Category: Ôn Thi Đại Học

Tổng hợp kiến thức ôn thi vào đại học

  • ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2014

    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2014

    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2014

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Chuyên đề bồi dưỡng ôn thi đại học cao đẳng môn Sinh học – Phương pháp giải bài tập di truyền Menđen và quy luật di truyền tương tác gen


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2014

    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2014

    Môn thi : SINH HỌC

     – Mã đề 426 (Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề)

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

    Câu 1 : Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

    • Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
    • Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh
    • Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.
    • Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng, làm nương rẫy

    Câu 2 : Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

    1. Lai khác dòng B. Công nghệ gen
    2. lai tế bào xôma khác loài D. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa

    Câu 3: Ở một loài động vật, xét một lôcut nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen, alen A quy định thực quản bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định thực quản hẹp. Những con thực quản hẹp sau khi sinh ra bị chết yểu. Một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới đực và giới cái như nhau, qua ngẫu phối thu được F1 gồm 2800 con, trong đó có 28 con thực quản hẹp. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ (P) là

    1. 0,6 AA : 0,4 Aa B. 0,9 AA : 0,1 Aa C. 0,7 AA : 0,3 Aa               D. 0,8 AA : 0,2 Aa

    Câu 4: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết quả đúng trong các kết luận sau đây?

    • Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
    • Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông có màu đen.
    • Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
    • Khi buộc cục nước đá vào từng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở

    vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen.

    Câu 5: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?

    1. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
    2. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
    1. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.
    2. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic

    Câu 6: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
    2. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
    3. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.
    4. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

    Câu 7: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    • Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.

    Câu 8: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

    1. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
    2. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
    3. tạo các alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể
    4. quy định nhiều hướng tiến hóa
    1. trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể.
    2. không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.
    3. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
    4. chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể.

    Câu 10: Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ

    1. 50% B. 20% C. 10%                                        D. 5%

    Câu 11: Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét n gen, mỗi gen đều có hai alen, nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Cho cây thuần chủng có kiểu hình trội về n tính trạng giao phấn với cây có kiểu hình lặn tương ứng (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây không đúng?

    1. F1 dị hợp tử về n cặp gen đang xét.
    1. F2 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
    2. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình.
    3. F2 có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình.

    Câu 12: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% cây thân cao và 75% cây thân thấp. Khi (P) tự thụ phấn liên tiếp qua hai thế hệ, ở F2, cây thân cao chiếm tỉ lệ 17,5%. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở (P), cây thuần chủng chiếm tỉ lệ

    1. 12,5% B. 5% C. 25%                                        D. 20%

    Câu 13: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai đều cho đời con có số cây thân cao chiếm tỉ lệ 50% và số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 100%

    (1) AaBB ´aaBB (2) AaBB ´aaBb (3) AaBb ´aaBb (4) AaBb ´aaBB
    (5) AB ´ ab (6) AB ´ aB (7) AB ´ aB (8) Ab ´ aB
    aB aB ab aB
    ab ab ab aB
    A. 8 B. 7 C. 5 D. 6

    Câu 14: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.

    Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1?

    1. AaBbDd ´aaBbDD và AB ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 25% ab ab
    1. aaBbDd ´AaBbDd và Ab ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 25% aB ab
    1. AabbDd ´AABbDd và Ab ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 12,5% aB ab
    1. aaBbdd ´AaBbdd và AB ´ Ab , tần số hoán vị gen bằng 12,5% ab ab

    Câu 15: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?

    • Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
    • Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
    • Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
    • Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.

    Câu 16: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài
    1. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
    1. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
    1. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

    Câu 17: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

    • F2 có 9 loại kiểu gen
    • F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
    • Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%
    • F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.
    1. 1 B. 4 C. 3                                               D. 2

    Câu 18: Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ  – sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi  – sinh vật ăn thịt,

    phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi
    1. Mối quan hệ sinh vật chủ – sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học.
    1. Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ
    2. Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ.

    Câu 19: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu

    trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

    (1) Phân tử ADN mạch kép                                             (2) phân tử tARN

    (3) Phân tử prôtêin                                                               (4) Quá trình dịch mã

    1. (1) và (2) B. (2) và (4) C. (1) và (3)                              D. (3) và (4)
    • Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể
    • Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
    • Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
    • Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
    1. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2)                                   D. (2), (4)

    Câu 21: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
    1. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.
    2. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể
    1. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.

    Câu 22: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên chủ yếu của quá trình tiến hóa là

    A.đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể                                B. đột biến gen

    1. biến dị cá thể D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể

    Câu 23: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

    1. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
    2. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
    3. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li
    4. Đột biến và di – nhập gen
    1. nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen
    2. tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
    3. tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu
    4. tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu

    Câu 25: Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

    Gen K Gen L Gen M
    Enzim K Enzim L Enzim M
    ` Chất không màu 2 Sắc tố vàng Sắc tố đỏ
    Chất không màu 1

    Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong tổng hợp số cây thu được ở F2 , số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ

    1. 37/64 B. 7/16 C. 9/16 D. 9/64 Câu 26: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?
    1. Các gen ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào
    2. Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái và không biểu hiện ra kiểu hình ở giới đực.
    3. Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.
    4. Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.

    Câu 27: Cho phép lai P: ♀ AaBbDd ´ ♂ AaBbdd . Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thường. Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

    1. 56 B. 42 C. 18 D. 24 Câu 28: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
    1. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
    1. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
    1. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
    1. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.

    Câu 29: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen. Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là

    A. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T. B. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
    C. mất một cặp A-T D. mất một cặp G-X
    Câu 30: Một quần xã có các sinh vật sau:
    (1) Tảo lục đơn bào (2) Cá rô (3) Bèo hoa dâu (4) Tôm
    (5) Bèo Nhật Bản (6) Cá mè trắng (7) Rau muống (8) Cá trắm cỏ

    Trong các sinh vật trên, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là

    A. (1), (2), (6), (8) B. (2), (4), (5), (6)
    C. (3), (4), (7), (8) D. (1), (3), (5), (7)

    Câu 31: Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh. Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là

    Câu 32: Một quần thể côn trùng sống trên loài cây M. Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang loài cây N. Những cá thể nào có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới. Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới. Đây là ví dụ

    về hình thành loài mới
    A. bằng cách li sinh thái B. bằng tự đa bội
    C. bằng lai xa và đa bội hóa D. bằng cách li địa lí

    Câu 33: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định

    I 1 2 3 4 Quy ước
    : Nữ không bị bệnh
    II : Nữ bị bệnh
    : Nam không bị bệnh
    5 6 7 8 9 10 11
    : Nam bị bệnh
    III
    1213 14 ? 15 16

    Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 – III.15 là

    1. 4/9 B. 29/30 C. 7/15                                        D. 3/5

    Câu 34: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?

    • Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải
    • Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường
    • Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh
    • Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người
    • Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản
    1. (1), (3), (5) B. (3), (4), (5) C. (2), (3), (5)                          D. (1), (2), (4)

    Câu 35: Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây. Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả. Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn. Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn. Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:

    1. Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
    1. Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt.
    1. Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3
    1. Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn.

    Câu 36: Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm : 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân cao, hoa trắng; 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ; 6,25% cây thân thấp, hoa trắng. Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không có hoán vị gen và không xảy ra đột biến. Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về ba cặp gen trên thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là

    1. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng : 1 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng
    1. 3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng
    2. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 2 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng
    3. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng: 2 cây thân thấp, hoa trắng

    Câu 37: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd không xảy ra đột biến nhưng

    bD

    xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

    1. ABd , abD , ABD abd hoặc aBd , aBD , AbD , Abd
    2. ABD , abd , aBD , Abd hoặc aBd , abd , aBD , AbD
    3. ABd , abD , aBd , AbD hoặc ABd , Abd , aBD , abD
    4. ABd , aBD , abD , Abd hoặc ABd , aBD , AbD , abd

    Câu 38: Một loài thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen , alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này cho hoa hồng. Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

    1. Quần thể gồm toàn cây hoa đỏ
    2. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng
    3. Quần thể gồm toàn cây hoa hồng
    4. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa hồng

    Câu 39: Ở gà, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho gà trống lông không vằn giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1; Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?

    1. F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 con lông vằn : 1 con lông không vằn
    2. F1 toàn gà lông vằn
    3. Nếu cho gà mái lông vằn (P) giao phối với gà trống lông vằn F1 thì thu được đời con gồm 25% gà trống lông vằn, 25% gà trống lông không vằn và 50% gà mái lông vằn
    4. F2 có 5 loại kiểu gen.

    Câu 40: Một quần thể động vật , ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới cái là 0,1 AA : 0,2 Aa : 0,7 aa; ở giới đực là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F1

    1. đạt trạng thái cân bằng di truyền
    2. có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 56%
    3. có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%
    4. có kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 28%

    Câu 41: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
    2. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
    1. Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
    1. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật
    1. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
    2. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
    3. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
    1. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài Câu 43: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

    (1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

    (2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

    (3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

    (4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

    • Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
    1. (1), (2), (3) B. (2), (4), (5) C. (3), (4), (5)                          D. (1), (3), (5)

    Câu 44: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho hai cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa trắng và 43,75% cây hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, trong

    tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa đỏ dị hợp tử chiếm tỉ lệ
    A. 12,5%. B. 37,5% C. 18,55% D. 25%

    Câu 45: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại,

    1. sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
    1. các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường.
    1. những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được.
    1. mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

    Câu 46: Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng. Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng(P), thu được F1 toàn con vảy đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Dựa vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?

    1. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 2 : 1.
    2. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%.
    3. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiêu thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%.
    4. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%.

    Câu 47: So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây?

    • Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người.
    • Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.
    • Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.
    • Không gây ô nhiễm môi trường.
    1. (2) và (3). B. (1) và (2). C. (1) và (4).                       D. (3) và (4).

    Câu 48: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?

    1. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn.
    2. Mất đoạn. D. Lặp đoạn.

    Câu 49: Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới

    mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?
    (1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. (2) Nuôi cấy hạt phấn.
    (3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài. (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen.
    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 50: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai alen. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?

    1. 108. B. 36. C. 64.                                     D. 144.

    Phạm Thu Hằng, Bùi Thị Kim Oanh

    (Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn – TP.HCM)

  • Chuyên đề bồi dưỡng ôn thi đại học cao đẳng môn Sinh học – Phương pháp giải bài tập di truyền Menđen và quy luật di truyền tương tác gen

    Chuyên đề bồi dưỡng ôn thi đại học cao đẳng môn Sinh học – Phương pháp giải bài tập di truyền Menđen và quy luật di truyền tương tác gen

    Chuyên đề bồi dưỡng ôn thi đại học cao đẳng môn Sinh học – Phương pháp giải bài tập di truyền Menđen và quy luật di truyền tương tác gen

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: CÔNG THỨC & BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Chuyên đề bồi dưỡng ôn thi đại học cao đẳng môn Sinh học – Phương pháp giải bài tập di truyền Menđen và quy luật di truyền tương tác gen

    Chuyên đề bồi dưỡng ôn thi đại học cao đẳng môn: Sinh học – Phương pháp giải bài tập di truyền Menđen và quy luật di truyền tương tác gen

     

    A. ĐẶT VẤN ĐỀ

    Thực hiện nhiệm vụ năm học 2011- 2012 với nội dung tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục. Các nhà trường đã và đang tiếp tục thực hiện đổi mới về phương pháp giảng dạy, đổi mới kiểm tra đánh giá theo hình thức thi trắc nghiệm ở hai kì thi tốt nghiệp và Đại học, Cao đẳng. Như vậy, thách thức đặt ra cho thầy và trò ở mỗi trường THPT là làm thế nào để nâng cao chất lượng học tập của học sinh. Làm thế nào để trang bị cho các em hành trang kiến thức tốt nhất để các em bước vào các kì thi ĐH và CĐ một cách tự tin, có hiệu quả cao.

    Trong công tác giảng dạy thì mỗi giáo viên đều phải hình dung, xây dựng nội dung kiến thức dạy và học cho mỗi tiết học, cho một chuyên đề hay một chương, một chương trình ở mỗi cấp học thì mới đem lại hiệu quả cao. Xây dựng chuyên đề ôn thi Đại học, Cao đẳng chính là tạo một bộ khung xương cho người dạy. Qua quá trình giảng dạy và qua nắm bắt cấu trúc đề thi, nội dung đề thi ĐH, CĐ quốc gia hàng năm người dạy có thể gọt dũa các chuyên đề đã được xây dựng để nó trở thành một chuyên đề hay và hiệu quả cho đối tượng giảng dạy của mình.

    Để nâng cao tỉ lệ học sinh thi đỗ vào các trường ĐH và CĐ có chất lượng cao thì việc tổ chức xây dựng và thảo luận các chuyên đề ôn thi ĐH, CĐ là một việc làm cần thiết. Việc làm không chỉ diễn ra trong phạm vi mỗi nhà trường THPT mà hiện nay là trên toàn tỉnh để giúp các giáo viên ở các nhà trường dạy ôn thi ĐH, CĐ có thể trao đổi, học tập kinh nghiệm một cách trực tiếp và gián tiếp. Đây là một trong những giải pháp nhằm nâng cao chất lượng ôn thi ĐH, CĐ cho các môn học trong mỗi nhà trường.

    B. THỰC TRẠNG

    Bộ môn sinh học nằm trong hệ thống ba môn thi đại học khối B: Toán – Hoá – Sinh, đây là tiền đề cho học sinh thi vào các trường đại học y khoa, đại học khoa học tự nhiên, đại học nông nghiệp… Trong nhà trường, việc giảng dạy bộ môn sinh học song song với việc giảng dạy lí thuyết thì việc rèn luyện kĩ năng giải bài tập, nhận dạng bài tập và hệ thống kiến thức đã học cho học sinh là vô cùng quan trọng.

    Làm thế nào để học sinh có kĩ năng giải bài tập sinh học? Đây là một vấn đề không ít khó khăn. Bởi số lượng tiết học chính khoá không nhiều, từ 1 đến 2 tiết trên một tuần nên hầu như giáo viên không có thời gian để hướng dẫn học sinh làm bài tập. Bài học thường dài, vì thế nhiều học sinh có tâm lí coi đây là môn học phụ thiếu quan tâm học tập. Mặt khác kiến thức môn học lại khá trừu tượng, khi giải bài tập bài tập phải vận dụng không chỉ đơn thuần kiến thức sinh học mà cả kiến thức vật lí, hoá học đặc biệt là toán học khá nhiều, bài tập khó, kiến thức nhiều mảng, bài tập đa dạng nên nhiều học sinh cảm thấy rất khó khăn khi giải bài tập sinh học. Việc làm bài thi kiểm tra hiện nay theo yêu cầu của Bộ GD& ĐT đang thực hiện là hình thức trắc nghiệm, câu hỏi không phải đơn thuần là nhận biết kiến thức đã học ở sách giáo khoa mà có nhiều bài tập vận dụng đòi hỏi học sinh phải trả lời nhanh, chính xác nên việc phân loại bài tập và hướng dẫn học sinh giải bài tập là vô cùng cần thiết.

    2

     

    Qua quá trình giải bài tập không chỉ hình thành kĩ năng giải bài tập nhanh, chính xác mà còn giúp học sinh có thể hiểu và củng cố kiến thức lí thuyết rất tốt giúp cho việc làm bài thi đạt kết quả cao. Vì những lí do trên mà tôi chọn đề tài cho chuyên đề của mình là: PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP DI TRUYỀN MEN ĐEN VÀ QUY

    LUẬT DI TRUYỀN TƯƠNG TÁC GEN.

    C. PHẠM VI CHUYÊN ĐỀ

    Các bài tập sinh học về di truyền thì rất đa dạng. Nhưng trong phạm vi chuyên đề này, tôi chỉ đề cập đến cách giải bài tập di truyền thuộc quy luật phân ly của Menđen và quy luật di truyền tương tác gen. Chuyên đề áp dụng cho học sinh lớp 12. Số tiết thực hiện chuyên đề: 12 tiết.

    D. NỘI DUNG

    I. Hệ thống kiến thức sách giáo khoa sử dụng trong chuyên đề.

    Nội dung thí nghiệm, nội dung quy luật, cơ sở tế bào học, điều kiện nghiệm đúng của quy luật phân li và quy luật phân li độc lập của Menđen.

    Công thức tổng quát khi lai hai hay nhiều cặp tính trạng PLĐL.

    Các tỉ lệ phân li trong tương tác gen.

    1. Nội dung kiến thức sử dụng để bồi dưỡng học sinh. 1. Cách nhận biết quy luật di truyền.

     

    Trước khi giao cho học sinh tự giải bài tập giáo viên giúp học sinh cách nhận biết quy luật di truyền chi phối tính trạng đang xét ở bài tập để các em có thể vận dụng vào giải bài tập một cách nhanh chóng, tránh nhầm lẫn. Dưới đây tôi đưa ra cách nhận biết quy luật di truyền dựa vào tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con trong trường hợp gen trong nhân nằm trên NST thường – một gen quy định một tính trạng và hai gen quy định một tính trạng PLĐL còn với trường hợp lai nhiều cặp tính trạng do nhiều cặp gen quy định PLĐL thì học sinh có thể tự vận dụng từ cách hướng dẫn với

     

    lai hai cặp tính trạng.

     

    1.1. Cách nhận biết quy luật di truyền Menđen.

    1.1.1. Quy luật phân ly:

     

    -Nếu alen trội hoàn toàn so với alen lặn, thì khi lai bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản sẽ thu được F1 đồng tính biểu hiện tính trạng trội và F2 phân li theo tỉư lệ 3 trội: 1 lặn.

     

    1.1.2. Quy luật phân li độc lập:

     

    -Nếu các gen quy định tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau thì chúng phân li độc lập với nhau trong quá trình phát sinh giao tử. Do vậy ở thế hệ lai tích tỉ lệ phân ly kiểu gen, kiểu hình bằng tích tỉ lệ phân ly kiểu gen, kiểu hình của từng cặp gen

     

    -Trên cơ sở nội dụng của các quy luật di truyền Men đen, chúng ta có thể mở rộng nghiên cứu các trường hợp khác như di truyền đồng trội, di truyền gen có nhiều alen, di truyền tương tác gen…

     

    -Các phép lai chủ yếu trong phân tích di truyền là Tụ thụ phấn, lai phân tích, lai thuận nghịch.

    3

     

    +Tự thụ phấn là hiện tượng thụ phấn xảy ra trên cùng 1 cây, dó đó kiểu gen của bố (mẹ) là như nhau.

    +Lai phân tích là phép lai giữa cơ thể có kiểu hình trội với cơ thể có kiểu hình lặn để kiểm tra kiểu gen của cơ thể có kiểu hình trội.

    +Lai thuận nghịch là phép lai hoán đổi vai trò của bố mẹ.

    1.1.3. Quy luật di truyền tương tác gen a. Tương tác bổ sung.

    -Là hiện tượng tác động của 2 hay nhiều cặp gen lên sự biểu hiện của 1 tính trạng.

    -Vd: Tỉ lệ 9:7             9A-B- hoa đỏ: 7(A-bb: aaB-: aabb) hoa trắng (Ở cây đậu thơm)

    Tỉ lệ 9:6:1                         9A-B- quả dẹt: 6(A-bb: aaB-) quả tròn: 1aabb quả dài. (Ở

    bí ngô).

    Tỉ lệ 9:3:3:1 9 gà mào Hồ Đào: 3 gà mào hoa hồng: 3 gà mào hạt đậu: 1 gà mào hình lá.

    1. Tương tác cộng gộp.

    -Tương tác giữa các gen trội thuộc locut khác nhau, trong đó mỗi gen trội đều làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên 1 chút.

    Vd: Cho lúa mì hạt đỏ thuần chủng lai với lúa mì trắng. Được F1 hạt đỏ, cho F1 tự thụ phấn được

    F2 : 15 hạt đỏ: 1 hạt trắng trong đó các hạt đỏ có độ đậm nhạt khác nhau do số alen trội qui định.

    1. Tương tác át chế.

    Vd: Ở chuột F2:          9 chuột aguti: 3 chuột lông đen: 4 chuột lông trắng

    Ở chó: F2:                         12 lông nâu: 3 lông đen: 1 lông trắng

    Chú ý: Khi giải bài tập tương tác gen chú ý đến số tổ hợp giao tử => số cặp gen dị hợp => kiểu tương tác.

    *Nếu sự phân li kiểu hình là kết quả của 16 tổ giao tử => F1 cho 4 loại giao tử và mang 2 cặp gen dị hợp PLĐL với nhau. Nếu F1 dị hợp tử về 2 cặp gen PLĐL mà chỉ có liên quan đến một tính trạng =>Quy luật tương tác gen.

    *Nếu kết quả phép lai phân tích F1 dị hợp 2 cặp gen mà chỉ liên quan đến một tính trạng và Fa thu được tỉ lệ:

    • 1:1:1:1 thì tính trạng đang xét di truyền theo quy luật tương tác gen loại 9:3:3:1.
    • 1:2:1 thì tính trạng đang xét di truyền theo quy luật tương tác gen loại:9:6:1; 9:3:4;

    12:3:1.

    • 3:1 thì tính trạng đang xét di truyền theo quy luật tương tác gen loại: 9:7; 13:3;

    15:1.

    III. Một số dạng bài tập vận dụng:

    1. Bài tập vận dụng các quy luật di truyền Menđen.

    1.1. Nếu bố mẹ có kiểu hình trội mà thế hệ lai xuất hiện kiểu hình lặn, thì kiểu gen của bố mẹ là dị hợp.

    Cơ sở: Kiểu hình lặn có KG đồng hợp lặn aa. Do đó bố mẹ đều phải mang alen lặn a => Kiểu gen của bố mẹ phải là dị hợp.

    4

     

    Ví dụ 1: Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn trên NST thường quy định. Một cặp vợ chồng bình thường sinh đứa con đầu lòng mắch bệnh bạch tạng. Tính xác suất cặp vợ chồng này sinh đứa con thứ 2 là con trai bình thường?

    Lời giải: Đứa con bị bạch tạng có kiểu gen đồng hợp lặn aa. Cả bố và mẹ đều phải mang alen a. Do đó kiểu gen của bố mẹ là Aa. Xác suất sinh con trai là ½. Vậy xác suất sinh con trai bình thường là ½.3/4=3/8.

    1.2. Tính xác suất cá thể mang kiểu gen dị hợp khi biết cá thể mang kiểu hình trội ở thế hệ lai.

    Ví dụ 1: Cho sơ đồ phả hệ sau:

    I
    1 2
    II
    1 2 3 4 5
    III.
    1 2 3 4

    Người con gái II1 kết hôn với người chồng có kiểu gen giống người III3 thì xác suất sinh con trai đầu lòng có nguy cơ mắc bệnh là?

    1. 12,5% B. 6,25% C. 25,0%                         D. 8,33%

    Lời giải: Ở thế hệ 3 bố mẹ bình thường sinh con III2, III4 bị bệnh, do vậy bệnh do gen lặn trên NST thường. Người con gái II1 bình thường và nhận alen lặn từ bố I1, nên kiểu gen của II1 là Aa. Từ phả hệ ta xác định được kiểu gen của người II4, II5 là Aa x Aa. Do vậy xác suất người III3 có kiểu gen dị hợp là 2/3. Vậy người con gái II1 kết hôn với người chồng có kiểu gen giống người III3, thì xác suất sinh con trai đầu lòng có nguy cơ mắc bệnh là: ½.1/4.2/3=1/12. ĐA: D

    Ví dụ 2: Cho sơ đồphảhệsau

    Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định. Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên là

    A. 1 B. 1 C. 1 D. 1
    3 8 6 4

    Lời giải: Bệnh trên do gen lặ trên NSTthường quy định. Để sinh con mắc bệnh, thì kiểu gen người chồng phải là dị hợp. Xác suất người chồng mang kiểu hình trội có

    5

     

    KG dị hợp là 2/3. Vậy suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh là: 1/2.2/3.1/2=1/6

    1.3. Tỉ lệ phân li kiểu hình 1:2:1 ở đời con cho biết tính trạng di truyền theo kiểu trội không hoàn toàn. (Lưu ý có thể do tương tác gen, sẽ nói ở phần sau).

    Ví dụ: Ở 1 loài thực vật, khi lai cây hoa màu đỏ với nhau thu được F1 1 hoa đỏ : 2

    hoa hồng : 1 hoa trắng. Nếu cho cây hoa hồng lai với cây hoa đỏ. Xác định tỉ lệ cây hoa trắng ở thế hệ lai? Biết rằng màu hoa do 1 cặp gen trên NST thường quy định.

    Lời giải: Ở thế hệ lai F1 có tỉ lệ 1:2:1 và tính trạng do 1 gen quy định nên tính trạng di truyền theo kiểu trội không hoàn toàn. Ta có sơ đồ lai giữa cây hoa hồng và cây hoa trắng là: Aa x AA. Vậy thế hệ lai thu được kiểu gen 1AA: 1Aa. Do đó tỉ lệ cây hoa trắng là 0%.

    1.4. Tỉ lệ phân ly kiểu hình 2:1 ở đời con cho biết có 1 gen gây chết ở trạng thái đồng hợp trội.

    Ví dụ: Ở ruồi giấm (Drosophila), phép lai giữa 2 ruồi cánh cong sinh ra 50 ruồi con cánh cong và 23 ruồi cánh thẳng. Nếu cho các ruồi cánh cong giao phối với ruồi cánh thẳng thì kết quả thu được như thế nào?

    Lời giải: Ta thấy tỉ lệ 50/23 xấp xỉ tỉ lệ 2:1. Cánh cong phải là dị hợp tử chiếm ưu thế và ruồi cánh cong đồng hợp tử AA bị chết trước khi sinh ra.

    Sơ đồ lai:           P            Aa (cánh cong) x Aa (cánh cong)

    F1          1 AA (chết) : 2 Aa (cánh cong) : 1 aa (cánh thẳng)

    Nếu cho các ruồi cánh cong (Aa) giao phối với ruồi cánh thẳng (aa) thì kết quả thu được là: 1Aa (cánh cong) : 1 aa (cánh thẳng).

    1.5. Nếu ở 1 gen có 3 alen mà có 4 loại kiểu hình thì tính trạng di truyền theo kiểu đồng trội.

    Ví dụ: Ở người gen quy định nhóm máu có 3 alen IA, IB, IO. Ở người có 4 nhóm máu A, B, AB, O. Có bao nhiêu cặp bố mẹ có kiểu gen khác nhau mà sinh được con có nhóm máu O.

    Lời giải: Nhóm máu O có kiểu gen IOIO. Để sinh con có nhóm máu O thì cả bố và mẹ đều phải có IO trong kiểu gen. Do đó có các kiểu kết hợp sau:

    ♀             IAIO                    ♂           IAIO

    IBIO                                      IBIO

    IOIO                                      IOIO

    Đáp án: Có 6 trường hợp (Lưu ý có thể tính cách khác: Có 3 kiểu gen có chứa alen IO, vậy có 9 sơ đồ lai, trong đó có 3 sơ đồ lai có cùng kiểu gen, vậy số sơ đồ lai có KG P khác nhau là 6).

    1.6. Xác định tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình khi biết kiểu di truyền của bố mẹ.

    Cơ sở: Nếu các gen phân ly độc lập thì tỉ lệ KG, KH của phép lai bằng tích tỉ lệ kiểu gen kiểu hình của từng cặp gen, tính trạng.

    Ví dụ 1: Cho phép lai AaBbDDEe x AaBBDdEe. Xác suất cá thể mang kiểu hình trội ở cả 4 cặp tính trạng là :

    A. 16/64 B. 9/16 C.
    9/64 D. 9/128.

    Lời giải: Xác suất kiểu hình trội ở 4 tính trạng: A-B-D-E- = ¾.1.1.3/4=9/16

    6

     

    Ví dụ 2: Ở phép lai AaBbCc x AaBbCc, tỉ lệ cơ thể  mang 4 gen trội là:

    A. 3/64 B. 9/64 C.
    27/64 D. 15/64

    Lời giải: Có các kiểu gen mang 4 gen trội là: AABbCc, AaBBCc, AaBbCC, AABBcc, AAbbCC, aaBBCC. Các kiểu gen AABbCc, AaBBCc, AaBbCC xuất hiện với xác suất như nhau và bằng ¼.1/2.1/2=1/16. Các kiểu gen AABBcc, AAbbCC, aaBBCC xuất hiện với xác suất như nhau và bằng ¼.1/4.1/4=1/64. Vậy xác suất cơ thể mang 4 gen trội là 3/16 + 1/64 =15/64. (Lưu ý: có thể tính theo cách khác, số gen trội tối đa trong kiểu gen là 6, vậy xác suất kiểu gen mang 4 gen trội là C46/64=15/64).

    Ví dụ 3: Ở ruồi, tính trạng cánh cong (Cy) là trội sơ với cánh thẳng (cy), ruồi cánh cong đồng hợp bị chết ngay trong trứng. Thân đen (b) là lặn so với thân xám (B). Cho 2 ruồi cùng dị hợp về 2 gen này giao phối với nhau. Đời con thu được kết quả phân ly tính trạng như thế nào.

    Lời giải: Ta có sơ đồ lai:   CycyBb x CycyBb

    Tỉ lệ phân ly kiểu hình thu được là: (2 cánh cong: 1 cánh thẳng).(3 thân xám : 1 thân đen)

    6 thân xám, cánh cong

    2 thân đen, cánh cong

    2 thân xám, cánh thẳng

    1 thân đen, cánh thẳng.

    1.7. Xác định số loại kiểu gen, kiểu hình ở thế hệ lai.

    Cơ sở: Nếu các gen phân ly độc lập thì số loại KG, KH của phép lai bằng tích số loại kiểu gen kiểu hình của từng cặp gen, tính trạng.

    Ví dụ 1: Gen thứ nhất có 3 alen, gen thứ 2 có 4 alen, gen thứ 3 có 2 alen. Các gen đều nằm trên các NST thường khác nhau. Xác định số loại kiểu gen tối đa có trong quần thể?

    Lời giải: Áp dụng công thức xác định số loại kiểu gen: n(n+1)/2 với n là số alen

    của mỗi cặp gen. Vậy số loại kiểu gen tối đa là: 6.10.3=180 loại kiểu gen.

    Ví dụ 2: Locut A trên NST thường số I có 5 alen, locut B trên NST thường số II có 2 alen, locut D trên NST X có 3 alen. Xác định số loại kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể?

    1. 405 loại kiểu gen B. 135 loại kiểu gen C. 270 loại kiểu gen D. 180 loại kiểu gen

    Lời giải: Số loại kiểu gen tối đa có thể có trong quần thể là: 15.3.9=405 loại kiểu gen.

    1. Các dạng bài tập vận dụng quy luật di truyền tương tác gen:

    2.1. Bài toán thuận: Biết kiểu tương tác, xác định tỉ lệ KG, KH ở thế hệ lai.

    Ví dụ 1: Cho các cây bố mẹ thuần chủng lai với nhau được F1 100% cây cao. Cho F1 giao phấn với nhau, F2 thu được 9 cao : 7 thấp. Nếu cho cây F 1 thân cao lai phân tích thì kết kết quả sẽ như thế nào? Biết rằng không xảy ra đột biến.

    1. A. 1 cao : 1 thấp B. 3 cao : 1 thấp C. 1 cao: 3 thấp
    1. D. 100% thân cao

    7

     

    Lời giải: F2 thu được tỉ lệ 9:7, đây là tỉ lệ của 16 tổ hợp giao tử => 16=4×4 => F1 cho 4 loại giao tử và F1 dị hợp về 2 cặp gen di truyền theo kiểu tương tác bổ trợ.

    Sơ đồ lai giải thích: F1          AaBb x   aabb

    Fa          AaBb Aabb, aaBb, aabb

    2.2. Bài toán nghịch: Biết tỉ lệ kiểu gen của thế hệ lai (Fa, F2,..), xác định kiểu di truyền, kiểu gen, kiểu hinhd của P.

    Ví dụ 1: Người ta lai hai thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng với nhau được F1 toàn hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thì ở F2 thu được 361 cây hoa đỏ và 279 cây hoa trắng. Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2.

    Lời giải: F2 có 361 hoa đỏ : 279 hoa trắng = 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. Ta thấy F2 có 16 tổ hợp giao tử => 16 tổ hợp = 4×4 => F1 dị hợp 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST =>Hai cặp gen quy định 1 cặp tính trạng theo kiểu tương tác bổ trợ.

    Quy ước F1 là AaBb => P: AABB x aabb.

    Sơ đồ lai.

    P AABB X aabb
    Hoa đỏ Hoa trắng
    F1 AaBb ( hoa đỏ)
    F2 KG 9 (A-B-): 3 (A-bb): (3aaB-): 1(aabb)
    KH: 9 H. đỏ: 7 H.trắng.

    Ví dụ 2: Ở 1 loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp lặn (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ. Tiếp tục cho cây F1 giao phấn với cây hoa trắng (P), thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ. Cho biết không có đột biến và sự hình thành màu hoa không phụ thuộc vào môi trường. Nếu cho cây hoa đỏ F1 tự thụ phấn thì thu được kết quả phân li kiểu hình là:

    1. A. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng. B. 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng.
    2. C. 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. D. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

    Lời giải: Cây F1 (hoa đỏ) giao phấn với cây hoa trắng (kiểu hình lặn), đây là phép lai phân tích. Kết quả ở Fa 3 hoa trắng: 1 hoa đỏ, đây là tỉ lệ của 4 tổ hợp giao tử. Ta có 4=4.1 => F1 cho 4 loại giao rtử và F1 dị hợp về 2 cặp gen => 2 cặp gen tương tác với nhau theo kiểu 9:7; hoặc 13:3; hoặc 15:1. ĐA đúng: C

    2.3. Bài toán xác suất trong di truyền tương tác gen:

    Ví dụ 1: Ở ngô, tính trạng màu sắc hạt do 2 gen không alen qui định. Cho ngô hạt trắng giao phấn với ngô hạt trắng thu được F1 có 962 hạt trắng, 241 hạt vàng và 80 hạt đỏ. Tính theo lí thuyết tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về cả 2 cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1 là:

    1. A. 3/16 B. 1/6 C. 1/8                                    D. 3/8

    Lời giải: F1 có tỉ lệ 962: 241: 80 = 12:3:1. Đây là tỉ lệ tương tác gen kiểu át chế. Kiểu gen cây hạt trắng ở F1 đồng hợp về cả 2 cặp gen là AABB, AAbb. Vậy tỉ lệ hạt trắng ở F1 đồng hợp về cả 2 cặp gen trong tổng số hạt trắng ở F1: 2/12=1/6.

    Ví dụ 2: (Trích đề thi ĐH-CĐ 2010)

    8

     

    Giao phấn giữa hai cây (P) đều có hoa màu trắng thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa màu đỏ : 7 cây hoa màu trắng. Chọn ngẫu nhiên hai cây có hoa màu đỏ ở F2 cho giao phấn với nhau. Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, xác suất để xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là:

    A.

    1

    16

    .

    B.

    81

    256

    .

    C.

    1

    81

    .

    D.

    16

    81

    .

    Lời giải: Tỉ ệ 9:7 là tỉ lệ tương tác gen kiểu bổ sung. Cây hoa trắng đồng hợp có kiểu gen đồng hợp lặn aabb. Cây hoa đỏ F2 giao phấn với nhau cho ra cây hoa trắng aabb (F3) thì kiểu gen của cây hoa đỏ (F 2) phải dị hợp AaBb x AaBb. Xác suất cây hoa đỏ F2 có kiểu gen dị hợp là 4/9. Vậy xác suất xuất hiện cây hoa màu trắng có kiểu gen đồng hợp lặn ở F3 là: 4/9.4/9.1/16=1/81.

    III. Hệ thống các bài tập tự giải.

    III.1.Bài tập trắc nghiệm.

    Câu 1. Giả sử sự khác nhau giữa cây ngô cao 10cm và cây ngô cao 26cm là do 4 cặp gen tương tác cộng gộp quy định. Các cá thể thân cao 10cm có kiểu gen aabbccdd, các cá thể thân cao 26cm có kiểu gen AABBCCDD. Chiều cao của con lai F1có bố mẹ cao lần lượt là: 10cm và 22cm thuần chủng là:

    1. 20cm. B. 18cm. C. 22cm.                                               D.

    16cm.

    Câu 2. Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội

    hoàn toàn sẽ có:

    1. 4 kiểu hình, 8 kiểu gen. B. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen.
    2. 8 kiểu hình, 24 kiểu gen. D. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen.

    Câu 3. Sự tương tác giữa các gen không alen, trong đó một loại gen trội vừa xác định một kiểu hình riêng biệt vừa có vai trò át loại gen trội khác. Khi cho F1 dị hợp 2 cặp

    gen lai với nhau thì F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
    A. 9:3:4. B. 9:7. C. 12:3:1. D. 13:3.

    Câu 4. Ở đậu Hà Lan hoa đỏ là trội hoàn toàn so với hoa trắng. P thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng được F1 đồng loạt hoa đỏ. Cho F1 tiếp tục tự thụ phấn được F 2. Phép lai nào sau đây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ F2?

    A. Lai cây hoa đỏ F2 với cây hoa trắng ở P. B. Lai phân tích cây hoa đỏ
    ở F2.
    C. Cho cây hoa đỏ tự thụ. C. Lai cây hoa đỏ ở F2
    vớicây hoa đỏ ở P.

    Câu 5. Đem lai bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen AaBbDd, xác suất thu được kiểu gen đồng hợp trội ở đời con là:

    1. 2/64. B. 1/64. C. 1/16.                                 D. 1/8.

    Câu 6.Biết gen A át chế gen không cùng locut với nó. Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb đều cho lông trắng, kiểu gen aaB- cho lông đen. Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được con lai có 16 tổ hợp. Cho F1 nói trên

    9

     

    giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7:1.

    A. aaBb, kiểu hình lông đen. B. Aabb, kiểu hình lông
    trắng.
    C. aabb, kiểu hình lông đen. D. AaBb, kiểu hình lông
    trắng.

    Câu 7. Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tổng số 399 cây trong đó có 99 cây lúa hạt tròn. Trong số lúa hạt dài ở F2, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 thu được toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ:

    1. 3/4. B. 1/3. C. 2/3.                                   D. 1/4.

    Câu 8.Cho phép lai P: AabbddEe x AaBBddEe ( các gen trội là trội hoàn toàn). Tỉ lệ kiểu hình mang 2 tính trội và 2 tính lặn ở F1 là:

    A. 9/128. B. 1/2. C. 3/16. D.
    6/16.

    Câu 9. Cho hai dòng lúa thuần chủng là thân cao, hạt bầu và thân thấp, hạt dài thụ phấn với nhau thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn với nhau, ở F2 thu được 2000 cây, trong đó có 1250 cây thấp hạt bầu. Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử ra bình thường và không có xảy ra trao đổi chéo.Tính tỉ lệ cây cao, hạt dài?

    1. 6,25%. B. 37,5%. C. 18,75%.                                    D. 56,25%.

    Câu10.Với 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Khi cho lai các cá thể F1 có kiểu gen AaBb với nhau thì tỉ lệ kiểu gen nào dưới đây không xuất hiện ở F2?

    1. 1/16 AaBb. B. 1/16 aabb. C. 1/16 aaBB.                  D. 1/8 Aabb.

    III.2. Bài tập tự luận.

    Bài 1. Ở lợn, gen quy định tính trạng thân dài (A), là trội hoàn toàn so với tính trạng thân ngắn (a).

    1. Trong đàn lợn, làm thế nào để phân biệt được lợn thân dài là đồng hợp tử hay dị hợp tử.
    2. Kiểu gen, kiểu hình của P phải như thế nào để ngay F1 đã có:
    • Toàn lợn con thân dài.
    • Tỉ lệ phân tính là 3:1.
    • Tỉ lệ phân tính là 1:1.

    Bài 2. Lai thứ dâu tây quả đỏ thuần chủng với thứ dâu tây quả trắng thuần chủng được F1.

    Tiếp tục cho F1 lai với nhau được F2; 105 cây quả đỏ, 212 cây quả hồng, 104 cây quả trắng.

    1. Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P -> F2.
    2. Cho các dâu tây F2 tiếp tục lai với nhau. Hãy xác định KG và KH ở F3.

    Bài 3. Ở chuột, cặp alen Aa quy định lông vàng, cặp alen aa quy định lông màu trắng cặp alen AA làm nhau thai bị chết.

    1. Khi cho lai hai chuột lông vàng thì tổng cộng các lứa thu được 36 con. Tính số lượng mỗi giống chuột con.

    10

     

    1. Tiếp tục cho lai một chuột đực và một chuột cái trong số các chuột con trên khi chúng lớn, thì tỉ lệ chuột con thu được như thế nào?

    Bài 4. Cho cà chua thân cao, quả vàng lai với cà chua thân thấp quả đỏ. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, F 2 thu được: 721 cây cao, quả đỏ; 239 cây cao,quả vàng; 241 cây thấp, quả đỏ; 80 cây thấp, quả vàng.

    1. Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P-> F2.
    2. Xác định KG và KH của bố mẹ để ngay F1 đã phân tính về cả hai tính trạng trên là:
    • 3:3:1:1.
    • 3:1.

    Bài 5. Khi cho lai 2 giống cà chua thuần chủng quả màu đỏ, dạng bầu và quả vàng dạng quả tròn được F1 đèu cà chua quả đỏ, dạng quả tròn. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thì ở F2 thu được 901 cây quả đỏ, tròn; 299 cây quả đỏ, bầu; 301 cây quả vàng, tròn; 103 quả vàng bầu.

    • Xác định kiểu gen của P và viết sơ đồ lai từ P đến F2.
    • Cho 2 cây quả đỏ, tròn và quả đỏ, bầu ở F1 tiếp tục giao phấn với nhau thì thu được tỉ lệ 3 cây quả đỏ, tròn ;3 cây quả đỏ, bầu; 1 cây quả vàng, tròn; 1 cây quả vàng, bầu. Xác định kiểu gen của 2 cây cà chua đó.

    Bài 6. Cho P AaBbDdEe x AaBbDDEe. Cho biết các cặp gen là trội, lặn hoàn toàn. Hãy xác định:

    • Tỉ lệ kiểu hình: A-B-D-E- ; AaBBD-ee.
    • Tỉ lệ kiểu hình có KG: A- B- D- Ee; AABbDdEe.

    Bài 7. Trong một phép lai giữa hai giống gà thuần chủng màu lông trắng khác nhau về nguồn gốc, người ta thu được các con lai đồng loạt có lông màu, F2 phân li theo tỉ lệ 180 lông màu, 140 lông trắng.

    Hãy xác định: + Kiểu gen của 2 giống bố, mẹ P.

    + Viết sơ đồ lai từ P đến F2.

    Bài 8. Khi cho lai chó nâu với chó trắng thuần chủng, ở F1 người ta thu được toàn chó trắng. Cho các con F1 giao phối với nhau thì thấy ở F2 phân li theo tỉ lệ 37 trắng: 9đen: 3 nâu.

    1. Nêu đặc điểm di truyền màu lông của 2 giống chó trên.
    2. Viết sơ đồ lai từ P đến F2.

    Bài 9. Khi lai 2 dòng ngô thuần chủng (dòng hạt xanh, vỏ trơn và dòng hạt vàng, vỏ nhăn) người ta thu được F1 đồng loạt có màu tím, vỏ trơn. Cho các cây F 1 tiếp tục giao phấn với nhau. Hãy xác định KG và KH của P, F1,F2.

    Bài 10. Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng được F1 toàn hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với cá thể đồng hợp lặn được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ. Cho một cây F1 tự thụ phấn được các hạt lai F2. Xác suất để có đúng 3 cây hoa đỏ trong 4 cây con là bao nhiêu?

    1. KẾT LUẬN

    Các dạng bài tập sinh học rất đa dạng và dễ bị nhầm lẫn nếu người học không nắm chắc kiến thức lý thuyết, cách nhận dạng, phân loại bài tập. Vì vậy, việc hướng dẫn học sinh giải bài tập là vô cùng quan trọng. Chuyên đề này tôi đã áp dụng cho

    11

     

    học sinh khoá trước thì thấy rằng đa số các em có thể tự giải bài tập ngay sau khi hướng dẫn rất nhanh và chính xác và đặc biệt là giải bài tập ở dạng trắc nghiệm.

    Chuyên đề trên chỉ là ý tưởng của cá nhân tôi nên không thể tránh khỏi những thiếu sót. Rất mong được sự đóng góp ý kiến của các đồng nghiệp để giúp tôi hoàn thiện chuyên đề trên.

    Tôi xin chân thành cảm ơn.

    1. TÀI LIỆU THAM KHẢO
    1. Phương pháp giải bài tập của Phan Kì Nam, Vũ Đức Lưu, Trần Đức Lợi, Nguyễn Văn Sang, Nguyễn Thị Vân, Nguyễn Thảo Nguyên.
    1. Sách bài tập sinh học 12.
    1. Chọn lọc và hướng dẫn giải bài tập di truyền học của Đỗ Lê Thăng, Hoàng Thị Hoà, Nguyễn Thị Hồng Vân. Nxb GD.

    Người viết                                                    TTCM                                                     Lãnh đạo

    Nguyễn Thị Hương                           Nguyễn Thị Nguyệt                           Nguyễn Minh Tuyên

    12

  • CÔNG THỨC & BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

    CÔNG THỨC & BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

    CÔNG THỨC & BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: CÔNG THỨC & BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

    CÔNG THỨC & BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC

    CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ HỌC.(7)

    A. ÔN LÝ THUYẾT :

    1. ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
    1.Phương trình dao động : x = Acos(wt + j

    2. Các đại lượng đặc trưng của dao động điều hòa

    + Li độ x: là độ lệch của vật khỏi vị trí cân bằng

    + Biên độ A : là giá trị cực đại của li độ, luôn dương

    +  Pha ban đầu jxác định li độ x tại thời điểm ban đầu t = 0

    Pha của dao động (wt + j): xác định li độ x của dao động tại thời điểm t .

    + Tần số góc w: là tốc độ biến đổi góc pha. w =  = 2pf. Đơn vị: rad/s

            Biên độ và pha ban đầu có những giá trị khác nhau , tùy thuộc vào cách kích thích dao động.

    Tần số góc có giá trị xác định(không đổi) đối với hệ vật đã cho

    3. Liên hệ giữa chu và tần số của dao động điều hoà

    + Chu kỳ T: là khoảng thời gian thực hiện dao động toàn phần. T =  . Đơn vị: giây (s).

    + Tần số f:  f =  = số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây. Đơn vị: hec (Hz).

    4. Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà

    + Phương trình li độ : x = Acos(wt + j

    + Phương trình vận tốc: v = x'(t) = – wAsin(wt + j)  = wAcos(wt + j +).

    + Phương trình gia tốc: a = v’=x”(t) = – w2Acos(wt + j) = – w2x = w2Acos(wt + j+p )

    Nhận xét :

            – Vận tốc biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng nhanh pha hơn li độ một góc p/2.

    Vận tốc  đạt giá trị cực đại vmax = wA khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0).

    Vận tốc  bằng 0  khi vật đi qua vị trí biên (x= ±A).

    – Gia tốc biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ, luôn trái dấu với li độ và hướng về vị trí cân bằng

    Gia tốc  đạt giá trị cực đại amax = w2A khi vật đi qua các vị trí biên (x = ± A).

    Gia tốc  a = 0 và hợp lực F = 0  khi vật đi qua vị trí cân bằng (x = 0).

    5./Biên độ dao động và chiều dài quỹ đạo của dao động điều hòa 

         a./ Công thức độc lập với thời gian:  A2  = x2   + .

         b./ Chiều dài quỹ đạo:     l  = PP’ = 2A.

         c./ Thời gian vật đi được quãng đường s:

                – Trong 1 chu kì T ® vật đi được s = 4A.

    – Trong ½ chu kì T ® vật đi được s = 2A.

    – Trong ¼  chu kì T ® vật đi được s = A.

    6./Tính chất của lực hồi phục(lực kéo về) :

    –  tỉ lệ với độ dời tính từ vị trí cân bằng.

    –  luôn luôn hướng về vị trí cân bằng nên gọi là lực hồi phục.

    – Tại  vị trí biên  Lực hồi phục đạt giá trị cực đại Fmax = kA .

    –  Tại VTCB    Lực hồi phục có giá trị cực tiểu Fmin = 0 .

     

    Điền các thông số thích hợp vào bảng sau đây : ( khảo sát chuyển động của con lắc lò xo ngang)

      Tại P’ Từ P’ đến O Tại VTCB O Từ O đến P Tại P
    Li độ          
    Vận tốc          
    Gia tốc          
    Lực đàn hồi          
    1. CON LẮC LÒ XO – CON LẮC ĐƠN:
    Con lắc lò xo Con lắc đơn
    Cấu trúc Vật (m) gắn vào lò xo (k ) Vật (m) treo vào sợi dây (l)
    Vị trí cân bằng – Lò xo không dãn (nằm ngang)

    – Lò xo dãn Dl0= mg/k  (  thẳng đứng)

    Dây treo thẳng đứng
    Lực tác dụng Lực phục hồi của lò xo có giá trị

    F = – kx ; x : li độ (nằm ngang)

    F = k.Dl     ( lò xo thẳng đứng)

    Trọng lực của hòn bi :  F = Pt= – m s  ;    s : li độ cong

    Lực căng của dây treo ta = mg(3cosa – 2cosa0)

    Pt động lực học x ‘‘ +w2 x =0 s ‘‘ +w2 s =0
    Tần số góc
    Pt. dao động x =Acos(wt + j) a = aocos(wt + j)    a0 << 1
    Chu kì T Þ Chu của con lắc lò xo

    – tỉ lệ thuận căn bậc hai  khối lượng m

    – tỉ lệ nghịch căn bậc hai  độ cứng k

    Þ Chu của con lắc đơn

    – tỉ lệ thuận căn bậc hai  chiều dài l

    – tỉ lệ nghịch căn bậc haicủa g

    Đặc điểm của chu kì dao động – Chỉ phụ thuộc vào khối lượng m  và độ cứng của lò xo.

    Không phụ thuộc vào biên độ A ( sự kích thích ban đầu)

    – Chỉ phụ thuộc vào chiều dài l  và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.

    Không phụ thuộc vào biên độ A và khối lượng  m.

    Phương trình

    vận tốc- gia tốc

    +  v = x'(t) = -wAsin(wt + j)

    =  wAcos(wt + j +).

    + a = x”(t) = – w2Acos(wt + j) =

    = – w2x = w2Acos(wt + j +p )

    + v2 = 2gl(cosa – cosa0)

    + a= – w2al

     

     

    Cơ năng

    +  Wđ = mv2 =Wsin2(wt+j)

    = mw2A2 sin2(wt + j)

    + Wt = kx2

    =mw2A2 cos2(wt + j)

    + W = Wđ + Wt = kA2=mw2A2

    + Wđ = mv2

    = mgl(cosa – cosa0)

    + Wt = mgh = mgl( l – cosa)

    + W =a20= mgl( 1 -cosa0)

     Nếu ly độ biến thiên điều hòa với chu kỳ là T thì thế năng, động năng biến thiên điều hòa với chu kỳ là T/2; tần số là 2f; tần số góc là 2w. Tuy nhiên, cơ năng lại không biến thiên.

    III. LỰC ĐÀN HỒI – LỰC KÉO VỀ : (tham khảo thêm)

    1.  Lực phục hồi: (lực tác dụng ko về)                       F  =   -k . x    =    m. a

    (N) (N/m)(m)     (kg)  (m/s2)   Þ Fmax = k . A = m . amax

     Lực kéo về luôn hướng về VTCB

    2. Độ lớn lực đàn hồi tại vị trí x  : (lực do lò xo tác dụng so với vị trí cân bằng)

    Fx= k (D + x )      ; nếu lò xo dãn thêm

    Fx= k (D – x )      ; nếu lò xo nn lại

     U Độ lớn lực đàn hồi : (lực do lò xo tác dụng)

    * Trường hợp lò xo nằm ngang ( thì ở VTCB = 0 ) :

    *  Fđh = Fph = – k.x ; Fmin= 0

    max= o+A               max : chiều dài cực đại

    min = o– A              min : chiều dài cực tiểu

    x = o +x                 nếu lò xo dãn thêm

    xo– x                  nếu lò xo nén lại

    * Trường hợp lò xo treo thẳng đứng (ở VTCB lò xo bị dãn) :Chọn chiều dương hướng xuống

    * Ở VTCB       *  P = Fđh Þ m.g = k.D                 D (m) : độ dãn của lò xo khi vật cân bằng

    Dl =

    * Fđhmax = k(D  + A)

    * Fđhmin = k(D  – A)               nếu Dl  > A

    * Fđhmin = 0                              nếu Dl  £ A

    = o+D                : chiều dài tại vị trí cân bằng; o : chiều dài tự nhiên                

    max= +A               max : chiều dài cực đại

    min = – A              min : chiều dài cực tiểu

    x =  +x                  nếu lò xo dãn thêm

    x = – x                    nếu lò xo nén lại

    Điền các thông số thích hợp vào bảng sau đây : ( khảo sát chuyển động của con lắc lò xo ngang)

      Tại P’ Từ P’ đến O Tại VTCB O Từ O đến P Tại P
    Li độ          
    Vận tốc          
    Thế  năng          
    Động năng          

     

    1. TỔNG HỢP CÁC DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

    1./ Độ lệch pha của hai  dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số bằng phương pháp vectơ quay:

    + Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà:     x1 = A1sin(wt + j1) và x2 = A2sin(wt + j2).

    • Độ lệch pha của hai dao động:

    – Nếu:  > 0 Þ dao động ( 2) sớm pha hơn dao động (1).

    – Nếu:  < 0 Þ dao động ( 2)  trể pha hơn dao động (1).

    – Nếu:  =2kp      Þ hai dao động cùng pha: ( k = 0; ±1 ; ± 2……..)

    – Nếu:  =(2k + 1 )p Þ hai dao động ngược pha: ( k = 0; ±1 ; ± 2……..)

    – Nếu:  =(2k + 1 ) Þ hai dao động vuông  pha: ( k = 0; ±1 ; ± 2……..)

    2./ Sự tổng hợp hai  dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số bằng phương pháp vectơ quay:

    + Cho x1 = A1sin(wt + j1) và x2 = A2sin(wt + j2).

    • Biên độ dao động tổng hợp:    A2   = A12 + A22 + 2 A1A2 cos (j2j1)
    • Pha ban đầu ( j)  xác định:

    tgj =

         + Nhận xét về các trường hợp đặt biệt :

                – Hai dao động cùng   pha:  Þ= 0   Þ Biên độ tổng hợp cực đại:   Amax   = A1 + A2

                – Hai dao động ngược pha:  Þ= p  Þ Biên độ tổng hợp cực tiểu   Amin   =

    Hai dao động vuông pha:  Þ=  Þ Biên độ tổng hợp cực đại:   A  =

                – Tổng quát:  Biên độ dao động tổng hợp:          £  A £   A1 + A2                                           

    1. DAO ĐỘNG RIÊNG – DAO ĐỘNG DUY TRÌ- DAO ĐỘNG CƯỞNG BỨC
    1. Dao động tự do hoặc dao động riêng là dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ  của nội lực

         2. Dao động tắt dần

    + Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

    + Dao động tắt dần càng nhanh nếu môi trường càng nhớt ( lực cản càng lớn)

    + Dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dạng cosin với tàn số góc w0( tần số dao động riêng) và biên độ giảm dần theo thời gian

         3.  Dao động được duy trì : dao động tắt dần được cung cấp thêm năng lượng mà không làm thay đổi chu kỳ riêng gọi là dao động được duy trì

    4. Dao động cưởng bức

    + Dao động của vật trong giai đoạn ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn  gọi là dao động cưỡng bức.Thực nghiệm chứng tỏ:

    – Dao động cưỡng bức là điều hòa

    – Tần số góc của  dao động cưỡng bức bằng tần số góc W của ngoại lực

    – Biên độ của dao động cưởng bức tỉ lệ với biên độ F0 của ngoại lực và phụ thuộc vào tần số góc W của ngoại lực

     Phân biệt dao động cưỡng bức và dao động duy trì:

                + Dao động cưỡng bức với dao động duy trì:

                 Giống nhau: Đều xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực.

    Khác nhau:

    Dao động cưỡng bức Dao động duy trì
     Trong giai đoạn ổn định thì tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số ngoại lực.  Tần số ngoại lực luôn điều chỉnh để bằng tần số dao động tự do của hệ.

     

    5. Cộng hưởng

    + Giá trị cực đại của biên độ A của dao động cưỡng bức đạt được khi tần số góc W của ngoại lực (gần đúng) bằng tần số góc riêng w0 của hệ dao động tắt dần.  W = w0

    + Đặc điểm: khi lực cản trong hệ nhỏ thì cộng hưởng rỏ nét (cộng hưởng nhọn), khi lực cản trong hệ lớn thì sự cộng hưởng không rỏ nét (cộng hưởng tù).

     

    B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :

    1. Cho dao động điều hòa có x = Asin(wt + j)  .Trong đó A, wj là những hằng số. Phát biểu nào sau đây đúng ?
    2. Đại lượng j là pha dao động.
    3. Biên độ A không phụ thuộc vào wj, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ dao động.

    C.Đại lượng w  gọi là tần số dao động, w không phụ thuộc vào các đặc trưng của hệ dao động.

    1. Chu kì dao động được tính bởi T = 2pw.
    2. Vật dao động điều hòa có x = Asin(wt + j) . Biên độ dao động  A phụ thuộc vào
    3. pha ban đầu j.                                                              B. Pha dao động (

    C.lực kích thích ban đầu lên hệ dao động.                          D. chu kì dao động của hệ.

    1. Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là
    2. 0,3 s B. 0,15 s                      C. 0,6 s                       D. 0,423 s
    3. Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi
    4. Cùng pha với li độ.                                   B. sớm pha so với li độ.
    5. Ngược pha với li độ. D. sớm pha so với li độ.
    6. Li độgia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và

    A.cùng pha với nhau                                       B.lệch pha với nhau

    C.ngược pha với nhau                                    D.lệch pha với nhau

    1. Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi :
    2. cùng pha với vận tốc                         B sớm pha  so với vận tốc
    3. ngược pha với vận tốc                        D. trể pha  so với vận tốc.
    4. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
    5. Vật ở vị trí có li độ cực đại. B. Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
    6. C. Vật ở vị trí có li độ bằng không. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
    7. Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là
    8. A.            C.           D.
    9. Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật
    10. tăng khi vật ra xa VTCB B. giảm khi vật về VTCB.
    11. tăng khi vật về VTCB. D. không đổi.
    12. Trong dao động điều hòa, gia tốc của vật
    13. tăng khi li độ tăng. B. giảm khi li độ gảm.           C. không đổi.  D.luôn giảm khi li độ thay đổi.
    14. Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quang hệ giữa biên độ A (hay xm), li độx, vận tốc v và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà là
    15. B.     C.        D.
    16. .Một vật dao động điều hòa có chu kì T = 0,2 s, biên độ 5cm. Tốc độ của vật tại li độ x = +3cm là

    A.40pcm/s.                  B.20pcm/s.                  C.30pcm/s.                  D.50pcm/s

    1. Một vật dao động điều hòa có tần số f  = 5Hz,  biên độ 10cm. Li độ của vật tại nơi có vận tốc 60pcm/s là

    A.3cm                         B.4cm                          C.8cm                          D.6cm

     

    * Xác định pha ban đầu của vật dao động điều hòa theo điều kiện ban đầu cho trước ?           

     

    1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
    2. x = Acosωt . B. x = Acos(ωt −). C. x = Acos(ωt + ).      D.  x = Acos(ωt + p  )

    Vận dụng:- Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm Þ Chọn đáp án:………..

    -Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x = +A Þ Chọn đáp án:……………………………….

    – Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x = -A Þ Chọn đáp án:………………………………

    1. Vật dao động điều hòa có phương trình: x = Acos(ωt + ). Gốc thời gian đã chọn lúc vật có
    2. li độ x = – A. B. li độ x = +A.           C. qua VTCB ® dương.   D. qua VTCB ® âm.

     

    Vận dụng: – Nếu cho x = Acos(ωt −).  Þ Chọn đáp án:………………………………………………

                – Nếu cho x = Acos(ωt + p  ) Þ ………………………………………………

                – Nếu cho x = Acos(ωt +   )Þ ………………………………………………

                – Nếu cho x = Asin(ωt +  )Þ………………………………………………

     

    1. Một con lắc lò xo nằm ngang, kéo vật theo phương ngang sang phải đến vị trí cách vị trí cân bằng 8cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Chu kỳ dao động của vật T = 2s. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng sang phải, gốc thời gian lúc đi qua điểm cách vị trí cân bằng 4cm lần thứ nhất. Phương trình dao động của vật là
    2. x = 8 cos (pt + p/3) cm B. x = 8 cos (pt + 5p/6) cm
    3. x = 8 cos (2pt – p/3) cm D. x = 8cos (2pt – 7p/6) cm
    4. Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất cách nhau 10cm là 1,5s. Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O là vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian vật ở vị trí thấp nhất. Phương trình dao dộng của vật là
    5. x = 5 cos ( t + p ) (cm) B. x = 20 cos ( t ) (cm)
    6. x = 10 cos ( t – ) (cm) D. x = 5 cos ( t + ) (cm)

     

    * Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t ?

     

    Thời gian vật đi được quãng đường s

         (Ban đầu vật ở vị trí biên hoặc VTCB)

         – Trong 1 chu kì T ® vật đi được s = . . . . . . .

    – Trong ½ chu kì T ® vật đi được s =  . . . . . . .

    – Trong ¼  chu kì T ® vật đi được s =   . . . . . . .

    Chú ý quan trọng:

    – Vật từ VTCB(0) ®N: x = thì t = .

    – Vật từ vị trí biên(P)

     

     

    1. Một chất điểm dao động điều hòa có biên độ A, tần sô góc là w. Sau thời gian t =  tính từ vị trí cân bằng vật đi được quãng đường là
    2. A                            B.2A                           C.4A.                          D.
    3. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với góc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí cân bằng (x = 0) điến li độ x = +
    4. B.                                C.                            D.
    5. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x với chu kì T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với góc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ li độ x = +  đến li độ x = A.
    6. B.                                C.                            D.
    7. Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = 5cos( 10pt + ), x tính bằng cm,t tính bằng s. Tần số dao động của vật là

    A.10Hz                       B. 5Hz.                        C. 15HZ                      D. 6Hz

    1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 10pt +  ), x tính bằng cm,t tính bằng s. Tần số góc  chu kì dao động của vật là
    2. 10p(rad/s); 0,032s.                                B. 5p(rad/s); 0,2s.

    C.10p(rad/s); 0,2s.                                          D.5p(rad/s); 1,257s.

    1. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

    A.10cm.                      B.5cm.                                    C.2,5cm.                     D.7,5cm.

    1. Một vật dao động điều hòa, có quãng đường đi được trong một chu kì là 16cm. Biên độ dao động của vật là

    A.4cm.                                    B.8cm.                         C.16cm.                       D.2cm.

    1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x =4cos( 10pt +) , với x tính bằng cm , t tính bằng s . Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 0,05s tính từ thời điểm ban đầu là

    A.2cm.                                    B.4cm.                         C.1cm.                         D.0,5cm.

    1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x = 2cos( 4t +)  , với x tính bằng cm , t tính bằng s . Vận tốc của vật có giá trị lớn cực

    A.2cm/s.                      B.4cm/s.                      C.6cm/s.                      D.8cm/s.

    1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x = 6cos( 4t -)  , với x tính bằng cm , t tính bằng s . Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất

    A.144cm/s2                  B.96cm/s2                    C.24cm/s2                    D.1,5cm/s2

    1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x = 10cos( 20pt)  , với x tính bằng cm , t tính bằng s .

                1./ Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ VTCB đđến li độ x = 5cm

    A..                    B. .                    C. ..                 D. .

    2./ Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ x = 10cm  đến li độ x = 5cm

    A..                    B. .                    C. ..                 D.

    1. Phương trình dao động của con lắc lò xo là : x = Acospt  ( x = cm ; t = s) Thời gian để quả cầu dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là :
    2. 1s                 B.  0,5s                        C.   1,5s                       D.  2s
    3. Một vật dao động điều hòa theo phương trìnhx = 5cos( 10pt + ), x tính bằng cm,t tính bằng s. Tần số dao động của vật là

    A.10Hz                       B. 5Hz.                        C. 15HZ                      D. 6Hz

    1. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( 10pt +  ), x tính bằng cm,t tính bằng s. Tần số góc  chu kì dao động của vật là
    2. 10p(rad/s); 0,032s.                                B. 5p(rad/s); 0,2s.

    C.10p(rad/s); 0,2s.                                          D.5p(rad/s); 1,257s.

    1. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

    A.10cm.                      B.5cm.                                    C.2,5cm.                     D.7,5cm.

    1. Một vật dao động điều hòa, có quãng đường đi được trong một chu kì là 16cm. Biên độ dao động của vật là

    A.4cm.                                    B.8cm.                         C.16cm.                       D.2cm.

    1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x =4cos( 10pt +) , với x tính bằng cm , t tính bằng s . Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 0,05s tính từ thời điểm ban đầu là

    A.2cm.                                    B.4cm.                         C.1cm.                         D.0,5cm.

    1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x = 2cos( 4t +)  , với x tính bằng cm , t tính bằng s . Vận tốc của vật có giá trị lớn cực

    A.2cm/s.                      B.4cm/s.                      C.6cm/s.                      D.8cm/s.

    1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x = 6cos( 4t -)  , với x tính bằng cm , t tính bằng s . Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất

    A.144cm/s2                  B.96cm/s2                    C.24cm/s2                    D.1,5cm/s2

    1. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương ox với phương trình x = 10cos( 20pt)  , với x tính bằng cm , t tính bằng s .

                1./ Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ VTCB đđến li độ x = 5cm

    A..                    B. .                    C. ..                 D. .

    2./ Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ x = 10cm  đến li độ x = 5cm

    A..                    B. .                    C. ..                 D.

    1. Phương trình dao động của con lắc lò xo là : x = Acospt  ( x = cm ; t = s) Thời gian để quả cầu dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là :
    2. 1s                 B.  0,5s                        C.   1,5s                       D.  2s

    C.căn bậc hai chiều dài con lắc.                      D. căn bậc hai gia tốc trọng trường.

    1. Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó
    2. Tăng 2 lần.             B. Giảm 4 lần.             C. Tăng 4 lần.              D. Giảm 2 lần.
    3. Tại một nơi xác định, Chu kì ( tần số) dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào
    4. chiều dài con lắc.   B. biên độ dao động.   C. khối lượng của vật D. pha dao động của vật.
    5. Tại một nơi xác định, tần số dao động của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với
    6. chiều dài con lắc. B. gia tốc trọng trường.

    C.căn bậc hai chiều dài con lắc.                             D. căn bậc hai gia tốc trọng trường.

    ” Tại một nơi xác định, tần số góc dao động của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

    1. chiều dài con lắc. B. gia tốc trọng trường.

    C.căn bậc hai chiều dài con lắc.                             D. căn bậc hai gia tốc trọng trường.

    1. Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s. Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động điều hòa có chu kì là T2 = 2 s. Tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với chu kì là bao nhiêu?
    2. T = 3,5 s            B. T = 2,5 s                 C.  T = 0,5 s                D. T = 0,925 s
    3. Lực làm vật dao động điều hòa theo phương nganggiá trị cực đại
    4. Fmax = kA.     B. Fmax = k (A – ).             C. Fmax = 0.                  D. Fmax = k.
    5. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
    6. lực tác dụng đổi chiều. B. Lực tác dụng bằng không.
    7. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
    8. Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn là l.

    1./ Tần số góc của vật dao động là

    1. B.            C.                 D.

        2./Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức

    1. B.                C.           D.
    2. lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là l. Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thằng đứng với biên độ là A (A >l ). Trong quá trình dao động lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất
    3. Fmin = kl . B. Fmin = kA.                   C. Fmin = 0.                  D. Fmin = k(A – l ).
    4. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng có biên độ 5cm. Tại VTCB là xo dãn 2,5cm. Lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất
    5. Fmin = 5N. B. Fmin = 5N                    C. F = 0.                      D. Fmin = 7,5N
    6. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
    7. Bình phương biên độ dao động.             B. Li độ của dao động.
    8. Biên độ dao động.                             D. Chu kì dao động.
    9. . Cơ năng của con lắc lò xo xác định bằng công thức. Chọn câu sai
    10. m 2A2 B.  k A2                   C.  kx2                     D. mv2 + kx2
    11. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, nhận xét nào sau đây là sai?
    12. Điều kiện để dao động điều hòa là biên độ góc phải nhỏ.
    13. Cơ năng con lắc bằng E = .
    14. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn.
    15. Khi ma sát không đáng kể thì con lắc dao động điều hòa.
    16. Một con lắc lò xo dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt  +  ) và có cơ năng là E.

         1./Thế năng của vật tại thời điểm t là

    A.Et = Esin2(wt  +  )    B. Et            C.         D. Et = Ecos2(wt  +  )

         2./  Động năng của vật tại thời điểm t là

    A.Eđ = Esin2(wt  +  )    B. Eđ           C. Et          D. Et = Ecos2(wt + )

    1. Vật dao động điều hòa chuyển động hướng về vị trí cân bằng, thế năng của vật
    2. tăng.                         B. giảm.                       C.không đổi.               C. lúc tăng, lúc giảm.
    3. Con lắc lò xo dao động  điều hòa trên trục 0x, có phương trình : x = Acos(wt + j). Động năng (thế năng) của vật
    4. A. bảo toàn trong suốt quá trình dao động. tỉ lệ với tần số góc w.
    5. biến thiên điều hòa với tần số góc w D. biến thiên tuần hoàn với tần số góc 2w.
    6. Quả nặng gắn vào lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa có cơ năng là 3.10-5 J và lực đàn hồi lò xo tác dụng vào vật có giá trị cực đại là 1,5.10-3 Biên độ dao động của vật là
    7. 2 cm. B. 2 m.                                    C. 4 cm.                      D. 4 m.
    8. Một vật g gắn vào một lò  xo có độ cứng 100N/m,dao dông điều hoà với biên độ 5cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 3cm thì nó có động năng là

    A.0,125J.                           B. 0,09J.                      C. 0,08J.                      D. 0,075J.

    1. Vật nặng có khối lượng 100g, dao động điều hòa với vận tốc v = 10cost (cm/s).

    Lấy 2 =10. Năng lượng của vật bằng

    1. 0,005J                   B.  0,05J                       C.  0,5J                       D. 5J
    2. Một con lắc đơn có dây treo dài 20cm dao động điều hoà với biên độ góc 0,1rad. Cho g=9,8m/s2. Khi góc lệch dây treo là 0,05rad thì vận tốc của con lắc là:

    A.0,2m/s                           B.±0,2m/s                 C. 0,14m/s                        D.±0,14m/s

    1. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6°. Khi động năng của con lắc gấp hai lần thế năng thì góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng là:
    2. 2°         B. ±2°                       C. 3,45°                            D. ±3,45°
    3. Một vật có khối lượng m = 0,1kg gắn vào lò xo dao động điều hòa theo phương ngang có tần số f = 5 Hz, biên độ Cho p2 = 10.

         1./ Độ cứng  k của lò xo là

    1. 75N/m.             B.1N/m.                      C.50N/m.                    D.100N/m.

    2./ Lực đàn hồi lớn cực đại trong quá trình dao động là

    A.500N.                             B.100N.                      C.5N.                          D.2N

    3./ Năng lượng trong quá trình dao động là.

    1. 12,5J.             B.0,125J.                     C.1250J.                      D.1,25J
    2. Vật có khối lượng m = 0,1kg gắn vào lò xo có độ cứng k = 40N/m. Dao động điều hòa có biên độ A = 10cm. Vận tốc của vật qua vị trí cân bằng là

    A.20cm/s.                    B.100cm/s.                  C.200cm/s.                  D.50cm/s

    1. Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k =100 N/m, (lấy dao động điều hoà với chu kì
    2. T = 0,1 s                 B. T = 0,2 s                 C. T = 0,3 s                D. T = 0,4s
    3. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của qu3a nặng là m = 400g, (lấy . Độ cứng của lò xo là
    4. k = 0,156 N/m.       B. k = 32 N/m.            C. k = 64 N/m             D. k = 6400 N/m
    5. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T1 = 2,0 s và T = 1,5 s, chu kì dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài của hai con lắc trên là
    6. 5,0 s.                       B. 3,5 s.                       C. 2,5 s.                       D. 4,0 s
    7. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong đầu tiên là
    8. 9 cm.                 B. 24 cm.                     C. 6 cm.                       D. 12 cm
    9. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng có biên độ 5cm. Tại VTCB là xo dãn 2,5cm. Lực đàn hồi có độ lớn nhỏ nhất
    10. Fmin = 5N. B. Fmin = 5N                    C. F = 0.                      D. Fmin = 7,5N
    11. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là ∆l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A . Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại trong quá trình dao động là
    12. F = kA.         B. F = 0.                     C. F = k( l-A ).        D. F = k(A + l).
    13. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 0,4s. Cho g = (m/s2). Độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là
    14. 0,4cm ;                   B. 4cm ;                       C. 0,1m ;                     D. 10cm
    15. Một vật thực hiện dao động điều hòa có phương trình x = 10sin(4pt +). (cm) với t tính bằng giây. Động năng ( thế năng) của vật đó biến thiên với chu kì

                A.0,50s.                       B.0,25s.                       C.1,00s.                       D.1,50s

    1. Dao động của con lắc lò xo có biên độ A, năng lượng là E0 . Động năng của quả cầu khi qua li độ x =  là
    2.                      B.                           C.                         D.
    3. Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 . Li độ x khi động năng bằng 3 lần thế năng  là
    4. B.                   C.              D.
    5. Vật có khối lượng m = 100g, tần số góc w = 10p(rad/s), biên độ A = 5cm.Cho  Năng lượng dao động của vật là
    6. 12,5J.             B.0,125J.                     C.1250J.                      D.1,25J
    7. Vật có khối lượng m, gắn vào lò xo có độ cứng k 100N/m.Dao động điều hòa có biên độ A = 5cm. Năng lượng dao động của vật là
    8. 12,5J.             B.0,125J.                     C.1250J.                      D.1,25J
    9. Một vật thực hiện đồng thời hai  dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1=A1sin(wt+ j1)

    và x2 = A2sin(wt + j2).Biên độ dao động tổng hợp là

    1. A = B. A =
    2. A = A1 + A2 + 2 A1A2 cos (j2 – j1)                            D. A   = A1 + A2 + 2 A1A2 cos (j2 – j1)
    3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1=A1sin(wt + j1) và x2 = A2sin(wt + j2).Pha ban đầu của dao động tổng hợp là
    4. tgj = B.tgj =
    5. tgj = D. tgj =
    6. Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , khác biên độ có pha ban đầu vuông góc là :
    7. A = A1 + A2    B.   A = A1 – A2         C.   A =        D.   A =
    8. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số , cùng biên độ A , có độ lệch pha p/3 là :
    9. A = A   B.  A = A             C. A =                       D. A =
    10. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 4sin100πt (cm) và  x2 = 3sin(100πt +) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là:

    A.5cm.                        B.7cm.                         C. 1cm                                    D.3,5cm.

    1. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = 10sin100πt (cm)             và x2 = 3sin(100πt) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là:

    A.5cm.                        B.7cm.                         C. 1cm                                    D.13cm.

    1. : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ của dao động tổng hợp có thể là
    2. A = 2cm ;               B. A = 3cm ;               C.  A = 5cm ;             D. A = 21cm
    3. Một vật thực hiện:   x1 = 2sin(10pt) (cm)    ; x2 = 2sin(10pt +) (cm).  Biên độ dao động tổng hợp của vật là

    A.5cm.                        B.7cm.                         C. 2cm                  D.3,5cm

    1. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1 = 3cm và A2 = 4cm và độ lệch pha là 1800 thì biên độ dao động tổng hợp bằng bao nhiêu ?
    2. 5cm                       B.  3,5cm                     C.  7cm                        D.  1cm
    3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số có phương trình : . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là

    A..                     B.               C.             D.

    1. Biên độ của dao động cưỡng bức. Chọn câu sai
    2. phụ thuộc biên độ của lực cưỡng bức.
    3. không phụ thuộc tần số f của ngoại lực cưỡng bức.
    4. phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số riêng f0 của vật dao động và tần số f của ngoại lực cưỡng bức.
    5. phụ thuộc vào lực cản của môi trường .
    6. Khi xãy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
    7. với tần số bằng tần số dao động riêng.
    8. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
    9. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
    10. mà không chịu tác dụng của ngoại lực.
    11. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
    12. Trong dao động tắt dần cơ năng giảm dần theo thời gian.
    13. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
    14. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
    15. dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
    16. Phát biểu nào sau đây là sai ?
    17. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
    18. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
    19. Khi cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng

    của hệ dao  động đó.

    1. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
    2. Nhận xét nào sau đây là không đúng.
    3. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
    4. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc .
    5. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    6. D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
    7. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
    8. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động.
    9. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.
    10. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì.
    11. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
    12. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
    13. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.
    14. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
    15. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì
    16. D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
    17. Chọn câu sai. Dao động cưỡng bức là dao động
    18. chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
    19. có tính điều hòa.
    20. có biên độ chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
    21. có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    22. Phát biểu nào sau đây là đúng.
    23. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
    24. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
    25. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
    26. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.
    27. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
    28. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
    29. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
    30. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
    31. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
    32. Dao động của đồng hồ quả lắc là:
    33. Dao động duy trì.                                                 B.  Dao động cưỡngbức.
    34. Dao động tắt dần.                                                 D.  Sự cộng hưởng.
    1. CÂU HỎI ÔN CHƯƠNG I:
    2. Định nghĩa dao động điều hoà. ? Viết phương trình dao động ? phương trình vận tốc, gia tốc.
    3. Li độ, biên độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì ?
    4. Trình bày quá trình biến đổi năng lượng trong dao động điều hoà.
    5. Viết phương trình động lực học và phương trình dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn.
    6. Viết công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hoà của con lắc lò xo và con lắc đơn. Ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do.
    7. Trình bày nội dung của phương pháp giản đồ Fre-nen. Sử dụng phương pháp giản đồ Fre-nen để tổng hợp hai dao động điều hoà cùng tần số và cùng phương dao động.
    8. Dao động riêng, dao động tắt dần, dao động cưỡng bức là gì. Đặc điểm của dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, dao động duy trì
    9. Điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra.

    CHƯƠNG II. SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM .(4)

    A. ÔN LÝ THUYẾT :

    1. Sóng cơ và sự truyền sóng. Phương trình sóng
    2. Khái niệm về sóng cơ, sóng ngang, sóng dọc ?
    3. Sóng cơ là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

    Đặc điểm:

                – Sóng cơ không truyền được trong chân không.

    – Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng.

    – Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không đổi.

    1. Sóng dọc là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn.
    2. Sóng ngang là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước.
    3. Các đặc trưng của sóng cơ

    +) Chu kì ( tần số sóng):  là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trương khác.

    +) Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua.

                +) Tốc độ truyền sóng:  là tốc độ lan truyền dao động  trong môi trường.

                Đặc điểm: tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường  và nhiệt độ của môi trường

                +) Bước sóng l( m)

    – là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau.

    – Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì:

    – Công thức:  l = vT = :   Với v(m/s); T(s); f(Hz) Þ l( m)

    Chú ý:  Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là .

                +) Năng lượng sóng:  Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

    1. Phương trình sóng:

    – Phương trình sóng tại tâm sóng 0 :      u0 = acoswt      với u : là li độ của sóng ;  a: là biên độ sóng ; w : là tần số góc

    – Phương trình sóng tại M là:   uM = acosw(t –   ) = acos2p 

    với: x là  khoảng cách từ 0 ® đểm M.

    –  Trong đó  uM là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t.

    Ghi nhớ :

    • Phương trình sóng uM là một hàm vừa tuần hoàn theo thời gian , vừa tuần hoàn theo không gian.

    II.Sóng âm.

    1. Âm . nguồn âm.
    2. Sóng âm là sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn (Âm không truyền được trong chân không)

    – Trong chất khí và chất lỏng, sóng âm là sóng dọc.

    – Trong chất rắn, sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc.

    1. Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz mà tai con người cảm nhận được. âm này gọi là âm thanh.

    – Siêu âm : là sóng âm có tần số > 20 000Hz

    – Hạ âm : là sóng âm  có tần số <  16Hz

    c.Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm.

    1. Tốc độ truyền âm:

    – Trong mỗi môi trường nhất định, tốc độ truyền âm không đổi.

    – Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của môi trường và nhiệt độ của môi trường.

    – Tốc độ   vrắn  > vlỏng > vkhí

    2./Các đặc trưng vật lý của âm.( tần số, cường độ (hoặc mức cường độ âm), năng lượng và đồ thị dao động của âm.)

    1. Tần số của âm. Là đặc trưng quan trọng.

    – Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi, tốc  đô truyền âm thay đổi, bước sóng của sóng âm thay đổi .

    b1. Cường độ âm : Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian; đơn vị W/m2.

    b2. Mức cường độ âm:

    –  Đại lượng L(dB) =10 lg  hoặc L(B) = lg  với I0 là cường độ âm chuẩn  (thường lấy chuẩn cường độ âm I0 = 10-12W/m2 với âm có tần số 1000Hz) gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I.

    –  Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B). Trong thực tế người ta thường dùng ước số của ben là đêxiben (dB): 1B = 10dB.

    c.Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động âm.

    1. Các đặc trưng vật lí của âm. ( có 3 đặc trưng sinh lí là độ cao, độ to và âm sắc )

    Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm. ( Độ cao của âm tăng theo tần số âm)

    Độ to của âm là đặc trưng gắn liền với mức cường đô âm( Độ to tăng theo mức cường độ âm)

    Âm sắc  gắn liền với đồ thị dao động âm, giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn âm, nhạc cụ khác nhau.

    – Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các hoạ âm.

    III.Giao thoa sóng.

    1. Hiện tượng giao thoa sóng : là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa).

    2.Hai nguồn  kết hợp thỏa mãn hai điều kiện:

    – Dao động  cùng tần số, cùng phương dao động.

    – Có độ  lệch  pha không đổi theo thời gian.

    +) Hai sóng  do hai nguồn kết hợp tạo ra là hai sóng kết hợp.

    1. Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: Hai sóng là hai sóng kết hợp
    2. Vị trí cực đại, cực tiểu giao thoa:

                +)Xét hai sóng kết hợp dao động cùng pha:

    u1= u2 = Acos(cm)

    – Vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại , có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóngd2 – d1 = k.λ  :   k = 0, ±1, ±2….

    – Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu, có hiệu đường đi bằng một số nửa nguyên lần bước sóng::  d2 – d1 = ; k = 0, ±1, ±2…

    +) Biên độ tổng hợp tại một điểm M là    AM = 2A=2A

    Khoảng vân giao thoa (khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên  đoạn nối hai nguồn kết hợp S1S2): là i = .

    IV.Phản xạ sóng. Sóng dừng.

    1. Phản xạ sóng :

    – Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ cùng tần số ,cùng bước sóng và luôn luôn ngược pha với sóng tới.

    – Khi phản xạ trên vật tự do, sóng phản xạ cùng tần số ,cùng bước sóng và luôn luôn cùng pha với sóng tới.

    1. Hiện tượng tạo ra sóng dừng:

    –  Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương, thì có thể giao thoa với nhau, và tạo ra một hệ sóng dừng.

    – Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút, và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.

    1. Đặc điểm của sóng dừng:

    – Sóng dừng không truyền tải năng lượng.

    Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian.

    -Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng .

    – Khoảng cách giữa một  nút và một  bụng kề nhau bằng một phần tư  bước sóng

    1. Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi.

    +) Sợi dây có hai đầu cố định:

    – Hai đầu là hai  nút sóng.

    – Chiều dài của sợi dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng :

      với k = 1;2;3;4…. là số bụng sóng ; số nút sóng là (k + 1) .

    + Sợi dây có một đầu tự do:

    – Đầu tự do là bụng sóng.

    – Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng:

    1. Ứng dụng của sóng dừng: Đo tốc độ truyền sóng : v = lf = .

    B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :

    1. Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
    2. vận tốc truyền sóng. B. biên độ sóng.
    3. tần số sóng.                                           D. bước sóng.
    4. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là
    5. bước sóng. B. chu kì. C. vận tốc truyền sóng.                       D. độ lệch pha.
    6. Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
      1. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
      2. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
      3. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
      4. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
    7. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
    8. một bước sóng. B. một phần tư bước sóng. C. hai bước sóng.        D. nửa bước sóng.
    9. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm
    10. chỉ phu thuộc vào biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào tần số.
    11. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
    12. Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
    13. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
    14. dao động với biên độ cực tiểu.
    15. dao động với biên độ cực đại.
    16. không dao động.
    17. Chọn câu đúng khi nói về sóng cơ trong các câu sau ?
    18. Chu kì dao động của các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua gọi là chu kì sóng?
    19. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    20. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của các phần tử.

    D.Biên độ của sóng không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn phát sóng.

    1. Tốc độ truyền sóng trong môi trường đồng tính và đẳng hướng phụ thuộc vào
    2. bản chất môi trường và cường độ sóng. B. bản chất môi trường và năng lượng sóng.
    3. bản chất môi trường và biên độ sóng. D. bản chất và nhiệt độ của môi trường.
    4. Âm thanh có thể truyền qua được
    5. trong mọi chất, kể cả chân không. B. trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
    6. trong môi trường chân không. D. chỉ trong chất lỏng và chất khí.
    7. Cường độ âm thanh được xác định bằng
    8. áp suất tại điểm của moi trường mà sóng âm truyền qua.
    9. bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường
    10. năng lượng mà sóng âm truyền qua trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm.
    11. cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua.
    12. Đơn vị thông dụng của mức cường độ âm là
    13. J/s. B. Đêxiben. C. Oát trên mét vuông.           D. Niutơn trên mét vuông.
    14. Phát biểu nào sau đây là sai ?
    15. Ngưỡng nghe là giá trị cực tiểu của cường độ âm còn gây được cảm giác âm cho tai người, không phụ thuộc vào tần số âm.
    16. Độ to là một đặc trưng sinh lí của âm, gắn liền với tần số âm.
    17. Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.
    18. Độ to của âm là một đặc trưng sính lí của âm,gắn liền với mức cường độ âm.
    19. Các đặc tính nào sau đây không phải là của sóng âm?
    20. Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ và nhiệt độ của môi trường truyền sóng.
    21. Sóng âm là những sóng cơ học dọc lan truyền trong môi trường vật chất và trong chân không với tốc độ hữu hạn.
    22. Trong cùng một môi trường, sóng âm do các nguồn khác nhau phát ra đều truyền đi với cùng tốc độ.
    23. Tốc độ truyền sóng âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.
    24. Năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
    25. Năng lượng âm. B. Độ to của âm. C. Cường độ âm.        D. Mức cường độ âm.
    26. Chọn câu sai trong các câu sau?
    27. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí.
    28. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại.
    29. Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.
    30. Tốc độ truyền âm trong một môi trường phụ thuộc vào bản chất môi trường.

    CÁC DẠNG TOÁN  THƯỜNG GẶP :

    * Tính bước sóng khi biết tần số( hoặc chu kì) và vận tốc.

    1. Một người đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa năm ngọn (đỉnh) sóng liên tiếp là 12m. Bước sóng của sóng
    2. 12m B. 6m                          C.2,4m                                    D. 3m
    3. Một sợi dây dài được căng thẳng nằm ngang. Tại A người ta làm cho dây dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ 0,2s. Sau thời gian 0,5s người ta thấy sóng truyền được quãng đường 2m. Bước sóng của sóng bằng
    4. 4m B. 8m                          C. 0,4m                       D. 0,8m
    5. TN 2007.Một sóng âm có tần số 200Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc1500m/s. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
    6. 30,5m.             B. 7,5m.                      C. 3km.                       D. 75m.
    7. ĐH-CĐ 2007.Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
    8. giảm 4,4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4,4 lần.                        D. tăng 4 lần.
    9. Một sóng truyền dọc theo trục 0x theo phương trình u = A cosp( t + x), trong đó x(cm), t (s). Bước sóng của sóng này bằng

    A.0,5cm.          ­                       B.2cm                          C. 19,7cm.                               D. 1cm.

    * Sự liên quan giữa chu kỳ và bước sóng :

    1. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20pt(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được một quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
    2. 20. B. 40.                          C. 10.                          D. 30.

    * Tính tốc độ truyền sóng :

    1. Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao 10 lần trong 27 giây. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 6m. Xác định tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

    A.1m/s                           B. 2m/s                      C. 3m/s                        D. 4m/s

    1. Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có sóng u = Asin. Tốc độ lan truyền sóng trong một môi trường đó có giá trị.
    2. 2 m/s. B. 1m/s. C. 0,5m/s.                    D.0,5cm/s
    3. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn vào cần rung dao động điều hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
    4. 10m/s. B. 5m/s.                       C. 20m/s.                     D. 40m/s.

     * Vận dụng công thức tính độ lệch pha của hai điểm trên phương truyền sóng.

                  với x là khoảng cách giữa hai điểm M,N trên phương truyền sóng.

    Nếu M và N dao động cùng pha: Dj = k2p  Þ  x = kl

    Nếu M và N dao động ngược pha: Dj = (2k + 1)p  Þ  x =

    1. Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 0,4m. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động lệch pha nhau góc  , cách nhau
    2. 0,1m. B.0,2m.             C.0,15m.                     D.0,4m.
    3. Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120cm/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha, cách nhau 1,2m. Tính tần số sóng

    A.220Hz.                                B.150Hz.                                 C.100Hz.                     D.50Hz.

    1. Một sóng âm có tần số 300Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 330m/s, độ lệch pha của sóng tại hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau m là

    A.(rad).                             B. (rad).                            C. 8,27p(rad).             D. (rad).

     

     

    * Xác định bước sóng lớn nhất khi xảy ra sóng dừng với hai đầu dây cố định.

    Vận dụng:    Þ :  Khi  k = 1 Þ lmax  = 2l      .

    1. Trong thí nghiệm về hiện tượng sóng dừng trên sợi dây dài 2m có hai đầu cố định, bước sóng lớn nhất có thể có sóng dừng trên dây là

    A.1m.                          B.2m.                          C.3m.                          D.4m.

    * Cường độ âm, mức cường độ âm.

    1. Khi mức cường độ âm của một âm tăng thêm 20dB thì cường độ âm của âm đó tăng bao nhiêu lần ?
    2. 10. B.20. C.100.                         D.200 
    3. Khi cường độ âm tăng gấp 3 lần thì mức cường độ âm
    4. tăng thêm 10lg3(dB). B.giảm thêm 10lg3(dB).
    5. tăng thêm 10ln3(dB). D. tăng thêm 10ln3(dB).
    6. CÂU HỎI ÔN CHƯƠNG II:
    7. Trình các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng ngang và cho ví dụ về sóng dọc, sóng ngang.
    8. Phát biểu các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lượng sóng.
    9. Sóng âm, âm thanh, hạ âm, siêu âm là gì.
    10. Cường độ âm và mức cường độ âm là gì và đơn vị đo mức cường độ âm.
    11. Cho ví dụ để minh hoạ khái niệm âm sắc. Trình bày sơ lược về âm cơ bản, các hoạ âm.
    12. Trình bày các đặc trưng sinh lí (độ cao, độ to và âm sắc) và các đặc trưng vật lí (tần số, mức cường độ âm và các hoạ âm) của âm.
    13. Mô tả hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước và nêu được các điều kiện để có sự giao thoa của hai sóng.
    14. .Mô tả hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây và nêu được điều kiện để khi đó có sóng dừng.
    15. Điều kiện để có sóng dừng trên dây có hai đầu cố định, một đầu cố định – một đầu tự do.

    CHƯƠNG III. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU.(9)

    A. ÔN LÝ THUYẾT :

    I-Dòng điện xoay chiều:

    1-Suất điện động xoay chiều:

    e = E0.sin  Với   E0 = NBS: suất điện động cực đại (V).

    = BS  : từ thông cực đại qua 1 vòng dây (Wb).

    2-Điện áp xoay chiều: (Điện áp tức thời)

    u = U0.cos  = Ucos

    3-Cường độ dòng điện xoay chiều:

    i = I0.cos( = Icos( Với    : góc lệch pha giữa  u và i

    *Ghi chú:

    : u sớm pha hơn i.                 : u trễ pha hơn i.  : u cùng pha với i

    *Vậy:         +Nếu đề bài cho biết trước :  i = I0 cos thì  u = U0 cos()

    +Nếu đề bài cho biết trước : u = U0 costhì   i = I0 cos()

       4-Các dụng cụ trong mạch điện xoay chiều:

    Các mặt Điện trở thuần Cuộn cảm thuần Tụ điện
    Điện trở R = ZL = ZC =
    Đơn vị
    Tính chất Chỉ tỏa nhiệt -Không tỏa nhiệt.

    -Làm biến đổi thuận nghịch năng lượng.

    -Không tỏa nhiệt.

    -Làm biến đổi thuận nghịch năng lượng.

    Góc lệch pha
    Định luật Ôm
    Vectơ quay

    5-Các giá trị hiệu dụng:

    +Cường độ hiệu dụng           :          ( I0 : cường độ cực đại)

    +Điện áp hiệu dụng              :         ( U0 : Điện áp cực đại)

    +Suất điện động hiệu dụng  :     E =   ( E0 : Suất điện động cực đại)

    6-Các loại đoạn mạch:

     

    Các mặt Mạch RLC Mạch RL Mạch RC Mạch LC
    Dạng mạch
    Vectơ quay
    Tổng trở Z = Z = Z = Z =
    Góc lệch pha +ZL >ZC:tính cảm kháng.

    +ZL< ZC:tính dung kháng.

    +ZL=ZC:cộng hưởng điện.

    *Mạch có tính cảm kháng: > 0 *Mạch có tính dung kháng: < 0
    Định luật Ôm
    Công suất P = UIcos

    P = RI2

    P = UIcos

    P = RI2

    P = UIcos

    P = RI2

    P = 0
    Điện năng W = P t W = P t W = P t W = 0

    *Lưu y:

    Nếu:  i = Icos()  = I0 cos()

    Thì : u = Ucos() = U0 cos()

    Với :

    *Mạch tổng quát :

    Tổng trở của mạch Góc lệch pha Định luật Ôm Công suất cuộn dây có điện trở
    I0 =

    I =

    P = UIcos

    P =(R+r)I2

    Zd=

    Ud = Zd I

    U0d = Zd I0

    *Chú ý: nếu trong mạch không có dụng cụ nào thì coi như điện trở của nó bằng không

      7-Sự cộng hưởng điện:  khi  ZL = ZC

    =>     + u và i cùng pha :

    + Z = Zmin = R

    + I = Imax =

    • + UL= UC (hoặc U0L = U0C ) => U= UR (hoặc U0 = U0R ), mặc dù UL và UC rất lớn.
    • + P = Pmax    ;   cos
    • +

    8-Tính công suất cực đại:

        *Nếu U, R : không đổi. Thay đổi L (hoặc C, hoặc ,hoặc f ) :

    P = Pmax =               ZL = ZC    =>  Cộng hưởng điện   =>    cos = 1

    *Nếu L, C, U, : không đổi. Thay đổi R :

    P = Pmax =

      9-Ghép các cuộn thuần cảm:

    a-Ghép nối tiếp :        L = L1 + L2 + . . .

    b-Ghép song song :

    II-Máy phát điện xoay chiều:

    1-Nguyên tắc : dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

    2-Máy phát điện 1 pha :

      a-Cấu tạo: gồm

    -Phần cảm : để tạo từ thông biến thiên ( do đó phần cảm là rôto).

    -Phần ứng : để tạo ra dòng điện, gồm các cuộn dây giống nhau, cố định trên một vòng tròn (do đó phần ứng là stato).

    b-Tần số của dòng điện:      f = n.p

    Với       n : tốc độ quay của rôto (vòng/giây).

    p : số cặp cực của nam châm.

    f : tần số của dòng điện (Hz).

    3-Máy phát điện 3 pha :

    a-Định nghĩa: máy phát điện pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau .

    b-Cấu tạo:

    -Rôto: phần cảm, là nam châm NS có thể quay quanh trục O với tốc độ góc không đổi.

    -Stato: phần ứng, gồm 3 cuộn dây giống nhau, đặt lệch 1200 trên đường tròn.

    c-Cách mắc: có 2 cách

         *Mắc hình sao: có 4 dây, gồm 3 dây pha (dây nóng) và 1 dây trung hòa (dây nguội). Tải tiêu thụ không cần đối xứng.

    • Dòng điện chạy trong dây trung hòa: i0 = 0, nhưng trên thực tế i0 vì các tải tiêu thụ không đối xứng.
    • Ud =

    Với  Ud : điện áp giữa 2 dây pha (gọi là điện áp dây)

    UP : điện áp giữa dây pha và dây trung hòa (gọi là điện áp pha).

    *Mắc hình tam giác: có 3 dây pha. Tải tiêu thụ phải đối xứng.

    d-Ưu điểm của dòng điện 3 pha:

    -Tiết kiệm được dây dẫn.

    -Tạo từ trường quay cho động cơ ba pha.

    III-Động cơ không đồng bộ 3 pha:

    1-Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay. Rôto quay chậm hơn từ trường quay (  ).

    2-Cấu tạo: có 2 phần

    *Stato : là bộ phận tạo từ trường quay với tốc độ góc , gồm ba cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1200 trên đường tròn.

    *Rôto : hình trụ, có tác dụng như 1 khung dây dẫn, có thể quay dưới tác dụng của từ trường quay (gọi là rôto lồng sóc).

    IV-Máy biến áp:

       1-Định nghĩa: máy biến áp là những thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.

    2-Nguyên tắc hoạt động: dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

       3-Cấu tạo:

    a-Lõi biến áp hình khung, gồm nhiều lá sắt non có pha silic ghép cách điện với nhau.

    b-Hai cuộn dây bằng đồng có điện trở rất nhỏ và độ tự cảm lớn quấn trên khung.

    +Cuộn sơ cấp : nối với nguồn điện xoay chiều.

    +Cuộn thứ cấp: nối với tải tiêu thụ.

    3-Đặc điểm : dòng điện trong cuộn sơ cấp và cuộn sơ cấp có cùng tần số.

       4-Các công thức:

    Gọi   U1: điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn sơ cấp.

    U2: điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp.

    N1: số vòng dây của cuộn sơ cấp.                       N2: số vòng dây của cuộn thứ cấp.

    I1 : cường độ hiệu dụng trong cuộn sơ cấp.  I2 : cường độ hiệu dụng trong cuộn thứ cấp.

    a-Ở chế độ không tải :

    +Nếu : N1 < N2   =>  U1 < U2 : máy tăng thế.

    +Nếu : N1 > N2   =>  U1 > U2 : máy hạ thế.

    b-Ở chế độ có tải: trong điều kiện làm việc lý tưởng:

    5-Ứng dụng: truyền tải điện năng đi xa

    Gọi  Pphát: công suất cần truyền đi,  Uphát: điện áp ở 2 đầu máy phát.

    I : cường độ dòng điện trên đường dây.

    Pphát = Uphát I       =>   I =

    Công suất hao phí trên đường dây:

    *Muốn giảm hao phí trên đường dây, phải tăng Uphát (nhờ máy biến áp).

     

    B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :

        1-Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch có dạng:            i =

    Ở thời điểm t=1/300 (s) thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị:

    1. Cực đại. B. Cực tiểu. C. Bằng không.                       D.Một giá trị khác.

      2-Một khung dây quay đều quanh trục xx’ trong từ trường đều với tốc độ 150vòng/phút. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung là:

    1. 25V B. 25V C. 50V                        D. 50V

        3-Cho dòng điện xoay chiều qua mạch chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời giữa 2 đầu điện trở :

    1. Chậm pha hơn dòng điện. B. Nhanh pha hơn dòng điện.
    2. Cùng pha với dòng điện. D. Lệch pha so với dòng điện /2.

    4-Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2cos100(A) chạy qua cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL =100W thì điện áp tức thời ở 2 đầu cuộn dây có dạng:

    1. u = 200cos(100(V) B. u = 200cos(100(V)
    2. u = 400cos(100(V) D. u = 200cos100(V)

    5-Đặt tụ điện có điện dung C =  vào điện áp xc có dạng : u = 200. Biểu thức của cường độ dòng điện là:

    1. i= 2 B. i= 2
    2. i= 2 D. i= 2

        6– Ở hai đầu điện trở R có đặt một điện áp xoay chiều và điện áp không đổi. Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó, ta phải:

    1. Mắc song song với điện trở một tụ điện C.
    2. Mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C.
    3. Mắc song song với điện trở một cuộn thuần cảm L.
    4. Mắc nối tiếp với điện trở một cuộn thuần cảm L.

    7-Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50W, mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm có L = . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có dạng: uAB = 100. Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

    1. i = 2.cos(100 B. i = 2.cos100
    2. i = 2cos(100 D. i = 2cos100

    8-Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, dòng điện và điện áp cùng pha khi:

    1. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
    2. Trong đoạn mạch xảy ra cộng hưởng điện.
    3. Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc xảy ra cộng hưởng điện.
    4. Một yếu tố khác.

     9-Cho đoạn mạch gồm  cuộn thuần cảm  có cảm kháng ZL = 100W mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC = 200W. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch  điện áp xoay chiều có dạng: uAB = 100. Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

    1. i = 2.cos(100 B. i = 2.cos100
    2. i =cos(100 D. i =cos(100

    10-Điện áp xoay chiều ở 2 đầu đoạn mạch là : u = 100 và cường độ dòng điện qua mạch là : i = 4. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

    1. 200W. B. 200W.                    C. 400W.              D. 400W.

    11-Trong đoạn mạch RLC. Cho L, C,  không đổi. Thay đổi R cho đến khi P = Pmax . Khi đó :

    1. R =(ZL – ZC)2 B. R = ZL + ZC    C. R = ZL – ZC                   D. R =

         *Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R =10, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = và tụ điện có điện dụng C =. Đặt cả đoạn mạch vào hai đầu  điện áp xoay chiều có dạng: u=100

    (trả lời câu 12, 13, 14, 15)

    12-Góc lệch pha giữa điện áp ở hai đầu đoạn mạch và dòng điện là:

    1.                      B.                   C.                     D.

    13-Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch là:

    1. i=5cos(100                              B. i=5cos(100
    2. i=5cos(100                              D. i=5cos(100

    14-Muốn có xảy ra cộng hưởng điện trong mạch, ta phải thay tụ điện trên bằng tụ điện C1 có điện dung bao nhiêu ?

    1.                    B.                    C.                    D.

    15-Lúc này điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở R là:

    1. UR = 100(V).          B. UR = 50(V).            C. UR =50                   D. Một giá trị khác.

    16-Máy phát điện xoay chiều 1 pha có p là số cặp cực, rôto quay với tốc độ n vòng/giây thì dòng điện do nó phát ra có tần số là:

    1. f = n.p                       B. f = 60n.p                 C. f = n.p/60                D. Một biểu thức khác.

    17-Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto là nam châm điện với 10 cặp cực. Để có dòng điện tần số 50Hz thì tốc độ quay của rôto là:

    1. 300vòng/phút B. 500vòng/phút C. 1000vòng/phút                       D. 3000vòng/phút

    18-Ưu điểm của dòng điện xoay chiều 3 pha so với dòng điện xoay chiều 1 pha là:

    1. Dòng xoay chiều ba pha tương đương với ba dòng xoay chiều 1 pha.
    2. Tiết kiệm được dây dẫn, giảm hao phí năng lượng trên đường truyền tải.
    3. Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản.
    4. Các câu trên đều đúng.

    19-Nguyên tắc của động cơ không đồng bộ:

    1. Quay khung với tốc độ góc thì nam châm hình chữ U quay theo với .
    2. Quay nam châm hình chữ U với tốc độ góc thì khung dây quay theo nam châm với .
    3. Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc góc .

    D.Quay nam châm hình chữ U với tốc độ góc  thì khung dây quay theo nam châm với .

    20-Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp là 100 vòng. Cường độ và điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp là : 10A và 24V. Cường độ và điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn sơ cấp là:

    1. 100A ; 240V B. 100A ; 2,4V C. 1A ; 240V              D. 1A ; 2,4V

    *21-Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu cuộn dây với dòng điện là . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng  lần điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha giữa điện áp ở hai đầu cuộn dây so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch là:

    1. 0. B. .                          C. .                          D. .
    2. Chọn câu đúng. Một tụ điện có điện dung . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ điện khi có dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và cường độ dòng điện cực đại A chạy qua nó là:
    3. B. 200(V) C. 20(V)                      D.
    4. Chọn câu đúng. Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều có tần số 1000Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
    5. 0,72A B. 200A C. 1,4A                       D. 0,005A
    6. Chọn câu đúng. Một cuộn dây dẫn điện trở không dáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chiều 127V, 50Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là:
    7. 0,04H B. 0,08H C. 0,057H                   D. 0,114H
    8. Chọn câu đúng. Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm 318mH và điện trở thuần . Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện không đổi có hiệu điện thế 20V, thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
    9. 0,2A B. 0,14A C. 0,1A                       D. 1,4A
    10. Chọn câu đúng. Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm 318mH và điện trở thuần . Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện xoay chiều 20V, 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
    11. 0,2A B. 0,14A C. 0,1A                       D. 1,4A
    12. Chọn câu đúng.Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V, 60Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là:
    13. 15Hz B. 240Hz C. 480Hz                     D. 960Hz
    14. Chọn câu đúng.Một cuộn dây có điện trở thuần 40. Độ lệch pha hiệu điện thế hai đầu cuộn dây và dòng điện qua cuộn dây là 450. Cảm kháng và tổng trở cuộn dây lần lượt là:
    15. B.
    16. D.
    17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa?
    18. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế có giá trị biến thiên theo thời gian theo định luật dạng sin hay cosin.
    19. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế có giá trị biến thiên theo hàm bậc nhất đối với thời gian.
    20. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế luôn luôn cùng pha với dòng điện.
    21. Các phát biểu A, B và C đều đúng
    22. Chọn câu đúng. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều:
    23. Dựa vào hiện tượng tự cảm. B. Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
    24. Dựa vào hiện tượng quang điện. D. Dựa vào hiện tượng giao thoa.
    25. Chọn câu đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có:
    26. biểu thức B. cường độ dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian.
    27. tần số xác định. D. A, B và C đều đúng.
    28. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều?
    29. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian, theo quy luật dạng sin hoặc cosin.
    30. Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi.
    31. Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức.
    32. Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế khung quay.
    33. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ hiệu dụng và hiệu điện thế hiệu dụng?
    34. Dùng ampe kế có khung quay để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
    35. Dùng vôn kế có khung quay để đo hiệu điện thế hiệu dụng.
    36. Nguyên tắc cấu tạo của các máy đo cho dòng xoay chiều là dựa trên những tác dụng mà độ lớn tỷ lệ với bình phương cường độ dòng điện.
    37. Hiệu điện thế hiệu dụng tính bởi công thức: U =
    38. Chọn câu đúng. Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức đi qua điện trở R trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở là:
    39. B. Q = Ri2t C.                           D. Q = R2It
    40. 35. Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz. Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần? Hãy chọn đáp án đúng.
    41. 120 lần. B. 240 lần.                   C. 30 lần .                    D. 60 lần .
    42. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
    43. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở luôn luôn biến thiên điều hoà cùng pha với dòng điện.
    44. Pha của dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở luôn bằng không.
    45. Biểu thức định luật Ohm của đoạn mạch chỉ có điện trở là U =
    46. Nếu biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch chỉ có điện trở là i = I0sinwt thì biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là  .
    47. Chọn câu đúng. Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện thuần dung kháng một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
    48. B.
    49. D.
    50. Chọn câu đúng. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì dung kháng có tác dụng :
    51. làm cho hiệu điện thế hai bản tụ điện luôn sớm pha hơn dòng điện góc .
    52. làm cho hiệu điện thế hai bản tụ điện luôn trễ pha so với dòng điện góc .
    53. làm cho hiệu điện thế cùng pha với dòng điện.
    54. làm thay đổi góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện.
    55. Chọn câu đúng. Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có cuộn cảm thuần cảm kháng một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
    56. B.
    57. D.
    58. Chọn câu đúng. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thì cảm kháng có tác dụng :
    59. làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luôn sớm pha hơn dòng điện góc .
    60. làm cho hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm luôn trễ pha so với dòng điện góc .
    61. làm cho hiệu điện thế cùng pha với dòng điện.
    62. làm thay đổi góc lệch pha giữa hiệu điện thế và dòng điện.
    63. Chọn câu đúng. Một đọan mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinwt. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức sau đây:
    64. B. C.              D.
    65. Chọn câu đúng. Một đọan mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinwt. Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện được xác định bởi biểu thức :
    66. . B. C.                        D.
    67. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần cảm kháng?
    68. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi: Z =
    69. Dòng điện luôn luôn trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
    70. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần tiêu thụ điện năng dưới dạng nhiệt năng.
    71. A, B và C đều đúng.
    72. Cho mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng. Chọn kết luận sai:
    73. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau.
    74. Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây trễ pha so với hiệu điện thế hai đầu điện trở góc .
    75. Hiện điện thế hai đầu cuộn dây sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu điện trở góc .
    76. D. Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch tính bởi .
    77. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1) là cường độ dòng điện qua mạch và là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Tổng trở của đoạn mạch là:
    78. B.
    1. D.
    2. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1) là cường độ dòng điện qua mạch và là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là:
    3. B. C.      D.
    4. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1)
    5. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế tức thời của các đoạn mạch thành phần.
    6. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế cực đại của các đoạn mạch thành phần.
    7. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng các hiệu điện thế hiệu dụng của các đoạn mạch thành phần.
    8. A, B, C đều đúng
    9. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1). Để hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi:
    10. B. C.                           D. .
    11. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1) là cường độ dòng điện qua mạch và là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi:
    12. B. C.                           D. .
    13. Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (hình 3.1) là cường độ dòng điện qua mạch và là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được tính theo biểu thức sau:
    14. B.                  C.                               D..
    15. Chọn câu đúng. Trong đoạn mạch RLC, nếu tăng tần số hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch thì:
    16. Điện trở tăng. B. Dung kháng tăng.
    17. Cảm kháng giảm. D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
    18. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa trên:

    A.Việc sử dụng từ trường quay.              B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

    1. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm.
    2. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên:

    A.Việc sử dụng từ trường quay.              B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

    1. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm.
    2. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của không đồng bộ ba pha dựa trên:

    A.Việc sử dụng từ trường quay.              B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

    1. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm.
    2. Chọn câu đúng. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:

    A.Việc sử dụng từ trường quay.              B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

    1. Hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Hiện tượng tự cảm.
    2. Chọn câu sai. Trong máy phát điện xoay chiều một pha:
    3. Phần cảm là phần tạo ra từ trường.
    4. Phần ứng là phần tạo ra dòng điện.
    5. Bộ phận quay gọi là roto và bộ phận đứng yên gọi là stato.
    6. Hệ thống hai vành bán khuyên và chổi quét gọi là bộ góp.
    7. Chọn câu đúng.Máy phát điện xoay chiều một pha có roto quay n vòng/phút, phát ra dòng điện xoay chiều có tần số f thì số cặp cực của máy phát điện là:
    8. B. C.                            D.
    9. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?
    10. Các lõi của phần cảm và phần ứng được ghép bằng nhiều tấm thép mỏng kỹ thuật điện, ghép cách điện với nhau để giảm dòng điện Foucault.
    11. Biểu thức tính tần số dòng điện do máy phát ra: .
    12. Phần cảm tạo ra từ trường và phần ứng tạo ra dòng điện.
    13. Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha.
    14. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?
    15. Các dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha phải được tạo ra từ ba máy phát điện xoay chiều một pha.
    16. Dòng điện xoay chiều ba pha có các dòng điện xoay chiều một pha lệch pha nhau góc .
    17. Mỗi dòng điện xoay chiều trong hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha đều có cùng biên độ, cùng tần số.
    18. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha.
    19. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha?
    20. Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
    21. Stato gồm ba cuộn dây giống nhau, bố trí lệch nhau 1200 trên một vòng tròn.
    22. Các cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể mắc theo kiểu hình sao hoặc hình tam giác một cách tuỳ ý.
    23. A, B và C đều đúng.
    24. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế pha, hiệu điện thế dây.
    25. Trong mạng điện ba pha hình sao, hiệu điện thế hai đầu mỗi cuộn dây trong stato gọi là hiệu điện thế pha.
    26. Trong mạng điện ba pha hình sao, hiệu điện thế giữa dây pha và dây trung hoà gọi là hiệu điện thế pha.
    27. Trong mạng điện ba pha hình sao, hiệu điện thế giữa hai dây pha gọi là hiệu điện thế dây.
    28. A, B và C đều đúng.
    29. Chọn câu sai
    30. Từ trường quay trong động cơ được tạo ra bằng dòng điện một chiều.
    31. Động cơ không đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là stato và roto.
    32. Stato gồm các cuộn dây quấn trên các lõi thép bố trí trên một vành tròn có tác dụng tạo ra từ trường quay.
    33. Roto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây quấn trên lõi thép.
    34. Chọn câu sai.
    35. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng
    36. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
    37. Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
    38. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
    39. Chọn câu đúng. Máy biến thế hoạt động dựa trên:
    40. Tác dụng của lực từ.
    41. Hiện tượng tự cảm
    42. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
    43. Việc sử dụng từ trường quay.
    44. Chọn câu đúng. Gọi N1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N2 là số vòng dây cuộn thứ cấp và N1 < N2. Máy biến thế này có tác dụng:
    45. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế. B. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
    46. C. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
    47. Chọn câu đúng. Sử dụng máy biến thế để:
    48. Thay đổi hiệu điện thế xoay chiều. B. Thay đổi hiệu điện thế một chiều.
    49. Để giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải dòng điện một chiều. D. A và C đúng.
    50. Chọn câu đúng. Trong quá trình truyền tải điện năng, máy biến thế có vai trò:
    51. Giảm điện trở của dây dẫn.
    52. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải.
    53. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trong quá trình truyền tải.
    54. B và C đều đúng.
    55. Chọn câu đúng. Trong một máy biến thế, nếu bỏ qua điện trở của các cuộn sơ cấp và thứ cấp thì:
    56. Máy biến thế làm tăng hiệu điện thế bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện giảm bấy nhiêu lần và ngược lại.
    57. Máy hạ thế có tác dụng làm tăng cường độ dòng điện ở mạch thứ cấp.
    58. Nếu số vòng dây cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn sơ cấp thì máy biến thế đó gọi là máy tăng thế.
    59. A, B, C đều đúng.

    * Đề thi tham khảo:

        1-Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0 cos(). Cường độ hiệu dụng của dòng điện đó là:

    1. I = B. I = 2I0                     C. I = I0                 D. I =

    2-Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là:

    1. Gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
    2. Gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
    3. Chỉ cho phép dòng điện đi qua theo 1 chiều.
    4. Ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.

    3-Đặt một điện áp xoay chiều u = U0 cosvào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Biết tụ điện có điện dung C. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

    1. i = U0Ccos() B. i = U0Ccos()
    2. i = U0Ccos D. i = U0Ccos()

    4-Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0costhì độ lệch pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức:

    1. B.  C.              D.

    5-Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Điện trở thuần R = 10, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều      u = U0 cos100(V). Để điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì giá trị điện dung của tụ điện là:

    1. F. B. F.                    C. F.                     D. 3,18.

    6-Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L, tần số góc của dòng điện là ?

    A.Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch sớm  hay trễ pha so với dòng điện tùy thuộc vào thời điểm ta xét.

    B.Tổng trở của đoạn mạch bằng .

    C.Mạch không tiêu thụ công suất.

    D.Điện áp trễ pha  so với dòng điện.

    7-Một mạch điện gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =H mắc nối tiếp với điện trở thuần            R = 100. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 100(V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

    1. i =(A) B. i =(A)
    2. i =(A) A. i =(A)

    8-Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì:

    A.Điện áp tức thời giữa 2 đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa 2 đầu cuộn cảm.

    B.Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất.

    C.Điện áp tức thời giữa 2 đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa 2 đầu tụ điện.

    D.Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào 2 đầu đoạn mạch.

    9-Đặt một điện áp xoay chiều u = 300cos(V) vào hai đầu đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng ZC = 200, điện trở thuần R =100 và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng                ZL = 100. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch này bằng:

    1. 3,0A. B. 2,0A.                      C. 1,5A.                D. 1,5A.

    10-Điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = U0cos. Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch là:

    1. U = B. U = 2U0                  C. U = U0              D. U =

    11-Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosvào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch này khi:

    1. B.               C.               D.

    12-Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosvào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện:

    1. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. B. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
    2. Lớn khi tần số của dòng điện lớn. D. Không phụ thuộc tần số của dòng điện.

    13-Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos(V) vào hai đầu đoạn mạch điện gồm tụ điện có dung kháng ZC = 50 mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 50. Cường độ dòng điện trong mạch được tính theo biểu thức:

    1. i =A. B. i =A.
    2. i =A. D. i =A.

    14-Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200V, khi đó điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10V. Bỏ qua hao phí của máy biến áp thì số vòng dây của cuộn thứ cấp là:

    1. 25 vòng. B. 50 vòng.                 C. 100vòng.                D. 500 vòng.

    15-Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là:

    1. Giảm tiết diện dây. B. Tăng điện áp trước khi truyền tải.
    2. Giảm công suất truyền tải. D. Tăng chiều dài đường dây.

    16-Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây. Mắc hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp để hở là 20V. Biết hao phí điện năng của máy biến áp là không đáng kể. Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn sơ cấp có giá trị bằng:

    1. 1,6V. B. 1000V.                   C. 500V                      D. 250V.

    17-Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosvào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh (với U0 và không đổi). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn cảm thuần là 120V và hai đầu tụ điện là 60V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng:

    1. 260V. B. 220V.                     C. 140V.                     D. 100V.

    *18-Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Ký hiệu uR , uL, uC  tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là:

    1. uR sớm pha so với uL .               B. uL sớm pha  so với uC .
    2. uR trễ pha so với uC .                  D. uC trễ pha  so với uL .

    19-Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:

    1. luôn lệch pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
    2. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
    3. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
    4. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

    *20-Lần lượt đặt điện áp xoay chiều u = 5(V) với  không đổi vào hai đầu mỗi phần tử : điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50mA. Đặt điện áp này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là:

    1. 100W. B. 100.               C. 100.               D. 300.

    *21-Đặt vào hai đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cos. Ký hiệu UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C. Nếu  thì dòng điện qua đoạn mạch

    1. trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
    2. trễ pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
    3. sớm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
    4. sớm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

    22-Đặt điện áp u = 125(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là:

    1. 3,5A. B. 2,0A.                      C. 2,5A.                      D. 1,8A.

    24-Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 5000 vòng và thứ cấp là 1000 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp để hở có giá trị là:

    1. 10V. B. 20V.                                   C. 40V.                       D. 50V.

    25-Một máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này là:

    A.Máy tăng thế.                      B.Làm tăng tần số dòng điện cuộn sơ cấp 10 lần.

    C.Máy hạ áp.                           D.Làm giảm tần số dòng điện cuộn sơ cấp 10 lần.

    *Đề thi tham khảo :

    1.D      2.B      3.A      4.C      5.A      6.C      7.C      8.D      9.D      10.D    11.A    12.B    13.D    14.B            15.B    16.D    17.D    18.D    19.B    20.A    21.B    22.C    23.C    24.B    25.C

     

    1. CÂU HỎI ÔN CHƯƠNG III :
    2. Viết iểu thức của cường độ dòng điện và điện áp tức thời.
    3. Phát biểu định nghĩa và viết công thức tính giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp.
    4. Viết công thức tính cảm kháng, dung kháng và tổng trở của đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp và nêu đơn vị đo các đại lượng này.
    5. Viết các hệ thức của định luật Ôm đối với đoạn mạch RLC nối tiếp (đối với giá trị hiệu dụng và độ lệch pha).
    6. Viết công thức tính công suất điện và tính hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp.
    7. Lí do tại sao cần phải tăng hệ số công suất ở nơi tiêu thụ điện ?
    8. Nêu những đặc điểm của đoạn mạch RLC nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
    9. Nêu nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều, động cơ điện xoay chiều ba pha và máy biến áp.
    10. Phân biệt cấu tạo của các loại máy điện ở trên .

     


    CHƯƠNG IV. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
    .(3)

    1. ÔN LÝ THUYẾT :
    2. Dao động điện từ.Mạch dao động LC.

          1./ Mạch dao động là  gì ?   là mạch kín  gồm một tụ điện  có điện dung C mắc với cuộn dây  cảm thuần có độ tự cảm L có điện trở r » 0.

    a./ Sau khi tụ đã được tích điện, nó phóng điện qua cuộn cảm và tạo ra trong mạch LC một dao động điện từ tự do.

    – Điện tích ở hai bản tụ, hiệu điện thế hai bản tụ và dòng điện qua cuộn cảm biến thiến điều hòa với cùng:

    • Tần số góc riêng:       Þ tần số góc riêng  w0  tỉ lệ nghịch căn bậc hai với L và C
    • Tần số riêng:      Þ tần số  f 0 tỉ lệ nghịch căn bậc hai với L và C
    • Chu kì riêng:         Þ   Chu kì  T0  tỉ lệ thuận  căn bậc hai với L và C

    2./ Dao động điện từ tự do trong mạch dao động ?

                Chọn t = 0, q = q0 và i = 0 Þ j = 0  khi đó:

    – Điện tích và dòng điện :q = q0 cos (wt) và i = I0 cos (wt + )  với   I0  = wq0

                –Điện áp ở hai đầu cuộn cảm thuần ( hoặc hai đầu tụ ) : u =  ( V)

          Nhận xét:  – Cường độ dòng điện i trong mạch  dao động LC sớm pha hơn điện tích q, điện áp một góc  .

    3./ Năng lượng điện  từ trong mạch dao động LC.

    Giả sử  điện tích biến thiên điều hòa:  q = q0 cos wt  .

                +) Năng lượng điện trường trong tụ điện : WC = qu= cos2(wt) = W0 cos2(wt)

    +) Năng lượng từ trường  trên cuộn cảm :

    WL = Li2 = Lw2 qo2 sin2(wt) = cos2(wt) = W0 sin2(wt)

    Ghi nhớ nhanh:   –  Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà với tần số góc w’ = 2wf’ = 2f  và chu kì T’ = .( giống như năng lượng của con lắc)

    – Trong quá trình dao động luôn có sự chuyển hóa qua lại giữa năng lượng điện và năng lượng từ.

    +) Năng lượng điện từ :W = WC + WL = = LIo2 = CUo2  = W0 =   hằng số( không đổi theo t)

    Tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch gọi là năng lượng điện từ, bảo toàn( không đổi theo thời gian)

    Giuùp hieåu saâu :

                – Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện  : W = WCmax= =CUo2 (J).

                Năng lượng điện từ bằng năng lượngđiện trường cực đại ở tụ điện.: W = WCmax= LIo2 (J).

         ) Heä quaû caàn nhôù:    1./  là :     = LIo2  Þ    Þ                                                                          2./ là :     LIo2 = CUo2 Þ

    1. Điện từ trường.

         1./ Điện trường xoáy.

                            – Điện trường xoáy có các đường sức là các đường cong kín , bao quanh các đường sức của từ trường.( các đường sức không có điểm khởi đầu cũng như điểm kết thúc: Khác với đường sức của điện trường tỉnh)

    – Tại bất cứ nơi nào, khi có sự biến thiên của điện trường thì đều xuất hiện từ trường và ngược lại.

    2./ Từ trường xoáy có đường sức của từ trường bao giờ cũng khép kín

         3./Điện từ trường :

                            – Sự biến thiên và  chuyển hóa liên tục của điện trường và từ trường trong không gian gây ra điện từ trường.

    – Điện từ trường lan truyền trong không gian với tốc độ  bằng  tốc độ ánh sáng : c = 3.108(m/s).

    – Điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, không gian.

    III. Sóng điện từ.

         1./ Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian, kể cả chân không.

         2./ Đặc điểm của sóng điện từ.

                – Sóng điện từ lan truyền trong chân với tốc độ bằng tốc độ lang truyền của  ánh sáng: c = 3.108 ( m/s).

    – Sóng điện từ là sóng ngang, tại một điểm bất kỳ trên phương truyền véc tơ cường độ điện trường  và véc tơ cảm ứng từ  vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.( phương truyền sóng)

    – Véc tơ : E và B đều biến thiên tuần hoàn theo không gian và thời gian và luôn luôn đồng pha.

    3./ Tính chất của sóng điện từ.

    – Có đầy đủ các tính chất  giống như sóng cơ học. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa…..

    –  Truyền được trong mọi môi trường vật chất và cả trong chân không.

    –  Không cần môi trường truyền sóng .

    – Tần số của sóng điện từ là tần số của trường điện từ.

    – Bước sóng của sóng điện từ trong chân không:     l = .

    – Mang năng lương.

    – Sóng điện từ truyền từ môi trường này sang môi trương khác: tần số không đổi, vận tốc, bước sóng thay đổi.

         4./ Ứng dụng của sóng điện từ.

                            – Sóng điện từ dùng làm sóng mang để chuyển tải các dao động âm thanh, hình ảnh… đi xa bằng phương pháp biến điệu.

    1. Sơ đò khối của máy phát thanh vô tuyến điện đơn giản:

     

                Máy phát Máy thu
     

     

     

     

    (1): Micrô.

    (2): Mạch phát sóng điện từ cao tần.

    (3): Mạch biến điệu.

    (4): Mạch khuyếch đại.

    (5): Anten phát.

     

     

     

    (1): Anten thu.

    (2): Mạch khuyếch đại dao động điện từ cao tần.

    (3): Mạch tách sóng.

    (4): Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần.

    (5): Loa.

    1. Nguyên tắc thu sóng điện từ:

                Dựa vào nguyên tắc cộng hượng điện từ trong mạch LC ( f = f0)

                                        – Tần số thu khi có cộng hưởng điện từ: f = (Hz)

                                        – Bước sóng điện từ thu  được là : l= cT= c2p(m).

    – Chu kì sóng điện từ thu được:  T =

    1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
    2. Chọn phát biểu đúng về mạch dao động ?
    3. Mạch dao động gồm một cuộn cảm, một điện trở mắc song song với một tụ điện.
    4. Năng lượng điện từ toàn phần của mạch dao động biến thiên điều hòa.
    5. Nếu điện dung của tụ điện trong mạch càng nhỏ thì tần số dao động điền từ càng lớn.
    6. Nếu độ tự cảm của cuộn dây trong mạch càng nhỏ thì chu kì dao động điện từ càng lớn.
    7. Trong mạch dao động điện từ, các đại lượng dao động điều hòa đồng pha với nhau là
    8. điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
    9. cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ.
    10. năng lượng điện trường trong tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch.
    11. năng lượng từ trường của cuộn cảm và năng lượng điện trường trong tụ điện.
    12. Tìm phát biểu sai về mạch dao động LC.

    A.Tại một thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.

    B.Tần số dao động của mạch chỉ phụ thuộc đặc tính của mạch dao động.

    1. C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số với dòng điện trong mạch.
    2. Năng lượng điện từ toàn phần gồm năng lượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn cảm.
    3. Trong mạch dao động LC, khi cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây đạt giá trị cực đại thì
    4. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch đều đạt giá trị cực đại.

    B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường của mạch đều đạt giá trị cực tiểu.

    1. năng lượng từ trường của mạch đạt giá trị cực đại còn năng lượng điện trường bằng không.
    2. năng lượng điện trường của mạch đạt giá trị cực đại còn năng lượng từ trường bằng không.
    3. .Điện từ trường xuất hiện ở xung quanh
    4. một điện tích đứng yên. B. một  dòng điện không đổi.
    5. một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn.
    6. nguồn sinh tia lửa điện.
    7. Điện trường xoáy không có đặc điểm nào dưới đây ?
    8. Làm phát sinh từ trường biến thiên. B. Các đường sức không khép kín.

    C.Vec tơ cường độ điện trường xoáy  có phương vuông góc với vectơ cảm ứng .

    1. Không tách rời từ trường biến thiên.
    2. .Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây ?
    3. Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào môi trường. B. Có thể bị phản xạ, khúc xạ.

    C.Truyền được trong chân không.                                          D. Mang năng lượng.

    1. Tốc độ truyền sóng điện từ
    2. không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc vào tần số của sóng.
    3. không phụ thuộc vào cả mồi trường truyền sóng và tần số sóng.
    4. phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc vào tần số của sóng.
    5. phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số của sóng.
    6. Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến là dựa vào hiện tượng
    7. giao thoa sóng điện từ. B. cộng hưởng dao động điện từ.
    8. nhiễu xạ sóng điện từ. D. phản xạ sóng điện từ.

    CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ( Đề thi TN.THPT)

    Bài 1: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C,  khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

    1. Tăng 4 lần. B. Tăng 2 lần.              C. Giảm  4 lần.                        D. Giảm  2 lần

    Bài 2: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,2mF .Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng .Lấy p =3,14 .Chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch là

    A.6,28.10-4s                          B.12,56.10-4 s                 C.6,28.10-5 s                         D.12,56.10-5 s

    Bài 3. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 5.10-9F, cuộn dây có độ tự cảm

    L = 5.10-4H. Lấy  p2 » 10.  Tần số dao động riêng của mạch là

    1. 200kH. B.100kH                     C. 1000kH.                             D.20kH

    Bài 4.Một mạch dao động có tụ điện  và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện từ trong mạch bằng 500Hz  thì  hệ số tự cảm L phải có giá trị là

    1. . B.5.10-4 H.                          C. .                              D. .

    Bài 5.  Một mạch dao động LC, cuộn cảm có độ tự cảm L = 5mH. (lấy . Để tần số của  dao động của mạch là 5.104 Hz thì tụ điện  của phải có điện dung là

    A.1mF.                         B. 1mF                         C.10nF.                                   D.2pF

    Bài 6.Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 5.10-6 (H) và tụ C. Khi hoạt động, dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2sinωt (mA). Năng lượng điện từ của mạch này là

    1. 10-5 (J)                   B.  2.10‑5 (J)                C.  2.10-11 (J)               D.  10-11 (J)

    Bài 7.  Một mạch dao động điện từ có tần số f  = 0,5.106Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là:

    1. 600m. B.60m.                                    C.6m.                          D.0,6m

    Bài  8. Một mạch dao động điện từ có tần số f  = 6.1014Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là:

    1. 5.10-5m. B. 5.10-7m. C.5mm.            D. 5.10-5mm
    1. CÂU HỎI ÔN CHƯƠNG IV:
    2. Trình bày cấu tạo và vai trò của tụ điện và cuộn cảm trong hoạt động của mạch dao động LC.
    3. Viết công thức tính chu kì dao động riêng của mạch dao động LC.
    4. Dao động điện từ là gì.? Năng lượng điện từ của mạch dao động LC là gì ?
    5. Điện từ trường và sóng điện từ là gì ? Các tính chất của sóng điện từ?
    6. Nêu chức năng của từng khối trong sơ đồ khối của máy phát và của máy thu sóng VTĐ đơn giản.
    7. Nêu ứng dụng của sóng vô tuyến điện trong thông tin, liên lạc.

     


    CHƯƠNG V. SÓNG ÁNH SÁNG
    .(6)

    1. ÔN LÝ THUYẾT :
    2. I. Tán sắc ánh sáng.

    * Tán sắc ánh sáng là hiện tượng lăng kính phân tích một chùm sáng phức tạp thành những chùm sáng có màu sắc khác nhau.

        * Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.

        * Ánh sáng trắng là sự tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím.

        * Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng đơn sắc, lớn nhất đối với tia tím và nhỏ nhất đối với tia đỏ.

        * Chiết suất:      Þ   vtím < vđỏ .   Góc lệch (khi góc tới nhỏ):   D = (n-1)A

    1. Nhiễu xạ ánh sáng, giao thoa ánh sáng.
    2. Nhiễu xạ ánh sáng: là hiện tượng ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng, khi ánh sáng truyền qua một lỗ nhỏ, hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt
    3. Kết quả thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng :

    + Đối với ánh sáng đơn sắc: là một vùng sáng hẹp trong đó có những vân sáng , vân tối xen kẽ, song song và cách đều nhau.

    + Đối với ánh sáng trắng: tại điểm giữa O có một vân sáng trắng, hai bên là những vân sáng, vân tối chồng chất hỗn độn có dạng các dải sáng cầu vồng  tím ở trong đỏ ở ngoài.

    1. Công thức giao thoa ánh sáng:
    2. a)  Khoảng vân: là khoảng cách giữa hai vân sáng (hoặc tối) cạnh nhau

    a = S1S2 : khoảng cách giữa hai khe sáng, l : bước sóng của ánh sáng

    D : khoảng cách từ hai khe sáng tới màn hứng vân (E)

    1. b) Vị trí vân sáng :    xk =  = ki    ( k = 0, ± 1, ± 2, …gọi là bậc giao thoa)
    2. c) Vị trí vân tối :       xt =  = (k + ) i   vân tối thứ n ứng với: k = (n – 1)
    3. Mổi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định, ứng với một bước sóng (tần số) xác định

                Trong chân không     c = 3.10 8 (m/s), trong môi trường chiết suất n:

    1. Ánh sáng trắng có mọi bước sóng trong khoảng từ 0,38mm (tím) đến 0,76mm (đỏ)

    + Độ rộng quang phổ bậc k:

    1. Khi chiếu vào khe S đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 , l2 : thì trên màn có hai hệ vân của hai ánh sáng đơn sắc đó, đồng thời xuất hiện một số vân trùng (đổi màu)

    Tại vị trí vân trùng (hai vân sáng trùng nhau) :

       III. Máy quang phổ

    1. a) Định nghĩa: Máy quang phổ là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng phức thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
    2. b) Cấu tạo và hoạt động: có ba bộ phận chính:
    • Ống chuẩn trực là bộ phận tạo ra chùm sáng song song.
    • Lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng song song chiếu tới, thành những chùm sáng đơn sắc song song.
    • Buồng ảnh là bộ phận dùng để thu (chụp) ảnh quang phổ.

    Mỗi chùm sáng đơn sắc tao ra trên kính ảnh một vạch màu đơn sắc. Tập hợp các vạch màu đơn sắc đó tạo thành quang phổ của nguồn S.

    1. Phân tích quang phổ

    Phân tích quang phổ là phương pháp vật lí dùng để xác định thành phần hóa học của một chất hay hợp chất , dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của ánh sáng do chất ấy phát ra

    Ưu điểm: Nhanh, chính xác, chỉ cần lượng nhỏ mẫu vật, Có thể phân tích được các vật ở xa

    1. Các loại quang phổ
    Quang phổ Quang phổ liên tục Quang phổ vạch phát xạ Quang phổ vạch hấp thụ
    Định nghĩa Gồm nhiều dải màu từ đỏ đến tím, nối liền nhau một cách liên tục Gồm các vạch màu riêng lẻ  ngăn cách nhau bằng những khoảng tối Những vạch tối riêng lẻ trên nền quang phổ liên tục
    Nguồn phát Do chất rắn, lỏng, khí áp suất cao khi được kích thích phát ra Do chất khí áp suất thấp khi được kích thích phát ra Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát sáng.
    Tính chất

    Ứng dụng

    · Không phụ thuộc vào bản chất của nguồn sáng,

    chỉ phụ thuộc vào    nhiệt độ của nguồn sáng

    · Dùng đo nhiệt độ của nguồn sáng

    · Mổi nguyên tố hóa học có quang phổ vạch đặc trưng riêng của nó ( về số vạch, màu vạch, vị trí vạch,..)

    · Dùng xác định thành phần cấu tạo của nguồn sáng

    · Ở một nhiệt độ nhất định một vật có khả năng phát xạ những bức xạ đơn sắc nào thì đồng thời cũng có khả năng hấp thụ những bức xạ đơn sắc đó

    ·  Quang phổ vạch hấp thụ của mổi nguyên tố có tính chất đặc trưng riêng cho nguyên tố đó

    · Dùng nhận biết sự có mặt của chất hấp thụ

    1. Các loại Tia (bức xạ) không nhìn thấy

     

    Bức xạ (tia) Tia Hồng ngoại Tia Tử ngoại Tia Rơn ghen (Tia X)
    Định nghĩa Là bức xạ không nhìn thấy có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài hơn bước sóng tia đỏ Là bức xạ không nhìn thấy có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia tím Là bức xạ không nhìn thấy có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia tử ngoại
    Nguồn phát · Mọi vật bị nung nóng  đều phát ra tia hồng ngoại · Do vật bị nung nóng từ 20000C trở lên phát ra · Tia X được tạo ra bằng ống Rơn-ghen hay ống Cu-lit-giơ
     

    Tính chất

    công dụng

    · Tác dụng kính ảnh

    · Tác dụng nhiệt

    · có thể biến điệu như SĐT

    · gây ra hiện tượng quang điện

    + Dùng sấy khô, sưỡi ấm

    + Chụp ảnh vào ban đêm

    + Dùng điều khiển từ xa

    · Tác dụng kính ảnh

    · Tác dụng phát quang,

    ion hóa không khí

    · Tác dụng sinh học

    · gây phản ứng quang hợp

    · gây ra hiện tượng quang điện

    · bị nước, thủy tinh hấp thụ

    + Dùng tiệt trùng, chữa bệnh còi xương

    + dò tìm vết nứt trên bề mặt kim loại.

    · Tác dụng kính ảnh

    · Tác dụng phát quang,

    ion hóa không khí

    · Tác dụng sinh học

    · gây ra hiện tượng quang điện

    · Có khả năng đâm xuyên

    + Dùng chiếu , chụp điện,   chữa bệnh ung thư

    + kiểm tra khuyết tật của sản phẩm đúc.

    VII. Thuyết điện từ về ánh sáng.

    Bản chất của ánh sáng là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn lan truyền trong không gian.

    Mối liên hệ giữa tính chất điện từ và tính chất quang của môi trường: = n

    VIII . Thang sóng điện từ

    Các sóng vô tuyến điện, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, và tia gamma đều có cùng một bản chất là sóng điện từ, chúng chỉ khác nhau về bước sóng ( tần số).

    + Các tia có bước sóng càng ngắn có tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh,   dễ làm phát quang các chất và ion hóa không khí.

    + Các tia có bước sóng dài, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa.

    Nếu sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần ( tần số tăng dần) ta được một thang sóng điện từ như sau: Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy,  tia tử ngoại, tia X, tia gamma

    1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :

    Câu 1.  Hiện tượng tán sắc xảy ra:

    1. chỉ với lăng kính thủy tinh.
    2. chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng.
    3. ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau.
    4. ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với không khí.

    Câu 2.  Kết luận nào sau đây là đúng. Quang phổ liên tục của một vật sáng:

    1. phụ thuộc vào bản chất của vật. B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật .
    2. phụ thuộc cả bản chất lẫn nhiệt độ của vật. D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật.

    Câu 3. Trong các nguồn phát sáng sau đây nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ .

    1. Mặt trời B. Đèn hơi natri nóng sáng
    2. Một thanh sắt nung nóng đỏ D. Một bó đuốc đang cháy sáng

    Câu 4.  Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa trên hiện tượng quang học nào: chọn câu đúng.

    1. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    2. hiện tượng phát quang . D. hiện tượng tác dụng lên kính ảnh.

    Câu 5.  Điều nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ :

    1. có dạng các vạch màu riêng biệt trên nền tối.
    2. Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục .
    3. Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục .
    4. Nhiệt độ của đám khí hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục .

    Câu 6.  Quang phổ của ánh sáng đèn dây tóc được máy quang phổ ghi được là:

    1. quang phổ vạch phát xạ B. quang phổ vạch hấp thụ
    2. quang phổ liên tục D. quang phổ đám

    Câu 7.  Tác dụng nào sau đây được coi là tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại :

    1. tác dụng lên kính ảnh. B. tác dụng nhiệt.
    2. ít bị tán xạ bởi các đám sương mù. D. tác dụng quang điện.

    Câu 8.  Điều nào sau đây là sai khi nói về tia tử ngoại :

    1. tác dụng phát quang một số chất B. tác dụng iôn hóa chất khí
    2. tác dụng diệt khuẩn D. tác dụng đâm xuyên mạnh

    Câu 9.  Điều nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại :

    1. Tia hồng ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng
    2. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
    3. Tia hồng ngoại có tác dụng diệt khuẩn
    4. Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ không nhìn thấy

    Câu 10.  Trong phòng chụp X quang ứng dụng tính chất nào của tia X :

    1. tác dụng phát quang B. tác dụng iôn hóa chất khí
    2. tác dụng đâm xuyên mạnh D. tác dụng diệt khuẩn

    Câu 11.  Hiện tượng vật lí nào khẳng định ánh sáng có tính chất sóng :

    1. hiện tượng giao thoa ánh sáng. B. hiện tượng quang điện.
    2. hiện tượng khúc xạ ánh sáng. D. hiện tượng phát quang.

    Câu 12.  Điều nào sau đây là sai khi nói về tia X :

    1. Tia X có bản chất là sóng điện từ. B. Tia X là bức xạ không nhìn thấy.
    2. Tia X có bước sóng ngắn hơn tia tử ngoại D. Tia X được phát ra từ hồ quang điện.

    Câu 13.  Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm Niutơn được giải thích dựa trên:

    1. sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền sáng.
    2. sự thay đổi của chiết suất môi trường theo màu sắc ánh sáng.
    3. sự phụ thuộc của chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng và góc lệch của tia sáng
    4. sự giao thoa của các tia ló ra khỏi lăng kính.

    Câu 14.  Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước thì:

    1. tần số giảm và vận tốc không đổi B. tần số tăng và vận tốc không đổi
    2. tần số không đổi và vận tốc tăng D. tần số không đổi và vận tốc giảm

    Câu 15. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng :

    1. Dài hơn bước sóng ánh sáng đỏ B. Dài hơn bước sóng ánh sáng tím
    2. Ngắn hơn bước sóng ánh sáng đỏ D. Ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím

    Câu 16. Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

    1. có tác dụng nhiệt B. làm phát quang một số chất
    2. làm ion hóa không khí D. có tác dụng lên kính ảnh

    Câu 17.  Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu vào máy quang phổ đặt ở Mặt Đất thì ta thu được quang phổ?

    1. liên tục B. vạch phát xạ
    2. vạch hấp thụ D.  đám

    Câu 18. Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10 -9m đến 3.10 -7m là :

    1. tia Rơnghen B. tia tử ngoại                C. ánh sáng nhìn thấy          D. tia hồng ngoại

    Câu 19. Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và bước sóng l1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2

    (n2 ¹ n1) thì có vận tốc v2 , bước sóng l2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?

    1. v1. f1 = v2. f2 B. v1 = v2                       C. f1 =  f2                    D.  l1=l2              

    Câu 20.  Hiện tượng quang học nào:

    1. hiện tượng giao thoa ánh sáng. 2. hiện tượng quang điện.
    2. hiện tượng khúc xạ ánh sáng. 4. hiện tượng tán sắc

    Bản chất sóng của ánh sáng giải thích được các hiện tượng:

    1. 1,2,3 B. 2,3,4                          C. 1,3,4                            D. 1,2,4

    Câu 21.  Quang phổ vạch của một lượng chất không phụ thuộc:

    1. thành phần hóa học của lượng chất đó B. nhiệt độ của lượng chất đó
    2. khối lượng của lượng chất đó D. nồng độ của lượng chất đó

    Câu 22. Khi một chùm ánh sáng trắng đi từ môi trường 1 sang môi trường 2 và bị tán sắc thì tia đỏ lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất. Như vậy khi ánh sáng trắng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang môi trường 1 thì:

    1. tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất.
    2. tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất.
    3. còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ chiết quang hơn.
    4. còn phụ thuộc vào góc tới.

    Câu 23.  Điều nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc ?

    1. Chiết suất của chất làm lăng kính không phụ thuộc tần số của sóng ánh sáng đơn sắc
    2. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ lớn hơn đối với ánh sáng màu lục
    3. Trong nước vận tốc ánh sáng màu tím lớn hơn vận tốc của ánh sáng màu đỏ .
    4. Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì vận tốc truyền trong môi trường trong suốt càng nhỏ

    Câu 24. Trong các loại tia sau đây: tia nào có tần số nhỏ nhất:

    1. tia hồng ngoại. B. tia màu lục. C. tia tử ngoại.                        D. tia Rơnghen.

    Câu 25.  Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng :

    1. Trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng.
    2. Các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng
    3. Trong cùng một điều kiện , một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ phát xạ ánh sáng
    4. Ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ .

    Câu 26. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc : màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ:

    1. Vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
    2. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
    3. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
    4. chỉ là một chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

    Câu 27.  Điều nào sau đây là đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc?

    1. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc trong chân không phụ thuộc bước sóng ánh sáng
    2. Trong cùng một môi trường vận tốc của ánh sáng màu đỏ nhỏ hơn vận tốc ánh sáng màu tím
    3. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền sáng
    4. Tần số của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc môi trường truyền sáng

    Câu 28.  Điều nào sau đây là sai đối với quang phổ liên tục ?

    1. Quang phổ liên tục gồm nhiều dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau liên tục
    2. Quang phổ liên tục phụ thuộc nhiệt độ của vật phát sáng
    3. Quang phổ liên tục phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng
    4. Quang phổ liên tục dùng để đo nhiệt độ của vật nóng sáng

     Câu 29.  Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây?

    1. Không làm đen kính ảnh.                       B. Bị lệch trong điện trường và từ trường.
    2. Kích thích sự phát quang của nhiều chất. D. Truyền được qua giấy, vải, gỗ.

    Câu 30.  Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ lăng kính?

    1. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
    2. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
    3. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do nguồn sáng phát ra.
    4. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.

    Câu 31. Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Tia tử ngoại phát ra từ các vật bị nung nóng lên nhiệt độ cao vài ngàn độ.
    2. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
    3. Tia tử ngoại có tác dụng quang hóa, quang hợp.
    4. Tia tử ngoại được dùng trong y học để chữa bệnh còi xương.

    Câu 32. Khi nói về tia Rơnghen (tia X), phát biểu nào sau đây sai?

    1. Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia tử ngoại.
    2. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh.
    3. Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên càng mạnh.
    4. Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông.

    Câu 33.  Nếu sắp xếp các tia hồng ngoại, tử ngoại, Rơnghen và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự bước sóng giảm dần ta có dãy sau. Chọn câu đúng

    1. ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
    2. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen
    3. tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại
    4. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia tử ngoại

    Câu 34. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young S1 và S2. Một điểm M nằm trên màn cách S1 và S2 những khoảng lần lượt là MS1= d1; MS2 = d2 . M sẽ ở trên vân sáng khi:

    1. d2 – d1 =                B. d2 – d1=                        C. d2 – d1 = k            D. d2 – d1 =

    Câu 35. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?

    1. là các dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục .
    2. là các vạch màu khác nhau riêng lẻ hiện trên một nền tối.
    3. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải sáng màu như cầu vồng.
    4. không có các vân giao thoa trên màn.

    Câu 36.  Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng , biết các khoảng cách: a = 0,5 mm,

    D = 1,5 m. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,4 mm. Khoảng vân i  là:

    1. 1,8mm B. 1,6mm C. 1,4mm                             D. 1,2mm

    Câu 37. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách a= 0,6mm, D= 1,5m.  khoảng cách giữa hai vân sáng  bậc 3 và bậc 10 ở cùng một phía so với O là 8,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đã sử dụng là:

    1. 0,56 mm B. 0,52 mm                        C. 0,48 mm                           D. 0,4 mm

    Câu 38.  Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng , biết các khoảng cách: a = 0,8 mm,

    D = 1,6 m . Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,6 mm

    Tại điểm M cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,2mm, có vân sáng hay vân tối thứ mấy :

    1. vân sáng thứ 3 B. vân tối thứ 3                 C. vân sáng thứ 4                 D. vân tối thứ 4

    Câu 39.  Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng , biết các khoảng cách: a = 0,8 mm,

    D = 1,6 m . Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,60 mm. Vị trí vân tối thứ 6 cách  vân sáng trung tâm O một đoạn là:

    1. 6,6mm B. 7,2mm                          C. 7,8mm                             D. 8,4mm

    Câu 40. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng nguồn S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc: màu vàng có bước sóng l1= 0,63mm ; màu tím có bước sóng l2 ,  quan sát trên màn ta thấy vị trí vân sáng bậc 3 của màu tím trùng với vân sáng bậc 2 của màu vàng . Bước sóng l2 là:

    1. 0,43 mm                  B. 0,42 mm                        C. 0,41 mm                           D. 0,40 mm

    Câu 41. Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia Rơnghen (tia x), tia hồng ngoại và tia tử ngoại thì:

    1. f1> f2> f3 B. f3> f2> f1                  C. f2> f1> f3              D. f1> f3> f2

    Câu 42. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng nguồn S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc: màu vàng có bước sóng l1= 600 nm ; màu lam có bước sóng l2= 480 nm . Hỏi tại vị trí vân trùng thứ hai tính từ vân trùng trung tâm O ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng màu lam:

    1. 6                             B. 5                                   C. 8                                      D. 10

    Câu 43. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách a= 0,4mm, D= 1,2m. người ta đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng cạnh nhau là 7,2mm . Bước sóng của ánh sáng đó là:

    1. 0,62 mm B. 0,60 mm                        C. 0,56 mm                           D. 0,48 mm

    Câu 44.  Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân sáng cạnh nhau là : 1,8mm. Tại các điểm M, N trên màn nằm cùng một phía so với vân sáng trung tâm O và cách O lần lượt : 5,4mm ; 18,9mm .Trên đoạn MN có bao nhiêu vân sáng ?

    1. 6 B. 7                                   C. 8                                      D. 9

    Câu 45. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng . Nguồn phát ánh sáng có bước sóng l = 0,75 mm . Nếu thay ánh sáng này bằng ánh sáng có bước sóng l’ thì thấy khoảng vân giao thoa giảm 1,5 lần. Giá trị  của bước sóng l’ là:

    1. 0,625 mm   B. 1,125 mm                  C. 0,50 mm              D. 0,45 mm

    Câu 46.  Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng , biết các khoảng cách: a = 0,5 mm,

    D = 1,5 m . Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,4 mm.       

    Tại điểm M cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,8mm, có vân sáng hay vân tối thứ mấy :

    1. vân sáng thứ 3 B. vân tối thứ 3                 C. vân sáng thứ 4                 D. vân tối thứ 4

    Câu 47. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng , biết các khoảng cách: a = 0,8 mm,

    D = 1,6 m . Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,60 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 6 trên màn cách nhau một đoạn là:

    1. 1,8mm B. 14,4mm                        C. 7,2mm                             D. 3,6mm

    Câu 49. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, biết các khoảng cách: a = 0,6mm ,             D = 1,2m . Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có mọi bước sóng : ( 0,38mm £ l £ 0,76mm ) .

          Tại điểm A trên màn cách vân sáng trung tâm O một đoạn: x = 5 mm có bao nhiêu vân sáng của những ánh sáng đơn sắc do nguồn S phát ra nằm trùng tại đó.

    1. 6 B. 5                                   C. 4                                      D. 3

    Câu 50. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng nguồn S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc: màu đỏ có bước sóng l1= 0,72mm ; màu lam có bước sóng l2 ,  quan sát trên màn ta thấy tại vị trí vân sáng bậc 2 của màu đỏ có một vân sáng của màu  lam nằm trùng với nó. Giá trị l2 là:

    1. 0,43 mm      B. 0,42 mm      C. 0,41 mm      D. 0,40 mm
    2. CÂU HỎI ÔN CHƯƠNG V:
    3. Hiện tượng tán sắc ánh sáng qua lăng kính. Ánh sáng đơn sắc, ánh sáng trắng là gì ?
    4. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là gì.
    5. Nêu vân sáng, vân tối của sự giao thoa ánh sáng. Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    6. hiện tượng giao thoa chứng điều gì ?Nêu tư tưởng cơ bản của thuyết điện từ ánh sáng.
    7. Trình bày mối quan hệ giữa chiết suất của môi trường và bước sóng ánh sáng trong chân không.
    8. Quang phổ liên tục, quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ là gì và đặc điểm chính của mỗi loại quang phổ này.
    9. Bản chất, các tính chất và công dụng của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X.
    10. Kể tên của các vùng sóng điện từ kế tiếp nhau trong thang sóng điện từ theo bước sóng, theo tần số, theo năng lượng .


    CHƯƠNG VI. LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
    .(4)

    1. ÔN LÝ THUYẾT :
    2. Hiện tượng quang điện
    3. Thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện

    – Chiếu ánh sáng hồ quang vào tấm kẽm tích điện âm làm bật êlectron khỏi mặt tấm kẽm.

    1. Định nghĩa

    – Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi mặt kim loại gọi là hiện tượng quang điện (ngoài).

    U Nếu chắn chùm sáng hồ quang bằng một tấm thuỷ tinh dày thì hiện tượng trên không xảy ra ® bức xạ tử ngoại có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ở kẽm.

    1. 3. Định luật về giới hạn quang điện

    Định luật: Đối với mỗi kim loại, ánh sáng kích thích phải có bước sóng l ngắn hơn hay bằng giới hạn quang điện l0 của kim loại đó, mới gây ra được hiện tượng quang điện.                                          l £ l0

    – Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là đặc trưng riêng cho kim loại đó.

    – Thuyết sóng điện từ về ánh sáng không giải thích được mà chỉ có thể giải thích được bằng thuyết lượng tử.

    1. Thuyết lượng tử ánh sáng
    2. Giả thuyết Plăng

    – Lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ có giá trị hoàn toàn xác định và hằng hf; trong đó f là tần số của ánh sáng bị hấp thụ hay phát ra; còn h là một hằng số.

    1. Lượng tử năng lượng hf = h gọi là hằng số Plăng         h = 6,625.10-34J.s
    2. Thuyết lượng tử ánh sáng
    3. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
    4. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều giống nhau, mỗi phôtôn mang năng lượng bằng hf.
    5. Phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s dọc theo các tia sáng.
    6. Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn.
    7. Giải thích định luật về giới hạn quang điện bằng thuyết lượng tử ánh sáng

    – Mỗi phôtôn khi bị hấp thụ sẽ truyền toàn bộ năng lượng của nó cho 1 êlectron.

    – Công để “thắng” lực liên kết gọi là công thoát (A).

    – Để hiện tượng quang điện xảy ra:        hf ³ A hay   ® ,     Đặt  ® l £ l0

    Chú ý để tính nhanh ta dùng      chú ý  nhớ  đổi  1eV =1,6.10-19 J

     

    1. Lưỡng tính sóng – hạt của ánh sáng : Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.

    III. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG

    1. Chất quang dẫn

    – Là chất bán dẫn có tính chất cách điện khi không bị chiếu sáng và trở thành dẫn điện khi bị chiếu sáng.

    1. 2. Hiện tượng quang điện trong

    – Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành các êlectron dẫn đồng thời giải phóng các lỗ trống tự do gọi là hiện tượng quang điện trong.à  Ứng dụng trong quang điện trở và pin quang điện

    1. Quang điện trở Là một điện trở làm bằng chất quang dẫn.

    – Cấu tạo: 1 sợi dây bằng chất quang dẫn gắn trên một đế cách điện.- Điện trở có thể thay đổi từ vài MW ® vài chục W.

    1. Pin quang điện
    2. Là pin chạy bằng năng lượng ánh sáng. Nó biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
    3. Hiệu suất trên dưới 10%

    III. HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG

    1. Khái niệm về sự phát quang

    – Sự phát quang là sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác.

    Đặc điểm: sự phát quang còn kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.

    1. Huỳnh quang và lân quang

    – Sự phát quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích gọi là sự huỳnh quang.

    – Sự phát quang của các chất rắn có đặc điểm là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích gọi là sự lân quang.

    Các chất rắn phát quang loại này gọi là các chất lân quang.

    1. Định luật Xtốc (Stokes) về sự huỳnh quang

    Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích: lhq > lkt.

    1. CÁC TIÊN ĐỀ BOHR VỀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ :
    2. Tiên đề về các trạng thái dừng

    – Nguyên tử chỉ tồn tại trong 1 số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng. Khi ở trong các trạng thái dừng thì nguyên tử không bức xạ.

    – Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động trên những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng.

    – Đối với nguyên tử hiđrô rn = n2r0       r0 = 5,3.10-11m gọi là bán kính Bo.

    Các mức  K   L M  N  O  P       ứng với n =1,2,3,4,5

    1. Tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

    – Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng (En) sang trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn (Em) thì nó phát ra 1 phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu En – Em:

    e = hfnm = En – Em     Tính  chú ý  nhớ  đổi  1eV =1,6.10-19 J

    – Ngược lại, nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn mà hấp thụ được 1 phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu En – Em thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao hơn En.

    Ghi nhớ khi từ thấp lên cao hấp thụ và từ cao trở về thấp bức xạ

    1. SƠ LƯỢC VỀ LAZE :
    2. Cấu tạo và hoạt động của Laze

    – Laze là một nguồn phát ra một chùm sáng cường độ lớn dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng phát xạ cảm ứng.

    Đặc điểm:     + Tính đơn sắc.           + Tính định hướng.     + Tính kết hợp rất cao.            + Cường độ lớn.

    1. Một vài ứng dụng của laze

    – Y học: dao mổ, chữa bệnh ngoài da…

    – Thông tin liên lạc: sử dụng trong vô tuyến định vị, liên lạc vệ tinh, truyền tin bằng cáp quang…

    – Công nghiệp: khoan, cắt..

    – Trắc địa: đo khoảng cách, ngắm đường thẳng…

    – Trong các đầu đọc CD, bút chỉ bảng

    1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
    2. Công thoát êlectron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19 J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34s, tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại đó là:
    1. 0,300 mm                     B. 0,250 mm                C. 0,375 mm                D. 0,295 mm
    1. Công thoát êlectron ra khỏi vônfram là 4,5eV. Biết c = 3.10-8 m/s , h = 6,625.10-34J.s ; 1eV=1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của vônfram bằng
    1. 0,250 mm.                    B.0,276 mm.                C.0,295 mm.                D.0,375 mm.
    1. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng l1 = 0,75 mm và l2 = 0,25 mm vào tấm kẽm có giới hạn quang điện l0 = 0,35 mm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?
    1. Chỉ có bức xạ l1                            C. Chỉ có bức xạ l2
    2. Cả hai loại bức xạ                   D.Không có bức xạ nào
    1. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng l1 = 0,75 mm và l2 = 0,25 mm vào tấm kim loại . Biết c = 3.10-8 m/s , h = 6,625.10-34J.s ; 1eV=1,6.10-19 J; công thoát êlectron của kim loại bằng 3,74eV. Bức xạ nào có thể gây ra hiệu ứng quang điện ?
    1. Chỉ có bức xạ l1                      C.Chỉ có bức xạ l2
    2. Cả hai loại bức xạ                   D. Không có bức xạ nào
    1. Hệ thức liên hệ giữa công thoát A, giới hạn quang điện l0 với hằng số Plăng và tốc độ ánh sáng trong chân không là:
    1.                        B.                   C.                               D.
    1. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có tần số f. Năng lượng của phôtôn này tỉ lệ
    1. nghịch với tần số f                              C. thuận với tần số f
    2. thuận với bình phương tần số f          D. nghịch với bình phương tần số f
    1. Một chất phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào dưới đây thì nó phát quang ?
    1. Màu tím                       B. Màu vàng               C. Màu da cam                        D. Màu đỏ
    1. Năng lượng của phôtôn được xác định theo công thức:
    1.                                     B.                    C.                                D.
    1. Ánh sáng Mặt Trời có những loại bức xạ nào sau đây ?
    1. Chỉ có ánh sáng nhìn thấy
    2. Chỉ có ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại
    3. Chỉ có ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại
    4. Có cả ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia hồng ngoại
    1. Nguyên tử hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = – 1,5eV sang trạng thái dừng có năng lượng EL = – 3,4eV. Cho c = 3.10-8 m/s , h = 6,625.10-34J.s ; 1eV=1,6.10-19 J. Bước sóng của bức xạ được phát ra là
    1. 0,654 mm                     B. 0,872 mm                C. 0,486 mm                D. 0,410 mm
    1. Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng
    2. quang – phát quang. B. quang điện trong.
    3.   cảm ứng điện từ.                           D. tán sắc ánh sáng.
    4. Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt của kim loại gọi là hiện tượng
    5. nhiệt điện. B. tán sắc ánh sáng.    C. quang điện ngoài.           D. quang – phát quang.
    6. Giới hạn quang điện của natri là 0,50 μm. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào bề mặt tấm kim loại natri bức xạ
    7. màu da cam. B. màu đỏ. C. tử ngoại.                 D. hồng ngoại.
    8. Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10-19J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của đồng là
    9. 0,40 μm. B. 0,60 μm. C. 0,9 μm.                   D. 0,30 μm.
    10. Quang điện trở được chế tạo từ
    11. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp.
    12. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
    13. chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp.
    14. kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
    15. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng l vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36µm. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu l bằng
    16. 0,24µm. B. 0,42µm.                  C. 0,30µm.                  D. 0,28µm.
    17. Một tấm kẽm tích điện âm nếu chiếu vào một chùm tia hồng ngoại sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
    18. Tấm kẽm mất điện tích âm.
    19. Tấm kẽm mất bớt electron.
    20. Tấm kẽm mất bớt điện tích dương.
    21. Không có hiện tượng gì xảy ra.
    22. Tìm kết luận sai về thuyết lượng tử anh sáng.
    23. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục, mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.
    24. Mỗi phần đó mang một năng lượng hoàn toàn xác định gọi là lượng tử năng lượng.
    25. Ta có cảm giác chùm là liên tục vì số lượng các phôtôn là rất lớn.
    26. Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng.
    27. Tính bước sóng ánh sáng mà năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J. Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s.
    28. 0,71mm B. 0,66mm                       C. 0,45mm                       D. 0,58mm
    29. Tìm phát biểu sai về lưỡng tính sóng hạt.
    30. Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tích chất sóng.
    31. Hiện tượng quang điện, ánh sáng thể hiện tính chất hạt.
    32. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.
    33. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.
    34. Giới hạn quang điện của Cs là 6600. Cho hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Tính công thoát A của Cs ra đơn vị eV.
    35. 3,74eV B. 2,14eV                        C. 1,52eV                       D. 1,88eV
    36. Phát biểu nào sau đây sai.
    37. Giả thiết sóng ánh sáng không giải thích được các dịnh luật quang điện.
    38. Ánh sáng có bản chất là sóng điện từ.
    39. Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt được gọi là một phôtôn.
    40. Vì ánh sáng có tính chất hạt nên gây ra được hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
    1. CÂU HỎI ÔN CHƯƠNG VI:
    2. Trình bày thí nghiệm Héc về hiện tượng quang điện và cho biết hiện tượng quang điện là gì.
    3. Phát biểu định luật về giới hạn quang điện.
    4. Nêu nội dung cơ bản của thuyết lượng tử ánh sáng.
    5. Hiện tượng quang điện trong là gì.
    6. Quang điện trở và pin quang điện là gì.
    7. Trình bày sự tạo thành quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ của nguyên tử hiđrô.
    8. Sự phát quang là gì ? Huỳnh quang, lân quang ? Ánh sáng huỳnh quang tuân theo quy luật nào ?
    9. Laze là gì và một số ứng dụng của laze.


    CHƯƠNG VII. HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
    .(5)

    1. ÔN LÝ THUYẾT :
    2. Tính chất, cấu tạo, năng lượng liên kết hạt nhân :
    3. Cấu tạo hạt nhân , khối lượng hạt nhân:
    4. Cấu tạo hạt nhân :

    * Hạt nhân có kích thước rất nhỏ (khoảng 10-14 m đến 10-15 m) được cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn gọi là nuclon.

    Có 2 loại nuclon:

    – Proton: ký hiệu p mang điện tích nguyên tố +e;   mp= 1,007276u

    -Nơtron: ký hiệu n, không mang điện tích.             mp= 1,008665u

    * Nếu một nguyên tố có số thứ tự Z trong bảng tuần hoàn Mendeleev (Z gọi là nguyên tử số) thì nguyên tử của nó sẽ có Z electron ở vỏ ngoài hạt nhân của nguyên tử ấy chứa Z proton và N nơtron.

    * Vỏ electron có điện tích -Ze ; Hạt nhân có điện tích +Ze

    Nguyên tử ở điều kiện bình thường là trung hòa về điện

    * Số nuclon trong một hạt nhân là: A = Z + N  .A: gọi là khối lượng số hoặc số khối lượng nguyên tử

      + Kí hiệu hạt nhân

    – Hạt nhân của nguyên tố X được kí hiệu:

    – Kí hiệu này vẫn được dùng cho các hạt sơ cấp: , , .

      + Đồng vị:

    * Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton Z nhưng có số nơtron N khác nhau gọi là đồng vị

    Ví dụ: – Hydro có 3 đồng vị:

    * Các đồng vị có cùng số electron nên chúng có cùng tính chất hóa học

    1. Khối lượng hạt nhân. Đơn vị khối lượng hạt nhân

    1u =  khối lượng nguyên tử cacbon C,               1u = 1,66055.10-27kg

    mp = 1,007276u;                                  mn= 1,008665u

     

    1. Lực hạt nhân:là lực liên kết các nuclôn với nhau

    Đặc điểm của lực hạt nhân:

    + Lực hạt nhân là loại lực tương tác mạnh nhất

    +  Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân. 10-15m

    + Lực hạt nhân không phụ thuộc vào điện tích các nuclôn

    3.Năng lượng liên kết của hạt nhân:

    a, Độ hụt khối: Dm

    • Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân đó.

    Độ chênh lệch khối lượng đó gọi là độ hụt khối của hạt nhân, kí hiệu Dm

    Dm = [Zmp + (A – Z)mn – mX]                    với mX  : khối lượng của  hạt nhân

    b, Năng lượng liên kết

    Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng liên kết các nuclôn riêng lẻ thành 1  hạt nhân

    Wlk = Dm.C2    =  [Zmp + (A – Z)mn – mX] .C2

    Muốn phá vở hạt nhân cần cung cấp năng lượng W Wlk

    1. Năng lượng liên kết riêng

    Năng lượng liên kết riêng của mỗi hạt nhân là năng lượng liên kết tính cho mỗi nuclôn của hạt nhân đó:

    Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân.

    Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững

    1. Phản ứng hạt nhân
    2. Định nghĩa phản ứng hạt nhân

    * Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác theo sơ đồ:

    A + B → C + D

    Trong đó: A và B là hai hạt nhân tương tác với nhau. C và D là hai hạt nhân mới được tạo thành

    Lưu ý: Sự phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân đó là quá trình biến đổi hạt nhân nguyên tử này thành hạt nhân nguyên tử khác.

    +. Phản ứng hạt nhân tự phát

    – Là quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các hạt nhân khác.

    +. Phản ứng hạt nhân kích thích

    – Quá trình các hạt nhân tương tác với nhau tạo ra các hạt nhân khác.

    – Đặc tính của phản ứng hạt nhân:

    + Biến đổi các hạt nhân.

    + Biến đổi các nguyên tố.

    + Không bảo toàn khối lượng nghỉ.

    2 Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

    Xét phản ứng hạt nhân

    + Định luật bảo toàn số Nuclon (số khối A):

    Tổng số nuclon của các hạt nhân trước phản ứng và sau phản ứng bao giờ cũng bằng nhau:

    A1 + A2 = A3 + A4

    +. Định luật bảo toàn điện tích nguyên tử số Z)

    Tổng điện tích của các hạt trước và sau phản ứng bao giờ cũng bằng nhau: Z1 + Z2 = Z3 + Z4

    +. Định luật bảo toàn năng lượng và bảo toàn động lượng:

    * Hai định luật này vẫn đúng cho hệ các hạt tham gia và phản ứng hạt nhân. Trong phản ứng hạt nhân, năng lượng toàn phầnvà động lượng được bảo toàn

    * Lưu ý : Không có định luật bảo toàn khối lượng của hệ

    1. Năng lượng phản ứng hạt nhân

                       m0 = mA+mB    :       khối lượng các hạt tương tác

                       m =  mC+mD                   :      khối lượng các hạt sản  phẩm

    – Phản ứng hạt nhân có thể toả năng lượng hoặc thu năng lượng.

    • Nếu m0 > m phản ứng hạt nhân toả năng lượng: năng lượng tỏa ra:     W = (mtrước – msau)c2
    • Nếu m0 < m Phản ứng hạt nhân thu năng lượng, phản ứng không tự xảy ra .Muốn phản ứng xảy ra phải cung cho nó một năng lượng dưới dạng động năng của các hạt tương tác    W = (msau – mtrước)c2+ Wđ

    III.  Hiện tượng phóng xạ:

    1. Hiện tượng phóng xạ

    * Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

    * Những bức xạ đó gọi là tia phóng xạ, tia phóng xạ không nhìn thấy được nhưng có thể phát hiện ra chúng do có khả năng làm đen kính ảnh, ion hóa các chất, bị lệch trong điện trường và từ trường…

    —  Đặc điểm của hiện tượng phóng xạ:

    * Hiện tượng phóng xạ hoàn toàn do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra, hoàn toàn không phụ thuộc vào tác động bên ngoài.

    * Dù nguyên tử phóng xạ có nằm trong các hợp chất khác nhau, dù chất phóng xạ chịu áp suất hay nhiệt độ khác nhau… thì mọi tác động đó đều không gây ảnh hưởng đến quá trình phóng xạ của hạt nhân nguyên tử.

    1. Các dạng phóng xạ:

    a.Phóng xạ a:

    • Hạt nhân mẹ X phân rã tạo thành hạt nhân con Y, đồng thời phát ra tia phóng xạ a

    + Tia a là chùm hạt nhân hêli He chuyển động với tốc độ vào cỡ 2.10m/s, Bị lệch về bản âm của tụ điện .Vận tốc chùm tia : cỡ  2.107 m/s   Có khả năng  ion hóa môi trường rất mạnh năng lượng giảm nhanh  chỉ đi được tối đa 8 cm trong không khí, có khả năng đâm xuyên nhưng yếu.không xuyên qua được tờ bìa dày

    1. Phóng xạ b
      • Phóng xạ b
    • Phóng xạ blà quá trình phát ra tia b. Tia blà dòng các êlectron.
    • Dạng tổng quát của quá trình phóng xạ b:
    • Tia b chuyển động với vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng
    • Có khả năng làm iôn hóa chất khí yếu hơn tia a, nên có khả năng đâm xuyên mạnh hơn,

    đi được khoảng vài mét và có thể xuyên qua tấm nhôm vài mm

    • Phóng xạ b+
    • Phóng xạ b+ là quá trình phát ra tia b+. Tia b+ là dòng các pôzitron ().
    • Dạng tổng quát của quá trình phóng xạ b+ :
    • Tia b+ chuyển động với vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng

    –    Hạt  mang điện tích +1e, lùi về sau 1 so với hạt nhân mẹ

    c.Phóng xạ

    • Các hạt nhân con được tạo thành trong quá trình phóng xạ ở trạng thái kích thích nhưng không làm thay đổi cấu tạo hạt nhân

    –      Tia gamma g: có bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 10-11m) không nhìn thấy được. Đây là chùm phôtôn năng lượng cao, có khả năng làm đen kính ảnh, làm iôn hóa chất khí,có khả năng đâm xuyên rất mạnh, và rất nguy hiểm cho con người. Tia g  không bị lệch trong điện trường và từ trường.

    1. Định luật phóng xạ

    * Mỗi chất phóng xạ được đặc trưng bởi một thời gian T gọi là chu kỳ bán rã. Cứ sau mỗi chu kì thì 1/2 số nguyên tử của chất ấy đã biến đổi thành chất khác.

    * Gọi N0, m0 là số nguyên tử và khối lượng ban đầu của khối lượng phóng xạ.

    Gọi N, m: là số nguyên tử và khối lượng ở thời điểm t.

    Ta có:                 N = NO.          hoặc            m = mo.

    T: là chu kỳ bán rã , là hằng số phóng xạ với =

    Bảng quy luật phân rã

    t = T 2T 3T 4T 5T 6T
    Số hạt còn lại N0/2 N0/4 N0/8 N0/16 N0/32 N0/64
    Số hạt  đã phân rã N0/2 3 N0/4 7 N0/8 15 N0/16 31 N0/32 63 N0/64
    Tỉ lệ % đã rã 50% 75% 87.5% 93.75% 96.875%
    Tỉ lê  đã rã và còn lại 1 3 7 15 31 63

    Ứng dụng phóng xạ : Xác định tuổi cổ vật  ,phương pháp nguyên  tử  dánh dấu  gây đột biến gen

    IV . Cơ chế của phản ứng phân hạch :

    1. Phản ứng phân hạch là gì?

    – Là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành 2 hạt nhân trung bình (kèm theo một vài nơtrôn phát ra).

    ö Phản ứng phân hạch kích thích     

    n + X ® X* ® Y + Z + kn     (k = 1, 2, 3)

    – Quá trình phân hạch của X là không trực tiếp mà phải qua trạng thái kích thích X*.

    1. Năng lượng phân hạch

    – Xét các phản ứng phân hạch:

    1. Phản ứng phân hạch toả năng lượng

    – Phản ứng phân hạch  là phản ứng phân hạch toả năng lượng, năng lượng đó gọi là năng lượng phân hạch.

    – Mỗi phân hạch  tỏa năng lượng 212MeV.

    1. Phản ứng phân hạch dây chuyền

    – Giả sử sau mỗi phân hạch có k nơtrôn được giải phóng đến kích thích các hạt nhân  tạo nên những phân hạch mới.

    – Sau n lần phân hạch, số nơtrôn giải phóng là kn và kích thích kn phân hạch mới.

    + Khi k < 1: phản ứng phân hạch dây chuyền tắt nhanh

    + Khi k = 1: phản ứng PHDC tự duy trì, năng lượng phát ra không đổi à nhà máy điện hạt nhân.

    + Khi k > 1: phản ứng PHDC tự duy trì, năng lượng phát ra tăng nhanh, có thể gây bùng nổ à Bom nguyên tử.

    1. Phản ứng phân hạch có điều khiển

    – Được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân, tương ứng trường hợp k = 1.

    – Năng lượng toả ra không đổi theo thời gian.

    1. Phản ứng nhiệt hạch :
    2. Phản ứng tổng hợp hạt nhân là gì?

    – Là quá trình trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn.

    Phản ứng trên toả năng lượng: Qtoả = 17,6MeV

    1. Điều kiện thực hiện– Nhiệt độ đến cỡ trăm triệu độ.
    2. Năng lượng tổng hợp hạt nhân

    – Năng lượng toả ra bởi các phản ứng tổng hợp hạt nhân được gọi là năng lượng tổng hợp hạt nhân.

    – Thực tế chỉ quan tâm đến phản ứng tổng hợp nên hêli

    1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
    2. Tìm phát biểu sai về hạt nhân nguyên tử .
    3. Hạt nhân Al có 13 nuclôn. B. Số nơtrôn là 14.
    4. Số prôtôn là 13. D. Số nuclôn là 27.
    5. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ..
    6. các prôtôn B. các nơtrôn                  C. các electron                D. các nuclon
    7. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác với nguyên tử đó về…
    8. số prôtôn. B. số electron.
    9. số nơtron.                                         D. số nơtrôn và số electron
    10. Chọn phát biểu đúng.

    Đơn vị khối lượng nguyên tử là …

    1. khối lượng của một nguyên tử hiđrô B. khối lượng của một nguyên tử cacbon
    2. khối lượng của một nuclôn D. khối lượng nguyên tử cacbon 12 ()
    3. 5. Tìm phát biểu sai về đồng vị.
    4. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng số khối A khác nhau gọi là đồng vị.
    5. Các đồng vị ở cùng ô trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
    6. Các đồng vị phóng xạ thường không bền.
    7. Các đồng vị có số nơtrôn N khác nhau nên tính chất vật lí và hoá học của chúng khác nhau.
    8. 6. Tìm phát biểu sai về phóng xạ :
    9. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
    10. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
    11. Một số chất phóng xạ có sẵn trong tự nhiên.
    12. Có những chất đồng vị phóng xạ do con người tạo ra.
    13. 7. Tìm phát biểu Tia α …
    14. bị lệch trong điện trường hoặc từ trường. B. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
    15. làm ion hoá không khí D. gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli .

    8.. Tìm phát biểu sai.   Phóng xạ b

    1. là dòng hạt mang điện tích âm.
    2. có bản chất giống với bản chất của tia Rơnghen.
    3. có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.
    4. làm iôn hoá không khí yếu hơn phóng xạ α.
    5. Cho các tia : I. Tia tử ngoại ; II. Tia g; III. Tia hồng ngoại ; IV. Tia X.

    Hãy sắp xếp các tia theo thứ tự có bước sóng tăng dần.

    1. I, II, III, IV B. II, IV, I, III C. IV, II, I, III                D. IV, II, III, I

    10.Chọn câu đúng.

    Hằng số phóng xạ l và chu kì bán rã T liên hệ với nhau bởi hệ thức :

    1. lT = ln2              B. l = Tln2                      C.                   D.
    2. Chọn câu đúng.

    Hạt nhân Urani phóng xạ, sau một phân rã cho hạt nhân con là Thôri  . Đó là sự phóng xạ …

    1. a B.                              C.                              D. g
    2. Chọn câu sai.

    Chu kì bán rã T của một chất phóng xạ là thời gian sau đó …

    1. hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ.           B.  số hạt nhân phóng xạ biến đổi thành chất khác
    2. độ phóng xạ giảm còn một nửa so với lúc đầu. D.  số hạt nhân phóng xạ bị phân rã.
    3. Các tia có cùng bản chất là …
    4. Tia g và tia tử ngoại. B. Tia α và tia hồng ngoại.
    5. Tia b+ và tia X D. Tia b và tia tử ngoại
    6. Chất phóng xạ dùng trong y tế có chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần lễ khối lượng còn lại là :
    7. 1,78g B. 0,78g                          C. 14,3g                          D. 12,5g

    15.Hạt nhân pôlôni phóng xạ hạt α và biến đổi thành hạt nhân . Hạt nhân X là …

    1. rađon B. chì                      C. thuỷ ngân          D. rađi
    2. Chọn đáp án đúng.

    Cho phương trình phóng xạ :     ;  với Z, A bằng :

    1. Z = 85 ; A = 210                                   B. Z = 84 ; A = 210
    2. Z = 82 ; A = 208                                           D. Z = 82 ; A = 206
    3. Hạt nhân beri là chất phóng xạ b, hạt nhân con sinh ra là :
    4. Liti B. Hêli                             C. Bo                              D. Cacbon
    5. Iốt là chất phóng xạ. Ban đầu có 200g chất này thì sau 24 ngày đêm, chỉ còn 25g. Chu kì bán rã của là :
    6. 6 ngày đêm B. 8 ngày đêm                 C. 12 ngày đêm               D. 4 ngày đêm.
    7. Tìm phát biểu SAI về năng lượng liên kết.
    8. Muốn phá vỡ hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng mo > m thì cần năng lượng DE = (mo – m­).c2 để thắng lực hạt nhân.
    9. Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng.
    10. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng kém bền vững.
    11. Hạt nhân có năng lượng liên kết DE càng lớn thì càng bền vững.
    12. Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào dưới đây?
    13. Bảo toàn điện tích. B. Bảo toàn khối lượng.
    14. Bảo toàn năng lượng toàn phần. D. Bảo toàn động lượng.
    15. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtêri , biết các khối lượng mD = 2,0136u; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u và 1u = 931MeV/c2.
    16. 3,2013MeV B. 1,1172MeV C. 2,2344MeV                D. 4,1046 MeV
    17. Cho phản ứng hạt nhân:

    Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; ma = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2.

    Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là:

    1. 17,6MeV B. 23,4MeV C. 11,04MeV                  D. 16,7MeV
    2. Xác định hạt nhân x trong các phản ứng hạt nhân sau đây :
    3. B. α                                 C. prôtôn                         D.
    4. Xác định hạt nhân x trong các phản ứng hạt nhân sau đây :
    5. B. nơtrôn                         C. prôtôn                         D.
    6. Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T=7ngày. Nếu lúc đầu có 800g chất ấy thì sau bao lâu còn lại 100g.
    7. 14ngày B. 21ngày                        C. 28ngày                       D. 56ngày
    8. Hạt nhân phóng xạ b+, hạt nhân con là :
    9. B.                              C.                              D.
    10. Ban đầu có 2g rađon là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày. Hỏi sau 19 ngày, lượng rađon đã bị phân rã là bao nhiêu gam ?
    11. 1,9375g B. 0,4g                            C. 1,6g                            D. 0,0625g
    12. Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtrôn có trị số :
    13. s = 1 B. s < 1 : Nếu lò cần giảm công suất
    14. s ³ 1 D. s > 1 : Nếu lò cần tăng công suất
    15. Chất phóng xạ Coban dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33năm và khối lượng nguyên tử là 58,9u. Ban đầu có 500g . Khối lượng còn lại sau 12năm là :
    16. 220g B. 105g                           C. 196g                           D. 136g
    17. Chất phóng xạ Coban dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 5,33năm. Ban đầu có 500g . Sau bao lâu thì khối lượng chất phóng xạ còn lại 100g ?
    18. 12,38năm B. 8,75năm C. 10,5 năm                    D. 15,24năm.
    19. Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch :
    20. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn.
    21. Mỗi phản ứng kết hợp toả ra một năng lượng bé hơn một phản ứng nhiệt hạch, nhưng tính theo khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp lại toả năng lượng nhiều hơn.
    22. Phản ứng kết hợp toả năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên ta gọi là phản ứng nhiệt hạch.
    23. Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được.
    24. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
    25. số nơtron. B. động lượng.
    26. năng lượng toàn phần. D. điện tích.
    27. Trong hạt nhân nguyên tử có
    28. 84 prôtôn và 210 nơtron. B. 84 prôtôn và 126 nơtron.
    29. 210 prôtôn và 84 nơtron. D. 126 prôtôn và 84 nơtron.
    30. Chất radon Rn 222 phân rã thành Pôlôni Po 218 với chu kì bán rã là 3,8 ngày. Một mẩu chất này có khối lượng 20g sau 7,6 ngày sẽ còn lại
    1. 10g                              B.5g                            C. 2,5g                                                D.1,25g
    1. Pôlôni phóng xạ theo phương trình: . Hạt X là
    2.                  B.                                        C.                           D.
    3. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng
    4. tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
    5. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.
    6. thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.
    7. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
    8. Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là
    9. 8 giờ. B. 2 giờ. C. 4 giờ.                      D. 3 giờ.
    10. Một lượng chất phóng xạ có chu kì bán rã là T, ban đầu có khối lượng m0, sau thời gian 2T đã có:
    1. 25% khối lượng ban đầu bị phân rã                            C. 75% khối lượng ban đầu bị phân rã
    2. 50% khối lượng ban đầu bị phân rã                            D.12,5% khối lượng ban đầu bị phân rã
    1. Trong khoảng thời gian 2 giờ có 75% số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
    1. 0,5 giờ                         B. 1 giờ                       C.1,5 giờ                     D.2 giờ
    1. Cho phản ứng hạt nhân số Z và A của hạt nhân X lần lượt là
    1. 7 và 15                                    B. 6 và 14                    C. 7 và 14                    D. 6 và 15
    1. Nếu một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ l thì có chu kì bán rã là
    1.                       B.                  C.                D.
    1. CÂU HỎI ÔN CHƯƠNG VII:
    2. Lực hạt nhân là gì và các đặc điểm của lực hạt nhân. ?
    3. Viết hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng.
    4. Độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân là gì ?
    5. Phản ứng hạt nhân là gì ?
    6. Phát biểu các định luật bảo toàn số khối, điện tích, động lượng và năng lượng toàn phần trong PƯHN
    7. Hiện tượng phóng xạ là gì ?
    8. Thành phần và bản chất của các tia phóng xạ ?
    9. Viết hệ thức của định luật phóng xạ.
    10. Nêu một số ứng dụng của các đồng vị phóng xạ.
    11. Phản ứng phân hạch là gì ?
    12. Phản ứng dây chuyền là gì và nêu được các điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra.
    13. Phản ứng nhiệt hạch là gì và nêu được điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra.
    14. Nêu những ưu việt của năng lượng phản ứng nhiệt hạch.

    CHƯƠNG VIII. TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ.(2)

    1. ÔN LÝ THUYẾT :
    2. HẠT SƠ CẤP

    Hạt sơ cấp là hạt có kích thước và khối lượng nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử.

    1. a) Các đặc trưng chính của hạt sơ cấp: khối lượng nghỉ m0 (hay năng lượng nghỉ E0), điện tích Q, spin s, thời gian sống trung bình T.
    Tên hạt Năng lượng

    nghỉ E0 (MeV)

    Điện tích Q

    (e)

    Thời gian sống (giây)
    Phôtôn 0 0
    Êlectrôn

    Pôzitron

    Nơtrinô ν

    0,511

    0,510

    0

    -1

    +1

    0

    Piôn

    Kaôn k0

    139,6

    497,7

    +1

    0

    2,6.10-8

    8,8.10-11

    Prôtôn

    Nơtrôn

    938,3

    939,6

    +1

    0

    932
    Xicma S+

    Ômêga

    1189

    1672

    +1

    -1

    8,0.10-8

    1,3.10-10

    1. b) Phản hạt:

    Phần lớn các hạt sơ cấp đều tạo thành cặp, gồm hạt và phản hạt. Phản hạt có cùng khối lượng nghỉ và spin như hạt, nhưng có điện tích bằng về độ lớn và trái dấu. Trong quá trình tương tác của các hạt sơ cấp, có thể xảy ra hiện tượng hủy cặp “hạt + phản hạt” thành các hạt khác, hoặc, cùng một lúc, sinh ra một cặp “hạt + phản hạt”.

                Ví dụ:                                                  e+ + e= g + g                      g + g= e+ + e

    1. c) Phân loại hạt sơ cấp:

      – Khối lượng nghỉ m0:

    Hạt sơ cấp Khối lượng Ghi chú
    Phôtôn m0 = 0
    Leptôn Khối lượng trong khoảng từ

    0 đến 200me

    Gồm các hạt êlectrôn (e), nơtrinô (ν), pôzitron (e+), muyôn (μ), các hạt tau (τ),…
    Hađrôn Mêzôn, gồm các hạt có khối lượng trong khoảng 200me ¸ 300me. Có hai nhóm: mêzôn   và mê zôn K
    Barion, gồm các hạt nặng có
    khối lượng m ≥ mp
    Có hai nhóm barion: nuclôn (n, p) và hipêron, cùng các phản hạt của chúng.

     

    1. d) Các loại tương tác cơ bản
    Loại

    tương tác

    Cường độ

    tương tác

    Bán kính

    tác dụng

    Hạt truyền

    tương tác

    Hấp dẫn 10-39 Gravitôn
    Điện từ 10-2 Phôtôn
    Mạnh 1 10-15 m Gluôn
    Yếu 10-14 10-18 m Hạt W±, Z0

     

    1. e) Hạt quac Tất cả các hađrôn đều cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn, gọi là quac. Có sáu hạt quac (kí hiệu là u, d, s, c, b, t) và sáu phản quac, mang điện tích . Các hạt quac đã được quan sát thấy trong thí nghiệm, nhưng đều ở trạng thái liên kết.

    Các barion là tổ hợp của ba quac. Chẳng hạn prôtôn được tạo từ ba quac (u, u, d), nơtron tạo nên từ ba quac (u, d, d).

    Kí hiệu các quac Điện tích Khối lượng (tính theo me)
    u (up)

    d (down)

    + 2/3

    – 1/3

    10

    20

    s (strange)

    c (charm)

    – 1/3

    + 2/3

    200

    3000

    b (bottom)

    t (top)

    – 1/3

    + 2/3

    9000

    60000

    1. HỆ MẶT TRỜI
    2. a) Hệ Mặt Trời gồm Mặt Trời, tám hành tinh lớn, hàng ngàn tiểu hành tinh, các sao chổi, thiên thạch,…Tất cả các hành tinh đều chuyển động quanh Mặt Trời theo cùng một chiều (chiều thuận) và gần như trong cùng một mặt phẳng. Mặt Trời và các hành tinh đều tự quay quanh mình nó và đều quay theo chiều thuận (trừ Kim Tinh).

    Vài số liệu về Mặt Trời và Trái Đất

    Mặt Trời Trái Đất
    – Bán kính RT ≈ 109 RĐ

    – Khối lượng MT ≈  333000 MĐ

    – Nhiệt độ mặt ngoài ≈ 6000 K

    – Bán kính RĐ ≈ 6400 km

    – Khối lượng MĐ ≈  5,98.1024 kg

    – Bán kính quỹ đạo ≈ 150.106 km (1 đvtv)

    1 năm ánh sáng ≈ 63241 đơn vị thiên văn

    1 đơn vị thiên văn = 1,49597892.1011m ≈ 150 triệu km

    Vài số liệu về các hành tinh:

    Hành tinh m/MĐ Khoảng cách

    đến Mặt Trời (đvtv)

    n (số vệ tinh) Khối lượng riêng (103 kg/m3)
    1. Thủy tinh

    2. Kim tinh

    3. Trái Đất

    4. Hỏa tinh

    5. Mộc tinh

    6. Thổ tinh

    7. Thiên vương tinh

    8. Hải vương tinh

    0,055

    0,81

    1

    0,11

    318

    95

    15

    17

    0,39

    0,72

    1

    1,52

    5,20

    9,54

    19,2

    30,0

    0

    0

    1

    2

    63

    34

    27

    13

    5,4

    5,3

    5,5

    3,9

    1,3

    0,7

    1,2

    1,7

     

    1. b) Cấu trúc của Mặt Trời

    Mặt Trời được cấu tạo gồm hai phần: quang cầu và khí quyển.

    – Quang cầu: còn gọi là quang quyển, có dạng một đĩa sáng tròn, bán kính khoảng 7.105 km.

    – Khí quyển Mặt Trời được phân ra hai lớp: sắc cầu ở trong và nhật hoa ở ngoài.

     

    1. c) Sao chổi và thiên thạch

                – Sao chổi là những khối khí đóng băng lẫn với đá, có đường kính vài kilômet, chuyển động quanh Mặt Trời theo những quỹ đạo elip rất dẹt. Chu kỳ chuyển động của sao chổi quanh Mặt Trời khoảng từ vài năm đến 150 năm. Đám khí và bụi bao quanh sao bị áp suất do ánh sáng Mặt Trời gây ra đẩy dạt về phía đối diện với Mặt Trời tạo thành cái đuôi có dạng như một cái chổi.

    – Thiên thạch là những khối đá chuyển động quanh Mặt Trời với tốc độ hàng chục km/s theo các quỹ đạo rất khác nhau. Khi một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất thì nó bị ma sát mạnh, nóng lên và bốc cháy, để lại một vệt sáng dài mà ta gọi là sao băng.

    1. SAO, THIÊN HÀ
    2. a) Sao là thiên thể nóng sáng, giống như Mặt Trời, nhưng ở rất xa chúng ta. Có một số sao đặc biệt: sao biến quang (sao có độ sáng thay đổi), sao mới (sao có độ sáng đột ngột tăng lên hàng vạn lần, hàng triệu lần), punxa, sao nơtron (là sao bức xạ năng lượng dưới dạng những xung sóng điện từ rất mạnh)…

    Ngoài ra, trong hệ thống các thiên thể trong vũ trụ còn có lỗ đen và tinh vân. Lỗ đen là một thiên thể có trường hấp dẫn lớn đến nỗi thu hút mọi vật thể, kể cả ánh sáng. Vì vậy, lỗ đen không bức xạ bất kỳ sóng điện từ nào. Tinh vân là các đám bụi khổng lồ được rọi sáng bởi các ngôi sao gần đó hoặc những đám khí bị ion hóa được phóng ra từ một ngôi sao mới hay sao siêu mới.

    1. b) Thiên hà là một hệ thống sao gồm nhiều loại sao và tinh vân. Có ba loại thiên hà chính: thiên hà xoắn ốc, thiên hà elip, thiên hà không định hình.

    Thiên Hà của chúng ta thuộc loại thiên hà xoắn ốc, chứa vài trăm tỉ sao, có đường kính khoảng 100 nghìn năm ánh sáng, là một hệ phẳng giống như một cái đĩa. Hệ Mặt Trời của chúng ta cách trung tâm Thiên Hà khoảng 30 nghìn năm ánh sáng.

    1. THUYẾT BIG BANG

    Thuyết Big Bang cho rằng vũ trụ được tạo ra bởi một vụ nổ lớn cách đây khoảng 14 tỉ năm, hiên nay đang giãn nở và loãng dần.

    Hai sự kiện thiên văn quan trọng xác nhận tính đúng đắn của thuyết Big Bang là:

    – Vũ trụ giãn nở.

    – Việc phát hiện bức xạ nền của vũ trụ của hai nhà vật lý người Mĩ là Pen-zi-at (Penzias) và Uyn-xơn (Wilson) năm 1965.

    1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
    2. HẠT SƠ CẤP
    3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt sơ cấp?
    4. Tập hợp các mêzôn và các barion có tên chung là các hađrôn.
    5. Tất cả các hađrôn đều cấu tạo từ các hạt quac.
    6. Phần lớn các hạt quac ở trạng thái liên kết, một số ít hạt quac ở trạng thái tự do.
    7. Các barion là tổ hợp của ba quac.

    2 Pôzitrôn là phản hạt của

    1. êlectron B. prôtôn                    C. nơtrinô                  D. nơtron
    2. Có bốn loại tương tác cơ bản đối với các hạt sơ cấp, được kí hiệu: (1) tương tác mạnh; (2) tương tác yếu; (3) tương tác điện từ; (4) tương tác hấp dẫn. Tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân thuộc loại tương tác nào kể trên?
    3. (1) B. (2)                          C. (3)                          D. (4)
    4. Các hạt sơ cấp đã biết được sắp xếp thành các loại sau theo khối lượng nghỉ tăng dần: (1) prôtôn, (2) lepton, (3) hađrôn. Hạt nơtrinô (được nhà vật lý Pauli, người Áo, tiên đoán sự tồn tại trong phân rã β) thuộc loại nào kể trên?
    5. (1) B. (2)                          C. (3)                          D. tổ hợp của (1 ) và (3)
    6. Cho ba loại hạt sau: (1) phôtôn, (2) lepton, (3) hađrôn. Hạt pôzitrôn thuộc loại hạt nào kể trên ?
    7. (1) B. (2) C. (3)                          D. tổ hợp của (1 ) và (3)
    8. Nhà vật lý Ghen-man đã nêu lên giả thuyết: “ Tất cả các hađrôn đều cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn, gọi là quac. Có sáu hạt quac, kí hiệu là: u, d, s, c, b, t”. Theo giả thuyết này, prôtôn được tạo nên từ ba quac nào kể trên?
    9. (u, u, d) B. (u, u, t)                   C. (u, d, d)                  D. (s,u, d)
    10. Hạt sơ cấp nào sau đây có số lượng tử spin s là sô nguyên không âm?
    11. Êlectron B. Prôtôn                    C. Pôzitrôn                D. Phôtôn
    12. Các hạt sơ cấp nào dưới đây có năng lượng bằng 0 hoặc xấp xỉ bằng 0?

    (1) êlectron; (2) prôtôn; (3) pôzitrôn; (4) nơtrinô; (5) phôtôn

    1. (1) và (4) B. (4) và (5)               C. (3) và (5)               D. (3), (4) và (5)
    2. Trong các hạt sơ cấp sau đây: nơtrôn, pôzitrôn, nơtrinô, phôtôn. Hạt sơ cấp nào có thời gian sống trung bình ngắn hơn các hạt còn lại?
    3. nơtrôn B. phôtôn                   C. nơtrinô                  D. pôzitrôn
    4. Kí hiệu các lực như sau: (1) lực Lo-ren; (2) lực hạt nhân; (3) lực liên kết hóa học; (4) lực liên kết trong phân rã β; (5) trọng lực. Lực nào kể trên thuộc loại tương tác điện từ?
    5. (1) và (2) B. (1), (3) và (5)                   C. (1) và (3)                           D. (1), (3) và (4)
    6. Phát biểu nào sau đây là sai?
    7. Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt; hạt và phản hạt có khối lượng bằng nhau.
    8. Êlectron là một nuclôn có điện tích âm.
    9. Phôtôn là một hạt sơ cấp không mang điện.
    10. Prôtôn là hạt sơ cấp bền, không phân rã thành các hạt khác.
    11. Phần lớn các hạt sơ cấp đều có một phản hạt; hạt và phản hạt tương ứng luôn luôn có.
    12. khối lượng bằng nhau. B. điện tích giống nhau.
    13. mômen từ riêng giống nhau. D. spin giống nhau.
    14. Barion, gồm các hạt có đặc trưng nào sau đây?
    15. có khối lượng bằng hoặc lớn hơn khối lượng của prôtôn.
    16. có điện tích giống nhau.
    17. có thời gian sống trung bình ngắn hơn 10-6s.
    18. có spin giống nhau.
    19. Điều nào sau đây là sai khi nói về các hađrôn?
    20. Một số hađrôn có khối lượng bằng hoặc lớn hơn khối lượng của prôtôn.
    21. Một số hađrôn có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nuclôn.
    22. Hađrôn gồm các mêzôn và barion.
    23. Tương tác giữa các hađrôn thuộc loại tương tác yếu.
    24. HỆ MẶT TRỜI
    25. Trong các hành tinh sau đây thuộc hệ Mặt Trời, hành tinh nào có bán kính xấp xỉ bán kính của Trái Đất?
    26. Kim tinh. B. Thổ tinh.               C. Hỏa tinh.               D. Thủy tinh.
    27. Trong các hành tinh sau đây thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh nào ở xa Mặt Trời nhất?
    28. Hỏa tinh. B. Thiên vương tinh.            C. Kim tinh.                           D. hải vương tinh.
    29. Đường kính của Trái Đất ở xích đạo có giá trị nào sau đây?
    30. 3 200 km. B. 6 375 km.              C. 12 756 km.                                    D. 1 600 km.
    31. Để đo khoảng cách từ các hành tinh đến Mặt Trời, người ta dùng đơn vị thiên văn (kí hiệu đvtv). 1 đvtv xấp xỉ bằng.
    32. 15 triệu km. B. 150 triệu km.                    C. 1,5 triệu km.         D. 300 triệu km.
    33. Mặt Trời là thiên thể trung tâm của Hệ Mặt Trời. Nó có khối lượng lớn hơn khối lượng của Trái Đất vào khoảng?
    34. 33 000 lần .                       B. 333 000 lần.                     C. 300 000 lần.         D. 3,3 triệu lần.
    35. Hành tinh có khối lượng lớn nhất trong Hệ Mặt Trời là
    36. Mộc tinh. B. Thổ tinh. C. Hải vương tinh     D. Thiên vương tinh.
    37. Trong các hành tinh thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh ở gần Trái Đất nhất là
    38. Hỏa tinh. B. Thủy tinh.             C. Kim tinh.               D. Mộc tinh.
    39. Trong các hành tinh thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh nào gần Mặt Trời nhất?
    40. Hỏa tinh. B. Thủy tinh.             C. Kim tinh.               D. Trái Đất.
    41. Cấu trúc nào sau đây nằm ngoài thiên hà?
    42. Punxa. B. Sao siêu mới.        C. Quaza.                   D. Lỗ đen.
    43. Điều nào sau đây không đúng khi đề cập về lỗ đen?
    44. Là một thiên thể được cấu tạo từ các nơtron.
    45. Không bức xạ bất kì một loại sóng điện từ nào.
    46. Được hình thành do sự va chạm của thiên thể với nhau tạo thành các lỗ lớn trên bề mặt một số hành tinh.
    47. Có trường hấp dẫn rất lớn, thu hút mọi vật thể, kể cả ánh sáng.
    48. Đường kính của Thiên Hà của chúng ta vào khoảng
    49. 200 nghìn năm ánh sáng. B. 100 nghìn năm ánh sáng.
    50. 10 000 năm ánh sáng. D. 1 triệu năm ánh sáng.
    51. Điều nào sau đây không đúng khi đề cập về Thiên Hà?
    52. Là hệ thống gồm nhiều loại sao và tinh vân.
    53. Đường kính của thiên hà vào khoảng 100 000 năm ánh sáng.
    54. Thiên Hà của chúng ta là loại thiên hà hình elip.
    55. Toàn bộ các sao trong mỗi thiên hà đều quay quanh trung tâm thiên hà.
    56. Trong các hành tinh thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh nào có khối lượng riêng nhỏ nhất?
    57. Mộc tinh. B. Thổ tinh. C. Kim tinh.               D. Hỏa tinh.
    58. Trong các hành tinh sau đây thuộc Hệ Mặt Trời, hành tinh nào có bán kính lớn nhất?
    59. Thủy tinh. B. Thổ tinh.               C. Hỏa tinh.               D. Mộc tinh.
    60. CÂU HỎI ÔN CHƯƠNG VIII:
    61. Hạt sơ cấp là gì?
    62. Kể tên một số hạt sơ cấp và phân loại chúng ?
    63. Trình bày sơ lược về cấu tạo của hệ Mặt Trời.
    64. Sao là gì, thiên hà là gì ?

    SƠ ĐỒ TƯ DUY – MIND MAP [Tony Buzan]

    Trước nay, chúng ta ghi chép thông tin bằng các ký tự, đường thẳng, con số. Với cách ghi chép này, chúng ta mới chỉ sử dụng một nửa của bộ não – não trái, mà chưa hề sử dụng kỹ năng nào bên não phải, nơi giúp chúng ta xử lý các thông tin về nhịp điệu, màu sắc, không gian và sự mơ mộng. Hay nói cách khác, chúng ta vẫn thường đang chỉ sử dụng 50% khả năng bộ não của chúng ta khi ghi nhận thông tin. Với mục tiêu giúp chúng ta sử dụng tối đa khả năng của bộ não, Tony Buzan đã đưa ra Bản đồ tư duy để giúp mọi người thực hiện được mục tiêu này

    Bản đồ tư duy là gì?

    Bản đồ tư duy là một công cụ tổ chức tư duy. Đây là phương pháp dễ nhất để chuyển tải thông tin vào bộ não của bạn rồi đưa thông tin ra ngoài bộ não. Nó là một phương tiện ghi chép đầy sáng tạo và rất hiệu quả theo đúng nghĩa của nó, “Sắp xếp” ý nghĩ của bạn.

    Bản đồ tư duy giúp gì cho bạn?

    Với cách thể hiện gần như cơ chế hoạt động của bộ não, Bản đồ tư duy sẽ giúp bạn:

    1.Sáng tạo hơn
    2.Tiết kiệm thời gian
    3.Ghi nhớ tốt hơn
    4.Nhìn thấy bức tranh tổng thể
    5.Tổ chức và phân loại suy nghĩ của bạn
    6.và …

    Một số hướng dẫn khi tạo bản đồ tư duy

    1.Bắt đầu từ trung tâm với hình ảnh của chủ đề. Tại sao lại phải dùng hình ảnh? Vì một hình ảnh có thể diễn đạt được cả ngàn từ và giúp bạn sử dụng trí tưởng tượng của mình. Một hình ảnh ở trung tâm sẽ giúp chúng ta tập trung được vào chủ đề và làm cho chúng ta hưng phấn hơn.
    2.Luôn sử dụng màu sắc. Bởi vì màu sắc cũng có tác dụng kích thích não như hình ảnh
    3.NỐI các nhánh chính (cấp một) đến hình ảnh trung tâm, nối các nhánh nhánh cấp hai đến các nhánh cấp một, nối các nhánh cấp ba đến nhánh cấp hai,…. bằng các đường kẻ. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng được tô đậm hơn, dày hơn. Khi chúng ta nối các đường với nhau, bạn sẽ hiểu và nhớ nhiều thứ hơn rất nhiều do bộ não của chúng ta làm việc bằng sự liên tưởng
    4.Mỗi từ/ảnh/ý nên đứng độc lập và được nằm trên một đường kẻ
    5.Tạo ra một kiểu bản đồ riêng cho mình (Kiểu đường kẻ, màu sắc,…)
    6.Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng vì các đường cong được tổ chức rõ ràng sẽ thu hút được sự chú ý của mắt hơn rất nhiều
    7.Bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

    Về tác giả Tony Buzan

    Tony Buzan là người sáng tạo ra phương pháp tư duy Mind Map (bản đồ tư duy). Tony Buzan từng nhận bằng Danh dự về tâm lý học, văn chương Anh, toán học và nhiều môn khoa học tự nhiên của trường ĐH British Columbia năm 1964. Tony Buzan là tác giả hàng đầu thế giới về não bộ.
    Ông đã viết 92 đầu sách và được dịch ra trên 30 thứ tiếng, với hơn 3 triệu bản, tại 125 quốc gia trên thế giới. Tony Buzan được biết đến nhiều nhất qua cuốn “Use your head”. Trong đó, ông trình bày cách thức ghi nhớ tự nhiên của não bộ cùng với các phương pháp Mind Map. Ngoài ra, ông còn có một số sách nổi tiếng khác như Use your memory, Mind Map Book

     

    MỘT SỐ SƠ ĐỒ TƯ  DUY :

     

     

    NÀO CHÚNG TA CÙNG BẮT TAY LẬP MIND MAP CHO MÔN LÝ MÌNH NHÉ !!!

     

    CUỐI MỖI CHƯƠNG CÁC EM HÃY LẬP MỘT MIND MAP VỚI TỪ TRUNG TÂM (TÙY Ý EM CHỌN) SAU ĐÓ LÀ CÁC Ý PHỤ ĐỂ DIỂN TẢ  – LÀM RÕ NGHĨA CỦA Ý CHÍNH ĐÓ

    HÃY BẮT TAY VÀO LÀM LIỀN EM NHÉ

     

     

  • Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

    Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

    Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa học – Khối B


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

    Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

    Giải các phương trình sau

    1)

    4cos2x-sin2x(sinx+cosx)-4(sinx+cosx)=0(sinx+cosx)[4(cosx-sinx)-sin2x-4]=0

    Với t=-1 ta tìm được nghiệm x là : .

    KL: Họ nghiệm của hệ PT là:,

    Giải

    (3) : Đặt , thay vào (2) được PT: t2-4t-5=0  t =-1( t/m (*)) hoặc t =5(loại )

    . PT (2) có nghiệm .

    Với t =-1 ta tìm được nghiệm x là : .

    KL: Họ nghiệm của hệ PT là:,

    2) Giải phương trình

    3)

    ĐK cosx ≠ 0, pt được đưa về

    Giải tiếp được cosx = 1 và cosx = 0,5 rồi đối chiếu đk để đưa ra ĐS: .

    4)

    Nhận xét không là nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:

    ;

    5) :    2( tanx – sinx ) + 3( cotx – cosx ) + 5 = 0

    Phương trình đã cho tương đương với :

    2(tanx + 1 – sinx) + 3(cotx + 1 – cosx) = 0

    •  Xét
    • Xét : sinx + cosx – sinx.cosx = 0 . Đặt t = sinx + cosx

    với  . Khi đó phương trình trở thành:

    Suy ra :

    6)

    Ta cã :

    sin2x – cos2x + 4sinx + 1 = 0

    sin2x + 2sin2x + 4 sinx = 0

    sinx ( cosx + sinx + 2 ) = 0

    sinx = 0 (1)  hoÆc  cosx + sinx + 2 = 0 (2)

    + (1)

    + (2)

    7) KQ:

    8)

    9) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8

    Phương trình đã cho tương đương với

    9sinx + 6cosx – 6sinx.cosx + 1 – 2sin2x = 8

    ó 6cosx(1 – sinx) – (2sin2x – 9sinx + 7) = 0

    ó 6cosx(1 – sinx) – (sinx – 1)(2sinx – 7) = 0

    ó (1-sinx)(6cosx + 2sinx – 7) = 0

    ó

    10)

    Phương trình đã cho tương đương với:

    KL: So sánh với điều kiện phương trình có nghiệm : ; kÎZ

    11)

    Û (cos x + sin x) (cos x – sin x) (sin 2x + cos 2x) = 2(sin x + cos x)

    Û Û

    Chứng minh được phương trình cos 3x – sin x = 2  vô nghiệm

    KL: x =

    12)

    4cos5xcosx = 2sinxcosx + 2cos2x

    13)

    Điều kiện:  và  và cosx ≠ 0

    Biến đổi pt về: 4cos3x  – 4 cos2x – cosx  + 1 = 0

    14) 1 + (sinx + cosx)  + sin2x + cos2x = 0

    Phương trình đã cho tương đương với

    Û Û

    Û  Û

    Û

    15)

    Phương trình đã cho tương đương với phương trình :

    1. Phương trình :

    16) :  sin2x + (1 + 2cos3x)sinx –  2sin(2x+) = 0

    sin2x + (1+2cos3x)sinx – 2sin(2x + )=0

    sin2x + sinx + sin4x – sin2x = 1 – cos(4x + )sinx + sin4x = 1+ sin4xsinx = 1

    x =  + k2, kZ

    17) T×m  tho¶ m·n ph­¬ng tr×nh:  cot x – 1 = .

    • K:

    Khi ®ã pt

    tanx = 1 ™

    17)

    18) 2cos4x – ( – 2)cos2x = sin2x +   biết xÎ [ 0 ;].

    Phương trình đã cho tương đương với 2(cos4x + cos2x) = (cos2x + 1) + sin2x

    +

    +

    vì x

    19)

    ĐK:

    Khi đó

    (thoả mãn điều kiện)

    Vậy phương trình đã cho có nghiệm là:  và  

    20)

    *  Đk: cosx  0  x  .

    PT đã cho  sin2x + sinxcosx –  = 0

    *                  sinx(  sinx + cosx  – ) = 0

    * Sinx = 0  x = k.

    * sinx + cosx  –  = 0  tanx + 1 –  = 0

    tan2x – tanx = 0

    Vậy PT có các họ nghiệm: x = k, x =

    21)

    Pt

    Vậy phương trình có nghiệm: ; và  (k

    22)

    ĐK:

    ·         Với ĐK trên PT đã cho tương đương với

    Đối chiếu ĐK ta được nghiệm của pt đã cho là

    23)

    +) ÑK: sin4x0

    +) PT

    24)

    ĐK: x ≠ lp (l Î )

    PT Û tanx = cosx(sinx + cosx) Û sinx = cos2x(sinx + cosx)

    Û sinx(sin2x + cos2x) = cos2x(sinx + cosx)

    Û sin3x = cos3x Û sinx = cosx Û  (k Î ) (Thoả mãn)

    25)

    Đk

    Phương trình đã cho tương đương với

    .

    Kết hợp với điều kiện ta có .

    26)

    Điều kiện:

    Đặt sin2x=t, Đk:

    Khi t=1/2=>sin2x=-1/2

    27)

    28)

    29)

    30)

    TX§: ; Trªn ®ã PT đã cho tương đương với PT        (1)

    PT 6cosx + 2sinx – 7 = 0 v« nghiÖm v× 62 + 22 < 72. VËy nghiÖm cña PT ®· cho lµ

    31)

    Thay (1) vµo ph­¬ng tr×nh  (*) ta cã :

    Gi¶i (2) :    ;   Gi¶i (3)

    KÕt luËn :

    32)

    ĐK: cosx ≠ 0 . PT Û (1 + sinx + cosx)sin2x = 0 nghiệm x = k p

    33) : với .

    ĐK: .

    Phương trình cho

    Do  nên phương trình cho có nghiệm là

    34)

    35)

    +Ph­ong tr×nh

                        

     

    ()

    +VËy ph­¬ng tr×nh cã nghiÖm ;

    36)

    Điều kiện:sinx.cosx0 và  cotx1

    Ph­ơng trình t­ơng đ­ơng

    cosx = x =

    Đối chiếu điều kiện pt có 1 họ nghiệm x =

    37)

    Phương trình tương đương với

    38)

    (p/t vô nghiệm )

    39)

    Đặt sinx + cosx = t   ().     sin2x = t2 – 1   ( I )

    )

    +Giải được phương trình  sinx + cosx =   …

    + Lấy nghiệm    Kết luận :   ( k) hoặc dưới dạng đúng khác

    40) T×m  tho¶ m·n ph­¬ng tr×nh:  cot x – 1 = .

    • K:

    Khi ®ã pt

    tanx = 1 ™

    41) (2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0

    Phương trình đã cho tương đương với phương trình :

    42)

    43)

    +) ĐK:

    +) Giải pt được cos24x = 1 cos8x = 1  và cos24x = -1/2 (VN)

    +) Kết hợp ĐK ta được nghiệm của phương trình là

    44)

    45)

    Từ (1) ta có:

    Giao với điều kiện, ta được họ nghiệm của phương trình đã cho là

    46)

    47)

    TXĐ: D =R

    + Với

    + Với , đặt t =

    được pt :  t2 + 4t +3 = 0

    t = -1

    48) (2cosx-1)(2sinx+cosx)=sin2x-sinx

    Vậy nghiệm cña phương trình lµ ,

    49)

    50) cotx – 1 = .

    ®K:

    PT

    51) Tìm m để phương trình  có nghiệm trên

    Do đó .

    Đặt . Ta có

    Suy ra

    Ta có bảng biến thiên

    Từ đó phương trình đã cho có nghiệm trên

    52)

    *  Đk: cosx  0  x  .

    PT đã cho  sin2x + sinxcosx –  = 0

    *                  sinx(  sinx + cosx  – ) = 0

    * Sinx = 0  x = k.

    * sinx + cosx  –  = 0  tanx + 1 –  = 0

    tan2x – tanx = 0

    Vậy PT có các họ nghiệm: x = k, x =

    53)

    Pt

    Vậy phương trình có nghiệm: ; và  (k

    54)  , (x Î R)

    PT Û cos2x + cos8x + sinx = cos8x

    Û 1- 2sin2x + sinx = 0 Û sinx =  1 v

    Û

    55) (1)

    Khi cos2x=1<=>,

    Khi hoặc ,

    55) Tìm các nghiệm trên  của phương trình :  

     (1)

    §K :  sinx 0

    ·         Khi th× sinx > 0 nªn :

    (1) cos2x = cos

    Do  nªn

    • Khi th× sinx < 0 nªn :

    (1) cos2x = cos

    Do  nªn

    56)

    Pt

    57)

    Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

    Giải được   và    (loại)

    *Giải   được nghiệm  và

    58) (1 – tanx) (1+ sin2x) = 1 + tanx.

    TXĐ: x

    Đặt t= tanx => , đc pt:

    Với  t = 0 => x = k(thoả mãn TXĐ)

    Với t = -1 => (thoả mãn TXĐ)

    59)

    Đk: (*)

    60)

    (1)

    61)

    • iÒu kiÖn:sinx.cosx0 vµ cotx1

    Ph­¬ng tr×nh t­¬ng ®­¬ng

    cosx = x =

    • èi chiÕu ®iÒu kiÖn pt cã 1 hä nghiÖm x =

    62)

  • Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa học – Khối B

    Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa học – Khối B

    Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa học – Khối B

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Tổng hợp kiến thức ôn thi đại học môn Toán


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa học – Khối B

    A.   Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa học – Khối B

     

    CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC LIÊN KẾT HÓA HỌC

    A. Lý Thuyết

    Câu 1. Anion  X  và  cation  Y2+  đều  có  cấu  hình  electron  lớp  ngoài  cùng  là  3s23p6.  Vị  trí  của  các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

    1. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
    2. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
    3. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
    4. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

    Câu 2. Cấu hình electron của ion X2+  là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc.   A. chu kì 3, nhóm VIB.                    B. chu kì 4, nhóm VIIIB.    C. chu kì 4, nhóm IIA.    D. chu kì 4, nhóm VIIIA.

    Câu 3. Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2. Nguyên tố X, Y lần lượt là

    1. khí hiếm và kim loại. B. kim loại và kim loại.  C. phi kim và kim loại.             D. kim loại và khí hiếm.

    Câu 4. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì.

    1. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. B. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
    2. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. D. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

    Câu 5. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự.       A. R < M < X < Y.                      B. M < X < R < Y.            C. Y < M < X < R.            D. M < X < Y < R.

    Câu 6. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

    1. F, Li, O, Na. B. F, Na, O, Li.                C. Li, Na, O, F.                 D. F, O, Li, Na.

    Câu 7. Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

    1. K, Mg, N, Si. B. Mg, K, Si, N.               C. K, Mg, Si, N.                D. N, Si, Mg, K.

    Câu 8. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

    1. P, N, O, F. B. P, N, F, O.                   C. N, P, F, O.                   D. N, P, O, F.

    Câu 9. Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

    1. NH4Cl. B. HCl.                            C. NH3.                            D. H2O.

    Câu 10. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

    1. HCl, O3, H2S. B. H2O, HF, H2S.             C. O2, H2O, NH3.              D. HF, Cl2, H2O.

    Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết.                  

    1. cho nhận.                       B.  kim loại.                     C. cộng hoá trị.                 D. ion.

    Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    1. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử. B. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử.
    2. Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử. D. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử.

    Câu 5. Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

    1. K+, Cl-, Ar. B. Na+, F-, Ne.                 C. Na+, Cl-, Ar.                D. Li+, F-, Ne.

    B. Bài tập

    Dạng 1: Xác định số hiệu nguyên tử , cấu hình e và số hạt trong nguyên tử

    Câu 1. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

    1. 17. B. 15.                              C. 23.                               D. 18.

     Câu 2. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17; Fe = 26).

    1. Al và P. B. Fe và Cl.                      C. Al và Cl.                      D. Na và Cl.

    Câu 3. Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là

    1. NaF. B. AlN.                            C. MgO.                           D. LiF.

    Câu 4. HC A được tạo thành từ ion M+ và ion X2- .Tổng số 3 loại hạt trong A là 164 .Tổng số các hạt mang điện trong ion M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2- là 6 .Trong nguyên tử M ,  số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt , trong nguyên tử X số hạt proton bằng số hạt nơtron . M và X là

    1. K và O B. Na và S                                        C. Li và S                                 D. K và S

    Câu 5. Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 32 . Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. X và Y lần lượt là

    1. Mg và Ca B. Be và Mg C. Ca và Sr                  D. Na và Ca

    Dạng 2: bài tập về đồng vị

    Câu 6. Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là  và . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị là

    1. 73%. B. 54%.                           C. 50.                               D. 27%.

    Câu 7. Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị 63Cu và 65Cu , trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử .Phần trăm KL  của 63Cu trong Cu2O là giá trị nào dưới đây ?

    1. 64,29% B.                                             C.                                 D.

    Câu 8. Nguyên tố Cl trong tự nhiên là một hh gồm hai đồng vị 35Cl(75%) và 37Cl (25%) .Phần trăm về KL của 35Cl trong muối kaliclorat KClO3 là

    1. 7,24% B. C.                                 D.

    Dạng 3 :Dựa vào hóa trị của nguyên tố với hiđro và oxi

    Câu 8. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là

    1. As. B. S.                                C. N.                                D. P.

     Câu 9. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

    1. 40,00%. B. 50,00%.                       C. 27,27%.                       D. 60,00%.

    Câu 10.  Nguyên tố tạo HC khí với hiđro có CT RH3 . Trong oxit cao nhất của R , nguyên tố oxi chiếm 74,07% khối lượng .Xác định nguyên tố đó :

    A.Nitơ                          B. Phôtpho                    C. Silic                                     D. Asen

    Câu 11.  Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng HTTH trong hợp chất của R với H (không có thêm nguyên tố khác) có 5,882% hiđro về khối lượng .R là nguyên tố nào dưới đây ? Lưu huỳnh

    Câu 12.  Nguyên tố R có hóa trị cao nhất với oxi là a và hóa trị trong hợp chất khí với hiđro là a .Cho 8,8 g oxit cao nhất của R tác dụng hoàn toàn với dd NaOH thu được 21,2 g một muối trung hòa .Vậy R là

    C

    Câu 13.  X , Y là hai chất khí , X có CT AOx trong đó oxi chiếm 60% khối lượng . Y có CT BHn trong đó mH : mB = 1 : 3 .Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,2 .Vậy A và B là

    S và C

    Câu 14.  Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa HC khí với hiđro của nguyên tố R với oxit cao nhất của nó là 17 : 40 . Giá trị nguyên tử khối của R là

    32

    Câu 15.  Có hai khí A và B , A là HC của nguyên tố X với oxi , B là HC của nguyên tố Y với hiđro .Trong một phân tử A hay B chỉ có một nguyên tố X hay Y .Trong A oxi chiếm 50% , trong B hiđro chiếm 25% về KL .X và Y là S và C

    Câu 16.  Nguyên tố R có HC với hiđro là H2R2O7 .Trong HC oxit cao nhất của R thì R chiếm 52% KL . Cấu hình electron của R là

    [Ar]3d54s1

    Câu 17.  Nguyên tố X có oxit cao nhất có tỉ khối hơi so với hiđro là 91,5 . Vậy X là

    Cl

    Câu 18.  Một nguyên tố có oxit cao nhất là R2O7 , nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí trong đó hidro chiếm 0,78% về khối lượng .Cấu hình lớp ngoài cùng của R là

    5s25p5

    Dạng 4: Dựa vào vị trí trong bảng tuần hoàn

    Câu 12. Hai nguyên tố A,B ở hai nhóm kế tiếp nhau trong bảng HTTH , tổng số proton trong hai nguyên tử A,B bằng 19 .Biết A,B tạo được HC X trong đó tổng số proton bằng 70 . Tìm CTPT của X

    Al4C3 

    X và Y là nguyên tố ở hai phân nóm chính kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 .Ở đk thường chúng tác dụng được với nhau .X và Y là

    P và O

    Câu 12. X và Y là hai nguyên tố cùng thuộc một phân nhóm chính thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau của bảng HTTH .Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tố bằng 58 . Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là

    20 , 38

    Câu 12. A và B là hai nguyên tố ở hai nhóm kế tiếp thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng HTTH .Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 31 .Điện tích của hai nguyên tố A và B là

    11 và 20

    Câu 12. HC X có dạng A2B5 tổng số hạt trong phân tử là 70 .Trong thành phần của B số proton bằng số nơtron , A thuộc chu kỳ 3 của bảng HTTH .

    A là P

    Câu 12. X và Y là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 . X và Y là

    Na,Mg hoặc O,P hoặc N,S

    Câu 12. X và Y là hai nguyên tố ở hai phân nhóm chính kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23.Trong HC với oxi Y có hóa trị cao nhất .X và Y là

    N,S

    c>  HC có CT MAx trong đó M chiếm 46,67% về KL .M là KL , A là PK thuộc chu kỳ III .Trong hạt nhân của M có n-p=4 .Trong hạt nhân của A có n=p .Tổng số proton trong MAx là 58 .Hai nguyên tố M và A là

    Fe và S
                  d> Tổng số hạt proton , nơtron , electron trong phân tử MX3 là 196 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 . Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 . Tổng số hạt (p,n,e) trong X- nhiều hơn trong M3+ là 16 . Vậy M và X lần lượt là

    Al và Cl

    Câu 27: Hợp chất X có khối lượng phân tử là 76 và tạo bởi 2 nguyên tố A và B. A,B có số oxihoá cao nhất là +a,+b và có số oxihoá âm là -x,-y; thoả mãn điều kiện: a=x, b=3y. Biết rằng trong X thì A có số oxihóa là +a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của B và công thức phân tử của X tương ứng là

    1. 2s22p4 và NiO. B. CS2 và 3s23p4.            C. 3s23p4 và SO3.           D. 3s23p4 và CS2.

    Câu 28: Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M và R có công thức MaRb trong đó R chiếm 20/3 (%) về khối lượng. Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 84. Công thức phân tử của Z là

    1. Al2O3. B. Cu2O.                       C. AsCl3.                       D. Fe3C.

     

    ===================

    Chuyên đề 2: PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC

    Phản ứng oxi hóa khử

    Bài tập cơ bản

    Câu 1: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O là

    1. 55 B. 20.                                       C. 25.                           D. 50.

    Câu 5: Trong phản ứng: 3Cu  +  8HNO3 ® 3Cu(NO3)2  +  2NO  +  4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là

    1. 8. B. 6.                                         C. 4.                             D. 2.

    Câu 7: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe2+; Cu2+; Ag+. Số lượng chất và ion có thể đóng vai trò chất khử là

    1. 9. B. 8.                                         C. 7.                             D. 6.

    Câu 8: Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; Fe2+; Cu2+; Ag+. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là

    1. 2. B. 4.                                         C. 6.                             D. 8.

    Câu 13: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit. Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

    1. 6,72. B. 3,36.                         C. 13,44.                       D. 8,96.

    Dùng cho câu 14, 15: Chia 29,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,568 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa x gam muối (không chứa NH4NO3). Phần 2 tác dụng hoàn toàn với oxi thu được y gam hỗn hợp 4 oxit.

    Câu 14: Giá trị của x là

    1. 73,20. B. 58,30.                                   C. 66,98.                       D. 81,88.

    Câu 15: Giá trị của y là

    1. 20,5. B. 35,4.                         C. 26,1.             D. 41,0.

    Dùng cho câu 16, 17, 18, 19: Dẫn hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2, 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống chứa Ni nung nóng thu được hỗn hợp khí Y gồm 7 chất. Đốt chát hoàn toàn Y cần V lít khí O2 (đktc) thu được x gam CO2 và y gam H2O. Nếu cho V lít khí O2 (đktc) tác dụng hết với 40 gam hỗn hợp Mg và Ca thì thu được a gam hỗn hợp chất rắn.

    Câu 16: Giá trị của x là

    1. 13,2. B. 22,0.                         C. 17,6.             D. 8,8.

    Câu 17: Giá trị của y là

    1. 7,2. B. 5,4.                          C. 9,0.              D. 10,8.

    Câu 18: Giá trị của V là

    1. 10,08. B. 31,36.                                   C. 15,68.                       D. 13,44.

    Câu 19: Giá trị của a là

    1. 62,4. B. 51,2.                         C. 58,6.             D. 73,4.

    Dùng cho câu 20, 21, 22: Chia 47,1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Ni thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 7,84 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y chứa x gam muối (không chứa NH4NO3). Nếu cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì lượng kết tủa lớn nhất thu được là y gam. Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được V lít khí H2(đktc).

    Câu 20: Giá trị của x là

    1. 110,35. B. 45,25.                                   C. 112,20.                     D. 88,65.

    Câu 21: Giá trị của y là

    1. 47,35. B. 41,40.                                   C. 29,50.                       D. 64,95.

    Câu 22: Giá trị của V là

    1. 11,76. B. 23,52.                                   C. 13,44.                       D. 15,68.

    Dùng cho câu 23, 24: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol Al và 0,2 mol Zn tác dụng với 500 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 48,45 gam chất rắn A gồm 3 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi

    Câu 23: Nồng độ mol/lít của Cu(NO3)2 trong Y là

    1. 0,6. B. 0,5.                          C. 0,4.              D. 0,3.

    Câu 24: Tổng nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch B là

    1. 0,6. B. 0,5.                          C. 0,4.              D. 0,3.

    Câu 25: Trong phản ứng Fe3O4 + H2SO4đặc ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

    1. là chất oxi hóa. B. là chất khử.
    2. là chất oxi hóa và môi trường. D. là chất khử và môi trường.

    Câu 26 (A-07): Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng. Số lượng phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là.

    1. 8. B. 6.                                         C. 5.                             D. 7.

    Câu 27 (A-07): Cho các phản ứng sau:

    1. a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) ® b) FeS + H2SO4 (đặc nóng) ®
    2. c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) ® d) Cu + dung dịch FeCl3 ®
    3. e) CH3CHO + H2 (Ni, to) ® f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 ®
    4. g) C2H4 + Br2 ® h) glixerol + Cu(OH)2 ®

    Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là

    1. a, b, c, d, e, h. B. a, b, d, e, f, g.                       C. a, b, d, e, f, h.           D. a, b, c, d, e, g.

    Câu 28 (B-07): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3 thì vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

    1. chất xúc tác. B. môi trường.               C. chất oxi hoá.  D. chất khử.

    Câu 29 (B-07): Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

    1. nhường 12e. B. nhận 13e.                              C. nhận 12e.                  D. nhường 13e.

    Câu 30: Trong phản ứng FexOy + HNO3  ® N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ

    1. nhường (2y – 3x) electron. B. nhận (3x – 2y) electron.                                  C. nhường (3x – 2y) electron.                                    D. nhận (2y – 3x) electron.

    Câu 31: Trong phản ứng tráng gương của HCHO thì mỗi phân tử HCHO sẽ

    1. nhường 2e. B. nhận 2e. C. nhận 4e.                    D. nhường 4e.

    Bài tập nâng cao

    Câu 1. Cho các phản ứng sau:

    1. a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →.
    2. c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3  →.
    3. e) CH3CHO + H2 → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 →
    4. g) C2H4 + Br2 →                                                              h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2  →.

    Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:

    1. a, b, d, e, f, h. B. a, b, c, d, e, h.              C. a, b, c, d, e, g.               D. a, b, d, e, f, g.

     Câu 2. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là

    1. 5. B. 7.                                C. 8.                                 D. 6.

     Câu 3. Cho các phản ứng:

    Ca(OH)2   +   Cl2       CaOCl2                                    2H2S   +    SO2       3S   +   2H2O.

    2NO2  + 2NaOHNaNO3 + NaNO2  +  H2O                  4KClO3   +   SO2     3S   +   2H2O.

    O3  → O2  + O.

    Số phản ứng oxi hoá khử là

    1. 3. B. 5.                                C. 2.                                 D. 4.

     Câu 4. Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3  đặc, nóng là

    1. 11. B. 10.                              C. 8.                                 D. 9.

     Câu 5. Cho phương trình hoá học: Fe3O4   +   HNO3      Fe(NO3)3   +   Nxy   +   H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3

    1. 45x – 18y. B. 46x – 18y.                    C. 13x – 9y.                      D. 23x – 9y.

     Câu 6. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ.

    1. nhận 13 electron. B. nhường 13 electron.      C. nhường 12 electron.       D. nhận 12 electron.

     Câu 7. Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

    2FeBr2  + Br2  → 2FeBr3.                 2NaBr + Cl2  → 2NaCl + Br2.              Phát biểu đúng là:

    1. Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br -. B. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.
    2. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2. D. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.

     Câu 8. Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

    1. 7. B. 4.                                C. 5.                                 D. 6.

     Câu 9. Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

    1. 3. B. 6.                                C. 4.                                 D. 5.

    Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học

    Lý thuyết

     Câu 171. Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:

    1. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
    2. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
    3. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
    4. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

     Câu 172. Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

    CO (k)    +    H2O (k)         CO2 (k)    +    H2 (k)       ΔH  < 0.

    Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng  áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.   Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

    1. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3).                 C. (1), (2), (4).                  D. (2), (3), (4).

     Câu 173. Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)    2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi.

    1. thay đổi áp suất của hệ. B. thay đổi nhiệt độ.          C. thêm chất xúc tác Fe.     D. thay đổi nồng độ N2.

     Câu 174. Cho các cân bằng hoá học:

    N2 (k)  + 3H2 (k)       2NH3 (k)(1)                                   H2 (k)  + I2 (k)    2HI (k)(2).

    2SO2 (k)  + O2 (k)     2SO3 (k)(3)                                     2NO2 (k)    N2O4 (k)(4).

    Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

    1. (1), (2), (4). B. (1), (3), (4).                 C. (1), (2), (3).                  D. (2), (3), (4).

     Câu 175. Cho các cân bằng sau:

    (1) 2SO2(k)   +    O2(k)      2SO3(k)                           (2) N2 (k)   +    3H2 (k)      2NH3 (k).

    (3) CO2(k)  +  H2(k)  CO(k)  + H2O(k)                       (4) 2HI (k)      H2 (k)   +   I2 (k).

    Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

    1. (1) và (3). B. (1) và (2).                    C. (2) và (4).                     D. (3) và (4).

     Câu 176. Cho cân bằng sau trong bình kín:  2NO2         N2O4.

                                                                        (màu nâu đỏ)    (không màu).

    Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

    1. ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt. B. ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt.
    2. ΔH > 0, phản ứng toả nhiệt. D. ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt.

     Câu 177. Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào.

    1. nhiệt độ. B. nồng độ.                      C. áp suất.                         D. chất xúc tác.

    Bài tập

    Câu 10. Cho chất xúc tác MnO2  vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2  (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

    1. 5,0.104 mol/(l.s).          B. 2,5.104  mol/(l.s).      C. 5,0.105  mol/(l.s).       D. 5,0.103 mol/(l.s).

     Câu 11. Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac. .

    Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:

    1. tăng lên 8 lần. B. tăng lên 2 lần.               C. giảm đi 2 lần.                D. tăng lên 6 lần.

     Câu 12. Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2  và H2  với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3  đạt trạng thái cân bằng ở t 0 C, H2  chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số cân bằng KC  ở t oC của phản ứng có giá trị là

    1. 3,125. B. 0,500.                          C. 0,609.                          D. 2,500.

     Câu 13. Cho các cân bằng sau:

    .

    Ở nhiệt độ xác định, nếu KC  của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng.

    1. (5). B. (4).                              C. (3).                              D. (2).

    Câu 1: Tốc độ của một phản ứng có dạng: (A, B là 2 chất khác nhau). Nếu tăng nồng độ A lên 2 lần (nồng độ B không đổi) thì tốc độ phản ứng tăng 8 lần. Giá trị của x là

    1. 3. B. 4.                             C. 6.                             D. 8.

    Câu 3: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 2 lần. Vậy khi tăng nhiệt độ của phản ứng đó từ 25OC lên 75OC thì tốc độ phản ứng tăng

    1. 5 lần. B. 10 lần.                      C. 16 lần.                      D. 32 lần.

    Câu 4: Khi tăng thêm 10OC, tốc độ một phản ứng hoá học tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 30OC) tăng 81 lần thì cần phải tăng nhiệt độ lên đến

    1. 50OC. B. 60OC.                       C. 70OC.                       D. 80OC.

    Câu 6: Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:

    N2  +  3H2 ® 2NH3. Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau:

    [N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là

    1. 3 và 6. B. 2 và 3. C. 4 và 8.                      D. 2 và 4.

    Câu 7: Xét phản ứng sau ở nhiệt độ không đổi: 2NO  +  O2   ® 2NO2. Khi thể tích bình phản ứng giảm đi một nửa thì tốc độ phản ứng

    1. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần.    C. tăng 8 lần.     D. giảm 8 lần.

    Câu 8: Cho 6 gam, kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 2M ở nhiệt độ thường. Biến đổi nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tốc độ phản ứng?

    1. thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.
    2. tăng nhiệt độ lên đến 50OC.
    3. thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 1M.
    4. tăng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên 2 lần.

    Câu 9: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) ® 2KCl(r)  + 3O2 (k). Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

    1. kích thước hạt KClO3.     B. áp suất.     C. chất xúc tác.  D. nhiệt độ.

    Câu 10: Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

    1. không xảy ra nữa. B. vẫn tiếp tục xảy ra.
    2. chỉ xảy ra theo chiều thuận. D. chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

    Câu 11: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi

    1. thay đổi nồng độ các chất. B. thay đổi nhiệt độ.
    2. thay đổi áp suất. D. thêm chất xúc tác.

    Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

    1. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
    2. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

    Câu 13: Cho phản ứng: Fe2O3 (r)   +  3CO (k)                       2Fe (r)  +  3CO2 (k).

    Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

    1. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. cân bằng không bị chuyển dịch.
    2. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. phản ứng dừng lại.

    Câu 14: Cho phản ứng: N2 (k)  +  3H2 (k)     2NH3 (k)  DH < 0.

    Khi giảm nhiệt độ của phản ứng từ 450OC xuống đến 25 OC thì

    1. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận. B. cân bằng không bị chuyển dịch.
    2. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. D. phản ứng dừng lại.

    Câu 15: Phản ứng: 2SO2 + O2      2SO3   DH < 0. Khi giảm nhiệt độ và khi giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch tương ứng là

    1. thuận và thuận. B. thuận và nghịch.
    2. nghịch và nghịch. D.nghịch và thuận.

    Câu 16: Trộn 1 mol H2 với 1 mol I2 trong bình kín dung tích 1 lít. Biết rằng ở 410O, hằng số tốc độ của phản ứng thuận là 0,0659 và hằng số tốc độ của phản ứng nghịch là 0,0017. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng ở 410OC thì nồng độ của HI là

    1. 2,95. B. 1,52.             C. 1,47.             D. 0,76.

    Câu 17: Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N2  +  3H3    2NH3. Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của N2 và H2 lần lượt là 0,21 và 2,6. Biết KC của phản ứng là 2. Nồng độ cân bằng (mol/l) của N2, H2, NH3 tương ứng là

    1. 0,08; 1 và 0,4. B. 0,01; 2 và 0,4.           C. 0,02; 1 và 0,2.           D. 0,001; 2 và 0,04.

    Câu 18: Cho phản ứng: CO (k)  +  H2O (k)     CO2 (k)  +  H2 (k)

    Biết KC của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H2O tương ứng là 0,1 mol/l và 0,4 mol/l. Nồng độ cân bằng (mol/l) của CO và H2O tương ứng là

    1. 0,08 và 0,08. B. 0,02 và 0,08. C. 0,02 và 0,32. D. 0,05 và 0,35.

    Câu 19: Một bình kín dung tích không đổi V lít chứa NH3 ở 0OC và 1atm với nồng độ 1mol/l. Nung bình đến 546OC và NH3 bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH3       N2  +  3H2. Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, áp suất khí trong bình là 3,3atm. Ở nhiệt độ này nồng độ cân bằng

    của NH3 (mol/l) và giá trị  của KC

    1. 0,1; 2,01.10-3. B. 0,9; 2,08.10-4.            C. 0,15; 3,02.10-4.          D. 0,05; 3,27.10-3.

    Câu 20: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k)       2X (k)  + 2Y(k). Người ta trộn 4 chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi). Khi cân bằng, lượng chất X là 1,6 mol. Hằng số cân bằng của phản ứng này là

    1. 58,51 B. 33,44.                       C. 29,26                        D. 40,96.

    Câu 21: Cho phản ứng: CO  +  Cl COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ không đổi. Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl2] = 0,01; [COCl2] = 0,02. Bơm thêm vào bình 1,42gam Cl2. Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là

    1. 0,013; 0,023 và 0,027. B. 0,014; 0,024 và 0,026.
    2. 0,015; 0,025 và 0,025. D. 0,016; 0,026 và         0,024.

    Câu 22 (A-07): Khi tiến hành este hóa giữa 1 mol CH3COOH với 1 mol C2H5OH thì thu được 2/3 mol este. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hóa 1 mol axit axetic cần số mol rượu etylic là (các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

    1. 0,342. B. 2,925.                       C. 0,456.                       D. 2,412.

    Câu 23: Cho cân bằng: N2O4      2NO2. Cho 18,4 gam N2O4 vào bình chân không dung tích 5,9 lít ở 27OC, khi đạt đến trạng thái cân bằng, áp suất là 1 atm. Hằng số cân bằng KC ở nhiệt độ này là

    1. 0,040. B. 0,007.                       C. 0,500.                       D. 0,008.

    Câu 24: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau: SO2  + H2O       HSO3  + H+. Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch tương ứng là

    1. thuận và thuận. B. thuận và nghịch.        C. nghịch và thuận.                    D. nghịch và nghịch.

    =================

    CHUYÊN ĐỀ 3: NGUYÊN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT

    Lý thuyết

    Câu 201. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách.

    1. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
    2. điện phân nóng chảy NaCl. D. cho F2  đẩy Cl2  ra khỏi dung dịch NaCl.

     Câu 202. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách.

    1. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. B. nhiệt phân Cu(NO3)2.
    2. điện phân nước. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

     Câu 203. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

    1. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
    2. Sát trùng nước sinh hoạt. D. Chữa sâu răng.

     Câu 204. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

    1. N2O. B. N2.                              C. NO2.                            D. NO.

     Câu 205. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3  từ.

    1. NaNO3 và H2SO4 đặc.     B. NaNO2 và H2SO4  đặc.         C. NH3 và O2.                D. NaNO3 và HCl đặc.

     Câu 206. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

    1. amophot. B. ure.                             C. natri nitrat.                   D. amoni nitrat.

     Câu 207. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

    1. NaNO3. B. NH4NO3.                     C. KCl.                             D. K2CO3.

     Câu 208. Thành phần chính của quặng photphorit là

    1. Ca(H2PO4)2. B. CaHPO4.                      C. NH4H2PO4.                   D. Ca3(PO4)2.

     Câu 209. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+).
    2. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
    3. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
    4. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.

     Câu 210. Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của.

    1. (NH4)2HPO4 và KNO3.    B. (NH4)2HPO4  và NaNO3C. (NH4)3PO4  và KNO3.   D. NH4H2PO4  và KNO3.

     Câu 211. Cho các phản ứng sau:

    (1)                     (2) .                          (3)

    (4) .                  (5)                                            (6) .

    Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

    1. (1), (2), (5). B. (2), (4), (6).                 C. (1), (3), (4).                  D. (3), (5), (6).

     Câu 212. Cho các phản ứng sau:

    4HCl + MnO2    MnCl2  + Cl2  + 2H2O.                                     2HCl + Fe →  FeCl2  + H2.

    14HCl + K2Cr2O7    2KCl + 2CrCl3  + 3Cl2   + 7H2O.                  6HCl + 2Al →  2AlCl3  + 3H2.

    16HCl + 2KMnO4  →  2KCl + 2MnCl2  + 5Cl2  + 8H2O.

    Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

    1. 3. B. 1.                                C. 2.                                 D. 4.

     Câu 213. Cho các phản ứng sau:

    (a) 4HCl + PbO2  à PbCl2  + Cl2  + 2H2O.                 (b) HCl + NH4HCO3  à NH4Cl + CO2  + H2O.

    (c) 2HCl + 2HNO3  à 2NO2  + Cl2  + 2H2O.               (d) 2HCl + Zn à ZnCl2  + H2.

    Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

    1. 2. B. 3.                                C. 4.                                 D. 1.

     Câu 214. Cho các phản ứng :      (1)O3 + dung dịch KI  à    (2)  F2 + H2O

    (3)   MnO2 + HCl đặc                              (4) Cl2 + dung dịch H2S à

    Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

    1. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4)                  C. (1), (3), (4).                  D. (2), (3), (4).

     Câu 215. Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

    1. 2KNO3 2KNO2 + O2.                                 B. NaHCO3  NaOH + CO2.        
    2. NH4NO2 N2 + 2H2O. D. NH4Cl  NH3 + HCl            .

     Câu 216. Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

    1. 3O2 +   2H2S     2SO2  +   2H2O                  .B. FeCl2   +   H2S  →  FeS  +  2HCl.
    2. O3 + 2KI + H2O → O2  +  2KOH   + I2.                  D. Cl2   +   2NaOH  →  NaCl  +  NaClO  +  H2O.

     Câu 217. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

    1. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. B. FeS, BaSO4, KOH. C. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3.          D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.

     Câu 218. Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2  lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2  nhiều nhất là

    1. CaOCl2. B. K2Cr2O7.                      C. MnO2.                          D. KMnO4.

     Câu 219. Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2  lớn nhất là

    1. KMnO4. B. KNO3.                         C. KClO3.                         D. AgNO3.

     Câu 220. Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

    1. CO2. B. O3.                              C. SO2.                             D. NH3.

     Câu 221.  SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với.

    1. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
    2. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D. H2S, O2, nước Br2.

     Câu 222. Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc). Giá trị của V là

    1. 2,80. B. 3,08.                            C. 3,36.                            D. 4,48.

     Câu 223. Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là

    1. 0,24M. B. 0,48M.                         C. 0,2M.                           D. 0,4M.

     Câu 224. Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

    1. 47,2%. B. 58,2%.                         C. 52,8%.                         D. 41,8%.

    Axit Nitric và muối Nitrat trong môi trường axit

     Câu 225. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3  trong phản ứng là

    1. chất oxi hoá. B. môi trường.                  C. chất khử.                      D. chất xúc tác.

     Câu 226. Thực hiện hai thí nghiệm:

    1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1  lít NO.

    2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO.

    Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1  và V2  là

    1. V2 = 2V1.                       B. V2  = 2,5V1.                 C. V2  = V1.                      D. V2  = 1,5V1.

     Câu 227. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

    1. 1,792. B. 0,448.                          C. 0,746.                          D. 0,672.

     Câu 228. Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2  0,2M và H2SO4  0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là

    1. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24.                C. 10,8 và 4,48.                 D. 10,8 và 2,24.

     Câu 229. Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4  0,5M và NaNO3  0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

    1. 240. B. 400.                             C. 120.                             D. 360.

     Câu 230. Nung 6,58 gam Cu(NO3)2  trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằng.

    1. 3. B. 2.                                C. 1.                                 D. 4.

     Câu 231. Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8). Khối lượng Cu(NO3)2  trong hỗn hợp ban đầu là

    1. 11,28 gam. B. 8,60 gam.                     C. 20,50 gam.                   D. 9,40 gam.

     Câu 232. Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là

    1. HNO3. B. H2SO4  loãng.              C. H2SO4  đặc.                 D. H3PO4.

     Câu 233. Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

    1. 6,52 gam. B. 13,92 gam.                   C. 8,88 gam.                     D. 13,32 gam.

     Câu 234. Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3  loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    1. 106,38. B. 38,34.                          C. 97,98.                          D. 34,08.

    CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LY

    Câu 7: Phương trình phân li của axít axetic là: CH3COOH        CH3COO  +  H+ Ka.   Biết [CH3COOH] = 0,5M và ở trạng thái cân bằng [H+] = 2,9.103M. Giá trị của Ka

    1. 1,7.105. B. 8,4.10-5.                                C. 5,95.10-4.                  D. 3,4.105.

    Câu 10: Thêm từ từ từng giọt H2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 đến dư thì độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như sau:

    1. tăng dần. B. giảm dần.
    2. lúc đầu giảm, sau đó tăng. D. lúc đầu tăng, sau đó giảm.

    Câu 11: Có 2 dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số các ion với số mol như sau: K+ (0,15); Mg2+ (0,10); NH4+ (0,25); H+ (0,20); Cl (0,10); SO42- (0,075); NO3 (0,25); CO32- (0,15). Các ion trong X và Y là

    1. X chứa (K+, NH4+, CO32-, SO42-); Y chứa (Mg2+, H+, NO3, Cl).
    2. X chứa (K+, NH4+, CO32-, NO3); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, Cl).
    3. X chứa (K+, NH4+, CO32-, Cl); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, NO3).
    4. X chứa (H+, NH4+, CO32-, Cl); Y chứa (Mg2+, K+, SO42-, NO3).

    Câu 12: Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3 và d mol NO3. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d và công thức tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là

    1. a + 2b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
    2. a + b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
    3. a + b = c + d và 23a + 40b – 61c – 62d.
    4. a + 2b = c + d và 23a + 40b – 61c – 62d.

    Câu 17: Chia dung dịch X gồm CuSO4 và Al(NO3)3 thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 6,99 gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

    1. 2,4. B. 3,2.                          C. 4,4.              D. 12,6.

    Câu 20: Ion CO32– không tác dụng với các ion thuộc dãy nào sau đây?

    1. NH4+, K+, Na+. B. H+, NH4+, K+, Na+.
    2. Ca2+, Mg2+, Na+. D. Ba2+, Cu2+, NH4+, K+.

    Câu 21: Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch

    1. Na+, NH4+, Al3+, SO42-, OH, Cl. B. Ca2+, K+, Cu2+, NO3, OH, Cl.                        C. Ag+, Fe3+, H+, Br, CO32-, NO3.                  D. Na+, Mg2+, NH4+, SO42-, Cl, NO3.

    Câu 22: Hiện tượng tạo thành nhũ trong các hang động là do phản ứng

    1. CaCO3 + CO2 + H2O ® Ca(HCO3)2.
    2. Ca(HCO3)2 ® CaCO3 + CO2 + H2O.
    3. CaO + CO2 ® CaCO3.
    4. CaCO3 ® CaO + CO2.

    Câu 33: Dung dịch axit H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/l của H2SO4 trong dung dịch đó là

    1. 2.104M. B. 1.104M.                                C. 5.105M.                    D. 2.105M.

    Sự điện li: 2 + 0,5.

     Câu 178. Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li).

    1. y = 2x. B. y = x + 2.                     C. y = x – 2.                      D. y = 100x.

     Câu 179. Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M. Biết ở 25 oC, Ka của CH3COOH là 1,75.10-5  và bỏ qua sự phân li của nước. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là

    1. 2,88. B. 4,76.                            C. 1,00.                            D. 4,24.

     Câu 180. Cho  dãy  các  chất:  KAl(SO4)2.12H2O,  C2H5OH,  C12H22O11    (saccarozơ),  CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

    1. 5. B. 4.                                C. 2.                                 D. 3.

     Câu 181. Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

    1. 3. B. 5.                                C. 4.                                 D. 2.

     Câu 182. Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãycó tính chất lưỡng tính là

    1. 4. B. 5.                                C. 3.                                 D. 2.

     Câu 183. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?

    1. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
    2. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

     Câu 184. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

    1. 5. B. 7.                                C. 4.                                 D. 6.

     Câu 185. Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

    1. NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2. B. NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.
    2. Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2. D. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.

     Câu 186. Trong  số  các  dung  dịch:  Na2CO3,  KCl,  CH3COONa,  NH4Cl,  NaHSO4,  C6H5ONa,  những dung dịch có pH > 7 là

    1. KCl, C6H5ONa, CH3COONa. B. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
    2. Na2CO3, NH4Cl, KCl. D. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.

     Câu 187. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3  (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

    1. (2), (3), (4), (1). B. (1), (2), (3), (4).           C. (3), (2), (4), (1).           D. (4), (1), (2), (3).

     – Hỗn hợp axit td hỗn hợp bazơ. Pt ion thu gọn. Bt điện tích.

     Câu 188. Cho 4 phản ứng:

    (1)   Fe + 2HCl  FeCl2  + H2.

    (2)   2NaOH + (NH4)2SO4   Na2SO4  + 2NH3  + 2H2O.

    (3)   BaCl2  + Na2CO3   BaCO3  + 2NaCl.

    (4)   2NH3  + 2H2O + FeSO4   Fe(OH)2  + (NH4)2SO4.

    Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là

    1. (2), (4). B. (1), (2).                       C. (3), (4).                        D. (2), (3).

     Câu 189. Cho các phản ứng hóa học sau:

    (1) (NH4)2SO4  + BaCl2  →          (2) CuSO4 + Ba(NO3)2      .    (3) Na2SO4  + BaCl2  →            (4) H2SO4  + BaSO3       .

    (5) (NH4)2SO4  + Ba(OH)2  →      (6) Fe2(SO4)3  + Ba(NO3)2  .

    Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

    1. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6).           C. (1), (3), (5), (6).           D. (2), (3), (4), (6).

     Câu 190. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

    1. 3. B. 1.                                C. 2.                                 D. 4.

     Câu 191. Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2  0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4  0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là

    1. 2. B. 6.                                C. 1.                                 D. 7.

     Câu 192. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4  0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2  0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

    1. 1,0. B. 12,8.                            C. 1,2.                              D. 13,0.

     Câu 193. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3  với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là

    1. 0,12. B. 0,15.                            C. 0,03.                            D. 0,30.

     Câu 194. Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3  tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

    1. 17,1.                              B. 19,7.                            C.  15,5.                           D. 39,4.

     Câu 195. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl và y mol . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:

    1. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,02.                C. 0,05 và 0,01.                 D. 0,02 và 0,05.

     Câu 196. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2  và a mol Cu2S vào axit HNO3  (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là

    1. 0,075. B. 0,12.                            C. 0,06.                            D. 0,04.

     Câu 197. Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3  và BaCl2  có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa.

    1. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. B. NaCl.
    2. NaCl, NaOH. D. NaCl, NaOH, BaCl2.

     Câu 198. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2  là:

    1. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. B. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
    2. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. D. HNO3, NaCl, Na2SO4.

     Câu 199. Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-,   NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

    – Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;.

    – Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.

    Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi).

    1. 7,04 gam. B. 3,73 gam.                     C. 3,52 gam.                     D. 7,46 gam.

     Câu 200. Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là

    1. Fe. B. Mg.                             C. Zn.                               D. Cu.

    CHUYÊN ĐỀ 5: KIM LOẠI VÀ HỢP CHẤT

    I. CÁC DẠNG BÀI TẬP KIM LOẠI

    DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT

    Câu 1. Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10 %, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:
    A. 101,68 gam                   B. 88,20 gam                  C. 101,48 gam                        D. 97,80 gam

    Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí H2 (ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là:
    A. 2,80 lít                            B. 1,68 lít                                C. 4,48 lít                                  D. 3,92 lít

    Câu 3: Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dung dịch Y gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,512 lít khí (ở đktc). Biết trong dung dịch, các axit phân li hoàn toàn thành các ion. Phần trăm về khối lượng của Al trong X là:

    1. 56,25 %B. 49,22 %                 C. 50,78 %                D. 43,75 %

    Câu 4: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
    A. 23,3 gam                   B. 26,5 gam                      C. 24,9 gam                            D. 25,2 gam

    Câu 5: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 là: (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
    A. 1,0 lít                            B. 0,6 lít                            C. 0,8 lít                                     D. 1,2 lít

    Câu 6: Hòa tan 9,6 gam Cu vào 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M, kết thúc phản ứng thu được V lít (ở đktc) khí không màu duy nhất thoát ra, hóa nâu ngoài không khí. Giá trị của V là:    A. 1,344 lít                      B. 4,032 lít                     C. 2,016 lít                         D. 1,008 lít

    Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là:
    A. 360 ml                      B. 240 ml                         C. 400 ml                               D. 120 ml

    Câu 8. Cho 3,87 gam hỗn hợp Al và Mg vào 200 ml dung dịch chứa 2 axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lít H2( đktc).Khối lượng của Al và Mg lần lượt là :

    1. 2,43 và 1,44 gam    B. 2,12 và 1,75 gam                

    C . 2,45 và 1,42 gam              D. 3,12 và 0,75 gam

    Câu 9: Hòa tan hoàn toàn 100 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu , Ag trong dung dịch HNO3 (dư). Kết thúc phản ứng thu được 13,44 lít hỗn hợp khí Y gồm NO2, NO, N2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 2 : 1 và dung dịch Z (không chứa muối NH4NO3). Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m và số mol HNO3 đã phản ứng lần lượt là:
    A. 205,4 gam và 2,5 mol              B. 199,2 gam và 2,4 mol       

    1. 205,4 gam và 2,4 molD. 199,2 gam và 2,5 mol

    Câu 10: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là:
    A. 1,92 gam                      B. 3,20 gam                    C. 0,64 gam               D. 3,84 gam

    Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

    1. 38,34 gam                B. 34,08 gam   C. 106,38 gam              D. 97,98 gam

    Câu 12. Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là

    1. 3,92 gam. B. 1,96 gam. C. 3,52 gam.               D. 5,88 gam

    Câu 13  Hoà tan hết 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg trong  dung dịch HCl, thu được V lít khí H2 (ở O0C và 2 atm) đồng thời  dung dịch sau phản ứng có khối lượng tăng thêm 7 gam.

    1.Giá trị của V là :

    1. 2,24 lít B. 3,36 lít                           C. 4,48 lít                         D. 6,72 lít
    2. Khối lượng 2 kim loại Al và Mg lần lượt là :
    3. 5,4 và 2,4 gam B. 6,6 và 1,2 gam           C. 5, 2 và 2,6 gam              D. 6,2 và 1,6 gam

    Câu 14 Hoà tan hết 10,4 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng 400 gam dung dịch HCl 7,3% thu được 6,72 lít H2(đktc).Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng là :

    1. 2,23 % ; 3,2 % ; 4,46 %                         B. 4,64 % ;  3,1 % ; 1,78 %  
    2. 3,12 % ; 5,13% ;  4,45 %                            D. 3,1% ; 4,46 % ;  2,13 %

    Câu 15. Hoà tan hết m gam hỗn hợp Mg, MgCO3 trong dung dịch HCl 2M, thu được 4,48 lít hỗn hợp khí A (đktc). Tỉ khối của A so với H2 là 11,5. Giá trị của m là :

    1. 10,2 gam B. 10,4 gam                       C. 10,6 gam                      D. 10,8 gam

    Câu 16. Cho 37,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với 2 lít dung dịch H2SO40,5M tới phản ứng hoàn toàn. Thể tích dung dịch NaOH 1 M cần cho vào dd sau phản ứng để có kết tủa lớn nhất là :

    1. 2 lít B. 3 lít                        C. 4 lít                  D. 5 lít

    Câu 17. Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 2M thu được khí NO và dung dịch A.            

    1.Thể tích khí NO (đktc) là :         

    1. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít                D. 6,72 lít
    2. Thể tích dd NaOH 0,2 M để kết tủa hết Cu 2+ trong dung dịch A là :
    3. 1 lít                             B. 2 lít                        C. 3 lít             D. 4 lít

    Y ĐẠI HỌC 2008 – KHỐI A

    18: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3

    loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    1. 38,72. B. 35,50. C. 49,09.                                  D. 34,36.

    19: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của V là         A. 0,746.                                      B. 0,448.        C. 1,792.          D. 0,672

    Y ĐẠI HỌC 2008 – KHỐI B

    20: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

    1. 13,32 gam. B. 6,52 gam.  C. 8,88 gam. D. 13,92 gam.

    21: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

    1. 15,6. B. 11,5.                        C. 10,5.                       D. 12,3.

    22: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

    1. 0,6 lít. B. 1,2 lít.  C. 0,8 lít.    D. 1,0 lít.

    Y ĐẠI HỌC 2009 – KHỐI A

    23: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là         A. 3,84.         B. 3,20.    C. 1,92.  D. 0,64.

    24: 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là

    1. N2O và Fe. B. NO2 và Al. C. N2O và Al.      D. NO và Mg.

    25: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

    1. 400. B. 120. C. 240.              D. 360.

    26: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    1. 34,08. B. 38,34. C. 106,38.        D. 97,98.

    Y ĐẠI HỌC 2009 – KHỐI B

    27: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là          A. 108,9.        B. 151,5.           C. 137,1.        D. 97,5.

    28: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là

    1. 10,8 và 2,24. B. 10,8 và 4,48. C. 17,8 và 2,24.                                         D. 17,8 và 4,48.

    29: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

    1. 21,95% và 0,78. B. 78,05% và 2,25. C. 21,95% và 2,25.                                 D. 78,05% và 0,78.

     

    DẠNG 2 – BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI

    Câu 1. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 . Sau khi phản ứng kết thúc, lấy dinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây?

    1. 0,05M. B. 0,0625M C. 0,50M                     D. 0,625M

    Câu 2: Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượng thành Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ

    1. giảm 0,755 B. tăng 1,08                   C. tăng 0,755             D. tăng 7,55

    Câu 3. Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh. Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là:

    1. 5,6 gam. B. 0,056 gam. C. 0,56 gam.                            D. 0,28 gam

    Câu 4. Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A và dung dịch B.

    • Khối lượng chất rắn A là :
    1. 4,08 gam B. 6, 16 gam               C. 7,12 gam                 D. 8,23 gam
    2. Nồng độ mol của các chất trong dung dịch B là :
    3. 0,20 M và 0,3 M B. 0,20M và 0,35 M          C. 0,35 M và 0,45 M       D. 0,35 M và 0,6 M

    Câu 5.  Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 . Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch và làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8  gam . Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là :

    A.0,3 M                      B. 0,4M                             C. 0,5M                      D. 0,6M

    Câu 6. Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam  dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 1,7%. Khối lượng của vật sau phản ứng là :

    1. 10,184 gam B. 10,076 gam                C. 10 , 123 gam              D. 10,546 gam

    Câu 7. Một hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua a gam  hỗn hợp A đun nóng tới phản ứng hoàn toàn thì thu được 11,2 gam Fe. Nếu ngâm a gam  hỗn hợp A trong dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người ta thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0,8 gam . Giá trị của a là :

    1. 6,8 gam B. 13,6 gam C. 12,4 gam                 D. 15,4 gam

    Câu 8. Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CuSO4 . Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là.

    1. 80 gam.. B. 100 gam. C. 40 gam.                  D. 60 gam.

    Câu 9: Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II nặng m gam vào dung dịch Fe(NO3)2 thì khối lượng thanh kim loại giảm 6 % so với ban đầu. Nếu nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch AgNO3 thì khối lượng thanh kim loại tăng 25 % so với ban đầu. Biết độ giảm số mol của Fe(NO3)2 gấp đôi độ giảm số mol của AgNO3 và kim loại kết tủa bám hết lên thanh kim loại M. Kim loại M là:

    1. Pb                            B. Ni                            C. CdD. Zn

    Câu 10: Cho m gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư. Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác cũng cho m gam hỗn hợp bột các kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được kim loại có khối lượng bằng (m + 0,5) gam. Giá trị của m là:

    1. 15,5 gamB. 16 gam                      C. 12,5 gam                         D. 18,5 gam

    Câu 11: Hòa tan hỗn hợp bột kim loại gồm 8,4 gam Fe và 6,4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO3 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
    A. 70,2 gam                     B. 54 gam                        C. 75,6 gam                         D. 64,8 gam

    Câu 12: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là:
              A. 2,80 gam                  B. 4,08 gam                    C. 2,16 gam                   D. 0,64 gam

    Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên:

    1. 1,8                      B. 1,5   C. 1,2D. 2,0

    Câu 14: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là:

    1. 17,8 và 4,48B. 17,8 và 2,24                 C. 10,8 và 4,48                 D. 10,8 và 2,24

    Bài15 -Khuấy 7,85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl2 1M và CuCl2 0,75M thì thấy phản ứng vừa đủ với nhau . Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: (Zn = 65, Al = 27)

    A.17,2%.                     B.12,7%.                     C.27,1%.                                 D.21,7%

    Bài16 -Cho 1,1 gam hỗn hợp bột nhôm và bột sắt với số mol nhôm gấp đôi số mol sắt vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,85M rồi khuấy đều tới khi phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch X. Nồng độ mol của Fe(NO3)2 trong X là:

    A.0,1M                        B.0,2M.           C.0,05M                                  D.0,025M

     

    DẠNG 3: BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN

    Lý thuyết

    Bài 1 Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ . Hãy cho biết những chất gì lần lượt xuất hiện bên catot và bên anot .

    A.Catot :  Cu , Mg , Anot  :  Cl2 , O2                B  Catot :  Cu , H2, Anot :  Cl2 , O2

    C  Catot :  Cu , Mg ,     Anot :   Cl2 , H2                        D  Catot :  Cu , Mg , H2,Anot : chỉ có O2

    Bài 2 Điện phân dung dịch với bình điện phân có điện cực trơ, màng ngăn xốp các dung dịch: (X1) KCl, (X2) CuSO4, (X3) KNO3, (X4) AgNO3, (X5) Na2SO4, (X6) ZnSO4, (X7) NaCl, (X8) H2SO4, (X9) NaOH, (X10) CaCl2 Sau khi điện phân dung dịch thu được quì tím hoá đỏ là:

    A  Tất cả.                                                         B  (X1), (X3), (X5), (X7).

    C  (X2), (X4), (X6), (X8).                                D  (X2), (X6), (X8).

    Bài 3 Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaOH với số mol : nCuSO4<(1/2) nNaOH , dung dịch có chứa vài giọt quỳ.Điện phân với điện cực trơ.Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân ?

    A  Tím sang đỏ.           B  Đỏ sang xanh.                     C  Xanh sang đỏ.                     D  Tím sang xanh.

    Bài 6 Phương trình điện phân nào sau là sai:

    A   4 AgNO3 + 2 H2O (điện phân nóng chảy) –> 4 Ag + O2 + 4 HNO3

    B  2 NaCl + 2 H2O (điện phân nóng chảy) –> H2 + Cl2 + 2 NaOH (có vách ngăn).

    C  2ACln (điện phân nóng chảy) –> 2A + nCl2

    D   4MOH (điện phân nóng chảy)–>  4M + 2H2O

    Bài 7 Để điều chế Cu tinh khiết từ CuCO3.Cu(OH)2.

    1. Hoà tan CuCO3.Cu(OH)2 vào axit H2SO4 rồi cho dung dịch thu được tác dụng với bột Fe.
    2. Nung CuCO3.Cu(OH)2 rồi dùng H2 khử ở nhiệt độ cao.
    3. Hoà tan CuCO3.Cu(OH)2 trong axit HCl rồi điện phân dung dịch thu được:

    A  a, b.                         B  b, c.                                     C  c.                             D  a, b và c.

    Bài 8 Khi điện phân dung dịch KI có lẫn hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được sau thời gian điện phân là:

    A  Dung dịch không màu.                                            B  Dung dịch chuyển sang màu hồng.

    C  Dung dịch chuyển sang màu xanh.                         D  Dung dịch chuyển sang màu tím.

    Bài 10 Cho 4 dung dịch muối : CuSO4 , ZnCl2 , NaCl , KNO3 . Khi điện phân 4 dung dịch trên với điện cực trơ dung dịch nào sẽ cho ta một dung dịch bazơ .

    A  CuSO4                     B  ZnCl2                                   C  NaCl                        D  KNO3

    Bài 15 Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ tìm. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân .

    A  Đỏ sang tím.                                                B  Đỏ sang tím rồi sang xanh.

    C  Đỏ sang xanh.                                             D  Chỉ một màu đỏ.

    Bài 16 Cho dòng điện một chiều đi qua bình điện phân chứa dung dịch H2SO4 loãng xảy ra quá trình sau:

    A  Oxi hoá hidro.                                             B  Phân huỷ axit H2SO4.

    C  Khử lưu huỳnh.                                           D  Phân huỷ H2O.

    Bài 17 Điện phân dung dịch chứa H2SO4 trong một thời gian ngắn . pH của dung dịch biến đổi như thế nào trong quá trìng điện phân ?

    A  Giảm mạnh.                        B  Tăng nhẹ.    C  Gần như không đổi.                        D  Tăng mạnh.

    Bài 19 Điện phân dung dịch H2SO4 (BĐP có điện cực trơ) sau một thời gian thấy pH dung dịch giảm dần so với trước điện phân, đó là do:

    A  Sự điện phân đã tạo ra thêm một lượng axit.                       B  Nước đã bị phân tích giải phóng nhiều H+.

    C  Nước đã bị phân tích thành H2 và O2 thoát ra.         D   Một lí do khác A, B và C

    Bài 20 Điện phân hoàn toàn một dung dịch chứa Ag2SO4, CuSO4, NiSO4, nhận thấy kim loại bám catot theo thứ tự lần lượt là:

    A  Ni, Cu, Ag. B  Ag, Ni, Cu.              C  Ag, Cu, Ni.              D  Cu, Ni, Ag.

    Bài 23 Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X thấy pH tăng, dung dịch Y thấy pH giảm. Vậy dung dịch X và dung dịch Y nào sau đây đúng:

    A  (X) KBr, (Y) Na2SO4.                                B  (X) AgNO3, (Y) BaCl2.

    C  (X) BaCl2, (Y) CuSO4.                               D  (X) NaCl, (Y) HCl.

    BÀI TẬP

    Câu 1:  Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối clorua của một kim loại hoá trị (II) với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây, thấy khối lượng của catôt tăng 1,92 gam. Kim loại trong muối clorua ở trên là kim loại nào dưới đây?

    1. Ni . B. Zn   .                                   C. Fe    .                       D. Cu

    Câu 2: Điện phân dung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt. Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây?

    1. 3,0A. B. 4,5A C. 1,5A                        D. 6,0A

    Câu 3: Có 200 ml dd CuSO4 (d = 1,25) (dd A). Sau khi điện phân dd A, khối lượng của dd giảm đi 8 gam. Mặt khác, để làm kết tủa hết lượng CuSO4 dư sau phản ứng điện phân phải dùng hết 1,12 lít H2S (đktc). Nồng độ % và nồng độ mol của dd CuSO4 trước khi điện phân là:      A. 9,6; 0,75                  B. 50; 0,5                    C. 20; 0,2                    D. 30; 0,55

    Câu 4. Điện phân 200 ml dd CuSO4 với các điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 19,3A. Khi thể tích các khí thoát ra ở cả hai điện cực đều bằng 1,12 lít (đktc) thì ngừng điện phân.

    1. Khối lượng kim loại (gam) sinh ra ở catot là :
    2. 0,32             B. 0,64             C. 3,2              D. 6,4
    3. Thời gian điện phân (s) là:
    4. 1000             B. 2000                        C. 100             D. 200
    5. Nồng độ (M) của dd CuSO4 là:
    6. 0,25                       B.  2,5              C. 0,1              D. 1

    Câu 5.Thực hiện phản ứng điện phân dd chứa m gam hh CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, bình điện phân có màng ngăn, cường độ dòng điện I = 5A đến khi nước bị điện phân tại cả 2 điện cực thì ngừng điện phân. Dung dịch sau khi điện phân hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot có 448 ml khí (đktc) thoát ra.

    1. m nhận giá trị là:          A. 5,97               B. 3,785           C. 4,8              D. 4,95
    2. Khối lượng dd giảm đi trong quá trình điện phân là:
    3. 1,295 B. 2,45             C. 3,15                        D. 3,59
    4. Thời gian điện phân là
    5. 19’6’’ B. 9’8’’ C. 18’16’’        D. 19’18’’

    Câu 6 .Điện phân 200 ml dd A chứa Fe2(SO4)3 0,5M và CuSO4 0,5M.Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 10,2 gam Al2O3.

    1. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là:
    2. 6,4 B. 5,6                           C. 12                           D. ĐA khác
    3. Thể tích (lít) khí thoát ra ở anot là:
    4. 2,24 B. 3,36             C. 4,48                        D. ĐA khác.

    Câu 8. Điện phân (dùng điện cực trơ) dd muối sunfat kim loại hoá trị II với I = 3A. Sau 1930s thấy khối lượng catot tăng 1,92g.

    1. Kim loại trong muối sunfat là:
    2. Cu B. Mg                          C. Zn               D. Fe

    2.Thể tích (ml) của lượng khí tạo thành tại Anot ở 25oC, 770 mmHg là:

    1. 252 B. 362                          C. 372             D. 400

    Câu 9.  Điện phân 400 ml dd AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện 10A, anot bằng bạch kim. Sau thời gian t thấy catot nặng thêm m gam, trong đó có 1,28 gam Cu. H = 100%

    1. Giá trị của m là: A. 1,28 B. 9,92             C. 11,2                        D. 2,28
    2. Thời gian điện phân là: A. 1158s B. 386s                        C. 193s                        D. 19,3s
    3. Nếu thể tích dd không thay đổi thì sau khi điện phân, nồng độ mol của các chât trong dd là:
    4. 0,04; 0,08 B. 0,12; 0,04               C. 0,02; 0,12               D. Kết quả khác.

    Câu 10. Điện phân 400 ml dd CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A. Sau thời gian t thấy có 224 ml khí duy nhất thoát ra ở anot. Biết các điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. (24, 25)

    1. Khối lượng (gam) catot tăng lên là: A. 1,28 B. 0,32 C. 0,64            D. 3,2

    2.Thời gian điện phân (s)  là:               A. 482,5          B. 965              C. 1448                       D. 1930

    Câu 11. điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1 mol NaNO3 với điện cực trơ, trong thời gian 48’15” thu được 11,52 gam kim loại M tại catot và 2,016 lít khí (đktc) tại anot. Kim loại M là:

    1. Cu B. Zn               C. Ni                D. ĐA khác

    Câu 12. Điện phân 100 ml dd CuSO4 0,2M với I = 9,65A, t = 2000s, H = 100%.

    1. Khối lượng (gam)Cu thu được ở catot là: A. 0,32         B. 0,96 C. 0,64            D. 0,16
    2. Nếu điện phân hết lượng CuSO4 ở trên thì pH của dd sau điện phân là:
    3. 1 B. 0,7               C. 0,35                        D. ĐA khác

     

    DẠNG 4: BÀI TOÁN VỀ KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI NƯỚC, KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

    CÂU 1.Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lít khí (ở đktc). Tính V ml dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y

    1. 125 mlB. 100 ml                     C. 200 ml                    D. 150 ml

    Câu 2.Thực hiện hai thí nghiệm sau:
    Thí nghiệm 1: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào nước dư, thu được 0,896 lít khí (ở đktc)
    Thí nghiệm 2: Cũng cho m gam hỗn hợp trên cho vào dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lít khí (ở đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

    1. 2,85 gam             B. 2,99 gamC. 2,72 gam               D. 2,80 gam

    Câu 3. Hòa tan hoàn toàn 7,3 gam hỗn hợp X gồm kim loại Na và kim loại M (hóa trị n không đổi) trong nước thu được dung dịch Y và 5,6 lít khí hiđro (ở đktc). Để trung hòa dung dịch Y cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Phần trăm về khối lượng của kim loại M trong hỗn hợp X là:        A. 68,4 %               B. 36,9 %           C. 63,1 %              D. 31,6 %

    Bài3 -Rót từ từ 400 ml dung dịch HCl 2M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 1M. Tính khối lượng kết tủa thu được? (chọn đáp án đúng).

    A.15,6 gam        B.7,8 gam         C.11,7 gam           D.Không có kết tủa.

    Bài4-Cho một lượng bột nhôm vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lit H2 (đktc). Cũng lượng bột nhôm đó nếu cho vào dung dịch NaOH dư thì thu được thể tích H2 là bao nhiêu?

    A.2,24 lit.                    B.4,48 lit.                                 C.6,72 lit.                    D.5,6 lit

    Bài5 -Có hỗn hợp 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3. Nếu cho 9 gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, sinh ra 3,36 lit khí H2. Nếu cũng cho một lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 7,84 lit H2. Các thể tích khí đều đo ở đktc. tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp. (chọn đáp án đúng)

    A.4,8 gam; 4,05 gam; 0,15 gam.                      B.2,4 gam; 1,35 gam; 5,25 gam

    C.4,8 gam; 2,7 gam; 1,5 gam.              D.3,6 gam; 2,7 gam; 2,7 gam

    Bài6 -Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với H2O thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thổi khí CO2 dư vào A thu được a gam kết tủa.Trị số của m và a lần lượt là:

    A.8,3 gam và 7,2 gam.                         B.13,2 gam và 6,72 gam

    C.12,3 gam và 5,6 gam                                    D.8,2 gam và 7,8 gam

    Bài7 -Cho 15,6 gam hỗn hợp A gồm bột Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH nồng độ 2M. hãy cho biết khối lượng của từng chất trong hỗn hợp A?

    A.5,4 gam Al và 10,2 gam Al2O3         B.2,7 gam Al và 12,9 gam Al2O3

    C.7,1 gam Al và 8,5 gam Al2O3           D.8,1 gam Al và 7,5 gam Al2O3

    Bài8 -Hòa tan 12 gam hỗn hợp Al2O3 và Al trong NaOH dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 11,4 gam. Khôi lượng Al2O3 và Al trong hỗn hợp ban đầu là:

    A.2 gam và 10 gam                                          B.3,4 gam và 8,6 gam

    C.6,6 gam và 5,4 gam                          D.4,6 gam và 7,4 gam

    Bài9 -Khi cho hỗn hợp gồm 3,45 gam Na và 1,35 gam Al vào nước dư thì thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

    A.1,68 lít.                                B.2,8 lít.                                   C.3,36 lít.                    D.3,92 lít

    Bài10 -Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 2,0 M thu được dung dịch A. Thêm dung dịch chứa 0,45 mol HCl vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được là:

    A.3,90 gam.                 B.1,30 gam.                             C.7,80 gam.                             D.2,34 gam

    Bài11 -Cho bột nhôm Al dư vào 100ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,05M. Khi phản ứng kết thúc thể tích khí H2 bay ra ở đktc là:

    A.0,672 lít.                  B.0,448 lít.                   C.0,336 lít.                  D.0,224 lít

    Bài12 -Hỗn hợp X gồm Na và Al và tiến hành hai thí nghiệm sau:
    • TN 1: Nếu cho m gam X tác dụng với nước dư thì thu được V1 lít H2
    • TN 2: Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được V2 lít H2 Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là:

    A.V1 > V2.                               B.V1 ≥ V2.                                C.V1 < V2                           D.V1 ≤ V2

    Bài13 -Cho m gam hỗn hợp A gồm Na2O và Al2O3 phản ứng hoàn toàn với H2O thu được 200 ml dung dịch A1 chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M. Thành phần % theo khối lượng của Na2O và Al2O3 trong A là:

    A.37,8% và 62,2 %                 B.27,8% và 26,2 %               C.17,8% và 62,6 %.        D.38,7% và 32,2%

    Bài14 -Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:

    A.a = b             .B.a = 2b.                                 C.b = 5a.          D.a < b < 5a

    Bài15 -Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0,5M là:

    A.110ml.                     B.90ml.                                    C.70ml.                       D.80ml

    Bài16 -Cho 31,2 hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lit H2 (đktc). Hàm lượng nhôm trong hỗn hợp bằng:

    A.17,30%                    B.34,615 %.                           C.51,915%.                 D.69,23%

    Bài17 -Cho 31,2 hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lit H2 (đktc). Phần trăm khối lượng bột nhôm trong hỗn hợp bằng:

    A.85,675.                    B.65,385 %.                            C.34,615 %.                D.17,31%.

    Bài18 -Khi cho 100 ml dung dịch HCl 0,2 M vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0,075 M khối lượng kết tủa thu được là:

    A.3,12 gam.                 B.0,52 gam.                             C.1,17 gam.                 D.0 gam

    Bài19 -Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch 200 ml dung dịch AlCl3 2M, thu được một kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn. Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là:

    A.1,5 M và 7,5 M        B.1,5 M và 3M.           C.1M và 1,5 M.           D.2M và 4M

    Bài20-Cho 2,16 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thì thu được dung dịch A và không thấy có khí thoát ra. Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa nhỏ nhất thì số mol NaOH đã dùng là:

    A.0,16 mol.                             B.0,19 mol.                  C.0,32 mol.                 D.0,35 mol

    Bài21 -M là một kim loại kiềm. Hỗn hợp X gồm M và Al. Lấy 3,72 gam hỗn hợp X cho vào Nước dư giải phóng 0,16 gam khí và còn lại 1,08 gam chất rắn. M là

    A.K.                                         B.Na  .             C.Rb   .                        D.Cs

    Bài22 -Cho m gam    Na vào 200 gam dung dịch Al2(SO4)3 1,71%. Phản ứng kết thúc thu được 0,01mol Al(OH)3 kết tủa. Tính m?

    A.0,69               B.0,69 hoặc 1,61               C.0,69 hoặc 1,15                      D.1,61

     

    DẠNG 5:  BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI

    Câu 1: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M là:
    A. NO và Mg                   B. NO2 và Al                      C. N2O và Al                            D. N2O và Fe

    Câu 2:Hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp. Cho 7,65 gam X vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thì thu được 8,75 gam muối khan. Hai kim loại đó là:
    A. Mg và Ca                      B. Ca và Sr                      C. Be và Mg                         D. Sr và Ba

    Câu 3. Cho 6,45 gam  hỗn hợp hai kim loại A và B ( đều có hoá trị II ) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi phản ứng xong thu được 1,12 lít khí ở đktc và 3,2 gam chất rắn. Lượng chất rắn này tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M. Hai kim loại A và B là :`               

    1. Mg , Cu B. Cu , Zn C. Ca , Cu                         D. Cu , Ba

    Câu 4. Cho 2,23 gam hỗn hợp  hai kim loại A, B tác dụng với dung dịch HCl dư, giải phóng 0,56 lít khí H2 (đktc). Phần chất rắn còn lại có khối lượng 1,08 gam cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 0,224 lít khí duy nhất (đktc) . Hai kim loại A và B là :

    1. Na, Cu B. Mg , Cu C. Na , Ag                       D. Ca , Ag

    Câu 5. Nung nóng 1,6 gam kim loại  X trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu được 2 gam oxit.Cho 2,8 gam kim loại Y tác dụng với clo thu được 8,125 gam muối clorua. Hai kim loại X và Y là :

    1. Cu , Mg B. Cu , Zn                       C. Cu , Na                            D. Cu, Fe

    Câu 6. Có 5,56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M ( có hoá trị n không đổi ). Chia A làm hai phần bằng nhau: Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1,568 lít(đktc) khí H2. Phần hai hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,344 lít (đktc) khí NO duy nhất và không tạo ra NH4NO3 trong dung dịch . Kim loại M là :

    1. Mg B. Al                                  C. Cu                                 D. Zn

    Câu 7. Cho 25,9 gam  hỗn hợp X gồm bột S và một kim loại M hoá trị 2 vào bình kín không có không khí, đốt nóng bình cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A. Biết A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí B (đktc). Tỉ khối của B so với hiđro là . Kim loại M cần tìm là :     A. Mg                      B. Zn                              C. Fe                        D. Al

    Câu 8. Chia 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi thành hai phần bằng nhau.Phần 1 hoà tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,128 lít khí hiđro(đktc) .Phần 2 hoà tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 1,792 lít (đktc) khí NO duy nhất .Kim loại M cần tìm là :         A. Mg             .B. Al                             C. Zn                          D. Cu

    Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai  khí không màu, không hoá nâu trong không khí .Tỉ khối của X xo với H2 là 17,2. Kim loại M là :

    1. Cu . B. Mg                   .C. Al                 .D. Zn

    Câu 10.Hỗn hợp X gồm Mg và kim loại M. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 200 gam dung dịch HCl 7,3 %. Mặt khác cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với khí Cl2 cần dùng 5,6 lít Cl2 (ở đktc) tạo ra hai muối clorua. Kim loại M và phần trăm về khối lượng của nó trong hỗn hợp X là:
    A. Al và 75 %                B. Fe và 25 %                      C. Al và 30 %                     D. Fe và 70 %

    Câu 11.Hòa tan hoàn toàn 6 gam hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Nếu chỉ hòa tan 1,0 gam M thì dùng không đến 0,09 mol HCl trong dung dịch. Kim loại M là:
    A. Mg                            B. Zn                                     C. Ca                                  D. Ni

    Câu 12. Để hòa tan hoàn toàn 6,834 gam một oxit của kim loại M cần dùng tối thiểu 201 ml dung dịch HCl 2M. Kim loại M là:

    1. Mg                            B. CuC. Al                               D. Fe

    Câu 13. Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 1,12 g ion kim loại có điện tích 2+. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm giảm đi 0,18 g. Ion kim loại trong dung dịch là ion của nguyên tố:

    A.Cu.                           B.Fe.                            C.Ni.                                        D.Pb

     

    DẠNG 6 – OXITAXIT VÀ AXIT NHIỀU NẤC TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM,

    CÁC HỢP CHẤT CỦA NHÔM

     

    Câu 1. Dung dịch có chứa a mol NaOH tác dụng với dd có chứa b mol H3PO4 sinh ra  muối axit. Tỉ lệ a/b là:

    1. 1 < < 2 B. ≥ 3                      C. 2 < < 3                            D. 1 ≤

    Câu 2. Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% vào 10 gam dung dịch H3PO4 39,2 %. Sau phản ứng trong dung dịch có muối:

    1. Na2HPO4 C. Na3PO4 và Na2HPO4                  B. NaH2PO4         D. Na2HPO4 và NaH2PO4

    Câu 3.Đốt cháy 6,2 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam dung dịch H3PO4 10% thì thu được dung dịch A. Nồng độ % của dung dịch A là:

    1. 18,5 % B. 19,8 %                                            C. 19,2 %                    D.14,9 %

    Câu 4.Sục 8,96 lit CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1,25 M. Dung dịch thu được chứa các chất:

    A.NaHCO3               B.Na2CO3             C.NaHCO3, Na2CO3            D.Na2CO3, NaOH

    Câu 5.Cho 12 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 5,88 gam dung dịch H3PO4 20% thu được dung dịch X. dung dịch X chứa các muối sau:

    A.Na3PO4         B.Na2HPO4      C.NaH2PO4, Na2HPO4.            D.Na2HPO4, Na3PO4

    Câu 6.Hoà tan 174 gam hỗn hợp muối cacbonat và muối sunfit của 1 kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra (gồm CO2 và SO2) được hấp thụ bởi một lượng tối thiểu là 500 ml dung dich KOH 3M. Xác định kim loại kiềm?

    A.Na.   B.Li.    C.Cs.               D.K

    Câu 7-Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M, kết thúc thí nghiệm thu được 4g kết tủa. Giá trị của V là:

    A.1,568 lít.B.1,568 lít hoặc 0,896 lít.C.0,896 lít.D.0,896 lít hoặc 2,240 lít

    Câu 8.Cho 6,72 lít CO2 (đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được:

    A.10,6 g Na2CO3 và 16,8 g NaHCO3..                        B.21,2 g Na2CO3 và 8,4 gNaHCO3.

    C.31,8 g Na2CO3 và 4,0 g NaOH dư.               D.34,8 g NaHCO3 và 4,4 g CO2

    Câu 9.Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

    1. 10,6 gam. B. 5,3 gam. C. 21,2 gam.                D. 15,9 gam.

    Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)

    1. 20,8 gam. B. 23,0 gam.                C. 25,2 gam.    D. 18,9 gam.

    Câu 11: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra hấp thụ bằng 200 gam dung dịch NaOH 30%. Lượng muối Natri trong dung dịch thu được là

    1. 10,6 gam Na2CO3 B. 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3
    2. 16,8 gam NaHCO3 D. 79,5 gam Na2CO3 và 21 gam NaHCO3

    Câu 12: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH. Khối lượng muối Natri điều chế được

    1. 5,3 gam. B. 9,5 gam. C. 10,6 gam.                D. 8,4 gam.

    Câu 13: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là       A. 5,8 gam.                 B. 6,5 gam.                  C. 4,2 gam.                  D. 6,3 gam.

    Câu 14:  Cho 10 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64% CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4% thấy tách ra m gam kết tủa. Trị số của m bằng

    1. 10 gam. B. 8 gam.                     C. 6 gam.                     D. 12 gam.

    Câu 15: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là:             A. 44,8 ml hoặc 89,6 ml          B. 224 ml         C. 44,8 ml hoặc 224 ml           D. 44,8 ml

    Câu 16: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)­2 thu được 25 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 5 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là

    1. 7,84 lit B. 11,2 lit C. 6,72 lit                    D. 5,6 lit

    Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Ba = 137)

    1. 0,032. B. 0,04. C. 0,048.                     D. 0,06.

    DẠNG 7: PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN

    Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là         A. 0,448.                         B. 0,112.                      C. 0,224.                     D. 0,560.

    Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3  (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là

    1. 1,120. B. 0,896. C. 0,448.                     D. 0,224.

    Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

    1. 1,12 lít. B. 2,24 lít.                    C. 3,36 lít.                   D. 4,48 lít.

    Câu 4: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là:    A. 3,22 gam.                B. 3,12 gam.                C. 4,0 gam.                  D. 4,2 gam.

    Câu 5: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

    1. 28 gam. B. 26 gam.                   C. 22 gam.                   D.  24 gam.

    Câu 6: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

    1. 5,6 gam. B. 6,72 gam. C. 16,0 gam.                D. 8,0 gam.

    Câu 7: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

    1. 0,8 gam. B. 8,3 gam.                      C. 2,0 gam.                    D. 4,0 gam.

    Câu 8. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V

    lít H2 (đkc). Giá trị V là            A. 5,60 lít.           B. 4,48 lít.                   C. 6,72 lít.                D. 2,24 lít.

    Câu 9. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

    1. 39g B. 38g C. 24g                          D. 42g

    Bài10 -Tính khối lượng bột nhôm cần dùng để có thể điều chế được 78 gam crom bằng phương pháp nhiệt nhôm.

    A.20,250 gam              B.35,695 gam              C.81,000 gam    .D.40,500 gam

    Bài11 – Phương pháp nhiệt nhôm là phương pháp rất thông dụng để điều chế nhiều kim loại. Từ Cr2O3 để điều chế được 78 gam crom với hiệu suất 80 %, cần dùng khối lượng nhôm bằng:

    A.36 gam         B.45 gam                     C.50,625 gam                          D.81 gam

    Bài12 -Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp chất rắn X. Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là:

    A.7,84 lít.B.5,60 lít.C.10,08 lít.D.8,96 lít

    Bài13 -Cho hh kim loại gồm( 2,7 gam Al ) và (30,4 gam FeO, Fe3O4). Tiến hành nhiệt nhôm hoàn toàn được hh A. Cho A t/d với HNO3 dư thu được 0,5 mol NO2. Tìm thành phần phần trăm của mỗi oxit sắt trong hh 30,4 gam.

    A.%FeO = 26,32%,%Fe3O4 = 73,68%.B.%Fe3O4 = 26,32%,%FeO = 73,68%

    C.%Fe3O4 = 23,68%,%FeO = 76,32%.D.%FeO = 23,68%,%Fe3O4 = 76,32%

     

    DẠNG 8: DẠNG BÀI TẬP SỰ TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC ION TRONG DUNG DỊCH

     

    Bài1 -Cho V ml dd HCl 1M vào 100ml dd NaAlO2 1,5 M thì thấy tạo thành 7,02g kết tủa. Giá trị V là: (H=1, Al=27, O=16):.

    A.90ml hoặc 330ml             B.Chỉ 240ml                C.Chỉ 420ml                  D.270ml hoặc 510ml

    Bài2 -Một dung dịch A có chứa 5 iom gồm (Mg2+; Ba2+; Ca2+ và 0,15 mol Cl; 0,25 mol NO3-). Khi cho V ml dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A tới khi thu được kết tủa lớn nhất. Giá trị của V là:

    A.150 ml.                    B.200ml.                                  C.250 ml.                                D.300 ml

    Bài2 -Khi cho rất từ từ 300 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch Na2CO3 0,4M đến khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và khí Y. Khi cho thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    A.1,97 gam.                 B.19,7 gam.                             C.9,85 gam.                             D.4,93 gam

    Bài3 -Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl, y mol Cu2+
    – Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
    – Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là:

    A.26,4 gam.                 B.25,3 gam.                             C.20,4 gam.                             D.21,05 gam

    Bài4 -Cho 11,1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí SO2(đktc). Hai kim loại đó là:

    A.Li,Na                                    B.Na,K.C.K,Cs.          D.Na, Cs

    Bài5 -Thêm 23,7 gam NH4Al(SO4)2 vào 225 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, rồi đun sôi dung dịch. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

    A.78,0 gam                             B.46,6 gam                              C. 50,5 gam                 D.64,0 gam

    Bài6 -Hòa tan hoàn toàn 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B đều thuộc nhóm IIA vào nước được dung dịch X. Để kết tủa hết ion Cl có trong dung dịch X người ta cho toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3. Kết thúc thí nghiệm, thu được dung dịch Y và 17,22g kết tủa. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:

    A.4,68g                        B.7,02g.                                  C.9,12g.                                   D.2,76g

    Bài7 -Cho x mol Na vào dung dịch chứa y mol Cu(NO3)2 và z mol AgNO3 (với x = 2y + z) cho đến khi các phản ứng xong, thì thu được

    A.x/4 mol Cu và x/2 mol Ag                                        B.y/2 mol Cu và z/2 mol Ag2O

    1. C. x/2 mol khí H2, y mol Cu(OH)2 và z/2 mol Ag2O D.x/2 mol khí H2 và (x + y + z)mol muối

    Bài8 -Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg 2+, c mol Cl và d mol HCO3.Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ p mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì người ta thấy khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình là bé nhất, biết c = 0. Biểu thức liên hệ giữa a, b và p là :

    A.V = (b + a) / p.         B.V = (2a + b) / p.                    C.V = (3a + 2b) / 2p.   D.V = (2b + a) / p

    Bài9 – Hoà tan 12,5 g hai muối KCl và KBr vào nước rồi cho tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3, thu được 20,78 g hỗn hợp 2 muối mới. Hàm lượng % muối KCl bằng:

    A.11,92.                      B.23,84.                                               C.38,08                       D.76,16

     

    DẠNG 8: CÁC NGUYÊN TỐ PHI KIM VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG

    Câu 1. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách.

    1. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
    2. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
    3. điện phân nóng chảy NaCl.
    4. cho F2 đẩy Cl2  ra khỏi dung dịch NaCl.

    Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách.

    1. nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 B. nhiệt phân Cu(NO3)2.
    2. điện phân nước. D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

    Câu 3. Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

    1. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. B. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
    2. Sát trùng nước sinh hoạt. D. Chữa sâu răng.

    Câu 4. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là

    1. N2O. B. N2.                              C. NO2.                            D. NO.

    Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3  từ.

    1. NaNO3 và H2SO4 đặc.  B. NaNO2 và H2SO4  đặc.
    2. NH3 và O2. D. NaNO3 và HCl đặc.

    Câu 6. Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là

    1. amophot. B. ure.                             C. natri nitrat.                  D. Amoni nitrat

    Câu 7. Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

    1. NaNO3. B. NH4NO3                     C. KCl.                            D. K2CO3.

     Câu 8. Thành phần chính của quặng photphorit là

    1. Ca(H2PO4)2. B. CaHPO4.                     C. NH4H2PO4.                  D. Ca3(PO4)2

     Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni (NH4+).
    2. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
    3. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là NPK.
    4. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3.

    Câu 10. Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của.

    1. (NH4)2HPO4 và KNO3.  B. (NH4)2HPO4  và NaNO3.
    2. (NH4)3PO4 và KNO3.                                           D. NH4H2PO4  và KNO3.

    Câu 11. Cho các phản ứng sau:

    (1)                                           (2) .

    (3)                                       (4) .

    (5)                                                  (6) .

    Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

    1. (1), (2), (5). B. (2), (4), (6).                C. (1), (3), (4).                 D. (3), (5), (6).

    Câu 12. Cho các phản ứng sau:

    4HCl + MnO2    MnCl2  + Cl2  + 2H2O.                                2HCl + Fe →  FeCl2  + H2.

    14HCl + K2Cr2O7    2KCl + 2CrCl3  + 3Cl2   + 7H2O.           6HCl + 2Al →  2AlCl3  + 3H2.

    16HCl + 2KMnO4  →  2KCl + 2MnCl2  + 5Cl2  + 8H2O.

    Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

    1. 3. B. 1.                                C. 2.                                D. 4.

    Câu 13. Cho các phản ứng sau:

    (a) 4HCl + PbO2 →  PbCl2  + Cl2  + 2H2O.                        (b) HCl + NH4HCO3  → NH4Cl + CO2  + H2O.

    (c) 2HCl + 2HNO3  → 2NO2  + Cl2  + 2H2O.                    (d) 2HCl + Zn  →ZnCl2  + H2.

    Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

    1. 2. B. 3.                                C. 4.                                D. 1.

     Câu 14. Cho các phản ứng :

    (1)   O3 + dung dịch KI                                         (2)  F2 + H2O .

    (3)   MnO2 + HCl đặc                                            (4) Cl2 + dung dịch H2S

    Các phản ứng tạo ra đơn chất là :

    1. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4)                 C. (1), (3), (4).                 D. (2), (3), (4).

    Câu 15. Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

    1. 2KNO3 2KNO2 + O2. B.NaHCO3NaOH + CO2
    2. NH4NO2 N2 + 2H2O.                                D. NH4Cl  NH3 + HCl          .

    Câu 16. Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

    1. 3O2 +   2H2S     2SO2  +   2H2O                .B. FeCl2  +  H2S →FeS + 2HCl
    2. O3   + 2KI + H2O → O2  +  2KOH   + I2.              D. Cl2   +   2NaOH  →  NaCl  +  NaClO  +  H2O.

    Câu 17. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

    1. AgNO3, (NH4)2CO3, CuS. B. FeS, BaSO4, KOH.
    2. KNO3, CaCO3, Fe(OH)3. D. Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.

    Câu 18. Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2  lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2  nhiều nhất là

    1. CaOCl2. B. K2Cr2O7                      C. MnO2.                         D. KMnO4.

    Câu 19. Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3. Chất tạo ra lượng O2  lớn nhất là

    1. KMnO4. B. KNO3.                        C. KClO3                         D. AgNO3.

    Câu 20. Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

    1. CO2. B. O3.                              C. SO2                             D. NH3.

    Câu 21.  SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với.

    1. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
    2. dung dịch KOH, CaO, nước Br2. D. H2S, O2, nước Br2.

    Câu 22. Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc). Giá trị của V là

    1. 2,80/ B. 3,08.                           C. 3,36.                           D. 4,48.

    Câu 23. Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là

    1. 0,24M. B. 0,48M.                       C. 0,2M.                          D. 0,4M.

    Câu 24. Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

    1. 47,2%. B. 58,2%.                       C. 52,8%.                        D. 41,8%.

     

    ===========================================

    9. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ BẢNG TUẦN HOÀN LIÊN KẾT HÓA HỌC

     Câu1.Phát biểu nào sai trong số các phát biểu sau về qui luật biến thiên tuần hoàn trong một chu kì đi từ trái sang phải

    1. Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ 1 đến 7
    2. Hoá trị đối với hidro của phi kim giảm dần từ 7 xuống 1
    3. Tính kim loại giảm dần, tính pkim tăng dần
    4. Oxit và hidroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng dần

    Câu 2.Điều khẳng định sau đây không đúng :

    1. Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
    2. Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của số hiệu nguyên tử
    3. Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng khối lượng nguyên tử

    D         .Trong chu kì các nguyên tố xếp theo chiều tăng của số electron

    Câu 3: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình electron như sau:

    A: 1s22s22p63s2                   B: 1s22s22p63s23p64s1                                C: 1s22s22p63s23p64s2

    D: 1s22s22p63s23p5               E: 1s22s22p63s23p63d64s2                        F: 1s22s22p63s23p1

    Tập hợp các nguyên tố nào thuôc cùng một phân nhóm chính:

    1. a) A, B, F b) B, E c) A, C            d) Cả b và c đúng             e) Tất cả sai

    Câu 4 Nguyên tố X , cation Y2+ , amion Z  đều có cấu hình e là : 1s2 2s2 2p6 . X,Y,Z là :

    1. X phi kim ,Y khí hiếm ,Z kim loại b. X khí hiếm ,Y phi kim ,Z  kim loại
    2. X khí hiếm ,Y kim loại ,Z  phi kim          d. Tất cả đều sai.

    Câu 5: Các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

    a/ Trong 1 nguyên tử luôn luôn số proton bằng số electron bằng điện tích hạt nhân.

    b/ Tổng số proton và số electron trong 1 hạt nhân được gọi là số khối.

    c/ Số khối A là  khối lợng tuyệt đối  của nguyên tử.

    d/ Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác số nơtron.

    Câu 6: Mệnh đề nào say đây đúng ?

    a/ Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm bao giờ cũng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

    b/ Số thứ tự nhóm A bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố trong nhóm đó.

    c/ Các nguyên tố trong cùng một nhóm có tính chất hóa học tương tự nhau

    d/ Trong một nhóm,nguyên tử của hai nguyên tố thuộc hai chu kì liên tiếp hơn kém nhau 1 lớp e

    Câu 7. Chọn phát biểu sai sau đây về bảng HTTH các nguyên tố hoá học:

    1. Các nguyên tố cùng một PNC có tính chất tương tự nhau
    2. Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có tính chất tương tự nhau
    3. Các nguyên tố cùng PNC có tính khử tăng dần từ trên xuống.
    4. Các nguyên tố trong bảng HTTH được sắp xếp theo chiều tăng dần đthn các nguyên tố

    Câu 8. Nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 4p3. A phải

    1. thuộc phân nhó IIIA, có số oxyhoá dương cao nhất +3 và không có số oxyhoá âm
    2. thuộc phân nhóm IIIB, có số oxyhoá dương cao nhất +3 và có số oxyhoá âm thấp nhất -3
    3. thuộc phân nhóm VB, có số oxyhoá dương cao nhất +5 và có số oxyhoá âm thấp nhất -3
    4. thuộc phân nhóm VA, có số oxyhoá dương cao nhất +5 và có số oxyhoá âm thấp nhất -3

    Câu 98: Những câu nào sau đây không đúng?

    1. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau.

    B.Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhóm có số electron ngoài cùng bằng nhau.

    1. Tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.

    D.Tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng giống nhau.

    Câu 10:   Cho nguyên tử các nguyên tố  A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :

    A : 1s22s22p63s1                        B : 1s22s22p63s23p64s2                        C : 1s22s22p63s23p64s1

    D : 1s22s22p63s23p5                            E : 1s22s22p63s23p63d64s2                   F : 1s22s22p6

    Các nguyên tố nào thuộc cùng một phân nhóm chính?

    1. a) A, C b) B, E c) C, D                  d) A, B, C, E

    Câu 11 : Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :

    A : 1s22s22p63s1                        B : 1s22s22p63s23p64s2                        C : 1s22s22p63s23p64s1

    D : 1s22s22p63s23p5                            E : 1s22s22p63s23p63d64s2                   F : 1s22s22p6

    Các nguyên tố kim loại gồm :a) A, D, F                    b) B, C, E                     c) C, E                  d) A, B, C, E

    Câu 12:   Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình e như sau :

    X1 : 1s22s22p63s2                        X2 : 1s22s22p63s23p64s1                        X3 : 1s22s22p63s23p64s2

    X4 : 1s22s22p63s23p5                            X5 : 1s22s22p63s23p63d64s2                   X6 : 1s22s22p63s23p4

    Các nguyên tố cùng một phân nhóm chính là :

    1. a) X1, X2, X6 b) X1, X2 c) X1, X3                 d)X1, X3, X5                     

    Câu 13 :   Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình e như sau :

    X1 : 1s22s22p63s2                        X2 : 1s22s22p63s23p64s1                        X3 : 1s22s22p63s23p64s2

    X4 : 1s22s22p63s23p5                            X5 : 1s22s22p63s23p63d64s2                   X6 : 1s22s22p63s23p4

    Các nguyên tố cùng một chu kì là :

    1. a) X1, X3, X6 b) X2, X3, X5 c) X1, X2, X6              d) X3, X4                     

    Câu 14 :   Nguyên tử của nguyên tố kim loại X có 2 electron hoá trị. Nguyên tử của nguyên tố phi kim Y có 5 electron hoá trị. Công thức hợp chất tạo bởi X, Y có thể là :

    1. a) X2Y5 b) X5Y2           c ) X2Y3                        d) X5Y3

    Câu 15:Bo có 2 đồng vị   105B  và 115B  ;  MB  =10,812 .Cứ  có 94 nguyên tử   105B thì có bao nhiêu nguyên tử   115B

    A/ 406        B/ 460             C/ 19           D/  81

    Câu 16: Có các đồng vị :    11H;  21H;  31H;   3517Cl;   3717Cl .Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau?

    A/  8                        B/  12                       C/  6                       D/  9

    Câu 17:Trong nguyên tử của 1 nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt trong đó số hạt  mang điện nhiều hơn hạt không mang điện  là 25 hạt. Số khối của nguyên tử là:

    A/  45                           B/  40               C/ 42               D/ tất cả sai.

    Câu 18: Cho biết trong các nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z có electron ở mức năng lượng cao nhất Được xếp vào các phân lớp để có cấu hình electron là: 2p3(X); 4s1(Y); 3d1(Z). Vị trí các nguyên tố trên trong HTTH các nguyên tố hóa học là:

    1. X ở chu kì 2, nhóm IIIA; Y ở chu kì 4, nhóm IA ; Z ở chu kì 4, nhóm IIIB.
    2. X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 3, nhóm IIIA.
    3. X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 4 , nhóm IIIB.
    4. Tất cả đều sai.

    Câu 19 :  Hợp chất khí với hiđro của R có dạng RH2n . Oxit cao nhất của R có dạng :

    1. a) RO4-n b) RO2n                  c) RO8-n                  d) RO8-2n

    Câu 20Oxit cao nhất của R có dạng R2On, hợp chất khí với hiđro của R có dạng :

    1. a) RHn b) RH2n c) RH8-n                  d) RH8-2n

    Câu 21: Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

    (X): 1s2 2s2 2p6 3s1 ;  (Y): 1s2 2s2 2p6 3s2;  (Z): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

    Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazờ tăng dần là

    1. XOH < Y(OH)­2 < Z(OH)3 B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH
    2. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D. Z(OH)2 < Y(OH)3 < XOH

    Câu 22 :  A, B là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố. Tổng số hạt cơ bản của A và B là 191, hiệu số hạt cơ bản của A và B là 153. Biết số hạt không mang điện trong A gấp 10 lần số hạt không mang điện trong B. Số khối của A, B lần lượt là :

    1. a) 121, 13 b) 22, 30 c) 23, 34                 d) 39, 16

    Câu 23: Có 2 kim loại: X hoá trị II, Y hoá trị III. Biết tổng số proton, notron và electron của nguyên tử X là 36, của nguyên tử Y là 40. Xác định tên nguyên tố X và Y

    1. Mg, Al B. Ca, Mg C. Mg, K                      D. Cu, Al

    Câu 24: Ở trạng thái tự nhiên cacbon chứa hai đồng vị và . Biết khối lượng nguyên tử trung bình của cacbon  M =12,011.Xác định thành phần % các đồng vị:

    1. 98% và 12% B. 50% và 50% C. 98,9% và 1,1%   D. 0,98% và 99,2%      E. 25% và 75%

    Câu 25: Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có 2 đồng vị . Biết 79R chiếm 54,5%. Tìm khối lượng nguyên tử ( số khối) của đồng vị thứ 2.

    1. a) 80 b) 81 c) 82                   d) Đáp số khác

    Câu 26. Trong tự nhiên, nguyên tố Cu có 2 đồng vị là 63Cu (72,7%) và 65Cu (27,3%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

    1. 63,54 B. 63,456                     C. 63,465         D. 63,546

    Câu 27. Nguyên tử bạc có 2 đồng vị 109Ag và 107Ag. Biết 107Ag chiếm 44%. Vậy khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tử Ag là:

    1. 106,8 b. 107,88 c. 108                          d. 109,5

    Câu 28:  Magie trong thiên nhiên gồm 2 loại đồng vị là X, Y. Đồng vị X có khối lượng nguyên tử là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Biết số nguyên tử của hai đồng vị có tỉ lệ X/Y = 3/2. Khối lượng nguyên tử trung bình của Mg là:

    1. a) 24 b) 24,4                   c) 24,2                   d) 24,3

    Câu 29: Cho các phân tử sau: N2 , AgCl , HBr , NH3 , H2O2 , NH4NO2 . Phân tử nào có liên kết cho nhận:

    1. a) NH4NO2 b) NH4NO2 và N2 c) NH4NO2 và H2O2             d) N2 và AgCl

    Câu 30: Hãy cho biết trong các phân tử sau đây, phân tử  nào có độ phân cực của liên kết cao nhất : CaO, MgO, CH4 , AlN, N2 , NaBr , BCl3 , AlCl3. Cho biết độ âm điện : O(3,5); Cl(3,0); Br(2,8); Na(0,9); Mg(1,2); Ca(1,0); C(2,5); H(2,1); Al(1,5); N(3,0); B(2,0).

    1. a) CaO b) NaBr c) AlCl3                  d) MgO

    ===================================================

     

    10 PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ

    Câu 1.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp điện tử :
    KClO3 + HCl -> Cl2 + KCl + H2O             Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
    A. 2,3,3,1,3    B. 1,3,3,1,3        C. 2,6,3,1,3         D. 1,6,3,1,3

    Câu 2.Cân bằng  phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
    FeS2 + HNO3 +HCl -> FeCl3 +H2SO4 + NO + H2O     Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
    A. 2,5,2,2,5,2,2           B. 2,5,3,2,3,5,2            C. 3,5,3,3,4,4,3           D. 1,5,3,1,2,5,2
    Câu 3.Cho các phản ứng hóa học sau:   Cu + HCl +NaNO3 -> CuCl2+ NO + NaCl + H2O   Hệ số cân bằng
    A. 3,4,2,3,3,2,4           B. 2,6,2,6,4,2,4       C. 3,4,2,3,4,2,4          D. 3,8,2,3,2,2,4
    Câu 4.Cho các phản ứng hóa học sau:   CrCl3 + NaOCl + NaOH -> Na2CrO4 + NaCl + H2O   Hệ số cân bằng
    A. 2,6,4,2,3,4      B. 4,6,8,4,3,4         C. 2,3,10,2,9,5    D. 2,4,8,2,9,8
    Câu 5.Cho các phản ứng hóa học sau:  Mg + HNO3 -> Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O    Hệ số cân bằng

    1. 4,5,4,1,3    B. 4,8,4,2,4     C. 4,10,4,1,3        D. A đúng           E. 2,5,4,1,6
      Câu 6.Cho các phản ứng hóa học sau: CuS2 + HNO3 -> Cu(NO3) 2 + H2SO4 + N2O + H2O  Hệ số cân bằng
      A. 4,22,4,8,7,3       B. 4,12,4,4,7,3          C. 3,12,4,8,7,6        D. 4,22,4,4,7,4

    Câu 7Cho phản ứng hóa học sau: MnO2 + H+ + Cl -> Cl2 + H2O + Mn2+
    A. 3,4,2,1,1,1           B. 2,4,2,1,2,1    C. 1,6,1,1,1,2       D. 1,4,2,1,2,1

    Câu 8.Cho phản ứng hóa học sau:  As2S3 + KNO3 -> H3AsO4 + H2SO4 + NO + H2O
    A. 3, 28, 16, 6, 9, 28      B. 6, 14, 18, 12, 18, 14    C. 6, 28, 36, 12, 18, 28     D. 6, 14, 36, 12, 18, 14     Câu 9.Cho phản ứng hóa học sau: Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + CuSO4 +NO + H2O
    A. 3, 8, 3, 4, 5, 4       B. 2, 8, 2, 3, 4, 4      C. 3, 8, 3, 3, 10, 4     D. 3, 1, 3, 2, 2, 1, 3
    Câu 10.Cho các phản ứng hóa học sau: HNO3 + H2S -> NO + S + H2O  Hệ số cân bằng lần lượt là:
    A. 2,3,2,3,4           B. 2,6,2,2,4          C. 2,2,3,2,4                D. 3,2,3,2,4

    Câu 11.Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO3 tạo hỗn hợp khí X gồm : NO, NO2 theo phương trình phản ứng:Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
    Nếu dx/40 =1,122 thì hệ số cân bằng phản ứng lần lượt là:
    A. 16, 30, 16, 2, 29, 44                        B. 16, 90, 16, 3, 39, 45

    1. 17, 15, 8, 3, 19, 44    D. 16, 30, 16, 3, 39, 90

    Câu 12.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
    C2H2 + KMnO4 + H2O -> H2C2O2 + MnO2 + KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
    A. 2,4,3,2,5,8    B. 1,4,2,3,4,4      C. 3,8,4,3,4,4    D. 2,8,3,3,8,8
    Câu 13.Hoàn thành và cân bằng các phương trình phản ứng theo phương pháp ion điện tử:
    CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 -> …        Các chất sinh ra sau phản ứng là:
    A. C2H4(OH) 2, MnSO4 , K2SO4, H2O     B. CH3CHO, MnSO4 , K2SO4, H2O
    C. CH3COOH, MnO, K2SO4, H2O          D. CH3COOH, MnSO4 , K2SO4, H2O

    Câu 14.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:

    Kl + MnO2 + H2SO4 -> I2 + …các chất là:
    A. MnSO4, KlO3, HI      B. MnSO4, KlO3, K      C. MnSO4, K2SO4,H2O      D. MnSO4, KlO3,

    Câu 15.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:

    NO + K2Cr2O7 + H2SO4 -> các chất là

    1. HNO3, H2O B. K2SO4, Cr2(SO4)3
    2. K2SO4, Cr2(SO4)3, HNO3               D. K2SO4, Cr2(SO4)3, HNO3, H2O

    Câu 16.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:     SO2 + KMnO4 +H2O -> các chất là :
    A. K2SO4, MnSO4                               B. MnSO4, KHSO4

    1. MnSO4, KHSO4, H2SO4     D. MnSO4, K2SO4, H2SO4

    Câu 17.Cho phản ứng hóa học sau:   M2Ox + HNO3 -> M(NO3)3 + NO + H2O Với giá trị nào của x ở phản ứng trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ?
    Câu 18. Cho các chất, ion sau: Cl, NaS2 , NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO2-3, MnO, Na, Cu. Các chất ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa:
    A. Cl, NaS2 , NO2, Fe2+                                   B. NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO32-

    1. NaS2 , Fe3+, N2O5 , MnO D. MnO, Na, Cu
      Câu 19.  Phản ứng giữa dung dịch kali pemanganat trong môi trường axit với ion iodua được biểu diễn bằng phương trình nào dưới đây ?
      A. 2MnO4 + 5I + 16H+ -> 2Mn2+ + 8H2O + 5I2          B. MnO4 + 10I + 2H+ -> Mn2+ + H2O + 5I2 + 11e
      C. 2MnO4 + 10I + 16H+ -> 2Mn2+ + 8H2O + 5I2        D. MnO4 + 2I + 8H+ -> Mn2+ + 4H2O + I2

    Câu 20.Cho các dung dịch X1: dung dịch HCl; dung dịch X2: dung dịch KNO3; X3: dung dịch HCl +KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4) 3. Dung dịch nào có thể hoà tan được bột Cu:
    A. X1, X4, X2          B. X3,X4                       C. X1, X2, X3,X4                       D. X3, X2

    Câu 21.Cho phương trình phản ứng:         Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
    Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol nAl: nn2o: n2 là:
    A. 23:4:6        B. 46:6:9         C. 46:2:3        D. 20:2:3         .

    DẠNG 11 : BÀI TẬP NHẬN BIẾT TÁCH BIỆT TINH CHẾ

    Câu 1/ Dùng hóa chất nào sau đây để nhận 4 dd:NaAlO2, AgNO3, Na2S, NaNO3?

    a  dd HNO3                        b  dd HCl.                          c   CO2 và nước.                 d  BaCl2.

    Câu  2/ Chỉ dùng duy nhất một dd nào sau đây để tách riêng lấy Al ra khỏi hh Al, MgO, CuO,FeO và Fe3O4 mà khối lượng Al không thay đổi?

    a  NaOH.                 bH2SO4đặc, nguội.                          c H2SO4 loãng.                 dHNO3 loãng.

    Câu 3/ Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận ra 3 gói bột riêng biệt: Al, Fe, Al2O3?

    a  H2SO4 loãng.                  b  dd HCl.                          c   HNO3 loãng.                  d  dd KOH.

    Câu  4/ Có 5 dd riêng biệt: FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4NO3, NaCl. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận 5 dd trên?

    a  NaOH.                           b  HCl.                               c   BaCl2.                            d  NH3.

    Câu 5/ Có 3 chất bột: Al, Al2O3, Cr.Nhận 3 chất trên chỉ dùng 1 thuốc thử:

    a  dd NaOH.                      b  dd HCl.                          c   dd FeCl2.                        d  H2O.

    Câu 6/ Có thể dùng 1 thuốc thử để nhận biết 3 dd: natri sunfat, kali sunfit, nhôm sunfat?

    a  dd HCl.                          b  dd BaCl2.                       c   dd NaOH.                     d  quỳ tím.

    Câu 7/ Dùng 2 hóa chất nào sau đây để nhận 4 dd: HCl, HNO3, KCl, KNO3?

    a  quỳ tím, dd AgNO3.                                                      b  quỳ tím, dd Ba(OH)2.

    c  dd Ba(OH)2, dd AgNO3.                                               d  dd phenolphtalein, dd AgNO3.

    Câu 8/ Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu có trong mẫu Ag, người ta ngâm mẫu bạc này vào dd dư dd(mà không làm tăng lượng Ag);

    a  H2SO4đặc, nguội.                           b  FeCl3.             cAgNO3.                  d  HNO3.

    Câu 9/ Dùng 1 thuốc thử để phân biệt 4 chất rắn: NaOH, Al, Mg, Al2O3 là:

    a  dd HCl.                          b  nước.                              c   dd H2SO4.                      d  dd HNO3 đặc.

    Câu 10/ Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô  các chất:

    a  NH3, O2, N2, CH4, H2.                         bCaO, CO2, CH4, H2.

    cSO2, NO2, CO2, CH4, H2.                      dNa2O, Cl2, O2, CO2, H2.

    Câu 11/ Để nhận 4 dd: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, KOH, chỉ cần dùng dd:

    a  quỳ tím.                         b  AgNO3.                          c   NaOH.                           d  Ba(OH)2.

    Câu 12/ Có thể dùng thuốc thử nào sau đây nhận biết 4 dd riêng biệt: NH4Cl, NaCl, BaCl2, Na2CO3?

    a  NaOH.                           b  H2SO4.                           c   quỳ tím.                         d  HCl.

    Câu 13/ Để làm khô khí H2S có thể dùng:

    a  đồng sunfat khan.       bP2O5.                  cCa(OH)2.                                 d  vôi sống.

    Câu 14/  Có các dd : glucozơ, glyxerol, etanol, etylfomat. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận được cả 4 dd trên?

    a  Cu(OH)2                         b  dd NaOH                       c   dd AgNO3/NH3              d  dd HCl

    Câu 15/ Có 3 dd: saccarozơ, glucozơ, hồ tinh bột.Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận 3 dd trên?

    a  I2                                   b  dd AgNO3/NH3              c   Cu(OH)2                         d  dd Br2

    Câu 16/ Chỉ dùng nước brom không thể phân biệt được 2 chất nào sau đây?

    a  Anilin và xiclohexylamin.                                            b  dd anilin và dd amoniac.

    c  Anilin và benzen.                                                         d  Anilin và phenol.

    Câu 17/ Thuốc thử đơn giản để nhận 3 dd kali clorua, kẽm sunfat, kali sunfit là:

    a  dd HCl.                          b  dd BaCl2.                       c   quỳ tím.                         d  dd H2SO4.

    Câu 18/ Để loại được H2SO4 ra khỏi hỗn hợp với HNO3, ta dùng:

    a  dd Ca(NO3)2 vừa đủ.                                                     b  dd AgNOvừa đủ.

    c  dd CaSO4 vừa đủ.                                                         d  dd Ba(OH)2 vừa đủ.

    Câu 19/ Chỉ dùng nước có thể phân biệt được các chất trong dãy:

    a  Na, Ba, NH4Cl, NH4NO3.                                              b  Na, Ba, NH4Cl, (NH4)2SO4.

    c  Na, K, NH4NO3, (NH4)2SO4.                                         d  Na, K, NH4Cl, (NH4)2SO4.

    Câu 20/ Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dd muối X. Người ta phân biệt 4 lọ khí riêng biệt:O2, N2, H2S và Cl2 do có hiện tượng: khí(1) làm tàn lửa cháy bùng lên, khí (2) làm màu của giấy màu bị nhạt, khí (3) làm giấy tẩm dd X có màu đen.Kết luận sai là:

    a  Khí (1) là O2, X là muối CuSO4.                                   b  Khí (1) là O2, khí (2) là Cl2.

    c  X là muối CuSO4, khí (3) là Cl2.                                   d  X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2.

    Câu 21/ Cho 5dd: FeCl3, FeCl2, AgNO3 , NH3 , hỗn hợp NaNO3 và KHSO4. Số dd hòa tan được Cu kim loại là:

    a  5                                    b  2                                    c   3                                    d  4

    Câu 22/ Đốt cháy sắt trong clo dư được chất X, nung sắt với lưu huỳnh thu được chất y. Để xác định thành phần phân tử và hóa trị của các ng.tố trong X, Y có thể dùng hóa chất nào sau đây?

    a  dd H2SO4 , dd BaCl2.                                                    b  dd HNO3, dd Ba(OH)2.

    c  dd H2SO4 và dd AgNO3 .                                              d  dd HCl, NaOH, oxy.

    Câu 23/ Để phân biệt 3 dd: glucozơ, caccarozơ, andehytaxetic có thể dùng:

    a  Cu(OH)2                         b  Na                                  c   dd Br2                                        ddd AgNO3/NH3

    Câu 24/ Nhận biết 4 dd(khoảng 0,1 M)Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, LiNO3 chỉ cần dùng:

    a  axit sunfuric.                  b  quỳ tím.                         c   phenolphtalein.              d  bari hydroxyt.

    Câu 25/ Thuốc thử duy nhất để nhận các dd: NH4NO3, NaNO3, Al(NO3)3, Mg(NO3)2,Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 là:

    a  NaCl.                             b  NaOH.                           c   Na2CO3.                         d  NaAlO2.

    Câu 26/  Có các bình khí: N2 NH3, Cl2, CO2, O2 không nhãn. Để xác định bình NH3 Cần dùng:(1)giấy quỳ ẩm, (2)bông tẩm nước, (3)bông tẩm dd HCl đặc, (4)Cu(OH)2, (5)AgCl. Cách làm đúng là:

    a  (1), (2), (3), (5).                             b  (1), (2), (3).          c(1), (3), (4).                 d(1),(3).

    Câu 27/ Chỉ dùng Na2CO3 có thể nhận được từng dd trong dãy nào sau đây?

    a  KNO3, MgCl2, BaCl2.                                                    b  CaCl2, Fe(NO3)2, MgSO4.

    c  NaCl, MgCl2, Fe(NO3)3.                                                d  Ca(NO3)2, MgCl2, Al(NO3)3.

    Câu 28/ Để làm khô khí amoniac người ta dùng:

    a  P2O5.                              b  axit sunfuric khan.         c   đồng sunfat khan.          d  vôi sống.

    Câu 29/ Có các bình khí: N2 NH3, Cl2, CO2, O2 không nhãn. Để xác định bình NH3 và Cl2 chỉ cần dùng:

    a  giấy quỳ tím ẩm.           bdd HCl.                   cdd BaCl2.                         d  dd Ca(OH)2.

    Câu 30/ Phân biệt 3 dd NaOH, HCl, H2SO4 chỉ dùng:

    a  quỳ tím.                         b  Na2CO3.                         c   BaCO3.                           d  Zn.

    Câu 31/ Thuốc thử để phân biệt 4 dd Al(NO3)3, NaNO3, Mg(NO3)2, H2SO4 là:

    a  quỳ tím.                        bdd NaOH.                            cdd CH3COONa.          d  dd BaCl2.

    Câu 32/ Để nhận biết trong thành phần không khí có nhiễm tạp chất hydro clorua, ta có thể dẫn không khí qua:(1)dd AgNO3 ,(2)dd NaOH, (3)nước cất có và giọt quỳ tím, (4)nước vôi trong. Phương pháp đúng là:

    a  (1), (2), (3).                     b(1),(3).                        c(1).                            d  (1), (2), (3), (4).

    Câu 33/ Có các dd AgNO3, ddH2SO4loãng,dd HNO3đặc, nguội, ddHCl. Để phân biệt 2 kim loại:Al và Ag hoặc Zn và Ag cần phải dùng:

    a  1 trong 4 dd.                  b  2 trong 4 dd.                  c   3 trong 4 dd.                  d  cả 4 dd.

    Câu 34/ Để thu được Ag tinh khiết từ hỗn hợp bột Ag-Fe, người ta dùng dư dd:

    a  FeCl3.                             bAgNO3               cCuSO4.                                d  HNO3đặc, nguội,

    Câu 35/  Phân biệt 4 chất riêng biệt: axit fomic, axit axetic, etyl fomiat, metyl axetat. Dùng thuốc thử đúng nhất:

    a  quỳ tím, dd Na2CO3       b quỳ tím,dd NaOH        cquỳ tím,dd NaOH, Ag2O/ddNH3      dquỳ tím, Na

    Câu 36/ Để làm sạch quặng boxit có lẫn Fe2O3, SiO2 dùng cho sản xuất nhôm, người ta dùng:

    a  dd NaOH đặc, nóng, CO2.                                            b  dd NaOH đặc, nóng, dd HCl.

    c  dd NaOH loãng,  dd HCl.                                             d  dd NaOH loãng,  CO2.

    Câu 37/ Thuốc thử duy nhất để nhận các dd: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, Al(NO3)3, Mg(NO3)2,Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 là:

    a  NaOH.                           b  dd HCl.                          c   AgNO3.                          d  Ba(OH)2.

    Câu 38/  Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

    a.NH3, SO2, CO, Cl2.        bN2, NO2, CO2, CH4, H2.   c N2. Cl2, O2, CO2, H2.      dNH3, O2, N2, CH4, H2.

    DANG TỔNG HỢP VÔ CƠ

    • Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được hai muối có tỉ lệ mol là 1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:
    1. 50% và 50%                       B. 40% và 60%           C. 30% và 70%           D. Kết quả khác.
    2. Khi cô cạn 400g dung dịch muối có nồng độ 20% thì khối lượng giảm:
    3. 120g B. 320g                        C. 380g                                    D. Kết quả khác
    • Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B có hoá trị không đổi, không tan trong nước , đứng trước Cu trong dãy điện hoá. Khi lấy m gam X cho vào dung dịch CuSO4 dư, toàn bộ lượng Cu thu được cho phản ứng với dung dịch HNO3 dư nhận được 1,12 lít NO duy nhất (đktc). Cũng lấy m gam X hoà tan vào dung dịch HNO3 dư thu được V lít N2 duy nhất (đktc). Xác định V?
    1. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 0,336 lít                               D. Kết quả khác.
    • Hoà tan hoan toàn 11,2 gam CaO vào nước thu được dung dịch A. Xục V lít CO2 vào dung dịch A thu được 2,5 gam kết tủa. Tính V(đktc).
    1. 0,56 lít B. 8,4 lít C. 8,96 lít                                 D. A hoặc B
    2. Hoà tan 0,9 gam kim loại X vào dung dich HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O duy nhất (đktc). Xác định kim loại X.
    3. Mg B. Al C. Zn                                       D.Cu
    4. Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và 672 ml khí bay ra (đktc). Hỏi cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?
    5. 10,33 g B. 20,66 g C. 30,99 g                                D. Kết quả khác
    • Hoà tan hỗn hợp X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nước thu được dung dịch A. Chia A làm hai phần bằng nhau:

    – Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thu được 6,99 g kết tủa.

    – Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, lọc kết tủa, lung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.

    Giá trị của m là:     A. 2,4 g                                    B. 3,2 g                        C. 4,4 g                        D. Kết quả khác.

    1. Cho hỗn hợp X gồm 0,08 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 0,07 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh. Xác định sản phẩm khử.
    2. SO2 B. S C. H2S              D. Không xác định được
    3. Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

    Công thức cấu tạo hợp lí của X là:

    1. B.
    2. D. Cả A, B, C đều đúng
    3. Cho 4,2 g hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc). Khối lượng muối khan tạo ra trong dung dịch là:A. 7,1 g 7,75g                       C. 11,3 g                      D. Kết quả khác
    4. Cho 2,98 g hỗn hợp X gồm hai kim loại Zn và Fe vào 200 ml dung dịch HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn ta cô cạn (trong điều kiện không có Oxi) thì được 5,82 g chất rắn. Tính thể tích H2 bay ra (đktc)?
    5. 0,224 lít B. 0,448 lít C. 0,896 lít                               D. Kết quả khác.
    6. Hoà tan 9,14 g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl dư thu được 7,84 lít khí A (đktc) và 2,54 g chất rắn B và dung dịch C. Tính khối lượng muối có trong dung dịch C?
    7. 3,99 g B. 33,25 g C. 31,45 g                                D. Kết quả khác.
    8. Dung dịch NaOH có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
    9. FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3, Br2 B. H2SO4, CO2, SO2, FeCl2, FeCl3, NO2, Cl2
    10. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3, ZnO, Zn(OH)2 D. Al, Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4, MgCl2
    11. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
    12. FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2, BaCl2 B. Ba(NO3)2, Na2CO3, (NH4)2SO4, NaOH
    13. Zn, Fe, (NH4)2CO3, CH3COONa, Ba(OH)2 D. Al, Fe, BaO, BaCl2, NaCl, KOH
    14. Có bốn dung dịch đựng bốn lọ mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaOH. Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết bốn chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
    15. AgNO3 B. BaCl2 C. Ba(OH)2                              D. KOH
    16. Cho 16,2 g kim loại M(hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,15 mol O2. Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2(đktc). Xác định kim loại M?
    17. Ca B. Mg C. Fe                                        D.Al
    18. Một lượng chất thải ở dạng dung dịch có chứa các ion Cu2+, Fe3+, Hg2+, Zn2+, Pb2+. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ các ion trên?A. Giấm ăn Nước muối ăn         C. Nước vôi dư                        D. Axit Nitric
    19. Hòa tan hoàn toàn 19,2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Tính thể tích khí O2(đktc) đã tham gia vào quá trình trên?
    20. 2,24 lit B. 3,36 lít C. 4,48 lít                                 D. 6,72 lít
    21. Muối CuSO4 khan dùng để làm khô khí nào sau đây?
    22. NH3 B. H2S C. SO2                                      D. Cả A, B, C
    23. Khi lấy 14,25 g muối clorua của một kim loại M chỉ có hoá trị II và một lượng muối nitrat của M với số mol như nhau, thì thấy khối lượng khác nhau là 7,95 g. Công thức của hai muối là:
    24. MgCl2, Mg(NO3)2 B. CaCl2, Ca(NO3)2 C. ZnCl2, Zn(NO3)2      D. CuCl2, Cu(NO3)2
    25. Lấy 224 thể tích khí HCl (đktc) hòa tan vào một thể tích nước . Tính nồng độ C% dung dịch axit HCl tạo thành?
    26. 2,67% B. 26,7% C. 34,2%         D. Không xác định được
    27. Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO nung nóng. Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thu được 15 g kết tủa trắng. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lượng 200 g. Tính m?A. 202,4 g 217,4 g                    C. 219,8 g                    D. Kết quả khác.
    28. Hoà tan 4,59 g Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 16,75. Tỉ lệ thể tích N2O/NO là:
    29. B. C.                             D.                E. Kết quả khác
    30. Có hai miếng kim loại A có cùng khối lượng, mỗi miếng tan hoàn toàn trong dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí H2 và SO2 (ở cùng điều kiện). Khối lượng muối clorua bằng 63,5% khối lượng muối sunfat. Kim loại A là. A. Fe                Mg                           C. Al                                        D. Zn.
    31. Có hai ống nghiệm đựng mỗi ống 2 ml dung dịch HCl 1M và 2 ml dung dịch H2SO4 Cho Zn tác dụng với hai axit trên, lượng khí hiđro thu được trong hai trường hợp tương ứng là V1 và V2 ml (đktc). So sánh V1 và V2 ta có:
    32. V1 > V2 B. V1 = V2 C. V1 < V2                    D. Không so sánh được
    33. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dưng dịch NaOH?
    34. NH4NO3 B. (NH4)2CO3 C. Na2CO3                               D. Na2SO4
    35. Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng mCu : mFe = 7 : 3. Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 g HNO3 trong dung dịch thu được 0,75.m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm NO và NO2 (đktc). Tính m?
    36. 40,5 g B. 50 g C. 50,2 g                                  D. 50,4 g.
    37. Cho 12,9 g hỗn hợp gồm Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dung dịch hỗn hợp hai axit HNO3 4M và H2SO4 7M (đậm đặc) thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2 Tính số mol từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
    38. 0,2 mol Al và 0,3 mol Mg. B. 0,2 mol Mg và 0,3 mol Al.
    39. 0,1 mol Al và 0,2 mol Mg. D. 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg.
    40. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được bốn dung dịch: AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnSO4 ?
    41. dd NaOH B. dd Ba(OH)2 C. dd Ba(NO3)2                        D. Quỳ tím
    42. Không dùng thêm một hoá chất nào khác, có thể phân biệt được bao nhiêu dung dịch trong 5 dung dịch riêng biệt sau: NaOH, KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3?
    43. 2 B. 3 C. 4                                          D. 5
    44. Hỗn hợp A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4 , CuO. Cho khí CO dư qua A nung nóng được chất rắn B. Hoà tan B vào dung dịch NaOH dư được dd C và chất rắn D. Chất rắn D gồm:
    45. MgO, Fe, Cu B. MgO, Fe, CuO C. MgO, Fe3O4 , Cu             D. Al2O3, MgO, Fe3O4
    46. Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3. Hoà tan A trong lượng dư H2O được dd D và phần không tan B. Sục khí CO2 dư vào D tạo kết tủa. Cho khí CO dư qua B đun nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với NaOH dư thấy tan 1 phần còn lại là chất rắn G. Chất rắn G là:
    47. Ba B. Fe C. Al                                   D. Kết quả khác
    48. Cho dãy biến hoá sau:

    HCl         B         +X +Z           t0           đpnc

    Al                                          D                  E                 Al.

    NaOH      C        +Y+ Z

    Các chất B, C, D, E lần lượt là:

    1. AlCl3, NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3 B. Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2, Al2O3

    C NaAlO2,. AlCl3, Al(OH)3, Al2O3                                     D. AlCl3, NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

    1. Nung 6,58g Cu(NO3)2 trong bình kín sau 1 thời gian thu được 4,96g chất rắn và hỗn hợp khí X . Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp X vào nước được 300ml dung dịch Y. Tính pH của dung dịch Y.
    2. pH= 1 B. pH= 2 C. pH= 12                           D. pH=13
    3. Khi nung hỗn hợp FeS2 và FeCO3 trong không khí thu được 1 oxit và khí B1, B2 . Tỉ lệ khối lượng phân tử của B1 và B2 là 11:16 . 2 khí B1 và B2 lần lượt là:
    4. SO2 và CO2 B. CO2 và SO2 C. CO và SO2                      D. Kết quả khác.
    5. Nhiệt phân 1 lượng CaCO3 sau 1 thời gian được chất rắn A và khí B , cho B hấp thụ hoàn toàn vào dd KOH thu được dd D . D tác dụng được với dung dịch BaCl2 và với dd NaOH. dung dịch D chứa:
    6. KHCO3 B. K2CO3 C. K2CO3 và KHCO3           D. Kết quả khác
    7. Cho các sơ đồ phản ứng sau:

    đp dd, Mn xt

    a )     X1     +  H2O                                 X2       +    X3        +   H2

    b )     X2    +   X4                                   BaCO3 +   K2CO3  +  H2O

    c )     X2    +   X3                                   X1        +   KClO3  +   H2O

    d )     X4    +   X5                                   BaSO4  +    CO2     +  H2O

    X1, X2 , X3 , X4 , X5 lần lượt là:

    1. KOH, KCl, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4 B. KCl, KOH, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4
    2. KCl, KOH, Cl2, H2SO4, Ba(HCO3)2 D. KCl, Cl2, Ba(HCO3)2, H2SO4, KOH
    3. Hỗn hỡp gồm Na và Al. Cho m g X vào một lượng dư nước thì thoát ra Vlit khí. Nếu cũng cho m gam X vào dd NaOH(dư) thì được 1,75V lit khí. Thành phần % khối lượng của Na trong X là:
    4. 39,87% B. 77,31% C. 49,87%                               D. 29,87%

    41.nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại hoá trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd naOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

    1. 5,8 g B. 6,5 g C. 4,2 g                                    D. 6,3 g
    2. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
    3. Chất xúc tác B. Chất Oxi hoá C. Môi trường              D. Chất khử.
    4. Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O(dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:
    5. NaCl, NaOH, BaCl2 B. NaCl, NaOH C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl­2            D. NaCl.
    6. Thực hiện hai thí nghiệm:
    7. Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M thoát ra V1 lit khí NO.
    8. Cho 3, 84 g Cu phản ứng với 80ml dd HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lit NO.

    Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng đièu kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là:

    1. V2=V1 B. V2=2V1 C. V2=2,5V1                             D. V2=1,5V1
    2. trong các dd: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
    3. HNO3, NaCl, Na2SO4 B. HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4
    4. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
    5. Có thể phân biệt ba dd: KOH, HCl, H2SO4 loãng bằng một thuốc thử là:
    6. Giấy quỳ tím B. Zn C. Al                                        D. BaCO3
    7. Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là:
    8. Fe B. CuO C. Al                                        D. Cu
    9. Hoà tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm: Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dd có khối lượnglà:
    10. 6,81 g B. 4,81 g C. 3,81 g                                  D. 5,81 g
    11. Cho mg hh bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO4. Sau khi kết thúc các pư, lọc bỏ phần dd thu được mg bột rắn. Thành phần% theo khối lương của Zn trong hh ban đầu là:
    12. 90,27% B. 85,30% C. 82,20%                           D. 12,67%
    13. Đốt một kim loại trong bình kín đựng khí clo, thu được 32,5g muối clorua và nhận thấy thể tích khí clo trong bình giảm 6,72 lít (ở đktc). Hãy xác định tên của kim loại đã dùng.
    14. Đồng b. Nhôm                                  c. Canxi                            d. Sắt
    15. Xử lí 10 g hợp kim nhôm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư), người ta thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Hãy cho biết thành phần % của nhôm trong hợp kim
    16. 85% b. 90% c. 95%                                d. Kết quả khác
    17. Hai kim loại A và B có hoá trị không đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau. Hai kim loại đó là:
    18. Zn, Cu b. Zn, Mg                     c. Zn, Ba                                d. Mg, Ca
    19. Hoà tan hoàn toàn 1,45 g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 0,896 lít H2 (đktc). Đun khan dung dịch ta thu được m gam muối khan thì giá trị của m là:
    20. 4,29 g b.2,87 g                       c. 3,19 g                                d. 3,87 g
    21. Hoà tan hoàn toàn 4,68 g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (ở đktc). Hai kim loại A, B lần lượt là:
    22. Mg và Ca b. Be và Mg                             c. Ca và Sr                         d. Sr và Ba
    23. Khi cho 17,4 g hợp kim gồm sắt, đồng, nhôm phản ứng với H2SO4 loãng dư ta thu được dung dịch A; 6,4 g chất rắn; 9,856 lít khí B (ở 27,30C và 1 atm). Phần trăm khối lượng mỗi kim lọai trong hợp kim Y là:
    24. Al: 30%; Fe: 50% và Cu: 20%              b. Al: 30%; Fe: 32% và Cu 38%
    25. Al: 31,03%; Fe: 32,18% và Cu: 36,79% d. Al: 25%; Fe: 50% và Cu: 25%

    56Khi lấy 14,25 gam muối clorua của 1 kim loại chỉ có hóa trị II và một lượng muối nitrat của kim loại đó với sốmol như nhau thấy khối lượng khác nhau 7,95gam. Công thức của 2 muối là:

    A.SrCl2 và Sr(NO3)2          B.CaCl2 và Ca(NO3)2    C.MgCl2 và Mg(NO3)2          D.BaCl2 và Ba(NO3)2

    57 -Nhiệt phân 67,525 g hỗn hợp hai muối rắn bari cacbonat và bari sunfit sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn phần chất rắn còn lại có khối lượng 49,725 gam. Phần chất khí thu được có tỷ khối so với H2 là:

    A.26,615.                    B.29,735.                                 C.27,385.                                D.27,000

    58Hòa tan 115,3 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và XCO3 bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 4,48 lít CO2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được 12 gam muối khan. Vậy chất rắn Z có khối lượng là:

    A.108,5 gam.               B.104,5 gam.               C.102,5 gam.               D.110,5 gam

    IV. SẮT, ĐỒNG , CROM, CÁC KIM LOẠI KHÁC

    TÀI LIỆU ÔN THI : CHUYÊN ĐỀ SẮT

    PHẦN 1: LÝ THUYẾT

    Câu 1: Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình electron của X, chu kỳ và nhóm trong hệ thống tuần hoàn lần lượt là:

    A.1s2 2s22p63s23p63d6 , chu kỳ 3 nhóm VIB .              B. 1s2 2s22p63s23p63d6 4s2 , chu kỳ 4 nhóm IIA .

    C.1s2 2s22p63s23p63d5 , chu kỳ 3 nhóm VB .               D. 1s2 2s22p63s23p63d6 4s2 , chu kỳ 4 nhóm VIIIB

    Câu 2.Hệ số đứng trước FeCl2; FeCl3 để phản ứng FexOy + HCl FeCl2 + FeCl3 + H2O cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là:  A.(y-x); (3x-2y)                         B.(2x-3y); (2x-2y)                   C.3x-y); (2y-2x)                                   D.(3x-2y); (2y-2x)

    Câu 3.Xem phản ứng:  FeS2 + H2SO4(đ, nóng)   Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

                 A.FeS2 bị oxi hóa tạo Fe2(SO4)3                       B.FeS2 bị oxi hóa tạo Fe2(SO4)3 và SO2

                 C.H2SO4 bị oxi hóa tạo SO2                             D.H2SO4 đã oxi hóa FeS2 tạo Fe3+ và SO42-

    Câu 4.Có bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các chất sau tác dụng với nhau: FeCl2 + Cu, FeCl2 + Br2, FeCl2 + NaOH, FeCl2 + Na2S, FeCl2 + H2S, Fe(NO3)2 + AgNO3, FeCl3 + Fe, FeCl3 + Cu, FeCl3 + H2S, FeCl3 + AgNO3.

                   A.8                            B.7                               C.6                                          D.5

    Câu 5.Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ (Z = 26) :

    A.1s22s22p63s23p63d6              B.1s22s22p63s23p63d5               C.1s22s22p63s23p63d64s2          D.1s22s22p63s23p63d64s1

    Câu 6.Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dd HNO3 khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Để thu được dd chỉ chứa muối sắt II cần lấy:                    A.dư Fe                        B.HNO3 loãng                          C.dư Cu                       D.dư HNO3

    Câu 7.Cho hỗn hợp Fe và Cu vào dd HNO3 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy dd chỉ chứa 1 chất tan. Chất tan là?  A.Fe(NO3)3                  B.HNO3                                   C.Fe(NO3)2                              D.Cu(NO3)2

    Câu 8.Hãy cho biết phản ứng nào sau đây là một trong những phản ứng xảy ra trong quá trình luyện thép?

    A.CO  +  3Fe2O3 (to cao) →  2Fe3O4  +  CO2                B.Mn +  FeO (to cao) → MnO  +   Fe

    C.CO  +  Fe3O4 (to cao) →  3FeO  +  CO2                    D.CO  +  FeO(to cao) →  Fe  +  CO2

    Câu 9.Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag . Cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO3 có thể tạo ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( không kể trường hợp tạo NH4NO3) là:

    A.(1)                            B.(1) và (2)                              C.(2) và (3)                  D.(1) và (2) và (3)

    Câu 10.Khi cho hổn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y. Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?

    A.Br2, NaNO3, KMnO4                        B.KI, NH3, NH4Cl                    C.NaOH, Na2SO4, Cl2              D.BaCl2, HCl, Cl2

    Câu 11.Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl3 và Na2CO3.

    A.Kết tủa trắng và sủi bọt khí                          B.Kết tủa trắng xanh sau chuyển dần sang kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí

    C.Kết tủa đỏ nâu, sau đó tan                           D.Kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí

    Câu 12.Cho biết các phản ứng xảy ra sau :    2FeBr2+Br2 2FeBr3                             2NaBr+Cl2 2NaCl+Br2
    Phát biểu đúng là :

    A.Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+                  B.Tính khử của Br mạnh hơn của Fe2+

    C.Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2                   D.Tính khử của Cl mạnh hơn của Br

    Câu 13.Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng với I cho ra I2 và Fe2+. Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4 theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

    A.I2 < MnO4 < Fe3+                 B.MnO4 < Fe3+ < I2                 C.Fe3+ < I2 < MnO4                 D.I2 < Fe3+ < MnO4

    Câu 14.Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại. Thành phần chất rắn D gồm:

    A.Fe, Cu và Ag                        B.Al, Fe và Ag.                                    C.Al, Fe và Cu.                                    D.Al, Cu và Ag.

    Câu 15.Phản ứng nào sau đây KHÔNG phải phản ứng oxi hoá – khử :

    A.Fe + H2SO4       B.2FeO + 4H2SO4 đ, nóng          C.6FeCl2 + 3Br2          D.Fe3O4 + 4H2SO4 loãng

    Câu 16.Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, FeCO3, FeSO4, FeS, lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử là

                   A.6                B.5                               C.8                  D.7

    Câu 17.Cho một ít bột Fe vào dd HNO3 loãng, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A. Kết luận nào sau đây là không đúng về dd A?              A.dd A có thể chứa ion Fe3+, H+ và NO3-.                    B.dd A có thể chứa ion Fe2+, H+ và NO3-.

                                        C.dd A có thể chứa ion Fe2+ và NO3-.                          D.dd A có thể chứa ion Fe2+, Fe3+ và NO3-.

    Câu 18.Loại phản ứng nào sau đây không xẩy ra trong quá trình luyện gang?

    A.Phản ứng tạo xỉ.       B.phản ứng tạo chất khử khí.   C.phản ứng oxi hoá Mn, Si, P, S.    D.Phản ứng khử oxit sắt thành sắt.

    Câu 19.Nhận xét về khả năng phản ứng của dd muối sắt (III) với các kim loại trong dãy điện hoá thì điều không đúng là:

    A.ion Fe3+ bị các kim loại từ Fe đến Cu khử thành Fe2+.                                  B.ion Fe3+ không oxihoa được các kim loại Ag trở đi.

    C.các kim loại từ Mg đến Zn khử được Fe3+ thành Fe2+ hoặc Fe.         D.ion Fe3+oxihoa được tất cả các kim loại từ K đến Cu.

    Câu 20.Cho dãy biến hóa sau:
    Mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng. Trong các đáp án sau đây A, B, C, D theo thứ tự là các chất tương ứng. Hãy chọn đáp án sai.                       A.Fe3O4; FeCl2; FeCl3; Fe(NO3)3                      B.FeO; Fe2(SO4)3; FeSO4; Fe(NO3)3

                                        C.Fe3O4; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; Fe(OH)3                        D.FeO; FeSO4; Fe2(SO4)3; Fe(OH)3

    Câu 21.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

    A.Fe + Cl2 –> FeCl2     B.Fe + 2HCl –> FeCl2 + H2      C.Cu + Fe2(SO4)3 –> 2FeSO4 + CuSO4    D.Fe + Fe2(SO4)3 –> 3FeSO4

    Câu 22.Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 ta thu được dung dịch có màu xanh lam nhạt. Đó là do xảy ra phản ứng:

                 A.Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + Fe.                                B.Cu + Fe2(SO4)3→ CuSO4 + FeSO4.

                 C.Cu + 1/2 O2 + H2O → Cu(OH)2                               D.Cu(OH)2 + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4 + H2O2

    Câu 23.Trong hai chất  FeSO4 , Fe2(SO4)3 chất nào phản ứng được với dung dịch KI , dung dịch KMnO4 trong môi trường axit ?

                 A.FeSO4 với dung dịch KMnO4; Fe2(SO4)3 với KI .                 B.FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KMnO4 .

                 C.FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KI .                            D.FeSO4 với dung dịch KI ; Fe2(SO4)3 với KMnO4 .

    Câu 24.Cho các chất và hỗn hợp sau:(I)Cl2, (II)I2, (III)HNO3, (IV)H2SO4 đặc, nguội, (V) hỗn hợp axit HCl và muối NaNO3. Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên thì tạo được chất trong đó sắt có hoá trị III.

                   A.(I), (II).                  B.(I), (III), (V).                        C.(I), (II), (III).                                    D.(I), (III), (IV).

    Câu 25.Cho oxit sắt FexOy tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng thu được một sản phẩm khí có thể làm mất màu cánh hoa hồng. Công thức hoá học nào không thể là của loại oxit sắt nói trên ?

                   A.Fe2O3                     B.Fe3O4                        C.FeO                                      D.B và C đúng.

    Câu 26.Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất. Hoà tan quặng này trong dung dịch axit nitric thấy có khí màu nâu bay ra,dung dịch thu được cho tác dụng với bari clorua thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit).Hãy cho biết tên, thành phần hoá học của quặng ?

                   A.Xiđerit FeCO3                    B.Manhetit Fe3O4.                    C.Hematit Fe2O3                      D.Pirit FeS2

    Câu 27.Một loại quặng sắt đã loại tạp chất hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được một dung dịch vừa làm mất màu thuốc tím vừa hòa tan bột Cu.Tên của quặng là:

    A.Pirit FeS2                  B.Manhetit Fe3O4                     C.Xiderit FeCO3                      D.Hematit Fe2O3

    Câu 28.Cho Fe tan hết trong HNO3 loãng thành dung dịch A. Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau: cho bột Cu vào phần 1, Cu tan dần. Cho dung dịch AgNO3 vào phần 2 thì thấy có kết tủa xuất hiện. Vậy dung dịch A gồm các chất:

    A.HNO3 và Fe(NO3)3               B.HNO3, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3                       C.Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3          D.HNO3 và Fe(NO3)2

    Câu 29.Để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 ta dùng dung dịch:

    A.H2SO4 loãng                                     B.HNO3                                               C.HCl                                      D.NaOH

    Câu 30.Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch Fe2(SO4)3 và dung dịch Fe2(SO4)3 có lẫn FeSO4?

    A.Dung dịch Ba(OH)2              B.Dung dịch NH3                     C.Dung dịch NaOH                 D.Dung dịch KMnO4/H2SO4

    Phần 2: Bài tập

    Bài 1 Cho m gam sắt phản ứng vừa hết với axit sunfuric thu được khí A duy nhất và 10,56 gam muối. Số mol sắt bằng 40,0 % số mol axit sunfuric đã dùng. Vậy giá trị của m là:

            A.2,52 gam                      B.3,92 gam                  C.3,36 gam                              D.2,80 gam

    Bài 2 Để m gam bột Fe trong không khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho B vào dd HNO3 loãng khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc). Hỏi m có giá trị nào sau đây?   A.11,2 g                                   B.15,4 g                       C .16,8 g                              D.8,4 g

    Bài 3 Đốt m gam sắt trong bình chứa 3,36 lit khí clo (đktc), sau khi phản ứng kết thúc cho nước vào bình lắc kỹ thấy chất rắn tan hoàn toàn. Thêm tiếp dd NaOH dư vào thu được chất kết tủa, tách kết tủa để ngoài không khí nhận thấy khối lượng kết tủa tăng thêm 1,02 gam. Tính m?                     A.10,08 g                     B.2,8 g                                 C.4,2 g                            D.6,72 g

    Bài 4 Từ 1 tấn quặng hematit A điều chế được 420 kg Fe. Từ 1 tấn quặng manhetit B điều chế được 504 kg Fe. Vậy phải trộn hai quặng trên với tỉ lệ khối lượng (mA : mB) là bao nhiêu để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480 kg Fe:                   A.1 : 3                                     B.2 : 5                          C.2 : 3                                     D.3 : 5

    Bài 5 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện được 800 tấn gang có chứa 5% C và tạp chất. Biết lượng Fe bị hao hụt khi sản xuất là 1%

            A.1235,16 tấn                 B.1325,16 tấn              C.1253,16 tấn                          D.1316,25 tấn

    Bài 6 Ngâm 8,4g Fe trong 400 ml dung dịch HNO3 1M kết thúc phản ứng thu được dung dịch A và khí NO. Khối lượng chất tan có trong dung dịch A là:         A.24,2 g                                   B.27,0 g                       C.23,5 g                   D.37,5 g

    Bài 7 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) thí cần 0,05 mol H2. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là:

            A.224 ml                                     B.448 ml                      C.336 ml                                 D.112 ml

    Bài 8 Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồm Sắt, Cacbon và Fe2O3. Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martin là: Fe2O3 + 3C2   Fe + 3CO↑  . Khối lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe2O3, 1%C) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5%C trong lò luyện thép Martin, nhằm thu được loại thép 1%C, là:

            A.1,50 tấn                       B.2,93 tấn                    C.2,15 tấn                                D.1,82 tấn

    Bài 9 Cho 2,236 gam hỗn hợp A dạng bột gồm Fe và Fe3O4 hòa tan hoàn toàn trong 100ml dung dịch HNO3 có nồng độ C (mol/l), có 246,4 l khí NO (đktc) thoát ra. Sau phản ứng còn lại 0,448 gam kim loại. Trị số của C là:

            A.0,68M                          B.0,5M                                    C.0,4M                                                D.0,72M

    Bài 10 Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 100 ml dung dịch A. Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch A là:

            A.Fe(NO3)2 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M       B.Fe(NO3)3 0,1M    C.Fe(NO3)2 0,14M            D.Fe(NO3)2 0,14M; AgNO3 0,02M

    Bài 11 Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO, Fe3O4, Fe2O3) có số mol bằng nhau. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1,12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19,8. Trị số của m là:         A.20,88 gam                B.46,4 gam                  C.23,2 gam                  D.16,24 gam

    Bài 12 Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO3 20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B. Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp ba muối khan. Trị số của m là:

            A.51,32 gam                    B.60,27 gam                            C.45,64 gam                            D.54,28 gam

    Bài 13 Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Để khử hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp X cần 0,25 mol CO. Mặt khác, hòa tan hết 20,8 gam hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đậm đặc nóng, vừa đủ, thu được a mol khí NO2. Giá trị của a là:

            A.0,2                               B.0,3                                        C.0,4                                       D.0,5

    Bài 14 Cho dung dịch HNO3 loãng vào một cốc thủy tinh có đựng 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu. Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc), còn lại m gam kim loại. Trị sô của m là:

            A.7,04 gam                      B.1,92 gam                              C.2,56 gam                              D.3,2 gam

    Bài 15 Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số mol bằng nhau. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro bằng 19,8. Trị số của m là:

            A.20,88 gam                    B.46,4 gam                              C.23,2 gam                              D.16,24 gam

    Bài 16 Cho 18,5g hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Khuấy kỹ để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,1 mol khí NO (sản phẩm khí duy nhất), dung dịch X và 1,46g kim loại. Khối lượng muối nitrat trong dung dịch X là:

            A.27 g                             B.57,4 g                                   C.48,6 g                                   D.32,6 g

    Bài 17. Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO3, đun nóng đến kết thúc phản ứng còn lại 0,75m gam rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 thoát ra. Khối lượng Fe ban đầu là

    1. 70 gam B. 84 gam C. 56 gam                    D. 112 gam

    Bài 18 Hòa tan hết 5,6 gam Fe trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5 M. Giá trị của V là     A.80                            B.40                             C.20            D.60

    Bài 19 Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 thu được 448 ml khí NxOy (đktc). NxOy là:

            A.NO                               B.N2O                                      C.NO2                                      D.N2O5

    Bài 20 Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào lượng dư dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 đặc, nóng. Sau phản ứng thu được 10,08 lít khí NO2 và 2,24 lít khí SO2 (các khí đo đktc). Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:

            A.5,6 gam                                    B.8,4 gam                               C.4,2 gam                                D.11,2 gam

    Bài 21 Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn, đó là Fe và 3 oxit của nó. Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktc). Trị số của x là:

            A.0,15                             B.0,21                          C.0,24                         D.Không thể xác định được vì không đủ dữ kiện

    Bài 22 Hỗn hợp A gồm Fe và ba oxit của nó. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 loãng, có 672 ml NO thoát ra (đktc) và dung d ịch D. Đem cô cạn dung dịch D,thu được 50,82 gam một muối khan. Trị số của m là:

            A.16,08 gam                    B.11,76 gam                C.18,90 gam                                        D.15,12 gam

    Bài 23 Cho một hỗn hợp dưới dạng bột gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 rồi khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và phần không tan có khối lượng m gam. Giá trị của m là:

            A.3,2 g                            B.6,4 g                                     C. 9,6 g                                                D.12,4 g

    Bài 24 11,45 g hỗn hợp X gồm Fe và M (có hóa trị không đổi) được chia làm 2 phần bằng nhau. Phần (1) cho tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,128 lít H2 (đktc). Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với HNO3 thu được 1,792 lít NO (đktc). Kim loại M trong hỗn hợp X là:                        A.Al                             B.Mg                            C.Zn            D.Mn

    Bài 25 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 25 gam hỗn hợp A gồm Al và Fe2O3 thu được hỗn hợp B. Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư được 14,8 gam hỗn hợp C, không thấy khí thoát ra. Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp A là:

            A.86,4 %                                     B.84,6 %                     C.78,4 %                                 D.74,8%

    Bài 26 Cho miếng sắt nặng m gam vào dung dịch HNO3, sau phản ứng thấy có 6,72 lít khí NO2 (đktc) thoát ra và còn lại 2,4 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A.8,0                                    B.5,6                            C.10,8                                     D.8,4

    Bài 27 Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn, đó là Fe và 3 oxit của nó. Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktc). Trị số của x là:

            A.0,15                             B.0,21                          C.0,24                         D.Không thể xác định được vì không đủ dữ kiện

    Bài 29 Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3. Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bằng:

            A.24,0 gam                      B.96,0 gam                  C.32,1 gam                              D.48,0 gam

    Bài 30 Tính lượng I2 hình thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol KI.

            A.0,10 mol                      B.0,40 mol                   C.0,20 mol                              D.0,15 mol

    TÀI LIỆU ÔN THI : CHUYÊN ĐỀ Cu

    PHẦN 1: LÝ THUYẾT

    Câu 1. Cấu hình electron của Cu ở trạng thái cơ bản là

    1. [Ar]4s13d10 B. [Ar]4s23d9                           C. [Ar]3d94s2               D. [Ar]3d104s1

    Câu 2. Để phân biệt 4 dung dịch AlCl3, FeCl3, ZnCl2 và CuCl2 có thể dùng dung dịch

    1. NaOH B. NH3 C. Ba(OH)2                              D. AgNO3

    Câu 3. Trong PTN, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với

    1. H2SO4 đậm đặc B. H2SO4 loãng C. Fe2(SO4)3 loãng                   D. FeSO4

    Câu 4. Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

    1. Cu B. Dung dịch Al2(SO4)3­ C. Dung dịch BaCl2                 D. Dung dịch Ca(OH)2

    Câu 5.Từ dung dịch NaCl, AlCl3, CuCl2 để điều chế Cu, ta có thể cho tác dụng với dung dịch

    1. NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân B. NH3 dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân
    2. Na2CO3 dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân D. Na2S dư, lọc lấy kết tủa, nhiệt phân rồi điện phân

    Câu 6. Để tách rời Cu ra khỏi hỗn hợp có lẫn Al và Zn có thể dùng dung dịch

    1. NH3 B. KOH C. HNO3 loãng             D. H2SO4 đặc nguội

    Câu 7. Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được Cu?

    1. dung dịch FeCl3 B. Dung dịch NaHSO4 C. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 + HNO3          D. dd HNO3 đặc nguội

    Câu 8. Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3  và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

    1. NaOH (dư). B. HCl (dư). C. AgNO3 (dư).                       D. NH3(dư).

    Câu 9. Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

    – Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;                        – Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

    – Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

    – Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

    1. 1. B. 2. C. 4.                                         D. 3.

    Câu 10. Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2

    1. 1. B. 3. C. 2.                                         D. 4.

    Câu 11. Cho Cu và dung dịch H2SO4  loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là : A. ure.                         B. amoni nitrat.            C. amophot.                             D. natri nitrat.

    Câu 12. X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4  loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+  đứng trước Ag+/Ag)

    1. Mg, Ag. B. Fe, Cu. C. Cu, Fe.                                D. Ag, Mg.

    Câu 13. Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:

    + O2 , to
    + O2 , to
    + X , to

    CuFeS2  ¾¾¾¾®  X ¾¾¾¾®  Y  ¾¾¾¾®  Cu                  Hai chất X, Y lần lượt là:

    1. Cu2S, Cu2O. B. Cu2O, CuO. C. CuS, CuO.                           D. Cu2S, CuO.

    Câu 14. Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

    1. 4. B. 1. C. 3.                                         D. 2.

    Câu 15. Mệnh đề không đúng là:

    1. Fe2+ oxi hoá được Cu. B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
    2. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+. D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.

    Câu 16. Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là       A. 1.                         B. 0.                 C. 3.                 D. 2.

    Câu 17. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

    1. nhường 12 electron. B. nhận 13 electron. C. nhận 12 electron.                D. nhường 13 electron.

    Câu 18. Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)

    1. 2b = a. B. b > 2a. C. b < 2a.                                 D. b = 2a.

    Câu 19. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

    1. Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. HNO3.                                D. Fe(NO3)2.

    Câu 20. Cho các phản ứng:

    (1) Cu2O + Cu2S →                 (2) Cu(NO3)2 →                                (3) CuO + CO →                    (4) CuO + NH3 →

    Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là    A. 2.                                B. 1.                             C. 3.                             D. 4

    Phần 2: Bài tập

    Bài 1. Cho 1,12 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 250ml dung dịch CuSO4 aM. Phản ứng xong, thu được 1,88g chất rắn X. a có giá trị bằng              A. 0,04M                                 B. 0,10M                                 C. 0,16M                                 D. 0,12M

    Bài 2. Cho V lít H2 (đktc) đi qua bột CuO (dư) đun nóng, thu được 32 gam Cu. Nếu cho V lít H­2 (đktc) đi qua bột FeO (dư) đun nóng thì khối lượng Fe thu được là bao nhiêu? Giả sử hiệu suất của các phản ứng là 100%?

    1. 24g B. 26g C. 28g                                     D. 30g

    Bài 3. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được hỗn hợp muối khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B có khối lượng là

    1. 26,8g B. 13,4g C. 37,6g                                  D. 34,4g

    Bài 4. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng. Khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng với dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Thể tích O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là

    1. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít                                D. 6,72 lít

    Bài 5. Nhúng thanh Cu vào 200ml dung dịch  AgNO3 0,5M. Khi phản ứng kết thúc, lấy thanh Cu rửa sạch, sấy khô đem cân lại thì khối lượng thanh kim loại sẽ       A. tăng 4,4 gam       B, giảm 4,4 gam          C. tăng 7,6 gam              D. giảm 7,6 gam

    Bài 6. Cho 1,92 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,1M và H2SO4 0,16M. Thể tích X (tir khối hơi so với H2 là 15) sinh ra ở đktc là:         A. 448ml                     B. 672ml                      C. 179,2ml                  D.  358,4ml

    Bài 7. Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 4,48 lít khí duy nhất NO (đktc). Kim loại M là

    1. Mg B. Cu C. Fe                                       D. Zn

    Bài 8. Hoà tan 58 gam CuSO4.5H2O vào nước được 500ml dung dịch A. Cho dần dần bột Fe vào dung dịch A, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh. Tính lượng Fe đã tham gia phản ứng?

    1. 1,12g B. 11,2g C. 5,6g                                                D. 0,56g

    Bài 9. Thể tích dung dịch HNO3  1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)          A. 1,0 lít.  B. 0,6 lít.         C. 0,8 lít.                     D. 1,2 lít.

    Bài 10. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2  (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là                        A. 11,5.                       B. 10,5.                        C. 12,3.                                   D. 15,6.

    Bài 11. Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3  0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

    1. 0,746. B. 0,448. C. 0,672.                                 D. 1,792.

    Bài 12. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

    1. 90 ml. B. 57 ml. C. 75 ml.                                 D. 50 ml.

    Bài 13. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là         A. 0,04.                        B. 0,075.          C. 0,12.             D. 0,06.

    Bài 14. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)

    1. 0,15M. B. 0,2M. C. 0,1M.                                  D. 0,05M.

    Bài 15. Thực hiện hai thí nghiệm:     1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.

    2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO.

    Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)

    1. V2 = 2,5V1. B. V2 = 1,5V1. C. V2 = V1.                             D. V2 = 2V1.

    Bài 16 . Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al, Fe, Cu, Zn, Mg trong V lít HNO3 0,1M (vừa đủ) thu được 0,1 NO và 0,2 mol NO2. Dung dịch thu được. Tính V?    A. 0,8 lít                             B. 8 lít                         C. 11,2 lít                    D. 22,4 lít

    CHUYÊN ĐỀ : CRÔM + CÁC KIM LOẠI KHÁC

    Câu 1.Cho cân bằng hóa học: 2CrO4 + 2H+  Cr2O72- + H2O. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào trong hai trường hợp: (1) pha loãng và (2) thêm BaCl2 vào:

                   A.(1) Nghịch ; (2) Nghịch                             B.(1) Không chuyển dịch ; (2) Thuận

                   C.(1) Không chuyển dịch ; (2) Nghịch                      D.(1) Thuận ; (2) Thuận

    Câu 2.Cho thế điện cực chuẩn (Eo) của cặp Cr2O72-/2Cr3+ lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+. Phản ứng xảy ra tại pH = 0. Vậy phương trình ion thu gọn nhất của phản ứng:      K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
    có tổng các hệ số là:

                   A.35              B.36                                         C.37                                        D.38

    Câu 3.Cho các phương trình phản ứng sau:
    (1) 2Cr + 3Cl2 2CrCl3                      (2) Cr + 2H2O (hơi) → Cr(OH)2 + H2               (3) CrO3 + H2O → H2CrO4
    (4) 2CrO3 + H2O →H2Cr2O7                (5) 2Ni + 3Cl2 2NiCl3                                              (6) CuO + Cu Cu2O
    (7) 2Ag + H2S Ag2S + H2                     (8) Sn + H2SO4 (loãng) → SnSO4 + H2
    Số phương trình phản ứng được viết đúng là:

                   A.5                            B.7                               C.4                                                      D.6

    Câu 4.Cho phản ứng hoá học sau: CrCl3 + NaOCl + NaOH   Na2CrO4 + NaCl + H2O Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng trên là:

                   A.3                            B.5                               C.6                                                      D.4

    Câu 5.Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch muối Na2CrO4 là:

                   A.dung dịch có màu da cam đậm hơn                                   B.dung dịch chuyển sang màu vàng

                   C.dung dịch có màu vàng đậm hơn                           D.dung dịch chuyển sang màu da cam

    Câu 6.Khi cho dung dịch HCl đặc, dư vào K2CrO4 thì dung dịch chuyển thành:

                   A.Màu vàng                          B.Màu da cam                                     C.Không màu              D.Màu xanh

    Câu 7.Chất rắn màu lục , tan trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho A tác dụng với NaOH và brom được dung dịch màu vàng, cho dung dịch H2SO4 vào lại thành màu da cam. Chất rắn đó là:

                   A.Cr                                      B.CrO                                      C.Cr2O                                     D.Cr2O3

    Câu 8.Hòa tan Cr2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH, sau đó thêm brom vào dung dịch đủ để phản ứng hết với hợp chất của crom. Sau phản ứng thu được dung dịch A. Vậy dung dịch A có màu:

                   A.Vàng                                  B.Da cam                                 C.Xanh tím                  D.Không màu

    Câu 9.Khi nung một chất bột màu lục X với potat ăn da và có mặt không khí để chuyển thành chất Y có màu vàng và dễ tan trong nước, chất Y tác dụng với axit tạo thành chất Z có màu đỏ da cam. Chất Z bị lưu huỳnh khử thành chất X và oxi hoá axit clohiđric thành clo. Công thức phân tử của các chất X, Y, Z lần lượt là:

    A.Cr2O3, K2CrO4, K2Cr2O7       B.Cr2O3,  K2Cr2O7, K2CrO4      C.Cr2O3, Na2CrO4, Na2Cr2O7   D.Cr2O3, Na2Cr2O7, Na2CrO4

    Câu 10.Hiện tượng nào dưới đây đã mô tả không đúng?

    A.Thêm dung dịch axit vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

    B.Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng sau đó kết tủa tan dần

    C.Thêm dung dịch kiềm vào dung dịch muối đicromat thấy muối này chuyển từ màu da cam sang màu vàng

    D.Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa màu lục xám sau đó kết tủa tan

    Câu 11.Phát biểu nào sau đây không đúng?

    A.BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

    B.H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh

    C.Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử

    D.Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

    Câu 12.Thêm một ít tinh thể K2Cr2O7 (lượng bằng hạt đậu xanh) vào ống nghiệm, thêm khoảng 1ml nước cất. Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:

                   A.Màu vàng chanh và màu nâu đỏ                B.Màu vàng chanh và màu đỏ da cam

                   C.Màu đỏ da cam và màu vàng chanh                      D.Màu nâu đỏ và màu vàng chanh

    Câu 13.Hiện tượng nào dưới đây đã miêu tả không đúng?

    A.Thêm lượng dư NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch màu xanh chuyển sang màu vàng

    B.Thổi khí NH3 qua CrO3 đốt nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm

    C.Thêm lượng dư NaOH vào sung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

    D.Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu lục xám sang màu lục thẫm

     

     

    CHUYÊN ĐỀ 6: HIĐROCABON

    Lý thuyết

    Câu 1. Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10  là

    1. 4. B. 2.                                C. 5.                                D. 3.

     Câu 2. Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là

    1. 4. B. 2.                                C. 1.                                D. 3.

     Câu 3. Cho các chất sau: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2; CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là

    1. 3. B. 2.                                C. 1.                                D. 4.

     Câu 4. Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của X. Các chất  X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng.

    1. anken. B. ankin.                         C. ankađien.                    D. ankan.

     Câu 5. Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của.

    1. anken. B. ankin.                         C. ankan.                         D. ankađien.

     Câu 6. Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to), cho cùng một sản phẩm là:

    1. xiclobutan, 2-metylbut-2-en và but-1-en. B. 2-metylpropen, cis-but-2-en và xiclobutan.
    2. xiclobutan, cis-but-2-en và but-1-en. D. but-1-en, 2-metylpropen và cis-but-2-en.

     Câu 7. Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

    1. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.                         B. 0,2 mol C3H6  và 0,1 mol C3H4.
    2. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.                         D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

     Câu 8. Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là

    1. 2,240. B. 2,688.                         C. 4,480.                         D. 1,344.

     Câu 429. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2  (dư), thu được số gam kết tủa là

    1. 30. B. 40.                              C. 10.                              D. 20.

     Câu 430. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên gọi của X là

    1. 2-Metylpropan. B. etan.                           C. 2-Metylbutan.             D. 2,2-Đimetylpropan .

     Câu 431. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

    1. 70,0 lít. B. 78,4 lít.                       C. 56,0 lít.                       D. 84,0 lít.

     Câu 432. Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2  là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O  thu được là

    1. 18,60 gam. B. 18,96 gam.                 C. 20,40 gam.                  D. 16,80 gam.

     Câu 433. Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là

    1. CH4. B. C2H4.                          C. C2H6.                          D. C3H8.

     Câu 434. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là

    1. 50% và 50%. B. 20% và 80%.             C. 75% và 25%.              D. 35% và 65%.

     Câu 435. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là

    1. C3H6. B. C3H8.                          C. C4H8.                          D. C3H4.

     Câu 436. Đốt cháy hoàn toàn 20,0 ml hỗn hợp X gồm C3H6, CH4, CO (thể tích CO gấp hai lần thể tích CH4), thu được 24,0 ml CO2  (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Tỉ khối của X so với khí hiđro là

    1. 22,2. B. 25,8.                           C. 11,1.                           D. 12,9.

     Câu 437. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2  (số mol O2 gấp đôi số mol cần cho phản ứng cháy) ở 139,9oC, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có công thức phân tử là

    1. C2H4 O2. B. C4H8O2.                    C. C3H6O2.                    D. CH2O2.

     Câu 438. Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là

    1. stiren. B. xiclohexan.                C. xiclopropan.               D. etilen.

     Câu 439. Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

    1. eten và but-2-en (hoặc buten-2). B. eten và but-1-en (hoặc buten-1).
    2. propen và but-2-en (hoặc buten-2). D. 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1).

     Câu 440. Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là

    1. C4H8. B. C2H4.                        C. C3H6.                         D. C3H4.

     Câu 441. Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau. Tên gọi của X là

    1. but-2-en. B. xiclopropan.               C. but-1-en.                     D. propilen.

     Câu 442. Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

    1. 1,64 gam. B. 1,32 gam.                   C. 1,04 gam.                    D. 1,20 gam.

     Câu 443. Hỗn hợp khí X gồm H2  và C2H4  có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

    1. 25%. B. 50%.                          C. 20%.                           D. 40%.

     Câu 444. Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Công thức cấu tạo của anken là

    1. CH2=CH2. B. CH3-CH=CH-CH3.    C. CH2=CH-CH2-CH3.   D. CH2=C(CH3)2.

     Câu 445. Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2  và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là

    1. 8,0. B. 16,0.                           C. 32,0.                           D. 3,2.

     Câu 446. Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc).

    1. CH4 và C2H4. B. CH4 và C3H4.              C. CH4 và C3H6.              D. C2H6 và C3H6.

     Câu 447. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là

    1. C2H2 và C3H8. B. C3H4 và C4H8.            C. C2H2 và C4H6.              D. C2H2 và C4H8.

     Câu 448. Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị của V bằng.

    1. 5,60. B. 13,44.                         C. 8,96.                           D. 11,2.

     Câu 449. Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là

    1. C5H12. B. C3H8.                          C. C4H10.                         D. C6H14.

     Câu 450. Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4  và C2H2. Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là

    1. 40%. B. 25%.                          C. 20%.                           D. 50%.

     Câu 451. Cho iso-pentan tác dụng với Cl2  theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

    1. 4. B. 5.                                C. 2.                                D. 3.

     Câu 452. Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là

    1. 3,3-đimetylhecxan. B. 2,2,3-trimetylpentan.  C. isopentan.                   D. 2,2-đimetylpropan.

     Câu 453. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là

    1. 3-metylpentan. B. 2-metylpropan.           C. butan.                         D. 2,3-đimetylbutan.

     Câu 454. Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết  và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là

    1. 2. B. 5.                                C. 3.                                D. 4.

     

     

    CHUYÊN ĐỀ 7: ANCOL – PHENOL

    Câu 455. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

    1. Z, R, T. B. X, Y, R, T.                 C. X, Y, Z, T.                  D. X, Z, T.

     Câu 456. Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2-CH2OH.(b)HOCH2CH2CH2OH. (c)HOCH2-CH(OH)-CH2OH. (d)CH3CH(OH)CH2OH. (e) CH3-CH2OH.(f) CH3-O-CH2CH3.  Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2  là:

    1. (c), (d), (e). B. (a), (b), (c).                 C. (c), (d), (f).                 D. (a), (c), (d).

     Câu 457. Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

    1. 5. B. 2.                                C. 3.                                D. 4.

     Câu 458. Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC  : mH  : mO  = 21 : 2 : 4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là

    1. 4. B. 5.                                C. 6.                                D. 3.

     Câu 459. Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. Tên gọi của X là

    1. phenol. B. axit acrylic.                C. metyl axetat.               D. anilin.

     Câu 460. Khi phân tích thành phần một ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là

    1. 1. B. 2.                                C. 3.                                D. 4.

     Câu 461. Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là:

    1. Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH.                    B. HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác).
    2. Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O. D. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác).

     Câu 462. Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất.

    1. nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.
    2. poli(phenol-fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric.
    3. nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.
    4. nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.

     Câu 463. Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

    1. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
    2. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. D. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.

     Câu 464. Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

    1. nước Br2.. B. dung dịch NaOH.       C. H2 (Ni, nung nóng).    D. Na kim loại.

     Câu 465. Cho sơ đồ . Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

    1. C6H5ONa, C6H5OH. B. C6H5OH, C6H5Cl.       C. C6H4(OH)2, C6H4Cl2.   D. C6H6(OH)6, C6H6Cl6.

     Câu 466. Cho các phản ứng :

    HBr + C2H5OH               C2H4 + Br2 .              C2H4 + HBr à                 C2H6 + Br2 .

    Số phản ứng tạo ra C2H5Br là :

    1. 2. B. 4                                 C. 1                                     D. 3.

     Câu 467. Cho sơ đồ chuyển hoá:    .

    Trong đó X, Y, Z là sản phẩm chính. Công thức của Z là

    1. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3. B. (CH3)2CH-CH2-MgBr.    C. CH3-CH2-CH2 -CH2-MgBr.  D. (CH3)3C-MgBr.

     Câu 468. Cho sơ đồ chuyển hoá sau :   .

    Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ, Z có thành phần chính gồm :

    1. o-bromtoluen và p-bromtoluen. B. m-metylphenol và o-metylphenol.
    2. benzyl bromua và o-bromtoluen. D. o-metylphenol và p-metylphenol.

     Câu 469. Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là

    1. C2H6O. B. C3H8O2.                      C. C2H6O2.                      D. C4H10O2.

     Câu 470. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2  (ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

    1. 4. B. 3.                                C. 2.                                D. 5.

     Câu 471. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai rượu (ancol) X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2. Công thức phân tử của X, Y là:

    1. C2H6O2, C3H8O2. B. C3H6OvàC4H8O.         C. C2H6OvàC3H8O.         D. C2H6O và CH4O.

     Câu 472. Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2  thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là

    1. C3H8O3. B. C3H4O.                      C. C3H8O.                      D. C3H8O2.

     Câu 473. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2  thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là

    1. 4,9 và propan-1,2-điol. B. 4,9 và propan-1,3-điol.                                      C. 4,9 và glixerol.           D. 9,8 và propan-1,2-điol.

     Câu 474. X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là

    1. C3H7OH. B. C2H4(OH)2.              C. C3H6(OH)2.               D. C3H5(OH)3.

     Câu 475. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là:

    1. m = 2a + V/11,2 B. m = a + V/5,6             .                                       C. m = 2a – V/22,4          .           D. m = a – V/5,6

     Câu 476.  Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2  và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là

    1. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.                               B. C3H5(OH)3  và C4H7(OH)3.     C. C2H4(OH)2  và C4H8(OH)2.                              D. C2H5OH và C4H9OH.

     Câu 477. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

    1. C3H7OH và C4H9OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C2H5OH và C4H9OH.  D. C4H9OH và C5H11OH.

     Câu 478. Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. C2H5C6H4OH. B. C6H4 (OH)2.                C. HOCH2C6H4COOH.    D. HO C6H4CH2OH.

     Câu 479. Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

    1. 2. B. 4.                                C. 3.                                D. 1.

     Câu 480. Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là

    1. 4. B. 3.                                C. 2.                                D. 1.

     Câu 481. Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2  thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. CH3OC6H4OH. B. CH3C6H3(OH)2.       C. HOC6H4CH2OH.       D. C6H5CH(OH)2.

     Câu 482. Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2  (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. CH3-C6H3(OH)2. B. HO-CH2-C6H4-OH.  C. HO-C6H4-COOH.      D. HO-C6H4-COOCH3.

     Câu 483. Khi đun nóng hỗn hợp rượu (ancol) gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là

    1. 1. B. 4.                                C. 3.                                D. 2.

     Câu 484. Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là

    1. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
    2. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en). D. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en).

     Câu 485. Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. CH3CH(CH3)CH2OH. B. CH3OCH2CH2CH3.  C. CH3CH(OH)CH2CH3.   D. (CH3)3COH.

     Câu 486. Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4  đặc ở 140oC. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai ancol trên là

    1. CH3OH và C2H5OH. B. C3H5OH và C4H7OH.                                      C. C3H7OH và C4H9OH.           D. C2H5OH và C3H7OH.

     Câu 487. Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5  và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4  đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là

    1. 18,00. B. 16,20.                         C. 8,10.                           D. 4,05.

     Câu 488. Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4  đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của Y là

    1. C2H6O. B. C3H8O.                      C. CH4O.                        D. C4H8O.

     Câu 489. Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4  đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2  (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là

    1. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. B. CH3OH và C3H7OH. C. C2H5OH và CH3OH. D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH.

     Câu 490. Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là

    1. CH3-CO-CH3. B. CH3-CHOH-CH3.      C. CH3-CH2-CH2-OH.   D. CH3-CH2-CHOH-CH3.

     Câu 491. Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Oxi hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợpsản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3  trong NH3, thu được 54 gam Ag. Giá trị của m là

    1. 13,5. B. 15,3.                           C. 8,5.                             D. 8,1.

     Câu 492. Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là

    1. 0,64. B. 0,92.                           C. 0,46.                           D. 0,32.

     Câu 493. Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2  là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3  đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là

    1. 9,2. B. 7,4.                             C. 8,8.                             D. 7,8.

     Câu 494. Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3  (dư), thu được 0,56 lít khí CO2  (ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là

    1. 1,15 gam. B. 5,75 gam.                   C. 4,60 gam.                    D. 2,30 gam.

     Câu 495. Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm  X  (gồm  HCHO,  H2O  và  CH3OH  dư).  Cho  toàn  bộ  X  tác  dụng  với  lượng  dư  Ag2O  (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là

    1. 80,0%. B. 70,4%.                       C. 76,6%.                        D. 65,5%.

     

    CHUYÊN ĐỀ 8: ANĐEHIT – XETON

    Câu 496. Cho  các  chất:  HCN,  H2,  dung  dịch  KMnO4,  dung  dịch  Br2.  Số  chất  phản  ứng  được  với (CH3)2CO là

    1. 4. B. 1.                                C. 2.                                D. 3.

     Câu 497. Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

    1. CH3COOH, C2H2, C2H4.                                         B. C2H5OH, C2H4, C2H2.
    2. HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. D. C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5.

     Câu 499. Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

    1. CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to). B. CH2=CH2  + O2  (to, xúc tác).
    2. CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).               D. CH3−CH2OH + CuO (to).

     Câu 500. Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ.

    1. propan-1-ol. B. propan-2-ol.               C. xiclopropan.               D. cumen.

     Câu 501. Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là

    1. 6. B. 4.                                C. 5.                                D. 3.

     Câu 503. Oxi hoá 4,48 lít C2H4  (ở đktc) bằng O2  (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức. Toàn  bộ  lượng  chất  X  trên  cho  tác  dụng  với  HCN  (dư)  thì  được  7,1  gam  CH3CH(CN)OH (xianohiđrin). Hiệu suất quá trình tạo CH3CH(CN)OH từ C2H4  là

    1. 60%. B. 70%.                          C. 50%.                           D. 80%.

     Câu 504. Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2  (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2  có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit

    1. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. B. no, hai chức.
    2. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. D. no, đơn chức.

     Câu 506. Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24%. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là

    1. HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3.                         B. HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO.
    2. HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO. D. HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO.

     Câu 507. Cho các hợp chất hữu cơ:

    (1) ankan;(2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan;(4) ete no, đơn chức, mạch hở;.

    (5) anken;(6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin;         (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở;(9) axit no, đơn chức, mạch hở;                                   (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức.

    Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2  bằng số mol H2O là:

    1. (2), (3), (5), (7), (9). B. (3), (4), (6), (7), (10).
    2. (3), (5), (6), (8), (9). D. (1), (3), (5), (6), (8).

     Câu 508. Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit.

    1. no, hai chức. B. no, đơn chức.
    2. không no có hai nối đôi, đơn chức. D. không no có một nối đôi, đơn chức.

     Câu 509. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là

    1. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO. B. HOOC-CH=CH-COOH. C. HO-CH2-CH2-CH2-CHO.  D. HO-CH2-CH=CH-CHO.

     Câu 511. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2  trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là

    1. CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5CHO.                C. CH3COCH3.              D. O=CH-CH=O.

     Câu 512. Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX  < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là

    1. HCHO và 32,44%. B. CH3CHO và 49,44%.                                        C. CH3CHO và 67,16%. D. HCHO và 50,56%.

     Câu 513. Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là

    1. 10,5. B. 8,8.                             C. 24,8.                           D. 17,8.

     Câu 514. Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2  đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít  khí CO2 (ở đktc). Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

    1. 35,00%. B. 65,00%.                     C. 53,85%.                      D. 46,15%.

     Câu 515. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

    1. 5. B. 4.                                C. 6.                                D. 3.

     Câu 517. Đốt cháy hoàn toàn một anđehit X, thu được số mol CO2  bằng số mol H2O. Nếu cho X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, sinh ra số mol Ag gấp bốn lần số mol X đã phản ứng. Công thức của X là

    1. (CHO)2. B. C2H5CHO.                C. CH3CHO.                   D. HCHO.

     Câu 518. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3  (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. CH3CH(OH)CHO. B. OHC-CHO.                C. HCHO.                       D. CH3CHO.

     Câu 519. Cho 0,25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3  trong NH3, thu được 54 gam Ag. Mặt khác, khi cho X phản ứng với H2  dư (xúc tác Ni, to) thì 0,125 mol X phản ứng hết với 0,25 mol H2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là

    1. CnH2n+1CHO (n ≥0). B. CnH2n-1CHO (n ≥ 2).
    2. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). D. CnH2n(CHO)2  (n ≥ 0).

     Câu 520. Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3  (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3  thu được 21,6 gam Ag. Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là

    1. HCHO. B. CH2=CH-CHO.          C. OHC-CHO.                 D. CH3CHO.

     Câu 521. Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. HCHO. B. CH3CHO.                  C. CH2 = CHCHO.          D. CH3CH2CHO.

     Câu 522. Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3  đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3  đặc, sinh ra 2,24 lít NO2  (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là

    1. C3H7CHO. B. C2H5CHO.                C. C4H9CHO.                 D. HCHO.

     Câu 523. Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng  tác  dụng  với  lượng  dư  dung  dịch  AgNO3  trong  NH3,  đun  nóng thu  được  32,4  gam  Ag.  Hai anđehit trong X là

    1. HCHO và C2H5CHO. B. CH3CHO và C2H5CHO.
    2. C2H3CHO và C3H5CHO. D. HCHO và CH3CHO.

     Câu 524. Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Công thức của anđehit là

    1. HCHO. B. CH3CHO.                   C. C2H3CHO.                  D. C2H5CHO.

    CHUYÊN ĐỀ 9: AXIT CACBOXYLIC

    Câu 498. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

    1. CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH.                B. C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO.
    2. CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3. D. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO.

     Câu 502. Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là

    1. C9H12O9. B. C3H4O3.                      C. C6H8O6.                      D. C12H16O12.

     Câu 505. Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3  còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

    1. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.                           B. HCOOC2H5  và HOCH2CH2CHO.
    2. C2H5COOH và HCOOC2H5. D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.

     Câu 510. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2  (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2  và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

    1. 6,72. B. 4,48.                           C. 8,96.                           D. 11,2.

     Câu 516. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

    1. 64,8 gam. B. 43,2 gam.                   C. 21,6 gam.                    D. 10,8 gam.

     Câu 525. Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3  thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là

    1. axit ađipic. B. ancol o-hiđroxibenzylic.     C. axit 3-hiđroxipropanoic.    D. etylen glicol.

     Câu 526. Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2. Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

    1. CH3-COOH. B. HOOC-COOH.           C. C2H5-COOH.              D. HOOC-CH2-CH2-COOH.

     Câu 527. Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch không phân nhánh. Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp X, thu được 11,2 lít khí CO2  (ở đktc). Nếu trung hòa 0,3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Hai axit đó là:

    1. HCOOH, HOOC-CH2-COOH. B. HCOOH, C2H5COOH.  C. HCOOH, CH3COOH.        D. HCOOH, HOOC-COOH.

     Câu 528. Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

    1. 6,84 gam. B. 4,90 gam.                   C. 6,80 gam.                    D. 8,64 gam.

     Câu 529. Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

    1. C2H5COOH. B. HCOOH.                    C. C3H7COOH.                D. CH3COOH.

     Câu 530. Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3  thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. CH3COOH. B. CH2=CH-COOH.        C. CH3-CH2-COOH.        D. HCC-COOH.

     Câu 531. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là

    1. HCOOH. B. C3H7COOH.               C. CH3COOH.                 D. C2H5COOH.

     Câu 532. Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0,75 M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là

    1. 1,44 gam. B. 0,56 gam.                   C. 0,72 gam.                    D. 2,88 gam.

     Câu 533. Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3  trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là

    1. axit metacrylic. B. axit propanoic.           C. axit acrylic.                 D. axit etanoic.

     Câu 534. Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2  (ở đktc).Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là

    1. HOOC-CH2-COOH và 54,88%. B. HOOC-COOH và 42,86%.
    2. HOOC-COOH và 60,00%. D. HOOC-CH2-COOH và 70,87%.

     

     

     

    CHUYÊN ĐỀ 10 : ESTE – LIPIT

    Câu 286. Mệnh đề không đúng là:

    1. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
    2. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
    3. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
    4. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

     Câu 287. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2  là

    1. 4. B. 6.                                C. 5.                                D. 2.

     Câu 288. Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

    1. 1. B. 3.                                C. 4.                                D. 2.

     Câu 289. Phát biểu đúng là:

    1. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
    2. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
    3. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và (ancol).
    4. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

     Câu 290. Phát biểu nào sau đây sai?

    1. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
    2. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
    3. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
    4. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

     Câu 291. Cho  glixerin  trioleat  (hay  triolein)  lần  lượt  vào  mỗi  ống  nghiệm  chứa  riêng  biệt:  Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

    1. 5. B. 2.                                C. 4.                                D. 3.

     Câu 292. Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2  thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là

    1. HCOOC2H5. B. HOOC-CHO.              C. CH3COOCH3.             D. O=CH-CH2-CH2OH.

     Câu 293. Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2  (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

    1. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.                     B. C2H3COOC2H5  và C2H5COOC2H3.
    2. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.                 D. HCOOC2H5  và CH3COOCH3.

     Câu 294. Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2  (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là

    1. C2H4O2 và C3H6O2.       B. C2H4O2  và C5H10O2C. C3H6O2  và C4H8O2.    D. C3H4O2  và C4H6O2.

     Câu 295. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2  sinh ra bằng số mol O2  đã phản ứng. Tên gọi của este là

    1. metyl axetat. B. etyl axetat.                  C. metyl fomiat.              D. n-propyl axetat.

     Câu 296. Este X có các đặc điểm sau:

    – Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2  và H2O có số mol bằng nhau;.

    – Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X).

    Phát biểu không đúng là:

    1. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
    2. Chất Y tan vô hạn trong nước.
    3. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
    4. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken.

     Câu 297. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

    1. HCOO-C(CH3)=CH2. B. HCOO-CH=CH-CH3. C. CH2=CH-COO-CH3.   D. CH3COO-CH=CH2.

     Câu 298. Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2  (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

    1. etyl axetat. B. axit fomic.                  C. rượu etylic.                 D. rượu metylic.

     Câu 299. Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6  trong dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:

    1. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa. B. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
    2. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa. D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.

     Câu 300. Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một  muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

    1. 5. B. 4.                                C. 2.                                D. 3.

     Câu 301. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3  (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3  thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là

    1. CH3COOCH=CH-CH3. B. CH3COOCH=CH2.     C. HCOOCH3.                 D. HCOOCH=CH2.

     Câu 302. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là

    1. HCOOCH2CH=CHCH3. B. CH3COOC(CH3)=CH2. C. HCOOCH=CHCH2CH3.          D. HCOOC(CH3)=CHCH3.

     Câu 303. Hai chất hữu cơ X1  và X2  đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1  có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2   lần lượt là:

    1. CH3-COOH, H-COO-CH3. B. H-COO-CH3, CH3-COOH.        C. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.                                D. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

     Câu 304. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4  tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng:   C4H6O4  + 2NaOH    2Z + Y.

    Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là

    1. 118 đvC. B. 58 đvC.                      C. 82 đvC.                       D. 44 đvC.

     Câu 305. Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 11,2 gam KOH, thu được muối của một axit cacboxylic và một ancol X. Cho toàn bộ X tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Hai chất hữu cơ đó là

    1. một este và một ancol. B. hai axit.                      C. hai este.                      D. một este và một axit.

     Câu 306. Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu (ancol). Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2  (ở đktc). Hỗn hợp X gồm.

    1. một axit và một rượu. B. một axit và một este.  C. hai este.                      D. một este và một rượu.

     Câu 307. Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2  (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

    1. CH3COOH và CH3COOC2H5. B. HCOOH và HCOOC2H5.           C. HCOOH và HCOOC3H7.                             D. C2H5COOH và C2H5COOCH3.

     Câu 308. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5  và CH3COOCH3  bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

    1. 300 ml. B. 400 ml.                       C. 150 ml.                       D. 200 ml.

     Câu 309. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

    1. 10,4 gam. B. 3,28 gam.                   C. 8,2 gam.                      D. 8,56 gam.

     Câu 310. Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là

    1. 26,25. B. 24,25.                         C. 27,75.                         D. 29,75.

     Câu 311. X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4  là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. C2H5COOCH3. B. HCOOCH2CH2CH3. C. HCOOCH(CH3)2.      D. CH3COOC2H5.

     Câu 312. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2  (ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là

    1. etyl axetat. B. metyl propionat.         C. etyl propionat.            D. isopropyl axetat.

     Câu 313. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

    1. CH2=CH-CH2-COO-CH3. B. CH3-CH2-COO-CH=CH2.         C. CH2=CH-COO-CH2-CH3.                                          D. CH3 -COO-CH=CH-CH3.

     Câu 314. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

    1. CH3COOCH=CHCH3. B. CH2=CHCOOC2H5.  C. CH2=CHCH2COOCH3. D. C2H5COOCH=CH2.

     Câu 315. Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5. B. CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5.   C. CH3COO-(CH2)2-COOC2H5.                                D. CH3OOC-CH2-COO-C3H7.

     Câu 316. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

    1. 17,80 gam. B. 18,38 gam.                 C. 18,24 gam.                  D. 16,68 gam.

     Câu 317. Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là

    1. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.                  B. CH3COOC2H5  và CH3COOC3H7.
    2. HCOOCH3 và HCOOC2H5.                               D. CH3COOCH3  và CH3COOC2H5.

     Câu 318. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. Hai loại axit béo đó là

    1. C17H31COOH và C17H33COOH. B. C15H31COOH và C17H35COOH.
    2. C17H33COOH và C17H35COOH. D. C17H33COOH và C15H31COOH.

     – Phản ứng este hóa.

     Câu 319. Cho glixerol (glixerin) phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

    1. 4. B. 3.                                C. 6.                                D. 5.

     Câu 320. Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4  làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

    1. 8,8 gam. B. 6,0 gam.                     C. 5,2 gam.                      D. 4,4 gam.

     Câu 321. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4  đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là

    1. 10,12. B. 16,20.                         C. 8,10.                           D. 6,48.

     Câu 322. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

    1. 55%. B. 75%.                          C. 50%.                           D. 62,5%.

     Câu 323. Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ).

    1. 0,342. B. 2,412.                         C. 2,925.                         D. 0,456.

     Câu 324. Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

    1. 5,5. B. 6,0.                             C. 7,2.                             D. 4,8.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CHUYÊN ĐỀ 11: CACBOHIĐRAT

    Lý thuyết

    Câu 1: Saccarơzơ được cấu tạo bởi:

    1. Một gốc β- glucôzơ và 1 gốc α- fructozơ B. Một gốc α- glucôzơ và 1 gốc α- fructozơ
    2. Một gốc α- glucôzơ và 1 gốc β- fructozơ D. Một gốc β- glucôzơ và 1 gốc α- fructozơ

    Câu 2: Trong số các chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ, thì chất không phản ứng với H2/Ni, toC là:

    1. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ                    D. Mantozơ

    Câu 3: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với.

    1. kim loại Na. B. Cu(OH)2  ở nhiệt độ thường.
    2. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.                        D. AgNO3  (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng.

    Câu 4: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau:

    1. Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí H2 B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng
    2. Cho dung dịch glucozơ tác dụng với AgNO3/NH3 D. Cho dung dịch glucozơ tác dụng với Br2

    Câu 5: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây:

    1. CH3COOH/H2SO4 đặc B. dung dịch AgNO3/NH3 C. H2 (Ni/to)                 D. Cu(OH)2/OH

    Câu 6: Để phân biệt mantozơ và saccarozơ người ta làm như sau:

    1. Cho các chất lần lượt tác dụng với AgNO3/NH3
    2. Thuỷ phân từng chất rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch Br2
    3. Thuỷ phân sản phẩm rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với Cu(OH)2/NH3
    4. Cho các chất lần lượt tác dụng với Cu(OH)2

    Câu 7: Điểm khác nhau của glucôzơ với fructôzơ dạng mạch hở là?

    1. Vị trí cacbonyl trong công thức cấu tạo B. Tác dụng với Cu(OH)2
    2. Phản ứng tác dụng với H2 (xt và đun nóng), tạo thành este D. Phản ứng tác dụng với Ag2O/NH3

    Câu 8: Để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và sacarozơ dùng hoá chất nào? (chọn đáp án đúng)

    1. dung dịch AgNO3 / NH3 B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. Cu(OH)2 đun nóng        D. A và C đúng.

    Câu 9: Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau:
    (I) Saccarozơ và dung dịch glucozơ       (II) Saccacrozơ và mantozơ    (III) Saccarozơ, mantozơ và andehit axetic
    Để phân biệt các chất trong mỗi nhóm ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:

    1. Cu(OH)2/dd NaOH B. AgNO3/NH3 C. Na                               D. Br2/H2O

    Câu 10: Hai gluxit X, Y khi tác dụng với cùng một chất có xúc tác và đun nóng đều tạo ra một sản phẩm duy nhất có phản ứng tráng gương. X và Y lần lượt là …

    1. Saccarozơ và xenlulôzơ. B. Saccarozơ và mantozơ. C. Glucozơ và fructozơ.          D. Mantôzơ và tinh bột.

    Câu 11: Những hợp chất sau phản ứng được với Ag2O trong NH3:

    1. Butin-1, butin-2, etylfomiat. B. etanal, glucozơ, etin.
    2. butin-1, propen, anđêhit axetic. D. mantozơ, saccarozơ, metanol.

    Câu 12: Cho sơ đồ sau : Xenlulozơ → X → Y → Z (+ Q)→ polivinylaxetat Các chất X, Y, Z, Q lần lượt là :

    1. Saccaroz, Glucoz, Axit axetic,  Axetilen B. Glucozơ, Ancol etylic, Axit axetic, Axetylen.
    2. tinh bột, Ancol etylic, Etanal, Axit axetic. D. Dex-trin, Glucozơ, Ancol etylic, Axit axetic

    Câu 13: Có 4 dung dịch glucozơ, saccarozơ, etanal và propa-1,3-điol (propanđiol-1,3) trong suốt, không màu chứa trong bốn lọ mất nhãn. Chỉ dùng một trong các hoá chất sau để phân biệt các dung dịch trên :

    1. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. Ag2O trong dung dịch NH3 dư.
    2. Dung dịch nước brom. D. Na

    Câu 14: Dãy nào gồm các chất đều cho phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

    1. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, polivinylclorua B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, protein, chất béo
    2. Tinh bột, xenlulozơ, mantozơ, chất béo, polietylen D. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, protein

    Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Glucozơ và fructozơ là đồng phân B. Mantozơ và saccarozơ là đồng phân
    2. C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân Mantozơ và saccarozơ đều là đisaccarit

    Câu 16: Nhận xét sai khi so sánh hồ tinh bột và xenlulozơ là:

    1. Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên B. Chúng đều có trong tế bào thực vật
    2. Cả hai đều không tan trong nước D. Chúng đều là nhứng polime có mạch không phân nhánh

    Câu 17: Tính chất không phải của xenlulozơ là:

    1. Thuỷ phân trong dd axit B. Tác dụng trực tiếp với CH3 – COOH (xt và nhiệt độ) tạo thành este
    2. Tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc D. Bị hoà tan bởi dd Cu(OH)2­ trong NH3

    Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóa Tinh bột →A→B→axit axetic. A, B tương ứng là:

    1. etanol, etanal B. glucozơ, etyl axetat C. glucozơ, etanol                    D. glucozơ, etanal

    Câu 19: Cho các chất: glucozơ (1); fructozơ (2); saccarozơ (3); mantozơ (4); amilozơ (5); xenlulozơ (6). Các chất có thể tác dụng được với Cu(OH)2 là:

    1. (1), (2), (3), (4), (5), (6) B. (1), (2), (3), (4), (5) C. (1), (2), (3), (4)         D. (1), (2), (3), (4), (6)

    Câu 20: Một trong các yếu tố quyết định chất lượng của phích đựng nước nóng là độ phản quang cao của lớp bạc giữa hai lớp thuỷ tinh của bình. Trong công nghiệp sản xuất phích, để tráng bạc người ta đã sử dụng phản ứng của:

    1. axetylen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
    2. andehitfomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
    3. dung dịch đường saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
    4. dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3

    Câu 21: Cho dãy các hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerol, ancol etylic, xenlulozơ, mantozơ, anđehit axetic. Số hợp chất tạp chức có khả năng hoà tan Cu(OH)2

    1. 5 B. 4 C. 6                                  D. 8

    Câu 22: Chất nào sau đây không được điều chế trực tiếp từ glucozơ:

    1. Ancol etylic B. Sorbitol C. Axit lactic                    D. Axit axetic

    Câu 23: Trong phân tử amilozơ, các mắt xích glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết nào sau đây:

    1. α [1-6] glucozit B. α [1-4] glucozit C. β [1-6] glucozit            D. β [1-4] glucozit

    Câu 24: Cho các chất sau: glucozơ, anđehit axetic, fructozơ, etylen glicol, saccarozơ, mantozơ, metyl glucozit. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 trong kiềm nóng tạo kết tủa đỏ gạch là:

    1. 3 B. 4 C. 5                                  D. 6

    Câu 25: Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đường saccarozơ. Thêm vào cốc khoảng 10ml dung dịch H2SO4 đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều hỗn hợp. Hãy chọn phương án sai trong số các miêu tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm:

    1. Đường saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen.
    2. Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen.
    3. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc.
    4. Đường saccarozơ tan vào dung dịch axit, thành dung dịch không màu.

    Câu 26. Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của.

    1. anđehit. B. ancol.                         C. xeton.                         D. amin.

     Câu 27. Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

    1. (1), (3), (4) và (6). B. (2), (3), (4) và (5).      C. (3), (4), (5) và (6).      D. (1), (2), (3) và (4).

     Câu 28. Phát biểu không đúng là

    1. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
    2. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O.
    3. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
    4. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.

    Câu 29. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
    2. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
    3. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
    4. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH.

     Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.      B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
    2. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.        D. Saccarozơ làm mất màu nước brom.

     Câu 31. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng.

    1. tráng gương. B. hoà tan Cu(OH)2.       C. thủy phân.                  D. trùng ngưng.

     Câu 32. Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

    1. mantozơ. B. xenlulozơ.                  C. tinh bột.                      D. saccarozơ.

     Câu 33. Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

    1. 4. B. 3.                                C. 2.                                D. 5.

     Câu 34. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ  X  Y  CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

    1. CH3CHO và CH3CH2OH. B. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
    2. CH3CH2OH và CH3CHO. D. CH3CH2OH và CH2=CH2.

    Câu 35: Cho lần lượt các chất: nước brom (X), AgNO3/NH3 (Y), H2/Ni, to (Z), Cu(OH)2 trong môi trường kiềm nóng (T), tác dụng với glucozơ và fructozơ. Hai monosaccarit đó tạo ra cùng một sản phẩm hữu cơ trong phản ứng với:

    1. X và Y B. Y và Z C. Z và T                          D. Y, Z và T

    Bài tập

    Câu 1: Gluxit A có công thức đơn giản nhất là CH2O phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam. Mặt khác 1,44 gam A phản ứng tráng gương thì thu được 1,728 gam Ag. Công thức phân tử của A là:

    1. C6H12O6 B. C12H22O11 C. C6H10O5                       D. C12H22O11

    Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 2,25 g một gluxit X cần dùng vừa hết 1,68 lit khí oxi ở đktc. Công thức thực nghiệm của X là:        A. (C6H10O5)n.              B. (C12H22O11)n.           C. (C5H8O4)n.   D. (CH2O)n.

    Câu 3: Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 gam/ml) cần dùng để tác dụng với xelulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt 20%):

    1. 55 lít B. 81 lít C. 49 lít                            D. 70 lít

    Câu 4: Cho a gam glucozơ lên men thành rượu với hiệu suất 80%, khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa đủ bởi 64 ml NaOH 20% (D = 1,25 g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat. a có giá trị là:

    1. 22,5 gam B. 45 gam C. 90 gam                        D. 28,8 gam

    Câu 5: Đem 2 kg glucozơ, có lẫn 10% tạp chất, lên men rượu, hiệu suất 70%. Cho biết etanol có khối lượng riêng là 0,79 g/ml. Thể tích rượu 40˚ có thể điều chế được do sự lên men trên là:

    1. Khoảng 1,58 B. Khoảng 1,85 lít C. lítKhoảng 2,04 lít         D. Khoảng 2,50 lít

    Câu 6: Hòa tan 7,02 gam hỗn hợp gồm mantozơ và glucozơ vào nước rồi cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 6,48 gam Ag. Phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

    1. 76,92 % B. 51,28 % C. 25,64 %                       D. 55,56 %

    Câu 7: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam mantozơ. Lấy toàn bộ sản phẩm của phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH nóng thì thu được a gam kết tủa. Còn nếu cho toàn bộ sản phẩm này tác dụng với dung dịch nước brom dư thì đã có b gam brom tham gia phản ứng. Vậy giá trị của a và b lần lượt là:

    1. 14,4 gam và 16 gam B. 28,8 gam và 16 gam C. 14,4 gam và 32 gam           D. 28,8 gam và 32 gam

    Câu 8: Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam. Tính

    1. A.13,5 gam B. 20,0 gam C. 15,0 gam                     D. 30,0 gam

    Câu 9: Cho m gam xenlulozơ tác dụng vừa hết với 25,2 gam HNO3 có trong hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc tạo thành 66,6 gam coloxilin (là hỗn hợp của xenlulozơ mononitrat và xenlulozơ đinitrat). Vậy giá trị của m là:

    1. 32,4 gam B. 48,6 gam C. 56,7 gam                     D. 40,5 gam

    Câu 10: Từ glucozơ điều chế cao su bu na theo sơ đồ sau:  Glucozơ ® rượu etylic ® butadien-1,3 ® cao su buna

    Hiệu suất qúa trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4 kg cao su thì khối lượng glucozơ cần dùng là:

    1. 144 kg B. 81 kg C. 108 kg                         D. 96 kg

    Câu 11: Khi đốt cháy 1 loại gluxit người ta thu được khối lượng nước và CO2 theo tỉ lệ  32: 88. Công thức phân tử của gluxit là 1 trong các chất nào sau đây :

    1. C6H12O6 B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n                   D. Cn(H2O)m

    Câu 12: Thủy phân 34,2 gam mantozơ btrong môi trường axit với hiệu suất 60 %. Lấy các chất thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch AgNO3  trong dung dịch NH3 dư thì thu được m gam kết tủa Ag. Giá trị của m là

    1. 21,6 gam B. 53,2 gam C. 30,24 gam                           D. Kết quả khác

     (Câu hỏi trong đề thi đại học)

     Câu 13. Cho 50ml dung dịch glucozơ  chưa rõ nồng độ tác dụng với một  lượng dư AgNO3  trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam Ag kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch glucozơ đã dùng là

    1. 0,10M. B. 0,02M.                       C. 0,20M.                        D. 0,01M.

     Câu 14. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

    1. 1,80 gam. B. 2,25 gam.                   C. 1,44 gam.                    D. 1,82 gam.

     Câu 15. Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml).

    1. 5,0 kg. B. 6,0 kg.                        C. 4,5 kg.                        D. 5,4 kg.

     Câu 16. Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2  sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2  (dư) tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là

    1. 58. B. 30.                              C. 60.                              D. 48.

     Câu 17. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng CO2  sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa. Giá trị của m là

    1. 550. B. 650.                            C. 750.                            D. 810.

     Câu 18. Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2  sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

    1. 30,0. B. 20,0.                           C. 13,5.                           D. 15,0.

     Câu 19. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

    1. 25,46. B. 33,00.                         C. 26,73.                         D. 29,70.

     Câu 20. Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là

    1. 53,57 lít. B. 42,86 lít.                     C. 42,34 lít.                     D. 34,29 lít.

     Câu 21. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là

    1. 21 kg. B. 30 kg.                         C. 42 kg.                         D. 10 kg.

     Câu 22. Thể tích dung dịch HNO3  67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3  bị hao hụt là 20 %).

    1. 55 lít. B. 81 lít.                          C. 70 lít.                          D. 49 lít.

    CHUYÊN ĐỀ 12: AMIN – AMINOAXIT

    Câu 325. Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

    1. protit luôn chứa chức hiđroxyl. B. protit luôn chứa nitơ.
    2. protit luôn là chất hữu cơ no. D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn.

     Câu 326. Phát biểu không đúng là:

    1. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
    2. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
    3. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
    4. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

     Câu 327. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), NH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH, ClNH3 – CH2 – COOH, HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH, NH2 – CH2 – COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

    1. 3. B. 5.                                C. 4.                                D. 2.

     Câu 328. Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

    1. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
    2. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. D. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.

     Câu 329. Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

    1. 2. B. 4.                                C. 5.                                D. 3.

     Câu 330. Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

    1. 1. B. 2.                                C. 3.                                D. 4.

     Câu 331. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

    1. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.                         B. dung dịch NaOH.
    2. dung dịch HCl. D. dung dịch NaCl.

     Câu 332. Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là

    1. amoni acrylat. B. axit -aminopropionic.                                      C. axit α-aminopropionic.           D. metyl aminoaxetat.

     Câu 333. Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết: X + NaOH   Y + CH4O.

    Y + HCl (dư)  Z + NaCl.

    Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

    1. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.                                   B. H2NCH2COOC2H5  và ClH3NCH2COOH.
    2. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.                                      D. CH3CH(NH2)COOCH3  và CH3CH(NH3Cl)COOH.

     Câu 334. Cho sơ đồ phản ứng:.

    Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là:

    1. C2H5OH, CH3CHO. B. CH3OH, HCOOH.     C. C2H5OH, HCHO.       D. CH3OH, HCHO.

     Câu 335. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là

    1. C3H9N. B. C4H9N.                      C. C3H7N.                      D. C2H7N.

     Câu 336. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. H2N-CH2-CH2-COOH. B. H2N-CH2-COO-CH3. C. H2N-CH2-COO-C2H5.          D. H2N-CH2-COO-C3H7.

     Câu 337. Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este củaaminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là

    1. X, Y, Z. B. Y, Z, T.                      C. X, Y, Z, T.                  D. X, Y, T.

     Câu 338. -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. CH3CH2CH(NH2)COOH. B. H2NCH2COOH.         C. CH3CH(NH2)COOH. D. H2NCH2CH2COOH.

     Câu 339. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

    1. 5. B. 7.                                C. 8.                                D. 4.

     Câu 340. Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X  là

    1. 2. B. 3.                                C. 5.                                D. 4.

     Câu 341. Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là

    1. C4H8O4N2. B. C4H10O2N2.             C. C5H11O2N.               D. C5H9O4N.

     Câu 342. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

    1. C2H7N. B. CH5N.                        C. C3H7N.                      D. C3H5N.

     Câu 343. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là

    1. H2NC3H6COOH. B. H2NC2H4COOH.      C. H2NCH2COOH.         D. H2NC4H8COOH.

     Câu 344. Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là

    1. H2NC3H5(COOH)2. B. H2NC2H3(COOH)2.  C. (H2N)2C3H5COOH.  D. H2NC3H6COOH.

     Câu 345. Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. H2NCH2COO-CH3. B. H2NC2H4COOH.      C. CH2=CHCOONH4.    D. H2NCOO-CH2CH3.

     Câu 346. Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. H2NCH2COOCH3. B. HCOOH3NCH=CH2. C. H2NCH2CH2COOH. D. CH2=CHCOONH4.

     Câu 347. Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

    1. HCOONH2(CH3)2. B. HCOONH3CH2CH3. C. CH3COONH3CH3.    D. CH3CH2COONH4.

     Câu 348. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2  tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2  bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

    1. 16,5 gam. B. 8,9 gam.                     C. 14,3 gam.                    D. 15,7 gam.

     Câu 349. Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    1. 9,6. B. 9,4.                             C. 8,2.                             D. 10,8.

     Câu 350. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2  tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

    1. 45. B. 68.                              C. 85.                              D. 46.

     Câu 351. Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là

    1. CH3NH2 và NH3.        B. CH3OH và CH3NH2.                                        C. CH3OH và NH3.        D. C2H5OH và N2.

     Câu 352. Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau:

    .

    Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là

    1. 186,0 gam. B. 111,6 gam.                 C. 93,0 gam.                    D. 55,8 gam.

     Câu 353. Muối C6H5N2+Cl-  (phenylđiazoni clorua) được sinh ra khi cho C6H5-NH2  (anilin) tác dụng với NaNO2  trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp (0-5oC). Để điều chế được 14,05 gam C6H5N2+Cl- (với hiệu suất 100%), lượng C6H5-NH2  và NaNO2  cần dùng vừa đủ là

    1. 0,1 mol và 0,3 mol. B. 0,1 mol và 0,4 mol.    C. 0,1 mol và 0,1 mol.    D. 0,1 mol và 0,2 mol.

     

    CHUYÊN ĐÊ 13: POLIME

    Câu 374. Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

    1. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
    2. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
    3. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
    4. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

     Câu 375. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
    2. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
    3. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
    4. Tơ visco là tơ tổng hợp.

     Câu 376. Nilon-6,6 là một loại.

    1. tơ axetat. B. tơ visco.                     C. tơ poliamit.                 D. polieste.

     Câu 377. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

    1. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh. B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
    2. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

     Câu 378. Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    1. CH3COO-CH=CH2. B. C2H5COO-CH=CH2. C. CH2=CH-COO-C2H5.   D. CH2=CH-COO-CH3.

     Câu 379. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

    1. CH3COOCH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOCH3.                                     C. C6H5CH=CH2.          D. CH2 =CHCOOCH3.

     Câu 380. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

    1. Tơ visco và tơ axetat. B. Tơ tằm và tơ enang.
    2. Tơ visco và tơ nilon-6,6. D. Tơ nilon-6,6 và tơ capron.

     Câu 381. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

    1. PVC. B. PE.                             C. nhựa bakelit.               D. amilopectin.

     Câu 382. Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

    1. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.                                      B. CH2=CH-COOCH3  và H2N-[CH2]6-COOH.
    2. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.                                      D. CH3-COO-CH=CH2  và H2N-[CH2]5-COOH.

     Câu 383. Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    1. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH. B. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
    2. H2N-(CH2)5-COOH. D. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

     Câu 384. Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là

    1. 328. B. 382.                            C. 453.                            D. 479.

     Câu 385. Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là

    1. 4. B. 6.                                C. 5.                                D. 3.

     Câu 386. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

    1. 121 và 114. B. 113 và 114.                C. 113 và 152.                D. 121 và 152.

     Câu 387. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4   C2H2   C2H3Cl  PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3  khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4  chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%).

    1. 286,7. B. 448,0.                         C. 358,4.                         D. 224,0.

     

    CHUYÊN ĐỀ 14: CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HÓA HỌC VÔ CƠ

    ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

    Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”.

    Cần lưu ý là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng cũng như phần chất có sẵn, Bàinước có sẵn trong dung dịch.

    Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng các cation kim loại và anion gốc axit.

    PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN

    Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được thì thu được bao nhiêu gam  muối khan.

    Bài 2: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO3)2, Ca(ClO2)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam. Nhiệt phân hoàn toàn A ta thu được chất rắn B gồm CaCl2 và KCl và một thể tích O2 vừa đủ oxi hoá SO2 thành SO3 để điều chế 191,1 gam dung dịch H2SO4 80%. Cho chất rắn B tác dụng với 360ml dung dịch K2CO3 0,5 M (vừa đủ) thu được kết tủa C và dung dịch D. Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có trong A.

    1. Tính khối lượng kết tủa C. b. Tính % khối lượng KClO3 có trong A.

    Bài 3: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, cho luồng khí CO đi qua ống đựng m gam X đun nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn trong ống sứ và 11,2 lít hỗn hợp khí B (đktc) có tỉ khối so H2 là 20,4. Tìm m.

    Bài 4: Cho 0,1 mol este tạo bởi axit 2 lần axit và rượu một lần rượu tác dụng hoàn toàn với NaOH thu được 6,4 gam rượu và một lượng muối có khối lượng nhiều hơn lượng este là 13,56% (so với lượng este). Tính khối lượng muối và xác định công thức cấu tạo của este

    Bài 5: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được chất rắn B gồm 4 chất nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa. Mặt khác hoà tan chất rắn B bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,6272 lít H2 (đktc).

    1. Tính % khối lượng các oxit trong A.
    2. Tính % khối lượng các chất trong B, biết rằng trong B số mol sắt từ oxit bằng 1/3 tổng số mol của sắt (II) và sắt (III) oxit.

    Bài 6. Hòa tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat kim loại hóa trị II và hóa trị III bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung dịch A và 0,896 lít khí bay ra (đktc). Tính khối lượng muối có trong dung dịch A.

    Bài 7. Khử m gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao, người ta thu được 40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO2. Tìm giá trị của m

    PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3. Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X nung nóng. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn A trong ống sứ và 11,2 lít khí B (đktc) có tỉ khối so với H2 là 20,4. Tính giá trị m.

    1. 105,6 gam. B. 35,2 gam.                PC. 70,4 gam.             D. 140,8 gam

    Câu 2: Khử 4,64g hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số mol bằng nhau bằng CO thu được chất rắn Y. Khí thốt ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 1,79g kết tủa. Khối lượng của chất rắn Y là:

    1. 4,48g             B. 4,84g                           C. 4,40g                      D. 4,68g

    Câu 3: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

    1. P 31,45 gam.     B. 33,99 gam.                    C. 19,025 gam.      D. 56,3 gam.

    Câu 4: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch HCl phải dùng là

    1. 0,8 lít. PB. 0,08 lít.      C. 0,4 lít.            D. 0,04 lít.

    Câu 5: Trộn 8,1 gam bột Al với 48 gam bột Fe2O3 rồi cho tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, kết thúc thí nghiệm lượng chất rắn thu được là

    1. 61,5 gam. PB. 56,1 gam.   C. 65,1 gam.       D. 51,6 gam.

    Câu 6: Nung 13,4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại của hóa trị II, thu được 6,8g chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

    1. 5,8g B. 6,5g C. 4,2g                        D. 6,3g

    Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại (đứng trước H trong dãy điện hóa) bằng dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H­2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là

    1. 1,71 gam. PB. 17,1 gam.   C. 13,55 gam.     D. 34,2 gam.

    Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CaCO3 và Na2CO3 thu được 11,6 gam chất rắn và 2,24 lít khí (đktc). Hàm lượng % CaCO3 trong X là

    1. 6,25%. B. 8,62%.          C. 50,2%.           PD. 62,5%.

    Câu 9: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai kim loại và khối lượng m là

    1. 11 gam; Li và Na. PB. 18,6 gam; Li và Na.
    2. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K.

    Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 18 gam FeS2 và cho toàn bộ lượng SO2 vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,125M. Khối lượng muối tạo thành là

    1. 57,40 gam. B. 56,35 gam.  C. 59,17 gam.  PD.58,35 gam.

    Câu 11: Hòa tan 33,75 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 16,8 lít khí X (đktc) gồm hai khí không màu hóa nâu trong không khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 17,8.

    1. a) Kim loại đó là Cu. B. Zn.                 C. Fe.         PD. Al.
    2. b) Nếu dùng dung dịch HNO3 2M và lấy dư 25% thì thể tích dung dịch cần lấy là
    3. 3,15 lít. PB. 3,00 lít.     C. 3,35 lít.        D. 3,45 lít

    Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO và dung dịch X. Đem cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?

    1. 77,1 gam. PB. 71,7 gam. C. 17,7 gam.    D. 53,1 gam.

    Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

    1. P 6,81 gam. B. 4,81 gam.    C. 3,81 gam.    D. 5,81 gam.

    Câu 14: Cho 115g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dd HCl thấy thốt ra 0,448l CO2 (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là:

    1. 115,22g B.151,22g C. 116,22g                  D. 161,22g

    Câu 15: Cho khí CO qua ống đựng a (g) hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng. Khí thốt ra được cho vào nước vôi trong dư thấy có 30g kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202g. Khối lượng a (g) của hỗn hợp các oxit ban đầu là:

    1. 200,8g B. 216,8g C. 206,8g                    D. 103,4g

    Câu 16: Hòa tan 5g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị I và hóa trị II bằng dung dịch HCl thu được dung dịch M và 1,12l khí CO2 (đktc). Khi cô cạn dung dich M thu được khối lượng muối khan bằng:

    1. 11,1g B. 5,55g C. 16,5g          D. 22,2g

    Câu 17: Cho 50g hỗn hợp bột oxit kim loại gồm ZnO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO tác dụng hết với 200ml dung dịch HCl 4M (lấy vừa đủ) thu được dung dịch X. Lượng muối có trong dung dịch X bằng:

    1. 79,2g B. 78,4g C. 72g                         D. 72,9g

    Câu 18: Hòa tan 5,94g hỗn hợp hai muối clorua của hai kim loại A, B (A và B là 2 kim loại thuộc PNC nhóm II) vào nước được 100ml dung dịch X. Để làm kết tủa hết ion Cl có trong dung dịch X, Người ta cho dung dịch X tác dụng với dd AgNO3 thu được 17,22g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y được m (g) hỗn hợp muối khan, m có giá trị là:

    1. 6,36g B. 63,6g C. 9,12g                      D. 91,2g

    Câu 19: Khử hồn tồn 11,6g oxit sắt bằng C ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí dẫn vào nước vôi trong dư, tạo ra 10g kết tủa. Công thức phân tử oxit sắt là công thức nào sau đây:

    1. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4                     D. FeO2

    Câu 20: Hòa tan hồn tồn 5g hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe,Mg vào dung dịch H2SO4 tháy thốt ra 0,672l khí H2 (đktc). Khi cô cạn dung dịch ta thu được bao nhiêu gam muối khan?

    1. 4,66g B. 6,46g C. 9,7g                        D. 7,9g

    Câu 21: Cho 19,5g hỗn hợp Cu, Fe, Zn tác dụng với O2 dư, nung nóng thu được m (g) hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl cần 325ml dung dịch 2M (không có khí thốt ra). Tính khối lượng muối clorua thu được:

    1. 28,525g B. 42,025g C. 65,1g                      D. 56,1g

    Câu 22:Cho 2,81gam hỗn hợp gồm Fe2O3 , ZnO , MgO tác dụng vừa đủ với 500ml dd H2SO4 0,1M . Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dd là :

    1. 5,81gam B . 5,18gam                  C   . 6,18gam                          D . 6,81gam

    Câu 23 : Cho 2,81gam hỗn hợp gồm Fe2O3 , ZnO , MgO tác dụng vừa đủ với 300ml dd H2SO4 0,1M . Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dd là :

    1. 3,81gam B . 4,81gam                  C   . 5,21gam                          D . 4,8gam

    Câu  24 : Cho 29 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg , Zn , Fe  tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thấy sinh ra b lít H2 (ĐKTC) , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đựơc 86,6gam muối khan . Gía trị của b là :

    1. 6,72 lít B . 8,96lít                   C   . 3,36lít                         D . 13,44lít

    Câu 25 :  Hoà tan hoàn toàn 17,5gam hỗn hợp Mg , Zn , Cu vào 400ml dung dịch HCl 1M vừa đủ được dd A . Cho dần dần NaOH vào A để thu được kết tủa tối đa , lọc kết tủa đun nóng đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn . m có giá trị là :

    1. 20,7 B. 24                        C .  23,8                        D. 23,9

    Câu 26. Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Sau phản ứng thu được 39,4g kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Vậy  m có giá trị là:

    1. A. 2,66g                      B. 22,6g            C. 26,6g                        D. 6,26g

    Bài 27.Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đun nóng thu được 64g sắt, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dd Ca(OH)2 dư được 40g kết tủa. Tính m.

                 A.m = 70,4g                B.m = 74g                                C.m = 65,4g                             D.m = 73g


    ====================================

    PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG

    Nguyên tắc của phương pháp là xem khi chuyển từ chất A thành chất B (không nhất thiết trực tiếp, có thể bỏ qua nhiều giai đoạn trung gian) khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu gam thường tính theo 1 mol) và dựa vào khối lượng thay đổi ta dễ dàng tính được số mol chất đã tham gia phản ứng hoặc ngược lại

    PHẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN

    Bài 1: Nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 27 gam.

    1. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ.
    2. Tính thể tích các khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn.

    Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được dung dịch A và khí B. Dẫn toàn bộ lượng khí B đi qua dung dich Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Hỏi đem cô cạn dung dich A thì thu được bao nhiêu gam muối khan.

    Bài 3: Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại A, B thuộc phân nhóm chính nhóm II bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch D.

    1. Tính tổng số gam của 2 muối có trong dung dich D.
    2. Xác định 2 kim loại A và B, biết chúng thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH.
    3. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
    4. Cho toàn bộ lượng khí CO2 thu được ở trên hấp thụ vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được?

    Bài 4: Nhúng một thanh Al nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra, cân nặng 51,38 gam. Tính khối lượng Cu thoát ra và nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng, giả sử tất cả Cu thoát ra bám vào thanh Al và thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.

    Bài 6: Hỗn hợp NaI và NaBr hoà tan vào nước được dung dịch A cho thêm Brom vừa đủ vào dung dịch A được muối X có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là a gam. Hoà tan X vào nước được dung dịch B, sục khí clo vừa đủ vào dung dịch B, thu được muối Y có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của muối X là a gam. Hãy tính % về khối lượng của các chất trong hỗn hợp muối ban đầu (Coi Cl2, Br2 , I2 không phản ứng với nước).

    PHẦN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

    Bài 1: Hòa tan 9,875g một muối hiđrocacbonat vào nước, cho tác dụng với dung dịch H2SO4 vừa đủ rồi đem cô cạn thu được 8,25g một muối sunfat trung hòa khan. Công thức phân tử của muối là:

    1. NH4HCO3 B. NaHCO3 C.          D. KHCO3

    Bài 2:Có 1 lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,1 mol/l và (NH4)2CO3 0,25 mol/l. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó. Sau khi các phản ứng kết thúc ta thu được 39,7 gam kết tủa A và dung dịch B. Tính % khối lượng các chất trong A.

    1. = 50%, = 50%. B. = 50,38%,  = 49,62%.
    2. P = 49,62%, = 50,38%. D.  Không xác định được.

    Bài 3:Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị (I) và một muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu?

    1. P 26,0 gam. B. 28,0 gam.      C. 26,8 gam.       D. 28,6 gam.

    Bài 4:Cho dung dịch AgNO3 dư tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 6,25 gam hai muối KCl và KBr thu được 10,39 gam hỗn hợp AgCl và AgBr. Hãy xác định số mol hỗn hợp đầu.

    1. 0,08 mol. PB. 0,06 mol.   C. 0,03 mol.       D. 0,055 mol.

    Bài 5:Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị (II) vào dung dịch CuSO4 dư. Sau phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm đi 0,24 gam. Cũng thanh graphit này nếu được nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong thấy khối lượng thanh graphit tăng lên 0,52 gam. Kim loại hóa trị (II) là kim loại nào sau đây?

    1. Pb. PB. Cd.             C. Al.                  D. Sn.

    Bài 6:Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước được dung dịch A. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch thu được 58,5 gam muối khan. Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp X là

    1. P 29,25 gam. B. 58,5 gam.
    2. 17,55 gam. D. 23,4 gam.

    Bài 7:Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 15 gam trong 340 gam dung dịch AgNO3 6%. Sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. Khối lượng của vật sau phản ứng là

    1. 3,24 gam. B. 2,28 gam.      PC. 17,28 gam.  D. 24,12 gam.

    Bài 8:Nhúng thanh kẽm vào dung dịch chứa 8,32 gam CdSO4. Sau khi khử hoàn toàn ion Cd2+ khối lượng thanh kẽm tăng 2,35% so với ban đầu. Hỏi khối lượng thanh kẽm ban đầu.

    1. 60 gam. B. 70 gam.         PC. 80 gam.       D. 90 gam.

    Bài 9:Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%. Mặt khác nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO3)2, sau một thời gian thấy khối lượng tăng 7,1%. Xác định M, biết rằng số mol CuSO4 và Pb(NO3)2 tham gia ở 2 trường hợp như nhau.

    1. Al. PB. Zn.             C. Mg.                D. Fe.

    Bài 10:Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69 gam chất rắn. Xác định phần trăm khối lượng của mỗi chất tương ứng trong hỗn hợp ban đầu.

    1. 15,4% và 84,6%. B. 22,4% và 77,6%.
    2. P 16% và 84%. D. 24% và 76%.

    Bài 11:Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối CuCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A. Nhúng Mg vào dung dịch A cho đến khi mất màu xanh của dung dịch. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính m?

    1. 1.28 gam. PB. 2,48 gam.   C. 3,1 gam.         D. 0,48 gam.

    Bài 12:Hòa tan 3,28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0,8 gam. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị m là

    1. 4,24 gam. PB. 2,48 gam.   C. 4,13 gam.       D. 1,49 gam.

    Bài 13:Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là

    1. 142 gam. B. 126 gam.       C. 141 gam.        D. 132 gam.

    Bài 14: Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9,6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu?

    1. 5,6 gam. B. 2,8 gam.        C. 2,4 gam.         D. 1,2 gam.

    Bài 15:Cho hai thanh sắt có khối lượng bằng nhau.

    – Thanh 1 nhúng vào dung dịch có chứa a mol AgNO3.

    – Thanh 2 nhúng vào dung dịch có chứa a mol Cu(NO3)2.

    Sau phản ứng, lấy thanh sắt ra, sấy khô và cân lại thấy sẽ cho kết quả nào sau đây?

    1. Khối lượng hai thanh sau nhúng vẫn bằng nhau nhưng khác ban đầu.
    2. Khối lượng thanh 2 sau nhúng nhỏ hơn khối lượng thanh 1 sau nhúng.
    3. Khối lượng thanh 1 sau nhúng nhỏ hơn khối lượng thanh 2 sau nhúng.
    4. Khối lượng hai thanh không đổi vẫn như trước khi nhúng.

    Bài 16: Cho V lít dung dịch A chứa đồng thời FeCl3 1M  và Fe2(SO4)3 0,5M tác dụng với dung dịch Na2CO3 có dư, phản ứng kết thúc thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 69,2 gam so với tổng khối lượng của các dung dịch ban đầu. Giá trị của V là:

    1. 0,2 lít.   B. 0,24 lít.         C. 0,237 lít.        D.0,336 lít.

    Bài 17: Cho luồng khí CO đi qua 16 gam oxit sắt nguyên chất được nung nóng trong một cái ống. Khi phản ứng thực hiện hoàn toàn và kết thúc, thấy khối lượng ống giảm 4,8 gam.

    Xác định công thức và tên oxit sắt đem dùng.

     

    —————————————————————————————

     

    PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

    1. Nguyên tắc của phương pháp: [6] [14]

    Phương pháp BTĐT dựa trên định luật: “ điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi tức là được bảo toàn”.

    Nghĩa là tổng điện tích dương luôn bằng tổng điện tích âm về giá trị tuyệt đối. Do đó dung dịch luôn trung hòa về điện ( ∑q+ = ∑q )

    1. Vận dụng phương pháp bảo toàn điện tích vào giải toán:

    – Thường dùng để giải quyết các dạng toán trong dung dịch với việc tính toán khối lượng muối khan, nồng độ dung dịch…

    MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG

    Bài 1:Cho 100ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M và Na2CO3 0,2M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 và Pb(NO3)2 0,05M tạo kết tủa. Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa?

    1. 0,25M và 66,2g B. 0,15M và 6,62g
    2. 0,25M và 6,62g D. 0,15M và 66,2g

    Bài 2:100ml dung dịch X chứa các ion Ca2+: 0,1mol; : 0,05mol; : 0,15mol; : 0,1mol và một ion của kim loại M. Cô cạn dung dịch thu được 29,1g muối khan. Ion  kim loại M là ion nào và tính nồng độ của nó trong dung dịch.

    1. Na+ và 0,15M B. K+ và 0,1M
    2. Ca2+ và 0,15M D. K+ và 1M

    Bài 3:Dung dịch A chứa Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2mol , 0,3 mol . Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch Acho đén khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Hỏi thể tích dung dịch A đã thêm là bao nhiêu?

    1. 150ml B. 200ml C. 250ml                     D. 300ml

    Bài 4:Một dung dịch chứa hai cation Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion (x mol) và (y mol). Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan. x và y có giá trị là:

    1. 0,2 và 0,3mol B. 0,15 và 0,3mol
    2. 0,2 và 0,35mol D. 0,15 và 0,2mol

    Bài 5:Có dung dịch X, dung dich này chỉ chứa hai cation và hai anion trong số các ion sau: K+ (0,15mol) ;  (0,25mol); H+ (0,2mol); (0,1mol); (0,075 mol); (0,15mol). Dung dịch gồm các ion nào?

    1. , K+, , B. , K+, ,
    2. , H+, , D. , K+, ,

    Bài 6:100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr. Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và lượng kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa hai dung dịch A và B.

    1. 0,08M và 2,458g B. 0,016M và 2,185g
    2. 0,008M và 2,297g D. 0,08M và 2,607g

    Bài 7:Dung dịch A chứa x mol Al3+, y mol Cu2+, z mol và 0,4 mol

    – Cô cạn dung dịch A được 45,2g muối khan.

    – Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NH3 lấy dư thu được 15,6g kết tủa.

    Tìm x,y,z.

    1. 0,2; 0,04; 0,24mol B. 0,1; 0,1; 0,05mol
    2. 0,2; 0,2; 0,3mol .D. 0,1; 0,15; 0,1mol

    Bài 8:  Cho 3,75g hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 0,5M, được đung dịch B và 3,92l H2 (đktc). Cô cạn ddB thu được m(g) muối khan. Tìm m?

    1. 19,3g B. 17,425g< m <19,3g
    2. 17,425g D.

     

     

    ====================================

     

    PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ

    I. Nguyên tắc của phương pháp:

    Dựa vào định luật bảo tồn nguyên tố: “Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tố luôn luôn được bảo tồn”.

    Có thể hiểu định luật như sau: tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố A trước phản ứng hóa học luôn bằng  tổng số mol nguyên tử của một nguyên tố A đó sau phản ứng.

    • Chú ý: Định luật được xem như nguyên nhân của định luật bảo tồn khối lượng.

    II. Vận dụng phương pháp bảo tồn nguyên tố trong giải tốn:

    Các dạng tốn thường sử dụng bảo tồn nguyên tố:

    – Nguyên tử của nguyên tố tồn tại trong nhiều hợp chất trong cùng một hỗn hợp hoặc dung dịch… thì khối lượng của nguyên tử (hay ion) đó bằng tổng khối lượng của nguyên tử của nguyên tố đó trong các dạng tồn tại.

    – Tính tốn khối lượng sản phẩm sau một quá trình phản ứng thì chỉ cần căn cứ vào chất đầu và chất cuối, bỏ qua các phản ứng trung gian vì các nguyên tố luôn được bảo tồn.

     

    Bài 1: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 0,05 mol H2. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là

    1. 448 ml. PB. 224 ml.      C. 336 ml.          D. 112 ml.

    Bài 2: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng hoàn toàn. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí và hơi nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0,32 gam. Tính V và m.

    1. 0,224 lít và 14,48 gam. B. 0,448 lít và 18,46 gam.
    2. 0,112 lít và 12,28 gam. PD. 0,448 lít và 16,48 gam.

    Bài 3: Thổi rất chậm 2,24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3, CuO, Fe3O4, Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là

    1. P 22,4 gam. B. 11,2 gam.      C. 20,8 gam.       D. 16,8 gam.

    Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu trong không khí thu được 5,96 gam hỗn hợp 3 oxit. Hòa tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl 2M. Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng.

    1. 0,5 lít. B. 0,7 lít.           PC. 0,12 lít.       D. 1 lít.

    Bài 5: (Câu 46 – Mã đề 231 – TSCĐ Khối A 2007)

    Cho 4,48 lít CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công  thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là

    1. FeO; 75%. PB. Fe2O3; 75%. C. Fe2O3; 65%.                   D. Fe3O4; 65%.

    Bài 6: Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg. Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam A bằng oxi dư thu được 44,6 gam hỗn hợp oxit B. Hoà tan hết B trong dung dịch HCl thu được dung dịch D. Cô cạn dung dịch D được hỗn hợp muối khan là

    1. P 99,6 gam. B. 49,8 gam. C. 74,7 gam..D. 100,8 gam.

    Bài 7: Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17,6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Khối lượng H2O tạo thành là

    1. 1,8 gam. B. 5,4 gam.        PC. 7,2 gam.      D. 3,6 gam.

    Bài 8: Khử hết m gam Fe3O4 bằng CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe. A tan vừa đủ trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc). Tính m?

    1. P 23,2 gam. B. 46,4 gam.      C. 11,2 gam.       D. 16,04 gam.

    Bài 9. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và khí B không màu, hóa nâu trong không khí. Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa. Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là

    1. 23,0 gam. B. 32,0 gam.       C. 16,0 gam.          PD. 48,0 gam.

    Bài  10. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Hòa tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, lượng muối khan thu được là

    1. 20 gam. B. 32 gam.          PC. 40 gam.          D. 48 gam.

    Bài 11. Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là

    1. 5,6 gam. B. 6,72 gam.       PC. 16,0 gam.       D. 11,2 gam.

    Bài 12. Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Thể tích O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là

    1. 5,6 lít. B. 2,8 lít.            C. 4,48 lít.            PD. 3,92 lít.

    Bài 13. Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2 ở đktc và dung dịch B. Cho dung dịch B tác dụng dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn. Giá trị của a là

    1. 13,6 gam. B. 17,6 gam.       PC. 21,6 gam.       D. 29,6 gam.

    Bài 14 . Hỗn hợp X gồm Mg và Al2O3. Cho 3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng V lít khí (đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc và nung kết tủa được 4,12 gam bột oxit. V có giá trị là:

    1. 1,12 lít. B. 1,344 lít.        PC. 1,568 lít.         D. 2,016 lít.

    Bài 15. Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Fe, Zn. Cho 2 gam A tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 0,1 gam khí. Cho 2 gam A tác dụng với khí clo dư thu được 5,763 gam hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của Fe trong A là

    1. 8,4%. PB. 16,8%.        C. 19,2%.   D. 22,4%.

    Bài 16. (Câu 2 – Mã đề 231 – TSCĐ – Khối A 2007)

    Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí Oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O. Thể tích không khí ở (đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là

    1. P 70,0 lít. B. 78,4 lít.          C. 84,0 lít.  D. 56,0 lít.

    Bài 17. Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và khí H2. Cô cạn dung dịch A thu được 5,71 gam muối khan. Hãy tính thể tích khí H2 thu được ở đktc.

    1. 0,56 lít. B. 0,112 lít.        PC. 0,224 lít          D. 0,448 lít

    Bài 18. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y gồm C2H6, C3H4 và C4H8 thì thu được 12,98 gam CO2 và 5,76 gam H2O. Vậy m có giá trị là

    1. 1,48 gam. B. 8,14 gam.      PC. 4,18 gam.       D. 16,04 gam.

    Bài 19. Khử hết m (g) Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm FeO và Fe. A tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 1M tạo dung dịch B. Tính m và khối lượng muối sunfat thu được khi cô cạn B.

    1. P 23,2g và 45,6g B. 23,2g và 54,6g
    2. 2,32g và 4,56g D. 69,6g và 45,6g

    Bài 20. Hòa tan hồn tồn hỗn hợp A gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Cu vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 98% (đặc , nóng) thu được khí SO2 (đktc) và dung dịch B.Cho ddB tác dụng với NaOH dư, được kết tủa C,  nung C đến khối lượng không đổi được hỗn hợp chất rắn E. Cho E tác dụng với lượng dư CO, đun nóng thu được hỗn hợp chất rắn F. Khối lượng của hỗn hợp chất rắn F là:

    1. 24g PB. 18,4g C. 15,6g                      D. 16,5g

    Bài 21. Hòa tan a gam hh gồm FeO và Fe3O4 hết 300ml ddHCl 2M được ddX. Cho X tác dụng với một lượng ddNH3 dư được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được a +1,2 g chất rắn. Phần trăm khối lượng của FeO trong hh trên là:

    1. 28,4% B. 24,6% PC. 38,3%                 D. 40,2%

     

    ==============================================

     

    PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO

    Phương pháp đường chéo thường áp dụng để giải các bài tốn trộn lẫn các chất với nhau, có thể là đồng thể: lỏng – lỏng, khí – khí, rắn – rắn hoặc dị thể lỏng – rắn, lỏng – khí, nhưng hỗn hợp cuối cùng phải là đồng thể. Phương pháp này có ý nghĩa thực tế là trường hợp pha chế dung dịch. Tuy nhiên, phương pháp này chỉ áp dụng cho trường hợp trộn lẫn các dung dịch của cùng một chất (hoặc chất khác nhưng do phản ứng với nước lại cho cùng một chất) ; không áp dụng cho trường hợp trộn lẫn các chất khác nhau hoặc xảy ra phản ứng hóa học.

     II.1. Nguyên tắc của phương pháp: trộn lẫn 2 dung dịch:

    – Dung dịch 1: có khối lượng m1, thể tích V, nồng độ C1 (C% hoặc CM), khối lượng riêng d1

    – Dung dịch 2: có khối lượng m2, thể tích V2, nồng độ C2 (C2 > C1), khối lượng riêng d2.

    – Dung dịch thu được có m = m1+ m2, V= V1+ V2, nồng độ C (C1<C <C2), khối lượng riêng d.

    MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG

    Bài 1:: Để thu được dung dịch HCl 25% cần lấy m1 gam dung dịch HCl 45% pha với m2 gam dung dịch HCl 15%. Tỉ lệ m1/m2

    1. 1:2. B. 1:3.               PC. 2:1.             D. 3:1.

    Bài 1:: Để pha được 500 ml dung dịch nước muối sinh lý (C = 0,9%) cần lấy V ml dung dịch NaCl 3% pha với nước cất. Giá trị của V là

    1. P 150 ml. B. 214,3 ml.      C. 285,7 ml.       D. 350 ml.

    Bài 3: Hòa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4%. Giá trị của m2

    1. 133,3 gam. B. 146,9 gam.    C. 272,2 gam.     PD. 300 gam.

    Bài 4: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319. Brom có hai đồng vị bền:  và . Thành phần % số nguyên tử của  là

    1. 84,05. B. 81,02.           C. 18,98.            PD. 15,95.

    Bài 5: Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi với hiđro là 18. Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là

    1. 15%. PB. 25%.          C. 35%.              D. 45%.

    Bài 6: Cần trộn hai thể tích metan với một thể tích đồng đẳng X của metan để thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 15. X là

    1. C3H8. PB. C4H10.        C. C5H12.            D. C6H14.

    Bài 7: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M. Muối tạo thành và khối lượng tương ứng là

    1. 14,2 gam Na2HPO4 ; 32,8 gam Na3PO4.
    2. 28,4 gam Na2HPO4 ; 16,4 gam Na3PO4.
    3. P 12 gam NaH2PO4 ; 28,4 gam Na2HPO4.
    4. 24 gam NaH2PO4 ;  14,2 gam Na2HPO4.

    Bài 8: Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 448 ml khí CO2 (đktc). Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là

    1. 50%. B. 55%.             PC. 60%.           D. 65%.

    Bài 9: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để pha thành 280 gam dung dịch CuSO4 16%?

    1. 180 gam và 100 gam. B. 330 gam và 250 gam.
    2. 60 gam và 220 gam. PD. 40 gam và 240 gam.

    Bài 11: Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (D = 1,84) và bao nhiêu lít nước cất để pha thành 9 lít dung dịch H2SO4 có D = 1,28 gam/ml?

    1. 2 lít và 7 lít. PB. 3 lít và 6 lít.
    2. 4 lít và 5 lít. D. 6 lít và 3 lít.

    Bài 12. Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch NaOH 51%. Giá trị của m (gam) là

    1. 11,3. PB. 20,0.          C. 31,8.              D. 40,0.

    Bài 13:Thể tích nước nguyên chất cần thêm vào 1 lít dung dịch H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) để được dung dịch mới có nồng độ 10% là

    1. 14,192 ml. B. 15,192 ml.    PC. 16,192 ml.  D. 17,192 ml.

    Bài 14:Nguyên tử khối trung bình của đồng 63,54. Đồng có hai đồng vị bền:  và  Thành phần % số nguyên tử của  là

    1. 73,0%. B. 34,2%.          C.32,3%.            PD. 27,0%.

    Bài 15:Cần lấy V1 lít CO2 và V2 lít CO để có được 24 lít hỗn hợp CO2 và CO có tỉ khối hơi đối với metan bằng 2. Giá trị của V1 (lít) là

    1. 2. B. 4.                  PC. 6.                D. 8.

    Bài 16: Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M. Khối lượng các muối thu được trong dung dịch là

    1. 10,44 gam KH2PO4 ; 8,5 gam K3PO4.
    2. P 10,44 gam K2HPO4 ; 12,72 gam K3PO4.
    3. 10,44 gam K2HPO4 ; 13,5 gam KH2PO4.
    4. 13,5 gam KH2PO4 ;  14,2 gam K3PO4.

    Bài 17:Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl (dư) thu được 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần % số mol của MgCO3 trong hỗn hợp là

    1. P 33,33%. B. 45,55%.        C. 54,45%.         D. 66,67%.

    Bài 18: Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch H2SO4 20% là

    1. 2,5 gam. PB. 8,88 gam.   C. 6,66 gam.       D. 24,5 gam.

    Bài 19: Dung dịch rượu etylic 13,8o có d (g/ml) =?. Biết ; .

    1. 0,805. B. 0,8 55.          PC. 0,972.         D. 0,915.

    Bài 20:Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16,75. Tỉ lệ thể tích khí trong hỗn hợp là

    1. 2 : 3.             B. 1 : 2.             C. 1 : 3.              PD. 3 : 1.

    Bài 21: Từ  1 tấn quặng hematit A điều chế được 420 kg Fe. Từ 1 tấn quặng manhetit B điều chế được 504 kg Fe. Hỏi phải trộn hai quặng trên với tỉ lệ khối lượng (mA : mB) là bao nhiêu để được 1 tấn quặng hỗn hợp mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480 kg Fe.

    1.   1 : 3.            PB. 2 : 5.          C. 2 : 3.              D. 1 : 1.

     

    ========================================================

     

     

     

     

     

     

    TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH ION

    Câu 1: Cho từ từ 500 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lít khí (đktc). V là:

    1. 5,6 lít B. 3,36 lít C. 6,72 lít                       D. 4,48 lít

    Câu 2: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+ , 0,03 mol K+ , x mol Cl và y mol SO42- .  Tổng khối lượng các muối tan trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là :

    1. 0,03 và 0,02 B. 0,05 và 0,01 C. 0,01 và 0,03               D. 0,02 và 0,05

    Câu 3: Cho từ từ 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 1M và CH3COOH 0,1M vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm: Na2CO3 0,4M và K2CO3 2M thu được V lít khí (đktc). V là:

    1. 22,4 lít B. 33,6 lít C. 11,2 lít                       D. 44,8 lít

    Câu 4: Cho 2 mol khí CO2 phản ứng hoàn toàn với 1,5 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,2M. Sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa là:

    1. 19,7 gam B. 39,4 gam C. 59,1 gam                    D. 78,8 gam

    Câu 5: Dung dịch A gồm: a mol Mg2+ , b mol Cl , c mol NH4+ , d mol SO42- . Biểu thức nào sau đây là đúng:

    1. 2a + b = c + 2d B. 2a + c = b + d C. 2a – d = b – c              D. 2a – 2d = b – c

    Câu 6: Dung dịch A gồm 4 ion: a mol Na+ , b mol Ca2+ , 1 mol NO3 và 2 mol Cl . Thêm 2 lít  lít dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A đến khi phản ứng hoàn toàn kết thúc thì thu được 100 gam kết tủa. a bằng:

    1. 1 B. 0,5 C. 1,5                             D. 2

    Câu 7: Dung dịch A có chứa 5 ion : Mg2+, Ba2+ , Ca2+, 0,1 mol Clvμ 0,2 mol NO3 . Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M  vμo A đến khi đ−ợc l−ợng kết tủa lớn nhất. V có giá trị lμ

    1. 150 ml B. 300 ml C. 200 ml                       D. 250 ml

    Câu 8: Cho 500  ml dung dịch A Chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,5M và KOH 0,5M trung hoà vừa đủ 400 ml dung dịch B chứa hỗn hợp HCl C1 (M) và H2SO4 C2 (M). Sau phản ứng thu được 46,6 gam kết tủa. Giỏ trị C1 và C2 lần lượt là:

    1. 0,5 M và 0,6 M. B. 0,875 M và 0,5 M.
    2. 0,6M và 0,75 M. D. 0,5 M và 1 M

    Câu 9: Cho 100ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M , K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa Pb(NO3)2 0,1M và Ba(NO3)2 . Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 trong dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng giữa 2 dung dịch A và B.

    1. 0,1M, 6,32g B. 0,2M, 7,69g C. 0,2M, 8,35g                        D. 0,1M, 7,69g

    Câu 10: Một dung dịch X có V= 200ml có chứa H2SO4 1M và HCl 2M. Thêm vào dung dịch X 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,8 M. Tính nồng độ mol các ion chứa trong dung dịch Y thu được sau phản ứng (V dung dịchY = 500ml):

    1. CBa2+ =0,08M ,CH+ =0,24 mol ,CCl- = 0,8M B. CBa2+ =0,16M ,CH+ =0,12 mol ,CCl-  = 1,6M
    2. CBa2+ =0,08M ,CH+ =0,64 mol ,CCl- = 0,8M D. CBa2+ =0,24M ,CH+ =0,64 mol ,CCl-  = 0,8M

    Câu 11: Cho 2 mol khí CO2 phản ứng hoàn toàn với 1,5 lít dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,2M. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. m bằng?

    1. 19,7 gam B. 39,4 gam C. 54,1 gam                    D. 78,8 gam

    Câu 12: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M vào 250 ml dung dịch NH4Cl 2M có chứa quỳ tím, đun nóng dung dịch đến khi phản ứng hoàn toàn. Màu dung dịch sẽ:

    1. Chuyển từ màu xanh sang màu đỏ B. Chuyển từ màu đỏ sang màu xanh
    2. Chuyển từ màu tím sang màu đỏ D. Chuyển từ màu đỏ sang màu tím

    Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là :

    1. 1. B. 6. C. 7.                               D. 2.

    Câu 14: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4  2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là :

    1. 150ml B. 75ml C. 60ml                          D. 30ml

    Câu 15: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 cho đến khi thu được V lít khí (đktc) thì ngừng lại thu được dung dịch X. Cho Ca(OH)2 dư vào dung dịch X thấy có kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa a, b và V là:

    1. V = 22,4(a + b) B. V = 22,4(a – b) C. V = 11,2(a – b)           D. V = 11,2(a + b)

    Câu 16: Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư thỡ thu được 2,24 lit hỗn hợp khớ (đktc) cú tỷ khối đối với hiđro là 27. Giỏ trị của m là:

    1. 1,16 gam. B. 11,6 gam. C. 6,11 gam.                   D. 61,1 gam.

    Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    1. 19,70 B. 17,73 C. 9,85                           D. 11,82

    Câu 18: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là:

    1. 0,746 B. 0,448 C. 1,792                         D. 0,672

    Câu 19: Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào dung dịch chứa: 0,25mol HCl và 0,125 mol H2SO4 ta thu được dung dịch B và 4,368 lit H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Mg trong A là:

    1. 21,30% B. 37,21% C. 65,78%                      D. 62,79%

    Câu 20: Người ta tiến hành 2 thí nghiệm sau: – TN1: Cho 2,02 gam hỗn hợp Mg, Zn vào cốc đựng 200ml  dung dịch HCl. Sau phản ứng đun nóng cho nước bay hơi hết thu được 4,86 gam chất rắn. – TN2: Cho 2,02 gam hỗn hợp trên vào cốc đựng 400ml dung dịch HCl trên. Sau khi cô cạn thu được 5,57 gam chất rắn. Khối lượng kim loại Zn trong hỗn hợp ban đầu là:

    1. 0,13 gam B. 1,3 gam C. 0,65 gam                    D. 0,325 gam

    Câu 21: Cho a gam Fe hoà tan trong dung dịch HCl (TN1) sau khi cô cạn dung dịch thu được 3,1 gam chất rắn. Nếu cho a gam Fe và b gam Mg ( TN2) vào dung dịch HCl cũng với lượng trên sau khi cô cạn dung dịch thu thu được 3,34 gam chất rắn . Biết thể tích H2 thoát ra ở cả 2 TN đều là 448 ml. Giá trị của a, b lần lượt là (biết rằng ở TN2 Mg hoạt động mạnh hơn Fe, chỉ khi Mg phản ứng xong thì Fe mới phản ứng).

    1. 1,68g và 0,48g B. 1,12g và 0,24g C. 1,68g và 0,24g           D. Kết quả khác

    Câu 22: Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và 100ml dung dịch KOH 0,5M thu dung dịchX. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng:

    1. 11,65g ;13,22. B. 23,3g;13,22. C. 11,65g; 0,78.              D. 23,3g; 0,78.

    Câu 23: Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO­4 0,1M và Na2CO3 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0,05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa.

    1. 0,15M; 5,35g B. 0,15M; 5,53g C. 0,2M; 3,55g               D. Kết quả khác

    Câu 24: Thực hiện hai thí nghiệm: +. Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là: (cho Cu = 64)

    1. V2 = V1 B. V2 = 2V1 C. V2 = 2,5V1                D. V2 = 1,5V1

     

     

    PHƯƠNG PHÁP QUI ĐỔI

    Một số bài toán hóa học có thể giải nhanh bằng các phương pháp bảo toàn electron, bảo toàn nguyên tử, bảo toàn khối lượng song phương pháp quy đổi cũng tìm ra đáp số rất nhanh và đó là phương pháp tương đối ưu việt, có thể vận dụng vào các bài tập trắc nghiệm để phân loại học sinh.

    Các chú ý khi áp dụng phương pháp quy đổi:

    1. Khi quy đổi hỗn hợp nhiều chất (hỗn hợp X) (từ ba chất trở lên) thành hỗn hợp hai chất hay chỉ còn một chất ta phải bảo toàn số mol nguyên tố và bảo toàn khối lượng hỗn hợp.
    2. Có thể quy đổi hỗn hợp X về bất kỳ cặp chất nào, thậm chí quy đổi về một chất. Tuy nhiên ta nên chọn cặp chất nào đơn giản có ít phản ứng oxi hóa khử nhất để đơn giản việc tính toán.
    3. Trong quá trình tính toán theo phương pháp quy đổi đôi khi ta gặp số âm đó là do sự bù trừ khối lượng của các chất trong hỗn hợp. Trong trường hợp này ta vẫn tính toán bình thường và kết quả cuối cùng vẫn thỏa mãn.
    4. Khi quy đổi hỗn hợp X về một chất là FexOy thì oxit FexOy tìm được chỉ là oxit giả định không có thực.

    Bài1:  Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO. Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là

    1. P 11,2 gam. B. 10,2 gam.      C. 7,2 gam.         D. 6,9 gam.

    Bài2: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan giá trị của m là

    1. 35,7 gam. PB. 46,4 gam.   C. 15,8 gam.       D. 77,7 gam.

    Bài3: Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí SO2 (đktc).

    1. a) Tính phần trăm khối lượng oxi trong hỗn hợp X.
    2. 40,24%. B. 30,7%.          PC. 20,97%.      D. 37,5%.
    3. b) Tính khối lượng muối trong dung dịch Y.
    4. 160 gam. PB.140 gam.     C. 120 gam.        D. 100 gam.

    Bài4: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì cần 0,05 mol H2. Mặt khác hòa tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) là.

    1. P 224 ml. B. 448 ml.         C. 336 ml.          D. 112 ml.

    Bài5: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lít NO (ở đktc) (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

    1. P 2,52 gam. B. 2,22 gam.      C. 2,62 gam.       D. 2,32 gam.

    Bài6: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Y gồm (HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi ngưng thoát khí NO. Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?

    1. 25 ml; 1,12 lít. B. 0,5 lít; 22,4 lít.
    2. P 50 ml; 2,24 lít. D. 50 ml; 1,12 lít.

    Bài7: Nung 8,96 gam Fe trong không khí được hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. A hòa tan vừa vặn trong dung dịch chứa 0,5 mol HNO3, bay ra khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Số mol NO bay ra là.

    1. 0,01. B. 0,04.             C. 0,03.              PD. 0,02.

    SỬ DỤNG CÁC GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH

    Đây là một trong một số phương pháp hiện đại nhất cho phép giải nhanh chóng và đơn giản nhiều bài toán hóa học và hỗn hợp các chất rắn, lỏng cũng như khí.

    Nguyên tắc của phương pháp như sau: Khối lượng phân tử trung bình (KLPTTB) (kí hiệu ) cũng như khối lượng nguyên tử trung bình (KLNTTB) chính là khối lượng của một mol hỗn hợp, nên nó được tính theo công thức:

    .

    (1)

    trong đó M1, M2,… là KLPT (hoặc KLNT) của các chất trong hỗn hợp; n1, n2,… là số mol tương ứng của các chất.

    Công thức (1) có thể viết thành:

    (2)

    trong đó x1, x2,… là % số mol tương ứng (cũng chính là % khối lượng) của các chất. Đặc biệt đối với chất khí thì x1, x2, … cũng chính là % thể tích nên công thức (2) có thể viết thành:

    (3)

    trong đó V1, V2,… là thể tích của các chất khí. Nếu hỗn hợp chỉ có 2 chất thì các công thức (1), (2), (3) tương ứng trở thành (1’), (2’), (3’) như sau:

    (1’)

    trong đó n là tổng số số mol của các chất trong hỗn hợp,

    (2’)

    trong đó con số 1 ứng với 100% và

    (3’)

    trong đó V1 là thể tích khí thứ nhất và V là tổng thể tích hỗn hợp.

    Từ công thức tính KLPTTB ta suy ra các công thức tính KLNTTB.

    Bài1: Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại phân nhóm IIA và thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch X và 672 ml CO2 (ở đktc).

    1. Hãy xác định tên các kim loại.
    2. Be, Mg. PB. Mg, Ca.      C. Ca, Ba.           D. Ca, Sr.
    3. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
    4. 2 gam. B. 2,54 gam.      PC. 3,17 gam.    D. 2,95 gam.

    Bài2: Trong tự nhiên, đồng (Cu) tồn tại dưới hai dạng đồng vị  và . KLNT (xấp xỉ khối lượng trung bình) của Cu là 63,55. Tính % về khối lượng của mỗi loại đồng vị.

    1. P 65Cu: 27,5% ; 63Cu: 72,5%.                           B. 65Cu: 70% ;  63Cu: 30%.
    2. 65Cu: 72,5% ; 63Cu: 27,5%.   D. 65Cu: 30% ;  63Cu: 70%.

    Bài3 -Hoà tan 18,4 gam hỗn hợp hai muối cácbonnat của hai kim loại đứng liên tiếp trong phân nhóm chính nhóm II của bảng tuần hoàn vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lit khí ở đktc. Hãy xác định tên hai kim loại. (chọn đáp án đúng).

    A.Be, Mg               B.Mg, Ca                           C.Ca, Sr                        D.Sr, Ba

    Bài4-Hai kim loại A và B có hoá trị không đổi là II.Cho 0,64 g hỗn hợp A và B tan hoàn toàn trong dung dịch HCl ta thấy thoát ra 448 ml khí (đktc). Số mol của hai kim loại trong hỗn hợp là bằng nhau. Hai kim loại đó là:

    1. Zn, Cu b. Zn, Mg                     c. Zn, Ba                                d. Mg, Ca

    Bài5-Hồ tan hết 7,6g hỗn hợp 2 kim loại X và Y nhóm IIA thuộc 2 chu kỳ liên tiếp bằng dd HCl dư thì thu được 5,6 lit khí (đktc). X và Y là những kim loại nào sau đây?

    1. Mg và Ca B. Be và Mg C. Ca và Sr                D. Sr và Ba

    Bài6-Cho 500ml dd X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là halogen (nhóm VIIA thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH) tác dụng với 100ml ddAgNO3 0,1M (lượng vừa đủ, cho ra 1,5685g kết tủa). Xác định A, B và nồng độ mol của NaA và NaB trong dd X.

    1. F và Cl; CNaF = 0,015M; CNaCl = 0,005M B. Br và I; CNaBr = 0,014M; CNaI = 0,006M
    2. Cl và Br; CNaCl = 0,012M; CNaBr = 0,008M D. Cl và Br;  CNaCl = 0,014M; CNaBr = 0,006M

    Bài7-Hỗn hợp A gồm các khí N2, H2, NH3 (và một ít chất xúc tác) có tỉ khối so với H2 bằng 6,05. Nung nóng A một thời gian thấy tỉ khối hỗn hợp so với H2 tăng 0,348. Vậy, hiệu suất tạo khí NH3 là:

    1. 10% b. 18,75% C. 34%                           D. 27%

    Bài8-Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X,Y có hóa trị không đổi và không có kim loại nào hóa trị I. Lấy 7,68g hỗn hợp A chia thành 2 phần bằng nhau:

    – Phần 1: nung trong khí O2 dư để oxi hóa hồn tồn, thu được 6g hỗn hợp rắn B gồm 2 oxit

    – Phần 2: hòa tan hồn tồn trong dd chứa HCl và H2SO4 lỗng, thu được V lit khí H2 (đktc) và ddC. Tính V.

    1. 2,352lit B. 4,704lit C. 3,024lit                       D. 1,176lit

    Bài9-0,1 mol hỗn hợp A có khối lượng 3,84g gồm 2 kim loại X,Y có hóa trị không đổi và không có kim loại nào hóa trị I. Nung hỗn hợp A trong O2 dư để oxi hóa hồn tồn, thu được 6g hỗn hợp rắn B gồm 2 oxit. Biết khối lượng nguyên tử của X, Y đều lớn hơn 20đvC. X, Y là những kim loại nào?

    1. Mg và Fe B. Mg và Zn C. Al và Zn                 D. Al và Fe

    Bài10-Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH có khối lượng là 8,5g. Hỗn hợp này tan hết trong nước dư cho ra 3,36lit khí H2 (đktc). Xác định A, B và khối lượng mỗi kim loại.

    1. Na, K; 4,6g Na; 3,9g K B. Na, K; 2,3g Na; 6,1g K
    2. Li, Na; 1,4g Li; 7,1g Na A. Li, Na; 2,8g Li; 5,7g Na

    Bài11-2,56g một hỗn hợpX gồm 2 halogen A2, B2 (thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của bảng HTTH) tác dụng hết với Ag cho ra hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 133,6g. Xác định A, B và A2, B2 trong hỗn hợp X.

    1. Cl, Br; B. F, Cl;
    2. F, Cl; D. Cl, Br;

    Bài12-Hỗn hợp X nặng 5,28g gồm Cu và một kim loại chỉ có hóa trị 2, 2 kim loại này có cùng số mol. X tan hết trong HNO3 sinh ra 3,584 lit hỗn hợp NO2 và NO (đktc) có tỷ khối với H2 là 21. Kim loại chưa biết là:

    1. Ca B. Mg C. Ba                          D. Zn

     

    PHƯƠNG PHÁP TỰ CHỌN LƯỢNG CHẤT

    Trong một số câu hỏi và bài tập trắc nghiệm chúng ta có thể gặp mốt số trường hợp đặc biệt sau:

    – Có một số bài toán tưởng như thiếu dự kiện gây bế tắc cho việc tính toán.

    – Có một số bài toán người ta cho ở dưới dạng giá trị tổng quát như a gam, V lít, n mol hoặc cho tỉ lệ thể tích hoặc tỉ lệ số mol các chất…

    Như vậy kết quả giải bài toán không phụ thuộc vào chất đã cho. Trong các trường hợp trên tốt nhất ta tự chọn một giá trị như thế nào để cho việc giải bài toán trở thành đơn giản nhất.

    Cách 1: Chọn một mol nguyên tử, phân tử hoặc một mol hỗn hợp các chất phản ứng.

    Cách 2: Chọn đúng tỉ lệ lượng chất trong đầu bài đã cho.

    Cách 3: Chọn cho thông số một giá trị phù hợp để chuyển phân số phức tạp về số đơn giản để tính toán.

    Cách 1: CHỌN 1 MOL CHẤT HOẶC HỖN HỢP CHẤT PHẢN ỨNG

    Bài 1: Hoà tan một muối cacbonat kim loại M hóa trị n bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% ta thu được dung dịch muối sunfat 14,18%. M là kim loại gì?

    1. Cu. PB. Fe.             C. Al.                  D. Zn.

    Bài 2: Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thì thu được dung dịch muối có nồng độ 10,25%. Vậy x có giá trị nào sau đây?

    1. 20%. B. 16%.             PC. 15%.           D.13%.

    Bài 3: (Khối A – TSCĐ 2007)Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là

    1. P Cu. B. Zn.                C. Fe.                  D. Mg.

    Bài4: Hỗn hợp X gồm N2 và có H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 3,6. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là

    1. 10%. B. 15%.             C. 20%.              PD. 25%.

    Bài5: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có . Dẫn X đi qua bình đựng bột Fe rồi nung nóng biết rằng hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 40% thì thu được hỗn hợp Y.  có giá trị là

    1. 15,12. B. 18,23.           PC. 14,76.         D. 13,48.

    Bài6: Phóng điện qua O2 được hỗn hợp khí O2, O3 có gam. Hiệu suất phản ứng là

    1. 7,09%. PB. 9,09%.       C. 11,09%.         D.13,09%.

    Bài7: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem hoà tan. Kim loại R đó là

    1. Al. B. Ba.                C. Zn.                 PD. Mg.

    Cách 2: CHỌN ĐÚNG TỈ LỆ LƯỢNG CHẤT TRONG ĐẦU BÀI ĐÃ CHO

    Bài8: (khối A – TSĐH 2007)Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là

    1. C3H8. B. C3H6.            PC. C4H8.           D. C3H4.

    Cách 3: CHỌN GIÁ TRỊ CHO THÔNG SỐ

    Bài9: X là hợp kim gồm (Fe, C, Fe3C), trong đó hàm lượng tổng cộng của Fe là 96%, hàm lượng C đơn chất là 3,1%, hàm lượng Fe3C là a%. Giá trị a là

    1. 10,5. PB. 13,5.          C. 14,5.              D. 16.

    Bài10: Nung m gam đá X chứa 80% khối lượng gam CaCO3 (phần còn lại là tạp chất trơ) một thời gian thu được chất rắn Y chứa 45,65 % CaO. Tính hiệu suất phân hủy CaCO3.

    1. 50%. PB. 75%.          C. 80%.              D. 70%.

     

    PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HỆ SỐ

    Bài       Hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn. Biết X tác dụng với HCl thì thu được 12,32 lít khí, còn khi cho X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thì thu được 29,12 lít khí NO2. Biết các thể tích khí đều đo ở đktc. Xác định khối lượng của Fe trong hỗn hợp.

    A         11,2 gam

    B          5,6 gam

    C         8,4 gam

    D         14 gam

    Lời giải của: Moon.vn

    Trong phản ứng với HCl, các kim loại đều cho 2e: M – 2e -> M2+. số mol e trao đổi trong trường hợp này là:
    ne = (12,32/22,4).2 = 1,1 mol.
    Trong phản ứng với HNO3, Zn và Mg đều cho 2e: M – 2e -> M2+
    Riêng Fe cho 3e: Fe – 3e -> M3+số mol e trao đổi trong trường hợp này là: ne = (29,12/22,4) = 1,3 mol.
    Do đó, áp dụng phương pháp phân tích hệ số, ta sẽ có: nFe = 1,3 – 1,1 = 0,2 mol.
    Khối lượng Fe cần tìm sẽ là:
    nFe = 56.0,2 = 11,2g

    Bài       Sau khi ozon hóa, thể tích của O2 giảm đi 5ml. Hỏi có bao nhiêu ml O3 được tạo thành.

    A         7,5 ml

    B          10 ml

    C         5ml

    D         15ml

    Lời giải của: 220thanhxinh284
    Áp dụng phương pháp phân tích hệ số trong trường hợp có sự tăng – giảm số mol khí với phản ứng ozone hóa:   3O2 →2O3
    Thể tích khí giảm bằng 1/2 thể tích khí O3 sinh ra. Do đó, đáp án đúng là B. Áp dụng phương pháp phân tích hệ số trong trường hợp có sự tăng – giảm số mol khí với phản ứng ozone hóa:   3O2 →2O3
    Thể tích khí giảm bằng 1/2 thể tích khí O3 sinh ra.
    ===>  B.

    Bài       Một hỗn hợp X gồm H2 và N2. Tiến hành phản ứng tổng hợp NH3 từ hỗn hợp X thì thu được hỗn hợp Y. Biết khối lượng trung bình của X và Y lần lượt là 7,2 và 7,826. Tính hiệu suất tổng hợp NH3.

    A         60,6%

    B          17,39%

    C         8,69 %

    D         20%

    Bài       Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1:3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 10% so với ban đầu. Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng.

    A         20%, 60%, 20%

    B          22,22%, 66,67%, 11,11%

    C         30%, 60%, 10%

    D         33,33%, 50%, 16,67%

    Lời giải của: Moon.vn

    Để giải nhanh bài toán này, ta dựa vào 2 kết quả quan trọng:
    – Trong phản ứng có hiệu suất nhỏ hơn 100%, nếu tỷ lệ các chất tham gia phản ứng bằng đúng hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng, thì sau phản ứng, phần chất dư cũng có tỷ lệ đúng với hệ số cân bằng của phản ứng. Cụ thể trường hợp này là 1:3. Do đó A và B có khả năng là đáp án đúng, C và D bị loại.
    – Trong phản ứng tổng hợp amoniac, thể tích khí giảm sau phản ứng (2 mol) đúng bằng thể tích khí NH3 sinh ra (2 mol).
    Trong trường hợp này,  %NH3 = 1/10 hỗn hợp đầu hay là 1/9 = 11,11% hỗn hợp sau.
    Vậy đáp án đúng là B. 22,22%, 66,67%, 11,11%

    Bài       Trộn lẫn 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng. % khối lượng của Na2HPO4 trong hỗn hợp chất rắn thu được là:

    A         29,7%

    B          70,3%

    C         28,4%

    D         56,8%

    Bài       Hỗn hợp X gồm 0,6 mol kim loại chứa Fe, Mg và Al. Biết X tác dụng với HCl thu được 17,92 lít khí. Hỏi nếu cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thể tích khí thu được là bao nhiêu. Biết các thể tích khí đều đo ở đktc.

    A         13,44 lít

    B          4,48 lít

    C         6,72 lít

    D         17,92 lít

    Lời giải của: Moon.vn
    Trong phản ứng với HCl, các kim loại đều cho 2e: M − 2e → M2+
    riêng Al cho 3 e: Al − 3e → Al3+
    số mol e trao đổi trong trường hợp này là: 2.(17,92/22,4) = 1,6 mol
    Do đó, áp dụng phương pháp phân tích hệ số, ta sẽ có: n Al = 1,6 − 0,6× 2 = 0,4 mol Thể tích H2 sinh ra khi cho hỗn hợp tác dụng với NaOH là: (3/2).0,4.22,4 =13,44l  . Đáp án A.

    Bài       Tỷ khối của hỗn hợp gồm H2, CH4, CO so với Hiđro bằng 7,8. Để đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp này cần 1,4 thể tích oxi. Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là:

    A         20%, 50%, 30%

    B          33,33%, 50%, 16,67%

    C         20%, 60%, 20%

    D         10%, 80%, 10%

    Bài       Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân tử của chúng chỉ có một nhóm chức. Chia X làm 2 phần bằng nhau:
    – Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và H2O) lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 2,16 gam và bình (2) có 7 gam kết tủa.
    – Phần 2: cho tác dụng hết với Na dư thì thể tích khí H2 (đktc) thu được là bao nhiêu.

    A         0,224 lít

    B          2,24 lít

    C         0,56 lít

    D         1,12 lít

    Lời giải của: Moon.vn
    Ta có:
    nH2O = 0,12 mol > nCO2 = 0,07 mol => các chất trong X là hợp chất no.
    Mặt khác chúng chỉ có một nhóm chức, tác dụng với Na giải phóng H2 => hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn chức với số mol mỗi phần là: nX = nH2O – nCO2 = 0,05 mol.
    Do đó, thể tích khí H2 sinh ra bằng 1/2 thể tích X. Đáp án đúng là C.

    Bài       Hòa tan hoàn toàn a gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra. Giá trị của b là:

    A         8 gam

    B          9 gam

    C         16 gam

    D         12 gam

    Lời giải của: ngthach

    số mol H2SO4 = 0,075 mol
    số mol SO2 = 0,0075 mol
    vậy số mol SO42- trong muối là 0,0675 mol
    vì oxit Fe nên chỉ tạo muối Fe2(SO4)3 = 400*(0,0675/3)= 9

    Bài       Đốt cháy hoàn toàn 28 gam một dây sắt ta thu được 39,2 gam hỗn hợp Fe2O3 và Fe3O4. Thành phần phần trăm của Fe đã chuyển thành Fe2O3 và Fe3O4 lần lượt là:

    A         50% và 50%

    B          60% và 40%

    C         25% và 75%

    D         40% và 60%

    Bài       Một hỗn hợp gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức X. Đốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 2,296 lít khí oxi (đktc). Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 8,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là:

    A         HCHO

    B          C2H5CHO

    C         CH3CHO

    D         C3H5CHO

    Bài       Đốt cháy hoàn toàn 2a mol rượu no X cần tối thiểu 35a mol không khí. CTPT của X là:

    A         C2H5OH

    B          C2H4(OH)2

    C         C3H6(OH)2

    D         C3H5(OH)3

    Lời giải của: Moon.vn
    Gọi CTPT của X là CnH2n+2Ok
    Không làm mất tính tổng quát, ta chọn a = 1 để làm đơn giản bài toán. Trong 35 lít không khí có 7 mol O2. Từ giả thiết, ta có thể viết sơ đồ phản ứng với hệ số:
    2CnH2n+2Ok + 7O2 → 2nCO2 + 2(n+1)H2O
    Căn cứ vào hệ số phản ứng và áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố đối với O, ta có:
    2k + 14 = 4n + 2n + 2
    => n = (k + 6)/3 => n = k = 3
    Vậy đáp án đúng là D. C3H5(OH)3

    Bài       Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hơi chất A, cần đúng 250 ml oxi, chỉ tạo ra 200ml CO2 và 200 ml hơi nước (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Xác định công thức phân tử của A.

    A         C2H4

    B          C2H6O

    C         C2H4O

    D         C3H6O

    Lời giải của: Moon.vn
    Có thể giải rất nhanh bài toán đã cho như sau:
    1CxHyOz + 2,5O2 → 2CO2 + 2H2O
    Căn cứ vào hệ số phản ứng và áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố, dễ dàng có A là C2H4O.
    Vậy đáp án là C. C2H4O

     

     

  • Tổng hợp kiến thức ôn thi đại học môn Toán

    Tổng hợp kiến thức ôn thi đại học môn Toán

    Tổng hợp kiến thức ôn thi đại học môn Toán

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Lời giải chi tiết đề thi đại học môn Hóa khối A 2007


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Tổng hợp kiến thức ôn thi đại học môn Toán

    Tổng hợp kiến thức on thi đại học mon toan

    I- GIAÛI TÍCH TOÅ HÔÏP

    1. Giai thöøa : n! = 1.2…n

    0! = 1

    n! /(n –  k)! = (n – k + 1).(n – k + 2) … n

    1. Nguyeân taéc coäng : Tröôøng hôïp 1 coù m caùch choïn, tröôøng hôïp 2 coù n caùch choïn; moãi caùch choïn ñeàu thuoäc ñuùng moät tröôøng hôïp. Khi ñoù, toång soá caùch choïn laø : m + n.
    2. Nguyeân taéc nhaân : Hieän töôïng 1 coù m caùch choïn, moãi caùch choïn naøy laïi coù n caùch choïn hieän töôïng 2. Khi ñoù, toång soá caùch choïn lieân tieáp hai hieän töôïng laø : m x n.
    3. Hoaùn vò : Coù n vaät khaùc nhau, xeáp vaøo n choã khaùc nhau. Soá caùch xeáp : Pn = n !.
    4. Toå hôïp : Coù n vaät khaùc nhau, choïn ra k vaät. Soá caùch choïn :
    5. Chænh hôïp : Coù n vaät khaùc nhau. Choïn ra k vaät, xeáp vaøo k choã khaùc nhau soá caùch :

    Chænh hôïp = toå hôïp roài hoaùn vò

    1. Tam giaùc Pascal :
    1
    1 1
    1 2 1
    1 3 3 1
    1 4 6 4 1

    Tính chaát :

    1. Nhò thöùc Newton :

             *

    a = b = 1 : …

    Vôùi a, b Î {±1, ±2, …}, ta chöùng minh ñöôïc nhieàu ñaúng thöùc chöùa :

    *

    Ta chöùng minh ñöôïc nhieàu ñaúng thöùc chöùa  baèng caùch :

    – Ñaïo haøm 1 laàn, 2 laàn, cho x = ±1, ±2, … a = ±1, ±2, …

    – Nhaân vôùi xk , ñaïo haøm 1 laàn, 2 laàn, cho x =  ±1, ±2, … , a =  ±1, ±2, …

    – Cho a =  ±1, ±2, …,  hay

    Chuù yù :

    *    (a + b)n : a, b chöùa x. Tìm soá haïng ñoäc laäp vôùi x :

    Giaûi pt : m = 0, ta ñöôïc k.

    *    (a + b)n : a, b chöùa caên . Tìm soá haïng höõu tyû.

    Giaûi heä pt : , tìm ñöôïc k

    *    Giaûi pt , bpt chöùa : ñaët ñieàu kieän k, n Î N* …, k £ n. Caàn bieát ñôn giaûn caùc giai thöøa, qui ñoàng maãu soá, ñaët thöøa soá chung.

    *    Caàn phaân bieät : qui taéc coäng vaø qui taéc nhaân; hoaùn vò (xeáp, khoâng boác), toå hôïp (boác, khoâng xeáp), chænh hôïp (boác roài xeáp).

    *    AÙp duïng sô ñoà nhaùnh ñeå chia tröôøng hôïp , traùnh truøng laép hoaëc thieáu tröôøng hôïp.

    *    Vôùi baøi toaùn tìm soá caùch choïn thoûa tính chaát p maø khi chia tröôøng hôïp, ta thaáy soá caùch choïn khoâng thoûa tính chaát p ít tröôøng hôïp hôn, ta laøm nhö sau :

    soá caùch choïn thoûa p.

    = soá caùch choïn tuøy yù – soá caùch choïn khoâng thoûa p.

    Caàn vieát meänh ñeà phuû ñònh p thaät chính xaùc.

    *    Veù soá, soá bieân lai, baûng soá xe … : chöõ soá 0 coù theå ñöùng ñaàu (tính töø traùi sang phaûi).

    *    Daáu hieäu chia heát :

    – Cho 2 : taän cuøng laø 0, 2, 4, 6, 8.

    – Cho 4 : taän cuøng laø 00 hay 2 chöõ soá cuoái hôïp thaønh soá chia heát cho 4.

    – Cho 8 : taän cuøng laø 000 hay 3 chöõ soá cuoái hôïp thaønh soá chia heát cho 8.

    – Cho 3 : toång caùc chöõ soá chia heát cho 3.

    – Cho 9 : toång caùc chöõ soá chia heát cho 9.

    – Cho 5 : taän cuøng laø 0 hay 5.

    – Cho 6 : chia heát cho 2 vaø 3.

    – Cho 25 : taän cuøng laø 00, 25, 50, 75.

    II- ĐẠI SỐ

    1. Chuyeån veá : a + b = c Û a = c – b; ab = c Û

    a/b = c Û ;

    2.         Giao nghieäm :

            

    Nhieàu daáu v : veõ truïc ñeå giao nghieäm.

    3.         Coâng thöùc caàn nhôù :

    a.: chæ ñöôïc bình phöông neáu 2 veá khoâng aâm. Laøm maát  phaûi ñaët ñieàu kieän.

    1. : phaù  baèng caùch bình phöông :  hay baèng ñònh nghóa :
    1. Muõ :
    1. log : y = logax , x > 0 , 0 < a ¹ 1, y Î R

    y­ neáu a > 1, y¯ neáu 0 < a < 1, a = logaaa

    loga(MN) = logaM + logaN ()

    loga(M/N) = logaM – logaN ()

    (Þ)

    logaM3 = 3logaM, logac = logab.logbc

    logbc = logac/logab,

    loga(1/M) = – logaM, logaM = logaN Û M = N

    Khi laøm toaùn log, neáu mieàn xaùc ñònh nôùi roäng : duøng ñieàu kieän chaën laïi, traùnh duøng coâng thöùc laøm thu heïp mieàn xaùc ñònh. Maát log phaûi coù ñieàu kieän.

    4.         Ñoåi bieán :

    1. Ñôn giaûn :

    Neáu trong ñeà baøi coù ñieàu kieän cuûa x, ta chuyeån sang ñieàu kieän cuûa t baèng caùch bieán ñoåi tröïc tieáp baát ñaúng thöùc.

    1. Haøm soá : t = f(x) duøng BBT ñeå tìm ñieàu kieän cuûa t. Neáu x coù theâm ñieàu kieän, cho vaøo mieàn xaùc ñònh cuûa f.
    2. Löôïng giaùc : t = sinx, cosx, tgx, cotgx. Duøng pheùp chieáu löôïng giaùc ñeå tìm ñieàu kieän cuûa t.
    3. Haøm soá hôïp : töøng böôùc laøm theo caùc caùch treân.

    5.         Xeùt daáu :

    1. Ña thöùc hay phaân thöùc höõu tyû, daáu A/B gioáng daáu A.B; beân phaûi cuøng daáu heä soá baäc cao nhaát; qua nghieäm ñôn (boäi leû) : ñoåi daáu; qua nghieäm keùp (boäi chaün) : khoâng ñoåi daáu.
    2. Bieåu thöùc f(x) voâ tyû : giaûi f(x) < 0 hay f(x) > 0.
    3. Bieåu thöùc f(x) voâ tyû maø caùch b khoâng laøm ñöôïc : xeùt tính lieân tuïc vaø ñôn ñieäu cuûa f, nhaåm 1 nghieäm cuûa pt f(x) = 0, phaùc hoïa ñoà thò cuûa f , suy ra daáu cuûa f.

    6.         So saùnh nghieäm phöông trình baäc 2 vôùi a :

                                    f(x) = ax2 + bx + c = 0         (a  0)

    * S = x1 + x2 = – b/a   ;               P = x1x2 = c/a

    Duøng S, P ñeå tính caùc bieåu thöùc ñoái xöùng nghieäm. Vôùi ñaúng thöùc g(x1,x2) = 0 khoâng ñoái xöùng, giaûi heä pt :

    Bieát S, P thoûa S2 – 4P ³ 0, tìm x1, x2 töø pt : X2 – SX + P = 0

    *    Duøng D, S, P ñeå so saùnh nghieäm vôùi 0 :

    x1 < 0 < x2 Û P < 0,  0 < x1 < x2 Û

    x1 < x2 < 0 Û

    *    Duøng D, af(a), S/2 ñeå so saùnh nghieäm vôùi a : x1 < a < x2 Û af(a) < 0

    a < x1 < x2 Û   ;   x1 < x2 < a Û

    a < x1 < b < x2 Û  ;  x1 < a < x2  < b Û

    7.         Phöông trình baäc 3 :

    1. Vieâte : ax3 + bx2 + cx + d = 0

    x1 + x2 + x3 = – b/a  ,   x1x2 + x1x3 + x2x3 = c/a  ,  x1.x2.x3 = – d/a

    Bieát x1 + x2 + x3 = A  ,  x1x2 + x1x3 + x2x3 = B  ,  x1.x2.x3 = C

    thì x1, x2, x3 laø 3 nghieäm phöông trình : x3 – Ax2 + Bx – C = 0

    1. Soá nghieäm phöông trình baäc 3 :
    • x = a Ú f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) :

    3 nghieäm phaân bieät Û

    2 nghieäm phaân bieät Û

    1 nghieäm                              Û

    • Phöông trình baäc 3 khoâng nhaåm ñöôïc 1 nghieäm, m taùch ñöôïc sang 1 veá : duøng söï töông giao giöõa (C) : y = f(x) vaø (d) : y = m.
    • Phöông trình baäc 3 khoâng nhaåm ñöôïc 1 nghieäm, m khoâng taùch ñöôïc sang 1 veá : duøng söï töông giao giöõa (Cm) : y = f(x, m) vaø (Ox) : y = 0

    3 nghieäm Û

    2 nghieäm Û

    1 nghieäm Û Dy’ £ 0 Ú

    1. Phöông trình baäc 3 coù 3 nghieäm laäp thaønh CSC :

    Û

    1. So saùnh nghieäm vôùi a :
    • x = xo Ú f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0) : so saùnh nghieäm phöông trình baäc 2 f(x) vôùi a.
    • Khoâng nhaåm ñöôïc 1 nghieäm, m taùch ñöôïc sang 1 veá : duøng söï töông giao cuûa f(x) = y: (C) vaø y = m: (d) , ñöa a vaøo BBT.
    • Khoâng nhaåm ñöôïc 1 nghieäm, m khoâng taùch ñöôïc sang 1 veá : duøng söï töông giao cuûa (Cm) : y = ax3 + bx2 + cx + d (coù m) ,(a > 0) vaø (Ox)

    a < x1 < x2 < x3 Û

    x1 < a < x2 < x3 Û

    x1 < x2 < a < x3 Û

    x1 < x2 < x3 < a Û

    8.         Phöông trình baäc 2 coù ñieàu kieän :

                    f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a ¹ 0), x ¹ a

    2 nghieäm Û   ,  1 nghieäm Û

    Voâ nghieäm Û D < 0  Ú

    Neáu a coù tham soá, xeùt theâm a = 0 vôùi caùc tröôøng hôïp 1 nghieäm, VN.

    9.         Phöông trình baäc 4 :

    1. Truøng phöông : ax4 + bx2 + c = 0 (a ¹ 0) Û

    t = x2 Û x = ±

    4 nghieäm Û    ; 3 nghieäm Û

    2 nghieäm Û   ;             1 nghieäm Û

    VN Û D < 0  Ú  Û D < 0  Ú

    4 nghieäm CSC Û

    Giaûi heä pt :

    1. ax4 + bx3 + cx2 + bx + a = 0. Ñaët t = x + . Tìm ñk cuûa t baèng BBT :
    2. ax4 + bx3 + cx2 – bx + a = 0. Ñaët t = x – . Tìm ñk cuûa t baèng BBT : t Î R.
    3. (x + a)(x + b)(x + c)(x + d) = e vôùi a + b = c + d. Ñaët : t = x2 + (a + b)x. Tìm ñk cuûa t baèng BBT.
    4. (x + a)4 + (x + b)4 = c. Ñaët : , t Î R.
    1. Heä phöông trình baäc 1 : . Tính :

    D =   ,  Dx =   ,  Dy =

    D ¹ 0 : nghieäm duy nhaát x = Dx/D , y = Dy/D.

    D = 0, Dx ¹ 0  Ú Dy ¹ 0 : VN

    D = Dx = Dy = 0 : VSN hay VN (giaûi heä vôùi m ñaõ bieát).

    1. Heä phöông trình ñoái xöùng loaïi 1 :

             Töøng phöông trình ñoái xöùng theo x, y. Ñaït S = x + y, P = xy.

    ÑK : S2 – 4P ³ 0. Tìm S, P. Kieåm tra ñk S2 – 4P ³ 0;

    Theá S, P vaøo pt : X2 – SX + P = 0, giaûi ra 2 nghieäm laø x vaø y.

    (a, b) laø nghieäm thì (b, a) cuõng laø nghieäm; nghieäm duy nhaát

    Þ a = b Þ m = ?

    Thay m vaøo heä, giaûi xem coù duy nhaát nghieäm khoâng.

    1. Heä phöông trình ñoái xöùng loaïi 2 :

             Phöông trình naøy ñoái xöùng vôùi phöông trình kia. Tröø 2 phöông trình, duøng caùc haèng ñaúng thöùc ñöa veà phöông trình tích A.B = 0.

    Nghieäm duy nhaát laøm nhö heä ñoái xöùng loaïi 1.

    1. Heä phöông trình ñaúng caáp :

    Xeùt y = 0. Xeùt y ¹ 0 : ñaët x = ty, chia 2 phöông trình ñeå khöû t. Coøn 1 phöông trình theo y, giaûi ra y, suy ra t, suy ra x. Coù theå xeùt x = 0, xeùt x ¹ 0, ñaët y = tx.

    1. Baát phöông trình, baát ñaúng thöùc :

             *    Ngoaøi caùc baát phöông trình baäc 1, baäc 2, daïng cô baûn cuûa , log, muõ coù theå giaûi tröïc tieáp, caùc daïng khaùc caàn laäp baûng xeùt daáu. Vôùi baát phöông trình daïng tích AB < 0, xeùt daáu A, B roài AB.

    *    Nhaân baát phöông trình vôùi soá döông : khoâng ñoåi chieàu

    soá aâm          : coù ñoåi chieàu

    Chia baát phöông trình : töông töï.

    *    Chæ ñöôïc nhaân 2 baát pt veá theo veá , neáu 2 veá khoâng aâm.

    *    Baát ñaúng thöùc Coâsi :

    a, b ³ 0 :

    Daáu = xaûy ra chæ khi a = b.

    a, b, c ³ 0 :

    Daáu = xaûy ra chæ khi a = b = c.

    *    Baát ñaúng thöùc Bunhiacoápxki : a, b, c, d

    (ac + bd)2 £ (a2 + b2).(c2 + d2); Daáu = xaûy ra chæ khi a/b = c/d

    1. Baøi toaùn tìm m ñeå phöông trình coù k nghieäm :

             Neáu taùch ñöôïc m, duøng söï töông giao cuûa (C) : y = f(x) vaø (d) : y = m. Soá nghieäm baèng soá ñieåm chung.

    Neáu coù ñieàu kieän cuûa x Î I, laäp BBT cuûa f vôùi x Î I.

    1. Baøi toaùn tìm m ñeå baát pt voâ nghieäm, luoân luoân nghieäm, coù nghieäm x Î I :

             Neáu taùch ñöôïc m, duøng ñoà thò, laäp BBT vôùi x Î I.

    f(x) £ m : (C) döôùi (d)       (hay caét)

    f(x) ³ m : (C) treân (d)        (hay caét)

    III- LƯỢNG GIÁC

     

    1. Ñöôøng troøn löôïng giaùc :

             Treân ñöôøng troøn löôïng giaùc, goùc a ñoàng nhaát vôùi cung AM, ñoàng nhaát vôùi ñieåm M. Ngöôïc laïi, 1 ñieåm treân ñöôøng troøn löôïng giaùc öùng vôùi voâ soá caùc soá thöïc x + k2p.

    Treân ñöôøng troøn löôïng giaùc, naém vöõng caùc goùc ñaëc bieät : boäi cuûa  ( cung phaàn tö) vaø  ( cung phaàn tö)

    x = a +  : a laø 1 goùc ñaïi dieän, n : soá ñieåm caùch ñeàu treân ñöôøng troøn löôïng giaùc.

    1. Haøm soá löôïng giaùc :

     

     

    1. Cung lieân keát :

             *    Ñoåi daáu, khoâng ñoåi haøm : ñoái, buø, hieäu p (öu tieân khoâng ñoåi daáu : sin buø, cos ñoái, tg cotg hieäu p).

    *    Ñoåi haøm, khoâng ñoåi daáu : phuï

    *    Ñoåi daáu, ñoåi haøm : hieäu  (sin lôùn = cos nhoû : khoâng ñoåi daáu).

    1. Coâng thöùc :
    2. Cô baûn : ñoåi haøm, khoâng ñoåi goùc.
    3. Coäng : ñoåi goùc a ± b, ra a, b.
    4. Nhaân ñoâi : ñoåi goùc 2a ra a.
    5. Nhaân ba : ñoåi goùc 3a ra a.
    6. Haï baäc : ñoåi baäc 2 ra baäc 1. Coâng thöùc ñoåi baäc 3 ra baäc 1 suy töø coâng thöùc nhaân ba.
    7. Ñöa veà  : ñöa löôïng giaùc veà ñaïi soá.
    8. Toång thaønh tích : ñoåi toång thaønh tích vaø ñoåi goùc a, b thaønh (a ± b) / 2.
    9. Tích thaønh toång : ñoåi tích thaønh toång vaø ñoåi goùc a, b thaønh a ± b.
    1. Phöông trình cô baûn : sina = 0Û cosa = – 1 hay cosa = 1Û a = kp,

    sina = 1 Û a = + k2p; sina =  –1 Û a = – + k2p,

    cosa = 0 Û sina = –1 hay sina = 1  Û a = + kp,

    cosa = 1 Û a = k2p,   cosa = – 1 Û a = p + k2p

    sinu = sinv Û  u = v + k2p Ú u = p – v + k2p

    cosu = cosv Û u = ± v + k2p

    tgu = tgv Û u = v + kp

    cotgu = cotgv Û u = v + kp

    1. Phöông trình baäc 1 theo sin vaø cos : asinu + bcosu = c

    *    Ñieàu kieän coù nghieäm : a2 + b2 ³ c2

    *    Chia 2 veá cho , duøng coâng thöùc coäng ñöa veà phöông trình cô baûn.

    (caùch khaùc : ñöa veà phöông trình baäc 2 theo )

    1. Phöông trình ñoái xöùng theo sin, cos :

             Ñöa caùc nhoùm ñoái xöùng veà sin + cos vaø sin.cos.

    Ñaët : t = sinu + cosu =

    1. Phöông trình chöùa ½sinu + cosu½ vaø sinu.cosu :

             Ñaët :

    1. Phöông trình chöùa sinu – cosu vaø sinu.cosu :

             Ñaët :

    1. Phöông trình chöùa ½sinu – cosu½ vaø sinu.cosu :

             Ñaët :

    1. Phöông trình toaøn phöông (baäc 2 vaø baäc 0 theo sinu vaø cosu) :

             Xeùt cosu = 0; xeùt cosu ¹ 0, chia 2 veá cho cos2u, duøng coâng thöùc

    1/cos2u = 1 + tg2u, ñöa veà phöông trình baäc 2 theo t = tgu.

    1. Phöông trình toaøn phöông môû roäng :

             *    Baäc 3 vaø baäc 1 theo sinu vaø cosu : chia 2 veá cho cos3u.

    *    Baäc 1 vaø baäc – 1 : chia 2 veá cho cosu.

    1. Giaûi phöông trình baèng caùch ñoåi bieán :

             Neáu khoâng ñöa ñöôïc phöông trình veà daïng tích, thöû ñaët :

    *    t = cosx        : neáu phöông trình khoâng ñoåi khi thay x bôûi – x.

    *    t = sinx         : neáu phöông trình khoâng ñoåi khi thay x bôûi p – x.

    *    t = tgx          : neáu phöông trình khoâng ñoåi khi thay x bôûi p + x.

    *    t = cos2x : neáu caû 3 caùch treân ñeàu ñuùng

    *    t = tg : neáu caû 3 caùch treân ñeàu khoâng ñuùng.

    1. Phöông trình ñaëc bieät :

             *   

    *

    *

    *    sinu.cosv = 1 Û

    *    sinu.cosv = – 1 Û

    Töông töï cho : sinu.sinv = ± 1, cosu.cosv = ± 1.

    1. Heä phöông trình : Vôùi F(x) laø sin, cos, tg, cotg
    2. Daïng 1 : . Duøng coâng thöùc ñoåi + thaønh nhaân,

    theá (2) vaøo (1) ñöa veà heä phöông trình :

    1. Daïng 2 : . Töông töï daïng 1, duøng coâng thöùc ñoåi nhaân thaønh +.
    2. Daïng 3 : .

    Duøng tæ leä thöùc :  bieán ñoåi phöông trình (1) roài duøng

    coâng thöùc ñoåi + thaønh x.

    1. Daïng khaùc : tìm caùch phoái hôïp 2 phöông trình, ñöa veà caùc pt cô baûn.
    2. Toaùn D :

             *    Luoân coù saün 1 pt theo A, B, C : A + B + C = p

    *    A + B buø vôùi C, (A + B)/2 phuï vôùi C/2.

    *    A, B, C Î (0, p) ; A/2, B/2, C/2 Î (0, p/2)

    A + B Î (0, p) ; (A + B)/2 Î (0, p/2) ;

    A – B Î (– p, p) , (A – B)/2 Î (– p/2, p/2)

    Duøng caùc tính chaát naøy ñeå choïn k.

    *    Ñoåi caïnh ra goùc (ñoâi khi ñoåi goùc ra caïnh) : duøng ñònh lyù haøm sin :

    a = 2RsinA hay ñònh lyù haøm cos :  a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA

    *

    *    Trung tuyeán :

    *    Phaân giaùc : ℓa =

    IV- TÍCH PHÂN

    1. Ñònh nghóa, coâng thöùc, tính chaát :

    *    F laø 1 nguyeân haøm cuûa f Û f laø ñaïo haøm cuûa F.

    Hoï taát caû caùc nguyeân haøm cuûa f :

    = F(x) + C    (C Î R)

    *    ,  a ¹ – 1

    ;

    ;

    *

    *

    1. Tích phaân töøng phaàn :

    Thöôøng duøng khi tính tích phaân caùc haøm hoãn hôïp.

    töøng phaàn 2 laàn, giaûi phöông trình aån haøm ʃ

    1. Caùc daïng thöôøng gaëp :
    2. :               u = sinx.

    :               u = cosx.

    :               haï baäc veà baäc 1

    1. :               u = tgx   (n ³ 0)

    :               u = cotgx               (n ³ 0)

    1. chöùa a2 – u2 :               u = asint

    chöùa u2 – a2                         :               u = a/cost

    chöùa a2 + u2                          :               u = atgt

    1. , R : haøm höõu tyû

    R(–sinx, cosx) = – R(sinx, cosx)           : u = cosx

    R(sinx, –cosx) = – R(sinx, cosx)           : u = sinx

    R(–sinx,–cosx) = R(sinx, cosx)             : u = tgx Ú u = cotgx

    R ñôn giaûn :

    1. , R laø haøm höõu tyû :
    2. chöùa (a + bxk)m/n : thöû ñaët un = a + bxk.
    1. Tích phaân haøm soá höõu tyû :

                                           : baäc P < baäc Q

    *       Ñöa Q veà daïng tích cuûa x + a, (x + a)n,  ax2 + bx + c  (D < 0)

    *       Ñöa P/Q veà daïng toång caùc phaân thöùc ñôn giaûn, döïa vaøo caùc thöøa soá cuûa Q :

    1. Tính dieän tích hình phaúng :
    2. D giôùi haïn bôûi x = a, x = b, (Ox), (C) : y = f(x) :

    f(x) : phaân thöùc höõu tæ : laäp BXD f(x) treân [a,b] ñeå môû ½.½; f(x) : haøm löôïng giaùc : xeùt daáu f(x) treân cung [a, b] cuûa ñöôøng troøn löôïng giaùc.

    1. D giôùi haïn bôûi x = a, x = b , (C) : y = f(x)

    (C’) : y = g(x) :

    Xeùt daáu f(x) – g(x) nhö tröôøng hôïp a/.

    1. D giôùi haïn bôûi (C1) : f1(x, y) = 0 , (C2) : f2 (x, y) = 0

    /

    /

    Vôùi tröôøng hôïp a) : neáu bieân treân hay bieân döôùi bò gaõy, ta caét D baèng caùc ñöôøng thaúng ñöùng ngay choã gaõy.

    Vôùi tröôøng hôïp b) : neáu bieân phaûi hay bieân traùi bò gaõy, ta caét D baèng caùc ñöôøng ngang ngay choã gaõy.

    Choïn tính  theo dx hay dy ñeå ò deã tính toaùn hay D ít bò chia caét.

    Caàn giaûi caùc heä phöông trình toïa ñoä giao ñieåm.

    Caàn bieát veõ ñoà thò caùc hình thöôøng gaëp : caùc haøm cô baûn, caùc ñöôøng troøn, (E) , (H), (P), haøm löôïng giaùc, haøm muõ, haøm .

    Caàn bieát ruùt y theo x hay x theo y töø coâng thöùc f(x,y) = 0 vaø bieát choïn  hay

    1. Tính theå tích vaät theå troøn xoay :
    2. D nhö 5.a/ xoay quanh  (Ox) :

    Chuù yù : xoay quanh (Ox) : ò …dx ; xoay quanh (Oy) : ò … dy.

    V- KHẢO SÁT HÀM SỐ

    1. Tìm lim daïng , daïng 1 ¥ :
    2. Phaân thöùc höõu tyû :
    3. Haøm lg :
    4. Haøm chöùa caên : , duøng löôïng lieân hieäp :

    a2 – b2 = (a – b)(a + b)  ñeå phaù , a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) ñeå phaù

    1. Haøm chöùa muõ hay log (daïng 1¥) : duøng coâng thöùc
    2. Ñaïo haøm :
    3. Tìm ñaïo haøm baèng ñònh nghóa :

    Taïi ñieåm xo maø f ñoåi coâng thöùc, phaûi tìm ñaïo haøm töøng phía :

    Neáu  thì f coù ñaïo haøm taïi xo.

    1. YÙ nghóa hình hoïc :

    k = tga = f/(xM)

    1. f/ + :  f ­            ,         f/ – : f ¯

    f// + : f loõm         ,         f// – : f loài

    1. f ñaït CÑ taïi M Û

    f ñaït CT taïi M Û

    M laø ñieåm uoán cuûa f Û f//(xM) = 0 vaø f// ñoåi daáu khi qua xM.

    1. Tính ñaïo haøm baèng coâng thöùc : C/ = 0, (xa)/ = axa–1 , (lnx)/ = 1/x , , (ex)/ = ex

    (ax)/ = ax.lna, (sinx)/ = cosx , (cosx)/ = – sinx, (tgx)/ = 1/cos2x,

    (cotgx)/ = –1/sin2x, (ku)/ = ku/ , (u ±v)/ = u/ ± v/, (uv)/ = u/v + uv/ ,

    (u/v)/ = (u/v – uv/)/v2

    *    Haøm hôïp : (gof)/ = g/[f(x)] . f/(x)

    *    Ñaïo haøm loâgarit : laáy log (ln : cô soá e) 2 veá , roài ñaïo haøm 2 veá; aùp duïng vôùi haøm [f(x)]g(x) hay f(x) daïng tích, thöông, chöùa …

    1. Vi phaân : du = u/dx
    2. Tieäm caän :

            

    x a
    y

    Þ x = a : tcñ

    x
    y b          b

    Þ y = b : tcn

    x
    y

    Þ y = ax + b : tcx

    *       Veõ ñoà thò coù tieäm caän :

    – t c ñ : khi y caøng tieán veà ± ¥ thì ñöôøng cong caøng gaàn ñöôøng t c .

    – t c x :khi x vaø y caøng tieán veà ± ¥ thì ñöôøng cong caøng gaàn ñöôøng t c.

    – t c n :khi x  caøng tieán veà ± ¥ thì ñöôøng cong caøng gaàn ñöôøng t c.

    *       Xeùt

    • Coù tcñ x = a khi Q(a) = 0, P(a) ¹ 0
    • Coù tcn khi baäc P £ baäc Q : vôùi x ® ¥, tìm lim y baèng caùch laáy soá haïng baäc cao nhaát cuûa P chia soá haïng baäc cao nhaát cuûa Q.
    • Coù tcx khi P hôn Q 1 baäc, khi ñoù chia ña thöùc ta coù : , tcx laø y = ax + b. Neáu Q = x – a, coù theå chia Honer.

    *       Bieän luaän tieäm caän haøm baäc 2 / baäc 1  :

    ( d ¹ 0 )

    • a ¹ 0, c ¹ 0 : coù tcñ, tcx
    • a = 0, c ¹ 0 : coù tcn, tcñ.
    • c = 0 : (H) suy bieán thaønh ñt, khoâng coù tc.
    1. Ñoà thò caùc haøm thöôøng gaëp :

             a/ y = ax + b :

    b/ y = ax2 + bx + c

    c/ y = ax3 + bx2 + c + d

    a> 0 :

    a < 0 :

    d/ y = ax4 + bx2 + c

    a > 0

    a < 0

    e/ y = (ax + b) / (cx + d)  (c ¹ 0)

    ad – bc > 0                                       ad – bc < 0

    f/ y =   (ad ¹ 0)

    ad > 0

    ad < 0

     

     

     

     

     

    1. ÑOÁI XÖÙNG ÑOÀ THÒ :

                    g(x) = f(–x) : ñx qua (Oy)

    g(x) = – f(x) : ñx qua (Ox)

    (C/) : y =  : giöõ nguyeân phaàn (C) beân treân y = 0, laáy phaàn (C) beân döôùi y = 0 ñoái xöùng qua (Ox).

    (C/) : y =  : giöõ nguyeân phaàn (C) beân phaûi x = 0, laáy phaàn (C) beân phaûi x = 0 ñoái xöùng qua (Oy).

    1. ÑIEÅM ÑAËC BIEÄT CUÛA (Cm) : y = f(x, m)

             a/ Ñieåm coá ñònh : M(xo, yo) Î (Cm), “m Û yo = f(xo, m), “m Û Am + B = 0, “m (hay Am2 + Bm + C = 0, “m) Û  (hay ). Giaûi heä, ñöôïc M.

    b/ Ñieåm (Cm) khoâng ñi qua, “m : M(xo, yo) Ï (Cm), “m Û yo ¹ f(xo,m), “m Û yo = f(xo, m) VN m Û Am + B = 0 VN m (hay Am2 + Bm + C = 0 VN m) Û  (hay ). Giaûi heä , ñöôïc M.

    Chuù yù :  VN Û B = 0 Ú

    c/ Ñieåm coù n ñöôøng cong cuûa hoï (Cm) ñi qua : Coù n ñöôøng (Cm) qua M(xo, yo) Û yo = f(xo, m) coù n nghieäm m. Caàn naém vöõng ñieàu kieän coù n nghieäm cuûa caùc loaïi phöông trình : baäc 2, baäc 2 coù ñieàu kieän x ¹ a, baäc 3, truøng phöông.

    1. TIEÁP XUÙC, PHÖÔNG TRÌNH TIEÁP TUYEÁN :
    2. (C) : y = f(x), tx (C/) : y = g(x) khi heä phöông trình sau coù nghieäm : . Nghieäm x cuûa heä laø hoaønh ñoä tieáp ñieåm.
    3. Tìm tieáp tuyeán vôùi (C) : y = f(x)

    *    Taïi M(xo, yo) : y = f'(xo)(x – xo) + yo.

    *    Qua M (xo, yo): vieát phöông trình ñöôøng thaúng qua M : (d) : y = k(x – xo) + yo. Duøng ñieàu kieän tx tìm k. Soá löôïng k = soá löôïng tieáp tuyeán (neáu f baäc 3 hay baäc 2 / baäc 1 thì soá nghieäm x trong heä phöông trình ñk tx = soá löôïng tieáp tuyeán).

    * // (D) : y = ax + b : (d) // (D) Þ (d) : y = ax + m. Tìm m nhôø ñk tx.

    * ^ (D) : y = ax + b (a ¹ 0) : (d) ^ (D) Þ (d) : y = x + m. Tìm m nhôø ñk tx.

    1. Baøi toaùn soá löôïng tieáp tuyeán : tìm M Î (C/) : g(x, y) = 0 sao cho töø M keû ñöôïc ñeán (C) ñuùng n tieáp tuyeán (n = 0, 1, 2, …), M(xo,yo) Î (C/) Û g(xo,yo) = 0; (d) qua M : y = k(x – xo) + yo; (d) tx (C) : (1). Theá k vaøo (1) ñöôïc phöông trình aån x, tham soá xo hay yo. Ñaët ñk ñeå phöông trình naøy coù n nghieäm x (soá nghieäm x = soá tieáp tuyeán), tìm ñöôïc xo hay yo.
    2. TÖÔNG GIAO :

             *    Phöông trình hñ ñieåm chung cuûa (C) : y = f(x) vaø (C/) : y = g(x) laø : f(x) = g(x). Soá  nghieäm pt = soá ñieåm chung.

    *    Tìm m ñeå (Cm) : y = f(x, m) vaø (C/m) : y = g(x, m) coù n giao ñieåm : Vieát phöông trình hoaønh ñoä ñieåm chung; ñaët ñk ñeå pt coù n nghieäm. Neáu pt hoaønh ñoä ñieåm chung taùch ñöôïc m sang 1 veá : F(x) = m : ñaët ñieàu kieän ñeå (C) : y = F(x) vaø (d) : y = m coù n ñieåm chung.

    *    Bieän luaän söï töông giao cuûa (Cm) vaø (C/m) :

    • Neáu pt hñ ñieåm chung daïng : F(x) = m : laäp BBT cuûa F; soá ñieåm chung cuûa (Cm) vaø (C/m) = soá ñieåm chung cuûa (C) vaø (d).
    • PThñ ñieåm chung, khoâng taùch ñöôïc m, daïng f(x) = ax2 + bx + c = 0 (x ¹ a) hay daïng baäc 3 : x = a Ú f(x) = 0 : laäp D, xeùt daáu D, giaûi pt f(x) = 0 ñeå bieát m naøo thì a laø nghieäm cuûa f, vôùi m ñoù, soá nghieäm bò bôùt ñi 1.
    1. CÖÏC TRÒ :

             *    f coù ñuùng n cöïc trò Û f/ ñoåi daáu n laàn.

    *    f ñaït cöïc ñaïi taïi xo Û

    f ñaït cöïc tieåu taïi xo Û

    *    f baäc 3 (hay baäc 2 / baäc 1) coù cöïc trò Û f coù CÑ vaø CT Û  > 0

    *    f baäc 3 (hay baäc 2 / baäc 1) coù cöïc trò :

    • Beân phaûi (d) : x = a Û y/ = 0 coù 2 nghieäm a < x1 < x2.
    • Beân traùi (d) : x = a Û y/ = 0 coù 2 nghieäm x1 < x2 < a .
    • 1 beân (Ox) Û
    • 2 beân (Ox) Û

    *    Vôùi haøm baäc 2 / baäc 1, caùc ñieàu kieän y.yCT < 0 (>0) coù theå thay bôûi y = 0 VN (coù 2 nghieäm.).

    *    Tính y.yCT :

    • Haøm baäc 3 : y = y/ (Ax + B) + (Cx + D)

    y.yCT = (Cx + D).(CxCT + D), duøng Vieøte vôùi pt y/ = 0.

    • Haøm baäc 2/ baäc 1 :

    y.yCT = , duøng Vieøte vôùi pt y/ = 0.

    *    Ñöôøng thaúng qua CÑ, CT :

    • Haøm baäc 3 : y = Cx + D
    • Haøm baäc 2 / baäc 1 : y = u/ / v/

    *    y = ax4 + bx2 + c coù 1 cöïc trò Û ab ³ 0, 3 cöïc trò Û ab < 0

    1. ÑÔN ÑIEÄU :
    2. Bieän luaän söï bieán thieân cuûa haøm baäc 3 :
    3. i) a > 0 vaø y’ = 0 voâ nghieäm Þ haøm soá taêng treân R (luoân luoân taêng)
    4. ii) a < 0 vaø y’ = 0 voâ nghieäm Þ haøm soá giaûm (nghòch bieán) treân R (luoân luoân giaûm)

    iii)    a > 0 vaø y’ = 0 coù 2 nghieäm phaân bieät x1, x2 vôùi x1 < x2

    Þ haøm soá ñaït cöïc ñaïi taïi x1 vaø ñaït cöïc tieåu taïi x2.

    Ngoaøi ra ta coøn coù :

    +    x1 + x2 = 2x0 vôùi x0 laø hoaønh ñoä ñieåm uoán.

    +    haøm soá taêng treân (-¥, x1)

    +    haøm soá taêng treân (x2, +¥)

    +    haøm soá giaûm treân (x1, x2)

    1. iv) a < 0 vaø y’ = 0 coù 2 nghieäm phaân bieät x1, x2 vôùi x1 < x2

    Þ haøm ñaït cöïc tieåu taïi x1 vaø ñaït cöïc ñaïi taïi x2 thoûa ñieàu kieän x1 + x2 = 2x0 (x0 laø hoaønh ñoä ñieåm uoán). Ta cuõng coù :

    +    haøm soá giaûm treân (-¥, x1)

    +    haøm soá giaûm treân (x2, +¥)

    +    haøm soá taêng treân (x1, x2)

    1. Bieän luaän söï bieán thieân cuûa y =
    2. i) Neáu a.m > 0 vaø y/ = 0 voâ nghieäm thì haøm taêng ( ñoàng bieán) treân töøng khoûang xaùc ñònh.
    3. ii) Neáu a.m < 0 vaø y/ = 0 voâ nghieäm thì haøm giaûm ( nghòch bieán) treân töøng khoûang xaùc ñònh.

    iii) Neáu a.m > 0 vaø y/ = 0 coù 2 nghieäm phaân bieät x1, x2 thì haøm ñaït cöïc ñaïi taïi x1 vaø ñaït cöïc tieåu taïi x2 thoûa x1 < x2  vaø .

    1. iv) Neáu a.m < 0 vaø y/ = 0 coù 2 nghieäm phaân bieät x1, x2 thì haøm ñaït cöïc tieåu taïi x1 vaø ñaït cöïc ñaïi taïi x2 thoûa x1 < x2  vaø .
    2. Tìm m ñeå haøm soá baäc 3, baäc 2/baäc 1 ñoàng bieán (nghòch bieán) treân mieàn x Î I : ñaët ñk ñeå I naèm trong mieàn ñoàng bieán (nghòch bieán) cuûa caùc BBT treân; so saùnh nghieäm pt baäc 2 y/ = 0 vôùi a.
    3. BIEÄN LUAÄN SOÁ NGHIEÄM PT BAÈNG ÑOÀ THÒ :
    4. Cho pt : F(x, m) = 0; taùch m sang 1 veá : f(x) = m; laäp BBT cuûa f (neáu f ñaõ khaûo saùt thì duøng ñoà thò cuûa f), soá nghieäm = soá ñieåm chung.
    5. Vôùi pt muõ, log, , löôïng giaùc : ñoåi bieán; caàn bieát moãi bieán môùi t ñöôïc maáy bieán cuõ x; caàn bieát ñk cuûa t ñeå caét bôùt ñoà thò f.
    6. QUYÕ TÍCH ÑIEÅM DI ÑOÄNG M(xo, yo) :

             Döïa vaøo tính chaát ñieåm M, tìm 2 ñaúng thöùc chöùa xo, yo, m; khöû m, ñöôïc F(xo, yo) = 0; suy ra M Î (C) : F(x, y) = 0; giôùi haïn quyõ tích : M toàn taïi Û m ? xo ? (hay yo ?)

    • Neáu xo = a thì M Î (d) : x = a.
    • Neáu yo = b thì M Î (d) : y = b.
    1. TAÂM, TRUÏC, CAËP ÑIEÅM ÑOÁI XÖÙNG :
    2. CM haøm baäc 3 coù taâm ñx (ñieåm uoán), haøm baäc 2/baäc 1 coù taâm ñx (gñ 2 tc)

    taïi I : ñoåi toïa ñoä : x = X + xI, y = Y + yI; theá vaøo haøm soá : Y = F(X), cm :

    F(–x) = – F(x), suy ra F laø haøm leû, ñoà thò coù tñx laø goác toïa ñoä I.

    1. CM haøm baäc 4 coù truïc ñx // (Oy) : giaûi pt y/ = 0; neáu x = a laø nghieäm duy nhaát hay laø nghieäm chính giöõa cuûa 3 nghieäm : ñoåi toïa ñoä x = X + a, y = Y; theá vaøo haøm soá : Y = F(X); cm F(–X) = F(X); suy ra F laø haøm chaün, ñoà thò coù truïc ñoái xöùng laø truïc tung X = 0, töùc x = a.
    2. Tìm treân (C) : y = f(x) caëp ñieåm M, N ñoái xöùng qua I : giaûi heä 4 pt 4 aån :
    1. Tìm treân (C) : y = f(x) caëp ñieåm ñ/x qua ñt (d) : y = ax + b : dt ^ (d) laø

    (d’) : y = – x + m; laäp pt hñ ñieåm chung cuûa (C) vaø (d’); giaû söû pt coù 2 nghieäm xA, xB, tính toïa ñoä trung ñieåm I cuûa AB theo m; A, B ñoái xöùng qua (d) Û I Î (d)

    Û m?; thay m vaøo pthñ ñieåm chung, giaûi tìm xA, xB, suy ra yA, yB.

    1. Tìm ñieåm M Î (C) : y = ax + b + coù toïa ñoä nguyeân (a, b, c, d, e Î Z) : giaûi heä  Û

    Û

    1. Tìm min, max cuûa haøm soá y = f(x)

    Laäp BBT, suy ra mieàn giaù trò vaø min, max.

    1. Giaûi baát phöông trình baèng ñoà thò :

             f < g Û a < x < b, f > g Û

    f £ g Û a £ x £ b , f ³ g Û

    VI- HÌNH HỌC GIẢI TÍCH

    1. Toïa ñoä , vectô :

             *    (a,b) ± (a/, b/) = (a ± a/, b ± b/)

    k(a, b) = (ka, kb)

    (a, b) = (a/, b/) Û

    (a, b).(a/,b/) = aa/ + bb/

    M chia AB theo tæ soá k Û

    Û  (k ¹ 1)

    M : trung ñieåm AB Û

    M : troïng taâm DABC Û

    (töông töï cho vectô 3 chieàu).

    *    Vectô 3 chieàu coù theâm tích coù höôùng vaø tích hoãn hôïp :

    *     Û  = 0 ; = 0 ;  ñoàng phaúng

    Û

    A, B, C thaúng haøng Û

    *    D trong mp : H laø tröïc taâm Û

    H laø chaân ñöôøng cao ha Û

    M laø chaân phaân giaùc trong  Û

    M laø chaân phaân giaùc ngoøai  Û

    I laø taâm ñöôøng troøn ngoaïi tieáp Û IA = IB = IC.

    I laø taâm ñöôøng troøn noäi tieáp Û I laø chaân phaân giaùc trong  cuûa DABM vôùi M laø chaân phaân giaùc trong  cuûa DABC.

    1. Ñöôøng thaúng trong mp :

             *    Xaùc ñònh bôûi 1 ñieåm M(xo,yo) vaø 1vtcp  = (a,b) hay 1 phaùp vectô (A,B) :

    (d) :

    (d) : A(x – xo) + B(y – yo) = 0

    *    (d) qua A(a, 0); B(0,b) :

    *    (AB) :

    *    (d) : Ax + By + C = 0 coù

    *    (d) // (D) : Ax + By + C = 0 Þ (d) : Ax + By +  = 0

    *    (d) ^ (D) Þ (d) : – Bx + Ay + C/ = 0

    *    (d), (d/) taïo goùc nhoïn j thì :

    cosj =

    *    d(M,(d)) =

    *    Phaân giaùc cuûa (d) : Ax + By + C = 0 vaø (d/) : A/x + B/y + C/ = 0 laø :

    > 0 : phaân giaùc goùc tuø + , nhoïn –

    < 0 : phaân giaùc goùc tuø – , nhoïn +

    *    Töông giao : Xeùt hpt toïa ñoä giao ñieåm.

    1. Maët phaúng trong khoâng gian :

             *    Xaùc ñònh bôûi 1 ñieåm M(xo, yo, zo) vaø 1 phaùp vectô :  = (A, B, C) hay 2 vtcp .

    (P) :  A(x – xo) + B(y – yo) + C(z – zo) = 0

    = []

    (P) : Ax + By + Cz + D = 0 coù  = (A, B, C).

    (P) qua A(a,0,0); B(0,b,0); C(0,0,c)   (P) : x/a + y/b + z/c = 1

    *    Cho M(xo, yo, zo), (P) : Ax + By + Cz + D = 0

    d(M,(P)) =

    *    (P) , (P/) taïo goùc nhoïn j thì :  cos =

    *    (P) ^ (P/) Û , (P) // (P/) Û

    1. Ñöôøng thaúng trong khoâng gian :

             *    Xaùc ñònh bôûi 1 ñieåm M (xo, yo, zo­) vaø 1 vtcp  = (a, b, c) hay 2 phaùp vectô :  :

    (d) :

    *    (AB) :

    *    (d) = (P) Ç (P/) :

    *    (d) qua A, vtcp  thì :

    d(M,(d)) =

    *    j laø goùc nhoïn giöõa (d), (d/) thì :

    cosj =

    *    j laø goùc nhoïn giöõa (d), (P) thì :

    sinj =

    *    (d) qua M, vtcp , (P) coù pvt  :

    (d) caét (P) Û  ¹ 0

    (d) // (P) Û  = 0 vaø M Ï (P)

    (d) Ì (P) Û  = 0 vaø M Î (P)

    *    (d) qua A, vtcp ; (d /) qua B, vtcp  :

    (d) caét (d/) Û [] ¹ ,  = 0

    (d) // (d/) Û [] = , A Ï (d/)

    (d) cheùo (d/) Û [] ¹ ,  ¹ 0

    (d) º (d/) Û [] = , A Î (d/)

    *    (d) cheùo (d/) : d(d, d/) =

    *    (d) cheùo (d/) , tìm ñöôøng ^ chung (D) : tìm ; tìm (P) chöùa (d), // ; tìm (P/) chöùa (d/), //  ; (D) = (P) Ç (P/).

    *    (d) ^ (P), caét (d/) Þ (d) naèm trong mp ^ (P), chöùa (d/).

    *    (d) qua A, // (P) Þ (d) naèm trong mp chöùa A, // (P).

    *    (d) qua A, caét (d/) Þ (d) naèm trong mp chöùa A, chöùa (d/).

    *    (d) caét (d/), // (d//) Þ (d) naèm trong mp chöùa (d/), // (d//).

    *    (d) qua A, ^ (d/) Þ (d) naèm trong mp chöùa A, ^ (d/).

    *    Tìm hc H cuûa M xuoáng (d) : vieát pt mp (P) qua M, ^ (d), H = (d) Ç (P).

    *    Tìm hc H cuûa M xuoáng (P) : vieát pt ñt (d) qua M, ^ (P) : H = (d) Ç (P).

    *    Tìm hc vuoâng goùc cuûa (d) xuoáng (P) : vieát pt mp (Q) chöùa (d), ^ (P);

    (d/) = (P) Ç (Q)

    *    Tìm hc song song cuûa (d) theo phöông (D) xuoáng (P) : vieát pt mp (Q) chöùa (d)

    // (D); (d/) = (P) Ç (Q).

    1. Ñöôøng troøn :

             *    Ñöôøng troøn (C) xaùc ñònh bôûi taâm I(a,b) vaø bk R : (C) : (x – a)2 + (y – b)2 = R2

    *    (C) : x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 coù taâm I(–A,–B), bk R =

    *    (d) tx (C) Û d(I, (d)) = R, caét Û < R, khoâng caét Û > R.

    *    Tieáp tuyeán vôùi (C) taïi M(xo,yo) : phaân ñoâi t/ñoä trong (C) :

    (xo–a)(x–a) + (yo–b)(y–b) = R hay xox + yoy + A(xo + x) + B(yo + y) + C = 0

    *    Cho (C) : F(x,y) = x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 thì PM/(C) = F(xM, yM) =  = MT2 = MI2 – R2 vôùi MAB : caùt tuyeán, MT : tieáp tuyeán ; M Î (C) Û PM/(C) = 0 , M trong (C) Û PM/(C) < 0, ngoaøi Û > 0.

    *    Truïc ñaúng phöông cuûa (C) vaø (C/) :2(A – A/)x + 2(B – B/)y + (C – C/) = 0

    *    (C), (C/) ngoaøi nhau Û II/ > R + R/ : (coù 4 tieáp tuyeán chung); tx ngoaøi Û = R + R/ (3 tieáp tuyeán chung); caét Û  < II/ < R + R/ (2 tt chung); tx trong Û =  (1 tt chung laø truïc ñaúng phöông) chöùa nhau Û <  (khoâng coù tt chung).

    1. Maët caàu :

             *    Mc (S) xñ bôûi taâm I (a, b, c) vaø bk R : (S) : (x – a)2 + (y – b2) + (z – c)2 = R2.

    *    (S) : x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 coù taâm I(–A,–B,–C), bk R =

    *    (P) tx (S) Û d(I,(P)) = R, caét Û < R, khoâng caét Û > R.

    *    Pt tieáp dieän vôùi (S) taïi M : phaân ñoâi tñoä (S).

    *    Cho (S) : F(x, y, z) = 0. PM/(S) = F (xM, yM, zM); PM/(S) = 0 Û M Î (S), < 0

    Û M trong (S), > 0 Û M ngoaøi (S).

    *    Maët ñaúng phöông cuûa (S) vaø (S/) :

    2(A – A/)x + 2(B – B/)y + 2(C – C/)z + (D – D/) = 0

    *    Töông giao giöõa (S), (S/) : nhö (C), (C/).

    *    Khi (S), (S/) tx trong thì tieát dieän chung laø maët ñaúng phöông.

    *    Khi (S), (S/) caét nhau thì mp qua giao tuyeán laø maët ñaúng phöông.

    1. Elip : * cho F1, F2, F2F2 = 2c, cho a > c > 0

    M Î (E) Û MF1 + MF2 = 2a.

    *    (E) :  = 1 (a > b > 0) : tieâu ñieåm : F1(–c,0), F2(c,0); ñænh A1(–a,0); A2(a,0); B1(0,–b); B2(0,b); tieâu cöï : F1F2 = 2c, truïc lôùn A1A2 = 2a; truïc nhoû

    B1B2 = 2b; taâm sai e = c/a; ñöôøng chuaån x = ± a/e; bk qua tieâu : MF1 = a + exM,

    MF2 = a – exM; tt vôùi (E) taïi M : phaân ñoâi toïa ñoä (E),

    (E) tx (d) : Ax + By + C = 0 Û a2A2 + b2B2 = C2 ; a2 = b2 + c2.

    *    (E) :  (a > b > 0) : khoâng chính taéc; tieâu ñieåm : F1(0,–c), F2(0,c); ñænh A1(0,–a), A2(0,a), B1(–b,0), B2(b,0), tieâu cöï : F1F2 = 2c; truïc lôùn A1A2 = 2a; truïc nhoû B1B2 = 2b; taâm sai e = c/a; ñöôøng chuaån y = ± a/e; baùn kính qua tieâu MF1 = a + eyM, MF2 = a – eyM; tieáp tuyeán vôùi (E) taïi M : phaân ñoâi toïa ñoä (E); (E) tieáp xuùc (d) : Ax + By + C = 0 Û a2B2 + b2 A2 = C2; a2 = b2 + c2 (Chuù yù : taát caû caùc keát quaû cuûa tröôøng hôïp naøy suy töø tröôøng hôïp chính taéc treân baèng caùch thay x bôûi y, y bôûi x).

    1. Hypebol :

             *    Cho F1, F2, F2F2 = 2c, cho 0 < a < c.

    M Î (H) Û  = 2a

    (H) :  = 1 (pt chính taéc)

    tieâu ñieåm F1(–c,0), F2(c,0); ñænh tr.thöïc A1(–a,0), A2(a,0); ñænh truïc aûo

    B1(0,–b), B2(0,b); tieâu cöï  F1F2 = 2c; ñoä daøi truïc thöïc A1A2 = 2a; ñoä daøi truïc aûo

    B1B2 = 2b; taâm sai : e = c/a; ñöôøng chuaån : x = ± a/e; baùn kính qua tieâu : M  nhaùnh phaûi MF1 = exM + a , MF2 = exM – a ,  M Î nhaùnh traùi MF1 = – exM – a,

    MF2 = –exM + a; tieáp tuyeán vôùi (H) taïi M : phaân ñoâi toïa ñoä (H);

    (H) tx (d) : Ax + By + C = 0 Û a2A2 – b2B2 = C2 > 0; tieäm caän y = ± x

    hình chöõ nhaät cô sôû : x = ± a, y = ± b; c2 = a2 + b2.

    (H) :  (pt khoâng chính taéc)

    tieâu ñieåm F1(0,–c), F2(0,c); ñænh truïc thöïc A1(0,–a), A2(0,a); ñænh truïc aûo B1(–b,0), B2(b,0); tieâu cöï  F1F2 = 2c; ñoä daøi truïc thöïc A1A2 = 2a; ñoä daøi truïc aûo B1B1 = 2b; taâm sai : e = c/a; ñöôøng chuaån : y = ± a/e; baùn kính qua tieâu : M Î nhaùnh treân MF1 = eyM + a, MF2 = eyM – a; M Î nhaùnh döôùi MF1 = –eyM – a, MF2 = – eyM + a;  tieáp tuyeán vôùi (H) taïi M : phaân ñoâi toïa ñoä (H);

    (H) tx (d) : Ax + By + C = 0 Û a2B2 – b2A2 = C2 > 0; tieäm caän x = ± y

    hình chöõ nhaät cô sôû : y= ± a, x = ± b; c2 = a2 + b2 (chuù yù : taát caû caùc keát quaû cuûa tröôøng hôïp naøy suy töø tröôøng hôïp chính taéc baèng caùch thay x bôûi y, y bôûi x).

    1. Parabol : * Cho F, F Ï (D)

    M Î (P) Û MF = d(M,(D))

    (P) : y2 = 2px (p > 0) (phöông trình chính taéc).

    tieâu ñieåm (p/2, 0), ñöôøng chuaån x = – p/2; baùn kính qua tieâu MF = p/2 + xM; taâm sai e = 1, tieáp tuyeán vôùi (P) taïi M : phaân ñoâi toïa ñoä; (P) tx (d) : Ax + By + C = 0 Û pB2 = 2AC (p : heä soá cuûa x trong (P) ñi vôùi B : heä soá cuûa y trong (d)); tham soá tieâu : p.

    (P) : y2 = – 2px (p > 0) (phöông trình khoâng chính taéc).

    tieâu ñieåm (–p/2, 0), ñöôøng chuaån x = p/2; baùn kính qua tieâu MF = p/2 – xM; taâm sai e = 1, tieáp tuyeán vôùi (P) taïi M : phaân ñoâi toïa ñoä; (P) tx (d) : Ax + By + C = 0 Û pB2 = – 2AC.

    (P) : x2 = 2py (p > 0) (phöông trình khoâng chính taéc).

    tieâu ñieåm (0, p/2), ñöôøng chuaån y = – p/2; baùn kính qua tieâu MF = p/2 + yM; taâm sai e = 1, tieáp tuyeán vôùi (P) taïi M : phaân ñoâi toïa ñoä; (P) tx (d) : Ax + By + C = 0 Û pA2 = 2BC (p : heä soá cuûa y trong (P) ñi vôùi A : heä soá cuûa x trong (d)).

    (P) : x2 = – 2py (p > 0) (phöông trình khoâng chính taéc).

    tieâu ñieåm (0, – p/2), ñöôøng chuaån y = p/2; baùn kính qua tieâu MF = p/2 – yM; taâm sai e = 1, tieáp tuyeán vôùi (P) taïi M : phaân ñoâi toïa ñoä;

    (P) tx (d) : Ax + By + C = 0 Û pA2 = – 2BC .

    CHUÙ YÙ :

    *    Caàn coù quan ñieåm giaûi tích khi laøm toaùn hình giaûi tích : ñaët caâu hoûi caàn tìm gì? (ñieåm trong mp M(xo,yo) : 2 aån ; ñieåm trong khoâng gian (3 aån); ñöôøng thaúng trong mp Ax + By + C = 0 : 3 aån A, B, C – thöïc ra laø 2 aån; ñöôøng troøn : 3 aån a, b, R hay A, B, C; (E) : 2 aån a, b vaø caàn bieát daïng ; (H) : nhö (E); (P) : 1 aån p vaø caàn bieát daïng; mp (P) : 4 aån A, B, C, D; maët caàu (S) : 4 aån a, b, c, R hay A, B, C, D; ñöôøng thaúng trong khoâng gian (d) = (P) Ç (Q); ñöôøng troøn trong khoâng gian (C) = (P) Ç (S).

    *    Vôùi caùc baøi toaùn hình khoâng gian : caàn laäp heä truïc toïa ñoä.

  • Lời giải chi tiết đề thi đại học môn Hóa khối A 2007

    Lời giải chi tiết đề thi đại học môn Hóa khối A 2007

    Lời giải chi tiết đề thi đại học môn Hóa khối A 2007

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 50 đề luyện thi đại học môn Toán


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Lời giải chi tiết đề thi đại học môn Hóa khối A 2007

     

    Lời giải chi tiết đề thi đại học môn Hóa khối A 2007

     

    ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐH – CĐ

    KHỐI A NĂM 2007 – MÃ ĐỀ 930

    Đặt vấn đề

    Kỳ thi ĐH – CĐ năm 2007 đến nay đã qua đi được gần 1 năm, nhưng từ đó đến nay, rất nhiều bài tập trong đề thi tuyển sinh năm ngoái vẫn còn được thảo luận rộng rãi trên các diễn đàn học tập. Đây là điều hoàn toàn dễ hiểu vì đối với các bạn học sinh trước khi bước vào kỳ thi của năm nay, thì việc nghiên cứu kỹ lưỡng các đề thi của các năm trước đó là hết sức quan trọng, nhất là đề thi năm 2007 bắt đầu thay đổi theo hướng thi trắc nghiệm.

    Để cung cấp thêm cho các em một tài liệu tham khảo quan trọng cùng những lời khuyên bổ ích trước khi bước vào kỳ thi sắp tới, tôi xin cung cấp đáp án chi tiết của cá nhân tôi với đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ năm 2007 môn Hóa học, trước hết là đề thi của khối A (mã đề 930).

    Đáp án chi tiết

    Đáp án: B

    Cho từ từ HCl và Na2CO3 → đầu tiên tạo ra muối acid, tỷ lệ phản ứng 1:1 (các tỷ lệ này đều nhẩm được trong đầu)

    Có khí thoát ra → HCl dư (a-b) mol

    • đáp án B.

    Bài này làm trong 20 – 30s

    Đáp án: A

    Ag+ mạnh nhất → loại C, D và chỉ cần xét thứ tự Cu2+ và Fe2+ → đáp án A Bài này làm trong 10 – 15s

    Đáp án: D

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    46g = 0,5 mol → M = 888 → M 3 gốc acid = 888 – 41 – 44*3 = 715 → M trung bình = 715/3 → Số C trung bình khoảng = (715 : 3) : 14 (phép tính liên tục, ko cần giá trị trung gian) = 17,0238 → đáp án B hoặc D.

    Làm ngược lại: 17 * 14 = 714 = 715 – 1 → đáp án D.

    (các giá trị 41, 45, 92, 888 là hoàn toàn có thể tính nhẩm được nhờ rèn luyện kỹ năng tính) Bài này làm trong 40 – 60s.

    Bài này thì đáp án A, C, D đều có thể đúng, nhưng đơn giản nhất là cách nhận biết bằng Cu, theo đáp án C của Bộ (^^ dĩ nhiên là bài này có vấn đề, và tôi cũng không hài lòng với đáp án này)

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: B (Cái này thì không cần phải nghĩ nhiều)

    Bài này làm trong 5-10s

    Đáp án: D (Bài này cũng không cần phải nghĩ ngợi nhiều)

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: D

    Bài này nhìn thoáng qua cũng có thể đoán là đáp án B hoặc D (vừa là kinh nghiệm – có 2 đáp án cùng số C, vừa là có thể tính nhẩm: 8,4 = 1,4 x 6 – nhờ rèn luyện kỹ năng tính).

    Cũng nhờ kỹ năng tính, có thể thấy nCO2 < 0,4 (8,96lít) so với nH2O ~ 0,6 (9g = 0,5 mol, 10,8 = 0,6 mol) thì nhỏ hơn khá nhiều → đáp án D.

    (Hoặc tính số mol CO2, N2, H2O rồi tính tỷ lệ: C : H : N ta có kết quả là đáp án D)

    Bài này làm trong 20-30s

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Đáp án: A

    Thực ra bài này có thể nhìn thoáng qua cũng thu được đáp án đúng dựa vào suy luận: log100 = 2

    • đáp án A hoặc B, y > x (vì CH3COOH là acid yếu hơn) → đáp án A

    (hoặc từ độ điện ly, thay vào công thức tính nồng độ, rồi lấy log[H+] thì cũng sẽ ra kết quả) Bài này làm trong 10-20s

    Đáp án: B.

    Bài này nếu có kỹ năng tính tốt thì cũng hoàn toàn có thể nhìn ra kết quả chỉ trong 10s.

    Suy luận: + HCl theo tỷ lệ 1:1 → anken (loại C), → sản phẩm có 1 Cl – khối lượng 35,5 với %m = 45, 223 ~ 50% → Anken ban đầu có M > 36 một chút → đáp án B (3C = 36)

    (hoặc, lấy 35,5 : 0,45223 → M của hidrocacbon → suy ra đáp án)

    Bài này làm trong 10s – 15s

    Đáp án: D

    Dư acid → muối Fe3+

    Nhờ kỹ năng tính có thể nhẩm ngay ra hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,1 mol Cu → cho 0,5mol e. Dùng đường chéo cho hỗn hợp X → thu được tỷ lệ NO : NO2 = 1:1 (nhẩm được) hay là x và x

    mol

    Bảo toàn e: 3x + x = 0,5 → x = 0,125 mol → V = 5,6 lít (Tất cả đều có thể tính nhẩm được hoặc đoán được)

    Bài này có thể giải trong vòng 30s – 50s

    Đáp án: C. Chú ý điều kiện nung “trong không khí” Bài này chỉ cần 5s-10s

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Đáp án: A

    “Anken cộng nước chỉ cho 1 rượu khi và chỉ khi anken đó là Ank-1-en hoặc là Anken đối xứng” Bài này chỉ cần 10-15s

    Đáp án: B.

    Từ đề bài → tính 2 chất đó có dạng muối amoni RCOOR’ + NaOH → RCOONa + (R – 1H) + H2O với tỷ lệ mol các chất là 1:1 và bằng 0,2 mol (nhẩm)

    Bảo toàn khối lượng, ta có: m = [(24 + 7 + 46) + 40 – 27,5 – 18]*0,2 = 14,3 (chỉ cần bấm máy tính 1 lần, các giá trị 46; 40; 27,5 là có thể nhẩm được)

    Bài này có thể giải trong vòng 40 – 60s

    Đáp án: C

    Đây là một phản ứng rất quen thuộc trong quá trình học cũng như giải toán (thậm chí một số em còn thuộc lòng cả hệ số): 1 – 4 – 1 – 2 – 2.

    (Cho dù phải viết phản ứng ra thì cũng rất nhanh)

    Bài này có thể giải trong 15-20s

    Đáp án: A

    Đây là một bài tập rất rất quen thuộc. Ta dễ dàng thấy X, Y, Z là C2H4, C3H6 và C4H8 mà không cần phải suy nghĩ nhiều (M + 28 = 2M →M = 28 → C2H4).

    0,1C3 → 0,3CO2 → 30g CaCO3 (M = 100 – quá quen thuộc, có thể nhẩm được)

    Bài này có thể giải trong 10-15s

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Đáp án: D

    SGK đã ghi rõ là H2 có thể khử được oxit của các kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động và chúng ta chấp nhận điều này.

    Bài này có thể giải trong 10-15s

    Đáp án: B

    Tính nhẩm: 43,2/108 = 0,4 mol → tỷ lệ Andehit : Ag = 1:4 →Andehit 2 chức → B hoặc C.

    Tính nhẩm: 4,6/23 = 0,2 mol → tỷ lệ Rượu : Na = 1:2 → Y có 2 nhóm –OH → Đáp án B Bài này có thể giải trong 20-30s

    Đáp án: A.

    Từ dữ kiện 1 → acid đã cho có 2C, từ dữ kiện 2 → acid đã cho là acid 2 chức → đáp án A Bài này có thể giải trong 10-15s

    Đáp án: D

    Áp dụng định luật bảo toàn điện tích (tổng điện tích dương = tổng điện tích âm), ta có:

    0,12*3 + 4a = 0,24*2 + 2a → a = 0,06 mol

    Bài này có thể giải trong 15-20s

    Đáp án: A.

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Từ giả thiết ta có: Ca(HCO3)2 – 1 mol và CaCO3 – 5,5 mol → CO2: 7,5 mol → Glucose: 3,75 mol → Tinh bột: (180 – 18)*3,75/0,81= 750, trong đó giá trị 180 và 18 là nhẩm được hoặc biết từ trước, các phản ứng Hóa học và hệ số hình dung trong đầu.

    Bài này có thể giải trong 30s – 40s.

    Đáp án: C

    Chú ý chỗ “hấp thụ hoàn toàn”, có nghĩa là CO2 đã tác dụng hết với Ba(OH)2, với CO2 – 0,12 mol và BaCO3 – 0,08 mol, dễ dàng suy ra Ba(HCO3)2 – 0,02 mol → Ba(OH)2 – 0,1mol → a = 0,04.

    (Trong bài này, giá trị M = 197 của BaCO3 là phải biết trước hoặc nhẩm được)

    Bài này làm trong 20-30s

    Đáp án: D

    Dễ dàng nhẩm ra X gồm 0,05 mol mỗi chất, hay là 0,1 mol acid → M trung bình = 53 Chú ý là ở đây, số mol C2H5OH là 0,125 mol nên lượng phản ứng phải tính theo các acid.

    M = (53 + 46 – 18)*0,1*0,8 = 6, 48 (các giá trị 53, 46, 18 là phải thuộc hoặc tính nhẩm được) Bài này có thể làm trong 30-40s

    Đáp án: D

    Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.

    M chất rắn giảm = 15,6 + 9,2 – 24,5 = 0,3g = số mol H được giải phóng = số mol rượu phản

    ứng.

    • M trung bình = 15,6/0,3 = 52 (tính nhẩm) → đáp án D (46 và 60 – nhẩm) Bài này làm trong 30-40s

    Đáp án: C

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Br2 chỉ giảm ½ → X đã phản ứng hết, Br2 dư → M trung bình = 6,7/0,2 = 33,5 (nhẩm) → B hoặc C

    • X: 0,2 mol < Br2 phản ứng = 0,7/2 = 0,35 mol (nhẩm) → C Bài này làm trong 30 – 40s

    Đáp án: C

    5,6g Fe – 0,1 mol Fe phản ứng với H2SO4 loãng → 0,1 mol Fe2+ oxh bởi KMnO4 → 0,1 mol Fe3+ – cho 0,1mol e → KMnO4 nhận 0,1 mol e, mà Mn+7 + 5e → Mn+2 → V = 0,1/5/0,5 = 0,04 → C.

    Bài này làm trong 30-40s

    Đáp án: A

    (Rượu không no – Acid không no)

    Bài này chỉ cần 10-15s

    Đáp án: C

    Este – 0,1 mol (nhẩm) và NaOH – 0,04 mol → Este dư → m = (15 + 44 + 23)*0,04 = 3,28g Bài này làm trong 20-30s

    Đáp án: A

    • chất trừ NH4Cl, ZnSO4 Bài này làm trong 10-15s

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Đáp án: A

    0,1 mol NO → 0,3 mol e trao đổi → 0,3 mol Ag → 0,15 mol andehit → M = 6,6/0,15 = 44

    • CH3CHO hoặc 0,3 mol HCHO (vô lý, loại) Bài này làm trong 15-20s

    Đáp án: B

    0,005 mol Cu (nhẩm) → 0,005 mol Cl2 → 0,01 mol NaOH phản ứng, trong đó NaOH dư =

    0,05*0,2 = 0,01 mol → CM = 0,02/0,2 = 0,1M

    Bài này làm trong 15-20s

    Đáp án: A.

    Bài này không cần phải suy nghĩ nhiều, 10-15s

    Đáp án: A

    Bài này cũng không phải suy nghĩ nhiều, 5-10s

    Đáp án: B

    Tăng giảm khối lượng: (13,95 – 10,3)/36,5 = 0,1 mol HCl (tính nhẩm) = 0,1 mol a.a → M =

    103

    R = 103 – 44 – 16 = 43 → C3H7

    Bài này làm trong 15-20s

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Đáp án: B

    Bài này đã quá quen thuộc, cũng không cần giải thích nhiều, làm trong 5-10s

    Đáp án: D

    Bài này nếu đọc kỹ toàn bộ câu hỏi và đáp án thì rất mất thời gian, nhưng nếu suy luận một chút thì chọn ngay được đáp án đúng là D vì ngay vế đầu tiên chỉ có D đúng với X, do đó không cần quan tâm đến Y (chỉ cần đọc về đầu để tìm mệnh đề đúng với X trước)

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: B

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: B

    nH+ = 0,5 mol (nhẩm), trong đó nH+ phản ứng = 5,32/22,4*2=0,475 mol → nH+ dư = 0,025 → CM = 0,1M → pH = 1

    Bài này giải trong vòng 15-20s

    Đáp án: B

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Tách nước C4H10O → C4H8, trong số các C4H8, ta đã biết but-2-en là có đồng phân hình học (đây là ví dụ điển hình về đồng phân hình học trong SGK cũng như trong các bài giảng và tài liệu tham khảo) → B

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: D

    Bài này chỉ mất thời gian ở việc đọc đề và đáp án, chứ không mất sức nghĩ.

    Làm trong 15-20s

    Đáp án: D

    Bài này nhìn thoáng qua cũng có thể thấy đáp án là B hoặc D (hệ số phải nhớ trong đầu rồi)

    Dễ dàng suy ra được đáp án D

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: A

    Bài này chỉ nhìn vào câu hỏi và đếm, làm trong 10-15s

    Đáp án: C

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Bài này cũng rất dễ, nếu không nhìn ra ngay được đáp án thì ta cũng có thể loại trừ lần lượt theo “chiến thuật chọn ngẫu nhiên”: không xét a,b (vì đáp án nào cũng có → hiển nhiên đúng, xét c và d, thấy d đúng → loại A và B, xét g và h, thấy g đúng → chọn C)

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: A

    Đối với 1 mắt xích PVC (-C2H3Cl-), sau khi Clo hóa sẽ có CTPT dạng -C2H3-xCl1+x-Lập tỷ số: 35,5(x+1)/(24+3-x+35,5(1+x) = 0,6396

    Giải ra được x = 1/3

    Tức là cứ 3 mắt xích phản ứng thì có 1 nguyên tử Clo ứng với 1 phân tử Cl2

    Bài tập này vốn không hề khó, nhưng mất thời gian 1 chút trong lúc giải, có thể làm trong vòng 40-60s

    Đáp án: C

    Câu này rất dễ, không cần phải suy nghĩ nhiều, chỉ 5s là có kết quả.

    Đáp án: B

    Với kỹ năng tính tốt, ta có thể nhẩm nhanh CO2 – 0,15 mol, N2 – 0,025 mol → chất đem đốt có 3C → B

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: C

    Có thể đoán ngay ra với tỷ lệ như vậy → O2 dư, Z gồm O2 và CO2, ta dùng đường chéo → tỷ lệ 1:1 (nhẩm)

    • x = 10 – (x + y/4), thay x = 3 và x = 4 vào (theo đáp án) → x = 4, y = 8 Bài này có thể giải trong 20-30s

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Đáp án: D

    Áp dụng tăng giảm khối lượng: m = 0,05(96 – 16) + 2,81 = 6,81g (toàn bộ phép tính này có thể nhẩm được, từ các giá trị 96; 0,05 đến kết quả của cả phép tính)

    Bài này giải trong 15-20s

    Đáp án: D

    Các kim loại trước Al

    Bài này chỉ cần 5 – 10s

    Đáp án: B

    Loại các đáp án có etilen và butin-2.

    Bài này làm trong 10-15s

    Đáp án: C

    Câu này không cần phải suy nghĩ nhiều, 5 – 10s

    Đáp án: C

    Từ dữ kiện 1, ta có k = (2/3)2/(1/3)2 = 4.

    Gọi số mol C2H5OH là x, thay vào biểu thức tính k, ta có : (0,9)2/0,1(x – 0,9) = 4, giải ra được x = 2,925 mol

    Điểm cần lưu ý nhất trong bài tập này là không được bỏ qua nồng độ của H2O trong biểu thức tính (khác với các phản ứng xảy ra trong dung dịch nước)

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Bài này cần có một chút kiến thức về hằng số cân bằng, giải trong 30-40s.

    Đáp án: A

    Đó là HCN và H2 (dung dịch KMnO4 chỉ phản ứng cắt mạch C với keton trong môi trường acid) Bài này làm trong 5-10s

    Đáp án: B

    Rượu không no → không bền, chuyển hóa thành andehit Bài này làm trong 5-10s

    Đáp án: D

    Dùng Cu để khử Ag+ nên bảo toàn điện tích hoặc bảo toàn e, ta có kết quả là D Bài này rất dễ dàng giải được trong 10-15s

    Đáp án: C

    Chỉ có Cr3+ mới có tính chất lưỡng tính.

    Bài này làm trong 5-10s

    Đáp án: C

    Chỉ 1 kết tủa, vì Al3+ và Zn2+ có tính lưỡng tính, Cu2+ và Zn2+ có khả năng tạo phức với NH3 Bài này làm trong 5-10s

    Một số tổng kết

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Qua việc giải nhanh các bài tập trong đề thi tuyển sinh ĐH – CĐ khối A năm 2007 môn Hóa, ta rút ra một số kết luận như sau:

    1, Tỷ lệ kiến thức lớp 12 ngày càng chiếm ưu thế và giữ vai trò chủ đạo trong đề thi ĐH với khoảng 80% câu hỏi cho các nội dung liên quan (tỷ lệ này có phần cao hơn so với các năm trước). Tuy nhiên, Hóa học và Toán học không giống như Vật lý hay Sinh học, kiến thức để thi môn Hóa mang tính liên tục, đòi hỏi thí sinh vẫn phải nắm vững những nguyên lý, những định luật và những phương pháp tư duy Hóa học cốt lõi được tích lũy từ lớp 10, lớp 11. Đan xen vào mỗi câu hỏi ta vẫn thấy một sự thống nhất, sự liên tục về kiến thức.

    2, Đề thi Hóa học dù đã rất cố gắng và có chất lượng cao, thí sinh phải có kiến thức Hóa học và tư duy logic tương đối mạnh thì mới có thể vận dụng tốt “chiến thuật chọn ngẫu nhiên” một cách có hiệu quả. Mặc dù vậy, trong đề thi vẫn bộc lộ nhiều điểm yếu trong suy nghĩ, nhận thức của người ra đề (tôi sẽ phân tích cụ thể trong một bài viết khác sau) nên vẫn chưa thực sự phân loại tốt được thí sinh và nếu tỉnh táo, thí sinh hoàn toàn có thể vượt qua dễ dàng những “phương án nhiễu”

    3, Để giải nhanh được một bài toán mà rộng hơn là một đề thi Hóa học, đòi hỏi sự kết hợp nhuần nhuyễn và hiệu quả 4 yếu tố: kiến thức, kỹ năng, kinh nghiệm và phương pháp (chú ý là tôi xếp phương pháp ở hàng thứ yếu, cuối cùng), mà mỗi một yếu tố đều đòi hỏi một quá trình rèn luyện tích cực và đúng hướng (nên cần phải được hướng dẫn). Những mốc thời gian làm bài tôi đặt ra trong đáp án là trong điều kiện lý tưởng, với một học sinh đã hội tụ đủ cả 4 yếu tố trên và trong điều kiện như vậy thì một đề thi ĐH (dù từng được đánh giá là khó) cũng có thể giải quyết được trong vòng 15-20 phút. Tất nhiên, tâm lý thực tế ở trong phòng thi sẽ khác và không có nhiều học sinh hội tụ đủ cả 4 yếu tố trên, song, phải nói như vậy để các em thấy và tự tin rằng “việc giải trọn

    vẹn đề thi ĐH trong vòng 30 phút không phải là điều không thể và trong 60-90 phút thì là điều hoàn toàn có thể”

    Hy vọng là qua những gì đã trình bày ở trên, các em thí sinh năm nay sẽ tự tìm ra cho mình một hướng tư duy đúng, một cách làm bài nhanh và có hiệu quả. Các em học sinh chuẩn bị cho kỳ thi năm sau cũng có được một thông tin bổ ích để tìm ra cho mình một phương án ôn tập phù hợp nhất nhằm nâng cao cả 4 yếu tố trên.

    Chúc các em học tốt và thi tốt!!!

    Các bài giảng của Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc có thể được sử dụng, sao chép, in ấn, phục vụ cho mục đích học tập và giảng dạy, nhưng cần phải được chú thích rõ ràng về tác giả.

    Tôn trọng sự sáng tạo của người khác cũng là một cách để phát triển, nâng cao khả năng sáng tạo của bản thân mình ^^

    Liên hệ tác giả:

    Vũ Khắc Ngọc – Phòng Hóa sinh Protein – Viện Công nghệ Sinh học Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Điện thoại: 098.50.52.510

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

     

    Sao băng lạnh giá – Vũ Khắc Ngọc

    0985052510

    Địa chỉ lớp học: p107, K4, Tập thể Bách Khoa, Hà Nội

    (phụ trách lớp học: 0942.792.710 – chị Hạnh)

    [email protected]                                                                                                 http://my.opera.com/saobanglanhgia

  • 50 đề luyện thi đại học môn Toán

    50 đề luyện thi đại học môn Toán

    50 đề luyện thi đại học môn Toán

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề luyện thi đại học môn Anh văn 2012


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: 50 đề luyện thi đại học môn Toán

    50 đề luyện thi đại học môn Toán

    ĐỀ SỐ 31

    CÂU 1:  (2 điểm)

    Cho hàm số: y =             (1)              (m là tham số)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.

    2) Tìm m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (1; +).

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Cho hàm số: f(x) =    (x > 0, x ¹ 1)

    Tính f'(x) và giải bất phương trình f'(x) £ 0

    CÂU 3: (3 điểm)

    1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho DABC có đỉnh A(1; 0) và hai đường thẳng lần lượt chứa các đường cao vẽ từ B và C có phương trình tương ứng là:

    x – 2y + 1 = 0  và 3x + y – 1 = 0    Tính diện tích DABC.

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho mặt phẳng

    (P): 2x + 2y + z – m2 – 3m = 0  (m là tham số)

    và mặt cầu (S):

    Tìm m để mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S). Với m tìm được, hãy xác định toạ độ tiếp điểm của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S).

    3) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = 2a, cạnh SA vuông góc với đáy và SA = 2a. Gọi M là trung điểm của SC. Chứng minh rằng DAMB cân tại M và tính diện tích DAMB theo a.

    CÂU 4: (2 điểm)

    1) Từ 9 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn mà mỗi số gồm 7 chữ số khác nhau?

    2) Tính tích phân: I =

    CÂU 5: (1 điểm)

    Tìm các góc A, B, C của DABC để biểu thức: Q =  đạt giá trị nhỏ nhất.

     

    ĐỀ SỐ 32

    CÂU 1: (2 điểm)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C) của hàm số: y = 2x3 – 3x2 – 1

    2) Gọi dk là đường thẳng đi qua điểm M(0 ; -1) và có hệ số góc bằng k. Tìm k để đường thẳng dk cắt (C) tại ba điểm phân biệt.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải phương trình:

    CÂU 3: (3 điểm)

    1) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai điểm A(2; 1; 1), B(0; -1; 3) và đường thẳng d:

    1. a) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua trung điểm I của AB và vuông góc với AB. Gọi K là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P), chứng minh rằng d vuông góc với IK.
    2. b) Viết phương trình tổng quát của hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng có phương trình: x + y – z + 1 = 0.

    2) Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và DABC vuông tại A, AD = a, AC = b, AB = c. Tính diện tích của DBCD theo a, b, c và chứng minh rằng:

    2S ³

    CÂU 4: (2 điểm)

    1) Tìm số tự nhiên n thoả mãn:

    trong đó  là số tổ hợp chập k của n phần tử.

    2) Tính tích phân: I =

    CÂU 5: (1 điểm)

    Xác định dạng của DABC, biết rằng:

    trong đó BC = a, CA = b, AB = c, p =

     

    ĐỀ SỐ 33

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    1) Cho hàm số: y =      (*)

    1. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
    2. b) Tìm những điểm trên (C) có toạ độ là những số nguyên.
    3. c) Xác định m để đường thẳng y = m cắt đồ thị của hàm số (*) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA vuông góc với

    CÂU 2: (1 điểm)

    Cho đường tròn (C): x2 + y2 = 9 và điểm A(1; 2). Hãy lập phương trình của đường thẳng chứa dây cung của (C) đi qua A sao cho độ dài dây cung đó ngắn nhất.

    CÂU 3: (3,5 điểm)

    1) Cho hệ phương trình:

    1. a) Giải và biện luận hệ phương trình đã cho.
    2. b) Trong trường hợp hệ có nghiệm duy nhất, hãy tìm những giá trị của m sao cho nghiệm (x0; y0) thoả mãn điều kiện

    2) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

    1. a) sin(pcosx) = 1
    2. b)
    3. c)

    CÂU 4: (1 điểm)

    1) Tìm số giao điểm tối đa của

    1. a) 10 đường thẳng phân biệt.
    2. b) 6 đường tròn phân biệt.

    2) Từ kết quả của 1) hãy suy ra số giao điểm tối đa của tập hợp các đường nói trên.

    CÂU 5: (2 điểm)

    Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên bằng a và mặt chéo SAC là tam giác đều.

    1) Tìm tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp.

    2) Qua A dựng mặt phẳng (a) vuông góc với SC. Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (a) và hình chóp.

    ĐỀ SỐ 34

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho hàm số: y =

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

    2) Tìm các điểm trên đồ thị hàm số có toạ độ là các số nguyên.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải bất phương trình:

    CÂU 3: (1 điểm)

    Cho phương trình:   (1)       (m là tham số)

    Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.

    CÂU 4: (3 điểm)

    1) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = a, đường cao SH = . mặt phẳng (P) đi qua A vuông góc với SC cắt SB, SC, SD lần lượt tại B’C’D’. Tính diện tích tứ giác AB’C’D’ theo a.

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho A(1; 1; 2), B(-2; 1; -1) C(2;-2; 1)

    1. a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
    2. b) Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm O trên mặt phẳng (ABC).
    3. c) Tính thể tích tứ diện OABC.

    CÂU 5: (2 điểm)

    1) Cho đa giác lồi có n cạnh. Xác định n để đa giác có số đường chéo gấp đôi số cạnh.

    2) Tính tích phân: I =

     

     

    ĐỀ SỐ 35

    CÂU 1: (3,5 điểm)

    Cho hàm số: y =      (1)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).

    2) Tìm m để đường thẳng (d) có phương trình y = mx cắt (C) tại hai điểm phân biệt.

    3) Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi (C); tiệm cận xiên và các đường thẳng x = 2; x = 4.

    CÂU 2: (1 điểm)

    Giải phương trình:

    CÂU 3: (2 điểm)

    Cho phương trình:   (2)

    1) Giải phương trình (2) khi m = 2.

    2) Xác định m để phương trình (2) có nghiệm.

    CÂU 4: (1 điểm)

    Cho các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4. Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau lập từ các chữ số trên?

    CÂU 5: ( 2,5 điểm)

    Cho elip (E) có hai tiêu điểm là F1();  và một đường chuẩn có phương trình: x = .

    1) Viết phương trình chính tắc của (E).

    2) M là điểm thuộc (E). Tính giá trị của biểu thức:

    P =

    3) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với trục hoành và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho OA ^ OB.

     

     

     

    ĐỀ SỐ 36

     

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    Cho hàm số: y =

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

    2) Tìm trên đường thẳng x = 1 những điểm M sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.

    CÂU 2: (1,5 điểm)    Giải các phương trình:

    1)

    2)

    CÂU 3: (2 điểm)

    Giải các bất phương trình:

    1)

    2)

    CÂU 4: (2 điểm) Cho In =   và J n =

    với n nguyên dương.

    1) Tính Jn và chứng minh bất đẳng thức:

    2) Tính In + 1  theo In và tìm

    CÂU 5: (2 điểm)

    1) Trong mặt phẳng (P) cho đường thẳng (D) cố định, A là một điểm cố định nằm trên (P) và không thuộc đường thẳng (D); một góc vuông xAy quay quanh A, hai tia Ax và Ay lần lượt cắt (D) tại B và C. Trên đường thẳng (L) qua A và vuông góc vơi (P) lấy điểm S cố định khác A. Đặt SA = h và d là khoảng cách từ điểm A đến (D). Tìm giá trị nhỏ nhất của thể tích tứ diện SABC khi xAy quay quanh A.

    2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho DABC. Điểm M(-1; 1) là trung điểm của cạnh BC; hai cạnh AB và AC theo thứ tự nằm trên hai đường thẳng có phương trình là: x + y – 2 = 0; 2x + 6y + 3 = 0.

    Xác định toạ độ ba đỉnh A, B, C.

     

    ĐỀ SỐ 37

     

    CÂU 1: (3 điểm)

    Cho hàm số: y = x3 – 3mx + 2 có đồ thị là (Cm)    (m là tham số)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C1) của hàm số khi m = 1.

    2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C1) và trục hoành.

    3) Xác định m để (Cm) tương ứng chỉ có một điểm chung với trục hoành.

    CÂU 2: (1 điểm)

    1) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta đều có:

    2) Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau nhỏ hơn 245.

    CÂU 3: (1,5 điểm)

    1) Giải hệ phương trình:

    2) Giải phương trình:

    CÂU 4: (1,5 điểm)

    Cho phương trình:    (m là tham số)

    1) Giải phương trình với m = 1.

    2) Xác định m để phương trình có nghiệm trong khoảng .

    CÂU 5: (3 điểm)

    1) Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC và SC. Mặt phẳng (MNP) cắt SD tại Q. Chứng minh rằng MNPQ là hình thang cân và tính diện tích của nó.

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai đường thẳng:

    (D1):       và (D2):    (t, t’ Î R)

    1. a) Chứng minh (D1), (D2) chéo nhau và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ấy.
    2. b) Tìm hai điểm A, B lần lượt trên (D1), (D2) sao cho AB là đoạn vuông góc chung của (D1) và (D2).

    ĐỀ SỐ 38

    CÂU 1: (3 điểm)

    Cho hàm số: y =

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.

    2) Xác định m để hàm số đồng biến trên các khoảng (-; 1) và (1; +)

    3) Với giá trị nào của m thì tiệm cận xiên của đồ thị hàm số tạo với các trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 4 (đơn vị diện tích).

    CÂU 2: (2 điểm)

    Cho phương trình:

    1) Giải phương trình khi m = 6.

    2) Xác định m để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt nằm trong khoảng .

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Giải bất phương trình:

    2) Tính tích phân: I =

    CÂU 4: (2 điểm)

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho DABC và điểm M(-1; 1) là trung điểm của AB. Hai cạnh AC và BC theo thứ tự nằm trên hai đường:

    2x + y – 2 = 0       và      x + 3y – 3 = 0

    1) Xác định tọa độ ba đỉnh A, B, C của tam giác và viết phương trình đường cao CH.

    2) Tính diện tích DABC.

    CÂU 5: (1 điểm)

    Giả sử x, y là các nghiệm của hệ phương trình:

    Xác định a để tích P = x.y đạt giá trị nhỏ nhất.

     

    ĐỀ SỐ 39

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho hàm số: y =

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.

    2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:  = m

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải bất phương trình:  £ 4

    CÂU 3: (1 điểm)

    Giải hệ phương trình:

    CÂU 4: (1,5 điểm)

    Tính các tích phân sau: I1 =     I2 =

    CÂU 5: (3,5 điểm)

    1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho đường tròn (S) có phương trình:

    x2 + y2 – 2x – 6y + 6 = 0 và điểm M(2 ; 4)

    1. a) Chứng minh rằng điểm M nằm trong đường tròn.
    2. b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M, cắt đường tròn tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB.
    3. c) Viết phương trình đường tròn đối xứng với đường tròn đã cho qua đường thẳng AB.

    2) Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a. Chứng minh rằng:

    1. a) Đáy ABCD là hình vuông.
    2. b) Chứng minh rằng năm điểm S, A, B, C, D cùng nằm trên một mặt cầu. Tìm tâm và bán kính của mặt cầu đó.

     

    ĐỀ SỐ 40

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho hàm số: y =

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 2.

    2) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trong khoảng (0; +).

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Tính tích phân: I =

    2) Từ 5 chữ số 0, 1, 2, 5, 9 có thể lập được bao nhiêu số lẻ, mỗi số gồm 4 chữ số khác nhau.

    CÂU 3: (3 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải hệ phương trình:

    3) Cho bất phương trình:

    Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc khoảng (2 ; 3)

    CÂU 4: (3 điểm)

    Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai đường thẳng (D1) và (D2) có phương trình: D1:       D2:

    1) Chứng minh (D1) và (D2) chéo nhau.

    2) Viết phương trình đường thẳng (D) song song với trục Oz và cắt các đường thẳng (D1) và (D2).

     

     

     

    ĐỀ SỐ 41

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    Cho hàm số: y = x3 – mx2 + 1            (Cm)

    1) Khi m = 3

    1. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
    2. b) Tìm trên đồ thị hàm số tất cả các cặp điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ.

    2) Xác định m để đường cong (Cm) tiếp xúc với đường thẳng (D) có phương trình
    y = 5. Khi đó tìm giao điểm còn lại của đường thẳng (D) với đường cong (Cm).

    CÂU 2: (1,5 điểm)

    1) Giải bất phương trình:  ³ 0

    2) Giải phương trình:

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải phương trình:

    CÂU 4: (2 điểm)

    1) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho điểm A(-1; 2; 5), B(11; -16; 10). Tìm trên mặt phẳng Oxy điểm M sao cho tổng các khoảng cách từ M đến A và B là bé nhất.

    2) Tính tích phân: I =

    CÂU 5: (2 điểm)

    Trên tia Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc lần lượt lấy các điểm khác O là M, N và S với OM = m, ON = n và OS = a.

    Cho a không đổi, m và n thay đổi sao cho m + n = a.

    1) a) Tính thể tích hình chóp S.OMN

    1. b) Xác định vị trí của các điểm M và N sao cho thể tích trên đạt giá trị lớn nhất.

    2) Chứng minh:

     

    ĐỀ SỐ 42

     

    CÂU 1: (2 điểm)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số: y =

    2) Tìm các điểm trên đồ thị (C) của hàm số có toạ độ là những số nguyên.

    3) Tìm các điểm trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ điểm đó đến hai tiệm cận là nhỏ nhất.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải hệ phương trình:

    CÂU 3: (1 điểm)

    Giải phương trình lượng giác:

    CÂU 4: (2 điểm)

    Cho D là miền giới hạn bởi các đường y = tg2x; y = 0; x = 0 và  x = .

    1) Tính diện tích miền D.

    2) Cho D quay quanh Ox, tính thể tích vật thể tròn xoay được tạo thành.

    CÂU 5: (1,5 điểm)

    Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho ba điểm A(1; 4; 0), B(0; 2; 1),
    C(1; 0; -4).

    1) Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (a) đi qua điểm C và vuông góc với đường thẳng AB.

    2) Tìm toạ độ điểm C’ đối xứng với điểm C qua đường thẳng AB.

    CÂU 6: (1,5 điểm)

    1) Giải phương trình:  (x ³ 3, x Î N)

    2) Chứng minh rằng:

     

    ĐỀ SỐ 43

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = .

    2) Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình:

    CÂU 2: (2,5 điểm)

    1) Chứng minh rằng nếu x, y là hai số thực thoả mãn hệ thức:

    x + y = 1  thì  x4 + y4 ³

    2) Giải phương trình:

    CÂU 3: (2,5 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Các góc của DABC thoả mãn điều kiện:

    Chứng minh rằng DABC là tam giác đều.

    CÂU 4: (2,5 điểm)

    1) Tính tích phân:

    2) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ với các cạnh bằng a. Giả sử M, N lần lượt là trung điểm của BC, DD’. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và MN theo a.

     

     

     

     

    ĐỀ SỐ 44

    CÂU 1: (3 điểm)

    Cho hàm số: y = x3 – 3mx2 + 3(2m – 1)x + 1                  (1)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 2.

    2) Xác định m sao cho hàm số (1) đồng biến trên tập xác định.

    3) Xác định m sao cho hàm số (1) có một cực đại và một cực tiểu. Tính toạ độ của điểm cực tiểu.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Tìm m để phương trình:

    có nghiệm thuộc khoảng [32; +).

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Giải hệ phương trình:

    2) Tính tích phân:

    CÂU 4: (1,5 điểm)

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Đạt SA = h.

    1) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) theo a và h.

    2) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và H là trực tâm tam giác SBC. Chứng minh: OH ^ (SBC).

    CÂU 5: (1,5 điểm)

    Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho đường thẳng d và mặt phẳng (P):

    d:              (P): x + y + z – 3 = 0

    1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và qua điểm M(1; 0; -2).

    2) Viết phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P).

    ĐỀ SỐ 45

    CÂU 1: (3 điểm)

    Cho hàm số: y =   (C)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C).

    2) Lập phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ x = 0.

    3) Tìm hệ số góc của đường thẳng nối điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị (C).

    CÂU 2: (2,5 điểm)

    1) Giải phương trình: .

    2) Tính:

    CÂU 3: (2,5 điểm)

    1) Giải hệ phương trình:

    2) Tính góc C của DABC nếu:

    CÂU 4: (2 điểm)

    Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz  :

    1) Cho 2 đường thẳng:

    (D1):           (D2):

    Chứng minh (D1) và (D2) chéo nhau.

    2) Cho 2 điểm A(1 ; 1 ; -1), B(3 ; 1 ; 1) và mặt phẳng (P) có phương trình:

    x + y + z – 2 = 0

    Tìm trên mặt phẳng (P) các điểm M sao cho DMAB là tam giác đều.

     

     

     

     

     

    ĐỀ SỐ 46

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    Cho hàm số: y = x3 – (2m + 1)x2 – 9x     (1)

    1) Với m = 1;

    1. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
    2. b) Cho điểm A(-2; -2), tìm toạ độ điểm B đối xứng với điểm A qua tâm đối xứng của đồ thị (C).

    2) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có các hoành độ lập thành một cấp số cộng.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Cho DABC cạnh a, b, c thoả mãn hệ thức: 2b = a + c.

    Chứng minh rằng: .

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Giải bất phương trình:

    2) Tìm a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

    CÂU 4: (1,5 điểm)

    1) Tính tích phân: I =

    2) Tính tổng: P =

    CÂU 5: (2 điểm)

    1) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) lần lượt có phương trình:    (P): y – 2z + 1 = 0              (S): x2 + y2 + z2 – 2z = 0.

    Chứng minh rằng mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) cắt nhau. Xác định tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến.

    2) Cho hình chóp đều S.ABC đỉnh S, chiều cao là h, đáy là tam giác đều cạnh a. Qua cạnh AB dựng mặt phẳng vuông góc với SC. Tính diện tích thiết diện tạo thành theo a và h.

     

    ĐỀ SỐ 47

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    Cho hàm số: y =     (m là tham số)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.

    2) Tìm m để trên đồ thị có hai điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Cho DABC. Chứng minh rằng nếu  thì tam giác đó là tam giác vuông hoặc cân.

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Tính tích phân:

    2) Giải hệ phương trình:

    CÂU 4: (2,5 điểm)

    1) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có góc giữa mặt bên và mặt đáy là a và SA = a. Tính thể tích hình chóp đã cho.

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz với hệ toạ độ vuông góc Oxyz, cho hai đường thẳng: D1: D2:

    Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng đã cho.

    CÂU 5: ( 1 điểm)

    Chứng minh rằng: P1 + 2P2 + 3P3 + … + nPn = Pn + 1 – 1

    Trong đó n là số tự nhiên nguyên dương và Pn là số hoán vị của n phần tử.

     

     

     

    ĐỀ SỐ 48

    CÂU 1: (3 điểm)

    Cho hàm số: y = x3 + 3x2 + 1  (1)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).

    2) Đường thẳng (d) đi qua điểm A(-3 ; 1) có hệ góc là k. Xác định k để (d) cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt.

    CÂU 2: (2,5 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải hệ phương trình:

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Giải bất phương trình:  £ 1

    2) Tìm giới hạn:

    CÂU 4: (1,5 điểm)

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho hai điểm A(1; 2), B(3; 4). Tìm trên tia Ox một điểm P sao cho AP + PB là nhỏ nhất.

    CÂU 5: (1 điểm)

    Tính tích phân: I =

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ĐỀ SỐ 49

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    Cho hàm số: y =   (1)            (m là tham số)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.

    2) Xác định m để hàm số (1) đồng biến trong khoảng: 0 < x < 3

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:   (1)

    2) Cho phương trình:

    1. a) Giải phương trình với m = 1.
    2. b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm.

    CÂU 3: (1 điểm)

    Giải hệ bất phương trình:

    CÂU 4: (3 điểm)

    1) Cho mặt phẳng (P):  và đường thẳng (d):

    Viết phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của (P) và (d), vuông góc với (d) và nằm trong (P).

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho 4 điểm: A(1; -1; 1), B(1; 3; 1), C(4; 3; 1), D(4; -1; 1)

    1. a) Chứng minh rằng A, B, C và D là bốn đỉnh của hình chữ nhật.
    2. b) Tính độ dài đường chéo AC và toạ độ giao điểm của AC và BD.

    CÂU 5: (1,5 điểm) Tính:

    1) I =            2) J =

     

     

     

    ĐỀ SỐ 50

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho đường cong (Cm): y = x3 + mx2 – 2(m + 1)x + m + 3

    và đường thẳng (Dm): y = mx – m + 2                  m là tham số.

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C-1) của hàm số với m = -1.

    2) Với giá trị nào của m, đường thẳng (Dm) cắt (Cm) tại ba điểm phân biệt?

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Tính tích phân: I =

    2) Chứng minh rằng:     n Î N, n ³ 2

    Xác định n để dấu “=” xảy ra?

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Cho phương trình:

    1. a) Giải phương trình khi m = 1.
    2. b) Tìm m để phương trình có nghiệm.

    2) Chứng minh rằng DABC đều khi và chỉ khi

    CÂU 4: (2,5 điểm)

    1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcac Oxy cho điểm A(8; 6). Lập phương trình đường thẳng qua A và tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 12.

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz Cho A(1; 2; 2), B(-1; 2; -1),
    C(1; 6; -1), D(-1; 6; 2)

    1. a) Chứng minh rằng ABCD là hình tứ diện và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.
    2. b) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

    CÂU 5: (1,5 điểm)

    Cho hai hàm số f(x), g(x) xác định, liên tục và cùng nhận giá trị trên đoạn [0; 1]. Chứng minh rằng:

     

     

    ĐỀ SỐ 51

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho hàm số: y =       (Cm)       (m là tham số, m ¹ 0, –)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C2) với m = 2.

    2) Tìm m để hàm số (Cm) có cực đại, cực tiểu và giá trị cực đại, cực tiểu cùng dấu.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải hệ phương trình:

    2) Giải phương trình: tg2x + cotgx = 8cos2x

    CÂU 3: (2,5 điểm)

    1) Tính thể tích của hình chóp S.ABC biết đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, mặt bên (SAB) vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc a.

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai đường thẳng:

    (D1):                (D2):

    1. a) Viết phương trình các mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau và lần lượt đi qua (D1) và (D2).
    2. b) Viết phương trình đường thẳng (D) song song với trục Oz và cắt cả hai đường thẳng (D1), (D­2)

    CÂU 4: (2 điểm)

    1) Tính tổng: S =

    Với n là số tự nhiên bất kỳ lớn hơn 2,  là số tổ hợp chập k của n phần tử.

    2) Tính tích phân:  I =

    CÂU 5: (1,5 điểm)

    Cho ba số bất kỳ x, y, z. Chứng minh rằng:

    ĐỀ SỐ 52

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho hàm số: y =    (1)               có đồ thị (C)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).

    2) Chứng minh rằng đường thẳng d: y = 2x + m luôn cắt (C) tại hai điểm A, B thuộc hai nhánh khác nhau. Xác định m để đoạn AB có độ dài ngắn nhất.

    CÂU 2: (2,5 điểm)

    Cho phương trình:           (1)

    1) Giải phương trình (1) khi m = 0.

    2) Xác định m để phương trình (1) có nghiệm.

    CÂU 3: (2,5 điểm)

    Giải các phương trình và bất phương trình sau:

    1)

    2)

    CÂU 4: (1,5 điểm)

    Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz Cho A(1; 1; 1), B(1; 2; 0) và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 6x – 4y – 4z + 13 = 0. Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và tiếp xúc với (S).

    CÂU 5: (1,5 điểm)

    Tính tổng: S =

    Biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn điều kiện:

    là số tổ hợp chập k của n phần tử.

     

     

     

     

    ĐỀ SỐ 53

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho hàm số: y = -x3 + 3x2 – 2

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

    2) Tìm t để phương trình:  có 6 nghiệm phân biệt.

    CÂU 2: (3 điểm)

    1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho đường tròn

    (C):  . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến này đi qua điểm M0(6; 3)

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Với A(2; 0; 2), B(4; 2; 4), D(2; -2; 2) và C'(8; 10; -10).

    1.  a) Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp ABCD.A’B’C’D’.
    2.  b) Tính thể tích của hình hộp nói trên.

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải hệ phương trình:

    CÂU 4: (2 điểm)

    1) Chứng minh rằng:

    n ³ k + 2 ; n và k là các số nguyên dương,  là số tổ hợp chập k của n phần tử.

    2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y = -x2 – 4x; đường thẳng x = -1; đường thẳng x = -3 và trục Ox

    CÂU 5: (1 điểm)

    Cho 2 số nguyên dương m, n là số lẻ

    Tính theo m, n tích phân: I =

     

    ĐỀ SỐ 54

    CÂU 1: (2 điểm)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y =

    2) Dựa và đồ thị (C) ở Câu  trên, hãy biện luận theo tham số m số nghiệm của phương trình:

    CÂU 2: (3 điểm)

    1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho elíp (E) có phương trình:

    (a > 0, b > 0)

    1. a) Tìm a, b biết Elip (E) có một tiêu điểm là F1(2; 0) và hình chữ nhật cơ sở của (E) có diện tích là 12(đvdt).
    2. b) Tìm phương trình đường tròn (C) có tâm là gốc toạ độ. Biết rằng (C) cắt (E) vừa tìm được ở Câu trên tại 4 điểm lập thành hình vuông.

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz tìm theo a, b, c (a, b, c ¹ 0) toạ độ các đỉnh của hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Biết A(a; 0; 0); B(0; b; 0) C(0; 0; c) và
    D'(a; b; c).

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:

    2) Giải phương trình:

    CÂU 4: (2 điểm)

    1) Cho f(x) là hàm liên tục trên đoạn [0; 1]. Chứng minh rằng:

    2) Tính các tích phân:

    I =          J =

    CÂU 5: (1 điểm)

    Giải bất phương trình:  £ 720

    là tổ hợp chập k của n phần tử.

    ĐỀ SỐ 55

    CÂU 1: (2 điểm)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = x4 – 10x2 + 9

    2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình: x – 3mx + 2 = 0 có nghiệm duy nhất.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Tìm tất cả các đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: y = 2x +

    2) Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = ex ; y =  ; y = e và trục tung quay xung quanh Oy.

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Cho đa thức: P(x) = , khai triển đa thức đó dưới dạng:

    P(x) =

    Tính tổng: S =

    2) Giải hệ phương trình:

    CÂU 4: (2 điểm)

    1) Cho DABC có độ dài các cạnh BC, CA, AB theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức: P =

    2) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hypebol (H): . Lập phương trình của elíp (E), biết rằng (E) có các tiêu điểm là các tiêu điểm của (H) và (E) ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H)

    CÂU 5: (2 điểm)

    1) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho DABC có điểm B(2; 3; -4), đường cao CH có phương trình:  và đường phân giác trong góc A là AI có phương trình: . Lập phương trình chính tắc của cạnh AC.

    2) CMR: trong mọi hình nón ta luôn có: £

    (V là thể tích hình nón, S là diện tích xung quanh của hình nón)

    ĐỀ SỐ 56

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho hàm số: y =  (1)   (m là tham số)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.

    2) Chứng minh rằng hàm số (1) luôn có giá trị cực đại (y) và giá trị cực tiểu (yCT) với “m. Tìm các giá trị của m để (y)2 = 2yCT

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình: 3cosx

    2) Giải hệ bất phương trình:

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Tính tích phân: I =

    2) Tìm số nguyên dương n thoả mãn đẳng thức:

    CÂU 4: (3 điểm)

    1) Cho tứ diện ABCD có độ dài cạnh AB = x (x > 0), tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng 1. Tính dộ dài đoạn vuông góc chung của hai cạnh AB và CD. Tìm điều kiện đối với x để Câu  toán có nghĩa.

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho tứ diện OABC có O là gốc tọa độ, A Î Ox, B Î Oy, C Î Oz và mặt phẳng (ABC) có phương trình:

    6x + 3y + 2z – 6 = 0.

    1. a) Tính thể tích khối tứ diện OABC.
    2. b) Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp khối tứ diện OABC.

    CÂU 5: (1 điểm)

    Cho x, y là hai số thực dương khác 1.

    Chứng minh rằng nếu:   thì x = y.

     

     

    ĐỀ SỐ 57

    CÂU 1: (2 điểm)

    Cho hàm số: y =

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

    2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-2; 0).

    CÂU 2: (3 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải bất phương trình:

    3) Giải hệ phương trình:

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Tính tích phân:

    2) Tìm hệ số lớn nhất của đa thức trong khai triển nhị thức Niutơn của:

    CÂU 4: (3 điểm)

    1) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Chứng minh rằng các điểm giữa của 6 cạnh không xuất phát từ hai đầu đường chéo AC’ là những đỉnh của một lục giác phẳng đều.

    2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho hai đường thẳng:

    x + y – 1 = 0   và   3x – y + 5 = 0

    Hãy tìm diện tích hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng đã cho, một đỉnh là giao điểm của hai đường đó và giao điểm của hai đường chéo là I(3; 3).

    3) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho hai đường thẳng:

    d1:    và    d2:

    Chứng minh rằng hai đường thẳng đó chéo nhau và tìm phương trình đường vuông góc chung của chúng.

    ĐỀ SỐ 58

    CÂU 1: (4 điểm)

    Cho hàm số: y =    (1)

    1) Xác định m để hàm số (1) nghịch biến trong khoảng (1; +)

    2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1, gọi đồ thị của hàm số này là (C).

    3) Tìm hai điểm A, B thuộc (C) sao cho A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng (d): x + 3y – 4 = 0.

    CÂU 2: (2 điểm)

    Cho phương trình: x2 – 2ax + 2 – a = 0  (1)

    1) Xác định a để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 sao cho: -2 < x1 < 3 < x2

    2) Xác định a để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x1 sao cho:  đạt giá trị nhỏ nhất.

    CÂU 3: (1 điểm)

    Cho DABC có 3 góc thoả mãn điều kiện sau: sinA + cosA + sinB – cosB + sinC – cosC = 1.   Chứng minh rằng: DABC là tam giác vuông.

    CÂU 4: (3 điểm)

    Cho DABC có A(-1; 5) và phương trình đường thẳng BC: x – 2y – 5 = 0  (xB < xC) biết I(0 ; 1) là tâm đường tròn ngoại tiếp DABC.

    1) Viết phương trình các cạnh AB và AC.

    2) Gọi A1, B1, C1 lần lượt là chân đường cao vẽ từ các đỉnh A, B, C của tam giác. Tìm toạ độ các điểm A1, B1, C1

    3) Gọi E là tâm đường tròn nội tiếp DA1B1C1. Tìm toạ độ điểm E.

     

     

     

     

    ĐỀ SỐ 59

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    Cho hàm số: y =    (1)     (m là tham số)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1.

    2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm A, B phân biệt và các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại A, B vuông góc với nhau.

    CÂU 2: (2 điểm)

    1) Giải phương trình:

    2) Giải bất phương trình:

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 4 – x2 và y = .

    2) Tính tích phân: I =

    CÂU 4: (1,5 điểm)

    Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy cho DABC có đỉnh A(2; -3) , B(3; -2) và diện tích DABC bằng . Biết trọng tâm G của DABC thuộc đường thẳng d: 3x – y – 8 = 0. Tìm toạ độ điểm C.

    CÂU 5: (2 điểm)

    Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho điểm A(1; 2; -1) , B(7; -2; 3) và đường thẳng d:

    1) Chứng minh rằng hai đường thẳng d và AB dồng phẳng.

    2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng d với mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

    3) Trên d, tìm điểm I sao cho độ dài đường gấp khúc IAB ngắn nhất.

    ĐỀ SỐ 60

    CÂU 1: (2,5 điểm)

    Cho hàm số: y =   (1)

    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) với m = 1.

    2) Chứng minh rằng nếu đồ thị (Cm) của hàm số (1) cắt Ox tại điểm x0 thì các tiếp tuyến cắt (Cm) tại điểm đó có hệ số góc là k =

    Áp dụng: Tìm m để đồ thị (Cm) cắt Ox tại hai điểm phân biệt và tiếp tuyến tại hai điểm đó của (Cm) vuông góc với nhau.

    CÂU 2: (1,5 điểm)

    Giải phương trình:

    1) sinx.cosx + cosx = -2sin2x – sinx + 1

    2)

    CÂU 3: (2 điểm)

    1) Bằng cách đặt x = , hãy tính tích phân: I =

    2) Tìm m để bất phương trình: mx –  £ m + 1 có nghiệm.

    CÂU 4: (3 điểm)

    1) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của A’D’ và B’B. Chứng minh rằng IJ ^ AC’

    2) Trong không gian với hệ toạ độ Đềcác Oxyz cho các đường thẳng:

    (d1):                    và      (d2):     (t, t’ Î R)

    1. a) Chứng minh rằng (d1) và (d2) chéo nhau.
    2. b) Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính là đoạn vuông góc chung của (d1) và (d2).

    CÂU 5: (1 điểm)

    Chứng minh rằng:  với “x Î

  • Đề luyện thi đại học môn Anh văn 2012

    Đề luyện thi đại học môn Anh văn 2012

    Đề luyện thi đại học môn Anh văn 2012

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Tài liệu ôn thi đại học môn tiếng anh


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề luyện thi đại học môn Anh văn 2012

    Đề luyện thi đại học môn Anh văn 2012

    I. Read the passage and circle the best option A, B, C, or D to complete the following questions or statements:

    Psychologist have debated a long time about whether a child’s upbringing can give it the ability to do outstandingly well. Some think that it is impossible to develop genius and say that it is simply something a person is born with. Others, however, argue that the potential for great achievement can be develop. The truth lies somewhere between these two extremes.

    It seems very obvious that being born with the right qualities from gifted parents will increase a child’s ability to do well. However, this ability will be fully realized only with the right upbringing and opportunities. As one psychologist says, “To have a fast car, you need both a good engine an d fuel.” Scientists have recently assessed intelligence, achievement, and ability in 50 sets of identical twins that were separated shortly birth and brought up by different parents. They found that achievement was based on intelligence, and later influenced by the child’s environment.

    One case involving very intelligent twins was quoted. One of the twins received a normal upbringing, and performed well. The other twin, however, was brought up by extremely supportive parents and given every possible opportunity to develop its abilities. That twin, though starting out with the same degree of intelligence as the other, performed even better.

    This case reflects the general principle of intelligence and ability. The more favorable the environment, the more a child’s intelligence and ability are developed. However, there is no link between intelligence and socioeconomic level of a child’s family. In other words, it does not matter how poor or how rich a family is, as this does not affect the intelligence.

    Gifted people can not be created by supportive parents, but they can be developed by them. One professor of music said that outstanding musicians usually started two or three years earlier than ordinary performers, often because their parents had recognized their ability. These musicians then needed at least ten years’ hard work and training in order to reach the level they were capable of attaining. People who want to have very gifted children are given the following advice:

    • Marry an intelligent person.
    • Allow children to follow their own interests rather than the interests of the parents.
    • Start a child’s education early but avoid pushing the child too hard.
    • Encourage children to play; for example, playing with musical instrument is essential for a child who wants to become an outstanding musician.

    1: When scientists studied intelligence and ability in twins, they found that ______.

    1. different twins generally have different levels of ability
    2. ability depends mainly on intelligence and achievement
    3. intelligence and development are irrelevant to ability
    4. ability depends both on intelligence and environment
    • Scientists chose twins for their study because ______.
      1. they have the same genetic background, usually with similar intelligence
      2. they are born into the same family, hence the same upbringing
      3. they have the same economic background and hence the same opportunities
      4. each twin has the same environment as his/ her twin
    • How were great musicians different from ordinary musicians in their development?
      1. They practice playing their instruments for many years
      2. They were exceptionally intelligent and artistic
      3. They concentrated on music to the exclusion of other areas
      4. Their ability was realized at an early stage and then nurtured
    • The writer advises that gifted children should be allowed to follow ______.
      1. only their interests in computer gamesonly their interests in musical instruments
    • When encouraging their gifted children, parents should avoid ______.

    1

    1. letting them play their own way B. starting their education at an early age
    2. pushing their children too hard D. permitting them to follow their own interests
    • The remark: “To have a fast car, you need both a good engine an d fuel.” in the passage means that in order to become a genius, ______.
      1. you need to have good health and good nourishment
      2. you need intelligence and you need to develop it
      3. you should try to move quickly and efficiently.
      4. you must nourish your brain and train your muscles hard
    • The word “favorable” in the passage mostly mean ______.
      1. “of high quality or an acceptable standard”
      2. “under the control or in the power of somebody else ”
      3. “good for someone and making him/ her likely to be successful”
      4. “helping somebody to be more intelligent compared t o the other people”
    • All of the following statements are true EXCEPT ______.
      1. a child’s intelligence is influenced by that of his/ her parents
      2. studying different twins is useful scientific procedure
      3. educational development depends completely on economic well-being
      4. to become successful, a child need both native intelligence and development

     

    • The upbringing of highly intelligent children requires ______.
    1. parental support and encouragement B. an expensive education C. wealthy and loving parents D. good musical instruments
    • The word “others” used in the first paragraph refers to ______.
    1. other people B. other scientists C. other geniuses         D. other children

    Read the passage and circle the best option A, B, C, or D to complete the following questions or statements:

     

    Since the world became industrialized, the number of animal species that have either become extinct or have neared extinction has increased. Bengal tigers, for instance, which once roamed the jungles in vast numbers, now number only about 2,300. By the year 2025, it is estimated that they will become extinct.

     

    What is alarming about the case of the Bengal tiger is that this extinction will have been caused almost entirely by poachers who, according to some sources, are not always interested in material gain but in personal gratification. This is an example of the callousness that is contributing to the problem of extinction. Animals such as the Bengal tiger, as well as other endangered species, are valuable parts of the world’s ecosystem. International laws protecting these animals must be enacted to ensure their survival – and the survival of our planet.

     

    Countries around the world have begun to deal with the problem in various ways. Some countries, in an effort to circumvent the problem, have allocated large amounts of land to animals reserves. They then charge admission prices to help defray the costs of maintaining the parks, and they often must also depend on world organizations for support. This money enables them to invest in equipment and patrols to protect the animals. Another response to the increase in animal extinction is an international boycott of products made from endangered species. This has had some effect, but by itself it will not prevent animals from being hunted and killed.

     

    11: What is the main topic of the passage?

    1. Endangered species B. Problems with industrialization C. The Bengal tiger D. International boycotts
    • The word “poachers” could be best replaced by which of the following?
    1. Concerned scientists B. Enterprising researchers C. Illegal hunters D. Trained hunters
    • The word “callousness” could be best replaced by which of the following?
    1. incompetence B. indirectness C. insensitivity               D. independence
    • The previous passage is divided into two paragraphs in order to contrast:
    1. A comparison and a contrast B. A problem and a solution
    2. A statement and an illustration D. Specific and general information

    2

    • What does the word “this” refer to in the passage?
    1. Bengal tiger B. Interest in material gain
    2. Killing animals for personal satisfaction D. The decrease in the Bengal tiger population
    • Where in the passage does the author discuss a cause of extinction?
    1. Lines 4-6 B. Lines 7-9 C. Lines 10-16                  D. Lines 1-3
    • Which of the following could best replace the word “allocated”?
    1. set aside B. combined C. taken                              D. organized
    • The word “defray” is closest in meaning to which of the following?
    1. make a payment on B. raise
    2. lower D. make an investment toward
    • What does the term “international boycott” refer to?
      1. A global increase in animal survival
      2. A refusal to buy animal products worldwide
      3. Defraying the cost of maintaining national parks
      4. Buying and selling of animal products overseas
    • Which of the following best describes the author’s attitude?

    Choose from the four options given (marked A, B, C, or D) one best answer to complete each of the following sentences:

    • ______ did Arthur realize that there was danger.
    1. When he entered the store B. After he had entered the store
    2. On entering the store D. Only after entering the store
    • After seeing the movie Centennial, ______.
      1. the book made many people want to read it
      2. the book was read by many people
      3. many people wanted to read the book
      4. the reading of the book interested many people
    • Many of the current international problems that we are now facing ______.
      1. are the results of misunderstandings.
      2. lacks of the intelligent capabilities of understanding each other
      3. linguistic incompetences
      4. are because of not understanding themselves
    • Le: “I can’t understand how you missed the exit.”

    Linh: “Well, it was so dark that ______.”

    1. we could see hardly the road signs B. we could see the road signs hardly
    2. hardly could we see the road signs D. we could hardly see the road signs
    • George didn’t do well in the class because ______.
    1. he was a badly student B. he studied bad
    2. he failed to study properly D. he was not good studywise

    Read the passage and choose one word or phrase marked A, B, C or D that best fits each of the gaps:

     

    When you read something in a foreign language, you frequently come across words you do not (26)______ understand. Sometimes you (27)______ the meaning in a dictionary and sometimes you guess. The strategy you adopt depends very much upon the (28)______ of accuracy you require and the time at your disposal.

     

    If you are the sort of person who tends to turn to the dictionary frequently, it is (29)______ remembering that every dictionary has its limitations. Each definition is only an approximation and one builds up an accurate picture of the meaning of a word only after meeting it in a (30)______ of contexts. It is also important to recognize the special dangers of dictionaries that translate from English into your native language and vice versa. If you must use a dictionary, it is usually far safer to (31)______ an English-English dictionary.

    3

    In most exams you are not permitted to use a dictionary. (32)______ you are allowed to use one, it is very time-consuming to look up words, and time in exams is usually limited. You are, (33)______ , forced to guess the meaning of unfamiliar words.

    When you come across unknown words in an exam text, it is very easy to panic. However, if you develop efficient techniques for guessing the meaning, you will (34)______ a number of possible problems and help yourself to understand far more of the text than you at first thought likely.

    Two strategies which may help you guess the meaning of a word are: using contextual clues, both within the sentence and outside, and making use of clues (35)______ from the formation of the word.

    26: A. wholly B. fully C. totally D. completely
    27: A. inspect B. control C. check D. examine
    28: A. extent B. level C. degree D. range
    29: A. worth B. essential C. valuable D. vital
    30: A. multiple B. variation C. variety D. diversity
    31: A. survey B. consult C. refer D. inquire
    32: A. In case B. Provided C. Although D. Even if
    33: A. therefore B. so C. however D. so that
    34: A. go over B. overcome C. get over D. surpass
    35: A. coming B. extracted C. derived D. originated
    1. Choose the best option A, B, C, or D to complete the following sentences:
    • She’d rather watch television, ______?
    1. wouldn’t she B. didn’t she C. hadn’t she                D. doesn’t she
    • If you give me a hand, then I shall be able to finish the work more quickly.
    1. do me a favour B. take my fingers C. stand by me            D. pick me up
    • There has been a sharp _____ in the number of burglaries in this area recently.
    • She wants to go shopping, but she has hardly ______.
    1. no money B. some money C. little money             D. any money
    • General ______ learning a foreign language is interesting, but not easy.
    • Staying in a hotel costs ______ renting a room in a dormitory for a week.
    1. twice as much as B. as much twice as C. twice more than      D. as much as twice
    • ______ had the curtain been raised than the light went out.
    1. Only when B. Scarcely C. Hardly                         D. No sooner
    • Peter: “I enjoy listening to pop music.”

    Maria: “______.”

    • The change in timetable will ______ many students having to catch an earlier bus
    • Man’s use of colours ______ back to the time when men first used red and yellow clays to paint their bodies.
    1. had dated B. dating C. dated                            D. dates
    • They were fortune ______ from the fire before the building collapsed.
    1. to rescue B. to have rescued C. rescuing                      D. to have been rescued
    • Jim ______ care of himself. He left home when he was 16 and has been on his own since then.
    1. used to take B. is used to take C. is used to taking     D. used to be taken
    • If coastal erosion continues to take place at the present rate, in another fifty years this beach ______.
    1. won’t be existing B. doesn’t exist C. isn’t going to exist D. isn’t existing
    • These days women are not expected to stay at home ______ their mothers did in the past.
    • Due to the storm, the flight to New York was ______ for some hours.
    • The twins look so much alike that almost no one can ______ them ______.

    4

    1. tell – away B. take – on C. tell – apart                 D. take – apart
    • A: “When is Mr. Fields planning to retire?”
    • “Soon, I think. He ______ here for a long time. He will probably retire either next year or the year after that.”
    • They have made no ______ at all in our talk about a common agricultural policy.
    • She is not a teenager any more. She looks quite ______ now.
    1. grown-up B. overgrown C. outgrown                   D. grown through
    • ______ of his childhood home in Hannibal, Missouri, provided Mark Twain with the inspiration for two of his most popular novels.
    1. He remembered B. Remembering C. Memories                  D. It was the memories
    • Jenifer is ______ in asking for bigger salary. She has worked really hard.
    1. unreasonable B. reason C. reasonable                 D. reasonably
    • John has been looking for his car, ______ is light blue
    1. whose its colour B. the colour of which C. of which colour D. which colour
    • We would contact your nearest relative ______ any accident occurring.
    1. in place of B. in spite of C. on account of          D. in the event of
    • Let’s begin our discussion now, ______?
    • ______ in astronomy, the discovery of Uranus was by accident.
    1. Alike many finds B. Many alike finds C. It was like many finds D. Like many finds
    • Don’t try too hard. Don’t ______ off more than you can ______
    1. eat – swallow B. eat – chew C. bite – swallow         D. bite – chew
    • ______ you read the instructions carefully, you will understand what to do.
    • Ben would have studied medicine if he ______ to a medical school.
    1. was admitted B. had been admitted C. had admitted          D. would be able to enter
    • Brenda: “Do you think it will rain?’ Carol: “Oh! ______.”
    1. I don’t hope B. I don’t hope so C. It’s hopeless             D. I hope not
    • ______ having a well-paid job, she never has any money.
    1. Let alone B. Despite C. For                                D. Even though

    V. Choose one word marked A, B, C, or D whose stress pattern is different from the others in each group:

    66: A. miraculous B. diversity C. platoon D. occupation
    67: A. delivery B. ornamental C. climatic D. environment
    68: A. ancestor B. tragedy C. geology D. accurate
    69: A. interview B. satellite C. similar D. contestant
    70: A. magnificent B. photography C. proverbial D. advantageous

    VI. Circle one option A, B, C, or D that best rewrites each of the following sentences:

    • The robbers made the bank manager hand over the money.
      1. The bank manager was forced to hand over the money by the robbers.
      2. The bank manager was allowed to hand over the money by the robbers.
      3. The bank manager was made hand over the money by the robbers.
      4. The robbers helped the bank manager to hand over the money.
    • It was only because his wife helped him that he was able to finish his book.
      1. Without his wife’s help, he couldn’t have finished his book.
      2. If it weren’t for his wife’s help, he couldn’t have finished his book.
      3. If only he had been able to finish his book.

    5

    1. But for his wife’s help, he couldn’t finish his boo k.
    • “Sorry, Madam. Looking after the garden is not my d uty.”
      1. He apologized for not looking after the garden.
      2. He not promised to look after the garden.
      3. He said that he was not responsible for looking after the garden.
      4. He asked if looking after the garden was his duty.
    • Scientists say forests are being destroyed by air pollution.
      1. Forests are said to be destroyed by scientists.
      2. Scientists blame air pollution for the destruction of forests.
      3. Scientists are blamed for destroying forests.
      4. Scientists say there’s much air pollution in the forests.
    • Much as he loved her, he couldn’t forgive her for what she had done.
      1. He didn’t forgive her for what she had done despite loving her very much.
      2. He loved her so much, that’s why he forgave her for what she had done.
      3. He didn’t forgive her for what she had done as he loved her very much.
      4. She loved him very much, so he forgave her for what she had done.

    VIII. Identify one underlined part that is incorrect in each of the following sentences by circling the corresponding letter A, B, C, or D :

    • Dogs that are trained to lead the blind must be loyalty, intelligent and calm.
    • Since erecting in 1886, the Statue of Liberty has served as a symbol of freedom.
    • Food prices have raised so rapidly in the past few months that some families have been

    A B C forced to alter their eating habits.

    • What we know about certain diseases are still not sufficient to prevent them from spreading

    A B C easily among the population.

    • The president refused to accept either of the four new proposals made by the contractors.

    A              B            C                                              D

    ………………………………The end…………………………….

    6

    ANSWER KEY:

    01 27 55
    02 28 56
    03 29 57
    04 30 58
    05 31 59
    06 32 60
    07 33 61
    08 34 62
    09 35 63
    10 36 64
    11 37 65
    12 38 66
    13 39 67
    14 40 68
    15 41 69
    16 42 70
    17 43 71
    18 44 72
    19 45 73
    20 46 74
    21 47 75
    22 48 76
    23 49 77
    24 50 78
    25 51 79
    26 52 80
    53
    54

    7

    PHONETICS.

    Identify the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

    1. A. privacy B. flight C. recycle D. vivid
    2. A. introduce B. huge C. flute D. cute
    3. A. ballet B. inlet C. buffet D. stay

    Identify the word that has the stress pattern different from that of the other words.

    4. A. elegant B. array C. departure D. inherit
    5. A. belief B. dinosaur C. argument D. challenge

    II. VOCABULARY & GRAMMAR.

    Choose the right word or phrase to complete the sentences.

    6. There’s a list of repairs as long as .
    A. a mile B. a pole C. your arm D. your arms
    7. The news was to them that they were all dead silent.
    A. such shock B. such a shock C. so shock D. too shock
    8. In the United States the states but Hawaii is an island.
    A. none of B. neither of C. all of D. no of
    9. What a ! I have left the umbrella at home and now it starts raining.
    A. complaint B. sorry C. shame D. regret
    10. are forms of carbon has been known since the late 18th century.
    A. Diamonds B. Diamonds, which C. Because diamonds D. That diamonds
    11. Dinosaurs believed out millions of years ago.
    A. are/ to have died B. were/ to have died C. are/ to die D. were/ to die
    12. “Which blouse do you like best?”  “ The one .”
    A. I tried it on first B. I tried on first C. I tried on it first D. I tried it on firstly
    13. The Williams have three sons, have become lawyers.
    A. all of whom B. all of them C. they all D. of whom all
    14. We would rather Helen us all the information we needed. We should have been well informed.
    A. sent B. send C. had sent D. have sent
    15. Only because she had to support her family to leave school.
    A. that Alice decides B. so Alice decided C. Alice decided D. did Alice decide
    16. Sorry, my father is out. Can I a message?
    A. leave B. take C. put D. make
    17. pollution control measures are expensive, many industries hesitate to adopt them.
    A. Because B. Although C. However D. On account of
    18. Income tax rates are usually to one’s annual income.
    A. dependent B. associated C. adapted D. related
    19. She won the competition in 2008 and seems likely again this year.
    A. win B. to win C. to do so D. will win
    20. The majority of primary school teachers women.
    A. is B. are C. includes D. including
    21. today, there would be nowhere for them to stay.
    A. Were they to arrive B. If they arrive
    C. Had they arrive D. Provided they arrived
    22. “ I’m taking my driving test tomorrow.” “ !”
    A. Luck B. Best wishes C. Good luck D. Good chance
    23. The restaurant is very popular with film stars, artists, and the .
    A. same B. similar C. such D. like
    24. There are different styles in classical music, on when the music was composed.
    A. depend B. depending C. depends D. depended
    25. The bicycle has two wheels. One wheel is in front of .
    A. another B. the other C. other D. others
    26. His house is nothing out of the ; it’s just an average four- room house.
    A. normal B. typical C. ordinary D. usual
    8
    27. Moving to a new town brought about many changes in his life.
    A. resulted in B. speeded up C. resulted from D. prevented
    28. Will you please give back the pen that yesterday?
    A. I borrowed from you B. you lent to me
    C. you borrowed to me D. I lent to you
    29. “ Let me see. Will five o’clock do?” the nurse answered the patient who wanted an appoinment.
    The most appropriate response is “ .”
    A. Exactly! B. Not at all C. Maybe, it will D. Fine
    30. “ That trumpet player was certainly loud.” “ I wasn’t bothered by his loudness by his lack of
    talent.”
    A. so much as B. rather than C. as D. than
    31. “ Do you mind if I ask you one or two questions ?”  “ .”
    A. Not at all. Fire away. B. That’s quite all right.
    C. Why not? D. I’m sorry. I have no idea.
    32. Their migration may be halted if fog, clouds, or rain hides the stars.
    A. postponed B. spoiled C. stopped D. endangered
    33. This magazine is very good. If you like reading, you should to it.
    A. contribute B. enroll C. buy D. subscribe
    34. the Prime Minister stressed that lack of trained personnel would the progress of Third
    Development Plan.
    A. overcome B. retard C. increase D. detect
    35. We asked him to go back, but he insisted on watching the sun coming down at .
    A. sunrise B. dawn C. dusk D. twilight

    Choose the underlined part ( A, B, C or D) that is incorrect.

    36. Hundred of scientists have been involved in the research.
    A B C  D
    37. Automation reduces labour costs by cutting the number of workers needing to do a job.
    A B C D
    38. He drove at full speed lest he was late for the meeting.
    A   B C D
    39. A computer can store information such as the size and the shape of a steel beam, recipe for a
    A B C D
    cake, and the amount of money in a bank account.
    1. Many of the population in the rural areas is composed of manual labourers.

    A                                                            B                     C                              D

    READING.

    Read the following passage and choose the right answer to fill in each of the blanks.

    Keeping fit and staying healthy have, not surprisingly, become a growth industry (41)
    apart from the amount of money spent each year on doctors’ (42) and approved medical  treatment,  huge
    sums are now spent on health foods and (43) of various kinds, from vitamin pills to mineral water, (44)
    health clubs and keep- fit books and videos. We are more concerned than ever, it seeems, (45)
    the water we drink and the air we breathe, and are smoking less, though not yet drinking less alcohol. This
    does not appear to mean that (46) and sneezes have been banished, or that we can all expect to live
    to a hundred. To give a personal example, one of my friends, who is a keep- fit (47) ,  a  non-  smoker
    and teetotaler, and who is very (48) about what he eats, is at present languishing in bed with a wrist in
    (49) and a badly sprained ankle. Part of his healthy (50) is to play squash every day after
    work, and that (51) for the ankle. He also cycles everywhere, and if you have ever tried to cycle
    through the rush-hour traffic with a sprained ankle, you will understand (52) he  acquired  the  broken
    wrist. For (53) , it seems, is not just a matter of a good (54) and plenty of exercise. Too much

    exercise can be harmful, as many joggers have discovered. Eating the right food can easily become an obsession, as

    can overworking, which you might have to do so as to be able to afford your (55) of the squash club, your
    mountain bike, your health food, and a few holidays in peaceful and healthy places.
    41. A. Poles B. Far C. Quite D. So
    42. A. prescriptions B. surgeries C. hospitals D. payments
    43. A. medications B. cures C. drugs D. remedies
    44. A. beside B. not to mention C. saying D. example
    45. A. than B. about C. for D. hence
    46. A. colds B. flu C. fevers D. coughs

    9

    47. A. fanatic B. follower C. fad D. person
    48. A. interested B. varied C. detailed D. particular
    49. A. crutches B. plaster C. treatment D. danger
    50. A. living B. lifetime C. lifestyle D. liveliness
    51. A. is B. caters C. depends D. accounts
    52. A. how B. that C. whenever D. thus
    53. A. fit B. this C. health D. all
    54. A. diet B. eating C. menu D. recipe
    55. A. share B. visit C. membership D. subscription

    Read the following passage and choose the right answer to each of the questions.

    Are  organically grown  foods  the  best food  choices?  The  advantages  claimed  for  such  foods  over

    conventionally grown and marketed food products are now being debated. Advocates of organic foods– a term whose meaning varies greatly- frequently proclaim that such products are safer and more nutritious than others.

    The growing interest of consumers in the safety and nutritional quality of the typical North American diet is a welcome development. However, much of this interest has been sparked by sweeping claims that the foods supply is unsafe or inadequate in the meeting nutritional needs. Although most of these claims are not supported by scientific evidence, the preponderance of written material advancing such claims makes it difficult for the general public to separate fact from fiction. As a result, claims that eating a diet consisting entirely of organically grown foods prevents or cures disease or provides other benefits to health have become widely publicized and formed the basic for folklore.

    Almost daily the public is besieged by claims for “no-aging” diets, new vitamins, and other wonder fo ods. Thre are numerous unsubstantiated reports that natural vitamins are superior to synthetic ones, that fertilized eggs are nutritionally superior to unfertilized eggs, that untreated grains are better than fumigated grains, and the like.

    One thing that most organically grown foods products seem to have in common is that they cost more than conventionally grown foods. But in many cases consumers are misled if they believe foods. So there is real cause for concern if consumers, particularly those with limited incomes, distrust the regular food supply and buy expensive organic foods instead.

    1. The “ welcome development” mentioned in paragraph 2 is an increase in .
    2. interest in food safety and nutrition among North Americans.
    3. the nutritional quality of the typical North American diet.
    4. the amount of healthy foods grown in North America.
    5. the number of consumers in North America.
    6. According to the first paragraph, which of the following is true about the term “ organic foods” ?
    7. It is accepted by most nutritionists. B. It has been used only in recent years.
    8. It has no fixed meaning D. It is seldom used by consumers.
    1. The author implies that there is cause for concern if consumers with limited incomes buy organic foods instead

    of conventionally grown foods because                               .

    1. organic foods can be more expensive but are often no better than conventionally grown foods.
    2. many organic foods are actually less nutritious than similar conventionally grown foods.
    3. conventionally grown foods are more readily available than organic foods.
    4. too many farmers will stop using conventional methods to grow food crops.
    5. According to the last paragraph, consumers who believe that organic foods are better than conventionally
    grown foods are often .
    A. careless B. mistaken C. thrifty D. wealthy
    60. What is the author’s attitude towards the claims made by advocates of health foods?
    A. Very anthusiastic B. Skeptical C. Neutral D. Somewhat favorable

    Read the following passage and choose the right answer to fill in each of the blanks.

    One of the hottest topics on the international development agenda is how to harness the power of International Monetary Fund for the benefit of developing countries. What is sometimes called “ the de ath of

    distance”, brought about by the (61) ,allow professional services such as (62)
    education and training to be provided easily and quickly to (63) areas. Some of the gains can be seen in
    countries as diverse as India and Morocco, where innovations range from (64) government
    announcements to local craftsmen selling their wares to a (65) market.   But   already   a   huge   and
    eapanding (66) divide is opening up between developed and developing nations. The major tasks facing
    world leaders at present is to (67) everybody on the planet with clean water, basic education and the

    10

    drugs needed to fight preventable diseases. Installing a (68) in every classroom and liking us to (69)
    must be a lesser (70) , for the time being at least.
    61. A. computer B. telephone C. modern D. internet
    62. A. stationary B. software C. hardware D. equipment
    63. A. far B. uninhabited C. remote D. secluded
    64. A. programmed B. broadcast C. recorded D. online
    65. A. global B. technical C. village D. shrinking
    66. A. physical B. digital C. electrical D. economical
    67. A. supply B. give C. donate D. administer
    68. A. plug B. video C. mobile phone D. modem
    69. A. the real world B. cyberspace C. virtual reality D. outer space
    70. A. priority B. advantage C. importance D. criteria

    IV.

    WRITING.

    1. It may seem strange, but I enjoy hard work. I feel strange about hard work.
    1. Look out for falling rocks!
    2. Let’s look for falling rocks. B. Look out the window at those falling rocks.
    3. Look for falling rocks. D. Don’t let those falling rocks hit you.
    4. I only called the police when I had tried everything else.
      1. I didn’t call the police because I had tried everything else.
      2. I only called the police after I have tried evyrything else.
      3. I only called the police as a last resort.
      4. Because I had tried everything else, I called the police.
    5. Any correspondence from the London office must be dealt with before other matters.
      1. Any correspondence from the London office must take priority of other matters.
      2. Any correspondence from the London office must be put off other matters.
      3. Any correspondence from the London office must be given priority over other matters.
      4. Both A & C are acceptable.
    6. I would rather you wore something more formal to work.
      1. I’d prefer you to wear something more formal to work.
      2. I’d prefer you wear something more formal to work.
      3. I’d prefer you wearing something more formal to work.
      4. I’d prefer you should wear something more formal to work.

    From the given words, make meaningful sentences by choosing the most appropriate answer.

    1. They/ leave/ early/ not catch/ traffic.
      1. They left early so that not to catch in the traffic.
      2. They left early to avoid being caught in the traffic.
      3. They left early so as to not get caught in the traffic.
    1. It/ not easy/ remain/ tranquil/ events/ suddenly/ change/ life.
      1. It is noy easy remain tranquil when events suddenly change life.
      2. It is not easy to remain tranquil when events suddenly change your life.
      3. It is not easy remaining tranquil when events suddenly change your life.
      4. It is not easy to remain tranquil if events suddenly change life.
    2. You/ should/ doctor/ see/ that cut.
      1. You should have a doctor seen to that cut.
      2. You should get a doctor seen to that cut.
      3. You should have a doctor see to that cut.
      4. You should ask a doctor see to that cut.
    3. She/ urge/ her husband/ accept/ post.
      1. She urged that her husband accept the post.
      2. She urged her husband accept the post.
      3. She urged her husband accepted the post.
      4. She urged her husband should be accepted the post.

    11

    1. Committee members/ resent/ treat/ that.
      1. The committee members resented to treat as that.
      2. The committee members resented to be treated as that.
      3. The committee members resented to treat like that.
      4. The committee members resented beinng treated like that.

    ****** THE END******

    KEY

    Câu 1 D Câu 11 A Câu 21 A Câu 31 B
    Câu 2 C Câu 12 B Câu 22 C Câu 32 C
    Câu 3 B Câu 13 A Câu 23 D Câu 33 D
    Câu 4 A Câu 14 C Câu 24 B Câu 34 B
    Câu 5 A Câu 15 D Câu 25 B Câu 35 C
    Câu 6 C Câu 16 B Câu 26 C Câu 36 A
    Câu 7 B Câu 17 A Câu 27 A Câu 37 C
    Câu 8 A Câu 18 D Câu 28 D Câu 38 C
    Câu 9 C Câu 19 C Câu 29 D Câu 39 D
    Câu 10 D Câu 20 B Câu 30 A Câu 40 A
    Câu 41 C Câu 51 D Câu 61 D Câu 71 C
    Câu 42 A Câu 52 A Câu 62 B Câu 72 D
    Câu 43 D Câu 53 C Câu 63 C Câu 73 C
    Câu 44 B Câu 54 A Câu 64 D Câu 74 D
    Câu 45 B Câu 55 C Câu 65 A Câu 75 A
    Câu 46 D Câu 56 A Câu 66 B Câu 76 B
    Câu 47 A Câu 57 C Câu 67 A Câu 77 B
    Câu 48 D Câu 58 A Câu 68 D Câu 78 C
    Câu 49 B Câu 59 B Câu 69 B Câu 79 A
    Câu 50 C Câu 60 B Câu 70 A Câu 80 D

    12

    B GIÁO D [1]C VÀ  ðÀO T O ð[1] THI TH  ð I HC, CAO ðNG
    ð THAM KHO Môn: Ti ng Anh
    Thi gian làm bài: 90 phút
    Chn m[1]t phương án (A, B, C hoc D) ng vi t có tr ng âm chính nh n vào âm ti  t có v
     trí khác
    vi ba t còn l
    i trong m

    i câu, t 1 ñn 5

    Câu  1: A. method B. invention C. intense D. effective
    Câu  2: A. writer B. carefully C. origin D. compete
    Câu  3: A. delicate B. invention C. organic D. bacteria
    Câu  4: A. abnormality B. automatically C. metropolitan D. miraculously
    Câu  5: A. discard B. conceal C. birthmark D. suppose

    Chn m[1]t phương án (A, B, C hoc D) ng vi t /cm t có g
    ch chân c n phi sa, t câu 6 ñn 10 Câu 6: Ceramic can be harder, light, and more resistant to heat than metals.

    A                                B               C                  D

    Câu 7:  Mold is extremely destruction to books in a library.

    A                    B                  C                  D

    Câu 8:  Sydney Laniar achieved fame both as a poet or a symphony musician.

    A                                B              C                                  D

    Câu 9:  Sharks can detect minute electrical discharges coming from its prey.

    A                                B                                    C                        D

    Câu 10:  It would be both noticed and appreciating if you could finish the work before you leave.

    A                                        B                                                         C                                  D

    Chn m[1]t phương ánñúng (A, B, C hoc D) ng vi câu có ngh ĩa gn nh t vi m

    i câu cho s n hoc hoàn t t các câu sau ñây, t câu 11 ñn 20

     

    Câu 11:  Let’s go shopping.

    1. She says we can go shopping.
    1. She agrees to go shopping with him.
    1. She allows us to go shopping.
    1. She suggests going shopping.

    Câu 12:  Whatever subject you choose makes no difference to me.

    1. You can choose any subject, there’s no difference.
    1. What subject you choose is important to me.
    2. I don’t care about you.
    1. It doesn’t matter to me what subject you choose.

    Câu 13:  You should have persuaded him to change his mind.

    1. It was essential to persuade him to change his mind but you didn’t.
    1. You didn’t persuade him to change because of his mind.
    1. You persuade him to change his mind but he didn’t listen.
    1. You should persuade him to change his mind.

    Câu 14:  After several months, the problem continues to be discussed.

    1. The solution to the problem has already been found after several months.
    1. The problem was solved after several months’ discussion.
    2. The discussion of the problem is not over yet.
    1. The discussion of the problem ceased several months ago.

    Câu 15:  He talked about nothing except the weather.

    1. He talked about everything including the weather.
    1. His sole topic of conversation was the weather.
    2. He said that he had no interest in the weather.
    1. He had nothing to say about the weather.

    Câu 16:  However hard you work, you will never be promoted here.

    1. No matter how you work, you will be promoted here.
    1. You will never be promoted here; however you work hard.
    1. If you didn’t work hard, you would never be promoted here.

    13

    1. Although you work really hard, you will never be promoted here.

    Câu 17: As soon as they set off, it began to rain.

    1. It began to rain before they set off.
    1. They set very soon before it began to rain.
    1. Hardly had they set off when it began to rain.
    1. No sooner they set off than it began to rain.

    Câu 18: It is essential _____.

    1. for everyone who knows what to do in the event of fire
    1. for everyone knowing what to do in the event of fire
    1. that everyone know what to do when there is fire
    1. that everyone to know what to do when there is a fire

    Câu 19: He offered to help her with the heavy suitcase, which was kind.

    1. The suitcase which he offered to help her with was kind.
    1. He offered to help her but the suitcase was too heavy.
    1. It was kind of her to have him help with the suitcase.
    1. It was kind of him to offer to help her with the suitcase.

    Câu 20: Peter and Lucy had a quarrel, but they soon made up.

    1. Peter and Lucy had a quarrel but they soon let it go.
    1. Peter and Lucy had a quarrel, but now they are friends again.
    1. Peter and Lucy hate each other since their argument.
    1. Peter and Lucy made a mistake but they soon corrected it.

    ðc k ño
    n văn sau và ch n m[1]t phương ánñúng (A, B, C hoc D) cho m

    i ch

     trng, t 21 ñn 30 If you can roll a ball, you can play bowls. Everyone can play: young and old, men and women, the fit

    and the not so fit. It is the (21) _______ outdoor game that really is a sport for all. What other sports can grandparents play on equal terms with their grandchildren? What other game is so simple that you could take up it today and be (22) _______ in the national championship tomorrow?

    Simple? Perhaps that is not the (23) _______ word. There are bowls players in their thousands (24) _______ will tell you that, although bowls is a game that anyone can (25) _______ in five minutes, it takes a lifetime to (26) _______ it. They are the people who have developed a passionate interest in the game. (27) _______ for outsiders, bowls is another world, and a strange and puzzling one. They see a bowl game in action and wonder what is going on.

    What the players are trying to do is easy to explain. Their (28) _______ is to roll their bowls, called wood, as near as possible to the little white ball, called the jack. If one of your bowls finishes nearer to the jack than your opponent’s, you score one point and he or she scores (29) _______. If you have the two nearest, you score two, and so on. The skill involved in rolling a bowl that weighs around 2 kilos across about 40 meters so that it stops only a very short (30) _______ from the target is just as impressive as the skills required in other sports.

    Câu 21: A. individual B. special C. one D. alone
    Câu 22: A. going B. competing C. entering D. taking
    Câu 23: A. right B. just C. genuine D. suitable
    Câu 24: A. when B. who C. whose D. which
    Câu 25: A. pick up B. see through C. catch on D. find out
    Câu 26: A. manage B. tame C. control D. master
    Câu 27: A. Although B. Besides C. Unlike D. However
    Câu 28: A. aim B. attempt C. scheme D. point
    Câu 29: A. everything B. anything C. nothing D. something
    Câu 30: A. length B. extent C. distance D. range

    ðc k ño
    n văn sau và ch n phương ánñúng (A, B, C hoc D) cho m

    i câu, t 31 ñn 38

    14

    For a long time, amphibians were confused with reptiles. Like reptiles, they have three-chambered hearts and are cold-blooded. Some amphibians, such as salamanders, are even shaped like lizards. However, unlike reptiles, amphibians never have claws on their toes or scales on their bodies. Furthermore, the eggs of amphibians lack shells, so they must be laid in water or in moist places.

    Amphibians were the first creatures to spend sizable amounts of their lives on land. The larvae of most amphibians, such as frog tadpoles, are born with gills and live in water. However, their gills disappear as they develop lungs. Most retain the ability to breathe through the moist surface of their skin. This comes in handy when they hibernate in the bottom mud of lakes and ponds during the coldest months. They take in the small amount of oxygen they need through their skin. Some amphibians undergo what is known as a “double metamorphosis”, changing not only from gill breathers to lung breathers but also from vegetarians to insectivores.

    Although the amphibian class is rather small in number of species, it shows great diversity. There are three major types. The caecilians of the tropics are long, legless, burrowing creatures. Caudate amphibians, such as newts and salamanders, mostly have long tails and stubby legs. Salientians, which include both frogs and toads, are tailless as adults and have powerful hind legs. Toads differ from frogs primarily in that they have dry, warty skin.

    Câu 31:  The author’s main purpose in writing the passage is to _____.

    1. contrast different types of amphibians B. define and describe amphibians C. trace the development of amphibians from larvae to adults D. explain how amphibians differ

    from other creatures

    Câu 32:  According to the passage, which of the following is NOT a characteristic of amphibians?

    1. They are cold-blooded. B. They have claws on their toes.
    2. They have three-chambered hearts. D. They lay eggs without shells.

    Câu 33:  The term “scales” is closest to which of the following in meaning?

    1. Plates covering the bodies of certain animals. B. Proportions between different sets of dimensions.
    2. Devices used to measure weight. D. Sounds made by various animals.

    Câu 34: According to the passage, the term “double metamorphosis” refers to the fact that amphibians _____.

    1. change both the shape of their bodies and the way in which they lay eggs B. change both their methods of breathing and their feeding habits
    2. first breathe through their gills, then through their lungs, then through their skin D. first live in the water, then on land, then in mud in the bottom of ponds and lakes

    Câu 35: It can be inferred from the passage that amphibians’ ability to breathe through their skin is especially useful during the _____.

    A. spring B. fall C. winter D. summer
    Câu 36:  All of the following are identified in the passage as amphibians EXCEPT _____.
    A. salamanders B. caecilians C. lizards D. newts
    Câu 37:  The word stubby” is closest in meaning to _____.
    A. undeveloped B. powerful C. thick and short D. long and thin
    Câu 38:  The word “they” refers to _____.
    A. frogs B. toads C. adults D. tails
    Chn m[1]t phương ánñúng (A, B, C hoc D) ñ hoàn thành m 

    i câu sau, t câu 39  ñn 68

    Câu 39:  Having passed the entrance exam, _____ go away for a holiday.
    A. his parents allow him B. his parents allow him to
    C. he is allowing to D. he is allowed to
    Câu 40:  By the end of next year, we _____ this advanced training course.
    A. are finishing B. have finished C. will have finished D. will be finished
    Câu 41:  Motorists _____ of speeding may be banned from driving for a year.
    A. charged B. convicted C. arrested D. judged
    Câu 42:  In order to grow vegetables properly, gardeners must know _____.
    A. what are each vegetable’s requirements B. what the requirements for each vegetable are

    15

    1. that is required by each vegetable
    1. that the requirements for each vegetable

    Câu 43: It’s only a small flat but it _____ my needs perfectly. A. meets B. supplies C. settles

    1. fills

    Câu 44: I’d like to _____ this old car for a new model but I can’t afford it. A. exchange B. interchange C. convert

    1. replace

    Câu 45: _____ further rioting to occur, the government would be forced to use its emergency powers.

    A. Were B. Did C. Had D. Should
    Câu 46:  David is the captain of the school basketball team, _____ his father before him.
    A. such as B. similar to C. just like D. as well as
    Câu 47:  The door is unlocked. _____ here last night.
    A. Something strange was happened B. Something strange should have happened
    C. Something strange had happened D. Something strange could have happened
    Câu 48:  Although he supports the Council, he does not take an active _____ in politics.
    A. part B. charge C. affair D. play
    Câu 49:  Why don’t you wear that blue dress of yours? It _____ you.
    A. watches B. suits C. agrees D. goes with

    Câu 50: Although he claims to have left his job voluntarily, he was actually _____ for misconduct.

    1. dismissed B. resigned C. released                         D. dispelled

    Câu 51: Olympiakos _____ 0 – 0 with Real Madrid in the first leg of the semi-final in Athens.

    1. drew B. equal C. equalized                      D. shared

    Câu 52: The doctor told him that the _____ he would gain from a healthy diet would be well worth the sacrifice.

    1. welfare
    1. advantages
    1. profits
    1. benefit

    Câu 53: Doctors usually have to study for at least seven years before becoming fully _____.

    A. examined B. qualified C. tested D. approved of
    Câu 54:  Many minerals near the earth’s surface exist in small _____.
    A. numbers B. amounts C. number D. amount
    Câu 55:  The young children are very _____ on camping holiday.
    A. enthusiastic B. interested C. keen D. eager
    Câu 56:  _____ other mammals, whales do not have a sense of smell.
    A. Unlikely B. Not alike C. Dislike D. Unlike
    Câu 57:  Many people read newspapers _____ waiting for the bus.
    A. while B. as they C. if D. during
    Câu 58:  The director retired early _____ ill-health.
    A. on behalf of B. in front of C. on account of D. ahead of
    Câu 59:  If you are _____ you are kind and helpful to other people.
    A. polite B. outgoing C. sociable D. caring
    Câu 60:  She’s annoyed _____ me just because I’m late.
    A. for B. with C. of D. on
    Câu 61:  In the long past, it was unclear whether Australia was _____ to Antarctica.
    A. connected B. coupled C. integrated D. united

    Câu 62: The little boy was _____ to steal the money when he saw it lying on the desk.

    1. brought B. attracted C. tempted                         D. appealed

    Câu 63: You can’t drive without a _____.

    1. diploma B. license
    1. degree
    1. certificate

    Câu 64: The government’s policy then was seen as a _____ to local democracy. A. weakness B. suppression C. threat D. harm

    16

    Câu 65:  He refused to give up work, _____ he had won a million dollars.

    1. even though B. however C. as though                       D. despite

    Câu 66:  The company received _____ complaints about the quality of its products.

    1. continual B. continued C. continuous                    D. continuing

    Câu 67:  “Thank you very much for a lovely party.” – “_____.”

    1. Have a good day B. Not at all C. Thanks                           D. You are welcome

    Câu 68: – “More coffee? Anybody?” – “_____.” A. It’s right, I think

    1. I’d love to
    1. I don’t agree, I’m afraid
    1. Yes, please

    ðc k ño
    n văn sau và ch n m[1]t phương ánñúng (A, B, C hoc D) cho m

    i câu, t 69 ñn 80

    Galaxies are not evenly distributed throughout the universe. A few are found alone, but almost all are grouped in formations termed galactic clusters. These formations should not be confused with stellar clusters, globular clusters of stars that exist within a galaxy. The size of galactic clusters varies enormously, with some clusters containing only a dozen or so members and others containing as many as 10,000. Moreover, galactic clusters themselves are part of larger clusters of clusters, termed superclusters. It is surmised that even clusters of superclusters are possible.

    Our galaxy, the Milky Way, is part of a galactic cluster called the Local Group, which has twenty members and is typical in terms of the types of galaxies it contains. There are three large spiral galaxies: Andromeda, the largest galaxy in the group; the Milky Way, the second-largest galaxy; and the Trianglum Spiral, the third largest. There are also four medium-sized spiral galaxies, including the Large Cloud of Magellan and the Small Cloud of Magellan. There are four regular elliptical galaxies; the remainders are dwarf ellipticals. Other than our own galaxy, only Andromeda and the Clouds of Magellan can be seen with the naked eye, and the Clouds are visible only from the Southern Hemisphere.

    In the vicinity of the Local Group are several clusters, each containing around twelve members. The nearest cluster rich in members is the Virgo Cluster, which contains thousands of galaxies of all types. Like most large clusters, it emits X-rays. The Local Group, the small neighboring clusters, and the Virgo Cluster form part of a much larger cluster of clusters – the Local Supercluster.

    The existence of galactic clusters presented a riddle to scientists for many years – the “missing mass” problem. Clusters are presumably held together by the gravity generated by their members. However, measurements showed that the galaxies did not have enough mass to explain their apparent stability. Why didn’t these clusters disintegrate? It is now thought that galaxies contain great amounts of “ dark matter”, which cannot be directly observed but which generates gravitational pull.

    This matter includes gas, dust, burnt-out stars, and even black holes.

    Câu 69:  Which of the followings does the passage mainly discuss?

    1. An astronomical problem that has never been solved. B. A recent development in astronomy.
    1. Clusters and superclusters of galaxies. D. The incredible distance between galaxies.

    Câu 70:  The word “evenly” is closest in meaning to _____.

    1. predictably B. paradoxically C. uniformly                      D. relatively

    Câu 71:  What conclusion can be made about galaxies that are NOT found in clusters?

    1. They are outnumbered by galaxies that do occur in clusters. B. They are not actually galaxies but

    parts of galaxies.

    1. They have never been observed. D. They are larger than other galaxies.

    Câu 72:  The word globular” is closest in meaning to _____.

    1. immense B. spherical C. dense                               D. brilliant

    Câu 73:  The author would probably characterize the existence of clusters of superclusters as _____.

    1. certain B. surprising C. theoretical                     D. impossible

    Câu 74:  According to the passage, in what way is the Local Group typical of galactic clusters?

    1. In its size. B. In its shape.

    17

    1. In the number of galaxies it contains. D. In the types of galaxies that make it up.

    Câu 75: In the Local Group, which of the following types of galaxies are most numerous?

    1. Dwarf ellipticals. B. Large spirals.
    1. Regular ellipticals. D. Medium-sized spirals.

    Câu 76: All of the following are visible from somewhere on Earth without a telescope EXCEPT _____.

    1. Andromeda B. the Clouds of Magellan
    1. the Milky Way D. the Triangulum Spiral

    Câu 77: According to the passage, the Local Group and the Virgo Cluster have which of the following in common?

     

    1. Both are part of the same supercluster.
    1. Both emit X-rays.
    1. Both are small clusters.
    1. Both are rich in galaxies.

    Câu 78: The word riddle” is closest in meaning to _____.

    1. tool B. puzzle C. clue                                 D. theory

    Câu 79: Which of the following is NOT true about the dark matter”?

    1. It may include black holes. B. It is impossible to observe directly.
    1. It is found in the space between galaxies. D. It helps explain the “missing mass” problem.

    Câu 80: As used throughout the passage, the word “members” refers to _____.

    1. clusters B. galaxies C. scientists                       D. stars

    18

    B GIÁO D [1]C VÀ  ðÀO T O ð[1] THI TH  ð I HC, CAO ðNG
    ð THAM KHO Môn: Ti ng Anh
    Thi gian làm bài: 90 phút
    Phn 1. Tìm t mà ph n in nghiêng có cách phát âm khác soi vnhng t kia:
    1. a. lived b. helped c. used d. robbed
    2. a. one b. won c. born d. month
    3. a. sweet b. meat c. sweat d. fear
    4. a. fair b. hair c. pair d. afraid
    5. a. blue b. shoes c. flu d. uniform
    Ph n II. Chn phương án ñúng

    ñhoàn thành nh
    ng câu sau

    6. She has been working hard all day today. So she ………… be very tired now. a. can’t
    b. must c. might d. must not
    7. They didn’t come to the party, though they …………………. that they would.
    a. promised b. say c. told that d. are sure
    8. I ………………… a little Italian when I was working in Rome.
    a. am learning b. had learnt c. learnt d. was learning
    9. There was a shortage of water because it ……………. for several months.
    a. hasn’t rained b. didn’t rain c. hadn’t rained d. wasn’t raining
    10. We ………… married when I ………………. eighteen.
    a. are/ am b. were/ was c. were/ am d. are/ was
    11. Ann usually ………… sailing at weekends, but last weekend they ……….. tennis. a. goes/
    plays  b. go/ played c. goes/ playedd. go/ plaid
    12. Watch out! That box…………………. fall.
    a. will b. is going to  c. won’t d. isn’t going to
    13. How long…………… you …………….. as a teacher?
    a. do/ work b. are/ work c. have/ worked d. did/ work
    14. When ………… you ……………….. to Greece? – 5 years ago.
    a. did/ go b. have/ been c. do/ go d. are/ go
    15. “Mum! I’m so hungry and tired”. – “OK. I …… ………….bring you some drink”
    a. am going to b. am c. will d. do
    16. What ……………….. you ……………. next Wednesday evening?
    a. do/ do b. are/ do c. did/ do d. are/ doing
    17. My teacher arrived after I …………… for him for ten minutes.
    a. had waited  b. waited c. was waiting d. have waited
    18. May I watch the game while we ……………….. lunch?
    a. have b. will have c. are having d. are going to
    19. The beggar …………….. there in the sun for a long time.
    a. is lying b. has been lying c. lay d. lies
    20. I ……………… my pencil. May I borrow one of yours?
    a. broke b. break c. am breaking d. have broken
    21. It is a long time since he last ………………….. a scientific report.
    a. writes b. wrote c. has written d. writing
    22. He must be hurry because he …………………. to the doctor’s.
    a. will go b. is going c. goes d. is having to go
    23. My younger sister is he girl who ……………….. a hat like mine.
    a. is wearing b. wears c. was wearing d. wore
    24. The Times, one of Britain’s oldest newspaper, …………………by John Walter. a. started
    b. was started c. had started  d. has been started
    25. John was late for the meeting. He …………….. in a traffic jam.
    a. have been b. am driving c. be d. had been held
    26. I often go abroad …………….. business.
    a. for b. in c. at d. on
    19
    27. Do you come to school ……………. motorbike?
    a. by b. for c. with d. about
    28. Of course I can; give it ……………… me
    a. to b. for c. up d. with
    29. Why does Tom look so happy? – Because he is … ……… love. a. with
    b. on c. at d. in
    30. I read an interesting article ……………… the paper this morning.
    a. in b. to c. on d. over
    31. We arrived ……………….. the airport in New York at 6 a.m.
    a. at b. to c. in d. on
    32. Is Mr. John ………….. work this week? – No.  He is ……………… holiday. a. at/ in
    b. in/ on c. at/ on d. on/ in
    33. Romeo and Juliet is a play ……………….. William Shakespear.
    a. of b. by c. about d. for
    34. Turn ……………. the music. It is too loud!
    a. on b. off c. down d. up
    35. I live in Thuan Chau now but I grew …………… in Ha Noi.
    a. on b. with c. of d. up
    36. I managed ………………. my passport.
    a. find b. to find c. finding d. found
    37. She refused ……………………… for the meal.
    a. pay b. to pay c. paying d. paid
    38. I enjoy ………………….. places I’ve been to before.
    a. visiting b. to visit c. visit d. will visit
    39. A man from a travel agency helped us …………… a nice house.
    a. choose b. choosing c. to choose d. chose
    40. He agreed ……………. the job as soon as possible.
    a. start b. starting c. to start d. started
    41. I stopped ……………… my book and went to bed.
    a. read b. to read c. not read d. reading
    42. Have you finished …………………that letter yet?
    a. writing b. write c. to write d. wrote
    43. I asked Monica ……………….. some stamps.
    a. buying b. buy c. to buy d. bought
    44. My teacher always expected me ………………. well in exams.
    a. doing b. to do c. do d. did
    45. You can’t ……………….. your car outside the hospital.
    a. parking b. to park c. park d. parked
    46. She …………….. Alice that it was an awful party. a. says
    b. said c. tells d. told
    47. I used to smoke, but I ………………. up last year.
    a. moved b. changed c. gave d. stopped
    48. Don’t forget to ………………. off the lights when you come to bed. a. turn
    b. put c. take d. fall
    49. Our financial situation is very ……………… We spend more than we can earn.
    a. annoyed b. annoy c. annoying d. annoyingly
    50. A ……………….. fights for his/her country.
    a. firefighter b. soldier c. lawyer d. doctor
    51. In my job I wear the latest fashions. I’m a ……………….
    a. modern b. fashionable c. model d. professor
    52. Air ……………… is a global problem.
    a. polluting b. polluted c. pollute d. pollution
    53. There are so …………………. between I and my sister.

    20

    a. differences b. different c. difference d. differently
    54. “A man started to follow me home last night”. –   “Weren’t you ……………. ?”
    a. frightening b. frightened c. frighten d. frightenedly
    55. Please ………….. secret. I don’t want everyone knows about it.
    a. tell b. keep c. carry d. give
    56. If I …………. $2 million, I wouldn’t mind taking things easy for a while. a. win b.
    won c. had won d. have won
    57. Mount Everest …………….. to be the highest mountain in the world.
    a. is believed b. believes c. believed d. is believing
    58. She awfully ………………… having been so unkind to the boy.
    a. regret b. is regretted c. regrets d. is regretting
    59. If we don’t eat enough, we …………….. hungry.
    a. will b. won’t c. will be d. won’t be
    60. Italian people ……………….. of his Prime Minister’s resignation on television. a. were
    told b. was told c. have told d. are telling
    61. We are going to leave as soon as we……………….. enough money.
    a. have b. will have c. are having d. might have
    62. Visitors are not ……………….. to touch the exhibits.
    a. told b. allowed c. allowing d. right
    63. Paper money ………………. for over a thousand years.
    a. has been used b. has used c. was used d. used
    64. The house, in ………………. Shakespeare was born, is now open to the public. a. where
    b. which c. from where d. that
    65. May I watch the game ………………… we are having lunch?
    a. during b. while c. just d. between
    66. I …………….. a cold. Can I come home, please?
    a. catch b. am c. have got d. do
    67. Do I have to ………….. my age?
    a. do b. act c. follow d. see
    68. He has got to ……………… responsibility for himself.
    a. have b. live c. take d. get
    69. I ……………… some shopping while I was in town. I bought myself a new jumper. a. go b.
    do c. take d. make
    70. Her friend tell her she should …………….. being silly.
    a. stay b. stop c. give up d. not
    71. Earth is ………………. from the Sun …………. Venus.
    a. farer/ than b. as far/ than c. as far/ as d. further/ than
    72. Canada is ……………….. than China.
    a. more big b. biger c. bigger d. as big
    73. He is ………………. person I’ve met.
    a. funniest b. the most funny c. the funniest d. most funniest
    74. This test is ……………….. I expected.
    a. more hard than b. harder than c. as hard than d. as harder as
    75. Small eyes are not ………………….large eyes.
    a. as attractive as b. as attractive than c. more attractive as d. attractive as

    Phan III. Chon phuong an ung voi tu hoac cum tu co gach chan can phai sua.

    1. I had a few problems, but Bob gave me some good advices.

    A B C D 77. The exam was real difficult. I couldn’t do any of it.

    A                               B                                   C                 D

    1. Had they never met each other before last Sunday?
    1. She promised that she would come but in fact she doesn’t.

    21

    A B C D
    80. It is so an interesting book that I can’t stop reading.
    A B CD IV.
    • c k 4 ñon văn sau và ch n phương án ñúng.

    Question 81-85

    How can we keep our teeth healthy? First, we ought to visit our dentist twice a

    year. He can fill the small holes in our teeth before they destroy the teeth. He can examine our teeth to check that they are growing in the right way. Unfortunately, many people wait until they have toothache before they see a dentist. Secondly, we should brush our teeth with a toothbrush and flouride toothpaste at least twice a day, once after breakfast and once before we go to bed. We can also use wooden toothpicks to clean between our teeth after a meal. Thirdly, we should eat food that is good for our teeth and our body: milk, cheese, fish, brown bread, potatoes, red rice, vegetables and fresh fruit.

    Chocolate, sweets, biscuits and cakes are bad, especially when we eat them between meals. They
    are harmful because they stick to our teeth and cause decay.
    81. How often should we go to the dentist?
    a. once a month b. twice a month c. once a year d.  twice  a
    year
    82. Only when do a lot of people visit a dentist?
    a. when we keep our teeth healthy b. when they have toothache
    c. when they destroy the teeth d. when they are free
    83. How often ought we to clean our teeth?
    a. at least twice a day b. only twice a day c. at least twice a month d. only twice a year
    84. What shouldn’t we eat a lot?
    a. sweets, cakes b. chocolate, cheese c. cheese, brown bread d. sugar
    85. Why aren’t sweets good for our teeth?
    a. they have a lot of sugar b. they cause decay c. they are expensive d. they are bad

    Question 86-90

    In 1920, after some 39 years of problems with diseases, high cost and politics, The Panama Canal was officially opened, finally linking the Atlantic and Pacific Oceans by allowing ships to pass through the fifty-mile canal zone instead of travelling some seven thousands miles around Cape Horn. It takes a ship approximately eight hours to complete the trip through the canal and costs an average of fifteen thousand dollars, one tenth of what it would cost an average ship to round the Horn. More than fifteen thousand ships pass through its locks each year.

    1. Why was until 1920 the Panama Canal officially opened? a. because of diseases
    1. because of high cost c. because of politics
    2. a, b, c
    3. How long is the Cape Horn?
    4. five thousand miles b. seven thousand miles c. eight thousand miles d. ten thousand miles
    5. How much would it cost a ship to travel round Cape Horn?
    6. fifteen thousand dollars b. one hundred and fifty thousand dollars
    7. one thousand and five hundred dollars d. five hundred dollar
    1. How did the ships travel from the Atlantic to the Pacific Oceans before the Canal was built?
    1. passing through the canal c. there was no way
    1. travelling around Cape Horn
    2. all above suggestions are wrong
    1. What is the passage about?
    1. Cape Horn b. the Atlantic
    1. Pacific Oceans
    1. The Panama Canal

    Question 91 – 95

    Romantic love is often the basis for marriage in Australia; young adults meet their future spouses at school, at jobs and in organizations and religious institutions. Although children choose their own spouses, they still hope their parents would approve of their choices. In many families,

    22

    parents feel that children should make major life decisions by themselves. A parent might try to influence a child to follow a particular profession but the child is free to choose another career. Sometimes children do precisely the opposite of what their parents want in order to assert their independence.

    1. What is often the basis for marriage in Australia?
    1. practical love b. romantic love c. great love d. love at the first sight 92. Children want their parents to …………………
    1. disagree with their choices b. consider their choices c. agree with their choicesd. notice about their choices
    2. What, according to many parents, children should do?
    3. depend on parents b. ask parents when they want to make major decisions
    4. make their own major life decisions d. ask their friends
    5. In choosing career, children…………..
    6. can choose what career they like b. can’t choose what career they like
    7. be under influence of their parents d. must follow their parents’ ideas
    1. The passage is about a. young children
    1. young adults’ choices of their marriage and career c. the role of parents in children’s decisions in Australia d. the role of young children

    Question 96 – 100

    On September 19, 1985, an earthquake struck Mexico City at 7:18 a.m. Thousands and thousands of people were on their way to work. The earthquake lasted only four minuted, but it completely destroyed more than 250 buildings and partially destroyed thousands of others. People died under tons of rubble. There were screams and cries throughout Mexico City for days. The next day, another earthquake hit the city. Worst of all, the second quake injured and killed even more people. Two weeks after the earthquakes, workers were still looking for people under the rubble. At the that time more than 7,000 people were dead. Several thousand more were still missing. It will take a long time for Mexicans to forget that tragedy. Many people never will.

    1. How long did the earthquake on September 19, 1985 last?
    2. one minute b. two minutes c. three minutes                           d. four minutes
    3. What did it destroy?
    4. completely more than 250 buildings b. many factories
    1. partially thousands of buildings d. both a and b
    2. Why was the second earthquake more terrible than the first one?
    3. more people died, injured b. less people died, injured
    4. less buildings were destroyed d. both a and c
    5. Most people died because…………….
    6. they were afraid of earthquake b. the falling of the buildings
    7. they were working d. they were at home
    8. The main idea of the reading is………….
    9. the earthquake killed thousands of people
    1. damages that the 1985 earthquakes have brought to Mexicans c. many people will never forget the tragedy
    2. the number of buildings destroyed by earthquakes

    23

    B GIÁO D [1]C VÀ ðÀO T O ð[1] THI TH  ð I HC, CAO ðNG
    ð THAM KHO Môn: Ti ng Anh
    Thi gian làm bài: 90 phút
    Ph n I. Khoanh tròn t phát âm khác vi các t còn l i
    1. lived helped used robbed
    2. one won born month
    3. sweet meat sweat fear
    4. fair hair pair afraid
    5. blue shoes flu uniform
    Ph n II. Chn phương án ñúng

    ñhoàn thành nh
    ng câu sau

    6. She was walking down the street when suddenly she …………. Peter.
    a. saw b. was seeing c. saw d. see
    7. I ………………. what you mean but I don’t agree with you.
    a. have been seeing b. had seen c. am seeing d. see
    8. Tom doesn’t like dancing, but Mike ……………..
    a. does b. did c. do d. doesn’t
    9. A number of accidents in the last 2 years ……………. caused by drunk driving. a. were
    b. have been c. have d. are
    10. We …………….. play chess with our father.
    a. use to b. using to c. used to d. have used to
    11. They ……………… for robbing the bank.
    a. have arrested b. are arrested c. were arrested d. have been arrested
    12. Tony ……………….. a strap with his trousers because they were too loose. a. has to
    wear b. had been wearing c. had to wear d. were wearing
    13. Italian people ………………. of the Prime Minister’s resignation on television.
    a. was told b. will tell c. have been told d. will be telling
    14. Nearly 1,000 people have been killed in an earthquake which ……… Japan yesterday. a. has hit
    b. was hitting c. hit d. had hit
    15. It can’t have been Bill you met at the party last night. He ……………… China. a. has
    been to b. was in c. will be d. has gone
    16. I …………… in the garden all day and I am exhausted now.
    a. has worked b. have been working c. had worked d. was working
    17. Some of them …………………. so much since we left the army.
    a. changed b. did change c. had changedd. have changed
    18. Many scientists are sure ……………. life on other planets.
    a. there was b. there had been c. there are d. there is
    19. Look at that men! He ………….. such a funny hat.
    a. wore b. is wearing c. was wearing d. wears
    20. When I got home, the children ………………… to bed and the house was quiet. a. went
    b. had gone c. has gone d. will go
    21. Beatrice said she ………….. in Paris before moving to Barcelona.
    a. had lived b. was living c. has live d. will live
    22. They were too late. The plane ……………. off ten minutes earlier.
    a. took b. had taken c. has taken d. was taking
    23. Paper money ……………… for over a thousand years.
    a. has been used b. has used c. was used d. used
    24. The weather has been bad this week. Next week it …………. probably be worse. a. is   b.
    will c. is going to d. must
    25. John was late for the meeting. He …………….. in a traffic jam.
    a. have been b. am driving c. be d. has been held
    26. Hetty went to New York and invested …………. Wall Street.
    a. in b. on c. for d. to
    24
    27. I spoke to her …………….. the phone last week.
    a. on b. in c. at d. by
    28. Why did you open my letter?. – I’m sorry. I did  it …………… mistake. a. about
    b. on c. by d. in
    29. I live ……………… the third floor.
    a. on b. above c. at d. in
    30. ……………. Saturday night we went to a party.
    a. In b. On c. At d. To
    31. Maria is …………… her sister in many ways. They are both tall and thin. a. from
    b. for c. with d. like
    32. The bank is ……………. the corner of Lower Road and Hill Road.
    a. in b. on c. at d. from
    33. He gave ……………….. his job last week.
    a. to b. to c. up d. from
    34. We’ll stay in the United State until our visa runs …………
    a. up b. out c. off d. away
    35. It is important for you to succeed ………………….. your career.
    a. on b. with c. about d. in
    36. She made me …………….. for the petrol, but she allowed me …………. her car all day. a. pay/
    use b. to pay/ to use c. pay/ to use d. pay/ using
    37. Sorry, you ……………. to touch that antique vase.
    a. can b. can’t c. are not allowed d. must
    38. Ann agreed to stay behind; she was used to ……………….. late.
    a. work b. working c. worked d. works
    39. She decided …………….. her new life.
    a. starting b. to start c. started d. start
    40. I don’t mind……………… , but I try not to do it when possible.
    a. cook b. to cook c. cooking d. cooked
    41. Don’t let him …………….. our house.
    a. to enter b. enter c. entering d. enters
    42. He failed …………………. his problem.
    a. solves b. solving c. solve d. to solve
    43. We look forward ………………….you on the thirteen.
    a. to see b. see c. to seeing d. seeing
    44. I tried ………………. down the mountain, but it was too steep.
    a. ski b. to ski c. skiing d. to skiing
    45. I need a recipe for a cake that’s easy …………………
    a. make b. to make c. making d. for making
    46. The disco was so …………..that you couldn’t hear yourself speak.
    a. noise b. noisily c. noisy d. noising
    47. She had a car crash because of her ……………………….
    a. careful b. careless c. care d. carelessness
    48. My sister smiled ………………..when she received your present.
    a. happily b. happy c. happiness d. unhappy
    49. He is my sister’s son. He is my ……………….
    a. nephew b. niece c. son d. cousin
    50. A………………….. provides legal advice.
    a. architect b. lawyer c. decorator d. shop assistant
    51. The TV programme was so ……………….. that I fell asleep.
    a. bored b. bore c. boring d. interested
    52. I failed my exam. I worked hare for it. I’m so ………………….
    a. disappoint b. disappointing c. disappointingly d. disappointed
    53. Could I ………………… on these shoes, please?

    25

    a. fill b. put c. look d. try
    54. She …………….. off her horse and hurt her wrist.
    a. fell b. turned c. put d. gave
    55. They …………. that Mary left last week.
    a. tell b. told c. said d. say
    56. When I was a child I ……………….. allowed to go out late at night. a. were
    b. did not c. was not d. had not
    57. If I ………….. the lottery, I would give most to charity.
    a. win b. won c. will win d. had won
    58. I’m coming to London tomorrow. I’ll ring you .. ………… I arrive.
    a. if b. when c. before d. until
    59. We can stay with my American cousins ……………. we are in Los Angeles. a. while
    b. as soon as c. until d. after
    60. Two pictures ………………… from the museum last night.
    a. were steal b. have been stolen c. stolen d. were stolen
    61. Three new factories ……………………. this year.
    a. have built b. have been built c. were built d. built
    62. If you stop smoking, you …………… more money.
    a. won’t have b. will have c.  would have d. wouldn’t have
    63. 10,000 cars …………………… next year.
    a. are produced b. be produced c. produce d. will be produced
    64. Someone ……………….. my bag!.
    a. has stolen b. has been stolen c. have stolen d. have been stolen
    65. You are reading the book ………………….. I wanted to read.
    a. where b. who c. that d. when
    66. Tom was late for work because he ………………. the bus.
    a. lost b. passed c. missed d. caught
    67. You have to go on a diet if you want to ……………… weight.
    a. lose b. keep c. get d. reduce
    68. …………….. hello to your parents from me when you see them. a. tell
    b. talk c. speak d. say
    69. She ………………. a complaint to the manager because our meal was so bad. a. gives
    b. does c. makes d. tells
    70. This is my grandfather’s watch. He ………….. it everyday until he died. a.
    carried b. took c. wore d. brought
    71. Surely, some of …………….. times of my life have been spent in our kitchen.
    a. happiest b. the happiest c. the most happy d. most happy
    72. John said that no other car could go …………………… his car.
    a. so fast like b. as fast as c. fast than d. as fastly as
    73. Tom is ………………. intelligent in our class.
    a. the more b. the best c. the most d. most
    74. Trains in London are ………………… in Paris.
    a. more crowded than b. as crowded as c. less crowded as d. as crowded than
    75. My homework is ……………. than yours.
    a. worst b. worse c. badder d. more bad
    Phan III. Chon phuong an ung voi tu hoac cum tu co gach chan can phai sua.
    76. I last went to the cinema since three weeks ago.
    A   B C D
    1. When have you had your new hairstyle?

    A                            B                  C       D

    1. Twenty-four is enough old to live with his parents.

    A   B               C                                           D

    1. There was an accident, but unfortunately no one was serious injured.

    26

    A B C D 80. The sofa was such comfortable that I fell asleep.

    A                         B                                           C      D

    1. ð c k 4 ñon văn sau và ch n phương án ñúng.

    Question 81- 85

    How can we keep our teeth healthy? First, we ought to visit our dentist twice a year. He can fill the small holes in our teeth before they destroy the teeth. He can examine our teeth to check that they are growing in the right way. Unfortunately, many people wait until they have toothache before they see a dentist. Secondly, we should brush our teeth with a toothbrush and flouride toothpaste at least twice a day, once after breakfast and once before we go to bed. We can also use wooden toothpicks to clean between our teeth after a meal. Thirdly, we should eat food that is good for our teeth and our body: milk, cheese, fish, brown bread, potatoes, red rice, vegetables and fresh fruit. Chocolate, sweets, biscuits and cakes are bad, especially when we eat them between meals. They are harmful because they stick to our teeth and cause decay.

    81. How often should we go to the dentist?
    a. once a month b. twice a month c. once a year d.  twice  a
    year
    82. Only when do a lot of people visit a dentist?
    a. when we keep our teeth healthy b. when they have toothache
    c. when they destroy the teeth d. when they are free
    83. How often ought we to clean our teeth?
    a. at least twice a day b. only twice a day c. at least twice a month d. only twice a year
    84. What shouldn’t we eat a lot?
    a. sweets, cakes b. chocolate, biscuits c. cheese, brown bread d. sugar
    85. Why aren’t sweets good for our teeth?
    a. they have a lot of sugar b. they cause decay  c. they are expensive d. they are bad

    Question 86-90

    Language, the way we express ourselves, is a vital part of learning. A baby learns his native tongue naturally by hearing speech around him. If the speech he hears is rapid, not clear and never directed at him then he learns slowly and speaks badly. A child of two or three who can’t make his desires known or put his thoughts into words will usually become angry. His relationships with other get worse. If the speech a baby hears around him is clear, and his family talk to him, he will gain a satisfactory command of language directly, by his mother, his language ability will be greater. By the time he is two, it is quite possible for him to have a vocabulary of two thousand words and by the time he is three he will be able to read. Once ahead he will stay ahead.

    1. How is language defined by the writer?
    a. Language is the way we express ourselves b. Language is a vital part of learning
    c. Language is what we say d. Language is what we write
    87. How does a baby learn his mother tongue?
    a. by listening to radio b. by reading books  c. by hearing what is said around him
    d. by watching TV
    88. How does the child usually react when he can’t express himself?
    a. he will get worse b. he will get angry c. he won’t talk d. he will be
    better
    89.How should the mother talk to her baby?
    a. clearly, directly b. clearly, indirectly c. rapidly, clearly d. slowly, indirectly
    90. How many words does a baby at the age of two can acquire?
    a. 20 words b. 200 words c. 2,000 words d. 20, 000 words

    Question 91 – 95

    Romantic love is often the basis for marriage in Australia; young adults meet their future spouses at school, at jobs and in organizations and religious institutions. Although children choose their own spouses, they still hope their parents would approve of their choices. In many families,

    27

    parents feel that children should make major life decisions by themselves. A parent might try to influence a child to follow a particular profession but the child is free to choose another career. Sometimes children do precisely the opposite of what their parents want in order to assert their independence.

    1. What is often the basis for marriage in Australia?
    2. practical love b. romantic love c. great love                    d. love at the first sight
    3. Children want their parents to …………………
    4. disagree with their choices b. consider their choices
    5. agree with their choices d. notice about their choices
    1. What, according to many parents, children should do?
    1. depend on parents b. ask parents when they want to make major decisions
    2. make their own major life decisions d. ask their friends
    3. In choosing career, children…………..
    4. can choose what career they like b. can’t choose what career they like
    5. be under influence of their parents d. must follow their parents’ ideas
    6. The passage is about
    7. young children b. young adults’ choices of their marriage and career
    1. the role of parents in children’s decisions in Australia d. the role of young children question 96-100

    The Japanese have perhaps the strictest rules of social and business behaviour. Seniority is very important, and a younger man should never be sent to complete a business deal with an older Japanese man. It is also important to exchange business cards immediately on meeting because it is essential to establish everyone’s position. when it is handed to a person in a superior position, it must be given and received with both hands, and you must take time to read it carefully, and not just put it in your pocket. You should not expect the Japanese to shake hands. Bowing the head is a mark of respect, and the first bow of the day should be lower than when you meet thereafter.

    96. What strict rules do the Japanese have?
    a. rules of society b. rules of social behaviour c. rules of businessd. both b and c
    97. When should you exchange business card with Japanese businessmen?
    a. after meeting b. before meeting c. immediately on meeting    d.   late   on
    meeting
    98. How should a business card be handed?
    a. with both hands b. with one hand
    c. in a superior position with both hands d. in a superior position with one hand
    99. Japanese businessmen expect ……………….. people to do business deals with him a.
    younger b. much younger c. much older d. the same age or older
    100. The Japanese greet each other by…………….
    a. shaking hands b. saying something c. bowing the head d. smiling

    28

  • Tài liệu ôn thi đại học môn tiếng anh

    Tài liệu ôn thi đại học môn tiếng anh

    Tài liệu ôn thi đại học môn tiếng anh

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Tài liệu ôn thi đại học môn tiếng anh

    Tài liệu ôn thi đại học môn tiếng anh

    Test 1

    Pick out the word whose main stressed syllable is different from the rest.

    1. A. village B. future   C. device                     D. burden
    2. A. happen B. attract C. discuss                     D. suppose
    3. A. educate B. another C. government D. graduate
    4. A. calendar B. thoroughly C. supportive D. primary
    5. A. parent B. project C. special                     D. secure

    II. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the following sentences.

    1. We ________the nearest village before sunset.
    2. came B. arrived       C got            D. reached
    3. If only I ________in the countryside right now.
    4. were B. am C can be                 D. would
    5. He used to__his living by delivering vegetables to city hotels.
    6. earn B. gain  C. get                      D. make
    7. I have known him ________ I entered the university.
    8. when B. since C. during     D. until
    9. We’ll play tennis and ________we’ll have lunch.
    10. so B. so that        C. then             D. after
    11. He can’t afford to go on holiday ______taking a job.
    12. unless B. until C. if       D. without
    13. Long wishes he ______ have to clean all the windows.
    14. wouldn’t B. doesn’t C. hadn’t          D. didn’t
    15. We met a lot of people________ our holiday.
    16. during B. while C. for      D. at
    17. They have never __ any experience of living in the country.
    18. had B. wished      C. done                        D. made
    19. Do you_______ my turning the television on now?
    20. want B. object  C mind                    D. disapprove
    21. She put_______ speaking to him as long as possible.
    22. back B. up C. away                                  D. off
    23. Is it true_____ the law says there is no smoking in restaurants in this city?
    24. that what B. what            C. if                D. that

    18.________he had no money for a bus, he had to walk all the way home

    A, For               B. Thus                   C. So                   D. As

    1. The hotel has been built ……….. the edge of the lake.
    2. on B. at C. in                 D. from
    3. The headmaster ________ that we became more concerned about the environment around us,
    4. suggests B. warns C. complains              D. supposes
    5. It is ________unlikely that the President will agree to open the new airport.

    A, mainly            B. highly             C largely         D. greatly

    1. “Is Duong the best student in your group?”

    – “Yes. Why don’t you talk to him? He ____able to help you.”

    1. must be B. maybe C. is              D. would be
    2. “Do you think there ________less conflict in the world if all people ________the same language?”
    3. would be / spoke B. were / would speak
    4. were / spoke D. would be / would speak
    5. If you can give me one good reason for your acting like this,_______ this incident again.
    6. I will never mention B. I never mention
    7. will I never mention D. I don’t mention
    8. You will become ill ________you stop working so hard.
    9. until B. when C. if                 D. unless
    10. Bill Gates, _____ is the president of Microsoft Company, is a billionaire.
    11. who B. whom C. that                    D. whose
    12. One ________of public transport is its unreliability.
    13. disappointmentB. disadvantage C. disorder D. dislike
    14. Although it was raining heavily,_____.
    15. he went out without a raincoat
    16. but he went out without a raincoat
    17. so he went out without a raincoat
    18. however he went out without a raincoat
    19. The child was________ for getting his shoes and socks wet.
    20. corrected B. suffered C. scolded       D. complained
    21. The dog went _____ him and knocked him down.
    22. over B. toward C. onto               D. for
    23. I remember Mary as a spotty young girl but she’s turned_______ beautiful woman.
    24. to B. in C. into                    D. on
    25. If you like skiing, there’s a ski ____under an hour drive from Madrid.
    26. station B. resort             C. place                 D. port
    27. Tom _____be so bad-tempered. I wonder if he’s got problems.
    28. wouldn’t B. didn’t used to C. isn’t use to            D. didn’t use to
    29. Sterling is a________ town not far from Edinburgh.
    30. medium B. middle-sized C. medium-sized D. medium-large
    31. Most days we went for a walk _______after lunch.
    32. along the sea B. in the beach
    33. in the sandD. along the shore
    34. We’re having terrible weather for our holiday. I just can’t ________it for much longer.
    35. put up B. put on           C. take up                 D. put up with
    36. Her parents gave her everything she asked for. She’s a completely _______child.
    37. wounded B. spoilt C. damaged                D. destroyed
    38. Paulo is the head ________at the Buckingham Hotel. He’s famous for his fish recipes.
    39. cooker B. chief C. waiter            D. chef
    40. There’s a new suspension bridge over ____at Dartford.
    41. Thames B. the Thames C. River Thames D. Thames River
    42. My brother has always had a reputation ________hard.
    43. in workingB. about working C. to work D. for working

    JOB DECISION

    What sort of job should you look for? Much depends (41)………your long-term aim. You need to ask (42)……..whether you want to specialize in a particular field, work your (43)……..up to higher levels of responsibility or (44)……..of your current employment into a broader field.

    This job will be studied very carefully when you send your letter of (45)……..for your next job. It (46)……..show evidence of serious career planning. (47)…….important, it should extend you, develop you and give you increasing responsibility. Incidentally, if the travel bug is biting, (48)………is the time to pack up and go. You can do temporary work for a (49)……..; when you return, pick up where you have (50)……..off and get the second job.

    41/ a. for b. on             c. of                            d. with

    42/ a. you        b.if       c. oneself                     d. yourself

    43/ a. path        b. road c. way                          d. street

    44/ a. out         b. off   c. into                          d. over

    45/ a. applicants           b. application  c. form             d. employment

    46/ a. will         b. would c. should                   d. may

    47/ a. less         b.even  c. almost                      d. most

    48/ a. now        b. then             c. so                 d. such

    49/ a. day         b. time             c. while                        d. ages

    50/ a. came      b. left               c. taken                        d. paid

    1. Read the passage below and choose one correct answer for each question.

    Last week I went to visit Atlantic College, an excellent private college in Wale. Unusually, it gives young people much needed experience of life outside the classroom as well as the opportunity to study for their exams. The students, who are aged between 16 and 18 and come from all over the world, spend the morning studying. In the afternoon they go out and do a really useful activity, such as helping on the farm, looking after people with learning difficulties, or checking for pollution in rivers.

    One of the great things about Atlantic College, students is that they come from many different social backgrounds and countries. As few can afford the fees of £20,000 over two years, grants are available. A quarter of the students are British and many of those can only attend because they receive government’s help.

    “I really admire the college for trying to encourage international understandings among young people”, as Barbara Molenkamp, a student from the Netherlands, said. “You learn to live with people and respect them, even the ones you don’t like. During the summer holidays my mother couldn’t believe how much less I argued with my sister.”

    To sum up, Atlantic College gives its students an excellent education, using methods which really seem to work.

    1. What is the writer trying to do in the text?
    2. give an opinion about a particular student.
    3. give an opinion about a special type of education.
    4. describe his own experience of education.
    5. describe the activities the students do in their free time.
    6. What can a reader find out from this text?
    7. how to become a student at Atlantic College.
    8. what kind of program Atlantic College offers.
    9. what the British education system is like.
    10. how to get along better with other people.
    11. What is the writer’s opinion of Atlantic College?
    12. It doesn’t allow students enough study time.
    13. Its students are taught to like each other.
    14. It doesn’t give good value for money.
    15. Its way of teaching is successful.
    16. How has Barbara changed since being at Atlantic College?
    17. She knows a lot about other countries.
    18. She is more confident than her sister now.
    19. She finds it easier to get on with other people.
    20. She prefers her new friends to her family.
    21. Which advertisement uses correct information about Atlantic College?

    A.Study at Atlantic College.Courses for 16-18 year olds.Lessons all morning, sport in the afternoon

    1. Study at Atlantic College.Courses for 16-18 year olds.Morning lessons and afternoon activities. Help with fees available

    C.Study at Atlantic College.Learn English in a beautiful beach.Lots of weekend activities. Help with fees available

    D.Study at Atlantic College.Classes on International topics.Many free places available students of all ages welcome.

    Read the passage and choose the best answer.

    An increasing number of people are now going on holiday to Egypt. Last year, for example, about one and a half million (56) _____ visited Egypt. The (57) _____ of Egypt is about fifty million and the (58) _____ is El Qahira (Cairo), a busy city of just under nine million people. Although the (59) _____ is hot and dry and most of the country is desert, the average (60) _____ from October to March is not too high. The most (61) _____ sights are pyramids at Giza. However, it is also pleasant to (62) _____ Alexandria, Port Said and several other places and do as much (63)_____ as possible in the time available. A (64) _____ to Luxor is an unforgettable experience, and there are frequent (65) _____ there from Cairo.

    1. a. explorers b. voyagers c. tourists d. passengers

    57.a. people b. town c. nation d. population

    58.a. principal b. head            c. state  d. capital

    59.a. temperature  b. climate   c. condition d. position

    60.a. weather b. measure        c. climate d. temperature

    61.a. famous b. known           c. visited d. asked

    62.a. search b. require             c. examine d. visit

    63.a. viewing b. seeing            c. sightseeing d. looking

    64.a. picnic b. trip                   c. guided. entertainment

    65.a. flights b. travels              c. journeys d. trips

     

    There is a mistake in the four underlined parts of each sentence. Find the mistake (A, B, C, or D).

    1. (A) A new shop (B) was opening (C) on Main Street (D) last week.
    2. (A) My family used to (B) be having dinner (C) at 7 o’clock in (D) the evening.
    3. I (A) wish I (B) can go with you to (C) the countryside (D) next weekend.
    4. (A) Your friends went to (B) your native village (C) last weekend, (D) weren’t they?
    5. Nam (A) asked Mai what (B) can he do (C) to help (D) her.

    VII. Choose the correct option to complete each of the following sentences.

    1. My sister has worn her new dress________.
    2. only once since she bought it
    3. only once since she has bought it
    4. once only since she was buying it
    5. once only since she has been buying it
    6. Wearing uniform encourages students________.
    7. feeling proud of their school B. to feel proud at its school C. to feel proud of their school D. feeling proud at its school
    8. Td like to go out with you, but________.
    9. I don’t feel like to eat out tonight
    10. I don’t feel like eating out tonight
    11. I wouldn’t like eating out tonight
    12. I wouldn’t like to eating out tonight
    13. If there will be too much exhaust fume in the air,________.
    14. our breathing is badly affected
    15. our breathing is affected bad
    16. our breathing will be affected bad
    17. our breathing will be badly affected
    18. Having invented the light bulb,________.
    19. Edison was going on to make new discoveries
    20. new discoveries went cm to be made by Edison
    21. Edison went on to make new discoveries
    22. new discoveries were gone on to make by Edison

    VIIL Choose one sentence that has the same meaning as the root one.

    1. If he had hurried, he would have caught the train.
    2. He had to catch the train, so he was in a hurry.
    3. He missed the train because he didn’t hurry.
    4. He doesn’t hurry, so he won’t catch the train.
    5. The train was delayed, so he wouldn’t have to hurry.
    6. He learned to drive when he was eighteen.
    7. His father made him drive when he was eighteen.
    8. He could drive when he was eighteen, but he didn’t.
    9. He has been using his car since he was eighteen.
    10. He has driven since he was eighteen.
    11. It was only because his wife helped him that he was able to finish his hook.
    12. Without his wife’s help, he couldn’t have finished his book.
    13. His wife was able to finish the book with his help.
    14. If only he had been able to finish his book.
    15. If his wife helped him, he would be able to finish his book.
    16. The robbers made the bank manager hand over the money.
    17. The bank manager was allowed to hand over the money.
    18. The robbers helped the bank manager hand over the money.
    19. The bank manager was forced to hand over the money.
    20. The robbers noticed the bank manager hand over the money.
    21. “Sorry madam, looking after the garden is not my duty.”
    22. He apologized for not looking after the garden.
    23. He said that he was not responsible for looking after the garden.

    C He promised to look after the garden.

    1. He asked me if looking after the garden was his duty.

    Test 2

    1. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho mỗi câu sau:
    2. Choose the word with the different stress pattern.
    3. describe     B. feature     C. cancer  D. birthmark
    4. adequate   B. ambition C. admission D. umbrella
    5. ceremony   B. petroleum   C. relationshipD. astonishment

     Choose the word with the different pronunciation of the underlined part.

    1. diabetes   B. recipe          C. degrade       D. catastrophe
    2. apparent     B. natural    C. safety          D. accident

    Choose the best answer

    1. I planned to go for a walk but the rain put me …….. the idea.
    2. of      B. off                C. against                     D. on
    3. It isn’t …….. worrying about the traffic. We’ll only be a few minutes late.
      A. of value  B. important    C. worth  D. necessary
      8. I remembered …….. up in that house with my brothers and sisters
      A. to grow      B. to growing   C. grow            D. growing
    4. After running up the stairs I was quite ………….. breath.
    5. beyond        B. from     C. out of                             D. without
    6. Has Tony’s book ……….. yet?
    7. brought out   B. come out    C. drawn up       D. published
    8. The inspector ……. to say whether there were any suspects.
    9. avoided    B. denied         C. refused        D. stopped
    10. I regret ……… that your application has been unsuccessful.
    11. say   B. saying                      C. have said                 D. to say
    12. The hotel was terrible, but the wonderful beach ………….. our disappointment.
    13. got over      B. faced up to  C. saw to  D. made up for
    14. Jack has decided to ….. the time he spends watching TV.
    15. come up with  B. cut down on C. run out of  D. see to
    16. Helen is very excited …………. going to work in Germany.
    17. about   B. for          C. with                              D. to
    18. ………… did I realise that the burglar was still in the house.
    19. Only afterB. Only thenC. SeldomD. Under no circumstances
    20. In the old days it was not considered lady_…for a woman to smoke in public if at all.
    21. like      B. ful    C. ish                           D. worthy
      18. They haven’t really been to China, …….. they ?
      A. were            B. did              C. have                        D. had
      19. My husband, …….. favourite hobby is stamp collecting, has many rare stamps
      A. whom  B. whose    C. which                       D. that
      20. I disagree. My ideas are entirely opposite …….. yours.
      A. to      B. from         C. of                D. against
    22. Some people never set …….. to become rich and famous
    23. up  B. out               C. off                           D. across
      22. I didn’t learn much Greek …….. I was in Crete.
      A. as       B. during       C. since            D. while
    24. The more …… we walk the longer it will take us to get home
      A. slowly   B. slower         C. slowest                    D. slow
      24. I’d rather you …….. smoke in the office
      A. couldn’t      B. mustn’t  C. shouldn’t     D. didn’t
    25. A certificate from Cambridge University is a valuable …….
      A. examination B. qualification C. production  D. paper
      26. I’ll go shopping with you …….. I can get back in time for the lecture at 2 p.m.
    26. in order that B. so thatC. such that   D. as long as
    27. I’d strongly …….. against staying up late the night before an important examination.
      A. argue B. advise    C. recommend D. suggest
    28. He turned …….. the offer of a new job and stayed with his present employer.
    29. up  B. down           C. out               D. off
      29. You should take an umbrella. ……. it rains and you get wet.
      A. Although       B. What         C. Suppose      D. In case
    30. The food will be wonderful if you follow the ….. carefully.
      A. instructions   B. plan  C. receipt         D. recipe

    Đọc bài khóa sau và chọn từ đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống:

    The London Tea Trade Centre is on the north of the River Thames. It is the centre of an industry of (41) ………… importance in the lives of the British. Tea is without doubt the British national drink: every man, woman and child over ten years of age has (42) ………… average over four cups a day or some 1500 cups annually. Some thirty per cent of the world’s exports of tea makes its way to London. Britain is (43) ………… the largest importer of tea in the world. Samples of the vast amounts of tea brought into the country to (44) ………… the national thirst go to the London Tea Trade Centre, where they are tasted by (45) ………… professional tea tasters before being sold at each week’s tea sale. It is fascinating to see them at work. Over a hundred samples are (46) ………… in a line on long tables. Teas are generally tasted with milk, (47) ………… that is how the majority in Britain drink their tea. The tasters move down the line with surprising speed, tasting each sample from a spoon and deciding what is a (48) ………… price for each tea. The types of tea that are popular in Britain are (49) ………… inexpensive but they are of a very high quality. The best are delicate (50) ………… of numerous teas from different sources and countries of origin.

    1. A.  high    B.  wide           C.  great           D. large
    2. A.  for     B.   by    C.at                           D.  on
    3. A.  considerably B. by far C.  largely        D. by much
    4. A. satisfy   B.  match       C.  answer        D. serve
    5. A. effective   B.  skilled   C.   developed             D. handy
    6. A. composed B.   put up   C.   settled        D. laid out
    7. A. out of     B.  since       C.  so               D. owing to
    8. A.  fine   B.  right  C.  fair             D.   deserved

    49.A.  roughly             B. comparatively  C.slightlyD. approximately

    50A.  mixtures             B. associations C. unions         D.   gatherings

    . Xác định từ hoặc cụm từ có gạch chân, cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:

    1. Mr. Fogg suggested that they should wait until the nightfall before taking any action.
    2. At half past twelve o’clock the train stopped at Burhampoor where I was able to purchase

    some Indian slippers, decorated with false pearls.

    1. The travellers had a hasty breakfast and started off for the castle, after follow down the bank of a small river.
    2. There has been a gradual decrease in the number of murder every year.
    3. Maria needs retyping the report before she hands it in to the managing director.
    4. Xác định câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn tả ý đúng nhất so với câu sau:
    5. I have not experienced such a hurricane as Chanchu since I was a child.
    6. Not since I was a child have I experienced such a hurricane as Chanchu.
    7. It was not until a child that I experienced such a hurricane as Chanchu.
    8. I hadn’t experienced such a hurricane as Chanchu in my childhood.
    9. Since I was a child have I experienced so terrible a hurricane as Chanchu.
    10. I did not know what she would say, and I did not care what she would say.
    11. I do not know or care what she would say either.
    12. What she would say should not have been known nor cared.
    13. What she would say I never know nor care.
    14. I neither knew nor cared for what she would say.
    15. I am as happy as possible at the moment.
    16. I couldn’t be happier at the moment.
    17. I am happier than ever before right now.
    18. I am as happy at the moment as before.
    19. I used to be happier than at the moment.
    20. “You are not allowed to smoke in this room, Ben,” said his sister.
    21. Ben’s sister told him off smoking in that room.
    22. Ben’s sister told him that he wasn’t allowed to smoke in that room.
    23. Ben’s sister told him that he had no allowances to smoke in that room.D. Ben’s sister allowed him not to smoke in that room.
    24. I’d prefer him not to have said all those embarrassing things about me.
    25. I’d not prefer his saying all those embarrassing things about me.
    26. I’d prefer him not saying all those embarrassing things about me.
    27. His having said all those things about me is preferentially embarrassing.
    28. I’d sooner he hadn’t said all those embarrassing things about me.

    Test 3

    Chọn phương án (A,B,C hoặc D)ứng với từ có phần nguyên âm đươc gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu

    1. A. produced B. believed    C. stopped       D. laughed
    2. A. unless B. unique         C. unitedD. union
    3. A. grow B. throw        C. cow             D.sew
    4. A. alien B. alloy         C. alley                        D. anthem
    5. A. sugar B. solar         C. super D. subside

    Chọn phương án (A,B,C hoặc D) ứng với từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong  mỗi câu.

    1. A. curious     B. receptionist C. uinque       D. achieve
    2. A. relationship B. equipment C. customer     D. deliberate
    3. A. concentrationB. satisfaction C.character D. realistic
    4. A. intimate B.literature    C. participate   D. powerful
    5. A. distinguishB.satisfy C. evidence      D. readable

    Chọn phương án (A,B,C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.

    Câu 11. You all look tired. Let’s ______ a rest.

    1. haveB. get C. take D.either A or C
    2. Our school ___ about 600 new students every year .
    3. admits B. accepts C. allows          D. gets

    Câu 13. A week or two before New Year’s Days, the markets are _______ people selling anh buying things.

    1. filled withB. crowded C. ready forD. crowded with

    Câu 14. I’m allergic to most canned foods. That’s why I always look for something fresh and _________.

    1. air-tighB. environment friendly
    2. chemical free D. home-brewed

    Câu 15. _______ fish can hear, they have neither external ears nor eardrums.

    1. Although B. But C. However     D. Despite

    Câu 16. The kind-hearted woman ______ all her life to helping the disabled and the poor.

    1. wastedB. spent C. dedicated D. lived

    Câu 17. Smoking has been ___________ from all offices.

    1. banned B. abandoned C. given up      D. prevented

    Câu 18. Scientists can grow __ that are not affected by disease.

    1. crops B. harvests C. animals        D. things

    Câu 19. The job they offer ________ very interesting with a fashion house in the city centre.

    1. hearsB. sounds C. appears D. looks

    Câu 20. Perhaps men _____more from heart disease than women because they do not cry enough.

    1. are sick B. have C. trouble         D. suffer

    Câu 21. The situation was  ____ because of the economy.

    1. worsenedB. removed C. devastated             D. threatened

    Câu 22. I don’t like that soup. It ______ horrible.

    1. touchesB. feels C. sounds             D. tastes

    Câu 23. Lucy was late for school this morning because the alarm didn’t _______ as usual.

    1. ring off B. get off C.go off           D.take off
    2. The ______ of the radio by Marconi played an important part in the development of communication.
    3. development B. discovery C. invention     D. research
    4. Marie Curie was the first woman to ___ two Nobel prizes .
    5. win B. award C. reward             D. achieve

    Câu 26. We _________in persuading a lot people to join our protest against low-quality products.

    1. managed B. succeeded C. achieved D. fulfilled
    2. I met Jim at college. It was the start of a _____ friendship .
    3. longlife B. prolonged C. lifelong D. lengthened
    4. Cold-blooded animals such as reptiles and fish do not dream, but ___ ones, including mammals and birds do.
    5. cool-blooded B. warm-blooded
    6. hot-blooded D. cold-blooded

    Câu 29. in the early 16th century, the geography of the globe still _____ a mystery.

    1. continued B. maintained C. was              D. remained

    Câu 30. Thousands of antibiotics ____, but only about thirty are in common use today.

    1. have developed B. are developing
    2. have been developed D. have been developing

    Câu 31. You are not allowed to drive your car in the city centre at rush hour _____there is too much traffic then.

    1. because of B. because C. although      D. in spite of

    Câu 32. These days almost everybody ____ the dangers of smoking.

    A.know ofB. are aware ofC. is aware about    D. is aware of

    1. The Internet makes it much easier __communicate with one another.
    2. to people forB. for peopleC. that people canD. for people to

    Câu 34. Because it was faster, Jim _______on my taking the plane to London instead of the train

    1. resistedB. insisted C. refused             D. reminded
    2. ______ places which attract so many visitors as Venice, Italy.
    3. Fewer B. As few C. There are few D. That fewer

    Câu 36. If you need more information, ___ this number.

    1. phoneB. you will phoneC. you would phone D. you phoned

    Câu 37. ______ the girls has turned in the papers to the the instructor yet.

    1. Neither of B. Both of C. None of       D. All of
    2. Nha Trang, ___ last year, is excellent for holiday-makers.
    3. we visitedB. which we visitedC. that we visitedD. visited

    Câu 39. Bats avoid  _______ objects by emitting high-frequency sounds and listening for echoes.

    1. to run into B. running onto C. running into D. to run onto
    2. ____ Ann by phone , James decided to email her.
    3. Having failed to contact B. Having failed contacting
    4. He failed to contact D. That he failed contacting

    Everyone loves music, it seems. And there’s little reason to wonder why. There is so much music (1) …………… from which to choose. and there is a category of music to appeal to every (2)………… The major groups of music are divided broadly (3) ……… classical, popular, and jazz. Within these broad groups are many other subcategories. For example, (4) ……………disparate types of music as movie sound tracks rhythm and blue, rock, and rap all fit within the category of popular music.

    Another reason that music is so (5) ………. is the variety of settings in which one can enjoy his or her (6) ………..  kind of music. You can go to the church to hear great religious music, or to the concert hall to hear a well-known classical  (7) …………. On another right, you might go to the small club to listen to an up- and-coming jazz group (8) ……. you enjoy a   rink. A few nights later. Ty might go with some friends to join thousands of other people in a (9) …………to hear your favorite rock band play in your city on a world tour. And, back your house or  apartment, you can (10)…………. while you put in a tape or CD and listen to your favorite artists again and again in your own home.

    1. a. Convenient b. available c. accessible d. required
    2. a. want b. desire c. interest d. taste
    3. on b: in c. into                             d. up
    4. so b. some c. any                             d. such
    5. familiar b. popular c. famous d. cheerful
    6. favorite b. best c. ideal                           d. selected
    7. music b. symphony c. ballad d. category
    8. during b. where c. while                  d. which
    9. stadium b. theater c. stage                           d. discotheque
    10. prefer b. appeal c. relax d. interest

    Probably the most important factor governing the sererity of forest fires is weather. Hot, dry weather lowers the moisture content of fuels.once a fire has started,wind is extremely critical because it influences the oxygen supply and the rate of spread. Forest type and forest conditions are also important factors. For example, fire is more likely to occur in conifers than in hardwoods; slash-covered or brushy areas are especially hazardous because the rate at which combustion consumes fuels is proportional to fuel volume and surface area.

    Some fies are caused by lightning; others are caused by people. Those caused by people may be accidental or intertional ( incendiary). The causes of fire in the United States show large regional differences. In the Rocky Moutains more than 70 percent of the fires are caused by lightning, whereas incendiary fires amount to only about 1 percent. In contrast, more than 40 percent of the fires in the South are incendiary, whereas lightning causes only 1 percent.

    Câu 61. In this passage the author’s main purpose is to

    1. argue B. inform         C. persuade      D. entertain

    Câu 62.Which of the following best describes the organization of the passage?

    1. A comparision and constract of the factors governing forest fires is followed by a list of causes.
    2. A description of the conditions affecting forest fires is followed by a description of the causes.
    3. An analysis of factors related to forest fires is followed by an argument the causes of fires.
    4. Serveral generalizations about forest fires are followed by a series of conclusions.

    Câu 63. It can be concluded from this passage that

    1. there are not many people living in the Rocky Mountian area
    2. there are more fires in hardwood forests than in pine forests
    3. winter is the worst season for fires
    4. fire prevention techniques vary from region to region

    Câu 64. The paragraph following this passage would most likely be about

    1. the causes of hot, dry weather
    2. the various uses of hardwoods

    C.methods of controlling fires

    1. the geographical differences between the Rocky Mountain area and the Shouthers states

    Câu 65.The author of this passage would most likely be

    1. a forest ranger B.a meteorologist
    2. a historian D. a business person

    Chọn phương án ( A, B, C, hoặc D ) ứng với cụm từ / từ có gạch chân cần phải sửa trong các câu sau.

    Câu 66. New laws should be introduced to reduce the number of traffic in the city center.

    Câu 67. Since fireworks are dangerous, many countries have laws preventing businesses to sell them.

    Câu 68. A majority students in this university are from overseas.

    Câu 69. You should stop to smoke because it is very harmful for your health.

    Câu 70. One of the students who are being considered for the scholarship are from this university.

    Chọn phương án ( A, B, C, hoặc D ) ứng với câu có nghĩa gần đúng nhất so với mỗi câu cho sẵn sau đây.

    Câu 71. It rained heavily, so the football match was cancelled.

    1. The match was cancelled because of the heavy rain.
    2. If it didn’t rain, the match would’t be cancelled.

    C.Despite the heavy rain the match was cancelled.

    D.If it hadn’t been for the heavy rain, the match wouldn’t be cancelled.

    Câu 72. The newspaper reports that James was awarded the first prize.

    1. It is reported that James wins the fisrt prize.
    2. It is reported that James to be awarded the fisrt prize.
    3. James is reported to have been awarded the first prize.
    4. The first prize is reported to award to James.

    Câu 73. It is possible that we won’t have to take an  entrance exam this year.

    1. Perhaps we don’t have to take an entrance exam this year.
    2. We mustn’t take an entrance exam this year.
    3. We mightn’t take an entrance exam this year.
    4. It is very likely that we will take an entrance exam this year.

    Câu 74. In spite of his tiredness, Joe managed to finish his work.

    1. Although he is tired, Joe managed to finish his work.
    2. Joe managed to finish his work but he was tired.
    3. Despite he was tired, Joe managed to finish his work.
    4. Tired as he seemed to be, Joe managed to finish his work.

    Câu 75. “ No, I didn’t  tell Jim our plan,” said Tom.

    1. Tom refused to tell Jim their plan.
    2. Tom denied having told Jim their plan.
    3. Tom denied to tell Jim their plan.
    4. Tom didn’t agree to tell Jim their plan.

    Chọn phương án (A,B,C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.

    Câu 76. Published in July 2007, ______

    1. Dang Thuy Tram’s Diary soon became popular with Vietnamese young people.
    2. Dang Thuy Tram wrote a Diary and soon became popular with Vietnamese young people.
    3. Vietnamese young people soon people soon became interested in Dang Thuy Tram’s Diary.
    4. Dang Thuy Tram soon became popular with Vietnamese young people for her Diary.

    Câu 77. By this time next year,____________

    1. we will be completing the course
    2. we will have completed the course
    3. we will have been completing the course
    4. we will complete the course

    Câu 78. They have two children,_________

    1. none of whom are living with them.
    2. both of them are living with them
    3. neither of whom are living with them
    4. all of whom are living with them

    Câu 79. The more challenging the job is,_____________

    1. the more he finds it interesting
    2. the more interesting it is to him
    3. he finds it more interesting
    4. more interesting he finds it

    Câu 80. It was his cheerful disposition__________

    1. who made him successful as a group leader
    2. that he succeeded as a group leader
    3. which helped him a successful group leader
    4. that made him successful as a group leader

    Test 3

     

    Chọn một câu (ứng với A, B, C hoặc D) gần nghĩa nhất so với câu in nghiêng, từ câu 1 đến câu 10

    Câu 1:  He started learning French six years ago.

    1. He has learned French for 6 years.
    2. He hasn’t learnt French for 6 years.
    3. It was six years ago did he start learning French.
    4. It is six years since he has learned French.

    Câu 2:  People believe he won a lot of money on the lottery.

    1. He won a lot of money on the lottery, it is believed.
    2. He was believed to win a lot of money on the lottery.
    3. He is believed to have won a lot of money on the lottery.
    4. He is believed that he won a lot of money on the lottery.

    Câu 3:  Thieves stole all her priceless jewels.

    1. She was robbed of all her priceless jewels.
    2. All her priceless jewels are stolen by thieves.
    3. She was stolen all her priceless jewels.
    4. All her priceless jewels were robbed away from her.

    Câu 4:  Susan said I ought to lie down for while.

    1. Susan suggested that I lie down for a while.
    2. Susan ought to have lain down for a while.
    3. Susan said that I should have lain for a while.
    4. Susan suggested me to lie down for a while.

    Câu 5:  My sister worries so much about fitness that she wastes a lot of time and money.

    1. My sister wastes a lot of time and money though she worries so much about fitness.
    2. Fitness worried, my sister wasted a lot of time and money.
    3. My sister worries about fitness so that she wastes a lot of time and money.
    4. Worrying too much about fitness, my sister wastes a lot of time and money.

    Câu 6:  I forgot her birthday and she still hasn’t forgiven me.

    1. She will not forgive me until I forget her birthday.
    2. Forgetting her birthday, she has not forgiven me.
    3. She has not forgiven me for having forgotten her birthday.
    4. She will not forgive me until I remember her birthday.

    Câu 7:  The President offered his congratulations to the players when they won the Cup.

    1. The President congratulated that the players had won the cup.
    2. The President congratulated the players on their winning the match.
    3. The President would offer the players congratulations if they won the match.
    4. When they won the cup, the players had been offered some congratulations from the President.

    Câu 8:  Without your help, I couldn’t have finished it on time.

    1. I couldn’t finish it on time though you helped me.
    2. You helped me finishing it on time.
    3. I couldn’t finish it on time because you helped me.
    4. I could finish it on time because you helped me.

    Câu 9:  I took Janet to the zoo so that she could see how big an elephant is.

    1. Because Janet was big enough, I took her to the zoo to see the elephant.
    2. I took Janet to the zoo in order for her to see how big an elephant is.
    3. With a view to see how big an elephant is, I took Janet to the zoo.
    4. So as to see the elephant, I took Janet to the big zoo.

    Câu 10:  Despite his early retirement, he found no peace in life.

    1. His early retirement has brought him peace in life.
    2. Although he retired early, but he found no peace in life.
    3. He found no peace in life because he retired early.
    4. Early as he retired, he found no peace in life.

    một từ (ứng với A, B, C hoặc D) có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại, từ câu 11 đến câu 15

    Câu 11: A. debris B. demand      C. deter D. deny

    Câu 12: A. stew  B. few              C. sew D. mew

    Câu 13: A. aggressive B. original                                   C. agree D. algebra

    Câu 14: A. tightens B. heaps       C. likes D. fuss

    Câu 15: A. associate B. shoulder C. assure D. squash

    Chọn một từ (ứng với A, B, C hoặc D) có trọng âm chính phát âm khác với các từ còn lại, từ câu 16 đến câu 20

    16: A. anniversary B. composition                                 C. celebrationD. television

    Câu 17: A. cater B. argue            C. ivory D. severe

    Câu 18: A. ingredient B. favourite                                 C. notice D. jacket

    Câu 19:A. relevant B. relatively  C. reconcile D. reliance

    Câu 20: A. notably B. mechanical                                 C. historian D. domestic

    Almost all the energy on the earth comes from the sun. Heat from the sun makes the earth warm enough for life. Plants use the sun’s energy to live and grow. Plants give off a

    gas called oxygen. Animals eat plants and breathe oxygen. Animals need plants in order to live, and plants need the sun. You use plants to creat heat and energy. You can burn wood

    from  trees.You  can  burn  fossil  called  coal,  gas,  and  oil.  Fossil  fuels  formed  deep underground from plants and animals that died millions of years ago.

    The sun’s energy can also do harm. Too much sunlight can burn your skin, causing sunburn. Harmful rays from the sun can also cause a disease called skin cancer. Looking

    right at the sun can harm your eyes. You need to be careful of the sun. The center of the sun is called the core, which is extremely hot. All the energy of the sun comes from the

    nuclear reactions in its core. It takes a long time for the energy from the core to reach the surface of the earth-about 170,000 years!

    41:According to the passage, the sun is vital because ……….

    1. A. it has its hot core
    2. B. plants live and grow better with the sun’s energy
    3. C. plants, animals and people need energy from the sun
    4. D. fossil fuels will be used up and people turn to the sun’s energy

    Question 42: Fossil fuels formed deep underground from …...

    1. A. heat from the sun B. earth and rock
    2. C. oil and gas D. dead plants and animals

    Question 43: The title for this passage could be …..

    1. A. “Energy from the sun” B. “Oxygen and Plants”
    2. C. “Animals and Plants” D. “The Sun and Fossil Fuels”

    Question 44: Harmful rays from the sun may cause.

    1. A. fever B. skin cancer C. pain D. headache

    Question 45: All of the following statements are NOT true EXCEPT …….

    1. A. the sun’s heat does no harm to people
    2. B. looking right at the sun is a way to make your eyes better
    3. C. the sun is a long way from the Earth
    4. D. the center of the sun is not very hot

    One of the seven wonders of the ancient world. The Great Pyramid of Giza was a monument of wisdom and prophecy built as a tomb for Pharaoh Cheops in 2720 BC. Despite its antiquity, certain aspects of its construction make it one of the truly great wonders of the world. The thirteen- acre structure near the Nile River is a solid mass of stone blocks covered with limestone. Inside are the number of hidden passageways and the burial chamber for the Pharaoh. It is the largest single structure in the world. The four sides of the Pyramid are aligned almost exactly on true North, South, East and West- an incredible engineering feat. The ancient Egyptians were sun worshipers and great astronomers, so computations for the Great Pyramid were based on astronomical observations.

    Explorations and detailed examinations of the base of the structure reveal many interesting lines. Further scientific study indicates that these represent a type of timeline of events- past present and future. Many of the events have been interpreted and found to coincide with known facts of the past. Others are prophesied for future generations and are currently under investigation. Many believe that pyramids have supernatural powers and this one is no exception. Some researchers even associate it with extraterrestrial being of the ancient past. Was this superstructure made by ordinary being, or one built by a race far superior to any known today?

    1. What has the research of the base revealed?
    2. There are cracks in the foundation
    3. Tomb robbers have stolen the pharaoh’s body
    4. The lines represent important event
    5. A superior race of people built it

    52Extraterrestrial beings are

    1. very strong wonders B. astronomers in the ancient times
    2. research in Egyptology D. living beings from other planets

    53What was the most probable reason for providing so many hidden passages?

    1. to allow the weight of the pyramid to settle evenly.
    2. to permit the high priests to pray at night
    3. to enable the pharaoh’s family to bring food for the journey after life.
    4. to keep grave robbers from finding the tomb and the treasure buried with the pharaoh.

    54:  What is the best title for the passage?

    1. Symbolism of the great Pyramid
    2. Problem with the construction of the Great Pyramid
    3. Wonders of the Great Pyramid of Giza .
    4. Explorations of the Burial Chamber of Cheops.

    55On what did the ancient Egyptians base their calculation?

    1. Observation of the celestial bodies
    2. Advanced technology
    3. Advanced tool of measurement
    4. Knowledge of the earth’s surface

    56Why was the Great Pyramid constructed?

    1. As a solar observatory        B. As a religious temple
    2. As a tomb for the pharaoh
    3. As an engineering feat

    57:  Why is the Great Pyramid of Giza considered one of the Seven Wonders of the World?

    1. It is perfectly aligned with the four cardinal points of the compass and contains many Prophecies.
    2. It was selected as a tomb of Pharaoh Cheops.
    3. It was built by a super race. It is very old.

    58:  What do the interesting lines in the base symbolize?

    1. Architects’ plans for the hidden passage.
    2. Pathways of the great solar bodies.
    3. Astrological computations
    4. Date of the important events taking place throughout time.

    59:  The word “feat” is closest in meaning to

    1. accomplishment B. appendageC. festivity D. structure

    Đọc đoạn văn sau, chọn một phương án (ứng với A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống, từ câu 31 đến câu 35

    In the modern world, there’s a wealth of leisure activities to choose from. Entertainment industries compete for your leisure time. You can watch TV, listen to music, go to an art gallery or, of course, read a book. Sometimes, it seems that reading is neglected because even if you are a fast reader, it can take a considerable amount of time to finish a novel, for example. But in the modern world, time is something that can be in short supply .

    Book publishers haven’t been slow to realize this and are now selling a product which needn’t take up as much of your time but still tells you an excellent story. The new product is the audio book-cassette recording of shortened novels, often read by well-known personalities or the authors themselves. Audio books are relatively new but people are becoming more aware of them and sales are not increasing all the time.

    One of the attractions of audio books is that they are like listening to the radio, only better. You can listen to what you want when you want and you won’t ever miss anything. Much of their appeal lies in their flexibility. They allow you to do other things while you’re listening, such as driving or doing the housework.

    Câu 31:  Nowadays, there is a wealth of leisure activities to choose from ______________.

    1. all people spend little time reading books for leisure. B. so reading books for leisure is completely neglected.
    2. such as watching TV, listening to music, going to an art gallery or concert or reading books.
    3. so there’s no one that wants to read books for entertainment.

    Câu 32:  In the modern world, ___________________.

    1. people don’t know how to read books for pleasure
    2. publishers find it unnecessary to make books for pleasure
    3. books take readers a lot of time mustn’t be published D. the audio book is considered one of useful forms of entertainment

    Câu 33:  Audio books ______________.

    1. is a kind of cassette-recording of shortened novels
    2. all the other three
    3. whose novels are by well-known personalities or the authors themselves
    4. are being sold increasingly nowadays

    34:  The following sentences are correct EXCEPT “______”.

    1. You can listen to audio books while you’re doing something else
    2. Audio books are relatively new so people enjoy buying them all the time.
    3. Listening to audio books is similar to listening to the radio
    4. Audio books are sometimes considered to be enjoyable way of knowledge than reading .

    Câu 35:  The main idea of the passage is __________.

    1. a new product for pleasure, audio books
    2. the growth of audio books
    3. some advertisements on audio books
    4. some benefits of audio books

    Chọn một từ / cụm từ gạch chân (ứng với A, B, C hoặc D) cần phải sửa, từ câu 36 đến câu 40

    Câu 36:  She tapped her feet in time when listened to her favorite song broadcast on the radio.

    Câu 37:  Those who have never been abroad is eager to see how different the other cultures are.

    Câu 38:  I couldn’t give the teacher the summary of the lesson until Julia whispered some words into his ears.

    Câu 39:  They promised that they would publish my article was sent the next week.

    Câu 40:  Helen as well as her friends have never been out of town since they were five years old.

    Chọn một (cụm) từ (ứng với A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống để hoàn thành câu, từ câu 41 đến câu 70

    1. The police stated that the accident ______________ soon.
    2. will be investigated  B. had investigated
    3. is being investigated  D. would be investigated

    Câu 42:  Dora __ in university when you come back in three years’ time.

    1. would study B. will have been studied
    2. is studying D. will be studying

    43: I like babysitting, although the children always____ a mess.

    1. make B. do C. take  D. produce

    Câu 44:  If only we _________a long time ago.

    1. met B. had met C. did meet D. were meeting

    Câu 45:  The school required that every student ____ before September 1st.

    1. registers B. register C. was registered D. registered

    Câu 46:  She hated___ waiting for hours in front of the cinema.

    1. keeping B. to be kept C. being keeping D. being kept

    Câu 47:  Doctors always hope that there will be new cures ________ some diseases.

    1. to B. in C. of  D. for

    Câu 48:  Smallpox and diphtheria disappeared in Britain many years ago, ________ cancer, AIDS and heart disease are now predominant.

    1. in case B. whereas C. because D. in the event that

    Câu 49:  In 1997, _________ the noise and pollution of the city, best-selling author Willy Smith moved out to a countryside.

    1. being tired fromB. tired ofC. tire aboutD. tiring with

    Câu 50:  I’d rather walk _________ a bus.

    1. to catchingB. than catchC. than catchingD. to catch

    Câu 51:  Charlie Chaplin was _________ of the silent movies.

    1. one of the great actor comicsB. the greatest comic actors
    2. a great comic actor oneD. one of the greatest comic actors

    Câu 52:  Although we do not live in the same town, my cousin and I still keep _________ and often speak on the phone.

    1. in touchB. up date C. off workD. in hand

    Câu 53:  ________ did you see such a good advertisement?

    1. In which issue newspaper
    2. In which issue of which newspaper
    3. What is the issue of which newspaper
    4. In which newspaper of which issue

    Câu 54:  ________ my personal qualities, I have experience of working in a multi-national company for three years.

    1. Beside B. Instead of C. Apart from D. In addition

    Câu 55:  I ________ grateful if you could tell me what duties are involved in this job.

    1. would be B. were to be C. was D. am

    Câu 56:  Sarah is a young girl with _____ and a straight nose.

    1. almond-shape eyed B. almond-eyed shape
    2. almond-shaped eyes D. eyes shaped almond
    3. Hardly ______________ the captain of the team when he had to face the problems.
    4. had he been appointed  B. did he appoint
    5. was he being appointed  D. was he appointing

    Câu 58:  I don’t think I have the strength to ____ this table on my own.

    1. tow B. lift C. arise                           D. rise

    Câu 59:  Come and have a ___ at this insect. It is strange, isn’t it?

    1. try B. difficulty C. look                           D. go

    Câu 60:  Everybody should comply ___ this rule. There is no exception, I am afraid.

    1. in B. to C. with  D. for

    Câu 61:  I had ____ understanding him. He spoke too fast.

    1. trouble into B. problems C. questions of  D. difficulty

    Câu 62:  Nowadays, many people ________ going to the cinema to reading the same story in a book.

    1. would rather B. prefer C. would prefer  D. like

    Câu 63:  Traditional celebrations are a _____ of great pleasure and interest.

    1. source B. starting point C. resource D. origin

    Câu 64:  Sport is sometimes controlled by politicians, who use it to make their country look ________ others.

    1. better than B. more worse than C. less than D. more than

    Câu 65:  I gave up smoking, ________ surprised all other members of my family.

    1. that B. it C. this  D. which

    Câu 66. ______________ our children may be, we cannot go picnicking in this weather.

    1. Though excited B. Excited as
    2. Because of excitement  D. Exciting

    Câu 67:  Gale-force winds caused destruction ___ the buildings ________ the seafront.

    1. with / on B. for / by C. of / in D. to / along

    Câu 68:  Can you give me advice about ________?

    1. what for eatingB. what to eat
    2. to eat whatD. what should I eat

    Câu 69:  ________ my complaint to the manager, the waiter was sacked.

    1. Thanks to B. Despite C. Because of D. Without

    Câu 70:  My arm hurt so much, I felt sure I ________ it.

    1. must have broken B. should have broken
    2. was breaking D. have broken

    Read the passage below carefully and choose the correct answer A, B, C, or D.

    Many years ago, people often said  “a woman’s place is in the home ”. But Americans do not feel that way any more. Today, women make up about 43 percent of the America labor force. There are about 45 million working women in the United States, and a large number of them are married women with children. In 1980, for the first time in the nation’s history there were more working wives than household wives. Looking back to 1940, we can see a picture of some very rapid change. In 1940, only 15 percent of married women held jobs.

    Today,  most young women choose to work even when they have young children. Why do they work? The most important reason is that they need to earn money. But another reason is that women today are better educated and they have more opportunities to work in various professions than women had earlier.
    71)  What does this passage mainly discuss?

    A/ Women and jobs in America                                                                                               B/ Well  – educated women in America
    C/ More women than men in the labor force                                                     D/ The number of women who work outside the home

    72) According to the passage, what is the percentage of men in the labor force?
    A/ 85 percent B/ 57 percent C/ 45 percent D/ 43 percent
    73) Which of the following is NOT true, according to the passage?

    A/ Women work because they want to make their own living.

    B/ Women play an important role in the labor force now.

    C/ The majority of working women are single.

    D/ Women have better schooling nowadays.
    74) The word “ rapid ” in line 5 is nearest in meaning to _____
    A/ significant B/ valid C/ quick D/ slow
    75) What can be inferred from the passage?

    A/ Women need money more than education.

    B/ Young women do not get married in order to have jobs.

    C/ Women can work in many different fields.

    D/ The best place for women is in the home.

    As far back as 700B.C., man has talked about children being cared for by wolves. Romuhts and Remus, the legendary twin founders of-Rome, were purported to have been cared for by wolves. It is believed that when a she-wolf loses ‘her litter, she seeks a human child to take its place.

    This seemingly preposterous idea did not become credible until the late tenth century when a French doctor actually found a naked ten year-old boy wandering in the woods. He did not walk erect, could not speak intelligibly, nor could he relate to people. He only growled and stared at them. Finally the doc­tor won the boy’s confidence and began to work with him. After many long years of devoted and patient instruction, the doctor was able to get the boy to clothe and feed himself, recognize and utter a number of words, as well as write letters and form words.

    1. The French doctor found the boy

    (A) wandering in the woods   ( C) growling at him

    (B) at his doorstep               (D) speaking intelligibly

    1. In this passage, the word litter most nearly means

    (A) garbage (B) master (C) offspring.  (D) hair

    1. The doctor was able to work with the boy because (A) the boy was highly intelligent

    (B) the boy trusted him                                                                                                                              (C) the boy liked to dress up

    (D) the boy was dedicated and patient

    1. Which of die following statements is not true?

    (A) She-wolves have been said to substitute human children for their lost litters­

    (B ) Examples of wolves’ caring for human children can be found only in the nineteenth century.

    (C) The French doctor succeeded in domesticating the boy somewhat.

    (D) The young boy never was able to speak perfectly.

    1. In this passage, die word preposterous most nearly means

    (A) dedicated (B) scientific  (C) wonderful  (D) absurd

    1. Choose the best answer to complete the sentence.
    2. Despite playing under strength, the village team _____ beat the rivals.
    3. could b. were able to c. couldn’t d. weren’t able to
    4. I suggest Andrea ______ in touch with the organisers.
    5. should get b. to get c. getting d. gets
    6. The traffic lights _____ green and I pulled away.
    7. became b. turned c. got d. went
    8. ______ during the storm.
    9. They were collapsed b. The fence was collapsed
    10. They collapsed the fenced. The fence collapsed
    11. The suspect confessed _______.
    12. his crime b. the police his crime
    13. his crime to the police d. his crime the police
    14. ______ thinks that Judith should be given the job.
    15. Neither of us b. The majority of my colleagues
    16. Practically everyone d. A number of people
    17. We had ______ holiday in Spain.
    18. a two week’s b. two weeks c. two-week d. a two-week
    19. The company owns _____ in the city centre.
    20. a cars park b. several car parks
    21. a car park d. several cars parks
    22. The government has introduced _______.
    23. a children’s clothes tax b. a tax on children clothes
    24. a children clothes tax d. a tax on children’s clothes
    25. I’ll be with you in _______.
    26. one quarter of an hour b. a quarter of an hour
    27. a quarter of one hour d. a quarter of hour
    28. _____ my friends knew I was getting married.
    29. Not much of b. not many of c. Not much d. Not many
    30. ____ the children _____ awake.
    31. None of…was b. Not any of…were
    32. No …. was d. None of…were
    33. The party was excellent, and I’d like to thank all the ____.
    34. concerned people b. responsible people
    35. people that concerned   d . people concerned
    36. I asked Francis to clean the car, and he did ______.
    37. a well job b. the job good c. a good job d. a job well
    38. ______, they slept soundly.
    39. Hot though was the night air b. Hot though the night air was
    40. Hot the night air as was d. Hot although the night air was
    41. John was the first person I saw _____ hospital.
    42. by leaving b. on leaving c. in leaving d. on to leave
    43. He suddenly saw Sue ____ the room. He pushed his way ____ the crowd of people to get to her.
    44. across…through b. over…through
    45. across…across d. over…along
    46. She tried to _______.
    47. talk me the plan out of b. talk out of me the plan
    48. talk me out of the plan d. talk out me of the plan.
    49. _____ that Marie was able to retire at the age of 50.
    50. So successful her business was,
    51. So successful was her business,
    52. Her business was successful
    53. So was her successful business,
    54. I’m _____ a complete loss to understand why you reacted so violently.
    55. at b. in c. on d. by
    56. From an early age, Wolfgang had a(n) ____ for music.
    57. interest b. passion c. involvement d. tendency
    58. Financial help from his parents ____ James to complete his studies.
    59. granted b. provided c. eased d. enabled
    60. I don’t take ____ to being disobeyed. That’s a warning!
    61. well b. kindly c. gently                                                                         d. nicely
    62. I like that photo very much. Could you make an __ for me?
    63. increase b. enlargement c. extension d. expansion
    64. I’m becoming increasingly _____ . Last week, I locked myself out of the house twice.
    65. oblivious b. mindless c. absent d. forgetful
    66. Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
    67. a. south b. southern c. scout                        d. drought
    68. a. dome b. comb c. home                        d. tomb

    III. Pick out the word whose stressed syllable is different from that of the others.

    1. a. literature b. preventive c. measurement d. temperature
    2. a. example b. continue c. sensible d. contestant
    3. a. constant b. magnetic c. sensitive d. atmosphere
    4. Choose the best answer.
    5. Would you like some more tea? – _______________
    6. No, thank. b. Yes , thanks. c. Yes, please.              d. No, please.

    32.Will it rain on the day of our departure? – __________

    1. I hope not. b. I don’t hope so
    2. I hope not so. d. I hope it wouldn’t.
    3. -Remember to return the newspaper to my father. – ____
    4. I will b. Why not c. I won’t            d. Of course.

    34.Will you have time to help us? – _____ I’m very busy at the moment.

    1. I’m afraid not b. I think so.
    2. I don’t expect so. d. I hope not.
    3. I’d like the blue jacket, pleases! Can I try it on?”– Yes, _ “
    4. you would b. you must c. certainly          d. you do
    5. Read the passage and the questions or unfinished sentences, then choose the best answer for each.

    A solar eclipse occurs when the Moon moves in front of the Sun and hides at least some part of the Sun from the earth. In a partial eclipse, the Moon covers part of the Sun; in an annual eclipse, the Moon covers the center of the Sun, leaving a bright ring of light around the Moon; in a total eclipse, the Sun is completely covered by the Moon.

    It seems rather improbable that a celestial body size of the Moon could completely block out the tremendously immense Sun, as happens during a total eclipse, but this is exactly what happens. Although the Moon is considerably smaller in size than the Sun, the Moon is able to cover the Sun because of their relative distances from Earth. A total eclipse can last up to 7 minutes, during which time the Moon’s shadow moves across Earth at a rate of about 6 kilometers per second.

    1. This passage mainly _________.
    2. describes how long an eclipse will last.
    3. gives facts about the Moon.
    4. explains how the Sun is able to obscure the Moon.
    5. informs the reader about solar eclipses.
    6. In which type of eclipse is the Sun obscured in its entirety?
    7. A partial eclipse b. An annual eclipse
    8. A total eclipse d. A celestial eclipse
    9. The word ring in line 3 could be best replaced by ______.
    10. piece of gold b. circle   c. jewel                      d. bell
    11. A celestial body in line 5 is most probably one that is found __.
    12. somewhere in the sky b. within the Moon’s shadow c. on the surface of the Sun d. inside Earth’s atmosphere
    13. What is the meaning of block out in line 5?
    14. Square b. Cover c. Evaporate d. Shrink
    15. According to the passage, how can the Moon hide the Sun during a total eclipse?
    16. The fact that the Moon is closer to Earth than the Sun makes up for the Moon’s smaller size.
    17. The Moon can only obscure the Sun because of the Moon’s great distance from the Earth.
    18. Because the Sun is relatively close to Earth, the Sun can be eclipsed by the Moon.
    19. The moon hides the Sun because of the Moon’s considerable size.
    20. The word relative in line 8 could best be replaced by ___.
    21. familial b. infinite c. comparative d. paternal
    22. The passage states that which of the following happens during an eclipse?
    23. The Moon hides from the Sun.
    24. The Moon is obscured by the Sun.
    25. The Moon begins moving at a speed of 6 kilometers per second.

    d.The Moon’s shadow crosses Earth

    1. The word rate in line 9 is closest in meaning to ______.
    2. form b. speed c. distance d. rotation
    3. Where is the passage does the author mention the rate of a total eclipse?
    4. Lines 1- 2 b. Lines 2- 4 c. Lines 5-6      d. Lines 8-9
    1. Read the text below and choose the word that best fits the space.

    EXAM ADVICE

    In Part Three of the Speaking Section you work with a partner. You have to do a (46) ____ task which usually ( 47)_____ about 3 minutes. One possible task is “ problem (48) ____”, which means you have to look at some (49) ____ information and then (50) ____ the problem with your partner. You maybe show photos, drawings, diagrams, maps, plans, advertisements or computer graphics and it is (51)_____ that you study them carefully. If necessary, check you know exactly what to do by (52)_____ asking the examiner to (53)____ the instructions or make them clearer.

    While you are doing the task, the examiner will probably say very (54)_____ and you should ask your partner questions and make (55)_____  if he or she is not saying much. If either of you have any real difficulties the examiner may decide to step in and ( 56) _____ . Normally, however, you will find plenty to say, which helps the (57)_____ to give you a fair mark. This mark depends on your success in doing the task by (58) _____ with your partner, which includes taking (59)_____ in giving opinions and replying appropriately, although in the end it may be possible to “ agree or (60) _____”.

    1. a. single b. lonely c. unique          d. once
    2. a. exists b. lasts c. stays             d. maintains
    3. a. solving b. working c. making         d. finding
    4. a. optical b. obvious c. noticeable    d. visual
    5. a. argue b. discuss c. talk               d. have
    6. a. essential b. needed c. helpful d. successful
    7. a. formally b. officially c. politely d. sincerely
    8. a. insist b. copy c. tell                d. repeat
    9. a. little b. much c. few              d. many
    10. a. ideas b. statements c. speeches      d. suggestions
    11. a. complain b. help c. suggest         d. fail
    12. a. judge b. referee c. assessor        d. observer
    13. a. competingb. struggling c. opposing d. co-operating
    14. a. changes b. sides c. turns d. sentences
    15. a. contrast b. disagree c. argue                        d. object

    VII. Find the underlined part that needs correcting.

    1. The first (A) national park in world (B), Yellowstone National Park, was  (C)established in   (D)1872.
    2. Animation is a technique (A) for creativity (B) the illusion of life(C) in inanimate things.(D)
    3. Scientists at universities (A) are often more involved (B) in theoretical research than(C) in practically(D) research .
    4. Benjamin Franklin’s ability (A) to learn from observation and experience contributed greatly(B) to him(C) success in(D) public life.
    5. The surface of the(A) tongue covered(B) with tiny(C) taste buds(D).

    VIII. Read the following passage then choose the best answer to the questions below.

    Most people think of deserts as dry, flat areas with little vegetation and little or no rainfall, but this is hardly true. Many deserts have varied geographical formations ranging from soft, rolling hills to stark, jagged cliffs, and most deserts have a permanent source of water. Although deserts do not receive a high amount of rainfall – to be classified as a desert, an area must get less than twenty-five centimeters of rainfall per year – there are many plants that thrive on only small amounts of water, and deserts are often full of such plant life.

    Desert plants have a variety of mechanisms for obtaining the water needed for survival. Some plants, such as cactus, are able to store large amounts of water to last until the next rainfall. Other plants, such as the mesquite, have extraordinarily deep root systems that allow them to obtain water from far below the desert’s arid surface.

    1. What is the main topic of the passage?
    2. Deserts are dry, flat areas with few plants.
    3. There is little rainfall in the desert.
    4. Many kinds of vegetation can survive with little water.
    5. Deserts are not really flat areas with little plant life.
    6. The passage implies that ____________.
    7. the typical conception of a desert is incorrect.
    8. all deserts are dry, flat areas.
    9. most people are well informed about deserts.
    10. the lack of rainfall in deserts causes the lack of vegetation.
    11. The passage describes the geography of deserts as _____.
    12. flat b. sandy c. varied           d. void of vegetation.
    13. The word source in line 3 means ________.
    14. supply b. storage space c. need             d. lack
    15. According to the passage, what causes an area to be classified as a desert?
    16. The type of plants b. The geographical formations c. The amount of precipitation d. The source of water
    17. Choose the sentence which is closest in meaning to the one in italics.
    18. You’re not to blame for what happened.
    19. You’re not accused of what happened.
    20. What happened is not your fault.
    21. You’re responsible for what happened.
    22. We blame you for what happened.
    23. He can hardly see at all without glasses.
    24. He can see without glasses.
    25. He can see even if he doesn’t wear glasses.
    26. He can’t see everything without glasses.
    27. He is practically blind without glasses.
    28. The concert wasn’t as good as we had expected.
    29. The concert wasn’t so good as we had seen.
    30. We expected the concert to be worse.
    31. We thought the concert would be much better.
    32. The concert was thought to be as good.
    33. Please don’t ask her to the party.
    34. I’d rather you didn’t invite her to the party.
    35. I’d rather not ask her to the party.
    36. Please don’t ask her about the party.
    37. You ask her to the party, don’t you?
    38. She broke down the moment she heard the news.
    39. She was broken for a moment when she heard the news.
    40. She broke her leg when hearing the news.
    41. On hearing the news, she broke down.
    42. When she heard the news, she was sick.
    43. Strong as he is, he still can’t lift that box.
    44. The box was too heavy for him to lift.
    45. He’s very strong, but he still can’t lift that box.
    46. He still can’t lift that box because he’s not as strong.
    47. However he is strong, he still can’t lift that box.
    48. I wish we had gone somewhere else for the holiday.
    49. If only we went somewhere else for the holiday.
    50. It’s a pity we didn’t go there for the holiday.
    51. If we had gone for the holiday, I would have gone somewhere else.d. I regret not having gone somewhere else for the holiday.
    52. You should have had your eyes tested a long time ago.
    53. You haven’t had your eyes tested though it’s necessary.
    54. Your eyes should be tested a long time ago.
    55. You had your eyes tested a long time ago.
    56. It’s a long time ago since you had your eyes tested.
    57. A child is influenced as much by his schooling as by his parents.
    58. Schooling doesn’t influence a child as much as his parents do.
    59. A child’s parents have greater influence on him than his schooling.
    60. A child can influence his parents as much as his schooling.
    61. A child’s schooling influences him as much as his parents do.
    62. Rarely has a 15-year-old earned so much money.
    63. 15-year-old rarely earns money.
    64. A 15-year-old rarely earns lots of money.
    65. A 15-year-old has seldom earned that much money.
    66. A 15-year-old has never earned that much money.

     

    ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Question 1: John ________Russian because Russian is his native language.

    1. is speaking B. speaks C. will speak D. spoke

    Question 2: She couldn’t decide ________to dive ______ jump into water.

    1. whether … or C. not only … but also
    2. both …or D. neither …or

    Question 3: I waved to Karen but failed____ her attention.

    1. to be attractedB. to attract C. attracting D. attracted

    Question 4:  ____I get your letter, I will reply to you at once.

    1. By the time B .Now that C. As though D. As soon as

    Question 5: “Thank you very much for a lovely party” – “ ___”

    1. Have a good dayB. Not at all C. ThanksD. You are welcome

    Question 6: I will not accept his invitation ____any account.

    1. in B. about C. on                D. with

    Question 7: I was making my _________, when I realized I’d left my glasses at school.

    1. route B. way C. path D. lane

    8: I disagree with parents__ their views on their children without giving them the chance to think for themselves.

    1. pouring B. protesting C. straining      D. imposing

    Question 9:  “What would you like to drink?” – “____________”.

    1. Yes, please B. Thank you C. No, I don’t  D. Tea, please

    Question 10:  “I was so sorry to hear about Jack”. “If he had made more friends here, he might ________”.

    1. have stayed B. stay C. have stay D. stays

    11: She couldn’t give a __ explanation for her actions.

    1. dissatisfied B. satisfactoryC. uncompetitive D. competed

    Question 12: We wondered who was going to pay for the __________window.

    1. breaking B. break C. broke           D. broken

    Question 13: That is a _________________________.

    1. French stamp valuableC. valuable stamp of France
    2. French valuable stampD. valuable French stamp

    14:By the end of next year, we __this advanced training course.

    1. are finishing B. have finished
    2. will have finished D. will be finished

    Question 15: In order to grow vegetables properly, gardeners must know_______________.

    1. what are each vegetable’s requirements. B .what the requirements for each vegetable are.

    C .that is required by each vegetable.              D. that the requirements for each vegetable.

    Question 16:  _________ further rioting to occur, the government would be forced to use its emergency power.

    1. Were B. Did C. Had                         D. Should

    Question 17: His version of what happened is ____________ .

    1. corrected B. incorrect C. correcting                D. correction

    Question 18: Doctors usually have to study for at least seven years before becoming fully________.

    1. examined B. qualified C. tested                       D. approved of

    Question 19: The director retired early __________ ill-health.

    1. on behalf of B. in front of C. on account of          D. ahead of

    Question 20: He refused to give up work,  _________he had won a million dollars.

    1. even though B. however C. as though                 D. despite

    Question 21: The company received __________complaints about the quality of its products.

    1. continual B. continued C. continuous              D. continuing

    22: I didn’t see any sign of the money, but I __ a small notebook and a pencil which __ when the door opened suddenly.

    1. have found / probably dropped C. found / had probably dropped
    2. found / have probably dropped D. find / probably drop

    Question 23: He __________to be offered the job.

    1. was such in experienced or was too in experienced C. was too experienced
    2. was such inexperienced D. not experienced

    Question 24:  ___________ lay its eggs in the sand on the beach than it goes back to the sea.

    1. No sooner a turtle doesC. A turtle does no soonerB. No sooner does a turtleD. Does no sooner a turtle

    Question 25: Not until about a century after Julius Caesar landed in Britain_________ actually conquer the island.

    1. the Romans B. did the Romans C. the Romans did       D. Romans that

    Question 26: “Do you still live there?”- “No, __________ . We’ve moved to a new house”.

    A .  not yet                               B. not now                 C. I do not live D. any longer

    Question 27: “How long does it take to get to the City Library from here?” – “___________”.

    1. You can go there by bus. C. I am sorry. I don’t know. B. Yes, it’s a long way.                        D. It isn’t far.

    Question 28: “Your parents must be proud of your result at school”. – “______________”

    1. Sorry to hear that. C. Of courseB. Thanks. It’s certainly encouraging.D. I am glad you like it.

    Question 29: The strike was caused by the_________ of two workers.

    1. dismiss B. dismissing C. dismissed                D. dismissal

    Question 30: The factory was _________ so the management tried to cut costs by making some workers redundant.

    1. competition B. competitive C. uncompetitive         D. competed

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that has underlined part is pronounced differently from the rests.

    Question 31: A. debris                        B. deny                                    C. deter                                    D. demand

    Question 32: A. likes              B. tightens                    C. heaps                       D. fuss

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

    Question 33: A. jacket             B. ingredient                C. favourite                 D. notice

    Question 34: A. mathematics  B. history                     C. literature                  D. physics

    Question 35: A. opponent       B. disappear                 C. arrangement            D. contractual

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction.

    Question 36: The Concord could fly across the Atlantic without refueling and carrying 11 tons of freight.

    Question 37: Every country has their own traditions, some of which have existed for centuries.

    Question 38: People tend to make a lot of shopping at Xmas time.

    Question 39: Vietnam is famous for many beautiful spots like ha Long Bay, Sapa, and Da Lat.

    Question 40: Queen Elizabeth prefers what her jewels should be left in their original setting.

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

    Question 41: He was sentenced to six months in prison for his part in the robbery

    1. He received a six months in prison for his part in the robbery.
    2. He received a six-month sentence for his part in the robbery.
    3. For his participation in the robbery, he had been in prison for six months.
    4. For his participation in the robbery, a prison had been given to him for six months.

    Question 42: Madeleine wears high heels to look taller.

    1. In order to look taller, Madeleine wears high heels.B. So that to look taller, Madeleine wears high heels.
    2. Madeleine wants high heels to make her taller. D. Madeleine buys high heels to look taller.

    Question 43: He started learning French six years ago.

    1. He has learned French for six years. B. It was six years ago did he start learning French.
    2. He hasn’t learnt French for six years. D. It is six years since he has learnt French.

    Question 44: People believed he won a lot of money on the lottery.

    1. He is believed that he won a lot of money on the lottery.B. He won a lot of money on the lottery, it is believed.
    2. He is believed to have won a lot of money on the lottery.D. He was believed to win a lot of money on the lottery.

    Question 45: “Why don’t you get your hair cut, Gavin?” Said Adam .

    1. Adam advised Gavin to cut his hair. B. Gavin was suggested to have a haircut.
    2. It was suggestible that Adam get Gavin’s haircut. D. Adam suggested that Gavin should have his haircut.

    Question 46: “Leave my house now or I’ll call the police!” shouted the lady to the man.

    1. The lady threatened to call the police if the man didn’t leave her house.
    2. The lady said that she would call the police if the man didn’t leave her house.
    3. The lady told the man that she would call the police if he didn’t leave her house.
    4. The lady informed the man that she would call the police if he didn’t leave her house.

    Question 47: “You should have finished the report by now” John told his secretary.

    1. John reproached his secretary for not having finished the report.
    2. John said that his secretary had not finished the report.
    3. John reminded his secretary of finishing the report on time.
    4. John scolded his secretary for not having finished the report

    Question 48: “I will pay back the money, Gloria.” Said Ivan .

    1. Ivan apologized to Gloria for borrowing her money. B. Ivan offered to pay Gloria the money back.
    2. Ivan promised to pay back Gloria’s money. D. Ivan suggested paying back the money to Gloria.

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best sentence built from the given words or phrases.

    Question 49:  France/ Independence Day / day / yesterday //.

    1. The France’s Independence day was before yesterday.
    2. The Day of the French Independence was a day yesterday.
    3. French’s Independence Day was a day before yesterday.
    4. France’s Independence Day was the day before yesterday.

    Question 50: hilltop/ have/ good/ view/ our village.

    1. The hilltop can make our village views better. B. From the hilltop, our village can be well viewed.
    2. From the hilltop, we can make have a better view of our village.
    3. From the hilltop, our village can have a better view.

    Read the following passage and mark the letter A , B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 51 to 61.

    The human brain, (51) __________an average weight of 1, 4 kilograms, is the control center of the (52) _________. It receives (53) __________from the senses, processes the information, rapidly sends out responses; it also stores the information (54) ________ is the source of human thoughts and feelings. Each of the three main parts of the brain- cerebellum, the cerebellum, and the brain stem has its own role (55) _________carrying out the functions.

    The cerebrum is by (56) _________the largest of the three parts, taking up 85 percent of the brain by weight. The cerebellum, located below the cerebrum in the back part of the skull, is made of masses of bunched up nerve cells. It is the cerebellum (57) _________controls human balance, coordination, and posture.

    The brain stem, (58) _________connects the cerebrum and the spinal cord, controls various body processes such (59) __________ breathing and heartbeat. (60) __________is the major motor and sensory pathway connecting the body and the cerebrum.

    Question 51:    A. on                           B. of                            C. for                           D. with

    Question 52:    A. body                       B. brain                        C. skull                        D. information

    Question 53:    A. news                       B. information                         C. advice                     D. lesson

    Question 54:    A. who                                     B. of which                  C. that                          D. whose

    Question 55:   A. in                            B. at                             C. on                            D. by

    Question 56:    A. now                                     B. then                                     C. from                        D. far

    Question 57     A. who                                     B. which                      C. that                          D. whose

    Question 58:   A. who                                     B. that                          C. whose                      D. which

    Question 59:    A. as                            B. for                           C. about                       D. on

    Question 60:    A. Here                        B .It                             C. There                       D. For

    Read the following passage and mark the letter A, B , C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 61 to 70.

    The hippopotamus is the third largest land animal, smaller only than the elephant and the rhinoceros. Its name comes from two Greek words which mean “river horse”. The long name of this animal is often shortened to the easier to handle term “hippo.”

    The hippo has a natural affinity for the water. It does not float on top of the water; instead, it can easily walk along the bottom of a body of water. The hippo commonly remains underwater for three to five minutes and has been known to stay under for up to half an hour before coming up for air.

    In spite of its name, the hippo has relatively little in common with the horse and instead has a number of interesting similarities in common with the whale. When a hippo comes up after a stay at the bottom of a lake or river, it releases air through a blowhole, just like a whale. In addition, the hippo resembles the whale in that they both have thick layers of blubber for protection and they are almost completely hairless.

    Question 61: The topic of this passage is

    1. the largest land animal . B. the derivations of animal names.
    2. the characteristics of the hippo. D. the relation between the hippo and the whale.

    Question 62: It can be inferred from the passage that the rhinoceros is

    1. smaller than the hippo. B. equal in size to the elephant .
    2. a hybrid of the hippo and the elephant. D. one of the two largest types of land of animals.

    Question 63: The possessive “Its” in line 2 refers to

    1. hippotamus B. elephant C. rhinoceros                           D. horse

    64: It can be inferred from the passage that the hippopotamus is commonly called a hippo because the word “hippo” is

    1. simpler to pronounce accurately. B. the original name .
    2. scientifically more accurate. D.easier for the animal to recognize.

    Question 65: The word “float” in line 4 is closest in meaning to

    A.sink                                      B. drift                         C.eat                                        D. flap

    Question 66: According to the passage, what is the maximum time that hippos have been known to stay underwater

    A.three minutes           B. five minutes            C. thirty minutes          D. ninety minutes

    Question 67: The expression “has relatively little in common” in line 8 could be best replaced by

    A.has few interactions             B. is not normally found C. has minimal experience D. shares few similarities.

    Question 68: The passage states that one way in which a hippo is similar to a whale is that

    1. they both live on the bottoms of rivers. B. they both have blowholes.
    2. they are both named after horses. D. they both breathe underwater.

    Question 69: The word “ blubber” in line 12 is closest in meaning to

    1. fat B. metal C. water                                   D. skin

    Question 70: The last line states that the hippo does not …………….. .

    1. like water B. resemble the whale
    2. have a protective coating D. have much hair

    Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 71 to 80.

    The White House, the official home of the United States president, was not built in time for George Washington to live in it. It was begun in 1792 and was ready for its first inhabitants. President and Mrs. John Adams, who moved in on November 1, 1800.When the Adamses moved in, the White House was not yet complete, and the Adamses suffered many inconveniences; for example, the main staircase was incomplete, which hindered movement from floor to floor, and the future laundry yard was merely a pool of mud, so wet laundry was hung in the unfinished East Room to dry. Thomas Jefferson, the third president, improved the comfort of the White House in many respects and added new architectural features such as the terraces on the east and west ends.

    When the British forces burned the White House on August 24, 1814, President Madison was forced to leave. All the remained after the fire was the exterior walls, the interior was completely destroyed. It was not until December of 1817 that the following president, James Monroe, was able to move into a rebuilt residence. Since then, the White House has continued to be modified but has been continuously occupied by each succeeding U.S president.

    Question 71: Which of the following would be the most appropriate title for this text?

    1. George Washington’s life in the White House . B. The Early History of the White House .
    2. The burning of the White House. D. Presidential Policies of Early U.S. Presidents.

    Question 72: Why did George Washington not love in the White House?

    1. It had been burned by the British. B. He did not like the architectural features.
    2. He did not want to suffer the inconveniences that the Adamses had suffered.
    3. Construction had not yet been completed.

    Question 73: The word “inhabitant” in line 3 is closest meaning to:

    1. modifications B. moves                   C. celebrations             D. residents

    Question 74: It can be inferred from the passage that John Adams was:

    1. The first president of the United States. B. The second president of the United States.
    2. The third president of the United States . D. The fourth president of the United States.

    Question 75: What of the White House was not yet complete when the Adamses moved in?

    A . main staircase        B. laundry yard            C. pool                         D. A and B

    Question 76: The author most likely discusses the “staircase” in line 5 in order to:

    1. show the elegance of the new White House B. explain the architectural features added by Jefferson.
    2. provide an example of an inconvenience in the White House.D. demonstrate what had to be rebuilt after the fire.

    Question 77: The word “forces” in line 10 could best be replaced by:

    1. military B. effort C. power                      D. energy

    78: According to the passage, which of the following best describes Thomas Jefferson’s tenure in the White House?

    1. He worked to improve the appearance and convenience of the White House.
    2. He had to flee the White House because of the war with the British.
    3. He removed the terraces that had been added by Adams.
    4. He was accepting of the many inconveniences.

    Question 79: According to the passage, when James monroe came to the White House, it had been…….

    1. repressed B. reconstructed C. relocated                 D. reserved

    Question 80: The paragraph following the passage most likely discusses:

    1. the details of the destruction of the White House by the British B. James Monroe’s policies as presidents .
    2. modifications by presidents who followed . D. other presidents who were unable to occupy the White House .

                                         THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 ( Mã đề thi 123)

     Môn thi:TIẾNG ANH- Khối D  –   Thời gian làm bài: 90 phút

           

    STT Câu    Câu trả lời STT Câu Câu trả lời
    1 Câu 1 B 41 Câu 41 B
    2 Câu 2 A 42 Câu 42 A
    3 Câu 3 B 43 Câu 43 A
    4 Câu 4 D 44 Câu 44 C
    5 Câu 5 D 45 Câu 45 D
    6 Câu 6 C 46 Câu 46 A
    7 Câu 7 B 47 Câu 47 A
    8 Câu 8 D 48 Câu 48 C
    9 Câu 9 D 49 Câu 49 D
    10 Câu10 A 50 Câu 50 C
    11 Câu 11 B 51 Câu 51 D
    12 Câu 12 D 52 Câu 52 A
    13 Câu 13 D 53 Câu 53 B
    14 Câu 14 C 54 Câu 54 C
    15 Câu 15 B 55 Câu 55 A
    16 Câu 16 A 56 Câu 56 D
    17 Câu 17 B 57 Câu 57 C
    18 Câu 18 B 58 Câu 58 D
    19 Câu 19 C 59 Câu 59 A
    20 Câu 20 A 60 Câu 60 B
    21 Câu 21 A 61 Câu 61 C
    22 Câu 22 C 62 Câu 62 D
    23 Câu 23 C 63 Câu 63 A
    24 Câu 24 B 64 Câu 64 A
    25 Câu 25 B 65 Câu 65 B
    26 Câu 26 B 66 Câu 66 C
    27 Câu 27 C 67 Câu 67 D
    28 Câu 28 B 68 Câu 68 B
    29 Câu 29 D 69 Câu 69 A
    30 Câu 30 C 70 Câu 70 D
    31 Câu 31 A 71 Câu 71 B
    32 Câu 32 D 72 Câu 72 C
    33 Câu 33 B 73 Câu 73 D
    34 Câu 34 A 74 Câu 74 B
    35 Câu 35 B 75 Câu 75 D
    36 Câu 36 D 76 Câu 76 C
    37 Câu 37 B 77 Câu 77 A
    38 Câu 38 A 78 Câu 78 A
    39 Câu 39 C 79 Câu 79 B
    40 Câu 40 B 80 Câu 80 C

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Tài liệu ôn thi đại học môn tiếng anh

    Tài liệu ôn thi đại học môn tiếng anh

    Test 1

    Pick out the word whose main stressed syllable is different from the rest.

    1. A. village B. future   C. device                     D. burden
    2. A. happen B. attract C. discuss                     D. suppose
    3. A. educate B. another C. government D. graduate
    4. A. calendar B. thoroughly C. supportive D. primary
    5. A. parent B. project C. special                     D. secure

    II. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each of the following sentences.

    1. We ________the nearest village before sunset.
    2. came B. arrived       C got            D. reached
    3. If only I ________in the countryside right now.
    4. were B. am C can be                 D. would
    5. He used to__his living by delivering vegetables to city hotels.
    6. earn B. gain  C. get                      D. make
    7. I have known him ________ I entered the university.
    8. when B. since C. during     D. until
    9. We’ll play tennis and ________we’ll have lunch.
    10. so B. so that        C. then             D. after
    11. He can’t afford to go on holiday ______taking a job.
    12. unless B. until C. if       D. without
    13. Long wishes he ______ have to clean all the windows.
    14. wouldn’t B. doesn’t C. hadn’t          D. didn’t
    15. We met a lot of people________ our holiday.
    16. during B. while C. for      D. at
    17. They have never __ any experience of living in the country.
    18. had B. wished      C. done                        D. made
    19. Do you_______ my turning the television on now?
    20. want B. object  C mind                    D. disapprove
    21. She put_______ speaking to him as long as possible.
    22. back B. up C. away                                  D. off
    23. Is it true_____ the law says there is no smoking in restaurants in this city?
    24. that what B. what            C. if                D. that

    18.________he had no money for a bus, he had to walk all the way home

    A, For               B. Thus                   C. So                   D. As

    1. The hotel has been built ……….. the edge of the lake.
    2. on B. at C. in                 D. from
    3. The headmaster ________ that we became more concerned about the environment around us,
    4. suggests B. warns C. complains              D. supposes
    5. It is ________unlikely that the President will agree to open the new airport.

    A, mainly            B. highly             C largely         D. greatly

    1. “Is Duong the best student in your group?”

    – “Yes. Why don’t you talk to him? He ____able to help you.”

    1. must be B. maybe C. is              D. would be
    2. “Do you think there ________less conflict in the world if all people ________the same language?”
    3. would be / spoke B. were / would speak
    4. were / spoke D. would be / would speak
    5. If you can give me one good reason for your acting like this,_______ this incident again.
    6. I will never mention B. I never mention
    7. will I never mention D. I don’t mention
    8. You will become ill ________you stop working so hard.
    9. until B. when C. if                 D. unless
    10. Bill Gates, _____ is the president of Microsoft Company, is a billionaire.
    11. who B. whom C. that                    D. whose
    12. One ________of public transport is its unreliability.
    13. disappointmentB. disadvantage C. disorder D. dislike
    14. Although it was raining heavily,_____.
    15. he went out without a raincoat
    16. but he went out without a raincoat
    17. so he went out without a raincoat
    18. however he went out without a raincoat
    19. The child was________ for getting his shoes and socks wet.
    20. corrected B. suffered C. scolded       D. complained
    21. The dog went _____ him and knocked him down.
    22. over B. toward C. onto               D. for
    23. I remember Mary as a spotty young girl but she’s turned_______ beautiful woman.
    24. to B. in C. into                    D. on
    25. If you like skiing, there’s a ski ____under an hour drive from Madrid.
    26. station B. resort             C. place                 D. port
    27. Tom _____be so bad-tempered. I wonder if he’s got problems.
    28. wouldn’t B. didn’t used to C. isn’t use to            D. didn’t use to
    29. Sterling is a________ town not far from Edinburgh.
    30. medium B. middle-sized C. medium-sized D. medium-large
    31. Most days we went for a walk _______after lunch.
    32. along the sea B. in the beach
    33. in the sandD. along the shore
    34. We’re having terrible weather for our holiday. I just can’t ________it for much longer.
    35. put up B. put on           C. take up                 D. put up with
    36. Her parents gave her everything she asked for. She’s a completely _______child.
    37. wounded B. spoilt C. damaged                D. destroyed
    38. Paulo is the head ________at the Buckingham Hotel. He’s famous for his fish recipes.
    39. cooker B. chief C. waiter            D. chef
    40. There’s a new suspension bridge over ____at Dartford.
    41. Thames B. the Thames C. River Thames D. Thames River
    42. My brother has always had a reputation ________hard.
    43. in workingB. about working C. to work D. for working

    JOB DECISION

    What sort of job should you look for? Much depends (41)………your long-term aim. You need to ask (42)……..whether you want to specialize in a particular field, work your (43)……..up to higher levels of responsibility or (44)……..of your current employment into a broader field.

    This job will be studied very carefully when you send your letter of (45)……..for your next job. It (46)……..show evidence of serious career planning. (47)…….important, it should extend you, develop you and give you increasing responsibility. Incidentally, if the travel bug is biting, (48)………is the time to pack up and go. You can do temporary work for a (49)……..; when you return, pick up where you have (50)……..off and get the second job.

    41/ a. for b. on             c. of                            d. with

    42/ a. you        b.if       c. oneself                     d. yourself

    43/ a. path        b. road c. way                          d. street

    44/ a. out         b. off   c. into                          d. over

    45/ a. applicants           b. application  c. form             d. employment

    46/ a. will         b. would c. should                   d. may

    47/ a. less         b.even  c. almost                      d. most

    48/ a. now        b. then             c. so                 d. such

    49/ a. day         b. time             c. while                        d. ages

    50/ a. came      b. left               c. taken                        d. paid

    1. Read the passage below and choose one correct answer for each question.

    Last week I went to visit Atlantic College, an excellent private college in Wale. Unusually, it gives young people much needed experience of life outside the classroom as well as the opportunity to study for their exams. The students, who are aged between 16 and 18 and come from all over the world, spend the morning studying. In the afternoon they go out and do a really useful activity, such as helping on the farm, looking after people with learning difficulties, or checking for pollution in rivers.

    One of the great things about Atlantic College, students is that they come from many different social backgrounds and countries. As few can afford the fees of £20,000 over two years, grants are available. A quarter of the students are British and many of those can only attend because they receive government’s help.

    “I really admire the college for trying to encourage international understandings among young people”, as Barbara Molenkamp, a student from the Netherlands, said. “You learn to live with people and respect them, even the ones you don’t like. During the summer holidays my mother couldn’t believe how much less I argued with my sister.”

    To sum up, Atlantic College gives its students an excellent education, using methods which really seem to work.

    1. What is the writer trying to do in the text?
    2. give an opinion about a particular student.
    3. give an opinion about a special type of education.
    4. describe his own experience of education.
    5. describe the activities the students do in their free time.
    6. What can a reader find out from this text?
    7. how to become a student at Atlantic College.
    8. what kind of program Atlantic College offers.
    9. what the British education system is like.
    10. how to get along better with other people.
    11. What is the writer’s opinion of Atlantic College?
    12. It doesn’t allow students enough study time.
    13. Its students are taught to like each other.
    14. It doesn’t give good value for money.
    15. Its way of teaching is successful.
    16. How has Barbara changed since being at Atlantic College?
    17. She knows a lot about other countries.
    18. She is more confident than her sister now.
    19. She finds it easier to get on with other people.
    20. She prefers her new friends to her family.
    21. Which advertisement uses correct information about Atlantic College?

    A.Study at Atlantic College.Courses for 16-18 year olds.Lessons all morning, sport in the afternoon

    1. Study at Atlantic College.Courses for 16-18 year olds.Morning lessons and afternoon activities. Help with fees available

    C.Study at Atlantic College.Learn English in a beautiful beach.Lots of weekend activities. Help with fees available

    D.Study at Atlantic College.Classes on International topics.Many free places available students of all ages welcome.

    Read the passage and choose the best answer.

    An increasing number of people are now going on holiday to Egypt. Last year, for example, about one and a half million (56) _____ visited Egypt. The (57) _____ of Egypt is about fifty million and the (58) _____ is El Qahira (Cairo), a busy city of just under nine million people. Although the (59) _____ is hot and dry and most of the country is desert, the average (60) _____ from October to March is not too high. The most (61) _____ sights are pyramids at Giza. However, it is also pleasant to (62) _____ Alexandria, Port Said and several other places and do as much (63)_____ as possible in the time available. A (64) _____ to Luxor is an unforgettable experience, and there are frequent (65) _____ there from Cairo.

    1. a. explorers b. voyagers c. tourists d. passengers

    57.a. people b. town c. nation d. population

    58.a. principal b. head            c. state  d. capital

    59.a. temperature  b. climate   c. condition d. position

    60.a. weather b. measure        c. climate d. temperature

    61.a. famous b. known           c. visited d. asked

    62.a. search b. require             c. examine d. visit

    63.a. viewing b. seeing            c. sightseeing d. looking

    64.a. picnic b. trip                   c. guided. entertainment

    65.a. flights b. travels              c. journeys d. trips

     

    There is a mistake in the four underlined parts of each sentence. Find the mistake (A, B, C, or D).

    1. (A) A new shop (B) was opening (C) on Main Street (D) last week.
    2. (A) My family used to (B) be having dinner (C) at 7 o’clock in (D) the evening.
    3. I (A) wish I (B) can go with you to (C) the countryside (D) next weekend.
    4. (A) Your friends went to (B) your native village (C) last weekend, (D) weren’t they?
    5. Nam (A) asked Mai what (B) can he do (C) to help (D) her.

    VII. Choose the correct option to complete each of the following sentences.

    1. My sister has worn her new dress________.
    2. only once since she bought it
    3. only once since she has bought it
    4. once only since she was buying it
    5. once only since she has been buying it
    6. Wearing uniform encourages students________.
    7. feeling proud of their school B. to feel proud at its school C. to feel proud of their school D. feeling proud at its school
    8. Td like to go out with you, but________.
    9. I don’t feel like to eat out tonight
    10. I don’t feel like eating out tonight
    11. I wouldn’t like eating out tonight
    12. I wouldn’t like to eating out tonight
    13. If there will be too much exhaust fume in the air,________.
    14. our breathing is badly affected
    15. our breathing is affected bad
    16. our breathing will be affected bad
    17. our breathing will be badly affected
    18. Having invented the light bulb,________.
    19. Edison was going on to make new discoveries
    20. new discoveries went cm to be made by Edison
    21. Edison went on to make new discoveries
    22. new discoveries were gone on to make by Edison

    VIIL Choose one sentence that has the same meaning as the root one.

    1. If he had hurried, he would have caught the train.
    2. He had to catch the train, so he was in a hurry.
    3. He missed the train because he didn’t hurry.
    4. He doesn’t hurry, so he won’t catch the train.
    5. The train was delayed, so he wouldn’t have to hurry.
    6. He learned to drive when he was eighteen.
    7. His father made him drive when he was eighteen.
    8. He could drive when he was eighteen, but he didn’t.
    9. He has been using his car since he was eighteen.
    10. He has driven since he was eighteen.
    11. It was only because his wife helped him that he was able to finish his hook.
    12. Without his wife’s help, he couldn’t have finished his book.
    13. His wife was able to finish the book with his help.
    14. If only he had been able to finish his book.
    15. If his wife helped him, he would be able to finish his book.
    16. The robbers made the bank manager hand over the money.
    17. The bank manager was allowed to hand over the money.
    18. The robbers helped the bank manager hand over the money.
    19. The bank manager was forced to hand over the money.
    20. The robbers noticed the bank manager hand over the money.
    21. “Sorry madam, looking after the garden is not my duty.”
    22. He apologized for not looking after the garden.
    23. He said that he was not responsible for looking after the garden.

    C He promised to look after the garden.

    1. He asked me if looking after the garden was his duty.

    Test 2

    1. Chọn phương án trả lời đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho mỗi câu sau:
    2. Choose the word with the different stress pattern.
    3. describe     B. feature     C. cancer  D. birthmark
    4. adequate   B. ambition C. admission D. umbrella
    5. ceremony   B. petroleum   C. relationshipD. astonishment

     Choose the word with the different pronunciation of the underlined part.

    1. diabetes   B. recipe          C. degrade       D. catastrophe
    2. apparent     B. natural    C. safety          D. accident

    Choose the best answer

    1. I planned to go for a walk but the rain put me …….. the idea.
    2. of      B. off                C. against                     D. on
    3. It isn’t …….. worrying about the traffic. We’ll only be a few minutes late.
      A. of value  B. important    C. worth  D. necessary
      8. I remembered …….. up in that house with my brothers and sisters
      A. to grow      B. to growing   C. grow            D. growing
    4. After running up the stairs I was quite ………….. breath.
    5. beyond        B. from     C. out of                             D. without
    6. Has Tony’s book ……….. yet?
    7. brought out   B. come out    C. drawn up       D. published
    8. The inspector ……. to say whether there were any suspects.
    9. avoided    B. denied         C. refused        D. stopped
    10. I regret ……… that your application has been unsuccessful.
    11. say   B. saying                      C. have said                 D. to say
    12. The hotel was terrible, but the wonderful beach ………….. our disappointment.
    13. got over      B. faced up to  C. saw to  D. made up for
    14. Jack has decided to ….. the time he spends watching TV.
    15. come up with  B. cut down on C. run out of  D. see to
    16. Helen is very excited …………. going to work in Germany.
    17. about   B. for          C. with                              D. to
    18. ………… did I realise that the burglar was still in the house.
    19. Only afterB. Only thenC. SeldomD. Under no circumstances
    20. In the old days it was not considered lady_…for a woman to smoke in public if at all.
    21. like      B. ful    C. ish                           D. worthy
      18. They haven’t really been to China, …….. they ?
      A. were            B. did              C. have                        D. had
      19. My husband, …….. favourite hobby is stamp collecting, has many rare stamps
      A. whom  B. whose    C. which                       D. that
      20. I disagree. My ideas are entirely opposite …….. yours.
      A. to      B. from         C. of                D. against
    22. Some people never set …….. to become rich and famous
    23. up  B. out               C. off                           D. across
      22. I didn’t learn much Greek …….. I was in Crete.
      A. as       B. during       C. since            D. while
    24. The more …… we walk the longer it will take us to get home
      A. slowly   B. slower         C. slowest                    D. slow
      24. I’d rather you …….. smoke in the office
      A. couldn’t      B. mustn’t  C. shouldn’t     D. didn’t
    25. A certificate from Cambridge University is a valuable …….
      A. examination B. qualification C. production  D. paper
      26. I’ll go shopping with you …….. I can get back in time for the lecture at 2 p.m.
    26. in order that B. so thatC. such that   D. as long as
    27. I’d strongly …….. against staying up late the night before an important examination.
      A. argue B. advise    C. recommend D. suggest
    28. He turned …….. the offer of a new job and stayed with his present employer.
    29. up  B. down           C. out               D. off
      29. You should take an umbrella. ……. it rains and you get wet.
      A. Although       B. What         C. Suppose      D. In case
    30. The food will be wonderful if you follow the ….. carefully.
      A. instructions   B. plan  C. receipt         D. recipe

    Đọc bài khóa sau và chọn từ đúng (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống:

    The London Tea Trade Centre is on the north of the River Thames. It is the centre of an industry of (41) ………… importance in the lives of the British. Tea is without doubt the British national drink: every man, woman and child over ten years of age has (42) ………… average over four cups a day or some 1500 cups annually. Some thirty per cent of the world’s exports of tea makes its way to London. Britain is (43) ………… the largest importer of tea in the world. Samples of the vast amounts of tea brought into the country to (44) ………… the national thirst go to the London Tea Trade Centre, where they are tasted by (45) ………… professional tea tasters before being sold at each week’s tea sale. It is fascinating to see them at work. Over a hundred samples are (46) ………… in a line on long tables. Teas are generally tasted with milk, (47) ………… that is how the majority in Britain drink their tea. The tasters move down the line with surprising speed, tasting each sample from a spoon and deciding what is a (48) ………… price for each tea. The types of tea that are popular in Britain are (49) ………… inexpensive but they are of a very high quality. The best are delicate (50) ………… of numerous teas from different sources and countries of origin.

    1. A.  high    B.  wide           C.  great           D. large
    2. A.  for     B.   by    C.at                           D.  on
    3. A.  considerably B. by far C.  largely        D. by much
    4. A. satisfy   B.  match       C.  answer        D. serve
    5. A. effective   B.  skilled   C.   developed             D. handy
    6. A. composed B.   put up   C.   settled        D. laid out
    7. A. out of     B.  since       C.  so               D. owing to
    8. A.  fine   B.  right  C.  fair             D.   deserved

    49.A.  roughly             B. comparatively  C.slightlyD. approximately

    50A.  mixtures             B. associations C. unions         D.   gatherings

    . Xác định từ hoặc cụm từ có gạch chân, cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác:

    1. Mr. Fogg suggested that they should wait until the nightfall before taking any action.
    2. At half past twelve o’clock the train stopped at Burhampoor where I was able to purchase

    some Indian slippers, decorated with false pearls.

    1. The travellers had a hasty breakfast and started off for the castle, after follow down the bank of a small river.
    2. There has been a gradual decrease in the number of murder every year.
    3. Maria needs retyping the report before she hands it in to the managing director.
    4. Xác định câu (ứng với A hoặc B, C, D) diễn tả ý đúng nhất so với câu sau:
    5. I have not experienced such a hurricane as Chanchu since I was a child.
    6. Not since I was a child have I experienced such a hurricane as Chanchu.
    7. It was not until a child that I experienced such a hurricane as Chanchu.
    8. I hadn’t experienced such a hurricane as Chanchu in my childhood.
    9. Since I was a child have I experienced so terrible a hurricane as Chanchu.
    10. I did not know what she would say, and I did not care what she would say.
    11. I do not know or care what she would say either.
    12. What she would say should not have been known nor cared.
    13. What she would say I never know nor care.
    14. I neither knew nor cared for what she would say.
    15. I am as happy as possible at the moment.
    16. I couldn’t be happier at the moment.
    17. I am happier than ever before right now.
    18. I am as happy at the moment as before.
    19. I used to be happier than at the moment.
    20. “You are not allowed to smoke in this room, Ben,” said his sister.
    21. Ben’s sister told him off smoking in that room.
    22. Ben’s sister told him that he wasn’t allowed to smoke in that room.
    23. Ben’s sister told him that he had no allowances to smoke in that room.D. Ben’s sister allowed him not to smoke in that room.
    24. I’d prefer him not to have said all those embarrassing things about me.
    25. I’d not prefer his saying all those embarrassing things about me.
    26. I’d prefer him not saying all those embarrassing things about me.
    27. His having said all those things about me is preferentially embarrassing.
    28. I’d sooner he hadn’t said all those embarrassing things about me.

    Test 3

    Chọn phương án (A,B,C hoặc D)ứng với từ có phần nguyên âm đươc gạch chân có cách phát âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu

    1. A. produced B. believed    C. stopped       D. laughed
    2. A. unless B. unique         C. unitedD. union
    3. A. grow B. throw        C. cow             D.sew
    4. A. alien B. alloy         C. alley                        D. anthem
    5. A. sugar B. solar         C. super D. subside

    Chọn phương án (A,B,C hoặc D) ứng với từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết có vị trí khác với ba từ còn lại trong  mỗi câu.

    1. A. curious     B. receptionist C. uinque       D. achieve
    2. A. relationship B. equipment C. customer     D. deliberate
    3. A. concentrationB. satisfaction C.character D. realistic
    4. A. intimate B.literature    C. participate   D. powerful
    5. A. distinguishB.satisfy C. evidence      D. readable

    Chọn phương án (A,B,C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.

    Câu 11. You all look tired. Let’s ______ a rest.

    1. haveB. get C. take D.either A or C
    2. Our school ___ about 600 new students every year .
    3. admits B. accepts C. allows          D. gets

    Câu 13. A week or two before New Year’s Days, the markets are _______ people selling anh buying things.

    1. filled withB. crowded C. ready forD. crowded with

    Câu 14. I’m allergic to most canned foods. That’s why I always look for something fresh and _________.

    1. air-tighB. environment friendly
    2. chemical free D. home-brewed

    Câu 15. _______ fish can hear, they have neither external ears nor eardrums.

    1. Although B. But C. However     D. Despite

    Câu 16. The kind-hearted woman ______ all her life to helping the disabled and the poor.

    1. wastedB. spent C. dedicated D. lived

    Câu 17. Smoking has been ___________ from all offices.

    1. banned B. abandoned C. given up      D. prevented

    Câu 18. Scientists can grow __ that are not affected by disease.

    1. crops B. harvests C. animals        D. things

    Câu 19. The job they offer ________ very interesting with a fashion house in the city centre.

    1. hearsB. sounds C. appears D. looks

    Câu 20. Perhaps men _____more from heart disease than women because they do not cry enough.

    1. are sick B. have C. trouble         D. suffer

    Câu 21. The situation was  ____ because of the economy.

    1. worsenedB. removed C. devastated             D. threatened

    Câu 22. I don’t like that soup. It ______ horrible.

    1. touchesB. feels C. sounds             D. tastes

    Câu 23. Lucy was late for school this morning because the alarm didn’t _______ as usual.

    1. ring off B. get off C.go off           D.take off
    2. The ______ of the radio by Marconi played an important part in the development of communication.
    3. development B. discovery C. invention     D. research
    4. Marie Curie was the first woman to ___ two Nobel prizes .
    5. win B. award C. reward             D. achieve

    Câu 26. We _________in persuading a lot people to join our protest against low-quality products.

    1. managed B. succeeded C. achieved D. fulfilled
    2. I met Jim at college. It was the start of a _____ friendship .
    3. longlife B. prolonged C. lifelong D. lengthened
    4. Cold-blooded animals such as reptiles and fish do not dream, but ___ ones, including mammals and birds do.
    5. cool-blooded B. warm-blooded
    6. hot-blooded D. cold-blooded

    Câu 29. in the early 16th century, the geography of the globe still _____ a mystery.

    1. continued B. maintained C. was              D. remained

    Câu 30. Thousands of antibiotics ____, but only about thirty are in common use today.

    1. have developed B. are developing
    2. have been developed D. have been developing

    Câu 31. You are not allowed to drive your car in the city centre at rush hour _____there is too much traffic then.

    1. because of B. because C. although      D. in spite of

    Câu 32. These days almost everybody ____ the dangers of smoking.

    A.know ofB. are aware ofC. is aware about    D. is aware of

    1. The Internet makes it much easier __communicate with one another.
    2. to people forB. for peopleC. that people canD. for people to

    Câu 34. Because it was faster, Jim _______on my taking the plane to London instead of the train

    1. resistedB. insisted C. refused             D. reminded
    2. ______ places which attract so many visitors as Venice, Italy.
    3. Fewer B. As few C. There are few D. That fewer

    Câu 36. If you need more information, ___ this number.

    1. phoneB. you will phoneC. you would phone D. you phoned

    Câu 37. ______ the girls has turned in the papers to the the instructor yet.

    1. Neither of B. Both of C. None of       D. All of
    2. Nha Trang, ___ last year, is excellent for holiday-makers.
    3. we visitedB. which we visitedC. that we visitedD. visited

    Câu 39. Bats avoid  _______ objects by emitting high-frequency sounds and listening for echoes.

    1. to run into B. running onto C. running into D. to run onto
    2. ____ Ann by phone , James decided to email her.
    3. Having failed to contact B. Having failed contacting
    4. He failed to contact D. That he failed contacting

    Everyone loves music, it seems. And there’s little reason to wonder why. There is so much music (1) …………… from which to choose. and there is a category of music to appeal to every (2)………… The major groups of music are divided broadly (3) ……… classical, popular, and jazz. Within these broad groups are many other subcategories. For example, (4) ……………disparate types of music as movie sound tracks rhythm and blue, rock, and rap all fit within the category of popular music.

    Another reason that music is so (5) ………. is the variety of settings in which one can enjoy his or her (6) ………..  kind of music. You can go to the church to hear great religious music, or to the concert hall to hear a well-known classical  (7) …………. On another right, you might go to the small club to listen to an up- and-coming jazz group (8) ……. you enjoy a   rink. A few nights later. Ty might go with some friends to join thousands of other people in a (9) …………to hear your favorite rock band play in your city on a world tour. And, back your house or  apartment, you can (10)…………. while you put in a tape or CD and listen to your favorite artists again and again in your own home.

    1. a. Convenient b. available c. accessible d. required
    2. a. want b. desire c. interest d. taste
    3. on b: in c. into                             d. up
    4. so b. some c. any                             d. such
    5. familiar b. popular c. famous d. cheerful
    6. favorite b. best c. ideal                           d. selected
    7. music b. symphony c. ballad d. category
    8. during b. where c. while                  d. which
    9. stadium b. theater c. stage                           d. discotheque
    10. prefer b. appeal c. relax d. interest

    Probably the most important factor governing the sererity of forest fires is weather. Hot, dry weather lowers the moisture content of fuels.once a fire has started,wind is extremely critical because it influences the oxygen supply and the rate of spread. Forest type and forest conditions are also important factors. For example, fire is more likely to occur in conifers than in hardwoods; slash-covered or brushy areas are especially hazardous because the rate at which combustion consumes fuels is proportional to fuel volume and surface area.

    Some fies are caused by lightning; others are caused by people. Those caused by people may be accidental or intertional ( incendiary). The causes of fire in the United States show large regional differences. In the Rocky Moutains more than 70 percent of the fires are caused by lightning, whereas incendiary fires amount to only about 1 percent. In contrast, more than 40 percent of the fires in the South are incendiary, whereas lightning causes only 1 percent.

    Câu 61. In this passage the author’s main purpose is to

    1. argue B. inform         C. persuade      D. entertain

    Câu 62.Which of the following best describes the organization of the passage?

    1. A comparision and constract of the factors governing forest fires is followed by a list of causes.
    2. A description of the conditions affecting forest fires is followed by a description of the causes.
    3. An analysis of factors related to forest fires is followed by an argument the causes of fires.
    4. Serveral generalizations about forest fires are followed by a series of conclusions.

    Câu 63. It can be concluded from this passage that

    1. there are not many people living in the Rocky Mountian area
    2. there are more fires in hardwood forests than in pine forests
    3. winter is the worst season for fires
    4. fire prevention techniques vary from region to region

    Câu 64. The paragraph following this passage would most likely be about

    1. the causes of hot, dry weather
    2. the various uses of hardwoods

    C.methods of controlling fires

    1. the geographical differences between the Rocky Mountain area and the Shouthers states

    Câu 65.The author of this passage would most likely be

    1. a forest ranger B.a meteorologist
    2. a historian D. a business person

    Chọn phương án ( A, B, C, hoặc D ) ứng với cụm từ / từ có gạch chân cần phải sửa trong các câu sau.

    Câu 66. New laws should be introduced to reduce the number of traffic in the city center.

    Câu 67. Since fireworks are dangerous, many countries have laws preventing businesses to sell them.

    Câu 68. A majority students in this university are from overseas.

    Câu 69. You should stop to smoke because it is very harmful for your health.

    Câu 70. One of the students who are being considered for the scholarship are from this university.

    Chọn phương án ( A, B, C, hoặc D ) ứng với câu có nghĩa gần đúng nhất so với mỗi câu cho sẵn sau đây.

    Câu 71. It rained heavily, so the football match was cancelled.

    1. The match was cancelled because of the heavy rain.
    2. If it didn’t rain, the match would’t be cancelled.

    C.Despite the heavy rain the match was cancelled.

    D.If it hadn’t been for the heavy rain, the match wouldn’t be cancelled.

    Câu 72. The newspaper reports that James was awarded the first prize.

    1. It is reported that James wins the fisrt prize.
    2. It is reported that James to be awarded the fisrt prize.
    3. James is reported to have been awarded the first prize.
    4. The first prize is reported to award to James.

    Câu 73. It is possible that we won’t have to take an  entrance exam this year.

    1. Perhaps we don’t have to take an entrance exam this year.
    2. We mustn’t take an entrance exam this year.
    3. We mightn’t take an entrance exam this year.
    4. It is very likely that we will take an entrance exam this year.

    Câu 74. In spite of his tiredness, Joe managed to finish his work.

    1. Although he is tired, Joe managed to finish his work.
    2. Joe managed to finish his work but he was tired.
    3. Despite he was tired, Joe managed to finish his work.
    4. Tired as he seemed to be, Joe managed to finish his work.

    Câu 75. “ No, I didn’t  tell Jim our plan,” said Tom.

    1. Tom refused to tell Jim their plan.
    2. Tom denied having told Jim their plan.
    3. Tom denied to tell Jim their plan.
    4. Tom didn’t agree to tell Jim their plan.

    Chọn phương án (A,B,C hoặc D) để hoàn thành mỗi câu sau.

    Câu 76. Published in July 2007, ______

    1. Dang Thuy Tram’s Diary soon became popular with Vietnamese young people.
    2. Dang Thuy Tram wrote a Diary and soon became popular with Vietnamese young people.
    3. Vietnamese young people soon people soon became interested in Dang Thuy Tram’s Diary.
    4. Dang Thuy Tram soon became popular with Vietnamese young people for her Diary.

    Câu 77. By this time next year,____________

    1. we will be completing the course
    2. we will have completed the course
    3. we will have been completing the course
    4. we will complete the course

    Câu 78. They have two children,_________

    1. none of whom are living with them.
    2. both of them are living with them
    3. neither of whom are living with them
    4. all of whom are living with them

    Câu 79. The more challenging the job is,_____________

    1. the more he finds it interesting
    2. the more interesting it is to him
    3. he finds it more interesting
    4. more interesting he finds it

    Câu 80. It was his cheerful disposition__________

    1. who made him successful as a group leader
    2. that he succeeded as a group leader
    3. which helped him a successful group leader
    4. that made him successful as a group leader

    Test 3

     

    Chọn một câu (ứng với A, B, C hoặc D) gần nghĩa nhất so với câu in nghiêng, từ câu 1 đến câu 10

    Câu 1:  He started learning French six years ago.

    1. He has learned French for 6 years.
    2. He hasn’t learnt French for 6 years.
    3. It was six years ago did he start learning French.
    4. It is six years since he has learned French.

    Câu 2:  People believe he won a lot of money on the lottery.

    1. He won a lot of money on the lottery, it is believed.
    2. He was believed to win a lot of money on the lottery.
    3. He is believed to have won a lot of money on the lottery.
    4. He is believed that he won a lot of money on the lottery.

    Câu 3:  Thieves stole all her priceless jewels.

    1. She was robbed of all her priceless jewels.
    2. All her priceless jewels are stolen by thieves.
    3. She was stolen all her priceless jewels.
    4. All her priceless jewels were robbed away from her.

    Câu 4:  Susan said I ought to lie down for while.

    1. Susan suggested that I lie down for a while.
    2. Susan ought to have lain down for a while.
    3. Susan said that I should have lain for a while.
    4. Susan suggested me to lie down for a while.

    Câu 5:  My sister worries so much about fitness that she wastes a lot of time and money.

    1. My sister wastes a lot of time and money though she worries so much about fitness.
    2. Fitness worried, my sister wasted a lot of time and money.
    3. My sister worries about fitness so that she wastes a lot of time and money.
    4. Worrying too much about fitness, my sister wastes a lot of time and money.

    Câu 6:  I forgot her birthday and she still hasn’t forgiven me.

    1. She will not forgive me until I forget her birthday.
    2. Forgetting her birthday, she has not forgiven me.
    3. She has not forgiven me for having forgotten her birthday.
    4. She will not forgive me until I remember her birthday.

    Câu 7:  The President offered his congratulations to the players when they won the Cup.

    1. The President congratulated that the players had won the cup.
    2. The President congratulated the players on their winning the match.
    3. The President would offer the players congratulations if they won the match.
    4. When they won the cup, the players had been offered some congratulations from the President.

    Câu 8:  Without your help, I couldn’t have finished it on time.

    1. I couldn’t finish it on time though you helped me.
    2. You helped me finishing it on time.
    3. I couldn’t finish it on time because you helped me.
    4. I could finish it on time because you helped me.

    Câu 9:  I took Janet to the zoo so that she could see how big an elephant is.

    1. Because Janet was big enough, I took her to the zoo to see the elephant.
    2. I took Janet to the zoo in order for her to see how big an elephant is.
    3. With a view to see how big an elephant is, I took Janet to the zoo.
    4. So as to see the elephant, I took Janet to the big zoo.

    Câu 10:  Despite his early retirement, he found no peace in life.

    1. His early retirement has brought him peace in life.
    2. Although he retired early, but he found no peace in life.
    3. He found no peace in life because he retired early.
    4. Early as he retired, he found no peace in life.

    một từ (ứng với A, B, C hoặc D) có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại, từ câu 11 đến câu 15

    Câu 11: A. debris B. demand      C. deter D. deny

    Câu 12: A. stew  B. few              C. sew D. mew

    Câu 13: A. aggressive B. original                                   C. agree D. algebra

    Câu 14: A. tightens B. heaps       C. likes D. fuss

    Câu 15: A. associate B. shoulder C. assure D. squash

    Chọn một từ (ứng với A, B, C hoặc D) có trọng âm chính phát âm khác với các từ còn lại, từ câu 16 đến câu 20

    16: A. anniversary B. composition                                 C. celebrationD. television

    Câu 17: A. cater B. argue            C. ivory D. severe

    Câu 18: A. ingredient B. favourite                                 C. notice D. jacket

    Câu 19:A. relevant B. relatively  C. reconcile D. reliance

    Câu 20: A. notably B. mechanical                                 C. historian D. domestic

    Almost all the energy on the earth comes from the sun. Heat from the sun makes the earth warm enough for life. Plants use the sun’s energy to live and grow. Plants give off a

    gas called oxygen. Animals eat plants and breathe oxygen. Animals need plants in order to live, and plants need the sun. You use plants to creat heat and energy. You can burn wood

    from  trees.You  can  burn  fossil  called  coal,  gas,  and  oil.  Fossil  fuels  formed  deep underground from plants and animals that died millions of years ago.

    The sun’s energy can also do harm. Too much sunlight can burn your skin, causing sunburn. Harmful rays from the sun can also cause a disease called skin cancer. Looking

    right at the sun can harm your eyes. You need to be careful of the sun. The center of the sun is called the core, which is extremely hot. All the energy of the sun comes from the

    nuclear reactions in its core. It takes a long time for the energy from the core to reach the surface of the earth-about 170,000 years!

    41:According to the passage, the sun is vital because ……….

    1. A. it has its hot core
    2. B. plants live and grow better with the sun’s energy
    3. C. plants, animals and people need energy from the sun
    4. D. fossil fuels will be used up and people turn to the sun’s energy

    Question 42: Fossil fuels formed deep underground from …...

    1. A. heat from the sun B. earth and rock
    2. C. oil and gas D. dead plants and animals

    Question 43: The title for this passage could be …..

    1. A. “Energy from the sun” B. “Oxygen and Plants”
    2. C. “Animals and Plants” D. “The Sun and Fossil Fuels”

    Question 44: Harmful rays from the sun may cause.

    1. A. fever B. skin cancer C. pain D. headache

    Question 45: All of the following statements are NOT true EXCEPT …….

    1. A. the sun’s heat does no harm to people
    2. B. looking right at the sun is a way to make your eyes better
    3. C. the sun is a long way from the Earth
    4. D. the center of the sun is not very hot

    One of the seven wonders of the ancient world. The Great Pyramid of Giza was a monument of wisdom and prophecy built as a tomb for Pharaoh Cheops in 2720 BC. Despite its antiquity, certain aspects of its construction make it one of the truly great wonders of the world. The thirteen- acre structure near the Nile River is a solid mass of stone blocks covered with limestone. Inside are the number of hidden passageways and the burial chamber for the Pharaoh. It is the largest single structure in the world. The four sides of the Pyramid are aligned almost exactly on true North, South, East and West- an incredible engineering feat. The ancient Egyptians were sun worshipers and great astronomers, so computations for the Great Pyramid were based on astronomical observations.

    Explorations and detailed examinations of the base of the structure reveal many interesting lines. Further scientific study indicates that these represent a type of timeline of events- past present and future. Many of the events have been interpreted and found to coincide with known facts of the past. Others are prophesied for future generations and are currently under investigation. Many believe that pyramids have supernatural powers and this one is no exception. Some researchers even associate it with extraterrestrial being of the ancient past. Was this superstructure made by ordinary being, or one built by a race far superior to any known today?

    1. What has the research of the base revealed?
    2. There are cracks in the foundation
    3. Tomb robbers have stolen the pharaoh’s body
    4. The lines represent important event
    5. A superior race of people built it

    52Extraterrestrial beings are

    1. very strong wonders B. astronomers in the ancient times
    2. research in Egyptology D. living beings from other planets

    53What was the most probable reason for providing so many hidden passages?

    1. to allow the weight of the pyramid to settle evenly.
    2. to permit the high priests to pray at night
    3. to enable the pharaoh’s family to bring food for the journey after life.
    4. to keep grave robbers from finding the tomb and the treasure buried with the pharaoh.

    54:  What is the best title for the passage?

    1. Symbolism of the great Pyramid
    2. Problem with the construction of the Great Pyramid
    3. Wonders of the Great Pyramid of Giza .
    4. Explorations of the Burial Chamber of Cheops.

    55On what did the ancient Egyptians base their calculation?

    1. Observation of the celestial bodies
    2. Advanced technology
    3. Advanced tool of measurement
    4. Knowledge of the earth’s surface

    56Why was the Great Pyramid constructed?

    1. As a solar observatory        B. As a religious temple
    2. As a tomb for the pharaoh
    3. As an engineering feat

    57:  Why is the Great Pyramid of Giza considered one of the Seven Wonders of the World?

    1. It is perfectly aligned with the four cardinal points of the compass and contains many Prophecies.
    2. It was selected as a tomb of Pharaoh Cheops.
    3. It was built by a super race. It is very old.

    58:  What do the interesting lines in the base symbolize?

    1. Architects’ plans for the hidden passage.
    2. Pathways of the great solar bodies.
    3. Astrological computations
    4. Date of the important events taking place throughout time.

    59:  The word “feat” is closest in meaning to

    1. accomplishment B. appendageC. festivity D. structure

    Đọc đoạn văn sau, chọn một phương án (ứng với A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống, từ câu 31 đến câu 35

    In the modern world, there’s a wealth of leisure activities to choose from. Entertainment industries compete for your leisure time. You can watch TV, listen to music, go to an art gallery or, of course, read a book. Sometimes, it seems that reading is neglected because even if you are a fast reader, it can take a considerable amount of time to finish a novel, for example. But in the modern world, time is something that can be in short supply .

    Book publishers haven’t been slow to realize this and are now selling a product which needn’t take up as much of your time but still tells you an excellent story. The new product is the audio book-cassette recording of shortened novels, often read by well-known personalities or the authors themselves. Audio books are relatively new but people are becoming more aware of them and sales are not increasing all the time.

    One of the attractions of audio books is that they are like listening to the radio, only better. You can listen to what you want when you want and you won’t ever miss anything. Much of their appeal lies in their flexibility. They allow you to do other things while you’re listening, such as driving or doing the housework.

    Câu 31:  Nowadays, there is a wealth of leisure activities to choose from ______________.

    1. all people spend little time reading books for leisure. B. so reading books for leisure is completely neglected.
    2. such as watching TV, listening to music, going to an art gallery or concert or reading books.
    3. so there’s no one that wants to read books for entertainment.

    Câu 32:  In the modern world, ___________________.

    1. people don’t know how to read books for pleasure
    2. publishers find it unnecessary to make books for pleasure
    3. books take readers a lot of time mustn’t be published D. the audio book is considered one of useful forms of entertainment

    Câu 33:  Audio books ______________.

    1. is a kind of cassette-recording of shortened novels
    2. all the other three
    3. whose novels are by well-known personalities or the authors themselves
    4. are being sold increasingly nowadays

    34:  The following sentences are correct EXCEPT “______”.

    1. You can listen to audio books while you’re doing something else
    2. Audio books are relatively new so people enjoy buying them all the time.
    3. Listening to audio books is similar to listening to the radio
    4. Audio books are sometimes considered to be enjoyable way of knowledge than reading .

    Câu 35:  The main idea of the passage is __________.

    1. a new product for pleasure, audio books
    2. the growth of audio books
    3. some advertisements on audio books
    4. some benefits of audio books

    Chọn một từ / cụm từ gạch chân (ứng với A, B, C hoặc D) cần phải sửa, từ câu 36 đến câu 40

    Câu 36:  She tapped her feet in time when listened to her favorite song broadcast on the radio.

    Câu 37:  Those who have never been abroad is eager to see how different the other cultures are.

    Câu 38:  I couldn’t give the teacher the summary of the lesson until Julia whispered some words into his ears.

    Câu 39:  They promised that they would publish my article was sent the next week.

    Câu 40:  Helen as well as her friends have never been out of town since they were five years old.

    Chọn một (cụm) từ (ứng với A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống để hoàn thành câu, từ câu 41 đến câu 70

    1. The police stated that the accident ______________ soon.
    2. will be investigated  B. had investigated
    3. is being investigated  D. would be investigated

    Câu 42:  Dora __ in university when you come back in three years’ time.

    1. would study B. will have been studied
    2. is studying D. will be studying

    43: I like babysitting, although the children always____ a mess.

    1. make B. do C. take  D. produce

    Câu 44:  If only we _________a long time ago.

    1. met B. had met C. did meet D. were meeting

    Câu 45:  The school required that every student ____ before September 1st.

    1. registers B. register C. was registered D. registered

    Câu 46:  She hated___ waiting for hours in front of the cinema.

    1. keeping B. to be kept C. being keeping D. being kept

    Câu 47:  Doctors always hope that there will be new cures ________ some diseases.

    1. to B. in C. of  D. for

    Câu 48:  Smallpox and diphtheria disappeared in Britain many years ago, ________ cancer, AIDS and heart disease are now predominant.

    1. in case B. whereas C. because D. in the event that

    Câu 49:  In 1997, _________ the noise and pollution of the city, best-selling author Willy Smith moved out to a countryside.

    1. being tired fromB. tired ofC. tire aboutD. tiring with

    Câu 50:  I’d rather walk _________ a bus.

    1. to catchingB. than catchC. than catchingD. to catch

    Câu 51:  Charlie Chaplin was _________ of the silent movies.

    1. one of the great actor comicsB. the greatest comic actors
    2. a great comic actor oneD. one of the greatest comic actors

    Câu 52:  Although we do not live in the same town, my cousin and I still keep _________ and often speak on the phone.

    1. in touchB. up date C. off workD. in hand

    Câu 53:  ________ did you see such a good advertisement?

    1. In which issue newspaper
    2. In which issue of which newspaper
    3. What is the issue of which newspaper
    4. In which newspaper of which issue

    Câu 54:  ________ my personal qualities, I have experience of working in a multi-national company for three years.

    1. Beside B. Instead of C. Apart from D. In addition

    Câu 55:  I ________ grateful if you could tell me what duties are involved in this job.

    1. would be B. were to be C. was D. am

    Câu 56:  Sarah is a young girl with _____ and a straight nose.

    1. almond-shape eyed B. almond-eyed shape
    2. almond-shaped eyes D. eyes shaped almond
    3. Hardly ______________ the captain of the team when he had to face the problems.
    4. had he been appointed  B. did he appoint
    5. was he being appointed  D. was he appointing

    Câu 58:  I don’t think I have the strength to ____ this table on my own.

    1. tow B. lift C. arise                           D. rise

    Câu 59:  Come and have a ___ at this insect. It is strange, isn’t it?

    1. try B. difficulty C. look                           D. go

    Câu 60:  Everybody should comply ___ this rule. There is no exception, I am afraid.

    1. in B. to C. with  D. for

    Câu 61:  I had ____ understanding him. He spoke too fast.

    1. trouble into B. problems C. questions of  D. difficulty

    Câu 62:  Nowadays, many people ________ going to the cinema to reading the same story in a book.

    1. would rather B. prefer C. would prefer  D. like

    Câu 63:  Traditional celebrations are a _____ of great pleasure and interest.

    1. source B. starting point C. resource D. origin

    Câu 64:  Sport is sometimes controlled by politicians, who use it to make their country look ________ others.

    1. better than B. more worse than C. less than D. more than

    Câu 65:  I gave up smoking, ________ surprised all other members of my family.

    1. that B. it C. this  D. which

    Câu 66. ______________ our children may be, we cannot go picnicking in this weather.

    1. Though excited B. Excited as
    2. Because of excitement  D. Exciting

    Câu 67:  Gale-force winds caused destruction ___ the buildings ________ the seafront.

    1. with / on B. for / by C. of / in D. to / along

    Câu 68:  Can you give me advice about ________?

    1. what for eatingB. what to eat
    2. to eat whatD. what should I eat

    Câu 69:  ________ my complaint to the manager, the waiter was sacked.

    1. Thanks to B. Despite C. Because of D. Without

    Câu 70:  My arm hurt so much, I felt sure I ________ it.

    1. must have broken B. should have broken
    2. was breaking D. have broken

    Read the passage below carefully and choose the correct answer A, B, C, or D.

    Many years ago, people often said  “a woman’s place is in the home ”. But Americans do not feel that way any more. Today, women make up about 43 percent of the America labor force. There are about 45 million working women in the United States, and a large number of them are married women with children. In 1980, for the first time in the nation’s history there were more working wives than household wives. Looking back to 1940, we can see a picture of some very rapid change. In 1940, only 15 percent of married women held jobs.

    Today,  most young women choose to work even when they have young children. Why do they work? The most important reason is that they need to earn money. But another reason is that women today are better educated and they have more opportunities to work in various professions than women had earlier.
    71)  What does this passage mainly discuss?

    A/ Women and jobs in America                                                                                               B/ Well  – educated women in America
    C/ More women than men in the labor force                                                     D/ The number of women who work outside the home

    72) According to the passage, what is the percentage of men in the labor force?
    A/ 85 percent B/ 57 percent C/ 45 percent D/ 43 percent
    73) Which of the following is NOT true, according to the passage?

    A/ Women work because they want to make their own living.

    B/ Women play an important role in the labor force now.

    C/ The majority of working women are single.

    D/ Women have better schooling nowadays.
    74) The word “ rapid ” in line 5 is nearest in meaning to _____
    A/ significant B/ valid C/ quick D/ slow
    75) What can be inferred from the passage?

    A/ Women need money more than education.

    B/ Young women do not get married in order to have jobs.

    C/ Women can work in many different fields.

    D/ The best place for women is in the home.

    As far back as 700B.C., man has talked about children being cared for by wolves. Romuhts and Remus, the legendary twin founders of-Rome, were purported to have been cared for by wolves. It is believed that when a she-wolf loses ‘her litter, she seeks a human child to take its place.

    This seemingly preposterous idea did not become credible until the late tenth century when a French doctor actually found a naked ten year-old boy wandering in the woods. He did not walk erect, could not speak intelligibly, nor could he relate to people. He only growled and stared at them. Finally the doc­tor won the boy’s confidence and began to work with him. After many long years of devoted and patient instruction, the doctor was able to get the boy to clothe and feed himself, recognize and utter a number of words, as well as write letters and form words.

    1. The French doctor found the boy

    (A) wandering in the woods   ( C) growling at him

    (B) at his doorstep               (D) speaking intelligibly

    1. In this passage, the word litter most nearly means

    (A) garbage (B) master (C) offspring.  (D) hair

    1. The doctor was able to work with the boy because (A) the boy was highly intelligent

    (B) the boy trusted him                                                                                                                              (C) the boy liked to dress up

    (D) the boy was dedicated and patient

    1. Which of die following statements is not true?

    (A) She-wolves have been said to substitute human children for their lost litters­

    (B ) Examples of wolves’ caring for human children can be found only in the nineteenth century.

    (C) The French doctor succeeded in domesticating the boy somewhat.

    (D) The young boy never was able to speak perfectly.

    1. In this passage, die word preposterous most nearly means

    (A) dedicated (B) scientific  (C) wonderful  (D) absurd

    1. Choose the best answer to complete the sentence.
    2. Despite playing under strength, the village team _____ beat the rivals.
    3. could b. were able to c. couldn’t d. weren’t able to
    4. I suggest Andrea ______ in touch with the organisers.
    5. should get b. to get c. getting d. gets
    6. The traffic lights _____ green and I pulled away.
    7. became b. turned c. got d. went
    8. ______ during the storm.
    9. They were collapsed b. The fence was collapsed
    10. They collapsed the fenced. The fence collapsed
    11. The suspect confessed _______.
    12. his crime b. the police his crime
    13. his crime to the police d. his crime the police
    14. ______ thinks that Judith should be given the job.
    15. Neither of us b. The majority of my colleagues
    16. Practically everyone d. A number of people
    17. We had ______ holiday in Spain.
    18. a two week’s b. two weeks c. two-week d. a two-week
    19. The company owns _____ in the city centre.
    20. a cars park b. several car parks
    21. a car park d. several cars parks
    22. The government has introduced _______.
    23. a children’s clothes tax b. a tax on children clothes
    24. a children clothes tax d. a tax on children’s clothes
    25. I’ll be with you in _______.
    26. one quarter of an hour b. a quarter of an hour
    27. a quarter of one hour d. a quarter of hour
    28. _____ my friends knew I was getting married.
    29. Not much of b. not many of c. Not much d. Not many
    30. ____ the children _____ awake.
    31. None of…was b. Not any of…were
    32. No …. was d. None of…were
    33. The party was excellent, and I’d like to thank all the ____.
    34. concerned people b. responsible people
    35. people that concerned   d . people concerned
    36. I asked Francis to clean the car, and he did ______.
    37. a well job b. the job good c. a good job d. a job well
    38. ______, they slept soundly.
    39. Hot though was the night air b. Hot though the night air was
    40. Hot the night air as was d. Hot although the night air was
    41. John was the first person I saw _____ hospital.
    42. by leaving b. on leaving c. in leaving d. on to leave
    43. He suddenly saw Sue ____ the room. He pushed his way ____ the crowd of people to get to her.
    44. across…through b. over…through
    45. across…across d. over…along
    46. She tried to _______.
    47. talk me the plan out of b. talk out of me the plan
    48. talk me out of the plan d. talk out me of the plan.
    49. _____ that Marie was able to retire at the age of 50.
    50. So successful her business was,
    51. So successful was her business,
    52. Her business was successful
    53. So was her successful business,
    54. I’m _____ a complete loss to understand why you reacted so violently.
    55. at b. in c. on d. by
    56. From an early age, Wolfgang had a(n) ____ for music.
    57. interest b. passion c. involvement d. tendency
    58. Financial help from his parents ____ James to complete his studies.
    59. granted b. provided c. eased d. enabled
    60. I don’t take ____ to being disobeyed. That’s a warning!
    61. well b. kindly c. gently                                                                         d. nicely
    62. I like that photo very much. Could you make an __ for me?
    63. increase b. enlargement c. extension d. expansion
    64. I’m becoming increasingly _____ . Last week, I locked myself out of the house twice.
    65. oblivious b. mindless c. absent d. forgetful
    66. Pick out the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
    67. a. south b. southern c. scout                        d. drought
    68. a. dome b. comb c. home                        d. tomb

    III. Pick out the word whose stressed syllable is different from that of the others.

    1. a. literature b. preventive c. measurement d. temperature
    2. a. example b. continue c. sensible d. contestant
    3. a. constant b. magnetic c. sensitive d. atmosphere
    4. Choose the best answer.
    5. Would you like some more tea? – _______________
    6. No, thank. b. Yes , thanks. c. Yes, please.              d. No, please.

    32.Will it rain on the day of our departure? – __________

    1. I hope not. b. I don’t hope so
    2. I hope not so. d. I hope it wouldn’t.
    3. -Remember to return the newspaper to my father. – ____
    4. I will b. Why not c. I won’t            d. Of course.

    34.Will you have time to help us? – _____ I’m very busy at the moment.

    1. I’m afraid not b. I think so.
    2. I don’t expect so. d. I hope not.
    3. I’d like the blue jacket, pleases! Can I try it on?”– Yes, _ “
    4. you would b. you must c. certainly          d. you do
    5. Read the passage and the questions or unfinished sentences, then choose the best answer for each.

    A solar eclipse occurs when the Moon moves in front of the Sun and hides at least some part of the Sun from the earth. In a partial eclipse, the Moon covers part of the Sun; in an annual eclipse, the Moon covers the center of the Sun, leaving a bright ring of light around the Moon; in a total eclipse, the Sun is completely covered by the Moon.

    It seems rather improbable that a celestial body size of the Moon could completely block out the tremendously immense Sun, as happens during a total eclipse, but this is exactly what happens. Although the Moon is considerably smaller in size than the Sun, the Moon is able to cover the Sun because of their relative distances from Earth. A total eclipse can last up to 7 minutes, during which time the Moon’s shadow moves across Earth at a rate of about 6 kilometers per second.

    1. This passage mainly _________.
    2. describes how long an eclipse will last.
    3. gives facts about the Moon.
    4. explains how the Sun is able to obscure the Moon.
    5. informs the reader about solar eclipses.
    6. In which type of eclipse is the Sun obscured in its entirety?
    7. A partial eclipse b. An annual eclipse
    8. A total eclipse d. A celestial eclipse
    9. The word ring in line 3 could be best replaced by ______.
    10. piece of gold b. circle   c. jewel                      d. bell
    11. A celestial body in line 5 is most probably one that is found __.
    12. somewhere in the sky b. within the Moon’s shadow c. on the surface of the Sun d. inside Earth’s atmosphere
    13. What is the meaning of block out in line 5?
    14. Square b. Cover c. Evaporate d. Shrink
    15. According to the passage, how can the Moon hide the Sun during a total eclipse?
    16. The fact that the Moon is closer to Earth than the Sun makes up for the Moon’s smaller size.
    17. The Moon can only obscure the Sun because of the Moon’s great distance from the Earth.
    18. Because the Sun is relatively close to Earth, the Sun can be eclipsed by the Moon.
    19. The moon hides the Sun because of the Moon’s considerable size.
    20. The word relative in line 8 could best be replaced by ___.
    21. familial b. infinite c. comparative d. paternal
    22. The passage states that which of the following happens during an eclipse?
    23. The Moon hides from the Sun.
    24. The Moon is obscured by the Sun.
    25. The Moon begins moving at a speed of 6 kilometers per second.

    d.The Moon’s shadow crosses Earth

    1. The word rate in line 9 is closest in meaning to ______.
    2. form b. speed c. distance d. rotation
    3. Where is the passage does the author mention the rate of a total eclipse?
    4. Lines 1- 2 b. Lines 2- 4 c. Lines 5-6      d. Lines 8-9
    1. Read the text below and choose the word that best fits the space.

    EXAM ADVICE

    In Part Three of the Speaking Section you work with a partner. You have to do a (46) ____ task which usually ( 47)_____ about 3 minutes. One possible task is “ problem (48) ____”, which means you have to look at some (49) ____ information and then (50) ____ the problem with your partner. You maybe show photos, drawings, diagrams, maps, plans, advertisements or computer graphics and it is (51)_____ that you study them carefully. If necessary, check you know exactly what to do by (52)_____ asking the examiner to (53)____ the instructions or make them clearer.

    While you are doing the task, the examiner will probably say very (54)_____ and you should ask your partner questions and make (55)_____  if he or she is not saying much. If either of you have any real difficulties the examiner may decide to step in and ( 56) _____ . Normally, however, you will find plenty to say, which helps the (57)_____ to give you a fair mark. This mark depends on your success in doing the task by (58) _____ with your partner, which includes taking (59)_____ in giving opinions and replying appropriately, although in the end it may be possible to “ agree or (60) _____”.

    1. a. single b. lonely c. unique          d. once
    2. a. exists b. lasts c. stays             d. maintains
    3. a. solving b. working c. making         d. finding
    4. a. optical b. obvious c. noticeable    d. visual
    5. a. argue b. discuss c. talk               d. have
    6. a. essential b. needed c. helpful d. successful
    7. a. formally b. officially c. politely d. sincerely
    8. a. insist b. copy c. tell                d. repeat
    9. a. little b. much c. few              d. many
    10. a. ideas b. statements c. speeches      d. suggestions
    11. a. complain b. help c. suggest         d. fail
    12. a. judge b. referee c. assessor        d. observer
    13. a. competingb. struggling c. opposing d. co-operating
    14. a. changes b. sides c. turns d. sentences
    15. a. contrast b. disagree c. argue                        d. object

    VII. Find the underlined part that needs correcting.

    1. The first (A) national park in world (B), Yellowstone National Park, was  (C)established in   (D)1872.
    2. Animation is a technique (A) for creativity (B) the illusion of life(C) in inanimate things.(D)
    3. Scientists at universities (A) are often more involved (B) in theoretical research than(C) in practically(D) research .
    4. Benjamin Franklin’s ability (A) to learn from observation and experience contributed greatly(B) to him(C) success in(D) public life.
    5. The surface of the(A) tongue covered(B) with tiny(C) taste buds(D).

    VIII. Read the following passage then choose the best answer to the questions below.

    Most people think of deserts as dry, flat areas with little vegetation and little or no rainfall, but this is hardly true. Many deserts have varied geographical formations ranging from soft, rolling hills to stark, jagged cliffs, and most deserts have a permanent source of water. Although deserts do not receive a high amount of rainfall – to be classified as a desert, an area must get less than twenty-five centimeters of rainfall per year – there are many plants that thrive on only small amounts of water, and deserts are often full of such plant life.

    Desert plants have a variety of mechanisms for obtaining the water needed for survival. Some plants, such as cactus, are able to store large amounts of water to last until the next rainfall. Other plants, such as the mesquite, have extraordinarily deep root systems that allow them to obtain water from far below the desert’s arid surface.

    1. What is the main topic of the passage?
    2. Deserts are dry, flat areas with few plants.
    3. There is little rainfall in the desert.
    4. Many kinds of vegetation can survive with little water.
    5. Deserts are not really flat areas with little plant life.
    6. The passage implies that ____________.
    7. the typical conception of a desert is incorrect.
    8. all deserts are dry, flat areas.
    9. most people are well informed about deserts.
    10. the lack of rainfall in deserts causes the lack of vegetation.
    11. The passage describes the geography of deserts as _____.
    12. flat b. sandy c. varied           d. void of vegetation.
    13. The word source in line 3 means ________.
    14. supply b. storage space c. need             d. lack
    15. According to the passage, what causes an area to be classified as a desert?
    16. The type of plants b. The geographical formations c. The amount of precipitation d. The source of water
    17. Choose the sentence which is closest in meaning to the one in italics.
    18. You’re not to blame for what happened.
    19. You’re not accused of what happened.
    20. What happened is not your fault.
    21. You’re responsible for what happened.
    22. We blame you for what happened.
    23. He can hardly see at all without glasses.
    24. He can see without glasses.
    25. He can see even if he doesn’t wear glasses.
    26. He can’t see everything without glasses.
    27. He is practically blind without glasses.
    28. The concert wasn’t as good as we had expected.
    29. The concert wasn’t so good as we had seen.
    30. We expected the concert to be worse.
    31. We thought the concert would be much better.
    32. The concert was thought to be as good.
    33. Please don’t ask her to the party.
    34. I’d rather you didn’t invite her to the party.
    35. I’d rather not ask her to the party.
    36. Please don’t ask her about the party.
    37. You ask her to the party, don’t you?
    38. She broke down the moment she heard the news.
    39. She was broken for a moment when she heard the news.
    40. She broke her leg when hearing the news.
    41. On hearing the news, she broke down.
    42. When she heard the news, she was sick.
    43. Strong as he is, he still can’t lift that box.
    44. The box was too heavy for him to lift.
    45. He’s very strong, but he still can’t lift that box.
    46. He still can’t lift that box because he’s not as strong.
    47. However he is strong, he still can’t lift that box.
    48. I wish we had gone somewhere else for the holiday.
    49. If only we went somewhere else for the holiday.
    50. It’s a pity we didn’t go there for the holiday.
    51. If we had gone for the holiday, I would have gone somewhere else.d. I regret not having gone somewhere else for the holiday.
    52. You should have had your eyes tested a long time ago.
    53. You haven’t had your eyes tested though it’s necessary.
    54. Your eyes should be tested a long time ago.
    55. You had your eyes tested a long time ago.
    56. It’s a long time ago since you had your eyes tested.
    57. A child is influenced as much by his schooling as by his parents.
    58. Schooling doesn’t influence a child as much as his parents do.
    59. A child’s parents have greater influence on him than his schooling.
    60. A child can influence his parents as much as his schooling.
    61. A child’s schooling influences him as much as his parents do.
    62. Rarely has a 15-year-old earned so much money.
    63. 15-year-old rarely earns money.
    64. A 15-year-old rarely earns lots of money.
    65. A 15-year-old has seldom earned that much money.
    66. A 15-year-old has never earned that much money.

     

    ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Question 1: John ________Russian because Russian is his native language.

    1. is speaking B. speaks C. will speak D. spoke

    Question 2: She couldn’t decide ________to dive ______ jump into water.

    1. whether … or C. not only … but also
    2. both …or D. neither …or

    Question 3: I waved to Karen but failed____ her attention.

    1. to be attractedB. to attract C. attracting D. attracted

    Question 4:  ____I get your letter, I will reply to you at once.

    1. By the time B .Now that C. As though D. As soon as

    Question 5: “Thank you very much for a lovely party” – “ ___”

    1. Have a good dayB. Not at all C. ThanksD. You are welcome

    Question 6: I will not accept his invitation ____any account.

    1. in B. about C. on                D. with

    Question 7: I was making my _________, when I realized I’d left my glasses at school.

    1. route B. way C. path D. lane

    8: I disagree with parents__ their views on their children without giving them the chance to think for themselves.

    1. pouring B. protesting C. straining      D. imposing

    Question 9:  “What would you like to drink?” – “____________”.

    1. Yes, please B. Thank you C. No, I don’t  D. Tea, please

    Question 10:  “I was so sorry to hear about Jack”. “If he had made more friends here, he might ________”.

    1. have stayed B. stay C. have stay D. stays

    11: She couldn’t give a __ explanation for her actions.

    1. dissatisfied B. satisfactoryC. uncompetitive D. competed

    Question 12: We wondered who was going to pay for the __________window.

    1. breaking B. break C. broke           D. broken

    Question 13: That is a _________________________.

    1. French stamp valuableC. valuable stamp of France
    2. French valuable stampD. valuable French stamp

    14:By the end of next year, we __this advanced training course.

    1. are finishing B. have finished
    2. will have finished D. will be finished

    Question 15: In order to grow vegetables properly, gardeners must know_______________.

    1. what are each vegetable’s requirements. B .what the requirements for each vegetable are.

    C .that is required by each vegetable.              D. that the requirements for each vegetable.

    Question 16:  _________ further rioting to occur, the government would be forced to use its emergency power.

    1. Were B. Did C. Had                         D. Should

    Question 17: His version of what happened is ____________ .

    1. corrected B. incorrect C. correcting                D. correction

    Question 18: Doctors usually have to study for at least seven years before becoming fully________.

    1. examined B. qualified C. tested                       D. approved of

    Question 19: The director retired early __________ ill-health.

    1. on behalf of B. in front of C. on account of          D. ahead of

    Question 20: He refused to give up work,  _________he had won a million dollars.

    1. even though B. however C. as though                 D. despite

    Question 21: The company received __________complaints about the quality of its products.

    1. continual B. continued C. continuous              D. continuing

    22: I didn’t see any sign of the money, but I __ a small notebook and a pencil which __ when the door opened suddenly.

    1. have found / probably dropped C. found / had probably dropped
    2. found / have probably dropped D. find / probably drop

    Question 23: He __________to be offered the job.

    1. was such in experienced or was too in experienced C. was too experienced
    2. was such inexperienced D. not experienced

    Question 24:  ___________ lay its eggs in the sand on the beach than it goes back to the sea.

    1. No sooner a turtle doesC. A turtle does no soonerB. No sooner does a turtleD. Does no sooner a turtle

    Question 25: Not until about a century after Julius Caesar landed in Britain_________ actually conquer the island.

    1. the Romans B. did the Romans C. the Romans did       D. Romans that

    Question 26: “Do you still live there?”- “No, __________ . We’ve moved to a new house”.

    A .  not yet                               B. not now                 C. I do not live D. any longer

    Question 27: “How long does it take to get to the City Library from here?” – “___________”.

    1. You can go there by bus. C. I am sorry. I don’t know. B. Yes, it’s a long way.                        D. It isn’t far.

    Question 28: “Your parents must be proud of your result at school”. – “______________”

    1. Sorry to hear that. C. Of courseB. Thanks. It’s certainly encouraging.D. I am glad you like it.

    Question 29: The strike was caused by the_________ of two workers.

    1. dismiss B. dismissing C. dismissed                D. dismissal

    Question 30: The factory was _________ so the management tried to cut costs by making some workers redundant.

    1. competition B. competitive C. uncompetitive         D. competed

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that has underlined part is pronounced differently from the rests.

    Question 31: A. debris                        B. deny                                    C. deter                                    D. demand

    Question 32: A. likes              B. tightens                    C. heaps                       D. fuss

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the rest in the position of the main stress in each of the following questions.

    Question 33: A. jacket             B. ingredient                C. favourite                 D. notice

    Question 34: A. mathematics  B. history                     C. literature                  D. physics

    Question 35: A. opponent       B. disappear                 C. arrangement            D. contractual

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction.

    Question 36: The Concord could fly across the Atlantic without refueling and carrying 11 tons of freight.

    Question 37: Every country has their own traditions, some of which have existed for centuries.

    Question 38: People tend to make a lot of shopping at Xmas time.

    Question 39: Vietnam is famous for many beautiful spots like ha Long Bay, Sapa, and Da Lat.

    Question 40: Queen Elizabeth prefers what her jewels should be left in their original setting.

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

    Question 41: He was sentenced to six months in prison for his part in the robbery

    1. He received a six months in prison for his part in the robbery.
    2. He received a six-month sentence for his part in the robbery.
    3. For his participation in the robbery, he had been in prison for six months.
    4. For his participation in the robbery, a prison had been given to him for six months.

    Question 42: Madeleine wears high heels to look taller.

    1. In order to look taller, Madeleine wears high heels.B. So that to look taller, Madeleine wears high heels.
    2. Madeleine wants high heels to make her taller. D. Madeleine buys high heels to look taller.

    Question 43: He started learning French six years ago.

    1. He has learned French for six years. B. It was six years ago did he start learning French.
    2. He hasn’t learnt French for six years. D. It is six years since he has learnt French.

    Question 44: People believed he won a lot of money on the lottery.

    1. He is believed that he won a lot of money on the lottery.B. He won a lot of money on the lottery, it is believed.
    2. He is believed to have won a lot of money on the lottery.D. He was believed to win a lot of money on the lottery.

    Question 45: “Why don’t you get your hair cut, Gavin?” Said Adam .

    1. Adam advised Gavin to cut his hair. B. Gavin was suggested to have a haircut.
    2. It was suggestible that Adam get Gavin’s haircut. D. Adam suggested that Gavin should have his haircut.

    Question 46: “Leave my house now or I’ll call the police!” shouted the lady to the man.

    1. The lady threatened to call the police if the man didn’t leave her house.
    2. The lady said that she would call the police if the man didn’t leave her house.
    3. The lady told the man that she would call the police if he didn’t leave her house.
    4. The lady informed the man that she would call the police if he didn’t leave her house.

    Question 47: “You should have finished the report by now” John told his secretary.

    1. John reproached his secretary for not having finished the report.
    2. John said that his secretary had not finished the report.
    3. John reminded his secretary of finishing the report on time.
    4. John scolded his secretary for not having finished the report

    Question 48: “I will pay back the money, Gloria.” Said Ivan .

    1. Ivan apologized to Gloria for borrowing her money. B. Ivan offered to pay Gloria the money back.
    2. Ivan promised to pay back Gloria’s money. D. Ivan suggested paying back the money to Gloria.

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best sentence built from the given words or phrases.

    Question 49:  France/ Independence Day / day / yesterday //.

    1. The France’s Independence day was before yesterday.
    2. The Day of the French Independence was a day yesterday.
    3. French’s Independence Day was a day before yesterday.
    4. France’s Independence Day was the day before yesterday.

    Question 50: hilltop/ have/ good/ view/ our village.

    1. The hilltop can make our village views better. B. From the hilltop, our village can be well viewed.
    2. From the hilltop, we can make have a better view of our village.
    3. From the hilltop, our village can have a better view.

    Read the following passage and mark the letter A , B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the blanks from 51 to 61.

    The human brain, (51) __________an average weight of 1, 4 kilograms, is the control center of the (52) _________. It receives (53) __________from the senses, processes the information, rapidly sends out responses; it also stores the information (54) ________ is the source of human thoughts and feelings. Each of the three main parts of the brain- cerebellum, the cerebellum, and the brain stem has its own role (55) _________carrying out the functions.

    The cerebrum is by (56) _________the largest of the three parts, taking up 85 percent of the brain by weight. The cerebellum, located below the cerebrum in the back part of the skull, is made of masses of bunched up nerve cells. It is the cerebellum (57) _________controls human balance, coordination, and posture.

    The brain stem, (58) _________connects the cerebrum and the spinal cord, controls various body processes such (59) __________ breathing and heartbeat. (60) __________is the major motor and sensory pathway connecting the body and the cerebrum.

    Question 51:    A. on                           B. of                            C. for                           D. with

    Question 52:    A. body                       B. brain                        C. skull                        D. information

    Question 53:    A. news                       B. information                         C. advice                     D. lesson

    Question 54:    A. who                                     B. of which                  C. that                          D. whose

    Question 55:   A. in                            B. at                             C. on                            D. by

    Question 56:    A. now                                     B. then                                     C. from                        D. far

    Question 57     A. who                                     B. which                      C. that                          D. whose

    Question 58:   A. who                                     B. that                          C. whose                      D. which

    Question 59:    A. as                            B. for                           C. about                       D. on

    Question 60:    A. Here                        B .It                             C. There                       D. For

    Read the following passage and mark the letter A, B , C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 61 to 70.

    The hippopotamus is the third largest land animal, smaller only than the elephant and the rhinoceros. Its name comes from two Greek words which mean “river horse”. The long name of this animal is often shortened to the easier to handle term “hippo.”

    The hippo has a natural affinity for the water. It does not float on top of the water; instead, it can easily walk along the bottom of a body of water. The hippo commonly remains underwater for three to five minutes and has been known to stay under for up to half an hour before coming up for air.

    In spite of its name, the hippo has relatively little in common with the horse and instead has a number of interesting similarities in common with the whale. When a hippo comes up after a stay at the bottom of a lake or river, it releases air through a blowhole, just like a whale. In addition, the hippo resembles the whale in that they both have thick layers of blubber for protection and they are almost completely hairless.

    Question 61: The topic of this passage is

    1. the largest land animal . B. the derivations of animal names.
    2. the characteristics of the hippo. D. the relation between the hippo and the whale.

    Question 62: It can be inferred from the passage that the rhinoceros is

    1. smaller than the hippo. B. equal in size to the elephant .
    2. a hybrid of the hippo and the elephant. D. one of the two largest types of land of animals.

    Question 63: The possessive “Its” in line 2 refers to

    1. hippotamus B. elephant C. rhinoceros                           D. horse

    64: It can be inferred from the passage that the hippopotamus is commonly called a hippo because the word “hippo” is

    1. simpler to pronounce accurately. B. the original name .
    2. scientifically more accurate. D.easier for the animal to recognize.

    Question 65: The word “float” in line 4 is closest in meaning to

    A.sink                                      B. drift                         C.eat                                        D. flap

    Question 66: According to the passage, what is the maximum time that hippos have been known to stay underwater

    A.three minutes           B. five minutes            C. thirty minutes          D. ninety minutes

    Question 67: The expression “has relatively little in common” in line 8 could be best replaced by

    A.has few interactions             B. is not normally found C. has minimal experience D. shares few similarities.

    Question 68: The passage states that one way in which a hippo is similar to a whale is that

    1. they both live on the bottoms of rivers. B. they both have blowholes.
    2. they are both named after horses. D. they both breathe underwater.

    Question 69: The word “ blubber” in line 12 is closest in meaning to

    1. fat B. metal C. water                                   D. skin

    Question 70: The last line states that the hippo does not …………….. .

    1. like water B. resemble the whale
    2. have a protective coating D. have much hair

    Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 71 to 80.

    The White House, the official home of the United States president, was not built in time for George Washington to live in it. It was begun in 1792 and was ready for its first inhabitants. President and Mrs. John Adams, who moved in on November 1, 1800.When the Adamses moved in, the White House was not yet complete, and the Adamses suffered many inconveniences; for example, the main staircase was incomplete, which hindered movement from floor to floor, and the future laundry yard was merely a pool of mud, so wet laundry was hung in the unfinished East Room to dry. Thomas Jefferson, the third president, improved the comfort of the White House in many respects and added new architectural features such as the terraces on the east and west ends.

    When the British forces burned the White House on August 24, 1814, President Madison was forced to leave. All the remained after the fire was the exterior walls, the interior was completely destroyed. It was not until December of 1817 that the following president, James Monroe, was able to move into a rebuilt residence. Since then, the White House has continued to be modified but has been continuously occupied by each succeeding U.S president.

    Question 71: Which of the following would be the most appropriate title for this text?

    1. George Washington’s life in the White House . B. The Early History of the White House .
    2. The burning of the White House. D. Presidential Policies of Early U.S. Presidents.

    Question 72: Why did George Washington not love in the White House?

    1. It had been burned by the British. B. He did not like the architectural features.
    2. He did not want to suffer the inconveniences that the Adamses had suffered.
    3. Construction had not yet been completed.

    Question 73: The word “inhabitant” in line 3 is closest meaning to:

    1. modifications B. moves                   C. celebrations             D. residents

    Question 74: It can be inferred from the passage that John Adams was:

    1. The first president of the United States. B. The second president of the United States.
    2. The third president of the United States . D. The fourth president of the United States.

    Question 75: What of the White House was not yet complete when the Adamses moved in?

    A . main staircase        B. laundry yard            C. pool                         D. A and B

    Question 76: The author most likely discusses the “staircase” in line 5 in order to:

    1. show the elegance of the new White House B. explain the architectural features added by Jefferson.
    2. provide an example of an inconvenience in the White House.D. demonstrate what had to be rebuilt after the fire.

    Question 77: The word “forces” in line 10 could best be replaced by:

    1. military B. effort C. power                      D. energy

    78: According to the passage, which of the following best describes Thomas Jefferson’s tenure in the White House?

    1. He worked to improve the appearance and convenience of the White House.
    2. He had to flee the White House because of the war with the British.
    3. He removed the terraces that had been added by Adams.
    4. He was accepting of the many inconveniences.

    Question 79: According to the passage, when James monroe came to the White House, it had been…….

    1. repressed B. reconstructed C. relocated                 D. reserved

    Question 80: The paragraph following the passage most likely discusses:

    1. the details of the destruction of the White House by the British B. James Monroe’s policies as presidents .
    2. modifications by presidents who followed . D. other presidents who were unable to occupy the White House .

                                         THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 ( Mã đề thi 123)

     Môn thi:TIẾNG ANH- Khối D  –   Thời gian làm bài: 90 phút

           

    STT Câu    Câu trả lời STT Câu Câu trả lời
    1 Câu 1 B 41 Câu 41 B
    2 Câu 2 A 42 Câu 42 A
    3 Câu 3 B 43 Câu 43 A
    4 Câu 4 D 44 Câu 44 C
    5 Câu 5 D 45 Câu 45 D
    6 Câu 6 C 46 Câu 46 A
    7 Câu 7 B 47 Câu 47 A
    8 Câu 8 D 48 Câu 48 C
    9 Câu 9 D 49 Câu 49 D
    10 Câu10 A 50 Câu 50 C
    11 Câu 11 B 51 Câu 51 D
    12 Câu 12 D 52 Câu 52 A
    13 Câu 13 D 53 Câu 53 B
    14 Câu 14 C 54 Câu 54 C
    15 Câu 15 B 55 Câu 55 A
    16 Câu 16 A 56 Câu 56 D
    17 Câu 17 B 57 Câu 57 C
    18 Câu 18 B 58 Câu 58 D
    19 Câu 19 C 59 Câu 59 A
    20 Câu 20 A 60 Câu 60 B
    21 Câu 21 A 61 Câu 61 C
    22 Câu 22 C 62 Câu 62 D
    23 Câu 23 C 63 Câu 63 A
    24 Câu 24 B 64 Câu 64 A
    25 Câu 25 B 65 Câu 65 B
    26 Câu 26 B 66 Câu 66 C
    27 Câu 27 C 67 Câu 67 D
    28 Câu 28 B 68 Câu 68 B
    29 Câu 29 D 69 Câu 69 A
    30 Câu 30 C 70 Câu 70 D
    31 Câu 31 A 71 Câu 71 B
    32 Câu 32 D 72 Câu 72 C
    33 Câu 33 B 73 Câu 73 D
    34 Câu 34 A 74 Câu 74 B
    35 Câu 35 B 75 Câu 75 D
    36 Câu 36 D 76 Câu 76 C
    37 Câu 37 B 77 Câu 77 A
    38 Câu 38 A 78 Câu 78 A
    39 Câu 39 C 79 Câu 79 B
    40 Câu 40 B 80 Câu 80 C