Author: Nguyễn Huyền

  • Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véctơ u = (1; 2; log 2 3), v = (2; -2; log3 2) , khi đó tích vô hướng u.v được xác định:

    A. u.v = 0 B. u.v = 1 C. u.v = 2 D. u.v = -1
    Câu 2. Phương trình log 2 ( x 3 + 1) = log 2 (4 x +1) có bao nhiêu nghiệm?
    A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
    1
    Câu 3. Tìm tập xác định D  của hàm số y = x
    3
    A. D = (-¥; 0). B. D =   . C. D = (0;+¥). D. D =   \ {0}.

    Câu 4. Trong khôn g gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình : 2 x + 3 yz + 4 = 0.

    Biết   n = (1;b;c) là một véctơ pháp tuyến của (P).Khi đó, tổng T = b + c bằng:

    1. 2 B. 1 C. 4                                                   D. 0

    Câu 5. Cho hàm số f ( x) = ax3 + bx 2 + cx + d (a , b, c, d Î ) . Đồ thị của hàm số y = f ( x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3 f ( x) + 4 = 0 là

    1. 3 . B. 0 .

    Câu 6. Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e3x .3x là:

    e3x + 3x

    1. ò f (x )dx = ln (3.e3 ) + C
    2. ò f (x )dx = (3 + e3 )x + C ln 3
    C. 1. D. 2 .
    B. ò f ( x )dx = e3x .3x + C
    3 + ln 3
    D. ò f (x )dx = 3. e3x + C
    ln (3.e3 )

    Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng song song với trục Oz ?

    1. x = 1 B. x + y = 0 C.  y + z = 1                                   D. z = 1

    Câu 8. Một quả bóng chuyền có mặt ngoài là mặt cầu có đường kính 20cm. Diện tích mặt ngoài quả bóng chuyền là:

    1/8 – Mã đề 721

    A. 1600cm2 . B. 1, 6p m2 . C. 400p cm2 . D. 16 dm2 .
    Câu 9. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 4 x có phương trình là:
    A.  y = 0 . B.  y = 1. C. x = 1 . D. x = 0 .
    Câu 10. Đồ thị hàm số y = x 3 – x 2 + 2x +1 và đường thẳng  y = x +1
    A.  Không có điểm chung. B.  Có 1 điểm chung duy nhất.
    C.  Có 2 điểm chung phân biệt. D.  Có 3 điểm chung phân biệt.
    Câu 11. Nguyên hàm của hàm số  f ( x ) = sin( x + p) là:
    A. ò f ( x ) dx = cos( x + p) + C B. ò f ( x ) dx = sin x + C
    C. ò f ( x ) dx = – cos x + C D. ò f ( x ) dx = cos x + C

    Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; -2; 4) . Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm nào sau đây?

    A. Q (1; 0; 0) B. M (0; -2; 4) . C. N (0; -2;0) D. P(0; 0; 4)
    Câu 13. Công thức nào sau đây là sai
    A. ò x a dx = xa +1 + C , “x > 0 B. ò 1 dx = – cot x + C , “ x ¹ kp , k Î
    a +1 sin 2 x
    1
    C. ò dx = ln x + C , “x ¹ 0 D. ò cos xdx = sin x + C ,” x Î
    x
    Câu 14. Số giao điểm tối đa của 5 đường tròn phân biệt là:
    A. 20. B. 22. C. 18. D. 10.
    Câu 15. Môđun của số phức z = bi , b Π 
    A. b B. b2 C. b D.
    b

    Câu 16. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào dư ới đây ?

    2

    1

    O   1

     

    1. y = x 3 – 3x 2 + 3x + C. y = x 3 + 2x + 1.

    Câu 17. Cho tứ diện OABCOA, OB ,

    Thể tích tứ diện bằng:

    A. 2a3 B. a3 6
    3

    Câu 18. Tìm số phức liên hợp của số phức

    1. .y = x 3 + x + 1.
    1. .y = x 3 + 3x +1.
    OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a OB = OC a
    = 2  ,
    C. 4a3 D. 2 a3
    3
    • = 3i +1 ?

    2/8 – Mã đề 721

    1. z = 3i -1 B. z = -3i +1 C. z = 3 –i                                      D. z = -3i -1
    Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên    , có đạo hàm  f ¢ 4 +1 . Khẳng định nào sau đây
    ( x ) = ( x – 2)

    đúng?

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (-¥; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng (-¥; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (-¥; 2)và nghịch biến trên khoảng (2; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (2; +¥)và nghịch biến trên khoảng (-¥; 2 ).
    Câu 20. Cho số phức z khác 0 là số thuần ảo, mệnh đề nào sau đây là đúng?
    A. là số thực B. z =
    z z
    C. z + z = 0 D. Phần ảo của z bằng 0.

    Câu 21. Hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là một hình thoi với diện tích S1 . Hai mặt chéo  ACCA

    BDDB ‘ có diện tích lần lượt bằng S2 ,S3 Khi đó thể tích của hình hộp là ?
    S1
    S 2 S3 2S1 S 2 S3 3S1 S 2 S3
    A. B. C. D. S1 S 2 S3
    2 3 3 2
    Câu 22. Cho hàm số y = f (x ) có đạo hàm f ¢(x ) = – x 2 -1. Với các số thực dương a , b thỏa mãn  a < b ,
    giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) trên đoạn [a; b] bằng:
    æ a + b ö
    A.  f ( ab ). B.
    f ç ÷ .
    è 2   ø

    Câu 23. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

    1. 3 B. 2
    1. f (a) . D. f (b) .

    y = x + 4 2 

    x 2 + x

    1. 0 D. 1

    Câu 24. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h. Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

    A. h = B. R = 2h. C. R = h. D. h = 2R.
    2R.
    Câu 25. Trong không gian cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2a . Tính thể tích V của khối tròn xoay nhận
    được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB .
    A. V = 2p a3 . B. V = 3 p a3 . C. V = p a3 . D. V = 2  3 p a3 .
    3 3

    Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình : d : x = y = z ,

    1 1 1
    d ¢ : x = y – 1 = z +1 , khi đó khoảng cách giữa d và d’ bằng:
    1 1 1
    A. 3 B. C. D.  2
    2
    3
    2
    Câu 27. Cho z1 , z2  hai số phức tùy ý,  kh ẳng định nào sau đây là sai ?
    A. z . = z 2 B. z + z = z + z C. = + D. z .z = z . z
    z 2 2 z + z 2 z z 2
    1 1 1 1 1 2 1 2
    Câu 28. Cho các số thực dương a , b , c  a ¹ 1. Biết log a2 (b 2 c 3 ) = m loga b + n loga c. Tổng m + 2n có giá
    trị bằng:

    3/8 – Mã đề 721

    A. 4. B. 5 . C. 1. D. 5 .
    2
    Câu 29. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 , y = -1  và các đường
    thẳng x = – 1, x = 1 quay quanh trục Ox được tính bởi công thức
    A. V = p ò1 x 4 dx B. V = p ò1 ( x 4 )dxp ò1 (-1)2 dx
    -1 -1 -1
    1 1 ( x 4 1
    C. V = p ò1dx D. V = p ò )dx + p ò (-1)2 dx
    -1 -1 -1
    æ 1 2 n ö
    Câu 30. lim ç + + … + ÷ bằng
    2 n 2 n 2
    è n ø
    A. 1 B. 1 C. 1 D. 0
    2
    3
    Câu 31. Hàm số f (x ) = xe x đạt cực trị tại điểm
    A.  x = e B. x = e2 C.  x = 1 D.  x = 2
    Câu 32. Cho hàm số y = f (x ) xác định trên    . Biết đồ thị (C ) của hàm số y = f ( x ) như hình vẽ. Tìm

    hàm số y = f (x ) trong các hàm số sau:

    A.  f ( x ) = 1 x 4  – 4 x2  -1. B.  f (x ) = x 3 – 3x2 -1.
    2
    C.  f (x ) = x 4 – 8x2 -1. D.  f (x ) = x 3 – 2x2 -1.
    Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi M , N , P , Q theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC , SD .
    Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S .MNPQS . ABCD bằng
    A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 .
    16 8 4 2

    Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (a ) : – x + m 2 y + mz + 1 = 0  và đường thẳng

    (d ) : x – 1 = y + 1 = z -1 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để (d ) song song với (a ) .
    2 3 -1
    A. m = 1 hoặc m = – 2 B. m = 1
    3
    C. m = – 2 D. Không tồn tại m
    Câu 35. 3 y mx (m ) x (m )x m S
    Cho hàm số với là tham số. Gọi là tập hợp tất cả các giá
    = 3 – 2 + 1 2 + + 1 + 5
    trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (-¥; +¥) . Tính tổng các phần tử của S .
    A. -5 . B. 5 . C. 10 . D. -10 .
    4/8 – Mã đề 721

    Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(-3; 0; 0 ), B (0; 0; 3 ), C (0; -3; 0) và mặt phẳng (P ) : x + y + z – 3 = 0. Gọi M ( a ; b; c ) Î ( P) sao cho MA + MB MC nhỏ nhất, khi đó tổng

    • = a + 10b +100c bằng:
    1. T = 300 B. T = -267 C. T = 327                                     D. T = -270

    Câu 37. Cho các số thực a , b thỏa mãn điều kiện 0 < b < a <1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    P = loga 4 (3b -1) + 8log2b a -1.
    9
    a
    1. 6. B. 8.

    Câu 38. Cho các số thực a , b , c thỏa mãn y = x 3 + ax 2 + bx + c với trục Ox là

    1. 2 B. 1
    C. D.
    3 3  2. 7.
    ì-8 + 4a – 2b + c > 0 Khi đó số giao điểm của đồ thị hàm số
    í + 4a + 2b + c < 0
    î8
    C. 0 D. 3

    Câu 39. Vật thể Parabolide tròn xoay như hình vẽ bên có đáy( phần gạch chéo) có diện tích B=3 chiều cao h= 4.( khoảng cách từ đỉnh đến mặt đáy) Thể tích của vật thể trên là

    A. V= 1 p . B.  V=6 C.  V= 1 p D.  V=8
    3 4

    Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : x + 1 = y = z 2 , mặt phẳng

    1         2          1

    ( P ) : x + y – 2 z + 5 = 0 và điểm A(1; -1; 2) . Đường thẳng D đi qua A cắt đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt tại M, N sao cho A là trung điểm của MN , biết rằng D có một véc tơ chỉ phương u = (a;b; 2) . Khi đó, tổng T = a + b bằng:

    1. T = 0 B. T = 10 C. T = 5                                          D. T = -5

    Câu 41. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

    A. 60 B. 70 C. 30 D. 20
    Câu 42. Cho hai số phức z1 , z2  thỏa z1 z 2 = z1 = z2 = 2 , Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
    z = z1 + z2

    5/8 – Mã đề 721

    1. Đường tròn có bán kính R = 33
    2. Đường Elip
    1. Đường tròn có bán kính R = 23
    2. Đường thẳng
    Câu 43. Cho hình chóp S . ABC có đáytam giác đều, SA = a , hai mặt phẳng (SAB), (SAC ) cùng vuông
    a .Tính thể tích V của hình chóp
    góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC ) bằng 3 S . ABC .
    2
    A. V = 3 a3 . B. V = a3 . C. V = 3 a3 . D. V = 3 a3 .
    3
    3 12 4

    Câu 44. Giả sử một người đi làm được lĩnh lương kh ởi điểm là 2.000.000 đồng/tháng. Cứ 3 năm người ấy

    lại được tăng lương một lần với mức tăng bằng 7% của tháng trước đó. Hỏi sau 36 năm làm việc người ấy lĩnh được tất cả bao nhiêu tiền?

    A. 7,068289036.108 đồng. B. 1.287.968.492 đồng.
    C. 10.721.769.110 đồng. D. 429322830,5 đồng.
    Câu 45. Tìm phần thực của số phức z biết z + z 2 = 10
    z
    A. 20 B.  10 C. 5 D. 15

    Câu 46. Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại A, AD = a

    , AC = b , AB = c. Gọi S là diện tích tam giác DBC . Bất đẳng thức nào sau đây là đúng.
    A. . 2S £ abc a + b + c B. S ³ abc a + b + c
    C. 2S ³ abc a + b + c D. S £ abc a + b + c
    Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm P(1;1; 2) . Mặt phẳng (a ) qua P cắt các trục
    Ox , Oy ,Oz tại A, B , C khác gốc tọa độ sao cho T = R12 + R22 + R32 đạt giá trị nhỏ nhất, trong đó  S , S , S
    S12 S 22
    S32 12 3
    diện tích tam giác OAB , OBC , OCA R1 , R2 , R3  là diện tích tam giác DPAB , DPBC , DPCA . Khi đó
    điểm M nào sau đây thuộc (a ) :
    A. M (4; 0;1) B. M (5; 0; 2) C. M (2;1; 4) D. M (2; 0; 5)

    Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + y 2 + z2  = 4 và mặt

    phẳng (a ) có phương trình z = 1. Biết rằng mặt phẳng (a ) chia khối cầu (S) thành hai phần, khi đó tỉ số thể tích của phần nhỏ với phần lớn là:

    A. 5 B. 1 C. 7 D. 2
    27 6 25 11

    Câu 49. Cho các số x, y thỏa 9x 2 – 4 y2 = 5 và logm (3x + 2 y ) – log3 (3x – 2 y) = 1 , giá trị lớn nhất của m sao cho tồn tại cặp (x;y) thỏa 3 x + 2 y £ 5 thuộc khoảng nào dưới đây.

    A. (6;8) B.  (4; 6) C. (0; 2) D. (2; 4)
    Câu 50. Tìm giá trị nhỏ nhất của a 2 + b2 để hàm số  f ( x ) = x 4 + a. x 3 + bx 2 + ax +1 có đồ thị cắt trục
    hoành:
    A. 2 . B. 5 . C. 5 . D. 4 .
    5 5
    4 2
    —— HẾT ——

    6/8 – Mã đề 721

    SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018-2019

    TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

    MÔN Toán

    Thời gian làm bài :  90 phút

    Tổng câu trắc nghiệm: 50.

    719 720 721 718
    1 D C D B
    2 B D A A
    3 D D C D
    4 B C B D
    5 D B A B
    6 A A B A
    7 A D A D
    8 A D C C
    9 B A A B
    10 B C B C
    11 B D D D
    12 B A C A
    13 B A A A
    14 C A A C
    15 B C C A
    16 A C A A
    17 B B D C
    18 A D B A
    19 A B A B
    20 B A C C
    21 A A D B
    22 B A D B
    23 C B D A
    24 B D C B
    7/8 – Mã đề 721
    25 B D A C
    26 A D B C
    27 D B B D
    28 C A A A
    29 D C C B
    30 B B B B
    31 D D C C
    32 A C B C
    33 A C B D
    34 D A C D
    35 B B D C
    36 A A C C
    37 A A D D
    38 D C D D
    39 C D B A
    40 A D C A
    41 B B A A
    42 A D B A
    43 D A A B
    44 A C C A
    45 C A C C
    46 C A C A
    47 D A A C
    48 C D A B
    49 D D B C
    50 C D D A

    8/8 – Mã đề 721

  • Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017

    Mã đề 024

     

    ĐỀ BÀI

     

    Câu 81:  Khi nói về gen phân mảnh kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Gen phân mảnh là loại gen không có ở sinh vật nhân sơ
    2. gen phân mảnh là thuật ngữ để chỉ tất cả các gen ở sinh vật nhân thực
    3. Khi gen phân mảnh phiên mã, các đoạn intron không được dùng làm khuôn tổng hợp mARN
    4. gen phân mảnh phiên mã 1 lần sẽ tổng hợp được nhiều loại phân tử mARN trưởng thành

    Câu 82: Một  gen  bình  thường  có  số  nucleôtit  loại  A  chiếm  30%.  Do  xảy  ra  đột  biến  mất  đoạn làm cho nucleôtit loại A giảm đi 1/3, loại G giảm đi 1/5  so với khi chưa bị đột biến. Sau đột biến gen chỉ còn dài 2937,6  Å.  Số  nucleôtit loại  X  của  gen  sau  đột  biến  là

    1. 384 B. 720 C. 96                                D. 480

    Câu 83: “ Lúa Chiêm lấp ló đầu bờ – Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Ý nghĩa của câu ca dao có liên quan đến một phần chu trình vật chất nào sau đây?

    1. Chu trình nước B. Chu trình phospho C. Chu trình ni tơ             D. Chu trình oxy

    Câu 84: Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt động sau đây?

    (1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn.

    (2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao.

    (3) Trồng các loại cây đúng thời vụ.              (4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi.

    1. 4. B. 3. C. 1.                                 D. 2.

    Câu 85: Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong  là:

    1. ĐB gen. B. biến dị tổ hợp. C. đột biến.                      D. ĐB NST.

    Câu 86: Sinh vật sản xuất là những sinh vật.

    1. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường
    2. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
    3. động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật D. chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp

    Câu 87: Một cá thể có kiểu gen , nếu trong quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f=20% thì

    loại giao tử A BD của cá thể trên chiếm tỉ lệ là :

    1. 5%. B. 10%. C. 30%.                            D. 20%

    Câu 88: Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một locut có hai alen A và a (A trội hoàn toàn so với a), quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?

    1. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64. B. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,0625.
    2. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,91. D. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,75.

    Câu 89: Để góp phần khắc phục suy thoái môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên, chúng ta cần:

    (1) Hạn chế sử dụng các nguồn tài nguyên vĩnh cữu.

    (2) Sử dụng triệt để các nguồn tài nguyên khoáng sản và phi khoáng sản.

    (3) Bảo tồn đa đạng sinh học bằng di chuyển tất cả các loài trong tự nhiên về các khu bảo tồn nhân tạo.

    (4) Phân loại, tái chế và tái sử dụng các loại rác thải.

    (5) Sử dụng các loài thiên địch trong bảo vệ mùa màng. Số biện pháp phù hợp là:

    1. 1. B. 4. C. 3.                                 D. 2.

    Câu 90: Ở một loài, alen A quy định tính trạng chân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng chân thấp; alen B quy định tính trạng lông đen trội hoàn toàn so với alen b quy định tính trạng lông xám; các gen nằm trên NST thường. Thực hiện phép lai giữa hai cơ thể đều dị hợp hai cặp gen, thu được kết quả như sau: 1 chân cao, lông xám : 2 chân cao, lông đen : 1 chân thấp, lông đen. Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là

    1. Liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị gen. B. Liên kết gen hoàn toàn.
    2. Hoán vị gen một bên với tần số bất kỳ. D. Phân li độc lập.

    Câu 91: Cho  biết  ở  người  gen  A  quy  định  tính  trạng  phân  biệt  được  mùi  vị.  Alen  a  quy  định  không

    phân  biệt  được mùi  vị  nằ  m  trên  NST  thườ ng  .  Nếu  trong  1  quần  thể  người  cân  bằng  di  truyền,  tần  số  alen  a  là  0,2 thì  xác  suất  của một  cặp  vợ  chồng  đều  có  kiểu  hình  phân  biệt  được  mùi  vị  có  thể  sinh  ra  con  trong  đó  1  con  phân biệt  được  mùi  vị và  1  con  không  phân  biệt  được  mùi  vị  là

    1. 1,92%. B. 4,17 %.                       C. 4,69%.                         D. 9,38%.

    Câu 92: Cho hình  ảnh về  các giai đoạn của một quá trình diễn thế  sinh thái và các phát triển sau đây :

    1. Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh          2.Thứ  tự  đúng của các giai đoạn là a -> e -> c -> b -> d
    2. Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong 4.  Quần xã ở giai đọan d có độ đa dạng cao nhất
    3. Thành phần thực vật chủ yếu trong giai đoạn e là cây thân thảo ưa bóng. Số pháp biểu đúng là :
    4. 2 B. 4 C. 1                                  D. 3

    Câu 93: Cho F1  dị hợp hai cặp gen lai với nhau ở thế hệ F2  thu được tỉ lệ 9 thân cao : 7 thân thấp.Cho  F1  lai  với  cá  thể  thứ  1,  thế  hệ  lai  thu  được  3  thân  cao  :  1 thân thấp. Cho F1  lai với cá thể thứ 2, thế hệ lai thu được 1 thân cao : 3thân  thấp. Kiểu  gen  của  cây  thứ  1  và  cây  thứ  2  lần  lượt  là:

    1. Aabb và aabb.           B. AaBb  và  aabb.           C. AaBb  và Aabb.           D. AABb  và  aabb.

    Câu 94: Cho các phát biểu sau về cấu trúc của lưới thức ăn trong hệ sinh thái:

    (1) Mỗi hệ sinh thái có một hoặc nhiều lưới thức ăn.

    (2) Cấu trúc của lưới thức ăn luôn được duy trì ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống.

    (3) Khi bị mất một mắt xích nào đó, cấu trúc của lưới thức ăn vẫn không thay đổi.

    (4) Lưới thức ăn càng đa dạng thì có tính ổn định của hệ sinh thái càng cao.

    (5) Mỗi bậc dinh dưỡng trong lưới thức ăn chỉ bao gồm một loài.

    (6) Tổng năng lượng của các bậc dinh dưỡng phía sau luôn nhỏ hơn năng lượng của bậc dinh dưỡng phía trước.

    (7) Trong quá trình diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã được hình thành sau luôn phức tạp hơn quần

    xã được hình thành trước. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

    1. 2. B. 5. C. 4.                                 D. 3.

    Câu 95: Bảng sau đây cho biết 1 số thông tin về các sinh vật qua các đại địa chất. Chọn phương án đúng

    Cột A Cột B
    1. kỉ Jura a. dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.
    2. kỉ Cacbon b. cây có mạch và động vật lên cạn
    3. kỉ silua c. phát sinh thực vật. Tảo biển ngự trị. Tuyệt diệt nhiều sinh vật.
    4. kỉ pecmi d. phân hóa bò sát. Phân hóa côn trùng. Tuyệt diệt nhiều động vật biển
    5. kỉ ocdovic e. cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị, phân hóa chim.
    1. 1-a, 2-c, 3-d, 4-b, 5-e B. 1-d, 2-a, 3-e,4c,5-b C. 1-b, 2-e, 3-c, 4-a, 5-d          D. 1-e. 2-a, 3-b,4-d,5-c

    Câu 96: Trong  sản  xuất  nông  nghiệp  để  tăng  hàm  lượng  nitơ  trong  đất,  bà  con  nông  dân  thường  sử

    dụng  hiểu  biết về  mối  quan  hệ  nào  sau  đây?

    1. giữa vi khuẩn  tạo  nốt  sần  và  rễ  cây  họ  đậu.                     B. giữa  tảo  và  nấm  sợi  tạo  địa  y.
    2. giữa rêu và  cây  lúa.                                                    D. vi  khuẩn  sống  trong  dạ  cỏ  trâu  bò.

    Câu 97: Phép lai nào sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

    1. Lai tế bào. B. Lai cận huyết. C. Lai thuận nghịch.         D. Lai phân tích.

    Câu 98: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?

    1. Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến.
    2. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
    3. Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
    4. Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen

    Câu 99: Xét hai tế  bào sinh tinh  ở  một loài (2n=8) có kiểu gen AaBbDdXEY thực hiện quá trình  giảm phân, trong đó ở  mỗi TB đều xảy  ra hiện tượng cặp NST thường chứa cặp  gen  Aa không phân li  ở  lần phân bào I, NST giới tính Y không phân li  ở  lần phân bào 2, còn các NST khác đều phân li bình thường . Số loại giao tử tối đa được hình thành là:

    1. 16 B. 8 C. 6                                  D. 4

    Câu 100: Cặp  nhân  tố  tiến  hoá  nào  sau  đây  làm  thay  đổi  tần  số  alen  trong  quần  thể  sinh  vật  không

    theo  hướng  xác định?

    1. Chọn lọc tự  nhiên  và  các  yếu  tố  ngẫu  nhiên.                     B. Đột  biến  và  chọn  lọc  tự  nhiên.
    2. Giao phối không  ngẫu  nhiên  và  di – nhập  gen.                    D. Đột  biến  và  di  –  nhập  gen.

    Câu 101: Cho chuỗi thức ăn sau:    Cây lúa → Sâu đục thân →… (1)… → Vi sinh vật    (1) ở đây có thể là

    1. ong mắt đỏ B. rệp cây C. trùng roi                       D. bọ rùa

    Câu 102: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về chọn lọc tự nhiên?

    (1) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

    (2) Chọn lọc tự nhiên khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

    (3) Chọn lọc tự nhiên  không  tác động lên từng cá thể  mà  tác động  lên  cả  quần  thể.

    (4) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể  nhanh  chóng  làm  thay  đổi  tần  số  alen  của  quần  thể.

    (5) Chọn lọc tự  nhiên tạo ra các kiểu gen  quy  định  các  kiểu  hình  thích  nghi.

    (6) Chọn lọc  tự  nhiên  phân  hóa  khả  năng  sống  sót của  các  alen  khác  nhau  trong  quần  thể  theo  hướng  thích nghi.

    1. 5. B. 3.                             C. 4.                            D. 2.

    Câu 103: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về NST giới tính ở động vật.

    1. NST giới tính có ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
    2. NST giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính
    3. NST giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng
    4. Ở gà, gà mái thuộc giới dị giao tử, mang cặp NST giới tính XY

    Câu 104: Ở  một  loài  sinh  vật,  xét  một  tế  bào  sinh  tinh  có  hai  cặp  nhiễm  sắc  thể  phân  li  độc  lập  kí  hiệu Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân hình thành giao tử, giảm phân I xảy ra bình thường, giảm phân II phân li không  bình  thường ở  nhiễm  sắc  thể  chứa  gen  B.  Số  loại  giao  tử  tối  đa  tạo  ra  từ  tế  bào  sinh  tinh  trên  là

    1. 6. B. 2. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 105: Một  quần  thể  bò  có  10000  con,  trong  đó  bò  lông  trắng,  ngắn  là  729  con  và  bò  lông  vàng  là 9100  con.  Biết rằng,  mỗi  tính  trạng  do  1  gen  có  2  alen  và  trội  lặn  hoàn  toàn  quy  định,  các  gen  nằm  trên  các  NST khác  nhau.  Lông vàng,  dài  là  các  tính  trạng  trội.  Số  lượng  bò  có  màu  lông  trắng,  dài  theo  lí  thuyết  là:

    1. 1729 con B. 171  con                      C. 729  con                      D. 9100  con

    Câu 106: Cho các phát biểu sau về đột biến gen:

    (1) Khi một gen bị đột biến điểm nhiều lần liên tiếp thì sẽ tạo ra nhiều alen khác nhau.

    (2) Đột biến gen là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau.

    (3) Ở mức độ phân tử, phần lớn đột biến gen là trung tính.

    (4) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi pôlypeptit do gen mã hóa.  Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    1. 1. B. 3. C. 2.                                 D. 4.

    Câu 107: Cho các phương pháp sau:

    (1) Nuôi cấy mô tế bào;                                                                  (2) Sinh sản sinh dưỡng;

    (3) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hoá các dòng đơn bội;                        (4) Tự thụ phấn bắt buộc.

    Ở thực vật, để duy trì năng suất và phẩm chất của một giống có ưu thế lai. Phương pháp sẽ được sử dụng là:

    1. (1), (3). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (3).                 D. (1), (2).

    Câu 108: Số lượng cá thể chó sói và nai sừng tấm trong giai đoạn 1955-1996 được cho bởi đồ thị sau

    Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    1. Sự tăng và giảm số lượng cá thể chó sói và nai sừng tấm không phụ thuộc vào nhau
    2. Sự gia tăng số lượng nai sừng tấm trong những năm 1965 – 1975 là một trong những nguyên nhân cho sự gia tăng số lượng chó sói ở giai đoạn 1975 – 1980
    3. Sự biến động số lượng quần thể nai sừng tấm diễn ra mạnh trong giai đoạn 1990 – 1996
    4. Biến động số lượng của hai loài thuộc loại không theo chu kì

    Câu 109: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin DT  là

    1. ARN. B. mARN. C. rARN .                         D. tARN.

    Câu 110: Có bao nhiêu ví dụ sau đây là biểu hiện của quan hệ cạnh tranh trong quần thể?

    (1) Bồ nông xếp thành hàng để bắt được nhiều cá hơn.

    (2) Các cây bạch đàn mọc dày khiến khiến nhiều cây bị còi cọc và chết dần.

    (3) Linh dương và bò rừng cùng ăn cỏ trên một thảo nguyên.

    (4) Cá mập con sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

    (5) Cá đực sống dưới biển sâu kí sinh ở con cái cùng loài.

    1. 2. B. 1. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 111: Khi lai gà lông trơn thuần chủng với gà lông vằn cùng loài được F1  toàn gà lông trơn, cho  con  cái  F1  lai phân  tích  được  Fa có  tỉ  lệ  3 lông  vằn : 1 lông  trơn  (toàn  con  đực).  Tính  trạng  màu  sắc  lông  ở gà:

    1. do 1 gen quy định, liên kết  với  nhiễm  sắc  thể  giới  tính Y.
    2. do 1 gen quy định, liên kết với nhiễm sắc  thể  giới  tính X.
    3. do 2 cặp gen không  alen quy định, 2 cặp  liên  kết  với  NST  giới  tính X.
    4. do 2 cặp gen không  alen  quy định, 1 cặp  liên  kết  với  NST giới tính X.

    Câu 112: Ở người, alen A quy định máu đông bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định máu khó đông, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y. Trên một hòn đảo biệt lập có 2000 người sinh sống trong đó:

    Nam: 780 người có kiểu gen XAY; 220 người có kiểu gen XaY;

    Nữ: 320 người có kiểu gen XAXA;   480 người có kiểu gen XAXa;   200 người có kiểu gen XaXa.

    Tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể này là:

    1. A = 0,505; a = 0,495. B. A = 0,37; a = 0,63. C. A = 0,63; a = 0,37.      D. A = 0,495; a = 0,505.

    Câu 113: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    (1) Hai tế bào có kiểu gen AaBbDd tạo ra tối thiểu 1 loại giao tử và tối đa là 4 loại giao tử.

    (2) Hai tế bào sinh tinh có kiểu gen AbD//aBd giảm phân cho tối đa 6 loại giao tử.

    (3) Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDE//de giảm phân cho tối đa 8 loại giao tử.

    (4) Nếu chỉ có một nửa số tế bào xảy ra hoán vị thì số lượng tế bào sinh tinh tối thiểu của cơ thể AaBb De//dE

    cần có để tạo được tối đa số loại giao tử là 16.

    1. 1. B. 2. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 114: Giống thỏ Himalaya khi sống trong tự nhiên hoặc khi nuôi ở điều kiện nhiệt độ thấp hơn 20oC thì có bộ

    lông trắng muốt, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen như hình 1 bên

    dưới. Các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: Cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá

    cho đến khi lông mọc lại. Biết rằng nếu nuôi thỏ ở điều kiện nhiệt độ lớn hơn 30oC thì toàn thân thỏ có màu

    trắng muốt. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

    (1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể.

    (2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin chỉ phiên mã ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ

    thể lông có màu đen.

    (3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.

    (4) Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, phần lông mọc lại tại vùng này có màu đen do nhiệt độ giảm

    đột ngột làm phát sinh đột biến gen.

    1. 4. B. 1. C. 3.                                 D. 2.

    Câu 115: Theo quan niệm hiện đại, những yếu tố vừa tham gia hình thành quần thể thích nghi, vừa tham gia hình thành loài mới:

    1. A. Đột biến, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li.
    2. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.                        D. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và cơ chế cách li sinh sản.

    Câu 116: Khi nói về sự hình thành loài bằng con đường địa lí, điều nào sau đây không đúng?

    1. Hình thành loài  mới  thường  gắn  với  sự  hình  thành  các  đặc  điểm  thích  nghi.
    2. Điều kiện địa  lí  không  tạo  ra  các  kiểu  gen  quy  định  các  kiểu  hình  thích  nghi  của  quần  thể.
    3. Cách li địa  lí  là  nhân  tố  tạo  điều  kiện  cho  sự  phân  hoá  thành  phần  kiểu  gen  của  các  quần  thể  trong  loài.
    4. Thường xảy ra  một  cách  nhanh  chóng  để  hình  thành  loài  mới.

    Câu 117: Nhóm động vật nào sau đây có con đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và con cái mang cặp

    nhiễm sắc thể giới tính XY?

    1. Chó, gà, chuột. B. Voi, mèo, cáo. C. Hổ, ruồi giấm, trâu.     D. Công, vịt, bướm.

    Câu 118: Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra

    1. bệnh ung thư máu. B. hội chứng mèo kêu. C. hội chứng Claiphentơ  D. hội chứng Đao.

    Câu 119: Một phân tử mARN dài 2040 Ao được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là

    1. G = X = 320. A = T = 280. B. G = X = 280. A = T = 320.
    2. G = X = 240. A = T = 360. D. G = X = 360. A = T = 240.

    Câu 120: Ở một loài thực vật, quả tròn trội hoàn toàn so với quả dẹt, hạt trơn trội hoàn  toàn so với hạt nhăn. Thực hiện phép lai P giữa cây có quả tròn, hạt trơn với cây quả dẹt, hạt trơn, đời  F1 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình cây có quả tròn, hạt trơn chiếm tỉ lệ 40%. Trong  trường hợp giảm phân bình thường, phát biểu nào sau đây đúng về F1?

    1. Tổng tỉ lệ cây hạt dẹt, nhăn và hạt dẹt, trơn là 75% B. Cây dẹt, trơn thuần chủng chiếm tỉ lệ 15%
    2. Cây quả dẹt, hạt trơn chiếm tỉ lệ 30% D. Cây quả tròn, hạt nhăn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

    ————————————-——————————— HẾT———————————-

    Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không được giải thích gì thêm.

  • Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử

    Mã đề 303

    ĐỀ BÀI

     

    Câu 1: Đầu thế kỷ XX, để biến Mỹ latinh thành “sân sau” của mình, Mỹ đã áp dụng chính sách nào?

    1. Ngoại giao đồng đô la. B. Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược.
    2. Chiếc gậy và củ cà rốt . D. Chiếc gậy lớn và ngoại giao đồng đô la.

    Câu 2: Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

    1. tham gia vào đời sống chính trị của thế giới. B. gia nhập tổ chức ASEAN.
    2. có nền kinh tế phát triển. D. sự thành lập các quốc gia độc lập.

    Câu 3: Vì sao khi Nhật đảo chính Pháp, Đảng cộng sản Đông Dương không phát động nhân dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền?

    1. Vì nhân dân chưa sẵn sàng. B. Vì Nhật còn rất mạnh.
    2. Vì Pháp chưa rút khỏi Việt Nam. D. Vì điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.

    Câu 4: Những hoạt động của Nguyễn Tất Thành giai đoạn  (1911-1917) có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

    1. Là cơ sở để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc ta.
    2. Tìm ra con đường đúng đắn cho dân tộc Việt Nam đó là con đường cách mạng vô sản.
    3. Đặt nền móng cho mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
    4. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.

    Câu 5: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là gì?

    1. Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
    2. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
    3. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
    4. Hình thức đấu tranh phong phú.

    Câu 6: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta tác động trực tiếp buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari năm 1973?

    1. Cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
    2. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
    3. Chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ (1965-1968).
    4. Cuộc tiến công chiến lược 1972.

    Câu 7: Việc ký Hiệp định Sơ bộ ngày 6 -3 -1946 đã để lại bài học kinh nghiệm nào trong cuộc đấu tranh ngoại giao của nước ta hiện nay?

    1. Đa dạng hóa trong quan hệ quốc tế. B. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.
    2. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù. D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

    Câu 8: Khó khăn lớn nhất mà  nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

    1. sự chống phá của bọn phản cách mạng . B. các thế lực ngoại xâm.
    2. khó khăn về tài chính. D. nạn đói, nạn dốt.

    Câu 9: Nội dung nào trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 về Việt Nam có ảnh hưởng trực tiếp đối với cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam?

    1. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân đồng minh, phá hết các căn cứ quân sự, cam kết không dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
    2. Hoa Kỳ cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam, thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi với Việt Nam.
    3. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
    4. Các bên để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai của họ thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do.

    Câu 10: Trong những tổ chức yêu nước và cách mạng được thành lập ở Trung Quốc dưới đây, tổ chức nào không phải do Nguyễn Ái Quốc sáng lập?

    1. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tâm tâm xã.
    2. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông. D. Hội liên hiệp thuộc địa.

    Câu 11: Trong chiến dịch Biên giới thu – đông 1950, quân ta đã sử dụng cách đánh nào?

    1. Đánh du kích. B. Tiên phát chế nhân.
    2. Đánh điểm, diệt viện. D. Vườn không nhà trống

    Câu 12: Điểm khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh đã diễn ra  trong lịch sử nhân loại là gì?

    1. Diễn ra các cuộc xung đột quân sự đẫm máu giữa 2 siêu cường Xô-Mỹ.
    2. Chỉ diễn ra trên chiến trường châu Âu và châu Á
    3. Không diễn ra cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mỹ.
    4. Các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở nhiều nơi trên thế giới.

    Câu 13: Dưới tác động cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2(1919-1929) của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam  xuất hiện những giai cấp mới nào?

    1. Công nhân, nông dân. B. Tư sản, Tiểu tư sản
    2. Công nhân, tư sản D. Công nhân, tiểu tư sản.

    Câu 14: Đặc điểm nổi bật  tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là

    1. Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
    2. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
    3. miền Bắc được giải phóng, tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa .
    4. đất nước bị chia cắt thành 2 miền với 2 nhiệm vụ khác nhau.

    Câu 15: Sắp xếp các dữ liệu sau theo trình tự thời gian:

    1. Chiến dịch Tây Nguyên 2. Chiến thắng Phước Long
    2. Chiến dịch Hồ Chí Minh 4. Trận Điện Biên Phủ trên không.
    3. 1,2,3,4 B. 2,3,1,4 C. 4,2,1,3                         D. 4,3,2,1.

    Câu 16: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tấn công?

    1. Trận Điện Biên Phủ trên không. B. Cuộc tiến công chiến ược 1972.
    2. Mậu thân năm 1968. D. Phong trào Đồng khởi.

    Câu 17: Sự kiện Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (15-8-1945), có ý nghĩa như thế nào đối với thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

    1. Là điều kiện khách quan thuận lợi cho cuộc Tổng khởi nghĩa.
    2. Là khoảng trống quyền lực để nhân dân ta giành chính quyền.
    3. Là cơ hội để ta đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi nước ta.
    4. Là nhân tố quyết định đến thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Tám 1945.

    Câu 18: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II(2/1951) có ý nghĩa là

    1. “Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh”. B. “Đại hội kháng chiến thắng lợi”
    2. “Đại hội đổi mới”. D. “Đại hội kháng chiến kiến quốc”

    Câu 19: Sau chiến tranh lạnh, chính sách đối ngoại của  Mỹ và Liên bang Nga có điểm gì giống nhau?

    1. Nỗ lực vươn lên thiết lập thế giới “đơn cực”.
    2. Điều chỉnh chính sách đối ngoại để nâng cao vị thế của mình.
    3. Khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
    4. Trở thành đồng minh của các nước lớn trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

    Câu 20: Sự đúng đắn, sáng tạo của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo năm 1930 được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

    1. Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông dân.
    2. Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam.
    3. Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và tiểu tư sản.
    4. Kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam.

    Câu 21: Từ 1990 đến 2000, Nhật Bản muốn vươn lên thành một

    1. cường quốc kinh tế. B. cường quốc quân sự.
    2. cường quốc chính trị. D. cường quốc công nghệ.

    Câu 22: Vì sao trong phong trào 1930 – 1931, Nghệ An – Hà Tĩnh là nơi phong trào phát triển  mạnh nhất ?

    1. Là nơi giàu truyền thống đấu tranh, có chi bộ Đảng hoạt động mạnh.
    2. Là nơi thực dân Pháp khủng bố tàn khốc nhất sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
    3. Là quê hương của Nguyễn Ái Quốc và nhiều chiến sỹ cách mạng.
    4. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

    Câu 23: Trong xu thế toàn cầu hóa, thách thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt là

    1. chưa khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên, khoáng sản.
    2. chưa tận dụng tốt nguồn vốn nước ngoài.
    3. trình độ quản lý còn thấp.
    4. sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.

    Câu 24: Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập…”. Đoạn trích trên  khẳng định

    1. quyền dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.
    2. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
    3. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
    4. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.

    Câu 25: Thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã làm thay đổi cục diện thế giới vì

    1. làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
    2. làm cho chủ nghĩa đế quốc suy yếu và đứng trước nguy cơ sụp đổ.
    3. làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới.
    4. dẫn tới sự ra đời của một loạt nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu và châu Á

    Câu 26: Mục tiêu cụ thể trước mắt của phong trào dân chủ năm 1936-1939 là gì?

    1. Đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm.
    2. Đấu tranh đòi ruộng đất cho dân cày
    3. Đấu tranh đòi các quyền tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
    4. Đấu tranh giành độc lập dân tộc, ruộng đất cho dân cày.

    Câu 27: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông xuân 1953 – 1954, ta mở những chiến dịch nào?

    1. Trung Lào, Tây Nguyên, Thượng Lào, Việt Bắc
    2. Tây Bắc, Trung Lào, Thượng Lào, Tây Nguyên.
    3. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Thanh – Nghệ – Tĩnh.
    4. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ.

    Câu 28: Nội dung kế hoạch Nava năm 1953 không đề cập đến địa danh nào sau đây?

    1. Bắc Bộ. B. Trung Bộ. C. Điện Biên Phủ.           D. Nam Đông Dương.

    Câu 29: Vì sao Bộ chính trị quyết định chon Tây Nguyên làm hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975?

    1. Tây Nguyên là căn cứ quân sự mạnh nhất của Mỹ- Ngụy ở miền Nam
    2. Tây Nguyên là trung tâm kinh tế, chính trị, quan sự quan trọng của chính quyền Sài Gòn.
    3. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch mỏng, có nhiều sơ hở.
    4. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng quân địc tập trung đông

    Câu 30: Sắp xếp các dữ liệu sau cho đúng với trình tự thời gian:

    1. Hiệp ước Giáp Tuất 2. Hiệp ước Hắc măng 3. Hiệp ước Patơnốt       4. Hiệp ước Nhâm Tuất.
    2. 4,1,2,3. B. 1,2,3,4 . C. 2,3,14.                         D. 4,3,2,1.

    Câu 31: Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau sau cách mạng tháng Tám 1945 là

    1. giải quyết nạn đói, nạn dốt. B. giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản.
    2. giải quyết khó khăn về tài chính. D. xây dựng chính quyền cách mạng.

    Câu 32: Sự kiện nào mở đầu cho kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

    1. Phóng thành công con tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất.
    2. Đưa nhà du hành vũ trụ Amstrong lên mặt trăng.
    3. Đưa con người lên sao hỏa.
    4. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

    Câu 33: “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa…”. Đó là nội dung chủ yếu của hội nghị nào?

    1. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 11-1939. B. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 7-1936.
    2. Hội Nghị BCHTƯ Đảng 11-1940. D. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 5-1941.

    Câu 34: Đặc điểm của đế quốc Nhật đầu thế kỷ XX là

    1. đế quốc phong kiến quân phiệt. B. đế quốc “cho vay nặng lãi”.
    2. đế quốc quân phiệt, hiếu chiến. D. đế quốc thực dân.

    Câu 35: Sự thất bại của phong trào Cần vương chứng tỏ điều gì?

    1. Các sỹ phu yêu nước phong kiến chưa lôi kéo được đông đảo nhân dân tham gia.
    2. Giai cấp phong kiến đã đầu hàng và làm tay sai cho thực dân Pháp.
    3. Chiếu Cần vương không đủ sức lôi kéo các tầng lớp nhân dân tham gia.
    4. Đường lối cứu nước theo mô hình phong kiến không phù hợp với thực tiễn cách mạng nước ta

    Câu 36: Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là

    1. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
    2. kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.
    3. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
    4. kết đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.

    Câu 37: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở nước ta khi đã

    1. mua chuộc được giai cấp địa chủ phong kiến. B. hoàn thành bình định Việt Nam bằng quân sự.
    2. cơ bản bình định Việt Nam bằng quân sự. D. chuẩn bị đầy đủ tiềm lực kinh tế.

    Câu 38: Thương mại quốc tế tăng có nghĩa là nó đã phản ánh

    1. thu nhập quốc dân của tất cả các nước trên thế giới tăng.
    2. nền kinh tế các nước trên thế giới quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc lẫn nhau.
    3. tốc độ tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước trên thế giới cao.
    4. các công ti xuyên quốc gia đẩy mạnh hoạt động ở các nước đang phát triển.

    Câu 39: Trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Hồ Chủ Tịch (19-12-1946) có viết:

    Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa.”(SGK Lịch sử lớp 12- trang131)

    Nội dung đoạn trích trên nêu rõ vấn đề gì?

    1. Tội ác cướp nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng bị phơi bày.
    2. Nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
    3. Thiện chí hòa bình của Chính phủ và nhân dân Việt Nam dân chủ cộng hòa.
    4. Dã tâm xâm lược nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng trắng trợn.

    Câu 40: Điểm khác nhau cơ bản trong nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN và Liên hiệp quốc là

    1. hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.
    2. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
    3. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
    4. tôn trọng chủ quyền và toàn vện lãnh thổ của các nước

    ———– HẾT ———-

  • Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634

    Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634

    Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634

    Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017

    Mã đề 634

     

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Đầu thế kỷ XX, để biến Mỹ latinh thành “sân sau” của mình, Mỹ đã áp dụng chính sách nào?

    1. Ngoại giao đồng đô la. B. Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược.
    2. Chiếc gậy và củ cà rốt . D. Chiếc gậy lớn và ngoại giao đồng đô la.

    Câu 2: Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

    1. tham gia vào đời sống chính trị của thế giới. B. gia nhập tổ chức ASEAN.
    2. có nền kinh tế phát triển. D. sự thành lập các quốc gia độc lập.

    Câu 3: Vì sao khi Nhật đảo chính Pháp, Đảng cộng sản Đông Dương không phát động nhân dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền?

    1. Vì nhân dân chưa sẵn sàng. B. Vì Nhật còn rất mạnh.
    2. Vì Pháp chưa rút khỏi Việt Nam. D. Vì điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.

    Câu 4: Những hoạt động của Nguyễn Tất Thành giai đoạn  (1911-1917) có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

    1. Là cơ sở để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc ta.
    2. Tìm ra con đường đúng đắn cho dân tộc Việt Nam đó là con đường cách mạng vô sản.
    3. Đặt nền móng cho mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
    4. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.

    Câu 5: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là gì?

    1. Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
    2. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
    3. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
    4. Hình thức đấu tranh phong phú.

    Câu 6: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta tác động trực tiếp buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari năm 1973?

    1. Cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
    2. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
    3. Chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ (1965-1968).
    4. Cuộc tiến công chiến lược 1972.

    Câu 7: Việc ký Hiệp định Sơ bộ ngày 6 -3 -1946 đã để lại bài học kinh nghiệm nào trong cuộc đấu tranh ngoại giao của nước ta hiện nay?

    1. Đa dạng hóa trong quan hệ quốc tế. B. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.
    2. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù. D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

    Câu 8: Khó khăn lớn nhất mà  nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

    1. sự chống phá của bọn phản cách mạng . B. các thế lực ngoại xâm.
    2. khó khăn về tài chính. D. nạn đói, nạn dốt.

    Câu 9: Nội dung nào trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 về Việt Nam có ảnh hưởng trực tiếp đối với cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam?

    1. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân đồng minh, phá hết các căn cứ quân sự, cam kết không dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
    2. Hoa Kỳ cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam, thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi với Việt Nam.
    3. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
    4. Các bên để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai của họ thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do.

    Câu 10: Trong những tổ chức yêu nước và cách mạng được thành lập ở Trung Quốc dưới đây, tổ chức nào không phải do Nguyễn Ái Quốc sáng lập?

    1. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tâm tâm xã.
    2. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông. D. Hội liên hiệp thuộc địa.

    Câu 11: Trong chiến dịch Biên giới thu – đông 1950, quân ta đã sử dụng cách đánh nào?

    1. Đánh du kích. B. Tiên phát chế nhân.
    2. Đánh điểm, diệt viện. D. Vườn không nhà trống

    Câu 12: Điểm khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh đã diễn ra  trong lịch sử nhân loại là gì?

    1. Diễn ra các cuộc xung đột quân sự đẫm máu giữa 2 siêu cường Xô-Mỹ.
    2. Chỉ diễn ra trên chiến trường châu Âu và châu Á
    3. Không diễn ra cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mỹ.
    4. Các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở nhiều nơi trên thế giới.

    Câu 13: Dưới tác động cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2(1919-1929) của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam  xuất hiện những giai cấp mới nào?

    1. Công nhân, nông dân. B. Tư sản, Tiểu tư sản
    2. Công nhân, tư sản D. Công nhân, tiểu tư sản.

    Câu 14: Đặc điểm nổi bật  tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là

    1. Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
    2. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
    3. miền Bắc được giải phóng, tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa .
    4. đất nước bị chia cắt thành 2 miền với 2 nhiệm vụ khác nhau.

    Câu 15: Sắp xếp các dữ liệu sau theo trình tự thời gian:

    1. Chiến dịch Tây Nguyên 2. Chiến thắng Phước Long
    2. Chiến dịch Hồ Chí Minh 4. Trận Điện Biên Phủ trên không.
    3. 1,2,3,4 B. 2,3,1,4 C. 4,2,1,3                         D. 4,3,2,1.

    Câu 16: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tấn công?

    1. Trận Điện Biên Phủ trên không. B. Cuộc tiến công chiến ược 1972.
    2. Mậu thân năm 1968. D. Phong trào Đồng khởi.

    Câu 17: Sự kiện Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (15-8-1945), có ý nghĩa như thế nào đối với thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

    1. Là điều kiện khách quan thuận lợi cho cuộc Tổng khởi nghĩa.
    2. Là khoảng trống quyền lực để nhân dân ta giành chính quyền.
    3. Là cơ hội để ta đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi nước ta.
    4. Là nhân tố quyết định đến thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Tám 1945.

    Câu 18: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II(2/1951) có ý nghĩa là

    1. “Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh”. B. “Đại hội kháng chiến thắng lợi”
    2. “Đại hội đổi mới”. D. “Đại hội kháng chiến kiến quốc”

    Câu 19: Sau chiến tranh lạnh, chính sách đối ngoại của  Mỹ và Liên bang Nga có điểm gì giống nhau?

    1. Nỗ lực vươn lên thiết lập thế giới “đơn cực”.
    2. Điều chỉnh chính sách đối ngoại để nâng cao vị thế của mình.
    3. Khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
    4. Trở thành đồng minh của các nước lớn trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

    Câu 20: Sự đúng đắn, sáng tạo của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo năm 1930 được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

    1. Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông dân.
    2. Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam.
    3. Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và tiểu tư sản.
    4. Kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam.

    Câu 21: Từ 1990 đến 2000, Nhật Bản muốn vươn lên thành một

    1. cường quốc kinh tế. B. cường quốc quân sự.
    2. cường quốc chính trị. D. cường quốc công nghệ.

    Câu 22: Vì sao trong phong trào 1930 – 1931, Nghệ An – Hà Tĩnh là nơi phong trào phát triển  mạnh nhất ?

    1. Là nơi giàu truyền thống đấu tranh, có chi bộ Đảng hoạt động mạnh.
    2. Là nơi thực dân Pháp khủng bố tàn khốc nhất sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
    3. Là quê hương của Nguyễn Ái Quốc và nhiều chiến sỹ cách mạng.
    4. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

    Câu 23: Trong xu thế toàn cầu hóa, thách thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt là

    1. chưa khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên, khoáng sản.
    2. chưa tận dụng tốt nguồn vốn nước ngoài.
    3. trình độ quản lý còn thấp.
    4. sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.

    Câu 24: Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập…”. Đoạn trích trên  khẳng định

    1. quyền dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.
    2. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
    3. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
    4. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.

    Câu 25: Thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã làm thay đổi cục diện thế giới vì

    1. làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
    2. làm cho chủ nghĩa đế quốc suy yếu và đứng trước nguy cơ sụp đổ.
    3. làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới.
    4. dẫn tới sự ra đời của một loạt nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu và châu Á

    Câu 26: Mục tiêu cụ thể trước mắt của phong trào dân chủ năm 1936-1939 là gì?

    1. Đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm.
    2. Đấu tranh đòi ruộng đất cho dân cày
    3. Đấu tranh đòi các quyền tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
    4. Đấu tranh giành độc lập dân tộc, ruộng đất cho dân cày.

    Câu 27: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông xuân 1953 – 1954, ta mở những chiến dịch nào?

    1. Trung Lào, Tây Nguyên, Thượng Lào, Việt Bắc
    2. Tây Bắc, Trung Lào, Thượng Lào, Tây Nguyên.
    3. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Thanh – Nghệ – Tĩnh.
    4. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ.

    Câu 28: Nội dung kế hoạch Nava năm 1953 không đề cập đến địa danh nào sau đây?

    1. Bắc Bộ. B. Trung Bộ. C. Điện Biên Phủ.           D. Nam Đông Dương.

    Câu 29: Vì sao Bộ chính trị quyết định chon Tây Nguyên làm hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975?

    1. Tây Nguyên là căn cứ quân sự mạnh nhất của Mỹ- Ngụy ở miền Nam
    2. Tây Nguyên là trung tâm kinh tế, chính trị, quan sự quan trọng của chính quyền Sài Gòn.
    3. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch mỏng, có nhiều sơ hở.
    4. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng quân địc tập trung đông

    Câu 30: Sắp xếp các dữ liệu sau cho đúng với trình tự thời gian:

    1. Hiệp ước Giáp Tuất 2. Hiệp ước Hắc măng 3. Hiệp ước Patơnốt       4. Hiệp ước Nhâm Tuất.
    2. 4,1,2,3. B. 1,2,3,4 . C. 2,3,14.                         D. 4,3,2,1.

    Câu 31: Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau sau cách mạng tháng Tám 1945 là

    1. giải quyết nạn đói, nạn dốt. B. giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản.
    2. giải quyết khó khăn về tài chính. D. xây dựng chính quyền cách mạng.

    Câu 32: Sự kiện nào mở đầu cho kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

    1. Phóng thành công con tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất.
    2. Đưa nhà du hành vũ trụ Amstrong lên mặt trăng.
    3. Đưa con người lên sao hỏa.
    4. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

    Câu 33: “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa…”. Đó là nội dung chủ yếu của hội nghị nào?

    1. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 11-1939. B. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 7-1936.
    2. Hội Nghị BCHTƯ Đảng 11-1940. D. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 5-1941.

    Câu 34: Đặc điểm của đế quốc Nhật đầu thế kỷ XX là

    1. đế quốc phong kiến quân phiệt. B. đế quốc “cho vay nặng lãi”.
    2. đế quốc quân phiệt, hiếu chiến. D. đế quốc thực dân.

    Câu 35: Sự thất bại của phong trào Cần vương chứng tỏ điều gì?

    1. Các sỹ phu yêu nước phong kiến chưa lôi kéo được đông đảo nhân dân tham gia.
    2. Giai cấp phong kiến đã đầu hàng và làm tay sai cho thực dân Pháp.
    3. Chiếu Cần vương không đủ sức lôi kéo các tầng lớp nhân dân tham gia.
    4. Đường lối cứu nước theo mô hình phong kiến không phù hợp với thực tiễn cách mạng nước ta

    Câu 36: Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là

    1. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
    2. kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.
    3. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
    4. kết đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.

    Câu 37: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở nước ta khi đã

    1. mua chuộc được giai cấp địa chủ phong kiến. B. hoàn thành bình định Việt Nam bằng quân sự.
    2. cơ bản bình định Việt Nam bằng quân sự. D. chuẩn bị đầy đủ tiềm lực kinh tế.

    Câu 38: Thương mại quốc tế tăng có nghĩa là nó đã phản ánh

    1. thu nhập quốc dân của tất cả các nước trên thế giới tăng.
    2. nền kinh tế các nước trên thế giới quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc lẫn nhau.
    3. tốc độ tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước trên thế giới cao.
    4. các công ti xuyên quốc gia đẩy mạnh hoạt động ở các nước đang phát triển.

    Câu 39: Trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Hồ Chủ Tịch (19-12-1946) có viết:

    Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa.”(SGK Lịch sử lớp 12- trang131)

    Nội dung đoạn trích trên nêu rõ vấn đề gì?

    1. Tội ác cướp nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng bị phơi bày.
    2. Nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
    3. Thiện chí hòa bình của Chính phủ và nhân dân Việt Nam dân chủ cộng hòa.
    4. Dã tâm xâm lược nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng trắng trợn.

    Câu 40: Điểm khác nhau cơ bản trong nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN và Liên hiệp quốc là

    1. hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.
    2. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
    3. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
    4. tôn trọng chủ quyền và toàn vện lãnh thổ của các nước

    ———– HẾT ———-

  • Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017

    Mã đề 485

    ĐỀ BÀI

     

    Câu 1: Liên Hợp Quốc thành lập không nhằm mục đích:

    1. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
    2. Duy trì hòa bình ,an ninh thế giới .
    1. Duy trì trật tự thế giới mới hình thành có lợi cho Mĩ.
    1. Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước trên thế giới .

    Câu 2: Tại sao Mỹ la tinh được mệnh danh là” Lục địa bùng cháy”:

    1. Cách mạng Cu Ba thắng lợi đã cổ vũ mạnh mẽ các nước Mỹ latinh đứng lên đấu tranh chống Mỹ và chế độ độc tài thân mỹ
    2. Cao trào đấu tranh vũ trang chống Mỹ và chế độ độc tài thân Mỹ phát triển mạnh mẽ và giành thắng lợi
    3. Nhân dân các nước Mỹ la tinh đoàn kết chống Mỹ và chế độ độc tài thân Mỹ
    1. Nhân dân Mỹ la tinh nổi dậy đấu tranh chống Mỹ và chế độ độc tài thân Mỹ dưới nhiều hình thức

    Câu 3: Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay:

    1. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc,
    1. Có nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế.
    1. Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
    1. Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.

    Câu 4: Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh nào ?

    1. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc
    1. Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra ác liệt
    1. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
    1. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

    Câu 5: ”Cộng đồng châu Âu”(EC)ra đời từ những tổ chức nào sau đây:

    1. ”Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu”hợp nhất với “Cộng đồng kinh tế châu Âu”. B. “Cộng đồng kinh tế châu Âu” hợp nhất với “Cộng đồng than-thép châu Âu”
    2. “Cộng đồng than-thép châu Âu”,“Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu”,“Cộng đồng kinh tế châu Âu” hợp nhất lại.
    3. ”Cộng đồng than-thép châu Âu”hợp nhất với “Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu”.

    Câu 6: Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta ?

    1. Thành lập khối đồng minh chống phát xít .
    1. Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc .
    1. Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
    1. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật .

    Câu 7: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học -công nghệ nửa sau thế kỉ XX là:

    1. diễn ra ở một số lĩnh vực quan trọng
    1. diễn ra với tốc độ và quy mô chưa từng thấy
    1. diễn ra trên tất cả các lĩnh vực
    1. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

    Câu 8: Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

    Trang 1/4 – Mã đề thi 485

    1. tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới
    1. phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
    1. gia tăng mạnh mẽ nhưngx mối liên hệ ,những ảnh hưởng tác động lẫn nhau ,phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực ,các quốc gia ,các dân tộc trên thế giới.
    1. phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất,sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

    Câu 9: Ý không phản ánh đúng chính sách ưu tiên của các nước Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là:

    1. ra sức củng cố chính quyền của giai cấp tư sản,ổn định tình hình chính trị -xã hội B. tìm cách thoát khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ .
    2. tìm cách quay trở lại thuộc địa cũ của mình
    1. tập trung hàn gắn vết thương chiến tranh ,khôi phục và phát triển kinh tế .

    Câu 10: Năm 1945, những nước nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập

    1. Lào, Việt Nam, Cămpuchia B. Indonexia, Việt Nam, Thái Lan C. Việt Nam, Lào, Indonexia D. Indonexia, Việt Nam, Philippin

    Câu 11: Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ của các nước Tây âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam:

    1. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp B. Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đã

    tuyên bố thành lập

    1. Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến chống Pháp
    2. Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam

    Câu 12: Bản thông điệp mà tổng thống Tơruman gửi Quốc hội Mĩ ngày 12/3/1947 được xem là khởi đầu cho :

    1. Chính sách thực lực của Mĩ sau chiến tranh
    1. Chính sách chống Liên Xô gây nên tình trạng chiến tranh lạnh C. Mưu đồ làm bá chủ thế giới của Mĩ
    2. Chính sách chống các nước xã hội chủ nghĩa

    Câu 13: Thành quả quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh thế giới thứ hai là:

    1. Năm 1949,Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
    2. Giữa thập niên 70 của thế kỉ XX,sản lượng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng 20%tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.
    3. Năm1957,Liên Xô là nước đầu tiên phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất.
    1. Năm 1961,Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có nghười lái .

    Câu 14: Người khởi xướng đường lối cải cách ,mở cửa ở Trung Quốc là:

    1. Giang Trạch Dân B. Hồ Cẩm Đào C. Triệu Tử Dương       D. Đặng Tiểu Bình

    Câu 15: Nét đặc trưng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ 1951 đến nay là:

    1. Chú trọng mối quan hệ hợp tác với các nước Tây Âu
    2. Cùng với Anh liên minh chặt chẽ vớ Mỹ
    1. Tăng cường mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước Đông Nam Á và tổ chức ASEAN D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ

    Câu 16: Những sự kiện nào thể hiện sự biến đổi về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai?

    1. Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ,sự xuất hiện hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.
    2. Sự ra đời hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên,sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa, dân chủ hóa nước Nhật.
    3. Dân chủ hóa nước Nhật,sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa và Hàn Quốc.

    Trang 2/4 – Mã đề thi 485

    1. Sự ra đời nước CHDCND Triều Tiên ,Hàn Quốc,sự thất bại của quân đội Tưởng Giới Thạch.

    Câu 17: Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á:

    1. Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của tổ chức này ( 1995)
    1. Cộng đồng ASEAN ra đời ( 2015)
    1. 10/10 quốc gia Đông Nam Á trở thành thành viên của ASEAN (4/1999)
    1. Hiệp ước Bali (2/1976)

    Câu 18: Trong lĩnh vực chinh phục vũ trụ ,Mĩ đưa người lên mặt trăng vào năm:

    1. 1969 B. 1968 C. 1970                                 D. 1971

    Câu 19: Năm 1975 là mốc đánh dấu sự thất bại về căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ với sự kiện giành độc lập của :

     

    1. Êtiôpia,Angiêri
    1. Ănggôla ,Êtiôpia
    1. Angiêri,Môdămbich
    1. Môdămbích và Ănggôla

    Câu 20: Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời có tác động như thế nào đến cách mạng Việt Nam?

    1. Kìm hãm cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của Việt Nam phát triển
    2. Mở ra hậu phương quốc tế là các nước XHCN cho cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam
    1. Đe dọa sự phát triển của cách mạng Việt Nam
    1. Ngăn chặn sự chi viện của các nước XHCN vào Việt Nam

    Câu 21: Một hệ quả quan trọng của cuộc CMKHCN là

    1. xuất hiện các loại dịch bệnh mới
    1. xuất hiện xu thế toàn cầu hóa
    1. nhu cầu đòi hỏi của cuộc sống ngày càng cao
    1. bùng nổ dân số

    Câu 22: Việt Nam trở thành ủy viên không thường trực hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc nhiệm kì nào?

    1. 2008 – 2009 B. 2007 – 2008 C. 2010- 2011                    D. 2009 – 2010

    Câu 23: Hãy xác định khó khăn lớn nhất ở Liên Xô do chiến tranh thế giới thứ II để lại :

    A. Hơn 32 nghìn xí nghiệp bị tàn phá . B. Hơn 70 nghìn làng mạc bị phá hủy
    C. Hơn 1710 thành phố bị đổ nát D. Hơn 27 triệu người chết
    Câu 24: Xu thế hòa hoãn Đông Tây bắt đầu từ thời gian nào?
    A. Giữa thập niên 80 ( thế kỉ XX) B. Đầu thập niên 80 ( thế kỉ XX)
    C. giữa thập niên 70 ( thế kỉ XX) D. Đầu thập niên 70 ( thế kỉ XX)
    Câu 25: Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi bùng nổ sớm nhất ở:
    A. Đông Phi B. Trung Phi C. Bắc Phi D. Nam Phi
    Câu 26: Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm:
    A. 1950 B. 1949 C. 1957 D. 1961

    Câu 27: Từ năm 1946-1950 ,Liên Xô đã đạt được những thắng lợi to lớn gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ?

    1. Thành lập liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết.
    1. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất .
    1. Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế .
    1. Xây dựng cơ sở vật chất -kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội .

    Câu 28: Trước xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra ngày càng mạnh mẽ, chính sách của Đảng và nhà nước Việt Nam là:

    1. Thi hành chính sách bế quan tỏa cảng chỉ quan hệ với các nước trong khu vực. B. Cự tuyệt xu thế toàn cầu hóa

    Trang 3/4 – Mã đề thi 485

    1. Nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức, phát triển mạnh mẽ trong thời kì mới.Liên kết với các nước để phát triển và để bảo vệ độc lập dân tộc
    1. Dè dặt trong các mối quan hệ quốc tế, tìm cách hạn chế những mặt tiêu cực của toàn cầu hóa

    Câu 29: Ba vị nguyên thủ tham dự hội nghị Ianta là :

    1. Truman,Xtalin,Sơcsin. B. Xtalin,Rudơven,Sơcsin.
    1. Giucốp,Truman,Sơcsin. D. Rudơven,ĐờGôn,Xtalin.

    Câu 30: Tháng 6/1947 diễn ra sự kiện gì ở Mĩ có liên quan đến các nước Tây Âu?

    1. Mĩ thamhf lập khối CENTO. B. Mĩ đề ra “Kế hoạch Macsan”
    1. Mĩ thành lập khối SEATO. D. Mĩ thành lập khối quân sự NATO.

    Câu 31: Nền kinh tế các nước Tây Âu về cơ bản đã phục hồi và đạt mức trước chiến tranh vào năm :

    1. 1946 B. 1952 C. 1950                                 D. 1954

    Câu 32: Trong các cơ quan của Liên Hợp Quốc, cơ quan nào giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới

     

    1. Hội đồng bảo an B. Ban thư kí
    1. Tòa án quốc tế
    1. Đại hội đồng

    Câu 33: Theo kế hoạch Maobattơn ,Ấn Độ bị chia cắt vào thời gian:

    1. 1948 B. 1947 C. 1946
    1. 1949

    Câu 34: Xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế của thời kì sau chiến tranh lạnh là:

    1. Hòa bình và ổn định
    1. Toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ
    1. Nội chiến và xung đột khu vực
    1. Các nước lớn thỏa hiệp tránh xung đột trực tiếp

    Câu 35: Ý nào dưới đây không phải là mục tiêu trong chiến lược toàn cầu của Mĩ?

    1. Mĩ trở thành cường quốc kinh tế,tài tài chính từ đó buộc các nước khác phải phụ thuộc vào mình .
    2. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc ,phong trào công nhân và cộng sản quốc tế,phong trào chống chiến tranh vì hòa bình,dân chủ thế giới .
    3. Ngăn chặn ,đẩy lùi và tiến tới tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa xã hội trên thế giới .
    1. Khống chế,chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
    Câu 36: ASEAN thành lập vào thời điểm:
    A. 8/8/1958 B. 8/8/1968 C. 8/8/1967 D. 8/8/1969
    Câu 37: Đồng tiền chung châu Âu (EURO)phát hành vào thời điểm
    A. 1/1/1998 B. 2000 C. 2001 D. 1999

    Câu 38: Sau khi giành độc lập,các quốc gia Mĩ la tinh trở thành nước công nghiệp mới là:

    1. Mêhicô,Braxin,Chilê. B. Mêhicô,Braxin,Chilê.
    1. Pêru ,Chilê,Mêhicô . D. Mêhicô,Braxin,Achentina.

    Câu 39: Đâu là đặc điểm của kinh tế Mĩ giai đoạn 1945 – 1973:

    1. Sau khi phục hồi đạt mức trước chiến tranh, kinh tế Mỹ nhanh chóng vươn lên, trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.
    2. Kinh tế Mĩ phát triển nhanh, là trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
    C. Tuy đứng đầu thế giới nhưng tỉ trọng của kinh tế Mĩ trong nền kinh tế thế giới không cao
    D. Kinh tế Mĩ phát triển nhanh, là một trong ba trung tâm kinh tế tài chính thế giới
    Câu 40: Từ giữa những năm 70 ( XX), cách mạng khoa học kĩ thuật được gọi là:
    A. Cách mạng kĩ thuật B. Cách mạng khoa học – công nghệ
    C. Cách mạng công nghệ D. Cách mạng khoa học-kĩ thuật.

    ———– HẾT ———-

    Trang 4/4 – Mã đề thi 485

  • Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 013


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán

    Đề số 014

                                                                 

    Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

    1. B .                   C .            D.

    Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số   là đúng?

    1. Hàm số luôn nghịch biến trên .
    2. Hàm số luôn nghịch biến trên và
    3. Hàm số luôn đồng biến trên .
    4. Hàm số luôn đồng biến trên và .

    Câu 3: GTLN của hàm số  trên đoạn  là

    1. 5 3                                      C. 1                          D. 7

    Câu 4: Cho hàm số y=x3-4x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng

    1. 0 B. 2                                  C. 3                                             D. 4

    Câu 5: Hàm số  đồng biến trên:

    1. B.                       C.  và                   D.

    Câu 6:  Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số :    là :

    1. 2 B. 1                                  C. 4                                             D. 3

    Câu 7: Cho (C): . Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 9x – y + 24 = 0 có phương trình là:

    1. y = 9x + 8          y= 9x – 8; y = 9x + 24                       C. y = 9x-8                  D. y = 9x+24

    Câu 8: Tìm m để đồ thị hàm số:có 3 cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.

    1. B. C.                      D.

    Câu 9: Cho hàm số  có đồ thị:

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    1. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2
    2. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
    3. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2
    4. Hàm số có ba cực trị

     

     

     

     

     

     

     

    Câu 10: Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C. Biết rằng khoảng cách từ đảo C đến bờ biển là 10km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm ngắn nhất tính từ đảo C vào bờ là 40km. Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ dưới đây). Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km, đường bộ là 3 USD/km. Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (AB = 40km, BC = 10km)

    1. A.                                 B.         C.                      D.

    Câu 11:  Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  và đường thẳng  là:

    1. (-2;- 4) B(-; 1)          C. (-2; -)                 D. (-2;4), (;-1)

    Câu 12: Nghiệm của phương trình   là

    1.                             B.                     C.                        D.         

    Câu 13: Đạo hàm của hàm số  là

    1.                              B.            C.                D.         

    Câu 14:  Nghiệm của bất phương trình  là:

    1.                                        B.                     C.                D.         

    Câu 15: Tập xác định của hàm số  là

    1.     B.               C.          D.

    Câu 16: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên R?

    1. y = B. y =        C.          D.    y=

    Câu 17: Cho các số thực dương với. Khẳng định nào sau đây là sai?

    1. B.                    
    2.                                           D.   

    Câu 18: Đạo hàm của  hàm số  là

    1.          B.                                 C.                           D.                             Câu 19: Đặt . Hãy biểu diễn  theo .
    2. B.          
    3.                                                 D. 

     Câu 20: Cho các số thực dương vớivà  .Khẳng định nào sau đây là đúng.

    1. B. C.          D.

    Câu 21: Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước. Giả sử sau 9 giờ, bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng lá bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín  cái hồ?

    1. 3 B.                         C.                              D.

    Câu 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  liên tục trên  [a; b] , trục            hoành và hai đường thẳng ,  được tính theo công thức nào sau đây?

    1.                                  B.
    2.                                 D.

    Câu 23.  Nguyên hàm của hàm số  là:

    1.                        B. 
    2.                        D. 

    Câu 24. Một ca nô đang chạy trên hồ Tây với vận tốc  thì hết xăng; từ thời điểm đó, ca nô            chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó  là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng. Hỏi từ lúc hết xăng đến lúc ca nô dừng hẳn đi được bao nhiêu mét?

    1. 10m                                  B.  20m                       C.  30m                        D.  40m

    Câu 25. Giá trị của tích phân  là.

    1.                                                                            B. 
    2.                                                                        D. 

    Câu 26. Giá trị của tích phân  là

    1. -1                                       B.                            C.  1                            D. 

    Câu 27. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường              quanh trục ox là:

    1.                                      B.                       C.                         D.

    Câu 28. Một nguyên hàm F(x) của hàm số  sao cho đồ thị của hai hàm số F(x), f(x) cắt nhau tại một điểm thuộc Oy là:

    1.    B.
    2.         D.

    Câu 29: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z:

    1. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2
    2. B. Phần thực bằng -3, phần ảo bằng 2
    3. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2
    4. Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.

    Câu 30. Cho số phức z = 4 – 5i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là

    1. (4; 5) B. (4; -5) C. (5; 4)                           D. (-4; 5)

    Câu 31. Giả sử z1 và z2 là các nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức       là:

    1. A. 18 B. 20                           26                           D. 22.

    Câu 32. Cho số phức . Tính môđun của số phức

    1. 2 B.                          C. 1                             D. 

    Câu 33. Các nghiệm của phương trình  trên tập số phức là:

    1. A. – 2 và 2 -1 và 1                      C. i và –i                       D. -1 ; 1; i; –i

    Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn: . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:

    1. Đường tròn tâm I(1,2), bán kính R=1.
    2. B. Đường thẳng có phương trình: x – 5y – 6 = 0.
    3. Đường thẳng có phương trình: 2x – 6y + 12 = 0
    4. D. Đường thẳng có phương trình: x – 3y – 6 = 0.

              Câu 35: Hình hộp chữ nhật có độ dài 3 cạnh xuất phát từ 1 đỉnh lần lượt là 2, 3, 4. Thể tích hình hộp đó là:

    1. 24 B. 8                              C. 12                           D. 4

     

    Câu 36: Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông  góc với đáy và . Thể tích  khối chóp  là:

    1. B.                 C.                 D..

    Câu 37: Cho hình hình lăng trụ tam giác đều có góc giữa hai mặt phẳng        vàbằng   cạnh . Thể tích  khối lăng trụ là.

    1.                    B.                C.              D. .

           Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và vuông góc với        đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

            Câu 39. Trong không gian, cho tam giác  vuông tại tại A, . Tính độ dài đường sinh  của hình nón, nhận được khi quay tam giác  xung quanh trục

    1. B.                     C.                          D.

    Câu 40: Một thùng hình trụ có thể tích bằng  đvtt, biết chiều cao của thùng bằng 3.  Khi đó diện      tích xung quanh của thùng đó là.

    1.    đvdt                          B.   đvdt                            C.  đvdt                 D.đvdt

    Câu 41: Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh , cạnh bên           vuông  góc với đáy và . Thể tích  khối cầu ngoại tiếp khối chóp  là.

    1.                          B.            C.            D.

    Câu 42: Người ta cần đổ một ống bi thoát nước hình trụ với chiều cao  và độ dày của thành bi là và đường kính của bi là . Khối lượng bê tông cần phải đổ của bi đó là.

    1.                      B.                  C.                  D.

           Câu 43: Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và bán kính R = 2 có phương trình:

    1. B.
    2. D.

    Câu 44. Trong không gian cho đường thẳng d có phương trình :

    Một vectơ chỉ phương của d là:

    1.                B.             C.              D.

    Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):và mặt phẳng            (Q):. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    1. A. (P) // (Q) B. (P)  (Q)                C. (P) cắt (Q)              D. (P)  (Q)

    Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):.          Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)?

    1. A. ; R = 2 B. ; R = 2
    2. C. ; R = 4                                    D. ; R = 4

    Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:  và điểm . Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

    1. B.   
    2.                                                 D.

    Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  và mặt phẳng     (P):. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) sao cho d cắt và vuông góc với  có phương trình là:

    1. B.
    2. D.

    Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): và            mặt phẳng (P):. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    1. A. (P) cắt (S) B. (P) tiếp xúc với (S)
    2. C. (P) không cắt (S) D. Tâm của mặt cầu (S) nằm trên mặt phẳng (P)

    Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm  và mặt phẳng (P) có phương trình:. Gọi  là góc nhỏ nhất giữa mặt phẳng  đi qua hai điểm  và tạo với mặt phẳng . Giá trị của là:

    1.                           B.                C.             D.

    ————————HẾT————————-

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ĐÁP ÁN

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Đáp án

     

    A B A C C D C D A B
    Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    Đáp án

     

    D B A B D D D A B B
    Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
    Đáp án

     

    C C D D A C B C C A
    Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
    Đáp án

     

    C B D D A B A B A A
    Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    Đáp án

     

    B A A C A C C D B D

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    MA TRẬN

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT QG năm 2017

    Môn: Toán

    Phân môn Chương Số câu Tổng
    Số câu Tỉ lệ
    Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
    Giải tích

    34 câu

    (68%)

    Chương I

     

     

    Ứng dụng đạo hàm

    Nhận dạng đồ thị 1   1  
    Tính đơn điệu, tập xác định 1 1
    Cực trị 1
    Tiệm cận 1
    GTLN – GTNN 1 1
    Tương giao, tiếp tuyến 1 1 1
    Tổng 4 3 3 1 11 22%
    Chương II

    Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

    Tính chất 1 1 2
    Hàm số 1 1 1
    Phương trình và bất phương trình 1 1 1
    Tổng 3 3 3 1 10 20%
    Chương III

    Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

    Nguyên Hàm 1 1
    Tích phân 1 1 1
    Ứng dụng tích phân 1 1
    Tổng 2 2 2 1 7 14%
    Chương IV

     

    Số phức

    Các khái niệm Các phép toán 1 1
    Phương trình bậc hai 1 1
    Biểu diễn số phức 1 1
    Tổng 3 2 1 0 6 12%
    Hình học

    16 câu

    (32%)

    Chương I

    Khối đa diện

    Thể tích khối đa diện 1 1 1
    Góc, khoảng cách 1
    Tổng 1 1 2 0 4 8%
    Chương II

    Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

    Mặt nón 1
    Mặt trụ 1 1
    Mặt cầu 1
    Tổng 1 1 1 1 4 8%
    Chương III

     

    Phương pháp tọa độ trong không gian

    Hệ tọa độ 1
    Phương trình mặt phẳng 1    
    Phương trình đường thẳng 1 1
    Phương trình mặt cầu 1 1
    Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu 1 1
    Tổng 2 2 3 1 8 16%
    Tổng Số câu 16 14 15 5 50  
    Tỉ lệ 32% 28% 30% 10%   100%

    BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ Đề sô 1

    Phân môn Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
    Số câu Tỉ lệ
    Giải tích

    34 câu

    (68%)

    Chương I

    Có 11 câu

    Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 Câu 5, Câu 6, Câu 7 Câu 8, Câu 9, Câu 11 Câu 10 11 22%
    Chương II

    Có 09 câu

    Câu 12, Câu13, Câu 14 Câu 15, Câu 16, Câu 17 Câu 18,  Câu 19, Câu 20 Câu 21 10 20%
    Chương III

    Có 07 câu

    Câu 22, Câu23 Câu 28, Câu25 Câu 26, Câu 27 Câu 24 7 14%
    Chương IV

    Có 06 câu

    Câu 29, Câu30, Câu31 Câu 32, Câu33 Câu 34 6 12%
    Hình học

    16 câu

    (32%)

    Chương I

    Có 04 câu

    Câu 35 Câu 36 Câu 37, Câu 38 4 8%
    Chương II

    Có 04 câu

    Câu 39 Câu 40 Câu 41 Câu 42 4 8%
    Chương III

    Có 08 câu

    Câu  43, Câu 44 Câu 45, Câu 46 Câu  47, Câu  48, Câu 49 Câu 50 8 16%
    Tổng Số câu 16 14 15 5 50  
    Tỉ lệ 32% 28% 30% 10%    

     

    HƯỚNG DẪN GIẢI NHỮNG CÂU VẬN ỤNG CAO.

     

    Câu 10:

    Đặt

    Từ giả thiết suy ra: nhỏ nhất:

    Suy ra giá trị cần tìm là:

    Câu 21:

    Sau 9 giờ có  lá bèo (đầy hồ).

    Sau n giờ có là bèo( hồ).

    Suy ra:

    Câu 24:

    Lúc canô dừng hẳn:

    Câu 42: Khối lượng bê tông cần đổ là:

    Câu 50:

    Mặt phẳng  đi qua điểm  nên có phương trình dạng

    Mà điểm  cũng thuộc  nên .

    Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

    Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

    Gọi  là góc tạo bởi hai mặt phẳng . Khi đó ta có

    Thế  vào  ta được

    +) Nếu .

    +) Nếu

  • Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 013

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 013

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 013

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 045


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 013

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán

     Đề số 013

    Câu 1: Tập xác định của hàm số  là:

    1. B.                        C.                                         D.

    Câu 2. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào không có cực trị:

    1. B.                  C.                         D.

    Câu 3. Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

    1. B.                           C.                              D.

    Câu 4. Hàm số dạng có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ?       

    1. B.                                   C.                                    D.  

    Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của hàm số  tại điểm có hoành độ bằng -3 là:

    1. B.                  C.                          D.

    Câu 6. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai?

    1. Hàm số đạt cực tiểu tại ; B. Hàm số có 2 điểm cực đại;
    2. Hàm số đạt cực đại tại ; D. Hàm số có 2 điểm cực trị.

    Câu 7. Giá trị lớn nhất của hàm số  là:

    1. B. 4 C. 2                                      D.

    Câu 8. Giá trị của m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số    đi qua điểm

    1.       B.                               C.                 D.

    Câu 9. Giá trị để đồ thị hàm  có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng  là:

    1. A.                                C.                            D.

    Câu 10. Giá trị của m để hàm số y = x3 – 2mx2 + (m + 3)x – 5 + m đồng biến trên R là:

    1.             B.                                C.           D.

     Câu 11. Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách 300km. Vận tốc dòng nước là . Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là  thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức . Trong đõ c là một hằng số, E(v) được tính bằng jun. Vận tốc v khi nước đứng yên để năng lượng cá phải tiêu hao ít nhất là:

    1. . B. .                  C. .                D. .

    Câu 12. Tập xác định của hàm số  là:

    1. . B. .                   C. .               D. .

    Câu 13. Tập xác định của hàm số  là:

    1.                                          B.                          C.               D.

    Câu 14. Cho hàm số  thì

    1.   B.            C.                   D.

    Câu 15. Nghiệm của bất phương trình  là

    1. x               B.                                    C. x<0                                 D. x>0

    Câu 16. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

    1. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-¥: +¥)
    2. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-¥: +¥)
    3. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ¹ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
    4. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a ¹ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

    Câu 17. Cho . Khi đó

    1.                    B.                                C.                           D.

    Câu 18. Phương trình  có tích các nghiệm là:

    1. -1 B. 2                                         C. 0                             D. 1

    Câu 19. Tổng các nghiệm của phương trình    trên  bằng:

    1.                                        B.                                       C.                           D. 0

    Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình  là:

    1. B. C.                         D.

    Câu 21: Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( ), t là thời gian tăng trưởng. Biết số vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Thời gian để vi khuẩn tăng gấp đôi số ban đầu gần đúng nhất với kết quả nào trong các kết quả sau:

    1. 3 giờ 9 phút.      B. 4giờ 10 phút         C. 3 giờ 40 phút.                 D. 2 giờ 5 phút

    Câu 22. Diện tích  của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  liên tục, trục Ox và hai đường thẳng  được tính theo công thức

    1. B. C.             D.

    Câu 23. Họ các nguyên hàm của hàm số  là :

    1. B.
    2. D.

    Câu 24: Tích phân  nhận giá trị nào sau đây:

    1.                           B.                       C.                                D. .

    Câu 25. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: , trục hoành và hai đường thẳng

    1. A.                20                                        C. 30                                        D. 40

    Câu 26. Thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giói hạn bởi các đường sau quay quanh trục ox:  là:

    1.                          B.                               C. 30                                     D.

    Câu 27: Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là , gia tốc trọng trường là . Quảng đường viên đạn đi được từ lúc bắn cho đến khi chạm đất gần bằng kết quả nào nhất trong các kết quả sau:

    1.                     B.                               C.                           D.

    Câu 28: Cho hai số phức . Tổng của hai số phức  và  là:

    1.   B.                              C.                      D.

    Câu 29. Cho  số phức . phần thực và phần ảo của số phức là:

    1. Phần thực bằng và phần ảo bằng 2i. B. Phần thực bằng   và phần ảo bằng -2.
    2. Phần thực bằng 2i và phần ảo bằng . D. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng .

    Câu 30. Điểm biểu diễn số phức  trong hệ tọa độ Oxy có toạ độ là:

    1. B.                          C.                            D.

    Câu 31. Cho hai số phức . Môđun của  là:

    1. B. 2                                  C.                             D.

    Câu 32. Cho số phức . Số phức  bằng:

    1. . B. C.                          D.

    Câu 33. Cho số phức  thỏa  . Chọn phát biểu đúng:

    1. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường thẳng.
    2. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Parabol.
    3. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường tròn.
    4. Tập hợp điểm biểu diễn số phức là một đường Elip.

    Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), . Tam giác ABC vuông cân tại B, . Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

    1.                           B.                                     C.                                    D.

    Câu 35. Thể tích của khối lăng trụ đứng  có tất cả các cạnh bằng a là:

    1. B. C.                     D.

    Câu 36. Cho hình chóp có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) tam giác  vuông tại C,  Tính thể tích khối chóp  biết rằng

    1. B. C.                           D.

    Câu 37. Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = . Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa hai mặt phẳng (ADD1A1) và (ABCD) bằng 600. Khoảng cách từ điểm B1 đến mặt phẳng (A1BD) theo a là:

    1. B. C.                             D.

    Câu 38. Khối nón có góc ở đỉnh 600, bán kính đáy bằng a. Diện tích toàn phần hình nón đó là

    1. B. C.                        D.

    Câu 39. Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình tròn nội tiếp hai mặt phẳng của hình lập phương có cạnh bằng a. Thể tích của khối trụ đó là:

    1. B.                                     C.                         D.

    Câu 40. : Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng , diện tích xung quanh của hình nón đó là

    1. B.                    C.            D.

    Câu 41. Một hình lăng trụ tam giác đều có cạnh cùng bằng a. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ đó là:

    1. B.           C.                     D.

    Câu 42.  Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng 2 và diện tích toàn phần phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy gần số nào nhất ?

    1. 0,5 B. 0,6 C. 0,8                               D. 0,7

    Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho phương trình mặt phẳng (P) : . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)

    1. B.             C.                      D.

    Câu 44. Trong không gian Oxyz, cho phương trình mặt cầu (S):

    Có tọa độ tâm là:

    1.             B.                        C.                    D.   

    Câu 45. Toạ độ giao điểm của đường thẳng  và mặt phẳng

    (P): 3x + 5yz – 2 = 0 là:

            A.                         B                     C                          D

    Câu 46. Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

    1. B.
    2. D.

    Câu 47. Cho mặt phẳng  và đường thẳng . Gọi  là mặt phẳng chứa d và song song vớ . Khoảng cách giữa và  là:

    1. B. C.                             D.

    Câu 48. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm . Mặt phẳng (P) qua hai điểm A, B và song song với trục Ox có phương trình:

    1. B. C.                       D.

    Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng  .  Mặt phẳng (P) có phương trình    . Mặt phẳng ( P) song song d khi

    1. B.                      C.                    D.

    Câu 50.  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho đường thẳng

    Điểm A( 2;5;3). Phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất là

    1. B.      C.               D.

     

     

     

     

     

     

     

    ĐÁP ÁN

    Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
    1 C 11 B 21 A 31 D 41 A
    2 C 12 D 22 B 32 D 42 D
    3 D 13 C 23 D 33 C 43 B
    4 A 14 A 24 A 34 A 44 C
    5 C 15 B 25 B 35 C 45 B
    6 B 16 D 26 A 36 A 46 D
    7 C 17 C 27 B 37 B 47 C
    8 A 18 A 28 C 38 C 48 B
    9 C 19 D 29 B 39 B 49 D
    10 C 20 B 30 B 40 A 50 D

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    MA TRẬN Đề số 03        Đề thi minh họa kỳ thi THPT QG năm 2017

    Môn: Toán

    Phân môn Chương Số câu Tổng
    Số câu Tỉ lệ
    Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
    Giải tích

    34 câu

    (68%)

    Chương I

     

     

    Ứng dụng đạo hàm

    Hàm số 1      
    Tính đơn điệu, tập xác định 1 1
    Cực trị 2 1 1 1
    Tiệm cận 1
    GTLN – GTNN 1
    Tương giao 1 1
    Tổng 4 3 3 1 11 22%
    Chương II

    Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

    Tính chất 1 1
    Hàm số 2 1
    Phương trình và bất phương trình 1 3 1
    Tổng 3 3 3 1 10 20%
    Chương III

    Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

    Nguyên Hàm 1
    Tích phân 1 1 1
    Ứng dụng tích phân 1 1
    Tổng 2 1 2 1 6 12%
    Chương IV

     

    Số phức

    Các khái niệm 1 1
    Các phép toán 1 1
    Phương trình bậc hai
    Biểu diễn số phức 1 1
    Tổng 2 3 1 0 6 12%
    Hình học

    16 câu

    (32%)

    Chương I

    Khối đa diện

    Thể tích khối đa diện 1 1 1
    Góc, khoảng cách 1
    Tổng 1 1 2 0 4 8%
    Chương II

    Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

    Mặt nón 1 1
    Mặt trụ 1 1
    Mặt cầu 1
    Tổng 1 2 1 1 5 10%
    Chương III

     

    Phương pháp tọa độ trong không gian

    Hệ tọa độ 1
    Phương trình mặt phẳng 1    
    Phương trình đường thẳng 1
    Phương trình mặt cầu 1 1
    Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu 2 1
    Tổng 3 1 3 1 8 16%
    Tổng Số câu 16 14 15 5 50  
    Tỉ lệ 32% 28% 30% 10%   100%

     

    BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ

    Phân môn Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
    Số câu Tỉ lệ
    Giải tích

    34 câu

    (68%)

    Chương I

    Có 11 câu

    Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 Câu 5, Câu 6, Câu 7 Câu 8, Câu 9, Câu 10 Câu 11 11 22%
    Chương II

    Có 09 câu

    Câu 12, Câu13, Câu 14 . Câu15,Câu 16, Câu 17 Câu 18,  Câu 19, Câu 20 Câu 21 10 20%
    Chương III

    Có 07 câu

    Câu 22, Câu 23 Câu 24 Câu25, Câu 26 Câu 27 6 14%
    Chương IV

    Có 06 câu

    Câu 28, Câu 29. Câu30,Câu 31, Câu32 Câu 33 6 12%
    Hình học

    16 câu

    (32%)

    Chương I

    Có 04 câu

    Câu 34 Câu 35 Câu 36, Câu 37 4 8%
    Chương II

    Có 04 câu

    Câu 38 Câu 39, Câu 40 Câu 41 Câu 42 5 8%
    Chương III

    Có 08 câu

    Câu  43, Câu 44, Câu 45, Câu 46 Câu  47,Câu  48, Câu 49 Câu 50 8 16%
    Tổng Số câu 16 14 15 5 50  
    Tỉ lệ 32% 28% 30% 10%    

     

    HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO

    Câu 11: vận tốc khi cá bơi ngược dòng là

    Thời gian cá bơi

    Năng lượng tiêu hao

    Xem E(v) là hàm số của v, khảo sát trên  ta có

    Câu 21: Sự tăng trưởng của loại vi khuẩn tuân theo công thức , trong đó A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( ), t là thời gian tăng trưởng. Biết số vi khuẩn ban đầu là 100 con và sau 5 giờ có 300 con. Thời gian để vi khuẩn tăng gấp đôi số ban đầu gần đúng nhất với kết quả nào trong các kết quả sau:

    1. 3 giờ 9 phút.      B. 4giờ 10 phút         C. 3 giờ 40 phút.                 D. 2 giờ 5 phút

    Sau 5h có 300 con, suy ra

    Vi khuẩn tăng số lượng gấp đôi sau thời gian

    Câu 27: Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là , gia tốc trọng trường là . Quảng đường viên đạn đi được từ lúc bắn cho đến khi chạm đất gần bằng kết quả nào nhất trong các kết quả sau:

    1.                     B.                               C.                           D.

    Gọi  là vận tốc viên đạn,

    Suy ra , do  ,

    Tại thời điểm cao nhất  thì

    Quảng đường viên đạn đi

    Chọn B.

    Câu 42: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ đó bằng 2 và diện tích toàn phần phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy gần số nào nhất ?

    1. 0,5 B. 0,6 C. 0,8                               D. 0,7

    Bài toán yêu cầu xác định giá trị của bán kính đáy là R, sao cho  nhỏ nhất.

    Gọi h là chiều cao của hình trụ, ta có:

    Dấu = xảy ra ta có . Chọn phương án D.

    Câu 50.  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho đường thẳng

    Điểm A( 2;5;3). Phương trình mặt phẳng (P) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến (P) là lớn nhất là

    1.            B.      C.               D.

    Gọi I là hình chiếu của A lên d.

    Ta tìm được toạ độ điểm I là

    H là hình chiếu của A lên (P).

    Ta có , Dấu = xảy ra khi

    Khi đó (P) nhận AI làm vtpt, suy ra đáp án A

  • Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 045

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 045

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 045

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 046


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 045

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán

     Đề số 045

     

    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng về tính đơn điệu của hàm số ?

    1. Hàm số nghịch biến trên khoảng
    2. B. Hàm số đồng biến trên khoảng
    3. C. Hàm số nghịch biến trên khoảng
    4. Hàm số đồng biến trên khoảng

    Câu 2. Hàm số  đồng biến trên khoảng nào ?

    1.                       B.           C.                       D.  

    Câu 3. Tìm giá trị của m để hàm số  đạt cực trị tại

    1.  B.                     C.                         D. Không tồn tại m

    Câu 4. Có bao nhiêu giá trị của  để đồ thị hàm số   có 3 điểm cực trị sao cho , trong đó  là điểm cực trị thuộc trục tung, và là 2 điểm cực trị còn lại

    1.                             B. 2                     C.                                D. 3

    Câu 5. Tìm giá trị  lớn nhất của hàm số  trên đoạn  là:

    1. B.                               C.                             D.

    Câu 6. Xét  là các số thực thuộc đoạn [1;2]. Gọi  là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức  thì  là:

    1. B.                               C.                               D.

    Câu 7. Đồ thị hàm số  có đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang là ?

    1.            B.           C.                D.  

    Câu 8. Đồ thị hàm số   có  bao nhiêu đường tiệm cận ngang ?

    1.                              B.                            C.                                  D.  

    Câu 9. Cho đồ thị hàm số ( C) . Khẳng định nào sau đây là sai ?

    1. Đồ thị (C) nhận điểm  làm tâm đối xứng.
    2. B. Đồ thị (C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
    3. C. Đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng
    4. Đồ thị (C) cắt trục tung tại một điểm.

    Câu 10. Đồ thị hàm số cắt trục  tại 3 điểm phân biệt có hoành độ sao cho thì :

    1.                              B.                  
    2.                                  D.  

    Câu 11. Cho đồ thị hàm số ( C) . Khẳng định nào sau đây là sai ?

    1. Đồ thị (C) nhận trục tung làm trục đối xứng
    2. B. Đồ thị (C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
    3. C. Đồ thị (C) có 3 điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông.
    4. Đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng

    Câu 12. Bảng biến thiên sau của hàm số nào ?

         x –                0                           2
         y’          –           0           +             0          –
    y +                                              0

    -4                                                 –

    1.    B.                C.                  D.

    Câu 13.Đồ thị hàm số sau có thể ứng với hàm số nào trong bốn hàm đã cho:

        A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 14. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai ?

    1. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng

        B.

    1. C. Có một tiếp tuyến kẻ từ đến đồ thị hàm số
    2. Trên đồ thị hàm số có 2 điểm phân biệt có tọa độ là những số nguyên .

    Câu 15. Gọi  là giao điểm của hai đồ thị  và đường thẳng . Khi đó độ dài đoạn  là:

    1.                   B.                            C.                    D..

    Câu 16. Cho hàm số  có đồ thị . Trên đồ thị  có bao nhiêu điểm  sao cho  cách đường thẳng  một khoảng ?

    1.                                     B.                                         C.                             D. .

     

    Câu 17. Phương trình  có 6 nghiệm phân biệt khi  nhận giá trị ?

    1. B.                C.                       D. .

    Câu 18.Số giao điểm của đồ thị hàm số   với trục hoành là :

    1. 2           B. 3                               C. 0                                        D. 1

    Câu 19. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  tại giao điểm với trục  Ox có phương trình :

    1.         B.                  C.                          D. .

    Câu 20. Có bao nhiêu tiếp tuyến tại điểm nằm trên đồ thị hàm số  cắt 2 trục tọa  độ tạo thành một tam giác cân:

    1. 0                    B. 1                                  C. 2                                    D. 4

    Câu 21.Tập xác định của hàm số  là:

    1. B.         C.                              D.

    C©u 22. Đạo hàm của hàm số   là :

    1.  B.                C.                     D.

    Câu 23. Khẳng định nào sau đây là sai ?

    1. ( với B.
    2. C. Hàm số  có tập xác định là

    Câu 24. Cho các số thực dương a, b với a ¹ 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

    1. B.
    2.                                       D.

    Câu 25. Nếu   và thì:

    1. B.             C.                D.

    Câu 26. Khẳng định nào sau đây là sai ?

    1.      B.
    2. C. Hàm số là hàm số nghịch biến         Đồ thị hàm số  có tiệm cận ngang

    Câu 27. Hàm số  là hàm số

    1. Hàm số lẻ                                           B. Hàm số chẵn
    2. Hàm số không chẵn, không lẻ        D. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ

    Câu 28. Cho hàm số  . Tính tổng

    1. B.                     C.                      D.

    Câu 29. Phương trình  có nghiệm là

    1.                    B.                                   C.                                 D. .

    C©u 30 : Cho phương trình có hai nghiệm .Tổng là:

    1.  B.                                   C.                             D.

    C©u 31 : Theo số liệu từ Tổng cục thống kê, dân số Việt Nam năm 2015 là 91,7 triệu người.Giả sử tỷ lệ tăng dân số hằng năm của Việt Nam trong giai đoạn 2015-2030 ở mức không đổi là 1,1 %. Hỏi sau 15 năm dân số Việt Nam khoảng bao nhiêu triệu người ?

    1. 108 triệu người  B. 477 triệu người           C. 93 triệu người             D. 102 triệu người                         

    Câu 32 .Trong hệ thập phân số  có bao nhiêu chữ số ?

    1.  B.                                   C.                              D.

    C©u 33. Đồ thị hàm số  cắt trục hoành tại mấy điểm ?

    1. Không cắt  B. 1                                     C. 2                                 D. 3

    C©u 34. Có bao nhiêu giá trị  để phương trình sau thỏa mãn với mọi  .

    1. Không tồn tại  B. 1                              C. 2                             D. Với mọi

    C©u 35 . Phương trình  có bao nhiêu nghiệm ?

    1. 1                     B.                             C. 3                                 D. 0

    Câu 36. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.Mặt phẳng (SAC) chia khối chóp S.ABCD thành mấy khối tứ diện.

    1. 4                                 B. 3                                   C. 2                                D. 6

    Câu 37. Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

    1. 2                                  B. 4                                   C. 6                               D. 9

    Câu 38. Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương là 96. Thể tích khối lập phương đó là.

    1. 64                                  B. 91                             C. 84                               D. 48

    Câu 39. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a. Thể tích V của khối chóp S.ABCD 

    1. B.                        C.                       D.

    Câu 40. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng . Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Khoảng cách h từ B đến mặt phẳng (SCD) là:

    1. h =                         B. h =                      C. h =                              D. h =

    Câu 41. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, BA =BC =a A’B tạo với (ABC) một góc 600. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

    1.                                 B.                         C.                           D.

    Câu 42. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có ABC là tam giác vuông, . M là trung điểm của cạnh BC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B’C là:

    1. B.                            C.                              D.

    Câu 43. Cho hình chóp tứ giác đều SABCD, M là trung điểm của SC. Mặt phẳng (P) qua AM và song song với BD cắt SB,SD tại N,K. Tính tỉ số thể tích của khối  SANMK và khối chóp S.ABCD

    1.                                 B.                                        C.                                 D.

    Câu 44. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

    1. Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp
    2. B. Hình chóp có đáy là hình thang vuông thì có mặt cầu ngoại tiếp
    3. C. Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp
    4. Hình chóp có đáy là hình thang cân thì có mặt cầu ngoại tiếp

    Câu 45 .Cho hình chóp  có đáy  là hình vuông, tam giác  đều cạnh  và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp  theo .

    1.                                 B.                         C.                                    D.

    Câu 46 . Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng .Tập hợp các điểm M sao cho

     

    1. Mặt cầu có tâm là trọng tâm tam giác ABC và bán kính bằng
    2. B. Mặt cầu có tâm là trọng tâm tứ diện và bán kính bằng
    3. C. Mặt cầu có tâm là trọng tâm tứ diện và bán kính bằng
    4.   Mặt cầu có tâm là trọng tâm tam giác ABC và bán kính bằng

    Câu 47. Một hình trụ có bán kính đáy, chiều cao là . Diện tích của mặt cầu nội tiếp hình trụ là :

    1.  B.                         C.                      D.

    Câu 48. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD AB = 1 và AD = 2. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục AB  ta được một hình trụ. Tính diện tích toàn phần Stp của hình trụ đó.

    1. Stp = 12p.        B. Stp = 6p.                              C. Stp = 4p.                     D. Stp = 8p.

    Câu 49 . Cho hình trụ có bán kính  và chiều cao là . Hai điểm A,B lần lượt nằm trên hai đường tròn đáy sao cho góc giữa AB và trục của hình trụ bằng . Khoảng cách giữa AB và trục của hình trụ ?

    1.  B.                                   C.                          D.

    Câu 50.Một hình trụ có diện tích toàn phần là . Bán kính của khối trụ có thể tích lớn nhất là?

    1.  B.                          C.                        D.

    ————————————————————-Hết———————————————–

    ĐÁP ÁN

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Đáp án A B D C A C A B B C
    Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    Đáp án D A A C C B B D A C
    Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
    Đáp án B C B D D B B C D B
    Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
    Đáp án A C B B A C D A D B
    Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    Đáp án A A C D D B D A C A

     

    1. HƯỚNG DẪN CHI TIẾT
    Câu Đáp án Ghi chú
    1 Ta có

    ;

    Đáp án đúng  là A.

    2 Ta có ,

    Ta chọn đáp án B

    3 Thử lại với  ta có:

    không đổi dấu khi qua điểm 1 nên 1 không là cực trị của hàm số. Vậy đáp án của bài toán này là không tồn tại m và đáp án đúng là D.

    4 Ta có

    Để hàm số có 3 cực trị thì  > -1

    Ta có

    Ta có

    Ta chọn đáp án C

    5  nên hàm số đồng biến .

    Hàm số đạt giá trị lớn nhất

    Ta chọn đáp án A.

    6 Đặt ,

    Xét hàm số  trên  thì giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất  nên . Ta chọn đáp án C

    7  ; Tiệm cận đứng

    Chọn đáp án A.

    8 Nên đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang. Ta chọn đáp án B
    9 Ta có

    nên điểm uốn , đáp án A đúng

    Ta có :  có có 1 nghiệm nên B sai

    . Ta chọn đáp án B

    10 Hoành độ giao điểm của ( C ) và Ox là nghiệm phương trình

    Để đồ thị hàm số cắt 0x tại 3 điểm phân biệt thì (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 1

    (*)

    Giả sử

    Theo đề thì phưong trình (1) có hai nghiệm  :

    (thoả mãn)

    Ta chọn đáp án C.

    11 Xét hệ  vô nghiệm nên đường thẳng không tiếp xúc với đồ thị ( C) . Đáp án sai là D. Ta chọn đáp án D
    12 Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy :

    Hệ số a <0, có 2 điểm cực trị  nên chọn đáp án A.

    13 Nhìn vào đồ thị ta thấy hệ số a> 0  có hai cực tiểu (-1;-4) và (1;-4).  Có Ta chọn đáp án A
    14 Phương án A và B đúng

    Xét phương án D. Gọithuộc đồ thị hàm số  thì ta có

    Do M có tọa độ nguyên nên :

    Vậy có hai điểm đáp án D đúng nên đáp án C sai.

    Ta chọn đáp án C.

    15 Hoành độ giao điểm của ( C) và d là nghiệm phương trình :

    Ta có  . Ta chọn đáp án C

    16 Gọi điểm

    Vậy  có hai điểm M( 2;3) và M(0;1). Ta chọn đáp án B

    17 Số nghiệm phương trình  chính là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng  .Căn cứ đồ thị phương trình có 6 nghiệm phân biệt khi : . Ta chọn đáp án B
    18 Phương trình hoành độ giao điểm

    Số giao điểm là 1. Ta chọn đáp án D

    19 Giao với trục Ox là điểm A( -2;0)

    Phương trình tiếp tuyến là :  . Ta chọn đáp án A

    20 Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ tạo thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là 1 và -1

    Do đó nên

    Vậy có hai tiếp tuyến. Ta chọn đáp án C.

    21 Điều kiện

    Vậy đáp án đúng là B.

    22 Ta có  ta chọn đáp án C
    23 Do  nên đáp án B sai.

    Ta chọn đáp án B

    24  

    Ta chọn đáp án D.

    25 Do  nên

    Do  nên . Ta chọn đáp án D

    26  nên đáp án B sai.

    Ta chọn đáp án B.

    27 Đặt .

    Tập xác định

    Ta có ,

    Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn.Ta chọn đáp án B

    28 Nhận xét : Nếu  thì

    Do đó

    Ta chọn đáp án C.

    29 Sử dụng máy tính ta có nghiệm phương trình . Ta chọn đáp án D.
    30 Ta có

    Ta chọn đáp án B

    31 Gọi M là dân số của năm lấy làm mốc, r là tỷ lệ tăng dân số hằng năm. Khi đó dân số sau N năm là . Ta có dân số là :  triệu người

    Ta chọn đáp án A.

    32 Ta có số chữ số của   là :

    Ta chọn đáp án C

    33 Hoành độ giao điểm của đồ thị  hàm số với trục hoành là nghiệm phương trình :

    Ta chọn đáp án B

    34 Vì phương trình thỏa mãn với mọi a nên thỏa mãn với a =0

    Ta có :

    Với  ta có :  ( Không thỏa mãn với mọi a )

    Với  ta có :  ( thỏa mãn với mọi a).

    Vậy ta có một giá trị . Ta chọn đáp án  B

    35 Ta chọn đáp án A
    36 Vậy ta có 2 các khối tứ diện là :SABC ,  SACD

    Ta chọn đáp án C

    37 Hình bát diện đều có 9 mặt phẳng đối xứng:

    3 mặt phẳng (ABCD); (BEDF) ; (AECF), và 6 mặt còn lại mỗi mặt phẳng là mặt phẳng trung trực của hai cạnh song song ( chẳng hạn AB và CD).

    Ta chọn đáp án D.

    38 Diện tích mỗi mặt của hình lập phương là 16 nên cạnh của hình lập phương là 4. Thể tích khối lập phương là 64. Ta chọn đáp án A
    39 Ta có  Ta chọn đáp án D
    40 – Đặt

    – Ta có

    Ta chọn đáp án B

    41 Góc giữa A”B và đáy là góc

    . Vậy thể tích của lăng trụ là :.

    Ta chọn đáp án A

    42 Gọi E là trung điểm của BB’. Khi đó  nên ta có:

    Gọi E là trung điểm của BB’.

    Ta có:

    Tứ diện BEAM có các cạnh BE, BM, BA đôi một vuông góc nên là bài toán quen thuộc. Ta có

    Vậy đáp án đúng là A.

    43 Trong mặt phẳng (SAC) gọi G là giao điểm của AM và SO. Ta có G là trọng tâm tam giác SAC.

    Trong mp(SBD) kẻ đường thẳng qua G  song song với BD cắt SB,SD tại N và K.

    Gọi

    Ta có :

    Ta chọn đáp án C.

    44 Hình thang cân thì nội tiếp đường tròn nên .Hình chóp có đáy là hình thang cân sẽ có mặt cầu ngoại tiếp. Đáp án đúng là D.
    45 Gọi H là trung điểm của AB , do tam giác SAB đều nên

    SH ^AB mà (SAB) ^(ABCD) nên SH ^ (ABCD)

    Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, d là đường thẳng qua O và song song SH thì d ^ (ABCD) hay d là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD.

    Trong mặt phẳng (SAB) từ G kẻ đường thẳng vuông góc với (SAB) cắt d tại I thì I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD, bán kính R = IS.

    Trong tam giác vuông SGI tại G : .

    Ta chọn đáp án D

    46 Gọi G là trọng tâm tứ diện ABCD ta có

    Vậy quỹ tích điểm M là mặt cầu tâm G bán kính bằng .

    Ta chọn đáp án B

    47 Vì khối cầu nội tiếp khối trụ nên khối cầu có bán kính nên thể tích

    . Ta chọn đáp án D

    48 Hình trụ có bán kính đáy r = 2, chiều cao h = 1 nên có

    Ta chọn đáp án A.

    49 Gọi O và O’ là tâm đường tròn hai đáy. Gọi AC là một đường sinh thì góc giữa AB và OO’ là góc nên BC =.

    Do OO’ // AC nên OO’ // (ABC).

    Kẻ OHBC, ta có OH AC nên OH(ABC) suy ra

    Trong tam giác vuông OHB tại H :

    Ta chọn đáp án C.

    50 Gọi R và h là chiều cao và bán kính của hình trụ.( R>0, h>0)

    Ta có diện tích toàn phần là

    Thể tích khối trụ là

    Xét hàm số  trên .Ta được V lớn nhất khi R=1

    . Ta chọn đáp án A.

  • Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 046

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 046

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 046

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 010


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 046

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán

     Đề số 046

     

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số  để hàm số   đồng biến trên  .

    1. B.
    2. hoặc D.

    Câu 2: Tìm giá trị của tham số để hàm số đạt cực đại tại điểm  .

    1. B. C.                 D.

    Câu 3: Hình vẽ dưới đây là bảng biến thiên của một trong số các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D. Hỏi đó là hàm số nào?

    1. B.
    2. D.

    Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số  để hàm số   có 1 cực trị.

    1. hoặc B.
    2. D. hoặc

    Câu 5: Tìm giá trị cực đại của hàm số  .

    1. B. C.                                D.

    Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số   trên đoạn  .

    1. B. C.                   D.

    Câu 7: Cho hàm số  có đồ thị là (C) và điểm . Biết rằng tiếp tuyến của  tại  cắt  tại điểm thứ hai . Giả sử điểm  có hoành độ bằng , tính tọa độ điểm  theo

    1. B. C.            D.

    Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số  để hàm số  đồng biến trên khoảng .

    1. B. C.                    D.

    Câu 9: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số  .

    1. B.  và
    2. D.

    Câu 10: Hàm số   có đồ thị là một đường cong được liệt trong các phương án A, B, C và D dưới đây. Hỏi đó là đường cong nào?

    1. B.
    2. D.

    Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số  để phương trình   có 4 nghiệm phân biệt.

    1. B. C.                          D.

    Câu 12: Biết rằng đường thẳng  và đồ thị  của hàm số  cắt nhau tại hai điểm phân biệt . Tính độ dài đoạn thẳng .

    1. B. C.                  D.

    Câu 13: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số   tại điểm có hoành độ bằng  .

    1. B. C.                          D.

    Câu 14: Một con đường được xây dựng giữa hai thành phố A và B, hai thành phố này bị ngăn cách bởi một con sông. Người ta cần xây một cây cầu bắc qua sông và vuông góc với bờ sông. Biết rằng thành phố A cách bờ sông một khoảng bằng 1 km, thành phố B cách bờ sông một khoảng bằng 4 km, khoảng cách giữa hai đường thẳng đi qua A,B và vuông góc với bờ sông là 10 km( hình vẽ).

    Hãy xác định vị trí xây cầu để tổng quảng đường đi từ thành phố A đến thành phố B là nhỏ nhất.

    1. CM = 10 km B. CM = 1 km C. CM = 2 km                D. CM = 2,5 km

    Câu 15: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng?

    1. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
    2. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là

    Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số  .

    1. B. C.          D.

    Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số  .

    1. B. C.                 D.

    Câu 18: Cho số thực  và   . Hãy rút gọn biểu thức  .

    1. B. C.                         D.

    Câu 19: Giải bất phương trình  .

    1. B. C.                         D.

    Câu 20: Giải phương trình  .

    1. B. C.                        D.

    Câu 21: Bác Phúc đã lấy số tiền lương hưu của mình là 100 triệu đồng để gửi vào ngân hàng theo hình thức lãi kép có kỳ hạn 5 tháng(nghĩa là cứ sau mỗi 5 tháng, tiền lãi của 5 tháng đó mới được chuyển thành tiền gốc). Hiện tại bác đã gửi ngân hàng được 20 tháng và rút được số tiền là 121,550625 triệu đồng. Hỏi lãi suất của ngân hàng tại thời điểm bác Phúc gửi tiền là bao nhiêu?

    1. /tháng B. /tháng C. /tháng            D. /tháng

    Câu 22: Biết rằng phương trình  có hai nghiệm phân biệt  và  . Tính giá trị biểu thức .

    1. B. C.                       D.

    Câu 23: Cho  . Tính giá trị của biểu thức  .

    1. B. C.           D.

    Câu 24: Giải bất phương trình  .

    1. hoặc B.
    2. D. hoặc

    Câu 25: Tính đạo hàm của hàm số  .

    1. B. C.              D.

    Câu 26: Biết rằng bất phương trình có tập nghiệm là . Khi đó  bằng?

    1. B. C.              D.

    Câu 27: Đặt . Hãy biểu diễn  theo  và .

    1. B. C.      D.

    Câu 28: Tìm nguyên hàm của hàm số  .

    1. B.
    2. D.

    Câu 29: Cho  và . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?

    1. B. C.           D.

    Câu 30: Biết  là hàm số liên tục trên  và . Tính  .

    1. B. C.           D.

    Câu 31: Biết . Tính tích phân .

    1. B. C.            D.

    Câu 32: Tìm nguyên hàm của hàm số  .

    Câu 33: Tính tích phân .

    1. B. C.      D.

    Câu 34: Cho . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?

    1. B.
    2. D.

    Câu 35: Một người đi xe máy đang chạy với vận tốc m/s thì người lái xe phát hiện có hố nước cách m(tính từ vị trí đầu xe đến vị trí mép nước) vì vậy, người lái xe đạp phanh; từ thời điểm đó xe máy chuyển động chậm dần đều với vận tốc (m/s),  trong đó  là khoảng thời gian tính bằng giây,  kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, xe máy còn cách mép hố nước bao nhiêu mét?

    1. m B. m C. m                         D. m

    Câu 36: Chọn khẳng định trong các khẳng định sau?

    1. với
    2. với là hằng số

    Câu 37: Số đỉnh của một hình bát diện đều là ?

    1. Mười hai B. Tám C. Mười                         D. Sáu

    Câu 38: Trong các hình dưới đây, hình nào là khối đa diện?

    1. B. C.                D.

    Câu 39: Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , tam giác A’AC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Tính thể tích của khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’.

    1. B. C.                  D.

    Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân, AB = BC = , , SA =  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách  từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

    1. B. C.                         D.

    Câu 41: Cho khối chóp tứ giác có  đáy  là hình bình hành,  là trung điểm cạnh  và  là điểm thuộc cạnh  sao cho . Tính tỉ số thể tích  giữa hai đa diện  và khối chóp

    1. B. C.                          D.

    Câu 42: Cho hình chóp có các cạnh . Tính thể tích  khối chóp .

    1. B. C.                      D.

    Câu 43: Có thể chia khối lập phương  thành bao nhiêu khối tứ diện bằng nhau mà mỗi tứ diện  có bốn đỉnh thuộc tập các điểm ?

    1. Sáu B. Vô số C. Hai                             D. Bốn

    Câu 44: Để làm một hình chóp tứ giác đều từ một tấm tôn hình vuông có cạnh bằng , người ta cắt tấm tôn theo các tam giác cân bằng nhau sau đó gò các tam giác  sao cho bốn đỉnh  trùng nhau(hình vẽ).

    Biết rằng, các góc ở đỉnh của mỗi tam giác cân là . Tính thể tích  của khối chóp đều tạo thành.

    1. B. C.           D.

    Câu 45: Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 2500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147m, cạnh đáy dài 230m. Thế tích  của khối chóp đó là?

    1. m3 B. m3 C. m3       D. m3

    Câu 46: Tính diện tích xung quanh  của hình trụ có đường cao  và thể tích  .

    1. B. C.                  D.

    Câu 47: Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB với AB = BC = , AD = , cạnh bên SA =  và SA vuông góc với đáy. Gọi E là trung điểm của AD. Tính diện tích  của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE.

    1. B. C.                     D.

    Câu 48: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông. Xét hai mặt cầu sau:

    • Mặt cầu tiếp xúc với hai đáy của hình trụ và tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình trụ, gọi là mặt cầu nội tiếp hình trụ.
    • Mặt cầu đi qua hai đường tròn đáy của hình trụ, gọi là mặt cầu ngoại tiếp hình trụ.

    Kí hiệu  là diện tích mặt cầu nội tiếp hình trụ,  là diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình trụ. Tính tỉ số  .

    1. B. C.                        D.

    Câu 49: Gọi  lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức luôn đúng là?

    1. B. C.                D.

    Câu 50: Trong không gian, cho tam giác ABC cân tại A, AB = , BC =   . Gọi H là trung điểm của BC. Tính thể tích  của hình nón nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AH.

    1. B. C.                    D.

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

    HTTP://TAILIEUTOAN.TK/

     

    Đề số 046

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

    Môn: TOÁN 12.

    1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.
    B A A D B A B A
    9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16.
    B C B B D C C A
    17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24.
    D A D C C C B D
    25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32.
    A A A B B A C C
    33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40.
    A A C A D A D D
    41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48.
    B C A B A D B B
    49. 50.
    A D

    Câu 1 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Hàm số  xác định, liên tục trên và có đạo hàm

    + Hàm số đồng biến trên

    + Vậy, đáp số cần tìm là  .

    Câu 2 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Hàm số  xác định, liên tục trên  và có đạo hàm cấp 1, cấp 2 lần lượt là

    + Hàm số đạt cực đại tại

    + Vậy, giá trị cần tìm là

    Câu 3 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Bảng biến thiên trên là của hàm số

    Câu 4 :

       Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    + Trường hợp 1:  thì hàm số có dạng bậc hai  nên có một cực trị

    + Trường hợp 2:  thì hàm số đã cho là hàm bậc bốn trùng phương, xác định, liên tục trên và có đạo hàm

    +  hoặc

    + Để hàm số có một cực trị thì hoặc

    + Kết hợp cả hai trường hợp ta có đáp số cần tìm là  hoặc

    Câu 5 :

       Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Ta viết lại hàm số

    + Hàm số  xác định  và có đạo hàm cấp 1, cấp 2 lần lượt là

    +
    + Với  thì  nên nó là điểm cực đại.

    + Với  thì  nên nó là điểm cực tiểu.

    + Vậy, điểm cực đại của hàm số đã cho là  và giá trị cực đại là .

    Câu 6 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    +  ;

    + Xét trên đoạn  ta lấy

    + Ta có

    + Vậy, .

    Câu 7 :

       Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Với  thì

    + Ta có  hệ số góc của tiếp tuyến tại là

    + Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có dạng

    + Phương trình hoành độ giao diểm của tiếp tuyến với đồ thị

    + Với  thì .

    + Vậy tọa độ điểm  .

    Câu 8 :

       Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Hàm số  xác định, liên tục trên và có đạo hàm

    + Hàm số đồng biến trên

    + Nhận thấy,  thì  nên để  thì  .

    + Vậy  là kết quả cần tìm.

    Câu 9 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Hàm số  xác định, liên tục trênvà có đạo hàm

    + Ta có

    + Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng  và  .

    Câu 10 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    + Hàm số  có đồ thị  là

    Câu 11 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Phương trình

    + Xét hàm số ; Có

    + Bảng biến thiên

    + Từ bảng biến thiên ta thấy để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì  .

    Câu 12 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Phương trình hoành độ giao điểm

    + Tọa độ các giao điểm là  và  hoặc  và

    + Độ dài đoạn  là  .

    Câu 13 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    + Với  thì tọa độ của tiếp điểm là

    + Ta có

    + Vậy, phương trình tiếp tuyến  .

    Câu 14 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    + Đặt CM = (với ) thì DN =

    Khi đó AM =  và BN =

    + Tổng quảng đường đi từ thành phố A đến thành phố B là : AM + MN + BN

    Do MN không đổi nên tổng quảng đường nhỏ nhất  AM + BN = nhỏ nhất.

    + Xét hàm số  với

    + Ta có

    +

    ; Do  nên ta chọn  .

    + Ta có  nên .

    + Vậy CM = km.

    Câu 15 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    + Đồ thị hàm số  có tiệm cận đứng là  và tiệm cận ngang là

    + Nên khẳng định đúng là “ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là ”

    Câu 16 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    +

    + Vậy,

    Câu 17 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    +

    + Vậy,

    Câu 18 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Với  thì

    + Vậy,

    Câu 19 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    +

    + Vậy, nghiệm của bất phương trình là

    Câu 20 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    + Phương trình

    + Đặt  với  thì phương trình trở thành

    + Do  nên chọn  .

    + Vậy, phương trình có nghiệm

    Câu 21 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    + Đặt triệu đồng là số tiền mà bác Phúc đã gửi vào ngân hàng.

    triệu đồng là số tiến bác Phúc nhận được sau 20 tháng gửi ngân hàng.

    + Bác Phúc gửi ngân hàng 20 tháng với kì hạn 5 tháng tương đương với 4 kì hạn.

    Ta thiết lập công thức tính  như sau:

    + Hết kì hạn thứ 1(sau 5 tháng), bác Phúc có số tiền là :

    + Hết kì hạn thứ 2(sau 10 tháng), bác Phúc có số tiền là :

    + Hết kì hạn thứ 3(sau 15 tháng), bác Phúc có số tiền là :

    + Hết kì hạn thứ 4(sau 20 tháng), bác Phúc có số tiền là :

    + Vậy

    Câu 22 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    +

    + Vậy,

    Câu 23 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    +

    + Vậy,

    Câu 24 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    +  hoặc

    + Vậy, nghiệm của bất phương trình là  hoặc

    Câu 25 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    +

    + Vậy,

    Câu 26 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Điều kiện  và

    + Nếu   thì  bất phương trình không có nghiệm.

    + Nếu  thì nên bất phương trình

    + Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là

    + Vậy

    Câu 27 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    +

    + Vậy,

    Câu 28 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Đặt

    + Nguyên hàm đã cho trở thành

    + Thay  vào ta có

    Câu 29 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    +

    Câu 30 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Đặt

    + Đổi cận

    +

    Câu 31 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    + Do  nên

    + Vậy,

    Câu 32 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    + Đặt

    +

    Câu 33 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Đặt

    +

    Câu 34 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    +  là khẳng định đúng.

    Câu 35 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    + Xe dừng hẳn . Tức là thời gian chuyển động của xe máy từ lúc bắt đầu phanh đến khi dừng hẳn là 2(s)

    + Quảng đường mà xe chuyển động được trong khoảng thời gian này là  m

    + Vậy, đến khi dừng hẳn xe máy còn cách hố nước 12-10 = 2,0m.

    Câu 36 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    +  là khẳng định sai.

    Câu 37 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    + Hình bát diện đều là hình có dạng

    nên số đỉnh của nó là sáu

    Câu 38 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Khối đa diện là hình

    Câu 39 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    + Gọi  là trung điểm của . Do là tam giác đều nên .

    + Mặt khác,  theo giao tuyến nên  hay là đường cao của lăng trụ.

    + Ta có  .

    + Vậy  .

    Câu 40 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    + ;

    + Mặt khác,

    + Áp dụng công thức hê-rông ta có

    (Chú ý: Nhập vào máy tính biểu thức và ấn = ta có kết quả )

    + Vậy, khoảng cách từ  đến mặt phẳng  là

    Câu 41 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Do  là hình bình hành nên

    + Ta có

    + Suy ra

    + Vậy .

    Câu 42 :

    Đáp án đúng : Phương án C

    Lời giải:

    +

    +

    +

    + Trên  lấy trung điểm  và trên  lấy  sao cho  .

    + Khi đó  là tứ diện đều cạnh bằng  cho nên thể tích của nó là

    + Mặt khác,

    Câu 43 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Chia khối lập phương thành 2 khối lăng trụ bằng nhau  và

    + Xét khối lăng trụ và nối các đường như hình vẽ sau đây

    Hai khối tứ diện  bằng nhau vì chúng đối xứng với nhau qua mặt phẳng

    Hai khối tứ diện  bằng nhau vì chúng đối xứng với nhau qua mặt phẳng

    Như vậy khối lăng trụ được chia thành 3 khối tứ diện  bằng nhau.

    + Làm tương tự như vậy với khối lăng trụ ta cũng chia được 3 khối tứ diện bằng nhau.

    + Vậy, ta có thể chia khối lập phương thành 6 khối tứ diện bằng nhau.

    Câu 44 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    +  đều.

    Vì vậy hình chóp tứ giác đều tạo thành có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng .

    Trong đó,

    + Dễ dàng chứng minh được rằng:

    Một khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng  thì có thể tích là

    + Với  thì

    Câu 45 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    +  Thể tích của kim tự tháp Kê – ốp là m3.

    Câu 46 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    + Thể tích hình trụ được tính bằng công thức

    + Diện tích xung quanh của hình trụ là  .

    Câu 47 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Gọi  lần lượt là trung điểm của .

    Khi đó ta chứng minh được  và  .

    + Từ  và nếu dựng trục  của đường tròn ngoại tiếp tam giác  thì

    + Từ  ta suy ra  là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác

    + Do đó, trong mặt phẳng  gọi  thì  chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .

    + Gọi  là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp  thì

    Mà ;  và

    nên .

    + Vậy diện tích mặt cầu cần tính là

    Câu 48 :

    Đáp án đúng : Phương án B

    Lời giải:

    + Gọi  là cạnh hình vuông thiết diện. Khi đó ;

    + Vậy, .

    Câu 49 :

    Đáp án đúng : Phương án A

    Lời giải:

    + Đường sinh và chiều cao của một hình trụ luôn bằng nhau nên đẳng thức đúng là

    Câu 50 :

    Đáp án đúng : Phương án D

    Lời giải:

    + Đường sinh

    + Bán kính đáy   đường cao

    + Thể tích của hình nón tạo thành

    HẾT.

  • Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 010

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 010

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 010

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán lần 1 – Trường THPT Lý Thái Tổ (Mã đề 679) (có đáp án)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 010

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán

    Đề số 010

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

    1. B.
    2. D.

    Câu 2: Cho hàm số  với , có và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    1. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
    2. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
    3. Đồ thị hàm số có thể có nhiều hơn một tiệm cận ngang.
    4. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng và

    Câu 3: Hỏi hàm số  nghịch biến trên khoảng nào?

    1. B.                     C.                D.

    Câu 4: Cho hàm số xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:

    x                                               0                                1
    y’                        0              +             0                            0                  +
    y

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    1. Hàm số có đúng một cực trị.
    2. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -3.
    3. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng và giá trị nhỏ nhất bằng -4.
    4. Hàm số đạt cực đại tại và đạt cực tiểu tại

    Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu  của hàm số

    1. B.                      C.                     D.

    Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:

    1. B.             C.             D.

    Câu 7: Cho hàm số  có đồ thị (C) cà đường thẳng . Tìm m để d luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B.

    1. B.                        C.                        D.

    Câu 8: Cho hàm số  có đồ thị  . Tìm tất cả giá trị thực của m để đồ thị  có hai điểm cực đại là A và B thỏa mãn AB vuông góc đường thẳng

    1. hoặc                                   B.  hoặc
    2.                                       D.

    Câu 9: Cho hàm số  với m là tham số thực. Chọn khẳng định sai:

    1. Nếu đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.
    2. Nếu đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng.
    3. Nếu đồ thị hàm số có ít nhất một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
    4. Với mọi m hàm số luôn có hai tiệm cận đứng.

    Câu 10: Người ta cần chế tạo một ly dạng hình cầu tâm O, đường kính 2R. Trong hình cầu có một hình trụ tròn xoay nội tiếp trong hình cầu. Nước chỉ chứa được trong hình trụ. Hãy tìm bán kính đáy r của hình trụ để ly chứa được nhiều nước nhất.

    1. B.                      C.                      D.

    Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  đồng biến trên khoảng

    1. hoặc                                    B.
    2.                                       D.

    Câu 12: Giải phương trình

    1. B.                      C.                         D.

    Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số

    1. B.                C.                       D.

    Câu 14: Giải phương trình

    1. B.                   C.                           D.

    Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số

    1.                                       B.
    2. D.

    Câu 16: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong 4 đáp án sau:

    1. B.                       C.                       D.

    Câu 17: Cho biểu thức  với a dương, khác 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    1. B.                 C.           D.

    Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số

    1. B.        C.      D.

    Câu 19: Cho . Tính  theo a và b.

    1. B.
    2.                                       D.

    Câu 20: Cho bất phương trình . Chọn khẳng định đúng:

    1. Tập nghiệm của bất phương trình là chứa trong tập
    2. Nếu x là một nghiệm của bất phương trình thì
    3. Tập nghiệm là
    4. Tập nghiệm của bất phương trình là

    Câu 21: Một người gởi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kì hạn một năm với lãi suất 1,75% năm thì sau bao nhiêu năm người đó thu được một số tiền là 200 triệu. Biết rằng tiền lãi sau mỗi năm được cộng vào tiền gốc trước đó và trở thành tiền gốc của năm tiếp theo. Đáp án nào sau đây gần số năm thực tế nhất.

    1. 41 năm B. 40 năm                     C. 42 năm                     D. 43 năm

    Câu 22: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số  và hai đường thẳng  là:

    1. B.
    2. D.

    Câu 23: Cho hàm số . Chọn phương án đúng:

    1. B.
    2. D.

    Câu 24: Tính

    1. B.                 C.                 D.

    Câu 25: Tính  là:

    1. B.                       C.                       D.

    Câu 26: Tính  :

    1. B.                   C.                   D.

    Câu 27: Ở hình bên, ta có parabol , tiếp tuyến với nó tại điểm . Diện tích phần gạch chéo là:

    1. 9 B. 10                             C. 12                             D. 15

    Câu 28: Một cái chuông có dạng như hình vẽ. Giả sử khi cắt chuông bởi mặt phẳng qua trục của chuông, được thiết diện có đường viền là một phần parabol ( hình vẽ ). Biết chuông cao 4m, và bán kính của miệng chuông là . Tính thể tích chuông?

    1. B.                           C.                           D.

    Câu 29: Nếu  thì  bằng:

    1. B.                      C.                      D.

    Câu 30: Số nào trong các số phức sau là số thực

    1.                                       B.
    2.                                       D.

    Câu 31: Trong mặt phẳng phức  lần lượt biểu diễn các số phức  . Trọng tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức nào sau đây?

    1. B.                     C.                       D.

    Câu 32: Tập hợp các nghiệm của phương trình  là:

    1. B.                            C.                        D.

    Câu 33: Tìm số phức z biết , phần ảo z là một số thực âm.

    1. B.                  C.                  D.

    Câu 34: Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z biết là:

    1. Elip                                       B. Parabol
    2. Đường tròn D. Đường thẳng

    Câu 35: Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BCD’) bằng . Tính thể tích hình hộp theo a.

    1. B.               C.                 D.

    Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình cữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), . Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Thể tích hình chop S.ABCD bằng

    1. B.                      C.                             D.

    Câu 37: Cho khối chóp S.ABC. Trên các đoạn SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A’, B’, C’ sao cho . Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A’B’C’ và S.ABC bằng:

    1. B.                              C.                             D.

    Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Góc tạo bởi SC và (ABCD) bằng 450. Tính theo a tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB.

    1. B.                   C.                   D.

    Câu 39: Cho tứ diện OABC có OAB là tam giác vuông cân.  và . Xét hình nón tròn xoay đỉnh C, đáy là đường tròn tâm O, bán kính a. Hãy chọn câu sai.

    1. Đường sinh hình nón bằng
    2. Khoảng cách từ O đến thiết diện (ABC) bằng
    3. Thiết diện (ABC) là tam giác đều.
    4. Thiết diện (ABC) hợp với đáy góc 450.

    Câu 40: Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng 900. Thể tích của khối nón xác định bởi hình nón trên:

    1. B.                      C.                        D.

    Câu 41: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mật cầu bán kính a. Khi đó, thể tích của hình trụ bằng:

    1. B.                          C.                          D.

    Câu 42: Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là 2 tam giác đều cạnh chung BC = 2. Cho biết mặt bên (DBC) tạo với mặt đáy (ABC) góc  mà . Hãy xác định tâm O của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đó.

    1. O là trung điểm của AB. B. O là trung điểm của AD.
    2. O là trung điểm của BD. D. O thuộc mặt phẳng (ADB).

    Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho hai vector  khác . Tích hữu hướng của  và  và . Câu nào sau đây đúng?

    1. B.
    2. D.

    Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho hai vector  khác .  là biểu thức nào sau đây?

    1.                                       B.
    2.                                       D.

    Câu 45: Ba mặt phẳng cắt nhau tại điểm A. Tọa độ của A là:

    1. B.                C.              D.

    Câu 46: Cho tứ giác ABCD có . Tính độ dài đường cao AH của hình chóp A.BCD.

    1. B.                         C.                          D.

    Câu 47: Với giá trị nào của m, n thì đường thẳng  nằm trong mặt phẳng ?

    1.                                       B.
    2.                                       D.

    Câu 48: Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) qua  và song song với trục Ox.

    1.                                       B.
    2.                                       D. Hai câu A và C

    Câu 49: Cho điểm  và mặt phẳng . Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (P). Tọa độ điểm A’ là:

    1.                                       B.
    2. D.

    Câu 50: Cho ba điểm . Tìm tập hợp các điểm  thỏa mãn

    1. Mặt cầu
    2. Mặt cầu
    3. Mặt cầu
    4. Mặt phẳng

    Đáp án

    1-A 2-C 3-B 4-D 5-D 6-A 7-D 8-D 9-A 10-A
    11-D 12-A 13-B 14-C 15-A 16-A 17-A 18-C 19-A 20-C
    21-B 22-A 23-A 24-C 25-C 26-C 27-A 28-D 29-B 30-C
    31-B 32-A 33-B 34-D 35-C 36-D 37-D 38-C 39-C 40-A
    41-B 42-B 43-B 44-A 45-D 46-B 47-D 48-A 49-A 50-A

     

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1: Đáp án A

    Đồ thị hình bên là dạng đồ thị của hàm số bậc 3 có , nó di qua điểm

    Câu 2: Đáp án C

    Ta có:  suy ra  là tiệm cận ngang. Rõ ràng đồ thị hàm số có thể nhiều hơn một tiệm cận.

    Câu 3: Đáp án B

    Ta có:  với

    Câu 4: Đáp án D

    Hàm số đạt cực tiểu tại  và đạt cực đại tại

    Câu 5: Đáp án D

    do  nên  là điểm cực tiểu của hàm số suy ra

    Câu 6: Đáp án A

    TXĐ:

    ,

    Câu 7: Đáp án D

    PTHĐGĐ của (C) và

    ĐK:

    Ta thấy  không phải là nghiệm của phương trình

    Ta có:

    Do đó pt luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

    Vậy d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi m

    Câu 8: Đáp án D

    Ta có:

    Để hàm số có hai điểm cực trị thì

    Giả sử

    Ta có vtpt của d là

    Để

    Câu 9: Đáp án A

    Xét phương trình , với  thì phương trình này vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

    Câu 10: Đáp án A

    Gọi h và r là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Bài toán quy về việc tính h và r phụ thuộc theo R khi hình chữ nhật ABCD nội tiếp trong hình tròn (O,R) thay đổi về  đạt giá trị lớn nhất.

    Ta có:

    Vậy

    x 0
    y’                  +                   0                          –
    y

    Lúc đó

    Câu 11: Đáp án D

    Đặt  thì

    Ta có:

    Hàm số đồng biến trên  với mọi x thuộc  hay

    Câu 12: Đáp án A

    Điều kiện

    Phương trình , thỏa điều kiện

    Câu 13: Đáp án B

    Câu 14: Đáp án C

    Điều kiện

    , kết hợp điều kiện ta được

    Câu 15: Đáp án A

    Điều kiện xác định:

    Câu 16: Đáp án A

    Đồ thị hàm số đi qua điểm  chỉ có A, D thỏa tuy nhiên đáp án D có đồ thị là một parabol.

    Câu 17: Đáp án A

    Ta có:

    Câu 18: Đáp án C

    Ta có:

    Câu 19: Đáp án A

    Ta có

    Suy ra

    Hoặc học sinh có thể kiểm tra bằng MTCT.

    Câu 20: Đáp án C

    ĐK:

    kết hợp đk (*) ta được

    Câu 21: Đáp án B

    Đặt

    Số tiền gốc sau 1 năm là:

    Số tiền gốc sau 2 năm là:

    Như vậy số tiền gốc sau n năm là:

    Theo đề

    Câu 22: Đáp án A

    Theo sách giáo khoa thì đáp án A là đáp án chính xác.

    Câu 23: Đáp án A

    Câu 24: Đáp án C

    Câu 25: Đáp án C

    Câu 26: Đáp án C

    Sử dụng MTCT  giá trị này là đáp án A.

    Câu 27: Đáp án A

    Đặt . Ta có . Tiếp tuyến của parabol đã cho tại điểm  có phương trình

    Đặt . Diện tích phải tìm là:

    Câu 28: Đáp án D

    Xét hệ trục như hình vẽ, dễ thấy parabol đi qua ba điểm  nên có phương trình . Thể tích của chuông là thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng  quay quanh trục Ox. Do đó

    Ta có

    Câu 29: Đáp án B

    Vì  nên , suy ra

    Câu 30: Đáp án C

    Câu 31: Đáp án B

    Trọng tâm của tam giác ABC là

    Vậy G biểu diễn số phức

    Câu 32: Đáp án A

    Câu 33: Đáp án B

    Đặt

    Ta có:

    (1) trừ (2), ta có  mà  nên

    Thay  vào (3) ta được

    Vậy

    Câu 34: Đáp án D

    Đặt  và  là điểm biểu diễn của z.

    Ta có

    Vậy

    Câu 35: Đáp án C

    Gọi H là hình chiếu của A lên cạnh A’B

    Gọi . Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác AA’B:

    Câu 36: Đáp án D

    Câu 37: Đáp án D

    Ta có:

    Câu 38: Đáp án C

    Xác định được đúng góc giữa SC và (ABCD) là

    Tính được

    Vì  nên

    Gọi I là trung điểm của CD. Trong (SHI), dựng  tại K

    Chứng minh được

    Xét tam giác SHI vuông tại H, HK đường cao:

    Vậy

    Câu 39: Đáp án C

    Tam giác OAB vuông cân tại O nên

    Vì : Câu C) sai

    Câu 40: Đáp án A

    Do góc ở đỉnh của hình nón bằng 900 nên thiết diện qua trục hình nón là tam giác vuông cân. Suy ra bán kính đáy của hình nón là

    Thể tích khối nón là :

    Câu 41: Đáp án B

    Gọi R và h là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ. Khi đó :

    (S­d là diện tích mặt cầu)

    Vậy

    Câu 42: Đáp án B

    Gọi M là trung điểm cạnh BC. Vì ABC và DBC là 2 tam giác đều bằng nhau nên 2 trung truyến AM và DM cùng vuông góc với BC và

    Trong :

    Ta có:

    Tương tự:

    Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm O là trung điểm cạnh AD.

    Câu 43: Đáp án B

    Ta có:

    Câu 44: Đáp án A

    Ta có

    Câu 45: Đáp án D

    Tọa độ giao điểm của ba mặt phẳng là nghiệm của hệ phương trình :

    Giải (1),(2) tính x,y theo z được . Thế vào phương trình (3) được  từ đó có

    Vậy

    Câu 46: Đáp án B

    Phương trình tổng quát của (BCD):

    Câu 47: Đáp án D

    (D) qua  và có vectơ chỉ phương

    Vecto pháp tuyến của

    Câu 48: Đáp án A

    Vectơ chỉ phương của

    Câu 49: Đáp án A

    Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua A vuông góc với .

    Thế x,y,z theo t vào phương trình của (P) được

    Thế  vào phương trình của  (d) được giao điểm I của (d) và (P) là:

    I là trung điểm của AA’ nên:

    Câu 50: Đáp án A