Author: Nguyễn Huyền

  • Ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý

    Ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý

    Ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện thi Đại học 2013 – Phần xác định công thức phân tử HCHC


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý

    Ôn thi THPT quốc gia môn Vật lý

    ĐỀ 1

    Câu 1: Một đèn phát ra bức xạ có tần số f  = 3.1018 Hz, bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?

    A. Vùng tử ngoại                                                     B. Vùng ánh sáng nhìn thấy

    C. Tia Rơnghen                                                       D. Vùng hồng ngoại

    Câu 2: Chọn câu trả lời đúng. Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế pha là

    A. hiệu điện thế giữa hai dây pha với nhau             B. hiệu điện thế giữa hai đầu của một dây pha.

    C. hiệu điện thế giữa hai đầu của dây trung hoà     D. hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà

    Câu 3: Một mức cường độ âm nào đó được tăng thêm 30 dB thì cường độ của âm tăng lên gấp

    A. 500 lần                        B. B. 1500 lần                 C. 1000 lần                      D. 2000 lần

    Câu 4: Hạt nhân  có khối lượng 3,016u. Biết mp =1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân là bao nhiêu?

    A. 6,8 MeV                     B. 9,48 MeV                    C. 4,016 MeV                 D. 3,06 MeV

    Câu 5: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và một cuộn dây thuần cảm L. Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch i = 4.10-2cos(2.107.t) (A). Điện tích cực đại của tụ là

    A. 4.10-9 C                       B. 8.10-9 C                       C. 0,5.10-9 C                    D. 2.10-9 C

    Câu 6: Chọn câu đúng. Dao động điện từ trong mạch LC là dao động với chu kỳ T=. Khi đó năng lượng điện từ của mạch dao động là một đại lượng

    A. biến đổi tuyến tính theo thời gian

    B. biến đổi theo thời gian với tần số

    C. không thay đổi và tỉ lệ với bình phương độ lớn của điện tích cực đại trên tụ điện.

    D. biến đổi theo thời gian theo quy luật hàm số sin

    Câu 7: Công thoát electron của kim loại Xêdi (Cs) là 1,88 eV. Bước sóng dài nhất của ánh sáng có thể bứt điện tử ra khỏi mặt kim loại Cs là

    A. l » 1,057.10-25m         B. l » 6,6.10-7m              C. l » 3,008.10-19m         D. l » 2,114.10-25m

    Câu 8: Một mạch điện gồm điện trở thuần R = 30W, tụ điện và cuộn dây thuần cảm ghép nối tiếp. Biết hiệu điện thế hai đầu mạch điện trễ pha  so với hiệu điện thế hai đầu cuộn dây. Tổng trở của mạch là

    A. 15 W                           B. 40 W                     C. 60 W                           D. 20 W

    Câu 9: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

    A. một bước sóng                                                    B. một nửa bước sóng

    C. hai lần bước sóng                                                D. một phần tư bước sóng

    Câu 10: Trong mạch diện xoay chiều có R,L,C nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0coswt, tần số góc w thay đổi được. Khi tăng tần số góc thì

    A. tổng trở của mạch tăng

    B. cảm kháng tăng, dung kháng giảm

    C. độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện tăng

    D. cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch tăng đến giá trị cực đại.

    Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều có R,L,C nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha  so với cường độ dòng điện trong mạch. Nhận xét nào sau đây là đúng?

    A. Mạch có cộng hưởng điện.                                 B. Mạch có tính cảm kháng

    C. Mạch có tính dung kháng                                   D. Mạch có trở kháng cực tiểu

    Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(πt + ) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

    A. chu kì dao động là 4 s.

    B. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

    C. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

    D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

    Câu 13: Chọn câu đúng. Sau 2h độ phóng xạ của một chất phóng xạ giảm 4 lần. Hỏi sau 3h độ phóng xạ của chất đó giảm bao nhiêu lần?

    A. 6 lần                            B. 12 lần                          C. 8 lần                            D. 16 lần

    Câu 14: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

    A. Tốc độ truyền sóng     B. Năng lượng sóng        C. Bước sóng                  D. Tần số sóng

    Câu 15: Chọn câu trả lới đúng. Giới hạn quang điện tuỳ thuộc

    A. bước sóng ánh sáng chiếu vào catốt                   B. hiệu điện thế giữa anốt và catốt

    C. điện trường giữa anốt và catốt                           D. bản chất của kim loại

    Câu 16: Trong khoảng thời gian 4h, 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân rã. Chu kỳ bán rã của đồng vị đó bằng bao nhiêu?

    A. 4h                                B. 1h                                C. 3h                                D. 2h

    Câu 17: Một mạch điện gồm biến trở R, tụ điện và cuộn dây thuần cảm ghép nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu mạch UAB = const. Thay đổi R đến lúc Pmax thì hệ số công suất toàn mạch là

    A. 0                                  B.                              C.                              D.

    Câu 18: Trên mặt thoáng của khối chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cùng pha, cùng biên độ a và có bước sóng 0,4 cm. Biết S2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm. Gọi biên độ dao động ở các nguồn là

    A. Biên độ dao động của M1 là 0, của M2 là 2a.

    B. Xác định biên độ dao động của điểm M1, của M2?

    A. Biên độ dao động của M1 là a, của M2 là 2a.

    C. Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là a.

    D. Biên độ dao động của M1 là 2a, của M2 là 0.

    Câu 19: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua nó lần lượt có biểu thức: i = cos(100pt – ) (A) và u = 100cos(100pt – ) (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    A. 50W                            B. 100W                          C. 0W                              D. 200W

    Câu 20: Thực hiện giao thoa ánh sáng có bước sóng l = 0,6mm với hai khe Young cách nhau a = 0,5mm. Màn ảnh cách hai khe một khoảng D = 2m. Ở các điểm M và N ở hai bên vân sáng trung tâm, cách vân sáng trung tâm 3,6 mm và 2,4 mm, ta có vân tối hay sáng?

    A. Ở M là vân tối, ở N là vân sáng.                         B. Ở M là vân sáng, ở N là vân tối.

    C. Vân ở M và ở N đều là vân tối.                          D. Vân ở M và ở N đều là vân sáng.

    Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Gọi a là khoảng cách 2 khe S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:

    A.                        B.                       C. .                    D.

    Câu 22: Chọn câu trả lời đúng. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

    A. trọng lượng của con lắc.

    B. khối lượng của con lắc.

    C. tỉ số giữa trọng lượng và khối lượng của con lắc.

    D. khối lượng riêng của con lắc.

    Câu 23: Chọn câu trả lới đúng. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang

    A. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

    B. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

    C. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

    D. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

    Câu 24: Để truyền tín hiệu có tần số thấp (âm tần) đi xa, ta dùng cách nào?

    A. tăng biên độ tín hiệu  rồi truyền đi

    B. đưa tín hiệu lên anten thật cao rồi truyền đi

    C. gài tín hiệu vào sóng cao tần rồi truyền đi

    D. đưa tín hiệu vào máy phát cực mạnh rồi truyền đi

    Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc của chất điểm

    A. luôn có chiều hướng đến A.                               B. có độ lớn cực đại.

    C. bằng không.                                                        D. luôn có chiều hướng đến B.

    Câu 26: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(wt + j) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với vận tốc v. Bước sóng l thoả mãn hệ thức nào?

    A.                     B.                   C.                     D.

    Câu 27: Hạt nhân Pôloni () phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì . Tia phóng xạ đó là

    A. tia α                             B. tia b                            C. tia b+                           D. tia g

    Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

    B. Chu kỳ của dao dộng cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng.

    C. Chu kỳ của dao dộng cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.

    D. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

    Câu 29: Chọn câu trả lời đúng. Trong dao động điều hoà, công thức liên hệ giữa vận tốc v và li độ x là

    A.          B. w2x2 + v2 = w2A2         C.          D.

    Câu 30: Hạt nhân đứng yên phóng xạ a tạo thành hạt nhân X có khối lượng mX = 221,970u. Cho biết mRa = 225,977u; m(a) = 4,0015u  với uc2 = 931MeV. Năng lượng toả ra của phản ứng:

    A. 7,5623MeV                B. 5,1205MeV                 C. 6,3241MeV                D. 4, 0124MeV

    Câu 31: Chọn phát biểu sai.

    A. Pha ban đầu của một vật dao động điều hoà phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian và cách chọn hệ tọa độ.

    B. Pha ban đầu của một vật dao động điều hoà chỉ phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian.

    C. Biên độ của một vật dao động điều hoà phụ thuộc vào cách kích thích dao động.

    D. Nếu ta thay đổi các điều kiện ban đầu thì biên độ và pha ban đầu sẽ thay đổi.

    Câu 32: Mạch dao động gồm tụ C = 200 nF và cuộn cảm L = 2 mH. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 = 0,5A. Điện áp giữa hai bản tụ khi dòng điện trong mạch i = 0,3A  là

    A. 0,4V                            B. 400V                           C. 4V                               D. 40V

    Câu 33: Trong nguyên tử hydrô, khi electron chuyển từ quỹ đạo Q (có mức năng lượng E7 = – 0,28 eV) về quỹ đạo L (có mức năng lượng E2 = -3,4 eV) nó phát ra phôton có năng lượng e là bao nhiêu? Bước sóng tương ứng với phôton này thuộc vùng sóng điện từ nào?

    A. e = – 3,12 eV ; ánh sáng nhìn thấy                      B. e = – 3,12 eV ; hồng ngoại

    C. e = 3,12 eV ; tử ngoại                                         D. e = 3,12 eV ; ánh sáng nhìn thấy

    Câu 34: Một vật khối lượng m = 100g được gắn vào đầu 1 lò xo nằm ngang. Kéo vật cho lò xo dãn ra 10cm rồi buông tay cho dao động, vật dao động với chu kỳ T= 1(s) động năng của vật khi có ly độ x = 5cm là:

    A. Eđ  = 9,6.10-3 J            B. Eđ  = 12,4.10-3 J           C. Eđ  = 7,4.10-3 J            D. Eđ  = 14,8.10-3 J

    Câu 35: Tia X có bước sóng 0,25 nm so với tia tử ngoại có bước sóng 0,3 mm thì có tần số cao gấp

    A. 120 lần                        B. 12 lần                          C. 12.103 lần                    D. 1200 lần

    Câu 36: Chọn câu sai.

    A. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.

    B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    C. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

    D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75mm.

    Câu 37: Roto của máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz thì roto phải quay với tốc độ là

    A. 1000 vòng/ phút         B. 750 vòng/ phút            C.  vòng/ phút            D. 1500 vòng/ phút

    Câu 38: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

    A. năng lượng liên kết càng lớn                              B. càng dễ phá vỡ

    C. càng kém bền vững                                             D. số lượng các nuclôn càng lớn

    Câu 39: Chọn câu trả lời đúng. Khi động năng của vật bằng  giá trị thế năng của lò xo thì li độ của vật có giá trị nào sau đây?

    A. x =  A                B. x =  A              C. x =  A             D. x =  A

    Câu 40: Bức xạ có tần số nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện cho một kim loại có giới hạn quang điện là 0,45 mm?

    A. 5.1014 Hz                    B. 6.1014 Hz                     C. 7.1014 Hz                    D. 8.1014 Hz

    Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 1 m. Nguồn sáng S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 mm đến 0,75 mm. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4 mm có mấy bức xạ cho vân sáng?

    A. 5.                                 B. 7.                                 C. 6.                                 D. 4.

    Câu 42: Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với:

    A. căn bậc hai chiều dài con lắc                              B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.

    C. gia tốc trọng trường                                            D. chiều dài con lắc

    Câu 43: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, bước sóng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,6μm. Bề rộng vùng giao thoa quan sát trên màn là 1,28cm. Xác định số vân tối quan sát được trên màn:

    A. 10                                B. 12                                C. 5                                  D. 6

    Câu 44: Công thức đúng để tính khoảng vân:

    A. .                      B. .                       C. .                       D. .

    Câu 45: Dao động điện từ trong mạch dao động LC với q là điện tích của tụ điện và i là cường độ qua L:

    A. Cường độ i biến thiên cùng pha với điện tích q

    B. Cường độ i biến thiên ngược pha với điện tích q

    C. Điện tích q biến thiên trễ pha hơn cường độ i là /2

    D. Điện tích q biến thiên sớm pha hơn cường độ i là /2

    Câu 46: Một mạch điện gồm R = 100 ; C = 10-3/ (5) F và L = 1,5/ H mắc nối tiếp. Biểu thức của cường độ tức thời qua mạch i = 2cos(100t +./3) (A). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là:

    A. u = 200cos(100t  +  7/12) (A)               B. u = 200cos(100t  +  /4) (A)

    C. u = 200cos(100t  +  7/12) (A)                     D. u = 200cos(100t  +  /12) (A)

    Câu 47: Cho mạch xoay chiều AB gồm  điện trở thuần  nối tiếp cuộn thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi. Điện áp giữa hai đầu đọan mạch là . Thay đổi điện dung C thì công suất của mạch điện qua một giá trị cực đại bằng

    A. 240 W.                        B. 200 W.                        C. 400 W.                        D. 800 W.

    Câu 48: Sóng dọc là:

    A. Sóng có phương dao động là phương thẳng đứng

    B. Sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

    C. Sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

    D. Sóng có phương dao động là phương ngang

    Câu 49: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4 cos (3t-/6)cm. Cơ năng của vật là 7,2.10-3 J. Khối lượng của vật là:

    A. 2kg                              B. 1kg                              C. 0,2kg                           D. 0,1kg

    Câu 50: Nguồn sóng có phương trình  Biết tốc độ lan truyền 0,4 m/s. Phương trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phương truyền sóng, cách nguồn sóng 10 cm là

    A.                                         B.

    C.                                        D.

    ———————————————–

    ĐỀ 2

     

    Câu 1: Sóng điện từ

    A. Là sóng ngang.                                                   B. Là sóng dọc.

    C. Không truyền được trong chân không.              D. Không mang năng lượng.

    Câu 2: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân  là 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c. Năng lượng liên kết của bằng  là

    A. 81,11 MeV.                B. 186,55MeV.                C. 8,11 MeV.                  D. 18,66 MeV.

    Câu 3: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch?

    A. .                                                   B. .

    C. .                                                    D. .

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A. Tia X là bức xạ có thể nhìn thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.

    B. Tia X là bức xạ có hại cho con người.

    C. Tia X có khả năng đâm xuyên qua một lá nhôm mỏng.

    D. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh.

    Câu 5: Trong hạt nhân nguyên tử  có

    A. 67 prôtôn và 30 nơtron.                                      B. 30 prôtôn và 67 nơtron.

    C. 37 prôtôn và 30 nơtron.                                      D. 30 prôtôn và 37 nơtron.

    Câu 6: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung . Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng

    A. 3.10–6 s.                       B. 4.10–6 s.                       C. 2.10–6 s.                       D. 5.10–6 s.

    Câu 7: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, thì cảm kháng của cuộn cảm này bằng

    A. 25 Ω.                           B. 50 Ω.                           C. 100 Ω.                         D. 75 Ω.

    Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, với  a =1 mm, D = 2 m, i =1,1mm,bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là

    A. 1,1 mm.                       B. 0,2m.                           C. 0,55 μm.                     D. 0.55 mm.

    Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = 100cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng

    A. 200V.                          B. 50 V.                           C. 100V.                   D. 220 V.

    Câu 10: Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên tắc

    A. hiện tượng nhiễm điện tích.                                B. hiện tượng hưởng ứng tĩnh điện.

    C. hiện tượng cảm ứng điện từ.                              D. hiện tượng nhiễm từ.

    Câu 11: Trong dao động điều hòa

    A. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

    B. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

    C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha  so với li độ.

    D. vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha  so với li độ.

    Câu 12: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là

    A. 0,5 s.                           B. 1,5 s.                           C. 2 s.                              D. 1 s.

    Câu 13: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos2(cm).Biên độ và chu kì dao động của vật là

    A. 4cm, 1Hz.                   B. 6cm,1s.                        C. 4cm, 1s.                      D. 6cm, 2s.

    Câu 14: Trong dao động điều hòa giá trị cực đại của gia tốc là:

    A. -.                           B. .                             C. .                          D. .

    Câu 15: Điện từ trường biến thiên xuất hiện ở xung quanh

    A. Một nguồn phát tia lửa điện.

    B. Một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn.

    C. Một điện tích đứng yên.

    D. Một dòng điện không đổi.

    Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    A. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.

    B. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đồ thị dao động âm.

    C. Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.

    D. Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với mức cường độ âm.

    Câu 17: Một dây đàn dài 20cm, rung với 4 bó. Bước sóng trên dây bằng

    A. 0,4 m.                          B. 0,1 m.                          C. 10 m.                           D. 1 m.

    Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với:

    A. Dao động riêng.                                                  B. Dao động cưỡng bức.

    C. Dao động điều hòa.                                             D. Dao động tắt dần.

    Câu 19: Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 40, , , đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp có biểu thức u = 120 (V). Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

    A. i = 3 cos(100 (A).                                   B. i = 3 cos(100 (A).

    C. i = 6 cos(100 (A).                                   D. i = 3 cos(100 (A).

    Câu 20: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s,khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m.Tần số của âm là:

    A. f = 170 Hz.                 B. f = 80 Hz.                   C. f = 225 Hz.                 D. f = 200 Hz.

    Câu 21: Biết hằng số Plăng là 6,625.10–34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 μm là

    A. 3.10–17 J.                      B. 3.10–18 J.                      C. 3.10–19 J.                      D. 3.10–20 J.

    Câu 22: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

    B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

    C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.

    D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.

    Câu 23: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp bằng:

    A. /4.                            B. 2.                             C. /2.                            D. .

    Câu 24: Pôlôni phóng xạ theo phương trình:  , hạt nhân X là

    A. pôzitron.                     B. proton                         C. êlectron.                      D. hạt α.

    Câu 25: Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

    A. Điện trở R tăng.                                                  B. Cảm kháng giảm.

    C. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.               D. Dung kháng tăng.

    Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động cơ không đồng bộ ba pha

    A. tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.

    B. có tốc độ góc của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.

    C. biến điện năng thành cơ năng.

    D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.

    Câu 27: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi điều hòa

    A. Cùng pha với vận tốc.                                        B. Sớm pha  so với vận tốc.

    C. Chậm pha  so với vận tốc.                              D. Ngược pha với vận tốc.

    Câu 28: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

    A. phát xạ cảm ứng.        B. quang – phát quang.    C. nhiệt điện.                   D. quang điện trong.

    Câu 29: Cho hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số có phương trình lần lượt là:  (cm),  (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

    A. 2 cm.                     B. 2 cm.                           C. 2 cm.                     D. 4 cm.

    Câu 30: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 20, cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức i = 2 cos(100 (A). Công suất tiêu thụ của mạch là

    A. 800 W                         B. 160 W.                        C. 56,6 W.                       D. 80 W.

    Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng một phía với vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Khoảng vân có giá trị là

    A. 4,0 mm.                       B. 0,4 mm.                       C. 6.0 mm.                       D. 0,6 mm.

    Câu 32: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

    A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

    B. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

    C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

    D. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

    Câu 33: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10m/s. Giới hạn quang điện của đồng là

    A. 0,90 μm.                     B. 0,40 μm.                      C. 0,60 μm.                     D. 0,30 μm.

    Câu 34: Gọi  lần lượt là bước sóng của: ánh sáng màu lam, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X thì biểu thức nào sau đây đúng?

    A. .   B. .   C. .   D. .

    Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện  với C = (F), đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 220cos100t (V). Biểu thức của dòng điện i trong mạch là

    A. i = 2,2cos(100t  – ).                               B. i = 2,2cos(100t  + ).

    C. i = 22cos(100t  – ).                                D. i = 22cos(100t  + ).

    Câu 36: Một sóng cơ có phương trình  (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Chu kì của sóng là

    A. 20 s.                            B. 1 s.                              C. 0,1 s.                           D. 2 s.

    Câu 37: Năng lượng liên kết của một hạt nhân được xác định bởi công thức:

    A. .                 B.

    C.            D. .

    Câu 38: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này là

    A. .                          B.                            C. .                          D. .

    Câu 39: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng  i = 2cos(100t ). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

    A. 1,4 A.                          B. 4 A.                             C. 2 A.                             D. 2,83 A.

    Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π = 10.  Dao động của con lắc có chu kì là

    A. 0,2 s.                           B. 0,8 s.                           C. 0,6 s.                           D. 0,4 s.

    Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Người ta đo được bề rộng 10 khoảng vân liên tiếp là 4,5 mm. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân sáng bậc 3 là

    A. 13,5 mm                      B. 1,5 mm                        C. 1,35 mm                      D. 15 mm

    Câu 42: Sau 16 ngày số hạt nhân bị phân rã của một chất phóng xạ bằng  số hạt nhân ban đầu. Tính chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này.

    A. 6 ngày                         B. 8 ngày                         C. 4 ngày                         D. 16 ngày

    Câu 43: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g = p2 m/s2,chiều dài dây treo con lắc là

    A. l = 0,5m                      B. l = 1,2m                       C. l = 1,0m                      D. l = 1,5m

    Câu 44: Một chiếc đàn ghita, một chiếc đàn viôlon và một chiếc kèn săcxô cùng phát ra một nốt la ở cùng độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được ba âm đó vì chúng khác nhau ở

    A. cường độ âm.              B. mức cường độ âm       C. tần số.                         D. âm sắc

    Câu 45: Sóng điện từ

    A. không truyền được trong chân không.               B. là sóng ngang.

    C. là sóng dọc.                                                         D. không thể tạo hiện tượng giao thoa.

    Câu 46: Một máy tăng áp lý tưởng có số vòng của hai cuộn dây là 100 vòng và 50 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện 110 V – 50 Hz. Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng và tần số là

    A. 220 V – 100 Hz          B. 55 V – 50 Hz              C. 55 V – 100 Hz            D. 220 V – 50 Hz

    Câu 47: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào

    A. chiều dài của lò xo.                                             B. độ cứng của lò xo.

    C. khối lượng quả nặng.                                          D. gia tốc trọng trường.

    Câu 48: Hiện  tượng phóng xạ phụ thuộc vào

    A. áp suất đặt lên nguồn phóng xạ.                         B. nhiệt độ của nguồn phóng xạ.

    C. bản chất của nguồn phóng xạ.                            D. áp suất và nhiệt độ của nguồn phóng xạ.

    Câu 49: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp khi LCw2 = 1. Chọn phát biểu không đúng.

    A. Cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại.

    B. Cảm kháng bằng dung kháng.

    C. Tổng trở của mạch có giá trị nhỏ nhất.

    D. Điện áp giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

    Câu 50: Công thoát của một êlectron ra khỏi bề mặt kim loại là 4 eV. Giới hạn quang điện của kim loại trên nằm trong vùng nào của thang sóng điện từ?

    A. Hồng ngoại.                B. Tử ngoại.                     C. Ánh sáng nhìn thấy.   D. Sóng vô tuyến.

    ———————————————–

    ĐỀ 3

    Câu 1: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào vào chất  đó thì nó sẽ phát quang

    A. ánh sáng màu đỏ         B. ánh sáng màu vàng     C. ánh sáng màu cam      D. ánh sáng màu tím

    Câu 2: Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi

    A. T = 2                B.                 C. T = 2                D. T =

    Câu 3: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

    A. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

    B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

    C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

    D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

    Câu 4: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.1014Hz thì khi truyền trong chân không  có bước sóng là:

    A. l  = 13,2µm                B. l = 0,6818m               C. l = 0,6818µm.            D. l =0,6818. 10-7m

    Câu 5: Khối lượng của hạt nhân triti  là mT = 3,0155u. Cho mP = 1,0073u, mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân triti là

    A. 2,14MeV/nuclon         B. 2,86MeV/nuclon         C. 8,57MeV/nuclon         D. 25,7MeV/nuclon

    Câu 6: Phát biểu nào sau đây là SAI: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa điều kiện L=  thì

    A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại.

    B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.

    C. tổng trở của mạch có giá trị lớn nhất.

    D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm thuần bằng nhau

    Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối thứ 9 ở cùng phia với nhau so với vân sáng trung tâm là

    A. 5,5i                              B. 14,5i.                           C. 4,5i.                             D. 3,5i.

    Câu 8: Trong dao động điều hòa

    A. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha  so với li độ.

    B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

    C. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.

    D. vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha  so với li độ.

    Câu 9: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0cos 10 ( N) thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ là:

    A. 20Hz                           B. 5Hz                             C. 10 Hz                          D. 2,5Hz

    Câu 10: Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì:

    A. không bị lệch và không đổi màu.                        B. chỉ bị lệch mà không đổi màu.

    C. chỉ đổi màu mà không bị lệch.                            D. vừa bị lệch, vừa đổi màu.

    Câu 11: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Dòng điện qua đoạn mạch có tần số f. Tổng trở của đoạn mạch được tính bởi

    A.                                B.

    C.                                D.

    Câu 12: Dao động tắt dần

    A. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa

    B. luôn có hại.

    C. có tính điều hòa

    D. có biên độ giảm dần theo thời gian

    Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp một điện áp u = 220cost (V) . Biết điện trở thuần của mạch là . Khi  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch là

    A. 220 W.                        B. 484 W                         C. 440 W                         D. 242 W.

    Câu 14: Âm thanh có thể truyền được

    A. chất rắn, lỏng và khí, không truyền được trong chân không

    B. chỉ trong chất rắn

    C. trong mọi chất và trong chân không.

    D. chỉ trong chất khí.

    Câu 15: Chiếu một chùm sáng đơn sắc đến bề mặt một kim loại, hiện tượng quang điện không xảy ra. Để hiện tượng quang điện xảy ra ta cần:

    A. dùng chùm sáng có cường độ mạnh hơn            B. tăng thời gian chiếu sáng

    C. tăng diện tích kim loại được chiếu sáng             D. dùng chùm sáng có bước sóng nhỏ hơn

    Câu 16: Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật

    A. bảo toàn điện tích và bảo toàn khối lượng         B. bảo toàn động năng  và bảo toàn điện tích

    C. bảo toàn số khối và bảo toàn  điện tích              D. bảo toàn năng lượng và bảo toàn khối lượng

    Câu 17: Máy phát điện xoay chiều được tạo ra trên cơ sở hiện tượng

    A. tác dụng của từ trường lên dòng điện.               B. tác dụng của dòng điện lên nam châm.

    C. hưởng ứng tĩnh điện.                                          D. cảm ứng điện từ.

    Câu 18: Công thoát êlectron ra khỏi bề mặt một kim loại là A = 3,3125.10-19J . Biết h = 6,625.10-34Js; c=3.108m/s. Tính giới hạn quang điện của kim loại.

    A. 60mm                          B. 600mm                         C. 6mm                            D. 0,6mm

    Câu 19: Chỉ ra công thức SAI khi tìm công suất của mạch xoay chiều RLC nối tiếp:

    A. P = UI cosj                B. P = RI2                        C. P = cosj               D. P = cos2j

    Câu 20: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là:

    A. có tác dụng nhiệt.                                               B. có khả năng gây ra một số phản ứng hoá học.

    C. kích thích chất phát quang.                                 D. Tác dụng hoá học (làm đen phim ảnh)

    Câu 21: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

    A. 42 vòng.                      B. 85 vòng.                      C. 30 vòng                       D. 60 vòng.

    Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(5 + )  (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Dao động này có

    A. chu kì 0,2 s.                B. tần số góc 5 rad/s.       C. tần số  2,5Hz.             D. biên độ 0,05 cm.

    Câu 23: Biết  NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 21 gam  có số prôton là:

    A. 1,26.1025                     B. 7,58.1024                     C. 505,68.1022                 D. 505,68.1024

    Câu 24:  phóng xạ  tạo thành . Cho NA = 6,02.1023mol-1. Ban đầu có 2g pôlôni thì sau thời gian t bằng hai  chu kì bán rã thì  khối lượng chì tạo thành là:

    A. 0,73g                           B. 1,47g                           C. 2g                                D. 2,94g

    Câu 25: Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau thì giao thoa được với nhau là

    A. cùng tần số và cùng pha.

    B. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.

    Câu 27.  Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 2mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,2 mm. Bước sóng của ánh sáng đó là

    A.  0,55m

    B.  0,40 m.

    C.  0,48m

    D.  0,64 m;

    C. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

    D. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

    Câu 26: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ 320 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kì  của sóng là

    A. 0,01 s.                         B. 100 s.                          C. 50 s.                            D. 0,1 s.

    Câu 27: Cường độ âm chuẩn  Một âm có mức cường độ âm 80 dB thì cường độ âm là

    A. 1020W/m2                    B. 10-5W/m2                     C. 10-4W/m2                     D. 104W/m2

    Câu 28: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2 UL. Hệ số công suất của mạch điện là

    A. cos=                  B. cos= 0,5                   C. cos=                 D. cos= 1

    Câu 29: Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng – 3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số bao nhiêu? Biết h = 6,625.10-34Js

    A. 2,571.1013Hz              B. 4,572.1014Hz               C. 6,542.1012Hz              D. 3,879.1014Hz

    Câu 30: Một vật dao động điều hoà  trên đoạn thẳng dài 12 cm.Biên độ dao động của vật là:

    A. 12cm                           B. 4cm                             C. 3cm                             D. 6cm

    Câu 31: Dây AB căng nằm  ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định. Tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 HZ thì thấy trên  AB  có 5 nút sóng (kể cả hai đầu). Vận tốc truyền sóng trên dây là

    A. 25 cm/s.                      B. 50 m/s.                        C. 100 m/s.                      D. 12,5 cm/s.

    Câu 32: Một mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C = F và cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L = 2,5.10-3 H. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

    A. 2,5.105 Hz                   B. 0,5.105 Hz                   C. 5.105 Hz                      D. 0,5.107 Hz

    Câu 33: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là x1 = 6cos(10t – ) (cm) và

    x2 = 8cos(10t + ) (cm)  Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

    A. 7 cm.                           B. 10 cm.                         C. 14 cm.                         D. 2 cm.

    Câu 34: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa dọc trên trục Ox với phương trình dao động . Động năng của vật

    A. tỉ lệ với tần số góc .                                         B. biến đổi tuần hoàn với tần số góc .

    C. biến đổi điều hòa với tần số góc .                    D. bảo toàn trong suốt quá trình dao động.

    Câu 35: Chỉ ra cặp tia có cùng bản chất

    A. Tia và ánh sáng tím                                       B. Tia tử ngoại  và tia

    C. Tia hồng ngoại  và tia                                     D. Tia X và tia

    Câu 36: Khi đặt điện áp u = U0cost (V)vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm thuần và hai bản tụ điện lần lượt là 40 V, 90 V và 120 V. Giá trị của Uo bằng

    A. 30V                             B. 30V                       C. 50V                             D. 40V

    Câu 37: Sóng điện từ và sóng cơ không có chung tính chất nào dưới đây?

    A. Truyền được trong chân không.                         B. Mang năng lượng.

    C. Khúc xa.                                                             D. Phản xạ.

    Câu 38: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

    A. prôtôn và  nơtron                                                B. prôtôn, nơtron và êlectron.

    C. nơtron và êlectron.                                              D. prôtôn, nơtron và  nuclon

    Câu 39: Điện áp u = 120cos120t (V)  có giá trị hiệu dụng và tần số là

    A. 120V; 60Hz                B. 60V; 60Hz            C. 120V; 50Hz                D. 60V; 120Hz

    Câu 40: Một đoạn mạch điện xoay chiều tần số f = 50Hz gồm một cuộn cảm thuần co độ tự cảm  cảm kháng có giá trị là

    A. 80W.                    B. 250W.                  C. 60W.                    D. 200W.

    Câu 41: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 10 vòng/s. Để suất điện động do máy này phát ra có tần số f = 60 Hz thì số cặp cực của rôto là

    A. 8                                  B. 10                                C. 6                                  D. 4

    Câu 42: Trong mạch dao động lý tưởng LC thì

    A. năng lượng điện từ được bảo toàn.

    B. năng lượng điện từ biến thiên điều hòa theo thời gian.

    C. năng lượng điện trường được bảo toàn.

    D. năng lượng từ trường được bảo toàn.

    Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B cùng tần số, cùng pha cách nhau 12 cm, khoảng cách giữa hai gợn lồi liên tiếp là 2,5 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng giữa AB là

    A. 4                                  B. 7                                  C. 2                                  D. 5

    Câu 44: Dao động điều hòa là

    A. chuyển động dưới tác dụng của một lực không đổi.

    B. chuyển động quanh một vị trí cố định và cách vị trí cố định một đoạn không đổi.

    C. chuyển động có quỹ đạo là đường hình sin.

    D. chuyển động có li độ là hàm sin của thời gian.

    Câu 45: Một dải sóng điện từ trong chân khôngcó bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

    A. Vùng ánh sáng nhìn thấy.                                   B. Vùng tia hồng ngoại.

    C. Vùng tia tử ngoại.                                               D. Vùng tia Rơnghen.

    Câu 46: Mạch dao động lý tưởng LC có L =  mH và tụ điện có điện dung C = . Tần số dao động riêng của mạch là

    A. 2500 Hz                      B. 250 kHz                      C. 5000 Hz                      D. 500 kHz

    Câu 47: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 50g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 50N/m. Cho p2 = 10. Tần số dao động điều hòa của con lắc này là

    A. 5Hz                             B. 2,5Hz                          C. 1,59 Hz                       D. 0,159 Hz

    Câu 48: Một chùm tia sáng có năng lượng của photôn là 2,8.10-19 J thì bước sóng của chùm tia sáng này là

    A. 0,71μm                       B. 0,66 μm                       C. 0,58 μm                      D. 0,45μm

    Câu 49: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha . Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2. Biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị

    A. nhỏ hơn .                                              B. nằm trong khoảng từ  đến A1 + A2.

    C. luôn luôn bằng .                               D. lớn hơn A1 + A2.

    Câu 50: Dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100pt)A. Giá trị hiệu dụng của dòng điện này là

    A. 2A                        B. A                           C. A                          D. 2 A

    ———————————————–

    ĐỀ 4

     

    Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (ld = 0,76 mm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (lt = 0,40 mm) cùng một phía của vân sáng trung tâm là

    1. 1,8 mm. B. 2,7 mm. C. 1,5 mm.                      D. 2,4 mm.

    Câu 2: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, chu kì . Khi t = 0 vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là:

    1. B.
    2. D.

    Câu 3: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai nguồn kết hợp cách nhau 4 mm bằng ánh sáng đơn sắc có  = 0,6 m, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là 0,9 mm. Tính khoảng cách từ nguồn tới màn.

    1. 20 cm B. 2.103 mm C. 15 cm                          D. 1,5 m

    Câu 4: Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung 20nF và một cuộn cảm có độ tự cảm , điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy  trong mạch là

    1. 43mA. B. 63mA. C. 53mA.                         D. 16,77mA

    Câu 5: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 người ta treo một con lắc đơn có dây treo dài 1 m và vật nặng khối lượng 2 kg. Cho con lắc dao động với biên độ góc α0 = 0,1 rad. Cơ năng của con lắc đơn là:

    1. 2 J. B. 1 J. C. 0,2 J.                           D. 0,1 J.

    Câu 6: Hạt nhân  có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073u, của nơtrôn là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân  là: (Cho 1u = 931,5MeV/c2)

    1. 2,02MeV B. 2,7MeV C. 0,67MeV                    D. 2,24MeV

    Câu 7: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4pt – 0,02px) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

    1. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s.                    D. 50 cm/s.

    Câu 8: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ.

    1. Sóng điện từ mang năng lượng. B. Sóng điện từ là sóng ngang.
    2. Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền. D. Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

    Câu 9: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

    1. tính riêng cho hạt nhân ấy. B. tính cho một cặp prôtôn – prôtôn.
    2. tính cho một cặp prôtôn – nơtrôn. D. tính cho một nuclôn.

    Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 12 cm. Tỉ số giữa động năng và thế năng khi vật qua vị trí có li độ 4 cm là

    1. . B. . C. .                               D. .

    Câu 11: Trong hệ  sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng:

    1. một phần tư bước sóng B. hai bước sóng
    2. một bước sóng D. một nửa bước sóng

    Câu 12: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết ,  , u =  120cos 100πt (V), điện trở phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại?

    1. R = 120Ω. B. R = 60Ω. C. R = 100Ω.                   D. R = 40Ω.

    Câu 13: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

    1. giảm công suất truyền tải. B. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải.
    2. giảm tiết diện dây. D. tăng chiều dài đường dây.

    Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng.

    1. 0,52mm B. 0,60mm C. 0,44mm                       D. 0,58mm.

    Câu 15: Đặt một hiệu điện thế (v) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần R=100, cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha  so với hiệu điện thế u. Giá trị của L là:

    1. (H) B.   (H)                        C. A.    (H)                  D.   (H)

    Câu 16: Nguồn gốc năng lượng của mặt trời là

    1. phản ứng phân hạch hạt nhân.
    2. năng lượng toả ra từ phản ứng tổng hợp nhiệt hạch.
    3. năng lượng toả ra từ phản ứng hoá học.
    4. năng lượng toả ra từ quá trình phân rã phóng xạ.

    Câu 17: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 5000 vòng và cuộn thứ cấp có N2 = 250 vòng. Cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là I1 = 0,4

    1. Dòng điện trong cuộn thứ cấp là bao nhiêu?
    2. 8 A B. 0,2 A
    3. 0,8 A D. 2 A

    Câu 18: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Nếu cảm kháng ZL bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn

    1. nhanh pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
    2. nhanh pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
    3. chậm pha so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện.
    4. chậm pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

    Câu 19: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 0,1p s đầu tiên là

    1. 24 cm. B. 6 cm. C. 12 cm.                         D. 9 cm.

    Câu 20: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    2. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    3. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    4. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

    Câu 21: Một sóng cơ lan truyền với tốc độ v = 340m/s, bước sóng 3,4 m. Chu kỳ của sóng đó là

    1. 0,1 s B. 0,02 s C. 0,2 s                            D. 0,01s

    Câu 22: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là l = 0,45μm. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là

    1. 0,5 mm B. 1 mm C. 0,3 mm                        D. 0, 2 mm

    Câu 23: Một mạch điện xoay chiều gồm một biến trở và một tụ điện mắc nối tiếp. Mắc mạch điện vào mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz. Điều chỉnh biến trở thì thấy có hai giá trị 25 Ω và 100 Ω thì công suất tiêu thụ của mạch như nhau. Dung kháng của tụ điện là

    1. 50 Ω B. 100 Ω C. 25 Ω                            D. 4 Ω

    Câu 24: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

    1. bản chất là sóng điện từ.
    2. bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
    3. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
    4. khả năng đâm xuyên mạnh.

    Câu 25: Chất iôt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Ban đầu có 100 gam chất này, sau 16 ngày khối lượng chất này còn lại là

    1. 25gam B. 50gam C. 12,5gam                      D. 75gam

    Câu 26: Một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos(4pt – 0,05px)mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng này là

    1. 10cm/s B. 20 cm/s C. 40 cm/s                       D. 80 cm/s

    Câu 27: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

    1. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
    2. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    3. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    4. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

    Câu 28: Chiếu lần lượt hai bức xạ l1 =  0,3μm và l2 = 0,4μm vào tấm kim loại có công thoát A = 6,4.10-19 J thì hiện tượng quang điện xảy ra

    1. chỉ với l2. B. không có bức xạ nào.
    2. chỉ với l1. D. với cả l1 và l2.

    Câu 29: Trong hạt nhân có

    1. 88 prôton, 88 êlectron và 138 nơtron. B. 88 prôton và 226 nơtron.
    2. 138 prôton và 88 nơtron. D. 88 prôton và 138 nơtron.

    Câu 30: Một mạch điện gồm một điện trở R, một cuộn cảm thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp vào mạng điện 200 V – 50 Hz. Biết công suất tiêu thụ của mạch là 60 W và hệ số công suất là 0,6. Giá trị của R là

    1. 60 Ω B. 100 Ω C. 240 Ω                          D. 120 Ω

    Câu 31: Quang phổ liên tục

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
    2. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    3. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    4. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

    Câu 32: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

    1. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    2. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
    3. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    4. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

    Câu 33: Cường độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thứ i = 1,5 cos (100pt +) (A). Biết tụ điện có điện dung C =  (F). Điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức là:

    1. u =150 cos (100pt – ) (V). B. u =125 cos (100pt – ) (V).
    2. u =125 cos (100pt +) (V). D. u =180 cos (100pt – ) (V).

    Câu 34: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1= 4cos(4pt +)cm, x2 = 4cos(4pt +)cm. Phương trình dao động tổng hợp và tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng là

    1. x = 4cos(4pt – 2) cm ; 2p (m/s). B. x = 4cos(4pt + 2) cm ; 2p (m/s).
    2. x = 4cos(4pt + 2) cm ; p (m/s). D. x = 4cos(4pt – 2) cm ; p (m/s).

    Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

    1. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 4 lần.                  D. giảm 2 lần.

    Câu 36: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong 0,1p s đầu tiên là

    1. 24 cm. B. 9 cm. C. 6 cm.                           D. 12 cm.

    Câu 37: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4pt – 0,02px) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

    1. 200 cm/s. B. 50 cm/s. C. 150 cm/s.                    D. 100 cm/s.

    Câu 38: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    2. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    3. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    4. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

    Câu 39: Cho phản ứng hạt nhân . X là hạt

    1. Proton B. nơtron C. đơteri                          D. triti

    Câu 40: Hạt nhân  có khối lượng 3,016u. Biết mp =1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân là bao nhiêu?

    1. 6,8 MeV B. 9,48 MeV C. 3,06 MeV                   D. 4,016 MeV

    Câu 41: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

    1. 5,8.10-3 J. B. 6,8.10-3 J. C. 3,8.10-3 J.                   D. 4,8.10-3 J.

    Câu 42: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 2p/7. Chiều dài của con lắc đơn đó là

    1. 2 mm. B. 2 cm. C. 20 cm.                         D. 2 m.

    Câu 43: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

    1. một nữa bước sóng. B. hai lần bước sóng.
    2. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng.

    Câu 44: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

    1. uRtrễ pha π/2 so với uC. B. uC trễ pha π so với uL.
    2. uLsớm pha π/2 so với uC. D. uR sớm pha π/2 so với uL.

    Câu 45: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
    2. Sóng điện từ là sóng ngang.
    3. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
    4. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

    Câu 46: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy p = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    1. 10 cm/s B. 0. C. 20 cm/s.                      D. 15 cm/s.

    Câu 47: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

    1. 0,5T. B. 3T. C. 2T.                              D. T.

    Câu 48: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2mF. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là

    1. 6,28.10-4 s. B. 6,28.10-5 s. C. 12,57.10-5 s.               D. 12,57.10-4 s.

    Câu 49: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất

    cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là  p/2 thì tần số của sóng bằng

    1. 1250 Hz. B. 5000 Hz. C. 2500 Hz.                     D. 1000 Hz

    Câu 50: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ  300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

    1. 3000 Hz. B. 50 Hz. C. 5 Hz.                           D. 30 Hz.

    ĐỀ 5

     

    Cho biết: me = 9,1.10-31kg; e = – 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34Js; c = 3.108m/s; NA = 6,02.1023mol-1.

    Câu 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình dao động của một chất điểm dao động điều hòa có tần số dao động là 1Hz. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật qua li độ x0 = 5cm theo chiều dương với vận tốc v0 = 10π cm/s.

    1.                                     B.
    2. D.

     Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    1. Tia tử ngoại là bức xạ do vật có khối lượng riêng lớn bị kích thích phát ra.
    2. Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt người có thể thấy được.
    3. Tia tử ngoại không có tác dụng diệt khuẩn.
    4. Tia tử ngoại bị thạch anh hấp thụ rất ít.

     Câu 3. Một máy biến áp có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

    1. 20 V. B. 10 V.                          C. 40 V.                          D. 500 V.

     Câu 4. Nội dung chủ yếu của thuyết  lượng tử trực tiếp nói về

    1. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
    2. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
    3. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
    4. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

     Câu 5. Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ của DĐĐH có gia tốc biến đổi theo phương trình:  (cm/s2)

    A.10 cm                             B. 400cm                   C. 4m                         D. 4cm

     Câu 6. Tại một buổi thực hành tại phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Trường THPT Tiên Hưng. Một học sinh lớp 12A1, dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

    1. T = (2,04 ± 0,05)s B. T = (2,04 ± 0,06)s      C. T = (6,12 ± 0,06)s       D. T = (6,12 ± 0,05)s

     Câu 7. Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?

    1. Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ dao động. B. Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không.
    2. Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về. D. Li độ của vật bằng với độ biến dạng của lò xo.

     Câu 8. Đoạn mạch điện AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp, trong đó đoạn AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MB chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều , trong đó U,  ω không đổi. Điều chỉnh C đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu nó đạt cực đại UCmax. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần bằng 57,6 V và vào thời điểm điện áp tức thời uAM =  V thì u =  V. Giá trị của UCmax

    1. 170 V B. 150 V                         C. 120 V.                        D. 111 V.

     Câu 9. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4m/s. Phương trình sóng của một điểm 0 có dạng :. Phương trình sóng tại M nằm sau O và cách O một khoảng 80cm là:

    1. B.
    2.                                             D.

     Câu 10. Vệ tinh Vinasat -2 của Việt Nam được phóng vào lúc 5h30′ (giờ Hà Nội) ngày 16/5/2012 tại bãi phóng Kourou ở Guyana bằng tên lửa Ariane5 ECA. Vùng phủ sóng cơ bản bao gồm: Việt Nam, khu vực Đông Nam Á, một số quốc gia lân cận. Với khả năng truyền dẫn: tương đương 13.000 kênh thoại/internet/truyền số liệu hoặc khoảng 150 kênh truyền hình.

    Vậy việc kết nối thông tin giữa mặt đất và vệ tinh VINASAT-2 được thông qua bằng loại sóng điện từ nào:

    1. Sóng ngắn B. Sóng trung                  C. Sóng dài                      D. Sóng cực ngắn

     Câu 11. Đặt điện áp u=100cos()(V) vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i=2cos()(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    1. 100 W. B. 100 W.                       C. 50 W.                    D. 50 W.

     Câu 12. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10cm , hai nguồn cùng pha ,cùng biên độ , cùng tần số 10Hz, tốc độ truyền sóng trên mạch nước 15cm/s .Gọi C và D là hai điểm trên mặt chất lỏng mà phần từ tại đó dao động với biên độ cực đại và tạo với A,B thành hình chữ nhật ABCD . Diện tích hình chữ nhật ABCD nhỏ nhất có giá trị xấp xỉ bằng:

    1. 11,56cm2 B. 12,56cm2                    C. 9,56cm2                          D. 10,56cm2

     Câu 13. Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

    1. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
    2. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
    3. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
    4. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.

     Câu 14. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình:

    Vận tốc cực đại của vật là:

    1. 32aω B.  24aω                         C. 8aω                             D. 16aω

     Câu 15. Giả sử ca sĩ Sơn Tùng M-TP thiết kế một phòng nghe nhạc tại thành phố Thái Bình, với một căn phòng vuông ca sĩ bố trí 4 loa giống  nhau coi như nguồn điểm ở 4 góc tường, các bức vách được lắp xốp để chống phản xạ.  Do một trong 4 loa phải nhường vị trí để đặt chỗ lọ hoa trang trí, ca sĩ này đã thay thế bằng một số loa nhỏ giống nhau có công suất 1/8 loa ở góc tường và đặt vào trung điểm đường nối vị trí loa ở góc tường với tâm nhà, vậy phải đặt thêm bao nhiêu loa nhỏ để người ngồi ở tâm nhà nghe rõ như 4 loa đặt ở góc tường (bỏ qua giao thoa sóng âm)?

    1. 4                                   B. 6                                 C. 8                                 D. 2

     Câu 16. Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng của ánh sáng đỏ λđ = 0,75 μm và ánh sáng tím λt = 0,4 μm. Biết a = 0,5 mm, D = 2 m. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ khác cho vân sáng nằm trùng ở đó ?

    1. 4 B. 3                                 C. 2                                 D. 5

     Câu 17. Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng:

    1. 20dB B. 40dB                          C. 30dB                           D. 100dB

     Câu 18. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có phương trình cường độ dòng điện là i = 5cos100πt (A). Giây đầu tiên (từ 0 đến 1s) có bao nhiêu lần dòng điện đổi chiều?

    1. 100 lần. B. 99 lần.                        C. 200 lần.                      D. 2 lần.

     Câu 19. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là: l1 = 750 nm, l2 = 675 nm và l3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 mm có vân sáng của bức xạ

    1. l1.                                 B. l2 v l3.                       C. l3.                                  D. l2.

     Câu 20. Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là

    1. 2i B. i                                  C.  i/2                              D. i/4

     Câu 21. Cho mạch điện nối tiếp AB gồm hai đoạn mạch AM và MB. Đoạn AM gồm một cuộn cảm có điện trở thuần và một tụ điện, đoạn MB chỉ chứa điện trở thuần. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số thay đổi được. Lúc tần số của điện áp đặt vào là 30Hz và 60Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM có cùng giá trị U1, lúc tần số của điện áp bằng 40Hz thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn AM có giá trị U2. So sánh U1 và U2

    1. U1 < U2 B. U1 = U2                              C. U1 = 0,5U2                        D. U1 > U2             

     Câu 22. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K=100N/m, vật nặng có khối lượng m=400g được treo thẳng đứng. Kích thích cho vật dao động với biên độ A, nhưng do có sức cản của môi trường dao động là tắt dần. Để con lắc tiếp tục dao động người ta dùng một lực biến thiên tuần hoàn Fh có tần số dao động thay đổi được, tác dụng lên vật. Điều chỉnh tần số của ngoại lực fh qua 4 giá trị: f1=1Hz; f2=5Hz; f3=4Hz; f4=2Hz. Con lắc dao động với biên độ nhỏ nhất khi tần số của ngoại lực là

    1. f4. B. f2.                                                                       C. f1.                   D. f3.

     Câu 23. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, nếu gọi T1 là chu kỳ của dòng điện ba pha, T2 là chu kỳ quay của từ trường và T3 là chu quay của roto. Biểu thức nào sau đây là đúng?

    1. T1 = T2 < T3. B. T1> T2 > T3.                C. T1 = T2 = T3.                D.  T1= T2 > T3.

     Câu 24. Một máy biến thế lõi đối xứng gồm ba nhánh có tiết diện bằng nhau, hai nhánh được cuốn hai cuộn dây. Khi mắc một hiệu điện thế xoay chiều vào một cuộn thì các đường sức do nó sinh ra không bị thoát ra ngoài và được chia đều cho hai nhánh còn lại. Khi mắc cuộn 1 vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 240V thì cuộn 2 để hở có hiệu điện thế U2. Hỏi khi mắc vào cuộn 2 một hiệu điện thế U­2 thì ở cuộn 1 để hở có hiệu điện thế bao nhiêu? Biết rằng điện trở của các cuộn dây không đáng kể.

    1. 60V B. 120V                          C. 30V                                D. 40V

     Câu 25. Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C = pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

    1. 300m. B. 400m.                         C. 200m.                         D. 100m.

     Câu 26. Một vật dao động điều hòa có phương trình: .  Trong khoảng thời gian nào dưới đây thì li độ, vận tốc có giá trị dương:

    1. B.              C.                D.

     Câu 27. Đài truyền hình Thái Bình (địa chỉ: phường Hoàng Diệu thành phố Thái Bình) có một anten parabol đặt tại điểm A trên mặt đất, phát ra sóng điện từ truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 300 hướng lên. Sóng này phản xạ trên tầng điện li rồi trở lại mặt đất ở điểm B. Xem mặt đất và tầng điện li là những mặt cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là R1=6400km và R2=6500km. Bỏ qua sự tự quay của Trái đất. Cung AB có độ dài gần giá trị nào nhất:

    1. 334km B. 360km                        C. 343km                        D. 346km

     Câu 28. Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình (cm). Biết vận tốc sóng trên dây là 1,2m/s. Bước sóng trên dây bằng:

    1. 1,2m B. 0,6m                           C. 2,4m                           D. 4,8m

     Câu 29. Trong bài hát “Tiếng đàn bầu” được ca sĩ Trọng Tấn hát có đoạn: “Tiếng đàn bầu của ta, cung thanh là tiếng mẹ ,cung trầm là giọng cha, ngân nga em vẫn hát, tích tịch tình tình tang, tích tịch tình tình tang……..Tiếng đàn bầu Việt Nam, ngân tiếng vang trong gió…… Ôi ! cung thanh, cung trầm rung lòng người sâu thẳm, Việt Nam Hồ Chí Minh, Việt Nam Hồ Chí Minh“. Vậy “thanh và trầm” trong câu hát này chỉ đại lượng nào liên quan đến âm:

    1. Độ to B. Cường độ âm
    2. Âm sắc D. Độ cao

     Câu 30. Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến xã Thăng Long gồm các hộ dân sử dụng điện. Các kỹ sư của Điện lực Đông Hưng tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể;các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho

    1. 164 hộ dân B. 252 hộ dân.                C. 324 hộ dân                 D. 180 hộ dân

     Câu 31. Hai vật nhỏ 1 và 2 có khối lượng bằng nhau  m1 = m2 = 500 g đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang và được gắn vào tường nhờ các lò xo  (hình vẽ). cho k1 = 20N/m ; k2 = 80N/m,  Khoảng cách giữa hai vật khi hai lò xo chưa biến dạng là O1O2 = 20 cm. Lấy gần đúng π2 = 10. Người ta kích thích cho hai vật dao động dọc theo trục x: Vật thứ nhất bị đẩy về bên trái còn vật thứ hai bị đẩy về bên phải rồi đồng thời buông nhẹ để hai vật dao động điều hòa. Biết động năng cực đại của hai vật bằng nhau và bằng 0,1(J).Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật.

    1. 20cm B.12,5cm                        C. 15,2cm                       D. 10,5cm

     Câu 32. Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên này vân trung tâm đến vân tối bậc 5 bên kia vân trung tâm là

    1. 9,5i. B. 7,5i.                            C. 8,5i.                            D. 6,5i

     Câu 33. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ωt + π/6). Đoạn mạch điện này luôn có

    1. ZL < ZC. B. ZL = ZC                       C. ZL > ZC.                      D. ZL = R.

     Câu 34. Chiếu lên bề mặt một tấm kim loại có công thoát electrôn là A = 2,1 eV chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,485μm . Người ta tách ra một chùm hẹp các electrôn quang điện có vận tốc ban đầu cực đại hướng vào một không gian có cả điện trường đều E và từ trường đều B . Ba véc tơ  ,  ,  vuông góc với nhau từng đôi một. Cho B = 5.10-4 T . Để các electrôn vẫn tiếp tục chuyển động thẳng và đều thì cường độ điện trường E có giá trị nào sau đây ?

    1. 201,4 V/m B. 80544,2 V/m              C. 402,8 V/m.                 D. 40,28 V/m

     Câu 35. Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

    1. vectơ cường độ điện trường cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ  vuông góc với vectơ cường độ điện trường .
    2. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ  luôn vuông góc với phương truyền sóng.
    3. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ  luôn cùng phương với phương truyền sóng.
    4. vectơ cảm ứng từ cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường  vuông góc với vectơ cảm ứng từ .

     Câu 36. Cho mạch dao động lí tưởng với C = 1 nF, L = 1 mH, điện áp hiệu dụng của tụ điện là UC = 4 V. Lúc t = 0, uC = 2 V và tụ điện đang được nạp điện. Viết biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch dao động.

    1. 4.10-3 cos(106t + )(A).                               B. 4. cos(106t +  )(A).
    2. 4. cos(106t – )(A).                                                                              D. 4.10-3 cos(106t –  )(A)

     Câu 37. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?

    1. Hiện tượng từ hoá. B. Hiện tượng cộng hưởng điện.
    2. Hiện tượng tự cảm.                                              D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

     Câu 38. Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, trong thời gian Δt thực hiện được 36 dao động toàn phần. Nếu thu ngắn chiều dài của con lắc một đoạn bằng 36% so với chiều dài ban đầu thì trong thời gian Δt nói trên con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần?

    1. 56,25. B. 37,5.                           C. 45.                              D. 60.

     Câu 39. Sóng ngang cơ học truyền được trong các môi trường:

    1. Rắn, lỏng và khí. B. Lỏng và khí.               C. Rắn                             D. Khí và rắn.

     Câu 40. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ λ1 = 0,56 μm và λ2 với 0,67μm < λ2 < 0,74μm ,thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ λ2. Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ λ1, λ2 và λ3, với λ3 = 7λ2/12, khi đó trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm còn có bao nhiêu vạch sáng đơn sắc khác ?

    1. 21 B. 25                               C. 19.                              D.  23

     Câu 41. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

    1. 30 Hz. B. 5 Hz.                          C. 50 Hz.                         D. 3000 Hz.

     Câu 42. Cho 3 vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 10 cm, với tần số f1, f2, f3. Biết rằng tại mọi thời điểm, li độ và vận tốc của các vật liên hệ bằng biểu thức . Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng của chúng những đoạn lần lượt là 6 cm, 8 cm và x0. Giá trị của x0 gần giá trị nào nhất sau đây:

    1. 10 cm. B. 8 cm.                          C.7 cm.                           D. 9 cm.

     Câu 43. Tìm kết luận sai. Để phát hiện ra tia X, người ta dùng

    1. mạch dao động LC. B. màn huỳnh quang.
    2. máy đo dùng hiện tượng iôn hoá. D. tế bào quang điện.

     Câu 44. Chiếu ba bức xạ có bước sóng λ123 = 1:2:4 vào ba tế bào quang điện giống nhau thấy độ lớn hiệu điện thế hãm của từng bức xạ thỏa mãn Uh1:Uh2: Uh3 là k:4:1. Giá trị của k là

    1. 16. B. 8                                 C. 10.                              D. 13.

     Câu 45. Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm  để làm mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là  Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần thì tần số dao động riêng của mạch là  Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm thì tần số dao động riêng của mạch là

    1. 1,2 MHz. B. 1,2 GHz.                    C. 2,1 MHz.                    D. 1,2 kHz.

     Câu 46. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm. Cơ năng của vật biến thiên với chu kỳ bao nhiêu:

    1. 1s B. 2.                                C. không biến đổi.          D. 0,5s.

     Câu 47. Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là :

    1. v= 25 m/s B. v= 28 m/s.                  C. v=20 m/s.                    D. v=15 m/s.

     Câu 48. Một con lắc đơn được treo trong một điện trường đều có vectơ điện trường  có phương ngang. Con lắc dao động với chu kỳ T0. Khi tích điện tích Q cho quả cầu thì nó dao động với chu kỳ T.

    1. T > T0 khi Q > 0 và hướng sang phải               B. T > T0 khi Q < 0
    2. T > T0 khi Q > 0 D. T < T0 với mọi giá trị của

     Câu 49. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình: (cm;s). Trong 1 giây số lần thế năng bằng động năng

    1. 2 . B. 4                                 C.  8                                D. 6

     Câu 50. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) (U0 không đổi, tần số góc ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω1 thì đoạn mạch có tính cảm kháng, cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I1 và k1. Sau đó, tăng tần số góc đến giá trị ω = ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng và hệ số công suất của đoạn mạch lần lượt là I2 và k2. Khi đó ta có

    1. I2< I1 và k2> k1. B. I2> I1 và k2> k1.          C. I2> I1 và k2< k1.           D. I2< I1 và k2< k1.

    ——— Hết ———

    ĐÁP ÁN

    1. B; 02. D; 03. A; 04. A; 05. D; 06. B; 07. C; 08. C; 09. B; 10. D; 11. C; 12. D; 13. D; 14. B; 15. D;
    2. B; 17. C; 18. B; 19. A; 20. C; 21. D; 22. B; 23. A; 24. A; 25. B; 26. B; 27. A; 28. B; 29. D; 30. A;
    3. B; 32. B; 33. A; 34. A; 35. B; 36. A; 37. C; 38. C; 39. C; 40. D; 41. C; 42. D; 43. A; 44. C; 45. A;
    4. C; 47. C; 48. D; 49. C; 50. D;

     

     

     

    ĐỀ6

    Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:

    x1 = 3sin(pt + p) cm; x2 = 3cospt (cm);x3 = 2sin(pt + p) cm; x4 = 2cospt (cm). Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật.

    1. cm B.  cm
    2. cm D. cm

    Câu 2: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa  do hiện tượng nào tạo nên?

    1. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    2. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

    Câu 3: Ánh sáng không có tính chất sau:

    1. Có truyền trong chân không. B. Có thể truyền trong môi trường vật chất.
    2. Có mang theo năng lượng. D. Có vận tốc lớn vô hạn.

    Câu 4: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

    1. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
    2. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Khác nhau về số lượng vạch.

    Câu 5: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

    1. giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.
    2. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
    3. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
    4. giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

    Câu 6: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là một điểm trên AC với uAB = sin100pt (V) và uBC = sin(100pt – ) (V). Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC.

    1. B.
    2. D.

    Câu 7: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:

    1. Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.
    2. Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
    3. Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
    4. Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90o.

    Câu 8: Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5cm. Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa là

    1. 7 B. 9 C. 5                                       D. 3

    Câu 9: Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất của mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại. Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 1/p (H)

    1. C » 3,14.10-5 F. B. C » 1,59.10-5 F C. C » 6,36.10-5 F                  D. C » 9,42.10-5 F

    Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

    1. 48cm B. 50cm C. 55,76cm                            D. 42cm

    Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

    1. Tính đâm xuyên mạnh. B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
    2. Gây ra hiện tượng quang điện. D. Iôn hóa không khí.

    Câu 12: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = – 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

    1. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s.                               D. 1/30 s.

    Câu 13: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu vào

    1. mặt nước. B. mặt sân trường lát gạch.
    2. tấm kim loại không sơn. D. lá cây.

    Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều một pha

    1. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực.
    2. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.
    3. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực.
    4. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.

    Câu 15: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:

    1. Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
    2. Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.
    3. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.
    4. Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.

    Câu 16: Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là

    1. 1 giờ. B. 1,5 giờ. C. 2 giờ.                                 D. 3 giờ.

    Câu 17: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không thể bằng

    1. p/4 B. p/2 C. p/12                                  D. 3p/4

    Câu 18: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm. Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:

    1. u chậm pha hơn i một góc π/4 B. u sớm pha hơn i một góc 3π/4
    2. u chậm pha hơn i một góc π/3 D. u sớm pha i một góc π/4

    Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:

    1. Cùng pha và cùng biên độ. B. Cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
    2. Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng. D. Cùng tần số và cùng biên độ.

    Câu 20: Sóng FM của Đài Tiếng nói Việt Nam có tần số 100MHz. Tìm bước sóng.

    1. 5m B. 3m C. 10m.                                 D. 1 m.

    Câu 21: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

    1. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
    2. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
    3. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.
    4. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.

    Câu 22: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng l = 0,64mm. Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn

    1. 3,2mm. B. 1,6mm. C. 6,4mm.                             D. 4,8mm.

    Câu 23: Phản ứnh nhiệt hạch    D +D    He + n + 3,25 (MeV). Biết độ hụt khối của D là mD= 0,0024 u  và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liên kết của hạt He là

    1. 8,52(MeV) B. 9,24 (MeV) C. 7.72(MeV)                        D. 5,22 (MeV)

    Câu 24: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho g =  = 10m/s. tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

    1. 5 B. 4 C. 7                                       D. 3

    Câu 25: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

    1. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    2. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    3. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    4. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.

    Câu 26: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.

    1. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần.                               D. 4,5 lần

    Câu 27: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng

    1. từ hóa. B. tự cảm. C. cộng hưởng điện.              D. cảm ứng điện từ.

    Câu 28: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt

    1. Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV. B. Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.
    2. Phản ứng thu năng lượng 15MeV. D. Cho biết mp = 1,0073u; ma = 4,0015u. và mLi = 7,0144u. Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
    3. A. Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV.

    Câu 29: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V . Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:

    1. 30V B. 10V C. 20V                                   D. 10V

    Câu 30: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10-27kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV. Động lượng của hạt nhân là

    1. 3,875.10-20kg.m/s B. 7,75.10-20kg.m/s. C. 2,4.10-20kg.m/s.                 D. 8,8.10-20kg.m/s.

    Câu 31: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A .Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi như thế nào?

    1. Giảm 3 lần. B. Tăng 9 lần. C. Giảm 9 lần                       D. Tăng 3 lần

    Câu 32: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là

    1. 3cm B. 2cm C. 4cm                                   D. 5cm

    Câu 33: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

    1. trên 1000C. B. cao hơn nhiệt độ môi trường.
    2. trên 00K. D. trên 00C.

    Câu 34: Hạt nhân là chất phóng xạ

    1. Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
    2. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron.
    3. 82 proton và 124 nơtron. D. 86 proton và 128 nơtron.

    Câu 35: Chiếu bức xạ có bước sóng l = 0,4mm vào catot của một tế bào quang điện. Công thoát electron của kim loại làm catot là A = 2eV. Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện.

    Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s. 1eV = 1,6.10-19J

    1. UAK £ – 1,2V. B. UAK £ – 1,4V. C. UAK £ – 1,1V.                    D. UAK £ 1,5V.

    Câu 36: Cho dòng điện xoay chiều có cường độ 1,5A tần số 50 Hz qua cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/p H. Hiệu điện thế hai đầu dây là

    1. U = 200V. B. U = 300V. C. U = 300V.                    D. U = 320V.

    Câu 37: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng l = 400nm và l’ = 0,25mm thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau. Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot.

    Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s.

    1. A = 3,3975.10-19J. B. A = 2,385.10-18J. C. A = 5,9625.10-19J.             D. A = 1,9875.10-19J.

    Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 100cos100pt (V) thì dòng điện qua mạch là i = cos100pt (A). Tổng trở thuần của đoạn mạch là

    1. R = 50W. B. R = 100W. C. R = 20W.                           D. R = 200W.

    Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là: u = 100sin100pt (V) và i = 100sin(100pt + p/3) (mA). Công suất tiêu thu trong mạch là

    1. 2500W B. 2,5W C. 5000W                              D. 50W

    Câu 40: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/p (H); tụ điện có điện dung C = 16 mF và trở thuần R. Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạt cực đại.

    1. R = 200W B. R = 100 W C. R = 100 W                         D. R = 200W

    Câu 41: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là :

    1. v=15 m/s. B. v= 28 m/s. C. v=20 m/s.                          D. v= 25 m/s.

    Câu 42: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy . trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi  khi sóng

    truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:

    1. 0 B. 2 cm C. 1cm                                   D. – 1cm

    Câu 43: Chiếu bức xạ có bước sóng l = 0,552mm với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hòa có cường độ Ibh = 2mA. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện.

    Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C.

    1. 0,37% B. 0,425% C. 0,55%                               D. 0,65%

    Câu 44: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s. Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04m/s.

    1. 0 B. rad                                C.  rad                               D.  rad

    Câu 45: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

    1. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau. B. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
    2. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Tất cả đều đúng.

    Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân: . Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là bao nhiêu? Cho NA = 6,023.1023 mol-1.

    1. 13,02.1023MeV. B. 8,68.1023MeV. C. 26,04.1023MeV.                D. 34,72.1023MeV.

    Câu 47: Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng), đầu B cố định. Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s.

    1. 25Hz B. 200Hz C. 50Hz                                 D. 100Hz

    Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:

    1. . B. 2T. C. T.                                      D. .

    Câu 49: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000p  (F) và độ tự cảm của cuộn dây L = 1,6/p (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy p2 = 10.

    1. 50Hz. B. 25Hz. C. 100Hz.                              D. 200Hz.

    Câu 50: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu điện thế dây bằng:

    1. 169,7V B. 207,85V C. 84,85V                              D. 69,28V

    ĐÁP ÁN:ÁPDD

    1 A 11 B 21 C 31 D 41 C
    2 D 12 D 22 A 32 C 42 A
    3 D 13 C 23 C 33 B 43 A
    4 A 14 D 24 C 34 C 44 B
    5 A 15 A 25 B 35 C 45 B
    6 D 16 A 26 A 36 B 46 A
    7 C 17 D 27 B 37 A 47 D
    8 C 18 D 28 D 38 B 48 D
    9 A 19 B 29 B 39 B 49 B
    10 C 20 B 30 D 40 C 50 B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ĐỀ SỐ 7

    Câu 1: Gọi la  và lb lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Ha và vạch lam Hb của dãy Ban-me , l1 là bước sóng dài nhất của dãy Pa-sen trong quang phổ của Hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa la, lb, l1

    1. l1 = la – lb. B.             C.          D.

    Câu 2: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai bức xạ có bước sóng tương ứng  l1 và l2 (l1 < l2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

    1. hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 và l2.
    2. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từl1 đến l2.
    3. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn l1.
    4. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn l2.

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang phát quang?

    1. Khi được chiếu bằng tia tử ngoại, chất fluorexêin phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục.
    2. Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng quan phát quang.
    3. Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang, chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh sáng đỏ.
    4. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ.

    Câu 4: Đối với sự lan truyền trong không gian thì phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Sóng điện từ mang năng lượng dưới dạng các phôtôn.
    2. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn biến thiên cùng chu kì.
    3. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
    4. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn biến thiên lệch pha nhau .

    Câu 5: Đặt vào hai đầu một cuộn dây điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100cos(100pt) (V) thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng bằng 2A và sau thời gian 1 giờ, nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây là 36.104J. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây là

    1. i = 2cos(100pt + ) (A).                                                                   B. i = 2cos(100pt +   ) (A).
    2. i = 2cos(100pt – ) (A).                                                                   D. i = 2cos(100pt –  ) (A).

    Câu 6: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

    1. Eđ = 22,5 kJ. B. Eđ = 18,3 kJ. C. Eđ = 20,2 kJ.              D. Eđ = 24,6 kJ.

    Câu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L =   H, điện trở R = 50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được. Ban đầu điện dung của tụ điện là C = , đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số không đổi f = 50Hz, giảm dần giá trị điện dung của tụ điện thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây với điện áp hai đầu đoạn mạch

    1. ban đầu bằng và sau đó tăng dần.                B. ban đầu bằng    và sau đó giảm dần.
    2. ban bằng và sau đó không đổi. D. ban đầu bằng    và sau đó tăng dần.

    Câu 8: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 12 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là

    1. 10,35nm. B. 73,1966pm. C. 0,73mm.                     D. 1,35.1010m.

    Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N. Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm

    1. t = . B. t = . C. t = .                        D. t = .

    Câu 10: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

    1. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm. C. 30,5cm và 34,5cm.    D. 32cm và 34cm.

    Câu 11: Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I. Kết luận nào sau đây là không đúng?

    1. Tăng đồng thời khối l­ượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần.
    2. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần.
    3. Tăng khối l­ợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần.
    4. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần.

    Câu 12: Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không thể nghe được?

    1. T = 6,25.10-5s. B. T = 6,25.10-4s. C. T = 6,25.10-3s.            D. T = 625.10-3s.

    Câu 13: Mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay xác định

    1. bằng tổng mômen quán tính của các phần khác nhau của vật đối với trục quay đó.
    2. có thể dương hay âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
    3. càng lớn thì mômen lực tác dụng lên vật càng lớn.
    4. không phụ thuộc vào vị trí trục quay.

    Câu 14:  phân rã thành  với chu kỳ bán rã 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện chứa 46,97mg và 2,315mg . Giả sử khối đá khi mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của . Tuổi của khối đá đó hiện nay là bao nhiêu?

    1. 2,6.109 năm. B. 2,5.106 năm. C. 3,57.108 năm.         D. 3,4.107 năm.

    Câu 15: Lần lượt đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp các điện áp u1, u2, u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau, thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i1 = I0cos100pt, , i3 = Icos(110pt –  ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

    1. I > . B. I   .                     C. I <  .                       D. I =  .

    Câu 16: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng

    1. 0,1. B. 0. C. 10.                             D. 5,73.

    Cõu 17: Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2. Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, mômen động l­ượng của đĩa tại thời điểm t = 3,3s là

    1. 70,4 kgm2/s. B. 52,8 kgm2/s. C. 66,2 kgm2/s.               D. 30,6 kgm2/s.

    Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 9,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là

    1. 1,5m. B. 1m. C. 2m.                            D. 1,2m.

    Câu 19: Iôt  là một đồng vị phóng xạ. Sau 12,3 ngày thì số phân rã còn lại 24% số phân rã ban đầu, hằng số phân rã của  là

    1. 2,45.10-6 s-1. B. 3,14.10-6 s-1. C. 1,34.10-6 s-1.               D. 4,25.10-6 s-1.

    Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

    1. 0,1m. B. 8cm. C. 5cm.                           D. 0,8m.

    Câu 21: Mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kì riêng T = 10-4-444——–4s, điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 10V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0 = 0,02A. Điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của cuộn dây lần lượt là

    1. C = 7,9.10-3F và L = 3,2.10-8H. B. C = 3,2mF và L = 0,79mH.
    2. C = 3,2.10-8F và L = 7,9.10-3H. D. C = 0,2mF và L = 0,1mH.

    Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng?

    1. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động riêng của mạch.
    2. Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hóa lẫn nhau.
    3. Cứ sau thời gian bằng chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau.
    4. Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại.

    Câu 23: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều u = 200cos100pt (V) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = cos100pt (A). Điện trở thuần trong mạch là

    1. 100W. B. 200W. C. 282,8W.                     D. 141,4W.

    Câu 24: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện người ta cho các quang electron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ thì bán kính quỹ đao lớn nhất của quang electron sẽ tăng khi

    1. chỉ cần giảm bước sóng ánh sáng kích thích.
    2. tăng bước sóng ánh sáng kích thích và giảm cường độ ánh sáng kích thích.
    3. tăng cường độ ánh sáng kích thích và tăng bước sóng ánh sáng kích thích.
    4. chỉ cần tăng cường độ ánh sáng kích thích.

     

    Câu 25: Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 4m có trục quay cố định đi qua tâm bàn. Mômen quán tính của bàn đối với trục quay này là 40kg.m2. Một người khối lượng 60kg đứng trên bàn sát trục  quay. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2rad/s thì người trên bàn đi ra mép bàn. Bỏ qua ma sát ở trục quay, lực cản của môi trường và xem người như một chất điểm. Tốc độ góc của bàn khi người ra tới mép bàn là

    1. 0,16rad/s. B. 0,08rad/s. C. 0,078rad/s.                 D. 0,314rad/s.

    Câu 26: Quá trình biến đổi từ  thành chì  chỉ xảy ra phóng xạ a và b. Số lần phân rã a và b lần lượt là

    1. 8 và 10. B. 6 và 8. C. 10 và 6.                      D. 8 và 6.

    Câu 27: Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân nguyên tử:

    1. Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn.
    2. Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đó.
    3. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.
    4. Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

    Câu 28: Hạt nhân phóng xạ đứng yên, phóng ra một hạt a và biến thành hạt nhân thori (Th). Động năng của hạt a chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã?

    1. 18,4%. B. 1,7%. C. 81,6%.                       D. 98,3%.

    Câu 29: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C vào điện áp xoay chiều u = U0coswt thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt là 4A, 6A, 2A. Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là

    1. 4A. B. 12A. C. 2,4A.                          D. 6A.

    Câu 30: Trong các tia: g; X; Catôt; ánh sáng đỏ, tia nào không cùng bản chất với các tia còn lại?

    1. Tia ánh sáng đỏ. B. Tia Catốt. C. Tia X.                         D. Tia g.

    Câu 31: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện  có điện dung  và cuộn dây có độ từ cảm . Khi t = 0, cường độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn lớn nhất là 0,05A. Điện áp giữa hai bản tụ điện đạt cực đại là

    1. 1 vôn tại thời điểm t = 0,03s. B. 5 vôn tại thời điểm t = 1,57.10-4s.
    2. 3 vôn tại thời điểm t = 1,57.10-4s. D. 7 vôn tại thời điểm t = 0,03s.

    Câu 32: Một sóng cơ có bước sóng l, tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M   đến điểm N cách M một đoạn   . Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2pfa, lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng

    1. pfa. B. pfa. C. 0.                               D. pfa.

    Câu 33: Chọn phát biểu đúng:

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng mà sau khi đi qua lăng kính không bị lệch về đáy của lăng kính.
    2. Trong chân không, tần số của ánh sáng đỏ và tần số của ánh sáng tím là như nhau.
    3. Trong tất cả các môi trường trong suốt, ánh sáng tím truyền đi với tốc độ nhỏ hơn ánh sáng đỏ.
    4. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng thay đổi khi đi qua các môi trường trong suốt khác nhau.

    Câu 34: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng  l1 và  l2 (l2 >  l1) vào một tấm kim loại thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện tương ứng là v1 và v2. Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên vào tấm kim loại đó thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện là

    1. v2. B. v1 + v2. C. v1.                              D.

    Câu 35: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì

    1. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
    2. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
    3. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
    4. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.

    Câu 36: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M  là 0,1 giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 400cm/s. B. 200cm/s. C. 100cm/s.                    D. 300cm/s.

    Câu 37: Hai nguồn âm O1, O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz, cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (vận tốc truyền âm là 340 m/s). Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:

    1. 18. B. 9. C. 8.                               D. 20.

    Câu 38: Một lực có độ lớn không đổi tác dụng lên một vật tại điểm M cách trục quay của vật một đoạn OM = R  không đổi. Khi giá của lực đồng thời vuông góc với OM và trục quay thì nó gây ra cho vật gia tốc góc g, khi giá của lực vẫn vuông góc với trục quay nhưng nó hợp với OM góc 300 thì gia tốc góc mà lực này gây ra cho vật là

    1. . B. 3g. C. .                           D. g.

    Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng

    1. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,5cm.                        D. 5cm.

    Câu 40: Một cái còi phát sóng âm ở tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa một người đứng bên đường về phía một vách đá, với tốc độ 15m/s. Lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Tần số của âm mà người đó nghe được khi âm phản xạ lại từ vách đá là

    1. 956 Hz. B. 958 Hz. C. 1 046 Hz.                   D. 1 044 Hz.

    Câu 41: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Sau khi nguyên tử hiđrô bức xạ ra phôtôn ứng với vạch đỏ (vạch Ha) thì bán kính quỹ đạo chuyển động của êlêctrôn trong nguyên tử giảm

    1. 13,6mm. B. 0,47nm. C. 0,26nm.                     D. 0,75mm.

    Câu 42: Một khung dây dẫn phẳng, quay đều với tốc độ gócquanh một trục cố định trong một từ trường đều, có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức . Vào thời điểm t = 0, véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ một góc bằng

    1. 1800. B. 1500. C. 450.                            D. 900.

    Câu 43: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

    1. x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. B. x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
    2. x = 4cm và chuyển động theo chiều dương. D. x = 2cm và chuyển động theo chiều dương.

    Câu 44: Vật có trục quay cố định, mômen quán tính đối với trục quay này là I, quay với tốc độ góc  thì mômen quán tính L và động năng Wđ liên hệ với nhau bởi hệ thức

    1. B. C.                  D.

    Câu 45: Sau khi được tách ra từ hạt nhân , tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân 4He một lượng là 0,0305u. Nếu 1u = 931, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là bao nhiêu?

    1. 7,098875MeV. B. 2,745.1015J. C. 28,3955MeV.             D. 0.2745.1016MeV.

    Câu 46: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch là UAB ổn định, tần số f. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB với dòng điện qua mạch lần lượt là j1 và j2. Cho biết j1 + j2 =   . Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:

    1. L = . B. L = . C. L = .             D. L = .

    Câu 47: Con lắc vật lý là một thanh mảnh, đồng chất, khối lượng m, chiều dài ℓ, dao động điều hòa (trong một mặt phẳng thẳng đứng) quanh một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu thanh, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay đã cho là I = m ℓ2 . Dao động của con lắc này có chu kỳ là

    1. T = 2 B. T = C. T =               D. T =

    Câu 48: Một ròng rọc khối lượng M , bán kính R , có thể quay tự do  xung quanh trục cố định  của nó . Một sợi dây quấn quanh ròng rọc và đầu tự do của dây có gắn một vật khối lượng m. Giữ cho vật đứng yên rồi thả nhẹ . Khi vật m rơi xuống được một đoạn bằng h , thì tốc độ của nó ở thời điểm đó

    1. tỉ lệ thuận với R. B. tỉ lệ nghịch với R. C. tỉ lệ nghich với R2.     D. không phụ thuộc R.

    Câu 49: Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bằng dòng xoay chiều tần số 50Hz. Tại trục quay của rôto, mỗi cuộn dây tạo ra từ trường có cảm ứng từ cực đại B0. Ở thời điểm t, cảm ứng từ tổng hợp do 3 cuộn dây gây ra tại trục quay là  thì sau 0,01s, cảm ứng từ tổng hợp tại đó là

    1. B. . C. .                         D. B0.

    Câu 50: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện qua điện trở luôn

    1. trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện. B. sớm pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
    2. sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch. D. trễ pha    so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

    ———– HẾT ———-

    1 C 11 D 21 C 31 B 41 C
    2 A 12 D 22 A 32 B 42 A
    3 C 13 A 23 D 33 D 43 D
    4 D 14 C 24 A 34 C 44 B
    5 D 15 A 25 B 35 B 45 A
    6 A 16 A 26 D 36 B 46 A
    7 D 17 B 27 B 37 D 47 B
    8 B 18 D 28 D 38 A 48 A
    9 C 19 C 29 C 39 C 49 A
    10 C 20 B 30 B 40 C 50 A

     

     

     

    ĐỀ SỐ 8

    Câu 1: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cost(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0cos(t – π/4) (A). Hai phần tử trong mạch điện trên là

    1. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC. B. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC.
    2. Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = ZL. D. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = ZC.

    Câu 2: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u = 120cos100t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu  đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là

    1. 30V. B. 60V.                        C. 30V.                                 D. 60V.

    Câu 3: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng              hưởng điện trong mạch ta phải

    1. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. B. tăng điện dung của tụ điện.
    2. giảm điện trở của mạch. D. giảm tần số dòng điện xoay chiều.

    Câu 4: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn            định có bểu thức u = Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là

    1. . B. .
    2. . D. .

    Câu 5: Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau?

    1. Hai sóng cùng tần số và cùng pha. B. Hai sóng cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
    2. Hai sóng cùng tần số, cùng biên độ. D. Hai sóng cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu pha không đổi.

    Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    2. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 5000C mới bắt đầu phát ra ánh

    sáng khả kiến.

    1. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
    2. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.

    Câu 7: Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

    1. một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối. B. một vạch màu nằm trên nền tối.
    2. các vạch từ đỏ tới tím cách nhau nhưng khoảng tối. D. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

    Câu 8: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình           x1=9sin(20t+)(cm) và x2=12cos(20t-)(cm). Vận tốc cực đại của vật là

    1. 6 m/s. B. 3m/s. C. 2,1m/s.                        D. 4,2 m/s.

    Câu 9: Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U1 = 110V thì            hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U2 = 220V. Nếu nối cuộn 2 với nguồn U1 thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là

    1. 220 V. B. 110 V. C. 45V.                            D. 55 V .

    Câu 10: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + ); (trong đó u tính bằng đơn vị mm, t tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm.

    1. 4. B. 3. C. 2.                                 D. 5.

    Câu 11: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu  bởi bức xạ bước sóng = 0,6m và        sau đó thay bức xạ bằng  bức xạ có bước sóng . Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ  trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ . Giá trị của  là

    1. 0,60m. B. 0,57m. C. 0,67m.                     D. 0,54m.

    Câu 12: Dao động điện nào sau đây có thể gây ra sóng điện từ?

    1. Mạch dao động hở chỉ có L và C. B. Dòng điện xoay chiều có có cường độ lớn.
    2. Dòng điện xoay chiều có chu kỳ lớn. D. Dòng điện xoay chiều có tần số nhỏ.

    Câu 13: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ       âm.Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB. Tại điểm cách nguồn 1m thì mức cường độ âm là

    1. 110 dB. B. 100 dB. C. 90 dB.                         D. 120 dB.

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    1. Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
    2. Điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng.
    3. Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
    4. Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên.

    Câu 15: Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài với đầu B cố định, đầu A dao động theo phương trình                Gọi M là điểm cách B một đoạn d, bước sóng là , k là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây là sai?

    1. Vị trí các nút sóng được xác định bởi công thức d = k.
    2. Vị trí các bụng sóng được xác định bởi công thức d = (2k + 1).
    3. Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là .
    4. Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là .

    Câu 16: Số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng tương ứng bằng 4200 vòng và 300 vòng. Đặt       vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 210V thì đo được hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là

    1. 2940V. B. 15V. C. 12V.                            D. 7,5V.

    Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60mm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu?

    1. i =0,3mm B. i =0,3m C. i =0,4mm                     D. i =0,4m

    Câu 18: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo        thời gian?

    1. biên độ; tần số; gia tốc. B. động năng; tần số; lực.
    2. biên độ; tần số; năng lượng toàn phần. D. lực; vận tốc; năng lượng toàn phần.

    Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng? Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được. Cho tần số thay đổi đến giá trị f0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại. Khi đó

    1. hiệu điện thế tức thời trên điện trở thuần luôn bằng hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. cảm kháng và dung kháng bằng nhau.
    3. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu R lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ C.
    4. hiệu điện thể hiệu dụng trên L và trên C luôn bằng nhau.

    Câu 20: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào  hai đầu mạch điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi, điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất. Khi đó

    1. công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất.
    2. điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha so với điện áp giữa hai bản tụ.
    3. trong mạch có cộng hưởng điện.
    4. điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.

    Câu 21: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V. Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần?

    1. 50 lần. B. 100 lần. C. 150 lần.                       D. 200 lần.

    Câu 22: Để giảm công suất hao phí trên một đường dây tải điện xuống bốn lần mà không thay đổi công suất truyền đi, ta             cần áp dụng biện pháp nào nêu sau đây?

    1. tăng điện áp giữa hai đầu dây tại trạm phát điện lên hai lần. B. giảm điện trở đường dây đi hai lần.
    2. tăng điện áp giữa hai đầu dây tại trạm phát điện lên bốn lần. D. giảm đường kính tiết diện dây đi bốn lần.

    Câu 23: Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

    1. bước sóng giảm đi. B. bước sóng tăng lên. C. tần số giảm đi.             D. tần số tăng lên.

    Câu 24: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?

    1. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh. B. Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
    2. Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian. D. Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần

    Câu 25: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm. Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ           x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là

    1. -3cm. B. – 4cm. C. 0.                                 D. 4cm.

    Câu 26: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là

    1. s. B. s. C. s.                        D. s.

    Câu 27: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng, trong vùng MN trên màn quan sát, người ta    đếm được 13 vân sáng với M và N là hai vân sáng ứng với bước sóng . Giữ nguyên điều kiện thí nghiệm, ta thay nguồn sáng đơn sắc với bước sóng thì số vân sáng trong miền đó là

    1. 10 B. 9. C. 11                                D. 12.

    Câu 28: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x= 8cos(2πt + ) (với x tính bằng cm, t tính bằng giây). Nhận xét nào sau đây về dao động điều hòa trên là sai?

    1. Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.
    2. Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
    3. Sau s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không.
    4. Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban đầu vật lại trở về vị trí cân bằng.

    Câu 29: Trong một đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần        R = 25và độ tự cảm L = . Biết tần số của dòng điện bằng 50Hz và cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc . Dung kháng của tụ điện là

    1. 75 B. 100 C. 125                         D. 150.

    Câu 30: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng? Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch

    1. chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch. B. không phụ thuộc gì vào L và C.
    2. luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần. D. không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch

    một tụ điện hoặc một cuộn dây thuần cảm.

    Câu 31: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên thì

    1. vận tốc của vật giảm dần. B. chuyển động của vật là chậm dần đều.
    2. thế năng của vật giảm dần. D. lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.

    Câu 32: Mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có điện dung C =  mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần            R = 25 và độ tự cảm L = . Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = (V) thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng I = 2 (A). Tần số của dòng điện trong mạch là

    1. 50Hz. B. 50Hz C. 100 Hz                        D. 200Hz.

    Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một đoạn l1=0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1 = 3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2 = 1,25m thì chu kì dao động bây giờ là T2= 2s. Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là

    1. . B. . C. .      D. .

    Câu 34: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đến 4,10-7m là bức xạ thuộc loại nào trong các loại dưới đây?

    1. Tia X. B. Tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại.           D. Ánh sáng nhìn thấy.

    Câu 35: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc  = 5.106 rad/s. Khi điện tích tức thời của tụ điện là C thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05A. Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị

    1. 3,0.10-8 B. 3,2.10-8 C. C. 1,8.10-8 C.                   D. C. 2,0.10-8 C.

    Câu 36: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình ; (với x tính bằng cm, t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +3cm

    1. 7 lần. B. 4 lần. C. 5 lần.                           D. 6 lần.

    Câu 37: Phép phân tích quang phổ là

    1. phép phân tích một chùm sáng nhờ hiện tượng tán sắc.
    2. phép đo vận tốc và bước sóng của ánh sáng từ quang phổ thu được.
    3. phép đo nhiệt độ của một vật dựa trên quang phổ do vật phát ra.
    4. phép phân tích thành phần cấu tạo của một chất dựa trên việc nghiên cứu quang phổ do nó phát ra.

    Câu 38: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong môi trường nước?

    1. Sóng dài. B. Sóng ngắn. C. Sóng cực ngắn.            D. Sóng trung.

    Câu 39: Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với       chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T’ bằng

    1. . B. . C. .                            D. .

    Câu 40: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i =0,02cos2000t (A). Tụ điện trong mạch có điện dung 5mF. Độ tự cảm của cuộn cảm là

    1. L=50mH. B. L=50H. C. L=5.10-6H.                   D. L=5.10-8H.

    —————————————-

    Câu 41: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài sợi dây lên 4 lần thì tần số dao động của vật

    1. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần.              D. giảm đi 2 lần.

    Câu 42: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

    1. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
    2. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

    Câu 43: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là

    1. l=40cm. B. l=80cm. C. l=13,3cm.                   D. l=20cm.

    Câu 44: Khi một mạch dao động LC lí tưởng hoạt động thì

    1. cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện.
    2. ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không.
    3. cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây.
    4. ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường.

    Câu 45: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

    1. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha p/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    3. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha p/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

    Câu 46: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m. Người ta kéo quả nặng  ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Chọn gốc thời gian lúc vật qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật nặng là

    1. x=4cos(cm). B. x=4cos(cm).   C. x=4cos(10t) (cm).             D. x=4cos(cm).

    Câu 47: Một sóng cơ học có tần số f  lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức:

    1. l=vf. B. l=2vf. C. l=v/f.                          D. l=2v/f.

    Câu 48: Hai khe I-âng cách nhau 3mm được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60mm. Các vân giao thoa được               hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2mm có

    1. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 3. C. vân tối bậc 2.              D. vân tối bậc 3.

    Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai?

    1. Trong chân không, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
    2. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng tốc độ.
    3. Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
    4. Trong ánh sáng trắng có vô số ánh sáng đơn sắc.

    Câu 50: Đặt một điện áp xoay chiều u = vào hai đầu mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =  và tụ điện có điện dung C = . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là

    1. 1 A. B. A. C. 2 A.                             D. A.

    ĐỀ SỐ 9

    Câu 1: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = cos(100pt – p/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:

    1. B.  và          C.  và          D.  và

    Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.

    1. 5 vân B. 7 vân C. 6 vân                          D. 9 vân

    Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

    1. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
    2. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
    3. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
    4. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4pt + p/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian Dt = 1/6 (s).         A. 4 cm        B. 3 cm            C.  cm        D. 2 cm

    Câu 5: Trong một mạch dao động  cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100pt(A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.     A. 5.10 – 5 (F)       B. 4.10 – 4 (F)         C. 0,001 (F)     D. 5.10 – 4 (F)

    Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100sin(wt + p/3)(V) và i = 4cos(100pt – p/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

    1. 400W B. 200W C. 200W                         D. 0

    Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ :      A. Vuông pha     B. Ngược pha      C. Cùng pha     D. Lệch pha góc

    Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40W. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100pt (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:         A. 25W và 0,159H.                          B. 25W và 0,25H.            C. 10W và 0,159H.           D. 10W và 0,25H.

    Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2p2. Khi thay đổi R thì:

    1. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
    2. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.

    Câu 10: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:

    1. Bị lệch trong điện trường và trong từ trường C. Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại
    2. Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
    3. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại

    Câu 11: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

    1. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
    2. Các vectơ và   cùng tần số và cùng pha
    3. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v » 3.108 m/s
    4. Các vectơ và cùng phương, cùng tần số

    Câu 12: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

    1. ngược pha với vận tốc B. sớm pha p/2 so với vận tốc C. cùng pha với vận tốc  D. trễ pha p/2 so với vận tốc

    Câu 13: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(wt + j). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng p/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:          A. 20 rad.s – 1               B. 80 rad.s – 1                  C. 40 rad.s – 1                          D. 10 rad.s – 1

    Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = – A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:

    1. 1/3 (s).                 B. 3 (s).                    C. 2 (s).                                 D. 6(s).

    Câu 15: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5pt + p/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?

    1. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần                          D. 5 lần

    Câu 16: Mét con l¾c ®¬n cã chu kú dao ®éng T = 4s, thêi gian ®Ó con l¾c ®i tõ VTCB ®Õn vÞ trÝ cã li ®é cùc ®¹i lµ

    1. t = 1,0s B. t = 0,5s C. t = 1,5s                       D. t = 2,0s

    Câu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

    1. Đứng yên không dao động. B. Dao động với biên độ có giá trị trung bình.
    2. Dao động với biên độ lớn nhất. D. Dao động với biên độ bé nhất.

    Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38mm £ l £ 0,76mm, hai khe cách nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân sáng của bức xạ:              A. l1 = 0,45mm và l2 = 0,62mm                       B. l1 = 0,40mm và l2 = 0,60mm

    1. l1 = 0,48mm và l2 = 0,56mm         D. l1 = 0,47mm và l2 = 0,64mm

    Câu 19: Nguyªn nh©n g©y ra dao ®éng t¾t dÇn cña con l¾c ®¬n dao ®éng trong kh«ng khÝ lµ

    1. do lùc c¨ng cña d©y treo B. do lùc c¶n cña m«i tr­êng
    2. do träng lùc t¸c dông lªn vËt D. do d©y treo cã khèi l­îng ®¸ng kÓ

    Câu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng

    1. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
    2. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
    3. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha p/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
    4. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha p/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

    Câu 21: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(wt + j1) và i2 = Iocos(wt + j2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng.                 A.                           B.                         C.                                     D.

    Câu 22: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:           A. R £ 6,4W               B. R £ 3,2W           C. R £ 4,6W                D. R £ 6,5W

    Câu 23: Con laéc loø xo goàm vaät naëng 100g  vaø loø xo nheï ñoä cöùng 40(N/m). Taùc duïng moät ngoaïi löïc ñieàu hoøa cöôõng böùc bieân ñoä F­O vaø taàn soá f1 = 4 (Hz) thì bieân ñoä dao ñoäng oån ñònh cuûa heä laø A1. Neáu giöõ nguyeân  bieân ñoä FO vaø taêng taàn soá ngoaïi löïc ñeán giaù trò f2 = 5 (Hz) thì bieân ñoä dao ñoäng oån ñònh cuûa heä laø A2.  So saùnh A1 vaø A2  ta coù

    1. A2 = A1 B. A2 < A1 C. Chöa ñuû döõ kieän ñeå keát luaän             D. A2 > A1

    Câu 24: Tìm phát biểu sai:

    1. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ B. Tần số âm càng thấp âm càng trầm
    2. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to
    3. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức .

    Câu 25: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

    1. 48cm. B. 3 cm C. 4cm                            D. 9 cm

    Câu 26: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5W, độ tự cảm 275mH và một tụ điện có điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.              A. 2,15mW                 B. 137mW                       C. 513mW                     D. 137mW

    Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Dt. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:

    1. 1,6m B. 0,9m C. 1,2m                          D. 2,5m

    Câu 28: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C , Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
    2. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
    3. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch
    4. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
    4. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau.

    Câu 30: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:

    1. Biên độ B. Chu kì C. Năng lượng                D. Pha ban đầu

    Câu 31: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:

    1. n1 > n3 > n2 B. n3 > n2 > n1 C. n1 > n2 > n3                D. n3 > n1 > n2

    Câu 32: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là Dl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >Dl). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:

    1. F = K(A – Dl ) B. F = K. Dl + A C. F = K(Dl + A)             D. F = K.A +Dl

    Câu 33: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:

    1. B. C.                         D.

    Câu 34: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2.

    1. 15MHz B. 8MHz C. 12,5MHz                    D. 9MHz

    Câu 35: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:

    1. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số               D. Cùng biên độ

    Câu 36: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:

    1. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau
    2. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt
    3. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác
    4. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau

    Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000cos(100pt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:              A. 4   B. 10                     C. 5                   D. 8

    Câu 38: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc ®é là 30p (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40p (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:

    1. A = 5cm, f = 5Hz .B. A = 12cm, f = 12Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz.    D. A = 10cm, f = 10Hz

    Câu 39: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:            A. 2,4 V và 10 A            B. 2,4 V và 1 A                 C. 240 V và 10 A       D. 240 V và 1 A

    Câu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:

    1. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
    2. tần số của lực cưỡng bức lớn D. độ nhớt của môi trường càng lớn

     

    Câu 41: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8sin2p(mm trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây. Bước sóng là                A. l=8m            B. l=50m                  C. l=1m                   D. l=0,1m

    Câu 42: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số:                A. ω’ = ω                B. ω’ = ω/2                  C. ω’ = 2ω         D. ω’ = 4ω

    Câu 43: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp   Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi                 A.                B.                 C.                     D.

    Câu 44: Soùng ngang laø soùng

    1. coù phöông dao ñoäng truøng vôùi phöông truyeàn soùng C. phöông truyeàn soùng laø phöông ngang
    2. coù phöông dao ñoäng vuoâng goùc vôùi phöông truyeàn soùng D. phöông dao ñoäng laø phöông ngang

    Câu 45: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

    1. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
    2. mà không chịu ngoại lực tác dụng D. với tần số bằng tần số dao động riêng

    Câu 46: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :

    1. tăng lên 4 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 2 lần             D. giảm đi 4 lần

    Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng.

    1. A. 0,60mm B. 0,58mm C. 0,44mm                      D. 0,52mm

    Câu 48: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:

    1. A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
    2. B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

    Câu 49: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(4pt + p/6),x tính bằng cm,t tính bằng s.Chu kỳ dao động của vật là                A. 1/8  s    B. 4 s                           C. 1/4 s                          D. 1/2 s

    Câu 50: Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây; phương án nào tối ưu?

    1. A. Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn B. Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn
    2. C. Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ D. Dùng đường dây tải điện có tiết diện lớn—

     

    • ¸p ¸n

                                                           

    1 A 11 D 21 B 31 A 41 B
    2 C 12 D 22 A 32 C 42 C
    3 C 13 A 23 B 33 D 43 D
    4 A 14 B 24 C 34 C 44 B
    5 A 15 C 25 D 35 C 45 D
    6 A 16 A 26 B 36 B 46 C
    7 C 17 D 27 B 37 C 47 A
    8 C 18 B 28 D 38 A 48 A
    9 D 19 B 29 A 39 D 49 D
    10 D 20 D 30 B 40 B 50 B
                   

    ĐỀ SỐ 9

    Câu 1: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

    A. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B. tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
    C. giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D. giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng

    Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liền động năng của vật bằng thế năng lò xo là

    A. T B. T/2 C. T/4 D. T/8

    Câu 3: Chọn phương án SAI khi nói về sự tự dao động và dao động cưỡng bức.

    1. Sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc.
    2. Sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số f0 của hệ.
    3. Dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng.
    4. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại lực.

    Câu 4: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường 9,832 (m/s2). Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 (m/s2). Hỏi khi đồng hồ đó chỉ 24h thì so với đồng hồ chuẩn nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi.

    A. chậm 2,8 phút B. Nhanh 2,8 phút C. Chậm 3,8 phút D. Nhanh 3,8 phút

    Câu 5: Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2pt – p/2)  (cm) (t đo bằng giây). Gia tốc của vật tại thời điểm t = 1/12 (s) là:

    A. – 4 m/s2 B. 2 m/s2 C. 9,8 m/s2 D. 10 m/s2

    Câu 6: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 (N/m), vật có khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà dọc. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15Ö3 (cm/s). Xác định biên độ.

    A. 5 cm B. 6 cm C. 9 cm D. 10 cm

    Câu 7: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 2.sin(10t – p/3) (cm); x1 = cos(10t + p/6) (cm) (t đo bằng giây). Xác định vận tốc cực đại của vật.

    A. 5 (cm/s) B. 20 (cm) C. 1 (cm/s) D. 10 (cm/s)

    Câu 8: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha nhau, biên độ lần lượt là 4 cm và 2 cm, bước sóng là 10 cm. Coi biên độ không đổi khi truyền đi. Điểm M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao động với biên độ bằng

    A. 0 cm B. 6 cm C. 2 cm D. 8 cm

    Câu 9: Trong quá trình truyền sóng âm trong không gian, năng lượng sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:

    1. giảm tỉ lệ với khoảng cách đến nguồn
    2. giảm tỉ lệ với bình phương khoảng cách đến nguồn
    3. giảm tỉ lệ với lập phương khoảng cách đến nguồn
    4. không đổi

    Câu 10: Chọn phương án SAI. Quá trình truyền sóng là

    A. một quá trình truyền năng lượng B. một quá trình truyền pha dao động
    C. một quá trình truyền trạng thái dao động D. một quá trình truyền vật chất

    Câu 11: Sóng âm dừng trong một cột khí AB, đầu A để hở, đầu B bịt kín (B là một nút sóng) có bước sóng l. Biết rằng nếu đặt tai tại A thì âm không nghe được. Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B).

    A. số nút = số bụng = 2.(AB/l) + 0,5 C. số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/l) + 1
    B. số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/l) + 1 D. số nút = số bụng = 2.(AB/l) + 1

    Câu 12: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha p/4 so với cường độ dòng điện. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch này?

    1. Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
    2. Tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
    3. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
    4. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha p/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

    Câu 13: Chọn kết luận SAI khi nói về máy dao điện ba pha và động cơ không đồng bộ ba pha.

    1. Đều có ba cuộn dây giống nhau gắn trên phần vỏ máy và đặt lệch nhau 1200.
    2. Động cơ không đồng bộ ba pha thì rôto là một số khung dây dẫn kín
    3. Máy dao điện ba pha thì rôto là một nam châm điện và ta phải tốn công cơ học để làm nó quay.
    4. Động cơ không đồng bộ ba pha thì ba cuộn dây của stato là phần ứng.

    Câu 14: Chọn phương án SAI.

    1. Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện
    2. Máy phát điện mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp.
    3. Trong máy phát điện, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép
    4. Với máy phát điện xoay chiều một pha thì số cuộn dây và số cặp cực khác nhau.

    Câu 15: Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440 (W) với hệ số công suất 0,8, hiệu điện thế hiệu dụng của lưới điện là 220 (V). Xác định cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ.

    A. 2,5 A B. 3 A C. 6 A D. 1,8 A

    Câu 16: Một máy phát điện  xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều phát ra là 50 Hz thì rôto  phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

    A. 750 vòng/phút B. 3000 vòng/phút C. 500 vòng/phút D. 1500 vòng/phút

    Câu 17: Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300 cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T. Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1 V. Tính tốc độ góc

    A. 78 rad/s B. 79 rad/s C. 80 rad/s D. 77 rad/s

    Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm  biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung 0,1/p (mF). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số 50 Hz. Thay đổi R người ta thấy với 2 giá trị của R là R1 và R2 thì công suất của mạch bằng nhau. Tích R1.R2 bằng

    A. 10 W2 B. 100 W2 C. 1000 W2 D. 10000 W2

    Câu 19: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần 100Ö3 W, có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung 0,00005/p (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = U0cos(100pt – p/4) (V) thì biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch i = Ö2cos(100pt – p/12) (A). Xác định L.

    A. L = 0,4/p (H) B. L = 0,6/p (H) C. L = 1/p (H) D. L = 0,5/p (H)

    Câu 20: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 W và có độ tự cảm 0,4/p (H). Đặt vào hai đầu cuộn dây hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100pt – p/2) (V). Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,75Ö2 (A). Tính U0.

    A. 220 (V) B. 110Ö2 (V) C. 220Ö2 (V) D. 440Ö2 (V)

    Câu 21: Tìm pháp biểu SAI về điện từ trường biến thiên.

    1. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
    2. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường ở các điểm lân cận.
    3. Điện trường và từ trường không đổi theo thời gian đều có các đường sức là những đường cong hở.
    4. Đường sức điện trường xoáy là các đường cong khép kín bao quanh các đường sức của từ trường .

    Câu 22: Mạch dao động lý tđiềung LC. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V cung cấp cho mạch một năng lượng 25 (mJ) bằng cách nạp điện cho tụ thì dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian p/4000 (s) lại bằng không. Xác định độ tự cảm cuộn dây.

    A. L = 1 H B. L = 0,125 H C. L = 0,25 H D. L = 0,5 H

    Câu 23: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 (mH) và tụ điện có điện dung 2000 (pF). Điện tích cực đại trên tụ là 5 (mC). Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 (W), để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu?

    A. 36 (mW) B. 15,625 (W) C. 36 (mW) D. 156,25 (W)

    Câu 24: Hai mạch dao động có các cuộn cảm giống hệt nhau còn các tụ điện lần lượt là C1 và C2 thì tần số dao động lần là 3 (MHz) và 4 (MHz). Xác định các tần số dao động riêng của mạch khi người ta mắc nối tiếp 2 tụ và cuộn cảm không thay đổi.

    A. 4 MHz B. 5 MHz C. 2,4 MHz D. 1,2 MHz

    Câu 25: Chọn phương án SAI về tia hồng mgoai:

    1. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.
    2. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
    3. Tia hồng ngoại được ứng dụng chủ yếu để sấy khô và s­điềui ấm, chụp ảnh trong đêm tối.
    4. Tia hồng ngoại có thể đi qua tấm thuỷ tinh

    Câu 26: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sáng thoả điều kiện:

    A. Cùng tần số, cùng chu kỳ B. Cùng biên độ, cùng tần số
    C. Cùng pha, cùng biên độ D. Cùng tần số, độ lệch pha không đổi

    Câu 27: Chọn phương án SAI khi nói về tính chất của tia Rơnghen:

    A. tác dụng lên kính ảnh B. là bức xạ điện từ
    C. khả năng xuyên qua lớp chì dày cỡ vài mm D. gây ra phản ứng quang hóa

    Câu 28: Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:

    A. màu riêng biệt trên một nền tối B. màu biến đổi liên tục
    C. tối trên nền quang phổ liên tục D. tối trên nền sáng

    Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc l1 và l2 = 0,4 mm. Xác định l1 để vân sáng bậc 2 của l2 = 0,4 mm trùng với một vân tối của l1. Biết 0,38 mm £ l1 £ 0,76 mm.

    A. 0,6 mm B. 8/15 mm C. 7/15 mm D. 0,65 mm

    Câu 30: Chọn phương án SAI khi so sánh hiện tượng quang điện bên trong và hiện tượng quang điện ngoài.

    1. Cả hai hiện tượng đều do các phôtôn của ánh sáng chiếu vào và làm bứt electron.
    2. Cả hai hiện tượng chỉ xẩy ra khi bước sóng ánh sáng kích thích nhỏ hơn bước sóng giới hạn.
    3. Giới hạn quang điện trong lớn hơn của giới hạn quang điện ngoài.
    4. cả hai hiện tượng electrôn được giải phóng thoát khỏi khối chất.

    Câu 31: Một phôtôn có năng lượng 1,79 eV bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV, nằm trên cùng phương của phôtôn tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôton tới. Hãy chỉ ra đáp số SAI.

    A. x = 0 B. x = 1 C. x = 2 D. x = 3

    Câu 32: Chọn phương án SAI khi nói về các tiên đề của Bo.

    1. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định.
    2. Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững, trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì càng kém bền vững.
    3. Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn.
    4. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em (En > Em) thì nguyên tử phát ra 1 phôtôn có năng lượng nhỏ hơn hoặc bằng En – Em.

    Câu 33: Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng:

    1. tồn tại một thời gian dài hơn 10-8 s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
    2. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
    3. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
    4. do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng Mặt Trời.

    Câu 34: Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra từ ống Rơnghen là 4.1018 (Hz). Xác định hiệu điện thế giữa hai cực của ống. Cho các hằng số cơ bản:  h = 6,625.10-34 (Js), e = -1,6.10-19 (C).

    A. 16,4 kV B. 16,5 kV C. 16,6 kV D. 16,7 V

    Câu 35: Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,405 (mm) vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện tạo ra dòng quang điện trong mạch. Người ta có thể làm triệt tiêu dòng điện nhờ một hiệu điện thế hãm có giá trị 1,26 V. Cho các hằng số cơ bản:  h = 6,625.10-34 (Js), e = -1,6.10-19 (C). Tìm công thoát của chất làm catốt.

    A. 1,81 Ev B. 1,82 eV C. 1,83 eV D. 1,80 eV

    Câu 36: Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt nhân Hêli (He4). Cho khối lượng của các hạt: mO = 15,99491u; ma = 4,0015u và 1u = 931 (meV/c2).

    A. 10,32477 MeV B. 10,32480 MeV C. 10,32478 MeV D. 10,32479 MeV

    Câu 37: Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C14 trong 1 tượng gỗ bằng 0,9 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ cây mới đốn (cùng khối lượng cùng thể loại). Chu kì bán rã là 5570 năm. Tìm tuổi của món đồ cổ ấy?

    A.1800 năm B.1793 năm C. 847 năm D.1678 năm

    Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân: D + D ® 2He3 + 0n1. Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 (MeV), 1uc2 = 931 (MeV). Xác định năng lượng liên kết của hạt nhân 2He3.

    A. 7,7187 (MeV) B. 7,7188 (MeV) C. 7,7189 (MeV) D. 7,7186 (MeV)

    Câu 39: Phát biểu nào sau đây là SAI. Hiện tượng phóng xạ

    1. là quá trình hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
    2. là phản ứng tỏa năng lượng
    3. là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
    4. là quá trình tuần hoàn có chu kỳ

    Câu 40: Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.107 (W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 (MeV). Hỏi trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu. Số NA = 6,022.1023

    A. 2333 kg B. 2461 kg C. 2362 kg D. 2263 kg

    Câu 41: Con lắc đơn sợi dây có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g, biết g = p2l. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là

    A. 0,25 B. 2 s C. 1 s D. 0,5 s

    Câu 42: Một con lắc lò xo, khối lượng của vật 1 (kg) dao động điều hoà với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 (m/s) thì có gia tốc -6,25Ö3 (m/s2). Tính độ cứng lò xo.

    A. 100 N/m B. 200 N/m C. 625 N/m D. 400 N/m

    Câu 43: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là

    A. (Ö3 – 1)A B. A C. A.Ö3 D. A.(2 – Ö2)

    Câu 44: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là: u = A.cos(wt – p/2) (cm). Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5p/w có ly độ Ö3 (cm). Biên độ sóng A là:

    A. 2 cm B. 2Ö3 (cm) C. 4 (cm) D. Ö3 (cm)

    Câu 45: Một mạch dao động LC lí tđiềung gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?

    A. không đổi B. 1/4 C. 0,5Ö3 D. 1/2

    Câu 46: Một thiết bị điện được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz có giá trị hiệu dụng 220 V. Thiết bị chỉ hoạt động khi hiệu điện thế tức thời có giá trị không nhỏ hơn 220 V. Xác định thời gian thiết bị hoạt động trong nửa chu kì của dòng điện.

    A. 0,004 s B. 0,0025 s C. 0,005 s D. 0,0075 s

    Câu 47: Chọn phương án SAI khi nói về hiện tượng quang dẫn

    1. là hiện tượng giảm mạnh điện trở của bán dẫn khi bị chiếu sáng.
    2. mỗi phôtôn ánh sáng bị hấp thụ sẽ giải phóng một electron liên kết để nó trở thành một electron dẫn.
    3. Các lỗ trống tham gia vào quá trình dẫn điện.
    4. Năng lượng cần để bứt electrôn ra khỏi liên kết trong bán dẫn thường lớn nên chỉ các phôtôn trong vùng tử ngoại mới có thể gây ra hiện tượng quang dẫn.

    Câu 48: Hiệu suất của một laze

    A. nhỏ hơn 1 B. bằng 1 C. lớn hơn 1 D. rất lớn so với 1

    Câu 49: Thực chất của phóng xạ gama là

    1. hạt nhân bị kích thích bức xạ phôtôn
    2. dịch chuyển giữa các mức năng lượng ở trạng thái dừng trong nguyên tử
    3. do tương tác giữa electron và hạt nhân làm phát ra bức xạ hãm
    4. do electron trong nguyên tử dao động bức xạ ra dưới dạng sóng điện từ

    Câu 50: Xét phản ứng hạt nhân: D + Li ® n + X. Cho động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt là: 4 (MeV); 0; 12 (MeV) và 6 (MeV). Lựa chọn các phương án sau:

    A. Phản ứng thu năng lượng 14 MeV B.  Phản ứng thu năng lượng 13 MeV
    C. Phản ứng toả năng lượng 14 MeV D. Phản ứng toả năng lượng 13 MeV

    ĐÁP ÁN

    1B 2C 3D 4C 5A 6B 7D 8C 9B 10D
    11B 12C 13D 14D 15A 16A 17B 18D 19C 20C
    21C 22B 23D 24B 25D 26D 27C 28C 29B 30D
    31A 32D 33B 34C 35A 36D 37C 38B 39D 40A
    41C 42C 43B 44B 45C 46B 47D 48D 49A 50C

    ĐỀ SỐ 10

    Câu 1: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = cos(100pt – p/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:

    1. B.  và             C.  và             D.  và

    Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.

    1. 5 vân B. 7 vân C. 6 vân                             D. 9 vân

    Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

    1. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
    2. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
    3. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
    4. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4pt + p/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian Dt = 1/6 (s).

    1. 4cm                                                      B. 3 cm                                                      C.  cm                                                                    D. 2 cm

    Câu 5: Trong một mạch dao động  cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100pt(A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.

    1. 5.10 – 5 (F)                                       B. 4.10 – 4 (F)                                                   C. 0,001 (F)                                                    D. 5.10 – 4 (F)

    Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100sin(wt + p/3)(V) và i = 4cos(100pt – p/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

    1. 400W B. 200W C. 200W                            D. 0

    Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ :

    1. Vuông pha                                              B. Ngược pha                                                   C. Cùng pha                                                    D. Lệch pha góc

    Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40W. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100pt (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:

    1. 25W và 0,159H.             B. 25W và 0,25H.                    C. 10W và 0,159H.                              D. 10W và 0,25H.

    Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2p2. Khi thay đổi R thì:

    1. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
    2. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.

    Câu 10: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:

    1. Bị lệch trong điện trường và trong từ trường   
    2. Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại
    3. Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
    4. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại

    Câu 11: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

    1. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ   
    2. Các vectơ  và   cùng tần số và cùng pha
    3. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v » 3.108 m/s
    4. Các vectơ và   cùng phương, cùng tần số

    Câu 12: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

    1. ngược pha với vận tốc                               B. sớm pha p/2 so với vận tốc
    2. cùng pha với vận tốc D. trễ pha p/2 so với vận tốc

    Câu 13: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(wt + j). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng p/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:

    1. 20 rad.s – 1                                     B. 80 rad.s – 1                           C. 40 rad.s – 1                           D. 10 rad.s – 1

    Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = – A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:

    1. 1/3 (s).                                            B. 3 (s).                                                                        C. 2 (s).                                                         D. 6(s).

    Câu 15: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5pt + p/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?

    1. 2 lần B. 4 lần C. 3 lần                              D. 5 lần

    Câu 16: Mét con l¾c ®¬n cã chu kú dao ®éng T = 4s, thêi gian ®Ó con l¾c ®i tõ VTCB ®Õn vÞ trÝ cã li ®é cùc ®¹i lµ

    1. t = 1,0s B. t = 0,5s C. t = 1,5s                          D. t = 2,0s

    Câu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

    1. Đứng yên không dao động. B. Dao động với biên độ có giá trị trung bình.
    2. Dao động với biên độ lớn nhất. D. Dao động với biên độ bé nhất.

    Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38mm £ l £ 0,76mm, hai khe cách nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân sáng của bức xạ:

    1. l1 = 0,45mm và l2 = 0,62mm                                     B. l1 = 0,40mm và l2 = 0,60mm
    2. l1 = 0,48mm và l2 = 0,56mm                                     D. l1 = 0,47mm và l2 = 0,64mm

    Câu 19: Nguyªn nh©n g©y ra dao ®éng t¾t dÇn của con l¾c ®¬n dao ®éng trong kh«ng khÝ lµ

    1. do lùc c¨ng của d©y treo B. do lùc c¶n của m«i tr­êng
    2. do träng lùc t¸c dông lªn vËt D. do d©y treo cã khèi l­ưîng ®¸ng kÓ

    Câu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng

    1. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
    2. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
    3. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha p/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
    4. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha p/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

    Câu 21: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(wt + j1) và i2 = Iocos(wt + j2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng.

    1.                          B.                         C.                                        D.

    Câu 22: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:

    1. R £ 6,4W             B. R £ 3,2W                             C. R £ 4,6W                             D. R £ 6,5W

    Câu 23: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 40(N/m). Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưởng bức biên độ F­O và tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên  biên độ FO và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2.  So sánh A1 và A2  ta có

    1. A2 = A1 B. A2 < A1                     C. Chưa đủ dữ kiện để kết luận                     D. A2 > A1

    Câu 24: Tìm phát biểu sai:

    1. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ
    2. Tần số âm càng thấp âm càng trầm
    3. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to
    4. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức .

    Câu 25: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

    1. 48cm. B. 3 cm C. 4cm                               D. 9 cm

    Câu 26: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5W, độ tự cảm 275mH và một tụ điện có điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.

    1. 2,15mW                                     B. 137mW                                                        C. 513mW                                                          D. 137mW

    Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Dt. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:

    1. 1,6m B. 0,9m C. 1,2m                              D. 2,5m

    Câu 28: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C , Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau
    2. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện
    3. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch
    4. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
    4. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau.

    Câu 30: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:

    1. Biên độ B. Chu kì C. Năng lượng                    D. Pha ban đầu

    Câu 31: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:

    1. n1 > n3 > n2 B. n3 > n2 > n1 C. n1 > n2 > n3                    D. n3 > n1 > n2

    Câu 32: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là Dl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >Dl). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:

    1. F = K(A – Dl ) B. F = K. Dl + A C. F = K(Dl + A)                 D. F = K.A +Dl

    Câu 33: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:

    1. B. C.                                 D.

    Câu 34: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2.

    1. 15MHz B. 8MHz C. 12,5MHz                       D. 9MHz

    Câu 35: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:

    1. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền            C. Cùng tần số                         D. Cùng biên độ

    Câu 36: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:

    1. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau
    2. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt
    3. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác
    4. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau

    Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000cos(100pt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:

    1. 4                         B. 10               C. 5                 D. 8

    Câu 38: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc ®é là 30p (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40p (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:

    1. A = 5cm, f = 5Hz B. A = 12cm, f = 12Hz.  C. A = 12cm, f = 10Hz.                    D. A = 10cm, f = 10Hz

    Câu 39: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

    1. 2,4 V và 10 A   B. 2,4 V và 1 A                     C. 240 V và 10 A        D. 240 V và 1 A

    Câu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:

    1. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
    2. tần số của lực cưỡng bức lớn D. độ nhớt của môi trường càng lớn

    Câu 41: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8sin2p(mm trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây. Bước sóng là

    1. l=8m   B. l=50m             C. l=1m                D. l=0,1m

    Câu 42: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số:

    1. A. ω’ = ω             B. ω’ = ω/2                 C. ω’ = 2ω                   D. ω’ = 4ω

    Câu 43: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp   Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi

    1.       B.              C.                                D.

    Câu 44: Sóng ngang là sóng

    1. có phương dao động trùng với phương truyền sóng
    2. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
    3. phương truyền sóng là phương ngang
    4. phương dao động là phương ngang

    Câu 45: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

    1. A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
    2. C. mà không chịu ngoại lực tác dụng D. với tần số bằng tần số dao động riêng

    Câu 46: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :

    1. tăng lên 4 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 2 lần                 D. giảm đi 4 lần

    Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng.

    1. A. 0,60mm B. 0,58mm C. 0,44mm                          D. 0,52mm

    Câu 48: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:

    1. A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
    2. B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

    Câu 49: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(4pt + p/6),x tính bằng cm,t tính bằng s.Chu kỳ dao động của vật là

    1. A. 1/8 s                       B. 4 s                           C. 1/4 s                                    D. 1/2 s

    Câu 50: Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây; phương án nào tối ưu?

    1. A. Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn B. Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn
    2. C. Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ D. Dùng đường dây tải điện có tiết diện lớn—

    ĐÁP ÁN

    1A 7C 13A 19B 25D 31A 37C 43D 49D
    2C 8C 14B 20D 26B 32C 38A 44B 50B
    3C 9D 15C 21B 27B 33D 39D 45D
    4A 10D 16A 22A 28D 34C 40B 46C
    5A 11D 17D 23B 29A 35C 41B 47A
    6A 12D 18B 24C 30B 36B 42C 48A

    ĐỀ11

    Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108 m/s, 1 u = 931,5 MeV/c2.

     Câu 1. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, gia tốc của vật triệt tiêu khi:

    1. Lò xo có chiều dài tự nhiên. B. Độ lớn lực đàn hồi cực đại.
    2. Vật ở vị trí biên. D. Vật đổi chiều chuyển động.

    Câu 2. Khi vật dao động điều hoà, đại lượng không thay đổi là:

    1. Biên độ. B. Pha dao động. C. Gia tốc.      D. Li độ.

    Câu 3. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(t – ), ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Chu kì dao động của con lắc là:

    1. 0,25 s B. 2 s C. 0,5 s          D. 4 s

    Câu 4. Năng lượng của vật dao động điều hoà:

    1. A. Bằng thế năng của vật khi vật ở vị trí biên. Bằng động năng của vật khi vật ở vị trí biên.
    2. Tỉ lệ với biên độ dao động. D. Luôn thay đổi trong quá trình vật dao động.

    Câu 5.  Chọn phát biểu sai khi nói về dao động cưỡng bức:

    1. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    2. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    3. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
    4. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động.

    Câu 6. Một vật thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 2 cm và 7 cm. Biên độ của dao động tổng hợp có thể là:

    1. 4 cm B. 7 cm C. 11 cm                        D. 3 cm

    Câu 7. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà. Tại vị trí cân bằng lò xo giãn 2,5 cm. Trong quá trình dao động khi vật ở vị trí cao nhất lò xo nén 1 cm. Biên độ dao động của vật là:

    1. 2,5 cm B. 3,5 cm C. 1 cm                   D. 1,5 cm

    Câu 8. Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Chọn biểu thức đúng:

    1. B. C.           D.

    Câu 9. Một con lắc đơn được kéo lệch khỏi phương thẳng đứng ban đầu một góc  rồi thả cho dao động. Bỏ qua lực cản, dao động của con lắc là:

    1. Dao động tuần hoàn. B. Dao động điều hòa. C. Dao động tắt dần.     D. Dao động duy trì.

    Câu 10. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy. Tần số dao động của con lắc là:

    1. 1 Hz B. 2 Hz C. 0,5 Hz                D. 4 Hz

    Câu 11. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 1kg, lò xo có độ cứng k = 10 N/m dao động điều hòa. Vận tốc vật khi qua vị trí cân bằng là 10cm/s. Tại thời điểm ban đầu, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm hướng về vị trí cân bằng. Lấy. Phương trình dao động của vật là:

    1. B. C.     D.

    Câu 12. Một vật dao động điều hòa với phương trình. Trong giây đầu tiên kể từ thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường là . Trong giây thứ 2012 kể từ thời điểm t = 0, vật đi được quãng đường là

    1. . B. . C. .                          D. .

     

    Câu 13.  Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng 0,2J. Khi động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2 N, thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là 0,5s. Lấy = 3,14. Tốc độ của vật tại vị trí có li độ 6 cm là:

    1. A. 25,12 cm/s 18,84 cm/s C. 50,24 cm/s               D. 31,40 cm/s

     

    Câu 14. Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 5 cm. Cho biết khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi quãng đường 25 cm là . Lấy. Độ lớn gia tốc của vật khi đi qua vị trí có động năng gấp 3 lần thế năng là

    A.0,5 m/s2               B. 0,25 m/s2                      C. 1 m/s2               D. 2 m/s2

    Câu 15. Một con lắc đơn dao động điều hoà theo phương trình . Trong khoảng thời gian 6,75s  kể từ thời điểm con lắc bắt đầu dao động, con lắc qua vị trí có độ lớn vận tốc bằng vận tốc cực đại của nó:
    A. 15 lần                B. 12 lần                    C. 13 lần                    D. 14 lần

      

    Câu 16.  Cho hai dao động điều hoà với li độ x­1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là

    1. 100π cm/s. B. 280π cm/s. C. 200π cm/s.                 D. 140π cm/s.

     

     

     

     

     

     

    Câu 17. Lò xo treo thẳng đứng, đầu trên gắn vào giá cố định. Khi treo vật có khối lượng m vào đầu dưới của lò xo thì nó giãn 1cm. Cho vật dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s2, lấy . Chu kì dao động của vật là:

    1. A. 2 s 0, 2 s C. 1 s                       D. 0,1 s

    Câu 18.  Để phân loại sóng ngang và sóng dọc thì phải căn cứ vào:

    1. Phương dao động và phương truyền sóng. B. Phương dao động và vận tốc truyền sóng.
    2. Phương truyền sóng và vận tốc truyền sóng. D. Phương truyền sóng và tần số sóng.

     

    Câu 19. Vận tốc truyền sóng v, bước sóng , chu kì sóng T liên hệ với nhau theo công thức:

    1. B. C.          D.

     

    Câu  20. Một người quan sát sóng trên mặt nước thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 8 cm. Bước sóng là:

    1. 2 cm B. 4 cm C. 8 cm                  D. 16 cm

     

    Câu  21. Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
    A.                       B.                             C.                                  D.

     

    Câu  22. Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương trình , tốc độ truyền sóng bằng 1 m/s. Dao động của điểm M trên dây cách O một khoảng

    2 m có phương trình:

    A..                       B. .

    1. . D. .

    Câu  23. Một nguồn âm O xem như nguồn điểm, phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm. Ngưỡng nghe của âm đó là . Tại điểm A ta đo được mức cường độ âm là 70 dB. Cường độ âm I tại A có giá trị là:

    1. W/m2 B. W/m2 C. W/m2                 D. 70 W/m2

    Câu  24. Độ to của âm là một đặc trưng gắn liền với:

    1. Cường độ âm. B. Mức cường độ âm.
    2. Biên độ dao động của âm. D. Vận tốc truyền âm.

    Câu 25. Trên một sợi dây đang có hiện tượng sóng dừng với bụng sóng dao động với biên độ 4cm, M là một điểm trên dây dao động với biên độ 2cm. Nút sóng gần điểm M nhất cách M một đoạn là 10cm. Bụng sóng gần M nhất cách M một đoạn là

    1. 30 cm. B. 10 cm.                  C. 15 cm.                   D. 20cm

     

    Câu  26. Trên bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp  và  cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là:và

    . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng  là:

    1. 12 8                    C. 10                    D. 14

    Câu 27.

    Sóng âm có tần số f = 50Hz được truyền đi từ điểm A tới điểm B với vận tốc là v = 340 m/s. Khi đó, trên khoảng cách từ A đến B, người ta nhận được một số nguyên bước sóng. Sau đó, thí nghiệm được làm lại với nhiệt độ tăng thêm Dt = 20K. Khi đó, số bước sóng quan sát được trên khoảng AB giảm đi 3 bước sóng. Biết rằng cứ nhiệt độ tăng thêm 1K thì vận tốc truyền âm tăng thêm 0,6 m/s. Khoảng cách AB là:

    1. 578,0 m B. 598,4 m C. 557,6 m               D. 1176,4 m

     

    Câu 28. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha A, B dao động với tần số f = 50 Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng 25 cm và 20 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có năm dãy cực tiểu. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
    A.  41,2 cm/s            B. 62,5 cm/s                    C. 50,0 cm/s                 D. 83,3 cm/s

    Câu 29. Sợi dây OB (hai đầu O và B cố định) dài 72 cm đang có sóng dừng ổn định với biên độ dao động của bụng sóng bằng 2 cm. Điểm M gần O nhất cách O một đoạn 2 cm có biên độ sóng bằng 1 cm. N là một điểm trên dây dao động cùng biên độ và cùng pha với M. Khoảng cách xa nhất giữa M và N là

    1. 68 cm B. 56 cm C. 4 cm                        D. 8 cm

     

    Câu 30. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình, trong đó x là tọa độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng là:

    1. 100 cm/s. B. 100 m/s C. 314 cm/s                    D. 314 m/s

     

    Câu 31. Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều khi:

    1. A. Đoạn mạch có điện trở và tụ điện mắc nối tiếp.
    2. Đoạn mạch có điện trở và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp.
    3. Đoạn mạch có cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp.
    4. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L.

    Câu 32. Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :

    1. I = 1 A B. I = 2A           C. I = A                  D. I = 2 A

     

    Câu 33. Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

    1. B. C.         D.

     

    Câu 34. Công thức xác định dung kháng của tụ điện có điện dung C khi đặt vào mạch điện xoay chiều có tần số f là:

    1. B. C.          D.

     

    Câu 35. Chọn câu trả lời sai. Máy phát điện xoay chiều:

    1. Hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm. B. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
    2. Cấu tạo phải có hai phần rôto và Stato. D. Chuyển hóa cơ năng thành điện năng.

     

    Câu 36. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp: , , , . Hệ số công suất của đọan mạch là:

    1. B. C. 1             D. 0,5

     

    Câu 37. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R,cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp là:

    1. B. C.           D.

    Câu 38. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp mắc nối tiếp là:

    1. A.
    2. D.

    Câu 39. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với R = 80 , L = 318 mH, C = 79,5. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:. Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong mạch là:

    1. B.
    2. D.

    Câu 40.  Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung  một hiệu điện thế xoay chiều u = 100cos100πt. V.  Dung kháng của tụ điện là:

    1. 1 B. 50 C. 0,01            D. 100

    Câu 41. Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh RLC. Điện trở R = 10, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm , tụ điện C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = U0cos100πt (V) Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu R thì giá trị C của tụ điện là:

    1. B. C.             D.

    Câu 42. Đặt vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều có u = 200cos100πt (V). thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là i = 5cos(100πt +) ( A).  Công suất tiêu thụ của mạch là:

    1. A. 2000W 1000 W C. 0               D. 4000 W

    Câu 43. Tại thời điểm t, điện áp u = = 200cos(100πt –) (V)  ( trong đó u tính bằng V, t tính bằng s ) có giá trị là  (V) và đang giảm. Điện áp sau thời điểm đó  bằng:

    1. 50V               B. 100 V                       C. – 100 V              D. – 50 V

    Câu 44, Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có , . Đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế: u = 100cos100πt (V). Công suất tỏa nhiệt trên biến trở có giá trị cực đại là:

    1. 12,5W B. 50 W C. 100 W                 D. 25 W

    Câu 45. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L =  mắc nối tiếp với tụ điện có C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số 50 Hz. Thay đổi C đến khi dung kháng bằng 90 W thì điện áp hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi đó tổng trở hai đầu cuộn dây là:

    1. A. 52 W 80 W C. 67 W                   D. 85 W

     

    Câu 46, Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở R, có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt điện áp xoay chiều .  (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch. Điều chỉnh C sao cho UCmax = 100 V, biểu thức điện áp hai đầu cuộn dây là:

    1. B.
    2. D.

     

     

    Câu 47. Công suất hao phí trên đường dây truyền tải điện năng là 600W. Sau đó người ta mắc vào mạch tụ điện nên công suất hao phí giảm  đến cực tiểu bằng 150W. Hệ số công suất lúc đầu là:

    1. A. 1 0,5              C.                 D.

     

    Câu 48.  Đặt điện áp xoay chiều  vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi biến trở có giá trị R1 = 40  hoặc R2 = 60  thì công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau và bằng P. Giá trị của P là:

    1. 200 W B. 250 W C. 166,7 W           D. 100 W

    Câu 49. Có hai máy biến áp lí tưởng ( bỏ qua mọi hao phí ) có cùng số vòng dây ở cuộn sơ cấp nhưng cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi vào hai đầu cuộn thứ cấp của máy thứ nhất thì tỉ số giữa điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp để hở của máy đó là 2. Khi đặt điện áp xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy thứ hai thì tỉ số đó là 3. Khi cùng thay đổi số vòng dây của cuộn thứ cấp của mỗi máy 60 vòng dây rồi lặp lại thí nghiệm thì tỉ số điện áp nói trên của hai máy là bằng nhau. Số vòng dây ở cuộn sơ cấp của mỗi máy là:

    1. 100 vòng. B. 80 vòng. C. 120 vòng.               D. 140 vòng.

    Câu 50 Đặt một điện áp xoay chiều  (u tính bằng V, t tính bằng s ) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp. Cuộn dây có độ tự cảm và điện trở r = 5 Ω, tụ điện có điện dung . Tại thời điểm t1, điện áp tức thời hai đầu cuộn dây có giá trị 15 V, đến thời điểm

    t2 = t1 + 1/75 (s) thì điện áp tức thời hai đầu tụ điện cũng bằng 15 V. Giá trị của U0 bằng :

    1. 30V B. 15 V                C. 10 V               D. 5 V

     

    Đáp án 

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
    ĐA A A C A A B B A A C A A C B D C B
    Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
    ĐA A A C A A A B D C B A B B B A D A
    Câu 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    ĐA A A A A A D A C C D C A B D C C

    ĐỀ 12

    Cho biết: Hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C;  tốc độ ánh sáng trong chân không:  c = 3.108m/s. Khối lượng electron là m = 9,1.10-31kg, 1u = 1,66055.10-27kg, 1u=931MeV/c2

    Câu 1 : Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện và điện trở thuần?

    A.Dòng điện trong mạch luôn chậm pha hơn điện áp.          

    B.Khi R = ZC thì dòng điện cùng pha với điện áp.

    C.Khi R = ZC thì điện áp chậm pha hơn so với dòng điện góc π/3.

    D.Dòng điện luôn nhanh pha hơn điện áp.

    Câu 2 : Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A <100, đặt trong không khí. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm các bức xạ có bước sóng từ 0,38mm đến 0,76mm vào mặt bên của lăng kính với góc tới rất nhỏ. Chiết suất của chất làm lăng kính phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng theo công thức   . Tỉ số giữa góc lệch cực đại Dmax và góc lệch cực tiểu Dmin  của tia ló ra khỏi lăng kính là:

    A.1,065                                   B.2                                          `C.1,175                                  D.1,25

    Câu 3 : Cho mạch dao động điện từ , cuôn dây có L= , tụ điện C= , R=5. Do mạch điện có điện trở thuần nên dao động tắt dần. Để duy trì dao động người ta làm như sau: Vào thời điểm tụ tích điện cực đại, người ta thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ điện một lượng , và khi điện tích trên bằng 0 thì đưa hai bản tụ về vị trí ban đầu (cách nhau một khoảng d). Cho rằng thời gian thay đổi khoảng cách hai bản tụ rất nhỏ so với chu kỳ dao động. Xác định độ biến thiên tương đối  để dao động được duy trì

    A.10%                                     B.7,5%                                    C.6%                           D.9%

    Câu 4 : Chất phóng xạ poolooni  phát ra tia  và biến đổi thành chì . Cho chu kì của  là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni chuyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là . Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

    A..                                       B..                                      C..                          D..

    Câu 5 : Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 =0,6μm,và λ2. Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính λ2 biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa.

    A.0,55μm        B.0,65μm        C.0,75μm        D.0,45μm

    Câu 6 : Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+φ). Khi R biến thiên thu được đồ thị như hình vẽ. Tính U0

    A.120V           B.130V           C.60V         D.130V

    Câu 7 : Tia hồng ngoại là những bức xạ có

    A.khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

    B.khả năng ion hoá mạnh không khí.

    C.bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

    D.bản chất là sóng điện từ.

    Câu 8 : Hạt  có động năng  bay đến đập vào hạt nhân Nhôm đứng yên gây ra phản ứng . Giả sử hai hạt sinh ra có cùng động năng. Tính vận tốc của hạt nhân photpho và hạt nhân X. Biết rằng phản ứng thu vào năng lượng 4,992.10-13J. Có thể lấy gần đúng khối lượng của các hạt sinh ra  theo số khối mp = 30u và mX = 1u, 1u=1,66055.10-27kg

    A.Vp = 2,1.106m/s; VX = 1,15.107m/s                         B.Vp = 1,7.106m/s; VX = 9,3.106m/s

    C.Vp = 1,7.106m/s; VX = 1,15.107m/s                         D.Vp = 2,1.106m/s; VX = 9,3.106 m/s

    Câu 9 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung thay đổi từ  đến  và cuộn dây có độ tự cảm . Mạch trên có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng nào ?

    1. B. C.         D.

    Câu 10 : Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?

    A.Định luật bảo toàn khối lượng                                            B.Định luật bảo toàn điện tích

    C.Định luật bảo toàn năng lượng                                           D.Định luật bảo toàn số khối

    Câu 11 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=120V, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần , cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Khi tần số là f1 thì hai đầu đoạn mạch chứa RC và điện áp giữa hai đầu  cuộn dây L lệch pha nhau một góc 1350. Khi tần số là f2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RL và điện áp hai đầu tụ điện lệch pha nhau một góc 1350. Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Biết rằng . Điều chỉnh tần số đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại là U0. Giá trị U0 gần giá trị nào nhất sau đây:

    A.180,3V                                B.123V                                   C.130V                       D.223V

    Câu 12 : Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21 , khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ32 và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ31 . Biểu thức nào sau đây không đúng:

    1. B.                 C. D..

    Câu 13 : Một sóng cơ truyền trên một đường thẳng và chỉ truyền theo một chiều thì những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sẽ dao động;

    A.lệch pha nhau bất kì            B.cùng pha với nhau               C.vuông pha với nhau                        D.ngược pha với nhau

    Câu 14 : Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?

    A.ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

    B.Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện.

    C.Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng.

    D.Khi bước sóng của ánh sáng càng dài thì tính chất hạt ít thể hiện, tính chất sóng thể hiện càng rõ nét.

    Câu 15 : Tại  điểm  A  cách  nguồn  âm  O  một  đoạn  d=100cm  có  mức  cường  độ  âm  là  LA = 90dB,  biết ngưỡng nghe của âm đó là:  I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại A là:

    A.I A  = 10-4 W/m2                         B.I A  = 0, 001 W/m2                     C.I A  = 0, 01 W/m2                       D.I A  = 108 W/m2

    Câu 16 : Một con lắc đơn có độ dài , trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt chiều dài của nó đi 16cm, còng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là

    A.25cm.                                  B.9m.                                      C.9cm.                                    D.25m.

    Câu 17 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δl. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với cho kì T. Trong  một chu kỳ khoảng thời gian để trọng lực và lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với nhau là  . Biên độ dao động của vật là

    A.2.Δl.                                     B.1,5.Δl.                                  C.Δl.                     D.Δl.

    Câu 18 : Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 . Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 30% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phá quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là

    A..                                       B..                                      C..                           D..

    Câu 19 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

    A.Trong phóng xạ a, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

    B.Trong phóng xạ b, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

    C.Trong phóng xạ b+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

    D.Trong phóng xạ b, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

    Câu 20 : Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, cùng pha nhau, những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu đường đi tới hai nguồn ( k Z) là:

    A.d2 – d1 = (k + 1/2)           B.d2 – d1 = 2k                      C.d2 – d1 = k                      D.d2 – d1 = k/2

    Câu 21 : Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q0  và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0  thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

    A.T = 2pq0I0                           B.T = 2pI0/q0                            C.T = 2pq0/I                          D.T = 2pLC

    Câu 22 : Một đàn Măng- đô- lin có phần dây dao động dài l0=0,4m căng giữa hai giá A và B. Đầu cán đàn có các khấc lồi C, D, E… chia cán thành các ô 1, 2, 3…Gảy dây đàn nhưng không ấn ngón tay vào ô nào thì cả dây dao động và phát ra âm la3 có tần số là 440Hz. Ấn vào ô số 1 thì phần dao động của dây là CB=l1. Ấn vào ô số 2 thì phần dao động của dây là DB=l2

    1 2 3 4 5 6

    A      C         B    D             E             F             G            H

    Người ta tính toán các khoảng cách d1=AC, d2=CD, v.v…để các âm phát ra cách nhau nửa tông, biết  rằng quãng nửa tông ứng với tỉ số tần số bằng : a=1,059, ( 1/a=0,994). Ấn vào ô số 5 ta được âm có tần số bằng bao nhiêu?

    A.130Hz                                 B.586Hz                                  C.190Hz                                 D.650Hz

    Câu 23 : Một học sinh làm thí nghiệm đo bước song ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa qua khe Iâng. Kết quả đo được ghi vào bảng số liệu sau:

    Khoảng cách hai khe a=0,15 0,01mm
    Lần đo D(m) L(mm) (Khoảng cách 6 vân sáng liên tiếp)
    1 0,40 9,12
    2 0,43 9,21
    3 0,42 9,20
    4 0,41 9,01
    5 0,43 9,07
    Trung bình

    Bỏ qua sai số dụng cụ. Kết quả đo bước sóng của học sinh đó là:

    A.0,68 0,05 (µm)                 B.0,65 0,06 (µm)                 C.0,68 0,06 (µm)                 D.0,65 0,05 (µm)

    Câu 24 : Biết khối lượng của prôtôn mp=1,0073u, khối lượng nơtron mn=1,0087u, khối lượng của hạt nhân đơteri mD=2,0136u và 1u=931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri  là

    A.3,36MeV                             B.2,24MeV                             C.1,24MeV                             D.1,12MeV

    Câu 25 : Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần , tụ điện và cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có chu kỳ là 0,01s , người ta đo được hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở , hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là 400V ; 400V và 100V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch và tần số riêng của mạch có giá trị lần lượt là:

    A.500V – 50Hz                      B.500V – 100Hz                     C.700V – 50Hz                      D.900V – 100Hz

    Câu 26 : Vật dao động điều hòa, gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t2 là thời gian vật đi từ li độ x = A/2 đến biên dương (x = A). Ta có

    A.t1 = 2t2                                 B.t1 = 0,5t2                              C.t1 = 4t2                            D.t1= t2

    Câu 27 : Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào

    A.Tần số của sóng                   B.Biên độ của sóng                 C.Bản chất của môi trường     D.Độ mạnh của sóng.

    Câu 28 : Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của electron trên các quỹ đạo là rn = n2ro, với ro=0,53.10-10m; n=1,2,3, … là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo N, electron có tốc độ bằng

    1. B. C.                                        D.

    Câu 29 : Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số góc là ω. Tại thời điểm t1 tỉ số dòng điện tức thời và điện tích tức thời trên hai bản tụ . Sau thời gian  tỉ số đó là . Giá trị nhỏ nhất của  là:

    A..                               B..                               C.        D..

    Câu 30 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây viết sai?

    1. B. C.                     D.

    Câu 31 : Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi OB chiều dài L mô tả như hình bên. Điểm O trùng với gốc tọa độ của trục tung. Sóng tới điểm B có biên độ a. Thời điểm ban đầu hình ảnh sóng là đường nét liền đậm, sau thời gian Dt và 5Dt thì hình ảnh sóng lần lượt là đường nét đứt và đường nét liền mờ. Tốc độ truyền sóng là v. Tốc độ dao động cực đại của điểm M là

    1. B. C.      D.

    Câu 32 : Cho đồ thị vận tốc như hình vẽ. Phương trình dao động tương ứng là:

    A.x = 4cos(2pt – ) cm

    B.x = 8cos(pt) cm

    C.x = 8cos(pt – ) cm

    D.x = 4cos(2pt + ) cm

    Câu 33 : Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức ,  tính bằng giây (s). Vào thời điểm t =1/300s s thì dòng điện chạy trong đoạn mạch có cường độ

    A.cực đại.                                    B.cực tiểu.                          C.bằng cường độ hiệu dụng.  D.bằng không.

    Câu 34 : Để nghiên cứu dao động của một tòa nhà, một người đã nghiên cứu một thiết  bị phát hiện dao động gồm một thanh thép mỏng nhẹ, một đầu gắn chặt vào tòa nhà, đầu kia treo những vật có khối lượng khác nhau. Người đó nghĩ rằng dao động của tòa nhà sẽ làm cho vật nặng dao động đến mức có thể nhận thấy được. Để đo độ cứng của thanh thép khi nằm ngang, người ấy treo vào đầu tự do một vật có khối lượng 0,05kg và thấy đầu này võng xuống một đoạn 2,5mm.Thay đổi khối lượng của vật treo người đó nhận thấy thanh thép dao động mạnh nhất khi vật có khối lượng 0,08kg. Chu kỳ dao động của tòa nhà là:

    A.0,201s                                  B.0,4s                                      C.0,5s                          D.0,125s

    Câu 35 : Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gọi Δt là khoảng thời gian giữa hai lần tiên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Tại thời điểm t vật qua vị tró có tốc độ 8π cm/s với độ lớn gia tốc 96π2 cm/s2, sau đó một khoảng thời gian đúng bằng Δt vật qua vị trí có độ lớn vận tốc 24π cm/s. Biên độ của vật là

    A.8cm                                     B.4.cm                               C.2.cm                  D.5.cm

    Câu 36 : Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tìm λ.

    A.0,55μm.                               B.0,75μm.                               C.0,4μm.                                 D.0,6μm

    Câu 37 : Một máy biến thế lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 500 vòng, của cuộn thứ cấp là 50 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 100V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch sơ cấp là

    A.1000 V ; 100 A                    B.1000 V ; 1 A                      C.10 V ; 1 A                           D.10V  ; 100A

    Câu 38 : Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, điện trở thuần của máy không đáng kể, đang quay với tốc độ vòng/phút được nối vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, L thay đổi được. Ban đầu khi thì  và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là  Bây giờ, nếu rôto quay với tốc độ vòng/phút, để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm vẫn là thì độ tự cảm bằng

    1. B. C.                     D.

    Câu 39 : Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh, cuộn dây không thuần cảm có điện trở thuần r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số f=50Hz, C biến thiên thu được đồ thị hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây và tụ điện  như hình vẽ. Tính r

    A.180          B.90            C.56     D.50

    Câu 40 : Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

    A.Vectơ  có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ  vuông góc với vectơ .

    B.Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường  và vectơ cảm ứng từ  luôn vuông góc với nhau và cả hai đều dao động cùng phương với phương truyền sóng.

    C.Vectơ  có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ  vuông góc với vectơ .

    D.Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ  và  đều dao động điều hòa cùng tần số.

    Câu 41 : Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là  u1 = 5cos40πt (mm); u2 = 5cos(40πt +)(mm)Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2

    A.9.                                         B.8.                                         C.10.                           D.11

    Câu 42 : Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt) A. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch được cho bởi

    1. B.
    2. D.

    Câu 43 : So với hạt nhân , hạt nhân  có nhiều hơn

    A.11 nơtrôn và 6 prôtôn.        B.5 nơtrôn và 6 prôtôn.

    C.6 nơtrôn và 5 prôtôn.          D.5 nơtrôn và 12 prôtôn.

    Câu 44 : Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là  và . Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng:

    1. B.            C.                 D.

    Câu 45 : Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây?

    A.Tần số lớn hơn giới hạn quang điện.                       B.Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.

    C.Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện.   D.Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

    Câu 46 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?

    A.Các chất khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ (ở áp suất thấp) khi bị kích thích (bằng nhiệt hoặc điện) phát ra quang phổ liên tục.

    B.Quang phổ liên tục là quang phổ gồm nhiều dải sáng, màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục.

    C.Quang phổ liên tục của một vật phát sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật đó.

    D.Quang phổ của ánh sáng trắng là quang phổ liên tục.

    Câu 47 : Một khung dây đặt trong từ trường đều có trục quay D của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cho khung quay đều quanh trục D, thì từ thông gởi qua khung có biểu thức F = cos(100πt + ) Wb. Biểu thức suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

    A.e = 50cos(100πt + ) V       B.e = 50cos(100πt + ) V

    C.e = 50cos(100πt – ) V      D.e = 50cos(100πt – ) V

    Câu 48 : Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7mm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c=3.108m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:

    A.3,52.1019.                             B.3,52.1020.        C.3,52.1016.                         D.3,52.1018.

    Câu 49 : Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa?

    A.Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ có giá trị lớn nhất nên lực gây dao động điều hòa là lớn nhất.

    B.Thế năng của vật dao động điều hòa là lớn nhất khi vật ở vị trí biên.

    C.Khi qua vị trí cân bằng, cơ năng bằng động năng.

    D.Lực gây dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.

    Câu 50 : Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2cos100πt A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

    A.I = 1,41 A.                          B.I = 2A                                  C.I = 2,83A           D.I = 4A

    —————— HẾT —————–

    Đáp án 

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
    ĐA D A A B C D D A C A B C B C B A C
    Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
    ĐA A D A C B B D A B C D C A D C A D
    Câu 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    ĐA B B B A D D C C B B C A D D A B

    ĐỀ 13

    Cho biết: hằng số Plăng  độ lớn điện tích nguyên tố  tốc độ ánh sáng trong chân không  gia tốc trọng trường

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

    • Năng lượng tỏa ra của m (g) nhiên liệu trong phản ứng: là và của 2m (g) nhiên liệu trong phản ứng:  là  Tỉ số  gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. 2. B. 4.                                        C. 5.                       D. 3.
    • Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực, rôto quay với tốc độ 90 (vòng/s). Máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ quay của rôto là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa được vào cùng một mạng điện?
    1. 75 (vòng/s). B. 80 (vòng/s).   C. 60 (vòng/s).          D. 30 (vòng/s).
    • Khi đến mỗi bến, xe buýt chỉ dừng tạm thời nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động. Đó là dao động:
    1. Duy trì. B. Tắt dần.   C. Tự do.           D. Cưỡng bức.
    • Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào ?
    1. Hiện tượng ion hóa.       B. Hiện tượng quang điện ngoài.
    2. Hiện tượng quang điện trong. D. Hiện tượng phản quang.
    • Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có ba điểm theo thứ tự A, B, C thẳng hàng. Một nguồn điểm phát âm có công suất là P đặt tại O sao cho mức cường độ âm tại A và tại C bằng nhau và bằng Bỏ nguồn âm tại O, đặt tại B một nguồn âm điểm phát âm có công suất 10P/3 thì thấy mức cường độ âm tại OC bằng nhau và bằng 40 (dB), khi đó mức cường độ âm tại A gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. 29 (dB). B. 34 (dB).               C. 36 (dB).            D. 27 (dB).
    • Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với có thể thay đổi được. Biết  Khi  hoặc  thì điện áp hai đầu điện trở thuần R bằng nhau. Khi  hoặc  thì điện áp hai đầu cuộn dây bằng nhau và bằng  Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây lớn nhất thì tần số góc gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. B.      C.         D.
    • Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng K của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 3f thì động năng của êlectron quang điện đó là:
    1. K – A. B. 3K + 2A.          C. 2K – A.                                 D. 3K + A.
    • Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài 2 (m). Đặt con lắc vào trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0,05 (rad). Lấy g = 10 Nếu đột ngột đổi chiều điện trường (phương vẫn nằm ngang) thì tốc độ cực đại của vật sau đó gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. 40 B. 50 C. 45          D. 55
    • Âm SOL phát ra từ hai nhạc cụ khác loại chắc chắn khác nhau về:
    1. Độ cao. B. Độ to. C. Âm sắc.        D. Cả A, B, C đều sai.
    • Quang phổ vạch phát xạ là:
    1. Quang phổ gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
    2. Quang phổ do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng.
    3. Quang phổ không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng.
    4. Quang phổ do các chất khí hay hơi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện phát ra.
    • Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 (mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 (m). Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 (nm) đến 760 (nm). Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và bậc ba có bề rộng là:
    1. 1,52 (mm). B. 0,38 (mm). C. 1,14 (mm).      D. 0,76 (mm).
    • Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 (cm) đến 30 (cm). Khi vật cách vị trí biên 3 (cm) thì động năng của vật là:
    1. 0,075 (J). B. 0,045 (J).                            C. 0,035 (J).     D. 0,0375 (J).
    • Vật dao động điều hòa với phương trình: Khi đó tốc độ trung bình cùa vật trong 1 chu kì tính theo công thức nào sau đây ?
    1.                            B.         C.               D.
    • Thực hiện giao thoa sóng cơ với hai nguồn hoàn toàn giống nhau. Hai nguồn đặt tại hai điểm AB, với B cố định còn A thay đổi được. Ban đầu khi thực hiện giao thoa thì thấy với M cách A một khoảng 28 (cm), cách B một khoảng 32 (cm) là một điểm cực đại giao thoa. Sau đó người ta dịch chuyển điểm A ra xa điểm B dọc theo đường thẳng nối hai điểm A B thì thấy có 2 lần điểm M là cực đại giao thoa, lần thứ 2 thì đường cực đại qua M là dạng đường thẳng và vị trí A lúc này cách vị trí ban đầu một khoảng x = 12 (cm). Số điểm cực đại giữa AB khi chưa dịch chuyển nguồn là:
    1. 25. B. 23.                                      C. 21.                D. 19.
    • Dây 90 cm có đầu A cố định, đầu B tự do. Khi tần số trên dây là f = 10 (Hz) thì trên dây có 8 nút sóng dừng. Nếu B cố định và tốc độ truyền sóng không đổi mà muốn có sóng dừng trên dây thì phải thay đổi tần số f một lượng nhỏ nhất gần giá trị nào nhất sau đây
    1. 0,35 (Hz). B. 0,70 (Hz).          C. 10,70 (Hz).     D. 10,35 (Hz).
    • Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 (m). Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm MN. Dịch màn quan sát một đoạn 50 (cm) theo hướng ra 2 khe Young thì số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu là:
    1. 7 vân. B. 4 vân.                                  C. 6 vân.             D. 2 vân.
    • Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng lượng ánh sáng là 0,6 Ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1360 Dùng bộ pin cung cấp năng lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4 (A) thì điện áp hai cực của bộ pin là 24 (V). Hiệu suất của bộ pin là:
    1. 14,25% . B. 11,76%. C. 12,54%.           D. 16,52%.
    • Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ ?
    1. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    2. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
    3. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
    4. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    • Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là:
    1. Sóng ngắn. B. Sóng dài.          C. Sóng trung.          D. Sóng cực ngắn.
    • Điều nào sau đây sai ? Công suất tiêu thụ của đoạn mạch điện xoay chiều tỷ lệ thuận với:
    1. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch. B. Tổng trở của đoạn mạch.
    2. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. D. Hệ số công suất của đoạn mạch.
    • Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
    1. Giảm tần số dòng điện xoay chiều. B. Tăng điện dung của tụ điện
    2. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. D. Giảm điện trở của mạch.
    • Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các hạt trong không khí?
    1. B.          C.           D.
    • Tại O có một nguồn phát sóng với với tần số f = 20 (Hz), tốc độ truyền sóng là 1,6 m/s. Ba điểm thẳng hàng M, N, P nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O. Biết OM = 9 (cm); ON = 24,5 (cm); OP = 42,5 (cm). Số điểm dao động ngược pha với M trên đoạn NP là:
    1. 1. B. 2.                                        C. 3.                       D. 4.
    • Cho mạch điện RLC không phân nhánh, cuộn dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số f = 50 (Hz). Cho điện dung C thay đổi người ta thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hai đầu phần mạch chứa cuộn dây và tụ điện như hình vẽ phía dưới. Điện trở r có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. 60 B. 30                               C. 90           D. 120
    • Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là H%. Nếu tăng điện áp nơi phát lên 2 lần và giữ nguyên công suất nơi phát thì hiệu suất truyền tải tăng thêm 5%. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát và tăng công suất nơi phát lên 2 lần thì hiệu suất truyền tải điện năng là:
    1. 66,67%. B. 86,67%.                             C. 90,33%.            D. 70,33%.
    • Cho hai con lắc lò xo giống nhau AB. Biết A dao động với phương trình: Biết tại thời điểm con lắc A có gia tốc cực tiểu thì sau con lắc B có vận tốc cực tiểu. Nếu quãng đường lớn nhất mà B đi được trong  là 5 (cm) thì phương trình dao động của con lắc B là:
    1. B.
    2. D. A, B, C đều sai.
    • Điều nào là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?
    1. Cùng bản chất là sóng điện từ. B. Đều không thể nhìn thấy được bằng mắt thường.
    2. Tia hồng ngoại co bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại. D. Đều có tác dụng lên kính ảnh.
    • Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm cuộn dây không thuần cảm, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C với M là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở thuần. Khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 2 (A) và điện áp hiệu dụng 120 (V) và  Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch AMMB so với dòng điện qua mạch lần lượt là  và  Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AB là:
    1. 360 (W). B. 440 (W). C. 420 (W).         D. 380 (W).
    • Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần ?
    1. 4. B. 2.                                        C. 3.                  D. 1.
    • Cho một dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng I (A) chạy qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm là Nếu trong 1 giây dòng điện đổi chiều 120 lần thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là:
    1. U = 200×I (V). B. U  = 150×I (V).       C. U = 50×I (V).    D. U = 100×I (V).
    • Đặt điện áp (tần số góc thay đổi được) vào đoạn mạch chỉ có tụ điện C có điện dung bằng  thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng  Nếu đặt điện áp đấy vào đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm  thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng  Giá trị nhỏ nhất của tổng  là:
    1.                             B. 5 (A).                                 C.         D. 2,5 (A).
    • Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:
    1. Điện tích âm của lá kẽm mất đi. B. Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện.
    2. Điện tích của tấm kẽm không thay đổi. D. Tấm kẽm tích điện dương.
    • Ứng dụng nào sau đây không phải là của tia X (Rơn – ghen):
    1. Kiểm tra hành lí tại sân bay. B. Tiệt trùng cho thực phẩm.
    2. Chụp X quang trong y học. D. Nghiên cứu cấu trúc vật rắn.
    • Một con lắc lò xo có độ cứng k = 400 vật nặng có khối lượng m = 1 (kg). Từ vị trí cân bằng kéo lệch vật theo phương trục của lò xo một đoạn 10 (cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động, hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là Lấy  Để duy trì sao động với biên độ là 10 (cm) trong một tuần lễ phải cung cấp cho nó một năng lượng có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. 38522,3 (J). B. 38525,3 (J).        C. 35822,3 (J).    D. 38225,3 (J).
    • Cho đoạn mạch xoay chiềuABnhư hình vẽ. Biết rằng X và Y là các hộp kín chứa một trong hai phần tử là tụ điện hoặc cuộn dây không thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp   thì điện áp hiệu dụng  và  Điện áp trên hai đầu đoạn MB chậm pha  so với dòng điện qua mạch. Giá trị của  gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. 185 (V). B. 220 (V).                             C. 205 (V).             D. 150 (V).
    • Cho con lắc lò xo dao động điều hòa. Trong hệ trục tọa độ vuông góc, đồ thị quan hệ giữa lực kéo về của vật và li độ của vật là:
    1. Đoạn thẳng. B. Đường parabol. C. Đường elip.     D. Đường hình sin.
    • Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng phát quang:
      1. Do các tinh thể phát ra khi chiếu sáng ánh sáng kích thích thích hợp.
      2. Ứng dụng cho các loại sơn trên một số biển báo giao thông.
      3. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
      4. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích. .
    • Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì:
    1. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng. B. Vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.
    2. Véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc. D. Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
    • Một anten parabol, đặt tại điểm M trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 300 hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm N. Xem mặt đất và tầng điện li là những mặt cầu đồng tâm có bán kính lần lượt là và Bỏ qua sự tự quay của trái đất. Cung MN có độ dài gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. 360 (km). B. 345 (km). C. 335 (km).        D. 375 (km).
    • Từ hạt nhân qua nhiều lần phóng xạ và sản phẩm cuối cùng là chì  có phương trình phản ứng là:  biết các phóng xạ  và  không kèm theo phóng xạ gamma. Trong sản phẩm cuối cùng, tổng số các hạt được tạo thành (không kể hạt nhân ) là:
    1. 14. B. 6. C. 20.                    D. 8.
    • Người ta dùng prôtôn có động năng 2,0 (MeV) vào hạt nhân đứng yên thì thu hai hạt nhân X có cùng động năng. Năng lượng liên kết của hạt nhân X là 28,3 (MeV) và độ hụt khối của hạt là 0,0421u. Cho  Khối lượng hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối. Tốc độ của hạt nhân X gần giá trị nào nhất sau đây ?
    1. B.      C.     D.
    • Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Y – âng. Học sinh đó đo được khoảng cách giữa hai khe bằng khoảng cách từ hai khe đến màn và độ rộng của 10 khoảng vân  Sai số tương đối của phép đo là:
    1. 1,60%. B. 7,63%.                               C. 0,96%.          D. 5,83%.
    • Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số nhưng vuông pha. Tại thời điểm t giá trị tức thời của hai li độ là 6 (cm) và 8 (cm). Giá trị của li độ tổng hợp tại thời điểm đó là:
    1. 2 (cm). B. 12 (cm).                             C. 10 (cm).       D. 14 (cm).
    • Một mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do. Khi cường độ dòng điện trong mạch là thì điện tích của một bản tụ là q, khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 1 (A) thì điện tích của một bản tụ là 2q. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
    1. B.                            C.      D.
    • Hệ thức nào sau đây có cùng thứ nguyên (đơn vị) với tần số góc ?
    1. B.                                 C.           D.
    • Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng m và dây treo có chiều dài có thể thay đổi được. Nếu chiều dài dây treo là  thì chu kì dao động của con lắc là 1 (s). Nếu chiều dài dây treo là  thì chu kì dao động của con lắc là 2 (s). Nếu chiều dài của con lắc là  thì chu kì dao động của con lắc là:
    1. 3 (s). B. 5 (s).                                   C. 4 (s).                  D. 6 (s).
    • Phát biểu nào sau đây là đúng về ánh sáng đơn sắc ?
    1. Bị tán sắc khi đi qua lăng kính. B. Bị lệch khi đi qua lăng kính.
    2. Có tần số thay đổi theo môi trường. D. Có màu sắc thay đổi theo môi trường.
    • Tiến hành thí nghiệm đối với hai con lắc lò xo A B đều có quả nặng giống nhau và lò xo có cùng chiều dài nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k. Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng một giá đỡ, ban đầu kéo cả hai con lắc đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ thì cơ năng của con lắc B lớn gấp 8 lần cơ năng của con lắc A. Gọi là khoảng thời gian ngắn nhất (kể từ thời điểm ban đầu) đến khi độ lớn lực đàn hồi của hai con lắc nhỏ nhất. Tỉ số bằng:
    1. B.                                 C.                  D.
    • Trong mạch đao động điện từ LC lí tưởng. Chọn đáp án sai ?
    1. Trong cùng một khoảng thời gian, độ biến thiên năng lượng điện trường bằng và trái dấu với độ biến thiên năng lượng từ trường.
    2. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha nhau.
    3. Điện trường trong vùng không gian giữa hai bản tụ biến thiên cùng tần số và vuông pha với từ trường của dòng điện trong cuộn dây.
    4. Điện trường trong vùng không gian giữa hai bản tụ biến thiên cùng tần số cùng pha với từ trường của dòng điện trong cuộn dây.
    • Phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ xảy ra ở:
    1. Nhiệt độ bình thường. B. Nhiệt độ thấp.   C. Nhiệt độ rất cao.      D. Áp suất rất cao.

     

     

     

    ĐỀ 14

     

    Câu 1: Chọn câu đúng khi nói về đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang.

    1. Có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
    2. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
    3. Có bước sóng là bước sóng của ánh sáng kích thích
    4. Không thể so sánh bước sóng của ánh sáng huỳnh quang và ánh sáng kích thích

    Câu 2: Tìm phát biểu đúng về vân giao thoa: Tại vị trí có vân tối

    1. hiệu quang trình đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2d1 = (2k+1), với k Î Z.
    2. độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn kết hợp thoả mãn:, với k Î Z.
    3. hiệu khoảng cách đến hai nguồn kết hợp thoả mãn: d2d1 = (2k+1)l, với k Î Z.
    4. hai sóng đến từ hai nguồn kết hợp vuông pha với nhau.

    Câu 3: Hạt nhân phân rã tạo thành hạt nhân X. Biết chu kì bán rã của là 15 giờ. Thời gian để tỉ số giữa khối lượng của X và Na có trong mẫu chất Na (lúc đầu nguyên chất) bằng 0,75 là:

    1. 22,1 giờ B. 12,1 giờ       C. 8,6 giờ         D. 10,1 giờ

    Câu 4: Cho mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự: điện trở R, cuộn dây (L,r) và tụ điện C. Biết  , , ucd vuông pha với uAB. Hệ số công suất của cuộn dây bằng

    1. 0,85 B. 0,5               C. 0,707           D.1

    Câu 5: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L và R0.

    Biết U = 200V, UR = 110V, Ucd = 130V. Công suất tiêu thụ của mạch là 320W thì R0 bằng?

    1. 80 B. 160         C. 25           D. 50

    Câu 6: Hạt Pion trung hòa đứng yên, có năng lượng nghỉ là 134,9MeV, phân rã thành hai tia gamma . Bước sóng của tia gamma phát ra trong phân rã Pion này là:

    1. 9,2.10-15m B. 920nm         C. 4,6.10-12m   D. 1,84.10-14m

    Câu 7: Giả thuyết các electron quang điện đều bay theo cùng một hướng từ bề mặt kim loại khi được chiếu bức xạ thích hợp. Người ta cho electron quang điện này bay bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với Vec-tơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của quỹ đạo electron sẽ tăng lên nếu:

    1. Tăng cường độ ánh sáng kích thích B. Giãm tần số của ánh sáng kích thích
    2. Tăng cường độ từ trường D. Giãm bước sóng ánh sáng kích thích

    Câu 8: Người ta dùng Proton bắn phá vào hạt nhân đứng yên để gây ra phản ứng: (1). Biết hai hạt tạo thành có cùng động năng và có hướng chuyển động lập với nhau một góc bằng =1300. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng khối số của chúng. Chọn kết luận đúng

    1. Phản ứng (1) thu năng lượng B. Phản ứng (1) tỏa năng lượng
    2. Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D. Không đủ dữ liệu để kết luận

    Câu 9: Đối catot của ống Rơnghen là một bản platin có diện tích 1cm2 dày 2mm. Giả sử toàn bộ động năng của electron đập vào đối catot để đốt nóng bản platin. Hỏi sau bao lâu nhiệt độ của bản tăng thêm được 10000C. Biết: khối lượng riêng của platin là D = 21,103.103kg/m3, nhiệt dung riêng của platin là C = 0,12kJ/(kg.K), cường độ dòng điện qua ống là 0,8mA và hiệu điện thế giữa anot và catot là 1,2KV

    1. 5 phút 20 giây B. 8 phút 79 giây C. 3 phút 5 giây               D. 8 phút 47 giây

    Câu 10: Năng lượng của nguyên tử Hiđrô khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n được xác định bởi công thức: . Nếu nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích thích ứng với mức năng lượng N thì số bức xạ có thể phát ra và bước sóng dài nhất của các bức xạ đó lấn lượt là:

    1. 6 bức xạ; 1,8794    B. 1 bức xạ; 0,09743      C. 6 bức xạ; 0,1879                       D. 3 bức xạ; 0,6576

    Câu 11: Hạt nhân là bền vững khi có

    1. năng lượng liện kết lớn B. khối số A lớn
    2. nguyên tử số lớn D. năng lượng liên kết riêng lớn

    Câu 12: Năng lượng liên kết của các hạt nhân: lần lượt là 2,22MeV; 28,3MeV; 492MeV; 1786MeV. Hạt nhân bền vững nhất là

    1. B.                         C.            D.

    Câu 13: X là đồng vị chất phóng xạ biến thành hạt nhân Y. Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ X tinh khiết. Tại thời điểm t nào đó tỉ số hạt nhân X trên số hạt nhân Y trong mẫu là 2,414. Đến thời điểm t’ = t + 345 ngày tỉ số đó là . Chu kì bán rã của hạt nhân X là

    1. 690 ngày B. 207 ngày     C. 345 ngày     D. 138 ngày

    Câu 14: Một vật dao động điều hoà, tại li độ x1 và x2 vật có tốc độ lần lượt là v1 và v2. Biên độ dao động của vật bằng:

    1. B. C.         D.

    Câu 15: Kim loại làm bằng catot của tế bào quang điện có giới han quang điện . Chiếu lần lượt tới bề mặt catot hai bức xạ có bước sóng  và thì vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bắn ra khác nhau 1,5 lần. Giới hạn quang điện  là:

    1. B.         C.       D.

    Câu 16: Lần lượt chiếu vào catot của tế bào quang điện các bức xạ điện từ là giới hạn quang điện của kim loại làm catot. Tỉ số hiệu điện thế hãm tương ứng bước sóng là:

    1.             B.                 C. 2                  D. 4

    Câu 17: Trong một thí nghiệm, người ta lần lượt chiếu vào mặt một kim loại các ánh sáng đơn sắc có bước sóng  và . Người ta tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó đi vào một từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường câuảm ứng từ và đo được bán kính quỹ đạo lớn nhất của các electron. Kết quả cho thấy bán kính quỹ đạo lớn nhất trong trường hợp sau lớn gấp 1,5 lần trong trường hợp đầu. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:

    1. 375nm B. 458nm         C. 508nm         D. 432nm

    Câu 18: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

    1. ngược pha với vận tốc B. sớm pha p/2 so với vận tốc
    2. cùng pha với vận tốc D. trễ pha p/2 so với vận tốc

    Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

    1. Tính đâm xuyên mạnh. B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
    2. Gây ra hiện tượng quang điện. D. Iôn hóa không khí.

    Câu 20: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

    1. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    2. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    3. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    4. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ khác nhau.

    Câu 21: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

    1. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau. B. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
    2. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Tất cả đều đúng.

    Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC không có điện trở thuần?

    1. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
    2. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
    3. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.
    4. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.

    Câu 23: con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Khi vật đang đi qua vị trí cân bằng, người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của lò xo một đoạn bằng  chiều dài tự nhiên của lò xo. Biên độ A’ của con lắc bây giờ bằng bao nhiêu lần biên độ A lúc đầu?

    1. B.                 C.              D.

    Câu 24: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào cùng một catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Giá trị k bằng

    1. B. 4                  C.               D. 8

    Câu 25: Một mạch chọn sóng có L không đổi. Khi tụ là C1 = 100 (F) thì mạch thu được sóng 1 , khi tụ là C2 = 25 (F)  thì mạch thu được sóng 2  .Nếu mạch có tụ C1  ghép với tụ C0  thì mạch thu được sóng 3 =. Hãy  tìm giá trị của C0   ?

    1. A) C0 =  (F)        B) C0 =    (F)     C) C0 = 30 (F)       D) C0 = 100 (F)

    Câu 26: Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng lò xo giãn 12cm. Ban đầu vật đang ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật vận tốc theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới để vật dao động điều hòa. Biết trong quá trình vật dao động lò xo luôn giãn và lực đàn hồi có giá trị lớn nhất bằng hai lần giá trị nhỏ nhất. Biên độ dao động A của vật là:

    1. 2,5cm B. 5cm             C. 8cm             D. 4cm

    Câu 27: Chuyển động dao động của một vật có thể phân tích thành hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình: . Vận tốc lớn nhất của vật là:

    1. 25cm/s B. 10cm/s        C. 50cm/s        D. 70cm/s

    Câu 28: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dđ theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acoswt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

    1. một số lẻ lần nửa bước sóng.                      B. một số nguyên lần bước sóng.
    2. một số nguyên lần nửa bước sóng.               D. một số lẻ lần bước sóng.

    Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α0. Khi vật đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v. Khi đó, biểu thức nào sau đây là đúng?

    1. . B. cosα = cos – .   C. α2 =  – glv2.    D.  = α2 + .

    Câu 30: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

    1. Động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
    2. Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    3. Khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.
    4. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

    Câu 31: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là hai nút sóng thì:

    1. Chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
    2. Bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
    3. Chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. D. Bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây.

    Câu 32: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I0 dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 như thế nào ? Hãy chọn kết quả đúng trong những kết quả sau đây:

    1. B.          C.            D.

    Câu 33: Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120V và tần số f không đổi. Thay đổi điện dung tụ để điện áp hiệu dụng trên nó có giá trị cực đại và bằng 150V. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng:

    1. 90V B. 30V       C. 30V             D. 60V

    Câu 34: Mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp, được đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số f không đổi. Khi điều chỉnh biến trở ở một giá trị nào đó thì điện áp hiệu dụng đo được trên biến trở, tụ điện và cuộn cảm lần lượt là 50V, 90V và 40V. Bây giờ nếu điều chỉnh để giá trị biến trở lớn gấp đôi so với lúc đầu thì điện áp hiệu dụng trên biến trở là:

    1. 50V B. 100V           C. 25V             D. 63,2V

    Câu 35: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh ra công suất cơ học là 80W. Biết động cơ có hệ số công suất là 0,8, điện trở thuần của dây cuốn là 32, công suất tỏa nhiệt nhỏ hơn công suất cơ học. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là:

    1. A B.           C. 0,5A                        D. 1,25A

    Câu 36: Mạch dao đông lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Chọn mốc thời gian sau cho ở thời điểm ban đầu t = 0, độ lớn điện tích trên các bản tụ điện có giá trị cực đại bằng Q0. Phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Năng lượng của từ trường trong cuộn dây ở thời điểm bằng
    2. Năng lượng điện trường của mạch ở thời điểm bằng
    3. Ở thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần thứ hai.
    4. Ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch bằng

    Câu 37: Tìm phát biểu sai. Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về

    1. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ; B. bề rộng các vạch quang phổ;
    2. số lượng các vạch quang phổ; D. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.

    Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động .
    2. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
    3. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
    4. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

    Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có có màu trắng khi chiếu xiên.
    2. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
    3. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
    4. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.

    Câu 40: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 2m, ánh sáng được dùng là ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,4 đến 0,76. Bức xạ đơn sắc nào ứng với bước sóng sau đây không cho vân sáng tại điểm cách vân sáng trung tâm 5,4mm:

    1. 0,705 B. 0,450    C. 0,540    D. 0,675

    Câu 41: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1m, và nguồn sáng S phát ra ánh sáng có bước sóng = 600nm. Khoảng cách từ S đến hai khe là 0,5m. Vân sáng trung tâm nằm tại điểm O trên màn. Dịch chuyển S theo phương với hai khe về phía S2 một khoảng 15,75mm. Điểm O bây giờ?

    1. là vân tối B. là vân sáng              C. không tối không sáng                      D. không đủ dữ kiện xác định

    Câu 42: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là v1. Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc của electron ban đầu cực đại là v2 = 2v1. Công thoát A của kim loại đó tính theo f1 và f­2 theo biểu thức là

    1. B.                         C.               D.

    Câu 43: Khi một phôtôn đi từ không khí vào nước, năng lượng của nó

    1. tăng, vì mà bước sóng lại giãm B. giãm, vì một phần năng lượng câuủa nó truyền cho nước
    2. không đổi, vì mà f lại không đổi D. giãm, vì vận tốc ánh sáng ở trong nước giãm so với trong không khí

    Câu 44: Năng lượng liên kết của hạt nhân X và Y lần lượt là x (Jun) và y (Jun). Nếu 2x > y thì năng lượng tỏa ra trong phản ứng sẽ là

    1. 2x + y B. 2x – y          C. x +          D. x + y

    Câu 45: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.
    2. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.
    3. Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc màu hồng.
    4. Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

    Câu 46: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

    1. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
    2. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
    3. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
    4. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 47: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

    1. Tần số và bước sóng đều thay đổi. B. Tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
    2. Tần số và bước sóng đều không thay đổi. D. Tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

    Câu 48: Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai?

    1. Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông.
    2. Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh.
    3. Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia tử ngoại.
    4. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh.

    Câu 49: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm.
    2. Sóng siêu âm truyền được trong chân không.
    3. Sóng cơ có tần số lớn hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm.
    4. Sóng hạ âm không truyền được trong chân không.

    Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?

    1. tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
    2. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
    3. cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
    4. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.

    HẾT!

     

    Đáp án 

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
    ĐA A A B B C D D A D A C D D A D B B
    Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
    ĐA D B B B B C A D D C B A D A D A D
    Câu 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    ĐA B B B B C A A D C B A C B B B D

    ĐỀ 15

    Cho hằng số Plăng h =6,625.10-34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, 1u = 931,5 MeV/c2, độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C,  khối lượng êlectron m = 9,1.10-31 kg. 

    Câu 1: Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.
    2. Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.
    3. Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.
    4. Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

    Câu 2: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo l  dao động điều hoà với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo l/2 dao động điều hoà với chu kì

    1. T/2. B.T.                                   C. 2T.                                      D.

    Câu 3: Dao động của con lắc đồng hồ là

    1. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần.
    2. dao động điện từ. D. dao động duy trì.

    Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A/2 và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

    1. x = Acos(ωt -). B. x = Acos(ωt -).
    2. x = Acos(ωt +). D. x = Acos(ωt +).

    Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là

    1. 10 cm. B. – 5 cm.                    C. 0 cm.                       D. 5 cm.

    Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm. Lấy π2  = 10. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là

    1. . B.                 C.                D.

    Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s. Đưa con lắc này tới địa điểm B cho nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn phần. Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A

    1. tăng 0,1%. B. tăng 1%.     C. giảm 1%.        D. giảm 0,1%.

    Câu 8: Dao  động của một vật là tổng hợp của hai dao  động  điều hoà cùng phương có phương trình x1 = 3cos(t +)(cm) và x2 = 4cos(t -)(cm). Biên độ dao động của vật là

    1. 5 cm. B. 1 cm.                       C. 3 cm.                       D. 7 cm.

    Câu 9: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50N/m, một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích điện q = + 5 μC, khối lượng m = 200 g. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo trục lò xo nằm ngang và cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4cm rồi thả nhẹ đến thời điểm t = 0,2s thì thiết lập điện trường không đổi trong thời gian 0,2s, biết điện trường nằm ngang dọc theo trục lò xo hướng ra xa điểm cố định và có độ lớn E = 105 V/m. Lấy π2 = 10. Trong quá trình dao động thì tốc độ cực đại mà quả cầu đạt được là:A. 35cm/s.  B. 25cm/s.    C. 30cm/s.    D. 16cm/s.

    Câu 10: Vật nhỏ của con lắc lò xo đang dao động điều hòa với tốc độ cực đại 3m/s trên mặt phẳng ngang nhờ đệm từ trường. Tại thời điểm tốc độ của vật bằng 0 thì đệm từ trường bị mất, sau đó vật trượt có ma sát trên mặt phẳng ngang, coi rằng lực ma sát nhỏ nên vật dao động tắt dần chậm cho đến khi dừng hẳn. Tốc độ trung bình của vật từ khi ngắt đệm từ trường đến khi dừng hẳn có gần nhất với giá trị nào sau đây?

    1. 1,75 m/s B. 0,95 m/s C. 0,96 m/s           D. 0,55 m/s

     

    Câu 11: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.
    2. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
    3. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
    4. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

    Câu 12: Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này

    1. là âm nghe được. B. là siêu âm.
    2. truyền được trong chân không.     D. là hạ âm.

    Câu 13: Theo Thông tư số 10/2009/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải, nếu âm lượng của còi xe ô tô tại điểm cách đầu xe 2 m mà lớn hơn 115 dB là không đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Lấy cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Vậy để đạt tiêu chuẩn này thì công suất âm của còi xe (xem là nguồn điểm, đặt trước đầu xe) không vượt quá

    1. 18 W. B. 16 W.       C. 20W.                           D. 6 W.

    Câu 14: Cho một sợi dây  đàn hồi, thẳng, rất dài.  Đầu O của sợi dây dao động với phương trình u = 4cos20πt (cm) (t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên dây là 0,8 m/s. Li độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời điểm t   0,35 s bằng

    1. cm. B. -cm.                C. 4cm.                        D. -4cm.

    Câu 15: Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Trên đường tròn nhận đoạn thẳng AB làm đường kính, số điểm dao động có biên độ cực đại là

    1. 14. B. 7.                            C. 8.                            D. 12.

    Câu 16. Trên một dây đàn hồi có sóng dừng với tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 9m/s. Hai điểm M, N trên dây cách nhau 15 cm dao động ngược pha với cùng biên độ 2 cm. Biên độ sóng tại bụng là

    1. 2 cm. B. 5cm. C. 4cm.                        D. 2cm.

    Câu 17: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức:

    1. I0 =                         B. I0 =  2I      C. I0 =  I                              D.  I0 =

    Câu 18: Khi từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo biểu thức Φ = Φ0cos ωt  (với Φ0 và ω không đổi) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức  e = E0 cos(ω+ϕ). Giá trị của ϕ là

    1. 0. B.  .                                   C. π.                            D. .

    Câu 19: Đặt điện áp u = U0cost ( U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C (với R, L, C không đổi). Khi thay đổi ω để công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì hệ thức đúng là:

    1. ω2LC – 1 = 0. B. ω2LCR – 1 = 0.      C. ωLC – 1 = 0.   D.   ω2LC – R = 0.

    Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số: A. .                     B. f = np.                                 C.                           D.

    Câu 21: Khi truyền tải điện năng có công suất không đổi đi xa với đường dây tải điện một pha có điện trở R xác định. Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần thì ở nơi truyền đi phải dùng một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là

    1. 100. B. 10.                                      C. 50.                                      D. 40.

    Câu 22: Đặt điện áp  u = 200cos(100πt +) (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là

    1. i = 2cos(100 πt +)(A). B. i = 2cos(100 πt +)(A).
    2. i = 2cos(100 πt -)(A). D. i = 2cos(100 πt -)(A).

    Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (biết 2CLω2 = 1) thì đoạn mạch tiêu thụ công suất P. Sau đó nối tắt tụ điện C (trong mạch không còn tụ điện), công suất tiêu thụ của đoạn mạch lúc này bằng

    1. 2P B.                               C. P                                    D. P

    Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều  u = Ucos100 πt  vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn

    cảm thuần có độ tự cảm L= H và tụ điện có điện dung C =F. Để công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch

    đạt cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến giá trị bằng

    1. 150 Ω. B. 100 Ω.                    C. 75 Ω.                      D. 50 Ω.

    Câu 25: Đặt điện áp u = 220cos100 π t (V) vào hai đầu một điện trở thuần thì công suất điện tiêu thụ của điện trở là 1100W. Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

    1. i = 10cos100 πt (A). B. i = 5cos100 πt (A).
    2. i = 5cos100 πt (A). D. i = 10cos100 πt (A).

    Câu 26: Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện

    (hình vẽ). Khi đặt vào hai đầu A, B điện áp (V)

    (U0,  và không đổi) thì: ,  và , đồng thời  sớm pha  so với . Giá trị của U0

    1. B. C.               D.

    Câu 27: Cho đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp (với CR2 < 2L). Gọi M là điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = U0cosωt, trong đó U0 không đổi, ω có thể thay đổi. Điều chỉnh ω sao cho điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại. Gọi , lần lượt là độ lệch pha của điện tức thời của đoạn mạch AM (chứa R, L) và đoạn mạch AB so với cường độ dòng điện i. Tích  bằng

    1. 1. B. 1/2. C.-1/2.                            D.  -1.

     

    Câu 28: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Hệ thức đúng là:

    1. . B. .      C. .               D. .

    Câu 29: Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li.
    2. Sóng ngắn không truyền được trong chân không.
    3. Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất. D. Sóng ngắn có mang năng lượng.

    Câu 30: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là  q = 3.10-6cos2000t (C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

    1. i = 6cos(2000t -)(mA). B. i = 6cos(2000t +)(mA).
    2. i = 6cos(2000t -)(A). D. i = 6cos(2000t +)(A).

    Câu 31: Trong một mạch dao động LC lí tưởng. Dòng điện trong mạch có biểu thức i = 12cos(105πt) mA. Trong khoảng thời gian 5μs kể từ thời điểm t = 0, số electron chuyển động qua một tiết diện thẳng dây dẫn xấp xỉ:

    1. 2,39.1011 B. 5,65.1011 C. 1,19.1011       D. 4,77.1011

    Câu 32: Chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc màu lục, màu đỏ, màu lam, màu tím lần lượt là n1, n2, n3, n4. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần các chiết suất này là

    1. n1, n2, n3, n4. B. n4, n2, n3, n1.                       C. n4, n3, n1, n2.       D. n1, n4, n2, n3.

    Câu 33: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm.
    2. Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh.
    3. Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
    4. Tia X có khả năng đâm xuyên.

    Câu 34: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 600 nm. Tần số của ánh sáng này là

    1. 2.1014 Hz. B. 5.1011 Hz.               C. 5.1014 Hz.                           D. 2.1011 Hz.

    Câu 35: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để thu được sóng trung, thì phải điều chỉnh độ từ cảm L và điện dung C của tụ điện trong mạch chọn sóng của máy thu thanh như sau:

    1. Tăng L và tăng C. B. Giữ nguyên C và giảm L.
    2. Giữ nguyên L và giảm C. D. Giảm C và giảm L.

    Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng  λ, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng trung tâm là 8 mm. Giá trị của λ bằng

    1. 0,57 µm. B. 0,60 µm.     C. 1,00 µm.        D. 0,50 µm.

    Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn phát sáng đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,4μm; λ2 = 0,48μm; λ3 = 0,64μm. Trên màn, trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng đầu tiên cùng màu với vân trung tâm, thì khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng không phải đơn sắc là:

    1. 1,60mm B. 1,28mm C. 0,96mm          D. 0,80mm

    Câu 38: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

    1. cảm ứng điện từ. B. quang điện trong.               C. phát xạ nhiệt êlectron.        D. quang – phát quang.

    Câu 39: Trong chân không, năng lượng của mỗi phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng 0,75 µm bằng

    1. 2,65 eV. B. 1,66 eV.                  C. 2,65 MeV.                          D. 1,66 MeV.

    Câu 40: Một nguồn phát ra ánh sán đơn sắc có tần số f hoàn toàn xác định. Khi ánh sáng truyền trong chân không thì các lượng tử ánh sáng phát ra từ nguồn ấy

    1. có năng lượng và vận tốc không đổi khi đi xa nguồn.
    2. có vận tốc không đổi nhưng năng lượng giảm dần khi đi xa nguồn.
    3. có năng lượng không đổi nhưng vận tốc giảm dần khi đi xa nguồn.
    4. có năng lượng và vận tốc thay đổi khi đi xa nguồn.

    Câu 41: Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7.5.1014Hz. Chiếu bức xạ này vào một tấm kim loại thì xảy ra hiện tượng quang điện. Công suất phát xạ của nguồn sáng vào tấm kim loại là 100mW. Hiệu suất lượng tử (tỉ số giữa số êlectron quang điện bức ra khỏi tấm kim loại và số phôton chiếu tới tấm kim loại trong cùng một thời gian) đạt 50%. Số êlectron quang điện bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây xấp xỉ bằng:

    1. 0,165.1018 B. 1017 C. 0,33.1017                     D. 2,01.1017

    Câu 42: Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

    A…                         B. .                                    C..                                                  D..

    Câu 43: Cho khối lượng của hạt nhân , hạt prôtôn và hạt nơtron lần lượt là 3,0161 u; 1,0073 u và 1,0087 u. Cho biết  1u = 931,5 MeV/c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là:

    1. 8,01 eV/nuclôn. B. 2,67 MeV/nuclôn.
    2. 2,24 MeV/nuclôn. D. 6,71 eV/nuclôn.

    Câu 44: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân của chất phóng xạ này đã bị phân rã là

    1. 0,750 N0. B. 0,250 N0.     C. 0,125 N0.  D. 0,875 N0.

    Câu 45: Hạt nhân Pôlôni   phóng xạ  α  theo phương trình. Hạt nhân  có

    1. 84 prôtôn và 210 nơtron. B. 124 prôtôn và 82 nơtron.
    2. 82 prôtôn và 124 nơtron. D. 210 prôtôn và 84 nơtron.

    Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân: . Hạt nhânlà

    1. .     B. .                        C.                       D.

    Câu 47: Xét phản ứng hạt nhân sau : . Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân    lần lượt là ΔmD = 0,0024u; ΔmT = 0,0087u; ΔmHe = 0,0305u. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên xấp xỉ bằng:

    1. 18,1 MeV. B. 15,4 MeV.         C. 12,7 MeV.       D. 10,5 MeV.

    Câu 48. Bắn hạt  vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng: . Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ . Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt  là

    1. 2,70 MeV.        B. 3,10 MeV.               C. 1,35 MeV.                 D.1,55 MeV.

    Câu 49. Trong khi thực hành khảo sát chu kì T của con lắc đơn theo chiều dài l của dây treo học sinh cần đo đạt, tính toán và ghi giá trị của T2 với sai số . Khi đo chu kì T bằng đồng hồ đếm thời gian hiện số với thang đo 99,99s, kết quả một lần đo đồng hồ hiện số 01,34. Yêu cầu khi tính sai số chỉ lấy một chữ số có nghĩa. Kết quả đo được viết là:

    1. T2 = (1,79560,02)s2. B. T2 = (1,790,02)s2. C. T2 = (1,790,01)s2.
    2. T2 = (1,79560,0268)s2.

    Câu 50. Tầng ôzôn đang bị mỏng dần dẫn đến nguy cơ gây hại đến sức khỏe con người và sinh vật trên Trái đất như gây ung thư da …Bức xạ nào của Mặt trời sẽ tăng cường gây nguy hại trên khi tầng ôzôn mỏng dần?

    1. Tia X. B. Tia tử ngoại. C. Tia hồng ngoại.    D. Ánh sáng nhìn thấy.

    Đáp án 

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
    ĐA C D D A B A C B C B D D B C A C C
    Câu 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
    ĐA B A B B D C D C B C C B B A C A C
    Câu 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    ĐA A D C B B A B A B D C A A B B B
  • Luyện thi Đại học 2013 – Phần xác định công thức phân tử HCHC

    Luyện thi Đại học 2013 – Phần xác định công thức phân tử HCHC

    Luyện thi Đại học 2013 – Phần xác định công thức phân tử HCHC

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Luyện thi Đại học 2013 – Phần xác định công thức phân tử HCHC

    LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013 – PHẦN XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ HCHC

    Dạng 1: Lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ theo phương thức thể tích.

    Phạm vi áp dụng: Phương pháp này được dùng để lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ ở thể khí hoặc hơi.

    Bước 1: Xác định thể tích các chất trước và sau phản ứng đốt cháy.

    Bước 2: Viết phương trình phản ứng cháy dưới dạng tổng quát.

    CxHy + (x + ) O2  xCO2 + H2O (1)

    CxHyOz + (x +  – )O2 xCO2 + H2O   (2)

    CxHyNt + (x +  – )O2 xCO2 + H2O + N2    (3)

    Đưa thể tích các khí đã xác định được ở bước 1 vào phương trình phản ứng cháy.

    Bước 3:    với pt  (1)     x +  =

    Lập tỉ lệ mol và tỉ lệ thể tích tương ứng với các chất  Lưu ý: Các nghiệm số tìm được là các số nguyên dương.

    Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn 15cm3 hiđrocacbon trong 98 cm3 O2 (lấy dư). Sau đó làm lạnh hỗn hợp thì thu được 68cm3 khí, cho qua dung dịch KOH thì còn lại 8cm3 khí. Thể tích các khí đo trong cùng một điều kiện về nhiệt độ, áp suất. Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon.

    O2 còn dư

    CxHy 15cm3          đốt           CO2        làm lạnh              CO2    dd KOH            

    O2     98cm3                                 H2O          – H2O    O2 dư    – CO2

    O2 còn dư                     68cm3                    8cm3

    Bước 1: Từ sơ đồ trên các em rút ra thể tích các chất.

    VCxHy = 15 cm3

    V ban đầu = 98cm3     -> V cháy = 98 – 8 = 90 cm3

    V dư = 8cm3

    V = 68 – 8 = 60 (cm3)

    Bước 2: Viết phương trình cháy: CxHy + (x + ) O2  xCO2 + H2O

    15                                        90        60

    Bước 3: Lập tỉ lệ x =  =  -> x = 4

    x +  = =  = 6   -> y = 4(6 – 4) = 8  -> Công thức phân tử  C4H8.

    Bài 2. Cho lượng oxi dư vào 100cm3 hidrocacbon rồi đốt cháy. Sau khi đốt cháy hoàn toàn thể tích hỗn hợp khí thu được là 950cm3. Cho hơi nước ngưng tụ, thể tích còn lại là 550cm3. Sau khi cho qua dung dịch KOH thể tích còn lại 250cm3. Thể tích các khí đo trong cùng một điều kiện như nhau. Xác định công thức phân tử của hidrocacbon.

    CxHy  100cm3     đốt             CO2       làm lạnh       CO2     dd KOH                     O2

    O2 dư                        H2O      -H2O      O2 dư      -CO2

    O2

    950cm3                             550cm3                       250cm3

    VCxHy = 100cm3

    -> V(CxHy) = 950 – 550 = 400cm3

    V= 550 – 250 = 300cm3

    Lập phương trình cháy:  CxHy + (x + ) O2  xCO2 + H2O

    100(cm3)                        300       400

    Lập tỉ lệ:  x=   =  -> x = 3

    y =   = . 2 = 8 -> Công thức phân tử cần lập C3H­8

    Bài 3: Trộn 10ml Hydrocacbon A với 120ml O2 (dư) rồi đốt. Sau phản ứng làm lạnh thu được 90ml hỗn hợp khí, tiếp tục cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong dư thì còn 10ml khí. Tìm CTPT của A ? Biết rằng tất cả các thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất.                     ĐS:  C8H12

    Bài 4 : Cho 0,5l hỗn hợp CxHy và khí CO2 và 2,5l O2 lấy dư rồi đốt cháy. Kết thúc phản ứng được một hỗn hợp mới có thể tích bằng 3,4l. Sau khi cho nước ngưng tụ còn 1,8l và sau khi cho qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5l. Thể tích các khí đo Trong cùng một điều kiện. Xác định công thức phân tử của CxHy  biêt hidrocacbon trên có tỉ khối với không khí là 1,517.

    O2

    CxHy 0,5l   đốt         CO2(pu+bd) làm lạnh      CO2(pu+bd)  dd KOH                   

    CO2 bd                                  H2O     -H2O          O2 dư    -CO2

    O2 2,5l                      O2

    3,4l                                  1,8l                    0, 5l

    – Xác định thể tích của các chất.

    VO2 pu =  2,5 – 0,5 = 2 (l)

    Vtổng = 1,8 – 0,5 = 1,3 (l) = Vpu    +    Vbđ

    V =  3,4 – 1,8 = 1,6 (l)

    Theo phương trình ta có

    Số mol oxi = số mol CO2 pu + ½ số mol H2O

    => VO2 pu =  Vtổng  + ½ V

    Vtổng= VO2 pu –  ½ V

    Vpư  = 2 – ½ 1,6 = 1,2   => Vdư= Vtổng-  Vpu = 1,3 – 1.2 = 0,1

    V CxHy  = 0,5 – 0,1 = 0,4 => n CxHy = 0,mol

    Lập phương trình phản ứng cháy: CxHy + (x + ) O2  xCO2 + H2O

    0,2

    Lập tỉ lệ:  x= số mol CO2 : số mol CxHy  = 0,3 : 0,1 = 3

    y = 2. Số mol H2O/ số mol CxHy  = 2. 0,4/0,1 =  8      ->   C3H8  = 78

    Bµi 5.

    • èt ch¸y hoµn toµn 400cm3 hçn hîp gåm hi®r«cacbon A vµ nit¬ víi 900cm3 O2 cã d­, thÓ tÝch khÝ thu ®­îc lµ 1,4lÝt. Sau khi cho n­íc ng­ng tô (hãa láng) th× cßn 800cm3; cho hçn hîp léi qua KOH cßn 400cm3, c¸c khÝ ®o ë cung ®iÒu kiÖn.

    X¸c ®Þnh CTPT cña hi®r«cacbon A.

    Bài 6. Đốt cháy hoàn toàn 10cm3 hợp chất hữu cơ chứa  3 nguyên tố C, H và O, trong 40 cm3 khí O2 (lấy dư), sau khi phản ứng kết thúc thu được 60cm3 hỗn hợp khí. Làm lạnh hỗn hợp sản phẩm thu được 30cm3 hỗn hợp khí, dẫn tiếp qua bình đựng dung dịch NaOH thấy có 10cm3 thoát ra khỏi bình. Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

    Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol chất X (chứa C, H, O) cần 0,6 mol O2 tạo ra 0,6 mol CO2 và 0,6 mol H2O. biết M bằng 180.Tìm công thức phân tử của X.

    C6H12O6

    Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 chất Y (chứa C, H, O) cần 0,3 mol O2 tạo ra 0,2 mol  CO2 và 0,3 mol H2O. biết tỉ khối của chất Y với không khí là 1,11.Tìm công thức phân tử của Y.

    CH4O

    Bài 9: Trộn 10ml một Hydrocacbon khí với một lượng O2 dư rồi làm nổ hỗn hợp này bằng tia lửa điện. Làm cho hơi nước ngưng tụ thì thể tích của hỗn hợp sau phản ứng thua thể tích ban đầu 30ml. Phần khí còn lại cho qua dung dịch KOH thì thể tích hỗn hợp giảm đi 40ml nữa. Xác định CTPT của Hydrocacbon biết rằng các thể tích đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất, biết tỉ khối hơi của hidrocacbon với Heli bằng 14.

    ĐS:  C4H8

    Bài 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,01mol chất hữu cơ (B) bằng một lượng Oxy vừa đủ là 0,616 lít thì thu được 1,344 lít hỗn hợp CO2, N2 và hơi nước. Sau khi làm ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp khí còn lại chiếm thể tích 0,56 lít và có tỷ khối đối với Hydro bằng 20,4. Xác định CTPT của (B) biết rằng các thể tích khí đo trong điều kiện tiêu chuẩn và (B) chỉ chứa một nguyên tử Nitơ ?

    ĐS: C2H7O2N

     

  • Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)

    Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)

    Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)

    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2014 Môn thi : SINH HỌC

     Mã đề 426

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

    Câu 1 : Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

    • Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
    • Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh
    • Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.
    • Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng, làm nương rẫy

    Câu 2 : Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

    1. Lai khác dòng B. Công nghệ gen
    2. lai tế bào xôma khác loài D. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa

    Câu 3: Ở một loài động vật, xét một lôcut nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen, alen A quy định thực quản bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định thực quản hẹp. Những con thực quản hẹp sau khi sinh ra bị chết yểu. Một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới đực và giới cái như nhau, qua ngẫu phối thu được F1 gồm 2800 con, trong đó có 28 con thực quản hẹp. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ (P) là

    1. 0,6 AA : 0,4 Aa B. 0,9 AA : 0,1 Aa C. 0,7 AA : 0,3 Aa               D. 0,8 AA : 0,2 Aa

    Câu 4: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết quả đúng trong các kết luận sau đây?

    • Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
    • Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông có màu đen.
    • Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
    • Khi buộc cục nước đá vào từng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở

    vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen.

    Câu 5: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?

    1. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
    2. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
    1. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.
    2. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic

    Câu 6: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
    2. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
    3. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.
    4. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

    Câu 7: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    • Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.

    Câu 8: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

    1. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
    2. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
    3. tạo các alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể
    4. quy định nhiều hướng tiến hóa
    1. trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể.
    2. không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.
    3. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
    4. chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể.

    Câu 10: Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ

    1. 50% B. 20% C. 10%                                        D. 5%

    Câu 11: Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét n gen, mỗi gen đều có hai alen, nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Cho cây thuần chủng có kiểu hình trội về n tính trạng giao phấn với cây có kiểu hình lặn tương ứng (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây không đúng?

    1. F1 dị hợp tử về n cặp gen đang xét.
    1. F2 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
    2. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình.
    3. F2 có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình.

    Câu 12: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% cây thân cao và 75% cây thân thấp. Khi (P) tự thụ phấn liên tiếp qua hai thế hệ, ở F2, cây thân cao chiếm tỉ lệ 17,5%. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở (P), cây thuần chủng chiếm tỉ lệ

    1. 12,5% B. 5% C. 25%                                        D. 20%

    Câu 13: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai đều cho đời con có số cây thân cao chiếm tỉ lệ 50% và số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 100%

    (1) AaBB ´aaBB (2) AaBB ´aaBb (3) AaBb ´aaBb (4) AaBb ´aaBB
    (5) AB ´ ab (6) AB ´ aB (7) AB ´ aB (8) Ab ´ aB
    aB aB ab aB
    ab ab ab aB
    A. 8 B. 7 C. 5 D. 6

    Câu 14: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.

    Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1?

    1. AaBbDd ´aaBbDD và AB ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 25% ab ab
    1. aaBbDd ´AaBbDd và Ab ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 25% aB ab
    1. AabbDd ´AABbDd và Ab ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 12,5% aB ab
    1. aaBbdd ´AaBbdd và AB ´ Ab , tần số hoán vị gen bằng 12,5% ab ab

    Câu 15: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?

    • Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
    • Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
    • Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
    • Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.

    Câu 16: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài
    1. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
    1. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
    1. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

    Câu 17: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

    • F2 có 9 loại kiểu gen
    • F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
    • Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%
    • F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.
    1. 1 B. 4 C. 3                                               D. 2

    Câu 18: Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ  – sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi  – sinh vật ăn thịt,

    phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi
    1. Mối quan hệ sinh vật chủ – sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học.
    1. Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ
    2. Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ.

    Câu 19: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu

    trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

    (1) Phân tử ADN mạch kép                                             (2) phân tử tARN

    (3) Phân tử prôtêin                                                               (4) Quá trình dịch mã

    1. (1) và (2) B. (2) và (4) C. (1) và (3)                              D. (3) và (4)
    • Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể
    • Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
    • Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
    • Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
    1. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2)                                   D. (2), (4)

    Câu 21: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
    1. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.
    2. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể
    1. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.

    Câu 22: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên chủ yếu của quá trình tiến hóa là

    A.đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể                                B. đột biến gen

    1. biến dị cá thể D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể

    Câu 23: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

    1. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
    2. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
    3. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li
    4. Đột biến và di – nhập gen
    1. nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen
    2. tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
    3. tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu
    4. tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu

    Câu 25: Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

    Gen K Gen L Gen M
    Enzim K Enzim L Enzim M
    ` Chất không màu 2 Sắc tố vàng Sắc tố đỏ
    Chất không màu 1

    Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong tổng hợp số cây thu được ở F2 , số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ

    1. 37/64 B. 7/16 C. 9/16 D. 9/64 Câu 26: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?
    1. Các gen ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào
    2. Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái và không biểu hiện ra kiểu hình ở giới đực.
    3. Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.
    4. Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.

    Câu 27: Cho phép lai P: ♀ AaBbDd ´ ♂ AaBbdd . Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thường. Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

    1. 56 B. 42 C. 18 D. 24 Câu 28: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
    1. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
    1. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
    1. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
    1. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.

    Câu 29: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen. Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là

    A. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T. B. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
    C. mất một cặp A-T D. mất một cặp G-X
    Câu 30: Một quần xã có các sinh vật sau:
    (1) Tảo lục đơn bào (2) Cá rô (3) Bèo hoa dâu (4) Tôm
    (5) Bèo Nhật Bản (6) Cá mè trắng (7) Rau muống (8) Cá trắm cỏ

    Trong các sinh vật trên, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là

    A. (1), (2), (6), (8) B. (2), (4), (5), (6)
    C. (3), (4), (7), (8) D. (1), (3), (5), (7)

    Câu 31: Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh. Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là

    Câu 32: Một quần thể côn trùng sống trên loài cây M. Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang loài cây N. Những cá thể nào có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới. Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới. Đây là ví dụ

    về hình thành loài mới
    A. bằng cách li sinh thái B. bằng tự đa bội
    C. bằng lai xa và đa bội hóa D. bằng cách li địa lí

    Câu 33: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định

    I 1 2 3 4 Quy ước
    : Nữ không bị bệnh
    II : Nữ bị bệnh
    : Nam không bị bệnh
    5 6 7 8 9 10 11
    : Nam bị bệnh
    III
    1213 14 ? 15 16

    Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 – III.15 là

    1. 4/9 B. 29/30 C. 7/15                                        D. 3/5

    Câu 34: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?

    • Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải
    • Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường
    • Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh
    • Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người
    • Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản
    1. (1), (3), (5) B. (3), (4), (5) C. (2), (3), (5)                          D. (1), (2), (4)

    Câu 35: Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây. Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả. Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn. Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn. Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:

    1. Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
    1. Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt.
    1. Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3
    1. Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn.

    Câu 36: Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm : 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân cao, hoa trắng; 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ; 6,25% cây thân thấp, hoa trắng. Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không có hoán vị gen và không xảy ra đột biến. Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về ba cặp gen trên thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là

    1. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng : 1 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng
    1. 3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng
    2. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 2 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng
    3. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng: 2 cây thân thấp, hoa trắng

    Câu 37: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd không xảy ra đột biến nhưng

    bD

    xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

    1. ABd , abD , ABD abd hoặc aBd , aBD , AbD , Abd
    2. ABD , abd , aBD , Abd hoặc aBd , abd , aBD , AbD
    3. ABd , abD , aBd , AbD hoặc ABd , Abd , aBD , abD
    4. ABd , aBD , abD , Abd hoặc ABd , aBD , AbD , abd

    Câu 38: Một loài thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen , alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này cho hoa hồng. Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

    1. Quần thể gồm toàn cây hoa đỏ
    2. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng
    3. Quần thể gồm toàn cây hoa hồng
    4. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa hồng

    Câu 39: Ở gà, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho gà trống lông không vằn giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1; Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?

    1. F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 con lông vằn : 1 con lông không vằn
    2. F1 toàn gà lông vằn
    3. Nếu cho gà mái lông vằn (P) giao phối với gà trống lông vằn F1 thì thu được đời con gồm 25% gà trống lông vằn, 25% gà trống lông không vằn và 50% gà mái lông vằn
    4. F2 có 5 loại kiểu gen.

    Câu 40: Một quần thể động vật , ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới cái là 0,1 AA : 0,2 Aa : 0,7 aa; ở giới đực là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F1

    1. đạt trạng thái cân bằng di truyền
    2. có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 56%
    3. có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%
    4. có kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 28%

    Câu 41: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
    2. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
    1. Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
    1. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật
    1. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
    2. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
    3. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
    1. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài Câu 43: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

    (1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

    (2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

    (3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

    (4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

    • Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
    1. (1), (2), (3) B. (2), (4), (5) C. (3), (4), (5)                          D. (1), (3), (5)

    Câu 44: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho hai cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa trắng và 43,75% cây hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, trong

    tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa đỏ dị hợp tử chiếm tỉ lệ
    A. 12,5%. B. 37,5% C. 18,55% D. 25%

    Câu 45: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại,

    1. sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
    1. các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường.
    1. những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được.
    1. mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

    Câu 46: Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng. Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng(P), thu được F1 toàn con vảy đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Dựa vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?

    1. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 2 : 1.
    2. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%.
    3. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiêu thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%.
    4. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%.

    Câu 47: So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây?

    • Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người.
    • Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.
    • Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.
    • Không gây ô nhiễm môi trường.
    1. (2) và (3). B. (1) và (2). C. (1) và (4).                       D. (3) và (4).

    Câu 48: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?

    1. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn.
    2. Mất đoạn. D. Lặp đoạn.

    Câu 49: Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới

    mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?
    (1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. (2) Nuôi cấy hạt phấn.
    (3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài. (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen.
    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 50: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai alen. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?

    1. 108. B. 36. C. 64.                                     D. 144.

    Phạm Thu Hằng, Bùi Thị Kim Oanh

    (Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn – TP.HCM)

  • Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Trong các phép lai sau, phép lai nào cho đời con F1 có ưu thế lai cao nhất?

    1. AABB x AAbb. B. AABB x DDdd.
    2. AAbb x aaBB. D. AABB x aaBB.

    Câu 2: Khái niệm “Biến dị cá thể” của Đacuyn tương ứng với loại biến dị nào trong quan niệm hiện đại?

    1. Đột biến gen. B. Đột biến nhiễm sắc thể.
    2. Biến dị di truyền. D. Thường biến.

    Câu 3: Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây?

    1. AaBbCcDd x aabbccDD. B. AaBbCcDd x aaBBccDD.
    2. AaBbCcDd x AaBbCcDd. D. AABBCCDD x aabbccdd.

    Câu 4: Gen A nằm trên nhiễm sắc thể X có 5 alen, gen B nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, gen D nằm trên nhiễm sắc thể Y có 2 alen. Số kiểu gen tối đa trong quần thể về 3 gen này là

    1. 75. B. 90. C. 135.                                            D. 100.

    Câu 5: Trong các dạng đột biến sau, dạng đột biến nào làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thể?

    1. Mất đoạn. 2. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. 3. Đột biến gen               4. Đảo đoạn ngoài tâm động
    2. Chuyển đoạn không tương hỗ Phương án đúng là
    3. A. 1, 2, 3, 5. 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 5. D. 1, 2, 4. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác?
    4. Đơn phân cấu trúc của ADN là A, T, G, X.
    5. Ở sinh vật nhân chuẩn, axitamin mở đầu cho chuỗi pôlypeptit là mêtiônin.
    6. Ở sinh vật nhân sơ, sau phiên mã phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron.
    D. Chiều dịch chuyển của ribôxôm ở trên mARN là 5, 3, .
    1. Một axitamin có thể được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba.

     

    1. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axitamin.
    2. Có một số bộ ba không mã hoá axitamin.
    3. Có một bộ ba khởi đầu.

    Câu 8:Mầm mống những cơ thể sinh vật đầu tiên được hình thành ở giai đoạn

    1. tiến hoá hoá học. B. tiến hoá tiền sinh học. C. tiến hoá sinh học.                D. cả A và B.

    Câu 9: Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và phân ly độc lập với nhau. Ở đời con của phép

    lai:
    AaBbCcDd x AaBbCcDd, kiểu hình mang tính trạng trội là
    A. 81/256. B. 255/256. C. 27/256. D. 9/256.
    1. prôtêin ức chế có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.

     

    1. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
    2. ARN pôlymeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
    3. mang thông tin quy định cấu trúc các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lăctôzơ.

    Câu 11: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự gen như sau: A B C D E F . G H I K, sau đột biến thành A B C D G . F E H I K hậu quả của dạng đột biến này là

    1. gây chết hoặc giảm sức sống. B. tăng sức đề kháng cho cơ thể.
    2. ít ảnh hưởng đến sức sống của cá thể. D. tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính

    trạng.

    Câu 12: Trong những dạng đột biến sau đây dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen có trong

    nhóm liên kết?
    1. Đột biến đảo đoạn. 2. Đột biến chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
    3. Đột biến mất đoạn. 4. Đột biến lặp đoạn
    1
    Phương án đúng là: A. 1, 2, 3. B. 1, 2. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 4.

    Câu 13: Cho cây thân cao tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ 56,25% cây cao: 43,75% cây thấp. Biết rằng không

    xảy ra đột biến, tính theo lý thuyết tỷ lệ phân ly kiểu gen ở F1 D. 3:3:1:1:2:2:1:1:2.
    A. 4:2:2:2:1:2:2:1:1. B. 1: 2: 1: 2:2:1:2:2:1.  C. 4:2:2:2:2:1:1:1:1.

    Câu 14: Vào kỳ đầu của phân bào giảm phân I, sự trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc hai nhiễm sắc thể khác cặp tương đồng sẽ dẫn tới hiện tượng

    1. Hoán vị gen. B. Đột biến lệch bội. C. Đột biến chuyển đoạn. D. đột biến mất đoạn. Câu 15:Bằng chứng quan trọng nhất để chứng minh quan hệ họ hàng gần gũi giữa người và các loài thuộc

    bộ linh trưởng là

    1. bằng chứng hình thái, giải phẫu sinh lý. B. các loài đều dùng chung mã di truyền.
    2. mức độ giống nhau về ADN và prôtêin. D. Bằng chứng về đặc điểm tay 5 ngón.

    Câu 16: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. Có một quần thể đang cân bằng về mặt di truyền, trong đó có 75% số cây cho hoa màu đỏ, chọn 5 cây hoa đỏ, xác suất để cả 5 cây đều thuần chủng là

    1. 1/243. B. 1/1024. C. 1/32.                                          D. 1/256.

    Câu 17: Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của

    1. gây đột biến nhân tạo. B. dùng kỹ thuật vi tiêm.
    2. dùng kỹ thuật chuyển gen nhờ vectơ là plasmit. D. lai tế bào sinh dưỡng.

    Câu 18: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền?

    1. Là phân tử ARN mạch kép, dạng vòng.
    2. Là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào thực vật.
    3. Là phân tử ADN mạch thẳng.
    4. Có khả năng nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn.

    Câu 19: Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Ở một cặp vợ chồng, bên phía người vợ có mẹ bị điếc bẩm sinh, bên phía người chồng có em trai bị điếc bẩm sinh, những người khác trong hai gia đình nội ngoại đều không bị bệnh này. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con không bị bệnh trên là

    1. 1/6. B. 5/6. C. 2/3.                                          D. 1/4.

    Câu 20: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này hình thành do

    1. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
    2. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.
    3. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.
    4. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu. Câu 21: Dương xỉ phát triển mạnh nhất vào đại nào, kỉ nào sau đây?
    5. Kỉ tam điệp, đại trung sinh. B. Kỉ than đá, đại cổ sinh.
    6. Kỉ silua, đại cổ sinh. D. Kỉ pecmi, đại cổ sinh.

    Câu 22: Ưu thế lai đạt mức cao nhất ở con lai F1 và giảm dần ở các thế hệ sau là vì A. tần số kiểu gen có lợi ngày một giảm.

    1. tần số kiểu gen dị hợp tử ngày một giảm.
    2. tần số alen trội ngày một giảm.
    3. các gen lặn có hại ngày một tăng ở các thế hệ sau.

    Câu 23: Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá làm phát sinh các alen mới và những tổ hợp alen rất phong phú là

    1. quá trình đột biến. B. quá trình giao phối.
    2. quá trình đột biến, giao phối. D. các cơ chế cách li.

    AB = 1,5cM, AC = 14cM, BC = 12,5cM, DC = 3cM, BD = 9,5cM. Trật tự các gen trên nhiễm sắc thể là

    A. ABDC. B. ABCD. C. BACD. D. BCAD.
    Câu 25: Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi pôlypeptit là
    1. gen.  2. mARN. 3. axitamin. 4. tARN. 5. ribôxôm. 6. enzim.
    Phương án đúng là:  A. 1, 2, 3, 4, 5, 6. B. 2, 3, 4, 5. C. 2, 3, 4, 5, 6. D. 3, 4, 5, 6.
    Câu 26: Bộ ba mã sao 5, GXA 3, có bộ ba đối mã tương ứng là
    A. 5, XGU 3, . B. 5, GXA 3, . C. 3, XGT 5, . D. 5, UGX 3, .
    Câu 27: Trong sản xuất nông nghiệp loại tác động của gen thường được chú ý là
    A. tác động của một gen lên nhiều tính trạng. 2 B. tác động cộng gộp.
    1. tác động bổ trợ giữa hai loại gen trội. D. tác động át chế giữa các gen không

    alen.

    Câu 28: Câu nào sau đây là đúng khi nói về thể đột biến dị đa bội?

    1. Có bộ nhiễm sắc thể là bộ đơn bội của hai loài bố mẹ.
    2. Dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài và lớn hơn 2n.
    3. Thường xảy ra ở động vật, ít gặp ở thực vật.
    4. Được tạo ra bằng cách lai xa kết hợp đa bội hoá.

    Câu 29: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự?

    1. Tay người và cánh dơi. B. Tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn.
    2. Cánh sâu bọ và cánh dơi. D. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà lan.

    Câu 30: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

    1. cá thể. B. quần thể. C. loài.                             D. mọi cấp độ.

    Câu 31: Quy luật phân ly có ý nghĩa thực tiễn là:

    1. Thấy được phân ly của tính trạng ở các thế hệ lai.
    2. Xác định được dòng thuần.
    3. Tìm được phương thức di truyền của tính trạng.
    4. Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

    Câu 32: Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, phép lai nào sau

    đây cho tỷ lệ kiểu gen phân ly 1:1?

    1. AaBbDd x aabbdd. B. AabbDD x aaBbdd. C. AaBBDd x aabbdd.          D. AaBBdd x aabbDD.

    Câu 33: Hội chứng Đao, hội chứng claiphentơ muốn xác ở giai đoạn phôi thì phải dùng phương pháp nghiên cứu nào sau đây?

    1. Phả hệ. B. Di truyền tế bào. C. Trẻ đồng sinh. D. Di truyền quần thể. Câu 34: Điều nào sau đây là đúng khi nói về thể lệch bội?
    2. Tế bào sinh dưỡng thiếu một nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể.
    3. Tế bào sinh dưỡng mang ba nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể.
    4. Tế bào sinh dưỡng mang bộ nhiễm sắc thể 4n.
    5. Tế bào sinh dưỡng mang bộ nhiễm sắc thể 2n.

    Câu 35: Đặc điểm chỉ có ở thể dị đa bội mà không có ở thể tự đa bội là:

    1. Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau.
    2. Bộ nhiễm sắc thể tồn tại theo từng cặp tương đồng.
    3. Không có khả năng sinh sản hữu tính ( bị bất thụ).
    4. Hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào tăng lên so với dạng lưỡng bội.

    Câu 36: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần số 20%. Tính theo lý thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào xảy ra hoán

    vị gen giữa các alen B và b là
    A. 600. B. 400. C. 300. D. 800.

    Câu 37: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn nếu xảy ra hoán vị gen ở cả hai bên với tần số 20% thì phép lai

    1. Aa BD x Aa Bd cho tỷ lệ kiểu hình A- bbdd ở đời F1

    bdbD

    1. 4,5%. B. 3%. C. 75%.                                           D. 6%.

    Câu 38: Sự hình thành loài mới theo Đacuyn:

    1. Do sự tích luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời gian dài, dưới tác động của ngoại cảnh.
    2. Do các cơ chế cách ly sinh sản, cách ly di truyền.
    3. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, nên sinh vật thay đổi và thích nghi với điều kiện sinh thái mới, lâu dần tạo nên loài mới.
    4. Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân ly tính trạng.

    Câu 39: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người :

    1. Bệnh máu khó đông. 2. Bệnh ung thư máu. 3. Bệnh phêninkêtôniệu
    2. Hội chứng Đao. Hội chứng claiphentơ.
    6. Tật dính ngón tay số 2 và 3. 7. Hội chứng tơcnơ.
    Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là
    A. 1, 2, 3, 4, 6. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 3, 4, 7. D. 1, 2, 3, 4, 5.
    3

    Câu 40: Hai anh em sinh đôi cùng trứng, người anh lấy vợ có nhóm máu B sinh ra con có nhóm máu A, người em lấy vợ có nhóm máu O sinh ra con có nhóm máu B. Kiểu gen của vợ người anh, con người anh, con người em lần lượt là:

    1. IBIB, IAIO, IBIO . B. IBIO, IAIA, IBIO.
    1. IBIO, IAIO, IBIO D. IBIO, IAIA, IBIB.

    Phần riêng( 10 câu)

    A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

    1. lõi là 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.
    2. lõi là 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 3 vòng. 4

     

    1. lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử histôn.
    2. phân tử prôtêin được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nucleotit.

    Câu 42: Cho F1 dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, đời con F1 có 4 loại kiểu hình với tỷ lệ : 51% cây cao, hoa

    đỏ: 24% cây cao, hoa trắng: 24% cây thấp, hoa đỏ: 1% cây thấp, hoa trắng.( cho biết mỗi cặp tính trạng do

    một cặp gen quy định). Kiểu gen của F1 là: C. Ab/aB. D. AB/aB.
    A. AB/ab. B. AaBb.

    Câu 43: Một gen ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axitamin. Phân

    tử mARN được tổng hợp từ gen trên có tỷ lệ A : U : G : X là 1:2:3:4. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen trên là

    1. A = T = 270; G = X = 630. B. A = T = 630; G = X = 270.
    2. C. A = T = 270; G = X = 627. D. A = T = 627; G = X = 270.

    Câu 44: Con đường hình thành loài mới hay xảy ra với các loài động vật ít di chuyển là

    1. cách ly địa lý. B. cách ly tập tính.
    2. cách ly sinh thái. D. lai xa và đa bội hoá.

    Câu 45: Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản được F1 cho F1 lai

    với nhau, điều kiện để F2 có tỷ lệ kiểu hình 3: 1 là:

    1. Số lượng cá thể đem phân tích phải lớn.
    2. Tính trạng đem lai phải trội, lặn hoàn toàn.
    3. Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    Phương án đúng là: A. 1, 2. B. 1,2,3. C. 1, 3. D.
    2, 3.

    Câu 46: Hạt phấn của loài A có n = 9 nhiễm sắc thể thụ phấn cho loài B trong tế bào rễ có 2n = 18 nhiễm

    sắc thể. Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm sắc thể là
    A. 19. B. 18. C. 36. D.27.

    Câu 47: Một em bé 8 tuổi trả lời được các câu hỏi của một em bé 10 tuổi thì chỉ số IQ của em bé này là

    1. 110. B. 127. C. 125.                                         D. 110.
    1. Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và di truyền trội, lặn hoàn toàn.

     

    1. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
    2. Tỷ lệ phân ly từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.
    3. Các cặp tính trạng di truyền trội lặn hoàn toàn và số cá thể đem phân tích phải đủ lớn.

     

    Câu 49: Phương pháp thông dụng nhất trong kỹ thuật chuyển gen ở động vật là

    1. cấy truyền phôi. B. cấy nhân có gen đã cải tiến. C. biến nạp.                              D. Vi tiêm.

    Câu 50: Cho phép lai P. AAaa x Aa. Tỷ lệ kiểu gen được tạo ra ở F1 là

    1. 1AAA : 5AAa : 1Aaa :1aaa. B. 1AAAA : 5AAAa : 1AAaa :1aaaa.
    2. 1AAA : 5AAa : 5Aaa :1aaa. D. 1AAA : 5AAa : 5Aaa :5aaa.

    Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Tính theo lý thuyết phép lai giữa 2 cây tứ bội có kiểu gen Aaaa cho đời con có kiểu gen đồng hợp

    chiếm tỷ lệ

    1. 1/4. B. 1/9. C. 17/18.                     D. 4/9.

    Câu 52: Bệnh nào dưới đây được chi phối bởi hiện tượng di truyền thẳng?

    1. Bệnh máu khó đông. B. Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người.
    2. Bệnh ung thư máu. D. Hội chứng tơcnơ.

    4

    Câu 53: Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là

    1. ngày càng trở nên đa dạng phong phú hơn.
    2. Thích nghi ngày càng hợp lý với môi trường.
    3. Số cá thể và số loài ngày càng tăng.
    4. Tổ chức và cấu trúc cơ thể ngày càng nâng cao, phức tạp.

    Câu 54: Quần thể ban đầu gồm 100% cá thể có kiểu gen dị hợp tử thì sau 3 thế hệ tự thụ phấn tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn sẽ là

    1. 75%. B. 12,5%. C. 43,75%.                                D. 87,5%.

    0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa. Kết luận nào sau không đúng?

    1. Tần số alen A là 0,5; alen a là 0,5.
    1. Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập.

     

    1. Làm hạn chế xuất hiện nguồn biến dị tổ hợp.
    2. Tổ hợp các gen có lợi về cùng nhiễm sắc thể.
    3. Làm giảm số kiểu hình trong quần thể.

    Câu 57: Nhân tố tiến hoá nào chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của

    quần thể?

    1. Di gen – nhập gen. B. Đột biến.
    2. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

    Câu 58: Bằng con đường phân ly tính trạng, sự chọn lọc của con người từ một loài hoang dại ban đầu đã dẫn đến hiện tượng tạo thành các giống cây trồng khác nhau. Một trong số các giống cây trồng dưới đây không xuất phát từ loài mù tạc hoang dại, đó là

    1. cải cúc. B. cải bắp. C. cải thảo.               D. suplơ.

    Câu 59: Cho các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn.

    Phép lai: P. AaBbDd x aaBbDd, cho số kiểu gen, kiểu hình ở F1 là

    1. 18 kiểu gen, 18 kiểu hình. B. 18 kiểu gen, 8 kiểu hình.
    2. 8 kiểu gen, 18 kiểu hình. D. 8 kiểu gen, 18 kiểu hình.
    1. Cấy truyền phôi. Dung hợp tế bào trần.  3. Nhân bản vô tính bằng kỹ thuật chuyển nhân. 4. nuôi
    cấy hạt phấn. 5. Chọn dòng tế bào xôma có biến dị. 6. Nuôi cấy tế bào thực vật in
    vitro tạo mô sẹo.
    Phương án đúng là: A. 1,2,3,4. B. 2,4,5,6. C. 2,3,5,6. D. 1,2,5,6.
    —————Hết—————

    Đáp án đề thi thử đại học lần 2 năm 2014 trường Trần Phú

    Môn Sinh học
    1C 7B 13C 19B 25C 31D 37B 43A 49D 55B
    2C 8B 14C 20C 26D 32D 38D 44C 50C 56C
    3C 9B 15C 21B 27B 33B 39B 45A 51A 57C
    4A 10C 16A 22B 28D 34A 40C 46C 52B 58A
    5C 11C 17C 23C 29C 35A 41B 47C 53B 59B
    6C 12B 18D 24A 30A 36B 42C 48B 54C 60B

    5

  • Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là:

    AB = l,5 cM, AC = 16,5 cM, BD = 2 . 0 cM, CD = 20 cM, BC = 18 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là

    1. A B C D.
    1. C A B D.
    1. B A C D.
    1. D. D B A C.

    Câu 2: Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh dưỡng của một cây đều có 40 nhiễm sắc thể. Người ta lại thấy tại một mô, các tế bào có 60 NST. Khả năng lớn nhất là

    1. Đó là một cây thuộc bộ dương xỉ. B. Mô đó là một lá non.
    1. Đó là những hạt phấn. D. Đó là những tế bào phôi nhũ.

    Câu 3: Trong đại Trung sinh, chim và thú phát sinh ở kỉ

    1. Jura. B. Pecmi. C. Tam điệp.                          D. Krêta.

    Câu 4: Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 không thể theo gió hay nhờ sâu bọ để thụ phấn cho các cây của quần thể 2 được. Đây là một ví dụ về

    1. cách li trước hợp tử. B. cách li khoảng cách.
    1. cách li địa lí. D. giao phối không ngẫu nhiên.

    Câu 5: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt màu vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt màu xanh. Cho cây mọc lên từ hạt màu vàng giao phấn với cây mọc lên từ hạt màu xanh, thu hoạch được 900 hạ t và ng và 8 95 hạt màu xanh. Gieo số hạt đó thành cây rồi cho chúng tự thụ phấn, khi thu hoạch sẽ có tỉ lệ hạt vàng (theo lí thuyết) là

    1. 3/4. B. 2/8. C. 3/8.                                 D. 1/2.

    Câu 6: Người ta dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng thuốc kháng sinh tetraxiclin vào vi khuẩn E. coli không mang gen kháng thuốc kháng sinh. Để xác định đúng dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn,

    người ta đem nuôi các dòng vi khuẩn này trong một môi trường có nồng độ tetraxiclin thích hợp. Dòng vi khuẩn
    mang ADN tái tổ hợp mong muốn sẽ
    Vuihoc24h
    A. sinh trưởng và phát triển bình thường.
    B. tồn tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển.
    C. sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác.
    D. bị tiêu diệt hoàn toàn.
    Câu 7: Cho các phương pháp tạo giống tiến hành ở thực vật:
    (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều t ế  ệ. (2) Cho thụ phấn khác loài kết hợp gây đột biến đa bội hoá.
    (3) Dung hợp tế bào trần khác loài. (4) Nuôi  ấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội.
    Các phương pháp tạo ra giống mới có độ t uần chủng cao nhất là:
    A. (1), (3). B. (2), (3). C. (2), (4). D. (1), (4).
    Câu 8: ..Chỉ số ADN là
    A. các số liệu về phân tử ADN B. trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit trên ADN không chứa mã di truyền.
    C. trình tự các gen trên nhiễm sắc thể D. các số liệu về số lượng, thành phần, trật tự nuclêôtit của ADN.
    Câu 9: Có 1 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen ABde ff tiến hành giảm phân bình thường hình thành
    abde
    tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
    A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
    Câu 10: Ở một loài thực vật, màu sắc
    hoa là do sự tác động của hai cặp gen
    (A,a và B,b) phân li độc lập. Gen A và
    gen B tác động đến sự hình thành màu
    sắc hoa theo sơ đồ bên. Các alen a và b
    không có chức năng trên. Những cây
    hoa trắng trong loài này có số kiểu gen

    tối đa là

    1. 3 kiểu gen. B. 5 kiểu gen.

    Câu 11: Với các cơ quan sau:

    a, Cánh chuồn chuồn và cánh dơi

    c, chân dế dũi và chân chuột chũi

    e, ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật

    Cơ quan tương tự là:

    1. a,c,d,f B. a,b,c,e
    1. 4 kiểu gen. D. 6 kiểu gen.

    b, Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

    d, gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

    f, mang cá và mang tôm.

    1. a,b,d,f D. a,c,d,e

    — Trang 1 —

    Câu 12: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.

    Phép

    lai:

    cho F1

    có kiểu

    hình thân đen,

    cánh cụt,

    mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%.

    Tính theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là

    1. 20%. B. 18%.
    1. 15%.
    1. 30%.

    Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

    1. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
    2. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.

     

    1. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.
    2. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.

    Câu 14: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép (P) không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời F2

    1. l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy. B. 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.
    1. 75% cá chép không vảy : 25% cá có vảy. D. 4 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.

    Câu 15: Trạng thái cân bằng sinh học của quần xã được thiết lập nhờ

    1. sự đấu tranh sinh tồn. B. có đủ nguồn sống trong khu vực.
    1. có sự khống chế sinh học. D. các quan hệ hỗ trợ giữa các loài

    Câu 16: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

    1. 27/256. B. 9/256. C. 36/256.                         D. 54/256.

    Câu 17: Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ lớp nước sâu lên mặt nước theo trình tự

    1. tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu. B. tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ C. tảo đỏ, tảo nâu,Vuihoc24htảolục.D.tảonâu,tảolục,tảođỏ.

    Câu 18: Ở cà chua, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể

    một nhiễm kép đang ở kì sau  ủa quá trình nguyên phân là
    A. 44. B. 26. C. 48. D. 14.

    Câu 19: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ ho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6 tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long c o năng suất 10 tấn/ha. Nhận xét nào sau đây là đúng?

    1. Điều kiện khí hậu, t ổ nhưỡng,… t ay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo.
    1. Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất do môi trường sống ở các vùng có sự sai khác nhau.
    1. Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định.
    1. Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất được gọi là mức phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X.

    Câu 20: Một gen mã hoá liên tục ở vi khuẩn mã hoá loại prôtêin A, sau khi bị đột biến đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin B. Phân tử prôtêin B ít hơn prôtêin A một axit amin và có 3 axit amin mới. Giả sử không có hiện tượng dư thừa mã, thì những biến đổi đã xẩy ra trong gen đột biến là:

    1. Bị thay thế 15 cặp nuclêôtit. B. Mất 3 cặp nuclêôtit và thay thế 12 cặp nuclêôtit.
    2. Mất 3 cặp nuclêôtit thuộc phạm vi 4 côdon liên tiếp nhau trên gen.
    3. Mất 3 cặp nuclêôtit thuộc phạm vi 5 côdon liên tiếp nhau trên gen.

    Câu 21: Ở chuột, một gen trên NST thường có alen W qui định chuột đi bình thường, alen w qui định chuột nhảy van. Khi cho chuột bình thường giao phối với chuột nhảy van qua nhiều lứa đẻ, hầu hết chuột con đều bình thường, có xuất hiện 1 con nhảy van.

    Kiểu gen của chuột bố, mẹ thế nào là phù hợp nhất với kết quả trên?

    1. P : Ww   x   Ww                                   B. P :     WW x    Ww
    2. P : Ww   x   ww                                    D. P :     WW   x   ww

    Câu 22: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

    1. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
    2. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
    1. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
    1. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

    Câu 23: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da bình thường. Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch

    — Trang 2 —

    tạng. Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bình thường của họ là

    1. 0,005%. B. 0,9925%. C. 0,0075%.                     D. 0,9975%.

    Câu 24: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mầm trên đất bị nhiễm mặn, alen a quy định hạt không có khả năng này. Từ một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền thu được tổng số 10000 hạt. Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 6400 hạt nảy mầm. Trong số các hạt nảy mầm, tỉ lệ hạt có kiểu gen dị hợp tử tính theo lí thuyết là

    1. 36%. B. 16%. C. 25%.                              D. 75%.

    Câu 25: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

    1. Đột biến điểm. B. Đột biến dị đa bội. C. Đột biến tự đa bội.  D. Đột biến lệch bội.

    Câu 26: Các nhà khoa học đã phát hiện ra khi để chung vỏ prôtêin của thể ăn khuẩn T2 và ADN của thể ăn khuẩn T4 thì tạo được một thể ăn khuẩn ghép. Nếu ta cho thể ăn khuẩn ghép đó lây nhiễm vào một vi khuẩn, các thể ăn khuẩn nhân bản lên trong tế bào vật chủ sẽ có:

    1. Prôtêin T2 và ADN của T4.
    2. Prôtêin T2 và ADN của T2
    1. Prôtêin T4 và ADN của T2
    1. Prôtêin T4 và ADN của T4

    Câu 2 7 :

    Một đoạn mạch mã gốc của gen cấu trúc thuộc vùng mã hoá có 5 bộ ba:

    …5’ AAT  GTA AXG  ATG GXX 3’….

    Thứ tự các bộ ba:         1           2           3           4           5

    Phân tử tARN như hình vẽ (

    ) giải mã cho codon thứ mấy trên đoạn gen?

    1. Codon thứ 2
    1. Codon thứ 3
    1. Codon thứ 4
    1. Codon thứ 5

    Câu 28: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

    1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
    1. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
    1. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phầ hì h thà h loài mới.
    1. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

    Câu 29: Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm                                           vn

    1. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, ình t ành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.
    1. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
    2. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.
    1. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.

    Câu 30: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:

    1. sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung ủa loài.
    1. chọn lọc tự nhiên đã diễn ra t eo các ướng khác nhau.
    1. chúng có nguồn gốc khác nhau n ưng phát triển trong những điều kiện giống nhau.

    D.thực hiện các chức phận g ống n au.

    Câu 31: Bệnh phênilkêtônuria (phênilkêtô niệu) xảy ra do:

    1. Chuỗi bêta trong phân tử hêmôglôbin có sự biến đổi 1 axit amin B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X
    2. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phênilalanin trong thức ăn thành tirôzin
    1. Thừa enzim chuyển tirôzin thành phênilalanin làm xuất hiện phênilalanin trong nước tiểu Câu 32: Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì
    2. động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn.
    1. đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật.
    1. thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính.
    1. cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản.

    Câu 33: Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá là

    1. tất cả các đột biến và biến dị tổ hợp đều là đối tượng của chọn lọc tự nhiên.
    1. phần lớn đột biến là có hại, nhưng khi môi trường thay đổi thể đột biến có thể thay đổi mức độ thích nghi.
    2. giá trị của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có thể trở thành có lợi.
    1. nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị tổ hợp. Câu 34: Theo quan niệm thuyết tiến hoá hiện đại, một gen đột biến lặn có hại sẽ
    1. bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể sau một ít thế hệ.
    2. không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thể.
    1. không bị chọn lọc tự nhiên đào thải.
    1. bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại.

    Câu 35: Câu nào sau đây không chính xác?

    1. Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn.
    1. Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất.
    2. Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
    1. Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hoặc suy thoái.

    — Trang 3 —

    Câu 36: Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

    1. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là thực vật.
    1. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái không theo chu trình tuần hoàn.
    1. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,… chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.

    Ci

    1. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái được biểu diễn bằng biểu thức: eff = . 100

    Ci+1

    Câu 37: người, hợp tử có nhiễm sắc thể giới tính là XYY được hình thành do A. Sự kết hợp của giao tử Y với giao tử XY.

    1. Sự kết hợp của giao tử Y với giao tử XY hoặc giao tử X với giao tử YY .
    1. Xảy ra đột biến chỉ ở quá trình giảm phân của người mẹ.
    1. D. Sự kết hợp của giao tử X với giao tử YY.

    Câu 38: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài. Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn. Cho giao phấn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1 gồm 10000 cây, trong đó có 500 cây thân cao, quả dài, đỏ; 2000 cây thân thấp, quả dài, đỏ. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?

    Câu 39: Ở Mỹ, vào năm 1980, độ tuổi 70 đến 80 có 6.500.000 người. Trong năm đó số người chết thuộc độ tuổi trên là 3.000.000 người. Mức sống sót (Ss) ở năm 1980 của độ tuổi trên là

    A. Ss = 3.500.000 người B. Ss   0,47 C. Ss   0,538. D. Ss   0,37.
    1. Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suấvntsihtháicủa bậc dinh dưỡng đó. Câu 40: Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?
    2. B. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).

    phối?                                Vuihoc24h

    1. Sử dụng quá nhiều nhiên liệu hoá thạch sẽ nhấn chìm dần các vùng đất t ấp ven biển.
    2. Toàn bộ lượng cacb n sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]         Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến         âu 50)

    Câu 41: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã c biết

    1. mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
    1. con đường trao đổi vật chất và năng l ợng trong quần xã.
    2. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
    1. mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật.

    Câu 42: Tại sao tần số đột biến ở từng gen rất thấp nhưng đột biến gen lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao

    1. Vì vốn gen trong quần thể rất lớn. B. Vì gen có cấu trúc kém bền vững
    1. Vì số lượng gen trong tế bào rất lớn D. Vì NST thường bắt cặp và trao đổi chéo trong giảm phân.

    Câu 43: Việc so sánh các trẻ đồng sinh khác trứng sống trong cùng môi trường, có tác dụng A. giúp các trẻ phát triển tâm lí phù hợp với nhau.

    1. xác định vai trò của môi trường trong sự phát triển các tính trạng.
    1. phát hiện các bệnh lý di truyền của các trẻ để có biện pháp điều trị.
    2. xác định vai trò của kiểu gen trong sự phát triển các tính trạng.

    Câu 44: Cho các nhân tố sau:

    • Biến động di truyền. (2) Chọn lọc tự nhiên.  (3) Giao phối không ngẫu nhiên.  (4) Kích thước quần thể nhỏ.

    Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

    1. (2), (4). B. (1), (4). C. (1), (2), (4).                         D. (1), (2), (3).

    Câu 45: Đột biến đa bội tạo khả năng khắc phục tính bất thụ của cơ thể lai xa. Cơ sở khoa học của điều đó là: Đột biến đa bội làm cho

    1. cây gia tăng sức sống và khả năng sinh trưởng.
    2. tế bào cây lai có kích thước lớn hơn dạng lưỡng bội.
    1. các nhiễm sắc thể (NST) trượt dễ hơn trên thoi vô sắc.
    1. các NST được tồn tại theo từng cặp tương đồng.

    Câu 46: Ở ruồi giấm, nguyên nhân làm cho mắt bị dẹt (giảm số mắt đơn) là do:

    1. Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X.

    — Trang 4 —

    Câu 52:
    1. Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ giữa 2 nhiễm sắc thể X.
    2. Rối loạn sự trao đổi chéo trong phát sinh giao tử cái.

     

    1. Rối loạn sự trao đổi chéo trong phát sinh giao tử đực.

     

    Câu 47: Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?

    1. CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
    1. CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
    1. CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
    1. CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.

    Câu 48: Lý do giải thích sự di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn luôn giống mẹ là:

     

    1. Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ.

     

    1. Gen trên NST của bố bị gen trên NST của mẹ lấn át.
    2. Tế bào chất của hợp tử chủ yếu là tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng không đáng kể.

     

    1. Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hơn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ.

     

    Câu 49: Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cơ thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là

     

    1. đều tạo ra các cá thể con có kiểu gen thuần chủng.

     

    1. đều tạo ra các cá thể con có kiểu gen đồng nhất.
    2. đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể.

     

    1. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

     

    Câu 50: Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn

    1. một phần được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.

     

    1. chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt.

     

    1. được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn.
    2. được sử dụng tối thiểu 2 lần.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. Theo chương trìnhVuNângcao(10ihcâu,từoc24hcâu51đếncâu60) Câu 51: Dấu hiệu nào sau đây không phản ánh sự thoái bộ sinh học?
    2. Tiêu giảm một số bộ phận của cơ thể do thích nghi với đời sống kí sinh đặc biệt.
    3. Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn.

     

    1. Nội bộ ngày càng ít phân hoá, một số nhóm tr ng đó hiếm dần và cuối cùng sẽ bị diệt vong.
    2. Số lượng cá thể giảm dần, tỉ lệ sống sót ngày càng thấp, tỉ lệ tử cao.

     

    Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen Bv , k theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí nghiệm, người ta bV

     

    phát hiện 360 tế bào có xẩy ra hoán vị gen g ữa Vv. Như vậy khoảng cách giữa BV là:

    1. 18 cM. B. 9 cM. C. 36 cM.                           D. 3,6 cM.

     

    Câu 53: Điều nào không đúng khi giải thích sù song song tån t¹i cña c¸c nhãm sinh vËt cã tæ chøc thÊp bªn c¹nh c¸c nhãm sinh vËt cã tæ chøc cao?

     

    1. ¸p lùc cña chän läc tù nhiªn cã thÓ thay ®æi theo hoµn c¶nh cô thÓ trong tõng thêi kú ®èi víi tõng nh¸nh ph¸t sinh trong c©y tiÕn hãa.

     

    1. tæ chøc c¬ thÓ cã thÓ gi÷ nguyªn tr×nh ®é nguyªn thñy hoÆc ®¬n gi¶n hãa, nÕu thÝch nghi víi hoµn c¶nh sèng th× tån t¹i vµ ph¸t triÓn.
    2. Trong điều kiện môi trường ổn định thì nhÞp ®é tiÕn hãa đồng ®Òu gi÷a c¸c nhãm.
    3. tÇn sè ph¸t sinh ®ét biÕn cã thÓ kh¸c nhau tïy tõng gen, tõng kiÓu gen.

     

    Câu 54: ë mét loµi b-ím, mµu c¸nh ®-îc x¸c ®Þnh bëi mét locót gåm ba alen: C (c¸nh ®en) > c1 (c¸nh x¸m) > c2

    (c¸nh tr¾ng). Trong mét ®ît ®iÒu tra mét quÇn thÓ b-ím lín, ng-êi ta thu ®-îc tÇn sè c¸c alen nh- sau:  C= 0,5; c1  =

    0,4, vµ c2 = 0,1.

     

    NÕu quÇn thÓ b-ím nµy tiÕp tôc giao phèi ngÉu nhiªn, tÇn sè c¸c c¸ thÓ b-ím cã kiÓu h×nh c¸nh ®en, c¸nh x¸m vµ c¸nh tr¾ng ë thÕ hÖ sau sÏ lµ:

     

    C¸nh ®en C¸nh x¸m C¸nh tr¾ng
    A) 0.75 0.24 0.01
    B) 0.75 0.15 0.1
    C) 0.24 0.75 0.01
    D) 0.25 0.16 0.01

     

    Câu 55: Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào trong tế bào thực vật có thành xenlulôzơ, phương pháp không được sử dụng là

     

    1. chuyển gen bằng súng bắn gen. B. chuyển gen bằng thực khuẩn thể.

     

    — Trang 5 —

    1. chuyển gen trực tiếp qua ống phấn. D. chuyển gen bằng plasmit.

    Câu 56: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

    1. làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái. B. làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt.
    2. làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh. D. làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.

    Câu 57: Cho quần thể I có 160 cá thể, tần số gen A là 0.9 và quần thể II có 40 cá thể, tần số gen A là 0.5.

    Vậy tần số của gen A trong “nòi” (I+II) là:

    1. 0.8125 B. 0.82 C. 0.7956                    D. 0.75

    Câu 58: Chu trình sinh địa hóa là:

    1. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần thể sinh vật.
    1. sự trao đổi không ngừng của các chất hữu cơ giữa môi trường và quần xã sinh vật.
    2. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và hệ sinh thái.
    1. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần xã sinh vật.

    Câu 59: Cho sơ đồ phả hệ sau:

    Bệnh P được quy định bởi gen trội (P) nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh Q được quy định bởi gen lặn (q) nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III trong sơ đồ phả hệ trên sinh con đầu lòng là con trai và mắc cả hai bệ h P, Q là

    1. 6,25%. B. 3,125%. C. 12,5%.                          D. 25%.

    Câu 60: Một nhà khoa học nhân dòng một gen điều hòa có liên quan đến việc điều khiển sự biểu hiện của các gen khác ở sinh vật nhân thật, và phát hiện gen điều hòa này mã hóa một enzym deacetylaza. Nhiều khả năng enzym này điều hòa sự biểu hiện của các gen khác bởi nó gây nên sự

    1. đóng gói chặt hơn của chất nhiễm sắc tại vị trí các gen đích, qua đó ức c ế sự p iên mã của các gen đích.
    1. nới lỏng vùng chất nhiễm sắc ở vị trí các gen đích, qua đó ức chế sự phiên mã của các gen đích.
    1. nới lỏng vùng chất nhiễm sắc ở vị trí các gen đích, qua đó tăng cường sự phiên mã của các gen đích.
    1. nới lỏng vùng chất nhiễm sắc ở các trình tự tăng cường, qua đó thúc đẩy và tăng cường sự phiên mã của các gen đích.

    ———- HẾT ———

    — Trang 6 —

  • Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

     

    Tài liệu luyện thi đại học

    Môn Hóa

    BÀI TẬP

    Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với các hóa chất sau: (1) dung dịch HCl, (2) khí oxi, (3)dung dịch NaOH; (4)dung dịch H2SO4 đặc nguội; (5) dung dịch FeCl 3. Số hóa chất chỉ tác dụng với 1 trong 2 kim loại ờ điều kiện thường là:

    1. 3 B. 5 C. 2                                       D.4

    Câu 2: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

    1. 5 B.4 C.7                                         D.6

    Câu 3: Cho Phenol tác dụng với các hóa chất sau: (1)NaOH, (2) HNO3  đặc/ xtH2SO4;(3) dd Br2  (;4) HCl

    đặc;(5) HCHO (xt H+); (6)NaHCO3. Số hóa chất tác dụng với phenol là:
    A. 4 B.5 C.6 D.3

    Câu 4: Cho dãy các dung dịch sau: NaHSO4, NH4Cl, CuSO4, K2CO3, ClH3N-CH2-COOH, NaCl, AlCl3. Số dung dịch có pH <7 là:

    1. 6 B.4 C.5                                         D.3

    Câu 5: Cho các vật liệu Polime sau: (1) nhựa bakelit ,(2) nilon6-6 ; (3)cao su lưu hóa ;(4) tơ visco; (5)

    polietilen; (6) nhựa PVC. Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là:

    A. 4 B.6 C.3 D.5
    Câu 6: Cho các phát biểu sau:
    • Trong dung dịch, tổng số điện tích các ion dương bằng tổng số điện tích các ion âm.
    • Dãy các chất : CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh.

    (3)Trong 3 dung dịch cùng pH là HCOOC, HCl và H2SO4, dung dịch có nồng độ lớn nhất là HCOOH.

    • Phản ứng axit- bazo xảy ra theo chiều tạo ra các chất có tính axit và bazo yếu hơn
    • Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa.
    Số phát biểu đúng là:
    A. 3 B.4 C.2 D.5
    Câu 7 : Cho các dung dịch sau: (1)Glucozo; (2)Mantozo; (3) Saccrozo;  (4) axit axetic;  (5)Glixerol;  (6)
    Axetanđehit. Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
    A. 5 B.6 C.3 D.4
    Câu 8: Cho các thí nghiệm sau đây:
    (1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl(tạo khí N) (2) Điện phân dung dịch CuSO4
    (3) Dẫn khí NH3 qua CuO nung nóng(tạo khí N2) 4) Nhiệt phân Ba(NO3)2
    (5) Cho khí F2 tác dụng với H2O (6) H2O2 tác dụng với KNO2
    (7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy
    (9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO4
    Số thí nghiệm thu được khí oxi là
    A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
    • Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thuỷ tinh
    • Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot
    • Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 tác dụng với H3PO4
    • Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
    • Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá
    • CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 2
    • Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc, dư
    • Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
    • Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí quyển nó phá hủy tầng ozon
    • Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần Số phát biểu đúng
    1. 3 B. 5 C. 4                                           D. 6
    • Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure
    • Tơ tằm là polipeptit được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin, alanin
    • Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có hai đồng phân aminoaxit
    • Khi cho propan – 1,2 – điamin tác dụng HNO2 thu được ancol đa chức
    • Tính bazơ của C6H5ONa mạnh hơn tính bazơ của C2H5ONa
    • Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 đều tham gia phản ứng tráng gương
    A. 1, 3, 4, 6. B. 2, 3, 4, 6 C. 1, 2, 3, 5 D. 1, 2, 4, 6
    Câu 11: Cho các cặp chất sau:
    (a) H2S + dung dịch FeCl3 (b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân
    (c) H2SO4 đặc + Ca3(PO4)2 (d) HBr đặc + FeCl3
    (e) ZnS + dung dịch HCl (f) Cl2 + O2
    (g) Ca3(PO4)2 + H3PO4 (h) Si + dung dịch NaOH
    (i) Cr + dung dịch Sn2+ (k) H3PO4 + K2HPO4
    Số cặp chất xảy ra phản ứng là
    A. 5 B. 7 C. 6 D. 8
    • Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
    • Phản ứng hữu cơ thường xảy ra không hoàn toàn và theo nhiều hướng
    • Người ta dùng phương pháp chiết để tách hỗn hợp rượu etylic và nước
    • Hidrocacbon không no, mạch hở chứa hai liên kết p là ankađien
    • Trong vinylaxetilen có 5 liên kết s
    Số nhận xét không đúng là
    A. 3 B. 1 C. 4 D. 2

    Câu 13: Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng H2(k) +  I2(k)  D 2HI(k)                  ( DH < 0 )

    Trong các yếu tố: (1) tăng áp suất chung của hệ, (2) tăng nhiệt độ, (3) thêm một lượng HI,

    (4) thêm một lượng H2 , (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

    A. (2), (3), (4). B. (2),(3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
    Câu 14 : Cho các phản ứng sau đây
    (1) CO2+ NH3 (2) Cl2+ O2
    (3) H2S + ddBr2 (4) Ag2O+ dd NH3
    (5) FeCl2 + H2S (6) ddCuCl2 + H2S
    (7) Hg+ S (8) dd FeCl3 + H2S
    (9) Zn(OH)2 + dd NH3
    Số các phản ứng xảy ra được là :
    A.5 B.6 C.7 D.9
    Câu 15 : Cho các phản ứng sau đây
    (1) Đun 1,1 – đicloetan với dd NaOH (2) Xà phòng hóa vinyl axetat bằng dd NaOH
    (3) Thủy phân metyl acrylat trong môi trường axit (4) Cho axetilen tác dụng với nước (t0, HgSO4)
    (5) Đun nóng etanol với bột CuO (6) Đung ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C
    (7)Thủy phân 1,2 đicloetan bằng dd KOH (8) Oxi hóa etilen bằng oxi, xúc tác PdCl2/CuCl2
    Số các phản ứng tạo ra được axetandehit là :
    A.3 B.6 C.5 D.7
    1. Nhôm là kim loại nhẹ, bền và dẫn điện tốt nhất trong các kim loại
    2. Giặt bằng nước cứng làm tổn hao chất giặt rửa tổng hợp
    1. Hai ion Mg2+ và Na+ đều có 10 electron chuyển động xung quanh hạt nhân nhưng bán kính của Na+ lớn hơn của Mg2+.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 3
    1. Cho một miếng Ba dư và dung dịch Al2(SO4)3 thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó lại tan hết thành dung dịch trong suốt.
    1. Các thanh kim loại kiềm có những tính chất vật lý tương tự nhau do chúng có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương khối tâm.
    2. Dung dịch A chứa 5 ion Mg2+, Ca2+, Ba2+, Cl(0,2mol) và NO3 (0,2 mol). Thêm 150ml dung dịch K2CO3 1M vào thì thu được lượng kết tủa lớn nhất.
    1. Nhỏ dung dịch NH3 dư vào trong dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa keo trắng
    A.2,4,6,7 B.3,5,6,7 C.1,3,5,6 D.1,2,4,7
    Câu 17: Cho các nhận định sau
    1. Trong nguyên tử số hạt proton luôn nhỏ hơn hoặc bằng số hạt nơtron.
    2. Các electron trong nguyên tử chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình cầu hoặc elip
    3. Trong các nguyên tử số e thuộc lớp thứ n bằng 2n2
    4. Ion NH4+ có tổng số hạt proton bằng 10
    5. Tổng số các hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tố bằng 13, nguyên tố này là kim loại
    6. Có 2 nguyên tố mà nguyên tử của nó có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 4s1.
    Số nhận định đúng là :
    A.4 B.6 C.3 D.5

    Câu18: Cho các chất sau: vinyl bezen, cumen, cloropen, 1,1,2,2 tetrefloeten, caprolactam; vinyl axetat; metyl metacrlat và alanin. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là:

    A.4 B.7 C.6 D.5
    Câu 19: Cho các nhận định sau
    • Nhựa novolac, nhựa rezol đều có cấu trúc phân nhánh, nhựa rezit có cấu trúc không gian
    • Amilopectin gồm có các gốc α-glucozo liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4 glicozit và α-1,6 glicozit
    • Quặng boxit là nguyên liệu để điều chế Mg trong công nghiệp

    (4)Tất cả các kim loại kiềm, Ba và Ca có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

    (5)I2, nước đá, photpho trắng và kim cương đều có cấu trúc tinh thể phân tử

    (6)anlylaxetat, o-crezol, phenyl clorua, anlyl clorua đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng

    Số nhận xét đúng là :

    A.2 B.4 C.6 D.1
    Câu 20: Cho các phản ứng sau
    (1) Mg+ CO2 (3)Mg+ SO2 (5)Mg+ Si
    (7) Si+NaOH+H2O (2)F2+H2O (4)CuS+ HCl
    (6)BaCl2+ NaHSO4(l) (8)NaHSO4+ NaHCO3
    Số phản ứng xảy ra là
    A.8 B.3 C.7 D.4
    Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau
    (1) Sục H2S dư vào dung dịch Pb(NO3)2 (6) Sục HS dư vào dung dịch KMnO4/ H2SO4
    (2) Sục NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (7) Cho NaF dư vào dung dịch AgNO3
    (3) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 (8) Cho SO3 dư vào dung dịch BaCl2
    (4) Cho Na[Al(OH)4] dư vào dung dịch HCl (9) Sục Cl2 dư vào dung dịch Na2CO3
    (5) Sục CO2 dư vào dung dịch Natriphenolat (10) Cho Fe(NO3)3 dư vào dung dịch AgNO3
    Số thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng là :
    A.9 B.7 C.6 D.5
    Câu 22 : Cho các phản ứng sau đây :
    (1)Tinh bột + H2O (H+, to) ¾¾® (7)Poli(metyl acrylat)+ NaOH(đun nóng) ¾¾®
    (2) Policaproamit + H2O (H+, to) ¾¾® (8) Nilon-6 + H2O (H+, to) ¾¾®
    (3) Polienantamit + H2O (H+, to) ¾¾® (9)Amilopectin + H2O (H+, to) ¾¾®
    (4) Poliacrilonitrin + Cl2(as) ¾¾® (10) Cao su thiên nhiên (to) ¾¾®
    (5) Poliisopren + nS ¾¾® (11) Rezol (đun nóng 1500C) ¾¾®
    (6) Cao su buna-N + Br2 (CCl4) ¾¾® (12) Poli(hexametylen- ađipamit) + H2O (H+, to) ¾¾®
    Số phản ứng thuộc loại cắt mạch polime là :
    A.9 B.6 C.7 D.8

    Câu 23: Cho dãy các chất sau: KHCO3; Ba(NO3)2, SO3, KHSO4; K2SO3; K2SO4; K3PO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 4
    A.4 B.3 C.2 D.5

    Câu 24 : Cho các chất sau : Phenol, xenlulozo, glixerol, glucozo, saccarozo, mantozo, fructozo, bezandehit, anđehit oxalic, anđehit acrylic, propanal, dung dịch formon, axit fomic, etyl fomat, natri fomat, divinyl oxalat, axetilen, vinyl axetilen. Số chất không tham gia phản ứng tráng gương là :

    A.7                                               B.4                                       C.5                                   D.6

    Câu 25 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

    (1)Nung NaHCO3 rắn                                   (5)Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

    (2) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc              (6) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 (dư)

    (3)Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (7) Cho dung dịch KHSO4 và dung dịch NaHCO3

     

    • Sục khí Cl2 vào dung dịch đựng KI Số thí nghiệm sinh ra chất khí là :

    A.4                                               B.5                                       C.2                                   D.6

    Câu 26 : Cho các Polime sau : tơ nilon 6-6 ; poli( vinyl ancol) ; tơ capron ; teflon, nhựa novolac, tơ lapsan ; tơ nitron ; cao su buna-S. Trong đó số polime trùng hợp là :

    A.3                                               B.5                                       C.6                                   D.7

    Câu 27 : Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau đây : FeCl3 ; AlCl3 ; CuSO4 ;

    Pb(NO3)2 ; NaCl ; HCl ; HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe(II) là :

    A.4                                               B.3                                       C.6                                   D.5

    Câu 28 : Trong các polime sau : tơ nilon 6-6 ; poli( vinyl ancol) ; thủy tinh plexiglas ; teflon, nhựa novolac, tơ

    visco ; tơ nitron ; cao su buna. Trong đó số polime trùng hợp là :
    A.5 B.4 C.6 D.7

    Câu 29 : Cho Ba kim loại vào lần lượt các dung dịch sau : NaHCO3 ; CuSO4 ; (NH4)2CO3, NaNO3 ; MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là :

    A.5                                               B.4                                       C.2                                   D.3

    Câu 30 : Cho các chất sau : Toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinyl axetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen. Số

    chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là :
    A.4 B.5 C.7 D.6
    • Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hóa xanh.
    • Hidro peoxit và hidro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường H2SO4 loãng.
    • Sục hidro sunfua vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện kết tủa vẩn đục màu vàng.
    • Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ vẩn đục màu vàng
    • Hidro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hóa.

    Câu 32 . Cho các chất : phenol (1), anilin (2), toluen (3), metyl phenyl ete (4). Nhưng chất tác dụng với

    Nước Br2 là:
    A. (3) và (4) B. (1), (2), (3) và (4) C. (1) và (2) D. (1), (2) và (4)

    Câu 33. Cho các polime sau:  poli (vinyl clorua) ; tơ olon ; cao su Buna ; nilon – 6,6 ; thủy tinh hữu cơ; tơ

    lapsan, poli Stiren. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
    A. 4 B. 5 C. 6 D. 3

    Câu 34: Có bao nhiêu nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 4s2?

    1. 1. B. 3. C. 8.                                          D. 9

    Câu 35: Cho các trường hợp sau:

    (1) O3 tác dụng với dung dịch KI.            (5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.

    • Axit HF tác dụng với SiO2.(6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.
    • MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng. (7) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng.
    • Khí SO2 tác dụng với nước Cl2.

    Số trường hợp tạo ra đơn chất là

    1. 5. B. 6. C. 4.                                          D. 3.

    Câu 36: Cho phương trình phản ứng: X + H2SO4 ® Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O

    Có thể có bao nhiêu hợp chất là X chứa 2 nguyên tố ?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    Câu 37: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
    (1) CH3COONa + CO2 + H2O; (2) (CH3COO)2Ca + Na2CO3;
    (3) CH3COOH + NaHSO4; (4) CH3COOH + CaCO3;
    (5) C17H35COONa + Ca(HCO3)2; (6) C6H5ONa + CO2 + H2O;

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 5
    • CH3COONH4 + Ca(OH)2; Các phản ứng không xảy ra là
    1. 1, 3, 4. B. 1, 3. C. 1, 3, 6.                               D. 1, 3, 5.

    Câu 38: Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO. Nếu dùng thuốc thử là Cu(OH)2/OH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu chất trong số các chất trên?

    1. 6. B. 5. C. 4.                                          D. 3.

    Câu 39: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng

    được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?

    1. 4. B. 5. C. 6.                                          D. 7.

    Câu 40: Có 6 gói bột màu đen CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS, PbS. Nếu chỉ có dung dịch HCl đặc thì nhận biết được bao nhiêu gói bột?

    1. 6. B. 3. C. 4.                                          D. 5.

    Câu 41: Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH) trong các phát biểu sau:

    • phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic;
    • dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang đỏ;
    • phenol có tính axit mạnh hơn etanol;
    • phenol tan tốt trong nước lạnh do tạo được liên kết hiđro với nước;
    • axit picric (2, 4, 6 – trinitrophenol) có tính axít mạnh hơn phenol;
    • phenol tan tốt trong dung dịch NaOH;
    1. 1, 2, 3, 6. B. 1, 2, 4, 6. C. 1, 3, 5, 6.                          D. 1, 2, 5, 6.

    Câu 42: Cho dãy các chất sau: Al. Al2(SO4)3, Al2O3, Zn, ZnO, Zn(OH)2, PbS, CuS, FeS, NaHCO3, Na2HPO4, Na3PO4, Pb(OH) 2, Sn(OH)2, ClH3N-CH2-COOH. Số chất trong dãy trên không tác dung với dung dịch HCl là:

    A.4 B.3 C.6 D.5
    Câu 43: Cho các polime sau : cao su buna ; polistiren ; amilozơ ; amilopectin ; xenlulozơ ; tơ capron ; nhựa
    bakelít . Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng ?
    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

    Câu 44: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2; ZnCl2; FeCl2; FeCl3 sục khí H2S dư vào các dd muối trên thì số trường hợp có pứ tạo kết tủa là?

    A.1                                                  B.2                                             C.4                                             D.3

    Câu 45:K2S D H2S D S D SO2 D H2SO4 D H2S . trong sơ đồ trên, có tối đa mấy phản ứng oxi hóa-khử?

    A. 6 B. 8 C. 9 D. 10
    Câu 46 : Cho các nhận xét sau:
    1. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước.
    2. Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá.
    3. Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng
    1. Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.
    2. Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
    3. Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa.
    4. Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng
    Số nhận xét đúng là:
    A. 4 B. 6 C. 3 D. 5

    Câu 47: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím

    chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là
    A. 2, 1, 3 B. 1, 1, 4 C. 1, 2, 3 D. 3, 1, 2

    Câu 48 : Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4. Số kết tủa khác nhau tạo ra là:

    1. 5 B. 6 C. 8                                           D. 7
    1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh.
    2. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit….
    3. Chất béo là các chất lỏng.
    1. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
    1. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
    2. g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013                                                                                        6

    Những phát biểu đúng là

    1. a, b, c B. a, b, d, g C. c, d, e                                 D. a, b, d, e
    • Đổ Ba(OH)2 vào ZnSO4
    • Đổ KHSO4 vào Ba(HCO3)2
    • Đổ Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
    • Đổ dung dịch KI vào dung dịch SO2
    • Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(HCO3)2
    • Sục H2S vào dung dịch FeCl3
    1. 4 B. 5 C. 3                                       D. 6

    Câu 51: Có 5 công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 ,C2H4O2 và C3H6O3. Số chất mạch hở vừa tác dụng với NaOH, vừa có phản ứng tráng gương tương ứng với các công thức phân tử trên là

    1. 3 B. 6 C. 5                                           D. 4

    Câu 52: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat,

    phenyl amin. Số chất phản ứng được với brom (trong nước) ở nhiệt độ thường là
    A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
    Câu 53: Có các phản ứng sau:
    (1) poli(vinylclorua) +Cl2 (2) Cao su thiên nhiên + HCl
    (3) Cao su BuNa – S + Br2 (4) poli(vinylclorua) + NaOH
    (5) Amilozơ + H2O
    Phản ứng giữ nguyên mạch polime là
    A. (1), (2),(5) B. (1), (2), (3) C. (1),(2),(3),(4),(5) D. (1), (2), (3), (4)

    Câu 54: Trong tự nhiên, nitơ có 2  đồng vị bền là  là 14N  và 15N ; oxi có 3 đồng vị bền là 16O; 17O và 18O .

    Hỏi  có tối đa bao nhiêu loại phân tử nitơ đioxit có khối lượng phân tử trùng nhau?

    1. 2. B. 4. C. 3.                                          D. 1.

    Câu 55: Có các chất: Fe, dung dịch FeCl2, dung dịch HCl, dung dịch Fe(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch

    AgNO3. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử có thể có là:

    A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
    Câu 56: ác nhận sau:
    1. Axit là axit .
    1. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2% – 5%.
    2. Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H2 sinh ra bằng ½ số mol X và khi đốt cháy

    axit  X thì thu được n(H2O) : nCO2 =1. Vậy X là axit no đơn chứ.

    1. Khi đốt cháy hiđrocacbon no thì ta có n(H2O) : nCO2 >1.
    nhận sai là
    A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

    Câu 57: Cho các chất sau : NaCl, Ba(OH)2, K2CO3, HCl, NaHSO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

    1. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 58: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
    2. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
    1. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
    2. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
    3. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

    Câu 59: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(Saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số các chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là:

    1. 8 và 6 B. 7 và 6 C. 8 và 5                                 D. 7 và 5

    Câu 60: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là:

    1. 4. B. 1. C. 2                                           D. 3.

    Câu 61: Có các nhận định sau đây :

    • Amin bậc một có phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol và giải phóng nitơ.
    • Hỗn hợp rắn gồm các chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cùng số mol không thể tan hết trong dung dịch NH3 dư.

     

    • Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 7
    • Dùng hoá chất Cu(OH)2/OH, không thể phân biệt được hết các dung dịch không màu: Gly-Ala; mantozơ; glixerol; etanol đựng trong các lọ mất nhãn.

    Nhận định đúng là:

    A. chỉ có (4) B. (1), (2). C. (1),(2),(4). D. (2),(3).

    Câu 62: Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa khử như sau: Zn2+/Zn = – 0,76V;

    Ni2+/Ni = – 0,26V; Cu2+/Cu = + 0,34V; Ag+/Ag = + 0,8V. Pin điện có sức điện động nhỏ nhất là

    1. pin Zn – Ag . B. pin Cu – Ag. C. pin Zn – Ni.                    D. pin Ni – Cu.

    Câu 63: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3-COOCH=CH2. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?

    1. 3 B. 4 C. 5                                           D. 6

    Câu 64: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52. Hợp chất MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36. Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:

    1. Ion B. Cộng hóa trị không phân cực
    1. Cộng hóa trị phân cực D. Cho nhận

    Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit.
    2. Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng.
    3. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
    4. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng.

    Câu 66: Cho các dung dịch: Ba(OH)2; Ba(NO3)2; nước brom; KMnO4; NaOH; H2SO4 đặc. Chỉ bằng một lần

    thử, số dung dịch có thể dùng để nhận biết được SO2 và SO3 (coi cả 2 ở thể hơi) là
    A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

    Câu 67: Cho phản ứng X + H2SO4 đặc nóng ® Fe2(SO4)3  + SO2 + H2O. Số chất X thỏa mãn là:

    1. 4 B. 6 C. 7                                           D. 5
    • Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
    • Sục khí SO2 vào nước brom.
    • Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

    (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

    • Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
    1. 2. B. 1. C. 4.                                          D. 3.

    Câu 69: Cho các câu sau:

    (1) Chất béo thuộc loại chất este.

    (2)Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    • Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng.
    • Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
    • Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin.

    Những câu đúng là:

    1. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 4, 5.                               D. 1, 3, 4.

    Câu 70: Cho các thí nghiệm sau:

    (1). Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột         (2). Cho Br2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột

    (3). Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột   (4). Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột

    (5). Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột.

    Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là:

    1. 5 B. 2 C. 3                                           D. 4

    Câu 71: Cho các chất sau C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa, CH3COONa, C6H5ONa. Trong các chất đó số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là

    1. 2 B. 5 C. 4                                           D. 3

    Câu 72: Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứa dung dịch HCl nồng độ bằng nhau. Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 ở cốc nào diễn ra nhanh nhất?

    1. Cốc 1 và 3. B. Cốc 2. C. Cốc 1.                                D. Cốc 3.

    Câu 73:Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3,

    Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là:

    1. 6 B. 8 C. 5                                           D. 7

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 8

    Câu 74: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, anđehit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:

    1. 7. B. 5. C. 8.                                          D. 6.
    • Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi.
    • Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ.
    • Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl.
    • Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.

    Phát biểu đúng là

    1. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (2) và (4).                         D. (2) và (3).

    Câu 76:Trong số các phát biểu sau :

    • Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
    • Phenyl clorua tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao.
    • Anlyl clorua là một dẫn xuất halogen tác dụng được với nước đun sôi.
    • Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
    Các phát biểu đúng là:
    A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).

    Câu 77: Cho các loại tơ: Tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozo, tơ capron, tơ nilon, tơ nilon6-6. Số tơ nhân tạo là:

    1. 4 B. 3 C. 2                                           D. 1

    Câu 78: Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là:

    1. (1), (2), (3). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (3).                              D. (3).

    Câu 79: Cho các phản ứng: Fe3O4 tác dụng với dung dịch HI(1), dung dịch FeCl3 tác dụng với H2S(2), FeO tác dụng với dung dịch HCl(3), Cu tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3(4), Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (5). Phản ứng sản phẩm tạo ra muối Fe(II) mà không tạo muối Fe(III) là:

    1. Chỉ có (2), (3), (4), (5) B. Chỉ có (1), (2), (3), (4)
    2. Tất cả các phản ứng D. Chỉ có (2), (3), (4)

    Câu 80: Trong số các chất: rượu, nicotin, cafein, moocphin, hassish, seduxen, meprobamat, amphetamin, penixilin, amoxilin, pamin, paradol, erythromixin. Số chất thuộc loại chất gây nghiện, chất ma túy là:

    1. 8 B. 4 C. 2                                           D. 10

    Câu 81: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:

    1. 5 B. 3 C. 2                                           D. 4

    Câu 82: Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa b mol KOH (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được dung dịch X. Số lượng chất (dạng phân tử) tan trong X tối đa là:

    1. 4. B. 2. C. 3.                                          D. 5.

    Câu 83: Các đặc tính của một số vật liệu: trọng lượng siêu nhẹ, siêu dẫn điện, siêu bền, siêu nhỏ, độ rắn siêu cao, siêu dẻo. Có bao nhiêu đặc tính trong số đó thuộc đặc tính của vật liệu mới ?

    1. 2 B. 3 C. 6                                           D. 5

    Câu 84: Trộn hai dung dịch Ag2SO4 loãng với dung dịch FeCl2 loãng sau đó thêm tiếp dung dịch BaZnO2.

    Số chất kêt tủa tối đa thu được là: (Ag2SO4 ít tan trong dung dịch loãng coi như tan được)

    1. 5 B. 7 C. 4                                           D. 6

    Câu 85: Cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ, fructozo, sacarozơ, mantozơ. Số chất trong dãy

    làm mất màu được Br2
    A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

    Câu 86: Cho dãy các chất : CH4(1), GeH4(2), SiH4(3), SnH4(4). Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt là

    1. 1, 3, 4, 2 B. 1, 3, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4                           D. 2,1, 3, 4

    Câu 87: Cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag. Phgản ứng xảy ra ở cực âm của

    pin điên hoá là

    1. Ag++ 1e → Ag B. Fe2+ + 2e → Fe               C. Ag →  Ag+  + 1e           D. Fe → Fe2+ +2e

    Câu88: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số:

    1. CO2, SO2, N2, HCl. 2. Cl2, CO, H2S, O2. 3. HCl, CO, N2, Cl2.
    1. H2, HBr, CO2, SO2. 5. O2, CO, N2, H2, NO. 6. F2 , O2 ; N2 ; HF

    Có bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường :

    1. 2 B. 5 C. 4                                           D. 3

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 9
    Câu 89: Ta tiến hành các thí nghiệm:
    MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1). Đốt quặng sunfua (2);  Nhiệt phân muối Zn(NO3)2 (3)
    Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (4). Nhiệt phân KNO3(5).
    Các bao nhiêu thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
    A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
    1. Ngâm thanh thép trong dầu hỏa rồi để ngoài không khí ẩm thanh thép sẽ bị ăn mòn chậm hơn

     

    1. Trên bề mặt của các hồ nước vôi hay các thùng nước vôi để ngoài không khí thường có một lớp váng mỏng. Lớp váng này chủ yếu là canxi cacbonat.

     

    1. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại ban đầu
    2. Phương pháp điện phân có thể điều chế được hầu hết các kim loại từ Li, Na, … Fe, Cu, Ag.

    Câu 91: Cho từng dung dịch: NH4Cl, HNO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgSO4, Al(OH)3   lần lượt tác dụng với dung

    dịch Ba(OH)2. Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là:

    1. 4 B. 2 C. 5                                           D. 3

    Câu 92: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan hay poli (etylen terephtalat). Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

    1. 2 B. 4 C. 3                                           D. 1

    Câu 93: Cho các chất:  etilenglicol, anlyl bromua, metylbenzoat,          valin, brombenzen, axit propenoic, axeton,

    tripanmitin, lòng trắng trứng, .Trong các chất này, số chất tác dụng với dd NaOH là:

    1. 5 B. 6 C. 4                                           D. 7

    Câu 94: Cho dãy các chất: isopentan , lysin, glucozơ, isobutilen, propanal, isopren, axit metacrylic, phenyl amin, m-crezol, cumen, stiren, xiclo propan. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

    1. 9 B. 6 C. 8                                           D. 7
    • fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
    • Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dd H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương
    • Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm.
    • Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
    • Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2 / NaOH đều thu được Cu2O
    • Glucozơ và glucozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là:
    1. 3 B. 5 C. 4                                           D. 6

    Câu 96: Trong các phản ứng sau:

    1, dung dịch BaS + dd H2SO4                                 2, dung dịch Na2CO3  + dd FeCl3

    3, dung dịch Na2CO3 + dd CaCl2                          4, dung dịch Mg(HCO3)2 + dd HCl

    5, dung dịch(NH4)2SO4 + dd KOH                   6, dung dịch NH4HCO3 + dd Ba(OH)2

    Các phản ứng sản phẩm tạo ra có đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

    1. 1,2,6 B. 1,4,6 C. 3,4,5                                   D. 1,5,6

    Câu 97: Cho các phát biểu sau:

    • Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X bất kì chứa C, H, O, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ankan hoặc ancol no, mạch hở
    • Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có H
    • Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
    • Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm –CH2 – là đồng đẳng của nhau
    • Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và không theo một hướng nhất định
    • Hợp chất C7H8BrCl có vòng benzen trong phân tử Số phát biểu đúng là
    1. 4 B. 3 C. 2                                           D. 5

    Câu 98: Khí CO2 tác dụng được với: (1) nước Gia-ven; (2) dung dịch K2CO3; (3) nước Brom; (4) dung dịch

    NaHSO3; (5) dung dịch KOH, (6) dung dịch NaHCO3, (7) Mg nung nóng.
    A. 1, 2, 5, 6 B. 2, 4, 5, 7 C. 1, 2, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5

    Câu 99: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng

    được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 10
    A. 5 B. 8 C. 6 D. 7

    Câu 100: Có các nhận định sau:

    1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.

    2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F  có điểm chung là có cùng số electron.

    3) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần:  Mg2+, Na+, F, Na, K.

    4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si,

    5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3 , Mg(OH)2 giảm dần.

    Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14). Số nhận

    định đúng:

    1. 5. B. 4. C. 3.                                          D. 2.

    Câu 101: Cho các phản ứng:

    (a) Zn + HCl (loãng)                                                               (b) Fe3O4 + H2SO4 (loãng)

    (c) KClO3 + HCl (đặc)                                                           (d) Cu + H2SO4 (đặc)

    (e) Al + H2SO4  (loãng)                                                           (g) FeSO4  + KMnO4 + H2SO4

    Số phản ứng mà H+  của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

    1. 5. B. 3. C. 6.                                          D. 2.

    Câu 102: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilopectin (6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9). Các polime có cấu trúc không phân nhánh là

    1. 1,2,3,4,6,7. B. 1,3,4,5,8. C. 1,2,4,6,8.                          D. 1,2,3,4,5,7.

    Câu 103: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,

    CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:
    A. 4 B. 6 C. 5 D. 7

    Câu 104: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+, khí

    oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là:

    1. 7 – 2 B. 6 – 3

    Câu 105: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Nung NH4NO3  rắn.

    • Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.
    • Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng).

    Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

    1. 4. B. 5.

    Câu 106: Cho các phản ứng:

    1. 6 -1 D. 6 -2
    • Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4(đặc).
    • Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2  (dư).
    • Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
    • Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3.
    1. 2. D. 6.
    (1) Ca(OH)2 +  Cl2     ¾¾® (4) H2S  + SO2     ¾¾®
    (2) NO2  + NaOH ¾¾® (5) KClO3 +  S to
    (3) PbS + O3 (6) Fe3O4 + HCl →
    Số phản ứng oxi hoá khử là
    A. 2. B. 4 C. 5. D. 3

    Câu 107: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg, Cu,

    Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3?
    A. 8 B. 9 C. 7 D. 6

    Câu 108: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)2. Số chất có thể phản ứng

    với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:
    A. 9 B. 8 C. 6 D. 7

    Câu 109: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, NH4Cl,

    BaSO4. Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử là:
    A. 8 – 5 B. 7 – 4 C. 6 – 4 D. 7 – 5

    Câu 110: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3,

    Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là:

    1. 7 B. 6 C. 8                                           D. 5

    Câu 111: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl. Số chất có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:

    1. 2 B. 3 C. 4                                           D. 5

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 11
    Câu 112 :Cho các thí nghiệm sau:
    (I) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội.
    (II) Sục H2S vào dung dịch FeCl3
    (III) Sục CO2 vào nước Gia-ven.
    (IV) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
    (V) Cho bột SiO2 vào HBr đặc.
    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
    A.1. B.3. C. 5. D. 4.
    • Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl2.
    • Cho NH3 đến dư vào dung dịch Zn(NO3)2.
    • Cho HCl dư vào dung dịch Ba(AlO2)2.
    • Cho AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH.
    • Cho CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH.
    Thí nghiệm nào có kết tủa sau phản ứng là:
    A. 2, 4. B. 1, 2, 5. C. 1,2,3,4,5. D. 1, 4.

    Câu 114: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3,

    Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

    1. 9 B. 6 C. 8                                           D. 7

    Câu 115: Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu. Nếu chỉ dùng H2O có thể phân biệt được bao nhiêu kim loại:

    1. 2 B. 3 C. 1                                           D. 5

    Câu 116: Chỉ dùng quì tím có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau: NaCl,

    NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, NaOH.
    A. 3 B. 2 C. 4 D. 6

    Câu 117: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2. Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:

    1. NO2, SO2 , CO2 B. CO2, Cl2, N2O C. SO2, CO2, H2S               D. Cl2, NO2

    Câu 118: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung

    dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2 là:
    A. 11. B. 10 C. 8 D. 9
    Câu 119: Cho các phản ứng:
    (1). O3 + dung dịch KI → to
    (6). F2 + H2O ¾¾®
    to (7). H2S + dung dịch Cl2
    (2). MnO2 + HCl đặc ¾¾®
    to (8). HF + SiO2   →
    (3). KClO3 + HCl đặc ¾¾®
    to to
    (4). NH4HCO3 ¾¾® (9). NH4Cl + NaNO2 ¾¾®
    (5). NH3(khí) + CuO to (10). Cu2S + Cu2O
    ¾¾®
    Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
    A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
    Câu 120: Có các nhận xét sau:
    1- Chất béo thuộc loại chất este.

    2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

    4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.

    5- phenyl amoni clorua phản ứng với nước brom dư tạo thành (2,4,6-tribromphenyl) amoni clorua.

    Những câu đúng là:

    1. 1, 3, 4. B. 2, 3, 4. C. Tất cả.                                D. 1, 2, 4, 5.

    Câu 121: Cho các chất sau: FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2, KBr, NaCl, CaF2, CaC2. Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất?

    1. 3 B. 6 C. 5                                           D. 7

    Câu 122: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, but-1-in, trans but-2-en, butađien, vinyl axetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan.

    1. 8 B. 9 C. 7                                           D. 6

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

    Câu 123: Có các phát biểu sau đây:

    (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.              (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3/NH3.

    (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.           (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.                              (6) Glucozơ tác dụng được với dd thuốc tím.

    12

     

    • Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở. Số phát biểu đúng là:
    1. 6. B. 4. C. 5.                                         D. 3.
    • Lưu huỳnh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
    • Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5.
    • Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
    • Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2

    Các phát biểu đúng là:

    1. (1), (2), (4) B. (1), (2). C. (1), (2), (3).                     D. (3), (4).

    Câu 125: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

    1. 6 B. 8 C. 7                                           D. 5
    1. Chất béo thuộc loại chất este.
    2. Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
    3. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
    4. Nitron bezen phản ứng với HNO3 đặc( xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m- dinitrobennzen.
    5. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin

    Số nhận xét đúng là

    1. 4 B. 5 C. 2                                           D. 3

    Câu 127(A-2012): Cho các phát biểu sau:

    • Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
    • Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
    • Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
    • Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là
    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
    Câu 128(A-2012) Cho các phản ứng sau :
    (a) H2S + SO2 ® (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng) ®
    (c) SiO2 + Mg t0 (d) Al2O3 + dung dịch NaOH ®
    ¾¾¾¾®
    ti le mol 1:2
    (e) Ag + O3 ® (g) SiO2 + dung dịch HF ®
    Số phản ứng tạo ra đơn chất là
    A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.

    Câu 129(A-2012): Cho dãy các chất: C6H5NH2  (1), C2H5NH2  (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)

    (C6H5– là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :

    A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).
    C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).
    • Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
    • Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
    • Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
    • Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
    • Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.

    Số phát biểu đúng là

    1. 5. B. 2. C. 3.                                         D. 4.

    Câu 131(A-2012): Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

    • Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.
    • Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.
    • Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
    • Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 13
    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 132(A-2012): Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

    A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
    Câu 133(A-2012): Cho các phát biểu sau:
    • Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2
    • Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
    • Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.
    • Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
    • Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

    Số phát biểu đúng là

    1. 4. B. 5. C. 3.                                 D. 2.

    Câu 134 (A-2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
    2. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
    3. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
    4. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai. Câu 135(A-2012): Cho các phản ứng sau:

    (a)  FeS + 2HCl à FeCl2 + H2S

    (b) Na2S + 2HCl à 2NaCl + H2S

    (c)  2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O à 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

    • KHSO4 + KHS à K2SO4 + H2S
    • BaS + H2SO4 (loãng) à BaSO4 + H2S
    Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ à H2S là
    A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

    Câu 136(A-2012): Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong

    dãy làm mất màu dung dịch brom là
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 137(A-2012) Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?

    1. 5 B. 4 C. 3                                           D. 6

    Câu 138(A-2012): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

    • Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
    • Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
    • Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
    • Glucozơ làm mất màu nước brom.

    Số phát biểu đúng là:

    1. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 139(A-2012): Cho các phát biểu sau
    • Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
    • Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
    • Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
    • Moocphin và cocain là các chất ma túy

    Số phát biểu đúng là

    1. 2 B. 4 C. 3                                           D. 1

    Câu 140 (B-2012): Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Đốt khí H2S trong O2 dư;                                                     (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);

    (c) Dẫn khí F2 vào nước nóng;                                                 (d) Đốt P trong O2 dư;

    (e) Khí NH3 cháy trong O2;                                                       (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.

    Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

    1. 5. B. 4. C. 2.                                                      D. 3.

    Câu 141(B-2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với

    dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
    A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 14

    Câu 142(B-2012): Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen

    glicol, triolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
    A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 143(B-2012): Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với (CH3CO)2O và các dung dịch: NaOH, HCl,

    Br2, HNO3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

    Câu 144(B-2012): Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl

    axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

    1. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C. (1), (3) và (5).            D. (3), (4) và

    Câu 145(B-2012): Phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH. B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr.
    1. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO42−.

    Câu 146: Cho dãy gồm các chất: Na, Mg, Ag, O3, Cl2, HCl, Cu(OH)2, Mg(HCO3)2, CuO, NaCl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, CH3ONa, CH3COONa. Số chất tác dụng được với dung dịch axít propionic (trong điều kiện thích hợp) là:

    1. 10 B. 11 C. 9                                               D. 8

    Câu 147: Cho các phát biểu sau:

    • Người ta không dùng CO2 để dập tắt các đám cháy có Al, Mg do Al, Mg có thể cháy trong CO2 tạo hợp chất cacbua

    (2)Trong công nghiệp, khí CO2 được thu hồi trong quá trình lên men rượu từ glucôzơ

    • CO kém bền nhiệt, dễtác dụng với oxi tạo CO2

    (4)Trong tự nhiên, Cacbon chủyếu tồn tại ởtrong các khoáng vật: canxit, magiezit, dolomit,…

    Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

    1. A. 1 B. 2 C. 3                                               D. 4
    1. 2HBr + 2FeCl3 ® 2FeCl2+ Br2+ 2HCl
    1. H2O2+ KNO2 ® H2O+ KNO3
    2. 2SO2+ O2 ® 2SO3

    Câu 149: Cho các chất lỏng không màu là : Dung dịch NaHCO3, NaAlO2, C6H5ONa, C6H5OH, C6H5NH2,

    CH3COOC2H5, C2H5OH, C3H7OH. Chỉ dung thêm HCl có thể nhận ra số lượng chất lỏng là:

    1. A. 5 B. 7                                           C. 8                                           D. 6

    Câu 150: Cho các phản ứng sau:

    (1)NH4Cl + NaNO2 ® (2) F2 + H2O ®
    (3)CaOCl2 + HCl (đặc) ® (4) Fe2O3 + HI ®
    as (6) AgNO3 + Fe(NO3)3 ¾¾®
    (5)AgBr ¾¾®
    (7)KNO3 + C + S ¾¾® (8) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C ¾¾®
    Số phản ứng tạo ra được đơn chất sau phản ứng là:
    A. 7 B.5 C.8 D.6

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội
  • Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn: Sinh học – Mã đề 493

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(Từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Trong kĩ thuật DT, người ta dùng enzim ligaza để

    1. cắt AND thành đoạn nhỏ
    2. nối các liên kết hiđrô giữa AND thể cho với plasmit
    3. nối đoạn AND của tế bào cho vào thể truyền tạo AND tái tổ hợp
    4. cắt AND thể nhận thành những đoạn nhỏ

    Câu 2: Đâu là nhận định sai ?

    1. Tính trạng do gen trên NST X qui định di truyền chéo.
    2. Dựa vào các tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất.
    3. Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y.
    4. Tính trạng do gen trên NST Y qui định di truyền thẳng.

    Câu 3: Khâu nào sau đây không có trong kĩ thuật cấy truyền phôi?

    1. Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ rồi lại chuyển vào hợp tử
    2. Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt
    3. Phối hợp hai hay nhiều phôi thành một thể khảm
    4. Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người

    Câu 4: Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT. Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

    1. Khả năng chống DDT liên quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đã phát sinh từ trước một cách ngẫu nhiên.
    2. Khi ngừng xử lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường vì đã qua chọn lọc.
    3. Giả sử tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung, sức đề kháng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd.
    4. Ruồi kiểu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sống cao trong môi trường không có DDT.

    Câu 5: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G X. Đột biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?

    1. 2 lần. B. 3 lần. C. 1 lần.                                 D. 4 lần

    Câu 6: Những loài có sự phân bố cá thể theo nhóm là:

    1. các cây gỗ trong rừng nhiệt đới, các loài sâu sống trên các tán lá.
    2. nhóm cây bụi mọc hoang dại, giun đất sống đông đúc ở nơi đất có độ ẩm cao.
    3. đàn trâu rừng, chim hải âu làm tổ.
    4. chim cánh cụt Hoàng đế ở Nam Cực , dã tràng cùng nhóm tuổi trên bãi triều.

    Câu 7: Gen phân mảnh là gen:

    1. chỉ có exôn
    2. có vùng mã hoá không liên tục.
    1. có vùng mã hoá liên tục.
    1. chỉ có đoạn intrôn.

    Câu 8: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ 37,5% cây thân cao, hoa trắng: 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% cây thân cao, hoa đỏ: 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột bíên xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là

    1

    1. Ab/aB x ab/ab B. AB/ab x ab/ab C. AaBb x aabb                 D. Aabb x aabb

    Câu 9: Tế bào của một thai nhi chứa 45 nhiễm sắc thể trong đó có 1 NST X. Có thể dự đoán rằng:

    1. Thai nhi sẽ phát triển thành bé trai bình thường.
    2. Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái không bình thường.
    3. Thai nhi sẽ phát triển thành thành bé trai không bình thường .
    4. Thai nhi phát triển thành người bị hội chứng Đao.

    Câu 10: Căn cứ để phân biệt thành đột biến trội – lặn là

    1. nguồn gốc sinh ra đột biến.
    2. sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ tiếp theo.
    3. hướng của đột biến thuận hay nghịch.
    4. sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại.

    Câu 11: Cho 4 loài có giới hạn trên, điểm cực thuận và giới hạn dưới về nhiệt độ lần lượt là:

    0           0           0                         0           0           0

    Loài 3 = 290C, 360C, 500C Loài 4 = 20C, 140C, 220C

    Giới hạn nhiệt độ rộng nhất thuộc về:

    1. Loài 2 B. Loài 1
    1. Loài 3
    1. Loài 4

    Câu 12: Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể.

    1. giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể.
    2. thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    3. thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    4. thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

    Câu 13: Người bị bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác các bệnh còn lại ?

    1. Bệnh Đao. B. Bệnh Tơcnơ. C. Bệnh Patau.                    D. Bệnh Claifentơ.

    Câu 14: Một gen có chiều dài 4080Ao, phân tử mARM dược tổng hợp từ gen này có 10 R trượt qua không lặp lại. R thứ nhất trượt qua hết phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên mất 40s, R cuối cùng trượt qua hết phân tử ARN chậm hơn so với R thứ nhất là 8,1s. Khoảng cách trung bình giữa hai R kế tiếp bằng bao nhiêu:

    A. 71,4Ao B. 61,2Ao C. 81,6Ao D. 91,8Ao
    Câu 15: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
    A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do B. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST
    C. Tỷ lệ giao tử không đồng đều D. Xuất hiện biến dị tổ hợp
    Câu 16: Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
    A. Phản ánh nguồn gốc chung. B. Phản ánh chức năng quy định cấu tạo.
    C. Phản ánh sự tiến hóa phân ly. D. Phản ánh sự tiến hóa đồng quy.

    Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản nhất đối với quần thể? A. Quần thể có khả năng sinh sản, tạo thành những thế hệ mới.

    1. Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định.
    2. Các cá thể trong quần thể cùng tồn tại ở một thời điểm nhất định.
    3. Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể trong cùng một loài.

    Câu 18: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn. ở phép lai:

    AB                 AB

    Dd x            dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình

    ab               ab

     

    A-B-D-

    ở đời con chiếm tỷ lệ

     

    1. 45%
    1. 33%
    1. 35%
    1. 30%

    Câu 19: Ở thực vật quá trình hình thành loài diễn ra nhanh nhất trong trường hợp:

    1. Cách ly tập tính. B. Cách ly địa lý. C. Cách ly sinh thái.        D. Lai xa và đa bội hóa.

    Câu 20: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội so với alen a quy định thân đen. Một quần thể ruồi giấm có cấu trúc di truyền là 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa. Loại bỏ các cá thể có kiểu hình thân đen rồi cho các cá thể còn lại thực hiện ngẫu phối thì thành phần kiểu gen của quần thể sau ngẫu phối là:

    1. 0,09 AA : 0,12 Aa : 0,04 aa. B. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa.
    2. 0,09 AA : 0,87 Aa : 0,04 aa. D. 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa.

    2

    Câu 21: Nuôi cấy tế bào 2n trên môi trường nhân tạo, chúng sinh sản thành nhiều dòng tế bào có các tổ hợp NST khác nhau, với biến dị cao hơn mức bình thường. Các biến dị này được sử dụng để tạo ra các giống cây trồng mới, có các kiểu gen khác nhau của cùng một giống ban đầu. Đây là cơ sở khoa học của phương pháp tạo giống nào ?

    1. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitrô tạo mô sẹo.
    2. Dung hợp tế bào trần.
    3. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị.
    4. Nuôi cấy hạt phấn.

    Câu 22: Một loài thú, locus quy định màu lông gồm 3 alen theo thứ tự át hoàn toàn như sau: A > a > a trong đó alen A quy định lông đen, a – lông xám, a – lông trắng. Qúa trình ngẫu phối ở một quần thể có tỷ lệ kiểu hình là 0,51 lông đen: 0,24 lông xám: 0,25 lông trắng. Tần số tương đối của 3 alen là:

    A. A = 0, 4 ; a = 0,1 ; a = 0,5 B. A = 0, 5 ; a = 0,2 ; a = 0,3
    C. A = 0,7 ; a = 0,2 ; a = 0, 1 D. A = 0,3 ; a = 0,2 ; a = 0,5

    Câu 23: Một NST bị đột biến, có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến gây nên NST bất thường này chỉ có thể là

    1. Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST
    2. Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn không tương hổ giữa các NST
    3. Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST
    4. Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn NST

    Câu 24: Lai phân tích ruồi giấm dị hợp 3 cặp gen thu được các kiểu hình như sau

    A-B-D- 160 ; A-bbdd: 45 ; aabbD- 10 ; A-B-dd: 8 ; aaB-D-: 48 ; aabbdd : 155 ;

    A-bbD- :51 ; aaB-dd : 53. Hãy xác định trật tự sắp xếp của 3 gen trên NST

    1. BAD. B. ADB. C. ABD.                                 D. Abd.

    Câu 25: Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím : 45

    cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng. Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?

     

    1. Tác động gen kiểu bổ trợ.
    1. Qui luật hoán vị gen.
    1. Tác động gen kiểu át chế.
    1. Định luật phân li độc lập.

    Câu 26: Ở bí cho lai các cây thuộc hai dòng thuần chủng đều có quả dài với nhau, thu được F1 toàn cây quả

    tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ 9 quả tròn : 7 quả dài. Nếu cho các cây F1 lai phân tích thì kết quả ở FA là:

     

    1. 100% cây quả tròn.
    1. 1 cây quả tròn : 1 cây quả dài.
    1. 3 cây quả tròn: 1 cây quả dài.
    1. 3 cây quả dài : 1 cây quả tròn.

    Câu 27: Trong một cộng đồng người Bắc Âu có 64% người có da bình thường, biết rằng tính trạng da bình thường là trội so với tính da bạch tạng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và cộng đồng có sự cân bằng về thành phần kiểu gen. Tần số người bình thường có kiểu gen dị hợp là bao nhiêu?

    1. 0,24 B. 0,12 C. 0,48                                   D. 0,36

    Câu 28: Ở một loài thực vật, hoa đỏ (A) là trội hoàn toàn so với hoa trắng (a). Cho P thuần chủng khác nhau về cặp tính trạng lai với nhau được F1. Cho các cây F1 giao phối ngẫu nhiên thì được F2 có tỉ lệ cơ thể mang tính trạng lặn chiếm:

     

    1. 6,25% B. 18,75%
    1. 25%
    1. 6,25% hoặc 25%

    Câu 29: Trong các hướng tiến hóa của sinh giới, hướng tiến hóa cơ bản nhất là:

    1. Ngày càng đa dạng và phong phú. B. Tổ chức ngày càng phức tạp.
    2. Tổ chức ngày càng đơn giản D. Thích nghi ngày càng hợp lý.

    Câu 30: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi thì chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò A. Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa. B. Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn C. D.

     

    Câu 31: Nếu P dị hợp 2 cặp gen, hoạt động của các NST trong giảm phân là như nhau thì trong số các quy luật di truyền sau đây, quy luật nào cho số loại kiểu gen nhiều nhất ở thế hệ lai ?

    1. phân li độc lập. B. tương tác gen. C. hoán vị gen.                   D. liên kết gen.

    Câu 32: Khi nghiên cứu về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, thí nghiệm của Milơ đã chứng minh A. sự sống trên Trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ

    3

    1. axit nuclêic hình thành từ Nu
    1. chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành từ các chất vô cơ theo con đường hóa học
    2. chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất đã dược hình thành từ các nguyên tố có sẵn trên bề mặt Trái Đất theo con đường sinh học

    Câu 33: Ở 1 loài thực vật, A- chín sớm, a- chín muộn, B- quả ngọt, b- quả chua. Cho lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuần chủng , ở F1 thu được 100% cây mang tính trạng chín sớm, quả ngọt. Cho F1 lai với một cá thể

    khác, ở thế hệ lai thu được 4 loại kiểu hình có tỉ lệ 42,5% chín sớm , quả chua: 42,5% chín muộn, quả ngọt :

    7,5% chín sớm, quả ngọt : 7,5 % chín muộn, quả chua. Phép lai của F1 và tính chất di truyền của tính trạng là

    1. AaBb(F ) x aabb, phân li độc lập

    1

    1. AB (F ) x ab 1
    2. AB (F ) x ab 1

     

    1. Ab (F ) x aB 1

    ab , hoán vị với tần số 15%

    ab

    Ab , liên kết gen hoặc hoán vị gen 1 bên với tần số 30%

    aB

    ab , hoán vị gen với tần số 15%

    ab

     

    Câu 34: Thuyết tiến hóa của Kimura được đề xuất dựa trên cơ sở của những phát hiện khoa học nào ? A. Mã di truyền có tính phổ biến ở các loài nên đa số đột biến gen là trung tính.

    1. Quần thể có tính đa hình, mỗi gen gồm nhiều alen với tần số cân bằng.
    2. Phần lớn các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính, không có lợi cũng không có hại.
    3. Các đột biến có hại đã bị đào thải, trong quần thể chỉ còn đột biến không có hại.

    Câu 35: Thế nào là đột biến dị đa bội?

    1. Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng.
    2. Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST.
    3. Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n.
    4. Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kèm đa bội hoá.

    Câu 36: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lôcut 1 có 4 alen, lôcut 2 có 3 alen, lôcut 3 có 2 alen phân li

    độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
    A. 240 B. 90 C. 180 D. 160

    Câu 37: Chu trình cacbon trong sinh quyển là

    1. phân giải mùn bã hữu cơ trong đất
    2. tái sinh toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
    3. tái sinh một phần năng lượng trong hệ sinh thái
    4. tái sinh một phần vật chất trong hệ sinh thái

    Câu 38: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    1. tổng hợp ADN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, ARN.
    2. tự sao, tổng hợp ARN. D. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

    Câu 39: làm thế nào để biết được hai cặp gen dị hợp nào đó phân li độc lập với nhau

    1. Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 1 loại kiểu hình dồng nhất, thì hai cặp gen đó phân li độc lập B. Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không bằng nhau, thì hai cặp

    gen đó phân li độc lập

    1. nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1:1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập
    2. nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập Câu 40: Trong một quần thể thực vật, trên nhiễm sắc thể số II các gen phân bố theo trình tự là ABCDEFGH, do đột biến đảo đoạn NST, người ta phát hiện thấy các gen phân bố theo các trình tự khác nhau là
    3. ABCDEFGH. 2. AGCEFBDH 3. ABCGFEDH 4. AGCBFEDH

    Mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng đột biến đảo đoạn ở trên l

    1. 1 3 4      2.        B. 1         4        3      2.        C. 1         3         4        2.       D. 1        2         3      4.

    II.PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây để làm

    4

    1.Phần giành cho chương trình Cơ bản: (Từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?

     

    1. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
    1. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
    1. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
    1. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen

    Câu 42: Hóa chất nào sau đây gây đột biến thay thế cặp G – X bằng cặp T – A hoặc cặp X – G ?

    1. NMU. B. Cônsixin. C. EMS.                                 D. 5BU.

    Câu 43: Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 510 nm. Gen A cã sè liªn kÕt hydro là 3900, gen a cã hiệu số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen. Do đột biến thể dị bội tạo ra tế bào cã kiểu gen Aaa. Số lượng nu mỗi loại trong kiểu gen sẽ là

     

    1. A = T= 2700; G = X = 1800.
    1. A = T= 1500; G = X = 3000.
    1. A = T= 1800; G = X = 2700
    1. A = T= 1650; G = X = 2850

    Câu 44: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là

    1. 150 cm B. 120 cm. C. 90 cm                                D. 160 cm.

    Câu 45: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?

    1. Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
    2. Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
    3. Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
    4. Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn.

    Câu 46: Có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể là kiểu chọn lọc

    1. chống lại alen lặn B. chống lại alen trội C. hàng loạt                          D. cá thể

    Câu 47: Điểm nào sau đây chỉ có ở kĩ thuật cấy gen mà không có ở gây đột biến gen?

    1. Cần có thiết bị hiện đại, kiến thức di truyền học sâu sắc.
    2. Làm biến đổi định hướng trên vật liệu di truyền cấp phân tử.
    3. Làm biến đổi vật liệu di truyền ở cấp độ phân tử bằng tác nhân ngoại lai.
    4. Làm tăng số lượng nuclêôtit của một gen chưa tốt trong tế bào của một giống.

    Câu 48: Sự phân bố theo nhóm trong của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì :

    1. Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi

    trường

    1. Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
    2. Tận dụng được nguồn sống từ môi trường.
    3. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

    Câu 49: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I là một trong những nguyên nhân dẫn đến kết quả

    1. hoán vị gen B. đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể C. đột biến thể lệch bội D. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

    Câu 50: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

    1. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ 1 nguồn gốc chung B. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời
    1. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng
    2. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

    2.Phần giành cho chương trình Nâng cao: (Từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Tại sao sâu bọ có nọc độc ( ong vò vẽ ) hay có tuyến hôi ( bọ xít , bọ rùa ) thường có mầu sắc rất nổi bật?tại vì:

    1. Các mầu sắc này dễ thu hút con mồi
    1. Các chim ăn sâu đã tấn công nhấm mà không bị chết đã xó kinh nghiệm và di truyền kinh nghiệm này cho đồng loại

    5

    1. Chúng cảnh báo để chim ăn sâu không tấn công nhầm
    1. Những tổ hợp đột biến tạo ra sắc mầu lộ rõ đã có lợi cho các loài sâu này vì chim ăn sâu rễ phát hiện để không tấn công nhầm

    Câu 52: Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen  Bv , khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí

    bV

    nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v. Như vậy khoảng cách giữa B và V là:

    1. 36 cM. B. 9 cM. C. 18 cM.                              D. 3,6 cM.

    Câu 53: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn

    hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ.Cho 1 cây F1 tự thụ phấn được các hạt lai F2 , Xác suất để có đúng 3 cây hoa đỏ trong 4 cây con là bao nhiêu ?

    1. 0,31146 B. 0,177978 C. 0,07786                           D. 0,03664

    Câu 54: Những thành tựu nào là thành tựu của công nghệ gen:

    1.Tạo giống bông kháng sâu hại.

    1. Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại
    2. Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt.
    3. Chuột nhắc mang gen tăng trưởng của chuột cống.
    1. Cừu Đoly
    1. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa
    1. Tạo giống cừu có gen protein huyết tương người
    1. 1,4,6,7 B. 1,2,4,5,7 C. 1,3,4,6,7                          D. 1,4,6,7

    Câu 55: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?

    1. Mang thông tin quy định prôtêin điều hòa. B. Nơi liên kết với protêin điều hòa.
    2. Nơi tiếp xúc với enzim pôlimeraza. D. Mang thông tin quy định enzim pôlimeraza.

    Câu 56: Điểm giống nhau chủ yếu giữa quan niệm của Dac uyn và quan niệm hiện đại là:

    1. Đều xem CLTN là nhân tố chính đóng vai trò chủ đạo trong tiến hóa nói chung cung như hình thành tính thích nghi nói riêng
    2. Đều xem nguyên liệu tiến hóa là biến dị ( đột biến , biến dị tổ hợp )
    1. Đều xem kết quả của CLTN là sự phát triển ưu thế của sinh vật (cá thể hay quần thể) thích nghi D. Đều xem tiến hóa của sinh vật bắt buộc phải có đào thải

    Câu 57: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 Ao và kém 7 liên kết hydrô . Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 2 lần là:

     

    1. A = T = 1080 ; G = X = 720 C. A = T = 1440 ; G = X = 960
    1. A = T = 1074 ; G = X = 717
    1. A = T = 1432 ; G = X = 956

    Câu 58: Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi:

    1. Theo cấu trúc tuổi của quần thể.
    2. Theo mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
    3. Do hoạt động của con người nhưng không phải do các quá trình tự nhiên.
    4. Theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thể trong quần thể.

    Câu 59: Bệnh phenylketonuria xảy ra do:

    1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X.
    2. Dư thừa tirozin trong nước tiểu
    3. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phenylalanin trong thức ăn thành tirozin.
    4. Chuỗi beta trong phân tử hemoglobin có sự biến đổi một axitamin.

    Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm thích nghi?

    1. Ngay trong hoàn cảnh ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động, do đó đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện
    1. Đặc điểm thích nghi của sinh vật là do kiểu gen quy định, tuy nhiên nó cũng chỉ mang tính tương đối C. Chọn lọc tự nhiên đã tạo ra đặc điểm thích nghi của sinh vật nên đặc điểm thích nghi luôn được duy trì

    qua các thế hệ

    6

    1. Mỗi QT thích nghi là sản phẩm của CLTN trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh nhất định

    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN

    1C 7C 13A 19D 25A 31C 37D 43A 49B 55A
    2C 8A 14D 20B 26D 32C 38D 44A 50B 56A
    3A 9B 15D 21A 27C 33D 39C 45D 51D 57B
    4B 10B 16C 22D 28D 34A 40A 46C 52B 58D
    5B 11A 17A 23B 29D 35D 41C 47B 53A 59C
    6B 12C 18B 24B 30D 36C 42A 48A 54C 60C

    7

  • Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt

     Đề 134

    CÂU HỎI

    Câu 1. Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?
    A. Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa.
    B. Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể.
    C. Nguồn sống trong môi trường không thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài.
    . Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể.
    Câu 2. Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hóa đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do:
    A. Khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau.
    B. Số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.
    C. Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.

    . Tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau.

    Câu 3. Hình thức phân bổ cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

    DeThiThuA.Sốloạitrứngdotếbàothứhaisinhranhềuhơnsovớisốloạitrứngtếbàothứnhấtsinh.

    1. Số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ 2 là 8 loại.
    2. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.
    1. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường.
    1. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
    1. Giảm sự cạnh trạnh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

    Câu 4. Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trăng. Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong các gen mắt đỏ ít ơn các gen mắt trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro. Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

    A. Thêm 1 cặp G – X B. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
    C. Mất 1 cặp G – X D. Thay thế 3 cặp A – bằng 3 cặp G – X
    Câu 5. Ở một cá thể ruồi giấm cái, xét 2 tế bào s nh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất AB Dd , tế bào thứ hai: AB Dd . Khi cả
    hai tế bào cùng giảm phân bình thường, trên t ực tế ab aB
    1. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh.
    1. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh.

    Câu 6. Biến động di truyền là hiện tượng:

    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách từ từ, k ác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột t eo hướng tăng alen lặn so với quần thể gốc.
    2. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột k ác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột t eo ướng tăng alen trội giảm alen lặn so với quần thể gốc.

    Câu 7. Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây q ả bầu dục (P), thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen , thu được đời con có kiểu ình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho tất cả các cây q ả tròn F2 giao phấn với nhau thu được F2. Lấy ngẫu nhiên 1

    cây F3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là: D. 1/9
    A. 1/36 B. 1/12 C. 3/16

    Câu 8. Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của ch ỗi thức ăn, dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90%, do: (1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường. (2) Một phần do sinh vật không sử dụng được rơi rụng. (3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết. (4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp cảu sinh vật. Đáp án đúng:

    1. 1, 2, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3                                         D. 2, 3, 4

    Câu 9. Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được . Những gen ung thư loại này thường là:

    1. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
    1. Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
    1. Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
    1. D. Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

    Câu 10. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?

    • Mã di truyền có tính liên tục, đọc từ một điểm xác định từng bộ ba và không gối lên nhau.
    • Mã di truyền mang tính đặ hiệu, một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
    • Mã di truyền ở các loài sinh vật khác nhau thì khác nhau.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                                            Page 1

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    (4) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của gen theo chiều 3’ -> 5’, và đọc trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

    1. 2 B. 4 C. 3                                                    D. 5

    Câu 11. Cho biết A quy định hạt tròn, alen a quy định hạt dài, B quy đinh hạt chín sớm; alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. Tiến hành cho các cây hạt trong, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai:

    1. Ab/aB, f = 20% B. AB/ab, f = 20% C. AB/ab, f = 40%                        D. Ab/aB, f = 40%.

    Câu 12. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình dịch mã:

    (1) Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp foocmin Metionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit.

    (2) Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho qt dịch mã tiếp theo

    (3) Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Metionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã.

    (4) Tất cả prot in sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiêp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành protein có hoạt tính sinh học.

    (5) Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc vói bộ ba kết thúc UAA.

    DeThiThuCâu15.Xét1gencó2alenAvàacủamộtquầnthểđộngvật,trongđóAquyđịnhlôngđen,aquyđịnh lông trắng và kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng lông khoang sau 3 thế hệ ngẫu phối , người ta t ấy rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6

    1. 2 B. 3 C. 4                                                    D. 1

    Câu 13. Câu có nội dung đúng sau đây là:

    1. Trên nhiễm sắc thể giới tính, mang gen quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính.
    1. Các đoạn mang gen trong 2 n iễm sắc t ể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau.
    1. ở động vật giới cái mang cặp n iễm t ể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY D. ở động vật giới cái mang cặp n iễm t ể giới tính XY và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX

    Câu 14. Trong các phát biểu sau, có bao n iêu p át biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    (1) khi quan hệ cạnh tranh gay gắt t ì các cá t ể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.

    (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra k   mật độ cá t ể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp

    cho mọi cá thể trong quần thể.

    (3) Quan hệ canh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của qt ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

    (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.
    A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

    lần số cá thể lông trắng. Tần số các alen A và a lần lượt là:

    1. 0,8 và 0,2 B. 0, 75 và 0,25 C. 0,55 và 0,45                               D. 0,65 và 0,35

    Câu 16. Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0.2 BB: 0,4 Bb : 0,4 bb . Biết rằng các cá thể có kiểu gen BB không có khả năng sinh sản .Tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tự p ối t ứ n ất là :

    1. 0.25 B. 0.125 C. 0.22                                              D . 0.04

    Câu 17. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của các gen của Operon Lac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi mt không có lactozo? A. Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình p iên mã của các gen cấu trúc .

    1. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z,Y,X được dịch mã tạo các enzyme phân giải đường lactozo C. ARN polimeaza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
    1. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu trúc không gian ba chiều của nó

    Câu 18. Một loài có bộ NST 2n = 14 .Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 NST kép không phân li. Ở những

    lần nguyên phân sau, các cặp NST phân li bình thường .Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là

    1. Tất cả các tế bào đều có 16 NST B. Có tế bào có 12 ST các tế bào còn lại có 16NST
    1. Có tế bào có 12 NST , các tế bào còn lại có 14 NST D. Tất cả các tế bào có 14 ST

    Câu 19. Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật có bậc dinh dưỡng bậc 2 so với sinh vật sản xuất :

    Sinh vật sản xuất ( 2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 ( 1,2. 104 calo) →sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 ) calo →sinh vật tiêu

    thụ bậc 3(0.5. 102 calo)
    A. 45.5% B. 0.57% C. 0.92% D. 0.0052%
    Câu 20. Cho các ví dụ sau đây :

    1 .Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản

    1. Cây thuộc loài này thường không thụ phấn cho cây thuộc loài khác
    1. Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng có tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
    1. Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau Đáp án đúng về cơ chế cách li sau hợp ử là
    A. 1,4 B. 2,4 C. 1,3 D. 2,3
    Câu 21. Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST số 21 trong lần phân bào II ở 1 trong 2 tế bào con của một ế bào sinh tinh sẽ có
    thể tạo ra
    A. 4 tinh trùng thường , mỗi tinh trùng có 1 NST số 2
    [Type text] Page 2

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    1. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và hai tinh trùng bình thường
    1. 2 tinh trùng bình thường và hai tinh trùng thừa 1 NST 21
    1. Hai tinh trùng bình thường , 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 21

    Câu 22. Từ một quần thể của một loài cây được tách ra làm 2 quần thể riêng biệt . Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi.

    1. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa B. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về tần số alen
    1. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thành phần KG D. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về đặc điểm hình thái

    Câu 23. Định nghĩa nào sau đây về đột biến gen là đúng

    1. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử A N
    1. Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

    C.Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra cho mất đoạn , đảo đoạn , thêm đoạn hoặc chuyển đoạn NST

    . Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST Câu 24. Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập trong trường hợp nào

    1. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
    1. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
    1. quy định hai tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên

    . quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên

    Câu 25. Bệnh mù màu đỏ lục ở người liên kết với giới tính .Một quần thể người có 50 phụ nữ và 50 đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ lục . ính tỉ lệ số người p ụ nữ bình thường mang gen bị bệnh trong số những người phụ nữ là

    1. 7.58% B. 7.78% C. 7.48%                                          D. 7.68%

    Câu 26. Ở người có các kiểu gen quy định n óm máu : IA IA, IA IO quy định máu A; IB IB, IB IO quy định máu B; IA IB quy định máu AB; IO IO quy định máu O. Có 2 anh em s nh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gen, kiểu ình 2 anh em sinh đôi nói trên là

    1. IA IB (máu AB) B. IB IB oặc IB IO (máu B)   C. IO IO máu O                              D. IA IA hoặc IA IO ( máu A)

    Câu 27. Trong các phát biểu sau đây, có bao n  êu phát b ểu không đúng về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hoá hiện đại:

    ( 1)Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.

    (2) Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nh ên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

    (3) Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá k ả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau

    DeThiThutrongquầnthể.

    (4) Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng cá thể riêng rõ mà còn đối với cả quần thể.

    1. 2 B. 4 C. 3                                                    D. 1

    Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường sống và kiểu hình?

    1. Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh ưởng của các yếu tố môi trường.
    1. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
    1. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà tr yền một kiểu gen.
    1. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

    Câu 29. Trong một giống thỏ, các alen quy đinh màu lông có mối q an hệ trội lặn như sau: C (xám) > cn (nâu) > cv (vàng) > c (trắng). Người ta lai thỏ lông xám với thỏ lông vàng thu được đời con 50% thỏ lông xám và 50% thỏ lông vàng. Phép lai nào dưới đây cho kểt quà như vậy?

    1. Ccv x cvcv 2. Cc x cvc 3. Ccn  x cvc                   4. Cc x cvcv                          5.Ccn  x cvcv.
    2. 2,3,4 B. 1,2,4 C. 1,4                                                D. 2,3,5

    Câu 30. Ở phép lai: đực AaBb x cái AaBB. Nếu trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 8% số tế bào chứa cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Có 14% số tế bào của cơ thể cái có cặp NST mang gen BB không phân li trong giảm phản I, giảm phân II bình thường. Ở đời con loại hợp tử thể ba kép chiếm tỉ lệ

    1. 2% B. 7% C. 16%                                              D.0.28%

    Câu 31. Gen mã hóa cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho g n mất 3 cặp nucleotit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết húc. Trong quá trình

    phiên mã môi trường nội bào cung cấp 5382 ribonucleotit tự do. Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được ổng hợp?
    A. 8 mARN B. 4 mARN C. 6 mARN D. 5 mARN
    Câu 32. Trong quá trình tiến hóa sự cách li địa lý có vai trò
    A. là điền kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi.
    B. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc quần thể khac loài.
    C. Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể.
    D. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.
    [Type text] Page 3

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    Câu 33. Một loài sinh vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết, khi quan sát kì giữa của 4 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện phân bào người ta đếm được số lượng nhiễm sắc thể (NST) như sau :

    NST số 1 NST số 2 NST số 3 NST số 4 NST số 5
    Tế bào 1 3 2 2 2 2
    Tế bào 2 2 3 2 2 2
    Tế bào 3 3 3 3 3 3
    Tế bào 4 2 2 2 1 1

    Có bao nhiêu tế bào trong 4 tế bào trên là thể đột biến lệch bội :

    1. 2 B. 4 C.3 D.1 Câu 34. Giới hạn sinh thái là gì
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố inh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất.
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời. D. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất

    Câu 35. Khi nói về sự giống nhau của quá trình tái bản ADN, phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau đây

    • Đều xảy ra theo nguyên tắc khuôn mẫu
    • Đều có thể xảy ra trong tế bào c ất của tế bào
    • Đều có thể xảy ra trong nhân của tế bào
    (4) Trong cả ba quá trình trên , đều diễn ra iện tượng bắt cặp bổ sung giữa các nucleotit
    Trong các nhận định trên, các nhận định đúng là:
    A. 1;3;4 B. 2,3;4 C. 1;2;4 D. 1;2;3

    Câu 36. Nếu hai loài thực vật không t ể t ụ p ấn tự nh ên với nhau làm thế nào để có thể tạo thành cây lai mang đặc điểm của hai loài này

    1. Cấy truyền phôi B. Nuôi cấy tế bào đơn bội C. Dung hợp tế bào trần              D. Nuôi cấy mô tế bào thực vật

    Câu 37. Các phát biểu nào sau đây đúng với đột b ến đảo đoạn nhiễm sắc thể

    (1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nh ễm sắc thể     (2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

    (3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen đột biến   (4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

    1. (1); (2) B. (1); (4) C. (2); (4)                                        D. (2) ; (3)

    Câu 38. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tần số  oán vị gen?

    1. Tần số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để lập bản đồ gen của nhiễm sắc thể
    1. Các gen trên nhiễm sắc thể có tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
    1. Tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen trên n iễm sắc thể
    1. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể Câu 39. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về liên kết gen?
    1. các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với n au ình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhớm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

    Câu 40. Ý nghĩa về mặt lý luật của định luật Hacdi – Vanbec là

    1. Từ cấu trúc di truyền của quần thể ta xác định được tần số tương đối của gen
    1. Góp phần tỏng công tác chọn giống là tăng suất vật nuôi và cây trồng
    1. Giải thích được sự tiến hóa nhỏ diễn ra ngay trong lòng quần thể
    1. Giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên

    Câu 41. Loài giun đẹp Convolvuta roscofiensis sống trong cát vùng ngập thủy triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thủy triều hạ xuống, giun đẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau là quan hệ ảo lục và giun dẹp?

    1. Vật ăn thịt – con mồi B. hợp tác C. Cộng sinh D. Ký sinh Câu 42. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    1. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng
    1. Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 4

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    1. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau
    1. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tiết nọc độc của bọ cạp vừa được xem là cq tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự Câu 43. Những phương pháp này sau đây tạo ra được dòng thuần chủng
    • Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ kết hợp với chọn lọc
    • Cho hai cá thể không thuần chủng của hai loàn lai với nhau được F1, tứ tứ bội F1 thành thể dị bội
    • Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài với nhau được F1, tứ bội F1 thành thể tứ bội
    • Cônxisin tác động lên giảm phân 1 loại giao tử lưỡng bội hai giao tử lưỡng bộ thụ tạo ra hợp tử tứ bội Phương án đúng đúng:
    1. 1;3;4 B. 1;2;3 C. 1;2;4                                             D. 2;3;4

    Câu 44. Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có 2 alen (A và a) cho biết không xảy ra đột biến và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen trên. Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây giữa hai cá thể của quần thể có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1: 1?

    (1) Aa x aa                                 (2) Aa x aa                                     (3) XAXA x XaY                            (4) XaXa x XAY

    1. 3 B. 2 C. 1                                                    D. 4

    Câu 45. Ở một loài bộ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b: mắt trắng. Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng dị hợp chết ngay sau khi được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là:

    1. 195 B. 130 C. 65                                                  D. 260

    Câu 46. Cho nhóm sinh vật trong một  ệ sinh t ái: (1) Thực vật nồi; (2) Động vật nồi, (3) Giun; (4) Cỏ, (5) cá ăn thịt.

    Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là:

    1. (2) và (5) B. (1) và (4) C. (3) và (4)                                    D. (2) và (3)

    Câu 47. Đột biến thể lệch bội là :

    1. Sự thay đỏi số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể B. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc t ể trong bộ nh ễm sắc thể
    1. Sự giảm số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể D. Sự tăng số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm thể

    Câu 48. Cho gen A qui định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng. Thế hệ ban đầu (Pa) có 1 cá thể mang kiểu gen Aa và 2 cá thể mang kiểu gen aa. Cho chúng tự thụ phấn bắt bắt buộc qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 3. Theo lí

    thuyết ở thế hệ thứ 4 quần thể có

    1. 0,5 hạt đỏ, 0,5 hạt trắng B. 0,75% hạt đỏ ; 0,25% hạt trắng
    1. 0,168 hạt đỏ, 0,832 hạt trắng D. 0,31 ạt đỏ ; 0,69 hạt trắng

    Câu 49. Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST k ác n au tương tác theo kiểu bổ sung trong đó có cả 2 gen A và B thì qui định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A và B thì quy định oa vàng, kiểu gen aabb qui định hoa trắng, ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3. T eo lý th yết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ

    1. 56,25% B. 1,44% C. 32,64%                                       D. 12%

    Câu 50. Quá trình hình thành loài mới là

    1. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu t eo ướng t ích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể

    gốc.

    1. Quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác xa tổ tiên
    1. Quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu D. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1.Lời giải: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi môi trường gần như lý tưởng, nguồn sống thuận lợi.

    Chọn B.

    Câu 2. Lời giải: Xét về NST giới tính: Giới đồng giao tử chỉ cho 1 loại giao tử, giới dị giao tử cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau , tương ứng với kiểu hình đực cái => do đó tỷ lệ đực/cái ≈ 1:1.

    Chọn C.

    Câu 3: Lời giải: Trong môi trường đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao nên phân bố đồng đều giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.

    Chọn D.

    Câu 4. Lời giải:

    Số gen được tạo ra sau 4 lần nhân đôi là : 24 phân tử Gen mắt trắng nhiều hơn gen mắt đỏ là: 4 2

    32 = 2 nucleotit và 3 liên kết hidro => thêm 1 cặp G – X.

    Chọn A.

    Câu 5. Lời giải: 1 tế bào sinh dục cái sau khi giảm phân chỉ cho 1 trứng.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 5

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    Chọn C.

    Câu 6. Lời giải: Biến động di truyền là hiện tượng tần số alen đột ngột thay đổi bởi một yếu tố ngẫu nhiên nào đó, alen có thể bị lọai bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

    Chọn C.

    Câu 7. Lời giải: F1 dị hợp các cặp lai phân tích → Fb: 4 tổ hợp giao tử => F1: AaBb. AaBb x aabb → 1A-B- : 1A-bb : 1aaB- :

    1aabb. => A-B- : dẹt; A-bb và aaB- : tròn; aabb: bầu dục.

    AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb. Các cây tròn F2: 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb

    • Ta có tỉ lệ các giao tử 1 Ab : 1 aB :1 ab
    • Tỉ lệ của kiểu hình bầu dục (aabb) là
    • 1/3 x 1/3 = 1/9
    • Đáp án

    Câu 8 Lời giải: Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát khoảng 90% do: hoạt động hô hấp, rơi rụng, bài tiết, một phần không

    sử dụng được,…

    Chọn D.

    Câu 9.Lời giải: G n ung thư là gen trội và xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng nên không di truyền được.

    Chọn A.

    Câu 10 Lời giải: Các phát biểu đúng: (1), (2), (5), (4). 3 sai vì tất cả các sinh vật trong sinh giới đều chung một mã bộ ba 5 đúng . Mã di truyền là trình tự các nucleotit trên axit nucleic ( ARN và trên gen ) mang thông tinh quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit

    Chọn B.

    Câu 11 Lời giải: P (A-, B-) tự thụ mà c o F1 4 kiểu hình => P (Aa, Bb) F1: A-bb = 0,24 Do P dị 2 cặp => aabb = 0,25 – 0,24 =

    0,01 => P cho giao tử ab với tỷ lệ: 0,01 = 0,1 < 0,25 => ab là giao tử hoán vị => P:

    aB

    Ab , f = 0,2 = 20%

    Chọn A.

    Câu 12. Các phát biểu không đúng: (2), (4). Sau oàn tất dịch mã, 2 tiểu phần của riboxom tách ra và tách khỏi mARN. 4 – sai . Khi quá trình dịch mã hoàn tất chuỗi polipept t ( không phải protein ) cắt bỏ axit amin mở đầu để tiếp tục hình thành nên các cấu trúc bậc cao hơn

    Chọn A.

    Câu 13. NST giới tính mang các gen quy định tính trạng giới tính và một số gen quy định tính trạng thường. NST X và Y có những đoạn tương đồng và không tương đồng. Tùy loài động vật t ì có XX là cái, XY là đực và ngược lại.

    Chọn A.

    Câu 14. Các phát biểu đúng: (1), (2), (3). Quan hệ cạnh tranh k ông làm tăng nhanh kích thước quần thể mà giúp duy trì cân bằng kích thước quần thể với sức chứa môi trường => 4 sai

    Chọn D.

    Câu 15. AA lông đen aa lồng trắng Aalông khoang Sau 3 t ế ệ ngẫu p ối, q ần thể đã cân bằng di truyền => Aa = 2pq; aa = q2 => 2pq = 6q2 , và p + q = 1 => p = 0,75; q = 0,25.

    Chọn B.

    Câu 16 Tính lại tỷ lệ kiểu gen P: 0,5Bb : 0,5bb. Qua 1 thế hệ tự phối: Bb = 0,25; BB = 2

    0,25 = 0,125

    Chọn B.

    Câu 17 : Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không bị bất hoạt. Nó bám vào vùng vận hành, ngăn cản phiên mã.

    Chọn A.

    Câu 18: NST kép không phân ly trong nguyên phân thì trong 2 tế bào con, 1 tế bào thừa1 ST, 1 tế bào thiếu 1 NST. Lần nguyên phân đầu tiên có 2 NST kép không phân ly=> tạo ra hai tế bào con có 12 NST( 2n – 1 – 1 ) và 16 NST ( 2n+ 1 + 1 ) => trong cơ thể có 2 loại tế bào: 12 NST, 16 NST

    Chọn B.

    Câu 19 Bậc dinh dưỡng bậc 2 là sinh vật tiêu thụ bậc 1. Hiệu suất: 6 4 2,1.10

    1,2.10 = 0,57%.

    Chọn B.

    Câu 20 : Cách ly sau hợp tử: 1, 3.

    Chọn C.

    Câu 21 : Sau lần giảm phân I có 2 tế bào. Nếu 1 trong 2 tế bào này không phân ly trong giảm phân 2 → 1 giao ử hừa 1 NST, 1 giao tử thiếu 1 NST. Tế bào còn lại giảm phân II bình thường → 2 giao tử bình thường.

    Chọn D.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 6

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đ睁 Thi Th睭 Đ眡i H睍c – THPT Qu睑c Gia – Tài Li睇u Ôn Thi.C眭p nh眭t h眱ng ngày!

    Câu 22 Trong các đáp án, hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa (cách ly mùa vụ).

    Chọn A.

    Câu 23 . Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

    Chọn B.

    Câu 24 : Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập khi 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

    Chọn B.

    Câu 25 : Tỷ lệ XaY trong số XY là:

    50

    2 = 0,04. => tần số al n trong quần thể ( = ở XY = ở XX): A = 0,96; a = 0,04. Tỷ lệ XAXa trong số XX: 2 x 0,96 x 0,04 = 0,0768

    • 7,68%.

    Chọn  .

    Câu 26 : 2 anh sinh đôi cùng trứng có kiểu gen giống nhau. Người anh: vợ nhóm máu A, sinh con máu B => kiểu gen người anh

    có IB. Người em: vợ máu B sinh đứa con máu A => kiểu gen người em có IA. => kiểu gen 2 anh em: IAIB.

    Chọn A.

    DeThiThuCácphátbiểukhôngđúng:(2).Trongmộtquầnthềđahình,chọnlọctựnhiênđảmbảosựsống sót và sinh sản ưu thế

    Câu 27 :

    của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn. Chọn lọc tự nhiên tác động đến mọi cấp độ từ 1 gen => cơ thể ( toàn bộ kiểu gen ) => quần thể ( 4 đúng )

    Chọn A.

    Câu 28 : Kiểu hình được biểu hiện ra p ụ t uộc vào sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

    Chọn A.

    Câu 29 : 1. Ccv x cvcv → 1Ccv : 1cvcv. 4. Cc x cvcv → 1Ccv : 1cvc.

    Chọn C.

    Câu 30 : Thể ba kép là do nhận giao tử t ừa 1 NST từ cả bố và mẹ (không tương đồng). Xét từng cặp: Đực AaBb: Aa không phân

    ly trong giảm phân I → 2 giao tử t ừa 1 NST, 2 g ao tử th ếu 1 NST. => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,08 x 0,5 = 0,04. Cái AaBB:

    BB không phân ly trong giảm I → 2 giao tử thừa 1 NS , 2 giao tử thiếu 1 NST => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,14 x 0,5 = 0,07. =>

    tỷ lệ hợp tử thể ba kép: 0,04 x 0,07 = 0,0028 = 0,28%.

    Chọn     .

    Câu 31 : Số ribonucleotit của phân tử mARN bình thường: (298 + 2) x 3 = 900. Gen mất 3 cặp nucleotit => mARN mất 3 ribonucleotit => còn 897 ribonu => số phân tử mARN:

    897

    5382 = 6.

    Chọn C.

    Câu 32 : Cách ly địa lý hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá t ể t ộc các q ần thể cùng loài, tăng cường sự sai khác về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể đó.

    Chọn D.

    Câu 33 : Thể lệch bội là đột biến xảy ra ở 1 hoặc một vài cặp NST => tế bào 1, 2, 4 Tế bào 3 là thể tam bội.

    Chọn C.

    Câu 34 : Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

    Chọn A.

    Câu 35. Các nhận định đúng: (1), (2), (4). Ở tế bào nhân sơ thì tái bản AND diễn ra vùng nhân , sinh vật nhân thực các gen ngoài nhân tái bản và phiên mã ở bên ngoài tế bào chất . Ở sinh vật nhân thực thì dịch mã vẫn xảy ra ở tế bào chất.

    Chọn C.

    Câu 36. Dung hợp tế bào trần có thể kết hợp bộ NST của 2 loài có đặc điểm khác xa nhau.

    Chọn C.

    Câu 37. Đảo đoạn NST không làm thay đổi số lượng gen, thành phần gen trong nhóm liên kết nhưng thay đổi trình tự phân bố gen và có thể làm giảm khả năng sinh sản . => (1), (4).

    Chọn B.

    Câu 38. Tần số hoán vị gen càng lớn => càng dễ trao đổi => càng xa nhau => tỷ lệ thuận.

    Chọn D.

    Câu 39. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài (n).

    Chọn C.

    Câu 40. Định luật Hacdi – Vanbec giúp giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên.

    Chọn D.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                                            Page 7

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    Câu 41. Đây là mối quan hệ cộng sinh.Cả hai bên đều có lợi Chọn C.

    Câu 42. Các cơ quan tương đồng có cùng nguồn gốc nhưng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau. Gai của cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân và gai của cây xương rồng là biến dạng của lá. Cánh bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương tự.

    Chọn C.

    Câu 43. Các phương pháp tạo dòng thuần: (1), (2), (4).

    Chọn C.

    Câu 44. 2 alen – 5 kiểu gen => gen trên NST giới tính X không tương ứng trên Y => (3), (4).

    Chọn B.

    Câu 45. AaBb x AaBb → (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb) Do AA chết => tỷ lệ chết:

    1 4 => tỷ lệ sống sót:

    3 4 => tổng số các thể đời con (tính cả AA):

    3

    780 x 4 = 1040 Tỷ lệ aabb:

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 8

  • Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Question 1: A survey was ______ to study the effects of smoking on young adults.

    A. conducted B. filled C. carried D. commented
    Question 2: Mr Brown has kindly agreed to spare us some of his ______ time to answer our questions.
    A. beneficial B. worthy C. valuable D. costly
    Question 3: A univerisity degree is considered to be a _______ for entry into most professions.
    A. requisite B. demand C. request D. claim
    Question 4: The book ______ you gave me is very interesting.
    A. which B. who C. where D. when
    Question 5: The better the weather is, _____.
    A. the most crowded the beaches get B. the most the beaches get crowded
    C. the more the beaches get crowded D. the more crowded the beaches get
    Question 6: When the manager of our company retires, the deputy manager will _______ that position.
    A. take over B. catch on C. hold on D. stand for
    Question 7: It is not always easy to make a good ________ at the last minute.
    A. decide B. decisive C. decisively D. decision
    Question 8: The ____ of the Internet has played an important part in the development of communication.
    A. research B. invention C. occurrence D. display
    Question 9: Paul has just sold his _____ car and intends to buy a new one.
    A. old Japanese black   B. Japanese old black C. old black Japanese D. black old Japanese
    Question 10: I _______ my old school teacher last week.
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 1

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. am visiting B. visited C. have visited             D. visit

    Question 11: More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start – ups.

    1. an B. Φ C. a                                   D. the

    Question 12: You _____ use your mobile phone during the test. It’s against the rules.

    1. needn’t B. oughtn’t C. mightn’t                    D. mustn’t

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    Question 13: As a socible boy, Jack enjoys spending his free time going out with friends.

    1. outgoing B. mischievous C. shy                                D. caring

    Question 14: It’s not a pleasant feeling to discover you’ve been taken for a ride by a close friend.

    1. given a lift B. treated with sincerity
    1. decieved deliberately D. driven away

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    Question 15: A series of programs have been broadcast to raise public awareness of healthy living.

    1. assistance B. experience C. understanding          D. confidence

    Question 16: Heavy rains makes driving on the road very difficult.

    1. simple B. easy C. imteresting                 D. hard

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

    Question 17: Liz is telling Andrew about her first novel.

    Liz: “Guess what? My first novel has just been published.”

    Andrew: “________”

    1. Congratulation! B. It’s my pleasure.
    1. Better luck next time! D. It’s very kind of you.

    Question 18: Jenny and her teacher are meeting at the bus stop.

    Jenny: “Good afternoon, Miss. How are you?”

    Teacher: “_____. And you?”

    1. I’m leaving now. B. Fine, thank you C. I’m thirty years old.             D. I’m going home

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

    Question 19: A. lesson B. teacher C. police D. action
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    Question 20: A. relation         B. happiness                  C. importance                D. employment

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

    Question 21: A. map B. face C. date D. page
    Question 22: A. planned B. lived C. played D. cooked

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

    Question 23: Many people object to use physical punishment in dealing with discipline problems at

    A                                B                               C                                                  D

    school.

    Question 24: My brother usually ask me for help when he has difficulty with his homework.

    A                                 B             C                                            D

    Question 25: Animals like frogs have waterproof skin that prevents it from drying out quickly in air, sun,

    A                                         B                       C

    or wind.

    D

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closet in meaning to each of the following questions.

    Question 26: “No, I won’t go to work at the weekend,” said Sally.

    1. Sally apologized for not going to work at the weekend.
    1. Sally fefused to go to work at the weekend.
    2. Sally promised to go to work at the
    3. Sally regret not going to work at the weekend.

    Question 27: We survived that accident because we were wearing out seat belts.

    1. Without our seat belts, we could have survived that accident.
    1. Had we not been wearing our seat belts, we wouldn’t have survived that accident.
    2. Ij we weren’t wearing our seat belts, we couldn’t have survived that accident.
    3. But for ur seat belts, we would have survived that accident.

    Question 28: I haven’t met my grandparents for five years.

    1. I have met my grandparents for five years.
    1. I often met my grandparents five years ago.
    2. I didn’t meet my grandparents five years ago.
    3. I last met my grandparents five years ago.

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pairs of sentences in the following questions.

    Question 29: Some kinds of fish live in fresh water. Others live in sea water.

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 3

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. Some kinds of fish live in fresh water, for others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, and others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, or others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, so others live in sea water.

    Question 30: My mother is very busy with her work at the office. She still takes good care of us.

    1. My mother is too busy with her work at the office to take good care of us.
    1. Because my mother is very busy with her work at the office, she takes good care of us.
    1. In spite of being very busy with her work at office, my mother takes good care of us.
    1. My mother is so busy with her work at the offce that she cannot take good care of us.

    Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

    In the early twentieth century, an American woman named Emily Post wrote a book on etiquette. This book explained the proper behavior Americans should follow in many different social (31)_____, from birthday parties to funerals. But in modern society, it is not simply to know the proper rules for behavior in your own country. It is necessary for people (32) _____work or travel abroad to unerstand the rules of etiquette in other cultures as well.

    Cultural (33) _________ can be found in such simple processes as giving or receiving a fidt. In Western cultures, a gift can be given to the receiver with relatively little ceremony. When a gift is offered, the receiver usually takes the gift and expresses his or her thanks. (34) _______, in some Asian countries, the act of gift – giving may appear confusing to Westerners. In Chinese culture, bothe the giver and receiver understand that the receiver will typically refuse to take the gift several times before he or she finally accepts it. In addition, to (35) _______ respect for the receiver, it is common in several Asian cultures to use both hands when offering a gift to another person.

    (Source: Reading Advantage by Casey Malarcher)

    Question 31: A. conditions B. locations C. situations D. positions
    Question 32: A. where B. whose C. which D. who
    Question 33: A. differently B. different C. differences D. differ
    Question 34: A. Therefore B. However C. Morever D. Otherwive
    Question 35: A. show B. get C. feel D. take

    Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions fro 36 to 42.

    Different cultures follow their own special customs when a child’s baby teeth fall out. In Korea, for example, they have the custom of throwing lost teeth up on the roof of a house. According to tradition, a magpie will come and take the tooth. Later, the magpie will return with a new tooth for the child. In other Asian countries, such as Japan and Vietnam, children follow a similar tradition of throwing their lost teeth onto the roofs of houses.

    Birds aren’t the only animals thought to take lost teeth. In Mexico and Spain, tradition says a mouse takes

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 4

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    a lost tooth and leaves some money. However, in Mongolia, dogs are considered guardian angles of the people. Tradition says that the new tooth will grow good and strong if the baby tooth is fed to a guarangel. Accordingly, parents in Mongolia will put their child’s lost tooth in a piece of meat and feed it to a dog.

    The idea of giving lost teeth to an angle or fairy is also a tradition in the West. Many children in Western countries count on the Tooth Fairy to leave money or presents in exchange for a tooth. The exact origins of the Tooth Fairy are a mystery, althought the story probably began in England or Ireland centuries ago. According to tradition, a child puts a lost tooth under his or her pilow before going to bed. In the wee hours, while the child is sleeping, the Tooth Fairy leaves a small gift. In the United States, however, the Tooth Fairy usually leaves money. These days, the rate is $1 to $5 oer tooth, adding to up to a lot of money from the Tooth Fairy!

    (Source: Reading Challenge 2 by Casey Madarcher & Andrea Janzen)

    Question 36: What is the passage mainly about?

    1. Traditions concerning children’s lost teeth B. Customs concerning children’s new teeth
    1. Animals eating children’s lost teeth D. Presents for young children’s lost teeth

    Question 37: The word “their” in the paragraph 1 refers to ________.

    1. children’s B.roofs’              C. countries’      D. houses’

    Question 38: According to the passage, where is a child’s lost tooth thought to be taken away by a mouse?

    1. In Mexico and Spain B. In Japan and Vietnam
    1. In Monogolia D. In Korea

    Question 39: According to the paragraph 2, parents in Mongolia feed their child’s lost tooth to a dog because ____.

    1. they hope that their child will get some gifts for his or her tooth
    1. they know that dogs are very responsible animals
    1. they believe that this will make their child’s new tooth good and strong
    1. they think dogs like eating children’s teeth.

    Question 40: The word “origins” in the paragraph 3 is closest in meaning to ________.

    1. countries B. families         C. beginnings    D. stories

    Question 41: According to passage, which of the following is NOT true about the traditional of tooth giving in the West?

    1. Lost teeth are traditionally given to an angel or fairy.
    1. Children put their lost teeth under their pillow.
    1. Children hope to get money or gifts from the Tooth Fairy.
    1. Children give money to the Tooth Fairy.

    Question 42. The phrase “the wee hours” in paragraph 3 probably refers to the period of time ______.

    A.  long before bedtime C. early in the evening
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 5

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. early in the evening D. late in the morning

    Read the following passage and mark letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 43 to 50.

    Earth is richly supplied with different types of living organisms which co-exist in their environments, forming complex, interrelated communities. Living organisms depend on one another for nutrients, shelter, and other benefits. The extinction of one species can set off a chain reation that affects many other species, particular insect or plant might seem inconsequential. However, there may be fish or small animals that depend on that resource for foodstuffs. The loss can threaten the survival of these creatures and larger predators that prey upon them. Extinction can have a ripple effect that spreads throughout nature.

    In addition to its biological consequences, extinction poses a moral dilemma for humans, the only species capable of saving the others. The presence of humans on the planet has affected all other life forms, particularly plants and animals. Human lifestyles have proven to be incoompatible with the survival of some other pecies. Purposeful efforts have been made to eliminate animals that prey on people, livestock, crops, or pose any threat to human livelihoods. Some wild animals have been decimated by human desire for meat, hides, fur or other body parts with commercial value. Likewise, demand for land, water, and other natural resources has left many wild plants and animals with little to nos suitable habitat. Humans have also affected nature by introducing non – native species to local areas and producing pollutants having a negative impact on the envitonment. The combination of these human-related effects and natural obstacles such as disease or low birthrates has proven to be too mcuh for some species to overcome. They have no chance of survival without human help.

    As a result, societies have difficult choices to make about shout the amount of effort and money they are willing to spend to save imperiled species. Will people accept limits on their property rights, recreational activitives, and means of livelihood to save a plant or an animal? Should saving such popular species as whales and dolphins take priority over saving obscure, annoying, or fearful species? Is it the responsibilty of humans to save every kind of life form from disappearing, or is extinction an inevitabe part of nature, in which the strong survive and the weak perish? These are some difficult questions that people face as they ponder the fate of other species living on this planet,

    (Source: http://www.encyclopedia.com)

    Question 43: What does the passage mainly discuss ?

    1. The importance of living organisms
    1. Causes of animal extinction
    1. Measures to protect endangered species D. Humans ans endangered species

    Question 44: The word “inconsequential” in paragraph 1 is closest in meaning to ______.

    1. unrecognizable A. unavoidable                C. unimportant                 D. unexpected

    Question 45: Which off the following can result from the loss of one species in a food chain ?

    1. The connections among the creatures in the food chain become closer.
    1. There might be a lack of food resources for some other species.
    1. Animals will shift to another food chain in the community,
    1. Larger predators will look for other types if prey.

    Question 46: The word “they” in paragraph 2 refers to ______.

    A. human-related effects C. natural obstacles
    B. some species D. low birthrates
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 6

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    Question 47: In paragrah 2, non – native species are mentioned as _____.

    1. an achievement of human beings C. a kind of harmless animals
    1. a kind of useful plants D. a harmful factor to the environment

    Question 48: The word “perish” in paragraph 3is closet in meaning to _________.

    1. develop B. complete       C. disappear       D. remain

    Question 49: According to the passage, which of the following statements is NOT true?

    1. The existence of humans is at the expense of some other species.
    1. Some animals and plants cannot survive without human help.
    1. Humans have difficult choices to make about saving endangered species.
    1. No other species can threaten the survival of human on Earth.

    Question 50: Which of the following can be inferred from the passage?

    1. Saving popular animal and plant species should be given a high prority.
    1. The dilemma humans face between maintaining their lives and saving other species r
    1. Humans will make changes in their lifestyles to save other species.
    1. Animals ans plant species which pose threats to humans will die out soon.

    ĐÁP ÁN GỢI Ý

    1.A 11. B 21. A 31. C 41. D
    2. C 12. D 22. D 32. D 42. C
    3. C 13. C 23. A 33. C 43. A
    4. A 14. B 24. A 34. B 44. C
    5. D 15. C 25. C 35. A 45. B
    6. A 16. C 26. B 36. A 46. B
    7. D 17. D 27. B 37. A 47. D
    8. B 18. A 28. D 38. A 48. C
    9. C 19. C 29. B 39. A 49. D
    10. B 20. B 30. C 40. C 50. B

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 7

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

  • Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia

    Môn Hóa học (có đáp án)

    Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; I = 127; Si = 28; Rb = 85.

     

    Chọn câu trả lời đúng nhất

    Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi

    trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:

    1. Anđehit axetic                     B. Ancol etylic               C. Saccarozơ                  D. Glixerol

    Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

    1. Một chất khí và hai chất kết tủa. B. Một chất khí và không chất kết tủa.
    2. Một chất khí và một chất kết tủa. D. Hỗn hợp hai chất khí.

    Câu 3: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

    1. CH3-COO-C(CH3)=CH2           B. CH2=CH-CH=CH2
    2. CH3-COO-CH=CH2           D. CH2=C(CH3)-COOCH3

    Câu 4: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:

    1. 186,0 gam B. 111,6 gam                 C. 55,8 gam                   D. 93,0 gam

    Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
    2. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
    3. Các protein đều dêc tan trong nước.
    4. Các amin không độc.

    Câu 6: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

    1. NaNO3 B. NaOH              C. NaHCO3                   D. NaCl

    Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?

    A.C17H35COONa       B. C17H33COONa        C. C15H31COONa        D. C17H31COONa

    Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là:

    1. 0,05 B. 0,5                   C. 0,625               D. 0,0625

    Câu 9: Đồng phân của glucozơ là:

    1. Xenlulozơ B. Fructozơ                             C. Saccarozơ                  D. Sobitol

    Câu 10: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

    1. CH3COOCH2CH3 B. CH3COOH
    2. CH3COOCH3 D. CH3CH2COOCH3

    Câu 11: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

    1. 8,20 B. 6,94                 C. 5,74                 D. 6,28

    Câu 12: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?

    1. Saccarozơ B. Fructozơ                             C. Glucozơ                     D. Amilopectin

    Câu 13: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:

    1. 30,6 B. 27,0                           C. 15,3                           D. 13,5

    Câu 14: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử

    polietylen này là:

    1. 20000 B. 2000 C. 1500                D. 15000

    Câu 15: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:

    1. Polietilen B. Poli(vinyl clorua) C. Amilopectin              D. Nhựa bakelit

    Câu 16: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

    C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

    1. 4 B. 5                      C. 2                      D. 3

    Câu 17: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

    1. HCOOC6H5 B. CH3COOC2H5         C. HCOOCH3               D. CH3COOCH3

    Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng ?

    1. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.
    2. Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6.
    3. Polietilen là polime trùng ngưng.
    4. Cao su buna có phản ứng cộng.

    Câu 19: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

    1. Fe, Ni, Sn          B. Zn, Cu, Mg                C. Hg, Na, Ca                 D. Al, Fe, CuO

    Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
    2. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
    3. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
    4. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

    Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?

    1. Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
    2. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
    3. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
    4. Các polime dễ bay hơi.

    Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

    1. H2N(CH2)6NH2 B. CH3NHCH3
    2. C6H5NH2 D. CH3CH(CH3)NH2

    Câu 23: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức cấu tạo của X là:

    1. 6 B. 3                                C. 4                                D. 8

    Câu 24: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?

    1. Saccarozơ B. Tinh bột                   C. Glucozơ                    D. Xenlulozơ

    Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:

    1. 25,5% B. 18,5%              C. 20,5%              D. 22,5%

    Câu 26: Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí

    (đktc). Gíá trị của m là:

    1. 7,3 B. 5,84 C. 6,15                 D. 3,65

    Câu 27: Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B. Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:

    TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa.

    TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.Tính m.

    1. 14,49g B. 16,1g               C. 4,83g               D. 80,5g

    Câu 28: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với

    dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí

    1. Các chất Z và T lần lượt là:
    2. CH3OH và NH3 B. CH3OH và CH3NH2
    3. CH3NH2 và NH3 D. C2H3OH và N2

    Câu 29: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch

    NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo của X phù hợp với tính chất trên là:

    1. 1 B. 2 C. 3                                D. 4

    Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

    (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

    Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:

    1. 2 B. 1 C. 4                                         D. 3

    Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng

    P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình

    (2) thi được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại este nào sau đây ?

    1. Este no, đơn chức, mạch hở B. Este không no
    2. Este thơm D. Este đa chức

    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2 , thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH

    1M. Cô cạn dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y

    và b mol muối Z (MY > MZ ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a : b là:

    1. 2 : 3 B. 3 : 2 C. 2 : 1                           D. 1 : 5

    Câu 33: Thủy phân m gam hôn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa

    đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m+ 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ , thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2 , H2O và N2. Dần Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ , các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là:

    A.35,37%             B. 58,92%            C. 46,94%                      D. 50,92%

    Câu 34: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:

    Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có

    phenyl alanin (Phe)?

    1. 4 B. 3                                C. 6                                D. 5

    Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,78 gam. Giá trị của m là :

    1. 1,95 B. 1,54                           C. 1,22                           D. 2,02

    Câu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng?

    1. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
    2. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
    3. Nhỏ dd iót lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh
    4. Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc

    Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
    2. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
    3. Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
    4. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.

    Câu 38: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau

    phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2

    1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    1. 66,98 B. 39,4 C. 47,28               D. 59,1

    Câu 39: Cho các phát biểu sua :

    (a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

    (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

    (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

    (d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

    (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

    Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

    1. 3 B. 2                      C. 4                      D. 5

    Câu 40: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    1. 16,6           B. 18,85                        C. 17,25                         D. 16,9