Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quan: Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa học – Khối B


[toc]

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

Bài tập phương trình lượng giác ôn thi đại học

Giải các phương trình sau

1)

4cos2x-sin2x(sinx+cosx)-4(sinx+cosx)=0(sinx+cosx)[4(cosx-sinx)-sin2x-4]=0

Với t=-1 ta tìm được nghiệm x là : .

KL: Họ nghiệm của hệ PT là:,

Giải

(3) : Đặt , thay vào (2) được PT: t2-4t-5=0  t =-1( t/m (*)) hoặc t =5(loại )

. PT (2) có nghiệm .

Với t =-1 ta tìm được nghiệm x là : .

KL: Họ nghiệm của hệ PT là:,

2) Giải phương trình

3)

ĐK cosx ≠ 0, pt được đưa về

Giải tiếp được cosx = 1 và cosx = 0,5 rồi đối chiếu đk để đưa ra ĐS: .

4)

Nhận xét không là nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:

;

5) :    2( tanx – sinx ) + 3( cotx – cosx ) + 5 = 0

Phương trình đã cho tương đương với :

2(tanx + 1 – sinx) + 3(cotx + 1 – cosx) = 0

  •  Xét
  • Xét : sinx + cosx – sinx.cosx = 0 . Đặt t = sinx + cosx

với  . Khi đó phương trình trở thành:

Suy ra :

6)

Ta cã :

sin2x – cos2x + 4sinx + 1 = 0

sin2x + 2sin2x + 4 sinx = 0

sinx ( cosx + sinx + 2 ) = 0

sinx = 0 (1)  hoÆc  cosx + sinx + 2 = 0 (2)

+ (1)

+ (2)

7) KQ:

8)

9) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8

Phương trình đã cho tương đương với

9sinx + 6cosx – 6sinx.cosx + 1 – 2sin2x = 8

ó 6cosx(1 – sinx) – (2sin2x – 9sinx + 7) = 0

ó 6cosx(1 – sinx) – (sinx – 1)(2sinx – 7) = 0

ó (1-sinx)(6cosx + 2sinx – 7) = 0

ó

10)

Phương trình đã cho tương đương với:

KL: So sánh với điều kiện phương trình có nghiệm : ; kÎZ

11)

Û (cos x + sin x) (cos x – sin x) (sin 2x + cos 2x) = 2(sin x + cos x)

Û Û

Chứng minh được phương trình cos 3x – sin x = 2  vô nghiệm

KL: x =

12)

4cos5xcosx = 2sinxcosx + 2cos2x

13)

Điều kiện:  và  và cosx ≠ 0

Biến đổi pt về: 4cos3x  – 4 cos2x – cosx  + 1 = 0

14) 1 + (sinx + cosx)  + sin2x + cos2x = 0

Phương trình đã cho tương đương với

Û Û

Û  Û

Û

15)

Phương trình đã cho tương đương với phương trình :

  1. Phương trình :

16) :  sin2x + (1 + 2cos3x)sinx –  2sin(2x+) = 0

sin2x + (1+2cos3x)sinx – 2sin(2x + )=0

sin2x + sinx + sin4x – sin2x = 1 – cos(4x + )sinx + sin4x = 1+ sin4xsinx = 1

x =  + k2, kZ

17) T×m  tho¶ m·n ph­¬ng tr×nh:  cot x – 1 = .

  • K:

Khi ®ã pt

tanx = 1 ™

17)

18) 2cos4x – ( – 2)cos2x = sin2x +   biết xÎ [ 0 ;].

Phương trình đã cho tương đương với 2(cos4x + cos2x) = (cos2x + 1) + sin2x

+

+

vì x

19)

ĐK:

Khi đó

(thoả mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là:  và  

20)

*  Đk: cosx  0  x  .

PT đã cho  sin2x + sinxcosx –  = 0

*                  sinx(  sinx + cosx  – ) = 0

* Sinx = 0  x = k.

* sinx + cosx  –  = 0  tanx + 1 –  = 0

tan2x – tanx = 0

Vậy PT có các họ nghiệm: x = k, x =

21)

Pt

Vậy phương trình có nghiệm: ; và  (k

22)

ĐK:

·         Với ĐK trên PT đã cho tương đương với

Đối chiếu ĐK ta được nghiệm của pt đã cho là

23)

+) ÑK: sin4x0

+) PT

24)

ĐK: x ≠ lp (l Î )

PT Û tanx = cosx(sinx + cosx) Û sinx = cos2x(sinx + cosx)

Û sinx(sin2x + cos2x) = cos2x(sinx + cosx)

Û sin3x = cos3x Û sinx = cosx Û  (k Î ) (Thoả mãn)

25)

Đk

Phương trình đã cho tương đương với

.

Kết hợp với điều kiện ta có .

26)

Điều kiện:

Đặt sin2x=t, Đk:

Khi t=1/2=>sin2x=-1/2

27)

28)

29)

30)

TX§: ; Trªn ®ã PT đã cho tương đương với PT        (1)

PT 6cosx + 2sinx – 7 = 0 v« nghiÖm v× 62 + 22 < 72. VËy nghiÖm cña PT ®· cho lµ

31)

Thay (1) vµo ph­¬ng tr×nh  (*) ta cã :

Gi¶i (2) :    ;   Gi¶i (3)

KÕt luËn :

32)

ĐK: cosx ≠ 0 . PT Û (1 + sinx + cosx)sin2x = 0 nghiệm x = k p

33) : với .

ĐK: .

Phương trình cho

Do  nên phương trình cho có nghiệm là

34)

35)

+Ph­ong tr×nh

                    

 

()

+VËy ph­¬ng tr×nh cã nghiÖm ;

36)

Điều kiện:sinx.cosx0 và  cotx1

Ph­ơng trình t­ơng đ­ơng

cosx = x =

Đối chiếu điều kiện pt có 1 họ nghiệm x =

37)

Phương trình tương đương với

38)

(p/t vô nghiệm )

39)

Đặt sinx + cosx = t   ().     sin2x = t2 – 1   ( I )

)

+Giải được phương trình  sinx + cosx =   …

+ Lấy nghiệm    Kết luận :   ( k) hoặc dưới dạng đúng khác

40) T×m  tho¶ m·n ph­¬ng tr×nh:  cot x – 1 = .

  • K:

Khi ®ã pt

tanx = 1 ™

41) (2cos2x + cosx – 2) + (3 – 2cosx)sinx = 0

Phương trình đã cho tương đương với phương trình :

42)

43)

+) ĐK:

+) Giải pt được cos24x = 1 cos8x = 1  và cos24x = -1/2 (VN)

+) Kết hợp ĐK ta được nghiệm của phương trình là

44)

45)

Từ (1) ta có:

Giao với điều kiện, ta được họ nghiệm của phương trình đã cho là

46)

47)

TXĐ: D =R

+ Với

+ Với , đặt t =

được pt :  t2 + 4t +3 = 0

t = -1

48) (2cosx-1)(2sinx+cosx)=sin2x-sinx

Vậy nghiệm cña phương trình lµ ,

49)

50) cotx – 1 = .

®K:

PT

51) Tìm m để phương trình  có nghiệm trên

Do đó .

Đặt . Ta có

Suy ra

Ta có bảng biến thiên

Từ đó phương trình đã cho có nghiệm trên

52)

*  Đk: cosx  0  x  .

PT đã cho  sin2x + sinxcosx –  = 0

*                  sinx(  sinx + cosx  – ) = 0

* Sinx = 0  x = k.

* sinx + cosx  –  = 0  tanx + 1 –  = 0

tan2x – tanx = 0

Vậy PT có các họ nghiệm: x = k, x =

53)

Pt

Vậy phương trình có nghiệm: ; và  (k

54)  , (x Î R)

PT Û cos2x + cos8x + sinx = cos8x

Û 1- 2sin2x + sinx = 0 Û sinx =  1 v

Û

55) (1)

Khi cos2x=1<=>,

Khi hoặc ,

55) Tìm các nghiệm trên  của phương trình :  

 (1)

§K :  sinx 0

·         Khi th× sinx > 0 nªn :

(1) cos2x = cos

Do  nªn

  • Khi th× sinx < 0 nªn :

(1) cos2x = cos

Do  nªn

56)

Pt

57)

Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

Giải được   và    (loại)

*Giải   được nghiệm  và

58) (1 – tanx) (1+ sin2x) = 1 + tanx.

TXĐ: x

Đặt t= tanx => , đc pt:

Với  t = 0 => x = k(thoả mãn TXĐ)

Với t = -1 => (thoả mãn TXĐ)

59)

Đk: (*)

60)

(1)

61)

  • iÒu kiÖn:sinx.cosx0 vµ cotx1

Ph­¬ng tr×nh t­¬ng ®­¬ng

cosx = x =

  • èi chiÕu ®iÒu kiÖn pt cã 1 hä nghiÖm x =

62)

Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *