Category: Ôn Thi Đại Học

Tổng hợp kiến thức ôn thi vào đại học

  • Đề thi thử đại học vật lý – Số 3

    Đề thi thử đại học vật lý – Số 3

    Đề thi thử đại học vật lý – Số 3

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học vật lý – Số 3

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2009 -MÔN VẬT LÍ 12   – SỐ 1

    Thời gian làm bài:90  phút;

    **********

    I. PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhì qua một tấm kính màu xanh thì thấy chũ có màu gì

    1. Trắng. B. Đỏ. C. Đen.                           D. Xanh.

    Câu 13 : Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ cm và có các pha ban đầu lần lượt là  và . Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là

    1. ; 2cm. B.     ; .            C.     .             D.     ; 2cm.

    Câu 3: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten

    1. Giữ nguyên L và giảm B. Giảm C và giảm L.
    2. C. Giữ nguyên C và giảm L. D. Tăng L và tăng C.

    Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6, màn quan sát cách khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu

    1. 0,3mm. B. 0,3m. C. 0,4mm.                      D. 0,4m.

    Câu 5: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần lượt bằng

    1. Bằng không, vô cùng lớn. B. Vô cùng lớn, vô cùng lớn.
    2. Vô cùng lớn, bằng không. D. Bằng không, bằng không.

    Câu 6: Thời gian sống của một hạt nhân không bền trong hệ qui chiếu đứng yên đối với Trái Đất sẽ tăng lên bao nhiêu nếu hạt chuyển động với vận tốc 0,63c

    1. 5,7. B. 3,4. C. 6,9.                            D. 7,1.

    Câu 7: Khi thấy sao chổi xuất hiện trên bầu trời thì đuôi của nó quay về hướng nào

    1. Hướng mặt trời mọc. B. Hướng mặt trời lặn.
    2. Hướng Bắc. D. Hướng ra xa mặt trời.

    Câu 8: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu

    1. 0,314s. B. 0,209s. C. 0,242s.                       D. 0,417s.

    Câu 9: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V. Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần

    1. 50 lần. B. 100 lần. C. 150 lần.                      D. 200 lần.

    Câu 10: Một cuộn dây có độ tự cảm là H mắc nối tiếp với tụ điện C1 = F rồi mắc vào một điện áp xoay chiều tần số50Hz. Khi thay đổi tụ C1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ C2 bằng

    1. F B. F C. F                        D. F

    Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều RLC cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai:

    1. Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại.
    2. Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R.
    3. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R.
    4. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ.

    Câu 12: Trong máy phát điện

    1. Phần cảm là phần tạo ra dòng điện. B. Phần cảm tạo ra từ trường.
    2. Phần ứng được gọi là bộ góp. D. Phần ứng tạo ra từ trường.

    Câu 13: Trên đường phố có mức cường độ âm là L1 = 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L2 = 40dB. Tỉ số I1/I2 bằng

    1. 300. B. 10000. C. 3000.                         D. 1000.

    Câu 14: Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện không phụ thuộc vào

    1. Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại. 2. Cường độ ánh sáng chiếu vào.
    2. Diện tích kim loại được chiếu sáng.

    Những kết luận nào đúng?

    1. Không kết luận nào đúng. B. 1 và 2.
    2. 3 và 1. D. 2 và 3.

    Câu 15: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là

    1. 1. B. 3. C. 2.                               D. 1/3.

    Câu 16: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải. Dòng điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra

    1. Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp tăng. B. Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp tăng.
    2. Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp giảm. D. Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp giảm.

    Câu 17: Một thiên thạch ở xa vô cực, đối với mặt trời có vận tốc bằng không. Nó đi về phía mặt trời, khi cách mặt trời 1 đvtv thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu?

    1. 72km/s. B. 42km/s. C. 30km/s.                      D. 30km//s.

    Câu 18: Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình  (m). Trong đó thời gian t đo bằng giây. Vận tốc truyền của sóng này là

    1. 100 m/s. B. 628 m/s. C. 314 m/s.                     D. 157 m/s.

    Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là  và . Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng  và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng  (M, N ở cùng phía đối với tâm O). Trên MN ta đếm được

    1. 5 vân sáng. B. 3 vân sáng. C. 7 vân sáng.                 D. 9 vân sáng.

    Câu 20: Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3,4 lần bước sóng của sóng thứ hai, còn chu kì của sóng thứ hai nhỏ bằng một nửa chu kì của sóng thứ nhất. Khi đó vận tốc truyền của sóng thứ nhất so với sóng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần

    1. Lớn hơn 3,4 lần. B. Nhỏ hơn 1,7 lần. C. Lớn hơn 1,7 lần.        D. Nhỏ hơn 3,4 lần.

    Câu 21: Cho các sóng sau đây

    1. Ánh sáng hồng ngoại. 2. Sóng siêu âm. 3. Tia rơn ghen.     4. Sóng cự ngắn dùng cho truyền hình.

    Hãy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần

    1. 2 4 1  3.    B. 1  2  3  4.    C. 2  1  4  3.    D. 4  1  2 3.

    Câu 22: Một chiếc rađiô làm việc ở tần số 0,75.108Hz. Bước sóng mà anten rađiô nhận được là bao nhiêu? Biết vận tốc truyền sóng điện từ là 300 000 km/s

    1. 2,25 m. B. 4 m. C. 2,25.10-3 m.               D. 4.10-3 m.

    Câu 23: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cường độ dòng điện

    1. . B. . C. .                      D. .

    Câu 24 : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm cố định A và B cách nhau 7,8 cm. Biết bước sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là

    1. 12. B.     13.                           C.     11.                           D.     14.

    Câu 25: Vật dao động điều hòa với phương trình . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào

    1. Đường tròn. B. Đường thẳng. C. Elip                            D. Parabol.

    Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m đang nằm yên ở vị trí cân bằng thẳng dứng. Một viên đạn khối lượng m bay ngang với vận tốc vo tới va chạm với vật nặng của con lắc. Kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Nếu va chạm là đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là
    2. Nếu va chạm là không đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là
    3. Nếu va chạm là đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là
    4. Nếu va chạm là không đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là

    Câu 27: Công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt catôt của một tế bào quang điện là 2eV. Năng lượng của photon chiếu tới là 6eV. Hiệu điện thế hãm cần đặt vào tế bào quang điện là bao nhiêu để có thể làm triệt tiêu dòng quang điện

    1. 4V. B. 8V. C. 3V.                             D. 2V.

    Câu 28: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Sau khi ngừng kích thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này gồm:

    1. Hai vạch của dãy Lai-man. B. Một vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Ban-me.
    2. Hai vạch của dãy Ban-me. D. Một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy Lai-man.

    Câu 29: Khi chiếu một chùm sáng trắng song song trước khi vào catôt của một tế bào quang điện, người ta đặt lần lượt các tấm kính lọc sắc để lấy ra các thành phần đơn sắc khác nhau và nhận thấy khi dùng kính màu lam, hiện tượng quang điện bắt đầu xẩy ra. Nếu cất kính lọc sắc thì cường độ dòng quang điện thay đổi như thế nào so với khi dùng kính một màu nào đó?

    1. Tăng lên. B. Giảm xuống. C. Không thay đổi.      D. Tăng hoặc giảm tuỳ theo màu dùng trước đó.

    Câu 30: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số , Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần số . Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số  sẽ có tần số bao nhiêu

    1. + B.                           C.                       D.

    Câu 31: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12s thì tấm ván bị rung mạnh nhất

    1. 4 bước. B. 8 bước. C. 6 bước.                       D. 2 bước.

    Câu 32. Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng l1 = 0,48mm và l2 = 0,64mm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là

    1. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm                               D. 2,56mm

    Câu 33: Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrônung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được

    1. 4 vạch màu. B. 4 vạch đen. C. 12 vạch màu.             D. 12 vạch đen.

    Câu 34: Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng:

    1. Thay đổi từ 0 đến 220V. B. Thay đổi từ -220V đến 220V.
    2. Bằng 220V. D. Bằng 220V.

    Câu 35: Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110 được mắc vào điện áp  (V). Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng

    1. 115W. B. 220W. C. 880W.                        D. 440W.

    Câu 36: Khối lư­ợng của hạt nhân  là 55,92070 u khối l­ượng của prôtôn là mp=1,00727u, của nơtrôn là mn = 1,00866u năng l­ượng liên kết riêng của hạt nhân này là: (cho u = 931,5 Mev/c2 )

    1. 8,78 MeV/nuclôn. B. 8,75 MeV/nuclôn. C. 8,81 MeV/nuclôn.      D. 7,88 MeV/nuclôn.

    Câu 37: Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên gấp đôi thì tần số dao động trong mạch

    1. Tăng gấp đôi. B. Tăng lần.             C. Giảm  lần.            D. Giảm 2 lần.

    Câu 38: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời điểm mà năng lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch

    1. 2 nC. B. 3 nC. C. 4,5 nC.                       D. 2,25 nC.

    Câu 39: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam  là

    1. 7,826.1022. B. 9,826.1022. C. 8,826.1022.                 D. 6,826.1022.

    Câu 40 : là chất phóng xạ . sau thời gian 15h độ phóng xạ của nó giảm 2 lần, vậy sau đó 30h nữa thì độ phóng xạ sẽ giảm bao nhiêu % so với độ phóng xạ ban đầu

    1. A. 12,5%.        B. 33,3%.                       C. 66,67%.                      D. 87,5%.

    II. PHẦN DÀNH RIÊNG ( 10 câu )

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Độ phóng xạ của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt. Biết chu kì phóng xạ của bằng 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ là

    1. 1200 năm. B. 2500 năm. C. 2000 năm.                  D. Đáp số khác.

    Câu 42: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều luôn ổn định và có biểu thức u = U0cost (V). Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cos. Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:

    1. P = , cos= 1. B. P = ,  cos = .
    2. P = , cos=  .                          D. P = , cos = 1.

    Câu 43: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW. Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

    1. 10% B. 12,5% C. 16,4%                        D. 20%

    Câu 44: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?

    1. Tăng lên 2 lần. B. Không thay đổi. C. Giảm đi 2 lần.            D. Tăng lên 4 lần.

    Câu 45: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

    1. sớm pha so với li độ. B. ngược pha với li độ.
    2. cùng pha với li độ. D. lệch pha so với li độ.

    Câu 46: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm

    1. tăng công suất toả nhiệt. B. giảm cường độ dòng điện.
    2. tăng cường độ dòng điện. D. giảm công suất tiêu thụ.

    Câu 47: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ

    1. độ lớn của vận tốc cực đại. B. Một nửa vận tốc cực đại.
    2. Bằng không. D. Khi vật có li độ  thì vận tốc của nó bằng
    3. Độ lớn của vận tốc cực đại.

    Câu 48: Dọi đồng thời hai ngọn đèn, 1 là bóng Neon có công suất cực lớn, đèn 2 là đèn phát sáng màu tím với cường độ sáng cực yếu. Khi đó cường độ dòng quang điện (nếu có) là i1 ( đèn Neon) và i2. Nhận xét gì về các giá trị đó

    1. i1 > i2. B. i1 = i2. C. i1< i2.                          D. i1 = 0, i2  0.

    Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ

    1. Sóng điện từ là sóng ngang.
    2. Sóng điện từ mang năng lượng.
    3. Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
    4. Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.

    Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S1S2 là 1,2mm, Khoảng cách từ S1S2 đến màn là 2,4m, người ta dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi  từ 0,4 đến 0,75. Tại M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức xạ cho vân tối

    1. 1 B. 2 C. 3                                D. 4
    2. Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ 51 đến 60)

    Câu 51: Nguyên tử Hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M. Khi nguyên tử phát xạ có thể tạo ra những vạch quang phổ nào sau đây

    1. 2 vạch trong dãy Ban–me
    2. 1 vạch trong dãy Lai-man hoặc một vạch trong dãy Ban-me và 1 vạch trong dãy Lai-man
    3. 2 vạch trong dãy Lai-man
    4. 1vạch trong dãy Lai-man, 1vạch trong dãy Ban-me và một vạch trong dãy pa-sen

    Câu 52: Một mạch điện xoay gồm một tụ điện: C = F mắc nối tiếp với một biến trở và mắc vào một điện áp xoay chiều 50Hz. Xác định giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ  trên mạch cực đại

    1. B. C.                     D.

    Câu 53: Một bánh đà có mômen quán tính  2,5 kg.m2 có động năng quay 9,9.107 J, momen động l­­ượng của bánh đà đối với trục quay có giá trị khoảng

    1. 1112,5 kgm2/s B. 24750 kgm2/s C. 9,9.107 kgm2/s            D. 22249 kgm2/s

    Câu 54: Độ dịch chuyển về phía đỏ của vạch quang phổ λ của một quaza là 0,16 λ. Vận tốc rời xa của quaza này là

    1. 48000km/s. B. 12000km/s. C. 24000km/s.                D. 36000km/s.

    Câu 55: Một con lắc vật lí có khối lượng m, mômen quán tính đối với trục quay nằm ngang là I và khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là d sẽ dao động trong mặt phẳng thẳng đứng với tần số

    1. . B. . C. .                D. .

    Câu 56: Một quả cầu khối lượng 10 kg và bán kính 0,2m quay xung quanh một trục đi qua tâm của nó với góc quay biến thiên theo thời gian với quy luật  = 2 + 3t + 4t2 (  đo bằng rad, t đo bằng s). Mômen lực tác dụng lên quả cầu là

    1. 3,6 Nm B. 2,4 Nm C. 1,28 Nm                     D. 6,4 Nm

    Câu 57: Một vành tròn và một đĩa tròncùng khối lượng và lăn không trượt cùng vận tốc. Động năng của vành là 40J thì động năng của đĩa là

    1. 30J B. 20J C. 25J                             D. 40J

    Câu 58: Một quả cầu đậc và một khối trụ đặc cùng khối lượng, cùng bán kính và quay quanh trục đối xứng của chúng với tốc độ góc như nhau thì vật nào có động năng lớn hơn

    1. Khối trụ B. Quả cầu
    2. Như nhau D. Tuỳ thuộc vào khối lượng riêng của vật

    Câu 59: Một con dơi bay vuông góc với một bức tường và phát ra một sóng siêu âm có tần số f = 45kHz. Con dơi nghe được hai âm thanh có tần số f1 và f2 là bao nhiêu? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là V = 340m/s và vận tốc của dơi là u = 6m/s

    1. 46,6.104 Hz và 43,7104 Hz B. 43,7.104 Hz   và 46,6.104 Hz
    2. 46,6.103 Hz và 43,7103 Hz D. 43,7.103 Hz   và 46,6.103 Hz

    Câu 60: Cho phản ứng hạt nhân : +   . Biết độ hut khối của  là , của  là và 1u=931,5 MeV. Năng l­ượng liên kết của hạt nhân là :

    1. 27,3 MeV B. 7,25 MeV. C. 6,82 MeV                   D. 27,1 MeV

    ĐÁP ÁN

    1C 2A 3D 4A 5C 6D 7D 8D 9B 10C
    11C 12B 13D 14D 15B 16D 17B 18C 19A 20C
    21A 22B 23D 24B 25C 26C 27A 28D 29A 30A
    31C 32D 33B 34D 35D 36A 37B 38C 39A 40D
    41D 42B 43B 44C 45D 46B 47B 48D 49D 50A
    51B 52A 53D 54A 55B 56C 57A 58A 59C 60A
  • Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5

    Thi thử đại học vật lý 2010

    ĐỀ 5

    Câu 1: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:

    1. R £ 6,4W. B. R £ 4,6W. C. R £ 3,2W.              D. R £ 6,5W.

    Câu 2: Tìm phát biểu sai:

    1. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ.
    2. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to.
    3. Tần số âm càng thấp âm càng trầm.
    4. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức .

    Câu 3: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.

    1. 9 vân. B. 6 vân. C. 5 vân.                   D. 7 vân.

    Câu 4: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là lO = 0,6mm. Chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng l = 0,2mm vào bề mặt của kim loại đó. Xác định điện thế cực đại của kim loại nói trên.

    1. 4,1V. B. 2,07 V. C. 4,14V.                  D. – 4,14V.

    Câu 5: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:

    1. n1 > n2 > n3. B. n3 > n2 > n1. C. n1 > n3 > n2.           D. n3 > n1 > n2.

    Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định). Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ:

    1. không đổi. B. Tăng 4 lần. C. tăng hai lần.           D. giảm hai lần.

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    2. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
    3. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau.
    4. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

    Câu 8: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2.

    1. 12,5MHz. B. 15MHz. C. 8MHz.                  D. 9MHz.

    Câu 9: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

    1. 2,4 V và 1 A. B. 2,4 V và 10 A. C. 240 V và 1 A.         D. 240 V và 10 A.

    Câu 10: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.
    2. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
    3. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
    4. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.

    Câu 11: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30mm. Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là:

    1. 8,625.10 – 19 J. B. 8,526.10 – 19 J. C. 6,665.10 – 19 J.        D. 6,625.10 – 19 J.

    Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2p2. Khi thay đổi R thì:

    1. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
    2. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.

    Câu 13: Dao động điện từ trong mạch LC được tạo thành do hiện tượng nào:

    1. Toả nhiệt Jun – Lenxơ. B. Truyền sóng điện từ.
    2. Cộng hưởng điện. D. Tự cảm.

    Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = – A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:

    1. 6(s). B. 1/3 (s). C. 2 (s).                    D. 3 (s).

    Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5W, độ tự cảm 275mH và một tụ điện có điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.

    1. 137mW. B. 137mW. C. 2,15mW.               D. 513mW.

    Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38mm £ l £ 0,76mm, hai khe cách nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân sáng của bức xạ:

    1. l1 = 0,40mm và l2 = 0,60mm. B. l1 = 0,45mm và l2 = 0,62mm.
    2. l1 = 0,47mm và l2 = 0,64mm. D. l1 = 0,48mm và l2 = 0,56mm.

    Câu 17: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:

    1. e = 157cos(314t – p/2) (V). B. e = 157cos(314t) (V).
    2. e = 15,7cos(314t – p/2) (V). D. e = 15,7cos(314t) (V).

    Câu 18: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:

    1. Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ.
    2. Bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
    3. Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại.
    4. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại.

    Câu 19: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

    1. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha.
    2. Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số.
    3. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v » 3.108 m/s.
    4. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.

    Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000cos(100pt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:

    1. 4. B. 5. C. 10.                      D. 8.

    Câu 21: Một chùm sáng đơn sắc được chiếu vào kathode của một tế bào quang điện. Hiệu điện thế giữa anode và kathode là UAK = 2V, nhận thấy không có dòng quang điện. Để có dòng quang điện chạy trong mạch cần chọn phương án đúng nào trong các cách sau:

    1. Giảm bước sóng chiếu vào. B. Tăng UAK.
    2. Làm cho anode gần kathode hơn. D. Tăng cường độ chùm sáng chiếu vào.

    Câu 22: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40W. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100pt (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:

    1. 10W và 0,159H. B. 25W và 0,159H. C. 10W và 0,25H.        D. 25W và 0,25H.

    Câu 23: Giá trị nào là hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện khi trong thí nghiệm với một tế bào quang điện, dòng quang điện bằng O khi hiệu điện thế có giá trị:

    1. UAK = – 2,5V. B. UAK = – 3,2V. C. UKA = + 1,4V.         D. UAK = – 2,3V.

    Câu 24: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

    1. Đứng yên không dao động. B. Dao động với biên độ bé nhất.
    2. Dao động với biên độ lớn nhất. D. Dao động với biên độ có giá trị trung bình.

    Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100sin(wt + p/3)(V) và i = 4cos(100pt – p/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

    1. 200W. B. 0 C. 400W.                  D. 200W.

    Câu 26: Trong một mạch dao động  cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100pt(A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.

    1. 5.10 – 4 (F). B. 0,001 (F). C. 5.10 – 5 (F).            D. 4.10 – 4 (F)

    Câu 27: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(wt + j1) và i2 = Iocos(wt + j2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng.

    1. . B. . C.                        D. .

    Câu 28: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng:

    1. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha p/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
    2. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha p/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
    3. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R.
    4. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng.

    Câu 29: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:

    1. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác.
    2. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau.
    3. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt.
    4. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau.

    Câu 30: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:

    1. Cùng bước sóng. B. Cùng tần số. C. Cùng vận tốc truyền.         D. Cùng biên độ.

    Câu 31: Với e1, e2 ,e3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì:

    1. e2 > e1 > e3 B. e1> e2 > e3. C. e2 > e3 > e1.            D. e3 > e1 > e2.

    Câu 32: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = cos(100pt – p/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:

    1. và . B.  và .     C.  và .     D.  và .

    Câu 33: Với f1, f2 ,f3 ,lần lượt là tần số của các bức xạ hồng ngoại, bức xạ tử ngoại và tia gamma thì:

    1. f1> f2 > f3. B. f2 > f1 > f3. C. f2 > f3 > f1.             D. f3 > f2 > f1.

    Câu 34: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5pt + p/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?

    1. 3 lần B. 2 lần. C. 4 lần.                   D. 5 lần.

    Câu 35: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40pt) cm và u2 = bcos(40pt + p) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tìm số cực đại trên EF.

    1. 5. B. 6. C. 4.                        D. 7.

    Câu 36: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là lO. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng l = lO/3 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:

    1. A. B. 3A/4. C. A/2.                     D. 2A.

    Câu 37: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:

    1. tần số của lực cưỡng bức lớn. B. độ nhớt của môi trường càng lớn.
    2. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ. D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.

    Câu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:

    1. B. . C. .                   D. .

    Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Dt. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:

    1. 1,6m. B. 2,5m. C. 1,2m.                   D. 0,9m.

    Câu 40: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30p (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40p (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:

    1. A = 12cm, f = 12Hz. B. A = 5cm, f = 5Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz.       D. A = 10cm, f = 10Hz.

    Câu 41: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình sóng tại O là uo = 5cos(5pt – p/6) (cm) và tại M là: uM = 5cos(5pt + p/3) (cm). Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng.

    1. truyền từ O đến M, OM = 0,5m. B. truyền từ M đến O, OM = 0,25m.
    2. truyền từ O đến M, OM = 0,25m. D. truyền từ M đến O, OM = 0,5m.

    Câu 42: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:

    1. Biên độ. B. Pha ban đầu. C. Chu kì.                 D. Năng lượng.

    Câu 43: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Biết rằng công suất của động cơ 5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:

    1. 42,4A. B. 30A. C. 10A.                    D. 14A.

    Câu 44: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4pt + p/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian Dt = 1/6 (s).

    1. cm. B. 3 cm.               C. 2 cm.               D. 4 cm.

    Câu 45: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(wt + j). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng p/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:

    1. 20 rad.s – 1. B. 40 rad.s – 1. C. 80 rad.s – 1.            D. 10 rad.s – 1.

    Câu 46: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

    1. 48cm. B. 4cm. C. 3 cm.                   D. 9,05 cm.

    Câu 47: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

    1. ngược pha với vận tốc. B. cùng pha với vận tốc.
    2. sớm pha p/2 so với vận tốc. D. trễ pha p/2 so với vận tốc.

    Câu 48: Một đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220 (V) và tần số f = 50 (Hz). Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn 110  (V). Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì của dòng điện là:

    1. 2:1. B. 1: 2. C. 2: 5.                     D. 1:1.

    Câu 49: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

    1. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
    2. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
    3. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
    4. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 50: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm kathode có bước sóng giới hạn là lO. Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng l1 < l2 < l3 < lO đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là Uh1, Uh2 và Uh3 . Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nói trên thì hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện là:

    1. Uh1 + Uh2 + Uh3 B. Uh1 . C. Uh2.                     D. Uh3.

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN

     cauhoi dapan
    1 A 11 D 21 A 31 A 41 D
    2 B 12 C 22 A 32 B 42 A
    3 B 13 D 23 C 33 D 43 C
    4 C 14 D 24 B 34 A 44 D
    5 C 15 B 25 C 35 B 45 A
    6 C 16 A 26 C 36 D 46 D
    7 D 17 A 27 D 37 C 47 C
    8 A 18 D 28 B 38 B 48 A
    9 C 19 B 29 C 39 D 49 C
    10 A 20 B 30 B 40 B 50 B
  • Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 14 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ NĂM 2011


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

     

     I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

    Câu 1: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

    1. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi.                 D. tăng 2 lần.

    Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6mm, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

    1. i = 0,3m. B. i = 0,4m. C. i = 0,3mm.                 D. i = 0,4mm.

    Câu 3: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện.Với  hiệu điện thế hãm là 1,9V thì dòng quang điện triệt tiêu. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là

    1. 6,2.105m/s; B. 5,2.105m/s; C. 7,2.105m/s;                D. 8,2.105m/s

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện

    1. phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt.
    2. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
    3. phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.
    4. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.

    Câu 5: Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=p2. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là

    1. 2s B. 1s C. 0,5s                            D. 0,25s

    Câu 6: Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L. Dòng điện trong mạch thiên theo biến phương trình: i = 0,02sin8000t (A). Xác định năng lượng dao động điện từ trong mạch.

    1. 25 J B. 125 mJ C. 250 mJ                       D. 12,5 J

    Câu 7: Mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung m¾c nèi tiÕp víi ®iÖn trë R = 100Ω thµnh mét ®o¹n m¹ch. M¾c ®o¹n m¹ch nµy vµo m¹ng ®iÖn xoay chiÒu cã tÇn sè 50Hz.  HÖ sè c«ng suÊt cña m¹ch lµ

    1. 1 B. 1/ C.                             D. 1/2

    Câu 8: Một mạch dao động LC lí tưởng có C =  L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là

    Umax  = 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:

    1. i = 4,47 (A) B. i = 2 (A) C. i =  2 m A.                 D. i = 44,7 (mA)

    Câu 9: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:

    1. Lệch pha . B. Ngược pha. C. Vuông pha.               D. Cùng pha.

    Câu 10: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

    1. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
    2. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.

    Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?

    1. tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
    2. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
    3. cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
    4. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.

    Câu 12: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với  chu kì T = p/5s. Biết năng lượng của nó là 0,02J. Biên độ dao động của chất điểm là:

    1. 2cm B. 4cm C. 6,3cm                        D. 6cm.

    Câu 13: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 . Động năng của quả cầu khi qua li độ x = A/2  là :

    1. 3E0/4 B. E0/3 C. E0/4                           D. E0/2

    Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:

    1. tạo ra từ trường. B. tạo ra dòng điện xoay chiều.
    2. tạo ra lực quay máy. D. tạo ra suất điện động xoay chiều.

    Câu 15: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

    1. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
    2. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
    3. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.
    4. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

    Câu 16: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

    1. A B. A C. A                         D. 1,5A

    Câu 17: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

    1. không thay đổi. B. không xác định được.
    2. tăng. D. giảm.

    Câu 18: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau    10cm, dao động với bước sóng  = 2cm. Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong.Trên vòng tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?

    1. 9. B. 18. C. 20.                             D. 10.

    Câu 19: Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.105m/s và từ trường            B = 10-4T. Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.Cho me=9,1.10-31kg, =1,6.10-19C.

    1. 23,32mm B. 233,2mm C. 6,63cm                      D. 4,63mm

    Câu 20: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng  MN = 8cm với tần số f = 5 Hz . Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy ở thời điểm  s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

    1. 10 N B. N                        C. 1N                             D.

    Câu 21: Chọn câu trả lời sai.  Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

    1. Có một mầu xác định.
    2. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.
    4. Bị khúc xạ qua lăng kính.

    Câu 22: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Trong cách mắc hình sao,  điện áp  hiệu dụng giữa hai dây pha là:

    1. 660V. B. 311V. C. 381V.                        D. 220V.

    Câu 23: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?

    1. Sớm pha p/2 so với li độ B. Ngược pha với li độ
    2. Cùng pha với li độ. D. Trễ pha p/2 so với li độ

    Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

    1. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
    2. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
    3. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
    4. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy

    Câu 25: Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20W vào mạng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha p/3 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện trong hộp kín là:

    1. 9,2.10-4 F. B. 0,05 H. C. 0,06H.                       D. 9,2.10 -5 F.

    Câu 26: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

    1. 1500vòng/phút. B. 750vòng/phút. C. 500vòng/phút            D. 12,5vòng/phút.

    Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

    1. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;
    2. Cùng bản chất là sóng điện từ;
    3. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại;
    4. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

    Câu 28: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng l. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

    1. l =l/2. B. l = l. C. l =l/4.                        D. l = 2l.

    Câu 29: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng, biên độ lần lượt là 4cm và 2cm, bước sóng là 10cm.  Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là

    1. 2cm B. 4cm C. 6cm                           D. 8cm

    Câu 30: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ?

    1. 188,4m đến 942m B. 18,85m đến 188m C. 600m đến 1680m      D. 100m đến 500m

    Câu 31: Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:

    1. màu biến đổi liên tục . B. tối trên nền sáng .
    2. màu riêng biệt trên một nền tối . D. tối trên nền quang phổ liên tục

    Câu 32: Giíi h¹n quang ®iÖn cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ λ0 = 0,30µm. C«ng tho¸t cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ:

    1. 4,14eV B. 1,16eV C. 2,21eV                      D. 6,62eV

    Câu 33: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

    1. cùng phương, ngược chiều. B. có phương vuông góc với nhau.
    2. cùng phương, cùng chiều. D. có phương lệch nhau góc 450.

    Câu 34: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây

    1. Sóng cơ học có chu kì 2. B. Sóng cơ học có chu kì 2 ms.
    2. Sóng cơ học có tần số 30 kHz. D. Sóng cơ học có tần số 10 Hz.

    Câu 35: Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz .Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V .Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?

    1. t = 0,0233 s B. t = 0,0200 s C. t = 0,0133 s            D. t = 0,0100 s

    Câu 36: Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:

    1. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
    2. tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện.
    3. đưa thêm bản điện môi có hằng số điện môi lớn vào trong lòng tụ điện.
    4. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.

    Câu 37: Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV, cho h = 6,625.10-34 Js,                  c = 3.108m/s. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là:

    1. 4,969.10-10m B. 4,969nm C. 0,4969A0                   D. 0,4969mm

    Câu 38: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

    1. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B. vật ở vị trí có li độ cực đại.
    2. gia tốc của vật đạt cực đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng không.

    Câu 39: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến 0,76m, bề rộng quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm. Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m. Tìm khoảng cách giữa hai khe S1,  S2.

    1. a = 0,95mm B. a = 0,75mm C. a = 1,2mm                 D. a = 0,9mm

    Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10-4/p (F) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz. Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R=R1 và R = R2  thì công suất của mạch điện đều bằng nhau. Khi đó tích số R1.R2 là:

    1. 2.104 B. 102 C. 2.102                          D. 104

    —-

    II – PHẦN RIÊNG – Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần

             PHẦN 1. BAN CƠ BẢN

    Câu 41: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

    1. f = 7kHz. B. f = 4,8kHz. C. f = 10kHz.                 D. f = 14kHz.

    Câu 42: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là:

    1. 4,5%. B. 6% C. 9%                             D. 3%

    Câu 43: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A . Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :

    1. x = ± B. x = ±A/2 C. x = ±                D. x = ±A/4

    Câu 44: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60mm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:

    1. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 3. C. vân tối thứ 2.             D. vân tối thứ 3.

    Câu 45: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=3sin(10t – p/3) (cm); x2 = 4cos(10t + p/6) (cm) (t đo bằng giây). Xác định vận tốc cực đại của vật.

    1. 50m/s B. 50cm/s C. 5m/s                           D. 5cm/s

    Câu 46: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

    1. k = 0,25. B. k = 0,5. C. k = 0,75.                    D. k = 0,15.

    Câu 47: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

    1. Sóng ngắn. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung.               D. Sóng dài.

    Câu 48: Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là

    1. trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.
    2. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
    3. trạng thái hạt nhân không dao động.
    4. trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử..

    Câu 49: Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen.

    1. Bị lệch hướng trong điện trường. B. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
    2. Có tác dụng làm phát quang một số chất. D. Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.

    Câu 50: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

    1. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
    2. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
    3. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
    4. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

    ———————————————–

           PHẦN 2. BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Câu 51: Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Tốc độ góc quay của sao

    1. giảm đi B. không đổi C. bằng không               D. tăng lên

    Câu 52: Một con lắc vật lí có khối lượng 2 kg, khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay là 1m, dao động điều hòa với tần số góc bằng 2 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Momen quán tính của con lắc này đối với trục quay là

    1. 6,8 kg.m2. B. 9,8 kg.m2. C. 4,9 kg.m2.                  D. 2,5 kg.m2.

    Câu 53: Trái Đất xem gần đúng là một quả cầu quay đều có bán kính 6370km. Gia tốc hướng tâm tại một điểm M trên mặt đất ở vĩ độ 600 là:

    1. 0,7 m/s2 B. 1,7 m/s2 C. 7,1 cm/s2                    D. 1,7 cm/s2

    Câu 54: Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số giữa  tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là

    1. 16 B. 1/16 C. 1/9                             D. 9

    Câu 55: Một bánh xe quay nhanh dần đều không vận tốc đầu. Sau 10 giây, nó đạt  tốc độ góc 20 rad/s. Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 10 là

    1. 100 rad. B. 2 rad C. 19 rad.                       D. 200 rad.

    Câu 56: Một momen  lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng sau đại lượng nào không phải là hằng số ?

    1. Momen quán tính B. Gia tốc góc C. Khối lượng                D. Tốc độ góc

    Câu 57: Ngư­ời B đang đứng yên bên đư­ờng, người A lái ôtô đi ra xa người B và tiến về vách đá với tốc độ 15m/s. Ngư­ời A bấm còi ôtô và nghe thấy tần số còi là 800 Hz, hỏi người B nghe được mấy âm thanh có tần số bao nhiêu? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s

    1. 1 âm; 766 Hz B. 1 âm; 835 Hz
    2. 2 âm; 766 Hz và 837 Hz D. 2 âm; 766 Hz và 835 Hz

    Câu 58: Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là 13,25A0. Một bán kính khác bằng 4,47.10-10 m sẽ ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ:

    1. 2 B. 3 C. 4                                D. 5

    Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
    2. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
    3. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
    4. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.

    Câu 60: Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là

    1. hấp thụ ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi.
    2. hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua.
    3. sự hấp thụ ánh sáng của một môi trường có tính chọn lọc
    4. sự hấp thụ ánh sáng rồi phản xạ chính ánh sáng đó

    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN

    1C,2C,3D,4A,5B,6B,7B,8D,9C,10D,11D,12A,13A,14A,15C,16B,17D,18B,19B,20C,21C,22C,23B,24A,25D,26B,27C,28A,29A,30A,31 D,32A,33B,34B,35C,36 D,37C,38D,39A,40D,41C,42B,43A,44B,45B, 46D,47D,48D,49A,50C,51 D,52C,53D,54A,55C,56B,57C,58B,59A,60C

  • 14 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ NĂM 2011

    14 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ NĂM 2011

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: 14 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ NĂM 2011

    14 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ NĂM 2011

    ĐỀ SỐ 1

    Thời gian làm bài: 60 phút;

    (40 câu trắc nghiệm)

     

     

    Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ;  D = 2m).Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm làA. λ = 600 nm    B. λ = 0,5 µm   C. λ = 0,55 .10-3 mm            D. λ = 650 nm.

    Câu 2: Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz.Rôto này quay với tốc độ

    1. 1500 vòng /phút. B. 3000 vòng /phút. C. 6 vòng /s.                              D. 10 vòng /s.

    Câu 3: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?

    1. Trạng thái có năng lượng ổn định B. Hình dạng quỹ đạo của các electron C. Mô hình nguyên tử có hạt nhân   D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử

    Câu 4: Một con lắc dơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8 s. Một con lắc dơn khác có độ dài l2 dao động với  chu kì T2=0,6 s. Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 +l2 là.                 A. T = 0,7 s             B. T = 1 s                C. T = 1,4 s           D. T = 0,8 s

    Câu 5: Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

    1. B. C.         D.

    Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là                    A. 4 cm..   B. 16cm.                C. 4cm.                D. 10 cm.

    Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 2m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 µm đến 0,75 µm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là

    1. 0,45 mm B. 0,55 mm C. 0,50 mm                               D. 0,35 mm

    Câu 8: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V , sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần . Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?   A. W = 10 mJ .B. W = 10 kJ  C. W = 5 mJD. W = 5 k J

    Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động .
    2. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
    3. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
    4. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

    Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình:  x1 = -4sin(t ) và x2 =4cos(t) cm Phương trình dao động tổng hợp là   A. x1 = 8cos(t + ) cm          B. x1 = 8sin(t – ) cm    C. x1 = 8cos(t – ) cm       D. x1 = 8sin(t + ) cm

    Câu 11: Một nguồn âm xem như 1 nguồn điểm , phát âm trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm .Ngưỡng nghe của âm đó là I0 =10-12 W/m2.Tại 1 điểm A  ta đo được mức cường độ âm là L = 70dB.Cường độ âm I tại A có giá trị là              A. 70W/m2    B. 10-7 W/m2     C. 107 W/m2      D. 10-5 W/m2

    Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có có màu trắng khi chiếu xiên.
    2. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
    3. C. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
    4. Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.

    Câu13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.
    2. Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.
    3. Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc màu hồng.
    4. Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

    Câu 14: Trong mạch RLC mắc nối tiếp , độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

    1. Hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. Cách chọn gốc thời gian. C. Cường độ dòng điện hiện dụng trong mạch. D. Tính chất của mạch điện.
    Câu 15: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.Biết hiệu điện thế uAE  và uEB  lệch pha nhau 900.Tìm mối liên hệ giữa R,r,L,.C.              A. R = C.r.L           B.           r =C. R..L           C. L = C.R.r     D.  C = L.R.r

    Câu 16: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là 220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra , suất điện động hiên dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ?

    1. A. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác.
    2. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.
    3. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo tam giác.
    4. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao.

    Câu 17: Khi mắc tụ điện C­­1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng  λ 1 = 60 m; Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng   λ 2 = 80 m. Khi mắc C1 nối tiếp C2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu? A. 70 m.    B. 48 m.    C. 100 m      D. 140 m.

    Câu 18: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?    A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa.    B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.   C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.   D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

    Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?  A. Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.    B. Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước.  C. Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa.   D. Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi

    xa trên mặt đất.

    Câu 20: Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0.6560μm. Bước sóng dài nhất trong   dãy Laiman là 0,1220μm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là

    1. A. 1029 μm B. 0.1211μm C. 0.0528 μm                           D. 0.1112 μm

    Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2 mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng vân đo được là 0,2 mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ’>λ thì tại vị trí của vân sáng thứ 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ’.Bức xạ λ’có giá trị nào dưới đây               A. λ’ = 0,52µm      B. λ’ = 0,58µm              C. λ’ = 0,48µm      D. λ’ = 0,60µm

    Câu 22: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

    1. A. Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó B. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện .
    2. C. Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó D. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

    Câu 23: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2 kV và công suất 200 k W. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là         A. H = 95 %     B. H = 80 %      C. H = 90 %           D. H = 85 %

    Câu 24: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 . Khoảng cách S1S2 = 9,6 cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s. Có bao nhiêu gợn sóng  trong khoảng giữa S1 và S2 ?               A. 17 gợn sóng     B. 14 gợn sóng     C. 15 gợn sóng D. 8 gợn sóng

    Câu 25: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?  A. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.               C. Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

    Câu 26: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos()mm. Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2 s là                         A. uM =5 mm         B. uM =0 mm         C. uM =5 cm          D. uM =2.5 cm

    Câu 27: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt .Để động năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên , ta làm thế nào ?Trong những cách sau , cách nào sẽ không đáp ứng được yêu cầu trên ?

    1. Dùng tia X. B. Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn.        C. Vẫn dùng ánh sáng trên nhưng tăng cường độ sáng .      D. Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn.

    Câu 28: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A)  Tụ điện trong mạch có điện dung 5 µF . Độ tự cảm của cuộn cảm là

    1. L = 5.10H B. L = 50mH C. L = 5.10H                        D. L = 50 H

    Câu29: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải

    1. giảm tần số dòng điện xoay chiều. B. giảm điện trở của mạch. C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.                                D. tăng điện dung của tụ điện

    Câu 30: Chùm bức xạ chiếu vào catốt của tế bào quang điện có công suất 0,2 W , bước sóng .Hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện ( tỷ số giữa số phôtôn đập vào catốt với số electron thoát khỏi catốt) là 5%.Tìm cường độ dòng quang điện bão hòa .

    1. 0,2 mA B. 0,3 mA C. 6 mA                                     D. 3,2 mA  .
    Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ  .Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm  , tụ diện có .Hđt uNB và uAB lệch pha nhau 900 .Tần số f của dòng điện xoay chiều có giá trị là:       A. 120Hz      B. 60Hz       C. 100Hz     D. 50Hz

    Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?        A. Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.              B. Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

    1. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm . D. Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”.

    Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng ?       A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng .       B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

    1. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

    Câu 34: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng .Cho Cho  a = 0,5mm , D = 2m.Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5.Bề rộng miền giao thoa đo được trên màn là 26mm.Khi đó trên màn giao thoa ta quan sát được

    1. 13 vân sáng và 14 vân tối . B. 13 vân sáng và 12 vân tối . C. 6 vân sáng và 7 vân tối .                               D. 7 vân sáng và 6 vân tối .

    Câu 35: Catốt của 1 tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10-19 J, chiếu vào catốt của tế bào quang điện ánh sáng có bước sóng .Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa anốt và catốt để cường độ dòng quang đện triệt tiêu .Cho

    1. B. C.                D.
    Câu 36: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3. Tính bước sóng λ’ của ánh sáng đó trong thủy tinh có chiết suất n = 1,6.

    A. 0,5883μm  B. 0,5558μm        C. 0,5833μm        D. 0,

       

    Câu 37: Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cưc đạicủa các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần .Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị        A.           B.        C.                 D.

    Câu 38: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C = (F) mắc nối tiếp với điện trở thuần có giá trị thay đổi. Đặt vào hai dầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng  u =  200sin(100t) V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là

    1. R = 200 B. R = 50 C. R = 150                           D. R = 100
    Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây có r = 10, L=. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz.

    Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A. Giá trị của RC1

    1. R = 40và . B. R = 50 và .
    2. R = 40và . D. R = 50 và .

    Câu 40: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?

    1. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.
    2. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện. D. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

    —————Hết————

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 2

    THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

     

     

    Câu 1: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = cos(100pt – p/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:

    1.  và              B.  và  C.  và              D.  và

    Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.

    1. 5 vân B. 7 vân C. 6 vân                                     D. 9 vân

    Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

    1. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
    2. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
    3. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
    4. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4pt + p/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian Dt = 1/6 (s).

    1. 4cm       B. 3 cm    C.  cm            D. 2 cm

    Câu 5: Trong một mạch dao động  cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100pt(A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.     A. 5.10 – 5 (F)       B. 4.10 – 4 (F)   C. 0,001 (F)           D. 5.10 – 4 (F)

    Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100sin(wt + p/3)(V) và i = 4cos(100pt – p/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:A. 400W                     B. 200W        C. 200W                                D. 0

    Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ :

    1. Vuông pha B. Ngược pha C. Cùng pha             D. Lệch pha góc /4

    Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40W. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100pt (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:         A. 25W và 0,159H.                   B. 25W và 0,25H.        C. 10W và 0,159H.                D. 10W và 0,25H.

    Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2p2. Khi thay đổi R thì:

    1. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi  C. Hệ số công suất trên mạch thay đổi.  D. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.

    Câu 10: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:             A. Bị lệch trong điện trường và trong từ trường    B. Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ   C. Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại              D. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại

    Câu 11: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ     A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ    B. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v » 3.108 m/s                            C. Các vectơ  và   cùng tần số và cùng pha       D. Các vectơ  và   cùng phương, cùng tần số

    Câu 12: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

    1. ngược pha với vận tốc B. sớm pha p/2 so với vận tốc C. cùng pha với vận tốc            D. trễ pha p/2 so với vận tốc

    Câu 13: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(wt + j). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng p/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:          A. 20 rad.s – 1           B. 80 rad.s – 1             C. 40 rad.s – 1                                   D. 10 rad.s – 1Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = – A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:        A. 1/3 (s).                 B. 3 (s).              C. 2 (s).                        D. 6(s).

    Câu 15: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5pt + p/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần                                A. 2 lần  B. 4 lần  C. 3 lần  D. 5 lần

    Câu 16: Mét con l¾c ®¬n cã chu kú dao ®éng T = 4s, thêi gian ®Ó con l¾c ®i tõ VTCB ®Õn vÞ trÝ cã li ®é cùc ®¹i lµ  A. t = 1,0s    B. t = 0,5s     C. t = 1,5s              D. t = 2,0s

    Câu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

    1. Đứng yên không dao động. B. Dao động với biên độ có giá trị trung bình. C. Dao động với biên độ lớn nhất.  D. Dao động với biên độ bé nhất.

    Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38mm £ l £ 0,76mm, hai khe cách nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân sáng của bức xạ:

    1. l1 = 0,45mm và l2 = 0,62mm                    B. l1 = 0,40mm và l2 = 0,60mm                     C. l1 = 0,48mm và l2 = 0,56mm                D. l1 = 0,47mm và l2 = 0,64mm

    Câu 19: Nguyªn nh©n g©y ra dao ®éng t¾t dÇn cña con l¾c ®¬n dao ®éng trong kh«ng khÝ lµ

    1. do lùc c¨ng cña d©y treo B. do lùc c¶n cña m«i tr­êng C. do träng lùc t¸c dông lªn vËt    D. do d©y treo cã khèi l­îng ®¸ng kÓ

    Câu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng              A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng          B. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R           C. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha p/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch                  D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha p/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

    Câu 21: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(wt + j1) và i2 = Iocos(wt + j2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng.            A.                   B.                  C.                        D.

    Câu 22: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:           A. R £ 6,4W                B. R £ 3,2W          C. R £ 4,6W     D. R £ 6,5W

    Câu 23: Con laéc loø xo goàm vaät naëng 100g  vaø loø xo nheï ñoä cöùng 40(N/m). Taùc duïng moät ngoaïi löïc ñieàu hoøa cöôõng böùc bieân ñoä F­O vaø taàn soá f1 = 4 (Hz) thì bieân ñoä dao ñoäng oån ñònh cuûa heä laø A1. Neáu giöõ nguyeân  bieân ñoä FO vaø taêng taàn soá ngoaïi löïc ñeán giaù trò f2 = 5 (Hz) thì bieân ñoä dao ñoäng oån ñònh cuûa heä laø A2.  So saùnh A1 vaø A2  ta coù                            A. A2 = A1                    B. A2 < A1                         C. Chöa ñuû döõ kieän ñeå keát luaän                     D. A2 > A1

    Câu 24: Tìm phát biểu sai:                               A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ      B. Tần số âm càng thấp âm càng trầm

    1. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức  .

    Câu 25: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:          A. 48cm.                B. 3 cm          C. 4cm   D. 9 cm

    Câu 26: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5W, độ tự cảm 275mH và một tụ điện có điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.         A. 2,15mW                B. 137mW                           C. 513mW               D. 137mW

    Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Dt. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:                  A. 1,6m  B. 0,9m  C. 1,2m  D. 2,5m

    Câu 28: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C , Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:           A. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau B. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện                             C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch

    1. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai:                            A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
    2. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau.

    Câu 30: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:          A. Biên độ                             B. Chu kì                  C. Năng lượng           D. Pha ban đầu

    Câu 31: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:

    1. n1 > n3 > n2 B. n3 > n2 > n1 C. n1 > n2 > n3       D. n3 > n1 > n2

    Câu 32: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là Dl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >Dl). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:

    1. F = K(A – Dl ) B. F = K. Dl + A C. F = K(Dl + A)                       D. F = K.A +Dl

    Câu 33: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:                            A.               B.                                 C.               D.

    Câu 34: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2.                               A. 15MHz                             B. 8MHz                               C. 12,5MHz          D. 9MHz

    Câu 35: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:

    1. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số            D. Cùng biên độ

    Câu 36: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:                               A. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau

    1. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt
    2. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác
    3. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau

    Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000cos(100pt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:              A. 4          B. 10                       C. 5               D. 8

    Câu 38: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc ®é là 30p (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40p (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:

    1. A = 5cm, f = 5Hz .B. A = 12cm, f = 12Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz

    Câu 39: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:       A. 2,4 V và 10 A      B. 2,4 V và 1      C. 240 V và 10 A        D. 240 V và 1 A

    Câu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:

    1. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ C. tần số của lực cưỡng bức lớn        D. độ nhớt của môi trường càng lớn

    Câu 41: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8sin2p(mm trong đó x tính bằng m, t tính bằng giây. Bước sóng là

    1. l=8m   B. l=50m                       C. l=1m             D. l=0,1m

    Câu 42: Một dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = Asin (ωt + φ) thì động năng và thế năng cũng dao động điều hoà với tần số:

    1. ω’ = ω B. ω’ = ω/2                            C. ω’ = 2ω                   D. ω’ = 4ω

    Câu 43: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp   Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện cùng pha khi

    1. B.           C.                            D.

    Câu 44: Soùng ngang laø soùng                            A. coù phöông dao ñoäng truøng vôùi phöông truyeàn soùng                    C. phöông truyeàn soùng laø phöông ngang

    1. B. coù phöông dao ñoäng vuoâng goùc vôùi phöông truyeàn soùng                               D. phöông dao ñoäng laø phöông ngang

    Câu 45: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động                 A. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng                  B. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng                        C. mà không chịu ngoại lực tác dụng              D. với tần số bằng tần số dao động riêng

    Câu 46: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch :

    1. A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 2 lần C. tăng lên 2 lần                      D. giảm đi 4 lần

    Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng.

    1. A. 0,60mm B. 0,58mm C. 0,44mm                                 D. 0,52mm

    Câu 48: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:

    1. A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0
    2. B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

    Câu 49: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(4pt + p/6),x tính bằng cm,t tính bằng s.Chu kỳ dao động của vật là

    1. A. 1/8 s B. 4 s   C. 1/4 s                D. 1/2 s

    Câu 50: Trong các phương án truyền tải điện năng đi xa bằng dòng điện xoay chiều sau đây; phương án nào tối ưu?

    1. A. Dùng dòng điện khi truyền đi có giá trị lớn B. Dùng điện áp khi truyền đi có giá trị lớn
    2. C. Dùng đường dây tải điện có điện trở nhỏ D. Dùng đường dây tải điện có tiết diện lớn—

     

     

     

     

    PhÇn III: Dµnh riªng cho líp n©ng cao ———————————–

    Câu 51: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm Catốt có bước sóng giới hạn là lO. Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng l1 < l2 < l3 < lO đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là Uh1, Uh2 và Uh3 . Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nói trên thì hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện là:

    1. A. Uh2 B. Uh3 C. Uh1 + Uh2 + Uh3                     D. Uh1

    Câu 52: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là lO = 0,6mm. Chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng l = 0,2mm vào bề mặt của kim loại đó. Xác định điện thế cực đại của kim loại nói trên.

    1. A. 4,1V B. 4,14V C. – 4,14V                                 D. 2,07 V

    Câu 53: Moät vaät raén quay quanh moät truïc coá ñònh vôùi momen quaùn tính ñoái vôùi truïc quay laø 0,3(kgm2/s) vaø
    ñoäng naêng quay laø 1,5(J). Toác ñoä goùc cuûa vaät ñoái vôùi truïc quay laø

    1. 20(rad/s) B. 10(rad/s) C. 15(rad/s)                              D. 5(rad/s)

    Câu 54: Mét chÊt ®iÓm dao ®éng ®iÒu hoµ víi biªn ®é 8cm, trong thêi gian 1min chÊt ®iÓm thùc hiÖn ®­îc 40 lÇn dao ®éng. ChÊt ®iÓm cã vËn tèc cùc ®¹i lµ

    1. vmax = 1,91cm/s B. vmax = 33,5cm/s C. vmax = 320cm/s                    D. vmax = 5cm/s

    Câu 55: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30mm. Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là:

    1. 6,625.10 – 19 J B. 6,665.10 – 19 J C. 8,526.10 – 19 J                      D. 8,625.10 – 19 J

    Câu 56: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là lO. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng l = lO/3 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:

    1. A B. 3A/4 C. A/2                                        D. 2A

    Câu 57: Moät hoäp kín X chæ coù 2 trong 3 linh kieän R, L, C maéc noái tieáp. Bieát hieäu ñieän theá hai ñaàu hoäp X vaø cöôøng ñoä  doøng ñieän qua hoäp coù daïng: (dây cảm thuần) u = UOcos(t – ) (V)  vaø  i = IOcos(t – )A

    1. Hoäp X chöùa L vaø C B. Hoäp X chöùa R vaø C C. Hoäp X chöùa R vaø L
    2. Khoâng ñuû döõ kieän xaùc ñònh ñöôïc caùc phaàn töû chöùa trong hoäp X

    Câu 58: Mét b¸nh xe ®ang quay víi vËn tèc gãc 36rad/s th× bÞ h·m l¹i víi mét gia tèc gãc kh«ng ®æi cã ®é lín 3rad/s2. Gãc quay ®­îc cña b¸nh xe kÓ tõ lóc h·m ®Õn lóc dõng h¼n lµ

    1. 108 rad B. 96 rad C. 216 rad                                 D. 180 rad

    Câu 59: Mét vËt r¾n quay ®Òu xung quanh mét trôc, mét ®iÓm M trªn vËt r¾n c¸ch trôc quay mét kho¶ng R  th× cã

    1. tèc ®é gãc ω tØ lÖ nghÞch víi R B. tèc ®é dµi v tØ lÖ thuËn víi R
    2. tèc ®é dµi v tØ lÖ nghÞch víi R D. tèc ®é gãc ω tØ lÖ thuËn víi R

    Câu 60: Với e1, e2 ,e3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì:                 A. e2 > e1 > e3                        B. e1> e2 > e3           C. e3 > e1 > e2           D. e2 > e3 > e1

     

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

                                                                                          

    1 A 11 D 21 B 31 A 41 B 51 D
    2 C 12 D 22 A 32 C 42 C 52 B
    3 C 13 A 23 B 33 D 43 D 53 B
    4 A 14 B 24 C 34 C 44 B 54 B
    5 A 15 C 25 D 35 C 45 D 55 A
    6 A 16 A 26 B 36 B 46 C 56 D
    7 C 17 D 27 B 37 C 47 A 57 C
    8 C 18 B 28 D 38 A 48 A 58 C
    9 D 19 B 29 A 39 D 49 D 59 B
    10 D 20 D 30 B 40 B 50 B 60 A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 3

    THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

     

    Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:

    x1 = 3sin(pt + p) cm; x2 = 3cospt (cm);x3 = 2sin(pt + p) cm; x4 = 2cospt (cm). Hãy xác định phương trình dao động tổng hợp của vật.

    1. cm B.  cm
    2. cm D. cm

    Câu 2: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa  do hiện tượng nào tạo nên?

    1. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    2. Hiện tượng phản xạ ánh sáng. D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

    Câu 3: Ánh sáng không có tính chất sau:

    1. Có truyền trong chân không. B. Có thể truyền trong môi trường vật chất.
    2. Có mang theo năng lượng. D. Có vận tốc lớn vô hạn.

    Câu 4: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

    1. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. B. Khác nhau về màu sắc các vạch.
    2. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D. Khác nhau về số lượng vạch.

    Câu 5: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

    1. giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.
    2. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
    3. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
    4. giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

    Câu 6: Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. B là một điểm trên AC với uAB = sin100pt (V) và uBC = sin(100pt – ) (V). Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC.

    1. B.
    2. D.

    Câu 7: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:

    1. Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.
    2. Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
    3. Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
    4. Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90o.

    Câu 8: Cho hai nguồn kết hợp S1, S2 giống hệt nhau cách nhau 5cm. Sóng do hai nguồn này tạo ra có bước sóng 2cm. Trên S1S2 quan sát được số cực đại giao thoa là

    1. 7 B. 9 C. 5                                                      D. 3

    Câu 9: Cho dòng điện có tần số f = 50Hz qua đoạn mạch RLC không phân nhánh, dùng Oát kế đo công suất của mạch thì thấy công suất có giá trị cực đại. Tìm điện dung của tụ điện, biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 1/p (H)

    1. C » 3,14.10-5 F. B. C » 1,59.10-5 F C. C » 6,36.10-5 F                              D. C » 9,42.10-5 F

    Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

    1. 48cm B. 50cm C. 55,76cm                                        D. 42cm

    Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

    1. Tính đâm xuyên mạnh. B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
    2. Gây ra hiện tượng quang điện. D. Iôn hóa không khí.

    Câu 12: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = – 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

    1. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s.                                            D. 1/30 s.

    Câu 13: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt Trời chiếu vào

    1. mặt nước. B. mặt sân trường lát gạch.
    2. tấm kim loại không sơn. D. lá cây.

    Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều một pha

    1. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực.
    2. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.
    3. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực.
    4. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.

    Câu 15: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:

    1. Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
    2. Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.
    3. Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.
    4. Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.

    Câu 16: Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là

    1. 1 giờ. B. 1,5 giờ. C. 2 giờ.                                               D. 3 giờ.

    Câu 17: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không thể bằng

    1. p/4 B. p/2 C. p/12                                                D. 3p/4

    Câu 18: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm. Gọi U0R, U0L, U0C là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Biết U0L = 2U0R = 2U0C. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:

    1. u chậm pha hơn i một góc π/4 B. u sớm pha hơn i một góc 3π/4
    2. u chậm pha hơn i một góc π/3 D. u sớm pha i một góc π/4

    Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự kết hợp của hai sóng ánh sáng thỏa mãn điều kiện:

    1. Cùng pha và cùng biên độ. B. Cùng tần số và độ lệch pha không đổi.
    2. Cùng tần số và cùng điều kiện chiếu sáng. D. Cùng tần số và cùng biên độ.

    Câu 20: Sóng FM của Đài Tiếng nói Việt Nam có tần số 100MHz. Tìm bước sóng.

    1. 5m B. 3m C. 10m.                                               D. 1 m.

    Câu 21: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

    1. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
    2. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.
    3. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.
    4. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.

    Câu 22: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng l = 0,64mm. Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn

    1. 3,2mm. B. 1,6mm. C. 6,4mm.                                          D. 4,8mm.

    Câu 23: Phản ứnh nhiệt hạch    D +D    He + n + 3,25 (MeV). Biết độ hụt khối của D là mD= 0,0024 u  và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liên kết của hạt He là

    1. 8,52(MeV) B. 9,24 (MeV) C. 7.72(MeV)                                     D. 5,22 (MeV)

    Câu 24: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho g =  = 10m/s. tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

    1. 5 B. 4 C. 7                                                      D. 3

    Câu 25: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

    1. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    2. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    3. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
    4. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.

    Câu 26: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần. Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu.

    1. 9 lần. B. 6 lần. C. 12 lần.                                            D. 4,5 lần

    Câu 27: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng

    1. từ hóa. B. tự cảm. C. cộng hưởng điện.                          D. cảm ứng điện từ.

    Câu 28: Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt

    1. Phản ứng tỏa năng lượng 15MeV. B. Phản ứng thu năng lượng 17,41MeV.
    2. Phản ứng thu năng lượng 15MeV. D. Cho biết mp = 1,0073u; ma = 4,0015u. và mLi = 7,0144u. Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
    3. A. Phản ứng tỏa năng lượng 17,41MeV.

    Câu 29: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V . Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu điện trở bằng:

    1. 30V B. 10V C. 20V                                                 D. 10V

    Câu 30: Một hạt nhân có khối lượng m = 5,0675.10-27kg đang chuyển động với động năng 4,78MeV. Động lượng của hạt nhân là

    1. 3,875.10-20kg.m/s B. 7,75.10-20kg.m/s. C. 2,4.10-20kg.m/s.                            D. 8,8.10-20kg.m/s.

    Câu 31: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A .Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi như thế nào?

    1. Giảm 3 lần. B. Tăng 9 lần. C. Giảm 9 lần                       D. Tăng 3 lần

    Câu 32: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm. Biên độ dao động của vật là

    1. 3cm B. 2cm C. 4cm                                                D. 5cm

    Câu 33: Một vật phát ra tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ

    1. trên 1000C. B. cao hơn nhiệt độ môi trường.
    2. trên 00K. D. trên 00C.

    Câu 34: Hạt nhân là chất phóng xạ

    1. Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
    2. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 122 nơtron.
    3. 82 proton và 124 nơtron. D. 86 proton và 128 nơtron.

    Câu 35: Chiếu bức xạ có bước sóng l = 0,4mm vào catot của một tế bào quang điện. Công thoát electron của kim loại làm catot là A = 2eV. Tìm giá trị hiệu điện thế đặt vào hai đầu anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện.

    Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s. 1eV = 1,6.10-19J

    1. UAK £ – 1,2V. B. UAK £ – 1,4V. C. UAK £ – 1,1V.                                 D. UAK £ 1,5V.

    Câu 36: Cho dòng điện xoay chiều có cường độ 1,5A tần số 50 Hz qua cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/p H. Hiệu điện thế hai đầu dây là

    1. U = 200V. B. U = 300V. C. U = 300V.                                 D. U = 320V.

    Câu 37: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện các bức xạ có bước sóng l = 400nm và l’ = 0,25mm thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện gấp đôi nhau. Xác định công thoát eletron của kim loại làm catot.

    Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s.

    1. A = 3,3975.10-19J. B. A = 2,385.10-18J. C. A = 5,9625.10-19J.                        D. A = 1,9875.10-19J.

    Câu 38: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh hiệu điện thế u = 100cos100pt (V) thì dòng điện qua mạch là i = cos100pt (A). Tổng trở thuần của đoạn mạch là

    1. R = 50W. B. R = 100W. C. R = 20W.                                        D. R = 200W.

    Câu 39: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là: u = 100sin100pt (V) và i = 100sin(100pt + p/3) (mA). Công suất tiêu thu trong mạch là

    1. 2500W B. 2,5W C. 5000W                                           D. 50W

    Câu 40: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/p (H); tụ điện có điện dung C = 16 mF và trở thuần R. Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạt cực đại.

    1. R = 200W B. R = 100 W C. R = 100 W                                      D. R = 200W

    Câu 41: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là :

    1. v=15 m/s. B. v= 28 m/s. C. v=20 m/s.                                      D. v= 25 m/s.

    Câu 42: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy . trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi  khi sóng

    truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:

    1. 0 B. 2 cm C. 1cm                                                D. – 1cm

    Câu 43: Chiếu bức xạ có bước sóng l = 0,552mm với công suất P = 1,2W vào catot của một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hòa có cường độ Ibh = 2mA. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện.

    Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s, e = 1,6.10-19C.

    1. 0,37% B. 0,425% C. 0,55%                                             D. 0,65%

    Câu 44: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s. Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04m/s.

    1. 0 B. rad                                            C.  rad                                            D.  rad

    Câu 45: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

    1. động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau. B. gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.
    2. gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D. Tất cả đều đúng.

    Câu 46: Cho phản ứng hạt nhân: . Khi tạo thành được 1g Hêli thì năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là bao nhiêu? Cho NA = 6,023.1023 mol-1.

    1. 13,02.1023MeV. B. 8,68.1023MeV. C. 26,04.1023MeV.                            D. 34,72.1023MeV.

    Câu 47: Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng), đầu B cố định. Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s.

    1. 25Hz B. 200Hz C. 50Hz                                              D. 100Hz

    Câu 48: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:

    1. . B. 2T. C. T.                                                     D. .

    Câu 49: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000p  (F) và độ tự cảm của cuộn dây L = 1,6/p (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy p2 = 10.

    1. 50Hz. B. 25Hz. C. 100Hz.                                           D. 200Hz.

    Câu 50: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu điện thế dây bằng:

    1. 169,7V B. 207,85V C. 84,85V                                           D. 69,28V

    TH

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

    1 A 11 B 21 C 31 D 41 C
    2 D 12 D 22 A 32 C 42 A
    3 D 13 C 23 C 33 B 43 A
    4 A 14 D 24 C 34 C 44 B
    5 A 15 A 25 B 35 C 45 B
    6 D 16 A 26 A 36 B 46 A
    7 C 17 D 27 B 37 A 47 D
    8 C 18 D 28 D 38 B 48 D
    9 A 19 B 29 B 39 B 49 B
    10 C 20 B 30 D 40 C 50 B

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 4

    THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

     

     

    Câu 1: Gọi la  và lb lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Ha và vạch lam Hb của dãy Ban-me , l1 là bước sóng dài nhất của dãy Pa-sen trong quang phổ của Hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa la, lb, l1

    1. l1 = la – lb. B.                 C.               D.

    Câu 2: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai bức xạ có bước sóng tương ứng  l1 và l2 (l1 < l2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ                           A. hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 và l2B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từl1 đến l2.           C. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn l1.     D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn l2.

    Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang phát quang?

    1. Khi được chiếu bằng tia tử ngoại, chất fluorexêin phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục.
    2. Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng quan phát quang.
    3. Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang, chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh sáng đỏ.
    4. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ.

    Câu 4: Đối với sự lan truyền trong không gian thì phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Sóng điện từ mang năng lượng dưới dạng các phôtôn.
    2. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn biến thiên cùng chu kì.
    3. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
    4. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn biến thiên lệch pha nhau .

    Câu 5: Đặt vào hai đầu một cuộn dây điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100cos(100pt) (V) thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng bằng 2A và sau thời gian 1 giờ, nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây là 36.104J. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua cuộn dây là

    1. i = 2cos(100pt + ) (A).                                                                                    B. i = 2cos(100pt +   ) (A).
    2. i = 2cos(100pt – ) (A).                                                                                    D. i = 2cos(100pt –  ) (A).

    Câu 6: Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

    1. Eđ = 22,5 kJ. B. Eđ = 18,3 kJ. C. Eđ = 20,2 kJ.                         D. Eđ = 24,6 kJ.

    Câu 7: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L =   H, điện trở R = 50W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung thay đổi được. Ban đầu điện dung của tụ điện là C = , đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số không đổi f = 50Hz, giảm dần giá trị điện dung của tụ điện thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây với điện áp hai đầu đoạn mạch

    1. ban đầu bằng và sau đó tăng dần.                               B. ban đầu bằng    và sau đó giảm dần.
    2. ban bằng và sau đó không đổi. D. ban đầu bằng    và sau đó tăng dần.

    Câu 8: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 12 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là

    1. 10,35nm. B. 73,1966pm. C. 0,73mm.                                D. 1,35.1010m.

    Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N. Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm

    1. t = . B. t = . C. t = .                                    D. t = .

    Câu 10: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

    1. 28,5cm và 33cm. B. 31cm và 36cm. C. 30,5cm và 34,5cm.            D. 32cm và 34cm.

    Câu 11: Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I. Kết luận nào sau đây là không đúng?

    1. Tăng đồng thời khối l­ượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần.
    2. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần.
    3. Tăng khối l­ợng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần.
    4. Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần.

    Câu 12: Chu kì của âm có giá trị nào sau đây mà tai con người không thể nghe được?

    1. T = 6,25.10-5s. B. T = 6,25.10-4s. C. T = 6,25.10-3s.                     D. T = 625.10-3s.

    Câu 13: Mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay xác định

    1. bằng tổng mômen quán tính của các phần khác nhau của vật đối với trục quay đó.
    2. có thể dương hay âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
    3. càng lớn thì mômen lực tác dụng lên vật càng lớn.
    4. không phụ thuộc vào vị trí trục quay.

    Câu 14:  phân rã thành  với chu kỳ bán rã 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện chứa 46,97mg và 2,315mg . Giả sử khối đá khi mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của . Tuổi của khối đá đó hiện nay là bao nhiêu?

    1. 2,6.109 năm. B. 2,5.106 năm. C. 3,57.108 năm.                 D. 3,4.107 năm.

    Câu 15: Lần lượt đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp các điện áp u1, u2, u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau, thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i1 = I0cos100pt, , i3 = Icos(110pt –  ). Hệ thức nào sau đây là đúng?

    1. I > . B. I   .                                C. I <  .                                  D. I =  .

    Câu 16: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng

    1. 0,1. B. 0. C. 10.                                         D. 5,73.

    Cõu 17: Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2. Đĩa chịu một mômen lực không đổi 16Nm, mômen động l­ượng của đĩa tại thời điểm t = 3,3s là

    1. 70,4 kgm2/s. B. 52,8 kgm2/s. C. 66,2 kgm2/s.                         D. 30,6 kgm2/s.

    Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 9,9mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là

    1. 1,5m. B. 1m. C. 2m.                                        D. 1,2m.

    Câu 19: Iôt  là một đồng vị phóng xạ. Sau 12,3 ngày thì số phân rã còn lại 24% số phân rã ban đầu, hằng số phân rã của  là

    1. 2,45.10-6 s-1. B. 3,14.10-6 s-1. C. 1,34.10-6 s-1.                         D. 4,25.10-6 s-1.

    Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

    1. 0,1m. B. 8cm. C. 5cm.                                      D. 0,8m.

    Câu 21: Mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kì riêng T = 10-4-444——–4s, điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 10V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0 = 0,02A. Điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của cuộn dây lần lượt là

    1. C = 7,9.10-3F và L = 3,2.10-8H. B. C = 3,2mF và L = 0,79mH.
    2. C = 3,2.10-8F và L = 7,9.10-3H. D. C = 0,2mF và L = 0,1mH.

    Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng?

    1. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động riêng của mạch.
    2. Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hóa lẫn nhau.
    3. Cứ sau thời gian bằng chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau.
    4. Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại.

    Câu 23: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp xoay chiều u = 200cos100pt (V) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = cos100pt (A). Điện trở thuần trong mạch là

    1. 100W. B. 200W. C. 282,8W.                                D. 141,4W.

    Câu 24: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện người ta cho các quang electron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với đường sức từ thì bán kính quỹ đao lớn nhất của quang electron sẽ tăng khi

    1. chỉ cần giảm bước sóng ánh sáng kích thích.
    2. tăng bước sóng ánh sáng kích thích và giảm cường độ ánh sáng kích thích.
    3. tăng cường độ ánh sáng kích thích và tăng bước sóng ánh sáng kích thích.
    4. chỉ cần tăng cường độ ánh sáng kích thích.

    Câu 25: Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 4m có trục quay cố định đi qua tâm bàn. Mômen quán tính của bàn đối với trục quay này là 40kg.m2. Một người khối lượng 60kg đứng trên bàn sát trục  quay. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2rad/s thì người trên bàn đi ra mép bàn. Bỏ qua ma sát ở trục quay, lực cản của môi trường và xem người như một chất điểm. Tốc độ góc của bàn khi người ra tới mép bàn là

    1. 0,16rad/s. B. 0,08rad/s. C. 0,078rad/s.                           D. 0,314rad/s.

    Câu 26: Quá trình biến đổi từ  thành chì  chỉ xảy ra phóng xạ a và b. Số lần phân rã a và b lần lượt là

    1. 8 và 10. B. 6 và 8. C. 10 và 6.                                D. 8 và 6.

    Câu 27: Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ của hạt nhân nguyên tử:

    1. Tại một thời điểm, khối lượng chất phóng xạ càng lớn thì số phân rã càng lớn.
    2. Độ phóng xạ tại một thời điểm tỉ lệ với số hạt nhân đã phân rã tính đến thời điểm đó.
    3. Độ phóng xạ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.
    4. Mỗi phân rã là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

    Câu 28: Hạt nhân phóng xạ đứng yên, phóng ra một hạt a và biến thành hạt nhân thori (Th). Động năng của hạt a chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã?

    1. 18,4%. B. 1,7%. C. 81,6%.                                  D. 98,3%.

    Câu 29: Lần lượt mắc điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C vào điện áp xoay chiều u = U0coswt thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua chúng lần lượt là 4A, 6A, 2A. Nếu mắc nối tiếp các phần tử trên vào điện áp này thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch là

    1. 4A. B. 12A. C. 2,4A.                                     D. 6A.

    Câu 30: Trong các tia: g; X; Catôt; ánh sáng đỏ, tia nào không cùng bản chất với các tia còn lại?

    1. Tia ánh sáng đỏ. B. Tia Catốt. C. Tia X.                                    D. Tia g.

    Câu 31: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện  có điện dung  và cuộn dây có độ từ cảm . Khi t = 0, cường độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn lớn nhất là 0,05A. Điện áp giữa hai bản tụ điện đạt cực đại là

    1. 1 vôn tại thời điểm t = 0,03s. B. 5 vôn tại thời điểm t = 1,57.10-4s.
    2. 3 vôn tại thời điểm t = 1,57.10-4s. D. 7 vôn tại thời điểm t = 0,03s.

    Câu 32: Một sóng cơ có bước sóng l, tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M   đến điểm N cách M một đoạn   . Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2pfa, lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng

    1. pfa. B. pfa. C. 0.                                            D. pfa.

    Câu 33: Chọn phát biểu đúng:

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng mà sau khi đi qua lăng kính không bị lệch về đáy của lăng kính.
    2. Trong chân không, tần số của ánh sáng đỏ và tần số của ánh sáng tím là như nhau.
    3. Trong tất cả các môi trường trong suốt, ánh sáng tím truyền đi với tốc độ nhỏ hơn ánh sáng đỏ.
    4. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng thay đổi khi đi qua các môi trường trong suốt khác nhau.

    Câu 34: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng  l1 và  l2 (l2 >  l1) vào một tấm kim loại thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện tương ứng là v1 và v2. Nếu chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên vào tấm kim loại đó thì tốc độ ban đầu cực đại của các êlêctrôn quang điện là

    1. v2. B. v1 + v2. C. v1.                                          D.

    Câu 35: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc lò xo thì

    1. cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động.
    2. sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
    3. khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
    4. cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.

    Câu 36: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M  là 0,1 giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 400cm/s. B. 200cm/s. C. 100cm/s.                              D. 300cm/s.

    Câu 37: Hai nguồn âm O1, O2 coi là hai nguồn điểm cách nhau 4m, phát sóng kết hợp cùng tần số 425 Hz, cùng biên độ 1 cm và cùng pha ban đầu bằng không (vận tốc truyền âm là 340 m/s). Số điểm dao động với biên độ 1cm ở trong khoảng giữa O1O2 là:

    1. 18. B. 9. C. 8.                                            D. 20.

    Câu 38: Một lực có độ lớn không đổi tác dụng lên một vật tại điểm M cách trục quay của vật một đoạn OM = R  không đổi. Khi giá của lực đồng thời vuông góc với OM và trục quay thì nó gây ra cho vật gia tốc góc g, khi giá của lực vẫn vuông góc với trục quay nhưng nó hợp với OM góc 300 thì gia tốc góc mà lực này gây ra cho vật là

    1. . B. 3g. C. .                                       D. g.

    Câu 39: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng

    1. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,5cm.                                   D. 5cm.

    Câu 40: Một cái còi phát sóng âm ở tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa một người đứng bên đường về phía một vách đá, với tốc độ 15m/s. Lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Tần số của âm mà người đó nghe được khi âm phản xạ lại từ vách đá là

    1. 956 Hz. B. 958 Hz. C. 1 046 Hz.                             D. 1 044 Hz.

    Câu 41: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Sau khi nguyên tử hiđrô bức xạ ra phôtôn ứng với vạch đỏ (vạch Ha) thì bán kính quỹ đạo chuyển động của êlêctrôn trong nguyên tử giảm

    1. 13,6mm. B. 0,47nm. C. 0,26nm.                                D. 0,75mm.

    Câu 42: Một khung dây dẫn phẳng, quay đều với tốc độ gócquanh một trục cố định trong một từ trường đều, có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung, suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức . Vào thời điểm t = 0, véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với véctơ cảm ứng từ một góc bằng

    1. 1800. B. 1500. C. 450.                                        D. 900.

    Câu 43: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một thời điểm nào đó, dao động (1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

    1. x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. B. x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
    2. x = 4cm và chuyển động theo chiều dương. D. x = 2cm và chuyển động theo chiều dương.

    Câu 44: Vật có trục quay cố định, mômen quán tính đối với trục quay này là I, quay với tốc độ góc  thì mômen quán tính L và động năng Wđ liên hệ với nhau bởi hệ thức

    1. B. C.                         D.

    Câu 45: Sau khi được tách ra từ hạt nhân , tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân 4He một lượng là 0,0305u. Nếu 1u = 931, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là bao nhiêu?

    1. 7,098875MeV. B. 2,745.1015J. C. 28,3955MeV.                      D. 0.2745.1016MeV.

    Câu 46: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch là UAB ổn định, tần số f. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB với dòng điện qua mạch lần lượt là j1 và j2. Cho biết j1 + j2 =   . Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:

    1. L = . B. L = . C. L = .                       D. L = .

    Câu 47: Con lắc vật lý là một thanh mảnh, đồng chất, khối lượng m, chiều dài ℓ, dao động điều hòa (trong một mặt phẳng thẳng đứng) quanh một trục cố định nằm ngang đi qua một đầu thanh, tại nơi có gia tốc trọng trường g. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay đã cho là I = m ℓ2 . Dao động của con lắc này có chu kỳ là

    1. T = 2 B. T = C. T = D. T =

    Câu 48: Một ròng rọc khối lượng M , bán kính R , có thể quay tự do  xung quanh trục cố định  của nó . Một sợi dây quấn quanh ròng rọc và đầu tự do của dây có gắn một vật khối lượng m. Giữ cho vật đứng yên rồi thả nhẹ . Khi vật m rơi xuống được một đoạn bằng h , thì tốc độ của nó ở thời điểm đó

    1. tỉ lệ thuận với R. B. tỉ lệ nghịch với R. C. tỉ lệ nghich với R2.              D. không phụ thuộc R.

    Câu 49: Động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động bằng dòng xoay chiều tần số 50Hz. Tại trục quay của rôto, mỗi cuộn dây tạo ra từ trường có cảm ứng từ cực đại B0. Ở thời điểm t, cảm ứng từ tổng hợp do 3 cuộn dây gây ra tại trục quay là  thì sau 0,01s, cảm ứng từ tổng hợp tại đó là

    1. B. . C. .                                  D. B0.

    Câu 50: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện qua điện trở luôn

    1. trễ pha so với điện áp giữa hai bản tụ điện. B. sớm pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
    2. sớm pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch. D. trễ pha    so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

    1 C 11 D 21 C 31 B 41 C
    2 A 12 D 22 A 32 B 42 A
    3 C 13 A 23 D 33 D 43 D
    4 D 14 C 24 A 34 C 44 B
    5 D 15 A 25 B 35 B 45 A
    6 A 16 A 26 D 36 B 46 A
    7 D 17 B 27 B 37 D 47 B
    8 B 18 D 28 D 38 A 48 A
    9 C 19 C 29 C 39 C 49 A
    10 C 20 B 30 B 40 C 50 A

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 5

    THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

     

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

    Câu 1: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn  thì phương trình dao động của quả cầu là

    1. B.
    2. D.

    Câu 2: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.

    1. l = 0,3m; v = 60m/s B. l = 0,6m; v = 60m/s
    2. l = 0,3m; v = 30m/s D. l = 0,6m; v = 120m/s

    Câu 3: Chọn câu phát biểu không đúng

    1. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
    2. Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối
    3. Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ
    4. Trong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số protôn thì hạt nhân đó có cả hai loại hạt này

    Câu 4: Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng l1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có l2. Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng l xác định bằng công thức

    1. B. C.                       D.

    Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy  phát ra hòa vào cùng một mạng điện

    1. 600vòng/phút B. 750vòng/phút C. 1200vòng/phút                   D. 300vòng/phút

    Câu 6: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosj = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị

    1. R < 20W B. R < 25W C. R < 4W                                  D. R < 16W

    Câu 7: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 nguyên tử của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

    1. 30 phút B. 60 phút C. 90 phút                                 D. 45 phút

    Câu 8: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinwt. Gốc thời gian  đ ược chọn là:

    1. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
    2. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
    3. lúc vật có li độ x = +A
    4. lúc vật có li độ x = – A

    Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, L = 0,637H, C = 39,8μF, đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu thức u = 150sin100pt (V) mạch tiêu thụ công suất P = 90 W. Điện trở R trong mạch có giá trị là

    1. 180Ω B. 50Ω C. 250Ω                                    D. 90Ω

    Câu 10: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

    1. x = 3tsin (100pt + p/6) B. x = 3sin5pt + 3cos5pt
    2. x = 5cospt + 1 D. x = 2sin2(2pt + p /6)

    Câu 11: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 300. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

    1. 2,135s B. 2,315s C. 1,987s                                   D. 2,809s

    Câu 12: Một lăng kính có góc chiết quang A = 600 chiết suất  n=  đối với ánh sáng màu vàng của Natri. Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm tia sáng trắng mảnh song song và được điều chỉnh sao cho góc lệch với ánh sáng vàng cực tiểu. Góc tới của chùm tia sáng trắng là

    1. 600 B. 300 C. 750                                         D. 250

    Câu 13: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại

    1. quang tâm của thấu kính hội tụ
    2. tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
    3. tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ
    4. tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ

    Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng l từ 0,4mm đến 0,7mm. Khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng

    1. có 8 bức xạ B. có 4 bức xạ C. có 3 bức xạ                          D. có 1 bức xạ

    Câu 15: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

    1. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x
    2. Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
    3. Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy
    4. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

    Câu 16: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz. Sóng điện từ này thuộc dải

    1. Sóng cực ngắn B. Sóng dài C. Sóng ngắn                            D. Sóng trung

    Câu 17: Cho mạch  nối tiếp RC, Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn đo được UR = 30 V, UC = 40V, thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện một lượng là

    1. 1,56 B. 1,08 C. 0,93                                       D. 0,64

    Câu 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ

    1. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
    2. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
    3. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
    4. Hoàn toàn không thay đổi

    Câu 19: Mạch dao động lý tưởng: C = 50mF, L = 5mH. Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thì dòng điện cực đại chạy trong mạch là

    1. 0,60A B. 0,77A C. 0,06A                                    D. 0,12A

    Câu 20: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có

    1. Cùng vận tốc truyền B. Cùng tần số
    2. Cùng biên độ D. Cùng bước sóng

    Câu 21: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10-19J và bước sóng của ánh sáng kích thích là 0,180mm. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là

    1. Uh = 3,50V B. Uh = 2,40V C. Uh = 4,50V                           D. Uh = 6,62V

    Câu 22: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30W, độ tự cảm 0,159H và tụ điện có điện dung 45,5μF, Hiệu điện thế ở hai đầu mạch có dạng u = U0sin100πt(V). Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là

    1. 30(W) B. 50(W) C. 36 (W)                                   D. 75(W)

    Câu 23:  là chất phóng xạ , ban đầu có khối lượng 0,24g. Sau 105 giờ độ phóng xạ giảm 128 lần. Kể từ thời điểm ban đầu thì sau 45 giờ lượng chất phóng xạ trên còn lại là

    1. 0,03g B. 0,21g                                        C. 0,06g                                 D. 0,09g

    Câu 24: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

    1. Khúc xạ sóng B. Phản xạ sóng C. Nhiễu xạ sóng                     D. giao thoa sóng

    Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

    1. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
    2. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
    3. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn.
    4. Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.

    Câu 26: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100W, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.

    1. 1,8A B. 2,0A C. 1,5A                                      D. 2,5A

    Câu 27: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/p(H), mắc nối tiếp với một tụ C = 31,8(μF). Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm là uL = 100sin(100pt + p/6) V. Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu mạch là

    1. u = 50sin(100pt + p/6) V B. u = 100sin(100pt – p/3) V
    2. u = 200sin(100pt + p/3) V D. u = 50sin(100pt – p/6) V

    Câu 28: Trong phản ứng phân hạch của U235 năng lượng tỏa ra trung bình là 200MeV. Năng lượng tỏa ra khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn là

    1. 12,85.106 kWh B. 22,77.106 kWh C. 36.106 kWh                          D. 24.106 kWh

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?

    1. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
    2. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt.
    3. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt.
    4. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.

    Câu 30: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là

    1. 0,103µm và 0,486µ B. 0,103µm và 0,472µm
    2. 0,112µm và 0,486µm D. 0,112µm và 0,472µm

    Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động  E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽ là

    1. 2(cm). B. 4(cm). C. 5(cm).                                   D. 3(cm).

    Câu 32: Sóng điện từ có tần số f = 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1.5 thì có bước sóng là

    1. 50m B. 80m C. 40m                                      D. 70m

    Câu 33: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là , kết luận nào dưới đây chưa chính xác

    1. Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon
    2. Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH
    3. Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron
    4. Hạt nhân này có protôn và 3 electron

    Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài  l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α­0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.

    1. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s)                                     D. 2,4(s)

    Câu 35: Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể thay đổi được, khi w = w0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, khi w = w1 hoặc w = w2 thì mạch có cùng một giá trị công suất. Mối liên hệ giữa các giá trị của w là

    1. w02 = w12 + w22 B. C. w02 = w1.w2                           D. w0 = w1 + w2

    Câu 36: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là

    1. 0,134nm B. 1,256nm C. 0,447nm                              D. 0,259nm

    Câu 37: Một vật dao động với phương trình . Quãng đường vật đi từ thời điểm đến  là

    1. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm                               D. 337,5cm

    Câu 38: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up = 115,5V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4W và độ tự cảm 50mH. Cường độ dòng điện qua các tải là

    1. 8A B. 10A C. 20A                                       D. 5A

    Câu 39: Hạt nhân ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV. Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là

    1. 4,89MeV B. 4,92MeV C. 4,97MeV                              D. 5,12MeV

     

    PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần 1 hoặc phần 2)

    Phần 1. Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 40: Một sóng cơ học lan truyền từ 0 theo phương 0y với vận tốc v = 40(cm/s). Năng lượng của sóng được bảo toàn khi truyền đi. Dao động tại điểm 0 có dạng:

    Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3(cm). Li độ của điểm M sau thời điểm đó 6(s).

    1. – 2cm B. 3 cm C. 2cm                                       D. – 3cm

    Câu 41: Chọn câu phát biểu đúng

    1. Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không
    2. Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên
    3. Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không.
    4. Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó

    Câu 42: Một thanh đồng chất, tiết diện đều dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng. Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4. Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất (αmin) để thanh không trượt là

    1. αmin = 51,30 B. αmin = 56,80 C. αmin = 21,80                           D. αmin = 38,70

    Câu 43: Một vật rắn có khối lượng 1,5kg có thể quay không ma sát xung quanh một trục cố định nằm ngang. Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 20cm, mô men quán tính của vật đối với trục quay là 0,465kg.m2, lấy g = 9,8m/s2. Chu kì dao động nhỏ của vật là

    1. 3,2s B. 0,5s C. 2,5s                                       D. 1,5s

    Câu 44: Chọn câu phát biểu không đúng

    1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp
    2. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
    3. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
    4. Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau

    Câu 45: Một nguồn âm phát ra một âm đơn sắc có tần số f, cho nguồn âm chuyển động với tốc độ v trên một đường tròn bán kính R trong mặt phẳng nằm ngang. Máy thu 1 đặt tại tâm đường tròn, máy thu 2 đặt cách máy thu 1 một khoảng 2R cùng trong mặt phẳng quĩ đạo của nguồn âm. Kết luận nào sau đây là đúng

    1. Máy thu 1 thu được âm có tần số f’ > f do nguồn âm chuyển động
    2. Máy thu 2 thu được âm có tần số biến thiên tuần hoàn quanh giá trị f
    3. Máy thu 2 thu được âm có tần số f’ < f
    4. Máy thu 2 thu được âm có tần số f’ > f

    Câu 46: Một đĩa đặc đang quay với tốc độ 360 vòng/phút thì quay chậm dần đều và dừng lại sau đó 600s. Số vòng quay của đĩa trong thời gian quay chậm dần là

    1. 1200 vòng B. 1800vòng C. 360 vòng                              D. 900 vòng

    Câu 47: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay không ma sát quanh 1 trục nằm ngang cố định. Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg. Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2. Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là

    1. 36,17rad/s B. 81,24rad/s C. 51,15rad/s                           D. 72,36rad/s

    Câu 48: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s. Momen động lượng của thanh là

    1. L = 7,5 kgm2/s B. L = 12,5 kgm2/s C. L = 10,0 kgm2/s                  D. L = 15,0 kgm2/s

    Câu 49: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng

    1. Mômen lực tác dụng vào vật B. Động lượng của vật
    2. Hợp lực tác dụng vào vật D. Mômen quán tính tác dụng lên vật

    Câu 50: Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

    1. Eđ = 20,2kJ B. Eđ = 24,6kJ C. Eđ = 22,5kJ                          D. Eđ = 18,3kJ

     

    Phần 2. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Dùng máy ảnh để chụp được ảnh của vật ta cần điều chỉnh

    1. tiêu cự của vật kính
    2. khoảng cách từ vật kính đến phim
    3. khoảng cách từ vật đến vật kính
    4. khoảng cách từ vật đến vật kính và khoảng cách từ vật kính đến phim

    Câu 52: Trong các loại sóng vô tuyến thì

    1. sóng dài truyền tốt trong nước B. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ
    2. sóng trung truyền tốt vào ban ngày D. sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li

    Câu 53: Chọn câu có nội dung không đúng? 

    Điểm cực cận của mắt là

    1. điểm mà khi vật đặt ở đó mắt quan sát phải điều tiết tối đa
    2. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó mắt nhìn vật với góc trông lớn nhất
    3. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó mắt còn nhìn rõ vật
    4. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó cho ảnh trên võng mạc

    Câu 54: Chọn câu phát biểu đúng

    1. Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian
    2. Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian
    3. Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không
    4. Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn

    Câu 55: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một hệ hai thấu kính đồng trục, trong khoảng giữa hai thấu kính cho hai ảnh có vị trí trùng nhau, một ảnh bằng vật và một ảnh cao gấp hai lần vật. Khoảng cách giữa hai thấu kính là 60cm, tiêu cự của hai thấu kính là

    1. 20cm; 100cm B. 10cm; 80cm C. 20cm; 40cm                        D. 10cm; 20cm

    Câu 56: Một người viễn thị có cực cận cách mắt 40cm, dùng một kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát ảnh của một vật nhỏ đặt cách mắt 30cm, để kính cho ảnh gần mắt nhất mắt vẫn nhìn rõ, phải đặt lúp cách mắt một đoạn

    1. 23,82cm B. 25,46cm C. 22,36cm                               D. 24,38cm

    Câu 57: Một người cận thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ – 2điốp mới nhìn rõ được các vật nằm cách mắt từ 20cm đến vô cực. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người này

    1. cm B. cm C. cm                               D. cm

    Câu 58: Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm và cách gương 40cm. A nằm trên trục chính. Gương có bán kính 60cm. Dịch chuyển vật một khoảng 20 cm lại gần gương, dọc theo trục chính. Ảnh cho bởi gương là

    1. Ảnh ảo, ngược chiều với vật B. Ảnh thật, cùng chiều với vật
    2. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật D. A,B và C đều sai.

    Câu 59: Một người quan sát một vật nhỏ qua kính lúp trên vành có ghi x5. Mắt đặt cách kính 5cm, vật đặt cách kính 2cm cho ảnh có độ bội giác là G. Khi dịch vật ra xa cách kính 4cm thì độ bội giác của ảnh là

    1. 4G B. 2G C. G/2                                        D. G

    Câu 60: Một người mắt tốt quan sát một ngôi sao qua kính thiên văn ở trạng thái mắt không điều tiết. Khi mắt cách thị kính 2cm thì ảnh của ngôi sao có độ bội giác là 300, hỏi khi dịch mắt ra xa cách thị kính 4cm thì độ bội giác của ảnh là

    1. 600 B. 150 C. 300                                        D. 900

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

    ———————————————–

    1 C 11 A 21 B 31 A 41 D 51 D
    2 B 12 A 22 C 32 B 42 A 52 A
    3 C 13 D 23 A 33 D 43 C 53 B
    4 A 14 B 24 B 34 D 44 D 54 C
    5 A 15 C 25 C 35 C 45 B 55 B
    6 D 16 D 26 D 36 D 46 B 56 A
    7 B 17 D 27 A 37 C 47 C 57 C
    8 A 18 C 28 B 38 B 48 B 58 D
    9 D 19 A 29 B 39 A 49 A 59 D
    10 A 20 B 30 A 40 D 50 C 60 C

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 6

    THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

     

                 

    1. PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH
     C©u 1 : Chiếu bức xạ tần số f vào kim loại có giới hạn quang điện là l01, thì động năng ban đầu cực đại của electron là Wđ1, cũng chiếu bức xạ đó vào kim loại có giới hạn quang điện là l02 = 2l01, thì động năng ban đầu cực đại của electron là Wđ2. Khi đó:
    A. Wđ1 < Wđ2 B. Wđ1 = 2Wđ2 C. Wđ1 = Wđ2/2 D. Wđ1 > Wđ2
    C©u 2 : Khi nµo th× con l¾c dao ®éng ®iÒu hßa (bá qua mäi søc c¶n).
    A. Khi biªn ®é nhá. B. Khi chu k× nhá.
    C. Khi nã dao ®éng tù do. D. Lu«n lu«n dao ®éng ®iÒu hßa.
     

    C©u 3(*)

    Mét ®o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm mét biÕn trë R m¾c nèi tiÕp víi tô ®iÖn cã ®iÖn dung C = F ®Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiÖu ®iÖn thÕ æn ®Þnh u. Thay ®æi gi¸ trÞ R cña biÕn trë ta thÊy cã hai gi¸ trÞ R1 vµ R2 th× c«ng suÊt cña m¹ch ®Òu b»ng nhau. TÝnh tÝch R1.R2 (víi R1 kh¸c R2).
    A. 10; B. 100; C. 1000; D. 10000;
    C©u 4 : Vận tốc cực đại ban đầu của electron quang điện lúc bị bứt ra không phụ thuộc
    A. Kim loại dùng làm catôt B. Số phôtôn chiếu tới catốt trong một giây
    C. Giới hạn quang diện D. Bước sóng ánh sáng kích thích
    C©u 5 : Chän c©u tr¶ lêi sai:
    A. Biªn ®é céng h­ëng dao ®éng kh«ng phô thuéc lùc ma s¸t m«i tr­êng, chØ phô thuéc biªn ®é ngo¹i lùc c­ëng bøc.
    B. §iÒu kiÖn céng h­ëng lµ hÖ ph¶i dao ®éng c­ëng bøc d­íi t¸c dông cña ngo¹i lùc biÕn thiªn tuÇn hoµn cã tÇn sè ngo¹i lùc xÊp xØ tÇn sè riªng cña hÖ.
    C. Khi céng h­ëng dao ®éng, biªn ®é dao ®éng c­ëng bøc t¨ng ®ét ngét vµ ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i.
    D. HiÖn t­îng ®Æc biÖt xÈy ra trong dao ®éng c­ìng bøc lµ hiÖn tr­îng céng h­ëng.
    C©u 6(*) Mét vËt khèi l­îng M ®­îc treo trªn trÇn nhµ b»ng sîi d©y nhÑ kh«ng d·n. PhÝa d­íi vËt M cã g¾n mét lß xo nhÑ ®é cøng k, ®Çu cßn l¹i cña lß xo g¾n vËt m. Biªn ®é dao ®éng th¼ng ®øng cña m tèi ®a b»ng bao nhiªu th× d©y treo ch­a bÞ chïng.
    A. ; B. ; C. ; D. ;
    C©u 7 : Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A0, giới hạn quang điện của kim loại này là λ0. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện tính theo A0
    A. . B. C. D. .
    C©u 8 : NÕu dßng ®iÖn xoay chiÒu cã tÇn sè f = 50Hz th× trong mét gi©y nã ®æi chiÒu bao nhiªu lÇn?
    A. 100 lÇn; B. 150 lÇn; C. 220 lÇn; D. 50 lÇn;
    C©u 9 : Sãng FM cña ®µi tiÕng nãi ViÖt Nam cã tÇn sè 100MHz. B­íc sãng cña sãng ph¸t ra lµ:
    A. 2m; B. 5m; C. 10m; D. 3m;
     

    C©u 10 :

    Mét m¹ch dao ®éng LC gåm cuén thuÇn c¶m L =  vµ mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung C = F. Chu k× dao ®éng cña m¹ch lµ:
    A. 0,02s; B. 0,2s; C. 0,002s; D. 2s;
    C©u 11 : Trong thÝ nghiÖm I©ng vÒ dao thoa ¸nh s¸ng, kho¶ng c¸ch 2 khe S1, S2 lµ a = 1 mm. Kho¶ng c¸ch tõ 2 khe ®Õn mµn lµ 2m. Khi chiÕu ®ång thêi 2 ¸nh s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng  = 0,6m vµ  = 0,5m vµo 2 khe, thÊy trªn mµn cã nh÷ng vÞ trÝ v©n s¸ng cña 2 ¸nh s¸ng ®¬n s¾c ®ã trïng nhau (gäi lµ v©n trïng). TÝnh kho¶ng c¸ch nhá nhÊt gi÷ 2 v©n trïng.
    A. 3mm; B. 1,6mm; C. 6mm; D. 16mm;
    C©u 12 : Trong thÝ nghiÖm I©ng vÒ giao thoa ¸nh s¸ng. Ng­êi ta ®o ®­îc kho¶ng v©n lµ 1,12.103m. XÐt 2 ®iÓm M vµ N ë cïng mét phÝa so víi v©n trung t©m 0 cã 0M = 0,56.104m vµ 0N = 1,288.104m. Gi÷a M vµ N cã bao nhiªu v©n s¸ng?
    A. 6; B. 8; C. 7; D. 5;
    C©u 13 : Hệ Mặt Trời quay quanh Mặt Trời
    A. cùng chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn
    B. ngược chiều tự quay của Mặt Trời, như một vật rắn.
    C. cùng chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn
    D. cùng chiều tự quay của Mặt Trời, không như một vật rắn
    C©u 14 : Cho m¹ch ®iÖn xoay chiÒu gåm ®iÖn trë R m¾c nèi tiÕp víi tô ®iÖn C (cã C = F) ®Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch hiªu ®iÖn thÕ xoay chiÒu u = V. BiÕt sè chØ cña v«n kÕ hai ®Çu ®iÖn trë R lµ 4V. Dßng ®iÖn ch¹y trong m¹ch cã gi¸ trÞ lµ:
    A. 1,5A; B. 0,6A; C. 0,2A; D. 1A;
    C©u 15 Mét ®o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm hai phÇn tö m¾c nèi tiÕp. HiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch vµ c­êng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch cã biÓu thøc:u = 100V; i=A.
    A. Hai phÇn tö ®ã lµ R, C. B. Hai phÇn tö ®ã lµ L, C.
    C. Hai phÇn tö ®ã lµ R, L. D. Tæng trë cña m¹ch lµ .
    C©u 16 : T¹i ®iÓm A c¸ch xa nguån ©m ( coi lµ nguån ®iÓm ) mét kho¶ng NA = 1m, møc c­êng ®é ©m LA = 90dB. BiÕt ng­ìng nghe cña ©m ®ã lµ I0 = 10-10W/m2.

    a) TÝnh c­êng ®é ©m vµ møc c­êng ®é ©m cña ©m ®ã t¹i ®iÓm B (trªn ®­êng NA) c¸ch N mét kho¶ng 10m (coi m«i tr­êng hoµn toµn kh«ng hÊp thô ©m).

    b) Coi nguån ©m N lµ nguån ®¼ng h­íng. TÝnh c«ng suÊt ph¸t ©m cña nguån.

    A. a) Ib = 10-5W/m2, Lb = 80dB; b) P = 0,126W.
    B. a) Ib = 10-3W/m2, Lb = 70dB; b) P = 1,26W.
    C. a) Ib = 10-5W/m2, Lb = 70dB; b) P = 1,26W.
    D. a) Ib = 10-3W/m2, Lb = 80dB; b) P = 12,6W.
    C©u 17 : Cã hai nguån sãng ®éc lËp cïng tÇn sè, ph¸t sãng ng¾t qu·ng mét c¸ch ngÉu nhiªn. §ã cã ph¶i lµ hai nguån kÕt hîp kh«ng? V× sao?
    A. Kh«ng. V× mçi lÇn ph¸t sãng pha ban ®Çu l¹i cã mét gi¸ trÞ míi dÉn ®Õn hiÖu pha thay ®æi.
    B. Cã. V× cã cïng tÇn sè.
    C. Cã. V× cã cïng tÇn sè vµ c¸c pha ban ®Çu lµ h»ng sè.
    D. Kh«ng. V× hai nguån nµy kh«ng ®­îc sinh ra tõ mét nguån.
    C©u 18 : Mét sãng c¬ häc lµn truyÒn tõ kh«ng khÝ vµo n­íc, ®¹i l­îng nµo kh«ng ®æi.
    A. N¨ng l­îng. B. B­íc sãng. C. TÇn sè. D. VËn tèc.
    C©u 19 : Trong m¹ch dao ®éng LC c­êng ®é dßng ®iÖn cã d¹ng i = A. Thêi ®iÓm ®Çu tiªn (sau thêi ®iÓm t = 0) khi n¨ng l­îng tõ tr­êng trong cuén c¶m b»ng n¨ng l­îng ®iÖn tr­êng trong tô lµ:
    A. t = ; B. t = ; C. t = ; D. t = ;
    C©u 20 (*) Hai d©y cao su v« cïng nhÑ, cã ®é dµi tù nhiªn b»ng nhau vµ b»ng l0, cã hÖ sè ®µn håi khi d·n b»ng nhau. Mét chÊt ®iÓm m ®­îc g¾n víi mét ®Çu cña mçi ®Çu cña d©y, c¸c ®Çu cßn l¹i ®­îc kÐo c¨ng theo ph­¬ng ngang cho ®Õn khi mçi d©y cã chiÒu dµi l. T×m biªn ®é dao ®éng cùc ®¹i cña m ®Ó dao ®éng ®ã lµ dao ®éng ®iÒu hßa. BiÕt r»ng d©y cao su kh«ng t¸c dông lùc lªn m khi nã bÞ chïng.
    A. B. 2(l – l0). C. l0 D. (l – l0).
    C©u 21 : ChiÕu mét chïm tia s¸ng tr¾ng hÑp song song vµo ®Ønh cña mét l¨ng kÝnh cã gãc chiÕt quang nhá (A = 80) theo ph­¬ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng ph©n gi¸c cña gãc chiÕt quang. ChiÕt suÊt cña l¨ng kÝnh ®èi víi ¸nh s¸ng tÝm lµ 1,68, ®èi víi ¸nh s¸ng ®á lµ 1,61. TÝnh bÒ réng quang phæ thu ®­îc trªn mµn ®Æt c¸ch mÆt ph¼ng ph©n gi¸c cña l¨ng kÝnh lµ 2m. (Chän ®¸p ¸n ®óng).
    A. 1,96cm; B. 19,5cm; C. 112cm; D. 0,18cm;
    C©u 22(*) Hai nguån ©m nhá S1, S2 gièng nhau (®­îc nèi víi mét nguån ©m) ph¸t ra ©m thanh víi cïng mét pha vµ cïng c­êng ®é m¹nh. Mét ng­êi ®øng ë ®iÓm N víi S1N = 3m vµ S2N = 3,375m. Tèc ®é truyÒn ©m trong kh«ng khÝ lµ 330m/s. T×m b­íc sãng dµi nhÊt ®Ó ng­êi ®ã ë N kh«ng nghe ®­îc ©m thanh tõ hai nguån S1, S2 ph¸t ra.
    A.  = 0,5m; B.  = 0,75m; C.  = 0,4m; D.  = 1m;
    C©u 23 : Cho giới hạn quang điện của catốt một tế bào quang điện là l0=0,66mm. Chiếu đến catốt bức xạ có l=0,33mm. Tính hiệu điện thế ngược UAK cần đặt vào giữa anốt và catốt để dòng quang điện triệt tiêu:
    A. UAK ≤ -1,88 V B. UAK ≤ -1,16 V C. UAK ≤ -2,04 V D. UAK ≤ -2,35 V
    C©u 24 : So víi hiÖu ®iÖn thÕ dßng ®iÖn xoay chiÒu ch¹y qua ®o¹n m¹ch chØ cã cuén thuÇn c¶m th×:
    A. TrÔ pha h¬n mét gãc -; B. TrÔ pha h¬n mét gãc ;
    C. Sím pha h¬n mét gãc -; D. Sím pha h¬n mét gãc ;
    C©u 25 : Cho ®o¹n m¹ch RLC m¾c nèi tiÕp víi L = H, C = F. HiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch u =V th× dßng ®iÖn qua m¹ch nhanh pha h¬n u mét gãc lµ . BiÕt cuén d©y thuÇn c¶m. GÝa trÞ cña R vµ c«ng suÊt cña m¹ch lµ:
    A. R = 50, P = 100W; B. R = 50, P = 200W;
    C. R = 100, P = 100W; D. R = 100, P = 200W;
    C©u 26 : Chän c©u tr¶ lêi ®óng. §é to cña ©m lµ ®Æc tÝnh sinh lÝ phô thuéc vµo:
    A. V©n tèc cña ©m. B. TÇn sè vµ møc c­êng ®é ©m.
    C. B­íc sãng vµ vËn tèc cña ©m. D. B­íc sãng vµ n¨ng l­îng cña ©m.
    C©u 27 : Mét con l¾c lß xo dao ®éng víi biªn ®é A = 5cm, chu k× T = 0,5s. Ph­¬ng tr×nh dao ®éng cña vËt ë thêi ®iÓm t = 0 khi vËt ®i qua:

    a) VÞ trÝ c¸ch vÞ trÝ c©n b»ng 5cm theo chiÒu d­¬ng.

    b) VËt cã li ®é x = 2,5cm ®ang chuyÓn ®éng theo chiÒu d­¬ng.

    A. a) x = 5; b) x = 5; B. a) x = 5; b) x = 5;
    C. a) x = 5; b) x = 5; D. a) x = 5; b) x = 5;
    C©u 28 : Th«ng tin d­íi n­íc th­êng sö dông sãng v« tuyÕn nµo?
    A. Sãng ng¾n. B. Sãng trung. C. Sãng cùc ng¾n. D. Sãng dµi.
    C©u 29 : Theo quan niÖm ¸nh s¸ng lµ sãng th× kh¼ng ®Þnh nµo lµ sai?
    A. Hai ¸nh s¸ng kÕt hîp gÆp nhau sÏ giao thoa víi nhau.
    B. ¸nh s¸ng lµ sãng ®iÖn tõ.
    C. ¸nh s¸ng lµ sãng ngang.
    D. Trong m«i tr­êng ®ång nhÊt, ®¼ng h­íng, ¸nh s¸ng truyÒn ®i bªn c¹nh c¸c ch­íng ng¹i vËt theo ®­êng th¼ng.
    C©u 30 : Giả sử một hành tinh có khối lượng cỡ Trái Đất của chúng ta (m=6.1024 kg) va chạm và bị hủy với một phản hành tinh, thì sẽ tạo ra một năng lượng
    A. 0J.
    B. 1,08.1042J.
    C. 0,54.1042J
    D. 2,16.1042J.
    C©u 31 : Mét con l¾c ®¬n gåm mét vËt khèi l­îng 200g, d©y treo cã chiÒu dµi 100cm. kÐo vËt ra khái vÞ trÝ c©n b»ng mét gãc 600 råi bu«ng kh«ng vËn tèc ®Çu. LÊy g = 10m/s2. N¨ng l­îng dao ®éng cña vËt lµ:
    A. 0,27J; B. 0,5J; C. 1J; D. 0,13J;
    C©u 32 : Đặt hiệu điện thế bằng 24800V vào 2 đầu anốt và catốt của một ống Rơnghen. Tần số lớn nhất của bức xạ tia X phát ra là
    A. .  fmax = 2.109Hz B. fmax = 2.1018Hz C. fmax = 6.109 Hz D. . 6. 1018 Hz
    C©u 33 : Mét vËt khèi l­îng 1kg treo trªn mét lß xo nhÑ th× cã tÇn sè dao ®éng riªng lµ 2Hz. Treo thªm mét vËt th× tÇn sè dao ®éng lµ 1Hz. Khèi l­îng vËt treo thªm lµ:
    A. 3kg; B. 4kg; C. 0,25kg; D. 0,5kg;
    C©u 34 : Hai nguån kÕt hîp cïng pha S1, S2 c¸ch nhau 10cm cã chu k× sãng lµ 0,2s, vËn tèc truyÒn sãng trong m«i tr­êng lµ 0,25m/s. Sè cùc ®¹i dao thoa trong kho¶ng S1, S2 lµ:
    A. 7; B. 3; C. 1; D. 5;
    C©u 35 : ¸nh s¸ng truyÒn tõ mÆt trêi ®Õn m¾t ng­êi quan s¸t ë tr¸i ®Êt theo ®­êng:
    A. G·y khóc. B. Gîn sãng. C. H¬i cong. D. §­êng th¼ng.
    C©u 36 : HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông cña m¹ng ®iÖn d©n dông b»ng 220V, gi¸ trÞ biªn ®é cña hiÖu ®iÖn thÕ ®ã lµ:
    A. 440V; B. 310V; C. 380V; D. 240V;
    C©u 37 : Cho ®o¹n m¹ch m¾c nèi tiÕp gåm mét tô ®iÖn vµ mét biÕn trë. §Æt hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch cã gi¸ trÞ hiÖu dông V kh«ng ®æi. Thay ®æi ®iÖn trë biÕn trë, khi c­êng ®é dßng ®iÖn lµ 1A th× c«ng suÊt tiªu thô trªn ®o¹n m¹ch ®¹t cùc ®¹i. §iÖn trë biÕn trë lóc ®ã lµ:
    A. 200; B. 100; C. 100; D. ;
    C©u 38(*) Bèn khung dao ®éng cã c¸c cu«n c¶m gièng hÖt nhau. §iÖn dung cña tô ®iÖn trong khung thø nhÊt lµ C1, trong khung thø 2 lµ C2, cña khung thø 3 lµ 2 tô C1 ghÐp nèi tiÕp C2, cña khung th­ 4 lµ bé tô C1 ghÐp song song C2. TÇn sè dao ®éng cña khung thø 3 lµ 5MHz, cña khung thø 4 lµ 2,4 MHz. Hái khung thø nhÊt vµ khung thø 2 cã thÓ b¾t ®­îc c¸c sãng cã b­íc sãng bao nhiªu?
    A.  = 100m,  = 75m; B.  = 150m,  = 150m;
    C.  = 150m,  = 300m; D.  = 100m,  = 150m;
    C©u 39 : Kh¼ng ®Þnh nµo lµ sai?
    A. Mét vËt cã nhiÖt ®é thÊp (nhá h¬n 5000C) chØ ph¸t ra tia hång ngo¹i.
    B. VËt ë 20000C ph¸t ra tia hång ngo¹i rÊt m¹nh.
    C. Tia hång ngo¹i t¸c dông lªn mäi kÝnh ¶nh.
    D. Tia hång ngo¹i lµ sãng ®iÖn tõ.
     

    II.

     

    BAN CƠ BN

    C©u 40 : Quang phæ cña mÆt trêi ®­îc m¸y quang phæ ghi ®­îc lµ:
    A. Quang phæ v¹ch hÊp thô. B. Mét d·i cÇu vång biÕn ®æi liªn tôc tõ ®á ®Õn tÝm.
    C. Quang phæ liªn tôc. D. Quang phæ v¹ch ph¸t x¹.
    C©u 41 : Mét ®éng c¬ diÖn cã ®iÖn trë R = 20, tiªu thô 1kWh trong thêi giam 30phót. C­êng ®é dßng ®iÖn ch¹y qua ®éng c¬ lµ:
    A. 2A; B. 4A; C. 10A; D. 20A;
    C©u 42 : BiÓu thøc c¬ n¨ng cña con l¾c ®¬n cã ®é dµi l khèi l­îng m, dao ®éng víi biªn ®é A nhá. ThÕ n¨ng ë vÞ trÝ c©n b»ng quy ­íc b»ng kh«ng.
    A. ; B. ; C. ; D. ;
    C©u 43 : Chiếu bức xạ có bước sóng l1 vào một tế bào quang điện, catốt của tế bào quang điện có giới hạn  quang điện l0 = l1, để dòng quang điện triệt tiêu cần điều chỉnh UAK = U1. Thay bức xạ trên bằng bức xạ l2­ (bé hơn l1), để dòng quang điện triệt tiêu cần điều chỉnh UAK = U2. Khẳng định nào sau đây là đúng:
    A. U1 > U2 B. U1 < U2
    C. U1 = U2 D. bức xạ l1 không gây ra hiện tượng quang điện
    C©u 44 : Chọn câu trả lời đúng.  Khối lượng của hạt nhân  là 10,0113(u), khối lượng của nơtron là mn=1,0086u, khối lượng của prôtôn là : mp=1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân là:
    A. A             0,9110u B. B0,0691u
    C. C             0,0561u D. D0,0811u
    C©u 45 : Mét m¹ch nèi tiÕp gåm mét cu«n d©y vµ mét tô ®iÖn. HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông hai ®Çu ®o¹n m¹ch, hai ®Çu cuén d©y, hai ®Çu tô ®iÖn ®Òu b»ng 1V, c­êng ®é hiÖu dông trong m¹ch b»ng 0,1A. TÇn sè gãc cña dßng ®iÖn lµ 105rad/s. §é tù c¶m vµ ®iÖn trë cuén d©y lµ:
    A. 0,5.10-6H,   0,5; B. 5.10-6H,   0,5;
    C. 0,5.10-5H,   5; D. 5.10-5H,   5;
    C©u 46 : Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có chu kì bán rã là 2 giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ cho phép 64 lần. Thời gian để có thể làm việc an toàn với nguồn phóng xạ này là:
    A. 6 giờ B. 12 giờ C. 24 giờ D. . 32 giờ
    C©u 47 : M¹ch RLC kh«ng ph©n nh¸nh cã ®é lÖch pha gi÷a c­êng ®é dßng ®iÖn vµ hiÖu ®iÖn thÕ lµ  =  = . H·y chän ph­¬ng ¸n ®óng:
    A. M¹ch cã tÝnh dung kh¸ng. B. M¹ch cã tÝnh trë kh¸ng.
    C. M¹ch cã tÝnh c¶m kh¸ng. D. M¹ch céng h­ëng.
    C©u 48 : Trong m¹ch dao ®éng LC n¨ng l­îng tõ tr­êng trong cuén thuÇn c¶m L, víi T = .
    A. BiÕn thiªn ®iÒu hßa theo thêi giam víi chu k× 2T.
    B. BiÕn thiªn ®iÒu hßa theo thêi giam víi chu k× T.
    C. BiÕn thiªn ®iÒu hßa theo thêi giam víi chu k× .
    D. Kh«ng biÕn thiªn ®iÒu hßa theo thêi gian.
    C©u 49* : Trong thÝ nghiÖm giao thoa nÕu lµm cho 2 nguån kÕt hîp lÖch pha th× v©n s¸ng chÝnh gi÷a sÏ thay ®æi nh­ thÕ nµo?
    A. VÉn n»m chÝnh gi÷a ( kh«ng thay ®æi ). B. Kh«ng cßn v©n giao thoa nöa.
    C. Xª dÞch vÒ nguån sím pha h¬n. D. Xª dÞch vÒ nguån trÔ pha h¬n.
    C©u 50 :  Hai cuén d©y (R1, L1) vµ (R2, L2) m¾c nèi tiÕp nhau vµ ®Æt vµo hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu cã gi¸ trÞ hiÖu dông U. Gäi U1 vµ U2 lµ hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông cña cuén mét vµ cuén hai. §iÒu kiÖn ®Ó U = U1 + U2 lµ:
    A. 1 + L2 = R1 + R2; B. 1.L2 = R1.R2; C.  = ; D.  = ;

    III .                                            PHẦN NÂNG CAO

    C©u 51 :  Một khung dây cứng nhẹ hình tam giác đều cạnh a Tại ba đỉnh khung có gắn ba viên bi nhỏ có cùng khối lượng m. Mômen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua 1đỉnh  và vuông góc mặt phẳng khung là
    A. 2ma2. B 6ma2 C ma2. D ma2.
    C©u 52 : Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r. Tại thời điểm t, chất điểm có vận tốc dài, vận tốc góc, gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt là v, w, an và p. Biểu thức nào sau đây không phải là mô men động lượng của chất điểm đối với trục đi qua tâm quay, vuông góc với mặt phẳng quỷ đạo?
    A. mrv. B. mrw. C . pr. D. m.
    C©u 53 : Đĩa tròn đồng chất có trục quay O, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không co dãn có khối lượng không đáng kể quấn vào trụ, đầu tự do mang một vật khối lượng bằng 2m (hình vẽ). Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc a của vật tính theo gia tốc rơi tự do g là
    A. 0,8g.                           B. . C.                                    D.0,75g.
    C©u 54 :

     

    A.

    Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là

    157,9 m/s2.                      B. 162,7 m/s2.                           C. 315,8 m/s2.                           D. 196,5 m/s2.

    C©u 55 : A.

    B.

    C.

     D.

     Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Chọn phát biểu sai ?

    Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.

    Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc pháp tuyến.

     Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng tốc độ góc.

    Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.

    C©u 56 : Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P phát âm có tần số không đổi. Khi P chuyển động với  tốc độ 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1207Hz, khi P chuyển động với  tốc độ 20 m/s ra xa thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1073Hz. Tần số âm do thiết bị P phát là   .
    A. 1225 Hz. B. 1120 Hz C. 1173 Hz. D. 1138 Hz.
    C©u 57

     

     

     

     

     

     

     

    A.:

    Một tụ điện có điện dung C =  được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm . Bỏ qua điện trở dây nối. Thời gian ngắn nhất (kể từ lúc nối) để năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là

    B.                        C.                                      D.

    C©u 58 : Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    A. 0,50.                B. 0,85.                          C.                                        D. 1,00.

    C©u 59

     

     

    A.

    Một cái thước đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, dài l dao động với  biên độ nhỏ quanh trục nằm  ngang đi qua một đầu thước. Chu kì dao động của thước là

    T=2π.                           B. 2π.                                     C.2π.                               D. 2π.

    C©u 60 :  Cho v­0 max là tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron. Biết e = 1,6.10-19C. Dòng quang điện qua tế bào quang điện bị triệt tiêu trong trường hợp nào sau đây?
    A. UAK = B. UAK >  C. AUAK = – D. UAK > –

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 6

    1A,2A,3D,4B,5A,6B,7D,8A,9D,10C,11C,12A,13C,14B,15A,16B,17D,18C,19B,20D,21A,22B,23A,24B,25C,26B,27A,28D,29D,30B,31C,32D,33AB,34…….,35C,36B,37C,38A,39C,40A,41C,42A,43A,44B,45D,46……..,47A,48C,49D,50D,51A,52B,53A,54A,55B,56D,57B,58C,59C,60C

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 7

     THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

     

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

    Câu 1: Chọn phát biểu đúng?

    1. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở tần số
    2. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở lực ma sát
    3. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở môi trường dao động
    4. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở chỗ ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động, còn ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động

    Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acoswt. Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian:

    Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc sẽ là:

    A p(rad/s)                                    B. 2p(rad/s)                                   C. (rad/s)                                   D. 4p(rad/s)

    Câu 3: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động (cm). Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:

    1. (s) B. (s) C. (s)                                          D. (s)

    Câu 4: Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg). Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7(cm/s). Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ  theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

    1. (cm) B. (cm)
    2. (cm) D. (cm)

    Câu 5: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?

    1. Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% C. Tăng 0,4%                                D. Giảm 0,4%

    Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:

    1. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần                                  D. giảm 4 lần

    Câu 7: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:

    Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:

    1. (cm) B. (cm)
    2. (cm) D. (cm)

    Câu 8: Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc đơn B thực hiện được 6 chu kỳ. Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm). Chiều dài của  và  lần lượt là:

    1. (cm), (cm) B. (cm), (cm)
    2. (cm), (cm) D. (cm), (cm)

    Câu 9: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2(m). Vận tốc truyền sóng biển là:

    1. 40(cm/s) B. 50(cm/s) C. 60(cm/s)                                    D. 80(cm/s)

    Câu 10: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng

    1. 100(dB) B. 20(dB) C. 30(dB)                                       D. 40(dB)

    Câu 11: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1, S2 phát âm cùng phương trình . Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m), cách S2 3,375(m). Vậy tần số âm bé nhất, để ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu?

    1. 420(Hz) B. 440(Hz) C. 460(Hz)                                     D. 480(Hz)

    Câu 12: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9(m) với vận tốc 1,2(m/s). Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2pt(m). Viết biểu thức sóng tại M:

    1. uM = 0,02cos2pt(m) B. (m)
    2. (m) D. (m)

    Câu 13: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 10–6(J) và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10(A). Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:

    1. 188,4(m) B. 188(m) C. 160(m)                                      D. 18(m)

    Câu 14: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(mH) và một tụ điện (pF). Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:

    1. 113(m) B. 11,3(m) C. 13,1(m)                                     D. 6,28(m)

    Câu 15: Khung dao động (C = 10mF; L = 0,1H). Tại thời điểm uC = 4(V) thì i = 0,02(A). Cường độ cực đại trong khung bằng:

    1. 2.10–4(A) B. 20.10–4(A) C. 4,5.10–2(A)                                D. 4,47.10–2(A)

    Câu 16: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ  và vectơ  luôn luôn

    1. trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
    2. dao động cùng pha
    3. dao động ngược pha
    4. biến thiên tuần hoàn chỉ theo không gian

    Câu 17: Khi từ trường của một cuộn dây trong động cơ không đồng bộ ba pha có giá trị cực đại B1 và hướng từ trong ra ngoài cuộn dây thì từ trường quay của động cơ có trị số

    1. B1 B. C.                                                              D. 2B1

    Câu 18: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là:

    1. làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
    2. làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
    3. làm thay đổi từ thông xuyên qua một mạch kín một cách tuần hoàn
    4. làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường

    Câu 19: Một hiệu thế xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với (H), (F). Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C’ vào mạch điện nói trên để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì C’ phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?

    1. (F) ghép nối tiếp B. (F) ghép song song
    2. (F) ghép song song D. (F) ghép nối tiếp

    Câu 20: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 170cos100pt(V). Hệ số công suất của toàn mạch là cosj1 = 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cosj2 = 0,8; cuộn dây thuần cảm. Chọn câu đúng?

    1. UAN = 96(V)
    2. UAN = 72(V)
    3. UAN = 90(V)
    4. UAN = 150(V)

    Câu 21: Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một tụ điện có điện dung C. Ta có (V). Độ lệch pha giữa u và i là . Cường độ hiệu dụng I = 2(A). Biểu thức của cường độ tức thời là:

    1. (A) B. (A)
    2. (A) D. (A)

    Câu 22: Một máy biến thế có tỉ số vòng , hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là:

    1. 30(A) B. 40(A) C. 50(A)                                         D. 60(A)

    Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có (H). Áp vào hai đầu A, B một hiệu thế xoay chiều uAB = U0cos100pt(V). Thay đổi R đến giá trị R = 25(W) thì công suất cực đại. Điện dung C có giá trị:

    1. (F) hoặc (F)
    2. (F) hoặc (F)
    3. (F) hoặc (F)
    4. (F) hoặc (F)

    Câu 24: Cho mạch điện, uAB = UABcos100pt(V), khi (F) thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất. Giá trị của L bằng:

    1. (H) B. (H)
    2. (H) D. (H)

    Câu 25: Cho mạch điện R, L, C với (V) và (W). Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn hiệu thế hai đầu đoạn mạch AB một góc . Cường độ dòng điện i qua mạch có biểu thức nào sau đây?

    1. (A)
    2. (A)
    3. (A)
    4. (A)

    Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng l = 0,6(mm) và l’ = 0,4(mm) và quan sát màu của vân giữa. Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng l có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:

    1. 1 B. 3 C. 5                                                 D. 7

    Câu 27: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt. Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho . Tia ló là:

    1. tia đỏ B. tia tím
    2. cả tia tím và tia đỏ D. không có tia nào ló ra

    Câu 28: Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ

    1. vạch hấp thụ B. liên tục C. vạch phát xạ                            D. cả A, B, C đều sai

    Câu 29: Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Rơnghen là U = 105(V). Độ dài sóng tia X phát ra có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

    1. 12.10–10(m) B. 0,12.10–10(m) C. 1,2.10–10(m)                              D. 120.10–10(m)

    Câu 30: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:

    1. sự tán sắc ánh sáng B. sự nhiễu xạ ánh sáng
    2. sự đảo vạch quang phổ D. sự giao thoa ánh sáng đơn sắc

    Câu 31: Một vật khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng l1 thì phát xạ ánh sáng có bước sóng l2. Nhận xét nào đúng trong các câu sau?

    1. l1 > l2 B. l1 = l2 C. l1 < l2                                        D. Một ý khác

    Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014(Hz). Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:

    1. 0,25(mm) B. 0,75(mm) C. 0,75(mm)                                   D. 0,25(nm)

    Câu 33: Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12(V)?

    1. 1,03.105(m/s) B. 2,89.106(m/s) C. 2,05.106(m/s)                           D. 4,22.106(m/s)

    Câu 34: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0,122(mm) thì năng lượng của nguyên tử biến thiên một lượng:

    1. 5,5(eV) B. 6,3(eV) C. 10,2(eV)                                    D. 7,9(eV)

    Câu 35: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

    1. Lục B. Vàng C. Da cam                                     D. Đỏ

    Câu 36: Một phôtôn có năng lượng 1,79(eV) bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79(eV), nằm trên cùng phương của phôtôn tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn tới. Hãy chỉ ra đáp số sai:

    1. x = 0 B. x = 1 C. x = 2                                           D. x = 3

    Câu 37:  có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Độ phóng xạ của 100(g) chất đó sau 24 ngày:

    1. 0,72.1017(Bq) B. 0,54.1017(Bq) C. 5,75.1016(Bq)                           D. 0,15.1017(Bq)

    Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn  khối lượng lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:

    1. 100 ngày B. 75 ngày C. 80 ngày                                     D. 50 ngày

    Câu 39: Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:

    1. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn và tỏa ra năng lượng
    2. Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo cùng khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều hơn
    3. Phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên tạ gọi là phản ứng nhiệt hạch
    4. Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là sự nổ của bom H

    Câu 40: Trong các loại: Phôtôn, Mêzon, lepton và Barion, các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ nhỏ nhất:

    1. phôtôn B. leptôn C. mêzon                                       D. barion

     

    PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần: Phần I và Phần II

    Phần I: Theo chương trình Chuẩn (10câu, từ câu 41 đến câu 50):

    Câu 41: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: (cm). Tìm tốc độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động:

    1. 50(m/s) B. 50(cm/s) C. 5(m/s)                                        D. 5(cm/s)

    Câu 42: Đầu một lò xo gắn vào một âm thoa dao động với tần số 240(Hz). Trên lò xo xuất hiện một hệ thống sóng dừng, khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 4 là 30(cm). Tính vận tốc truyền sóng:

    1. 12(m/s) B. 24(m/s) C. 36(m/s)                                      D. 48(m/s)

    Câu 43: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến:

    1. Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin dưới nước
    2. Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày
    3. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung
    4. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 44: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là Ucd, UC, U. Biết  và U = UC. Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?

    1. Vì Ucd ¹ UC nên suy ra ZL ¹ ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng
    2. Cuộn dây có điện trở không đáng kể
    3. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng
    4. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

    Câu 45: Hai đường đặc trưng vôn-ămpe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình bên là ứng với hai chùm sáng kích thích nào:

    1. Hai chùm sáng kích thích có cùng bước sóng
    2. Có cùng cường độ sáng
    3. Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau
    4. Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau

    Câu 46: Sự phát xạ cảm ứng là gì?

    1. Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử
    2. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số
    3. Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau
    4. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số

    Câu 47: Sau 8 phân rã a và 6 phân rã b. Hạt nhân 238U biến thành hạt nhân gì:

    1. B. C.                                        D.

    Câu 48: Các tương tác và tự phân rã các hạt sơ cấp tuân theo các định luật bảo toàn:

    1. khối lượng, điện tích, động lượng, momen động lượng
    2. điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, động lượng
    3. điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, momen động lượng
    4. điện tích, động lượng, momen động lượng, năng lượng toàn phần (bao gồm cả năng lượng nghỉ)

    Câu 49: Hạt Xi trừ (Ξ) có spin  và điện tích Q = –1. Hạt này chứa hai quac lạ và nó là tổ hợp của ba quac. Đó là tổ hợp nào sau đây?

    1. (ssd) B. (sdu) C. (usd)                                           D. (ssu)

    Câu 50: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41(mm) đến 0,65(mm). Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:

    1. 2 B. 3 C. 4                                                 D. 5

     

    Phần II: Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

    Câu 51: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào

    1. khối lượng của vật B. tốc độ góc của vật
    2. kích thước và hình dạng của vật D. vị trí trục quay của vật

    Câu 52: Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc w và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?

    1. w = 2 + 0,5t2(rad/s) B. w = 2 – 0,5t(rad/s)
    2. w = –2 – 0,5t(rad/s) D. w = –2 + 0,5t(rad/s)

    Câu 53: Cho một chất điểm chuyển động trên đường tròn tâm O như hình vẽ và có vectơ momen lực  không đổi hướng lên và momen động lượng . Chất điểm chuyển động

    1. tròn đều cùng chiều kim đồng hồ
    2. tròn nhanh dần đều ngược chiều kim đồng hồ
    3. tròn chậm dần đều cùng chiều kim đồng hồ
    4. tròn chậm dần đều ngược chiều kim đồng hồ

    Câu 54: Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu A của thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Momen quán tính của thanh đối với trục quay là  và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì tới vị trí thẳng đứng đầu B của thanh có tốc độ v bằng:

    1. B. C.                                       D.

    Câu 55: Tính độ co chiều dài của một cái thước có chiều dài riêng bằng 30(cm), chuyển động với tốc độ v = 0,8c:

    1. 3(cm) B. 6(cm) C. 18(cm)                                       D. 12(cm)

    Câu 56: Một tàu hỏa từ xa chạy vào ga với vận tốc không đổi 10(m/s). Khi đến gần, tàu kéo một hồi còi dài, người đứng ở sân ga nghe được âm của hồi còi với tần số 1250(Hz). Sau khi nghỉ, tàu chuyển động để đi tiếp và lúc đạt vận tốc như cũ, tàu lại kéo còi với tần số như cũ. Người đó sẽ lại nghe tiếng còi tàu với tần số bao nhiêu? (vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s)

    1. 1178,6(Hz) B. 1250(Hz) C. 1325,8(Hz)                               D. Một đáp số khác

    Câu 57: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:

    1. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
    2. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
    3. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
    4. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường

    Câu 58: Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các phần tử khác theo cách nào dưới đây, để được đoạn mạch xoay chiều mà cường độ dòng điện qua nó trễ pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong đoạn mạch này có dung kháng 20(W)

    1. Một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20(W)
    2. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20(W)
    3. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40(W) và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20(W)
    4. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20(W) và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 40(W)

    Câu 59: Tìm độ phóng xạ của m0 = 200(g) chất iôt phóng xạ . Biết rằng sau 16 ngày lượng chất đó chỉ còn lại một phần tư ban đầu:

    1. 9,22.1017(Bq) B. 2,30.1016(Bq) C. 3,20.1018(Bq)                           D. 4,12.1019(Bq)

    Câu 60: Piôn trung hòa đứng yên có năng lượng nghỉ là 134,9(MeV) phân rã thành hai tia gamma p0 ® g + g. Bước sóng của tia gamma phát ra trong phân rã của piôn này là:

    1. 9,2.10–15(m) B. 9200(nm) C. 4,6.10–12(m)                              D. 1,8.10–14(m)

                ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 7

     

    1D,2A,3A,4A,5A,6A,7B,8A,9A,10C,11B,12B,13A,14A,15D,16B,17B,18C,19B,20C,21A,22D,23A,24A,25A,26B,27A,28A,29B,30C,31C,32C,33C,33C,34C,35A,36A,37C,38B,39C,40A,41B,42D,43A,44D,45A,46D,47A,48D,49A,50A,51B,52C,53C,54C,55D,56A,57B,58D,59A,60D

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 8

     THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

     

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

    Câu 1: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn  thì phương trình dao động của quả cầu là

    1. B.
    2. D.

    Câu 2: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.

    1. l = 0,3m; v = 60m/s B. l = 0,6m; v = 60m/s
    2. l = 0,3m; v = 30m/s D. l = 0,6m; v = 120m/s

    Câu 3: Chọn câu phát biểu không đúng

    1. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
    2. Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối
    3. Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ
    4. Trong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số protôn thì hạt nhân đó có cả hai loại hạt này

    Câu 4: Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng l1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có l2. Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng l xác định bằng công thức

    1. B. C.                       D.

    Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy  phát ra hòa vào cùng một mạng điện

    1. 600vòng/phút B. 750vòng/phút C. 1200vòng/phút                   D. 300vòng/phút

    Câu 6: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosj = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị

    1. R < 20W B. R < 25W C. R < 4W                                  D. R < 16W

    Câu 7: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 nguyên tử của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

    1. 30 phút B. 60 phút C. 90 phút                                 D. 45 phút

    Câu 8: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinwt. Gốc thời gian  đ ược chọn là:

    1. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
    2. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
    3. lúc vật có li độ x = +A
    4. lúc vật có li độ x = – A

    Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, L = 0,637H, C = 39,8μF, đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu thức u = 150sin100pt (V) mạch tiêu thụ công suất P = 90 W. Điện trở R trong mạch có giá trị là

    1. 180Ω B. 50Ω C. 250Ω                                    D. 90Ω

    Câu 10: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

    1. x = 3tsin (100pt + p/6) B. x = 3sin5pt + 3cos5pt
    2. x = 5cospt + 1 D. x = 2sin2(2pt + p /6)

    Câu 11: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 300. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

    1. 2,135s B. 2,315s C. 1,987s                                   D. 2,809s

    Câu 12: Một lăng kính có góc chiết quang A = 600 chiết suất  n=  đối với ánh sáng màu vàng của Natri. Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm tia sáng trắng mảnh song song và được điều chỉnh sao cho góc lệch với ánh sáng vàng cực tiểu. Góc tới của chùm tia sáng trắng là

    1. 600 B. 300 C. 750                                         D. 250

    Câu 13: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại

    1. quang tâm của thấu kính hội tụ
    2. tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
    3. tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ
    4. tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ

    Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng l từ 0,4mm đến 0,7mm. Khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng

    1. có 8 bức xạ B. có 4 bức xạ C. có 3 bức xạ                          D. có 1 bức xạ

    Câu 15: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

    1. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x
    2. Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
    3. Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy
    4. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

    Câu 16: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz. Sóng điện từ này thuộc dải

    1. Sóng cực ngắn B. Sóng dài C. Sóng ngắn                            D. Sóng trung

    Câu 17: Cho mạch  nối tiếp RC, Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn đo được UR = 30 V, UC = 40V, thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện một lượng là

    1. 1,56 B. 1,08 C. 0,93                                       D. 0,64

    Câu 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ

    1. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
    2. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
    3. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
    4. Hoàn toàn không thay đổi

    Câu 19: Mạch dao động lý tưởng: C = 50mF, L = 5mH. Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thì dòng điện cực đại chạy trong mạch là

    1. 0,60A B. 0,77A C. 0,06A                                    D. 0,12A

    Câu 20: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có

    1. Cùng vận tốc truyền B. Cùng tần số
    2. Cùng biên độ D. Cùng bước sóng

    Câu 21: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10-19J và bước sóng của ánh sáng kích thích là 0,180mm. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là

    1. Uh = 3,50V B. Uh = 2,40V C. Uh = 4,50V                           D. Uh = 6,62V

    Câu 22: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30W, độ tự cảm 0,159H và tụ điện có điện dung 45,5μF, Hiệu điện thế ở hai đầu mạch có dạng u = U0sin100πt(V). Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là

    1. 30(W) B. 50(W) C. 36 (W)                                   D. 75(W)

    Câu 23:  là chất phóng xạ , ban đầu có khối lượng 0,24g. Sau 105 giờ độ phóng xạ giảm 128 lần. Kể từ thời điểm ban đầu thì sau 45 giờ lượng chất phóng xạ trên còn lại là

    1. 0,03g B. 0,21g                                        C. 0,06g                                 D. 0,09g

    Câu 24: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

    1. Khúc xạ sóng B. Phản xạ sóng C. Nhiễu xạ sóng                     D. giao thoa sóng

    Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

    1. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
    2. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
    3. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn.
    4. Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.

    Câu 26: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100W, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.

    1. 1,8A B. 2,0A C. 1,5A                                      D. 2,5A

    Câu 27: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/p(H), mắc nối tiếp với một tụ C = 31,8(μF). Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm là uL = 100sin(100pt + p/6) V. Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu mạch là

    1. u = 50sin(100pt + p/6) V B. u = 100sin(100pt – p/3) V
    2. u = 200sin(100pt + p/3) V D. u = 50sin(100pt – p/6) V

    Câu 28: Trong phản ứng phân hạch của U235 năng lượng tỏa ra trung bình là 200MeV. Năng lượng tỏa ra khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn là

    1. 12,85.106 kWh B. 22,77.106 kWh C. 36.106 kWh                          D. 24.106 kWh

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?

    1. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
    2. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt.
    3. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt.
    4. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.

    Câu 30: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là

    1. 0,103µm và 0,486µ B. 0,103µm và 0,472µm
    2. 0,112µm và 0,486µm D. 0,112µm và 0,472µm

    Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động  E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽ là

    1. 2(cm). B. 4(cm). C. 5(cm).                                   D. 3(cm).

    Câu 32: Sóng điện từ có tần số f = 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1.5 thì có bước sóng là

    1. 50m B. 80m C. 40m                                      D. 70m

    Câu 33: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là , kết luận nào dưới đây chưa chính xác

    1. Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon
    2. Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH
    3. Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron
    4. Hạt nhân này có protôn và 3 electron

    Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài  l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α­0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.

    1. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s)                                     D. 2,4(s)

    Câu 35: Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể thay đổi được, khi w = w0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, khi w = w1 hoặc w = w2 thì mạch có cùng một giá trị công suất. Mối liên hệ giữa các giá trị của w là

    1. w02 = w12 + w22 B. C. w02 = w1.w2                           D. w0 = w1 + w2

    Câu 36: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là

    1. 0,134nm B. 1,256nm C. 0,447nm                              D. 0,259nm

    Câu 37: Một vật dao động với phương trình . Quãng đường vật đi từ thời điểm đến  là

    1. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm                               D. 337,5cm

    Câu 38: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up = 115,5V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4W và độ tự cảm 50mH. Cường độ dòng điện qua các tải là

    1. 8A B. 10A C. 20A                                       D. 5A

    Câu 39: Hạt nhân ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV. Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là

    1. 4,89MeV B. 4,92MeV C. 4,97MeV                              D. 5,12MeV

     

    PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần 1 hoặc phần 2)

    Phần 1. Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 40: Một sóng cơ học lan truyền từ 0 theo phương 0y với vận tốc v = 40(cm/s). Năng lượng của sóng được bảo toàn khi truyền đi. Dao động tại điểm 0 có dạng:

    Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3(cm). Li độ của điểm M sau thời điểm đó 6(s).

    1. – 2cm B. 3 cm C. 2cm                                       D. – 3cm

    Câu 41: Chọn câu phát biểu đúng

    1. Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không
    2. Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên
    3. Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không.
    4. Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó

    Câu 42: Một thanh đồng chất, tiết diện đều dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng. Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4. Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất (αmin) để thanh không trượt là

    1. αmin = 51,30 B. αmin = 56,80 C. αmin = 21,80                           D. αmin = 38,70

    Câu 43: Một vật rắn có khối lượng 1,5kg có thể quay không ma sát xung quanh một trục cố định nằm ngang. Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 20cm, mô men quán tính của vật đối với trục quay là 0,465kg.m2, lấy g = 9,8m/s2. Chu kì dao động nhỏ của vật là

    1. 3,2s B. 0,5s C. 2,5s                                       D. 1,5s

    Câu 44: Chọn câu phát biểu không đúng

    1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp
    2. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
    3. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
    4. Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau

    Câu 45: Một nguồn âm phát ra một âm đơn sắc có tần số f, cho nguồn âm chuyển động với tốc độ v trên một đường tròn bán kính R trong mặt phẳng nằm ngang. Máy thu 1 đặt tại tâm đường tròn, máy thu 2 đặt cách máy thu 1 một khoảng 2R cùng trong mặt phẳng quĩ đạo của nguồn âm. Kết luận nào sau đây là đúng

    1. Máy thu 1 thu được âm có tần số f’ > f do nguồn âm chuyển động
    2. Máy thu 2 thu được âm có tần số biến thiên tuần hoàn quanh giá trị f
    3. Máy thu 2 thu được âm có tần số f’ < f
    4. Máy thu 2 thu được âm có tần số f’ > f

    Câu 46: Một đĩa đặc đang quay với tốc độ 360 vòng/phút thì quay chậm dần đều và dừng lại sau đó 600s. Số vòng quay của đĩa trong thời gian quay chậm dần là

    1. 1200 vòng B. 1800vòng C. 360 vòng                              D. 900 vòng

    Câu 47: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay không ma sát quanh 1 trục nằm ngang cố định. Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg. Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2. Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là

    1. 36,17rad/s B. 81,24rad/s C. 51,15rad/s                           D. 72,36rad/s

    Câu 48: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s. Momen động lượng của thanh là

    1. L = 7,5 kgm2/s B. L = 12,5 kgm2/s C. L = 10,0 kgm2/s                  D. L = 15,0 kgm2/s

    Câu 49: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng

    1. Mômen lực tác dụng vào vật B. Động lượng của vật
    2. Hợp lực tác dụng vào vật D. Mômen quán tính tác dụng lên vật

    Câu 50: Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

    1. Eđ = 20,2kJ B. Eđ = 24,6kJ C. Eđ = 22,5kJ                          D. Eđ = 18,3kJ

     

    Phần 2. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Dùng máy ảnh để chụp được ảnh của vật ta cần điều chỉnh

    1. tiêu cự của vật kính
    2. khoảng cách từ vật kính đến phim
    3. khoảng cách từ vật đến vật kính
    4. khoảng cách từ vật đến vật kính và khoảng cách từ vật kính đến phim

    Câu 52: Trong các loại sóng vô tuyến thì

    1. sóng dài truyền tốt trong nước B. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ
    2. sóng trung truyền tốt vào ban ngày D. sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li

    Câu 53: Chọn câu có nội dung không đúng? 

    Điểm cực cận của mắt là

    1. điểm mà khi vật đặt ở đó mắt quan sát phải điều tiết tối đa
    2. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó mắt nhìn vật với góc trông lớn nhất
    3. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó mắt còn nhìn rõ vật
    4. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó cho ảnh trên võng mạc

    Câu 54: Chọn câu phát biểu đúng

    1. Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian
    2. Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian
    3. Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không
    4. Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn

    Câu 55: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một hệ hai thấu kính đồng trục, trong khoảng giữa hai thấu kính cho hai ảnh có vị trí trùng nhau, một ảnh bằng vật và một ảnh cao gấp hai lần vật. Khoảng cách giữa hai thấu kính là 60cm, tiêu cự của hai thấu kính là

    1. 20cm; 100cm B. 10cm; 80cm C. 20cm; 40cm                        D. 10cm; 20cm

    Câu 56: Một người viễn thị có cực cận cách mắt 40cm, dùng một kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát ảnh của một vật nhỏ đặt cách mắt 30cm, để kính cho ảnh gần mắt nhất mắt vẫn nhìn rõ, phải đặt lúp cách mắt một đoạn

    1. 23,82cm B. 25,46cm C. 22,36cm                               D. 24,38cm

    Câu 57: Một người cận thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ – 2điốp mới nhìn rõ được các vật nằm cách mắt từ 20cm đến vô cực. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người này

    1. cm B. cm C. cm                               D. cm

    Câu 58: Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm và cách gương 40cm. A nằm trên trục chính. Gương có bán kính 60cm. Dịch chuyển vật một khoảng 20 cm lại gần gương, dọc theo trục chính. Ảnh cho bởi gương là

    1. Ảnh ảo, ngược chiều với vật B. Ảnh thật, cùng chiều với vật
    2. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật D. A,B và C đều sai.

    Câu 59: Một người quan sát một vật nhỏ qua kính lúp trên vành có ghi x5. Mắt đặt cách kính 5cm, vật đặt cách kính 2cm cho ảnh có độ bội giác là G. Khi dịch vật ra xa cách kính 4cm thì độ bội giác của ảnh là

    1. 4G B. 2G C. G/2                                        D. G

    Câu 60: Một người mắt tốt quan sát một ngôi sao qua kính thiên văn ở trạng thái mắt không điều tiết. Khi mắt cách thị kính 2cm thì ảnh của ngôi sao có độ bội giác là 300, hỏi khi dịch mắt ra xa cách thị kính 4cm thì độ bội giác của ảnh là

    1. 600 B. 150 C. 300                                        D. 900

    ————– ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 8

    1 C 11 A 21 B 31 A 41 D 51 D
    2 B 12 A 22 C 32 B 42 A 52 A
    3 C 13 D 23 A 33 D 43 C 53 B
    4 A 14 B 24 B 34 D 44 D 54 C
    5 A 15 C 25 C 35 C 45 B 55 B
    6 D 16 D 26 D 36 D 46 B 56 A
    7 B 17 D 27 A 37 C 47 C 57 C
    8 A 18 C 28 B 38 B 48 B 58 D
    9 D 19 A 29 B 39 A 49 A 59 D
    10 A 20 B 30 A 40 D 50 C 60 C

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 9

     THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

    1. phÇn chung cho c¸c thÝ sinh ( 40 c©u)

    C©u 1: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ ®Æc ®iÓm cña tia R¬nghen lµ kh«ng ®óng?

    1. cã kh¶ n¨ng ®©m xuyªn m¹nh.
    1. t¸c dông m¹nh lªn kÝnh ¶nh.
    2. cã thÓ ®i qua líp ch× dµy vµi xentimet (cm).
    3. cã kh¶ n¨ng lµm ion hãa kh«ng khÝ vµ lµm ph¸t quang mét sè chÊt.

    C©u 2: Con l¾c lß xo gåm mét hßn bi cã khèi l­îng 400 g  vµ mét lß xo cã ®é cøng 80 N/m. Hßn bi dao ®éng ®iÒu hßa trªn quü ®¹o lµ mét ®o¹n th¼ng dµi 10 cm. tèc ®é cña hßn bi khi qua vÞ trÝ can b»ng lµ

    A.1,41 m/s.                   B. 2,00 m/s.                         C. 0,25 m/s.                       D. 0,71 m/s.

    C©u 3: §Ó duy tr× dao ®éng cho mét c¬ hÖ  mµ kh«ng lµm thay ®æi chu k× riªng cña nã, ta ph¶i

    1. t¸c dông vµo vËt dao ®éng mét ngo¹i lùc kh«ng thay ®æi theo thêi gian.
    2. t¸c dông vµo vËt dao ®éng mét ngo¹i lùc biÕn thiªn tuÇn hoµn theo thêi gian.
    3. lµm nh½n, b«i tr¬n ®Ó gi¶m ma s¸t.
    4. t¸c dông ngo¹i lùc vµo vËt dao ®éng cïng chiÒu víi chuyÓn ®éng trong mét phÇn cña tõng chu k×.

    C©u 4: M¹ch ®iÖn R1 , L1, C1 cã tÇn sè céng h­ëng f1. M¹ch ®iÖn R2 , L2 , C2 cã tÇn sè céng h­ëng f2. BiÕt f2 = f1. M¾c nèi tiÕp hai m¹ch ®ã víi nhau th× tÇn sè céng h­ëng sÏ lµ f. TÇn sè f liªn hÖ víi tÇn sè f1 theo hÖ thøc:

    1. f = 3f1.                   B. f = 2f1.                              C. f = 1,5 f1.                       D. f = f1.

    C©u 5: Cho h»ng sè Pl¨ng h = 6,625.10-34(Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c= 3.108( m/s). N¨ng l­îng cña photon øng víi ¸nh s¸ng tÝm cã b­íc sãng  lµ

    1. 4,85.10 – 19 J.          B. 5 eV.                                 C. 4,85.10 – 25 J.                 D. 2,1 eV.

    C©u 6: §o¹n m¹ch R , L , C m¾c nèi tiÕp cã R = 40 ; L = H; C= F. §Æt vµo hai ®Çu m¹ch ®iÖn ¸p

    u = 120 cos 100t (V). C­êng ®é dßng ®iÖn tøc thêi trong m¹ch lµ

    1. i = 1,5cos(100t+/4) (A). B. i = 1,5 cos(100t – /4) (A).
    2. i = 3 cos(100t+/4) (A). D. i = 3 cos(100t – /4) (A).

    C©u 7: Giíi h¹n quang ®iÖn cña mçi kim lo¹i lµ

    1. b­íc sãng cña ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
    2. b­íc sãng giíi h¹n cña ¸nh s¸ng kÝch thÝch cã thÓ g©y ra hiÖn t­îng quang ®iÖn.
    3. c«ng tho¸t electron ë bÒ mÆt kim lo¹i ®ã.
    4. b­íc sãng liªn kÕt víi quang electron.

    C©u 8: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ tia tö ngo¹i lµ kh«ng ®óng?

    1. cã thÓ dïng ®Ó ch÷a bÖnh ung th­ n«ng.
    2. t¸c dông lªn kÝnh ¶nh.
    3. cã t¸c dông sinh häc: diÖt khuÈn, hñy diÖt tÕ bµo.
    4. cã kh¶ n¨ng lµm ion hãa kh«ng khÝ vµ lµm ph¸t quang mét sè chÊt.

    C©u 9: Trong hiÖn t­îng sãng dõng trªn d©y ®µn håi, kho¶ng c¸ch gi÷a ®iÓm nót sãng vµ ®iÓm bông sãng liÒn kÒ lµ

    1. mét b­íc sãng.     B. mét phÇn t­ b­íc sãng.     C. mét nöa b­íc sãng.      D. hai b­íc sãng.

    C©u 10: Cho hai dao ®éng ®iÒu hßa cïng ph­¬ng, cïng tÇn sè:                   x1 =  cos (5t + /2) (cm) vµ x2 = cos ( 5t + 5/6) (cm) .

    Ph­¬ng tr×nh cña dao ®éng tæng hîp cña hai dao ®éng nãi trªn lµ:

    1. x = 3 cos ( 5t + /3) (cm).                            B. x = 3 cos ( 5t + 2/3) (cm).
    1. x= 2 cos ( 5t + 2/3) (cm). D. x = 4 cos ( 5t + /3) (cm).

    C©u 11: Mét sãng c¬ häc lan truyÒn trªn mét ph­¬ng truyÒn sãng. Ph­¬ng tr×nh sãng cña mét ®iÓm M trªn ph­¬ng truyÒn sãng ®ã lµ: uM = 3sin t (cm). Ph­¬ng tr×nh sãng cña mét ®iÓm N trªn ph­¬ng truyÒn sãng ®ã ( MN = 25 cm)  lµ: uN = 3 cos (t + /4) (cm). Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng?

    ASãng truyÒn tõ M ®Õn N víi vËn tèc 2m/s.            B. Sãng tuyÒn tõ N ®Õn M víi vËn tèc 2m/s.

    1. Sãng tuyÒn tõ N ®Õn M víi vËn tèc 1m/s. D. Sãng tuyÒn tõ M ®Õn N víi vËn tèc 1m/s.

    C©u 12: Trong thÝ nghiÖm I©ng ( Young) vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, kho¶ng v©n sÏ

    1. gi¶m ®i khi t¨ng kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe.
    2. t¨ng lªn khi gi¶m kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe vµ mµn quan s¸t.
    3. t¨ng lªn khi t¨ng kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe.
    4. kh«ng thay ®æi khi thay ®æi kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe vµ mµn quan s¸t.

    C©u13: Mét vËt dao ®éng ®iÒu hßa trªn trôc Ox, xung quanh vÞ trÝ c©n b»ng lµ gèc täa ®é. Gia tèc cña vËt phô thuéc vµo li ®é x theo ph­¬ng tr×nh: a = -400 2x. sè dao ®éng toµn phÇn vËt thùc hiÖn ®­îc trong mçi gi©y lµ

    1. 20.                         B. 10.                                   C. 40.                                  D. 5.

    C©u 14: Hai con l¾c ®¬n, dao ®éng ®iÒu hßa t¹i cïng mét n¬i trªn Tr¸i §Êt, cã n¨ng l­îng nh­ nhau. Qu¶ nÆng cña chóng cã cïng khèi l­îng. ChiÒu dµi d©y treo con l¾c thø nhÊt dµi gÊp ®«i chiÒu dµi d©y treo con l¾c thø hai ( l1 = 2l2).

    Quan hÖ vÒ biªn ®é gãc cña hai con l¾c lµ

    1. 1 = 22 . B. 1 = 2.                          C. 1 = 2 .           D. 1 = 2 .

    C©u 15: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y kh«ng ®óng khi nãi vÒ ®iÖn tõ tr­êng?

    1. NÕu t¹i mét n¬i cã mét tõ tr­êng biÕn thiªn theo thêi gian th× t¹i n¬i ®ã xuÊt hiÖn mét ®iÖn tr­êng xo¸y.
    2. NÕu t¹i mét n¬i cã mét ®iÖn tr­êng kh«ng ®Òu th× t¹i n¬i ®ã xuÊt hiÖn mét tõ tr­êng xo¸y.
    3. §iÖn tr­êng vµ tõ tr­êng lµ hai mÆt thÓ hiÖn kh¸c nhau cña mét lo¹i tr­êng duy nhÊt gäi lµ ®iÖn tõ tr­êng.
    4. §iÖn tõ tr­êng xuÊt hiÖn xung quanh mét chç cã tia löa ®iÖn .

    C©u 16: Mét m¹ch dao ®éng gåm cuén d©y thuÇn c¶m L vµ tô ®iÖn C. NÕu gäi I0 lµ dßng ®iÖn cùc ®¹i trong m¹ch th× hÖ thøc liªn hÖ gi÷a ®iÖn tÝch cùc ®¹i trªn b¶n tô ®iÖn Q0 vµ I0

    A.Q0 =I0 .          B. Q0 = I0.                    C. Q0 =I0 .                  D. Q0 = I0 .

    C©u 17: Mét m¸y biÕn ¸p lÝ t­ëng cã cuén s¬ cÊp gåm 2000 vßng vµ cuén thø cÊp gåm 100 vßng. §iÖn ¸p vµ c­êng ®é ë m¹ch s¬ cÊp lµ 220 V; 0,8 A. §iÖn ¸p vµ c­êng ®é ë cuén thø cÊp lµ

    1. 11 V; 0,04 A. B. 1100 V; 0,04 A.                C. 11 V; 16 A.                  D. 22 V; 16 A.

     C©u 18: M¹ch RLC m¾c nèi tiÕp cã R = 100 (); L = 1 / (H); C =  (F). §Æt vµo  hai ®Çu ®Çu ®o¹n m¹ch   mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu uAB = 120 sin (t) (V), trong ®ã tÇn sè gãc  thay ®æi ®­îc.§Ó c«ng suÊt tiªu thô ®iÖn cña ®o¹n m¹ch cùc ®¹i th× tÇn sè gãc  nhËn gi¸ trÞ

    A.100(rad/s) .          B. 100 (rad/s) .                C. 120(rad/s) .              D. 100 (rad/s) .

    C©u 19: Trong c¸ch m¾c dßng ®iÖn xoay chiÒu ba pha ®èi xøng theo h×nh tam gi¸c . Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng ?

    1. Dßng ®iÖn trong mçi pha b»ng dßng ®iÖn trong mçi d©y pha.
    2. HiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu mét pha b»ng hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai pha.
    3. C«ng suÊt tiªu thô trªn mçi pha ®Òu b»ng nhau.
    4. C«ng suÊt cña ba pha b»ng ba lÇn c«ng suÊt mçi pha.

    C©u 20: Mét con l¾c lß xo ë c¸ch vÞ trÝ c©n b»ng 4 cm th× cã tèc ®é b»ng kh«ng vµ lß xo kh«ng biÕn d¹ng. Cho g = 9,8 m/s2. TrÞ sè ®óng cña tèc ®é t¹i vÞ trÝ c©n b»ng lµ ( lÊy tíi ba ch÷ sè cã nghÜa)

    1. 0,626 m/s.             B. 6,26 cm/s.                        C. 6,26 m/s.                       D. 0,633 m/s.

    C©u 21: M¹ch ®iÖn xoay chiÒu gåm ®iÖn trë thuÇn R =30()m¾c nèi tiÕp víi cuén d©y.§Æt vµo hai ®Çu m¹ch mét   hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu u = U sin(100t)(V).HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông ë hai ®Çu cuén d©y lµ Ud = 60 V. Dßng ®iÖn trong m¹ch lÖch pha /6 so víi u vµ lÖch pha /3 so víi ud. HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông ë hai ®Çu m¹ch ( U ) cã gi¸ trÞ

    1. 60 (V). B. 120 (V).                           C. 90 (V).                         D. 60   (V).

    C©u 22: Mét ®Ìn ®iÖn cã ghi 110 V- 100 W m¾c nèi tiÕp víi mét ®iÖn trë R vµo mét m¹ch ®iÖn xoay chiÒu cã  U = 220 cos(100t) (V). §Ó ®Ìn s¸ng b×nh th­êng, ®iÖn trë R ph¶i cã gi¸ trÞ

    1. 121 . B. 1210 .                           C. 110 .                        D. .

    C©u 23: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ tia hång ngo¹i lµ kh«ng ®óng?

    1. Tia hång ngo¹i do c¸c vËt nung nãng ph¸t ra.
    2. Tia hång ngo¹i lµm ph¸t quang mét sè chÊt khÝ.
    3. T¸c dông næi bËt nhÊt cña tia hång ngo¹i lµ t¸c dông nhiÖt.
    4. Tia hång ngo¹i cã tÇn sè nhá h¬n 4. 1014 Hz.

    C©u 24: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng khi nãi vÒ sãng?

    1. Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau mét b­íc sãng th× dao ®éng cïng pha.
    2. Nh÷ng ®iÓm n»m trªn ph­¬ng truyÒn sãng vµ c¸ch nhau mét sè nguyªn lÇn b­íc sãng th× dao ®éng cïng pha.
    3. Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau nöa b­íc sãng th× dao ®éng ng­îc pha.
    4. Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau mét sè nguyªn lÎ nöa b­íc sãng th× dao ®éng ng­îc pha.

    C©u 25: §é to cña ©m thanh ®­îc ®Æc tr­ng b»ng

    1. c­êng ®é ©m.        B. møc ¸p su¸t ©m thanh.  C. møc c­êng ®é ©m thanh.  D. biªn ®é dao ®éng cña ©m thanh.

    C©u 26: Trong thÝ nghiÖm I©ng ( Young) vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, ng­êi ta ®o ®­îc kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt gi÷a v©n tèi thø 3 vµ v©n s¸ng bËc 7 lµ 5,0 mm. Kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn quan s¸t lµ 2,0 m. kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe lµ 1,0 mm. B­íc sãng ¸nh s¸ng ®¬n s¾c dïng trong thÝ nghiÖm lµ

    1. 0,60 . B. 0,50 .                        C. 0,71.                       D. 0,56 .

    C©u 27: Gãc chiÕt quang cña l¨ng kÝnh b»ng 60. ChiÕu mét tia s¸ng tr¾ng vµo mÆt bªn cña l¨ng kÝnh theo ph­¬ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng ph©n gi¸c cña gãc chiÕt quang. §Æt mét mµn quan s¸t, sau l¨ng kÝnh, song song víi mÆt ph¼ng ph©n gi¸c cña gãc chiÕt quang cña l¨ng kÝnh vµ c¸ch mÆt nµy 2m. ChiÕt suÊt cña l¨ng kÝnh ®èi víi tia ®á lµ

    n® = 1,50 vµ ®èi víi tia tÝm lµ nt = 1,56. §é réng cña quang phæ liªn tôc trªn mµn quan s¸t b»ng

    1. 6,28 mm.              B. 12,57 mm.                        C. 9,30 mm.                       D. 15,42 mm.

    C©u 28: Gäi B0 lµ c¶m øng tõ cùc ®¹i cña mét trong ba cuén d©y ë stato cña ®éng c¬ kh«ng ®ång bé ba pha. C¶m øng tõ tæng hîp cña tõ tr­êng quay t¹i t©m stato cã trÞ sè b»ng

    1. B = 3B0.                 B. B = 1,5B0.                         C. B = B0.                          D. B = 0,5B0.

    C©u 29: HiÖn t­îng quang ®iÖn ngoµi lµ hiÖn t­îng

    1. electron bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi bÞ ion ®Ëp vµo kim lo¹i.
    2. electron bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi kim lo¹i bÞ nung nãng.
    3. electron bøt ra khái nguyªn tö khi nguyªn tö va ch¹m víi nguyªn tö kh¸c.
    4. electron bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi chiÕu ¸nh s¸ng thÝch hîp vµo bÒ mÆt kim lo¹i.

    C©u 30: Cho h»ng sè Pl¨ng h = 6,625.10 – 34 (Js), vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.108 (m/s), ®é lín ®iÖn tÝch cña electron lµ e= 1,6.10 – 19 C. C«ng tho¸t electron cña nh«m lµ 3,45 eV. §Ó xÈy ra hiÖn t­îng quang ®iÖn nhÊt thiÕt ph¶i chiÕu vµo bÒ mÆt nh«m ¸nh s¸ng cã b­íc sãng tháa m·n

    1. <0,26 B. >0,36                     C. 0,36                  D. =0,36

    C©u 31: Con l¾c lß xo ®Æt n»m ngang, gåm vËt nÆng cã khèi l­îng 500 g vµ mét lß xo nhÑ cã ®é cøng 100 N/m, dao ®éng ®iÒu hßa. Trong qu¸ tr×nh dao ®éng chiÒu dµi cña lß xo biÕn thiªn tõ 22 cm ®Õn 30 cm.C¬ n¨ng cña con l¾c lµ:

    1. 0,16 J.                   B. 0,08 J.                               C. 80 J.                               D. 0,4 J.

    C©u 32: HiÖn t­îng quang dÉn lµ

    1. hiÖn t­îng mét chÊt bÞ ph¸t quang khi bÞ chiÕu ¸nh s¸ng vµo.
    2. hiÖn t­îng mét chÊt bÞ nãng lªn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.
    3. hiÖn t­îng gi¶m ®iÖn trë cña chÊt b¸n dÉn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.
    4. sù truyÒn sãng ¸nh s¸ng b»ng sîi c¸p quang.

    C©u 33: Mét m¹ch ®iÖn gåm c¸c phÇn tö ®iÖn trë thuÇn R, cuén thuÇn c¶m L vµ tô ®iÖn C m¾c nèi tiÕp. §Æt vµo m¹ch ®iÖn mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu æn ®Þnh. HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn mçi phÇn tö ®Òu b»ng nhau vµ b»ng200V. NÕu lµm ng¾n m¹ch tô ®iÖn (nèi t¾t hai b¶n cùc cña nã) th× hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn ®iÖn trë thuÇn R sÏ b»ng

    A.100 V.               B. 200 V.                               C. 200 V.                    D. 100 V.

    C©u 34: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng khi nãi vÒ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang?

    1. HiÖn t­îng quang – ph¸t quang lµ hiÖn t­îng mét sè  chÊt ph¸t s¸ng khi bÞ nung nãng.
    2. Huúnh quang lµ sù ph¸t quang cña chÊt r¾n, ¸nh s¸ng ph¸t quang cã thÓ kÐo dµi mét kho¶ng thêi gian nµo ®ã sau khi t¾t ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
    3. ¸nh s¸ng ph¸t quang cã tÇn sè lín h¬n ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
    4. Sù ph¸t s¸ng cña ®Ìn èng lµ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang.

    C©u 35: Trong mét m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu 3 pha, khi suÊt ®iÖn ®éng ë mét pha ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i e1 =  E0 th× c¸c suÊt ®iÖn ®éng ë c¸c pha kia ®¹t c¸c gi¸ trÞ

    1. B.                  C.                     D.

    C©u 36: Mét m¹ch dao ®éng gåm mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung 4200 pF vµ mét cuén c¶m cã ®é tù c¶m c¶m 275H, ®iÖn trë thuÇn 0,5 . §Ó duy tr× dao ®éng trong m¹ch víi hiÖu ®iÖn thÕ cùc ®¹i trªn tô lµ 6 V th× ph¶i cung cÊp cho m¹ch mét c«ng suÊt lµ

    1. 549,8 W. B. 274,9 W.                       C. 137,5 8 W.                D. 2,15 mW.

    C©u 37: Mét vËt dao ®éng ®iÒu hßa víi biªn ®é A vµ tÇn sè f. Thêi gian ng¾n nhÊt ®Ó vËt ®i ®­îc qu·ng ®­êng cã ®é dµi A lµ

    1. . B. .                                  C. .                              D. .

    C©u 38: N¨ng l­îng cña photon ¸nh s¸ng cã b­íc sãng  ®­îc tÝnh theo c«ng thøc ( víi h lµ h»ng sè Pl¨ng, cßn c lµ vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng)

    1. = .                  B. .                           C. .                        D. .

    C©u 39:T¹i 2 ®iÓm O1 , O2 c¸ch nhau 48 cm trªn mÆt chÊt láng cã 2 nguån ph¸t sãng dao ®éng theo ph­¬ng th¼ng ®øng víi ph­¬ng tr×nh: u1 = 5cos( 100t) (mm) ; u2 = 5cos(100t + /2) (mm). VËn tèc truyÒn sãng trªn mÆt chÊt láng lµ 2 m/s. Coi biªn ®é sãng kh«ng ®æi trong qu¸ tr×nh truyÒn sãng. Sè ®iÓm trªn ®o¹n O1O2 dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i ( kh«ng kÓ O1;O2) lµ

    1. 23.                          B. 24.                                   C.25.                                  D. 26.

    C©u 40: Trong m¹ch ®iÖn xoay chiÒu, hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch vµ c­êng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch lÇn l­ît lµ u = 100 sin 100t (V) vµ i = 6 sin(100t + /3)  (A) . C«ng suÊt tiªu thô trong m¹ch lµ

    1. 600 W.                 B. 300W.                              C. 150 W.                          D. 75 W.
    1. phÇn dµnh cho thÝ sinh häc ch­¬ng tr×nh n©ng cao

    ( gåm 10 c©u, tõ c©u 41 ®Õn c©u 50):

    C©u41: Mét vËt r¾n cã khèi l­îng 10 kg quay quanh mét trôc cè ®Þnh víi gia tèc gãc 0,2 rad/s2 . M« men qu¸n tÝnh cña vËt r¾n víi trôc quay lµ 15 kgm2. M« men lùc t¸c dông vµo vËt lµ

    1. 75 Nm.                  B. 2 Nm.                             C. 3 Nm.                            D. 30 Nm.

    C©u42: ChiÕu mét chïm s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng  = 0,300 m vµo catot cña mét tÕ bµo quang ®iÖn. C«ng tho¸t electron cña kim lo¹i dïng lµm catot lµ A = 2,5 eV. VËn tèc lín nhÊt cña quang electron b¾n ra khái catot lµ

    1. 7,6.106 (m/s).         B. 7,6.105 (m/s).                 C. 4,5.106 (m/s).                 D. 4,5.105 (m/s).

    C©u 43: Mét b¸nh ®µ quay nhanh dÇn ®Òu tõ tr¹ng th¸i nghØ, sau khi quay ®­îc 500 rad th× cã vËn tèc gãc 20 rad/s. Gia tèc gãc cña b¸nh ®µ ®ã lµ

    1. 0,8 rad/s2.              B. 0,2 rad/s2.                         C. 0,3 rad/s2.                     D. 0,4 rad/s2.

    C©u 44: Dßng quang ®iÖn b·o hßa ch¹y qua tÕ bµo quang ®iÖn lµ 3,2 mA. BiÕt ®é lín ®iÖn tÝch cña electron lµ

    e = 1,6.10 – 19 C. Sè electron quang ®iÖn ®­îc gi¶i phãng ra khái catot trong mçi gi©y lµ

    1. 2.1016. B. 5,12.1016. C. 2.1017.                           D. 3,2.1016.

    C©u 45: Momen ®éng l­îng cña mét vËt r¾n quay quanh mét trôc cè ®Þnh sÏ

    1. kh«ng ®æi khi hîp lùc t¸c dông lªn vËt b»ng kh«ng.   B. lu«n lu«n thay ®æi.
    1. thay ®æi khi cã momen ngo¹i lùc t¸c dông. D. thay ®æi khi cã ngo¹i lùc t¸c dông.

    C©u 46: Trong quang phæ v¹ch cña nguyªn tö hi®ro, ba v¹ch quang phæ ®Çu tiªn trong d·y Lai man cã b­íc sãng lÇn l­ît lµ 1 = 121,6 nm; 2 = 102,6 nm; 3 = 97,3 nm. B­íc sãng cña hai v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Ban me lµ

    1. 686,6 nm vµ 447,4 nm.              B. 660,3 nm vµ 440,2 nm.     C. 624,6nm vµ 422,5 nm.                  D. 656,6 nm vµ 486,9 nm.

    C©u 47: Mét con l¾c vËt lÝ cã m« men qu¸n tÝnh ®èi víi trôc quay lµ 3 kgm2, cã kho¶ng c¸ch tõ träng t©m ®Õn trôc quay lµ 0,2 m, dao ®éng t¹i n¬i cã gia tèc r¬i tù do g = 2 m/s2 víi chu k× riªng lµ 2,0 s. Khèi l­¬ng cña con l¾c lµ

    1. 10 kg.                   B. 15 kg.                                C. 20 kg.                           D. 12,5 kg.

    C©u 48: TiÕng cßi cña mét « t« cã tÇn sè 960 Hz. ¤ t« ®i trªn ®­êng víi vËn tèc 72 km/h. BiÕt vËn tèc truyÒn ©m trong kh«ng khÝ lµ 340 m/s. TÇn sè cña tiÕng cßi « t« mµ mét ng­êi ®øng c¹nh ®­êng nghe thÊy khi « t« tiÕn l¹i gÇn anh ta lµ

    1. 1020 Hz.                B. 1016,5 Hz.                       C. 1218 Hz.                       D. 903,5 Hz.

    C©u 49: C«ng tho¸t electron cña mét kim lo¹i lµ 2,4 eV. NÕu chiÕu ®ång thêi hai bøc x¹ cã tÇn sè f1 = 1015 Hz vµ f2 = 1,5.1015 Hz vµo tÊm kim lo¹i ®ã ®Æt c« lËp th× ®iÖn thÕ lín nhÊt cña tÊm kim ®ã lµ: ( cho h= 6,625.10 – 34 Js; c= 3.108 m/s; |e|= 1,6.10 – 19 C )

    1. 1,74 V.                 B. 3,81 V.                             C. 5,55 V.                          D. 2,78 V.

    C©u 50: Mét vËt r¾n cã m« men qu¸n tÝnh ®èi víi mét trôc quay cè ®Þnh lµ 1,5 kgm2 . §éng n¨ng quay cña vËt lµ 300J. VËn tèc gãc cña vËt cã gi¸ trÞ

    1. 20 rad/s. B. 10 rad/s.                      C. 20 rad/s.                   D. 10 rad/s.
    2. phÇn dµnh cho thÝ sinh häc ch­¬ng tr×nh c¬ b¶n( gåm 10 c©u, tõ c©u 51 ®Õn c©u 60).

    C©u51: Trong thÝ nghiÖm I©ng ( Young) vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe lµ 1,2 nm. Kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn quan s¸t lµ 2,0 m. ChiÕu vµo hai khe ®ång thêi hai bøc x¹ ®¬n s¾c 1 = 0,45 m vµ 2 = 0,60 m. Kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt gi÷a hai v©n s¸ng cã cïng mµu so víi v©n s¸ng trung t©m lµ

    1. 3 mm.                    B. 2,4 mm.                           C. 4 mm.                           D. 4,8 mm.

    C©u 52: Cho h»ng sè Pl¨ng h= 6,625.10  – 34 (Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.108 (m/s). ChiÕu mét chïm s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng =0,400 m vµo catot cña mét tÕ bµo quang ®iÖn. C«ng suÊt ¸nh s¸ng mµ catot nhËn ®­îc lµ P = 20 mW. Sè photon tíi ®Ëp vµo catot trong mçi gi©y lµ

    1. 8,050.1016 h¹t.      B. 2,012.1017 h¹t.                  C. 2,012.1016 h¹t.               D. 4,025.1016 h¹t.

    C©u 53: Ph¸t biÎu nµo sau ®ay lµ ®óng?

    1. HiÖn t­îng ®iÖn trë cña chÊt b¸n dÉn gi¶m khi bÞ nung nãng gäi lµ hiÖn t­îng quang dÉn.
    2. HiÖn t­îng quang dÉn lµ hiÖn t­îng dÉn ®iÖn b»ng c¸p quang.
    3. Pin quang ®iÖn lµ thiÕt bÞ thu nhiÖt cña ¸nh s¸ng mÆt trêi.
    4. HiÖn t­îng ¸nh s¸ng gi¶i phãng c¸c electron liªn kÕt ®Ó cho chóng trë thµnh c¸c electron dÉn gäi lµ hiÖn t­îng quang ®iÖn trong.

    C©u 54: Bé phËn nµo d­íi ®©y kh«ng cã trong s¬ ®å khèi cña m¸y thu v« tuyÕn ®iÖn?

    1. loa.                        B. m¹ch t¸ch sãng.              C. m¹ch biÕn ®iÖu.            D. m¹ch khuyÕch ®¹i.

    C©u 55: Tia hång ngo¹i vµ tia tö ngo¹i:

    1. cã b¶n chÊt kh¸c nhau.
    2. tÇn sè cña tia hång ngo¹i lu«n lín h¬n tÇn sè cña tia tö ngo¹i.
    3. chØ cã tia hång ngo¹i lµ cã t¸c dông nhiÖt, cßn tö ngo¹i th× kh«ng.
    4. tia hång ngo¹i dÔ quan s¸t giao thoa h¬n tia tö ngo¹i.

    C©u 56: Mét photon cã n¨ng l­îng 1,79 ev bay qua hai nguyªn tö cã møc kÝch thÝch 1,79 eV, n»m trªn cïng ph­¬ng cña photon tíi. C¸c nguyªn tö nµy cã thÓ ë tr¹ng th¸i c¬ b¶n hoÆc tr¹ng th¸i kÝch thÝch. Gäi x lµ sè photon cã thÓ thu ®­îc sau ®ã,theo ph­¬ng cña photon tíi. H·y chØ ra ®¸p sè sai?

    1. x=3.                       B. x= 2.                                C. x=1.                              D. x=0.

    C©u 57: Cho h»ng sè Pl¨ng h= 6,625.10  – 34 (Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.108 (m/s);|e|=1,6.10 -19 C.

    • Ó ion hãa nguyªn tö hi®ro, ng­êi ta cÇn mét n¨ng l­îng lµ 13,6 eV. B­íc sãng ng¾n nhÊt cña v¹ch quang phæ cã thÓ cã ®­îc trong quang phæ hi®ro lµ
    1. 91 nm. B.112nm. C. 0,91 m.                      D. 0,071 m.

    C©u 58: Mét chÊt ph¸t quang cã kh¶ n¨ng ph¸t ra ¸nh s¸ng mµu lôc khi ®­îc kÝch thÝch ph¸t s¸ng. khi chiÕu vµo chÊt ®ã ¸nh s¸ng ®¬n s¾c nµo d­íi ®©y th× nã sÏ ph¸t quang?

    1. lôc.                       B. vµng.                                  C. lam.                                D. da cam.

    C©u 59: Dông cô nµo d­íi ®©y ®­îc chÕ t¹o kh«ng dùa trªn hiÖn t­îng quang ®iÖn trong?

    1. quang ®iÖn trë.                  B. pin quang ®iÖn.              C. tÕ bµo quang ®iÖn ch©n kh«ng.                            D. pin mÆt trêi.

    C©u 60: ChiÕu mét bøc x¹ ®¬n s¾c cã b­íc sãng = 0,66 m tõ kh«ng khÝ vµo thñy tinh cã chiÕt suÊt øng víi bøc x¹ ®ã b»ng 1,50. Trong thñy tinh bøc x¹ ®ã cã b­íc sãng

    1. 0,40 m. B. 0,66 m. C. 0,44 m. D. 0,99 m.

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 9

    C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n C©u §¸p ¸n
    1 C 11 C 21 A 31 B 41 C 51 A
    2 D 12 A 22 A 32 C 42 B 52 D
    3 D 13 B 23 B 33 A 43 D 53 D
    4 D 14 C 24 B 34 D 44 A 54 C
    5 A 15 B 25 C 35 A 45 C 55 D
    6 C 16 B 26 D 36 C 46 D 56 D
    7 B 17 C 27 B 37 A 47 B 57 A
    8 A 18 D 28 B 38 C 48 A 58 C
    9 B 19 A 29 D 39 B 49 B 59 C
    10 B 20 A 30 C 40 C 50 A 60 C

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 10

     THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

    1. phÇn chung cho c¸c thÝ sinh ( 40 c©u)

    C©u 1: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ ®Æc ®iÓm cña tia R¬nghen lµ kh«ng ®óng?

    1. cã kh¶ n¨ng ®©m xuyªn m¹nh.
    2.  t¸c dông m¹nh lªn kÝnh ¶nh.
    1. cã thÓ ®i qua líp ch× dµy vµi xentimet (cm).
    2. cã kh¶ n¨ng lµm ion hãa kh«ng khÝ vµ lµm ph¸t quang mét sè chÊt.

    C©u 2: Con l¾c lß xo gåm mét hßn bi cã khèi l­îng 400 g  vµ mét lß xo cã ®é cøng 80 N/m. Hßn bi dao ®éng ®iÒu hßa trªn quü ®¹o lµ mét ®o¹n th¼ng dµi 10 cm. tèc ®é cña hßn bi khi qua vÞ trÝ can b»ng lµ

    A.1,41 m/s.                   B. 2,00 m/s.                C. 0,25 m/s.            D. 0,71 m/s.

    C©u 3: §Ó duy tr× dao ®éng cho mét c¬ hÖ  mµ kh«ng lµm thay ®æi chu k× riªng cña nã, ta ph¶i

    1. t¸c dông vµo vËt dao ®éng mét ngo¹i lùc kh«ng thay ®æi theo thêi gian.
    2. t¸c dông vµo vËt dao ®éng mét ngo¹i lùc biÕn thiªn tuÇn hoµn theo thêi gian.
    3. lµm nh½n, b«i tr¬n ®Ó gi¶m ma s¸t.
    4. t¸c dông ngo¹i lùc vµo vËt dao ®éng cïng chiÒu víi chuyÓn ®éng trong mét phÇn cña tõng chu k×.

    C©u 4: M¹ch ®iÖn R1 , L1, C1 cã tÇn sè céng h­ëng f1. M¹ch ®iÖn R2 , L2 , C2 cã tÇn sè céng h­ëng f2. BiÕt f2 = f1. M¾c nèi tiÕp hai m¹ch ®ã víi nhau th× tÇn sè céng h­ëng sÏ lµ f. TÇn sè f liªn hÖ víi tÇn sè f1 theo hÖ thøc:

    1. f = 3f1.                  B. f = 2f1.                  C. f = 1,5 f1.                  D. f = f1.

    C©u 5: Cho h»ng sè Pl¨ng h = 6,625.10-34(Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c= 3.108( m/s). N¨ng l­îng cña photon øng víi ¸nh s¸ng tÝm cã b­íc sãng  lµ

    1. 4,85.10 – 19 J.          B. 5 eV.              C. 4,85.10 – 25 J.                 D. 2,1 eV.

    C©u 6: §o¹n m¹ch R , L , C m¾c nèi tiÕp cã R = 40 ; L = H; C= F. §Æt vµo hai ®Çu m¹ch ®iÖn ¸p

    u = 120 cos 100t (V). C­êng ®é dßng ®iÖn tøc thêi trong m¹ch lµ

    1. i = 1,5cos(100t+/4) (A). B. i = 1,5 cos(100t – /4) (A).
    2. i = 3 cos(100t+/4) (A). D. i = 3 cos(100t – /4) (A).

    C©u 7: Giíi h¹n quang ®iÖn cña mçi kim lo¹i lµ

    Ab­íc sãng cña ¸nh s¸ng kÝch thÝch.               B b­íc sãng giíi h¹n cña ¸nh s¸ng kÝch thÝch cã thÓ g©y ra hiÖn t­îng quang ®iÖn.

    C.c«ng tho¸t electron ë bÒ mÆt kim lo¹i ®ã.    D b­íc sãng liªn kÕt víi quang electron.

    C©u 8: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ tia tö ngo¹i lµ kh«ng ®óng?

    Acã thÓ dïng ®Ó ch÷a bÖnh ung th­ n«ng.                        B .t¸c dông lªn kÝnh ¶nh.

    C .cã t¸c dông sinh häc: diÖt khuÈn, hñy diÖt tÕ bµo.       D cã kh¶ n¨ng lµm ion hãa kh«ng khÝ vµ lµm ph¸t quang mét sè chÊt.

    C©u 9: Trong hiÖn t­îng sãng dõng trªn d©y ®µn håi, kho¶ng c¸ch gi÷a ®iÓm nót sãng vµ ®iÓm bông sãng liÒn kÒ lµ

    1. mét b­íc sãng. B. mét phÇn t­ b­íc sãng.
    2. mét nöa b­íc sãng.     D. hai b­íc sãng.

    C©u 10: Cho hai dao ®éng ®iÒu hßa cïng ph­¬ng, cïng tÇn sè:

    x1 =  cos (5t + /2) (cm) vµ x2 = cos ( 5t + 5/6) (cm) .

    Ph­¬ng tr×nh cña dao ®éng tæng hîp cña hai dao ®éng nãi trªn lµ:

    A   x = 3 cos ( 5t + /3) (cm).                  B. x = 3 cos ( 5t + 2/3) (cm).

    1. x= 2 cos ( 5t + 2/3) (cm). D. x = 4 cos ( 5t + /3) (cm)

    C©u 11: Mét sãng c¬ häc lan truyÒn trªn mét ph­¬ng truyÒn sãng. Ph­¬ng tr×nh sãng cña mét ®iÓm M trªn ph­¬ng truyÒn sãng ®ã lµ: uM = 3sin t (cm). Ph­¬ng tr×nh sãng cña mét ®iÓm N trªn ph­¬ng truyÒn sãng ®ã ( MN = 25 cm)  lµ: uN = 3 cos (t + /4) (cm). Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng?

    ASãng truyÒn tõ M ®Õn N víi vËn tèc 2m/s.             B. Sãng tuyÒn tõ N ®Õn M víi vËn tèc 2m/s.

    1. Sãng tuyÒn tõ N ®Õn M víi vËn tèc 1m/s. D. Sãng tuyÒn tõ M ®Õn N víi vËn tèc 1m/s.

    C©u 12: Trong thÝ nghiÖm I©ng ( Young) vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, kho¶ng v©n sÏ

    A.gi¶m ®i khi t¨ng kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe.              B.t¨ng lªn khi gi¶m kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe vµ mµn quan s¸t.

    C.t¨ng lªn khi t¨ng kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe.             D.kh«ng thay ®æi khi thay ®æi kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe vµ mµn quan s¸t.

    C©u13: Mét vËt dao ®éng ®iÒu hßa trªn trôc Ox, xung quanh vÞ trÝ c©n b»ng lµ gèc täa ®é. Gia tèc cña vËt phô thuéc vµo li ®é x theo ph­¬ng tr×nh: a = -400 2x. sè dao ®éng toµn phÇn vËt thùc hiÖn ®­îc trong mçi gi©y lµ

    A20.                         B. 10.                       C. 40.                          D. 5.

    C©u 14: Hai con l¾c ®¬n, dao ®éng ®iÒu hßa t¹i cïng mét n¬i trªn Tr¸i §Êt, cã n¨ng l­îng nh­ nhau. Qu¶ nÆng cña chóng cã cïng khèi l­îng. ChiÒu dµi d©y treo con l¾c thø nhÊt dµi gÊp ®«i chiÒu dµi d©y treo con l¾c thø hai ( l1 = 2l2).

    Quan hÖ vÒ biªn ®é gãc cña hai con l¾c lµ

    1. 1 = 22 . B. 1 = 2.         C. 1 = 2 .         D. 1 = 2 .

    C©u 15: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y kh«ng ®óng khi nãi vÒ ®iÖn tõ tr­êng?

    1. NÕu t¹i mét n¬i cã mét tõ tr­êng biÕn thiªn theo thêi gian th× t¹i n¬i ®ã xuÊt hiÖn mét ®iÖn tr­êng xo¸y.
    2. NÕu t¹i mét n¬i cã mét ®iÖn tr­êng kh«ng ®Òu th× t¹i n¬i ®ã xuÊt hiÖn mét tõ tr­êng xo¸y.
    3. §iÖn tr­êng vµ tõ tr­êng lµ hai mÆt thÓ hiÖn kh¸c nhau cña mét lo¹i tr­êng duy nhÊt gäi lµ ®iÖn tõ tr­êng.
    4. §iÖn tõ tr­êng xuÊt hiÖn xung quanh mét chç cã tia löa ®iÖn .

    C©u 16: Mét m¹ch dao ®éng gåm cuén d©y thuÇn c¶m L vµ tô ®iÖn C. NÕu gäi I0 lµ dßng ®iÖn cùc ®¹i trong m¹ch th× hÖ thøc liªn hÖ gi÷a ®iÖn tÝch cùc ®¹i trªn b¶n tô ®iÖn Q0 vµ I0

    A.Q0 =I0 .     B. Q0 = I0.       C. Q0 =I0 .         D. Q0 = I0

    C©u 17: Mét m¸y biÕn ¸p lÝ t­ëng cã cuén s¬ cÊp gåm 2000 vßng vµ cuén thø cÊp gåm 100 vßng. §iÖn ¸p vµ c­êng ®é ë m¹ch s¬ cÊp lµ 220 V; 0,8 A. §iÖn ¸p vµ c­êng ®é ë cuén thø cÊp lµ

    1. 11 V; 0,04 A. B. 1100 V; 0,04 A.       C. 11 V; 16 A.        D. 22 V; 16 A

     C©u 18: M¹ch RLC m¾c nèi tiÕp cã R = 100 (); L = 1 / (H); C =  (F). §Æt vµo  hai ®Çu ®Çu ®o¹n m¹ch   mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu uAB = 120 sin (t) (V), trong ®ã tÇn sè gãc  thay ®æi ®­îc.§Ó c«ng suÊt tiªu thô

    ®iÖn cña ®o¹n m¹ch cùc ®¹i th× tÇn sè gãc  nhËn gi¸ trÞ

    A.100(rad/s) .     B. 100 (rad/s) .    C. 120(rad/s) .    D. 100 (rad/s)

    C©u 19: Trong c¸ch m¾c dßng ®iÖn xoay chiÒu ba pha ®èi xøng theo h×nh tam gi¸c . Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ kh«ng ®óng ?

    1. Dßng ®iÖn trong mçi pha b»ng dßng ®iÖn trong mçi d©y pha.
    2. HiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu mét pha b»ng hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai pha.
    3. C«ng suÊt tiªu thô trªn mçi pha ®Òu b»ng nhau.
    4. C«ng suÊt cña ba pha b»ng ba lÇn c«ng suÊt mçi pha.

    C©u 20: Mét con l¾c lß xo ë c¸ch vÞ trÝ c©n b»ng 4 cm th× cã tèc ®é b»ng kh«ng vµ lß xo kh«ng biÕn d¹ng. Cho g = 9,8 m/s2. TrÞ sè ®óng cña tèc ®é t¹i vÞ trÝ c©n b»ng lµ ( lÊy tíi ba ch÷ sè cã nghÜa)

    1. 0,626 m/s. 6,26 cm/s.                        C. 6,26 m/s.                       D. 0,633 m/s.

    C©u 21: M¹ch ®iÖn xoay chiÒu gåm ®iÖn trë thuÇn R =30()m¾c nèi tiÕp víi cuén d©y.§Æt vµo hai ®Çu m¹ch mét   hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu u = U sin(100t)(V).HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông ë hai ®Çu cuén d©y lµ Ud = 60 V. Dßng ®iÖn trong m¹ch lÖch pha /6 so víi u vµ lÖch pha /3 so víi ud. HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông ë hai ®Çu m¹ch ( U ) cã

    gi¸ trÞ

    1. 60 (V). B. 120 (V).               C. 90 (V).                D. 60   (V).

    C©u 22: Mét ®Ìn ®iÖn cã ghi 110 V- 100 W m¾c nèi tiÕp víi mét ®iÖn trë R vµo mét m¹ch ®iÖn xoay chiÒu cã

    U = 220 cos(100t) (V). §Ó ®Ìn s¸ng b×nh th­êng, ®iÖn trë R ph¶i cã gi¸ trÞ

    1. 121 . B. 1210 .              C. 110 .                    D. .

    C©u 23: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y vÒ tia hång ngo¹i lµ kh«ng ®óng?

    1. Tia hång ngo¹i do c¸c vËt nung nãng ph¸t ra.
    2. Tia hång ngo¹i lµm ph¸t quang mét sè chÊt khÝ.
    3. T¸c dông næi bËt nhÊt cña tia hång ngo¹i lµ t¸c dông nhiÖt.
    4. Tia hång ngo¹i cã tÇn sè nhá h¬n 4. 1014 Hz.

    C©u 24: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng khi nãi vÒ sãng?

    1. Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau mét b­íc sãng th× dao ®éng cïng pha.
    2. Nh÷ng ®iÓm n»m trªn ph­¬ng truyÒn sãng vµ c¸ch nhau mét sè nguyªn lÇn b­íc sãng th× dao ®éng cïng pha.
    3. Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau nöa b­íc sãng th× dao ®éng ng­îc pha.
    4. Nh÷ng ®iÓm c¸ch nhau mét sè nguyªn lÎ nöa b­íc sãng th× dao ®éng ng­îc pha.

    C©u 25: §é to cña ©m thanh ®­îc ®Æc tr­ng b»ng

    1. c­êng ®é ©m.                                      B. møc ¸p su¸t ©m thanh.
    1. møc c­êng ®é ©m thanh. D. biªn ®é dao ®éng cña ©m thanh.

    C©u 26: Trong thÝ nghiÖm I©ng ( Young) vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, ng­êi ta ®o ®­îc kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt gi÷a v©n tèi thø 3 vµ v©n s¸ng bËc 7 lµ 5,0 mm. Kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn quan s¸t lµ 2,0 m. kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe lµ 1,0 mm. B­íc sãng ¸nh s¸ng ®¬n s¾c dïng trong thÝ nghiÖm lµ

    1. 0,60 . B. 0,50 .               C. 0,71.                 D. 0,56

    C©u 27: Gãc chiÕt quang cña l¨ng kÝnh b»ng 60. ChiÕu mét tia s¸ng tr¾ng vµo mÆt bªn cña l¨ng kÝnh theo ph­¬ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng ph©n gi¸c cña gãc chiÕt quang. §Æt mét mµn quan s¸t, sau l¨ng kÝnh, song song víi mÆt ph¼ng ph©n gi¸c cña gãc chiÕt quang cña l¨ng kÝnh vµ c¸ch mÆt nµy 2m. ChiÕt suÊt cña l¨ng kÝnh ®èi víi tia ®á lµ

    n® = 1,50 vµ ®èi víi tia tÝm lµ nt = 1,56. §é réng cña quang phæ liªn tôc trªn mµn quan s¸t b»ng

    1. 6,28 mm.            B. 12,57 mm.              C. 9,30 mm.           D. 15,42 mm.

    C©u 28: Gäi B0 lµ c¶m øng tõ cùc ®¹i cña mét trong ba cuén d©y ë stato cña ®éng c¬ kh«ng ®ång bé ba pha. C¶m øng tõ tæng hîp cña tõ tr­êng quay t¹i t©m stato cã trÞ sè b»ng

    1. B = 3B0.                 B. B = 1,5B0.                C. B = B0.            D. B = 0,5B0.

    C©u 29: HiÖn t­îng quang ®iÖn ngoµi lµ hiÖn t­îng

    1. electron bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi bÞ ion ®Ëp vµo kim lo¹i.
    2. electron bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi kim lo¹i bÞ nung nãng.
    3. electron bøt ra khái nguyªn tö khi nguyªn tö va ch¹m víi nguyªn tö kh¸c.
    4. electron bøt ra khái bÒ mÆt kim lo¹i khi chiÕu ¸nh s¸ng thÝch hîp vµo bÒ mÆt kim lo¹i.

    C©u 30: Cho h»ng sè Pl¨ng h = 6,625.10 – 34 (Js), vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.108 (m/s), ®é lín ®iÖn tÝch cña electron lµ e= 1,6.10 – 19 C. C«ng tho¸t electron cña nh«m lµ 3,45 eV. §Ó xÈy ra hiÖn t­îng quang ®iÖn nhÊt thiÕt ph¶i chiÕu vµo bÒ mÆt nh«m ¸nh s¸ng cã b­íc sãng tháa m·n

    1. <0,26 B. >0,36         C. 0,36        D. =0,36

    C©u 31: Con l¾c lß xo ®Æt n»m ngang, gåm vËt nÆng cã khèi l­îng 500 g vµ mét lß xo nhÑ cã ®é cøng 100 N/m, dao ®éng ®iÒu hßa. Trong qu¸ tr×nh dao ®éng chiÒu dµi cña lß xo biÕn thiªn tõ 22 cm ®Õn 30 cm.C¬ n¨ng cña con l¾c lµ:

    A0,16 J.             B. 0,08 J.                     C. 80 J.                      D. 0,4 J.

    C©u 32: HiÖn t­îng quang dÉn lµ

    A.hiÖn t­îng mét chÊt bÞ ph¸t quang khi bÞ chiÕu ¸nh s¸ng vµo.

    B.hiÖn t­îng mét chÊt bÞ nãng lªn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.

    C.hiÖn t­îng gi¶m ®iÖn trë cña chÊt b¸n dÉn khi chiÕu ¸nh s¸ng vµo.

    D.truyÒn sãng ¸nh s¸ng b»ng sîi c¸p quang.

    C©u 33: Mét m¹ch ®iÖn gåm c¸c phÇn tö ®iÖn trë thuÇn R, cuén thuÇn c¶m L vµ tô ®iÖn C m¾c nèi tiÕp. §Æt vµo m¹ch ®iÖn mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu æn ®Þnh. HiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn mçi phÇn tö ®Òu b»ng nhau vµ b»ng200V. NÕu lµm ng¾n m¹ch tô ®iÖn (nèi t¾t hai b¶n cùc cña nã) th× hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn ®iÖn trë thuÇn R sÏ b»ng

    A.100 V.       B. 200 V.                      C. 200 V.                    D. 100 V.

    C©u 34: Ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ ®óng khi nãi vÒ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang?

    1. HiÖn t­îng quang – ph¸t quang lµ hiÖn t­îng mét sè  chÊt ph¸t s¸ng khi bÞ nung nãng.
    2. Huúnh quang lµ sù ph¸t quang cña chÊt r¾n, ¸nh s¸ng ph¸t quang cã thÓ kÐo dµi mét kho¶ng thêi gian nµo ®ã sau khi t¾t ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
    3. ¸nh s¸ng ph¸t quang cã tÇn sè lín h¬n ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
    4. Sù ph¸t s¸ng cña ®Ìn èng lµ hiÖn t­îng quang – ph¸t quang.

    C©u 35: Trong mét m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu 3 pha, khi suÊt ®iÖn ®éng ë mét pha ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i e1 =  E0 th× c¸c suÊt ®iÖn ®éng ë c¸c pha kia ®¹t c¸c gi¸ trÞ

    1. B.      C.             D.

    C©u 36: Mét m¹ch dao ®éng gåm mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung 4200 pF vµ mét cuén c¶m cã ®é tù c¶m c¶m 275H, ®iÖn trë thuÇn 0,5 . §Ó duy tr× dao ®éng trong m¹ch víi hiÖu ®iÖn thÕ cùc ®¹i trªn tô lµ 6 V th× ph¶i cung cÊp cho m¹ch mét c«ng suÊt lµ

    1. 549,8 W. B. 274,9 W.          C. 137,5 8 W.           D. 2,15 mW.

    C©u 37: Mét vËt dao ®éng ®iÒu hßa víi biªn ®é A vµ tÇn sè f. Thêi gian ng¾n nhÊt ®Ó vËt ®i ®­îc qu·ng ®­êng cã ®é dµi A lµ

    1. . B. .                        C. .                        D. .

    C©u 38: N¨ng l­îng cña photon ¸nh s¸ng cã b­íc sãng  ®­îc tÝnh theo c«ng thøc ( víi h lµ h»ng sè Pl¨ng, cßn c lµ vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng)

    1. = . B. . C. .                    D. .

    C©u 39:T¹i 2 ®iÓm O1 , O2 c¸ch nhau 48 cm trªn mÆt chÊt láng cã 2 nguån ph¸t sãng dao ®éng theo ph­¬ng th¼ng ®øng víi ph­¬ng tr×nh: u1 = 5cos( 100t) (mm) ; u2 = 5cos(100t + /2) (mm). VËn tèc truyÒn sãng trªn mÆt chÊt láng lµ 2 m/s. Coi biªn ®é sãng kh«ng ®æi trong qu¸ tr×nh truyÒn sãng. Sè ®iÓm trªn ®o¹n O1O2 dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i ( kh«ng kÓ O1;O2) lµ

    1. 23.                     B. 24.                          C.25.                              D. 26.

    C©u 40: Trong m¹ch ®iÖn xoay chiÒu, hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai ®Çu ®o¹n m¹ch vµ c­êng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch lÇn l­ît lµ u = 100 sin 100t (V) vµ i = 6 sin(100t + /3)  (A) . C«ng suÊt tiªu thô trong m¹ch lµ

    1. 600 W.              B. 300W.                    C. 150 W.                       D. 75 W.

    B.phÇn dµnh cho thÝ sinh häc ch­¬ng tr×nh n©ng cao

    ( gåm 10 c©u, tõ c©u 41 ®Õn c©u 50):

    C©u41: Mét vËt r¾n cã khèi l­îng 10 kg quay quanh mét trôc cè ®Þnh víi gia tèc gãc 0,2 rad/s2 . M« men qu¸n tÝnh cña vËt r¾n víi trôc quay lµ 15 kgm2. M« men lùc t¸c dông vµo vËt lµ

    1. 75 Nm.             B. 2 Nm.                      C. 3 Nm.                        D. 30 Nm.

    C©u42: ChiÕu mét chïm s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng  = 0,300 m vµo catot cña mét tÕ bµo quang ®iÖn. C«ng tho¸t electron cña kim lo¹i dïng lµm catot lµ A = 2,5 eV. VËn tèc lín nhÊt cña quang electron b¾n ra khái catot lµ

    1. 7,6.106 (m/s).   B. 7,6.105 (m/s).       C. 4,5.106 (m/s).      D. 4,5.105 (m/s).

    C©u 43: Mét b¸nh ®µ quay nhanh dÇn ®Òu tõ tr¹ng th¸i nghØ, sau khi quay ®­îc 500 rad th× cã vËn tèc gãc 20 rad/s. Gia tèc gãc cña b¸nh ®µ ®ã lµ

    1. 0,8 rad/s2.          B. 0,2 rad/s2.              C. 0,3 rad/s2.               D. 0,4 rad/s2

    C©u 44: Dßng quang ®iÖn b·o hßa ch¹y qua tÕ bµo quang ®iÖn lµ 3,2 mA. BiÕt ®é lín ®iÖn tÝch cña electron lµ

    e = 1,6.10 – 19 C. Sè electron quang ®iÖn ®­îc gi¶i phãng ra khái catot trong mçi gi©y lµ

    1. 2.1016. B. 5,12.1016.            C. 2.1017.                      D. 3,2.1016.

    C©u 45: Momen ®éng l­îng cña mét vËt r¾n quay quanh mét trôc cè ®Þnh sÏ

    1. kh«ng ®æi khi hîp lùc t¸c dông lªn vËt b»ng kh«ng.
    2. B. lu«n lu«n thay ®æi.
    1. thay ®æi khi cã momen ngo¹i lùc t¸c dông.
    2. thay ®æi khi cã ngo¹i lùc t¸c dông.

    C©u 46: Trong quang phæ v¹ch cña nguyªn tö hi®ro, ba v¹ch quang phæ ®Çu tiªn trong d·y Lai man cã b­íc sãng lÇn l­ît lµ 1 = 121,6 nm; 2 = 102,6 nm; 3 = 97,3 nm. B­íc sãng cña hai v¹ch ®Çu tiªn trong d·y Ban me lµ

    1. 686,6 nm vµ 447,4 nm.                              B. 660,3 nm vµ 440,2 nm.
    1. 624,6nm vµ 422,5 nm. D. 656,6 nm vµ 486,9 nm.

    C©u 47: Mét con l¾c vËt lÝ cã m« men qu¸n tÝnh ®èi víi trôc quay lµ 3 kgm2, cã kho¶ng c¸ch tõ träng t©m ®Õn trôc quay lµ 0,2 m, dao ®éng t¹i n¬i cã gia tèc r¬i tù do g = 2 m/s2 víi chu k× riªng lµ 2,0 s. Khèi l­¬ng cña con l¾c lµ

    1. 10 kg.              B. 15 kg.                    C. 20 kg.                       D. 12,5 kg.

    C©u 48: TiÕng cßi cña mét « t« cã tÇn sè 960 Hz. ¤ t« ®i trªn ®­êng víi vËn tèc 72 km/h. BiÕt vËn tèc truyÒn ©m trong kh«ng khÝ lµ 340 m/s. TÇn sè cña tiÕng cßi « t« mµ mét ng­êi ®øng c¹nh ®­êng nghe thÊy khi « t« tiÕn l¹i gÇn anh ta lµ

    1. 1020 Hz.         B. 1016,5 Hz.             C. 1218 Hz.                   D. 903,5 Hz.

    C©u 49: C«ng tho¸t electron cña mét kim lo¹i lµ 2,4 eV. NÕu chiÕu ®ång thêi hai bøc x¹ cã tÇn sè f1 = 1015 Hz vµ f2 = 1,5.1015 Hz vµo tÊm kim lo¹i ®ã ®Æt c« lËp th× ®iÖn thÕ lín nhÊt cña tÊm kim ®ã lµ: ( cho h= 6,625.10 – 34 Js; c= 3.108 m/s; |e|= 1,6.10 – 19 C )

    1. 1,74 V.          B. 3,81 V.                     C. 5,55 V.                      D. 2,78 V.

    C©u 50: Mét vËt r¾n cã m« men qu¸n tÝnh ®èi víi mét trôc quay cè ®Þnh lµ 1,5 kgm2 . §éng n¨ng quay cña vËt lµ 300J. VËn tèc gãc cña vËt cã gi¸ trÞ

    1. 20 rad/s. B. 10 rad/s.              C. 20 rad/s.              D. 10 rad/s.
    1. phÇn dµnh cho thÝ sinh häc ch­¬ng tr×nh c¬ b¶n( gåm 10 c©u, tõ c©u 51 ®Õn c©u 60).

    C©u51: Trong thÝ nghiÖm I©ng ( Young) vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe lµ 1,2 nm. Kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn quan s¸t lµ 2,0 m. ChiÕu vµo hai khe ®ång thêi hai bøc x¹ ®¬n s¾c 1 = 0,45 m vµ 2 = 0,60 m. Kho¶ng c¸ch ng¾n nhÊt gi÷a hai v©n s¸ng cã cïng mµu so víi v©n s¸ng trung t©m lµ

    1. 3 mm.              B. 2,4 mm.                  C. 4 mm.                D. 4,8 mm.

    C©u 52: Cho h»ng sè Pl¨ng h= 6,625.10  – 34 (Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.108 (m/s). ChiÕu mét chïm s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng =0,400 m vµo catot cña mét tÕ bµo quang ®iÖn. C«ng suÊt ¸nh s¸ng mµ catot nhËn ®­îc lµ P = 20 mW. Sè photon tíi ®Ëp vµo catot trong mçi gi©y lµ

    1. 8,050.1016 h¹t.                           B. 2,012.1017 h¹t.               C. 2,012.1016 h¹t.                                   D. 4,025.1016 h¹t.

    C©u 53: Ph¸t biÎu nµo sau ®ay lµ ®óng?

    1. HiÖn t­îng ®iÖn trë cña chÊt b¸n dÉn gi¶m khi bÞ nung nãng gäi lµ hiÖn t­îng quang dÉn.
    2. HiÖn t­îng quang dÉn lµ hiÖn t­îng dÉn ®iÖn b»ng c¸p quang.
    3. Pin quang ®iÖn lµ thiÕt bÞ thu nhiÖt cña ¸nh s¸ng mÆt trêi.
    4. HiÖn t­îng ¸nh s¸ng gi¶i phãng c¸c electron liªn kÕt ®Ó cho chóng trë thµnh c¸c electron dÉn gäi lµ hiÖn t­îng quang ®iÖn trong.

    C©u 54: Bé phËn nµo d­íi ®©y kh«ng cã trong s¬ ®å khèi cña m¸y thu v« tuyÕn ®iÖn?

    1. B. m¹ch t¸ch sãng.      C. m¹ch biÕn ®iÖu.    D. m¹ch khuyÕch ®¹i.

    C©u 55: Tia hång ngo¹i vµ tia tö ngo¹i:

    1. cã b¶n chÊt kh¸c nhau.
    2. tÇn sè cña tia hång ngo¹i lu«n lín h¬n tÇn sè cña tia tö ngo¹i.
    3. chØ cã tia hång ngo¹i lµ cã t¸c dông nhiÖt, cßn tö ngo¹i th× kh«ng.
    4. tia hång ngo¹i dÔ quan s¸t giao thoa h¬n tia tö ngo¹i.

    C©u 56: Mét photon cã n¨ng l­îng 1,79 ev bay qua hai nguyªn tö cã møc kÝch thÝch 1,79 eV, n»m trªn cïng ph­¬ng cña photon tíi. C¸c nguyªn tö nµy cã thÓ ë tr¹ng th¸i c¬ b¶n hoÆc tr¹ng th¸i kÝch thÝch. Gäi x lµ sè photon cã thÓ thu ®­îc sau ®ã,theo ph­¬ng cña photon tíi. H·y chØ ra ®¸p sè sai?

    1. x=3.                  B. x= 2.                    C. x=1.                        D. x=0.

    C©u 57: Cho h»ng sè Pl¨ng h= 6,625.10  – 34 (Js); vËn tèc ¸nh s¸ng trong ch©n kh«ng c = 3.108 (m/s);|e|=1,6.10 -19 C.

    • Ó ion hãa nguyªn tö hi®ro, ng­êi ta cÇn mét n¨ng l­îng lµ 13,6 eV. B­íc sãng ng¾n nhÊt cña v¹ch quang phæ cã thÓ cã ®­îc trong quang phæ hi®ro lµ
    1. 91 nm. B.112nm.                  C. 0,91 m.                  D. 0,071 m.

    C©u 58: Mét chÊt ph¸t quang cã kh¶ n¨ng ph¸t ra ¸nh s¸ng mµu lôc khi ®­îc kÝch thÝch ph¸t s¸ng. khi chiÕu vµo chÊt ®ã ¸nh s¸ng ®¬n s¾c nµo d­íi ®©y th× nã sÏ ph¸t quang?

    1. lôc.                 B. vµng.               C. lam.                          D. da cam.

    C©u 59: Dông cô nµo d­íi ®©y ®­îc chÕ t¹o kh«ng dùa trªn hiÖn t­îng quang ®iÖn trong?

    1. quang ®iÖn trë.                                                   B. pin quang ®iÖn.
    1. tÕ bµo quang ®iÖn ch©n kh«ng. D. pin mÆt trêi.

    C©u 60: ChiÕu mét bøc x¹ ®¬n s¾c cã b­íc sãng = 0,66 m tõ kh«ng khÝ vµo thñy tinh cã chiÕt suÊt øng víi bøc x¹ ®ã b»ng 1,50. Trong thñy tinh bøc x¹ ®ã cã b­íc sãng

    1. 0,40 m.     B. 0,66 m.            C. 0,44 m.         D. 0,99 m.

     

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10

    1C 2D 3D 4D 5A 6C 7B 8A 9B 10B
    11C 12A 13B 14C 15B 16B 17C 18D 19A 20A
    21A 22A 23B 24B 25C 26D 27B 28B 29D 30C
    31B 32C 33A 34D 35A 36C 37A 38C 39B 40C
    41C 42B 43D 44A 45C 46D 47B 48A 49B 50A
    51 A 52D 53D 54C 55D 56D 57A 58C 59C 60C

     

     

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 11

                                                                  THI THỬ ĐẠI HỌC          

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

    1. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (10 câu, từ câu 1 đến câu 40)Câu1: Vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 5cos(10t -)(cm). Thời gian vật đi được quãng đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là:
    2. s                    B.  s                                  C.  s                             D. s

    Câu2: Vật dao động điều hoà với biên độ A = 5cm, tần số f = 4Hz. Vật tốc vật khi có li độ x = 3cm là:

    1. = 2(cm/s)        B.  = 16(cm/s)                             C.  = 32(cm/s)               D. = 64(cm/s)

    Câu3: Con lắc lò xo dao động điều hoàkhi gia tốc a của con lắc là:

    1. a = 4x                   B.a =  – 4x                                             C. a = – 4x                          D. a = 4x

    Câu4: Vật dao động điều hoà khi đi từ biên độ dương về vị trí cân bằng thì:

    1. Li độ vật giảm dần nên gia tốc của vật có giá trị dương
    2. Li độ vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần
    3. Vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương
    4. Vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm

    Câu5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . Cho g = = 10m/s. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:

    1. 7 B. 5                                                         C. 4                                                         D.3

    Câu6: Một vật khối lượng m gắn vào một lò xo treo thẳng đứng, đầu còn lại của lò xo vào điểm cố định O . Kích thích để lò xo dao động theo phương thẳng đứng, biết vật dao động với tần số 3,18Hz và chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là 45cm. Lấy g = 10m/s. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

    1. 40cm B. 35cm                                 C.37,5cm                                              D.42,5cm

    Câu7: Trong hiện tượng dao thoa , khoảng cách ngắn nhất giữa điểm dao động với biên độ cực đại với điểm dao động cực tiểu trên đoạn AB là:

    1. với là bước sóng                                                                              B. với  là bước sóng
    2. với là bước sóng                                                                   D.  với  là bước sóng

    Câu8: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

    1. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng

    hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

    1. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
    2. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
    3. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

    Câu9: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy . trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi  khi sóng

    truyền. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:

    1. 1cm B. – 1cm                                 C. 0                         D. 2 cm

    Câu10: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước , hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15Hz và cùng pha . Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d = 16cm và d = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu . Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

    1. 24cm/s B. 48cm/s                              C. 20cm/s             D. 40 cm/s

    Câu11: Trên mặt thoáng chất lỏng có 2 nguồn kết hợp A và B , phương trình  dao động tại A, B là

    = sint(cm) ;  = sin(t +)(cm) . Tại O là trung điểm của AB sóng có biên độ:

    1. Bằng 0 B. 2cm                                                   C. 1cm                                   D. cm

    Câu12: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1 , S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng

    cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha.

    Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm

    dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2

    1. 11. B. 8.                                                 C. 5.                                        D. 9.

    Câu13: Cho một khung dây dẫn điện tích S và có N vòng dây , quay đều quanh một trục đối xứng xx’ của nó trong một từ trường đều (vuông góc với xx’ ) với vận tốc góc  . Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là:

    1. E= NBS B. E = 2NBS                                     C. E = NBS          D. E = 2NBS

    Câu14: Dung kháng của tụ điện tăng lên

    1. Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên
    2. Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên
    3. Tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm
    4. Hiệu điện thế xoay chiều cùng pha dòng điện xoay chiều

    Câu15: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha

    1. Stato là phần ứng , rôto là phần cảm B. Stato là phần cảm, rôto là phần ứng
    2. Phần nào quay là phần ứng D. Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường

    Câu16: Gọi  là hiệu điện thế giữa một dây pha và dây trung hoà ; là hiệu điện thế giữa hai dây pha . Ta có

    1. =                        B. =                                C.  =                        D. =

    Câu17: Ở vị trí nào thì động năng của con lắc lò xo có giá trị gấp n lần thế năng của nó

    1. B. C.                D.

    Câu18: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có UL=UR=UC/2 thì độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch với dòng điện qua mạch là:

    A.u nhanh pha π/4 so với i;                                                                               B. u chậm pha π/4 so với i;

    C.u nhanh pha π/3 so với i;                                                                               D.u chậm pha π/3 so với i;

    Câu19: Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10-4/3π(F). Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây (thuần cảm) lệch pha 3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u=U0sin100πt(V). Tìm L?

    A.1,5/π(H);                                           B. 1/π(H);                                              C.1/2π(H);                            D. 2/π(H)

    Câu20: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được. Khi C1=2.10-4/π(F) hoặc C2=10-4/1,5.π(F) thì công suất của mạch có trá trị như nhau. Hỏi với trá trị nào của C thì công suất trong mạch cực đại.

    1. 10-4/2π(F); B.10-4/π(F);                                 C. 2.10-4/3π(F);    D. 3.10-4/2π(F);

    Câu21: Cho đoạn mạch RLC nối tiêp, cuộn dây thuần cảm ULR=200(V);UC= 250(V) ,u = 150sin100πt (V). Hệ số công suất của mạch là:

    1. A. 0,6 B. 0,707                                 C . 0,8                    D . 0,866

    Câu22: Phản ứnh nhiệt hạch    D +D    He + n + 3,25 (MeV).

    Biết độ hụt khối của D là mD= 0,0024 u  và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liên kết của hạt He là

    A . 5,22 (MeV)                     B. 7.72(MeV)                       C. 8,52(MeV)             D. 9,24 (MeV)

    Câu23: Tìm phát biểu sai về tia phóng xạ a

    1. Tia a bị lệch về phía bản âm của tụ điện
    2. Tia a là chùm hạt nhân hêli He mang điện +2e
    3. Hạt a phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 10­­­m/s
    4. Tia a đi được 8m trong không khí

    Câu24: Tìm phát biểu đúng về tia gamma g

    1. Tiag là sóng điện từ có bước sóng ngắn nhất trong thang sóng điện từ , nhỏ hơn bước sóng tia X và bước sóng tia tử ngoại
    2. Tia g có vận tốc lớn nên ít bị lệch trong điện, từ trường
    3. Tia g không đi qua được lớp chì dày 10cm
    4. Đối với con người tia g không nguy hiểm bằng tia a

    Câu25: Iot phóng xạ  I dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày . Lúc đầu có m0 = 200g chất này . Hỏi sau t = 24 ngày còn lại bao nhiêu:

    1. 25g B. 50g                                 C. 20g                                    D. 30g

    Câu26: Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết

    1. Muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng m0 > m thì ta phải tốn năng lượng

    E = ( m0 – m) c để thắng lực hạt nhân

    1. Hạt nhân có năng lượng liên kết E càng lớn thì càng bền vững
    2. Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng
    3. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ thì kém bền vững

    Câu27: Một lượng chất phóng xạ tecnexi Tc ( thường được dùng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lúc 9h sáng ngày thứ hai tuần . Đến 9h sáng ngày thứ ba người ta thấy lượng phóng xạ của mẫu chất chỉ còn lại lượng phóng xạ ban đầu . Chu kì bán rã của chất phóng xạ tecnexi này là

    1. 12h                       B. 8h                                      C. 9,28h                                D. 6h

    Câu28: Kết luận nào sau đây sai khi nói về mạch dao động

    1. năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường ở tụ điện và năng lượng từ trường ở cuộn cảm
    2. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà với cùng một tần số
    3. Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn
    4. Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động cưỡng bức

    Câu29: Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q0sinwt. Tìm biểu thức sai trong các biểu thức năng lượng của mạch LC sau đây:

    1. Năng lượng điện:
    2. Năng lượng từ: ;
    3. Năng lượng dao động: ;
    4. Năng lượng dao động: .

    Câu30: Mạch dao động ; tụ C có hiệu điện thế cực đại là 4,8(V) ; điện dung C = 30(nF) ; độ tự cảm

    L= 25(mH) . Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

    1. 3,72(mA) B. 4,28(mA) C. 5,20(mA)                 D. 6,34(mA)

    Câu31: Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm

    L = 2,9mH và một tụ có điện dung C = 490(pF) . Để mạch dao động nói trên có thể bắt được sóng có bước sóng 50m , ta cần ghép thêm tụ C’ như sau:

    1. Ghép C’ = 242(pF) song song với C B. Ghép C’ = 242(pF) nối tiếp  với C
    2. Ghép C’ = 480(pF) song song với C D. Ghép C’ = 480(pF) nối tiếp  với C

    Câu32 : Tìm phát biểu đúng về ánh sáng trắng

    1. ánh sáng trắng là do mặt trời phát ra

    B . ánh sáng trắng là ánh sáng mắt ta nhìn thấy mằu trắng

    C . ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

    D . ánh sáng của đèn ống màu trắng phát ra là ánh sáng trắng

    Câu33 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng : khoảng cách hai khe S1S2 là 2mm , khoảng cách từ S1S2 đến màn là 3m ,bước sóng ánh sáng là 0,5mm . Tại M có toạ độ xM =3mm là vị trí

    A . vân tối bậc 4                     B . vân sáng bậc 4        C . vân sáng bậc 5      D . vân tối bậc 5

    Câu34.Tìm năng lượng của prôton ứng với ánh sáng vàng của quang phổ natri Na = 0,589m theo đơn vị êlêctrôn – vôn .Biết h = 6,625 .10 J.s , c = 3.10m/s

    1. 1,98eV B. 3,51eV                               C. 2,35eV                             D. 2,11eV

    Câu 35.Electron là hạt sơ cấp có :

    Câu36 : Trong thí nghiệm Iâng , các khe S1S2 được chiếu bằng ánh sáng trắng . Khoảng cách hai khe

    a = 0,3mm , D = 2m , l(đỏ)=0,76mm  , l(tím)=0,40mm .Bề rộng quang phổ bậc nhất là

    A . 1,8mm                                             B . 2,4mm                              C. 2,7mm                  D . 5,1mm

    Câu37 : Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40mm đến 0,75mm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm là

    A. 0,45 mm. B. 0,60 mm. C. 0,70 mm. D. 0,85 mm.

    Câu38 : Tìm nguồn gốc đúng phát ra tia hồng ngoại

    A . ống rơnghen                                                                                    B . Mạch dao động LC với f lớn

    C . Sự phân huỷ hạt nhân                              D . Các vật có nhiệt độ > 0 K

    Câu39: Tìm tần số của ánh sáng mà năng lượng của phôtônlà 2,86eV .Biết h = 6,625 .10 J.s ,

    c = 3.10m/s

    1. 5,325 . 10Hz B. 6,482 . 10Hz               C. 6,907 . 10 Hz                              D. 7,142 . 10 Hz

    Câu40: Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn  từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M  L là 0,6563 μm . Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển  M  K bằng

    1. 0,5346 μm . B. 0,7780 μm .     C. 0,1027 μm .                     D. 0,3890 μm .
    2. PHẦN RIÊNG (10 Câu). Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

    A – Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu41: Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bước sóng 0,25μm vào một lá voframcos công thoát 4,5eV.Khối lượng của electron là  9,1.10kg ,h = 6,625 .10 J.s, c = 3.10m/s .Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là

    A . 4,06.10m/s               B. 3,72.10m/s              C. 1,24.10m/s                 D. 4,81.10m/s

    Câu42: Chiếu ánh sáng trắng (bước sóng từ đến ) vào hai khe trong thí nghiệm Young. Hỏi tại vị trí ứng với vân sáng bậc ba của ánh sáng tím  còn có vân sáng của những ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng ở đó ?

    1. B.                              C.                    D.

     Câu43: Giữa hai đầu đoạn mạch điện (như hình vẽ) có hiệu điện thế xoay chiều: . Cuộn dây có điện trở thuần  và độ tự cảm . Khi điện dung của tụ điện bằng  thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch cực đại và bằng 1A.

    Giá trị của R và  lần lượt bằng:

    1. B.
    2. D.

    Câu44:Một tụ điện có điện dung  được tích điện đến hiệu điện thế . Sau đó hai đầu tụ được đấu vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H. Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và của dây nối. Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu là ở thời điểm nào (tính từ khi  là lúc đấu tụ điện với cuộn dây)

    1. B. C.                                               D.

    Câu45:Quá trình biến đổi từ  thành chỉ xảy ra phóng xạ a và b . Số lần phóng xạ a và  b lần lượt là :

    1. 8 và 10            B.  8 và 6                                               C.  10 và 6                   D.  6 và 8

    Câu46:Trong dao động điện từ của mạch LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số f. Năng lượng điện trường trong tụ biến thiên với tần số:

    1. f                                         B. 2f
    2. f                                         D. không biến thiên điều hòa theo thời gian

    Câu47: Một vật dao động điều hòa với phương trình . Độ dài quãng đường  mà vật đi được trong khoảng thời gian t1 = 1,5s đến   là:

    1. cm B. cm C. cm                                D. cm

    Câu48:Một sợi dây dài , hai đầu cố định. Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây. Bước sóng dài nhất bằng:

    1. 1m B. 2m
    2. 4m D. không xác định được vì không đủ điều kiện

    Câu49:Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm đi 2 lần. Khi đó chiều dài của con lắc đã được

    1. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần                   D. giảm đi 2 lần

    Câu50:Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    1. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.
    2. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không.
    3. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
    4. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ thì không.

    B – Theo chương trình Nâng cao (10 câu,  từ câu 51 đến câu 60)

    Câu51: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian  còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm  số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5%. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là

    1. 25s B. 50s                                                 C. 300s                                  D. 400s

    Câu52: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là , t đo bằng giây. Tại thời điểm  nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng . Hỏi đến thời điểm  cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ?

    1. B.                                 C.                                                    D.

    Câu53:Một nguồn O dao động với tần số  tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ 3cm (coi như không đổi khi sóng truyền đi). Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm. Điểm M nằm trên mặt nước cách nguồn O đoạn bằng 5cm. Chọn  là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm  ly độ dao động tại M bằng 2cm. Ly độ dao động tại M vào thời điểm  bằng bao nhiêu ?

    1. 2cm B. -2cm C. 0cm                                                   D. -1,5cm

    Câu54: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có  và tụ điện C. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là . Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng  thì cường độ dòng điện tức thời bằng

    1. 0,1A B. 0,04A
    2. 0,06A D. không tính được vì không biết điện dung C

    Câu55:Khi nguồn phát âm chuyển động lại gần người nghe đang đứng yên thì người này sẽ nghe thấy một âm có

    1. bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên.
    2. cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên.
    3. có tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm.
    4. có tần số lớn hơn tần số của nguồn âm.

    Câu56:Động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện phụ thuộc vào

    1. bước sóng của ánh sáng kích thích
    2. cường độ chùm ánh sáng chiếu tới
    3. bản chất của kim loại
    4. cả A và C

    Câu57: Bánh xe quay nhanh dần đều theo một chiều dương qui ước với gia tốc góc 5(rad/s2), vận tốc góc, toạ độ góc ban đầu của một điểm M trên vành bánh xe là là p(rad/s) và 450. Toạ độ góc của M vào thời điểm t là

    1. (độ, s). B. .
    2. . D. (độ, s).*

    Câu58: Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có

    1. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động.
    2. gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.
    3. gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.
    4. gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.

    Câu59: Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm. Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là

    1. I = 3,60 kgm2. B. I = 0,25 kgm2.                                  C. I = 7,50 kgm2.                                  D. I = 1,85 kgm2.

    Câu60:Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm

    t = 10s là

    1. Eđ = 18,3 kJ. B. Eđ = 20,2 kJ.                                     C. Eđ = 22,5 kJ.                  D. Eđ = 24,6

     

                                                                                  Đề thi lần 2

    Câu 1: Một mạch dao động LC gồm một tụ điện có điện dung C = 50pF và cuộn dây thuần cảm L có độ tự cảm biến thiên trong khoảng từ . Mạch dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng             

    1. từ 9,425m đến 92,45m. B. từ 942,5m đến 9245m. C. từ 94,25m đến 942,5m. D. từ 9425m đến 92450m.

    Câu 2: Bắn hạt  vào hạt nhân  đứng yên gây phản ứng :            . Các hạt nhân sinh ra có cùng vectơ vận tốc. Biết ; mp = 1,0072u ; mN = 13,9992u ; mO = 16,9947u ; 1u = 931MeV/c2. Phản ứng này            

    A.Thu năng lượng E = 1,936.10J.                              B.Tỏa năng lượng E = 1,21MeV.     

    C.Tỏa năng lượng E = 1,936.10J.                              D.Thu năng lượng E = 1,12MeV

    Câu 3. Trong nguyên tử hiđrô, khi electron chuyển từ mức năng lượng cao hơn về mức năng lượng M thì nguyên tử bức xạ phôtôn nằm trong dãy nào?

    1. Dãy Pasen B. Banme           C. Dãy lai man              D. Tùy thuộc mức năng lượng trước đó

    Câu 4. Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 1mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Để mạch có thể cộng hưởng với các tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:

    1. 1,6pF £ C £ 2,8pF. B. 2mF £ C £ 2,8mF.     C. 0,16pF £ C £ 0,28 pF.        D. 0,2mF £ C £ 0,28mF.

    Câu 5: Một vật có khối lượng 20g DĐĐH theo phương trình . Cơ năng của vật bằng:

    1. 0,05J. B. 0,1J.                                  C. 0,025J.                             D.0,075J.

    Câu 6. Một cuộn dây có độ tự cảm là L =  mắc nối tiếp với một tụ điện  rồi mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz. Khi thay tụ C1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ C2 bằng:

    1. B. C.                   D.

    Câu 7. Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi một cuộn dây tạo ra giữa tâm stato cảm ứng từ cực đại B0 thì cảm ứng từ tổng cộng tại đó bằng bao nhiêu?

    1. 0,5B0. B. B0.                  C. 1,5B0.                               D. 2B0.

    Câu 8. Để một vật dao động điều hòa cưỡng bức thì ngoại lực tác dụng lên vật:

    1. Phải là lực tuần hoàn. B. phải có dạng hàm sin hoặc hàm côsin theo thời gian.
    2. Chỉ cần một lực không đổi. D. Lực tuần hoàn hoặc không đổi

    Câu 9.Một sóng điện từ khi truyền từ một môi trường vào một môi trường khác thì vận tốc truyền của sóng tăng lên.Khi đó:

    1. Bước sóng giảm. B. Bước sóng tăng.               C. Tần số sóng giảm.               D. Tần số sóng tăng.

    Câu 10. Quang trở (LDR) hoạt động theo nguyên tắc khi có ánh sáng chiếu vào thì:

    1. Độ dẫn điện giảm. B. Điện trở giảm.                        C. Phát quang.             D. Chỉ dẫn điện theo một chiều.

    Câu 11. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng khi truyền trong không khí là 700nm và trong chất lỏng trong suốt là 560nm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:

    1. 5/4. B. 4/3.                                    C. 7/4.                                    D. 5/3.

    Câu 12. Mạch điện gồm một tu điện có  mắc nối tiếp với một cuộn cảm có độ tự cảm L= và điện trở thuần không đáng kể được mắc vào hiệu điện thế . Biểu thức dòng điện chạy qua mạch là:

    1. A B. A C. A        D. A

    Câu13:Khối lượng các nguyên tử H, Al & nơtron lần lượt là 1,007825u ; 25,986982u ; 1,008665u ;   1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  là

    1. 211,8 MeV B. 2005,5 MeV C. 8,15 MeV/nuclon       D. 7,9 MeV/nuclon

    Câu 14. Trong các dao động sau đây, dao động nào là dao động tự do:

    1. Dao động của pít tông trong xi lanh động cơ nhiệt. B. Dao động của con lắc đơn trong chất lỏng.
    2. Dao động của con lắc lò xo trên đệm không khí (sức cản không đáng kể). D. Cành cây đung đưa do gió thổi.

    Câu 15. Trong một mạch dao động LC có tồn tại một dao động điện từ, thời gian để chuyển năng lượng tổng cộng của mạch từ dạng năng lượng điện trường trong tụ điện thành năng lượng từ trường trong cuộn cảm mất 1,50ms. Chu kỳ dao động của mạch là:

    1. 1,5ms. B. 3,0ms.                                     C. 0,75ms.                                     D. 6,0ms.

    Câu 16. Một vật đang dao động tự do trong một môi trường có sức cản thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực không đổi. Sau đó thì:

    1. Vật chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới. D. Vật sẽ bắt đầu dao động tắt dần.
    2. Vật sẽ dao động với chu kỳ mới sau thời gian đủ lâu. D. Vật sẽ dao động ở trạng thái cộng hưởng.

    Câu 17. Một chùm sáng laser có bước sóng 600nm. Năng lượng của mỗi phôtôn trong chùm sáng này:

    1. Nhỏ hơn 8.10-20J. B. Trong khoảng 1,6.10-19J và 2,4.10-19J.
    2. Trong khoảng 3,2.10-19J và 4.10-19J. D. Lớn hơn 4,8.10-19J.

    Câu 18. Cho một nguồn sáng trắng qua một bình khí Hidrô nung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được:

    1. 12 vạch màu B. 4 vạch màu                                 C. 4 vạch đen                          D. 12 vạch den

    Câu 19. Cho dòng điện có biểu thức  chạy qua một điện trở thuần trong một thời gian dài t thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là:

    1. B.  C.                           D.

    Câu 20. Một mạch điện gồm một điện gồm một điện trở 30W, một cuộn cảm có cảm kháng 50W và một tụ điện có dung kháng 10W được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là , giá trị cực đại của dòng điện qua mạch là:

    1. 2A. B. C.                                       D. 4A.      

    Câu 21. Nguồn bức xạ để có thể tạo ra hiện tượng quang dẫn nhất thiết phải có bước sóng trong phạm vi của:

    1. Vùng hồng ngoại. B. Vùng tử ngoại.
    2. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Không nhất thiết phải thỏa mãn 1 trong 3 điều kiện trên.

    Câu 22. Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy banme là tần số f1. Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Laiman là tần số f2. Vạch quang phổ trong dãy Laiman sát với vạch có tần số f2 sẽ có tần số là bao nhiêu?

    1. f1+f2. B. f1f2.                                     C.                     D.

    Câu 23. Mạch điện RLC được nối vào một hiệu điện thế xoay chiều cố định. Dung kháng của tụ điện là 40W, cảm kháng của cuộn dây là 50W. Khi thay đổi độ tự cảm của cuộn dây, người ta nhận được thêm một giá trị nữa của cảm kháng của nó mà công suất tiêu thụ của mạch vẫn bằng giá trị ban đầu. Độ lớn thứ hai của cảm kháng cuộn dây là:

    1. 10W. B. 20W.               C. 25W.                                    D. 30W.

    Câu 24. Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần?

    1. 1. B. 2.                                             C. 3.                                        D. 4.

    Câu 25. Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng EK= –13,6eV. Bước sóng bức xạ phát ra bằng là l=0,1218mm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng:

    1. 3,2eV. B. –3,4eV. С. – 4,1eV.                                D. –5,6eV.

    Câu 26. Nguyên tử từ trạng thái ứng với năng lượng E1 chuyển về trạng thái cơ bản ứng với năng lượng E0. Tần số của phô tôn phát ra được xác định theo công thức:

    1. B. C.                            D.

    Câu 27. Một vật nặng khi treo vào một lò xo có độ cứng k1 thì nó dao động với tần số f1, khi treo vào lò xo có độ cứng k2 thì nó dao động với tần số f2. Dùng hai lò xo trên mắc song song với nhau rồi treo vật nặng vào thì vật sẽ dao động với tần số bao nhiêu?

    1. B. C.                             D.

    Câu 28. Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?

    1. 8 bước. B. 6 bước. C. 4 bước.                                D. 2 bước.

    Câu 29.Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân:  2   + . Biết độ hụt khối của hạt nhân D là 0,0024u, của hạt nhân X là 0,0083u. Phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng? Cho 1u = 931 MeV/c2

    1. tỏa 4,24 MeV B. tỏa 3,26 MeV                          C. thu 4,24 MeV                       D. thu 3,26 MeV

    Câu 30: là chất phóng xạ α có chu kỳ bán rã 138 ngày. Sau 46 ngày, từ 21g Po lúc đầu có bao nhiêu hạt α được phát ra ? cho NA = 6,02.1023 mol – 1

    1. 4,8.1022 B. 1,24.1022 C. 48.1022                                 D. 12,4.1022

    Câu 31:Mét ®o¹n m¹ch gåm tô cã ®iÖn dung  ghÐp nèi tiÕp víi ®iÖn trë R = 100 , m¾c ®o¹n m¹ch vµo ®iÖn ¸p xoay chiÒu cã tÇn sè f. §Ó dßng ®iÖn i lÖch pha  so víi ®iÖn ¸p u th× gi¸ trÞ cña f lµ:

    A:60 Hz                     B: 25 Hz                                                       C: Hz                                          D: 50 Hz

    Câu 32:Mét m¹ch dao ®éng LC ®­îc dïng thu sãng ®iÖn tõ. B­­íc sãng thu ®­îc lµ 40m. §Ó thu ®­­îc sãng cã b­­íc sãng lµ 10 m th× cÇn m¾c vµo tô C tô C’ cã gi¸ trÞ bao nhiªu vµ m¾c nh­­ thÕ nµo?

    A:C’= C/15 vµ m¾c nèi tiÕp   B: C’= 16C vµ m¾c song song                 C: C’= C/16 vµ m¾c nèi tiÕp  D:C’= 15 C vµ m¾c song song

    Câu 33:Cho mét vËt dao ®éng víi biªn ®é A, chu kú T. Thêi gian nhá nhÊt ®Ó vËt chuyÓn ®éng ®­îc qu·ng ®­­êng b»ng A lµ:

    A : T/4                                                     B :T/3                                         C : T/2                                        D : T/6.

    Câu 34:Trong thÝ nghiÖm giao thoa ¸nh s¸ng cña Y©ng cã kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe lµ a=1mm, kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn lµ D =2m. ChiÕu ®ång thêi hai bøc x¹ ®¬n s¾c cã b­íc sãng  vµ  vµo hai khe. C«ng thøc x¸c ®Þnh nh÷ng ®iÓm cã cïng mµu víi v©n s¸ng trung t©m lµ( K lµ sè nguyªn):

    A: X= 6.k (mm)                                     B: X= 5.k(mm)                         C: X= 3.k (mm)                         D: X= 4,5.k(mm)

    Câu 35:Mét nguån ®iÓm ph¸t ©m ®¼ng h­­íng trong kh«ng gian. ë kho¶ng c¸ch 10 m møc c­­êng ®é ©m lµ 80dB. Bá qua sù hÊp thô ©m cña m«i tr­­êng. Hái ë kho¶ng c¸ch 1m th× møc c­êng ®é ©m  lµ bao nhiªu:

    A). 82 dB                                                 B). 80dB                                     C). 100dB                                   D). 120dB

    Câu 36:Mét ®Üa trßn, dÑt cã b¸n kÝnh R, khèi l­­îng m quay quanh mét trôc cè ®Þnh ®i qua t©m vµ vu«ng gãc víi mÆt ®Üa. M«men qu¸n tÝnh ®èi víi trôc quay x¸c ®Þnh b»ng biÓu thøc:

    A).                                          B).                         C).                             D).

    Câu 37:VËn ®éng viªn tr­­ît b¨ng nghÖ thuËt ®ang ®ang tay ®Ó thùc hiÖn ®éng t¸c quay quanh trôc ®èi xøng däc theo th©n m×nh. NÕu ng­­êi ®ã co tay l¹i th× chuyÓn ®éng quay sÏ:

    A). kh«ng thay ®æi                                B). dõng l¹i ngay                      C). quay chËm l¹i       D)quay nhanh h¬n

    Câu 38:Trong thÝ nghiÖm giao thoa ¸nh s¸ng cña Y©ng cã kho¶ng c¸ch gi÷a hai khe lµ a=1mm, kho¶ng c¸ch tõ hai khe ®Õn mµn lµ D =2m. ChiÕu ®ång thêi hai bøc x¹ ®¬n s¾c cã b­­íc sãng  vµ  vµo hai khe. C«ng thøc x¸c ®Þnh nh÷ng ®iÓm cã cïng mµu víi v©n s¸ng trung t©m lµ( K lµ sè nguyªn):

    A). X= 3.k (mm)                                     B). X= 6.k (mm)                          C). X= 4,5.k(mm)                    D). X= 5.k(mm)

    Câu 39:Sãng nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ sãng ®iÖn tõ:

    A:¸nh s¸ng ph¸t ra tõ ngän ®Ìn          B:sãng cña ®µi truyÒn h×nh   C:sãng ph¸t ra tõ loa phãng thanh    D:sãng cña ®µi ph¸t thanh

    Câu 40:Mét m¹ch LC cã ®iÖn trë kh«ng ®¸ng kÓ,dao ®éng ®iÖn tõ tù do trong m¹ch cã chu kú2.10-4s. N¨ng l­îng ®iÖn tr­­êng trong m¹ch biÕn ®æi ®iÒu hoµ víi chu kú lµ:

    A). 0 s                                                      B). 2,0.10-4 s                              C). 4,0.10-4 s                   D).1,0.10-4 s

    Câu 41:ChiÕu lÇn l­ît hai bøc x¹  vµ =/2 vµo mét kim lo¹i lµm Katèt cña tÕ bµo quang ®iÖn thÊy hiÖu ®iÖn thÕ h¶m lÇn l­ît lµ 3 V vµ 8 V.  cã gi¸ trÞ lµ:

    A). 0,52                                          B). 0,32                              C). 0,41                              D). 0,25

    Câu 42:Cho m¹ch ®iÖn xoay chiÒu gåm ®iÖn trë thuÇn, cuén d©y vµ tô ®iÖn m¾c nèi tiÕp. HiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu  m¹ch ®iÖn cã tÇn sè thay ®æi ®­­îc. Khi tÇn sè f=f1=50 Hz vµ f=f2= 200Hz th× hÖ sè c«ng suÊt nh­­ nhau. Hái khi tÇn sè  b»ng bao nhiªu th× c­­êng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông ®¹t cùc ®¹i:

    A). 150Hz                                B). 75Hz                               C). 125HZ                           D). 100Hz

    Câu 43:Mét kim lo¹i cã giíi h¹n quang ®iÖn lµ . N¨ng l­îng ph«t«n tèi thiÓu ®Ó bøt electron ra khái kim lo¹i lµ:

    A). 6,625.10-19J                B). 19,875.10-19J               C). 13,25.10-19J                            D). 0 J

    Câu 44:NhËn ®Þnh nµo sau ®©y vÒ sãng dõng lµ sai:

    A). C¸c phÇn tö thuéc hai nót liªn tiÕp ( mét bã sãng) dao ®éng cïng tÇn sè cïng pha vµ cïng biªn ®é.

    B). §­­îc øng dông ®Ó ®o tÇn sè vµ vËn tèc truyÒn sãng

    C). Kho¶ng c¸ch gi÷a hai bông liªn tiÕp lµ mét nöa b­­íc sãng

    D). Lµ hiÖn t­­îng giao thoa gi÷a sãng tíi vµ sãng ph¶n x¹ cïng ph­¬ng

    Câu 45:Cho m¹ch ®iÖn gåm ®iÖn trë R=100, cuén d©y thuÇn c¶m L=H, tô ®iÖn cã C=.10-4F . HiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch cã tÇn sè lµ 50 Hz. Pha cña hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch so víi hiÖu ®iÖn thÕ gi÷a hai b¶n tô lµ:

    A). Nhanh h¬n                                B). Nhanh h¬n                   C). Nhanh h¬n                     D). Nhanh h¬n

    Câu 45:Cho cuén d©y cã r= 5 , ZL m¾c nèi tiÕp víi biÕn trë R. Khi R nhËn c¸c gi¸ trÞ 5  vµ 9,4  th× c«ng suÊt toµn m¹ch nh­ nhau. Hái khi R b»ng bao nhiªu th× c«ng suÊt trªn R cùc ®¹i:

    A). 7                                                  B). 12                               C). 7,2                                      D). 13

    Câu 46:Một ®ĩa mài cã m«men qo¸n tÝnh ®ối với trục quay của nã là 1,2kgm2. Đĩa chịu một m«men lực kh«ng ®æi 16 Nm, sau 33s kể từ lóc khëi ®éng tốc tèc ®é gãc cña ®Þa lµ:

    1. 20rad/s.                         B.  44rad/s                                           C.  36rad/s.                    D.  52rad/s.

    Câu 47:Một đ®ĩa mỏng, phẳng,®ồng chất có thể quay ®ược xung quanh một trục ®i qua t©m và vu«ng gãc với mặt phẳng ®ĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm kh«ng ®æi ,®Üa chuyển ®ộng quay quanh trục với gia tốc góc 3rad/s2. Mômen qu¸n tÝnh cña ®Üa ®èi víi trục qua ®ã là:

    1. I = 320 kgm2                        B.  I = 180 kgm2                                                    C.  I = 240 kgm2                           D.  I = 160 kgm2

    Câu 48:Cho ®o¹n m¹ch RLC nèi tiÕp, trong ®ã cuén d©y thuÇn cảm L = 1/p  H, tô cã C = 16 mF và trở thuần R. Đặt H§T xoay chiÒu cã tÇn sè 50Hz vào hai ®Çu ®o¹ng m¹ch . Tìm giá trị của R ®Ó c«ng su©t ®¹t cùc ®¹i.

    1. R = 100 W B. R = 100 W                                C. R = 200W                        D. R = 200W

    Câu 49:Khi chiếuËÝnh s¸ng cã bước sóng  vào K của tế bào quang®iÖn th× e bứt ra cã v0max = v, nếu chiếu

    ‘ = 0,75 vµ v 0 max = 2v, biết  = 0,4. Bước sóng giới hạn của katôt là

    1. A. 0,42 B. 0,45                         C . 0,48                       0,51

    Câu 50:Chiªó bức xạ có bước sóng l = 0,4mm vào Kat«t cña TBQ§. C«ng tho¸t  electron của kim loại làm catot là A = 2eV. Tìm giá trị H§T ®Æt vào hai ®µu  anot và catot ®Ó triÖt tiªu dßng quang ®iÖn lµ.

    Cho h = 6,625.10-34Js và c = 3.108m/s. 1eV = 1,6.10-19J

    1. UAK £ – 1,1V. B.  UAK £ – 1,2V.                   C.  UAK £ – 1,4V.                   D.  UAK £ 1,5V.
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 12

     THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

    • Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,64μm và λ2 = 0,48μm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là:
    1. 4,8mm.                                          B. 3,6mm.                                     C. 1,2mm.                                     D.    2,4mm.
    • Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là

    A.60 rad/s.                                          B.30 rad/s.                                    C.20rad/s.                                     D.    40 rad/s.

    • Ở trạng thái dừng nguyên tử
    1. vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.                                     B. không bức xạ, nhưng có thể hấp thụ năng lượng.
    2. không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng.                         D. không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.
    • Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều khi tốc độ góc tăng từ 240 vòng/phút đến 360vòng/phút thì bánh xe quay được 40vòng .Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vành bánh xe là:

    A.0,25m/s2                                   B.2m/s2                                       C.1m/s2                                     D.    0,5m/s2

    • Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4mH và một tụ điện có điện dung C = 64μF. Biết dòng điện cực đại trong mạch có giá trị bằng 120mA. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là:
    1. s.                                          B. s.                                     C. s.                                     D.    s.
    • Xét nguyên tử Hiđrô nhận năng lượng kích thích, các electron chuyển lên quỹ đạo M, khi electron chuyển về quỹ đạo bên trong sẽ bức xạ
    1. một phôtôn trong dãy Pa-sen.                                                  B. ba phôtôn trong dãy Ban-me.
    2. một phôtôn trong dãy Ban-me.                                                        D. một phôtôn trong dãy Lai-man.
    • Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng
    1. thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng ở xa hay gần.
    2. đối với chân không thì có giá trị lớn nhất.
    3. thay đổi, tùy theo môi trường mà ánh sáng truyền qua.
    4. không thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách nguồn ở xa hay gần.
    • Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(t + ). Tại thời điểm t = , ta có:
    1. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.                                                     B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
    2. Năng lượng điện trường cực đại.                                                       D. Điện tích của tụ cực đại.
    • Tìm câu phát biểu sai.
    1. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện của một trường thống nhất gọi là trường điện từ.
    2. Luôn có một từ trường biến thiên ở không gian xung quanh một điện trường.
    3. Khi ta chỉ quan sát được điện trường hoặc từ trường riêng rẽ là do điều kiện quan sát.
    4. Các tương tác điện từ phải mất một thời gian nhất định mới truyền được từ nơi này đến nơi khác.
    • Tìm ý sai. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quanh điện khi bức ra khỏi ca tốt của tế bào quang điện phụ thuộc vào
    1. bản chất của kim loại dùng làm cattốt.                                          B. bước sóng của ánh sáng kích thích.
    2. năng lượng phôtôn của ánh sáng chiếu tới catốt.                         D. hiệu điện thế giữa anốt và catốt.
    • Theo tiên đề của Bo, quỹ đạo dừng là quỹ đạo
    1. là quỹ đạo thấp nhất.                                                                         B. ứng với năng lượng của trạng thái dừng.
    2. là quỹ đạo cao nhất.                                                                           D. nguyên tử có thể hấp thu hay bức xạ năng lượng.
    • Các vạch trong dãy Banme được tạo thành khi êlectrôn trong nguyên tử hyđrô chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
    1. L .                                                   B. N .                                              C. M .                                             D.    K.
    • Cường độ dòng điện trong ống Rơnghen là 0,64mA. Coi êlectron thoát ra khỏi catốt không có vận tốc đầu. Số êlectron đập vào đối catốt trong một phút là:
    1. 12.1016 hạt.                                   B. 0,24.1016 hạt.                           C. 24.1016 hạt.                              D.    0,4.1016 hạt.
    • Xét nguyên tử Hiđrô khi nhận khi nhận năng lượng kích thích, êlectrôn chuyển lên quỹ đạo N. Khi êlectrôn chuyển về quỹ đạo bên trong sẽ phát ra
    1. một bức xạ nằm trong vùng tử ngoại.                                             B. ba bức xạ nằm trong vùng tử ngoại.
    2. một bức xạ nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.                         D. hai bức xạ nằm trong vùng hồng ngoại.
    • Một ánh sáng đơn sắc gây ra hiện tượng quang điện với một tấm kim loại. Nếu ta giảm bớt cường độ chùm sáng tới đó thì
    1. số quang electron thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không đổi.
    2. động năng ban đầu cực đại của quang electron giảm.
    3. có thể không gây ra hiện tượng quang điện nữa.
    4. động năng ban đầu cực đại của quang electron không thay đổi.
    • Đặt điện áp xay chiều có biểu thức u = 220cos(120πt +)V vào hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp. Dùng vôn kế nhiệt (có điện trở rất lớn) đo hiệu điện thế giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn dây thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 200V và 220 V. Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ là:
    1. uc = 440cos(120πt -)V.                                                          B. uc = 440cos(120πt – )V.
    2. uc = 440cos(120πt +)V.                                                       D. uc = 220cos(120πt – )V.
    • Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sóng của bức xạ λ2 là:
    1. 0,38μm.                                         B. 0,65μm.                                    C. 0,4μm.                                      D.    0,76μm.
    • Trong mạch dao động LC nếu gọi WC là năng lượng điện trường và WL là năng lượng từ trường thì khi cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì
    1. WL =2WC.                                      B. WC = 3WL.                                C. WC = WL.                                  D.    WL = 3WC.
    • Một miếng sắt và một miếng sứ cùng đặt trong một lò nung đến nhiệt độ 15000C sẽ cho
    1. quang phổ liên tục giống nhau.                                                 B. quang phổ vạch hấp thu giống nhau.
    2. quang quang phổ vạch phát xạ giống nhau.                                 D. miếng sứ không có quang phổ.
    • Các vạch trong dãy Lai-man thuộc vùng
    1. hồng ngoại.                                                                                           B. tử ngoại.
    2. ánh sáng nhìn thấy.                                                                            D. ánh sáng nhìn thấy và  vùng tử ngoại.
    • Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u = 120cos(100πt – )V thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 240V và giữa hai đầu cuộn dây là 120 Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với dòng điện là:
    1. .                                                 B. .                                            C. .                                            D.    .
    • Tiên đề Bo về trạng thái dừng.
    1. Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có năng lượng thấp nhất.
    2. Trạng thái dừng là trạng thái mà ở đó nguyên tử không thể hấp thụ hay bức xạ năng lượng.
    3. Trạng thái dừng là trạng thái nguyên tử có năng lượng xác định.
    4. Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được.
    • Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g. Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g =10m/s2. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn
    1. 0,8N.                                              B. 1,6N.                                         C. 6,4N                                          D.    3,2N
    • Bước sóng ngắn nhất của bức xạ phát ra trong dãy Pa-sen ứng với electron chuyển từ
    1. mức năng lượng E∞­ về mức năng lượng E3.                                    B. mức năng lượng E6 về mức năng lượng E3.
    2. mức năng lượng E6 về mức năng lượng E2.                                     D. mức năng lượng E về mức năng lượng E­2.
    • Trong thí nghiệm với tế bào quang điện. Khi UAK = 0 mà vẫn có dòng quang điện, điều này chứng tỏ:
    1. Cường độ dòng quang điện không phụ thuộc bước sóng của ánh sáng kích thích.
    2. Khi bật ra khỏi Catốt của tế bào, electron có vận tốc ban đầu khác 0.
    3. Cường độ dòng quang điện bão hòa tỷ lệ với cường độ chùm sáng kích thích.
    4. Hiệu điện thế hãm phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích.
    • Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, S1,S2 cách nhau 1mm, màn quan sát cách màn chứa hai khe S1S2 là 2 m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng λ = 0,5μm. M và N là hai điểm trên màn quan sát ở cùng một bên so với vân chính giữa và có khoảng cách đến vân chính giữa lần lượt là 2,5mm và 9mm. Giữa M và N có
    1. 4 vân tối.                                       B. 5 vân tối.                                  C. 7 vân tối.                                  D.    6 vân tối.
    • Các vạch trong dãy Ban-me nằm trong vùng ành sáng
    1. nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy và vùng tử ngoại.       B. hồng ngoại.
    2. tử ngoại.                                                                                                D. ánh sáng nhìn thấy.
    • Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
    1. Tần số của ánh sáng kích thích.                                                      B. Bản chất kim loại làm catốt.
    2. Bước sóng của ánh sáng kích thích.                                                D. Cường độ chùm sáng kích thích.
    • Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, khoảng cách giữa hai khe S1, S2 là 3mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe S1S2 đến màn quan sát là 1,5m và ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là λ. Người ta đo được khoảng cách từ vân tối thứ 2 đến vân tối thứ 9 ở cùng một bên so với vân trung tâm là 1,3mm. Bước sóng λ dùng trong thí nghiệm có giá trị là:
    1. 0,4μm.                                           B. 0.6μm.                                      C. 0,5μm.                                      D.    0,75μm.
    • Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
    1. bức elechtron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
    2. điện trở suất của chất bán dẫn giảm khi bị ánh sáng thích hợp chiếu vào.
    3. giải phóng electron khỏi bề mặt khi kim loại khi kim loại bị nung nóng.
    4. giải phóng electron khỏi liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp.
    • Sóng điện từ nào có bước sóng càng dài thì
    1. càng dễ bị phản xạ khi gặp vật cản và tác dụng mạnh lên phim ảnh.
    2. càng dễ làm ion hóa chất khí.
    3. có tính đâm xuyên càng mạnh                                                        D.càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa.
    • Trong quang phổ Hiđrô, dãy Pa-sen gồm các bức xạ thuộc vùng
    1. tử ngoại.                                                                                                B. hồng ngoại.
    2. tử ngoại và vùng ánh sáng nhìn thấy.                                             D. ánh sáng nhìn thấy và vùng hồng ngoại.
    • Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45μm vào catốt của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là Uh. Khi thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ2 thì hiệu điện thế hãm tăng gấp đôi. Cho giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là λ0 = 0,50μm. λ2 có giá trị là:
    1. 0,38μm.                                         B. 0,33μm.                                    C. 0,25μm.                                    D.    0,43μm.
    • Ba vạch đầu tiên trong dãy Lai-man của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là: λ1 = 1216A0, λ2= 1026A0 và λ3 = 973A0. Nếu nguyên tử hiđrô bị kích thích cho êlectron chuyển lên quỹ đạo N thì khi chuyển về quỹ đạo bên trong, nguyên tử có thể phát ra những vạch trong dãy Ban-me có bước sóng là:
    1. λ32 = 4889A0, λ42 = 6765,4A0.                                                    B. λ32 = 5859A0, λ42 = 4586,4A0.
    2. λ32 = 4869A0, λ42 = 6566,4A0.                                                    D. λ32 = 5868A0, λ42 = 6867,4A0.
    • Chọn phát biểu đúng.
    1. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha.
    2. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động nghịch pha nhau.
    3. Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng, dao động của điện trường cùng pha với dao động của từ trường.
    4. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động vuông pha nhau.
    • Chọn ý đúng. Tấm kính màu đỏ sẽ:
    1. hấp thụ mạnh ánh sáng màu đỏ.                                                     B. hấp thụ ít ánh sáng màu vàng.
    2. không hấp thụ ánh sáng màu lục.                                                    D. hấp thụ ít ánh sáng màu đỏ.
    • Giữa anốt và catốt của một tế bào quang điện có một hiện điện thế UAK = 0,8V. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt thì động năng cực đại của quang êlectron khi đến anốt là 2,24.10-19 Hiệu điện thế hãm đo được là:
    1. 0,2V.                                              B. 0,3V.                                         C. 0,6V.                                         D.    0,5V.
    • Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Lai-man λ1= 0,1216μm và vạch ứng với sự chuyển êlectrôn từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng λ2 = 0,1026μm. Bước sóng dài nhất trong dãy Ban-me là:
    1. 0,4385μm.                                    B. 0,6566μm.                               C. 0,6212μm.                               D.    0,5837μm.
    • Trạng thái dừng của một nguyên tử là trạng thái
    1. trạng thái trong đó mọi êlectron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
    2. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
    3. một trong các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại.
    4. trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
    • Chọn câu sai.
    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Tốc độ truyền ánh sáng phụ thuộc và môi trường.
    4. Trong cùng một môi trường, tốc độ truyền của ánh sáng đỏ lớn hơn đối với ánh sáng tím.
    • Nếu f là tần số biến thiên điện tích của tụ điện thì năng lượng điện từ trong mạch dao động LC sẽ
    1. luôn là một đại lượng không phụ thuộc thời gian.                        B. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f.
    2. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 2f.                           D. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 0,5f.
    • Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng là một giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s.  Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng 10cm, sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là:
    1. 2m/s.                                              B. 3m/s .                                        C. 2,4m/s.                                      D.    1,6m/s.
    • Quang trở có đặc điểm:
    1. Điện trở giảm khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp.
    2. Điện trở giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở giảm.
    3. Điện trở tăng khi chiếu đến nó một ánh sáng thích hợp.
    4. Điện trở tăng khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở giảm.
    • Một quả cầu nhỏ khối lượng 100g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng 50N/m. Từ vị trí cân cân bằng truyền cho quả cầu một năng lượng E = 0,0225J cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, xung quanh vị trí cân bằng. Lấy g = 10m/s2 Khi lực đàn hồi lò xo có độ lớn nhỏ nhất thì quả năng cách vị trí cân bằng một đoạn.
    1. 3cm.                                               B. 0                                                 C. 2cm.                                          D.    5cm.
    • Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, tại một điểm trong vùng giao thoa trên màn quan sát sẽ có vân tối khi hiệu quang lộ của chúng bằng
    1. một số nguyên lần bước sóng.                                                  B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
    2. một số nửa nguyên lần bước sóng.                                                  D. một số nguyên lần nửa bước sóng.
    • Vạch phổ có bước sóng 0,6563μm là vạch thuộc dãy
    1. Banme hoặc Pasen.                    B. Laiman.                                    C. Banme .                                    D.    Pasen.
    • Một sóng dừng trên dây có dạng: , trong đó u là li độ tại thời điểm t của phần tử N trên dây cách đầu cố định M của dây một khoảng là d (cm). Vận tốc truyền sóng trên dây là:
    1. 80cm/s.                                          B. 100cm/s.                                  C. 60cm/s.                                     D.    40cm/s .
    • Bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Lai-man của quang phổ hiđrô là λL1= 0,122μm và λL2= 103nm. Bước sóng của vạch Hα trong quang phổ nhìn thấy của nguyên tử hiđrô là:
    1. λ32 = 0,661μm                               B. λ32 = 0,451μm.                         C. λ32 = 0,561μm.                         D.    λ32 = 0, 356μm.
    • Dưới tác dụng của mômen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay được vòng. Sau đó không tác dụng mômen ngoại lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s2 dưới tác dụng của mômen lực ma sát có độ lớn 0,2Nm. Mômen ngoại lực có độ lớn là
    1. 0,4N.m.                                          B. 0,7N.m.                                     C. 0,6N.m.                                     D.    0,3N.m.
    • Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng thì
    1. cường độ dòng quang điện bão hòa sẽ tăng lên .                  B. hiệu điện thế hãm sẽ tăng lên .
    2. các quang electron đến anốt với vận tốc lớn hơn .               D.động năng ban đầu của các quang êlectron tăng lên.

     

     

     

     

     

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 12

    1.D 2.B 3.D 4. 5.D 6.C 7.D 8.B 9.B 10.D
    11.B 12.A 13.C 14.B 15.D 16.D 17.C 18.C 19.A 20.B
    21.B 22.C[ 23.A 24.A 25.B 26.B 27.A 28.D 29.A 30.D
    31.D 32.B 33.B 34.C 35.C 36.D 37.C 38.B 39.C 40.A
    41.A 42.A 43.A 44.C 45.B 46.C 47.A 48.A 49.B 50.A

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 13

     THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

     

    Câu 1: Để kích thích phát quang một chất, người ta chiếu vào nó ánh sáng đơn sắc có  và thấy chất đó phát ra ánh sáng có . Đo đạc cho thấy công suất phát quang bằng 1/100 công suất kích thích. Khi đó, 1 photon phát quang tương ứng bao nhiêu photon kích thích?

    1. 60.                                     B. 120.                   C. 90.                                     D. 45.

    Câu 2: Để đo chính xác bước sóng λ của một ánh sáng đơn sắc, người ta dùng lưỡng lăng kính Frexnen và một ánh sáng chuẩn đã biết bước sóng , và làm như sau: đặt nguồn điểm S trên trục đối xứng của kính, cách mặt phẳng kính khoảng d = 0,5m đặt màn thu giao thoa cách kính l = 1m. Đầu tiên nguồn phát bức xạ λ, thu được hệ vân giao thoa có khoảng cách giữa hai vân sáng thứ 10 ở hai bên vân trung tâm là b = 4,5mm. Sau đó thay bằng nguồn phát bức xạ λ0 và cũng đo như trên, được khoảng cách  = 6mm. λ nhận đúng giá trị nào cùng giá trị đúng nào của A là góc chiết quang của lăng kính có chiết suất n = 1,5. Bước sóng của nguồn chuẩn . Cho 1′ ≈ 3.10– 4 rad.

    1. 0,8μm và 2,0′.                 B. 0,45μmvà 2,0′.                C. 0,45μm và 20′.                D. 0,8nm và 20.

    Câu 3: Chọn câu trả lời đúng

    1. Công suất của mạch xoay chiều tính theo  là công suất biểu kiến của mạch
    2. Công suất tính theo  là công suất trung bình tính trong 1 chu kì hay trong khoảng thời gian rất lớn so với 1 chu kì.
    3. Hệ số  là hiệu suất của mạch điện.
    4. Công suất của một mạch xoay chiều là một lượng không đổi.

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi kết luận về con lắc lò xo?

    1. Khối lượng của con lắc là tổng khối lượng quả nặng và khối lượng lò xo.
    2. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào trạng thái gia tốc của điểm treo.
    3. Chu kì của con lắc lò xo phụ thuộc biên độ dao động.
    4. Cơ năng của con lắc là tổng động năng vật nặng với thế năng đàn hồi của lò xo khi con lắc dao động ngang.

    Câu 5: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu về con lắc vật lí sau.

    1. Con lắc vật lí có khối tâm cách điểm treo đoạn d, sẽ có chu kì dao động nhỏ
    2. Con lắc vật lí có mô men quán tính I đối với trục quay, có khoảng cách từ khối tâm đến trục là d và khối lượng m sẽ có chu kì dao động nhỏ .
    3. Chu kì của con lắc vật lí phụ thuộc vào biên độ của nó ngay cả khi dao động điều hòa.
    4. Có thể thay thế con lắc vật lí bằng một con lắc đơn có chiều dài d, dao động ở cùng một địa điểm.

    Câu 6: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L được cấp dòng bởi nguồn u = U0sin(100πt)(V). Dòng qua nó có biên độ  và trễ pha  so với u, công suất tiêu thụ trên cuộn dây khi đó là . Biên độ hiệu điện thế nguồn  là:

    1. B.                        C. 56,56 V                             D. 40 V

    Câu 7: Một bánh đà là một khối trụ đặc đồng chất m = 5kg, bán kính R = 10cm đang ở trạng thái nghỉ có trục quay trùng với trục hình trụ, người ta tác dụng vào nó một mômen lực có độ lớn 7,5Nm. Góc quay của bánh đàn sau 10s là

    1. 6500rad.                           B. 6750rad.                           C. 8125rad.                           D. 15000rad.

    Câu 8: Phát biểu nào đúng cho điện thế cực đại của một quả cầu cô lập bị chiếu sáng bởi  ( là giới hạn quang điện của kim loại làm cầu).

    Điện thế cực đại của một quả cầu cô lập là

    1. điện thế của điện trường sinh công cản electrôn lớn hơn động năng ban đầu cực đại của quang electrôn.
    2. điện thế đạt tới khi ánh sáng không bứt được electrôn ra khỏi mặt kim loại nữa.
    3. điện thế cân bằng động: số electrôn bị ánh sáng bứt ra bằng số electrôn bị cầu bứt vào.
    4. một điện thế âm.

    Câu 9: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L được cấp dòng bởi nguồn u = U0cos(100πt) (V). Dòng qua nó có biên độ  và trễ pha  so với U, công suất tiêu thụ trên cuộn dây khi đó là . Độ tự cảm của cuộn dây L là

    1. B.                          C.                      D. 10mH

    Câu 10: Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mô tả đúng sự phụ thuộc của n vào λ? (n là chiết suất của một môi trường trong suốt; λ là bước sóng ánh sáng đơn sắc)

    1. Hình A B. Hình B                              C. Hình C                              D. Hình D

    Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng. Kích thước của hạt nhân các nguyên tử vào khoảng

    1. 1Fecmi (10-15m).             B. 1nm (10-9m).  C. 1μm (10-6m).  D. 1Å (10-10m).

    Câu 12: Trong một thí nghiệm giao thoa với hai khe Young có các thông số: a = 2,0mm; D = 1,2m; . Chỉ ra giá trị đúng của khoảng vân i.

    1. 0,384 mm.       B. 0,107 mm.                       C. 0,384 cm.                         D. 1,067 mm.

    Câu 13: Trong các hạt sau, hạt nào không phải là hạt sơ cấp?

    1. proton.                              B. alpha.                                C. electron.                            D. pion.

    Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị x(t) như hình vẽ. Kết luận nào sau đây sai?

    1. Vận tốc của chất điểm khi qua vị trí cân bằng là .
    2. Pha ban đầu của dao động phụ thuộc vào cách chọn hàm số.
    3. Hàm số biểu diễn đồ thị đó là hàm sin của đối số .
    4. Chu kì và biên độ của dao động này tương ứng là 2s và 6cm.

    Câu 15: Tìm kết luận sai.

    1. Ánh sáng cũng như tất cả các loại sóng điện từ đều có lưỡng tính sóng – hạt.
    2. Tia laze tải tín hiệu truyền thông tốt hơn sóng cực ngắn.
    3. Ánh sáng có năng lượng càng lớn, bước sóng càng nhỏ thì càng thể hiện tính chất hạt rõ rệt hơn tính chất sóng.
    4. Các nguyên tử bị kích thích với năng lượng cao có thể phát xạ tia gamma .

    Câu 16: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cùng có phương trình dao động u = 2cos40πt (cm,s), cách nhau . Sóng lan truyền từ nguồn với vận tốc v = 72cm/s, trên đoạn S1S2 có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?

    1. 7.                                        B. 12.                                     C. 10.                                     D. 5.

    Câu 17: Một sợi dây đàn hồi nhẹ , đầu A cố định, được giữ theo phương nằm ngang và cho đầu O dao động điều hòa theo phương u vuông góc dây với phương trình . Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v. Biên độ sóng coi như giảm không đáng kể. Điểm M cách nút A khoảng d có phương trình dao động là

    1. B.
    2. D.

    Câu 18: Kết luận nào sau đây sai?

    1. Dòng xoay chiều trong một mạch dao động RLC là một dao động điện cưỡng bức.
    2. Cường độ dòng điện hiệu dụng chính là cường độ dòng điện trung bình trong mạch xoay chiều.
    3. Công suất tiêu hao trên mạch xoay chiều cũng là công suất tiêu thụ nhiệt của mạch.
    4. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch xoay chiều khi tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của mạch.

    Câu 19: Nhìn vào một kính lọc sắc của máy ảnh, ta thấy nó có màu vàng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ.
    2. Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng còn lại.
    3. Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ.
    4. Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam nhưng hấp thụ ánh sánh đỏ.

    Câu 20: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 50cm, thực hiện trong 1s. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1s. Người đó đi với tốc độ nào dưới đây thì nước sóng sánh mạnh nhất?

    1. 1,5 km/h.                          B. 2,8 km/h.                          C. 1,2 km/h.                          D. 1,8 km/h.

    Câu 21: Vệ tinh địa tĩnh là vệ tinh nhân tạo của Trái Ðất, với đặc điểm

    1. quỹ đạo của nó luôn nằm trong mặt phẳng chứa trục tự quay của Trái Ðất.
    2. luôn ở trên đầu người quan sát dù người đó đứng ở đâu trên Trái Ðất
    3. đứng yên đối với mọi người quan sát đứng trên Trái Ðất.
    4. quỹ đạo luôn nằm trong mặt phẳng chứa kinh tuyến gốc.

    Câu 22: Một chiếc xe cứu hỏa chạy trên đường kéo còi có tần số dao động xác định (đối với xe). Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Người đứng trên đường thấy tiếng còi có độ cao không đổi khi xe đi qua mình rất nhanh.
    2. Nhân viên cứu hỏa ngồi trên xe nghe tiếng còi lúc cao, lúc thấp.
    3. Người ngồi trong xe đi ngược chiều sẽ nghe thấy tiếng còi cao dần khi xe cứu hỏa đến gần.
    4. Người ngồi trong xe đi cùng chiều sẽ nghe thấy tiếng còi thấp dần khi xe cứu hỏa đến gần.

    Câu 23: Phương trình vận tốc của một chất điểm dao động điều hòa có dạng v = -ωAsinωt. Kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Gốc thời gian của dao động được chọn là lúc x = +A.
    2. Gốc thời gian của dao động được chọn là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
    3. Gốc thời gian của dao động được chọn là lúc x = -A.
    4. Gốc thời gian của dao động được chọn là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

    Câu 24: Trong mạch 3 pha đối xứng (3 tải giống hệt nhau), kết luận nào sau đâu là đúng?

    Khi cường độ dòng điện trong một pha đạt cực đại  thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại

    1. bằng nhau, bằng  và cùng chiều với dòng thứ nhất.
    2. bằng nhau, bằng  và ngược chiều với dòng thứ nhất.
    3. bằng nhau và bằng .
    4. bằng nhau và bằng .

    Câu 25: Một âm thoa đặt trên miệng một ống khí hình trụ có chiều dài AB thay đổi được (nhờ thay đổi vị trí mực nước B). Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, trong ống có 1 sóng dừng ổn định với B luôn luôn là nút sóng. Để nghe thấy âm to nhất thì AB nhỏ nhất là 13cm. Cho vận tốc âm trong không khí là . Khi thay đổi chiều cao của ống sao cho  ta lại thấy âm cũng to nhất. Khi ấy số bụng sóng trong đoạn thẳng AB có sóng dừng là

    1. 4 bụng.                              B. 3 bụng.
    2. 2 bụng.                              D. 5 bụng.

    Câu 26: Tìm phát biểu đúng.

    1. Thuyết lượng tử Plang thừa nhận cả bản chất sóng của ánh sáng.
    2. Năng lượng hạt photon  là không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng và không bị hấp thụ từng phần.
    3. Thuyết Bo được gọi là thuyết bán cổ điển vì vẫn dùng các công thức tính động năng và thế năng cổ điển .
    4. Thuyết lượng tử Plăng thừa nhận cả bản chất sóng của ánh sáng

    Câu 27: Hãy tìm kết luận sai khi phát biểu về sự liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều.

    1. Gia tốc của chuyển động tròn đều không đổi về độ lớn, chỉ đổi phương còn gia tốc của dao động hình chiếu không đổi phương chỉ thay đổi về độ lớn.
    2. Khi chiếu một chuyển động tròn đều theo một đường kính ta được một dao động điều hòa cùng chu kì với chuyển động tròn.
    3. Dao động điều hòa biên độ A là hình chiếu của một chuyển động tròn đều có bán kính tùy ý xuống một trục ox bất kỳ.
    4. Độ lớn vận tốc của chuyển động tròn không đổi còn độ lớn vận tốc của dao động hình chiếu thay đổi theo gian.

    Câu 28: Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện, điện tích lớn nhất của tụ có trị số  và cường độ dòng điện trong mạch có biên độ . Chu kì dao động riêng của mạch nhận trị số nào dưới đây?

    1. B.                             C.                             D.

    Câu 29: Một khung dao động gồm tụ C = 10 μF và cuộn tự cảm lý tưởng có độ tự cảm L. Dao động tự do không tắt có biểu thức i = 0,02sin 100πt (A). Độ tự cảm L của cuộn dây có thể nhận giá trị nào dưới đây.

    1. 0,2 H.                                B. 0,01 H.                              C. 1 H.                   D. 0,15 H.

    Câu 30: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

    1. Trong sóng điện từ các đường sức điện và các đường sức từ đều là các đường cong kín.
    2. Trong sóng điện từ, các véc tơ  đôi một vuông góc với nhau và tạo thành ba cạnh của một tam diện thuận.
    3. Tốc độ biến thiên của điện trường  quyết định độ lớn của từ trường  và ngược lại, tốc độ biến thiên của từ trường  quyết định độ lớn của điện trường .
    4. Cũng như sóng cơ, sóng điện từ chỉ truyền được trong các môi trường đàn hồi.

    Câu 31: Trong máy dao điện một pha có p cặp cực, roto quay với tần số n (vòng/s). Tần số của hiệu điện thế xoay chiều do máy phát ra được tính bằng biểu thức nào sau đây?

    1. B.                        C.                          D.

    Câu 32: Khung dây chữ nhật kích thước 40cm x 60cm gồm N = 200 vòng dây, có trục quay vuông góc với từ trường đều B = 0,2T, quay đều quanh trục với vận tốc góc n = 120 vòng/phút. Chọn  là lúc mặt khung vuông góc với vectơ cảm ứng từ . Chọn biểu thức đúng cho suất điện động trong khung.

    1. B.
    2. D.

    Câu 33: Trong một thí nghiệm quang điện có các thông số sau: Catốt của tế bào quang điện có công thoát A = 1,9eV, diện tích catốt S = 2,0cm2, ánh sáng tới vuông góc với bề mặt catốt có bước sóng , cường độ 0,01kW/m2, dòng bão hòa thu được có cường độ . Cho , . Động năng ban đầu cực đại của các quang electrôn và hiệu suất lượng tử của tế bào quang điện (tỉ số giữa số e thoát ra và số phôtôn đập tới trong cùng một đơn vị thời gian) nhận các trị số nào sau đây?

    1. 6,4.10-20J và 23,15%.                                     B. 0,40eV và 23%.
    2. 0,3986eV và 23%.                                        D. 0,3986eV và 23,15%.

    Câu 34: Mạch RLC có ; ; . Công suất tiêu thụ của mạch là P = 90W. R có thể có bao nhiêu giá trị và đó là giá trị nào?

    1. Một giá trị: R = 160Ω.                                   B. Hai giá trị: R = 80Ω và R = 180Ω.
    2. Hai giá trị: R = 160Ω hoặc R = 90Ω.          D. Một giá trị: R = 90Ω.

    Câu 35: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng:   D + T → He + n.   Biết rằng trong một vụ nổ có 1kmol He được tạo thành. Cho , , , , , năng suất tỏa nhiệt của xăng . Lượng nhiệt mà vụ nổ tỏa ra tương đương với bao nhiêu lượng xăng cháy hết hoàn toàn?

    1.  tấn                    B.  tấn                     C.  tấn                     D.  tấn

    Câu 36: Trong các máy phát vô tuyến điện, bộ phận nào có thể bỏ mà không làm thay đổi nguyên lý hoạt động của máy.

    1. Bộ biến điệu dao động.                                                 B. Bộ khuếch đại công suất và ăngten phát.
    2. Bộ phận tạo dao động cao tần.                  D. Bộ khuếch đại dao động đã biến điệu.

    Câu 37: Máy phát xoay chiều cấp công suất  cho một đường dây cao thế U = 100kV. Dây tải có điện trở r = 20Ω. Công suất hao phí trên dây là trị số nào dưới đây?

    1. 1,5 kW.                             B. 1,2 kW.                             C. 2 kW.                                D. 2,5 kW.

    Câu 38: Hiện tượng nào chứng tỏ hạt nhân nguyên tử có cấu tạo phức tạp?

    1. Phản ứng hạt nhân và sự phóng xạ.
    2. Hiện tượng quang điện và sự phát xạ electrôn nhiệt.
    3. Phản ứng hóa học và sự trao đổi nhiệt giữa các vật.
    4. Sự phóng xạ và sự phát huỳnh quang.

    Câu 39: Một con lắc đơn được đưa từ mặt đất lên độ cao h = 10km. Phải giảm độ dài của nó bao nhiêu phần trăm để chu kì của nó không thay đổi? Cho bán kính Trái Đất R ≈ 6400 km.

    1. 1%.                    B. 1,5%.                                 C. 0,5%.                                 D. 0,3%.

    Câu 40: Một trong các phản ứng có thể của phân hạch  là

    Số x và y nhận cặp số tương ứng nào sau đây ?

    1. 1 và 7.                               B. 1 và 8.                               C. 2 và 8.                               D. 3 và 6.

    Câu 41: Tìm câu phát biểu đúng. Sóng ngang truyền được trong môi trường.

    1. lỏng và khí.                                                      B. rắn và lỏng.
    2. khí và rắn.                                                                      D. rắn và trên mặt môi trường lỏng.

    Câu 42: Một bông hồng được đưa vào một bình thủy tinh màu tím kín. Nhìn qua bình thủy tinh ta thấy

    1. hoa có màu hồng, lá có màu xanh đặc trưng.
    2. hoa có màu đỏ, lá có màu tím.
    3. hoa và lá đều có màu đen.
    4. hoa và lá đều có màu tím.

    Câu 43: Lò vi ba có công suất N = 900W sử dụng sóng đơn sắc có bước sóng 9,0μm. Số phôtôn phát ra trong một đơn vị thời gian là bao nhiêu nếu hiệu suất lò là 98%. Cho ,

    1. hạt/s              B.  hạt/s            C.  hạt/s                D.  hạt/s

    Câu 44: Chiết suất của một lăng kính thủy tinh trong các máy quang phổ phụ thuộc bước sóng λ theo định luật  (Với λ đo bằng μm). Đối với các bức xạ đỏ λ1 = 0,75μm và tím λ2 = 0,40μm n nhận các cặp giá trị nào sau đây (chính xác đến 4 chữ số).

    1. 1,655 và 1,740.               B. 1,660 và 1,745.               C. 1,660 và 1,740.               D. 1,656 và 1,745.

    Câu 45: Một ròng rọc nhỏ bán kính 5cm, có trục quay nằm ngang đi qua khối tâm của nó, mômen quán tính . Bên ngoài có cuốn một sợi dây nhẹ không dãn, đầu dây buộc một vật nhỏ trọng lượng 30N. Ban đầu giữ vật cách mặt đất 2m. Thả vật rơi không vận tốc đầu ở vị trí vừa nêu, khi dây bắt đầu căng nó sẽ kéo ròng rọc quay. Tính tốc độ góc của ròng rọc khi vật vừa chạm đất. Cho .

    1. 109 (rad/s).      B. 109,5 (rad/s).  C. 1,26 (vòng/s).                  D. 219 (rad/s).

    Câu 46: Chọn câu phát biểu sai. Dao động cơ học là

    1. một trạng thái chuyển động của chất điểm hay vật, quanh một vị trí cân bằng trong không gian, lặp đi lặp lại trong khoảng thời gian đủ ngắn.
    2. một chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng trong một vùng không gian hẹp.
    3. một quá trình tuần hoàn xảy ra trong một vùng không gian hẹp.
    4. một chuyển động lặp đi lặp lại, có thể tuần hoàn hoặc không quanh một vị trí cân bằng.

    Câu 47: Một mạch RLC có R = 20Ω, L = 0,5H, C = 100μF. Áp vào hai đầu mạch một điện áp . Cường độ hiệu dụng và công suất đoạn mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

    1. I = 0,95A ; P = 18,05W.                                                 B. I = 0,9A; P = 20W.
    2. I = 0,68A ; P = 25W.                                      D. I = 0,75A ; P = 20,5W.

    Câu 48: Một mạch RLC có điện dung C biến thiên, hiệu điện thế ở hai đầu mạch có biểu thức . Biết rằng có hai giá trị của C là 5μF và 7μF ứng với cùng một dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 0,8A. L và R có thể nhận các giá trị nào trong các cặp giá trị sau?

    1. A. 80,5Ω ; 1,5H.                  B. 75,8Ω ; 1,24H.                C. 95,8Ω ; 2,74H.                D. 175,4Ω ; 1,74H.

    Câu 49: Đồ thị nào dưới đây mô tả đúng sự phụ thuộc của cường độ dòng quang điện vào hiệu điện thế Anốt – Catốt của tế bào quang điện

    1. Hình A.                             B. Hình B.                             C. Hình C.                             D. Hình D.

    Câu 50: Tọa độ của một chất điểm chuyển động trên trục x’x được xác định bởi biểu thức . Kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s.
    2. Chất điểm không dao động điều hòa.
    3. Phương trình chuyển động của chất điểm có thể viết lại là x = 5sin(πt + 0,5π) (cm).
    4. Gốc tọa độ của chất điểm được chọn ở vị trí cân bằng.

    Câu 1: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác. Kết luận nào sau đây không đúng?

    1. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở giảm.
    2. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
    3. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.
    4. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

    Câu 2: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe Young cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 400nm đến 750nm. Trên màn quan sát thu được các dãy quang phổ. Bề rộng của dãy quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là

    1. 0,50mm B. 0,45mm                            C. 0,55mm                            D. 0,35mm

    Câu 3: Bộ phận có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong máy quang phổ là

    1. lăng kính. B. tấm kính ảnh. C. buồng tối.                         D. ống chuẩn trực.

    Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

    1. Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.
    2. Cả hai tia đều có khả năng gây phát quang cho một số chất.
    3. Cả hai tia đều có cùng bản chất là sóng điện từ.
    4. Cả hai tia đều có tác dụng lên kính ảnh.

    Câu 5: Hạt proton p có động năng  được bắn vào hạt nhân  đứng yên thì thấy tạo thành một hạt nhân  và một hạt X bay ra với động năng bằng theo hướng vuông góc với hướng chuyển động của hạt proton tới. Tính vận tốc của hạt nhân  (Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần bằng số khối). Cho .

    1. B.               C.              D.

    Câu 6: Cho phương trình dao động của nguồn sóng tại O:  . Sóng truyền trên dây với tốc độ 20m/s và biên độ không đổi. Điểm M cách O một đoạn 50cm. Lúc  li độ tại M là

    1. 5 cm B. 0 cm                  C. 2,5 cm                               D. -5 cm

    Câu 7: Cho các ký hiệu sau đối với một mẩu chất phóng xạ hạt nhân:  là độ phóng xạ ở thời điểm ban đầu, A là độ phóng xạ ở thời điểm t, N là số nuclon chưa bị phân rã ở thời điểm t, T là chu kỳ bán rã,  là hằng số phóng xạ. Biểu thức nào sau đây không đúng?

    1. B.                        C.               D.

    Câu 8: Roto của một máy phát điện xoay chiều quay với tốc độ 900vòng/phút thì suất điện động hiệu dụng là 100V. Muốn lấy ra suất điện động hiệu dụng 120V thì mỗi giây roto phải quay được

    1. 50 vòng B. 2 vòng                               C. 11 vòng                            D. 18 vòng

    Câu 9: Một sóng cơ có chu kỳ 0,1s truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

    1. sóng điện từ. B. sóng hạ âm.                     C. sóng siêu âm.   D. sóng âm.

    Câu 10: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các công tơ ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải là

    1. 80% B. 85%                   C. 90%                   D. 95%

    Câu 11: Con lắc lò xo có độ cứng , khối lượng vật nặng . Lấy . Cho con lắc dao động điều hòa thẳng đứng. Lực đàn hồi của lò xo lúc vật đi qua vị trí cách vị trí cân bằng 3cm về phía trên là

    1. 1 N B. 5 N                                     C. 2 N                                     D. 8 N

    Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

    1. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
    2. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
    3. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
    4. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có cùng bản chất là sóng điện từ.

    Câu 13: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 4s và biên độ A. Thời gian để vật đi từ vị trí cân bằng đến li độ  là

    1. 1/3s B. 0,5s                                    C. 1s                                       D. 2/3s

    Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.
    2. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.
    3. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.
    4. Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

    Câu 15: Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và

    1. lệch pha nhau . B. cùng pha với nhau.
    2. ngược pha với nhau. D. lệch pha với nhau .

    Câu 16: Công thoát của nhôm bằng bao nhiêu, biết rằng khi chiếu bức xạ có bước sóng  thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng 3,2eV?

    1. 3,7eV B. 6,9eV                                C. 3,2eV                                D. 2,6eV

    Câu 17: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

    1. Mạch tách sóng. B. Mạch phát sóng điện từ.
    2. Mạch khuếch đại. D. Mạch biến điệu.

    Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất , khoảng vân quan sát trên màn là

    1. 0,4mm B. 0,3mm                              C. 0,2mm                              D. 0,1mm

    Câu 19: Việc giải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong phản ứng hạt nhân, trong đó:

    1. tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân sau phản ứng.
    2. tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân sau phản ứng.
    3. độ hụt khối của hạt nhân giảm.
    4. độ hụt khối của hạt nhân tăng.

    Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng . Khi vật m của con lắc qua vị trí có li độ  thì thế năng của con lắc là

    1. 8mJ B. 4mJ                                   C. 20mJ                 D. 16mJ

    Câu 21: Trong khoảng thời gian 4 giờ, 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân rã, thời gian bán rã của đồng vị đó bằng bao nhiêu?

    1. 1 giờ B. 2 giờ                  C. 3 giờ                  D. 4 giờ

    Câu 22: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp, gồm điện trở R, một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cường độ dòng điện một góc  . Kết luận nào sau đây đúng?

    1. B.
    2. D.

    Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng . Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa. Vị trí của vân sáng bậc hai cách vân trung tâm là

    1. 9,6mm B. 1,2mm                              C. 2,4mm                              D. 4,8mm

    Câu 24: Chiếu bức xạ có bước sóng  vào bề mặt một kim loại có công thoát electron . Hứng chùm electron quang điện bứt ra cho bay vào một từ trường đều  có độ lớn , theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron quang điện bằng 23,32mm. Bước sóng  của bức xạ được chiếu là bao nhiêu?

    1. B.                         C.                         D.

    Câu 25: Chọn đáp án đúng. Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại có bước sóng 0,3 thì có tần số cao gấp

    1. 12 lần B.  lần                      C. 1200 lần                           D. 120 lần

    Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,6m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,4. Trên màn có hai điểm M, N nằm cùng phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt 0,6cm; 1,55cm. Số vân sáng trên đoạn MN là

    1. 11 B. 13                                      C. 15                                      D. 17

    Câu 27: Năng lượng liên kết của hạt  là 24,8MeV và của hạt nhân  là 191,0MeV. Hạt nhân  bền vững hơn hạt  vì

    1. năng lượng liên kết của hạt nhân lớn hơn của hạt .
    2. số khối của hạt nhân lớn hơn của hạt .
    3. hạt nhân là đồng vị bền còn hạt  là đồng vị phóng xạ.
    4. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân lớn hơn của hạt

    Câu 28: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 50Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

    1. 40m/s B. 50m/s                                C. 80m/s                                D. 60m/s

    Câu 29: Hai khe Young cách nhau 2mm được chiếu bởi nguồn sáng S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Trên màn quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe khoảng 1,2m ta thấy có 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng đo được là 2,16mm. Bước sóng  bằng

    A.0,5                             B. 0,4                            C. 0,6                            D. 0,8

    Câu 30: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,5s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc bằng

    1. 50cm/s B. 75cm/s                              C. 25cm/s                              D. 100cm/s

    Câu 31: Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và . Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L, C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    1. 50W B. 100W                                C. 200W                                D. 350W

    Câu 32: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với phương trình sóng . Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu?

    1. 2m/s B. 4m/s                  C. 1m/s                  D. 3m/s

    Câu 33: Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát vô tuyến?

    1. Máy điện thoại để bàn. B. Máy điện thoại di động.
    2. Cái điều khiển tivi. D. Máy vi tính.

    Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng? Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn bằng

    1. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.
    2. động năng ở thời điểm ban đầu.
    3. thế năng ở vị trí li độ cực đại.
    4. động năng ở vị trí cân bằng.

    Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng  vào hai đầu một chiếc đèn huỳnh quang. Đèn sáng khi điện áp tức thời giữa hai đầu bóng đèn không nhỏ hơn 84V. Xác định tỷ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn không sáng trong mỗi chu kỳ của dòng điện xoay chiều.

    1. 3/2 B. 2                                         C. 3                                         D. 4

    Câu 36: Vạch thứ nhất và vạch thứ tư của dãy Balmer trong quang phổ của nguyên tử hydro có bước sóng lần lượt là  và . Bước sóng trong vạch thứ ba của dãy Paschen là

    1. 0,9863 B. 182,6                        C. 0,0986                     D. 1094nm

    Câu 37: Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng. Ta có

    1. động năng ban đầu của các quang electron tăng.
    2. cường độ dòng quang điện bão hòa tăng.
    3. hiệu điện thế hãm tăng.
    4. các electron quang điện đến anod với tốc độ lớn hơn..

    Câu 38: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn là 2s. Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 21cm thì chu kỳ dao động điều hòa của nó là 2,2s. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    1. 99cm B. 101cm                              C. 100cm                              D. 98cm

    Câu 39: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, trong đó R là biến trở thay đổi được và cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu A, B của đoạn mạch điện áp xoay chiều  ổn định. Khi để biến trở ở giá trị  và  thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau. Công suất của đoạn mạch ứng với biến trở có giá trị  và  là

    1. 200W B. 300W                                C. 276W                                D. 288W

    Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Trong quá trình dao động, độ dài ngắn nhất của lò xo là 40cm và dài nhất là 56cm. Thời gian từ lúc lò xo ngắn nhất đến lúc lò xo dài nhất kế tiếp là 1s. Biên độ và tần số góc của dao động là bao nhiêu?

    1. 8cm và B. 4cm và
    2. 16cm và D. 8cm và

    Câu 41: Chiếu ánh sáng trắng có bước sóng từ  đến vào hai khe của thí nghiệm Young. Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 3m. Số bức xạ cho vận sáng tại vị trí cách vân trung tâm 1cm là

    1. 2 B. 3                                         C. 4                                         D. 5

    Câu 42:  phân rã thành chì  với chu kỳ bán rã năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97mg  và 2,315mg . Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì chứa trong đó đều là sản phẩm của phân rã của . Tuổi của khối đá hiện nay khoảng

    1. năm                B.  năm C.  năm                     D.  năm

    Câu 43: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

    1. Hệ số công suất của một đoạn mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào tần số của dòng điện chạy trong đoạn mạch đó.
    2. Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ điện càng nhỏ.
    3. Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không.
    4. Nếu chỉ biết hệ số công suất của một đoạn mạch, ta không thể xác định được điện áp sớm pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện trên đoạn mạch đó một góc bằng bao nhiêu.

    Câu 44: Treo quả cầu vào lò xo thẳng đứng thì khi quả cầu đứng yên, lò xo dãn ra 4cm. lấy  và . Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả cho nó dao động điều hòa. Chu kỳ dao động của quả cầu là

    1. 0,4s B. 1,0s                                    C. 2,0s                                    D. 0,5s

    Câu 45: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa. Nếu khối lượng  thì chu kỳ dao động của con lắc là 2s. Để chu kỳ dao động của con lắc là 1s thì khối lượng m phải bằng

    1. 200g B. 800g                  C. 100g                  D. 50g

    Câu 46: Trên sợi dây rất dài có sóng ngang truyền qua với tần số 20Hz. Hai điểm trên dây cách nhau 10cm luôn luôn dao động ngược pha. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu, biết rằng tốc độ đó vào khoảng từ 0,8m/s đến 1m/s.

    1. 0,88m/s B. 0,8m/s                               C. 1m/s                  D. 0,94m/s

    Câu 47: Sóng điện từ có bước sóng 21m thuộc loại sóng nào dưới đây?

    1. Sóng cực ngắn B. Sóng ngắn C. Sóng trung                        D. Sóng dài

    Câu 48: Khi hiệu điện thế giữa anod và catod của ống tia Rơnghen bằng 0,8kV thì bước sóng nhỏ nhất của tia X phát ra bằng bao nhiêu?

    1. B.                             C.                            D.

    Câu 49: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau. Từ thông qua một vòng dây có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hòa với tần số 50Hz. Suất điện động của máy có giá trị cực đại là

    1. 8,88V B. 125,6V                              C. 88,8V                                D. 12,56V

    Câu 50: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Khi chiều dài dây treo của con lắc tăng lên 4 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

    1. giảm 4 lần B. giảm 2 lần                        C. tăng 4 lần                         D. tăng 2 lần

    Câu 51: Nguyên tử từ trạng thái ứng với năng lượng  chuyển về trạng thái cơ bản ứng với năng lượng . Tần số của photon phát ra được xác định theo công thức

    1. B.                          C.                          D.

    Câu 52: Một vật nặng M khi treo vào lò xo có độ cứng  thì nó dao động với tần số , khi treo vào xo có độ cứng  thì nó dao động với tần số . Dùng hai lò xo trên mắc song song với nhau rồi treo vật M vào thì vật sẽ dao động với tần số là

    1. B.                        C.                             D.

    Câu 53: Một cuộn dây có độ tự cảm là  mắc nối tiếp với một tụ điện  rồi mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz. Khi thay tụ  bằng một tụ  có giá trị điện dung khác  thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ  bằng

    1. B.                             C.                             D.

    Câu 54: Cô-ban  là chất phóng xạ  có chu kỳ bán rã là năm. Cho 1 năm có 365 ngày. Lúc đầu có 5,33g Cô-ban, độ phóng xạ của mẫu chất trên sau 2 chu kỳ bán rã bằng

    1. B.              C.                 D.

    Câu 55: Một hạt sơ cấp có động năng lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt đó là

    1. B.                                       C.                              D.

    Câu 56: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm  và một tụ điện có điện dung thay đổi được. Để mạch có thể cộng hưởng với các tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng

    1. B.
    2. D.

    Câu 57:  Hai điểm  trên mặt chất lỏng cách nhau 18,1cm dao động cùng pha với tần số 20Hz. Vận tốc truyền sóng là 1,2m/s. Giữa  có số gợn sóng hình hyperbol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là

    1. 3 B. 4                                         C. 5                                         D. 6

    Câu 58: Một đĩa mài có momen quán tính đối với trục quay của nó là . Đĩa chịu một momen lực không đổi 16Nm. Momen động lượng của đĩa tại thời điểm  là

    1. B.               C.              D.

    Câu 59: Coi Trái Đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng , bán kính . Momen động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó là

    1. B.
    2. D.

    Câu 60: Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi . Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24rad/s. Momen quán tính của đĩa là

    1. B.              C.              D.

     

    PHÇN CHUNG CHO TÊT C¶ THÝ SINH (40 c©u tõ c©u 1 ®Õn c©u 40)

    Câu 1: Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng l1 = 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng l2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng l1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng l2 bằng

    1. . B. . C. .                                         D. .

    Câu 2: §èi víi mét dßng ®iÖn xoay chiÒu cã biªn ®é I0 th× c¸ch ph¸t biÓu nµo sau ®©y lµ sai?

    1. B»ng c«ng suÊt to¶ nhiÖt cña dßng ®iÖn kh«ng ®æi cã c­êng ®é I = I0/khi cïng ®i qua ®iÖn trë R.
    2. C«ng suÊt to¶ nhiÖt tøc thêi b»ng lÇn c«ng suÊt trung b×nh.
    3. Kh«ng thÓ trùc tiÕp dïng dßng ®iÖn xoay chiÒu ®Ó m¹ ®iÖn.
    4. §iÖn l­îng chuyÓn qua mét tiÕt diÖn th¼ng trong mét chu k× b»ng kh«ng.

    Câu 3: Mét chiÕc ®Ìn nª«n ®Æt d­íi mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu 220V- 50Hz. Nã chØ s¸ng lªn khi hiÖu ®iÖn thÕ tøc thêi gi÷a hai ®Çu bãng ®Ìn lín h¬n 110V. Thêi gian bãng ®Ìn s¸ng trong mét chu k× lµ bao nhiªu?

    1. B. C.                            D.

    Câu 4: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều luôn ổn định và có biểu thức u = U0cost (V). Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cos. Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:

    1. P = , cos= 1. B. P = ,  cos =  .     C. P = ,  cos = .        D. P = , cos = 1.

    Câu 5: Đặt một điện áp  vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 70W và cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L. Biết dòng điện chạy trong mạch . Tổng trở của cuộn dây là

    1. 100W. B. 40W. C. 50W.                                      D. 70W.

    Câu 6: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước  sóng l2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

    1. i2 = 0,50 mm. B. i2 = 0,40 mm. C. i2 = 0,60 mm.                       D. i2 = 0,45 mm.

    Câu 7: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

    1. môi trường vật dao động. C. biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
    2. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

    Câu 8: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó là đoạn mạch nào trong c¸c đoạn mạch sau đây ?

    1. Đoạn mạch gồm cuộn thuần cảm và tụ điện. B. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm.
    2. Đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụ điện. D. Đoạn mạch gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.

    Câu 9: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam  là

    1. 7,826.1022. B. 9,826.1022. C. 8,826.1022.                           D. 6,826.1022.

    Câu 10: Mét m¹ch ®iÖn xoay chiÒu m¾c nèi tiÕp gåm mét ®iÖn trë, mét tô ®iÖn vµ mét cuén d©y thuÇn c¶m cã hÖ sè tù c¶m L cã thÓ thay ®æi, víi u lµ hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch vµ uRC lµ hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch chøa RC, thay ®æi L ®Ó hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu cuén d©y ®¹t gi¸ trÞ cùc ®¹i khi ®ã kÕt luËn nµo sau ®©y lµ sai ?

    1. u vµ uRC vu«ng pha. B. (UL)2Max=  +        C.            D.

    Câu 11: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm. Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

    1. chiều âm qua vị trí cân bằng. B. chiều dương qua vị trí có li độ -2cm.C. chiều âm qua vị trí có li độ . D. chiều âm qua vị trí có li độ -2cm.

    Câu 12: Theo Anhxtanh, khi giảm cường độ chùm sáng tới mà không thay đổi màu sắc của nó thì

    1. tần số của photon giảm. B. tốc độ của photon giảm.
    2. số lượng photon truyền đi trong một đơn vị thời gian giảm. D. năng lượng của mỗi photon giảm.

    Câu 13: Hai nguån sãng kÕt hîp S1,S2 c¸ch nhau 13 cm dao ®éng víi cïng ph­¬ng tr×nh u = A cos( 100t), tèc ®é truyÒn sãng trªn mÆt chÊt láng lµ 1 m/s. Gi÷a S1S2 cã bao nhiªu ®­êng hypebol t¹i ®ã chÊt láng dao ®éng m¹nh nhÊt

    1. 10 B. 12 C. 16                                          D. 14

    Câu 14: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sãng vô tuyến cực ngắn FM, ánh s¸ng đỏ, ®­îc sắp xếp theo thứ tự thể hiện tính chất sãng t¨ng dÇn là:

    1. sóng FM, tử ngoại, hồng ngoại, tia đỏ. B. tử ngoại, tia đỏ, hồng ngoại, sãng FM
    2. tử ngoại, sóng FM, hồng ngoại, tia đỏ D. hồng ngoại, tử ngoại, tia đỏ, sãng FM

    Câu 15: Cho dòng điện xoay chiều chạy qua một cuộn dây thuần cảm. Khi dòng điện tức thời đạt giá trị cực đại thì điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây có giá trị:   A. bằng một nửa của giá trị cực đại.                  B. cực đại.             C. bằng một phần tư giá trị cực đại.                 D. bằng 0.

    Câu 16: Vật dao động điều hoà với vận tốc cực đại vmax , có tốc độ góc ω, khi qua vÞ trÝ li độ x1 vËt cã vận tốc v1 tho¶ mãn :

    1. v12 = v2max2x21. B. v12 = v2max2x21. C. v12 = v2max – ω2x21.                     D. v12 = v2max2x21.

    Câu 17: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C. Điện dung C thay đổi được và đang có tính cảm kháng. Cách nào sau đây không thể làm công suất mạch tăng đến cực đại?   A. Điểu chỉnh để giảm dần điện dung của tụ điện C.                   B. Cố định C và thay cuôn cảm L bằng cuộn cảm có L’< L thích hợp.

    1. Cố định C và mắc nối tiếp với C tụ C’ có điện dung thích hợp. D. Cố định C và mắc song song với C tụ C’ có điện dung thích hợp.

    Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    1. 0,55.10-6m. B. 0,50.10-6m. C. 0,60.10-6m.                          D. 0,45.10-6m.

    Câu 19: Ng­­êi ta dïng mét cÇn rung cã tÇn sè f = 50 Hz ®Ó t¹o sãng dõng trªn mét sîi d©y mét ®Çu cè ®Þnh mét ®Çu tù do cã chiÒu dµi 0,7 m, biÕt vËn tèc truyÒn sãng lµ 20 m/s. Sè ®iÓm bông vµ ®iÓm nót trªn d©y lµ:

    1. 3 bông 3 nót B. 4 bông 4 nót C. 4 bông 3 nót                        D. 3 bông, 4 nót.

    Câu 20: Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 10-4H. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là u = 80cos(2.106t – )V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:                 A. i = 4sin(2.106t – )A.        B. i = 0,4 cos (2.106t)A.   C. i = 4cos(2.106t – p)A.                                                          D. i = 0,4cos(2.106t -)

    Câu 21: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 4cos(10πt+) cm và x2 = 2cos(10πt +π ) cm, có phương trình:

    1. x = 2 cos(10πt +) cm. B. x = 2cos(10πt +) cm. C. x = 2cos(10πt + ) cm.     D. x = 2cos(10πt +) cm.

    Câu 22: Mét con l¾c gåm mét lß xß cã K= 100 N/m, khèi l­­îng kh«ng ®¸ng kÓ vµ mét vËt nhá khèi l­îng 250g, dao ®éng ®iÒu hoµ víi biªn ®é b»ng 10 cm. LÊy gèc thêi gian t=0 lµ lóc vËt qua vÞ trÝ c©n b»ng. Qu·ng ®­êng vËt ®i ®­îc trong t =  ®Çu tiªn lµ:

    1. 7,5 cm B. 12,5 cm C. 5cm.                                      D. 15 cm

    Câu 23: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 127V và tần số f = 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 100 và cuộn dây có độ tự cảm H. Cường độ dòng điện đi qua các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ là

    1. I = 1,56A; P = 726W. B. I = 1,10A; P =750W. C. I = 1,56A; P = 242W.        D. I = 1,10A; P = 250W.

    Câu 24: Khèi l­îng cña h¹t nh©n  lµ 55,92070 u khèi l­îng cña pr«t«n lµ mp=1,00727u, cña n¬tr«n lµ mn = 1,00866u n¨ng l­îng liªn kÕt riªng cña h¹t nh©n nµy lµ: (cho u = 931,5 Mev/c2 )

    1. 8,78 MeV/nucl«n. B. 8,75 MeV/nucl«n.                 C. 8,81 MeV/nucl«n.         D. 7,88 MeV/nucl«n.

    Câu 25: Gọi la và lb lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Ha (øng víi e nh¶y tõ líp M vÒ líp L) và vạch lam Hb (øng víi e nh¶y tõ líp N vÒ líp L)  của dãy Banme, l1 là bước sóng dài nhất của dãy Pasen (øng víi e nh¶y tõ líp N vÒ líp M)  trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa la, lb, l1

    1. . B. C. .                D. .

    Câu 26: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s. Gia tốc cực đại của vật là amax = 2m/s2. Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Phương trình dao động của vật là :

    1. x =2cos(10t) cm. B. x =2cos(10t + π) cm.         C. x =2cos(10t – π/2) cm.    D. x =2cos(10t + π/2) cm.

    Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ

    1. Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
    2. Sóng điện từ là sóng ngang. D. Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.

    Câu 28: §Æt vµo hai ®Çu mét ®o¹n m¹ch RLC kh«ng ph©n nh¸nh mét hiÖu ®iÖn thÕ u= U0cos() V th× c­­êng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch cã biÓu thøc i= I0 cos( )A. Quan hÖ gi÷a c¸c trë kh¸ng trong ®o¹n m¹ch nµy tho¶ m·n:

    1. B. C.                D.

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

    1. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ

    của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

    1. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
    2. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ

    vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

    1. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

    Câu 30: Trong ®o¹n m¹ch RLC m¾c nèi tiÕp ( cuén d©y thuÇn c¶m) khi dßng ®iÖn ®ang nhanh pha h¬n hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch nÕu t¨ng dÇn tÇn sè cña dßng ®iÖn th× kÕt luËn nµo sau ®©y lµ ®óng:

    1. §é lÖch pha gi÷a dßng ®iÖn vµ hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu tô t¨ng dÇn.
    2. §é lÖch pha gi÷a hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch vµ dßng ®iÖn gi¶m dÇn ®Õn kh«ng råi t¨ng dÇn.
    3. §é lÖch pha gi÷a hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu tô va hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch gi¶m dÇn.
    4. §é lÖch pha gi÷a hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu ®o¹n m¹ch vµ hai ®Çu cuén d©y t¨ng dÇn.

    Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6πt + )  (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 3 cm

    1. 5 lần. B. 6 lần. C. 7 lần.                                     D. 4 lần.

    Câu 32: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:

    1. 0,28s. B. 0,09s. C. 0,14s.                                    D. 0,19s.

    Câu 33: Một sóng cơ truyền từ O tới M cách nhau 15cm. Biết phương trình sóng tại O là  và tốc độ truyền sóng là 60cm/s. Phương trình sóng tại M là: 

    1. B. C.      D.

    Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    2. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
    3. Trong cùng một môi trường truyền (trõ ch©n kh«ng) vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
    4. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường

    đó đối với ánh sáng tím.

    Câu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và một cuộc dây thuần cảm có độ tự cảm L, hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ là U0. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

    1. . B. . C. .                    D. .

    Câu 36: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

    1. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600nm. B. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
    2. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. D. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.

    Câu 37: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình(cm). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng có độ lệch pha  là 0,8m. Tốc độ truyền sóng là bao nhiêu ?

    1. 7,2 m/s. B. 1,6m/s. C. 4,8 m/s.                                 D. 3,2m/s.

    Câu 38: Chọn phát biểu sai.

    1. Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp là sự lân quang.
    2. Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
    3. Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
    4. Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ.

    Câu 39: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60W, tụ điện có điện dung C = . cuộn dây thuần cảm có cảm kháng L = , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz. Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là

    1. 180W. B. 135W. C. 26,7W.                                  D. 90W.

    Câu 40: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm  và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u =cos100πt (V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng

    1. 200V. B. V. C. 50V.                                      D. V.

     

    PHÇN RI£NG  _____ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II  ______

     

    Phần I: DµNH CHO HäC SINH C¥ B¶N  (10 c©u tõ c©u 41 ®Õn c©u 50 )

    Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng. Khoảng vân i đo được trên màn sẽ tăng lên khi

    1. tịnh tiến màn lại gần hai khe. B. đặt cả hệ thống vào môi trường có chiết suất lớn hơn.
    2. thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có b­­íc sóng ‘ > . D. tăng khoảng cách hai khe.

    Câu 42: M¹ch chän sãng cña m¸y thu v« tuyÕn ®iÖn gåm tô ®iÖn cã C= 880 pF vµ cuén c¶m L =20 H b­­íc sãng ®iÖn tõ mµ m¸y thu ®­îc lµ

    1. . B. .                        C.  .                       D. .

    Câu 43: Mét sãng c¬ truyÒn däc theo trôc Ox cã ph­­¬ng tr×nh u=30cos( 4.103t – 50x) cm: trong ®ã to¹ ®é x ®o b»ng mÐt (m), thêi gian ®o b»ng gi©y (s), vËn tèc truyÒn sãng b»ng:                        A. 100m/s                             B. 125 m/s            C. 50 m/s                               D. 80 m/s

    Câu 44: Khi c­êng ®é ©m t¨ng gÊp 100 lÇn th× møc c­­êng ®é ©m t¨ng  A. 30 dB.                               B. 20 dB                                C. 40 dB                                D. 100 dB.

    Câu 45: Một kim loại có công thoát của êlectron là 4,55 eV. Chiếu tới kim loại đó bức xạ điện từ I có tần số 1,05.1015 Hz; bức xạ điện từ II có bước sóng 0,25 . Chọn đáp án đúng.                 A. Cả hai bức xạ đều gây hiệu ứng quang điện ngoài. B. Bức xạ II không gây ra hiệu ứng quang điện ngoài, bức xạ I có gây ra hiệu ứng quang điện ngoài.                     C. Bức xạ I không gây hiệu ứng quang điện ngoài, bức xạ II có gây ra hiệu ứng quang điện ngoài.                          D. Cả hai bức xạ đều không gây hiệu ứng quang điện ngoài.

    Câu 46: Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô được xác định En = -(trong đó n là số nguyên dương, E0 là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng . Nếu êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhÊt thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là                A.              B.                C.                         D.

    Câu 47: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian

    1. tăng lần. B. tăng  lần.                      C. giảm  lần.                     D. giảm  lần.

    Câu 48: Trong một dao động điều hòa của một vật, luôn luôn có một tỉ số không đổi giữa gia tốc và đại lượng nào sau đây ?

    1. Li độ. B. Chu kì. C. Vận tốc.                                D. Khối lượng.

    Câu 49: Trong m¹ch ®iÖn xoay chiÒu gåm phÇn tö X nèi tiÕp víi phÇn tö Y. BiÕt r»ng X, Y chøa mét trong ba phÇn tö (®iÖn trë thuÇn, tô ®iÖn, cuén d©y).§Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiÖu ®iÖn thÕ u=Ucos (V) th× hiÖu ®iÖn thÕ hiÖu dông trªn hai phÇn tö X, Y ®o ®­­îc lÇn l­ît lµ UX =  vµ . X vµ Y lµ: A. Cuén d©y vµ ®iÖn trë            B. Cuén d©y vµ tô ®iÖn.                                C. Tô ®iÖn vµ ®iÖn trë.              D. Mét trong hai phÇn tö lµ cuén d©y hoÆc tô ®iÖn phÇn tö cßn l¹i lµ ®iÖn trë.

    Câu 50: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u =U0cos(t – ) (V), khi đó dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos(t  – ) (A). Biểu thức điện áp giữa hai bản tụ sẽ là:

    1. uC = I0 .R cos(t – )(V). B. uC = cos(t + )(V). C. uC = I0.ZC cos(t + )(V).          D. uC = I0 .R cos(t – )(V).

    Phần II : DµNH CHO HäC SINH N¢NG CAO (10 c©u tõ c©u 51 ®Õn c©u 60 )

    Câu 51: Mét b¸nh ®µ cã m«men qu¸n tÝnh  2,5 kg.m2 cã ®éng n¨ng quay 9,9.107 J, momen ®éng l­­îng cña b¸nh ®µ ®èi víi trôc quay cã gi¸ trÞ kho¶ng

    1. 22249 kgm2/s B. 24750 kgm2/s C. 9,9.107 kgm2/s                     D. 1112,5 kgm2/s

    Câu 52: Xét vật rắn quay quanh một trục cố định. Chọn phát biểu sai ?

    1. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc pháp tuyến. B. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.
    2. Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng tốc độ góc. D. Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.

    Câu 53: Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút. Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2 giây là

    1. 162,7 m/s2. B. 196,5 m/s2. C. 157,9 m/s2.                           D. 315,8 m/s2.

    Câu 54: Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P phát âm có tần số không đổi. Khi P chuyển động với  tốc độ 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1207Hz, khi P chuyển động với  tốc độ 20 m/s ra xa thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1073Hz. Tần số âm do thiết bị P phát là

    1. 1120Hz. B. 1173 Hz.                              C. 1136 Hz.                              D. 1225 Hz.

    Câu 55: Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm.
    2. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.
    3. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.
    4. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện thay đổi.

    Câu 56: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s, cho

    L = 1 mH. HiÖu ®iÖn thÕ cùc ®ai hai ®Çu tụ điện là 2V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng  0,1 A th× hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu tụ điện là

    1. 1 V. B. 1, 414 V . C. 1,732 V.                                D. 1,975 V .

    Câu 57: Một cái thước đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, dài  dao động với  biên độ nhỏ quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thước, biÕt momen qu¸n tÝnh cña thanh ®èi víi trôc quay lµ I= ml2/3. Chu kì dao động của thước là

    1. 2π. B. 2π. C. T=2π.                        D. 2π.

    Câu 58: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y- âng, khoảng cách hai khe S1S2 là a, khoảng cách từ S1S2 đến màn là D. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,4m và = 0,6 m. Ở điểm M có vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm nếu nó có toạ độ:

    1. xM = . B. xM = . C. xM = .                       D. xM = .

    Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số

    f = 20Hz; AB = 8cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Một đường tròn có tâm tại trung điểm O của AB, nằm trong mặt phẳng chứa các vân giao thoa, bán kính 3cm. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là

    1. 9. B. 14. C. 16.                                         D. 18.

    Câu 60: Cho ph¶n øng h¹t nh©n : +   . BiÕt ®é hut khèi cña  lµ , cña  lµ vµ 1u=931,5 MeV. N¨ng l­îng liªn kÕt cña h¹t nh©n lµ :

    1. 7,25 MeV. B. 27,1 MeV C. 27,3 MeV                             D. 6,82 MeV
    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

     

    ĐỀ SỐ 14

     THI THỬ ĐẠI HỌC

    MÔN VẬT LÝ KHỐI A

    Thời gian làm bài: 90 phút;

    (50 câu trắc nghiệm)

    • Bước sóng ngắn nhất của bức xạ trong dãy Pasen ứng với electrôn chuyển từ
    1. Mức năng lượng E về mức năng lượng E2.                         B. Mức năng lượng E về mức năng lượng E3.
    2. Mức năng lượng E6 về mức năng lượng E2.                             D. Mức năng lượng E6 về mức năng lượng E3.
    • Phóng xạ
    1. hạt nhân con có cùng điện tích với hạt nhân mẹ.                 B.    đi kèm với phóng xạ .
    2. có sự biến đổi hạt prôtôn thành hạt nơtrôn.
    3. hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng HTTH các nguyên tố hóa học.
    • Hạt nhân Na phóng xạ tạo thành hạt nhân Mg và
    1. tia gama.                               B. pôzitôn.                                    C. electron.                                            D.    hạt anpha.
    • Cho phản ứng hạt nhân: , biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g khí Hêli là bao nhiêu?
    1. = 423,808.103J.            B. = 503,272.109J.               C.= 423,808.109J.                        D. = 503,272.103J.
    • Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
    1. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
    2. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
    3. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
    4. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
    • Hiện tượng phân hạch và hiện tượng phóng xạ
    1. đều biết rõ các hạt tạo thành sau phản ứng.              B.đều là những phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
    2. phản ứng phân hạch tỏa năng lượng, phóng xạ là phản ứng thu năng lượng.
    3. đều là phản ứng dây chuyền.
    • Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4mm. Khoảng cách giữa hai khe I-âng là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Màu của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:
    1. màu lục.                                B.    màu tím.                               C.    màu chàm.                                   D.    màu đỏ.
    • Cho phản ứng hạt nhân . X là hạt nhân nào sau đây?
    1. .                                     B. .                                          C. .                                                  D.    .
    • Pôlôni là chất phóng xạ với chu kì bán rã là 138 ngày đêm. Độ phóng xạ ban đầu của nó là 1,67.1011 Cho mPo = 109,982u, NA = 6,022.1023 hạt/mol. Sau bao lâu thì độ phóng xạ giảm đi 16 lần?
    1. 828 ngày đêm.                     B. 552 ngày đêm.                        C. 414 ngày đêm.                                D.    628 ngày đêm.
    • Trong phóng xạ
    1. có tia phóng xạ là pôzitrôn.                                                       B.    hạt nhân con lùi một ô trong bảng hệ thống tuần hoàn.
    2. hạt nhân con có số khối nhỏ hơn số khối của hạt nhân mẹ.     D.có sự biến đổi một nơtron thành một prôton.
    • Phóng xạ không bị lệch trong điện trường là:
    1. tia .                                  B. tia .                                     C. tia.                                                D.    tia.
    • Điều nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng phân hạch hạt U?
    1. Sau phản ứng người ta mới biết được các hạt tạo thành.
    2. Tất cả các nơtrôn tạo thành sau phản ứng đều tiếp tục phân hạch mới.
    3. Mỗi phản ứng tỏa một năng lượng 200MeV.
    4. Phản ứng xảy ra với điều kiện nhiệt độ rất cao.
    • Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là λ1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là λ2 thì bước sóng λα của vạch quang phổ Hα trong dãy Banme là
    1.                                       B.                                C.                                  D.
    • C00001họn câu sai:
    1. Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra khi ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn bước sóng giới hạn 0 của kim loại làm catốt.
    2. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng giải phóng các electron liên kết để trở thành êlectrôn tự do chuyển động trong khối bán dẫn .
    3. Trong hiện tượng quang điện ngoài, cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ của chùm sáng kích thích .
    4. Trong hiện tượng quang điện trong thì điện trở của khối bán dẫn tăng nhanh khi bi chiếu sáng
    • Một ống Rơnghen phát ra một chùm tia Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 5.10-11 Cho h = 6,62.10-34Js; c = 3.108m/s; me = 9,1.10-31kg; e= -1,6.10-19C. Số electrôn đập vào đối catốt trong 10s là bao nhiêu? Biết dòng quang điện qua ống là 10mA.
    1. 0,762.1017hạt.                              B. 0,562.1018hạt.                         C. 0,625.1018hạt.                         D.    0,625.1017hạt.
    • Nguyên tử Hiđrô bức xạ một phôtôn ánh sáng có bước sóng 0,122thì năng lượng của electrôn biến thiên một lượng là:
    1. 10,2 eV.                                         B. 15 eV.                                       C. 7,9 eV.                                      D.    13,6 eV.
    • Phát biểu nào là sai?
    1. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtron khác nhau gọi là đồng vị.
    2. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
    3. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
    4. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
    • Năng lượng liên kết là năng lượng
    1. tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động năng của hạt nhân con.
    2. cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để phản ứng hạt nhâ thu năng lượng xảy ra.
    3. tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ nó thành các nuclon riêng lẽ.
    4. tính cho mỗi nuclôn trong hạt nhân.
    • Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày đêm. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ(hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
    1. 12,5%.                                           B. 25%.                                          C. 87,5%.                                      D.    75%.
    • Trong phản hứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì
    1. phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng hoặc thu năng lượng.
    2. một phần khối lượng của các hạt đã chuyển thành năng lượng tỏa ra.
    3. sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau.
    4. số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.
    • Phóng xạ
    1. phản ứng tỏa năng lượng.                                                          B. chỉ xảy ra khi hạt phóng xạ ở trạng thi kích thích.
    2. có tia phóng xạ là nguyên tử Hêli.                                                   D. luôn đi kèm với phóng xạ .
    • Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
    1. Có tính đơn sắc cao.                                                                  B. Các phôton trong chùm sáng có cùng tần số và cùng pha.
    2. Là chùm sáng hội tụ.                                                                  D. Có cường độ lớn.
    • Xét phản ứng . Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng này?
    1. Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng hạt và hạt .
    2. Phản ứng này tỏa một năng lượng 200MeV.
    3. Để xảy ra phản ứng thì hạt nơtrôn có động năng cỡ chuyển động nhiệt.
    4. Sẽ có tối thiểu 3 hạt nơtrôn tiếp tục tạo ra sự phân hạch mới.
    • Hạt nhân nguyên tử Be gồm
    1. 9 prôtôn và 5 nơtrôn.                                                                          B. 5 prôtôn và 4 nơtrôn.
    2. 4 prôtôn và 9 nơtrôn.                                                                          D. 4 prôtôn và 5 nơtrôn.
    • Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng. Hai khe I-âng cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc bước sóng , khoảng vân đo được là 0,2mm. Thay bức xạ trên bằng bức xạ’ thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ có một vân sáng của bức xạ ’. ’ nhận giá trị nào sau đây?
    1. 0,58.                                      B. 0,52.                                 C. 0,48.                                 D.    0,60.
    • Một vật có thể phát ra đồng thời hai ánh sáng màu đỏ và màu lục. Khi chiếu vào vật đó một ánh sáng màu tím thì nó sẽ phát ra ánh sáng màu
    1. vàng.                                              B. lục.                                             C. cam.                                          D.    đỏ.
    • Chất phóng xạ phát ra tia và biến đổi thành Pb . Biết khối lượng của các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m= 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là:
    1. 5,4MeV.                                        B. 6,2MeV.                                   C. 4,8MeV.                                   D.    5,9 MeV.
    • Năng lượng liên kết rieng là năng lượng liên kết
    1. tính ho hạt nhân ấy.                                                                           B.  của một cặp prôton – prôton.
    2. tính cho mỗi nuclôn.                                                                           D.   tính cho mỗi cặp prôton – nơ tron.
    • Năng lượng cần thiết để chia hạt nhân thành 3 hạt là bao nhiêu? Biết mC = 11,9967u, m= 4,0015u.
    1.  = 1,1689.10-19 J.                                                                          B.  = 1,1689.10-13 MeV.
    2. = 7,2618 J.                                                                                    D.  = 7,2618 MeV.
    • Xét phản ứng: . Phát biểu nào sau đây là sai?
    1. Phản ứng này rất khó xảy.
    2. Tổng khối lượng hạt  và hạt prôtôn nhỏ hơn tổng hai hạt .
    3. Hạt  bền hơn hạt .
    4. Hạt  là đồng vị của hạt nhân Hiđrô.
    • phân rã thành  với chu kỳ bán rã 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện chứa 46,97mg và 2,315mg . Giả sử khối đá khi mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của . Tuổi của khối đá đó hiện nay là bao nhiêu?
    1. 2,6.109 năm.                             B. 3,4.107 năm.                        C. 2,5.106 năm.                        D.    3,57.108 năm.
    • Kết luận nào sau đây là không đúng? Độ phóng xạ
    1. là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
    2. phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ, tỉ lệ thuận với số nguyên tử của chất phóng xạ.
    3. của một lượng chất phóng xạ giảm dần theo thời gian theo quy luật hàm số mũ.
    4. là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một chất phóng xạ.
    • Trong quang phổ của nguyên tử Hiđrô có thể bức xạ được ánh sáng có bước sóng ngắn nhất là 0,0913. Năng lượng cần thiết để ion hóa nguyên tử hiđrô là:
    1. 10,5 eV.                                         B.13,6 eV.                                     C. 11,2 eV.                                    D.    9,8 eV.
    • Chiếu sáng hai khe hẹp trong thí nghiệm I-âng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng =0,6. Biết hai khe cách nhau 3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm một đoạn 1,8mm là
    1. vân sáng bậc 5.                            B. vân tối thứ 4.                           C. vân sáng bậc 4.                       D.    vân tối thứ 5.
    • Hạt nơtrinô () là hạt
    1. có năng lượng, khối lượng rất nhỏ và điện tích bằng điện tích electrôn.
    2. mang điện tích âm, năng lượng, vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.
    3. mang điện tích dương, năng lượng và khối lượng gần bằng 0.
    4. có số khối A = 0, không mang điện, chuyển động với tốc độ ánh sáng.
    • Hạt nhân phóng xạ biến đổi thành hạt nhân bền. Coi khối lượng của các hạt nhân X, Y bằng với số khối của chúng theo đơn vị u. Biết chu kỳ bán rã của hạt nhân  là T. Ban đầu có một khối lượng chất , sau 2 chu kỳ bán rã thì tỉ số khối lượng của chất Y và chất X là
    1.                                            B.                                        C.                                        D.
    • Hệ số nhân nơtrôn là số nơtrôn
    1. sinh ra sau mỗi phản ứng phân hạch.                                             B. trung bình mất đi sau mỗi phân hạch.
    2. trung bình còn lại sau mỗi phân hạch.                                            D. cần thiết để duy trì sự phân hạch.
    • Chọn câu Tia Rơnghen
    1. có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn .
    2. được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh .
    3. do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.
    4. có thể làm phát quang một số chất và làm ion hóa không khí.
    • Xét phóng xạ: . Ta có
    1. Đây là phản ứng thu năng lượng.                                             B. Khối lượngg hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng hạt Y và C.
    2. Hạt Y bền hơn hạt X.                                                                 D. C là nguyên tử Hêli.
    • Xét phản ứng H + H H + n + 17,6MeV. Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng này?
    1. Tổng khối lượng hạt Hêli và hạt nơtrôn nhỏ hơn tổng khối lượng hạt Đơtêri và hạt Triti.
    2. Tính theo khối lượng thì phản ứng này tỏa năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch Urani U.
    3. Đây là phản ứng thu năng lượng vì cần nhiệt độ rất cao mới xảy ra.
    4. Đây là phản ứng cần nhiệt độ rất cao mới xảy ra.
    • Một đồng hồ gắn với vật chuyển động với tốc độ v = 0,6 c( c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Sau 20 phút, so với quan sát viên đứng yên thì đồng hồ này
    1. nhanh hơn 5 phút.                                                                       B.    chậm hơn 5 phút.
    2. nhanh hơn 25 phút.                                                                    D.    chậm hơn 25 phút.
    • Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
    1. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).
    2. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.
    3. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
    4. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
    • Cho phản ứng hạt nhân: , khối lượng của các hạt nhân là mAr = 36,956889u, mCl = 36,956563u, mn = 1,008670u, mp = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2 . Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?
    1. Thu vào 1,16189 MeV.                                                              B. Thu vào 1,60132MeV.
    2. Tỏa ra 1,16189 MeV.                                                                 D.    Tỏa ra 1,60132MeV.
    • Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani  là
    1. 1,2.1025.                                         B. 8,8.1025.                                    C. 2,2.1025.                                    D.    4,4.1025.
    • có chu bán rã 1600 năm. sau 4600 năm thì số phân tử đã phân rã từ 1g là:
    1. 2,1.1021 nguyên tử.                  B. 1,9.1021 nguyên tử.             C. 2,5.1021 nguyên tử.             D.    2,3.1021 nguyên  tử.
    • Xét hạt nhân nguyên tử Be có khối lượng m0, biết khối lượng prôtôn là mp và khối lượng nơtrôn là mn. Ta có:
    1. m0 = 4mp + 5m­n.                           B. m0 = 4mn + 5mp.                      C. m0 < 5mn + 4mp.                      D.    m0 > 5mp + 4mn.
    • Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
    1. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định đối với mọi môi trường.
    2. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc .
    3. Đối với một môi trường trong suốt nhất định, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
    4. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính .
    • Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11 Bán kính quỹ đạo dừng N là
    1. 84,8.10-11m.                                  B. 21,2.10-11m.                             C. 132,5.10-11m.                           D. 47,7.10-11 m.
    • Khi một vật chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của vật đó sẽ
    1. càng lớn tốc độ càng lớn.                                                           B. không thay đổi.
    2. càng lớn khi tốc độ càng nhỏ.                                                   D. giảm đi  lần so với khi vật đứng yên.
    • Xét một phản ứng: . Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về phản ứng này?
    1. Đây là phản ứng phóng xạ vì có hạt Hêli và hạt tạo thành sau phản ứng.
    2. Đây là phản ứng tỏa năng lượng.
    3. Điều kiện xảy ra phản ứng là nhiệt độ rất cao.
    4. Đây là phản ứng đang xảy ra trên Mặt Trời.

    ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 14

    1.B 2.C 3.C 4.C 5.B 6.B 7.B 8.C 9.B 10.D
    11.D 12.A 13.A 14.D 15.C 16.A 17.D 18.C 19.A 20.C
    21.A 22.C 23.D 24.D 25.D 26.A 27.A 28.C 29.D 30.C
    31.D 32.D 33.B 34.D 35.D 36.C 37.C 38.C 39.C 40.C
    41.D 42.B 43.B 44.D 45.D 46.C 47.A 48.A 49.A 50.A

     

  • ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

    ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

    ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Ôn thi đại học môn Lý


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

     

     

    ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

     

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

    Môn: vật lí
    Câu 1: Thiết bị nào sau đây KHÔNG có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?
    A. Hai điốt chỉnh lưu. B. Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
    C. Một điốt chỉnh lưu. D. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
    Câu 2: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động: x = 2 sin (2πt + ) cm, x =
    3
    1 3 2
    4sin (2πt + ) cm và x = 8sin (2πt – ) cm. Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động lần lượt là:
    6 3 2
    A. 12πcm/s và rad . B. 12πcm/s và rad. C. 16πcm/s và rad. D.16πcm/s và rad.
    6 3 6 6
    Câu 3: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s.
    Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
    A. 7. B. 8. C. 10. D. 9.

    Câu 4: Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam 4 He thành các proton và nơtron tự do? Cho biết m

    2                                                                                             He

    = 4,0015u; m = 1,0087u; m = 1,0073u; 1u.1C2 =931MeV.

    n p C. 6,83.1011J. D. 8,27.1011J.
    A. 5,36.1011J. B. 4,54.1011J.

    Câu 5: Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho ảnh S’. Cho vật S dịch chuyển ra xa thấu kính thì ảnh S’ sẽ

    1. dịch chuyển lại gần thấu kính. B. dịch chuyển cùng chiều với vật S.
    2. dịch chuyển ngược chiều với vật S. D. dịch chuyển ra xa thấu kính.

    Câu 6: Đặt thấu kính hội tụ (có tiêu cự f) giữa vật AB và màn, giữ vật và màn cố định, khi di chuyển thấu kính người ta thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét ở trên màn. Biết khoảng cách giữa vật và màn là L = 4,5f. Hãy tìm độ phóng đại của ảnh trong hai trường hợp trên?

    1. -2,0 và -0,5 . B. -4,0 và -0,25. C. -2,0 và 0,5.                          D. -4,0 và 0,25.

    Câu 7: Để phản ứng 12 C           3(4 He) có thể xảy ra, lượng tử γ phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu? Cho biết m

    6                       2                                                                                                                                                            C

    = 11,9967u; m = 4,0015u; 1u.1C2 = 931MeV.

    α B. 7,44MeV. C. 7,26MeV . D. 8,26MeV.
    A. 7,50MeV.

    Câu 8: Một người cận thị dùng một kính lúp (tiêu cự f) để quan sát một vật nhỏ. Sau khi dịch chuyển kính lúp trước mắt, người này phát hiện có một vị trí mà dù đặt vật ở đâu thì độ bội giác cũng không thay đổi. Vị trí này cách mắt một khoảng

    1. l = f . B. l =f/2. C. l =f/4.                                    D. l = 2f.

    Câu 9: Gọi Đ là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt. Khi sử dụng kính lúp có tiêu cự f, trong các trường hợp sau, trường hợp nào thì độ bội giác của kính lúp có giá trị G = Đ/f?

    1. Mắt đặt sát kính lúp. B. Mắt đặt ở tiêu điểm của kính lúp .
    2. Mắt cận thị ngắm chừng ở cực viễn. D. Mắt bình thường ngắm chừng ở cực cận.

    Câu 10: Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng m , nơtron có khối lượng m , hạt nhân Hêli có

    p                                             n

    khối lượng m . Khi đó ta có:

    α

    1. m + m > 1/2 m .

    p        n               α

    1. m + m > m . C. 2(m + m ) < m . D. 2(m + m ) = m .

    p        n        α                                    p        n          α                               p        n          α

    Câu 11: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014Hz. Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu? Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ trên là 1,5.

    1. 0,64µm. B. 0,50µm . C. 0,55µm.                                D. 0,75µm.

    Câu 12: Chọn câu SAI:

    1. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định .
    3. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
    4. Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu đỏ lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng màu tím.

    Câu 13: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7,0mm có số vân sáng là bao nhiêu?

    1. 6 vân. B. 7 vân . C. 9 vân.                                    D. 13 vân.

    Câu 14: Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm. Hai khe cách nhau 0,5mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe1m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm là

    1. 4. B. 1. C. 3 .                                           D. 2.

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 1

    1. NGUYỄN BẠCH HẢI ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ

    Câu 15: Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo phương song song với trục chính (hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là chính xác:

    (1)

    A

    O

    (2)

    1. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (1) lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (2).
    2. Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng với tia sáng (2) .
    3. Tiêu điểm chung cua thấu kính cho cả hai tia sáng là A.
    4. Ánh sáng ứng với tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn ánh sáng ứng với tia sáng (2).

    Câu 16: Chọn câu có nội dung SAI:

    1. Chiếu ánh sáng Mặt trời vào máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được quang phổ liên tục .
    2. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng.
    3. Ánh sáng đơn sắc không bị phân tích khi qua máy quang phổ.
    4. Chức năng của máy quang phổ là phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần ánh sáng đơn sắc khác

    nhau.

    Câu 17: Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc. Nếu người ta giảm bớt cường độ chùm sáng tới thì

    1. Có thể sẽ không xẩy ra hiệu ứng quang điện nữa.
    2. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoát ra không thay đổi .
    3. Động năng ban đầu của electron quang điện thoát ra giảm xuống.
    4. Số electron quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi.

    Câu 18: Lúc đầu, một nguồn phóng xạ Côban có 1014 hạt nhân phân rã trong ngày đầu tiên. Sau 12 năm, số hạt nhân của

    nguồn này phân rã trong hai ngày là bao nhiêu? Biết chu kỳ bán rã của Côban là T = 4 năm.

    1. xấp xỉ 2,5.1013 hạt. B. xấp xỉ 3,3.1013 hạt. C. xấp xỉ 5,0.1013 hạt.           D. xấp xỉ 6,6.1013 hạt.

    Câu 19: Ánh sáng KHÔNG có tính chất sau đây:

    1. Luôn truyền với vận tốc 3.108m/s . Có thể truyền trong chân không.
    1. Có thể truyền trong môi trường vật chất.
    1. Có mang năng lượng.

    Câu 20: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Biết công suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải

    1. tăng hiệu điện thế lên 6kV. B. giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
    2. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV . D. tăng hiệu điện thế còn 8kV.

    Câu 21: Giới hạn quang điện của một kim loại là 5200A0. Các electron quang điện sẽ được phóng ra nếu kim loại đó được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ

    1. đèn hồng ngoại 20W. B. đèn hồng ngoại 100W. C. đèn hồng ngoại 50W.       D. đèn tử ngoại 50W .

    Câu 22: Gương cầu lồi có bán kính R = 60cm. Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính có ảnh cách vật 45cm. Vật cách gương một khoảng

    1. 30,0cm. B. 15,0cm. C. 90,0cm.                                 D. 65,5cm.

    Câu 23: Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần số sóng thì năng lượng sóng tăng lên gấp

    1. 36 lần. B. 6lần. C. 12 lần.                                   D. 18lần.

    Câu 24: Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu chính xác là:

    1. Cơ sở thực nghiệm của thuyết Bo là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α.
    2. Tính chất của tia âm cực là cơ sở thực nghiệm của thuyết cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
    3. Cơ sở thực nghiệm của sự phát hiện ra proton là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α .
    4. Cơ sở thực nghiệm của sự phát hiện ra hiện tượng phóng xạ là thí nghiệm bắn phá hạt nhân N bằng hạt α.

    Câu 25: Vận tốc của các electron quang điện thoát ra khỏi bề mặt một tấm kim loại phẳng sẽ có hướng:

    1. Ngược hướng với hướng ánh sáng chiếu tới.
    B. Theo mọi hướng . L1
    C. Đối xứng với hướng của ánh sáng chiếu tới qua pháp tuyến tại điểm tới. m
    D. Song song với tấm kim loại. x
    Câu 26: Một hệ gồm 2 lò xo L , L 2 có độ cứng k = 60N/m, k = 40N/m một đầu
    1 1 2 L2
    gắn cố định, đầu còn lại gắn vào vật m có  thể dao động  điều hoà theo phương

    ngang như hình vẽ. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L bị nén 2cm. Lực đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là

    1

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 2

    GV. NGUYỄN BẠCH HẢI ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ
    A. 1,0N . B. 2,2N. C. 0,6N. D. 3,4N.

    Câu 27: Phát biểu nào dưới đây là chính xác:

    1. Tia Rơnghen là chùm electron chuyển động với vận tốc rất lớn.
    2. Ánh sáng khả kiến được phát sinh do các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử bị kích thích .
    3. Trong các tia phóng xạ α, β, γ thì tia γ có tính Ion hoá mạnh nhất.
    4. Tia β được phát sinh do electron ở lớp ngoài cùng thoát khỏi nguyên tử.

    Câu 28: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:

    1. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch .
    2. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
    3. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
    4. Dòng điện dịch sinh ra từ trường xoáy.

    Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng,

    gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.Phương trình dao động của vật có dạng

    A. x = 6 sin (10t + 3 ) cm. B. x = 6sin (10t + )cm.
    2
    4 4
    C. x = 6 sin (10t + 3 )cm . D. x = 6 sin (10t + )cm.
    2
    4 4

    Câu 30: Chùm tia sáng song song đơn sắc có bề rộng 1mm chiếu tới mặt chất lỏng có chiết suất n = 3 với góc tới i =

    600. Bề rộng của chùm tia khúc xạ trong chất lỏng là
    A. 1,00mm. B. 1,73mm . C. 3,00mm. D. 2,00mm.
    Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC,ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q = 10-8C. Thời gian để tụ
    phóng hết điện tích là 2µs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 0
    A. 7,85mA. B. 15,72mA. C. 78,52mA. D. 5,55mA .

    Câu 32: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C

    và cuộn dây.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một  hiệu điện thế u = U  6 sin (100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai
    phần tử X, Y đo được lần lượt là U = U, U = U. X và Y là phần tử gì?
    2
    A. Cuộn dây và C. X Y D. Không tồn tại
    B. C và R. C. Cuộn dây và R.

    Câu 33: Một đèn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn không nhỏ hơn 155V. Tỷ số giữa thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kỳ là

    1. 0,5 lần. B. 2 lần . C. 2 lần.                                              D. 3 lần.

    Câu 34: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500A0 lên mặt một tấm kim loại. Các electron bứt ra với động năng ban đầu cực đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 9,1cm trong một từ trường đều có B = 1,5.10-5T. Công thoát của kim loại có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m = 9,1.10-31kg.

    e
    A. 1,50eV. B. 4,00eV. C. 3,38eV D. 2,90eV.
    Câu 35: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
    A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
    C. Vị trí dao động của con lắc . D. Điều kiện kích thích ban đầu.

    Câu 36: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ = 60m; khi

    mắc tụ điện có điện dung C 1 1
    với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ = 80m. Khi mắc C nối tiếp C
    2 2 1 2
    nối tiếp với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là:
    A. λ =100m. B. λ = 140m. C. λ = 70m. D. λ = 48m .
    Câu 37: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
    A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm. B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
    C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng . D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.
    Câu 38: Từ trường do dòng điện xoay chiều ba pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là f ‘. Ta có hệ thức:
    A. f < f. B. f ‘ = 3f. C. f ‘ = f. D. f ‘ = 1/3f.

    Câu 39: Một bọt không khí có dạng hình cầu bán kính R nằm trong khối thuỷ tinh có chiết suất n. Một tia sáng đơn sắc SI từ thuỷ tinh tới bọt khí, khoảng cách giữa tâm O của bọt khí tới SI là d < R. Để tia sáng không vào được bọt khí thì d cần có điều kiện:

    A. d < n . B. d < R . C. d > R . D. d > n .
    R n n R

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 3

    1. NGUYỄN BẠCH HẢI ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ

    Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là 200V, U

    = 8 U = 2U L R L
    . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là: C
    3  R C A D. 100V.
    A. 180V. B. 120V . C. 145V.
    Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp. Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch có dạng u = 100  2 sin 100 πt
    AB
    • và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2 sin(10πt – )(A). Giá trị của R và L là:

    3

    A. R = 25 , L = 0,61 H. B. R = 25 , L = 0,22 H.
    2 2
    C. R = 25 , L = 1 H. D. R = 50  , L = 0,75 H.
    2

    Câu 42: Một người nhìn thấy rõ được những vật cách mắt từ 15cm đến 50cm. Độ tụ của thấu kính mà người ấy phải đeo

    cách mắt 2cm để nhìn thấy những vật ở xa vô cùng như mắt thường là
    A. -2,00dp. B. -1,50dp. C. +2,25dp. D. -2,08dp .

    Câu 43: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L = 1 H, C= 10 3 F. Người ta đặt vào 2 đầu mạch

    6

    điện hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2 sin (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. Điện trở của mạch có giá trị là:

    1. 160Ω hoặc 40Ω. B. 100Ω. C. 60Ω hoặc 100Ω.                      D. 20 Ω hoặc 80Ω

    Câu 44: Một người mắt tốt dùng một kính thiên văn để quan sát Mặt trăng ở trạng thái không điều tiết. Khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90cm và độ bội giác của kính là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là

    A. f = 51cm và f = 3cm. B. f = 17cm và f = 1cm.
    1 2 = 30cm. 1 2 = 5cm .
    C. f = 60cm và f D. f = 85cm và f
    1 2 1 2

    Câu 45: Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?

    1. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.
    2. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.
    3. Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động.
    4. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng. Câu 46: Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
    5. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
    6. phụ thuộc vào tần số sóng.
    7. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
    8. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng .

    Câu 47: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s2. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là

    1. 0,04. B. 0,15. C. 0,10.                                           D. 0,05 .

    Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với hiện độ góc α . Khi vật

    0

    đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:

    A. v2 0 2 2 B. 2 = 2 C. 2 v2 D. 2 = 2 v2g
    . 0 – glv2. 0 = α2 + . 0 .
    gl 2 l

    Câu 49: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lỵ độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:

    1. x = -3cm. B. x  = 0 .                                  C. x  = 1,5cm.                               D. x  = 3cm.

    M                                                              M                                                   M                                                        M

    Câu 50: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây treo lệch góc a = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:

    1. v = 2 m/s. B. v = 2 2 m/s. C. v = 5m/s.                                   D. v = 4m/s

    HẾT

     

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 4

    1. NGUYỄN BẠCH HẢI ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ

     

    ¤ Đáp án của đề thi:

    1 D       2 A       3 C          4 C          5 B          6 A       7 C          8 A

    9 B 10 A 11 B 12 B 13 B 14 C 15 B 16 A
    17 B 18 A 19 A 20 C 21 D 22 A 23 A 24 C
    25 B 26 A 27 B 28 A 29 C 30 B 31 D 32 B
    33 B 34 C 35 C 36 D 37 C 38 C 39 C 40 B
    41 A 42 D 43 D 44 D 45 B 46 D 47 D 48 A
    49 B 50 D

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 5

  • Ôn thi đại học môn Lý

    Ôn thi đại học môn Lý

    Ôn thi đại học môn Lý

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Ôn thi đại học môn Lý

    Ôn thi đại học

    môn Lý

    Câu 1. Trong thí nghiện Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm; khoảng cách từ 2 khe sáng đến màu ảnh là 1 m, khoảng vân đo được là 2 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc gây ra hiện tượng giao thoa có giá trị

    1. . B. .               C. .           D. .

    Câu 2. Chọn câu trả lời đúng. Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu trong quá trình dao động là 34cm và 30cm. Biên độ dao động của vật là:

    A). 4cm.                         B). 8cm.                          C). 2cm.                          D). 1cm.

    Câu 3. Chọn câu trả lời đúng. Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động: x = 4sinπt (cm). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 2cm là:

    A). s.                         B). s.                           C). s.                        D). s.

    Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình : x = A sin 5лt (cm).

    Pha ban đầu của dao động trên là

    1. 0 (rad). B. .                C. .                         D. .

    Câu 5. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. khi thay m bằng m’= 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng thêm một lượng bao nhiêu?

    1. 0,083 s. B. 0,038 s.                   C. 0,0083 s.                             D. 0,0038 s.

    Câu 6. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?

    1. Mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng.
    2. Tần số dao động riêng.
    3. Tần số của ngoại lực.
    4. Biên độ của ngoại lực.

    Câu 7. Tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:

    1. B.                          
    2. D.

    Câu 8. Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Kết luận nào sau đây là sai?

    1. Động năng của vật
    2. Thế năng của vật
    3. Cơ năng                       
    4. Phương trình vận tốc

    Câu 9. Chọn câu sai?

    1. A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
    2. Chu kỳ bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ.
    3. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
    4. Sự phóng xạ của mỗi chất không chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài.

    Câu 10. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là

    Độ lệch pha giữa hiệu điện thế  với cường độ dòng điện là

    1. B.                     C.            D.

    Câu 11. Một động cơ điện có điện trở 20Ω tiêu thụ 1kwh năng lượng trong thời gian 30 phút. Điều đó có nghĩa, cường độ dòng điện chạy qua động cơ có phải bằng

    1. 10 A.             B. 20 A.                                              C. 2 A.                                    D. 4 A.

    Câu 12. Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình như sau: , . Biên độ của dao động tổng hợp x = x1 + x2 có giá trị là

    1. B.        
    2. D.

    Câu 13. Trong mét TN I©ng vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, hai khe I©ng c¸ch nhau 2mm, h×nh ¶nh giao thoa ®­îc høng trªn mµn ¶nh c¸ch hai khe 1m. Sö dông ¸nh s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng λ, kho¶ng v©n ®o ®­îc lµ 0,2 mm. Thay bøc x¹ trªn b»ng bøc x¹ cã b­íc sãng λ’ > λ th× t¹i vÞ trÝ cña v©n s¸ng bËc 3 cña bøc x¹ λ cã mét v©n s¸ng cña bøc x¹ λ’. Bøc x¹ λ’ cã gi¸ trÞ nµo d­íi ®©y:

    1. λ’ = 0,48 µm B. λ’ = 0,52 µm C. λ’ = 0,58 µm           D. λ’ = 0,60 µm

    Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

    1. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân nào.
    2. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác.
    3. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tâm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng ở nhiệt độ rất cao.
    4. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

    Câu 15. Cho phản ứng hạt nhân :              Phản ứng trên là phản ứng gì?

    1. Phóng xạ hạt nhân. B. Dây chuyền.           C. Phân hạch.              D. Nhiệt hạch.

    Câu 16. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ, cần điều kiện

    1. Không cần điều kiện gì. B. Áp suất của khối khí phải rất thấp.
    2. Nhiệt độ của đám khí bay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
    3. D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.

    Câu 17. Khi điện tích cực đại của mạch dao động là Q1 thì năng lượng điện từ trong mạch là W1. Nếu điện tích cực đại trong mạch dao động được tăng lên 2 lần, thì năng lượng điện từ trong mạch sẽ

    1. Tăng lên 2 lần. B. Tăng lên 4 lần.        C. Giảm lên 2 lần.                   D. Giảm lên 4 lần.

    Câu 18. Cho đoạn mạch gồm một điện trở R = 40 W, một cuộn dây thuần cảm có, một tụ điện có  mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là  A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

    1. V.                              B. 240 V.                    C. 150 V.                    D.  V.

    Câu 19. Treo một vật khối lượng m = 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng về phía dưới, đến vị trí x = 5 cm, rồi thả ra. Chọn trục toạ độ hướng xuống dưới. Gia tốc cực đại của vật là

    1. -4,9 m/s2. B. 4,9 m/s2.                  C. 5 m/s2.                    D. 4,95 m/s2.

    Câu 20. Khi biên độ của sóng tăng lên gấp đôi, thì năng lượng của sóng truyền sẽ

    1. tăng 4 lần.            B. không thay đổi.      C. tăng 2 lần.              D. giảm 4 lần.

    Câu 21. Phương trình phóng xạ:  . Kết quả hạt nhân con có Z, A là

    1. Z = 82; A = 206. B. Z = 82; A = 208.
    2. Z = 84; A = 210. D. Z = 85; A = 210.

    Câu 22. Kh¼ng ®Þnh nµo sau ®©y lµ ®óng?

    1. VÞ trÝ v¹ch tèi trong quang phæ hÊp thô cña mét nguyªn tè trïng víi vÞ trÝ v¹ch s¸ng mµu trong quang phæ v¹ch ph¸t x¹ cña nguyªn tè ®ã
    2. Trong quang phæ v¹ch hÊp thô c¸c v©n tèi c¸ch ®Òu nhau
    3. Trong quang phæ v¹ch ph¸t x¹ c¸c v©n s¸ng vµ c¸c v©n tèi c¸ch ®Òu nhau
    4. Quang phæ v¹ch cña c¸c nguyªn tè hãa häc ®Òu gièng nhau ë cïng mét nhiÖt ®é.

    Câu 23. Một con lắc đơn được treo dưới trần 1 thang máy đang đứng yên thì có chu kỳ dao động là T0. Khi thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ dao động là T1, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ dao động là T2. Điều nào sau đây đúng ?

    1. T0=T1=T2. B. T0=T1<T2.               C. T0=T1>T2.                D. T0<T1<T2.

    Câu 24. Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, chạy qua một mạch điện nối tiếp gồm R = 50, L = 0,318H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cùng pha thì phải thay tụ điện khác có điện dung bằng bao nhiêu?

    1. 31, 9µF.             B. 21, 2µF.                  C. 64, 2µF.                  D. 47, 7µF.

    Câu 25. Hạt nhân nguyên tử có số proton là

    1. 23.             B. 11.                          C. 12.                          D. 34.

    Câu 26. Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 trong máy giao thoa Iâng là 1 mm. Khoảng cách từ màn tới khe là 3m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng là

    1. 0,7 µm. B. 0,6 µm.                   C. 0,5 µm.                   D. 0,4 µm.

    Câu 27. Moät con laéc ñôn coù daây treo daøi 1m vaø vaät coù khoái löôïng 1kg dao ñoäng vôùi bieân ñoä goùc 0,1rad. Choïn goác theá naêng taïi vò trí caân baèng cuûa vaät, laáy g = 10m/s2. Cô naêng toaøn phaàn cuûa con laéc laø:

    1. 0,01J B. 0,1J C. 0,5J                                     D. 0,05J

    Câu 28. Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kỳ T thì điều nào sau đây là đúng

    1. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng 2T.
    2. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T/2
    3. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T.
    4. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hoà.

    Câu 29. Một sóng có tần số góc 110 rad/s và bước sóng 1,8(m), tốc độ của sóng là:

    1. 31,5 m/s. B. 383,8 m/s.               C. 1234 m/s.                D. 0,1 m/s.

    Câu 30. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?

    1. Cả hai đại lượng đều không thay đổi. B. Cả hai đại lượng đều thay đổi.
    2. Tần số thay đổi, bước sóng không đổi. D. Bước sóng thay đổi nhưng tần số thì không đổi.

    Câu 31. Một mạch dao động có một tụ điện . Muốn cho tần số dao động của nó bằng 500 Hz, phải chọn cuộn dây trong mạch bằng bao nhiêu?

    1. L = 0,43 mH. B. L = 0,34 mH.          C. L = 0,43 H.                        D. L =0,34H.

    Câu 32. Cho phản ứng nhiệt hạch +à +, biết =2,01400u; =3,01603u; =1,00 728u; =4,002604u; 1u=1,66043. 10-27(kg); c=2,9979. 108(m/s); 1J=6,2418. 1018(ev). Năng lượng toả ra là

    1. 20,2(Mev). B. 19,5(Mev).             C. 19,8(Mev).            D. 18,3(Mev).

    Câu 33. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon . Biết m a = 4,0015u ; mp = 1,0073u  ; mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV . Năng lượng liên kết riêng của hạt a là :

    1. 7,1MeV B.28,4MeV C.18,5MeV                  D. Một giá trị khác

    Câu 34. Trong mạch dao đông LC có chu kỳ T= ;  năng lượng điện từ trường của mạch dao động

    1. A. Không biến thiên theo thời gian. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2.
    2. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T.
    3. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T.

    Câu 35. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau đây

    1. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
    2. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
    3. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
    4. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.

    Câu 36. Một sóng âm truyền  trong không khí với vận tốc  350 m /s, có bước sóng 70 cm. Tần số sóng là:

    1. f = 5. 102HZ. B. f = 2.103 HZ.          C. f = 50 HZ.              D. f = 5.103 HZ.

    Câu 37. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều (V) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều. Biết biểu thức dòng điện là  (A). Mạch điện gồm những linh kiên gì được ghép nối tiếp với nhau?

    1. Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng. B. Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện.
    2. Tụ điện và cuộn dây thuần cảm.             D. Điện trở thuần và tụ điện.

    Câu 38. Cho h = 6,625. 10-34Js, C=3. 108m/s, mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là -13,6ev; -3,4ev; -1,5ev với . Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n=3 về n=1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số là

    1. 2,9. 1015 Hz. B. 2,9. 1017Hz.            C. 2,9. 1016Hz.            D. 2,9. 1014Hz.

    Câu 39. Mạch dao động điện từ tự do có một tụ điện  muốn cho tần số dao động của nó bằng 500 Hz phải chọn độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu ?

    1. ≈ 2,6 H. B. ≈ 1,36 H.                C. ≈ 0,68 H.                D. ≈ 0,34 H.

    Câu 40. Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn sẽ có

    1. Điện trường. B. Từ trường.             C. Điện từ trường.                  D. Trường hấp dẫn.

    Câu 41. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C,  không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì Pmax. Khi đó RO có giá trị là

    1. B.      C.         D.

    Câu 42. Trong quá trình biến đổi hạt nhân urani  chuyển thành hạt nhân  đã phóng ra

    1. 1 hạt và 2 e.                               B. 1 hạt  và 2 prôton.         
    2. 1 hạt và 2 pôziton. D. 1 hạt  và 2 nơtron.

    Câu 43. Số nguyên tử trong 2 gam chất phóng xạ radon  là

    Cho NA = 6,022. 10-23/mol.

    1. 5,42. 1021. B. 4,92. 1022.               C. 5,22. 1019.               D. 5,22. 1021.

    Câu 44. Ban đầu có 100g chất phóng xạ thì sau thời gian  bằng 1,5 chu kỳ bán rã của nó, khối lượng chất phóng xạ ấy bị phân rã

    1. 64,64g B.  35,36g                       C.  6,5g                 D.  3,5g

    Câu 45. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4sin(t-) trong đó x tính bằng cm và t tính bằng giây. Thời điểm vật đi qua vị trí có toạ độ x=2(cm) có chiều chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ là

    1. t=(s). B. t=(s).                   C. t=2(s).                     D. t=4(s).

    Câu 46. Trong các loại sóng điện từ kể sau: I: sóng dài     II: sóng trung    III: sóng ngắn      IV: sóng cực ngắn . Sóng nào có phản xạ ở tầng điện ly?

    1. A. II và III                  I và II                     C. I và III.      D. I, II và III.

    Câu 47. Trong mét TN I©ng vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, hai khe I©ng c¸ch nhau 2mm, h×nh ¶nh giao thoa ®­îc høng trªn mµn ¶nh c¸ch hai khe 1m. Sö dông ¸nh s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng λ, kho¶ng v©n ®o ®­îc lµ 0,2 mm. VÞ trÝ v©n tèi thø t­ kÓ tõ v©n s¸ng trung t©m lµ

    1. 0,4 mm B. 0,5 mm C. 0,6 mm                    D. 0,7 mm

    Câu 48. Cho hạt nhân . Số Nơtron của hạt nhân nguyên tử tử  là

    1. 15. B. 19.                          C. 7.                            D. 13.

    Câu 49. Câu nào sau đây không đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc.

    1. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
    2. Bị khúc xạ khi qua lăng kính. C. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Có bước sóng nhất định.

    Câu 50. Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram, biết công thoát của êlectrôn với vônfram là 7,2.10-19J. Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng . Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn khi bức ra khỏi catôt là:

    1. 2,88.105 m/s. 1,84.105 m/s.           C. 2,76.105 m/s.                       D. 3,68.105 m/s.

    HEÁT

  • 7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: 7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2011 – 2012

     

    I. PHẦN CƠ HỌC

    Câu 1(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A,  chu kì dao động  T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4  là

    1. A/2 .                     2A .                                      C. A/4 .                       D. A.

    Câu 2(CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

    1. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
    2. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
    3. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
    4. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

    Câu 3(CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

    1. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
    2. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
    3. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
    4. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

    Câu 4(CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

    1. 200 g.                   100 g.                      C. 50 g.                        D. 800 g.

    Câu 5(CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài  l  và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường  g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

    1. mg l (1 – cosα).     mg l (1 – sinα).         C. mg l (3 – 2cosα).      D. mg l (1 + cosα).

    Câu 6(CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

    1. 101 cm. B. 99 cm.                     C. 98 cm.                     D. 100 cm.

    Câu 7(ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

    1. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
    2. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

    Câu 8(ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

    1. 2T. B.  T√2                        C.T/2  .                        D. T/√2  .

    Câu 9(ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình   x = 10sin(4πt + π/2)(cm)  với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

    1. 1,00 s. B. 1,50 s.                     C. 0,50 s.                     D. 0,25 s.

    Câu 10(ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

    1. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
    2. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
    3. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
    4. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

    Câu 11(ĐH – 2007): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

    1. dao động với biên độ cực đại. B. dao động với biên độ cực tiểu.
    2. không dao động. D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

    Câu 12(ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

    1. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần.                          C. giảm 4 lần.                          D. tăng 4 lần.

    Câu 13(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

    A.2π√(g/Δl)                  B. 2π√(Δl/g)                 C. (1/2π)√(m/ k)           D. (1/2π)√(k/ m)  .

    Câu 14(CĐ 2008): Cho hai dao  động  điều hoà cùng phương có phương trình dao  động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt – π/2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

    1. 0 cm. B.  3 cm.                      C.  63 cm.                    D. 3 3  cm.

    Câu 15(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF . Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF  = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

    1. 40 gam. B. 10 gam.                   C. 120 gam.                 D. 100 gam.

    Câu 16(CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
    2. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
    3. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
    4. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

    Câu 17(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

    1. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
    2. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
    3. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
    4. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

    Câu 18(CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6 ) (cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6 )(cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

    1. 1/2. B. 2.                             C. 1.                             D. 1/5.

    Câu 19(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

    1. A. B. 3A/2.                       C. A√3.                        D. A√2 .

    Câu 20(ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa

    1. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
    2. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
    3. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
    4. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

    Câu 21(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và p2 = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

    1. . B. .                           C.                               D. .

    Câu 22(ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là  và . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

    1. B. .                               C. .                                 D. .

    Câu 23(ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

    1. B.                          C.                            D.

    Câu 24(ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình  (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm

    1. 7 lần. B. 6 lần.                           C. 4 lần.                             D. 5 lần.

    Câu 25(ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

    1. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
    2. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
    3. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
    4. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

    Câu 26(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và  m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

    1. 16cm. B. 4 cm.                           C. cm.                        D. cm.

    Câu 27(CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
    2. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
    3. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
    4. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

    Câu 28(CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

    1. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
    2. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
    3. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
    4. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

    Câu 29(CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A. B. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 2 A.
    2. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng A. D. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.

    Câu 30(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

    1. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J.                    C. 5,8.10-3 J.                      D. 4,8.10-3 J.

    Câu 31(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4pcos2pt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

    1. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4p cm/s       C. x = -2 cm, v = 0             D. x = 0, v = -4p cm/s.

    Câu 32(CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

    1. . B. .                              C. .                               D. .

    Câu 33(CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy  p2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

    1. 250 g. B. 100 g                           C. 25 g.                              D. 50 g.

    Câu 34(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

    1. . B.                         C. .                      D. .

    Câu 35(CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ  cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc  cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

    1. 4 m/s2. B. 10 m/s2.                       C. 2 m/s2.                           D. 5 m/s2.

    Câu 36(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình  (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

    1. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
    2. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
    3. chu kì dao động là 4s.
    4. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

    Câu 37(CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = p2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là

    1. 36cm. B. 40cm.                          C. 42cm.                        D. 38cm.

    Câu 38(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy p2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

    1. 6 Hz. B. 3 Hz.                           C. 12 Hz.                           D. 1 Hz.

    Câu 39(ĐH – 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Dt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Dt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    1. 144 cm. B. 60 cm.                         C. 80 cm.                           D. 100 cm.

    Câu 40(ĐH – 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là  (cm) và  (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

    1. 100 cm/s. B. 50 cm/s.                      C. 80 cm/s.                        D. 10 cm/s.

    Câu 41(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acoswt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy p2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

    1. 50 N/m. B. 100 N/m.                     C. 25 N/m.                         D. 200 N/m.

    Câu 42(ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + j). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là :

    1. . B.              C. .              D. .

    Câu 43(ĐH – 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    2. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    3. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    4. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

    Câu 44(ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

    1. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    2. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    3. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    4. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

    Câu 45(ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    1. 20 cm/s B. 10 cm/s                       C. 0.                                   D. 15 cm/s.

    Câu 46(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

    1. 6 cm B. cm                       C. 12 cm                            D. cm

    Câu 47(ĐH – 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

    1. 0,125 kg B. 0,750 kg                      C. 0,500 kg                        D. 0,250 kg

    Câu 48(CĐ –  2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài  bằng

    1. 2 m. B. 1 m.                           C. 2,5 m.                        D. 1,5 m.

    Câu 49(CĐ –  2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

    1. 0,64 J. B. 3,2 mJ.                      C. 6,4 mJ.                      D. 0,32 J.

    Câu 50(CĐ –  2010): Khi một vật dao động điều hòa thì

    1. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
    2. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
    3. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
    4. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

    Câu 51(CĐ –  2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng  lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

    1. 6 cm. B. 4,5 cm.                               C. 4 cm.                      D. 3 cm.

    Câu 52(CĐ –  2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

    1. 2,02 s. B. 1,82 s.                       C. 1,98 s.                       D. 2,00 s.

    Câu 53(CĐ –  2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

    1. . B. .                            C. .                            D. .

    Câu 54(CĐ –  2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = (cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

    1. 7 m/s2. B. 1 m/s2.                       C. 0,7 m/s2.                    D. 5 m/s2.

    Câu 55(CĐ –  2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số  bằng

    1. . B. .                             C. .                           D. 4.

    Câu 56(CĐ –  2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình  Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy . Khối lượng vật nhỏ bằng

    1. 400 g. B. 40 g.                           C. 200 g.                      D. 100 g.

    Câu 57(CĐ –  2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

    1. . B.                               C.                            D.

    Câu 58(CĐ –  2010): Một con lắc vật lí là một vật rắn có khối lượng m = 4 kg dao động điều hòa với chu kì T=0,5s. Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến trục quay của nó là d = 20 cm. Lấy g = 10 m/s2 và p2=10. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là

    1. 0,05 kg.m2. B. 0,5 kg.m2.                  C. 0,025 kg.m2.              D. 0,64 kg.m2.

    Câu 59(ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc a của con lắc bằng

    1. B.                                    C.                       D.

    Câu 60(ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là

    1. B.                             C.                               D.

    Câu 61(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là . Lấy p2=10. Tần số dao động của vật là

    1. 4 Hz. B. 3 Hz.                           C. 2 Hz.                             D. 1 Hz.

    Câu 62(ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ  (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ  (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là

    1. (cm).                                B.  (cm).
    2. (cm).                               D.  (cm).

    Câu 63(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

    1. cm/s.          B.  cm/s.                C.  cm/s.                  D. cm/s.

    Câu 64(ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

    1. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
    2. không đổi nhưng hướng thay đổi. D. và hướng không đổi.

    Câu 65(ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

    1. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ             C. biên độ và năng lượng   D. biên độ và tốc độ

    Câu 66(ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, p = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là

    1. 0,58 s B. 1,40 s                          C. 1,15 s                          D. 1,99 s

    Câu 67. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

    1. A. .             B. 3.                             C. 2.                            D. .

    ĐÁP ÁN: DAO ĐỘNG CƠ

      2A 3B 4C 5A 6D 7A 8B 9D
    10A 11A 12D 13B 14A 15D 16B 17D 18A 19D
    20C 21B 22D 23B 24D 25C 26B 27A 28A 29A
    30D 31B 32B 33D 34A 35B 36A 37B 38A 39D
    40D 41A 42C 43C 44D 45A 46B 47C 48B 49D
    50D 51D 52C 53D 54A 55D 56A 57B 58A 59C
    60B 61D 62D 63C 64D 65C 66C 67B    

     

    II. PHẦN SÓNG CƠ

    Câu 1.(Đề thi ĐH _2001)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là

    1. 64Hz. B. 48Hz.                      C. 54Hz.                      D. 56Hz.

    Câu 2.(Đề thi ĐH _2003)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

    1. 75cm/s. B. 80cm/s.                   C. 70cm/s.                   D. 72cm/s.

    Câu 3.(Đề thi ĐH _2005)Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2. Cường độ của âm đó tại A là:

    1. IA = 0,1 nW/m2. B. IA = 0,1 mW/m2.
    2. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2.

    Câu 4.(Đề thi CĐ _2007)Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

    1. chu kì của nó tăng. B. tần số của nó không thay đổi.
    2. bước sóng của nó giảm. D. bước sóng của nó không thay đổi.

    Câu 5:.(Đề thi CĐ _2007)Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

    1. 11. B. 8.                               C. 5.                            D. 9.

    Câu 6(CĐ 2007): Trên một sợi dây có chiều dài  l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

    1. v/l.                              v/2 l.                        C. 2v/ l.                        D. v/4 l

     Câu 7.(Đề thi ĐH _2007)Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

    1. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại             B. dao động với biên độ cực tiểu
    2. dao động với biên độ cực đại                                     D. không dao động

    Câu 8:.(Đề thi ĐH _2007)Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20pt(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

    1. 20 B. 40                            C. 10                            D. 30

    Câu 9:.(Đề thi ĐH _2007)Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là :

    1. 60 m/s B. 80 m/s                     C. 40 m/s                     D. 100 m/s

    Câu 10.(Đề thi ĐH _2007)Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

    1. giảm 4,4 lần             B. giảm 4 lần               C. tăng 4,4 lần                         D. tăng 4 lần

    Câu 11.(Đề thi ĐH _2007)Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu được là

    1. 1225 Hz. B. 1207 Hz.                 C. 1073 Hz.                 D. 1215 Hz

    Câu 12(CĐ 2008): Đơn vị đo cường độ âm là

    1. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B).
    2. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).

    Câu 13:.(Đề thi CĐ _2008)Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình  (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

    1. 5 m/s. B. 50 cm/s.                      C. 40 cm/s                     D. 4 m/s.

    Câu 14:.(Đề thi CĐ _2008)Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

    1. rad.                          B. p rad.           C. 2p rad.         D.  rad.

    Câu 15:.(Đề thi CĐ _2008)Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

    1. 2,4 m/s. B. 1,2 m/s.                       C. 0,3 m/s.                     D. 0,6 m/s.

    Câu 16.(Đề thi ĐH _2008)Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.

    Biết tần số f, bước sóng l và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2pft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

    1.                                   B.
    2.                                       D.

    Câu 17:.(Đề thi ĐH _2008)Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là

    1. 8 m/s. B. 4m/s.                           C. 12 m/s.                    D. 16 m/s.

    Câu 18. (Đề thi ĐH _2008)Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là

    1. v » 30 m/s B. v  » 25 m/s              C. v » 40 m/s               D. v » 35 m/s

    Câu 19.(Đề thi ĐH _2008)Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA  = acoswt và uB  = acos(wt +p). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

          A.0                                    B.a/2                            C.a                               D.2a

    Câu 20.(Đề thi ĐH _2008)Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

    1. A. âm mà tai người nghe được.B. nhạc âm. hạ âm.                     D. siêu âm.

    Câu 21(CĐ –  2009): Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4pt – 0,02px) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

    1. 100 cm/s. B. 150 cm/s.                    C. 200 cm/s.                      D. 50 cm/s.

    Câu 22( CD_2009)Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

    1. 0,5m. B. 1,0m.                           C. 2,0 m.                            D. 2,5 m.

    Câu 23.( CD_2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

    1. 3. B. 5.                                 C. 4.                                   D. 2.

    Câu 24.( CD_2009)Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acoswt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

    1. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng.
    2. một số nguyên lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng.

    Câu 25.( ĐH_2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là :

    1. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s                                    D. 10m/s

    Câu 26.( ĐH_2009)Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.

    1. 10000 lần B. 1000 lần C. 40 lần                            D. 2 lần

    Câu 27. ( ĐH_2009): Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

    1. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
    2. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    3. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    4. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

    Câu 28( ĐH_2009): Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình . Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là . Tốc độ truyền của sóng đó là :

    1. 1,0 m/s                     B. 2,0 m/s.                         C. 1,5 m/s.                        D. 6,0 m/s.

    Câu 29.( ĐH_2009)Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40pt (mm) và u2 = 5cos(40pt + p) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:

    1. 11. B. 9.                                 C. 10.                                 D. 8.

    Câu 30.( ĐH_2009): Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là   thì tần số của sóng bằng:

    1. 1000 Hz B. 1250 Hz                      C. 5000 Hz                                D. 2500 Hz.

    Câu 31.( ĐH_2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

    1. 3 nút và 2 bụng. B. 7 nút và 6 bụng.          C. 9 nút và 8 bụng.            D. 5 nút và 4 bụng.

    Câu 32.( ĐH_2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

    1. 26 dB. B. 17 dB.                         C. 34 dB.                           D. 40 dB.

    Câu 33.( ĐH_2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

    1. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
    2. cùng tần số, cùng phương
    3. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
    4. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

     Câu 34.( ĐH_2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

    1. 12 m/s B. 15 m/s                         C. 30 m/s                         D. 25 m/s

    Câu 35 ĐH_2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40pt và uB = 2cos(40pt + p) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

    1. 19. B. 18.                               C. 20.                                 D. 17.

    Câu 36( CD 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
    2. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
    3. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
    4. Sóng âm trong không khí là sóng ngang

    Câu 37( CD 2010):: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 50 m/s B. 2 cm/s                       C. 10 m/s                       D. 2,5 cm/s

    Câu 38( CD 2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6pt-px) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

    1. m/s.                    B. 3 m/s.                        C. 6 m/s.                        D.  m/s.

    Câu 39( CD 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

    1. giảm đi 10 B. B. tăng thêm 10 B.         C. tăng thêm 10 dB.       D. giảm đi 10 dB.

    Câu 40( CD 2010):   Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là

    1. 9 cm. B. 12 cm.                        C. 6 cm.                       D. 3 cm.

    Câu 41( CD 2010): Một sợi dây chiều dài  căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

    1.               B. .                           C. .                         D..

    ĐÁP ÁN: SÓNG CƠ

    1D 2A 3C 4B 5D 6B   7C 8A 9D 10A 11B
    12D 13A 14B 15B 16B 17A 18A 19A 20C 21C 22B
    23A 24B 25C 26A 27B 28D 29C 30B 31D 32A
    33D 34B 35A 36D 37C 38C 39C 40C 41D  

     

    III. PHẦN ĐIỆN XOAY CHIỀU

    Câu 1(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

    1. uR trễ pha π/2 so với  uC .                  B.  uC trễ pha π so với  uL .
    2. uL sớm pha π/2 so với uC.                  D. UR sớm pha π/2 so với uL .

    Câu 2(CĐ 2007): Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

    1. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
    2. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
    3. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
    4. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

    Câu 3(CĐ 2007): Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

    1. 20 V.   40 V.                      C. 10 V.                       D. 500 V.

    Câu 4(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với  ω , U0  không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

    1. 140 V.                  220 V.                     C. 100 V.                     D. 260 V.

    Câu 5(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt – π/3) . Đoạn mạch AB chứa

    1. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần). B. điện trở thuần.
    2. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở thuần.

    Câu 6(CĐ 2007): Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với  ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

    1. Ω 3 100 .  B. 100 Ω.                    C.  Ω 2 100 .                D. 300 Ω.

    Câu 7(CĐ 2007): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào  hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U0sinωt, với ω có giá trị thay đổi còn  U0  không đổi. Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 =  50π rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng

    1. 100 π rad/s.           40 π  rad/s.                          C. 125 π  rad/s.            D. 250 π  rad/s.

    Câu 8(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm  L = 0,4/π H  và  ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là

    1. 2,0 A.                   2,5 A.                      C. 3,5 A.                      D. 1,8 A.

    Câu 9(CĐ 2007):  Đặt vào hai  đầu  đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu  điện thế xoay chiều u=U0 sinωt.  Kí hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu  C L UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch

    1. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
    2. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

    Câu 10(ĐH – 2007):  Đặt vào hai  đầu  đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu  điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I sin(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có

    1. ZL < ZC. B. ZL = ZC.                 C. ZL = R.                    D. ZL > ZC.

    Câu 11(ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

    1. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
    2. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

    Câu 12(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

    1. . 3/ 400s                B. 1/600 . s                  C. 1/300  . s                 D. 1/1200 . s

    Câu 13(ĐH – 2007): Đặt hiệu  điện thế u = U0sinωt (U0 không  đổi) vào hai  đầu  đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
    2. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
    3. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
    4. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

    Câu 14(ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

    1. 125 Ω. B. 150 Ω.                     C. 75 Ω.                       D. 100 Ω.

    Câu 15(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    1. 0,85. B. 0,5.                                      C. 1.                             D. 1/√2

    Câu 16(ĐH – 2007): Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

    1. 2500. B. 1100.                       C. 2000.                       D. 2200.

    Câu 17(ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

    1. gồm điện trở thuần và tụ điện.
    2. chỉ có cuộn cảm.
    3. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.
    4. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).

    Câu 18(ĐH – 2007): Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm

    1. 1/300s và 2/300. s                                     B.1/400 s và  2/400. s
    2. 1/500 s và 3/500. S                        D. 1/600 s và  5/600. s

    Câu 19(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế  u = 100√2sin 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và  L = 1/π. H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    1. 100 W. B. 200 W.                    C. 250 W.                    D. 350 W.

    Câu 20(CĐ 2008): Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế  u = U√2sinωt  (V) thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

    1. U2/(R + r). B. (r + R ) I2.                C. I2R.                                      D. UI.

    Câu 21(CĐ 2008): Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng

    1. 50 V. B. 30 V.                       C. 50√ 2  V.                 D. 30 √2  V.

    Câu 22( 2008): Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100  Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/(10π) và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng

    1. 200 V. B. 100√2  V.                C. 50√2  V.                 D. 50 V

    Câu 23( 2008): Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

    1. 10 W. B. 9 W. C. 7 W.                           D. 5 W.

    Câu24( 2008): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu

    1. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
    2. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
    3. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
    4. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

    u 25( 2008): Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng√3 lần giá trị của điện trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

    1. chậm hơn góc π/3 B. nhanh hơn góc π/3 .  C. nhanh hơn góc π/6    .        D. chậm hơn góc π/6 .

    Câu 26( 2008): Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu đặt hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

    1. 5√2 V. B. 5 √3 V.                     C. 10 √2  V.                   D. 10√3 V.

    Câu 27( 2008): Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thếu = 100√2sin100π t (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

    1. 10 V. B. 20 V.                       C. 50 V.                       D. 500 V

    Câu 28( 2008):Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị1/(2π√(LC))

    1. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
    3. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

    Câu 29(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng  lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là

    1. 0. B. .                               C. .                              D. .

    Câu 30(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha  so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

    1. R2 = ZC(ZL – ZC). B. R2 = ZC(ZC – ZL).         C. R2 = ZL(ZC – ZL).           D. R2 = ZL(ZL – ZC).

    Câu 31(ĐH – 2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

    1. B.
    2. D.

    Câu 32(ĐH – 2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

    1. tụ điện và biến trở. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
    2. điện trở thuần và tụ điện. D. điện trở thuần và cuộn cảm.

    Câu 33 (ĐH – 2008)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?

    1. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không
    2. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay
    3. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc
    4. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

    Câu 34(ĐH – 2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

    1. 440W. B. W.                   C. W.                     D. 220W.

    Câu 35(ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc  chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

    1. phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch. B. bằng 0.
    2. phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch. D. bằng 1.

    Câu 36(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

    1. B.            C.               D.

    Câu 37(ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ¹ ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó

    1. R0 = ZL + ZC. B.                     C.                       D.

    Câu 38(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là  (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    1. W. B. 50 W.                          C.  W.                      D. 100 W.

    Câu 39(CĐNĂM 2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
    3. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 40(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2pft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0

    1. . B. .                         C. .                           D. .

    Câu 41(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp  (V), có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của w là

    1. 150 p rad/s. B. 50p rad/s.                    C. 100p rad/s.                    D. 120p rad/s.

    Câu 42(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(wt + ji). Giá trị của ji bằng

    1. . B. .                          C. .                                 D. .

    Câu 43(CĐNĂM 2009):  Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 =  (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là  (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là

    1. (V).                        B.  (V)
    2. (V).                        D.  (V).

    Câu 44(CĐNĂM 2009): Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số

    1. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
    2. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
    3. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải.
    4. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

    Câu 45(CĐNĂM 2009): Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

    1. 0. B. 105 V.                         C. 630 V.                           D. 70 V.

    Câu 46(CĐNĂM 2009): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

    1. 3000 Hz. B. 50 Hz.                         C. 5 Hz.                             D. 30 Hz.

    Câu 47(CĐNĂM 2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

    1. trễ pha . B. sớm pha .                C. sớm pha .                  D. trễ pha .

    Câu 48(CĐNĂM 2009): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ  nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

    1. 0,27 Wb. B. 1,08 Wb.                     C. 0,81 Wb.                       D. 0,54 Wb.

    Câu 49(CĐNĂM 2009): Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100pt (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?

    1. 100 lần. B. 50 lần.                         C. 200 lần.                         D. 2 lần.

    Câu 50(ĐH – 2009): Đặt điện áp u = Uo­cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó:

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    3. trong mạch có cộng hưởng điện.
    4. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 51(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là

    1. ω1 ω2=.                 B. ω1 + ω2=.                        C. ω1 ω2=.               D. ω1 + ω2=

    Câu 52(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:

    1. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω. B. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.
    2. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω. D. R1 = 25 Ω, R2 = 100

    Câu 53(ĐH – 2009): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    1. . B. .                               C. .                                 D. .

    Câu 54(ĐH – 2009): Máy biến áp là thiết bị

    1. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
    2. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    Câu 55(ĐH – 2009): Đặt điện áp  (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung  (F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    1. (A).                          B.  (A)
    2. (A)                                 D.  (A)

    Câu 56(ĐH – 2009): Từ thông qua một vòng dây dẫn là . Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

    1. B.
    2. D.

    Câu 57(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều  vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm  (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

    1. B.
    2. D.

    Câu58(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

    1. 250 V. 100 V.                     C. 160 V.                     D. 150 V.

    Câu 59(ĐH – 2009): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL­, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

    1. . B. .  C.           D.

    Câu 60(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L=1/(10π) (H), tụ điện có C =  (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20cos(100πt + π/2) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

    1. u = 40cos(100πt + π/4) (V). u = 40cos(100πt – π/4) (V).
    2. u = 40cos(100πt + π/4) (V). D. u = 40cos(100πt – π/4) (V).

    Câu 61(ĐH – 2009): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm  (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    1. i=5cos(120πt + ) (A). B. i=5cos(120πt – ) (A)
    2. i=5cos(120πt + ) (A). D. i=5cos(120πt- ) (A).

    Câu 62(ĐH – 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị  hoặc  thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng

    1. B.                            C.                            D.

    Câu 63(ĐH – 2010): Đặt điện áp u =  vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc w bằng

    1. B.                          C.                               D. 2w1.

    Câu 64(ĐH – 2010): Tại thời điểm t, điện áp  (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị  và đang giảm. Sau thời điểm đó, điện áp này có giá trị là

    1. -100V. B.                      C.                     D. 200 V.

    Câu 65(ĐH – 2010): Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

    1. . B. .                            C. .                            D. .

    Câu 66(ĐH – 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C =  thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

    1. 200 V. B. V.                    C. 100 V.    D.  V.

    Câu 67(ĐH – 2010): Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là

    1. . B.                   C.                       D. .

    Câu 68ĐH – 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1­, UR1 và cosj1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cosj2. Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá trị của cosj1 và cosj2 là:

    1. . B. .
    2. . D. .

    Câu 69(ĐH – 2010): Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50W mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng

    1. B.                      C.                      D.

    Câu 70(ĐH – 2010): Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

    1.       B.                              C. D.

    Câu 71(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp xoay chiều u=U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

    1. . B. .          C. .                D. .

    Câu 72(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u=U0coswt có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi w <  thì

    1. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    3. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 73(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

    1. . B. .                        C. .                          D. 0.

    Câu 74(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp  (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

    1. V. B. V.                      C. 220 V.                       D. 110 V.

    Câu 75(CAO ĐẲNG 2010): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ  vuông góc với trục quay và có độ lớn T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

    1. V. B. V.                  C. 110 V.                       D. 220 V.

    Câu 76(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u = 200cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

    1. 1 A. B. 2 A.                           C. A.                        D.A.

    Câu77(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 W và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha  so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

    1. B.                    C.                          D.

    Câu 78(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là . Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là

    1. . B. 1.                                C. .                        D. .

    Câu 79(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai ?

    1. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    3. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 80(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u =  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 W và R2 = 80 W của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là

    1. 400 V. B. 200 V.                       C. 100 V.                       D. V.

    ĐÁP ÁN: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

    1B 2B 3A 4C 5A 6B 7A 8B 9B 10A
    11C 12C 13D 14A 15D 16D 17A 18D 19A 20B
    21C 22A 23D 24B 25A 26C 27B 28C 29D 30C
    31B 32D 33A 34B 35D 36A 37D 38C 39C 40D
    41D 42D 43C 44A 45D 46B 47D 48D 49A 50D
    51C 52C 53A 54B 55B 56B 57A 58C 59C 60D
    61D 62D 63B 64C 65B 66A 67C 68C 69B 70C
    71D 72C 73D 74C 75B 76A 77A 78B 79A 80B

     

     

    IV. PHẦN DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

    Câu 1(CĐ 2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

    1. Phản xạ. B. Truyền được trong chân không.
    2. Mang năng lượng. D. Khúc xạ.

    Câu 2(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10 – 4 s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là

    1. 0,5.10 – 4 s.                        B. 4,0.10 – 4  s.                         C. 2,0.10 – 4  s.                          D. 1,0. 10 – 4  s.

    Câu 3(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

    1. 10-5 J. B. 5.10-5 J.                   C. 9.10-5 J.                    D. 4.10-5 J

    Câu 4(CĐ 2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
    2. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
    3. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
    4. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

    Câu 5(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại Imax  của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức

    1. Imax = Umax√(C/L) B. Imax = Umax √(LC) .
    2. Imax = √(Umax/√(LC)). D. Imax = Umax.√(L/C).

    Câu 6(ĐH – 2007): Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

    1. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
    2. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
    3. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
    4. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

    Câu 7(ĐH – 2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

    1. 7,5 2 A. B. 7,5 2 mA.                C. 15 mA.                    D. 0,15 A.

    Câu 8(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

    1. . 3/ 400s                B. 1/600 . s                  C. 1/300  . s                 D. 1/1200 . s

    Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
    2. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
    3. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
    4. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

    Câu 10(CĐ 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
    2. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
    3. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
    4. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

    Câu 11(CĐ 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

    1. 3 mA. B. 9 mA.                      C. 6 mA.                      D. 12 mA.

    Câu 12(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

    1. f/4. B. 4f.                           C. 2f.                           D. f/2.

    Câu 13(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

    1. 2,5.10-2 J. B. 2,5.10-1 J.                 C. 2,5.10-3 J.               D. 2,5.10-4 J.

    Câu 14(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

    1. vectơ cường độ điện trường cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ  vuông góc với vectơ cường độ điện trường .
    2. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ  luôn cùng phương với phương truyền sóng.
    3. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ  luôn vuông góc với phương truyền sóng.
    4. vectơ cảm ứng từ cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường  vuông góc với vectơ cảm ứng từ .

    Câu 15(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

    1. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
    2. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
    3. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
    4. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.

    Câu 16(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị  thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là

    1. B.                        C.                             D.

    Câu 17(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

    1. 6.10−10C B. 8.10−10C                  C. 2.10−10C                  D. 4.10−10C

    Câu 18(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

    1. tách sóng B. khuếch đại     C. phát dao động cao tần      D. biến điệu

    Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008)  : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng

    1. 4C B. C                 C. 2C               D. 3C

    Câu 20 (Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

    1. 12,5 MHz. B. 2,5 MHz.                     C. 17,5 MHz.                     D. 6,0 MHz.

    Câu 21(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

    1. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
    2. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
    3. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
    4. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

    Câu 22(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

    1. 2,5.103 kHz. B. 3.103 kHz.                   C. 2.103 kHz.                     D. 103 kHz.

    Câu 23(Đề thi cao đẳng năm 2009): Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng

    1. . B. .                   C. .                         D. .

    Câu 24(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

    1. . B. .               C. .                 D. .

    Câu 25(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
    2. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
    3. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
    4. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

    Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

    1. 2,5.10-3 B. 2,5.10-1 J.                C. 2,5.10-4 J.                D. 2,5.10-2 J.

    Câu 27(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng

    1. 4f.  B. f/2.                         C. f/4.                          D.2f.

    Câu 28(Đề thi cao đẳng năm 2009): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

    1. 9 mA. 12 mA.                    C. 3 mA.                      D. 6 mA.

    Câu 29(Đề thi cao đẳng năm 2009): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1/(2π √(LC)) thì

    1. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụđiện.
    3. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 30(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
    2. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
    3. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
    4. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

    Câu 31(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

    1. 300 m. B. 0,3 m.                          C. 30 m.                             D. 3 m.

    Câu 32(Đề thi đại học năm 2009):: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. luôn ngược pha nhau.                              B. với cùng biên độ.
    2. luôn cùng pha nhau.                                  D. với cùng tần số.

    Câu 33(Đề thi đại học năm 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5H và tụ điện có điện dung 5F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

    1. 5.s. B. 2,5.s.            C.10.s.              D. s.

    Câu 34(Đề thi đại học năm 2009): Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.
    2. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
    3. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau
    4. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

    Câu 35(Đề thi đại học năm 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ là sóng ngang.
    2. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
    3. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
    4. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

    Câu 36(Đề thi đại học năm 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.

    1. từ đến . B. từ đến
    2. từ đến D. từ  đến

    Câu37 . (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

    1. A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7             B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.
    2. C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7             D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.

    Câu38. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

    1. A. 5C1. B. .             C. C1.         D. .

    Câu39. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

    1. A. 4Δ B. 6Δt.             C. 3Δt.             D. 12Δt.

    Câu40. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

    1. A. 2.             B. 4.                 C. .              D. .

    Câu41. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

    1. A. 800. B. 1000.           C. 625.                        D. 1600.

    Câu42. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

    1. A. C = C0. B. C = 2C0.      C. C = 8C0.      D. C = 4C0.

    Câu43. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0. Phát biểu nào sau đây là sai?

    1. A. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là .
    2. B. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0.
    3. C. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = .
    4. D. Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = là .

    Câu44. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1pA. Chu kì dao động  điện từ tự do trong mạch bằng

    1. A. B. .        C. .     D.

    Câu45. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Sóng điện từ

    1. A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
    2. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
    3. C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
    4. D. không truyền được trong chân không.

    Câu46. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

    1. A. . B. .    C. .           D. .

    Câu47. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

    1. A. Mạch  tách sóng.                 B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu.                              D. Anten.

    Câu48. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi  thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi  thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu  thì tần số dao động riêng của mạch bằng

    1. A. 50 kHz.                   B. 24 kHz.       C. 70 kHz.       D. 10 kHz.

    ĐÁP ÁN: SÓNG ĐIỆN TỪ

    1B 2D 3B 4D 5A 6D 7D 8C 9B 10A
    11C 12C 13D 14C 15D 16B 17B 18A 19D 20D
    21D 22D 23C 24B 25C 26C 27D 28D 29C 30C
    31D 32D 33A 34D 35C 36B 37C 38B 39B 40A
    41A 42B 43D 44D 45B 46B 47A 48B    

     

     

     

    V. PHẦN SÓNG ÁNH SÁNG

    Câu 1(CĐ 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng  λ = 0,6 μm. Trên màn thu  được hình  ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

    1. 3. B. 6.                                C. 2.                                   D. 4.

    Câu 2(CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

    1. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
    2. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
    3. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
    4. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.

    Câu 3(CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

    1. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
    2. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
    3. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
    4. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

    Câu 4(CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

    1. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
    4. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

    Câu 5(CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

    1. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại.
    2. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại.

    Câu 6(ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

    1. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng.
    2. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.
    3. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
    4. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.

    Câu 7(ĐH – 2007): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

    1. 0,55 nm. B. 0,55 mm.                 C. 0,55 μm.                  D. 55 nm.

    Câu 8(ĐH – 2007): Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

    1. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại.         D. tia Rơnghen.

    Câu 9(ĐH – 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

    1. 0,48 μm. B. 0,40 μm.                  C. 0,60 μm.                  D. 0,76 μm.

    Câu 10(ĐH – 2007): Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

    1. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
    2. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
    3. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
    4. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

    Câu 11(CĐ 2008): Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1  = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2  = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

    1. i2 = 0,60 mm. B. i2 = 0,40 mm.          C. i2 = 0,50 mm.          D. i2 = 0,45 mm.

    Câu 12(CĐ 2008): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    1. 0,50.10-6 m. B. 0,55.10-6 m.                         C. 0,45.10-6 m.                         D. 0,60.10-6 m.

    Câu 13(CĐ 2008): Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

    1. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.
    2. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
    3. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
    4. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.

    Câu 14(CĐ 2008): Tia hồng ngoại là những bức xạ có

    1. bản chất là sóng điện từ.
    2. khả năng ion hoá mạnh không khí.
    3. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
    4. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

    Câu 15(CĐ 2008): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
    2. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    3. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
    4. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

    Câu 16(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

    1. 4,9 mm. B. 19,8 mm.                     C. 9,9 mm.                         D. 29,7 mm.

    Câu 17(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Tia Rơnghen có

    1. cùng bản chất với sóng âm.
    2. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
    3. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
    4. điện tích âm.

    Câu 18(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

    1. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
    4. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

    Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

    1. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
    2. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
    3. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
    4. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

    Câu 20(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?

    1. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
    2. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
    3. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
    4. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 21(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

    1. 5,5.1014 Hz. B. 4,5. 1014 Hz.                C. 7,5.1014 Hz.                   D. 6,5. 1014 Hz.

    Câu 22(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 mm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là

    1. 15. B. 17.                               C. 13.                                 D. 11.

    Câu 23(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là l1 = 750 nm, l2 = 675 nm và l3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 mm có vân sáng của bức xạ

    1. l2 và l3. B. l3.                               C. l1.                                 D. l2.

    Câu 24(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

    1. giảm đi bốn lần. B. không đổi.                   C. tăng lên hai lần.             D. tăng lên bốn lần.

    Câu 25(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

    1. 0,5 mm. B. 0,7 mm.                       C. 0,4 mm.                         D. 0,6 mm.

    Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    2. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
    3. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
    4. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

    Câu 27(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    1. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
    2. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
    3. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
    4. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

    Câu 28(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    2. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
    3. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
    4. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

    Câu 29(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

    1. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    2. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
    3. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    4. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

    Câu 30(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 mm đến 0,76mm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 mm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

    1. 3. B. 8.                                 C. 7.                                   D. 4.

    Câu 31(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Quang phổ liên tục

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
    2. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    3. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    4. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

    Câu 32(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng l1 = 450 nm và l2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

    1. 4. B. 2.                                 C. 5.                                   D. 3.

    Câu 33(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    2. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
    3. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
    4. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 34. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là  2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

    1. A. 21 vân. B. 15 vân.        C. 17 vân.        D. 19 vân.

    Câu 35. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Tia tử ngoại được dùng

    1. A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
    2. B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
    3. C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
    4. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

    Câu 36. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ   500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl

    1. A. 500 nm. B. 520 nm.       C. 540 nm.      D. 560 nm.

    Câu 37. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

    1. A. 0,48 μm và 0,56 μ B. 0,40 μm và 0,60 μm.
    2. C. 0,45 μm và 0,60 μ D. 0,40 μm và 0,64 μm.

    Câu 38. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Quang phổ vạch phát xạ

    1. A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
    2. B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
    3. C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
    4. D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

    Câu 39. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

    1. A. 2λ. B. 1,5λ.            C. 3λ.               D. 2,5λ.

    Câu 40. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là

    1. A. 13,25 kV. B. 5,30 kV.      C. 2,65 kV.      D. 26,50 kV.

    Câu 41 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

    1. A. 2 vân sáng và 2 vân tối. B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
    2. C. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 2 vân sáng và 1 vân tối.

    Câu 42. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
    2. B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
    3. C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
    4. D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 43. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

    1. A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại.
    2. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia Rơn-ghen.

    Câu 44. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng

    1. A. 1,4160. B. 0,3360.        C. 0,1680.        D. 13,3120.

    Câu 45. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

    1. A. ánh sáng trắng
    2. B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
    3. C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
    4. D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

    Câu 46. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

    1. A. 4,83.1021                 B. 4,83.1019 Hz.
    2. C. 4,83.1017 D. 4,83.1018 Hz.

    Câu 47. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng . Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

    1. A. . B. .    C. .    D. .

    Câu 48. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là  và . Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của  trùng với vân sáng bậc 10 của . Tỉ số  bằng

    1. A. . B.                C.               D.

    Câu 49. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

    1. A. màn hình máy vô tuyến. B. lò vi sóng.
    2. C. lò sưởi điện. D. hồ quang điện.

    ĐÁP ÁN: SÓNG ÁNH SÁNG

    1A 2C 3B 4D 5C 6B 7C 8A 9C 10C
    11B 12D 13C 14A 15C 16C 17C 18A 19B 20B
    21C 22C 23C 24D 25C 26B 27D 28B 29A 30D
    31A 32D 33B 34C 35A 36D 37B 38B 39D 40D
    41A 42C 43B 44C 45B 46D 47C 48C 49D  

     

     

    VI. PHẦN VẬT LÍ HẠT NHÂN

    Câu 1(CĐ 2007): Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m0

    1. 5,60 g.                  35,84 g.                   C. 17,92 g.                   D. 8,96 g.

    Câu 2(CĐ 2007): Phóng xạ β

    1. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    2. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
    3. sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.
    4. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

    Câu 3(CĐ 2007): Hạt nhân Triti (  T13 ) có

    1. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. B. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.
    2. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron). D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

    Câu 4(CĐ 2007): Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

    1. số nuclôn. B. số nơtrôn (nơtron).              C. khối lượng.                          D. số prôtôn.

    Câu 5(CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

    1. số nuclôn càng nhỏ. B. số nuclôn càng lớn.
    2. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

    Câu 6(CĐ 2007): Xét một phản  ứng hạt nhân:  H12 + H12 → He23 +  n01 . Biết khối lượng của các hạt nhân H12 MH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn  = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2. Năng lượng phản ứng trên toả ra là

    1. 7,4990 MeV.        2,7390 MeV.           C. 1,8820 MeV.           D. 3,1654 MeV.

    Câu 7(CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

    1. tính cho một nuclôn. B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
    2. của một cặp prôtôn-prôtôn. D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

    Câu 8(ĐH – 2007): Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

    1. 2 giờ. B. 1,5 giờ.                    C. 0,5 giờ.                    D. 1 giờ.

    Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

    1. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
    2. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.
    3. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
    4. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

    Câu10(ĐH – 2007): Phản ứng nhiệt hạch là sự

    1. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
    2. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
    3. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
    4. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

    Câu 11(ĐH – 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani  U92238 là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani  U 238 là

    1. 8,8.1025. B. 1,2.1025.                  C. 4,4.1025.                  D. 2,2.1025.

    Câu 12(ĐH – 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân  C 126  thành các nuclôn riêng biệt bằng

    1. 72,7 MeV. B. 89,4 MeV.               C. 44,7 MeV.               D. 8,94 MeV.

    Câu 13(CĐ 2008): Hạt nhân Cl1737  có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Error! Not a valid link.bằng

    1. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV.           C. 8,2532 MeV.           D. 8,5684 MeV.

    Câu 14(CĐ 2008): Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238  thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α  và hai hạt

    1. nơtrôn (nơtron). B. êlectrôn (êlectron).  C. pôzitrôn (pôzitron).  D. prôtôn (prôton).

    Câu15(CĐ 2008): Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

    1. 3,2 gam. B. 2,5 gam.                  C. 4,5 gam.                  D. 1,5 gam.

    Câu 16(CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

    1. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
    2. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
    3. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
    4. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

    Câu 17(CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam  Al1327  là

    1. 6,826.1022. B. 8,826.1022.                          C. 9,826.1022.                          D. 7,826.1022.

    Câu 18(CĐ 2008): Phản ứng nhiệt hạch là

    1. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
    2. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
    3. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    4. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

    Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Hạt nhân  biến đổi thành hạt nhân  do phóng xạ

    1. a và b. B. b.                                C. a.                                  D. b+

    Câu 20(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

    1. 25%.                        B. 75%.                           C. 12,5%.                          D. 87,5%.

    Câu 21(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?

    1. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
    2. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
    3. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
    4. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.

    Câu 22(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Hạt nhân có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  là

    1. 0,6321 MeV. B. 63,2152 MeV.             C. 6,3215 MeV.                 D. 632,1531 MeV.

    Câu 23(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt a có khối lượng ma . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt a ngay sau phân rã bằng

    1. B.         C.              D.

    Câu 24(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Hạt nhân X phóng xạ và biến thành một hạt nhân Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

    1. B.                        C.                        D.

    Câu 25(Đề thi cao đẳng năm 2009): Biết  NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g  có số nơtron xấp xỉ là

    1. 2,38.1023. B. 2,20.1025.                    C. 1,19.1025.                      D. 9,21.1024.

    Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

    1. Trong phóng xạ a, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
    2. Trong phóng xạ b, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
    3. Trong phóng xạ b, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
    4. Trong phóng xạ b+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

    Câu 27(Đề thi cao đẳng năm 2009): Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2t số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

    1. 25,25%. B. 93,75%.                      C. 6,25%.                          D. 13,5%.

    Câu 28(Đề thi cao đẳng năm 2009): Cho phản ứng hạt nhân: . Lấy khối lượng các hạt nhân ; ; ;  lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

    1. thu vào là 3,4524 MeV. B. thu vào là 2,4219 MeV.
    2. tỏa ra là 2,4219 MeV. D. tỏa ra là 3,4524 MeV.

    Câu 29(Đề thi cao đẳng năm 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân  lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân  xấp xỉ bằng

    1. 14,25 MeV. B. 18,76 MeV.                 C. 128,17 MeV.                 D. 190,81 MeV.

    Câu 30(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
    2. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
    3. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    4. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

    Câu 31(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

    1. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
    2. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
    3. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
    4. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

    Câu 32(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Cho phản ứng hạt nhân: . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

    1. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV.             C. 17,498 MeV.                 D. 21,076 MeV.

    Câu 33(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

    1. 0,5T. B. 3T.                              C. 2T.                                D. T.

    Câu 34(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

    1. . B.                              C.                                D.

    Câu 35. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

    1. 1,25m0c2.                         B. 0,36m0c2.                C. 0,25m0c2.                D. 0,225m0c2.

    Câu 36. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

    1. Y, X, Z.                         B. Y, Z, X.                   C. X, Y, Z.                   D. Z, X, Y.

    Câu 37. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Hạt nhân Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

    1. A. lớn hơn động năng của hạt nhân con. B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
    2. C. bằng động năng của hạt nhân con. D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

    Câu 38. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân Be đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

    1. 3,125 MeV. B. 4,225 MeV.    C. 1,145 MeV.     D. 2,125 MeV.

    Câu 39. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

    1. A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    2. C. đều không phải là phản ứng hạt nhân. D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

    Câu 40. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; Ar ; Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar

    1. A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV. B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
    2. C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

    Câu 41. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

    1. A. . B. .            C. .            D. N0.

    Câu 42. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Biết đồng vị phóng xạ C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là

    1. A. 1910 năm. B. 2865 năm.   C. 11460 năm.       D. 17190 năm.

    Câu 43. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

    1. A. 50 s. B. 25 s.            C. 400 s.          D. 200 s.

    Câu 44. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Cho phản ứng hạt nhân . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

    1. A. 4,24.108 B. 4,24.105J.       C. 5,03.1011J.      D. 4,24.1011J.

    Câu 45. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti () đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia g. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

    1. A. 19,0 MeV. B. 15,8 MeV.       C. 9,5 MeV.       D. 7,9 MeV.

    Câu 46 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Khi nói về tia a, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. A. Tia a phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
    2. B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia a bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
    3. C. Khi đi trong không khí, tia a làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
    4. D. Tia a là dòng các hạt nhân heli ().

    Câu 47. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )So với hạt nhân , hạt nhân  có nhiều hơn

    1. A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
    2. C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

    Câu 48. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )Phản ứng nhiệt hạch là

    1. A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
    2. B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .
    3. C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
    4. D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

    Câu 49. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Pôlôni  phóng xạ a và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; a; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

    1. A. 5,92 MeV. B. 2,96 MeV.   C. 29,60 MeV.      D. 59,20 MeV.

    ĐÁP ÁN: HẠT NHÂN

    1B 2D 3A 4A 5D 6D 7A 8B 9C 10A
    11C 12B 13D 14B 15B 16C 17D 18A 19C 20C
    21D 22C 23A 24C 25B 26C 27C 28C 29C 30B
    31A 32C 33C 34B 35C 36A 37A 38D 39D 40B
    41B 42D 43A 44D 45C 46A 47B 48D 49A  

     

  • Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)

    Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)

    Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)

    Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015

     

    BÀI TẬP CƠ DAO ĐỘNG NÂNG CAO – PHẦN 1

    Câu 1. Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S thì động năng của chất điểm là 0,091 J. Đi tiếp một đoạn 2S thì động năng chỉ còn 0,019 J và nếu đi thêm một đoạn S (biết A > 3S) nữa thì động năng bây giờ là:

    1. 42 mJ B. 96 mJ C. 36 mJ                                  D. 32 mJ

    Câu 2. Hai chất điểm có khối lượng gấp đôi nhau (m1 = 2m2) dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song, sá nhau với biên độ bằng nhau và bằng 8 cm. Tại thời điểm t = 0, chất điểm m1 chuyển động nhanh dần qua li độ

    4  3 cm, chất điểm m2 chuyển động ngược chiều dương qua vị trí cân bằng. Tại thời điểm t, chúng gặp nhau lần

    Wđ1

    đầu tiên trong tráng thái chuyển động ngược chiều nhau qua li độ x = – 4 cm. Tỉ số động năng Wđ2 của hai con lắc tại thời điểm gặp nhau lần thứ 2015 là:

    A. 0,72. B. 0,75. C. 1,5. D. 1,4.
    Câu 3. Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu
    dưới gắn với giá cố định, đầu trên gắn với vật m = 150
    g. Vật có thể chuyển động không ma sát dọc theo thanh
    cứng thẳng đứng. Đẩy vật xuống dưới vị trí cân bằng
    đến khi lò xo bị nén một đoạn 3 cm, rồi buông nhẹ cho
    vật dao động. Biết năng lượng dao động của hệ là 30
    mJ. Lấy g = 10 m/s2. Chọn trục tọa độ hướng lên dọc
    theo thanh, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian
    lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật
    A. x = 2cos(10 B. x = 3cos(10
    10t + p) (cm). 5t) (cm).
    C. x = 2cos(10 p D. x = 3cos(10
    5t + ) (cm). 10t + p) (cm).
    2

    Câu 4. Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là lo. Khi treo vật có khối lượng m1 = 100 g thì lò xo có chiều dài 31 cm. Treo thêm vật có khối lượng m2 = 300 g thì độ dài của lò xo là 34 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:

    1. 29 cm B. 30 cm. C. 29,5 cm.                            D. 30,2 cm.

    Câu 5. Cho ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là x1 = 10cos(2pt + p/6) (cm), x2 = A2cos(2pt – p/2) (cm), x3 = A3cos(2pt + 7p/6) (cm) (A3 < 10 cm). Khi đó dao động tổng hợp của ba dao động trên có phương trình

    là x = 8cos(2pt + j) (cm). Giá trị cực đại của A2 có thể nhận là:
    8 16
    A. 16 cm. B. cm. C. cm. D. 8 3 cm.
    3 3

    Câu 6. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do, biết khoảng thời gian mỗi lần diễn ra lò xo bị nén và véctơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05p (s). Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc cực đại của vật có độ lớn là:

    1. 20 cm/s. B. 2 cm/s.                            C. 10 cm/s.                             D. 10   2 cm/s.

    Câu 7. Một con lắc lò xo có khối lượn 1 kg dao động điều hòa với cơ năng là 0,125 J. Tại thời điểm ban đầu vật

    có vận tốc 0,25 m/s và gia tốc là – 6,25 3 m/s2. Gọi T là chu kỳ dao động của vật. Động năng con lắc tại thời
    điểm t = 7,25T là:
    A. 3/28 J. B. 3/32 J. C. 3/29 J. D. 3/27 J.

    Câu 8. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tốc độ trung bình của chất điểm tương ứng với khoảng

    thời gian thế năng không vượt quá ba lần động năng trong một nửa chu kì là 300 3 cm/s. Tốc độ cực đại của dao
    động là:
    A. 4p m/s. B. 2 m/s. C. 2p m/s. D. 4 m/s.

    Câu 9. Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại có khối lượng m và nhiễm điện. Đặt con lắc trong điện trường đều có các đường sức điện nằm ngang. Biết lực điện tác dụng bằng trọng lực tác dụng lên vật. Tại vị trí O vật đang cân bằng, ta quả lắc vào điện trường đều có phương nằm ngang, sau đó hòn bi dao động điều hòa với biên độ ao nhỏ. Biết sợi dây nhẹ, không dãn và không nhiễm điện. Gia tốc rơi tự do là g. Sức căng dây treo khi vật qua vị trí O là:

    1. T = 22mg(1 + ao2). B. T = 2mg(1 + ao).

    1

    LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÍ 2014 – 2015 Thầy Lâm Phong
    C. T = 2mg(2 + ao2). D. T = 2mg(1 + ao2).

    Câu 10. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng là m (kg) và lò xo có độ cứng K (N/m). Gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Tại các thời điểm t1, t2

    • t3 thì lò xo lần lượt dãn a (cm), 2a (cm), 3a (cm) tương ứng với tốc độ của vật là b8 (cm/s), b6 (cm/s), b2 (cm/s). Tỉ số thời gian lò xo nén và dãn trong một chu kì gần với giá trị nào nhất sau đây
    1. 0,50. B. 0,75. C. 0,80.                                    D. 0,66.

    Câu 11. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2pt + j) cm. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng a bằng với khoảng thời gian ngắn nhất giũa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng b. Trong một chu kì khoảng thời gian mà tốc độ của vật không vượt quá

    2p(b – a) (cm/s) là 0,5 s. Tỉ số của b/a gần với giá trị nào nhất sau đây ?
    A. 3,73. B. 2,75. C. 1,73. D. 1,25.

    Câu 12. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gia tốc của vật đạt độ lớn cực đại tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 3/16 s và t2 = 5/16 s. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian trên bằng -1,6 m/s. Phương trình dao động điều hòa theo li độ của vật là:

    1. x = 10cos(8pt + p/2) cm. B. x = 5cos(4pt + p/2) cm.
    2. x = 10cos(4pt) cm. D. x = 10cos(8pt – p/2) cm.

    Câu 13. Một chất điểm đang dao động điều hòa trên 1 đoạn dây thẳng xung quanh vị trí cân bằng O, gọi M, N là 2 điểm trên đường thẳng cùng cách đều O, cho biết trong quá trình dao động cứ Dt (s) thì chất điểm lại đi qua các điểm M, O, N và tốc độ của nó lúc đi qua các điểm M, N là 20p cm/s, tốc độ cực đại của chất điểm là

    1. 20p cm/s. B. 40p cm/s. C. 120p cm/s.                        D. 80p cm/s.

    Câu 14. Một con lắc lò xo treo thẳng đứg, gồm vật nặng khối lượng 160 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Từ trạng thái cân bằng điểm treo lò xo bị tuột, hệ rơi tự do sao cho trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới. Ngay khi vật nặng có vận tốc 42 cm/s th2i đầu lò xo bị giữ lại. Vận tốc cực đại của con lắc là:

    1. 73 cm/s. B. 67 cm/s. C. 60 cm/s.                             D. 58 cm/s.

    Câu 15. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc w. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ của vật nhỏ thỏa mãn v = – wx lần thứ 5. Lấy p2 = 10. Độ cứng của lò xo là:

    1. 20 N/m. B. 85 N/m. C. 25 N/m.                              D. 37 N/m.

    Câu 16. Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài là 2m. Đặt con lắc vào trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường đều nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0,05 rad. Lấy g = 10 m/s2. Nếu đột ngột đổi chiều điện trường (phương vẫn nằm ngang) thì tốc độ cực đại của vật sau đó có giá trị gần với giá trị nào nào nhất sau đây ?

    1. 45 cm/s. B. 22 cm/s. C. 41 cm/s.                             D. 20 cm/s.

    Câu 17. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40p cm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống. Chọn chiều dương hướng xuống. Tốc độ trung bình của vật khi chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm lần thứ hai là:

    1. 93,75 cm/s. B. – 56,25 cm/s. C. – 93,75 cm/s.                   D. 56,25 cm/s.

    Câu 18. Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 9 cm. B. 7,5 cm. C. 4 cm.                                   D. 6 cm.

    Câu 19. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 8cos(4pt + j1) và x2 = A2cos(4pt + j2), độ lệch pha của hai dao động thành phần nhỏ hơn 90o. Gọi x là li độ dao

    động tổng hợp của hai dao động trên. Biết khi x1 = – 4cm thì x = 2 cm. Khi x2 = 0 thì x = – 43 cm. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 15 cm B. 14 cm C. 16 cm                                  D. 17 cm

    Câu 20. Quan sát hai chất điểm M1 và M2 chuyển động tròn đều cùng chiều (theo chiều dương lượng giác), người ta thấy khoảng cách giữa chúng (độ dài đoạn thẳng M1M2) không đổi và bằng bán kính quỹ đạo

    2

    LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÍ 2014 – 2015                                                                                                          Thầy Lâm Phong

    chuyển động. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là v. Gọi P là trung điểm M1M2. Hình chiếu của P trên một đường kính của quỹ đạo có tốc độ lớn nhất gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 0,62v. B. 0,83v. C. 0,94v.                                 D. 0,75v.

    Câu 21. Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x = 2cos(wt + 1,57) cm và y =

    4cos(wt – 0,52) cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = – 3 cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 5,4 cm. B. 2,7cm. C. 3,6 cm.                               D. 4,0 cm.

    Câu 22. Cho 3 vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 5 cm, với tần số lần lượt là f1, f2, f3. Biết rằng tại mọi thời

    x1 x2 x3
    điểm, li độ và vận tốc của các vật liên hệ bằng biểu thức v1 + v2 = v3 . Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng
    của chúng những đoạn lần lượt là 3 cm, 2 cm và xo. Giá trị của xo gần giá trị nào nhất sau đây ?
    A. 2 cm. B. 5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.

    Câu 23. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng song song với nhau và song song với

    trục Ox có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(wt + j1) và x2 = A2cos(wt + j2). Giả sử x = x1 + x2y = x1x2. Biết rằng biên độ dao động của x gấp 2 lần biên độ dao động của y. Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 36,87o B. 53,14o C. 143,14o                              D. 126,87o

    Câu 24. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình lần lượt là x1 = A1 cos10t (cm) và x2 = A2cos(10t +j2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là x = A1 3

    j2
    cos(10t + j) (cm), trong đó j2 – j = p/6 rad. Tỉ số của j bằng:
    3 4 5 3 5 4
    A. 3 hoặc 2 B. 3 hoặc 2 C. 2 hoặc 2 D. 3 hoặc 2
    π
    Câu 25. Cho vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt + 3) cm. Cho π2 = 10. Vận tốc của vật sau khi
    đi được quãng đường 74,5 cm là:
    A. – 2p 2 (cm/s) B. 2p 7 (cm/s) C. – p 7 (cm/s) D. p 7 (cm/s)
    Câu 26. Ba con lắc lò xo 1, 2, 3 dao động điều hoà quanh vị O
    trí cân bằng trên ba trục nằm ngang song song với nhau nằm
    ·  A
    trong cung một mặt phẳng và con lắc lò xo thứ 2 cách đều
    ̀ 1
    hai lò xo còn lại, vị trí cân bằng của vật có cung toạ độ , trục
    ̀
    toạ độ cung chiều dương. Biết k 1 = 2k  = k3 =100 N/m, khối m1
    ̀ 2 2
    lượng các vật nặng mắc vào lò xo có khối lượng lần lượt m1
    m3 m2  A2
    = 2m22  = 100g. Ở thời điểm ban đầu truyền cho vật m2
    vận tốc v = 30 (cm/s) theo chiều dương, còn đưa vật m1 lệch
    khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ có toạ độ 1,5cm rồi thả m3 A3
    nhẹ và kích thích con lắc thứ 3 dao động. Trong quá trình
    dao động cả ba vật nặng nằm trên một đường thẳng. Vận
    tốc ban đầu của vật nặng m3
    A. – 60p 2cm/s. B. 60p 2cm/s. C. – 60p cm/s. D. 60p cm/s.

    Câu 27. Có ba con lắc có cùng chiều dài và khối lượng. Con lắc 1 và 2 lần lượt được tích điện tích q1 và q2 (C). Con lắc 3 không tích điện. Đặt cả ba con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu kì

    của chúng lần lượt là: T1, T2, T3. Với T1 = T3 và T2 = 2T3 . Biết q1 + q2 = 7,4.10-8 C. Điện tích q1 và q2 có giá trị lần
    3 3
    lượt là: 1,48.10-8C và 5,92.10-8C. B. 6,4.10-8C và 10-8C.
    A.
    C. 3,7.10-8C và 3,7.10-8C. D. 2,4.10-8C và 5.10-8C.

    3

    LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÍ 2014 – 2015                                                                                                          Thầy Lâm Phong

    Câu 28. Một con lắc lò xo nằm ngang, m = 0,3 kg, dao động điều hòa với gốc thế năng tại vị trí cân bằng và

    cơ năng = 24 mJ. Biết tại thời điểm t vật chuyển động với tốc độ v = 203 cm/s và lúc đó gia tốc có độ lớn 400 cm/s2. Gia tốc của vật khi vật ở li độ cực tiểu là

    1. 8 m/s2 B. -8 m/s2 C. 0 D. 800 m/s2 Câu 29. Cho hai dao động điều hòa với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ.

    Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:

    1. 280p cm/s B. 200p cm/s C. 140p cm/s                         D. 100p cm/s

    ►Đáp án:

    1C – 2A – 3A – 4B – 5C – 6B – 7B – 8? – 9D – 10C – 11A – 12A – 13B – 14D – 15C – 16A – 17A – 18C – 19D – 20B – 21D – 22C- 23B – 24C – 25C – 26C – 27B – 28A – 29B.

     

    4

  • Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện thi Đại học Vật lý (Sóng cơ học) – Chủ đề 5: Ôn tập Sóng cơ học


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5: Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    CHỦ ĐỀ 5: ÔN TẬP KIỂM TRA – CƠ HỌC VẬT RẮN TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

    Câu 1(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một vật rắn quay quanh nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định xuyên qua vật. Sau 4s đầu tiên, vật rắn này đạt tốc độ góc là 20 rad/s. Trong thời gian đó, một điểm thuộc vật rắn (không nằm trên trục quay) quay được một góc có độ lớn bằng

    1. 40 rad. B. 10 rad. C. 20 rad.                                                D. 120 rad

    Câu 2(CĐ 2007): Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3 kg.m2. Vật quay đều quanh trục quay ∆ với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy

    π2 =10, động năng quay của vật là
    A. 20 J. B. 10 J. C. 0,5 J. D. 2,5 J.

    Câu 3(CĐ 2007): Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm, khối lượng

    1. Vật nhỏ có khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là
    2. 50 cm. B. 20 cm. C. 10 cm.                       D. 15 cm.

    Câu 4(CĐ 2007): Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài L , khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là

    1. m L2 . B. 3 m L2  .                    C. 4 m L2  .                    D. 2 m L2  .

    Câu 6(CĐ 2007): Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg. Thanh có thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuông góc với thanh. Đầu

    • của thanh được treo bằng sợi dây có khối lượng không đáng kể. Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10 m/s2. Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực căng của dây là
    1. 1 N. B. 10 N. C. 20 N.                          D. 5 N.

    Câu 7(CĐ 2007): Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc

    không đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là

    1. 5 rad/s. B. 15 rad/s. C. 10 rad/s.                   D. 25 rad/s.

    Câu 8(CĐ 2007): Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ

    1. quay chậm lại. B. quay nhanh hơn. C. dừng lại ngay. D. không thay đổi. Câu 9(CĐ 2007): Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục quay cố định. Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực) song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua
    1. đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
    1. đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
    1. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
    1. điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.

    Câu 12(ĐH – 2007): Một con lắc vật lí là một thanh mảnh, hình trụ, đồng chất, khối lượng m, chiều dài ℓ, dao động điều hòa (trong một mặt phẳng thẳng đứng) quanh một trục cố định

    1

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ            –                  CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    nằm ngang đi qua một đầu thanh. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay đã cho là I = mL2/3 . Tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động của con lắc này có tần số góc là

    1. ω =√(3g/(2L)). B. ω =√(g/L). C. ω =√(g/(3L)). D. ω = √(2g/(3L)). .

    Câu 13(ĐH – 2007): Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

    1. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
    1. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
    1. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
    1. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.

    Câu 14(ĐH – 2007): Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

    1. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm. B. vận tốc góc luôn có giá trị âm.
    1. gia tốc góc luôn có giá trị âm. D. tích vận tốc góc và gia tốc góc

    dương.

    là số

    Câu 16(ĐH – 2007): Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A, B và C trên một thanh AC hình trụ mảnh, cứng, có khối lượng không

    đáng kể, sao cho thanh xuyên qua tâm của các quả cầu. Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC. Để khối tâm của hệ nằm tại trung điểm của AB thì khối lượng m3 bằng

    1. M. B. 2M/3. C. M/3 .                           D. 2M.

    Câu 17(ĐH – 2007): Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

    1. quay ngược chiều chuyển động của người.
    1. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.
    1. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.
    1. quay cùng chiều chuyển động của người.

    Câu 18(ĐH – 2007): Do sự phát bức xạ nên mỗi ngày (86400 s) khối lượng Mặt Trời giảm một lượng 3,744.1014 kg. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Công suất bức xạ (phát xạ) trung bình của Mặt Trời bằng

    1. 6,9.1015 MW. B. 5,9.1010 MW. C. 3,9.1020 MW.       D. 4,9.1040 MW.

    Câu 19(ĐH – 2007): Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?

    A. 12 s. B. 15 s. C. 20 s. D. 30 s.
    Câu 20(ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với
    một trục quay xác định?
    1. Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương.
    1. Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
    1. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
    1. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.

    Câu 21(CĐ 2008): Cho ba quả cầu nhỏ khối lượng tương ứng là m1, m2 và m3 được gắn lần lượt tại các điểm A, B và C (B nằm trong khoảng AC) trên một thanh cứng có khối lượng

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI

    ĐẠI HỌC VẬT

    2

    CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    không đáng kể. Biết m1 = 1 kg, m3 = 4 kg và BC = 2AB. Để hệ (thanh và ba quả cầu) có khối tâm nằm tại trung điểm của BC thì

    1. m2 = 2,5 kg. B. m2 = 3 kg. C. m2 = 1,5 kg.           D. m2 = 2 kg.

    Câu 22(CĐ 2008): Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2 rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng

    1. 24 s. B. 8 s. C. 12 s.                            D. 16 s.

    Câu 23(CĐ 2008): Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định        1    có momen động lượng là

    L1, momen quán tính đối với trục     1   là I1 = 9 kg.m2. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định

    2  có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục        2   là I2 = 4 kg.m2. Biết động

    năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau. Tỉ số L1/ L2 bằng

    1. 4/9. B. 2/3. C. 9/4.                                             D. 3/2.

    Câu 24(CĐ 2008): Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Góc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với

    1. t2. B. t. C. √t.                                                D. 1/t.

    Câu 26(CĐ 2008): Một vật rắn quay quanh trục cố định         dưới tác dụng của momen lực 3

    N.m. Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s2. Momen quán tính của vật đối với trục

    quay   là
    A. 0,7 kg.m2. B. 1,2 kg.m2. C. 1,5 kg.m2. D. 2,0
    kg.m2.

    Câu 27(CĐ 2008): Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, chiều dài L được đỡ nằm ngang nhờ một giá đỡ ở đầu A và một giá đỡ ở điểm C trên thanh. Nếu giá đỡ ở đầu A chịu 1/4 trọng lượng của thanh thì giá đỡ ở điểm C phải cách đầu B của thanh một đoạn

    1. 2L/3. B. 3L/4. C. L/3.                              D. L/2.

    Câu 28(CĐ 2008): Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ

    chạy đúng là dao động

    1. duy trì. B. tắt dần. C. cưỡng bức.                            D. tự do.

    Câu 30(CĐ 2008): Một thanh cứng có chiều dài 1,0 m, khối lượng không đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn hai chất điểm có khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg. Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ góc 10 rad/s. Momen động lượng của thanh bằng

    1. 12,5 kg.m2/s. B. 7,5 kg.m2/s. C. 10,0 kg.m2/s.        D. 15,0 kg.m2/s.

    Câu 32(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị

    1. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều B. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
    1. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần D. âm thì luôn làm vật quay chậm dần Câu 33(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của

    môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng

    1. 0,25 rad/s B. 1 rad/s C. 2,05 rad/s                D. 2 rad/s

    Câu 34(ÐỀ ĐẠI HC – 2008): Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài ℓ ,

    khối lượng m. Tại đầu B của thanh người ta gắn một chất điểm có khối lượng m . Khối tâm
    2
    của hệ (thanh và chất điểm) cách đầu A một đoạn
    3
    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    A. B. 2ℓ C. D.
    3 3 2 6

    Câu 35 (ÐỀ ĐẠI HC – 2008): Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường. Cho momen quán

    tính của ròng rọc đối với trục quay là mR 2   và gia tốc rơi tự do g.

    2

    A. g B. g C. g D. 2g
    3 2 3

    Câu 36(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài ℓ , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I = 13 mℓ2 và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ω bằng

    A. 2g B. 3g C. 3g D. g
    3ℓ 2ℓ 3ℓ

    Câu 37 (ÐỀ ĐẠI HC – 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực ?

    1. Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi vận tốc góc của vật
    1. Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau
    1. Đới với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm quay vật
    1. Hợp lực cửa một ngẫu lực có giá (đường tác dụng) khi qua khối tâm của vật

    Câu 38(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động ϕ = 10 + t2 ( ϕ tính bằng rad t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là

    1. 10 rad/s và 25 rad B. 5 rad/s và 25 rad C. 10 rad/s và 35 rad           D. 5 rad/s

    và 35 rad

    Câu 39(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

    1. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
    1. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến
    1. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm
    1. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

    Câu 42(Đề thi cao đẳng năm 2009) : Một thanh cứng đồng chất có chiều dài L, khối lượng m, quay quanh một trục qua trung điểm và vuông góc với thanh. Cho momen quán tính của thanh đối với trục là 121 Mℓ2 . Gắn chất điểm có khối lượng M3 vào một đầu thanh.

    Momen quán tính của hệ đối với trục
    A. 1 Mℓ2 B. 13 Mℓ2 C. 4 Mℓ2 D. 1 Mℓ2
    6 12 3
    3

    Câu 43(Đề thi cao đẳng năm 2009) : Coi Trái Đất là một quả cầu đồng chất có khối lượng

    m = 6,0.1024 kg, bán kính R = 6400 km và momen quán tính đối với trục   qua tâm là 2 MR2 .
    5

    Lấy π = 3,14. Momen động lượng của Trái Đất trong chuyển động quay xung quanh trục với chu kì 24 giờ, có giá trị bằng

    1. 2,9.1032 kg.m2/s. B. 8,9.1033 kg.m2/s. C. 1,7.1033 kg.m2/s. D. 7,1.1033 kg.m2/s.

    4

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ            –                  CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    Câu 44(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn và không nằm trên trục quay có

    1. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi
    1. gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.
    1. gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.
    1. tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.

    Câu 45(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2kg và bán kính R = 0,5 m. Biết momen quán tính đối với trục qua tâm đối xứng và vuông góc

    với mặt phẳng đĩa là 1 mR2. Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục   cố định,
    2

    dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa. Bỏ qua các lực

    cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là

    1. 4N. B. 3N. C. 6N.                                 D. 2N.

    Câu 49(ĐỀ ĐH 2009): Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

    1. Momen quán tính của vật đối với trục đó. B. Khối lượng của vật C. Momen động lượng của vật đối với trục đó. D. Gia tốc góc của vật.

    Câu 50(ĐỀ ĐH 2009): Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong

    10 s tiếp theo là

    1. 50 rad. B. 150 rad. C. 100 rad.                           D. 200 rad.

    Câu 51(ĐỀ ĐH 2009): Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14 . Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

    1. 3 rad/s2 B. 12 rad/s2 C. 8 rad/s2                            D. 6 rad/s2

    Câu 52(ĐỀ ĐH 2009): Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định

    1. Có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.
    1. Phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
    1. Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
    1. Không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.

    Câu 59(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Con lắc vật lí là một vật rắn quay được quanh một trục nằm ngang cố định. Dưới tác dụng của trọng lực, khi ma sát không đáng kể thì chu kì dao động nhỏ của con lắc

    1. không phụ thuộc vào gia tốc trọng tường tại vị trí con lắc dao động
    1. phụ thuộc vào biên độ dao động của con lắc
    1. phụ thuộc vào khoảng cách từ trọng tâm của vật rắn đến trục quay của nó
    1. không phụ thuộc vào momen quán tính của vật rắn đối với trục quay của nó

    Câu 60(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một bánh đà đang quay đều quanh trục cố định của nó. Tác dụng vào bánh đà một momen hãm, thì momen động lượng của bánh đà có độ lớn giảm đều từ 3,0 kg.m2/s xuống còn 0,9 kg.m2/s trong thời gian 1,5 s. Momen hãm tác dụng lên

    bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

    1. 3,3 N.m B. 14 N.m C. 1,4 N.m                          D. 33 N.m

    Câu 61(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố

    định. Tại t = 0, tốc độ góc của vật là ω0. Kể từ t = 0 , trong 10 s đầu, vật quay được một góc 150 rad và trong giây thứ 10 vật quay được một góc 24 rad. Giá trị của ω0 là

    1. 2,5 rad/s B. 5 rad/s C. 7,5 rad/s                        D. 10 rad/s

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI

    ĐẠI HỌC VẬT

    5

    CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    Câu 62(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một cái thước khi nằm yên dọc theo một trục tọa độ của hệ quy chiếu quán tính K thì có chiều dài là ℓ0 . Khi thước chuyển động dọc theo trục tọa

    độ này với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không thì chiều dài của thước đo được trong hệ K là

    1. 0, 8ℓ0 B. 0, 6ℓ0 C. 0, 36ℓ0                              D. 0, 64ℓ0

    Câu 63(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một vật rắn quay quanh một trục cố định, có momen quán tính không đổi đối với trục này. Nếu momen lực tác dụng lên vật khác không và không đổi thì vật sẽ quay

    1. với gia tốc góc không đổi. B. với tốc độ góc không đổi.
    1. chậm dần đều rồi dừng hẳn. D. nhanh dần đều rồi chậm dần đều.

    Câu 64(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một đĩa tròn mỏng đồng chất có đường kính 30 cm, khối lượng 500 g quay đều quanh trục cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Biết chu kỳ quay của đĩa là 0,03 s. Công cần thực hiện để làm cho đĩa dừng lại có độ lớn

    A. 820 J. B. 123 J. C. 493 J. D. 246 J.

    Câu 65 (DH 2012) . Một đĩa bắt đầu xoay quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi, sau 10s quay được góc 50 rad. Sau 20s kể từ lúc bắt đầu quay, góc mà đĩa quay được là

    1. 400 rad B. 100 rad C. 300 rad                         D. 200 rad

    Câu 66(DH 2012). Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái

    nghỉ quanh một trục cố định . Ở các thời điểm t1 và t2 = 4t1, momen động lượng của vật đối với trục lần lượt là L1 và L2. Hệ thức liên hệ giữa L1 và L2 là

    1. L2 = 4L1 B. L2 = 2L1 C. L1 = 2L2                      D. L1 = 4L2

    Câu 67(DH 2012). Khi đặt vào  hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0, 4 H một hiệu điện thế

    π

    một chiều 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng

    điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

    1. 0,30 A B. 0,40 A C. 0,24 A                           D. 0,17 A

    Câu 68(DH 2012). Một thanh có chiều dài riêng là ℓ. Cho thanh chuyển động dọc theo

    phương chiều dài của nó trong hệ quy chiếu quán tính có tốc độ bằng 0,8 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Trong hệ quy chiếu đó, chiều dài của thanh bị co bớt 0,4 m. Giá trị của ℓ là

    1. 2 m B. 1 m C. 4 m                                  D. 3 m

    Câu 69(DH 2012). Một bánh xe đang quay quanh một trục cố định ( ) với động năng 1000 J. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục là 0,2 kg.m2. Tốc độ góc của bánh xe là

    1. 50 rad/s B. 10 rad/s C. 200 rad/s                     D. 100 rad/s

    Câu 70(DH 2012). Một đĩa tròn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa, với gia tốc 0,25 rad/s2. Sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu quay, góc giữa vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

    450?

    1. 4 s B. 2 s C. 1 s                                    D. 3 s

    Câu 74(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

    1. có cùng gia tốc góc tại cùng một thời điểm.
    1. có cùng tốc độ dài tại cùng một thời điểm.
    1. quay được những góc khác nhau trong cùng một khoảng thời gian.

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI

    ĐẠI HỌC VẬT

    6

    CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    1. có tốc độ góc khác nhau tại cùng một thời điểm.

    Câu 75(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một thanh cứng, nhẹ, chiều dài 2a. Tại mỗi đầu của thanh có gắn một viên bi nhỏ, khối lượng của mỗi viên bi là m. Momen quán tính của hệ (thanh và các viên bi) đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là

    A. 2ma2. B. 1 ma2. C. ma2. D. 1 ma2.
    4 4

    Câu 76(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) có

    1. vectơ gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quĩ đạo của nó.
    1. độ lớn gia tốc tiếp tuyến không đổi.
    1. vectơ gia tốc tiếp tuyến ngược chiều với chiều quay của nó ở mỗi thời điểm.
    1. độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay đổi.

    ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI

    ĐẠI HỌC VẬT

    7

    CƠ HỌC VẬT RẮN

  • Luyện thi Đại học Vật lý (Sóng cơ học) – Chủ đề 5: Ôn tập Sóng cơ học

    Luyện thi Đại học Vật lý (Sóng cơ học) – Chủ đề 5: Ôn tập Sóng cơ học

    Luyện thi Đại học Vật lý (Sóng cơ học) – Chủ đề 5: Ôn tập Sóng cơ học

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2014


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Luyện thi Đại học Vật lý (Sóng cơ học) – Chủ đề 5: Ôn tập Sóng cơ học

    Luyện thi Đại học Vật lý (Sóng cơ học)

    CHỦ ĐỀ 5: ÔN TẬP – SÓNG CƠ HỌC

    ĐẠI HỌC 2014.

    Câu 1: Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với biên độ 6 mm. Tại một thời điểm, hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3 mm, chuyển động ngược chiều và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8 cm (tính theo phương truyền sóng). Gọi δ là tỉ số của tốc độ dao động cực đại của một phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng. δ gn giá tr nào nht sau đây?

    1. 0,105. B. 0,179. C. 0,079.                               D. 0,314.

    Câu 2 : Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là

    1. 43 m. B. 45 m. C. 39 m.                                D. 41 m.

    Câu 3: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn S1 và S2 cách nhau 16 cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt

    nước là 40 cm/s. Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của đoạn S1S2. Trên d, điểm M ở cách S1 10 cm;

    điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gn giá tr nào nht sau đây?

    1. 7,8 mm. B. 6,8 mm. C. 9,8 mm.                           D. 8,8 mm.

    Câu 4: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A; B; C với AB = 100 m, AC = 250 m. Khi đặt tại A một nguồn điểm phát âm công suất P thì mức cường độ âm tại B là 100 dB. Bỏ nguồn âm tại A, đặt tại B một nguồn điểm phát âm công suất 2P thì mức cường độ âm tại A và C là

    1. 103 dB và 99,5 dB B. 100 dB và 96,5 dB.
    2. 103 dB và 96,5 dB. D. 100 dB và 99,5 dB.

    Câu 5: Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng được tính bằng cungna cung (nc). Mỗi quãng tám được chia thành 12 nc. Hai nốt nhạc cách nhau na cung thì hai âm (cao, thấp) tương

    ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn fc12  = 2ft12 . Tập hợp tất cả các âm trong một quãng tám gọi là

    một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt Đồ đến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si, Đô tương ứng là 2 nc, 4 nc, 5 nc, 7 nc , 9 nc, 11 nc, 12 nc. Trong gam này, nếu âm ứng với nốt La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là

    1. 330 Hz B. 392 Hz C. 494 Hz                             D. 415 Hz

    Câu 6: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng

    A. 150 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 25 cm

    Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 6 cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5 Hz và biên độ lớn nhất là 3 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5 cm và 7 cm. Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm

    t 2 = t 1 + 79 s , phần tử D có li độ là
    40
    A. -0,75 cm B. 1,50 cm C. -1,50 cm D. 0,75 cm

    ĐH 2013

    Câu 8: (ĐH-2013) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên đây là

    1. 1m. B. 1,5m. C. 0,5m.                               D. 2m.

    Câu 9: (ĐH-2013) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha tại hai điểm A và B cách nhau 16cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 3cm. Trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là

    1. 10 B. 11 C. 12                                      D. 9

    Câu 10: (ĐH-2013) Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường

    http://lophocthem.com                 Phone: 01689.996.187      [email protected]

    độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9 m thì mức cường độ âm thu

    được là L – 20 (dB). Khoảng cách d là
    A. 8 m B. 1 m C. 9 m D. 10 m
    Câu 11 (ĐH-2013) Một sóng hình sin đang truyền trên
    một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình vẽ mô tả
    hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét đứt)
    t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nét). Tại thời điểm t2, vận
    tốc của điểm N trên đây là
    A. 65,4 cm/s. B. -65,4 cm/s.
    C. -39,3 cm/s. D. 39,3 cm/s.

    Câu 12: (ĐH-2013) Một nguồn phát sóng dao động điều hòa tạo ra sóng tròn đồng tâm O truyền trên mặt nước với bước sóng λ. Hai điểm M và N thuộc mặt nước, nằm trên hai phương truyền sóng mà các phần tử nước đang dao động. Biết OM = 8λ, ON = 12λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn MN, số điểm mà phần tử nước dao động ngược pha với dao

    động của nguồn O là
    A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.

    Câu 13:*( ĐH-2013) Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha, cùng biên độ. Chọn hệ tọa độ vuông góc Oxy (thuộc mặt nước)

    với gốc tọa độ là vị trí đặt nguồn O1 còn nguồn O2 nằm trên trục Oy. Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5 cm và OQ = 8cm. Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho

    góc ˆ có giá trị lớn nhất thì phần tử nước tại P không dao động còn phần tử nước tại Q
    PO2Q

    dao động với biên độ cực đại. Biết giữa P và Q không còn cực đại nào khác. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách P một đoạn là

    1. 1,1 cm. B. 3,4 cm. C. 2,5 cm.                           D. 2,0 cm.

    CĐĐH 2010

    Câu 14.( ĐH_2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

    1. 3 nút và 2 bụng. B. 7 nút và 6 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 5 nút và 4 bụng.

    Câu 15.( ĐH_2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại

    • đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
    1. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB.                               D. 40 dB.

    Câu 16.( ĐH_2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

    1. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
    1. cùng tần số, cùng phương
    1. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
    1. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

    Câu 17.( ĐH_2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

    http://lophocthem.com                 Phone: 01689.996.187      [email protected]

    1. 12 m/s B. 15 m/s C. 30 m/s                            D. 25 m/s

    Câu 18 ĐH_2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

    1. 19. B. 18. C. 20.                                       D. 17.

    Câu 19( CD 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
    1. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
    1. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
    1. Sóng âm trong không khí là sóng ngang

    Câu 20( CD 2010):: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s                          D. 2,5 cm/s

    Câu 21( CD 2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πt-πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

    A. 1 m/s. B. 3 m/s. C. 6 m/s. D. 1 m/s.
    6 3

    Câu 22( CD 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

    1. giảm đi 10 B. B. tăng thêm 10 B. C. tăng thêm 10 dB. D. giảm đi 10 dB.

    Câu 23( CD 2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là

    1. 9 cm. B. 12 cm. C. 6 cm.                          D. 3 cm.

    Câu 24( CD 2010): Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

    A. v . B. nv . C. . D. .
    nℓ 2nv nv

    ĐH-CĐ 2011

    Câu 25(DH 2011): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

    1. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    1. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
    1. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
    1. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

    Câu 26(DH 2011) : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo

    phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm

    http://lophocthem.com                 Phone: 01689.996.187      [email protected]

    trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

    1. 10 cm. B. 210 cm.                      C. 22 .                                   D. 2 cm.

    Câu 27(DH 2011): Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s.                                D. 0,25 m/s.

    Câu 28(DH 2011): Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một

    đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1. Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2

    1. 4,6 cm. B. 2,3 cm. C. 5,7 cm.                             D. 3,2 cm.

    Câu 29(DH 2011): Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi

    trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là
    r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số r2 bằng
    r
    1
    A. 4. B. 1 . C. 1 . D. 2.
    2 4

    Câu 30DH 2011): Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

    1. 100 cm/s B. 80 cm/s C. 85 cm/s                          D. 90 cm/s

    Câu 31(DH 2011): Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là

    1. 252 Hz. B. 126 Hz. C. 28 Hz.                               D. 63 Hz.

    ĐH- CĐ 2012

    Câu 32(DH 2012): Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ

    cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng

    1. 85 mm. B. 15 mm. C. 10 mm.                           D. 89 mm.

    Câu 33(DH 2012): Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

    1. 4. B. 3. C. 5.                                        D. 7.

    Câu 34(DH 2012): Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

    http://lophocthem.com                 Phone: 01689.996.187      [email protected]

    1. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
    1. Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
    1. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
    1. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

    Câu 35 (DH 2012): Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng

    1. 30 cm. B. 60 cm. C. 90 cm.                            D. 45 cm.

    Câu 36(DH 2012): Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Biên độ sóng bằng

    1. 6 cm. B. 3 cm. C. 23 cm.                          D. 32 cm.

    Câu 37(DH 2012): Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s                       D. 25 m/s

    Câu 38(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

    A. v . B. 2v . C. v . D. v .
    2d d 4d d

    Câu 39(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

    1. 100L (dB). B. L + 100 (dB). C. 20L (dB).                   D. L + 20 (dB).

    Câu 40(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Khoảng cách ngắn nhất

    giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là

    1. 4 cm. B. 6 cm. C. 2 cm.                             D. 1 cm.

    Câu 41(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

    1. 42 Hz. B. 35 Hz. C. 40 Hz.                           D. 37 Hz.

    Câu 42(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
    1. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
    1. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
    1. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

    Câu 43(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

    http://lophocthem.com                 Phone: 01689.996.187      [email protected]

    A. λ . B. 2 λ . C. λ . D. λ .
    2 4

    Câu 44(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40π t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi

    • là điểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là
    1. 2 cm. B. 22 cm C. 4 cm.          D. 2 cm.

    ĐÁP ÁN