Category: Đề cương Đại Học

Hỗ Trợ Ôn Tập – Tổng hợp và Chia sẻ miễn phí Đề cương đại học. Đội nhóm chúng mình dành nhiều tâm sức sưu tầm đề cương từ các đại học khác nhau. Cảm ơn mọi người đã ủng hộ Hotroontap.

Rất mong nhận được thêm đóng góp từ mọi người!

[caption id="attachment_18595" align="aligncenter" width="800"]Đề cương đại học miễn phí De cuong dai hoc mien phi (Ảnh sưu tầm – Báo Nghệ An)[/caption]
  • Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương

    Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương

    Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-ki%E1%BB%83m-tra-Ph%C3%A1p-Lu%E1%BA%ADt-%C4%90%E1%BA%A1i-c%C6%B0%C6%A1ng.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương

            TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

    ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ

        CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ

     

    ĐỀ KIỂM TRA

    PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm

    œšÂ›

    Câu hỏi

    Câu 1: Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

    1. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
    2. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
    3. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
    4. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

    Câu 2: Năng lực của chủ thể bao gồm:

    1. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
    2. Năng lực pháp luật và năng lực công dân
    3. Năng lực hành vi và năng lưc nhận thức
    4. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

    Câu 3: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

    1. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
    2. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
    3. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
    4. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

    Câu 4: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ………………….do …………………. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ………………………

    1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
    2. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
    3. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

    Câu 5: Chế tài có các loại sau là:

    1. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
    2. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
    3. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
    4. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

    Câu 6: Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ………… hình thức pháp luật, bao gồm ………………

    1. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
    2. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
    3. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
    4. 1 – văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 7: Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là

    1. Tiền lệ pháp
    2. Điều lệ pháp
    3. Tập quán pháp
    4. Văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 8.  Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bàn cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Lỗi ở đây là:

    1. Cố ý trực tiếp.
    2. Cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý do cẩu thả.
    4. Không có lỗi.

     

    Câu 9.   Sử dụng lại tình huống của câu 8, hành vi khách quan ở đây là:

    1. Sử dụng bình gas không đảm bảo an toàn.
    2. Không tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.
    3. Gây thương tích cho khách.
    4. Không có hành vi khách quan.

    Câu 10: Sử dụng lại tình huống của câu 8, các loại trách nhiệm pháp lý ở đây là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 11: Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:

    1. Tài sản
    2. Công việc phải làm
    3. Công việc không được làm
    4. Cả ba câu trên đều đúng

     

    Câu 12: Hệ thống pháp luật gồm:

    1. Hệ thống cấu trúc của pháp luật và hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
    2. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật
    3. Tập hợp hóa và pháp điển hóa
    4. Tất cả đều sai

    Câu 13: Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

    1. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
    2. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
    3. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
    4. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc – bộ lạc.

    Câu 14: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ

    1. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
    2. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
    3. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 15: Chủ quyền quốc gia là:

    1. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
    2. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
    3. Quyền ban hành văn bản pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 16. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

    1. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.
    2. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.
    3. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 17: Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ……. kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ………………..

    1. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
    2. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
    3. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN
    4. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

    Câu 18: Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

    1. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    2. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
    3. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 19.  Vai trò của thuế là:

    1. Điều tiết nền kinh tế.
    2. Hướng dẫn tiêu dùng.
    3. Nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
    4. Cả a,b,c.

     

     

    Câu 20: Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

    1. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
    2. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
    3. Cả hai câu trên đều đúng
    4. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 21: Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

    1. Giả định, quy định, chế tài.
    2. Chủ thể, khách thể.
    3. Mặt chủ quan, mặt khách quan.
    4. b và c.

     

    Câu 22: Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự

    1. Phân quyền
    2. Phân công,  phân nhiệm
    3. Phân công lao động
    4. Tất cả đều đúng

     

    Câu 23: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính …………………, do  ……………… ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ………………….. của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ……………… , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

    1. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
    2. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
    3. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

    Câu 24.  Quyết định là văn bản pháp luật được ban hành bởi?

    1. Thủ tướng chính phủ.
    2. Bộ trưởng.
    3. Chủ tịch UBND .
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 25.  Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất theo Hiến pháp 1992 là:

    1. Chính phủ.     Quốc hội.
    2. Chủ tịch nước.                 Toà án nhân dân tối cao.

    Câu 26.  Quốc hội có quyền nào sau đây:

    1. Truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.
    2. Công bố Luật, pháp lệnh.
    3. Ban hành các văn bản pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 27: Tập quán pháp là:

    1. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
    2. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.
    3. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 28: Chọn phát biểu sai:

    1. Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội
    2. Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
    3. Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi
    4. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi.

    Câu 29: Trong quan hệ mua bán, khách thể là:

    1. Quyền sở hữu căn nhà của người mua
    2. Quyền sở hữu số tiền của người bán
    3. Căn nhà, số tiền
    4. a và b đúng

     

    Câu 30: Quy định thường gặp trong pháp luật hành chính:

    1. Quy định dứt khoát
    2. Quy định tùy nghi
    3. Quy định giao quyền
    4. Tất cả đều sai

     

    Câu 31.  Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư pháp hình sự nước ta?

    1. Phúc thẩm.
    2. Giám đốc thẩm.
    3. Tái thẩm.
    4. Không có cấp cao nhất.

     

    Câu 32: Hệ thống chính trị ở Việt Nam gồm:

    1. Đảng cộng sản – đoàn thanh niên – mặt trận tổ quốc
    2. Đảng cộng sản – nhà nước – mặt trận tổ quốc
    3. Đảng cộng sản – nhà nước – các đoàn thể chính trị, xã hội
    4. Đảng cộng sản và các đoàn thể chính trị, xã hội

    Câu 33. Quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là quyền trong lĩnh vực tư pháp:

    1. Công bố Luật, Pháp lệnh.
    2. Thực hiện các chuyến công du ngoại giao.
    3. Tuyên bố tình trạng chiến tranh.
    4. Quyền ân xá

     

    Câu 34. Quyền công tố trước tòa là:

    1. Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.
    2. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.
    3. Quyền xác định tội phạm.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 35: Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:

    1. Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành
    2. Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành
    3. Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành
    4. Tất cả đều sai.

    Câu 36: Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Trường hợp trách nhiệm pháp lý ở đây là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 37: Sử dụng lại tình huống của câu 36, lỗi của người thợ sửa xe ở đây là:

    1. Cố ý trực tiếp.
    2. Cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý do cẩu thả
    4. Vô ý vì quá tự tin.

     

    Câu 38: Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm?

    1. 4 năm
    2. 5 năm
    3. 6 năm
    4. Tất cả đều sai.

     

    Câu 39. Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: “Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý” Bao gồm:

    1. Giả định.
    2. Quy định.
    3. Quy định và chế tài.
    4. Giả định và quy định.

     

    Câu 40: Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

    1. Nhân chứng
    2. Vật chứng
    3. Vi phạm pháp luật
    4. a và b đúng

    ———————————————————————

    HẾT. CHÚC MAY MẮN!

     


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

    Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

    Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/B%E1%BB%99-%C4%91%E1%BB%81-thi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-Kinh-t%E1%BA%BF-v%C4%A9-m%C3%B4.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

    Đề thi trắc nghiệm

    KINH TẾ VĨ MÔ

    ĐỀ SỐ 1

    1.1    Câu 1: GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :

    1. 8,33%
    1. 4%
    1. 4,5%
    1. 10%

    1.2      Câu 2 :Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :

    1. giảm lượng cung tiền, tang lãi suất
    1. giảm chi ngân sách và tăng thuế
    1. a và b đều đúng
    1. a và b đều sai

    1.3    Câu 3 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so vơi tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm ch khối tiền tệ :

    1. tăng thêm 5 tỷ đồng
    1. giảm bớt 5 t ỷ đồng
    1. giảm bớt 10 t ỷ đồng
    1. tăng thêm 10 tỷ đồng

    1.4      Câu 4 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

    1. Mục đích sử dụng
    1. Thời gian tiêu thụ
    1. Độ bền trong quá trình sử dụng
    1. Cả 3 câu đều đúng

    1.5      Câu 5 : Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách :

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    1. Mua hoặc bán ngoại tệ
    1. a và b đều đúng
    1. a và b đều sai

    1.6      Câu 6 : Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :

    1. học sinh trường trung học chuyên nghiệp
    1. người nội trợ
    1. bộ đội xuất ngũ
    1. sinh viên năm cuối

    1.7    Câu 7 : Những hoạt động nào sau đay của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ ( tiền mạnh ) :

    1. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
    1. cho các ngân hàng thương mại vay
    1. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buoc đối với các ngân hàng thương mại
    1. tăng lãi suất chiết khấu

    1.8    Câu 8 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch ( cán cân thương mại ) của 1 nước :

    1. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
    1. sự gia tăng của đau tư trực tiếp nước ngoài
    1. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
    1. cả 3 câu đều sai

    1.9      Câu 9 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

    1. thu nhập quốc gia tăng
    1. xuất khẩu tăng
    1. lương tăng
    1. đổi mới công nghệ

    1.10 Câu 10 : Nhữ g trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :

    1. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài
    1. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    1. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung

    ương

    1. cả 3 câu đều đúng

    1.11 Câu 11 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :

    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bang tỷ lệ lam phát của năm trước
    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hanh bang tỷ lệ lam phát của năm goc
    1. chỉ so giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
    1. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    1.12 Câu 12 : Nếu ngân hàng trung ương giảm ty lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không đổi
    1. không thể kết luận

    1.13 Câu 13 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :

    1. nhập khẩu và xuất khẩu tăng
    1. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
    1. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.14 Câu 14 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng qu ố c gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :

    1. mức giá chung thay đổi
    1. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sách
    1. thu nhập quốc gia thay đổi
    1. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    1.15 Câu 15 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
    1. dự trữ ngoại t ệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
    1. dự trữ ngo ại tệ của quốc gia khong thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
    2. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    1.16 Câu 16 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giơi, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể kết luận

    1.17 Câu 17 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ :

    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
    1. tăng xuất khẩu ròng
    1. tăng thu nhập rong từ tài sản nước ngoài
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.18 Câu 18 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể thay đổi

    1.19 Câu 19 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dung. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :

    1. từ suy thoái sang lạm phát
    1. từ suy thoái sang ổn định
    1. từ ổn định sang lạm phát
    1. từ ổn định sang suy thoái

    1.20 Câu 20 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền te ( mở rong tiền tệ ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt (thả nổi) là :

    1. sản lượng tăng
    1. thặng dư hoặc giảm hâm hụt thương mại
    1. đồng nội tệ giảm giá
    1. cả 3 câu đề u đ úng

    1.21 Câu 21 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :

    1. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

    1.22 Câu 22 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là :

    1. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
    1. không còn thất nghiep nhưng có thể còn lạm phát
    1. không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
    1. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

    1.23 Câu 23 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

    1. dùng ngoại tệ để mua nội tệ
    1. dùng nội tệ để mua ngoại tệ
    1. không can thiệp vào thị trường ngoại hối
    1. cả 3 câu đều sai

    1.24 Câu 24 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

    1. cán cân thương mại
    1. cán cân thanh toán
    1. sản lượng quốc gia
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.25 Câu 25 : Theo lý thuyết của Keynes, nhưng chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp

    1. giảm thuế và gia tăng so mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của hính phủ
    1. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    1. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    1.26 Câu 26 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :

    1. chỉ số giá chung là 110
    1. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    1. GDP thực không đổi
    1. cả 3 câu đề u sai

    1.27 Câu 27 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

    1. người vay tiền sẽ có lợi
    1. người cho vay sẽ có lợi
    1. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
    1. cả người cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệt

    1.28 Câu 28 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :

    1. S = 10
    1. S = 0
    1. S = -10
    1. không thể tính được

    1.29 Câu 29 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

    1.30 Câu 30 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

    1. làm tăng GDP cua Việt Nam
    1. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại t ệ
    1. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.31 Câu 31 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :

    1. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơ n hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    1. Các doa h nghiệp sẽ không thay đoi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

    1.32 Câu 32 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :

    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

    1.33 Câu 33 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

    1. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    1. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
    1. tối đa của nền kinh tế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.34 Câu 34 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

    Thu nhập quốc gia  Tiêu dùng dự kiến   Đầu tư dự kiến

    100.000              110.000               20.000

    120.000              120.000               20.000

    140.000              130.000               20.000

    160.000              140.000               20.000

    180.000              150.000               20.000

    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

    và thu nhập cân bằng (Y) là :

    1. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    1. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    1. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    1. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    1.35 Câu 35 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

    1. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    1. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    1. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
    1. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

    1.36 Câu 36 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
    2. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    1.37 Câu 37 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiề n thuế

    Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 38, 39, 40 :

    Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm so tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ); hàm số nhập khẩu

    • = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kien) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X = 400

    1.38 Câu 38 : Thu nh ập cân bằng của nền kinh tế này là :

    1. 2000
    1. 3000
    1. 4000
    1. 5000

    1.39 Câu 39 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là :

    1. 1
    1. 2
    1. 3
    1. 4

    1.40 Câu 40 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :

    1. 100
    1. 150
    1. 200
    1. 250

    ĐỀ SỐ 2

    1.41 Câu 1 : Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm gia tăng cơ sở tiền tệ :

    1. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
    1. cho các ngân hàng thương mại vay
    1. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại
    1. tăng lãi suất chiết khấu

    1.42 Câu 2 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch (cán cân thương mại ) của một nước :

    1. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
    1. sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ng ài
    1. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
    1. cả 3 đều sai

    1.43 Câu 3 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

    1. thu nhập quốc gia tăn
    1. xuất khẩu tăng
    1. tiền lương tăng
    1. đổi mới công nghệ

    1.44 Câu 4 : Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :

    1. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài
    1. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    1. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung

    ương

    1. cả 3 câu đều đúng

    1.45 Câu 5 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

    Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 6, 7, 8 :

    Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm so tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ); hàm số nhập khẩu

    • = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kien) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X = 400

    1.46 Câu 6 : Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là :

    1. 2000
    1. 3000
    1. 4000
    1. 5000

    1.47 Câu 7 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là :

    1. 1
    1. 2
    1. 3
    1. 4

    1.48 Câu 8 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :

    1. 100
    1. 150
    1. 200
    1. 250

    1.49 Câu 9 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

    1. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
    1. không còn thất nghiep nhưng có thể còn lạm phát
    1. không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
    1. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

    1.50 Câu 10 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

    1. dùng ngoại tệ để mua nội tệ
    1. dùng nội tệ để mua ngoại tệ
    1. không can thiệp vào thị trường ngoại hối
    1. cả 3 câu đều sai

    1.51 Câu 11 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

    1. cán cân thương mại
    1. cán cân thanh toán
    1. sản lượng quốc gia
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.52 Câu 12 : Theo lý thuyết của Keynes, nhưng chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp

    1. giảm thuế và gia tăng so mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    1. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    1.53 Câu 13 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :

    1. chỉ số giá chung là 110
    1. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    1. GDP thực không đổi
    1. cả 3 câu đều sai

    1.54 Câu 14 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

    1. người vay tiền sẽ có lợi
    1. người cho vay sẽ có lợi
    1. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
    1. cả ngườ i cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệt

    1.55 Câu 15 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :

    1. S = 10
    1. S = 0
    1. S = -10
    1. không thể tính được

    1.56 Câu 16 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :

    1. 8,33%
    1. 4%
    1. 4,5%
    1. 10%

    1.57 Câu 17 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :

    1. giảm lượng cung tiền, tang lãi suất
    1. a và b đều đúng
    1. giảm chi ngân sách và tăng thuế
    1. a và b đều sai

    1.58 Câu 18 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ :

    1. tăng thêm 5 tỷ đồng
    1. giảm bớt 10 tỷ đồng
    1. giảm bớt 5 tỷ đồng
    1. tăng thêm 10 tỷ đồng

    1.59 Câu 19 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

    1. Mục đích sử dụng
    1. Thời gian tiêu thụ
    1. Độ bền trong quá trình sử dụng
    1. Cả 3 câu đều đúng

    1.60 Câu 20 : Ngân hàng trung ươn  có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    1. Mua hoặc bán ngoại tệ
    1. a và b đề u đúng
    1. a và b đề u sai

    1.61 Câu 21 : Thà h phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :

    1. học sinh trường trung học chuyên nghiệp
    1. người nội trợ
    1. bộ đội xuất ngũ
    1. sinh viên năm cuối

    1.62 Câu 22 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :

    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bang tỷ lệ lam phát của năm trước
    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hanh bang tỷ lệ lam phát của năm goc
    1. chỉ so giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
    1. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    1.63 Câu 23 : Nếu ngân hàng trung ương giảm ty lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không đổi
    1. không thể kết luận

    1.64 Câu 24 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :

    1. nhập khẩu và xuất khẩu tăng
    1. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
    1. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.65 Câu 25 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng qu ố c gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :

    1. mức giá chung thay đổi
    1. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sách
    1. thu nhập quốc gia thay đổi
    1. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    1.66 Câu 26 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngo ại hối
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia khong thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    1.67 Câu 27 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giơi, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể kết luận

    1.68 Câu 28 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ :

    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
    1. tăng xuất khẩu ròng
    1. tăng thu nhập rong từ tài sản nước ngoài
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.69 Câu 29 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể thay đổi

    1.70 Câu 30 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dung. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :

    1. từ suy thoái sang lạm phát
    1. từ suy thoái sang ổn định
    1. từ ổn định sang lạm phát
    1. từ ổn định sang suy thoái

    1.71 Câu 31 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền te ( mở rong tiền tệ)

    trong nền kinh t ế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt ( thả nổi) là :

    1. sản lượ ng tăng
    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại
    1. đồng nội tệ giảm giá
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.72 Câu 32 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :

    1. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

    1.73 Câu 33 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

    1.74 Câu 34 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

    1. làm tăng GDP cua Việt Nam
    1. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngo ại tệ
    1. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.75 Câu 35 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :

    1. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ không thay đoi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

    1.76 Câu 36 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :

    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

    1.77 Câu 37 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

    1. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    1. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
    1. tối đa của nền kinh tế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.78 Câu 38 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

    Thu nhập quốc gia  Tiêu dùng dự kiến   Đầu tư dự kiến

    100.000              110.000               20.000

    120.000              120.000               20.000

    140.000              130.000               20.000

    160.000              140.000               20.000

    180.000              150.000               20.000

    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

    và thu nhập cân bằng (Y) là :

    1. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    1. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    1. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    1. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    1.79 Câu 39 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

    1. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    1. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    1. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
    1. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

    1.80 Câu 40 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    Đề thi trắc nghiệm

    KINH TẾ VĨ MÔ

    ĐỀ SỐ 1

    1.1    Câu 1: GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :

    1. 8,33%
    1. 4%
    1. 4,5%
    1. 10%

    1.2      Câu 2 :Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :

    1. giảm lượng cung tiền, tang lãi suất
    1. giảm chi ngân sách và tăng thuế
    1. a và b đều đúng
    1. a và b đều sai

    1.3    Câu 3 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so vơi tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm ch khối tiền tệ :

    1. tăng thêm 5 tỷ đồng
    1. giảm bớt 5 t ỷ đồng
    1. giảm bớt 10 t ỷ đồng
    1. tăng thêm 10 tỷ đồng

    1.4      Câu 4 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

    1. Mục đích sử dụng
    1. Thời gian tiêu thụ
    1. Độ bền trong quá trình sử dụng
    1. Cả 3 câu đều đúng

    1.5      Câu 5 : Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách :

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    1. Mua hoặc bán ngoại tệ
    1. a và b đều đúng
    1. a và b đều sai

    1.6      Câu 6 : Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :

    1. học sinh trường trung học chuyên nghiệp
    1. người nội trợ
    1. bộ đội xuất ngũ
    1. sinh viên năm cuối

    1.7    Câu 7 : Những hoạt động nào sau đay của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ ( tiền mạnh ) :

    1. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
    1. cho các ngân hàng thương mại vay
    1. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buoc đối với các ngân hàng thương mại
    1. tăng lãi suất chiết khấu

    1.8    Câu 8 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch ( cán cân thương mại ) của 1 nước :

    1. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
    1. sự gia tăng của đau tư trực tiếp nước ngoài
    1. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
    1. cả 3 câu đều sai

    1.9      Câu 9 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

    1. thu nhập quốc gia tăng
    1. xuất khẩu tăng
    1. lương tăng
    1. đổi mới công nghệ

    1.10 Câu 10 : Nhữ g trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :

    1. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài
    1. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    1. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung

    ương

    1. cả 3 câu đều đúng

    1.11 Câu 11 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :

    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bang tỷ lệ lam phát của năm trước
    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hanh bang tỷ lệ lam phát của năm goc
    1. chỉ so giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
    1. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    1.12 Câu 12 : Nếu ngân hàng trung ương giảm ty lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không đổi
    1. không thể kết luận

    1.13 Câu 13 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :

    1. nhập khẩu và xuất khẩu tăng
    1. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
    1. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.14 Câu 14 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng qu ố c gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :

    1. mức giá chung thay đổi
    1. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sách
    1. thu nhập quốc gia thay đổi
    1. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    1.15 Câu 15 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
    1. dự trữ ngoại t ệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
    1. dự trữ ngo ại tệ của quốc gia khong thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
    2. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    1.16 Câu 16 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giơi, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể kết luận

    1.17 Câu 17 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ :

    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
    1. tăng xuất khẩu ròng
    1. tăng thu nhập rong từ tài sản nước ngoài
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.18 Câu 18 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể thay đổi

    1.19 Câu 19 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dung. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :

    1. từ suy thoái sang lạm phát
    1. từ suy thoái sang ổn định
    1. từ ổn định sang lạm phát
    1. từ ổn định sang suy thoái

    1.20 Câu 20 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền te ( mở rong tiền tệ ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt (thả nổi) là :

    1. sản lượng tăng
    1. thặng dư hoặc giảm hâm hụt thương mại
    1. đồng nội tệ giảm giá
    1. cả 3 câu đề u đ úng

    1.21 Câu 21 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :

    1. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

    1.22 Câu 22 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là :

    1. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
    1. không còn thất nghiep nhưng có thể còn lạm phát
    1. không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
    1. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

    1.23 Câu 23 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

    1. dùng ngoại tệ để mua nội tệ
    1. dùng nội tệ để mua ngoại tệ
    1. không can thiệp vào thị trường ngoại hối
    1. cả 3 câu đều sai

    1.24 Câu 24 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

    1. cán cân thương mại
    1. cán cân thanh toán
    1. sản lượng quốc gia
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.25 Câu 25 : Theo lý thuyết của Keynes, nhưng chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp

    1. giảm thuế và gia tăng so mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của hính phủ
    1. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    1. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    1.26 Câu 26 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :

    1. chỉ số giá chung là 110
    1. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    1. GDP thực không đổi
    1. cả 3 câu đề u sai

    1.27 Câu 27 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

    1. người vay tiền sẽ có lợi
    1. người cho vay sẽ có lợi
    1. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
    1. cả người cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệt

    1.28 Câu 28 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :

    1. S = 10
    1. S = 0
    1. S = -10
    1. không thể tính được

    1.29 Câu 29 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

    1.30 Câu 30 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

    1. làm tăng GDP cua Việt Nam
    1. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại t ệ
    1. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.31 Câu 31 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :

    1. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơ n hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    1. Các doa h nghiệp sẽ không thay đoi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

    1.32 Câu 32 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :

    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

    1.33 Câu 33 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

    1. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    1. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
    1. tối đa của nền kinh tế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.34 Câu 34 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

    Thu nhập quốc gia  Tiêu dùng dự kiến   Đầu tư dự kiến

    100.000              110.000               20.000

    120.000              120.000               20.000

    140.000              130.000               20.000

    160.000              140.000               20.000

    180.000              150.000               20.000

    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

    và thu nhập cân bằng (Y) là :

    1. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    1. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    1. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    1. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    1.35 Câu 35 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

    1. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    1. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    1. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
    1. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

    1.36 Câu 36 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
    2. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    1.37 Câu 37 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiề n thuế

    Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 38, 39, 40 :

    Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm so tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ); hàm số nhập khẩu

    • = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kien) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X = 400

    1.38 Câu 38 : Thu nh ập cân bằng của nền kinh tế này là :

    1. 2000
    1. 3000
    1. 4000
    1. 5000

    1.39 Câu 39 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là :

    1. 1
    1. 2
    1. 3
    1. 4

    1.40 Câu 40 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :

    1. 100
    1. 150
    1. 200
    1. 250

    ĐỀ SỐ 2

    1.41 Câu 1 : Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm gia tăng cơ sở tiền tệ :

    1. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
    1. cho các ngân hàng thương mại vay
    1. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại
    1. tăng lãi suất chiết khấu

    1.42 Câu 2 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch (cán cân thương mại ) của một nước :

    1. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
    1. sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ng ài
    1. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
    1. cả 3 đều sai

    1.43 Câu 3 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

    1. thu nhập quốc gia tăn
    1. xuất khẩu tăng
    1. tiền lương tăng
    1. đổi mới công nghệ

    1.44 Câu 4 : Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :

    1. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài
    1. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    1. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung

    ương

    1. cả 3 câu đều đúng

    1.45 Câu 5 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

    Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 6, 7, 8 :

    Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm so tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ); hàm số nhập khẩu

    • = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kien) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X = 400

    1.46 Câu 6 : Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là :

    1. 2000
    1. 3000
    1. 4000
    1. 5000

    1.47 Câu 7 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là :

    1. 1
    1. 2
    1. 3
    1. 4

    1.48 Câu 8 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :

    1. 100
    1. 150
    1. 200
    1. 250

    1.49 Câu 9 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

    1. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
    1. không còn thất nghiep nhưng có thể còn lạm phát
    1. không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
    1. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

    1.50 Câu 10 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

    1. dùng ngoại tệ để mua nội tệ
    1. dùng nội tệ để mua ngoại tệ
    1. không can thiệp vào thị trường ngoại hối
    1. cả 3 câu đều sai

    1.51 Câu 11 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

    1. cán cân thương mại
    1. cán cân thanh toán
    1. sản lượng quốc gia
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.52 Câu 12 : Theo lý thuyết của Keynes, nhưng chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp

    1. giảm thuế và gia tăng so mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    1. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    1.53 Câu 13 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :

    1. chỉ số giá chung là 110
    1. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    1. GDP thực không đổi
    1. cả 3 câu đều sai

    1.54 Câu 14 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

    1. người vay tiền sẽ có lợi
    1. người cho vay sẽ có lợi
    1. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
    1. cả ngườ i cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệt

    1.55 Câu 15 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :

    1. S = 10
    1. S = 0
    1. S = -10
    1. không thể tính được

    1.56 Câu 16 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :

    1. 8,33%
    1. 4%
    1. 4,5%
    1. 10%

    1.57 Câu 17 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :

    1. giảm lượng cung tiền, tang lãi suất
    1. a và b đều đúng
    1. giảm chi ngân sách và tăng thuế
    1. a và b đều sai

    1.58 Câu 18 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ :

    1. tăng thêm 5 tỷ đồng
    1. giảm bớt 10 tỷ đồng
    1. giảm bớt 5 tỷ đồng
    1. tăng thêm 10 tỷ đồng

    1.59 Câu 19 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

    1. Mục đích sử dụng
    1. Thời gian tiêu thụ
    1. Độ bền trong quá trình sử dụng
    1. Cả 3 câu đều đúng

    1.60 Câu 20 : Ngân hàng trung ươn  có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    1. Mua hoặc bán ngoại tệ
    1. a và b đề u đúng
    1. a và b đề u sai

    1.61 Câu 21 : Thà h phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :

    1. học sinh trường trung học chuyên nghiệp
    1. người nội trợ
    1. bộ đội xuất ngũ
    1. sinh viên năm cuối

    1.62 Câu 22 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :

    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bang tỷ lệ lam phát của năm trước
    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hanh bang tỷ lệ lam phát của năm goc
    1. chỉ so giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
    1. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    1.63 Câu 23 : Nếu ngân hàng trung ương giảm ty lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không đổi
    1. không thể kết luận

    1.64 Câu 24 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :

    1. nhập khẩu và xuất khẩu tăng
    1. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
    1. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.65 Câu 25 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng qu ố c gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :

    1. mức giá chung thay đổi
    1. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sách
    1. thu nhập quốc gia thay đổi
    1. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    1.66 Câu 26 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngo ại hối
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia khong thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    1.67 Câu 27 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giơi, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể kết luận

    1.68 Câu 28 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ :

    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
    1. tăng xuất khẩu ròng
    1. tăng thu nhập rong từ tài sản nước ngoài
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.69 Câu 29 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể thay đổi

    1.70 Câu 30 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dung. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :

    1. từ suy thoái sang lạm phát
    1. từ suy thoái sang ổn định
    1. từ ổn định sang lạm phát
    1. từ ổn định sang suy thoái

    1.71 Câu 31 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền te ( mở rong tiền tệ)

    trong nền kinh t ế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt ( thả nổi) là :

    1. sản lượ ng tăng
    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại
    1. đồng nội tệ giảm giá
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.72 Câu 32 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :

    1. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

    1.73 Câu 33 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

    1.74 Câu 34 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

    1. làm tăng GDP cua Việt Nam
    1. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngo ại tệ
    1. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.75 Câu 35 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :

    1. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ không thay đoi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

    1.76 Câu 36 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :

    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

    1.77 Câu 37 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

    1. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    1. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
    1. tối đa của nền kinh tế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.78 Câu 38 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

    Thu nhập quốc gia  Tiêu dùng dự kiến   Đầu tư dự kiến

    100.000              110.000               20.000

    120.000              120.000               20.000

    140.000              130.000               20.000

    160.000              140.000               20.000

    180.000              150.000               20.000

    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

    và thu nhập cân bằng (Y) là :

    1. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    1. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    1. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    1. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    1.79 Câu 39 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

    1. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    1. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    1. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
    1. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

    1.80 Câu 40 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1

    Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1

    Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/Ng%C3%A2n-h%C3%A0ng-%C4%91%E1%BB%81-thi-to%C3%A1n-cao-c%E1%BA%A5p-A1.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1

     

    NGÂN HÀNG  ĐỀ THI

    Môn: TOÁN CAO CẤP A1

    Ban hành kèm theo Quyết định số: ………/QĐ-TTĐT1của Giám đốc Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông ký ngày      /04/2006

     

    PHẦN A

    DÙNG CHO ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC TỪ XA  NGÀNH  QTKD

    THỜI GIAN : 120 phút

    MỖI ĐỀ 4 CÂU ( một câu loại 1, một câu loại 2, một câu loại 3 và một câu loại 4)

     

    1. CÂU HỎI LOẠI 1 ĐIỂM (V.I).
    2. Tính đạo hàm của hàm số: .
    3. Tính đạo hàm của hàm số: .
    4. Tính đạo hàm của hàm số: .
    5. Tính đạo hàm của hàm số: .
    6. Tính đạo hàm của hàm số: .
    7. Tính đạo hàm của hàm số: .
    8. Tính vi phân của hàm số: , a là hằng số.
    9. Tính vi phân của hàm số: .
    10. Tính vi phân của hàm số: .
    11. Tính vi phân của hàm số:

     

    1. CÂU HỎI LOẠI 2 ĐIỂM (V.II)
    2. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Chứng minh rằng và   là các vô cùng bé

    tương đương khi .

    1. Cho hàm số

    Tìm hằng số  a để hàm số liên tục tại x = 0.

    1. Tìm giới hạn sau .
    2. Cho hàm số

    Tìm hằng số  c  để hàm số liên tục tại  x = 0  .

    1. Tìm giới hạn sau

    III. CÂU HỎI LOẠI 3 ĐIỂM (V.III).

    1. Cho hàm số
    2. Tính vi phân tại x = e với  .

    b.Tìm cực trị của hàm số.

    1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra khi quay hình phẳng

    giới hạn bởi các đường

    và  quanh trục ox.

    1. Cho hàm số
    1. Tính  dy tại x = 0.
    2. Tính  .
    3. Cho tích phân suy rộng
    1. Chứng minh tích phân đã cho hội tụ.
    2. Tính tích phân đó.
    3. Cho tích phân suy rộng
    1. Chứng minh tích phân đã cho hội tụ.
    2. Tính tích phân đã cho.
    3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

    ,      và   .

    7.Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng

    giới hạn bởi đường cong

    quanh trục Ox.

    1. Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay miền phẳng

    giới hạn bởi các đường

    và   quanh trục Ox.

    1. Xét sự hội của tích phân suy rộng
    1. Cho hàm số
    1.    Tính dy tại  x=1
    2. Tìm cực trị của hàm số.

     

    1. CÂU HỎI LOẠI 4 ĐIỂM (V.IV).
    2. a. Tính tích phân: .
    3. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    4. a. Tính tích phân: .
    5. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    6. a. Tính tích phân:  .                                                                              b. Xét sự hội tụ của chuỗi số      .
    7. a. Tính tích phân: .
    8. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    9. a. Tính tích phân:
    10. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa
    11. a. Tính tích phân: .
    12. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa    .
    13. a. Tính tích phân: .
    14. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa    .
    15. a. Tính tích phân: .
    16. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    17. a. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

    , và  x – y + 4 = 0.

    1. Xét sự hội tụ của chuỗi số .
    2. a. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

    y = x, và y = 2x.

    1. Xét sự hội tụ của chuỗi số .

    PHẦN B

    DÙNG CHO ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC TỪ XA  NGÀNH  ĐTVT VÀ CNTT

    THỜI GIAN : 120 phút

    MỖI ĐỀ 4 CÂU ( một câu loại 1, một câu loại 2, một câu loại 3 và một câu loại 4)

     

    I. CÂU HỎI LOẠI 1 ĐIỂM (V.I)

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

                                                        .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1.    Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

     

    II. CÂU HỎI LOẠI 2 ĐIỂM (V.II)

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Chứng minh rằng  và   là các vô cùng bé

    tương đương khi .

    1. Cho hàm số

    Tìm hằng số  a để hàm số liên tục tại x = 0.

    1. Tìm giới hạn sau                 .
    2. Cho hàm số

    Tìm hằng số  c  để hàm số liên tục tại  x = 0  .

    1. Tìm giới hạn sau                                        .

    III. CÂU HỎI LOẠI 3 ĐIỂM (V.III)

    1. Cho hàm số  
    2. Tính vi phân tại x = e với  .

    b.Tìm cực trị của hàm số.

    1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra khi quay hình phẳng

    giới hạn bởi các đường

    và  quanh trục ox.

    1. Cho hàm số
    1.           Tính  dy tại x = 0.
    2.                 Tính  .
    3.                      Cho tích phân suy rộng
    1. Chứng minh tích phân đã cho hội tụ.
    2. Tính tích phân đó.
    3. Cho tích phân suy rộng
    1. Chứng minh tích phân đã cho hội tụ.
    2. Tính tích phân đã cho.
    3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

    ,      và   .

    7.Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng

    giới hạn bởi đường cong

    quanh trục Ox.

    1. Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay miền phẳng

    giới hạn bởi các đường

    và   quanh trục Ox.

    1. Xét sự hội của tích phân suy rộng
    1. Cho hàm số
    1. Tính dy tại  x=1
    2.   Tìm cực trị của hàm số.

    IV. LOẠI CÂU HỎI  4  ĐIỂM (V.IV)

                    1.

    1. Xét sự hội tụ của chuỗi số có số hạng tổng quát

    .

    1. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa   .
    2.  
    3. Xét sự hội tụ của chuỗi số  .
    4. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    5.  
    6. Xét sự hội tụ của chuỗi số    .
    7. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa  .
    8.  
    9. Xét sự hội tụ của chuỗi số .
    10. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa   .
    11.  
    12. Xét sự hội tụ của chuỗi số .
    13. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa   .
    14. Chứng minh rằng .Từ đó hãy tính tổng   .
    15. Cho hàm số  với  .
    16. Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier.
    17. Từ đó hãy tính tổng .
    18. 8. Cho hàm số với
    19. Khai triển hàm số đã cho theo các hàm số sin.
    20. Tính tổng .
    21. Cho hàm số  với  .
    22. Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier.
    23. Tính tổng .
    24. Cho hàm số .
    25. Khai triển hàm số thành chuỗi các luỹ thừa của (x+1).
    26. Tính tổng .

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây  


  • Luyện giải đề thi cao học môn Đại số

    Luyện giải đề thi cao học môn Đại số

    Luyện giải đề thi cao học môn Đại số

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi IQ vào các ngân hàng


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/Luy%E1%BB%87n-gi%E1%BA%A3i-%C4%91%E1%BB%81-thi-cao-h%E1%BB%8Dc-m%C3%B4n-%C4%90%E1%BA%A1i-s%E1%BB%91.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Luyện giải đề thi cao học môn Đại số

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC

    MÔN CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

     

    Bài  1:

    Cho ánh xạ tuyến tính f : R4 R3  xác định bởi

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1+x2,x2+x3,x3+x4) với mọi x=(x1,x2,x3,x4) R4

    M={ (x1,x2,x3,x4)  R4 : x1-x2=0 và x3-x4=0}

    1. Tìm ma trận f trong cơ sở chính tắc của R4 và R3 . xác định Imf và Kerf
    2. CM f(M) là không gian vectơ con của R3. tìm dimf(M)

    Giải :

    • Tìm ma trận f trong cơ sở chính tắc của R4 và R3

    Trong R4 ta có e1=(1,0,0,0),e2=(0,1,0,0),e3=(0,0,1,0),e4=(0,0,0,1)

    Trong Rta có e’1=(1,0,0),e’2=(0,1,0),e’3=(0,0,1)

    Ma trận f trong cơ sở chính tắc là

    mà f(e1)=(1,0,0)=a1e’1+b1e’2+c1e’3 ta tìm được        (a1,b1,c1)=(1,0,0)

    f(e2)=(1,1,0)                                                      (a2,b2,c2)=(1,1,0)

    f(e3)=(0,1,1)                                                       (a3,b3,c3)=(0,1,1)

    f(e4)=(0,0,1)                                                       (a4,b4,c4)=(0,0,1)

    • Xác định Imf,Kerf
    • Kerf ={ xR4 : f(x)=0 }

    Ta được hệ  hệ có nghiệm tổng quát là (-a,a,-a,a)

    Hệ nghiệm cơ bản là (-1,1,-1,1)

    Vậy dimKerf=1, cơ sở của Kerf =(-1,1,-1,1)

    • Tìm Imf

    Ta có f(e1)=(1,0,0),f(e2)=(1,1,0), f(e3)=(0,1,1),f(e4)=(0,0,1)

    Nên Imf=<f(e1),f(e2),f(e3),f(e4)>

    Ta có

    vậy cơ sở của Imf là f(e1),f(e2),f(e3) và dimf=3

    1.  

    Bài 2:

    Giải và biện luận hệ phương trình

    Giải : lập ma trận các hệ số  vậy ta được             

    Biện luận:

    Với m=1 hệ có vô số nghiệm phụ thuộc 3 tham số x2,x3,x4

    nghiệm của hệ là (1-a-b-c,a,b,c)      a,b,c R

    với m=-2 hệ có vô số nghiệm phụ thuộc tham số x3

    nghiệm của hệ là (a,a,a,1)      a R

    với m khác 1,-2 hệ có vô số nghiệm phụ thuộc tham số x4 và m

    nghiệm của hệ là                         a R

    Bài 3:

    Cho chuỗi luỹ thừa

    1. Tìm miền hội tụ của chuỗi
    2. Tính tổng của chuỗi

    Giải:

    1. ta có

    tính

    theo tiêu chuẩn côsi nếu chuổi hội tụ khi C<1  tức là

    tại x+2=2 và x+2=-2 ta có chuỗi

    hội tụ

    vậy MHT là [-4;0]

    b.

    Bài 4:

    Cho a>0 và

    Tuỳ theo giá trị của a>0 xét sự khả vi của f tại (0,0), sự liên tục của f’x,f’y tại (0,0)

    Giải :  Tính các đhr

    • tại x2+y2>0
    • tại x=y=0
    • xét sự khả vi của f tại (0,0) Cần xét :

    Với

    Nếu =0 thì hàm số khả vi tại (0,0) ngược lại thì không khả vi

    • xét sự  liên tục  của f’x,f’y tại 0(0,0)

    nếu : ,   thì hàm số không liên tục tại (0,0) ngược lại thì liên tục

    Bài 5:

    Cho (X,d ) là không gian Metric  A X khác rỗng

    Cho f: X R định bởi f(x)=d(x;A)=inf{d(x,y): yA}

    1. CM: f liên tục điều trên X
    2. Giả sử A là tập đóng , B là tập compác chứa trong X và AB =

    Đặt d(A,B)= inf{ d(x,y),x A,y B }

    CM : d(A,B)>0

    Giải :

    1. để CM f liên tục điều trên X cần CM

    ta có d(x,y) d(x,x’)+d(x’,y)  lấy inf 2 vế d(x,A)-d(x’,A)  d(x,x’)

    tương tự   thay đổi vai trò vị trí của x và x’  nhau ta suy ra ĐPCM

    vậy f liên tục tại x’, do x’ tuỳ ý nên f liên tục điều trên X

    1. Giả sử trái lại d(A,B)=0

    Khi đó ta tìm được các dãy (xn) A, (yn)B sao cho limd(xn,yn)=0

    Do B compắc nên (yn) có dãy con   hội tụ ve  y0 B

    Ta có

    Do A là tập đóng dãy  A,  nên y0A

    Điều này mâu thuẩn với giả thiết AB =.Vậy  d(A,B)>0

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2007

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Tìm miền hội tụ của chuổi luỹ thừa

    Giải : Đặt X=(x-2)2  đk X

    Ta tìm miền hội tụ của chuổi   xét

    Ta có

    nên khoảng hội tụ là (-2,2)

    Xét tại X= 2, X= -2

    Ta có chuổi

    nên chuổi phân kì

    vậy miền hội tụ theo X là (-2,2)

    miền họi tụ theo x là

    Bài 2: Cho hàm số

    Chứng tỏ rằng hàm số f(x,y)có đạo hàm riêng f’x,f’y không liên tục tại 0(0,0)

    Nhưng hàm số f(x,y)khả vi tại 0(0,0).

    Giải :

    Tính các đhr tại (x,y)(0,0) va tại (x,y)=(0,0)

    • Tại (x,y)(0,0)

    Ta có

    • Tại (x,y)=(0,0)

    CM : f’x,f’y không liên tục tại 0(0,0) Ta CM :  và

    Hay CM : ,

    Ta có :

    Do

    nên

    tương tự ta CM : được

    vậy f’x,f’y không liên tục tại 0(0,0)

    • Ta CM : f(x,y)khả vi tại 0(0,0). Cần CM :

    Với

    vậy f(x,y)khả vi tại 0(0,0)

    Bài 3: Cho  là một hàm số liên tục

    CMR : Hàm F: C[0,1]R xác định bởi

    khi x(t) là hàm số liên tục trên C[0,1]

    Giải: Cố định x0, CM f liên tục tại x0

    Đặt M=1+sup , t

    Cho

    liên tục trên tập compac D= [0,1]*[-M,M] nên  liên tục đều trên D

    tồn tại số >0 sao cho

    đặt

    ta CM được

    vậy F liên tục tại x0

     

     

    Bài 4: Cho ánh xạ tuyến tính  xác định bởi

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1-2x2+x4,-x1+x2+2x3,-x2+2x3+x4)

    1. Tìm cơ sở và số chiều của kerf, Imf
    2. f có phải là đơn cấu , toàn cấu không?

    Giải : 1.

    • Tìm cơ sở và số chiều của kerf

    Với x=( x1,x2,x3,x4)

    Ta có :

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1-2x2+x4,-x1+x2+2x3,-x2+2x3+x4)=0

    lập ma trận

    vậy Rank(A)=2

    ta có    nên dimKerf=2

    nghiệm cơ bản là (1,1,0,1),(4,2,1,0) và là cơ sở của Kerf

    do dimKerf =2  0  nên f không đơn cấu

    • Tìm cơ sở , số chiều của Im f

    Im f là không gian con của R3 sinh bởi hệ 4 vectơ

    f(e1)=(1,-1,0) với e1=(1,0,0,0)

    f(e2)=(-2,1,-1) với e2=(0,1,0,0)

    f(e3)=(0,2,2) với e3=(0,0,1,0)

    f(e4)=(1,0,1) với e4=(0,0,0,1)

    ta tìm hạng của 4 vectơ trên

    xét ma trận

    Rank(B)=2, , dim Imf =2 , cơ sở của Imf là f(e1),f(e2)

    Do , dim Imf =2 nên f không toàn cấu

    Bài 5: Cho  là những ánh xạ tuyến tính sao cho

    Hơn nữaf là một toàn cấu . CMR tồn tại duy nhất một ánh xạ tuyến tính   sao cho h.f=g

    Giải:

     

     

     

    Bài 6: Cho dạng toàn phương trên R3

    f(x1,x2,x3)=

    1. Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phương pháp Lagrange
    2. Với giá trị nào của a thì f xác định dương, không âm

    Giải : a. f(x1,x2,x3)==……

    ……=

    đặt

    ta được cơ sở f chính tắc là u1=(1,0,0),u2=(-1/2,1,0),u3=(-a/3,a/6,1)

    ma trận trong cơ sở chính tắc là

    1. f xác định dương khi

    f xác định không âm khi

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 5/2007

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Cho u=u(x,y), v=v(x,y) là hàm ẩn suy ra từ hệ phương trình

    tìm vi phân du(1,2), dv(1,2) biết u(x,y)=0, v(x,y)=0

    Giải : lí thuyết : cho hàm ẩn     xác định bởi u=u(x,y), v=v(x,y)

    Tính các đạo hàm riêng của hàm ẩn

    Từ hệ trên ta có

    Tính

    Ta có :

    Bài 2:  Tìm miền hội tụ của chuổi luỹ thừa

    Giải : Đặt X= x+1 ta được

    Xét

    Ta có :

    Tính

    Tính

    Nên , khoảng hội tụ là (-1,1)

    Tại X= ta được chuổi

    Từ đó ta có

    Chuổi phân kì , MHT theo X là (-1,1)

    MHT theo x là (-2,0)

    Bài 3: Cho X là không gian metric compac f: XX thoả

    d(f(x),f(y))<d(x,y) với x y

    1. CM tồn tại duy nhất x0 X sao cho f(x0)=x0
    2. Đặt A1=f(X),An+1=f(An), n N và

    CM: A và f(A)=A

    Giải : a. CM tồn tại duy nhất x0 X sao cho f(x0)=x0

    Đặt g(x)= d(x,f(x)), g: XR ,x X

    • Ta CM g liên tục

    Ta co

    Mà lim d(x,x’)=0 nên g liên tục

    Do X là tập compac nên tồn tại x0 sao cho g(x0)=min(g(x))

    Để CM f(x0)=x0 ta đi CM g(x0)=d(x0,f(x0))=0

    Ta CM bằng phản chứng

    Giả sử g(x0)=d(x0,f(x0))>0

    Khi đó g(f(x0))=d(f(x0),f(f(x0)))< d(x0,f(x0))=g(x0)

    Điều này mâu thuẩn với sự kiện g(x0)=min(g(x))

    Vậy g(x0)=d(x0,f(x0))=0 hay x0=f(x0)

    CM tính duy nhât của x0.

    Giả sử có y0 X sao cho y0=f(x0)

    Khi đó d(x0,y0) =d(f(x0),f(y0))<d(x0,y0) nếu x0  y0

    Điều này vô lí vậy x0 tồn tại và duy nhất

    1. Đặt A1=f(X),An+1=f(An), n N và

    CM: A và f(A)=A

    • CM: A

    Do f liên tục ,X compac nên A1= f(X) là tập compac

    Giả sử An là tập compackhi đó An+1=f(An) là tập compac

    Vậy An là tập compac khác rỗng  nên An la tập đóng

    Hơn nủa do A1=f(X)X nên A2=f(A1)f(X)=A1

    Giả sử An+1 An ta có An+2=f(An+1) f(An)=An+1

    Vậy An+1

    là họ có tâm các tập đóng trong không gian compac

    Theo tính chất phần giao hữu hạn ta có  A=

    • CM: f(A)=A cần CM : f(A)A (1)  , f(A)A (2)
    • CM : f(A)A (1)

    Do A  An nên f(A)  f(An)=An+1 với mọi n, là dãy giảm nên

    f(A)

    • f(A)A (2)

    lấy tuỳ ý x A cần CM x  f(A)

    vì x  An+1 =f(An) với mọi n=1,2 … tồn tại xnAn: x=f(xn)

    do X compact nên có dãy con (xnk)k :

    khi đó  , do f liên tục nên ) ta cần CM a  A

    cố đinh n ta có   khi nk n

    do An đóng

    vậy a A với mọi n=1,2 …

    do a  A, x=f(a) f(A)

    vậy ta CM được f(A)=A

     

     

     

     

    Bài 4: Giải và biện luận hệ

    Giải : Ta có ma trận mở rộng

    đổi chổ d1, d3, biến đổi ma trận về dạng

    biện luận

    • nếu m=1 hệ có VSN phụ thuộc 3 tham số x2,x3,x4 và RankA=1

    nghiệm của hệ là x1=1-a-b-c, x2=a,x3=b,x4=c

    • nếu m=-2 hệ có VSN phụ thuộc  tham số x3 và RankA=3

    nghiệm của hệ là x1=x2=x3=a,x4=1

    • nếu m 1và m -2 thì hệ có VSN phụ thuộc vào tham số x4 va tham số m

    nghiệm của hệ là ,,,

    Bài 5: Trong R3 cho cơ sở :

    u1=(1,1,1),  u2= (-1,2,1),   u3=(1,3,2)

    cho ánh xạ tuyến tính f: R3 R3 xác định bởi

    f(u1)= (0,5,3), f(u2)=(2,4,3),  f(u3)=(0,3,2)

    tìm ma trận của f trong cơ sở đó là ma trận chéo hoá được

    Giải : b1. Tìm ma trận của f trong cơ sở u

    Ta có hệ

    Từ (1) ta có (0,5,3)=a1(1,1,1)+a2(-1,2,1)+a3(1,3,2)

    Tương tự từ ( 2) ta được b1=1,b2=0,b3=1

    Tương tự từ (3) ta được c1=1,c2=1,c3=0

    Vậy ma trận A trong cơ sở f là

    B2. Tìm GTR- VTR của A và của f (GTR của A chính là GTR của f)

    Xét ma trận đặt trưng

    A có 2 giá trị riêng, nên f có 2 giá trị riêng m=-1, m=2

    Tìm VTR của A từ đó suy ra VTR của f

    • với m=-1 ta có

    VTR của A có dạng        a,bR

    Dạng VTR của A là (-a-b,a,b)

    Vậy A có 2 VTR (-1,0,1),(-1,1,0)

    Từ đó VTR của f có dạng n= x1u1+x2u2+x3u3=(-a-b)u1+au2+bu3=

    =(-a-b)(1,1,1)+a(-1,2,1)+b(1,3,2)=(-2a,a+2b,b)

    vậy f có 2 VTR ĐLTT với a=1,b=0 : VTR là n1=(-2,1,0)

    với a=0,b=1: VTR là n2=(0,2,1)

    • với m=2 ta có

    VTR của A có dạng aR

    Dạng VTR của A là (a,a,a),

    Vậy A có VTR (1,1,1)

    Từ đó VTR của f có dạng n= x1u1+x2u2+x3u3=au1+au2+au3=

    =a(1,1,1)+a(-1,2,1)+a(1,3,2)=(a,6a,4a)

    vậy f có  VTR là n3=(1,6,4)

    b3 : KL vậy f có 3 VTR ĐLTT n1,n2,n3 do đó 3 VTR n1,n2,n3 làm thành 1 cơ sở của R3 và ma trận của f trong cơ sở đó là ma trận chéo hoá được

    ta có :

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2006

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Cho

    1. Xét sự khả vi của f tại (x,y)R2 đặc biệt tại (0,0)
    2. Xét sự liên tục của các ĐHR tại (0,0)

    Giải :

    • Tại (x,y)(0,0) Ta có

    Do  liên tục tại mọi (x,y)(0,0) nên f khả vi tại mọi  (x,y)(0,0)

    • Tại (x,y)=(0,0)

    Ta có

    • Tính

    Ta có

    0

    do  nên f khả vi tại (0,0)

    b.Xét sự liên tục của các ĐHR  tại (0,0)

    để Xét sự liên tục của các ĐHR  tại (0,0) ta tính

    nếu  thì liên tục tại (0,0)

    không liên tục tại (0,0)

    chọn ta có

    chọn  ta có

    vậy  không liên tục tại (0,0)

    Bài 2: Cho (X,d )là không gian mêtric compac, f: XX thoả mãn:

    d(f(x),f(y))<d(x,y) nếu xy

    1. CM có duy nhất x0X sao cho f(x0)=x0
    2. Đặt gn: X R định bởi

    gn (x)=d(x0,fn(x)) , x trong đó fn=f0f00f   (n lần )

    CM gn liên tục thoả mãn

    1. CM (gn)n hội tụ điều về 0 trên X

    Giải :

    a.CM có duy nhất x0 X sao cho f(x0)=x0

    đặt h: X R xác định bởi h(x)=d(x,f(x)), x

    ta CM h liên tục

    xét

    vậy h liên tục

    h(x) liên tục , X compac nên tồn tại x0 : h(x0)= min(h(x)) với  x X

    cần CM h(x0)=0 ta CM bằng phản chứng

    giả sử h(x0)=d(x0,f(x0))>0

    khi đó h(f(x0))=d(f(x0),f(f(x0)))<d(x0,f(x0))=h(x0)

    điều này mâu thuẩn với sự kiện tồn tại x0 : h(x0)= min(h(x)) với  x X

    vậy h(x0) =0 hay x0=f(x0)

    ta CM tính duy nhất

    giả sử có y0 X : y0=f(x0) với x0 khác y0

    ta có d(x0,y0)=d(f(x0),f(y0))<d(x0,y0) điều này vô lí

    vậy x0 tồn tại duy nhất

    1. Đặt gn: X R định bởi

    gn (x)=d(x0,fn(x)) , x trong đó fn=f0f00f   (n lần )

    CM gn liên tục thoả mãn

    Ta có

    Nên gn liên tục

    Do  (gn(x))dãy giảm không âm nên hội tụ

    Đặt a= limgn(x)

    Giả sử a>0, do X compac dãy fn(x)chữa dãy con hội tụ

    Đặt

    Ta có  là dãy con của  nên

    mâu thuẩn  vậy

    1. CM (gn)n hội tụ điều về 0 trên X

    với đặt   là tập mở

    do gn (x)  >gn+1(x)nên GnGn+1 ta có

    do X compac nên có n0 :

    vậy  vậy (gn)n hội tụ điều về 0 trên X

    Bài 3  Cho V là không gian vectơ , f: V V là ánh xạ tuyến tính thoả mãn f2=f CM:

    Kerf+Imf=V và

    Giải

    • CM: Kerf+Imf=V ta cần CM Kerf+ImfV (1), Kerf+ImfV (2)
    • CM Kerf+ImfV (1) hiển nhiên
    • CM: Kerf+ImfV (2)

    Lấy tuỳ ý xV cần CM x Kerf+Imf

    Ta có x= x-f(x)+f(x) mà f(x)  Imf cần CM (x-f(x))  Kerf cần CM f(x-f(x))=0

    Xét f(x-f(x))=f(x)-f2(x)=f(x)-f(x)=0 nên (x-f(x))  Kerf hay x Kerf+Imf

    Vậy Kerf+ImfV

    Từ (1),(2) ta có Kerf+Imf=V

    • CM

    Lây y tuỳ y: y  cần CM y=0

    Do y  khi đó có xV : f(x)=y và f(y)=0

    Do f2=f nên y=f(x)=f2(x)=f(f(x))=f(y)=0

    Vậy y=0 hay

    Bài 4 : Cho f: R4 R3 định bởi

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1-x2+x3,2x1+x4,2x2-x3+x4)

    1. Tìm cơ sở và số chiều của Kerf, Imf
    2. Tìm u R4 sao cho f(u)=(1,-1, 0)

    Giải : a.

    • Tìm cơ sở số chiều của Kerf

    Với x=(x1,x2,x3,x4)

    ta có ma trận mở rộng

    biến đổi ta được hệ

    là nghiệm tổng quát của hệ

    ta có dimKerf =1

    cơ sở của Kerf là (1,1,0,2)

    • Tìm cơ sở và số chiều của Imf

    ta có f(e1)=(1,2,0), f(e2)=(-1,0,2), f(e3)=(1,0,-1), f(e4)=(0,1,1)

    Imf=(f(e1),f(e2),f(e3),f(e4))

    Ta có

    Nên dim Imf =3

    Vậy cơ sở của Imf là (f(e1),f(e2),f(e3))

    1. Tìm u R4 sao cho f(u)=(1,-1, 0)

    ta có : f(u)=(1,-1, 0) =(x1-x2+x3,2x1+x4,2x2-x3+x4)

    ta được hệ     (a  R)

    lập ma trận mở rộng  biến đôi để giải hệ trên ta có u=(x1,x2,x3,x4)

    Bài 5 : Tìm GTR- VTR và chéo hoá ma trân

    A=

    Giải : Xét đa thức đặt trương

    vậy A có 3 GTR a=0, a=6, a=3

    • tìm VTR
    • với a=0 :ta có

    ta được hệ   suy ra VTR (0,a,a) với a=1 thì VTR (0,1,1)

    • với a=6: ta có

    được hệsuy ra VTR (-2a,-a,a) với a=1 thì VTR (-2,-1,1)

    • với a=3: ta có

    được hệsuy ra VTR (3a,a,a) với a=1 thì VTR (3,1,1)

    • ma trận cần tìm là T= và T-1AT=

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2005

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Cho hàm số

    CMR hàm số f(x,y ) có các đạo hàm riêng  không liên tục tại (0,0) nhưng f(x,y) khả vi tại (0,0)

    Giải :

    • Tính các đhr
    • tại (x,y)(0,0)

    ta có

    • tại (x,y)=(0,0)

    ( do  )

    • xét sự liên tục của các đhr

    nếu thì các đhr liên tục

    • ta có

    do

    do

    vậy

    • tương tự ta có

    vậy các đhr không liên tục tại (0,0)

    • xét sự khả vi tại (0,0)

    để CM f(x,y) khả vi tại (0,0) cần CM

    với

    ta có     do

    vậy f khả vi tại (0,0)

    Bài 2: Tìm miền hội tụ của chuổi luỷ thừa

    Giải :

    Đặt X=x-2

    Ta được chuổi

    Xét L=

    Nên R=3 và khoảng hội tụ là (-3,3)

    Xét tại X=3 và X=-3  ta được

    =

    nên tại X=3,X=-3 chuổi không  hội tụ

    MHT chuổi theo X là (-3,3)

    MHT chuổi theo x là (-1,5)

    Bài 3:  Gọi

    a.CMR : M là tập đóng không rỗng và bị chặn trong không gian metric C([0,1]) với mêtric d(x,y)=max{: t} với x(t),y(t)

    1. xét xác định bởi f(x)=

    CM : f liên tục trên M những f không đạt được GTNN trên M từ đó suy ra M không phải là tập compắc trong C([0,1])

    Giải :    a.

    • CM : M là tập đóng

    Lấy dãy (xn) M : limxn=x cần CM xM

    Ta có

    Cho n ta có  nên xM

    Vậy M là tập đóng

    1.  
    • CM f liên tục trên M

    Xét tuỳ ý x, (xn) M : limxn=x cần CM limf(xn)=f(x)

    Ta có

    Với N=

    do limd(xn,x)=0  nên từ đây ta có limf(xn)=f(x)

    vậy f liên tục trên M

    • CM f không đạt GTNN trên M
    • Trước tiên ta CM inff(M)=0, nhưng không tồn tại xM để f(x)=0

    Đặt a= inff(M) ta có f(x) nên a

    Với xn(t)=tn ta có xn M

    vậy a= inff(M)=0

    • không tồn tại xM để f(x)=0

    giả sử tồn tai xM để  f(x)=0 ta có liên tục trên [0,1]     suy ra  x(t)=0  với mọi t  [0,1] điêu này mâu thuẩn với x(1)=1 với mọi xM

    vậy không tồn tại xM để f(x)=0

    từ đây ta suy ra M không là tập compăc

    giả sử nếu M là tập compắc , f liên tục thì f đạt cực tiểu trên M tức là có x0M sao cho f(x0)=inff(M)=0 điều này mâu thuẩn với không tồn tại xM để f(x)=0

    vậy M không là tập compắc

    Bài 4:  Cho  là một phép biến đổi tuyến tính xác định bởi

    f(u1)=v1, f(u2)=v2, f(u3)=v3

    u1=(1,1,1),u2=(0,1,1), u3=(0,0,1)

    v1=(a+3,a+3,a+3),v2=(2,a+2,a+2), v3=(1,1,a+1)

    a.tìm ma trận f với cơ sở chính tắc e1=(1,0,0), e2=(0,1,0), e3=(0,0,1)

    1. Tìm giá trị của a để f là một đẳng cấu
    2. khi f không là một đẳng cấu hãy tìm cơ sở và số chiều của Imf và Kerf
    3. với a=-3 f có chéo hoá được không trong trường hợp f chéo hoá được háy tìm một cơ sở để ma trận f voéi cơ sở đó có dạng chéo .

    Giải :

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bài 5: Cho dạng toàn phương

    1. Đưa dạng toàn phương vể dạng chính tắc
    2. Với giá trị nào của a thì f là xác định dương và nữa xác định dương

    Giải :         a. ta có

    đặt

    cơ sở f chính tắc là u1=(1,0,0),u2=(-1,1,0),u3=(1-2a,a-1,1)

    ma trận

    b.f xác định dương khi -2a2+2a>0

    f nữa xác định dương khi -2a2+2a=0

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2004

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm luỷ thừa

    Giải :

    Xét

    Ta có L=

    Nên  , khoảng hội tụ là

    Xét tai 2 đầu mút x=

    Ta có chuổi

    vậy MHT của chuổi hàm luỹ thừa là

     

     

     

    Bài 2 : Cho hàm số f:R2 R  xác định bởi

    1. Xét sự liên tục của f trên R2
    2. Tính các đạo hàm riêng của f trên R2

    Giải : Chú ý : nếu  thì hàm số liên tục

    • Tại mọi (x,y)(0,0) thì hàm số liên tục vì là hàm sơ cấp
    • Xét sự liên tục của f trên R2 tại (0,0)
    • Tính

    Chọn dãy  khi n

    Ta có ,

    vậy hàm số không liên tục tại (0,0)

    • Tính các đhr
    • Tại (x,y) (0,0)

    ta có

    • Tại (x,y)=(0,0)

    ta có

    Bài 3: Tính tích phân

    Với D là nữa trên của hình tròn có tâm tại điểm (1,0) bán kính 1

    Giải :

    Phương trình đường tròn tâm I(1,0) bán kính R=1 là (x-1)2+y21x2+y22x

    Đổi sang toạ độ cực

    Đặt 1 chu kì

    Ta có x2+y22x ta có r22rcos nên

    Vậy ta được

    Với

    Vậy Bài 4: Cho tập hợp các số tự nhiên N với mọi m,n N

    Đặt

    1. CM d là metric trên N
    2. CM (N,d ) là không gian metric đầy đủ

    Giải : a.   d là metric trên N

    • d(m,n)

    d(m,n)=0   m=n

    •  
    • CM d(m,n)  d(m,l)+d(l,n)  (1)

    TH1 : nếu m=n,m=l,n=l thì (1) đúng

    TH2 : nếu m n thì

    nếu m l thì

    nếu l n thì

    thì VT của (1)  , VP của (1) nên (1) đúng

    1. (N,d ) là không gian metric đầy đủ

    giả sử (xn) là dãy cauchy trong (N,d) ta CM xn x d

    do (xn) là dãy cauchy trong (N,d) nên ta có

    chọn

    vậy  trên d

    Bài 5: tính định thức

    Giải : 

    Bài 6: Cho ánh xạ tuyến tính f: R4 R3 có ma trận trong cặp cơ sở chính tắc là

    xác định nhân và ảnh của f , Hỏi f có đơn cấu , toàn cấu không? Vì sao?

    Giải : từ mae trận tacó  ánh xạ

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1+2x3+x4,2x1+3x2-x3+x4,-2x1-5x3+3x4)

    Xác định nhân và ảnh của f tức là tìm cơ sở và số chiều của Imf, Kerf

    • Tìm cơ sở và số chiều của Kerf

    Ta có

    Ta được hệ

    f có 1 ẩn tự do nên dimKerf = 1 và Kerf có cơ sở là (-33,26,15,3)

    Vậy f không đơn cấu vì dimKerf = 1

    • Tìm cơ sở, số chiều của Imf

    Ta có B=

    Vậy Rank (B)=3 nên dimImf=3 và Imf có 1 cơ sở gồm 3 vectơ(f(e1),f(e4),f(e2))

    f không toàn cấu vì dimImf=3

    Bài 7: Cho ma trận

    1. Tìm GTR-VTR của A
    2. Tính A2004 .

    Giải :

    1. Tìm GTR- VTR của A
      • Tìm GTR của A

    Xét đa thức đặt trưng

    Ta có:

    Vậy A có 2 GTR a=1, a=2

    • Tìm VTR của A
    • Với a=1 ta có

    Ta được hệ        vậy có VTR (1,1,1)

    • Với a=2 ta có

    Ta được hệ

    Vậy  có 2 VTR (1,1,0), (-1,0,3)

    1.  

    ta có

    ma trận chéo của A là

    (Q-1AQ)2004=Q-1A2004Q

    vậy A2004=QB2004Q-1==

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2003

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1:

    Bài 2:

    Bài 3: Cho (X,d) là không gian metric compắc

    a.Giả sử An là họ các tập con đóng trong X và An+1 An mọi n   N

    CMR nếu vơi mọi  n   N ,An thì

    b.Giả sử  là các hàm liên tục và  CMR nếu

    Hộ tụ đều về 0 trên X

    Giải :

    1. giả sử vơi mọi n N ,An CMR :

    vơi mọi  n   N lấy xn  An

    do

    do X compắc nên với (xn)nX có dãy con ()k hội tụ

    đặt x=

    do nk k nên Ak là tập đóng  với mọi i dãy

    vậy

    1. cần CM :
    2.  
    3.  

    ta có và  nên

    với  cho trước đặt

    do  là tập mở, f liên tục nên Fn mở

    do fn+1(x)fn(x) suy ra fn(x) là dãy giảm nên

    do

    do X compắc nên có tập J hữu hạn trong N sao cho

    đặt n0=maxJ ta có được

    vậy  hội tụ đều về 0 trên X

    Bài 4: b tìm miền họi tụ của chuỗi hàm

    Giải :  xét

    Ta có

    Bán kính hội tụ R=ed, khoảng hội tụ (-ed;ed)

    Xét tại 2 đầu mút x=ed,x=-ed

    Ta có chuỗi

    Vậy MHT của chuỗi là (-ed;ed)

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2002

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1 : a. Cho hàm số

    Xét tính liên tục của f(x,y) và các đhr  trên tập xác định

    Giải :

    • Tại mọi (x,y)(0,0) f(x,y) liên tục vì là hàm sơ cấp
    • Xét sự liên tục của f tại (x,y)= (0,0)

    Nếu  thì hàm số liên tục

    Ta có :

    Xét

    từ đó

    vậy f liên tục

    • Tính các đhr
    • Tại (x,y)(0,0)
    • Tại (x,y)=(0,0)
    1. Tính tổng của chuỗi hàm trong MHT của nó

    Giải : ta tìm được khoảng hội tụ là (-1,1)

    Ta có

    Đặt (1)

    Lấy tích phân 2 vế của (1) trên đoạn [0,x] ta được

    (2) là CSN

    đạo hàm 2 vế của (2) ta được

    vậy

    Bài 2:

     

    Bài 3:

    Bài 4: b. Tìm các VTR- GTR của ma trận

    A=

    Giải : Xét đa thức đặt trưng

    Vậy có 3 GTR a=6,a= 3, a= 9

    • Tìm VTR
    • Với a=6 ta có

    Ta được hệ

    Có VTR là (-1,2,2)

    • Với a=3 ta có

    Ta được hệ

    Có VTR là (,,)

    • Với a=9 ta có

    Ta được hệ

    Có VTR là (,,)


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • Đề thi IQ vào các ngân hàng

    Đề thi IQ vào các ngân hàng

    Đề thi IQ vào các ngân hàng

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-IQ-v%C3%A0o-c%C3%A1c-ng%C3%A2n-h%C3%A0ng.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi IQ vào các ngân hàng

    Đề thi IQ vào các ngân hàng
    I. Thi tuyển Logic vào Vietinbank

    1) A, B, C, D cùng góp tiền mua chung 1 rổ táo. Biết số táo của A nhiều hơn B là 11, số táo của A nhiều hơn C là 23, số táo của A nhiều hơn D là 28. Hỏi tổng số táo của 4 người là ?

    a. 51
    b. 58
    c. 63
    d. 74

    Trả lời:

    Ta có tổng số táo của 4 người là: = A + A – 11 + A – 23 + A -28 = 4A – 62
    Số 62 chia hết cho 4 dư 2. Như vậy 4A cũng phải chia hết cho 4 và dư 2.

    Vậy trong các đáp án chỉ có 58 và 74 là thỏa mãn. (Bài toán có 2 đáp án, người ra đề rõ là sơ hở khi cho câu trắc nghiệm này rồi !)

    2) Một đoàn tàu có nhiều toa, mỗi toa tàu dài 40m. Biết sau khi tách ra 4 toa tàu, thay bằng 2 toa mới có chiều dài 20m mỗi toa thì Chiều dài mới của con tàu bằng 2/3 so với Chiều dài cũ. Tính số toa của tàu lúc đầu.

    a. 5
    b. 7
    c. 9
    d. 11

    Trả lời:

    Nếu gặp bài toán này mà ko có thời gian để suy nghĩ thì chọn luôn đáp án c. 9. Vì chỉ có 9 mới chia hết cho 3.

    Hoặc cẩn thận hơn thì có thể giải như sau:

    Gọi số toa của tàu lúc đầu là n

    Ta có: 40n – 160 + 40 = 2/3 x 40n
    => 40n – 120 = 2/3 x 40n
    => 120n – 360 = 80n
    => n = 9

    3) Ngày hôm trước cuả ngày hôm qua cách ngày thứ hai 2 ngày là ngày thứ mấy?

    Trả lời:

    Với dạng bài này thì phải suy ngược từ cuối lên đầu câu.
    Ngày đó = Thứ 2 – 2 ngày – 1ngày – 1ngày = Thứ 2 – 4 ngày = Thứ năm.

    4) Tìm số khác với các số sau : 2, 4, 10, 28, 56, 244

    Người gửi: hungkng

    Trả lời:

    Số khác nhất là 56.
    Vì:
    2 + 2 = 4
    4 + 2×3 = 10
    10 + 2×9 = 28
    28 + 2×27 = 82
    82 + 2×81 = 244
    Số 56 phải là số 82 mới đúng.

    II. Thi tuyển IQ vào BIDV

    1) A và B là 2 nhân viên Tín dụng. Tháng trước tổng huy động của 2 người là 780 triệu đồng. Tháng này, A huy động được nhiều hơn 10% và B huy động được nhiều hơn 15% so với tháng trước. Tổng mức huy động là 890 triệu đồng. Hãy giải bài toán mà KHÔNG được dùng phương pháp đặt ẩn.

    Trả lời:

    Theo giả thiết:
    Mức huy động tháng này của A và B là: A + 10%A + B + 10%B + 5%B = 890
    => A + B + 10% x (A+ B) + 5%B = 890
    => 780 + 78 + 5% B = 890
    => 5%B = 32
    => B = 640 (triệu đồng)
    => A = 140 (triệu đồng)

    III. Thi tuyển vào Agribank

    1) Trưởng phòng nhận đươc 232 tờ tiền mệnh giá 500.000 để chia lương cho nhân viên. Tuỳ vào hệ số lương mà mỗi người nhận được số tiền khác nhau. sau khi chia cho 7 người trong phỏng trưởng phòng nhìn danh sách và thấy số tờ tiền mỗi người nhận được đều là số lẻ mà trên tay trưởng phòng không còn tờ tiền nào. trưởng phòng cho rằng mình đã chia sai và yêu cầu mọi người kiểm tra lại số tiền đã nhận. Hỏi tại sao trưởng phòng lại nghĩ vậy?

    2) Một nửa đúng bằng một phần ba của một số. Hỏi số đó là số mấy?

    Mit làm câu 1 chắc đúng,
    Câu hai thì về nhà đã tìm hiểu thêm rùi nhưng có tới hai đáp án lận.
    Đa 1: 3/2
    Đa 2: 2/3
    còn đáp án của Mit khi đó là 8 (một nửa bên phải của 8 là 3 mà 3 đúng bằng một phần ba của số 9)

    Người gửi: Ngoclan_bm1018

    III. Các bài thi IQ khác

    1) 5 người đào 1 cái hố mất 5 ngày. Hỏi nếu như 2 người đào nửa cái hố sẽ mất trong thời gian bao nhiêu. Mọi người đoán xem nào

    Người gửi: Duongthanhtu

    Trả lời: 1 cái hố và nửa cái hố đều được hiểu là 1 cái hố. Do đó:
    5 người đào 1 cái hố mất 5 ngày => 1 người đào 1 cái hố mất 25 ngày
    Suy ra, 2 người đào nửa cái hố (1 cái hố) mất 12,5 ngày.

    GiangBLOG

    Đề thi vào Ngân hàng VPBank (2007)

    Đề của 1 bạn học KTQD đăng trên Blog của bạn ý, đề ra ngày 11/3/2007, thi vào 8h30 phút, tại trường PTTH Việt Đức, đề thi 180 phút, gồm 4 câu. Mỗi thí sinh được phát cho vài tờ giấy A4 trắng để làm bài.

    Đề thi như sau:

    Câu 1: Nêu hiểu biết của mình về Tín dụng NH. Những yêu cầu đặt ra cho người làm nghề tín dụng. Đưa ra những cơ sở chứng minh mình có đủ điều kiện làm cán bộ tín dụng VPBANK. (20đ)

    Câu 2: Vốn lưu động của một Doanh nghiệp bao gồm những thành phần nào? Cách xác định nhu cầu vay vốn lưu động? (20đ)

    Câu 3: Khi thẩm định cho vay, để đánh giá về tư cách đạo đức & năng lực quản lý điều hành của người chủ DN cần xem xét những vấn đề gì? Tại sao? (30đ)

    Câu 4: Thẩm định năng lực tài chính của DN dựa trên những báo cáo tài chính cơ bản nào? Nêu nội dung của những báo cáo đó. (20đ)

    Chữ viết rõ ràng, cẩn thận, cách trình bày (10đ)

    Đề thi vị trí tín dụng vào Vietinbank (8/8/2010)

    Bài 1:

    Ngày 02/03/10, Cty A gửi đến NHTM X kế hoạch vay vốn, sau khi TĐ, NH đã nhất trí với cty về chỉ tiêu kế hoạch quý II/10, trong đó nêu rõ:

    – Vòng quay VLĐ kế hoạch là 3.2 vòng

    – TSLĐ BQ là 3.6 tỷ VNĐ

    Cuối tháng 3/10, NH và cty đã ký HĐTD VLĐ quý II/2010, trong đó nêu rõ:

    – Thời hạn trả nợ kế hoạch là 30 ngày

    – Doanh số trả nợ kế hoạch đúng bằng 80% DTT quý II/2010

    Từ 1/4/10 đến 24/4/10 trên TKCV theo HMTD đã diễn ra:

    – Doanh số phát sinh nợ:18.5 tỷ VNĐ

    – Doanh số phát sinh có: 17.2 tỷ VNĐ

    Trong 5 ngày cuối quý đã phát sinh:

    – 26/6/10: Vay mua NVL 3 tỷ VNĐ

    – 27/06/10: Nộp tiền thu bán hàng 2.8 tỷ VNĐ

    – 28/6/10: Vay chi lương cán bộ 1.2 tỷ VNĐ

    – 29/06/10: Vay để trả nợ gốc Vietinbank 1 tỷ VNĐ

    – 30/06/10 Nộp tiền thu bán hàng 1 tỷ VNĐ

    Yêu cầu:

    1. Xác định HMTD quý II
    2. Giải quyết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong 5 ngày cuối tháng6/2010 và giải thich

    Biết:

    – Cty được NH cho vay VLĐ theo phương thức cho vay theo HMTD

    – Dư nợ trên TK cho vay theo HMTD tới ngày 31/03/2010 là 1 tỷ VNĐ

    – Cty hoạt động kinh doanh tốt, có tín nhiệm với NH

    – Khả năng vốn của NH đáp ứng đủ nhu cầu vốn hợp lý của Cty

    Bài 2:

    Cty A dự định mua dây chuyền sản xuất, có 2 phương án lựa chọn:

    – PA1: trả ngay vào đầu năm thứ nhất: 2100 triệu VNĐ

    – PA2: trả vào đầu năm thứ 1: 1050tr, đầu năm thứ 2: 620 triệu VNĐ, đầu năm thứ 3: 550 triệu VNĐ

    Biết:

    – CP NVL và nhân công hàng năm: 300 triệu VNĐ

    – Dự kiến DT hàng năm: 860 triệu VNĐ

    Sau khi mua về dây chuyền đc đưa vào vận hành ngay. DN trích KH theo PP đường thẳng. Sau thời gian hợp đồng dây chuyền được khấu hao hết.

    Thuế TNDN là 25%. Thời gian hoạt động của daay chuyền là 6 năm (dây chuyền sẽ được khấu hao hết giá trị), sau 6 năm dây chuyền bán đi với giá 500 triệu VNĐ

    Tỷ suất chiết khấu 14%/năm

    Yêu cầu:

    1. Theo Anh/chị DN nên lựa chọn PA nào ?
    2. Tính NPV của PA lựa chọn

    Nguồn: Bạn đọc của GiangBLOG

    Nghề ngân hàng – dễ tìm nhưng khó làm

    Nếu bạn có kế hoạch làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Wesly Grove, chuyên gia nhân sự cao cấp của ngân hàng Chase Mahattan Bank, sẽ giúp bạn hiểu được phần nào công việc này

    “Cùng với chính sách toàn cầu hoá và giao lưu thương mại quốc tế đang ngày một tăng cao, số lượng ngân hàng sẽ bùng nổ và ngày có nhiều ngân hàng hơn cung cấp vốn cho sự tăng trưởng của nền kinh tế. Hiện tại nhiều nơi nhu cầu việc làm trong nghề ngân hàng vẫn vượt quá số vị trí hiện có. Tuy nhiên, theo tôi, một khi bạn quyết tâm làm nghề này, sẽ có rất nhiều cơ hội để thăng tiến”, Grove nói. Theo ông thì ngay tại Mỹ, một quốc gia có hệ thống ngân hàng phát triển nhất thế giới, cũng sẽ rất khó khăn đối với các sinh viên Mỹ mới ra trường nếu muốn xin việc trong các ngành ngân hàng.

    Những yêu cầu bắt buộc trong việc tuyển chọn nhân viên

    Làm thế nào để một sinh viên mới tốt nghiệp có được một lợi thế trong ngành ngân hàng tài chính? Theo Wesley, khả năng nói và viết tiếng Anh thông thạo là kỹ năng số một để giúp bạn có việc làm, đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành về tài chính ngân hàng. Ông mong đợi điều đó trong bản lý lịch một trang dễ đọc và thư xin việc của ứng viên. “Một bản lý lịch viết bằng thứ tiếng Anh hoàn hảo – không có lỗi ngữ pháp hoặc cú pháp – sẽ được đặt vào vị trí trên cùng trong chồng lý lịch trong quá trình tôi xét tuyển nhân viên”.

    Ngoài tiếng Anh tốt, khi tuyển người cho một vị trí, Wesley tìm những ứng cử viên có ba năm kinh nghiệm làm việc trong một công ty thuộc lĩnh vực tài chính ở bất cứ cương vị nào – thậm chí là người thực tập hoặc thư ký. Ông cũng yêu cầu các ứng cử viên phải có bằng đại học. Bằng đại học không nhất thiết phải liên quan đến tài chính. Với một số vị trí, bằng đại học có thể về ngoại ngữ hoặc một lĩnh vực khác.

    Thách thức lớn nhất của Wesley khi tuyển người là tìm ra những người có trình độ để làm ở các vị trí quản lý. “Ở cấp này, phần lớn những người có kinh nghiệm làm việc trong môi trường kinh doanh ngân hàng đều có trình độ khác biệt với nhau cả về sự am hiểu lẫn kỹ năng làm việc”. Khi tuyển người vào những vị trí này, ông theo dõi những người có kỹ năng phân tích sâu sắc, có thể đọc các bản phân tích tài chính trên máy tính, cơ cấu các giao dịch lớn và phức tạp cũng như việc quản lý ngoại hối. Ở mức tối thiểu, ông tìm những người có khả năng học những kỹ năng kinh doanh cơ bản.

    Lời khuyên đối với các ứng viên

    Có nhiều năm kinh nghiệm trong việc phỏng vấn người xin việc, Wesley đưa ra các lời khuyên: “Trước tiên, hãy đến phỏng vấn đúng giờ và ăn mặc phù hợp. Trả lời các câu hỏi với một sự hiểu biết và thể hiện sự nhiệt tình, động cơ làm việc của bạn. Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn là điều bình thường. Tôi không bao giờ đánh lỗi người khác vì họ hồi hộp. Điều tôi không thích là khi người ta kiêu căng hoặc coi mình là trung tâm trong một cuộc phỏng vấn, chỉ đòi hỏi những gì công ty có thể dành cho họ chứ không phải những gì họ có thể mang lại cho công ty”.

    Vì thế, Wesley khuyên các ứng viên đừng vội nghĩ đến quyền lợi của mình, đừng vội đòi hỏi lợi nhuận lương bổng ngay tức thì để sớm hưởng thụ: “Tiền bạc, lương bổng không phải là do sự ban phát, mà cũng chưa hẳn là do kinh nghiệm học hỏi của bạn hay tài năng của bạn, mà đích thực là do kết quả làm việc của bạn. Bằng mọi cách, bạn bày tỏ cho người tuyển dụng thấy rõ sở trường, sở đoản của mình và bạn cũng phải bày tỏ quyết tâm làm tốt công việc mà người ta có thể giao phó cho bạn”.

    Wesly luôn đặc biệt chú ý đối với những người có lòng yêu thích công việc, vì theo ông “ Cùng với đức tính nhẫn nại, kiên trì, sự say mê công việc là một trong những yếu tố căn bản để thành công. Người ta thường thành công khi làm những việc mà mình yêu thích và khi công việc mang lại sự khuây khoả thì nó chẳng còn là gánh nặng nữa”.

    Hơn thế nữa, người được phỏng vấn phải được chuẩn vị trước thông tin về ngân hàng mà mình định xin việc và chuẩn bị sẵn các câu trả lời. Việc thể hiện các ý tưởng sáng tạo, khả năng hoàn thành mục tiêu đặt ra cho các kế hoạch trung và dài hạn cũng rất có lợi trong các cuộc phỏng vấn xin việc.

    Theo bwportal.com


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây  


  • Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 5 đề thi học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 9 và đáp án


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-h%E1%BB%8Dc-2019.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    1. Các tổ chức ở nước Nhật thường có khuynh hướng sử dụng chế độ tuyển dụng suốt đời vì:

    1. Để nâng cao tay nghề, tăng năng suất lao động
    2. Để có biên chế ổn định
    3. Để giảm thiểu chi phí tuyển dụng và đào tạo nhân viên
    4. Để tạo bầu không khí tâm lý tập thể, lành mạnh, tin tưởng trong nhân viên

    2. Tại sao các tổ chức ở Mỹ, Châu Âu có khuynh hướng chỉ tuyển dụng ngắn hạn?

    1. Để đổi mới nhân viên B. Để giảm thiểu chi phí khi doanh nghiệp gặp khó khăn, tạm ngưng hoạt động
    2. Để tạo động lực thúc đẩy nhân viên cố gắng làm tốt công việc D. Cả ba đáp áp trên đều sai

    3. Tại sao các tổ chức Mỹ áp dụng chế độ “Cá nhân quyết định và chịu trách nhiệm”?

    1. Vì người Mỹ thường ít sợ trách nhiệm B. Vì tập quán của người Mỹ
    2. Vì họ coi trọng yếu tố cá nhân trong tập thể D. Để gắn chặt giữa quyền hạn và trách nhiệm

    4. Vì sao các tổ chức người Nhật (và cả các tổ chức Việt Nam) thường đề bạt cán bộ chậm?

    1. Vì tập quán người Nhật (và Việt Nam)
    2. Vì để đảm bảo sự chắc chắn
    3. Vì họ (và cả Việt Nam) thừa cán bộ
    4. Vì họ (và cả Việt Nam) tuyển dụng nhân viên làm việc suốt đời nên không cần đề bạt nhanh

     

    5. Phương pháp động viên theo lý thuyết của Taylor không đề cập đến:

    xA. Dạy công nhân cách làm việc tốt nhất   

    1. Đôn đốc theo dõi công nhân làm việc
    2. Gợi ý để công nhân tự suy nghĩ ra cách làm việc
    3. Kích thích kinh tế bằng tiền lương, tiền thưởng
    1. Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu quả, đó là vì:
    2. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
    3. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
    4. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì

    xD. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất đầy đủ

    7. Nói về cấp bậc quản trị, người ta chia ra:

    1. Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành
    2. Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện

    xC. Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

    1. Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp

    8. Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị:

    1. Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị
    2. Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên
    3. Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được

    xD. Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau

     

    9. Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các kỹ năng trong một tổ chức:

    1. Ông Giám đốc bệnh viện cần phải giỏi về chuyên môn hơn ông bác sĩ trưởng khoa thần kinh thì mới chỉ huy được khoa này

    xB. Ông Trưởng Phòng Hành chánh cần nhận ra những điểm chưa chuẩn xác trong lối soạn thảo văn bản của nhân viên soan thảo văn thư

    1. Ông Trưởng Phòng KD cần có kỹ năng giao tế nhân sự tốt hơn ông Trưởng Phòng Kỹ thuật vì phải tiếp xúc với khách hàng mỗi ngày
    2. Ông giám đốc tài chính không cần biết về nghiệp vụ kế tốn vì đã có nhân viên kế tốn dưới quyền lo về việc sổ sách kế tốn

     

    10. Hành động sau đây của một người thư ký mang tính chất là một công việc hoạch định:

    1. Soạn thảo văn bản

    xB. Sắp xếp lịch làm việc, tiếp khách tuần sau cho Giám đốc

    1. Đánh máy bản kế hoạch cho ông Giám đốc
    2. Chép lại những mục tiêu và biện pháp thực hiện trong năm tới tư băng ghi âm do ông Giám đốc đọc

     

    11. Nguồn gốc của uy tín lãnh đạo không thể là:

    1. Do quyền lực hợp pháp B. Do phẩm chất cá nhân lãnh đạo
    2. Do khả năng của người lãnh đạo D. Do sự tuyên bố của người lãnh đạo

     

    12. Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là:

    1. Cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo

    xB. Cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác                                

    1. Cùng gây sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác
    2. Cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên

     

    13. Trong các yếu tố môi trường vĩ mô sau đây, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến một tổ chức?

    1. Các yếu tố kinh tế B. Các yếu tố chính trị và chính phủ
    2. Các yếu tố khác A và B xD. Tùy theo mỗi tổ chức

     

    14. Có phải kiểu cơ cấu tổ chức hỗn hợp (Trực tuyến – Chức năng) là hợp lý nhất cho mọi tổ chức?

    1. Phải B. Không xC. Tùy theo mỗi tổ chức                         D. Cả ba đều sai

    15. Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

    xA. Đánh giá được tồn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp

    1. Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới
    2. Qui trách nhiệm được những người sai sót
    3. Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối

     

    16. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Tầm hạn quản trị:

    1. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào năng lực nhà quản trị, trình độ nhân viên, độ ổn định của công việc
    2. Tầm hạn quản trị là khái niệm dùng để chỉ số lượng nhân viên dưới quyền mà nhà QT có thể điều khiển một cách tốt nhất
    3. Tầm hạn quản trị có liên quan mật thiết đến số lượng các tầng nấc trung gian trong một doanh nghiệp

    xD. Tầm hạn quản trị là số lượng nhân viên dưới quyền (kể cả những người trực thuộc những người này, nếu có) mà nhà QT có thể điều khiển một cách tốt nhất

     

    17. Phân cấp quản trị là:

    1. Sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của nhà quản trị cấp trên cho các nhà quản trị cấp dưới
    2. Duy trì quyền hạn của những nhà quản trị cấp trên C. Giao hết cho các cấp dưới quyền hạn của mình

    xD. Sự chia đều quyền hạn giữa các nhà quản trị với nhau

     

    18. Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi phải là:

    1. Mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp B. Môi trường vĩ mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp
    2. Các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực

    xD. Tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình

     

    19. Hoạch định chiến lược và HĐ tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ một yếu tố không thật chính xác, đó là:

    xA. Con người thực hiện           B. Thời hạn                           C. Khuôn khổ, phạm vi                      D. Mục tiêu

     

    20. Phát biểu nào sau đây liên quan với các kỹ năng của người quản trị là không chính xác:

    1. Ông Giám đốc Công ty hiểu biết về nghiệp vụ tài chính kế tốn thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của ông ta
    2. Ông Trưởng Phòng Hành chánh có quan hệ tốt với mọi người trong công ty và được mọi người yếu mến thì ta gọi đó là kỹ năng nhân sự của ông ta

    xC. Ông Trưởng Phòng kinh doanh có nhận định đúng đắn và kịp thời về việc không thể tổ chức đưa hàng đến bán ở Nha Trang trong dịp hè năm nay như đãdự kiến thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của ông ta

    1. Chị Tổ trưởng Tổ thư ký đã kịp thời nhận thấy có vấn đề gì đó bất thường trong cách soạn thảo một văn bản của nhân viên đười quyền thì ta gọi đó là kỹ năng tư duy của chị ta

     


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-m%C3%B4n-Qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-h%E1%BB%8Dc.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    CÂU HỎI

    • Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện của lý thuyết quản trị:
      Đúng
      b. Sai

      2) Nghệ thuật quản trị đòi hỏi phải tuân thủ các nguyên tắc quản trị của Fayol:
      a. Đúng
      b. Sai

      3) Taylor là người sáng lập ra trường phái quản trị khoa học:
      a. Đúng
      b. Sai

      4) Lý thuyết quản trị cổ điển không còn đúng trong quản trị hiện đại:
      a. Đúng
      b. Sai

      5) Ra quyết định là một nghệ thuật:
      a. Đúng
      b. Sai

      6) Ra quyết định là một khoa học:
      a. Đúng
      b. Sai

      7) Ra quyết định đúng là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề của mình:
      a. Đúng
      b. Sai

      8) Quyền đưa ra quyết định phải tập trung về người có địa vị cao nhất trong tổ chức, luôn là một nguyên tắc đúng trong mọi tình huống:
      a. Đúng
      b. Sai

      9) Khi quyết định lựa chọn phương án cần phải chọn những phương án có chi phí thấp nhất:
      a. Đúng
      b. Sai

      10) Trong mọi trường hợp đều cần dân chủ khi bàn bạc ra quyết định để đạt hiệu quả cao:
      a. Đúng
      b. Sai

      11) Quyết định quản trị thành công hoàn toàn phụ thuộc vào quá trình ra quyết định:
      a. Đúng
      b. Sai

      12) Quản trị là một hoạt động kết tinh khi con người kết hợp với nhau để đi đến mục tiêu:
      a. Đúng
      b. Sai

      13) Quản trị là một hoạt động phổ biến trong tất cả các tổ chức:
      a. Đúng
      b. Sai

      14) Quản trị được thực hiện theo một cách như nhau:
      a. Đúng
      b. Sai

      15) Mục tiêu của quản trị là tối đa hoá lợi nhuận:
      a. Đúng
      b. Sai

      16) Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà quản trị cấp cao:
      a. Đúng
      b. Sai

      17) Nhà quản trị là những người có quyền ra lệnh và điều hành công việc của những người khác:
      a. Đúng
      b. Sai

      18) Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị với những mức độ như nhau:
      a. Đúng
      b. Sai

      19) Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan trọng:
      a. Đúng
      b. Sai

      20) Kỹ năng nhân sự cần thiết đối với các cấp quản trị là như nhau:
      a. Đúng
      b. Sai

      21) Thời gian của nhà quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho chức năng hoạch định:
      a. Đúng
      b. Sai

      22) Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị cấp thấp trong tổ chức là giám sát chặt chẽ hành vi của những người cấp dưới:
      a. Đúng
      b. Sai

      23) Hoạt động quản trị mang tính nghệ thuật theo kiểu cha truyền con nối:
      a. Đúng
      b. Sai

      24) Nhà quản trị thì cần phải vượt trội các nhân viên của mình về tất cả các kỹ năng để quản trị hữu hiệu:
      a. Đúng
      b. Sai

      25) Phong cách lãnh đạo dân chủ luôn mang lại hiệu quả trong mọi trường hợp:
      a. Đúng
      b. Sai

      26) Không nên lãnh đạo nhân viên theo phong cách độc đoán dù trong hoàn cảnh nào:
      a. Đúng
      b. Sai

      27)Phong cách quản lý độc tài là phong cách quản lý không có hiệu quả:
      a. Đúng
      b. Sai

      28)Nhà quản trị có thể giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao:
      a. Đúng
      b. Sai

      29) Nguồn gốc của động viên là nhu cầu của con người mong muốn được thoả mãn:
      a. Đúng
      b. Sai

      30) Có thể động viên người lao động thông qua những điều mà họ kỳ vọng:
      a. Đúng
      b. Sai

      31) Hoạch định là chức năng liên quan đến việc chọn mục tiêu và phương thức hoạt động:
      a. Đúng
      b. Sai

      32) Hoạch định là chức năng mà nhà quản trị cấp cao phải làm:
      a. Đúng
      b. Sai

      33) Ma trận SWOT là công cụ quan trọng cần áp dụng khi phân tích môi trường:
      a. Đúng
      b. Sai

      34) Quan niệm cổ điển trong xây dựng cơ cấu tổ chức hướng đến phân quyền trong quản trị:
      a. Đúng
      b. Sai

      35) Quan hệ giữa tầng hạn quản trị và nhà quản trị cấp trung trong cơ cấu tổ chức là mối quan hệ tỷ lệ thuận:
      a. Đúng
      b. Sai

      36) Tầng hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào trình độ của nhà quản trị:
      a. Đúng
      b. Sai

      37) Tầng hạn quản trị rộng hay hẹp chỉ thuộc vào trình độ của nhà quản trị:
      a. Đúng
      b. Sai

      38) Uỷ quyền trong quản trị là khoa học:
      a. Đúng
      b. Sai

      39) Uỷ quyền là một nghệ thuật:
      a. Đúng
      b. Sai

      40) Nhân viên thường không thích nhà quản trị ra việc cho cấp dưới:
      a. Đúng
      b. Sai

      41) Phân tích môi trường là công việc phải thực hiện khi xây dựng chiến lược
      a. Đúng
      b. Sai

      42) Phân tích môi trường là giúp cho nhà quản trị xác định được những thách thức của doanh nghiệp để từ đó xây dựng chiến lược tương lai
      a. Đúng
      b. Sai

      43) Môi trường bên ngoài là môi trường vĩ mô tác động đến doanh nghiệp
      a. Đúng
      b. Sai

      44) Môi trường giúp nhà quản trị nhận ra các thách thức đối với doanh nghiệp
      a. Đúng
      b. Sai

      45) Khoa học công nghệ phát triển nhanh đem lại nhiều cơ hội cho doanh nghiệp
      a. Đúng
      b. Sai

      46) Kiểm tra là quá trình đối chiếu thực tế với kế hoạch để tìm ra các sai sót
      a. Đúng
      b. Sai

      47) Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:
      a. Sự hình thành sơ đồ tổ chức
      b. Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị
      c. Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị
      d. Tất cả những câu trên

      48) Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu phù hợp:
      a. Cơ cấu theo chức năng
      b. Cơ cấu theo trực tuyến
      c. Cơ cấu trực tuyến tham mưu
      d. Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp

      49) Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:
      a. Nhiều yếu tố khác nhau
      b. Quy mô của các công ty
      c. Ý muốn của người lãnh đạo
      d. Chiến lược

      50) Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do:
      a. Sợ bị cấp dưới lấn áp
      b. Không tin vào cấp dưới
      c. Do năng lực kém
      d. tất cả các câu trên

      51) Phân quyền có hiệu quả khi:
      a. Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
      b. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
      c. Chỉ chú trọng đến kết quả
      d. Tất cả các câu trên

      52) Lợi ích của phân quyền là:
      a. Tăng cường được thiện cảm cấp dưới
      b. Tránh được những sai lầm đáng kể
      c. Được gánh nặng về trách nhiệm
      d. Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn

      53) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:
      a. Trình độ của nhân viên
      b. Trình độ của nhà quản trị
      c. Công việc
      d. Tất cả những câu trên

      54) Môi trường hoạt động của tổ chức là:
      a. Môi trường vĩ mô
      b. Môi trường ngành
      c. Các yếu tố nội bộ
      d. Tất cả những câu trên

      55) Phân tích môi trường kinh doanh nhằm:
      a. Phục vụ cho việc ra quyết định
      b. Xác định điểm mạnh, điểm yếu
      c. Xác định cơ hội, nguy cơ
      d. Tất cả những câu trên đều sai

      56) Phân tích môi trường kinh doanh để:
      a. Cho việc ra quyết định
      b. Xác định cơ hội, nguy cơ
      c. Xác định điểm mạnh, điểm yếu

      57) Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch dài hạn để:
      a. Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp
      b. Xác định và xây dựng các kế hoạch
      c. Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty

      58) Mục tiêu quản trị cần:
      a. Có tính khoa học
      b. Có tính khả thi
      c. Có tính cụ thể
      d. Tất cả các yếu tố trên

      59) Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:
      a. Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
      b. Định hướng cho các hoạt động
      c. Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
      d. Tất cả những câu trên

      60) Quản trị theo mục tiêu giúp:
      a. Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
      b. Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
      c. Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
      d. Tất cả những câu trên

      61) Quản trị bằng mục tiêu là một quy trình:
      a. Là kết quả quan trọng nhất
      b. Là công việc quan trọng nhất
      c. Cả a và b
      d. Tất cả những câu trên đều sai

      62) Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp Việt Nam thường:
      a. Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
      b. Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm một tỷ lệ phần trăm nhất định xác định
      c. Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong và bên ngoài
      d. Tất cả những câu trên

      63) Chức năng của nhà lãnh đạo là:
      a. Động viên khuyến khích nhân viên
      b. Vạch ra mục tiêu phương hướng phát triển tổ chức
      c. Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu
      d. Tất cả các câu trên đều đúng

      64) Con người có bản chất thích là:
      a. Lười biếng không muốn làm việc
      b. Siêng năng rất thích làm việc
      c. Cả a và b
      d. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

      65) Động cơ của con người xuất phát:
      a. Nhu cầu bậc cao
      b. Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động
      c. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
      d. Năm cấp bậc nhu cầu

      66) Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo:
      a. Phong cách lãnh đạo tự do
      b. Phong cách lãnh đạo dân chủ
      c. Phong cách lãnh đạo độc đoán
      d. Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác

      67) Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:
      a. Nhà quản trị
      b. Cấp dưới
      c. Tình huống
      d. Tất cả câu trên

      68) Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:
      a. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
      b. Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành
      c. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow
      d. Các nhu cầu bậc cao

      69) Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ:
      a. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
      b. Tiềm lực của công ty
      c. Phụ thuộc vào yếu tố của mình
      d. Tất cả những câu trên

      70) Quản trị học theo thuyết Z là:
      a. Quản trị theo cách của Mỹ
      b. Quản trị theo cách của Nhật Bản
      c. Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
      d. Tất cả câu trên đều sai

      71) Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
      a. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
      b. Chưa chú trọng đến con người
      c. Bao gồm cả a và b
      d. Ra đời quá lâu

      72) Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào:
      a. Trường phái quản trị hiện đại
      b. Trường phái quản trị tâm lý xã hội
      c. Trường phái quản trị cổ điển
      d. Trường phái định lượng

      73) Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là:
      a. Fayol
      b. Weber
      c. Taylol

      74) Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp trên khía cạnh:
      a. Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
      b. Mức độ tùy thuộc doanh nghiệp
      c. Kết quả hoạt động doanh nghiệp
      d. Tất cả các câu trên đều đúng

      75) Ra quyết định là một công việc:
      a. Một công việc mang tính nghệ thuật
      b. Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định
      c. Tất cả các câu trên đều sai
      d. Công việc của các nhà quản trị cấp cao

      76) Quá trình ra quyết định bao gồm:
      a. Nhiều bước khác nhau
      b. Xác định vấn đề và ra quyết định
      c. Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
      d. Thảo luận với những người khác và ra quyết định

      77) Ra quyết định là một công việc
      a. Mang tính khoa học
      b. Mang tính nghệ thuật
      c. Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật
      d. Tất cả các câu trên đều sai

      78) Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:
      a. Năng lực nhà quản trị
      b. Tính cách nhà quản trị
      c. Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố trên
      d. Ý muốn của đa số nhân viên

      79) Nhà quản trị nên:
      a. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp
      b. Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
      c. Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
      d. Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

      80) Ra quyết định nhóm:
      a. Ít khi mang lại hiệu quả
      b. Luôn mang lại hiệu quả
      c. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp
      d. Tất cả những câu trên sai

      81) Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy nhu cầu:
      a. 5
      b. 6
      c. 7
      d. 8

      82) Quản trị nhằm:
      a. Thực hiện những mục đích riêng
      b. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
      c. Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong tập thể
      d. Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng

      83) Quản trị cần thiết cho:
      a. Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
      b. Các công ty lớn
      c. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
      d. Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận

      84) Quản trị nhằm:
      a. Đạt được hiệu quả và hiệu xuất cao
      b. Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
      c. Đạt được hiệu quả cao
      d. Đạt được hiệu suất cao

      85) Để tăng hiệu suất quản trị , nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:
      a. Giảm chi phí đầu vào
      b.Tăng doanh thu đầu ra
      c. Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra

      86) Quản trị linh hoạt sáng tạo cần quan tâm đến:
      a. Trình độ, số lượng thành viên
      b. Quy mô tổ chức
      c. Lĩnh vực hoạt động
      d. Tất cả các yếu tố trên

      87) Chức năng của nhà quản trị bao gồm:
      a. Hoạch định, tổ chức
      b. Điều khiển, kiểm soát
      c. Cả 2 câu trên

      88) Tất cả các tổ chức cần có các kỹ năng:
      a. Nhân sự
      b. Kỹ thuật
      c. Tư duy
      d. Tất cả những câu trên

      89) Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị là:
      a. Cấp bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng
      b. Cấp bậc quản trị càng thấp, kỹ năng tư duy càng quan trọng
      c. Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp bậc quản trị
      d. Tất cả đều sai

      90) Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng là:
      a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
      b. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
      c. Hoạch định, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra
      d. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

      91) Các chức năng cơ bản của quản trị bao gồm:
      a. 6
      b. 5
      c. 4
      d. 3

      92) Cấp bậc quản trị được phân thành:
      a. 4
      b. 5
      c. 2
      d. 3

      93) Cố vấn cho ban giám đốc cuả một doanh nghiệp thuộc:
      a. Cấp cao
      b. Cấp trung
      c. Cấp thấp
      d. Tất cả đều sai

      94) Phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang hiệu quả:
      a. Dân chủ
      b. Tự do
      c. Độc đoán
      d. Cả 3 câu đều đúng

      95) Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:
      a. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
      b. Trước khi thực hiện
      c. Sau khi thực hiện
      d. Tất cả các câu trên

      96) Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên:
      a. Phân cấp công tác kiểm soát khuyến khích tự giác mỗi bộ phận
      b. Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm soát
      c. Tự thực hiện trực tiếp
      d. Giao hoàn toàn cho cấp dưới

      97) Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát:
      a. Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
      b. Kiểm soát giúp điều khiển kế hoạch hợp lý
      c. Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
      d. Tất cả các câu trên

      98) Đang tham dự cuộc họp với sếp, có một cú điện thoại đường dài về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho bạn, bạn phải làm gì:
      a. Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường
      b. Hẹn họ gọi lại sau cho bạn
      c. Nói với người giúp việc của Giám Đốc là bạn đang đi vắng
      d. Gọi lại sớm nhất cho họ

      99) Liên tục nhiều lần vào chiều thứ Bảy nhân viên của bạn xin về sớm:
      a. Tôi không thể cho về sớm thế này được vì những người khác sẽ phản đối
      b. Tôi rất cần bạn làm việc cả ngày vì công việc kinh doanh rất nhiều
      c. Tôi không muốn bị cấp trên khiển trách
      d. Hôm nay không được, chúng ta có một cuộc họp vào buổi chiều lúc 15h30

      100) Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ:
      a. Làm như không nghe thấy
      b. Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc
      c. Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp
      d. Trả lời luôn câu hỏi ấy

      101) Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì:
      a. Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người
      b. Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi
      c. Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc phải làm
      d. Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa

      102) Xếp mời bạn đi ăn trưa và xếp hỏi bạn về cảm nghĩ của mình:
      a. Kể cho sếp nghe tỉ mỉ
      b. Không nói với sếp về bữa ăn trưa đó
      c. Cố nói về bữa ăn trưa đó một cách đặc biệt dù bữa ăn trưa đó không có gì đặc biệt

      103) Một người bên ngoài doanh nghiệp nhờ bạn viết thư giới thiệu cho một nhân viên cũ trước đây có kết quả làm việc không tốt cho doanh nghiệp:
      a. Viết thư kể rõ những nhược điểm
      b. Viết thư nhấn mạnh ưu điểm của người này
      c. Từ chối viết thư

      104) Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho một công ty , bạn biết có một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì:
      a. Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
      b. Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
      c. Nhận ra vấn đề tập trung cho công việc và cố gắng làm việc cho họ cần mình

      105) Một nhân viên nói với bạn: “có lẽ tôi không nên nói với sếp về chuyện này, nhưng sếp nghe về chuyện…đó chưa?”
      a. Tôi không muốn nghe câu chuyện ngồi lê đôi mách
      b. Tôi muốn nghe nếu việc đó liên quan đến công ty của chúng ta
      c. Có tin gì mới thế mói cho tôi biết đi

      Đáp án:

    1a, 2b, 3a, 4b, 5a, 6a, 7b, 8b, 9b, 10b, 11b, 12a, 13a, 14a, 15b, 16b, 17a, 18b, 19b, 20b, 21a, 22b, 23b, 24b, 25b, 26b, 27a, 28b, 29a, 30a, 31a, 32b, 33b, 34b, 35b, 36a, 37b, 38a, 39a, 40b,41a, 42a, 43b, 44a, 45a, 46a, 47d, 48d, 49a, 50d, 51d, 52d, 53d, 54d, 55d, 56a, 57a, 58d, 59d, 60d, 61d, 62d, 63d, 64c, 65c, 66d, 67d, 68a, 69d, 70b, 71c, 72c, 73a, 74d, 75b, 76a, 77c, 78d, 79a, 80d, 81b, 82d, 83a, 84c, 85c, 86d, 87c, 88d, 89d, 90a, 91c, 92d, 93d, 94d, 95d, 96a, 97d, 98d, 99b, 100b, 101b, 102a, 103c, 104c, 105b


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%80-KI%E1%BB%82M-TRA-PH%C3%81P-LU%E1%BA%ACT-%C4%90%E1%BA%A0I-C%C6%AF%C6%A0NG-2019.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

    ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ

    CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ

     

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm

    œšÂ›

    Câu hỏi

    Câu 1: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ………………….do …………………. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ………………………

    1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
    2. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
    3. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

    Câu 2: Chế tài có các loại sau:

    1. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
    2. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
    3. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
    4. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

    Câu 3.  Pháp lệnh là một loại văn bản pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:

     

    1. Quốc hội.
    2. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
    3. Chính phủ
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 4: Chủ quyền quốc gia là:

    1. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
    2. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
    3. Quyền ban hành văn bản pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 5: Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ……….. kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ……………..

    1. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
    2. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
    3. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN
    4. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

    Câu 6: Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

    1. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    2. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
    3. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 7: Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

     

    1. Giả định, quy định, chế tài.
    2. Chủ thể, khách thể.
    3. Mặt chủ quan, mặt khách quan.
    4. b và c.

     

    Câu 8: Trường hợp nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật

    1. Một người tâm thần thực hiện hành vi giết người.
    2. Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái.
    3. Một người thuê mướn trẻ em dưới 15 tuổi làm việc.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 9. Một thực khách đến quán ăn dùng bữa đã dựng xe trước cửa quán ăn. Vị khách này đã chủ quan không lấy thẻ giữ xe cũng như chất vấn chủ quán về trách nhiệm trông coi xe. Xe bị kẽ trộm lấy mất và người chủ quán thoái thác trách nhiệm. Trong trường hợp này người chủ quán:

     

    1. Có lỗi cố ý trực tiếp.
    2. Có lỗi cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý vì quá tự tin.
    4. Không có lỗi.

     

    Câu 10.  A là người lái đò đã già yếu, công việc thường ngày của ông là đưa học sinh qua sông đi học. Hôm đó là ngày mưa lũ nên ông không làm việc, nhưng nhìn thấy lũ trẽ không được đến trường nên ông đánh liều đưa chúng qua sông. Sóng to làm đò bị lật làm chết nhiều học sinh. Hành vi khách quan trong cấu thành vi phạm pháp luật của ông A ở đây là:

    1. Đưa người sang sông trong điều kiện mưa lũ.
    2. Chở quá tải.
    3. Hành vi góp phần dẫn đến cái chết của những đứa trẻ.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 11: Hình thức nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở ………… khía cạnh; đó là ……………….

    1. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
    2. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
    3. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
    4. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

    Câu 12: Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

    1. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
    2. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
    3. Cả hai câu trên đều đúng
    4. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 13: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ

    1. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
    2. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
    3. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 14: Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

    1. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
    2. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
    3. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
    4. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

    Câu 15: Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ………… hình thức pháp luật, đó là ………………

    1. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
    2. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
    3. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
    4. 1 – văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 16:  Nhà nước là:

     

    1. Một tổ chức xã hội có giai cấp.
    2. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.
    3. Một tổ chức xã hội có luật lệ
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 17: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính …………………, do ……………… ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ………………….. của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ……………… , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

    1. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
    2. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
    3. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

    Câu 18. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

     

    1. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.
    2. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.
    3. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 19: Tập quán pháp là:

    1. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
    2. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.
    3. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 20: Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

    1. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
    2. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
    3. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
    4. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc – bộ lạc.

    Câu 21. Năng lực lập di chúc là:

    1. Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.
    2. Có tài sản riêng hợp pháp.
    3. 18 tuổi trở lên.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 22. Trường hợp nào sau đây không nằm trong các trường hợp được hưởng thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc?

    1. Cha mẹ đã hết tuổi lao động.
    2. Vợ (chồng) đã hết tuổi lao động.
    3. Con đã hết tuổi lao động.
    4. Con chưa thành niên nhưng có khả năng tự kiếm sống.

    Câu 23.  Văn bản nào sau đây kết thúc quá trình điều tra trong tố tụng hình sự?

     

    1. Quyết định khởi tố bị can.
    2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử.
    3. Bản kết luận điều tra.
    4. Bản cáo trạng.

     

    Câu 24: Hệ thống chính trị ở Việt Nam gồm:

    1. Đảng cộng sản – đoàn thanh niên – mặt trận tổ quốc
    2. Đảng cộng sản – nhà nước – mặt trận tổ quốc
    3. Đảng cộng sản – nhà nước – các đoàn thể chính trị, xã hội
    4. Đảng cộng sản và các đoàn thể chính trị, xã hội

    Câu 25.  Một công ty xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 26.  Hành vi vi phạm pháp luật không thể là:

     

    1. Một lời nói
    2. Một tư tưởng xấu xa
    3. Một bất tác vi
    4. Cả a, b, c

     

    Câu 27: Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư pháp hình sự nước ta?

     

    1. Giám đốc thẩm
    2. Tái thẩm
    3. Phúc thẩm.
    4. Không có cấp cao nhất.

     

    Câu 28.: Nhà nước là một bộ máy …………………. do …………………… lập ra để duy trì việc thống trị về kinh tế, chính trị, tư tưởng đối với …………………….

    1. Quản lý – giai cấp thống trị – toàn xã hội
    2. Quản lý – giai cấp thống trị – một bộ phận người trong xã hội
    3. Quyền lực – giai cấp thống trị – một bộ phận người trong xã hội
    4. Quyền lực – giai cấp thống trị – toàn xã hội

    Câu 29: Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Trường hợp trách nhiệm pháp lý ở đây là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 30: Sử dụng lại tình huống của câu 29, lỗi của người thợ sửa xe ở đây là:

     

    1. Cố ý trực tiếp.
    2. Cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý do cẩu thả
    4. Vô ý vì quá tự tin.

     

    Câu 31: Một người dùng súng bắn đạn hơi vào rừng săn thú. Trong lúc sơ suất đã bắn nhằm một nhân viên kiểm lâm. Mặt chủ quan trong vi phạm pháp luật này là:

     

    1. Cố ý gián tiếp.
    2. Vô ý vì quá tự tin.
    3. Vô ý do cẩu thả.
    4. Cố ý trực tiếp

     

    Câu 32: Nhà nước có mấy đặc trưng; đó là:

    1. 2 – tính xã hội và tính giai cấp
    2. 3 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia và đặt ra pháp luật
    3. 4 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế và đặt ra pháp luật
    4. 5 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế, đặt ra pháp luật và tính giai cấp

    Câu 33: Việc UBND Hà Nội ra quyết định yêu cầu quận Hoàng Mai tổ chức lấy ý kiến nhân dân về việc mở rộng địa giới hành chính Tp Hà Nội là hình thức sử dụng pháp luật nào?

     

    1. Tuân thủ pháp luật
    2. Thi hành pháp luật
    3. Sử dụng pháp luật
    4. Áp dụng pháp luật

     

    Câu 34: Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hình sự là:

     

    1. Thương lượng
    2. Mệnh lệnh
    3. Quyền uy
    4. Thỏa thuận, thương lượng

     

    Câu 35: Ủy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan:

     

    1. Đại diện Quốc hội.
    2. Thường trực của Quốc Hội.
    3. Thư ký của Quốc hội.
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 36: A từng có tiền án về tội cướp giật tài sản, A ăn trộm của B con gà trị giá 50.000 đ. Vậy A phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây:

     

    1. Hành chính
    2. Dân sự
    3. Hình sự
    4. Kỷ luật

     

    Câu 37: Quan hệ về bảo hiểm xã hội là đối tượng điều chỉnh của:

     

    1. Ngành Luật lao động
    2. Ngành luật hành chính
    3. Ngành luật dân sự
    4. Ngành luật kinh tế

     

    Câu 38: Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự:

     

    1. Phân quyền
    2. Phân công,  phân nhiệm
    3. Phân công lao động
    4. Tất cả đều đúng

     

    Câu 39: Độ tuổi tối thiểu mà bạn có thể tham gia ứng cử đại biểu quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

     

    1. 18 tuổi
    2. 20 tuổi
    3. 21 tuổi
    4. 35 tuổi

     

    Câu 40: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

    1. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
    2. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
    3. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
    4. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

    ———————————————————————–

     

    HẾT. CHÚC MAY MẮN!


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây  


  • Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại

    Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại

    Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-k%E1%BA%BFt-th%C3%BAc-m%C3%B4n-Th%E1%BB%B1c-h%C3%A0nh-nghi%E1%BB%87p-v%E1%BB%A5-ng%C3%A2n-h%C3%A0ng-th%C6%B0%C6%A1ng-m%E1%BA%A1i.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 1

    Tám Tèo có tài khoản tiền gởi cá nhân tại Sacombank với tình hình số dư tài khoản tiền gởi tháng 08/2010 như sau:

    Đvt: đồng

    Ngày Số dư Ngày Số dư
    01/08 3.000.000 23/08 15.000.000
    09/08 4.800.000 25/08 18.000.000
    15/08 4.000.000 26/08 28.000.000
    18/08 20.000.000 28/08 8.000.000
    20/08 25.000.000 31/08 12.000.000

    Giả sử, bạn là nhân viên giao dịch hãy tính lãi tiền gởi cho Tám Tèo ?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 2

    Giả sử bạn là giao dịch viên phụ trách tiền gởi của khách hàng cá nhân. Đầu giờ giao dịch, L‎í Ma Ma đến trình bày rằng hiện tại bà ta muốn gởi 300 triệu đồng lấy lãi hàng tháng để chi tiêu. Bà ta muốn gởi kì hạn 1 năm và lĩnh lãi hàng tháng nhưng không biết gởi bằng VNĐ hay USD. Thông tin hiện tại của ngân hàng như sau: Lãi suất tiền gởi tiết kiệm VNĐ 1 năm lĩnh lãi hàng tháng là 0.75%/tháng trong khi lãi suất tiền gởi tiết kiệm USD kì hạn 1 năm lĩnh lãi hàng tháng là 3.45%/năm, tỷ giá USD/VNĐ hiện tại là 16.050. Là nhân viên giao dịch với khách hàng cá nhân, bạn khuyên Lí Ma Ma nên gởi tiết kiệm loại nào trong 2 trường hợp sau:

    Trường hợp 1: Sau 1 năm tỷ giá USD/VNĐ là 17.000. Tính lãi mà Lí Ma Ma nhận được trong trường hợp này ?

    Trường hợp 2: Sau 1 năm tỷ giá USD/VNĐ là 16.500. Tính lãi mà Lí Ma Ma nhận được trong trường hợp này ?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 3

    Phòng kế toán của công ty TNHH Đông Phong lập kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm nộp cho ngân hàng xin vay theo hạn mức, trong đó các khoản mục của bảng kế hoạch tài chính được liệt kê như sau (đvt: tr.đồng):

    Tài sản Số tiền Nợ và vốn chủ sở hữu Số tiền
    A. Tài sản lưu động 5.075 A. Nợ phải trả 7.198
    1. Tiền mặt và tiền gởi NH 513 1. Nợ ngắn hạn 3.178
    2. Chứng khoán ngắn hạn 0 – Phải trả người bán 500
    3. Khoản phải thu 1.662 – Phải trả công nhân viên 178
    4. Hàng tồn kho 2.900 – Phải trả khác 0
    5. Tài sản lưu động khác 0 – Vay ngắn hạn ngân hàng 2.500
    B. Tài sản cố định ròng 3.424 2. Nợ dài hạn 4.020
    C. Đầu tư tài chính dài hạn 5.538 B. Vốn chủ sở hữu 6.839
    TỔNG CỘNG TÀI SẢN 14.037 TỔNG CỘNG NỢ VÀ VỐN CSH 14.037

    Xác định hạn mức tín dụng của ngân hàng đối với Đông Phong theo 3 cách. Biết rằng, vốn chủ sở hữu tham gia chiếm tỷ lệ 40% và 20% vốn vay dài hạn của ngân hàng là đáp ứng nhu cầu vốn lưu động thường xuyên.

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 4

    Trình bày những nội dung cơ bản của một hợp đồng tín dụng ?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 5

    Công ty Minh Vy có bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh như sau:

    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

    Tài sản 2009 2008 Nợ và vốn CSH 2009 2008
    A. Tài sản lưu động 1000 810 A. Nợ phải trả 1064 800
    1. Tiền các loại 10 15 1. Phải trả nhà cung cấp 60 30
    2. Đầu tư ngắn hạn 0 65 2. Nợ ngắn hạn 110 60
    3. Khoản phải thu 375 315 3. Phải trả khác 140 130
    4. Tồn kho 615 415 4. Nợ dài hạn 754 580
    B. Tài sản cố định ròng 1000 870 B. Tổng cộng vốn CSH 936 880
          1. Cổ phiếu ưu đãi 40 40
          2. Cổ phiếu thường 130 130
          3. Lợi nhuận giữ lại 766 710
    TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2000 1680 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2000 1680

    BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

    Chỉ tiêu 2009 2008
    1. Doanh thu ròng 3,000.00 2,850.00
    2. Chi phí hoạt động chưa kể khấu hao 2,616.20 2,497.00
    3. Thu nhập trước thuế, lãi và khấu hao 383.80 353.00
    4. Khấu hao tài sản hữu hình 100.00 90.00
    5. Khấu hao tài sản 100.00 90.00
    6. Thu nhập trước thuế và lãi 283.80 263.00
    7. Trừ lãi 88.00 60.00
    8. Thu nhập trước thuế 195.80 203.00
    9. Trừ thuế 78.32 81.20
    10. Thu nhập trước khi chia cổ tức ưu đãi 117.48 121.80
    11. Cổ tức ưu đãi 4.00 4.00
    12. Thu nhập ròng 113.48 117.80
    13. Cổ tức cổ phần thường 56.74 53.01
    14. Lợi nhuận giữ lại 56.74 64.79

    Dựa vào các thông tin có được từ báo cáo tài chính của công ty Minh Vy, bạn hãy:

    1. Xác định các tỷ số tài chính nhằm đánh giá khả năng trả nợ của công ty Minh Vy ?
    2. Xét về khía cạnh phân tích tình hình tài chính, bạn đề nghị lãnh đạo cho vay hay không cho vay đối với công ty Minh Vy ? Tại sao ?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 6

    Công ty Tribeco ký hợp đồng bán hàng trả chậm trong thời hạn 6 tháng cho công ty thương mại và dịch vụ Cà Mau lô hàng nước bí đao trị giá 1.520 triệu đồng. Trong thoả thuận giữa 2 bên mua bán và ngân hàng ACB về sử dụng dịch vụ bao thanh toán trong nước có những cam kết sau:

    . ABC ứng trước 85% trị giá hợp đồng bao thanh toán cho bên bán với lãi suất bằng lãi suất cho vay ngắn hạn hiện hành là 0,85%/tháng cộng phí bảo hiểm rủi ro tín dụng là 0,65%.

    . Phí theo dõi khoản phải trả thu và thu hồi nợ là 0,15% trị giá hợp đồng bao thanh toán.

    Giả sử bạn là nhân viên tín dụng phụ trách dịch vụ bao thanh toán, hãy xác định xem số tiền khách hàng nhận là bao nhiêu ở hai thời điểm:

    1. Thời điểm khách hàng xuất trình hóa đơn?
    2. Thời điểm quyết toán hợp đồng bao thanh toán?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 7

    Giả sử, bạn là nhân viên tín dụng phụ trách giao dịch với khách hàng doanh nghiệp đang thụ lý hồ sơ vay vốn của công ty TNHH X. Dưới đây là tóm lược báo cáo tài chính của công ty X.

     

     

     

     

    Bảng 1: Kết quả kinh doanh của công ty TNHH X năm 200X.

    (Đ. Vị tính : VNĐ)

    DIỄN GIẢI MÃ SỐ KỲ TRưỚC KỲ SAU
    Tổng doanh thu 01 39.084.955.837 64.485.407.773
    Trong đó: doanh thu hàng xuất khẩu 02 1.693.653.380  
    1. Doanh thu thuần 10 39.084.955.837 64.485.407.773
    2. Gía vốn hàng bán 11 37.716.982.383 62.292.903.909
    3. Lợi nhuận gộp (10 – 11) 20 1.367.973.454 2.192.503.864
    4. Chi phí bán hàng 21 0 0
    5. Chi phí quản lý doanh nghiệp 22 378.457.346 689.898.627
    6. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 989.516.108 1.502.605.237
    – Thu nhập hoạt động tài chính 31 8.500.321 8.319.652
    – Chi phí hoạt động tài chính 32 16.158.266 21.886.348
    7. Lợi nhuận hoạt động tài chính (31 – 32) 40 (7.657.945) (13.566.696)
    – Các khoản thu nhập bất thường 41 48.266.383 264.910.999
    – Chi phí bất thường 42 4.764.994 168.617.334
    8. Lợi nhuận bất thường (41 – 42) 50 43.501.389 96.293.665
    9. Tổng lợi nhuận trước thuế (30 + 40 + 50) 60 1.025.359.552 1.585.332.206
    10. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 70 118.887.265 112.544.000
    11. Lợi nhuận sau thuế (60 – 70) 80 906.472.287 1.472.788.206

     

     

    Bảng 2: Bảng cân đối kế toán của công ty TNHH X năm 200X.           (Đ. Vị tính: VNĐ)

    DIỄN GIẢI MÃ SỐ ĐẦU NĂM CUỐI NĂM
    Tài sản      
    A- Tài sản LĐ và đầu tư ngắn hạn 100 18.623.731.202 16.186.124.511
    I- Tiền 110 2.599.383.686 2.453.040.316
    1. Tiền mặt tại quỹ và ngân phiếu 111 1.323.181.547 1.179.479.196
    2. Tiền gửi Ngân hàng 112 1.276.202.139 1.273.561.120
    II- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120    
    III- Các khoản phải thu 130 2.810.738.131 3.558.554.470
    1. Phải thu của khách hàng 131 1.196.318.028 1.147.176.581
    2. Trả trước cho người bán 132 1.229.249.949 1.159.740.081
    3. Thuế GTGT được khấu trừ 133 90.095.004 27.897.302
    4. Các khoản phải thu khác 138 295.075.150 1.223.740.506
    IV- Hàng tồn kho 140 13.213.609.385 10.174.529.725
    1. Hàng hóa tồn kho 146 13.213.609.385 10.174.529.725
    V- Tài sản lưu động khác 150    
    VI- Chi sự nghiệp 160    
    B- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 200 33.858.280 2.056.331.073
    I- Tài sản cố định 210 33.858.280 2.056.331.073
    1. Tài sản cố định hữu hình 211 33.858.280 2.056.331.073
    2. Nguyên giá 212 40.995.350 2.139.357.660
    3. Gía trị hao mòn lũy kế 213 (7.137.070) (83.026.587)
    II- Các khoản đầu tư dài hạn 220    
    III- Chi phí xây dựng dở dang 230    
    IV- Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn 240    
    Tổng cộng tài sản 250 18.657.589.482 18.242.455.584
    Nguồn vốn      
    A- Nợ phải trả 300 7.740.459.411 5.352.537.307
    I- Nợ ngắn hạn 310 7.740.459.411 5.352.537.307
    1.Vay ngắn hạn 311 1.512.304.300 4.181.000.000
    2.Phải trả cho người bán 313 1.424.127.517  
    3.Người mua trả tiền trước 314 1.810.453.550 1.165.808.160
    4.Thuế, các khoản phải nộp Nhà nước 315 74.317.488 5.729.147
    5.Phải trả và phải nộp khác 318 2.919.256.556  
    II- Nợ dài hạn 320    
    III- Nợ khác 330    
    B- Nguồn vốn chủ sở hữu 400 10.917.130.071 12.889.918.277
    I- Nguồn vốn, Qũy 410 10.917.130.071 12.889.918.277
    Nguồn vốn kinh doanh 411 5.600.000.000 7.000.000.000
    Lợi nhuận chưa phân phối 416 5.317.130.071 5.889.918.277
    II- Nguồn kinh phí 420    
    Tổng cộng nguồn vốn 430 18.657.589.482 18.242.455.548

    Nguồn: Báo cáo cuối năm 200X của công ty thương mại X.

    Dựa vào thông tin có được từ báo cáo tài chính của công ty X, bạn hãy:

    1. Xác định các tỷ số tài chính nhằm đánh giá khả năng trả nợ của công ty X?
    2. Xét về khía cạnh phân tích tình hình tài chính, bạn đề nghị lãnh đạo cho vay hay không cho vay đối với công ty X? Tại sao?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 8

    Giả sử, bạn là nhân viên tín dụng phụ trách giao dịch với khách hàng doanh nghiệp. Sau khi nhận hồ sơ của khách hàng đề nghị vay vốn, theo yêu cầu của trưởng phòng tín dụng bạn tiến hành phân tích tình hình tài chính để đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng. Dựa váo các báo cáo tài chính do khách hàng cung cấp, bạn tính toán và xác định được các tỷ số tài chính như sau:

    Tỷ số Kỳ này Kỳ trước
    Tỷ số thanh khoản hiện thời 1,6 1,2
    Tỷ số thanh khoản nhanh 1 0,8
    Tỷ số nợ so với vốn chủ sở hữu 1,4 1,2
    Tỷ số hiệu quả hoạt động tài sản 3 2
    Tỷ số lợi nhuận trước thuế so với taì sản 5% 4%

    Với tư cách là nhân viên tín dụng, dựa vào các tỷ số trên, bạn giải thích ý nghĩa và đánh giá như thế nào về tình hình tài chính của khách hàng trình bày trong tờ trình gửi cho lãnh đạo xem xét?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 9

    Công ty nước suối Vĩnh hảo đang xem xét ký hợp đồng bán hàng trả chậm trong thời hạn 6 tháng cho Công ty Thương Mại Hoàng Lan lô hàng nước suối có ga trị giá 3 tỷ đồng. Theo thỏa thuận giữa hai bên mua bán và VAB nếu sử dụng dịch vụ bao thanh toán trong nước các điều khoản cam kết trong hợp đồng bao thanh toán như sau:

    . VAB ứng trước 85% trị giá hợp đồng bao thanh toán cho bên bán với lãi suất bằng lãi suất cho vay ngắn hạn hiện hành là 0,85%/tháng cộng phí bảo đảm rủi ro tín dụng là 0,55%.

    . Phí theo dõi khoản phải thu và thu hồi nợ là 0,20% trị giá hợp đồng bao thanh toán.

    Giả sử bạn là nhân viên tín dụng phụ trách bao thanh toán trong nước của VAB, bạn hãy sử dụng Excel để tính toán và tư vấn cho khách hàng xem có nên sử dụng dịch vụ bao thanh toán hay không? Biết rằng khách hàng không thể tự ước lượng được chi phí cơ hội sử dụng vốn của mình.

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 10

    Giả sử, bạn là nhân viên tín dụng phụ trách giao dịch với khách hàng doanh nghiệp đang thụ lý hồ sơ vay vốn của công ty TNHH Thái Hoàng. Dưới đây là tóm lược báo cáo tài chính của công ty Thái Hoàng.

    Bảng 1: Kết quả kinh doanh của công ty Thái Hoàng năm 200X.

    ( Đ. Vị tính: VNĐ)

    Khoản mục Năm nay Năm trước
    Doanh thu tổng 270.730 224.871
    Các khoản giảm trừ 2.964 7.196
    Chiết khấu hàng bán 2.332 6.465
    Hàng bán bị trả lại 631 731
    Doanh thu thuần 267.766 217.675
    Giá vốn bán hàng 191.118 153.501
    Lợi nhuận tổng 76.648 64.174
    Chi phí bán hàng 53.205 42.214
    Chi phí quản lý doanh nghiệp 14.085 12.820
    Lợi nhuận từ hoạt động SXKD 9.357 9.140
    Thu nhập hoạt động tài chính 1.132 10.527
    Chi phí hoạt động tài chính 184 624
    Trong đó chi lãi 62 422
    Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 948 9.904
    Thu nhập bất thường 1.811 1.712
    Chi phí bất thường    
    Lợi nhuận bất thường 1.811 1.712
    Lợi nhuận trước thuế 12.116 20.756
    Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.127 1.668
    Lợi nhuận thuần 8.989 19.088

    y/c : như y/c của câu 7


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

     Tải Xuống Tại Đây  


  • Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B

    Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B

    Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/H%C6%B0%E1%BB%9Bng-d%E1%BA%ABn-gi%E1%BA%A3i-%C4%91%E1%BB%81-thi-tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-n%C4%83m-2013-m%C3%B4n-H%C3%93A-kh%E1%BB%91i-B.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B

                       HD GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

    Môn thi : HÓA, khối B – Mã đề : 537

    NguyÔn quang hïng -a2-k40cva-tn

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1 :  Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là

    1. 8,8 B. 6,6                       C. 2,2                             D. 4,4.

    HD

    Hỗn hợp CH3OH và C2H4(OH)2 có số mol nguyên tử C = số mol nhóm OH.

    Số mol OH = 2.số mol H2 = 0,2 mol

    Mà số mol C = số mol OH = 0,2 mol

    Vậy khối lượng CO2 = 0,2.44 = 8,8 gam

    Câu 2: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là

    1. 0,45 gam. B. 0,38 gam. C. 0,58 gam.                   D. 0,31 gam.

    HD

    Cứ 1 mol hh amin đơn chức pư với HCl thì khối lượng muối thu được tăng 36,5 gam so với hh ban đầu.

    Vậy số mol hh hai amin đơn chức là: (1,49-0,76)/36,5 = 0,02 mol

    M2 amin = 0,76/0,02 = 38. Vậy phải có amin có PTK < 38. Amin này là CH3NH2.

    Khối lượng amin có PTK nhỏ = 0,01.31 = 0,31 gam

    Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối. Giá trị của m là

    1. 7,12. B. 6,80.                    C. 5,68.                          D. 13,52.

    Số mol CO2 = CaCO3 = 0,04 mol

    Số mol SO2 = 0,045 mol

    Số mol Fe2(SO4)3 = 18/400 = 0,045 mol

    Ta có:               Fe              Fe3+  +   3e

                            0,09                         0,27

                             C+2             C+4    +  2e

                                             0,04        0,08

                            S+6    +    2e             S+4

                                         0,09           0,045

                           O     +  2e          O-2 

                           x           2x

    2x + 0,09 = 0,27 + 0,08

    Suy ra x = 0,13.

    Khối lượng O = 2,08 gam

    Vậy m = 2,08 + 56.0,09 = 7,12 gam

     

    Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion ). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là

    1. 28,66%. B. 30,08%.               C. 27,09%.                     D. 29,89%.

    Câu 5: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

    1. NaF. B. CH4.                    C. H2O.                          D. CO­2.

    HD

    NaF có hiệu độ âm điện = 3,98 – 0,93 = 3,05 > 1,7 nên là liên kết ion

    Câu 6: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của m là

    1. 24,0. B. 34,8.                    C. 10,8.                          D. 46,4.

    HD

    Số mol SO2 = 0,075 mol

    Đặt số mol Fe = x, O = y

    Ta có: 3x = 2y + 0,075.2 (BT electron)

    Và:     1,5x + 0,075 = 0,75 (BT nguyên tố S)

    Giải ra: x = 0,45, y = 0,6

    Vậy m = 0,45.56 + 0,6.16 = 34,8 gam

    Câu 7: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH). Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO2 (đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,25. Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M. Giá trị của V là

    1. 0,6. B. 0,5.                      C. 0,3.                            D. 0,4.

    HD

    Số mol CO2 = 1,35 mol

    Suy ra số mol propen, axit acrylic, ancol anlylic = 1,35/3 = 0,45 mol (vì các chất này đều có 3 nguyên tử C)

    Do đó số mol H2 trong X = 0,3 mol

    Do mX  = mY nên nX.MX = nY.MY

    Suy ra: nY = nX.MX/MY = 0,75.1/1,25 = 0,6

    Có nghĩa là số mol H2 đã pư với hỗn hợp propen, axit acrylic, ancol anlylic là 0,15 mol. Do vậy số mol hỗn hợp propen, axit acrylic, ancol anlylic còn lại là 0,3 mol

    Vậy số mol Br2 pư với hỗn hợp propen, axit acrylic, ancol anlylic bằng 0,3 mol

    Nếu lấy 0,1 mol Y thì số mol Br2 pư = 0,05 mol

    Vậy thể tích dd Br2 0,1M cần tìm là = 0,5 lít.

    Câu 8: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1

    1. 11,6. B. 16,2.                    C. 10,6.                          D. 14,6.

    HD

    Đốt cháy m2 gam ancol Y cho 0,4 mol H2O và 0,3 mol CO2 do vậy ancol Y phải là ancol C3H8Ox và số mol Y = 0,4 – 0,3 = 0,1 mol. Y không tác dụng với Cu(OH)2 nên CTCT Y: CH2OH-CH2-CH2OH

    Thuỷ phân este X hở được ancol và hai muối của hai axit đơn chức vậy este có dạng (RCOO)2C3H6

                (RCOO)2C3H6  +  2NaOH      2RCOONa  +  C3H6(OH)2.

                                                             0,2                     0,1

    RCOONa = 15/0,2 = 75, R = 8

    Số mol este = 0,1 mol, m1 =  = 0,1.146 = 14,6 gam

     

    Câu 9: Cho phản ứng: FeO + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O.

    Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

    1. 6. B. 10.                       C. 8.                               D. 4.

    HD

    3FeO  +    10HNO3        3Fe(NO3)3  +  NO   +  5H2O

     

    Câu 10: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm () lần lượt là

    1. 13 và 13. B. 13 và 14.              C. 12 và 14.                    D. 13 và 15.

    HD

    p = 13, n = A – p = 14

    Câu 11: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

    1. lysin. B. alanin.                  C. glyxin.                       D. valin.

    HD

    NH2CH2COOH: glyxin

    Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

    1. C4H4. B. C2H2.                   C. C4H6.                         D. C3H4.

    HD

    Số mol H.C = 0,15 mol

    Suy ra số mol kết tủa = 0,15 mol. Vậy Mkt = 36/0,15 = 240 là C2Ag2.

    Vậy H.C là C2H2.

    Câu 13: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là

    1. 2-metylbut-2-en. B. 2-metylbut-1-en.  C. 3-metylbut-1-en.        D. 3-metylbut-2-en.

    HD

    Quy tắc Zaixep: nhóm OH bị tách cùng với nguyên tử H ở C bậc cao hơn

    Sản phẩm chính là: (CH3)2C=CH-CH3 : 2-metyl-but-2-en

     

    Câu 14: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

    1. 3. B. 5.                         C. 2.                               D. 4.

    Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 ® X ® CH3COOH.

    Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

    1. CH3COONa. B. C2H5OH.             C. HCOOCH3.               D. CH3CHO.

    HD

    C2H2 + H2O                CH3CHO

    CH3CHO + O2            CH3COOH

    Câu 16: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

    1. x = y – 2z. B. 2x = y + z.           C. 2x = y + 2z.               D. y = 2x.

    HD

    Chất tan duy nhất là FeCl2:

    Fe + 2FeCl3          3FeCl2.

               y/2       y

    Fe  +  2HCl           FeCl2  +  H2

    z/2         z

    x = y/2 + z/2 tức là 2x = y + z

    Câu 17: Cho các phát biểu sau:

    (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

    (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen.

    (c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.

    (d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    1. 4. B. 3.                         C. 2.                               D. 1.

    Câu 18: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

    1. 3. B. 5.                         C. 2.                               D. 4.

    Câu 19 : Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

    (b) Axit flohiđric là axit yếu.

    (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

    (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

    (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I.

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    1. 2. B. 4.                         C. 3.                               D. 5.

    Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
    2. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
    3. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
    4. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

    Câu 21: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

    1. Axit axetic. B. Metyl fomat.       C. Anđehit axetic.          D. Ancol etylic.

    Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X, thu được 2,34 gam H2O. Mặt khác 10,05 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8 gam muối. Công thức của hai axit là

    1. C3H5COOH và C4H7COOH. B. C2H3COOH và C3H5COOH.
    2. C2H5COOH và C3H7COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH.

    HD

    Cứ 1 mol hh axit đơn chức tác dụng với NaOH thì khối lượng muối tăng thêm 22 gam

    Vậy số mol hh axit (trong 10,05 gam) là: (12,8-10,05)/22 = 0,125 mol

    Vậy với 4,02 gam hh sẽ có số mol là: 0,05 mol

    Số mol O trong hai axit = 0,1 mol (vì axit đơn chức có 2O)

    Khối lượng O trong 2 acid = 1,6 gam

    Số mol H2O = 0,13 mol, khối lượng H trong 2 acid = 0,26 gam

    Vậy mC = 2,16, suy ra nC = 0,18, số mol CO2 > số mol H2O nên hai axit phải không no

    Số nguyên tử C trung bình của hai axit = 3,6. Chọn B

    Câu 23:  Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y ® Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

    1. 4,0.10-4 mol/(l.s). B. 7,5.10-4 mol/(l.s).      C. 1,0.10-4 mol/(l.s).     D. 5,0.10-4 mol/(l.s).

    HD

    V = (0,01-0,00)8/20 = 1,0.10-4 mol/(l.s).

    Câu 24: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    1. 29,55. B. 17,73.                  C. 23,64.                        D. 11,82.

    HD

    X, Y đều được tạo bởi axit amin no, đơn chức nên CTC của X: CxH2x-1O4N3, Y: CyH2y-2O5N4.

    (dựa vào công thức tính độ bất bão hoà của phân tử)

         CyH2y-2O5N4             yCO2  + (y-1)H2O

         0,05                        0,05y      0,05(y-1)

    Ta có: 44.0,05y + 18.0,05(y-1) = 36,3, suy ra y = 12

    Vậy axit amin tạo ra X và Y là NH2C2H4COOH

    Số mol CO2 thu được khi đốt 0,01 mol X là: 0,01.9 = 0,09

    Khối lượng kết tủa là: 0,09.197 = 17,73 gam

     

    Câu 25: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    1. Xenlulozơ B. Glucozơ                      C. Saccarozơ                 D. Amilozơ

    Câu 26: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

    1. 210 ml B. 90 ml                           C. 180 ml                      D. 60 ml

    HD

    Al2(SO4)3 + 6NaOH           2Al(OH)3  +  3Na2SO4.

    0,0075          0,045

    V = 0,045/0,25 = 0,18 lít = 180 ml

     

    Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
    2. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
    3. Urê có công thức là (NH2)2CO
    4. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

    Câu 28: Điện phân nóng chảy Al2O3 với các điện cực bằng than chì, thu được m kilogram Al ở catot và 89,6 m3 (đktc) hỗn hợp khí X ở anot. Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7. Cho 1,12 lít X (đktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 1,5 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    1. 115,2 B. 82,8                             C. 144,0                        D. 104,4

    HD

    Catot: Al3+  +  3e            Al

     

    Anot:  2O-2         O2  +  4e

                 x              x        4x

               C              CO  +  2e

                                  y           2y

               C             CO2       +  4e

                                 z                 4z

    Ta có:

    x + y + z = 4000

    32x + 28y + 44z = 16,7.2.4000 = 133600

    Và z = 0,015.89600/1,12= 1200

    Giải ra: x = 600, y = 2200

    Vậy tổng số mol e trao đổi bằng = 4x + 2y + 4z = 11600

    Suy ra: Khối lượng Al = 11600.27/3 = 104400 gam = 104,4 kg

     

    Câu 29: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon (MX < MY). Khi đốt chát hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

    1. 60,34% B. 78,16%                       C. 39,66%                     D 21,84%

    HD

    Do số mol CO2 = H2O nên X, Y đều có dạng CnH2nOx.

    Số mol Ag = 0,26 > 2 lần số mol hỗn hợp. Vậy hỗn hợp X chứa HCHO và HCOOH

    Số mol HCHO =  x, HCOOH = y, ta có: x + y = 0,1 và 4x + 2y = 0,26

    Giải ra x = 0,03, y = 0,07

    Phần trăm của X = (0,03.30)/(0,03.30 + 0,07.46) = 21,84%

     

    Câu 30: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

    1. Na B. Ca                               C. K                              D. Li

    HD

    Đối với Na: số mol H2 = 1/46

                   K:                   = 1/78

                   Li:                     = 1/7

                   Ca:                      1/40

    Câu 31: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

    1. 80 B.160                               C. 60                             D. 40

    HD

    Số mol OH = 0,04 mol, Ba2+ = 0,02 mol, HCO3 = 0,03 mol

         OH +  HCO3          CO32-  +  H2O

         0,03       0,03            0,03

         CO32-   +   Ba2+          BaCO3

        0,02           0,02            0,02

    Dung dịch X: 0,01 mol CO32- và 0,01 mol OH.

         H+    +    OH             H2O

      0,01            0,01

         CO32- +  H+             HCO3

       0,01        0,01

    Vậy tổng số mol HCl = 0,02 ml, V = 80 ml

    Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ. Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc). Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

    1. 4,656 B. 4,460                           C. 2,790                        D. 3,792

    HD

    Số mol H2 = 0,024 mol

    Số mol OH trong Y = 0,048 mol

    Số mol H+ = OH = 0,048 mol, do đó số mol HCl = 0,024 mol, H2SO4 = 0,012 mol

    Số mol H2O tạo ra từ phản ứng Y và Z = 0,048 mol

    BTKL: m = 1,788 + 0,048.17+ 0,024.36,5 + 0,012.98 – 0,048.18 = 3,792 gam

     

    Câu 33: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

    1. 7. B.4.                                  C. 6                               D. 5

    HD

    Dd X chứa FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4

    FeSO4 + KMnO4 + H2SO4      Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

    Fe(NO3)2 + H+             Fe3+  +  NO  +  H2O

    Cl2  +  Fe2+     Fe3+  +  Cl

    Cu, Al + Fe3+       Fe2+

    Câu 34: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol ; 0,12 mol  và 0,05 mol . Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    1. 7,190 B. 7,020                           C. 7,875                        D. 7,705

    HD

    Ta có:    0,12.1 + 0,05.1 = 0,12.1 + 2x

    Tìm được x = 0,025

    Số mol Ba2+ = 0,03 mol, OH = 0,06 mol

         Ba2+  +  SO42-           BaSO4.

          0,025      0,025             0,025

         NH4+  +  OH       NH3  +  H2O

      0,05            0,05

    Dung dịch Y: Ba2+ dư: 0,005 mol, Na+: 0,12 mol, Cl: 0,12 mol, OH dư: 0,01

    mY = 7,875 gam

    Câu 35: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

    1. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B. tơ visco và tơ nilon-6
    2. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D. sợi bông và tơ visco

    Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là

    1. 29,24 B. 30,05                           C. 28,70                        D. 34,10

    HD

    Số mol H+ = 0,25 mol, NO3 = 0,05 mol, Fe = 0,05 mol, Cu = 0,025 mol, Cl = 0,2 mol

       Bảo toàn e: Fe về Fe3+.

    3n Fe + 2nCu = ¾ n H+ + n Ag+ ( tạo Ag) => nAg = 0,05.3 + 0,025.2 – 0,25.3 : 4 = 0,0125 mol

    Chất rắn: Ag và AgCl    

    • m = 0,2.143,5 + 0,0125.108 = 30,05

    Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    1. 29,55 B. 9,85                     C. 19,70                      D. 39,40

    HD

    Số mol CO2 = 0,1 mol, OH = 0,3 mol, Ba2+ = 0,15 mol (>CO2)

    Tạo muối trung hoà CO32- với số mol = CO2 = 0,1 mol

    Khối lượng kết tủa = 0,1.197 = 19,7 gam

    Câu 38: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là

    1. 15,9%.                         B. 12,6%.                 C. 29,9%                     D. 29,6%

    HD

    Do %O trong X< 70% nên MX > 64.100/70 = 91,42, tức là phải có từ 3 nguyên tử C trở lên

    Số mol O2 = 0,4 mol, CO2 = 0,35 mol, H2O = 0,45 mol

    Số nguyên tử C trung bình của hỗn hợp là 0,35/0,2 = 1,75. số nguyên tử H = 4,5

     Vậy phải có ancol là CH3OH, ancol kết tiếp là C2H5OH

    Theo BT nguyên tố O ta có số mol O trong acid X và 2 ancol là: 0,35.2 + 0,45 – 0,8 = 0,35 mol

    Đặt số mol X là x, số mol 2 ancol là y

    Ta có: x + y = 0,2 và 4x + y = 0,35

    Suy ra: x = 0,05, y = 0,15

          CH3OH  + 1,5O2         CO2  +  2H2O

              a              1,5a            a          2a

          C2H5OH    +  3O2            2CO2  +  3H2O

             b                3b                 2b               3b

          CxHyO4   +   (x + 0,25y-2)O2             x CO2  +  0,5y H2O

              0,05        0,05(x + 0,25y -2)            0,05x        0,025y

    Ta có:

          a + b = 0,15 (*)

          a + 2b + 0,05x = 0,35 (**)

          2a + 3b + 0,025y = 0,45 (***)

    Và: 1,5a + 3b + 0,05x + 0,0125y – 0,1 = 0,4(****)

    (**): a + 2b = 0,35 – 0,05x thay vào (****)

    1,5(0,35 – 0,05x) + 0,05x + 0,0125y = 0,5

    Suy ra:  0,025x – 0,0125y  = 0,025

    Tức là:  y = 2x-2

    Nếu x = 3, y = 4 axit X là HOOC-CH2-COOH

    Tìm được: a = 0,1, b = 0,05

    %CH3OH = 3,2/(3,2+ 2,3 + 5,2) = 29,9%

    Nếu x = 4, y = 6 axit X là HOOC-C2H4 ­–COOH

    Tìm được: a = 0,15, b = 0. Vô lý

    Câu 39: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

    1. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2, CaCl2
    2. CaSO4, MgCl2 D. Ca(HCO3)2, MgCl2

    HD

    Đây là nước cứng tạm thời, vậy trong nước chứa Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

     

    Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: .

    Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

    1. Al2O3 và Al(OH)3                                        B. Al(OH)3 và Al2O3
    2. Al(OH)3 và NaAlO2 D. NaAlO2 và Al(OH)3

    II. PHẦN RIÊNG (10 câu)

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2  được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

    1. 4. B. 1.                         C. 2.                               D. 3.

    Câu 42: Cho các phát biểu sau:

    (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

    (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

    (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

    (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit.

    (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

    (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    1. 4. B. 3.                         C. 2.                               D. 5.

    Câu 43: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

    1. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
    2. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3. D. CH3OOC–COOCH3.

    Câu 44: Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 80 với hiệu suất bằng 30%. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml. Nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được là

    1. 2,47%. B. 7,99%.                 C. 2,51%.                       D. 3,76%.

    HD

    CH3CH2OH  +  O2            CH3COOH  +  H2O

       0,64                 0,64

    Thể tích C2H5OH nguyên chất = 36,8 ml, khối lượng = 29,44 gam

    Khối lượng CH3COOH thu được: 29,44.60.30%/46 = 11,52 gam

    Thể tích H2O = 423,2 ml, khối lượng H2O = 423,2 gam

    Khối lượng O2 pư = 0,64.30%.32 = 6,144 gam

    Khối lượng dung dịch = 29,44 + 423,2 + 6,144 = 458,784 gam

    C% = 2,51%

    Câu 45 :  Amino axit X có công thức  . Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

    1. 9,524% B. 10,687%                        C. 10,526%                 D. 11,966%

    HD

    Số mol H+ trong dd Y = 0,4 mol

    Suy ra số mol OH = 0,4 mol, vậy V dung dịch hh NaOH và KOH = 100 ml

    BTKL: khối lượng X + H2SO4 + NaOH + KOH = muối + H2O

    Mà số mol H2O = 0,4 mol

    Vậy khối lượng X = 36,7 + 7,2 – 0,1.40 – 0,3.56 – 0,1.98 = 13,3

    Suy ra: MX  = 133, CT X là: NH2-C2H3(COO)2

    %N = 14/133 = 10,526%

    Câu 46 : Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO,  và  (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch  39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41%. Kim loại M là

    1. Mg B. Cu                        D. Zn                              D. Ca

    HD

    Số mol CO2 = MCO3 = 0,05 mol

    Khối lượng dd sau pư = 24 + 100 – 0,05.44 = 121,8 gam

    Khối lượng MSO4 = 48 gam

    Số mol H2SO4 = 0,4 mol, chỉ có chất tan duy nhất nên MSO4 = H2SO4 = 0,4

    Vậy  MSO4 = 120, suy ra M = 24

    Câu 47: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

    1. B.                 C. HCl                            D. NaOH

    Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    • Cho Al vào dung dịch HCl
    • Cho Al vào dung dịch
    • Cho Na vào
    • Cho Ag vào dung dịch loãng

    Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

    1. 3 B. 4 C. 1                                D.2

    Câu 49 : Cho phương trình hóa học của phản ứng :

    Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

    1. là chất khử, là chất oxi hóa B. là chất khử, là chất oxi hóa
    2. là chất oxi hóa, là chất khử D. là chất khử,  là chất oxi hóa

    Câu 50 : Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

    1. But-1-en B. Butan                   C. But-1-in                     D. Buta-1,3-đien
    2. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Nhúng một thanh sắt vào  dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol  và 0,05 mol . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt). Giá trị của m là

    1. 5,36 B. 3,60                     C. 2,00                           D. 1,44

    Câu 52 : Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau :

    Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với ở nhiệt độ bằng 27,6 và ở nhiệt độ  bằng 34,5. Biết > . Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

    1. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
    2. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
    3. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
    4. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt

    Câu 53 : Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí (đktc) và 18,9 gam . Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là

    1. 15,30 B. 12,24                   C. 10,80                         D. 9,18

    Câu 54: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch trong dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

    1. Mantozơ B. Glucozơ               C. Fructozơ                    D. Saccarozơ

    Câu 55: Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

    1. 7 B. 6                          C. 5                                D. 4

    Câu 56: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung dịch , ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra. Khí X là

    1. HCl B.                     C.                            D.

    Câu 57: Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong , thu được etilen. Công thức của X là

    1. B.          C.                D.

    Câu 58: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

    1. B. loãng
    2. đặc                           D.  đặc

    Câu 59 : Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

    1. B.
    2. D.

    Câu 60: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch loãng (dư), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    1. 24                  B. 20                          C. 36                            D. 18

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

     Tải Xuống Tại Đây