Category: Ôn Thi Đại Học

Tổng hợp kiến thức ôn thi vào đại học

  • Đáp án đầy đủ và Đề thi tuyển sinh Đại học năm 2010 môn Toán khối A

    Đáp án đầy đủ và Đề thi tuyển sinh Đại học năm 2010 môn Toán khối A

    Đáp án đầy đủ và Đề thi tuyển sinh Đại học năm 2010 môn Toán khối A

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi trắc nghiệm môn Quản trị dịch vụ


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đáp án đầy đủ và Đề thi tuyển sinh Đại học năm 2010 môn Toán khối A

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010

    MÔN TOÁN – KHỐI A

    I – PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

    Câu I:

    • Bạn đọc tự giải.
    • Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và Ox

    Gọi x1  là nghiệm pt (2) và x2, x3 là nghiệm pt (3).

    Yê u cầu bài toán :

    Câu II

    1)  .  Điều kiện:

    pt

    .

    2)

    Ta có:

    bpt

    Câu III

    Vậy

    Câu IV

    + Ta có: SH ^ (ABCD) à

    (đvtt)

    + Ta có : DCDN = DDAM

    Kẻ HK ^ SC à HK ^ MD à HK = d(DM, SC)

    với

    .

    Câu V

    + Điều kiện:

    Suy ra

    + Xét  tăng trên ,

    giảm trên ,

    +  giảm trên

    tăng trên

    + Với :

    + Với :

    + .

    Vậy nghiệm:

    II – PHẦN RIÊNG

    1. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

    Câu VIa

    1) ; .

    +

    +  (DAOC vuông tại A).

    ; .

    Theo gt:

    (a > 0).

    +  .

    +

    +

    Vậy  và

    2)  ;

    Phương trình tham số:

    + Vì . Tọa độ điểm C thỏa hệ:

    + ,

    + . Vậy .

    Câu VIIa

    Tìm phần thực, ảo của z:

    Phần thực của z là a = 5; phần ảo của z là .

    1. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

    Câu VIb

    • Đặt

    +

    + Gọi

    + Gọi I là trung điểm BC

    suy ra H là trung điểm IA à I(-2; -2)

    + Đường thẳng (BC) qua I và song song d

    à (BC): x + y + 4 = 0.

    +

    +  ; .

    Ta có:

    hay .

    • ,

    + (d) qua M(-2;2;-3), vtcp:

    +

    +

    +

    .

    Suy ra mặt cầu

     

    Câu VIIb

    Ta có

    Ta có:

  • Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện giải đề thi cao học môn Đại số


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    Giải chi tiết đề thi hoá khối A năm 2009 (hay)

    * Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
    K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207.

     

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và Na NO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

    1. 240. B. 120.                             C. 360.                          D. 400.

    nH+=0,4 mol   nNO3=0,08 mol   nFe=0,2 mol nCu=0,3 mol

    Fe   →     Fe3+   +3e         Cu    →    Cu2+   + 2e

    0,02     0,02    0,06          0,03       0,03    0,06     Tổng số mol e nhường = 0,12 mol

    NO3+3e+4H+ →NO+2H2O

    0,08  0,24           ne nhận>ne nhường  nên Fe tan hết

    0,04   0,12  0,16     nH+ dư=0,4-0,16=0,24 mol

    Trung hoà X

    Tổng số mol OH=3nFe3++2nCu2++nOH-=0,06+0,06+0,24=0,36 mol

    Số mol NaOH=0,36 lít=360 ml

    Đáp án C

    Câu 2 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H­2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là

    1. 18,00. B. 8,10.                            C. 16,20.                       D. 4,05.

    HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cùng đồng phân C3H6O2

    Tổng số mol hai chất = 66,6:74=0,9 (mol)

    RCOOR’+ NaOH→ RCOONa + R’OH                       2R’OH→ R’2O + H2O

    0,9                                     0,9 (mol)                     0,9                  0,45 (mol)

    Khối lượng nước = 0,45 . 18 =8,1(gam)

    Đáp án B

    Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

    1. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
    2. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

    H2S không phản ứng với FeCl2

    Đáp án D

    Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

    1. I, II và III. B. I, II và IV.                  C. I, III và IV.              D. II, III và IV.

    Tính khử Fe>Cu(I), Zn>Fe(II), Fe>C(III), Fe>Sn(IV)

    Fe bị ăn mòn I, III, IV

    Đáp án C

    Câu 5: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

    1. 65,00%. B. 46,15%.                      C. 35,00%                    D. 53,85%.

    Số mol HCHO=số mol CO2=0,35 (mol)

    HCHO→H2O

    0,35      0,35  (mol) Suy ra số mol H2=(11,7:18)-0,35=0,3(mol)

    % thể tích H2=(0,3:0,65).100%=46,15%

    Đáp án B

    Câu 6: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

    1. 4. B. 2.                                 C. 1.                              D. 3.

    Chỉ tạo ra một dung dịch là:

    Đáp án C

    Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

    1. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.
    2. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.

    Phương pháp thử

    m=0,2.42+0,1.40=12,4(g)

    Đáp án D

    Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là

    1. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
    2. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

    Áp dụng bảo toàn khối lượng

    mNaOH=0,94+2,05-1,99=1(g)  nNaOH=0,025(mol)

    M=1,99:0,025=79,6

    Đáp án D

    Câu 9: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2–m1=7,5. Công thức phân tử của X là

    1. C4H10O2N2. B. C5H9O4N.                    C. C4H8O4N2.                D. C5H11O2N.

    Đặt công thức là

    (NH2)xR(COOH)y Ta có phương trình

    22y-36,5x=7,5 Nghiệm duy nhất thoả mãn x=1, y=2 chọn B

    Đáp án B

    Câu 10: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là

    1. 20,125. B. 12,375.                        C. 22,540.                     D. 17,710.

    TNI: Zn2+ dư OH‑ hết

    Zn2++2OH→ Zn(OH)2

    0,22     0,11

    TNII: Zn2+ hết OH dư hoà tan một phần kết tủa

    Zn2++2OH→ Zn(OH)2

    x         2x           x

    Zn(OH)2+2OH→[Zn(OH)4]

    x-0,11     2x-0,22

    Tổng số mol OH=0,28=2x+2x-0,22  suy ra x=0,125

    m=0,125.161=20,125(g)

    Đáp án A

    Câu 11: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là

    1. etilen. B. xiclopropan.               C. xiclohexan                D. stiren.

    Xiclo hexan không làm mất màu nước brom ở đk thường

    Đáp án C

    Câu 12: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

    1. 0,8 gam. B. 8,3 gam.                      C. 2,0 gam.                   D. 4,0 gam.

    mO=9,1-8,3=0,8(g) nO=nCuO=0,05(mol)  mCuO=0,05.80=4(g)

    Đáp án D

    Câu 13: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là

    1. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. B. C­2H5OH và CH2=CH-CH2-OH.
    2. CH3OH và C3H7OH. D. C2H5OH và CH3OH.

    nCO2=nH2O=0,4 nên có một ancol chưa no

    Công thức ancol là CnH2n+1OH

    Ete : (CnH2n+1)2O   28n+18=7,2: (0,4:n) nên n=1,8 nên chọn A

    Đáp án A

    Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là

    1. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. B. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.
    2. FeS, BaSO4, KOH. D. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.

    Dãy Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO tác dụng được với HCl loãng

    Đáp án B

    Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

         Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3

    1. 46x – 18y. B. 45x – 18y.                   C. 13x – 9y.                  D. 23x – 9y.

    Cân bằng

    (5x-2y)Fe3O4+(46x-18y)HNO3→ 3(5x-2y)Fe(NO3)3+NxOy+(23x-9y)H2O

    Đáp án A

    Câu 16: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:

    1. CH2=CH-COONa, HCOONa và CHºC-COONa.
    2. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
    3. HCOONa, CHºC-COONa và CH3-CH2-COONa.
    4. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

    C10H14O6

    Tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D

    B CH3CH=CHCOONa có đồng phân hình học nên chọn D

    Đáp án D

    Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

    1. 13,5. B. 30,0.                            C. 15,0.                         D. 20,0.

    Khối lượng CO2=10-3,4=6,6(g)

    Sơ đồ:    C6H12O6→2CO2

    180            88

    x             6,6   x=13,5(g)           H=90% nên

    Khối lượng glucozơ=(100.13,5):90=15(g)

    Đáp án C

    Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là

    1. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. B. C2H5OH và C4H9OH.
    2. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3.

    Hai ancol đa chức có tỉ lệ số mol CO2 và nước là 3:4 thì chứng tỏ hai ancol no có

    n trung bình = 3  chọn C

    Đáp án C

    Câu 19: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịchH2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

    1. 101,48 gam. B. 101,68 gam.                C. 97,80 gam.               D. 88,20 gam.

    Số mol H2SO4 phản ứng = số mol H2=0,1(mol)

    Khối lượng dung dịch H2SO4=ơ[ (0,1.98).100]:10=98(g)

    Khối lượng dung dịch sau phản ứng =98+3,68-0,1.2=101,48(g)

    Đáp án A

    Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

    1. KMnO4. B. K2Cr2O7.                     C. CaOCl2.                   D. MnO2.

    K2Cr2O7→3Cl2; KMnO4→2,5Cl2; CaOCl2→Cl2; MnO2→Cl2

    Đáp án B

    Câu 21: Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH­3 thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là

    1. CnH2n-1CHO (n ³ 2). B. CnH2n-3CHO (n ³ 2).
    2. CnH2n(CHO)2 (n ³ 0). D. CnH2n+1CHO (n ³ 0).

    Số mol Ag = 2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit đơn chức

    Số mol H2=2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit chưa no chứa 1 pi

    Đáp án A

    Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    1. 97,98. B. 106,38.                        C. 38,34.                       D. 34,08.

    Ta có hệ

    2N+5+8e→N2O      2N+5+10e→N2  Tổng số mol e nhận=0,54(mol)

    0,24  0,03             0,3    0,03

    Số mol Al=0,46(mol)

    Al→Al3++3e

    0,46     1,38   >  0,54(số mol e nhận ) chứng tỏ phản ứng còn tạo NH4NO3

    N+5   +  8e     →     NH4NO3

    (1,38-0,54)       0,105

    Tổng khối lượng muối = 0,46.nAl(NO3)3 + 80.nNH4NO3 = 106,38(g)

    Đáp án B

    Câu 23: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là

    1. NO và Mg. B. N2O và Al                   C. N2O và Fe.               D. NO2 và Al.

    MKhí=22 chứng tỏ NxOy là N2O duy nhất

    2N+5+  8e  → N2O             M→Mn++ne

    0,336  0,042                     Khi đó M=3,024: (0,336:n)  M=9n (n=3, M=27) Chọn Al

    Đáp án B

    Câu 24: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

    1. 8. B. 7.                                 C. 5.                              D. 4.

    Theo bảo toàn khối lượng nHCl=(15-10):36,5

    MAmin=10:số mol Axit HCl = 73 (C4H11N) có tổng 8 đồng phân

    Đáp án A

    Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

    1. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. AgNO3 và Zn(NO­)2.
    2. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

    Dung dịch chứa 2 muối chứng tỏ Fe phản ứng một phần và AgNO3 hết

    Dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2

    Đáp án C

    Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

    1. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl.
    2. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.

    Dùng Cu(OH)2/OH

    Đáp án A

    Câu 27: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là

    1. 1,92. B. 0,64.                            C. 3,84.                         D. 3,20.

    Số mol Fe=0,12(mol) số mol HNO3=0,4 (mol)

    Fe+4HNO3→Fe(NO3)3+NO+2H2O           Fe   + 2Fe(NO3)3→3Fe(NO3)2

    0,1   0,4        0,1                                  0,02       0,04

    Fe(NO3)3 dư =0,1-0,04=0,06(mol)           Cu + 2Fe(NO3)3→Cu(NO3)2+2Fe(NO3)2

    0,03   0,06                                           mCu=0,03.64=1,92(g)

    Đáp án A

    Câu 28: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21:2:4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là

    1. 5. B. 4.                                 C. 6.                              D. 3.

    CxHyOz  x:y:z=(21:12):2:(4:16)=7:8:1  Công thức C7H8O=3 phenol+1 ete+1 ancol

    Đáp án A

    Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

    1. 4. B. 6.                                 C. 5.                              D. 7.

    Chất thoả mãn S, FeO, SO2, N2, HCl

    Đáp án C

    Câu 30: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng

    1. 2. B. 3.                                 C. 4.                              D. 1.

    Theo phương pháp tăng giảm khối lượng

    Số mol muối phản ứng =(6,58-4,96):108=0,015(mol)

    Cu(NO3)2→2NO2+1/2O2

    0,015          0,03

    4NO2→4HNO3

    0,03      0,03    [H+]=0,03:0,3=0,1(M) pH=1

    Đáp án D

    Câu 31: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

    1. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
    2. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
    3. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
    4. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.

    Hai monome lần lượt là

    CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

    Đáp án C

    Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là

    1. metyl axetat. B. axit acrylic.                C. anilin.                       D. phenol.

    X tác dụng được với NaOH và Br2, không tác dụng với NaHCO3 đó là phenol

    Đáp án D

    Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

    1. 27,27%. B. 40,00%.                      C. 60,00%.                   D. 50,00%.

    Hợp chất với H là H2X có %X theo khối lượng là 94,12% X là S nên %S trong SO3 là 40%

    Đáp án B

    Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

    1. CH3COOH, C2H2, C2H4. B. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.
    2. C2H5OH, C2H4, C2H2. D. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH.

    Dãy chất điều chế trực tiếp tạo ra CH3CHO là

    C2H5OH, C2H4, C2H2

    Đáp án C

    Câu 35: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là

    1. 4,48. B. 1,12.                            C. 2,24.                         D. 3,36.

    Số mol CO32-=0,15 (mol) ;  số mol HCO3=0,1(mol) ;  số mol H+=0,2(mol)

    H++CO32-→HCO3  ;  Tổng số mol HCO3=0,25  ;    H++ HCO3→ CO2+H2O

    0,15 0,15    0,15                                                 0,05  0,25    0,05                VCO2=0,05.22,4=1,12 (lít)

    Đáp án B

    Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

    1. . B. .           C. .        D. .

    m=mC+mH+mO=12.(V:22,4)+a:9+16.(a:18-V:22,4)

    Đáp án A

    Câu 37: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

    1. 5. B. 6.                                 C. 3.                              D. 4.

    Dùng HCl nhận ra 6 chất: NH4HCO3 có khí thoát ra ;  NaAlO2 có kết tủa keo sau đó tan ; Phenolat natri có hiện tượng vẩn đục ;  C2H5OH dung dịch trong suốt ;  Phenol phân lớp ; Anilin ban đầu phân lớp sau đó lắc đều tạo dung dịch trong suốt với HCl dư

    Đáp án B

    Câu 38: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    1. 3,940. B. 1,182.                          C. 2,364.                       D. 1,970.

    nOH-=0,006+2.0,012=0,03(mol)

    nCO2=0,02(mol) 1<nOH-/nCO2<2 nên tạo ra 2 ion số mol bằng nhau=0,01mol

    Ba2++CO32- →BaCO3

    0,012 0,01     0,01

    khối lượng kết tủa = 0,01.197=1,97(g)

    Đáp án D

    Câu 39: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

    1. Ba, Ag, Au. B. Fe, Cu, Ag.                 C. Al, Fe, Cr.                D. Mg, Zn, Cu.

    Fe, Cu, Ag

    Đáp án B

    Câu 40: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

    1. chu kì 4, nhóm VIIIB. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
    2. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm IIA.

    Cấu hình của X là

    3d64s2 chu kỳ 4, nhóm VIIIB

    Đáp án A

     

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

     

    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

    1. 3. B. 4                                  C. 2                               D. 5

    CH=CH, HCHO, HCOOH, CH=C-COOCH3, 4 chất này đều tác dụng với AgNO3/NH3

    Đáp án B

    Câu 42: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

    1. 5. B. 2.                                 C. 4.                              D. 3

    (NH4)2SO4, FeCl2, K2CO3 tạo kết tủa với Ba(OH)2 và các kết tủa tạo ra không tan

    Đáp án D

    Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H2(ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là      

    1. 3,92 lít. B. 1,68 lít                         C. 2,80 lít                      D. 4,48 lít

    Al + 3/2HCl ” AlCl3 + 3/2H2 #                  Zn + HCl ” ZnCl2 + H2 #

    X                              3/2x                        y                           y

    pứ : 4Al +     3O2 ” 2Al2O3 .   Sn +  O2 ” SnO2

    0,1 ” 0,1*3/4               0,1 ” 0,1

    ðnO2 = (0,1*3/4 + 0,1*1) = 0,175 (mol)  ð Vo2 = 0,175*22,4 = 3,92 (lít)

    Đáp án A

    Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

    1. Xeton B. Anđehit                       C. Amin                        D. Ancol.

    Cacbohiđrat phải có nhóm OH(ancol)

    Đáp án D

    Câu 45: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên?

    1. 1,5 B. 1,8                               C. 2,0                            D. 1,2

    Mg→Mg2++2e     Zn→Zn2++2e

    1,2             2,4   x              2x

    Ag++1e→Ag        Cu2++2e→Cu

    1       1                2       4

    Thoả mãn đề ra thì 2,4+2x<1+4 hay x<1,3(mol)

    Đáp án D

    Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu dược 11,2 lit khí CO2 (ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là:

    1. HCOOH, HOOC-CH2-COOH. B. HCOOH, CH3COOH.
    2. HCOOH, C2H5COOH D. HCOOH, HOOC-COOH.

    0,3 mol axit trung hoà 0,5 mol NaOH thì phải có 1 axit đơn chức và một axit hai chức

    n trung bình là 5/3 nên chọn D

    Đáp án D

    Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    1. 8,2 B. 10,8                             C. 9,4                            D. 9,6

    Công thức thu gọn của X là CH2=CHCOONH3CH3

    CH2=CHCOONH3CH3+NaOH→CH2=CHCOONa+CH3NH2+H2O

    0,1mol                                              0,1 mol

    Khối lượng chất rắn = 0,1.94=9,4(g)

    Đáp án C

    Câu 48: Cho cân bằng sau trong bình kín: N2O4 (k).                                                                                            (màu nâu đỏ)      (không màu)

    Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

    1. DH < 0, phản ứng thu nhiệt B. DH > 0, phản ứng tỏa nhiệt
    2. DH > 0, phản ứng thu nhiệt D. DH < 0, phản ứng tỏa nhiệt

    Phản ứng toả nhiệt tức delta H<O

    Đáp án D

    Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở, cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là

    1. 4,9 và propan-1,2-điol B. 9,8 và propan-1,2-điol
    2. 4,9 và glixerol. D. 4,9 và propan-1,3-điol

    số mol Cu(OH)2=1/2số mol X=0,05(mol)

    Khối lượng Cu(OH)2=4,9(g)

    chọn A hoặc C chỉ có A thỏa mãn

    Đáp án A

    Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.
    2. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
    3. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni (NH4+)
    4. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.

    Phương án B

    Đáp án B

     

    B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

     

    Câu 51: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3 M và 0,7 M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là

    1. 2,500 B. 0,609 C. 0,500                        D. 3,125

    Câu 52: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46 V. Biết thế điện cực chuẩn . Thế diện cực chuẩn  và có giá trị lần lượt là

    1. +1,56 V và +0,64 V B. – 1,46 V và – 0,34 V
    2. – 0,76 V và + 0,34 V D. – 1,56 V và +0,64 V

    Câu 53: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0,95 m gam. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là

    1. 74,69 % B. 95,00 % C. 25,31 %                    D. 64,68 %

    Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni
    2. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
    3. Etylamin phản ứng với axit nitr ơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí.
    4. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

    Câu 55: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

    1. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic
    2. Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
    3. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
    4. Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.

    Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

    1. penixilin, paradol, cocain. B. heroin, seduxen, erythromixin
    2. cocain, seduxen, cafein. D. ampixilin, erythromixin, cafein.

    Câu 57: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là

    1. CH3COOC(CH3)=CH2. B. HCOOC(CH3)=CHCH3.
    2. HCOOCH2CH=CHCH3 D. HCOOCH=CHCH2CH3.

    Câu 58: Cho dãy chuyển hóa sau:

    PhenolPhenyl axetat Y (hợp chất thơm)

    Hai chất X,Y trong sơ đồ trên lần lượt là:

    1. anhiđrit axetic, phenol. B. anhiđrit axetic, natri phenolat
    2. axit axetic, natri phenolat. D. axit axetic, phenol.

    Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hóa:

    CH3CH2Cl  X  Y

    Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

    1. CH3CH2CN, CH3CH2CHO. B. CH3CH2NH2, CH3CH2COOH.
    2. CH3CH2CN, CH3CH2COONH4. D. CH3CH2CN, CH3CH2COOH.

    Câu 60: Trường hợp xảy ra phản ứng là

    1. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) ® B. Cu + HCl (loãng) ®
    2. Cu + HCl (loãng) + O2 ® D. Cu + H2SO4 (loãng) ®

    ——————-š|›——————-

  • Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

    Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

    Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi học sinh giỏi TIẾNG ANH lớp 9


    [toc]

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]http://hotroontap.com/wp-content/uploads/2019/06/%C4%90%E1%BB%81-thi-tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%90%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-Ti%E1%BA%BFng-%C4%90%E1%BB%A9c-2012.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

    Đề thi tuyển sinh Đại học Tiếng Đức 2012

     

     

     

    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011  
          Môn: TIẾNG ĐỨC; Khối D  
      ĐỀ CHÍNH THỨC
      Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
    (Đề thi có 06 trang)
         
               
            Mã đề thi 148  
               

    Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………………..

    Số báo danh: ………………………………………………………………….

    ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

    Chọn câu đúng ngữ pháp và ngữ nghĩa (ứng với A hoặc B, C, D).

    Câu 1:       A. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums sind gefahren während der Sommerferien in ein Camp.

    1. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums sind in ein Camp während der Sommerferien gefahren.
    1. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums sind während der Sommerferien in ein Camp gefahren.
    1. Die Schüler des Goethe-Gymnasiums während der Sommerferien sind in ein Camp gefahren.

    Câu 2:     A. Du brauchst zu drücken nur auf den Knopf, dann die Maschine funktioniert.

    1. Du brauchst nur auf den Knopf zu drücken, dann die Maschine funktioniert.
    1. Du brauchst nur zu drücken auf den Knopf, dann funktioniert die Maschine.
    1. Du brauchst nur auf den Knopf zu drücken, dann funktioniert die Maschine.

    Câu 3:     A. Maria hat mir versprochen, sich um meinen Hund zu kümmern.

    1. Maria mir versprochen hat, um meinen Hund sich zu kümmern.
    1. Maria hat mir versprochen, zu kümmern sich um meinen Hund.
    1. Maria hat versprochen mir, sich um meinen Hund zu kümmern.

    Câu 4:     A. Kinder sollen lernen, dass es positiv ist, wenn sie sprechen zwei Sprachen können.

    1. Kinder sollen lernen, dass es positiv ist, wenn sie zwei Sprachen sprechen können.
    1. Kinder sollen lernen, dass es ist positiv, wenn sie zwei Sprachen sprechen können.
    1. Kinder sollen lernen, dass es positiv ist, wenn sie können zwei Sprachen sprechen.

    Câu 5:     A. Im Sommer gehe ich ins Schwimmbad jeden Tag mit meinen Freunden.

    1. Ich gehe mit meinen Freunden jeden Tag ins Schwimmbad im Sommer.
    1. Im Sommer gehe ich jeden Tag mit meinen Freunden ins Schwimmbad.
    1. Ich gehe jeden Tag ins Schwimmbad im Sommer mit meinen Freunden.

    Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống từ 6 đến 15. Lieber Holger,

    vielen Dank für deinen lieben Brief zu meinem Geburtstag! Ich habe mich sehr (6)______, wieder etwas von dir zu hören. Es freut mich, (7)______ du einen guten Job gefunden hast und dass es dir und Evelin gut geht. Ich habe leider nicht so viel (8)______ mit meiner Arbeit gehabt. Ich musste lange suchen und viele (9)______ schreiben, um einen guten Job zu bekommen. Ich arbeite jetzt seit zwei Monaten in meiner neuen Firma. (10)______ bin ich nicht zufrieden. Die Arbeit macht mir (11)______

    Spass und die Kollegen sind auch etwas distanziert. Aber zum Glück habe ich ja Carsten! Wir sind vor einem Jahr in eine (12)______ Wohnung gezogen und wir unternehmen viel gemeinsam. Carsten meint, wenn die Situation nicht besser wird, soll ich eine (13)______ Arbeit suchen. Ich habe keine große Lust, schon wieder was zu schreiben, aber es muss wahrscheinlich sein …

    Am Wochenende werden Carsten und ich nach Köln fahren und meine Eltern besuchen. An den Wochenenden danach habe ich noch nichts (14)______. Habt ihr Lust, mal ein Wochenende vorbeizukommen? Wir haben ein Gästezimmer und ihr könnt gerne hier bei uns (15)______. Wir könnten am Sonntag zusammen in den Zoo gehen und bei uns in der Nähe gibt es ein tolles mexikanisches Restaurant …

    Liebe Grüße

    Annette

    (Quelle: H. Funk und M. König, 2007, Eurolingua Deutsch 3, Cornelsen, S. 78)

     

    Trang 1 – Mã đề thi 148

    Câu 6: A. beschwert B. gefreut C. geärgert D. gefühlt
    Câu 7: A. wann B. obwohl C. dass D. ob
    Câu 8: A. Spass B. Glück C. Interesse D. Pech
    Câu 9: A. Texte   B. Bewerbungen  
      C. Kontaktanzeigen   D. Geschichten  
    Câu 10: A. Außerdem B. Dann C. Trotzdem D. Deshalb
    Câu 11: A. nichts B. großen C. keinen D. schönen
    Câu 12: A. gemeinsame   B. getrennte  
      C. unterschiedliche   D. verschiedene  
    Câu 13: A. gleiche B. andere C. ähnliche D. schlechte
    Câu 14: A. gearbeitet B. geplant C. gemacht D. getan
    Câu 15: A. suchen B. übernachten C. spielen D. arbeiten

    Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để trả lời các câu hỏi từ 16 đến 20.

    Telearbeit

    Die neue Arbeitsstelle: vom Schreibtisch zu Hause aus

    Die Idee klingt viel versprechend: ab sofort zu Hause arbeiten zu können, nicht mehr täglich in die Firma fahren zu müssen, sich die langen Anfahrtswege oder Staus zur Rush-hour zu ersparen. Statt dessen die Chance haben, bei freier Zeiteinteilung arbeiten zu können, wann und wie lange man will, und so letztlich über mehr Privatleben zu verfügen.

    Seit einigen Jahren ist Telearbeit im Trend. Anfangs bot diese Arbeitsform vor allem für Unternehmen der Computerindustrie eine gute Alternative zum üblichen Büroalltag. Inzwischen kann man in Deutschland bereits 135 000 Betriebe zählen, die ihren Angestellten oder Mitarbeitern eine Tätigkeit vom Computer zu Hause aus möglich machen. Dieses Ergebnis einer Studie des Fraunhofer– Instituts schafft zudem das Vorurteil aus der Welt, dass Telearbeit unqualifizierte Heimarbeit sei. In dieser Untersuchung wurde festgestellt, dass entgegen allen Erwartungen das Bildungsniveau der Telearbeiter überdurchschnittlich hoch sei. Auch das Vorurteil, Telearbeit sei „Frauenbeschäftigung“ lässt sich schnell entkräften: Denn 59% derer, die diese Arbeitsform gewählt haben, sind Männer. Gute Erfahrungen mit Telearbeit machte z. B. die deutsche Telekom: 160 Mitarbeiter testeten zweieinhalb Jahre lang das neue Arbeitsangebot. Drei Viertel sagten, dass sie zu Hause viel produktiver seien als im Büro.

    Melanie Haag (29, mit einer Tochter) arbeitet für ein Unternehmen zu Hause am Computer und musste feststellen, dass schon eine gehörige Menge Selbstdisziplin nötig sei, den Tag zu Hause genauso konsequent einzuteilen wie im Büro. Trotzdem findet sie: „Telearbeit ist eine tolle Sache. Endlich eine Möglichkeit, Job und Familie unter einen Hut zu bringen.“ Diese Denkweise hat Zukunft: Immerhin 225 000 Unternehmen wollen in den nächsten Jahren Telearbeit einführen.

    (Quelle: vgl. S. Dinsel/M. Reimann, 2004, Fit fürs Zertifikat Deutsch, Hueber, S. 24f.)

    Câu 16: Was bedeutet Telearbeit?

    1. Die Zeit fürs Privatleben kommt zu kurz.
    2. Man teilt die Arbeit in Phasen.
    3. Die Arbeitszeit pro Tag verkürzt sich.
    4. Jeder entscheidet selbst über seine Arbeits- und Freizeit.

    Câu 17: Was halten die Mitarbeiter der deutschen Telekom von Telearbeit?

    1. Alle Mitarbeiter sagen, dass sie lieber im Büro arbeiten.
    2. Die Mehrheit der Mitarbeiter sagt, dass sie zu Hause mehr leisten.
    3. 34 von 160 Mitarbeitern sagen, dass sie von Telearbeit begeistert sind.
    4. Die Hälfte der Mitarbeiter sagt, dass sie im Büro besser arbeiten könnten.

    Câu 18: Wie war das Untersuchungsergebnis des Fraunhofer-Instituts?

    1. Telearbeiter haben ein ausgezeichnetes Bildungsniveau.
    2. Telearbeiter haben eine niedrige Bildung.
    3. Telearbeiter sind nicht so gut ausgebildet.
    4. Telearbeiter besitzen kaum ausreichendes Wissen.

    Trang 2 – Mã đề thi 148

    Câu 19: Welche Möglichkeit bietet Telearbeit?

    1. Man kann sich um Job und Familie gleichzeitig kümmern.
    2. Man kann zwischen Familie und Job wählen.
    3. Man braucht die Arbeitszeit zu Hause nicht einzuteilen.
    4. Man kann trotz Familie einen gut bezahlten Job finden.

    Câu 20: Warum gehört Telearbeit die Zukunft?

    1. Weil alle Arbeiter bald nicht mehr zur Arbeit gehen müssen.
    2. Denn viele Unternehmen denken daran, Telearbeit einzuführen.
    3. Weil Telearbeit im Jahr 2011 in ganz Deutschland eingeführt wird.
    4. Denn 225 000 Unternehmen haben sich bereits dafür entschieden.

    Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu sau đây:

    Câu 21: Je länger die Sekretärin am Computer arbeiten muss, ______.

    1. desto freut sie mehr sich abends auf ein gutes Buch
    2. desto sie sich freut mehr abends auf ein gutes Buch
    3. desto mehr sie sich abends auf ein gutes Buch freut
    1. desto mehr freut sie sich abends auf ein gutes Buch

    Câu 22: Wenn ich 18 wäre, ______.

    1. ich dürfte in Deutschland meine Entschuldigungen selbst schreiben
    2. dürfte ich selbst schreiben in Deutschland meine Entschuldigungen
    3. ich in Deutschland dürfte meine Entschuldigungen selbst schreiben
    1. dürfte ich in Deutschland meine Entschuldigungen selbst schreiben

    Câu 23: ______, nimmt er seit Tagen schmerzstillende Mittel.

    1. Damit er geht zum Arzt B. Statt zu gehen zum Arzt
    2. Statt zum Arzt zu gehen D. Damit er zum Arzt geht

    Câu 24: Jens findet seine Arbeit nicht gut, denn ______.

    1. er hat zu wenig Freizeit für seine Hobbys B. zu wenig Freizeit für seine Hobbys er hat
    2. er zu wenig Freizeit für seine Hobbys hat D. hat er zu wenig Freizeit für seine Hobbys

    Câu 25: Trotz der hohen Kosten ______.

    1. deutsche Jugendliche verschicken täglich Millionen von SMS
    2. deutsche Jugendliche täglich Millionen von SMS verschicken
    3. verschicken deutsche Jugendliche täglich Millionen von SMS
    4. verschicken täglich Millionen von SMS deutsche Jugendliche

    Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân cần phải sửa (ứng với A hoặc B, C, D) để các câu sau trở nên đúng.

    Câu 26: Wenn Sie zu spät kommen, müssen Sie sich mit den wartenden Freunden entschuldigen.

    A                                                        B                          C                       D

    Câu 27: Welche deutsche Städte haben Sie im vergangenen Jahr besichtigt?

    A                            B              C             D

    Câu 28: Ohne wertvolle Hilfe meines Kollege könnte ich meine Arbeit im Ausland nicht erledigen.

    A                                            B           C                                                             D

    Câu 29: In allen Ländern, in den wir waren, kann man auf Englisch kommunizieren.

    A                                B                                                C                                    D

    Câu 30: Man kann sich durch das Lesen von Bücher und guten Zeitschriften fortbilden.

    A     B                                         C                                         D

    Câu 31: In den letzten Jahren ist zu wenig Kindergartenplätze geschaffen worden.

    A                                 B                                    C                                                    D

    Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu sau đây:

    Câu 32: Die Zahl der Menschen mit ______ steigt immer weiter an.

    1. Herzenproblemen B. Herzproblemen C. Herzensproblemen    D. Herzeproblemen

    Câu 33: 6,3 Millionen Menschen sind in Deutschland Mitglied in ______ Fußballverein.

    1. ein B. eine C. einen                                 D. einem

    Câu 34: Was ist das Synonym von „Reisende“?

    1. Besucher B. Passagier C. Fahrer                               D. Tourist

    Trang 3 – Mã đề thi 148

    Câu 35: Ich habe nie einen Film in ______ Sprache gesehen.  
    A. italienischer B. italienischen C. italienischem D. italienisch
    Câu 36: Die meisten Touristen beklagen sich ______ das schlechte Wetter.  
    A. über B. für C. durch D. auf
    Câu 37: ______ ich einschlafe, sehe ich immer die letzten Nachrichten der Tagesschau.
    A. Weil B. Seit C. Bevor D. Nachdem
    Câu 38: Ein ______ Mann sagt nie direkt zu einer Frau, dass sie hässlich ist.  
    A. langweiliger B. dummer C. höflicher D. hässlicher
    Câu 39: Das ist mir zu teuer. Haben Sie nichts ______?  
    A. Billigere B. Billigeres C. Billiger D. Billigeren
    Câu 40: Ein ______ Auto braucht wenig Benzin.    
    A. umweltfreundliches   B. umweltfreundisches  
    C. umweltfreundbares   D. umweltfreundiges  
    Câu 41: Zum Frühstück esse ich fast ______ ein Ei, manchmal sogar zwei.  
    A. oft B. selten C. öfter D. immer
    Câu 42: Mein Vater hat ______ keinen Hunger, ______ er isst trotzdem eine Nudelsuppe.
    A. zwar … aber   B. weder … noch  
    C. nicht nur … sondern auch D. entweder … oder  
    Câu 43: Nachdem sie ______, ging sie zuerst ins Bad und duschte.  
    A. aufgestanden war B. aufgestanden hatte C. aufgestanden ist D. aufgestanden hat
    Câu 44: In der Bibliothek ______ alle Computer nach dem Gebrauch ______.
    A. wird … ausgemacht müssen B. muss … ausgemacht werden
    C. müssen … werden ausgemacht D. müssen … ausgemacht werden
    Câu 45: Oliver und Brigitte, hat ______ Haus einen Garten?  
    A. eure B. eures C. euren D. euer
    Câu 46: Wie schön ______ es, wenn mein Urlaub länger als zwei Wochen dauern würde!
    A. wäre B. war C. ist D. wärt
    Câu 47: Ich brauche etwas zum Schreiben. Gib mir mal bitte ______ Stift!  
    A. irgendeines B. irgendein C. irgendeinem D. irgendeinen

    Câu 48: Was suchen Sie denn? – Ein Glas. Ich hatte schon ______, aber ich weiß nicht mehr, wo es ist.

    1. keins B. keinen C. eins                                    D. einen

    Câu 49: Viele Eltern und Kinder demonstrierten mit Plakaten gegen die ______ Schließung der Bibliothek in der Richthofenstraße.

    A. planende B. geplant C. plante D. geplante
    Câu 50: Der Student tut so, ______ er überhaupt keine Zeit hätte.  
    A. weil B. als ob C. als D. wenn
    Câu 51: Du siehst traurig aus. Was ist denn mit dir passiert? – ______.  
    A. Meine liebe Katze ist verschwunden B. Heute ist schönes Wetter
    C. Meine Mutter ist auch traurig D. Ich habe im Lotto gewonnen
    Câu 52: Hat dein Kollege etwas ______ seinem Fehler gelernt?  
    A. aus B. ab C. zu D. mit
    Câu 53: Das Kind hat eine Puppe bekommen. Aber sie gefällt ______ nicht.  
    A. ihr B. ihm C. sie D. es

    Câu 54: Frau Weber, fahren Sie morgen schon los? Dann einen schönen Urlaub! – ______.

    1. Schon gut B. Danke, Sie haben es aber gut
    2. Danke, gern geschehen D. Ihnen auch, Frau Klein

    Câu 55: Ach, da bist du ja, gerade hat dich ______ angerufen. Ich habe den Namen hier aufgeschrieben.

    1. jeder B. jemand C. jeden                                 D. jemanden

    Câu 56: Ich ______ Frau Dr. Meyer für eine gute Ärztin.

    1. halte B. glaube C. finde                                 D. erhalte

    Câu 57: Ins Café gehen gehört zu den beliebtesten ______ der jungen Menschen.

    1. Freizeitbeschäftigungen B. Treffpunkten
    2. Kulturzentren D. Aufgaben

    Trang 4 – Mã đề thi 148

    Câu 58: Thomas ______ die Hausaufgaben zu machen.

    1. vergesste B. vergaß C. vergaßte                           D. vergisste

    Câu 59: Der Arbeitslose sorgt sich um seine berufliche ______.

    1. Karriere B. Rente C. Arbeit                               D. Zukunft

    Câu 60: Georg ist noch nicht fertig mit dem Studium und ______ seinen Eltern finanziell abhängig.

    1. in B. zu C. auf                                     D. von

    Câu 61: Freitags wünscht man sich in Deutschland ein ______ Wochenende.

    1. schöner B. schönen C. schönes                            D. schöne

    Câu 62: Frau Bossmann, stört es Sie, wenn ich rauche? – ______.

    1. Nein, danke B. Ich rauche nie
    2. Der Zigarettenautomat ist da D. Nein. Mir ist es kein Problem

    Câu 63: Das war eine tolle Party. Vielen Dank nochmals für die Einladung! – ______. A. Die Party war etwas laut

    1. Gerne. Das war auch sehr schön, dass du gekommen bist
    2. Natürlich bist du herzlich eingeladen
    3. Es sind wirklich viele Leute gekommen

    Câu 64: Ich habe ______ wichtigen Regeln des Zusammenlebens im Wohnheim gelernt.

    1. allem B. aller C. alle D. allen Câu 65: ______ seiner Verletzung konnte er nicht an dem Laufwettbewerb teilnehmen.
    A. Bei B. An C. Trotz D. Wegen
    Câu 66: Sie fühlt sich wohl, nur fehlen ihr manchmal ______ alten Freunde.  
    A. den B. das C. der D. die
    Câu 67: ______ dem Tod beendete Goethe die Arbeiten am „Faust 2. Teil“.  
    A. Vor B. Seit C. Nach D. An
    Câu 68: Hier ist aber dunkel. Würden Sie ______ das Licht anmachen?  
    A. noch B. denn C. bitte D. doch
    Câu 69: Was ist das Gegenteil von „ängstlich“?    
    A. stark B. mutig C. gesund D. aggressiv

    Câu 70: Was ist das Gegenteil von „ausgeben“ im Satz: „Er gibt viel Geld für seine Frau aus.“?

    1. geben B. rechnen C. bekommen                     D. sparen

    Câu 71: Meine Nachbarin war immer unglücklich, ______ die Schulferien zu Ende gingen.

    1. nachdem B. als C. wenn                                 D. während

    Chọn phương án (ứng với A hoặc B, C, D) có nghĩa gần với câu cho trước.

    Câu 72: Was machst du denn für ein Gesicht?

    1. Wie hast du dich heute denn geschminkt?
    2. Hast du dir das Gesicht schon gewaschen?
    3. Warum schaust du denn so ärgerlich?
    1. Hast du das runde Gesicht von deiner Mutter?

    Câu 73: In einem Hochhaus fühlen sich viele Menschen einsam.

    1. Es ist langweilig, in einem Hochhaus zu leben.
    2. In einem Hochhaus wohnen einsame Menschen.
    3. In einem Hochhaus wohnen die meisten Menschen allein.
    1. In einem Hochhaus haben die Bewohner wenig Kontakt miteinander.

    Câu 74: Markus hat eine gute Beziehung zu seinen Arbeitskollegen.

    1. Markus und seine Kollegen haben regelmäßige Kontakte.
    2. Markus und seine Kollegen arbeiten gern im Büro.
    3. Markus versteht sich gut mit seinen Kollegen.
    1. Markus und seine Kollegen haben ein besonderes Verhältnis.

    Câu 75: In jeder freien Minute beschäftige ich mich mit dem Malen.

    1. Malen macht mir Spaß, wenn ich Zeit habe.
    2. Ich nehme mir etwas Zeit fürs Malen.
    3. Es fehlt mir immer Zeit zum Malen.
    1. Ich male, immer wenn ich Zeit habe.

    Trang 5 – Mã đề thi 148

    Đọc đoạn văn sau và chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để hoàn thành các câu từ 76 đến 80. Hotel Mama

    Das Essen ist stets fertig, die Wäsche gebügelt und umsonst ist der Service auch noch. Die Vorzüge des Elternhauses führte uns zuletzt der Kinohit „Tan-guy“ vor: Der 28-jährige Sohnemann denkt gar nicht daran, seinem bequemen Nest den Rücken zu kehren. Jetzt bestätigt die Statistik den Trend: Besonders junge Männer entschließen sich immer zu spät dazu, die „Eltern-Pension“ zu verlassen. Home, sweet home: Schon 1996 hat der Soziologe Stefan Weick festgestellt, dass Männer im Schnitt fünf Jahre später ausziehen als Frauen. In den vorherigen Jahrzehnten habe der Unterschied noch bei drei Jahren gelegen. Wie das Statistische Bundesamt jetzt bekannt gab, setzt sich dieser Trend fort: Heute wohnen noch 82 Prozent der 20-jährigen Männer zu Hause – bei den Frauen sind es 66 Prozent. Mit steigendem Alter wird dieser Unterschied noch größer: Mit 30 Jahren leben noch 14 Prozent der Männer im Elternhaus, bei den Frauen sind es nur noch 5 Prozent. Während es junge Menschen in den 70er Jahren früh in die Unabhängigkeit zog, zeigen heute immer mehr Kinder Nesthocker – Tendenzen

    – Jungs wie Mädchen. Als Gründe werden längere Ausbildungszeiten und der teure Wohnungsmarkt genannt. Die großzügige Wohnsituation vieler Familien fördere diese Tendenz noch, so Stefan Weick.

    Die Psychologin Christiane Papastefanou hat außerdem festgestellt, dass Kinder wohlhabender Familien heute ihr Geld lieber für Reisen und andere Freizeitaktivitäten ausgäben als für die Miete.

    Papastefanou hat auch eine Erklärung dafür, dass Jungs länger das „Hotel Mama“ in Anspruch nehmen als Mädchen: Sie genießen mehr Freiheiten im Elternhaus als ihre Schwestern.

    (Quelle: vgl. A. Köker u. a., 2004, Berliner Platz 3, Zertifikatsband, Langenscheidt, S. 184f.)

    Câu 76: Kinder zeigen „Nesthocker-Tendenzen“ heißt, dass sie ______.

    1. oft auf Stühlen sitzen, die wie Nester aussehen
    2. immer später aus dem Elternhaus ausziehen
    3. sich gerne vor Vogelnester setzen
    4. nicht gern im Elternhaus wohnen

    Câu 77: Männer leben heute durchschnittlich ______.

    1. viel länger bei ihren Eltern als Frauen B. kürzer bei ihren Eltern als Frauen
    1. kürzer zu Hause als 1996 D. drei Jahre länger zu Hause als früher

    Câu 78: Zwischen 1970 und 1980 haben junge Leute ______.

    1. genauso lange bei den Eltern gewohnt
    2. gar keine Unabhängigkeit verlangt
    3. früher die Unabhängigkeit gesucht als heute
    1. noch länger bei ihren Eltern gewohnt als heute

    Câu 79: Man zieht auch später aus, weil ______.

    1. die eigene Wohnung oft zu teuer ist B. es keine Wohnungen gibt
    1. die Eltern dagegen sind D. man keine Ausbildung macht

    Câu 80: Männer leben länger zu Hause als Frauen, weil ______.

    1. sie mehr Freiheiten haben als ihre Schwestern
    2. sie sich mehr Zeit für Freizeitaktivitäten nehmen möchten
    3. sie Arbeitsstellen am Heimatort suchen
    1. sie schlechter eine passende Wohnung finden

    ———- HẾT ———-

    Trang 6 – Mã đề thi 148


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    [sociallocker id=”19555″] Tải Xuống Tại Đây [/sociallocker]
  • Đề Thị Thử Đại Học Môn Hóa

    Đề Thị Thử Đại Học Môn Hóa

    Đề Thị Thử Đại Học Môn Hóa

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Bộ đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh 12


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề Thị Thử Đại Học Môn Hóa

    Đề Thị Thử Đại Học Môn Hóa

    TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐẠI HỌC             ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN HOÁ HỌC LẦN 6-2009

         CHẤT LƯỢNG CAO THẦY YÊN                                            Số câu trắc nghiệm: 60

    MÃ ĐỀ 916

                                                                                       Thời gian : 90 phút
                                                                                       (Đề gồm 5 trang)

    Họ tên thí sinh:………………………………………..

    Số báo danh:………………………………….………..

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

    H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40).

    Câu 1.Kim loại nhôm bị oxi hoá trong dung dịch kiềm (dd NaOH). Trong quá trình đó chất oxi hoá là:

    1. A. A B. H2O. C. NaOH.         D. H2O và NaOH.

    Câu 2. Trong phản ứng este hoá giữa rượu và axit hữu cơ, yếu tố không làm cân bằng của phản ứng este

    hoá chuyển dịch theo chiều thuận là

    1. A. Cho rượu dư hay axit dư. Dùng chất hút nước để tách nước.
    2. Chưng cất ngay để tách este ra. D. Sử dụng axit mạnh làm xúc tác.

    Câu 3. Đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được CO2 và H2O. Khối lượng phân tử của X là 74 đvc. X tác dụng được với Na, dd NaOH, dd AgNO3/NH3. Công thức phân tử của X là:

    1. C4H10O. B. C3H6O2. C. C2H2O3.       D. C6H6.

    Câu 4. Xét phản ứng: FeS2 + HNO3  → Fe2 (SO4)3 + H2SO4 + NO + H2O.

    Tỉ lệ số mol FeS2 và H2O trong phản ứng này bằng :

    1. A. 2 : 5    B.  1 : 2                C.  1 : 5                D.  1 : 4

    Câu 5. H·y s¾p xÕp c¸c chÊt : amoniac (1), anilin (2), p_nitroanilin (3), p_aminotoluen (4), metylamin (5), dimetylamin (6),  theo tr×nh tù lùc baz¬ (tÝnh baz¬) t¨ng dÇn tõ tr¸i qua ph¶i:

    1. A. 3 < 2 < 4 < 1 < 5 < 6   3 < 2 < 1 < 4 < 5 < 6
    2. 3 < 1 < 4 < 2 < 5 < 6 D. 3 < 4 < 2 < 1 < 5 < 6

    Câu 6. Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0,5M là

    1. A. 110m B. 90ml. C. 70ml.           D. 80ml.

    Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở được 0,4 mol CO2. Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X ở trên cần 0,2 mol H2  thu được hỗn hợp hai rượu. Đốt cháy hoàn toàn lượng  hỗn hợp hai rượu trên thì số mol H2O thu được là:

    1. A. 0,4 mol B. 0,6mol 0,8 mol         D. 0,3mol

    Câu 8. Dung dịch Y chứa Ca2+  0,1 mol ,Mg2+  0,3 mol, Cl- 0,4 mol , HCO3-  y mol. Khi cô cạn dung dịch Y

    ta thu được muối khan có khối lượng là

    1. A. 37,4g. 49,8g. C. 25,4g.          D. 30,5g.

    Câu 9. Đun nóng hỗn hợp C2H2 và H2 có số mol bằng nhau với xúc tác Pd/PbCO3. Sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu thì áp suất bằng 0,625 lần so với ban đầu. Hiệu suất của phản ứng này bằng :

    1. A. 25%    B.  50%                C.  75%                 D.  100%

    Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn 8,8gam FeS và 12 gam FeS2  thu được khí. Cho khí này sục vào Vml dung dịch

    NaOH 25%(d=1,28g/ml) được muối trung hòa. Giá trị tối thiểu của V là

    1. A. 50m B. 75ml. C. 100ml.         D. 120ml.

    Câu 11. Đun axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CHCH2CH2OH được iso-amyl axetat (dầu chuối). Biết hiệu suất 68%. Lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam rượu iso-amylic là:

    1. A. 244,8 gam B. 286,7 gam 200,9 gam        D. 195,0 gam

    Câu 12. Trong các chất sau: Cu; Mg; Al; hợp kim Al – Ag, chất nào khi tác dụng với H2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2  nhiều nhất ?

    1. A. Cu B. Mg Al     D. Al – Ag

    Câu 13.  Hòa tan một hỗn hợp bột kim loại có chứa 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được bằng :

    A.21,6 gam      B.43,2 gam      C.54,0 gam      D. 64,8 gam

    Câu 14. Một hợp chất hữu cơ mạch thẳng, có công thức là C3H10O2N2, tác dụng với kiềm tạo thành NH3; mặt khác tác dụng với axit tạo thành muối amin bậc 1. Công thức cấu tạo thu gọn của chất hữu cơ đó là:

    1. A. H2N – CH2COOCH2 – NH2 B. H2N – CH2CH2COONH4
    2. CH3– NH – CH2COONH4                      D. (CH3)2N – COONH4

    Câu 15.  Điện phân dung dịch Cu(NO3)2  với cường độ dòng điện 9,65A đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại, thời gian điện phân là 40 phút. Khối lượng Cu sinh ra ở catot là:

    1. A. 15,36 gam B. 11,52 gam C. 7,68 gam         D. 3,84 gam

    Câu 16.  Cho các hợp chất: C2H6; C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO. Các hợp chất tạo ra được liên kết hiđro giữa các phân tử là:

    1. A. C2H5Cl; C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO
    2. B. C2H5NH2; CH3COOC2H5; CH3COOH; CH3CHO
    3. C2H5NH2;CH3COOC2H5; CH3COOH
    4. D. C2H5NH2; CH3COOH

    Câu 17. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4  với dung dịch Ca(NO2)2  rồi đun nóng thì thu được chất khí

    X (sau khi đã loại bỏ hơi nước). X là:

    1. A. N2 B. N2O NO    D. NO2

    Câu 18.  X gồm 2 chất kế tiếp trong dãy đồng đẳng, phân tử chỉ có một nhóm chức. Chia X làm 2 phần bằng nhau:

    – Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng H2SO4  đặc, bình (2) đựng Ca(OH)2  dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16g, ở bình (2) có 7 gam kết tủa.

    – Phần 2: cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2  (đktc) thu được là bao nhiêu?

    1. A. 0,224 lít B. 0,56 lít 1,12 lít            D. 2,24 lít

    Câu 19.  Đun nóng 0,3 mol bột Fe với 0,2 mol bột S đến phản hoàn toàn được hỗn hợp A. Hòa tan hết A bằng dung dịch HCl dư thu được khí D. Tỉ khối hơi của D so với không khí bằng :

    1. A. 0,8046 B.  0,7586        C.  0,4368        D.  1,1724

    Câu 20.  20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức A, B, C kế tiếp trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 38,25 gam hỗn hợp muối. Phân tử A, B, C có đặc điểm là:

    1. A. No B. Có 1 liên kết p Có 2 liên kết p  D. Có 1 liên kết ba

    Câu 21. Hòa tan m gam Fe và FeO bằng HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc) và thu được dung dịch D. Cho D tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn nặng 12 gam. Trị số của m là:

    1. A. 4,6 gam B. 5,0 gam 9,2 gam           D. 10,0 gam

    Câu 22.  Clo hóa PVC thu được một loại tơ clorin trong đó clo chiếm 66,77%. Trung bình một phân tử

    clo tác dụng với số mắt xích PVC là:

    1. A. 1 B. 2 3       D. 4

    Câu 23.  Hỗn hợp A có khối lượng 17,86 gam gồm CuO, Al2O3  và FeO. Cho H2  dư qua A nung nóng, sau khi phản ứng xong được 3,6 gam H2O.Hòa tan A bằng HCl dư, được dung dịch B. Cô cạn B được 33,81 gam muối khan. Khối lượng của Al2O3  trong A là:

    1. A. 3,46 gam B . 3,06 gam 1,86 gam         D. 1,53 gam

    Câu 24.  Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng

    FeO + HNO3Fe(NO3)3 + NO + H2O là

    1. 1 : 3     B. 1 : 9                         C. 1 : 10           D. 1 : 2

    Câu 25.  Đốt cháy 1,44 g một hyđrocacbon X mạch hở rồi cho sản phẩm qua Ba(OH)2 được 3,94 g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn nước lọc rồi nung chất cặn đến khối lượng không đổi còn lại 6,12 g chất rắn. CTPT của X là:

    1.  C3H8 B. C4H8                        C. C5H10                       D. C5H12

    Câu 26. Dẫn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 15,4 g. Vậy trong X có :

    1. A. 0,1 mol C2H4 B.  0,2 mol C3H6          C.  0,2 mol C4H8            D.  0,1 mol C5H10

    Câu 27. Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn: NaNO3, Mg(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2. Có thể dùng chỉ một hóa chất nào trong số các hóa chất cho dưới đây để phân biệt 4 dung dịch trên:

    1. dung dịch NH3 B dung dịch HCl.         C. dung dịch NaOH                 D. dung dịch Na2CO3

    Câu 28. Số đồng phân cấu tạo của axit cacboxylic và este có cùng công thức C4H8O2 bằng :

    1. A. 3 B. 4 C. 5      D. 6

    Câu 29. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) 1 lít dung dịch hỗn hợp 0,01 mol HCl, 0,01 mol CuCl2 và 0,01 mol NaCl. ở anot thu được 0,336 lít khí thì dừng điện phân. Dd trong bình điện phân lúc này có pH bằng :

    1. A. 2,0 B.  2,3  C.  7,0  D.  12,0

    Câu 30. Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dung dịch NaOH thu được 9,2 gam glixerol và 83,4 gam muối của một axit béo no B. Chất B là :

    1. A. axit axetic B.  axit panmitic          C.  axit oleic     D.  axit stearic

    Câu 31. Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m.

    1. 0,810 gam. B. 0,540 gam.              C. 1,755 gam.             D. 1,080 gam

    Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) với 450 ml khí O2 (lấy dư). Sau phản ứng thu được các chất đều ở thể khí có thể tích 700 ml, sau khi qua dung dịch H2SO4  đặc còn 400 ml và sau khi qua KOH còn 100 ml. Xác định công thức phân tử của X, biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.

    A.C3H8O2        B.C3H6O          C.C3H6O2        D.C4H8O

    Câu 33. Cho 2,16 gam Al vào dung dịch chứa 0,4 mol HNO3 thu được dung dịch A và khí N2O (không có sản phẩm khử nào khác). Thêm dung dịch chứa 0,25 mol NaOH vào A thì lượng kết tủa thu được bằng :

    1. A. 3,90 gam. B. 4,68 gam. C. 5,46 gam.    D. 6,24 gam.

    Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 hiđrocacbon, thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Thể tích O2 (đktc)  cần dùng để đốt cháy hỗn hợp trên là:

    1. A.  26,88 lít                   24,52 lít                 C.   30,56 lít                 D.   Tất cả đều sai

    Câu 35. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml (đktc) khí N2 và dung dịch X. Thêm NaOH dư vào X và đun sôi thì thu được 672 ml (đktc) khí NH3. Giá trị m bằng :

    1. A. 0,27 gam B.  0,81 gam    C.  3,51 gam    D.  4,86 gam

    Câu 36.  Đốt cháy hoàn toàn một lượng polietilen, sản phẩm cháy lần lượt cho đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng Ca(OH)2  dư thấy bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 100 gam kết tủa. Vậy m có giá trị là:

    1. 9 gam B. 12 gam        C. 18 gam        D. 27 gam

    Câu 37. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3  và Fe3O4  bằng HNO3  đặc , nóng thu được 4,48 lít khí

    NO2  (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145,2 gam muối khan. Giá trị của m là:

    1. A. 35,7g. B. 46,4g. 15,8g.          D. 77,7g.

    Câu 38.  Hỗn hợp A gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (H = 100%) m gam hỗn hợp A thu được hỗn hợp B gồm hai axit hữu cơ tương ứng có dA/B  = a. Giá trị của a trong khoảng ?

    1. 1 < a < 1,36 B. 1,36 < a < 1,53 C. 1,53 < a < 1,62 D. Tất cả đều sai.

    Câu 39. Cho m gam Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư hơi nước ở nhiệt độ cao thì lượng chất rắn tăng lên 3,2 gam. Nếu cho m gam Mg này vào 300 ml dung dịch FeCl3 1 M thì khối lượng Fe thu được bằng :

    A.2,80 gam      B.5,60 gam      C.7,47 gam      D.8,40 gam

    Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic A, B là đồng đẳng kế tiếp (MA  < MB)

    thu được 3,36 lít CO2  (đktc) và 2,7 gam H2O. Số mol A và B lần lượt là:

    1. A. 0,05 và 0,05 0,045 và 0,055 C. 0,04 và 0,06            D. 0,06 và 0,04

    PHẦN RIÊNG. Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II.

    Phần I. Theo chương trình CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

    Câu 41. Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

    1. A. Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4d25s2thuộc chu kỳ 5, nhóm
    2. B. Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị 4s1thuộc chu kỳ 5, nhóm
    3. C. Nguyên tố ở chu kì 5, nhóm VIIA có cấu hình electron hóa trị là 5s25p5.
    4. D. Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIB có cấu hình electron hóa trị là 3d44s2

    Câu 42. Cho các axit: acrylic, propionic, butanoic. Từ trái sang phải tính chất axit của chúng biến đổi theo chiều:

    1. tăng B. giảm C. không thay đổi   D. vừa giảm vừa tăng

    Câu 43. Thổi CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn. Dẫn toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thấy có 15g kết tủa. m ban  đầu là:

    A . 217,4 gam       B. 249 gam          C. 219,8 gam        D. 230 gam

    Câu 44.  Cho 22 gam hỗn hợp 3 aminoaxit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu được 54,85

    gam muối. Thể tích dung dịch HCl (lít) phải dùng là:

    1. 0,25 B. 0,5 C. 0,7   D. 0,75

    Câu 45. Hoà tan 10,00 gam hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra (đktc). Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. m có giá trị bằng:

    1. 1,033 gam B. 10,33 gam          C. 65 gam              D. Không xác định

    Câu 46.  Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino, 1 chức este. Hàm lượng nitơ trong A là 15,73%. Xà phòng hóa m gam chất A, hơi rượu bay ra cho đi qua CuO nung nóng được anđehit B. Cho B thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có 16,2 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:

    1. 7,725 gam B. 3,3375 gam C. 6,675 gam D. 5,625 gam

    Câu 47. Cho CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, được 39,2g bốn chất rắn là sắt kim loại và ba oxit, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho khí này hấp thụ vào nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa. Trị số của m là:

    1. 46 gam B. 40 gam        C. 64 gam        D. Tất cả đều sai.

    Câu 48. Cho 1,24 gam hỗn hợp 4 rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2  (đktc) và m gam muối. Khối lượng muối thu được là:

    1. 1,57 gam B. 1,585 gam C. 1,90 gam     D. 1,93 gam

    Câu 49. Nhỏ từ từ NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ HCl vào lại thấy dung dịch vẩn đục, nhỏ tiếp HCl thấy dd trở nên trong. X là:

    1. NaAlO2 B. Al2(SO4)3 C. Fe2(SO4)3       D. (NH4)2SO4

    Câu 50.  Một hỗn hợp X  gồm hai anđehit đơn chức. Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3  tạo ra 86,4g kết tủa. Biết MA < MB. A ứng với công thức nào sau đây?

    1. A. HCHO CH3CHO C. CH2  = CHCHO        D. C2H5CHO

    Phần II. Theo chương trình NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

    Câu 51. Hòa  tan  hoàn  toàn 20  gam  A gồm  Mg,  Fe2O3  bằng dung dịch H2SO4  loãng dư  thấy thoát ra V lít H2  (đktc) và thu được dung dịch B. Thêm NaOH đến dư vào B. Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 28 gam chất rắn. V là:

    1. 5,6 lít B. 11,2 lít C. 22,4 lít         D. 33,6 lít

    Câu 52. Nguyên nhân nào làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch nước brom ?

    1. Do nhân thơm có hệ thống π bền vững.
    2. Do nhân thơm benzen hút electron làm phân cực hóa liên kết -OH.
    3. Do nhân thơm benzen đẩy electron.
    4. D. Do hiệu ứng liên hợp p – π làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-.

    Câu 53. Cho bột than dư vào hỗn hợp gồm 2 oxit FexOy và CuO nung nóng, để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,8 gam hỗn hợp kim loại và 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng của hỗn hợp 2 oxit ban đầu là bao nhiêu?

    1. 7,24 gam B. 6,6 gam C. 7,0 gam D. 11,3 gam.

    Câu 54. Cho 8,00 gam canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4  0,75M thu

    được khí H2  và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là:

    1. A. 22,2gam. 25,95gam.
    2. 22,2gam ≤ m ≤ 25,95gam. D. 22,2gam ≤ m ≤ 27,2gam.

    Câu 55.  Đốt cháy a gam một hidrocacbon X thu được a gam nước. X không tác dụng với dung dịch brom, không tác dụng với brom khi có mặt bột sắt đun nóng. X tác dụng với brom khi chiếu sáng chỉ thu được duy nhất một dẫn xuất mono brom. Khối lượng phân tử của X bằng 162 đv.C. X là:

    1. hexametyl benzen B. iso butyl octan                     C. dekan                      D. naphtalen

    Câu 56. Cho các chất sau đây:

    1. CH3– CH(NH2) – COOH          2. OH – CH2 – COOH              3. CH2O và C6H5OH
    2. C2H4(OH)2và p – C6H4(COOH)2             5. (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2

    Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?

    1. 1, 2 B. 3, 5 C. 3, 4    D.  1,  2,  3,  4,  5.

    Câu 57. Dẫn V lít clo (đktc) đi qua dung dịch NaOH đậm đặc và đun nóng đến 1000C. Nếu lượng muối NaCl sinh ra là 5,850 gam thì giá trị của V là:

    1. 1,433 lít B. 1,344 lít          C. 1,544 lít           D   1,443 lít.

    Câu 58. Có các phản ứng sinh ra khí SO2

    (1) 4FeS2  + 11O2             ¾®  2Fe2O3  + 8SO2 (2) S + O2            ¾®  SO2

    (3) Cu + 2H2SO4              ¾®  CuSO4  + SO2  + 2H2O   (4) Na2SO3  + H2SO4       ¾®  Na2SO4  + SO2  + H2O

    Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO2  trong công nghiệp là:

    1. (1) và (3) B. (2) và (3) C. (2) và (1)     D. (1), (2) và (3)

    Câu 59. Một bình kín chứa NH3 ở 0oC và 1 atm với nồng độ 1 mol/l. Nung đến 546oC và NH3 bị phân huỷ:

    2NH3(k)  N2(k) + 3H2(k)

    Khi phản ứng đạt tới cân bằng; áp suất khí trong bình là 3,3 atm; thể tích bình không đổi. Hằng số cân bằng của phản ứng phân huỷ NH3 ở 546oC là:

    1. 1,08.10-4 B. 2,08.10-4 C. 2,04.10-3                     D. 1,04.10-4

    Câu 60.  Cho 16,2 gam kim loại M (hóa trị không đổi) tác dụng với 0,15 mol O2. Hòa tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2  (đktc). Kim loại M là:

    1. Mg B. Al C. Fe    D. Cu

    ………. HẾT……….

  • Bộ đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh 12

    Bộ đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh 12

    Bộ đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh 12

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi Nghiệp vụ ngoại thương có đáp án


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bộ đề thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh 12

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 11                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

    1. Find out a mistake

    The more    he looks     at    me ,  the   more     happier     I am.

    A                            B                       C            D

    1. Do you like books with an ………………… story?
    2. interested               B.  exciting              C.  excited                     D. interest
    3. ………… your raincoat. It stops raining.
    4.   Put on                    B. Put off                  C . Take on                   D.Take off
    5. You ……………come with me if you don’t want to .I’ll go on my own.
    6. shouldn’t B.can’t                     C. mustn’t               D. don’t have to
    7. This car is more ……………….than that one.
    8. modern B.fastest                   C.fast                      D. faster
    9. “ There is someone at the door.” “Ok …………………………”.
    10. I open it                                                              B. I’ll open it
    11. I am going to open it  D. I’d open it
    12. It is in Quebec…………………..French is used as an official language .
    13. which B. where                 C. in where                     D.  that
    14. Who was the first person …………………..the South Pole?
    15. reached B. to reach         C.  who reaches              D. had reached
    16. He pretented to be ill…………he could stay home to watch an interesting football on TV.
    17. so as to B. in order to      C. in order that               D. because
    18. you / mind  /    close    /     the door /?
    19. Would you mind me to close the door ?     B. .Do you mind to close the door ?
    20. Would you mind if I close the door ? D. Would you mind closing the  door?
    21. Please speak a little more ……………… .
    22. slow                   B.slowly                        C.slower                      D.slowlier
    23. If Nam can type………………….she can, he is very good.
    24. as quick as B. quicker then        C. as quickly as        D. as  more quickly as
    25. ………………to the station when I saw you this morning?
    26. Have you gone                                              B. Were you going
    27. Have you been going D. Are you going

    14.Pick out the word the underlined part of which is pronounced differently from the

    rest

    1. hiding B. written                  C. vision                     D. picture
    2. Find out a mistake

    You     needn’t    to    come tomorrow   if    you have something else to do.

    A                                            B             C                                D

    1. Find out the word that has a different stress pattern from the others.
    2. computer           B. museum            C. important              D. visitor
    3. I don’t watch TV as often as my sister does
    4. My sister  watches TV more than I do.
    5. My sister  often watches TV more than I do.

    C.My sister   watches TV more  often than I do.

    D My sister  watches TV more than I  often  do. .

    18.Pick out the word the underlined part of which is pronounced differently from the

    rest

    1. mechanic B. chance                     C. chapter                     D. campus

    *Read the text and choose the words or phrase that best fits each space

    We are all slowly destroying the earth. The seas and rivers are (19)……… dirty to swim in . There is so much smoke  in the air that it is (20)…… to live in many  of the world’s cities.In one well- known city,for example,(21)……. gases from cars pollute the air so much that traffic policemen have to (22)………………. Oxy masks.

    We have cut down (23)……..  many trees that there are now vast areas of (24)…… all over the world . As a (25)… ,farmers in parts of Africa can’t grow enough to eat .In certain countries  in Asia , there is too (26)….. rice.Moreover,we do not take enough(27)……… of the countryside.Wild animals are  quickly (28)…… .For instance , tigers are rare in India now (29)…. We have killed too many for them to (30)………. However, it isn’t enough simply to talk about the problem.We must act now  before it is too late to do anything about it .Join us now .Save the earth .

    1. A. very B. too                      C. much               D . enough
    2. A. unfit                   B. inappropriate      C. unlikely           D. unhealthy
    3. A. poisonous B. serious                C. bad                  D. evil
    4. A. take             B. bring                 C.  wear               D.  carry
    5. A. so                B. much                 C. too                  D. enough
    6. A. ground B.wasteland        C. fields               D.  meadows
    7. A. fact                        B. matter                 C. problem            D.  result

    26     A.  little                      B. few                     C. much                       D. fewer

    27     A. attention                B. care                    C. time                         D. deny

    1. A. escaping     B. hiding              C. running                      D. disappearing

    29     A. because         B.  when                 C.  and               D. so

    1. A. die              B. preserve                    C.  survive            D. continue

    31.Find out the word that has a different stress pattern  from the other.

    1. dismiss      B. destroy                      C. discount           D. district
    2. “Daisy had a careful look at the picture on the wall.” Means…………………….
    3. Daisy looked at the picture on the wall carefully.
    4. Daisy took a care look at the picture on the wall .
    5. Daisy looked carefully at the picture on the wall.

    D.Daisy looked carefully on the picture at the wall.

    1. She is……………… her husband.
    2.   as the same age as                                        B. as the same  old as

    C.at the same age as                                           D. the same age as

    1. He arrived ………………. you were asleep.
    2. at             B. during                        C. until                    D. while

    35.Find out a mistake

    They      told       to       him   what      to  do.

    A                B       C          D

    36.Pick out the word the underlined part of which is pronounced differently from the rest

    1. phoned B. raised                C. called                       D. cooked
    2. How can I ………………to the post-office ?
    3. reach               B.get                      C. find                           D. arrive
    4. ……………………………….., she wouldn’t have failed the exam.
    5. If Lan studied hard B. Unless Lan had studied hard
    6. If Lan had studied hard            D. If Lan studied hard
    7. He has been living in HCM city for years;…………..
    8. so he knows it better than I. B. however, he knows it better than I.
    9. therefore, he knows it better than I. D. and he knows it better than I.
    10. The more studious she is, …………………………………….. .
    11. the more happy her parents are B. the more happier her parents are
    12. the happier her parents are                  D. the  happiest her parents are
    13. We go to school regularly,……………………………. .
    14. that makes our teacher happy B. which makes our teacher happily
    15. it makes our teacher happy D. which makes our teacher happy
    16. Nam and Hoa attend an English speaking club………………………….. .
    17. so as to improving their pronunciation

    B.in order to improve their pronunciation

    1. so that they improving their pronunciation
    2. in order improve their pronunciation

    43.Find out a mistake

    At first we found it  difficult to get used to drive on the other side of the road.

    A                               B                            C                          D

    44.“What do you do?” “…………………”

    1. I’m a typist. B. I’m typing a letter.
    2. I’m type a letter. D. I typing letters
    3. “Would you like a cake?” “……… ……….”
    4. Yes, I’d like B. Yes, I like                C. Yes, please          D. Yes,I do
    5. “ Excuse me.” “………………….”
    6. Please B. No, I’m not             C.Yes, I am              D.Yes ?

    *Read the text and answer the questions

    Are you stressed at work? Are you doing anything about it?You should. And your boss should help you. A stressed employee usually makes mistakes, and mistakes cost money. So, here is our advice:

    Take a break! Stress causes mistakes. A break really helps you to relax.

    Don’t miss lunch! A hungry person doesn’t think clearly! And a nice meal doesn’t take much time.

    Listen to music ! Quiet music usually relaxes your body and mind. Loud music doesn’t always help.

    Laugh!  It makes you feel better. Read a funny story or chat with a colleague, then go back to work.

    Try these suggestions next time you are stressed and you feel better.

    47.Which sentence is not true?

    1. You spend a lot of money on stressful work.
    2. You can’t work effectively if you are stressed.
    3. You often make mistakes when you are hungry.
    4. Quiet music eases your mind.

    48.What helps a stressed worker to relax?

    1. A short break and a big meal. B. Loud music and laughter.
    2. A nice lunch and a short break. D. Loud music and a funny story.

    49.According to the writer,

    1. all work and no relaxation result in stress.
    2. your boss can help you to get rid of stress.
    3. a stressed employee spends a lot of time.
    4. it takes you much time to do your work if you are stressed at work.

    50.What is the best title for the passage?

    1. A hard-working day B. How to work without stress
    2. All work and no play       D. How to help a stressed employee

    THE END

     

    =============================

     

     

     

    KEY        Câu 1. C             11. B            21. A         31. D               41. D

                   Câu  2. B             12. C           22. C     32. A          42. B

    1. D             13. B           23. A     33. D          43. C         
    2. D 14. A       24. B         34. D          44. A
    3. A 15. A       25. D        35. A          45. C

                            6 . B             16. D      26. A        36. D          46. D

                            7 . D             17. C      27. B         37. B           47. A

                            8 . B             18. B      28. D        38. C          48. C

                            9 . C             19. B      29. A        39. C          49. A

                           10 .D             20. D      30. C        40. C          50. B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 12                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

    Chọn phương án A( hoặc B, C, D ) ứng với từ ,cụm từ có gạch dưới cần phải sửa để hoàn thành mỗi câu sau:

    1.When I want to have my hair cuts I often go to the hairdresser’s.

    1. have B. cuts C. When                         D.hairdresser’s
    2. They asked me what did happen last night, but I was unable to tell them.
    3. to tell B. what did happen C. asked                         D. but
    4. Different conversation efforts have been made in order to saving endangered species.

    A different            B. endangered species             C. saving                        D. have been made

    1. John keeps working in spite of he feeling unwell
    2. keeps B. he C. working           D. unwell
    3. Nonla, that is one of the typical symbols of the Vietnamese culture, has a conical form
    4. a B. of C. that                  D. typical

    C họn từ ứng với A( hoặc B,C, D.) có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại

    1. A. smiled B. worked C. picked              D. jumped
    2. A. dates B. bags C. photographs    D. speaks
    3. A. should B. could C. ought               D. would

    Chọn từ ứng với A, (hoặc B, C, D) có phần trọng âm rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại.

    1. A. habitat B. sociable C. wildlife             D. commitment

    10A.eliminate       B. accompany                         C. sacrifice           D. determine

       Chọn từ ứng với A (hoặc B, C,D) để hoàn thành đoạn văn.

    Nearly all the discoveries that have been made through the ages can be found in books. The invention of the book is one of humankind’s greatest achievement, the ………11………….of which cannot be overestimated. Books are very adaptable providing us with both entertainmentand ………….12……… The production of books began in Ancient Egypt, though not in a form that is recognizable to us today.

    The books read by the Romans, however, have some ………..13………to  the ones we read now. Until the ………..14……….. of the 15th century, in Europe, all books were written by hand. They were often beautifully illustrated and always rare and expensive. With printing came the possibility of cheap, large-scale publication and distribution of books, making….15……………more widespread and accessible.

    11.A. important   B. importantly                         C. importance                D. more important

    1. A. news B. data C. facts                           D. information
    2. A. alike B. likeness C. similarities                 D. same
    3. A. center B. middle C. heart                          D. core
    4. A. knowledge B. mind C. brain           D. awareness

    Chọn phương án A (hoặc B, C, D ) để hoàn thành mỗi câu sau:

    1. She is ……………….. in asking for bigger salary. She has worked hard.
    2. reason B. reasonable C.unreasonable    D.unreasonably
    3. Hoa told me that she …………….. to lock the door that morning.
    4. would forget B. had forgotten           C. has forgotten   D. was forgetting
    5. Smoking cigarettes is……………. in many public places. One must not smoke in those places.
    6. allowed B. prohibited C. encouraged      D. stopped
    7. ……………….you if I ……………… your phone number.
    8. I’ll phone- did not lose B. I’d phone- had not lost
    9. I’d have phoned- had not lost D. I’d phone- had not lost
    10. Athletes do their best to win medals……………… to winners as rewards.
    11. which give B. are given C. given                D. to give
    12. ……………. you practise your English…………… you will learn.
    13. more- faster B. the more- the faster C. the more- faster         D. the most- the faster
    14. Without………..air and water, living things could not survive.
    15. X B. the           C. an                    D. a
    16. She ………….. so hard this week that she has not had time to go to the hairdresser’s
    17. worked B. has been working                        C. had worked      D. was working

    24.Governments have enacted laws to protect wildlife………. commercia trade and overhunting

    1. with B. by           C. for                              D. from

    25My roommate suggested…………………..on a picnic on Sunday.

    1. going B. to come           C. to go                          D. coming
    2. Remember to ………………….your shoes when you are in a Japanese house.
    3. look up B. give up           C. take off                      D. turn off
    4. 27. Could you stop the bus, please? I want to get off.

    The underlined word in the sentence is a(an)………………….

    1. irregular verb B. modal verb C. transitive verb           D.intransitive verb

    28.Either you will leave now……………….?

    1. I will also call the police C. or I will call the police
    2. but I will call the police D. or will I call the police
    3. He’ been studying really hard,…………….he can pass the exams.
    4. but B. although C. however                     D. so
    5. There’s plenty of time for you to make up your mind. You……………….decide now.
    6. must B. mustn’t C. needn’t                      D. might
    7. ……………….is a story long enough to fill a complete book,in which the characters and events are usually imaginary.
    8. thriller B. novel C. biography                  D. romance
    9. You won’t be allowed to work here……………you show your qualification.
    10. since B. unless C. for                              D. while
    11. “Woo! You look great with your new hair.”
    12. You’re welcome C. congratulation!
    13. It’s a pleasure D. Thanks.It’s nice of you to say so

    34.He’s one of the most……………people I’ve ever met. He never stops talking and he never says anything……………..

    1. boring- interested B. bored- interested C. bored-interesting      D. boring- interesting
    2. In water polo, ………………are allowed to hold the ball with both hands.
    3. attackers B.players C. goalies                   D.captains

    Chọn phương án ứng vớiA hoặc (B, C, D)  có cách diễn đạt giống câu gốc.

    36.I’d like you to turn off the television.

    1. Could you turn off the television? B. Could I turn off the television?
    2. Would you mind my turning off the television D. Do you agree to turn off the television?
    3. “Would you like me to help you?” I asked Joe.
    4. I accepted to help Joe. B. I offered to help Joe.
    5. I agree to help Joe D. I promised to help Joe
    6. 38. I didn’t go to bed early, so I didn’t wake up at 7.00.
    7. If I went to bed early, I would wake up at 7.00. B. If I had gone to bed early, I will wake up at 7.00.
    8. If I went to bed early, I would have woken up at 7.00.D. Had I gone to bed early,I would have woken up at 7.00.
    9. 39. He offered to help her with the heavy suitcase, which was kind.
    10. The suitcase which he offered to help her with was kind.
    11. He offered to help her but the suitcase was too heavy.
    12. It was kind of him to offer to help her with the suitcase.
    13. It was kind of her to have him help with the suitcase.
    14. 40. Excuse me,but is anyone sitting here?
    15. I’m sorry, but there’s only one chair here. B. Is this seat taken?
    16. May I put one seat in here? D. I’m terribly sorry, but someone is sitting here.

     Chọn câu đúng nhất ứng với A (hoặc B, C, D) từ những từ gợi ý

    1. 41. it/ necessary/ us/ think/ about/ this matter.
    2. It’s for us to think about this matter carefully necessary.
    3. To think about this matter carefully it necessary for us.
    4. For us to think about this matter it’s necessary.
    5. It’s necessary for us to think about this matter carefully.
    6. 42. I/ can not/ remember/ name/person/ whom/ gave / money.
    7. I can’t remembe the name of the person to whom I gave the money.
    8. I gave the money whom the name of the person I can’t remember.
    9. I can’t remember the name of the person whom I gave the money.
    10. I can’t remember the name of person to whom I gave the money.
    11. 43. It/ think/ / chemicals/ convey/ information/ brain.
    12. It been thought that chemicals convey information to the brain.
    13. It has been thought that chemicals convey informaton to the brain.
    14. It has been thought chemicals convey information to the brain.
    15. It has thought that chemicals convey information to the brain.
    16. 44. the harm of smoking/ question/ not/ entirely settled.
    17. The harm of smoking is a question that has not entirely been settled.
    18. The harm of smoking have questions that entirely not been settled.
    19. The harm of smoking is a question that has not entirely settled.
    20. The harm of smoking being a question that has not entirely been settled.
    21. 45. spring/ nature/ awaken/ long/ winter sleep.
    22. At spring, nature awakens from her long winter sleep.
    23. In spring, nature awakens from her long winter sleep.
    24. On spring, nature awakens by her long winter sleep.
    25. In spiring, nature awakens by her long winter sleep.

     Đọc đoạn văn rồi chọn phương án đúng nhất ứng với(A( hoặc B, C, D) cho mỗi câu sau.

    Aerobic exercise can help you lose weight.It can help you stay at a heathy weight. Aerobic exercise burns calories. A calorie is a unit of measurement . It measures the amount of energy in foods. It measures the amount of energy  your  body uses. When you take in the same number of calories that you burn every day, your weight stays the same. If you take in more calories than you burn, you gain weight. If you take in fewer calories than you burn, you lose weight.Regular exercise helps you burn calories. Strength training may also help with weight control. Lifting weights burns calories. Lifting weights also makes more muscle in your body. Muscles burn more calories than fat.

    Stretching exercises can make your body more flexible. There are stretches for your arms,legs, neck, and trunk. Many people do slow exercises and stretches called yoga to make their bodies more flexible. A physical education teacher can show you how to do stretches. You should do warm-up stretches before you do aerobic or anaerobic exercises. You should do cool-down stretches when you are finished exercising. Warm-up and cool-down stretches can help prevent muscle injuries.

    1. your weight will be the same
    2. by doing aerobic exercise.
    3. by lifting weights
    4. when the number of calories you take is every day in burnt.
    5. when you measure the amount of energy in foods every day.
    6. 47. You put on weight
    7. when you take in less calories than you burn. B unless you do exercise regularly
    8. by doing regularly exercise to burn calories. D when you take in more calories than you burn
    9. 48. Strength training like lifting weights may help with weight control because
    10. it burns calories by making more muscles. B. it makes fat burn calories
    11. weight are always havey to lift D. you are too tired to take in calories
    12. Yoga, which makes your bodies more flexlible, are
    13. warm-up stretches B. only for people who need weight control
    14. included in weight lifting D. slow exercises and stretches

    50.Warm-up and cool-down stretches

    1. are needed before you do aerobic exercise   B. help you finish exercising feeling better
    2. should be done if you want to avoid muscle injuries D. prevent muscles from burning calories.

    ĐÁP ÁN:

    1. B 2.B 3.C    4.B    5.C    6.A    7.B    8.C    9.D    10.C 

    11.C  12.D  13.C  14.B  15.A  16.B  17.B  18.B  19.C  20.C

    21.B  22.A  23.B  24.D  25.A  26.C  27.C  28.C  29.D  30.C

    31.B  32.B  33.D  34.D  35.C  36.A  37.B  38.D  39.C  40.B

    41.D  42.A  43.B  44.A  45.B  46.C  47.D  48.A  49.D  50C

     

     

     

     

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 13                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

    I.Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other words

    1.A advises                    B.raises                C.devises                        D.goes

    2.A.played           B.worked             C.ruled                           D.cried.

    3.A.hour              B.honest               C.honor                         D.host

    II.Choose the word whose main stress is placed differently from the others.

    4.A.economic       B.experience         C.entertainment    D.introduction.

    5.A.extinction      B.animal               C.classify             D.primary.

    III.Choose one best option to complete each sentence

    6.Chemical wastes from factories are _______ that cause serious damage to species habitats.

    A.pollutes            B.pollutants                   C.pollutions         D.polluters.

    7.I’m looking forward _____ hearing from you.

    A.in                      B.of                      C.at                      D.to.

    1. The bomb _______ with a cloud bang which could be heard all over the town.

    A.went out           B.went off            C.went away        D.went up.

    9.Sometimes it is _______ to find suitable books for our children.

    A.difficult             B.difficulty           C.difficultly          D.difficulties.

    10.Nam, stop reading. ______ the book down and go to bed.

    A.take                  B.put                             C.set                     D.pick.

    11.When Linda ______ last night,I _________ my favourite show on T.V.

    A.was calling / watched                              B.called/ have watched

    C.called / was watching                     D.had called / watched.

    12.We are not allowed _____ jeans at school.

    A.wear                 B.to wear             C.wearing             D.worn.

    13.When the police ________ , the thief _________.

    A.came / left.                                     B.had come / had left

    C.had come / left                               D.came / had left.

    1. -What ______ beautiful dress you are wearing!

    -Thank you.That is _____ nice compliment.

    A.a /a                   B.the /C./               D.the / the.

    15.I understood what you said. ______ I didn’t agree with you.

    A.So                     B.Although                    C.However           D.Therefore.

    16.School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.

    A.depended                    B.required            C.divided              D.paid.

    17.Education _______ to be the most important element to develop a country.

    A.often be considered                       B.can often consider

    C.can often considered                      D.can often be considered.

    18.I would appreciate it _____ what I have told you a secret.

    A.you can keep    B.that you kept    C.you will keep              D. if you kept.

    19.Mrs White, ______ taught me English 5 years ago,is a good teacher.

    A.who                  B.that                   C.whom                         D.whose.

    20.That is the place ______ there used to be a monument.

    A.which                B.where                C.when                          D.that.

    21.Peter : “Let’s go camping”.

    Mary: “_____________”.

    A.Oh, what’s a pity.                         B.I’m sorry to hear that.

    C.Oh, that’s a good idea.                            D.You are welcome.

    22.”Where do you buy this book ?”, said Mary to John.

    A.Mary asked John where did he buy that book.

    B.Mary asked John where he buy that book.

    C.Mary asked John where he bought that book.

    D.Mary asked John where he bought this book.

    23.The air in the country is not as pure as it _______.

    A.might be           B.used to be                   C.would be                    D.must be.

    24.Which is NOT correct ?

    A.Had he studied hard, he would have passed the exam.

    B.If he had studied hard, he would have passed the exam.

    C.Unless he had studied hard, he would have passed the exam.

    D.If he hadn’t studied hard, he would have failed the exam.

    25.It’s important ____ students to read as many books as possible.

    A.up                     B.about                          C.to                      D.for.

    1. I hate ………………….. a child …………………… .
    2. see/ crying B. see/ cry           C. seeing/ to cry   D. seeing/ cry

    27.I visited the museum yesterday, and my friend ………….. .

    1. did, too B. did so           C. had either                  D. had neither

    28.You should take a message if someone ………… while I’m out.

    1. calls B. will call                      C. call                   D. calling

    29.We ….any problem up to now.

    1. do not have B. will not have            C. hadn’t           D. have not had

    30.The orator stopped…………He felt thirsty so he stopped………….some water.

    A.to talk /having                                         B. talking / to have

    1. talking /having                              D. to talk /to have

    IV.Choose the underlined part among A,B,C or D that need correcting.

    31.Because of the rise in unemployment, people still seem to be  spending more.

    A             B                                                                C           D

    32.Disease, pollute, and limited distribution are factors that threaten various

    A                                            B        C                 D

    plant and animal species.

    33.Unless you study hard,you will pass the next exam.

    A                       B                            C             D

    34.The  more you say, the worst the situation will be.

    A             B                   C              D

    35.What he told you seem to be of no importance.

    A                          B                 C          D

    V.Choose the sentence which has the closest meaning to the original one.

    36.No one in the team can play better than John.

    A.John plays well but the others play better.

    B.John as well as other players of the team plays very well.

    C.Everyone in the team,but John, plays very well.

    D.John is the best player of the team.

    37.I learn a lot but I can not remember anything.

    A.I learn more and more and remember more and more.

    B.The less I learn,the more I remember.

    C.The more I learn, the less I remember.

    D.I remember noy only what I have learnt.

    38.She is so fool that she can’t solve the problem.

    A.She is too fool not to solve the problem.

    B.She is too fool to solve the problem.

    C.She is very fool to solve the problem.

    D.She is very fool so that she can’t solve the problem.

    39.He earns much money so that his brother can continue taking English course.

    A.He earns much money in order for his brother to continue taking English course.

    B.He earns much money in order that he can continue taking English course.

    C.He earns much money in order to continue taking English course.

    D.He earns much money so as to continue taking English course.

    40.He only feels happy whenever he doesn’t have much work to do.

    A.The more he works, the happier he feels.

    B.The less he works,the happier he feels.

    C.His work makes him feel happy.

    D.He feels happier and happier with his work.

    1. Choose the word or phrase which best fits each gap of the passage.

    Doctors say that regular aerobic exercise leads to a healthier heart. Jogging, (41)………. , riding a bicycle, and other aerobic exercises lower  the risk of heart disease. In one kind of heart disease, fatty stuff called  plaque builds up in blood vessels (42)……….  to the heart. Aerobic exercise helps prevent this buildup. Aerobic exercise also (43)……….  the heart and lungs stronger.

    Doctors say you (44)……….  do 20 to 30 minutes of aerobic exercise at least three times a week. You need (45)……….  hard enough to get your heart beating faster than normal. You can feel your heart beating. You can use two fingers to feel a beat, or pulse, in your wrist or neck.

     

    41. A  walking B  walk C  walks D  walked
    42. A  which goes B  that going C  which to go D  going
    43. A  made B  makes C  making D  make
    44. A  would B  must C  should D  have to
    45. A  to exercise B  exercising C  exercise D  exercised

    VII.Read the passage and choose one correct answer for each question.

    PARENTS’ DREAMS

    Parents often have dreams for their children’s future. They hope their children will have a better life than they had. They dream that their children will do things that they couldn’t do. Parents who come to the U.S from foreign countries hope their children will have better education here. They think their children will have more career choices and more successful lives. They make many sacrifices so that their children will have more opportunities. They think their children will remain close to them because of this. Some children understand and appreciate these sacrifices and remain close to their parents. However, other children feel ashamed that their parents are so different from other Americans.

    1. Parents often dream of ………………………………..
    2. their children’s making a lot of money in the future.
    3. one day seeing their children become famous people.
    4. one day living on their children’s money.
    5. a bright future for their children.
    6. 4 Parents who come home from U.S from foreign countries hope that …..
    7. their children will have a lot of careers.
    8. their children become successful directors.
    9. their children will have more opportunities for good education.
    10. their children will make a lot of sacrifices.
    11. Parents think their children will remain close to them because………..
    12. they give their children a lot of money.
    13. of the sacrifices
    14. they know their children will be successful in the future.
    15. they are living in a foreign country.
    16. The word career in line 5 is closest in meaning to ……………………….
    17. education           B. travel               C. subject             D. profession
    18. The word close in line 7 is closest in meaning to ……………………….
    19. dear B. friendly            C. helpful             D. kind

    ———————————–THE END——————————————————

    ĐÁP ÁN

    CÂU Đ/ÁN CÂU Đ/ÁN CÂU Đ/ÁN CÂU Đ/ÁN CÂU Đ/ÁN
    1 D 11 C 21 C 31 A 41 A
    2 B 12 B 22 C 32 A 42 D
    3 D 13 D 23 B 33 A 43 B
    4 B 14 A 24 C 34 B 44 C
    5 A 15 C 25 C 35 B 45 A
    6 B 16 B 26 D 36 D 46 D
    7 D 17 D 27 A 37 C 47 C
    8 B 18 D 28 A 38 B 48 B
    9 A 19 A 29 D 39 A 49 D
    10 B 20 B 30 B 40 B 50 A

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 14                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

    1.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    I’d like to invite him to………dinner next week, if that’s OK with you.

    1. a B. an                    C. the                             D. no article
    2. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại
    3. worked B. stopped C. threarened        D. watched

    3.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    The expansion of the factory will mean the………..of sixty extra workers.

    1. employ B. employment     C. employed                  D. unemployment
    2. Chọn từ có vị trí của trọng âm chính khác với các từ còn lại
    3. emision B. disposal           C. activity            D. element
    4. Chọn từ có vị trí của trọng âm chính khác với các từ còn lại
    5. result B. exhaust            C. eardrum           D. inject

    6.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    By September next year, I…………………….in this school for ten years.

    1. will be teaching B. will teach
    2. have taught D. will have been teaching
    3. 7. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    …………….high school, John attended a university in the city center.

    1. To finish B. Having finished
    2. To have finished D. Having been finished
    3. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    It ……………………a long time since I last saw you.

    1. has been B. had been          C. was                  D. would be
    2. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    When I was young, I………………get up early to do the gardening.

    1. used to B. got used to       C. was used to      D. am used to
    2. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    He had his car……………….this morninng.

    1. to repair B. repair               C. repairing          D. repaired
    2. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

     We invited twenty people, but only five……………

    1. turned in B. turned out        C. turned round    D. turned up

    12.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    The A-level course………………of three or four subjects either in Arts or Sciences.

    1. consists B. contains           C. includes           D. composes
    2. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại
    3. sure B. since                C. sand                 D. source
    4. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    Everyone hopes to pass the next final exam,…………

    1. doesn’t he B. hasn’t he                   C. haven’t they    D. don’t they

    15.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    Did you notice………….at the fair?

    1. anything special B. anything specially
    2. special something D. specially anything

    16.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    Peter is a ………….better swimmer than John.

    1. more B. farther              C. very                 D. much
    2. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    There are very large rooms with……………..in this house.

    1. beautiful decorated walls B. beautifully decorated walls
    2. beautiful walls decorating D. beautiful decorating walls

    18.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    I don’t imagine these fashions are ……….to disappear in the near future.

    1. likely B. like                   C. likelihood         D. alike

    19.Chọn câu có nghĩa gần với câu đã cho nhất

    “ Don’t touch that flower!” the old lady said to the boy.

    1. The old lady wanted the boy not to touch that flower.
    2. The old lady insisted the boy on touching that flower.
    3. The old lady warned the boy against touching that flower.
    4. The old lady congratulated the boy on not touching that flower.

    20.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    We’d better insure the house…………..fire.

    1. in case of B. as a result of    C. in addition to   D. because of

    21.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    The smartly-dressed gentleman…………has left for Hue.

    1. who you spoke to him B. you spoke to
    2. whom you spoke D. that you spoke to him

    22.Chọn câu có nghĩa gần với câu đã cho nhất

    Neither Bill nor Janet likes chocolate cakes.

    1. Bill doesn’t like chocolate cakes, and Janet doesn’t neither.
    2. Bill doesn’t like chocolate cakes, and either does Janet.
    3. Bill doesn’t like chocolate cakes, and neither likes Janet.
    4. Bill doesn’t like chocolate cakes, and neither does Janet.

    23.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    She felt ill. She went to work,……………, and tried to concentrate.

    1. although *B. however                   C. but                             D. even if

    24.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    If I……………you were sick, I would have come to visit you sooner.

    1. had known B. have known                                           C. would have known                             D. knew

    25.Chọn câu có nghĩa gần với câu đã cho nhất

    Despite his inexperience in the field, John applied for the job.

    1. John applied for the job because he had experience in the field.
    2. John didn’t apply for the job because of his inexperience in the field.
    3. John applied for the job even though he had no experience in the field.
    4. John was unable to do the job because he was inexperienced

    26.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    …………that the hope for cancer control may lie in the use of vaccine

    1. To believe B. It is believed    C. Believing                   D. They are believed

    27.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    I don’t understand what this means. Can you explain it………me?

    1. to B. for                    C. with                 D. at

    28.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    He told us to use a dictionary to look……….anythingwe didn’t understand.

    1. up B. for                    C. after                 D. at

    29.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    She isn’t……….well with the new manager.

    1. getting on B. going on           C. keeping on       D. taking on

    30.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    ……………the whole, I’m in favor of the idea.

    1. In B. Upon               C. By                    D. On
    2. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại
    3. read                 B. great                C. mean                D. team

    32.Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành các câu sau

    “We’d better go. We’ve been here for………..hour.” “That was…………fastest hour I’ve ever spent.”

    1. a/the B .an / the             C. no article / the  D. the / the
    2. 33. Chọn phần gạch dưới cần được sửa lại để cho câu trở nên đúng

    They asked us, Henry and I, whether we thought that the statistics had been presented

    A                          B                                                       C

    fairly and accurately.

    D

    1. 34. Chọn phần gạch dưới cần được sửa lại để cho câu trở nên đúng

    The unemployment rate of the area raised every year until 2003 and then started to fall.

    A                                                       B                         C                                           D

     

    1. 35. Chọn phần gạch dưới cần được sửa lại để cho câu trở nên đúng

    Oceans of the world exerts strong influences on the weather over the Earth’s surface.

    A                                   B                      C                    D

    1. 36. Chọn phần gạch dưới cần được sửa lại để cho câu trở nên đúng

    Since infection can cause both fever as well as pain, it is a good idea to check a

    A                              B                                                      C

    patient’s temparature

    D

    1. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau

    ‘Thank you very much !’

              “……………………….”

    1. Nothing B. Indeed              C. Of course                   D. Not at all
    2. Chọn phương ánthích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau

    “May I smoke?” “…………………”

    1. What suits you? B. You are free
    2. Accommodates yourself! D. Go ahead 
    3. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau

    “I’m taking my driving test tomorrow”       “…………………………..”

    1. Good luck! B. Best wishes!    C. Good luck!       D. Congratulation!
    2. Chọn phương án thích hợp ứng với (A,B,C hoặc D) để hoàn thành câu sau

    “How do you do?”        “………………….’

    1. I’m fine, thank you. B. I’m a teacher
    2. How do you do ? D. I’m doing very well

     

    Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời phù hợp với các câu hỏi

    Oxfam is a charitable organization that existed since the early 1940s. It was founded originally to help feed starving children in European countries during the Second World War. Oxfam has been working in almost every country all over the world.

    Oxfam funds relatively small-scale, relatively inexpensive but quite effective projects. Oxfam’s projects involve feeding starving children, providing education for disadvantaged children, giving care and comfort to the poor and the sick, rebuilding people’s own lives, carrying out irrigation work, planting trees, clearing roads, building schools and hospitals.

    Oxfam pays special attention to many poor countries in the Third World, that’s in Latin America, Asia, and Africa. Oxfam’s money comes entirely from voluntary contributions from the general public.

    1. 41. Oxfam was found originally to help feed starving children in European countries………….
    2. before the Second World War B. after the Second World War
    3. in the Second World War D. in the middle of the Second World War
    4. According to passage, Oxfam is a(n)………………………
    5. international voluntary organization B. international charitable organization
    6. national voluntary organization D. national charitable organization
    7. The projeccts Oxfam funds are……………
    8. cheap and less effective B. relatively cheap but very effective
    9. relatively dear but less effective D. dear but quite effective
    10. Oxfam’s projects involve all of the following EXCEPT………
    11. giving money to the needy
    12. feeding starving children
    13. providing educationfor disadvantaged children
    14. rebuilding people’s own lives
    15. The word starving in the passage is closest meaning to………..
    16. very hungry b. very exhausting         C. very tiring        D. very miserable

    Chọn phương án thích hợp ứng với (A, B, C hoặc D)  để hoàn thành đoạn văn sau

     

    Brunei is one of the smallest countries in the world. Its population …..(46)….. only 25,000 and most of them live in Bandar Seri Begawan ( the capital city with the longest name in the world!) It ‘s also the richest country in….(47)…… Asia and maybe the richest country in the world because it has a lot of oil and natural gas which it….(48)…..to Japan. Every week huge tankers carry oil and gas from the oi-fields of Brunei to Japan.

    The head of the state in Brunei is Sultan Haji Hassanal Bolkiah. He is the richest man in the world. He has two wives and …….(49)…. lives in their own beautiful palace. The Sultan has more than 200 cars and he also has …….(50)…….. of horses.

    1. A. is B. has C.  are                  D have
    2. A. a B. an C.  the                            D.no article

    48.A. exports       B. buys                 C.  imports                    D. produces

    49.A.each             B. every                C. either               D. neither

    50.A.hundreds     B. hundred           C. a hundred        D. one hundred

     

     

     

    The end

     

    Answers:

    1. D 11.D 21.B                     31.B                     41.C
    2. C 12.A 22.D                     32.B                     42B
    3. D 13.A 23.B                     33.A                     43.B
    4. D 14.D 24.A                     34.B                     44.A
    5. C 15.A 25.C                     35.A                     45.A
    6. D 16.D 26.B                     36.B                     46.A
    7. B 17.B 27.A                     37.D                     47.D
    8. A 18.A 28.A                     38.D                     48.A
    9. A 19.C 29.B                     39.C                     49.A

    10.D                     20.A                     30.D                     40.C                     50.A

     

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 15                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

    Chọn phương án  đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành mỗi câu sau:

    1. How do you do? I am Peter. – ………… .
    2. I am eighteen. B. How do you do? I am John.               C. How are you?                                                         D. I am fine, thank you.
    3. This is the shortest way to the city center;…………………it is not the only way.
    4. but B. so   C. however              D.therefore
    5. Her idea about ………………special class for ……….. disabled at first met with opposition from their parents.
    6. a/a                     B. a/ these               C. a/ the                   D. the/ ü
    7. If he……………harder, I will pass the final exams.
    8. study B. studied                C. is studying          D. studies
    9. If we had gone by bike, we ……………….. carsick.
    10. get B. will not get         C. would not have got         D. would get
    11. The UK is divided ………………four parts: England, Scotland,Wales and Northern Ireland.
    12. among B. between              C. for                        D. into
    13. That is my friend………………comes from Japan.
    14. whom B. where                  C. which                   D. who
    15. The next meeting ……………….in May.
    16. will hold B. will be held    C. will be holding     D. will have held
    17. I think …………… likes the film . It’s so boring.
    18. everyone B. anyone                  C. someone                     D.no one
    19. You are old enough to take…………..for what you have done.
    20. responsible       B.responsibility         C. responsibly           D.irresponsible
    21. My father………….. 40 cigarettes a day but he gave up smoking for 2 years ago.

    A.used to smoke                                             B. is used to smoking

    1. smoked                                             D. gets used to smoke
    2. Nam ……………smoking two years ago.
    3. stops B. has stopped        C. stopped             D. is stopping
    4. It is raining outside, and Tom brought his umbrella with him ……….. he wouldn’t  get wet.
    5. in order to     B. so as to                 C. so that                D. in order
    6. They ……………. in our country since January, 1st 2002.
    7. are                    B. have been             C.  were                  D.  had been
    8. A new hospital ………………. in the area lately
    9. has been built B. have been built    C. has built              D. have built
    10. Some sand dunes may be over 200 meters ……………height.
    11. at                     B. on                       C. in                        D. from
    12. Both men and women are good………..building houses.
    13. on B. at                           C.of                            D.in
    14. You should…………more attention to what your teacher explains.
    15. make B. pay                        C.set                            D.get
    16. Lan: I work for a big company.

    →Lan said she…………for a big company.

    1. had work B.work                       C.worked                     D.is working
    2. Please stop……………….. . I’m trying to finish my homework.
    3. to talk B. talked                 C. talking                  D. talk
    4. I always feel ……………….. whenever I am away from home.
    5. lovesick B. homesick            C. carsick                  D. seasick
    6. What ………………… at ten o’clock this morning?
    7. were you doing B. you were doing C.  did you do            D. you did
    8. Nam sang very……………..at my birthday party last night.
    9. beautifully B.beautify               C. beauty                    D. beautiful
    10. I gave up the job, …………………..the attractive salary.
    11. because of      B. although              C. because                 D. despite
    12. Tom, “ How did you get there?” John: “………………”
    13. Is it far from here?    B. I came here last night.

    C.The train is so crowded.                   D. I came here by train.

     

    Chọn phương  án A, B, C hoặc D ứng với câu có nghĩa gần nhất.

    1. He started working as a teacher five years ago.
    2. He has been working as a teacher for five years.
    3. He has worked as a teacher since five years. C. He is working as a teacher since five years.                                                                  D. He had been working as a teacher for five years
    4. My neighbour couldn’t return home because he lost all of his money.
    5. My neighbour couldn’t return home because of lost all of his money.
    6. My neighbour couldn’t return home because losing all of his money.
    7. My neighbour couldn’t return home because of he lost all of his money.
    8. My neighbour couldn’t return home because of losing all of his money.

    Chọn phương án  A, B, C hoặc D ứng với từ/ cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong các câu sau.

    1. When we arrived at the station, the train has already left.

    A                      B                    C                    D   

    1. They speak English well because they practise speak it every day

    A                B                   C    D

    1. I enjoy my life here. I have much friends and we meet quite often.

    A                   B                  C                                          D

    1. If I were you, I would have forgotten about buying a new car.

    A                            B                               C                  D

    1. Lan has lived in Ho Chi Minh City for 1999.

    A            B                       C    D

    Chọn phương  án A, B, C hoặc D ứng với câu đúng nhất được tạo ra từ các từ cho trước.

    1. What / you / use / Internet/ for?
    2. What do you use the Internet for?
    • What do you use Internet for?
    • What do you do the Internet for?
    1. What do you use the Internet
    2. We / go / zoo / if / it / be / nice / Sunday.
    3. We go to the zoo if it is nice on Sunday.
    • We will go to zoo if it is nice on Sunday.
    • We will go to the zoo if it is nice on Sunday.
    1. We will go to the zoo if it is nice
    2. She / ask her sister / lend / her / some / money.
    3. She asked her sister lend her some money.
    4. She asked her sister to lend her some money.
    • She asked her sister lending her some money.
    1. She asked her sister to lend to her some money.

    Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng A, B, C hoặc D cho mỗi câu sau:

    One of the most urgent environmental problems in the world today is the shortage of clean water. Having clean drinking water is a basic human right. But acid rain, industrial pollution and garbage have made many sources of water undrinkable. Lakes, reservoirs and even entire seas have become vast pools of poison. Lake Baikal in Russia is one of the largest lakes in the world. It contains a rich variety of animals and plants, including 1300 rare species that do not exist anywhere else in the world. But they’re being destroyed by massive volumes of industrial effluent which pour into the lake every day. Even where law existed, the government didn’t have the power to enforce them. Most industries simply ignore the regulations. The Mediterranean Sea occupies 1% of the world’s water surface. But it’s the dumping ground for 50% of all marine pollution. Almost 16 countries regularly throw industrial wastes a few miles off shore.

    Water is free to everyone. A few years ago, people thought that the supply of clean water in the world was limitless. Today, many water supplies have been ruined be pollution and sewage. Clean water is now scarce, and we’re at last beginning to respect this precious source. We should do something now !

    1. According to the writer, one environmental problem in the world today is ………………
    2. acid rain          B. industrial pollution
    3. safe water shortage           D. population explosion
    4. Many sources of the water are not drinkable because of …………………..
    5. acid rain           B. industrial pollution
    6. garbage           D. all are correct
    7. What’s a serious problem of Lake Baikal in Russia ?
    8. It contains a rich variety of animals and plants.
    9. It’s polluted by massive volumes of industrial wastes discharged into it.
    10. It has 1300 rare species that do not exist anywhere else in the world.
    11. The government didn’t have the power to enforce laws and regulations.
    12. How many countries throw industrial wastes into the Mediterranean Sea regularly?
    13. nearly 16           B. exactly 16        C. exactly 15                  D. less than 15
    14. What’s the message to the readers ?
    15. We should take action to protect our water resources.
    16. We should take all water resources into account.
    17. We should limit the use of water resources.
    18. We should encourage people to use safe water.

     

    Chọn phương án  A, B, C hoặc D ứng với từ/ cụm từ có gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau:

    1. A. career B. companion         C. pharmacist         D. human
    2. A. surprise B. promise              C. device                 D. realize
    3. A. books B. dogs                    C. cats                     D. maps

    Chọn phương án  A, B, C hoặc D ứng với từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong mỗi câu sau:

    1. A. sailor B. cancer                 C. surgeon               D. communicate
    2. A.satisfaction B. inheritance          C. operation            D. apprehension

    Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng A, B, C hoặc D cho mỗi ô trống.

     Nowadays people are more aware that wildlife all over the world is….. (46) ….. . danger. Many  species of animals are threatened, and could easily become extinct if we do not make an effort to  ….. (47) ….. them. They are many reasons for this. In some cases, animal are ….. (48) ….. for their fur or for other valuable parts of their bodies. Some birds such as parrots, are caught alike , and sold as pets. For many animals and birds, the problem is that their habitat- the place where they live-is disappearing. More land is used for farms, for houses or industry . Farmers use powerful chemicals to help  them to grow better ….. (49) ….. , but these chemicals pollute the environment and ….. (50) ….. wildlife.

    1. A. at B. in                        C. for                       D. on
    2. A. safe B. protect                C. harm                   D. serve
    3. A. protected B. extinct                C. called                  D. hunted
    4. A. crops B. fields                   C. products             D. herbs
    5. A. wrong B. spoil                   C. wound                D. harm

     

    ————–The End————–

     

     

     

    ĐÁP ÁN

     

    1-     B

    2-     C

    3-     C

    4-     D

    5-     C

    6-     D

    7-     D

    8-     B

    9-     D

    10-   B

     

    11-   A

    12-   C

    13-   C

    14-   B

    15-   A

    16-   C

    17-   B

    18-   B

    19-   C

    20-   C

     

    21-   B

    22-   A

    23-   A

    24-   D

    25-   D

    26-   A

    27-   D

    28-   D

    29-   C

    30-   C

     

    31-   B

    32-   D

    33-   A

    34-   C

    35-   B

    36-   C

    37-   D

    38-   B

    39-   A

    40-   A

     

    41-   C

    42-   B

    43-   B

    44-   D

    45-   B

    46-   B

    47-   B

    48-   D

    49-   A

    50-   D

     

     

     

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 16                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

    QUESTIONS 1-3: Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

    1. A. lively B. life C. like                            D. live
    2. A. slow B. show C. cow                  D. blow
    3. A. miles B. attends C. drifts                D. glows

    QUESTIONS 4-5: Choose the word whose main stress is placed differently from the others.

    1. A. intimacy B. photographer C. philosophy                D. experience

    5.A. certificate               B. celebrity                    C. alternative                 D. argument

    QUESTIONS 6- 30: Choose one best option to complete each sentence.

    1. Wild animals are ……………almost everywhere.
    2. serious threatened B. serious threaten C. seriously threaten      D.seriously threatened
    3. In the past the …………of Olympic Games winner was just a palm branch or an olive crown.
    4. honor B. trophy C. effort                D. victory
    5. The firework went ………..and lightened the sky with colors.
    6. off B. out C. on                              D. away
    7. What time did you …………at your office yesterday?
    8. come B. arrive C. reach                D. leave
    9. He …………having stolen the watch from the shop.
    10. refused B. accept C. denied              D. disapproved
    11. …………..some events were cancelled, thousands of people attended the festival
    12. Even if B. Even though C. when                D. as
    13. She will help you …………..she has some freetime.
    14. how B. what C. when                D. where
    15. You can rely on my sister in any circumstances . She is really …………………
    16. praiseworthy B. dependent C. reliant              D. trustworthy
    17. I expect …………a postcard from my father in England today.
    18. to be receiving B. to receive C. being received D. receiving
    19. Maria ………off the light when the doorbell rang.
    20. had just turned B. just turned C. was just turning        D. would turn
    21. It was cold outside . So she …………her coat and went out .
    22. turned on B. put on C. switched on     D. put off
    23. By the time he ……..for Paris, the contract will have completed .
    24. has left B. will leave C. leaves               D. left.
    25. “ …………………….” “ Thanks , I will write to you when I come to London”
    26. have a go B. better luck next time ! C. God bless you !         D. Have a nice trip
    27. “ Good luck in exams!” “ ……………..!”
    28. I hope so B. you mention it C. Never mind      D. you too
    29. The letter …………grandma was kept carefully in a box.
    30. you wrote B. which you wrote to C. to whom wrote          D. which wrote
    31. What a pity you didn’t go to the party . If you ……….., it ………….more fun
    32. came / would be B. had come / would be
    33. came / would have been D. had come / would have been
    34. Bring your jacket with you . It ………..get cold in the evening.
    35. can B. may C. must                D. would
    36. …………….is Maria’s future husband like ? He is generous and elegant
    37. How B. Which appearance C. What                D. Whose
    38. Nobody is ready to go , ………………?
    39. are they B. isn’t he C. is he                 D. aren’t they
    40. I like Jim , who is very good at ……………judgments.
    41. doing B. giving C. getting              D. making
    42. Have a nice holiday. Take ………….of yourseflf.
    43. care B. carefulness C. careless            D. carefully
    44. “ Why don’t we go out for a walk?” “ ……………….”
    45. Why not B. yes , please C. Ok, let’s                    D. Never mind
    46. Do you think there is still racial ……….in the world nowadays?
    47. discriminate B. discriminating C. discrimination D. discriminative
    48. A very nice painting is hung …………the wall in our classroom.
    49. on B. at                               C. above               D. over
    50. At this time yesterday, what ………………., Mr. Wilkins?
    51. were you doing B. did you do C. had you done   D. had neeb doing

    QUESTIONS 31 – 35: Read the following passage carefully and then choose the best option to fit each space.

    Clothing habits are a matter of ………….( 31) preference in te United States. Most people are free to wear ……………( 32) they feel comfortable . Business people in large urban areas are ……….( 33) to wear suits or dresses, while clothing in rural areas is less formal. Most Americans tend to dress casually when not in formal or business situations .

    When eating, most Americans ……….(34) a fork in the hand with which they write. Americans eat away from home often , and usually they ………….( 35) for their own meals when dinning with friends.

    1. A. persons B. person C. personal                    D. personably
    2. A. whereever B. whichever C. whenever                   D. whatever
    3. A. unlikely B. likely C. alike                 D. like
    4. A. take B. bring C. carry                D. hold
    5. A. get B. order C. pay                            D. buy

    QUESTIONS 36-40: Read the following passage carefully and choose the correct answer by circling its corresponding letter A,B,C or D.

              At the age of 40 , Tom Bloch was the head of H& R Block, a huge company that helps people preare their tax forms. He was very successful . Although Bloch earned a lotof money, he wasn’t very happy . He spent to much time at work and didn’t have enough time to spend with his family. Suddenly, he left H& R Block and became a teacher in a poor neighbourhood. “ I wanted to ……..help people who didn’t have the opportunities I had,” Bloch explained.

    Learning to control te students was hard at first . But the wards- helping children and hearing students say he’s their favourite teacher – rae great. And Bloch is able to spend more time with his family.

    1. Tom Bloch’s company operated in …………….
    2. building blocks B. collecting taxes
    3. helping people with tax forms D. helping people in a poor neighborhood
    4. He wasn’t very happy because he ……………….
    5. diidn’t earn much money B. wasn’t very successful
    6. earned a lot of money but he didn’t have time to spend it
    7. spent a lotof time for work not for his family
    8. Tom Bloch suddenly left his company to ……………
    9. retire B. find another opportunity
    10. become a teacher D. the head of a school
    11. He would like to ………..students of the poor neighborhood to have the opportunities as he had.
    12. explain B. help C. talk                            D. wish
    13. Tom Bloch is very happy now because he ……………..
    14. is a successful businessman B. earns more money than before
    15. spends more money for his family D. is a favourite teacher and spends more time with his family

    QUESTIONS 41 – 45: Choose one option A, B, C or D corresponding to the sentence which has the same meaning as the original one.

    1. People believe that there is an other world after Death .
    2. That there is an other world after Death is believed by people
    3. It was believed that there is an other world after Death
    4. It is believed that there is an other world after Death
    5. There is believed to have an other world after Death
    6. “ How much did you drink at the party last night” they asked him
    7. They asked hm how much did he drink at the party last night
    8. They asked him how much I drank at the party the night before.
    9. They asked him how much I had drunk at the party the night before.
    10. They asked him how much he had drunk at the party the night before.
    11. I am always busy but I manage to spend half an hour playing with my son everyday.
    12. Although I am always busy but I manage to spend half an hour playing with my son everyday.
    13. Although I am always busy I manage to spend half an hour playing with my son everyday
    14. However I am always busy I manage to spend half an hour playing with my son everyday
    15. I am always busy , therefore I manage to spend half an hour playing with my son everyday
    16. He tries to practise English everyday so he can speak English more fluently now.
    17. The more he practises English , the more he can speak English .
    18. The more he practises English , the more fluently he can speak it .
    19. The more he tries to practise English , the most fluently he can speak it .
    20. He tries to practise English everyday , but he find it difficult to speak English fluently.
    21. I am very excited about seeing you next week.
    22. I am looking forward to seeing you next week.
    23. I am happy about seeing you next week.
    24. I am waiting to seeing you next week with excitement .
    25. You are excited about seeing next week.

    QUESTIONS 46 – 50: In these sentences, each one has four underlined words or phrases marked A, B, C, and D. Choose the one word or phrase which must be changed in order for the sentence to be correct. 

    1. Peter couldn’t stay on the horse’s back and neither Bob could .

    A               B           C                               D

    1. I feel safely to tell him my secrets .

    A  B      C                 D

    1. No matter what different , various music types have one thing in common : touching the hearts of the listeners. A B                                                         C                 D
    2. The more careful you drive , the fewer accidents you will have .

    A                                      B            C                      D

    1. Having punished twice this week , Kate feels ashamed of her bad behaviour.

    A                               B                                      C                             D

    The end

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 17                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others in each line .

    1. A. established B. worked C. stretched             D. invented
    2. A. helps B. provides C. documents          D. laughs
    3. A. match B. chair C. character             D. church

     

    Choose the word that has stress pattern different from that of the other words.

    1. A. colony B. rhinoceros C. wildlife                D.leopard
    2. A. competition B. discovery C. domestic             D. reserve

     

    Choose the best answer to complete each sentence.

    6.Since I came here, I…………a lot of acquaintances

    1. have had B.had                      C. have                    D.am having
    2. “Thank you very much for a lovely party”. –“………………….”
    3. Have a good day B. You are welcome   C. Thanks   D. Cheers
    4. We are going to ….. .
    5. have our house to be decorated B. have our house be decorated
    6. get our house being redecorated D. have our house redecorated

    9.Mary always takes great care………….her children.

    A.for                       B.of                         C.to                         D.with

    1. He finds it ….. to read detective books.
    2. fascinates B. fascinated           C. fascinate             D. fascinating
    3. By far, the most important Vietnamese ….. is Tet ( The Lunar New Year ).
    4. vacation B. holiday               C. ceremony            D. anniversary
    5. “That’s a very nice dress you’re wearing”. – “….. .”
    6. That’s nice B. I’m glad you like it C. That’s all right    D. I like it
    7. Jack, ….. I played tennis yesterday, was much fitter than me.
    8. who B. whom                 C. with whom         D. with who 14.Children receive its early………….. at home so parents should buy some    ……….. magazines to put them in the bookcase.

    A.educational/ educate                           B. educational/ education

    1. education/ educational D. education/ educated

    15.If I had enough money, I……………..a good dictionary.

    A.will buy              B.will have bought  C.would buy           D. would have bought

    1. “How long are you going to stay?”. Susan asked George ………………………..
    2. how long was he going to stay. B.  that how long he has gone to stay.    C.  how long you were going to stay.                          D.  how long he was going to stay.
    3. The ….. he was, the more cigarettes he smoked.
    4. worried B. more worried      C. less worried        D. most worried
    1. He performed very well in the interview;………….., he didn’t get the job.
    2. since b. but                      C. therefore             D.however
    3. You will spend at least one year working abroad ….. you can find out how things operate overseas.
    4. as long as B. because               C. so as to               D. so that
    5. Will you…………me to post this letter tomorrow.
    6. remember B. suggest               C. remind                D. mind
    7. “What are you going to do this weekend?” – ….. .
    8. It’s a good idea B. We plan to visit my grandparents
    9. I’m very tired D. I don’t like going out
    10. Many goods…………….in China are now not very saleable in Viet Nam.
    11. manufacturing B.manufacture        C. to manufacture   D. manufactured
    12. Mark wasn’t there last night.- ……………………….
    13. I wasn’t either B.So was I              C. I wasn’t too        D.Neither I was
    14. Let’s go to the cinema,……………..
    15. will we B. should we           C. would we            D. shall we
    16. “What kind of work would you like?”-…………………….
    17. Is there a good chance of promotion?                              B. I’m good at computing
    18. Any time after next week D. Anything to do with computers
    19. We should ….. every chance we have to speak English.
    20. make use of B. make a use of     C. make uses of       D. make the use of
    21. At this moment, the team ….. the game among themselves.
    22. has been discussing B. have discussing C. are discussing D. is discussing
    23. The government ______ the earthquake victims with food, clothes and medicine.
    24. gave B. provided             C. offered                D. carried
    25. Do you think a close friend should share joy and sadness ….. you?
    26. with B. on                       C. at                        D. between

    30………………………..,he wouldn’t have missed the train

    1. If he listened to me B. Unless he listened to me

    C.If he had listened to me                      D.If he didn’t listen

     

    Read the passage and choose the best answer for each blank.

    BOOKS

    Nearly all the discoveries that have been made through the ages can (31)…….in books. The invention of the book is one of humankind’s(32)………achievements, the importance of which can not be overestimated.Books are very adaptable, providing us with both entertainment and information. The production of books began in Ancient(33)……….,though not in the form that is accessible to us today. The books read by the Romans, however, have some similarities to the ones we read now. Until the middle of the 15th century, in Europe, all books were written by hand. They were ofen(34) …………illustrated and always rare and expensive. With printing came the possibility of cheap, large-scale publication and distribution of books making (35)……….more widespread and recognizable.

    31.A.find                       B.founded            C. be found          D. found

    32.A. greatest                B.greater              C. great                D.greatly

    33.A.China                    B. Egypt               C. England           D.America

    34.A.beauty                             B. beautify           C.beautiful           D. beautifully

    35.A.knowledge             B. know               C. known             D.knowledgeable

     

    Choose the correct sentence which has the same meaning as the given one.

    1. People believe that 13 is an unlucky number.
    2. It was believed that 13 is an unlucky number.
    3. That 13 is an unlucky number is believed.
    4. 13 is believed an unlucky number.
    5. It is believed that 13 is an unlucky number.
    6. The last time I played football was in 1991

    A.I haven’t played football in 1991      B. I haven’t played football since 1991

    C.I didn’t play football in 1991             D.I last played football since 1991

    38.Shall we go for a walk?

    1. What about go for a walk? B. What about going for  walk?
    2. What about going a walk?                D. What about going for a walk?

    39.He drives more carelessly than he used to.

    1. He doesn’t drive as carefully as he used to.
    2. He doesn’t drive carefully than he used to.
    3. He doesn’t drive as carefully than he used to.
    4. He doesn’t drive as carefully as he does.

    40.We didn’t recognize him until he came into the light.

    A.It was not until we recognized him that he came into the light.

    B.It was not until  he came into the light  that we recognized him.

    C.It was not until we didn’t recognize him that he came into the light.

    A.It was not until he came into the light that we didn’t recognize him  .

     

    Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.

    41.The room is such dirty that it needs cleaning immediately.

    A                         B         C                D

    42.My father, that has a special craze for cars, has just bought another sports car.

    A                            B                           C                              D

    1. A lot of articles about the environment have written by my classmates.

    A                B                C                       D

    1. Unless you don’t give up eating so much meat, you will continue to put on weight.

    A               B                                     C                       D

    44.You have to study hard to keep pace in your classmates

                        A                 B                  C                      D

     

    Read the following passage and choose  the best answer for each question.

    The problem of the use of our natural resources may be divided into four parts. These deal with trees, soil, water and minerals. In a sense, the first three are closely related, for water is a great destroyer of soil, and trees are its great protectors. Trees need both soil and water to grow. And water, to be of any real use, needs to be kept by soil and trees. Minerals are apart. They exist where they are because of the changing physical nature of the earth. Man has no control over the creation of the minerals, and once a particular supply has been used up, it is gone forever.

    Conservation programmes have been instituted by most governments to prevent these four essentials from reckless waste and to start the long process of repairing earlier damage to forests, soil and water supply.

    1. The problem of the use of our natural resources may be divided into ….. .
    2. two parts B. three parts C. four parts                            D. five parts
    3. The relations between trees, soil and water ….. .
    4. Water is a great destroyer of soil and trees are its great protectors
    5. Trees need both soil and water to grow, and water needs to be kept by soil and trees
    6. A & B are incorrect
    7. A & B are correct
    8. Minerals exist where they are ….. .
    9. because of the changing physical nature of the earth
    10. because they are also need to be kept by soil
    11. because they are great protectors
    12. All are correct
    13. When minerals are used up, ….. .
    14. they can be restored B. they are gone forever
    15. they can be found soon D. they can be supplied again
    16. To prevent these four essentials from reckless waste, ….. .
    17. man has to have control over the creation of the minerals
    18. most governments have instituted conservation programmes
    19. man mustn’t cut trees
    20. man mustn’t destroy minerals

    The end

    Hướng dẫn chấm

    Số câu trắc nghiệm: 50 câu

    Mỗi câu: 0,25 điểm

     

    1.    D 2.    D 3.    C 4.    B 5.    A
    6.    A 7.    B 8.    D 9.    B 10.          D
    11.          B 12.          B 13.          C 14.          C 15.          C
    16.          D 17.          B 18.          D 19.          D 20.          C
    21.          B 22.          D 23.          A 24.          D 25.          D
    26.          A 27.          C 28.          B 29.          A 30.          C
    31.          C 32.          A 33.          B 34.          D 35.          A
    36.          D 37.          B 38.          D 39.          A 40.          B
    41.          A 42.          A 43.          D 44.          A 45.          C
    46.          C 47.          D 48.          A 49.          B 50.          B

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 18                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

     

    Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

    1. wondered B. cleaned             C. replied             D. laughed
    2. scheme B. school              C. charity             D. chorus
    3. another B. together           C. tomorrow                  D. petrol

    Choose the word whose main stress is placed differently from the others.

    1. opponent B. penalize           C. habitat              D. synchronized
    2. category B. secondary        C. solidarity                   D. subsidy

    Choose the best option to complete each of the following sentences.

    1. Science still ___________ a cure for cancer.
    2. doesn’t find B. hasn’t found C. haven’t found  D. aren’t finding
    3. While he ___________ a route to the Indies, Columbus discovered America.
    4. searched B. was discovering
    5. had searched for D. was searching for
    6. Einstein, ___________ changed our way of seeing the universe, did not learn to read until he was ten.
    7. which theories B. whose theories C. that his theories D. who theories
    8. It was a kind of accident for ___________ nobody was really to blame.
    9. whom B. that C. which               D. who
    10. Jane: “I passed the driving test yesterday” Helen: “__________”
    11. What a pity! B. Congratulations! C. I am sorry D. You’re welcome
    12. The windows ___________ yesterday.
    13. were cleaned B. was cleaned C. cleaned             D. had cleaned
    14. ___________ a city map, we wouldn’t have got lost.
    15. If we brought B. Had we brought
    16. If we hadn’t brought D. Hadn’t we brought
    17. ___________ we had planned everything carefully, a lot of things went wrong.
    18. Although B. Despite C. Because           D. Because of
    19. Liming wanted___________ to the meeting 30 minutes early yesterday.
    20. we go B. us going
    21. us go D. us to go
    22. “I am sorry I didn’t phone you earlier,” Tom said to Lan. →Tom ___________ her earlier.
    23. apologized to Lan for phoning B. thanked to Lan for not phoning
    24. apologized to Lan for not phoning D. thanked Lan for phoning
    25. Advertisers often say that their products are the best. The real quality, ___________, is not as good as it is advertised.
    26. however B. but C. so                     D. therefore
    27. Nam: “What is your hobby, Thanh?” Thanh: “__________”
    28. What a pity! B. I like collecting stamps.
    29. No, I don’t D. Thank you
    30. You ___________ wash those potatoes. They’ve already been washed.
    31. must B. mustn’t C. should              D. needn’t
    32. ___________ is the total value of goods and services produced by a country in one year.
    33. DGP B. PGD C. GDP                D. GPD
    34. You’re always asking me ___________ money. Ask somebody else for a change.
    35. for B. with C. on                    D. at
    36. I’ve been ___________ to the party but unfortunately I can’t go.
    37. listened B. invited C. explained                   D. written
    38. The more electricity you use, ___________ your bill will be.
    39. the highest B. the more high C. higher              D. the higher
    40. This photograph was taken in Scotland, __________ ?
    41. was he B. wasn’t he C. wasn’t it          D. was it
    42. George doesn’t smoke and he doesn’t drink. → George ___________
    43. both smokes and drinks B. either smokes or drinks
    44. neither smokes and drinks D. neither smokes nor drinks
    45. Peter: “Your English is better than many Americans, Hanh. I really enjoy your public speaking” Hanh: “__________”
    46. You must be kidding! B. Congratulations!
    47. I am sorry to hear that D.Thanks, Peter.
    48. __________ is the natural environment in which a plant or animal lives.
    49. Extinction B. Habitat C. Biodiversity     D. Conservation
    50. The  __________ curriculum is usually set by the government.
    51. national B. nation C. nationally        D. nationality
    52. Is that __________ present Bill gave you for __________ Christmas?
    53. a/the B. the/the C. the/Φ                D. the/a
    54. Mary: “Your new hairstyle is quite attractive!” Sheila: “__________. I think it makes me look 10 years older.”
    55. Yes, I am proud of myself B. Say it again. I like to hear your words
    56. Thank you very much D. You’ve got to be kidding
    57. Colin: “ May I speak to Mr. Black, please?” Helen: “__________”
    58. Hold on, please! B. Goodbye
    59. I think so D. I’d like too

    Choose the one word or phrase that must be changed in order for the sentence to be correct.

    31.The vacation to Europe will plan carefully before the scheduled departure date.

    1. departure date. B. will plan C.  carefully                   D. to
    2. When he receives the money from the insurance company two days ago, he had already rebuilt the house.
    3. from B. had already rebuilt
    4. insurance company D. receives
    5. I told John that he had to study his lesson carefully even if he wants to pass the examination.
    6. wants B. study C. told                  D. even if
    7. The Americans are much more concerned than the Indians and the Chinese with physical attractive when choosing a wife or a husband.
    8. choosing B. are C. with                 D. attractive
    9. Those novels, which were written by a well-known writer, are worth to read.
    10. to read B. by C. those                D. well-known

    Choose the sentence that has the same meaning as the original one.

    1. I started working here in 1998.
    2. I have started working here in 1998. B. I started working here in 1998.
    3. I haven’t started working here since 1998.D. I have worked here since 1998.
    4. John said,” I don’t have much time to enjoy myself.”
    5. John said that he doesn’t have much time to enjoy himself.
    6. John told that he didn’t have much time to enjoy himself.
    7. John said that he didn’t have much time to enjoy himself.
    8. John said that he didn’t have much time to enjoy myself.
    9. Vietnam exports a lot of rice. It’s grown mainly in the south of the country.
    10. Vietnam exports a lot of rice which is growing mainly in the south of the country.
    11. Vietnam exports a lot of rice grown mainly in the south of the country.
    12. Vietnam exports a lot of rice which grows mainly in the south of the country.
    13. Vietnam exports a lot of rice growing mainly in the south of the country

     Choose the correct option from the cues below to make sentences.

    1. Our plan/ might/ cancel/ due/ lack of funds.
    2. Our plan might be canceled due to lack of funds.
    3. Our plan might canceled due to lack of funds.
    4. Our plan might cancel due to lack of funds.
    5. Our plan might be cancel due to lack of funds.
    6. Ho Chi Minh City/ exciting/ much more/ I thought.
    7. Ho Chi Minh City is as much more exciting as I thought.
    8. Ho Chi Minh City is much more exciting as I thought.
    9. Ho Chi Minh City is much more exciting than I thought.
    10. Ho Chi Minh City is as much more exciting than I thought.

    Read the passage carefully and then choose the best answers:

    Women in Britain are  better off today than they used to be. At the beginning of the 19th century, women seem to have almost no rights at all. They could not vote, or even sign a contract. Their marriages were arranged by their parents. They were once kept at home and if they were allowed to work, they were never given responsible jobs. It is strange to think that, as far as we know, most women were happy with that situation.

    Today the position is quite different. Women now can vote and choose their own husbands. In 1970, a law was passed to give them an equal share of property in the case of divorce, and in the same year the Equal Pay Act gave them the right to get equal payment with men for work of equal value.

    Despite these changes, there is no doubt that there are still great differences in status between men and women. Many employers seem to ignore the Equal Pay Act. It is also more difficult for a woman to get promotion than a man does.

    There is sex distinction in England although it has not been so serious as it was. More and more women go out to work, earn more money, get high positions in the society, and live independently. However , there are two great problems to solve. The first problem is men’s attitude. They always think that women are lower in rank and are the weaker sex. We do not know exactly how long it will take them to change their mind. And the other problem which is much more difficult is women’s attitude. They should be ready to struggle to change their fate.

    1. At the beginning of the 19th century ,___________.
    2. British women were better off than today.
    3. Women seemed to have almost no rights at all.
    4. British women had the right to vote.
    5. British women had the right to choose their husbands.
    6. The Equal Pay Act was passed in ___________.
    7. 1960 B. 1962 C. 1970                D. 1971
    8. Which of these following sentences is NOT TRUE?
    9. All the employers in Britain obey the Equal Pay Act.
    10. In 1970, a law was passed to give British women the right to share property equally in the case of divorce.
    11. The Equal Pay Act gave British women the right to get equal payment with men for work of equal value.
    12. Women cannot get promotion as equal as men.
    13. What is men’s attitude?
    14. They consider women to be equal to them.
    15. They always look up women.
    16. They consider women the stronger sex.
    17. They consider women the weaker sex.
    18. What should women do to eliminate sex distinction?
    19. They should suffer with pleasure.
    20. They should struggle to change their fate.
    21. They should earn more money.
    22. All are correct

    Fill in each numbered blank with ONE suitable word:

    Nonverbal communication, or “body language”, is communication by facial expressions, head or eyes movements, hand signals, and body postures. It can be just as important to understand——-(46)—- words are. Misunderstandings- often amusing—–(47)——– sometimes serious- can arise between people from different cultures if they misinterpret nonverbal signals. For example, take the differences in meaning of a gesture—-(48)——- is very common in the United States: a circle made with the thumb and index finger. To an American, it means that everything—–(49)—– OK. To Japanese, it means that you are talking —(50)——- money. In France, it means that something is worthless. Meanwhile in Greece, it is an obscene gesture. Therefore, an American could unknowingly offend a Greek by using that particular hand signal.

    1. A. as B. than                 C. more                D. less
    2. A. although B. but                             C. unless              D. in order to
    3. A. who B. where               C. why                 D. that
    4. A. is B. are                             C. were                 D. was
    5. A. around B. about               C. among              D. ahead

    ______________________

    ĐÁP ÁN:

    1. D 2. C 3. A   4. A   5.C    6. B   7. D   8. B   9. C   10. B

    11.A  12.B  13.A  14.D  15.C  16.A  17.B  18.D  19.C  10.A

    1. B 22.D 23.C 24.D  25.D  26.B  27.A  28.C  29.D  30.A

    31.B  32.D  33.A  34.D  35.A  36.D  37.C  38. B 39.A  40.C

    41.B  42.C  43.A  44.D  45.B  46.A  47.B  48.D  49.A  50.B

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 19                                     MÔN TIẾNG ANH 12

    Thời gian làm bài 60 phút

     

     

    1. Find the word that has its underlined part pronounced differently from the others.

     

    1. A. jumped B. traveled C. seemed             D. stared
    2. A. determine B. combine                    C. sunshine                    D. underline
    3. A. threaten B. pleasure C. heat                  D. head

     

    1. Find the word that has different stress from the other three in each question.

     

    1. A. annual B. announce                   C. formal              D. sculpture
    2. A. industry B. understand C. engineer           D. competition

    III. Read the following passage and then choose the best answer to the questions:

     

    People in cities all over the world shop in supermarkets. Who decides what you buy in the supermarket? Do you decide? Does the supermarket decide? When you enter the supermarket, you see shelves full of food. You walk in the aisles between the shelves. You push a shopping cart and put your food in it. You probably hear soft, slow music as you walk along the aisles. If you hear fast music, you walk quickly. The supermarket plays slow music. You walk slowly and have more time to buy things. Maybe you go to the meat department first. There is some meat on sale, and you want to find it. The manager of the supermarket knows where customers enter the meat department, away from where the customers enter. You have to walk by all the expensive meat before you find the cheaper meat. Maybe you will buy some of the expensive meat instead of meat on sale. Most of the food in supermarkets is very attractive. It all says “Buy me!” to the customers. The supermarket tells you what to buy.

    1. The author asks if you decide _____ in supermarkets.
    2. how to buy B. what to buy C. the things sold D. when things are sold
    3. In the supermarket, there _______.
    4. is a shopping cart B. places with food
    5. are full shopping carts D. are shelves with food
    6. What separates shelves in supermarkets?
    7. the space near the entrance B. the space between shelves
    8. the space at one side of the supermarket D. the space between the upper and lower shelves
    9. According to the passage, music can ______ customers.
    10. motivate B. have an effect on C. tell the mood of         D. make customers happy
    11. Which of the following is NOT true about supermarkets?
    12. They play soft and slow music B. They put cheaper meat near the entrance
    13. They want their customers to buy expensive meat
    14. Customers do not have to listen to fast music
    1. Choose the one word or phrase that must be changed in order for the sentence to be correct
    1. Having achieved highest score, our team was rewarded the first prize.

    A                       B                                      C                D

    1. She is looking forward   to  go to France to visit her relatives there.

    A             B             C                                     D

    1. The equipment in the office was badly in need of to be repaired.

    A                                B        C                            D

    1. The purpose of volunteer work is to help poor people how improving their life.

    A                           B      C                                       D

    1. We were advised not drinking   the water   in   the bottle.

    A                      B               C        D

    1. V. Choose the best answer A, B,C,D:

    16). John reminded me _____ his motorbike by 8 o’clock.

    A). please return     B). not forget to return     C). remember to return        D). to return

    17). You won’t pass the examination ____ you study more.

    A). unless                B). as long as          C). if                        D). whether

    18). _____ for a job for a long time before you got it?

    A). Were you looking                             B). Have you looked

    C). Have you been looking                     D). Had you looked

    19). I’d love _____ to the party tomorrow, but it may be impossible.

    A). to going             B). go                      C). going                 D). to go

    20). He was often made ____ milk by his mother.

    A). drink                 B). drinks                C). to drink             D). drunk

    21). My bicycle ____ last night.

    A). was stolen         B). stolen                C). was stealing       D). stole

    22). I don’t like him. ____, I agree that he’s a good manager.

    A). But                    B). However            C). So                      D). Therefore

    23). He couldn’t give up smoking.

    A). start                   B). give away          C). stop                   D). begin

    24). We strongly recommend _______ your luggage when you travel.

    A). to insure            B). you insuring      C). your insurance   D). you to insure

    25). She was the first in her family ____ a college education.

    A). get                     B). getting               C). to get                 D). gotten

    26). ____ in 1636, Harvard is one of the most famous universities in the United States.

    A). Founding           B). Founded            C). Being founded   D). It was founded

    27). Jane appears ____ some weight. Has she been ill?.

    A). having lost        B). having been lost                                C). to have lost       D). to have been lost

    28). More and more people are taking part in the struggle ______illiteracy.

    A). for                     B). against               C). with                   D). about

    29). This is the man _____ helped me with my English.

    A). who                   B).  whom               C). which                 D).  whose

    30). He is keen _____ water sports.

    A).  at                      B). on                      C). in                       D). of

    31). Although she liked the dress very much, she decided ______ it

    A). to buy                B). bought               C). not to buy          D). didn’t buy

    32). At first I found it difficult ____ on the left hand side of the road.

    A). to get used to drive                           B). to get used to driving

    C). being used to drive                            D). in getting used to driving

    33). The factory is said ______ in a fire two years ago.

    A). being destroyed B). to have been destroyed C). to have destroyed         D). to destroy

    34 ). He had a portrait _____ as a birthday present for his daughter.

    A). painting             B). paint                  C). to be painted     D). painted

    35). By the end of this year my father _____ in the company for 10 years.

    A). will work           B). will have been working C). has been working         D). has worked

    36). This is the most interesting film _____ I’ve ever seen.

    A). who                   B). whom                C). which                 D).  that

    37). The road ______ to my school is very smooth.

    A). leads                  B). leading               C). to lead               D). lead

    38). Would you mind if I_____ your bike a moment?

    A). use                     B). used                   C). using                  D). uses

    39). She was worried about _____.

    A). being robbed     B). robbing              C). being rob           D). be robbing

    40). Some parents didn’t approve ____ a lot of television.

    A). in their children watching                 B). of their children watching

    C). on their children watching                 D). at their children watching

    1. Choose the best sentence that has the same meaning as the original one.

     

    41). “Don’t forget to feed the chicken twice a day,” he said.

    A). He said don’t forget to feed the chicken twice a day

    B). He told not to forget to feed the chicken twice a day

    C). He reminded me to feed the chicken twice a day

    D). He suggested me to feed the chicken twice a day

    42). He is not old enough to do the volunteer work.

    A). He is very young that he can’t do the volunteer work

    B). He is too young to do the volunteer work

    C). He can’t do the volunteer work because of his old age

    D). His young prevents him from doing the volunteer work

    VII. Choose the correct option by circling the corresponding letter A, B, C or D.

     

    43). He/ be/ accuse /cheated/ his final exam / last week.

    A). He was accused for having cheated in his final exam last week

    B). He was accused of having cheat in his final exam last week

    C). He was accused of having cheated in his final exam last week

    D). He was accused for having cheated in his final exam last week

    44). Last /she/ admitted /told /him / the secret.

    A). Last, she admitted having told him the secret

    B). At last, she admitted having told the secret by him

    C). At last, she admitted him having told him the secret

    D). At last, she admitted having told him the secret

    45). when/ all / the/ preparations /be / completed, / she / feel /happy.

    A). When all the preparations have been completed, she feels happy

    B). When the preparations have all been completed, she feels happy

    C). When all preparations have been completed, she feels the happy

    D). When all the preparations have been completed, she feel happy

    VIII. Read the following passage carefully and then choose the best option to fit each space.

     

    The most famous diary in English was written by Samuel Pepys. It gives a detailed and interesting (46)____ of everyday life in England between 1660 and 1669. Pepys wrote about important news stories of the time, like diseases, an enemy navy (47) ______ up the river Thames, and the Great Fire of London.

    He also wrote about himself, even about his faults – he often slept during church or (48) _____ at the pretty girls. He described his home life- a quarrel with his wife and how they became friends again, his worry about her illness. Pepys liked not only books, but also music, the theater, card (49) ______, and parties with good food and plenty of fun. Pepys was a busy man who had many important jobs. He was Member of Parliament and president of the Royal Society. He is also (50) _____ for his work for the British Navy.

    1. A. description B. letter                C. notice               D. report
    2. A. driving B. flying C. running            D. sailing
    3. A. looked B. prayed C. talked               D. said
    4. A. battles B. games C. matches           D. plays
    5. A. received B. remembered     C. reminded                   D. reported

    Đáp án :

    1A,2A,3C,4B,5A,6B,7D,8B,9C,10B,11B,12C,13D,14D,15B,16D,17A,18D,19D,20C.

    21A,22B,23C,24D,25C,26B,27C,28B,29A,30B,31C,32B,33B,34D,35B,36D,37B,38B,39A,

    40B.41C,42B,43C,44D,45A,46A,47D,48A,49B,50B.

     

     

     

     

     

     

    ĐỀ ÔN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT

    ĐỀ SỐ 20                                     MÔN TIẾNG ANH 12

                                                       Thời gian làm bài 60 phút

     

    Make the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest.

    Question 1: A. filled                B. missed             C. talked               D. watched

    Question 2: A. chair                B. cheap               C. chemist            D. child

    Question 3: A. easy                 B. head                 C. heavy               D. weather

    Make the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word which  is stressed differently from that of the rest.

    Question 4: A. popular           B. dangerous        C. volunteer                   D. applicant

    Question 5: A. discuss             B. attract              C. suppose           D. visit

    Make the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Question 6: When I came to the party, Sally and Tom _________ .

    1. were dancing B. are dancing C. have danced     D. have been dancing

    Question7: He was _________the job.

    1. experienced enough to do B. enough experienced to do
    2. experienced enough doing D. experienced to do enough

    Question 8: It is such an important matter_________I can’t decide anything about it myself.

    1. so B. because C. that                  D. if

    Question 9: By the time you receive her letter, she __________the country.

    1. is going to leave B. is leaving C. will leave                   D. will have left

    Question 10: _________should try to make good impression on interviewers

    1. Apply B. Applicants C. Applying                   D. Applied

    Question 11: How nice to see you. – _________

    1. It’s so kind of you. B. So do I.
    2. Nice to see you, too D. Thanks.

    Question12: With so much __________, I’m lucky  to be in work.

    1. employees B. employers C. employment              D. unemployment

    Question 13: The 22nd SEA Game were well prepared and successfully__________although it was the first time Vietnam hosted.

    1. organization B. organize C. organized                   D. organizational

    Question 14: The children have to __________to school after their summer holiday.

    1. go along B. go away C. go back            D. go by

    Question 15: I cut myself_________I was shaving.

    1. while B. until C. during              D. by the time

    Question16: Are you _________in soccer?

    1. interesting B. interested C. interests           D. interest

    Question 17: I’m learning English_________I want to get a better job.

    1. or B. therefore C. because            D. but

    Question18: In the past the earth was__________to be flat.

    1. created B. believed C. evolved            D. built

    Question 19: What’s the name of the man_________car you borrowed?

    1. who B. which C. that                  D. whose

    Question 20: My brother _________for a job since he graduated from college.

    1. is looking B. looked C. was looking     D. has been looking

    Question 21: I’m not going out yet. I’m waiting__________the rain to stop.

    1. for B. at C. on                    D. with

    Question 22: Our company wants to take in those who are__________for the job.

    1. available B. useful C. qualified           D. good

    Question 23: It was raining,__________we cancelled the trip to the beach.

    1. although B. because            C. so           D. but

    Question 24: Would you like to go out with me tonight? – Yes, ________. Where shall we meet?

    1. Of course B. I’d love to C. I like too          D. So do I

    Question 25: The conical leaf hat is one of the typical features of the Vietnamese__________.

    1. education B. culture             C. society             D. language

    Question 26: You speak excellent English. – _________

    1. But my English is poor. B. That’s none of your business.
    2. You don’t understand me. D. Thank you, but I’m just learning.

    Question 27: Some species of rare animals are in _________of extinction.

    1. danger B. dangerous C. dangerously               D. endanger

    Question 28: Shall we start now? – _________

    1. Yes, we are. B. Yes, let’s. C. Yes, please.     D. No, we don’t.

    Question 29: Some high school students often take _________in helping the disadvantaged or handicapped children.

    1. care B. part                  C. note                 D. pity

    Question 30: Would you mind closing the window for me? – _________. I’ll do it right now.

    1. Certainly B. Not at all C. Of course                   D. Yes, sure

    Make the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for  each of the blanks from 31 to 35 .

    The reality of an interview is never as bad as your fears. For some reason people imagine the interviewer is going to jump on every tiny mistake they (31)__________ . In truth, the interviewer is as keen for the meeting to go well as you are. It is what makes his or her job (32)_________

    The secret of a good interview is preparing for it. What you wear is always important as it creates the first impression. So (33)___________neatly, but comfortably. Make sure that you can deal with anything you are (34) _______________ . Prepare for questions that are certain to come up, for example: Why do you want to become a nurse? What is the most important (35) _______________ a good nurse should have? Apart from nursing, what other careers have you considered? What are your interests and hobbies?

    Question 31:         A. perform          B. do                     C. make                D. have

    Question 32: A. enjoyable       B. enjoyably                  C. enjoyment        D. enjoyed

    Question 33: A. wear              B. dress                C. put on              D. have on

    Question 34: A. suggested       B. questioned       C. inquired           D. asked

    Question 35: A. quality           B. behavior          C. nature              D. point

    Make the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 36 to 40.

    “Where is the university?” is a question many visitors to Cambridge ask, but no one can give them a clear answer, for there is no wall to be found around the univerisity. The university is the city. You can find the classroom buildings, libraries, museums and offices of the university all over the city. And most of its members are the students and teachers or professors of the thirty-one colleges.

    Cambridge was an already developing town long before the first students and teachers arrived 800 years ago. It grew up by the river Granta, as the Cam was once called. A bridge was built over the river as early as 875.

    In the fourteenth and fifteenth centuries more and more land was used for college  buildings. The town grew much faster in the nineteenth century after the opening of the railway in 1845. Cambridge became a city in 1951 and now it has the population of over 100,000. Many young students want to study at Cambridge . Thousands of people from all over the world come to visit the university town. It has become a famous place all around the world.

    Question 36: Most visitors come to Cambridge ________________.

    1. to find the classroom buildings B. to study in the colleges in Cambridge
    2. to see the university           D. to use the libraries of the universities

    Question 37: The university began to appear  around in the ________________ century.

    1. 8th B. 9th                    C. 15th                            D. 13th

    Question 38: People named Cambridge the “city of Cambridge “ because _______________.

    1. the river was very well-known B. there is a bridge over the Cam
    2. it was a developing town D. there is a river named Granta

    Question 39: The town really began to develop  after _____________.

    A.1845                           B. 875                            C. 1951                D. 800

    Question 40:  From what we read we know that now Cambridge is _______________.

    1. a city without wall B. visited by international tourists
    2. a city of growing population           D. a city that may have a wall around it

    Mark the letter A,  B,  C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction.

    Question 41: The aim of this exercises is to practise using will for a future fact or prediction.

    A                    B                           C                                D

    Question 42: Marilyn Monroe, who was a famous actress, was died of drug overdose.

    A             B                         C                      D

    Question 43: What would happen if the temperature is warmer.

    A                 B               C                  D

    Question 44: The jacket with three differently colors belongs to Hai, my brother.

    A                         B                          C

    Question 45: I often spend some money each month, about $ 50, to buy books on economics.

    A                                             B                                 C                D

    Make the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Question 46: Although he is intelligent, he doesn’t do well at school.

    1. Although his intelligence, he doesn’t do well at school.
    2. Despite being intelligent, he doesn’t do well at school.
    3. In spite he is intelligent, he doesn’t do well at school.
    4. In spite of intelligent, he doesn’t do well at school.

    Question 47: Jane can swim farther than I can.

    1. I can’t swim as far as Jane.
    2. Jane can’t swim as far as I can.
    3. I can’t swim as far as Jane.
    4. Jane can swim as far as I can.

    Question 48: “Where does Mai live?” he asked.

    1. He asked me where Mai lives.
    2. He asked me where Mai lived.
    3. He asked me where does Mai live.
    4. He asked me where did Mai live.

    Question 49: The coffee was too hot for me to drink.

    1. The coffee is so hot that I can’t drink it.
    2. The coffee is so hot that I can’t drink.
    3. The coffee was so hot that I couldn’t drink it.
    4. The coffee was so hot that I couldn’t drink.

    Question 50: People are using computers in all kinds of work.

    1. Computers are being used in all kinds of work.
    2. All kinds of work are used by computers.
    3. Computers are used in all kinds of work.
    4. All kinds of work are being used by people.

    ĐÁP ÁN

    Question 1 : A. Filled

    Question 2 :  C. Chemist

    Question 3 : A. Easy

    Question 4 : C. Volunteer

    Question 5 : D. Visit

    Question 6. A. were dancing

    Question7:A. experienced enough to do

    Question 8: C. that

    Question 9: D. will have left

    Question 10: B. Applicants

    Question 11: C. Nice to see you, too

    Question12: D. unemployment

    Question 13: C. organized

    Question 14: C. go back

    Question 15: A. while

    Question16: B. interested

    Question 17: C. because

    Question18: B. believed

    Question 19: D. whose

    Question 20: D. has been looking

    Question 21: A. for

    Question 22: C. qualified

    Question 23: C. so

    Question 24: B. I’d love to

    Question 25: B. culture

    Question 26: D. Thank you, but I’m just learning.

    Question 27 : A. Danger

    Question 28 : B. Yes, let’s.

    Question 29: B. part

    Question 30: B. Not at all

    Question 31:         C. make

    Question 32: A. enjoyable

    Question 33: B. dress

    Question 34: D. asked

    Question 35: A. quality

    Question 36: C. to see the university

    Question 37: D. 13th

    Question 38: B. there is a bridge over the Cam

    Question 39: A.1845

    Question 40:  B. visited by international tourists

    Question 41: A. this exercises

    Question 42: C. was died

    Question 43: B. would

    Question 44: C. differently

    Question 45: C. to buy

    Question 46: B.despite being intelligent, he doesn’t do well at school.

    Question 47: C. I can’t swim as far as Jane.

    Question 48: B. He asked me where Mai lived.

    Question 49: C. The coffee was so hot that I couldn’t drink it.

    Question 50: A. Computers are being used in all kinds of work.

    —The end—

  • Bộ đề thi đại học môn Hoá (2009-2010)

    Bộ đề thi đại học môn Hoá (2009-2010)

    Bộ đề thi đại học môn Hoá (2009-2010)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bộ đề thi đại học môn Hoá (2009-2010)

    Bộ đề thi đại học môn Hoá (2009-2010)

    ĐỀ SỐ 1

    Thời gian làm bài 90 phút

    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)

    Câu 1. Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn).

    1. 1s22s22p63s23p63d5 B. 1s22s22p63s23p63d64s2
    2. 1s22s22p63s23p63d54s1 D. 1s22s22p63s23p63d6

    Câu 2. Sự phá hủy thép trong không khí ẩm được gọi là:

    1. sự khử B. sự ăn mòn điện hóa học
    2. sự oxi hóa D. sự ăn mòn hóa học

    Câu 3. Có các chất bột sau: K2O, CaO, Al2O3, MgO, chọn một hóa chất dưới đây để phân biệt từng chất ?

    1. H2O B. HCl C. NaOH                     D. H2SO4

    Câu 4. Nguyên tử nào sau đây có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?

    1. Ne (Z = 10) B. Ca (Z = 20) C. O (Z = 8) D. N (Z = 7)

    Câu 5. Cho một mẩu kim loại  Na nhỏ bằng hạt đỗ xanh vào các dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, sau đó thêm dung dịch NaOH đến dư thì có hiện tượng gì giống nhau xảy ra ở các cốc?

    1. có kết tủa B. có khí thoát ra
    2. có kết tủa rồi tan D. kết tủa trắng xanh, hóa nâu trong không khí.

    Câu 6. Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?

    1. Nhiệt phân NaNO B. Điện phân dung dịch NaCl
    2. Điện phân NaCl nóng chảy D. Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.

    Câu 7. Hòa tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn. Khối lượng hợp kim đã dùng là:

    1. 9,4 gam B. 12,8 gam C. 16,2 gam                 D. 12,6 gam

    Câu 8. Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:

    1. axit B. Bazơ C. chất trung tính                    D. chất lưỡng tính.

    Câu 9. Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy:

    1. có khí thoát ra, B. dung dịch trong suốt,
    2. có kết tủa trắng, D. có kết tủa sau đó tan dần.

    Câu 10. Cho 5,1 gam Mg và Al vào dung dịch X gồm HCl dư 5,6 lít H2 ở đktc. Phần trăm (%) của Mg và Al theo số mol trong hỗn hợp lần lượt là:

    1. 75% và 25% B. 50% và 50%
    2. 25% và 75% D. 45% và 55%

    Câu 11. Chất lỏng nào sau đây không dẫn điện?

    1. Dung dịch NaCl B. Axit axetic C. Axit sunfuric          D. Etanol

    Câu 12. Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, c mol Cl, d mol HCl. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

    1. 2a + 2b = c – d B. 2a + 2b = c + d
    2. a + b = c + d D. a + b = 2c + 2d

    Câu 13. Để đề phòng bị nhiễm độc cacbon monoxit, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:

    1. đồng (II) oxit và mangan đioxit B. đồng (II) oxit và magie oxit
    2. đồng (II) oxit và than hoạt tính D. than hoạt tính

    Câu 14. Trong thí nghiệm điều chế metan, người ta sử dụng các hóa chất là CH3COONa, NaOH, CaO. Vai trò của CaO trong thí nghiệm này là gì?

    1. là chất tham gia phản ứng.
    2. là chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.
    3. là chất bảo vệ ống nghiệm thủy tinh, tránh bị nóng chảy.
    4. là chất hút ẩm.

    Câu 15. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

    1. V = 22,4(a–b). B. v = 11,2(a–b).
    2. V = 11,2(a+b). D. V = 22,4(a+b).

    Câu 16. Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích, pH của dung dịch thu được là:

    1. 13 B. 12 C. 7                             D. 1

    Câu 17. Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào:

    1. độ điện li B. khả năng điện li ra ion H+, OH
    2. giá trị pH D. hằng số điện li axit, bazơ (Ka, Kb).

    Câu 18. Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

    1. Na+, Mg2+, NO, SO B. Ba2+, Al3+, Cl, HSO
    2. Cu2+, Fe3+, SO, Cl D. K+, NH, OH, PO

    Câu 19. Axit HNO3 có thể phản ứng với cả những kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học các kim loại, bởi vì axit HNO3:

    1. là một axit mạnh B. có tính oxi hóa mạnh
    2. dễ bị phân hủy D. có tính khử mạnh.

    Câu 20. Chọn khái niệm đúng nhất về dạng thù hình?

    1. Thù hình là các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo.
    2. Thù hình là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron
    3. Thù hình là các chất có công thức cấu tạo tương tự nhau nhưng khác nhau về thành phần phân tử
    4. Thù hình là các đơn chất của cùng một nguyên tố nhưng có công thức phân tử khác nhau.

    Câu 21. Cho 12g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88g dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các muối sau:

    1. Na3PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4
    2. NaH2PO4 D. Na2HPO4 và Na3PO4

    Câu 22. Cho 8,8 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:

    1. Be và Mg B. Mg và Ca C. Mg và Zn    D. Ca và Ba

    Câu 23. Điện phân dung dịch KCl bão hòa. Sau một thời gian điện phân, dung dịch thu được có môi trường:

    1. axit mạnh B. kiềm C. trung tính    D. axit yếu

    Câu 24. Lượng quặng boxit chứa 60% Al2O3 để sản xuất 1 tấn Al (hiệu suất 100%) là:

    1. 3,148 tấn B. 4,138 tấn C. 1,667 tấn                D. 1,843 tấn

    Câu 25. Đồng (Cu) tác dụng với dung dịch axit nitric đặc thì thu được khí nào sau đây?

    1. H­2 B. N2 C. NO2                        D. NO

    Câu 26. Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO2. Hợp chất hiđrua của X có công thức là:

    1. XH B. XH2 C. XH3                        D. XH4

    Câu 27. Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng tuần hòan thì kim loại mạnh nhất (trừ nguyên tố phóng xạ) và phi kim mạnh nhất là:

    1. franxi và iot B. liti và flo                 C. liti và iot                 D. xesi và flo

    Câu 28. Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, sự biến đổi tính axit–bazơ của các oxit cao nhất và các hiđroxit tương ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là:

    1. tính axit và bazơ đều tăng.
    2. tính axit và bazơ đều giảm.
    3. tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần.
    4. tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần.

    Câu 29. Hai nguyên tố X và Y thuộc cùng một nhóm A ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau là:

    1. 8 B. 18 C. 2                             D. 10

    Câu 30. Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây?

    1. Na (Z = 11) B. Ca (Z = 20) C. K (Z = 19) D. Rb (Z = 37)

    Câu 31. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản (p + n + e) = 24. Biết trong nguyên tử X số hạt proton = số hạt nơtron. X là:

    1. 13Al B. 8O C. 20Ca                        D. 17Cl

    Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 4,4 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu?

    1. 1,48 gam B. 2,48 gam C. 1,84 gam                 D. Kết quả khác.

    Câu 33. Chọn khái niệm đúng về hiđrocacbon no. Hiđrocacbon no là:

    1. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng.
    2. hiđrocacbon chỉ tham gia phản ứng cộng, không tham gia phản ứng thế.
    3. hiđrocacbon chỉ có các liên kết đơn trong phân tử.
    4. hiđrocacbon vừa có liên kết ĩ vừa có liên kết ð trong phân tử.

    Câu 34. Tính khối lượng etanol cần thiết để pha được 5,0 lít cồn 900. Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8g/ml.

    1. 3,6g B. 6,3kg C. 4,5kg                      D. 5,625kg

    Câu 35. Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ E là CH2O. Khi đốt cháy 1 mol E thì thu được 4 mol khí cacbonic. E có CTPT là:

    1. C2H4O2 B. C4H4O2 C. C4H8O2                   D. C4H8O4

    Câu 36. Hợp chất A1 có CTPT C3H6O2 thỏa mãn sơ đồ:

    Công thức cấu tạo hóa học thỏa mãn của A1 là:

    1. HO–CH2–CH2–CHO B. CH3–CH2–COOH
    2. HCOO–CH2–CH3 D. CH3–CO–CH2–OH

    Câu 37. Trung hòa 12,0 gam hỗn hợp đồng số mol gồm axit fomic và một số axit hữu cơ đơn chức X bằng NaOH thu được 16,4 gam hai muối. Công thức của axit là:

    1. C2H5OOH B. CH3COOH C. C2H3COOH D. C3H7COOH

    Câu 38. Một axit hợp chất hữu cơ có tỉ lệ khối lượng có nguyên tố:

    mc : mH : mO = 3 : 0,5 : 4

    1. Công thức đơn giản nhất của X là CH2O
    2. Công thức phân tử của X là C2H4O
    3. Công thức cấu tạo của X: CH3COOH
    4. Cả A, B, C

    Câu 39. Muối Na+, K+ của các aixt béo cao như panmitic, stearic… được dùng:

    1. làm xà phòng B. chất dẫn điện
    2. sản xuất Na2CO3 D. chất xúc tác

    Câu 40. Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là:

    1. C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH
    2. CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6
    3. C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH
    4. C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH

    Câu 41. Cho hợp chất (CH3)2CHCH2COOH, tên gọi đúng theo danh pháp quốc tế ứng với cấu tạo trên là:

    1. Axit 3–metylbutanoic B. Axit 3–metylbutan–1–oic
    2. Axit isobutiric D. Axit 3–metylpentanoic

    Câu 42. Số nguyên tử C trong 2 phân tử isobutiric là:

    1. 4 B. 6 C. 7                             D. 8

    Câu 43. Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây?

    1. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
    2. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa.
    3. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
    4. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

    Câu 44. Phản ứng giữa nhiều phân tử nhỏ tạo thành phân tử lớn, sau phản ứng có giải phóng phân tử nhỏ, gọi là phản ứng:

    1. trùng hợp B. trùng ngưng
    2. cộng hợp D. tách nước

     

    Phần riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

    Phần I. Theo chương trình không phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)

    Câu 45. Liên kết ba là liên kết gồm:

    1. 3 liên kết ĩ B. 3 liên kết ð
    2. 2 liên kết ĩ và 1 liên kết ð D. 1 liên kết ĩ và 2 liên kết ð.

    Câu 46. Dung dịch nào dưới đây không hòa tan được Cu kim loại?

    1. Dung dịch Fe(NO3)3 B. Dung dịch NaHSO4
    2. Dung dịch hỗn hợp NaNOvà HCl D. Dung dịch HNO3.

    Câu 47. Phản ứng cộng giữa đivinyl với HBr theo tỉ kệ mol 1 : 1 thu được tối đa mấy sản phẩm?

    1. 1 B. 2 C. 3                             D. 4

    Câu 48. Ankađien liên hợp là tên gọi của các hợp chất:

    1. trong phân tử có 2 liên kết đôi
    2. trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn
    3. trong phân tử có 2 liên kết đôi cách nhau 2 liên kết đơn trở lên
    4. trong phân tử có 2 liên kết đôi kề nhau

    Câu 49. Nilon–7 được điều chế bằng phản ứng ngưng tụ amino axit nào sau:

    1. H2N(CH2)6NH2 B. H2N–(CH2)6COOH
    2. H2N(CH2)6NH2 và HOOC(CH2)6COOH D. CH3CH(NH2)COOH

    Câu 50. Polistiren là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

    1. CH2=CH2 B. CH2=CHCl
    2. C6H5CH=CH2 D. CH2=CH–CH=CH2

    Phần II. Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến 56)

    Câu 51. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn các tấm Zn ở ngoài vỏ tàu (phần chìm dưới nước biển). Người ta đã bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn bằng cách nào sau đây?

    1. Cách li kim loại với môi trường B. Dùng phương pháp điện hóa
    2. Dùng Zn làm chất chống ăn mòn D. Dùng Zn là kim loại không gỉ.

    Câu 52. Điện phân dung dịch muối CuSO4 dư, điện cực trơ trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catot. Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là:

    1. 3,0 A B. 4,5 A C. 1,5 A                      D. 6,0 A

    Câu 53. Cho 0,05 mol ancol X tác dụng với Na dư sinh ra 1,68 lít H2 ở đktc. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn X sinh ra cacbonic và nước có tỉ lệ số mol . Công thức cấu tạo của X là:

    1. CH3–CH2–CH2OH B. CH3–CH(OH)–CH­3
    2. CH3–CH(OH)–CH2OH D. CH2(OH)–CH(OH)–CH2OH.

    Câu 54. Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O. Khi hóa hơi 18,0 g X thu được thể tích hơi bằng với thể tích của 9,6 g O2 đo ở cùng t0, p. Mặt khác, X có thể phản ứng với Na2CO3. Công thức phân tử của X là:

    1. C2H4(OH)2 B. CH3COOH C. C2H5CH2OH D. C3H5(OH)3

    Câu 55. Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng anđehit, ta thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đó là dãy đồng đẳng:

    1. anđehit no đơn chức B. anđehit no hai chức
    2. anđehit vòng no D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 56. Chất hữu cơ X có thành phần gồm C, H, O trong đó oxi chiếm 53,33% về khối lượng. Khi thực hiện phản ứng tráng gương từ 0,25 mol X cho 1 mol Ag. Công thức phân tử của X là:

    1. (CHO)2 B. CH2(CHO)2 C. C2H4(CHO)2           D. HCHO.

    ĐỀ SỐ 2

    Thời gian làm bài 90 phút

    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)

    Câu 1. Trong phòng thí nghiệm người ta cho Cu kim loại tác dụng với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí khí thải tốt nhất là:

    1. nút ống nghiệm bằng bông khô.
    2. nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
    3. nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
    4. nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH.

    Câu 2. Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:

    1. manhêtit B. xiđêrit C. pirit             D. hemantit

    Câu 3. Trong các phản ứng hóa học sắt kim loại luôn thể hiện tính chất gì?

    1. Tính oxi hóa B. Tính khử
    2. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D. Tự oxi hóa–khử

    Câu 4. Để nhận ra các chất rắn: Na2O, Al2O3, Al, Fe, CaC2, chỉ cần dùng

    1. H2O B. dung dịch HCl
    2. dung dịch NaOH D. dung dịch H2SO4

    Câu 5. Từ muối ăn, nước và điều kiện cần thiết không thể điều chế được:

    1. nước Giaven B. axit HCl
    2. dung dịch NaOH D. dung dịch NaHCO3

    Câu 6. Khi cho NaHCO3 phản ứng với các dung dịch H2SO4 loãng và Ba(OH)2, để chứng minh rằng:

    1. NaHCO3 có tính axit B. NaHCO3 có tính bazơ
    2. NaHCO3 có tính lưỡng tính D. NaHCO3 có thể tạo muối

    Câu 7. Phản ứng giữa: Cl2 + 2NaOH  NaClO + NaCl + H2O thuộc loại phản ứng hóa học nào sau đây?

    1. Clo có tính tẩy màu B. Tính bazơ mạnh của NaOH
    2. Phản ứng oxi hóa–khử nội phân tử D. Phản ứng tự oxi hóa–khử

    Câu 8. Một hỗn hợp gồm hai bột kim loại Mg và Al được chia thành hai phần bằng nhau.

    Phần 1: cho tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít H2.

    Phần 2: hòa tan hết trong HNO3 loãng dư thu được V lít một khí không màu, hóa nâu trong không khí (các thể tích khí đều đo ở đktc). Giá trị của V là:

    1. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít                    D. 5,6 lít

    Câu 9. Để phân biệt Al, Al2O3, Mg có thể dùng:

    1. dung dịch KOH B. dung dịch HCl
    2. dung dịch H2SO4 D. Cu(OH)2

    Câu 10. Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hòa là:

    1. chu kì 3, nhóm IIIA B. chu kì 3, nhóm IIA
    2. chu kì 3, nhóm VIA D. chu kì 4, nhóm IA

    Câu 11. Dãy chất nào sau đây là các chất điện li mạnh?

    1. NaCl, CuSO4, Fe(OH)3, HBr B. KNO3, H2SO4, CH3COOH, NaOH
    2. CuSO4, HNO3, NaOH, MgCl2 D. KNO3, NaOH, C2H5OH, HCl

    Câu 12. Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch chất điện li thì:

    1. độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi
    2. độ điện li và hằng số điện li đều không đổi
    3. độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi
    4. độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

    Câu 13. Dung dịch nhôm sunfat có nồng độ Al3+ là 0,09M. Nồng độ của ion SO là:

    1. 0,09M B. 0,06M C. 0,45M                     D. 0,135M

    Câu 14. Dãy chất ion nào sau đây là axit?

    1. HCOOH, HS, NH, Al3+ B. Al(OH)3, HSO, HCO, S2–
    2. HSO, H2S, NH, Fe3+ D. Mg2+, ZnO, HCOOH, H2SO4

    Câu 15. Dung dịch HCOOH 0,01 mol/L có pH ở khoảng nào sau đây?

    1. pH = 7 B. pH > 7 C. 2 < pH < 7  D. pH = 2

    Câu 16. Dung dịch HNO3 có pH = 2. Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 3

    1. 1,5 lần B. 10 lần C. 2 lần                        D. 5 lần

    Câu 17. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Hỏi dung dịch thu được có chứa chất tan nào?

    1. Na2SO3 B. NaHSO3, Na2CO3
    2. NaHSO3 D. Na2CO3, NaOH

    Câu 18. Sự thủy phân muối amoni cacbonat sẽ tạo ra:

    1. axit yếu và bazơ mạnh B. axit yếu và bazơ yếu
    2. axit mạnh và bazơ yếu D. axit mạnh và bazơ mạnh

    Câu 19. Điều nào sau đây không đúng?

    1. Đi từ nitơ đến bitmut, tính axit của các oxit giảm dần, tính bazơ tăng dần
    2. Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm nitơ có công thức chung là RH3
    3. Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hóa cao nhất là +7
    4. Cấu hình eelctron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm nitơ là ns2np3

    Câu 20. Có thể dùng dãy chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

    1. CaCl2 khan, P2O5, CuSO4 khan
    2. H2SO4 đặc, CaO khan, P2O5
    3. NaOH rắn, Na, CaO khan
    4. CaCl2 khan, CaO khan, NaOH rắn

    Câu 21. Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và có pH = 12. Vậy:

    1. chỉ có HCl bị điện phân
    2. chỉ có KCl bị điện phân
    3. HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần
    4. HCl và KCl đều bị điện phân hết

    Câu 22. Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl­­2, bình 2 chứa AgNO3. Khi ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện).

    1. 11,2 lít B. 22,4 lít C. 33,6 lít                    D. 44,8 lít

    Câu 23. Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S. Cấu hình e sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt nào trong số các hạt dưới đây?

    1. Nguyên tử Ne B. Ion Na+ C. Ion S2–                    D. Ion O2–

    Câu 24. Những điều khẳng định nào sau đây không phải bao giờ cũng đúng?

    1. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
    2. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron
    3. Số proton trong hạt nhân bằng số e ở lớp vỏ nguyên tử
    4. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na mới có 11 proton

    Câu 25. Tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm VIA theo thứ tự: 8O, 16S, 34Se, 52Te, biến đổi theo chiều:

    1. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi                  D. Vừa tăng vừa giảm

    Câu 26. Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn có tính chất nào sau đây?

    1. Dễ dàng cho 2e để đạt cấu hình bền vững.
    2. Dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững.
    3. Dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững.
    4. Là các phi kim hoạt động mạnh.

    Câu 27. Ion Y có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

    1. chu kì 3, nhóm VIIA B. chu kì 3, nhóm VIIIA
    2. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 4, nhóm VIA

    Câu 28. Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua. Kim loại đã dùng là:

    1. Fe B. Al C. Zn                           D. Mg

    Câu 29. Cho hỗn hợp A gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch CuCl2. Khuấy đều hỗn hợp, lọc rửa kết tủa, thu được dung dịch B và chất rắn C. Thêm vào B một lượng dung dịch NaOH loãng, lọc rửa kết tủa mới tạo thành. Nung kết tủa đó trong không khí ở nhiệt độ cao thu được chất rắn D gồm hai oxit kim loại. Tất cả các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Hai oxit kim loại đó là:

    1. Al2O3, Fe2O3 B. Al2O3, CuO C. Fe2O3, CuO D. Al2O3, Fe3O4

    Câu 30. Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm:

    1. chuyển thành màu đỏ B. chuyển thành màu xanh
    2. không đổi màu D. mất màu

    Câu 31. Cho biết trong phản ứng sau

    4HNO3đặc nóng + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

    HNO3 đóng vai trò là:

    1. chất oxi hóa B. axit C. môi trường D. Cả A và C

    Câu 32. Hòa tan hoàn toàn 16,8g muối cacbonat của kim loại hóa trị II trong HCl dư thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Muối cacbonat đólà:

    1. MgCO3 B. CaCO3 C. BaCO3                    D. ZnCO3

    Câu 33. Cho V lít CO2 (đktc) phản ứng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10,0g kết tủa. V có giá trị là:

    1. 3,36 lít B. 22,4 lít C. 15,68 lít                  D. 2,24 lít

    Câu 34. Hòa tan hoàn toàn 15,9g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO và dung dịch X. Sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

    1. 71,7g B. 77,1g C. 17,7g                      D. 53,1g.

    Câu 35. Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là:

    1. R(COOR1) B. R(COO)nR1
    2. (RCOO)nR1(COOR)m D. (RCOO)nR1

    Câu 36. Hai este X, Y là đồng phân của nhau. 17,6 gam hỗn hợp này chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện. Hai este X, Y là:

    1. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
    2. HCOOC3H7 và C3H7COOH D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

    Câu 37. Hai chất là đồng phân cấu tạo của nhau thì:

    1. có cùng khối lượng phân tử
    2. có công thức cấu tạo tương tự nhau
    3. có cùng công thức phân tử
    4. có cùng công thức đơn giản nhất

    Câu 38. C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?

    1. 3 B. 4 C. 5                             D. 6

    Câu 39. Cho quỳ tím vào dung dịch axit glutamic (axit –amino pentađioic), quỳ tím chuyển sang màu:

    1. đỏ B. xanh
    2. mất màu D. chuyển sang đỏ sau đó mất màu

    Câu 40. Phản ứng cộng hợp nhiều phân tử amino axit thành một phân tử lớn, giải phóng nhiều phân tử nước được gọi là phản ứng:

    1. trùng hợp B. trùng ngưng C. axit – bazơ  D. este hóa

    Câu 41. Trong công nghiệp người ta điều chế axit axetic theo phương pháp nào sau đây?

    1. Lên men giấm B. Oxi hóa anđehit axetic
    2. Cho metanol tác dụng với cacbon oxit D. Cả 3 phương pháp trên

    Câu 42. Cho 2 phương trình hóa học

    (1) 2CH3COOH + Na2CO3  2CH3COONa + H2O + CO2

    (2) C6H5OH + Na2CO3  C6H5ONa + NaHCO3

    Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, HCO là:

    1. tăng dần B. giảm dần
    2. không thay đổi D. vừa tăng vừa giảm

    Câu 43. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự lực axit giảm dần: etanol (X), phenol (Y), axit benzoic (Z), p–nitrobenzoic (T), axit axetic (P)

    1. X > Y > Z > T > P B. X > Y > P > Z > T
    2. T > Z > P > Y > X D. T > P > Z > Y > X

    Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng thu được CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích VCO: VHO = 7 : 10. Công thức phân tử của 2 ancol đó là:

    1. CH3OH, C2H5OH B. C2H5OH và C3H7OH
    2. C2H5OH và C3H5OH D. C3H5OH và C4H7OH

    Phần riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần 1 hoặc Phần II)

    Phần I. Theo chương trình không phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)

    Câu 45. Cho 0,1 mol một ancol X tác dụng với kali cho 3,36 lít khí (đktc). Hỏi X có mấy nhóm chức?

    1. 2 B. 3 C. 4                             D. 1

    Câu 46. Để điều chế anđehit người ta dùng phương pháp:

    1. oxi hóa ancol đơn chức
    2. oxi hóa ancol bậc 1
    3. thủy phân dẫn xuất 1,1–đihalogen trong dung dịch kiềm, đun nóng.
    4. cả B, C.

    Câu 47. Anđehit no X có công thức (C3H5O)n. Giá trị n thỏa mãn là:

    1. 1 B. 2 C. 3                             D. 4

    Câu 48. Nhựa Bakêlit được điều chế từ:

    1. phenol và anđehit axetic B. phenol và anđehit fomic
    2. axit benzoic và etanol D. glixerol và axit axetic

    Câu 49. Thực hiện phản ứng tráng gương 0,75 gam một anđehit đơn chức X, thu được 10,8 gam Ag. Công thức phân tử của X là:

    1. CH3CHO B. HCHO C. C2H3CHO  D. C2H5CHO

    Câu 50. Để trung hòa một dung dịch axit đơn chức cần 30 ml dung dịch NaOH 0,5M. Sau khi trung hòa thu được 1,44g muối khan. Công thức của axit là:

    1. C2H4COOH B. C2H5COOH C. C2H3COOH           D. CH3COOH

    Phần II. Theo chương trình phân ban

    Câu 51. Etylbenzen tác dụng với brom theo tỉ lệ 1 : 1 khi có ánh sáng tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo là:

    1. B. C.         D.

    Câu 52. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 về thể tích. Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 g X thu được một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 1,76 g oxi trong cùng điều kiện. Ở nhiệt độ phòng X không làm mất màu nước brom, nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng. CTCT của Y là:

    1. B. C.          D.

    Câu 53. Khi đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam nước. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào?

    1. Ankan B. Anken C. Ankin                     D. Aren

    Câu 54. Cột sắt ở Newdheli, Ấn Độ đã có tuổi trên 1500 năm. Tại sao cột sắt đó không bị ăn mòn? Cột sắt bền do được chế tạo bởi:

    1. một loại hợp kim bền của sắt B. sắt tinh khiết
    2. có lớp oxit bền vững D. Chưa có lời giải thích.

    Câu 55. Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu là:

    1. giảm 0,755 gam B. tăng 1,88 gam
    2. tăng 0,755 gam D. tăng 7,55 gam

    Câu 56. So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có tiết diện bằng nhau. Dây thứ nhất chỉ có một sợi, dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ. Độ dẫn điện của hai dây dẫn là:

    1. bằng nhau.
    2. dây thứ hai dẫn điện tốt hơn dây thứ nhất.
    3. dây thứ hai dẫn điện kém hơn dây thứ nhất.
    4. không so sánh được.

    ĐỀ SỐ 3

    Thời gian làm bài 90 phút

    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)

    Câu 1. Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình e nào sau đây?

    1. 1s22s22p4 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s2            D. 1s2

    Câu 2. Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

    1. chu kì 4, nhóm VIB B. chu kì 4, nhóm VIIIB
    2. chu kì 4, nhóm IIA D. chu kì 3, nhóm IIB

    Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố X được xếp ở chu kì 5 có số lớp electron là:

    1. 3 B. 4 C. 5                             D. 6

    Câu 4. Một nguyên tố thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là:

    1. III và V B. V và V C. III và III                 D. V và III

    Câu 5. Cho 3 kim loại thuộc chu kì 3: 11Na, 12Mg, 13Al. Tính khử của chúng giảm theo thứ tự sau:

    1. Na > Mg > Al B. Al > Mg > Na
    2. Mg > Al > Na D. Mg > Na > Al

    Câu 6. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit–bazơ?

    1. H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
    2. 6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O
    3. H2SO4 + BaCl2 BaSO4+ 2HCl
    4. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3+ H2O

    Câu 7. Dung dịch H2SO4 có pH = 2 thì nồng độ của H2SO4 là:

    1. 0,01M B. 0,1M C. 0,005M                   D. 0,05M

    Câu 8. Sục V lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thấy xuất hiện 59,1g kết tủa trắng. Tính V?

    1. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 13,44 lít                  D. 6,72 lít hoặc 13,44 lít

    Câu 9. Loại muối nào sau đây không bị thủy phân?

    1. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếu
    2. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh
    3. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu
    4. Muối tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

    Câu 10. Điện phân nóng chảy một oxit kim loại thu được 10,8g kim loại ở catot và 6,72 lít khí (đktc) ở anot. Công thức của oxit trên là:

    1. Fe2O3 B. Al2O3 C. Na2O                      D. CaO

    Câu 11. Muốn mạ đồng lên một thanh sắt bằng phương pháp điện hóa thì phải tiến hành điện phân với điện cực gì và dung dịch nào sau đây?

    1. Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối sắt
    2. Cực âm là đồng, cực dương là sắt, dung dịch muối đồng
    3. Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối sắt
    4. Cực âm là sắt, cực dương là đồng, dung dịch muối đồng

    Câu 12. Cho oxit sắt từ (Fe3O4) phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được:

    1. muối sắt (II) B. muối sắt (III)
    2. hỗn hợp cả muối sắt (II) và (III) D. chất rắn không tan

    Câu 13. Tên gang xám là do:

    1. chứa nhiều Fe3C, Si B. chứa nhiều FeO, Si
    2. chứa nhiều C, Si D. do có màu xám

    Câu 14. Điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại kiềm, thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức của muối đã điện phân là:

    1. NaCl B. LiCl C. KCl             D. CsCl

    Câu 15. Một hợp kim Na–K tác dụng hết với nước được 2,0 lít khí (đo ở 00C, 1,12 atm) và dung dịch D. Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần để trung hòa hết ½ dung dịch D là

    1. 200 ml B. 100 ml C. 400 ml                    D. 1000 ml

    Câu 16. Cho Na vào các dung dịch BaCl2, CuSO4, NaHSO4, NH3, NaNO3. Quan sát thấy có chung 1 hiện tượng là:

    1. có khí bay ra B. có kết tủa xanh
    2. có kết tủa trắng D. không phản ứng

    Câu 17. Để điều chế các hiđroxit Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 ta cho dung dịch muối của chúng tác dụng với:

    1. dung dịch NaOH vừa đủ B. dung dịch NaOH dư
    2. dung dịch NH3 dư D. Cả 3 đáp án trên đều sai

    Câu 18. Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây không là phản ứng oxi hóa khử?

    1. 4HNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
    2. NH4NO2 N2 + 2H2O
    3. 3NH3 + 3H2O + AlCl3 Al(OH)3+ 3NH4Cl
    4. N2 + 3H2 2NH3

    Câu 19. Cho cân bằng hóa học: N2 + 3H2 2NH3

    Hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

    1. B.
    2. D.

    Câu 20. Cho 1,3 gam muối clorua của Fe (hóa trị n) tác dụng với AgNO3 dư, thu được 3,444 gam bạc clorua. Công thức của muối sắt là:

    1. FeCl3 B. FeCl2 C. FeCl4                      D. FeCl6

    Câu 21. Hòa tan hoàn tòan 7,8g hỗn hợp (Mg, Al) bằng dung dịch HCl dư thì thu được 8,96 lít khí hiđro (đktc). Khối lượng muối thu được là:

    1. 3,62g B. 29,1g C. 39,75g                    D. 36,2g

    Câu 22. Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất kẽm, chì và thiếc; người ta khuấy loại thủy ngân này trong dung dịch dư:

    1. CuSO4 B. AgNO3 C. PbCl2                      D. HgSO4

    Câu 23. Một loại thủy tinh có thành phần phần trăm về khối lượng các oxit: 75% SiO2, 13% Na2O và 12% CaO. Công thức hóa học của loại thủy tinh này là:

    1. Na2O.CaO.4SiO2 B. Na2O.2CaO.5SiO2
    2. 2Na2O.CaO.6SiO2 D. Na2O.CaO.6SiO2

    Câu 24. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?

    1. H2SO4 B. Ca(OH)2 C. Na2CO3                  D. CuSO4

    Câu 25. Để điều chế 1 tấn clo bằng cách điện phân nóng chảy NaCl người ta phải dùng tối thiểu là 1,735 tấn NaCl. Vậy hiệu suất của quá trình là:

    1. 59% B. 85% C. 90%                        D. 95%

    Câu 26. Một loại quặng hematit có chứa 60% sắt (III) oxit. Khối lượng sắt tối đa có thể điều chế được từ 1 tấn quặng này là:

    1. 4,6 tấn B. 0,47 tấn C. 0,7 tấn                    D. 1,16 tấn

    Câu 27. Nước cứng có những tác hại gì?

    1. Khi giặt đồ bằng xà phòng trong nước cứng tạo ra muối không tan gây lãng phí xà phòng và sợi vải nhanh mục nát.
    2. Nấu đồ ăn bằng nước cứng sẽ lâu chín và giảm mùi vị
    3. Đun nước cứng trong nồi hơi tạo thành một lớp cặn ở mặt trong nồi hơi
    4. Cả A, B và C

    Câu 28. Sục khí CO2 vào một cốc nước cất nhỏ vài giọt phenolphtalein thì dung dịch có màu gì?

    1. không màu B. màu tím C. màu đỏ                    D. màu xanh

    Câu 29. Loại phân đạm nào sau đây được gọi là đạm hai lá?

    1. NaNO3 B. NH4NO3 C. (NH2)2CO   D. Ca(NO3)2

    Câu 30. Để loại tạp chất HCl có lẫn trong khí Cl2 người ta dùng:

    1. dung dịch NaOH B. dung dịch H2SO4
    2. dung dịch NaCl D. dung dịch Na2CO3

    Câu 31. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được stiren, toluen, benzen?

    1. O2 B. Br2/Fe, t0
    2. dung dịch KMnO4 D. dung dịch Br2

    Câu 32. Khi đun nóng m1 gam ancol X với H2SO4 đặc làm xúc  tác ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam anken Y. dY/X = 0,7. (Biết hiệu suất của phản ứng là 100%). CTPT của ancol X là:

    1. CH3OH B. C2H5OH C. C3H5OH                 D. C3H7OH

    Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu được 3,36 lít CO2 (đo ở 00C, 2atm) và 5,4g H2O. Công thức phân tử của X là:

    1. 3H4O2 B. C3H6O2 C. C2H2O4                   D. C2H4O2

    Câu 34. Cho 4 chất CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOCH3. Chất ít tan trong nước nhất là:

    1. CH3COOH B. C2H5OH C. HCOOCH3 D. CH3COOCH3

    Câu 35. Để trung hòa 7,4g hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của axit fomic cần 200ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối thu được là:

    1. 9,6g B. 6,9g C. 11,4g                      D. 5,2g

    Câu 36. Người ta không giặt quần áo lụa tơ tằm bằng xà phòng có độ kiềm cao là vì ……………….. làm mục quần áo.

    1. có phản ứng axit–bazơ B. có phản ứng phân hủy
    2. có phản ứng thủy phân D. có phản ứng trung hòa

    Câu 37. Có bao nhiêu đồng phân có tính chất lưỡng tính ứng với công thức phân tử C2H5O2N? (không kể đồng phân cis–trans)

    1. 1 B. 3                             C. 4                             D. 5

    Câu 38. Phản ứng giữa nhóm –COOH và nhóm –NH2 tạo ra:

    1. liên kết ion B. liên kết cho nhận
    2. liên kết peptit D. A hoặc C

    Câu 39. Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic và axit propionic. Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X?

    1. 2 B. 4 C. 6                             D. 12

    Câu 40. Phản ứng giữa CH3COOH và C2H5OH có axit sunfuric đặc làm xúc tác được gọi là phản ứng:

    1. axit bazơ B. este hóa
    2. đề hiđrat hóa D. thủy phân

    Câu 41. Ba hiđrocacbon X, Y, Z đều là chất khí ở điều kiện thường. Khi phân hủy mỗi chất thành cacbon và hiđro, thể tích khí thu được đều gấp hai lần thể tích ban đầu. Vậy X, Y, Z:

    1. là đồng đẳng của nhau B. là đồng phân của nhau
    2. đều có 2 nguyên tử C D. đều có 4 nguyên tử hiđro

    Câu 42. Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế etilen bằng cách đun ancol etylic với axit sunfuric đặc nóng ở 1700C thì etilen thu được thường có lẫn SO2, người ta dẫn khí qua dung dịch nào để thu được etilen tinh khiết?

    1. Br2 B. KMnO4 C. NaOH                     D. Na2CO3

    Câu 43. Sản phẩm chính của phản ứng cộng giữa propen và HCl là:

    1. CH2=CH–CH2Cl B. CH2=CCl–CH3
    2. CH2Cl–CH2–CH3 D. CH3–CHCl–CH3

    Câu 44. Khả năng phản ứng thế brom vào vòng benzen của chất nào cao nhất trong ba chất benzen, phenol và axit benzoic?

    1. Benzen B. Phenol C. Axit benzoic           D. Cả ba phản ứng như nhau

    Phần riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

    Phần I. Theo chương trình không phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)

    Câu 45. Thực hiện phản ứng tách nước với một ancol có CTPT là C4H10O có mặt xúc tác H2SO4 đặc ở 1700C thu được 3 đồng phân anken. CTCT của ancol đó là:

    1. CH3CH2CH(OH)CH3 B. CH3CH2CH2CH2OH
    2. (CH3)3COH D. không có công thức nào thỏa mãn

    Câu 46. Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì. Nhỏ từ từ vào đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất. Các hiện tượng trên được Giải thích như sau:

    1. Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua
    2. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete
    3. Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua
    4. Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete.

    Câu 47. Cho các phương trình hóa học sau:

    (1) CH3CHO + Br2 + H2O  CH3COOH + 2HBr

    (2) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

    Trong hai phản ứng trên CH3CHO đóng vai trò là chất gì?

    1. Chất oxi hóa B. Chất khử
    2. Chất tự oxi hóa tự khử D. Tất cả đều sai

    Câu 48. Tỉ khối hơi của đimetylamin so với heli là:

    1. 11,25 B. 12,15 C. 15,12                      D. 22,5

    Câu 49. Cao su buna–N được tạo ra từ phản ứng đồng trùng hợp các monome nào sau đây:

    1. CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2 B. CH2=CHCH, CH2=CH–CH=CH2
    2. CH2=CHC6H5, CH2=CH–CH=CH2 D. CH2=CH2, CH2=CHCN

    Câu 50. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch –amino propanoic thì giấy quỳ tím:

    1. mất màu B. không đổi màu
    2. chuyển thành màu đỏ D. chuyển thành màu xanh.

    Phần II. Theo chương trình phân ban

    Câu 51. Cho hỗn hợp gồm CH3CHO (ts = 210C); C2H5OH (ts = 78,30C); CH3COOH (ts = 1180C) và H2O (ts = 1000C). Nên dùng hóa chất và phương pháp nào sau đây để tách riêng từng chất?

    1. Na2SO4 khan, chưng cất B. NaOH, HCl chưng cất
    2. Na2SO4 khan, chiết D. NaOH, kết tinh

    Câu 52. Chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng C, H, O lần lượt bằng 40% ; 6,67% ; 53,33%. Ở cùng điều kiện 1 lít khí X nặng hơn 1 lít không khí 2,07 lần. CTPT X là

    1. CH2O B. C2H4O2 C. C2H4O                    D. C3H6O

    Câu 53. Chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng H, N lần lượt bằng 7,86% ; 15,73%. Đốt cháy hoàn toàn 2,225 g X thu được 1,68 lít CO2 (đktc), biết X có khối lượng mol phân tử < 100 g. CTPT của X là:

    1. C2H5O2N B. C3H5O2N C. C3H7O2N                D. C4H9O2N

    Câu 54. Cho các kim loại sau: Mg, Fe, Cu, Ni. Kim loại nào vừa phản ứng với dd HCl, vừa phản ứng với dd Al2(SO4)3?

    1. Mg B. Fe C. Cu                           D. Ni

    Câu 55. Hiện tượng xảy ra khi cho một đinh Fe vào dd CuSO4

    1. chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần.
    2. chất rắn màu đen bám trên đinh sắt, màu xanh của dd nhạt dần.
    3. chất rắn màu đỏ bám trên đinh sắt, dung dịch không màu chuyển sang màu lục nhạt
    4. chất rắn màu đen bám trên đinh sắt.

    Câu 56. Chia 22,4 gam kim loại M thành hai phần bằng nhau. Phần 1 phản ứng vừa hết với 6,72 lít Cl2 (đktc). Phần 2 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí (đktc). M là kim loại nào trong số các kim loại dưới đây?

    1. Mg B. Al C. Fe                           D. Zn

    ĐỀ SỐ 4

    Thời gian 90 phút

    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)

    Câu 1. Cấu hình e của nguyên tố K là 1s22s22p63s23p64s1. Vậy nguyên tố K có đặc điểm:

    1. K thuộc chu kì 4, nhóm IA B. Số nơtron trong nhân K là 20
    2. Là nguyên tố mở đầu chu kì 4 D. Cả A, B, C đều đúng.

    Câu 2. Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)2, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2:

    1. Al(OH)3 B. NaOH C. Mg(OH)2                D. Be(OH)2

    Câu 3. Ion nào sau đây có cấu hình e bền vững giống khí hiếm?

    1. 29Cu2+ B. 26Fe2+ C. 20Ca2+                      D. 24Cr3+

    Câu 4. Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R là:

    1. Mg B. Na C. F                             D. Ne

    Câu 5. Có 4 kí hiệu . Điều nào sau đây là sai?

    1. X và Y là hai đồng vị của nhau
    2. X và Z là hai đồng vị của nhau
    3. Y và T là hai đồng vị của nhau
    4. X và T đều có số proton và số nơtron bằng nhau

    Câu 6. Cho một số nguyên tố sau 8O, 16S, 6C,  7N, 1H. Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY2 là 18. Khí XY2 là:

    1. SO2 B. CO2 C. NO2                        D. H2S

    Câu 7. Nguyên tử 23Z có cấu hình e là: 1s22s22p63s1. Z có:

    1. 11 nơtron, 12 proton B. 11 proton, 12 nơtron
    2. 13 proton, 10 nơtron D. 11 proton, 12 electron

    Câu 8. Cho biết hiện tượng xảy ra và Giải thích bằng phương trình hóa học khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư?

    1. Không có hiện tượng gì
    2. Ban đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan dần thành dung dịch trong suốt
    3. Xuất hiện kết tủa trắng rồi tan ngay
    4. Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa này không tan.

    Câu 9. Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted?

    1. NH B. HPO C. PO                      D. Mg2+

    Câu 10. Điện phân nóng chảy Al2O3 với các điện cực bằng than chì, khí thoát ra ở anot là:

    1. O2 B. CO C. CO2                        D. cả B và C

    Câu 11. Cho các cặp oxi hóa khử sau:

    Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Br2/2Br

    Theo chiều từ trái qua phải tính oxi hóa tăng dần; tính khử giảm dần. Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

    1. Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
    2. Cu + 2FeCl3 2FeCl3 + CuCl2
    3. Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
    4. 2Ag + CuSO4 Ag2SO4 + Cu

    Câu 12. Hòa tan 1,3g kim loại A hóa trị II vào dung dịch H2SO4 dư, thu được 0,448 lít khí H2 (27,30C và 1,1 atm). Kim loại A là:

    1. Fe B. Zn C. Mg              D. Pb

    Câu 13. Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được

    1. dung dịch muối sắt (II) và NO B. dung dịch muối sắt (III) và NO
    2. dung dịch muối sắt (III) và N2O D. dung dịch muối sắt (II) và NO2

    Câu 14. Để luyện gang từ quặng, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

    1. Điện phân dung dịch FeCl2 B. Phản ứng nhiệt nhôm
    2. Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao
    3. Mg đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối

    Câu 15. Để nhận biết các chất bột: xôđa, magie oxit, nhôm oxit, đồng (II) sunfat và sắt (III) sunfat, chỉ cần dùng nước và:

    1. dung dịch NaOH B. dung dịch H2SO4
    2. dung dịch NH3 D. cả A và C đều đúng

    Câu 16. Người ta nén khí CO2 dư vào dung dịch đặc và đồng phân tử NaCl, NH3 đến bão hòa để điều chế:

    1. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NH4HCO3  D. (NH4)2CO3

    Câu 17. Người ta không thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại:

    1. Phương pháp nhiệt luyện B. Phương pháp thủy luyện
    2. Phương pháp điện phân D. Phương pháp nhiệt phân muối

    Câu 18. Để m gam kim loại kiềm X trong không khí thu được 6,2 gam oxit. Hòa tan toàn bộ lượng oxit trong nước được dung dịch Y. Để trung hòa dung dịch Y cần vừa đủ 100 ml dung dịch H2SO4 1M. Kim loại X là:

    1. Li B. Na C. K                            D. Cs

    Câu 19. Thêm 1ml dung dịch NaOH 7 M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Nồng độ mol/l của các ion thu được trong dung dịch sau phản ứng là:

    1. [Na+] = 3,5M , [SO] = 1,5M , [AlO] = 0,5M
    2. [Na+] = 0,5M , [SO] = 0,3M
    3. [Na+] = 0,7M , [SO] = 1,5M , [Al3+] = 0,1M
    4. [Na+] = 3,5M , [SO] = 0,3M , [AlO] = 0,5M

    Câu 20. Trong công nghiệp hiện đại người ta điều chế Al bằng cách nào?

    1. Điện phân nóng chảy B. Điện phân muối AlCl3 nóng chảy
    2. Dùng Na khử AlCl3 nóng chảy D. Nhiệt phân Al2O3

    Câu 21. Nung hỗn hợp X gồm bột Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y. Hòa tan Y trong NaOH dư thu được H2. Trong Y gồm:

    1. Al2O3, Fe B. Al2O3, Fe, Al
    2. Al2O3, Fe, Fe2O3 D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 22. Muối nitrat thể hiện tính oxi hóa trong môi trường:

    1. Axit B. Kiềm C. Trung tính   D. A và B

    Câu 23. Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai kim loại Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thì thu được 22,4 lít khí màu nâu. Nếu thay axit HNO3 bằng axit H2SO4 đặc, nóng thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (các khí đều được đo ở đktc).

    1. 22,4 lít B. 11,2 lít C. 2,24 lít                    D. kết quả khác

    Câu 24. Nhiệt phân muối KNO3 thì thu được khí:

    1. NO2 B. O2 C. Hỗn hợp NO2 và O2           D. Hỗn hợp NO và O2

    Câu 25. Cho hai phản ứng:

    (1) 2P + 5Cl2  2PCl5

    (2) 6P + 5KClO3  3P2O5 + 5KCl

    Trong hai phản ứng trên, P đóng vai trò là:

    1. chất oxi hóa B. chất khử
    2. tự oxi hóa khử D. chất oxi hóa ở (1), chất khử ở (2)

    Câu 26. Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang người ta nung 10g mẫu gang đó trong O2 thấy tạo ra 0,672 lít CO2 (đktc). Phần trăm C trong mẫu gang đó là:

    1. 3,6% B. 0,36% C. 0,48%                     D. 4%

    Câu 27. R là nguyên tố thuộc nhóm VIA. Trong hợp chất với H nó chiếm 94,12% về khối lượng. Nguyên tố R là:

    1. O B. S C. N                            D. Cl

    Câu 28. Để điều chế được cả 3 kim loại Na, Cu, Al người ta dùng phương pháp nào sau đây?

    1. Nhiệt luyện B. Thủy luyện
    2. Điện phân dung dịch D. Điện phân nóng chảy

    Câu 29. Cho dung dịch Na­2CO3 vào dung dịch AlCl3, đun nóng nhẹ, thấy có

    1. kết tủa trắng B. khí bay ra
    2. không có hiện tượng gì D. cả A và B

    Câu 30. Để nhận biết khí H2S, người ta dùng

    1. giấy quỳ tím ẩm B. giấy tẩm dung dịch CuSO4
    2. giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2 D. cả A, B, C đều đúng

    Câu 31. Axit –amino enantoic có

    1. 5 nguyên tử cacbon B. 6 nguyên tử cacbon
    2. 7 nguyên tử cacbon D. cả A, B, C đều đúng

    Câu 32. Protit tự nhiên là chuỗi poli peptit được tạo thành từ các:

    1. –amino axit B. –amino axit
    2. –amino axit D. –amino axit

    Câu 33. Nilon–6,6 được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa:

    1. axit ađipic và hexametylen điamin
    2. axit axetic và hexametylen điamin
    3. axit ađipic và anilin
    4. axit axetic và glixin

    Câu 34. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với axit axetic?

    1. Cl2, CaO, MgCO3, Na B. Cu, Zn(OH)2, Na2CO3
    2. CaCO3, Mg, CO, NaOH D. NaOH, C2H5OH, HCl, Na

    Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn a gam metan rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2mol Ca(OH)2 thu được 10,0 gam kết tủa. Giá trị của a là bao nhiêu gam?

    1. 20 gam B. 1,6 gam C. 3,2 gam                   D. 4,8 gam

    Câu 36. Để phân biệt các axit: fomic, axetic, acrylic người ta có thể dùng lần lượt các thuốc thử:

    1. nước Br2, dung dịch AgNO3 B. dung dịch Na2CO3, nước Br2
    2. nước Br2, dung dịch AgNO3/NH3 D. nước Br2, dung dịch KMnO4

    Câu 37. Đốt cháy một axit đơn chức mạch hở X thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng là 88 : 27. Lấy muối natri của X nung với vôi tôi xút thì được 1 hiđrocacbon ở thể khí. CTCT của X là:

    1. CH3COOH B. C2H5COOH
    2. CH­2=CHCOOH D. CH2=CHCH2COOH

    Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít propan, thì thể tích CO2 sinh ra ở cùng điều kiện là

    1. 5 lít B. 3 lít C. 6,72 lít                    D. 0,1339 lít

    Câu 39. Đốt cháy este X tạo ra CO2 và H2O với số mol như nhau. Vậy X là:

    1. este đơn chức B. este no, đa chức
    2. este no, đơn chức D. este có một nối đôi, đơn chức

    Câu 40. Tỉ lệ thể tích giữa CH4 và O2 là bao nhiêu để thu được hỗn hợp nổ mạnh nhất?

    1. 1 : 1 B. 1 : 2 C. 2 : 1                                    D. 1 : 3

    Câu 41. Một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon, khi cháy tạo ra số mol CO2 và H2O như nhau. Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?

    1. ankan và ankađien B. ankan và ankin
    2. anken và anken D. cả A, B, C đều đúng

    Câu 42. Hợp chất X có công thức phân tử C3H5Cl3. Thủy phân hoàn toàn X thu được chất Y. Y tác dụng được với Na giải phóng H2 và có phản ứng tráng gương. X có công thức cấu tạo là:

    1. CH3–CH2–CCl3 B. CH2Cl–CHCl–CHCl
    2. CH3–CCl2–CH2Cl D. CH2Cl–CH2–CHCl2

    Câu 43. C8H10O có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen. Biết rằng các đồng phân này đều tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với NaOH.

    1. 4 B. 5 C. 8                             D. 10

    Câu 44. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

    1. CH3COOH/H2SO4 đặc B. dung dịch AgNO3/NH3
    2. H2 (Ni/t0) D. Cu(OH)2

     

    Phần riêng: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

    Phần I. Theo chương trình không phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)

    Câu 45. Cách nào sau đây không nhận biết được protit?

    1. Cho tác dụng với Cu(OH)­2/NaOH B. Cho tác dụng với HNO3
    2. Cho tác dụng với dung dịch NaOH D. Đun nóng

    Câu 46. Một axit cacboxylic no mạch hở có công thức thực nghiệm dạng (C2H4O)n. Tìm giá trị của n?

    1. 1 B. 2 C. 3                             D. 4

    Câu 47. Ancol dễ tan trong nước là vì:

    1. giữa các phân tử ancol tồn tại liên kết hiđro liên phân tử
    2. giữa ancol và nước có liên kết hiđro
    3. ancol có tính axit yếu
    4. cả 3 lí do trên

    Câu 48. Cho 3,8 gam một điol tác dụng với K (dư) giải phóng 0,56 lít H2 (00C, 2 atm). Công thức phân tử của ancol là

    1. C3H­6(OH)2 B. C2H4(OH)2 C. C4H8(OH)2 D. C3H8(OH)2

    Câu 49. Tên gọi nào sau đây là tên của hợp chất có công thức cấu tạo sau?

    1. 2–isopropylbutanal B. 2–etyl–3–metylbutanal
    2. 2–etyl–3–metylbutan D. 2–etyl–3–metylbutanol

    Câu 50. Loại tơ nào dưới đây là tơ tổng hợp?

    1. tơ tằm B. tơ visco C. tơ axetat                 D. nilon–6

    Phần II. Theo chương trình phân ban

    Câu 51. Trong thí nghiệm điều chế C6H5NO2 người ta lắp ống sinh hàn hồi lưu nhằm:

    1. Tăng diện tích tiếp xúc của C6H6 với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc
    2. Giảm bớt sự bay hơi của axi H2SO4
    3. Giảm sự bay hơi của C6H6 và HNO3
    4. Cả A và B

    Câu 52. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, làm theo cách nào sau đây?

    1. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào H2O và khuấy đều
    2. Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào H2O và khuấy đều
    3. Rót từ từ H2O vào dung dịch H2SO4 đặc và khuấy đều
    4. Cả B và C

    Câu 53. Phản ứng tráng gương của glucozơ và bạc nitrat trong dung dịch amoniac diễn ra trong môi trường:

    1. axit B. kiềm C. trung tính    D. Cả A và C

    Câu 54. Dãy hóa chất có thể dùng để điều chế CH4 trong phòng thí nghiệm là:

    1. CH3COONa khan, CaO rắn, NaOH rắn.
    2. Dung dịch CH3COONa, CaO rắn, NaOH rắn
    3. CaO rắn và dung dịch NaOH bão hòa trộn với CH3COONa khan
    4. CH3COONa tinh thể, CaO, NaOH dung dịch

    Câu 55.  Trong phản ứng nhiệt phân kaliclorat (KClO3), để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm vai trò của MnO2 là:

    1. chất phản ứng B. chất xúc tác
    2. chất bảo vệ ống nghiệm D. chất sản phẩm.

    Câu 56. Công thức hóa học của các chất được chú thích 1, 2, 3, 4… trong hình vẽ mô tả thí nghiệm cacbon oxit khử đồng oxit dưới đây lần lượt là:

    1. CO, Ca(OH)2, HCOOH, CuO và H2SO4 đặc
    2. CO, HCOOH và H2SO4 đặc, Ca(OH)2, CuO
    3. CO, CuO, HCOOH và H2SO4 đặc, Ca(OH)2
    4. Thứ tự khác.

    ĐỀ SỐ 5

    Thời gian 90 phút

    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)

    Câu 1. Nguyên tử các nguyên tố trong một nhóm A của bảng tuần hòan có cùng:

    1. số nơtron B. số lớp electron
    2. số proton D. số e lớp ngoài cùng

    Câu 2. Trong nguyên tử của nguyên tố R có 18 electron. Số thứ tự chu kì và nhóm của R lần lượt là:

    1. 4 và VIIIB B. 3 và VIIIA C. 3 và VIIIB D. 4 và IIA

    Câu 3. Ion Cr3– có bao nhiêu electron?

    1. 21 B. 24 C. 27                           D. 52

    Câu 4. Các electron thuộc các lớp K, M, N, L trong nguyên tử khác nhau về:

    1. khoảng cách từ e đến hạt nhân B. năng lượng của e
    2. độ bền liên kết với hạt nhân D. A, B, C đều đúng

    Câu 5. Trường hợp nào sau đây dẫn được điện?

    1. Nước cất B. NaOH rắn, khan
    2. Etanol D. Nước biển.

    Câu 6. Chọn phát biểu sai:

    1. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nhiệt độ
    2. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào bản chất của axit đó
    3. Giá trị Ka của một axit phụ thuộc vào nồng độ
    4. Giá trị Ka của một axit càng lớn thì lực axit càng mạnh.

    Câu 7. Cho biết ion nào sau đây là axit theo Bronsted

    1. HS B. NH C. Na+             D. CO

    Câu 8. Cần bao nhiêu gam NaOH rắn để pha chế được 500 ml dung dịch có pH = 12

    1. 0,4 gam B. 0,2 gam C. 0,1 gam                   D. 2 gam

    Câu 9. Cho phương trình phản ứng: CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

    Phương trình ion rút gọn của phương trình trên là:

    1. CO+ H+ H2O + CO2
    2. CO+ 2H+ H2O + CO2
    3. CaCO3 + 2H+ + 2Cl CaCl2 + H2O + CO2
    4. CaCO3 + 2H+ Ca2+ + H2O + CO2

    Câu 10. Nồng độ ion H+ thay đổi như thế nào thì giá trị pH tăng 1 đơn vị?

    1. Tăng lên 1 mol/l B. Giảm đi 1 mol/l
    2. Tăng lên 10 lần D. Giảm đi 10 lần

    Câu 11. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch HNO­3 2,24 lít khí NO (đktc). Nếu thay dung dịch HNO3 bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được khí gì, thể tích là bao nhiêu (đktc)?

    1. H2, 3,36 lít B. SO2, 2,24 lít C. SO2, 3,36 lít            D. H2, 4,48 lít

    Câu 12. Cho các hợp chất: NH, NO2, N2O, NO, N2

    Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:

    1. N2 > NO> NO2 > N2O > NH B. NO > N2O > NO2 > N2 > NH
    2. NO> NO2 > N2O > N2 > NH D. NO > NO2 > NH > N2 > N2O

    Câu 13. Ở điều kiện thường photpho hoạt động mạnh hơn nitơ vì:

    1. nguyên tử P có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử N
    2. nguyên tử P có chứa obitan 3d còn trống còn nguyên tử N không có
    3. liên kết hóa học trong phân tử N2 bền vững hơn nhiều so với phân tử P4.
    4. photpho tồn tại ở trạng thái rắn còn nitơ tồn tại ở trạng thái khí.

    Câu 14. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric

    1. Fe2O3, Cu, Pb, P B. H2S, C, BaSO4, ZnO
    2. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

    Câu 15. Liên kết kim loại là loại liên kết sinh ra do

    1. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các ion âm
    2. dùng chung cặp electron
    3. các electron tự do gắn các ion dương kim loại lại với nhau
    4. do nhường electron từ nguyên tử này cho nguyên tử khác

    Câu 16. Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực than chì, đặt mảnh giấy quỳ tím ẩm ở cực dương. Màu của giấy quỳ:

    1. chuyển sang đỏ B. chuyển sang xanh
    2. chuyển sang đỏ sau đó mất màu D. không đổi

    Câu 17. Trong 3 dung dịch có các loại ion sau: Ba2+, Mg2+, Na+, SO, CO, NO. Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một loại cation. Cho biết đó là 3 dung dịch nào?

    1. BaSO4, Mg(NO3)2, Na2CO3 B. Ba(NO3)2, MgSO4, Na2CO3
    2. Ba(NO3)2, MgCO3, Na2SO4 D. BaCO3, MgSO4, NaNO3

    Câu 18. Đốt cháy sắt trong không khí ở nhiệt độ cao thu được:

    1. Fe2O3 B. Fe3O4 C. FeO                        D. FeO4

    Câu 19. Để sản xuất gang trong lò cao người ta nung quặng hematit (Chứa Fe2O3) với than cốc. Các phản ứng xảy ra theo thứ tự nào sau đây?

    1. Fe2O3 Fe3O4 FeO  Fe  Fe3C
    2. Fe3O4 Fe2O3 FeO  Fe  Fe3C
    3. Fe2O3 FeO Fe3O4  Fe  Fe3C
    4. FeO Fe2O3 Fe3O4  Fe  Fe3C

    Câu 20. Để nhận ra các dung dịch: Natri clorua, magiê clorua, sắt (II) clorua, sắt (III) clorua, chỉ cần dùng:

    1. Al B. Mg C. Cu                           D. Na

    Câu 21. Khử hoàn toàn 31,9 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao, tạo thành 9,0 gam H2O. Khối lượng sắt điều chế được từ hỗn hợp trên là:

    1. 23,9 g B. 19,2 g C. 23,6 g                     D. 30,581 g

    Câu 22. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng cách cho FeS tác dụng với:

    1. dung dịch HCl B. dung dịch H2SO4 đặc nóng
    2. dung dịch HNO3 D. nước cất

    Câu 23. Lưu huỳnh trong chất nào trong số các hợp chất sau: H2S, SO2, SO3, H2SO4 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử:

    1. H2S B. SO2 C. SO3             D. H2SO4

    Câu 24. Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng?

    1. Au, C, HI, Fe2O3 B. MgCO3, Fe, Cu, Al2O3
    2. SO2, P2O5, Zn, NaOH D. Mg, S, FeO, C

    Câu 25. KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

    Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:

    1. 5 và 2 B. 1 và 5 C. 2 và 5                      D. 5 và 1

    Câu 26. Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng phản ứng của H2S với muối của kim loại tương ứng?

    1. Na2S B. ZnS C. FeS             D. PbS

    Câu 27. Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch KI:

    1. O2 B. KMnO4 C. H2O2                       D. O3

    Câu 28. Hấp thụ hoàn toàn 22,4 (l) một hiđrocacbon vào dung dịch AgNO3 trong NH­3 dư thì thu được kết tủa Y (cho rằng thành phần kết tủa không bị biến đổi) và cân thấy khối lượng tăng 214g so với khối lượng X ban đầu. X là:

    1. CH4 B. CH CH   C. CH2=CH2    D. CH2=CH–CH3

    Câu 29. Cho 1,3g sắt clorua tác dụng với bạc nitrat dư thu được 3,444g kết tủa. Hóa trị của sắt trong muối sắt clorua trên là:

    1. I B. II C. III                           D. IV

    Câu 30. Chọn một thuốc thử dưới đây để nhận biết được các dung dịch sau: HCl, KI, ZnBr2, Mg(NO3)2.

    1. Dung dịch AgNO3 B. Dung dịch NaOH
    2. Giấy quỳ tím D. Dung dịch NH3

    Câu 31. Cho a gam nhôm tác dụng với b gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. Hòa tan A trong HNO3 dư, thu được 2,24 lít (đktc) một khí không màu, hóa nâu trong không khí. Khối lượng nhôm đã dùng là:

    1. 2,7 g B. 5,4 g C. 4,0 g                       D. 1,35 g

    Câu 32. Cho dung dịch glixin (axit amino axetic) dư vào dung dịch muối đồng (II) sunfat, thấy

    1. có kết tủa xanh nhạt
    2. tạo dung dịch màu xanh thẫm
    3. có kết tủa xanh nhạt, sau đó tan thành dung dịch màu xanh thẫm
    4. Không có hiện tượng gì xảy ra

    Câu 33. Để nhận ra protit người ta cho vào dung dịch vài giọt HNO3, đun nóng thu được hợp chất có màu:

    1. vàng B. đỏ C. tím xanh                 D. không rõ rệt

    Câu 34. Công thức tổng quát của axit no đơn chức là:

    1. CnH2nCOOH B. CnH2nO2 C. Cn+1H2nO2 D. CnH2n+2O2

    Câu 35. Số nguyên tử C trong phân tử valeric là:

    1. 6 B. 4 C. 5                             D. 3

    Câu 36. Cho 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH vào một bình phản ứng có axit sunfuric đặc làm xúc tác, sau phản ứng thu được m gam este. Giá trị của m là:

    1. 46g B. 60g C. 88g             D. 60g < m < 88g

    Câu 37. Một hợp chất X có CTPT: C3H6O2. X không tác dụng với Na và có phản ứng tráng gương. Cấu tạo của X là:

    1. CH3CH2COOH B. HO–CH2–CH2–CHO
    2. CH3COOCH3 D. HCOOCH2CH3

    Câu 38. Dùng những hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được 4 chất lỏng không màu là glixerin, rượu etylic, glucozơ, anilin:

    1. dung dịch Br2 và Cu(OH)2 B. AgNO3/NH3 và Cu(OH)2
    2. Na và dung dịch Br2 D. Na và AgNO3/NH3

    Câu 39. Chọn định nghĩa đúng về ancol?

    1. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm –OH
    2. Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết với cacbon thơm
    3. Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no
    4. Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm –OH liên kết với cacbon bậc 1

    Câu 40. C­4H8O có bao nhiêu đồng phân ancol?

    1. 3 B. 4 C. 5                             D. 6

    Câu 41. Những hợp chất nào sau đây có đồng phân lập thể?

    CH­3CCH (I), CH3CH=CHCH3 (II), (CH3)2CHCH2CH3 (III), CH3Br=CHCH3 (IV), CH3CH(OH)CH3 (V), CHCl=CH2 (VI)

    1. (II) B. (II) và (VI) C. (II) và (IV) D. (II), (III), (IV) và (V)

    Câu 42. CTPT của ankan có tỷ khối hơi so với không khí bằng 2 là:

    1. C3H8 B. C4H10 C. C4H….                    D. C5H12

    Câu 43. Dẫn 5,6 lít khí (đktc) hỗn hợp hai olefin qua bình chứa brom dư thấy khối lượng bình tăng 11,9g. Số nguyên tử C trung bình của hai olefin đó:

    1. 4, 3 B. 3, 4 C. 3, 5             D. 3, 2

    Câu 44. Một anken X có CTPT là C4H8, khi tác dụng với Br2/CCl4 tạo thành hợp chất Y không có đồng phân lập thể. CTCT của X là:

    1. CH2=CH-CH2-CH3 B. CH3–CH=CH–CH3
    2. CH2=C–CH3 D.

    CH3

    Phần riêng : Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

    Phần I. Theo chương trìn không phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50)

    Câu 45. Cho sơ đồ phản ứng sau:

    X, Y, Z, T có công thức lần lượt là:

    1. p–CH3–C6H4Br, p–CH2Br–C6H4Br, p–CH2OH–C6H4Br, p–CH2OH C6H4OH
    2. CH2Br–C6H5, p–CH2Br–C6H4Br, p–CH2OH–C6H4Br, p–CH2OH–C6H4OH
    3. p–CH2Br–C6H5, p–CH2Br–C6H4Br, p–CH3–C6H4OH, p–CH2OH–C6H4OH
    4. p–CH3–C6H4Br, p–CH2Br–C6H4Br, p–CH2Br–C6H4OH, p–CH2OH–C6H4OH

    Câu 46. Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol?

    1. CH3CH2Cl B. CH3–CH=CHCl C. C6H5CH2Cl
    2. C6H5Cl E. A, B và C F. A và C

    Câu 47. Thực hiện phản ứng tráng gương một anđehit n chức (trừ HCHO) thì tỉ lệ mol nanđehit : nAg là:

    1. 1:2 B. 1:4 C. 2n:1                        D. 1:2n

    Câu 48. Sắp xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần lực bazơ: NaOH, NH3, CH3NH2, C6H5NH2

    1. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < NaOH
    2. NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < NaOH
    3. CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 < NaOH
    4. NaOH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

    Câu 49. Alanin (axit –amino propionic) là một:

    1. chất lưỡng tính C. bazơ
    2. chất trung tính D. axit

    Câu 50. Trùng hợp isopren thu được mấy loại polime?

    1. 1 B. 2 C. 3                             D. 4

    Phần II. Theo chương trình phân ban

    Câu 51. Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối NaCl; CuCl2; FeCl3; ZnCl2. Kim loại cuối cùng thoát ra ở catot trước khi có khí thoát ra là:

    1. Fe B. Cu C. Zn                           D. Na

    Câu 52. Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là:

    1. Các điện cực có bản chất khác nhau
    2. Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp với nhau hoặc gián tiếp thông qua dây dẫn
    3. Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
    4. Các điện cực phải có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.

    Câu 53. Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là:

    1. 0,05 M B. 0,0625 M C. 0,50 M                    D. 0,625 M

    Câu 54. Đốt cháy hoàn toàn hai ancol X, Y là đồng đẳng kế tiếp nhau, người ta thấy tỉ số mol của H2O so với CO2 tăng dần. Vậy X, Y thuộc loại ancol nào dưới đây?

    1. Ancol no C. Ancol không no
    2. Ancol thơm D. Phenol

    Câu 55. Khi cho một ancol tác dụng với kim loại (vừa đủ hoặc dư) thu được khí hiđro có thể tích bằng một nửa thể tích hơi ancol đó ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, đó là ancol nào sau đây?

    1. Đa chức B. Đơn chức
    2. Etilenglycol D. Kết quả khác

    Câu 56. Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau, rồi thực hiện các thí nghiệm sau:

    – Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,18 g nước.

    – Phần hai tham gia phản ứng cộng H2, Ni, t0 thu được hỗn hợp X. Đốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí cacbonic thu được ở đktc là:

    1. 0,224 L B. 1,344 L C. 3,36 L                     D. 4,48 L

     

  • ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: BỘ ĐỀ THI VÀ LỜI GIẢI XÁC SUẤT THỐNG KÊ


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2011

     

    Môn thi : TOÁN

     

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

    Câu I (2,0 điểm). Cho hàm số y       1

    2 x  1

    1. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
    2. Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B. Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B. Tìm m để tổng k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất.

    Câu II (2,0 điểm).

    1. Giải phương trình

    1  sin 2 x  cos 2x

     

     

     

     

     

    sin x sin 2x .

     

     

     

    2

     

     

     

     

    1  cot2 x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    4 xy

    2

    3 y

    3

    2( x  y)  0

     

     

    5 x

     

     

     

    2. Giải hệ phương trình

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (x, y  R).

     

     

    xy ( x 2    y 2 )  2  ( x  y)2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

    x sin(1)cos x

     

     

    Câu III (1,0 điểm). Tính tích phân I =

    dx

     

     

     

     

     

     

     

    0

     

     

     

     

    x sincos x

     

    Câu IV (1,0 điểm). Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=BC=2a; hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm của AB; mặt phẳng qua SM và song song với BC, cắt AC tại N. Biết góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 600. Tính thể tích khối chóp S. BCNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN theo a.

     

    Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1; 4] và x       y, x      z. Tìm giá

     

    trị nhỏ nhất của biểu thức P =

    x

     

    y

     

    z

    .

     

     

     

     

    2 x  3y  y  z  z  x

    PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

    1. Theo chương trình Chuẩn

    Câu VI.a (2,0 điểm)

    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x + y + 2 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 4x – 2y = 0. Gọi I là tâm của (C), M là điểm thuộc . Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (A và B là các tiếp điểm). Tìm tọa độ điểm M, biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10.

     

    1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (2; 0; 1), B (0; -2; 3) và mặt phẳng (P): 2x – y – z + 4 = 0. Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA = MB = 3.

     

    Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm tất cả các số phức z, biết z2 = z 2  z .

     

    1. Theo chương trình Nâng cao

     

    Câu VI.b (2,0 điểm)

    1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) : x 2 y2 1. Tìm tọa độ các điểm A và

    4     1

     

    B thuộc (E), có hoành độ dương sao cho tam giác OAB cân tại O và có diện tích lớn nhất.

     

    1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2–4x–4y– 4z=0 và điểm A (4; 4; 0). Viết phương trình mặt phẳng (OAB), biết điểm B thuộc (S) và tam giác OAB đều.

     

    Câu VII.b (1,0 điểm) Tính môđun của số phức z, biết:

     

    (2z – 1)(1 + i) + ( z +1)(1 – i) = 2 – 2i.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BÀI GIẢI

     

     

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

     

     

    Câu I. 1.  D

    1

     

     

    y

    /

     

     

     

     

    1

    0,  x  D

     

     

    \

     

     

     

     

    ;

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2x  1 2

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TCĐ: x=

    1

     

    vì lim y, lim y; TCN: y =

    1

    vì lim y

    1

    2

     

    x

    1

     

     

     

     

    x

    1

     

     

    2

    x

    2

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    Hàm số nghịch biến trên (    ; 1 ) và ( 1 ; +  ). Hàm số không có cực trị.

    X

     

     

     

    2

    2

     

     

    -∞

    1

     

    +∞

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    y’

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Y

    1

     

     

     

    +∞

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    -∞

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

    y

     

     

     

     

     

     

    1

     

    2

    O

    1

    x

    1

     

    2  -1

     

     

     

     

     

     

    1. Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng d : y = x +m

     

    x  1  x  m   (2x – 1) (x + m) = -x + 1 (Vì x = 1 không là nghiệm)

    2x  1                                                                                             2

    2x2 + 2mx – (m + 1) = 0 (1)

    Phương trình (1) có         m 2   2 m  2    ( m  1) 2  1   0,  m       R

     

    Phương trình (1) luôn có 2 nghiệm nên d luôn cắt (C) tại hai điểm A, B.

    Hoành độ tiếp điểm tại A, B là x1, x2 là nghiệm của phương trình (1)

    x1

    + x2 = – m và x1.x2

    =

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    4(x 2

    x 2 )  4(x  x

     

     

     

    1

     

     

     

     

    1

     

    )  2

    Ta có: k1   k2

     

     

     

     

     

     

     

    =

     

    1

     

    2

    1

    2

     

     

    (2 x  1) 2

    (2 x

     

     

    1)2

     

    4x x

    2(x

    x

    )  1

    2

     

    1

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1  2

    1

    2

     

     

    =  (4 m 2  8m   6)      4( m  1) 2   2

    k1 + k2 đạt giá trị lớn nhất bằng -2     m = -1.

     

    Câu II:

    1  sin2x  cos 2x

     

     

     

     

    1.

     

     

     

     

    2.sin x. s in2x

     

     

     

    1  cot2 x

     

    sin2 x (1  sin2x  cos 2x )  22 sin2 x cos x (ĐK : sinx ≠ 0)

     

    1  sin 2 x  cos 2 x  22 cos x

     

    2 cos 2 x 2 sin x cos x 22 cos x 0 2 cos x (cos x sin x 2) 0

     

    cosx = 0 hay cosx + sinx = 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    cosx = 0 hay sin  x

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

    x =

     

    hay x =

     

    k 2  (k  Z)

    2.

     

     

    2

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4xy

    2

    3y

    3

    2(x  y)  0  (1)

    5x

     

     

     

     

     

     

    y 2 )  2  (x  y)2

     

    (2)

    xy (x 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    • xy (x 2 y 2 )  2  x 2    y 2   2xy

     

    (x 2 y 2 )(xy 1) 2(xy 1) 0 (xy 1)(x 2 y2 2) 0

    xy  1

    x 2    y2    2

     

     

     

     

     

     

    4xy

    2

    3y

    3

    2(x  y)  0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TH1:

    5x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    xy  1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

    v

     

    x   1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    y   1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4xy

    2

    3y

    3

    2(x  y)  0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    TH2 :

     

    2    y

    2    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4xy

    2

    3y

    3

    ( x

    2

    y

    2

    )(x  y)  0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x 2    y2    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    y  x

     

    v

     

    y

     

     

     

    x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

    y

    2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2  2

     

     

     

     

    2  2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x

     

     

     

    x

     

     

    1

     

     

    x

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

     

     

     

     

    5

     

     

     

    v

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

    y   1

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    y

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    y

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    5

     

     

     

     

     

     

    5

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x sin(1)cos x

     

     

    x sincos x

     

    x cos x

     

    Câu III :  04

    dx  04

     

     

     

     

     

     

    dx

    x sincos x

     

     

     

     

     

     

     

    x sincos x

     

    x sincos x

     

     

     

     

     

    x sincos x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    =

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

    2

     

     

    4

    1

     

    dx   x  ln

     

    x sincos x

     

     

     

     

     

     

     

    ln(

     

     

     

     

    )

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0

    x sincos x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0

     

     

    4

     

    8

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Câu IV

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ta có : SBA = 600 và  SBA là ½ tam giác đều

     

     

     

    S

     

     

     

     

    nên SA =

     

    4 a

     

    3

     

     

    2 a

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

    a

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    V(SMNCB)

    =

     

     

     

     

     

     

    (a  2a )

    2a

    3 = a

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    A

     

     

    M

    B

     

     

     

     

     

    3

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Kẻ NI // AB để có AMNI là hình vuông, vậy

    I             N                                       khoảng cách của AB đến SN chính là đường

    cao     SAI, gọi h là chiều cao đó, ta có:

    C

     

     

    1

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

    1

    h =

    a

    12

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    h 2

    (2a

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3)2    a2

     

    13

     

     

     

    Câu V. P =

    x

     

    y

     

    z

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2 x  3y  y  z  z  x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Lấy đạo hàm theo z ta có : P’ (z) = 0

     

     

    y

     

     

     

     

     

    x

     

    =

    (x  y )(z 2

    xy)

     

    ( y  z )2

    (z  x)2

    ( y  z )2 (z  x)2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    • Nếu x = y thì P = 6 5

     

    + Ta xét x > y thì P  P(

     

     

    ) =

     

    x

     

     

     

     

     

    2

    y

     

    xy

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2x  3y

    y

     

     

    x

    Khảo sát hàm P theo z, ta có P nhỏ nhất khi z =

     

     

     

     

    xy

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    t2

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Đặt t =

    x

     

    P thành f(t) =

     

     

    (t  (1; 2])

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    y

     

     

     

     

     

     

    2t 2

    3

    t

     

     

     

     

     

     

     

     

    f’(t) =

     

    2[4t 3 (t  1)  3(2t 2

    3)]

    < 0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    (2t 2   3)

    2 (t  1)2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy P                       f(t) f(2) = 34 . Dấu “=” xảy ra khi x = 4, y = 1, z = 2 33

    34

    Vậy min P =        .

     

    Câu VI.a.

     

    1. Diện tích MAI=5 = 1 AM.5AM 25 và MI2 = IA2 + AM2 = 25 2

     

    M               M(m; -m – 2). Vậy MI     (2     m; m   3) nên ta có phương trình:

     

    4    m 2   4 m   m 2   6 m  9    25        m2 + m – 6 = 0      m = 2 hay m = -3

     

    M (2; -4) và M (-3; 1).

    1. Pt mp (Q) trung trực đoạn AB qua trung điểm I (1;-1;2) của AB có VTPT

     

    IA=(1;1;-1) là : x + y – z + 2 = 0

     

    Giao tuyến d của (P) và (Q) qua J (0; 1; 3) có VTCP a = (2; 1; 3)

     

    2t

     

    pt d :  y  1  t

     

    z       3    3t

     

    MA = MB, M     (P)      M     d       M (2t; 1 + t; 3 + 3t)

     

    MA = 3             (2 – 2t)2 + (-1 – t)2 + (-2 – 3t)2 = 9

    t = 0 hay t =  3 . Vậy M (0; 1; 3) hay M

     

    7

    Câu VII.a. Giả sử z = a + bi (a, b     R)

     

    z 2                                                                   z 2         z              ( a          ib ) 2    a 2        b 2        a          ib         a 2        b 2

     

    a 2   b 2   a  a 2   b2

     

     

    a   2b

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

    2ab

     

     

     

     

    0 v a

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0

     

    4b2   1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0

     

    a

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

    1

     

     

     

    0

     

    a

     

     

     

    a

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    0

     

    b

     

    1

     

     

    b

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    • 4 12
      • ;
    • 7 7

     

    2abi    a 2  b 2   a   bi

     

    Vậy có 3 số phức thỏa ĐK là :

     

    0,  z

    1

     

    1

    i ,

    z

    1

     

    1

    i

     

     

     

     

    2

    2

     

    2

    2

     

    1. Theo chương trình Nâng cao

    Câu VI.b 1. Do xA, xB > 0 và OAB cân tại O nên A, B đối xứng nhau qua Ox và xA = xB > 0, yB = – yA

     

    Do A  (E) nên

    x 2

    y2

    A

     

    A

    1

     

    1

    4

     

     

     

    S OAB =

    1

    AB.d (O , AB )

    1

    2

     

    y A

     

    .

     

    x A

     

     

     

    x A yA

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x 2

    y 2

    Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có : 1 =

     

     

     

     

    A

     

     

     

     

     

     

    A

     

    2

     

     

    4

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    xA

     

     

     

     

    xA      2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    S lớn nhất khi và chỉ khi :

     

    4

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

    y

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    yA

     

     

    2

     

     

     

     

    A

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Vậy : A (

     

     

     

    2

     

    ) ; B (

     

     

     

     

    2

     

    ) hay A (

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

    ) ; B

    2;

    2;

     

     

    2;

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

    x2     2

    A .y A      x A y A     SOAB

    4

     

     

     

     

    2

    ( 2;      )

     

    Cách khác :

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    AH

     

    yA

     

     

    S OAB    x A .

     

    yA

    Gọi OH là đường cao ta có OH  x A , xA    0

    v

     

     

     

     

     

     

     

    Mà ta có :

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4 y 2

    4  4 y2

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4  4yA2

    A(  2;

     

     

    B(  2;

     

    )S OAB

     

     

    y A

     

     

     

     

    ),

     

     

     

     

     

    .2.

    .

    A

    A

    1

    2

     

    2

     

    2

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    xA

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    S  1   y A

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    A(2; 2 ), B(2;  2 ) hoặc B (2; 2 ), A(2;  2 )

    2                          2                                2                          2

     

    x B2   y B2 z B2 4x B  4y B   4zB    0

     

    1. B (S) và  OAB đều nên  OA 2    OB2

     

    OA 2    AB2

     

     

     

    x B2    y B2    z B2    4(x B    y B    zB )

    x B    y B    zB    8

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    32  x 2

    y 2

    z2

     

     

     

    x

    2

    y 2

    z2

    32

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    B

     

    B

     

    B

     

     

     

     

    B

    B

     

     

     

    B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    2

    (4  y B )

    2

    2

     

    2

    2

    2

    8( x B

    yB )  0

     

     

     

     

     

     

     

    32  (4  x B )

     

     

    zB

    x B

    y B

    z B

     

     

     

     

     

     

     

    x B    y B    zB    8

    zB    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    zB2    32

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x B2    y B2

    ( x B    y B ) 2   2 x B y B    zB2    32

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    yB

    4

     

     

     

     

     

     

    yB    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x B

     

     

     

     

    x B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    xB    0

     

    xB    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    yB    4 hay  yB    0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    zB

     

    zB    4

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trường hợp 1: OA  (4; 4; 0) ; OB  (0; 4; 4)

     

    OA, OB

    (16; 16;16)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Pt (OAB) : x – y + z = 0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trường hợp 2: OA  (4;4;0) ; OB  (4;0;4)

     

    OA, OB

    (16; 16; 16)

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Pt (OAB) : x – y – z = 0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Câu VII.b  Giả sử z = x + yi x, y  R

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Ta có : (2z – 1)(1 + i) + (

     

    +1)(1 – i) = 2 – 2i   2(1 + iz) + (1 – i)

     

    = 2

     

     

     

     

    z

    z

     

     

     

     

    2(1 + i)(x + yi) + (1 – i)(x – yi) = 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3x  3y  2

     

     

    x

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1

     

     

     

    1

     

     

    2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

    z

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3x – 3y + (x + y)i = 2

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    x  y  0

     

     

     

    1

     

     

     

     

     

     

    9  9

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    y

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    3

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Trần Văn Toàn

    (Trường THPT Vĩnh Viễn – TP.HCM)

  • 5 đề thi thử ĐH môn hóa năm 2009 và đáp án

    5 đề thi thử ĐH môn hóa năm 2009 và đáp án

    5 đề thi thử ĐH môn hóa năm 2009 và đáp án

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan:Đề thi toeic tháng 1 – 2009 c


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: 5 đề thi thử ĐH môn hóa năm 2009 và đáp án

    ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

    Môn thi : HOÁ

    50 câu, thời gian: 90 phút.

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

    H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

    ĐỀ SỐ 21

    1. Cho các dung dịch X1: HCl, X2: KNO3, X3: HCl + KNO3, X4: Fe2(SO4)3. Dung dịch nào có thể hòa tan được bột đồng?
    2. X1, X4, X2. B. X3, X2.            C. X3, X­4.            D. X1, X2, X3, X4.
    3. Cho phản ứng sau:

    FeS + H2SO4  ¾®  Fe2(SO4)3 + SO2­ + H2O.

    Hệ số cân bằng tối giản của của H2SO4

    1. 4. B. 12.                   C. 10.                   D. 8.
    2. Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:

    N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k)  ;    DH = -92 kJ.

    Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu

    1. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
    2. giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.
    3. tăng nhiệt độ của hệ.
    4. tăng áp suất chung của hệ.
    5. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam. Tính V và m.
    6. 0,224 lít và 14,48 gam. B. 0,672 lít và 18,46 gam.
    7. 0,112 lít và 12,28 gam. D. 0,448 lít và 16,48 gam.
    8. Hòa tan hết 22,064 gam hỗn hợp Al, Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3,136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp.
    9. 5.14%. B. 6,12%.             C. 6,48%.            D. 7,12%.
    10. Có 3 mẫu hợp kim: Fe-Al, K-Na, Cu-Mg. Hóa chất có thể dùng để phân biệt 3 mẫu hợp kim này là
    11. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl.
    12. dung dịch H2SO4 loãng. D. dung dịch MgCl2.
    13. Cho 16 gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3, phản ứng vừa đủ, giải phóng một hỗn hợp 4,48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19. Tính CM của dung dịch HNO3.

    A.2 M.                 B. 3M.                 C. 1,5M.              D. 0,5M.

    1. Cho hỗn hợp X gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì lượng kết tủa thu được sau phản ứng bằng khối lượng AgNO3 đã tham gia phản ứng. Thành phần % khối lượng NaCl trong X là
    2. 27,88%. B. 13,44%.           C. 15,20%.          D. 24,50%.
    3. Hỗn hợp X gồm 2 khí H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,5. Thể tích dung dịch KOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho trên là
    4. 50 ml. B. 100 ml.            C. 200 ml.        D. 100 ml hay 200 ml.
    5. Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1. A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit. B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3 Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây?
    6. HOOC-C6H4-CH=CH2 và  CH2=CH-COOC6H5.
    7. C6H5COOCH=CH2 và  C6H5-CH=CH-COOH.
    8. HCOOC6H4CH=CH2 và  HCOOCH=CH-C6H5.
    9. C6H5COOCH=CH2 và  CH2=CH-COOC6H5.
    10. Đốt cháy hoàn toàn 1,76 gam một axit hữu cơ X mạch thẳng được 1,792 lít khí CO2 (đktc) và 1,44 gam H2 Công thức cấu tạo của X là
    11. CH3CH2CH2COOH. B. C2H5COOH.
    12. CH3CH=CHCOOH. D. HOOCCH2COOH.
    13. Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 10% để được dung dịch H2SO4 20%?
    14. 6,320 gam. B. 8,224 gam.      C. 9,756 gam.      D. 10,460 gam.
    15. Cho các chất: A (C4H10­­), B (C4H9Cl), D (C4H10O), E (C4H11N). Số lượng các đồng phân của A, B, D, E tương ứng là
    16. 2, 4, 6, 8. B. 2, 3, 5, 7.         C. 2, 4, 7, 8.         D. 2, 4, 5, 7.
    17. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở đktc là
    18. 4,8 lít. B. 5,6 lít.              C. 0,56 lít.           D. 8,96 lít.
    19. Để phân biệt được 4 chất hữu cơ: axit axetic, glixerol (glixerin), rượu etylic và glucozơ chỉ cần dùng một thuốc thử nào dưới đây?
    20. Quỳ tím. B. CuO.               C. CaCO3.           D. Cu(OH)2/OH.
    21. Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng
    22. 9. B. 12,30.              C. 13.                   D. 12.
    23. Một bình cầu đựng đầy khí HCl được đậy bằng một nút cao su cắm ống thủy tinh vuốt nhọn xuyên qua. Nhúng miệng bình cầu vào một cốc thủy tinh đựng dung dịch NaOH loãng có pha thêm một vài giọt dung dịch phenolphtalein (có màu hồng). Hãy dự đoán hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên.
    24. Không có hiện tượng gì xảy ra.
    25. Nước ở trong cốc thủy tinh phun mạnh vào bình cầu và nước mất màu hồng.
    26. Nước ở trong cốc thủy tinh phun mạnh vào bình cầu và không mất màu hồng ban đầu.
    27. Nước không phun vào bình nhưng mất màu dần dần.
    28. Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thuộc loại ankan, anken, ankin. Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) khí X có khối lượng là m gam và cho tất cả sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng nước vôi trong (dư) thấy khối lượng bình tăng thêm 46,5 gam và có 75 gam kết tủa. Nếu tỉ lệ khối lượng của A và B là 22 : 13 thì giá trị m là bao nhiêu gam?
    29. 10 gam. B. 9,5 gam.          C. 10,5 gam.        D. 11 gam.
    30. Cho a gam hỗn hợp CH3COOH và C3H7OH tác dụng hết với Na thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là 2,24 lít. Giá trị của a là
    31. 3 gam. B. 6 gam.             C. 9 gam.             D. 12 gam.
    32. Cần lấy bao nhiêu tinh thể CuSO4. 5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để pha thành 280 gam dung dịch CuSO4 16%?
    33. 40 và 240 gam. B. 50 và 250 gam.
    34. 40 và 250 gam. D. 50 và 240 gam.
    35. Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở. Cho 2,76 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (to) thu được hỗn hợp anđehit. Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa. Công thức cấu tạo của A là
    36. C2H5OH. B. CH3CH2CH2OH.
    37. CH3CH(CH3)OH. D. CH3CH2CH2CH2OH.
    38. Cho một ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là
    39. kết tủa xuất hiện và dung dịch có màu xanh.
    40. không có hiện tượng gì xảy ra.
    41. đồng tan và dung dịch chuyển dần sang màu xanh.
    42. có khí màu vàng lục (khí Cl2) thoát ra.
    43. Nhóm các khí nào dưới đây đều không phản ứng với dung dịch NaOH?
    44. CO2, NO2. B. Cl2, H2S, N2O.
    45. CO, NO, NO2. D. CO, NO.
    46. Khối lượng phân tử của một loại tơ capron bằng 16950 đvC, của tơ enang bằng 21590 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại tơ trên lần lượt là
    47. 120 và 160. B. 200 và 150.     C. 150 và 170.     D. 170 và 180.
    48. Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là
    49. 33,4 gam. B. 66,8 gam.        C. 29,6 gam.        D. 60,6 gam.
    50. Có thể dùng phương pháp đơn giản nào dưới đây để phân biệt nhanh nước có độ cứng tạm thời và nước có độ cứng vĩnh cửu?
    51. Cho vào một ít Na2CO3. B. Cho vào một ít Na3PO4.
    52. Đun nóng. D. Cho vào một ít NaCl.
    53. Thể tích dung dịch HCl 0,3M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1M là
    54. 100 ml. B. 150 ml.            C. 200 ml.            D. 250 ml.
    55. Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C4H8 cộng hợp với H2O (H+, to) thì thu được tối đa số sản phẩm cộng là
    56. 3. B. 4.                     C. 5.                     D. 6.
    57. Đun nóng 5,8 gam hỗn hợp A gồm C2H2 và H2 trong bình kín với xúc tác thích hợp sau phản ứng được hỗn hợp khí X. Dẫn hỗn hợp X qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy bình tăng lên 1,4 gam và còn lại hỗn hợp khí Y. Tính khối lượng của hỗn hợp Y.
    58. 5,4 gam. B. 6.2 gam.          C. 3,4 gam.          D. 4,4 gam.
    59. Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO3 sẽ gây ra một số bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một hợp chất gây ung thư trong đường tiêu hóa). Để nhận biết ion NO3 người ta có thể dùng các hóa chất nào dưới đây?
    60. Dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOH.
    61. Cu và dung dịch H2SO4.
    62. Cu và dung dịch NaOH.
    63. Dung dịch CuSO4 và dung dịch H2SO4.
    64. Este X được điều chế từ aminoaxit A và rượu etylic. 2,06 gam X hóa hơi hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam nitơ ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. X có công thức cấu tạo là
    65. NH2-CH2-CH2-COO-CH2-CH3.
    66. NH2-CH2-COOCH2-CH3.
    67. CH3-NH-COO-CH2-CH3.
    68. CH3-COO-NH-CH­2-CH3.
    69. Chia hỗn hợp X gồm hai rượu, đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng thành hai phần bằng nhau.

    – Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 (đktc).

    – Phần 2: Thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn với H2SO4 đặc, ở 180oC thu được hỗn hợp Y gồm hai anken. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy đi chậm qua bình đựng dung dịch nước vôi trong dư, kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình tăng lên m gam. Giá trị của m là

    1. 4,4 gam. B. 1,8 gam.          C. 6,2 gam.          D. 10 gam.
    2. Cho hỗn hợp X gồm N2, H2 và NH3 đi qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần % theo thể tích của NH3 trong X là
    3. 25,0%. B. 50,0%.             C. 75,0%.            D. 33,33%.
    4. Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
    5. 0,672. B. 0,448.              C. 0,224.              D. 0,336.
    6. Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ tính theo đvC. trong sợi bông là 1750000, trong sợi gai là 5900000. Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử xenlulozơ của mỗi loại sợi tương ứng là
    7. 10802 và 36420. B. 12500 và 32640.
    8. 32450 và 38740.                        D. 16780 và 27900.
    9. Axit X mạch hở, không phân nhánh có công thức thực nghiệm (C3H5O2)n. Giá trị của n và công thức cấu tạo của X là
    10. n = 1, C2H4COOH.
    11. n = 2, HOOC[CH2]4COOH.
    12. n = 2, CH3CH2CH(COOH)CH2COOH.
    13. n = 2, HOOCCH2CH(CH3)CH2COOH.
    14. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O không tác dụng được với Na và NaOH?
    15. 4. B. 5.                     C. 6.                     D. 7.
    16. Khi nung nóng mạnh 25,4 gam hỗn hợp gồm kim loại M và một oxit sắt để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 11,2 gam sắt và 14,2 gam một oxit của kim loại M. M là kim loại nào?
    17. Al. B. Cr.                   C. Mn.                 D. Zn.
    18. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Fe (Z = 26) có số electron độc thân là
    19. 2. B. 4.                     C. 6.                     D. 8.
    20. Tổng số đồng phân của C3H6ClBr là
    21. 3. B. 4.                     C. 5.                     D. 6.
    22. Cho 6,72 lít (đktc) hai khí có số mol bằng nhau gồm axetilen và propan lội từ từ qua 0,16 lít dung dịch Br2 0,5M (dung môi CCl4) thấy dung dịch mất màu hoàn toàn, khí đi ra khỏi bình chiếm thể tích 5,5 lít đo ở 25oC và 760 mmHg. Khối lượng sản phẩm cộng brom là
    23. 25,95 gam. B. 23,25 gam.      C. 17,95 gam.      D. 14,75 gam.
    24. Có thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt 5 lọ chứa các chất màu đen sau: Ag2O, CuO, FeO, MnO2, (Fe + FeO)?
    25. Dung dịch HNO3. B. Dung dịch Fe2(SO4)3.
    26. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaOH.
    27. Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung dịch là NH4HCO3, NaAlO2, C6H5 Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên?
    28. NaOH. B. HCl.                C. BaCl2.             Quì tím.
    29. Trên bề mặt của các hồ nước vôi hay các thùng nước vôi để ngoài không khí thường có một lớp váng mỏng. Lớp váng này chủ yếu là
    30. canxi. B. canxi hiđroxit.
    31. canxi cacbonat. D. canxi oxit.
    32. Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để nhận biết ba dung dịch: NaCl, ZnCl2, AlCl3?
    33. NaOH. B. NH3.                C. HCl.                D. BaCl2.
    34. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam chất hữu cơ X cần dùng vừa đủ 3,92 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol là 1 : 1. X tác dụng với KOH tạo ra hai chất hữu cơ. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
    35. 1. B. 2.                     C. 3.                     D. 4.
    36. Oxit B có công thức X2 Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây?
    37. Na2O. B. K2O.                C. Cl2O.               D. N2O.
    38. Trong công thức CS2, tổng số đôi electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là
    39. 2. B. 3.                     C. 4.                     D. 5.
    40. Một polime mà một mắt xích của nó gồm các nguyên tử C và các nguyên tử Cl. Polime này có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000. Polime đó có mắt xích là
    1. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2, CO, H2. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam H2 Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là
    2. 28,571%. B. 14,289%.         C. 13,235%.        D. 13,135%.

    ĐÁP ÁN ĐỀ 21:

    1. C 6. A 11. A 16. D 21. B 26. C 31. B 36. B 41. D 46. A
    2. C 7. B 12. C 17. B 22. C 27. A 32. C 37. B 42. C 47. A
    3. D 8. A 13. C 18. C 23. D 28. C 33. B 38. C 43. B 48. C
    4. D 9. B 14. B 19. D 24. C 29. D 34. A 39. B 44. C 49. B
    5. A 10. D 15. D 20. A 25. B 30. B 35. A 40. C 45. B 50. B

     

    ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

    Môn thi : HOÁ

    50 câu, thời gian: 90 phút.

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

    H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

    ĐỀ SỐ 22

    1. Ancol X mạch hở có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức. Cho 9,3 gam ancol X tác dụng với Na dư thu được 3,36 lít khí. Công thức cấu tạo của X là
    2. CH3OH. B. CH2OHCHOHCH2OH.
    3. CH2OHCH2OH. D. C2H5OH.
    4. Một bình kín có thể tích V bằng 11,2 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol Cl2. Chiếu ánh sáng khuếch tán cho 2 khí phản ứng với nhau, sau một thời gian đưa bình về 0o Tính áp suất trong bình, biết rằng có 30% H2 đã phản ứng.
    5. 1 atm. B. 0,7 atm.           C. 2 atm.              D. 1,4 atm.
    6. Cho các chất sau:

    C2H5OH (1),  CH3COOH (2),  HCOOH (3),  C6H5OH (4).

    Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là

    1. (4), (1), (3), (2). B. (4), (1), (2), (3).
    2. (1), (4), (3), (2). D. (1), (4), (2), (3).
    3. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2?
    4. BaCl2. B. NaOH.            C. AgNO3.          D. Ba(OH)2.
    5. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. X có công thức là
    6. C2H5NH2. B. C3H7NH2.       C. CH3NH2.        D. C4H9NH2.
    7. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
    8. 66,67%. B. 33,33%.           C. 16,66%.          D. 93,34%.
    9. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương?
    10. 5. B. 4.                     C. 3.                     D. 2.
    11. Biết thành phần % khối lượng P trong tinh thể Na2HPO4.nH2O là 8,659%. Tinh thể muối ngậm nước đó có số phân tử H2O là
    12. 9. B. 10.                   C. 11.                   D. 12.
    13. Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O?
    14. 5. B. 3.                     C. 2.                     D. 4.
    15. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 3,36 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là
    16. 17%. B. 16%.                C. 71%.               D. 32%.
    17. Đốt cháy hoàn toàn một ete đơn chức thu được H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol 4 : 3. Ete này có thể được điều chế từ ancol nào dưới đây bằng một phương trình hóa học?
    18. CH3OH và CH3CH2CH2OH. B. CH3OH và CH3CH(CH3)OH.
    19. CH3OH và CH3CH2OH. D. C2H5OH và CH3CH2CH2OH.
    20. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. Đốt cháy B thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2 Biết V­A = 3VB. Công thức của X là
    21. C3H4. B. C3H8.               C. C­2H.              D. C­2H4.
    22. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO bằng 300 ml dung dịch H­2SO4 0,1M (vừa đủ). Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được lượng muối sunfat khan là
    23. 5,51 gam. B. 5,15 gam.        C. 5,21 gam.        D. 5,69 gam.
    24. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H11N?
    25. 8. B. 7.                     C. 6.                     D. 5.
    26. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X bằng một lượng vừa đủ oxi. Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua H2SO4 đặc thì thể tích khí giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng
    27. ankin. B. anken.             C. ankan.             D. ankađien.
    28. Phát biểu nào dưới đây không đúng?
    29. Số khối bằng hoặc xấp xỉ khối lượng của hạt nhân nguyên tử tính ra u (đvC).
    30. Số khối là số nguyên?
    31. Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron.
    32. Số khối kí hiệu là A.
    33. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước có thể cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình
    34. NaOH và H2SO4. B. Na2CO3 và P2O5.
    35. H2SO4 và KOH. D. NaHCO3 và P2O5.
    36. Cho sơ đồ biến hóa sau:

    Trong 6 phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hóa – khử?

    1. 5. B. 4.                     C. 3.                     D. 6.
    2. Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thử là chất nào sau đây?
    3. CuSO4 khan. B. Na kim loại.    C. benzen.           D. CuO.
    4. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
    5. Đám cháy do xăng, dầu.
    6. Đám cháy nhà cửa, quần áo.
    7. Đám cháy do magie hoặc nhôm.
    8. Đám cháy do khí ga.
    9. Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hóa là
    10. 3-etylpenten-2. B. 3-etylpenten-1.
    11. 3-etylpenten-3. D. 3,3-đimetylpenten-2.
    12. Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propylclorua và phenylclorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 gam kết tủa. Khối lượng phenylclorua có trong hỗn hợp A là
    13. 2,0 gam. B. 1,57 gam.        C. 1,0 gam.          2,57 gam.
    14. Cho các mệnh đề dưới đây:
    15. a) Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ -1 đến +7.
    16. b) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa.
    17. c) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl.
    18. d) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI.

    Các mệnh đề luôn đúng là

    1. a, b, c. B. b, d.                 C. b, c.                 D. a, b, d.
    2. Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1,4375. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Công thức phân tử của A là
    3. CH3OH. B. C­2H5OH.         C. C3H7OH.        D. C­4H9OH.
    4. Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro là RH3 trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lượng thì R là
    5. S. B. P.                     C. N.                    D. Cl.
    6. Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải) của 3 axit: C6H5OH (X), CH3COOH (Y), H2CO3 (Z) là
    7. X, Y, Z. B. X, Z, Y.          C. Z, X, Y.          D. Z, Y, X.
    8. Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH và C15H31COOH?
    9. 5. B. 2.                     C. 3.                     D. 1.
    10. Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối clorua khan?
    11. 2,66 gam. B. 22,6 gam.        C. 26,6 gam.        D. 6,26 gam.
    12. A là hợp chất hữu cơ có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C6H10O4, cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon gấp đôi nhau. Công thức cấu tạo của A là
    13. CH3COOCH2CH2COOCH3. B. CH3CH2OOCCH2OOCCH3.
    14. CH3COOCH2CH2OOCCH3. D. CH3CH2OOCCH2COOCH3.
    15. Tỉ khối hơi của anđehit X so với H2 bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là
    16. CH2=CH-CHO. B. CH3-CH2-CHO.
    17. OHC-CHO. D. CH2=CH-CH2-CHO.
    18. Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh, được gọi chung là
    19. sự ăn mòn kim loại. B. sự ăn mòn hóa học.
    20. sự khử kim loại. D. sự ăn mòn điện hóa.
    21. Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là
    22. 22,4 gam. B. 11,2 gam.        C. 20,8 gam.        D. 16,8 gam.
    23. Tính chất nào sau đây không phải của CH2=C(CH3)-COOH?
    24. Tính axit.
    25. Tham gia phản ứng cộng hợp.
    26. Tham gia phản ứng tráng gương.
    27. Tham gia phản ứng trùng hợp.
    28. Trong 1 cốc đựng 200 ml dung dịch AlCl3 Rót vào cốc V ml dung dịch NaOH, nồng độ a M ta thu được một kết tủa, đem sấy khô và nung đến khối lượng không đổithì được 5,1 gam chất rắn. Nếu V = 200ml thì a có giá trị nào sau đây?
    29. 2,5M hay 3M. B. 1,5M hay 7,5M.
    30. 3,5M hay 0,5M. D. 1,5M hay 2M.
    31. Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2 gam ancol đơn chức C. Cho toàn bộ ancol C bay hơi ở 127oC và 600 mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lít.

    Công thức phân tử của chất X là

    1. CH(COOCH3)3. B. H3C-OOC-CH2-CH2-COO-CH3.
    2. C2H5-OOC-COO-C2H5. D. H5C3-OOC-COO-C3H5.
    3. Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăng. Kết luận nào dưới đây là không đúng?
    4. Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu.
    5. Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O).
    6. Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch.
    7. Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch.
    8. A có CTPT là C4H6O2 và phù hợp với dãy biến hóa sau:

    A  B  C  cao su Buna.

    Số CTCT hợp lý có thể có của A là

    1. 1. B. 2.                     C. 3.                     D. 4.
    2. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. Công thức phân tử của A là
    3. (H2N)2C2H3COOH. B. H2NC2H3(COOH)­2.
    4. (H2N)2C2H2(COOH)­2. D. H2NC3H5(COOH)2.
    5. Polietilen được trùng hợp từ etilen. Hỏi 280 gam polietilen đã được trùng hợp từ bao nhiêu phân tử etilen?
    6. 5´6,02.1023. B. 10´6,02.1023.
    7. 15´6,02.1023. D. Không xác định được.
    8. Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là
    9. 949,2 gam. B. 945,0 gam.      C. 950,5 gam.      D. 1000 gam.
    10. Cho phản ứng thuận nghịch:

    N2 + 3H2  2NH3.

    Tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khi tăng thể tích bình phản ứng lên 2 lần (nhiệt độ bình không thay đổi)?

    1. Tăng lên 4 lần. B. Giảm xuống 4 lần.
    2. Tăng lên 16 lần. D. Giảm xuống 16 lần.
    3. 17,7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. Công thức của ankyl amin là
    4. CH5N. B. C4H9NH2.       C. C3H9N.           D. C2H5NH2.
    5. Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân của AlCl3?
    6. NH4Cl. B. Na2CO3.
    7. ZnSO4. D. Không có chất nào cả.
    8. Sử dụng giả thiết sau để trả lời câu hỏi 4445?

    Chia 2,29 gam hỗn hợp 3 kim loại: Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 hòa tan hoàn toàn trong dụng dịch HCl giải phóng 1,456 lít H2 (đktc) và tạo ra m gam hỗn hợp muối clorua; Phần 2 bị oxi hóa hoàn toàn thu được m¢ gam hỗn hợp 3 oxit.

    Khối lượng m có giá trị là

    1. 4,42 gam. B. 3,355 gam.      C. 2,21 gam.        D. 5,76 gam.
    2. Khối lượng m¢ có giá trị là
    3. 2,185 gam. B. 4,37 gam.        C. 3,225 gam.      D. 4,15 gam.
    4. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng:

    FeO + HNO3  ¾®  Fe(NO3)3 + NO + H2O

    là bao nhiêu?

    1. 1 : 3. B. 1 : 10.              C. 1 : 9.                D. 1 : 2.
    2. Khi đốt cháy đồng đẳng của rượu đơn chức ta thấy tỉ lệ số mol CO2 và nước tăng dần theo số cacbon. Rượu trên thuộc dãy đồng đẳng
    3. rượu thơm. B. rượu no.
    4. rượu không no. D. không xác định được.
    5. Để thu được 6,72 lít O2 (đktc) cần phải nhiệt phân hoàn toàn bao nhiêu gam tinh thể KClO3.5H2O (khi có MnO2 xúc tác)?
    6. 21,25 gam. B. 42,50 gam.      C. 63,75 gam.      D. 85,0 gam.
    7. Trong bình kín dung tích không đổi chứa đầy không khí ở 25 oC và 2 atm. Bật tia lửa điện để phản ứng xảy ra.N2 + O2 Áp suất p và khối lượng mol phân tử trung bình của hỗn hợp sau phản ứng ở 25 oC là  sẽ có giá trị
    8. p = 2 atm, = 29 g/mol. B. p = 2 atm, > 29 g/mol.
    9. p = 2 atm, < 29 g/mol. B. p = 1 atm, = 29 g/mol.
    10. Sục từ từ 2,24 lít SO2 (đktct) vào 100 ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là
    11. Na2SO3, NaOH, H2O. B. NaHSO3, H2O.
    12. Na2SO3, H2O. D. Na2SO3, NaHSO3, H2O.

    ĐÁP ÁN ĐỀ 22:

    1. C 6. A 11. C 16. A 21. A 26. B 31. A 36. D 41. D 46. C
    2. C 7. B 12. C 17. D 22. A 27. C 32. A 37. C 42. C 47. C
    3. D 8. D 13. C 18. A 23. B 28. C 33. C 38. A 43. B 48. B
    4. D 9. A 14. A 19. A 24. A 29. D 34. B 39. B 44. D 49. A
    5. A 10. A 15. C 20. C 25. D 30. B 35. B 40. A 45. A 50. A

    ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

    Môn thi : HOÁ

    50 câu, thời gian: 90 phút.

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

    H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

    ĐỀ SỐ 23

    1. Ion HS có tính chất
    2. axit. B. trung tính.       C. lưỡng tính.      D. bazơ.
    3. Ion Al(H2O)3+ có tính chất
    4. axit. B. trung tính.       C. lưỡng tính.      D. bazơ.
    5. Muối axit là
    6. muối có khả năng phản ứng với bazơ.
    7. muối vẫn còn hiđro trong phân tử.
    8. muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh.
    9. muối vẫn còn hiđro có khả năng thay thế bởi kim loại.
    10. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
    11. 1,033 gam. B. 10,33 gam.      C. 9,265 gam.      D. 92,65 gam.
    12. Magie có thể cháy trong khí cacbonđioxit tạo ra một chất bột X màu đen. Công thức hóa học của X là
    13. Mg2C. B. MgO.              C. Mg(OH)2.       D. C (cacbon).
    14. Cho 3,78 gam bột Al phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch Y. Khối lượng chất tan trong dung dịch Y giảm 1,06 gam so với dung dịch XCl3. Công thức của muối XCl3
    15. AuCl3. B. CrCl3.              C. NiCl3.              D. FeCl3.
    16. Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là
    17. 74% và 26%. B. 84% và 16%.   C. 26% và 74%.  D. 16% và 84%.
    18. Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và c mol HCO3. Nếu chỉ dùng nước vôi trong, nóng dư Ca(OH)2 pM để làm giảm độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V lít nước vôi trong vào cốc, độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V theo a, b, p là
    19. . B. .              C. .           D. .
    20. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9 gam muối clorua của một kim loại hóa trị (II) thu được 0,48 kim loại ở catot. Kim loại đã cho là
    21. Zn. B. Mg.                 C. Ca.                  D. Ba.
    22. Điện phân hoàn toàn một lít dung dịch AgNO3 với hai điện cực trơ thu được một dung dịch có pH = 2. Xem thể tích dung dịch không thay đổi thì lượng bám ở catot là
    23. 0,216 gam. B. 0,108 gam.      C. 0,54 gam.        D. 1,08 gam.
    24. Nói “các phản ứng nhiệt phân đều là phản ứng oxi hóa – khử” là
    25. đúng. B. đúng nếu phản ứng có thay đổi số oxi hóa.
    26. sai. D. có thể thể đúng.
    27. Trong phản ứng oxi hóa – khử H2O có thể đóng vai trò là
    28. chất khử. B. chất oxi hóa.   C. môi trường.     D. cả A, B, C.
    29. H2O2 là chất có thể cho, có thể nhận điện tử vì trong đó oxi có
    30. mức oxi hóa trung gian. B. mức oxi hóa -1.
    31. hóa trị (II). D. hóa trị (I).
    32. Trong phương trình:

    Cu2S + HNO3  ¾®  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O,

    hệ số của HNO3

    1. 18. B. 22.                   C. 12.                   D. 10.
    2. Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,104M so với 50 ml dung dịch Ag2SO4 0,125M sẽ thu được lượng kết tủa là
    3. 0,7624 gam. B. 0,7426 gam.    C. 0,7175.            D. 0,7462.
    4. Trộn 50 ml dung dịch BaCl2 2,08% (d = 1,15 g/ml) với 75 ml dung dịch Ag2SO4 0,05M sẽ thu được lượng kết tủa là
    5. 2,29 gam. B. 2,1577 gam.    C. 1,775 gam.      D. 1,95 gam.
    6. Để trung hòa hết 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,25M thì thể tích dung dịch HClO4 10,05% (d = 1,1 g/ml) cần dùng là
    7. 100 ml. B. 72 ml.              C. 50 ml.              D. 25 ml.
    8. Cho 4,9 gam hỗn hợp A gồm K2SO4, Na2SO4 vào 100 ml dung dịch Ba(OH)­2 0,5M được 6,99 gam kết tủa trắng. Phần trăm khối lượng K2SO4 trong A là
    9. 71,0204%. B. 69,0124%.       C. 35,5102%.      D. 28,9796%.
    10. Hòa tan a gam M2(CO3) bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% được dung dịch muối 15,09%. Công thức muối là
    11. FeCO3. B. MgCO­3.          C. CuCO3.           D. CaCO3.
    12. Sục hết 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M. Sau thí nghiệm được dung dịch A. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl­2 0,16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3,94 gam kết tủa và dung dịch C. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng
    13. 0,02M. B. 0,025M.          C. 0,03M.            D. 0,015M.
    14. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1,5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0,005M và H­2SO4 0,0025M là
    15. 0,0489 gam. B. 0,9705 gam.    C. 0,7783 gam.    D. 0,1604 gam.
    16. Độ điện li của một chất điện li phụ thuộc
    17. nồng độ và nhiệt độ. B. bản chất chất điện li.
    18. bản chất dung môi. D. cả A, B, C.
    19. Chất điện li mạnh là
    20. chất điện li 100%. B. chất điện li hầu như hoàn toàn.
    21. chất điện phân. D. chất không bị thủy phân.
    22. X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức.

    Trộn 1,2 gam X với 5,18 gam Y được hỗn hợp Z. Để trung hòa hết Z cần 90 ml dung dịch NaOH 1M.

    Trộn 7,8 gam X với 1,48 gam Y được hỗn hợp Z¢. Để trung hòa hết Z¢ cần 77 ml dung dịch NaOH 2M.

    Tìm công thức tương ứng của X, Y.

    1. CH3 COOH và C3H5COOH. B. CH3COOH và C2H5COOH.
    2. C2H5COOH và C3H7COOH. D. C2H5COOH và C4H9COOH.
    3. Độ pH đặc trưng cho
    4. tính axit của dung dịch.
    5. tính axit – bazơ của các chất.
    6. tính axit, tính bazơ của dung dịch.
    7. nồng độ ion H3O+ của dung dịch.
    8. Đốt cháy hết m gam một axit no, đơn chức, mạch hở được (m + 2,8) gam CO2 và (m – 2,4) gam nước. Axit này là
    9. HCOOH. B. CH3COOH.    C. C­2H5 COOH.  D. C3H7 COOH.
    10. Đốt cháy 7,3 gam một axit no, mạch hở được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O đã cho công thức phân tử
    11. CH3COOH. B. COOH-COOH.
    12. C2H5-COOH. D. C4H8(COOH)2.
    13. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. A là
    14. CH3COOH. B. HOOC-COOH.
    15. CH2(COOH)2. D. C3H7COOH.
    16. Đốt cháy 14,4 gam chất hữu cơ A được 28,6 gam CO2; 4,5 gam H2O và 5,3 gam Na2CO3. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. A có công thức phân tử
    17. C3H5O2Na. B. C4H7O2Na.      C. C4H5O2Na.     D. C7H5O2Na.
    18. Dầu ăn là hỗn hợp các triglixerit. Có bao nhiêu loại triglixerit trong một mẫu dầu ăn mà thành phần phân tử gồm glixerin kết hợp với hai axit C17H35COOH và C17H34COOH?
    19. 6 triglixerit. B. 9 triglixerit.     C. 12 triglixerit.   D. 18 triglixerit.
    20. Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức, có công thức phân tử C6H10O4. Khi thủy phân X trong NaOH thu được một muối và hai rượu có số cacbon gấp đôi nhau. X có cấu tạo
    21. HOOCCH2CH2CH2CH2COOH. B. CH3OOCCH2COOC2H5.
    22. HOOCCH2CH2CH2COOCH3. D. C2H5COOCH2CH2COOH.
    23. Thủy phân hoàn toàn 4,4 gam este đơn chức E bằng 22,75 ml dung dịch NaOH 10% (d = 1,1 g/ml). Biết lượng NaOH này dư 25% so với lý thuyết. E là
    24. este chưa no. B. C4H8O2.          C. C5H8O2.          D. C4H6O2.
    25. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm – Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
    26. H2N-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH2)-COOH.
    27. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. D. C3H7-CH(NH2)-COOH.
    28. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm – Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
    29. H2N-CH2-COOH. B. CH3CH(NH2)-CH2-COOH.
    30. C3H7-CH(NH2)-COOH. D. C6H5-CH(NH2)-COOH.
    31. Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?
    32. Tính bazơ của protit.
    33. Tính axit của protit.
    34. Tính lưỡng tính của protit.
    35. Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin.
    36. Tìm định nghĩa đúng về nhóm chức?
    37. Là các hợp chất hữu cơ có những tính chất hóa học nhất định.
    38. Là các nhóm -OH, -COOH, -CHO.
    39. Là nhóm các nguyên tử gây ra các phản ứng hóa học đặc trưng cho một hợp chất hữu cơ.
    40. Là nhóm các chất hữu cơ quyết định tính chất đặc trưng cho hợp chất đó.
    41. Rượu etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các anđehit và dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
    42. trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic cho phản ứng với natri.
    43. trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic tạo được liên kết hiđro với nước.
    44. trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic có khả năng loại nước tạo olefin.
    45. trong các hợp chất đã nêu, chỉ có rượu etylic có liên kết hiđro liên phân tử.
    46. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no, mạch hở A cần 2,5 mol khí oxi. A là
    47. CH3OH. B. C2H4(OH)2.     C. C2H5OH.        D. C3H7OH.
    48. Benzen không phản ứng với Br2 trong dung dịch nhưng phenol lại làm mất màu dung dịch brom nhanh chóng vì
    49. phenol có tính axit.
    50. tính axit của phenol yếu hơn cả axit cacbonic.
    51. do ảnh hưởng của nhóm OH, các vị trí ortho và para trong phenol giàu điện tích âm, tạo điều kiện dễ dàng cho tác nhân Br+ tấn công.
    52. phenol không phải là một dung môi hữu cơ tốt hơn như benzen.
    53. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do
    54. nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết.
    55. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3.
    56. nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N.
    57. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N.
    58. Chọn câu sai trong số các câu sau đây?
    59. Etylamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro.
    60. Tính chất hóa học của etylamin là phản ứng tạo muối với bazơ mạnh.
    61. Etylamin tan trong nước tạo dung dịch có khả năng sinh ra kết tủa với dung dịch FeCl3.
    62. Etylamin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron chứa liên kết có khả năng nhận proton.
    63. Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là
    64. C2H5NH2. B. (CH3)2NH.      C. C6H5NH2.       D. (CH3)3N.
    65. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
    66. 100 ml. B. 50 ml.              C. 200 ml.            D. 320 ml.
    67. Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Nếu trộn 3 amin trên theo tỉ lệ mol (và thứ tự phân tử khối tăng dần) = 1 : 10 : 5 thì công thức phân tử của 3 amin đó là
    68. CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2. B. C2H7N, C3H9N, C4H11N.
    69. C3H9N, C4H11N, C5H14N. D. C3H7N, C4H9N, C5H11N.
    70. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Công thức của amin đó là
    71. C2H5NH2. B. CH3NH2.         C. C4H9NH2.       D. C3H7NH2.
    72. Điều nào sau đây luôn đúng?
    73. Công thức tổng quát của một anđehit no mạch hở bất kỳ là CnH2n+2-2kOk (k là số nhóm -CHO).
    74. Một anđehit đơn chức, mạch hở bất kỳ cháy cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2 phải là anđehit no.
    75. Bất cứ anđehit đơn chức nào khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO/NH3 cũng đều tạo ra số mol Ag gấp đôi số mol anđehit đã dùng.
    76. Chỉ có anđehit no có 2 nhóm chức cacbonyl tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư mới tạo ra số mol Ag gấp 4 lần số mol anđehit đã dùng.
    77. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2. Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag. A là
    78. anđehit chưa no. B. HCHO.
    79. CHO-CHO. D. CH2=CH-CHO.
    80. Công thức đơn giản nhất của anđehit A chưa no, mạch hở chứa một liên kết ba trong phân tử là C2 A có công thức phân tử là
    81. C2HO. B. C6H3O3.          C. C8H4O4.          D. C4H2O2.
    82. Trung hòa a mol axit hữu cơ A cần 2a mol NaOH. Đốt cháy hết a mol axit A được 2a mol CO2. A là
    83. axit no đơn chức. B. CH3COOH.
    84. HOOC-COOH. D. COOH-CH2-COOH.
    85. Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan. Axit nói trên là
    86. HCOOH. B. CH3COOH.
    87. CH2=CH-COOH. D. C2H5COOH.

    ĐÁP ÁN ĐỀ 23:

    1. C 6. D 11. B 16. D 21. B 26. B 31. B 36. C 41. B 46. A
    2. A 7. D 12. D 17. A 22. B 27. D 32. B 37. B 42. C 47. C
    3. D 8. B 13. B 18. A 23. B 28. B 33. B 38. B 43. D 48. D
    4. B 9. B 14. B 19. C 24. B 29. D 34. D 39. C 44. B 49. C
    5. D 10. D 15. D 20. A 25. C 30. A 35. D 40. D 45. B 50. B

    ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

    Môn thi : HOÁ

    50 câu, thời gian: 90 phút.

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

    H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

    ĐỀ SỐ 24

    1. Kết luận nào biểu thị đúng về kích thước của nguyên tử và ion?
    2. Na < Na+, F > F. B. Na < Na+, F < F.
    3. Na > Na+, F > F. D. Na > Na+, F < F.
    4. Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0,5M là
    5. 110 ml. B. 90 ml.              C. 70 ml.              D. 80 ml.
    6. Mỗi chất và ion trong dãy nào sau vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?
    7. SO2, S, Fe3+. B. Fe2+, Fe, Ca, KMnO4.
    8. SO2, Fe2+, S, Cl2. D. SO2, S, Fe2+, F2.
    9. Kim loại nhôm bị oxi hoá trong dung dịch kiềm (dung dịch NaOH). Trong quá trình đó chất oxi hoá là
    10. Al. B. H2O.                C. NaOH.            D. H2O và NaOH.
    11. Mỗi phân tử và ion trong dãy nào sau vừa có tính axit, vừa có tính bazơ?
    12. HSO4, ZnO, Al2O3, HCO3, H2O, CaO.
    13. NH4+, HCO3, CH3COO.
    14. ZnO, Al2O3, HCO3, H2O.
    15. HCO3, Al2O3, Al3+, BaO.
    16. Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl 0,4 mol, HCO3 y mol. Khi cô cạn dung dịch Y ta thu được muối khan có khối lượng là
    17. 37,4 gam. B. 49,8 gam.        C. 25,4 gam.        D. 30,5 gam.
    18. Mỗi chất trong dãy nào sau chỉ phản ứng với dung dịch axit sunfuric đặc, nóng mà không phản ứng với dung dịch axit sunfuric loãng?
    19. Al, Fe, FeS2, CuO. B. Cu, S.
    20. Al, Fe, FeS2, Cu. D. S, BaCl2.
    21. Cho sơ đồ phản ứng:

    X  dd X  Y  Khí X  Z  T + H2O,

    trong đó X là

    1. NH3. B. CO2.                C. SO2.                D. NO2.
    2. Cho 8 gam canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 0,75M thu được khí H2 và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
    3. 22,2 gam. B. 25,95 gam.
    4. 22,2 gam £ m £ 25,95 gam. D. 22,2gam £ m £ 27,2gam.
    5. Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng dư thấy có 0,672 lít khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
    6. 3,92 gam. B. 1,68 gam.        C. 0,46 gam.        D. 2,08 gam.
    7. Để làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl2, MgCl2, BaCl2 cần dùng 2 hoá chất là
    8. dd Na2CO3, dd HCl. B. dd NaOH, dd H2SO4.
    9. dd Na2SO4, dd HCl. D. dd AgNO3, dd NaOH.
    10. Để phân biệt 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 chỉ cần dùng một thuốc thử là
    11. Na2CO3. B. Al.                   C. BaCO3.           D. quỳ tím.
    12. Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là
    13. a = b. B. a = 2b.             C. b = 5a.             D. a < b < 5a.
    14. Cho 11,1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Hai kim loại đó là
    15. Li, Na. B. Na, K.             C. K, Cs.             D. Na, Cs.
    16. Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit, lí do nào sau đây khiến MnO4 mất màu?
    17. MnO4 tạo phức với Fe2+.
    18. MnO4 bị khử cho tới Mn2+ không màu.
    19. MnO4 bị oxi hoá.
    20. MnO4 không màu trong dung dịch axit.
    21. Cho một gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thu được 1,24 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe dư. Lượng Fe dư là
    22. 0,036 gam. B. 0,44 gam.        C. 0,87 gam.        D. 1,62 gam.
    23. Để khử hoàn toàn 6,4 gam một oxít kim loại cần 0,12 mol khí H2. Mặt khác lấy lượng kim loại tạo thành cho tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 0,08 mol H2. Công thức oxit kim loại đó là
    24. CuO. B. Al2O3.             C. Fe3O4.             D. Fe2O3.
    25. Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28 g/ml) được muối trung hòa. Giá trị tối thiểu của V là
    26. 50 ml. B. 75 ml.              C. 100 ml.            D. 120 ml.
    27. Dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M. Sục 7,84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
    28. 15 gam. B. 5 gam.             C. 10 gam.           D. 0 gam.
    29. Cho các phản ứng:

    C6H5NH3Cl + (CH3)2NH  ¾®  (CH3)2NH2Cl + C6H5NH2            (I)

    (CH3)2NH2Cl + NH3  ¾®  NH4Cl + (CH3)2NH                             (II)

    Trong đó phản ứng tự xảy ra là

    1. (I). B. (II).                 C. (I), (II).           D. không có.
    2. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Tính V?
    3. 14,933a lít. B. 12,32a lít.        C. 18,02a lít.        D. kết quả khác.
    4. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145,2 gam muối khan. Giá trị của m là
    5. 35,7 gam. B. 46,4 gam.        C. 15,8 gam.        D. 77,7 gam.
    6. Số đồng phân có công thức phân tử C4H10O là
    7. 5. B. 6.                     C. 7.                     D. 8.
    8. Hai anken có công thức phân tử C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được 3 sản phẩm, vậy 2 anken đó là
    9. xiclopropan và but-1-en. B. propen và but-1-en.
    10. propen và but-2-en. D. propen và metyl propen.
    11. Đun nóng một rượu X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, nguyên)
    12. CnH2n+1OH. B. ROH.              C. CnH2n+1CH2OH.      D. CnH2n+2O.
    13. Đun nóng hỗn hợp etanol và propanol-2 với axit oxalic có xúc tác H2SO4 đậm đặc có thể thu được tối đa bao nhiêu este hữu cơ đa chức?
    14. 2. B. 3.                     C. 4.                     D. 5.
    15. Khi đốt cháy một rượu đơn chức (X) thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích Công thức phân tử của X là
    16. C4H10O2. B. C3H6O.            C. C4H10O.          D. C5H12O.
    17. Công thức đơn giản nhất của anđehit no, mạch hở X là C2H3 X có công thức phân tử là
    18. C2H3O. B. C4H6O2.          C. C8H12O4.         D. C12H18O6.
    19. Cho sơ đồ phản ứng sau:

    Propilen  X  Y  propenal.

    Tên gọi của Y là

    1. propanol. B. propenol.         C. axeton.            D. axit propionic.
    2. Trong phản ứng este hoá giữa rượu và axit hữu cơ, yếu tố không làm cân bằng của phản ứng este hoá chuyển dịch theo chiều thuận là
    3. cho rượu dư hay axit dư. B. dùng chất hút nước để tách nước.
    4. chưng cất ngay để tách este ra. D. sử dụng axit mạnh làm xúc tác.
    5. Cho chất Y (C4H6O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 sản phẩm đều có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của Y là
    6. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH2CH=CH2.
    7. HCOOCH=CHCH3. D. HCOOC(CH3)=CH2.
    8. Đốt cháy hợp chất hữu cơ X thu được CO2 và H2 Khối lượng phân tử của X là 74 đvC. X tác dụng được với Na, dung dịch NaOH, dung dịch AgNO3/NH3. Công thức phân tử của X là
    9. C4H10O. B. C3H6O2.          C. C2H2O3.          D. C6H6.
    10. Cho sơ đồ biến hoá (giả sử các phản ứng đều hoàn toàn):

    Triolein  X  X1  X2.

    Tên của X2

    1. axit oleic. B. axit panmitic.  C. axit stearic.     D. axit linoleic.
    2. Cho phản ứng:

    Công thức cấu tạo của Y là:

    1. 1 mol aminoaxit Y tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl. 0,5 mol Y tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH. Phân tử khối của Y là 147 đvC. Công thức phân tử của Y là
    2. C5H9NO4. B. C4H7N2O4.      C. C5H7NO4.       D. C7H10O4N2.
    3. Tính chất đặc trưng của saccarozơ là
    4. tham gia phản ứng hiđro hoá;
    5. chất rắn kết tinh, không màu;
    6. khi thuỷ phân tạo ra glucozơ và fructozơ;
    7. tham gia phản ứng tráng gương;
    8. phản ứng với đồng (II) hiđroxit.

    Những tính chất nào đúng?

    1. 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 5.         C. 1, 2, 3, 4.         D. 2, 3, 5.
    2. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
    3. Dung dịch Br2.
    4. H2 / Ni, to.
    5. Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH.
    6. Dung dịch AgNO3 trong NH3.
    7. Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,6% clo theo khối lượng. Số mắt xích trung bình của PVC tác dụng với một phân tử clo là
    8. 1, 5. B. 3.                     C. 2.                     D. 2,5.
    9. Chọn phản ứng sai?
    10. Phenol + dung dịch brom ¾®  Axit picric + axit bromhiđric.
    11. Rượu benzylic + đồng (II) oxit  Anđehit benzoic + đồng + nước.
    12. Propanol-2 + đồng (II) oxit Axeton + đồng + nước.
    13. Etilen glycol + đồng (II) hiđroxit ¾®  Dung dịch màu xanh thẫm + nước.
    14. Đốt cháy hoàn toàn 2,6 gam hỗn hợp (X) gồm 2 anđehit no, mạch hở có cùng số nguyên tử cácbon trong phân tử thu được 0,12 mol CO2 và 0,1 mol H2 Công thức phân tử của 2 anđehit là
    15. C4H8O, C4H6O2. B. C3H6O, C3H4O2.
    16. C5H10O, C5H8O2. D. C4H6O2, C4H4O3.
    17. Để nhận biết 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, rượu benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là
    18. natri. B. nước brom.     C. dd NaOH.      D. Ca(OH)2.
    19. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở được 0,4 mol CO2. Mặt khác hiđro hoá hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp X ở trên cần 0,2 mol H2 thu được hỗn hợp hai rượu. Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp hai rượu trên thì số mol H2O thu được là
    20. 0,4 mol. B. 0,6 mol.           C. 0,8 mol.           D. 0,3 mol.
    21. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 4,14 gam bình 2 tăng 6,16 gam. Số mol ankan có trong hỗn hợp là
    22. 0,06 mol. B. 0,09 mol.         C. 0,03 mol.         D. 0,045 mol.
    23. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 rượu đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam H2 Nếu tiến hành oxi hóa m gam hỗn hợp rượu trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với AgNO3 / NH3 dư sẽ thu được lượng kết tủa Ag là
    24. 10,8 gam. B. 3,24 gam.        C. 2,16 gam.        D. 1,62 gam.
    25. Kết luận nào sau đây không đúng?
    26. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hoá học.
    27. Áp tấm kẽm vào mạn tàu thuỷ làm bằng thép (phần ngâm dưới nước) thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ.
    28. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá.
    29. Đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hoá thì thiếc sẽ bị ăn mòn trước.
    30. Để làm sạch CO2 bị lẫn tạp khí HCl và hơi nước thì cho hỗn hợp lần lượt đi qua các bình đựng (lượng dư)
    31. dd NaOH và dd H2SO4. B. dd Na2CO3 và P2O5.
    32. dd H2SO4 và dd KOH. D. dd NaHCO3 và P2O5.
    33. Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) thì cần 0,05 mol H2. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là
    34. 224 ml. B. 448 ml.            C. 336 ml.            D. 112 ml.
    35. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0,2 mol CO2 và 0,1mol H2 Công thức phân tử của axit đó là
    36. C2H4O2. B. C3H4O4.          C. C4H4O4.          D. C6H6O6.
    37. Mỗi ankan có công thức trong dãy sau sẽ tồn tại một đồng phân tác dụng với clo theo tỉ lệ 1 : 1 tạo ra monocloroankan duy nhất?
    38. C2H6; C3H8; C4H10; C6H14. B. C2H6; C5H12; C8H18.
    39. C3H8; C6H14; C4H10. D. C2H6; C5H12; C6H14.
    40. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

    C2H4  X1  X2  X3  X4

    HOOC-COOH

    X3, X4 lần lượt là

    1. OHC-CH2OH, NaOOC-CH2OH.
    2. OHC-CHO, CuC2O4.
    3. OHC-CHO, NaOOC-COONa.
    4. HOCH2-CH2OH, OHC-CHO.

    ĐÁP ÁN ĐỀ 24:

    1. D 6. A 11. A 16. B 21. A 26. B 31. C 36. D 41. B 46. D
    2. D 7. B 12. C 17. D 22. B 27. C 32. C 37. A 42. B 47. A
    3. C 8. A 13. D 18. B 23. C 28. B 33. C 38. C 43. B 48. C
    4. B 9. B 14. A 19. B 24. C 29. B 34. A 39. A 44. B 49. B
    5. C 10. A 15. B 20. A 25. C 30. D 35. A 40. B 45. D 50. C

     

    ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009

    Môn thi : HOÁ

    50 câu, thời gian: 90 phút.

    Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

    H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

    ĐỀ SỐ 25

    1. Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 155 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tử đó có số proton, nơtron tương ứng là
    2. 47 và 61. B. 35 và 45.         C. 26 và 30.         D. 20 và 20.
    3. Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng trong cấu hình eletron là 4s1. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là
    4. 19. B. 24.                   C. 29.                D. A, B, C đều đúng.
    5. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4,44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2,688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. Số mol hỗn hợp X là
    6. 0,32 mol. B. 0,22 mol.         C. 0,45 mol.         D. 0,12 mol.
    7. Trong các oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 những chất có khả năng tác dụng với H2SO4 đặc nóng có khí SO2 bay ra là
    8. chỉ có FeO và Fe3O4. B. chỉ có Fe3O4.
    9. chỉ có FeO. D. chỉ có FeO và Fe2O3.
    10. Thể tích dung dịch KOH 0,001M cần lấy để pha vào nước để được 1,5 lít dung dịch có pH = 9 là
    11. 30 ml. B. 25 ml.              C. 20 ml.              D. 15 ml.
    12. Dung dịch A chứa các ion SO42; 0,2 mol Ca2+; 0,1 mol NH4+ và 0,2 mol NO3. Tổng khối lượng các muối khan có trong dung dịch A là
    13. 36,2 gam. B. 36,6 gam.        C. 36,3 gam.        D. 36,4 gam.
    14. Dung dịch nước clo có tính tẩy màu, sát trùng là do
    15. clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh.
    16. clo có tính oxi hóa mạnh.
    17. clo tác dụng với nước tạo ra HCl có tính axit mạnh.
    18. liên kết giữa 2 nguyên tử clo trong phân tử là liên kết yếu.
    19. Khi oxi hóa 11,2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6,3% là
    20. 300 gam. B. 500 gam.         C. 250 gam.         D. 400 gam.
    21. Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
    22. lượng bọt khí H2 bay ra với tốc độ không đổi.
    23. lượng bọt khí H2 bay ra chậm hơn.
    24. bọt khí H2 ngừng bay ra.
    25. lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn.
    26. Tính oxi hóa của các ion kim loại: Fe3+, Fe2+, Mg2+, Zn2+, Cu2+, Ag+ biến đổi theo quy luật nào sau đây?
    27. Fe3+ > Fe2+ > Mg2+ > Zn2+ > Cu2+ > Ag+.
    28. Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2+ > Mg2+.
    29. Mg2+ > Zn2+ > Cu2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+.
    30. Fe3+ > Ag+ > Cu2+ > Fe2+ > Zn2 > Mg2+.
    31. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86,8 gam dung dịch có chứa 13,35 gam AlCl3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3,36 lít khí H2 (ở 0oC, 2atm). Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
    32. m = 100,6 gam và dung dịch X có 3 chất tan.
    33. m = 100,6 gam và dung dịch X có 2 chất tan.
    34. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan.
    35. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan.
    36. Nước tự nhiên thường có lẫn lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại hết các cation trong mẫu nước trên?
    37. NaOH. B. K2SO4.            C. NaHCO3.        D. Na2CO3.
    38. Số phương trình hóa học tối thiểu cần dùng để điều chế K kim loại từ dung dịch K2CO3
    39. 1. B. 2.                     C. 3.                     D. 4.
    40. Nung 8,4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là
    41. 11,2 gam. B. 10,2 gam.        C. 7,2 gam.          D. 6,9 gam.
    42. Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là
    43. quặng đolomit B. quặng mahetit.
    44. đất sét. D. quặng boxit.
    45. Cho 200 ml dung dịch AlCl­3 0,5M tác dụng với 500 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch X. Trong dung dịch X chứa các chất tan
    46. NaAlO2, NaCl, NaOH. B. NaAlO2, AlCl3.
    47. NaAlO2, NaCl. D. AlCl3, AlCl­­3.
    48. Hòa tan hết 5,6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản phẩm khử duy nhất (tại đktc). V nhận giá trị nhỏ nhất là
    49. 1,12 lít. B. 2,24 lít.            C. 4,48 lít.           D. 6,72 lít.
    50. Fe(NO3)2 là sản phẩm của phản ứng
    51. FeO + dd HNO3. B. dd FeSO4 + dd Ba(NO3)2.
    52. Ag + dd Fe(NO3)3. D. A hoặc B đều đúng.
    53. Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,13 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
    54. 2,88 gam. B. 3,92 gam.        C. 3,2 gam.          D. 5,12 gam.
    55. Khi cho C6H14 tác dụng với clo (chiếu sáng) tạo ra tối đa 5 sản phẩm đồng phân chứa một nguyên tử clo. Tên gọi của C6H14
    56. 2,3-đimetylbutan. B. 2-metylpentan.
    57. n-hexan. D. 3-metylpentan.
    58. Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C5H8?
    59. 2. B. 3.                     C. 4.                     D. 5.
    60. Cho 3,548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0oC, 1,25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10,5 gam. Công thức phân tử của 2 anken là
    61. C3H6 và C4H8. B. C2H4 và C3H6.
    62. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12­.
    63. Isopren có thể tạo ra bao nhiêu gốc hiđrocacbon hóa trị một?
    64. 2. B. 3.                     C. 4.                     D. 5.
    65. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. Cho 4,6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15,3 gam kết tủa. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo?
    66. 3. B. 4.                     C. 5.                     D. 6.
    67. Độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm OH của các chất: H2O, C2H5OH, C6H5OH biến đổi theo quy luật nào sau đây?
    68. H2O > C2H5OH > C6H5OH. B. C2H5OH > H2O > C6H5OH.
    69. C6H5OH > H2O > C2H5OH. D. C2H5OH > C6H5OH > H2O.
    70. Cho 15,2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4,48 lít H2 (đktc). Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra. X có công thức là
    71. C3H7OH. B. C2H5OH.         C. C3H5OH.        D. C4H9OH.
    72. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 7,65 gam H2 Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2,8 lít H2 (ở đktc). Công thức của 2 rượu là
    73. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3.
    74. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. D. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2.
    75. Rượu X có công thức phân tử là C5H12 Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC không thu được anken. Tên gọi của X là
    76. pentanol. B. pentanol-2.
    77. 2,2-đimetylpropanol-1. D. 2-metylbutanol-2.
    78. Hợp chất hữu cơ X tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng hoặc dung dịch NaOH đều thu được khí vô cơ. X là chất nào trong các chất sau đây?
    79. HCHO. B. HCOOH.
    80. HCOONH4. D. A, B, C đều đúng.
    81. Cho 2,32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17,28 gam Ag. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2,9 gam X là
    82. 1,12 lít. B. 3,36 lít.            C. 2,24 lít.           D. 6,72 lít.
    83. Từ khí thiên nhiên, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết để điều chế nhựa phenolfomanđehit cần dùng tối thiểu bao nhiêu phương trình phản ứng?
    84. 4. B. 5.                     C. 6.                     D. 7.
    85. Công thức phân tử C9H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit là dẫn xuất của benzen, làm mất màu dung dịch nước brom (kể cả đồng phân hình học)?
    86. 5. B. 6.                     C. 7.                     D. 8.
    87. Đốt cháy hoàn toàn m gam một axit no, mạch hở, hai lần axit X thu được 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 4,5 gam H2 Công thức của X là
    88. C2H4(COOH)2. B. C4H8(COOH)2.
    89. C3H6(COOH)2. D. C5H10(COOH)2.
    90. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức. Đốt cháy a mol X thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,05 gam nước. Giá trị của a là
    91. 0,025 mol. B. 0,05 mol.         C. 0,06 mol.         D. 0,075 mol.
    92. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp gồm các sản phẩm đều có khả năng phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của este là
    93. HCOOCH=CH-CH3. B. HCOOCH2CH=CH2.
    94. CH3COOCH=CH2. D. cả A, B, C đều đúng.
    95. Dầu thực vật là
    96. hỗn hợp các hiđrocacbon ở trạng thái rắn.
    97. hỗn hợp các hiđrocacbon ở trạng thái lỏng.
    98. este 3 lần este của rượu glixerin với axit béo chủ yếu là axit béo không no.
    99. este 3 lần este của rượu glixerin với axit béo chủ yếu là axit béo no.
    100. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11,4 gam chất rắn khan. Tên gọi của X là
    101. etylacrylat. B. vinylpropyonat.
    102. metylmetacrylat. D. alylaxetat.
    103. Số đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2
    104. 1. B. 2.                     C. 3.                     D. 4.
    105. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M, sau đó cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan. X có công thức nào sau đây?
    106. H2N-CH(COOH)2. B. H2N-C2H4-COOH.
    107. (H2N)2CH-COOH. D. H2N-C2H3(COOH)2.
    108. Cho các hợp chất: 1. C6H5NH2; 2. C2H5NH2; 3. (C6H5)2NH; 4. (C2H5)2NH; 5. NH3. Tính bazơ của chúng biến đổi theo quy luật nào sau đây?
    109. 1 > 3 > 5 > 4 > 2. B. 2 > 1 > 5 > 3 > 4.
    110. 4 > 2 > 5 > 1 > 3. D. 5 > 2 > 4 > 1 > 3.
    111. Cho các chất lỏng: axit axetic, axit acrylic, etylaxetat, vinylpropionat, alylfomiat đựng trong các lọ khác nhau. Dùng các hóa chất nào sau đây để nhận biết được tất cả các chất trên?
    112. dd AgNO3/NH3; dd Br2.
    113. dd AgNO3/NH3; quỳ tím, dd Br2.
    114. dd AgNO3/NH3; quỳ tím; Cu(OH)2.
    115. quỳ tím; Cu(OH)2.
    116. Lên men 22,5 gam glucozơ làm rượu etylic, hiệu quả quá trình lên men là 80%. Khối lượng rượu thu được là
    117. 4,6 gam. B. 9,2 gam.          C. 2,3 gam.          D. 6,9 gam.
    118. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

    CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n.

    Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là

    1. 4375 m3. B. 4450 m3.          C. 4480 m3.         D. 6875 m3.
    2. Vỏ tầu thủy làm bằng thép, để bảo vệ tầu khỏi bị ăn mòn khi đi trên biển người ta gắn vào đáy tầu kim loại nào sau đây?
    3. Mg. B. Sn.                   C. Pb.                  D. Cu.
    4. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H7O2Cl khi thủy phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm, trong đó có 2 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo đúng của X là
    5. HCOO-CH2-CHCl-CH3. B. C2H5COO-CH2Cl.
    6. CH3COO-CHCl-CH3. D. HCOO-CHCl-CH2CH3.
    7. Cho 1 mol KOH vào dung dịch chứa m gam HNO3 và 0,2 mol Al(NO3)3. Để thu được 7,8 gam kết tủa thì giá trị của m là
    8. 18,9 gam. B. 44,1 gam.      C. 19,8 gam.     D. A hoặc B đều đúng.
    9. Cho 12,8 gam dung dịch rượu glixerin trong nước có nồng độ 71,875% tác dụng hết với một lượng dư Na thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
    10. 5,6 lít. B. 3,36 lít.            C. 4,48 lít.           D. 11,2 lít.
    11. Dãy các chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương (tạo kết tủa Ag)?
    12. axetilen, anđehit axetic, metylfomiat.
    13. metanal, etanal, axit axetic.
    14. metanal, etanal, axit foocmic, metylfomiat.
    15. axetilen, axit axetic, axit foocmic.
    16. Để khử hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần vừa đủ 4,48 lít CO (ở đktc). Khối lượng của Fe thu được là
    17. 8,4 gam. B. 10 gam.           C. 11,2 gam.        D. 11,6 gam.
    18. Có 5 chất lỏng đựng trong 5 lọ mất nhãn: 1. benzen, 2. axit axetic, 3. axit acrylic, 4. rượu etylic, glixerin. Nếu chỉ dùng các hóa chất sau đây: quỳ tím, nước brom, Cu(OH)2 ở điều kiện thường thì có thể nhận biết được những chất nào?
    19. Tất cả. B. 3, 4, 5.             C. 1, 3, 4.             D. 2, 3 5.

    ĐÁP ÁN ĐỀ 25:

    1. A 6. B 11. C 16. A 21. B 26. A 31. C 36. C 41. B 46. D
    2. D 7. A 12. D 17. C 22. A 27. C 32. B 37. A 42. B 47. A
    3. B 8. D 13. B 18. B 23. C 28. C 33. B 38. C 43. C 48. C
    4. A 9. D 14. A 19. C 24. B 29. D 34. D 39. D 44. A 49. B
    5. D 10. B 15. D 20. B 25. C 30. C 35. A 40. C 45. D 50. A
  • Văn mẫu PHÂN TÍCH CHINH PHỤ NGÂM

    Văn mẫu PHÂN TÍCH CHINH PHỤ NGÂM

    Văn mẫu PHÂN TÍCH CHINH PHỤ NGÂM

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan:Văn mẫu Diễn biến tâm trạng của người chinh phụ trong tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Văn mẫu PHÂN TÍCH CHINH PHỤ NGÂM

    VĂN HỌC LỚP 10

     

    PHÂN TÍCH CHINH PHỤ NGÂM

     

    Bài làm

    Chinh phụ ngâm được viết bằng chữ Hán, do tác giả Đặng Trần Côn sáng tác vào khoảng nửa đầu thế kỉ XVIII. Đây là thời kì vô cùng rối ren của xã hội phong kiến. Chiến tranh xảy ra liên miên, hết Lê-Mạc đánh nhau đến Trịnh-Nguyễn phân tranh, đất nước chia làm hai nửa. Ngai vàng của nhà Lê mục ruỗng. Nông dân bất bình nổi dậy khởi nghĩa ở khắp nơi. Nhân dân sống trong cảnh loạn li nồi da nấu thịt, cha mẹ xa con, vợ xa chồng. Văn học thời kì này tập trung phản ánh bản chất tàn bạo, phản động của giai cấp thống trị và nỗi đau khổ của những nạn nhân trong chế độ thối nát ấy. Tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn ra đời đã nhận được sự đồng cảm rộng rãi của tầng lớp Nho sĩ. Nhiều bản dịch xuất hiện, trong đó bản dịch sang chữ Nôm của bà Đoàn Thị Điểm được coi là hoàn hảo hơn cả, thể hiện thành công lẫn trị nội dung và nghệ thuật của nguyên tác.

    Nội dung Chinh phụ ngâm phản ánh thái độ oán ghét chiến tranh phong kiến phi nghĩa, đặc biệt là đề cao quyền sống cùng khao khát tình yêu và hạnh phúc lứa đôi của con người. Đó là điều ít được nhắc đến trong thơ văn trước đây.

    Người chinh phụ vốn dòng dõi trâm anh. Nàng tiễn chồng ra trận với mong muốn người chồng sẽ lập được công danh và trở về cùng với vinh hoa, phú quý. Nhưng ngay sau buổi tiễn đưa, nàng sống trong tình cảnh lẻ loi, ngày đêm xót xa lo lắng cho chồng. Thấm thìa nỗi cô đơn, nàng nhận ra tuổi xuân của mình đang qua đi và cảnh lứa đôi đoàn tụ hạnh phúc ngày càng xa vời. Người chinh phụ rơi vào tâm trạng cô đơn đến cùng cực. Khúc ngâm thể hiện rất rõ tâm trạng cô đơn ấy.

    Đoạn trích tình cảnh lẻ loi của người chinh phụ (từ câu 193 đến câu 228) miêu tả những cung bậc và sắc thái khác nhau của nỗi cô đơn, buồn khộ ở người chinh phụ đang khao khát được sống trong tình yêu và hạnh phúc lứa đôi.

    Đoạn trích có thể chia làm ba đoạn nhỏ:

    –    Đoạn 1 : Từ Dạo hiên vắng thầm gieo từng bước… đến Dây uyên kinh đứt, phím loan ngại chùng: Nỗi cô đơn của người chinh phụ trong cảnh lẻ loi; cảm giác về thời gian chờ đợi; cố tìm cách giải khuây nhưng không được.

    –    Đoạn 2: Từ Lòng này gùi gió đông có tiện… đốn Sâu tường kêu vắng chuông chùa nện khơi: Nỗi nhớ thương người chồng ở phương xa; cảnh vật khiến lòng nàng thêm sầu thảm.

    –    Đoạn 3: Từ Vài tiếng dế nguyệt soi trước ốc… đến Trước hoa dưới nguyệt trong lòng xiết đau!. Cảnh vật xung quanh khiến lòng người chinh phụ rạo rực niềm khát khao hạnh phúc.

    Sau buổi tiễn đưa, người chinh phụ trở về, tưởng tượng ra cảnh chiến trường đầy hiểm nguy, chết chóc mà xót xa, lo lắng cho chồng. Một lần nữa nàng tự hỏi vì sao đôi lứa uyên ương lại phải chia lìa? Vì sao mình lại rơi vào tình cảnh lẻ loi? Bấy nhiêu câu hỏi đều không có câu trả lời. Tâm trạng băn khoăn, day dứt ấy được tác giả thể hiện sinh động bằng nghệ thuật miêu tả tâm lí tinh tế. Có thể nói, sầu và nhớ là cảm xúc chủ đạo trong đoạn thơ này.

    Trong mười sáu câu thơ đầu, tác giả tập trung miêu tả hành động và tâm trạng của người chinh phụ:

    Dạo hiên vắng thầm gieo từng bước
    Ngồi rèm thưa rủ thác đòi phen.
    Ngoài rèm thước chẳng mách tin,
    Trong rèm dường đã có đèn biết chăng ?
    Đèn có biết dường bằng chẳng biết?
    Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi.
    Buồn rầu nói chẳng nên lời,
    Hoa đèn kia với bóng người khá thương!

    Nàng lặng lẽ Dạo hiên vắng thầm gieo từng bước trong nỗi cô đơn đang tràn ngập tâm hồn. Nhịp thơ chậm gợi cảm giác như thời gian ngưng đọng.

    Giữa không gian tịch mịch, tiếng bước chân như gieo vào lòng người âm thanh lẻ loi, cô độc. Nỗi nhớ nhung sầu muộn và khắc khoải mong chờ khiến bước chân người chinh phụ trở nên nặng trĩu. Nàng bồn chồn đứng ngồi không yên, hết buông rèm xuống rồi lại cuốn rèm lên, sốt ruột mong một tiếng chim thước báo tin vui mà chẳng thấy.

    Nàng khát khao có người đồng cảm và chia sẻ tâm tình. Không gian im ắng, chỉ có ngọn đèn đối diện với nàng. Lúc đầu, nàng tưởng như ngọn đèn biết tâm sự của mình, nhưng rồi lại nghĩ: Đèn có biết dường bằng chẳng biết, bởi nó là vật vô tri vô giác. Nhìn ngọn đèn chong suốt năm canh, dầu đã cạn, bấc đã tàn, nàng chợt liên tưởng đến tình cảnh của mình và trong lòng rưng rưng nỗi thương thân tủi phận: Hoa đèn kia với bóng người khá thương!

    Hình ảnh người chinh phụ thầm gieo từng bước ngoài hiên vắng và suốt năm canh ngồi một mình bên ngọn đèn chong, không biết san sẻ nỗi niềm tâm sự cùng ai đã miêu tả được tâm trạng cô đơn tột độ của người chinh phụ.

    Tác giả đặc tả cảm giác cô đơn của người chinh phụ trong tám câu thơ. Đó là cảm giác lúc nào và ở đâu cũng thấy lẻ loi: ban ngày, ban đêm, ngoài phòng, trong phòng. Nỗi cô đơn tràn ngập không gian và kéo dài vô tận theo thời gian luôn deo đẳng, ám ảnh nàng.

    Cảnh vật xung quanh không thể san sẻ mà ngược lại như cộng hưởng với nỗi sầu miên man của người chinh phụ, khiến nàng càng đớn đau, sầu tủi:

    Gà eo óc gáy sương năm trống,
    Hòe phất phơ rũ bóng bốn bên.
    Khắc giờ đằng đẵng như niên,
    Mối sầu dằng dặc tựa miền biển xa.

    Tiếng gà gáy báo canh năm làm tăng thêm vẻ tĩnh mịch, vắng lặng. Cây hòe phất phơ rũ bóng trong ánh sáng lờ mờ của ban mai gợi cảm giác buồn bã, hoang vắng. Giữa không gian ấy, người chinh phụ cảm thấy mình nhỏ bé, cô độc biết chừng nào!

    Ở các khổ thơ tiếp theo, nỗi ai oán hiện rõ trong từng chữ, từng câu, dù tác giả không hề nhắc đến hai chữ chiến tranh:

    Hương gượng đốt hồn đà mê mải,
    Gương gượng soi lệ lại châu chan.
    Sắt cầm gượng gảy ngón đàn,
    Dày uyên kinh đứt, phím loan ngại chùng.

    Người chinh phụ cố gắng tìm mọi cách để vượt ra khỏi vòng vây của cảm giác cô đơn đáng sợ nhưng vẫn không sao thoát nổi. Nàng gắng gượng điểm phấn tô son và dạo đàn cho khuây khỏa nhưng càng lún sâu hơn vào sự tuyệt vọng. Chạm đến đâu cũng là chạm vào nỗi đau, chạm vào tình cảnh lẻ loi đơn chiếc, Khi Hương gượng đốt thì hồn nàng lại chìm đắm vào nỗi thấp thỏm lo âu. Lúc Gương gượng soi thì nàng lại không cầm được nước mắt bởi vì nhớ gương này mình cùng chồng đã từng chung bóng, bởi vì phải đối diện với hình ảnh đang tàn phai xuân sắc của mình. Nàng cố gảy khúc đàn loan phượng sum vầy thì lại chạnh lòng vì tình cảnh vợ chồng đang chia lìa đôi ngả, đầy những dự cảm chẳng lành: Dây uyên kinh đứt, phím loan ngại chùng. Rốt cuộc, người chinh phụ đành ngẩn ngơ trở về với nỗi cô đơn đang chất ngất trong lòng mình vậy.

    Sắt cầm, uyên ương, loan phụng là những hình ảnh ước lệ tượng trưng cho tình yêu nam nữ, tình nghĩa vợ chồng. Nay vợ chồng xa cách, tất cả đều trở nên vô nghĩa. Dường như người chinh phụ không dám đụng tới bất cứ thứ gì vì chúng nhắc nhở tới những ngày đoàn tụ hạnh phúc đã qua và linh cảm đến sự chia Ha đôi lứa trong hiện tại. Tâm thế của nàng thật chông chênh, chơi vơi khiến cho cuộc sống trở nên khổ sở, bất an. Mong chờ trong nỗi sợ hãi và tuyệt vọng, nàng chí còn biết gửi nhớ thương theo cơn gió:

    Lòng này gửi gió đông có tiện ?
    Nghìn vàng xin gửi đến non Yên.
    Non Yên dù chẳng tới miền,
    Nhớ chàng thăm thẳm đường lên bằng trời.

    Sau những day dứt của một trạng thái bế tắc cao độ, người chinh phụ chợt có một ý nghĩ rất nên thơ: nhờ gió xuân gửi lòng mình tới người chồng ở chiến trường xa, đang đối đầu với cái chết để mong kiếm chút tước hầu. Chắc chắn, chàng cũng sống trong tâm trạng nhớ nhung mái ấm gia đình với bóng dáng thân yêu của mẹ già, vợ trẻ, con thơ:

    Non Yên dù chẳng tới miền,
    Nhớ chàng thăm thẳm đường lên bằng trời.

    Không gian xa cách giữa hai đầu nỗi nhớ được tác giả so sánh với hình ảnh vũ trụ vô biên: Nhớ chàng thăm thẳm đường lên bằng trời. Thăm thẳm nỗi nhớ người yêu, thăm thẳm con đường đến chỗ người yêu, thăm thẳm con đường lên trời. Câu thơ hàm súc về mặt ý nghĩa và cô đọng về mặt hình thức. Cách bộc lộ tâm trạng cá nhân trực tiếp như thế này cũng là điều mới mẻ, hiếm thấy trong vắn chương nước ta thời trung đại:

    Trời thăm thẳm xa vời khôn thấu,
    Nỗi nhớ chàng đau đáu nào xong.

    Hai câu thất ngôn chứa đựng sự tương phản sâu sắc tạo nên cảm giác xót xa, cay đắng. Đất trời thì bao la, bát ngát, không giới hạn, liệu có thấu nỗi sinh li đau đớn đang giày vò ghê gớm cõi lòng người chinh phụ này chăng? Nói như người xưa: trời thì cao, đất thì dày, nỗi niềm uất ức biết kêu ai? biết ngỏ cùng ai? Bởi vậy nên nó càng kết tụ, càng cuộn xoáy, gây nên nỗi đớn đau cho thể xác:

    Cảnh buồn người thiết tha lòng,
    Cành cây sương đượm tiếng trùng mưa phun.

    Giữa con người và cảnh vật dường như có sự tương đồng khiến cho nỗi sầu thương trở nên da diết, bất tận. Cảnh vật xung quanh người chinh phụ đã chuyển thành tâm cảnh bởi được nhìn qua đôi mắt đẫm lệ buồn thương cho thân phận bất hạnh, cô đơn. Sự giá lạnh của tâm hồn làm tăng thêm sự giá lạnh của cảnh vật. Cũng giọt sương ấy đọng trên cành cây, cũng tiếng trùng ấy rả rích trong đêm mưa gió, nhưng cảnh ấy tình này lại gợi nên bao sóng gió, bao nỗi đoạn trường trong lòng người chinh phụ. Tình cảnh ấy, tâm trạng ấy tự nó đã nối lên bi kịch của người phụ nữ trong xã hội cũ không được sống hạnh phúc, đồng thời cũng phản ánh thái độ lên án chiến tranh của tác giả.

    Bầu trời bát ngát không cùng và nỗi nhớ cũng không cùng, nhưng suy tưởng thì có hạn; người chinh phụ lại trỏ về với thực tế cuộc sống nghiệt ngã của mình. Ý thơ chuyển từ tình sang cảnh. Thiên nhiên lạnh lẽo như truyền, như ngấm cái lạnh đáng sợ vào tận tâm hồn người chinh phụ cô đơn:

    Sương như búa, bổ mòn gốc liễu,
    Tuyết dường cưa, xẻ héo cành ngô.

    Hình như người chinh phụ đã thấm thìa sức tàn phá ghê gớm của thời gian chờ đợi. Tuy nhiên đến câu: Sâu tường kêu vắng chuông chùa nện khơi thì không khí đã dễ chịu hơn, cũng bởi người chinh phụ chí mới thất vọng mà chưa tuyệt vọng.

    Tám câu cuối là bức tranh tả cảnh ngụ tình đặc sắc nhất trong Chinh phụ ngâm:

    Vài tiếng dế nguyệt soi trước ốc,
    Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên.
    Lá màn lay ngọn gió xuyên,
    Bóng hoa theo bóng nguyệt lên trước rèm.
    Hoa dãi nguyệt, nguyệt in một tấm,
    Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông.
    Nguyệt hoa, hoa nguyệt trùng trùng,
    Trước hoa dưới nguyệt trong lòng xiết đau!

    Ý thơ đi từ tinh đến cảnh rồi lại từ cảnh trở về tình, cứ dội qua dội lại như vậy nhằm thể hiện rõ tâm trạng ở đâu, lúc nào, làm gi… người chinh phụ cũng chí vò võ một mình một bóng mà thôi!

    Từ thốc rất mạnh trong câu Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên báo hiệu sự chuyển sang một tâm trạng mới ở người chinh phụ. Cảnh hoa – nguyệt giao hòa khiến lòng người rạo rực, khao khát hạnh phúc lứa đôi. Những động từ dãi, lồng toát lên cái ý lứa dôi quấn quýt gần gũi, âu yếm nồng nàn mà vẫn tế nhị, kín đáo.

    Tác giả lựa chọn và dùng từ rất kĩ, rất đắt: Dạo hiên vắng thầm gieo từng bước, Sương như búa, bổ mòn gốc liễu, Tuyết dường cưa, xẻ héo cành ngô, Một hàng tiêu gió thốc ngoài hiên… Đặc biệt, tác giả đã sử dụng thành công hàng loạt từ láy: eo óc, phất phơ, đằng đẵng, dằng dặc, mê mải, châu chan, thăm thẳm, đau đáu… về nhạc điệu, tác giả đã phát huy một cách tài tình nhạc điệu du dương của thể thơ song thất lục bát, giống như những đợt sóng dạt dào, diễn tả tâm trạng người chinh phụ hết nhớ lại thương, hết thương lại nhớ trong tình cảnh lẻ loi đơn chiếc.

    Bằng bút pháp nghệ thuật điêu luyện, tác giả đã diễn tả được những diễn biến phong phú, tinh vi các cung bậc tình cảm của người chinh phụ. Cảnh cũng như tình được miêu tả rất phù hợp với diễn biến của tâm trạng nhân vật.

    Thông qua tâm trạng đau buồn của người chinh phụ đang sống trong tình cảnh lẻ loi vì chồng phải tham gia vào những cuộc tranh giành quyền lực của các vua chúa, tác giả đã đề cao hạnh phúc lứa đôi và thể hiện tinh thần phản kháng đối với chiến tranh phi nghĩa. Tác phẩm Chinh phụ ngâm đã toát lên tư tưởng chủ đạo trong văn chương;một thời, đó là tư tưởng đòi quyền sống quyền được hưởng hạnh phúc rất chính đáng của con người.

  • Văn mẫu Diễn biến tâm trạng của người chinh phụ trong tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn

    Văn mẫu Diễn biến tâm trạng của người chinh phụ trong tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn

    Văn mẫu Diễn biến tâm trạng của người chinh phụ trong tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan:So sánh điểm tương đồng và khác biệt về thân phân người phụ nữ trong hai tác phẩm Chinh phụ ngâm và Cung oán ngâm


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Văn mẫu Diễn biến tâm trạng của người chinh phụ trong tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn

    VĂN HỌC LỚP 10

    Diễn biến tâm trạng của người chinh phụ trong tác

    phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn

    BÀI LÀM

    Diễn biến tâm trạng của người chinh phụ trong tác phẩm Chinh phụ ngâm của Đặng Trần Côn .

    Cần chú ý theo dõi hai vấn đề:

    -Những vấn đề chinh phụ suy nghĩ và đặt ra.

    -Sợi dây lôgic dẫn dắt quá trình tâm lí của chinh phụ.

    1.Mở đầu khúc ngâm, người chinh phụ nhớ lại cảnh chia tay.

    -Mâu thuẫn cơ bản đạt ra trong suốt tác phẩm là mâu thuẫn giữa phép công và niềm tây (niềm tư), mở đầu tác phẩm mối mâu thuẫn này cũng đã xuất hiện. Ðôi vợ chồng trẻ này đang sống trong hạnh phúc, yên ổn thì chiến tranh xảy ra. Vì tình thế khẩn trương, vì ý thức về nghĩa vụ, vì danh dự của trang nam nhi hào kiệt và đây cũng là dịp lập công danh, đem vinh hiển về cho gia đình, người chinh phu đã “xếp bút nghiên theo việc đao cung”. Người chinh phụ sẽ nói gì cho thực tế tàn nhẫn này. Bên cạnh nỗi buồn, nỗi lưu luyến, sầu muộn chinh phụ cũng đã khẳng khái nói:

    “Phép công là trọng, niềm tây sá nào”

    Nàng đã ca ngợi chí khí, hành động của chinh phu:

    “Chàng tuổi trẻ vốn dòng hào kiệt,

    Xếp bút nghiên theo việc đao cung

    Thành liền mong tiến bệ rồng

    Thước gươm thề quyết chẳng dung giặc trời.

    Chí làm trai dặm nghìn da ngựa

    Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.

    Giã nhà đeo bức chiến bào

    Thét roi cầu Vị ào ào gió thu”.

    Nàng thấy hình ảnh của người chồng rực rỡ, uy nghi như một trang dũng tướng giữa đoàn quân:

    “Áo chàng đỏ tựa ráng pha

    Ngựa chàng sắc trắng như là tuyết in”.

    Ðó là về lí trí còn về mặt tình cảm thì:

    “Ðưa chàng lòng dặc dặc buồn

    Bộ khôn bằng ngựa, thủy khôn bằng thuyền”.

    “Bóng cờ, tiếng trống xa xa

    Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng”

    2.Sau hồi tiễn biệt người chinh phụ trở về chốn phòng khuê.

    -Bằng đôi cánh của trí tưởng tượng nàng đã phóng tầm mắt ra chiến trường để theo dõi cuộc sống, vận mệnh của chinh phu nơi chiến địa.

    +Cảnh chiến trường hiện lên trước mắt nàng thật đen tối. Ở đây không hề có tiếng ngựa hí, tiếng quân reo, hay tiếng va chạm của vũ khí mà chỉ có một luồng tử khí lạnh lẽo bao trùm.

    Hồn tử sĩ gió ù ù thổi

    Mặt chinh phu trăng dõi dõi theo

    +Trong cảnh chiến trường đen tối ấy, chinh phụ cũng đã hình dung ra cuộc sống và vận mệnh của chinh phu. Cuộc sống của chàng thật gian lao, vất vả:

    Ôm yên gối trống đã chồn

    Nằm vùng cát trắng, ngủ cồn rêu xanh

    Rồi hành quân di chuyển tưởng như không bao giờ chấm dứt:

    Nay Hán xuống, Bạch Thành đóng lại

    +Giữa hoàn cảnh hiểm nghèo, gian lao ấy chinh phu không còn giữ được khí thế hào hùng của buổi đầu xuất quân. Chàng trở nên mệt mỏi, bạc nhược trước cuộc sống chiến tranh:

    Hơi gió lạnh người rầu mặt dạn

    Dòng nước sâu ngựa nản chân bon

    Não người áo giáp bấy lâu

    Lòng quê qua đó mặt sầu chẳng khuây

    +Nàng như đã nhìn thấy kết cục bi thảm của chồng mình ở chốn đạn lạc, tên

    rơi:

    Chinh phu tử sĩ mấy người

    Nào ai mạc mặt, nào ai gọi hồn?

    hoặc Phận trai già ruổi chiến trường

    Chàng Siêu mái tóc điểm sương mới về

    +Những trang thơ này của tác phẩm đã đưa đến cho người đọc một nhận thức: Chiến tranh phong kiến không có chỗ nào dung hợp với con người, chiến tranh phong kiến là đối lập với cuộc sống con người. Trong quan niệm của nhà thơ những con người tham gia vào cuộc chiến tranh là những con người đi vào cõi chết. Quan niệm này thực chất là một cách phản đối chiến tranh.

    -Sau khi trải qua những giây phút lo âu cho cuộc sống và vận mệnh của chồng nơi chiến địa chinh phụ trở lại với thực tại của mình. Giờ đây cuộc sống đơn chiếc, lẻ loi gợi lên trong tâm trí nàng bao nhiêu câu hỏi về nguyên nhân của sự xa cách:

    Trong cửa này đã đành phận thiếp

    Ngoài mây kia há kiếp chàng vay,

    Những mong cá nước sum vầy.

    Bao ngờ đôi ngả nước mây cách vời

    Thiếp chẳng tưởng ra người chinh phụ,

    Chàng há từng học lũ vương tôn

    Cớ sao cách trở nước non

    Khiến người thôi sớm thôi hôm những sầu

    Khách phong lưu đương chừng niên thiếu

    Sánh cùng nhau dan díu chữ duyên

    Nỡ nào đôi lứa thiếu niên

    Quan sơn để cách, hàn huyên bao đành

    • đây cái nhận thức đầu tiên rõ rệt nhất của chinh phụ là cuộc sống hạnh phúc của vợ chồng nàng bị phá vỡ, hai người phải chia lìa đôi ngả là hết sức vô lí, là không thể chấp nhận được.

    3.Tiếp theo, người chinh phụ sống trong hoàn cảnh vắng biệt tin chồng.

    -Chinh phụ nhiều lần nhớ lại những lời hẹn của chồng nhưng Người sao mười hẹn chín thường đơn sai, rồi tiếp theo có lúc nàng được tin chồng, dần dần rồi vắng biệt. Vì vậy nàng đã phải sống trong một tâm trạng chờ đợi, hi vọng rồi thất vọng đến chua xót. Ðau khổ vì biệt li, vì chờ đợi, vì thất vọng đã làm cho nàng như khô héo thêm. Chiến tranh đã laòm tàn phai nhan sắc, làm héo hon tấm lòng người vợ trẻ trông chồng.Sự đối lập giữa con người và chiến tranh càng trở nên mạnh mẽ.

    Trâm cài, xiêm giắt thẹn thùng

    Lệch vòng tóc rối, lỏng vòng lưng eo.

    Nỗi sầu muộn như ngày càng chồng chất thêm trong lòng chinh phụ, nó như một sức mạnh vật chất đè nặng lên cuộc sống của nàng:

    Sầu ôm nặng hãy chồng làm gối

    Muộn chứa đầy hãy thổi làm cơm

    Chinh phụ đã tìm mọi cách để giải sầu như xem hoa, đánh đàn thậm chí dùng cả biện pháp mạnh nhất là uống rượu, nhưng Sầu làm rượu nhạt, muộn làm hoa ôi.Nỗi sầu muộn vẫn lấn át tất cả, nỗi sầu muộn đã làm cho nàng mất hết mọi cảm giác trước cuộc sống.

    -Mặt khác sự xa cách như một luồng gió mạnh thổi cháy bùng thêm khát vọng hạnh phúc ở chinh phụ. Vì thế nàng đã nghĩ đến việc được gần chồng và cuối cùng nàng đã tìm đến giấc mộng, trong mộng nàng đã được gặp lại người chồng thân yêu:

    Duy còn hồn mộng được gần

    Ðêm đêm thường đếïn Giang Tân tìm người Tìm chàng thưở Dương đài lối cũ Gặp chàng nơi Tương Phố bến xưa.

    Nhưng mộng quá ngắn ngủi, vả lại mộng vẫn là mộng, thực vẫn là thực không sao thay thế cho nhau được. Trái lại cái đẹp đẽ của hồn mộng càng làm cho cuộc sống của nàng thêm chua xót hơn mà thôi:

    Sum vầy mấy lúc tình cờ

    Chẳng qua trên gối một giờ mộng xuân

    Giận thiếp thân lại không bằng mộng

    Ðược gần chàng bến Lũng thành quan

    Khi mơ những tiếc khi tàn

    Tình trong giấc mộng muôn vàn cũng không

    Người chinh phụ nhận ra rằng cái hạnh phúc đáng quí nhất đối với nàng vẫn là hạnh phúc trần tục.

    -Rồi chinh phụ lại tìm cách lên cao để ngóng trông chồng, nhưng lên cao nhìn khắp bốn bề Ðông, Tây, Nam, Bắc phía nào nàng cũng bắt gặp những cảnh buồn hiu hắt, tiêu điều. Chưa hết người chinh phụ lại ao ước có được phép tiên để đi gặp chồng nhưng rồi nàng phải thú nhận với lòng mình là điều đó không bao giờ có được. Người chinh phụ đã khai thác hết mọi khả năng, mong làm cho mình bớt sầu, bớt khổ, mong được gặp lại chồng nhưng đằng nào cũng thấy dựng lên những bức tường cao ngất. Bế tắc đến tuyệt vọng, chinh phụ đã phải thốt lên thật cay đắng:

    Lòng này hóa đá cũng nên

    E không lệ ngọc mà lên trông lầu

    Chinh phụ tưởng chừng như không còn đủ sức chịu nổi nỗi đau đớn phải lên lầu một lần nữa. Cơn khủng hoảng tinh thần đã lên tới đỉnh điểm, con người thật trong chinh phụ đã bắt đầu cất tiếng nói, nàng hối hận vì giấc mộng công hầu mà để chồng ra đi chinh chiến để rồi hạnh phúc tuổi xuân bị dang dở:

    Lúc ngoảnh lại ngắm màu dương liễu,

    Thà khuyên chàng đừng chịu sắc phong

    Trong con người chinh phụ giờ đây niềm tây đã chiến thắng phép công. Nàng đã dám phủ nhận lí tưởng công danh, nàng đã hiểu hạnh phúc lứa đôi có ý nghĩa hơn chiếc ấn phong hầu. Ðây cũng là một nét tâm lí phổ biến của con người thời đại lúc bấy giờ, chàng trai trong Chinh phu ngâm khúc cũng đã thú nhận:

    Lòng ta không muốn mặc áo giáp

    Bụng nàng há muốn giữ chinh y

    -Ý nghĩ Thà khuyên chàng đừng chịu tước phong đặt vào hoàn cảnh lúc bấy giờ nó có ý nghĩa lúc bấy giờ vì nó coi trọng hạnh phúc, coi trọng sinh mệnh của con người. Nó có ý nghĩa phản chiến vì nó đối lập với âm mưu của giai cấp thống trị muốn dùng cái bả công danh để thúc đẩy binh sĩ, tướng tá ra trận để bảo vệ ngai vàng cho chúng, làm bia đỡ đạn cho chúng. Nhưng do điểm xuất phát của chinh phụ chỉ là hạnh phúc cá nhân, cho nên phản ứng của nàng chỉ có thể dừng lại ở mức độ đó.

    4.Người chinh phụ tìm cách giải quyết mối mâu thuẫn giữa niềm tây và

    phép công bằng sự cầu nguyện.

     

    -Nàng cầu mong cho ông trời phù hộ cho chồng mình trăm trận nên công và trở

    về trong ánh hào quang của chiến thắng với mọi vinh dự mà chế độ phong kiến có thể

    đưa lại cho những kẻ đã tận tâm phục vụ nó.