Author: Nguyễn Huyền

  • Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2014-2015 môn Hóa học (mã đề thi 159) – Trường THPT Hương Khê

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2014-2015 môn Hóa học (mã đề thi 159) – Trường THPT Hương Khê

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2014-2015 môn Hóa học (mã đề thi 159) – Trường THPT Hương Khê

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hóa học lần 1 – Trường THPT Nghèn (Mã đề thi 108)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2014-2015 môn Hóa học (mã đề thi 159) – Trường THPT Hương Khê

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2014-2015 môn Hóa học (mã đề thi 159) – Trường THPT Hương Khê

     

    ĐỀ BÀI

     

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

    H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137.

    Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp (nguyên tố nhóm B) trong Bảng tuần hoàn?

     

    1. [He] 2s22p4 B. [Ne] 3s2 C. [Ar] 4s1
    1. [Ar] 3d64s2

     

    Câu 2: Liên kết hoá học nào sau đây có tính ion rõ nhất?

     

    1. Cs2S ` B. NH3                                C. HCl
    1. H2S

     

    Câu 3: Trong phản ứng oxi hoá – khử sau:

     

    H 2S  KMnO4  H 2SO4   S  MnSO4    K 2SO4 H 2O . Hệ số (tối giản) của các chất tham

    gia phản ứng lần lượt là
    A. 3, 2, 5 B. 5, 2, 3 C. 2, 2, 5 D. 5, 2, 4

    Câu 4: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí A. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu được khí B. Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí C. Các khí A, B, C lần lượt là

    1. O2, SO2 , H2S B. O2, H2S, SO2 C. H2S, Cl2, SO2 D. H2S, O2, SO2 Câu 5: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S. Số dung dịch có thể dùng để
    phân biệt được 2 khí CO2 và SO2
    A. 1 B. 4 C. 2 D. 3

    Câu 6: Dãy nào sau đây có tính axit và tính khử tăng theo chiều từ trái sang phải?

    1. HI, HBr, HCl, HF B. HCl, HBr, HF, HI C. HF, HCl, HBr, HI D. HCl, HBr, HI, HF

    Câu 7: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là

    1. 16 gam B. 9 gam C. 8,2 gam                        D. 10,7 gam

    Câu 8: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình

    1. khử các ion kim loại B. oxi hoá các ion kim loại
    2. khử các kim loại D. oxi hoá các kim loại

    Câu 9: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1 M. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là

    A. 5,4 gam B. 2,16 gam C. 3,24 gam D. 4,32 gam
    Câu 10: Ion OH có thể phản ứng được với tất cả các ion nào sau đây?
    A. H ,NH  ,HCO  ,CO 2 B. Fe2 ,Zn2 ,HS ,SO 2
    4 3 3 4
    C. Ca2 , Mg2 ,Al 3 ,Cu2 D. Fe3 , Mg2 ,Cu2 ,HSO
    4

    Câu 11: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3 M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 0,6 M thu được khí NO và dung dịch A. Thể tích khí NO (đktc) là

    1. 1,68 lít B. 0,896 lít C. 1,344 lít                      D. 2,016 lít

     

    Câu 12: Cho lần lượt Na, dung dịch NaOH vào các chất phenol, axit axetic, anđehit axetic,

    ancol etylic. Số lần có phản ứng xảy ra là

    1. 3 B. 4 C. 5                                       D. 6

    Câu 13: Dãy nào gồm các hiđroxit được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?

    1. KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3. B. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2
    2. KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3 D. Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH

    Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al X Y AlCl3. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?

    1. Al(OH)3, Al(NO3)3 B. Al(OH)3, Al2O3 C. Al2(SO4)3, Al2O3 D. Al2(SO4)3, Al(OH)3

    Câu 15: Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc). Xác định kim loại M?

    1. Mg B. Ca C. Fe                                    D. Al

    Câu 16: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+, SO42-, NO3 thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ mol/lít của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là bao nhiêu?

    1. 1 M và 1 M B. 2 M và 2 M C. 1 M và 2 M     D. 2 M và 1 M.

    Câu 17: Hợp chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá không có tính khử?

    1. CrCl3 B. CrO C. Fe3O4                                D. Fe2(SO4)3

    Câu 18: Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 dư, nung nóng tạo ra 9

    gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là

    1. 23 gam B. 16 gam C. 24 gam                         D. 26 gam

    Câu 19: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5 M. Giá trị của V đã cho là

    1. 80 ml B. 20 ml C. 40 ml                             D. 60 ml

    Câu 20: Cho viên Zn nguyên chất vào hỗn hợp dung dịch gồm các ion Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+, NO3 ở điều kiện thường đến dư Zn, thứ tự các ion kim loại lần lượt bị khử là

    A. Cu2+, Ag+, Pb2+, Fe2+ B. Ag+, Cu2+, Fe2+, Pb2+
    C. Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+ D. Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+
    Câu 21: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2
    A. HNO3, NaCl, Na2SO4, KHSO4 B. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, Mg(NO3)2
    C. HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

    Câu 22: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là

    1. 8 B. 5 C. 7                                       D. 6

    Câu 23: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12, biết [ H+].[OH] = 10-14. Giá trị m và a lần lượt là

    1. 0,5582 và 0,03 B. 0,03 và 0,5582 C. 0,5825 và 0,06 D. 0,03 và 0,06 Câu 24: Có thể phân biệt được 5 dung dịch riêng biệt bị mất nhãn chứa các hoá chất NaCl, NH4Cl, (NH4)2­SO4, AlCl3, FeCl3 chỉ bằng 1 kim loại là
    2. Na B. Al C. Mg                                  D. Ba

    Câu 25: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A, B có hoá trị lần lượt là I, II  vào dung

    dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 (vừa đủ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2 và NO2 theo tỉ lệ mol lần lượt 1 : 5. Khối lượng muối khan thu được là

    1. 14,12 gam B. 13,04 gam C. 14,54 gam                  D. 14,04 gam

     

    Câu 26: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa dung dịch CuCl­­2, bình 2 chứa dung dịch AgNO3. Khi tiến hành điện phân ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện).

    1. 22,4 lít B. 11,2 lít C. 33,6 lít                          D. 44,8 lít.

    Câu27: Dụng cụ làm bằng chất nào sau đây không nên đựng nước vôi trong

    1. đồng B. thép C. gang                              D. nhôm

    Câu 28: Số anken khí (ở nhiệt độ thường) khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng

    A. 1 B. 4 C. 2 D. 3

    Câu 29: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí gồm etan, metan, eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện). Hiệu suất của quá trình

    crăckinh là
    A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%

    Câu 30: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là

    1. dung dịch brom B. dung dịch thuốc tím C. dung dịch AgNO3 D. Cu(OH)2

    Câu 31: Cho m gam phenol (C6H5OH) tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2

    (đktc), giá trị m của là

    1. 4,7 gam B. 9,4 gam C. 7,4 gam                        D. 4,9 gam

    Câu 32: Cho 1,2 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 1,64 gam muối. X là

    1. H-COOH B. CH2 = CHCOOH C. C6H5-COOH D. CH3-COOH Câu 33: Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sản phẩm tạo ra là
    ONa OH ONa ONa
    A. B. C. D.
    CH2ONa CH2ONa CH2OH CH2OH

    Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức. Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 76,1 gam. Xác định công thức của 2 anđehit?

    1. HCHO và C2H5CHO B. CH3CHO và C2H5CHO
    2. HCHO và CH3CHO D. CH3CHO và C3H7CHO

    Câu 35: Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở là

    1. CnH2nO2 B. CnH2n+2O2 C. CnH2n -2O2                  D. CnH2nO

    Câu 36: Có tối đa bao nhiêu trieste thu được khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol, axit stearic,

    axit panmitic có xúc tác H2SO4 đặc?
    A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

    Câu 37: Cho 4,48 gam hổn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1) tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 0,1M, làm khô dung dịch sau phản ứng thu được khối

    lượng chất rắn là

    1. 5,6 gam B. 4,88 gam C. 3,28 gam                     D. 6,4 gam

    Câu 38: Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

    1. glucozơ, fructozơ và tinh bột B. glucozơ, fructozơ và xenlulozơ
    2. glucozơ, fructozơ và saccarozơ D. glucozơ, fomalin và tinh bột

    Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ chứa cùng loại nhóm chức. Đun nóng 13,6 gam hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thu được 1 muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức

     

    và 5,5 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp X cần dùng 16,8 lít oxi thu được 14,56 lít CO2 (thể tích khí ở đktc). Công thức cấu tạo của các chất trong X là

    1. CH3COOCH3, CH3COOC2H5 B. C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5 C. HCOOCH3, HCOOC2H5 D. HCOOC3H5, HCOOC4H7

    Câu 40: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với

    1. HCl, NaOH B. NaCl, HCl C. NaOH, NH3 D. HNO3, CH3COOH

    Câu41: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3. Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

    1. CH3NH2, NH3 B. C6H5OH, CH3NH2
    2. C6H5NH2, CH3NH2 D. C6H5OH, NH3

    Câu 42: Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các   -amino axit còn thu được

    các đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là của X?

    1. Val-Phe-Gly-Ala B. Ala-Val-Phe-Gly
    2. Gly-Ala-Val-Phe D. Gly-Ala-Phe-Val

    Câu 43: Cao su lưu hoá có 2% lưu huỳnh về khối lượng. Có bao nhiêu mắt xích isopren thì có một cầu nối (- S – S -)?

    1. 38 B. 42 C. 46                                    D. 50

    Câu 44: Khi thủy phân tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các – aminoaxit là

    1. H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH
    2. H2NCH(CH3)COOH, H2NCH(NH2)COOH
    3. H2NCH2CH(CH3)COOH, H2NCH2COOH
    4. CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH

    Câu45: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 chất hữu cơ riêng biệt: axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin. Thuốc thử đó là

    1. NaOH B. HCl C. CH3OH/HCl             D. Quì tím

    Câu 46: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

    1. tơ tằm, sợi bông, tơ nitron B. sợi bông, tơ visco, tơ axetat C. sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6 D. tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat

    Câu 47: Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol bezylic, p-crezol. Trong các chất này số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

    1. 3 B. 5 C. 6                                       D. 4

    Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol thu được 0,88 gam CO2. Tách nước hoàn toàn từ hỗn hợp X được hỗn hợp an ken Y. Đốt cháy hết Y thu được tổng khối lượng

    H2O và CO2

    1. 1,47 gam B. 2,26 gam C. 1,96 gam                     D. 1,24 gam

    Câu 49: Cho V lít  hổn hợp khí X gồm H2, C2H2, C2H4 (trong đó số mol của C2H2 bằng số

    mol của C2H4) đi qua Ni nung nóng (hiệu suất phản ứng đạt 100%) thu được 11,2 lít hổn hợp

    khí Y (ở đktc) có  tỷ khối hơi của hổn hợp Y đối với H2 là 6,6. Nếu cho V lít hổn hợp X ở

    trên đi qua dung dịch Brom dư thì khối lượng bình Brom tăng

    1. 5,4 gam B. 4,4 gam C. 2,7 gam                        D. 6,6 gam

    Câu 50: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng vừa hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc), khối lượng muối khan có trong dung dịch sau phản ứng là

    1. 43,2 gam B. 56,4 gam C. 54 gam                         D. 43,8 gam

    HẾT

     

    TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2014-2015

    TỔ HOÁ HỌC BỘ MÔN HOÁ HỌC
    GIÁO VIÊN XÂY DỰNG ĐÁP ÁN: PHAN THỌ NHẬT
    MÃ ĐỀ: 159
    1D 2A 3B 4D 5C 6C 7A 8A 9C 10D
    11C 12C 13D !4D 15D 16A 17D 18C 19C 20C
    21C 22C 23C 24D 25A 26B 27D 28D 29C 30D
    31A 32D 33D 34A 35A 36D 37D 38C 39B 40A
    41A 42D 43B 44A 45D 46B 47D 48D 49A 50A
  • Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hóa học lần 1 – Trường THPT Nghèn (Mã đề thi 108)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hóa học lần 1 – Trường THPT Nghèn (Mã đề thi 108)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hóa học lần 1 – Trường THPT Nghèn (Mã đề thi 108)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hoá học lần 2 – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề 136)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hóa học lần 1 – Trường THPT Nghèn (Mã đề thi 108)

     

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hóa học lần 1 – Trường THPT Nghèn (Mã đề thi 108)

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Các loại rượu không đảm bảo chất lượng thường gây cho người uống bị ngộ độc metanol, có thể dẫn đến tử vong. Metanol là tên gọi của chất nào sau đây?

    1. C2H5OH B. HCHO C. CH3COOH                        D. CH3OH

    Câu 2: Cho các chất: NaCl, NaOH, Cu(OH)2, H2SO4, CuSO4, Na, Cu, CuCl2, Na2SO4. Có bao nhiêu chất trong số đã cho tan hoàn toàn trong nước?

    1. 7 B. 5 C. 6                                             D. 8

    Câu 3: Trong chu kỳ 3, bảng HTTH các nguyên tố hóa học, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử các nguyên tố biến đổi thế nào?

    1. Giảm dần B. Tăng rồi giảm C. Không đổi                         D. Tăng dần

    Câu 4: Khi sắt nóng chảy nguội đi, nó kết tinh ở 1538 °C ở dạng thù hình δ, dạng này có cấu trúc tinh thể như

    hình sau: . Phần trăm thể tích chân không trống rỗng trong kiểu mạng tinh thể này là:
    A. 32% B. 26% C. 74% D. 68%

    Câu 5: Tecpen là những hidrocacbon có trong nhiều loại thực vật, một trong những tecpen đơn giản nhất có công

    thức cấu tạo thu gọn nhất như hình: . Phân tử khối của tecpen này là: (C=12, H=1)
    A. 56 B. 70 C. 54 D. 68
    Câu 6: Hợp chất tác dụng được với NaHCO3 D. benzen
    A. ancol etylic B. triolein C. axit axetic

    Câu 7: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có bao nhiêu nhóm hiđroxyl ?

    1. 4 B. 3 C. 5                                             D. 2

    Câu 8: Polime X được dùng để tráng làm bề mặt chảo chống dính, nó là:

    1. Teflon B. Nilon-6 C. Fibroin                                D. Poli(metyl metacrylat)

    Câu 9: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:

    1. CO rắn B. CO2 rắn C. H2O rắn                              D. SO2 rắn

    Câu 10: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?

    1. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy B. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
    1. Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy D. Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

    Câu 11: Cho các nguyên tử: 1327 Al1735Cl . Phân tử khối của hợp chất tạo nên từ các nguyên tử trên có thể có giá trị là:

    1. 62 B. 62,5 C. 132                                       D. 133,5

    Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2 và CH3CHO ?

    1. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, to).
    2. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu nước brom
    3. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc
    4. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4.

    Câu 13: Nicotin có trong khói thuốc lá là chất gây nghiện, có độc tính, có công thức phân tử C10H14N2. Nicotin thuộc loại hợp chất nào?

    1. Aminoaxit B. Amin C. Protein                                 D. Ankin.

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh  Trang 1/4 – Mã đề thi 108

    Câu 14: Cho 9,4 gam phenol (C6H5OH) tác dụng hết với brom dư thì số mol brom tham gia phản ứng là: (C=12, H=1, O=16)

    1. 1 mol B. 0,1 mol C. 3 mol                                   D. 0,3 mol

    Câu 15: Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br,

    1. đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
    A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
    Câu 16: Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp, phương pháp nào không đúng?
    A. Dùng dung dịch KMnO4 để nhận ra SO2 B. Dùng dung d ịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O3
    C. Dùng dung dịch CuSO4 để nhận ra H2S D. Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra CO2
    Câu 17: Phần trăm khối lượng của N trong glyxin là: (C=12, H=1, O=16, N=14)
    A. 18,67% B. 15,73% C. 21,33% D. 42,67%

    Câu 18: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),

    C6H6(benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom ở điều kiện thường là:

    1. 6 B. 8 C. 7                                            D. 5

    Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là (Ca=40, C=12, O=16)

    1. 22,4 B. 11,2 C. 33,6                                      D. 5,6

    Câu 20: Cho 43,68 gam kim loại kiềm M tác dụng nước dư thoát ra 1,12 gam khí. Kim loại M là: (Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,5)

    1. Rb B. Li C. K                                           D. Na

    Câu 21: Cho tổng số 2 mol anilin và phenol tác dụng với nước brom dư thì số mol Brom phản ứng là:

    1. 6 mol B. 2 mol C. 12 mol                                D. 3 mol

    Câu 22: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành acol etylic là (C=12, H=1, O=16)

    1. 60% B. 40% C. 54%                                     D. 80%

    Câu 23: Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ?

    1. C3H6O2 B. C6H6 C. CH3O                                  D. C3H2

    Câu 24: Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl, Mg2+, OH, NO3 có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)

    1. 3 B. 6 C. 5                                            D. 4

    Câu 25: Chất nào sau đây khi cho vào nước cứng có thể làm mất tính cứng?

    1. NaCl B. Xà phòng C. HCl                                       D. CaCl2

    Câu 26: Trộn 3 dung dịch gồm có H2SO4 0,1M, HCl 0,2M và HNO3 0,3M thu được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch Z có pH=1. Giá trị của V là:

    1. 0,24 lít. B. 0,36 lít. C. 0,16 lít.                               D. 0,32 lít

    Câu 27: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,75M và Fe2(SO4)3 0,3M trong bình điện phân với điện cực trơ, I=5A trong 48 phút 15 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân gồm những chất nào :

    1. Fe2(SO4)3 và H2SO4 B. CuSO4, FeSO4 và H2SO4
    2. FeSO4 và H2SO4 D. CuSO4, H2SO4 và Fe2(SO4)3

    Câu 28: Phenolphtalein là chất chỉ thị màu axit – bazơ trong phòng thí nghiệm có công thức đơn giản nhất là C10H7O2. Trong phân tử phenolphtalein có 3 vòng benzen, một vòng chứa oxy và một nối đôi C=O, còn lại là liên kết đơn. Công thức phân tử của phenolphtalein sẽ là:

    1. C10H7O2 B. C40H28O8 C. C20H14O4                          D. C30H21O6.

    Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở, một ancol chứa một nối đôi, mạch hở, một andehit no đơn chức, mạch hở, một anken và một este tạo ra từ axit cacboxylic trên với ancol etylic thu được m (gam) H2O và 11,2 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là: (H=1, O=16)

    1. 9 gam B. 18 gam C. 4,58 gam                            D. 4,5 gam

    Câu 30: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly- Gly- Gly- Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 30 gam Gly,

    21,12 gam Gly-Gly và 15,12 gam Gly- Gly-Gly. Giá trị của m là: (C=12, H=1, O=16, N=14)

    1. 56,58 B. 34,44 C. 40,24                                   D. 59,04

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 2/4 – Mã đề thi 108

    Câu 31: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu

    được dung dịch X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng các chất tan là 72 gam. Giá trị của m là: (Fe=56, Cu=64, O=16, S=32, N=14)

    1. 20 B. 60 C. 40                                          D. 80

    Câu 32: Dung dịch Y gồm: a mol Al3+, b mol Cl, 0,15 mol H+ và 0,03 mol SO42-. Cho 180ml dung dịch Z gồm NaOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,598 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là: (Al=27, Cl=35,5, Ba=137, S=32, H=1, Na=23, O=16)

    1. 0,030 và 0,018. B. 0,018 và 0,144. C. 0,180 và 0,030.              D. 0,030 và 0,180.

    Câu 33: Cho các thí nghiệm trong các hình vẽ sau:

    Hiện tượng quan sát được ở hai thí nghiệm là:

    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện khí mùi trứng thối nhanh hơn ở thí nghiệm 1.
    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa vàng nhạt nhanh hơn ở thí nghiệm 1
    2. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa màu đỏ nhanh hơn ở thí nghiệm 1
    3. Ở thí nghiệm 1 xuất hiện bọt khí nhanh hơn ở thí nghiệm 2

    Câu 34: Khử hết m gam Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm Fe và FeO. A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc). Thể tích khí CO (đktc) đã phản ứng là? (Fe=56, O=16)

    1. 4,48 lít B. 8,96 lít C. 6,72 lít                                 D. 2,24 lít

    Câu 35: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH3COONa (1); H2SO4 (2); HCl (3); NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

    1. (4), (1), (2), (3) B. (3), (2), (4), (1) C. (1), (2), (3), (4)               D. (2), (3), (4), (1)

    Câu 36: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp hai este được tạo ra từ hai axit đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở cần dùng 500ml dung dịch NaOH 0,1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng xà phòng hoá là (Cho H=1, C=12, Na=23, O=16)

    A. 3,68 B. 6,38 C. 2,98 D. 5,28
    Câu 37: Chất 2,4-Dimetylpyrol có công thức phân tử: C6H9N. Chất này có thể là:
    A. Amin một vòng, hai nối đôi B. Amin một vòng, no
    C. Amin no, mạch hở D. Amin có vòng benzen

    Câu 38: Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O (không còn sản phẩm khử khác). % khối lượng Al trong hỗn hợp X là (Al=27, Mg=24)

    1. 63% B. 46% C. 36%                                      D. 50%

    Câu 39: Khi đốt một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isoprene với acrilonitrin bằng O2 vừa đủ, tạo thành hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích. Tỉ lệ số mắt xích acrilonitrin và isopren trong polime đó tương ứng là:

    1. 3 : 1 B. 2 : 1 C. 1 : 2                                      D. 1 : 3

    Câu 40: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

    1. 5 B. 9 C. 8                                             D. 4

    Câu 41: Khí đồng hành khi được tách khỏi dầu thô có thể coi là hỗn hợp gồm etan (C2H6), propan (C3H8), butan (C4H10) và pentan (C5H12). Nhận định nào sau đây không chính xác khi nói về khí đồng hành?

    1. Khí đồng hành không làm mất màu nước brom.
    2. Cần thu hồi và chế biến khí đồng hành thay vì đốt bỏ.

     

    1. Đốt cháy khí đồng hành thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
    2. Đốt cháy khí đồng hành thu được lượng nhiệt lớn.

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh  Trang 3/4 – Mã đề thi 108

    Câu 42: Trước đây người ta thường pha tetraetyl chì (Pb(C2H5)4) vào xăng nên gây ô nhiễm môi trường. Hiện nay xăng không chì với nhiều phụ gia không gây ô nhiễm môi trường được đưa vào sử dụng. Các chất phụ gia thay thế cho tetraetyl chì trong xăng nhằm mục đích gì?

    1. Chống cháy nổ cho xăng B. Tăng tính chống kích nổ
    1. Tăng khả năng bôi trơn động cơ D. Giảm khả năng bay hơi

    Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm (Mg, Al, Fe, Cu) trong đó có Mg và Fe có số mol bằng nhau. Lấy 7,5 gam hỗn hợp X cho vào cốc đựng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 5,152 lít khí (đktc) và hỗn hợp sản phẩm (gồm cả dung dịch và phần không tan). Cho từ từ một lượng vừa đủ Mg(NO3)2 vào hỗn hợp sản phẩm đến khi kết thúc các phản ứng thu được V lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí (không còn sản phẩm khử khác) và dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y thu được 9,92 gam hỗn hợp chất kết tủa khan. % khối lượng của Fe gần với giá trị nào sau đây nhất? (Mg=24, Al=27, Fe=56, Cu=64, O=16, H=1, Cl=35,5, N=14, Na=23)

    1. 60 B. 84 C. 13                                          D. 30

    Câu 44: Cho dung dịch Fe(NỌ3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2S, H2SO4 loãng, H2S; H2SO4 đặc; NH3, AgNỌ3, Na2CỌ3, Br 2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

    1. 8 B. 6 C. 7                                             D. 5

    Câu 45: X là một este có cấu tạo đối xứng, có công thức phân tử C16H4O4. Một mol X tác dụng được với bốn mol NaOH. Muối natri của axit thu được sau phản ứng xà phòng hoá nếu đem đốt cháy chỉ thu được CO2 và xôđa. X là

    1. este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với hai phân tử phenol B. este của axit oxalic với hai phân tử phenol
    2. este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phân tử phenol và một phân tử cresol
    3. este của axit oxalic với hai phân tử cresol (CH3C6H4OH)

    Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2. Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z. Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam. Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất. Công thức phân tử của este đơn chức là: (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

    1. C5H10O2 B. C4H6O2 C. C5H8O2                               D. C4H8O2

    Câu 47: Chia hỗn hợp hai axit no đơn chức làm ba phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 22,3 gam muối. Phần 3 trung hòa bằng NaOH, cô cạn rồi cho sản phẩm tác dụng NaOH/CaO dư nung nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí (đktc). Công thức cấu tạo của hai axit là: (Cho Ca=40, C=12, Na=23, O=16, Ag=108)

    1. HCOOH; CH3COOH. B. HCOOH; C2H3COOH.
    2. CH3COOH; C2H5COOH. D. HCOOH; C2H5COOH.

    Câu 48: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở ( cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y ( được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic no đơn chức và metanol). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 ( đktc). Mặt khác thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hớn số mol muối natri của Ala). Đốt cháy hoàn toàn khối lượng muối trên cần 20 gam O2 thu được H2O, Na2CO3, N2 và 18,7 gam CO2. Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

    1. 3:1 B. 1:1 C. 1:3                                         D. 1:2

    Câu 49: Hòa tan hoàn toàn m gam oxit MO (M là kim loại) trong 78,4 gam dung dịch H2SO4 6,25% (loãng) thì thu được dung dịch X trong đó nồng độ H2SO4 còn dư là 2,433%. Mặt khác, khi cho CO dư đi qua m gam MO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thì chỉ còn một khí duy nhất thoát ra, trong dung dịch thu được có chứa 2,96 gam muối. Kim loại M là: (Fe=56, Cu=64, Cr=52, Ni=59, Na=23, S=32, O=16)

    1. Ni B. Cr C. Cu                                         D. Fe

    Câu 50: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? (Mg=24, Cu=64, Na=23, S=32, O=16, Ba=137, H=1, N=14)

    A. 4,0. B. 2,5. C. 3,0. D. 3,5.
    ———– HẾT ———-

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh  Trang 4/4 – Mã đề thi 108

    SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH                         ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN HÓA

    TRƯỜNG THPT NGHÈN                                                  Thời gian làm bài: 90 phút;

    Năm học 2015-2016                                                     (50 câu trắc nghiệm)

    Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………………………. Số báo danh:……………………………….. Mã đề thi

    273

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    Câu 1: Các loại rượu không đảm bảo chất lượng thường gây cho người uống bị ngộ độc metanol, có thể dẫn đến tử vong. Metanol là tên gọi của chất nào sau đây?

    1. CH3COOH B. HCHO C. C2H5OH                             D. CH3OH

    Câu 2: Trong chu kỳ 3, bảng HTTH các nguyên tố hóa học, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử các nguyên tố biến đổi thế nào?

    1. Giảm dần B. Tăng rồi giảm C. Không đổi                         D. Tăng dần

    Câu 3: Khi sắt nóng chảy nguội đi, nó kết tinh ở 1538 °C ở dạng thù hình δ, dạng này có cấu trúc tinh thể như

    hình sau: . Phần trăm thể tích chân không trống rỗng trong kiểu mạng tinh thể này là:
    A. 32% B. 26% C. 74% D. 68%
    Câu 4: Polime X được dùng để tráng làm bề mặt chảo chống dính, nó là:
    A. Fibroin B. Nilon-6 C. Teflon D. Poli(metyl metacrylat)

    Câu 5: Cho các chất: NaCl, NaOH, Cu(OH)2, H2SO4, CuSO4, Na, Cu, CuCl2, Na2SO4. Có bao nhiêu chất trong số đã cho tan hoàn toàn trong nước?

    1. 6 B. 8 C. 7                                             D. 5

    Câu 6: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có bao nhiêu nhóm hiđroxyl ?

    A. 4 B. 3 C. 5 D. 2
    Câu 7: Hợp chất tác dụng được với NaHCO3 C. benzen D. ancol etylic
    A. triolein B. axit axetic

    Câu 8: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:

    1. CO rắn B. CO2 rắn C. H2O rắn                              D. SO2 rắn

    Câu 9: Tecpen là những hidrocacbon có trong nhiều loại thực vật, một trong những tecpen đơn giản nhất có công

    thức cấu tạo thu gọn nhất như hình:

    1. 68 B. 70

    . Phân tử khối của tecpen này là: (C=12, H=1) C. 56                D. 54

    Câu 10: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?

    A. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy B. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
    C. Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy D. Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn
    Câu 11: Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp, phương pháp nào không đúng?
    A. Dùng dung dịch KMnO4 để nhận ra SO2 B. Dùng dung d ịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O3
    C. Dùng dung dịch CuSO4 để nhận ra H2S D. Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra CO2

    Câu 12: Nicotin có trong khói thuốc lá là chất gây nghiện, có độc tính, có công thức phân tử C10H14N2. Nicotin thuộc loại hợp chất nào?

    1. Aminoaxit B. Protein C. Amin                                    D. Ankin.

    Câu 13: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành acol etylic là (C=12, H=1, O=16)

    1. 80% B. 60% C. 54%                                      D. 40%

    Câu 14: Cho các nguyên tử: 1327 Al1735Cl . Phân tử khối của hợp chất tạo nên từ các nguyên tử trên có thể có giá trị là:

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh  Trang 1/4 – Mã đề thi 273

    1. 62 B. 133,5 C. 132                                       D. 62,5

    Câu 15: Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br,

    1. đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
    1. 4 B. 2 C. 5                                            D. 3

    Câu 16: Cho tổng số 2 mol anilin và phenol tác dụng với nước brom dư thì số mol Brom phản ứng là:

    1. 6 mol B. 12 mol C. 3 mol                                   D. 2 mol

    Câu 17: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),

    C6H6(benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom ở điều kiện thường là:

    1. 6 B. 8 C. 7                                            D. 5

    Câu 18: Cho 43,68 gam kim loại kiềm M tác dụng nước dư thoát ra 1,12 gam khí. Kim loại M là: (Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,5)

    A.

    Rb

    1. Li
    1. K
    1. Na

    Câu 19: Chất nào sau đây khi cho vào nước cứng có thể làm mất tính cứng? A. NaCl B. Xà phòng C. HCl

    1. CaCl2

    Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2 và CH3CHO ?

    1. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu nước brom
    2. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, to).
    3. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc
    4. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4.

    Câu 21: Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ?

    1. C6H6 B. C3H2 C. C3H6O2                              D. CH3O

    Câu 22: Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl, Mg2+, OH, NO3 có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)

    1. 3 B. 6 C. 5                                            D. 4

    Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là (Ca=40, C=12, O=16)

    A. 22,4 B. 5,6 C. 11,2 D. 33,6
    Câu 24: Phần trăm khối lượng của N trong glyxin là: (C=12, H=1, O=16, N=14)
    A. 21,33% B. 18,67% C. 15,73% D. 42,67%

    Câu 25: Cho 9,4 gam phenol (C6H5OH) tác dụng hết với brom dư thì số mol brom tham gia phản ứng là: (C=12, H=1, O=16)

    1. 1 mol B. 0,1 mol C. 3 mol                                   D. 0,3 mol

    Câu 26: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly- Gly- Gly- Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 30 gam Gly,

    21,12 gam Gly-Gly và 15,12 gam Gly- Gly-Gly. Giá trị của m là: (C=12, H=1, O=16, N=14)

    1. 56,58 B. 34,44 C. 40,24                                   D. 59,04

    Câu 27: Khử hết m gam Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm Fe và FeO. A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc). Thể tích khí CO (đktc) đã phản ứng là? (Fe=56, O=16)

    1. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 2,24 lít                                D. 8,96 lít

    Câu 28: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH3COONa (1); H2SO4 (2); HCl (3); NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

    1. (4), (1), (2), (3) B. (3), (2), (4), (1) C. (1), (2), (3), (4)               D. (2), (3), (4), (1)

    Câu 29: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp hai este được tạo ra từ hai axit đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở cần dùng 500ml dung dịch NaOH 0,1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng xà phòng hoá là (Cho H=1, C=12, Na=23, O=16)

    A. 3,68 B. 6,38 C. 5,28 D. 2,98
    Câu 30: Chất 2,4-Dimetylpyrol có công thức phân tử: C6H9N. Chất này có thể là:
    A. Amin một vòng, hai nối đôi B. Amin một vòng, no
    C. Amin no, mạch hở D. Amin có vòng benzen

    Câu 31: Dung dịch Y gồm: a mol Al3+, b mol Cl, 0,15 mol H+ và 0,03 mol SO42-. Cho 180ml dung dịch Z gồm NaOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,598 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là: (Al=27, Cl=35,5, Ba=137, S=32, H=1, Na=23, O=16)

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 2/4 – Mã đề thi 273

    1. 0,030 và 0,180. B. 0,018 và 0,144. C. 0,030 và 0,018.              D. 0,180 và 0,030.

    Câu 32: Đốt cháy hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở, một ancol chứa một nối đôi, mạch hở, một andehit no đơn chức, mạch hở, một anken và một este tạo ra từ axit cacboxylic trên với ancol etylic thu được m

    (gam) H2O và 11,2 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là: (H=1, O=16) D. 9 gam
    A. 18 gam B. 4,58 gam C. 4,5 gam

    Câu 33: Trước đây người ta thường pha tetraetyl chì (Pb(C2H5)4) vào xăng nên gây ô nhiễm môi trường. Hiện nay xăng không chì với nhiều phụ gia không gây ô nhiễm môi trường được đưa vào sử dụng. Các chất phụ gia thay thế cho tetraetyl chì trong xăng nhằm mục đích gì?

    1. Giảm khả năng bay hơi
    1. Tăng tính chống kích nổ
    1. Chống cháy nổ cho xăng
    1. Tăng khả năng bôi trơn động cơ

    Câu 34: Phenolphtalein là chất chỉ thị màu axit – bazơ trong phòng thí nghiệm có công thức đơn giản nhất là C10H7O2. Trong phân tử phenolphtalein có 3 vòng benzen, một vòng chứa oxy và một nối đôi C=O, còn lại là liên kết đơn. Công thức phân tử của phenolphtalein sẽ là:

    1. C10H7O2 B. C30H21O6. C. C40H28O8                           D. C20H14O4

    Câu 35: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu

    được dung dịch X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng các chất tan là 72 gam. Giá trị của m là: (Fe=56, Cu=64, O=16, S=32, N=14)

    1. 40 B. 20 C. 80                                          D. 60

    Câu 36: Trộn 3 dung dịch gồm có H2SO4 0,1M, HCl 0,2M và HNO3 0,3M thu được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch Z có pH=1. Giá trị của V là:

    1. 0,24 lít. B. 0,32 lít C. 0,16 lít.                               D. 0,36 lít.

    Câu 37: Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O (không còn sản phẩm khử khác). % khối lượng Al trong hỗn hợp X là (Al=27, Mg=24)

    1. 50% B. 46% C. 63%                                      D. 36%

    Câu 38: Khi đốt một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isoprene với acrilonitrin bằng O2 vừa đủ, tạo thành hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích. Tỉ lệ số mắt xích acrilonitrin và isopren trong polime đó tương ứng là:

    1. 3 : 1 B. 2 : 1 C. 1 : 2                                      D. 1 : 3

    Câu 39: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,75M và Fe2(SO4)3 0,3M trong bình điện phân với điện cực trơ, I=5A trong 48 phút 15 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân gồm những chất nào :

    1. Fe2(SO4)3 và H2SO4 B. CuSO4, FeSO4 và H2SO4 C. FeSO4 và H2SO4 D. CuSO4, H2SO4 và Fe2(SO4)3

    Câu 40: Khí đồng hành khi được tách khỏi dầu thô có thể coi là hỗn hợp gồm etan (C2H6), propan (C3H8), butan (C4H10) và pentan (C5H12). Nhận định nào sau đây không chính xác khi nói về khí đồng hành?

    1. Khí đồng hành không làm mất màu nước brom.
    2. Cần thu hồi và chế biến khí đồng hành thay vì đốt bỏ.

     

    1. Đốt cháy khí đồng hành thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
    2. Đốt cháy khí đồng hành thu được lượng nhiệt lớn.

    Câu 41: Cho các thí nghiệm trong các hình vẽ sau:

    Hiện tượng quan sát được ở hai thí nghiệm là:

    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện khí mùi trứng thối nhanh hơn ở thí nghiệm 1.
    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa vàng nhạt nhanh hơn ở thí nghiệm 1

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh  Trang 3/4 – Mã đề thi 273

    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa màu đỏ nhanh hơn ở thí nghiệm 1 D. Ở thí nghiệm 1 xuất hiện bọt khí nhanh hơn ở thí nghiệm 2

    Câu 42: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

    1. 5 B. 9 C. 8                                             D. 4

    Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm (Mg, Al, Fe, Cu) trong đó có Mg và Fe có số mol bằng nhau. Lấy 7,5 gam hỗn hợp X cho vào cốc đựng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 5,152 lít khí (đktc) và hỗn hợp sản phẩm (gồm cả dung dịch và phần không tan). Cho từ từ một lượng vừa đủ Mg(NO3)2 vào hỗn hợp sản phẩm đến khi kết thúc các phản ứng thu được V lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí (không còn sản phẩm khử khác) và dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y thu được 9,92 gam hỗn hợp chất kết tủa khan. % khối lượng của Fe gần với giá trị nào sau đây nhất? (Mg=24, Al=27, Fe=56, Cu=64, O=16, H=1, Cl=35,5, N=14, Na=23)

    1. 13 B. 84 C. 60                                          D. 30

    Câu 44: X là một este có cấu tạo đối xứng, có công thức phân tử C16H4O4. Một mol X tác dụng được với bốn mol NaOH. Muối natri của axit thu được sau phản ứng xà phòng hoá nếu đem đốt cháy chỉ thu được CO2 và xôđa. X là

    1. este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phân tử phenol và một phân tử cresol

     

    1. este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với hai phân tử phenol
    2. este của axit oxalic với hai phân tử phenol

     

    1. este của axit oxalic với hai phân tử cresol (CH3C6H4OH)

    Câu 45: Chia hỗn hợp hai axit no đơn chức làm ba phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 22,3 gam muối. Phần 3 trung hòa bằng NaOH, cô cạn rồi cho sản phẩm tác dụng NaOH/CaO dư nung nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí (đktc). Công thức cấu tạo của hai axit là: (Cho Ca=40, C=12, Na=23, O=16, Ag=108)

    1. CH3COOH; C2H5COOH. B. HCOOH; C2H3COOH.
    1. HCOOH; CH3COOH. D. HCOOH; C2H5COOH.

    Câu 46: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở ( cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y ( được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic no đơn chức và metanol). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 ( đktc). Mặt khác thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hớn số mol muối natri của Ala). Đốt cháy hoàn toàn khối lượng muối trên cần 20 gam O2 thu được H2O, Na2CO3, N2 và 18,7 gam CO2. Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

    1. 3:1 B. 1:1 C. 1:3                                         D. 1:2

    Câu 47: Hòa tan hoàn toàn m gam oxit MO (M là kim loại) trong 78,4 gam dung dịch H2SO4 6,25% (loãng) thì thu được dung dịch X trong đó nồng độ H2SO4 còn dư là 2,433%. Mặt khác, khi cho CO dư đi qua m gam MO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thì chỉ còn một khí duy nhất thoát ra, trong dung dịch thu được có chứa 2,96 gam muối. Kim loại M là: (Fe=56, Cu=64, Cr=52, Ni=59, Na=23, S=32, O=16)

    1. Ni B. Fe C. Cu                                         D. Cr

    Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? (Mg=24, Cu=64, Na=23, S=32, O=16, Ba=137, H=1, N=14)

    1. 4,0. B. 2,5. C. 3,0.                                       D. 3,5.

    Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2. Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z. Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam. Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất. Công thức phân tử của este đơn chức là: (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

    1. C4H8O2 B. C5H8O2 C. C5H10O2                             D. C4H6O2

    Câu 50: Cho dung dịch Fe(NỌ3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2S, H2SO4 loãng, H2S; H2SO4 đặc; NH3, AgNỌ3, Na2CỌ3, Br 2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

    A. 8 B. 5 C. 6 D. 7
    ———– HẾT ———-
    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 4/4 – Mã đề thi 273

    SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH                         ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN HÓA

    TRƯỜNG THPT NGHÈN                                                  Thời gian làm bài: 90 phút;

    Năm học 2015-2016                                                     (50 câu trắc nghiệm)

    Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………………………. Số báo danh:……………………………….. Mã đề thi

    312

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    Câu 1: Hợp chất tác dụng được với NaHCO3

    1. triolein B. axit axetic C. benzen                                D. ancol etylic

    Câu 2: Trong chu kỳ 3, bảng HTTH các nguyên tố hóa học, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử các nguyên tố biến đổi thế nào?

    1. Tăng dần B. Tăng rồi giảm C. Giảm dần                           D. Không đổi

    Câu 3: Khi sắt nóng chảy nguội đi, nó kết tinh ở 1538 °C ở dạng thù hình δ, dạng này có cấu trúc tinh thể như

    hình sau: . Phần trăm thể tích chân không trống rỗng trong kiểu mạng tinh thể này là:
    A. 32% B. 68% C. 26% D. 74%

    Câu 4: Cho các chất: NaCl, NaOH, Cu(OH)2, H2SO4, CuSO4, Na, Cu, CuCl2, Na2SO4. Có bao nhiêu chất trong số đã cho tan hoàn toàn trong nước?

    1. 7 B. 6 C. 8                                             D. 5

    Câu 5: Tecpen là những hidrocacbon có trong nhiều loại thực vật, một trong những tecpen đơn giản nhất có công

    thức cấu tạo thu gọn nhất như hình:

    1. 56 B. 70

    . Phân tử khối của tecpen này là: (C=12, H=1) C. 54                D. 68

    Câu 6: Các loại rượu không đảm bảo chất lượng thường gây cho người uống bị ngộ độc metanol, có thể dẫn đến tử vong. Metanol là tên gọi của chất nào sau đây?

    1. CH3COOH B. C2H5OH
    1. CH3OH
    1. HCHO

    Câu 7: Polime X được dùng để tráng làm bề mặt chảo chống dính, nó là:

    1. Fibroin B. Poli(metyl metacrylat) C. Teflon
    1. Nilon-6

    Câu 8: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?

    1. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy B. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C. Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy D. Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

    Câu 9: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:

    1. CO rắn B. CO2 rắn C. H2O rắn                              D. SO2 rắn

    Câu 10: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có bao nhiêu nhóm hiđroxyl ?

    1. 4 B. 3 C. 5                                             D. 2

    Câu 11: Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl, Mg2+, OH, NO3 có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)

    A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
    Câu 12: Phần trăm khối lượng của N trong glyxin là: (C=12, H=1, O=16, N=14)
    A. 21,33% B. 18,67% C. 15,73% D. 42,67%

    Câu 13: Cho 43,68 gam kim loại kiềm M tác dụng nước dư thoát ra 1,12 gam khí. Kim loại M là: (Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,5)

    1. K B. Rb C. Li                                           D. Na

    Câu 14: Cho 9,4 gam phenol (C6H5OH) tác dụng hết với brom dư thì số mol brom tham gia phản ứng là: (C=12, H=1, O=16)

    A. 1 mol B. 0,1 mol C. 3 mol D. 0,3 mol
    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 1/4 – Mã đề thi 312

    Câu 15: Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br,

    1. đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
    1. 2 B. 4 C. 5                                            D. 3

    Câu 16: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),

    C6H6(benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom ở điều kiện thường là:

    1. 5 B. 7 C. 8                                            D. 6

    Câu 17: Nicotin có trong khói thuốc lá là chất gây nghiện, có độc tính, có công thức phân tử C10H14N2. Nicotin thuộc loại hợp chất nào?

    1. Amin B. Protein C. Ankin.                                 D. Aminoaxit

    Câu 18: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là (Ca=40, C=12, O=16)

    A. 22,4 B. 5,6 C. 11,2 D. 33,6
    Câu 19: Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp, phương pháp nào không đúng?
    A. Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O3 B. Dùng dung d ịch KMnO4 để nhận ra SO2
    C. Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra CO2 D. Dùng dung dịch CuSO4 để nhận ra H2S

    Câu 20: Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ?

    1. C6H6 B. C3H2 C. C3H6O2 D. CH3O Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2 và CH3CHO ?
    2. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, to).
    3. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4.
    4. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc
    5. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu nước brom

    Câu 22: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành acol etylic là (C=12, H=1, O=16)

    1. 60% B. 40% C. 80%                                     D. 54%

    Câu 23: Cho các nguyên tử: 1327 Al1735Cl . Phân tử khối của hợp chất tạo nên từ các nguyên tử trên có thể có giá

    trị là:
    A. 133,5 B. 62,5 C. 62 D. 132

    Câu 24: Cho tổng số 2 mol anilin và phenol tác dụng với nước brom dư thì số mol Brom phản ứng là:

    1. 2 mol B. 6 mol C. 12 mol                                D. 3 mol

    Câu 25: Chất nào sau đây khi cho vào nước cứng có thể làm mất tính cứng? A. NaCl B. CaCl2 C. HCl

    1. Xà phòng

    Câu 26: Chất 2,4-Dimetylpyrol có công thức phân tử: C6H9N. Chất này có thể là:

    1. Amin có vòng benzen B. Amin một vòng, no
    2. Amin no, mạch hở D. Amin một vòng, hai nối đôi

    Câu 27: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly- Gly- Gly- Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 30 gam Gly,

    21,12 gam Gly-Gly và 15,12 gam Gly- Gly-Gly. Giá trị của m là: (C=12, H=1, O=16, N=14)

    1. 40,24 B. 56,58 C. 59,04                                   D. 34,44

    Câu 28: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

    1. 9 B. 8 C. 4                                            D. 5

    Câu 29: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH3COONa (1); H2SO4 (2); HCl (3); NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

    1. (1), (2), (3), (4) B. (2), (3), (4), (1) C. (4), (1), (2), (3)
    1. (3), (2), (4), (1)

    Câu 30: Dung dịch Y gồm: a mol Al3+, b mol Cl-, 0,15 mol H+ và 0,03 mol SO42-. Cho 180ml dung dịch Z gồm

    NaOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,598 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là: (Al=27, Cl=35,5, Ba=137, S=32, H=1, Na=23, O=16)

    1. 0,030 và 0,018. B. 0,018 và 0,144. C. 0,030 và 0,180.              D. 0,180 và 0,030.

    Câu 31: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp hai este được tạo ra từ hai axit đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở cần dùng 500ml dung dịch NaOH 0,1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng xà phòng hoá là (Cho H=1, C=12, Na=23, O=16)

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 2/4 – Mã đề thi 312

    1. 5,28 B. 2,98 C. 6,38                                      D. 3,68

    Câu 32: Khí đồng hành khi được tách khỏi dầu thô có thể coi là hỗn hợp gồm etan (C2H6), propan (C3H8), butan (C4H10) và pentan (C5H12). Nhận định nào sau đây không chính xác khi nói về khí đồng hành?

    1. Khí đồng hành không làm mất màu nước brom.
    2. Cần thu hồi và chế biến khí đồng hành thay vì đốt bỏ.

     

    1. Đốt cháy khí đồng hành thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
    2. Đốt cháy khí đồng hành thu được lượng nhiệt lớn.

    Câu 33: Trộn 3 dung dịch gồm có H2SO4 0,1M, HCl 0,2M và HNO3 0,3M thu được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch Z có pH=1. Giá trị của V là:

    1. 0,24 lít. B. 0,32 lít C. 0,16 lít.                               D. 0,36 lít.

    Câu 34: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu

    được dung dịch X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng các chất tan là 72 gam. Giá trị của m là: (Fe=56, Cu=64, O=16, S=32, N=14)

    1. 40 B. 20 C. 80                                          D. 60

    Câu 35: Khi đốt một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isoprene với acrilonitrin bằng O2 vừa đủ, tạo thành hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích. Tỉ lệ số mắt xích acrilonitrin và isopren trong polime đó tương ứng là:

    1. 3 : 1 B. 1 : 2 C. 1 : 3                                      D. 2 : 1

    Câu 36: Cho các thí nghiệm trong các hình vẽ sau:

    Hiện tượng quan sát được ở hai thí nghiệm là:

    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện khí mùi trứng thối nhanh hơn ở thí nghiệm 1.
    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa vàng nhạt nhanh hơn ở thí nghiệm 1
    2. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa màu đỏ nhanh hơn ở thí nghiệm 1
    3. Ở thí nghiệm 1 xuất hiện bọt khí nhanh hơn ở thí nghiệm 2

    Câu 37: Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O (không còn sản phẩm khử khác). % khối lượng Al trong hỗn hợp X là (Al=27, Mg=24)

    1. 36% B. 50% C. 63%                                      D. 46%

    Câu 38: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,75M và Fe2(SO4)3 0,3M trong bình điện phân với điện cực trơ, I=5A trong 48 phút 15 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân gồm những chất nào :

    1. Fe2(SO4)3 và H2SO4 B. CuSO4, FeSO4 và H2SO4 C. FeSO4 và H2SO4 D. CuSO4, H2SO4 và Fe2(SO4)3

    Câu 39: Đốt cháy hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở, một ancol chứa một nối đôi, mạch hở, một andehit no đơn chức, mạch hở, một anken và một este tạo ra từ axit cacboxylic trên với ancol etylic thu được m

    (gam) H2O và 11,2 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là: (H=1, O=16) D. 4,58 gam
    A. 4,5 gam B. 9 gam C. 18 gam

    Câu 40: Phenolphtalein là chất chỉ thị màu axit – bazơ trong phòng thí nghiệm có công thức đơn giản nhất là C10H7O2. Trong phân tử phenolphtalein có 3 vòng benzen, một vòng chứa oxy và một nối đôi C=O, còn lại là liên kết đơn. Công thức phân tử của phenolphtalein sẽ là:

    1. C30H21O6. B. C10H7O2 C. C20H14O4                           D. C40H28O8

    Câu 41: Trước đây người ta thường pha tetraetyl chì (Pb(C2H5)4) vào xăng nên gây ô nhiễm môi trường. Hiện nay xăng không chì với nhiều phụ gia không gây ô nhiễm môi trường được đưa vào sử dụng. Các chất phụ gia thay thế cho tetraetyl chì trong xăng nhằm mục đích gì?

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh  Trang 3/4 – Mã đề thi 312

    1. Tăng tính chống kích nổ
    1. Chống cháy nổ cho xăng
    1. Tăng khả năng bôi trơn động cơ
    1. Giảm khả năng bay hơi

     

    Câu 42: Khử hết m gam Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm Fe và FeO. A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc). Thể tích khí CO (đktc) đã phản ứng là? (Fe=56, O=16)

    1. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít                                 D. 8,96 lít

    Câu 43: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? (Mg=24, Cu=64, Na=23, S=32, O=16, Ba=137, H=1, N=14)

    1. 2,5. B. 3,5. C. 4,0.                                       D. 3,0.

    Câu 44: Cho dung dịch Fe(NỌ3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2S, H2SO4 loãng, H2S; H2SO4 đặc; NH3, AgNỌ3, Na2CỌ3, Br 2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

    1. 6 B. 5 C. 8                                             D. 7

    Câu 45: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở ( cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y ( được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic no đơn chức và metanol). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 ( đktc). Mặt khác thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hớn số mol muối natri của Ala). Đốt cháy hoàn toàn khối lượng muối trên cần 20 gam O2 thu được H2O, Na2CO3, N2 và 18,7 gam CO2. Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

    1. 1:1 B. 1:3 C. 3:1                                         D. 1:2

    Câu 46: Hòa tan hoàn toàn m gam oxit MO (M là kim loại) trong 78,4 gam dung dịch H2SO4 6,25% (loãng) thì thu được dung dịch X trong đó nồng độ H2SO4 còn dư là 2,433%. Mặt khác, khi cho CO dư đi qua m gam MO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thì chỉ còn một khí duy nhất thoát ra, trong dung dịch thu được có chứa 2,96 gam muối. Kim loại M là: (Fe=56, Cu=64, Cr=52, Ni=59, Na=23, S=32, O=16)

    1. Ni B. Fe C. Cu                                         D. Cr

    Câu 47: X là một este có cấu tạo đối xứng, có công thức phân tử C16H4O4. Một mol X tác dụng được với bốn mol NaOH. Muối natri của axit thu được sau phản ứng xà phòng hoá nếu đem đốt cháy chỉ thu được CO2 và xôđa. X là

    1. este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phân tử phenol và một phân tử cresol
    2. este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với hai phân tử phenol
    3. este của axit oxalic với hai phân tử phenol

     

    1. este của axit oxalic với hai phân tử cresol (CH3C6H4OH)

    Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2. Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z. Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam. Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất. Công thức phân tử của este đơn chức là: (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

    1. C4H8O2 B. C5H8O2 C. C5H10O2                             D. C4H6O2

    Câu 49: Chia hỗn hợp hai axit no đơn chức làm ba phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 22,3 gam muối. Phần 3 trung hòa bằng NaOH, cô cạn rồi cho sản phẩm tác dụng NaOH/CaO dư nung nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí (đktc). Công thức cấu tạo của hai axit là: (Cho Ca=40, C=12, Na=23, O=16, Ag=108)

    1. CH3COOH; C2H5COOH. B. HCOOH; CH3COOH.
    2. HCOOH; C2H3COOH. D. HCOOH; C2H5COOH.

    Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm (Mg, Al, Fe, Cu) trong đó có Mg và Fe có số mol bằng nhau. Lấy 7,5 gam hỗn hợp X cho vào cốc đựng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 5,152 lít khí (đktc) và hỗn hợp sản phẩm (gồm cả dung dịch và phần không tan). Cho từ từ một lượng vừa đủ Mg(NO3)2 vào hỗn hợp sản phẩm đến khi kết thúc các phản ứng thu được V lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí (không còn sản phẩm khử khác) và dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y thu được 9,92 gam hỗn hợp chất kết tủa khan. % khối lượng của Fe gần với giá trị nào sau đây nhất? (Mg=24, Al=27, Fe=56, Cu=64, O=16, H=1, Cl=35,5, N=14, Na=23)

    A. 60 B. 13 C. 84 D. 30
    ———– HẾT ———-
    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 4/4 – Mã đề thi 312

    SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH                         ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN HÓA

    TRƯỜNG THPT NGHÈN                                                  Thời gian làm bài: 90 phút;

    Năm học 2015-2016                                                     (50 câu trắc nghiệm)

    Họ, tên thí sinh:………………………………………………………………………………. Số báo danh:……………………………….. Mã đề thi

    431

    (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

    Câu 1: Hợp chất tác dụng được với NaHCO3

    1. triolein B. axit axetic C. benzen                                D. ancol etylic

    Câu 2: Polime X được dùng để tráng làm bề mặt chảo chống dính, nó là:

    1. Fibroin B. Poli(metyl metacrylat) C. Teflon                                D. Nilon-6

    Câu 3: Cho các chất: NaCl, NaOH, Cu(OH)2, H2SO4, CuSO4, Na, Cu, CuCl2, Na2SO4. Có bao nhiêu chất trong số đã cho tan hoàn toàn trong nước?

    1. 7 B. 8 C. 5                                             D. 6

    Câu 4: Khi sắt nóng chảy nguội đi, nó kết tinh ở 1538 °C ở dạng thù hình δ, dạng này có cấu trúc tinh thể như

    hình sau: . Phần trăm thể tích chân không trống rỗng trong kiểu mạng tinh thể này là:
    A. 26% B. 32% C. 68% D. 74%

    Câu 5: Các loại rượu không đảm bảo chất lượng thường gây cho người uống bị ngộ độc metanol, có thể dẫn đến tử vong. Metanol là tên gọi của chất nào sau đây?

    1. HCHO B. CH3OH C. CH3COOH                        D. C2H5OH

    Câu 6: Trong chu kỳ 3, bảng HTTH các nguyên tố hóa học, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử các nguyên tố biến đổi thế nào?

    1. Giảm dần B. Không đổi C. Tăng dần                            D. Tăng rồi giảm

    Câu 7: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?

    1. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy B. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C. Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy D. Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn

    Câu 8: Tecpen là những hidrocacbon có trong nhiều loại thực vật, một trong những tecpen đơn giản nhất có công

    thức cấu tạo thu gọn nhất như hình:

    1. 70 B. 54

    . Phân tử khối của tecpen này là: (C=12, H=1) C. 56                D. 68

    Câu 9: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ, người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có bao nhiêu nhóm hiđroxyl ?

    1. 4 B. 3 C. 5                                             D. 2

    Câu 10: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:

    A. SO2 rắn B. CO rắn C. H2O rắn D. CO2 rắn
    Câu 11: Để phát hiện các khí sau trong hỗn hợp, phương pháp nào không đúng?
    A. Dùng dung dịch KMnO4 để nhận ra SO2 B. Dùng dung d ịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O3
    C. Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra CO2 D. Dùng dung dịch CuSO4 để nhận ra H2S

    Câu 12: Nicotin có trong khói thuốc lá là chất gây nghiện, có độc tính, có công thức phân tử C10H14N2. Nicotin thuộc loại hợp chất nào?

    1. Amin B. Protein C. Ankin.                                 D. Aminoaxit

    Câu 13: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành acol etylic là (C=12, H=1, O=16)

    A. 80% B. 60% C. 54% D. 40%
    Câu 14: Chất nào sau đây khi cho vào nước cứng có thể làm mất tính cứng?
    A. NaCl B. CaCl2 C. HCl D. Xà phòng
    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 1/4 – Mã đề thi 431

    Câu 15: Cho 9,4 gam phenol (C6H5OH) tác dụng hết với brom dư thì số mol brom tham gia phản ứng là: (C=12, H=1, O=16)

    A.

    0,3 mol

    1. 1 mol
    1. 0,1 mol
    1. 3 mol

    Câu 16: Phần trăm khối lượng của N trong glyxin là: (C=12, H=1, O=16, N=14) A. 15,73% B. 21,33% C. 42,67%

    1. 18,67%

    Câu 17: Cho các phát biểu sau: (a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. (b) Axit flohiđric là axit yếu. (c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng. (d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br,

    1. đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7. (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F, Cl, Br, I. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
    1. 3 B. 5 C. 4                                            D. 2

    Câu 18: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),

    C6H6(benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom ở điều kiện thường là:

    1. 8 B. 7 C. 6                                            D. 5

    Câu 19: Công thức nào sau đây không thể là công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ?

    1. C6H6 B. C3H2 C. C3H6O2 D. CH3O Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2 và CH3CHO ?
    2. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, to).
    3. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4.
    4. C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc
    5. C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu nước brom

    Câu 21: Cho các nguyên tử: 1327 Al1735Cl . Phân tử khối của hợp chất tạo nên từ các nguyên tử trên có thể có giá trị là:

    1. 133,5 B. 62,5 C. 62                                          D. 132

    Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là (Ca=40, C=12, O=16)

    1. 5,6 B. 33,6 C. 11,2                                      D. 22,4

    Câu 23: Có nhiều nhất bao nhiêu ion trong số Na+, CO32-, NH4+, Cl, Mg2+, OH, NO3 có thể cùng tồn tại trong một dung dịch (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)

    1. 3 B. 6 C. 5                                            D. 4

    Câu 24: Cho tổng số 2 mol anilin và phenol tác dụng với nước brom dư thì số mol Brom phản ứng là:

    1. 2 mol B. 6 mol C. 12 mol                                D. 3 mol

    Câu 25: Cho 43,68 gam kim loại kiềm M tác dụng nước dư thoát ra 1,12 gam khí. Kim loại M là: (Li=7, Na=23, K=39, Rb=85,5)

    1. Rb B. K C. Li                                           D. Na

    Câu 26: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp hai este được tạo ra từ hai axit đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở cần dùng 500ml dung dịch NaOH 0,1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng xà phòng hoá là (Cho H=1, C=12, Na=23, O=16)

    1. 5,28 B. 2,98 C. 6,38                                      D. 3,68

    Câu 27: Khi đốt một lượng polime sinh ra từ phản ứng đồng trùng hợp isoprene với acrilonitrin bằng O2 vừa đủ, tạo thành hỗn hợp khí chứa 58,33% CO2 về thể tích. Tỉ lệ số mắt xích acrilonitrin và isopren trong polime đó tương ứng là:

    1. 2 : 1 B. 1 : 3 C. 3 : 1                                      D. 1 : 2

    Câu 28: Đốt cháy hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no đơn chức mạch hở, một ancol chứa một nối đôi, mạch hở, một andehit no đơn chức, mạch hở, một anken và một este tạo ra từ axit cacboxylic trên với ancol etylic thu được m (gam) H2O và 11,2 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là: (H=1, O=16)

    1. 9 gam B. 4,58 gam C. 18 gam                                D. 4,5 gam

    Câu 29: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu

    được dung dịch X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng các chất tan là 72 gam. Giá trị của m là: (Fe=56, Cu=64, O=16, S=32, N=14)

    A. 20 B. 40 C. 60 D. 80
    Câu 30: Chất 2,4-Dimetylpyrol có công thức phân tử: C6H9N. Chất này có thể là:
    A. Amin một vòng, no B. Amin có vòng benzen
    C. Amin no, mạch hở D. Amin một vòng, hai nối đôi
    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 2/4 – Mã đề thi 431

    Câu 31: Khử hết m gam Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm Fe và FeO. A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc). Thể tích khí CO (đktc) đã phản ứng là? (Fe=56, O=16)

    1. 4,48 lít B. 8,96 lít C. 2,24 lít                                 D. 6,72 lít

    Câu 32: Khí đồng hành khi được tách khỏi dầu thô có thể coi là hỗn hợp gồm etan (C2H6), propan (C3H8), butan (C4H10) và pentan (C5H12). Nhận định nào sau đây không chính xác khi nói về khí đồng hành?

    1. Đốt cháy khí đồng hành thu được số mol CO2 bằng số mol H2O B. Đốt cháy khí đồng hành thu được lượng nhiệt lớn.
    2. Cần thu hồi và chế biến khí đồng hành thay vì đốt bỏ.

     

    1. Khí đồng hành không làm mất màu nước brom.

    Câu 33: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly- Gly- Gly- Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 30 gam Gly,

    21,12 gam Gly-Gly và 15,12 gam Gly- Gly-Gly. Giá trị của m là: (C=12, H=1, O=16, N=14)

    1. 34,44 B. 59,04 C. 56,58                                   D. 40,24

    Câu 34: Phenolphtalein là chất chỉ thị màu axit – bazơ trong phòng thí nghiệm có công thức đơn giản nhất là C10H7O2. Trong phân tử phenolphtalein có 3 vòng benzen, một vòng chứa oxy và một nối đôi C=O, còn lại là liên kết đơn. Công thức phân tử của phenolphtalein sẽ là:

    1. C30H21O6. B. C20H14O4 C. C40H28O8                           D. C10H7O2

    Câu 35: Cho các thí nghiệm trong các hình vẽ sau:

    Hiện tượng quan sát được ở hai thí nghiệm là:

    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện khí mùi trứng thối nhanh hơn ở thí nghiệm 1.
    1. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa vàng nhạt nhanh hơn ở thí nghiệm 1
    2. Ở thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa màu đỏ nhanh hơn ở thí nghiệm 1
    3. Ở thí nghiệm 1 xuất hiện bọt khí nhanh hơn ở thí nghiệm 2

    Câu 36: Hoà tan 15 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Mg vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O (không còn sản phẩm khử khác). % khối lượng Al trong hỗn hợp X là (Al=27, Mg=24)

    1. 36% B. 50% C. 63%                                      D. 46%

    Câu 37: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,75M và Fe2(SO4)3 0,3M trong bình điện phân với điện cực trơ, I=5A trong 48 phút 15 giây thì dừng điện phân. Dung dịch sau điện phân gồm những chất nào :

    1. Fe2(SO4)3 và H2SO4 B. CuSO4, FeSO4 và H2SO4 C. FeSO4 và H2SO4 D. CuSO4, H2SO4 và Fe2(SO4)3

    Câu 38: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: CH3COONa (1); H2SO4 (2); HCl (3); NaNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

    1. (2), (3), (4), (1) B. (4), (1), (2), (3) C. (1), (2), (3), (4)               D. (3), (2), (4), (1)

    Câu 39: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

    1. 8 B. 5 C. 9                                             D. 4

    Câu 40: Trước đây người ta thường pha tetraetyl chì (Pb(C2H5)4) vào xăng nên gây ô nhiễm môi trường. Hiện nay xăng không chì với nhiều phụ gia không gây ô nhiễm môi trường được đưa vào sử dụng. Các chất phụ gia thay thế cho tetraetyl chì trong xăng nhằm mục đích gì?

    1. Tăng tính chống kích nổ
    1. Chống cháy nổ cho xăng
    1. Tăng khả năng bôi trơn động cơ
    1. Giảm khả năng bay hơi

    Câu 41: Trộn 3 dung dịch gồm có H2SO4 0,1M, HCl 0,2M và HNO3 0,3M thu được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch Z có pH=1. Giá trị của V là:

    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh  Trang 3/4 – Mã đề thi 431

    1. 0,16 lít.
    1. 0,32 lít
    1. 0,24 lít.
    1. 0,36 lít.

    Câu 42: Dung dịch Y gồm: a mol Al3+, b mol Cl-, 0,15 mol H+ và 0,03 mol SO42-. Cho 180ml dung dịch Z gồm

    NaOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào dung dịch Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 5,598 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là: (Al=27, Cl=35,5, Ba=137, S=32, H=1, Na=23, O=16)

    1. 0,030 và 0,180. B. 0,030 và 0,018. C. 0,180 và 0,030.              D. 0,018 và 0,144.

    Câu 43: X là một este có cấu tạo đối xứng, có công thức phân tử C16H4O4. Một mol X tác dụng được với bốn mol NaOH. Muối natri của axit thu được sau phản ứng xà phòng hoá nếu đem đốt cháy chỉ thu được CO2 và xôđa. X là

    1. este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với hai phân tử phenol

     

    1. este của axit oxalic với hai phân tử phenol

     

    1. este của axit oxalic với hai phân tử cresol (CH3C6H4OH)
    2. este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phân tử phenol và một phân tử cresol

    Câu 44: Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? (Mg=24, Cu=64, Na=23, S=32, O=16, Ba=137, H=1, N=14)

    1. 2,5. B. 4,0. C. 3,0.                                       D. 3,5.

    Câu 45: Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở ( cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y ( được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic no đơn chức và metanol). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 ( đktc). Mặt khác thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hớn số mol muối natri của Ala). Đốt cháy hoàn toàn khối lượng muối trên cần 20 gam O2 thu được H2O, Na2CO3, N2 và 18,7 gam CO2. Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

    1. 1:2 B. 1:1 C. 1:3                                         D. 3:1

    Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức là đồng phân của nhau. Đốt cháy 11,88 gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2. Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol đơn chức Z. Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na tăng 5,85 gam. Trộn Y với CaO rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất. Công thức phân tử của este đơn chức là: (O=16, Na=23, O=16, H=1, C=12)

    1. C4H8O2 B. C5H8O2 C. C5H10O2                             D. C4H6O2

    Câu 47: Cho dung dịch Fe(NỌ3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2S, H2SO4 loãng, H2S; H2SO4 đặc; NH3, AgNỌ3, Na2CỌ3, Br 2. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

    1. 8 B. 6 C. 5                                             D. 7

    Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam oxit MO (M là kim loại) trong 78,4 gam dung dịch H2SO4 6,25% (loãng) thì thu được dung dịch X trong đó nồng độ H2SO4 còn dư là 2,433%. Mặt khác, khi cho CO dư đi qua m gam MO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua 500 ml dung dịch NaOH 0,1M thì chỉ còn một khí duy nhất thoát ra, trong dung dịch thu được có chứa 2,96 gam muối. Kim loại M là: (Fe=56, Cu=64, Cr=52, Ni=59, Na=23, S=32, O=16)

    1. Fe B. Ni C. Cr                                          D. Cu

    Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm (Mg, Al, Fe, Cu) trong đó có Mg và Fe có số mol bằng nhau. Lấy 7,5 gam hỗn hợp X cho vào cốc đựng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 5,152 lít khí (đktc) và hỗn hợp sản phẩm (gồm cả dung dịch và phần không tan). Cho từ từ một lượng vừa đủ Mg(NO3)2 vào hỗn hợp sản phẩm đến khi kết thúc các phản ứng thu được V lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí (không còn sản phẩm khử khác) và dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y thu được 9,92 gam hỗn hợp chất kết tủa khan. % khối lượng của Fe gần với giá trị nào sau đây nhất? (Mg=24, Al=27, Fe=56, Cu=64, O=16, H=1, Cl=35,5, N=14, Na=23)

    1. 60 B. 13 C. 84                                          D. 30

    Câu 50: Chia hỗn hợp hai axit no đơn chức làm ba phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 22,3 gam muối. Phần 3 trung hòa bằng NaOH, cô cạn rồi cho sản phẩm tác dụng NaOH/CaO dư nung nóng thu được 6,72 lít hỗn hợp hai khí (đktc). Công thức cấu tạo của hai axit là: (Cho Ca=40, C=12, Na=23, O=16, Ag=108)

    A. CH3COOH; C2H5COOH. B. HCOOH; CH3COOH.
    C. HCOOH; C2H3COOH. D. HCOOH; C2H5COOH.
    ———– HẾT ———-
    Đề thi thử THPT QG 2016 Lần I – Trường THPT Nghèn – Can Lộc – Hà Tĩnh Trang 4/4 – Mã đề thi 431

    TRƯỜNG THPT NGHÈN

    ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ – KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN THỨ NHẤT NĂM 2016

    Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án Mã đề Câu Đáp án
    108 1 D 273 1 D 312 1 B 431 1 B
    108 2 A 273 2 D 312 2 A 431 2 C
    108 3 D 273 3 A 312 3 A 431 3 A
    108 4 A 273 4 C 312 4 A 431 4 B
    108 5 D 273 5 C 312 5 D 431 5 B
    108 6 C 273 6 B 312 6 C 431 6 C
    108 7 B 273 7 B 312 7 C 431 7 D
    108 8 A 273 8 B 312 8 D 431 8 D
    108 9 B 273 9 A 312 9 B 431 9 B
    108 10 D 273 10 D 312 10 B 431 10 D
    108 11 C 273 11 D 312 11 B 431 11 C
    108 12 C 273 12 C 312 12 B 431 12 A
    108 13 B 273 13 B 312 13 A 431 13 B
    108 14 D 273 14 C 312 14 D 431 14 D
    108 15 B 273 15 A 312 15 B 431 15 A
    108 16 D 273 16 A 312 16 D 431 16 D
    108 17 A 273 17 A 312 17 A 431 17 C
    108 18 A 273 18 C 312 18 C 431 18 C
    108 19 B 273 19 B 312 19 C 431 19 A
    108 20 C 273 20 C 312 20 A 431 20 C
    108 21 A 273 21 A 312 21 C 431 21 D
    108 22 A 273 22 C 312 22 A 431 22 C
    108 23 B 273 23 C 312 23 D 431 23 C
    108 24 C 273 24 B 312 24 B 431 24 B
    108 25 B 273 25 D 312 25 D 431 25 B
    108 26 B 273 26 D 312 26 D 431 26 D
    108 27 B 273 27 B 312 27 C 431 27 C
    108 28 C 273 28 D 312 28 A 431 28 A
    108 29 A 273 29 A 312 29 B 431 29 B
    108 30 D 273 30 A 312 30 C 431 30 D
    108 31 C 273 31 A 312 31 D 431 31 D
    108 32 D 273 32 D 312 32 C 431 32 A
    108 33 B 273 33 C 312 33 D 431 33 B
    108 34 C 273 34 D 312 34 A 431 34 B
    108 35 D 273 35 A 312 35 A 431 35 B
    108 36 A 273 36 D 312 36 B 431 36 A
    108 37 A 273 37 D 312 37 A 431 37 B
    108 38 C 273 38 A 312 38 B 431 38 A
    108 39 A 273 39 B 312 39 B 431 39 C
    108 40 B 273 40 C 312 40 C 431 40 A
    108 41 C 273 41 B 312 41 A 431 41 D
    108 42 B 273 42 B 312 42 C 431 42 A
    108 43 D 273 43 D 312 43 D 431 43 C
    108 44 A 273 44 D 312 44 C 431 44 C
    108 45 D 273 45 C 312 45 C 431 45 D
    108 46 C 273 46 A 312 46 B 431 46 B
    108 47 A 273 47 B 312 47 D 431 47 A
    108 48 A 273 48 C 312 48 B 431 48 A
    108 49 D 273 49 B 312 49 B 431 49 D
    108 50 C 273 50 A 312 50 D 431 50 B
  • Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hoá học lần 2 – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề 136)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hoá học lần 2 – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề 136)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hoá học lần 2 – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề 136)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Hóa học – Trường THPT Nguyễn Bình (Mã đề thi 121)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hoá học lần 2 – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề 136)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2015-2016 môn Hoá học lần 2 – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề 136)

    ĐỀ BÀI

    Cho nguyên tử khối: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207.

    Câu 1: Dung dịch của hợp chất nào sau đây không làm đổi màu giấy quì ẩm?

    1. CH3NH2. B. C6H5ONa.
    1. H2NCH2COOH. D. H2N-CH2-CH(NH2)COOH.

    Câu 2: Cho dung dịch các chất sau:

    1. a) H2SO4 loãng. b) HCl loãng. c) HNO3 đậm đặc.         d) HBr đặc, bốc khói.

    Các dung dịch có phản ứng với CH3-CH2-CH2-OH là

    1. b, d B. c, d C. a, b, c                                D. b, c

    Câu 3: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?

    1. Tính chất của nhóm anđehit. B. Tính chất của ancol đa chức.
    2. Tham gia phản ứng thủy phân. D. Lên men tạo ancol etylic.

    Câu 4: Cho phản ứng hoá học: 4HNO3đặc nóng + Cu ® Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

    Trong phản ứng này HNO3 đóng vai trò

    1. Axit. B. môi trường. C. chất oxi hóa.              D. chất oxi hóa và môi trường.

    Câu 5: Trong mạng tinh thể kim loại có

    1. các ion dương kim loại, nguyên tử kim loại và các electron tự do.
    2. các electron tự do.
    3. các nguyên tử kim loại.
    4. ion âm phi kim và ion dương kim loại

    Câu 6: Loại phân hóa học nào sau đây khi bón cho đất làm tăng độ chua của đất?

    1. Đạm 2 lá (NH4NO3) B. Phân Kali (KCl)
    2. Ure: (NH2)2CO D. phân vi lượng

    Câu 7: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử 16X là

    1. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p53s23p4. C. 1s22s22p63s13p5.         D. 1s22s22p63s23p5.

    Câu 8: Trong các công thức phân tử sau công thức nào biểu diễn một đồng đẳng của CH4?

    1. C3H6 B. C2H4. C. C4H10                              D. C4H8.

    Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

    1. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron.
    2. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
    1. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố D. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.

    Câu 10: Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là

    1. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp. B. điện phân dung dịch NaCl.
    C. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn. D. cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
    Câu 11: Thành phần của dung dịch NH3 gồm
    A. NH3, NH4 +, OH B. NH3, H2O
    C. NH4+, OH D. NH4 +, OH, H2O, NH3
    Câu 12: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng lưới không gian?
    A. Amilopectin. B. Amilozơ. C. Cao su lưu hoá. D. Cao su Buna.
    Câu 13: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
    A. Fe + Cu2+ ® Fe2+ + Cu B. 2Fe3+ + Cu ® 2Fe2+ + Cu2+
    C. Fe2+ + Cu ®Cu2+ + Fe D. Cu2+ + 2Fe2+ ®2Fe3+ + Cu

    Câu 14: Fomalin hay fomon (dùng để bảo quản xác động vật chống thối rữa) là A. dung dịch HCHO 37%-40% về khối lượng trong nước.

    Trang 1/4 – Mã đề thi 136

    1. rượu etylic 46o.
    2. dung dịch HCHO 25%- 30% về thể tích trong nước.
    3. dung dịch CH3CHO 40% về thể tích trong nước.

     

    Câu 15: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau: C2H5COOCH3  ¾LiAlH¾¾4® A

    1. C3H7OH, CH3OH B. C2H5OH, CH3COOH
    2. C3H7OH, HCOOH D. C2H5OH, CH3COOH

    + B. A, B là

    Câu 16: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M với điện cực trơ, cường độ dòng điện là 5A trong thời gian 25 phút 44 giây thì dừng lại. Khối lượng dung dịch giảm sau điện phân là

    1. 2,88 gam. B. 3,84 gam. C. 2,56 gam.                        D. 3,2 gam.

    Câu 17: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?

    1. 6 B. 5 C. 7                                          D. 8

    Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H11N, X tan được trong axit. Cho X tác dụng với HNO2 tạo ra hợp chất Y có công thức phân tử C8H10O. Đun nóng Y với dung dịch H2SO4 đặc tạo ra hợp chất Z. Trùng hợp Z thu được polistiren. Số đồng phân của X thỏa mãn là

    1. 1. B. 2. C. 3.                                         D. 4.

    Câu 19: Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20/31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp. Hoà tan hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, hỏi khối lượng kết tủa thu được gấp bao nhiêu lần khối lượng hỗn hợp ban đầu:

    1. 1,588 lần. B. 1,788 lần. C. 1,488 lần.                        D. 1,688 lần.

    Câu 20: Có 5 dung dịch riêng biệt là CuCl2, FeCl3, AgNO3, HCl và HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là

    1. 4. B. 2. C. 1.                                         D. 3.

    Câu 21: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng một nửa số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit

    1. no, hai chức.
    2. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
    3. no, đơn chức.
    4. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.

    Câu 22: Nhận biết các chất lỏng riêng biệt: ancol etylic, clorofom, benzen bằng 1 thuốc thử nào sau đây?

    1. H2O B. CuO C. Cu(OH)2 D. Na Câu 23: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?
    1. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp.
    2. Cho Na tác dụng với nước.
    1. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
    2. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.

    Câu 24: Cho 7,1 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X được hỗn hợp gồm các chất là

    1. KH2PO4 và H3PO4. B. KH2PO4 và K2HPO4.
    1. KH2PO4 và K3PO4. D. K3PO4 và K2HPO4.

    Câu 25: Thực hiện 2 thí nghiệm:

    • Thí nghiệm 1: Trộn KClO3 với MnO2, đun nóng để điều chế khí O2.
    • Thí nghiệm 2: Dung dịch HCl đặc, đun nóng với MnO2 để điều chế khí Cl2. Nhận định nào sau đây đúng:
    1. Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất khử, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa.
    2. Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa.
    3. Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa.
    4. Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất khử. Câu 26: Chỉ số iot đặc trưng cho số nối đôi trong các hợp chất không no (ví dụ chất béo…), là số gam iot cộng hợp vào 100 gam hợp chất hữu cơ. Chỉ số iot của triolein là
    5. 28,730. B. 8,620. C. 86,20 .                              D. 2,873.

    Trang 2/4 – Mã đề thi 136

    Câu 27: Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu 39,3 gam chất rắn. Nếu đun 28,2 gam hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 1400C, thì thu được bao nhiêu gam ete?

    1. 23,7 gam B. 21,0 gam C. 24,6 gam                         D. 19,2 gam

    Câu 28: Cho dãy các chất rắn sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn(OH)2, Fe(OH)3, K2CO3, CaCO 3, AlCl3. Trong dãy trên bao nhiêu chất có thể vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong dung dịch NaOH?

    1. 8. B. 5. C. 6.                                         D. 9.

    Câu 29: X là este thuần chức có công thức đơn giản nhất là C3H2O2. X được tạo bởi axit 2 chức, mạch hở và ancol no, 2 chức, mạch hở. Để hidro hóa hoàn toàn 1 mol X (xt Ni, t0) cần bao nhiêu mol H2?

    1. 4 mol B. 3 mol C. 1 mol                                 D. 2 mol

    Câu 30: CH3COOH không thể điều chế trực tiếp bằng cách

    1. lên men giấm.
    2. oxi hóa CH3CHO bằng O2 (xúc tác Mn2+).
    3. metanol tác dụng với cacbon monoxit.
    4. oxi hóa CH3CHO bằng dung dịch AgNO3/NH3.

    Câu 31: Cho 94,8 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) tác dụng với 350 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là

    1. 56,375 gam B. 48,575 gam C. 101,115 gam                 D. 111,425 gam

    Câu 32: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+, khí oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl 2, Pb(NO 3)2, KClO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6

    1. 8 – 1 B. 6 -1 C. 9 – 3                                   D. 6 -2

    Câu 33: Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hidrocacbon (A) khi cháy hoàn toàn thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:1. Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,82 gam, khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,32 gam CO2 và 0,72 gam H2O.

    • V của etilen trong X là
    1. 75,50 B. 33,33 C. 25,25                             D. 50,00

    Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 22 gam hợp chất hữu cơ X chỉ tạo ra 22,4 lít CO2 (ở đktc) và 18 gam nước. Dưới tác dụng của LiAlH4 thì một phân tử X chỉ tạo ra hai phân tử hợp chất hữu cơ Y. X là

    1. HOCH2CH2CHO B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3           D. CH3COOCH3

    Câu 35: Nguyên tử X có electron cuối cùng điền vào lớp M, ở trạng thái cơ bản có 3 electron độc thân. Điều nhận định nào sau đây đúng?

    1. X ở chu kì 4, nhóm VB. B. X ở chu kì 3, nhóm IIIA.
    2. X ở chu kì 3, nhóm VA. D. X ở chu kì 4, nhóm VIIB.

    Câu 36: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỷ khối so với H2 bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng. Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,19 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO2

    1. 75% B. 25% C. 94,96%                             D. 40%

    Câu 37: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất có kiểu mạng tinh thể phân tử?

    1. iot, nước đá, kali clorua. B. than chì, kim cương, silic.
    2. nước đá, naphtalen, iot. D. iot, naphtalen, kim cương.

    Câu 38: Thực hiện phản ứng este hoá 2 mol C2H5OH với 1 mol HCOOH ở nhiệt độ không đổi (xúc tác H2SO4 đặc) khi hệ cân bằng thu được 0,8 mol este. Ở cùng điều kiện trên, este hoá 1 mol C2H5OH và x mol HCOOH, khi hệ cân bằng thu được 0,7 mol este. Giá trị của x là

    1. 1,7500 B. 1,0000 C. 1,3125                              D. 2,2250

    Câu 39: Cho xenlulozơ tác dụng với HNO3 đặc (H2SO4 đặc) và bằng phương pháp thích hợp tách thu đươc 0,08 mol hai sản phẩm A và B có cùng số mol. Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong A và B lần lượt là 11,11 % và 14,14 %. Khối lượng của A và B là

    1. 8,28 gam và 10,08 gam B. 9,84 gam và 11,52 gam
    2. 8,28 gam và 11,88 gam D. 10,08 gam và 11,88 gam

    Câu 40: Cho các phản ứng:

    • O3 + dung dịch KI
    • KClO3(rắn) + HCl(đặc)

    →                                                    (2) F2+ H2O      →

    →                                                   (4) SO2 + dung dịch H2S  →

    Trang 3/4 – Mã đề thi 136

    • Cl2 + dung dịch H2S →

    0

    (7) NaNO2(bão hoà) + NH4Cl(bão hoà) ¾¾t®

    Số phản ứng tạo ra đơn chất là

    (6) NH3(dư) + Cl2

    (8) NO2 + NaOH(dung dịch)

    1. 3. B. 5. C. 2.                                         D. 6.

    Câu 41: Để xác định độ rượu của dung dịch rượu etylic (X) người ta lấy 10ml dung dịch X cho tác

    dụng với   Na   dư thu   được   2,564 lít   H2    (ở   đktc). Tính   độ   rượu   của   X,   biết
    d C H OH = 0,8g / ml, d H O  =1g / ml ?
    2 5 2
    A. 87,50. B. 85,580. C. 91,00. D. 92,50.

    Câu 42: Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ và các chất vô cơ theo sơ đồ sau: xenlulozơ ® glucozơ ® ancol etylic ® axit axetic ® etyl axetat. Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat. Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 40%.

    1. 405 gam B. 202,5 gam C. 810,0 gam                       D. 506,25 gam

    Câu 43: Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 1:2 về số mol) thì thu được hỗn hợp Y (Giả sử chỉ xảy ra phản ứng cracking ankan với hiệu suất 100%). Xác định khối lượng phân tử

    trung bình của Y ( MY  )?

    1. MY =43 B. 25,8 £ MY  £ 32            C. 25,8 £ MY  £ 43           D. 32 £ MY  £ 43

    Câu 44: Nung 8,42 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (ở đktc) là sản

    phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 phản ứng là

    1. 0,56 mol B. 0,64 mol C. 0,48 mol                          D. 0,72 mol

    Câu 45: Hỗn hợp X gồm phenol và anilin. Lấy m gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thấy còn lại 31,3 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    A. 18,7 B. 28,0 C. 14,0 D. 65,6
    Câu 46: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện

    hoá: E 0Ni X = 1, 06V; E 0Y Ni = 0, 50V; E 0Ni Z =1, 76V (X, Y, Z là các kim loại khác sắt). Khi điện phân dung dịch hỗn hợp muối nitrat của các kim loại X, Y, Z, Ni (điện cực trơ, có màng ngăn) thì các kim loại thoát ra ở catốt theo thứ tự (từ trái qua phải) là

    1. X, Z, Y, Ni B. Z, X, Y, Ni C. Z, X, Ni, Y                    D. X, Z, Ni, Y

    Câu 47: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có thành phần thể tích: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6%; còn lại là O2. Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là

    1. 68,75% B. 59,46% C. 26,83%                             D. 42,30%

    Câu 48: Cho 17,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 200 gam dung dịch H2SO4 24,01%. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 9,6 gam chất rắn và có 5,6 lít khí (ở đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 10,2 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là

    1. 2,688 lít và 59,18 gam. B. 2,688 lít và 67,7 gam.
    2. 2,24 lít và 56,3 gam. D. 2,24 lít và 59,18 gam.

    Câu 49: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (ở đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan. Giá trị m là

    1. 27,2 B. 30,0 C. 25,2                                    D. 22,4

    Câu 50: Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45%C, 7,86%H; 15,73% N và còn lại là O. Tỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069. Khi phản ứng với NaOH, A cho muối C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa. Nhận định nào dưới đây là sai?

    1. A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ.
    2. A là alanin, B là metyl amino axetat.
    3. Ở t0 thường A là chất lỏng, B là chất rắn.
    4. A và B đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2.

    ———– HẾT ———-

    Trang 4/4 – Mã đề thi 136

    SỞ GD&ĐT BẮC NINH

    ĐÁP ÁN – ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

    TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN NĂM HỌC 2015-2016
    (Đáp án gồm 01 trang ) MÔN: HÓA HỌC – 12
    Câu Mã đề
    136 209 360 487 573 642 724 895
    1 C A C A C D B A
    2 B C B A B B D A
    3 C C C B C C D B
    4 D C B A C A B D
    5 A A B B B A A D
    6 A A B D C B C B
    7 A D D A A A C D
    8 C D D C A C C C
    9 D A C A A C C C
    10 A A A D A C A B
    11 D C A D D A D D
    12 C A D D D D D B
    13 B A D C A D B B
    14 A D A D C D D A
    15 A B C D D B B C
    16 D A A A C C C D
    17 A D A B B A D A
    18 B B D D B A D B
    19 D B D D C C A A
    20 D B C C A D D D
    21 D C A C B D A A
    22 A D C A A D D C
    23 A B B C A B D D
    24 B D A A A D D C
    25 B C A B D A D A
    26 C C B D A D B D
    27 C A D C B D B D
    28 A D D B D B B C
    29 D B D A B B C C
    30 D D B B A B C C
    31 B D A A C C A D
    32 A D C A C A A B
    33 D B A C B D A B
    34 B C B B A B B B
    35 C B D D A D A C
    36 D D A C B D C C
    37 C A B B D C B A
    38 C C D D D B A C
    39 D C D B C A C A
    40 D D B A C C D D
    41 B D C B D A C C
    42 A C D D B B B A
    43 C B D B D B A C
    44 B B C C C A D B
    45 B A C C B C B D
    46 C C C C A C C A
    47 B B B C D D C C
    48 B C A B D C A B
    49 B A B A D A B B
    50 C B C A B B A A
  • Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Hóa học – Trường THPT Nguyễn Bình (Mã đề thi 121)

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Hóa học – Trường THPT Nguyễn Bình (Mã đề thi 121)

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Hóa học – Trường THPT Nguyễn Bình (Mã đề thi 121)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia (năm học 2014-2015) môn Hóa học – Mã đề thi 132


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Hóa học – Trường THPT Nguyễn Bình (Mã đề thi 121)

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn: Hóa học – Trường THPT Nguyễn Bình (Mã đề thi 121)

    Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; P=31, Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.

    ĐỀ GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:

    Câu 1. Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là:

    1. 2 B. 4 C. 3                                                                   D. 5

    Câu 2. Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26).

    1. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p63d5 C. 1s22s22p63s23p63d64s2    D. 1s22s22p63s23p63d54s1

    Câu 3. Cho các cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1); H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2); 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3); 2NO2 (k) N2O4 (k) (4). Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

    1. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1), (3), (4)                                          D. (1), (2), (4)

    Câu 4. Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+, Cu2+, HCl. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là :

    1. 4 B. 5 C. 6                                                                   D. 7

    Câu 5. Dung dịch X chứa 0,1 mol Cl, 0,2 mol SO42-, 0,2 mol Na+, x mol H+. Dung dịch Y chứa 0,5 mol K+, 0,2 mol NO3, 0,1 mol Ba2+, y mol OH. Trộn 2 dung dịch X và Y thu được 2 lít dung dịch Z, pH của dung dịch Z là:

    A. 12 B. 11 C. 13 D. 1
    Câu 6. Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là :
    A. Ca3 (PO4)2 và (NH4)2HPO4 B. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
    C. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2
    Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách :
    A. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B. Nhiệt phân Cu(NO3)2
    C. Điện phân nước D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

    Câu 8. Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 23,64 B. 15,76 C. 21,92 D. 39,40
    Câu 9.  Dãy ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là:
    A. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+, H+ B. Fe3+, Ag+, Cu2+, H+, Fe2+
    C. Ag+, Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+ D. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+, H+
    • Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc).

     

    • Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc).

    Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:

    1. 0,39; 0,54; 1,40 B. 0,78; 1,08; 0,56 C. 0,39; 0,54; 0,56                   D. 0,78; 0,54; 1,12

    Trang 1/5

     

    Câu 11. Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là :

    A. Al, Cu, Ba B. Fe, Cu, Pb C. Ca, Zn, Fe D. Na, Ni, Cu
    Câu 12. Dung dịch nào dưới đây thuộc loại nước cứng tạm thời ?
    A. CaCl2, Mg(HCO3)2 B. CaCl2, MgCl2
    C. NaHCO3, NaNO3 D. Ca(HCO3)2 và NaHCO3
    Câu 13. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 1,5M vào 100ml dung dịch Y

    gồm H2SO4 1M và ZnSO4 2,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:

    1. 89,70 B. 19,80 C. 78,05 D. 79,80 Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai?
    1. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao tất cả hydroxit của kim loại kiềm thổ đều bị phân hủy B. Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
    1. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

    Câu 15. Cho 0,4 mol H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được 2,51m gam chất rắn. X có chứa

    1. Na2HPO4, Na3PO4 B. NaH2PO4, Na2HPO4 C. Na3PO4, NaOH     D. NaH2PO4, Na3PO4

    Câu 16. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl,kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

    nAl(OH)3

    a

    0,4

    0,6 2,1 b x nOH
    Tỷ lệ x : a và b : a lần lượt là : B. 5,2 và 4,4 C. 5,0 và 2,6 D. 5,4 và 4,6
    A. 4,8 và 4,4

    Câu 17. Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó khí bị hấp thụ là :

    1. 4 B. 3 C. 1                                            D. 2

    Câu 18. Đem nung hỗn hợp X gồm 0,6 mol Fe và x mol Cu trong không khí một thời gian thu được 68,8 gam hỗn hợp Y gồm kim loại và các oxit của chúng. Hòa tan hết lượng Y trong axit H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 0,2 mol SO2 và dung dịch Z. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Z là :

    1. 170,0 gam B. 164,0 gam C. 148,0 gam                        D. 168,0 gam

    Câu 19. Cho các thí nghiệm sau:

    • Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3
    • Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
    • Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
    • Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa
    • Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2
    • Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2) Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là :
    A.  4 B.  2 C. 1 D.  3
    Câu 20. Thực hiện các thí nghiệm sau:
    • Cho dung dịch H2O2 vào dung dịch KI
    • Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

     

    Trang 2/5

     

    • Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

     

    • Đun nóng hỗn hợp SiO2 và Mg
    • Sục khí O3 vào dung dịch KI
    • Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
    • Đốt cháy Ag2S trong O2

    Số thí nghiệm có thể tạo ra đơn chất là :

    1. 5 B.  7                                                C.  4                                             D.  2

    Câu 21. Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

    1. Dd Ba(OH)2, H2O­2, dd KMnO4 B. O3, nước clo, dd KMnO4
    1. H2SO4 đặc, O2, nước brom D. O3, H2S, nước brom

    Câu 22. Tiến hành các thí nghiệm sau:

    • Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
    • Cho CuS + dung dịch HCl
    • Cho FeS + dung dịch HCl
    • Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3
    • Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaOH
    (6) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch NaOH (7) Cho Zn vào dung dịch NaHSO4
    Số thí nghiệm có tạo ra chất khí là:
    A.  4 B.  5 C.  6 D.  3

    Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong. Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam. Công thức phân tử của X là :

    1. CH4 B. C4H8 C.  C3H6                                          D. C4H10

    Caâu 24. Một hiđrocacbon mạch hở A tác dụng với HCl sinh ra 2 – clo – 3 metylbutan. Tên gọi của A là:

    1. 2 – metylbut-1–en B. 2 – metylbut-2–en C. 3 – metylbut-1–en    D. 3 – metylbut-2–en

    Câu 25. Tính chất nào của phenol mô tả không đúng ?

    1. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa hồng
    2. Phenol tan tốt trong etanol
    3. Trong công nghiệp hiện nay, phenol được sản xuất bằng cách oxi hóa cumen D. Nitrophenol được dùng để làm chất chống nấm mốc

    Câu 26. Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na được 12,25 gam chất rắn. Đó là 2 ancol :

    1. CH3OH và C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và C4H9OH Câu 27. Cho 1 mol anđehit no đơn chức X mạch hở, tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 4 mol Ag. X là :
    2. Anđehit oxalic B. Anđehit fomic C. Anđehit axetic D. Anđehit acrylic Câu 28. Cho X là hexapeptit, Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và
    28,48 gam alanin. Giá trị của m là :
    A. 77,6 B. 83,2 C. 87,4 D. 73,4

    Câu 29. Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5).

    Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

    1. (1), (3), (4) B. (3), (4), (5) C. (1), (2), (3)                      D. (1), (3), (5)

    Câu 30.Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của

    X là :

    1. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. C2H3COOC2H5            D. CH3COOCH3

    Câu 31. Cho các chất: tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon -7, tơ olon, keo dán ure-fomanđehit, cao su isopren, poli(metyl metacrilat), tơ axetat, nhựa novolac. Số chất được tạo từ phản ứng trùng hợp là:

    1. 3 B. 4 C. 1                                         D. 2

     

    Trang 3/5

     

    Câu 32. Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no và hai axit không no đều có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic không no trong m gam X là :

    1. 15,36 gam B. 9,96 gam C. 18,96 gam                                      D. 12,06 gam

    Câu 33. Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là :

    A. C6H5NH2 B. CH3NH C. C2H5NH2 D. NH3
    Câu 34. Chất phản ứng được với các dd: NaOH, HCl là :
    A. C2H6. B. C2H5OH. C. H2N-CH2-COOH. D. CH3COOH.

    Câu 35. Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là :

    1. 13,2 B. 11,1 C. 12,3                                                    D. 11,4

    Câu 36. Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol),

    C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch nước brom là :

    1. 7 B. 6 C. 5                                                      D. 8

    Câu 37. Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

    1. Vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B. Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
    2. Vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D. Vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic

    Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X : glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic, cần 3,36 lít O2 (đktc). Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

    1. 15,0 B. 12,0 C. 10,0                                           D.  20,5

    Câu 39.Trong các chất: stiren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen, propen và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là :

    1. 4 B. 5 C. 2                                                D. 3

    Câu 40.Chất nào dưới đây không làm mất màu nước brom?

    1. C6H5OH B. CH2=CH-COOH C. CH3COOH                             D. CH≡CH

    Caâu 41. Cho 3,38g hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với natri thấy thoát ra 672 ml khí (đktc). Cô cạn dung dịch ta được hỗn hợp rắn Y. Khối lượng Y sẽ là:

    1. 4,04 gam B. 3,61 gam C. 4,7 gam                                       D. 4,76 gam

    Câu 42. Hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được

    15,68 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là :
    A. 29,9 B. 24,5 C. 19,1 D. 16,4

    Câu 43. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là :

    1. (H2N)2C3H5COOH B. H2NC2C2H3(COOH)2 C. H2NC3H6COOH   D. H2NC3H5(COOH)2

    Câu 44. Hỗn hợp X gồm 2 axit no X1 và X2. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Để trung hòa 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 axit là:

    1. HCOOH và HOOC-COOH B. CH3COOH và C2H5COOH
    1. CH3COOH và HOOC-CH2-COOH D. HCOOH và C2H5COOH

     

    Trang 4/5

     

    Câu 45. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là bao nhiêu?

    1. 64,8 gam B. 10,8 gam C. 216 gam                          D. 108 gam

    Câu 46. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá ?

    1. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3 B. Đốt lá sắt trong khí Cl2
    2. Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

    Câu 47. Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X. Cho AgNO3 dư tác dụng với X được dung dịch Y. Cho Fe (dư) tác dụng với Y được hỗn hợp kim loại Z. Số phương trình phản ứng xảy ra là?

    1. 5 B. 6 C. 4                                       D. 7

    Câu 48. Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch X gồm: 0,2 mol Fe(NO3)3, 0,1mol Cu(NO3)2, 0,1 mol AgNO3.

    Khối lượng chất rắn thu được sau khi phản ứng kết thúc là :

    1. 14 gam B. 16,4 gam C. 10,8 gam                         D. 17,2 gam

    Câu 49. Cho 2,5 (kg) glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu etylic. Trong quá trình chế biến

    rượu bị hao hụt mất 10%. Khối lượng rượu thu được là :
    A. 920 gam B. 92,5 gam C. 925 gam D. 92 gamCâu 50.
    Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là :
    A. Cafein B. Heroin C. Cocain D. Nicotin

    —————-HẾT————

    (Thí sinh không được sử dụng bảng tính tan và BTH các nguyên tố hoá học; cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

    ĐÁP ÁN

    1 A 11 B 21 B 31 B 41 A
    2 A 12 D 22 B 32 D 42 B
    3 C 13 A 23 D 33 A 43 D
    4 B 14 B 24 C 34 C 44 A
    5 C 15 B 25 A 35 C 45 D
    6 C 16 B 26 B 36 B 46 D
    7 A 17 B 27 B 37 D 47 A
    8 B 18 D 28 B 38 A 48 A
    9 C 19 B 29 A 39 A 49 A
    10 C 20 B 30 A 40 C 50 D

     

    Trang 5/5

  • Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia (năm học 2014-2015) môn Hóa học – Mã đề thi 132

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia (năm học 2014-2015) môn Hóa học – Mã đề thi 132

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia (năm học 2014-2015) môn Hóa học – Mã đề thi 132

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia (năm học 2014-2015) môn Hóa học – Mã đề thi 132

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia (năm học 2014-2015) môn Hóa học

    MÃ ĐỀ 132

    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb =207.

    Câu 1: Cho hỗn hợp kim loại X gồm: Cu, Fe, Mg. Lấy 10,88 gam X tác dụng với clo dư thu được 28,275 gam chất rắn. Nếu lấy 0,44 mol X tác dụng với axit HCl dư thu được 5,376 lít khí H2 (đktc). Giá trị thành phần % về khối lượng của Fe trong hỗn hợp X gần với giá trị nào sau đây nhất ?

    1. 58,82% B. 25,73% C. 22,69%                               D. 22,63

    Câu 2: Trong sè c¸c dÉn xuÊt cña benzen cã c«ng thøc ph©n tö C8H10O2 cã bao nhiªu ®ång ph©n X vừa

    ph¶n øng víi NaOH, vưa tho¶ m·n ®iÒu kiÖn theo chuổi sau: -H 2 O xt
    X ¾¾¾® Y ¾¾® polime ?
    ̀
    A. 3. B. 2 C. 6 D. 4

    Câu 3: Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?

    1. Zn. B. Sn. C. Cu.                                       D. Na.

    Câu 4: Kim loại nào thuộc cùng nhóm với sắt trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

    1. kẽm B. thiếc C. niken                                   D. mangan

    Câu 5: Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là A. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, glixerol.

    1. Tinh bột,xenlulozơ, saccarozơ, este, glucozơ.
    2. Glucozơ,xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
    1. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, este, chất béo.

    Câu 6: Amino axit mà muối của nó được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt) là

    1. alanin. B. tyrosin. C. axit glutamic.                  D. valin.

    Câu 7: Hòa tan hết 4 gam oxit FexOy cần dùng 52,14 ml dung dịch HCl 10% ( d= 1,05 g/ml). Để khử hóa hoàn toàn 4 gam oxit này cần ít nhất V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là

    1. 1,545. B. 1,68. C. 1,24 .                                   D. 0,056.

    Câu 8: Biết thành phần % khối lượng của P trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659%. Tinh thể muối ngậm nước đó có số phân tử H2O là

    1. 12 B. 9
    1. 11.
    1. 13

    Câu 9: Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO4 với

    1. catot là vật cần mạ , anot bằng sắt B. anot là vật cần mạ , catot bằng Ni
    2. catot là vật cần mạ , anot bằng Ni D. anot là vật cần mạ , catot bằng sắt

    Câu 10: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X. Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được 2a gam kết tủa. Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X thì thu được a gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:

    1. 19,665 B. 20,520. C. 18,810.                               D. 15,390.

    Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ. Trong hỗn hợp sau phản ứng chỉ có 0,4 mol CO2, 0,7 mol H 2O và 3,1 mol N2. Giả sử trong không khí chỉ gồm N 2 và O2 với tỉ lệ

    VN 2 :VO   = 4 :1 thì giá  trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất ?
    2
    A. 90,0 B. 50,0 C. 10,0 D. 5,0
    Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng (mỗi mũi tên là một phản ứng): CH4 +X
    ®X ®CH3COOH ¾¾® Z.
    Z không làm mất màu nước brom. Kết luận không đúng về Z
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1/11
    1. Đốt cháy Z thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau.
    1. Z có tham gia phản ứng xà phòng hóa.
    1. Z có tham gia phản ứng tráng bạc. .
    2. Trong phân tử Z có 3 nguyên tử cacbon.

    Câu 13: Phát biểu đúng

    1. Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic.
    2. Phe nol phản ứng được với dung dịch Na2CO3.
    3. Thủy phân benzyl clorua thu được phe nol.

     

    1. Có 4 đồng phân amin có vòng ben zen ứng với công thức C7H9N

    Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOOH; 0,02 mol HCHO và 0,01 mol HCOOCH3 tác dụng với AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    1. 8,64. B. 4,32. C. 10,8.                                     D. 12,96.

    Câu 15: Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Có thể chọn nhóm thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được cả 4 chất trên:

    1. H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2
    1. H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH
    1. H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl
    1. H2O, O2 (để đốt cháy), dd AgNO3/NH3

    Câu 16: Cho 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư , đun nóng, thu được m gam muối. Giá trị của m là

    1. 45,9. B. 92,8. C. 91,8.                                     D. 9,2.
    Câu 17: Khi thuy phân hoan toan  65 gam môṭ pep tit X thu đươc̣ 22,25 gam alanin va 56,25 gam glyxin .
    ̉ ̀̀ ̀
    X  là
    A. tetrapeptit. B. đipeptit. C. tripeptit. D. pentapetit.

    Câu 18: Hòa tan 7,2 gam hỗn hợp hai muối sunfat của kim loại hóa trị II và III bằng dung

    Pb(NO3 )2  thu được 15,15 gam kết tủa. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là:

    dịch

    1. 8,2 gam
    1. 8,6 gam
    1. 6,8 gam
    1. 7,8 gam

    Câu 19: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn hợp ancol X. Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại. Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong hỗn hợp là:

    1. 75% B. 25% C. 12,5%                                  D. 7,5%

    Câu 20: Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là:

    1. 88 B. 74 C. 60                                          D. 68

    Câu 21: Đun este X (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được 1 ancol Y không bị oxi hoá bởi CuO. X có tên là:

    A. tert-butyl axetat. B. isopropyl axetat C. butyl axetat D. isopropyl propionat
    Câu 22: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây ?
    A. Mg2+; Ca2+ B. Cu2+ ;  K+ C. Fe 2+; Na+ D. Fe2+; K+

    Câu 23: Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng hết với V ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa 4,48 gam muối. Giá trị của V là

    1. 80 ml. B. 90 ml. C. 70 ml.
    1. 75 ml.

    Câu 24: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 ®Fe(NO3)3 + NaOb + H2O : Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với các hệ số là các số nguyên tối giản thì tổng hệ số của H2O và HNO3 là A. 66a – 18b. B. 66a – 48b. C. 45a – 18b. D. 69a – 27b.

    Câu 25:

    Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3 (k)

    N2 (k)

    +

    3H2 (k). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối

    của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?

    1. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
    2. Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
    1. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
    2. Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

    Câu 26: Cho các phản ứng:

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 2/11
    (1). O3  + dung dịch KI ¾¾® t0
    (6). F2  + H2O ¾¾®
    (2). MnO2 + HCl đặc t0 (7). NH3(dư) + Cl2 ¾¾®
    ¾¾®
    (3). KClO3 +  HCl đặc t0 (8). HF  + SiO2   ¾¾®
    ¾¾®
    (4) Dung dịch HCl đặc  + FeS2   ¾¾® (9). AlCl3   +  ddNa2CO3 ¾¾®
    (5). NH3(khí) +  CuO t0
    ¾¾®
    Số trường hợp tạo ra đơn chất là
    A. 7. B. 6. C. 8. D. 9.
    Câu 27: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
    A. Nilon-6,6 B. PVC. C. Tơ visco. D. protein.

    Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm anđehit axetic, etyl axetat và an col propylic thu được 20,24 gam CO2 và 8,64 gam nước. Phần trăm khối lượng của ancol propylic trong X là

    1. 50,00%. B. 83,33%. C. 26,67%.                             D. 12,00%.

    Câu  29:   Thủy   phân   hết   một  lượng  pentapeptit   X   trong   môi   trường  axit   thu   được  32,88    gam

    tetrapeptit AlaGlyAlaGly ;   10,85    gam    tripeptit     X       Ala Gly Ala ;   16,24    gam      tripeptit

    Ala Gly Gly , 26,28 gam đipeptit AlaGly ; 8,9 gam Alanin, còn lại là GlyGlyGlyxin. Tỉ lệ số mol GlyGlyglyxin trong hỗn hợp là 10 : 1. Tổng khối lượng GlyGlyglyxin trong hỗn hợp sản

    phẩm là:

    1. 27,90 gam B. 13,95 gam C. 28,80 gam                         D. 29,70 gam

    Câu 30: Cho 0,05 mol X ( chứa một loại nhóm chức) phản ứng vừa hết 0,15 mol NaOH thu được 0,05 mol an col và 12,3 gam muối của axit hữu cơ đơn chức. X có công thức cấu tạo là

    1. CH3COOC3H7. B. (CH3COO)3C3H5. C. (HCOO)3C3H5.            D. (CH3COO)2C2H4.

    Câu 31: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của V là

    1. 8,40. B. 7,84. C. 11,2.                                    D. 16,8.

    Câu 32: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8M vào 200 ml dung dịch chứa Na2SO4 0,2M và FeSO4 xM thu được 24,04 gam kết tủa. Giá trị của x là

    1. 0,30M. B. 0,60M . C. 0,15M .                              D. 0,45M.

    Câu 33: Cho (a) mol bột nhôm vào dung dịch chứa (b) mol Fe3+, phản ứng hoàn toàn, nếu a< b < 3 a  thì

    dung dịch X thu được chứa  các ion là

    1. Fe2+, Fe3+, Al3+. B. Al3+. C. Fe3+, Al3+.                         D. Fe2+, Al3+.

    Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn (m) gam một cacbohiđrat (X) cần 13,44 lít O2 (đktc) sau đó đem hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy trong 200 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 1,75M và Ba(OH)2 1M thu được kết tủa có khối lượng là

    A. 9,85 gam. B. 39,4 gam. C. 19,7 gam. D. 29,55 gam.
    Câu 35: Dung dịch Y gồm Al3+;  Fe2+;  0,05 mol Na+; 0,1 mol SO4 2−; 0,15 mol Cl. Cho V lit dung dịch
    NaOH 1M, vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị V là
    A. 0,40. B. 0,25. C. 0,35. D. 0,30.
    Câu 36: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với:
    A. Nước B. Nước vôi trong C. Cồn D. Giấm
    Câu 37: Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
    A. bán kính nguyên tử tăng dần. B. năng lượng ion hóa tăng dần.
    C. tính khử giảm dần. D. độ âm điện tăng dần.

    Câu 38: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là

    A. 0,2. B. 0,5. C. 0,3. D. 0,4.
    Câu 39: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện để thu
    được kết tủa sau phản ứng là:
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 3/11
    1. b = 4a B. b = 6a C. b < 4a                                  D. b > 6a

    Câu 40: Một peptit có công thức cấu tạo thu gọn là:

    CH3CH(NH2)CONHCH2CONH(CH3)CHCONH(C6H5)CHCONHCH2COOH

    Khi đun nóng peptit trên trong môi trường kiềm sao cho các liên kết peptit đều bị phá vỡ thì số sản phẩm

    hữu cơ thu được là
    A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.

    Câu 41: Thêm từ từ 70 ml dung dịch H2SO4 1,25M vào 100ml dung dịch Na2CO3 1M thu được dung dịch Y. Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m gần với giá trị nào

    sau đây nhất?
    A. 22,22g B. 28,13g C. 11,82g D. 25,31g

    Câu 42: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng Al khử Fe2O3 thành kim loại). Hòa tan hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít H2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

    1. 45%. B. 50%. C. 80%.                                    D. 75%.

    Câu 43: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3. Tên gọi của X là

    1. axit acrylic. B. vinyl axetat C. anilin.                                  D. ancol benzylic.

    Câu 44: Cho hỗn hợp X gồm metanol, etanol, glixerol. Đốt cháy hoàn toàn (m) gam X, thu được 15,68 lít khí CO2 (đktc) và 18 gam nước. Mặt khác 80 gam X hòa tan tối đa được 29,4 gam Cu(OH)2. Thành phần % khối lượng etanol trong hỗn hợp X là

    1. 38%. B. 19%. C. 23%.                                    D. 32%.

    Câu 45: Trong phòng thí nghiệm, khí Metan được điều chế bằng cách nung nóng hỗn hợp Natri axetat với vôi tôi xút. Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?

    1. (4) B. (2) và (4) C. (3)                                         D. (1)

    Câu 46: Hoà tan 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), sinh ra V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

    1. 2,106. B. 2,24. C. 2,016.                                  D. 3,36.

    Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6

    gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm về khối lượng của FexOy trong X là
    A. 79,34%. B. 73,77%. C. 26,23%. D. 13,11%.

    Câu 48: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Mối liên hệ giữa V, x và y là

    1. V = 22,4 (x +3y). B. V = 22,4 (x +y). C. V = 11,2 (2x +3y).       D. V = 11,2 (2x +2y).

    Câu 49: Kem đánh răng chứa một lượng muối của flo, như CaF2 , SnF2 , có tác dụng bảo vệ lớp men răng vì nó thay thế một phần hợp chất có trong men răng là Ca5 (PO4 )3 OH thành Ca5 (PO4 )3 F . Điều này có

    • nghĩa quan trọng trong bảo vệ răng vì :
      1. lớp Ca5 (PO4 )3 F có thể phản ứng với H + còn lại trong khoang miệng sau khi ăn

     

    1. lớp Ca5 (PO4 )3 F không bị môi trường axit trong miệng sau khi ăn bào mòn

     

    1. lớp Ca5 (PO4 )3 F là hợp chất trơ, bám chặt và bao phủ hết bề mặt của răng
    2. lớp Ca5 (PO4 )3 F có màu trắng sáng, tạo vẻ đẹp cho răng
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 4/11
    Câu 50: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :
    A. tác dụng với kiềm.    B. tác dụng với CO2. C. đun nóng. D. tác dụng với axit.
    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1
    Trong 10,88 g X có x mol Cu; y mol Fe; z mol Mg
    4,44 mol X có xt mol Cu; yt mol Fe; zt mol Mg
    ( cùng 1 loại hỗn hợp X nên tỉ lệ thành phần như nhau)
    + 10,88 g X : phản ứng với Clo tạo muối có số oxi hóa cao nhất
    m muối – mKl = mCl- = 17,395g
    Theo DLBT e có: 2x + 3y + 2z = nCl- = 0,49 mol (1)
    mKl= 64x+ 56y + 24z = 10,88g (2)
    • 0,44mol X : tác dụng với axit HCl dư thì Fe chỉ tạo muối sắt 2

    =>  Theo DLBT e có: 2yt + 2zt =2nH2= 0,48 mol (3)

    nX= xt+yt+zt = 0,44mol (4)

    Giải hệ có: y=0,05mol => %mFe(X)=25,73%

    =>B

    Câu 2

    Có ( + vòng) =(2.nC + 2 – nH)/2 = 4 => thành phần đính vào vòng sẽ không có liên kết bội, X có thể

    cộng với NaOH và tách nước nên X chứa nhóm OH đính vào vòng và đính vào gốc hidrocacbon gắn với

    vòng

    => X là  HO-C6H5-CH2CH2OH ; HO-C6H5-CH(OH)CH3

    (mỗi công thức trên nhóm OH đính vào vòng có 3 vị trí ortho,meta,para neen tổng cộng sẽ có 6 đồng

    phân)

    =>C

    Câu 3

    Mục đích của việc làm này là Ta cần tạo ra 1 cặp điện cực mà Anot là kim loại hi sinh(bị oxi hóa) thay cho Fe nên kim loại đó phải có thế điện cực chuẩn âm hơn

    =>A
    Câu 4
    =>C
    Câu 5
    Các ancol và monosaccarit đều không bị thủy phân
    =>D
    Câu 6
    Muối mono natri của axit glutamic dùng trong mì chính
    =>C
    Câu 7
    FexOy +  2y HCl xFeCl2y/x + yH2O
    FexOy +   yCO xFe +y CO2
    Ta thấy nO(oxit) = nCO = ½ nHCl = 0,075 mol
    VCO= 1,68 l
    =>B
    Câu 8
    %mP = 31/ ( 142 + 18n) = 8,659%
    => n=12
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5/11

    =>A

    Câu 9

    Phương pháp dựa vào hiện tượng dương cực tan

    =>C

    Câu 10

    Giả thiết cả 2 lần dùng NaOH thì kết tủa đều tan 1 phần => Do n↓ (1)= 2 n(2)

    => 4nAl3+ – nOH- (1) = 2(4nAl3+ – nOH- (2) )

    => nAl3+  = ¼ (2.nOH- (2) –  nOH- (1) ) = 0,11 mol

    => m =  m Al2(SO4)3 = 18,81g

    =>C

    Câu 11

    Theo DLBT => nO(O2) = 2nCO2 + nH2O= 1,5 mol => nO2=0,75 mol => nN2(kk)= 4 nO2=3mol => nN2(amin)= 0,1 mol

    Theo DLBTKL : m= 12 nCO2 + 2 nH2O + 14 nN2(amin) = 9,0 g gần nhất với gíá trị 10g =>C

    Câu 12

    • là CH3OH => Z là CH3COOCH3

    => Z không có khả năng tráng bạc.

    =>B Câu 13

    -Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic. Sai. Tạo ra andehit axetic

    -Phenol phản ứng được với dung dịch Na2CO3. Đúng

    -Thủy phân benzyl clorua thu được phe nol. Sai, thu được natri phenolat

    -Có 4 đồng phân amin có vòng ben zen ứng với công thức C7H9N Sai, có 5 đồng phân

    =>B Câu 14

    1 mol HCOOH tráng bạc tạo 2 mol Ag

    1mol HCHO tráng bạc tạo 4 mol Ag

    1 mol HCOOCH3 tráng bạc tạo 2 mol Ag

    => nAg= 2n HCOOH +4nHCHO + 2n HCOOCH3 = 0,12 mol

    => mAg = 12,96g

    =>D

    Câu 15

    • Glucozo có pahnr ứng tráng bạc
    • tinh bột có tạo màu xanh với dd iod

    =>A

    Câu 16

    (C17H35COO)3C3H5 0,1 mol

    + 3NaOH

    3C17H35COONa +  C3H5(OH)3

    0,3 mol

    m C17H35COONa    = 91,8g

    =>C

    Câu 17

    Ta có nAla= 0,25 mol ; nGly= 0,75 mol

    Ta thấy nAla : nGly = 1:3 . Dựa vào đáp án thấy chỉ có tối đa là pentapeptit => tỉ lệ tối giản nhất chính là tỉ lệ trong peptit => đây là tetrapeptit.

    =>A

    Câu 18

    Ta có kết tủa chính là PbSO4 => n PbSO4 = 0,05mol = ½ n NO3-= nSO42-=> n NO3- = 0,1 mol

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 6/11

    => m muối thu được = mKL + m NO3-

    • m muối sunfat + m NO3- – mSO42-
    • 8,6g

    =>B

    Câu 19

    Đặt nC2H4= xmol => nC3H6= 3x mol

    + hợp nước tạo ancol => n ancol = 4x= 2n H2= 0,04 mol

    => x= 0,01 mol; sau khi OXH ancol tạo  : 0,01 mol CH3CHO

    t mol C2H5CHO

    (0,015 – t) mol aceton

    => khi tráng bạc thì nAg = 2nCH3CHO + 2n C2H5CHO = 0,02 + 2t = 0,026 mol => t= 0,003 mol => %n n-C3H7OH= 7,5%

    =>D

    Câu 20=>B

    Câu 21

    Ancol không bị oxi hóa bởi CuO là ancol bậc 3

    Chỉ có este tert-butyl axetat tạo được ancol bậc 3

    =>A

    Câu 22

    Lý thuyết về nước cứng SGK

    =>A

    Câu 23

    n P2O5= 0,015 mol. Nếu phản ứng chỉ tạo ra 1 muối;

    • Na3PO4 => m muối= 4,92g
      • Na2HPO4 => m muối= 4,26g
      • NaH2PO4 => m muối= 3,6g 4,26<m muối< 4,92

    => taoh hỗn hợp muối Na3PO4 x mol ; Na2HPO4 y mol

    => nP = x +y = 2 n P2O5= 0,03 mol

    m muối = 164x + 142y = 4,48g

    => x= 0,01 mol ; y= 0,02 mol
    => nNaOH= 3n Na3PO4 + 2n Na2HPO4 = 0,07 mol
    => VNaOH = 0,07 l
    =>C
    Câu 24
    Fe3O4 + HNO3 ®Fe(NO3)3 + NaOb + H2O
    Quá trình : + cho e: x (5a-2b) / 3Fe+8/33Fe+3 + 1e
    + nhận e : x1 / aN+5 + (5a-2b)aN+2b/a
    (5a-2b)  Fe3O4 + (46a-18b)HNO3 ®(15a-6b)  Fe(NO3)3 + NaOb + (23a-9b)H2O
    =>D
    Câu 25
    -Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
    Sai. chuyển dịch theo chiều giảm số mol => chiều nghịch
    -Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
    Đúng
    -Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
    Sai
    -Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.
    Sai, chuyển dịch theo chiều thuận.
    =>B
    Câu 26
    (1). O3  + dung dịch KI ¾¾® O2
    (2). MnO2  +  HCl đặc t0
    ¾¾® Cl2
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 7/11
    (3). KClO3  +  HCl đặc t0
    ¾¾®  Cl2
    (4) Dung dịch HCl đặc  + FeS2 ¾¾®  S
    (5). NH3(khí) +  CuO t0
    ¾¾® N2
    (6). F2  + H2O t0
    ¾¾® O2
    (7).NH3(dư) + Cl2 ¾¾® N2
    =>A
    Câu 27
    Lý thuyết Polime SGK
    =>B
    Câu 28

    nCO2= 0,46 mol và nH2O = 0,48 mol

    => n ancol propylic=  nH2O  – nCO2 = 0,02 mol

    => hỗn hợp: x mol C2H4O ; 0,02 mol C3H7OH

    Bảo toàn C => nC = 2x + 3. 0,02 = 0,46 => x=0,2 mol

    => mX= 10g => %m C3H7OH =12%

    =>D

    Câu 29

    Do thủy phân pentapeptit được Ala-Gly- Ala-Gly và Ala-Gly-Gly => X là Ala-Gly- Ala-Gly-Gly.

    n Ala-Gly =0,18mol

    n Ala = 0,1 mol

    n Gly = x mol

    n Gly-Gly= 10x mol

    => n Ala= 0,7mol ; n Gly = (0,63 + 11x)mol

    Mà trong X có  n Ala : n Gly =2 : 3 => 0,7.3=(0,63 + 21x).2

    => x= 0,02mol =>            m Gly + m Gly-Gly = 27,9g

    =>A

    Câu 30

    Theo đề do nX = nancol = 1/3 nNaOH và X chứa 1 loại nhóm chức => X là trieste của tri ancol và mono axit

    => n muối = nNaOH = 0,15 mol

    => M muối =82 g => muối là CH3COONa

    Vậy chỉ có (CH3COO)3C3H5  là phù hợp

    =>B

    • + O2 => nCO2 = nH2O= nO(X)=nCaCO3=0,5 mol

    Theo định luật baot toàn nguyên tố Oxi

    => nO2= ½ ( 2nCO2 + nH2O – nO(X) ) = 0,5 mol VO2= 11,2 l

    Câu 32

    +/ Ba2+ + SO42- BaSO4
    +/ Fe2+ + 2 OH Fe(OH)2
    • T/H 1: 0,2x< 0,04 mol => Ba2+ ; OH dư => m kết tủa = 233.(0,4 +0,2x) + 90.0,2x= 24,04

    => x= 0,23 (L)

    • T/H 2 : 0,04 0,2x < 0,08 mol => SO42- dư ; OH hết
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 8/11

    => m kết tủa = 233.0,8 + 90.0,2x = 24,04

    => x= 0,3 M (TM)

    =>A
    Câu 33
    Có các quả trình: + (1)  Al + 3Fe3+ Al 3+ + 3Fe2+
    + (2)  Al + Fe2+ Al 3+ + Fe

    Do a< b < 3 a nên (1) xảy ra hoàn toàn, (2) xảy ra chưa hoàn toàn , Fe2+ dư =>D

    Câu 34

    CTTQ của X là Cn(H2O)m. Khi đốt cháy: Cn(H2O)m + nO2  nCO2 + mH2O

    => nCO2 = nO2 = 0,6 mol

    nOH- = 2nBa(OH)2 + nNaOH = 0,75 mol

    Do nCO2 < nOH- <2nCO2 => CO2 hòa tan 1 phần kết tủa => n kết tủa = nOH- – nCO2 = 0,15 mol m BaCO3 = 29,55g =>D

    Câu 35

    Theo DLBT điện tích 3 nAl3++2nFe2+ + nNa+ = 2nSO42- + nCl-

    để thu được kết tủa lớn nhất thì NaOH phản ứng vừa đủ Tạo hidroxit và không hòa tan kết tủa => nOH- =

    • nAl3++2nFe2+ = 0,3 mol VNaOH =0,3 l

    =>D Câu 36

    Người ta vận dụng phản ứng trung hòa tạo muối để khử mùi tanh

    =>D

    Câu 37  +Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

    bán kính nguyên tử giảm dần. năng lượng ion hóa tăng dần.
    tính khử tăng dần. độ âm điện giảm dần.
    =>A
    Câu 38
    Dd có 0,5a mol CuSO4 và 0,5 mol NaCl.
    Trong quá trình điện phân giả sử xảy ra :
    + Catot: Cu2+ + 2e Cu
    2H2O + 2e 2OH + H2

    + Anot:   2Cl-  Cl2 + 2e

    ne trao đổi = 0,3 mol

    => nCl2= 0,15 mol ; nCu= 0,5a mol ; nH2= (0,3-a) mol

    m giảm = m Cl2 + mCu + mH2

    => 17,15 = 71.0,15 + 64.0,5a + 2(0,3-a) => a=0,2 M =>A

    Câu 39

    =>C

    Câu 40

    Thực chất pettit viết gọn lại là Ala-Gly-Ala-NH(C6H5)CHCO-Gly =>A

    • 2Na2CO3 + H2SO  2NaHCO3  + Na2SO4
    • NaHCO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O

    => (Y) có nHCO3- = 0,025 mol và nSO42-= 0,0875 mol

    . Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y

    => m kết tủa = mBaSO4 + mBaCO3= 25,3125g

    =>D

    Câu 42 Gọi nAl=x mol và nFe2O3 = y mol

    Fe2O3 + 2Al → Al2O3 + 2Fe

    Đầu(mol)                y            x

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 9/11

    P/ứng                     ½ a                   a

    Kthúc                   (y – ½ a)  (x-a)         ½ a         a

    => nH2=1,5nAl => 0,06= x-a

    mX= 160y + 27x = 21,67

    m rắn không tan = mFe2O3 + mFe = 160(y – ½ a) + 56a=12,4 Giải hệ : x=0,21mol ; y=0,1mol ; a =0,15mol.

    Tính hiệu suất theo Fe2O3 => %H= (0,075/0,1) .100%= 75% =>D

    Câu 43

    Đáp án B

    Câu 44

    • với m g X có x mol CH3OH ; y mol C2H5OH ; z mol C3H5(OH)3: nCO2 = 0,7mol và nH2O= 1mol

    => nhh= nH2O  – nCO2  = x + y +z = 0,3 mol.(1)

    nCO2 = x + 2y + 3z = 0,7 mol (2)

    • với 80 g X có xt mol CH3OH ; yt mol C2H5OH ; zt mol C3H5(OH)3 => mX = 32xt + 46yt + 92zt = 80g (3)

    Tròn 80g X có n C2H5OH = 0,4mol

    => %m C2H5OH =23 %

    =>C

    Câu 45

    Lý thuyết điềuchế metan trong phòng thí nghiệm

    =>D

    • Cho e : Fe Fe+3 + 3e
      • Nhận e: N+5 + 1e N+4

    DLBt e có 3nFe= nNO2 = V/22,4 => V=0,09.22,4=2,016 l =>C

    Câu 47

    Có nSO2 = 0,225 mol

    Cho X vào H2SO4 thì có quá trình:

    + Cho e : Fe        Fe+3 + 3e

    Cu Cu2+ + 2e
    + Nhận e: S+6 + 2e S+4
    O + 2e O-2

    Theo DLBT e có: 3x + 2z = 2.0,0225 + 2y

    mX= 56x + 16y +64z=2,44

    m muối = mFe2(SO4)3 + mCuSO4 = 200x + 160z= 6,6

    Giải hệ ta được z= 0,01mol => mCu(X)= 0,64g => m(FexOy)=1,8g =>%mFexOy= 73,77%

    =>B

    Câu 48

    Cho X + NaOH tạo dd Y tan => bazo dư
    Ba + 2H2O    Ba(OH)2 + H2
    Mol x x x
    2Al + Ba(OH)2 + 2H2O Ba(AlO2)2 + 3H2
    Mol y 0,5y 0,5y1,5y
    => VH2 = 22,4(x + 1,5y)= 11,2(2x + 3y)
    =>C
    Câu 49
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 10/11

    lớp Ca5 (PO4 )3 F không bị môi trường axit trong miệng sau khi ăn bào mòn

    =>B

    Câu 50

    =>B

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 11/11
  • Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Cho mạch RLC nối tiếp. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U = 120 V. Khi thay đổi C thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại UCmax = 120√3 V. Hệ số công suất của mạch là:

    1. 0,816 B. 0,866 C. 0,577                                      D. 0,707

    Câu 2. Chất điểm 1 và chất điểm 2 dao động điều hòa cùng tần số, với li độ lần lượt là x1 và x2. Biết rằng 2x12 + 3x22 = 39. Tại thời điểm t chất điểm 1 có li độ 1 cm và vận tốc 30 cm/s; chất điểm 2 có vận tốc là 5 cm/s. Tại thời điểm đó, chất điểm 2 có li độ là:

    1. 2 cm B. – 2 cm C. 4 cm                                        D. – 4 cm

    Câu 3. Một dây đàn có chiều dài l = 0,5 m. Khi dây đàn được gảy lên, nó phát ra một âm thanh mà họa âm bậc hai có tần số là 400 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

    1. 400 m/s B. 100 m/s C. 200 m/s                                  D. 50 m/s

    Câu 4. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

    1. Máy biến áp có thể tăng điện áp xoay chiều
    1. Máy biến áp có thể tăng tần số của dòng điện xoay chiều
    1. Máy biến áp có thể giảm điện áp xoay chiều
    1. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều

    Câu 5. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 = 80. Trong quá trình dao động lực căng dây cực đại là 1,2488 N. Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là 9,8 m/s2. Khối lượng của quả cầu con lắc là:

    1. 125 g B. 115 g C. 130 g                                      D. 135 g

    Câu 6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc thì ta quan sát được trên màn hai hệ vân giao thoa với các khoảng vân lần lượt là 0,3 mm và 0,2 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có cùng màu với vân sáng trung tâm là:

    1. 1,2 mm B. 0,6 mm C. 0,3 mm                                  D. 0,2 mm

    Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì:

    1. độ dài quỹ đạo là 8 cm
    1. lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm
    1. chu kì dao động là 1 s
    1. khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn 8 cm/s

    Câu 8. Trên một đường thẳng, một chất điểm khối lượng 750 g, dao động điều hòa, có chu kì là 2 s và năng lượng dao động là 6 mJ. Lấy π2 10. Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là:

    1. 8 cm B. 5 cm C. 4 cm                                        D. 10 cm

    Trang – 1 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    Câu 9. Một người nghe thấy âm do một nhạc cụ phát ra có tần số f và tại ví trí của người đó cường độ âm là

    1. Nếu tần số và cường độ âm là f’ = 10f và I’ = 10I thì người ấy nghe thấy âm có:
    1. độ cao tăng 10 lần B. độ to tăng 10 lần
    1. độ to tăng thêm 10 dB D. độ cao tăng lên

    Câu 10. Một đường dây tải điện giữa hai điểm A và B có hệ số công suất bằng 1. Tại A đặt máy tăng áp, tại B đặt máy hạ áp. Đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 20 Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện trên dây tải là 110 A. Công suất hao phí trên đường dây tải là 5% công suất tiêu thụ ở B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 220 V. Ở máy hạ áp, tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ và thứ cấp là:

    1. 20 B. 100 C. 250                                          D. 200

    Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn cảm thuần L = (2√3)/π H và tụ có điện dung C = (10-4)/(π√3) F. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần công suất tức thời bằng không là:

    1. 1/200s B. 1/300s C. 1/150s                                    D. 1/400s

    Câu 12. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp. Điện áo đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt V. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây và điện áp giữa hai đầu bản tụ có cùng gí trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 2π/3. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100 W. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

    1. √2A B. √3A C. 2√2 A                                     D. 2 A

    Câu 13. Khi vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 100g và mang điện tích q = 10-5 C đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 = 60. Khi vật nặng qua vị trí cân bằng thì người ta thiết lập một điện trường đều theo phương thẳng đứng, hướng lên, với cường độ điện trường E = 25 kV/m. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ góc của vật sau đó là:

    1. 30 B. (4√3)0 C. 60                                             D. (6√2)0

    Câu 14. Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng cách nhau a = 2 mm, khoảng cách từ màn tới mặt phẩng chứa hai khe là D = 2 m. Chiếu sáng khe S bằng ánh sáng trắng (có bước sóng 380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn, cách vân trắng trung tâm 3,3 mm. Tại M bức xạ cho vân sáng có bước sóng dài nhất bằng:

    1. 660 nm B. 412,5 nm C. 550 m                                     D. 725 nm

    Câu 15. Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6πt + π/2) cm. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Trong mỗi giây, quả cầu con lắc thực hiện được 3 dao động và đi được quãng đường 15 cm
    1. Tại thời điểm t = 0, quả cầu con lắc có li độ cực đại
    1. Trong mỗi giây, quả cầu con lắc thực hiện được 6 dao động và đi được quãng đường 120 cm
    1. Trong mỗi giây, quả cầu con lắc thực hiện được 3 dao động và đi được quãng đường 60 cm

    Câu 16. Một âm thoa có tần số dao động riêng là f (với 450 Hz ≤ f ≤ 550 Hz), đặt sát miệng của một ống nghiệm hình trụ cao 1m. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 20 cm (so với đáy) thì thấy âm được

    Trang – 2 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    khuếch đại rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tần số dao động riêng của âm thoa là:

    1. 531,25 Hz B. 468,75 Hz C. 510 Hz                                   D. 475 Hz

    Câu 17. Ở vị trí cách nguồn âm (được coi là nguồn điểm) một khoảng d thì cường độ âm là I. Nếu ra xa nguồn âm thêm một đoạn 30 m thì cường đọ âm tại đó chỉ còn là I/9. (Môi trường truyền âm dược coi như đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm). Khoảng cách d là:

    1. 15 m B. 60 m C. 10 m                                        D. 30 m

    Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a = 20 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm trên đường tròn, dao động với biên độ cực đại, cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất bằng:

    1. 1,780 cm B. 3,240 cm C. 2,775 cm                               D. 2,575 cm

    Câu 19. Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?

    1. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ
    1. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động.
    1. Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần số góc cuả ngoại lực.
    1. Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ qua một cơ cấu nào đó.

    Câu 20. Đặt điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 60 Ω, điện trở thuần R = 60√3 Ω và tụ có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung C tới giá trị sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó cường độ dòng điện chạy qua mạch

    1. chậm pha π/6 so với điện áp B. nhanh pha π/6 so với điện áp
    1. chậm pha π/3 so với điện áp D. nhanh pha π/3 so với điện áp

    Câu 21. Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = 20 Ω và độ tự cảm L = 1/(2π) H, tụ có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một mạch điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V và tần số f = 50 Hz. Thay đổi C tới giá trị C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1) đạt giá trị cực tiểu bằng 50 V. Giá trị của điện trở R bằng:

    1. 20 Ω B. 50 Ω C. 60 Ω                                        D. 80 Ω

    Câu 22. Một khung dây dẫn phẳng có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục đối xứng của nó trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Từ thông cực đại qua một vòng dây là Φ0. Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng trong khung dây dẫn là:

    1. E = √2NωΦ0 B. E = 2NωΦ0 C. E = 0,5√2NωΦ0               D. E = NωΦ0

    Câu 23. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì thấy các điện áp hiệu dụng bằng: UR = 100 V, UL = 200 V, UC =

    Trang – 3 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    100 V. Nếu thay đổi điện dung của tụ C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ C là UC’ = 50 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:

    1. 180 V B. 100 V C. 82,45 V                                 D. 53,17 V

    Câu 24. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang với chu kỳ T. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi động năng của vật bằng 3 lần thế năng đến khi động năng của vật bằng thế năng là:

    1. T/12 B. T/4 C. T/24                                         D. T/8

    Câu 25. Đặt điện áp u = 120√2cosωt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến giá trị để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại UCmax; khi đó điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 128 V. Giá trị của UCmax là:

    1. 200 V B. 220 V C. 240 V                                     D. 180 V

    Câu 26. Một đồng hồ quả lắc chạy chậm 4,32 s trong mỗi ngày đêm tại nới có độ cao ngang mực nước biển và ở nhiệt độ 250C. Thanh treo của con lắc có hệ số nở dài α = 2.10-5 K-1. Cũng tại vị trí này đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ:

    1. 300C B. 150C C. 200C                                       D. 180C

    Câu 27. Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Sóng cơ lan truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và không lan truyền trong chân không.
    1. Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng của chúng.
    1. Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất.
    1. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào khối lượnng riêng, tính đàn hồi và tần số dao động của nguồn sóng.

    Câu 28. Cho mmạch R, L, C nối tiếp. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì nhạn định nào sau đây đúng?

    1. Tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất.
    1. Điện áp hiệu dụng giứa hai đàu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
    1. Cảm kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch
    1. Hệ số công suất của đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất.

    Câu 29. Cho hai dao động điều hòa cùng phương: x1 = Acos(ωt + π/3) cm và x2 = Bcos(ωt – π/2) cm (t đo bằng giây). Biết phương trình dao động tổng hợp là A = 5cos(ωt + φ) cm. Biên độ dao động B có giá trị cực đại khi A bằng:

    1. 5√2 cm B. 2,5√2 cm C. 5 cm                                        D. 5√3 cm

    Câu 30. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Trong một chu kỳ dao động, cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 1/16 s thì động năng dao động bằng thế năng dao động. Khói lượng vật nặng là 100 g. Động năng cực đại của con lắc là:

    1. 0,16 J B. 0,04 J C. 0,32 J                                      D. 0,08 J

    Trang – 4 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    Câu 31. Nếu giảm tần số dòng điện xoay chiều trong mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng thì hệ số công suất của mạch sẽ:

    1. không đổi B. tăng lên C. giảm xuống                         D. có thể tăng hoặc giảm

    Câu 32. Một sợi dây đàn dài 1,6 m treo thẳng đứng, đầu trên gắn với một nguồn dao động có tần số 85 Hz, đầu dưới tự do. Trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng, có tất cả 9 nút sóng (đầu trên của dây sát một nút sóng). Tốc độ truyền sóng trên dây là:

    1. 32 m/s B. 34 m/s C. 24 m/s                                    D. 40 m/s

    Câu 33. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau. Đoạn mạch AM gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB gồm gồm một điện trở R2 mắc nối tiếp với tụ điện có đuện dung C. Khi đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là U1, còn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là U2. Nếu U2 = U12 + U22 thì hệ thức liên hệ nào sau đây là đúng?

    1. L = CR1R2 B. C = LR1R2 C. LC = R1R2                          D. LR1 = CR2

    Câu 34. Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung có giá trị là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là:

    1. f2 = 0,5f1 B. f2 = 4f1 C. f2 = 2f1                                 D. f2 = 0,25f1

    Câu 35. Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, vật nặng có cùng khối lượng, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm ngang. Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện. Hòn bi của con lắc thứ hai được tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của nó tạo với phương thẳng đứng một góc bằng 600. Gọi cơ năng toàn phần của con lắc thứ nhất là W1, cơ năng toàn phần của con lắc thứ hai là W2 thì

    1. W1 = W2/2 B. W1 = 2W2 C. W1 = W2/√2                      D. W1 = W2

    Câu 36. Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha hơn π/4 so với dòng điện trong mạch thì:

    1. tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
    1. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
    1. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
    1. điện áp giữa hia đầu điện trở sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

    Câu 37. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5. Di chuyển màn ra xa thêm 20 cm, tại điểm M có vân tối thứ 5. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe trước khi dịch chuyển là:

    1. 1,6 m B. 2 m C. 1,8 m                                      D. 2,2 m

    Câu 38. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường chất (rắn, lỏng hoặc khí).
    1. Cũng như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hay sóng dọc.
    1. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không.

    Trang – 5 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    1. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ luôn bằng tốc độ ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì vào môi trường trong đó sóng lan truyền.

    Câu 39. Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất, người ta sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:

    1. 10 – 0,01 m B. 1000 – 100 m C. 100 – 10 m                          D. 100 – km

    Câu 40. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 μF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tự điện là 4,00 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02 A. Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là:

    1. 2√5 V B. 5√2 V C. 4√2 V                                     D. 4 V

    Câu 41. Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Vật m đang đứng yên, truyền cho vật một vận tốc hướng thẳng đứng xuống dưới thì sau thời gian Δt = π/20 s, vật dừng lại từ thời lần đầu tiên và khi đó lò xo giãn 20 cm. Lấy g =

    10 m/s2. Biên độ dao động của vật là:

    1. 5 cm B. 20 cm C. 15 cm                                     D. 10 cm

    Câu 42. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn dây cảm thuần L và tụ xoay gồm nhiều lá kim loại ghép cách điện với nhau, có góc quay biến thiên từ 00 (ứng với điện dung nhỏ nhất) đến 1800 (ứng với điện dung lớn nhất) khi đó bắt được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 80 m. Hỏi khi tụ xoay quay góc 1200 từ 00 thì bắt được sóng có bước sóng bao nhiêu? Cho rằng độ biến thiên điện dung của tụ tỷ lệ với góc quay.

    1. 56 m B. 45,47 m C. 65,12 m                                 D. 52,46 m

    Câu 43. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng. Biện pháp nào sau đây có thể làm xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch?

    1. tăng L B. giảm R C. tăng C                                    D. giảm ω

    Câu 44. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:

    1. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và cũng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
    1. phụ thuộc vào nhiệt độ nhưng không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
    1. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
    1. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

    Câu 45. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng nhỏ thì chiết suất của một môi trường trong suốt đối với nó có giá trị càng lớn.
    1. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng thay đổi khi di qua các môi trường trong suốt khác nhau.
    1. Trong chân không, tần số của ánh sáng đỏ và tần số của ánh sáng tím là như nhau.
    1. Ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì màu sắc nó thay đổi.

    Câu 46. Chiếu xiên góc một tia sáng gồm hai ánh sáng màu vàng và màu chàm từ không khí xuống mặt nước trong chậu, khi đó

    1. góc khúc xạ của tia màu chàm lớn hơn góc khúc xạ của tia màu vàng.

    Trang – 6 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    1. góc khúc xạ của tia màu chàm nhỏ hơn góc khúc xạ của tia màu vàng.
    1. góc khúc xạ của tia màu chàm lớn hơn góc tới
    1. góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc tới

    Câu 47. Tia X được ứng dụng trong việc dò tìm khuyết tật ở bên trong sản phẩm công nghiệp đúc. Ứng dụng này dựa vào tính chất nào sau đây của tia X?

    1. Làm ion hóa chất khí B. Gây ra hiện tượng quang điện
    1. Khả năng đâm xuyên lớn D. Làm phát quang một số chất

    Câu 48. Xét sự giao thoa của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ, phát ra từ hai nguồn kết hợp, ngược pha. Những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó đến các nguồn (với k = 0, ±1; ±2…) có giá trị là:

    1. d2 – d1 = kλ B. d2 – d1 = (k + 1/2)λ C. d2 – d1 = 2kλ                     D. d2 – d1 = kλ/2

    Câu 49. Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch vàng với bước sóng 0,589 μm và 0,5896 μm. Quang phổ vạch hấp thụ của natri sẽ

    1. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng lớn hơn 0,5896 μm
    1. thiếu vắng hai ánh sáng có bước sóng 0,589 μm và 0,5896 μm
    1. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng trong khoảng từ 0,589 μm và 0,5896 μm
    1. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn 0,5896 μm

    Câu 50. Một khung dây dẫn dẹt, quay đều quanh trục    nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường

    đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay       . Từ thông cực đại qua qua diện tích khung dây bằng

    (11√2)/(6π) Wb. Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện

    trong khung dây có độ lớn lần lượt là (11√2)/(12π) Wb và 110√6 V. Tần số của suất điện động cảm ứng
    xuất hiện trong khung dây là:
    A. 120 Hz B. 60 Hz C. 50 Hz D. 100 Hz

    Đáp án

    1A 2D 3C 4B 5A 6B 7B 8A 9D 10D
    11B 12A 13C 14A 15D 16A 17A 18C 19B 20D
    21C 22C 23C 24C 25A 26C 27D 28B 29C 30D
    31C 32D 33D 34A 35C 36A 37C 38A 39C 40D
    41B 42B 43B 44B 45B 46A 47C 48B 49C 50A

    Trang – 7 –

  • Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    C. li độ bằng 0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Phương trình của một dao động điều hoà có dạng: x 4cos5t cm với t đo bằng giây. Xác định li độ sau khi nó bắt đầu dao động được 1 giây.

     

    1. 0,35 cm B. 1,135 cm C. – 3,83 cm                                 D. 3,98 cm

     

    Câu 2: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

     

    1. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
    2. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
    3. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
    4. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

    Câu 3: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn:

    1. Cùng biên độ B. Cùng tần số

     

    1. Cùng pha ban đầu D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

     

    Câu 4: Công thức nào sau đây diền tả chu kì và tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo

     

     

    A. T  2 k ; f 1 m
    m 2 k
    1
    B. T  2 m ; f m
    k 2 k

    Câu 5: Hãy chọn câu đúng:

     

     

    2 m ; f 1 k
    k 2 m
    C.
    1
    D. T  2 k ; f k
    m 2 m

     

     

    Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ, chu kì của con lắc không thay đổi khi:

    A. Thay đổi chiều dài của con lắc B. Thay đổi gia tốc trọng trường
    C. Tăng biên độ góc đến 300 D. Thay đổi khối lượng của con lắc
    Câu 6: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:
    A.k 2 B.k C.2k D.0,5
    1

    Câu 7: Tốc độ của chất điểm dao động điều hòa cực đại khi

     

    1. li độ cực đại B. gia tốc cực đại D. pha bằng 0,25

    Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều phần cảm có 4 cặp cực, rôto quay với vận tốc 480vòng/phút. Tính tần số dòng điện nó phát ra.

     

    1. 26 B.30 C. 32                                               D. 50

     

    Câu 9: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100           t(A). Cường độ dòng điện hiệu

     

    dụng trong mạch là A. I = 4A. B. I = 2,83A.                                 C. I = 2A.                          D. I = 1,41A.

    Câu 10: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây:

    1. P = U.I2; B. P = Z.I 2; C. P = U.I. cos(;                            D. P = R.I.cos .

     

    Câu 11: Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức của hiệu điện thế có dạng:

     

    1. u = 220cos50t(V) B. u = 220cos50 t(V)    C. u = 220 2 cos100t(V)       D. u = 220 2 cos100  t(V)

     

    Câu 12: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, được xác định bằng:

    A. A  A2 A2 – 2 A A cos( 2 –  ) B. A  A2    A2 2 A A cos( 2 –  )
    1 2 1 2 1 1 2 1 2 1
    C. A    A12    A22    2 A1 A2 cos( 2   1) D. A A12    A22    2 A1 A2 cos( 2   1)

    Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình x = 4cos(5πt – π/4)cm. Tỉ số giữa chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 1,4. Cho g = 10 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là

     

    A. 24 cm B. 18 cm C. 22 cm D. 20 cm
    Câu 14: Trên mặt bàn nằm ngang có một vật đứng yên, khối lương m =1,8kg, được
    gắn với hai lò xo nối tiếp nhau, độ cứng lần lượt là k1=150N/m, k2=80N/m như hình vẽ
    Môn Vật Lý Mã đề thi 886 Trang  1/ 4

     

    Mức cường độ âm được tính bằng công thức :
     
    B.   /3

    Tính công nhỏ nhất cần phải thực hiện để làm cho vật chuyển động khi đặt một lực vào đầu lò xo thứ 2 (phương của lực hợp với phương ngang một góc ), biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0, 25 và ta chỉ xét

     

    chuyển động tịnh tiến của vật

     

    1. 0,17565J B. 0,71565J C. 1,7565J                                        D. 7,1565J

     

    Câu 15: Một chất điểm thực hiện đồng thời 2 dao đông điều hoà cung phương: x1= A1cos(  t+ /3)(cm) và x2=

     

    A2cos(  t-    /2)(cm).Phương trình dao động tổng hợp là: x=5cos(  t+               )(cm). Biên dộ dao động A2 có giá trị lớn nhất

     

    khi      bằng bao nhiêu?

    A.-   /3 rad.                                       B.- /6rad.                                         C.   /6 rad.                         D.     /2 rad.

     

    Câu 16: Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì?

     

    1. Tuần hoàn B. Điều hoà C. Tắt dần                                     D. Cưỡng bức

    Câu 17: Sóng điện từ được dùng trong thiên văn vô tuyến thông tin liên lạc vũ trụ là:

    1. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn                   D. Sóng cực ngắn

     

    Câu 18: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất

    1. Nhiễu xa B. Phản xạ C. lan truyền thông qua môi trường vật chất đàn hồi        D. Mang năng lượng

    Câu 19: Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ:

    1. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.

     

    1. Nguyên tắc hoạt động của máy dựa trên hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    2. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn phát ra.
    D. Bộ phận chính của máy làm nhiệm vụ phân tích chùm ánh sáng là lăng kính.
    Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân là:
    A. i = aD aD a
    B. i = C. i = D. i = D
    D a

    Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k  40( N / m) , vật nhỏ khối lượng m 100( g) , hệ số ma sát trượt

     

    giữa vật và mặt bàn là0,1 . Lấy g  10( m / s2 ) Ban đầu giữ vật sao cho lò xo bị nén 10(cm) rồi thả nhẹ. Tốc độ
    của vật lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 4 là: C. 1,65m/s
    A. 2m/s B. 1,85m/s D. 0

    Câu 22: Treo dây đàn hồi AB vào A, đầu B để tự do. Đầu A dao động theo phương vuông góc với AB với tần số f = 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây AB là v = 5m/s. Trên AB có sóng dừng với 5 bụng sóng. Chiều dài của dây AB là

     

    A.  = 25cm. B.  = 20cm. `C.  = 27,5cm. D. = 22,5cm.

    Câu 23: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình:

     

    u1   u 2  acos 40  t ( cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20 cm / s . Xét đoạn thẳng C D  6cm trên mặt chất lỏng

    có chung đường trung trực với AB. Để trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB là bao nhiêu?

     

    1. 71,5 B. 65,3 C. 24,52                                              D. 16,73

     

    Câu 24: Sóng biển có bước sóng 2,5m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha là:

    1. 2,5m B. 0 C. 0,625m                                         D. 1,25m

     

    Câu 25: Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng biên độ a, bước sóng là . Điểm I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N nằm trên đường AB dao động với biên độ a gần I nhất. Khoảng cách MN là?

     

    1. /6 C. 2            /3                                                  D.          /4

    Câu 26:

     

    A. L B   lg I B. L B   10.lg I C. L dB   lg I D. L B   10.lg I
    I0 I0 I0 I0

    Câu 27: Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

    1. 6% B. 9% C. 3%                                 D. 4,5%

    Câu 28: Nếu cắt bớt chiều dài của một con lắc đơn đi 19cm thì chu kỳ dao động của con lắc chỉ bằng 0,9 chu kỳ dao động ban đầu. Chiều dài con lắc đơn khi chưa bị cắt là:

     

    1. 190cm B. 100cm C. 81cm                                              D. 19cm

     

     

     

    Môn Vật Lý                                                      Mã đề thi 886                                                                                        Trang    2/ 4

     

    Câu 29: Một ống sáo dọc có miệng lỗ thổi hơi (nguồn âm) cách lỗ ứng với âm La cao 16cm, vận tốc truyền âm trong không khí ở nhiệt độ phòng lúc thổi sáo là 320m/s. giả sử âm La trầm có tần số bằng 0,4 lần tần số của âm La cao; biết rằng ở hai đầu cột không khí trong ống sáo (đầu chỗ nguồn âm và đầu ở nốt la cao) là hai bụng sóng dừng. Khoảng cách giữa hai lỗ ứng với hai âm La cao và La thấp gần giá trị nào nhất

    1. 15cm B. 25cm C. 30cm                                              D. 40cm

    Câu 30 : Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

    1. = v.f B.=v/f                C.                   = 3v.f                                      D.    = 2v/f

    Câu 31: Một máy biến thế lí tưởng dùng trong tivi có một cuộn sơ cấp gồm 1100 vòng mắc vào mạng điện xoay chiều 220V để lấy ra hiệu điện thế 15V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp:

    A. 50 vòng B. 60 vòng C. 75 vòng D. 100 vòng
    Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
    A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc  /2 B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc  /4
    C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2 D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc  /4
    Câu 33: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
    A. ZL    2 fL B. ZL      fL C. ZL 1 D. ZL 1
    2 fL fL

    Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 1 cuộn dây có điện trở thuần R =10 3 ,độ tự cảm L 0,1/ H mắc nối tiếp với một tụ điện C 0,5 / mF . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = 100 2 cos100 t (V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

    A.5 cos 100 t    / 6  A
    2 B. i  5cos 100 t/ 6  A
    C. i  10cos 100 t/ 2  A D. i  5 cos 100 t    / 6  A
    2
    Câu 35: Một cuộn dây có điện trở thuần r  10 có độ tự cảm L = 0,159H mắc nối tiếp tụ điện có điện dung

    C 1/ mF rồi mắc nối tiếp với biến trở R . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u 200cos100 t V . Giá trị biến trở để công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt cực đại là:

    A. 30 Ω B. 40 Ω C. 60 Ω D. 120 Ω
    Câu 36: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh AC gồm R  100  , L 1 H;C 1 .10 4 F . Điểm B nằm
    2
    trên  đoạn mạch  đó  sao  cho  biểu  thức  hiệu điện  thế  tức  thời  trên  các đoạn  mạch  AB,  BC  lần  lượt  là:
    u AB    200 cos 100 t/ 4  V , uBC    400 cos 100 t/ 2  V . Công suất tiêu thụ của mạch là:
    2
    A.200W B. 400W C. 200 W D. 400 W
    2 2

    Câu 37: Điện áp giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi. Biết rằng khi chưa tăng điện áp, độ giảm điện thế trên đường dây tải điện bằng 15% điện áp giữa hai cực của trạm phát điện. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp

    1. 10,515 lần B. 10 lần C. 8,515 lần                                     D. 8,5 lần

    Câu 38: Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp bao nhiêu vòng?

    1. 48 B. 60 C. 120                                                  D. 240

    Câu 39: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V). Tính hệ số công suất của toàn mạch ?

    A. 0,2 B. 0,28 C. 0,62 D. 0,82
    Môn Vật Lý Mã đề thi 886 Trang  3/ 4

    Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức là u MN 2002 sin100 t (V). Cường độ dòng điện i nhanh pha hơn điện áp hai đầu

    đoạn mạch. X là hộp kín chứa cuộn thuần cảm hoặc tụ điện. R là biến trở. Điều chỉnh R thấy công suất của mạch cực

    đại khi I 2 A. Xác định phần tử điện trong X và giá trị của nó.
    A. C 10 4 F B. C 10 4 F C. L 1 H D. L 2 H
    2

    Câu 41: Tụ điện của máy phát sóng điện từ có giá trị điện dung C1 ứng với tần số phát f1. Nếu mắc nối tiếp với C1 một tụ khác có điện dung C2 = 100C1 thì tần số phát ra sẽ biến đổi theo công thức:

    1. f2 1,05f1 B.f21,005f1                                     C. f1    1,05f2                                     D. f1    1,005f2

    Câu 42: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

    1. 4.10-4 s. B. 3.10-4 s. C. 12.10-4 s.                                      D.2.10-4s.

    Câu 43: Một máy rađa quân sự đặt trên mặt đất ở Đảo Lý Sơn (Quảng Ngãi) có tọa độ (15029’ Vĩ độ Bắc, 108012’ Kinh độ Đông) phát ra tín hiệu sóng điện từ truyền thẳng đến vị trí giàn khoan HD981 có tọa độ (15029’ Vĩ độ Bắc, 111012’ Kinh độ Đông). Cho bán kính Trái Đất là 6400 km, tốc độ lan truyền sóng rađa trên mặt biển v = 2 c/ 9

    ( với c = 3.108 m/s) và 1 hải lí = 1852 m. Sau đó, giàn khoan này dịch chuyển tới vị trí mới có tọa độ là (15029’ Vĩ độ Bắc, x0 Kinh độ Đông), khi đó thời gian phát và thu sóng của rađa tăng thêm 0,4 ms. So với vị trí cũ, giàn khoan đã dịch chuyển một khoảng bao nhiêu hải lí và tọa độ x bằng bao nhiêu ?

    A. 46 hải lí và 131012’ Kinh độ Đông. B. 150 hải lí và 135035’ Kinh độ Đông.
    C. 23 hải 111 0 35’ Kinh độ Đông. D. 60 hải lí và 131012’ Kinh độ Đông.
    Câu 44: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L  2,5 /    H và một có điện dung thay đổi từ
    10 /   pF  đến 160 /   pF . Mạch trên có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng nào?
    A. 2 m12 m B. 3 m12 m C. 3 m13 m D. 2 m13 m

    Câu 45: Chọn phương án sai:

    1. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
    2. Căn cứ vào quang phổ liên tục ng­ười ta xác định đư­ợc nhiệt độ của vật phát sáng
    3. Chỉ có thể xác định được nhiệt độ của các ngôi sao dựa trên quang phổ
    4. Khi nhiệt độ 5000 C vật phát sáng cho quang phổ ở vùng đỏ

    Câu 46: Giao thoa Iâng thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 , 2 0,72 m . Ta thấy vân sáng bậc 9 của 1 trùng với một vân sáng của 2 và vân tối bậc 3 của 2 trùng với một vân tối của 1 . Biết 0,4 m 1 0,76 m . Xác định bước sóng 1 .

    A.0,64   m B.0,51  m C.0,48   m D.  1    0,m
    1 1 1

    Câu 47: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,7μm. Hai khe cách nhau 2mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?

     

    1. 1 ánh sáng đơn sắc
    1. 4 ánh sáng đơn sắc

     

    1. 2 ánh sáng đơn sắc D. 3 ánh sáng đơn sắc

     

    Câu 48 : Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tìm λ.

    1. 0,75μm B. 0,4μm C. 0,55μm                                     D. 0,6μm

    Câu 49 : Trong thí nghiệm Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn hứng vân là 3m. Khoảng cách giữa vân sáng với vân tối liên tiếp nhau là :

    A. 0,3mm B. 0,6mm C. 1,2mm D. 1,5mm
    Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng
    A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
    Môn Vật Lý Mã đề thi 886 Trang  4/ 4

     

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng Mặt trời
    1. Ánh sáng màu đỏ có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng màu tím
    2. Ánh sáng trắng gồm có 7 màu

    Đáp án

    1.B 6.C 11.D 16.B 21.C 26.A 31.C 36.A 41.B 46.D
    2.C 7.C 12.D 17.D 22.D 27.A 32.C 37.C 42.D 47.B
    3.D 8.C 13.D 18.C 23.D 28.B 33.A 38.B 43.C 48.A
    4.C 9.C 14.A 19.B 24.A 29.B 34.A 39.B 44.B 49.B
    5.D 10.C 15.B 20.D 25.B 30.B 35.A 40.A 45.A 50.A

     

    Môn Vật Lý                                                      Mã đề thi 886                                                                                        Trang    5/ 4

  • Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý

    Mã đề thi 136

    Cho biết: Hằng số Plank h = 6,625.1034 J . s ; điện tích nguyên tố e =1,6.1019 C ; tốc độ ánh sáng trong chân không c » 3.108 m / s ; đơn vị khối lượng nguyên tử u » 931,5MeV / c2

    Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần và tụ điện có 2ZL = 2R = ZC . Tại thời điểm điện áp tức thời trên cuộn cảm là 50 V và đang tăng thì điện áp tức thời trên điện trở là

    1. -50 V. B. –50 3 V. C. 50 3 V.                            D. 50 V.

    Câu 2: Trong bài thực hành xác định gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm bằng con lắc đơn. Ta tính sai số tương đối của gia tốc g bằng công thức nào sau đây ?

    A. Dg = D + DT B. Dg = D 2DT C. Dg = D DT D. Dg = D + 2DT
    g T g T g T g T

    Câu 3: Trên mặt thoáng của một khối chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 luôn dao động cùng pha cùng biên độ a; Trên mặt chất lỏng xuất hiện một hệ gợn lồi gồm một gợn thẳng cách đều S1 và S2 và 12 gợn lồi mỗi bên. Tần số dao động của các nguồn là f = 100Hz. Khoảng cách giữa hai gợn lồi ngoài cùng là 6cm. M1 và M2 là 2 điểm trên mặt thoáng: S1M1 = 4,5cm , S2M1 = 5,75cm ; S2M2 = 7cm , S1M2 = 5cm. Biên độ dao động tại M1 và M2 thoả mãn các mệnh đề nào sau đây:

    1. Biên độ dao động tại M1 bằng 2a, biên độ dao động tạ M2 bằng a.
    2. Biên độ dao động tại M1 là 2a, biên độ dao động tại M2 triệt tiêu.
    3. Biên độ dao động tại M1 triệt tiêu, biên độ dao động tại M2 cực đại.

     

    1. Biên độ dao động tại M1 bằng a, biên độ dao động tại M2 bằng 2a

    Câu 4: Trong ống Rơnghen: giả sử có 40% động năng của một electron khi đến đối catốt biến thành nhiệt làm nóng đối catốt, phần còn lại chuyển thành năng lượng của photon tia X phát ra. Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi vừa bứt ra khỏi catot . Hiệu điện áp giữa hai cực anốt và catốt của ống Rơnghen

    này để có thể sản xuất ra tia X có bước sóng bằng 1,8.10-10m là :
    A. 17453,5V. B. 12562,5V. C. 11501,7V. D. 8508,3V.

    Câu 5: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l= 3m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên mặt biển nơi có sóng truyền qua dao động lệch pha 900 thỏa mãn mô tả nào sau đây :

    1. bằng 0,75m B. bằng 0,375m C. bằng 1,5m                         D. có thể bằng 0,75m.

    Câu 6: Sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

    1. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng B. Đều là các phản ứng hạt nhân toả năng lượng và năng lượng đó đã kiểm soát được.
    1. Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao
    1. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng Câu 7: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây dài. Chọn Ox trùng sợi dây, O trùng vị trí nguồn. Phương

    trình dao động của sóng tại điểm M có tọa độ x(m) là: u(cm, s) = 2cos(4 px + 100pt + p3 ) (cm). Tại t = 0

    sóng bắt đầu truyền đi. Tính tốc độ truyền sóng và xác định chiều truyền sóng.

    1. v = 25 m/s, sóng truyền theo chiều âm của Ox.
    1. v = 25 m/s, sóng truyền theo chiều dương của Ox.
    1. v = 50 m/s, sóng truyền theo chiều dương của Ox.
    2. v = 25 cm/s, sóng truyền theo chiều âm của Ox.

    Câu 8: Một con lắc đơn có khối lượng 200g được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông nhẹ. Cho g=10m/s2. Lực căng cực đại và cực tiểu của sợi dây là:

    1. 3N; 1N B. 3,5N; 0,5N C. 4N; 1N                               D. 5N; 1,5N

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 1/6 – Mã đề thi 136

    Câu 9: Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng thì điện áp cuộn thứ cấp là 20 V. Khi tăng số vòng dây cuộn thứ cấp thêm 100 vòng thì điện áp thứ cấp tăng thêm 25%. Khi giảm số vòng dây cuộn thứ cấp 40 vòng thì điện áp trên hai đầu dây cuộn thứ cấp là

    1. 16 V. B. 18 V. C. 17,5 V.                                 D. 15V.

    Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai

    1. Sóng điện từ mang năng lượng.
    1. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
    1. Sóng điện từ luôn là sóng ngang.
    2. Sóng điện từ truyền đi có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.

    Câu 11: Từ nước người ta chiếu xiên tới mặt phân cách giữa nước và không khí nằm ngang một chùm tia sáng đơn sắc màu lục thì tia khúc xạ lục đi là là mặt phân cách. Nếu bỏ tia màu lục đi, chiếu vào mặt phân cách nói trên chùm hẹp song song gồm các ánh sáng đơn sắc: màu da cam, vàng, lam chàm, tím dưới cùng góc tới như tia lục. Khi đó đường đi của chùm tia sáng khi tới mặt phân cách được mô tả như thế nào?

    1. Các tia chàm, tím quay trở lại nước trùng nhau đối xứng với tia tới qua pháp tuyến.
    1. Các tia da cam, vàng, lục, lam ló ra khỏi mặt nước tia màu tím sát mặt nước hơn.
    1. Các tia chàm, tím ló ra khỏi mặt nước tia màu tím sát mặt nước hơn.
    2. Các tia da cam, vàng ló ra khỏi mặt nước tia màu cam sát mặt nước hơn.

    Câu  12:  Cho     mạch   điện   RLC   nối  tiếp,   L   thuần   cảm.   Đặt  vào   hai  đầu   đoạn   mạch   điện    áp

    • = 802cos2p ft (V ) , tần số f thay đổi được, CR2<2L. Khi f = 50Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ

    đạt giá trị cực đại UCmax. Khi f = 80Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai cuộn cảm đạt giá trị cực đại ULmax.

    Giá trị ULmax  gần giá trị nào nhất sau đây :
    A. 85V; B. 125V; C. 57V; D. 173V;

    Câu 13: Một vật nhỏ thực hiện một dao động điều hòa khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng

    bằng nửa thế năng tại biên là 0,125s. Tại một thời điểm t1 nào đó vật có li độ x = 2 3 cm và đang chuyển động cùng chiều dương. Sau thời điểm t1 khoảng thời gian t2 = 0,25s li độ và chiều chuyển động của vật của vật.

    1. x = 0 và đang chuyển động theo chiều dương.
    1. x = -2 3 cm đang chuyển động theo chiều âm.
    1. x = 2 3 cm đang chuyển động theo chiều âm.
    1. x = 0 và đang chuyển động theo chiều âm.

    Câu 14: Ban đầu có một lượng Radon ( Rn222) . Sau 15,2 ngày thì khối lượng của Radon giảm 93,75%. Chu kỳ bán rã của Rn222 là

    1. 240 giờ. B. 7,6 ngày. C. 91,2giờ.                              D. 38 ngày.

    Câu 15: Một vật dao động điều hòa tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 3% so với chu kì liền trước đó. Hỏi sau bao nhiêu chu kì cơ năng còn lại 21,8%?

    1. 25 B. 20 C. 50                                          D. 7

    Câu 16: Khi nói về công suất của mạch điện xoay chiều  RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế

    hai đầu đoạn mạch là u AB = U 2cos(wt + j) . Cuộn dây có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C; L thay đổi, R, C, w không đổi. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

    1. Khi công suất trong mạch cực đại thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R và hiệu điện thế tức thời uL = uC.
    1. Công suất tức thời của đoạn mạch biến thiên tuần hoàn với tần số bằng hai lần tần số dao động của dòng điện xoay chiều.
    1. Công suất trung bình của đoạn mạch tỷ lệ với bình phương của hệ số công suất.
    2. Công suất tức thời có giá trị bằng tổng đại số công suất tiêu thụ trên các phần tử của mạch điện.

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 2/6 – Mã đề thi 136

    Câu 17: Đoạn mạch điện xoay chiều A, B gồm một điện trở thuần R = 100 3 W , cuộn thuần cảm L = p1 H nối tiếp với tụ có điện dung C = 15,9mF theo đúng thứ tự . Gọi M là điểm nối giữa R và L . Đặt vào

    hai đầu A, B điện áp xoay chiều thì thấy điêṇ áp hai đầu MB códang̣ uMB = 200cos(100πt – p6 )

    (V). Lấy 1 = 0,318. Biểu thưc điêṇ ap hai đầu A, B cua macḥ la
    p ́ ́ ̉ ̀
    p
    A. uAB = 400cos(100πt) (V). B. uAB = 200 2 cos(100πt + ) (V).
    6
    p p
    ) (V).
    C. uAB = 200  2 cos(100πt – D. uAB = 400cos(100πt + ) (V).
    6 6

    Câu 18: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:

    1. 5 nút; 4 bụng B. 9 nút; 8 bụng C. 4 nút; 4 bụng                   D. 8 nút; 8 bụng

    Câu 19: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau cùng vị trí cân bằng. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1coswt(cm) và x2 = A2cos(wt – p2 )(cm). Biết 32 x12 + 18 x22 =

    1152 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ hai đi qua vị trí có li độ x2 = 4 3 cm với vận tốc v2 = 8 3 cm/s. Khi đó vật thứ nhất có tốc độ bằng

    1. 24 3 cm/s. B. 18 cm/s. C. 18 3 cm/s.                      D. 24 cm/s.

    Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn mạch AM chỉ chứa điện trở thuần R, đoạn mạch MB chứa tụ điện mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm thay

    đổi được L. Biết khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB tăng 22 lần so với khi L = L1 và dòng điện trong hai trường hợp lệch pha nhau góc π/2. Tìm hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn MB khi L = L1. Tính hệ số công suất của đoạn mạch khi L = L2.

    1
    = 50(V ); cosj = 2  2 = 100
    A. U MB ; B. U MB 2(V ); cosj = ;
    3 3
    = 45 1 = 50(V ); cosj = 1
    C. U MB 2(V ); cosj = ; D. U MB ;
    2 2 3

    Câu 21: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 600nm và λ2 = 0,5 μm. Trên đoạn AB trong vùng giao thoa có tổng cộng 121 vân sáng ( gồm cả 2 vân ở hai đầu). Số vị trí trùng nhau của hai bức xạ trên đoạn AB là:

    1. 16 B. 15 C. 13                                          D. 14

    Câu 22: Mạch RLC nối tiếp đang tần số góc biến đổi đang thỏa mãn điều kiện điện áp tức thời hai đầu điện trở R cùng pha với điện áp tức thời đặt vào đoạn mạch. Nếu giảm tần số một lượng nhỏ thì :

    1. điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng. B. điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.
    2. điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây tăng. D. hệ số công suất của mạch điện tăng.

    Câu 23: Chiếu sáng đồng thời hai khe Y-âng hai bức xạ đơn sắc: màu tím có bước sóng λ1 = 0,425μm và

    màu đỏ có bước sóng λ2: 0,64μm-0,76μm . M và N là hai vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ, trong khoảng giữa M và N còn có 3 vị trí vân sáng trùng nhau và có 16 vị trí vân sáng có màu đỏ. Trong

    các giá trị sau giá trị nào phù hợp nhất với bước sóng l2 trong bài ?
    A. 0,693 mm B. 0,685µm C. 0,680 µm D. 0,665 mm

    Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m, lò xo có độ cứng k. dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát. Khi tác dụng vào con lắc một lực biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì

    T = 2p mk  thì

    1. con lắc dao động tắt dần với biên độ giảm dần theo thời gian.
    2. con lắc dao động cưỡng bức với biên độ cực đại.

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 3/6 – Mã đề thi 136

    C. con lắc dao động tự do điều hoà với tần số f = 1 k .
    2p
    m
    1. con lắc dao động duy trì với chu kì T = 2p mk .

    Câu 25: Khi suất điện động của một trong cuộn dây 1 trong máy phát điện xoay chiều ba pha đạt giá trị cực đại trên hai cuộn còn lại

    1. Có suất điện động có độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại và trái dấu với suất điện động trong cuộn đã cho.
    1. Có suất điện động có độ lớn bằng 1/3 giá trị cực đại và trái dấu với suất điện động trong cuộn đã cho.
    1. Có suất điện động có độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại và cùng dấu với suất điện động trong cuộn đã cho.
    1. Từ thông qua cuộn dây thứ nhất cũng đạt giá trị cực đại, từ thông hai cuộn còn lại trái dấu với từ thông ở cuộn 1.

    Câu 26: Một con lắc đơn khối lượng m mang điện tích q>0 được coi là điện tích điểm. Ban đầu khi không có điện trường con lắc dao động điều hòa với biên độ góc α0. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ 0,5α0 người ta thiết lập một điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống với 2qE = mg. Nếu chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng của con lắc. Tỉ số cơ năng của con lắc khi có điện trường và khi không có điện trường là :

    A. 7 B. 7 C. 3 D. 9
    8 5 4 8

    Câu 27: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có 4 điểm theo thứ tự A, M, N, B. Giữa hai điểm A, M chỉ có cuộn dây không thuần cảm, giữa M, N có điện trở thuần R, giữa hai điểm N, B chỉ có tụ điện.

    Điện áp hiệu dụng trên các đoạn mạch thỏa mãn: UAB = UAN = 3UMN  = 120    3 V. Dòng điện hiệu dụng

    trong mạch là 22 A. Điện áp tức thời trên AN và trên AB lệch pha nhau một góc đúng bằng góc lệch pha giữa điện áp tức thời trên AM và dòng điện. Tính cảm kháng của cuộn dây.

    1. 303 W. B. 302 W. C. 603 W.                             D. 156 W.

    Câu 28: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên

    một bản tụ điện là 4  2 µC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5π 2A. Thời gian ngắn nhất
    để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là:
    A. 4 μs. B. 16 μs. C. 2 μs. D. 8 μs.
    3
    3 3 3

    Câu 29: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây từ N đến M trên dây cách nhau 50cm. Phương trình dao

    æ 25p p ö
    động  tại N là  : u N = A cos ç t + ÷ (cm) .  Biết  vận  tốc  tương  đối  của  M  đối  với  N  là
    6
    è  3 ø
    æ 25p p ö
    v = B sin ç t + ÷ (cm / s) . Biết A , B >0; tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị từ 55cm/s đến 92cm/s.
    3 2
    è ø
    Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị gần giá trị nào sau đây nhất?
    A. 60cm/s; B. 90cm/s; C. 70cm/s; D. 80cm/s;
    Câu 30: Cho hai điểm A và B dao động với phương trình tương ứng là x A = 12cos æ 2pt p ö (cm)
    ç ÷
    6
    è ø
    và  xB  = 16sin æ 2pt + 5p ö
    ç ÷(cm) Trung điểm M của A, B có tốc độ cực đại là :
    è 6 ø
    A. 0,2p (m/s) B. 40p (cm/s) C. 14p (cm/s) D. 20p (m/s)

    Câu 31: Một cục sắt nung nóng cho đến nhiệt độ 5000C quang phổ bắt đầu có màu đỏ, tối. Nếu tiếp tục đốt nóng tới 8000C, thì quang phổ của cục sắt sẽ

    1. lan sang màu cam và màu vàng nhưng độ sáng của màu đỏ không đổi.
    1. lan sang màu cam và độ sáng của màu đỏ không đổi.
    2. lan sang màu cam và màu vàng đồng thời màu đỏ sáng thêm.

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 4/6 – Mã đề thi 136

    1. lan sang màu cam và màu đỏ sáng hơn.

    Câu 32: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm có điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp hiệu dụng trên R, L, C lần lượt là 60V, 120V, 40V; Thay C bởi tụ điện C’ thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 100V, khi đó điện áp hiệu dụng trên điện trở R là bao nhiêu?

    1. 150V; B. 80V; C. 60V;                                    D. 90V;

    Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1 và S2 đến màn M là D1=250cm. Khe S là nguồn cung cấp ánh sáng đơn sắc cho hai khe S1 và S2. Lúc đầu khe sáng S cách đều hai khe S1 và S2 và cách mặt phẳng chứa hai khe này một đoạn D2 = 49cm, sau đó cho khe S chuyển động tịnh tiến 20mm theo phương tạo một góc 300 với màn M và hướng ra xa màn M. Khi đó vân trung tâm trên màn dời một đoạn bằng bao nhiêu? Khoảng vân trên màn có thay đổi không?

    1. Dời 8,66cm, khoảng vân trên màn không thay đổi.
    1. Dời 7,07cm:khoảng vân trên màn có thay đổi.
    2. Dời 8,84mm, khoảng vân trên màn không thay đổi.
    1. Dời 8,84mm, khoảng vân trên màn có thay đổi.

    Câu 34: Hiện tượng quang điện đựơc Hecxơ phát hiện bằng cách nào?

    1. Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
    1. Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
    1. Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm D. Dùng chất Pônôli 210 phát ra hạt α để bắn phá lên các phân tử nitơ

    Câu 35: Một vật nhỏ khối lượng 85g dao động điều hòa với chu kỳ π/10 (s). Tại vị trí vật có tốc độ 40

    cm/s thì gia tốc của nó là 8m/s2. Năng lượng dao động của vật là
    A. 13,6 m J. B. 1360 J. C. 34 mJ. D. 34 J.

    Câu 36: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

    1. bản chất là sóng điện từ.
    1. khả năng ion hoá mạnh không khí.
    1. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
    1. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

    Câu 37: Hai bản kim loại phẳng đặt nằm ngang, đối diện, song song cách nhau một khoảng d tạo thành một tụ điện phẳng. Giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế U. Hướng một chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc v theo phương ngang đi vào giữa hai bản tại điểm O cách đều hai bản thì khi nó vừa ra khỏi hai bản nó có tốc độ 2v. Khi vừa ra khỏi tụ điện vec tơ vận tốc hợp với véc tơ vận tốc ban đầu một góc

    1. 300 B. 600 C. 450                                       D. 900

    Câu 38: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 240 nm . Khi được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng bằng 0,2 μm thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:

    1. 2,5.106 m/s. B. 36,4.1010 m/s. C. 6.105 m/s.                         D. 4,3.105 m/s.

    Câu 39: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52µm, người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm

    của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là:
    A. 66,8% B. 79,6% C. 75,0% D. 82,7%

    Câu 40: Trong nguyên tử Hiđrô bán kính của quĩ đạo K là r0 = 0,53.10-10 m. Hãy tính bán kính quĩ đạo O, vận tốc của electrôn trên quĩ đạo đó. Cho k = 9.109(Nm2/C2).

    1. r = 13,25 A0; v= 4,4. 105m/s. B. r =13,25 A0 C. r = 13,25 A0; v = 9,7.105m/s. D. r = 2,65 A0;

    ; v =  19,4.105 m/s.

    v = 4,4.105 m/s.

    Câu 41: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100(N/m) tại nơi có gia tốc trọng trường g

    • 10m/s2. Lấy p2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối 2 vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Hỏi lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa 2 vật bằng bao nhiêu?
    1. 22,5cm B. 50cm. C. 70cm                                   D. 80cm

    Câu 42: Cho hạt nhân 199 F . Hãy tìm phát biểu sai.

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 5/6 – Mã đề thi 136

    1. Hạt nhân có 9 nơtrôn.
    1. Điện tích hạt nhân là +9e.
    1. Hạt nhân có 19 nuclôn.
    1. Khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng 19u.

    Câu 43: Cho mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L = 1mH. Khi trong mạch có một dao động điện từ tự do thì đã được cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V. Điện dung C của tụ điện có giá trị là:

    1. 0,1µF B. 0,1pF C. 10pF                                    D. 10µF

    Câu 44: Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất của chùm laze là P = 10W. Đường kính của chùm sáng là d = 1mm. Bề dày của tấm thép là e = 2mm. Nhiệt độ ban đầu là t0 = 300C. Khối lượng riêng của thép: D = 7800kg/m 3. Nhiệt dung riêng của thép: c = 448 J/kgK. Nhiệt nóng chảy của thép: L = 270 kJ/kg. Điểm nóng chảy: tc = 15350C. Nếu bỏ qua sự mất mát nhiệt ra môi trường thì thời gian khoan thép.

    1. 1,61s B. 6,11s C. 1,156s                                 D. 0,826s

    Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n. Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; mα= 4,0015u; mn

    • 1,0087u; u = 931 MeV/c2. Xét về mặt năng lượng phản ứng trên
    1. thu 11,02 MeV B. tỏa 18,06MeV C. tỏa 11,02 MeV               D. thu 18,06MeV

    Câu 46: Một prôtôn mp vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên Liti (3Li7 ). Phản ứng tạo ra hat hạt giống hệt nhau bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp với phương tới của prôtôn một góc 600 . Giá trị v’ là :

    m p v B. v , = m v 3.m p v 3.m v
    A. v , = x C. v , = D. v , = x
    mx mp mx mp

    Câu 47: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một phần ba năng lượng toàn phần của

    nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng
    A. 2,41.108 m/s B. 2,75.108 m/s C. 1,67.108 m/s D. 2,24.108 m/s
    Câu 48:  Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ: R1 L R2 L2
    1
    Biết R1 = 100 W. Các cuộn dây thuần cảm, L1 = H; A · 1 · ·B
    0, 2 p N
    L2 = H. Hỏi R2 bằng bao nhiêu để UAB = UAN + UNB.
    p
    A. 50 W. B. 20 W. C. 100 W. D. 200 W.

    Câu 49: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, cho hai nguồn kết hợp S1S2 dao động cùng pha cùng biên độ. Coi biên độ mỗi sóng do từng nguồn truyền đi không đổi. Gọi I là trung điểm của S 1S2. Điểm M nằm trên đoạn S1S2 cách I một đoạn 3 cm. Biết bước sóng là l = 36 cm. Khi I có li độ 2 mm thì li độ của M là

    1. 3 mm. B. – 2 mm. C. – 3 mm.                           D. 2 mm.

    Câu 50: Chọn câu sai khi nói về máy phát thanh đơn giản.

    1. Trước khi truyền đến anten phát cần phải khuếch đại sóng cao tần để tăng năng lượng sóng truyền

    đi.

    1. Sóng mang là sóng điện từ có tần số lớn do máy phát dao động điện từ tạo ra để mang tín hiệu âm cần tải.
    2. Khuếch đại tín hiệu là làm tăng biên độ và tần số âm để làm cho năng lượng sóng tăng lên.
    1. Micro là dụng cụ chuyển dao động cơ âm tần thành dao động điện âm tần.

    ———————————————–

    ĐÁP ÁN

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 6/6 – Mã đề thi 136

    SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HÀ NỘI

    TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2015 MÔN VẬT LÝ

    136 209 358 485
    1 B 1 D 1 C 1 C
    2 D 2 A 2 B 2 B
    3 C 3 C 3 B 3 B
    4 C 4 D 4 B 4 B
    5 D 5 A 5 A 5 D
    6 D 6 B 6 B 6 C
    7 A 7 A 7 A 7 D
    8 C 8 A 8 C 8 A
    9 B 9 D 9 B 9 A
    10 D 10 B 10 A 10 B
    11 A 11 A 11 B 11 B
    12 A 12 C 12 A 12 C
    13 B 13 B 13 B 13 C
    14 C 14 A 14 B 14 B
    15 A 15 B 15 B 15 C
    16 A 16 B 16 B 16 A
    17 D 17 D 17 A 17 B
    18 B 18 B 18 C 18 A
    19 B 19 B 19 A 19 D
    20 D 20 D 20 B 20 C
    21 C 21 C 21 B 21 C
    22 B 22 B 22 C 22 D
    23 C 23 B 23 D 23 A
    24 B 24 D 24 A 24 A
    25 A 25 D 25 A 25 C
    26 D 26 B 26 A 26 A
    27 D 27 A 27 D 27 D
    28 D 28 C 28 A 28 B
    29 C 29 D 29 C 29 A
    30 A 30 B 30 C 30 D
    31 D 31 A 31 D 31 D
    32 B 32 D 32 D 32 A
    33 A 33 B 33 A 33 D
    34 C 34 A 34 A 34 C
    35 A 35 A 35 D 35 D
    36 A 36 D 36 C 36 C
    37 B 37 C 37 D 37 B
    38 C 38 B 38 B 38 D
    39 B 39 B 39 D 39 B
    40 A 40 C 40 A 40 B
    41 D 41 A 41 C 41 D
    42 A 42 C 42 C 42 C
    43 C 43 C 43 C 43 D
    44 C 44 D 44 D 44 A
    45 B 45 A 45 C 45 D
    46 A 46 B 46 D 46 D
    47 D 47 A 47 D 47 C
    48 B 48 A 48 A 48 A
    49 A 49 C 49 D 49 B
    50 C 50 C 50 A 50 C
  • ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

    Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g=10m/s

    Câu 1: (ID: 90501) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(50πt + π/6) (V) vào đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết tại thời điểm cường độ dòng điện qua mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu mạch đang có độ lớn bằng U0/2. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là:

    1. 1/150s B. 1/100s C. 1/300s                                          D. 1/600s

    Câu 2. (ID: 90502) Cho hai dao động điều hòa với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ.

    • (cm )
    8 x1
    6
    x2
    O
    t (s)
    -6
    -8 0, 5 1, 0 1, 5 2, 0
    Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:
    A. 20 p(cm / s) B. 10 p(cm / s) C. 140 p(cm / s) D.   200 p(cm / s)

    Câu 3. (ID: 90503) Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm; thì chu kỳ của mạch dao động điện từ sẽ thay đổi

    như thế nào?

    1. A. giảm Tăng
    2. không đủ cơ sở để trả lời D. Không đổi

    Câu 4. (ID: 90504) Hai vạt A và B có cùng khối lượng 1kg và có kích thước nhỏ, được nối với nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ, không dẫn điện dài 20cm; vật B tích điện q = 10-6C. Vật A được gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng K = 10N/m; đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt nằm ngang trên mặt bàn nhẵn trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 2.105(V/m) hướng dọc theo trục lò xo. Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị giãn. Cắt dây nối hai vật; vật B rời xa chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa. Sau

    khoảng thời gian 1,5s kể từ lúc dây bị cắt thì A và B cách nhau một khoảng gần đúng là:
    A. 24,5cm B. 22,5cm C. 28,5cm D. 44,5cm
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 1

    Câu 5. (ID: 90505) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch:

    1. bằng không nếu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần
    2. tỉ lệ nghịch với tần số góc nếu mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần
    3. tỉ lệ nghịch với tần số góc nếu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện
    4. bằng không nếu đoạn mạch chứa tụ điện
    Câu 6. (ID: 90506) Dao động có biên độ dao động giảm dần theo thời gian gọi là:
    A. dao động duy trì C. dao động điều hòa
    B. dao động cưỡng bước D. dao động tắt dần
    Câu 7. (ID: 90507) Dùng một thước có chia độ đến milimet đo 3 lần chiều dài của con lắc đơn đều cho
    cùng một giá trị là 55,6cm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là:
    A. = ( 556 )( ) C. = ( 556 2 )( mm )
    ( 0,1  mm ( )
    B. = ) (cm) D. = )(
    55, 6 0, 05 55, 6 0,1  cm

    Câu 8. (ID: 90508) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng; hai khe được chiếu bắng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa ai kheo đến màn quan sát là 2m. Trên màn; tại vị trí vân trung tâm 4mm số bức xạ cho vân sáng là:

    1. A. 4 3 C. 5                                                      D. 6

    Câu 9. (ID: 90509) Quang phổ liên tục của một vật

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
    2. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
    3. phụ thuộc vào bản chất của vật
    1. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật Câu 10. (ID: 90510) Biết công thoát electron của các kim 2,89eV; 2,26eV và 4,14eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng

    loại: bạc, canxi, kali, và đồng lần lượt là: 4,78eV; 0, 33m m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng

    quang điện xảy ra với các kim loại nào sau đây?

    1. kali và   đồng                      B.    canxi   và   bạc                      C.    kali   và   canxi                       D. bạc và đồng

    Câu 11. (ID: 90511)  Một con lắc lò xo gồm  lò xo có độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng có khối lượng m =

    400g được treo vào trần của một thang máy. Khi đặt vật m đứng yên ở vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột

    chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 4(m/s2) và sau thời gian 5s kể từ khi bắt đầu chuyển động nhanh dần đều thì thang máy chuyển động thẳng đều. Thế năng đàn hồi lớn nhất của lò xo có được trong quá trình vật m dao động mà thang máy chuyển động thẳng đều có giá trị gần đúng là:

    1. 0,0512J B. 0,26J C. 0,16J                                             D. 0,32J

    Câu 12. (ID: 90512) Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì?

    1. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
    2. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm
    3. vecto vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc
    4. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

    Câu 13. (ID: 90513) Phát biểu nào không đúng khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
    2. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.
    3. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động cùng pha nhau p2

     

    1. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

    Câu 14. (ID: 90514) Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rô to tăng thêm 20 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rô to thêm 20 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là:

    1. 180V B. 210V C. 150V                                             D. 260V
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 2

    Câu 15. (ID: 90515) Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

    1. Thắp sáng C. Sinh lý
    2. Kích thích sự phát quang của một số chất D. Gây ra hiện tượng quang điện

    Câu 16. (ID: 90516) Chọn phát biểu sai về giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp ngược pha trên mặt nước.

    1. Tập hơp các điểm dao động với biên độ cực đại trên mặt nước tạo thành họ đường hypebol
    2. Trên đường nối hai nguồn, hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp nhau thì ngược pha với nhau
    3. Tập hợp các điểm dao động ngược pha trên mặt nước tạo thành họ đường hypebol
    4. Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn là gợn cực tiểu

    Câu 17. (ID: 90517) Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10 cos (4 pt )(cm) . Biên độ dao động của vật là:

    1. 20cm B. 10cm C. 5cm                                                D. 4cm

    Câu 18. (ID: 90518) Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. đối với mỗi kim loại, hiện tượng quang điện ngoài chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại đó

     

    1. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
    2. Trong pin quang điện, quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
    3. Có một số tế bào quang điện hoạt động được khi kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy
    æ 2 pt +
    Câu 19. (ID: 90519) Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5 cos ç
    è
    bằng s). Khoảng thời gian lực kéo về sinh công dương trong 2 (s) đầu tiên là:
    3
    A. 1 (s) B. 1 (s) C. 1 (s)
    4
    6 2
    • ö÷ (với x đo bằn cm, t đo

    6 ø

     

     

     

    1. 125 (s)

    Câu 20. (ID: 90520) Đặt điện áp xoay chiều u = U2 cos wt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

    (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R giảm 3 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng:

    1 1 1
    A. B. 3 D.
    2 2 C.  2 3

    Câu 21. (ID: 90521) Xét 3 sơ đồ điện xoay chiều sau: Mạch (RL) (sơ đồ 1); mạch RC (sơ đồ 2); mạch LC (sơ đồ 3). Cho R = Z L = 2ZC

    Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch

    Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u = 100 cos wt thì có dòng điện chạy qua là

    æ p ö
    i = 5 cos ç wt – ÷ . Người ta đã làm thí nghiệm với sơ đồ nào?
    è 2 ø
    A. Không có sơ đồ nào thỏa mãn thí nghiệm C. Sơ đồ 1
    B. Sơ đồ 3 D. Sơ đồ 2

    Câu 22. (ID: 90522) Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 cos (100p t + j)( V) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo

    thứ tự gồm R1; R2 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết R 1 = 2R 2  = 1003 (W) . Điều chỉnh

    • cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R2 và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của độ tự cảm lúc đó là:
    1. L = 1,p5 (H) B.        L = p3 (H)              C.              L = p1 (H)                  D. L = 1, 5p3 (H)
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 3

    Câu 23. (ID: 90523) Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai

    1. A. chỉ có tia cam chỉ có tia tím
    2. gồm tia cam và tia tím D. gồm các tia chàm và tia tím

    Câu 24. (ID: 90524) Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể nước với góc tới bằng 300. Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên. Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là:

    1. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới
    2. chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất
    3. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới một góc 600
    4. chùm sáng phân kỳ có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất

    Câu 25. (ID: 90525) Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L. Máy thu này thu được sóng điện từ có bước sóng 10m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 20m thì điện dung của tụ phải tăng thêm một lượng là:

    1. 4C B. C C. 2C                                                  D. 3C

    Câu 26. (ID: 90526)     Một cái sáo (một đầu kính, một đầu hở) phát ra âm cơ bản là nốt nhạc Sol có tần số

    392Hz. Ngoài âm cơ bản, tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là:

    1. 784Hz B. 1176Hz C. 1568Hz                                       D. 392Hz

    Câu 27. (ID: 90527) Phát biểu nào sau đây là  không đúng khi nói về hiện tượng phát quang?

    1. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ
    2. Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang; chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh sáng đỏ
    3. Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng phát quang
    4. Khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại chất fluorexein phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục

    Câu 28. (ID: 90528) Điện áp u = 1002 cos wt (V) đặt vào hai đầu một tụ điện thì dòng điện trong mạch có

    cường độ hiệu dụng I = 2A. Dung kháng của mạch có giá trị: D. 50 (W)
    (W) B. 200 (W) 200 (W)
    A. 50 2 C. 2
    Câu 29. (ID: 90529) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thao ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ
    đơn sắc có bước sóng là l1 = 0, 4mm; l 2  = 0, 5mm và l 3  = 0, 6 (mm) . Trên màn trong khoảng thời gian giữa hai
    vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm; số vân sáng có màu của bức xạ l1 là:
    A. 14 B. 10 C. 12 D. 8

    Câu 30. (ID: 90530) Một cầu chì dùng cho một mạng điện xoay chiều có tần số không đổi chịu được dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng 10A. Cho rằng nhiệt lượng tỏa ra môi trường xung quanh tỉ lệ thuận với diện tích xung quanh của dây chì. Nếu tăng đường kính dây chì lên 1,44 lần thì trong cùng một điều kiện, dây chì chịu được dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng tối đa là

    1. 17,28A B. 14,4A C. 12A                                               D. 15,84A

    Câu 31. (ID: 90531) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 5 (m/s). Khi đến điểm B cách nguồn 10m thì mức cường độ âm tăng thêm 20dB. Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là:

    1. 24s B. 22s C. 18s                                                 D. 20s

    Câu 32. (ID: 90532) Cho mạch điện xoay chiều lý tưởng LC. Ban đầu hiệu điện thế cực đại hai bản tụ là U0. Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu bản tụ giảm đi 13 lần so với hiệu điện thế ban đầu thì cường độ dòng điện

    trong mạch bằng kI0; với I0 là cường độ dòng điện cực đại. Giá trị của k bằng
    A. 99,7% B. 99,4% C. 92,3% D. 96,1%
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 4

    Câu 33. (ID: 90533) Sóng cơ là:

    1. dao động cơ của các phần tử trong một môi trường
    2. dao động cơ lan truyền trong một môi trường
    3. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
    4. sự chuyển động của các phần tử trong một môi trường

    Câu 34. (ID: 90534) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 mm ; khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân có giá trị là:

    1. 1,2mm
    1. 2mm C. 2,4mm D. 4mm

    Câu 35. (ID: 90535)

    Mạch RLC nối tiếp. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch. Gọi u1; u2;

    u3 lần lượt là hiệu điện thế tức thời hai đầu điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Kết luận nào sau đây là  đúng?

    A. u = u 1 + u 2 – u3 C. u 2  = u 12 + ( u 2 – u3 )2
    B. u = u 1 + u 2 + u3 D. u 2 2 2 2
    = u1 + u2 + u3

    Câu 36. (ID: 90536) Một máy phát điện gồm 8 tổ máy có cùng công suất P. Điện sản xuất ra được truyền đến

    nơi tiêu thụ với hiệu suất 90%. Nếu khi chỉ còn một tổ máy thì hiệu suất truyền tải là:
    A. 78,75% B. 88,75% C. 68,75% D. 98,75%

    Câu 37. (ID: 90537) Một người quan sát một cái phao trên mặt nước thấy khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ nhất đến lần nhô lên thứ mười là 4,5s và hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 45cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

    1. 90(cm/s) B. 9(cm/s) C. 10(cm/s)                                      D. 100(cm/s)

    Câu 38. (ID: 90538) Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm các cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2mH và tụ điện có điện dung 2mF . Chu kỳ dao động điện từ trong mạch bằng:

    1. 2 p.10 6 (s) B.            3p.10 6 (s)                    C.               p.10 6 (s)                     D. 4 p.10 6 (s)

    Câu 39. (ID: 90539) Một người sách một xô nước đi trên đường mỗi bước đi được 50(cm). Chu kỳ dao động của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi được với tốc độ

    1. 100(cm/s) B. 50(cm/s)                                      C. 75(cm/s)                                      D. 25(cm/s)

    Câu 40. (ID: 90540) Máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 200 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng đặt vào cuộn sơ cấp là 880V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là:

    1. 440V B. 352V C. 220V                                             D. 110V

    Câu 41. (ID: 90541) Electron của khối khí hidro được kích thích lên quỹ đạo dừng thứ n từ trạng thái cơ bản. Tỉ số bước sóng dài nhất và ngắn nhất trong vạch phổ thu được là

    A. B. 4 (n 2 -1) C. D. 4 (n 2 +1)
    lmax = 3 n 2 (n -1)2 lmax = lmax = (n + 1)(n -1)3 lmax =
    l min 4   2n -1 l min 3n2 l min 2n -1 l min 3n2

    Câu 42. (ID: 90542) Một rada cứu hộ đặt trên mặt đất ở Hạ Long có tọa độ 20 0 57/ Vĩ độ Bắc ; 107 002/ kinh độ Đông phát ra tín hiệu truyền thẳng đến vị trí tàu gặp nạn có tọa độ 20057/ Vĩ độ Bắc 109002/ Kinh độ Đông. Cha bán kính Trái Đất là 6400km ; tốc độ truyền tín hiệu là 3.108(m/s) và 1 hải lý = 1852m. Sau vài giờ tàu gặp nạn bị trôi đến vị trí mới có tọa độ 20057/ vĩ độ Bắc x0 Kinh độ Đông, khi đó thời gian phát và thu sóng của ra đa tăng thêm 0,2ms. So với vị trí cũ, tàu gặp nạn đã dịch chuyển một khoảng bao nhiêu hải lý và tọa độ x bằng bao nhiêu ?

    1. 16,2 hải lý và 117011/ kinh độ Đông
    1. 23,8 hải lý và 112012/ kinh độ Đông
    1. 32,4 hải lý và 118016/ kinh độ Đông
    1. 16,2 hải lý và 109019/

    kinh độ Đông

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 5

    Câu 43. (ID: 90543) Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    1. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không
    2. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng
    3. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ
    4. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.

    Câu 44. (ID: 90544) Một sóng truyền từ nguồn O trên một dây thẳng, nằm dọc theo trục Ox theo phương trình u = 5 cos (20 pt – 0, 5px ) ; trong đó u, x được đo bằng cm, t tính bằng s. Phần tử trên dây có tọa độ 20 cm tại

    thời điểm t = 0,0125s có li độ bằng ? 2, 5  3 (cm) D. 2, 5  2 (cm)
    A. 5(cm) B. C. 2,5(cm)

    Câu 45. (ID: 90545) : Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos wt (với U0 ,w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC,

    trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Khi L = L1   hay L = L2   với L1 > L2   thì công suất tiêu thụ
    của mạch điện tương ứng  P , P với P = 3 P ; độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch điện với cường độ dòng
    1 2 1 2
    điện trong mạch tương ứng j1 , j2   với j1 + j 2 = p / 2. Độ lớn của j1  và j2  là:
    A. p / 3 ; p / 6. B. 5p /12 ; p /12. C. p / 6 ; p / 3. D. p /12 ; 5p /12.
    Câu 46. (ID: 90546) Hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn S1 ; S2 cùng biên độ, ngược pha

    S1S2 = 13cm. Tia S1y trên mặt nước, ban đầu tia S1y chứa S1S2. Điểm C luôn ở trên tia S1y và S1C = 5(cm).

    Cho S1y quay quanh S1 đến vị trí sao cho S1C trung bình nhân giữa hình chiếu của chính nó lên S1S2 với S1S2.

    Lúc này C ở trên vân cực đại giao thoa số 3 tính từ vân trung tâm. Số vân giao thoa cực tiểu quan sát được là:

    1. 9 B. 11 C. 10                                                   D. 8

    Câu 47. (ID: 90547) Đơn vị của tần số trong dao động điều hòa là:

    1. s B. m/s C. rad/s                                              D. Hz

    Câu 48. (ID: 90548) Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz. Năng lượng mỗi photon mà nguồn phát ra là:

    1. 33,125.10-22J B.    33,125.   10-20J                     C.  33,125.  .10-23J                      D. 33,125. .10-21J

    Câu 49. (ID: 90549) Một con lắc dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Dt động. Khi thay đổi độ dài con lắc một lượng 15cm thì trong cùng khoảng thời gian hiện được 15 dao động. Độ dài ban đầu của con lắc là:

    nó thực hiện được 10 dao Dt như trên, con lắc thực

    1. 29cm B. 30cm C. 28cm                                             D. 27cm

    Câu 50. (ID: 90550) Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo L của electron trong nguyên tử hidro là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo L lên quỹ đạo O thì bán kính quỹ đạo tăng thêm

    A. 16r0 B. 4r0 C. 21r0 D. 25r0

    ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

    1.A 2.A 3.C 4.D 5.B 6.D 7.D 8.B 9.A 10.C
    11.B 12.C 13.C 14.B 15.A 16.C 17.B 18.A 19.D 20.C
    21.B 22.A 23.A 24.C 25.D 26.B 27.B 28.D 29.D 30.A
    31.C 32.A 33.B 34.A 35.B 36.D 37.A 38.D 39.B 40.C
    41.C 42.D 43.A 44.D 45.B 46.A 47.C 48.B 49.D 50.C
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 6

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1: Biết tại thời điểm cường độ dòng điện qua mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu mạch đang có

    độ lớn bằng U0/2 => u và i lệch pha nhau 1 góc j = p3

    Lại có: P = ui

    =>P bằng 0 khi u =0 hoặc I =0

    j .T = T = 1 s
    =>Khoảng thời gian liên tiếp giữa 2 lần P bằng 0 là: t = 2p
    6 150

    =>Đáp án A.

    Câu 2: Từ đồ thị ta thấy 2 phương trình dao động của vật là:

    p

    x2  = 6 cos(2pt p )cm

    =>Phương trình tổng hợp của 2 dao động là:

    x = x1 + x2  = 8cos(2pp2 ) + 6 cos(2pt + p ) =10 cos(2p – 0,7p )

    =>Vận tốc cực đại của vật là:

    vmax  = wA = 2p.10 = 20pcm / s

    =>Đáp án A.

    Câu 3: Tăng số vòng dây của cuộn cảm => Độ tư cảm tăng=>Chu kỳ tăng =>Đáp án C.

    Câu 4: Sauk hi cắt sợi dây vật A đang ở vị trí biên và dao động với biên độ bằng:

    A = Fđ   = qE = 106.2.105  = 0,02m = 2cm

    k          k                 10

    =>Chu kỳ dao động của vật A là:

    T = 2p  mk = 2s.

    Sau khi cắt dây vật B chuyển động với gia tốc bằng:

    a = Fmđ  = 0,2m / s 2

    =>Sau 1,5 vật B đi được 1 đoạn bằng:

    S = at 2 = 22,5cm
    2

    Sau 1,5s = 3T/4 vật A về VTCB => Khoảng cách giưa A và B là:

    x = S + A = 24,5cm

    =>Đáp án A.

    Câu 5: Đáp án B.

    Câu 6: Đáp án D.

    Câu 7: Đáp án D.

    Câu 8: Ta có: = laD = 2l.103 m

    Số vân sang tại vị trí cách vân trung tâm 4mm là:

    4mm = ki <=> 4.103  = 2l.103.k => l = 2 mm

    k

    =>k = 3,4,5 có 3 giá trị của k

    =>Tại vị trí cách vân trung tâm 4mm có 3 bức xạ cho vân sang.

    =>Đáp án B.

    Câu 9: Đáp án A.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 7

    Câu 10: Năng lượng photon của ánh sang là:

    e = hc = 6,625.10 34.3.108 = 6,022.10 19 J = 3,764eV
    l 0,33.10 6
    =>Hiện tượng quang điện chỉ xay ra với kim loại canxi và kali
    =>Đáp án C:
    Câu 11: Chu kì dao động là: T = 0,4 s
    Khi thang máy tăng tốc ta : biên độA = ma/k = 1,6 cm
    Lúc t = 5 s    vật đang vị trí thấp nhất cách VTCB ban đầu 3,2 cm.
    Khi thang máy CĐđều vật   dao động   quanh   VTCB   ban   đầu với   biên   độ A’ =   3,2 cm
    Thế năng đàn hồi cực đại : E = kA2 = 100.0,032 2 = 0,0512 J
    2
    2

    =>Đáp án A.

    Câu 12: Đáp án C

    Câu 13: Đáp án C.

    f = np = 50Hz(1)
    60
    Câu 14: Ta có:
    (n + 20) p
    f ‘ = = 60Hz(2)
    60

    Từ (1) và (2) =>P = 30 ; n = 100 vòng/phút.

    =>Khi tiếp túc tăng 20 vòng/phút thì tần số là:  f “=

    Lại có: E‘-E = ( f ‘- f ) 2pNBS <=> 30 = 10. 2pNBS

    2                    2

    (n + 40) p = 70Hz

    60

    => E“= f “. 2pNBS = 70.3 = 210V 2

    =>Đáp án B.

    Câu 15: Đáp án A.

    Câu 16: Đáp án C.

    Câu 17: Đáp án B.

    Câu 18: Đáp án A.

    Câu 19: Lực kéo về sinh công dương khi vật đi từ biên về VTCB

    =>Thời gian lực kéo về sinh công dương trong 2/3s đầu tiên là: t = 5/12s =>Đáp án D.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 8

    Câu 20: Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R giảm 3 lần

    U .R = 1 . U .R <=> 3R 2  + 3Zl 2  = R 2  + (ZlZc)2
    =>   R 2  + (ZlZc)2 3 R 2  + Zl 2
    <=> 2R 2  + 3Zl 2  = (ZlZc)2 (1)
    Lại có: dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau
    => Zl . Zc Zl = 1 <=> R 2 = Zl.(Zc Zl)(2)
    R
    R

    Từ (1) và (2) => Zc= 4Zl =>R = Zl 3

    =>Hệ số công suất của mạch là:

    cosj = R = Zl  3 = 0,5
    R 2  + (Zl Z )2 (Zl
    3)2  + (Zl – 4Zl)2

    =>Đáp án B.

    Câu 21: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch

    =>Đoạn mạch không có điện trở

    =>Đáp án B.

    Câu 22 : Gọi a là độ lệch pha giữa u RL  và cường độ dòng điện .

    • là độ lệch pha giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện.
    tan a = Zl
    Ta có: R2
    Zl
    tan b =
    + R 2
    1
    Lại có: a b với 0 < ab < p max ótan(ab) max <=>
    2
    Zl Zl
    tan a – tan b max <=> R 2 + R 2 = R <=> Zl + R 2 (R  + R 2 )
    1 1 max 1 min
    1 + tan a. tan b 1 + Zl . Zl Zl + R2 (R1 + R2 ) Zl
    R 2 + R 2 Zl
    1
    <=> Zl = R2 (R1 + R2 ) => Zl = = 150W => L = 1,5 H
    R 2 (R  + R 2 )
    Zl 1 p
    =>Đáp án A.
    Câu 23: Đáp án A.
    Câu 24: Đáp án C.
    l1  = 2pc
    LC
    Câu 25: Ta có: l2 = 2pc
    LC
    l2
    => = C = 2 => C‘ = 4C
    l C
    1
    =>Để thu được song có bước sóng 20m thì phải tăng điện dung C thêm: C’ – C = 3C
    =>Đáp án D.
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 9
    Câu 26: Ta có: l = (2k -1)v => f = (2k -1)v âm cơ bản phát ra <=>khi đó k = 1
    4 f 4l

    =>Ngoài âm cơ bản tần số nhỏ nhất của các họa âm do sao phát ra là khi đó k =2

    => f = (2k -1)v = 3v = 3 fo = 3.392 = 1176 Hz
    4l 4l
    =>Đáp án B.
    Câu 27: Đáp án B.
    Io = I = 2
    2 2 A
    Câu 28: Ta có: => Zc =
    Uo = 100 2 = 50W
    Io 2 2
    =>Đáp án D.
    = l1 D = 0,4D mm
    1 a a
    Câu 29: Ta có: i = l2 D = 0,5D mm
    2
    a a
    i = l3 D = 0,6D mm
    3
    a a
    =>i = 6D mm = 15= 12i = 10i
    º123 2 3
    a 1
    iº12 = 2D mm
    a
    iº13 = 1,2D mm
    a

    =>Số vân sáng của bức xạ 1 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm là:

    N = 15 – 1 = 14 ( vấn sáng)

    Số vân trùng của bức xạ 1,2 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm là:

    0 < kiº12  < 6aD mm => 0 < k < 3

    =>Có 2 giá trị của k vậy có 2 vân trùng của bức xạ 1,2 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm.

    Số vân trùng của bức xạ 1,3 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm là:

    0 < kiº13  < 6aD mm => 0 < k ‘ < 5

    =>Có 4 giá trị của k’ vậy có 2 vân trùng của bức xạ 1,3 trong khoảng giữa 4 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm.

    =>Số vân sáng có màu của bức xạ 1 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm là:

    n = 14 – 2 – 4 = 8

    =>Đáp án D.

    Câu 30: Gọi l là chiều dài của dây chi; d là đường kính của dây chi

    Khi đó Sxq = πld và điện trở của dây chì R = ρ 4l .
    pd 2
    Nhiệt lượng tỏa ra môi trường: Q = I2R
    Q 2 I 2 R 2 Sxq 2 d 2 I 2 d 2 R d 2 3
    2 2 1
    Ta có : = = = => = = ( )
    Q I 2 R S xq1 d 1 I 2 d 1 R 2 d 1
    1 1 1 1
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 10
    d 2 )3
    => I2 = I1 ( = 10. 1,44 3   = 17,28
    d1
    =>Đáp án A.
    LA = 10 lg I A
    I 0
    Câu 31: Ta có: L = 10 lg I B
    B I 0
    => L L = 10 lg I B <=> 20 = 10 lg I B => I B = 10 2
    B A
    I A I A I A
    Lại có: I B = ( RA ) 2  => RA  = 10RB  = 100m
    I A RB

    =>Thời gian người đó chuyển động từ A về B là:

    • = S = RA R= 100 10 = 18s

     

    vv5

    =>Đáp án C.

    ( i ) 2  + ( u )2 = 1 <=> ( i ) 2 + 1 = 1 => i = 0,997 Io
    Câu 32: Ta có: 132
    I O Uo Io
    => k = 99,7%
    =>Đáp án A.
    Câu 33: Đáp án B.
    Câu 34: Khoảng vân có giá trị là:
    0,6.10 6.2
    i = lD = = 1,2mm
    a 10 -3

    =>Đáp án A.

    Câu 35: Đáp án B.

    Câu 36: Ta có: H = Hon <=> 90% = Ho8 => Ho = 98,75% =>Đáp án D.

    Câu 37: khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ nhất đến lần nhô lên thứ mười là 4,5s =>9T = 4,5s => T = 0,5s.

    hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 45cm => l = 45cm .

    Tốc độ truyền song trên mặt nước là: v = lf = l = 45 = 90cm / s
    T
    0,5
    =>Đáp án A.
    Câu 38: Chu kỳ dao động điện từ trong mạch bằng: T = 2p = 2p  2.106.2.106  = 4pms
    LC
    =>Đáp án D.
    Câu 39: Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi được với tốc độ
    v = S = 50 = 50cm / s
    T
    1
    =>Đáp án B.
    Câu 40: Ta có: U SC = N SC => U TC  = U SC .NTC = 880.50 = 220V
    U TC NTC N SC 200
    =>Đáp án C.
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 11

    Câu 41: Bươc song dài nhất khi electron từ trạng thái n về trạng thái n-1 ta có:

    = -13,6 -13,6 = 13,6. n2 – (n -1)2 => l = hc . n 2 .(n2  -1) = hc . n2 .(n 2  -1) (1)
    1 n2 (n -1)2 n2 .(n -1)2 1 13,6 n2 – (n -1)2 13,6 2n -1
    Bước song ngắn nhất ứng với electron từ trạng thái n về trạng thái cơ bản
    => E2 = -13,6 – (-13,6) = 13,6. n 2  -1 => l2 = hc . n 2 = hc . n 2 (2)
    n 2 n 2 13,6 n 2 -1 13,6 (n 1)(n +1)
    l (n +1)(n -1)3
    Từ (1) và (2) => 1 =
    l2 2n -1

    =>Đáp án C.

    Câu 42: Theo bài ra tàu gặp nạn dịch chuyển trên cùng một vĩ tuyến 20057’B với Hạ Long (A) từ (B) đến

    (C). Thời gian sóng truyền từ B đến C là Dt = 0,1,10-3s

    Độ dịch chuyển của giàn khoan:

    DS = vDt = 0,3.105 m = 30000 m = 16,2 hải lí .

    Độ dịch của vĩ độ:    Dj = DRS = 4,687510-3 rad = 18,48’

    Do đó x = xB + Dj = 109 0 02’+18,48′ = 109 019′

    => Đáp án D.

    Câu 43: Đáp án A.

    Câu 44: Ta có: 0,5px = 2lpx => l = 4cm

    Phần từ trên dây có tọa độ 20cm có phương trình song là:

    u‘ = 5cos(20pt -10p )cm

    =>Phần tử trên dây có tọa độ 20 cm tại thời điểm t = 0,0125s có li độ bằng :

    u‘ = 5cos(20pt -10p ) = 5cos(20p.0,0125 -10p ) = 2,52cm

    =>Đáp án D.

    Câu35.Côngsuất    P  = 3P  Û I1 = 3 cosj2 ; L > L Þ’ j ;j 3 sin j1 = 3 tan j Þ j = p / 6;j = p / 3
    3 = ..saocho :
    1 2 I 2 1 2 1 2 cosj1 1 1 2
    cosj1

    .

    Đáp án C

    Câu 46: Tại vị trí đang xét của C Tam giác S1CS2 vuông tại C => S2C = 12cm.

    Vì tại C lầ vân cực đại thứ 3 tính từ đường trung trực S1S2 nên ta có:

    S 2 C S1C = (2 + 0,5)l = 7cm => l = 2,8cm.

    =>Số vân cực tiểu giao thoa là:

    • S1 S 2 < kl < S1 S 2  <=> -4,6 < k < 4,6

    =>Có 9 điểm dao động với biên độ cực tiểu =>Đáp án A.

    Câu 47: Đáp án D.

    Câu 48: Năng lượng mỗi photon mà nguồn phát ra là:

    • = hf = 6,625.1034.5.1014 = 3,3125.1019 J

    =>Đáp án B.

    Câu 49: Ta có: 10T = 15T  <=> 10.2p l = 15.2p l – 0,15 => l = 27cm
    1 2 g g

    =>Đáp án D.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 12

    Câu 50: Bán kính của electron ở quỹ đạo L là:

    rL  = nL 2 .ro = 4ro

    Bán kính của electron ở quỹ đạo O là:

    r0  = n0 2 .ro = 25ro

    => Khi electron chuyển từ quỹ đạo L lên quỹ đạo O thì bán kính quỹ đạo tăng thêm

    Dr = 25ro – 4ro = 21ro

    =>Đáp án C.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 13
  • Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý

    Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý

    Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý

    ĐỀ THI TUYỂN SINH PTTH QUỐC GIA NĂM 2015

    MÔN THI: VẬT LÝ

     

    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

    1. mωA2. B. .                    C. .                     D. .

    Câu 2. Một vật nhỏ dao động theo phương trình . Pha ban đầu của dao động

    1. . B. 0,5π.                          C. 0,25.                      D. 1,5.

    Câu 3. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

    1. . B. .               C. .                   D. .

    Câu 4. Một chất điểm dao động theo phương trình . Dao động của chất điểm có biên độ là

    1. 2cm. B. 6cm.                          C. 3 cm.                         D. 12 cm.

    Câu 5. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

    1. . B. .                      C. .                         D. .

    Câu 6. Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

    1. V. B. 100 V.                       C. 220V.                        D. V.

    Câu 7. Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

    1. quang – phát quang. B. quang điện ngoài.
    2. C. quang điện trong. nhiệt điện.

    Câu 8. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

    1. A.                         C.                         D.

    Câu 9: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

    1. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
    2. C. trùng với phương truyền sóng. vuông góc với phương truyền sóng.

    Câu 10. Sóng điện từ

    1. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
    2. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
    3. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
    4. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

    Câu 11. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình , với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

    1. 15Hz. B. 10Hz.                        C. 5Hz.                          D. 20Hz.

    Hướng dẫn giải

    Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn.
    2. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
    3. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
    4. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.

    Câu 13: Hạt nhân càng bền vững khi có

    1. A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. số prôtôn  càng lớn.
    2. số nuclôn càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn.

    Câu 14. Cường độ dòng điện  có pha tại thời điểm t là

    1. 50πt. B. 100πt.                        C. 0.                               D. 70πt.

    Câu 15. Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 =  và . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

    1. A. 0,25π. 1,25π.                        C. 0,50π.                        D. 0,75π.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 16. Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19J. Biết h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

    1. A. 300nm. 350nm.                      C. 360nm.                      D. 260nm.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 17. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
    2. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
    3. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
    4. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

    Câu 18. Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục.
    2. B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
    3. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
    4. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.

    Câu 19. Đặt điện áp u =  (với U0 không đổi,  thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi  = 0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc 0

    1. . B. .                        C. .                        D. .

    Câu 20. Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

    1. A. sóng trung. sóng ngắn.                 C. sóng dài.                    D. sóng cực ngắn.

    Câu 21. Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

    1. A. 32mJ. 64mJ.                        C. 16mJ.                        D. 128mJ.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 22. Cho 4 tia phóng xạ: tia , tia , tia  và tia  đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

    1. A. tia . tia .                        C. tia .                        D. tia .

    Câu 23. Hạt nhân  và hạt nhân có cùng

    1. điện tích. B. số nuclôn.                 C. số prôtôn .                 D. số nơtron.

    Câu 24. Đặt điện áp  (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung . Dung kháng của tụ điện

    1. 150Ω. B. 200Ω.                        C. 50Ω.                          D. 100Ω.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 25. Đặt điện áp  vào hai đầu một điện trở thuần 100. Công suất tiêu thụ của điện trở bằng

    1. 800 W. B. 200 W.                      C. 300 W.                      D. 400W.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 26. Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

    1. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. B. bị đổi màu.
    2. bị thay đổi tần số. D. không bị tán sắc.

    Câu 27. Cho khối lượng của hạt nhân  là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân  là

    1. A. 0,9868u. 0,6986u.                    C. 0,6868u.                    D. 0,9686u.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 28 . Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    1. 0,8 B. 0,7                             C. 1                                D. 0,5

    Hướng dẫn giải:

    Câu 29. Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?

    1. Sự phát sáng của con đom đóm B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
    2. C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng Sự phát sáng của đèn LED.

    Câu 30.  Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
    2. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
    3. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
    4. D. Tia X có tác dụng sinh lí : nó hủy diệt tế bào

    Câu 31. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1(đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4πcm/s . Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là

    1. 4,0s B. 3,25s
    2. 3,75s D. 3,5s

    Hướng dẫn giải:

    Từ hình vẽ ta nhận thấy:

    Mặt khác:

    Từ hình vẽ lần thứ 5 (không kể thời điểm t = 0):  chọn đáp án D

    Câu 32. Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức  (E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,…). Tỉ số  là

    1. B.                             C.                              D.

    Hướng dẫn giải:

    Khi chiếu f1:

    Khi chiếu f2:

    Do đó:

    Câu 33. Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số là

    1. 2. B. 1,5.                            C. 0,5.                            D. 2,5.

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Mặt khác:

    Theo đề ta có:

    Từ (1) và (2):

    Câu 34. Tại nơi có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

    1. 2,7cm/s B. 27,1cm/s                   C. 1,6cm/s                     D. 15,7cm/s.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 35. Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng?

    1. B.                      C.                  D. .

    Hướng dẫn giải:

    Vì A1 > A2 nên những điểm có biên độ A1 phải là bụng sóng do đó:

    Những điểm có biên độ A2 chỉ có thể là M1; M2; M3 và M4 do đó:

    Từ (1) và (2):

    Câu 36. Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức độ cường âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10m  và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ  M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

    1. 27s B. 32s                            C. 47s                            D. 25s

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Vì thiết bị chuyển động theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng 0 và có độ lớn gia tốc bằng nhau nên

    Câu 37. Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380nm đến 760nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

    1. 417nm. B. 570nm.                      C. 714nm.                      D. 760nm.

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Mặt khác:

    Do đó:

    Câu 38. Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68mm, dao  động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho . Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng

    1. 37,6mm. B. 67,6mm.                    C. 64,0mm.                    D. 68,5 mm.

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Số cực đại trên AB:

    Ta có:

    Giải hệ:

    Câu 39. Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là , và . Lần lượt gắn  mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là : 2s;  và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là

    1. 1,00 s B. 1,28s                         C. 1,41s                         D. 1,50s

    Hướng dẫn giải:

    Gọi  là chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo khi chưa cắt ta có

    Câu 40. Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686nm, ánh sáng lam có bước sóng , với 450nm <  < 510nm. Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam. Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ?

    1. A. 4. 7.                               C. 5.                               D. 6.

    Hướng dẫn giải:

    Vị trí hai vân trùng:

    Vì trong khoảng giữa hai vân trùng gần nhau nhất có 6 vân lam

    Vậy có 4 vân sáng màu đỏ

    Câu 41. Đồng vị phóng xạ phân rã , biến đổi thành đồng vị bền với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt  và số hạt nhân  (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân còn lại. Giá trị của t bằng

    1. 552 ngày B. 414 ngày                   C. 828 ngày                   D. 276 ngày

    Hướng dẫn giải:

    Số hạt nhân α và số hạt nhân Pb tạo thành luôn bằng nhau:

    Số hạt nhân Po còn lại:

    Ta có: ngày

    Câu 42. Lần lượt đặt điện áp (U không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với  và của Y với . Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tự điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. Khi , công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

    1. 14W B. 10W                          C. 22W                          D. 18W

    Hướng dẫn giải:

    Vì ω thay đổi để P = Pmax thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra (ω = ω0). Khi ω < ω0 thì mạch có tích dung kháng; khi ω > ω0 thì mạch có tích cảm kháng.

    Với đoạn mạch X:

    Khi

    Với đoạn mạch Y:

    Khi

    Mặt khác:

    Khi X và Y mắc nối tiếp:

    Câu 43. Đặt điện áp  (U­0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 = Hz hoặc f = f2= 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?

    1. A. 70Hz 80Hz                         C. 67Hz                         D. 90Hz

    Hướng dẫn giải:

    Khi f = f1:

    Khi f = f2:

    Từ (1) và (2):

    Khi f = f0 thì URmax nên:

    Câu 44. Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và  (đường 2). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là

    1. B.
    2. D.

     Hướng dẫn giải:

    Từ đồ thị suy ra, bước sóng trên dây λ = 24cm.

    B là nút sóng và  N là bụng sóng, có biên độ là A.

    Biên độ sóng tại M là

    Lúc li độ N bằng biên độ M thì tốc độ dao động của N bằng 0,5ωA = 60cm/s ωA = 120cm/s.

    P dao động ngược pha với M và có biên độ là 0,5A. Do đó, ở một thời điểm t bất kỳ vận tốc dao động vP của điểm P và vN của điểm N liên hệ với nhau:

    Góc quét:

    Câu 45. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 20V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị  thì vôn kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại bằng 103,9V (lấy là  V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là

    1. 400 vòng B. 1650 vòng                 C. 550 vòng                           D. 1800 vòng

    Hướng dẫn giải

    Số chỉ vôn kế là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch RC:

    Từ (1):

    Áp dụng công thức máy biến áp:

    Câu 46. Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là : ,  và . Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. A. i2 sớm pha so với u2                                       i3 sớm pha so với u3
    2. i1 trễ pha so với u1 D. i1 cùng pha với i2

    Hướng dẫn giải

    Vì U1 = U2 = U3 và I1 = I2 nên tần số cộng hưởng của mạch là .

    Vậy, i1 và i3 nhanh pha hơn u; i2 chậm pha hơn u.

    Câu 47. Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp  (U0 không đổi,  = 314rad/s) vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. Biết ; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là

    1. 1,95.10-3F. B. 5,20.10-6F.
    2. 5,20.10-3F D. 1,95.10-6F.

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Vậy  là hàm bậc nhất với biến số

    Từ đồ thị

    Câu 48. Một lò xo nhẹ có độ cứng 20N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ A có khối lượng 100g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột tay khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy                  g = 10m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là

    1. A. 0,30s 0,68s                         C. 0,26s                                 D. 0,28s

    Hướng dẫn giải:

    Sau khi kéo vật B xuồn dưới 20 cm và thả nhẹ thì hệ dao động với biên độ 20cm.

    Vật B đi lên được h1 = 30 cm thì không chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo nữa. Khi đó vận tốc của B

    v = vmax =  wA = A = m/s.

    Vật B đi lên thêm được độ cao h2 = = m = 15cm.

    Vật B đổi chiều chuyển động khi khi lên đươck độ cao h = h1 + h2 = 45cm = 0,45m

    Khoảng thời gian từ khi vậ B tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí thả ban đầu là

    t = =  = 0,30 s.

    Câu 49.  Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân  đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ , hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là

    1. 14,6MeV. B. 10,2MeV.                  C. 17,3MeV.                          D. 20,4MeV.

    Hướng dẫn giải:

    Áp dụng định luật bảo toàn động lượng

    Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng:

    Câu 50. Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi  hoặc thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi  hoặc C = 0,5C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là

    1. 2,8A. B. 1,4A.                         C. 2,0A.                                 D. 1,0A.

    Hướng dẫn giải:

    Lúc đầu:  thì P1 = P2

    Lúc sau:  thì UC1 = UC2

    Khi nối tắt hai đầu tụ:

    ——-HẾT ——