Author: Nguyễn Huyền

  • Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 (năm học 2014-2015) môn Vật lý – Mã đề 132


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn: Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh

     

     

    Mã đề thi 132

     

    Câu 1: Chọn kết luận đúng về dao động tắt dần. Dao động tắt dần

    1. luôn có hại. B. luôn có lợi.
    1. có biên độ không đổi theo thời gian. D. có biên độ giảm dần theo thời gian.

    Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng ?

    1. MeV/c2. B. u. C. MeV/c.                                    D. kg.

    Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân sau: 21 H + 21 H ® 23 He + 01 n + 3,25 MeV . Biết độ hụt khối của 21 H là 0,0024 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết hạt nhân 23 He là

    1. 77,21 MeV. B. 1,22 MeV. C. 12,21 MeV.                          D. 7,72 MeV.

    Câu 4: Một con lắc đơn có dây dài ℓ, dao động tại vị trí có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ [sinα0 ≈ α0 (rad)] của con lắc này được tính theo biểu thức:

    1 g 1 g
    A. T = . B. T = 2 p . C. T = 2 p . D. T = .
    2 p  g g 2p
    Câu 5: Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng
    A. quang điện ngoài. B. quang điện trong. C. quang dẫn. D. quang – phát quang.
    Câu 6: Tập hợp nào sau đây gồm các tia (bức xạ) không bị lệch trong điện trường và từ trường ?
    A. Tia γ và tia X. B. Tia α và tia β. C. Tia γ và tia β. D. Tia α, tia γ và tia X.
    Câu 7: Chọn phát biểu sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng ?
    A. Sự tán sắc là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.
    B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có 1 màu nhất định và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
    C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
    D. Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đỏ.
    Câu 8: Sóng nào sau đây không có bản chất là sóng điện từ ?
    A. Sóng phát ra từ màn hình tivi, giúp mắt ta theo dõi được diễn biến của một bộ phim.
    B. Sóng dùng trong chụp X quang, gây ra phản ứng hóa học trên tấm phim.
    C. Sóng phát ra từ đài radio, làm cho tai ta nghe được chương trình dự báo thời tiết.
    D. Sóng phát ra ở projecter (máy chiếu), giúp chúng ta đưa hình ảnh lên màn chiếu.
    Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ, L là cuộn dây thuần cảm hệ số tự cảm L = 0,5/π (H). Đặt L
    vào hai đầu A, B điện áp uAB = 100cos(100π.t + π/2) V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch + B
    theo chiều dương từ B đến A có biểu thức là: A
    A. i(B→A) = 2 cos(100π.t) A. B. i(B→A) = 2cos(100π.t + π) A.
    2
    C. i(B→A) = 2 2 cos(100π.t + π) A. D. i(B→A) = 2cos(100π.t) A.

    Câu 10: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

    A. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải. B. giảm công suất truyền đi.
    C. giảm tiết diện dây. D. tăng chiều dài đường dây.
    Câu 11: Sóng điện từ có bước sóng bằng giá trị nào sau đây là bức xạ tia X ?
    A. 5.10-4 m. B. 5.10-13 m. C. 5.10-7 m. D. 5.10-10 m.

    Câu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/6. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của mạch điện là:

    A. cosφ =  2 /2. B. cosφ =  3 /2. C. cosφ = 0,5. D. cosφ = 0,7.
    Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos(2 pft) (U0 không đổi còn f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R,
    L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 bằng
    A. 1 . B. 2 . C. 1 . D. 2p .
    LC LC 2 p LC LC

    Câu 14: Sóng vô tuyến do đài VOV3 phát ra có tần số 102,7 MHz, khi truyền trong không khí có bước sóng là bao

    nhiêu ? Lấy tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c = 3.108 m/s.
    A. 306 m. B. 3,06 m. C. 2,92 m. D. 292 m.

    Trang 1/4, Mã đề thi 132

    Câu 15: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý của âm ?
    A. Cường độ âm. B. Độ cao của âm. C. Tần số âm. D. Mức cường độ âm.
    Câu 16: Chọn câu sai: Điện trường xoáy
    A. tồn tại xung quanh 1 nam châm dao động điều hòa.
    B. do từ trường biến thiên sinh ra.
    C. có các đường sức là những đường cong khép kín.
    D. do điện trường biến thiên sinh ra.
    Câu 17: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài với tần số f = 10 Hz. Tại một B
    thời điểm nào đó sợi dây có hình dạng như hình vẽ. Trong đó khoảng cách từ vị trí E
    A C
    cân bằng của điểm A đến vị trí cân bằng của điểm D là 60 cm và điểm C đang đi D
    xuống qua vị trí cân bằng. Sóng truyền theo chiều
    A. từ A đến E với tốc độ 8 m/s. B. từ E đến A với tốc độ 6 m/s.
    C. từ E đến A với tốc độ 8 m/s. D. từ A đến E với tốc độ 6 m/s.

    Câu 18: Đặt điện áp u = U0cos(100t + π/4) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 2.10-4 F. Ở thời điểm điện áp hai đầu tụ là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Giá trị cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

    1. 5,5 A. B. 4,5 A. C. 5 A.                                          D. 6 A.

    Câu 19: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe S cách đều hai khe S1, S2 và được chiếu bởi nguồn sáng đơn sắc bước sóng 0,5 μm. Hiệu đường đi của tia sáng từ hai khe đến điểm M trên màn là 1,5 μm. Tại M là

    1. vị trí vân tối thứ 2 kể từ vân trung tâm. B. vị trí vân sáng bậc 3.
    1. vị trí vân sáng bậc 2. D. vị trí vân tối thứ 3 kể từ vân trung tâm.

    Câu 20: Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian ?

    1. Biên độ, gia tốc. B. Vận tốc, lực kéo về. C. Chu kì, cơ năng. D. Tần số, pha dao động. Câu 21: Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ x = Acos(ωt + π/2). Động năng của vật này tại thời điểm t = π/ω là:
    A. 1 mwA2 . B. 1 mw2 A2 . C. 1 mwA2 . D. 1 mw2 A2 .
    4 2 2 4
    Câu 22: Chọn phát biểu sai khi nói về tia hồng ngoại? Tia hồng ngoại
    A. có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại. B. tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng.
    C. có cùng bản chất với sóng vô tuyến. D. có bước sóng lớn hơn bước sóng tia X.

    Câu 23: Đối với sóng cơ, để phân biệt sóng dọc và sóng ngang người ta căn cứ vào mối quan hệ giữa

    1. phương dao động của các phần tử môi trường với phương dọc hay phương ngang trên mặt đất.
    1. phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng.
    1. tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động của các phần tử môi trường.
    1. phương truyền sóng và phương thẳng đứng hay nằm ngang trên Trái Đất.

    Câu 24: Năng lượng kích hoạt là năng lượng cần thiết để giải phóng 1 êlectron liên kết thành 1 êlectron dẫn, giá trị đó của Ge là 0,66 eV. Tính Giới hạn quang dẫn của Ge. Lấy e = 1,6.10-19 C; h = 6,625.10-34 J; c = 3.108 m/s.

    1. λ0 = 1,88 μm. B. λ0 = 1,88 nm. C. λ0 = 3,01.10-25 m.            D. λ0 = 3,01.10-15 m.

    Câu 25: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện. Quan hệ về pha của các điện áp này là

    1. uL sớm pha π/2 so với uC. B. uC trễ pha π so với uL.
    2. uR sớm pha π so với uL. D. uR trễ pha π/2 so với uC.

    Câu 26: Mạch dao động LC lí tưởng có chu kỳ T. Tại thời điểm t0 điện tích trên tụ bằng 0,9 μC, sau đó 3T/4 cường độ dòng điện trong mạch bằng 3,6π mA. Giá trị của T bằng

    1. 0,25 ms. B. 0,50 ms. C. 2 ms.                                        D. 1 ms.

    Câu 27: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động điều hòa thì

    1. trong quá trình chuyển động gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
    1. khi vật đi qua vị trí cân bằng, lực căng của sợi dây bằng trọng lượng của vật.
    1. khi vật đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật bằng không.
    1. tại vị trí biên gia tốc của vật có phương vuông góc với sợi dây của con lắc.

    Câu 28: Trong nguyên tử trung hòa về điện của đồng vị 136 C có

    1. 6 êlectron. B. 7 prôtôn. C. 13 nơtron.                             D. 19 nuclôn.

    Câu 29: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là:

    1. A = 20 cm. B. A = 5 cm. C. A = 10 cm.                            D. A = 15 cm.

    Câu 30: Năng lượng của nguyên tử hiđrô ở các trạng thái dừng được xác định bằng công thức: En= –13, 6 eV, với n n2

    Trang 2/4, Mã đề thi 132

    • 1, 2, 3,… ứng với trạng thái dừng có êlectron chuyển động trên quỹ đạo K, L, M,… Năng lượng ion hóa (năng lượng cần thiết để biến nguyên tử trung hòa về điện thành ion dương) của nguyên tử hiđrô khi nó đang ở trạng thái cơ bản là bao nhiêu ? Lấy e = 1,6.10-19
    1. 2,024.10–18 J. B. 1,476.10–18 J. C. 4,512.10–18 J.                     D. 2,176.10–18 J.

    Câu 31: Hai nguồn sóng S1, S2 cách nhau 20 cm là hai nguồn kết hợp cùng pha, tạo hệ vân giao thoa trên mặt nước. Biết sóng có bước sóng λ = 2 cm. S là một điểm trên đoạn nối S1S2 cách S1 5 cm. Trên đường tròn tâm S bán kính 10 cm có

    1. 30 điểm dao động với biên độ cực tiểu. B. 28 điểm dao động với biên độ cực tiểu.
    1. 15 điểm dao động với biên độ cực tiểu. D. 14 điểm dao động với biên độ cực tiểu.

    Câu 32: Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng dao động cùng pha đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 4,5λ (λ là bước sóng). Trong hình tròn nằm trên mặt chất lỏng nhận AB làm đường kính, có tổng bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với các nguồn ?

    1. 9. B. 14. C. 18.                                            D. 7.

    Câu 33: Bắn một hạt prôtôn vào hạt nhân 73 Li đang đứng yên. Phản ứng hạt nhân tạo ra hai hạt X giống nhau có

    cùng tốc độ và hợp với phương chuyển động của prôtôn góc 75o. Coi khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của chúng. Tỉ số độ lớn vận tốc của hạt prôtôn và của hạt X là:

    1. vp/vx = 4,07. B. vp/vx = 3,07. C. vp/vx = 2,07.                        D. vp/vx = 1,07.

    Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là D = 2 m, bước sóng của ánh sáng nằm trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm. Tổng bề rộng vùng giao thoa mà ở đó có đúng 2 bức xạ cho vân sáng là:

    1. 3,4 mm. B. 1,7 mm. C. 0,6 mm.                                  D. 0,3 mm.

    Câu 35: Ngày 16/3/2015, Bộ công thương ban hành quyết định về giá bán điện mới, áp dụng cho đến nay. Theo đó, giá bán lẻ điện sinh hoạt được áp dụng như sau:

    Thứ tự kW.h điện năng tiêu thụ  1-50 51-100 101-200 201-300 301-400 Từ 401 trở lên
    Giá tiền mỗi kW.h (vnđ) 1484 1533 1786 2242 2503 2587
    Mùa hè, một hộ gia đình có sử dụng các thiết bị điện sau:
    Tên thiết bị (số lượng thiết bị) Tủ lạnh (01) Bóng đèn (03) Tivi (02) Máy lạnh (01) Quạt (03)
    Công suất/1 thiết bị 60 W 75 W 145 W 1100 W 65 W
    Thời gian hoạt động/1 ngày 24 giờ 5 giờ 4 giờ 8 giờ 10 giờ
    Số tiền điện mà hộ gia đình này phải trả trong một tháng (30 ngày) là
    A. 29751,82 đồng. B. 443250 đồng. C. 434250 đồng. D. 892554,75 đồng.

    Câu 36: Người ta sử dụng máy phát dao động với tần số f có thể thay đổi được để tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Biết tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của lực căng dây. Khi lực căng dây là F1, thay đổi tần số dao động của máy phát thì nhận thấy trên dây xuất hiện sóng dừng với hai giá trị liên tiếp của tần số f1 và f2 thỏa mãn f2 – f1 = 32 Hz. Khi lực căng dây là F2 = 4F1 và lặp lại thí nghiệm như trên thì hiệu hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây là:

    1. 128 Hz. B. 64 Hz. C. 16 Hz.                                     D. 8 Hz.

    Câu 37: Chiếu chùm tia tử ngoại có bước sóng λ = 0,3 μm vào một chất huỳnh quang thì nó phát ra một ánh sáng nhìn thấy có bước sóng λ’ = 0,5 μm. Biết rằng cứ 750 phôtôn của ánh sáng kích thích được chiếu vào thì có một phôtôn của ánh sáng phát quang được phát ra. Tỉ số công suất của chùm sáng kích thích và công suất chùm sáng phát quang là:

    1. P/P’ = 1250. B. P/P’ = 450. C. P/P’ = 250.                             D. P/P’ = 750.

    Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g gắn vào đầu dưới của lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Đầu trên của lò xo được treo vào 1 điểm cố định. Đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì người ta nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Tính xung của lực đàn hồi tác dụng lên vật khi vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cân bằng. Lấy g = 10 m/s2.

    1. 79.10-3 N.m/s. B. 0,13 N.m/s. C. 50.10-3 N.m/s.                    D. 0,18 N.m/s.

    Câu 39: Giả sử có một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ có chu kì bán rã là T1 và T2, với T2 = 2T1. Ban đầu t = 0, mỗi chất chiếm 50% về số hạt. Đến thời điểm t = T, tổng số hạt nhân phóng xạ của khối chất giảm xuống còn một nửa so với ban đầu. Giá trị của T gần nhất với giá trị nào sau đây ?

    1. 0,91T2. B. 0,49T2. C. 0,81T2.                                   D. 0,59T2.

    Câu 40: Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật m có khối lượng 400 g được đặt trên tấm ván M dài có khối lượng 200 g. Ván

    nằm trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn và được nối với giá bằng 1 lò xo có độ cứng 20 N/m. m u
    Hệ số ma sát giữa m và M là 0,4. Ban đầu hệ đang đứng yên, lò xo không biến dạng. Kéo m k
    M
    bằng 1 lực theo phương ngang để nó chạy đều với tốc độ u = 50 cm/s. M đi được quảng
    đường bao nhiêu cho đến khi nó tạm dừng lần đầu ? Cho ván đủ dài. Lấy g = 10 m/s2.
    A. 13 cm. B. 10 cm. C. 16 cm. D. 8,0 cm.

    Trang 3/4, Mã đề thi 132

    Câu 41: Đặt điện áp u = U0cos(ω.t) (U0 không đổi còn ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch L, R, C mắc nối tiếp theo thứ tự. Điều chỉnh giá trị tần số góc ω để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L đạt giá trị cực đại, khi đó pha ban đầu của điện áp hai đầu các đoạn mạch: mạch chứa hai phần tử LR; mạch chứa hai phần từ RC lần lượt là φLR; φRC và pha ban đầu của cường độ dòng điện qua mạch là φi. Hệ thức đúng là:

    1. cosφi = 2cosφLR/cos(φLR − φi). B. cosφi = cosφRC/cos(φRC − φi).
    2. cosφi = cosφLR/cos(φLR − φi). D. cosφi = 2cosφRC/cos(φRC − φi).

    Câu 42: Cuộn dây sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi 120 V. Nếu giảm hoặc tăng số vòng dây cuộn sơ cấp 50 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp tương ứng là 320 V và 192 V. Điện áp hiệu dụng ban đầu của cuộn thứ cấp là

    1. 280 V. B. 180 V. C. 240 V.                                     D. 200 V.

    Câu 43: Tổng hợp của hai dao động x1 = a1cos(10t + π/2) cm, x2 = a2cos(10t + 2π/3) cm (a1 và a2 là các số thực) là dao động có phương trình x = 5cos(10t + π/6) cm. Chọn biểu thức đúng.

    1. a1/a2 = − 2. B. a1a2 = 503 .                   C. a1a2 =     503 .                   D. a1/a2 = + 2.

    Câu 44: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = U0cos(ω.t) thì hệ số công suất của đoạn mạch chỉ có cuộn dây là cosφd ≤ 0,5. Điều chỉnh biến trở đến giá trị Rm thì công suất tiêu thụ trên nó đạt giá trị cực đại Pm, khi đó hệ số công suất của mạch chính gần nhất với giá trị nào dưới đây ?

    1. 0,62. B. 0,95. C. 0,79.                                        D. 0,50.

    Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Khi L = L1 = 0,2 H, L = L2 = 0,4 H và L = L3 = 0,8 H thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có biểu thức lần lượt là

    u L1 = U  2 cos( w t + j1 ) ; u L 2 = U  2 cos( w t + j2 ) và u L3 = U 0 cos( wt + j3 ) . So sánh U và U0 ta có hệ thức:
    A. U > U0. B. U > U0. C. U = U0. D. U = U0.
    2 2

    Câu 46: Một chùm sáng song song gồm 2 bức xạ đơn sắc có tiết diện là 1 hình tròn đường kính d = 4 mm. Chiếu chùm tia này từ không khí tới đập vào khối chất trong suốt được giới hạn bởi 2 mặt phẳng song song P và P’ dưới góc tới i, tani = 3/4. Tìm khoảng cách tối thiểu giữa P và P’ để sau khi đi qua khối chất này thì chùm sáng bị tách thành 2 chùm sáng đơn sắc. Biết chiết suất của khối chất này đối với các bức xạ đó lần lượt là 1,5 và 1,6.

    1. 15,7 cm. B. 8,57 cm. C. 10,7 cm.                                 D. 12,9 cm.

    Câu 47: M chuyển động tròn đều trên đường tròn (C), P là hình chiếu của M trên một đường kính d của (C). Cứ sau những khoảng bằng nhau và bằng τ, P và M lại gặp nhau. Sau các thời điểm gặp nhau đó bao lâu thì tốc độ của P bằng 1/2 tốc độ của M ?

    1. τ/6. B. τ/3. C. τ/9.                                            D. τ/12.

    Câu 48: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Giả sử êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân đứng yên nhờ lực hút tĩnh điện giữa chúng. Gọi vL và vM là tốc độ chuyển động của êlectron trên các quĩ đạo dừng L và

    M. Tỉ số vM/vL bằng B. 3/2. C. 4/9. D. 2/3.
    A. 9/4.

    Câu 49: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát lúc đầu là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 750 nm. Truyền cho màn vận tốc ban đầu hướng lại gần mặt phẳng hai khe để màn dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe với biên độ 40 cm và chu kì 4,5 s. Thời gian kể từ lúc màn dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm cho vân sáng lần thứ 8 bằng

    A. 4,875 s. B. 2,250 s. C. 3,375 s. D. 2,625 s.
    Câu 50: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện A M N B
    áp uAB = U0cos(ω.t) thì điện áp hai đầu đoạn mạch MN là uMN = U0cos(ω.t − π/3). . .
    Biết cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L = 2ω-2C-1, với C là điện dung của tụ điện.
    L C
    Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM là: X
    A. UAM = B. UAM = 2U0. C. UAM = U0/2. D. UAM = U 0 /
    2U 0 . 2.
    ****HẾT*****
    Editor: NNH
    DĐC: NNH-BTH SC,SĐT,LTAS: NĐĐ-TVH
    ĐXC: LMC-NVH SAS&HN: ĐNT-HCV

    Trang 4/4, Mã đề thi 132

    ĐÁP ÁN

    • D
    • C
    • D
    • B
    • A
    • A
    • D
    • C
    • B
    • A
    • D
    • C
    • C
    • C
    • B
    • D
    • C
    • C
    • B
    • C
    • B
    • A
    • B
    • A
    • B
    • B
    • D
    • A
    • C
    • D
    • A
    • B
    • C
    • A
    • D
    • B
    • A
    • B
    • D
    • A
    • D
    • C
    • B
    • C
    • A
    • A
    • A
    • D
    • D
    • A

    Trang 5/4, Mã đề thi 132

  • Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 (năm học 2014-2015) môn Vật lý – Mã đề 132

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 (năm học 2014-2015) môn Vật lý – Mã đề 132

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 (năm học 2014-2015) môn Vật lý – Mã đề 132

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 (năm học 2014-2015) môn Vật lý

     Mã đề 132

    Câu 1: (ID.89297) Xét về tác dụng tỏa nhiệt trong một thời gian dài dòng điện nào sau đây tương đương với

    một dòng điện  không đổi có cường độ I = 2 I0? 2 cos(ωt + φ).
    A. i=2I0 cos(ωt+φ). B. i=I0
    C. i=   2 I0 cos(ωt + φ). D. i=I0 cos(ωt + φ).

    Câu 2: (ID.89298) Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình sau:

    (li độ x tính bằng cm, thời gian t tính bằng giây s)  x1 = 12cos(20πt + π/3) và x2 = 16cos(20πt + j2). Biên độ

    của dao động tổng hợp A = 20 (cm). Pha ban đầu j2 là:

    1. j2 = π/2. B. j2 = -π/2. C. j2 = π/6                            D. j2 = – π/6.

    Câu 3: (ID.89305) Một máy phát điện xoay chiều 1 pha gồm 4 cặp cực từ, muốn  dòng điện xoay chiều mà

    máy phát ra là 50Hz thì roto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

    1. 1500v/phút B. 500v/phút C. 750v/phút                        D. 12,5v/phút

    Câu 4: (ID.89306) Hai con lắc đơn có chiều dài và kích thước các quả nặng như nhau nhưng một con lắc làm bằng gỗ và một con lắc làm bằng kim loại chì. Cho hai con lắc dao động cùng lúc và cùng li độ cực đại trong không khí thì con lắc nào sẽ dừng lại trước?

    1. Không xác định được. B. Con lắc bằng chì.
    2. Cả hai dừng lại cùng lúc. D. Con lắc bằng gỗ.

    Câu 5: (ID.89307) Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng? A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ.

    1. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần từ dao động môi trường.
    2. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử môi trường.
    3. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ độ dao động của các phần từ dao động.

    Câu 6: (ID.89308) Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với chu kì T=1s. Muốn tần số dao

    động của con lắc là f’= 0,5Hz thì khối lượng của vật m phải là

    1. m’= 3m B. m’= 4m C. m’= 5m                             D. m’= 2m

    Câu 7: (ID.89309) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian trong một chu kì để vật

    có tốc độ nhỏ hơn 3 tốc độ cực đại là
    2
    A. T/6 B. 2T/3 C. T/12 D. T/3
    Câu 8: (ID.89310) Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện

    là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 00, chu kỳ dao động riêng của mạch là T1 (s). Khi α = 600, chu kỳ dao động riêng của mạch là

    2T1  (s). Để mạch này có chu kỳ dao động riêng là 1,5T1 thì α bằng
    A. 350 B. 450 C. 250 D. 300

    Câu 9: (ID.89311) Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là p3 . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa

    hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là

    A. 0. B. p . C. p . D. 2p .
    3 2 3
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 1

    Câu 10: (ID.89312) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,6 mm. Xét trên khoảng MN trên màn, với MO = 5 mm, ON = 10 mm, (O là vị trí vân sáng trung tâm giữa M và N). Hỏi trên MN có bao nhiêu vân sáng, bao nhiêu vân tối?

    1. 33 vân sáng 34 vân tối B. 22 vân sáng 11 vân tối C. 34 vân sáng 33 vân tối D. 11 vân sáng 22 vân tối

    Câu 11 (ID.89314) Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:

    A. p (s).. B. p (s). C. p (s). D. p (s).
    20 30 15
    25 5

    Câu 12: (ID.89315) Chu kì dao động của vật là

    1. khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đạt li độ cực đại.
    1. khoảng thời gian ngắn nhất để độ lớn tốc độ trở về giá trị ban đầu.
    2. khoảng thời gian ngắn nhất sau đó vật lập lại trạng thái dao động như cũ.
    1. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

    Câu 13: (ID.89316) Phát biểu nào sau đấy đúng đối với máy phát điện xoay chiều?

    1. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
    2. Tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.
    3. Tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
    4. Tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của roto.
    10 -4
    Câu 14: (ID.89317) Cho đoạn mạch như hình vẽ, biết u = 100  2 cos(100pt)V , C = F . Hộp kín X chỉ
    p

    chứa một phần tử (R hoặc cuộn dây thuần cảm), dòng điện trong mạch sớm pha p/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB. Hộp X chứa gì ? điện trở hoặc cảm kháng có giá trị bao nhiêu?

    A. Chứa L;  ZL = 100 3 W B. Chứa R; R = 100/ 3 W
    C. Chứa R; R = 100 3 W D. Chứa L; ZL = 100/ 3 W

    Câu 15: (ID.89318) Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
    2. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
    3. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
    4. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.

    Câu 16: (ID.89320) Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q

    • qocosw Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là
    A. q o . B. q o . C. q o . D. q o .
    2 4
    2 2 2

    Câu 17: (ID.89321) Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, khi con lắc ở vị trí cân bằng lò xo dãn 9cm, thời gian con lắc bị nén trong 1 chu kỳ là 0,1s. Lấy g = 10m/s2 . Biên độ dao động của vật là:

    1. 6 3 cm B. 9cm C. 8cm                                    D. 4,5cm

    Câu 18: (ID.89322) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc l , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng Da thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2Da thì tại M là:

    1. vân sáng bậc 7. B. vân sáng bậc 9. C. vân sáng bậc 8.            D. vân tối thứ 9 .
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 2

    Câu 19: (ID.89323) Khi nói về dao động cưỡng bức đã ổn định, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

    1. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    2. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    3. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

    Câu 20: (ID.89324) Ba điểm A,B,C trên mặt nước là 3 đỉnh của 1 tam giác vuông và vuông ở A, trong đó A và B là 2 nguồn sóng nước giống nhau và cách nhau 2cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 đường cực đại giao thoa là 0,5cm. Để có đường cực tiểu giao thoa đi qua C thì khoảng cách AC phải bằng

    1. 2,75cm hoặc 0,58cm. B. 3,25cm hoặc 0,48cm.
    2. 3,75cm hoặc 0,68cm D. 3,75cm hoặc 0,58cm

    Câu 21: (ID.89326) Cho mạch điện xoay chiều R,L,C nói tiếp. Điện dung C có giá trị thay đổi được và cuộn

    dây thuần cảm. Điều chỉnh giá trị của C thì thấy: ở cùng thời điểm UR cực đại thì bằng 2 lần UC.Hỏi khi UC cực đại thì UCmax bằng mấy lần UR

    1. 22 lần B. 2,5 lần. C. 2 lần.                                  D. 1,5 lần.

    Câu 22: (ID.89327) Một đoạn mạch xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây có (L;

    1. và tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều, khi đó điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là: ud = 80 6 cos(ωt + π6 ) V, uC = 40 2 cos(ωt – 23π ) V, điện áp

    hiệu dụng ở hai đầu điện trở là UR = 60 3 V. Hệ số công suất của đoạn mạch trên là

    1. 0,753. B. 0,862. C. 0,664.                                D. 0,908.

    Câu 23: (ID.89329) Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?

    1. Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
    2. Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng
    3. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có tần số hoàn toàn xác định.
    4. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

    Câu 24: (ID.89331) Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,9 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 1 m. Khe S được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0, 38 m m £ l £ 0, 76mm . Bức xạ đơn sắc nào sau đây không cho vân sáng tại điểm cách vân trung tâm 3 mm?

    1. l = 0, 675mm B. l = 0, 65mm . C. l = 0, 45mm .                  D. l = 0, 54mm .

    Câu 25: (89333)  Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện lần lượt là

    30  2 V , 60 2 V và 90  2 V . Khi điện áp tức thời ở hai đầu điện trở là 30V thì điện áp tức thời ở hai đầu
    mạch là
    A. 90V B. 60V C. 81,96V D. 2,43V

    Câu 26: (ID.89334 ) ) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng

    đứng với phương trình:  u1 = u2 =acos 40pt (cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là  20cm / s . Xét đoạn thẳng

    CD = 6cm trên mặt chất lỏng có chung đường trung trực với AB. Để trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao động với biên độ

    cực đại thì khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB là bao nhiêu?

    1. 71,5 B. 65,3 C. 24,52                                              D. 16,73

    Câu 27: (ID.89335) Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1

    • vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6 Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng:
    1. 0,5 Ω B. 2,5 Ω C. 2 Ω                                     D. 1 Ω

    Câu 28: (ID.89336) Chọn câu sai: Khi truyền từ không khí vào nước thì

    1. năng lượng của sóng âm và sóng ánh sáng đều bị giảm.
    2. bước sóng của sóng âm giảm còn bước sóng của ánh sáng tăng.
    3. sóng âm và ánh sáng đều bị phản xạ tại mặt phân cách giữa không khí và nước.
    4. tần số và chu kỳ của sóng âm và sóng ánh sáng đều không đổi.

    Câu 29: (ID.89337) Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1= 60 m; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2= 80 m. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 3
    1. λ= 140 m. B. λ= 70 m. C. λ= 100 m.                       D. λ= 48 m.

    Câu 30: (ID.89338) Đặt điện áp u = U 2 cos wt vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

    u 2 + i 2 = 1 u 2 + i 2 = u 2 + i 2 = 2 u 2 + i 2 = 2
    A. B. 2 C. D.
    U 2 I2 U 2 I2 U 2 I2 U 2 I2
    0 0

    Câu 31: (ID.89339) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn âm r = 10m là L= 70dB. Biết cường

    độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Công suất của nguồn âm là
    A. 1,256 mW. B. 3,14 mW. C. 6,28 mW. D. 12,57 mW.
    Câu 32: (ID.89340) Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k = 40( N / m) , vật nhỏ khối lượng m =100( g) ,

    hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là m = 0,1 . Lấy g =10( m / s2 ) Ban đầu giữ vật sao cho lò xo bị nén 10(cm)

    rồi thả nhẹ. Tốc độ của vật lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 4 là:
    A. 2m/s B. 1,85m/s C. 1,65m/s D. 0

    Câu 33: (ID.89341) Một vật khối lượng m dao động điều hoà với chu kì T = 1s. Khi đi qua vị trí cân bằng, vật có vận tốc là v = 0,628m/s. Chọn gốc thời gian tại thời điểm vật qua vị trí có li độ x = -5cm theo chiều dương. Thời điểm thế năng bằng động năng là:

    A. t = k 11 (s) Với k = 1; 2; .. B. t = 5 + k (s) Với k = 0; 1; 2; ..
    2 24 24 4
    C. t = k 11 (s) Với k = 1; 2; .. D. t = 5 + k (s) Với k = 0; 1; 2; ..
    4 24 24 2

    Câu 34: (ID.89342) Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi q0, U0 lần lượt là điện tích cực đại và điện áp cực đại của tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu thức nào sau đây không phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ?

    1 CU 2 . q 2 1 LI 2 . q 2
    A. W = B. W = 0 . C. W = D. W = 0 .
    2 0 2L 2 0 2C
    Câu 35: (ID.89343) Suất điện động xoay chiều được tạo ra bằng cách:
    A. Cho khung dây dẫn chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều.
    B. Làm cho khung dây dẫn dao động điều hòa trong mặt phẳng nằm trong từ trường đều.
    C. Làm cho từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên điều hòa.
    D. Cho khung dây dẫn quay đều quanh một trục.
    Đặt điện áp xoay chiều u = 100 coswt (có w thay đổi được trên đoạn [50 p ;100p ] )
    Câu 36: (ID.89344) 2
    vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Cho biết R = 100 W , L = 1 (H); C = 104 (F). Điện áp hiệu
    p p
    dụng giữa hai đầu tụ điện C có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là
    200 3
    A. 200V; 100V. B. V; 100V. C. 200V; 100 3 V. D. 100 3 V; 100V.
    3

    Câu 37: (ID.89345) Một tên lửa bắt đầu bay lên theo phương thẳng đứng với gia tốc a = 3g. Trong tên lửa có treo một con lắc đơn dài l = 1 m, khi bắt đầu bay thì đồng thời kích thích cho con lắc thực hiện dao động nhỏ.

    Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao. Lấy  g = 10m / s2 ; p 2  »10.  Đến khi đạt độ cao h =1500 m  thì

    con lắc đã thực hiện được số dao động là:

    1. 20. B. 18. C. 10.                                      D. 14.

    Câu 38: (ID.89346)  Máy phát điện xoay chiều 3 pha mắc theo hình sao có điện áp pha là 220V, tần số 50Hz

    nối với 3 tải tiêu thụ mắc đối xứng theo hình tam giác. Mỗi tải tiêu thụ gồm một điện trở thuần R = 30 W , nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có L = 0,4/ p (H). Công suất tiêu thụ của toàn mạch là

    1. 5226W B. 1742W C. 3625W                             D. 4750W

    Câu 39: (ID.89347) Con lắc gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m ; vật nặng có khối lượng m = 200g và điện tích q = 100µC. Ban đầu vật dao động điều hòa với biên độ A = 5cm theo phương thẳng đứng . Khi vật đi qua

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 4

    vị trí cân bằng người ta thiết lập một điện trường đều thẳng đứng, hướng lên có cường độ E = 0,12 MV/m.

    Tìm biên dao động lúc sau của vật trong điện trường.
    A. 18cm B. 13cm C. 7cm D. 12,5cm

    Câu 40: (ID.89348) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 0,5 m/s. B. 1 m/s. C. 2 m/s.                                D. 0,25 m/s.

    Câu 41: (ID.89349) Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Tia X và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.

    1. Tia X và tia tử ngoại đều có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
    2. Tia X và tia tử ngoại đều bị lệch khi đi qua một điện trường mạnh.
    3. Tia X và tia tử ngoại đều kích thích cho một số chất phát quang.

    Câu 42: (ID.89350) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D=1,5m và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ1 = 480nm và λ2 = 640nm. Kích thước vùng giao thoa trên màn là L = 2cm (chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm). Số vân sáng quan sát được trên

    màn là
    A. 51. B. 61. C. 54. D. 72.
    Câu 43: (ID.89351) Chọn câu trả lời sai. Bước sóng được định nghĩa:
    A. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
    1. Cả A, B đều đúng.
    2. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
    1. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. Câu 44: (ID.89352) Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự
    1. Người ta tạo sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để có sóng dừng trên dây phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. Tỉ số f2/f1 là:
    1. 3. B. 2. C. 7.                                         D. 5.

    Câu 45: (ID.89353) Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=50Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V. Thời gian đèn sáng

    trong mỗi phút là:

    1. 40s

    Câu 46: (ID.89354)

    1. 30s C. 20s D. 10s

    Trên mặt nước, cho hai nguồn sóng kết hợp cùng pha S1 và S2 cách nhau 8cm. Về một phía

    của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4 sao cho S3S4= 4cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4. Biết bước sóng λ = 1cm. Hỏi đường cao của hình thang có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để trên S3S4 có 5 điểm dao động cực đại ?

    1. 62(cm) . B. 4( cm) . C. 22(cm) .                        D. 35( cm) .

    Câu 47: (ID.89355) Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m treo vào dây dài ℓ. Từ vị trí cân bằng, kéo con lắc để dây treo lệch góc a 0 nhỏ so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Bỏ qua sức cản không khí. Cơ năng của con lắc bằng

    A. mg  a 2 . B. 2mg  a 2 . C. 1 mg a 2 . D. 2mg a 2 .
    0 0 2 0 0
    Câu 48: (ID.89356) Phát biểu nào sau đây là không đúng?
    1. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song.
    1. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu cầu vồng.
    1. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
    2. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.

    Câu 49: (ID.89357) Một con lắc đơn có chiều dài l = 64cm treo tại nơi có g= 10m/s2. Dưới tác dụng của ngoại

    lực tuần hoàn có tần số 1,25 Hz, con lắc dao động với biên độ A. Nếu ta tăng tần số của ngoại lực thì:
    A. Biên độ dao động giảm B. Biên độ dao động tăng.
    C. Không thể xác định D.Biên độ dao động không đổi
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 5

    Câu 50: (ID.89358) Chiếu một chùm tia sáng trắng song song có bề rộng 5cm từ không khí đén mặt khối thủy tinh nằm ngang dưới góc tới 600. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ ần lượt là 3 và 2 thì

    tỉ số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh là:
    A. 1,10 B. 0,91 C. 1,73. D. 1,58.
    ———————————————–
    ———– HẾT ———-

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1: Đáp án A.
    Câu 2: Biên độ dao động tổng hợp của vật bằng:
    A2  = A 2 + A 2 + 2 A A .cosDj <=> 20 2 = 12 2  +16 2  + 2.12.16.cosDj
    1 2 1 2

    => cosDj = 0 => Dj = ± p

    2

    =>Đáp án D.

    Câu 3: ta có: f = np => n = 60 f = 60.50 = 750vong / phut
    60 p 4

    =>Đáp án C.

    Câu 4: Đáp án D.

    Câu 5: Đáp án D.

    f =                                                                  1 k

    2p  m

    Câu 6: Ta có:  f ‘ =   1 .   k

    2p  m

    => f = m = 0,5 => m‘ = 4m
    f m

    =>Đáp án B.

    Câu 7: Đáp án B.

    Câu 8: Ta có: Điện dung của tụ là hàm bậc nhất của góc xoay: C = aa + b

    Phạm vị thay đổi: C1 £ C £ C2

    • 1 £ a £ a2

     

    • = a1 => C = C1 => C1 = aa1 + b => C C1 = a(aa1 )

     

    • = a2 => C = C 2 => C 2 = aa2  + b => C 2 – C1 = a(a2  a1 )
    C C1 a a1
    => =
    C 2 – C1 a2   a1
    l2
    Lại có: l = 2p.c. LC => C =
    4p 2 .c 2 .L
    = 2p.
    T1 LC1
    = 2p.c.
    T2 LC2
    Do C tỉ lệ với T 2 T 2  T 2 = a a 1 <=> (1,5T )2 T 2 = a – 0
    nên ta được: 1 1 1
    T 2  T 2 a2  a1 (2T )2 T 2 60 – 0
    2 1 1 1

    => a = 250

    => Đáp án C.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 6

    Câu 9: Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là p3  =>

    Cuộn dây có điện trở trong r và: tan p3 = Zlr => Zl = r 3

    Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây =>

    Uc = 3U d  <=> Zc = 3.r 2  + Zl 2  <=> Zc = 23r

    =>Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch với cường độ dòng điện là:

    tan j = Zl Zc = – r 3 => j = – p

    r                    r                          3

    =>Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp hai đầu cuộn dây là:

    • ‘ = p3j = 23p

     

    =>Đáp án D.

    Câu 10: Ta có: i = laD = 0,45mm.

    Số vân sáng trên đoạn MN là:

    • 5mm £ ki £ 10mm => -11,11 £ k £ 22,2

    =>Có 34 giá trị của k => trên MN có 34 vân sáng.

    Số vân tối trên đoạn MN là:

    • 5mm £ (k ‘+ 12)i £ 10mm => -11,61 £ k ‘ £ 21,7

    =>Có 33 giá trị của k’ => trên MN có 33 vân tối.

    =>Đáp án C.

    Câu 11: Ta có: T = 2p  mk = p5 s

    Lại có: Dx = mmgk = 0,02m = 2cm

    Khi vật bắt đầu dao động VTCB của vật thay đổi cách VTCB cũ của vật 1 đoạn bằng Dx => Thời gian vật đi từ khi bắt đầu dao động đến lúc vị trí lò xo không biến dạng là:

    p

    t = T/4 + T/12 = 15 s

    Câu 12: Đáp án C.

    Câu 13: Đáp án B.

    Câu 14: Ta có: Zc = 1/wC = 100 W

    dòng điện trong mạch sớm pha p/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB

    =>Hộp X chưa R và tan – p = Zc => Zc = R => R = 100 W
    3
    3 R
    3

    =>Đáp án B.

    Câu 15: Đáp án B.

    Câu 16: Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì ta có:

    Qo2 q 2
    W = 2Wđ ó = 2. =>| q |= Qo  2
    2C 2C 2
    =>Đáp án A.
    Câu 17: Ta có: T = 2p Dl = 0,6s
    g

    Thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kỳ là 0,1s = T/6

    =>Vị trí lò xo không biến dạng là: x = A3 / 2 => A = 63 cm =>Đáp án A.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 7

    Câu 18: Giả sử tại M là vân sáng bậc k’ khi tăng S1S2 thêm 2Da

    4 l D = k l D = 3k l D = k lD
    a a a + Da
    – Da a + 2 Da
    Ta có xM = Þ a = a – Da = a + Da = a + 2 Da
    4 k 3k k

    Þ k = 2; k ‘ =8

    =>Đáp án C.

    Câu 19: Đáp án C.

    Câu 20: Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 đường cực đại giao thoa là 0,5cm => l2 = 0,5 => l = 1cm

    Để C nằm trên đường cực tiểu giao thoa thì C phải nằm trên đường cưc tiểu thứ 1 hoặc thứ 2 về phía A.

    *C nằm trên đường cực tiểu thứ nhất ta có:

    d BC  d AC  = l2 = 0,5cm

    d BC 2  d AC 2  = 4cm

    => d AC  = 3,75cm

    *C nằm trên đường cực tiểu thứ 2 ta có:

    d BC  d AC  = 32l = 1,5cm

    d BC 2  d AC 2  = 4cm

    => d AC = 127 cm

    =>Đáp án D.

    Câu 21: ở cùng thời điểm UR cực đại thì bằng 2 lần Uc

    óR = 2Zc =2Zl.

    Do khi điều chỉnh C để U R  cực đại thì trong mạch xảy ra hiện tượng ộng hưởng.

    R 2 + Zl 2
    Khi điều chỉnh C để Ucmax ta có: Zc = = 5Zl = 2,5R
    Zl
    => Uc = 2,5U R
    =>Đáp án B. 5p
    Câu 22: Ta thầy Ud lệch pha so với Uc
    6
    p
    =>Ud lệch pha so với i
    p 3
    => tan = Zl => Zl = r
    3
    3 r
    = 2 Zc => Zc = r
    = 2 Uc <=>  r 2 + Zl 2
    U d 3 3
    3
    Lại có:

    U R  = 34 U d  <=> R = 34 r 2  + Zl 2  => R = 32 r

    Hệ số công suất của đoạn mạch là:

    R + r 3 r + r
    2
    cosj = = = 0,908
    (R + r)2  + (ZlZc)2 3 r + r)2 + (r r )2
    ( 3
    2
    3
    =>Đáp án D.
    Câu 23: Đáp án C.
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 8
    Cau 24: Ta có: i = lD = l.10 4 m
    a 9
    Tại điểm M cách trung tâm 3cm ta có:
    3.10 3  = ki <=> 3.10 3 l.10 4 2,7
    = k. => k = mm
    l
    9

    => 3,5 £ k £ 7,1

    =>k=4,5,6,7

    *Với k = 4 => l = 0,675mm .

    *Với k = 5 => l = 0,54mm .

    *Với k = 6 => l = 0,45mm .

    *Với k = 7 => l = 0,385mm .

    =>Đáp án B.

    Câu 25: Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch là: U = U R 2 + (U LU C ) 2 = 60V Độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu đoạn mạch và điện á hai đầu điện trở là:

    tan j = Zl Zc = Ul Uc = -1 => j = – p
    R U R 4
    =>Điện áp 2 đầu mạch chậm pha hơn điện áp 2 đầu điện trở 1 góc p
    4

    =>Khi uR = 30V = UoR/2 thì điện áp hai đầu mạch là: u = 81,96V hoặc u = -21,96V =>Đáp án D.

    Câu 26: : Để trên CD chỉ có 5 điểm dao động với biên độ cực đại mà khoảng cách từ CD đến AB là lớn nhất thì C, D phải nằm trên đường cực đại k = ±2 (do trung điểm của CD là một cực đại).

    Bước sóng: l = vf = 2020 = 1cm .

    Gọi khoảng cách từ AB đến CD bằng x.

    Từ hình vẽ ta có:

    ìd 2 = x2 + 9
    2 2
    ï 1 ® d 2 d1 = x + 81 – x + 9 = 2l = 2 ® x = 16, 73cm
    í = x2 + 81
    ïd 2
    î 2
    => Đáp án D.
    Câu 27: ban đầu dòng điện không đổi ta có: I=E/(R+r)
    lúc sau I cực đai: 8I=Io = Qo.ω = C.Uo.2π/T = 2.10^-6.Uo.2π/(π.10^-6) = 4.Uo
    Uo cực đại ở đây = suất điện động E ban đầu nối vào mạch=> 4Uo = 4E
    8I = 4E => I = E/2  => R+r=2 => r = 1 W
    =>Đáp án D.
    Câu 28: Đáp án B.
    Câu 29: Ta có:
    l21
    l1  = 2p.cLC1  => C1 =
    4p 2 .9.1016.L
    l2 2
    l2  = 2p.cLC2  => C2 =
    4p 2 .9.1016.L
    Lại có: l = 2p.c. với
    LC
    l 2 l 2
    C1C2 1 . 2 l1 2 .l2 2 1
    C = = 4p 2 .9.1016.L 4p 2 .9.1016.L = .
    l 2
    C1 + C2 l 2 + l 2 + l 2 4p 2 .9.1016 L
    1 2 1 2
    4p 2 .9.1016.L 4p 2 .9.1016.L
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 9
    => l = 2p.c. l 2 .l 2 1 l .l 60.80
    LC  = 2p.c =
    1 2 . 1 2 = = = 48m
    l1 + l2 4p 2 .9.1016.L l1 2 + l2 2 60 2  + 80 2
    => Đáp án D.
    Câu 30: Do u và i vuông pha nên tại mọi thời điểm ta có:
    i 2 u 2 i 2 u 2
    ( i ) 2  + ( u ) 2 = 1 <=> + = 1 <=> + = 2
    Io 2I 2 2U 2 I 2
    Uo U 2

    =>Đáp án D.

    Câu 31: tại vị trí cách nguôn âm 10m ta có:

    70 = 10 lg IoI => I = 10 5 W / m2

    Công suất của nguồn âm là: P = I.4pR 2  = 105.4.p.102  = 12,566mW

    =>Đáp án D.

    Câu 32: Do có ma sát nên tại VTCB của vật lực đàn hồi cân bằng với lực ma sát, khi đó lò

    xo biến dạng một đoạn : Dl = mmg = 0, 0025( m) x
    k C 1 O C2
    + Ta thấy có hai VTCB của vật phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật, nếu vật đi
    sang phải lúc lò xo nén 2,5mm thì VTCB là bên trái O(vị trí C1), lúc vật đi sang trái mà
    lò xo giãn 2,5mm thì VTCB là bên phải O( vị trí C2)
    + Áp dụng đinh luật bảo toàn năng lượng, ta tính được độ giảm toạ độ cực đại sau
    mỗi lần qua O là hằng số và bằng : Dx = 2mmg = 0, 005( m)
    max k
    • Gia tốc của vật đổi chiều lần thứ 4 ứng với vật đi qua VTCB C2 theo chiều sang trái lần thứ 2, áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta được :
    kA 2 – ( k (Dl)2 + mv42 ) = mmg [A + 2( A – Dxmax ) + 2( A – 2 Dxmax ) + ( A – 3D xmax ) + ( A – 3D xmax  – Dl)] ® v4  =1, 65( m / s)
    2
    2 2

    => Đáp án C.

    Câu 33: Ta có: A = vmax  = vmax .T = 10cm

    w            2p

    Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = -5cm theo chiều dương nên pha ban đầu của vật là:

    jo = – 23p

    Vật đi qua vị trí có động năng bằng thế năng khi x = ± A2 2

    t1  = 5  + k1  s

    =>           24        2

    t2  = 1124 + k22  s

    =>Đáp án D.

    Câu 34: Đáp án B.

    Câu 35: Đáp án C.

    L R 2
    C 2 = 50 p  nhận thấy 50p < wo < 100p
    Câu 36: Khi w thay đổi Ucmax ó wo = 2
    L2
    =>Ucmax = U .Zc = 200  3 V
    R 2 + (ZlZc) 2 3
    Ucmin khi mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng => Ucmin = 100V
    =>Đáp án B.
    Câu 37: Khi tên lửa bay lên với gia tốc a=3g
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 10
    • con lắc dao động dưới tác dụng của lực quán tính hướng xuống
    • gia tốc hiệu dụng: ghd = g+a= 4g
    Nên chu kì dao động của con lắc là: T = 2p l = 1s
    g hd
    Khi lên đến độ cao 1500m mất thời gian là: t = 2S = 10s
    a
    • Số dao động toàn phần mà con lắc thực hiện được là 10 =>Đáp án C.

    Câu 38: Máy phát điện mắc theo hình sao => U d  = 3U P  = 2203V

    Tải mắc hình tam giác nên:

    U d  = U t  = 2203V .

    Z  =                                                  R        2              +             Zl     2          =    50    W

    Tổng trở của mỗi tải là:

    => I t  = U   Z t    =      22              5                                   3               A

    P = 3I 2 R = 3.( 22  3 )2 .30 = 5227W
    =>Công suất tiêu thụ của mỗi mạch là: 5

    =>Đáp án A.

    Câu 39:

    Vận tốc của vật ở VT cân  bằng O khi chưa có  điện trường :

    v0 = wA = 100 .0,05 = 0,5  5 (m/s)
    0,2
    Khi có điện trường đều thẳng đứng, hướng lên => có thêm lực điện F hướng lên
    tác dụng vào vật làm VTCB mới của vật dời đến vị trí O’. Taị O’ ta có :  E   Fđh F
    Fđh + F = P => k.Dl2 + qE = mg => Dl2 = mg/k – qE/k = Dl1 – x0
    => x0 = qE/k = 0,12m P
    Như vậy khi vật đang ở O vật có vận tốc v0 và li độ x0 nên :
    2 2 v02
    A’  = x0 + w 2   => A’ = 0,13m
    =>Đáp án B.
    Câu 40: Ta có : l / 4 = AB Þ l = 40cm
    Biên độ sóng dừng tại một điểm có dạng :  A = a | si n 2p x |
    bông l

    D                                                                                                                                                                                                                                l              2

    O’   D l 1

    O

    x

    ÞBiên độ sóng tại C là : A = a | sin 2p x abông ví i x = AB = 5cm
    C | = C
    C b ông l 2 2

    Khoảng thời gian ngắn nhất li độ bụng = bằng biên độ tại C ứng với vật đi từ điểm C đến B rồi về C:

    Dt = T + T = 0,2 s Þ T = 0,8s

    8    8

    => v = Tl = 0,40,8m = 0,5(m / s)

    =>Đáp án A.

    Câu 41: Đáp án C.

    l D

    i1  =   1a  = 0,48mm.

    Câu 42: Ta có: i2  = l2aD = 0,64mm.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 11

    =>i º  = 1,92mm.

    Số vân sáng của 2 bức xạ và vân trùng trong trường giao thoa là:

    • = 2 é L ù +1 = 1 êë2i1 úû
    n 2 = 2 é L ù +1 = 31.
    ê ú
    ë 2it û
    • = 2 é L ù +1 =
      • êë2iº úû

    => số vân sáng quan sát được là

    n’ = 41 + 31 – 11 = 61

    => Đáp án B.

    Câu 43: Đáp án C.

    Câu 44: Do trên dây xuất hiện song dừng với 1 đầu kín 1 đầu tự do => l = (2k +1)v => f = (2k +1)v 4l 4 f

    v

    F min khi k = 0 => f1 = 4l

    Tần số tiếp theo để có thể tạo được song dừng trên dây là khi k =1

    =>f 2= (2.1 +1)v = 3v

    4l              4l

    =>f2/f1 = 3

    =>Đáp án A.

    Câu 45:

    đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V = Uo/2 =>thời gian sáng tắt trong 1 chu kỳ là t = T/3 = 1/150s

    =>Thời gian đèn sáng trong 1phut là: t’ = 40s

    =>Đáp án A.

    Câu 46: Để trên S3S4  có 5 điểm dao động cự đại

    thì tại S3,S4 là dao động cực đai thứ hai

    tức là k = ± 2

    d1 = S1S3; d2 = S2S3

    d1 – d2 = 2l = 2 cm (1)
    d1 2 = h2 + 62
    d2 2 = h2 + 22
    d12 – d 2 2 = 32  (2)
    Từ (1) và (2) suy ra
    d1 + d2 = 16 cm => d1 = 9cm
    92  – 62  = 3 = 6,71 cm
    => h = 5

    =>Đáp án D.

    Câu 47: Đáp án C.

    Câu 48: Đáp án B.

    Câu 49: Tần số dao động riêng của con lắc là:

    • = 21p gl = 0,625Hz

    =>Khi tăng tần số ngoại lực lên thì hiệu tần số riêng và tần số ngoại lực càng lớn => Biên độ càng giảm =>Đáp án A.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 12

    H

    Câu 50: Ta có:

    i = 600  => IJ = IH/cos600 = 10cm

    Lại có: sini = ntsinrt => rt = 300  ; sini = nđsinrđ => rđ = 37,760

    =>Bề rộng chùm khúc xạ tím : JK = IJ.cosit = 8,66 cm

    Bề rộng chùm khúc xạ đỏ : JP = IJ.cosiđ = 7,9 cm

    => JK/JP = 1,1

    =>ĐÁp án A.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 13
  • Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn: Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Chiếu các bức xạ điện từ: Tia X, tia tử ngoại, bức xạ vàng, bức xạ tím vào dung dịch fluorexein là chất phát quang ánh sáng màu lục. Số bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang phát quang là

    1. 1 B. 2 C. 3                                             D. 4

    Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60 W , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự L, R, C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào các đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là: i1 =

    2 cos(100πt – 12p ) (A) và i2 = 2 cos(100πt + 712p ) (A). Nếu đặt điện áp trên vào hai dầu mạch LRC nối tiếp thì dòng điện qua mạch có biểu thức:

    A. i = 2 cos(100p t + p / 3) ( A) B. i = 2cos(100p t +p / 3)( A)
    2
    C. i = 2 cos(100p t + p / 4) ( A) D. i = 2cos(100p t +p / 4)( A)
    2

    Câu 3: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
    2. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
    3. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
    4. Sóng âm không truyền được trong chân không

    Câu 4: Chọn phát biểu SAI?

    1. Phản ứng nhiệt hạch là quá trình trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn.

     

    1. Phản ứng phân hạch là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình (kèm theo một vài notron phát ra)

     

    1. Năng lượng nhiệt hạch trên Trái đất, với những ưu việt không gây ô nhiễm (sạch) và nguyên liệu dồi dào đang là nguồn năng lượng của thế kỉ XXI.

     

    1. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là các phản ứng thu năng lượng.

    Câu 5: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm tia sáng trắng hẹp. Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là nv = 1,52 và tia tím

    nt = 1,54. Góc lệch của tia màu tím là
    A. 43,860 B. 48,500 C. 36,840. D. 40,720.

    Câu 6: Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30p (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15p (m/s2):

    1. 0,10s; B. 0,15s; C. 0,20s                                    D. 0,05s;

    Câu 7: Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất, cùng khối lượng và cùng năng lượng, con lăc 1 có chiều dài L1=1m và biên độ góc là α01,của con lắc 2 là L2=1,44m, biên độ góc là α02 .tỉ số biên độ góc α0102 là:

    1. 0,69 B. 1,44 C. 1,2                                         D. 0,83

    Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40pt+p/6)cm và uB=4cos(40pt + 2p/3) (cm). Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R=4cm. Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là

    1. 30 B. 32 C. 34                                        D. 36

    Trang 1/5 – Mã đề thi 132

    Câu 9: Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực  F = 0, 5 cos10 pt  (F tính bằng N, t tính

    bằng s). Vật dao động với

    1. tần số góc 10 rad/s B. chu kì 2 s C. biên độ 0,5 m                  D. tần số 5 Hz

    Câu 10: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2, 3… Một electron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng

    của electron sau va chạm là
    A. 2,4 eV. B. 1,2 eV. C. 10,2 eV. D. 3,2 eV.

    Câu 11: Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có số vòng N1 = 1320 vòng , điện áp hiệu dụng U1 = 220V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có giá trị hiệu dụng U2 = 10V, I2 = 0,5A; Cuộn thứ cấp thứ 2 có số vòng dây N3 = 25 vòng và I3 = 1,2A. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ

    cấp là :      A. I1 = 0,035A          B. I1 = 0,045A C. I1 = 0,023A D. I1 = 0,055A

    Câu 12: Thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia a , b , g  là

    1. g , b , a B. a , b , l .                            C. a , g , b                               D. g , a , b

    Câu 13: Chọn câu sai.

    1. Phản ứng hạt nhân dây chuyền được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân.
    1. Lò phản ứng hạt nhân có các thanh nhiên liệu (urani) đã được làm giàu đặt xen kẽ trong chất làm chậm nơtron.
    1. Có các ống tải nhiệt và làm lạnh để truyền năng lượng của lò ra chạy tua bin.
    2. Trong lò phản ứng hạt nhân có các thanh điều khiển để đảm bảo cho hệ số nhân nơtron lớn hơn

    Câu 14: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V). Hệ số công suất của toàn mạch là:

    1. 1/5. B. 1/25. C. 7/25.                                     D. 1/7.

    Câu 15: Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catốt của tế bào quang điện, dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm là 4V. Nếu đặt vào hai cực của tế bào quang điện điện áp xoay chiều u = 8cos100πt (V) thì thời

    gian dòng điện chạy qua đèn trong 1 phút là:
    A. 30s. B. 20s. C. 40s. D. 45s

    Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo là r0, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo O là w1, tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo M là w2. Hệ thức đúng là

    1. 27w12 = 125w22. B. 9w13 = 25w23. C. 3w1 = 5w2.                        D. 27w2 = 125w1.

    Câu 17: Cho prôtôn có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti 37 Li đứng yên. Sau phản ứng xuất

    hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động

    của prôtôn góc φ như nhau. Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2.Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc φ gần giá trị nào nhất A. 39,450 B. 41,350 C. 78,90. D. 82,50.

    Câu 18: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A. Chọn trục tọa độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A. Khi A dao động

    trên trục Ox với phương trình  x = 6cos(10pt + p ) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với phương trình
    2
    p
    x’ = 2cos(10pt + ) (cm). Tiêu cự của thấu kính là
    2
    A. – 18 cm. B. – 9 cm. C. 18 cm. D. 9 cm.
    Câu 19: Hạt nhân 210 Po là chất phóng xạ a . Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
    84
    A. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 124 nơtron.
    C. 82 proton và 124 nơtron. D. 82 proton và 206 nơtron

    Trang 2/5 – Mã đề thi 132

    D. 6

    Câu 20: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m , khối lượng của vật nặng 100g , dao động trên mặt phẳng nằm ngang được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 5cm. hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn μ = 0,1 . Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là

     

    1. 0,157s B. 0,174s C. 0,177 s                                D. 0,182 s

     

    Câu 21: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350mm, của đồng là 0,300mm. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320mm vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:

     

    1. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước B. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.

     

    1. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm; D. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;

     

    Câu 22: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy 2 đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây không dao động, biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0.05s, bề rộng bụng sóng là 4 cm. Vận tốc cực đại của điểm của bụng sóng là

     

    1. 40π cm/s B. 80π cm/s C. 24πm/s                                D. 8πcm/s

     

    Câu 23: Lăng kính có tiết diện là tam giác cân ABC, góc chiết quang A = 1200, chiết suất của lăng kính

    đối với mọi loại ánh sáng đều lớn hơn 2 . Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo phương song song với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC. Tại BC chùm sáng sẽ:

     

    1. Một phần phần chùm sáng phản xạ và một phần khúc xạ. B. Phản xạ toàn phần ở mặt AC rồi ló

    ra ngoài theo phương song song BC

    1. Ló ra ngoài theo phương song song AB D. Ló ra ngoài theo phương song song AC

     

    Câu 24: Hai nguồn âm giống nhau đặt tại A và B. Một người đứng tại điểm N có AN = 2m và BN = 1,625m. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Bước sóng dài nhất để người đó không nghe được âm do 2 nguồn phát ra là:

     

    1. 25cm. B. 37,5cm. C. 50cm.                                  D. 75cm.

     

    Câu 25: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosφ = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 10% năng lượng truyền đi thì điện trở của đường dây phải có giá trị trong khoảng nào?

     

    1. 10Ω£ R £12Ω B. R £ 0,16Ω C. R £16Ω                              D. 16Ω £ R £ 18Ω

     

    Câu 26: Cho đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C thay đổi và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối chính giữa tụ điện và cuộn cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch

     

    điện áp xoay chiều ổn định u = U 2 cos100πt (V). Điều chỉnh điện dung C của tụ ta thấy: khi C = C1 (F)

    103
    thì điện áp trên tụ điện cực đại; khi C = C2 = C1 + (F) thì điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch AM cực
    84p
    103
    đại; khi C = C3 = C1 + (F) thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R cực đại. Điện trở có thể nhận giá trị
    56p
    A. R = 50  6 Ω B. R = 40  3 Ω C. R = 20  3 Ω D. R = 50Ω

     

    Câu 27: Chùm sáng đơn sắc đỏ khi truyền trong chân không có bước sóng 0,75mm. Nếu chùm sáng này truyền vào trong thuỷ tinh (có chiết suất n=1,5 ) thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó là:

    1. 2,65.10-19 J . B. 3,98.10-19 J . C. 1,77.10-19 J .                   D. 1,99.10-19 J .

     

    Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa của ánh sáng trắng với bước song từ 415nm đến 760nm. M là điểm trên màn giao thoa ở đó có 3 bức xạ cho vân sáng và một trong ba là màu vàng có bước song 580nm . Tại M là bức xạ bậc mấy của màu vàng

     

    1. 3 B. 4 C. 5

     

    Câu 29: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu một đoạn mạch là u=220cos(100 p t+ p /3)(V) (t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

     

    1. Tần số điện áp là 100 Hz.
    2. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/3 so với cường độ dòng điện.
    3. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 220V.

     

    1. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 220 2 V.

     

    Câu 30: Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động điện từ?

     

    Trang 3/5 – Mã đề thi 132

    1. Năng lượng điện tập trung ở tụ điện, năng lượng từ tập trung ở cuộn cảm.
    2. Năng lượng của mạch dao động luôn được bảo toàn.
    C. Tần số góc của mạch dao động là w = 1
    LC
    D. Năng lượng điện và năng lượng từ luôn bảo toàn.
    Câu 31:  Một vật  thực  hiện  đồng  thời hai  dao  động  điều  hòa  với phương  trình  dao  động
    x1=2 cos(2 , x2=4cos(2 . Tốc độ cực đại trong quá trình dao động là
    A. 16   cm/s B. 16cm/s C. 45,3 cm/s D. 38,7cm/s
    Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc thế năng ở vị trí
    cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là
    A. 0,04 J B. 10-3 J C. 5.10-3 J D. 0,02 J

    Câu 33: Hai con lắc đơn cùng khối lượng vật treo, dao động cạnh nhau thuộc hai mặt phẳng song song, cùng vị trí cân bằng T1=2T2, biên độ con lắc thứ hai bằng ba lần biên độ con lắc thứ nhất. Khi gặp nhau thì con lắc thứ nhất có động năng bằng ba lần thế năng. Tỉ số tốc độ của con lắc thứ hai và con lắc thứ

    nhất là          A. 4              B. .              C. .            D. 8

    Câu 34: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18cm. Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ

    1. 2 cm. B. 3 cm hoặc -3 cm. C. 6 cm hoặc -6 cm.           D. bằng 0

    Câu 35: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

    1. T = (6,12 ± 0,05) s. B. T = (6,12 ± 0,06) s. C. T = (2,04 ± 0,06) s.      D. T = (2,04 ± 0,05) s.

    Câu 36: Chọn đáp án đúng.

    Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc p /2, người ta phải

    1. mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
    1. mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
    2. thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
    3. thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.

    Câu 37: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định , khi điều chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm đến giá trị L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L, C có giá trị lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng bao nhiêu?

    A. 50V B. 50 V C. 150 V D. 100 V
    3 13 11

    Câu 38: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền

    1. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm t 2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là
    1. k + 4. B. 4k/3. C. 4k+3.                                   D. 4k.

    Câu 39: Máy phát điện xoay chiều một pha có roto là phần cảm, trở thuần của máy không đáng kể, đang quay vơí tốc độ n vòng/phút và được nối vào hai đầu mạch RLC không phân nhánh có L thay đổi. Khi L=L1 thì ZL=ZC=R, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là U. Nếu roto quay với tốc độ 2n vòng/phút, muốn hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây vẫn là U thì L2 có giá trị nào

    1. 3L1/4 B. 5L1/4 C. L1/4                                      D. 3L1/8

    Câu 40: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 mm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang

    .Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phô tôn ánh sáng kích thích cho 2 phô tôn ánh sáng phát quang .Bước sóng của ánh sáng phát quang là

    1. 0,50 mm. B. 0,4 mm . C. 0,48 mm .                           D. 0,6 mm .

    Trang 4/5 – Mã đề thi 132

    Câu 41: Cho biết độ tự cảm của một ống dây (chiều dài l, số vòng N, tiết diện ống dây S, độ từ thẩm ở

    trong lõi ống dây μ) là: L = 107.4pmN2S . Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L có
    l

    chu kì dao động riêng là T. Nếu thay cuộn cảm L bằng cuộn cảm L’ có cùng cấu tạo nhưng chiều dài cuộn dây gấp bốn, đường kính cuộn dây gấp đôi và số vòng dây tăng gấp bốn thì chu kì dao động riêng của mạch khi đó là

    1. 4T. B. 2 2 T. C. 16T.                                      D. 8T.

    Câu 42: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là Q0 = 10-6 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0 = 4π mA. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q = Q0, thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0

    A. 1 ms. B. 1 ms. C. 1 ms. D. 1 ms.
    2 4 6 8

    Câu 43: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6 (μF) và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là U0 = 14 V. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8 V, năng lượng từ trường trong mạch bằng

    1. WL = 588 μJ.
    1. WL = 396 μJ.
    1. WL = 39,6 μJ.
    1. WL = 58,8 μJ.

    Câu 44: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L= H điện áp xoay chiều có tần số f, đo các giá trị tức thời

    thì thấy, khi u=                V) thì i=              (A), khi u’=          V) thì i’=        (A), tần số của dòng điện là

    1. 60Hz. B. 50Hz C. 100Hz                                 D. 40Hz

    Câu 45: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là

    1. 30 m/s B. 15 m/s C. 12 m/s                                 D. 25 m/s

    Câu 46: Trên mặt nước có hai nguồn  sóng nước A, B giống hệt nhau cách nhau một khoảng  AB = 4,8l .

    Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm O của đoạn AB có bán kính R = 5l sẽ có số điểm dao động với biên độ cực đại là :

    1. 9 B. 16 C. 18                                          D. 14

    Câu 47: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    2. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
    3. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
    4. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

    Câu 48: Cho đoạn mạch xoay chiều L nối tiếp C . Biết cảm kháng  ZL  = 10W , dung kháng  Zc  = 20W ,

    æ p ö (V ) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu
    điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức uC = 100 cos ç 100pt ÷
    è 4 ø

    cuộn cảm là

    æ p ö æ 3p ö
    A. u L = 50 cos ç 100pt + ÷(V ) B. u L = 200 cos ç 100pt + ÷ (V )
    è 4 ø è 4 ø
    æ 3p ö æ p ö
    C. u L = 50 cos ç 100pt + ÷ (V ) D. u L = 200 cos ç 100pt + ÷(V )
    è 4 ø è 4 ø

    Câu 49: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

    1. lệch pha nhau 600 B. ngược pha nhau C. cùng pha nhau                D. lệch pha nhau 900

    Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I âng bước song đơn sắc , khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng và vân tối là 1mm, giữa hai điểm MN nằm hai phía so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7mm. Số vân sáng từ M đến N là

    A. 6 B. 7 C. 9 D. 8
    ———– HẾT ———-

    Trang 5/5 – Mã đề thi 132

    SỞ GD&ĐT BẮC NINH

    ĐÁP ÁN

    TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
    (Đáp án gồm 01 trang ) MÔN: VẬT LÝ
    Câu Mã đề
    132 209 357 485 570 628 743 896
    1 C A C A B A B B
    2 C A D C C B D C
    3 C A D D C C C C
    4 D C C B C C C C
    5 D C A C C C C B
    6 B D B A D B C C
    7 C C C B D B B D
    8 B C B B B C B A
    9 D B B D D D C D
    10 A B C B C C C B
    11 B C D D C C A B
    12 A C C C A C D B
    13 D C A B A A C B
    14 C C D A A C B C
    15 C D A C C C B C
    16 D B B D C C B D
    17 D B D C C B D C
    18 B C B B B B D D
    19 C B C C B D C A
    20 D D C C B B A B
    21 C C B A C A B C
    22 A C C C C B D D
    23 B D D C B D B B
    24 D B C B C C D B
    25 B B C D C B B A
    26 B C D B B C A B
    27 A D B D D A B C
    28 C C B C B B B C
    29 C B C B B D C C
    30 D C A C C D C C
    31 C A C D B B C B
    32 A C C B B D B C
    33 C B D B B D C C
    34 B D A C C C C C
    35 C C B C C C C C
    36 C C C C D C A B
    37 C C C D D C D D
    38 C B D D C D B D
    39 C B B A D B B C
    40 B D B B B B C D
    41 A B B B B C C A
    42 D A B C C A A C
    43 B D A C A C C C
    44 B A D A C C C A
    45 B D B C C B D A
    46 C B C C D D C D
    47 B C C C A D C D
    48 C B C B D C A B
    49 C C C C A B D C
    50 B D C D D A D B
  • Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1

    Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1

    Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2016

    Đề số 1

    Câu 1: Sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây với tần số 5 Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M, N thuộc đoạn OP). Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M và N lần lượt là 1/20 (s) và 1/15 (s). Biết khoảng cách giữa 2 điểm M và N là 0,2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng gần giá trị nào nhất?

    1. 1 cm B. 4 cm C. 5 cm                     D. 3 cm

    Câu 2: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là I = I0cos(ωt + φ). Giá trị của φ bằng :

    1. 3π/4 B. -3π/4 C. –π/2                          D. π/2

    Câu 3: Một sóng dừng trên sợi dây thẳng dài nằm dọc trục Ox có phương trình u = 2sin(πx/4)cos20πt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Các nút sóng có toạ độ x1, các bụng sóng có toạ độ x2 (x1, x2 đo bằng cm, k nguyên) có giá trị tương ứng bằng

    1. x1 = 4k; x2 = 2 + 4k
    1. x1 = 2k ; x2 = 2k + 1
    1. x1 = 2k + 1; x2 = 4k
    1. x1 = 8k ; x2 = 2k + 1

    Câu 4: Tần số dao động riêng của một con lắc lò xo là f0. Ngoại lực tác dụng vào con lắc có dạng: F = F0cos2πft (F0 không đổi, f thay đổi được). Gọi A0, A1, A2 là biên độ dao động của con lắc này tương ứng với các tần số khi f = f0; f = f1 , f = f2. Biết f2 = 2f1 < f0. Liên hệ đúng là:

    1. A2 > A1 B. A2 < A1 C. A2 = A1                    D. A2 = A0

    Câu 5: Một vật dao động điều hoà với tần số f và biên độ A. Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là:

    1. 1/3f B. 1/12f C. 1/4f                                     D. 1/2f

    Câu 6: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này

    1. là máy tăng áp
    1. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần
    1. là máy hạ áp

     

    1. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

    Câu 7: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 1100 vòng được nối vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. thứ cấp gồm hai cuộn : N2 = 55 vòng, N3 = 110 vòng. Giữa hai đầu N2 đấu với điện trở thuần R1 = 11 Ω, giữa hai đầu N3 đấu với điện trở thuần R2 = 44Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp bằng

    1. 0,1A B. 0,25A C. 0,05A                             D. 0,15A

    Câu 8: Một vật dao động điều hoà có chu kì T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

    1. T/8 B. T/6 C. T/2                            D. T/4

    Câu 9: Đặt điện áp u =120√2cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/5π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi thay đổi điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng

    1. 200V B. 120V C. 250V                          D. 100V

    Câu 10: Khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Vận tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

     

    1. Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

     

    1. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng.

     

    1. Gia tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi ở vị trí biên.

    Câu 11: Tại mặt chất lỏng có 4 điểm thẳng hàng được sắp xếp theo thứ tự A,B,C,D với AB = 350 mm; BC = 105 mm, CD = 195 mm. Điểm M thuộc mặt chất lỏng cách A và C tương ứng là MA = 273 mm; MC = 364 mm. Hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình: u1 = 3cos100πt (cm); u2 = 4cos100πt (cm). Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 12,3 m/s. Coi biên độ sóng do các nguồn tới M bằng biên độ sóng của mỗi nguồn. Khi hai nguồn sóng đặt ở A và C thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A1, khi hai nguồn sóng đặt ở B và D thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A2. Giá trị của A1 và A2 tương ứng là

     

    1. 2,93 cm và 7 cm
    1. 6 cm và 2,93 cm

     

    1. 5,1 cm và 1,41 cm
    1. 2,93 cm và 6,93 cm

     

    Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch 0,235α ( 0 < α < π/2). Khi L = L2 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn so với cường độ dòng điện là α. Giá trị α gần giá trị nào nhất?

    1. 0,26 rad B. 1,36 rad C. 0,86 rad         D. 1,55 rad

    Câu 13: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục toạ độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên trục Ox với phương trình x = 4cos(5πt + π) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với phương trình x’ = 2cos(5πt + π) (cm). Tiêu cự của thấu kính là

    1. -9 cm B. 18 cm C. -18 cm                     D. 9 cm

    Câu 14: Chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi lực kéo về

     

    1. có độ lớn cực tiểu
    1. có độ lớn cực đại

     

    1. bằng không
    1. đổi chiều

     

    Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ với điện tích cực đại trên hai bản tụ là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động của mạch này là

    1. 4π.Q0/I0 B. π.Q0/2I0 C. 2π.Q0/I0                    D. 3π.Q0/2I0

    Câu 16: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát trên trục Ox, mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Biết trong quá trình khảo sát chất điểm không đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ, đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm khi đó bằng

    1. 6,68 mJ B. 10,35 mJ C. 11,25 mJ                      D. 8,95 mJ

    Câu 17: Trong giờ học thực hành, một học sinh cần xác định sai số tuyệt đối ∆F của một đại lượng F đo gián tiếp. Biết ∆X, ∆Y, ∆Z là sai số tuyệt đối tương ứng của các đại lượng X, Y, Z và F = X + Y – Z. Hệ thức đúng là:

     

    1. ∆F = ∆X + ∆Y – ∆Z
    1. ∆F = (∆X + ∆Y).∆Z

     

    1. ∆F = (∆X + ∆Y)/∆Z
    1. ∆F = ∆X + ∆Y + ∆Z

     

    Câu 18: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2A khi dao động đó

     

    1. lệch pha π/3
    1. cùng pha

     

    1. lệch pha 2π/3
    1. ngược pha

     

    Câu 19: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần UR, giữa hai đầu cuộn cảm thuần UL và giữa hai đầu tụ điện UC thoả mãn UL = 2UR = 2UC. So với điện áp u, cường độ dòng điện trong mạch

     

    1. trễ pha π/4
    1. trễ pha π/2

     

    1. sớm pha π/4
    1. sớm pha π/2

     

    Câu 20: Đặt điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = I√2cos(ωt – φ). Khi đó đoạn mạch tiêu thụ công suất bằng

    1. RIcosφ B. IR2 C. UIcosφ                               D. UI

    Câu 21: Một vật dao động điều hoà thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi thì vật sẽ

    1. dao động ở trạng thái cộng hưởng
    1. chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hoà với chu kì mới
    1. dao động với chu kì mới sau thời gian đủ lâu
    1. bắt đầu dao động tắt dần

    Câu 22: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm

     

    1. Sóng âm là sóng cơ
    2. Biên độ dao đọng của sóng âm càng lớn thì âm càng cao
    3. Sóng âm không truyền được trong chân không

    Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gia tốc rơi tự do g. Tần số và biên độ dao động của con lắc lần lượt là f và g/(2π2f2). Thời gian ngắn nhất kể từ khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại là

    1. πf/3 B. 1/6f C. πf/6                          D. 1/3f

     

    Câu 24: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của từ thông qua một vòng dây dẫn. Nếu cuộn dây có 200 vòng dây dẫn thì biểu thức của suất điện động tạo ra bởi cuộn dây là:

     

    1. e = 251,2sin(20πt + 0,5π)
    1. e = 200cos(20πt + 0,5π)
    1. e = 251,2cos(20πt + 0,5π)
    1. e = 200sin20πt

     

    Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ, độ cứng là 50 N/m và vật nặng khối lượng 200g. Kéo vật thẳng đứng xuống dưới để lò xo dãn 12 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10. Khoảng thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kì là

    1. 1/30 s B. 4/15 s C. 1/3 s                           D. 1/15 s

    Câu 26: Dao động cưỡng bức của một vật do tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f là dao động có tần số

    1. 2f B. 4f C. F                       D. 0,5f

    Câu 27: Điện năng được truyền đi với công suất p trên một đường dây tải điện dưới điện áp U, hiệu suất của qúa trình truyền tải là n. Giữ nguyên điện áp trên đường dây tải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện khi đó là

    1. (1 – n)kp B. (1+n)/k2p
    1. (1-n)/kp D. (1 – n)k2p

    Câu 28: Để khắc phục tình trạng đua xe moto trên đường phố, ở gần các khu dân cư, người ta thường làm các dải song song để tạo thành các gờ làm giảm tốc độ của xe khi đi qua và gọi là gờ giảm tốc. Khi xe moto đi qua với tốc độ 45 km/h thì xe bị xóc mạnh nhất và lò xo giảm xóc của xe lúc đó dao động với tần số 50 Hz. Khoảng cách giữa hai gờ song song liên tiếp bằng

    1. 20 cm B. 25 cm C. 50 cm                  D. 45 cm

    Câu 29: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 90√10cosωt (V) (ω không đổi). Khi ZL = ZL1 hoặc ZL = ZL2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị hiệu dụng UL = 270 V. Biết rằng 3ZL2 – ZL1 = 150 Ω và tổng trở của đoạn mạch RC trong hai trường hợp đều là 100√2

    • . Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của đoạn mạch AB khi đó gần giá trị nào nhất?
    1. 150 Ω B. 180 Ω C. 175 Ω                          D. 192 Ω

     

    Câu 30: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

    1. 110V B. 110√2 V                          C. 220V                             D. 220√2 V

    Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC có chu kì dao động riêng là T. Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ bằng không. Sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điện tích của tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại

    1. T/12 B. T/6 C. T/3                       D. T/4

    Câu 32: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên trục Ox do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì dao động, biên độ của vật lại giảm đi 2%. So với cơ năng ban đầu thì phần cơ năng còn lại sau 5 chu kì dao động bằng

    1. 81% B. 91% C. 19%                                 D. 9%

    Câu 33: Trong dao động cưỡng bức của một vật, khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động

    1. với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ
    1. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ
    1. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệ
    1. mà không chịu ngoại lực tác dụng

    Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng bằng R thì cường độ dòng điện trong mạch

    1. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
    1. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện
    1. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
    1. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

    Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Ban đầu trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện. Giảm tần số f thì điện áp u sẽ

    1. trễ pha so với cường độ dòng điện B. sớm pha so với cường độ dòng điện

     

    1. ngược pha so với cường độ dòng điện D. cùng pha so với cường độ dòng điện

    Câu 36: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại là UL max. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau là UL = kUL max. Gọi cosφ1, cosφ2 và cosφα lần lượt là hệ số công suất của mạch khi độ tự cảm là L1, L2 và Lα. Biết rằng cosφ1 + cosφ2 = k√2. Giá trị của cosφα bằng

    1. √3/2 B. √2/2 C. ¾                                  D. ½

    Câu 37: Biết cường độ âm chuẩn cuae một âm là 10-12W/m2. Mức cường độ âm của một âm tại một điểm là 50dB thì cường độ của âm tại điểm đó bằng

    1. 10W/m2 B. 10-7 W/m2 C. 50 W/m2                 D.10-12 W/m2

    Câu 38: Hệ thức xác định chu kì của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể là

    1. 2π/√(LC) B. 2π/√(L/C) C. 2π/√(C/L)                 D.2π√(LC)

    Câu 39: Phát biểu nào là đúng khi nói về siêu âm?

    1. Siêu âm được ứng dụng ghi hình ảnh trong cơ thể người để chuẩn đoán bệnh
    1. Siêu âm có bước sóng lớn nên tai người không nghe được siêu âm
    1. Siêu âm truyền được qua các vật rắn và không phản xạ ở mặt tiếp xúc giữa hai vật
    1. Siêu âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 20 kHz

    Câu 40: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với tần số 20 Hz. Điểm M cách S1, S2 lần lượt 4,2 cm và 9 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển S2 theo phương S1S2 ra xaS1 một khoảng tối thiểu là

    1. 4,80 cm B. 1,62 cm C. 0,83 cm                     D. 0,54 cm

    Câu 41: Một vật khối lượng m, thực hiện dao động với phương trình x1 = A1cos(2πt + π/3) cm thì cơ năng là W1. Nếu cho vật dao động với phương trình x2 = A2cos(2πt ) cm thì cơ năng là W2 = 4W1. Biểu thức liên hệ giữa A2 và A1

    1. A2 = A1 B. A2 = 2A1 C. A2 = 4A1            D. A2 = 0,5A1

    Câu 42: Dòng điện tức thời trong mạch dao động điện từ LC là i = I0sin2000t (I0 không đổi, t tính bằng giây). Tụ điện có điện dung C = 5μF. Độ tự cảm L của cuộn dây thuần

     

    cảm là

    1. 25mH B. 100 mH C. 50 mH                  D. 5 mH

    Câu 43: Trong một môi trường có sóng tần số 50 Hz, lan truyền với tốc độ 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/4, cách nhau

    1. 0,8 m B. 1,6 cm C. 0,4 m                     D. 3,2 m

    Câu 44: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    1. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
    1. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
    1. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại

    Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc trên trục Ox theo phương ngang, xung quanh vị trí cân bằng O, với biên độ là xm. Chọn mốc thế năng đàn hồi trùng với gốc toạ độ O. Khi vật có động năng bằng thế năng thì li độ của vật là

     

    1. x = ±

    (xm√2)/4

    1. x = ±

    (xm√2)/2

     

    1. x = ±

    xm/2

    1. x = ±

    xm/4

     

    Câu 46: Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 150√2cos100πt (V). Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc π/6. Đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng của đoạn AM và đoạn MB đạt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

    1. 75√3 V B. 150V C. 75√2 V                       D. 200V

    Câu 47 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

    1. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
    1. Sóng dọc không truyền được trong chất rắn
    2. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng
    3. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương

     

    truyền sóng

    Câu 48: Đặt điện áp u = U√2cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2,5/π (H) và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Thay đổi tần số góc ω thì thấy khi ω = 60π (rad/s), cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch là I1. Khi ω = 40π (rad/s), cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch là I2. Khi tần số là ω = ω0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại I max và I1 = I2 = I max/√5 . Giá trị của R bằng

    1. 75 Ω B. 100 Ω C. 50 Ω                     D. 12,5Ω

    Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu chỉ thay đổi cách chọn gốc thời gian thì

    1. Biên độ và chu kì thay đổi còn pha dao động ban đầu không đổi
    1. Cả biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động đều thay đổi
    1. Cả biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động đều không thay đổi
    1. Biên độ và chu kì không đổi còn pha ban đầu của dao động thay đổi

    Câu 50: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0,5m. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

    A. 40 m/s B. 60 m/s C. 80 m/s D. 100 m/s

    ĐÁP ÁN

    1. C 11.A 21.D 31.A 41.B
    2. A 12.B 22.C 32.A 42.C
    3. A 13.C 23.D 33.A 43.C
    4.B 14.B 24.B 34.A 44.A
    5.D 15.C 25.D 35.A 45.B
    6.C 16.B 26.C 36.B 46.B
    7.A 17.D 27.D 37.B 47.C
    8.D 18.B 28.D 38.D 48.D
    9.A 19.A 29.D 39.A 49.D
    10.C 20.C 30.B 40.C 50.D
  • Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)

                             

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017

    Môn Vật lý (Có đáp án)

     

    ĐỀ BÀI

     Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Ánh sáng có bước sóng càng lớn thì càng dễ gây ra hiện tượng quang điện.
    2. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn chuyển động với tốc độ c = 3.108 m/s trong mọi môi trường.
    3. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
    4. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

     Câu 2. Hạt nhân đơteri  có khối lượng mD =  2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là mp = 1,0073 u và của nơtron là mn = 1,0087 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân  xấp xỉ bằng

    1. 1,67 MeV. B. 1,86 MeV.                  C. 2,24 MeV.                  D. 2,02 MeV.

     Câu 3. Hạt nhân  và hạt nhân  có cùng

    1. số prôtôn. B. điện tích.                    C. số nuclôn.                   D. số nơtron.

     Câu 4. Sóng điện từ

    1. có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang. B. chỉ truyền được trong môi trường vật chất.
    2. truyền được trong chân không. D. truyền đi không mang theo năng lượng.

     Câu 5. Chiếu ánh sáng đơn sắc vào một quả cầu làm bằng kim loại có giới hạn quang điện l0 = 0,5 μm. Muốn xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng phải có tần số

    1. f £ 5.1014 Hz. B. f ³ 6.1014 Hz.             C. f £ 6.1014 Hz.              D. f ³ 5.1014 Hz.

     Câu 6. Cho các tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục. Tia có tần số nhỏ nhất là

    1. tia đơn sắc màu lục. B. tia tử ngoại.                C. tia Rơn-ghen.              D. tia hồng ngoại.

     Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4pt) (cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là

    1. 3 cm. B. 9 cm.                          C. 6 cm.                          D. 12 cm.

     Câu 8. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

    1. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    2. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    3. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    4. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

     Câu 9. Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+, tia βvà tia γ cùng đi vào một vùng có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

    1. tia β. B. tia β+.                         C. tia γ.                            D. tia α.

     Câu 10. Một chất điểm khối lượng m = 50 g dao động điều hòa với phương trình  (t tính bằng s). Động năng của chất điểm tại thời điểm t = 0,25 s có giá trị là

    1. Wđ = 0,8 mJ. B. Wđ = – 1,6 mJ.            C. Wđ = – 0,8 mJ.             D. Wđ = 1,6 mJ.

     Câu 11. Máy biến áp là thiết bị

    1. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
    2. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
    3. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
    4. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

     Câu 12. Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến, không có mạch (bộ phận)

    1. phát dao động cao tần. B. biến điệu.                   C. tách sóng.                   D. khuếch đại.

     Câu 13. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có độ sai lệch

    1. bước sóng là rất lớn. B. năng lượng là rất lớn.  C. tần số là rất nhỏ.             D. tần số là rất lớn.

     Câu 14. Một sóng âm lan truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là LM và LN với LM = LN + 30 dB. Cường độ âm tại M lớn hơn cường độ âm tại N

    1. 10000 lần. B. 1000 lần.                    C. 30 lần.                        D. 3 lần.

     Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

    1. Dựa vào quang phổ vạch thu được, ta có thể xác định nhiệt độ của khối khí.
    2. Là quang phổ gồm những vạch màu riêng lẻ nằm trên một nền tối.
    3. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
    4. Do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra.

     Câu 16. Một chất khi phát quang sẽ phát ra ánh sáng màu lục. Để gây ra hiện tượng phát quang thì có thể chiếu vào chất này một chùm ánh sáng

    1. màu đỏ. B. màu cam.                   C. màu vàng.                   D. màu tím.

     Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Một vật sẽ phát ra tia X (tia Rơn-ghen) nếu nó được nung nóng đến nhiệt độ trên 2000 oC.
    2. Tia tử ngoại có khả năng làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác.
    3. Một vật muốn phát ra tia tử ngoại thì nhiệt độ của nó phải lớn hơn nhiệt độ môi trường.
    4. Tính chất nổi bật nhất của tia tử ngoại là tác dụng nhiệt.

     Câu 18. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: x1 = 5cos(10t) (cm) và x2 = 3cos(10t + p) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

    1. 4 cm. B. 8 cm.                          C. 5 cm.                          D. 2 cm.

     Câu 19. Một nguồn âm phát ra sóng âm có tần số 420 Hz truyền trong không khí với bước sóng 80 cm. Tốc độ truyền âm trong không khí là

    1. 336 m/s. B. 330 m/s.                     C. 332 m/s.                      D. 340 m/s.

     Câu 20. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu mạch RLC nối tiếp có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng (điện). Khi đó

    1. dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu mạch.
    2. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
    3. công suất của dòng điện đạt giá trị cực đại.
    4. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại.

     Câu 21. Khi một vật dao động điều hòa thì

    1. vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. B. vectơ gia tốc luôn ngược hướng với vectơ vận tốc.
    2. gia tốc luôn ngược pha với li độ. D. gia tốc luôn cùng pha với li độ.

     Câu 22. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa tự do với chu kỳ

    1. B.               C.                 D.

     Câu 23. Đặt điện áp  vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua mạch có cường độ là  Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    1. 60 W. B.                     C. 120 W.                        D.

     Câu 24. Một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và có vị trí cân bằng tại O. Tốc độ của vật đạt cực đại khi

    1. vật có li độ x = 0,5A và đang hướng về vị trí cân bằng.
    2. vật đến vị trí biên.
    3. vật có li độ x = 0,5A và đang hướng ra vị trí biên.
    4. vật qua vị trí cân bằng.

     Câu 25. Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có 500 vòng, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Cho khung quay đều với tốc độ 50 vòng/s quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung. Hệ thống đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ  vuông góc với trục quay và có độ lớn  Suất điện động xuất hiện trong khung dây có giá trị cực đại bằng

    1. B.                    C. 220 V.                        D. 110 V.

     Câu 26. Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. luôn cùng pha nhau.                                        B. luôn ngược pha nhau.
    2. với cùng tần số.                                        D. với cùng biên độ.

     Câu 27. Cho dòng xoay chiều có tần số  chạy qua cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L  thì tổng trở của đoạn mạch là

    1. .        B.   .               C.   .               D.    .

     Câu 28. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
    2. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    3. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
    4. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

     Câu 29. Mắc một vôn kế (nhiệt) có điện trở rất lớn vào hai đầu điện trở thuần R = 50 Ω trong mạch RLC nối tiếp rồi cho dòng điện xoay chiều  chạy qua mạch. Số chỉ của vôn kế là

    1. 200 V. B. 100 V.                        C. 50 V.                          D.

     Câu 30. Trong hệ SI, cảm kháng của cuộn cảm được tính bằng đơn vị

    1. culông (C). B. ôm (W).                      C. fara (F).                      D. henry (H).

    Câu 31. Trong bài toán thực hành của chương trình vật lý 12, giá trị của gia tốc rơi tự do được xác định theo công thức  (∆g là sai số tuyệt đối trong phép đo). Sau nhiều lần làm thí nghiệm đo trực tiếp, học sinh xác định được chu kỳ của con lắc đơn là T = 1,7951 ± 0,0001 (s) và chiều dài của con lắc đơn là l = 0,8000 ± 0,0002 (m). Bằng cách đo gián tiếp theo công thức g =  tính được . Gia tốc rơi tự do tại nơi làm thí nghiệm có giá trị

    1. g = 9,8010 ± 0,0035 (m/s2) B. g = 9,8010 ± 0,0023 (m/s2)
    2. g = 9,8010 ± 0,0003 (m/s2) D. g = 9,8010 ± 0,0004 (m/s2)

    Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều gồm các phẩn tử R, L, C. Hình bên biểu diễn đồ thị điện áp u đặt vào hai đầu đoạn mạch ( đường nét đứt) và cường độ dòng điện qua đoạn mạch ( đường nét liền). Hãy chọn phương án có thể phù hợp với đồ thị đã cho đối với về đoạn mạch nói trên.

    1. Đoạn mạch chỉ có tụ có điện dung C = (F)
    2. Đoạn mạch có thể gồm cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện L = (H); C = (F)
    3. Đoạn mạch có thể gồm cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện L = (H); C = (F)
    4. Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L =  (H)

    Câu 33:( z10-45) Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 00, chu kỳ dao động riêng của mạch là T1 (s). Khi α = 600, chu kỳ dao động riêng của mạch là 2T1 (s). để mạch này có chu kỳ dao động riêng là 1,5T1 thì α bằng

    1. 450                                B.   350                                 C.   250                              D.   300

    Câu 34: (z10-44) Trong giờ thực hành học sinh muốn tạo một máy biến áp  với số vòng dây cuộn sơ cấp gấp bốn lần cuộn thứ cấp. Do xảy ra sự cố nên cuộn thứ cấp bị thiếu mất một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiềp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ với dự định ban đầu, học sinh này dùng ampe kế và đo được tỉ số cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là  . Sau đó học sinh quấn thêm vào cuộn thứ cấp 48 vòng nữa thì tỉ cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là . Bỏ qua hao phí của máy biến áp. Để được máy biến áp có số vòng dây đúng như dự định, thì số vòng dây  học sinh đó phải quấn thêm tiếp bao nhiêu ?

    1. 168 Vòng.                   B.   120 Vòng.                      C.   60 Vòng.                                 D.   50 Vòng.

    Câu 35: (z10-39)  Sóng truyền theo phương ngang trên một sợi dây dài với tần số 10Hz. Điểm M trên dây tại một thời điểm đang ở vị trí cao  nhất và tại thời điểm đó điểm N cách M  5cm đang đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ và đi lên. Coi biên độ sóng không đổi khi  truyền. Biết khoảng cách MN nhỏ hơn bước sóng của sóng trên dây. Chọn đáp án đúng cho tốc độ truyền sóng và chiều truyền sóng.

    1. 60cm/s, truyền từ N đến M                                      B.   3m/s, truyền từ N đến M
    2. 60cm/s, từ M đến N                                                  D.   30cm/s, từ M đến N

    Câu 36 : (z10-38) Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động theo phương trình u = Acos100πt(mm) trên mặt thoáng của chất lỏng, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB thì vân tối thứ k đi qua điểm M có hiệu số MA – MB = 1cm và vân tối thứ (k + 5) đi qua điểm N có NA – NB = 30mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

    1. 10cm/s.                       B.   20cm/s.                          C.   30cm/s.                       D.   40cm/s

    Câu 37 : (z10-37) Một con lắc đơn dao động điều hòa trong thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 với năng lượng dao động là 150mJ, gốc thế năng là vị trí cân bằng của quả nặng. Đúng lúc vận tốc của con lắc bằng không thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2,5m/s2. Con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong thang máy với năng lượng dao động :

    1. 150 mJ.   B.   129,5 mJ.                     C.   111,7 mJ.                    D.   188,3 mJ

    Câu 38: (Z10-33)    Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt  phát ra có tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

    1. B.                                C.                             D.  

    Câu 39: (Z10-34)  Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;  ; lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar

    1. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV/nuclon. B.   lớn hơn một lượng là 3,42 MeV/nuclon.
    2. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV/nuclon. D.   nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV/nuclon.

    Câu 40: ( D8-40 ) Mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp. đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế hiệu dụng 100V. khi biến trở trong mạch có giá trị là R1 và R2 thì công suất trong mạch là như nhau. khí R1+R2=100 . Thì công suất trong mạch là:

    1. 50W B. 145W                             C.57W                               D. 100W

    Câu 41: (D8-41) đặt điện áp cos V vào hai đầu đoạn mạch gồm RLC mắc nối tiếp . với CR2<2L. khi
    rad/s khi điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. rad/s khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm  đạt giá trị cực đại.giá trị UCmax gần với giá trị nào nhất

    1. 85V B. 145V                              C.57V                                D. 173V

    Câu 42: (D8-45) Trong thí nghiệm giao thoa chiếu đồng hai hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 420nm và 525nm. Hệ vân giao thoa trên màn , tại điểm M là vân sáng bậc 4 của bức xạ  và điểm N vân sáng bậc 11 của bức xạ . Điểm MN nằm cùng phái so với vân trung tâm. Tìm số vân sáng trong khoảng MN

    1. 15 B. 16                                   C.17                                  D. 14

    Câu 43: ( 20142) Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điệp áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là

    1. 173V. B. 86 V.                           C. 122 V.                         D. 102 V.

    Câu 44:( 20146)  Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là

    1. 43 m. B. 45 m.                           C. 39 m.                           D. 41 m.

    Câu 45 : 🙁 20147)   Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

    1. 27,3 cm/s. B. 28,0 cm/s.                    C. 27,0 cm/s.                   D. 26,7 cm/s.

    Câu 46 (201431) Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3=(9L1+4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

    1. 9 mA. B. 4 mA.                          C. 10 mA.                          D. 5 mA.

    Câu 47: (D8-47)  chiếu đồng thời các bức xạ có bước sóng lần lượt 200nm ,180nm và 250nm vào quả cầu kim loại cô lập về điện với bước sóng gioi hạn là 275nm. Sau khi chiếu 1 thời gian điện thế cực đại của quả cầu đạt:

    1. 2,45V.                     B. 2,38V.                     C.407V.                       D.0,69V

    Câu 48: (D9-50) ban đầu một mẫu P0210 nguyên chất có khối lượng 1g sau 1 thời gian nó phóng xạ hạt He và chuyển thành hạt nhân Pb206 với khối lượng là 0,72g. Biết chu ky bán ra của Po210 là 138 ngày. Tìm tuổi của chất trên

    1. A. 264 ngày. B. 96 ngày 101 ngày.                 D.102 ngày

    Câu 49: (D9-46) thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không khí thì khoang cách giữa hai khe đến màn là D.Nếu đưa thí nghiệm vào trong môi trường nước có chiết suất là 4/3m muốn khoảng vân không thay đổi ta phải dời màn quan sát

    1. lại gần 3D/4m B. ra xa D/3m             C. lại gần D/3m                       D.ra xa 3D/4m

    Câu 50: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q1 thì cường độ dòng điện là i1; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q2 thì cường độ dòng điện là i2. Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không.   Nếu dùng mạch dao động này để là mạch chọn sóng của máy thu thanh thì  sóng điện từ mà máy có thể thu có bước sóng

    1. l = 2pc. B.   l = 2pc.           C.   l = 2pc.        D.   l = 2pc
  • Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Kì thi thử lần 3 chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 131


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    DAO ĐỘNG CƠ

    Câu 1: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

    1. 2 cm. B. 6 cm. C. 3 cm.                                       D. 12 cm.

    Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

    A. π. B. 0,5π. C. 0,25π. D. 1,5π

    Câu 3: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là

    1. 2π. B. 2πt. C. 0.                                              D. π.

    Câu 4: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

    1. Biên độ và tần số. B. Gia tốc và li độ. C. Gia tốc và tần số.        D. Biên độ và li độ.

    Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A.  Biết gốc

    tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A và đang chuyển 2

    động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

    æ p ö æ p ö æ p ö æ
    A. x = A cos ç wt – ÷ . B. x = A cos ç wt – ÷ . C. x = A cos ç wt + ÷ . D. x = A cos ç wt +
    è 3 ø è 4 ø è 4 ø è

    Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos( pt + 0, 25p) bằng cm, t tính bằng s) thì

    1. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
    2. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
    3. chu kì dao động là 4s.
    4. tại t = 4 s pha của dao động là 4,25π rad
    • ö÷ .

     

    3 ø

    (x tính

    Câu 7: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

    A. động năng của chất điểm giảm. B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
    C. độ lớn li độ của chất điểm tăng. D. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
    Câu 8: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
    A. cùng tần số và ngược pha với li độ. B. khác tần số và ngược pha với li độ.
    C. khác tần số và cùng pha với li độ. D. cùng tần số và cùng pha với li độ.

    Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

    A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật. B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
    C. hướng về vị trí cân bằng. D. hướng về vị trí biên.

    Câu 10: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

    1. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
    2. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
    3. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
    1. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không. Câu 11: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

    A.Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

    B.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

    C.Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

    D.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

    Câu 12: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

    chuyển động
    A. chậm dần đều. B. chậm dần. C. nhanh dần đều. D. nhanh dần.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 1/32

    Câu 13: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc vật qua vị trí cân bằng, vật ở vị trí biên lần đầu tiên ở thời điểm

    A. T . B. T . C. T . D. T .
    2 8 6 4

    Câu 14: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là

    1. 10 cm. B. – 5 cm. C. 0 cm.                                  D. 5 cm.

    Hƣớng dẫn: Δt = 2,25 s = 4T + 0,5T → Đây là 2 thời điểm ngược pha, vì vậy: x2 = – x1 = – 5 cm

    Câu 15: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T

    4

    A. A . B. 2A . C. A . D. A.
    2 4

    Câu 16: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Sau thời gian T , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A.

    8

    1. Sau thời gian T , vật đi được quảng đường bằng 2 A.

    2

    1. Sau thời gian T , vật đi được quảng đường bằng A.

    4

    1. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.

    Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

    1. 10 cm. B. 5 cm. C. 15 cm. D. 20 cm. Hƣớng dẫn: Quãng đường vật đi được trong mỗi chu kì (thực hiện 1 dao động toàn phần) là 4A. Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:
    1. 64cm B. 16cm C. 32cm                                      D. 8cm.

    Câu 19: Một vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi được trong

    2,5T là

    1. 10 cm. B. 50 cm. C. 45 cm.                               D. 25 cm.

    Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = A , chất điểm có tốc độ trung bình là

    2

    A. 6A . B. 9A . C. 3A . D. 4A .
    T 2T 2T T

    Câu 21: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

    1. 80 cm/s. B. 100 cm/s. C. 60 cm/s.                            D. 40 cm/s.

    Hƣớng dẫn: Tốc độ cực đại: vmax = ωA

    Câu 22: Một vật dao động điều hòa, khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ là 31,4 cm/s. Lấy π = 3.14.

    Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
    A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s. 2wA
    Hƣớng dẫn: Tốc độ cực đại: vmax = ωA. Tốc độ trung bình trong 1 chu kì: v = 4A =
    TB(T) p
    T

    Câu 23: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10cos(πt + p ) (x tính bằng cm, t

    6

    tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

    1. 10π cm/s2. B. 10 cm/s2. C. 100 cm/s2. D. 100π cm/s2. Hƣớng dẫn: Gia tốc cực đại: amax = ω2A

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 2/32

    Câu 24: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 =10. Cơ năng của con lắc bằng

    1. 1,00 J. B. 0,10 J. C. 0,50 J.                               D. 0,05 J.

    Hƣớng dẫn: Cơ năng con lắc lò xo: W = 0,5mω2A2 = 0,5kA2

    Câu 25: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần

    số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
    A. 0,036 J. B. 0,018 J. C. 18 J. D. 36 J.

    Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0.

    Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng.

    Cơ năng của con lắc là

    1. 0,5mgℓα02. B. mgℓα02. C. 0,25mgℓα02.                  D. 2mgℓα02.

    Câu 27: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6o. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế

    năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
    A. 6,8.10–3 J. B. 5,8.10–3 J. C. 3,8.10–3 J.
    D. 4,8.10–3 J.
    Hƣớng dẫn: Cơ năng con lắc đơn: W = 0,5mgℓα0 2 ( α0 tính bằng rad)

    Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm. Lấy π2 = 10. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là

    1. 20π 3 cm/s. B. 10π cm/s.                         C. 20π cm/s.                         D. 10π 3 cm/s.

    Câu 29: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ giao động của vật là

    1. 5,24cm. B. 52 cm C. 53 cm                            D. 10 cm

    Hƣớng dẫn: Li độ (v) và vận tốc (v) vuông pha nên công thức độc lập giữa chúng tại 1 thời điểm là:

    æ x ö 2 æ v  ö2 2 v 2 2 2 252 2
    ç ÷ + ç ÷ = 1 → x + = A ® 5 + = A → A
    2 2
    è A ø è wA ø w 5

    Câu 30: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia

    tốc của nó là – m/s2. Cơ năng của con lắc là
    3
    A. 0,04 J. B. 0,02 J. C. 0,01 J. D. 0,05 J.

    Hƣớng dẫn: Vận tốc(v) và gia tốc(a) vuông pha nên công thức độc lập giữa chúng tại 1 thời điểm là:

    æ v  ö 2

    ç          ÷

    è wA ø

    æ a ö2
    + ç ÷ = 1→ A → W
    2
    è w A ø

    Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ –2 cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là

    1. 120 N/m. B. 20 N/m. C. 100 N/m.                         D. 200 N/m.

    Hƣớng dẫn: Li độ (x) và gia tốc (a) ngược pha nên công thức độc lập giữa chúng tại 1 thời điểm là: a = -w2x → ω → k

    Câu 32: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aM = 30 cm/s2 và aN = 40 cm/s2. Khi đi qua trung điểm MN, chất

    điểm có gia tốc là

    1. 70 cm/s2. B. 35 cm/s2. C. 25 cm/s2.                         D. 50 cm/s2.

    Hƣớng dẫn: Li độ (x) và gia tốc (a) ngược pha nên công thức độc lập giữa chúng tại 1 thời điểm là:

    a = -w2x → a ≈ x, mà x I  = x M + x N  ® aI  = a M + aN

    2                               2

    Câu 33: Vật dao động điều hòa có

    1. cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
    2. cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 3/32

    1. động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động

    của vật.

    1. động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động
    của vật.
    Câu 34: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + 0,5π)(cm)  với
    t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
    A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.

    Câu 35: Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở li độ

    x = 2 cm, vật có động năng gấp 3 lần thế năng. Biên độ dao động của vật là

    1. 6,0 cm. B. 4,0 cm. C. 2,5 cm.                              D. 3,5 cm.

    Câu 36: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Dl . Chu kì dao động của con lắc này là

    A. 2p g B. 1 Dl C. 1 g D. 2p Dl
    Dl 2 p  g 2 p  Dl g

    Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

    1. 40 cm. B. 36 cm. C. 38 cm.                                    D. 42 cm.

    Câu 38: Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài ℓ là f thì tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài 4ℓ là

    A. 1 f. B. 1 f. C. 4f. D. 2f.
    2 4

    Câu 39: Ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hoà với chu kì 0,6 s; con lắc đơn có chiều dài ℓ2 dao động điều hoà với chu kì 0,8 s. Tại đó, con lắc đơn có

    chiều dài (ℓ1 + ℓ2) dao động điều hoà với chu kì:
    A. 0,2 s. B. 1,4 s. C. 1,0 s. D. 0,7 s.

    Câu 40: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ℓ

    bằng
    A. 2,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 1,5 m.

    Câu 41: Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng

    1. 9,748 m/s2 B. 9,874 m/s2 C. 9,847 m/s2                      D. 9,783 m/s2

    Câu 42: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m.

    Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
    A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kg

    Câu 43: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

    A. 2T. B.  T C. T . D. T .
    2
    2 2
    Hƣớng dẫn: T = 2 p l ;T ‘ = 2 p l = T
    2
    g – 0, 5g
    g

    Câu 44: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

    1. 1,98 s. B. 2,00 s. C. 1,82 s.                               D. 2,02 s.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 4/32

    Hƣớng dẫn: T = 2 p l ;T ‘ = 2p l
    g 2 + a2
    g

    Câu 45: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

    1. 2,7 cm/s. B. 27,1 cm/s. C. 1,6 cm/s. D. 15,7 cm/s Hƣớng dẫn: v 2 = gl (a 02 – a2 )

    Câu 46: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5 cm và 6,0 cm; lệch pha nhau π. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

    1. 1,5 cm. B. 10,5 cm. C. 7,5 cm.                              D. 5,0 cm.

    Câu 47: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm; A2 =15 cm và lệch pha nhau p . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

    2

    1. 23 cm B. 7 cm C. 11 cm                                D. 17 cm

    Câu 48: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương phương trình

    lần lượt là x1 = 4cos(10t + p/4) (cm) và x 2 = 3cos(10t – 3p) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân 4

    bằng là

    1. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s.                          D. 10 cm/s.

    Câu 49: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động

    này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4 sin(10t + p ) (cm). Gia tốc của vật có độ
    2
    lớn cực đại bằng
    B. 1 m/s2. C. 0,7 m/s2. D. 5 m/s2.
    A. 7 m/s2.

    Câu 50: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

    lần lượt là: x = 7 cos(20t – p ) và x = 8cos(20t – p ) (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi đi qua
    1 2 2 6
    vị trí có li độ 12 cm, tốc độ của vật bằng
    A. 1 m/s B. 10 m/s C. 1 cm/s D. 10 cm/s

    Câu 51: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
    2. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
    3. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
    1. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh. Câu 52: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
    1. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
    2. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
    3. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
    1. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

    Câu 53: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

    A. f. B. pf. C. 2pf. D. 0,5f.
    Câu 54: Dao động của con lắc đồng hồ là
    A. dao động cưỡng bức. B. dao động duy trì. C. dao động tắt dần. D. dao động điện từ.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 5/32

    SÓNG CƠ

    Câu 1: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

    1. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
    2. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng.

    Câu 2: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

    A. v = lf . B. v = f . C. v = l . D. v = 2 pfl .
    l f

    Câu 3: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

    1. 25 cm. B. 100 cm. C. 50 cm.                                    D. 150 cm.

    Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6πt – πx) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

    A. 30 m/s. B. 3 m/s. C. 60 m/s. D. 6 m/s.
    Hƣớng dẫn: Thừa số nhân vào x chính là 2p , do đó: π = 2p → λ → v
    l l

    Câu 5: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

    A. lệch pha nhau p . B. cùng pha nhau. C. lệch pha nhau p .D. ngược pha nhau.
    2 4

    Nhớ thêm: Hai điểm trên cùng một phƣơng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng (nửa nguyên lần bước sóng) thì ngược pha nhau!

    Câu 6: Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

    1. 0,8 m. B. 0,4 cm. C. 0,8 cm.                              D. 0,4 m.

    Hƣớng dẫn:: Hai điểm trên cùng một phƣơng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng (nửa nguyên lần bước sóng) thì ngược pha nhau! Do đó, hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền

    sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là l .

    2
    Câu 7: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có môṭnguồn dao đông̣ vơi tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn
    ́
    đinḥ trên măṭchất long . Xét 5 gơṇ lồi liên tiếp trên môṭphương truyền song , ở về một phía so với
    ̉ ́
    nguồn, gơṇ thư nhất cach gơṇ thư năm 0,5 m. Tốc đô ̣truyền song la
    ́ ́ ́ ́ ̀
    A. 12 m/s B. 15 m/s C. 30 m/s D. 25 m/s

    Câu 8: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

    1. 37 Hz. B. 40 Hz. C. 42 Hz.                               D. 35 Hz.

    Hƣớng dẫn: Hai điểm trên cùng một phƣơng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng (nửa nguyên lần bước sóng) thì ngược pha nhau! Do đó,

    25 cm = (2 k + 1) l = ( 2k + 1) v = ( 2k + 1) 400 ® f = 8 (2k +1) → 33 < f < 43 → k = 2 → f

    2                      2f                         2f

    Câu 9: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

    1. 100 cm/s B. 80 cm/s C. 85 cm/s                                  D. 90 cm/s

    Câu 10: Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 4cos100πt (cm). Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là

    A. uM = 4cos(100πt + π) (cm). B. uM = 4cos100πt (cm).
    C. uM = 4cos(100πt – 0,5π) (cm). D. uM = 4cos(100πt + 0,5π) (cm).
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 6/32
    2 pd 2p l
    Hƣớng dẫn: M chậm pha hơn O một lượng = 4 = 0, 5p
    l
    l

    Câu 11: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng l và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2pft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

    A. u (t) = a cos 2 p(ft – d ) B. u (t) = a cos 2p(ft + d )
    0 l 0 l
    C. u (t) = a cos p(ft – d ) D. u (t) = a cos p(ft + d )
    0 l 0 l

    Câu 12: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

    A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
    C. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

    Câu 13: Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt(mm ). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

    A. 2 mm. B. 4 mm. C. 1 mm. D. 0 mm.
    Hƣớng dẫn: Hai điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn gần nhau nhất

    cách nhau l , do đó λ = 4 cm → v

    2

    Câu 14: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = u B = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

    1. 100 cm/s. B. 25 cm/s. C. 50 cm/s.                            D. 75 cm/s.

    Hƣớng dẫn: Hai điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn gần nhau nhất cách nhau l , do đó λ = 4 cm → v

    2

    Câu 15: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình làuA= uB= acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

    1. 9 và 8. B. 7 và 8. C. 7 và 6. D. 9 và 10 Hƣớng dẫn: Công thức tính số cực đại, cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn là
    Số điểm dao động với biên độ cực đại: 2 é AB ù +1 = 2 é 20 ù + 1 = 2. [3,333… ]+ 1 = 2.3 + 1 = 7
    ê ú ê ú
    l
    ë û ë 6 û

    Số điểm dao động với biên độ cực tiểu: 2 éê ABl + 0, 5 ùú = 2. [3,833… ] = 6

    ë                   û

    Câu 16: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos100pt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 125 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB , điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng với hai nguồn . Khoảng cách MO là

    1. 9 cm. B. 210 cm. C. 19 cm.                                D. 10 cm.

    Hƣớng dẫn: M cùng pha với 2 nguồn nên cách hai nguồn đoạn d thỏa mãn d = kλ > 0,5AB → k > 3,6 → k = 4 nhỏ nhất ứng với M gần O nhất → d = 10 cm → MO.

    Câu 17: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = u B = acos50pt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 7/32

    AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

    1. 10 cm. B. 210 cm. C. 22 . D. 2 cm. Hƣớng dẫn: M cùng pha với O nên cách hai nguồn đoạn d thỏa mãn d = 0,5AB + λ → MO

    Câu 18: Tại mặt một chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O1, O2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = Acoswt. Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O1O2, M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm. Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn

    O1O2 là:
    A. 18 B. 16 C. 20 D. 14

    Câu 19: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

    1. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
    2. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
    3. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

    Câu 20: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

    A. l . B. λ. C. l . D. 2λ.
    4 2

    Câu 21: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là

    1. 2,0 m. B. 0,5 m. C. 1,0 m.                                D. 1,5 m.

    Câu 22: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên

    dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
    A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
    C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

    Câu 23: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là

    A. 90 cm/s. B. 40 m/s. C. 40 cm/s. D. 90 m/s.
    Hƣớng dẫn: Công thức sóng dừng 2 đầu cố định:
    = n l hay f = n. v , trong đó n là số bụng sóng dừng. Đối với sóng dừng 2 đầu cố định, số nút
    2
    2

    nhiều hơn số bụng là 1.

    Câu 24: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    A. 20 m/s. B. 40 m/s. C. 400 m/s. D. 200 m/s.
    Câu 25: Đơn vị đo cường độ âm là:
    A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B).
    C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).

    Câu 26: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

    A. L(dB) =10lg I B. L(dB) =10lg I0 C. L(dB) = lg I D. L(dB) = lg I0 .
    I0 I0
    I I

    Câu 27: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4  W/m2. Biết cường độ âm

    chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
    A. 80 dB. B. 8 dB. C. 0,8 dB. D. 80B.

    Câu 28: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần

    cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
    A. 10 dB. B. 100 dB. C. 20 dB. D. 50 dB.
    Câu 29: Sóng âm không truyền được trong
    A. chân không. B. chất rắn. C. chất lỏng. D. chất khí.
    Câu 30: Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này
    A. là âm nghe được. B. là siêu âm.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 8/32
    C. truyền được trong chân không. D. là hạ âm.
    Câu 31: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng:
    A. năng lượng. B. cường độ âm. C. tần số. D. bước sóng.

    Câu 32: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
    2. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
    3. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
    4. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

    Câu 33: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong sắt, nhôm, nước, không khí với tốc độ

    tương ứng là v1, v2, v3, v4. Nhận định nào sau đây đúng
    A. v1 > v2 > v3 > v4 B. v2 > v1 > v3 > v4 C. v3 > v2 > v1 > v4 D. v1 > v4 > v3 > v2
    Câu 34: Cho các chất sau: không khí ở 0oC, không khí ở 25oC, nước, nhôm, sắt. Sóng âm truyền
    chậm nhất trong D. không khí ở 25oC.
    A. sắt. B. không khí ở 0oC. C. nước.

    Câu 35: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

    1. giảm 4,4 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4,4 lần                    D. tăng 4 lần

    Câu 36: Để đo tốc độ âm trong gang, nhà vật lí Pháp Bi-ô đã dùng một ống gang dài 951,25 m. Một người đập một nhát búa vào một đầu ống gang, một người ở đầu kia nghe thấy tiếng gõ, một tiếng truyền qua gang và một truyền qua không khí trong ống gang; hai tiếng ấy cách nhau 2,5 s. Biết tốc

    độ âm trong không khí là 340 m/s. Tốc độ âm trong gang là bao nhiêu
    A. 1452 m/s B. 3194 m/s C. 5412 m/s D. 2365 m/s
    Hƣớng dẫn: Sóng truyền âm qua không khí trong ống mất t = d , trong gang mất t = d , do đó:
    kk g vg
    340
    • d = 2, 5 ® vg 340 vg

    Câu 37: So với âm cơ bản, họa âm bậc bốn (do cùng một dây đàn phát ra) có

    A. tần số lớn gấp 4 lần. B. cường độ lớn gấp 4 lần.
    C. biên độ lớn gấp 4 lần. D. tốc độ truyền âm lớn gấp 4 lần.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 9/32

    ĐIỆN XOAY CHIỀU

    Câu 1: Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u =1002 cos100πt (V). Số chỉ của vôn kế này là

    A. 100 V. B. 141 V. C. 70 V. D. 50 V.
    Câu 2: Đặt điện áp u =100cos100πt(V ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H. Biểu
    2p
    thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
    æ p ö æ p ö (A) .
    A. i = 2  2 cos ç 100 pt – ÷(A) B. i = 2 cos ç 100 pt + ÷
    è 2 ø è 2 ø
    æ p ö (A) æ p ö
    C. i = 2 cos ç 100 pt – ÷ D. i = 2  2 cos ç 100 pt + ÷(A).
    è 2 ø è 2 ø

    Hƣớng dẫn: Mạch chỉ gồm L nên: U0 = I0.ZL và nhanh pha 0,5π so với i.

    Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm

    thuần có độ tự cảm L = 1 H và tụ điện có điện dung C = 104 F mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng
    2p
    p
    của dòng điện trong đoạn mạch là
    A. 2 A. B. 1,5 A. C. 0,75 A. D. 2  2 A.
    Hƣớng dẫn: Z = |ZL – ZC| → I = U/Z.
    æ p ö 2.104
    Câu 4: Đặt điện áp u = U 0 cos ç 100 pt ÷ (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung (F). Ở
    p
    è 3 ø

    thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    æ p ö
    A. i = 4  2 cos ç 100 pt + ÷ (A).
    è 6 ø
    æ p ö
    C. i = 5cos ç 100 pt – ÷ (A)
    è 6 ø
    æ p ö
    B. i = 5cos ç 100 pt + ÷ (A)
    è 6 ø
    æ p ö
    D. i = 4  2 cos ç 100 pt – ÷ (A)
    è 6 ø

    Hƣớng dẫn: Mạch chỉ gồm C nên u và i vuông pha, do đó:

    æç i ö÷ 2

    è I 0 ø

    æ u ö 2 æ i ö 2
    + ç ÷ = 1 ® ç ÷
    è U 0 ø è I 0 ø
    æ u  ö2
    + ç ÷ = 1 ® I0
    è I 0 ZC ø

    Câu 5: Đặt điện áp có u = 2202 cos(100pt) V.  vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có R =

    100 Ω, tụ điện có điện dung C = 10-4 F và cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 H . Biểu thức của cường độ
    2p p
    dòng điện trong mạch là:
    A. i = 2 ,2 cos(100pt + 0,25p) A B. i = 2, 2 cos(100pt + 0,25p) A
    2
    C. i = 2,2 cos(100pt – 0,25p) A D. i = 2, 2 cos(100pt – 0,25p) A
    2
    Hƣớng dẫn: I 0 = U 0 ;tan (j u – j i ) = Z L – ZC
    Z R

    Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

    • rad so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch. Cảm kháng của cuộn cảm bằng

     

    3

    1. 403 W . B. 303 W . C. 203 W .                        D. 40 W .

    Hƣớng dẫn: tan (j u – ji ) = ZL

    R

    Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 10/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    trở thuần 100 Ω, tụ điện có điện dung 104  F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện

    p

    áp hai đầu điện trở trễ pha  p rad so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm

    4

    bằng
    A. 1 H . B. 2 H . C. 1 H . D. 102 H .
    5p 2p 2p
    p

    Hƣớng dẫn: tan (j u – ji ) = Z L ZC  ® Z L ® L

    R

    Câu 8: Đặt điện áp u = U0cos(100πt − p ) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì 6

    cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt + p ) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 6

    A. 0,50. B. 0,86. C. 1,00. D. 0,71.
    Hƣớng dẫn: Hệ số công suất là: cos (j u – ji )

    Câu 9: Đặt điện áp u =100cos( ωt + p ) (V) vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn

    6

    cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2sin(ωt + 5p ) (A) . Công suất tiêu

    6

    thụ của đoạn mạch là

    1. 100 W. B. 50 W. C. 100 3 W. D. 50 3 W. Hƣớng dẫn: Công suất: P = UI cos (j u – ji )

    Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có

    điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là 1003 V và 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

    A. 3 . B. 2 . C. 2 . D. 3 .
    3 2 3 2
    Hƣớng dẫn: Hệ số công suất là: cos(j u – ji ) = UR = R
    U   Z

    Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện là

    æ p ö
    u c = 100  2 cos ç 100 pt – ÷ (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng
    è 2 ø
    A. 200 W. B. 400 W. C. 300 W. D. 100 W.
    Hƣớng dẫn: j = j + p = 0 Cộng hưởng điện: P = U2R = U2
    u C
    i 2 R R

    Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + p ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần 3

    và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 6 cos(ωt + p ) (A) và 6

    công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng

    1. 120 V. B. 100 V. C. 100 2   V.                     D. 100 3  V.

    Câu 13: Đặt điện áp u = 100 2 cosωt (V), có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

    thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 25 H và tụ điện có điện dung 104 F mắc nối tiếp.
    36p p
    Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của ω là
    A. 100π rad/s. B. 50π rad/s. C. 120π rad/s. D. 150π rad/s.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 11/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

    1. 320 W. B. 160 W. C. 120 W.                              D. 240 W.

    Câu 15: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100 W. Khi dung kháng là 200 Ω thì điện áp

    hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2 V. Giá trị của điện trở thuần là
    A. 100 Ω. B. 150 Ω. C. 160 Ω. D. 120 Ω.

    Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối

    tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0cos(100 πt + p ) (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì 4

    cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0cos(100πt − p ) (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là
    p 12 p
    A. u = 60 cos(100πt − ) (V). B. u = 60 cos(100πt + ) (V).
    2 2
    6 6
    C. u = 60 cos(100πt + p ) (V). D. u = 60 cos(100πt − p ) (V) .
    2 2
    12 12
    Hƣớng dẫn: j = j i1 + ji 2
    u
    2

    Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở

    R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H và tụ điện có điện dung 104 F. Để công suất điện tiêu thụ
    2p p
    của đoạn mạch đạt cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến giá trị bằng
    A. 150 W . B. 100 W . C. 75 W .
    D. 50 W .

    Hƣớng dẫn: R = Z L – ZC

    Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0

    A. 2 . B. 1 . C. 2p . D. 1
    LC LC LC 2 p LC

    Câu 19: Đặt điện áp u = 1502 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

    A. 3 . B. 1. C. 1 . D. 3 .
    2 2 3

    Câu 20: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi ω = ω2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là

    1. ω1 = 2ω2. B. ω2 = 2ω1. C. ω2 = 4ω1.                        D. ω1 = 4ω2.

    Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

    A. 10 13 V. B. 140 V. C. 20 V. D. 20  13 V.
    Hƣớng dẫn: uL và uL ngược pha: u L = – ZL → uL → u = uR + uL + uC
    u C ZC

    Câu 22: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 12/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016
    1. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
    2. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
    3. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
    4. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

    Câu 23: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 =10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

    U 0 2 U0 U0
    A. . B. 5  2U0  . C. D.
    20 10 20

    Câu 24: Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R. Nếu điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U = 0,8 kV thì hiệu suất truyền tải điện năng là 82%. Để hiệu suất truyền tải tăng đến 95% mà công suất truyền tải không thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?

    1. 1,52 kV B. 0,86 kV C. 1,42 kV                            D. 1,32 kV

    Câu 25: Khi từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo biểu thức Φ = Φ0cosωt (với Φ0 và ω không đổi) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos (ωt + φ). Giá trị của φ là

    A. 0. B. p . C. π. D. p .
    2 2

    Câu 26: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ

    lớn 2 T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
    5p
    A. 220  2  V. B. 220 V. C. 110  2 V. D. 110 V.

    Hƣớng dẫn: Suất điện động cực đại trên khung dây N vòng được tính theo công thức:

    E 0 = wNBS , BS được gọi là từ thông cực đại qua một vòng dây, ω = 2πn, n là tốc độ quay của khung dây!

    Câu 27: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

    A. 0,54 Wb. B. 0,81 Wb. C. 1,08 Wb. D. 0,27 Wb.
    Câu 28: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục D nằm trong mặt phẳng khung dây,

    trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay D . Từ thông cực đại qua diện

    tích khung dây bằng 11  2 Wb . Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động 6π

    cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là 11  6 Wb và 110 2 V . Tần số của suất 12π

    điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là

    1. 50 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz.                            D. 60 Hz.

    Hƣớng dẫn: Suất điện động và từ thông trên cuộn dây là 2 đại lượng dao động điều hoà vuông pha với nhau (e chậm pha so với f một lượng là π/2). Vậy tại thời điểm luôn có:

    æ f ö 2 æ e ö2
    ç ÷ + ç ÷ = 1; trong đó E0  = wf0
    f0
    è ø è E0 ø

    Câu 29: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

    1. 100 Hz. B. 120 Hz. C. 60 Hz.                               D. 50 Hz.

    Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của rôto bằng

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 13/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016
    A. 16. B. 8. C. 4. D. 12.

    Câu 31: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều có cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau từng đôi một là

    A. p . B. 3p . C. 2p . D. p .
    3 2 3 2

    Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

    A. E 0   3 . B. 2E0 . C. E0 . D. E 0   2 .
    2 3 2 2

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 14/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

    Câu 1: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

    A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian. B. không thay đổi theo thời gian.
    C. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian. D. biến thiên điều hòa theo thời gian.

    Câu 2: Khi nói về mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, phát biểu nào sau đây sai

    1. Năng lượng điện từ của mạch không thay đổi theo thời gian.
    2. Năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện.
    1. Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa ngược pha nhau
    1. Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm.

    Câu 3: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm p1 mH và tụ điện có điện dung p4 nF. Tần số dao động riêng của mạch là

    1. 2,5.105 Hz. B. 5π.105 Hz. C. 2,5.106 Hz.                     D. 5π.106 Hz.

    Câu 4: Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên

    một bản tụ điện là 4.108 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 10mA. Tần số dao động điện từ trong mạch là

    1. 79,6 kHz. B. 100,2 kHz. C. 50,1 kHz. D. 39,8 kHz. Hƣớng dẫn: I0 = ω.q0 → ω → f

    Câu 5: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, biểu thức điện tích của một bản tụ điện là q = 2.10−9cos(2.107t + p )(C). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

    4

    1. 40 mA. B. 10mA. C. 0,04mA.                           D. 1mA.

    Câu 6: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

    1. 9 mA. B. 12 mA. C. 3 mA.                                D. 6 mA.

    Hƣớng dẫn: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 đại lượng vuông pha, do đó:

    æ i ö 2 æ u ö2
    ç ÷ + ç ÷ = 1 ; trong đó I 0   L = U 0   C
    è I 0 ø è U0 ø

    Câu 7: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10−6cos2000t(C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    æ p ö (mA) æ p ö (mA) .
    A. i = 6 cos ç 2000t ÷ B. i = 6 cos ç 2000t + ÷
    è 2 ø è 2 ø
    æ p ö (A). æ p ö (A) .
    C. i = 6 cos ç 2000t ÷ D. i = 6 cos ç 2000t + ÷
    è 2 ø è 2 ø

    Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ là sóng dọc.
    1. Sóng điện từ truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ mang năng lượng. Câu 9: Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
    1. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
    2. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.
    3. Vectơ cường độ điện trường E cùng phương với vectơ cảm ứng từ B .
    1. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau. Câu 10: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
    1. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 15/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    1. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
    1. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
    1. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
    Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
    Sóng điện từ và sóng cơ
    A. đều tuân theo quy luật phản xạ B. đều mang năng lượng.
    C. đều truyền được trong chân không D. đều tuân theo quy luật giao thoa

    Câu 12: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

    A. Mạch biến điệu. B. Anten thu.
    C. Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần. D. Mạch tách sóng.

    Câu 13: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới

    đây?

    1. Mạch biến điệu. B. Mạch tách sóng. C. Mạch khuếch đại.        D. Anten.

    Câu 14: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

    A. 1 μs. B. 1 μs. C. 9 μs. D. 27 μs.
    9 27

    Câu 15: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km. Tỉ số

    C2  

    C1

    1. 10. B. 1000. C. 100.                                    D. 0,1.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 16/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    SÓNG ÁNH SÁNG

    Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
    2. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
    1. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. Câu 2 (ĐH-2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
    2. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    3. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
    4. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
    1. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 3: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Tia tử ngoại có cùng bản chất với tia γ
    2. Tia tử ngoại có bước sóng dưới 180 nm truyền qua được thạch anh.
    3. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
    4. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

    Câu 4: Tia X được tạo ra bằng cách nào trong các cách sau đây?

    1. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
    2. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
    3. Chiếu chùm êlectron có động năng lớn vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
    4. Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.

    Câu 5: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

    A. hồ quang điện. B. lò vi sóng.
    C. màn hình máy vô tuyến. D. lò sưởi điện.

    Câu 6: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không

    khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
    A. không bị tán sắc. B. bị thay đổi tần số.
    C. bị đổi màu. D. không bị lệch phương truyền.

    Câu 7: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
    2. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
    3. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.
    4. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

    Câu 8: Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn

    sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu

    1. đỏ. B. tím. C. vàng.                                  D. lam.

    Câu 9: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)

    gồm ba thành phần đơn sắc: vàng , lục và chàm. Gọi rv, r , rc lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu vàng, tia màu lục và tia màu chàm. Hệ thức đúng là

    1. r = rc = rv. B. rc < r < rv.                      C. rv < r  < rc.                      D. rc < rv < r .

    Câu 10: Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là

    1. vđ > vv > vt. B. vđ < vv < vt. C. vđ < vt < vv.                   D. vđ = vv = vt.

    Câu 11: Chiết suất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng

    này trong thủy tinh đó là B. 1,59.108 m/s. C. 1,67.108 m/s. D. 1,87.108 m/s.
    A. 1,78.108 m/s.
    Câu 12: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
    A. có tính chất sóng. B. có tính chất hạt. C. là sóng dọc. D. luôn truyền thẳng.
    Câu 13: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
    A. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm. B. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
    C. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng. D. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 17/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

    1. 6,0 mm. B. 9,6 mm. C. 12,0 mm.                         D. 24,0 mm.

    Hƣớng dẫn: 10i

    Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    A. 0,64 mm B. 0,50 mm C. 0,45 mm D. 0,48 mm
    Hƣớng dẫn: i = 0,6 mm = lD ; i ‘ = 0,8 mm = l(D + 0,25) ® D ® l
    a a

    Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng vân trên màn là 1 mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai

    khe thêm 50 cm thì khoảng vân trên màn lúc này là 1,25 mm. Giá trị của λ là
    A. 0,50 µm. B. 0,48 µm. C. 0,60 µm. D. 0,72 µm.

    Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,66 µm và λ2 = 0,55 µm. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng

    có bước sóng λ1 trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng có bước sóng λ2?

    1. Bậc 7. B. Bậc 6. C. Bậc 9.                                D. Bậc 8.

    Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ 0,40 µm đến 0,76 µm. Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

    1. 6 bức xạ. B. 4 bức xạ. C. 3 bức xạ.                          D. 5 bức xạ.

    Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là D = 2 m, bước sóng của ánh sáng nằm trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm. Tổng bề rộng vùng giao thoa mà ở đó có đúng 2 bức xạ cho vân sáng là

    1. 3,4 mm. B. 1,7 mm. C. 0,6 mm.                            D. 0,3 mm

    Hƣớng dẫn: Tính phổ vân bậc 1 của tím tới đỏ: 0,8 mm → 1,5 mm.

    Phổ vân bậc 2 của tím tới đỏ: 1,6 mm → 3,0 mm.

    Dễ thấy 2 phổ vân này chưa trùng nhau, tính tiếp phổ vân bậc 3 của tím tới đỏ: 2,4 mm → 4,5 mm. Phổ bậc 3 đã chồng chập phổ bậc 2 một đoạn là 3 mm – 2,4 mm = 0,6 mm!

    Câu 20: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ

    cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
    A. Chất lỏng. B. Chất rắn.
    C. Chất khí ở áp suất lớn. D. Chất khí ở áp suất thấp.

    Câu 21: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
    1. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.
    1. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
    1. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

    Câu 22: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
    2. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
    3. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
    4. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 18/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG

    Câu 1: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng

    lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
    A. bước sóng càng lớn. B. tốc độ truyền càng lớn.
    C. tần số càng lớn. D. chu kì càng lớn.

    Câu 2: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

    1. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
    2. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
    3. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
    4. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

    Câu 3: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là εĐ, εL và εT thì

    A. εĐLT. B. εTLĐ. C. εLTĐ. D. εTĐL.
    Câu 4: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ
    của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
    A. 0,33.1019. B. 3,02.1020. D. 3,24.1019 .
    C. 3,02.1019.
    Hƣớng dẫn: P = n hc ® n = Pl
    l hc

    Câu 5: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm. Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:

    A. 2,65.10-32J B. 26,5.10-32J C. 26,5.10-19J
    D. 2,65.10-19J.
    Câu 6: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
    A. kim loại đồng. B. kim loại kẽm. C. kim loại xesi. D. kim loại bạc.

    Câu 7: Công thoát êlectron khỏi một kim loại là 3,45 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 5.1014 Hz; f2 = 75.1013 Hz; f3 =1015 Hz; f4 =12.1014 Hz vào bề mặt tấm kim loại đó. Những bức

    xạ gây ra hiện tượng quang điện có tần số là

    1. f1, f2 và f4. B. f2, f3 và f4. C. f3 và f4.                             D. f1 và f2.

    Câu 8: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là l1 = 0,18 mm, l 2 = 0,21 mm và l3 = 0,35 mm. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

    A. Hai bức xạ (l1 và l2). B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
    C. Cả ba bức xạ (l1, l2 và l3). D. Chỉ có bức xạ l1.
    1. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh

    sáng từ bên ngoài.

    1. Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
    1. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.
    1. Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron
    liên kết trong chất bán dẫn.
    Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
    A. quang điện ngoài. B. quang điện trong. C. quang – phát quang. D. tán sắc ánh sáng.
    Câu 11: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
    A. quang – phát quang.  B. phát xạ cảm ứng. C. nhiệt điện. D. quang điện trong.

    Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó

    1. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng.
    2. phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.
    3. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.
    4. phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng.

    Câu 13: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh

    quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
    A. màu đỏ. B. màu chàm. C. màu tím. D. màu lam.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 19/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    Câu 14: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 μm . Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

    A. 0,45 μm. B. 0,35 μm. C. 0,50 μm. D. 0,60 μm.
    Câu 15: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
    A. Hiện tượng quang điện trong. B. Hiện tượng quang điện ngoài.
    C. Hiện tượng quang phát quang. D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    Câu 16: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
    A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. B. hiện tượng quang – phát quang.
    C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng quang điện ngoài.
    Câu 17: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Tia laze có tính định hướng cao. B. Tia laze có độ đơn sắc cao.
    C. Tia laze có cùng bản chất với tia α. D. Tia laze có tính kết hợp cao.
    Câu 18: Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có
    A. độ sai lệch tần số là rất nhỏ. B. độ sai lệch năng lượng là rất lớn.
    C. độ sai lệch bước sóng là rất lớn. D. độ sai lệch tần số là rất lớn.

    Câu 19: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

    1. chỉ là trạng thái kích thích.
    2. là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động.
    3. chỉ là trạng thái cơ bản.

    Câu 20: Trong nguyên tử hiđrô, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là

    1. 12r0. B. 16r0. C. 25r0.                                   D. 9r0.

    Câu 21: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên

    quỹ đạo K là r0. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là
    A. 16r0. B. 9r0. C. 4r0. D. 25r0.

    Câu 22: Các nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính lớn gấp 25 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau. Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số?

    1. 5. B. 6. C. 3.                                         D. 10.
    Câu 23: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En =−1,5eVsang trạng thái dừng
    có năng lượng Em =−3,4eV . Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
    A. 0,654.10-5 m. B. 0,654.10−6m. C. 0,654.10−4m. D. 0,654.10−7m.

    Câu 24: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công

    thức – 13,6 (eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 n2

    sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng

    1. 0,4350 μm. B. 0,4861 μm. C. 0,6576 μm.                     D. 0,4102 μm.

    Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

    1. 4,83.1017 Hz. B. 4,83.1021 Hz. C. 4,83.1018 Hz.                D. 4,83.1019 Hz.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 20/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

    Câu 1: Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là
    A. lực tĩnh điện. B. lực hấp dẫn.
    C. lực điện từ. D. lực lương tác mạnh.
    Câu 14: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 67 Zn lần lượt là
    30
    A. 30 và 37. B. 37 và 30. C. 67 và 30. D. 30 và 67.
    Câu 2: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g 238 U có số nơtron xấp xỉ là
    92
    A. 2,38.1023. C. 1,19.1025. D. 9,21.1024.
    B. 2,20.1025.

    Câu 3: Một hạt đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối hẹp, động năng Wđ của hạt và năng lượng nghỉ E0 của nó liên hệ với nhau bởi hệ thức

    A. Wđ = 8E0 . B. Wđ = 15E0 . C. Wđ = 3E0 . D. Wđ = 2E0 .
    15 8 2 3
    Hƣớng dẫn: W® = E0 – E0
    1- v2
    c2
    Câu 4: Cho phản ứng phân hạch: 0 1n + 235 92U → 94 39Y + 14053I + x(0 1n). Giá trị của x bằng
    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
    Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân 4 He + 14 N ® 1 H + A X . Hạt nhân A X là
    2 7 1 Z Z
    A. 168O. B. 17 D. 199F.
    9F. C. 178O.
    Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 1 n + 235 U ® 94 Sr + X + 2 1 n . Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
    0 92 38 0
    A. 54 prôtôn và 86 nơtron. B. 54 prôtôn và 140 nơtron.
    C. 86 prôtôn và 140 nơtron. D. 86 prôton và 54 nơtron.
    Câu 19: Tia X có cùng bản chất với
    A. tia β+. C. tia β.
    B. tia α. D. tia hồng ngoại.

    Câu 50: Cho bốn loại tia: tia X, tia γ, tia hồng ngoại, tia α. Tia không cùng bản chất với ba tia còn lại là

    1. tia hồng ngoại. B. tia X. C. tia α.                                   D. tia γ.

    Câu 7: Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. Để đảm bảo hệ số nhân nơtrôn k = 1, người ta dùng các thanh điều khiển. Những thanh điều khiển có chứa:

    1. urani và plutôni. B. nước nặng. C. bo và cađimi. D. kim loại nặng. Câu 8: Phản ứng nhiệt hạch là
    1. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn.
    2. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    3. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
    4. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

    Câu 9: Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân AZ X. Hệ thức nào sau đây là đúng?

    A. Zmp + (A – Z)mn < m. B. Zmp + (A – Z)mn > m.
    C. Zmp + (A – Z)mn = m. D. Zmp + Amn = m.
    Câu 10: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
    A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. B. năng lượng liên kết càng lớn.
    C. năng lượng liên kết càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
    Câu 11: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 23 11Na là
    22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của 23 11Na bằng
    A. 18,66 MeV. B. 81,11 MeV. C. 8,11 MeV. D. 186,55 MeV.
    Câu 12: Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt
    nhân 235 92U là
    A. 1,917 u. B. 1,942 u. C. 1,754 u. D. 0,751 u.
    Câu 13: Cho khối lượng của hạt prôtôn; nơtron và hạt nhân đơteri 1 2D lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u
    và 2,0136 u. Biết 1u = 931,5MeV/c .2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 1 2D là
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 21/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016
    A. 2,24 MeV/nuclôn. B. 1,12 MeV/nuclôn. C. 3,06 MeV/nuclôn. D. 4,48 MeV/nuclôn.
    Câu 14: Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na + 1 1H→ 42He+ 2010Ne. Lấy khối lượng các hạt nhân
    2311Na; 2010Ne; 42He; 11H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và. Trong phản ứng
    này, năng lượng
    A. tỏa ra là 2,4219 MeV. B. tỏa ra là 3,4524 MeV.
    C. thu vào là 2,4219 MeV. D. thu vào là 3,4524 MeV.
    Câu 15: Pôlôni 210 84Po phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; α; Pb

    lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u  . Năng lượng toả ra khi c một hạt nhân pôlôni

    phân rã xấp xỉ bằng
    A. 59,20 MeV. B. 29,60 MeV. C. 5,92 MeV. D. 2,96 MeV.
    Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân 3 He + 2 D ® 4 He + p , năng lượng tỏa ra của phản ứng này là 18,4
    2 1 2
    MeV. Cho biết độ hụt khối của 3 He lớn hơn độ hụt khối của 2 D một lượng là 0,0006u. Năng lượng
    2 1
    tỏa ra của phản ứng 3 He + 3 He ® 4 He + 2p là
    2 2 2
    A. 17,84 MeV. B. 18,96 MeV. C. 16,23 MeV. D. 20,57 MeV.

    Hƣớng dẫn:

    W phản ứng số 1 = 18,4 = (ΔmHe4 – ΔmHe3 – ΔmD)c2 W phản ứng số 2 = x = (ΔmHe4 – ΔmHe3 – ΔmHe3)c2

    → x – 18,4 = (ΔmD – ΔmHe3)c2 = – 0,0006.931,5 MeV → x

    Câu 17: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (73 Li )đứng yên. Giả sử sau

    phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia γ. Biết năng lượng toả ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

    1. 15,8 MeV. B. 19,0 MeV. C. 7,9 MeV.                         D. 9,5 MeV.

    Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân 31 H + 21 H ® 24 He + 01 n +17,6 MeV .  Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp

    được 1 g khí heli xấp xỉ bằng
    A. 5,03.1011 J. B. 4,24.105 J. C. 4,24.108 J. D. 4,24.1011 J.
    Câu 19: Khi một hạt nhân 23592U bị phân hạch thì toả ra năng lượng 200 MeV. Cho số A-vô-ga-đrô
    NA = 6,02.1023 mol-1. Nếu 1 g 23592U bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng toả ra xấp xỉ bằng
    A. 5,1.1016 J. B. 8,2.1016 J. C. 5,1.1010 J.
    D. 8,2.1010 J.
    Câu 20: Tia X có cùng bản chất với
    A. tia β+. C. tia β.
    B. tia α. D. tia hồng ngoại.

    Câu 21: Cho bốn loại tia: tia X, tia γ, tia hồng ngoại, tia α. Tia không cùng bản chất với ba tia còn lại là

    1. tia hồng ngoại. B. tia X. C. tia α.                                   D. tia γ.

    Câu 22: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là

    1. N0(1 −λt). B. N0(1 − e−λt). C. N0e −λt.                            D. N (10 − eλt ).

    Câu 23: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t = 3T (kể từ t = 0), số hạt nhân X đã bị phân rã là

    1. 0,75N0. B. 0,125N0. C. 0,25N0.                            D. 0,875N0.

    Câu 24: Giả sử có một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ có chu kì bán rã là T1 và T2, với T2 = 2T1. Ban đầu t = 0, mỗi chất chiếm 50% về số hạt. Đến thời điểm t, tổng số hạt nhân phóng xạ của khối chất giảm xuống còn một nửa so với ban đầu. Giá trị của t là

    A. 0,91T2. B. 0,49T2. C. 0,81T2. D. 0,69T2
    Hƣớng dẫn: Giải sử ban đầu mỗi chất phóng xạ có N0 hạt, tại thời điểm t ta có:
    t t 2 t t æ – t ö2 t t
    N .2 T1  + N .2 T2   = N ® 2 T2  + 2 T2   = 1 ® ç 2 T2 ÷ + 2 T2 – 1 = 0 ® 2 T2 = ? ® t
    0 0 0 ç ÷
    è ø

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 22/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG CƠ

    Œ TRỤC PHÂN BỐ THỜI GIAN p
    2
    2p p
    3 3
    3p p
    4 4
    5p p
    6 6
    A 3 A  2 A A A  2 A 3
    -A   2 2 2 O 2 2 2 A x
    p T T T T T T T T   0
    12 24 24 12 12 24 24 12
    5p p
    6 6
    3p p
    4 4
    2p p
    3 3
    p
     QUÃNG ĐƢỜNG NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT TRONG THỜI GIAN Δt
    pDt æ 2 pDt ö
    þ Trường hợp 1: Dt < T S max  = 2A sin
    và S min = 2A ç 1 – cos ÷
    2 T
    è T  ø
    þ Trường hợp 2: D t > T T æ T ö
    , tách: Dt = n. + Dt ¢, ç Dt ¢ < ÷ ® S max / min( Dt )  = n.2A + Smax/min( Dt ‘) .
    2 2
    2 è ø
    • CÁC ĐẠI LƢỢNG TRONG DAO ĐỘNG

     

    • Các đại lượng dao động x, v, a, F:

     

    • Biểu thức li độ: x = A cos (wt + j)
    æ p ö
    « Biểu thức vận tốc: v = x ‘ = wA cos ç wt + j + ÷
    è 2 ø

    « Biểu thức gia tốc: a = v ‘ = x” = w2 Acos (wt + j + p)                    « Biểu thức lực kéo về: F = ma = mw2 Acos (wt + j + p)

    • Quan hệ các biên: xmax = A; vmax = ωA; amax = ω2A; Fmax = mω2
    æ x ö 2 æ v ö2 æ v ö 2 æ a ö2
    → Quan hệ pha: ç ÷ + ç ÷ = 1 ; ç ÷ + ç ÷ = 1 ; F = ma = -mw2x
    è x max ø è vmax ø è v max ø è amax ø
    • Các dạng năng lượng trong dao động:
    « Thế năng W = 1 m w2 x2 « Động năng W  = 1 mv2
    t 2 ® 2

    Động năng, thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số của vật dao động và chu kì bằng một nửa!

    « Cơ năng W = W + W = 1 mw2 A 2 = 1 mv2 → Công thức liên hệ: W  = nW « x = ± A
    ® t 2 2 max ® t n +1
    þ Liên hệ đáng chú ý khác:
    « Tốc độ trung bình trong một chu kì vtb(T) và tốc độ cực đại vmax của vật dao động: vtb (T ) = 4A = 2 wA = 2vmax
    T p p
    • Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất T thì vật lại có Wđ = Wt.

     

    4

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 23/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016
     CON LẮC LÕ XO TREO THẲNG ĐỨNG min = cb – A = o + D – A
    FnÐn ®iÓm treo = k (A – D )
    max

    Điểm treo lò xo

    o k A
    cb = o + DLò xo nén

    D = mg = g

    k       w2

    m

    Lò xo dãn

    Fđh và Fkv cùng chiều

    (hướng xuống)

    Fđh và Fkv ngược chiều

    • Fđh hướng lên
    • Fkv hướng xuống

    O

    Vị trí lò xo tự nhiên

    Vị trí cân bằng

    Fđh và Fkv cùng chiều
    max = cb + A = o + D + A
    (hướng lên)
    F®h = k (D + A)
    max A
    CON LẮC ĐƠN
    g
    «a < 100; w = g
    a0 0
    a
    t «Cơ năng: W = 1 mg a02
    2
    s0 s v
    « Li độ dài: s = a → s0 = a0
    t min = mg cosa0 m
    «Tốc độ v 2  = g (a 02 – a2 )
    = a «Lực căng dây: t = mg (3cos a – 2 cosa0 )
    v max 0 g
    t max  = mg (3 – 2 cosa0 ) «Lực kéo về: Fkv = mga
    Con Lắc Đơn Dao Động Trong Trƣờng Ngoại Lực Không Đổi:
    Ngoại lực có phương thẳng đứng Ngoại lực có phương ngang
    Các trường hợp Treo trong thang Con lắc có điện tích q Treo trong ô tô chuyển Con lắc có điện tích q đặt
    ngoại lực máy chuyển đặt trong  điện  trường động  nằm  ngang với trong điện trường đều
    E
    động với gia tốc đều gia tốc a có phương ngang
    E có phương thẳng
    a đứng
    Dây treo hợp phương thẳng đứng góc α
    Vị trí cân bằng Dây treo thẳng đứng tan a = Fqt = a F q E
    tan a = ® =
    P g
    P mg
    T = 2p
    T = 2p T = 2p T = 2p
    Chu kì g2 + æ q E ö 2
    g ± a
    q E g 2 + a2
    g ± ç m ÷
    m è ø
    « Con lắc treo trong ôtô chuyển động tự do xuống dưới mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α thì T = 2p ;
    g cos a
    • VTCB, dây treo vuông góc với mặt phẳng nghiêng và hợp với phương thẳng đứng góc α!

    ‘TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA

    ìA2 = A12 + A22 + 2A1 A2 cos (j2 – j1 ); §k: A1 – A2 £ A £ A1 + A2 A1 A
    ï A sin j + A sin j
    í 2
    ïtan j = 1 1 2 , (j1 £ j £ j2 )
    A1 cosj1
    î + A2 cosj2 A2
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 24/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: SÓNG CƠ

    ŒSỰ TRUYỀN SÓNG

    • Sóng cơ: là sự lan truyền dao động cơ cho các phần tử trong môi trường.

     

    • Sóng ngang: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Thực nghiệm chứng tỏ, sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng. Ví dụ: sóng trên mặt nước, sóng trên sợi dây cao su.
    • Sóng dọc: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. Thực nghiệm chứng tỏ, sóng dọc truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí. Ví dụ: sóng âm, sóng trên một lò xo.

     

    æ 2 px ö
    þ Phương trình sóng trên phương truyền sóng Ox là: u = A cos ç wt + j – ÷.
    l
    è ø
    • Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Dj = 2 lpd , d là khoảng cách hai điểm.
    « Hai điểm dao động cùng pha nếu Dj = k2p = 2 pd ¾¾® d = kl .
    l
    ( ) 2pd ( ) l
    « Hai điểm dao động ngược pha nếu Dj = 2k + 1 p = ¾¾® d = 2k +1 .
    l 2
    (2k + 1)p
    « Hai điểm dao động vuông pha nếu Dj = = 2 pd ¾¾® d = ( 2k +1 l
    2 l )
    4
    GIAO THOA SÓNG
    Biên độ dao động tổng hợp tại M: AM  = æ p(d – d ) ö
    2a cosç 1 2 ÷ .
    l
    è ø
    → Điểm có biên độ cực đại khi: Dd = d1 – d 2 = kl A
    → Điểm có biên độ cực tiểu khi: Dd = d1 – d 2 = ( 2k – 1) l = (k – 0, 5)l
    2
    • Số điểm cực đại, cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn AB :
    « Số điểm cực đại: 2. é AB ù +1 ; vơi é AB ù chính là số dãy cực đại một phía của đường trung trực .
    ê ú ê ú
    ́ l
    ë l û ë û
    « Số điểm cực tiểu: 2. é AB + 0, 5ù ; vơi é AB + 0, 5ù chính là số dãy cực tiểu một phía của đường trung trực .
    ê l ú ́ ê l ú
    ë û ë û
    • Số điểm cực đại, cực tiểu trên đoạn MN (nếu MN vuông góc AB thì chia đoạn xét trường hợp)

     

    • Số điểm cực đại là số giá trị k thoả mãn: ΔdM ≤ kλ ≤ ΔdN
    « Số điểm cực tiểu là số giá trị k thoả mãn: ΔdM ≤ (k – 0,5)λ ≤ ΔdN d
    þ Sự dao động các điểm trên đường trung trực của hai nguồn : điểm M nằm trên đương trung
    ̀
    trưc̣ cua AB cách A và B một đoạn là d thì luôn châṃ pha so vơi hai nguồn một lượng : 2pd A
    ̉ ́ l
    uM
    ŽSÓNG DỪNG
    þ Phương trình sóng dừng nếu chọn gốc tọa độ O là nút: O AM Ab x
    u = Ab sin 2px .cos(wt + j) x   M
    l
    • Sóng dừng thường gặp

    B

    M

    O                B

    Sóng dừng hai đầu cố định Sóng dừng một đầu cố định, một đầu tự do
    Điều kiện ì = n l ì = (2n -1) l
    ìn l¯ sè bông sãng ìn l¯ sè bông sãng
    xảy ra sóng ï 2 ï 4
    í ; trong ®ã: í í ; trong ®ã: í
    dừng ï v î® sè nót l¯ n + 1 ï v î® sè nót còng l¯ n
    ïf = n ïf = (2n -1)
    î 2 î 4

    SÓNG ÂM

    • Các khái niệm:

    «Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn (môi trường đàn hồi).

    «Âm nghe được (âm thanh) có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz. Âm có tần số trên 20 000 Hz gọi là siêu âm. Âm có tần số dưới 16 Hz gọi là hạ âm.

    þ Các đặc trƣng vật lý của âm: I = P = I .10L(B)
    4pr2 0
    • Các đặc trƣng sinh lý của âm:

     

    • Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí tần số âm

     

    • Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm. Âm càng to khi mức cường độ âm càng lớn.

    «Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra. Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 25/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

     

    Œ MẠCH RLC R L
    þ Biểu thức dòng điện i = I 0 cos (wt + ji )
    uR uL
    þ Biểu thức các điện áp p ö u
    uR  = U0R cos (wt + j i ); uL æ æ
    = U0L cos ç wt + j i + ÷ ; uC = U 0C cos ç wt + j i
    è 2 ø è

    C

    uC

    p ÷ö ; u = u R + u L + uC  = U0 cos (wt + ju )
    2 ø
    → Quan hệ biên: I = U 0R = U 0L = U 0C = U 0 = U 0R2 + ( U 0L – U0C )2
    0 R Z L Z C Z
    2 2
    R + Z L – ZC
    → Độ lệch pha (u, i): tan j = tan(j – j ) = U 0L U 0C = Z L – ZC
    u
    i U 0R R
    • Dụng cụ đo điện (ampe kế, vôn kế) đo được giá trị được gọi là giá trị hiệu dụng:

    Gi¸ trÞ hiÖu dông = Gi¸ trÞ cùc ®¹i

    2

    þ Công suất: P = UI cos j = I 2 R = U 2 R . Hệ số công suất : cosj = U0R = R
    R 2 + ( Z L – ZC )2 U 0 Z
    þ Cộng hưởng ® Z = Z hay w = 1 P   = U2
    L C
    LC CH R
    • Cực trị trong mạch RLC

     

    • Mạch RLC R thay đổi
    – Khi R = R0  = Z L – ZC thì công suất cực đại Pmax = U2
    2 Z L – ZC

    U0C

    U0          U0L

    φ

    U0R                     I0

    Mạch Có Tính Cảm Kháng

    ZL > ZC

    U0L

    U0R         U0C

    φ                          I0

    U0

    Mạch Có Tính Dung Kháng

    ZL < ZC

     

    – Khi R = R1 và R = R2 mà R1 R 2 = R02  = ( Z L – ZC )2 thì  công suất 2 trường hợp bằng nhau P1 = P2 = U2 và tổng
    R1 + R2

    độ lệch pha (u,i) trong 2 trường hợp:                                                                                             j1  + j 2  = p

    2

    • L, C thay đổi thay đổi
    Mạch RLC có L thay đổi Mạch RLC có C thay đổi
    – Khi L = L mà Z = R 2 + ZC2 thì U L đạt cực đại. – Khi C = C mà Z = R 2 + Z2L thì U C đạt cực đại
    L0 C0
    0 ZC 0 ZL
    U0RL U0L I0
    U0
    U0R
    U0Cmax
    U0R U0Lmax
    U0C I0 U0
    U0RC
    – Khi L = L1; L = L2 2 = 1 + 1 thì UL bằng nhau. – Khi C = C ; C = C mà C + C = 2C thì U bằng nhau..
    1 2 0 C
    L o L1     L2 1 2
    = Z L + Z 2L + 4R2
    – Khi L có giá trị thỏa mãn ZL  = Z C + Z 2C + 4R2 – Khi C có giá trị thỏa mãn Z thì
    2
    thì C
    2
    U (Z C + ) = U (Z L +  4R 2 + Z2L )
    (URL )max 4R 2 + Z2C (URC )
    = 2R max 2R
    • Mạch RLC có tần số thay đổi
    Liên quan tới UL Liên quan tới UC
    2 2 2
    – Khi w = wL  = . thì UL cực đại – Khi w = w = 2LC – R C thì UC cực đại
    2LC 2 C 2
    2L2 C2
    – R C
    1 1 2 – Khi w = wC1 ; w = wC 2 mà wC12 + wC2 2  = 2wC2 thì UC bằng nhau
    – Khi w = wL1 ; w = wL 2 w2 + w2 = w2  thì UL bằng nhau
    L1 L2 L
    w = w0  = 1 : cộng hưởng điện → quan hệ đáng nhớ: wL .wC  = w02  (wC  < w0 < wL )
    LC
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 26/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

     MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

    þ Nguyên lý tạo dòng điện xoay chiều: Cho khung dây N vòng quay đều với tốc độ n (vòng/s) trong từ trường đều vuông góc với trục quay, nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ tạo ra dòng điện cảm ứng trên khung dây !

    « Biểu thức từ thông qua khung dây: f = NBScos(góc hợp bởi                                                                                        và         ) = f cos(ωt + φ); ω = 2πn.

    n       B          0

    • Biểu thức suất điện động cảm ứng: e = – f’ = E0cos(ωt + φ – p ) ; E0 = ωf0 = ωNBS

     

    2

    æ f ö 2 æ e ö2
    → f, e vuông pha: ç ÷ + ç ÷ = 1
    f0
    è ø è E0 ø

    B

    • Máy phát điện xoay chiều một pha

     

    «Cấu tạo

     

    • Phần cảm: tạo ra từ thông biến thiên bằng các nam châm quay; đó là một vành tròn có đặt p cặp cực nam châm

    xếp xen kẽ cực bắc, cực nam đều nhau.

    • Phần ứng: gồm các cuộn dây giống nhau; xếp cách đều nhau trên một vòng tròn.

    →Một trong đứng yên, phần còn lại quay, bộ phận đứng yên gọi là stato, bộ phận quay gọi là rôto.

    Máy phát một cặp cực                                               Máy phát hai cặp cực

    • Đặc điểm

     

    • Tốc độ quay của roto là n vòng/giây → tần số máy phát là f = np (Hz)
    • Suất điện động cực đại máy phát điện tạo ra: E0 = 2πf.NBS. [số cuộn dây trên phần ứng]
    • Thay đổi tốc độ quay n của roto cuả máy phát điện để mạch ngoài RLC có I hay UR cực đại (tương tự như tần số để UL cực đại trong mạch RLC đã nghiên cứu phần trước)
    – Khi tốc độ n = n0 thỏa mãn 2 pn 0 p = 2 thì I hay UR cực đại
    2LC – R 2 C2
    – Khi tốc độ n = n1 và n = n2 1 + 1 = 2 thì I hay UR bằng nhau trong hai trường hợp!
    n 2 n 2
    n2
    1 2 0
    • Máy phát điện xoay chiều ba pha

     

    «Cấu tạo

     

    • Phần cảm: thường là nam châm điện, là roto.
    • Phần ứng: gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn quanh lõi thép, đặt cách nhau 1 vòng tròn trên thân của stato.

    3

    • Dòng 3 pha: gây ra bởi 3 suất điện động trên 3 cuộn dây có cùng tần số, biên độ nhưng lệch pha nhau 2p .

    3

    • Động cơ không đồng bộ

     

    • Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

     

    • Biến đổi điện năng thành cơ năng.

     

    • Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn của từ trường quay.

     

    • MÁY BIẾN ÁP, TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG.

    «Máy biến áp (không thay đổi tần số): U 2  = N 2  ¾¾¾¾¾m¸ylÝt­ëng® = I1

    U1     N1                             I2

    «Truyền tải điện năng đi xa:

    *P = P + P ü
    truyÒn t°i hao phÝ tiªu thô ï
    ¯ ¯ ï
    R.P 2 ï R.PtruyÒn t ° i R.Ptiªu thô
    UIcosj I2 R = ï ® 1 – H = =
    truyÒn t°i ý
    2 2 j 2 2 j
    U2 cos2 j ï U cos H.U cos
    Ptiªu thô Phao phÝ ï
    *H = = 1 – ï
    P P ï
    truyÒn t°i truyÒn t°i þ
    ì 1 – H PtruyÒn t ° i 1 H2 .Ptiªu thô 1
    ïGi÷ U: 1 = =
    1 – H2 PtruyÒn t ° i 2 H1.Ptiªu thô 2
    ï
    ï 1 – H1 æ U2 ö 2
    ï
    ® íGi÷ PtruyÒn t ° i : = ç ÷
    ï 1 – H2 è U1 ø
    ï 1 – H1 æ U2 ö 2
    ï H2
    ï Gi÷ Ptiªu thô : = ÷
    1 – H2
    H1 è U1 ø
    î

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 27/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

     

    • MẠCH DAO ĐỘNG LC
    Ba đaịlương̣ dao đông̣ điều hoa trong macḥ LC: q, u, i với tần số góc w = 1 .
    ̀ LC
    « Quan hệ các biên: q0  = CU0 ; I0  = wq 0 ; U0 = I0
    C L
    « Quan hệ tức thời: q, u cung pha; i nhanh pha p so vơi q va u → q = Cu; æ q ö 2 + æ i ö 2 = 1;
    ç ÷ ç ÷
    ̀ ́ ̀
    2 è qo ø è I o ø
    çæ u ÷ö 2 + çæ i ÷ö2 = 1.
    è Uo øè I o ø
    • SÓNG ĐIỆN TỪ

     

    • Mối liên hệ giữa điện trƣờng biến thiên và từ trƣờng biến thiên, điện từ trƣờng
    Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì Tại một nơi có điện trường trường biến thiên theo thời gian
    tại đó xuất hiện điện trường xoáy (điện trường xoáy là thì tại đó xuất hiện từ trường (đường sức từ trường bao giờ
    điện trường có đường sức khép kín) cũng khép kín)

    Điện từ trường: là một trường thống nhất gồm hai thành phần: điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

    • Sóng điện từ
    «Định nghĩa sóng điện từ: là điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian. E
    «Các đặc điểm và tính chất của sóng điện từ:
    – Truyền trong mọi môi trường vật chất và truyền trong cả chân không.
    – Sóng điện từ là sóng ngang vì  E ^ B ^ v . Hai thành phần của sóng điện từ là
    v
    điện trường E và từ trường B luôn biến thiên cùng tần số, cùng pha.
    • Sóng điện từ tuân theo định luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ như ánh sáng
    • Sóng điện từ mang năng lượng, nhờ đó khi sóng điện từ truyền đến anten sẽ làm

    cho các electron tự do trong anten dao động.                                                                         B

    • THU PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN

     

    • Một mạch dao động LC trong máy phát hay máy thu sẽ thu hay phát được sóng điện từ có chu kì và tần số bằng chu
    kì và tần số riêng của mạch: f = 1 ® l = c = 2pc
    LC
    2 p
    LC f
    • Sơ đồ khối của một máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơn giản
    Máy phát thanh Máy thu thanh
    Sơ đồ 1 5
    3 4 5 1 2 3 4
    2
    Œ Micrô: Tạo ra dao động điện từ âm tần. Œ Anten thu: Thu sóng điện từ cao tần biến điệu.
     Mạch phát sóng điện từ cao tần: Phát sóng  Mạch khuyếch đại dao động điện từ cao tần:
    điện từ có tần số cao (cỡ MHz). khuyếch đại dao động điện từ cao tần
    Các bộ Ž Mạch biến điệu: Trộn dao động điện từ cao Ž Mạch tách song : tách dao động điện từ âm tần
    ́
    phận cơ tần với dao động điện từ âm tần. ra khỏi dao động điện từ cao tần.
    bản  Mạch  khuyếch  đại:  Khuyếch  đại  dao  động  Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần:
    điện từ cao tần đã được biến điệu. Khuyếch đại dao động điện từ âm tần từ mạch
     Anten phát: Tạo ra điện từ trường cao tần lan tách sóng gởi đến.
    truyền trong không gian  Loa: Biến dao động điện thành dao động âm
    • Sóng vô tuyến và sự truyền sóng vô tuyến:

    «Định nghĩa: là sóng điện từ có bước sóng từ vài cm tới vài chục km dùng trong thông tin liên lạc.

    «Phân loại: sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung và sóng dài

    • Sóng dài: có năng lượng thấp, bị các vật trên mặt đất hấp thụ mạnh nhưng nước lại hấp thụ ít, do đó sóng dài và cực dài được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước như liên lạc giữa các tàu ngầm,…
    • Sóng ngắn: có năng lượng lớn, bị phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất. Do đó một đài phát sóng ngắn có công suất lớn có thể truyền sóng tới mọi điểm trên Trái Đất. Sóng ngắn thường được dùng trong liên lạc vô tuyến hàng hải và hàng không, các đài phát thanh,…
    • Sóng cực ngắn: không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ, nó xuyên qua tầng điện li vào vũ trụ. Sóng cực ngắn thường được dùng trong việc điều khiển bằng vô tuyến, trong vô tuyến truyền hình, trong thông tin vũ trụ,…

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 28/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: SÓNG ÁNH SÁNG

    Œ THANG SÓNG ĐIỆN TỪ Tần số f
    Tia Hồng Ngoại
    Sóng Vô Tuyến ASNT Tia Tử Ngoại Tia X (Rơnghen) Tia Gamma
    Bƣớc sóng λ
    CÁC LOẠI TIA: TIA HỒNG NGOẠI, TIA TỬ NGOẠI, TIA X
    HỒNG NGOẠI TỬ NGOẠI TIA X
    B.chất Đều là sóng điện từ!
    Mọi vật có nhiệt độ cao «Những vật có nhiệt độ cao (từ 2000oC trở lên) đều Ống Cu-lít-giơ (hay ống tia  X):
    Nguồn hơn  0K  đều  phát  ra  tia phát tia tử ngoại. Chùm electron có năng luợng lớn
    phát hồng ngoại. «Nguồn  phát  thông  thường:  hồ  quang  điện,  Mặt đập vào kim loại nguyên tử lượng
    trời, phổ biến là đèn hơi thuỷ ngân lớn → làm phát ra tia X
    «Tính chất nổi bật là tác «Tác dụng lên phim ảnh. «Tính chất nổi bật và quan trọng
    dụng nhiệt rất mạnh. «Kích thích sự phát quang nhiều chất. nhất là khả năng đâm xuyên. Tia
    «Gây  một  số  phản  ứng «Kích thích nhiều phản ứng hoá học. X có bước sóng càng ngắn thì khả
    Tính hoá học «Làm ion hoá không khí và nhiều chất khí khác. năng đâm xuyên càng lớn (càng
    «Có  thể  biến điệu  như «Tác dụng sinh học. cứng).
    chất sóng điện từ cao tần. «Bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh. «Làm đen kính ảnh.
    «Thạch anh, nước hấp thụ mạnh. «Làm phát quang một số chất.
    «Tầng ozon hấp thụ hầu hết các tia tử ngoại bước «Làm ion hoá không khí.
    sóng dưới 300nm. «Có tác dụng sinh lí.
    «Sấy khô, sưởi ấm… «Trong y học: tiệt trùng, chữa bệnh còi xương. «Trong y học: Chẩn đoán bệnh,
    Công «Chụp  ảnh  hồng  ngoại, «Trong CN thực phẩm: tiệt trùng thực phẩm. chữa bệnh ung thư.
    dụng ống nhòm hồng ngoại «CN cơ khí: tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng «CN cơ khí : kiểm tra khuyết tật
    «Điều khiển hồng ngoại. kim loại. trong sản phẩm đúc
    • ĐẶC ĐIỂM SÓNG ĐIỆN TỪ TRONG CÁC MÔI TRƢỜNG

    Ánh sáng đơn sắc f khi truyền từ môi trường này tới môi trường khác thì chu kì, tần số, màu sắc của nó không đổi!

    • Trong chân không hay không khí, tốc độ truyền sóng c = 3.108 m/s và bước sóng l0 .

     

    • Trong môi trường trong suốt chiết suất là n (đối với ánh sáng đơn sắc này) thì tốc độ và bước sóng v = c , l mt n
    • Chiết suất một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc: nđỏ < ncam < nvàng < nlục < nlam < nchàm < ntím

    Chiết suất càng lớn thì tốc độ ánh sáng truyền càng nhỏ : vđỏ > vcam > vvàng > vlục > vlam > vchàm > vtím

    CÁC MÔ HÌNH TÁN SẮC ÁNH SÁNG Đỏ
    K.khí K.khí
    Đỏ H2O H2O
    Tím Đỏ Tím
    Tím

    CÁC LOẠI QUANG PHỔ

    • l0 n

     

    Quang Phổ Liên Tục Quang Phổ Vạch Phát Xạ
    Định nghĩa Gồm một dải có màu liền nhau một cách liên Là quang phổ chỉ chứa những vạch sáng riêng lẻ,
    tục từ đỏ đến tím. ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
    Nguồn phát Do mọi chất rắn, lỏng, khí có áp suất lớn phát Do các chất khí (hơi) ở áp suất thấp khi bị kích
    ra khi bị nung nóng. thích phát ra
    «Quang phổ liên tục  không phụ thuộc  vào «Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau
    Đặc điểm thành  phần  cấu  tạo  của  nguồn  phát  sáng. thì rất khác nhau về số lượng các vạch, vị trí và
    «Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở độ sáng các vạch.
    cùng nhiệt độ thì giống nhau và chỉ phụ thuộc «Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ đặc
    nhiệt độ của chúng. trưng của nguyên tố đó.

    ‘GIAO THOA KHE Y-ÂNG

    • Đặc điểm vân sáng, vân tối
    ì d 2 – d = kl
    «Điểm có vân sáng bậc k ï 1
    í = k.i
    ï x s
    î ( )
    ï d 2 1 = k – 0,5 l
    «Điểm có vân tối thứ k ì – d
    í
    = ( k – 0,5 )i
    ï x t
    î
    • Số vân sáng hay vân tối trên trƣờng giao thoa PQ
    x P £ x M £ x Q ¾¾® x£ k.i £ xQ : Bpt x¸c ®Þnh sè v©n s¸ng
    xP £ ( k – 0,5).i £ xQ : Bpt x¸c ®Þnh sè v©n tèi
    M
    S1 d1 x
    d2
    a O
    D
    S2

    ; xp và xQ là toạ độ của P và Q.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 29/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG

    • NỘI DUNG THUYẾT LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG

     

    • Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f , các phôtôn đều giống nhau, mỗi

    phôtôn mang năng lượng e = hf.

    • Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s dọc theo các tia sáng. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên

     

    • Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn.

     

    • CÔNG SUẤT NGUỒN ĐƠN SẮC: P = e = n.hf = n. hcl

    n là số hạt photon phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian (trong 1 giây).

    • HIỆN TƢỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI, QUANG ĐIỆN TRONG VÀ QUANG – PHÁT QUANG
    QUANG ĐIỆN NGOÀI QUANG ĐIỆN TRONG QUANG PHÁT QUANG
    Vật bị Bề mặt kim loại Khối chất bán dẫn Chất có khả năng phát quang
    chiếu sáng
    Là hiện tượng các electron bất Là hiện tượng các electron liên kết Là hiện tượng chất phát quang hấp
    Khái niệm khỏi bề mặt kim loại khi được được giải phóng thành các electron thụ bước sóng này để phát ra ánh
    chiếu sáng dẫn đồng thời tạo ra các lỗ trống khi sáng có bước sóng khác.
    khối bán dẫn được chiếu sáng.
    «Hiện tượng xảy ra khi: « Hiện tượng xảy ra khi: « Sự phát quang của các chất lỏng
    l £ l 0  = hc l £ l0 và khí gọi là sự huỳnh quang, ánh
    l0 : giới hạn quang dẫn của bán dẫn, sáng phát quang tắt rất nhanh sau
    A
    khi tắt ánh sáng kích thích.
    l0 : giới hạn quang điện của kim phụ thuộc bản chất của bán dẫn.
    « Sự phát quang của các chất rắn
    loại, phụ  thuộc  bản  chất kim « Giới hạn quang dẫn của các bán
    Đặc điểm loại. dẫn hầu như trong vùng hồng ngoại. gọi là sự lân quang, ánh sáng phát
    quang  kéo dài một  khoảng thời
    « Giới hạn quang điện của bạc, Vì  vậy,  năng lượng  để giải  phóng gian  ngắn khi tắt  ánh  sáng kích
    đồng, kẽm,  nhôm nằm trong electron  liên kết  trong bán dẫn
    thích.
    vùng tử ngoại; của canxi, kali, thường  nhỏ  hợp  công  thoát  A của
    « Bước sóng phát quang dài hơn
    natri, xesi nằm trong vùng ánh eletron từ bề mặt kim loại
    bước sóng kích thích
    sáng nhìn thấy
    l pq > lkt
    Thiết bị tự động đóng – mở cửa Ứng dụng trong quang điện trở  và Sơn phát quang: quét trên các biển
    Ứng dụng nhà ga, … pin quang điện. báo giao thông, hoặc ở đầu các cọc
    chỉ giới đường…

    LAZE

    • Laze là một nguồn sáng phát có tính đơn sắc, tính định hướng (song song), tính kết hợp rất cao và cường độ lớn.

     

    • Laze có những ứng dụng sau:

    «Tia laze có ưu thế đặc biệt trong thông tin liên lạc vô tuyến (như truyền thông bằng cáp quang, vô tuyến định

    vị, điều khiển con tàu vũ trụ,…).

    «Tia laze được dùng như dao mổ trong phẫu thuật, để chữa một số bệnh ngoài da (nhờ tác dụng nhiệt)…

    «Tia laze được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, bút trỏ bảng,…

    «Ngoài ra, tia laze còn được dùng để khoan, cắt, tôi… chính xác các vật liệu trong công nghiệp.

    • MẪU NGUYÊN TỬ BO

    þTiên Đề 1 – Bán Kính Các Trạng Thái Dừng

    «Trong trạng thái dừng của nguyên tử, các electrôn chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quĩ đạo dừng.

    Quỹ Đạo Thứ 1 2 3 4 5 6 n
    Tên Quỹ Đạo K L M N O P Fht r
    Bán Kính r0 4r0 9r0 16r0 25r0 36r0 2
    n r0 v
    « Electron chuyển động tròn đều trên quỹ đạo dừng quanh hạt nhân,
    +
    theo định luật II Niuton : F = ma ¬¾® k e 2 = m v 2 ¬¾® v = ke2
    r2
    ht ht r mr
    Tốc độ góc, tần số, chu kì có công thức lần lượt là: w = v ; f = w ; T = 1 = 2p .
    r 2p f w
    þTiên Đề 2 – Sự Hấp Thụ và Phát Xạ Phôton trong Nguyên Tử e
    hc Ecao
    Ecao – Ethấp = e = hf =
    l hf hf
    -13,6 (eV)
    E n =
    2
    n Ethấp
    e
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 30/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

    ŒCẤU TẠO HẠT NHÂN

    • Hạt nhân được tạo thành bởi 2 loại hạt là proton và notron; hai loại hạt này có tên chung là nuclon:

     

    • Hạt nhân X có N nơtron và Z prôtôn; Z được gọi là nguyên tử số; tổng số A = Z + N được gọi là số khối, kí hiệu AZ X

     

    • Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng số nơtron N khác nhau (do đó A cũng khác)

     

    THUYẾT TƢƠNG ĐỐI HẸP

    Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c2 (c = 3.108 m/s). Ta có hệ thức Anhxtanh: E = mc2.

    Khối lượng Năng lượng
    Vật ở trạng thái Khối lượng nghỉ: m0 Năng lượng nghỉ: E0 = m0c2
    nghỉ
    Vật chuyển Khối lượng tương đối tính: m = m0 Năng lượng toàn phần: E = mc2  = m o c2
    động với tốc độ v2 v2
    1 c2
    v 1 c2
    →  Động năng: Wđ = E – E0 = (m – m0)c2.

    ŽLIÊN KẾT TRONG HẠT NHÂN

    • Lực hạt nhân: lực tương tác giữa các nuclôn gọi là lực hạt nhân (tương tác hạt nhân hay tương tác mạnh). Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (khoảng 10–15m).

     

    • Độ hụt khối, năng lượng liên kết của hạt nhân AZ X

    «Độ hụt khối của hạt nhân: Dm = Z.m p + (A – Z).m n – mX

    «Năng lượng liên kết hạt nhân: DE = Dm.c 2  = ( m 0 – m ).c 2  = éë( Z.m p + N.m n )- m ùû.c2

    «Năng lượng liên kết riêng: e = DE năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho sự bền vững của hạt nhân.

    A

    • Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. Hạt nhân mà 50 < A < 70 thì bền vững hơn

     

    cả.

    PHẢN ỨNG HẠT NHÂN: quá trình biến đổi hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt khác.

    • Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân «Định luật bảo toàn điện tích.

     

    «Bảo toàn số nuclôn (bảo toàn số A). «Bảo toàn động lượng.

     

    «Bảo toàn năng lượng toàn phần.

    Lưu ý: Không có bảo toàn khối lượng, số proton hay notron trong phản ứng hạt nhân

    • Năng Lượng Phản Ứng Hạt Nhân

     

    «Năng lượng phản ứng hạt nhân: W = (mtrước – msau).c2

     

    • Nếu W > 0 thì phản ứng là toả năng lượng
    • Nếu W < 0 thì phản ứng là thu năng lượng.
    • Đối với phản ứng hạt nhân sản phẩm không sinh ra hạt e+ và e, không kèm theo tia γ thì
    • = (mtrước – msau).c2 = (∆msau – ∆mtrước). c2 = Wlk-sau – Wlk-trước = Ksau – Ktrước
    • Dạng bài: A đang đứng yên vỡ thành hai hạt B và C (A → B + C)

    Lưu ý quan trọng giải bài:

    • m B = v C = KC
    m Cv B     KB = K B + KC pC = mC.vC
    « W = ( m A – m B – m C )c 2
    þ Dạng bài: Đạn A bay vào bia B sinh ra C và D (A + B → C + D) pA =  mA.vA
    Lưu ý quan trọng giải bài:
    «Rút quan hệ pA, pC và pD từ hình vẽ

    «Nhớ p 2  = 2mK để biến đổi quan hệ trên.

    « W = ( m A + mB – m C – m D )c 2  = K C + K D – KA pD = mD.vD
    PHÓNG XẠ: A X ¾¾® A¢ Y
    Z
    Số hạt chất phóng xạ còn lại (X) Số hạt đã bị phóng xạ (Y)
    Thời điểm t = 0 N0 0
    .2 t e-lt .2 t e-lt
    N X = N T = N N Y = N 0 – N T = N 0 – N
    0 0 0 0
    Thời điểm t > 0 NY t
    = 2 – 1 = e lt -1
    T
    NX
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 31/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    ———-Thầy Đỗ Ngọc Hà – Viện Vật Lí & Hocmai.vn ———

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 32/32

  • Kì thi thử lần 3 chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 131

    Kì thi thử lần 3 chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 131

    Kì thi thử lần 3 chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 131

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm học 2016 – Mã đề 209


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Kì thi thử lần 3 chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 131

    Kì thi thử lần 3 chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý

     Mã đề 131

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU HỎI SỐ 1 ĐẾN CÂU HỎI SỐ 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

    Câu 1: (ID:91985) Trong mạch RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu chỉ giảm điện dung của tụ điện một lượng nhỏ thì:

    1. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần không đổi
    1. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần tăng
    1. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện không đổi
    1. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng

    Câu 2. (ID:91986) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có

    1. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc
    1. Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
    1. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
    1. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

    Câu 3. (ID:91987) Điều kiện để hai sóng cơ gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

    1. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
    1. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
    1. cùng tần số, cùng phương
    1. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

    Câu 4. (ID:91988) Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25mH. Nạp điện cho tụ điện hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

    1. 5,20mA B. 4,28mA C. 3,72mA                        D. 6,35mA

    Câu 5. (ID:91989) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18(cm). Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3,5(cm). Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là :

    1. 9 B. 12 C. 10 D. 11 Câu 6. (ID:91990) Khi nói về sự phát quang, phát biểu nào sau đây là sai ?
    1. Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí
    1. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
    1. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích
    1. Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 1

    Câu 7. (ID:91991) Hai con lắc đơn có cùng khối lượng, chiều dài      1 = 81 (cm );  2  = 64 (cm) ;  dao động điều

    hòa tại cùng một vị trí địa lí với cơ năng bằng nhau. Nếu biên độ góc của con lắc thứ nhất có giá trị a 01 = 50 thì biên độ góc của con lắc thứ hai là :

    1. a 02 = 4, 2650 B. a 02  = 4,6250            C. a 02  = 5, 2650           D. a 02  = 5,6250

     

    Câu 8. (ID:91992)

    Một con lắc đơn có chiều dài dây treo

    = 0, 249 (m)

    quả

    cầu nhỏ

    có khối lượng m =

    100(g). Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8(m/s2) với biên độ góc

    a 0  =

    0, 07 (rad )

    trong

    môi trường dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần với cùng chu kỳ như khi không có lực cản. Biết con lắc đơn chỉ dao động được 100(s) thì ngừng hẳn. Độ lớn của lực cản bằng ?

    1. 2,7.10-4N. B. 1,7.10-3N C. 1,2.10-4N.                   D. 1,7.10-4N

    Câu 9. (ID:91993) Phát biểu nào sau đây là đúng với cuộn cảm thuần?

    1. Cuộn cảm thuần không có tác dụng cản trở đối với dòng điện một chiều có cường độ thay đổi theo thời

    gian

    1. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện
    2. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều
    3. Cảm kháng của cuộn cảm không phụ thuộc vào tần số của dòng điện xoay chiều

    Câu 10. (ID:91994) Phát biểu nào sau đây sai ?

    Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí trên đường dây tải điện A. Tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện

    1. tỉ lệ với thời gian truyền điện
    2. Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện
    1. tỉ lệ với bình phương công suất điện truyền đi.

    Câu 11. (ID:91995) Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    1. Ban đêm tầng điện li phản xạ các sóng trung tốt hơn ban ngày nên về ban đêm nghe đài bằng sóng trung rõ hơn ban ngày
    1. Sóng dài dễ dàng đi vòng qua các vật cản nên được dùng để thông tin liên lạc ở những khoảng cách lớn trên mặt đất
    1. Tầng điện li không hấp thụ hoặc phản xạ các sóng cực ngắn
    1. Tầng điện li (tầng khí quyển ở độ cao 50km chứa nhiều hạt mang điện : các electron và các ion phản xạ các sóng ngắn rất nhanh)

    Câu 12. (ID:91996) Cho đoạn mạch AB gồm : cuộn dây thuần cảm L ; điện trở thuần R 1 = 100 (W) ; tụ điện

    có điện dung C và điện trở thuần R 2  = 100 (W) mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa R1

    và tụ điện C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là : u AB = 200 cos wt (V) ; khi mắc ampe kế (có điện trở rất nhỏ) vào hai đầu đoạn mạch MB thì ame kế chỉ 1(A). Khi thay ampe kế bằng một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì hệ số công suất của mạch AB cực đại. Số chỉ của vôn kế là:

    1. 50V B. 502V C. 100V                              D. 100 2V

    Câu 13. (ID:91997) Một lò xo nhẹ có đầu trên gắn vào giá cố định; đầu dưới treo một quả cầu nhỏ. Khi quả cầu ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4cm. Kéo quả cầu xuống dưới cách vị trí cân bằng 3(cm) rồi buông nhẹ. Lấy g = 9,8(m/s2). Gia tốc của quả cầu lúc này vừa được buông ra có độ lớn:

    1. 7,35(m/s2) B. 7,35(cm/s2) C. 24,5(cm/s2)                 D. 2,45(m/s2)

    Câu 14. (ID:91998)  Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng

    trắng có bước sóng từ 0,4 mm đến 0,75 mm . Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm; khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:

    1. 2,8mm B. 2,8cm C. 1,4cm                             D. 1,4mm

    Câu 15. (ID:91999) Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời

    điểm liên tiếp (gần nhau nhất) là t 1 =1, 75 (s ) và t 2  = 2, 50 (s) ; tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là
    16(cm/s). Ở thời điểm t = 0 chất điểm ở cách gốc tọa độ một khoảng là:
    A. 2cm B. 2  3 cm C. 3cm D. 1cm
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 2

    Câu 16. (ID:92000) Trên dây dài 24cm, hai đầ u c ố định đang có sóng dừ ng v ớ i 2 b ụ ng sóng. Khi dây du ỗ i thẳng, g ọi M, N là hai điể m chia s ợi dây thành 3 đoạ n b ằ ng nhau. T ỉ s ố kho ả ng cách l ớ n nh ấ t và nh ỏ nh ấ t gi ữ a hai điểm M, N thu đượ c b ằng 1,25. Biên độ dao độ ng t ạ i b ụ ng sóng b ằ ng

    1. 2       3cm                        B. 4cm                                 C. 5cm                                 D.  3                                                                                                                                                      3cm

    Câu 17. (ID:92001) Đặt điệ n áp xoay chi ề u u = U 0 cos w t vào hai đầu đoạ n m ạ ch RLC m ắ c n ố i ti ếp thì điệ n áp hi ệ u d ụ ng trên các ph ầ n t ử R, L và C đề u b ằ ng nhau. Khi thay điệ n tr ở R b ằng điệ n tr ở R / = 2R thì

    1. h ệ s         ố  công   su   ấ  t  c       ủa đoạ                  n   m        ạ   ch          gi    ả      m    B.   công   su         ấ              t              tiêu      th  ụ    c         ủa  đoạ    n     m    ạ       ch gi                     ả    m
    2. công su  ấ t        tiêu  th  ụ     c  ủa        đoạ                    n    m  ạch           tăng   D. h     ệ  s   ố      công            su           ấ              t      c         ủa  đoạ     n m  ạch       tăng
    Câu 18. (ID:92002): Cho nguồn phát sóng tại O trên mặt nước có phương trình u 0 æ 20 pt – p ö , (gốc
    = a cos ç ÷
    è 3 ø

    thờ i gian là lúc sóng xu ấ t phát t ừ 0, coi năng lượ ng sóng không gi ảm) . Hai điể m M và N cách nhau sao cho tam giác OMN đề u. Trong các nh ậ n xét sau nh ậ n xét nào là sai: ( l : bướ c sóng) .

    1. Biên độ sóng tại M và N bằng nhau tại mọi thời điểm là bằng nhau.
    1. Khi t = 1/5s điểm M và N đang dao động với biên độ bằng a.
    1. Vì M và N cách 0 những đoạn bằng nhau nên chúng cùng nằm trên mặt đẳng sóng và dao động cùng

    pha.

    1. I là trung điểm MN luôn dao động sớm pha 76p (3 -1)2 (rad) so với hai điểm MN khi sóng đã ổn định.

    Câu 19. (ID:92003) M ộ t con l ắ c lò xo treo th ẳng đứ ng t ạ i m ộ t nơi có gia tốc rơi tự do g = 10(m/s 2 ) có độ c ứ ng của lò xo k = 50(N/m) . B ỏ qua kh ối lượ ng c ủ a lò xo. Khi v ật dao độ ng thì l ự c kéo c ực đạ i và l ự c nén c ực đạ i của lò xo lên giá treo l ần lượ t là 4N và 2N. T ốc độ c ực đạ i c ủ a v ậ t là:

    1. 30        5                  (     cm     / s     )   B.         60                                                                 5  (   cm       /     s          )       C.              50                                                                                                            5      (          cm   / s                        )     D.       40                                                                                                                                                        5       (              cm         /       s          )

    Câu    20.   (ID:92004)              Đặt điệ    n     áp   u =       U    0       cos         w    t   vào     hai     đầu   đoạ      n    m  ạ   ch  g  ồm      điệ  n           tr     ở                       thu  ầ    n R,   cu   ộ n        c  ả  m     thu ầ       n

    có c ả m kháng Z L và t ụ điệ n có dung kháng Z C m ắ c n ố i ti ế p. G ọi i là cường độ dòng điệ n t ứ c th ời và I là cườ ng độ dòng điệ n hi ệ u d ụ ng trong m ạ ch u R ; u L và u C l ần lượt là điệ n áp t ứ c th ờ i gi ữa hai đầu điệ n tr ở ; gi ữa hai đầ u cuộ n c ả m thu ầ n và gi ữa hai đầ u t ụ điệ n. H ệ th ức đúng là:

    1. u 2R + ( u L – u C ) = u2
    æ u ö2
    C. i2 + ç ZL C ÷ = I2
    è ZC ø
    1. æç uR ö÷2 + æç uC ö÷2 = 2I2 è R ø è ZC ø
    1. u L = ZL .uC ZC

    Câu  21.         (ID:92005)        Quang  ph           ổ            v             ạ              ch           phát       x             ạ            là            quang   ph           ổ

    1. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng; chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng
    2. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
    3. do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra
    4. gồm các dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

    Câu           22. (ID:92006)ĐặtvàohaiđầuđoạnmạchRLCcóRthayđổi được một điện áp xoay chiều có giá trị hi ệudụngkhôngđổi.Đểđiệnáphiệudụnggiữahaiđầucuộncảmđạt cực đại thì phải điều chỉnh R tới giá trị:

    A. R = Z L – ZC B. R rất nhỏ (tiến về 0)
    C. R rất lớn (tiến tới ¥) D. R = ZL – ZC

    Câu           23. (ID:92007)Chobiếtđộtựcảmcủamộtcuộncảm(códạng một ống dây điện thẳng) được tính theo công thức:L=107.4pmN2S(trongđómlàđộtừthẩmcủalõiống dây; N là số vòng dây của ống dây; S là

    ti         ế              t              di            ệ              n             c            ủ             a              ố             ng           dây        và            là            chi          ề              u             dài         c            ủ             a              ố             ng           dây)      .            M           ộ             t              m            ạch         dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm

    • có chu kỳ dao động riêng là T. Nếu thay cuộn cảm L bằng cuộn cảm L/ có cùng cấu tạo nhưng chiều dài cuộn dây gấp bốn, đường kính cuộn dây gấp đôi số vòng dây tăng gấp bốn thì chu kỳ dao động riêng của mạch

    đó là:

    A. 8T B. 4T C. 16T D. 2  2T
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 3

    Câu 24. (ID:92008) Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng là f. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần và giảm khối lượng của vật nặng còn một nửa thì tần số dao động riêng của con lắc sẽ là:

    1. f/2 B. 3f C. 2f                                     D.f

    Câu 25. (ID:92009) Điện năng từ nhà máy điện được đưa đến nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn; tại nơi tiêu thụ cần một công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất tải điện là 90%. Muốn hiệu suất tải điện là 96% thì phải bớt

    cường độ dòng điện trên dây tải đi bao nhiêu phần trăm so với cường độ dòng điện lúc đầu? A. 42,2% B. 36,8% C. 38,8% D. 40,2%

    Câu 26. (ID:92010) Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 200(N/m); quả cầu M có khối lượng 1kg đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biện độ 12,5(cm). Khi quả cầu xuống đến vị trí thấp nhất thì có một vật nhỏ có khối lượng 500(g) bay theo phương trục lò xo, từ dưới lên với tốc độ 6(m/s) tới dính chặt vào M. Lấy g = 10(m/s2). Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của hệ hai vật sau va chạm là:

    1. 20(cm) B. 103 (cm) C. 1013 (cm)             D. 21(cm)

    Câu 27. (ID:92011) Âm thoa có tần số rung 50(Hz) tạo ra tại hai điểm O1 ; O2 trên mặt một chất lỏng, hai nguồn sóng có cùng biên độ, cùng pha. Biết O1O2 = 3,2(cm). Trên mặt chất lỏng có một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 12 gợn hyperbol. Khoảng cách giữa gợn lồi ngoài cùng đến nguồn gần nó đo được dọc

    theo O1O2 là 0,1(cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là :

    1. 25(cm/s) B. 12(cm/s) C. 12,5(cm/s)                   D. 24(cm/s)

    Câu 28. (ID:92012) Một động cơ điện xoay chiều 50V – 200W có hệ số công suất 0,8 mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp k = 4. Bỏ qua hao phí năng lượng trong máy biến áp. Nếu động cơ hoạt động bình thường cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là:

    1. 1,25A B. 0,80A C. 2,50A                            D. 1A

    Câu 29. (ID:92013) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước có cùng phương trình u = A cos (wt ). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao

    động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

    1. một số lẻ lần nửa bước sóng B. một số lẻ lần bước sóng
    2. một số nguyên lần bước sóng D. một số nguyên lần nửa bước sóng

    Câu  30.  (ID:92014)

    Xét

    hai

    dao

    động

    điều

    hòa

    cùng

    phương,

    cùng

    tần

    số

    x 1  = A1 cos (wt

    + j1 )

    x 2  = A 2 cos (wt

    + j2 ) . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất khi hai dao động thành phần có:

    1. vuông pha B. độ lệch pha bất kỳ C. ngược pha                   D. cùng pha

    Câu 31. (ID:92015) Trong mạch LC lí tưởng, khi tích điện cho tụ điện rồi cho nó phóng điện qua cuộn cảm

    thì dao động điện từ trong mạch là:

    1. dao động điện từ tắt dần B. dao động điện từ cưỡng bức
    2. dao động điện từ duy trì D. dao động điện từ tự do

    Câu 32. (ID:92016) Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là thay đổi được. Điều chỉnh thấy khi giá trị của nó là w1 hoặc w2 ( w2 < w1 ) thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R là:

    A. R = w – w B. R = L (w1 – w2 ) C. R = L (w1 – w2 ) D. R = Lw – w
    1 2 1 2
    n 2 -1
    L  n 2 -1 n 2 -1 n 2 -1

    Câu 33. (ID:92017) Một sóng điện từ truyền từ một đài phát sóng đặt ở Trường Sa đến máy thu. Tại điểm A có sóng truyền về hướng Tây, ở một thời điểm nào đó, khi cường độ điện trường là 6(V/m) và đang có hướng

    Nam thì cảm ứng từ là B . Biết cường độ điện trường cực đại là 10(V/m) và cảm ứng từ cực đại 0,12T. Cảm

    ứng từ B có hướng và độ lớn là:

    1. thẳng đứng lên trên; 0,072T B. thẳng đứng xuống dưới ; 0,072T
    2. thẳng đứng lên trên; 0,06T D. thẳng đứng xuống dưới ; 0,06T
    1. Tia Rơn ghen bị lệch trong điện trường và trong từ trường
    2. Tần số tia Rơn ghen nhỏ hơn tần số tia hồng ngoại
    3. Tia Rơn gen có thể làm phát quang một số chất
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 4
    giá trị bằng A. 60(cm/s)

    Câu 35. (ID:92019) Con lắc lò xo có độ cứng k = 100(N/m); khối lượng vật nặng m = 1(kg). Vật nặng đang ở vị trí cân bằng ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với phương trình F = F0 cos10 pt . Sau một thời gian ta thấy dao động ổn định với biên độ A = 6(cm). Tốc độ cực đại của vật có

    1. 6p (cm/s) C. 0,6(cm/s) D. 60p (cm/s)

    Câu 36. (ID:92020) Tia hồng ngoại và tia X (Rơn ghen) có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng

    1. bị lệch khác nhau trong điện trường đều
    2. đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau
    3. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau
    4. bị lệch khác nhau trong từ trường đều

    Câu 37. (ID:92021) Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng l = 0, 3 (mm) vào một chất thì từ chất đó phát ra ánh sáng có bước sóng l / = 0, 5 (mm) . Biết tỉ số giữa số phát quang và số phôtôn chiếu tới là 2,5%. Công suất

    của chùm sáng phát quang bằng bao nhiêu phần trăm công suất chùm sáng kích thích?

    1. 1,75% B. 1,5% C. 3,5%                               D. 3%

    Câu 38. (ID:92022) Một ánh sáng đơn sắc khi truyền trong nước thì có bước sóng 0, 045mm và chiết suất của

    nước đối với ánh sáng là 1,33. Nếu chiết suất của cac – bon sun-fua đối với ánh sáng đó là 1,63 thì bước sóng của ánh sáng đó truyền trong cacc-bonsun-fua là:

    1. 0,363 mm B. 0,450 mm C. 0,545 mm                     D. 0,327

    Câu 39. (ID:92023) Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe I – âng cách nhau 2mm; hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe là 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng l ; khoảng vân đo được là 0,2mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng l / > l thì tại vị trí của vân sáng thứ ba của

    bức xạ l có một vân sáng của bức xạ l/ . Bức xạ l/  có giá trị nào dưới đây?

    1. 0,60 mm B. 0,52 mm C. 0,58 mm                        D. 0,48 mm

    Câu 40. (ID:92024) Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau và còn do nguyên nhân nào dưới đây?

    1. chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
    2. lăng kính có góc chiết quang quá lớn
    3. lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu
    4. lăng kính bằng thủy tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng trắng
    1. vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
    2. vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không
    3. gia tốc có độ lớn cực đại, vận tốc có độ lớn bằng không
    4. vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không

    Câu 42. (ID:92026) Cho một chùm ánh sáng trắng phá ra một đèn dây tóc truyền qua một ống thủy tinh chứa khí hidro ở áp suất thấp rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ. Trên màn quan sát của kính quang phổ trong buồng tối sẽ thu được

    1. một quang phổ liên tục
    2. quang phổ liên tục nhưng trên đó có một số vạch tối
    3. bốn vạch màu trên một nền tối
    4. màn quan sát hoàn toàn tối

    Câu 43. (ID:92027) Một đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn dây có điện trở r = 5 (W) và độ tự cảm L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Khi biến trở có giá trị

    R 1 = 10 (W) và R 2 = 35(W) thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch bằng nhau và bằng 220W. Khi biến trở có giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của biến trở R đạt cực đại. Giá trị cực đại của công suất đó bằng.

    1. 215,6W B. 226,3W C. 201,7W                         D. 192,6W

    Câu 44. (ID:92028) Electron trong nguyên tử hidro quay quanh hạt nhân trên các quỹ đạo tròn gọi là các quỹ đạo dừng. Biết tốc độ electron trên quỹ đạo K là v. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo N thì tốc độ của nó là:

    1. 2v B. v/4 C. 2v                                    D. v/2
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 5

    Câu 45. (ID:92029) Phô tôn của một bức xạ điện từ có năng lượng 0,6MeV. Bức xạ đó nằm trong vùng nào của dải sóng điện từ?

    1. Tia X B. Sóng vô tuyến C. Tia tử ngoại                D. Tia gamma

    Câu 46. (ID:92030) Cho hằng số Plăng h = 6, 625.10 34 (Js) ; tốc độ truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m / s) . Công thoát của một kim loại dùng làm catot là A = 6.10-19J. Giới hạn quang điện của kim

    loại đó là :
    A. 0,331 mm B. 0,662 mm C. 3,31 mm D. 1,26 mm

    Câu 47. (ID:92031) Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu chàm thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng

    A.đỏ                                               B. lục                                   C. lam                                  D. tím

    Câu 48. (ID:92032) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox có phương trình :

    • = 5 cos (40t – 2x )(cm) (x tính bằng mét ; t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường này bằng ?
    1. 10(cm/s) B. 20(m/s) C. 40(m/s)                          D. 2(m/s)

    Câu 49. (ID:92033 ) Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì
    1. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao

    động

    1. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
    1. Dao dộng duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động.

    Câu 50. (ID:92034) Cho đoạn mạch AB gồm cuộn dây (có điện trở thuần  R = 100 (W) và độ tự cảm

    L =  p3 (H) ) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung  C = 4p3 .10 4 (F) . Đặt vào hai đầu AB một điện áp

    u AB = 200 cos (100 pt )(V) . Ở thời điểm mà điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị: u AB = +1003 (V) và đang giảm thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng

    A. u d = -100 (V) B. u d = +100 (V) C. u d = -100 (V) D. u d = +100 (V)
    3 3 6 6

    ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

    1.D 2.D 3.A 4.C 5.D 6.C 7.D 8.D 9.C 10.B
    11.B 12.C 13.A 14.D 15.C 16.A 17.B 18.B 19.B 20.B
    21.C 22.B 23.B 24.C 25.C 26.A 27.A 28.A 29.C 30.C
    31.D 32.B 33.A 34.D 35.D 36.B 37.B 38.A 39.A 40.A
    41.D 42.B 43.C 44.B 45.D 46.A 47.D 48.B 49.A 50.A

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1: Khi thay đổi điện dung của tụ điện thì điện thì điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm => A,B sai.

    Điện áp hiệu dụng trên tụ điện giảm xuống => C sai , D đúng.

    =>Đap án D.

    Câu 2: Đáp án D.

    Câu 3: Đáp án A.

    Câu 4: Ta có: Uo2C = LIo2 => I = U C = 4,8 . 30.109 = 3,72mA
    2 2 L 25.103
    2
    =>Đáp án C.
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 6

    Câu 5: số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là :

    • ABl £ k £ ABl => -5,14 £ k £ 5,14

    =>Có 11 giá trị của k

    =>Trên AB có 11 điểm dao động với biên độ cực đại

    =>ĐÁp án D.

    Câu 6: Đáp án C.

    mgl1 (1 – cosa1 ) = mgl2 (1 – cosa2 ) <=> 0,81.(1 – cos50 ) = 0,64(1 – cosa2 )

    Câu 7: Ta có:          => a2  ~ 5,6250

    =>Đáp án D.

    Câu 8: Ta có: T = 2p l = 1s
    g
    =>Vật dao động được 100 chu kỳ rồi dừng hẳn
    =>Độ giảm biên độ dài sau mỗi chu kỳ là: Ds = 1 => Ds = 1,743.10 4 m
    100
    S
    4Fc Ds.mw2 Ds.mg 1,743.10 4.0,1.9,8 -4
    Lại có: Ds = = => Fc = = = = 1,715.10 J
    mw2 4 4l 4.0,249

    =>Đáp án D.

    Câu 9: Đáp án C.

    Câu 10: Đáp B.

    Câu 11: Đáp án B.

    Câu 12: khi mắc ampe kế (có điện trở rất nhỏ) vào hai đầu đoạn mạch MB thì ame kế chỉ 1(A) =>Điện áp hai đầu mạch AM chính là điện áp hai đầu mạch AB

    = U AB = 100 => Zl = 100W
    => Z AM 2
    I

    Khi thay ampe kế bằng một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì hệ số công suất của mạch AB cực đại =>Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

    =>Zl = Zc = 100W

    =>Số chỉ của vôn kế là:

    U .Z 2  +100 2
    U = MB = 100 2. 100 = 100V
    MB Z R1 + R2
    =>Đáp án C.
    Câu 13: Ta có: w = g = 9,8 = 7 rad / s.
    5
    Dl 0,04

    Gia tốc của quả cầu lúc buông ra là:

    amax  = w2 A = (75)2 .0,03 = 7,35m / s 2

    =>Đáp án A.

    Câu 14: Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:

    D = D (l l ) = 2 .(0,75.10 6  – 0,4.10 6 ) = 1,4mm
    đ
    a t 0,5.10 -3

    =>Đáp án D.

    Câu 15: vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp (gần nhau nhất) là t 1 = 1, 75 (s)       và t 2  = 2, 50 (s)

    =>Chu kỳ dao động của vật là: T    = 2(t2   t1 ) = 1,5s

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 7

    Lại có: vtb  = St <=> 16 = 02,75A => A = 6cm

    *TH1: tại thời điểm t1 vật ở vị trí biên âm => Ban đầu vật ở vị trí có li độ x =-A/2 = -3cm.

    *TH2: tại thời điểm t2 vật ở vị trí biên dương => Ban đầu vật ở vị trí có li độ x = A/2 = 3cm.

    =>Đáp án C.

    Câu 16: Ta có: l = nl => l = 2l = 2.24 = 24cm.
    2 n 2
    Do M,N dao động ngược pha với biên độ dao động tại M và N là: u = Uo  3
    2
    2 + (2.u )2  = d 2 <=> 82  + (Uo => Uo = 2 cm
    Áp dụng định lý pytago ta có: d M 3)2  = 10 2 3
    min max

    =>Đáp án A.

    Câu 17: điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau => Trong mạch đang xảy ra hiện

    tượng cộng hưởng điện

    =>Khi thay R = R’ thì đoạn mạch vẫn đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng => Hệ số công suất không đổi Do U không đôi và R tăng nên công suất tiêu thụ giảm =>Đáp án B.

    Câu 18: : Đáp án B
    ( ) ( )
    ( ) ( )
    Câu 19: Ta có: Lực kéo cực địa bằng: Fk max  = k(Dl + A) = 4N(1)
    Lực nén cực đại bằng: Fnen = k( A – Dl) = 2N (2)
    Từ (1) và (2) => A = 3 Dl =0,06m.
    =>Tần số góc bằng: w = g = 10 rad / s
    5
    Dl
    =>Tốc độ cực đại của vật là: vmax  = wA = 60
    5cm / s
    =>Đáp án B.
    Cau 20: * u = uR  + ul  + uc => A sai.
    Điện áp 2 đầu mạch R và C vuông pha với nhau nên tại mọi thời điểm ta có:
    ( uR ) 2  + ( uC ) 2  = 1 <=> ( uR ) 2 . 1 + ( uC ). 1 = 1 => ( uR ) 2 + ( uC ) 2 = 2I 2 =>B đúng.
    2I 2 2I 2
    U 0 R Uoc R Zc R Zc

    Do I và uc vuông pha với nhau nên tại mọi thời điểm ta có:

    ( i )2  + ( uC )2 = 1 <=> i 2 . 1
    I 0 Uoc 2I 2
    | uC |= Zc =>=>| u |= | uC  | .Zl
    L
    uL Zl Zc

    =>Đáp án B.

    Câu 21: Đáp án C.

    + ( uC ). 1 = 1 => i 2  + uC 2 = 2I 2  =>C sai.
    2I 2 Zc
    Zc

    =>D sai

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 8
    Câu 22: Ta cos: U L  = U.Zl => Ul max ó R =0
    R 2  + (Zl Zc)2

    =>Đáp ám B.

    Câu 23: Khi thay L bằng L/ có cùng cấu tạo nhưng chiều dài cuộn dây gấp bốn, đường kính cuộn dây gấp

    đôi số vòng dây tăng gấp bốn thì độ tự cảm mới là: L‘ = 10 7 .4pm.(4N ) 2 .S.4 = 16L
    4l

    Lại có: T = 2p LC => Khi L tăng 16 lần thì chu kỳ tăng 4 lần =>Đáp án B.

    • k Câu 24: Ta có: f = 2p . m

    =>Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần và giảm khối lượng của vật nặng còn một nửa thì tần số dao

    động riêng của con lắc sẽ là: f ‘= 1 . 2k = 2 f
    m
    2p
    2

    =>Đáp án C.

    Câu 25: Ban đầu hiệu suất là 90% => I 2 R = 10%P (1)

    Để hiệu suất truyền tải điện là 96% thì: I2  R = 4%P (2)

    Từ (1) và (2) : I’ = 0,632I => Phải giảm cường độ dòng điện I đi 36,8% =>Đáp án B.

    Câu 26: Vị trí cân bằng mới cách vị trí cân bằng cũ 1 đoạn bằng: x = mg = 2,5cm
    k
    =>Sau va chạm li độ của vật so với VTCB mới là: xo  = Ax = 10cm
    Lúc này vận tốc của vật là: v = m.vo = 2m / s = 200cm / s
    m + M

    =>Biên độ dao động mới của vật là:

    Ao 2  = xo 2  + v 2 = 10 2  + 200 2 = 400 => Ao = 20cm
    w2 k

    m + M

    =>Đáp án A.

    Câu 27: Trên mặt chất lỏng có một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 12 gợn hyperbol

    =>d = 12. l2 = 6l

    Lại có: Khoảng cách giữa gợn lồi ngoài cùng đến nguồn gần nó đo được dọc theo O1O2 là 0,1(cm) => O1O2 = 6l + 0,1.2 => l = 0,5cm

    =>Vận tốc truyền sóng là: v = lf = 25cm / s

    =>Đáp án A.

    Câu 28: Ta có: P = U tc Itc cosj => Itc  = 5A

    I            N

    Lại có:  I SC  = N SC  => I SC  = 1,25 A

    TC           TC

    =>Đáp án A.

    Câu 29: Đáp án C.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 9

    Câu 30: Biên độ dao động tổng hợp bằng:

    A2  = A12  + A2 2  + 2A1 A2 .cosDf

    Biên độ dao động tổng hợp cực đại ó cosDf =1

    =>2 nguồn dao động cùng pha.

    =>Đáp án D.

    Câu 31: Đáp án D.

    Câu 32: Đáp án B

    ( ) ( )
    ( )
    ( ) ( )
    | | | | | | ( )

    Do trong 1/2 chu kỳ con lắc luôn đi được 2A, còn trong 1 khoảng thời gian nhất định nhỏ hơn T/2 thì Smax tính như bình thường

    Câu 33: Do cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng pha với nhau nên độ lớn của cảm ứng từ là:

    b = BEo.e = 0,072 T

    =>Khi cường độ điện trường đang có hướng năm thì cảm ứng từ hướng lên và có độ lớn 0,072T =>Đáp án A.

    Câu 34: Đáp án D.

    Câu 35: Tốc độ cực đại của vật là: vmax = wcb .A = 60p cm/s =>Đáp án D.

    Câu 36: Đáp án B.

    p pq

    hc

    Câu 37: Ta có: n pq = lpq = p pq .lpq => p pq = n pq .lkt = 0,3.10 -6 .2,5% = 1,5%
    nkt pkt pkt .lkt pkt nkt .lpq 0,5.10 6

    hc

    lkt

    =>Đáp án B.

    Câu 38: Bước song của ánh sang truyền trong không khí là:

    • = 0,45.106.1,33 = 0,5985mm

    =>Bước song của ánh sang truyền trong cac bon sun fua là:

    • ‘ = 1,l63 = 0,367 mm

     

    =>Đáp án A.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 10

    Câu 39: Bước song l bằng: l = aiD = 0,4mm

    Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng l /  > l thì tại vị trí của vân sáng thứ ba của bức xạ l có một

    vân sáng của bức xạ l/ . => 3i = ki‘ => 3l = kl‘ => l‘ = 3l = 1,2.10 -6
    m
    k k
    Lại có: 0,38mm £ l‘ £ 0,76mm => 1,57 £ k £ 3,157
    =>k = 2 => l‘ = 0,6m m
    =>Đáp án A.
    Câu 40: Đáp án A
    Câu 41: Đáp án D.
    Câu 42: Đáp án B.
    = U 2 (+ r) = U 2 .15
    P1 1 (1)
    (R + r) 2 + (ZlZc) 2 152 + (ZlZc) 2
    Câu 43: Ta có: 1
    U 2 (+ r) U 2 .40
    = =
    P2 1 (2)
    (R + r) 2 + (ZlZc) 2 40 2 + (ZlZc) 2
    1
    Từ (1) và (2) => | ZlZc |= 10 W => U = 110V
    6
    Lại có: P = U 2 R = U 2 Pmax óR + 2r + r 2 + (ZlZc) 2
    min
    (R + r)2  + (Zl Zc)2 r 2  + (ZlZc)2
    R + 2r + R
    R
    r 2  + (Zl Zc) 2
    ó R = => R =  r 2  + (Zl Zc) 2  = 25W
    R
    =>P = U 2 R = 110 2.25 = 201,67W
    (R + r)2 + (ZlZc)2 30 2  + 600

    =>Đáp án C.

    Câu 44: Ta cos: Khi electron chuyển động trên quỹ đạo n lực hút tĩnh điện cu – long đóng vai trò là lực

    ==> ke 2 = mv 2 => v = ke 2
    hướng tâm : F n
    n
    CL ht r 2 rn mrn
    n
    =>Khi vận tốc của electron trên quỹ đạo K là v thì vận tốc của electron trên quỹ đạo N là v/4
    =>Đáp án B.
    Câu 45: Ta có: l = hc = 6,625.10 34.3.108 = 2,07 pm
    0,6.1,6.10 13
    e
    =>Đáp án D.
    Câu 46: Giới hạn quang điện của kim loại đó là : l = hc = 6,625.10 34.3.108 = 0,33125 mm
    e 6.10 19
    =>Đáp án A.
    Câu 47: Đáp án D.
    2x = 2px => l = pm
    l
    Câu 48: Ta có:  f = w = 20 Hz
    2p p
    => v = lf = 20m / s
    =>Đáp án B.
    Câu 49: Đáp án A.
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 11
    Câu 50: Ta có: Zl = wl = 100 W; Zc = 1 = 400 W
    3
    wC
    3

    Độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là:

    tan j = Zl Zc == 3 => j = p
    R 3 6

    Độ lệch pha giữa điện áp 2 đầu cuộn dây và cường độ dòng điện là:

    tan j‘ = ZlR == 3 => j‘ = p3

    =>Điện áp 2 đầu cuộn dây sớm pha hơn điện áp 2 đầu đoạn mạch 1 góc

    Uo. R 2  + Zl 2
    Lại có: U 0d = = 200  3V
    R 2 + (ZlZc)2

    => Khi điện áp tức thời giữa hai đầu AB có giá trị: u AB = +1003 (V) giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng -100 3V

    =>Đáp án A.

    p

    2

    và đang giảm thì điện áp tức thời

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 12
  • Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm học 2016 – Mã đề 209

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm học 2016 – Mã đề 209

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm học 2016 – Mã đề 209

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Kỳ thi thử lần I chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 132


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm học 2016 – Mã đề 209

     

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật lý năm học 2016

     Mã đề 209

    ĐỀ BÀI

     

    Ghi chú: Khi tính toán, học sinh có thể sử dụng các hằng số và cách chuyển đổi đơn vị sau đây: c = 3.108 m/c;

    h = 6,625.10-34 Js; e = 1,6.10-19 C; NA = 6,02.1023 mol-1; 1 u = 931,5 MeV/c2 = 1,66.10-27 kg; 1 MeV = 1,6.10-13 J. Câu 1. Năng lượng ánh sáng Mặt Trời chiếu xuống Trái Đất có nguồn gốc từ

    1. phản ứng phân hạch trong lòng Mặt Trời. B. hiện tượng quang – phát quang ở Mặt Trời.
    1. phản ứng nhiệt hạch trong lòng Mặt Trời. D. các miệng núi lửa đang hoạt động trên Mặt Trời.

    Câu 2. Phát biểu nào sau đây nói về sóng cơ là không đúng?

    1. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
    2. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
    3. Bước sóng là quãng đường sóng đi được trong một chu kì.
    1. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường vật chất.

    Câu 3. Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g

    1 g
    A. T = .
    2 l
    1. T = 2

    l

     g

    .

    1. T =

    1

    2

    l

    g

    .

    D. T = 2 g .
    l

     

    Câu 4. Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có dạng i = 2 2 cos100 t (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

    1. I = 2 A. B. I = 50 A. C. I = 2 2 A.                          D. I = 2 A.

    Câu 5. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến không có bộ phận nào sau đây?

    1. Mạch khuếch đại. B. Mạch biến điệu. C. Mạch tách sóng.                D. Anten.

    Câu 6. Một sợi dây có chiều dài l = 1 m, hai đầu cố định. Kích thích cho sợi dây dao động với tần số f = 10 Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

    1. 5 m/s. B. 7,5 m/s. C. 2,5 m/s.                                 D. 10 m/s.

    Câu 7. Các bình nước nóng năng lượng Mặt Trời được sử dụng phổ biến hiện nay thường hoạt động dựa vào

    1. hiện tượng quang điện ngoài, các quang electron bứt ra làm nóng nước trong các ống.
    2. việc dùng pin quang điện, biến quang năng thành điện năng để đun nước trong các ống.
    1. hiện tượng bức xạ nhiệt, các ống hấp thụ nhiệt từ Mặt Trời và tuyền trực tiếp cho nước bên trong.
    1. hiện tượng phát xạ nhiệt electron, các electron phát ra do nhiệt độ cao làm nóng nước trong các ống.

    Câu 8. Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hoà không được tính theo công thức nào trong các công thức sau?

    A. W = 1 mv2 + 1 kx2. B. W = 1 kA2. C. W = 1 2A2. D. W = 1 kx2.
    2 2 2 2 2

    Câu 9. Trên một bóng đèn dây tóc có ghi 220 V – 75 W. Mắc bóng đèn vào điện áp nào sau đây thì đèn sáng đúng định mức?

    A. u = 220 2 cos100  t (V). B. u = 75 2 cos100  t (V).
    C. u = 220 3 cos100  t (V). D. u = 220cos100  t (V).

    Câu 10. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều là u = 100cos100  t (V). Tần số góc của dòng điện là

    1. 50 rad/s. B. 100 Hz. C. 50 Hz.                                    D. 100   rad/s.

    Câu 11. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos2  t (cm). Biên độ dao động của vật là

    1. 6 m. B. 4 cm. C. 4 m.                                        D. 6 cm.

    Câu 12. Theo quan điểm của thuyết lượng tử, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Chùm ánh sáng là một chùm hạt, mỗi hạt là một phôtôn có mang năng lượng.

    1. Mỗi lần nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn.
    1. Các phôtôn của các bức xạ khác nhau đều có năng lượng như nhau và lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.
    2. Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng.
    Câu 13. So với hạt nhân 56 Fe, hạt nhân Ag có nhiều hơn
    26
    A. 21 prôtôn, 52 nơtron. B. 30 prôtôn, 61 nơtron. C. 31 prôtôn, 21 nơtron. D. 21 prôtôn, 31 nơtron.

    Câu 14. Trong phản ứng hạt nhân điều nào sau đây không đúng?

    [email protected]

    Page 1

    Không có việc gì khó chỉ sợ long không bền đào núi và lấp biển quyết trí sẽ làm nên.

    1. Số nuclon được bảo toàn. B. Năng lượng toàn phần được bảo toàn.
    2. Điện tích được bảo toàn. D. Số prôtôn được bảo toàn.

    Câu 15. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động điện từ LC được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

    1. T =
    1
    2 LC

    .

    L . C .
    B. T = 2LC . C. T = 2 D. T = 2
    C L

    Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

    1. Trong dao động điều hoà, cứ sau mỗi nữa chu kì vật lại có tốc độ như cũ.
    2. Li độ của dao động điều hoà là toạ độ của vật trong hệ toạ độ có gốc là vị trí cân bằng.
    3. Chu kì của dao động điều hoà là thời gian ngắn nhất dau đó vật trở về vị trí ban đầu.
    4. Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin hay sin của thời gian.

    Câu 17. Để có hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây, một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài l của sợi dây thoả mãn (k Z)

    1. l = k

    4

    .

    1. l = (2k + 1)

    4

    .

    1. l = k

    2

    .

    1. l = (2k + 1)

    2

    .

    Câu 18. Sắp xếp các loại bức xạ điện từ trong thang sóng điện từ theo thứ tự tăng dần của tần số A. Tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

    1. Sóng vô tuyến, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma,
    1. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
    2. Tia gamma, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, sóng vô tuyến.

    Câu 19. Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím là

    1. Quang phổ vạch phát xạ. B. Quang phổ kế. C. Quang phổ vạch hấp thụ. D. Quang phổ liên tục. Câu 20. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, sử dụng ánh sáng có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe tới màn là D. Khoảng vân thu được tính bằng công thức
    1. i =

    D

    a

    .

    1. i =

    aD

    .

    1. i =

    a

    D

    .

    1. i =

    aD

    .

    Câu 21. Khi sóng điện từ lan truyền từ không khí vào nước thì phát biểu nào sau đây là sai?

    1. tốc độ truyền sóng tăng. B. bước sóng giảm. C. tần số không đổi. D. tốc độ truyền sóng giảm. Câu 22. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ caaos gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng giữa hai cuộn sơ cấp là 220 V.Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
    1. 11 V. B. 110 V. C. 440 V.                                   D. 44 V.

    Câu 23. Cho biết electron của kali là A = 3,6.10-19 J. Chiếu vào kali lần lượt bốn bức xạ 1 = 0,4 m, 2 = 0,5 m, 3 = 0,6 m, 4 = 0,7 m. Nhữn bức xạ nào có thể gây ra hiện tượng quang điện đối vớ kali?

    1. 3 và 4.                                 B.    1,    2 và    3.                          C.    1 và    2.                                 D. chỉ có   1.

    Câu 24. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,38 m 0,76 m) bằng hai khe Y-âng cách nhau 0,1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 80 cm. Ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vị trí cách vân sáng trung tâm 3,2 cm có bước sóng ngắn nhất là

    A. 0,40  m. B. 0,44  m. C. 0,38  m. D. 0,67  m.
    Câu 25. Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 16 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1 u = 931,5
    8
    16
    MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân  8 O xấp xĩ bằng
    A. 14,25 MeV. B. 128,17 MeV. C. 190,81 MeV. D. 18,76 MeV.

    Câu 26. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn đơn sắc, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1 m. Người ta đo được khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 3,9 cm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    1. 0,49 m. B. 0,56   m.                                C. 0,65   m.                                D. 0,39   m.

    Câu 27. Hai dao động điều hoà dọc theo trục Ox có đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp có dạng

    A. x = 6cos(2  t – ) (cm).
    6
    1. x = 3 3 cos2 t (V).
    1. x = 3cos(2 t –
    1. x = 6cos(2 t +
    ) (cm).
    2

    6 ) (cm).

    Câu 28. Phôtôn của một ánh sáng đơn sắc có năng lượng là 2,65.10-19 J. Tần số của ánh sáng đơn sắc đó là

    1. 2,5.10-15 Hz. B. 2,5.1015 Hz. C. 4.1014 Hz.                            D. 4.1015 Hz.

    [email protected]

    Page 2

    Không có việc gì khó chỉ sợ long không bền đào núi và lấp biển quyết trí sẽ làm nên.

    Câu 29. Đặt vào hai đầu tụ điện C =

    10 4

    F một điện áp xoay chiều u = 100

    2

    cos100  t (V). Cường độ dòng điện

    qua tụ điện là

    1. I = 2,00 A. B. I = 100 A. C. I = 1,00 A.                           D. I = 1,41 A.

    Câu 30. Một sóng cơ học lan truyền từ O đến M với vận tốc v = 8 m/s. Phương trình sóng tại O là u = 3cos4 t (cm). Coi biên độ sóng không đổi khi lan truyền. Cho OM = 50 cm. Phương trình sóng tại điểm M là

    1. uM = 5cos(4 t +
    1. uM = 5cos(4 t +

    2 ) (cm).

    ) (cm).
    4
    1. uM = 5cos(4 t –4 ) (cm).
    1. uM = 5cos(4 t – 25  ) (cm).

     

    Câu 31. Một đoạn mạch AB gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

    xoay chiều uAB = 120 2 cos100  t (V). Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 120 V và điện áp tức thời
    giữa hai đầu cuộn dây nhanh pha hơn uAB một góc . Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có dạng
    2
    A. uC = 240cos(100  t – cos(100  t + ) (V).
    ) (V). B. uC = 120 2
    2 2
    C. uC = 240cos(100  t – cos(100  t + ) (V)
    ) (V). D. uC = 120 2
    4
    4

    Câu 32. Một người muốn dự đoán công suất phát âm của một chiếc loa, người đó đã làm như sau: mở cho loa phát một bản nhạcvà vặn nút chỉnh âm lượng để loa phát âm to hết cở, sau đó người này đi từ xa lại gần loa. Khi còn cách loa 2,5 m thì người đó thấy tai bắt đầu đau nhức. Biết tai người đó sẽ có cảm giác đau nhức khi mức cường độ âm đạt từ 130 dB trở lên. Coi loa là nguồn âm điểm, phát sóng âm đẵng hướng về mọi phía. Tính công suất phát âm tối đa của loa.

    1. 985 W.

    Câu 33. Hạt nhân

    chất phóng xạ 210
    84
    1. 140 mg.
    B. 575 W. C. 1500 W. D. 785 W.
    210 Po phóng xạ  với chu kì bán rã 138 ngày và biến thành hạt nhân bền X. Ban đầu có 560 mg
    84
    Po. Khối lượng chất X tạo thành sau 276 ngày là
    B. 420 mg. C. 428 mg. D. 412 mg.

    Câu 34. Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí có li độ x1 = 5 cm, vật có tốc độ v1 = 5 3 cm/s, khi đi qua vị trí có li độ x2 = 5 3 cm, vật có tốc độ v2 = 5 cm/s, Biên độ dao động của vật là

    1. 20 cm. B. 10 cm. C. 10 3 cm.                            D. 5 3 cm.

    Câu 35. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 80cos2000t (mA). Cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là

    A. 4 2 V. B. 4 V. C. 4 3

    Câu 36. Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 7cos(  t

    V.

    2
    1. 8 V.

    ) (cm). Tốc độ trung bình của vật kể từ thời

    điểm ban đầu đến thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = – 3,5 cm, ngược chiều dương là

    1. 21 cm/s. B. 15 cm/s. C. 60 cm/s.                                D. 28 cm/s.

    Câu 37. Cho đoạn mạch gồm hai phần tử X, Y mắc nối tiếp. Trong đó X, Y có thể là điện trở thuần R, cuộn thuần

    cảm L hoặc tụ điện C. biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 cos100  t (V). và cường độ dòng điện

    trong mạch là i = 2 2 cos(100  t – ) (A). Hãy cho biết X, Y là những phần tử nào và có giá trị bằng bao nhiêu?
    6
    100 1
    A. R = 50   và C = F. B. R = 50 3    và L = H.
    1 1
    C. R = 50   và L = H. D. R = 50 3và L = H.
    2

    Câu 38. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với tốc độ cực đại bằng 60 cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng,

    gốc thời gian lúc vật có động năng bằng thế năng, khi đó vật đang qua li độ x = 3 2 cm ngược chiều dương. Phương trình dao động của vật có dạng

    [email protected]

    Page 3

    Không có việc gì khó chỉ sợ long không bền đào núi và lấp biển quyết trí sẽ làm nên.

    1. x = 6
    1. x = 6

    2

    2

    cos(10t +

    cos(10t –

    4

    4

    ) (cm).

    ) (cm).

    1. x = 6cos(10t –
    1. x = 6cos(10t +

    4

    4

    ) (cm).

    ) (cm).

    Câu 39. Để xác định vị trí tâm chấn trong các vụ động đất, người ta dựa vào đặc điểm của sự lan truyền sóng dọc (P) và sóng ngang (S) trên lớp vỏ Trái Đất. Khi một trận động đất xảy ra thì cả hai loại sóng P và S đồng thời sinh ra và lan truyền đi xa. Thông bthwowngf song P lan truyền với tốc độ lớn gấp khoảng 1,8 lần tốc độ của sóng S. Giã sử trong một trận động đất, một trạm quan trắc ở vị trí A Trên Trái Đất thu nhận được hai loại sóng trên vào hai thời điểm cách nhau 120 giây. Cho rằng tốc độ lan truyền của sóng P trên lớp vỏ Trái Đất khoảng 64,8 km/s. Hỏi tâm chấn của vụ động đất cách A khoảng bao nhiêu km?

    1. 342 km. B. 972 km. C. 1400 km.                              D. 778 km.

    Câu 40. Hải đăng là một ngọn tháp cao có thắp đèn trên đỉnh, dùng cung cấp tín hiệu cho tàu thuyền lưu thông trong khu vực. Một ngọn hải đăng có chiều cao 70 m so với mặt nước biển. Hỏi vị trí xa nhất trên mặt biển cách hải đăng bao nhiêu km còn có thể nhìn thấy ánh sáng từ ngọn hải đăng. Cho rằng trái Đất có dạng hình cầu có bán kính 6370 km và ánh sáng từ ngọn hải đăng có thể truyền đi xa, không bị suy yếu hay che khuất do yếu tố thời tiết.

    1. 30 km. B. 40 km. C. 50 km.                                   D. 20 km.

    Câu 41. Năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản và ở hai trạng thái kích thích tiếp theo là EK = – 13,6 eV, EL = -3,4 eV, EM = -1,5 eV. Hỏi khi nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích thứ hai (electron đang ở quỉ đạo M) mà trở về trạng thái có năng lượng thấp hơn, nguyên tử có thể phát ra phôtôn có bước sóng dài nhất là bao nhiêu?

    1. 0,12 m. B. 0,65   m.                                C. 0,67   m.                                D. 0,10   m.

    Câu 42. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua từng đoạn mạch là 2,5 A; 0,5 A và 0,2 A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ hiệu dụng qua mạch là

    1. 0,15 A. B. 0,05 A. C. 0,2 A.                                     D. 0,32 A.

    Câu 43. Một hộ gia đình sử dụng thiết bị điện, với tổng công suất của các thiết bị điện sử dụng là 1200 W. Hỏi công suất như trên thì trong một tháng (30 ngày) hộ gia đình này phải trả bao nhiêu tiền điện. Biết rằng trung bình mỗi ngày hộ này sử dụng các thiết bị (với công suất kể trên) liên tục trong 10 giờ và đơn giá mỗi KWh được tính luỷ tiến theo bảng sau:

    Số KWh tiêu thụ Từ 0 đến 50 Từ 51 đến 100 Từ 101 đến 200 Từ 201 đến 300 Từ 300 trở lên
    Đơn giá mỗi KWh 1500 đồng 1600 đồng 1800 đồng 2100 đồng 2500 đồng
    A. 295000 đồng. B. 895000 đồng. C. 495000 đồng. D. 695000 đồng.
    Câu 44. Cho phản ứng phân hạch 235 235 U  + 1 95 139 1
    92 U như sau:  92 0 n42 Mo + 57 La + 2 0 n. Biết khối lượng của các hạt

    nhân: mU  = 234,99 u; mMo = 94,88 u; mLa  = 138,87 u; mn = 1,0087 u. Hỏi năng lượng toả ra khi 1 gam  23592 U phân

    hạch hết sẽ tương đương với năng lượng toả ra khi đối cháy bao nhiêu kg xăng? Biết mỗi kg xăng khi đối cháy hoàn toàn sẽ toả ra năng lượng 46.106 J.

    1. 1720 kg. B. 20 kg. C. 1920 kg.                               D. 1820 kg.

    Câu 45. Trên mặt nước có hai nguồn A, B giống hệt nhau cách cách nhau một khoảng AB = 7 (với là bước sóng). Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm của đoạn AB, bán kính R = 3,8 sẽ có số điểm dao động với biên độ cực đại là

    A. 15. B. 26. C. 30. D. 13.
    Câu 46. Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u = 250 2 cos100  t (V) thì
    cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5 A và dòng điện này lệc pha so với điện áp u. Mắc nối tiếp cuộn
    3

    dây vowisa đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt và hai đầu đoạn mạch AB điện áp u nói trên thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 3 A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là

    1. 200 W. B. 300 W. C. 300 3 W.

    Câu 47. Lần lượt đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều RLC (R là biến trở L thuần cảm) hai điện áp xoay chiều u1 = U0cos( 1t + 1) và u2 = U0cos( 2t + 2). Thay đổi giá trị của R của biến trở thì người ta thu được đồ thị công suất của

    [email protected]

    D. 200 2 W.

    Page 4

    Không có việc gì khó chỉ sợ long không bền đào núi và lấp biển quyết trí sẽ làm nên.

    toàn mạch theo biến trở R như hình bên/ Biết A là đỉnh của đồ thị P(2), B là đỉnh của đồ thị P(1), Giá trị của x gần bằng

    A. 76 W. B. 67 W.
    C. 90 W. D. 84 W.

    Câu 48. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần

    có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong mạch là i1 = I0cos(  t + ). Giử nguyên điện áp hai đầu mạch, mắc nối
    4
    2
    tiếp vào đoạn mạch này một tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện trong mạch là i2 = I0cos(  t + ). Biểu
    3
    thức điện áp hai đầu đoạn mạch là
    A. u = U0cos(  t + ). B. u = U0cos(  t + 5 ). C. u = U0cos(  t + ). D. u = U0cos(  t – ).
    12 12
    4 4

    Câu 49. Hai chất điểm chuyển động trên hai quỹ đạo song song, cạnh nhau, cùng gốc toạ độ với các phương trình x1

    • 3cos t (cm) và x2 = 4cos  t (cm). Khi hai chất điểm ở xa nhau nhất thì chất điểm 1 có li độ
    1. 1,8 cm. B.     3 cm.                                   C. 0 cm.                                      D.     3,2 cm.

    Câu 50. Một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 50 N/m, vật m có khối lượng 200 g, đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang với biên độ A0 = 4 cm. Giả sử khi m đang chuyển động đến vị trí

    biên thì có một vật thứ hai có khối lượng m’ = 50 g bay dọc theo trục Ox với vận tốc v’ = 2 2 m/s và va chạm

    mềm với m. Sau va chạm hai vật dính lại với nhau và cùng dao động điều hoà theo trục Ox với biên độ A bằng

    1. A = 5,4 cm.
    1. A = 4

    2

    cm.

    1. A = 2

    2

    cm.

    1. 20 cm.

    [email protected]

    Page 5

  • Kỳ thi thử lần I chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 132

    Kỳ thi thử lần I chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 132

    Kỳ thi thử lần I chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 132

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016-2017


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Kỳ thi thử lần I chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 132

    Kỳ thi thử lần I chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 132

     

     

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50 ) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

    Cho biết: Hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 (m/s); 1uc2 = 931,5 MeV.

    Câu 1: (ID: 89749 ) Ba bạn Việt, Nam, Hà cùng ngồi xem chương trình truyền hình trực tiếp “ Hát về biển đảo quê hương”. Bạn Việt và Nam xem trực tiếp tại trường quay của đài truyền hình Việt Nam, Việt ngồi cách loa 30m, Nam ngồi cách loa 40m, Hà ở Ba vì ngồi cạnh ti vi xem chương trình qua ti vi . Thứ tự các bạn nghe được âm thanh trước là:

    1. Việt, Nam, Hà B. Nam, Việt , Hà C. Hà, Việt , Nam            D. Hà, Nam, Việt

    Câu 2: (ID: 89750) Một chất điểm dao động điều hòa . Độ lớn gia tốc của nó tại vị trí biên là 2m/s2. Khi đi qua vị trí cân bằng tốc độ của chất điểm là 40cm/s. Biên độ dao đông của chất điểm là:

    1. 0,8m B. 5cm C. 8cm                                    D. 4cm

    Câu 3: (ID: 89751) Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
    1. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
    1. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
    1. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

    Câu 4: (ID: 89752) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 1002cos(100 pt) (V) gồm điện

    trở  R=100 W , một tụ điện  có điện dung C = 10-4
    2 F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L biến thiên từ
    p

    0, 5 H đến  2 H . Điện áp hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây có giá trị cực đại và cực tiểu tương ứng là:

    p                  p

    C. 200 (V); 100 200 100
    A. 50  6 (V); 50(V) B. 50  6 (V); 0(V) (V) D. (V); (V)
    3 3 3
    3

    Câu 5: (ID: 89753) Trong bài thực hành xác định tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh xác định được bước sóng λ=(75 ± 5,0)cm. Biết tần số của nguồn âm f =(440 ± 10)Hz, tốc độ truyền âm trong không khí là :

    1. (330 ± 29,5)m/s B. (330 ± 0,5) m/s C. (340 ± 29,5)m/s           D. ( 330 ± 50)m/s

    Câu 6: (ID: 89754) Nguyên tử hydro ở trạng thái dừng có mức năng lượng thứ n tuân theo công thức E n = – En20 (eV) . Nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất. Kích thích nguyên tử đến trạng thái mà

    động năng của electron giảm đi 9 lần. Tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng ánh sáng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử này có thể phát ra gần đúng bằng:

    A. 33,4 B. 0,0023 C. 0,055 D. 18,2
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 1

    Câu 7: (ID: 89755) Trong dao động điều hoà:

    1. vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
    1. vận tốc và li độ luôn cùng dấu
    1. gia tốc và li độ luôn ngược dấu D. gia tốc và li độ luôn cùng dấu

    Câu 8: (ID: 89756) Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Lấy  p 2  »10 .

    Phương trình li độ dao động của vật nặng là:

    v (cm / s)

    25p ·
    O ·0,1 t ( s
    )
    – 25p
    A. x = 5cos( 5 pt + p ) (cm) B. x = 2,5cos(10pt + p) (cm)
    2
    C. x = 5cos( 5 pt – p ) (cm) D. x = 25cos( 3pt + p ) (cm)
    2 2

    Câu 9: (ID: 89757) Trong một mạch dao động, điện tích của tụ điện biến thiên theo quy luật:

    • = 2,5.10-6cos(2.103t)(C). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là:
    1. 2, 52 mA B. 5 mA C. 52 mA                          D. 2, 52 A

    Câu 10: (ID: 89758) Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U 2cos( wt) (V) với U không đổi , w thay đổi vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ có điện dung C nối tiếp. Biết R = 100 W . Khi tần số dòng điện là 502 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Thay đổi tần số đến giá trị 256 Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Giá trị độ tự cảm gần đúng bằng:

    1. 0,5 H B. 0,3 H C. 0,45 H                              D. 0,38 H

    Câu 11: (ID: 89759) Một mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) L và C không đổi R thay đổi được . Đặt vào hai đầu mạch một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số không đổi, rồi điều chỉnh R đến khi công suất của mạch đạt cực đại, lúc đó độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch là:

    1. p/3 B. p/2 C. p/6                                      D. p/4

    Câu 12: (ID: 89760) Đặt một điện áp xoay chiều u vào đoạn mạch gồm các phần tử RLC nối tiếp,cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i ,biểu thức nào sau đây là đúng:

    A. i = uR B. i = uC C. i = uL D. i = u
    R ZC ZL Z

    Câu 13: (ID: 89761) Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm. Sau 0,5s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 5cm mà chưa đổi chiều chuyển động và vật đến vị trí có li độ 2,5cm. Tần số dao động của vật là:

    1. 0,5 Hz B. 3 Hz C. 1/3 Hz                              D. 1 Hz
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 2

    Câu 14: (ID: 89762) Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách hai khe a = 1 mm. Vân giao thoa được nhìn qua một kính lúp có tiêu cự 5 cm đặt cách mặt phẳng hai khe một khoảng L = 55 cm. Một người có mắt bình thường đặt mắt sát kính lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không điều tiết thì thấy góc trông khoảng vân là 0,006rad . Bước sóng λ của ánh sáng là

    1. 0,58 µm B. 0,5 µm C. 0,6 µm                              D. 0,55 µm

    Câu 15: (ID: 89763) Hai chất điểm dao động điều hoà trên cùng một trục tọa độ 0x, coi trong quá trình dao động chúng

    không va chạm vào nhau. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là:

    x = 5 cos(2 pt + p )cm  và = 5 cos(2 pt + p )cm (Thời gian tính bằng s). Trong quá trình dao động, hai
    1 x 2 2
    3 12

    chất điểm cách nhau 2,5 cm lần thứ 2013 vào thời điểm:

    1. 1006,25 s
    1. 503,25 s
    1. 2012,5 s
    1. 503,5 s

    Câu 16: (ID: 89764)  Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình

    u     = u     = acos(30 pt) mm. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng  v = 45cm / s . Hai điểm  M , M  cùng

    A         B                                                                                                                                                                                                1       2

    nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM1 – BM1 =1cm và AM2 – BM2 = 2,5cm. Tại thời điểm vận tốc của M1 là 30mm/s thì vận tốc của M2 tại thời điểm đó là:

    1. 30 2 mm/s B. 30 mm/s                            C. 30 3 mm/s                   D. – 30 3 mm/s

    Câu 17: (ID: 89765) Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C = 20mF. Người ta tích điện cho tụ điện đến hiệu điện thế cực đại U0 = 4V. Chọn thời điểm ban đầu (t = 0) là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. Tính năng lượng điện trường tại thời điểm T/8, T là chu kì dao động.Chọn đáp án đúng:

    1. 40mJ B. 160mJ C. 80mJ                                  D. 120mJ

    Câu 18: H(ID: 89766) ai nguồn kết hợp O1; O2 cùng pha, cùng biên độ, cách nhau 40cm. Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ cực đại gần nhau nhất trên đoạn O1 O2 là 0,8cm. Điểm M thuộc miền giao thoa cách O1 một đoạn 25 cm, cách O2 một đoạn 22 cm . Dịch chuyển nguồn O2 từ từ dọc theo phương O1 O2 ra xa nguồn O2 một đoạn 10cm thì số lần điểm M chuyển thành điểm có biên độ cực tiểu là:

    1. 8 B. 6 C. 5                                          D. 7

    Câu 19: (ID: 89767) Một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài 1 m, vật nặng khối lượng m, treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Con lắc này chịu tác dụng của một ngoại lực F = F0 cos(2 pft + p2) tần số của

    ngoại lực thay đổi được . Khi tần số của ngoại lực thay đổi từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ

    1. giảm xuống
    1. tăng lên
    1. giảm rồi sau đó lại tăng
    1. không thay đổi

    Câu 20: (ID: 89768) Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều u = U0coswt. Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là:

    A. i = U0 cos (wt ) B. i = U0 æ wt + p ö
    cos ç ÷
    wL wL è 2 ø
    æ p ö U0 æ p ö
    C. i = U 0 wL cos ç wt – ÷ D. i = cos ç wt – ÷
    2 wL
    è ø è 2 ø

    Câu 21: (ID: 89769) Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì:

    1. Tần số không đổi, bước sóng tăng
    1. Tần số giảm, bước sóng giảm
    1. Tần số tăng, bước sóng giảm
    1. Tần số không đổi, bước sóng giảm
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 3
    Câu 22: (ID: 89770) Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 2 cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn
    mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp . Biết R = 100 W , L = 1 H, C = 104 (F). Tổng trở của mạch là:
    p 2p
    A. 400 W B. 200 W W D. 100 W
    C. 100 2
    Câu 23: (ID: 89771) Dòng điện xoay chiều hình sin i = I 0 cos( wt + j) . Cường độ hiệu dụng bằng:
    I0 D. I 0    2
    A. B. 2I 0 C. 2I 0
    2 2

    Câu 24: (ID: 89772) Một chất điểm dao động điều hòa . Phương trình dao động của chất điểm có dạng: x = A cos(4 pt + p4)(cm) . Sau khoảng thời gian Dt = T4 tính từ thời điểm ban đầu chất điểm đi được quãng đường 8cm. Biên độ dao động của chất điểm là:

    A. 8cm B. 4cm
    C. 4  2cm D. 8  2cm
    Câu 25: (ID: 89773) Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều thì dòng điện xoay chiều có
    æ p ö
    i = 2 cos (100pt )A ,  điện  áp  đoạn
    cường  độ AM  và  MB  có  dạng: u AM  = 100  2 cos ç 100 pt + ÷ V;
    è 3 ø
    2 æ p ö
    u MB  = 100 cos ç 100 pt – ÷ (V).Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là:
    3 6
    è ø
    A. 400/3 W B. 100 W C. 50 W D. 200 W
    Câu 26: (ID: 89774) Một chất điểm dao động điều hòa có chu kỳ dao động là 0,5s. Tần số góc của dao
    động là:
    A. 2 rad/s B. 4π rad/s C. 2π rad/s D. π rad/s
    Câu 27: (ID: 89775) Với I0 = 10–12 W/m2 là cường độ âm chuẩn, I là cường độ âm. Khi mức cường độ âm
    là L = 10 dB thì
    A. I = 0,1 mW/m2 B. I = 0,01 W/m2 C. I = 10-12  W/m2 D. I = 1 W/m2
    Câu 28: (ID: 89776) Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đó R là biến trở. Điện áp hai đầu mạch có giá

    trị hiệu dụng không đổi và tần số không đổi. Khi R có giá trị R1 thì các điện áp hiệu dụng UR=10 3 V; UL=40V, UC=30V. Nếu điều chỉnh biến trở cho điện áp hiệu dụng U’ R=10V thì điện áp hiệu dụng U’L và U’C có giá trị:

    A. 40 / 3 V; 30 /  3 V B. 40 3 V; 30 3 V
    C. 40 / 3 V; 30 V D. 40 3 V; 30 / 3 V

    Câu 29: (ID: 89777) Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz . Vận tốc truyền sóng là 2,4m/s. Bước sóng là:

    Câu 30: (ID: 89778) Một chất điểm dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn MN = 2a . Thời

    gian ngắn nhất để nó đi từ M sang N là 1s. Tại thời điểm ban đầu chất điểm có li độ a theo chiều dương.
    2
    Phương trình dao động của chất điểm có dạng:
    A. x = 2a cos( pt – p ) B. x = a cos( pt + p )
    3 3
    C. x = a cos(2 pt – 2p ) x = a cos( pt – p )
    3 D. 3
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 4

    Câu 31: (ID: 89779) Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R,cuộn dây thuần cảm L và tụ C . Điện dung C thay đổi được và mạch đang có tính cảm kháng. Cách nào sau đây không thể làm công suất mạch tăng đến cực đại?

    1. Cố định C và mắc song song với C tụ C’ có điện dung thích hợp.
    1. Điểu chỉnh để giảm dần điện dung của tụ điện C
    1. Cố định C và thay cuôn cảm L bằng cuộn cảm có độ tự cảm L’< L thích hợp.
    1. Cố định C và mắc nối tiếp với C tụ C’ có điện dung thích hợp.

    Câu 32: (ID: 89780) Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là

    2p C L
    A. T = B. T = 2p C. T = 2p LC D. T = 2p
    L C
    LC
    Câu 33: (ID: 89781) Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U 2 cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn
    mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp . Biết R = 100 W , L = 1 H, C = 104 (F). Chọn kết luận đúng về độ
    3
    p 2p
    lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch u và cường độ dòng điện i trong mạch:
    A. u chậm pha hơn i góc p/6 B. u nhanh pha hơn i góc p/6
    C. u chậm pha hơn i góc p/3 D. u nhanh pha hơn i góc p/3

    Câu 34: (ID: 89782) Trong thí nghiệm giao thoa Young , khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm, khoảng cách từ màn đến hai khe là 3m, người ta đếm được khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm.Tìm bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm này là :

    1. 0,75 µm B. 0,5 µm C. 0,6 µm                              D. 0,45 µm

    Câu 35: (ID: 89783) Chất điểm P đang dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN, trên đoạn thẳng đó có bảy điểm theo đúng thứ tự M, P1, P2, P3, P4, P5, N, với P3 là vị trí cân bằng. Biết rằng từ đểm M,cứ sau 0,1s chất điểm lại qua các điểm P1, P2, P3, P4, P5, N. Tốc độ của nó lúc đi qua điểm P1 là 5 p cm/s. Biên độ A bằng:

    1. 22 cm B. 63 cm C. 2 cm                                  D. 6cm

    Câu 36: (ID: 89784) Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song

    song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

    1. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
    1. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
    1. Chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
    1. Vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

    Câu 37: (ID: 89786) Một kim loại có công thoát electron bằng 4eV. Giới hạn quang điện của kim loại dùng này là:

    1. 0,4028 mm B. 0,5214 mm C. 0,4969 mm                      D. 0,3105 mm

    Câu 38: (ID: 89787) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Hai khe được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm. Trên màn quan sát, khoảng vân đo được là:

    1. 2mm B. 0,5mm C. 1mm                                  D. 2,5mm

    Câu 39: (ID: 89788) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng. Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng tương ứng là λ1 và λ2. Trong đoạn MN trên màn người ta quan sát được 10 vân sáng đơn sắc ứng với bức xạ λ1, 5 vân sáng đơn sắc ứng với bức xạ λ2 và tổng cộng có 21 vân sáng, tại

    M và N là hai vân sáng có màu giống màu vân trung tâm. Tỉ số l2   bằng:

    l1

    A. 2 B. 2 C. 21 D. 3
    3 15 2
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 5

    Câu 40: (ID: 89789) Trên màn quan sát các vân giao thoa người ta thấy cứ 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 3mm. Hai điểm M và N trên màn nằm cùng một phía với vân trung tâm O lần lượt cách vân trung tâm một đoạn 3mm và 9mm. Số vân tối quan sát được trên đoạn MN là:

    1. 6 B. 8 C. 7                                          D. 5

    Câu 41: (ID: 89790)  Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài

    quỹ đạo của chất điểm là:

    1. A/2 B. 2A C. 4A                                      D. A

    Câu 42: (ID: 89791) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 = 0,640mm thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN

    còn có 11 vân sáng khác nữa . Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1  và

    • 2 thì trên đoạn MN ta thấy có 28 vạch sáng, trong đó có 4 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 4 vạch sáng này nằm tại M và N. Bước sóng l2 có giá trị gần đúng bằng:
    1. 0,427 mm B. 0,478 mm C. 0,415                                 D. 0,450 mm

    Câu 43: (ID: 89792)  Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L nối tiếp với một

    tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch U = 100V, ở hai đầu cuộn dây Ud = 100V, giữa hai cực tụ điện UC = 100V. Hệ số công suất của mạch là:

    A. 1 B. 2 C. 3 3
    2 2 5 D.  2
    Câu 44: (ID: 89793) Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng l = 0,2 m m vào một tấm kim loại có công thoát

    electron là A = 6,62.10-19J. Elêctron bứt ra từ kim loại bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B =

    2,5.10-5T. Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với B . Bán kính quỹ đạo cực đại của
    electron trong từ trường là:
    A. 1,94cm B. 15cm C. 19,4cm D. 13cm
    Câu 45: (ID: 89794) Trong thí nghiệm đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng bằng laze người ta đã sử

    dụng laze có bước sóng 0,52 mm . Thiết bị sử dụng để đo là một máy vừa có khả năng phát và thu các xung laze. Thời gian kéo dài mỗi xu ng là 10-7 s, thời gian giữa thời điểm phát và thời điểm nhận xung phản xạ của máy đặt ở Trái Đất là 2,667 s , công suất của chùm laze là 100000 MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung và khoảng cách từ mặt trăng đến trái đất là:

    1. 2,62.1022 hạt ,4.108m B. 2,62.1015 hạt;8.108m
    1. 2,62.1029 hạt;4.108m D. 5,2.1020 hạt;4.108m

    Câu 46: (ID: 89795)  Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện  0,35 mm .Hiện

    tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có bước sóng là :

    1. 0,4 mm B. 0,2 mm C. 0,3 mm                              D. 0,1 mm

    Câu 47: (ID: 89796) Khi ánh sáng truyền đi, năng lượng của hạt photon:

    1. không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.
    1. thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.
    1. thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền trong môi trường nào
    1. chỉ không thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không

    Câu 48: (ID: 89797) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian:

    1. Với cùng biên độ B. Luôn cùng pha nhau C. Luôn ngược pha nhau D. Với cùng tần số

    Câu 49: (ID: 89798) Một nguồn sóng dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm có độ lệch pha là:

    A. 3,5p B. 1,5p C. 2,5p D. 1p
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 6

    Câu 50: (ID: 89799) Mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u = U0coswt. Trong đó U0 không đổi và tần số góc w

    thay đổi được . Khi w = 50p2rad / s thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại và cảm kháng cuộn dây bằng điện trở R. Để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần L đạt cực đại thì tần số góc của điện áp có giá trị:

    A. 100p rad/s B. 100p  rad/s C. 90p rad/s D. 120p rad/s
    ————— HẾT —————

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1: Đáp án C.
    amax  = w2 A
    vmax  = wA
    Câu 2: Ta có: => w = amax = 5rad / s
    vmax
    => A = 8cm
    =>Đáp an C.
    Câu 3: Đáp án B.
    Câu 4: Khi L thay đổi để Ulmax ó Zl = Zc2  + R 2 = 300W => L‘ = 3 H.
    Zc p
    Lại có: Ul = U.Zl
    R 2  + (Zl Zc)2
    =>Khi L biến thiên từ 0, 5 H đến 2 H
    p p
    2 H
    Thì Ul càng nhất khí L càng tiến gần tới giá trị L’ => l = p
    Ul1 = U.Zl1 = 100.200 = 200 V
    R 2  + (Zl1 Zc)2 3
    => 100 2.2 + (200 -100)2
    =>Ul nhỏ nhất khi L = 0, 5 H
    p
    Ul2 = U.Zl2 = 100.50 = 100 V
    3
    R 2  + (Zl2  Zc)2
    => 100 2.2 + (50 -100)2

    =>Đáp án C.

    Câu 5: Tốc độ truyền âm trong không khí là:

    • = lf = (0,75 ± 0,05).(440 ±10) = 330 ± 0,5(m / s)

    =>Đáp án B.

    Câu 6: Ta có động năng của electron ở trạng thái dừng gồm thế năng tương tác và động năng của electron:

    = W += ke2 + mv 2 = –mv2  + mv 2 => v = – 2E n
    E n n
    n n
    t đ rn 2 2 m
    Động năng giảm đi 9 lần => vận tốc giảm 3 lần => Năng lượng giảm 9 lần

    Ban đầu nguyên tử đang ở trạng thái dừng thứ nhất => Nguyên tử về trạng thái dừng thứ 3

    =>Tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng ánh sáng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử này có thể phát ra

    E3  E2 Eo + Eo 5 lmin
    là: = 9 4 = 36 = =
    E3  E1 Eo + Eo 8 lmax
    9 9
    Đáp án C
    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 7

    Câu 7: Đáp án B.

    Câu 8: Từ đồ thị ta thấy ban đầu vận tốc đang ở biên dương => j = 0

    Thời gian vận tốc giảm từ giá trj cực đại về 0 là 0,1s => T = 0,4s => w = 5prad / s =>Phương trình vận tốc của vật là:

    v = 25p cos5pt

    Biên độ dao động của vật là: A = vmax/w = 5cm

    =>Phương trình li độ của vật là:

    • = 5 cos(5ptp2 )cm

    =>Đáp án C.

    Câu 9: Cường độ hiệu dụng qua cuộn dây là:

    I = wQo = 2,5.10 6.2.103 = 2,5 mA
    2
    2 2

    =>Đáp án A.

    Câu 10: Khi tần số dòng điện làfo = 502 Hz thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Zlo = Zco =>Mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

    Khi f = 25 Hz = 2 fo thì điện áp 2 đầu tụ cực đại.
    6
    3
    Lúc này ta có: Zl = Zlo 3 ; Zc = 2Zco => Zc = 4Zl
    2 3
    3
    R 2 4Zl 2 R 2
    Lại có: Zl 2 = Zl.Zc <=> Zl 2  = => Zl = R 3 = 50 W => L = 0,31H
    6
    2 3 2 2

    =>Đáp án B.

    Câu 11: điều chỉnh R đến khi công suất của mạch đạt cực đại => R = |Zl – Zc| =>độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch là:

    tan j = Zl Zc = ±1 => j = ± p

    R                                       4

    =>Đáp án D.

    Câu 12:

    Đáp án A.

    Câu 13:

    Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm => A = 5cm.

    Sau 0,5s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 5cm mà chưa đổi chiều chuyển động và vật đến vị trí có li độ

    2,5cm => Ban đầu vật ở vị trí có li độ -2,5cm

    =>t = T/6 =0,5s => T = 3s.

    =>f = 1/T = 1/3Hz.

    =>Đáp án C.

    Câu 14: Người có mắt bình thường ( có OCV = ¥) đặt mắt sát kính lúp và quan sát hệ vân trong trạng thái không điều tiết thì ảnh của khoảng vân ở vô cực, do đó màn ở tiêu diện của kính lúp (d = f = 5cm = 50 mm) thấy góc trông khoảng vân là a = 0,006 rad .

    Do đó khoảng vân i = f tana » fa = 50.0,006 = 0,3mm

    Kính lúp đặt cách mặt phẳng hai khe L = 55cm Suy ra D = L – f = 50cm.

    • = ai = 10 3.0,3.10 3 = 0,6.10 -6 m = 0,6µm

     

    D0,5

    =>Đáp án C.

    Câu 15: Phương trình khoảng cách của chất điểm là:

    • = x1 x2 = 5 cos(2pt + p3 ) – 52 cos(2pt + 12p) = 5 cos(2pt + 56p )cm

     

    Cứ 1 chu kỳ 2 chất điểm cách nhau 2,5cm 4 lần

    =>Thời điểm 2 chất điểm cách nhau 2,5cm lần thứ 2013 là:

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 8

    T = 503T + t’

    t’ là khoảng thời gian khoảng cách chất điểm đi từ vị trí ban đầu => biên âm => -2,5cm =>t’ = T/4

    =>t = 503,25T = 503,25s

    =>Đáp án B.

    Câu 16: Ta có: vM 1 = u AM1
    vM 2 u AM 2

    =>Đáp án D.

    2a cos( AM 1 BM1 p )
    =
    l
    BM 2 p )
    2a cos( AM 2
    l
    = – 1 => v = -30 cm / s
    M 2 3
    3

    Câu 17: năng lượng điện trường tại thời điểm T/8 là thời điểm: Wt = Wđ = W/2

    =>Wđ = W = Uo2 C = 42.20.10 6 = 80mj
    2 4
    4

    =>Đáp án C.

    Câu 18: Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ cực đại gần nhau nhất trên đoạn O1 O2 là 0,8cm

    => l = 1,6cm

    Áp dụng định lý hàm số cos ta có:

    MO2 2  = O1O2 2  + MO12  – 2O1O2 .MO1 .cosMO1O2

    => cos MO1O2          = O1O2 2  + MO12   MO2 2  = 40 2  + 252   22 2  = 0,8705

    2O1O2 .MO1                        2.40.25

    Dịch chuyển nguồn O2 ra xa O1 1 khoảng 10cm thì khoảng cách MO2 mới là:

    MO2′2 = MO12 + O1O22 -2MO1 .O1O2 .cosMO1O2 = 252 + 50 2 – 2.50.25.0,8705 = 948,75 => MO2 ‘ = 30,8cm

    Tại M dao động với biên độ cực tiểu khi hiệu khoảng cách từ 2 nguồn tới M là 1 số lẻ lần ½ bước song.

    Gọi hiệu khoảng cách từ 1 nguồn tới M là d ta có:

    MO1 MO2 ‘ £ d £ MO1 MO2  <=> -5,8 £ (2k +1) l2 £ 3 => -4,125 £ k £ 1,375

    =>Có 6 giá trị của k

    =>Có 6 lần M chuyển thành điểm có biên độ cực tiểu.

    =>Đáp án B.

    Câu 19: Tần số dao động riêng của con lắc đơn là:

    fo = 21p .  gl = 0,05Hz

    =>Khi tần số của ngoại lực thay đổi từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ giảm xuống.

    =>Đáp án A.

    Câu 20: Đáp án D.

    Câu 21: Đáp án D.

    Câu 22: Ta có: Zl = wl = 100W; Zc = wC1 = 200W

    =>Tổng trở của đoạn mạch là: Z = R 2 + (Zl Zc) 2 = 100 2 + (200 -100) 2 = 1002W =>Đáp án C.

    Câu 23: Đáp án D.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 9

    Câu 24: Sau khoảng thời gian Dt = T4 tính từ thời điểm ban đầu chất điểm đi được quãng đường là:

    S = A2 = 8cm => A= 42cm

    =>Đáp án C.

    Câu 25: Ta có: u AB  = u AM  + uMB  = 100 2 cos(100pt + p3 ) +100  23 cos(100ptp6 ) = 163,3 cos(100pt + p6 )V

    =>Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là:

    P = UI.cosj = 163,3 .1.cos p = 100W
    6
    2
    =>Đáp án B.
    Câu 26: tần số góc của dao động là: w = 2p = 4prad / s.
    T
    =>Đáp án B.
    Câu 27: Ta có: L = 10 lg I <=> 10 = 10 lg I => I = 10 12W / m2
    Io 10 -12

    =>Đáp án C.

    Câu 28: Khi R = R1 ta có: U =  U 2 + (UlUc)2 =  (10
    3)2  + (40 – 30)2  = 20V
    R1
    Ul = 4Uc/3

    Khi R = R’ ta có: U = U R2 +(Ul‘-Uc‘ ) 2  <=> 20 = 10 2  + (Ul‘- 3Ul4) 2  => Ul‘ = 403V => Uc‘ = 303V

    =>Đáp án B.

    Câu 29:Bước song là:

    • = vf = 24030 = 8cm

    =>Đáp án B.

    Câu 30: Thời gian ngắn nhất để nó đi từ M sang N là 1s => T = 2s => w = prad / s Tại thời điểm ban đầu chất điểm có li độ a2 => a2 = a cosj => j = ± p3

    Do chất điểm đi theo chiều dương => j = – p

    3

    • = a cos( pt – p3)

    =>Đáp án D.

    Câu 31: Mạch đang có tính cảm kháng => Zl > Zc

    Để công suất mạch cực đại thì mạch phải xảy ra hiện tượng cộng hưởng =>Phải giảm điện dung C, hoặc giảm độ tự cảm

    =>Đáp án A.

    Câu 32: Đáp án C.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 10

    Câu 33:

    Ta có: Zl = wl = 100W; Zc = wC1 = 200W

    Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là:

    tan j = Zl Zc = 100 – 200 => j = – p
    R 6
    100  3

    =>Điện áp 2 đầu đoạn mạch chậm pha so với cường độ dòng điện một góc p6

    =>Đáp án A.

    Câu 34: khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm:

    x = x5  x2  = 5i – 2i = 3i = 3mm => i = 1mm

    => bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm này là :

    i = lD => l = ai = 1,5.10 3.10 3  = 0,5mm

    a                     D                   3

    =>Đáp án B.

    Câu 35: Biết rằng từ đểm M,cứ sau 0,1s chất điểm lại qua các điểm P1, P2, P3, P4, P5, N => T = 1,2s

    => w = 53p rad / s

    =>Li độ của chất điểm tại vị trí P1 là: x =  A  3

    2

    Áp dụng công thức độc lập với thời gian ta có:

    v 2 3A2 5p
    A2  = x 2  + <=> A2 = + ( ) 2 => A = 6cm
    w2 4 5p
    3

    =>Đáp án D.

    Câu 36: Đáp án A.

    Câu 37: Giới hạn quang điện của kim loại dùng này là:

    lo = hc = 6,625.10 34.3.108 = 0,3105mm
    A 4.1,6.10 19

    =>Đáp án D.

    Câu 38: khoảng vân đo được là:

    • lD = 0,5.10 6.2 =
    • a0,5.10 -3 2mm

    =>Đáp án A.

    Câu 39: Số vân trùng của bức xạ 1 và 2 là:

    N = 21 – 10 – 5 = 6

    =>Trên MN có 16 vân sang của bức xạ 1 và 11 vân sang của bức xạ 2

    => 15i1 = 15l1 = 1 => l1 = 2
    10i2 10l2 l2 3

    =>Đáp án D.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 11

    Câu 40: 4 vân sáng liên tiếp thì cách nhau 3mm => 3i = 3mm => i = 1mm

    Số vân tối quan sát được trên đoạn MN là:

    3mm £ (2k +1) 2i £ 9mm <=> 2,5 £ k £ 8,5

    =>Có 6 giá trị của k vậy trên Mn có 6 vân tối

    =>Đáp án A.

    Câu 41: Đáp án B.

    Câu 42: Ta có: i1  = l1 D = 0,64D mm.

    a              a

    trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 11 vân sáng khác nữa =>MN = 12 i1

    Khi dung 2 bức xạ ta có tổng số vân sang của 2 bức xạ là: n = 28 + 4 = 32.

    =>Số vân sang của bức xạ 2 là: n2 = 32 – 13 = 19

    =>18i = 12i  <=> 18l = 12l => l = 12l1 = 0,4266mm
    2 2 2
    1 1 18

    =>Đáp án A.

    Ud = Uc <=> R 2  + Zl 2  = Zc2

    Câu 43: Ta có: U = Ud <=> R 2  + (Zl Zc)2  = R 2  + Zl 2  => Zc = 2Zl

    => R = Zl 3
    Hệ số công suất của mạch là:
    cosj = R = Zl 3 = 3
    2
    R 2  + (Zl Zc)2 (Zl 3)2  + (Zl – 2Zl)2
    =>Đáp án D.
    Câu 44: vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện là:
    mv2 .( 6,625.10 34.3.108
    = hc A => v = 2 .( hc A) = 2 – 6,62.10 19 ) = 8,54.105 m / s
    2 9,1.10 31
    l m l 0,2.10 6

    bán kính quỹ đạo các electron đi trong từ trường là:

    mv2 mv 9,1.10 31.8,54.105
    | e | v.B = => R = = = 0,194m = 19,4cm
    R | e | B 1,6.10 -19 -5
    .2,5.10
    => Đáp án C.
    S = c. t = 4.108 m
    Câu 45: Ta có: 2

    Lại có: e = hcl = 3,822.10 19 J

    =>Số photon có trong mỗi xung là:

    n = P .t = 105.106 .10 7  = 2,62.10 22 (hat)
    e 3,822.10 19

    =>Đáp án A.

    Câu 46: Đáp án A.

    Cau 47: Đáp án A.

    Câu 48: Đáp án D.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 12

    Câu 49: Ta có: l = vf = v.T = 8cm

    Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm có độ lệch pha là:

    Dj = 2pld = 2p8.6 = 32p

    =>Đáp án B.

    Câu 50: Khi w = 50p2rad / s thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại => Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng. => Zlo = Zco

    Để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần L đạt cực đại thì tần số góc của điện áp có giá trị:

    Zc2 = Zl.Zc R 2 <=> Zc(Zl Zc) = L <=> L 1 = L
    2C C w2 C 2 2C
    2
    <=> L = 1 => w = 2 = = 100prad / s
    2w
    2C w2 C 2 LC 0

    =>Đáp án B.

    >> Truy cập  http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 13
  • Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016-2017

    Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016-2017

    Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016-2017

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016-2017

    Đề thi THPT Quốc gia môn Vật lý năm 2016-2017

    ĐỀ SỐ 1 – Thời gian làm bài 50 phút

    Câu 1: Iốt phóng xạ 13153 I dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày. Lúc đầu có m0 = 200g chất này. Sau 24 ngày còn lại

    bao nhiêu:
    A. 50g B. 20g C. 25g D. 30g
    Câu 2: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?
    A. Sự phát sáng của con đom đóm. B. Sự phát sáng của đèn ống thông thường.
    C. Sự phát sáng của đèn dây tóc, D. Sự phát sáng của đèn LED.
    Câu 3: Tìm phát biểu sai về tia gamma g
    1. Tia g có vận tốc lớn nên ít bị lệch trong điện, từ trường.
    1. Tia g là sóng điện từ có bước sóng ngắn nhất trong thang sóng điện.
    2. Tia g không đi qua được lớp chì dày 1cm.
    3. Đối với con người tia g không nguy hiểm bằng tia a.

    Câu 4: Kết luận nào sau đây sai khi nói về mạch dao động

    1. Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động cưỡng bức.
    2. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số.
    1. Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
    2. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn cảm

    Câu 5: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 13cm dao động cùng pha. Biết sóng đó do mỗi nguồn phát ra có tần số 50Hz, vận tốc truyền sóng 2m/s. Một đường tròn bán kính 4cm có tâm tại trung điểm của S1S2, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là

    A. 4. B. 8. C. 10. D. 12.
    Câu 6: Tìm phát biểu đúng về ánh sáng trắng
    A. ánh sáng của đèn ống màu trắng phát ra là ánh sáng trắng.
    B. ánh sáng trắng là do mặt trời phát ra. C. ánh sáng trắng là ánh sáng mắt ta nhìn thấy mằu trắng.
    1. ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
    Câu 7: Tìm nguồn gốc đúng phát ra tia hồng ngoại
    A. Các vật có nhiệt độ > 0 K. B. Mạch dao động LC với f lớn.
    C. Sự phân huỷ hạt nhân. D. ống rơnghen.

    Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

    1. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
    1. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
    2. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
    3. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng

    hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

    Câu 9: Một lượng chất phóng xạ Tecnexi 9943 Tc ( thường được dùng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lúc 9h sáng ngày thứ hai. Đến 9h sáng ngày thứ ba người ta thấy lượng phóng xạ của mẫu chất chỉ còn lại 1 lượng phóng xạ ban đầu. Chu

    6
    kì bán rã của chất phóng xạ Tecnexi này là
    A. 9,28h B. 6h C. 8h D. 12h
    Câu 10: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha
    A. Stato là phần ứng, rôto là phần cảm. B. Stato là phần cảm, rôto là phần ứng.
    C. Phần nào quay là phần ứng. D. Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.

    Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40mm đến 0,75mm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là

    A. 0,60 mm. B. 0,45 mm. C. 0,70 mm. D. 0,85 mm.
    Câu 21: Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ a.
    A. Tia a là chùm hạt nhân hêli 24He mang điện +2e. B. Tia a phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 2.10 7 m/s.
    C. Tia a bị lệch về phía bản dương của tụ điện. D. Tia a đi được 8 cm trong không khí.

    Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R,L,C hiệu điện thế xoay chiều u =U 0 sin(wt )(V ) . Biết tụ điện C có điện dung thay đổi được. Khi thay đổi điện dung của tụ C thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ

    £ U 0 R 2 + Z 2 = U 0 R 2 + Z 2 £ U 0 R 2 + Z 2 £ U 0 R 2 + Z 2
    A. U L B. U L C. U L D. U L
    C C C ZL C
    2R 2R 2ZL

    [email protected]

    Page 1

    Đề thi THPT quốc gia môn vật lý  2016-2017@

    Câu 14: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc lò xo có giá trị gấp n lần thế năng của nó

    A. x = A B. x = ± A C. x = A D. x = ± A
    n +1 n +1
    n n +1

    Câu 15: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 = 10cos20πt (mm) và u 2 = 10cos(20πt + p )(mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng của chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

    1. 2. B. 3. C. 4.                                          D. 5.

    Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng, các khe S1S2 được chiếu bằng ánh sáng trắng . Khoảng cách hai khe

    0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát 2m, lđỏ=0,76mm, ltím=0,40mm. Bề rộng quang phổ bậc nhất là

    1. 1,8mm. B. 2,4mm. C. 2,7mm.                              D. 5,1mm.

    Câu 17: Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M ® L là 0,6563 μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M ® K bằng

    1. 0,1027 μm. B. 0,7780 μm. C. 0,5346 μm.                      D. 0,3890 μm.

    Câu 18: Trong hiện tượng dao thoa, khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB là:

    A. với λ là bước sóng B. λ với λ là bước sóng C. λ với λ là bước sóng D. λ với λ là bước sóng
    4 4 2
    3p )cm. Quãng đường vật đi từ thời điểm t = p s
    Câu 19: Một vật dao động có phương trình li độ: x = 2 cos(25t –
    4 1 50
    đến t2 = 2s là:
    A. 43,02cm. B. 43,6cm. C. 10,9cm. D. 46,3cm.
    Câu 20: Cho đoạn mạch RLC nối tiêp, cuộn dây thuần cảm. Biết các điện áp ULR = 200V, UC = 250V,
    u = 150  2 cos100πt V. Hệ số công suất của mạch là:
    A. 0,6. B. 0,707. C. 0,8. D. 0,866.

    Câu 21: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được. Khi C1 = 2.10-4/πF hoặc C2 = 2.10-4/3 πF thì công suất của mạch có trá trị như nhau. Hỏi với trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực đại.

    A. 10-4/2π F. B. 10-4/π F. C. 2.10-4/3π F. D. 3.10-4/2π F.
    Câu 22: Phản ứnh nhiệt hạch 2 D + 2 D ® 3 He + 1 n + 3,25 MeV. Biết độ hụt khối của 2 D là
    1 1 2 0 1
    • mD = 0,0024 u và 1uc2 = 931 MeV. Năng lượng liên kết của hạt 23 He là
    1. 8,52 MeV. B. 9,24 MeV. C. 5,22 MeV.                       D. 7,72 MeV.

    Câu 23: Cho một khung dây dẫn điện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx’ của nó trong một từ

    ®  ®
    trường đều B ( B vuông góc với xx’ ) với vận tốc góc w . Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là:
    A. E 0 = N.B.S w B. E0 = 2N.B.Sw C. E0 = 2N.B.S D. E0 = N.B.S
    Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hoà thì gia tốc a của con lắc là:
    A. a =  – w x B. a = – w x 2 C. a = – w 2 x. D. a = w x

    Câu 25: Vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số f = 4Hz. Vật tốc vật khi có li độ x = 3cm là:

    A. v = 16 π cm/s B. v = 2 π cm/s C. v = 64 π cm/s D. v = 32 π cm/s

    Câu 26: Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 5cos(10 π t – π2 )cm. Thời gian vật đi được quãng đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là:

    A. 2 s. B. 7 s C. 1 s D. 7 s.
    15 60 15 12

    Câu 27: Tìm năng lượng của prôton ứng với ánh sáng vàng của quang phổ natri l Na = 0,589 m m theo đơn vị êlêctrôn –

    vôn. Biết h = 6,625 .10 34 J.s , c = 3.10 8 m/s
    A. 2,35eV B. 2,11eV C. 3,51eV D. 1,98eV
    Câu 28: Cho phản ứng hạt nhân sau: 1H + 9 Be ® 4He + X + 2,1MeV . Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng
    1 4 2
    hợp được 4 gam hêli là:
    A. 5,61. 1023MeV B. 5,61. 1024MeV C. 1,26.1024MeV D. 5,06.1024MeV

    [email protected]

    Page 2

    Đề thi THPT quốc gia môn vật lý  2016-2017@

    Câu 29: Mạch dao động, tụ C có hiệu điện thế cực đại là 4,8 V; điện dung C = 30nF, độ tự cảm 25mH. Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

    1. 5,20mA. B. 4,28mA. C. 3,72mA.                           D. 6,34ma.

    Câu 30: Trong thí nghiệm Y- âng vè giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là:

    1. 570 nm B. 760 nm C. 714 nm                              D. 417 nm

    Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s.

    Cho g = π2  = 10m/s2. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

    1. 4,12. B. 7. C. 16.                                       D. 3.

    Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách hai khe S1S2 là 2mm, khoảng cách từ S1S2 đến màn là 3m, bước sóng ánh sáng là 0,5mm. Tại M có toạ độ xM =3mm là vị trí

    1. vân tối bậc 4. B. vân sáng bậc 4. C. vân sáng bậc 5.             D. vân tối bậc 5.

    Câu 33: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz, dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy. Trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm. Cho biên độ A = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:

    1. 0. B. – 1cm. C. 0,5 cm.                              D. 1cm.

    Câu 34: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ, . Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ.

    Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức   En = – E0 ( E0 là hằng số
    n 2
    dương, n= 1, 2, 3…). Tỉ số f1
    f 2
    A. 10 B. 27 C. 3 D. 25
    25 27
    3 10

    Câu 35: Một vật khối lượng m gắn vào một lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo vào điểm cố định O. Kích thích để lò xo dao động theo phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18Hz và chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là 45cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

    1. 35 cm. B. 37,5 cm. C. 40 cm.                               D. 42,5 cm.

    Câu 36: Chiếu ánh sáng trắng (bước sóng từ 0,40μm đến 0,75μm ) vào hai khe trong thí nghiệm Y -âng. Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng tím (λ=0,40μm) còn có vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó

    ?
    A. 0,60μm B. 0,48μm C. 0,55μm D. 0,72μm
    Câu 37: Giữa hai đầu đoạn mạch điện (như hình vẽ) có hiệu điện thế xoay chiều: u = 50 cos(100pt + p )V . Cuộn
    2
    2
    1 M C L,r
    dây có điện trở thuần 10 W và độ tự cảm L= 10π H . Khi điện dung của tụ A
    điện bằng C1 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch cực đại và
    bằng 1A. Giá trị của R và C1 lần lượt bằng:
    A. R=40Ω, C = 2.10-3 F B. R=50Ω, C = 10-3 F C. R=50Ω, C = 2.10-3 F D. R=40Ω, C = 10-3 F
    1 π 1 π 1 π 1 π

    Câu 38: Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng được đặt tại O. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 60dB và 40dB, biết OA vuông góc với OB. Điểm H là hình chiếu vuông góc của O lên AB . Xác định mức cường độ âm tại H?

    1. 39,9dB B. 59,8dB C. 59,7dB                                    D. 59,6dB

    Câu 39: Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 40cm/s hướng xuống. Phương trình dao động của vật là:

    [email protected]

    Page 3

    Đề thi THPT quốc gia môn vật lý  2016-2017@

    A. x = 4cos(10t + p )cm.  B. x = 4 cos(10t – p )cm.C. x = 4 3p p )cm.
    2 2 cos(10t – )cm. D. x = 4cos(10πt –
    4 4 4

    Câu 40: Để tăng cường sức mạnh hải quân, Việt Nam đã đặt mua của Nga 6 tàu ngầm hiện đại lớp ki-lô: HQ – 182 Hà

    Nội, HQ – 183 Hồ Chí Minh,… Trong đó HQ – 182 Hà Nội có công suất của động cơ là 4400 kW chạy bằng điêzen – điện. Nếu động cơ trên dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân 235U với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt 235U phân

    hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV. Lấy NA = 6,023.1023. Coi trị số khối lượng nguyên tử tính theo u bằng số khối của nó. Thời gian tiêu thụ hết 0,5 kg 235U là

    A. 19,9 ngày B. 21,6 ngày C. 18,6 ngày D. 20,1 ngày

    ĐỀ SỐ 2 – Thời gian làm bài 50 phút

    Câu 1: Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì tốc độ quay của rôto
    A. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. B. bằng tốc độ quay của từ trường.
    C. nhỏ hơn hoặc lớn hơn tốc độ quay của từ trường. D. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
    Câu 2: Cho phản ứng hạt nhân: T + X ® α + n, X là hạt:
    A. nơtron B. proton C. Triti D. Đơtơri

    Câu 3: Sau 20 ngày thì độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm đi 93,75% so với độ phóng xạ ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ trên là

    1. 3,8 ngày. B. 4 ngày. C. 5 ngày.                              D. 1,25 ngày.

    Câu 4: Chọn kết luận đúng về hiện tượng quang phát quang:

    1. Ánh sáng phát quang có bước sóng dài hơn so với ánh sáng kích thích.
    1. Ánh sáng phát quang có tốc độ lan truyền trong chân không nhỏ hơn so với ánh sáng kích thích.
    2. Ánh sáng phát quang có tốc độ lan truyền trong chân không lớn hơn so với ánh sáng kích thích.
    3. Ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn so với ánh sáng kích thích.

    Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 5 đôi cực, quay 600 vòng/phút sẽ tạo ra suất điện động xoay chiều có tần số

    1. 60Hz. B. 3000Hz. C. 120Hz.                              D. 50Hz.

    Câu 6: Một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục truyền từ không khí vào nước dưới góc tới i (0 < i < 90o ) . Chùm tia khúc xạ

    1. gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục trong đó chùm tia màu lục lệch ít hơn.
    2. gồm hai đơn sắc màu vàng và màu lục trong đó chùm tia màu vàng lệch ít hơn.
    3. vẫn là một chùm tia sáng hẹp song song và góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
    4. vẫn là một chùm tia sáng hẹp song song và góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

    Câu 7: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào thể hiện tính chất sóng của ánh sáng?

    A. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng. B. Hiện tượng hấp thụ và phát xạ ánh sáng.
    C. Hiện tượng quang điện trong. D. Hiện tượng quang điện ngoài.
    Câu 8: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh:  L = 0,8 C = 1 104 F , R thay đổi được. Đặt giữa hai đầu
    0,6p
    p

    đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Thay đổi R để công suất của đoạn mạch đạt cực đại, giá trị của R lúc đó bằng

    1. 140 W . B. 100 W . C. 50 W .                                D. 20 W .

    Câu 9: Một sóng âm có tần số 1000Hz có tốc độ lan truyền trong không khí là 330m/s, trong nước biển là 1500m/s. Khi sóng âm này truyền từ không khí vào nước biển thì

    A. bước sóng của nó giảm đi 2,6m. B. tần số của nó giảm đi 780Hz.
    C. bước sóng của nó tăng thêm 1,17m. D. tần số của nó tăng thêm 3545Hz.
    Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
    1. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe được.
    2. Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20.000 Hz.
    3. Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm không có gì khác nhau, chúng đều là sóng cơ.
    1. Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng, khí.

    Câu 11: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng tăng thêm 44% so với khối lượng ban

    đầu thì số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây so với ban đầu sẽ
    A. giảm đi 1,4 lần. B. tăng lên 1,4 lần. C. tăng lên 1,2 lần. D. giảm đi 1,2 lần.
    Câu 12: Hiện tượng phóng xạ và sự phân hạch giống nhau ở chỗ
    1. tổng độ hụt khối của các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt nhân trước phản ứng.
    2. đều xảy ra một cách tự phát đối với một hạt nhân, không chịu tác động của các điều kiện bên ngoài.

    [email protected]

    Page 4

    Đề thi THPT quốc gia môn vật lý  2016-2017@

    1. đều xảy ra ở điều kiện nhiệt độ hàng trăm triệu độ và áp suất rất cao.
    1. tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng. Câu 13: Khi có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định, chiều dài của sợi dây bằng
    A. bội số nguyên của bước sóng. B. bội số nguyên của một phần tư bước sóng.
    C. bội số nguyên của nửa bước sóng. D. bội số lẻ của nửa bước sóng.

    Câu 14: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi cường độ dòng quang điện đạt giá trị bão hoà (hiệu điện thế giữa Anốt và Ktốt lúc đó là Uo), người ta tăng hiệu điện thế lên đến 2Uo thì

    1. cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần. B. cường độ dòng quang điện không đổi.
    2. động năng ban đầu cực đại của quang electron tăng lên 2 lần.
    3. động năng ban đầu cực đại của quang electron giảm đi 2 lần.

    Câu 15: Trong hiện tượng quang điện ngoài, khi chiếu lên Katốt của tế bào quang điện ánh sáng kích thích có bước sóng l thì để triệt tiêu dòng quang điện, hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt phải bằng 0. Nếu chiếu lên Katốt ánh sáng kích

    có bước sóng l3  thì để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt giữa Anốt và Katốt 1 điện áp là:

    A. U = 2hc . B. U = – 2hc . C. U = 2hc . D. U = – 2hc .
    AK AK AK AK
    e.l 3e.l 3e.l e.l

    Câu 16: Trong hạt nhân nguyên tử

    1. các nuclon liên kết với nhau bằng lực tĩnh điện. B. các nuclon liên kết với nhau bằng lực hạt nhân.
    2. các nơtron liên kết với nhau bằng lực tĩnh điện. D. các proton liên kết với nhau bằng lực tĩnh điện.

    Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Đối với cùng một chất hơi, ở cùng một nhiệt độ, số lượng vạch đen trong quang phổ hấp thụ bằng số lượng vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ.
    1. Quang phổ vạch của đèn hơi Natri nóng sáng cũng giống với quang phổ do mảnh Natri nóng sáng phát ra.
    2. Quang phổ vạch tăng số lượng vạch khi nhiệt độ tăng.
    3. Quang phổ liên tục là một dải sáng gồm các vạch có đủ màu sắc từ đỏ đến tím.

    Câu 18: Chọn câu sai: Trong dao động điều hoà, khi lực phục hồi có độ lớn cực đại thì

    A. vật đổi chiều chuyển động. B. vật qua vị trí cân bằng.
    C. vật qua vị trí biên. D. vật có vận tốc bằng 0.
    Câu 19: Năng lượng liên kết của hạt nhân là
    1. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ B. năng lượng toàn phần của hạt nhân tính trung bình trên số nuclon.
    2. C. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.
    1. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

    Câu 20: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây trên cuộn thứ cấp và trên cuộn sơ cấp bằng 0,05. Hiệu điện thế đưa vào cuộn sơ cấp có giá trị hiệu dụng bằng 120V và tần số bằng 50Hz. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp có

    giá trị hiệu dụng bằng
    A. 2,4kV và tần số bằng 50Hz. B. 2,4kV và tần số bằng 2,5Hz.
    C. 6V và tần số bằng 2,5Hz. D. 6V và tần số bằng 50Hz.
    Câu 21: Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh: R = 50W , L = 2 H C = 2 10-4 F . Đặt giữa hai đầu đoạn mạch
    p
    p

    một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số f để cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 4A thì giá trị của f là

    1. 100Hz. B. 25Hz. C. 50Hz.                                 D. 40Hz.

    Câu 22: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung  C = 2nF và một cuộn cảm có độ tự cảm  L = 8mH (điện trở

    không đáng kể). Khi có dao động điện từ trong mạch thì khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường và năng lượng từ trường có giá trị bằng nhau là

    A. 0,1 ms . B. 0,8 ms . C. 0,4 ms . D. 0,2 ms .
    Câu 23: Cho dao động điều hoà có phương trình dao động: x = 4.cos(8pt + p 3 s tính
    )( cm) trong đó, t đo bằng s. Sau
    3 8
    từ thời điểm ban đầu, vật qua vị trí có li độ x=-1cm
    A. 3 lần. B. 4 lần. C. 2 lần. D. 1 lần.

    [email protected]

    Page 5

    Đề thi THPT quốc gia môn vật lý  2016-2017@

    Câu 24: Đoạn mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm  L = p2 H   mắc nối tiếp với tụ điện C1  = p1 104 F        rồi mắc vào một

    điện áp xoay chiều tần số 50Hz. Khi thay tụ C1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ C2 bằng

    A. C = 1 104 F . B. C = 2 104 F . C. C = 1 104 F . D. C = 3 104 F .
    2 2p 2 p 2 3p 2 p
    Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân: 2 D+3T ®4He + X . Biết độ hụt khối của Đơtơri là 0,00194u, của Triti là 0,00856u và
    1 1 2
    của Hêli là 0,0294u. Biết 1u = 931,5 MeV Phản ứng trên toả hay thu năng lượng là:
    c 2
    A. toả 17,6MeV. B. thu 33,6MeV. C. thu 17,6MeV. D. toả 33,6MeV.

    Câu 26: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi, tại một điểm cách nguồn sóng đoạn x phương trình sóng

    có dạng: u = A. cos 4p (t x )(cm) , trong đó x đo bằng cm và t đo bằng s. Hỏi khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
    50
    nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc 0,25 p bằng bao nhiêu?
    A. 31,25mm. B. 16,625mm. C. 25mm. D. 62,5mm.

    Câu 27: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40pt và uB = 2cos(40pt + p) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM và trên đoạn MN

    1. 19 và 14. B. 18 và 13. C. 19 và 12.                           D. 18 và 15.

    Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe bằng 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2m. Người ta chiếu hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng l1 = 0,4mml2 = 0,6mm . Vị trí tại đó có màu trùng với màu của vân sáng trung tâm gần nhất là:

    1. x = 0,8mm. B. x = 1,6mm. C. x = 1,2mm.                      D. x = 2mm.

    Câu 29: Biết rằng gia tốc rơi tự do trên Trái Đất lớn gấp 5,0625 lần so với gia tốc rơi tự do trên Mặt Trăng, giả sử nhiệt độ trên mặt trăng và trên Trái Đất là như nhau. Hỏi nếu đem một đồng hồ quả lắc (có chu kì dao động bằng 2s) từ Trái Đất lên mặt trăng thì trong mỗi ngày đêm (24 giờ) đồng hồ sẽ chạy nhanh thêm hay chậm đi thời gian bao nhiêu?

    1. Chậm đi 1800 phút. B. Nhanh thêm 800 phút. C. Chậm đi 800 phút. D. Nhanh thêm 1800 phút.

    Câu 30: Người ta dùng Prôtôn có động năng 1,6MeV bắn vào hạt nhân dang đứng yên 37 Li thì ta thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng, biết mLi 7,0144u; mp= 1,0073u; mα = 4,0015u; 1u = 1,66055.10-27kg = 931,5MeV/c2, Vận tốc của hai hạt sinh ra là:

    A. 21,4.106m/s. B. 21,4.107m/s. C. 1,95.107m/s. D. 2,14.109m/s.
    Câu 31: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động:  x = 5.cos(4pt + p ) (x đo bằng cm, t đo bằng s). Quãng
    3
    đường vật đi được sau 0,375s tính từ thời điểm ban đầu là:
    A. 10 cm. B. 15 cm. C. 12,5 cm. D. 16,8 cm.

    Câu 32: Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định rằng có 87,5% số nguyên tử của đồng vị phóng xạ 146C có trong mẫu gỗ đã bị phân rã thành các nguyên tử 147 N . Biết chu kì bán rã của 146C là 5570 năm. Tuổi của mẫu gỗ này bằng

    1. 11140 năm. B. 5570 năm. C. 16710 năm.                     D. 44560 năm.

    Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe bằng 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2m, người ta chiếu hai khe bằng ánh sáng trắng. Biết ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 mm và ánh sáng

    tím có bước sóng 0,4 mm . Ở vị trí có vân sáng bậc 3 của ánh sáng tím, số bức xạ đơn sắc khác cho vân sáng tại đó là

    1. 4. B. 1. C. 3.                                          D. 2.

    Câu 34: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh mắc vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số, người ta thấy rằng với tần số bằng 16Hz và 36Hz thì công suất tiêu thụ trên mạch

    như nhau. Khi mạch xảy ra cộng hưởng thì phải điều chỉnh tần số của điện áp là
    A. 24Hz. B. 26Hz. C. 52Hz. D. 20Hz.
    1 A R M LN C B
    Câu 35: Mạch RLC như hình vẽ; biết R = 50 Ω, cuộn dây thuần cảm có L = H, C
    2p
    = 100 m F, f = 50 Hz, UAB  = 100V. Công suất tiêu thụ của mạch AB và độ lệch pha
    p

    [email protected]

    Page 6

    Đề thi THPT quốc gia môn vật lý  2016-2017@

    giữa uAN và uMB là: 3p
    A. 200W và 3 p rad. B. 200W và p rad. C. 100W và rad. D. 100W và p rad.
    4 4 4 4

    Câu 36: Hạt nhân Po210 phóng xạ a biến thành hạt nhân X. Phản ứng này toả năng lượng (dưới dạng động năng của các hạt nhân con) bằng 5,4MeV, bỏ qua năng lượng của tia g . Lấy khối lượng hạt nhân bằng số khối của chúng. Động năng

    của hạt a

    1. 0,1 MeV. B. 5,3MeV. C. 2,56MeV.                         D. 5,32MeV.

    Câu 37: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A,B cách nhau một khoảng a = 20 cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách

    đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất là
    A. 2,775 cm. B. 2,572 cm. C. 1,78 cm. D. 3,246 cm.

    Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số thay đổi được. Khi tần số là f thì

    hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Khi tần số là 2f thì hệ số công suất của đoạn mạch là 2 . Mối quan hệ giữa cảm
    2
    kháng, dung kháng và điện trở thuần của đoạn mạch khi tần số bằng 2f  là
    A. ZL = 2ZC = 2R. B. Z L = 4Z C = 4R C. 2ZL = ZC = 3R. D. ZL = 4ZC = 3R.
    3

    Câu 39: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo có độ cứng 20N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo. Lấy g = 10m/s2. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

    1. 2N. B. 2,98N. C. 1,98N.                                       D. 1,5N.

    Câu 40: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha với hai đầu của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Khi rôto của máy phát quay với tốc độ n1 hoặc n 2 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi rôto quay với tốc độ no thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ đạt giá trị cực đại. Chọn hệ thức đúng.

    A. n2 = 2n 2 n2 B. n 2 = n 2 + n2 C. 2n 2 = n 2 + n2 D. n 2 = n n
    1   2
    o n 2 + n2 o 1 2 o 1 2 o 1  2
    1 2

    [email protected]

    Page 7