Author: Nguyễn Huyền

  • Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị dịch vụ

    Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị dịch vụ

    Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị dịch vụ

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi trắc nghiệm quản trị học


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-m%C3%B4n-Qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-d%E1%BB%8Bch-v%E1%BB%A5.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị dịch vụ

    Đề thi trắc nghiệm

     

    môn Quản trị dịch vụ

    CÂU HỎI

    1. Dịch vụ là:

      1. Hàng hóa vô hình
      2. Những hành vi
      3. Những hoạt động
      4. Câu b và c đúng

      Đáp án: câu d

      2. Bản chất của dịch vụ là:

      1. Một sản phẩm
      2. Một quá trình bao gồm nhiều giai đoạn
      3. Khó giữ vững các tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng
      4. Tất cả các câu trên đều đúng

      Đáp án: câu d

      3. Bốn đặc điểm cơ bản của dịch vụ là:

      1. Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính bất khả phân & tính dễ phân hủy.
      2. Tính hữu hình, tính không tồn kho, tính bất khả phân & tính không đồng nhất.
      3. Tính vô hình, tính không tồn kho, tính không sở hữu & tính bất khả phân
      4. Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính không sở hữu & tính dễ phân hủy.

      Đáp án: câu a

      4. Marketing tương tác là:

      1. Marketing quan hệ
      2. Marketing giao dịch
      3. Marketing nội bộ
      4. Tất cả đều sai

      Đáp án: câu b

      5. Marketing mix dịch vụ là tập hợp những công cụ marketing theo 4 yếu tố gọi là 4 P ( Product, Price, Place và Promotion) mà công ty sử dụng để theo đuổi những mục tiêu marketing của mình trên thị trường mục tiêu.

      1. Đúng
      2. Sai
      3. Theo 6 yếu tố (6P)
      4. Theo 7 yếu tô (7P)

      Đáp án: câu d

      6. Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm:

      1. 4 yếu tố (4P)
      2. 6 yếu tố (6P)
      3. 7 yếu tố (7P)
      4. 9 yếu tố (9P)

      Đáp án: câu c

      7. Yếu tố con người (People) trong marketing dịch vụ là:

      1. Nhân viên
      2. Khách hàng
      3. Thông đạt văn hóa và giá trị
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu d

      8. Làm thế nào để trở nên tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh:

      1. Bán rẻ hơn
      2. Thông tin nhanh hơn
      3. Bán sản phẩm chất lượng cao hơn
      4. Làm đúng điều khách hàng cần

      Đáp án: câu d

      9. Mục tiêu chủ yếu của khuyến mãi là gì?

      1. Tăng danh tiếng nhãn hiệu
      2. Tạo thiện cảm
      3. Thay đổi nhận thức của khách hàng
      4. Đẩy mạnh tiêu thụ hàng hóa

      Đáp án: câu d

      10. Tam giác marketing dịch vụ bao gồm:

      1. Internal marketing, External marketing & Service marketing
      2. Internal marketing, External marketing & Interactive marketing
      3. Internal marketing, Relationship marketing & Interactive marketing
      4. Internal marketing, Service marketing & Relationship marketing

      Đáp án: câu b

      11. Thị trường hoạt động của marketing dịch vụ:

      1. Thị trường khách hàng & thị trường nội bộ
      2. Thị trường cung ứng & thị trường trung gian
      3. Thị trường tuyển dụng & thị trường quyền lực
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu d

      12. Khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ chính là mua những tiện ích, giá trị và:

      1. Giá trị tuyệt đối
      2. Giá trị gia tăng
      3. Giá trị cộng thêm
      4. Giá trị mới

      Đáp án: câu b

      13. Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm:

      1. Product, Price, Place, Promotion
      2. Product, Price, Place, Promotion, Package, People, Process
      3. Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Customer service
      4. Product, Price, Place, Promotion, People, Process, Physical evidence

      Đáp án: câu d

      14. Chứng cứ hữu hình (Physical Evidence) trong marketing dịch vụ, gồm:

      1. Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu
      2. Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên
      3. Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục
      4. Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình hoạt động

      Đáp án: câu b

      15. Căn cứ để xây dựng mục tiêu dịch vụ là:

      1. Sứ mạng
      2. Chiến lược
      3. Các giá trị
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu d

      16. Đối với người tiêu dùng dịch vụ, giá dịch vụ bao gồm:

      1. Giá tham khảo và Chi phí phi tiền tệ
      2. Chi phí phi tiền tệ và Chi phí tiền tệ
      3. Giá tham khảo và Chi phí tiền tệ
      4. Chi phí phi tiền tệ và giá dịch vụ

      Đáp án: câu a

      17. Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketing mà Cty có thể kiểm soát được?

      1. Đối thủ cạnh tranh
      2. Chính phủ
      3. Các lực lựơng xã hội
      4. Nhân viên bán hàng

      Đáp án: câu d

      18. Thị trường mục tiêu của công ty bao gồm:

      1. Mọi khách hàng có nhu cầu
      2. Khách hàng có sức mua
      3. Những khách hàng mà doanh nghiệp tập trung các hoạt động Marketing
      4. Khách hàng trung thành

      Đáp án: câu c

      19. Công cụ chiêu thị Marketing gồm có:

      1. Quảng cáo, marketing trực tiếp, quan hệ công chúng (PR)
      2. Quảng cáo, quan hệ công chúng, bán hàng trực tiếp
      3. Quảng cáo, quan hệ công chúng, khuyến mãi
      4. Các câu trên đều đúng

      Đáp án: câu d

      20. Là một doanh nghiệp dịch vụ vừa & nhỏ, dịch vụ của bạn không phải ai cũng có thể sử dụng. Để giới thiệu dịch vụ của mình một cách hiệu quả nhất, bạn phải làm cách nào:

      1. Thực hiện một chương trình quảng cáo trên TV
      2. Gửi thư trực tiếp đến các khách hàng đã được lựa chọn
      3. Tổ chức các sự kiện để thu hút nhiều người đến xem
      4. Quảng cáo trên các báo

      Đáp án: câu b

    1. Một dịch vụ có chất lượng là:

      1. Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng
      2. Dịch vụ có chi phí thấp
      3. Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng
      4. Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng

      Đáp án: câu c

      22. Định vị dịch vụ tốt:

      1. Giúp doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ
      2. Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ
      3. Giúp tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng
      4. Câu b và câu c đúng

      Đáp án: câu d

      23. Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là:

      1. Differentiation, Cost leadership, Technology Innovation, Customer Intimacy.
      2. Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation.
      3. Overall – Cost leadership, Overall – Differentiation, Customer Intimacy, Operational Excellence.
      4. Tất cả đều sai

      Đáp án: câu d

      24. Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là:

      1. Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation.
      2. Overall – Cost leadership, Overall – Differentiation, Customer Intimacy, Operational Excellence.
      3. Overall – Cost leadership, Focusing – Cost leadership, Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation
      4. Leader, Challenger, Follower, Nicher

      Đáp án: câu c

      25. Ngày nay, chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại là bởi vì:
      1. Sự phát triển của công nghệ
      2. Sự cạnh tranh của các doanh nghiệp
      3. Nhu cầu của người tiêu dùng
      4. Tất cả các đáp án trên

      Đáp án: câu d

      26. Trong ma trận Ansoff, các chiến lược marketing gồm:

      1. Phát triển sản phẩm, phát triển thị trường, phát triển khách hàng và đa dạng hóa.
      2. Xâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa.
      3. Xâm nhập thị trường, phát triển khách hàng, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa.
      4. Phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa và phát triển thị phần.

      Đáp án: câu b

      27. Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng thu lợi nhuận của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ:

      1. Khách hàng
      2. Đối thủ
      3. Chu kỳ sống của sản phẩm
      4. Nhà cung cấp

      Đáp án: câu c

      28. Với xu hướng đời sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại, các nhà marketing cần phải:

      1. Cố gắng kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ càng lâu càng tốt.
      2. Rút ngắn giai đoạn suy thoái càng ngắn càng tốt
      3. Kéo dài giai đoạn tăng trưởng càng lâu càng tốt
      4. Rút ngắn giai đoạn phát triển & kéo dài giai đoạn bão hòa

      Đáp án: câu c

      29. Chu kỳ sống của sản phẩm dịch vụ gồm có:

      1. 3 giai đoạn
      2. 4 giai đoạn
      3. 5 giai đoạn
      4. 6 giai đoạn

      Đáp án: câu c

      30. Dịch vụ mang lại giá trị nhằm thỏa mãn mong đợi cốt lõi của khách hàng gọi là:

      1. Dịch vụ cốt lõi
      2. Dịch vụ chính
      3. Dịch vụ phụ
      4. Dịch vụ cộng thêm

      Đáp án: câu b

      31. Những dịch vụ giúp khách hàng có cảm nhận tốt hơn về dịch vụ cốt lõi gọi là:

      1. Dịch vụ bao quanh
      2. Dịch vụ chính
      3. Dịch vụ phụ
      4. Dịch vụ cộng thêm

      Đáp án: câu a

      32. Để gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp, nhà làm marketing phải:

      1. Rút ngắn giai đoạn giới thiệu sản phẩm trong chu kỳ sống sản phẩm càng ngắn càng tốt.
      2. Kéo dài giai đoạn tăng trưởng của sản phẩm càng lâu càng tốt.
      3. Kéo dài giai đoạn bảo hòa của sản phẩm càng lâu càng tốt.
      4. Rút ngắn giai đoạn suy thoái của sản phẩm càng ngắn càng tốt.

      Đáp án: câu b

      33. Trong môi trường cạnh tranh ngày nay, các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn nào là quan trọng nhất:

      1. Khởi xướng
      2. Giới thiệu
      3. Phát triển
      4. Tăng trưởng

      Đáp án: câu a

      34. Người tiêu dùng phân biệt dịch vụ của doanh nghiệp thông qua sự khác biệt:

      1. Giá và chi phí
      2. Hiệu quả và giá
      3. Giá và thông tin
      4. Hiệu quả và giá trị gia tăng

      Đáp án: câu d

      35. Thành viên trực tiếp tham gia kênh phân phối bao gồm:

      1. Các trung gian và người tiêu dùng.
      2. Nhân viên cung ứng, các trung gian và người tiêu dùng
      3. Nhân viên cung ứng và người tiêu dùng
      4. Nhân viên cung ứng, các trung gian, người tiêu dùng và người môi giới

      Đáp án: câu b

      36. Trong Marketing dịch vụ, có 2 loại kênh phân phối:

      1. Kênh 1 cấp và kênh nhiều cấp
      2. Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp
      3. Cả 2 đúng
      4. Cả 2 sai

      Đáp án: câu b

      37. Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình định giá dịch vụ:

      1. Chu kỳ sống, độ co giản
      2. Cung cầu
      3. Hiện trạng kinh tế, yếu tố đầu vào
      4. Thông tin, chi phí chìm

      Đáp án: câu d

      38. Đối với dịch vụ tư vấn doanh nghiệp, dịch vụ mong đợi là:

      1. Tư vấn chuyên nghiệp
      2. Nhân sự chuyên nghiệp
      3. Dịch vụ đáng tin cậy
      4. Câu a & câu c đúng

      Đáp án: câu d

      39. Dịch vụ nào sau đây gọi là dịch vụ gia tăng của dịch vụ cắt/uốn tóc:

      1. Thợ giỏi
      2. Kinh doanh lâu năm
      3. Có trị liệu sắc đẹp
      4. Các câu trên đều đúng

      Đáp án: câu c

      40. Dịch vụ nào sau đây có thể chiếm 70% chi phí của dịch vụ nhưng tác động để khách hàng nhận biết dịch vụ thường chỉ chiếm khoảng 30%:

      1. Dịch vụ bao quanh
      2. Dịch vụ cốt lõi
      3. Dịch vụ phụ
      4. Dịch vụ cộng thêm

      Đáp án: câu b

      41. Ý tưởng phát triển dịch vụ có thể đến từ:

      1. Nguồn nội bộ
      2. Khách hàng
      3. Nhà phân phối
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu d

      42. Trong Marketing dịch vụ, con người bao gồm:

      1. Khách hàng, các nhà trung gian
      2. Khách hàng và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty.
      3. Khách hàng, các nhà trung gian, và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty.
      4. Khách hàng bên trong, các nhà trung gian và khách hàng bên ngoài

      Đáp án: câu c

      43. Khác với sản phẩm hàng hóa hữu hình:

      1. Chất lượng dịch vụ khó xác định, khó kiểm soát
      2. Khó kiểm soát, chưa có chiến lược quản lý hiệu quả
      3. Chưa có chiến lược quản lý hiệu quả, chất lượng dịch vụ khó xác định
      4. Chất lượng dịch vụ khó xác định, khó kiểm soát, chưa có chiến lược quản lý hiệu quả

      Đáp án: câu d

      44. Để quản lý chất lượng dịch vụ, người ta thường áp dụng các chiến lược nào sau đây:

      1. Quản lý sự khác biệt, Quản lý năng suất, Chiến lược nhân sự
      2. Quản lý năng suất, Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt
      3. Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt, Chiến lược cạnh tranh
      4. Quản lý năng suất, Chiến lược hậu mãi, Chiến lược giá

      Đáp án: câu b

      45. Mô hình 5 lỗ hổng là mô hình khác biệt về hiểu biết và cảm nhận về chất lượng dịch vụ giữa:

      1. Khách hàng và nhà cung cấp
      2. Khách hàng và trung gian
      3. Khách hàng và khách hàng
      4. Khách hàng, Trung gian, Nhà cung cấp

      Đáp án: câu a

    1. Đặc tính làm dịch vụ khác biệt phải thỏa mãn những tiêu chuẩn:

      1. Quan trọng đối với khách hàng
      2. Khác biệt so với các sản phẩm đã có
      3. Ưu việt
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu d

      47. Để thực hiện chiến lược định vị, doanh nghiệp phải đưa ra được những đặc tính cơ bản của dịch vụ phù hợp với:

      1. Chiến lược dịch vụ của doanh nghiệp
      2. Nhu cầu của khách hàng
      3. Dịch vụ của đối thủ cạnh tranh
      4. Kỳ vọng của khách hàng

      Đáp án: câu b

      48. Hoạt động giao tiếp cá nhân dịch vụ là hoạt động:

      1. Sản xuất & bán dịch vụ
      2. Phân phối & chuyển giao dịch vụ
      3. Sản xuất, phân phối & bán dịch vụ
      4. Sản xuất, phân phối & chuyển giao dịch vụ

      Đáp án: câu c

      49. Chuyển giao dịch vụ là quá trình:

      1. Sáng tạo dịch vụ
      2. Cung ứng dịch vụ
      3. Sản xuất, phân phối & tổ chức chuyển giao dịch vụ
      4. Sản xuất & bán dịch vụ

      Đáp án: câu c

      50. Cá nhân hóa dịch vụ là:

      1. Nhân viên cung ứng dự đoán nhu cầu của khách hàng để thực hiện dịch vụ
      2. Nhân viên cung ứng tự phát triển dịch vụ theo ý riêng của mình
      3. Nhân viên cung ứng phải dựa vào kịch bản dịch vụ để thực hiện dịch vụ
      4. Tất cả các câu trên đều đúng

      Đáp án: câu a

      51. Dịch vụ có chất lượng là dịch vụ mà khách hàng nhận được có:

      1. Giá trị nhận được lớn hơn giá trị mong đợi
      2. Giá trị nhận được bằng giá trị mong đợi
      3. Giá trị nhận được lớn hơn hoặc bằng giá trị mong đợi
      4. Câu a và câu c đều đúng

      Đáp án: câu d

      52. Giao tiếp cá nhân dịch vụ, cuộc chiến từ ba phía, bao gồm:

      1. Doanh nghiệp, khách hàng và đối thủ cạnh tranh
      2. Doanh nghiệp, nhân viên và Khách hàng
      3. Khách hàng, nhân viên và đối thủ cạnh tranh
      4. Doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh và nhân viên

      Đáp án: câu b

      53. Mô hình 5 lỗ hổng bao gồm :

      a. 1 lỗ hỏng khách hàng và 4 lỗ hỏng nhà cung cấp

      b. 1 lỗ hỏng nhà cung cấp và 4 lỗ hỏng khách hàng

      c. 2 lỗ hỏng khách hàng và 3 lỗ hỏng nhà cung cấp

      d. 3 lỗ hỏng khách hàng và 2 lỗ hỏng nhà cung cấp

      Đáp án: câu a

      54. Lỗ hỏng khách hàng:

      a. Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng

      b. Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng và của công ty.

      c. Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của công ty

      d. Cả 3 sai

      Đáp án: câu a

      55. Trong Marketing dịch vụ, thực hiện và chuyển giao dịch vụ chuẩn mực là một phương tiện chìa khóa để :

      a. Khép lỗ hỏng số 1

      b. Khép lỗ hỏng số 2

      c. Khép lỗ hỏng số 3

      d. Khép lỗ hỏng số 4

      Đáp án: câu c

      56. Trong Marketing dịch vụ, các công cụ kích thích tiêu thụ, định giá và các chứng cứ vật chất là một phương tiện chìa khóa để:

      a. Khép lỗ hỏng số 1

      b. Khép lỗ hỏng số 2

      c. Khép lỗ hỏng số 3

      d. Khép lỗ hỏng số 4

      Đáp án: câu d

      57. Lỗ hỏng thứ 3 (khoảng cách giữa tiêu chuẩn theo khách hàng và phân phối dịch vụ) được hiểu là doanh nghiệp:

      1. Không hiểu sự mong đợi của khách hàng
      2. Không có tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng hoặc tiêu chuẩn không đáp ứng được mong đợi của khách hàng
      3. Không thực hiện đúng tiêu chuẩn đề ra
      4. Không thông báo đầy đủ tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng đến khách hàng

      Đáp án: câu c

      58. Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ nhất (doanh nghiệp không hiểu sự mong đợi của khách hàng) là do:

      1. Thiếu định hướng marketing
      2. Thiếu những chuẩn mực theo suy nghĩ của khách hàng
      3. Thiếu chính sách nguồn nhân lực
      4. Thông đạt theo chiều ngang không tương thích

      Đáp án: câu a

      59. Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 2 (doanh nghiệp không có tiêu chuẩn dịch vụ theo mong đợi của khách hàng) là do:

      1. Thiếu kênh thông đạt
      2. Thiết kế dịch vụ nghèo nàn
      3. Khách hàng không đáp ứng vai trò
      4. Tất cả các câu trên đều sai

      Đáp án: câu b
      60. Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 4 (doanh nghiệp không thông báo đầy đủ tiêu chuẩn dịch vụ đến khách hàng) là do:

      1. Quản trị những kỳ vọng không hiệu quả
      2. Doanh nghiệp quá ba hoa
      3. Thông đạt theo chiều ngang không tương thích
      4. Tất cả các câu trên đều đúng

      Đáp án: câu d

      61. Giá của dịch vụ là:

      1. Khối lượng tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để nhận được lợi ích khi sử dụng dịch vụ.
      2. Những lợi ích mà dịch vụ mang lại cho người sử dụng.
      3. Chi phí sản xuất cộng thêm một mức lợi nhuận của doanh nghiệp.
      4. Tất cả các câu trên đều đúng

      Đáp án: câu a

      62. Dịch vụ thỏa mãn nhu cầu của khách hàng thông qua:

      1. Các đặc tính
      2. Các lợi ích
      3. Cả a và b đều đúng
      4. Cả a và b đều sai

      Đáp án : câu b

      63. Khách hàng sẽ mua dịch vụ nếu :

      1. Giá trị cảm nhận của dịch vụ bằng giá của dịch vụ
      2. Giá của dịch vụ lớn hơn giá trị cảm nhận của dịch vụ
      3. Giá của dịch vụ nhỏ hơn giá trị cảm nhận của dịch vụ
      4. Tất cả các câu trên đều sai

      Đáp án : câu c

      64. Giải pháp để lắp lỗ hỏng thứ 3 (doanh nghiệp không thực hiện đúng các tiêu chuẩn đề ra):

      1. Thiết kế dịch vụ theo kỳ vọng của khách hàng
      2. Xây dựng chính sách nguồn nhân lực hiệu quả
      3. Có biện pháp kích thích khách hàng đáp ứng vai trò
      4. Câu b và câu c đúng

      Đáp án: câu d

      65. Ba mục tiêu cơ bản của chiêu thị là thông tin, thuyết phục và:

      1. Quảng bá
      2. Nhắc nhở
      3. Kích thích tiêu dùng
      4. Xây dựng thương hiệu

      Đáp án: câu b

      66. Mâu thuẫn theo kênh phân phối chiều dọc là mâu thuẫn giữa:

      1. Nhà cung ứng và nhà phân phối
      2. Nhà phân phối và các đại lý
      3. Các đại lý với nhau
      4. Câu a và câu b đúng

      Đáp án: câu d

      67. Những yếu tố quyết định chất lượng dịch vụ:

      1. Giao tiếp, tính tin cậy, tính sẵn sàng, sự hiểu biết khách hàng.
      2. Nhân viên, uy tín doanh nghiệp, giá cả, quảng cáo
      3. Sự an toàn, tính hữu hình hóa, khuyến mãi, giao tiếp
      4. Giá cả, quảng cáo, khuyến mãi, tính sẵn sàng.

      Đáp án: câu a

      68. Trong quy trình truyền thông thì yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất:

      1. Nguồn xuất phát
      2. Kênh truyền thông
      3. Thông điệp
      4. Người nhận

      Đáp án: câu c

      69. Vai trò hỗ trợ của nhân viên trong marketing dịch vụ thể hiện ở:

      1. Là người trực tiếp cung ứng dịch vụ cho khách hàng.
      2. Giúp trong việc trao đổi dịch vụ nhưng không tham gia vào đó.
      3. Làm cho quá trình giao dịch dịch vụ thuận tiện hơn.
      4. Tham gia một phần vào dịch vụ

      Đáp án: câu b

      70. Mục tiêu đầu tiên của marketing quan hệ là xây dựng và duy trì những khách hàng cũ chung thủy – người tạo ra lợi nhuận cho tổ chức.

      1. Đúng
      2. Sai
      3. Tìm khách hàng mới
      4. Tìm khách hàng cũ và mới

      Đáp án: câu a

      71. Trong kinh doanh dịch vụ, chất lượng dịch vụ phần lớn được tạo ra bởi:

      1. Khách hàng
      2. Nhân viên cung ứng
      3. Doanh nghiệp
      4. Các trung gian

      Đáp án: câu b

      72. Mô tả công việc là công việc thuộc giai đoạn nào trong các giai đoạn tuyển mộ nhân viên:

      1. Giai đoạn đầu
      2. Giai đoạn lựa chọn
      3. Giai đoạn theo dõi
      4. Tất cả các giai đoạn

      Đáp án: câu a

      73. Để tuyển dụng một nhân viên có năng lực đáp ứng yêu cầu công việc, nhà tuyển dụng thường đòi hỏi các yếu tố nào?

      1. Tính cách và quan điểm cá nhân
      2. Kinh nghiệm
      3. Kiến thực chuyên môn
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu d

      74. Điều gì tạo nên sự kỳ vọng của khách hàng

      1. Kinh nghiệm tiêu dùng
      2. Tâm lý cá nhân
      3. Thông tin truyền miệng
      4. Cả 3 câu trên

      Đáp án: câu d

      75. Lợi ích cho công ty khi duy trì khách hàng:

      a. Giảm phí, gia tăng sức mua

      b. Quảng cáo truyền miệng miễn phí

      c. Duy trì nhân viên, tăng giá trị chu kỳ sống của khách hàng

      d. Cả 3 câu trên

      Đáp án: câu d

      76. Mục tiêu đầu tiên của marketing quan hệ là:

      a. Xây dựng và duy trì những khách hàng chung thủy

      b. Tìm khách hàng mới

      3. Xây dựng, duy trì khách hàng cũ, tìm khách hàng mới
      4. Cả 3 sai

      Đáp án: câu a

      77. Duy trì mối quan hệ khách hàng sẽ:

      a. Mang lại lợi ích cho công ty

      b. Mang lại lợi ích cho khách hàng

      c. Cả 2 đúng

      d. Cả 2 sai

      Đáp án: câu c

      78. Mục tiêu của hoạt động Marketing là cung cấp cho khách hàng:
      1. Những gì họ cần ở mức giá thích hợp
      2. Những gì họ cần mọi lúc, mọi nơi
      3. Bất cứ những gì họ cần đúng lúc, đúng nơi
      4. Đúng sản phẩm họ cần, đúng lúc, đúng nơi, đúng giá trị

      Đáp án: câu d

      79. Đo lường thành công của chiến dịch Marketing bằng cách nào:

      1. Bằng doanh thu bán hàng
      2. Sự nhận biết nhãn hiệu/thương hiệu tăng lên
      3. Tăng trưởng thị phần
      4. Cả 3 cách trên

      Đáp án: câu d

      80. Kích thích khách hàng mua nhiều hơn là hoạt động:

      1. Đóng gói
      2. Khuyến mãi
      3. Bán hàng
      4. Quảng cáo

      Đáp án: câu b

    1. Hoạt động nào sau đây nhằm khuyếch trương sản phẩm/dịch vụ:

      1. Khơi dậy sự quan tâm đối với sản phẩm/dịch vụ
      2. Tạo lòng tin cho khách hàng đối với sản phẩm/dịch vụ và doanh nghiệp
      3. Cung cấp thông tin về sản phẩm/dịch vụ và các lợi ích của nó
      4. Cả 3 câu trên

      Đáp án: câu d

      82. Các mục tiêu tổng quát của chiêu thị:

      1. Thông tin, tăng doanh số, nhắc nhở
      2. Thông báo, thuyết phục, so sánh, nhắc nhở
      3. Thông báo về sản phẩm mới, thuyết phục, nhắc nhở
      4. Thông báo, thuyết phục, giải thích về dịch vụ

      Đáp án: câu b

      83. Giải pháp tăng năng suất dịch vụ:

      1. Cải thiện chất lượng của lực lượng lao động
      2. Thay đổi phương thức tác động qua lại giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ
      3. Tăng số lượng lao động
      4. Câu a và câu b đúng

      Đáp án: câu d

      84. Vấn đề cơ bản mà doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể gặp phải trong quá trình tìm cách gia tăng lợi nhuận:

      1. Giới hạn về vị trí
      2. Giới hạn về khách hàng
      3. Bị đối thủ cạnh tranh
      4. Khả năng làm việc của nhân viên

      Đáp án: câu a

      85. Yếu tố con người trong marketing dịch vụ bao gồm:

      1. Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, doanh nghiệp
      2. Nhân viên, khách hàng, các trung gian
      3. Đối thủ cạnh tranh, nhân viên, các trung gian
      4. Các trung gian, khách hàng, đối thủ cạnh tranh

      Đáp án: câu b

      86. Chiến lược có thể sử dụng để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp dịch vụ:

      1. Đa khu vực
      2. Đa ngành nghề
      3. Đa dịch vụ
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu d

      87. Đâu là cơ hội để doanh nghiệp tăng năng suất dịch vụ:

      1. Khách hàng thường phải điền vào những mẫu theo quy định nhưng không cần thiết.
      2. Nhân viên luôn sẵn sàng phục vụ theo yêu cầu của khách hàng
      3. Nhân viên hiện đã làm việc hết năng suất
      4. Tất cả các câu trên đều sai

      Đáp án: câu a

      88. Mục đích của việc đặt ra quy trình dịch vụ là:

      1. Bảo đảm dịch vụ được cung ứng nhanh nhất, hiệu quả nhất với chi phí thấp nhất có thể.
      2. Cho phép giám sát chất lượng dịch vụ, từ đó đánh giá được dịch vụ cả về chất lượng & năng suất
      3. Giảm thiểu sự khác biệt, từ đó cho phép định ngân sách chính xác & kế hoạch hóa nhân sự.
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu d

      89. Hãy chọn câu đúng từ các câu nhận định sau:

      1. Khách hàng là người lệ thuộc vào doanh nghiệp chứ không phải ngược lại.
      2. Nhiệm vụ của doanh nghiệp là phải thỏa mãn các nhu cầu và mong đợi của khách hàng.
      3. Không có doanh nghiệp của chúng ta thì khách hàng không thể có sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của mình.
      4. Doanh nghiệp là người làm ơn cho khách hàng khi phục vụ họ.

      Đáp án: câu b

      90. Dịch vụ khách hàng là trách nhiệm của:

      1. Bộ phận dịch vụ khách hàng
      2. Bộ phận marketing
      3. Ban giám đốc
      4. Tất cả mọi người trong doanh nghiệp

      Đáp án: câu d

      91. Dịch vụ mong đợi là:

      1. Dịch vụ mà doanh nghiệp muốn cung ứng cho khách hàng
      2. Dịch vụ mà khách hàng mong muốn nhận được
      3. Dịch vụ mà khách hàng sẽ nhận được
      4. Dịch vụ mà doanh nghiệp xây dựng dựa trên sự kỳ vọng của khách hàng

      Đáp án: câu b

      92. Định giá cộng chi phí là phương pháp xác định giá bằng cách:

      1. Cộng thêm một phần nhất định nào đó vào chi phí của dịch vụ, thường được xác định bằng phần trăm.
      2. Dựa vào giá của đối thủ cạnh tranh
      3. Dựa vào tổng chi phí biến đổi trung bình của dịch vụ
      4. Dựa vào lượng cầu của dịch vụ trên thị trường và chi phí sản xuất

      Đáp án: câu a

      93. Giải pháp để tăng năng suất dịch vụ rất hiệu quả mà các doanh nghiệp thường ít để ý tới:

      1. Đầu tư nhiều hơn về công nghiệp và thiết bị
      2. Tự động hóa các nhiệm vụ trước khi giao cho nhân viên
      3. Thay đổi phương thức tác động qua lại giữa khách hàng và người cung cấp dịch vụ
      4. Cải thiện chất lượng của lực lượng lao động

      Đáp án: câu c

      94. Vấn đề doanh nghiệp cần thật sự chú ý trong quá trình giao tiếp với khách hàng.

      1. Sự kỳ vọng của khách hàng về dịch vụ
      2. Văn hóa của khách hàng
      3. Hành vi của khách hàng
      4. Lòng tin của khách hàng

      Đáp án: câu b

      95. Doanh nghiệp làm marketing nội bộ là để thỏa mãn nhu cầu của:

      1. Khách hàng
      2. Doanh nghiệp
      3. Nhân viên
      4. Tất cả các câu trên

      Đáp án: câu c

      96. Những nổ lực của marketing dịch vụ thể hiện ở giai đoạn:

      1. Đánh giá sản phẩm của khách hàng
      2. Sử dụng sản phẩm
      3. Mua sản phẩm
      4. Tất cả các giai đoạn trên

      Đáp án: câu d

      97. Mục tiêu quan trọng nhất của việc thực hiện marketing dịch vụ là:

      1. Tăng doanh số bán hàng
      2. Mang lại những giá trị cho khách hàng
      3. Thích ứng với sự cạnh tranh
      4. Tăng số lượng khách hàng

      Đáp án: câu b

      98. Nhiều khách hàng khi sử dụng dịch vụ không hài lòng nhưng lại không phàn nàn với doanh nghiệp là vì:

      1. Sợ làm mất lòng
      2. Ngại ngùng
      3. Thiếu kiến thức chuyên môn
      4. Câu b và câu c đúng

      Đáp án: câu d

      99. Nghiên cứu mức độ thỏa mãn công việc của nhân viên là việc làm thuộc lĩnh vực:

      1. Marketing quan hệ
      2. Marketing tương tác
      3. Marketing nội bộ
      4. Marketing dịch vụ

      Đáp án: câu c

      100. Định vị dịch vụ là:

      a. Tạo ra một dịch vụ với những khác biệt trên thị trường.

      b. Khắc họa vào tâm trí của khách hàng những hình ảnh, những khác biệt so với dịch vụ của đối thủ cạnh tranh.

      c. Cả 2 đúng

      d. Cả 2 sai

      Đáp án: câu b


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • Đề thi trắc nghiệm quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi Tiếng Anh vào các ngân hàng


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-h%E1%BB%8Dc.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi trắc nghiệm quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học

    Đề 1

    1. Yếu tố quan trọng nhất trong hệ thống kiểm tra thích hợp:
      1. Kiểm tra phải thiết kế theo chức vụ.
      2. Kiểm tra phải dẫn đến tác động điều chỉnh.
      3. Kiểm tra phải chỉ rõ những chỗ khác biệt tại các điểm thiết yếu.
      4. Kiểm tra phải tiết kiệm.
    2. Xác định các điểm kiểm tra thiết yếu là nơi:
      1. Có những nhân tố hạn chế trong hoạt động.
      2. Có những nhân tố khác tốt hơn xuất hiện.
      3. Hoạt định vẫn đang được hoạt động trôi chảy.
      4. Cả a,b,c đều đúng.
    3. Các tiêu chuẩn tiên quyết theo điểm kiểm tra thiết yếu là:
      1. Các tiêu chuẩn vật lý
      2. Các tiêu chuẩn chi phí
      3. Các tiêu chuẩn về vốn
      4. Các tiêu chuẩn thu nhập
    4. Ngân sách nào dưới đây sử dụng số đo tiền tệ
      1. Ngân sách thời gian
      2. Ngân sách không gian
      3. Ngân sách vật liệu, sản phẩm
      4. Ngân sách chi tiêu cơ bản
    5. Ngân sách nào dưới đây không phải là ngân sách biến đổi
      1. Lao động trực tiếp
      2. Chi phí hao mòn
      3. Chi phí quản lý
      4. Chi phí hành chính bán hang
    6. Những tiêu chuẩn sau đây : sức mạnh của doanh nghiệp là không có đình công, tập thể đoàn kết và làm việc tự giác, tinh thần hợp tác cao được gọi là
      1. Tiêu chuẩn mờ
      2. Tiêu chuẩn định lượng
      3. Tiêu chuẩn định tính
      4. Cả a,b,c đều không đúng
    7. Mục đích của kiểm tra là
      1. Tìm ra các sai lệch
      2. So sánh với kế hoạch
      3. Điều chỉnh các sai lệch
      4. Nhằm đạt được mục tiêu
    8. Loại kiểm tra nào sau đây được coi là 1 hệ thống phản hồi
      1. Máy móc trước khi sản xuất
      2. Nguyên liệu
      3. Vốn
      4. Khi hết môn của sinh viên
    9. Dữ liệu nào dưới đây được xác định là biểu đồ Gantt II
      1. ấn định các công việc
      2. Công việc được chia nhỏ thành các mốc
      3. Các thời hạn cho mỗi công việc
      4. Mối quan hệ mạng lưới giữa công việc
    10. Đánh giá thành tích của nhân viên thường được gặp khó khăn sau
      1. Các tiêu chuẩn về thành tích thiếu khách quan
      2. Nhà quản trị thường không hài long khi họ phải đánh giá nhân viên ở mức bình thường hay thấp
      3. Cùng 1 hệ thống đánh giá thành tích không thể có hiệu quả giữa các nước khác nhau nơi các công ty hoạt động
      4. Gồm cả a,b,c
    11. Ngân sách nào dưới đây là ngân sách biến đổi
      1. Chi phí hao mòn
      2. Chi phí bảo dưỡng máy móc, thiết bị
      3. Lao động trực tiếp
      4. Chi phí quản lý
    12. Kiểm tra là phương thức chỉ đo lường
      1. Trước khi thực hiện
      2. Trong khi thực hiện
      3. Sau khi thực hiện
      4. A,b,c
    13. Ngân sách nào dưới đây sử dụng số đo phi tiền tệ
      1. Thu và chi
      2. Thời gian, không gian, vật liệu và sản phẩm
      3. Chỉ tiêu cơ bản
      4. Ngân sách tiền mặt
    14. Ngân sách nào dưới đây không có sự biến đổi
      1. Chi phí nguyên vật liệu
      2. Lao động trực tiếp
      3. Chi phí quảng cáo và nghiên cứu
      4. Chí phí hành chính và bán hang
    15. Hệ thống kiểm tra lường trước là giám sát yếu tố
      1. Lao động
      2. Vốn
      3. Nguyên liệu
      4. Cả a,b,c đều đúng
    16. Hệ thống kiểm tra phản hồi là giám sát yếu tố:
      1. Đầu ra
      2. Sản phẩm chính phẩm
      3. Nguyên liệu
      4. Sản phẩm phế phẩm
    17. Yêu cầu quan trọng nhất đối với kiểm tra lường trước
      1. Thu thập số liệu về các biến
      2. Kiểm tra các biến vào quan trọng
      3. Quan tâm việc cập nhật mô hình
      4. A,b,c đều đúng
    18. Yếu tố nào dưới đây làm cho việc kiểm tra ngân sách hoạt động kém hiệu quả
      1. Thiết kế dạng ngân sách phù hợp với công việc
      2. Cần phải có sự tham gia của nhiều cấp
      3. Chỉ có sự tham gia của lãnh đạo các cấp
      4. Phân cấp quản trị ngân sách
    19. Thông tin thời gian thực là
      1. Luồng thong tin vừa xảy ra
      2. Luồng thông tin đang xảy ra
      3. Luồng thông tin đã xảy ra
      4. Cả a,b đều đúng
    20. Những kỹ thuật dùng để kiểm tra trước
      1. Thông tin mới nhất
      2. Xây dựng kế hoạch về tiền mặt
      3. Hoạch định sơ đồ mạng lưới
      4. A,b,c đều đúng
    21. Mức độ tham gia của cấp dưới câp độ 3 trong hệ thống quản trị của Likert:
      1. Rất ít
      2. Ít
      3. Nhiều
      4. Rất nhiều
    22. Những yếu tố nào sau đây là kiểm tra trước công việc
      1. Kiểm tra chất lượng
      2. Phân tích báo cáo tài chính
      3. Tuyển chọn, bố trí, sắp xếp nhân sự
      4. Đánh giá kết quả của công nhân viên
    23. Yếu tố nào sau đây không phải là kiểm tra trước công việc
      1. Bố trí, sắp xếp nhân sự
      2. Kiểm tra chất lượng
      3. Tuyển chọn nhân viên
      4. Dự toán vốn ngân sách
    24. Yếu tố nào sau đây không phải là kiểm tra sau công việc
      1. Lập dự toán tài chính
      2. Phân tích báo cáo tài chính
      3. Phân tích chi phí tiêu chuẩn
      4. Kiểm tra chất lượng
    25. Khái niệm thời hạn công việc trong sơ đồ Pert có các ước lượng sau
      1. Thời hạn “lạc quan”
      2. Thời hạn “chắc chắn nhất”
      3. Thời hạn “bi quan”
      4. Cả a.b,c
    26. Mức độ tham gia của cấp dưới ở cấp 2 của hệ thống quản trị Likert
      1. Rất ít
      2. Ít
      3. Nhiều
      4. Rất nhiều
    27. Quan trọng nhất trong so đồ Pert là đường Gaintt được quy đinh
      1. Theo thứ tự quan trọng
      2. Các công việc
      3. Thời hạn troa đổi công việc
      4. Gồm a,b,c
    28. Ô bàn cờ quản trị nào sau đây được gọi là quản trị đội
      1. 1
      2. 9
      3. 9
      4. 1
    29. Kiểm tra toàn diện là
      1. Kiểm tra trước
      2. Kiểm tra trong
      3. Kiểm tra sau
      4. Cả a,b,c
    30. Yếu tố nào sau đây là kiểm tra trong công việc
      1. Kiểm tra chất lượng
      2. Kiểm tra vật tư
      3. Chỉ đạo
      4. Đánh giá kết quả của công nhân viên
    31. Dữ liệu nào dưới đây được xác định là biểu đồ Gantt3
      1. Mối lien hệ mạng lưới giẵ công việc
      2. Thời hạn cho mõi công việc
      3. Công việc được chia nhỏ thành các mốc
      4. Ân định các công việc
    32. Dữ liệu nào dưới đây được xác định là biểu đồ Gantt1
      1. Ấn định các công việc
      2. Công việc được chia nhỏ thành các mốc
      3. Ấn định các công việc và thời hạn cho mỗi công việc
      4. Thời hạn cho mỗi công việc
    33. Ô bàn cờ quản trị nào sau đây được gọi là quản trị nhiệm vụ
      1. 1
      2. 5
      3. 9
      4. 1
    34. Mức độ tham gia của cấp dưới trong hệ thống 1 quản trị của Likert
      1. Rất ít
      2. Ít
      3. Nhiều
      4. Rất nhiều
    35. Tác dụng cơ bản của ô bàn cờ quản trị là nhằm
      1. Tìm ra nguyên nhân hình thành phong cách lãnh đạo
      2. Thể hiện phong cách lãnh đạo khác nhau
      3. Xác định các chiều của ma trận
      4. Cả a,b,c
    36. Ô bàn cờ quản trị nào sau đây được gọi là “ quản trị câu lạc bộ”
      1. Ô 1.1
      2. Ô 5.5
      3. Ô 1.9
      4. Ô 9.1
    37. Sự quan tâm đối với con người bao gồm
      1. Mức độ của cam kết của cá nhân đối với mục tiêu, duy trì long tự trọng của công nhân
      2. Chuẩn bị các điều kiện làm việc tốt, duy trì sự thỏa mãn các mối quan hệ giữa con người
      3. Giao trách nhiệm dựa trên cơ sở tin cậy hơn là phục tùng
      4. Gồm a,b,c
    38. Mối quan hệ giữa lương tiền mặt và lượng hang tồn kho được coi là lý tưởng nhất
      1. Lượng tồn kho hàng thành phẩm tăng, thì lượng cung tiền mặt giảm
      2. Lượng tồn kho giảm, lượng tiền mặt tăng
      3. Lượng tồn kho trung bình, thì lượng tiền mặt ở mức trung bình
      4. Cả a,b,c
    39. Vai trò quan trọng nhất của chức năng lãnh đạo là gì
      1. Chìa khóa để trở thành nhà quản trị giỏi
      2. Thực hành tất cả các chức năng khác của quản trị
      3. Kết hợp các nguồn tài nguyên nhằm đạt được mục tiêu
      4. Kết quả phụ thuộc vào mức đọ vận dụng chức năng lãnh đạo
    40. Làm việc với sự tự nguyện, sốt sắng là
      1. Nhiệt tình
      2. Chấp hành nghiêm chỉnh
      3. Chăm chú trong thực hiện công việc
      4. Cả a,b,c
    41. Ô bàn cờ quản trị nào sau đây được gọi là “ quản trị nghèo nàm”
      1. Ô 1.1
      2. Ô 5.5
      3. Ô 1.9
      4. Ô 9.1
    42. Làm việc với sự tự nguyện và tin tưởng là
      1. Thể hiện kinh nghiệm
      2. Khả năng chuyên môn vững vàng
      3. Có bản lĩnh để thể hiện công việc
      4. Cả a,b,c
    43. Lãnh đạo là
      1. Đứng sau để thúc đẩy
      2. Đứng sau để thúc dục
      3. Đặt mình trước nhóm, tạo điều kiện cho sự tiến bộ và động viên nhóm
      4. Cả a,b,c
    44. So sánh giữa lãnh đạo và quản trị trong lĩnh vực hoạt động thì
      1. Quản trị là rộng
      2. Lãnh đạo là rộng
      3. Quản trị chỉ thực hiện trong tổ chức chính thức
      4. Lãnh đạo chỉ thực hiện trong tổ chức không chính thức
    45. Ô bàn cơ quản trị nào sau đây được gọi là quản trị ôn hòa
      1. Ô 1.1
      2. Ô 5.5
      3. Ô 1.9
      4. Ô 9.1
    46. Tác dụng của ô bàn cờ quản trị là gì
      1. Phương tiện huấn luyện quản trị
      2. Xác định những cách phối hợp khác nhau của phong cách lãnh đạo
      3. Phương tiện đào tạo nhân viên
      4. Gồm a,b
    47. Sự quan tâm đối với sản xuất bao gồm các động thái của nhà quản trị đối với chất lượng của quyết định
      1. Chính sách, các thủ tục
      2. Tính sáng tạo trong nghiên cứu, chất lượng của dịch vụ tham mưu
      3. Hiệu quả công tác và khối lượng sản phẩm
      4. Gồm a,b,c
    48. Yếu tố quan trọng nhất cấu thành sự lãnh đạo là
      1. Khả năng nhận thức được con người có những động lực thúc đẩy khác nhau
      2. Khả năng khích lệ, nhằm khai thác hết năng lựu của nhóm để hoàn thành tốt công việc
      3. Khả năng hành động theo một phương pháp thích hợp
      4. Cả a,b
    49. Nhà quản trị sử dụng phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất
      1. Chuyên quyền
      2. Dân chủ
      3. “Thả cương”
      4. Cả a,b,c
    50. Nền tảng chi phối lý thuyết bốn hệ thống quản trị của Likert
      1. Mức độ tham gia của cấp dưới
    51. Nền tảng chi phối lý thuyết bốn hệ thống quản trị của Likert
      1. Mức độ tham gia của cấp dưới
      2. Mức độ tham gia của cấp trên
      3. Mức độ tham gia của các cấp quản lý
      4. Mức độ tham gia của mọi người

    HẾT

    Đề 2

    1. Mục đích chính xác của xác định chức danh và quyền hạn trong tổ chức là để đảm bảo
      1. Sự tuân thủ trong công tác điều hành
      2. Khuôn khổ tập trung
      3. Mỗi người thực hiện đúng nhiệm vụ
      4. Gồm a,b,c
    2. Yếu tố quan trọng nhất của tổ chức chính thức là gì
      1. Cơ cấu, vai trò, nhiệm vụ
      2. Tư cách pháp nhân
      3. Có mục đích
      4. Gồm a,b,c
    3. Phân chia bộ phận theo chức năng được sử dụng trong các lĩnh vực
      1. Quản lý nhà nước
      2. Quản lý các tổ chức xã hội
      3. Quản lý kinh doanh
      4. Gồm a,b,c
    4. Ưu điểm lớn nhất làm tăng lợi nhuận của phân chia bộ phận theo chức năng là
      1. Chuyên môn hóa lao động
      2. Dễ dàng trong khâu kiểm tra
      3. Đơn giản hóa việc đào tạo các nhân viên
      4. Gồm a,b,c
    5. Phân chia bộ phận theo sản phẩm được hiểu đúng nhất là
      1. Chuyên môn hóa theo sản phẩm
      2. Chia sản phẩm thành công đoạn sản xuất
      3. Tổ chức quản lý theo sản phẩm
      4. Gồm a,b,c
    6. Nhược điểm lớn nhất ảnh hưởng đến lợi nhuận của phân chia bộ phận theo dịch vụ lad
      1. Chi phí quản lý tăng
      2. Mâu thuẫn giữa yêu cầu về hiệu quả và yêu cầu về phục vụ
      3. Bộ máy quản trị cồng kềnh
      4. Gồm a,b,c
    7. Phân chia bộ phận theo ma trận được hiểu đúng nhất là
      1. Chuyên môn hóa theo sản phẩm
      2. Chuyên môn hóa dịch vụ
      3. Kết hợp giữa phân chia bộ phận theo chức năng và theo sản phẩm
      4. Chuyên môn hóa theo chức năng
    8. Ưu điểm lớn nhất của tầm quản trị hẹp la
      1. Giám sát chặt chẽ
      2. Lưu thông nhanh giữa cấp trên và dưới
      3. Tránh được sự đùn đẩy công việc
      4. Tối thiểu chi phí quản lý
    9. Nhược điểm lớn nhất của tầm quản trị rộng là
      1. Cấp trên không kiểm soát nổi
      2. Khó khăn trong tuyển dụng các nhà quản trị giỏi
      3. Tình trạng quá tải ở cấp trên
      4. Công việc dễ làm khó bỏ
    10. Nhược điểm lớn nhất của tầm quản trị hẹp là
      1. Có nhiều cấp quản trị
      2. Chi phí quản lý cao
      3. Cấp trên dễ can thiệp quá sâu vào công việc của cấp dưới
      4. Khoảng cách quá xa giữa cấp cao nhất và cấp thấp nhất
    11. Căn cứ để phân chia bộ phận theo vùng địa lý là
      1. Đặc điểm ngành kinh doanh
      2. Quy mô sản xuất lớn
      3. Quy mô sản xuất nhỏ
      4. Gồm a,b
    12. Ưu điểm nào dưới đây nói lên hiệu quả xã hội của phân chia bộ phận theo vùng địa lý là
      1. Mở rộng quy mô
      2. Giá lao động và đất đai rẻ
      3. Sử dụng được nhiều lao động của địa phương
      4. Giảm được tiền thuê nhà để ở cho nhân viên
    13. Tốc độ thay đổi nhanh của các chính sách và thủ tục làm cho tầm quản trị
      1. Hiệu quả
      2. Hiệu quả trung bình
      3. Kém hiệu quả
      4. Không ảnh hưởng đến hiệu quả
    14. Các chính sách và thủ tục ổn định làm cho tầm quản trị
      1. Hiệu quả
      2. Hiệu quả trung bình
      3. Kém hiệu quả
      4. Không ảnh hưởng đến hiệu quả
    15. Phân chia bộ phận theo số lượng được hiểu đúng nhất là
      1. Tách những người tiến hành cùng một công việc giống nhau thành một bộ phận
      2. Căn cứ vào số lượng người đông để phân chia thành các bộ phận khác nhau
      3. Đặt họ dưới sự kiểm soát của một nhà quản trị
      4. Gồm cả a,b,c
    16. Ưu điểm lớn nhất của phân chia bộ phận theo sản phẩm làm tăng lợi nhuận là
      1. Sử dụng vốn tập trung
      2. Sử dụng hết khả năng kiến thức chuyên môn của từng người
      3. Đánh giá được mức lợi nhuận của từng bộ phận
      4. Gồm a,b,c
    17. Nhược điểm nào dưới đây nói lên sự kém hiệu quả kinh tế của phân chia bộ phận theo sản phẩm
      1. Tăng thêm hệ thống kiểm soát
      2. Bộ máy quản trị cồng kềnh
      3. Tầm quản trị bị thu hẹp ở cấp cao
      4. Gồm a,b,c
    18. Thiết kế một cơ cấu nhiệm vụ và các mối quan hệ chủ yếu trong tổ chức là
      1. Xác định mối quan hệ tương đối ổn định về những loại hoạt động
      2. Phân tích các bộ phận của tổ chức
      3. Hạn chế hoạt động trùng lắp
      4. Gồm a,b
    19. Xây dựng những quy định hoạt động và quy mô của tổ chức thích hợp cho
      1. Tất cả các bộ phận chức năng
      2. Từng các bộ phận chức năng
      3. Từng các bộ phận chức năng và các bộ phận khác
      4. Gồm a,b,c
    20. Yếu tố quan trọng nhất để xác định tầm quản trị rộng
      1. Ít cấp quản lý
      2. Nhiều cấp quản lý
      3. Ba cấp quản lý
      4. Năm cấp quản lý
    21. Hiểu thuộc cấp thế nào cho đúng nhất
      1. Cấp dưới
      2. Người dưới quyền
      3. Cấp dưới chịu sự quản lý trực tiếp của cấp trên
      4. Cả a,b,c
    22. Tác dụng lớn nhất của việc sử dụng các kỹ thuật thông tin hiện đại
      1. Làm tăng hiệu quả kinh doanh
      2. Làm giảm lao động
      3. Làm cho tầm quản trị có hiệu quả
      4. Gồm a,b,c
    23. Ưu điểm lớn nhất của phân chia bộ phận theo thị thường làm tăng lợi nhuận là
      1. Tiếp cận khách hàng qua việc bán hàng
      2. Tăng doanh thu
      3. Khai thác hết nhu cầu của khách hàng
      4. Phát triển công việc kinh doanh
    24. Nhược điểm lớn nhất ảnh hưởng đến lợi nhuận của phân chia bộ phận theo thị trường là
      1. Thu nhập thông tin thị trường làm tăng chi phí
      2. Khả năng trùng lấp với các bộ phận dịch vụ
      3. Làm giảm kết hợp các bộ phận kinh doanh
      4. Gồm a,b,c
    25. Phân chia bộ phận theo dịch vụ được hiểu đúng nhất là
      1. Nhóm gộp bộ phận dịch vụ thành bộ phận riêng
      2. Chuyên môn hóa dịch vụ
      3. Hình thành các bộ phận dịch vụ trong các bộ phận chức năng
      4. Gồm a,b,c
    26. Yếu tố quan trọng nhất của tổ chức không chính thức
      1. Mang tính tự nguyện
      2. Không xác định mục đích
      3. Bất kỳ hoạt động hợp tác riêng lẽ nào
      4. Gồm a,b,c
    27. Yếu tố quan trọng nhất để xác định tầm quản trị là
      1. Giới hạn tầm giám thị
      2. Số lượng các cấp
      3. Quyền hạn trong hoạt động
      4. Gồm a,b,c
    28. Tầm quản trị hẹp thích ứng với quy mô doanh nghiệp
      1. Lớn
      2. Vừa
      3. Nhỏ
      4. Gồm a,b,c
    29. Tác dụng lớn nhất của phân chia bộ phận theo thời gian là
      1. Tránh sự hao mòn hữu hình
      2. Tránh sự hao mòn vô hình
      3. Tăng hiệu quả sử dụng thiết bị
      4. Gồm cả a,b,c
    30. Phân chia bộ phận theo thời gian được hiểu đúng nhất là
      1. Nhóm gộp các bộ phận hoạt động theo thời gian
      2. Thời gian là cơ sở để phân chia tổ chức
      3. Tỏ chức hoạt động theo ca, kíp
      4. Gồm a,b,c
    31. Ưu điểm lớn nhất của phân chia bộ phận theo ma trận là
      1. Sự chuyên môn hóa theo chức năng và theo sản phẩm được xác đinh
      2. Trách nhiệm của nhà quản trị trong mỗi bộ phận được xác định rõ rang
      3. Đáp ứng được sự thay đổi của môi trường
      4. Gồm a,b,c
    32. Nhược điểm lớn nhất của phân chia bộ phận theo ma trận là
      1. Chi phí quản lý tăng
      2. Có sự mâu thuẫn về quyền hạn trong tổ chức
      3. Mâu thuẫn trong những công việc nằm giữa hai khu vực
      4. Gồm b,c
    33. Thiết kế một cơ cấu tổ chức rõ ràng cần phải xác định
      1. Ai sẽ làm việc gì
      2. Ai sẽ chịu trách nhiệm về những kết quả đó
      3. Ai sẽ không làm việc đó
      4. Gồm a,b
    34. Yếu tố quan trọng nhất để xác định tầm quản trị hẹp
      1. Ít cấp quản lý
      2. Nhiều cấp quản lý
      3. Ba cấp quản lý
      4. Năm cấp quản lý
    35. Ưu điểm lớn nhất của tầm quản trị rộng là
      1. Cấp trên buộc phải phân chia quyền hạn
      2. Tối thiểu chi phí quản lý
      3. Cấp dưới được lựa chọn cẩn thận
      4. Ban hành các chính sách rõ ràng
    36. Ưu điểm nào dưới đây nói lên hiệu quả kinh tế của phân chia bộ phận theo vùng địa lý là
      1. Sử dụng được nhiều lao động của địa phương
      2. Giảm được tiền thuê nhà để ở cho nhân viên
      3. Giá lao động và đất đai rẻ
      4. Gồm b,c
    37. Nhược điểm nào dưới đây nói lên sự kém hiệu quả kinh tế của phân chia bộ phận theo vùng địa lý
      1. Bộ máy quản trị cồng kềnh
      2. Tăng hệ thống kiểm soát
      3. Tầm quản trị bị thu hẹp ở cấp cao
      4. Trao đổi trực tiếp của nhà quản trị cấp cao với khu vực bị hạn chế
    38. Nhược điểm nào dưới đây nói lên sự kém hiệu quả quản lý của phân chia bộ phận theo vùng địa lý
      1. Tầm quản trị bị thu hẹp ở cấp cao
      2. Trao đổi trực tiếp của nhà quản trị cấp cao với khu vực bị hạn chế
      3. Tăng hệ thống kiểm soát
      4. Gồm a,b,c
    39. Tầm quản trị rộng thích ứng với quy mô doanh nghiệp
      1. Lớn
      2. Vừa
      3. Nhỏ
      4. Gồm a,b,c
    40. Những hạn chế nào của việc phân cấp quản trị làm giảm hiệu quả kinh doanh
      1. Phức tạp cho việc thông tin
      2. Phát sinh ra chi phí lớn
      3. Phức tạp việc hoạch định
      4. Phức tạp việc thông tin
    41. Phân chia bộ phận theo khách hàng thành các bộ phận khác nhau được hiểu đúng nhất là
      1. Khách hành làm cơ sở để phân chia
      2. Căn cứ vào nhu cầu của khách hàng
      3. Căn cứ vào khả năng của khách hàng
      4. Gồm a,b,c
    42. Ưu điểm lớn nhất của phân chia bộ phận theo khách hàng là
      1. Khuyến khích sự chú ý của khách hàng
      2. Thỏa mãn dịch vụ cho khách hàng
      3. Tạo cho khách hàng một cảm giác
      4. Gồm a,b,c
    43. Ưu điểm lớn nhất làm tăng lợi nhuận của phân chia bộ phận theo dịch vụ la
      1. Giúp cho các bộ phận chức năng hoạt động tốt hơn
      2. Tiết kiệm được chi phí
      3. Làm tăng hiệu quả hoạt động
      4. Gồm a,b,c
    44. Khái niệm tổ chức
      1. Xác định một cơ cấu chủ định
      2. Xác định vai trò, nhiệm vụ, chức năng
      3. Hợp thức hóa
      4. Gồm a,b,c
    45. Phối hợp các nỗ lực hoạt động trong tổ chức là
      1. Phối hợp các hoạt động riêng lẻ của nhiều người
      2. Phối hợp nhiều bộ phận với nhau
      3. Phối hợp nhiều lĩnh vực khác
      4. Gồm a,b
    46. Tăng số lần tiếp xúc cá nhân của nhà quản trị với cấp dưới làm cho tầm quản trị
      1. Hiệu quả
      2. Hiệu quả trung bình
      3. Kém hiệu quả
      4. Không ảnh hưởng đến hiệu quả
    47. Việc phân bổ quyền hạn rõ ràng làm cho tầm quản trị
      1. Hiệu quả cao
      2. Hiệu quả trung bình
      3. Kém hiệu quả
      4. Không ảnh hưởng đến hiệu quả
    48. Phân chia bộ phận theo số lượng hiện nay còn tồn tại trong nền kinh tế của các nước
      1. Phát triển
      2. Đang phát triển
      3. Nông nghiệp lạc hậu
      4. Đang phát triển và trong nông nghiệp
    49. Nhược điểm lớn nhất của phân chia bộ phận theo khách hàng là
      1. Không đáp ứng được các nhu cầu khách hàng trái ngược nhau
      2. Bộ máy quản trị cồng kềnh
      3. Tăng chi phí quản lý
      4. Gồm a,b,c
    50. Phân chia bộ phận theo thị trường được hiểu đúng nhất là
      1. Chú trọng đến hoạt động marketing
      2. Thị trường làm đối tượng để phân chia thành các bộ phận khác nhau
      3. Tính chất của sản phẩm
      4. Gồm a,b,c

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • Đề thi Tiếng Anh vào các ngân hàng

    Đề thi Tiếng Anh vào các ngân hàng

    Đề thi Tiếng Anh vào các ngân hàng

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương 2019


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-Ti%E1%BA%BFng-Anh-v%C3%A0o-c%C3%A1c-ng%C3%A2n-h%C3%A0ng.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi Tiếng Anh vào các ngân hàng

    ĐỀ SỐ 1
    SECTION 1: Language usage (30 marks)
    Circle the correct answer
    1. In the long term ……….. is due to increase in the price of raw materials. This is the situation where prices rise to keep up with increased production cost.
    a. devaluation b. inflation c. recession d. crisis
    2. In a accordance with our usual terms, payment will be by …………This is a letter from a bank authorizing payment of a certain sum to a person or a company.
    a. cheque b. banker’s draft c. letter of credit d. cash on delivery
    3. We enclose our ……….., which is a formal request for payment.
    a. receipt b. quotation c. commercial invoice d. bill of lading
    4. The industry and construction ……….. is facing difficulties due to low efficiency and competitiveness.
    a. set b. sector c. section d. part
    5. It is complained that the Telephone and Post Communicatios Company is operating in a very favourable environment without any ………..
    a. monopoly b. fluctuation c. promotion d. competition

    1. We are proud of the very high level of services we offer and are accustomed to organizing conferences ……….. two thousand delegates.
      a. out of to b. of up to c. from up to d. up from to
      7. Sofitel Plaza Hotel has an excellent range of facilities and no doubt you will be aware ………. the fact that the local area is rich in cultural interest.
      a. for b. to c. of d. about
      8. When we receive your bank confirmation of L/C, your order will be made ………..
      a. for b. over c. up d. with
      9. Impex is an international company which deals ………. a wide variety of goods.
      a. for b. in c. of d. about
      10. A fall in prices can result in serious difficulties to many producers and may cause them to go ……….. business completely.
      a. through b. out c. out of d. into

      11. The MD asked Mr. Green ………..
      a. that he had finished the report b. whether he had finished the report
      c. had she finished the report d.if had he finished the report
      12. The MD also wanted to know ………….
      a. when Mr. Green will submit that report b. when would Mr. Green submit the report
      c. when will Mr. Green submit the report d. when Mr. Green would submit the report
      13. Would you like ………. coffee? Yes, please.
      a. any b. the c. 0 d. a
      14. The goods in this catalogue are of …………. excellent value. I am going to order some.
      a. the b. 0 c. an d. a
      15. The Sales&Marketing Department will be divided into two …………, a new Management Services Department will be created.
      a. Furthermore b. Therefore c. Although d. Otherwise

      16. …………the launch date is due, the new product is not ready yet. So, the shopfloor workers are working hard now.
      a. Nevertheless b. However c. Although d. Inspite of
      17. Fluctuation in exchange rates causes instability. …….., it makes forecasting more difficult.
      a. In addition b. So c. In order that d. So that
      18. Producing new software is not necessarily expensive, ……… innovations in computer hardware certainly involve massive costs.
      a. where b. whereas c. when d. as
      19. Mr. Green , …………..is an experienced businessman is very eager to expand his business in the Middle East.
      a. which b. that c. who d. b & c
      20. One of the accidents they had was pretty serious. A workman ………..20 feet above the ground when he suddenly fell.
      a. was working b. worked c. has been working d. has worked

      21. The number of overseas Vietnamese going home ……… by 8.9% this year.
      a. increases b. is increasing c. has increased d. increased
      22. The Bank’s loan terms are better than those on hire purchase, so I …… ……… the bank loans.
      a. am choosing b. had chosen c. was choosing d. will be choosing
      23. My boss has come in and ………. you in a few minutes.
      a. would see b. has seen c. will see d. is going to see
      24. Next week, John is going home for Christmas. He hopes his family ………….. at the airport.
      a. will have waited b. have been waiting
      c. will be waiting d. are waiting
      25. Could you tell Mr. Blake that Mr. Ali is here? He ………. me.
      a. will expect b. was expecting c. is expecting d. has expected

      Complete each sentence with the correct from of the word in brackets.
      26. (BENEFIT) The new salary scheme is ……….to all staff.
      27. (COMMERCE) Ho Chi Minh City is the biggest ……. center in the country.
      28. (RELATIVE) The risk of investing in durable goods is ……..low.
      29. (VARY) Prices have not shown much …………this year.
      30. (MANAGE) Good …………should be capable of leading as well as managing.

      SECTION 2: Language use (70 marks)
      2.1 Choose ONE suitable word for each sentences from the list below (20 marks)

      measurable deteriorate goods money factors
      payments decrease production capital economy
      resources companies value available risk

      1. As they ……… easily, perishables must be placed on the market as quickly as possible.
      2. Foreign direct investment(FDI) has significantly contributed to the performance of the ……….
      3. FDI projects account for 12% of GDP and 35% of industrial ……….
      4. More than 2,500 FDI projects have been licensed with a total ……… of 40 billion dollars.
      5. Economics studies how society uses its scarce ………… to produce goods and services.
      6. Money is used to save for the future; it is a store of ………….
      7. Providing capital for a business always involves an element of …………
      8. Entrepreneurs control and co-ordinate various ………. of production.
      9. The econnomist is only interested in services which are ………… in terms of money.
      10. Changes in prices result in changes in the quantity of a particular commodity ………… to consumers.

      2.2. Reading comprehension (30 marks)
      Read the passage below and then do the tasks that follow

      It seems easy to say that you are employed if you work for somebody else and you are self – employed if you work for yourself! But life isn’t quite so simple. Being self-employed is not restricted to people who run their own business, in the physical sense of owning property and stock and perhaps employing their own staff. A great number of people work from home in a wide range of occupations and many of them are classed as self-employed. Examples are the hairdresser who has set up shop in one room of the house, the freelance book-keeper who does the accounts for other small businesses, the woman who holds clothing or Tupperware parties, and the artist who takes on freelance work from various publishing companies.

      People who work on a freelance basic “hire out” their skills to anyone who will pay them. A freelance photographer, for instance, may either be contracted to do a specific job for a newspaper or may even take photographs of events on the change that he/she can sell them.

      The number of people in Britain who are classed as self-employed rose by 52% between 1981 and 1991 from 2.2 million to 3.3 million people – and most of them work on their own (i.e. they do not employ other people) in many cases these are people who have been faced with redundancy and who have used their savings or their redundancy payments, or taken advantages of one of the government schemes to set up on their own.

      Circle the correct answer
      11. Which of the following suggestions is a suitable title for the passage?
      a. Self – employment b. Employed or self – employed?
      c. The UK employment market d. Types of employment
      12. A self-employed person
      a. has to carry out instructions b. works for several employers
      c. is paid a wage or salary d. is own employer
      13. The passage suggests
      a. The pattern of employment is not varied in the UK
      b. If you are in a job, you will have it forever.
      c. It is standard practice for many people in the UK to leave school and work for themselves.
      d. In the UK people can either have the opportunity or the finances to start in business for themselves

      What does each of the following underlined word/phrase refer to?
      14. “……..and many of them are classed as self-employed.” (Paragraph 1)
      15. “by 52% between 1981 and 1991 from 2.2 million to 3.3 million people – and most of them work on their own.” (paragraph 3)

      Which words in the passage mean the following?
      16. jobs……….
      17. to classify ………..
      18. state of being no longer needed for any available jobs ……..

      Fill in each blank with ONE suitable word from the passage
      19. ……………..becomes more popular among mothers of young children as they don’t have to work the standard 8 a.m to 5 p.m a day.
      20 . Self – employed may ………..other people to help them with their business.

      2.3. Writing (20 marks)
      Read this invitation card and write a short description of the Book Fair for a brochure

      INVITATION TO 2002 BOOK FAIR
      Youth Cultural Centre
      Exhibition of Books in Vietnamese and foreign languages
      Free copies of catalogues
      Free use of Internet

      Publishers from over the country and Oxford University Press
      21 – 28 February, 2002

      ĐỀ SỐ 2
      SECTION 1: Language usage (30 marks)
      Circle the correct answer
      1. We believe communication channels within the company will be simplified, …….. our decision making will be more streamlined.
      a. in order to b. so c. so that d. that
      2. No holiday booking will be accepted ……..it is accompanied by the necessary deposit.
      a. if b. whether c. unless d. when
      3. More men than women are self-employed ………..this type of work is also popular among mothers of young children.
      a. however b. although c. nevertheless d. inspite of
      4. Travel Services is expanding its business to Vietnam, …………..is a fast growing market.
      a. which b. who c. that d. 0
      5. Coca-Cola employees enjoy high salaries. ………….., they can claim traveling expenses.
      a. In addition b. however c. Therefore d. So that

      6. After considering the advantages and disadvantages of the trip to Chicago, Mr Green wants to revise his …………….
      a. plan b. agenda c. itinerary d.list
      7. Exports of the company ………..of natural gas, cotton, and textiles.
      a. include b. has c. consist d. compose
      8. ………………of currency is American dollar.
      a. unit b. money c. measure d. device
      9. There is a very rapid growth in the computer and data processing market, especially in the banking
      a. section b. sector c. part d. department
      10. A group of certain companies …………the market when they have completely controlled over particular commodities.
      a. corner b. advertise c. monopolize d. motivate

      11. We are planning ……………series of travel talks on different holiday resorts. The first talk is called “Discover Vietnam”
      a. the b. a c. an d. 0
      12. The sign on the door says “……………..set menu lunch will be available from 12:30p.m. we hope you will be able to attend”
      a. the b. a c. an d. 0
      13. The sponsorship will be ………….those employees with good records of work.
      a. for b. on c. with d. in
      14. The enclosures should be attached ……………..the letter.
      a. to b. for c. with d. in
      15. Alison has finished her project ………..personnel management.
      a. in b. about c. to d. on

      16. The clerical staff will use the desk top system ………………word processor.
      a. like b. same as c. as d. similar to
      17. The Us dollar has risen ……………..Vietnamese dongs.
      a. to b. by c. against d. opposite
      18. Multinational companies ……………. rapidly since World war 2, and today some have operations in more than 100 countries.
      a. were growing b. have grown c. had grown d. grew
      19. A huge explosion caused extensive damage last night in the new multi-million dollar factory of Perfecta Ltd, the well-………… ladies’ fashion designers.
      a. know b. known c. knew d. knowing
      20. “I am sorry Mr. Dent will not be able to see you tomorrow. He …………… a meeting 9:30 tomorrow.
      a. will attend b. is attending c. is going to attend d. attends

      21. Travel Services is discussing …………… an office in Vietnam to expand their business in South East Asia.
      a. to open b. the opening c. opening d. opened
      22. Tourists are strongly recommended ………. travel insurance for the period of their journey.
      a. the taking out b. to take out c. to be taken out d. taking out
      23. The manager is interested to know ……….
      a. if staff are happy with the new arrangements at work.
      b. whether are staff happy with the new arrangements at work.
      c. are staff happy with the new arrangements at work.
      d. what staff are happy with the new arrangements at work.
      24. The manager came to see me and asked “………….”.
      a. What other changes to the working conditions do you think we should make?
      b. What other changes to the working conditions you think we should make?
      c. If you think we should make other changes to the working conditions?
      d. If other changes you think we should make to the working conditions
      25. ………………will be a new year party at 8:00 in the evening. It will be held at the Continental Hotel.
      a. There b. It c. This d. That

      Complete each sentences with the correct form of the word in brackets
      26. (EMPLOY) The new salary scheme is to the benefit of all ………….
      27. (VARY) The company will increase the ……… of products offered for sale.
      28. (PROFIT) It would be more ……… to set up a subsidiary.
      29. (FINANCE) HSBC provides …………. Services all over the world.
      30. (EXTREME) The figures show an ………….. good year for the company.

      SECTION 2: Language use (70 marks)
      2.1. Choose ONE suitable word for each sentences from the list below (20 marks)

      competition diminish increase management economy
      sales reduce measure bear particular
      average planned monopoly rate economic

      1. Besides essential commodities, people also buy non-essential commodities which provide some …………… personal satisfaction.
      2. Utility is related to our decisions about priorities in production, particularly in a centrally ………………… economy.
      3. The Vietnamese economy grew by an annual ………….. of 8% between 1991 and 1998.
      4. In 1999, …………growth slowed down with a 5% increase in GDP.
      5. GDP’s growth ……… stood at 6% in 2000 – 2001 and is projected as 7% this year.
      6. Economists …………the services which people provide for financial rewards.
      7. Entrepreneurs make decisions on production and …………. the risk of success or failure.
      8. ……………among sellers of the same commodities has an influence on its market prices.
      9. Most nations hold a ………….. on such essential commodities as electricity and water.
      10. The consumer’s desire for a commodity tends to ……………. As he gets more units of that commodity.

      2.2 Reading comprehension (30 marks)
      Read the passage below and then do the tasks that follow

      The number of people working part-time has increased dramatically over the last ten years, not just in Britain but also throughout the European Community. In many cases companies are converting full-time jobs to part time positions. For example, in late 1992 Burtons announced that 1000 full-time shop jobs were to be replaced by up to 3000 part-time posts.

      The main difference, of course, between working part-time and working full-time is in the number of hours worked. A part-time employee will work less than the standard opening hours of the company. In some cases two part time employees might job share one full-time job – i.e. they do the work between them.

      Employers may prefer part-time staff because the company’s wage bill is reduced. The employer also saves on National Insurance payments if part-time staff earn less than the lower earnings limit. Part-time staff are more flexible. They can be used to cover for absent staff and work extra hours when the company is busy or wants to open longer hours. In addition, part-time staff do not have the same legal rights in employment law as full-time staff unless they work more than 16 hours a week. Those working fewer than eight hours a week can never gain protection. This means they cannot claim for unfair dismissal and do not receive other benefits such as maternity or pension rights.

      Circle the correct answer
      11. Which of the following suggestions is a suitable title for the passage?
      a. Full-time or part-time b. Employing part-time staff
      c. Working part-time d. Converting full-time jobs to part-time positions
      12. Part-time workers
      a. gain the same employment rights as in other European countries.
      b. do not get the same benefits as full-time staff in employment.
      c. can expect their employers to pay for their training.
      d. are not readily available to companies when they need them.
      13. The passage suggests
      a. British companies tend to employ more staff on a part-time basis.
      b. Companies in Britain can grow faster if they increase part-time staff.
      c. part-time jobs benefit employees.
      d. part-time work enables a person to earn some money and yet have more time for leisure.

      What does each of the following underlined word/phrase refer to?
      14. “………They can be used to cover for absent staff and work extra hours ……….”(Paragraph 3)
      15. “ ……….This means they cannot claim for unfair dismissal and ……” (Paragraph 3)

      Which words in the passage mean the following
      16. changing from one form to another ………
      17. employees do the work between them ………..
      18. loss of job ……………

      Fill in each blank with ONE suitable word from the passage
      19. Working part-time is a useful way of earning some income for those who cannot work ………….(e.g. students, pensioners who want to supplement their pension).
      20. He spent all his …………… without thinking about how hard it was for him to make this money.

      2.3. Writing (20 marks)
      Read this invitation card and write a circular letter to book publishers

      INVITATION TO 2002 BOOK FAIR
      Youth Cultural Centre
      Exhibition of Books in Vietnamese and foreign languages
      Free copies of catalogues
      Free use of Internet

      Publishers from over the country and Oxford University Press
      21 – 28 February, 2002

      ĐỀ SỐ 3
      SECTION 1: Language usage (30 marks)
      Circle the best answer
      1. I ………..in connection with your letter of 10 November, 2000.
      a. am writin b. write c. will write d. have written
      2. We …………. both Enterprise 1 & 2, and now are ready for the final exam.
      a. have been studying b. studied c. have studied d. had studied
      3. John Hartz ………. a lecture when he was interrupted
      a. delivered b. had deliverd c. was deliverd d. was delivering
      4. We delayed ……….the product because of technical problems
      a. being launched b. launching c. launch d.to launch
      5. The consultant advised us ……… a subsidiary in the North.
      a. to set up b. setting up c. set up d. a & b are correct

      6. Thank you, I have passed the exam. Without your help I ………..
      a. would have failed b. failed c. would fail d. had failed
      7. The receptionist asked Alison …………..
      a. that she has made a reservation
      b. if she has made a reservation.
      c. has she made a reservation.
      d. whether she had made a reservation
      8. The managing wanted to know…………….
      a. how much has their turnover risen.
      b. how much their turnover had risen.
      c. that how much their turnover had risen.
      d. that how much their turnover has risen.
      9. In 1999 the P & G spent 30 million pounds ……..research & development.
      a. on b. about c. with d.to
      10. The turnover showed an increase …………5%.
      a. by b. to c. of d. on

      11. The demand ………….this product is growing fast.
      a. on b. for c. of d. in
      12. ……………, we should advertise this job locally.
      a. in my opinion b. according to me
      c. on my opinion d. according to my opinion
      13. All foreign investors must comply ……….. the law on foreign investment.
      a. with b. in c. about d. on
      14. How long have you been in ………..oil industry?
      a. an b. the c. a d. no article

      15. ………………smoking is not allowed in the library.
      a. a b. the c. an d. no article
      16. We are making intensive preparations ……….. the new product can be launched before Tet.
      a. in order b. for the purpose c. so that d. in order to
      17. The MD ………… is going to retire, has recommended Mr Blake as his successor.
      a. who b. that c. who d. ,that
      18. The business performance did not improve ………. the appointment of the new MD.
      a. when b. until c. since d. where
      19. Home sales have shown a strong performance, ……………exports are well below the target.
      a. however b. but c. nevertheless d. and

      20. ……………we invest more in R & D, we are likely to fall behind our competitors.
      a. If b. When c. Unless d. Whether
      21. We’ve started a join ………….. program with a Canadian company.
      a. project b. firm c. venture d. company
      22. With the new pension plans employees can …………. to take early retirement.
      a. afford b. allow c. demand d. think
      23. The Chief Accountant resigned from the company for …………reasons.
      a. personnel b. individual c. personal d. all are correct
      24. We’ve spent a large part of our ………on advertising.
      a. sharply b. slightly c. steadily d. dramatically
      25. We’ve spent a large part of our …………. on advertising.
      a. budget b. costs c. expenses d. amount

      Complete each sentences with the correct form of the word in brackets
      26. (deliver) The price include ………charge.
      27. (success) We hope the new product will ………..in the home market.
      28. (attend) Why don’t teachers check the ……………of students nowadays?
      29. (impression) Most consumers are ………….by our new product.
      30. (hard) You should work ……….. to make up for your lack of intelligence.

      SECTION 2: Language use (70 marks)
      2.1. Choose ONE suitable word for each sentences from the given list below (20 marks)

      strictly payment inelastic tends accumulates
      reward satisfy study elastic saves
      budget capital economic fairly labour

      1. The economist is not concerned with the services which people provide for no financial ……….
      2. Profit is the surplus which ……….. as a result of productive work.
      3. There is always some ……….. involved in financing a business.
      4. Commodity of different kinds …………. our wants in different ways.
      5. According to the Law of Supply, a rise in prices ………to increase supply
      6. Supply is ……….when it can be increased or decreased rapidly in response to market prices.
      7. The economist’s method should be ……….. objective and scientific.
      8. The ………. reform in Vietnam has achieved remarkable results.
      9. Vietnam is not only rich in national resources, but also has an abundance of………..
      10. Raising …………. for development is one of Vietnam’s main priorities.

      2.2 Reading comprehension (30 marks)
      Read the passage below and then do the tasks that follow

      Business is a word that is commonly used in many different languages. But exactly what does it mean? The concepts and activities of business have increased in modern times. Traditionally, business simply meant exchange or trade for things people wanted or needed. Today, it has a more technical definition. One definition of business is the production, distribution, and sale of goods and services for a porfit. To examine this definition, we will look at its various parts.

      First, production is the creation of services or the changing of materials into products. One example is the conversion of iron or into metal car parts. Next, these products need to be moved from the factory to the market place. This is known as distribution. A car might be moved from a factory in Detroit to a car dealership in Miami.

      Third is the sale of goods and services. Sale is the exchange of a product or service for money. A car is sold to someone in exchange for money. Goods are products that people will either need or want. For example cars can be classified as goods. Services, on the other hand, are activities that a person or group performs for another person or organisation. For instance, an auto mechanic performs a service when he repair a car. A doctor also performs a service by taking care of people when they are sick.

      Business then is a combination of all these activities: production, distribution and sale. However, there is one other important factor. This factor is the creation of profits or economic surplus. A major role in the functioning of an American business company is making a profit. Profit is the money that remains after all the expenses are paid. Creating an economic surplus or profit is, therefore, a primary goal of business activities.

      Circle the correct answer
      1. Which of the following suggestions is a suitable title for the passage?
      a. What are important factors of business?
      b. How are goods produced?
      c. What is business?
      d. How important is business?
      2. Which of the following statements is FALSE?
      a. Today business means exchange of goods for money.
      b. People produce goods and services.
      c. Business involves various activities.
      d. Economic surplus is a major element in business.
      3. “Today it has a more technical definition”(Paragraph 1). The sentences means
      a. It is related to techniques.
      b. It is the definition of technology
      c. The definition is more specialised
      d. The definition refers to a technical subject

      The underlined word means
      4. “Traditionally, business meant exchange or trade for things…..”(Paragraph 1)
      a. According to our traditions b. In the past
      c. In traditional terms d. As a custom
      5. “………from a factory in Destroit to a car dealership” (Paragraph 2)
      a. an exhibition b. a showroom
      c. a garage d. a shop

      Which words in the passage mean
      6. changing
      7. carries out
      8. usually
      9. most important/main

      Fill in each blank with ONE suitable word from the passage.
      10. Prices play an essential ……….in the market.
      11. A close look at various parts of business will help better ……….its definition.

      Write short answers to the following questions.
      12. What is distribution?
      13. Why do people carry out business?

      What does the underlined word refer to?
      14. “To examine this definition ……” (Paragraph 1)
      15. “Today, it has a more technical definition” (Paragraph 1)

      2.3 Writing (20 marks)
      Write a letter to Mr Nguyen Van Nam, Sales Manager of Coca-Cola Vietnam. 142/B1 Ðien Bien Phu Rd. Binh Thanh Dis; HCMC. Arrange a meeting with him on 1 February, at 10:30 in his office. You want to renew the ………. contract.

      ĐỀ SỐ 4
      SECTION 1: Language usage (30 marks)
      Circle the best answer
      1. Alison is in the MD’s office. She is …………. for the post of assistant manager.
      a. interviewed b. being interviewed c. interviewing d. having interviewed
      2. Alison looks happy now. She ……………well at the interview.
      a. performed b. had performed c. has performed d. was performed
      3. The teacher entered the classroom when some of his students …….fun of the new comer.
      a. were making b. made c. were made d. have made
      4. The management is considering ……….a new branch in Hanoi.
      a. to open b. opening c. open d. being opened
      5.This information helps management ……..a final decision on the shortlists for interview.
      a. make b. to make c. making d. a & b

      6. Thanks for providing the information. I ……….the report without it.
      a. did not finish b.would not have finished
      c. have not finished d. had not finished
      7. The manager wanted to know……
      a. if the order had been delivered b. that the order had been deliverd
      c. whether the order has been delivered d. had the order been delivered
      8. The receptionist asked Alison ………
      a. how long she was going to stay. b. that how long she was going to stay.
      c. how long are you going to stay. d. that how long she will stay.
      9. The head of the department agreed …….. the proposal to expand production.
      a. to b. with c. for d. about
      10. Unfortunately, there is a decrease ……..2% in profits.
      a. by b. on c.in d. of

      11. The order………..this product is growing.
      a. for b. in c. with d. on
      12. …………..sales, the campaign has been successful.
      a. According to the terms of b. For the terms of c. In term with d. In term of
      13. Cho Lon is one of the biggest wholesalers in Vietnam. It deals ………. a variety of goods.
      a. with b. on c.in d. about
      14. People are in ……….. business to make profits.
      a. no article b. a c. the d. an.
      15. ……………advertising campaign has resuted in higher sales for the company.
      a. no article b.a c. the d. an

      16. The employees should work overtime ……….achieve the company’s objectives.
      a. in order that b. in order to c. so that d. for the purpose
      17. Coca-Cola ………is one of the largest multinationals, sells 1.6 billion gallons per year.
      a. which b. , which c. that d. , that
      18. Would you like such an exciting job ………you jump on planes and fly first class around the world.
      a. that b. which c. where d. when
      19. No company wants to make employees redundant. …………occasionally they have to.
      a. and b. but c. however d. nevertheless
      20. ……………an investor follows the standard procedures, his application is unlikely to be approved.
      a. if b. whether c. unless d. when

      21. We ran a summer advertising ………and sales increased steadily.
      a. action b. activity c. promotion d. campaign
      22. We …….. to send the rest of our staff on training courses next year.
      a. think b. suggest c. plan d. consider
      23. Changes are being made to the ……….policies of the company.
      a. personal b. private c. personnel d. individual
      24. Although the market is not growing, I expect sales to increase …….at least until the end of the century.
      a. substantially b. on average c. steadily d. fairly
      25. Employees have the right to claim their business………..
      a. budget b. expenditure c. expenses d. amount

      Complete each sentences with the correct of the word in brackets
      26. (improve) There was a steady……….in September
      27. (succeed) The new product has been a real…..
      28. (complain) We should make a ………….to the head office.
      29. (impression) The company has…………the market with the latest product.
      30. (basic) ………., the project goes as planned.

      SECTION 2: Language use (70 marks)
      2.1. Choose ONE suitable word for each sentences from the given list below (20 marks)

      monopoly fluctuations measures measurable changing
      work economic investment labour adjusted
      glut affordable available shortage diminish

      1. The economist is interested in services which are ……….in terms of money payment.
      2. ……….. in prices have a great effect on supply and demand.
      3. Natural …………arises when a country has control over natural resources.
      4. The consumer’s desire for a commodity will ………as he has more units of that commodity.
      5. Over production of any commodity can create difficulties because it can lead to a …….on the market.
      6. Supplies of many commodities can generally be ……to suit market conditions.
      7. The utility of a commodity is related to the quantity……….to the consumer.
      8. Firms located in the Exprot Processing Zone (EPZ) may benefit from cheap ……and lower rent.
      9. American ………has increased since the US – Vietnam trade agreement was signed last year.
      10. Many experts believe that Vietnam has great ………potential.

      2.2 Reading comprehension (30 marks).
      Read the passage below and do the tasks that follow

      The sale of goods and services is not restricted to local, regional or national markets; it often takes place on an international basis. Nations import goods that they lack or cannot produce as efficiently as other nations, and they export goods that they can produce more efficiently. This exchange of goods and services in the world, or global, is known as international trade. There are three main benefits to this type of exchange.

      First international trade makes scarce goods available to nations that need or desire them. When a nation lacks the resources needed to produce goods domestically, it may import them from another country.

      Second, international trade allows a nation to specialise in production of those goods for which it is particularly suited. This often results in increased output, decreased costs, and a higher national standard of living. Natural human and technical resources help
      determine which product a nation will specialise in.

      The third benefit of international trade is its political effects. Nations that trade together develop common interests that may help them overcome political differences. Economic cooperation has been the foundation for many political alliances, such as the European Community, founded in 1957.

      International trade has done much to improve global conditions. It enables countries import goods they lack or cannot produce domestically. It allows countries to specialise in certain goods with increased production and decreased prices. Finally, it opens the channels of communication among the nations.

      Circle the correct answer
      1. Which of the following suggestions is a suitable title of the passage?
      a. Why nations trade.
      b. How nations trade.
      c. When nations trade.
      d. What nations trade.
      2. Which of the following statements is TRUE?
      a. International trade leads to higher costs and living standards.
      b. International trade benefits the world economy.
      c. International trade does not affect politics.
      d. International trade means exporting of goods.
      3. “There are three main benefits to be gained from this type of exchange” (Paragraph 1)
      a. profits b. advantages c. allowances d. bonuses

      The underlined word means
      4. “International trade makes scarce goods available to nations……”(Paragraph 2)
      a. high quality b. foreign made c. well-known d. not easily purchased
      5. “It enables countries to import goods they lack or cannot produce domestically” (Paragraph 5)
      a. on their own b. efficiently c. with domestic resources d. cheaply

      Which words in the passage mean
      6. do not have enough
      7. decide
      8. shared
      9. of the whole world

      Fill in each blank with ONE suitable word from the passage.
      10. High-tech goods are now readily ……….to the Vietnamese market.
      11. Economic growth has helped ……….people’s living conditions.

      Write short answers to the following questions.
      12. What is international trade?
      13. How does international trade affect politics?

      What does the underlined word refer to?
      14. “This often results in increased output and decreased costs and a higher national standard of living” (Paragraph 3)
      15. “Finaly, it opens the channels of communication among nations”(Paragraph 3)

      2.3 Writing (20 marks)
      Read the following invitation card and then write a circular letter to suppliers.

      INVITATION TO YEAR 2001 CONSUMER GOODS FAIR
      Invitation Exhibition Centre
      Ho Chi Minh City
      Display of latest products
      February 12 to 14, 2001


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây 


  • Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương 2019

    Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương 2019

    Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương 2019

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Anh văn


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-ki%E1%BB%83m-tra-Ph%C3%A1p-Lu%E1%BA%ADt-%C4%90%E1%BA%A1i-c%C6%B0%C6%A1ng-2019.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương 2019

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

    ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ

    CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ

     

    ĐỀ KIỂM TRA

    PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm

    œšÂ›

    Câu hỏi

    Câu 1: Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

    1. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
    2. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
    3. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
    4. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

    Câu 2: Năng lực của chủ thể bao gồm:

    1. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
    2. Năng lực pháp luật và năng lực công dân
    3. Năng lực hành vi và năng lưc nhận thức
    4. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

    Câu 3: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

    1. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
    2. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
    3. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
    4. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Các bộ trưởng

    Câu 4: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ………………….do …………………. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ………………………

    1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
    2. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
    3. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

    Câu 5: Chế tài có các hình thức là:

    1. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
    2. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
    3. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
    4. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

    Câu 6: Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ………… hình thức pháp luật, bao gồm ………………

    1. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
    2. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
    3. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
    4. 1 – văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 7: Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là

    1. Tiền lệ pháp
    2. Điều lệ pháp
    3. Tập quán pháp
    4. Văn bản quy phạm pháp luật

     

    Câu 8.  Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bàn cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Lỗi ở đây là:

    1. Cố ý trực tiếp.
    2. Cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý do cẩu thả.
    4. Không có lỗi.

     

    Câu 9: Sử dụng lại tình huống của câu 8, các loại trách nhiệm pháp lý ở đây là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 10: Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:

    1. Tài sản
    2. Công việc phải làm
    3. Công việc không được làm
    4. Cả ba câu trên đều đúng

     

    Câu 11: Hệ thống pháp luật gồm:

    1. Hệ thống cấu trúc của pháp luật và hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
    2. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật
    3. Tập hợp hóa và pháp điển hóa
    4. Tất cả đều sai

    Câu 12: Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

    1. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
    2. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
    3. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
    4. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc – bộ lạc.

    Câu 13: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ

    1. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
    2. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
    3. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 14: Chủ quyền quốc gia là:

    1. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
    2. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
    3. Quyền ban hành văn bản pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 15. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

    1. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.
    2. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.
    3. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 16: Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại …….. kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là …………

    1. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
    2. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
    3. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN
    4. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

    Câu 17: Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

    1. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    2. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
    3. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 18: Hình thức nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở ………… khía cạnh; đó là ……………….

    1. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
    2. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
    3. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
    4. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

    Câu 19: Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

    1. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
    2. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
    3. Cả hai câu trên đều đúng
    4. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 20: Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

    1. Giả định, quy định, chế tài.
    2. Chủ thể, khách thể.
    3. Mặt chủ quan, mặt khách quan.
    4. b và c.

     

    Câu 21: Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự

    1. Phân quyền
    2. Phân công, phân nhiệm
    3. Phân công lao động
    4. Tất cả đều đúng

     

    Câu 22: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính …………………, do  ……………… ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ………………….. của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ……………… , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

    1. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
    2. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
    3. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

    Câu 23: Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ………… hình thức pháp luật, đó là ………………

    1. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
    2. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
    3. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
    4. 1 – văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 24: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ………………….do …………………. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ………………………

    1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
    2. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
    3. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

    Câu 25: Chế tài có các loại sau:

    1. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
    2. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
    3. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
    4. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

    Câu 26: Tập quán pháp là:

    1. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
    2. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.
    3. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 27: Chọn phát biểu sai:

    1. Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội
    2. Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
    3. Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi
    4. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi.

     

    Câu 28: “Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì bị phạt tiền từ 10 triệu đến 100 triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm”.

    Bộ phận giả định là:

    1. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ
    2. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng
    3. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này
    4. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.

     

    Câu 29:  Tư cách thể nhân không được công nhận cho:

    1. Những người hiện diện trên lãnh thổ Việt Nam nhưng không mang quốc tịch Việt Nam
    2. Người chưa trưởng thành
    3. Người mắc bệnh Down
    4. Tất cả đều sai

    Câu 30: Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

    1. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
    2. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
    3. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
    4. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

    Câu 31: Hệ thống chính trị ở Việt Nam gồm:

    1. Đảng cộng sản – đoàn thanh niên – mặt trận tổ quốc
    2. Đảng cộng sản – nhà nước – mặt trận tổ quốc
    3. Đảng cộng sản – nhà nước – các đoàn thể chính trị, xã hội
    4. Đảng cộng sản và các đoàn thể chính trị, xã hội

    Câu 32. Quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là quyền trong lĩnh vực tư pháp:

    1. Công bố Luật, Pháp lệnh.
    2. Thực hiện các chuyến công du ngoại giao.
    3. Tuyên bố tình trạng chiến tranh.
    4. Quyền ân xá.

     

    Câu 33. Quyền công tố trước tòa là:

    1. Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.
    2. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.
    3. Quyền xác định tội phạm.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 34: Tổ chức chính trị ở Việt Nam là:

    1. Nhà nước
    2. Quốc hội
    3. Đảng cộng sản Việt Nam
    4. Chính phủ

     

    Câu 35: Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

    1. Nhân chứng
    2. Vật chứng
    3. Vi phạm pháp luật
    4. a và b đúng

     

    Câu 36: Nội luật hóa là:

    1. Chuyển hóa pháp luật nước ngoài thành pháp luật trong nước.
    2. Chuyển hóa ý chí của Đảng thành pháp luật.
    3. Chuyển hóa các quy phạm tập quán, đạo đức thành pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 37: Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:

    1. Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành
    2. Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành
    3. Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành
    4. Tất cả đều sai.

    Câu 38.  Một công ty xả chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 39: Nhà nước và pháp luật là 2 hiện tượng thuộc:

    1. Cơ sở hạ tầng
    2. Kiến trúc thượng tầng
    3. Vừa là cơ sở hạ tầng, vừa là kiến trúc thượng tầng
    4. Tất cả đều đúng

    Câu 40: Ông B xây dựng nhà lấn chiếm lối đi của khu phố, bị cơ quan có thẩm quyền yêu cầu phá bỏ phần lấn chiếm để trả lại lối đi. Đây là biện pháp chế tài:

    1. Dân sự
    2. Hình sự
    3. Hành chính
    4. Kỷ luật

    ———————————————————————

    HẾT. CHÚC MAY MẮN!

     

     

     

     

     


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

     Tải Xuống Tại Đây


  • Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Anh văn

    Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Anh văn

    Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Anh văn

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Anh văn

    Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Anh văn

     

    I. PRONUNCIATION (1 point)

    Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others by circling the corresponding letter A, B, C or D to indicate your answers.

    1. A. house B. hire                         C. honest                     D. here
    2. A. stopped B. cleaned                   C. shaped                    D. worked
    3. A. eats B. gains                       C. signs                       D. sings
    4. A. study B. ready                      C. shy                          D. puppy
    5. A. tooth B. booth                      C. smooth                   D. look

    II. VOCABULARY AND STRUCTURE (5 points)

    Part 1: Choose one word or phrase to complete the sentence by circling its corresponding letter A, B, C or D. (3,5 points)

    1. Nam: It’s very kind of you to help me.

    Hoa: ________________.

    1. A. Yes, certainly. B. Not really C. Not at all                D. Thanks
    2. How long is this pencil?
    3. A. 5 inches B. 5 kilograms C. 5 pence                   D. 5 pounds
    4. Marry: You look nice today. I like your new dress?

    Laura: _________________.

    1. A. I feel interesting to hear that B. Shall I? Thanks
    2. C. Oh, well done D. It’s nice of you to say so
    3. ____________ he has a lot of money, he leads an unhappy family life.
    4. A. Since Although             C. Because                  D. However
    5. In 1995, a huge earthquake ____________ the city of Kobe in Japan.
    6. A. happened B. took place               C. occurred                 D. struck
    7. There was hardly ____________ money left in my bank account.
    8. A. more B. no    C. some                       D. any
    9. Everyone ____________ Tom was invited to the party.
    10. A. as B. from                        C. but                          D. for
    11. She didn’t get ____________ well with her boss, so she left the company.
    12. A. at B. on                           C. through                   D. up
    13. Nobody agreed with the new project, ____________?
    14. A. was he   B. were they                C. did they                  D. didn’t they
    15. I wish I ____________ how to use a computer now.
    16. A. know B. knew C. was known             D. have known
    17. Please divide this cake ____________ four equal pieces.
    18. A. in B. into C. at                            D. among
    19. 12. – “You have been spending too much money lately”.

    – “You’re right. I need to ____________ on my expenses”.

    1. A. cut down B. cut up C. cut out                    D. cut away
    2. Nearly 1000 of the world’s bird species are threatened with ____________.
    3. A. appearance B. protection C. destruction             D. extinction
    4. It’s true that _____ rich lead a different life from ____________ poor.
    5. A. a – a B. the – the                  C. the – a                    D.  ø- ø
    6. If Mary ____________ her homework last night, she wouldn’t get punished by the teacher now.
    7. A. did B. had done                 C. has done                D. does
    8. Young people prefer seeing the film at the cinema____________ watching it on television.
    9. A. than B. rather                    C. to                            D. or
    10. That’s the old lady____________ talented husband won the Nobel Prize.
    11. A. who B. whom       C. whose                     D. That
    12. From the hotel, there is a good ____________ of the mountains.
    13. A. vision B. view                        C. sight                       D. picture
    14. There’s someone at the door. ____________ it.
    15. A. I’m answering B. I answer             C. I answered             D. I’ll answer
    16. If you want any more ____________ about the holiday, please telephone us.
    17. A. information B. description C. news                      D. fact
    18. You will become ill ____________ you stop working so hard.
    19. A. whenever B. when                      C. unless                     D. if
    20. The more waste paper we recycle, ____________.
    21. A. The least trees we preserve B. The most trees we preserve
    22. C. The more trees we preserve D. The many trees we preserve
    23. We have no money. ____________ does Tom.
    24. A. So                                B. Either                               C. But                                   D. Neither
    25. I think Sally is far ____________ her sister.
    26. A. prettier than B. as pretty than   C. pretty as       D. as pretty
    27. Four people were seriously ____________ in an accident on the motorway.
    28. A. damaged B. injured                     C. spoiled                   D. wounded
    29. She has ____________ a pretty house that everyone likes it.
    30. A. So B. too                          C. much                      D. such
    31. ____________ he had no money for a bus, he had to walk all the way home.
    32. A. Because B. Though                  C. Although                D. Despite
    33. It took him ages to ____________ to living in the new town.
    34. A. used B. accustomed            C. get used                  D. use
    35. The government____________ the earthquake victims with food, clothes and medicine.
    36. A. gave B. offered                          C. carried                           D. provided
    37. He is much looking forward ____________ going on a camping trip.
    38. A. by B. to                            C. at                            D. with
    39. We must make ____________ our mind about where to go out for our picnic.
    40. A. out B. off C. up                           D. on
    41. ____________ bad weather, they tried to get to school on time.
    42. A. In spite of B. Because                  C. According to          D. Though
    43. It’s high time you ____________ harder for your future.
    44. A. to work B. work                       C. working                  D. worked
    45. Ernest Hemingway is well-known _____________the author of several collections of short stories.
    46. A. as B. for                           C. after                        D. about
    47. Smoking is harmful _____________ our health.
    48. A. for B. to                            C. about                      D. with

    Part 2: Choose one underlined word or phrase that must be changed in order for the sentence to be correct. (0,5 point)

    1. It’s difficult for me decide whether I should accept the job or not.

       A                     B                                      C                    D

    1. He works at Heathrow Airport, that is one of the biggest airports in the world.

          A                           B                    C                               D

    1. Despite she is poor she always buys me a nice birthday present.

            A                   B                        C     D

    1. We’d better to review this lesson carefully because we will have some questions on it.

                                   A                               B                               C                                 D

    1. One of the best ways to stay healthy are to do exercises every morning.

                                    A                 B         C                                    D

    Part 3: Give the correct form of the words in brackets to complete the following paragraph. (0,5 point)

    (1-THANK) _________________ to television people can get the (2– LATE) _______________ information and enjoy interesting programs in an (3-EXPENSE) ___________________ and convenient way. Nowadays, (4-VIEW) ___________________ can watch a (5-VARIOUS) __________________ of local and international programs on different channels.

    Part 4: Supply the correct form of the verbs in the bracket. (0,5 point)

    1. Some animals (not eat) ______________________ in the winter.
    2. At this time last month, they (work) ______________________ in Ho Chi Minh City.
    3. The house is much smaller than we (think) ______________________ at first.
    4. Either my sister or I (be) ______________________ going to visit our uncle tomorrow.
    5. I (know) ______________________ her for several years.

    III. READING COMPREHENSION (3 points)

    Part 1: Fill in the gap with ONE suitable word to complete the paragraph. (1 point)

    TRADITIONS AND CUSTOMS IN GREAT BRITAIN

    Every nation and every country has its own customs and traditions. In Britain, traditions (1) ____________ a more important part in the life of the people than in (2) ____________ countries. Englishmen are proud (3) ____________ their traditions and carefully keep them up.

    It has been the law (4) ____________ about 300 years that all theaters are closed on Sundays. No letters are (5) _________________ , only a few papers are published.

    To this day, an English family prefers a house with a garden (6) ____________ a flat in a mordern house (7) ____________ central heating. English people like gardens. Sometimes, (8) ____________ garden in front of the house is a little square covered with cement painted green in (9)______________ of grass and a box of flowers.

    Holidays are especially rich in old traditions and (10) ______________ different in Scotland, Ireland, Wales and England. Christmas is a great English national holiday, but in Scotland, it is not kept, except by clerks in banks, all shops and factories are working.

    Part 2: Read the following passage and choose the best answer for each of the following questions by circling its corresponding letter A, B, C or D. (1 point)

    Most people agreed that pop music (1) _____________ in the United States in the 1950s and that it developed from black American music. Since its advent, it was especially (2) _____________ young people. In many countries, they liked listening to it and dancing to it (3) _____________ it was exciting and it was a way of rebelling against their parents’ generation. Many parents strongly (4) _____________ of it. They disliked the way many pop stars looked and acted. They thought the music was rubbish (5) _____________ the group couldn’t sing or play their instruments properly. They said that pop music wouldn’t last for long.

    Today, attitudes are different. Many of today’s parents are people (6) _____________ loved the music when they were young and still do. As a result of this, pop music is no longer for the young. (7) _____________ addition, some of the stars (8) _____________ careers began a long time ago and who are now middled-aged are just as popular today as they were then. Their original fans still like them, perhaps, because they (9) _____________ them of when they were young. At the same time, new generations of young people buy their records and go to their concerts. So pop music was not just  brief fashion. All these years (10) _____________, it is more popular than ever.

    1. A. had B. started C. was D. invented
    2. A. to B. in C. for D. about
    3. A. because B. when C. before D. although
    4. A. disliked B. discussed C. hated D. disapproved
    5. A. or B. so C. and D. then
    6. A. who B. whom C. whose D. they
    7. A. At B. In C. On D. To
    8. A. who B. that C. whom D. whose
    9. A. cause B. help C. remind D. advise
    10. A. since B. later C. again D. then

     

    Part 3: Read the following passage and answer the following questions. (1 point)

    Solar energy is a long lasting source of energy which can be used almost anywhere. To generate solar energy, we only need solar cells and the sun! Solar cells can easily be installed on house roofs, so no new space is needed and each user can quietly generate their own energy. Compared to other renewable sources, they also possess many advantages. Wind and water power rely on turbines which are noisy, expensive and easy to break down. Solar cells are totally silent and non-polluting. As they have no moving parts, they require little maintenance and have a long lifetime.

    However, solar energy also has some disadvantages. We can only generate solar energy during daytime because the system depends on sunlight. Besides, solar cells require large area to work effectively. The main disadvantage of solar energy is that it costs about twice as much as traditional sources such as coal, oil, and gas. This is because solar cells are expensive. Scientists are hoping that the costs of solar cells will reduce as more and more people see the advantages of this environmentally friendly source of energy.

    1. What does the passage primarily discuss?
    2. A. Advantages and disadvantages of solar energy.
    3. B. Solar energy’s advantages over other sources of energy.
    4. C. The cost of solar energy.
    5. D. Solar energy as an alternative for fossil fuels.
    6. What does the word they in line 4 refer to?
    7. A. solar energy users. B. other renewable resources.
    8. C. D. solar cells.
    9. What is NOT mentioned as an advantage of solar cells?
    10. A. They require little maintenance. B. They are non-polluting.
    11. C. They cost little to produce. D. They operate quietly.
    12. Which of the following is NOT a traditional source of energy?
    13. A. solar energy B. oil C. coal                            D. gas
    14. Which of the following is the main disadvantage of solar energy mentioned in the passage?
    15. A. It is expensive. B. Solar cells require large areas to operate.
    16. C. It is unfriendly to the environment. D. It depends on sunlight.

    IV. WRITING (1 point)

    Rewrite the following sentences which have the same meaning with the given, using the suggested words at the beginning.

    1. France presented the Statue of Liberty to the USA in 1876.

    The Statue of Liberty __________________________________________________________________

    2.” If I were you, I would study harder,” he said to me.

    He advised __________________________________________________________________________

    1. His car can’t run as fast as mine.

    My car _____________________________________________________________________________

    1. The picture was so high that the little boy couldn’t touch it.

    The picture _________________________________________________________________________

    1. The deer doesn’t eat meat and hippopotamus doesn’t eat meat either.

    Neither_____________________________________________________________________________

    1. What’s the weight of your suitcase?

    How ______________________________________________________________________________?

    1. I have never read such a romantic story.

    This is ____________________________________________________________________________

    1. Reading scientific books is my interest.

    I am_______________________________________________________________________________

    1. He can’t get the job because he isn’t good at English.

    If he ______________________________________________________________________________

    1. “Which one do you want, the blue or the green one?” John said to her.

    John asked   ________________________________________________________________________

    _____________THE END_____________

     

     

     

    ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

    1. PRONUNCIATION: 1 point: Each correct answer: 0,2 point.
    1. C 2. B 3. A 4. D 5. D
    1. VOCABULARY AND STRUCTURE: 5 points

    Part 1: 3,5 points: Each correct answer: 0,1 point.

    1. C 8. B 15. B 22. C 29. D
    2. A 9. C 16. C 23. D 30. B
    3. D 10. B 17. C 24. A 31. C
    4. B 11. B 18. B 25. B 32. A
    5. D 12. A 19. D 26. D 33. D
    6. D 13. D 20. A 27. A 34. A
    7. C 14. B 21. C 28. C 35. B

    Part 2: 0,5 point: Each correct answer: 0,1 point.

    1. B 2. C 3. A 4. A 5. C

    Part 3: 0,5 point: Each correct answer: 0,1 point.

    1. Thanks 2. latest 3. inexpensive 4. viewers 5. variety

    Part 4: 0,5 point: Each correct answer: 0,1 point.

    1. do not eat 2. were working 3. thought 4. am 5. have known

    III. READING COMPREHENSION (3 points)

    Part 1: 1 point: Each correct answer: 0,1 point.

    1. play 2. other 3. of 4. for 5. delivered
    6. to 7. with 8. a/the 9. imitation 10. are

    Part 2: 1 point: Each correct answer: 0,1 point.

    1. B 2. C 3. A 4. D 5. C
    6. A 7. B 8. D 9. C 10. C

    Part 3: 1 point: Each correct answer: 0,2 point.

    1. A 2. D 3. C 4. A 5. A
    1. WRITING: 1 point: Each correct answer: 0,1 point.
    2. The Statue of Liberty was presented to the USA in 1876 by France.
    3. He advised me to study harder.
    4. My car can run faster than his/his car.
    5. The picture was too high for the little boy to touch.

    (or The picture is not low enough for the little boy to touch.)

    1. Neither the deer nor hippopotamus eat meat.
    2. How heavy is your suitcase?
    3. This is the first time I have ever read such a romantic story.
    4. I am interested in reading scientific books.
    5. If he were good at English, he could get the job.
    6. John asked her if she wanted the blue or the green one.

    (or John asked her which one she wanted, the blue or the green one.)

  • Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương

    Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương

    Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-ki%E1%BB%83m-tra-Ph%C3%A1p-Lu%E1%BA%ADt-%C4%90%E1%BA%A1i-c%C6%B0%C6%A1ng.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi kiểm tra Pháp Luật Đại cương

            TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

    ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ

        CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ

     

    ĐỀ KIỂM TRA

    PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm

    œšÂ›

    Câu hỏi

    Câu 1: Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

    1. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
    2. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
    3. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
    4. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

    Câu 2: Năng lực của chủ thể bao gồm:

    1. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
    2. Năng lực pháp luật và năng lực công dân
    3. Năng lực hành vi và năng lưc nhận thức
    4. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

    Câu 3: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

    1. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
    2. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
    3. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
    4. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

    Câu 4: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ………………….do …………………. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ………………………

    1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
    2. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
    3. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

    Câu 5: Chế tài có các loại sau là:

    1. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
    2. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
    3. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
    4. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

    Câu 6: Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ………… hình thức pháp luật, bao gồm ………………

    1. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
    2. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
    3. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
    4. 1 – văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 7: Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất và được sử dụng nhiều trong các nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến là

    1. Tiền lệ pháp
    2. Điều lệ pháp
    3. Tập quán pháp
    4. Văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 8.  Một người bán quán lẩu, sử dụng bếp gas để bàn cho khách sử dụng. Do để tiết kiệm chi phí, người chủ quán đã sử dụng bình gas mini không đảm bảo an toàn. Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách. Lỗi ở đây là:

    1. Cố ý trực tiếp.
    2. Cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý do cẩu thả.
    4. Không có lỗi.

     

    Câu 9.   Sử dụng lại tình huống của câu 8, hành vi khách quan ở đây là:

    1. Sử dụng bình gas không đảm bảo an toàn.
    2. Không tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.
    3. Gây thương tích cho khách.
    4. Không có hành vi khách quan.

    Câu 10: Sử dụng lại tình huống của câu 8, các loại trách nhiệm pháp lý ở đây là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 11: Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:

    1. Tài sản
    2. Công việc phải làm
    3. Công việc không được làm
    4. Cả ba câu trên đều đúng

     

    Câu 12: Hệ thống pháp luật gồm:

    1. Hệ thống cấu trúc của pháp luật và hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
    2. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật và ngành luật
    3. Tập hợp hóa và pháp điển hóa
    4. Tất cả đều sai

    Câu 13: Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

    1. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
    2. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
    3. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
    4. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc – bộ lạc.

    Câu 14: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ

    1. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
    2. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
    3. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 15: Chủ quyền quốc gia là:

    1. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
    2. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
    3. Quyền ban hành văn bản pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 16. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

    1. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.
    2. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.
    3. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 17: Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ……. kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ………………..

    1. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
    2. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
    3. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN
    4. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

    Câu 18: Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

    1. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    2. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
    3. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 19.  Vai trò của thuế là:

    1. Điều tiết nền kinh tế.
    2. Hướng dẫn tiêu dùng.
    3. Nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.
    4. Cả a,b,c.

     

     

    Câu 20: Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

    1. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
    2. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
    3. Cả hai câu trên đều đúng
    4. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 21: Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

    1. Giả định, quy định, chế tài.
    2. Chủ thể, khách thể.
    3. Mặt chủ quan, mặt khách quan.
    4. b và c.

     

    Câu 22: Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự

    1. Phân quyền
    2. Phân công,  phân nhiệm
    3. Phân công lao động
    4. Tất cả đều đúng

     

    Câu 23: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính …………………, do  ……………… ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ………………….. của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ……………… , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

    1. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
    2. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
    3. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

    Câu 24.  Quyết định là văn bản pháp luật được ban hành bởi?

    1. Thủ tướng chính phủ.
    2. Bộ trưởng.
    3. Chủ tịch UBND .
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 25.  Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất theo Hiến pháp 1992 là:

    1. Chính phủ.     Quốc hội.
    2. Chủ tịch nước.                 Toà án nhân dân tối cao.

    Câu 26.  Quốc hội có quyền nào sau đây:

    1. Truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.
    2. Công bố Luật, pháp lệnh.
    3. Ban hành các văn bản pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 27: Tập quán pháp là:

    1. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
    2. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.
    3. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 28: Chọn phát biểu sai:

    1. Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội
    2. Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
    3. Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi
    4. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi.

    Câu 29: Trong quan hệ mua bán, khách thể là:

    1. Quyền sở hữu căn nhà của người mua
    2. Quyền sở hữu số tiền của người bán
    3. Căn nhà, số tiền
    4. a và b đúng

     

    Câu 30: Quy định thường gặp trong pháp luật hành chính:

    1. Quy định dứt khoát
    2. Quy định tùy nghi
    3. Quy định giao quyền
    4. Tất cả đều sai

     

    Câu 31.  Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư pháp hình sự nước ta?

    1. Phúc thẩm.
    2. Giám đốc thẩm.
    3. Tái thẩm.
    4. Không có cấp cao nhất.

     

    Câu 32: Hệ thống chính trị ở Việt Nam gồm:

    1. Đảng cộng sản – đoàn thanh niên – mặt trận tổ quốc
    2. Đảng cộng sản – nhà nước – mặt trận tổ quốc
    3. Đảng cộng sản – nhà nước – các đoàn thể chính trị, xã hội
    4. Đảng cộng sản và các đoàn thể chính trị, xã hội

    Câu 33. Quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là quyền trong lĩnh vực tư pháp:

    1. Công bố Luật, Pháp lệnh.
    2. Thực hiện các chuyến công du ngoại giao.
    3. Tuyên bố tình trạng chiến tranh.
    4. Quyền ân xá

     

    Câu 34. Quyền công tố trước tòa là:

    1. Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.
    2. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.
    3. Quyền xác định tội phạm.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 35: Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:

    1. Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành
    2. Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành
    3. Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành
    4. Tất cả đều sai.

    Câu 36: Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Trường hợp trách nhiệm pháp lý ở đây là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 37: Sử dụng lại tình huống của câu 36, lỗi của người thợ sửa xe ở đây là:

    1. Cố ý trực tiếp.
    2. Cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý do cẩu thả
    4. Vô ý vì quá tự tin.

     

    Câu 38: Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm?

    1. 4 năm
    2. 5 năm
    3. 6 năm
    4. Tất cả đều sai.

     

    Câu 39. Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: “Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý” Bao gồm:

    1. Giả định.
    2. Quy định.
    3. Quy định và chế tài.
    4. Giả định và quy định.

     

    Câu 40: Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

    1. Nhân chứng
    2. Vật chứng
    3. Vi phạm pháp luật
    4. a và b đúng

    ———————————————————————

    HẾT. CHÚC MAY MẮN!

     


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

    Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

    Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/B%E1%BB%99-%C4%91%E1%BB%81-thi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-Kinh-t%E1%BA%BF-v%C4%A9-m%C3%B4.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bộ đề thi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô

    Đề thi trắc nghiệm

    KINH TẾ VĨ MÔ

    ĐỀ SỐ 1

    1.1    Câu 1: GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :

    1. 8,33%
    1. 4%
    1. 4,5%
    1. 10%

    1.2      Câu 2 :Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :

    1. giảm lượng cung tiền, tang lãi suất
    1. giảm chi ngân sách và tăng thuế
    1. a và b đều đúng
    1. a và b đều sai

    1.3    Câu 3 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so vơi tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm ch khối tiền tệ :

    1. tăng thêm 5 tỷ đồng
    1. giảm bớt 5 t ỷ đồng
    1. giảm bớt 10 t ỷ đồng
    1. tăng thêm 10 tỷ đồng

    1.4      Câu 4 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

    1. Mục đích sử dụng
    1. Thời gian tiêu thụ
    1. Độ bền trong quá trình sử dụng
    1. Cả 3 câu đều đúng

    1.5      Câu 5 : Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách :

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    1. Mua hoặc bán ngoại tệ
    1. a và b đều đúng
    1. a và b đều sai

    1.6      Câu 6 : Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :

    1. học sinh trường trung học chuyên nghiệp
    1. người nội trợ
    1. bộ đội xuất ngũ
    1. sinh viên năm cuối

    1.7    Câu 7 : Những hoạt động nào sau đay của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ ( tiền mạnh ) :

    1. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
    1. cho các ngân hàng thương mại vay
    1. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buoc đối với các ngân hàng thương mại
    1. tăng lãi suất chiết khấu

    1.8    Câu 8 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch ( cán cân thương mại ) của 1 nước :

    1. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
    1. sự gia tăng của đau tư trực tiếp nước ngoài
    1. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
    1. cả 3 câu đều sai

    1.9      Câu 9 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

    1. thu nhập quốc gia tăng
    1. xuất khẩu tăng
    1. lương tăng
    1. đổi mới công nghệ

    1.10 Câu 10 : Nhữ g trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :

    1. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài
    1. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    1. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung

    ương

    1. cả 3 câu đều đúng

    1.11 Câu 11 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :

    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bang tỷ lệ lam phát của năm trước
    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hanh bang tỷ lệ lam phát của năm goc
    1. chỉ so giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
    1. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    1.12 Câu 12 : Nếu ngân hàng trung ương giảm ty lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không đổi
    1. không thể kết luận

    1.13 Câu 13 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :

    1. nhập khẩu và xuất khẩu tăng
    1. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
    1. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.14 Câu 14 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng qu ố c gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :

    1. mức giá chung thay đổi
    1. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sách
    1. thu nhập quốc gia thay đổi
    1. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    1.15 Câu 15 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
    1. dự trữ ngoại t ệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
    1. dự trữ ngo ại tệ của quốc gia khong thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
    2. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    1.16 Câu 16 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giơi, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể kết luận

    1.17 Câu 17 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ :

    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
    1. tăng xuất khẩu ròng
    1. tăng thu nhập rong từ tài sản nước ngoài
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.18 Câu 18 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể thay đổi

    1.19 Câu 19 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dung. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :

    1. từ suy thoái sang lạm phát
    1. từ suy thoái sang ổn định
    1. từ ổn định sang lạm phát
    1. từ ổn định sang suy thoái

    1.20 Câu 20 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền te ( mở rong tiền tệ ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt (thả nổi) là :

    1. sản lượng tăng
    1. thặng dư hoặc giảm hâm hụt thương mại
    1. đồng nội tệ giảm giá
    1. cả 3 câu đề u đ úng

    1.21 Câu 21 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :

    1. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

    1.22 Câu 22 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là :

    1. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
    1. không còn thất nghiep nhưng có thể còn lạm phát
    1. không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
    1. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

    1.23 Câu 23 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

    1. dùng ngoại tệ để mua nội tệ
    1. dùng nội tệ để mua ngoại tệ
    1. không can thiệp vào thị trường ngoại hối
    1. cả 3 câu đều sai

    1.24 Câu 24 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

    1. cán cân thương mại
    1. cán cân thanh toán
    1. sản lượng quốc gia
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.25 Câu 25 : Theo lý thuyết của Keynes, nhưng chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp

    1. giảm thuế và gia tăng so mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của hính phủ
    1. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    1. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    1.26 Câu 26 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :

    1. chỉ số giá chung là 110
    1. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    1. GDP thực không đổi
    1. cả 3 câu đề u sai

    1.27 Câu 27 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

    1. người vay tiền sẽ có lợi
    1. người cho vay sẽ có lợi
    1. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
    1. cả người cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệt

    1.28 Câu 28 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :

    1. S = 10
    1. S = 0
    1. S = -10
    1. không thể tính được

    1.29 Câu 29 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

    1.30 Câu 30 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

    1. làm tăng GDP cua Việt Nam
    1. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại t ệ
    1. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.31 Câu 31 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :

    1. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơ n hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    1. Các doa h nghiệp sẽ không thay đoi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

    1.32 Câu 32 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :

    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

    1.33 Câu 33 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

    1. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    1. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
    1. tối đa của nền kinh tế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.34 Câu 34 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

    Thu nhập quốc gia  Tiêu dùng dự kiến   Đầu tư dự kiến

    100.000              110.000               20.000

    120.000              120.000               20.000

    140.000              130.000               20.000

    160.000              140.000               20.000

    180.000              150.000               20.000

    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

    và thu nhập cân bằng (Y) là :

    1. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    1. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    1. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    1. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    1.35 Câu 35 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

    1. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    1. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    1. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
    1. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

    1.36 Câu 36 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
    2. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    1.37 Câu 37 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiề n thuế

    Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 38, 39, 40 :

    Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm so tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ); hàm số nhập khẩu

    • = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kien) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X = 400

    1.38 Câu 38 : Thu nh ập cân bằng của nền kinh tế này là :

    1. 2000
    1. 3000
    1. 4000
    1. 5000

    1.39 Câu 39 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là :

    1. 1
    1. 2
    1. 3
    1. 4

    1.40 Câu 40 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :

    1. 100
    1. 150
    1. 200
    1. 250

    ĐỀ SỐ 2

    1.41 Câu 1 : Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm gia tăng cơ sở tiền tệ :

    1. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
    1. cho các ngân hàng thương mại vay
    1. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại
    1. tăng lãi suất chiết khấu

    1.42 Câu 2 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch (cán cân thương mại ) của một nước :

    1. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
    1. sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ng ài
    1. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
    1. cả 3 đều sai

    1.43 Câu 3 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

    1. thu nhập quốc gia tăn
    1. xuất khẩu tăng
    1. tiền lương tăng
    1. đổi mới công nghệ

    1.44 Câu 4 : Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :

    1. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài
    1. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    1. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung

    ương

    1. cả 3 câu đều đúng

    1.45 Câu 5 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

    Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 6, 7, 8 :

    Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm so tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ); hàm số nhập khẩu

    • = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kien) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X = 400

    1.46 Câu 6 : Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là :

    1. 2000
    1. 3000
    1. 4000
    1. 5000

    1.47 Câu 7 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là :

    1. 1
    1. 2
    1. 3
    1. 4

    1.48 Câu 8 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :

    1. 100
    1. 150
    1. 200
    1. 250

    1.49 Câu 9 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

    1. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
    1. không còn thất nghiep nhưng có thể còn lạm phát
    1. không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
    1. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

    1.50 Câu 10 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

    1. dùng ngoại tệ để mua nội tệ
    1. dùng nội tệ để mua ngoại tệ
    1. không can thiệp vào thị trường ngoại hối
    1. cả 3 câu đều sai

    1.51 Câu 11 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

    1. cán cân thương mại
    1. cán cân thanh toán
    1. sản lượng quốc gia
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.52 Câu 12 : Theo lý thuyết của Keynes, nhưng chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp

    1. giảm thuế và gia tăng so mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    1. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    1.53 Câu 13 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :

    1. chỉ số giá chung là 110
    1. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    1. GDP thực không đổi
    1. cả 3 câu đều sai

    1.54 Câu 14 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

    1. người vay tiền sẽ có lợi
    1. người cho vay sẽ có lợi
    1. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
    1. cả ngườ i cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệt

    1.55 Câu 15 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :

    1. S = 10
    1. S = 0
    1. S = -10
    1. không thể tính được

    1.56 Câu 16 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :

    1. 8,33%
    1. 4%
    1. 4,5%
    1. 10%

    1.57 Câu 17 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :

    1. giảm lượng cung tiền, tang lãi suất
    1. a và b đều đúng
    1. giảm chi ngân sách và tăng thuế
    1. a và b đều sai

    1.58 Câu 18 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ :

    1. tăng thêm 5 tỷ đồng
    1. giảm bớt 10 tỷ đồng
    1. giảm bớt 5 tỷ đồng
    1. tăng thêm 10 tỷ đồng

    1.59 Câu 19 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

    1. Mục đích sử dụng
    1. Thời gian tiêu thụ
    1. Độ bền trong quá trình sử dụng
    1. Cả 3 câu đều đúng

    1.60 Câu 20 : Ngân hàng trung ươn  có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    1. Mua hoặc bán ngoại tệ
    1. a và b đề u đúng
    1. a và b đề u sai

    1.61 Câu 21 : Thà h phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :

    1. học sinh trường trung học chuyên nghiệp
    1. người nội trợ
    1. bộ đội xuất ngũ
    1. sinh viên năm cuối

    1.62 Câu 22 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :

    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bang tỷ lệ lam phát của năm trước
    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hanh bang tỷ lệ lam phát của năm goc
    1. chỉ so giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
    1. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    1.63 Câu 23 : Nếu ngân hàng trung ương giảm ty lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không đổi
    1. không thể kết luận

    1.64 Câu 24 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :

    1. nhập khẩu và xuất khẩu tăng
    1. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
    1. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.65 Câu 25 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng qu ố c gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :

    1. mức giá chung thay đổi
    1. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sách
    1. thu nhập quốc gia thay đổi
    1. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    1.66 Câu 26 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngo ại hối
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia khong thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    1.67 Câu 27 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giơi, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể kết luận

    1.68 Câu 28 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ :

    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
    1. tăng xuất khẩu ròng
    1. tăng thu nhập rong từ tài sản nước ngoài
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.69 Câu 29 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể thay đổi

    1.70 Câu 30 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dung. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :

    1. từ suy thoái sang lạm phát
    1. từ suy thoái sang ổn định
    1. từ ổn định sang lạm phát
    1. từ ổn định sang suy thoái

    1.71 Câu 31 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền te ( mở rong tiền tệ)

    trong nền kinh t ế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt ( thả nổi) là :

    1. sản lượ ng tăng
    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại
    1. đồng nội tệ giảm giá
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.72 Câu 32 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :

    1. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

    1.73 Câu 33 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

    1.74 Câu 34 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

    1. làm tăng GDP cua Việt Nam
    1. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngo ại tệ
    1. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.75 Câu 35 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :

    1. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ không thay đoi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

    1.76 Câu 36 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :

    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

    1.77 Câu 37 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

    1. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    1. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
    1. tối đa của nền kinh tế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.78 Câu 38 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

    Thu nhập quốc gia  Tiêu dùng dự kiến   Đầu tư dự kiến

    100.000              110.000               20.000

    120.000              120.000               20.000

    140.000              130.000               20.000

    160.000              140.000               20.000

    180.000              150.000               20.000

    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

    và thu nhập cân bằng (Y) là :

    1. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    1. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    1. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    1. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    1.79 Câu 39 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

    1. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    1. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    1. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
    1. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

    1.80 Câu 40 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    Đề thi trắc nghiệm

    KINH TẾ VĨ MÔ

    ĐỀ SỐ 1

    1.1    Câu 1: GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :

    1. 8,33%
    1. 4%
    1. 4,5%
    1. 10%

    1.2      Câu 2 :Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :

    1. giảm lượng cung tiền, tang lãi suất
    1. giảm chi ngân sách và tăng thuế
    1. a và b đều đúng
    1. a và b đều sai

    1.3    Câu 3 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so vơi tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm ch khối tiền tệ :

    1. tăng thêm 5 tỷ đồng
    1. giảm bớt 5 t ỷ đồng
    1. giảm bớt 10 t ỷ đồng
    1. tăng thêm 10 tỷ đồng

    1.4      Câu 4 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

    1. Mục đích sử dụng
    1. Thời gian tiêu thụ
    1. Độ bền trong quá trình sử dụng
    1. Cả 3 câu đều đúng

    1.5      Câu 5 : Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách :

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    1. Mua hoặc bán ngoại tệ
    1. a và b đều đúng
    1. a và b đều sai

    1.6      Câu 6 : Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :

    1. học sinh trường trung học chuyên nghiệp
    1. người nội trợ
    1. bộ đội xuất ngũ
    1. sinh viên năm cuối

    1.7    Câu 7 : Những hoạt động nào sau đay của ngân hàng trung ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ ( tiền mạnh ) :

    1. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
    1. cho các ngân hàng thương mại vay
    1. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buoc đối với các ngân hàng thương mại
    1. tăng lãi suất chiết khấu

    1.8    Câu 8 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch ( cán cân thương mại ) của 1 nước :

    1. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
    1. sự gia tăng của đau tư trực tiếp nước ngoài
    1. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
    1. cả 3 câu đều sai

    1.9      Câu 9 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

    1. thu nhập quốc gia tăng
    1. xuất khẩu tăng
    1. lương tăng
    1. đổi mới công nghệ

    1.10 Câu 10 : Nhữ g trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :

    1. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài
    1. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    1. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung

    ương

    1. cả 3 câu đều đúng

    1.11 Câu 11 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :

    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bang tỷ lệ lam phát của năm trước
    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hanh bang tỷ lệ lam phát của năm goc
    1. chỉ so giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
    1. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    1.12 Câu 12 : Nếu ngân hàng trung ương giảm ty lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không đổi
    1. không thể kết luận

    1.13 Câu 13 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :

    1. nhập khẩu và xuất khẩu tăng
    1. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
    1. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.14 Câu 14 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng qu ố c gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :

    1. mức giá chung thay đổi
    1. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sách
    1. thu nhập quốc gia thay đổi
    1. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    1.15 Câu 15 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
    1. dự trữ ngoại t ệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
    1. dự trữ ngo ại tệ của quốc gia khong thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
    2. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    1.16 Câu 16 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giơi, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể kết luận

    1.17 Câu 17 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ :

    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
    1. tăng xuất khẩu ròng
    1. tăng thu nhập rong từ tài sản nước ngoài
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.18 Câu 18 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ :

    1. tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể thay đổi

    1.19 Câu 19 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dung. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :

    1. từ suy thoái sang lạm phát
    1. từ suy thoái sang ổn định
    1. từ ổn định sang lạm phát
    1. từ ổn định sang suy thoái

    1.20 Câu 20 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền te ( mở rong tiền tệ ) trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt (thả nổi) là :

    1. sản lượng tăng
    1. thặng dư hoặc giảm hâm hụt thương mại
    1. đồng nội tệ giảm giá
    1. cả 3 câu đề u đ úng

    1.21 Câu 21 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :

    1. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

    1.22 Câu 22 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là :

    1. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
    1. không còn thất nghiep nhưng có thể còn lạm phát
    1. không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
    1. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

    1.23 Câu 23 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

    1. dùng ngoại tệ để mua nội tệ
    1. dùng nội tệ để mua ngoại tệ
    1. không can thiệp vào thị trường ngoại hối
    1. cả 3 câu đều sai

    1.24 Câu 24 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

    1. cán cân thương mại
    1. cán cân thanh toán
    1. sản lượng quốc gia
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.25 Câu 25 : Theo lý thuyết của Keynes, nhưng chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp

    1. giảm thuế và gia tăng so mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của hính phủ
    1. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    1. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    1.26 Câu 26 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :

    1. chỉ số giá chung là 110
    1. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    1. GDP thực không đổi
    1. cả 3 câu đề u sai

    1.27 Câu 27 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

    1. người vay tiền sẽ có lợi
    1. người cho vay sẽ có lợi
    1. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
    1. cả người cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệt

    1.28 Câu 28 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :

    1. S = 10
    1. S = 0
    1. S = -10
    1. không thể tính được

    1.29 Câu 29 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

    1.30 Câu 30 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

    1. làm tăng GDP cua Việt Nam
    1. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngoại t ệ
    1. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.31 Câu 31 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :

    1. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơ n hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    1. Các doa h nghiệp sẽ không thay đoi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

    1.32 Câu 32 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :

    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

    1.33 Câu 33 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

    1. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    1. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
    1. tối đa của nền kinh tế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.34 Câu 34 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

    Thu nhập quốc gia  Tiêu dùng dự kiến   Đầu tư dự kiến

    100.000              110.000               20.000

    120.000              120.000               20.000

    140.000              130.000               20.000

    160.000              140.000               20.000

    180.000              150.000               20.000

    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

    và thu nhập cân bằng (Y) là :

    1. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    1. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    1. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    1. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    1.35 Câu 35 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

    1. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    1. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    1. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
    1. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

    1.36 Câu 36 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
    2. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    1.37 Câu 37 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiề n thuế

    Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 38, 39, 40 :

    Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm so tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ); hàm số nhập khẩu

    • = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kien) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X = 400

    1.38 Câu 38 : Thu nh ập cân bằng của nền kinh tế này là :

    1. 2000
    1. 3000
    1. 4000
    1. 5000

    1.39 Câu 39 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là :

    1. 1
    1. 2
    1. 3
    1. 4

    1.40 Câu 40 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :

    1. 100
    1. 150
    1. 200
    1. 250

    ĐỀ SỐ 2

    1.41 Câu 1 : Những hoạt động nào sau đây của ngân hàng trung ương sẽ làm gia tăng cơ sở tiền tệ :

    1. bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
    1. cho các ngân hàng thương mại vay
    1. hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại
    1. tăng lãi suất chiết khấu

    1.42 Câu 2 : Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân mậu dịch (cán cân thương mại ) của một nước :

    1. đồng nội tệ xuống giá so với ngoại tệ
    1. sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ng ài
    1. thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
    1. cả 3 đều sai

    1.43 Câu 3 : Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn :

    1. thu nhập quốc gia tăn
    1. xuất khẩu tăng
    1. tiền lương tăng
    1. đổi mới công nghệ

    1.44 Câu 4 : Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra áp lực lạm phát :

    1. cán cân thanh toán thặng dư trong 1 thời gian dài
    1. giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
    1. một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung

    ương

    1. cả 3 câu đều đúng

    1.45 Câu 5 : Tính theo thu nhập ( tính theo luồng thu nhập ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiền lương, tiền lãi, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền thuế, lợi nhuận
    1. Tiền lương, trợ cấp của chính phủ, tiền lãi, tiền thuế

    Dùng các dữ liệu sau đây để trả lời các câu 6, 7, 8 :

    Trong một nền kinh tế giả định giá cả, lãi suất, và tỷ giá hối đoái không đổi. Trong năm 19.., cho biết hàm so tiêu dùng C = 0,75 Yd + 400 ( Yd là thu nhập khả dụng ) ; hàm số thuế Tx = 0,2Y + 400 ( Y là thu nhập hoặc GDP ); hàm số nhập khẩu

    • = 0,1Y + 400; chi chuyển nhượng (dự kiến) của chính phủ Tr = 200 ; chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm dịch vụ (dự kiến) G = 1000 ; đầu tư (dự kien) I = 750 ; xuất khẩu (dự kiến) X = 400

    1.46 Câu 6 : Thu nhập cân bằng của nền kinh tế này là :

    1. 2000
    1. 3000
    1. 4000
    1. 5000

    1.47 Câu 7 : Số nhân chi tiêu dự định (số nhân tổng cầu) của nền kinh tế này là :

    1. 1
    1. 2
    1. 3
    1. 4

    1.48 Câu 8 : Nếu chính phủ giảm thuế 100, thu nhập cân bằng sẽ tăng thêm :

    1. 100
    1. 150
    1. 200
    1. 250

    1.49 Câu 9 : Một nền kinh tế trong trạng thái toàn dụng nhân công có nghĩa là:

    1. không còn lạm phát nhưng có thể còn thất nghiệp
    1. không còn thất nghiep nhưng có thể còn lạm phát
    1. không còn thất nghiệp và không còn lạm phát
    1. vẫn còn một tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp nhất định

    1.50 Câu 10 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn làm triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, ngân hàng trung ương phải :

    1. dùng ngoại tệ để mua nội tệ
    1. dùng nội tệ để mua ngoại tệ
    1. không can thiệp vào thị trường ngoại hối
    1. cả 3 câu đều sai

    1.51 Câu 11 : Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến :

    1. cán cân thương mại
    1. cán cân thanh toán
    1. sản lượng quốc gia
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.52 Câu 12 : Theo lý thuyết của Keynes, nhưng chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp

    1. giảm thuế và gia tăng so mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế và giảm số mua hàng hoá của chính phủ
    1. tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hoá của chính phủ
    1. phá giá, giảm thuế, và giảm số mua hàng hoá của chính phủ

    1.53 Câu 13 : GDP danh nghĩa là 4000 tỷ vào năm 1 và 4400 tỷ vào năm 2. Nếu chọn năm 1 là năm cơ sở ( năm gốc ) thì :

    1. chỉ số giá chung là 110
    1. giá gia tăng bình quân là 10% mỗi năm
    1. GDP thực không đổi
    1. cả 3 câu đều sai

    1.54 Câu 14 : Nếu lạm phát thực tế cao hơn lạm phát dự đoán

    1. người vay tiền sẽ có lợi
    1. người cho vay sẽ có lợi
    1. cả người cho vay và người đi vay đều bị thiệt
    1. cả ngườ i cho vay và người đi vay đều có lơi, còn chính phủ bị thiệt

    1.55 Câu 15 : Hàm số tiêu dùng : C = 20 + 0,9 Y ( Y là thu nhập ). Tiết kiệm (S) ở mức thu nhập khả dụng 100 là :

    1. S = 10
    1. S = 0
    1. S = -10
    1. không thể tính được

    1.56 Câu 16 : GDP danh nghĩa năm 1997 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 1998 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 1997 là 120. Chỉ số giá năm 1998 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 1998 là :

    1. 8,33%
    1. 4%
    1. 4,5%
    1. 10%

    1.57 Câu 17 : Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao nên :

    1. giảm lượng cung tiền, tang lãi suất
    1. a và b đều đúng
    1. giảm chi ngân sách và tăng thuế
    1. a và b đều sai

    1.58 Câu 18 : Cho biết tỷ lệ tiền mặt so với tiền gởi ngân hàng là 60%, tỷ lệ dự trữ ngân hàng so với tiền gởi ngân hàng là 20%. Ngân hàng trung ương bán ra 5 tỷ đồng trái phiếu sẽ làm cho khối tiền tệ :

    1. tăng thêm 5 tỷ đồng
    1. giảm bớt 10 tỷ đồng
    1. giảm bớt 5 tỷ đồng
    1. tăng thêm 10 tỷ đồng

    1.59 Câu 19 : Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở :

    1. Mục đích sử dụng
    1. Thời gian tiêu thụ
    1. Độ bền trong quá trình sử dụng
    1. Cả 3 câu đều đúng

    1.60 Câu 20 : Ngân hàng trung ươn  có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

    1. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
    1. Mua hoặc bán ngoại tệ
    1. a và b đề u đúng
    1. a và b đề u sai

    1.61 Câu 21 : Thà h phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động :

    1. học sinh trường trung học chuyên nghiệp
    1. người nội trợ
    1. bộ đội xuất ngũ
    1. sinh viên năm cuối

    1.62 Câu 22 : GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu :

    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bang tỷ lệ lam phát của năm trước
    1. tỷ lệ lạm phát của năm hiện hanh bang tỷ lệ lam phát của năm goc
    1. chỉ so giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
    1. chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

    1.63 Câu 23 : Nếu ngân hàng trung ương giảm ty lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối tiền tệ sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không đổi
    1. không thể kết luận

    1.64 Câu 24 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng quốc gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi :

    1. nhập khẩu và xuất khẩu tăng
    1. chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
    1. chính phủ cắt giảm các khoảng trợ cấp và giảm thuế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.65 Câu 25 : Trên đồ thị, trục ngang ghi sản lượng qu ố c gia, trục đứng ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi :

    1. mức giá chung thay đổi
    1. chính phủ thay đổi các khoảng chi ngân sách
    1. thu nhập quốc gia thay đổi
    1. công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

    1.66 Câu 26 : Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn

    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tuỳ theo diễn biến trên thị trường ngo ại hối
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia khong thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
    1. dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

    1.67 Câu 27 : Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước nhanh hơn giá thế giơi, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể kết luận

    1.68 Câu 28 : Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ :

    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thanh toán
    1. tăng xuất khẩu ròng
    1. tăng thu nhập rong từ tài sản nước ngoài
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.69 Câu 29 : Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ :

    1. Tăng
    1. giảm
    1. không thay đổi
    1. không thể thay đổi

    1.70 Câu 30 : Nền kinh tế đang ở mức toàn dung. Giả sử lãi suất , giá cả và tỷ giá hối đoái không đổi, nếu chính phủ giảm chi tiêu và giảm thuế mội lượng bằng nhau, trạng thái của nền kinh tế sẽ thay đổi :

    1. từ suy thoái sang lạm phát
    1. từ suy thoái sang ổn định
    1. từ ổn định sang lạm phát
    1. từ ổn định sang suy thoái

    1.71 Câu 31 : Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền te ( mở rong tiền tệ)

    trong nền kinh t ế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái linh hoạt ( thả nổi) là :

    1. sản lượ ng tăng
    1. thặng dư hoặc giảm thâm hụt thương mại
    1. đồng nội tệ giảm giá
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.72 Câu 32 : Đối với một nước có cán cân thanh toán thâm hụt, việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài góp phần cải thiện cán cân thanh toán nhờ :

    1. tài khoản vốn thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. tài khoản vãng lai thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. xuất khẩu ròng thặng dư hoặc giảm thâm hụt
    1. ngân sách chính phủ thặng dư hoặc giảm thâm hụt

    1.73 Câu 33 : Tác động “hất ra” (còn gọi là tác động “lấn át”) của chính sách tài chính (chính sách tài khoá) là do

    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
    1. Giảm chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

    1.74 Câu 34 : Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp :

    1. làm tăng GDP cua Việt Nam
    1. làm cho đồng tiền VN giảm giá so với ngo ại tệ
    1. làm tăng dự trữ ngoại tệ của VN
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.75 Câu 35 : Theo lý thuyết xác định sản lượng ( được minh họa bằng đồ thị có đường 45o), nếu tổng chi tiêu theo kế hoạch ( tổng cầu dự kiến ) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì :

    1. Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ không thay đoi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
    1. Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

    1.76 Câu 36 : Mở rộng tiền tệ ( hoặc nới lỏng tiền tệ ) :

    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
    1. là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

    1.77 Câu 37 : Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng :

    1. mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
    1. mà tại đó nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
    1. tối đa của nền kinh tế
    1. cả 3 câu đều đúng

    1.78 Câu 38 : Trong một nền kinh tế giả định đóng cửa và không có chính phủ. Cho biết mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư với thu nhập quốc gia như sau :

    Thu nhập quốc gia  Tiêu dùng dự kiến   Đầu tư dự kiến

    100.000              110.000               20.000

    120.000              120.000               20.000

    140.000              130.000               20.000

    160.000              140.000               20.000

    180.000              150.000               20.000

    Khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC), khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS)

    và thu nhập cân bằng (Y) là :

    1. MPC = 0,7 ; MPS = 0,3 ; Y = 120.000
    1. MPC = 7 ; MPS = 3 ; Y = 140.000
    1. MPC = 5 ; MPS = 5 ; Y = 180.000
    1. MPC = 0,5 ; MPS = 0,5 ; Y = 150.000

    1.79 Câu 39 : Chính sách tài chính là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì :

    1. Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng
    1. Việc đẩy mạnh cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế
    1. Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ
    1. Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

    1.80 Câu 40 : Tính theo chi tiêu ( tính theo luồng sản phẩm ) thì GDP là tổng cộng của :

    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu của chính phủ để mua sản phẩm và dịch vụ, xuất khẩu
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu ròng
    1. Tiêu dùng, đầu tư, chi chuyển nhượng của chính phủ, xuất khẩu

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1

    Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1

    Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/Ng%C3%A2n-h%C3%A0ng-%C4%91%E1%BB%81-thi-to%C3%A1n-cao-c%E1%BA%A5p-A1.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Ngân hàng đề thi toán cao cấp A1

     

    NGÂN HÀNG  ĐỀ THI

    Môn: TOÁN CAO CẤP A1

    Ban hành kèm theo Quyết định số: ………/QĐ-TTĐT1của Giám đốc Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông ký ngày      /04/2006

     

    PHẦN A

    DÙNG CHO ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC TỪ XA  NGÀNH  QTKD

    THỜI GIAN : 120 phút

    MỖI ĐỀ 4 CÂU ( một câu loại 1, một câu loại 2, một câu loại 3 và một câu loại 4)

     

    1. CÂU HỎI LOẠI 1 ĐIỂM (V.I).
    2. Tính đạo hàm của hàm số: .
    3. Tính đạo hàm của hàm số: .
    4. Tính đạo hàm của hàm số: .
    5. Tính đạo hàm của hàm số: .
    6. Tính đạo hàm của hàm số: .
    7. Tính đạo hàm của hàm số: .
    8. Tính vi phân của hàm số: , a là hằng số.
    9. Tính vi phân của hàm số: .
    10. Tính vi phân của hàm số: .
    11. Tính vi phân của hàm số:

     

    1. CÂU HỎI LOẠI 2 ĐIỂM (V.II)
    2. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Chứng minh rằng và   là các vô cùng bé

    tương đương khi .

    1. Cho hàm số

    Tìm hằng số  a để hàm số liên tục tại x = 0.

    1. Tìm giới hạn sau .
    2. Cho hàm số

    Tìm hằng số  c  để hàm số liên tục tại  x = 0  .

    1. Tìm giới hạn sau

    III. CÂU HỎI LOẠI 3 ĐIỂM (V.III).

    1. Cho hàm số
    2. Tính vi phân tại x = e với  .

    b.Tìm cực trị của hàm số.

    1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra khi quay hình phẳng

    giới hạn bởi các đường

    và  quanh trục ox.

    1. Cho hàm số
    1. Tính  dy tại x = 0.
    2. Tính  .
    3. Cho tích phân suy rộng
    1. Chứng minh tích phân đã cho hội tụ.
    2. Tính tích phân đó.
    3. Cho tích phân suy rộng
    1. Chứng minh tích phân đã cho hội tụ.
    2. Tính tích phân đã cho.
    3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

    ,      và   .

    7.Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng

    giới hạn bởi đường cong

    quanh trục Ox.

    1. Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay miền phẳng

    giới hạn bởi các đường

    và   quanh trục Ox.

    1. Xét sự hội của tích phân suy rộng
    1. Cho hàm số
    1.    Tính dy tại  x=1
    2. Tìm cực trị của hàm số.

     

    1. CÂU HỎI LOẠI 4 ĐIỂM (V.IV).
    2. a. Tính tích phân: .
    3. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    4. a. Tính tích phân: .
    5. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    6. a. Tính tích phân:  .                                                                              b. Xét sự hội tụ của chuỗi số      .
    7. a. Tính tích phân: .
    8. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    9. a. Tính tích phân:
    10. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa
    11. a. Tính tích phân: .
    12. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa    .
    13. a. Tính tích phân: .
    14. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa    .
    15. a. Tính tích phân: .
    16. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    17. a. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

    , và  x – y + 4 = 0.

    1. Xét sự hội tụ của chuỗi số .
    2. a. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

    y = x, và y = 2x.

    1. Xét sự hội tụ của chuỗi số .

    PHẦN B

    DÙNG CHO ĐÀO TẠO HỆ ĐẠI HỌC TỪ XA  NGÀNH  ĐTVT VÀ CNTT

    THỜI GIAN : 120 phút

    MỖI ĐỀ 4 CÂU ( một câu loại 1, một câu loại 2, một câu loại 3 và một câu loại 4)

     

    I. CÂU HỎI LOẠI 1 ĐIỂM (V.I)

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

                                                        .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1.    Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

    1. Tính tích phân sau

    .

     

    II. CÂU HỎI LOẠI 2 ĐIỂM (V.II)

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Tính giới hạn sau

    .

    1. Chứng minh rằng  và   là các vô cùng bé

    tương đương khi .

    1. Cho hàm số

    Tìm hằng số  a để hàm số liên tục tại x = 0.

    1. Tìm giới hạn sau                 .
    2. Cho hàm số

    Tìm hằng số  c  để hàm số liên tục tại  x = 0  .

    1. Tìm giới hạn sau                                        .

    III. CÂU HỎI LOẠI 3 ĐIỂM (V.III)

    1. Cho hàm số  
    2. Tính vi phân tại x = e với  .

    b.Tìm cực trị của hàm số.

    1. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo ra khi quay hình phẳng

    giới hạn bởi các đường

    và  quanh trục ox.

    1. Cho hàm số
    1.           Tính  dy tại x = 0.
    2.                 Tính  .
    3.                      Cho tích phân suy rộng
    1. Chứng minh tích phân đã cho hội tụ.
    2. Tính tích phân đó.
    3. Cho tích phân suy rộng
    1. Chứng minh tích phân đã cho hội tụ.
    2. Tính tích phân đã cho.
    3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong

    ,      và   .

    7.Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng

    giới hạn bởi đường cong

    quanh trục Ox.

    1. Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay miền phẳng

    giới hạn bởi các đường

    và   quanh trục Ox.

    1. Xét sự hội của tích phân suy rộng
    1. Cho hàm số
    1. Tính dy tại  x=1
    2.   Tìm cực trị của hàm số.

    IV. LOẠI CÂU HỎI  4  ĐIỂM (V.IV)

                    1.

    1. Xét sự hội tụ của chuỗi số có số hạng tổng quát

    .

    1. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa   .
    2.  
    3. Xét sự hội tụ của chuỗi số  .
    4. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa .
    5.  
    6. Xét sự hội tụ của chuỗi số    .
    7. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa  .
    8.  
    9. Xét sự hội tụ của chuỗi số .
    10. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa   .
    11.  
    12. Xét sự hội tụ của chuỗi số .
    13. Tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa   .
    14. Chứng minh rằng .Từ đó hãy tính tổng   .
    15. Cho hàm số  với  .
    16. Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier.
    17. Từ đó hãy tính tổng .
    18. 8. Cho hàm số với
    19. Khai triển hàm số đã cho theo các hàm số sin.
    20. Tính tổng .
    21. Cho hàm số  với  .
    22. Khai triển hàm số thành chuỗi Fourier.
    23. Tính tổng .
    24. Cho hàm số .
    25. Khai triển hàm số thành chuỗi các luỹ thừa của (x+1).
    26. Tính tổng .

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây  


  • Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện giải đề thi cao học môn Đại số


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    * Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
    K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207.

     

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và Na NO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

    1. 240. B. 120.                             C. 360.                          D. 400.

    nH+=0,4 mol   nNO3=0,08 mol   nFe=0,2 mol nCu=0,3 mol

    Fe   →     Fe3+   +3e         Cu    →    Cu2+   + 2e

    0,02     0,02    0,06          0,03       0,03    0,06     Tổng số mol e nhường = 0,12 mol

    NO3+3e+4H+ →NO+2H2O

    0,08  0,24           ne nhận>ne nhường  nên Fe tan hết

    0,04   0,12  0,16     nH+ dư=0,4-0,16=0,24 mol

    Trung hoà X

    Tổng số mol OH=3nFe3++2nCu2++nOH-=0,06+0,06+0,24=0,36 mol

    Số mol NaOH=0,36 lít=360 ml

    Đáp án C

    Câu 2 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H­2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là

    1. 18,00. B. 8,10.                            C. 16,20.                       D. 4,05.

    HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cùng đồng phân C3H6O2

    Tổng số mol hai chất = 66,6:74=0,9 (mol)

    RCOOR’+ NaOH→ RCOONa + R’OH                       2R’OH→ R’2O + H2O

    0,9                                     0,9 (mol)                     0,9                  0,45 (mol)

    Khối lượng nước = 0,45 . 18 =8,1(gam)

    Đáp án B

    Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

    1. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
    2. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

    H2S không phản ứng với FeCl2

    Đáp án D

    Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

    1. I, II và III. B. I, II và IV.                  C. I, III và IV.              D. II, III và IV.

    Tính khử Fe>Cu(I), Zn>Fe(II), Fe>C(III), Fe>Sn(IV)

    Fe bị ăn mòn I, III, IV

    Đáp án C

    Câu 5: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

    1. 65,00%. B. 46,15%.                      C. 35,00%                    D. 53,85%.

    Số mol HCHO=số mol CO2=0,35 (mol)

    HCHO→H2O

    0,35      0,35  (mol) Suy ra số mol H2=(11,7:18)-0,35=0,3(mol)

    % thể tích H2=(0,3:0,65).100%=46,15%

    Đáp án B

    Câu 6: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

    1. 4. B. 2.                                 C. 1.                              D. 3.

    Chỉ tạo ra một dung dịch là:

    Đáp án C

    Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

    1. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.
    2. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.

    Phương pháp thử

    m=0,2.42+0,1.40=12,4(g)

    Đáp án D

    Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là

    1. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
    2. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

    Áp dụng bảo toàn khối lượng

    mNaOH=0,94+2,05-1,99=1(g)  nNaOH=0,025(mol)

    M=1,99:0,025=79,6

    Đáp án D

    Câu 9: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2–m1=7,5. Công thức phân tử của X là

    1. C4H10O2N2. B. C5H9O4N.                    C. C4H8O4N2.                D. C5H11O2N.

    Đặt công thức là

    (NH2)xR(COOH)y Ta có phương trình

    22y-36,5x=7,5 Nghiệm duy nhất thoả mãn x=1, y=2 chọn B

    Đáp án B

    Câu 10: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là

    1. 20,125. B. 12,375.                        C. 22,540.                     D. 17,710.

    TNI: Zn2+ dư OH‑ hết

    Zn2++2OH→ Zn(OH)2

    0,22     0,11

    TNII: Zn2+ hết OH dư hoà tan một phần kết tủa

    Zn2++2OH→ Zn(OH)2

    x         2x           x

    Zn(OH)2+2OH→[Zn(OH)4]

    x-0,11     2x-0,22

    Tổng số mol OH=0,28=2x+2x-0,22  suy ra x=0,125

    m=0,125.161=20,125(g)

    Đáp án A

    Câu 11: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là

    1. etilen. B. xiclopropan.               C. xiclohexan                D. stiren.

    Xiclo hexan không làm mất màu nước brom ở đk thường

    Đáp án C

    Câu 12: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

    1. 0,8 gam. B. 8,3 gam.                      C. 2,0 gam.                   D. 4,0 gam.

    mO=9,1-8,3=0,8(g) nO=nCuO=0,05(mol)  mCuO=0,05.80=4(g)

    Đáp án D

    Câu 13: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là

    1. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. B. C­2H5OH và CH2=CH-CH2-OH.
    2. CH3OH và C3H7OH. D. C2H5OH và CH3OH.

    nCO2=nH2O=0,4 nên có một ancol chưa no

    Công thức ancol là CnH2n+1OH

    Ete : (CnH2n+1)2O   28n+18=7,2: (0,4:n) nên n=1,8 nên chọn A

    Đáp án A

    Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

    1. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
    2. FeS, BaSO4, KOH. D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

    Dãy Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO tác dụng được với HCl loãng

    Đáp án B

    Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

         Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3

    1. 46x – 18y. B. 45x – 18y.                   C. 13x – 9y.                  D. 23x – 9y.

    Cân bằng

    (5x-2y)Fe3O4+(46x-18y)HNO3→ 3(5x-2y)Fe(NO3)3+NxOy+(23x-9y)H2O

    Đáp án A

    Câu 16: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:

    1. CH2=CH-COONa, HCOONa và CHºC-COONa.
    2. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
    3. HCOONa, CHºC-COONa và CH3-CH2-COONa.
    4. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

    C10H14O6

    Tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D

    B CH3CH=CHCOONa có đồng phân hình học nên chọn D

    Đáp án D

    Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

    1. 13,5. B. 30,0.                            C. 15,0.                         D. 20,0.

    Khối lượng CO2=10-3,4=6,6(g)

    Sơ đồ:    C6H12O6→2CO2

    180            88

    x             6,6   x=13,5(g)           H=90% nên

    Khối lượng glucozơ=(100.13,5):90=15(g)

    Đáp án C

    Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là

    1. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. B. C2H5OH và C4H9OH.
    2. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3.

    Hai ancol đa chức có tỉ lệ số mol CO2 và nước là 3:4 thì chứng tỏ hai ancol no có

    n trung bình = 3  chọn C

    Đáp án C

    Câu 19: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịchH2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

    1. 101,48 gam. B. 101,68 gam.                C. 97,80 gam.               D. 88,20 gam.

    Số mol H2SO4 phản ứng = số mol H2=0,1(mol)

    Khối lượng dung dịch H2SO4=ơ[ (0,1.98).100]:10=98(g)

    Khối lượng dung dịch sau phản ứng =98+3,68-0,1.2=101,48(g)

    Đáp án A

    Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

    1. KMnO4. B. K2Cr2O7.                     C. CaOCl2.                   D. MnO2.

    K2Cr2O7→3Cl2; KMnO4→2,5Cl2; CaOCl2→Cl2; MnO2→Cl2

    Đáp án B

    Câu 21: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH­3 thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là

    1. CnH2n-1CHO (n ³ 2). B. CnH2n-3CHO (n ³ 2).
    2. CnH2n(CHO)2 (n ³ 0). D. CnH2n+1CHO (n ³ 0).

    Số mol Ag = 2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit đơn chức

    Số mol H2=2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit chưa no chứa 1 pi

    Đáp án A

    Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    1. 97,98. B. 106,38.                        C. 38,34.                       D. 34,08.

    Ta có hệ

    2N+5+8e→N2O      2N+5+10e→N2  Tổng số mol e nhận=0,54(mol)

    0,24  0,03             0,3    0,03

    Số mol Al=0,46(mol)

    Al→Al3++3e

    0,46     1,38   >  0,54(số mol e nhận ) chứng tỏ phản ứng còn tạo NH4NO3

    N+5   +  8e     →     NH4NO3

    (1,38-0,54)       0,105

    Tổng khối lượng muối = 0,46.nAl(NO3)3 + 80.nNH4NO3 = 106,38(g)

    Đáp án B

    Câu 23: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là

    1. NO và Mg. B. N2O và Al                   C. N2O và Fe.               D. NO2 và Al.

    MKhí=22 chứng tỏ NxOy là N2O duy nhất

    2N+5+  8e  → N2O             M→Mn++ne

    0,336  0,042                     Khi đó M=3,024: (0,336:n)  M=9n (n=3, M=27) Chọn Al

    Đáp án B

    Câu 24: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

    1. 8. B. 7.                                 C. 5.                              D. 4.

    Theo bảo toàn khối lượng nHCl=(15-10):36,5

    MAmin=10:số mol Axit HCl = 73 (C4H11N) có tổng 8 đồng phân

    Đáp án A

    Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

    1. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. AgNO3 và Zn(NO­)2.
    2. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

    Dung dịch chứa 2 muối chứng tỏ Fe phản ứng một phần và AgNO3 hết

    Dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2

    Đáp án C

    Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

    1. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl.
    2. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.

    Dùng Cu(OH)2/OH

    Đáp án A

    Câu 27: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là

    1. 1,92. B. 0,64.                            C. 3,84.                         D. 3,20.

    Số mol Fe=0,12(mol) số mol HNO3=0,4 (mol)

    Fe+4HNO3→Fe(NO3)3+NO+2H2O           Fe   + 2Fe(NO3)3→3Fe(NO3)2

    0,1   0,4        0,1                                  0,02       0,04

    Fe(NO3)3 dư =0,1-0,04=0,06(mol)           Cu + 2Fe(NO3)3→Cu(NO3)2+2Fe(NO3)2

    0,03   0,06                                           mCu=0,03.64=1,92(g)

    Đáp án A

    Câu 28: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là

    1. 5. B. 4.                                 C. 6.                              D. 3.

    CxHyOz  x:y:z=(21:12):2:(4:16)=7:8:1  Công thức C7H8O=3 phenol+1 ete+1 ancol

    Đáp án A

    Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

    1. 4. B. 6.                                 C. 5.                              D. 7.

    Chất thoả mãn S, FeO, SO2, N2, HCl

    Đáp án C

    Câu 30: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng

    1. 2. B. 3.                                 C. 4.                              D. 1.

    Theo phương pháp tăng giảm khối lượng

    Số mol muối phản ứng =(6,58-4,96):108=0,015(mol)

    Cu(NO3)2→2NO2+1/2O2

    0,015          0,03

    4NO2→4HNO3

    0,03      0,03    [H+]=0,03:0,3=0,1(M) pH=1

    Đáp án D

    Câu 31: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

    1. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
    2. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
    3. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
    4. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

    Hai monome lần lượt là

    CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

    Đáp án C

    Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là

    1. metyl axetat. B. axit acrylic.                C. anilin.                       D. phenol.

    X tác dụng được với NaOH và Br2, không tác dụng với NaHCO3 đó là phenol

    Đáp án D

    Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

    1. 27,27%. B. 40,00%.                      C. 60,00%.                   D. 50,00%.

    Hợp chất với H là H2X có %X theo khối lượng là 94,12% X là S nên %S trong SO3 là 40%

    Đáp án B

    Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

    1. CH3COOH, C2H2, C2H4. B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
    2. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

    Dãy chất điều chế trực tiếp tạo ra CH3CHO là

    C2H5OH, C2H4, C2H2

    Đáp án C

    Câu 35: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

    1. 4,48. B. 1,12.                            C. 2,24.                         D. 3,36.

    Số mol CO32-=0,15 (mol) ;  số mol HCO3=0,1(mol) ;  số mol H+=0,2(mol)

    H++CO32-→HCO3  ;  Tổng số mol HCO3=0,25  ;    H++ HCO3→ CO2+H2O

    0,15 0,15    0,15                                                 0,05  0,25    0,05                VCO2=0,05.22,4=1,12 (lít)

    Đáp án B

    Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

    1. . B. .           C. .        D. .

    m=mC+mH+mO=12.(V:22,4)+a:9+16.(a:18-V:22,4)

    Đáp án A

    Câu 37: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

    1. 5. B. 6.                                 C. 3.                              D. 4.

    Dùng HCl nhận ra 6 chất: NH4HCO3 có khí thoát ra ;  NaAlO2 có kết tủa keo sau đó tan ; Phenolat natri có hiện tượng vẩn đục ;  C2H5OH dung dịch trong suốt ;  Phenol phân lớp ; Anilin ban đầu phân lớp sau đó lắc đều tạo dung dịch trong suốt với HCl dư

    Đáp án B

    Câu 38: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    1. 3,940. B. 1,182.                          C. 2,364.                       D. 1,970.

    nOH-=0,006+2.0,012=0,03(mol)

    nCO2=0,02(mol) 1<nOH-/nCO2<2 nên tạo ra 2 ion số mol bằng nhau=0,01mol

    Ba2++CO32- →BaCO3

    0,012 0,01     0,01

    khối lượng kết tủa = 0,01.197=1,97(g)

    Đáp án D

    Câu 39: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

    1. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag.                 C. Al, Fe, Cr.                D. Mg, Zn, Cu.

    Fe, Cu, Ag

    Đáp án B

    Câu 40: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

    1. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
    2. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.

    Cấu hình của X là

    3d64s2 chu kỳ 4, nhóm VIIIB

    Đáp án A

     

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

     

    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

    1. 3. B. 4                                  C. 2                               D. 5

    CH=CH, HCHO, HCOOH, CH=C-COOCH3, 4 chất này đều tác dụng với AgNO3/NH3

    Đáp án B

    Câu 42: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

    1. 5. B. 2.                                 C. 4.                              D. 3

    (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3 tạo kết tủa với Ba(OH)2 và các kết tủa tạo ra không tan

    Đáp án D

    Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H2(ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là      

    1. 3,92 lít. B. 1,68 lít                         C. 2,80 lít                      D. 4,48 lít

    Al + 3/2HCl ” AlCl3 + 3/2H2 #                  Zn + HCl ” ZnCl2 + H2 #

    X                              3/2x                        y                           y

    pứ : 4Al +     3O2 ” 2Al2O3 .   Sn +  O2 ” SnO2

    0,1 ” 0,1*3/4               0,1 ” 0,1

    ðnO2 = (0,1*3/4 + 0,1*1) = 0,175 (mol)  ð Vo2 = 0,175*22,4 = 3,92 (lít)

    Đáp án A

    Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

    1. Xeton B. Anđehit                       C. Amin                        D. Ancol.

    Cacbohiđrat phải có nhóm OH(ancol)

    Đáp án D

    Câu 45: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?

    1. 1,5 B. 1,8                               C. 2,0                            D. 1,2

    Mg→Mg2++2e     Zn→Zn2++2e

    1,2             2,4   x              2x

    Ag++1e→Ag        Cu2++2e→Cu

    1       1                2       4

    Thoả mãn đề ra thì 2,4+2x<1+4 hay x<1,3(mol)

    Đáp án D

    Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu dược 11,2 lit khí CO2 (ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là:

    1. HCOOH, HOOC-CH2-COOH. B. HCOOH, CH3COOH.
    2. HCOOH, C2H5COOH D. HCOOH, HOOC-COOH.

    0,3 mol axit trung hoà 0,5 mol NaOH thì phải có 1 axit đơn chức và một axit hai chức

    n trung bình là 5/3 nên chọn D

    Đáp án D

    Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    1. 8,2 B. 10,8                             C. 9,4                            D. 9,6

    Công thức thu gọn của X là CH2=CHCOONH3CH3

    CH2=CHCOONH3CH3+NaOH→CH2=CHCOONa+CH3NH2+H2O

    0,1mol                                              0,1 mol

    Khối lượng chất rắn = 0,1.94=9,4(g)

    Đáp án C

    Câu 48: Cho cân bằng sau trong bình kín: N2O4 (k).                                                                                            (màu nâu đỏ)      (không màu)

    Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

    1. DH < 0, phản ứng thu nhiệt B. DH > 0, phản ứng tỏa nhiệt
    2. DH > 0, phản ứng thu nhiệt D. DH < 0, phản ứng tỏa nhiệt

    Phản ứng toả nhiệt tức delta H<O

    Đáp án D

    Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở, cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là

    1. 4,9 và propan-1,2-điol B. 9,8 và propan-1,2-điol
    2. 4,9 và glixerol. D. 4,9 và propan-1,3-điol

    số mol Cu(OH)2=1/2số mol X=0,05(mol)

    Khối lượng Cu(OH)2=4,9(g)

    chọn A hoặc C chỉ có A thỏa mãn

    Đáp án A

    Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.
    2. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
    3. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni (NH4+)
    4. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

    Phương án B

    Đáp án B

     

    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

     

    Câu 51: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3 M và 0,7 M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là

    1. 2,500 B. 0,609 C. 0,500                        D. 3,125

    Câu 52: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46 V. Biết thế điện cực chuẩn . Thế diện cực chuẩn  và có giá trị lần lượt là

    1. +1,56 V và +0,64 V B. – 1,46 V và – 0,34 V
    2. – 0,76 V và + 0,34 V D. – 1,56 V và +0,64 V

    Câu 53: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0,95 m gam. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là

    1. 74,69 % B. 95,00 % C. 25,31 %                    D. 64,68 %

    Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni
    2. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
    3. Etylamin phản ứng với axit nitr ơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
    4. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

    Câu 55: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

    1. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
    2. Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
    3. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
    4. Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.

    Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

    1. penixilin, paradol, cocain. B. heroin, seduxen, erythromixin
    2. cocain, seduxen, cafein. D. ampixilin, erythromixin, cafein.

    Câu 57: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là

    1. CH3COOC(CH3)=CH2. B. HCOOC(CH3)=CHCH3.
    2. HCOOCH2CH=CHCH3 D. HCOOCH=CHCH2CH3.

    Câu 58: Cho dãy chuyển hóa sau:

    PhenolPhenyl axetat Y (hợp chất thơm)

    Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

    1. anhiđrit axetic, phenol. B. anhiđrit axetic, natri phenolat
    2. axit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, phenol.

    Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hóa:

    CH3CH2Cl  X  Y

    Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

    1. CH3CH2CN, CH3CH2CHO. B. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH.
    2. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4. D. CH3CH2CN, CH3CH2COOH.

    Câu 60: Trường hợp xảy ra phản ứng là

    1. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) ® B. Cu + HCl (loãng) ®
    2. Cu + HCl (loãng) + O2 ® D. Cu + H2SO4 (loãng) ®

    ——————-š|›——————-

  • Luyện giải đề thi cao học môn Đại số

    Luyện giải đề thi cao học môn Đại số

    Luyện giải đề thi cao học môn Đại số

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi IQ vào các ngân hàng


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/Luy%E1%BB%87n-gi%E1%BA%A3i-%C4%91%E1%BB%81-thi-cao-h%E1%BB%8Dc-m%C3%B4n-%C4%90%E1%BA%A1i-s%E1%BB%91.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Luyện giải đề thi cao học môn Đại số

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC

    MÔN CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

     

    Bài  1:

    Cho ánh xạ tuyến tính f : R4 R3  xác định bởi

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1+x2,x2+x3,x3+x4) với mọi x=(x1,x2,x3,x4) R4

    M={ (x1,x2,x3,x4)  R4 : x1-x2=0 và x3-x4=0}

    1. Tìm ma trận f trong cơ sở chính tắc của R4 và R3 . xác định Imf và Kerf
    2. CM f(M) là không gian vectơ con của R3. tìm dimf(M)

    Giải :

    • Tìm ma trận f trong cơ sở chính tắc của R4 và R3

    Trong R4 ta có e1=(1,0,0,0),e2=(0,1,0,0),e3=(0,0,1,0),e4=(0,0,0,1)

    Trong Rta có e’1=(1,0,0),e’2=(0,1,0),e’3=(0,0,1)

    Ma trận f trong cơ sở chính tắc là

    mà f(e1)=(1,0,0)=a1e’1+b1e’2+c1e’3 ta tìm được        (a1,b1,c1)=(1,0,0)

    f(e2)=(1,1,0)                                                      (a2,b2,c2)=(1,1,0)

    f(e3)=(0,1,1)                                                       (a3,b3,c3)=(0,1,1)

    f(e4)=(0,0,1)                                                       (a4,b4,c4)=(0,0,1)

    • Xác định Imf,Kerf
    • Kerf ={ xR4 : f(x)=0 }

    Ta được hệ  hệ có nghiệm tổng quát là (-a,a,-a,a)

    Hệ nghiệm cơ bản là (-1,1,-1,1)

    Vậy dimKerf=1, cơ sở của Kerf =(-1,1,-1,1)

    • Tìm Imf

    Ta có f(e1)=(1,0,0),f(e2)=(1,1,0), f(e3)=(0,1,1),f(e4)=(0,0,1)

    Nên Imf=<f(e1),f(e2),f(e3),f(e4)>

    Ta có

    vậy cơ sở của Imf là f(e1),f(e2),f(e3) và dimf=3

    1.  

    Bài 2:

    Giải và biện luận hệ phương trình

    Giải : lập ma trận các hệ số  vậy ta được             

    Biện luận:

    Với m=1 hệ có vô số nghiệm phụ thuộc 3 tham số x2,x3,x4

    nghiệm của hệ là (1-a-b-c,a,b,c)      a,b,c R

    với m=-2 hệ có vô số nghiệm phụ thuộc tham số x3

    nghiệm của hệ là (a,a,a,1)      a R

    với m khác 1,-2 hệ có vô số nghiệm phụ thuộc tham số x4 và m

    nghiệm của hệ là                         a R

    Bài 3:

    Cho chuỗi luỹ thừa

    1. Tìm miền hội tụ của chuỗi
    2. Tính tổng của chuỗi

    Giải:

    1. ta có

    tính

    theo tiêu chuẩn côsi nếu chuổi hội tụ khi C<1  tức là

    tại x+2=2 và x+2=-2 ta có chuỗi

    hội tụ

    vậy MHT là [-4;0]

    b.

    Bài 4:

    Cho a>0 và

    Tuỳ theo giá trị của a>0 xét sự khả vi của f tại (0,0), sự liên tục của f’x,f’y tại (0,0)

    Giải :  Tính các đhr

    • tại x2+y2>0
    • tại x=y=0
    • xét sự khả vi của f tại (0,0) Cần xét :

    Với

    Nếu =0 thì hàm số khả vi tại (0,0) ngược lại thì không khả vi

    • xét sự  liên tục  của f’x,f’y tại 0(0,0)

    nếu : ,   thì hàm số không liên tục tại (0,0) ngược lại thì liên tục

    Bài 5:

    Cho (X,d ) là không gian Metric  A X khác rỗng

    Cho f: X R định bởi f(x)=d(x;A)=inf{d(x,y): yA}

    1. CM: f liên tục điều trên X
    2. Giả sử A là tập đóng , B là tập compác chứa trong X và AB =

    Đặt d(A,B)= inf{ d(x,y),x A,y B }

    CM : d(A,B)>0

    Giải :

    1. để CM f liên tục điều trên X cần CM

    ta có d(x,y) d(x,x’)+d(x’,y)  lấy inf 2 vế d(x,A)-d(x’,A)  d(x,x’)

    tương tự   thay đổi vai trò vị trí của x và x’  nhau ta suy ra ĐPCM

    vậy f liên tục tại x’, do x’ tuỳ ý nên f liên tục điều trên X

    1. Giả sử trái lại d(A,B)=0

    Khi đó ta tìm được các dãy (xn) A, (yn)B sao cho limd(xn,yn)=0

    Do B compắc nên (yn) có dãy con   hội tụ ve  y0 B

    Ta có

    Do A là tập đóng dãy  A,  nên y0A

    Điều này mâu thuẩn với giả thiết AB =.Vậy  d(A,B)>0

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2007

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Tìm miền hội tụ của chuổi luỹ thừa

    Giải : Đặt X=(x-2)2  đk X

    Ta tìm miền hội tụ của chuổi   xét

    Ta có

    nên khoảng hội tụ là (-2,2)

    Xét tại X= 2, X= -2

    Ta có chuổi

    nên chuổi phân kì

    vậy miền hội tụ theo X là (-2,2)

    miền họi tụ theo x là

    Bài 2: Cho hàm số

    Chứng tỏ rằng hàm số f(x,y)có đạo hàm riêng f’x,f’y không liên tục tại 0(0,0)

    Nhưng hàm số f(x,y)khả vi tại 0(0,0).

    Giải :

    Tính các đhr tại (x,y)(0,0) va tại (x,y)=(0,0)

    • Tại (x,y)(0,0)

    Ta có

    • Tại (x,y)=(0,0)

    CM : f’x,f’y không liên tục tại 0(0,0) Ta CM :  và

    Hay CM : ,

    Ta có :

    Do

    nên

    tương tự ta CM : được

    vậy f’x,f’y không liên tục tại 0(0,0)

    • Ta CM : f(x,y)khả vi tại 0(0,0). Cần CM :

    Với

    vậy f(x,y)khả vi tại 0(0,0)

    Bài 3: Cho  là một hàm số liên tục

    CMR : Hàm F: C[0,1]R xác định bởi

    khi x(t) là hàm số liên tục trên C[0,1]

    Giải: Cố định x0, CM f liên tục tại x0

    Đặt M=1+sup , t

    Cho

    liên tục trên tập compac D= [0,1]*[-M,M] nên  liên tục đều trên D

    tồn tại số >0 sao cho

    đặt

    ta CM được

    vậy F liên tục tại x0

     

     

    Bài 4: Cho ánh xạ tuyến tính  xác định bởi

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1-2x2+x4,-x1+x2+2x3,-x2+2x3+x4)

    1. Tìm cơ sở và số chiều của kerf, Imf
    2. f có phải là đơn cấu , toàn cấu không?

    Giải : 1.

    • Tìm cơ sở và số chiều của kerf

    Với x=( x1,x2,x3,x4)

    Ta có :

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1-2x2+x4,-x1+x2+2x3,-x2+2x3+x4)=0

    lập ma trận

    vậy Rank(A)=2

    ta có    nên dimKerf=2

    nghiệm cơ bản là (1,1,0,1),(4,2,1,0) và là cơ sở của Kerf

    do dimKerf =2  0  nên f không đơn cấu

    • Tìm cơ sở , số chiều của Im f

    Im f là không gian con của R3 sinh bởi hệ 4 vectơ

    f(e1)=(1,-1,0) với e1=(1,0,0,0)

    f(e2)=(-2,1,-1) với e2=(0,1,0,0)

    f(e3)=(0,2,2) với e3=(0,0,1,0)

    f(e4)=(1,0,1) với e4=(0,0,0,1)

    ta tìm hạng của 4 vectơ trên

    xét ma trận

    Rank(B)=2, , dim Imf =2 , cơ sở của Imf là f(e1),f(e2)

    Do , dim Imf =2 nên f không toàn cấu

    Bài 5: Cho  là những ánh xạ tuyến tính sao cho

    Hơn nữaf là một toàn cấu . CMR tồn tại duy nhất một ánh xạ tuyến tính   sao cho h.f=g

    Giải:

     

     

     

    Bài 6: Cho dạng toàn phương trên R3

    f(x1,x2,x3)=

    1. Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc bằng phương pháp Lagrange
    2. Với giá trị nào của a thì f xác định dương, không âm

    Giải : a. f(x1,x2,x3)==……

    ……=

    đặt

    ta được cơ sở f chính tắc là u1=(1,0,0),u2=(-1/2,1,0),u3=(-a/3,a/6,1)

    ma trận trong cơ sở chính tắc là

    1. f xác định dương khi

    f xác định không âm khi

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 5/2007

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Cho u=u(x,y), v=v(x,y) là hàm ẩn suy ra từ hệ phương trình

    tìm vi phân du(1,2), dv(1,2) biết u(x,y)=0, v(x,y)=0

    Giải : lí thuyết : cho hàm ẩn     xác định bởi u=u(x,y), v=v(x,y)

    Tính các đạo hàm riêng của hàm ẩn

    Từ hệ trên ta có

    Tính

    Ta có :

    Bài 2:  Tìm miền hội tụ của chuổi luỹ thừa

    Giải : Đặt X= x+1 ta được

    Xét

    Ta có :

    Tính

    Tính

    Nên , khoảng hội tụ là (-1,1)

    Tại X= ta được chuổi

    Từ đó ta có

    Chuổi phân kì , MHT theo X là (-1,1)

    MHT theo x là (-2,0)

    Bài 3: Cho X là không gian metric compac f: XX thoả

    d(f(x),f(y))<d(x,y) với x y

    1. CM tồn tại duy nhất x0 X sao cho f(x0)=x0
    2. Đặt A1=f(X),An+1=f(An), n N và

    CM: A và f(A)=A

    Giải : a. CM tồn tại duy nhất x0 X sao cho f(x0)=x0

    Đặt g(x)= d(x,f(x)), g: XR ,x X

    • Ta CM g liên tục

    Ta co

    Mà lim d(x,x’)=0 nên g liên tục

    Do X là tập compac nên tồn tại x0 sao cho g(x0)=min(g(x))

    Để CM f(x0)=x0 ta đi CM g(x0)=d(x0,f(x0))=0

    Ta CM bằng phản chứng

    Giả sử g(x0)=d(x0,f(x0))>0

    Khi đó g(f(x0))=d(f(x0),f(f(x0)))< d(x0,f(x0))=g(x0)

    Điều này mâu thuẩn với sự kiện g(x0)=min(g(x))

    Vậy g(x0)=d(x0,f(x0))=0 hay x0=f(x0)

    CM tính duy nhât của x0.

    Giả sử có y0 X sao cho y0=f(x0)

    Khi đó d(x0,y0) =d(f(x0),f(y0))<d(x0,y0) nếu x0  y0

    Điều này vô lí vậy x0 tồn tại và duy nhất

    1. Đặt A1=f(X),An+1=f(An), n N và

    CM: A và f(A)=A

    • CM: A

    Do f liên tục ,X compac nên A1= f(X) là tập compac

    Giả sử An là tập compackhi đó An+1=f(An) là tập compac

    Vậy An là tập compac khác rỗng  nên An la tập đóng

    Hơn nủa do A1=f(X)X nên A2=f(A1)f(X)=A1

    Giả sử An+1 An ta có An+2=f(An+1) f(An)=An+1

    Vậy An+1

    là họ có tâm các tập đóng trong không gian compac

    Theo tính chất phần giao hữu hạn ta có  A=

    • CM: f(A)=A cần CM : f(A)A (1)  , f(A)A (2)
    • CM : f(A)A (1)

    Do A  An nên f(A)  f(An)=An+1 với mọi n, là dãy giảm nên

    f(A)

    • f(A)A (2)

    lấy tuỳ ý x A cần CM x  f(A)

    vì x  An+1 =f(An) với mọi n=1,2 … tồn tại xnAn: x=f(xn)

    do X compact nên có dãy con (xnk)k :

    khi đó  , do f liên tục nên ) ta cần CM a  A

    cố đinh n ta có   khi nk n

    do An đóng

    vậy a A với mọi n=1,2 …

    do a  A, x=f(a) f(A)

    vậy ta CM được f(A)=A

     

     

     

     

    Bài 4: Giải và biện luận hệ

    Giải : Ta có ma trận mở rộng

    đổi chổ d1, d3, biến đổi ma trận về dạng

    biện luận

    • nếu m=1 hệ có VSN phụ thuộc 3 tham số x2,x3,x4 và RankA=1

    nghiệm của hệ là x1=1-a-b-c, x2=a,x3=b,x4=c

    • nếu m=-2 hệ có VSN phụ thuộc  tham số x3 và RankA=3

    nghiệm của hệ là x1=x2=x3=a,x4=1

    • nếu m 1và m -2 thì hệ có VSN phụ thuộc vào tham số x4 va tham số m

    nghiệm của hệ là ,,,

    Bài 5: Trong R3 cho cơ sở :

    u1=(1,1,1),  u2= (-1,2,1),   u3=(1,3,2)

    cho ánh xạ tuyến tính f: R3 R3 xác định bởi

    f(u1)= (0,5,3), f(u2)=(2,4,3),  f(u3)=(0,3,2)

    tìm ma trận của f trong cơ sở đó là ma trận chéo hoá được

    Giải : b1. Tìm ma trận của f trong cơ sở u

    Ta có hệ

    Từ (1) ta có (0,5,3)=a1(1,1,1)+a2(-1,2,1)+a3(1,3,2)

    Tương tự từ ( 2) ta được b1=1,b2=0,b3=1

    Tương tự từ (3) ta được c1=1,c2=1,c3=0

    Vậy ma trận A trong cơ sở f là

    B2. Tìm GTR- VTR của A và của f (GTR của A chính là GTR của f)

    Xét ma trận đặt trưng

    A có 2 giá trị riêng, nên f có 2 giá trị riêng m=-1, m=2

    Tìm VTR của A từ đó suy ra VTR của f

    • với m=-1 ta có

    VTR của A có dạng        a,bR

    Dạng VTR của A là (-a-b,a,b)

    Vậy A có 2 VTR (-1,0,1),(-1,1,0)

    Từ đó VTR của f có dạng n= x1u1+x2u2+x3u3=(-a-b)u1+au2+bu3=

    =(-a-b)(1,1,1)+a(-1,2,1)+b(1,3,2)=(-2a,a+2b,b)

    vậy f có 2 VTR ĐLTT với a=1,b=0 : VTR là n1=(-2,1,0)

    với a=0,b=1: VTR là n2=(0,2,1)

    • với m=2 ta có

    VTR của A có dạng aR

    Dạng VTR của A là (a,a,a),

    Vậy A có VTR (1,1,1)

    Từ đó VTR của f có dạng n= x1u1+x2u2+x3u3=au1+au2+au3=

    =a(1,1,1)+a(-1,2,1)+a(1,3,2)=(a,6a,4a)

    vậy f có  VTR là n3=(1,6,4)

    b3 : KL vậy f có 3 VTR ĐLTT n1,n2,n3 do đó 3 VTR n1,n2,n3 làm thành 1 cơ sở của R3 và ma trận của f trong cơ sở đó là ma trận chéo hoá được

    ta có :

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2006

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Cho

    1. Xét sự khả vi của f tại (x,y)R2 đặc biệt tại (0,0)
    2. Xét sự liên tục của các ĐHR tại (0,0)

    Giải :

    • Tại (x,y)(0,0) Ta có

    Do  liên tục tại mọi (x,y)(0,0) nên f khả vi tại mọi  (x,y)(0,0)

    • Tại (x,y)=(0,0)

    Ta có

    • Tính

    Ta có

    0

    do  nên f khả vi tại (0,0)

    b.Xét sự liên tục của các ĐHR  tại (0,0)

    để Xét sự liên tục của các ĐHR  tại (0,0) ta tính

    nếu  thì liên tục tại (0,0)

    không liên tục tại (0,0)

    chọn ta có

    chọn  ta có

    vậy  không liên tục tại (0,0)

    Bài 2: Cho (X,d )là không gian mêtric compac, f: XX thoả mãn:

    d(f(x),f(y))<d(x,y) nếu xy

    1. CM có duy nhất x0X sao cho f(x0)=x0
    2. Đặt gn: X R định bởi

    gn (x)=d(x0,fn(x)) , x trong đó fn=f0f00f   (n lần )

    CM gn liên tục thoả mãn

    1. CM (gn)n hội tụ điều về 0 trên X

    Giải :

    a.CM có duy nhất x0 X sao cho f(x0)=x0

    đặt h: X R xác định bởi h(x)=d(x,f(x)), x

    ta CM h liên tục

    xét

    vậy h liên tục

    h(x) liên tục , X compac nên tồn tại x0 : h(x0)= min(h(x)) với  x X

    cần CM h(x0)=0 ta CM bằng phản chứng

    giả sử h(x0)=d(x0,f(x0))>0

    khi đó h(f(x0))=d(f(x0),f(f(x0)))<d(x0,f(x0))=h(x0)

    điều này mâu thuẩn với sự kiện tồn tại x0 : h(x0)= min(h(x)) với  x X

    vậy h(x0) =0 hay x0=f(x0)

    ta CM tính duy nhất

    giả sử có y0 X : y0=f(x0) với x0 khác y0

    ta có d(x0,y0)=d(f(x0),f(y0))<d(x0,y0) điều này vô lí

    vậy x0 tồn tại duy nhất

    1. Đặt gn: X R định bởi

    gn (x)=d(x0,fn(x)) , x trong đó fn=f0f00f   (n lần )

    CM gn liên tục thoả mãn

    Ta có

    Nên gn liên tục

    Do  (gn(x))dãy giảm không âm nên hội tụ

    Đặt a= limgn(x)

    Giả sử a>0, do X compac dãy fn(x)chữa dãy con hội tụ

    Đặt

    Ta có  là dãy con của  nên

    mâu thuẩn  vậy

    1. CM (gn)n hội tụ điều về 0 trên X

    với đặt   là tập mở

    do gn (x)  >gn+1(x)nên GnGn+1 ta có

    do X compac nên có n0 :

    vậy  vậy (gn)n hội tụ điều về 0 trên X

    Bài 3  Cho V là không gian vectơ , f: V V là ánh xạ tuyến tính thoả mãn f2=f CM:

    Kerf+Imf=V và

    Giải

    • CM: Kerf+Imf=V ta cần CM Kerf+ImfV (1), Kerf+ImfV (2)
    • CM Kerf+ImfV (1) hiển nhiên
    • CM: Kerf+ImfV (2)

    Lấy tuỳ ý xV cần CM x Kerf+Imf

    Ta có x= x-f(x)+f(x) mà f(x)  Imf cần CM (x-f(x))  Kerf cần CM f(x-f(x))=0

    Xét f(x-f(x))=f(x)-f2(x)=f(x)-f(x)=0 nên (x-f(x))  Kerf hay x Kerf+Imf

    Vậy Kerf+ImfV

    Từ (1),(2) ta có Kerf+Imf=V

    • CM

    Lây y tuỳ y: y  cần CM y=0

    Do y  khi đó có xV : f(x)=y và f(y)=0

    Do f2=f nên y=f(x)=f2(x)=f(f(x))=f(y)=0

    Vậy y=0 hay

    Bài 4 : Cho f: R4 R3 định bởi

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1-x2+x3,2x1+x4,2x2-x3+x4)

    1. Tìm cơ sở và số chiều của Kerf, Imf
    2. Tìm u R4 sao cho f(u)=(1,-1, 0)

    Giải : a.

    • Tìm cơ sở số chiều của Kerf

    Với x=(x1,x2,x3,x4)

    ta có ma trận mở rộng

    biến đổi ta được hệ

    là nghiệm tổng quát của hệ

    ta có dimKerf =1

    cơ sở của Kerf là (1,1,0,2)

    • Tìm cơ sở và số chiều của Imf

    ta có f(e1)=(1,2,0), f(e2)=(-1,0,2), f(e3)=(1,0,-1), f(e4)=(0,1,1)

    Imf=(f(e1),f(e2),f(e3),f(e4))

    Ta có

    Nên dim Imf =3

    Vậy cơ sở của Imf là (f(e1),f(e2),f(e3))

    1. Tìm u R4 sao cho f(u)=(1,-1, 0)

    ta có : f(u)=(1,-1, 0) =(x1-x2+x3,2x1+x4,2x2-x3+x4)

    ta được hệ     (a  R)

    lập ma trận mở rộng  biến đôi để giải hệ trên ta có u=(x1,x2,x3,x4)

    Bài 5 : Tìm GTR- VTR và chéo hoá ma trân

    A=

    Giải : Xét đa thức đặt trương

    vậy A có 3 GTR a=0, a=6, a=3

    • tìm VTR
    • với a=0 :ta có

    ta được hệ   suy ra VTR (0,a,a) với a=1 thì VTR (0,1,1)

    • với a=6: ta có

    được hệsuy ra VTR (-2a,-a,a) với a=1 thì VTR (-2,-1,1)

    • với a=3: ta có

    được hệsuy ra VTR (3a,a,a) với a=1 thì VTR (3,1,1)

    • ma trận cần tìm là T= và T-1AT=

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2005

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Cho hàm số

    CMR hàm số f(x,y ) có các đạo hàm riêng  không liên tục tại (0,0) nhưng f(x,y) khả vi tại (0,0)

    Giải :

    • Tính các đhr
    • tại (x,y)(0,0)

    ta có

    • tại (x,y)=(0,0)

    ( do  )

    • xét sự liên tục của các đhr

    nếu thì các đhr liên tục

    • ta có

    do

    do

    vậy

    • tương tự ta có

    vậy các đhr không liên tục tại (0,0)

    • xét sự khả vi tại (0,0)

    để CM f(x,y) khả vi tại (0,0) cần CM

    với

    ta có     do

    vậy f khả vi tại (0,0)

    Bài 2: Tìm miền hội tụ của chuổi luỷ thừa

    Giải :

    Đặt X=x-2

    Ta được chuổi

    Xét L=

    Nên R=3 và khoảng hội tụ là (-3,3)

    Xét tại X=3 và X=-3  ta được

    =

    nên tại X=3,X=-3 chuổi không  hội tụ

    MHT chuổi theo X là (-3,3)

    MHT chuổi theo x là (-1,5)

    Bài 3:  Gọi

    a.CMR : M là tập đóng không rỗng và bị chặn trong không gian metric C([0,1]) với mêtric d(x,y)=max{: t} với x(t),y(t)

    1. xét xác định bởi f(x)=

    CM : f liên tục trên M những f không đạt được GTNN trên M từ đó suy ra M không phải là tập compắc trong C([0,1])

    Giải :    a.

    • CM : M là tập đóng

    Lấy dãy (xn) M : limxn=x cần CM xM

    Ta có

    Cho n ta có  nên xM

    Vậy M là tập đóng

    1.  
    • CM f liên tục trên M

    Xét tuỳ ý x, (xn) M : limxn=x cần CM limf(xn)=f(x)

    Ta có

    Với N=

    do limd(xn,x)=0  nên từ đây ta có limf(xn)=f(x)

    vậy f liên tục trên M

    • CM f không đạt GTNN trên M
    • Trước tiên ta CM inff(M)=0, nhưng không tồn tại xM để f(x)=0

    Đặt a= inff(M) ta có f(x) nên a

    Với xn(t)=tn ta có xn M

    vậy a= inff(M)=0

    • không tồn tại xM để f(x)=0

    giả sử tồn tai xM để  f(x)=0 ta có liên tục trên [0,1]     suy ra  x(t)=0  với mọi t  [0,1] điêu này mâu thuẩn với x(1)=1 với mọi xM

    vậy không tồn tại xM để f(x)=0

    từ đây ta suy ra M không là tập compăc

    giả sử nếu M là tập compắc , f liên tục thì f đạt cực tiểu trên M tức là có x0M sao cho f(x0)=inff(M)=0 điều này mâu thuẩn với không tồn tại xM để f(x)=0

    vậy M không là tập compắc

    Bài 4:  Cho  là một phép biến đổi tuyến tính xác định bởi

    f(u1)=v1, f(u2)=v2, f(u3)=v3

    u1=(1,1,1),u2=(0,1,1), u3=(0,0,1)

    v1=(a+3,a+3,a+3),v2=(2,a+2,a+2), v3=(1,1,a+1)

    a.tìm ma trận f với cơ sở chính tắc e1=(1,0,0), e2=(0,1,0), e3=(0,0,1)

    1. Tìm giá trị của a để f là một đẳng cấu
    2. khi f không là một đẳng cấu hãy tìm cơ sở và số chiều của Imf và Kerf
    3. với a=-3 f có chéo hoá được không trong trường hợp f chéo hoá được háy tìm một cơ sở để ma trận f voéi cơ sở đó có dạng chéo .

    Giải :

     

     

     

     

     

     

     

     

    Bài 5: Cho dạng toàn phương

    1. Đưa dạng toàn phương vể dạng chính tắc
    2. Với giá trị nào của a thì f là xác định dương và nữa xác định dương

    Giải :         a. ta có

    đặt

    cơ sở f chính tắc là u1=(1,0,0),u2=(-1,1,0),u3=(1-2a,a-1,1)

    ma trận

    b.f xác định dương khi -2a2+2a>0

    f nữa xác định dương khi -2a2+2a=0

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2004

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm luỷ thừa

    Giải :

    Xét

    Ta có L=

    Nên  , khoảng hội tụ là

    Xét tai 2 đầu mút x=

    Ta có chuổi

    vậy MHT của chuổi hàm luỹ thừa là

     

     

     

    Bài 2 : Cho hàm số f:R2 R  xác định bởi

    1. Xét sự liên tục của f trên R2
    2. Tính các đạo hàm riêng của f trên R2

    Giải : Chú ý : nếu  thì hàm số liên tục

    • Tại mọi (x,y)(0,0) thì hàm số liên tục vì là hàm sơ cấp
    • Xét sự liên tục của f trên R2 tại (0,0)
    • Tính

    Chọn dãy  khi n

    Ta có ,

    vậy hàm số không liên tục tại (0,0)

    • Tính các đhr
    • Tại (x,y) (0,0)

    ta có

    • Tại (x,y)=(0,0)

    ta có

    Bài 3: Tính tích phân

    Với D là nữa trên của hình tròn có tâm tại điểm (1,0) bán kính 1

    Giải :

    Phương trình đường tròn tâm I(1,0) bán kính R=1 là (x-1)2+y21x2+y22x

    Đổi sang toạ độ cực

    Đặt 1 chu kì

    Ta có x2+y22x ta có r22rcos nên

    Vậy ta được

    Với

    Vậy Bài 4: Cho tập hợp các số tự nhiên N với mọi m,n N

    Đặt

    1. CM d là metric trên N
    2. CM (N,d ) là không gian metric đầy đủ

    Giải : a.   d là metric trên N

    • d(m,n)

    d(m,n)=0   m=n

    •  
    • CM d(m,n)  d(m,l)+d(l,n)  (1)

    TH1 : nếu m=n,m=l,n=l thì (1) đúng

    TH2 : nếu m n thì

    nếu m l thì

    nếu l n thì

    thì VT của (1)  , VP của (1) nên (1) đúng

    1. (N,d ) là không gian metric đầy đủ

    giả sử (xn) là dãy cauchy trong (N,d) ta CM xn x d

    do (xn) là dãy cauchy trong (N,d) nên ta có

    chọn

    vậy  trên d

    Bài 5: tính định thức

    Giải : 

    Bài 6: Cho ánh xạ tuyến tính f: R4 R3 có ma trận trong cặp cơ sở chính tắc là

    xác định nhân và ảnh của f , Hỏi f có đơn cấu , toàn cấu không? Vì sao?

    Giải : từ mae trận tacó  ánh xạ

    f(x1,x2,x3,x4)=(x1+2x3+x4,2x1+3x2-x3+x4,-2x1-5x3+3x4)

    Xác định nhân và ảnh của f tức là tìm cơ sở và số chiều của Imf, Kerf

    • Tìm cơ sở và số chiều của Kerf

    Ta có

    Ta được hệ

    f có 1 ẩn tự do nên dimKerf = 1 và Kerf có cơ sở là (-33,26,15,3)

    Vậy f không đơn cấu vì dimKerf = 1

    • Tìm cơ sở, số chiều của Imf

    Ta có B=

    Vậy Rank (B)=3 nên dimImf=3 và Imf có 1 cơ sở gồm 3 vectơ(f(e1),f(e4),f(e2))

    f không toàn cấu vì dimImf=3

    Bài 7: Cho ma trận

    1. Tìm GTR-VTR của A
    2. Tính A2004 .

    Giải :

    1. Tìm GTR- VTR của A
      • Tìm GTR của A

    Xét đa thức đặt trưng

    Ta có:

    Vậy A có 2 GTR a=1, a=2

    • Tìm VTR của A
    • Với a=1 ta có

    Ta được hệ        vậy có VTR (1,1,1)

    • Với a=2 ta có

    Ta được hệ

    Vậy  có 2 VTR (1,1,0), (-1,0,3)

    1.  

    ta có

    ma trận chéo của A là

    (Q-1AQ)2004=Q-1A2004Q

    vậy A2004=QB2004Q-1==

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2003

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1:

    Bài 2:

    Bài 3: Cho (X,d) là không gian metric compắc

    a.Giả sử An là họ các tập con đóng trong X và An+1 An mọi n   N

    CMR nếu vơi mọi  n   N ,An thì

    b.Giả sử  là các hàm liên tục và  CMR nếu

    Hộ tụ đều về 0 trên X

    Giải :

    1. giả sử vơi mọi n N ,An CMR :

    vơi mọi  n   N lấy xn  An

    do

    do X compắc nên với (xn)nX có dãy con ()k hội tụ

    đặt x=

    do nk k nên Ak là tập đóng  với mọi i dãy

    vậy

    1. cần CM :
    2.  
    3.  

    ta có và  nên

    với  cho trước đặt

    do  là tập mở, f liên tục nên Fn mở

    do fn+1(x)fn(x) suy ra fn(x) là dãy giảm nên

    do

    do X compắc nên có tập J hữu hạn trong N sao cho

    đặt n0=maxJ ta có được

    vậy  hội tụ đều về 0 trên X

    Bài 4: b tìm miền họi tụ của chuỗi hàm

    Giải :  xét

    Ta có

    Bán kính hội tụ R=ed, khoảng hội tụ (-ed;ed)

    Xét tại 2 đầu mút x=ed,x=-ed

    Ta có chuỗi

    Vậy MHT của chuỗi là (-ed;ed)

    GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO HỌC THÁNG 9/2002

    MÔN  CƠ BẢN:  ĐẠI SỐ  VÀ GIẢI TÍCH

    Bài 1 : a. Cho hàm số

    Xét tính liên tục của f(x,y) và các đhr  trên tập xác định

    Giải :

    • Tại mọi (x,y)(0,0) f(x,y) liên tục vì là hàm sơ cấp
    • Xét sự liên tục của f tại (x,y)= (0,0)

    Nếu  thì hàm số liên tục

    Ta có :

    Xét

    từ đó

    vậy f liên tục

    • Tính các đhr
    • Tại (x,y)(0,0)
    • Tại (x,y)=(0,0)
    1. Tính tổng của chuỗi hàm trong MHT của nó

    Giải : ta tìm được khoảng hội tụ là (-1,1)

    Ta có

    Đặt (1)

    Lấy tích phân 2 vế của (1) trên đoạn [0,x] ta được

    (2) là CSN

    đạo hàm 2 vế của (2) ta được

    vậy

    Bài 2:

     

    Bài 3:

    Bài 4: b. Tìm các VTR- GTR của ma trận

    A=

    Giải : Xét đa thức đặt trưng

    Vậy có 3 GTR a=6,a= 3, a= 9

    • Tìm VTR
    • Với a=6 ta có

    Ta được hệ

    Có VTR là (-1,2,2)

    • Với a=3 ta có

    Ta được hệ

    Có VTR là (,,)

    • Với a=9 ta có

    Ta được hệ

    Có VTR là (,,)


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây