Author: Nguyễn Huyền

  • Đề thi IQ vào các ngân hàng

    Đề thi IQ vào các ngân hàng

    Đề thi IQ vào các ngân hàng

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-IQ-v%C3%A0o-c%C3%A1c-ng%C3%A2n-h%C3%A0ng.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi IQ vào các ngân hàng

    Đề thi IQ vào các ngân hàng
    I. Thi tuyển Logic vào Vietinbank

    1) A, B, C, D cùng góp tiền mua chung 1 rổ táo. Biết số táo của A nhiều hơn B là 11, số táo của A nhiều hơn C là 23, số táo của A nhiều hơn D là 28. Hỏi tổng số táo của 4 người là ?

    a. 51
    b. 58
    c. 63
    d. 74

    Trả lời:

    Ta có tổng số táo của 4 người là: = A + A – 11 + A – 23 + A -28 = 4A – 62
    Số 62 chia hết cho 4 dư 2. Như vậy 4A cũng phải chia hết cho 4 và dư 2.

    Vậy trong các đáp án chỉ có 58 và 74 là thỏa mãn. (Bài toán có 2 đáp án, người ra đề rõ là sơ hở khi cho câu trắc nghiệm này rồi !)

    2) Một đoàn tàu có nhiều toa, mỗi toa tàu dài 40m. Biết sau khi tách ra 4 toa tàu, thay bằng 2 toa mới có chiều dài 20m mỗi toa thì Chiều dài mới của con tàu bằng 2/3 so với Chiều dài cũ. Tính số toa của tàu lúc đầu.

    a. 5
    b. 7
    c. 9
    d. 11

    Trả lời:

    Nếu gặp bài toán này mà ko có thời gian để suy nghĩ thì chọn luôn đáp án c. 9. Vì chỉ có 9 mới chia hết cho 3.

    Hoặc cẩn thận hơn thì có thể giải như sau:

    Gọi số toa của tàu lúc đầu là n

    Ta có: 40n – 160 + 40 = 2/3 x 40n
    => 40n – 120 = 2/3 x 40n
    => 120n – 360 = 80n
    => n = 9

    3) Ngày hôm trước cuả ngày hôm qua cách ngày thứ hai 2 ngày là ngày thứ mấy?

    Trả lời:

    Với dạng bài này thì phải suy ngược từ cuối lên đầu câu.
    Ngày đó = Thứ 2 – 2 ngày – 1ngày – 1ngày = Thứ 2 – 4 ngày = Thứ năm.

    4) Tìm số khác với các số sau : 2, 4, 10, 28, 56, 244

    Người gửi: hungkng

    Trả lời:

    Số khác nhất là 56.
    Vì:
    2 + 2 = 4
    4 + 2×3 = 10
    10 + 2×9 = 28
    28 + 2×27 = 82
    82 + 2×81 = 244
    Số 56 phải là số 82 mới đúng.

    II. Thi tuyển IQ vào BIDV

    1) A và B là 2 nhân viên Tín dụng. Tháng trước tổng huy động của 2 người là 780 triệu đồng. Tháng này, A huy động được nhiều hơn 10% và B huy động được nhiều hơn 15% so với tháng trước. Tổng mức huy động là 890 triệu đồng. Hãy giải bài toán mà KHÔNG được dùng phương pháp đặt ẩn.

    Trả lời:

    Theo giả thiết:
    Mức huy động tháng này của A và B là: A + 10%A + B + 10%B + 5%B = 890
    => A + B + 10% x (A+ B) + 5%B = 890
    => 780 + 78 + 5% B = 890
    => 5%B = 32
    => B = 640 (triệu đồng)
    => A = 140 (triệu đồng)

    III. Thi tuyển vào Agribank

    1) Trưởng phòng nhận đươc 232 tờ tiền mệnh giá 500.000 để chia lương cho nhân viên. Tuỳ vào hệ số lương mà mỗi người nhận được số tiền khác nhau. sau khi chia cho 7 người trong phỏng trưởng phòng nhìn danh sách và thấy số tờ tiền mỗi người nhận được đều là số lẻ mà trên tay trưởng phòng không còn tờ tiền nào. trưởng phòng cho rằng mình đã chia sai và yêu cầu mọi người kiểm tra lại số tiền đã nhận. Hỏi tại sao trưởng phòng lại nghĩ vậy?

    2) Một nửa đúng bằng một phần ba của một số. Hỏi số đó là số mấy?

    Mit làm câu 1 chắc đúng,
    Câu hai thì về nhà đã tìm hiểu thêm rùi nhưng có tới hai đáp án lận.
    Đa 1: 3/2
    Đa 2: 2/3
    còn đáp án của Mit khi đó là 8 (một nửa bên phải của 8 là 3 mà 3 đúng bằng một phần ba của số 9)

    Người gửi: Ngoclan_bm1018

    III. Các bài thi IQ khác

    1) 5 người đào 1 cái hố mất 5 ngày. Hỏi nếu như 2 người đào nửa cái hố sẽ mất trong thời gian bao nhiêu. Mọi người đoán xem nào

    Người gửi: Duongthanhtu

    Trả lời: 1 cái hố và nửa cái hố đều được hiểu là 1 cái hố. Do đó:
    5 người đào 1 cái hố mất 5 ngày => 1 người đào 1 cái hố mất 25 ngày
    Suy ra, 2 người đào nửa cái hố (1 cái hố) mất 12,5 ngày.

    GiangBLOG

    Đề thi vào Ngân hàng VPBank (2007)

    Đề của 1 bạn học KTQD đăng trên Blog của bạn ý, đề ra ngày 11/3/2007, thi vào 8h30 phút, tại trường PTTH Việt Đức, đề thi 180 phút, gồm 4 câu. Mỗi thí sinh được phát cho vài tờ giấy A4 trắng để làm bài.

    Đề thi như sau:

    Câu 1: Nêu hiểu biết của mình về Tín dụng NH. Những yêu cầu đặt ra cho người làm nghề tín dụng. Đưa ra những cơ sở chứng minh mình có đủ điều kiện làm cán bộ tín dụng VPBANK. (20đ)

    Câu 2: Vốn lưu động của một Doanh nghiệp bao gồm những thành phần nào? Cách xác định nhu cầu vay vốn lưu động? (20đ)

    Câu 3: Khi thẩm định cho vay, để đánh giá về tư cách đạo đức & năng lực quản lý điều hành của người chủ DN cần xem xét những vấn đề gì? Tại sao? (30đ)

    Câu 4: Thẩm định năng lực tài chính của DN dựa trên những báo cáo tài chính cơ bản nào? Nêu nội dung của những báo cáo đó. (20đ)

    Chữ viết rõ ràng, cẩn thận, cách trình bày (10đ)

    Đề thi vị trí tín dụng vào Vietinbank (8/8/2010)

    Bài 1:

    Ngày 02/03/10, Cty A gửi đến NHTM X kế hoạch vay vốn, sau khi TĐ, NH đã nhất trí với cty về chỉ tiêu kế hoạch quý II/10, trong đó nêu rõ:

    – Vòng quay VLĐ kế hoạch là 3.2 vòng

    – TSLĐ BQ là 3.6 tỷ VNĐ

    Cuối tháng 3/10, NH và cty đã ký HĐTD VLĐ quý II/2010, trong đó nêu rõ:

    – Thời hạn trả nợ kế hoạch là 30 ngày

    – Doanh số trả nợ kế hoạch đúng bằng 80% DTT quý II/2010

    Từ 1/4/10 đến 24/4/10 trên TKCV theo HMTD đã diễn ra:

    – Doanh số phát sinh nợ:18.5 tỷ VNĐ

    – Doanh số phát sinh có: 17.2 tỷ VNĐ

    Trong 5 ngày cuối quý đã phát sinh:

    – 26/6/10: Vay mua NVL 3 tỷ VNĐ

    – 27/06/10: Nộp tiền thu bán hàng 2.8 tỷ VNĐ

    – 28/6/10: Vay chi lương cán bộ 1.2 tỷ VNĐ

    – 29/06/10: Vay để trả nợ gốc Vietinbank 1 tỷ VNĐ

    – 30/06/10 Nộp tiền thu bán hàng 1 tỷ VNĐ

    Yêu cầu:

    1. Xác định HMTD quý II
    2. Giải quyết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong 5 ngày cuối tháng6/2010 và giải thich

    Biết:

    – Cty được NH cho vay VLĐ theo phương thức cho vay theo HMTD

    – Dư nợ trên TK cho vay theo HMTD tới ngày 31/03/2010 là 1 tỷ VNĐ

    – Cty hoạt động kinh doanh tốt, có tín nhiệm với NH

    – Khả năng vốn của NH đáp ứng đủ nhu cầu vốn hợp lý của Cty

    Bài 2:

    Cty A dự định mua dây chuyền sản xuất, có 2 phương án lựa chọn:

    – PA1: trả ngay vào đầu năm thứ nhất: 2100 triệu VNĐ

    – PA2: trả vào đầu năm thứ 1: 1050tr, đầu năm thứ 2: 620 triệu VNĐ, đầu năm thứ 3: 550 triệu VNĐ

    Biết:

    – CP NVL và nhân công hàng năm: 300 triệu VNĐ

    – Dự kiến DT hàng năm: 860 triệu VNĐ

    Sau khi mua về dây chuyền đc đưa vào vận hành ngay. DN trích KH theo PP đường thẳng. Sau thời gian hợp đồng dây chuyền được khấu hao hết.

    Thuế TNDN là 25%. Thời gian hoạt động của daay chuyền là 6 năm (dây chuyền sẽ được khấu hao hết giá trị), sau 6 năm dây chuyền bán đi với giá 500 triệu VNĐ

    Tỷ suất chiết khấu 14%/năm

    Yêu cầu:

    1. Theo Anh/chị DN nên lựa chọn PA nào ?
    2. Tính NPV của PA lựa chọn

    Nguồn: Bạn đọc của GiangBLOG

    Nghề ngân hàng – dễ tìm nhưng khó làm

    Nếu bạn có kế hoạch làm việc trong lĩnh vực tài chính ngân hàng, Wesly Grove, chuyên gia nhân sự cao cấp của ngân hàng Chase Mahattan Bank, sẽ giúp bạn hiểu được phần nào công việc này

    “Cùng với chính sách toàn cầu hoá và giao lưu thương mại quốc tế đang ngày một tăng cao, số lượng ngân hàng sẽ bùng nổ và ngày có nhiều ngân hàng hơn cung cấp vốn cho sự tăng trưởng của nền kinh tế. Hiện tại nhiều nơi nhu cầu việc làm trong nghề ngân hàng vẫn vượt quá số vị trí hiện có. Tuy nhiên, theo tôi, một khi bạn quyết tâm làm nghề này, sẽ có rất nhiều cơ hội để thăng tiến”, Grove nói. Theo ông thì ngay tại Mỹ, một quốc gia có hệ thống ngân hàng phát triển nhất thế giới, cũng sẽ rất khó khăn đối với các sinh viên Mỹ mới ra trường nếu muốn xin việc trong các ngành ngân hàng.

    Những yêu cầu bắt buộc trong việc tuyển chọn nhân viên

    Làm thế nào để một sinh viên mới tốt nghiệp có được một lợi thế trong ngành ngân hàng tài chính? Theo Wesley, khả năng nói và viết tiếng Anh thông thạo là kỹ năng số một để giúp bạn có việc làm, đặc biệt là tiếng Anh chuyên ngành về tài chính ngân hàng. Ông mong đợi điều đó trong bản lý lịch một trang dễ đọc và thư xin việc của ứng viên. “Một bản lý lịch viết bằng thứ tiếng Anh hoàn hảo – không có lỗi ngữ pháp hoặc cú pháp – sẽ được đặt vào vị trí trên cùng trong chồng lý lịch trong quá trình tôi xét tuyển nhân viên”.

    Ngoài tiếng Anh tốt, khi tuyển người cho một vị trí, Wesley tìm những ứng cử viên có ba năm kinh nghiệm làm việc trong một công ty thuộc lĩnh vực tài chính ở bất cứ cương vị nào – thậm chí là người thực tập hoặc thư ký. Ông cũng yêu cầu các ứng cử viên phải có bằng đại học. Bằng đại học không nhất thiết phải liên quan đến tài chính. Với một số vị trí, bằng đại học có thể về ngoại ngữ hoặc một lĩnh vực khác.

    Thách thức lớn nhất của Wesley khi tuyển người là tìm ra những người có trình độ để làm ở các vị trí quản lý. “Ở cấp này, phần lớn những người có kinh nghiệm làm việc trong môi trường kinh doanh ngân hàng đều có trình độ khác biệt với nhau cả về sự am hiểu lẫn kỹ năng làm việc”. Khi tuyển người vào những vị trí này, ông theo dõi những người có kỹ năng phân tích sâu sắc, có thể đọc các bản phân tích tài chính trên máy tính, cơ cấu các giao dịch lớn và phức tạp cũng như việc quản lý ngoại hối. Ở mức tối thiểu, ông tìm những người có khả năng học những kỹ năng kinh doanh cơ bản.

    Lời khuyên đối với các ứng viên

    Có nhiều năm kinh nghiệm trong việc phỏng vấn người xin việc, Wesley đưa ra các lời khuyên: “Trước tiên, hãy đến phỏng vấn đúng giờ và ăn mặc phù hợp. Trả lời các câu hỏi với một sự hiểu biết và thể hiện sự nhiệt tình, động cơ làm việc của bạn. Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn là điều bình thường. Tôi không bao giờ đánh lỗi người khác vì họ hồi hộp. Điều tôi không thích là khi người ta kiêu căng hoặc coi mình là trung tâm trong một cuộc phỏng vấn, chỉ đòi hỏi những gì công ty có thể dành cho họ chứ không phải những gì họ có thể mang lại cho công ty”.

    Vì thế, Wesley khuyên các ứng viên đừng vội nghĩ đến quyền lợi của mình, đừng vội đòi hỏi lợi nhuận lương bổng ngay tức thì để sớm hưởng thụ: “Tiền bạc, lương bổng không phải là do sự ban phát, mà cũng chưa hẳn là do kinh nghiệm học hỏi của bạn hay tài năng của bạn, mà đích thực là do kết quả làm việc của bạn. Bằng mọi cách, bạn bày tỏ cho người tuyển dụng thấy rõ sở trường, sở đoản của mình và bạn cũng phải bày tỏ quyết tâm làm tốt công việc mà người ta có thể giao phó cho bạn”.

    Wesly luôn đặc biệt chú ý đối với những người có lòng yêu thích công việc, vì theo ông “ Cùng với đức tính nhẫn nại, kiên trì, sự say mê công việc là một trong những yếu tố căn bản để thành công. Người ta thường thành công khi làm những việc mà mình yêu thích và khi công việc mang lại sự khuây khoả thì nó chẳng còn là gánh nặng nữa”.

    Hơn thế nữa, người được phỏng vấn phải được chuẩn vị trước thông tin về ngân hàng mà mình định xin việc và chuẩn bị sẵn các câu trả lời. Việc thể hiện các ý tưởng sáng tạo, khả năng hoàn thành mục tiêu đặt ra cho các kế hoạch trung và dài hạn cũng rất có lợi trong các cuộc phỏng vấn xin việc.

    Theo bwportal.com


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây  


  • Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 5 đề thi học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 9 và đáp án


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-h%E1%BB%8Dc-2019.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    Đề thi trắc nghiệm quản trị học 2019

    1. Các tổ chức ở nước Nhật thường có khuynh hướng sử dụng chế độ tuyển dụng suốt đời vì:

    1. Để nâng cao tay nghề, tăng năng suất lao động
    2. Để có biên chế ổn định
    3. Để giảm thiểu chi phí tuyển dụng và đào tạo nhân viên
    4. Để tạo bầu không khí tâm lý tập thể, lành mạnh, tin tưởng trong nhân viên

    2. Tại sao các tổ chức ở Mỹ, Châu Âu có khuynh hướng chỉ tuyển dụng ngắn hạn?

    1. Để đổi mới nhân viên B. Để giảm thiểu chi phí khi doanh nghiệp gặp khó khăn, tạm ngưng hoạt động
    2. Để tạo động lực thúc đẩy nhân viên cố gắng làm tốt công việc D. Cả ba đáp áp trên đều sai

    3. Tại sao các tổ chức Mỹ áp dụng chế độ “Cá nhân quyết định và chịu trách nhiệm”?

    1. Vì người Mỹ thường ít sợ trách nhiệm B. Vì tập quán của người Mỹ
    2. Vì họ coi trọng yếu tố cá nhân trong tập thể D. Để gắn chặt giữa quyền hạn và trách nhiệm

    4. Vì sao các tổ chức người Nhật (và cả các tổ chức Việt Nam) thường đề bạt cán bộ chậm?

    1. Vì tập quán người Nhật (và Việt Nam)
    2. Vì để đảm bảo sự chắc chắn
    3. Vì họ (và cả Việt Nam) thừa cán bộ
    4. Vì họ (và cả Việt Nam) tuyển dụng nhân viên làm việc suốt đời nên không cần đề bạt nhanh

     

    5. Phương pháp động viên theo lý thuyết của Taylor không đề cập đến:

    xA. Dạy công nhân cách làm việc tốt nhất   

    1. Đôn đốc theo dõi công nhân làm việc
    2. Gợi ý để công nhân tự suy nghĩ ra cách làm việc
    3. Kích thích kinh tế bằng tiền lương, tiền thưởng
    1. Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu quả, đó là vì:
    2. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
    3. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
    4. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì

    xD. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất đầy đủ

    7. Nói về cấp bậc quản trị, người ta chia ra:

    1. Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành
    2. Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện

    xC. Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

    1. Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp

    8. Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị:

    1. Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị
    2. Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên
    3. Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được

    xD. Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau

     

    9. Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các kỹ năng trong một tổ chức:

    1. Ông Giám đốc bệnh viện cần phải giỏi về chuyên môn hơn ông bác sĩ trưởng khoa thần kinh thì mới chỉ huy được khoa này

    xB. Ông Trưởng Phòng Hành chánh cần nhận ra những điểm chưa chuẩn xác trong lối soạn thảo văn bản của nhân viên soan thảo văn thư

    1. Ông Trưởng Phòng KD cần có kỹ năng giao tế nhân sự tốt hơn ông Trưởng Phòng Kỹ thuật vì phải tiếp xúc với khách hàng mỗi ngày
    2. Ông giám đốc tài chính không cần biết về nghiệp vụ kế tốn vì đã có nhân viên kế tốn dưới quyền lo về việc sổ sách kế tốn

     

    10. Hành động sau đây của một người thư ký mang tính chất là một công việc hoạch định:

    1. Soạn thảo văn bản

    xB. Sắp xếp lịch làm việc, tiếp khách tuần sau cho Giám đốc

    1. Đánh máy bản kế hoạch cho ông Giám đốc
    2. Chép lại những mục tiêu và biện pháp thực hiện trong năm tới tư băng ghi âm do ông Giám đốc đọc

     

    11. Nguồn gốc của uy tín lãnh đạo không thể là:

    1. Do quyền lực hợp pháp B. Do phẩm chất cá nhân lãnh đạo
    2. Do khả năng của người lãnh đạo D. Do sự tuyên bố của người lãnh đạo

     

    12. Uy tín thật và uy tín giả của người lãnh đạo có điểm chung là:

    1. Cùng xuất phát từ quyền lực và chức vụ hợp pháp của người lãnh đạo

    xB. Cùng là một sự ảnh hưởng đến người khác                                

    1. Cùng gây sự tôn trọng và kính trọng nơi người khác
    2. Cùng do phẩm chất và giá trị cá nhân của người lãnh đạo quyết định nên

     

    13. Trong các yếu tố môi trường vĩ mô sau đây, yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến một tổ chức?

    1. Các yếu tố kinh tế B. Các yếu tố chính trị và chính phủ
    2. Các yếu tố khác A và B xD. Tùy theo mỗi tổ chức

     

    14. Có phải kiểu cơ cấu tổ chức hỗn hợp (Trực tuyến – Chức năng) là hợp lý nhất cho mọi tổ chức?

    1. Phải B. Không xC. Tùy theo mỗi tổ chức                         D. Cả ba đều sai

    15. Chức năng kiểm tra trong quản trị sẽ mang lại tác dụng là:

    xA. Đánh giá được tồn bộ quá trình quản trị và có những giải pháp thích hợp

    1. Làm nhẹ gánh nặng cho cấp chỉ huy, dồn việc xuống cho cấp dưới
    2. Qui trách nhiệm được những người sai sót
    3. Cấp dưới sẽ tự nâng cao trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra và bị phát hiện ra các bê bối

     

    16. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Tầm hạn quản trị:

    1. Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào năng lực nhà quản trị, trình độ nhân viên, độ ổn định của công việc
    2. Tầm hạn quản trị là khái niệm dùng để chỉ số lượng nhân viên dưới quyền mà nhà QT có thể điều khiển một cách tốt nhất
    3. Tầm hạn quản trị có liên quan mật thiết đến số lượng các tầng nấc trung gian trong một doanh nghiệp

    xD. Tầm hạn quản trị là số lượng nhân viên dưới quyền (kể cả những người trực thuộc những người này, nếu có) mà nhà QT có thể điều khiển một cách tốt nhất

     

    17. Phân cấp quản trị là:

    1. Sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của nhà quản trị cấp trên cho các nhà quản trị cấp dưới
    2. Duy trì quyền hạn của những nhà quản trị cấp trên C. Giao hết cho các cấp dưới quyền hạn của mình

    xD. Sự chia đều quyền hạn giữa các nhà quản trị với nhau

     

    18. Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi phải là:

    1. Mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp B. Môi trường vĩ mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp
    2. Các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực

    xD. Tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình

     

    19. Hoạch định chiến lược và HĐ tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ một yếu tố không thật chính xác, đó là:

    xA. Con người thực hiện           B. Thời hạn                           C. Khuôn khổ, phạm vi                      D. Mục tiêu

     

    20. Phát biểu nào sau đây liên quan với các kỹ năng của người quản trị là không chính xác:

    1. Ông Giám đốc Công ty hiểu biết về nghiệp vụ tài chính kế tốn thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của ông ta
    2. Ông Trưởng Phòng Hành chánh có quan hệ tốt với mọi người trong công ty và được mọi người yếu mến thì ta gọi đó là kỹ năng nhân sự của ông ta

    xC. Ông Trưởng Phòng kinh doanh có nhận định đúng đắn và kịp thời về việc không thể tổ chức đưa hàng đến bán ở Nha Trang trong dịp hè năm nay như đãdự kiến thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của ông ta

    1. Chị Tổ trưởng Tổ thư ký đã kịp thời nhận thấy có vấn đề gì đó bất thường trong cách soạn thảo một văn bản của nhân viên đười quyền thì ta gọi đó là kỹ năng tư duy của chị ta

     


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • 5 đề thi học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 9 và đáp án

    5 đề thi học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 9 và đáp án

    5 đề thi học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 9 và đáp án

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: 5 đề thi học sinh giỏi môn tiếng Anh lớp 9 và đáp án

    đỀ thi chỌn hỌc sinh giỎi lỚp 9 – THCS

    Môn thi: Tiếng Anh

    ĐỀ 1

    Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

    • Ò Sè 11

    Question I : Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the other words in each group. (5 pts)

    1. A. both B. month             C. son                  D. none
    2. A. kitchen B. children           C. teacher            D. chemist
    3. A. kindness B. climate            C. village             D. climbing
    4. A. consider B. century            C. cigarette          D. celebrate
    5. A. heat B. teach               C. bread               D. mean

    Question II: Choose the best option from A, B, C or D to complete the following sentences(15 pts)

    1. Peter used to __________ swimming every Friday when he was a student
    2. went B. goes                C. going               D. go
    3. He is not_______ get married.
    4. enough old to B. enough old for                            C. old enough to     D. old enough for
    5. My friend __________ me that he was going to take a driving test
    6. spoke B. told                 C. said                 D. talk
    7. The teacher advised the children __________ and see the dentist regularly
    8. went B. going               C. go                    D. to go
    9. You will miss the last bus to school __________ you leave now.
    10. unless B. until                C. while               D. till
    11. Peter : “ I enjoy listening to pop music,”

    Maria : “__________”

    A .I’m too             B. I don’t             C. Neither do I           D. So am I

    1. I asked my friend __________ he wanted to go out with me.
    2. that B. which              C. what                D. if
    3. I’m learning English __________ I want to get a better job.
    4. or B. but                  C. therefore         D. because
    5. I wish you __________to the theater last night , but you didn’t.
    6. would come   B. had come        C. was coming     D. came
    7. Mike “ Would you like to have dinner with me ?”.

    Jane : “__________”

    1. Yes, I’d love to B. Yes , so do I C. I’m very happy D. Yes, it is
    2. After drinking a big bottle of __________, he got drunk.
    3. wine B. milk                C. water               D. orange juice
    4. Michael : “ It’s hot in here”.

    Tom : “__________ I open the window ?”

    1. Did B. Do                   C. Would             D. Shall
    2. Mary never cooks, __________?
      A. did not she B. doesn’t she     C. does she          D. did she
    3. I don’t study hard enough for the examination. I wish I __________ harder.
    4. study B. studied            C. have studied    D. studies
    5. She looks forward __________ seeing her mother coming back soon.
    6. to B. on                   C. with                D. at

    Question III: Each of the following sentences has one mistake. Identify the mistakes. (10 pts)

    1. My brother hasn’t played football for last year.

    A                       B    C                 D

    1. Your new bicycle is more cheap than John’s .

    A                            B        C                          D

    1. I am fond with jogging every morning .

    A                  B         C              D

    1. Do you mind to go out with her to buy some ice – creams?

    A        B                C                    D

    1. My brother said me to sit down at the table and do my homework .

    A                B       C              D

    1. My father prefers watching films at home than going to the cinema .

    A                    B                               C             D

    1. I’d like some informations about the flights to Lon Don tomorrow, please.

    A                B                      C                                    D

    1. I wish I can go with you to the seaside next weekend.

    A         B                       C                      D

    1. The film was so bored that all audience had gone home before it ended .

    A        B                      C                              D

    1. Jane asked me how did I go to school everyday.

    A                        B            C       D

    Question IV: Give the correct form of the words in the brackets. (10 pts)

    1. You must be __________ when you open that door . ( care )
    2. We can see many __________ on TV everyday . ( advertise )
    3. I watch the news everyday because it very __________ . ( inform )
    4. He didn’t feel happy because he worked __________ . ( success )
    5. Our school has a lot of __________ teacher ( qualify )
    6. She received a lot of __________ from her mother . ( encourage )
    7. He was very __________ of the work he had done . ( pride )
    8. Do you have a __________ costume in your country . ( nation )
    9. The children are more __________ in cartoons . ( interest )
    10. Every student was very __________ about the holiday . ( excite )

    Question V: Match the sentences in column A with those in column B (10 pts).

    A B
    1. Will you empty the basket for me, please?

    2. How are you today ?

    3. It’s very nice of you to meet me here.

    4. Do come in.

    5. Where is your house ?

    6. Shall we go to the Chemist’s? –  I need some medicine.

    7. Shall we go to the stadium now?

    8. Will you have some more cakes?

    9. Oh, I’m sorry.

    10. Shall I warm the milk for you?

    A. It’s near here .

    B. No, thank you . I’m full.

    C. That’s all right.

    D. Yes, please.

    E. Yes, certainly.

    F. Yes, let’s.

    G. Thank you.

    H. It’s a pleasure.

    I. No, let’s not. I have some.

    J. I’m fine, thanks. And you ?

    1+ …..    2 + ……    3 + …….   4 + …….    5 + ……   7 + …….   8 + ……   9 + …….   10 + …….

     

    Question VI: Choose the word or phrase which best completes each blank in the following passage (10 pts):

    Alexander Graham Bell was born in 1847 in Edinburgh, Scotland. His father was an expert in phonetics. (1)_____ a boy , Alexander became interested in sounds and speech . in 1870, The Bells decided to (2) _____ to America. They lived in Boston, (3) ____ Alexander taught in a school for the deaf. There he began experimenting with a machine (4) _____ help the deaf hear .While experimenting with this machine, Bell had an idea, “Why do not use electricity to (5)_____ the human voice from one place to another ? ” He began to work on a new (6) _____ . For years , Bell and his assistant, Thomas Watson , worked day (7) _____ night. They rented rooms in a boarding house . Bell was on one floor , and Watson was on (8) _____ . They tried to send (9) _____  through a wire . Finally, on March 19th, 1876, Watson heard these words very clearly : “ Mr Watson, come here. I want you.”. Watson rushed upstairs, ran (10) _____ Bell’s room, and shouted , “ I heard you ! ”

    1. A. Despite B. During C. Be D. As
    2. A. leave B. take C. move D. return
    3. A. which B. why C. when D. where
    4. A. for B. in order C. to D. so that
    5. A. go B. get C. change D. send
    6. A. invention B. inventor C. inventive D. invent
    7. A. by B. after C. and D. or
    8. A. others B. the others C. another D. other
    9. A. speaking B. letters C. speech D. telegram
    10. A. onto B. into C. in D. to

     

    Question VII: Read the passage and choose the correct answer. (10 pts)

    Thomas Edison was born in Milan, Ohio, in 1847. His family moved to Port Huron, Michigan, when he was seven years old. Surprisingly, he attended school for only two months. His mother, a former teacher, taught him a few things, but Thomas was mostly self-educated. His natural curiosity led him to start experimenting at a young age.

    Thomas Edison lit up the world with his invention of the electric light. Although the electric light was the most useful, it was not his only invention. He also invented the record player, the motion picture camera, and over 1,200 other things. About every two weeks he created something new. He worked 16 out of every 24 hours.Sometimes he worked so intensely that his wife had to remind him to sleep and eat.

    Thomas Edison died in 1931, in West Orange, New Jersey. He left numerous inventions that

    improved the quality of life all over the world.

    1. Thomas Edison was ______.
    2. a discoverer   B. a teacher                    C. an explorer      D. an inventor
    3. In 1854 Edison’s family ______.
    4. moved to Port Huron, Michigan                    B. bought a new house in Milan, Ohio
    5. decided to settle in Milan, Ohio           D. sent him to a school in New Jersey
    6. The word “self-educated” in the passage mostly means ______.
    7. “having been well taught”                    B. “having had good schooling”
    8. “having taught himself” D. “having had a high education”
    9. Edison died at the age of ______.
    10. 76                            B. 84                              C. 47                              D. 74
    11. Which of following statements is NOT true about Edison?
    12. He invented the motion picture camera.                  B. He didn’t go to school at all.
    13. He made numerous inventions.                     D. He worked very hard.

    Question VIII: Choose the correct sentence which has the same meaning as the given one.( 5 pts)

    1. He last had his eyes tested ten months ago.
    2. He had tested his eyes ten months ago.
    3. He had not tested his eyes for ten months then.
    4. He hasn’t had his eyes tested for ten months.
    5. He didn’t have any test on his eyes in ten months
    6. I have never been to France before.
    7. It’s the first time that I’ve gone to France.
    8. It’s the first time that I went to France.
    9. It’s the first time that I’ve been to France.
    10. It’s the first time that I was to France.
    11. The car was so expensive that I didn’t buy it .
    12. The car was not so cheap that I couldn’t buy it .
    13. The car was such expensive that I didn’t buy it .
    14. The car was cheap enough for me to buy.
    15. The car was too expensive for me to buy.
    16. We must take steps to preserve natural resources; otherwise the planet will be in danger.
    1. Unless we take steps to preserve natural resources, the planet will be in danger.
    2. Unless we take steps to preserve natural resources, the planet will not be in danger.
    3. If  we take steps to preserve natural resources , the planet would be in danger.
    4. If we take steps to preserve natural resources, the planet will be in danger.
    1. “I would study English if I were you ,” Mai’s friend said .
    2. Mai’s friend advised her to study English.
    3. Mai’s friend advised her to have studied English.
    4. Mai’s friend said that she was like Mai..
    5. Mai told her friend to study English.

    Question IX: Complete the second sentence in such a way that it is almost the same meaning as the first (l0 pts):

    1. His parents made him study hard for his exam.

    à He was made _________________________________________.

    1. We spent two hours getting to London.

    àIt took ______________________________________________.

    1. They’ll have to change the date of the meeting again.

    à The date _____________________________________________.

    1. Peter doesn’t play football anymore.

    à Peter used ____________________________________________.

    1. He has been collecting stamps for five years .

    à He started ____________________________________________.

    1. I haven’t seen my sister since 2000.

    à I last ________________________________________________.

    1. “You shouldn’t ride your bike too fast ,” I said to Nam.

    à I advised ______________________________________________.

    1. He is too young to go to school alone .

    à He is __________________________________________________.

    1. “Why don’t we go out for a walk ,” My brother said

    à My brother suggested ____________________________________.

    1. “ It was nice of you to help me. Thank you very much ,” Tom said to you

    à Tom thanked _________________________________________ .

    Question X: Write a passage(about 100- 120 words ) about your  last holiday. (10 pts)

    You may use the following ideas :

    1. Where and when did you go?
    2. Who did you go with ?
    3. How did you go ?
    4. What did you do there?
    5. What did you eat / drink?
    6. Did you take any photographs?
    7. Did you buy any souvenirs ?
    8. How did you feel afterward ? ……

    ĐÁp Án ĐỀ 11

    Question I : 5 points (1p for each correct answer)

    1. A 2/ D    3/ C   4/ A   5/ C

    Question II : 15 points (1p for each correct answer) 1/ D     2/ C    3/ B    4/ D    5/ A     6/ B  7/ D   8/ D  9/ B   10/ A   11/  A 12/ D  13/ C   14/ B   15/ A

    Question III : 10 points (1p for each correct answer)    

    1.     D à since

    2.     Cà cheaper

    3.     B à of

    4.     A à going

    5.     Aà told

    6.     Cà to

    7.     B à information

    8.     B àcould go

    9.     B à boring

    10.                        B à I went

    Question IV : 10 points (1p for each correct answer)

    1/ careful     2/ advertisements    3/ informative   4/ unsuccessfully   5/ qualified

         6/ encouragement   7/ proud        8/ national         9/ interested          10/ excited

    Question V : 10 points (1p for each correct answer)

    1/ +E   2/ +J    3/ +H     4/ +G     5/ +A     6/+ I      7/ +F    8/ +B      9/ +C    10/ +D

    Question VI : 10 points (1p for each correct answer)

    1/  D     2/ C    3/ D     4/ C    5/ D     6/ A     7/ C      8/ C      9/ C     10/ B

    Question VII : 10 po               1/ D   2/ A    3/ C    4/ B    5/ B

    Question VIII : 5 points             1/ C    2/ C    3/ D    4/ A    5/ A

    Question IX : 10 points (1p for each correct answer)

    1. He was made to study hard for his exam.
    2. It took us two hours to get to London.
    3. The date of the meeting will have to be changed again.
    4. Peter used to play football.
    5. He started collecting stamps five years ago.
    6. I last saw my sister in 2000.
    7. I advised Nam not to ride his bike too fast.
    8. He is not old enough to go to school alone.
    9. My brother suggested going out for a walk.
    10. Tom thanked me for helping him.

    Question X : 10 points (1p for each correct sentence: 0,5p for correct verb tense, 0,5p f

    1. a) Contents : 5

    – Good opening, ending                                                           1

    – Cover all the activities mentioned                                         4

    1. b) Language: 5

    + Exact  vocabulary                                                                1

    + Correct spelling                                                                    1

    + Correct tenses/ grammar                                                      1

    + Correct prepositions,  correct articles….                              1

    + Good connectors ….                                                             1

    đỀ thi chỌn hỌc sinh giỎi lỚp 9 – THCS

    Môn thi: Tiếng Anh

    Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

    ĐỀ 12

    Question I: Phonetics (5points)

    Part A:  Choose a word whose underlined part is pronounced     

    differently from the rest of the group ( 3 points ).

    1. A. decided B. lived C. stayed              D. studied
    2. A. likes B. days C. lives                 D. earns
    3. A. fade B. label C. happy              D. sale

    Part  B :  Choose a word whose stress pattern is different from the rest  of the group ( 2 points ).

    1. A. freedom B. humor C. solar                D. suggest
    2. A cover B. account C. install               D. prevent

    Question II : Verb forms ( 15 points )Give the correct form of the verb given in the brackets.

    1. My dad (not like) coffee, he never (drink) it .
    2. Ba is short. He wishes he (be) taller.
    3. This house is empty. It (not live) in for many years.
    4. I hate (get) up early in winter.
    5. Traditionally, the ao dai (wear) by both men and women.
    6. This is my house. I (live) here for 7 years.
    7. I’m busy at the moment. I (clean) the floor.
    8. Where you (spend)  your holiday last summer ?
    9. I (see) Nam while I (go) to school yesterday. We (say) hello and

    (walk) the rest of the road to school together.

    1. My brother is a teacher. He (work) in a school in the city centre.
    2. Listen! They (sing) an English song.

    Question III : Word forms ( 10 points )

    Fill in each blank with the correct form of the word given in capital letters.

    1. There are many ………… parks in Hanoi. BEAUTY
    2. ……….. is now a serious problem in Viet Nam. FOREST
    3. Hoa has a lot of friends as she is so ……….. FRIEND
    4. This magazine is ………… read by both teenagers and adults. WIDE
    5. I hope to speak English as …….. as my teacher. GOOD
    6. Viet Nam is interested in saving ………. resources. nature
    7. We should prepare food …………. before turning on the stove. careful
    8. …………. are concerned about the use of dynamite to catch fish. environment
    9. Ba is very strong. He runs……….. than anyone in the class. fast
    10. I like this website because it is ………for me. Use

    Question IV: Choose the best option to complete each of the following   sentences. ( 15 points)

    1. I didn’t go to school yesterday…………. I was ill.
        A. because B. and C. but D. so
    1. He will stay at home …………….. it rains.
        A. or B. however C. if D. but
    1. That man lives next door, ……………… he?
        A. does B. doesn’t C. don’t D. isn’t
    1. Mary wishes she…………. speak Vietnamese.
        A. can B. could C. should D. will

    5…………..the afternoon, mum feeds the chickens.

        A. Over B. On C. In D. For
    1. She was ill, …………., she offered to help.
        A. although B. because C. therefore D. however
    1. Viet Nam, …………….is in the south-east Asia, exports rice.
        A. who B. which C. that D. whose
    1. What ………… you do if you saw a UFO?
        A. will B. do C. would D. can
    1. Nobody came here yesterday, ……………. ?
        A. didn’t they B. didn’t he C. did he D. did they

    10 Do you remember the name of the girl ………… we met at the party last

    night ?

         A. which B. where  C. who D. whose
    1. We have English ………….. Monday.
        A. in B. on C. at D. for
    1. I first met him a long time ……………..
        A. after B. before C. ago D. already
    1. Could you …………… the radio? I am doing my homework.
         A. get off B. turn off C. go off D. cut off
    1. I can’t solve this math problem. I need someone to ……………. me with it.
        A. help B. save C. fix D. adjust
    1. I had a long conversation with the man ………….. son plays for my school

    football team.

        A. who B. whom C. whose D. what

    Question V: Reading ( 15 points) Part A: Fill in each of the numbered blanks in the following passage with one suitable word ( 10 points)

    Van ,  a student from Ho Chi Minh City, is an exchange student in the

    USA. He is now living with the Parker family on a farm 100 kilometers outside Columbus, Ohio. He will stay there till (1)………. beginning of October.

    Mr. Parker grows maize on his (2)………., while Mrs. Parker works part- time (3)………. a grocery store in a nearby town. They (4)………. two sons. Peter is the same age as Van, and Sam is still in primary (5)………..

    Since Van arrived, he has been learning a (6)……….  about life on a farm. In the afternoon, as (7)………. as he completes his homework, he feeds the chickens and (8)………. their eggs. On weekends, if Mr. Parker is busy, the three (9) ………. help him on the farm.

    On Saturday afternoons, Peter plays baseball. The Parker family and Van eat hamburgers or hot dogs while they watch Peter play. The Parkers are nice so Van feels like a (10) ……….  of their family.

    Part B: Read the passage and choose the best answer. ( 5 points)

    Ted Robinson has been worried all the week. Last Tuesday he received a letter  from the local police. In the letter he was asked to call at the station. Ted  wondered  why he was wanted by the police but he went  to the station yesterday, and now he is not worried any more. At the station, he was told by a smiling policeman that his bicycle had been found. Five days ago, the policeman told him, the bicycle was picked up in a small village four hundred miles away. It is now being sent to his home by train. Ted was most surprised when he heard the news. He was amused too, because he never expected the bicycle to be found. It was stolen twenty years ago when Ted was a boy of fifteen!

    1. What happened to Ted last week?
    2. He lost his bicycle.
    3. He received a letter from his friend.
    4. He was asked to go to the local police station.
    5. He called the local police.
    6. The policeman who met Ted at the station was ……
    7. impolite B. friendly C. generous    D. reserved
    8. Where was the bicycle found?
    9. At the station B. On the train C. In a village     D. In a city
    10. Ted was surprised when he heard the news because …………..
    11. his bicycle was found five days ago.
    12. he believed that the police would find his bicycle.
    13. his bicycle is being sent to his home by train.
    14. he didn’t think his bicycle would be found.
    15. How old is Ted now?
    16. 35 B. 30 C. 20         D. 15.

    Question VI: Writing ( 15 points)

    Part A: Combine each pair of the sentences, using the word in brackets ( 5 points)

    1. Mrs. Thoa was tired. She helped me with my homework. ( although)
    2. Hoa was happy. She got a good mark. ( that)
    3. Ha failed her English test. She had to do her test again. (therefore)
    4. I got wet. I forgot my raincoat. ( because)
    5. It’s raining hard. We can’t go out ( so)

    Part B: Rewrite each of the following sentences in such a way that it means exactly the same as the sentence printed before it.( 10 points)

    1. Has someone booked the seats yet?

    Have …………………………………………?

    1. I said to Mrs. Hoa, “What sports do you often play?”

    I asked Mrs. Hoa …………………………………………………

    1. “Is there a TV in the bedroom?”, I asked the landlady.

    I asked the landlady ……………………………………………….

    1. “Let’s go to the cinema. “, Lien said.

    Lien suggested …………………………………………….

    1. What a pity I can’t speak English.

    I wish I ……………………………………………….

    6.”I am going to Hanoi tomorrow”, he said.

    He said that ………………………………………

    1. The poor farmer was tired but he kept working.

    In spite ……………………………………………….

    1. I don’t know the answer, so I can’t tell you.

    If I ………………………………………………………….

    1. I last met him two months ago.

    I haven’t ………………………………………………

    1. If you don’t try hard, you will not pass your final exam.

    Unless ……………………………………………………………………….

    Question VII: Choose the  underlined words which need correcting    (5points)

    1. She asked me if I live in Hanoi.

    A         B     C       D

    1. If you work hard, you would get good marks.

    A                   B                 C            D

    1. A meeting will held next week by the committee.

    A              B                 C      D

    1. Mrs. Lien, whom sings very well, is my teacher of English.

    A                   B            C                   D

    1. The boys are playing soccer over there are from class 9 A.

    A         B                                C    D

    .

    ……………………………………The end…………………………………………….

                                                                              

    Đáp án đỀ 12

    Question I : Phonetics ( 5 points )

    Part A (3 points)     

    1. A 2. A                    3. C

    Part  B    ( 2 points )

    1. D. 5. A

    Question II : Verb forms ( 15 points )

    1.doesn’t / drinks   2. were   3. hasn’t been lived    4. getting    5. was worn    6. have lived/have been living    7. am cleaning   8. did…..spend     9. saw/ was going / said / walked    10. works    11. are singing

    Question III : Word forms ( 10 points )

    1.beautiful   2. Deforestation    3. friendly    4. widely    5. well    6 natural

    1. carefully 8 Environmentalists 9 faster    10. useful

    Question IV: Choose the best option to complete each of the following sentences.

    1. A 2. C             3.B              4.B    5. C             6.D    7. B   8.C

    9 .D           10. C           11.B            12. C 13. B           14. A          15. C

    Question V: Reading ( 15 points)

    Part A:  ( 10 points)

    1. the 2. farm    3. at   4. have    5. school   6. lot    7. soon    8. collects
    2. boys 10. members

    Part B:  ( 5 points)

    1. C. He was asked to go to the local police station.
    2. B. friendly 3. C. In a village 4.D. He didn’t think his bicycle would be found. 5. A. 35

    Question VI: Writing ( 15 points)

    Part A:  (5 points)

    1. Although Mrs. Thoa was tired, she helped me with my homework.
    2. Hoa was happy that she got a good mark.
    3. Ha failed her English test, therefore she had to do her test again.
    4. I got wet because I forgot my raincoat.
    5. It’s raining hard, so we can’t go.

    Part B:  ( 10 points)

    1. Have the seats been booked yet?
    2. I asked Mrs. Hoa what sports she often played.
    3. I asked the landlady if / whether there was a TV in the bedroom.
    4. Lien suggested going to the cinema.
    5. I wish I could speak English.
    6. He said he was going to Hanoi the next day/ the following day.
    7. In spite of tiredness, the poor farmer kept working.
    8. If I knew the answer, I would/ could tell you.

    9 I haven’t met him for two months.

    10 Unless you try hard, you will not pass your final exam.

    Question VII (5 points)

    1. C 2. C            3. B                 4. A           5. B

      

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    đỀ thi chỌn hỌc sinh giỎi lỚp 9 – THCS

    Môn thi: Tiếng Anh

    Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

    ĐỀ 13

     

    1. Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
    2. a. trouble b. flu c. tooth                                                                                                d. shoe
    3. a. warm b. thought c. got                                                                                                          d. saw
    4. a. break b. weight c. plane                                                                                                         d. said
    5. a. lived b. buy c. wine                                                                                                  d. fine
    6. a. sit       b. feet                                                                                                                       c. in                             d. if
    7. Choose a, b, c or d to complete the following sentences .
    8. My sisiter will have a ……….. Course of English next month.
    9. two month,      b. two – months   c.  two – month.   d. second – month
    10. To prepare his ………….. works , he spent his while days in his library.
    11. science b. scientific           c. scientist            d. sciences
    12. The less we study , the …………….. we are
    13. worse b. bad                             c. well                   d. good
    14. After the summer holiday, the children all looked…………….
    15. health b. healthy             c. healthful           d. healthily.
    16. The person……………. he works with like him very much.
    17. who b. whom               c. whose               d.  which.
    18. Football……………………… all over the world.
    19. plays b. is playing                   c. is played           d. played
    20. I know ……………….. she has gone for holiday.
    21. when b. where               c. why                  d. which.
    22. Come here and sit ………………… me
    23. besides b. beside               c. between            d. among.

    9.Andrew came to the party ………….he hadn’t been invited.

    1. although b. despite c. incase                d. even

    10.It was Sunday ……….. shop was open, all the others were closed.

    1. One b. a c. An                    d. Some

    III. Fill each gap in the sentences with a suitable preposition .

    1. The teacher divided the class …………………… two groups.
    2. I apologized ……………………… Mary for the misunderstanding.
    3. Look ………………… these flowers . Aren’t they pretty?
    4. I like the picture hanging …………………….. the wall …………………..the kitchen
    5. Tom’s parents was disappointed …………… him because he failed the final test.
    6. My present job isn’t wonderful, but I prefer it …………….. what I did before.
    7. The plan flew ………. The clouds to avoid the storm.

    8.The people next door are furious … us … making so much noise last night .

    1. Give the correct form of the word in the bracket.

    1 .Almost every country in the world is the a member of this……..       (organize)

    2.The 22nd SEA GAMES were great ……………..                                    (succeed).

    1. How ……………….this man is ! (danger )
    2. You are very …………….from your brother . (differ)
    3. We can see many ……………..on T.V everyday. (advertise )

    6.Is it possible to ………between a hobby and an interest?          (distinct)

    7.It was a long, slow film. I nearly died of………………                           (bore)

    8.On a ……..day we receive about fifty letters.                                       (type)

    9.Freedom of………..is one of the fundamental rights.                           (speak)

    10.The duty of the police is the …..of law and order.                            (maintain )

    V: Find out the mistake in four parts underlined of each sentence .

    1. There’s a new Oriental restaurant in town, isn’t it?

    A    B                                  C                 D

    1. Nam seldom pays his bills on time, and his brother does too.

    A                    B                        C                  D

    1. Mai didn’t go to the zoo with her friends last Sunday because her sickness

    A                                    B                                 C                         D

    1. The water and land around the chemical factory are serious

    A                                B                   C                               D

    1. Our neighbor will look for the garden when we go on

    A                       B                             C              D

    1. Use the following sets of words and phrases to write complete sentences.
    2. Look! / sun / set / mountains
    3. I/ wait/ half an hour/ but she/ not come.
    4. If I/ be/ him / I / choose/ English / learn
    5. In/ end/ I decide/ not buy / dictionary / because/ too expensive
    6. This video film / so interesting / I / see /twice.

    VII. Give the correct tense of the verb in the  parentheses .

    1. We couldn’t risk ( leave)…………… him alone.
    2. I’m sitting in class right now. I (sit) ………….. in class at this time yesterday.
    3. I’m sure you will have forgotten me by the time I (be) ……… back in five years.
    4. Up to now, our teacher ( give ) ………….. our class five tests.
    5. Trung is used to ( get ) ……………. up early every morning.
    6. If you ( smoke ) ……….. less, you would have much more money . But I don’t

    think you will.

    1. What shouldn’t the children ( drink ) ………………. ?
    2. Tom’d rather ( be) …………….. early than late.
    3. I knew him when I ( be ) ……………. a child.
    4. I can’t go with you as I ( not finish ) ……………. my work.

    VIII , Fill in each blank with the most suitable word to complete the text.

    The Browns live in the countryside. Last week when they came up to London, they …1… their times in seeing as much as …2… . Mrs Brown was most interested in stores, especially in Oxford Street, and bought some of …3… things which she could not find in the shops in the countryside. Their two children, George and Susan, …4… had never been to London before, were surprised …5… the crowds everywhere. They enjoyed travelling on the underground and going down the moving stairs …6… lead to the platforms.

    One day they went to Hyde Park and walked along on the grass to Kensington Garden …7… the bright autunm sunshine. It was very quiet here. Only …8… noise from the streets reminded them that they were still in a city. The …9… of the tall trees were turning red, brown and yellow, birds were …10… about, sheep …11… eating the grass, there were …12… of flowers, and ducks were swimming about on the Round Pond. George, …13… hobby was planes and boats, was very much interested in the model boats which boys were sailing …14… the Pond.

    Before the end of the week they had seen a great …15… . They hoped, however, to see more of London on their next visit.

    1. Rewrite the following sentences with suggested words.
    2. It’s such a pity your sister can’t come as well.

    If only…………

    1. The house seemed to have been occupied for several months.

    It looked………..

    1. He was so tired that he fell asleep before the end of the film.

    He was too.…………………………………….

    1. Everyone heard about the accident before I did.

    I was the…….………………………………….

    1. Keeping the environment clean is very important.

    It’s………………………………………….…

    1. He didn’t attend the seminar simply because he was not informed.

    If………..………………………………………..

    1. Although I’m short of money, I’ll lend you some.

    In spite of ……………………………………….

    1. “Don’t swim out too far, boys” I said.

    I warned……….………………………………..

    1. She forgot to add salt, so the food was tasteless.

    If she hadn’t forgotten ……………………………

    1. What a shame you didn’t tell me earlier.

    If only………..…………………………………..

    —————————- END ———————————

    đáp án – h­ưỚng dẪn chẤm  đỀ thi chỌn hỌc sinh giỎi lỚp 9 – THCS

    Môn : Tiếng Anh

    ĐỀ 13

    A- đáp án

    1. Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

    (5 Points)

    1. a 3. d                                                                   5.  b
    2. c 4. a

    II.Choose a, b, c or d to complete the following sentences .(  10Points )

    1. c 2. b            3. a                4. b                     5. d
    2. c 7. b             8. b               9. a           10. a

    III. Fill each gap in the sentences with a suitable preposition . ( 10  Points )

    1. into 3. at                             5. in
    2. to 4. on – in                   6. to        7. above     8. with – for
    1. Give the correct form of the word in the bracket. ( 10 Points )
    2. organization 2. success             3 . dangerous        4. different

    5.advertisement    6. distinguish           7. boredom          8. typical

    1. speech 10. maintainance
    1. Find out the mistake in each sentence . ( 5 Points )
    2. D 2. D        3. C      4. D         5. B
    3. Use the following sets of words and phrases to write complete sentences.

    ( 5 Points )

    1. Look! The sun is setting behind the mountains
    2. I have been waiting for her for half an hour but she hasn’t come (yet).
    3. If I were him , I would choose English to learn.
    4. In the end, I decided not to buy that (the) dictionary because it was too expensive.
    5. This video film is so interesting that I have seen it twice.

    VII. Give the correct tense of the verb in the parentheses. ( 10  Points )

    1. leaving                                                                                                                                                                                 6. smoked
    2. was sitting 7. drink
    3. am                                8. be
    4. has given 9. was
    5. getting                                           10. haven’t finished

    VIII. Fill in each blank with the most suitable word to complete the text.

    ( 15 Points )

    1. spent 6. which 11. were
    2. possible 7. in 12. lots
    3. the 8. the 13. whose
    4. who 9. leaves 14. on
    5. at (by) 10. flying 15. deal
    1. Rewrite the following sentences with suggested words. ( 10 Points )

    1) If only your sister could come as well.

    2) It looked as if / though the house had been occupied for several months.

    3) He was too tired to stay awake until the end of the film.

    4) I was the last person to know about the accident.

    5) It’s very important to keep the environment clean.

    6) If he had been informed, he would have attended the seminar.

    7.In spite of being short of money, I’ll lend you some.

    8) I warned the boys not to swim out too far.

    9) If she hadn’t forgotten to add salt, the food wouldn’t have been tasteless.

    10) If only you had told me earlier.

    B- HưỚng dẪn chẤm

    – Tổng điểm toàn bài: 80 Points

    – Thang điểm: 20

    Tổng số câu, từ làm đúng

    – Điểm bài thi =

    4

    Tổng điểm toàn bài làm tròn đến 0,25.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    đỀ thi chỌn hỌc sinh giỎi lỚp 9 – THCS

    Môn thi: Tiếng Anh

    Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

    ĐỀ 14

     

     

    Question 1: Supply the correct forms of the verbs in  brackets.(10points)

    1. She felt that she (look) at.
    2. I can’t go out because I (not finish) my homework.
    3. If you kicked the policeman, you (arrest)
    4. All students objected to (do) that work.
    5. Trang isn’t in her room at the moment. She (cook) in the kitchen.
    6. I can’t afford ( go) on holiday abroad this year.
    7. Passengers (travel) on this bus bought their tickets in books.
    8. I (not use) the car this evening, so you can have it.
    9. The man who (rescue) had been in the sea for ten hours.
    10. People always (blame) their circumstances for what they are.

    Question 2: Use the correct form of the words in brackets to complete sentences

    (10 points)

    1. The child should be punished because of his bad ………..       ( behave)
    2. The ………..in this town are very friendly (reside)
    3. Every week, there are two ………..from Ha Noi to Nha Trang. (fly)
    4. We’re very impressed by the ……….of your town’s people. (friend)
    5. All the newspapers praised the ……….of the firemen (brave)
    6. It was …………not to write down the address. ( fool)
    7. The tiger wanted to see the farmer’s …………. (wise)
    8. Bell experimented with ways of transmiting ….over a long distance. (speak)

    9.Freedom of ………..is one of the fundamental rights.                          (speak)

    10.The duty of the police is the ………….of law and order.                 (maintain)

    Question3: a) Change the following sentences into reported speech (5 points)

    1. “Do you live here?” Liz asked
    2. She said “He doesn’t buy this book.”
    3. The teacher said “All the homework must be done carefully.”
    4. “Don’t throw that bottle away. We can reuse it,” said Mr Cuong.
    5. “I don’t understand what you are saying. “Tom told us.
    6. b) Fill in the blanks with a suitable preposition.(5points)
    7. Measuring money must be very difficult to carry………..
    8. In this respect, French differs ………….English
    9. I’ll come…………to pick her up at 8 o’clock.
    10. The passage is written …………..English .
    11. Mr Duc Thanh is thinking of exporting rice …………India.

    Question 4:   Fill in each numbered blank with a suitable word (10 points)

    If you live in a city, you probably see many people, hear the (1)…………of traffic, and smell the pollution (2)………cars and factories.

    We are entering a new time in (3) ……history of the world. Before this, most (4) ….. ….. were farmers. They lived in the country. Now many people are (5) …..the farms and moving into the cities. They are looking for better jobs. The cities are growing very quickly. Most cities are very crowded. People are driving more cars, burning more fuel, (6)…….more water, eating more food, making more garbage, and producing more things in factories than (7)……….before. Life is becoming difficult.

    Some governments are trying to plan for the future. They are building new roads, putting (8) ………new houses, looking for more water, and limiting growth in certain areas. Still, city planners are getting worried. People are crowding into the cities (9) …….  than cities can take them. The cities are running out (10)………room. What is the answer to this problem?

    Question 5: Read the passage and choose the best answer. (5 points)

    It is very important to have healthy teeth. Good teeth help us to chew our food. They also help us to look nice. How does a tooth go bad? The decay begins in a little crack in the enamel covering of the tooth. This happens after germs and bits of food have collected there. Then the decay slowly spreads inside the tooth. Eventually, poison goes into blood, and we may feel quite ill.

    How can we keep our teeth healthy?. Firstly, we ought to visit our dentist twice a year. He can fill the small holes in our teeth before they destroy the teeth. He can examine our teeth to check  that they are growing in the right way. Unfortunately, many people wait until they have toothache before they see a dentist.

    Secondly, we should brush our teeth with a toothbrush and fluoride toothpaste at least twice a day- once after breakfast and once before we go to bed. We can also use wooden toothpicks to clean between our teeth after a meal.

    Thirdly, we should eat food that is good for our teeth and our body: milk, cheese, fish, brown bread, potatoes, red rice, raw vegetables and fresh fruit. Chocolate, sweets, biscuits and cakes are bad, especially when we eat them between meals. They are harmful because they stick to our teeth and cause decay.

    1. Good teeth help us to …………….
    2. be nice B. have a good eye sight. C. chew our food             D. be important
    3. When food and germs collect in a small crack, our teeth …………
    4. become hard B. begin to decay. C. send poison into the blood.D. makes us feel quite ill.
    5. A lot of people visit a dentist only when …………..
    6. their teeth grow properly B. they have holes in their teeth
    7. they have toothache D. they have brushed their teeth.
    8. We ought to try clean our teeth ……………
    9. once a day B. at least twice a day C. between meals              D. before breakfast.
    10. We shouldn’t eat a lot of ……………
    11. red rice B. fresh fruit                   C. fish                              D. chocolate.

    Question 6: a/  Use the following sets of words and phrases to write complete sentences.(5points)

    1. This video film / be/so / interesting / I/ see/ twice/.
    2. It / difficult/ learn English / without/ good dictionary.
    3. He / learn/ English / two years now.
    4. She /used/ stay / her uncle/ when / be / a child.
    5. I/ meet/ my friend/ before/ I / meet her

    b/ There is a mistake in the sentence. Find the mistake and correct it.(5points)

    1. The climate in Vietnam is different than that of England .
    2. The boys said they have to bring home medals.
    3. He has waited here for a quarter past six.
    4. Surface is many cheaper than airmail.
    5. The bicycle is such old that I don’t want to use it.

    Question7: Complete the second sentence with the same meaning.(10points)

    1. Vinh keeps forgetting his homework

    à Vinh is……………………

    1. It’s a pity your friend isn’t at this party.

    à I wish ……………

    1. We started living here fifteen years ago.

    à We have ………………….

    1. Trung’s parents gave him a microcomputer on his birthday

    àTrung ………

    1. He has never played a computer game before.

    à This is ……………..

    1. Nga is pleased to meet her aunt again soon.

    à Nga is looking………………

    1. He is too old to have more children.

    à He is so …………………………..

    1. “I’m very busy. I’ll ring you tomorrow,” Susan said to me.

    à Susan ………..

    1. Their teacher is making them to study hard. – They are …………………………
    2. This cheque has not been signed – No………………………………….

    ……………………..The end ……………………….

                                                 Đáp án đỀ 14

    Question 1: Supply the correct forms of the verbs in  brackets.

    1. was being looked is cooking          9.  was rescued   
    2. haven’t finished to go                10. are always blaming
    3. would be arrested travelling
    4. doing am not using

    Question 2: Use the correct form of the words in brackets to complete sentences

    1. behaviour/behavior bravery
    2. residents foolish
    3. flights wisdom
    4. friendliness speech
    5. speech 10. maintenance/maintaining

    Question3: a) Change the following sentences into reported speech

    1. Liz asked me if / whether I lived there.
    2. She said (that) he didn’t buy that book
    3. The teacher said/required (that) all the work had to/must be done carefully.
    4. Mr Cuong told/asked us/me not to throw that bottle away (because) they could reuse it.
    5. Tom told us that he didn’t understand what we were saying.
    6. b) Fill in the blanks with a suitable preposition.
    7. out to            3. over                           4. in            5. to

    Question 4:   Fill in each numbered blank with a suitable word

    1. noise using
    2. from ever
    3. the up
    4. people faster
    5. leaving of

    Question 5: Read the passage and choose the best answer.

    1. C 2. B                      3.C              4. B                      5.D

    Question 6: a/  Use the following sets of words and phrases to write complete sentences.

    1. This video film is so interesting that I have seen it twice.
    2. It is difficult to learn English without a good dictionary.
    3. He has been learning/ has learnt English for 2 years now.
    4. She used to study with her uncle when she was a child.

    Question7: Complete the second sentence with the same meaning.

    1. Vinh is always forgetting his homework.
    2. I wish your friend were at the party.
    3. We have lived/have been living here for 15 years.(since 15 years ago)
    4. Trung was given a microcomputer on his birthday.
    5. This is the first time he has played a computer game.
    6. Nga is looking forward to meeting her aunt again.
    7. He is so old that he can’t have more children.
    8. Susan said to me that she was very busy so she would ring me the following/next day.
    9. They are being made to study hard by their teacher.
    10. No one has signed this cheque.

    đỀ thi chỌn hỌc sinh giỎi lỚp 9 – THCS

    Môn thi: Tiếng Anh

    Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )

    ĐỀ 15

     

    Question I: Phonetics  (5 points)

    a, Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

    1. A. looked               B. missed             C. stopped           D. united
    2. A. smooth              B. both                 C. month              D. think
    3. A. host                            B. lost                            C. most                D. post

    b, Pick out the word whose main stressed syllable is different from the rest.

    1. A. predict               B. receive             C. label                 D. behave
    2. A. document          B. celebrate          C. energy              D. pedestrian

    Question II: (15 points) Put each verb in brackets into an appropriate form.

    1. He still…. (have) a pain in his leg now, but it … (get) better.
    2. -I understand you ….(have) an unpleasant experience at the weekend.

    – What …(happen) ?

    1. I’m sorry about the noise last night. We …(have) a party.
    2. You look tired. You ….(work) too hard ?
    3. When I arrived home, she was busy ….(get) lunch ready.
    4. Imagine you …(be) in London now, Where you …(like) to visit ?
    5. I’m hungry because I ….(not have) breakfast or lunch.
    6. No one expected that he …(be) so successful.
    7. It’s about time something ….(do) about traffic problems in big cities.
    8. I still remember ….(take) to Thu Le zoo once.
    9. The boat was made …(return) by the police.
    10. Is there anything here worth …(buy) ?

    Question III: (15 points) Choose the best answer to complete each sentence.

    1. My pen is out of……….. ink.
    2. the B. Æ                     C. an                    D some
    3. The museum,……….we wanted to visit, was shut when we got there.
    4. that B which                C. what                D. where
    5. Unexpectedly, the lights ………….out and we were left in darkness
    6. went B. turned              C. put                            D. gave
    7. Did Ann’s parents leave her any money ?- No. She has to support…………
    8. her B. all alone           C. herself              D. on her own
    9. Most children feel…………. on New Year’s Eve .
    10. excited B. exciting            C. excitement       D. being excited
    11. How…….. does the plane fly ? – It flies at 6oo m p h.
    12. far B. long                 C. quick                D. fast
    13. The man sat down, took off one shoe, and then……….. .
    14. other B. the other          C. another            D. the rest
    15. My brother has refused that job, ……… the attractive salary.
    16. although B. despite of                  C. in spite of                  D. because of
    17. Let’s go to the beach tomorrow, ……….. ?
    18. shall we B. shan’t we                  C. will you           D. don’t you
    19. There was a small room into………..we all crowded.
    20. it B. that                  C. which               D. where
    21. We started early ………… to miss the train.
    22.   so that            B. so as                C. not in order      D. in order not
    23. Have I………….you about how Mary is getting on at school ?
    24.   told                 B. said                  C. answered                   D. explained
    25. Because of the rain, I was …………. .
    26. late an hour     B. an hour late     C. late for an hour         D. late of an hour
    27. Jamie was ………….. excited to sit still for long.
    28. very                 B. too                             C. so                     D. much
    29. You have to hurry because the …………train will leave in ten minutes.
    30.   last                 B. late                            C. latter                D. latest

    Question IV: (10 points) Give the correct form of the word in the bracket.

    1. The situation was ……….. . Nobody could do anything to help. (hope)
    2. Rudeness never gets you what you want ;………..always pays ! (polite)
    3. Are there any ………..rivers left on earth ? (pollute)
    4. There was a ………….of water here last year. (short)
    5. The scientist took great ………. in his new discovery. (proud)
    6. What is the ………… of this pool ? (deep)
    7. Please …………your seatbelt. The plane is taking off. (fast)
    8. The value of the ………..gold was over $ 10,000. (steal)
    9. I’ve been told some…………news. (surprise)
    10. We should be more……..with our electricity. (economy)

     Question V: (10 points) Fill in the gap with one suitable preposition.

    1. That old man asked me ………… a coin but I didn’t have any.
    2. My children are important………..me.
    3. Wine is made…………..grapes.
    4. He looked at me…………..a smile.
    5. It isn’t an answer…………….my question.
    6. Don’t look at me…………..that.
    7. He is ………….work on a new book.
    8. What do you mean…………..that ?
    9. The car went…………..full speed.
    10. Don’t turn…………from me when I’m talking to you.

    Question VI: (10 points) Rewrite each sentence, starting as shown, so that the meaning stays the same.

    1. I have to do a lot of homework today.

    –  I wish…………….      .

    1. I haven’t enjoyed myself so much for years.

    – It’s years…………     .

    1. You can try to get Tim to lend you his car, but you won’t succeed.

    – There is no point…………………………     .

    4.- There are a lot of  hotels and restaurants in this city.

    – This city…………      .

    1. I last saw him when I was a student.

    – I haven’t…………      .

    1. Is it really necessary for us to arrive so early?

    – Do we really…….  .

    1. Be careful or you may fall.

    – If you………..        .

    1. She left the university two years ago.

    – It……………….       .

    1. This is my first visit to Scotland.

    – I have………..       .

    10.Mark is too young to see the horror film.

    – Mark is not……    .

    Question VII: (5 points) Find out one mistake in each sentence and correct it.

    1. We discussed about the problem.
    2. We are truly sorry that you had to wait so long for the delivery.
    3. I have three brothers, all of them are businessmen.
    4. I’d like to buy a watch as yours.
    5. It will get cold in the desert when winter will come.

     Question VIII: (10 points) Fill in the gap with one suitable word to complete the paragraph.

    There are four people in my family. Each of us has a…..1….hobby. My dad likes reading newspapers because he can get the…..2……news every morning. However, my mom enjoys watching TV and reading magazines. She often spends hours reading articles about fashion and cooking. …..3…… my mom and dad , my brother …..4…..loves exploring websites about airplanes. He spends ….5…..of his free time….6….information about the history and development….7…. aircraft. He also writes emails……8……chats with his friends about his hobby. For me, I am ….9…….interested in listening to music. I love listening to music on the FM radio. I also like music…..10….on TV on Sundays. What about you ? What is your hobby ?

    ĐÁP ÁN

     

    Question :I

    a, 1. D                2. A            3. B

    b, 1. C                2. D

    Question :II

    1. has – is getting 5. getting 10. being taken
    2. had – happened 6. were – would…..like 11. to return
    3. were having 7. haven’t had 12. buying.
    4. have…….worked 8. would be                              9. was done

    Question :III

    1. B 6. D 11. D
    2. B 7. B 12. A
    3. A 8. C 13. B                                                           4. C                      9. A                     14. B
    4. A 10. C 15. A

    Question :IV

    1. hopeless 2. politeness                   3. unpolluted        4. shortage

    5.pride          6. depth               7. fasten               8. stolen

    1. surprising         10. economical

    Question :V

    1. for 3. from        5. to            7. at            9. at
    2. to 4. with 6. like                   8. by          10. away

    Question :VI

    1. I wish I didn’t have to do a lot of homework today.
    2. It’s years since I enjoyed myself so much / I had such a good time.
    3. There is no point in getting Tim to lend you his car.
    4. This city has a lot of hotels and restaurants.
    5. I haven’t seen him since I was a student.
    6. Do we really have to arrive so early?
    7. If you are not careful, you’ll fall.
    8. It is two years since she left the university.
    9. I have never visited Scotland before / I have never paid a visit to Scotland before / I have never been to Scotland before.
    10. Mark is not old enough to see the horror film.

    Question :VII

    1. bỏ about 3. them  ® whom          5. will come ® comes
    2. have had                   4. as  ® like

    Question :VIII

    1. different             6. getting
    2. latest 7. of
    3. unlike 8. or
    4. only 9. really
    5. most 10. program( me )
  • Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-tr%E1%BA%AFc-nghi%E1%BB%87m-m%C3%B4n-Qu%E1%BA%A3n-tr%E1%BB%8B-h%E1%BB%8Dc.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị học

    CÂU HỎI

    • Cách mạng công nghiệp ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện của lý thuyết quản trị:
      Đúng
      b. Sai

      2) Nghệ thuật quản trị đòi hỏi phải tuân thủ các nguyên tắc quản trị của Fayol:
      a. Đúng
      b. Sai

      3) Taylor là người sáng lập ra trường phái quản trị khoa học:
      a. Đúng
      b. Sai

      4) Lý thuyết quản trị cổ điển không còn đúng trong quản trị hiện đại:
      a. Đúng
      b. Sai

      5) Ra quyết định là một nghệ thuật:
      a. Đúng
      b. Sai

      6) Ra quyết định là một khoa học:
      a. Đúng
      b. Sai

      7) Ra quyết định đúng là nhà quản trị đã giải quyết được vấn đề của mình:
      a. Đúng
      b. Sai

      8) Quyền đưa ra quyết định phải tập trung về người có địa vị cao nhất trong tổ chức, luôn là một nguyên tắc đúng trong mọi tình huống:
      a. Đúng
      b. Sai

      9) Khi quyết định lựa chọn phương án cần phải chọn những phương án có chi phí thấp nhất:
      a. Đúng
      b. Sai

      10) Trong mọi trường hợp đều cần dân chủ khi bàn bạc ra quyết định để đạt hiệu quả cao:
      a. Đúng
      b. Sai

      11) Quyết định quản trị thành công hoàn toàn phụ thuộc vào quá trình ra quyết định:
      a. Đúng
      b. Sai

      12) Quản trị là một hoạt động kết tinh khi con người kết hợp với nhau để đi đến mục tiêu:
      a. Đúng
      b. Sai

      13) Quản trị là một hoạt động phổ biến trong tất cả các tổ chức:
      a. Đúng
      b. Sai

      14) Quản trị được thực hiện theo một cách như nhau:
      a. Đúng
      b. Sai

      15) Mục tiêu của quản trị là tối đa hoá lợi nhuận:
      a. Đúng
      b. Sai

      16) Quản trị là một công việc mang tính đặc thù của những nhà quản trị cấp cao:
      a. Đúng
      b. Sai

      17) Nhà quản trị là những người có quyền ra lệnh và điều hành công việc của những người khác:
      a. Đúng
      b. Sai

      18) Tất cả các nhà quản trị đều phải am hiểu các kỹ năng quản trị với những mức độ như nhau:
      a. Đúng
      b. Sai

      19) Cấp quản trị càng cao thì kỹ năng chuyên môn càng quan trọng:
      a. Đúng
      b. Sai

      20) Kỹ năng nhân sự cần thiết đối với các cấp quản trị là như nhau:
      a. Đúng
      b. Sai

      21) Thời gian của nhà quản trị cấp cao giành nhiều nhất cho chức năng hoạch định:
      a. Đúng
      b. Sai

      22) Vai trò quan trọng nhất của các nhà quản trị cấp thấp trong tổ chức là giám sát chặt chẽ hành vi của những người cấp dưới:
      a. Đúng
      b. Sai

      23) Hoạt động quản trị mang tính nghệ thuật theo kiểu cha truyền con nối:
      a. Đúng
      b. Sai

      24) Nhà quản trị thì cần phải vượt trội các nhân viên của mình về tất cả các kỹ năng để quản trị hữu hiệu:
      a. Đúng
      b. Sai

      25) Phong cách lãnh đạo dân chủ luôn mang lại hiệu quả trong mọi trường hợp:
      a. Đúng
      b. Sai

      26) Không nên lãnh đạo nhân viên theo phong cách độc đoán dù trong hoàn cảnh nào:
      a. Đúng
      b. Sai

      27)Phong cách quản lý độc tài là phong cách quản lý không có hiệu quả:
      a. Đúng
      b. Sai

      28)Nhà quản trị có thể giữ nhân viên giỏi bằng cách tạo cho họ có mức thu nhập cao:
      a. Đúng
      b. Sai

      29) Nguồn gốc của động viên là nhu cầu của con người mong muốn được thoả mãn:
      a. Đúng
      b. Sai

      30) Có thể động viên người lao động thông qua những điều mà họ kỳ vọng:
      a. Đúng
      b. Sai

      31) Hoạch định là chức năng liên quan đến việc chọn mục tiêu và phương thức hoạt động:
      a. Đúng
      b. Sai

      32) Hoạch định là chức năng mà nhà quản trị cấp cao phải làm:
      a. Đúng
      b. Sai

      33) Ma trận SWOT là công cụ quan trọng cần áp dụng khi phân tích môi trường:
      a. Đúng
      b. Sai

      34) Quan niệm cổ điển trong xây dựng cơ cấu tổ chức hướng đến phân quyền trong quản trị:
      a. Đúng
      b. Sai

      35) Quan hệ giữa tầng hạn quản trị và nhà quản trị cấp trung trong cơ cấu tổ chức là mối quan hệ tỷ lệ thuận:
      a. Đúng
      b. Sai

      36) Tầng hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào trình độ của nhà quản trị:
      a. Đúng
      b. Sai

      37) Tầng hạn quản trị rộng hay hẹp chỉ thuộc vào trình độ của nhà quản trị:
      a. Đúng
      b. Sai

      38) Uỷ quyền trong quản trị là khoa học:
      a. Đúng
      b. Sai

      39) Uỷ quyền là một nghệ thuật:
      a. Đúng
      b. Sai

      40) Nhân viên thường không thích nhà quản trị ra việc cho cấp dưới:
      a. Đúng
      b. Sai

      41) Phân tích môi trường là công việc phải thực hiện khi xây dựng chiến lược
      a. Đúng
      b. Sai

      42) Phân tích môi trường là giúp cho nhà quản trị xác định được những thách thức của doanh nghiệp để từ đó xây dựng chiến lược tương lai
      a. Đúng
      b. Sai

      43) Môi trường bên ngoài là môi trường vĩ mô tác động đến doanh nghiệp
      a. Đúng
      b. Sai

      44) Môi trường giúp nhà quản trị nhận ra các thách thức đối với doanh nghiệp
      a. Đúng
      b. Sai

      45) Khoa học công nghệ phát triển nhanh đem lại nhiều cơ hội cho doanh nghiệp
      a. Đúng
      b. Sai

      46) Kiểm tra là quá trình đối chiếu thực tế với kế hoạch để tìm ra các sai sót
      a. Đúng
      b. Sai

      47) Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:
      a. Sự hình thành sơ đồ tổ chức
      b. Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị
      c. Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị
      d. Tất cả những câu trên

      48) Công ty và các doanh nghiệp nên được chọn cơ cấu phù hợp:
      a. Cơ cấu theo chức năng
      b. Cơ cấu theo trực tuyến
      c. Cơ cấu trực tuyến tham mưu
      d. Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp

      49) Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:
      a. Nhiều yếu tố khác nhau
      b. Quy mô của các công ty
      c. Ý muốn của người lãnh đạo
      d. Chiến lược

      50) Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do:
      a. Sợ bị cấp dưới lấn áp
      b. Không tin vào cấp dưới
      c. Do năng lực kém
      d. tất cả các câu trên

      51) Phân quyền có hiệu quả khi:
      a. Cho các nhân viên cấp dưới tham gia vào quá trình phân quyền
      b. Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm
      c. Chỉ chú trọng đến kết quả
      d. Tất cả các câu trên

      52) Lợi ích của phân quyền là:
      a. Tăng cường được thiện cảm cấp dưới
      b. Tránh được những sai lầm đáng kể
      c. Được gánh nặng về trách nhiệm
      d. Giảm được áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn

      53) Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:
      a. Trình độ của nhân viên
      b. Trình độ của nhà quản trị
      c. Công việc
      d. Tất cả những câu trên

      54) Môi trường hoạt động của tổ chức là:
      a. Môi trường vĩ mô
      b. Môi trường ngành
      c. Các yếu tố nội bộ
      d. Tất cả những câu trên

      55) Phân tích môi trường kinh doanh nhằm:
      a. Phục vụ cho việc ra quyết định
      b. Xác định điểm mạnh, điểm yếu
      c. Xác định cơ hội, nguy cơ
      d. Tất cả những câu trên đều sai

      56) Phân tích môi trường kinh doanh để:
      a. Cho việc ra quyết định
      b. Xác định cơ hội, nguy cơ
      c. Xác định điểm mạnh, điểm yếu

      57) Hoạch định là việc xây dựng kế hoạch dài hạn để:
      a. Xác định mục tiêu và tìm ra những biện pháp
      b. Xác định và xây dựng các kế hoạch
      c. Xây dựng kế hoạch cho toàn công ty

      58) Mục tiêu quản trị cần:
      a. Có tính khoa học
      b. Có tính khả thi
      c. Có tính cụ thể
      d. Tất cả các yếu tố trên

      59) Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:
      a. Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị
      b. Định hướng cho các hoạt động
      c. Là căn cứ cho các hoạt động kiểm soát
      d. Tất cả những câu trên

      60) Quản trị theo mục tiêu giúp:
      a. Động viên khuyến khích cấp dưới tốt hơn
      b. Góp phần đào tạo huấn luyện cấp dưới
      c. Nâng cao tính chủ động sáng tạo của cấp dưới
      d. Tất cả những câu trên

      61) Quản trị bằng mục tiêu là một quy trình:
      a. Là kết quả quan trọng nhất
      b. Là công việc quan trọng nhất
      c. Cả a và b
      d. Tất cả những câu trên đều sai

      62) Xác định mục tiêu trong các kế hoạch của các doanh nghiệp Việt Nam thường:
      a. Dựa vào ý chủ quan của cấp trên là chính
      b. Lấy kế hoạch năm trước cộng thêm một tỷ lệ phần trăm nhất định xác định
      c. Không lấy đầy đủ những ảnh hưởng của môi trường bên trong và bên ngoài
      d. Tất cả những câu trên

      63) Chức năng của nhà lãnh đạo là:
      a. Động viên khuyến khích nhân viên
      b. Vạch ra mục tiêu phương hướng phát triển tổ chức
      c. Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu
      d. Tất cả các câu trên đều đúng

      64) Con người có bản chất thích là:
      a. Lười biếng không muốn làm việc
      b. Siêng năng rất thích làm việc
      c. Cả a và b
      d. Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất

      65) Động cơ của con người xuất phát:
      a. Nhu cầu bậc cao
      b. Những gì mà nhà quản trị phải làm cho người lao động
      c. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
      d. Năm cấp bậc nhu cầu

      66) Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo:
      a. Phong cách lãnh đạo tự do
      b. Phong cách lãnh đạo dân chủ
      c. Phong cách lãnh đạo độc đoán
      d. Tất cả những lời khuyên trên đều không chính xác

      67) Khi chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến:
      a. Nhà quản trị
      b. Cấp dưới
      c. Tình huống
      d. Tất cả câu trên

      68) Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ:
      a. Nhu cầu chưa được thỏa mãn
      b. Những gì mà nhà quản trị hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành
      c. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow
      d. Các nhu cầu bậc cao

      69) Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao nhà quản trị xuất phát từ:
      a. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới
      b. Tiềm lực của công ty
      c. Phụ thuộc vào yếu tố của mình
      d. Tất cả những câu trên

      70) Quản trị học theo thuyết Z là:
      a. Quản trị theo cách của Mỹ
      b. Quản trị theo cách của Nhật Bản
      c. Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
      d. Tất cả câu trên đều sai

      71) Lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là:
      a. Quan niệm xí nghiệp là một hệ thống đóng
      b. Chưa chú trọng đến con người
      c. Bao gồm cả a và b
      d. Ra đời quá lâu

      72) Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào:
      a. Trường phái quản trị hiện đại
      b. Trường phái quản trị tâm lý xã hội
      c. Trường phái quản trị cổ điển
      d. Trường phái định lượng

      73) Người đưa ra 14 nguyên tắc quản trị tổng quát là:
      a. Fayol
      b. Weber
      c. Taylol

      74) Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến hoạt động của doanh nghiệp trên khía cạnh:
      a. Sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp
      b. Mức độ tùy thuộc doanh nghiệp
      c. Kết quả hoạt động doanh nghiệp
      d. Tất cả các câu trên đều đúng

      75) Ra quyết định là một công việc:
      a. Một công việc mang tính nghệ thuật
      b. Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định
      c. Tất cả các câu trên đều sai
      d. Công việc của các nhà quản trị cấp cao

      76) Quá trình ra quyết định bao gồm:
      a. Nhiều bước khác nhau
      b. Xác định vấn đề và ra quyết định
      c. Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định
      d. Thảo luận với những người khác và ra quyết định

      77) Ra quyết định là một công việc
      a. Mang tính khoa học
      b. Mang tính nghệ thuật
      c. Vừa mang tính khoa học vừa mang tính nghệ thuật
      d. Tất cả các câu trên đều sai

      78) Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào:
      a. Năng lực nhà quản trị
      b. Tính cách nhà quản trị
      c. Nhiều yếu tố khác nhau trong đó có các yếu tố trên
      d. Ý muốn của đa số nhân viên

      79) Nhà quản trị nên:
      a. Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn một mô hình ra quyết định phù hợp
      b. Kết hợp nhiều mô hình ra quyết định
      c. Sử dụng mô hình ra quyết định tập thể
      d. Chọn một mô hình để ra quyết định cho mình

      80) Ra quyết định nhóm:
      a. Ít khi mang lại hiệu quả
      b. Luôn mang lại hiệu quả
      c. Mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp
      d. Tất cả những câu trên sai

      81) Quyết định quản trị phải thỏa mãn mấy nhu cầu:
      a. 5
      b. 6
      c. 7
      d. 8

      82) Quản trị nhằm:
      a. Thực hiện những mục đích riêng
      b. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có
      c. Tổ chức phối hợp với các hoạt động của những thành viên trong tập thể
      d. Thực hiện tất cả những mục đích trên đều đúng

      83) Quản trị cần thiết cho:
      a. Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận
      b. Các công ty lớn
      c. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
      d. Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận

      84) Quản trị nhằm:
      a. Đạt được hiệu quả và hiệu xuất cao
      b. Thỏa mãn ý muốn của nhà quản trị
      c. Đạt được hiệu quả cao
      d. Đạt được hiệu suất cao

      85) Để tăng hiệu suất quản trị , nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:
      a. Giảm chi phí đầu vào
      b.Tăng doanh thu đầu ra
      c. Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra

      86) Quản trị linh hoạt sáng tạo cần quan tâm đến:
      a. Trình độ, số lượng thành viên
      b. Quy mô tổ chức
      c. Lĩnh vực hoạt động
      d. Tất cả các yếu tố trên

      87) Chức năng của nhà quản trị bao gồm:
      a. Hoạch định, tổ chức
      b. Điều khiển, kiểm soát
      c. Cả 2 câu trên

      88) Tất cả các tổ chức cần có các kỹ năng:
      a. Nhân sự
      b. Kỹ thuật
      c. Tư duy
      d. Tất cả những câu trên

      89) Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và kỹ năng quản trị là:
      a. Cấp bậc quản trị càng cao, kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng
      b. Cấp bậc quản trị càng thấp, kỹ năng tư duy càng quan trọng
      c. Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp bậc quản trị
      d. Tất cả đều sai

      90) Hoạt động quản trị được thực hiện thông qua 4 chức năng là:
      a. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
      b. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
      c. Hoạch định, tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra
      d. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

      91) Các chức năng cơ bản của quản trị bao gồm:
      a. 6
      b. 5
      c. 4
      d. 3

      92) Cấp bậc quản trị được phân thành:
      a. 4
      b. 5
      c. 2
      d. 3

      93) Cố vấn cho ban giám đốc cuả một doanh nghiệp thuộc:
      a. Cấp cao
      b. Cấp trung
      c. Cấp thấp
      d. Tất cả đều sai

      94) Phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang hiệu quả:
      a. Dân chủ
      b. Tự do
      c. Độc đoán
      d. Cả 3 câu đều đúng

      95) Nhà quản trị chỉ cần kiểm soát khi:
      a. Trong quá trình thực hiện kế hoạch đã giao
      b. Trước khi thực hiện
      c. Sau khi thực hiện
      d. Tất cả các câu trên

      96) Trong công tác kiểm soát, nhà quản trị nên:
      a. Phân cấp công tác kiểm soát khuyến khích tự giác mỗi bộ phận
      b. Để mọi cái tự nhiên không cần kiểm soát
      c. Tự thực hiện trực tiếp
      d. Giao hoàn toàn cho cấp dưới

      97) Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát:
      a. Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn để kiểm soát
      b. Kiểm soát giúp điều khiển kế hoạch hợp lý
      c. Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch
      d. Tất cả các câu trên

      98) Đang tham dự cuộc họp với sếp, có một cú điện thoại đường dài về một vấn đề quan trọng trong kinh doanh gọi đến cho bạn, bạn phải làm gì:
      a. Nhận điện thoại và nói chuyện bình thường
      b. Hẹn họ gọi lại sau cho bạn
      c. Nói với người giúp việc của Giám Đốc là bạn đang đi vắng
      d. Gọi lại sớm nhất cho họ

      99) Liên tục nhiều lần vào chiều thứ Bảy nhân viên của bạn xin về sớm:
      a. Tôi không thể cho về sớm thế này được vì những người khác sẽ phản đối
      b. Tôi rất cần bạn làm việc cả ngày vì công việc kinh doanh rất nhiều
      c. Tôi không muốn bị cấp trên khiển trách
      d. Hôm nay không được, chúng ta có một cuộc họp vào buổi chiều lúc 15h30

      100) Trong một cuộc họp bạn đang hướng dẫn nhân viên về cách bán hàng mới, một nhân viên chen ngang bằng một câu hỏi không liên quan đến vấn đề bạn đang trình bày, bạn sẽ:
      a. Làm như không nghe thấy
      b. Tất cả nhân viên gởi lại câu hỏi cho đến khi kết thúc
      c. Nói cho nhân viên ấy biết rằng câu hỏi đó không phù hợp
      d. Trả lời luôn câu hỏi ấy

      101) Một nhân viên trong phòng đến gặp bạn và phàn nàn về cách làm việc của nhân viên khác, bạn sẽ làm gì:
      a. Tôi rất vui lòng nói chuyện này với cả hai người
      b. Có chuyện gì vậy hãy nói cho tôi nghe đi
      c. Chúng ta sẽ bàn về chuyện đó sau, bây giờ tôi còn nhiều việc phải làm
      d. Bạn đã thử trò chuyện với người đó chưa

      102) Xếp mời bạn đi ăn trưa và xếp hỏi bạn về cảm nghĩ của mình:
      a. Kể cho sếp nghe tỉ mỉ
      b. Không nói với sếp về bữa ăn trưa đó
      c. Cố nói về bữa ăn trưa đó một cách đặc biệt dù bữa ăn trưa đó không có gì đặc biệt

      103) Một người bên ngoài doanh nghiệp nhờ bạn viết thư giới thiệu cho một nhân viên cũ trước đây có kết quả làm việc không tốt cho doanh nghiệp:
      a. Viết thư kể rõ những nhược điểm
      b. Viết thư nhấn mạnh ưu điểm của người này
      c. Từ chối viết thư

      104) Bạn mới được tuyển vào làm trưởng phòng có quy mô lớn cho một công ty , bạn biết có một số nhân viên trong phòng nghĩ rằng họ xứng đáng được làm trưởng phòng, khi đó bạn phải làm gì:
      a. Nói chuyện ngay với các nhân viên đó về vấn đề này
      b. Lờ đi và hy vọng mọi chuyện sẽ qua đi
      c. Nhận ra vấn đề tập trung cho công việc và cố gắng làm việc cho họ cần mình

      105) Một nhân viên nói với bạn: “có lẽ tôi không nên nói với sếp về chuyện này, nhưng sếp nghe về chuyện…đó chưa?”
      a. Tôi không muốn nghe câu chuyện ngồi lê đôi mách
      b. Tôi muốn nghe nếu việc đó liên quan đến công ty của chúng ta
      c. Có tin gì mới thế mói cho tôi biết đi

      Đáp án:

    1a, 2b, 3a, 4b, 5a, 6a, 7b, 8b, 9b, 10b, 11b, 12a, 13a, 14a, 15b, 16b, 17a, 18b, 19b, 20b, 21a, 22b, 23b, 24b, 25b, 26b, 27a, 28b, 29a, 30a, 31a, 32b, 33b, 34b, 35b, 36a, 37b, 38a, 39a, 40b,41a, 42a, 43b, 44a, 45a, 46a, 47d, 48d, 49a, 50d, 51d, 52d, 53d, 54d, 55d, 56a, 57a, 58d, 59d, 60d, 61d, 62d, 63d, 64c, 65c, 66d, 67d, 68a, 69d, 70b, 71c, 72c, 73a, 74d, 75b, 76a, 77c, 78d, 79a, 80d, 81b, 82d, 83a, 84c, 85c, 86d, 87c, 88d, 89d, 90a, 91c, 92d, 93d, 94d, 95d, 96a, 97d, 98d, 99b, 100b, 101b, 102a, 103c, 104c, 105b


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%80-KI%E1%BB%82M-TRA-PH%C3%81P-LU%E1%BA%ACT-%C4%90%E1%BA%A0I-C%C6%AF%C6%A0NG-2019.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 2019

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

    ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ

    CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ

     

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm

    œšÂ›

    Câu hỏi

    Câu 1: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ………………….do …………………. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ………………………

    1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
    2. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
    3. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

    Câu 2: Chế tài có các loại sau:

    1. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
    2. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
    3. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
    4. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

    Câu 3.  Pháp lệnh là một loại văn bản pháp luật do cơ quan nào sau đây ban hành:

     

    1. Quốc hội.
    2. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
    3. Chính phủ
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 4: Chủ quyền quốc gia là:

    1. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
    2. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
    3. Quyền ban hành văn bản pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 5: Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại ……….. kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ……………..

    1. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
    2. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
    3. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN
    4. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

    Câu 6: Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

    1. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    2. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
    3. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 7: Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

     

    1. Giả định, quy định, chế tài.
    2. Chủ thể, khách thể.
    3. Mặt chủ quan, mặt khách quan.
    4. b và c.

     

    Câu 8: Trường hợp nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật

    1. Một người tâm thần thực hiện hành vi giết người.
    2. Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái.
    3. Một người thuê mướn trẻ em dưới 15 tuổi làm việc.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 9. Một thực khách đến quán ăn dùng bữa đã dựng xe trước cửa quán ăn. Vị khách này đã chủ quan không lấy thẻ giữ xe cũng như chất vấn chủ quán về trách nhiệm trông coi xe. Xe bị kẽ trộm lấy mất và người chủ quán thoái thác trách nhiệm. Trong trường hợp này người chủ quán:

     

    1. Có lỗi cố ý trực tiếp.
    2. Có lỗi cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý vì quá tự tin.
    4. Không có lỗi.

     

    Câu 10.  A là người lái đò đã già yếu, công việc thường ngày của ông là đưa học sinh qua sông đi học. Hôm đó là ngày mưa lũ nên ông không làm việc, nhưng nhìn thấy lũ trẽ không được đến trường nên ông đánh liều đưa chúng qua sông. Sóng to làm đò bị lật làm chết nhiều học sinh. Hành vi khách quan trong cấu thành vi phạm pháp luật của ông A ở đây là:

    1. Đưa người sang sông trong điều kiện mưa lũ.
    2. Chở quá tải.
    3. Hành vi góp phần dẫn đến cái chết của những đứa trẻ.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 11: Hình thức nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở ………… khía cạnh; đó là ……………….

    1. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
    2. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
    3. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
    4. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

    Câu 12: Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

    1. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
    2. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
    3. Cả hai câu trên đều đúng
    4. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 13: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ

    1. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
    2. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
    3. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 14: Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

    1. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
    2. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
    3. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
    4. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

    Câu 15: Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ………… hình thức pháp luật, đó là ………………

    1. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
    2. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
    3. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
    4. 1 – văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 16:  Nhà nước là:

     

    1. Một tổ chức xã hội có giai cấp.
    2. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.
    3. Một tổ chức xã hội có luật lệ
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 17: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính …………………, do ……………… ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ………………….. của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ……………… , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

    1. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
    2. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
    3. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

    Câu 18. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

     

    1. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.
    2. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.
    3. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 19: Tập quán pháp là:

    1. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
    2. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.
    3. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 20: Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

    1. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
    2. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
    3. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
    4. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc – bộ lạc.

    Câu 21. Năng lực lập di chúc là:

    1. Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.
    2. Có tài sản riêng hợp pháp.
    3. 18 tuổi trở lên.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 22. Trường hợp nào sau đây không nằm trong các trường hợp được hưởng thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc?

    1. Cha mẹ đã hết tuổi lao động.
    2. Vợ (chồng) đã hết tuổi lao động.
    3. Con đã hết tuổi lao động.
    4. Con chưa thành niên nhưng có khả năng tự kiếm sống.

    Câu 23.  Văn bản nào sau đây kết thúc quá trình điều tra trong tố tụng hình sự?

     

    1. Quyết định khởi tố bị can.
    2. Quyết định đưa vụ án ra xét xử.
    3. Bản kết luận điều tra.
    4. Bản cáo trạng.

     

    Câu 24: Hệ thống chính trị ở Việt Nam gồm:

    1. Đảng cộng sản – đoàn thanh niên – mặt trận tổ quốc
    2. Đảng cộng sản – nhà nước – mặt trận tổ quốc
    3. Đảng cộng sản – nhà nước – các đoàn thể chính trị, xã hội
    4. Đảng cộng sản và các đoàn thể chính trị, xã hội

    Câu 25.  Một công ty xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 26.  Hành vi vi phạm pháp luật không thể là:

     

    1. Một lời nói
    2. Một tư tưởng xấu xa
    3. Một bất tác vi
    4. Cả a, b, c

     

    Câu 27: Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư pháp hình sự nước ta?

     

    1. Giám đốc thẩm
    2. Tái thẩm
    3. Phúc thẩm.
    4. Không có cấp cao nhất.

     

    Câu 28.: Nhà nước là một bộ máy …………………. do …………………… lập ra để duy trì việc thống trị về kinh tế, chính trị, tư tưởng đối với …………………….

    1. Quản lý – giai cấp thống trị – toàn xã hội
    2. Quản lý – giai cấp thống trị – một bộ phận người trong xã hội
    3. Quyền lực – giai cấp thống trị – một bộ phận người trong xã hội
    4. Quyền lực – giai cấp thống trị – toàn xã hội

    Câu 29: Một người thợ sửa xe gian manh đã cố tình sửa phanh xe cho một ông khách một cách gian dối, cẩu thả; với mục đích là để người khách này còn tiếp tục quay lại tiệm anh ta để sửa xe. Do phanh xe không an toàn nên sau đó chiếc xe đã lao xuống dốc gây chết vị khách xấu số. Trường hợp trách nhiệm pháp lý ở đây là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 30: Sử dụng lại tình huống của câu 29, lỗi của người thợ sửa xe ở đây là:

     

    1. Cố ý trực tiếp.
    2. Cố ý gián tiếp.
    3. Vô ý do cẩu thả
    4. Vô ý vì quá tự tin.

     

    Câu 31: Một người dùng súng bắn đạn hơi vào rừng săn thú. Trong lúc sơ suất đã bắn nhằm một nhân viên kiểm lâm. Mặt chủ quan trong vi phạm pháp luật này là:

     

    1. Cố ý gián tiếp.
    2. Vô ý vì quá tự tin.
    3. Vô ý do cẩu thả.
    4. Cố ý trực tiếp

     

    Câu 32: Nhà nước có mấy đặc trưng; đó là:

    1. 2 – tính xã hội và tính giai cấp
    2. 3 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia và đặt ra pháp luật
    3. 4 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế và đặt ra pháp luật
    4. 5 – quyền lực công cộng, chủ quyền quốc gia, thu thuế, đặt ra pháp luật và tính giai cấp

    Câu 33: Việc UBND Hà Nội ra quyết định yêu cầu quận Hoàng Mai tổ chức lấy ý kiến nhân dân về việc mở rộng địa giới hành chính Tp Hà Nội là hình thức sử dụng pháp luật nào?

     

    1. Tuân thủ pháp luật
    2. Thi hành pháp luật
    3. Sử dụng pháp luật
    4. Áp dụng pháp luật

     

    Câu 34: Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật hình sự là:

     

    1. Thương lượng
    2. Mệnh lệnh
    3. Quyền uy
    4. Thỏa thuận, thương lượng

     

    Câu 35: Ủy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan:

     

    1. Đại diện Quốc hội.
    2. Thường trực của Quốc Hội.
    3. Thư ký của Quốc hội.
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 36: A từng có tiền án về tội cướp giật tài sản, A ăn trộm của B con gà trị giá 50.000 đ. Vậy A phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây:

     

    1. Hành chính
    2. Dân sự
    3. Hình sự
    4. Kỷ luật

     

    Câu 37: Quan hệ về bảo hiểm xã hội là đối tượng điều chỉnh của:

     

    1. Ngành Luật lao động
    2. Ngành luật hành chính
    3. Ngành luật dân sự
    4. Ngành luật kinh tế

     

    Câu 38: Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự:

     

    1. Phân quyền
    2. Phân công,  phân nhiệm
    3. Phân công lao động
    4. Tất cả đều đúng

     

    Câu 39: Độ tuổi tối thiểu mà bạn có thể tham gia ứng cử đại biểu quốc hội nước CHXHCN Việt Nam là:

     

    1. 18 tuổi
    2. 20 tuổi
    3. 21 tuổi
    4. 35 tuổi

     

    Câu 40: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

    1. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
    2. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
    3. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
    4. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

    ———————————————————————–

     

    HẾT. CHÚC MAY MẮN!


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây  


  • Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại

    Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại

    Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-k%E1%BA%BFt-th%C3%BAc-m%C3%B4n-Th%E1%BB%B1c-h%C3%A0nh-nghi%E1%BB%87p-v%E1%BB%A5-ng%C3%A2n-h%C3%A0ng-th%C6%B0%C6%A1ng-m%E1%BA%A1i.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi kết thúc môn Thực hành nghiệp vụ ngân hàng thương mại

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 1

    Tám Tèo có tài khoản tiền gởi cá nhân tại Sacombank với tình hình số dư tài khoản tiền gởi tháng 08/2010 như sau:

    Đvt: đồng

    Ngày Số dư Ngày Số dư
    01/08 3.000.000 23/08 15.000.000
    09/08 4.800.000 25/08 18.000.000
    15/08 4.000.000 26/08 28.000.000
    18/08 20.000.000 28/08 8.000.000
    20/08 25.000.000 31/08 12.000.000

    Giả sử, bạn là nhân viên giao dịch hãy tính lãi tiền gởi cho Tám Tèo ?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 2

    Giả sử bạn là giao dịch viên phụ trách tiền gởi của khách hàng cá nhân. Đầu giờ giao dịch, L‎í Ma Ma đến trình bày rằng hiện tại bà ta muốn gởi 300 triệu đồng lấy lãi hàng tháng để chi tiêu. Bà ta muốn gởi kì hạn 1 năm và lĩnh lãi hàng tháng nhưng không biết gởi bằng VNĐ hay USD. Thông tin hiện tại của ngân hàng như sau: Lãi suất tiền gởi tiết kiệm VNĐ 1 năm lĩnh lãi hàng tháng là 0.75%/tháng trong khi lãi suất tiền gởi tiết kiệm USD kì hạn 1 năm lĩnh lãi hàng tháng là 3.45%/năm, tỷ giá USD/VNĐ hiện tại là 16.050. Là nhân viên giao dịch với khách hàng cá nhân, bạn khuyên Lí Ma Ma nên gởi tiết kiệm loại nào trong 2 trường hợp sau:

    Trường hợp 1: Sau 1 năm tỷ giá USD/VNĐ là 17.000. Tính lãi mà Lí Ma Ma nhận được trong trường hợp này ?

    Trường hợp 2: Sau 1 năm tỷ giá USD/VNĐ là 16.500. Tính lãi mà Lí Ma Ma nhận được trong trường hợp này ?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 3

    Phòng kế toán của công ty TNHH Đông Phong lập kế hoạch sản xuất kinh doanh hàng năm nộp cho ngân hàng xin vay theo hạn mức, trong đó các khoản mục của bảng kế hoạch tài chính được liệt kê như sau (đvt: tr.đồng):

    Tài sản Số tiền Nợ và vốn chủ sở hữu Số tiền
    A. Tài sản lưu động 5.075 A. Nợ phải trả 7.198
    1. Tiền mặt và tiền gởi NH 513 1. Nợ ngắn hạn 3.178
    2. Chứng khoán ngắn hạn 0 – Phải trả người bán 500
    3. Khoản phải thu 1.662 – Phải trả công nhân viên 178
    4. Hàng tồn kho 2.900 – Phải trả khác 0
    5. Tài sản lưu động khác 0 – Vay ngắn hạn ngân hàng 2.500
    B. Tài sản cố định ròng 3.424 2. Nợ dài hạn 4.020
    C. Đầu tư tài chính dài hạn 5.538 B. Vốn chủ sở hữu 6.839
    TỔNG CỘNG TÀI SẢN 14.037 TỔNG CỘNG NỢ VÀ VỐN CSH 14.037

    Xác định hạn mức tín dụng của ngân hàng đối với Đông Phong theo 3 cách. Biết rằng, vốn chủ sở hữu tham gia chiếm tỷ lệ 40% và 20% vốn vay dài hạn của ngân hàng là đáp ứng nhu cầu vốn lưu động thường xuyên.

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 4

    Trình bày những nội dung cơ bản của một hợp đồng tín dụng ?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 5

    Công ty Minh Vy có bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh như sau:

    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

    Tài sản 2009 2008 Nợ và vốn CSH 2009 2008
    A. Tài sản lưu động 1000 810 A. Nợ phải trả 1064 800
    1. Tiền các loại 10 15 1. Phải trả nhà cung cấp 60 30
    2. Đầu tư ngắn hạn 0 65 2. Nợ ngắn hạn 110 60
    3. Khoản phải thu 375 315 3. Phải trả khác 140 130
    4. Tồn kho 615 415 4. Nợ dài hạn 754 580
    B. Tài sản cố định ròng 1000 870 B. Tổng cộng vốn CSH 936 880
          1. Cổ phiếu ưu đãi 40 40
          2. Cổ phiếu thường 130 130
          3. Lợi nhuận giữ lại 766 710
    TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2000 1680 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2000 1680

    BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH

    Chỉ tiêu 2009 2008
    1. Doanh thu ròng 3,000.00 2,850.00
    2. Chi phí hoạt động chưa kể khấu hao 2,616.20 2,497.00
    3. Thu nhập trước thuế, lãi và khấu hao 383.80 353.00
    4. Khấu hao tài sản hữu hình 100.00 90.00
    5. Khấu hao tài sản 100.00 90.00
    6. Thu nhập trước thuế và lãi 283.80 263.00
    7. Trừ lãi 88.00 60.00
    8. Thu nhập trước thuế 195.80 203.00
    9. Trừ thuế 78.32 81.20
    10. Thu nhập trước khi chia cổ tức ưu đãi 117.48 121.80
    11. Cổ tức ưu đãi 4.00 4.00
    12. Thu nhập ròng 113.48 117.80
    13. Cổ tức cổ phần thường 56.74 53.01
    14. Lợi nhuận giữ lại 56.74 64.79

    Dựa vào các thông tin có được từ báo cáo tài chính của công ty Minh Vy, bạn hãy:

    1. Xác định các tỷ số tài chính nhằm đánh giá khả năng trả nợ của công ty Minh Vy ?
    2. Xét về khía cạnh phân tích tình hình tài chính, bạn đề nghị lãnh đạo cho vay hay không cho vay đối với công ty Minh Vy ? Tại sao ?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 6

    Công ty Tribeco ký hợp đồng bán hàng trả chậm trong thời hạn 6 tháng cho công ty thương mại và dịch vụ Cà Mau lô hàng nước bí đao trị giá 1.520 triệu đồng. Trong thoả thuận giữa 2 bên mua bán và ngân hàng ACB về sử dụng dịch vụ bao thanh toán trong nước có những cam kết sau:

    . ABC ứng trước 85% trị giá hợp đồng bao thanh toán cho bên bán với lãi suất bằng lãi suất cho vay ngắn hạn hiện hành là 0,85%/tháng cộng phí bảo hiểm rủi ro tín dụng là 0,65%.

    . Phí theo dõi khoản phải trả thu và thu hồi nợ là 0,15% trị giá hợp đồng bao thanh toán.

    Giả sử bạn là nhân viên tín dụng phụ trách dịch vụ bao thanh toán, hãy xác định xem số tiền khách hàng nhận là bao nhiêu ở hai thời điểm:

    1. Thời điểm khách hàng xuất trình hóa đơn?
    2. Thời điểm quyết toán hợp đồng bao thanh toán?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 7

    Giả sử, bạn là nhân viên tín dụng phụ trách giao dịch với khách hàng doanh nghiệp đang thụ lý hồ sơ vay vốn của công ty TNHH X. Dưới đây là tóm lược báo cáo tài chính của công ty X.

     

     

     

     

    Bảng 1: Kết quả kinh doanh của công ty TNHH X năm 200X.

    (Đ. Vị tính : VNĐ)

    DIỄN GIẢI MÃ SỐ KỲ TRưỚC KỲ SAU
    Tổng doanh thu 01 39.084.955.837 64.485.407.773
    Trong đó: doanh thu hàng xuất khẩu 02 1.693.653.380  
    1. Doanh thu thuần 10 39.084.955.837 64.485.407.773
    2. Gía vốn hàng bán 11 37.716.982.383 62.292.903.909
    3. Lợi nhuận gộp (10 – 11) 20 1.367.973.454 2.192.503.864
    4. Chi phí bán hàng 21 0 0
    5. Chi phí quản lý doanh nghiệp 22 378.457.346 689.898.627
    6. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 989.516.108 1.502.605.237
    – Thu nhập hoạt động tài chính 31 8.500.321 8.319.652
    – Chi phí hoạt động tài chính 32 16.158.266 21.886.348
    7. Lợi nhuận hoạt động tài chính (31 – 32) 40 (7.657.945) (13.566.696)
    – Các khoản thu nhập bất thường 41 48.266.383 264.910.999
    – Chi phí bất thường 42 4.764.994 168.617.334
    8. Lợi nhuận bất thường (41 – 42) 50 43.501.389 96.293.665
    9. Tổng lợi nhuận trước thuế (30 + 40 + 50) 60 1.025.359.552 1.585.332.206
    10. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 70 118.887.265 112.544.000
    11. Lợi nhuận sau thuế (60 – 70) 80 906.472.287 1.472.788.206

     

     

    Bảng 2: Bảng cân đối kế toán của công ty TNHH X năm 200X.           (Đ. Vị tính: VNĐ)

    DIỄN GIẢI MÃ SỐ ĐẦU NĂM CUỐI NĂM
    Tài sản      
    A- Tài sản LĐ và đầu tư ngắn hạn 100 18.623.731.202 16.186.124.511
    I- Tiền 110 2.599.383.686 2.453.040.316
    1. Tiền mặt tại quỹ và ngân phiếu 111 1.323.181.547 1.179.479.196
    2. Tiền gửi Ngân hàng 112 1.276.202.139 1.273.561.120
    II- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120    
    III- Các khoản phải thu 130 2.810.738.131 3.558.554.470
    1. Phải thu của khách hàng 131 1.196.318.028 1.147.176.581
    2. Trả trước cho người bán 132 1.229.249.949 1.159.740.081
    3. Thuế GTGT được khấu trừ 133 90.095.004 27.897.302
    4. Các khoản phải thu khác 138 295.075.150 1.223.740.506
    IV- Hàng tồn kho 140 13.213.609.385 10.174.529.725
    1. Hàng hóa tồn kho 146 13.213.609.385 10.174.529.725
    V- Tài sản lưu động khác 150    
    VI- Chi sự nghiệp 160    
    B- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn 200 33.858.280 2.056.331.073
    I- Tài sản cố định 210 33.858.280 2.056.331.073
    1. Tài sản cố định hữu hình 211 33.858.280 2.056.331.073
    2. Nguyên giá 212 40.995.350 2.139.357.660
    3. Gía trị hao mòn lũy kế 213 (7.137.070) (83.026.587)
    II- Các khoản đầu tư dài hạn 220    
    III- Chi phí xây dựng dở dang 230    
    IV- Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn 240    
    Tổng cộng tài sản 250 18.657.589.482 18.242.455.584
    Nguồn vốn      
    A- Nợ phải trả 300 7.740.459.411 5.352.537.307
    I- Nợ ngắn hạn 310 7.740.459.411 5.352.537.307
    1.Vay ngắn hạn 311 1.512.304.300 4.181.000.000
    2.Phải trả cho người bán 313 1.424.127.517  
    3.Người mua trả tiền trước 314 1.810.453.550 1.165.808.160
    4.Thuế, các khoản phải nộp Nhà nước 315 74.317.488 5.729.147
    5.Phải trả và phải nộp khác 318 2.919.256.556  
    II- Nợ dài hạn 320    
    III- Nợ khác 330    
    B- Nguồn vốn chủ sở hữu 400 10.917.130.071 12.889.918.277
    I- Nguồn vốn, Qũy 410 10.917.130.071 12.889.918.277
    Nguồn vốn kinh doanh 411 5.600.000.000 7.000.000.000
    Lợi nhuận chưa phân phối 416 5.317.130.071 5.889.918.277
    II- Nguồn kinh phí 420    
    Tổng cộng nguồn vốn 430 18.657.589.482 18.242.455.548

    Nguồn: Báo cáo cuối năm 200X của công ty thương mại X.

    Dựa vào thông tin có được từ báo cáo tài chính của công ty X, bạn hãy:

    1. Xác định các tỷ số tài chính nhằm đánh giá khả năng trả nợ của công ty X?
    2. Xét về khía cạnh phân tích tình hình tài chính, bạn đề nghị lãnh đạo cho vay hay không cho vay đối với công ty X? Tại sao?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 8

    Giả sử, bạn là nhân viên tín dụng phụ trách giao dịch với khách hàng doanh nghiệp. Sau khi nhận hồ sơ của khách hàng đề nghị vay vốn, theo yêu cầu của trưởng phòng tín dụng bạn tiến hành phân tích tình hình tài chính để đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng. Dựa váo các báo cáo tài chính do khách hàng cung cấp, bạn tính toán và xác định được các tỷ số tài chính như sau:

    Tỷ số Kỳ này Kỳ trước
    Tỷ số thanh khoản hiện thời 1,6 1,2
    Tỷ số thanh khoản nhanh 1 0,8
    Tỷ số nợ so với vốn chủ sở hữu 1,4 1,2
    Tỷ số hiệu quả hoạt động tài sản 3 2
    Tỷ số lợi nhuận trước thuế so với taì sản 5% 4%

    Với tư cách là nhân viên tín dụng, dựa vào các tỷ số trên, bạn giải thích ý nghĩa và đánh giá như thế nào về tình hình tài chính của khách hàng trình bày trong tờ trình gửi cho lãnh đạo xem xét?

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 9

    Công ty nước suối Vĩnh hảo đang xem xét ký hợp đồng bán hàng trả chậm trong thời hạn 6 tháng cho Công ty Thương Mại Hoàng Lan lô hàng nước suối có ga trị giá 3 tỷ đồng. Theo thỏa thuận giữa hai bên mua bán và VAB nếu sử dụng dịch vụ bao thanh toán trong nước các điều khoản cam kết trong hợp đồng bao thanh toán như sau:

    . VAB ứng trước 85% trị giá hợp đồng bao thanh toán cho bên bán với lãi suất bằng lãi suất cho vay ngắn hạn hiện hành là 0,85%/tháng cộng phí bảo đảm rủi ro tín dụng là 0,55%.

    . Phí theo dõi khoản phải thu và thu hồi nợ là 0,20% trị giá hợp đồng bao thanh toán.

    Giả sử bạn là nhân viên tín dụng phụ trách bao thanh toán trong nước của VAB, bạn hãy sử dụng Excel để tính toán và tư vấn cho khách hàng xem có nên sử dụng dịch vụ bao thanh toán hay không? Biết rằng khách hàng không thể tự ước lượng được chi phí cơ hội sử dụng vốn của mình.

    ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC

    Thực hành nghiệp vụ NHTM 1 – Đề 10

    Giả sử, bạn là nhân viên tín dụng phụ trách giao dịch với khách hàng doanh nghiệp đang thụ lý hồ sơ vay vốn của công ty TNHH Thái Hoàng. Dưới đây là tóm lược báo cáo tài chính của công ty Thái Hoàng.

    Bảng 1: Kết quả kinh doanh của công ty Thái Hoàng năm 200X.

    ( Đ. Vị tính: VNĐ)

    Khoản mục Năm nay Năm trước
    Doanh thu tổng 270.730 224.871
    Các khoản giảm trừ 2.964 7.196
    Chiết khấu hàng bán 2.332 6.465
    Hàng bán bị trả lại 631 731
    Doanh thu thuần 267.766 217.675
    Giá vốn bán hàng 191.118 153.501
    Lợi nhuận tổng 76.648 64.174
    Chi phí bán hàng 53.205 42.214
    Chi phí quản lý doanh nghiệp 14.085 12.820
    Lợi nhuận từ hoạt động SXKD 9.357 9.140
    Thu nhập hoạt động tài chính 1.132 10.527
    Chi phí hoạt động tài chính 184 624
    Trong đó chi lãi 62 422
    Lợi nhuận từ hoạt động tài chính 948 9.904
    Thu nhập bất thường 1.811 1.712
    Chi phí bất thường    
    Lợi nhuận bất thường 1.811 1.712
    Lợi nhuận trước thuế 12.116 20.756
    Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.127 1.668
    Lợi nhuận thuần 8.989 19.088

    y/c : như y/c của câu 7


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

     Tải Xuống Tại Đây  


  • Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

    Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

    Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi học sinh giỏi TIẾNG ANH lớp 9


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]http://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-Ti%E1%BA%BFng-%C4%90%E1%BB%A9c-2012.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

    Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

     

     

     

    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011  
          Môn: TIẾNG ĐỨC; Khối D  
      ĐỀ CHÍNH THỨC
      Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
    (Đề thi có 06 trang)
         
               
            Mã đề thi 148  
               

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………..

    Số báo danh: ………………………………………………………………….

    ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

    Chọn câu đúng ngữ pháp và ngữ nghĩa (ứng với A hoặc B, C, D).

    Câu 1:       A. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums sind gefahren während der Sommerferien in ein Camp.

    1. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums sind in ein Camp während der Sommerferien gefahren.
    1. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums sind während der Sommerferien in ein Camp gefahren.
    1. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums während der Sommerferien sind in ein Camp gefahren.

    Câu 2:     A. Du brauchst zu drücken nur auf den Knopf, dann die Maschine funktioniert.

    1. Du brauchst nur auf den Knopf zu drücken, dann die Maschine funktioniert.
    1. Du brauchst nur zu drücken auf den Knopf, dann funktioniert die Maschine.
    1. Du brauchst nur auf den Knopf zu drücken, dann funktioniert die Maschine.

    Câu 3:     A. Maria hat mir versprochen, sich um meinen Hund zu kümmern.

    1. Maria mir versprochen hat, um meinen Hund sich zu kümmern.
    1. Maria hat mir versprochen, zu kümmern sich um meinen Hund.
    1. Maria hat versprochen mir, sich um meinen Hund zu kümmern.

    Câu 4:     A. Kinder sollen lernen, dass es positiv ist, wenn sie sprechen zwei Sprachen können.

    1. Kinder sollen lernen, dass es positiv ist, wenn sie zwei Sprachen sprechen können.
    1. Kinder sollen lernen, dass es ist positiv, wenn sie zwei Sprachen sprechen können.
    1. Kinder sollen lernen, dass es positiv ist, wenn sie können zwei Sprachen sprechen.

    Câu 5:     A. Im Sommer gehe ich ins Schwimmbad jeden Tag mit meinen Freunden.

    1. Ich gehe mit meinen Freunden jeden Tag ins Schwimmbad im Sommer.
    1. Im Sommer gehe ich jeden Tag mit meinen Freunden ins Schwimmbad.
    1. Ich gehe jeden Tag ins Schwimmbad im Sommer mit meinen Freunden.

    Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống từ 6 đến 15. Lieber Holger,

    vielen Dank für deinen lieben Brief zu meinem Geburtstag! Ich habe mich sehr (6)______, wieder etwas von dir zu hören. Es freut mich, (7)______ du einen guten Job gefunden hast und dass es dir und Evelin gut geht. Ich habe leider nicht so viel (8)______ mit meiner Arbeit gehabt. Ich musste lange suchen und viele (9)______ schreiben, um einen guten Job zu bekommen. Ich arbeite jetzt seit zwei Monaten in meiner neuen Firma. (10)______ bin ich nicht zufrieden. Die Arbeit macht mir (11)______

    Spass und die Kollegen sind auch etwas distanziert. Aber zum Glück habe ich ja Carsten! Wir sind vor einem Jahr in eine (12)______ Wohnung gezogen und wir unternehmen viel gemeinsam. Carsten meint, wenn die Situation nicht besser wird, soll ich eine (13)______ Arbeit suchen. Ich habe keine große Lust, schon wieder was zu schreiben, aber es muss wahrscheinlich sein …

    Am Wochenende werden Carsten und ich nach Köln fahren und meine Eltern besuchen. An den Wochenenden danach habe ich noch nichts (14)______. Habt ihr Lust, mal ein Wochenende vorbeizukommen? Wir haben ein Gästezimmer und ihr könnt gerne hier bei uns (15)______. Wir könnten am Sonntag zusammen in den Zoo gehen und bei uns in der Nähe gibt es ein tolles mexikanisches Restaurant …

    Liebe Grüße

    Annette

    (Quelle: H. Funk und M. König, 2007, Eurolingua Deutsch 3, Cornelsen, S. 78)

     

    Trang 1 – Mã đề thi 148

    Câu 6: A. beschwert B. gefreut C. geärgert D. gefühlt
    Câu 7: A. wann B. obwohl C. dass D. ob
    Câu 8: A. Spass B. Glück C. Interesse D. Pech
    Câu 9: A. Texte   B. Bewerbungen  
      C. Kontaktanzeigen   D. Geschichten  
    Câu 10: A. Außerdem B. Dann C. Trotzdem D. Deshalb
    Câu 11: A. nichts B. großen C. keinen D. schönen
    Câu 12: A. gemeinsame   B. getrennte  
      C. unterschiedliche   D. verschiedene  
    Câu 13: A. gleiche B. andere C. ähnliche D. schlechte
    Câu 14: A. gearbeitet B. geplant C. gemacht D. getan
    Câu 15: A. suchen B. übernachten C. spielen D. arbeiten

    Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để trả lời các câu hỏi từ 16 đến 20.

    Telearbeit

    Die neue Arbeitsstelle: vom Schreibtisch zu Hause aus

    Die Idee klingt viel versprechend: ab sofort zu Hause arbeiten zu können, nicht mehr täglich in die Firma fahren zu müssen, sich die langen Anfahrtswege oder Staus zur Rush-hour zu ersparen. Statt dessen die Chance haben, bei freier Zeiteinteilung arbeiten zu können, wann und wie lange man will, und so letztlich über mehr Privatleben zu verfügen.

    Seit einigen Jahren ist Telearbeit im Trend. Anfangs bot diese Arbeitsform vor allem für Unternehmen der Computerindustrie eine gute Alternative zum üblichen Büroalltag. Inzwischen kann man in Deutschland bereits 135 000 Betriebe zählen, die ihren Angestellten oder Mitarbeitern eine Tätigkeit vom Computer zu Hause aus möglich machen. Dieses Ergebnis einer Studie des Fraunhofer– Instituts schafft zudem das Vorurteil aus der Welt, dass Telearbeit unqualifizierte Heimarbeit sei. In dieser Untersuchung wurde festgestellt, dass entgegen allen Erwartungen das Bildungsniveau der Telearbeiter überdurchschnittlich hoch sei. Auch das Vorurteil, Telearbeit sei „Frauenbeschäftigung“ lässt sich schnell entkräften: Denn 59% derer, die diese Arbeitsform gewählt haben, sind Männer. Gute Erfahrungen mit Telearbeit machte z. B. die deutsche Telekom: 160 Mitarbeiter testeten zweieinhalb Jahre lang das neue Arbeitsangebot. Drei Viertel sagten, dass sie zu Hause viel produktiver seien als im Büro.

    Melanie Haag (29, mit einer Tochter) arbeitet für ein Unternehmen zu Hause am Computer und musste feststellen, dass schon eine gehörige Menge Selbstdisziplin nötig sei, den Tag zu Hause genauso konsequent einzuteilen wie im Büro. Trotzdem findet sie: „Telearbeit ist eine tolle Sache. Endlich eine Möglichkeit, Job und Familie unter einen Hut zu bringen.“ Diese Denkweise hat Zukunft: Immerhin 225 000 Unternehmen wollen in den nächsten Jahren Telearbeit einführen.

    (Quelle: vgl. S. Dinsel/M. Reimann, 2004, Fit fürs Zertifikat Deutsch, Hueber, S. 24f.)

    Câu 16: Was bedeutet Telearbeit?

    1. Die Zeit fürs Privatleben kommt zu kurz.
    2. Man teilt die Arbeit in Phasen.
    3. Die Arbeitszeit pro Tag verkürzt sich.
    4. Jeder entscheidet selbst über seine Arbeits- und Freizeit.

    Câu 17: Was halten die Mitarbeiter der deutschen Telekom von Telearbeit?

    1. Alle Mitarbeiter sagen, dass sie lieber im Büro arbeiten.
    2. Die Mehrheit der Mitarbeiter sagt, dass sie zu Hause mehr leisten.
    3. 34 von 160 Mitarbeitern sagen, dass sie von Telearbeit begeistert sind.
    4. Die Hälfte der Mitarbeiter sagt, dass sie im Büro besser arbeiten könnten.

    Câu 18: Wie war das Untersuchungsergebnis des Fraunhofer-Instituts?

    1. Telearbeiter haben ein ausgezeichnetes Bildungsniveau.
    2. Telearbeiter haben eine niedrige Bildung.
    3. Telearbeiter sind nicht so gut ausgebildet.
    4. Telearbeiter besitzen kaum ausreichendes Wissen.

    Trang 2 – Mã đề thi 148

    Câu 19: Welche Möglichkeit bietet Telearbeit?

    1. Man kann sich um Job und Familie gleichzeitig kümmern.
    2. Man kann zwischen Familie und Job wählen.
    3. Man braucht die Arbeitszeit zu Hause nicht einzuteilen.
    4. Man kann trotz Familie einen gut bezahlten Job finden.

    Câu 20: Warum gehört Telearbeit die Zukunft?

    1. Weil alle Arbeiter bald nicht mehr zur Arbeit gehen müssen.
    2. Denn viele Unternehmen denken daran, Telearbeit einzuführen.
    3. Weil Telearbeit im Jahr 2011 in ganz Deutschland eingeführt wird.
    4. Denn 225 000 Unternehmen haben sich bereits dafür entschieden.

    Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau đây:

    Câu 21: Je länger die Sekretärin am Computer arbeiten muss, ______.

    1. desto freut sie mehr sich abends auf ein gutes Buch
    2. desto sie sich freut mehr abends auf ein gutes Buch
    3. desto mehr sie sich abends auf ein gutes Buch freut
    1. desto mehr freut sie sich abends auf ein gutes Buch

    Câu 22: Wenn ich 18 wäre, ______.

    1. ich dürfte in Deutschland meine Entschuldigungen selbst schreiben
    2. dürfte ich selbst schreiben in Deutschland meine Entschuldigungen
    3. ich in Deutschland dürfte meine Entschuldigungen selbst schreiben
    1. dürfte ich in Deutschland meine Entschuldigungen selbst schreiben

    Câu 23: ______, nimmt er seit Tagen schmerzstillende Mittel.

    1. Damit er geht zum Arzt B. Statt zu gehen zum Arzt
    2. Statt zum Arzt zu gehen D. Damit er zum Arzt geht

    Câu 24: Jens findet seine Arbeit nicht gut, denn ______.

    1. er hat zu wenig Freizeit für seine Hobbys B. zu wenig Freizeit für seine Hobbys er hat
    2. er zu wenig Freizeit für seine Hobbys hat D. hat er zu wenig Freizeit für seine Hobbys

    Câu 25: Trotz der hohen Kosten ______.

    1. deutsche Jugendliche verschicken täglich Millionen von SMS
    2. deutsche Jugendliche täglich Millionen von SMS verschicken
    3. verschicken deutsche Jugendliche täglich Millionen von SMS
    4. verschicken täglich Millionen von SMS deutsche Jugendliche

    Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân cần phải sửa (ứng với A hoặc B, C, D) để các câu sau trở nên đúng.

    Câu 26: Wenn Sie zu spät kommen, müssen Sie sich mit den wartenden Freunden entschuldigen.

    A                                                        B                          C                       D

    Câu 27: Welche deutsche Städte haben Sie im vergangenen Jahr besichtigt?

    A                            B              C             D

    Câu 28: Ohne wertvolle Hilfe meines Kollege könnte ich meine Arbeit im Ausland nicht erledigen.

    A                                            B           C                                                             D

    Câu 29: In allen Ländern, in den wir waren, kann man auf Englisch kommunizieren.

    A                                B                                                C                                    D

    Câu 30: Man kann sich durch das Lesen von Bücher und guten Zeitschriften fortbilden.

    A     B                                         C                                         D

    Câu 31: In den letzten Jahren ist zu wenig Kindergartenplätze geschaffen worden.

    A                                 B                                    C                                                    D

    Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu sau đây:

    Câu 32: Die Zahl der Menschen mit ______ steigt immer weiter an.

    1. Herzenproblemen B. Herzproblemen C. Herzensproblemen    D. Herzeproblemen

    Câu 33: 6,3 Millionen Menschen sind in Deutschland Mitglied in ______ Fußballverein.

    1. ein B. eine C. einen                                 D. einem

    Câu 34: Was ist das Synonym von „Reisende“?

    1. Besucher B. Passagier C. Fahrer                               D. Tourist

    Trang 3 – Mã đề thi 148

    Câu 35: Ich habe nie einen Film in ______ Sprache gesehen.  
    A. italienischer B. italienischen C. italienischem D. italienisch
    Câu 36: Die meisten Touristen beklagen sich ______ das schlechte Wetter.  
    A. über B. für C. durch D. auf
    Câu 37: ______ ich einschlafe, sehe ich immer die letzten Nachrichten der Tagesschau.
    A. Weil B. Seit C. Bevor D. Nachdem
    Câu 38: Ein ______ Mann sagt nie direkt zu einer Frau, dass sie hässlich ist.  
    A. langweiliger B. dummer C. höflicher D. hässlicher
    Câu 39: Das ist mir zu teuer. Haben Sie nichts ______?  
    A. Billigere B. Billigeres C. Billiger D. Billigeren
    Câu 40: Ein ______ Auto braucht wenig Benzin.    
    A. umweltfreundliches   B. umweltfreundisches  
    C. umweltfreundbares   D. umweltfreundiges  
    Câu 41: Zum Frühstück esse ich fast ______ ein Ei, manchmal sogar zwei.  
    A. oft B. selten C. öfter D. immer
    Câu 42: Mein Vater hat ______ keinen Hunger, ______ er isst trotzdem eine Nudelsuppe.
    A. zwar … aber   B. weder … noch  
    C. nicht nur … sondern auch D. entweder … oder  
    Câu 43: Nachdem sie ______, ging sie zuerst ins Bad und duschte.  
    A. aufgestanden war B. aufgestanden hatte C. aufgestanden ist D. aufgestanden hat
    Câu 44: In der Bibliothek ______ alle Computer nach dem Gebrauch ______.
    A. wird … ausgemacht müssen B. muss … ausgemacht werden
    C. müssen … werden ausgemacht D. müssen … ausgemacht werden
    Câu 45: Oliver und Brigitte, hat ______ Haus einen Garten?  
    A. eure B. eures C. euren D. euer
    Câu 46: Wie schön ______ es, wenn mein Urlaub länger als zwei Wochen dauern würde!
    A. wäre B. war C. ist D. wärt
    Câu 47: Ich brauche etwas zum Schreiben. Gib mir mal bitte ______ Stift!  
    A. irgendeines B. irgendein C. irgendeinem D. irgendeinen

    Câu 48: Was suchen Sie denn? – Ein Glas. Ich hatte schon ______, aber ich weiß nicht mehr, wo es ist.

    1. keins B. keinen C. eins                                    D. einen

    Câu 49: Viele Eltern und Kinder demonstrierten mit Plakaten gegen die ______ Schließung der Bibliothek in der Richthofenstraße.

    A. planende B. geplant C. plante D. geplante
    Câu 50: Der Student tut so, ______ er überhaupt keine Zeit hätte.  
    A. weil B. als ob C. als D. wenn
    Câu 51: Du siehst traurig aus. Was ist denn mit dir passiert? – ______.  
    A. Meine liebe Katze ist verschwunden B. Heute ist schönes Wetter
    C. Meine Mutter ist auch traurig D. Ich habe im Lotto gewonnen
    Câu 52: Hat dein Kollege etwas ______ seinem Fehler gelernt?  
    A. aus B. ab C. zu D. mit
    Câu 53: Das Kind hat eine Puppe bekommen. Aber sie gefällt ______ nicht.  
    A. ihr B. ihm C. sie D. es

    Câu 54: Frau Weber, fahren Sie morgen schon los? Dann einen schönen Urlaub! – ______.

    1. Schon gut B. Danke, Sie haben es aber gut
    2. Danke, gern geschehen D. Ihnen auch, Frau Klein

    Câu 55: Ach, da bist du ja, gerade hat dich ______ angerufen. Ich habe den Namen hier aufgeschrieben.

    1. jeder B. jemand C. jeden                                 D. jemanden

    Câu 56: Ich ______ Frau Dr. Meyer für eine gute Ärztin.

    1. halte B. glaube C. finde                                 D. erhalte

    Câu 57: Ins Café gehen gehört zu den beliebtesten ______ der jungen Menschen.

    1. Freizeitbeschäftigungen B. Treffpunkten
    2. Kulturzentren D. Aufgaben

    Trang 4 – Mã đề thi 148

    Câu 58: Thomas ______ die Hausaufgaben zu machen.

    1. vergesste B. vergaß C. vergaßte                           D. vergisste

    Câu 59: Der Arbeitslose sorgt sich um seine berufliche ______.

    1. Karriere B. Rente C. Arbeit                               D. Zukunft

    Câu 60: Georg ist noch nicht fertig mit dem Studium und ______ seinen Eltern finanziell abhängig.

    1. in B. zu C. auf                                     D. von

    Câu 61: Freitags wünscht man sich in Deutschland ein ______ Wochenende.

    1. schöner B. schönen C. schönes                            D. schöne

    Câu 62: Frau Bossmann, stört es Sie, wenn ich rauche? – ______.

    1. Nein, danke B. Ich rauche nie
    2. Der Zigarettenautomat ist da D. Nein. Mir ist es kein Problem

    Câu 63: Das war eine tolle Party. Vielen Dank nochmals für die Einladung! – ______. A. Die Party war etwas laut

    1. Gerne. Das war auch sehr schön, dass du gekommen bist
    2. Natürlich bist du herzlich eingeladen
    3. Es sind wirklich viele Leute gekommen

    Câu 64: Ich habe ______ wichtigen Regeln des Zusammenlebens im Wohnheim gelernt.

    1. allem B. aller C. alle D. allen Câu 65: ______ seiner Verletzung konnte er nicht an dem Laufwettbewerb teilnehmen.
    A. Bei B. An C. Trotz D. Wegen
    Câu 66: Sie fühlt sich wohl, nur fehlen ihr manchmal ______ alten Freunde.  
    A. den B. das C. der D. die
    Câu 67: ______ dem Tod beendete Goethe die Arbeiten am „Faust 2. Teil“.  
    A. Vor B. Seit C. Nach D. An
    Câu 68: Hier ist aber dunkel. Würden Sie ______ das Licht anmachen?  
    A. noch B. denn C. bitte D. doch
    Câu 69: Was ist das Gegenteil von „ängstlich“?    
    A. stark B. mutig C. gesund D. aggressiv

    Câu 70: Was ist das Gegenteil von „ausgeben“ im Satz: „Er gibt viel Geld für seine Frau aus.“?

    1. geben B. rechnen C. bekommen                     D. sparen

    Câu 71: Meine Nachbarin war immer unglücklich, ______ die Schulferien zu Ende gingen.

    1. nachdem B. als C. wenn                                 D. während

    Chọn phương án (ứng với A hoặc B, C, D) có nghĩa gần với câu cho trước.

    Câu 72: Was machst du denn für ein Gesicht?

    1. Wie hast du dich heute denn geschminkt?
    2. Hast du dir das Gesicht schon gewaschen?
    3. Warum schaust du denn so ärgerlich?
    1. Hast du das runde Gesicht von deiner Mutter?

    Câu 73: In einem Hochhaus fühlen sich viele Menschen einsam.

    1. Es ist langweilig, in einem Hochhaus zu leben.
    2. In einem Hochhaus wohnen einsame Menschen.
    3. In einem Hochhaus wohnen die meisten Menschen allein.
    1. In einem Hochhaus haben die Bewohner wenig Kontakt miteinander.

    Câu 74: Markus hat eine gute Beziehung zu seinen Arbeitskollegen.

    1. Markus und seine Kollegen haben regelmäßige Kontakte.
    2. Markus und seine Kollegen arbeiten gern im Büro.
    3. Markus versteht sich gut mit seinen Kollegen.
    1. Markus und seine Kollegen haben ein besonderes Verhältnis.

    Câu 75: In jeder freien Minute beschäftige ich mich mit dem Malen.

    1. Malen macht mir Spaß, wenn ich Zeit habe.
    2. Ich nehme mir etwas Zeit fürs Malen.
    3. Es fehlt mir immer Zeit zum Malen.
    1. Ich male, immer wenn ich Zeit habe.

    Trang 5 – Mã đề thi 148

    Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu từ 76 đến 80. Hotel Mama

    Das Essen ist stets fertig, die Wäsche gebügelt und umsonst ist der Service auch noch. Die Vorzüge des Elternhauses führte uns zuletzt der Kinohit „Tan-guy“ vor: Der 28-jährige Sohnemann denkt gar nicht daran, seinem bequemen Nest den Rücken zu kehren. Jetzt bestätigt die Statistik den Trend: Besonders junge Männer entschließen sich immer zu spät dazu, die „Eltern-Pension“ zu verlassen. Home, sweet home: Schon 1996 hat der Soziologe Stefan Weick festgestellt, dass Männer im Schnitt fünf Jahre später ausziehen als Frauen. In den vorherigen Jahrzehnten habe der Unterschied noch bei drei Jahren gelegen. Wie das Statistische Bundesamt jetzt bekannt gab, setzt sich dieser Trend fort: Heute wohnen noch 82 Prozent der 20-jährigen Männer zu Hause – bei den Frauen sind es 66 Prozent. Mit steigendem Alter wird dieser Unterschied noch größer: Mit 30 Jahren leben noch 14 Prozent der Männer im Elternhaus, bei den Frauen sind es nur noch 5 Prozent. Während es junge Menschen in den 70er Jahren früh in die Unabhängigkeit zog, zeigen heute immer mehr Kinder Nesthocker – Tendenzen

    – Jungs wie Mädchen. Als Gründe werden längere Ausbildungszeiten und der teure Wohnungsmarkt genannt. Die großzügige Wohnsituation vieler Familien fördere diese Tendenz noch, so Stefan Weick.

    Die Psychologin Christiane Papastefanou hat außerdem festgestellt, dass Kinder wohlhabender Familien heute ihr Geld lieber für Reisen und andere Freizeitaktivitäten ausgäben als für die Miete.

    Papastefanou hat auch eine Erklärung dafür, dass Jungs länger das „Hotel Mama“ in Anspruch nehmen als Mädchen: Sie genießen mehr Freiheiten im Elternhaus als ihre Schwestern.

    (Quelle: vgl. A. Köker u. a., 2004, Berliner Platz 3, Zertifikatsband, Langenscheidt, S. 184f.)

    Câu 76: Kinder zeigen „Nesthocker-Tendenzen“ heißt, dass sie ______.

    1. oft auf Stühlen sitzen, die wie Nester aussehen
    2. immer später aus dem Elternhaus ausziehen
    3. sich gerne vor Vogelnester setzen
    4. nicht gern im Elternhaus wohnen

    Câu 77: Männer leben heute durchschnittlich ______.

    1. viel länger bei ihren Eltern als Frauen B. kürzer bei ihren Eltern als Frauen
    1. kürzer zu Hause als 1996 D. drei Jahre länger zu Hause als früher

    Câu 78: Zwischen 1970 und 1980 haben junge Leute ______.

    1. genauso lange bei den Eltern gewohnt
    2. gar keine Unabhängigkeit verlangt
    3. früher die Unabhängigkeit gesucht als heute
    1. noch länger bei ihren Eltern gewohnt als heute

    Câu 79: Man zieht auch später aus, weil ______.

    1. die eigene Wohnung oft zu teuer ist B. es keine Wohnungen gibt
    1. die Eltern dagegen sind D. man keine Ausbildung macht

    Câu 80: Männer leben länger zu Hause als Frauen, weil ______.

    1. sie mehr Freiheiten haben als ihre Schwestern
    2. sie sich mehr Zeit für Freizeitaktivitäten nehmen möchten
    3. sie Arbeitsstellen am Heimatort suchen
    1. sie schlechter eine passende Wohnung finden

    ———- HẾT ———-

    Trang 6 – Mã đề thi 148


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    [sociallocker id=”19555″] Tải Xuống Tại Đây [/sociallocker]
  • Đề thi học sinh giỏi TIẾNG ANH lớp 9

    Đề thi học sinh giỏi TIẾNG ANH lớp 9

    Đề thi học sinh giỏi TIẾNG ANH lớp 9

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi học sinh giỏi TIẾNG ANH lớp 9

    Đề thi học sinh giỏi TIẾNG ANH lớp 9

     

    A/ PHONETIC

    I.Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

    1. a. program. b.foreign                      c. disagree                   d.beginner
    2. a. hard b.delicious c. wonderful                d.grandmother

    3.a. adults                    b.magazines                 c.controls                     d. newspapers

    4.a.deposit                   b.documentary                        c. wonderful                d.respond

    5.a.disagree                 b.disadvantage                        c.informative               d. advetisement

    II .Choose the word  whose main stress is placed differently from the others.

    1.a. religion                 b. violent                     c. logical                      d. scenery

    2.a.limit                       b.conment                   c. order                        d.impress

    3.a.informative            b. information             c.limitation                  d.interactive

    4.a.institute                 b.regional                    c.scenery                     d.religious

    5.a.occasion                 b. grocery                    c.linguistics                 d. pagoda

    B/GRAMMAR AND VOCABULARY.

    I. Choose the best option to complete these sentences.

    1. If the weather( clears/ be clear/ cleared/ will clear), we’ll go for a walk 2.(Fee/Tuition/ Tuitions/ Fees) increased by 5% at slate universities this year.
    2. He asked her where she (goes/was going/ will go/ are going).
    3. The teacher told us ( not talk/ not talking/ don’t talk/ not to talk).
    4. There’s a very interesting ( news / service/ documentary/ intertainment) about life in the Arctic.
    5. Daisy asked him ( if /or not/ what/ either) Mary was his sister.
    6. Tom shouted (to/ at/ on/ with) the men fusiously.
    7. Only 40% of 5- year-old children have access ( about / with/ to/ in) preschool education.

    9.That’s Jonh’s ( is he/ isn’t he/ is it/ isn’t it)?

    1. It’s an intertaining and (informed/ informal/ inform/ informative) documentary.

    11 .Most of my classmates are interested in ( putting / dressing/ getting/ wearing) uniform.

    1. You won’t catch the last train, ( as / although/ except/ unless) you hurry.
    2. We went to the airport to ( say/ tell/see/ join) off our grandfather who was leaving for Hue.
    3. If only we ( had / have/ having/ will have) a washing machine.
    4. Great Britain consists (over/ of/ about/ in) England, Scotland and Wales
    5. I think he will join us, (don’t I/ will he/ doesn’t he/ won’t he ) ?
    6. It took the director two hours (explaining us the new project/ to explain us the new project/ explaining the new project to us/ to explain the new project to us).
    7. The animals in the zoo ( feed / is fed/ are feeding / are fed) twice aday.
    8. How long (have you learnt/ you have learnt/ have you been learnt/ you have been learnt) English?
    9. Go and get me some water (do you/ haven’t you) won’t you/ will you) ?

    V. Supply the correct forms of the words.

    1, The new technology is vital if we want to have high (economy) growth.

    2, (Tradition), the ao dai was worn by both men and women.

    3, She has great (improve) in her writing English essays.

    4, The shoes were nice, but they were (comfort)

    5, What must we do in our countryside to (minimum) pollution.

    6.There are many cultural (differ) between his country and mine.

    1. It’s (usual) cold today, considering it’s still summer.

    8.There are( argue) about wearing uniforms at school.

    1. Liverpool is an(industry) city in the North of England.
    2. Harry asked for a( receive) and the cashier gave him one.

    C: READING

    I. Read the text carefully, then choose the most suittable answers.

    It is estimated that about 200 million people who use the Internet computer network around the world. The Internet allows people to work at home instead of traveling to work. The Internet allows businesses to communicate with customers and workers in any part of the world for the cost ofa local telephone call. E.mail allows users to send documents, pictures and other data from one part of the world to another in at least 5 minutes. People can use the Internet to do shopping. This saves a lot of time. It is possible to use the Internet for education- students may connect with their teachers from home to send or receive e.mail or talk their problems though ‘on- line’ rather than attend a class.

    1. The Internet allows people……………………………………………………
    2. to stay at home and rest b. not to work
    3. to travel to work d. to work at home
    4. To a business, the Internet is ………….to communicate with customers.
    5. a cheap way b. a very expensive way
    6. an inconvenient way d. a difficult way
    7. E.mail can be used to send……………………………………………………
    8. documents b. information
    9. data d. all are correct
    10. It takes………………….to do the shopping on the Internet
    11. a lot of time b. a little time
    12. less time d. more time
    13. To use the Internet for educacion is………………………………………
    14. impossible b. possible
    15. inconvenient d. difficult

     

    II. Read the passage and answer with true (T)/ false (F)/ not given (N)

    There are about 3000 living languages in the world, but only six of them are the most important ones. Two- thirds of the world’s population speaks those languages. More than 400 million pepople speak English as their mother tongue. Another 400 million speak it as a second language. No one knows how many people speak it as a foreign language. Chinese is the language with more speakers than English, but it is only the language for more than one billion Chinese people. English is the official language on one- fifth of the land area in the world. It is spoken in North America, Great Britain, Australia, and New Zealand. In South Africa and India it is one of the official languages. In many countries, the textbooks in universities are written in English. More than three- fourths of the world’s mail is composed in English. More than three- fifths of the radio stations broadcast programs in English. More than half of the scientific and research journals are in English. English is the language of the international communication.

    1. Chineese is the most important language.
    2. About 66.6 per cent of the world’s population  speak six major language.
    3. Vietnamese speak English as their first language.
    4. 75 per cent of the world’s mail is in English.
    5. 40 per cent of the world’s radio staions use English.
    6. English has  more  speakers than Chinese.
    7. People in India speak English as their second language.
    8. People in New Dehli cannot speak English.
    9. People in France speak English as their foreign language.
    10.  People in Australia also speak English.

     

    D: WRITING.

    I. Rewrite these sentences , using words or phrases given

    1, I don’t want to dance this evening

    ® I don’t fell like…………………………………….

    2, Study harder or you’ll fail in the next exam.

    ®  If you………………………………………………

    3,We didn’t  go out because of the rain.

    ®Because it………………………………………………

    4, People find the Internet interesting, don’t they?

    ®Do ……………………………………………………….

    5, People speak English all over the world. They also use it as the main language in many countries.

    ®English is……………………………………………………….

    6, “This is quite good model, madam. I use one of these myself”: said the salergirl.

    The salergirl said……………………………………………………………….

    7, It’s very easy to learn to ride a bicycle.

    ®Learning…………………………………………………………………

    8, He said: “ Happy new year”

    ®He wishes me…………………………………………………………………

    9, I prefer to go by myself.

    ®I would………………………………………………………………………

    1. People say that this tree is 1000 years old.

    ®This …………………………………………………………………………

     

    VII/ Write a letter to your friend ,tell him/ her about your last summer holiday.( about 100-120 words)

    ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM

    A.

    I.(0,5đ)

    1.b.foreign 2.d. grandmother 3.a.adults 4.c.wonderful 5.d. advetisement

    II.(0,5đ)

    1.a.religion 2.d.impress 3.a.informative 4.d.religious 5.b.grocery

    B.

    I.(2đ)

    1.clears

    2.Tuitions

    3.was going

    4.not to talk

    5.documentary

    6.if

    7.at

    8. to

    9.isn’t it

    10. informative

    11.wearing

    12.unless

    13.see

    14.had

    15.of

    16.won’t he

    17.to explain the new project to us

    18.are fed

    19.have you leart

    20.will you

    II.(1,5đ)

    1.economic

    2.Traditionally

    3.improvement

    4.uncomfortable

    5.minimize

    6.differences

    7.unusual

    8.arguments

    9.industrial

    10.receipt

    C:

    I(0,5đ)

    1.d. to work at home 2.a. a cheap way 3.d. all are correct 4. less time 5.b. possible

    II.(1,5đ)

    1.F

    2.T

    3.F

    4.T

    5.F

    6.F

    7.T

    8.F

    9.N

    10.T

    D:

    I.(2đ)

    1.I don’t fell like dancing this evening.

    2.If you don’t study harder, you will fail in the next exam.

    3.Because it rained, we didn’t go out.

    4.Do people find the Internet interesting?

    5.English is spoken all over the world. It is also used as the main language in many countries.

    6.The salergirl said it was quite good model. She used one of them herself.

    7.Learning to ride a bicycle is very easy.

    8.He wishes me a happy new year.

    9.I would rather go by myself.

    10.This tree is said to  be 1000 years old.

    II.(1,5đ)

    Tuỳ thuộc vào câu văn, ngữ pháp và số lượng từ của học sinh , giám thị chấm cho phù hợp.

  • Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B

    Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B

    Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/H%C6%B0%E1%BB%9Bng-d%E1%BA%ABn-gi%E1%BA%A3i-%C4%91%E1%BB%81-thi-tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-n%C4%83m-2013-m%C3%B4n-H%C3%93A-kh%E1%BB%91i-B.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Hướng dẫn giải đề thi tuyển sinh Đại học năm 2013 môn HÓA khối B

                       HD GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013

    Môn thi : HÓA, khối B – Mã đề : 537

    NguyÔn quang hïng -a2-k40cva-tn

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1 :  Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2. Giá trị của a là

    1. 8,8 B. 6,6                       C. 2,2                             D. 4,4.

    HD

    Hỗn hợp CH3OH và C2H4(OH)2 có số mol nguyên tử C = số mol nhóm OH.

    Số mol OH = 2.số mol H2 = 0,2 mol

    Mà số mol C = số mol OH = 0,2 mol

    Vậy khối lượng CO2 = 0,2.44 = 8,8 gam

    Câu 2: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là

    1. 0,45 gam. B. 0,38 gam. C. 0,58 gam.                   D. 0,31 gam.

    HD

    Cứ 1 mol hh amin đơn chức pư với HCl thì khối lượng muối thu được tăng 36,5 gam so với hh ban đầu.

    Vậy số mol hh hai amin đơn chức là: (1,49-0,76)/36,5 = 0,02 mol

    M2 amin = 0,76/0,02 = 38. Vậy phải có amin có PTK < 38. Amin này là CH3NH2.

    Khối lượng amin có PTK nhỏ = 0,01.31 = 0,31 gam

    Câu 3: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, đến phản ứng hoàn toàn, thu được 4 gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối. Giá trị của m là

    1. 7,12. B. 6,80.                    C. 5,68.                          D. 13,52.

    Số mol CO2 = CaCO3 = 0,04 mol

    Số mol SO2 = 0,045 mol

    Số mol Fe2(SO4)3 = 18/400 = 0,045 mol

    Ta có:               Fe              Fe3+  +   3e

                            0,09                         0,27

                             C+2             C+4    +  2e

                                             0,04        0,08

                            S+6    +    2e             S+4

                                         0,09           0,045

                           O     +  2e          O-2 

                           x           2x

    2x + 0,09 = 0,27 + 0,08

    Suy ra x = 0,13.

    Khối lượng O = 2,08 gam

    Vậy m = 2,08 + 56.0,09 = 7,12 gam

     

    Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không có ion ). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là

    1. 28,66%. B. 30,08%.               C. 27,09%.                     D. 29,89%.

    Câu 5: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

    1. NaF. B. CH4.                    C. H2O.                          D. CO­2.

    HD

    NaF có hiệu độ âm điện = 3,98 – 0,93 = 3,05 > 1,7 nên là liên kết ion

    Câu 6: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của m là

    1. 24,0. B. 34,8.                    C. 10,8.                          D. 46,4.

    HD

    Số mol SO2 = 0,075 mol

    Đặt số mol Fe = x, O = y

    Ta có: 3x = 2y + 0,075.2 (BT electron)

    Và:     1,5x + 0,075 = 0,75 (BT nguyên tố S)

    Giải ra: x = 0,45, y = 0,6

    Vậy m = 0,45.56 + 0,6.16 = 34,8 gam

    Câu 7: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH). Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO2 (đktc). Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,25. Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M. Giá trị của V là

    1. 0,6. B. 0,5.                      C. 0,3.                            D. 0,4.

    HD

    Số mol CO2 = 1,35 mol

    Suy ra số mol propen, axit acrylic, ancol anlylic = 1,35/3 = 0,45 mol (vì các chất này đều có 3 nguyên tử C)

    Do đó số mol H2 trong X = 0,3 mol

    Do mX  = mY nên nX.MX = nY.MY

    Suy ra: nY = nX.MX/MY = 0,75.1/1,25 = 0,6

    Có nghĩa là số mol H2 đã pư với hỗn hợp propen, axit acrylic, ancol anlylic là 0,15 mol. Do vậy số mol hỗn hợp propen, axit acrylic, ancol anlylic còn lại là 0,3 mol

    Vậy số mol Br2 pư với hỗn hợp propen, axit acrylic, ancol anlylic bằng 0,3 mol

    Nếu lấy 0,1 mol Y thì số mol Br2 pư = 0,05 mol

    Vậy thể tích dd Br2 0,1M cần tìm là = 0,5 lít.

    Câu 8: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá trị của m1

    1. 11,6. B. 16,2.                    C. 10,6.                          D. 14,6.

    HD

    Đốt cháy m2 gam ancol Y cho 0,4 mol H2O và 0,3 mol CO2 do vậy ancol Y phải là ancol C3H8Ox và số mol Y = 0,4 – 0,3 = 0,1 mol. Y không tác dụng với Cu(OH)2 nên CTCT Y: CH2OH-CH2-CH2OH

    Thuỷ phân este X hở được ancol và hai muối của hai axit đơn chức vậy este có dạng (RCOO)2C3H6

                (RCOO)2C3H6  +  2NaOH      2RCOONa  +  C3H6(OH)2.

                                                             0,2                     0,1

    RCOONa = 15/0,2 = 75, R = 8

    Số mol este = 0,1 mol, m1 =  = 0,1.146 = 14,6 gam

     

    Câu 9: Cho phản ứng: FeO + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O.

    Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

    1. 6. B. 10.                       C. 8.                               D. 4.

    HD

    3FeO  +    10HNO3        3Fe(NO3)3  +  NO   +  5H2O

     

    Câu 10: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm () lần lượt là

    1. 13 và 13. B. 13 và 14.              C. 12 và 14.                    D. 13 và 15.

    HD

    p = 13, n = A – p = 14

    Câu 11: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

    1. lysin. B. alanin.                  C. glyxin.                       D. valin.

    HD

    NH2CH2COOH: glyxin

    Câu 12: Cho 3,36 lít khí hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

    1. C4H4. B. C2H2.                   C. C4H6.                         D. C3H4.

    HD

    Số mol H.C = 0,15 mol

    Suy ra số mol kết tủa = 0,15 mol. Vậy Mkt = 36/0,15 = 240 là C2Ag2.

    Vậy H.C là C2H2.

    Câu 13: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là

    1. 2-metylbut-2-en. B. 2-metylbut-1-en.  C. 3-metylbut-1-en.        D. 3-metylbut-2-en.

    HD

    Quy tắc Zaixep: nhóm OH bị tách cùng với nguyên tử H ở C bậc cao hơn

    Sản phẩm chính là: (CH3)2C=CH-CH3 : 2-metyl-but-2-en

     

    Câu 14: Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

    1. 3. B. 5.                         C. 2.                               D. 4.

    Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 ® X ® CH3COOH.

    Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây?

    1. CH3COONa. B. C2H5OH.             C. HCOOCH3.               D. CH3CHO.

    HD

    C2H2 + H2O                CH3CHO

    CH3CHO + O2            CH3COOH

    Câu 16: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl3 và z mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là

    1. x = y – 2z. B. 2x = y + z.           C. 2x = y + 2z.               D. y = 2x.

    HD

    Chất tan duy nhất là FeCl2:

    Fe + 2FeCl3          3FeCl2.

               y/2       y

    Fe  +  2HCl           FeCl2  +  H2

    z/2         z

    x = y/2 + z/2 tức là 2x = y + z

    Câu 17: Cho các phát biểu sau:

    (a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.

    (b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen.

    (c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.

    (d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol.

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    1. 4. B. 3.                         C. 2.                               D. 1.

    Câu 18: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

    1. 3. B. 5.                         C. 2.                               D. 4.

    Câu 19 : Cho các phát biểu sau:

    (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

    (b) Axit flohiđric là axit yếu.

    (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.

    (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.

    (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I.

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    1. 2. B. 4.                         C. 3.                               D. 5.

    Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
    2. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
    3. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
    4. Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

    Câu 21: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

    1. Axit axetic. B. Metyl fomat.       C. Anđehit axetic.          D. Ancol etylic.

    Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam X, thu được 2,34 gam H2O. Mặt khác 10,05 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8 gam muối. Công thức của hai axit là

    1. C3H5COOH và C4H7COOH. B. C2H3COOH và C3H5COOH.
    2. C2H5COOH và C3H7COOH. D. CH3COOH và C2H5COOH.

    HD

    Cứ 1 mol hh axit đơn chức tác dụng với NaOH thì khối lượng muối tăng thêm 22 gam

    Vậy số mol hh axit (trong 10,05 gam) là: (12,8-10,05)/22 = 0,125 mol

    Vậy với 4,02 gam hh sẽ có số mol là: 0,05 mol

    Số mol O trong hai axit = 0,1 mol (vì axit đơn chức có 2O)

    Khối lượng O trong 2 acid = 1,6 gam

    Số mol H2O = 0,13 mol, khối lượng H trong 2 acid = 0,26 gam

    Vậy mC = 2,16, suy ra nC = 0,18, số mol CO2 > số mol H2O nên hai axit phải không no

    Số nguyên tử C trung bình của hai axit = 3,6. Chọn B

    Câu 23:  Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y ® Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

    1. 4,0.10-4 mol/(l.s). B. 7,5.10-4 mol/(l.s).      C. 1,0.10-4 mol/(l.s).     D. 5,0.10-4 mol/(l.s).

    HD

    V = (0,01-0,00)8/20 = 1,0.10-4 mol/(l.s).

    Câu 24: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở. Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH. Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    1. 29,55. B. 17,73.                  C. 23,64.                        D. 11,82.

    HD

    X, Y đều được tạo bởi axit amin no, đơn chức nên CTC của X: CxH2x-1O4N3, Y: CyH2y-2O5N4.

    (dựa vào công thức tính độ bất bão hoà của phân tử)

         CyH2y-2O5N4             yCO2  + (y-1)H2O

         0,05                        0,05y      0,05(y-1)

    Ta có: 44.0,05y + 18.0,05(y-1) = 36,3, suy ra y = 12

    Vậy axit amin tạo ra X và Y là NH2C2H4COOH

    Số mol CO2 thu được khi đốt 0,01 mol X là: 0,01.9 = 0,09

    Khối lượng kết tủa là: 0,09.197 = 17,73 gam

     

    Câu 25: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

    1. Xenlulozơ B. Glucozơ                      C. Saccarozơ                 D. Amilozơ

    Câu 26: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để thu được lượng kết tủa lớn nhất là

    1. 210 ml B. 90 ml                           C. 180 ml                      D. 60 ml

    HD

    Al2(SO4)3 + 6NaOH           2Al(OH)3  +  3Na2SO4.

    0,0075          0,045

    V = 0,045/0,25 = 0,18 lít = 180 ml

     

    Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
    2. Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
    3. Urê có công thức là (NH2)2CO
    4. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

    Câu 28: Điện phân nóng chảy Al2O3 với các điện cực bằng than chì, thu được m kilogram Al ở catot và 89,6 m3 (đktc) hỗn hợp khí X ở anot. Tỉ khối của X so với H2 bằng 16,7. Cho 1,12 lít X (đktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 1,5 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    1. 115,2 B. 82,8                             C. 144,0                        D. 104,4

    HD

    Catot: Al3+  +  3e            Al

     

    Anot:  2O-2         O2  +  4e

                 x              x        4x

               C              CO  +  2e

                                  y           2y

               C             CO2       +  4e

                                 z                 4z

    Ta có:

    x + y + z = 4000

    32x + 28y + 44z = 16,7.2.4000 = 133600

    Và z = 0,015.89600/1,12= 1200

    Giải ra: x = 600, y = 2200

    Vậy tổng số mol e trao đổi bằng = 4x + 2y + 4z = 11600

    Suy ra: Khối lượng Al = 11600.27/3 = 104400 gam = 104,4 kg

     

    Câu 29: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O, có cùng số nguyên tử cacbon (MX < MY). Khi đốt chát hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được số mol H2O bằng số mol CO2. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 28,08 gam Ag. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là

    1. 60,34% B. 78,16%                       C. 39,66%                     D 21,84%

    HD

    Do số mol CO2 = H2O nên X, Y đều có dạng CnH2nOx.

    Số mol Ag = 0,26 > 2 lần số mol hỗn hợp. Vậy hỗn hợp X chứa HCHO và HCOOH

    Số mol HCHO =  x, HCOOH = y, ta có: x + y = 0,1 và 4x + 2y = 0,26

    Giải ra x = 0,03, y = 0,07

    Phần trăm của X = (0,03.30)/(0,03.30 + 0,07.46) = 21,84%

     

    Câu 30: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

    1. Na B. Ca                               C. K                              D. Li

    HD

    Đối với Na: số mol H2 = 1/46

                   K:                   = 1/78

                   Li:                     = 1/7

                   Ca:                      1/40

    Câu 31: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

    1. 80 B.160                               C. 60                             D. 40

    HD

    Số mol OH = 0,04 mol, Ba2+ = 0,02 mol, HCO3 = 0,03 mol

         OH +  HCO3          CO32-  +  H2O

         0,03       0,03            0,03

         CO32-   +   Ba2+          BaCO3

        0,02           0,02            0,02

    Dung dịch X: 0,01 mol CO32- và 0,01 mol OH.

         H+    +    OH             H2O

      0,01            0,01

         CO32- +  H+             HCO3

       0,01        0,01

    Vậy tổng số mol HCl = 0,02 ml, V = 80 ml

    Câu 32: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ. Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc). Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

    1. 4,656 B. 4,460                           C. 2,790                        D. 3,792

    HD

    Số mol H2 = 0,024 mol

    Số mol OH trong Y = 0,048 mol

    Số mol H+ = OH = 0,048 mol, do đó số mol HCl = 0,024 mol, H2SO4 = 0,012 mol

    Số mol H2O tạo ra từ phản ứng Y và Z = 0,048 mol

    BTKL: m = 1,788 + 0,048.17+ 0,024.36,5 + 0,012.98 – 0,048.18 = 3,792 gam

     

    Câu 33: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

    1. 7. B.4.                                  C. 6                               D. 5

    HD

    Dd X chứa FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4

    FeSO4 + KMnO4 + H2SO4      Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

    Fe(NO3)2 + H+             Fe3+  +  NO  +  H2O

    Cl2  +  Fe2+     Fe3+  +  Cl

    Cu, Al + Fe3+       Fe2+

    Câu 34: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol ; 0,12 mol  và 0,05 mol . Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    1. 7,190 B. 7,020                           C. 7,875                        D. 7,705

    HD

    Ta có:    0,12.1 + 0,05.1 = 0,12.1 + 2x

    Tìm được x = 0,025

    Số mol Ba2+ = 0,03 mol, OH = 0,06 mol

         Ba2+  +  SO42-           BaSO4.

          0,025      0,025             0,025

         NH4+  +  OH       NH3  +  H2O

      0,05            0,05

    Dung dịch Y: Ba2+ dư: 0,005 mol, Na+: 0,12 mol, Cl: 0,12 mol, OH dư: 0,01

    mY = 7,875 gam

    Câu 35: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

    1. tơ tằm, sợi bông và tơ nitron B. tơ visco và tơ nilon-6
    2. sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6 D. sợi bông và tơ visco

    Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là

    1. 29,24 B. 30,05                           C. 28,70                        D. 34,10

    HD

    Số mol H+ = 0,25 mol, NO3 = 0,05 mol, Fe = 0,05 mol, Cu = 0,025 mol, Cl = 0,2 mol

       Bảo toàn e: Fe về Fe3+.

    3n Fe + 2nCu = ¾ n H+ + n Ag+ ( tạo Ag) => nAg = 0,05.3 + 0,025.2 – 0,25.3 : 4 = 0,0125 mol

    Chất rắn: Ag và AgCl    

    • m = 0,2.143,5 + 0,0125.108 = 30,05

    Câu 37: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    1. 29,55 B. 9,85                     C. 19,70                      D. 39,40

    HD

    Số mol CO2 = 0,1 mol, OH = 0,3 mol, Ba2+ = 0,15 mol (>CO2)

    Tạo muối trung hoà CO32- với số mol = CO2 = 0,1 mol

    Khối lượng kết tủa = 0,1.197 = 19,7 gam

    Câu 38: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là

    1. 15,9%.                         B. 12,6%.                 C. 29,9%                     D. 29,6%

    HD

    Do %O trong X< 70% nên MX > 64.100/70 = 91,42, tức là phải có từ 3 nguyên tử C trở lên

    Số mol O2 = 0,4 mol, CO2 = 0,35 mol, H2O = 0,45 mol

    Số nguyên tử C trung bình của hỗn hợp là 0,35/0,2 = 1,75. số nguyên tử H = 4,5

     Vậy phải có ancol là CH3OH, ancol kết tiếp là C2H5OH

    Theo BT nguyên tố O ta có số mol O trong acid X và 2 ancol là: 0,35.2 + 0,45 – 0,8 = 0,35 mol

    Đặt số mol X là x, số mol 2 ancol là y

    Ta có: x + y = 0,2 và 4x + y = 0,35

    Suy ra: x = 0,05, y = 0,15

          CH3OH  + 1,5O2         CO2  +  2H2O

              a              1,5a            a          2a

          C2H5OH    +  3O2            2CO2  +  3H2O

             b                3b                 2b               3b

          CxHyO4   +   (x + 0,25y-2)O2             x CO2  +  0,5y H2O

              0,05        0,05(x + 0,25y -2)            0,05x        0,025y

    Ta có:

          a + b = 0,15 (*)

          a + 2b + 0,05x = 0,35 (**)

          2a + 3b + 0,025y = 0,45 (***)

    Và: 1,5a + 3b + 0,05x + 0,0125y – 0,1 = 0,4(****)

    (**): a + 2b = 0,35 – 0,05x thay vào (****)

    1,5(0,35 – 0,05x) + 0,05x + 0,0125y = 0,5

    Suy ra:  0,025x – 0,0125y  = 0,025

    Tức là:  y = 2x-2

    Nếu x = 3, y = 4 axit X là HOOC-CH2-COOH

    Tìm được: a = 0,1, b = 0,05

    %CH3OH = 3,2/(3,2+ 2,3 + 5,2) = 29,9%

    Nếu x = 4, y = 6 axit X là HOOC-C2H4 ­–COOH

    Tìm được: a = 0,15, b = 0. Vô lý

    Câu 39: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?

    1. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2, CaCl2
    2. CaSO4, MgCl2 D. Ca(HCO3)2, MgCl2

    HD

    Đây là nước cứng tạm thời, vậy trong nước chứa Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

     

    Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng: .

    Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

    1. Al2O3 và Al(OH)3                                        B. Al(OH)3 và Al2O3
    2. Al(OH)3 và NaAlO2 D. NaAlO2 và Al(OH)3

    II. PHẦN RIÊNG (10 câu)

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2  được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là

    1. 4. B. 1.                         C. 2.                               D. 3.

    Câu 42: Cho các phát biểu sau:

    (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

    (b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

    (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.

    (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết a-1,4-glicozit.

    (e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.

    (f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

    1. 4. B. 3.                         C. 2.                               D. 5.

    Câu 43: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

    1. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). B. CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
    2. CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3. D. CH3OOC–COOCH3.

    Câu 44: Tiến hành lên men giấm 460 ml ancol etylic 80 với hiệu suất bằng 30%. Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và của nước bằng 1 g/ml. Nồng độ phần trăm của axit axetic trong dung dịch thu được là

    1. 2,47%. B. 7,99%.                 C. 2,51%.                       D. 3,76%.

    HD

    CH3CH2OH  +  O2            CH3COOH  +  H2O

       0,64                 0,64

    Thể tích C2H5OH nguyên chất = 36,8 ml, khối lượng = 29,44 gam

    Khối lượng CH3COOH thu được: 29,44.60.30%/46 = 11,52 gam

    Thể tích H2O = 423,2 ml, khối lượng H2O = 423,2 gam

    Khối lượng O2 pư = 0,64.30%.32 = 6,144 gam

    Khối lượng dung dịch = 29,44 + 423,2 + 6,144 = 458,784 gam

    C% = 2,51%

    Câu 45 :  Amino axit X có công thức  . Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

    1. 9,524% B. 10,687%                        C. 10,526%                 D. 11,966%

    HD

    Số mol H+ trong dd Y = 0,4 mol

    Suy ra số mol OH = 0,4 mol, vậy V dung dịch hh NaOH và KOH = 100 ml

    BTKL: khối lượng X + H2SO4 + NaOH + KOH = muối + H2O

    Mà số mol H2O = 0,4 mol

    Vậy khối lượng X = 36,7 + 7,2 – 0,1.40 – 0,3.56 – 0,1.98 = 13,3

    Suy ra: MX  = 133, CT X là: NH2-C2H3(COO)2

    %N = 14/133 = 10,526%

    Câu 46 : Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO,  và  (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch  39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41%. Kim loại M là

    1. Mg B. Cu                        D. Zn                              D. Ca

    HD

    Số mol CO2 = MCO3 = 0,05 mol

    Khối lượng dd sau pư = 24 + 100 – 0,05.44 = 121,8 gam

    Khối lượng MSO4 = 48 gam

    Số mol H2SO4 = 0,4 mol, chỉ có chất tan duy nhất nên MSO4 = H2SO4 = 0,4

    Vậy  MSO4 = 120, suy ra M = 24

    Câu 47: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

    1. B.                 C. HCl                            D. NaOH

    Câu 48: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    • Cho Al vào dung dịch HCl
    • Cho Al vào dung dịch
    • Cho Na vào
    • Cho Ag vào dung dịch loãng

    Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

    1. 3 B. 4 C. 1                                D.2

    Câu 49 : Cho phương trình hóa học của phản ứng :

    Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

    1. là chất khử, là chất oxi hóa B. là chất khử, là chất oxi hóa
    2. là chất oxi hóa, là chất khử D. là chất khử,  là chất oxi hóa

    Câu 50 : Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?

    1. But-1-en B. Butan                   C. But-1-in                     D. Buta-1,3-đien
    2. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Nhúng một thanh sắt vào  dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol  và 0,05 mol . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt). Giá trị của m là

    1. 5,36 B. 3,60                     C. 2,00                           D. 1,44

    Câu 52 : Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau :

    Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với ở nhiệt độ bằng 27,6 và ở nhiệt độ  bằng 34,5. Biết > . Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

    1. Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.
    2. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
    3. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
    4. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt

    Câu 53 : Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí (đktc) và 18,9 gam . Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là

    1. 15,30 B. 12,24                   C. 10,80                         D. 9,18

    Câu 54: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch trong dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

    1. Mantozơ B. Glucozơ               C. Fructozơ                    D. Saccarozơ

    Câu 55: Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và stiren. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

    1. 7 B. 6                          C. 5                                D. 4

    Câu 56: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung dịch , ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra. Khí X là

    1. HCl B.                     C.                            D.

    Câu 57: Đun sôi dung dịch gồm chất X và KOH đặc trong , thu được etilen. Công thức của X là

    1. B.          C.                D.

    Câu 58: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

    1. B. loãng
    2. đặc                           D.  đặc

    Câu 59 : Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

    1. B.
    2. D.

    Câu 60: Hòa tan hỗn hợp X gồm 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg bằng dung dịch loãng (dư), thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    1. 24                  B. 20                          C. 36                            D. 18

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

     Tải Xuống Tại Đây 


  • ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề Thị Thử Đại Học Môn Hóa


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]https://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%80-KI%E1%BB%82M-TRA-PH%C3%81P-LU%E1%BA%ACT-%C4%90%E1%BA%A0I-C%C6%AF%C6%A0NG.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

           TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

    ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ

      CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ

     

     

    ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

    Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm

    œšÂ›

    Câu hỏi

    Câu 1: Nguyên nhân cốt lõi của sự ra đời nhà nước là:

    1. Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử.
    2. Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp.
    3. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp.
    4. Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc – bộ lạc.

    Câu 2: Tính giai cấp của nhà nước thể hiện ở chỗ:

    1. Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.
    2. Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác.
    3. Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 3: Chủ quyền quốc gia là:

    1. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
    2. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
    3. Quyền ban hành văn bản pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 4. Chính sách nào sau đây thuộc về chức năng đối nội của nhà nước:

    1. Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.
    2. Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia.
    3. Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 5: Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại …… kiểu nhà nước, bao gồm các kiểu nhà nước là ………….

    1. 4 – chủ nô – phong kiến – tư hữu – XHCN
    2. 4 – chủ nô – phong kiến – tư sản – XHCN
    3. 4 – chủ nô – chiếm hữu nô lệ – tư bản – XHCN
    4. 4 – địa chủ – nông nô, phong kiến – tư bản – XHCN

    Câu 6: Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ

    1. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.
    2. Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị.
    3. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 7:  Nhà nước là:

     

    1. Một tổ chức xã hội có giai cấp.
    2. Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia.
    3. Một tổ chức xã hội có luật lệ
    4. Cả a,b,c.

     

    Câu 8: Hình thức nhà nước là cách tổ chức bộ máy quyền lực nhà nước và phương pháp thực hiện quyền lực nhà nước. Hình thức nhà nước được thể hiện chủ yếu ở ………… khía cạnh; đó là ……………….

    1. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
    2. 3 – hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị
    3. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ KT – XH
    4. 3 – hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

    Câu 9: Để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng và áp dụng pháp luật thì cần phải:

    1. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và Luật
    2. Đảm bảo tính thống nhất của pháp luật
    3. Cả hai câu trên đều đúng
    4. Cả hai câu trên đều sai

    Câu 10: Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

     

    1. Giả định, quy định, chế tài.
    2. Chủ thể, khách thể.
    3. Mặt chủ quan, mặt khách quan.
    4. b và c.

     

    Câu 11: Trong bộ máy nhà nước XHCN có sự:

     

    1. Phân quyền
    2. Phân công, phân nhiệm
    3. Phân công lao động
    4. Tất cả đều đúng

    Câu 12: “Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính …………………, do  ……………… ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ………………….. của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào các điều kiện ……………… , là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội”

    1. Bắt buộc – quốc hội – ý chí – chính trị
    2. Bắt buộc chung – nhà nước – lý tưởng – chính trị
    3. Bắt buộc – quốc hội – lý tưởng – kinh tế xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – ý chí – kinh tế xã hội

    Câu 13: Hình thức pháp luật là cách thức mà giai cấp thống trị sử dụng để nâng ý chí của giai cấp mình lên thành pháp luật. Trong lịch sử loài người đã có ………… hình thức pháp luật, đó là ………………

    1. 4 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, điều lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật
    2. 3 – tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật
    3. 2 – tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật
    4. 1 – văn bản quy phạm pháp luật

    Câu 14: Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính ………………..do ………………. ban hành và bảo đảm thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các ………………………

    1. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
    2. Bắt buộc – nhà nước – quan hệ xã hội
    3. Bắt buộc chung – quốc hội – quan hệ xã hội
    4. Bắt buộc chung – nhà nước – quan hệ xã hội

    Câu 15: Chế tài có các loại sau:

    1. Chế tài hình sự và chế tài hành chính
    2. Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự
    3. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự
    4. Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc

    Câu 16: Tập quán pháp là:

    1. Biến đổi những tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật.
    2. Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật.
    3. Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật.
    4. Cả a,b,c.

    Câu 17: Cơ quan thường trực của Quốc hội là:

     

    1. Hội đồng dân tộc
    2. Ủy ban Quốc hội
    3. Ủy ban thường vụ Quốc hội
    4. Cả a, b, c đều đúng

     

    Câu 18: Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài:

     

    1. Dân sự
    2. Hình sự
    3. Hành chính
    4. Kỷ luật

     

    Câu 19: “Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm thì bị phạt tiền từ 10 triệu đến 100 triệu đồng, cải tạo không giam giữ đến 3 năm hoặc bị phạt tù từ 6 tháng đến 3 năm”.   Bộ phận giả định là:

    1. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ
    2. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng
    3. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này
    4. Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa, dịch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đã bị xử phạt hành chính về hành vi này hoặc đã bị kết án về tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm.

    Câu 20:  Tư cách thể nhân không được công nhận cho:

    1. Những người hiện diện trên lãnh thổ Việt Nam nhưng không mang quốc tịch Việt Nam
    2. Người chưa trưởng thành
    3. Người mắc bệnh Down
    4. Tất cả đều sai

    Câu 21: Năng lực của chủ thể bao gồm:

     

    1. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
    2. Năng lực pháp luật và năng lực công dân
    3. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
    4. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.

     

    Câu 22: Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam có quyền:

    1. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
    2. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
    3. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trưởng VKSND tối cao
    4. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng

    Câu 23.  Một công ty xã chất thải ra sông làm cá chết hàng loạt, gây ô nhiễm nặng môi trường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với công ty này là:

    1. Trách nhiệm hành chính.
    2. Trách nhiệm hình sự.
    3. Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự.
    4. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự.

    Câu 24: Chọn nhận định sai:

    1. Phó thủ tướng không nhất thiết phải là Đại biểu quốc hội
    2. Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
    3. Năng lực lao động xuất hiện từ khi công dân đủ 16 tuổi
    4. Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi.

    Câu 25: Trong quan hệ mua bán, khách thể là:

     

    1. Quyền sở hữu căn nhà của người mua
    2. Quyền sở hữu số tiền của người bán
    3. Căn nhà, số tiền
    4. a và b đúng

     

    Câu 26: Quy định thường gặp trong pháp luật hành chính:

     

    1. Quy định dứt khoát
    2. Quy định tùy nghi
    3. Quy định giao quyền
    4. Tất cả đều sai

     

    Câu 27: Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

    1. Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
    2. Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
    3. Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
    4. Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

    Câu 28. Quyền nào sau đây của Chủ tịch nước là quyền trong lĩnh vực tư pháp:

     

    1. Công bố Luật, Pháp lệnh.
    2. Thực hiện các chuyến công du ngoại giao.
    3. Tuyên bố tình trạng chiến tranh.
    4. Quyền ân xá.

     

    Câu 29. Quyền công tố trước tòa là:

     

    1. Quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.
    2. Quyền khiếu nại tố cáo của công dân.
    3. Quyền xác định tội phạm.
    4. Cả a, b, c.

     

    Câu 30. Đảng lãnh đạo nhà nước thông qua:

    1. Đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng trong từng thời kỳ.
    2. Tổ chức Đảng trong các cơ quan nhà nước.
    3. Đào tạo và giới thiệu những Đảng viên vào cơ quan nhà nước.
    4. Cả a, b, c.

    Câu 31. Hội thẩm nhân dân khi tham gia xét xử, có quyền:

     

    1. Tham gia xét hỏi người tham gia tố tụng.
    2. Tham gia bàn luận với thẩm phán về phương hướng xét xử.
    3. Nghị án.
    4. Cả a, b, c.

     

    Câu 32. Cơ quan nhà nước nào sau đây là cơ quan giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội của nhà nước ta:

     

    1. Bộ Quốc phòng.
    2. Bộ Ngoại giao.
    3. Bộ Công an.
    4. Cả a, b, c.

     

    Câu 33. Quy phạm pháp luật Dân sự như sau: “Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị về mặt pháp lý” Bao gồm:

     

    1. Giả định.
    2. Quy định.
    3. Quy định và chế tài.
    4. Giả định và quy định.

     

    Câu 34: Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

     

    1. Nhân chứng
    2. Vật chứng
    3. Vi phạm pháp luật
    4. a và b đúng.

     

    Câu 35: Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ mấy năm?

     

    1. 4 năm
    2. 5 năm
    3. 6 năm
    4. Tất cả đều sai.

     

    Câu 36: Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

     

    1. Quyền chính trị
    2. Quyền tài sản
    3. Quyền nhân thân
    4. Quyền đối nhân.

     

    Câu 37: Việc sửa đổi, bổ sung Hiến pháp phải có:

     

    1. Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành
    2. Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu tán thành
    3. Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành
    4. Tất cả đều sai.

     

    Câu 38: Thỏa ước lao động tập thể là thỏa thuận …… giữa tập thể người lao động với người sử dụng lao động  về điều kiện lao động và sử dụng lao động, quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên trong quan hệ lao động.

     

    1. Bằng văn bản
    2. Bằng miệng
    3. Cả a và b đều đúng
    4. Cả a và b đều sai

    Câu 39: Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

     

    1. Các quan hệ vật chất
    2. Các quan hệ tài sản
    3. Các quan hệ nhân thân phi tài sản
    4. Cả câu b và c

    Câu 40: Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là:

     

    1. Quyền uy, mệnh lệnh
    2. Quyền uy, thỏa thuận
    3. Thỏa thuận, mệnh lệnh
    4. Tất cả đều sai

     

     

    ——————————————————————————

     

    HẾT. CHÚC MAY MẮN!

     


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây