Category: Ôn Thi Đại Học

Tổng hợp kiến thức ôn thi vào đại học

  • Đề thi thử đại học lần 1 có đáp án môn: Toán, khối A, A1, D, B – Trường THPT Phú Nhuận (Năm học 2014-2015)

    Đề thi thử đại học lần 1 có đáp án môn: Toán, khối A, A1, D, B – Trường THPT Phú Nhuận (Năm học 2014-2015)

    Đề thi thử đại học lần 1 có đáp án môn: Toán, khối A, A1, D, B – Trường THPT Phú Nhuận (Năm học 2014-2015)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học năm học 2015-2016 môn Toán lần 2 – Trường THPT chuyên Khoa học tự nhiên


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học lần 1 có đáp án môn: Toán, khối A, A1, D, B – Trường THPT Phú Nhuận (Năm học 2014-2015)

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 – THPT PHÚ NHUẬN – 2014 – 2015

    Môn TOÁN: Khối A , A1, D, B

    Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

     

     

    Câu 1: Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số  . Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị
    (C1): .  Định m để phương trình  có 2 nghiệm phân biệt

    Câu 2: Cho hàm số. Tìm m < 0 để đồ thị hàm số có  điểm cực tiểu M tạo với hai điểm O,  A(0 ; 2 ) một tam giác có diện tích bằng 8

    Câu 3: Giải phương trình:

    Câu 4: Giải  phương trình:

    Câu 5: Giải phương trình:

    Câu 6: Tính I =

    Câu 7: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho A(0; 1; 0), B(-1; 2; -1) Tìm điểm M trên tia Ox và điểm N trên tia Oz sao cho tam giác AMN có diện tích bằng  và tứ diện ABMN có thể tích bằng

    Câu 8: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều, cạnh bằng 2a. Tam giác SAB cân và nằm trong mặt phẳng tạo với đáy một góc . Biết rằng  và hình chiếu của S nằm bên trong tam giác ABC. Tính thể tích khối chóp SABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng , M là trung điểm của SC.

    Câu 9: Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh BC = , góc . Gọi E là trung điểm cạnh AC, H là trung điểm cạnh BE. Hình chiếu vuông góc của C’ trên mặt phẳng (ABC) là H. Góc giữa đường thẳng CC’ và (ABC) bằng 600. Tính thể tích lăng trụ theo a và cosin của góc  giữa hai đường thẳng A’C’ và BB’.

     

     

    ————Hết————

     

     

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

     

     

     

     

     

    ĐÁP ÁN – TOÁN THI THỬ ĐH LẦN 1 – NH 2014 – 2015

    Câu 1

    (2,0đ)

    a). Cho hàm số
    Tập xác định: D = . 0,25
     Hàm số giảm trên  và hàm số không có cực trị 0,25
    Bảng biến thiên 0,25
    Đồ thị 0,25
    b). Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị (C1) :  .  Định m để phương trình  có 2 nghiệm phân biệt
      (1) .
    (nhận xét x = 1 không là nghiệm pt)
    (1) là pt hoành độ giao điểm của 2 đồ thị (C1):  và d : y = m
    0,25
    Gọi (C) . Ta có (C1): = f(x) khi
    Vẽ (C1) trùng (C) khi  . Khi x < 0 , vì f1(x) là hàm chẳn nên (C1) đối xứng qua Oy phần đồ thị khi x > 0
    0,25
    0,25
    Ycbt 0,25
    Câu 2

    (1,0đ)

    2 Cho hàm số  . Tìm m < 0 để đồ thị hàm số có  điểm cực tiểu M tạo với hai điểm O , A(0 ; 2 ) một tam giác có diện tích bằng 8
    Phương trình y’ = 0 0,25
    Vì m < 0 lý luận được hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2m /3 0,25
    Diện tích tam giác OAM : S = 0,25
     . So đk nhận m = – 12 0,25
    Câu 3
    (1đ)
    Giải phương trình  .
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    Câu4

    (1,0đ)

    Giải  phương trình :
    Đặt ta có : u2 – 4v2 = u – 2v 0,25
    Giải hệ   ta được nghiệm x = 1/3 0,25
    Giải hệ (so đk loại) 0,25
    kết luận pt có nghiệm x = 1/3 0,25
    Câu 5
    (1,0đ
    Giải  phương trình  :
      Pt  ( x = ½ không là nghiệm pt) 0,25
    Xét hàm số f(x) =   f(x) tăng trên  và 0,25
    trên chứng minh được pt có nghiệm duy nhất – 1 0,25
    trên , chứng minh được pt có nghiệm duy nhất 2 0,25
    Câu 6

    (1,0đ) 

    Tính I =
      Đặt  ; 0,25
    = 0,25
    I ==  = 0,25
    I = = 0,25
    Câu 7
    1,0đ
    A(0; 1; 0) , B(-1; 2; -1) Tìm điểm M trên tia Ox và điểm N trên tia Oz sao cho tam giác AMN có diện tích bằng  và tứ diện ABMN có thể tích bằng
      M(m;0;0)Ox, N(0;0;n)Oy 0,25
    0,25
    Giải hệ pt  ta được m = n =1 0,25
    Vậy M(1;0;0) , N(0;0;1) 0,25
    Câu 8
    1,0đ
    Gọi E là trung điểm của AB. Do ABC là tam giác đều nên

    Ta chứng minh được  và .

    Kẻ  tại H trong

    0,25
    Có: 0,25
    Có: 0.25
    0.25
    Câu9 (1 đ)

     

    Tính được  : AB = AC = a 0,25
    , 0,25
    , 0,25
    nên 0,25
  • Đề thi thử đại học năm học 2015-2016 môn Toán lần 2 – Trường THPT chuyên Khoa học tự nhiên

    Đề thi thử đại học năm học 2015-2016 môn Toán lần 2 – Trường THPT chuyên Khoa học tự nhiên

    Đề thi thử đại học năm học 2015-2016 môn Toán lần 2 – Trường THPT chuyên Khoa học tự nhiên

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề chọn học sinh giỏi có đáp án môn Toán – Lớp 12 (Năm học 2015-2016)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học năm học 2015-2016 môn Toán lần 2 – Trường THPT chuyên Khoa học tự nhiên

    Đề thi thử đại học năm học 2015-2016 môn Toán lần 2 – Trường THPT chuyên Khoa học tự nhiên

    Câu I. (2 điểm) Cho hàm số

    1)Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = 0.

    2)Chứng minh rằng                                          .

    Câu II. (2 điểm)

    1)Giải phương trình:                                                                                          .

    2)Cho đa giác đều 24 đỉnh, hỏi có bao nhiêu tứ giác có 4 đỉnh là đỉnh đa giác và 4 cạnh là 4 đường chéo của đa giác.

    Câu III. (2 điểm)

     

    1)Viết phương trình của các đường tiệm cận và lập bảng biến thiên của hàm số.

    2)Gọi              là nghiệm phức của phương trình:                                                               .

    .

    Tính                     .

    Câu IV. (3 điểm)

    1) Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = 2a, góc giữa AB’ và BC’ bằng          . Tính thể

    tích của lăng trụ.

    2)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD có đỉnh A(1;2;1) và đường chéo

    BD có phương trình                             . Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông.

    3)Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, B(1;1), đường thẳng AC có phương trình

    4x + 3y – 32 = 0. Trên tia BC lấy điểm M sao cho BC. BM = 75. Tìm tọa độ đỉnh C biết bán kính

    đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC bằng   .

    Câu V. (1 điểm)

    Với x, y, z là các số thực đôi một phân biệt. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    .

    ——HẾT——

    >> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN

    ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2015 – 2016

    Câu I.

    1) m = 0 ta có                                .

    1.1) TXĐ: D = R

    1.2) Sự biến thiên

    lim y = -¥; lim y = +¥

    x ®-¥                  x®+¥

    .

    x -∞ 0 2 +∞
    y’ + 0 0 +
    • -∞ 0  -4  +∞ Hàm số đồng biến trên các khoảng: (- ∞; 0) và (2; +∞)

    Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0;2).

    Hàm số đạt cực đại tại x = 0; y(cđ) = 0

    Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2; y (ct) = -4

    => I(1;-2) là điểm uốn của đồ thị.

    1.3 Đồ thị

    Giao với Ox: (0;0); (3;0)

    Giao với Oy: (0;0)

    Đồ thị nhận điểm I(1;-2) làm tâm đối xứng

    2)Hàm số

    song song theo trục hoành về phía

    nhận được từ đồ thị

    một đoạn m đơn vị.

    bằng cách tịnh tiến

    >> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 2

    Suy ra giá trị của                         không thay đổi và bằng                                                                          .

    Câu II.

    1)Phương trình đã cho tương tương với

    .
    .
    é 1
    ês in x = (1)
    2
    ê
    ësin x + cosx =1(2)
    é p
    êx = + k 2p
    6 , k Î Z
    Giải ta có: ê
    5p
    ê
    êx = + k 2p
    6
    ë
    p ) = 1 Û sin( x + p ) = sin p
    2.sin( x +
    4 4
    4
    é p p éx = k 2p
    Giải ta có: êx + = + k 2p
    4 4
    Û ê Û ê p , k Î Z
    ê p p êx = + k 2p
    êx + = p + k 2p ë 2
    4 4
    ë
    Vậy phương trình đã cho có họ nghiệm.
    Xét các tứ giác có đỉnh ta đánh số các đỉnh liên tiếp từ  đến 24. Mỗi tứ giác thỏa mãn

    yêu cầu bài toán tương ứng với 3 số a, b, c thỏa mãn

    Vậy mỗi tứ giác ứng với bộ 3 số phân biệt trong 19 số từ 5 đến 23. Do vậy tứ giác đỉnh        bằng

    số bộ 3 số phân biệt trong 19 số và bằng . Vì mỗi tứ giác được đếm lặp đi lặp lại 4 lần ta có
    đáp số là: .

    Câu III.

    >> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 3
    1)Kí hiệu . lim : Tiệm cận ngang y = 1 khi .
    lim : Tiệm cận ngang y = -1 khi .
    lim lim : Tiệm cận đứng
    ( )

    Bảng biến thiên:

    x -∞ 0 1 +∞
    y’ 0 + 0
    • ∞ 1  62   +∞

    2)Ta có:                                                                  .

    ó

    • = (2i + 1)2 – 4(i + i2 )

    Ta có: = 4i 2 + 4i + 1 – 4i – 4i2  = 1

    éz = 2i + 1 -1 = i

    Þ ê                  2

    ê

    êz = 2i + 1 +1 = i +1

    êë             2

    i 2 – (i + 1)2  = -1 – (i 2 + 2i + 1) = -1 – 2i =  1+ 4 = 5

    Câu IV.

    1) √   . Đặt BB’ = x.
    >> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 4
    Ta có: ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗   ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ cos (⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ) ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ .
    ̂
    +)Vớ i  ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
    => .
    +)Với ̂ (loại).
    ⃗⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
    Vậy (đvtt).
    2)Phương trình tham số của BD: { .
    Mặt phẳng qua A và vuông góc với BD có phương trình
    4(x – 1) – (y – 2) + (z – 1) = 0 ó4x – y + z -3 = 0.
    Suy ra tâm I của hình vuông thuộc đường thẳng BD và thuộc mặt phẳng
    { có tọa độ  ( )
    – y
    à đ ê .
    Tọa độ điểm B, D thỏa mãn phương trình và điều kiện
    3) nên tọa độ B(3;0;0), D(-1; 1; -1) hoặc D(3;0;0), B(-1;1;-1).

    Phương trình AB: 3x – 4y + 1 = 0 => A(5;4).

    >> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5
    Gọi E là giao điểm của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMC và BA. Có ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗   ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗
    .
    Do => tọa độ của C là nghiệm của hệ {
    [ .
    Câu V.
    Đặt . Suy ra .
    =>
    Ta có: .
    = .

    Vậy Min M = 5 khi a + b + c = 0, chẳng hạn x = 1; y = 2; z = 0.

    >> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 6
  • Đề chọn học sinh giỏi có đáp án môn Toán – Lớp 12 (Năm học 2015-2016)

    Đề chọn học sinh giỏi có đáp án môn Toán – Lớp 12 (Năm học 2015-2016)

    Đề chọn học sinh giỏi có đáp án môn Toán – Lớp 12 (Năm học 2015-2016)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Khóa học luyện thi đại học môn Toán 2015 Thể tích khối chóp (Phần 3)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề chọn học sinh giỏi có đáp án môn Toán – Lớp 12 (Năm học 2015-2016)

     

    Đề chọn học sinh giỏi có đáp án môn: Toán – Lớp 12 (Năm học 2015-2016)

     

    Câu I.

    Cho hàm số  có đồ thị (C) (C)
    a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

    1. b) Chứng minh rằng d: cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt với mọi số thực m. Gọi lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại A B. Tìm m để  P =  đạt giá trị nhỏ nhất.

    Câu II.

    1. Giải phương trình:
    2. Giải hệ phương trình:

    Câu III

    1. Cho .Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
    2. Tìm tất cả các giá trị của m để hệ sau có nghiệm thực:

    Câu IV

    1. Cho khai triển: .

    Tính tổng: A=. Biết:

    1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho đường tròn và đường thẳng . Tìm tọa độ điểm  thuộc  sao cho từ điểm  kẻ được 2 tiếp tuyến  đến  với  là các tiếp điểm đồng thời đường thẳng  đi qua điểm

    Câu V

    1. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, hai điểm M, N chạy tương ứng trên các đoạn ABCD sao cho BM = DN. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của MN.
    2. Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và mặt cầu . Từ  điểm  trên  kẻ 1 đường thẳng  tiếp xúc với  tại điểm . Xác định vị trí của điểm  để độ dài đoạn thẳng  bằng

     

    ————————-Hết—————————–

    HƯỚNG DẪN ĐỀ ÔN THI HỌC  SINH GIỎI TỈNH ĐỀ 02

     

    Câu Nội dung Điểm
    I

    2,0đ

    2) Cho hàm số  có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = – 2x + m. Chứng minh rằng d cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt với mọi số thực m. Gọi  lần lượt là hệ số góc của  tiếp tuyến của (C) tại A và B. Tìm m để  P =  đạt giá trị nhỏ nhất.  
    Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và d: 0,5
    Xét phương trình (*), ta có:  và x = -2 không là nghiệm của (*) nên d luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m. 0,5
    Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, tại B lần lượt là

    , trong đó , là 2 nghiệm của phương trình (*), ta thấy   (k1>0, k2>0)

    0,5
    Có P = , do dó MinP = 22014  đạt được khi

    do , phân biệt nên ta có x1 +2 = – x2 – 2

    x1 + x2 = – 4  m = – 2. Vậy m = – 2 là giá trị cần tìm.

    0,5
    II.1

    2,0đ

    Giải phương trình:
    0, 5
    0,5
    0,5
    Vậy pt có nghiệm là , , 0,5
    II.2

    2,0đ

    Giải hệ phương trình:
    Ta có hệ

    Xét hàm số . Ta có  nên hàm số f(t) đồng biến trên .

    1
    Nếu x>y thì , vô lí

    Tương tự, không thể có x<y. Vậy x=y

    1
    Thay x=y vào (1) ta được:

    .

    0,5
    Vậy hệ có ba nghiệm (x;y) là: . 0,5
    III.1

    1,0đ

     
    xét  hàm số theo biến a: , 0,5
    Tính đạo hàm trực tiếp suy ra hàm f(a) nghịch biến trên đoạn , 1,0
    Vậy , khi ; Vậy , khi . 0,5
    III.2

    2,0đ

    * Giải BPT: . Với , (1) tương đương với 0,5
    Từ đó tìm ra  hoặc . 0,5
    * Giả sử  là một nghiệm của PT:  (2)

    Khi đó PT:  phải có nghiệm m

    Suy ra PT:  phải có nghiệm m. Do đó

    Như vậy nếu (2) có nghiệm thì nghiệm lớn nhất là 2 và nghiệm nhỏ nhất là 0.

    0,5
    Do đó hệ (1), (2) có nghiệm khi PT (2) có nghiệm x=2.

    Thay x=2 vào (2) ta được:

    Vậy với  thì hệ (1), (2) có nghiệm.

    0,5
    IV.1

    1,5đ

     
    Giải phương trình:  ta được:  n =9 0,5
    Với n = 9 ta có

    Lấy đạo hàm hai vế ta được:

    0, 5
    Cho x = 1 ta được A=. 0,5
    IV.2

    2,0đ

     
    Cách 1.

    Đường tròn  có tâm  và bán kính

    Gọi  là trung điểm của

    Giả sử  suy ra: và Vì  nên  thuộc đường tròn  có tâm  và bán kính

    0,5
    Phương trình . Hay 0,5
    Như vậy 2 điểm  vừa thuộc đường tròn  vừa thuộc đường tròn  do đó tọa độ của  là

    nghiệm của hệ:

    0,5
    Do đó  thuộc đường thẳng .

    Hay nói cách khác là đường thẳng  có phương trình:

    Vì đường thẳng  đi qua điểm  nên ta có:

    0,5
    V.1

    2,0đ

    Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, hai điểm M, N chạy tương ứng trên đoạn AB và đoạn CD sao cho  BM = DN. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của MN.
    +) Đặt , với . Khi đó ta có:  và 0,5
    +) Ta có:

    Do đó:

    0,5
    +) MN2 =

    = a2 = (2x2 – 2x + 1)a2

    0,25
    +) Xét hàm số f(x) = 2x2 – 2x + 1 trên đoạn  ta có: 0,25
    +) MN đạt giá trị nhỏ nhất bằng  khi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. 0,25
    +) MN đạt giá trị lớn nhất bằng a khi MB, ND hoặc MA, NC. 0,25
     

     

    V.2

    2,0đ

    Trong không gian với hệ tọa độ  cho mặt phẳng  và mặt cầu . Từ  điểm  trên  kẻ 1 đường thẳng  tiếp xúc với  tại điểm . Xác định vị trí của điểm  để độ dài đoạn thẳng  bằng
    Mặt cầu  có tâm  và bán kính

    Vì  là tiếp tuyến của mặt cầu nên

    Từ đó ta tính được :

    Do đó điểm  thuộc mặt cầu  tâm  và bán kính

    0,5
    Vậy nên tập hợp các điểm  là đường tròn  chính giao tuyến giữa mặt cầu  và mặt phẳng 0,5
    +)Tâm của  là hình chiếu vuông góc của  trên mặt phẳng  và ta dễ dàng xác định được tâm là điểm

    +) Bán kính của  là:

    0,5

     

     

  • Khóa học luyện thi đại học môn Toán 2015 Thể tích khối chóp (Phần 3)

    Khóa học luyện thi đại học môn Toán 2015 Thể tích khối chóp (Phần 3)

    Khóa học luyện thi đại học môn Toán 2015 Thể tích khối chóp (Phần 3)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử và đáp án Môn Toán (Năm học 2014-2015)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Khóa học luyện thi đại học môn Toán 2015 Thể tích khối chóp (Phần 3)

    Khóa học luyện thi đại học môn Toán 2015: Thể tích khối chóp (Phần 3)

    1. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – P3

    Thầy Đặng Việt Hùng

    DANG 2. KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY

    Ví dụ 1: [ĐVH]. Cho hình chóp  S.ABC  đáyABC là tam giác đều cạnh a. Gọi I là m ột điểm trên ạcnh BC

    +          =

    sao cho 2 IB IC 0 . Hình chiếu vuông góc c ủa đỉnh S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của AI. Tính thể tích khói chóp S.ABC biết

    1. góc gi ữa SC và m ặt phẳng (ABC) bằng 600

     

    1. khoảng cách ừt A tới (SBC) bằng a3 .

    6

    Ví dụ 2: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình thoi c ạnh tâm O, biết AC = 2a; BD = 2a3. Hình chiếu của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của OB. Tính thể tích khói chóp S.ABCD biết

    1. góc gi ữa SD và m ặt phẳng (ABCD) bằng 600

     

    1. góc gi ữa (SCD) và m ặt phẳng (ABCD) bằng 450

     

    1. khoảng cách ừt A tới (SBC) bằng a2 .

    4

    1. khoảng cách giữa hai đường thẳng CDSB bằng a 3 . 4

    Ví dụ 3: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình thang cân có hai đáyADBC. Mặt phẳng SAD vuông góc v ới mặt đáy ủca hình chóp, cho bi ết AB = BC = CD = a, SA = SD = AD = 2a. a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

    1. b) Tính thể tích khối chóp ABC.

    Lời giải

    1. a) Kẻ SH vuông góc AD do (SAD) ^ (ABCD) nênSH ^ (ABCD) vậy SH là đường cao của khối chóp.

    Mặt khácSA = SD = AD nênH là trung điểm của AD và                      SH = 2a 3 = a3 . 2

    Nối HB, HC tứ giácABCH là hình bình hành do AH song song và b ằng BC ta lại có AB = BC nênAHBC là hình thoi v ậy AB = HC = a hay tam giácHCD đều

    Vậy ABCD là n ữa lục giácđều.

    S

    H               D

    A

    B  C

    .

    1. Khối chóp ABC có chi ều  cao SH và di ện tích tam giácABC bằng với diện tích tam giácABH và b ằng
    a2    3 = 1 = 1 a a2    3 = a3
    . Vậy V SH .S ABC 3.
    4 S . ABC 3 3 4 4

    BÀI T ẬP TỰ LUYỆN:

    Tham gia trọn vẹn khóa  LTĐH môn Toán 2015tại Moon.vn để đạt điểm số cao nhất trong kỳ TSĐH 2015!

    Khóa h ọc LTĐH môn Toán2015 Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG                                                        Facebook: LyHung95

    Bài 1: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình vuông có c ạnh a, mặt bênSAB là tam giácđều và n ằm trong mặt phẳng vuông góc v ới đáyABCD.

    1. Chứng minh rằng chân đường cao khối chóp trùng v ới trung điểm của cạnh AB.

     

    1. Tính thể tích khối chóp ABCD.

    = a3 3 Đ/s: V .

    Bài 2: [ĐVH]. Cho tứ diện ABCDABC là tam giác đều, BCD là tam giác vuông cân t ại D, (ABC) ^ (BCD) và AD hợp với (BCD) một góc 60 0. Tính thể tích tứ diện ABCD.

    = a3 3 Đ/s: V .

    Bài 3: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình ch ữ nhật, DSAB đều cạnh a và n ằm trong mặt phẳng vuông góc v ới (ABCD). Biết rằng (SAC) hợp với (ABCD) một góc 30 0. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

    = a3 3 Đ/s: V .

    Bài 4: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCDABCD là hình ch ữ nhật có AB = 2a, BC = 4a, (SAB) ^ (ABCD), hai mặt bên SBC() và ( SAD) cùng hợp với đáyABCD một góc 30 0. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

    8a3    3

    Đ/s: V =                    .

    9

    Bài 5:  [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCDABCD là hình vuông  cạnh a, SA ^ (ABCD), góc giữa (SBC) và

    mặt đáy là 300, gọi M thuộc SA sao cho SM = 1 SA.

    3

    1. Chứng minh rằng BD ^ (SAC).

     

    1. Tính thể tích của ABCD theo a.

     

    1. Tính thể tích của khối chóp SMBD theo a.

    Bài 6: [ĐVH]. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a; SA = a; SB = a3 và ( SAB) vuông (ABCD). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các ạcnh AB, BC. Tính thể tích khối chóp S.BMDN và tính cosin của góc gi ữa hai đường thẳng SM, DN.

    Bài 7: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABC có đáyABC là tam giác vuông cân t ại B, AB = BC = 2a, hai mặt phẳng (SAB) và ( SAC) cùng vuông góc v ới mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm của AB, mặt phẳng qua SM và song song với BC, cắt AC tại N. Biết góc gi ữa hai mặt phẳng (SBC) và ( ABC) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.BCNM và kho ảng cách giữa hai đường thẳng ABSN theo a.

    2a    39

    Đ/s: V = a3  3; d =                  .

    Tham gia trọn vẹn khóa  LTĐH môn Toán 2015tại Moon.vn để đạt điểm số cao nhất trong kỳ TSĐH 2015!

    Khóa h ọc LTĐH môn Toán2015 Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG                                                        Facebook: LyHung95

    Bài 8: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình thang vuông t ại AD, AB = AD = 2a, CD = a, góc gi ữa hai mặt phẳng (SBC) và ( ABCD) bằng 600. Gọi I là trung điểm của cạnh AD. Biết hai mặt phẳng (SBI) và ( SCI) cùng vuông góc v ới (ABCD), tính thể tích khối chóp SABCD theo a.

    3a3    15

    Đ/s: V =                      .

    5

    Bài 9: [ĐVH]. Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giácABC đều cạnh a, tam giácSAC cân t ại S và n ằm trong mặt phẳng vuông góc v ới (ABC). Tính VS.ABC trong các trường hợp:

    1. SB = a
    1. SB tạo với mặt đáy một góc 30 0.

    Bài 10: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáyABCD là hình ch ữ nhật, AB = 2AD = 2a. Tam giácSAD cân tại S và n ằm trong mặt phẳng vuông góc v ới (ABCD). Tính VS . ABCD biết SB tạo vơi đáy một góc 30 0.

    Bài 11: [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bênSAD là tam giác đều và n ằm trong mặt phẳng vuông góc v ới đáy. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các ạcnh SB, BC, CD. Chứng minh AM vuông góc v ới BP và tính th ể tích của khối tứ diện CMNP.

    Hướng dn gii:

    S S
    M M
    A B A B
    H H T
    N N
    D D
    P C P C
    Chứng minh   BP ^ (SHC) BP ^ ( AMN ) T là trung điểm của HB thì MT ^ ( ABCD)
    (SHC) //( AMN ) 3
    V= 1 MT .S = a 3
    BP ^ AM DCNP
    CMNP 3 96
    [ĐVH]. Cho hình chóp  S.ABCD  ABCD là hình ch ữ nhật, với  AB = a
    Bài 12: 3, AD = a, SA = a  và
    (SAC) ^ ( ABCD) , tam giácSAC vuông t ại S. Tính VS . ABCD .
    Bài 13:  [ĐVH]. Cho hình chóp S.ABCD là hình vuông c ạnh a, (SAB) ^ ( ABCD) , tam giácSAB cân t ại S, M
    ) góc  600 . Tính V
    là trung điểm của CD, mặt phẳng (SBM) tạo với mặt đáy ABCD( .
    S . ABCD

    Tham gia trọn vẹn khóa  LTĐH môn Toán 2015tại Moon.vn để đạt điểm số cao nhất trong kỳ TSĐH 2015!

  • Đề thi thử và đáp án Môn Toán (Năm học 2014-2015)

    Đề thi thử và đáp án Môn Toán (Năm học 2014-2015)

    Đề thi thử và đáp án Môn Toán (Năm học 2014-2015)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2015 môn – Trường THPT chuyên Đại học Vinh


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử và đáp án Môn Toán (Năm học 2014-2015)

    Đề thi thử và đáp án: Môn Toán (Năm học 2014-2015)

    ĐỀ THI THỬ MEGABOOK SỐ 3 MÔN TOÁN

    NĂM HỌC 2014 – 2015
    Thời gian làm bài: 180 phút Mã đề thi 135

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

    Câu I (2 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x2+2 (1)

    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
    1. Tìm điểm M thuộc đường thẳng y =3x-2 sao tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị nhỏ nhất.
    1. Giải phương trình cos2x + 2sin x – 1- 2sin x cos 2x = 0
    1. Giải bất phương trình (4x – 3) x2 – 3x + 4 ³ 8x – 6
    p
    3 cotx
    Câu III ( 1điểm)Tính tích phân I = ò dx
    æx + p ö
    p s inx.sin
    ÷
    6 ç
    è 4 ø

    Câu IV (1 điểm)

    Cho hình chóp S.ABC có mặt đáy (ABC) là tam giác đều cạnh a. Chân đường vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) là một điểm thuộc BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA biết SA=a và SA tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 300.

    Câu V (1 điểm) Cho a,b, c dương và a2+b2+c2=3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    a3 b3 c3
    P = + +
    b2 + 3 c2 + 3 a2 + 3

    PHẦN RIÊNG (3 điểm)(Học sinh chỉ làm một trong hai phần sau)

    1. Theo chương trình chuẩn

    Câu VI.a. (2 điểm)

    1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) : x 2 + y 2 + 2x – 8y – 8 = 0 . Viết

    phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x+y-2=0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6.

    1. Cho ba điểm A(1;5;4), B(0;1;1), C(1;2;1). Tìm tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho độ dài đoạn thẳng CD nhỏ nhất.

    Câu VII.a (1 điểm)

    Tìm số phức z thoả mãn :  z – 2 + i = 2 . Biết phần ảo nhỏ hơn phần thực 3 đơn vị.

    1. Theo chương trình nâng cao

    Câu VI.b (2 điểm)

    1. Tính giá trị biểu thức: A = 4C1002 + 8C1004 + 12C1006 + … + 200C100100 .
    1. Cho hai đường thẳng có phương trình:
    x – 2 z + 3 ìx = 3 + t
    ï
    d1 : = y + 1 = d 2 : íy = 7 – 2t
    3 2
    ï
    îz = 1 – t

    Viết phương trình đường thẳng cắt d1 và d2 đồng thời đi qua điểm M(3;10;1). Câu VII.b (1 điểm)

    Giải phương trình sau trên tập phức: z2+3(1+i)z-6-13i=0

    http://megabook.vn/

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ SỐ 5

    Câu 1: 1, Tập xác định: D=R

    lim x 3 – 3x 2 + 2 = -¥ lim x 3 – 3x 2 + 2 = +¥ y’=3x2-6x=0 Û éx = 0
    x ®-¥ ( ) x®+¥ ( ) ëx = 2
    ê
    Bảng biến thiên:
    x 0 2 + ¥
    y’ + 0 0 +
    2 + ¥
    y
    -2
    Hàm số đồng biến trên khoảng: (-¥;0) và (2; + ¥)
    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)
    f=f(0)=2; fCT=f(2)=-2
    y’’=6x-6=0<=>x=1
    khi x=1=>y=0 x=3=>y=2 x=-1=>y=-2

    Đồ thị hàm số nhận điểm I(1;0) là tâm đối xứng.

    Câu 1: 2,  Gọi tọa độ điểm cực đại là A(0;2), điểm cực tiểu B(2;-2)

    Xét biểu thức P=3x-y-2

    Thay tọa độ điểm A(0;2)=>P=-4<0, thay tọa độ điểm B(2;-2)=>P=6>0

    Vậy 2 điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng y=3x-2, để MA+MB nhỏ nhất => 3 điểm A, M, B thẳng hàng Phương trình đường thẳng AB: y=-2x+2

    ì y = 3x – 2 ìx = 4
    5 æ 4 2 ö
    ï
    Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ: í Û í => M ç ; ÷
    î y = -2 x + 2 ï 2 è 5 5 ø
    ïy = 5
    î

    Câu 2: 1, Giải phương trình: cos2x + 2sin x – 1 – 2sin x cos 2x = 0 (1)

    (1) Û cos2x (1- 2sin x ) – (1- 2sin x ) = 0 Û ( cos2x – 1)(1- 2sin x) = 0

    Khi cos2x=1<=> x = kp , k ÎZ

    Khi sinx = 12 Û x = p6 + k 2p hoặc x = 56p + k 2p , k ÎZ

    Câu 2:

    2, Giải bất phương trình: (4x – 3) x2 – 3x + 4 ³ 8x – 6 (1)(1) Û ( 4x – 3)(x 2 – 3x + 4 – 2)³ 0

    Ta có: 4x-3=0<=>x=3/4 x 2 – 3x + 4 – 2 =0<=>x=0;x=3
    Bảng xét dấu:
    x ¥ 0 2 + ¥
    4x-3 0 + +
    x 2 – 3x + 4 – 2 + 0 0 +
    Vế trái 0 + 0 0 +
    x Î é 3 ù È [ 3; +¥)
    Vậy bất phương trình có nghiệm: ê 0; ú
    ë 4 û

    http://megabook.vn/

    p p p
    3 cot x 3 cot x 3 cot x
    Câu 3: Tính I = ò dx = 2 ò dx =  2 ò dx
    æ p ö s inx (s inx + cos x ) 2 x (1 + cot x)
    p p p s in
    6 sin x sin ç x + ÷ 6 6
    è 4 ø
    Đặt   1+cotx=t Þ 1 dx = –dt Khi
    sin 2 x
    x = p Û t = 1 +  3;   x = p Û t =  3 +1
    6 3 3

    S

    3 +1 t 1 2 (t – ln t ) 3 +1 = 2 æ 2 – ln  3 ö
    Vậy I =  2  ò dt = 3 +1 ç ÷
    3 +1 t 3 è 3 ø K
    3

    Câu 4: Gọi chân đường vuông góc hạ từ S xuống BC là H.

    Xột DSHA(vuông tại H)  AH = SAcos 300  = a  3 A
    2
    Mà DABC đều cạnh a, mà cạnh AH = a  3
    2

    => H là trung điểm của cạnh BC => AH ^ BC, mà SH ^ BC => BC^(SAH) Từ H hạ đường vuông góc xuống SA tại K => HK là khoảng cách giữa BC

    C

    H

    B

    và SA => HK = AHsin 300  = AH =3
    2 4
    Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA bằng a 3
    4
    Câu 5 :Ta có: a 3 + a 3 + b 2 + 3 ³ 3 3  a 6 = 3a2 (1)
    b 2 + 3   2  b2 + 3 16 64 4
    b 3 + b3 + c 2 + 3 ³ 33 c6   = 3c2 (2) c 3 + c 3 + a 2 + 3 ³ 33 c 6 = 3c2 (3)
    c 2 + 3   2  c2 + 3 16 64 4 a 2 + 3   2  a2 + 3 16 64 4
    a 2 + b 2 + c 2 + 9 3 (a 2 + b 2 + c2 )(4)
    Lấy (1)+(2)+(3) ta được: P + 16 ³ 4

    Vì a2+b2+c2=3 Từ (4) Û P ³ 32 vậy giá  trị nhỏ  nhất  P3        2       khi         a=b=c=1.

    Câu 6a: 1, Đường tròn (C) có tâm I( – 1;4), bán kính R=5 Gọi phương trình đường thẳng cần tìm là D ,

    => D : 3x+y+c=0, c≠2 (vì // với đường  thẳng                 3x+y  – 2=0)

    Vì đường thẳng cắt đường tròn theo một      dây cung  có  độ dài bằng  6=> khoảng  cách  từ tâm I  đến  D

    bằng 52 – 32  = 4 Þ d (I , D ) = -3 + 4 + c éc = 4  10 -1 (thỏa mãn c≠2)
    +1 = 4 Û ê
    32 êc = -4  10 -1
    ë

    Vậy phương trình đường tròn cần tìm là:     3    x  +    y          +    4                             10            –             1             =                                                                                        0    hoặc  3          x + y  – 4                                                                                   10    –         1    = 0 .

    ì    x =    1   –             t

    Câu 6a: 2, Ta có AB = ( -1; -4; -3) Phương         trình      đường       thẳng      AB:      ïí y  =  5  – 4  t                                    ïî=  4  – 3  t

    http://megabook.vn/

    Để độ dài đoạn CD ngắn nhất=> D là hình chiếu vuông góc của C trên cạnh AB, gọi tọa độ điểm D(1-a;5-4a;4-3a) Þ DC = ( a; 4a – 3;3a -3) Vì AB ^ DC =>-a-16a+12-9a+9=0<=> a = 2621

    æ 5 49 41 ö
    Tọa độ điểm D ç ; ; ÷
    è 26 26 26 ø
    ï + ( b + 1)i ï( ) ( )
    ì a – 2 = 2 ì a – 2 2 + b + 1 2  = 4
    Câu 7a :Gọi số phức z=a+bi   Theo bài ra ta có: í Û í
    ïb = a – 3 ïb = a – 3
    î î
    ì ì
    –  2 +  2
    ï a = 2 ïa = 2
    Û í hoac í
    ïb = -1 –  2 ïb = – 1 +  2
    î î
    Vậy số phức cần tìm là: z= 2 – +( -1 – )i;  z= 2 + 2 +( -1 +
    2 2 2 )i.
    Câu 6b : 1, Ta có: (1+ x )100  = C1000 + C1001 x + C1002 x 2 + … + C100100 x100 (1)

    (1- x )100  = C1000C1001 x + C1002 x 2C1003 x 3 + … + C100100 x100         (2)

    Lấy (1)+(2) ta được: (1+ x )100 + (1- x )100 = 2C1000 + 2C1002 x 2  + 2C1004 x 4 + … + 2C100100 x100

    Lấy đạo hàm hai vế theo ẩn x ta được:100(1+ x )99 – 100(1- x ) 99  = 4C1002 x + 8C1004 x3  + …+ 200C100100 x99

    Thay x=1 vào => A = 100.299  = 4C1002 + 8C1004 + … + 200C100100

    Câu 6b: 2, Gọi đường thẳng cần tìm là d và đường thẳng d cắt hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt tại điểm A(2+3a;-1+a;-3+2a) và B(3+b;7-2b;1-b).

    Do đường thẳng d đi qua M(3;10;1)=> MA = k MB MA = ( 3a – 1; a – 11; -4 + 2a ), MB = ( b; -2b – 3; –b )

    ì3a – 1 = kb ì3akb = 1 ìa =1
    ï ï + 3k + 2 kb = 11 ï -10; -2)
    Þ í a – 11 = -2 kb – 3k Û í a Û ík = 2 => MA = ( 2;
    ï -4 + 2 a = – kb ï 2 a + kb = 4 ïb =1
    î î î
    ìx = 3 + 2t
    Phương trình đường thẳng AB là: íï y = 10 -10t
    ï
    îz = 1 – 2t
    Câu 7 b: D=24+70i,
    éz = 2 + i
    D = 7 + 5i hoặc   D = -7 -5i
    => ê
    ëz = -5 – 4i

    http://megabook.vn/

  • Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2015 môn – Trường THPT chuyên Đại học Vinh

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2015 môn – Trường THPT chuyên Đại học Vinh

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2015 môn – Trường THPT chuyên Đại học Vinh

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học năm học 2015-2016 môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Thế


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2015 môn – Trường THPT chuyên Đại học Vinh

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Toán năm 2015 môn – Trường THPT chuyên Đại học Vinh

    CÂU HỎI

    Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y 1 x3 1 1 x2 mx 1 (1), m là tham số.
    2
    3 3
    1. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m

    1

    1. b) Tìm m để hàm số (1) có cực đại là y thỏa mãn y .

    Câu 2 (1,0 điểm).

    1. a) Giải phương trình cos3x cos x 23cos2x sin x.
    1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn z 2 z  3  2i .
    Câu 3 (0,5 điểm). Giải phương trình log4 x2    log2  21   log2  43 .
    Câu 4 (1,0 điểm). Giải bất phương trình x 2    5 x  4 1 .
    x 3    2 x 2    4 x
    6
    3  1
    Câu 5 (1,0 điểm). Tính tích phân  I dx.
    1 2

    Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp đều S .ABCSA      2 a , AB  a. Gọi M là trung điểm cạnh BC.

    Tính theo a thể tích khối chóp S .ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AM , SB.

    Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCDACD           với

    cos           1 , điểm H thỏa mãn điều kiện HB 2 HC , K là giao điểm của hai đường thẳng AH

    5
    1 4 , K 1; 0  và điểm B có hoành độ dương. Tìm tọa độ các điểm
    BD. Cho biết H ; A, B , C , D.
    3 3

    Câu 8 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) : x  y   z     3 0 và đường

    thẳng d : x    2      y    1      z . Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d; tìm tọa độ điểm A thuộc d sao cho

    • 21

    khoảng cách từ A đến (P) bằng 23.

    Câu 9 (0,5 điểm). Giải bóng chuyền VTV Cup gồm 9 đội bóng tham dự, trong đó có 6 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C; mỗi bảng có 3 đội. Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở ba bảng khác nhau.

    Câu 10 (1,0 điểm). Giả sử x, y, z là các số thực không âm thỏa mãn

    0       x    y 2       y    z 2      z    x 2      2.

    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P    4 x   4 y   4 z   ln x 4      y 4   z 4      43 ( x  y  z) 4.

    —————— Hết ——————

    Ghi chú: 1. BTC sẽ trả bài vào các ngày 28, 29/3/2015. Để nhận được bài thi, thí sinh phải nộp lại phiếu dự thi cho BTC.

    1. Thi thử THPT Quốc gia lần 2 sẽ được tổ chức vào chiều ngày 18 và ngày 19/4/2015. Đăng ký dự thi tại Văn phòng Trường THPT Chuyên từ ngày 28/3/2015.

     

    ĐÁP ÁN

    Câu Đáp án Điểm
    Câu 1. a) (1,0 điểm)
    Khi m  2 hàm số trở thành y 1 x 3 1 x 2   2 x 1 .
    (2,0
    3 3
    2
    điểm)   10. Tập xác định: D    .
    20. Sự biến thiên:
    *) Chiều biến thiên: Ta có y   x 2 2, x   .
    y   0 x   1 x   1 ; y   01  x  2.
    ; y   0
    2 2 và (2;   ); hàm số nghịch biến trên   0,5
    Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (   ;  1)
    khoảng ( 1; 2).

    *) Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x                                          1, y y( 1) 3 ; 2

    hàm số đạt cực tiểu tại x    2, y CT    y(2)         3.

    *) Giới hạn tại vô cực:

    lim y   lim x 3 1 1 2 1 ;  lim y   lim x 3   1 1 2 1 .
    x 2 3x 3 2x x 2 3x 3
    x x 3  2x x x 3
    *) Bảng biến thiên:
    x 1 2 y
    y + 0 0 + 3
    y 3 2
    2 3
    1 O 2 x 0,5
    1. 30. Đồ thị:

    3

    1. (1,0 điểm)
    x   1
    Ta có y   x 2     m  1 x  m , x   ; y   0 0,5
    Hàm số có cực đại khi và chỉ khi m   1. x  m
    Xét hai trường hợp (TH) sau: m 3 m2
    TH1. m   1. Hàm số đạt cực đại tại x  m, với y   y ( m) 1
    .
    3 2 m   3(tm) 6 2 3
    Ta có y 1 m m 1 1
    m   3.
    3 6 2 3  3 0(ktm) m 1 0,5
    TH2. m   1. Hàm số đạt cực đại tại x   1, với y y( 1) .
    1 m 1 1 1 2 2
    Ta có y m (tm).
    3
    3 2 2 3 1
    Vậy các giá trị cần tìm của mm   3, m .
    3

    1

    1. (0,5 điểm)
    Câu 2.
    Phương trình đã cho tương đương với
    (1,0
    k
    điểm)
    cos2 x  0 x
    4 2  k. 0,5
    2cos2 x cos x  2 3cos2 x sin x
    cos x   3 sin x
    x k
    6
    1. (0,5 điểm)
    Đặt z  a  bi , ( a , b   ). Từ giả thiết ta có
    3a  3 1 0,5
    a  bi  2 a  bi   3  2i   3a  bi  3  2i
    b   2 b   2
    Vậy số phức z có phần thực bằng 1, phần ảo bằng  2.
    Câu 3. *) Điều kiện: x 1 .
    2
    (0,5 Khi đó phươngtrình đã cho tương đương với
    điểm) log2 x  log2  2x  1   log2  4x  3log 2  2 x 2    x   log 2  4 x  3
    0,5
    1
    2x 2    x  4x  3   2x 2    5x  3  0x
    2
    3
    Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm của phương trình đã cho là x  3.
    x   1   5
    Câu 4. *) Điều kiện: x 3   2x 2   4x  0
    (1,0 1   5  x  0.
    điểm) Bất phương trình đã cho tương đương với  x 2   2 x  4   3 x  4 .   (1)
    x x 2   24

    Xét hai trường hợp sau đây:

    0,5

    TH1. Với    1 5 x 0 . Khi đó x 2 2 x 4 0 và 3 x 0 . Hơn nữa hai biểu thức x 2 2 x 4 và 3x không đồng thời bằng 0. Vì vậy

    x 2   24   30  4x x 2   24 .

    Suy ra    1  5        x     0 thỏa mãn bất phương trình đã cho.

    TH2. Với x   1 5. Khi đó x 2    2 x  4  0 . Đặt x 2    24  a  0,  x  b  0 .
    Bất phương trình trở thành a 2 3b 2 4aba  b  a  3b   0   b  a  3b
    2 4  0
    1   17 7   65
    2
    x x 2 x  4  3 x x x
    , thỏa mãn. 0,5
    2 2 2
    x 7 x  4  0
    Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm  1 0 ; 1 17 x 7 65 .
    5
    2
    2
    Đặt t. Ta có x  1   t  2; x  6   t  3; x  t2    3 và d x  2tdt .
    Câu 5. 3
    3 1 3 t 0,5
    (1,0
    Khi đó I 2tdt  2 dt
    t 2 1
    điểm) 2 2 1
    3 1 ln 3
    2 1  ln 2 .
    2 1 dt  2 1 0,5
    2 t 1 2

    2

    Câu 6. S *) Từ giả thiết suy ra  ABC đều và
    SA  SB  SC .
    (1,0 Hạ SO  (ABCO là tâm tam
    điểm) giác đều ABC.
    a2
    Ta  có  AB  a   SABC 3
    4
    a 3 2 a 3 0,5
    H AM AO AM
    2 3
    3
    A C SO a 33 .
    SA 2    AO2
    O M 3
    a3
    x Suy ra VS .ABC 1 SO.SABC 11 .
    K B 3 12
    *) Kẻ Bx // AM   mp ( S , Bx) // AM
    d (AM , SB)  d  AM ,(S, Bx)   d O,(S, Bx) (1)
    Hạ OK   Bx , OH   SK. Vì Bx  ( SOK ) nên Bx  OH   OH   ( S , Bx) (2)
    Ta có OMBK là hình chữ nhật nên OK  MB a .
    2 a 0,5
    Vì  SOK vuông tại O nên 1 1 1 47 OH 517 (3)
    OH 2 OK 2 OS 2 11a2
    47

    Từ (1), (2) và (3) suy ra d (AM , SBOH      a517 .

    47
    D C Từ giả thiết suy ra H thuộc cạnh BCBH 2 BC.
    Câu 7.
    3
    (1,0 BH // AD nên KH BH 2 HK 2 KA . Suy ra
    điểm)
    H KA AD 3 3
    5 5 2 5 10
    1 4 4
    HA HK x A ; yA . ; ; 0,5
    2
    3 3
    3 3 2 3 3
    K A(2; 2).
    1
    Vì   ACD vuông tại D cos ACD  cos nên
    5
    AD  2CD, AC CD.
    5
    A B 4
    Đặt CD  a ( a  0)   AD  2 a   AB  a , BH a.
    3 25 125
    Trong tam giác vuông ABH ta có AB2    BH 2 AH 2 a2 a 5.
    4 9 9
    Suy ra AB 5 . (*)
    5, HB
    3 (x  2)2   ( y  2)2    5 0,5
    3,0
    Giả sử B ( x ; y) với0, từ (*) ta có 2 2 1 8
    1 4 80
    x , y (ktm)
    x y
    5 5
    3 3 3 9
    Suy ra B(3; 0). Từ BC BH   C  1;  2 . Từ AD  BC   D  2; 0 .
    2
    Câu 8. *) Giả sử M  d  ( P). Vì M  d nên M (t  2;  2t  1;  t).
    Mặt khác M  ( P) nên suy ra ( t  2)  ( 2t  1)  ( t )  3  0   t   1.
    (1,0 0,5
    điểm) Suy ra M (1; 1; 1).

    3

    *) Ta có A  d nên A( a  2;  2 a  1;  a).
    (a  2)  ( 2 a  1)  ( a)  3 2
    Khi đó d  A, (P)   2 3 1
    2 3 3 0,5
    12   12   12 a   4.
    Suy ra A(4;  5;  2) hoặc A( 2; 7; 4).
    +) Tổng số kết quả 9 đội bóng bốc thăm ngẫu nhiên vào 3 bảng A, B , CC 3 C 3 C3.
    Câu 9. 9 6 3
    +) Số kết quả bốc thăm ngẫu nhiên có 3 đội bóng Việt Nam nằm ở ba bảng khác nhau là
    (0,5
    3! C62   C 42   C22 . 0,5
    điểm) 3! C 2   C 2 C2 9
    Suy ra xác suất cần tính là P
    6 4 2 0,32.
    C 3 C 3 28
    C3
    9 6 3
    Câu 10. Từ giả thiết suy ra 0  x , y ,1 và x 2 y 2    z2 1.
    Xét hàm số g (t )  4 t   3t  1, t   0; 1 . Ta có g ‘( t )  4t ln 4  3.
    (1,0 3
    điểm)
    Suy ra g ( t )  0   t  log 4 t0 ; g ( t )  0   t  t0 g ( t )  0   t  t0 .
    ln 4
    Vì 1 3 4, nên 0  t 0   1.
    ln 4 t 0 t0 1
    Suy ra bảng biến thiên
    g ‘(t ) 0 +
    0 0
    g (t ) 0,5
    Suy ra g (t )  0 với mọi t   0; 1 , hay 4 t 3t  1 với mọi t   0; 1 .
    Mặt khác, do 0  x, y , z  1 nên x 4    y 4   z 4    x 2    y 2   z2   1.
    Từ đó ta có P  3  3( x  y  z )  ln x 4    y 4   z 4 3 ( x  y  z)4
    4

    3 3( x y z ) 3 ( x y z) 4. 4

    Đặt x  y  z  u, khi đó u  0 và P  3  3u 3 u4.
    4
    3
    Xét hàm số f ( u )  3  3u u4 với u  0.
    3 4
    Ta có f ( u )  3  3u f ( u )  0   u  1.
    Suy ra bảng biến thiên
    u 0 1
    f ‘(u) + 0
    21 0,5
    f (u) 4
    21 21
    Dựa vào bảng biến thiên ta có f ( u) với mọi u  0. Suy ra  P , dấu đẳng thức
    4 4
    xảy ra khi x  1, y  z  0 hoặc các hoán vị.
    Vậy giá trị lớn nhất của P 21 .

    4

    4

  • Đề thi thử đại học năm học 2015-2016 môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Thế

    Đề thi chúng tôi học năm học 2015-2016

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào Hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các  đề cương đại học  hiện have of  Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống to Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sáu “mục lục” and “bản preview”

    (Từ đó là đề phạt của chúng tôi

    Đề xuất liên kết quan : Đề thi Văn học Đại học và Thiết kế Môn Sinh, A, A1, B và D (Năm 2014) – Trường THPT Hà Nội, Amsterdam


    [toc]

    Phần cuối cùng của chúng tôi đang chờ đợi trong năm 2015-2016

    Đề thi chúng tôi học năm học 2015-2016

    Câu 1 (2,0 điểm).

    Cho chức số y = 

    2 x +1 (1).
    x -1
    a) dữ liệu của chúng tôi và hình ảnh của chúng (1).
    b) Viết ra phần mềm trực tuyến (C), phần thưởng điểm có phần hình  x = 2.

    Câu 2 (1,0 điểm).

    æ x 2 1 ö 7
    a) Tìm addend contained x 5   in khai triển nhị thức Niu-ton of ç ÷ , x ¹ 0.
    è 2 x ø
    1. b) Nhật ký phiên bản 5 2 (5 x ) – 7 log 125 x =
    e æ
    3 + ln x
    Câu 3 ( 1,0 điểm). Tích hợp tôi = ò ç
    x
    1 è
    • 2 ln x ö ÷ dx .

    ø

    Câu 4 (1,0 điểm). Trong phần mềm của chúng tôi

    • x – 4 y – 2 = 0, bài hát BC song song mình, d, ngày, cao BH là x + y + 3 = 0 và trung điểm của AC là M (1; 1). Hạ gục

    Câu 5 (1,0 điểm).

    (

    ) (

    )

    æ

    p ö

    1 + c os2 x cos x -1
    a) = 4 2 sin ç x + ÷ .
    1 + tội lỗi x
    è 4 giờ
    1. Trong kỳ thi THPT quốc gia, An làm việc trong khi học tập. Đề thiọ 50 câu hỏi, câu hỏi có 4 câu dự án, trong đó là một trong những dự án đúng; Câu trả lời, câu, tối, 0,2 điểm. Một câu trả lời và câu hỏi và câu trả lời 45 câu; 5 câu thơ của bạn Một phần của chúng tôi không thể thiếu 9,5 điểm.

    Câu 6 (1,0 điểm). Cho uốn chóp S.ABCD có ABCD là thang thang (BC // AD). Đường che cao SH bằng a , với H là trung điểm của AD, AB = BC = CD = a , AD = 2 a . Phần cứng có thể tạo ra S.ABCD và cách khắc phục hai phần của SB và AD theo a .

    Câu 7 (1,0 điểm). Trong phần mềm của chúng tôi có thể sử dụng ABCD. Phần còn lại là phần mềm của trò chơi điện tử và trò chơi điện tử.

    æ 9 2 ö , K (9; 2) và b
    MNCK là kiểu bình thường. M ç ; ÷
    è 5 5 ø

    Tối ưu hóa 2 xy + 2 = 0 và  xy – 5 = 0, hoành trang của Cồng thiết 4. 4 chiều của bạn, A, B, C, D.

    Câu 8 (1,0 điểm). Bầu bí

    x – 3

    £

    2

    9 – x

    số lượng lớn

    3 x + 1 + x + 3 x

    Câu 9 (1,0 điểm). Cho tất cả các lựa chọn a, b, c thỏa các thứ một  b  c  3. Tối ưu của họ

    P = 2 + 3 abc
    3 + ab + bc + ca 1 + a   1 + b   1+ c )
    ( ) ( ) (

    —– Hốc —–

     

    GẠP ÁN

    Câu Hà nội dung Giáo phái
    1.a ( ) ( )
    TXĐ: D = – ¥; 1 1; +
    (1,0 điểm)
    -3
    y= < 0, x Î D and will hàm số (1) nghịch biến trên from ng spaces determined 0,25
    ( )
    x -1 2
    Tính properly limits and if hai đường tiệm cận,  x = 1 is tiệm cận đụ ng, 0,25
    y = 2 là Quảng Nam ngang
    Lập đúng BBT () 0,25
    Vẽ đồ thị, nhận xét tâm đối Xứng tôi 1; 2
    f (x) = (2x + 1) / (x-1)

    0,25

    1.b Mặt M ( x 0 ; y 0 ) là điểm của ta có  x 0 = 2; y 0 = 5 0,25
    (1,0 điểm) () 0,25
    Phần mềm này có phần trực tuyến là k = y ‘2 = -3
    ( ) 0,25
    Phương Đông trực tuyến là y = -3 x – 2 +5
    Kết nối pt trực tuyến y = -3 x +11 0,25
    Câu 2a æ x 2 ö 7 k æ 1 giờ k ( -1 k C k 0,25
    k = = ) 714-3 k
    (0,5 điểm) Phần cứng trong phần mềm trong phần mềm là: C 7 ç ÷ ç ÷ x
    7- k
    è 2 ø è x ø 2
    Hung x 5  khi 14 – 3 k = 5 k = 3 0,25
    Số một x 5  là – 35 x 5
    16
    Câu 2b Dẹt x > 0. Ta có log 5 2 (5 x ) – 7 log 125 x = 1 (1 + log 5 x ) 2 7 log 5 x – 1 = 0 0,25
    (0,5 điểm)
    3
    1 élog 5 x = 0 é x = 1 0,25
    ê
    Đăng nhập 5 2 x nhật ký 5 x = 0 1 Û ê
    ê x = = =
    3 ë x 3 5
    ê log 5 3
    ë
    KL
    Câu 3 e æ ö e e 0,25
    3 + ln x 3 + ln x
    (1 điểm) Tôi = ò + 2 ln x ÷ dx = ò dx + ò2 ln xdx = J + K
    x x
    1 è ø 1 1
    e e 0,25
    Ta có  K = ò 2ln xdx = 2 x ln x 1 e – ò 2 dx = 2 x ln x 1 đ – 2 x 1 đ = 2
    1 1
    dx 0,25
    Mít t = 3 + ln x Þ t 2   = 3 + ln x Þ 2 tdt =
    x
    2 2 16 – 6 0,25
    2 3
    Khí dung  J = ò 2 t 2 dt = t 3 = = .
    3
    3
    3 3
    22 – 6
    Phần mềm I = 3
    3
    Câu 4 Ta có  AC ^ BH ; M 1; 1 AC , hiện tại AC: xy = 0. Toạ lòng hạ A 0,25
    (1,0 điểm) ( )
    ì x – 4 y – 2 = 0 æ 2 2 giờ
    is nghiệm of hệ phương trình í y = 0 Þ Một ç ; ÷ .
    î x è 3 3 giờ
    M   1; 1 là điểm của AC AC C æ số 8 ; 8 giờ
    ÷
    ( ) ç 3
    è 3 giờ 0,25
    (
    Vì BC // d x – 4 y + 8 = 0. Suy ra BH Ç BC = B -4; 1 0,25
    )
    Váy Một æ 2 ; 2 ö , B ( -4; 1 , C æ số 8 ; số 8 ö 0,25
    ç 3 3 ÷ ) ç 3 ÷
    è ø è 3 giờ
    Câu 5a 1 + c os2 x ) ( cos x -1 æ p ö 0,25
    (0,5 điểm)    Cung cấp sin sin x ¹ -1. ( ) = 4 +
    2 sin ç x ÷
    1 + tội lỗi x
    è 4 giờ
    • 2 cos 2 x (cos x -1) = 4 ( sin x + cos x ) 1 + sin x
    ( ) ( ) ( ) 0,25
    Û 1 – tội lỗi x cos x – 1 = 2 sin x + cos x Û sin x + cos x + sin x cos x + 1 = 0
    Û ( ) ( cos x ) = 0 Û cos x = -1 Û x = p + k 2 p , k Î Z   (Vì tội lỗi x ¹ -1)
    tội lỗi x + 1 + 1
    KL.
    Câu 5b Bạn không phải là 9,5 điểm khi và trên mạng. 0,25
    (0,5 điểm Một câu trả lời đúng ít nhất 3 câu.
    Một phần của chúng tôi là 0,25; Trả lời sai là 0,75
    Cẩn trọng, trả lời, đúng 3 trên 5 câu là C 5 3 (0, 25) 3 (0, 75) 2 0,25
    Cẩn trọng, trả lời, đúng 4 trên 5 câu là C 5 4 (0, 25) 4 (0, 75)
    Câu trả lời Câu trả lời đúng 5 câu là (0, 25) 5
    Phần mềm của chúng tôi được gọi là 9,5 là
    C 5 3 (0, 25) 3 (0, 75) 2 + C 5 4 (0, 25) 4 (0, 75) + (0, 25) 5 = 0,104
    Câu 6 Đường con cao BK của thang thang ABCD, ta có 0,25
    (1,0 điểm)
    một 3
    BK =   AB 2AK 2 = =
    2
    AD + BC 3 a 2
    Gạc ghi ABCD là S ABCD  = . BK = 3
    2 4
    3 0,25
    Sáng tạo ra chóp S.ABCD là V = 1 SH . S ABCD   = một 3
    4
    3
    Lôi I là trung điểm của BC, con 0,25
    BC ^ SHBC ^ HI vinh BC ^ HJ . Từ tính HJ ^ ( SBC )
    Khói d ( AD , SB ) = d ( AD , ( SBC )) = d ( H , ( SBC )) = HJ
    Áp dụng của họ 0,25
    a . một  3
    SH . CHÀO = = một  21 . Phần mềm d ( AD , SB ) = một  21
    HJ = = = 2
    SH 2 + HI 2 một 2 + 3 a 2 7 7
    4
    Câu 7 MN là đường trung bình và tam tam HAB suy ra MN // AB và MN = 1 AB 0,25
    (1,0 điểm)
    2
    MNCK là kiểu bình thường của CK // MN; CK = MN = 1 AB = 1 CD  suy ra K là
    2 2
    trung điểm của CD và N là trực tuyến tam BCM, doon CN ^ MB và MK //
    CN MIT MK ^ MB
    36 8 giờ æ 9 số 8 ö 0,25
    B Î d : 2 xy + 2 = 0 Þ B ( b ; 2 b + 2), MK = ç ; ÷ , MB = ç b ; 2 b + ÷
    5 5
    5 5 giờ è ø
    MK . MB = 0 52 b52 = 0 b = 1 B 1; 4
    ( )
    5 5
    = ( c – 1; c – 9)
    C Î d ‘: xy – 5 = 0 Þ C ( c ; c – 5), ( c > 4), BC , KC = ( c – 9; c -7) 0,25
    = 0 ( c é c = 9 Þ C (9; 4)
    BC . KC – 1) ( c – 9) + ( c – 9) ( c – 7) = 0 Û ê
    ë c = 4 ( L )
    K (9; 2) là trung điểm của CD và C (9; 4) đỉnh D (9; 0) ( ) 0,25
    Tôi là trung điểm của BD thì tôi ( 5; 2 )
    và tôi là trung điểm của AC V A A 1; 0
    Câu 8 0,25
    x – 3 £ 2 9 – x
    (1,0 điểm)    Xét phương trình (1)
    3 x + 1 + x + 3
    x
    ĐK: -1 £ x £ 9, x ¹ 0 ( x + 3 + 3 )
    x 2 – 3 x – 2
    Khói (1) 9 – x x +1
    £ 0
    x (3 + x + 3)
    x + 1
    2 0,25
    Û ( x + 3) – 9 ( x + 1) – 2 9 – x ( x + 3 + 3  x +1 ) £ 0
    x (3 + x + 3)
    x + 1
    ( x + 3 + 3 ) ( x + 3 – 3 – 2 )
    Û x + 1 x + 1 9 – x £ 0
    (3 + x + 3)
    x x + 1
    • x + 3 ( – 3 x + 1 – 29 )x £ 0
      • 3 x + 1 + x + 3
    x + 1 – 3 + 2 – 2 0,25
    Û x + 1 9 – x £ 0
    x
    ( – 3) + 2 (1 – )
    Û x + 1 x + 1 9 – x £ 0
    x
    x – 8 æ ö
    x +1 2
    Û ç + ÷ £ 0
    x x + 1 +
    è 3 1 + 9 x ø
    Û x – 8 £ 0 Û 0 < x £ 8
    x
    Phần mềm của họ trong phần mềm tối thiểu 0 < x £ 8.
    Câu 9 Ta có ab + bc + ca 3 3 .
    ( abc ) 2
    (1,0 điểm) (1 + a ) (1 + b ) (1 + c ) = 1 + abbc + ca + a + b + c + abc ³ (1+ 3 ) 3
    abc
    Khí dung  P £ 2 + t , với t = 3 ,) < t £ 1
    abc
    3 + 3 t 2 t
    +1 t ( t + 1) ( 3 t 2 + t -1)
    Số ít f ( t ) = 2 + t , 0 < t £ 1, f ‘( t ) = =
    ( )
    3 + 3 t 2 t +1 ( ) 2 2
    3 1 + t Hơn 1 t 2
    Từ tính suy ra M ax P = 5 khi a = b = c = 1.
    6

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

  • Đề thi thử Đại học và đáp án Môn Toán khối A, A1, B và D (Năm 2014) – Trường THPT Hà Nội, Amsterdam

    Đề thi thử Đại học và đáp án Môn Toán khối A, A1, B và D (Năm 2014) – Trường THPT Hà Nội, Amsterdam

    Đề thi thử Đại học và đáp án Môn Toán khối A, A1, B và D (Năm 2014) – Trường THPT Hà Nội, Amsterdam

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2012 – 2013 – Đề số 4


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử Đại học và đáp án Môn Toán khối A, A1, B và D (Năm 2014) – Trường THPT Hà Nội, Amsterdam

    Đề thi thử Đại học và đáp án: Môn Toán khối A, A1, B và D (Năm 2014) – Trường THPT Hà Nội, Amsterdam

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8 điểm)

    Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y           x 3    3 x2     2.

    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
    1. Tìm trên đường thẳng y 9 x  7 những điểm mà qua đó kẻ được ba tiếp tuyến

    đến đồ thị (C) của hàm số.

    Câu 2 (2,0 điểm).

    1. Giải phương trình: 23sin 2 x. 1 cos2 x 4cos2 x. sin 2 x 3 2sin 2 x 1
    b) Giải phương trình: 2log 2 x  log 1 1  2 1 log 2 x  2 1   3.
    x x
    2
    2
    2
    x y 2
    x 2   4 y2   1
    Câu 3 (1,5 điểm). Giải hệ phương trình: .

    12 y 2    10 y    2    2 3x3    1

    Câu 4 (1,5 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a , BD a. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM 2 AM . Biết rằng hai mặt phẳng (SAC) và (SDM) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và mặt bên (SAB) tạo với mặt đáy một góc 60 0. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a và cosin của góc tạo bởi hai đường thẳng OMSA.

    Câu 5 (1,0 điểm). Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn: a 2          b 2   c2      3. Tìm giá trị

    nhỏ nhất của biểu thức: P  3( a  b  c )  2 1 1 1
    .
    b c
    a

    II. PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)

    1. Dành cho thí sinh thi khối A, A1

    1

    Câu 6a (1,0 điểm). Cho P ( x ) x

    2    n

    ( x     x )      . Xác định số hạng không phụ thuộc vào

    • khi khai triển P ( x) biết n là số nguyên dương thỏa mãn C n3 2 n  An2 1.

    Câu 7a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(1;5). Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác lần lượt là I 2;2 và

    5
    K ;3 . Tìm tọa độ các đỉnh BC của tam giác.
    2
    1. Dành cho thí sinh thi khối B, D

    Câu 6b (1,0 điểm). Cho tập hợp A tất cả các số tự nhiên có năm chữ số mà các chữ số đều khác 0. Hỏi có thể lấy được bao số tự nhiên từ tập A mà số đó chỉ có mặt ba chữ số khác nhau.

    4
    Câu 7b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0;2), B 0; và hai
    5

    đường thẳng d1 : x y 1 0, d 2 : 2 x y 2 0. Hãy viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cắt d1 , d2 lần lượt tại M, N sao cho AM song song với BN.

    —– HẾT —–                                 http://megabook.vn/

    TRƯỜNG HÀ NỘI – AMSTERDAM

    TỔ TOÁN – TIN

    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ I NĂM 2014

    Môn: TOÁN

    Câu

    Câu 1  (2,0 điểm)

    Câu 2

    (2,0 điểm)

    Đáp án Điểm
    a) Học sinh tự giải 1,0
    1. Gọi M (m; 9m – 7) là điểm bất kì nằm trên đường thẳng y = 9x – 7.

    Vì mọi đường thẳng có dạng x = m không là tiếp tuyến của đồ thị (C) nên ta xét d là đường thẳng đi qua M và có dạng: y = k(xm) + 9m – 7.

    Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:

    x 3   3 x 2   2  k ( x  m )  97

    6x  k
    3 x 2 0,5

    x 3   3 x 2   2  (3 x 2   6 x )( x  m )  97

    3 x 2   6x  k

    Qua M kẻ được ba tiếp tuyến đến (C) khi hệ trên có ba nghiệm phân biệt hay phương trình sau có ba nghiệm phân biệt:

    2 x 3 3 x 2 3mx 2  6 mx   9 m  5     0

    1  2 x 2   (5  3m)5  9 m   0

    Do đó điều kiện của m là:

    1
    2 2 m
    9 m   42 m  15  0 3
    5  3m   8(5  9 m )  0 0,5
    (5  3m ).1  5  9 m  0
    2.12 1 m   5

    m       1

    1

    Vậy các điểm M cần tìm có tọa độ (m; 9m – 7) với m < –5 hoặc     m     1.

    1. Điều kiện: sin 2 x 1 . 2

    Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương:

    23sin 2 x. 1  cos 2 x   4cos2 x. sin 2 x 3   0

    23sin 2 x  23sin 2 x. cos 2 x  2cos 2 x 1  cos 2 x   3  0

    0,5
    2 3 sin 2 x  cos 2 x   3sin 2 2 x  2 3 sin 2 x. cos 2 x  cos 2
    2 x   0
    sin 2 x  cos 2 x sin 2 x  cos 2 x  2   0
    3 3
    sin 2 x  cos 2 x  0
    3
    3 sin 2 x  cos 2 x  2(*)
    Mà sin 2 x 1 c os2 x sin 2 x  c os2 x  0
    3
    3
    2
    2
    (*) sin 2 x  cos 2 x  2   sin(2 x )  1   x k . 0,5
    3
    6 3

    Vậy nghiệm của phương trình là: x            , k        .

    http://megabook.vn/

    Câu 3 (1,5 điểm)

    Câu 4 (1,5 điểm)

    1. Điều kiện 0 x 1 . 4
    Phương trình đã cho tương đương với:
    x 2 2 x  2 x 1 0,5
    8
    1  2  x
    x 2 4 x  4 2 * .
    x
    1  2
    x 16
    (4 x ) 2 4 x
    Chia hai vế của (*) cho 1  2 x ta được: 2.
    (1  2 x ) 2 1  2 x
    4 x .
    Đặt t t 2    t  2   t  2   x  1 3 0,5
    1  2 x 2
    Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x  1 3 .

    2

    Phương trình đầu tiên của hệ tương đương với:

    • x 2 4  ( 2 y ) 2   4  ( 2 y)
    f  x   f   2với y  f ( t )   t 2   4  t.
    t t 0,75
    t t 2 t
    Ta có f ‘(t )  1 0,  t   f  t  là hàm số đồng
    t 2   4 t 2   4 t2   4
    biến trên R. Từ đó f  x   f   2 yx   2 y.

    Thế x        2y vào phương trình sau của hệ phương trình đã cho ta được:

    3 x 2 5 x  2    2 3 x3   1

    ( x  1) 3   2( x  1)   x 3   1  2 3x3   1

    g x  1   g 3x3   1  với y  g (t )  t 3   2t.

    Ta có g ‘( t )  3t 2   2    0,  t        g t      là hàm số đồng biến trên R. Từ đó:

    g x  1   g 3 x 3 1 0,75

    x 1 3x3 1 3 x 2 3 x 0

    x   1   y  2
    .
    0   y  0
    Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là:   1;2 , 0;0 .
    Gọi H   AC  DM vì  SACABCD , SDMABCD    SH   ABCD .
    60 o là góc giữa hai mặt phẳng  SAB
    Từ H kẻ HK   AB   SK   AB   SKH
    và  ABCD .
    Do AM // CD HA AM 1 AH 1 AC AO .
    CD 0,75
    HC 3 4 2
    Mà  ABD đều , AO là đường cao
    a a 1 a
    3 3 3
    AH HK AH .sin HAK .
    4 4 2 8
    3a
    SH  HK.tan 60 o .
    http://megabook.vn/
    8

    Câu 5 (1,0 điểm)

    Câu 6a (1,0 điểm)

    Câu 7a (1,0 điểm)

    Vậy V 1 SH .S 1 3a a 2   3 a3   3
    . . .
    2 16
    S .ABCD 3 ABCD 3 8
    Ta có cos OM ; SA OM .SA
    OM SA
    OM .SA OA  AM SH  HA
    1 2 o
    AO. AH  AM . AH AO AM . AH.cos30
    2
    2
    a a a a2
    3 3 3
    . . .
    2 4 2
    2 3 4
    a2 12
    Vậy cos OM , SA 4
    a 13 a  21 273
    6 8
    2 a2 9
    Ta chứng minh 3a với
    a 2 2
    a a 3   6 a 2   94  0    a  1 2  a  4   0 (đúng)
    3
    Tương tự 3b 2 b2 9 ; 3c 2 c2 9
    2 c 2 2
    b 2
    Vậy 3 a  b  c   2 1 1 1 1 a 2 b 2 c 2 27
    15
    2 2
    a b c
    Dấu ”  ” xảy ra khi a  b  c  1.
    n  N ,3
    3 2 1  n  2 8
    Ta có Cn    2 n  An 1n 2 n   n  1 n
    6
    Ta có
    f  x 1 x x  8 C 0 1 C 1 1 x   C 2 1 x 2   …  C 8 x 8 x 8
    8 x 8 8 x 6 8 x 4 8
    x
    Số hạng không phụ thuộc vào x chỉ có trong hai biểu thức  C 3 1 x 3
    x2
    C84  1  x 4 8
    Trong đó có hai số hạng không phụ thuộc x là  C83C32 C84 C40
    Vậy  C 3C 2 C 4 C0      98.
    8 3 8 4
    5 5
    Phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC tâm K ;3 bán kính R  AK :
    2
    2
    5 2 3 2 25
    x .
    2 4
    Phân giác AI có phương trình 1 5 3 x  y  8  0
    2  1
    2  5
    3 x  y  8  0
    Gọi D  AI   Ktọa độ của D là nghiệm của hệ 5 2 2 25
    x 3
    2 4

    0,75

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    http://megabook.vn/

    5
    1 x 5 1
    2
    Giải ra ta được hai nghiệm D ; .
    2
    5 1 2
    y
    2
    C A
    Lại có ICD  ICB  BCD ICA  IAC  CIDICD cân tại
    2 2
    D   DC  DI DC  DB   B ,C là nghiệm của hệ
    5 2 1 2 2 5
    x y DI 1
    2 2
    2 y .
    2 1
    x 5 3 2 25 4
    2 4
    Vậy B ,C có tọa độ là  1;1 , 4;1 .
    Câu 6b Số cách chọn 3 chữ số phân biệt a, b, c từ 9 chữ số thập phân khác 0 là C 93 . Chọn 2
    (1,0 điểm) chữ số còn lại từ 3 chữ số đó, có 2 trường hợp sau đây:

    Trường hợp 1. Cả 2 chữ số còn lại cùng bằng 1 trong 3 chữ số a, b, c: có 3 cách; mỗi hoán vị từ 5! hoán vị của 5 chữ số (chẳng hạn) a, a, a, b, c tạo ra một số tự nhiên n; nhưng cứ 3! hoán vị của các vị trí mà a, a, a chiếm chỗ thì chỉ tạo ra cùng

    5!

    một số n, nên trong trường hợp này có cả thảy 3        60 số tự nhiên.

    Trường hợp 2. Một trong 2 chữ số còn lại bằng 1 trong 3 chữ số a, b, c và chữ số kia bằng 1 chữ số khác trong 3 chữ số đó: có 3 cách; mỗi hoán vị từ 5! hoán vị của

    • chữ số (chẳng hạn) a, a, b, b, c tạo ra một số tự nhiên n; nhưng cứ 2! hoán vị của các vị trí mà a, a chiếm chỗ và 2! hoán vị của các vị trí mà b, b chiếm chỗ thì chỉ
    tạo ra cùng một số n, nên trong trường hợp này có cả thảy 3 5! 90 số tự nhiên.
    9! 2!2!
    Vậy: (60  90)C 93   150 150 7 4 3  12600 số thỏa mãn điều kiện đề bài.
    3!6!
    Câu 7b Giả sử M  d1     M t ; 1  t , N  d 2     N s ; 2  2s
    (1,0 điểm) Nếu t  0   M (0; 1)   AM  Oy (loại)
    Do O, M, N thẳng hàng và AM // BN nên:
    s 2  2s
    2
    t t 3st  s  2t 5
    OM  kON t s 4 . Vậy
    6
    AM  lBN 2s 15 st  15 s  6t 2 s
    s 5 5
    t
    t
    4 2
    M 2;1 , N ; .
    5 5

    Chú ý. Nếu học sinh có cách giải khác mà kết quả đúng vẫn tính điểm tối đa.

    0,5

    0,5

    0,5

    1,0

    http://megabook.vn/

  • ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2012 – 2013 – Đề số 4

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2012 – 2013 – Đề số 4

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2012 – 2013 – Đề số 4

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học môn Toán khối A, B 2011 – Lần 2


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2012 – 2013 – Đề số 4

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2012 – 2013 – Đề số 4

    PHẦN CHUNG

    Câu I ( 2,0 điểm): Cho hàm số y = 2 x – 4 .
    x +1
    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
    1. Tìm trên đồ thị (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(-3; 0) và N(-1; -1).

    Câu II (2,0 điểm):

    1. Giải phương trình: 2
    = 1 + 3 + 2xx 2
    +
    x + 1 3 – x
    1. Giải phương trình: sin x + sin2 x + sin3 x + sin4 x = cos x + cos2 x + cos3 x + cos4 x
    e æ ln x 2 ö
    Câu III (1,0 điểm):  Tính tích phân: I = ò1 ç + ln x ÷ dx
    è x 1 + ln x ø

    Câu IV (1,0 điểm):Cho hai hình chóp S.ABCD và S’.ABCD có chung đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Hai đỉnh S và S’ nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng (ABCD), có hình chiếu vuông góc lên đáy lần lượt là trung điểm H của AD và trung điểm K của BC. Tính thể tích phần chung của hai hình chóp, biết rằng SH = S’K =h.

    Câu V(1,0 điểm): Cho x, y, z là những số dương thoả mãn xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

    P =       x9 + y9         +        y9 + z9         +        z9 + x9

    x6 + x3 y3 + y6     y6 + y3 z3 + z 6    z6 + z 3 x3 + x6

    PHẦN RIÊNG

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc phần B)

    1. Theo chương trình chuẩn.

    Câu VI.a (2,0 điểm)

    1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:

     

    • 2 + y 2 + 43 x – 4 = 0 .

    Tia Oy cắt (C) tại A. Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A.

    1. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -1), B(7; -2; 3) và đường thẳng d
    ìx = 2 + 3t . Tìm trên d những điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến
    có phương trình ï = -2t   (t Î R)
    í y
    ï = 4 + 2t
    îz
    A và B là nhỏ nhất.
    Câu VII.a (1,0 điểm): Giải phương trình trong tập số phức: z2 + z = 0
    B. Theo chương trình nâng cao.
    Câu VI.b (2,0 điểm):
    Điểm thi 24h
    Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
    Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

    Nguồn: diemthi.24h.com.vn

    1. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y -1 =0,

     

    đường chéo BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1). Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật.

     

    1. Trong không gian với hệ toạ độ vuông góc Oxyz, cho hai đường thẳng:
    (D ) ì 2 x + y + 1 = 0 ì3 x + yz + 3 = 0 .Chứng minh rằng hai đường thẳng ( D ) và
    í ;  (D’) í
    î x y + z – 1 = 0 î2xy + 1 = 0

    ( D ‘ ) cắt nhau. Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của các góc tạo bởi ( D ) và ( D ‘ ).

    ìx log 2 3 + log 2 y = y + log2 x .
    Câu VII.b (1,0 điểm):  Giải hệ phương trình: í 12 + log 3 x = y + log3  y
    îx log 3

    ——————————– Hết ————————

    Điểm thi 24h
    Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
    Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

    Nguồn: diemthi.24h.com.vn

    ĐÁP ÁN

    Câu Nội dung Điể
    m
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SI H(7,  điểm)
    CâuI 2.0
    1. TXĐ: D = R\{-1}
    6
    Chiều biến thiên: y ‘ = > 0 “x ÎD
    (x +1)2 0.25
    => hs đồng biến trên mỗi khoảng (-¥; -1) và (-1; +¥) , hs không có cực trị
    Giới hạn:  lim y = 2, lim y = +¥, lim y = -¥
    x®±¥ x ®-1 x®-1+
    => Đồ thị hs có tiệm cận đứng x= -1, tiệm cận ngang y = 2 0,25
    BBT
    x – ¥ -1 + ¥
    y’ + +
    + ¥ 2
    y – ¥
    2 0.25
    • Đồ thị (C):

    Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (2;0), trục tung tại điểm (0;-4)

    f(x)=(2x-4)/(x+1)

    f(x)=2

    x(t)=-1 , y(t)=t

    0.25
    Đồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng
    æ 6  ö æ 6 ö
    2. Gọi 2 điểm cần tìm là A, B có A ç a; 2 – ÷ ; B ç b; 2 ÷ ; a , b ¹ -1 0.25
    b +1
    è a + 1 ø  è ø
    æ a + b a – 2 + b – 2 ö
    Trung điểm I của AB: I ç ; ÷
    a + 1 b +1
    è  2 ø 0.25
    Pt đường thẳng MN: x + 2y +3= 0
    ì
    Có : íïAB.MN = 0 0.25
    ï I Î MN
    î
    Điểm thi 24h
    Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
    Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

    Nguồn: diemthi.24h.com.vn

    ì a = 0 ìA(0; -4)
    => í = 2 => í 0,25
    îb îB(2;0)
    CâuII 2.0
    [ ] 0,25
    1. TXĐ: xÎ -1;3
    t 2 – 4
    Đặt t=  x + 1 +  3 – x , t > 0 =>   3 + 2xx2  = 0,25
    2
    đc pt: t3 – 2t – 4 = 0 ó t=2 0,25
    éx = -1
    Với t = 2 ó x + 1 + 3 – x =2 Û ê (t / m) 0,25
    ëx = 3
    2. sin x + sin2 x + sin3 x + sin4 x = cos x + cos2 x + cos3 x + cos4 x 1,0
    TXĐ: D =R
    sin x + sin2 x + sin3 x + sin4 x = cos x + cos2 x + cos3 x + cos4 x
    Û (sin xcosx ).[2 + ésin xcosx = 0 0,25
    2(sin x + cosx ) + sin x.cosx] = 0 Û ê
    ë2 + 2(sin x + cosx ) + sin x.cosx = 0
    + Với sin xcosx = 0 Û x = p + k p (k Î Z )
    0,25
    4
    + Với 2 + 2(sin x + cosx) + sin x.cosx = 0 , đặt t = sin x + cosx (t Î é – ù )
    2; 2
    ë û
    được pt : t2 + 4t +3 = 0 Û ét = -1
    ê 0.25
    ët = -3(loai)
    éx = p + m2p
    t = -1 Þ ê p + m2p (m Î Z )
    êx = –
    ë 2
    é = p + k p (k Î Z )
    êx
    4
    ê
    Vậy : = p + m 2p (m Î Z )
    êx 0,25
    ê p
    = – + m2p
    êx
    2
    ë
    Câu III I = e æ ln x + ln 2 ö 1,0
    ç x ÷ dx
    ò1 è x 1 + ln x ø
    ln x 4 2
    e 2
    I1 = dx , Đặt t = 1+ ln x ,… Tính được I1 = 0,5
    3 3
    ò11 + ln x
    I 2  = òe (ln2 x ) dx , lấy tích phân từng phần 2 lần được I2 = e – 2 0,25
    1
    I = I1 + I2 = e 2 2 2 0,25
    3
    3
    Câu IV 1,0
    Điểm thi 24h
    Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
    Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

    Nguồn: diemthi.24h.com.vn

    S

    S’

    N

    M

    D  C

    H

    K

    A

    B

    SABS’ và SDCS’ là hình bình hành => M, N là trung điểm SB, S’D : V = VS . ABCDVS . AMND

    0,25
    V = V +V ; VS . AMD = SM = 1 ; VS . MND = SM . SN = 1 ;
    SB 2 SC 4
    S . AMND S . AMD S . MND V V SB
    S . ABD S . BCD 0.25
    V = V = 1 V ;V = 3 V Þ V = 5 V
    0.25
    S . ABD S . ACD 2 S . ABCD S . AMND 8 S . ABCD 8 S . ABCD
    Þ V = 5 a 2 h 0.25
    24

    CâuV        Có x, y, z >0, Đặt : a = x3 , b = y3, c = z3  (a, b, c >0 ; abc=1)đc :

    P = a 3 + b 3 + b 3 + c 3 + c 3 + a3 0.25
    a 2 + ab + b 2 b 2 + bc + c 2 c 2 + ca + a 2
    a 3 + b 3 = ( a + b) a 2 ab + b2 a 2 ab + b2 ³ 1 (Biến đổi tương đương)
    a 2 + ab + b 2 a 2 + ab + b2 a 2 + ab + b2 3
    a 2 ab + b2 1 (a + b) 0.25
    => ( a + b ) a2 + ab + b³ 3
    Tương tự: b 3 + c 3 ³ 1 (b + c ); c 3 + a3 ³ 1 (c + a)
    b 2 + bc + c 2 3 c 2 + ca + a2 3
    => P ³ 2 (a + b + c ) ³ 2.3 = 2 (BĐT Côsi)
    abc 0.25
    3
    => P ³ 2, P = 2 khi a = b = c = 1 Û x = y = z = 1
    Vậy: minP = 2 khi x = y =z =1 0.25
    1. PHẦ RIÊ  G(3,  điểm)
    2. hương trình chuẩn
    CâuVI. 2.0
    a
    0,25
    1. A(0;2), I(-2  3 ;0), R= 4, gọi (C’) có tâm I’
    ì
    Pt đường thẳng IA : íïx = 2  3t  , I ‘ Î IA => I’( 2  3t ;2t + 2 ), 0,25
    ï y = 2t + 2
    î
    Điểm thi 24h
    Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
    Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT

    Nguồn: diemthi.24h.com.vn

    AI = 2I A Û t = 1 => I ‘(
    3;3) 0,25
    2
    (C’): (x )2 + ( y – 3)2  = 4
    3 0.25
    2. M(2+ 3t; – 2t; 4+ 2t)Îd , AB//d. 0.25
    Gọi A’ đối xứng với A qua d => MA’= MA => MA+ MB = MA’ + MB ³ A’B 0.25
    (MA+ MB)min = A’B, khi A’, M, B thẳng hàng => MA = MA’ = MB 0,25
    MA=MB  <=> M(2 ; 0 ; 4) 0,25
    CâuVII 1.0
    .a
    2 0,25
    z = x + iy ( x, y Î R ), z + z = 0 Û x 2 y 2 +  x 2 + y 2 + 2xyi = 0
    ì2xy = 0
    ï
    Û í = 0 0,25
    ïx 2 y 2 +  x 2 + y2
    î
    (0;0); (0;1) ; (0;-1). Vậy: z = 0, z = i, z = – i 0,5
    B.   hương trình nâng cao
    Câu 2.0
    VI.b
    1. BD Ç AB = B(7;3) , pt đg thẳng BC: 2x + y – 17 = 0
    A Î AB Þ A(2a + 1; a ), C Î BC Þ C (c;17 – 2c), a ¹ 3, c ¹ 7 ,
    I = çæ 2 a + c + 1 ; a – 2c +17 ÷ö là trung điểm của AC, BD.
    è 2 2 ø 0,25
    BD Û 3ca – 18 = 0 Û a = 3c – 18 Þ A(6c – 35;3c -18) 0,25
    M, A, C thẳng hàng ó MA, MC cùng phương => c2 – 13c +42 =0 ó éc = 7(loai)
    ê
    ëc = 6 0,25
    c = 6 =>A(1;0), C(6;5) , D(0;2), B(7;3) 0.25
    2.
    æ 1 3 ö
    Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất, ( D ) Ç ( D ‘ ) = A ç ;0; ÷ 0.5
    2 2
    è ø
    M (0; -1; 0) Î ( D) , Lấy NÎ ( D’) , sao cho: AM = AN => N
    DAMN  cân tại A, lấy I là trung điểm MN => đường phân giác của các góc tạo bởi ( D ) và 0.25
    ( D ‘ ) chính là đg thẳng AI
    Đáp số:
    x + 1 z 3 x + 1 z 3
    y y
    ( d1 ) : 2 = = 2 ; ( d2 ) : 2 = = 2
    1 1 -2 2 5 1 -2 2 -3 5 0,25
    + + -3 + 1
    14 30 14 30 14 30 14 30 14 30 14 30
    Câu
    Điểm thi 24h
    Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
    Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
    Nguồn: diemthi.24h.com.vn
    VII.b
    TXĐ: ìx > 0
    í 0 0.25
    î y >
    ì x log 2 3 + log 2  y = y + log2 x ì x y .x
    ï3 . y = 2
    í Û í
    îx log 3 12 + log 3 x = y + log3  y ï12 x. x = 3 y .y
    î 0.25
    ìy = 2x
    Û í x y .x 0.25
    î3 . y = 2
    ìx = log 2
    ï (t/m TXĐ)
    3
    Û í
    ï y = 2 log 4 2 0,25
    î
    3
    Điểm thi 24h
    Xem tra điểm thi tốt nghiệp THPT Đề thi đáp án tốt nghiệp THPT
    Đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông các năm Xem tra đáp án đề thi tốt nghiệp THPT
  • Đề thi thử đại học môn Toán khối A, B 2011 – Lần 2

    Đề thi thử đại học môn Toán khối A, B 2011 – Lần 2

    Đề thi thử đại học môn Toán khối A, B 2011 – Lần 2

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 48 Đề thi thử Đại học môn toán


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học môn Toán khối A, B 2011 – Lần 2

    ÐỀ THI thö ĐẠI HỌC lÇn ii

    NĂM häc: 2010-2011

     Môn thi : TOÁN

                   lµm bµi:180 phótThêi gian (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

    Câu I:(2 điểm) Cho hàm số y = x3 + 3x2  + mx + 1 có đồ thị là (Cm); ( m là tham số)

    1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 3.
    2.    Xác định m để (Cm) cắt đường thẳng: y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E

    sao cho các tiếp tuyến của (Cm) tại D và E vuông góc với nhau.

    Câu II:(2 điểm)

    1.       Giải hệ  phương trình:
    2. T×m  tho¶ m·n ph­¬ng tr×nh: cotx – 1 = .

    Câu III: (2 điểm)

    1. Trên cạnh AD của hình vuông ABCD có độ dài là a, lấy điểm M sao cho AM = x (0 < x £ a).

    Trên  đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại  A, lấy điểm S sao cho SA = 2a.

    1.  a) Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC).
    2. b) KÎ MH vu«ng gãc víi AC t¹i H . T×m vÞ trÝ cña M ®Ó thÓ tÝch khèi chãp SMCH lín nhÊt
    3. Tính tích phân: I = .

    Câu IV: (1 điểm) : Cho c¸c sè thùc d­¬ng a,b,c thay ®æi lu«n tho¶ m·n : a+b+c=1.

    Chứng minh rằng :

     PHẦN RIÊNG  (3 điểm)    ( Chó ý!:ThÝ sinh chØ ®­îc chän bµi lµm ë mét phÇn)

    1. Theo chương trình chuẩn

    Câu Va :1.Trong mÆt ph¼ng Oxy cho tam gi¸c ABC biÕt A(2; – 3), B(3; – 2), cã diÖn tÝch b»ng  vµ träng t©m thuéc ®­êng th¼ng : 3x – y – 8 = 0. T×m täa ®é ®Ønh C.

    2.Trong kh«ng gian víi hÖ to¹ ®é Oxyz cho hai ®iÓm A(1;4;2),B(-1;2;4)

    vµ ®­êng th¼ng   : .T×m to¹ ®é ®iÓm M trªn  sao cho:

    Câu VIa : Gi¶i bÊt ph­¬ng tr×nh:

    1. Theo chương trình Nâng cao

    Câu Vb: 1. Trong mpOxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0. Tìm  M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600.

    2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2 ; 1 ; 0) và đường thẳng d víi

    d :  .Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M,

    cắt và vuông góc với đường thẳng d vµ t×m to¹ ®é cña ®iÓm M’ ®èi xøng víi M qua d

    Câu VIb: Giải hệ phương trình

    ………………… …..………………..Hết…………………………………….

    (C¸n bé coi thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm)

                                                                 

                                                 ĐÁP ÁN

    C©u  ý                                      Néi Dung §iÓm
      I   2
      1  Kh¶o s¸t hµm sè (1 ®iÓm)   1
    y = x3 + 3x2 + mx + 1            (Cm)

    1. m = 3 : y = x3 + 3x2 + 3x + 1        (C3)

    + TXÑ: D = R

    + Giới hạn:

    0,25
    + y’  = 3x2 + 6x + 3 = 3(x2 + 2x + 1) = 3(x + 1)2 ³ 0; “x

    hµm sè ®ång biÕn trªn R

    0,25
    ·         Baûng bieán thieân: 0,25
              + y” = 6x + 6 = 6(x + 1)

    y” = 0 Û x = –1  tâm đối xứng U(-1;0)

    * Ñoà thò (C3):

    Qua A(-2 ;-1) ; U(-1 ;0) ; A’(0 ;1)

    0,25
      2   1
    Phöông trình hoaønh ñoä giao ñieåm cuûa (Cm) vaø ñöôøng thaúng y = 1 laø:

    x3 + 3x2 + mx + 1 = 1 Û x(x2 + 3x + m) = 0 Û

    0,25
                * (Cm) caét ñöôøng thaúng y = 1 taïi C(0;1), D, E phaân bieät:

    Û Phöông trình (2) coù 2 nghieäm xD, xE ¹ 0.

    Û(*)

    0,25
    Luùc ñoù tieáp tuyeán taïi D, E coù heä soá goùc laàn löôït laø:

    kD=y’(xD)=

    kE=y’(xE)=

    Caùc tieáp tuyeán taïi D, E vuoâng goùc khi vaø chæ khi: kDkE = –1

    0,25
    Û                 (3xD + 2m)(3xE + 2m) =-1

    Û                  9xDxE+6m(xD + xE) + 4m2 = –1

    Û 9m + 6m(–3) + 4m2 = –1 (vì xD + xE = –3; xDxE = m theo ñònh lý Vi-ét).   Û 4m2 – 9m + 1 = 0 Û

    §   So s¸nhÑk (*): m =

    0,25
      II   2
      1     1
      1. §k:

    (1)

    0,5
         Û  x = 4y   Thay vµo (2) cã 0,25
           V©y hÖ cã hai nghiÖm (x;y) = (2;1/2) vµ   (x;y) = (10;5/2) 0,25
      2     1
                   ®K:

    PT

    0,25
    0,25
    0,25
          tanx = 1 (tm®k)

    Do

    0,25
     III       2
      1   1
    Do

    Lai cã

    0,25
    Ta cã O,5
         Tõ biÓu thøc trªn ta cã:

    M trïng víi D

    0,25
      2     1
    I = 0,25
    TÝnh  I1

    ®Æt

    0,25
     

     

    TÝnh  I2

    0,25
    VËy   I= 0,25
     IV   1     1
      .Ta cã :VT = 0,25
                0,25
    0,25
    Tõ ®ã tacã   VT

    DÊu  ®¼ng thøc x¶y ra khi  a=b=c=1/3

    0,25
     V.a       2
       1     1
    Ta cã: AB = , trung ®iÓm M ( ),

    pt (AB): x – y – 5 = 0

      0,25
     S= d(C, AB).AB =  d(C, AB)=

    Gäi G(t;3t-8) lµ träng t©m tam gi¸c ABC th× d(G, AB)=

      0,25
     d(G, AB)= =t = 1 hoÆc t = 2

    G(1; – 5) hoÆc G(2; – 2)

      0,25
    Mµ C = (-2; -10) hoÆc C = (1; -1) 0,25
        2   1
    0,5
    Ta cã: 0,25
      Tõ ®ã suy ra : M (-1 ;0 ;4) 0,25
    VI.a 1 1
    Bpt 0,25
              BPTTT :

    (tm)

    0,25
    Khi  ®ã : 0,25
    0,25
    V.b        2
    VIb  1      1
    . (C) có tâm I(3;0) và bán kính R = 2; M Î Oy Þ M(0;m)

    Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA và MB ( A và B là hai tiếp điểm)

    Vậy     Vì MI là phân giác của

    (1) Û  = 300  Û  MI = 2R Û

    (2) Û  = 600  Û  MI = R Û Vô nghiệm

    Vậy có hai điểm M1(0;) và M2(0;-)

    0,5

    0,5

     2     1
    Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên d, ta có MH là đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc với d.

    d có phương trình tham số là:

    Vì H Î d nên tọa độ H (1 + 2t ; – 1 + t ; – t).Suy ra := (2t – 1 ; – 2 + t ; – t)

    0,25
    Vì MH ^ d và d có một vectơ chỉ phương là  = (2 ; 1 ; -1), nên :

    2.(2t – 1) + 1.(- 2 + t) + (- 1).(-t) = 0 Û t = .  Vì thế,  =

    0,25
    Suy ra, phương trình chính tắc của đường thẳng MH là: 0,25
    Theo trªn cã  mµ H lµ trung ®iÓm cña MM’ nªn to¹ ®é M’ 0,25
    ĐK:  x>0 , y>0

    (1)   Û

    0,5
            Ûlog3xy = 1 Û xy = 3Ûy=

    (2)Û log4(4x2+4y2) = log4(2x2 +6xy) Û x2+ 2y2 = 9

    0,25
    Kết hợp (1), (2) ta được nghiệm của hệ: ( 😉 hoặc (; ) 0,25