Tag: ôn thi đại học

  • Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn: Sinh học – Mã đề 493

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(Từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Trong kĩ thuật DT, người ta dùng enzim ligaza để

    1. cắt AND thành đoạn nhỏ
    2. nối các liên kết hiđrô giữa AND thể cho với plasmit
    3. nối đoạn AND của tế bào cho vào thể truyền tạo AND tái tổ hợp
    4. cắt AND thể nhận thành những đoạn nhỏ

    Câu 2: Đâu là nhận định sai ?

    1. Tính trạng do gen trên NST X qui định di truyền chéo.
    2. Dựa vào các tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất.
    3. Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y.
    4. Tính trạng do gen trên NST Y qui định di truyền thẳng.

    Câu 3: Khâu nào sau đây không có trong kĩ thuật cấy truyền phôi?

    1. Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ rồi lại chuyển vào hợp tử
    2. Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt
    3. Phối hợp hai hay nhiều phôi thành một thể khảm
    4. Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người

    Câu 4: Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT. Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

    1. Khả năng chống DDT liên quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đã phát sinh từ trước một cách ngẫu nhiên.
    2. Khi ngừng xử lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường vì đã qua chọn lọc.
    3. Giả sử tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung, sức đề kháng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd.
    4. Ruồi kiểu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sống cao trong môi trường không có DDT.

    Câu 5: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G X. Đột biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?

    1. 2 lần. B. 3 lần. C. 1 lần.                                 D. 4 lần

    Câu 6: Những loài có sự phân bố cá thể theo nhóm là:

    1. các cây gỗ trong rừng nhiệt đới, các loài sâu sống trên các tán lá.
    2. nhóm cây bụi mọc hoang dại, giun đất sống đông đúc ở nơi đất có độ ẩm cao.
    3. đàn trâu rừng, chim hải âu làm tổ.
    4. chim cánh cụt Hoàng đế ở Nam Cực , dã tràng cùng nhóm tuổi trên bãi triều.

    Câu 7: Gen phân mảnh là gen:

    1. chỉ có exôn
    2. có vùng mã hoá không liên tục.
    1. có vùng mã hoá liên tục.
    1. chỉ có đoạn intrôn.

    Câu 8: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ 37,5% cây thân cao, hoa trắng: 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% cây thân cao, hoa đỏ: 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột bíên xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là

    1

    1. Ab/aB x ab/ab B. AB/ab x ab/ab C. AaBb x aabb                 D. Aabb x aabb

    Câu 9: Tế bào của một thai nhi chứa 45 nhiễm sắc thể trong đó có 1 NST X. Có thể dự đoán rằng:

    1. Thai nhi sẽ phát triển thành bé trai bình thường.
    2. Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái không bình thường.
    3. Thai nhi sẽ phát triển thành thành bé trai không bình thường .
    4. Thai nhi phát triển thành người bị hội chứng Đao.

    Câu 10: Căn cứ để phân biệt thành đột biến trội – lặn là

    1. nguồn gốc sinh ra đột biến.
    2. sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ tiếp theo.
    3. hướng của đột biến thuận hay nghịch.
    4. sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại.

    Câu 11: Cho 4 loài có giới hạn trên, điểm cực thuận và giới hạn dưới về nhiệt độ lần lượt là:

    0           0           0                         0           0           0

    Loài 3 = 290C, 360C, 500C Loài 4 = 20C, 140C, 220C

    Giới hạn nhiệt độ rộng nhất thuộc về:

    1. Loài 2 B. Loài 1
    1. Loài 3
    1. Loài 4

    Câu 12: Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể.

    1. giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể.
    2. thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    3. thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    4. thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

    Câu 13: Người bị bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác các bệnh còn lại ?

    1. Bệnh Đao. B. Bệnh Tơcnơ. C. Bệnh Patau.                    D. Bệnh Claifentơ.

    Câu 14: Một gen có chiều dài 4080Ao, phân tử mARM dược tổng hợp từ gen này có 10 R trượt qua không lặp lại. R thứ nhất trượt qua hết phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên mất 40s, R cuối cùng trượt qua hết phân tử ARN chậm hơn so với R thứ nhất là 8,1s. Khoảng cách trung bình giữa hai R kế tiếp bằng bao nhiêu:

    A. 71,4Ao B. 61,2Ao C. 81,6Ao D. 91,8Ao
    Câu 15: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
    A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do B. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST
    C. Tỷ lệ giao tử không đồng đều D. Xuất hiện biến dị tổ hợp
    Câu 16: Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
    A. Phản ánh nguồn gốc chung. B. Phản ánh chức năng quy định cấu tạo.
    C. Phản ánh sự tiến hóa phân ly. D. Phản ánh sự tiến hóa đồng quy.

    Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản nhất đối với quần thể? A. Quần thể có khả năng sinh sản, tạo thành những thế hệ mới.

    1. Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định.
    2. Các cá thể trong quần thể cùng tồn tại ở một thời điểm nhất định.
    3. Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể trong cùng một loài.

    Câu 18: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn. ở phép lai:

    AB                 AB

    Dd x            dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình

    ab               ab

     

    A-B-D-

    ở đời con chiếm tỷ lệ

     

    1. 45%
    1. 33%
    1. 35%
    1. 30%

    Câu 19: Ở thực vật quá trình hình thành loài diễn ra nhanh nhất trong trường hợp:

    1. Cách ly tập tính. B. Cách ly địa lý. C. Cách ly sinh thái.        D. Lai xa và đa bội hóa.

    Câu 20: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội so với alen a quy định thân đen. Một quần thể ruồi giấm có cấu trúc di truyền là 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa. Loại bỏ các cá thể có kiểu hình thân đen rồi cho các cá thể còn lại thực hiện ngẫu phối thì thành phần kiểu gen của quần thể sau ngẫu phối là:

    1. 0,09 AA : 0,12 Aa : 0,04 aa. B. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa.
    2. 0,09 AA : 0,87 Aa : 0,04 aa. D. 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa.

    2

    Câu 21: Nuôi cấy tế bào 2n trên môi trường nhân tạo, chúng sinh sản thành nhiều dòng tế bào có các tổ hợp NST khác nhau, với biến dị cao hơn mức bình thường. Các biến dị này được sử dụng để tạo ra các giống cây trồng mới, có các kiểu gen khác nhau của cùng một giống ban đầu. Đây là cơ sở khoa học của phương pháp tạo giống nào ?

    1. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitrô tạo mô sẹo.
    2. Dung hợp tế bào trần.
    3. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị.
    4. Nuôi cấy hạt phấn.

    Câu 22: Một loài thú, locus quy định màu lông gồm 3 alen theo thứ tự át hoàn toàn như sau: A > a > a trong đó alen A quy định lông đen, a – lông xám, a – lông trắng. Qúa trình ngẫu phối ở một quần thể có tỷ lệ kiểu hình là 0,51 lông đen: 0,24 lông xám: 0,25 lông trắng. Tần số tương đối của 3 alen là:

    A. A = 0, 4 ; a = 0,1 ; a = 0,5 B. A = 0, 5 ; a = 0,2 ; a = 0,3
    C. A = 0,7 ; a = 0,2 ; a = 0, 1 D. A = 0,3 ; a = 0,2 ; a = 0,5

    Câu 23: Một NST bị đột biến, có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến gây nên NST bất thường này chỉ có thể là

    1. Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST
    2. Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn không tương hổ giữa các NST
    3. Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST
    4. Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn NST

    Câu 24: Lai phân tích ruồi giấm dị hợp 3 cặp gen thu được các kiểu hình như sau

    A-B-D- 160 ; A-bbdd: 45 ; aabbD- 10 ; A-B-dd: 8 ; aaB-D-: 48 ; aabbdd : 155 ;

    A-bbD- :51 ; aaB-dd : 53. Hãy xác định trật tự sắp xếp của 3 gen trên NST

    1. BAD. B. ADB. C. ABD.                                 D. Abd.

    Câu 25: Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím : 45

    cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng. Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?

     

    1. Tác động gen kiểu bổ trợ.
    1. Qui luật hoán vị gen.
    1. Tác động gen kiểu át chế.
    1. Định luật phân li độc lập.

    Câu 26: Ở bí cho lai các cây thuộc hai dòng thuần chủng đều có quả dài với nhau, thu được F1 toàn cây quả

    tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ 9 quả tròn : 7 quả dài. Nếu cho các cây F1 lai phân tích thì kết quả ở FA là:

     

    1. 100% cây quả tròn.
    1. 1 cây quả tròn : 1 cây quả dài.
    1. 3 cây quả tròn: 1 cây quả dài.
    1. 3 cây quả dài : 1 cây quả tròn.

    Câu 27: Trong một cộng đồng người Bắc Âu có 64% người có da bình thường, biết rằng tính trạng da bình thường là trội so với tính da bạch tạng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và cộng đồng có sự cân bằng về thành phần kiểu gen. Tần số người bình thường có kiểu gen dị hợp là bao nhiêu?

    1. 0,24 B. 0,12 C. 0,48                                   D. 0,36

    Câu 28: Ở một loài thực vật, hoa đỏ (A) là trội hoàn toàn so với hoa trắng (a). Cho P thuần chủng khác nhau về cặp tính trạng lai với nhau được F1. Cho các cây F1 giao phối ngẫu nhiên thì được F2 có tỉ lệ cơ thể mang tính trạng lặn chiếm:

     

    1. 6,25% B. 18,75%
    1. 25%
    1. 6,25% hoặc 25%

    Câu 29: Trong các hướng tiến hóa của sinh giới, hướng tiến hóa cơ bản nhất là:

    1. Ngày càng đa dạng và phong phú. B. Tổ chức ngày càng phức tạp.
    2. Tổ chức ngày càng đơn giản D. Thích nghi ngày càng hợp lý.

    Câu 30: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi thì chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò A. Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa. B. Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn C. D.

     

    Câu 31: Nếu P dị hợp 2 cặp gen, hoạt động của các NST trong giảm phân là như nhau thì trong số các quy luật di truyền sau đây, quy luật nào cho số loại kiểu gen nhiều nhất ở thế hệ lai ?

    1. phân li độc lập. B. tương tác gen. C. hoán vị gen.                   D. liên kết gen.

    Câu 32: Khi nghiên cứu về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, thí nghiệm của Milơ đã chứng minh A. sự sống trên Trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ

    3

    1. axit nuclêic hình thành từ Nu
    1. chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành từ các chất vô cơ theo con đường hóa học
    2. chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất đã dược hình thành từ các nguyên tố có sẵn trên bề mặt Trái Đất theo con đường sinh học

    Câu 33: Ở 1 loài thực vật, A- chín sớm, a- chín muộn, B- quả ngọt, b- quả chua. Cho lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuần chủng , ở F1 thu được 100% cây mang tính trạng chín sớm, quả ngọt. Cho F1 lai với một cá thể

    khác, ở thế hệ lai thu được 4 loại kiểu hình có tỉ lệ 42,5% chín sớm , quả chua: 42,5% chín muộn, quả ngọt :

    7,5% chín sớm, quả ngọt : 7,5 % chín muộn, quả chua. Phép lai của F1 và tính chất di truyền của tính trạng là

    1. AaBb(F ) x aabb, phân li độc lập

    1

    1. AB (F ) x ab 1
    2. AB (F ) x ab 1

     

    1. Ab (F ) x aB 1

    ab , hoán vị với tần số 15%

    ab

    Ab , liên kết gen hoặc hoán vị gen 1 bên với tần số 30%

    aB

    ab , hoán vị gen với tần số 15%

    ab

     

    Câu 34: Thuyết tiến hóa của Kimura được đề xuất dựa trên cơ sở của những phát hiện khoa học nào ? A. Mã di truyền có tính phổ biến ở các loài nên đa số đột biến gen là trung tính.

    1. Quần thể có tính đa hình, mỗi gen gồm nhiều alen với tần số cân bằng.
    2. Phần lớn các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính, không có lợi cũng không có hại.
    3. Các đột biến có hại đã bị đào thải, trong quần thể chỉ còn đột biến không có hại.

    Câu 35: Thế nào là đột biến dị đa bội?

    1. Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng.
    2. Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST.
    3. Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n.
    4. Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kèm đa bội hoá.

    Câu 36: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lôcut 1 có 4 alen, lôcut 2 có 3 alen, lôcut 3 có 2 alen phân li

    độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
    A. 240 B. 90 C. 180 D. 160

    Câu 37: Chu trình cacbon trong sinh quyển là

    1. phân giải mùn bã hữu cơ trong đất
    2. tái sinh toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
    3. tái sinh một phần năng lượng trong hệ sinh thái
    4. tái sinh một phần vật chất trong hệ sinh thái

    Câu 38: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    1. tổng hợp ADN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, ARN.
    2. tự sao, tổng hợp ARN. D. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

    Câu 39: làm thế nào để biết được hai cặp gen dị hợp nào đó phân li độc lập với nhau

    1. Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 1 loại kiểu hình dồng nhất, thì hai cặp gen đó phân li độc lập B. Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không bằng nhau, thì hai cặp

    gen đó phân li độc lập

    1. nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1:1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập
    2. nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập Câu 40: Trong một quần thể thực vật, trên nhiễm sắc thể số II các gen phân bố theo trình tự là ABCDEFGH, do đột biến đảo đoạn NST, người ta phát hiện thấy các gen phân bố theo các trình tự khác nhau là
    3. ABCDEFGH. 2. AGCEFBDH 3. ABCGFEDH 4. AGCBFEDH

    Mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng đột biến đảo đoạn ở trên l

    1. 1 3 4      2.        B. 1         4        3      2.        C. 1         3         4        2.       D. 1        2         3      4.

    II.PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây để làm

    4

    1.Phần giành cho chương trình Cơ bản: (Từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?

     

    1. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
    1. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
    1. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
    1. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen

    Câu 42: Hóa chất nào sau đây gây đột biến thay thế cặp G – X bằng cặp T – A hoặc cặp X – G ?

    1. NMU. B. Cônsixin. C. EMS.                                 D. 5BU.

    Câu 43: Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 510 nm. Gen A cã sè liªn kÕt hydro là 3900, gen a cã hiệu số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen. Do đột biến thể dị bội tạo ra tế bào cã kiểu gen Aaa. Số lượng nu mỗi loại trong kiểu gen sẽ là

     

    1. A = T= 2700; G = X = 1800.
    1. A = T= 1500; G = X = 3000.
    1. A = T= 1800; G = X = 2700
    1. A = T= 1650; G = X = 2850

    Câu 44: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là

    1. 150 cm B. 120 cm. C. 90 cm                                D. 160 cm.

    Câu 45: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?

    1. Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
    2. Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
    3. Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
    4. Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn.

    Câu 46: Có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể là kiểu chọn lọc

    1. chống lại alen lặn B. chống lại alen trội C. hàng loạt                          D. cá thể

    Câu 47: Điểm nào sau đây chỉ có ở kĩ thuật cấy gen mà không có ở gây đột biến gen?

    1. Cần có thiết bị hiện đại, kiến thức di truyền học sâu sắc.
    2. Làm biến đổi định hướng trên vật liệu di truyền cấp phân tử.
    3. Làm biến đổi vật liệu di truyền ở cấp độ phân tử bằng tác nhân ngoại lai.
    4. Làm tăng số lượng nuclêôtit của một gen chưa tốt trong tế bào của một giống.

    Câu 48: Sự phân bố theo nhóm trong của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì :

    1. Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi

    trường

    1. Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
    2. Tận dụng được nguồn sống từ môi trường.
    3. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

    Câu 49: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I là một trong những nguyên nhân dẫn đến kết quả

    1. hoán vị gen B. đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể C. đột biến thể lệch bội D. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

    Câu 50: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

    1. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ 1 nguồn gốc chung B. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời
    1. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng
    2. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

    2.Phần giành cho chương trình Nâng cao: (Từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Tại sao sâu bọ có nọc độc ( ong vò vẽ ) hay có tuyến hôi ( bọ xít , bọ rùa ) thường có mầu sắc rất nổi bật?tại vì:

    1. Các mầu sắc này dễ thu hút con mồi
    1. Các chim ăn sâu đã tấn công nhấm mà không bị chết đã xó kinh nghiệm và di truyền kinh nghiệm này cho đồng loại

    5

    1. Chúng cảnh báo để chim ăn sâu không tấn công nhầm
    1. Những tổ hợp đột biến tạo ra sắc mầu lộ rõ đã có lợi cho các loài sâu này vì chim ăn sâu rễ phát hiện để không tấn công nhầm

    Câu 52: Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen  Bv , khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí

    bV

    nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v. Như vậy khoảng cách giữa B và V là:

    1. 36 cM. B. 9 cM. C. 18 cM.                              D. 3,6 cM.

    Câu 53: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn

    hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ.Cho 1 cây F1 tự thụ phấn được các hạt lai F2 , Xác suất để có đúng 3 cây hoa đỏ trong 4 cây con là bao nhiêu ?

    1. 0,31146 B. 0,177978 C. 0,07786                           D. 0,03664

    Câu 54: Những thành tựu nào là thành tựu của công nghệ gen:

    1.Tạo giống bông kháng sâu hại.

    1. Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại
    2. Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt.
    3. Chuột nhắc mang gen tăng trưởng của chuột cống.
    1. Cừu Đoly
    1. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa
    1. Tạo giống cừu có gen protein huyết tương người
    1. 1,4,6,7 B. 1,2,4,5,7 C. 1,3,4,6,7                          D. 1,4,6,7

    Câu 55: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?

    1. Mang thông tin quy định prôtêin điều hòa. B. Nơi liên kết với protêin điều hòa.
    2. Nơi tiếp xúc với enzim pôlimeraza. D. Mang thông tin quy định enzim pôlimeraza.

    Câu 56: Điểm giống nhau chủ yếu giữa quan niệm của Dac uyn và quan niệm hiện đại là:

    1. Đều xem CLTN là nhân tố chính đóng vai trò chủ đạo trong tiến hóa nói chung cung như hình thành tính thích nghi nói riêng
    2. Đều xem nguyên liệu tiến hóa là biến dị ( đột biến , biến dị tổ hợp )
    1. Đều xem kết quả của CLTN là sự phát triển ưu thế của sinh vật (cá thể hay quần thể) thích nghi D. Đều xem tiến hóa của sinh vật bắt buộc phải có đào thải

    Câu 57: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 Ao và kém 7 liên kết hydrô . Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 2 lần là:

     

    1. A = T = 1080 ; G = X = 720 C. A = T = 1440 ; G = X = 960
    1. A = T = 1074 ; G = X = 717
    1. A = T = 1432 ; G = X = 956

    Câu 58: Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi:

    1. Theo cấu trúc tuổi của quần thể.
    2. Theo mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
    3. Do hoạt động của con người nhưng không phải do các quá trình tự nhiên.
    4. Theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thể trong quần thể.

    Câu 59: Bệnh phenylketonuria xảy ra do:

    1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X.
    2. Dư thừa tirozin trong nước tiểu
    3. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phenylalanin trong thức ăn thành tirozin.
    4. Chuỗi beta trong phân tử hemoglobin có sự biến đổi một axitamin.

    Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm thích nghi?

    1. Ngay trong hoàn cảnh ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động, do đó đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện
    1. Đặc điểm thích nghi của sinh vật là do kiểu gen quy định, tuy nhiên nó cũng chỉ mang tính tương đối C. Chọn lọc tự nhiên đã tạo ra đặc điểm thích nghi của sinh vật nên đặc điểm thích nghi luôn được duy trì

    qua các thế hệ

    6

    1. Mỗi QT thích nghi là sản phẩm của CLTN trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh nhất định

    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN

    1C 7C 13A 19D 25A 31C 37D 43A 49B 55A
    2C 8A 14D 20B 26D 32C 38D 44A 50B 56A
    3A 9B 15D 21A 27C 33D 39C 45D 51D 57B
    4B 10B 16C 22D 28D 34A 40A 46C 52B 58D
    5B 11A 17A 23B 29D 35D 41C 47B 53A 59C
    6B 12C 18B 24B 30D 36C 42A 48A 54C 60C

    7

  • Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt

     Đề 134

    CÂU HỎI

    Câu 1. Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?
    A. Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa.
    B. Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể.
    C. Nguồn sống trong môi trường không thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài.
    . Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể.
    Câu 2. Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hóa đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do:
    A. Khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau.
    B. Số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.
    C. Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.

    . Tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau.

    Câu 3. Hình thức phân bổ cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

    DeThiThuA.Sốloạitrứngdotếbàothứhaisinhranhềuhơnsovớisốloạitrứngtếbàothứnhấtsinh.

    1. Số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ 2 là 8 loại.
    2. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.
    1. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường.
    1. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
    1. Giảm sự cạnh trạnh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

    Câu 4. Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trăng. Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong các gen mắt đỏ ít ơn các gen mắt trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro. Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

    A. Thêm 1 cặp G – X B. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
    C. Mất 1 cặp G – X D. Thay thế 3 cặp A – bằng 3 cặp G – X
    Câu 5. Ở một cá thể ruồi giấm cái, xét 2 tế bào s nh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất AB Dd , tế bào thứ hai: AB Dd . Khi cả
    hai tế bào cùng giảm phân bình thường, trên t ực tế ab aB
    1. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh.
    1. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh.

    Câu 6. Biến động di truyền là hiện tượng:

    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách từ từ, k ác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột t eo hướng tăng alen lặn so với quần thể gốc.
    2. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột k ác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột t eo ướng tăng alen trội giảm alen lặn so với quần thể gốc.

    Câu 7. Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây q ả bầu dục (P), thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen , thu được đời con có kiểu ình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho tất cả các cây q ả tròn F2 giao phấn với nhau thu được F2. Lấy ngẫu nhiên 1

    cây F3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là: D. 1/9
    A. 1/36 B. 1/12 C. 3/16

    Câu 8. Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của ch ỗi thức ăn, dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90%, do: (1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường. (2) Một phần do sinh vật không sử dụng được rơi rụng. (3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết. (4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp cảu sinh vật. Đáp án đúng:

    1. 1, 2, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3                                         D. 2, 3, 4

    Câu 9. Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được . Những gen ung thư loại này thường là:

    1. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
    1. Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
    1. Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
    1. D. Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

    Câu 10. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?

    • Mã di truyền có tính liên tục, đọc từ một điểm xác định từng bộ ba và không gối lên nhau.
    • Mã di truyền mang tính đặ hiệu, một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
    • Mã di truyền ở các loài sinh vật khác nhau thì khác nhau.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                                            Page 1

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    (4) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của gen theo chiều 3’ -> 5’, và đọc trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

    1. 2 B. 4 C. 3                                                    D. 5

    Câu 11. Cho biết A quy định hạt tròn, alen a quy định hạt dài, B quy đinh hạt chín sớm; alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. Tiến hành cho các cây hạt trong, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai:

    1. Ab/aB, f = 20% B. AB/ab, f = 20% C. AB/ab, f = 40%                        D. Ab/aB, f = 40%.

    Câu 12. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình dịch mã:

    (1) Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp foocmin Metionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit.

    (2) Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho qt dịch mã tiếp theo

    (3) Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Metionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã.

    (4) Tất cả prot in sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiêp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành protein có hoạt tính sinh học.

    (5) Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc vói bộ ba kết thúc UAA.

    DeThiThuCâu15.Xét1gencó2alenAvàacủamộtquầnthểđộngvật,trongđóAquyđịnhlôngđen,aquyđịnh lông trắng và kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng lông khoang sau 3 thế hệ ngẫu phối , người ta t ấy rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6

    1. 2 B. 3 C. 4                                                    D. 1

    Câu 13. Câu có nội dung đúng sau đây là:

    1. Trên nhiễm sắc thể giới tính, mang gen quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính.
    1. Các đoạn mang gen trong 2 n iễm sắc t ể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau.
    1. ở động vật giới cái mang cặp n iễm t ể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY D. ở động vật giới cái mang cặp n iễm t ể giới tính XY và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX

    Câu 14. Trong các phát biểu sau, có bao n iêu p át biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    (1) khi quan hệ cạnh tranh gay gắt t ì các cá t ể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.

    (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra k   mật độ cá t ể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp

    cho mọi cá thể trong quần thể.

    (3) Quan hệ canh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của qt ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

    (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.
    A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

    lần số cá thể lông trắng. Tần số các alen A và a lần lượt là:

    1. 0,8 và 0,2 B. 0, 75 và 0,25 C. 0,55 và 0,45                               D. 0,65 và 0,35

    Câu 16. Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0.2 BB: 0,4 Bb : 0,4 bb . Biết rằng các cá thể có kiểu gen BB không có khả năng sinh sản .Tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tự p ối t ứ n ất là :

    1. 0.25 B. 0.125 C. 0.22                                              D . 0.04

    Câu 17. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của các gen của Operon Lac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi mt không có lactozo? A. Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình p iên mã của các gen cấu trúc .

    1. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z,Y,X được dịch mã tạo các enzyme phân giải đường lactozo C. ARN polimeaza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
    1. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu trúc không gian ba chiều của nó

    Câu 18. Một loài có bộ NST 2n = 14 .Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 NST kép không phân li. Ở những

    lần nguyên phân sau, các cặp NST phân li bình thường .Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là

    1. Tất cả các tế bào đều có 16 NST B. Có tế bào có 12 ST các tế bào còn lại có 16NST
    1. Có tế bào có 12 NST , các tế bào còn lại có 14 NST D. Tất cả các tế bào có 14 ST

    Câu 19. Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật có bậc dinh dưỡng bậc 2 so với sinh vật sản xuất :

    Sinh vật sản xuất ( 2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 ( 1,2. 104 calo) →sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 ) calo →sinh vật tiêu

    thụ bậc 3(0.5. 102 calo)
    A. 45.5% B. 0.57% C. 0.92% D. 0.0052%
    Câu 20. Cho các ví dụ sau đây :

    1 .Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản

    1. Cây thuộc loài này thường không thụ phấn cho cây thuộc loài khác
    1. Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng có tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
    1. Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau Đáp án đúng về cơ chế cách li sau hợp ử là
    A. 1,4 B. 2,4 C. 1,3 D. 2,3
    Câu 21. Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST số 21 trong lần phân bào II ở 1 trong 2 tế bào con của một ế bào sinh tinh sẽ có
    thể tạo ra
    A. 4 tinh trùng thường , mỗi tinh trùng có 1 NST số 2
    [Type text] Page 2

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    1. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và hai tinh trùng bình thường
    1. 2 tinh trùng bình thường và hai tinh trùng thừa 1 NST 21
    1. Hai tinh trùng bình thường , 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 21

    Câu 22. Từ một quần thể của một loài cây được tách ra làm 2 quần thể riêng biệt . Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi.

    1. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa B. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về tần số alen
    1. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thành phần KG D. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về đặc điểm hình thái

    Câu 23. Định nghĩa nào sau đây về đột biến gen là đúng

    1. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử A N
    1. Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

    C.Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra cho mất đoạn , đảo đoạn , thêm đoạn hoặc chuyển đoạn NST

    . Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST Câu 24. Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập trong trường hợp nào

    1. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
    1. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
    1. quy định hai tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên

    . quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên

    Câu 25. Bệnh mù màu đỏ lục ở người liên kết với giới tính .Một quần thể người có 50 phụ nữ và 50 đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ lục . ính tỉ lệ số người p ụ nữ bình thường mang gen bị bệnh trong số những người phụ nữ là

    1. 7.58% B. 7.78% C. 7.48%                                          D. 7.68%

    Câu 26. Ở người có các kiểu gen quy định n óm máu : IA IA, IA IO quy định máu A; IB IB, IB IO quy định máu B; IA IB quy định máu AB; IO IO quy định máu O. Có 2 anh em s nh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gen, kiểu ình 2 anh em sinh đôi nói trên là

    1. IA IB (máu AB) B. IB IB oặc IB IO (máu B)   C. IO IO máu O                              D. IA IA hoặc IA IO ( máu A)

    Câu 27. Trong các phát biểu sau đây, có bao n  êu phát b ểu không đúng về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hoá hiện đại:

    ( 1)Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.

    (2) Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nh ên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

    (3) Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá k ả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau

    DeThiThutrongquầnthể.

    (4) Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng cá thể riêng rõ mà còn đối với cả quần thể.

    1. 2 B. 4 C. 3                                                    D. 1

    Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường sống và kiểu hình?

    1. Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh ưởng của các yếu tố môi trường.
    1. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
    1. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà tr yền một kiểu gen.
    1. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

    Câu 29. Trong một giống thỏ, các alen quy đinh màu lông có mối q an hệ trội lặn như sau: C (xám) > cn (nâu) > cv (vàng) > c (trắng). Người ta lai thỏ lông xám với thỏ lông vàng thu được đời con 50% thỏ lông xám và 50% thỏ lông vàng. Phép lai nào dưới đây cho kểt quà như vậy?

    1. Ccv x cvcv 2. Cc x cvc 3. Ccn  x cvc                   4. Cc x cvcv                          5.Ccn  x cvcv.
    2. 2,3,4 B. 1,2,4 C. 1,4                                                D. 2,3,5

    Câu 30. Ở phép lai: đực AaBb x cái AaBB. Nếu trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 8% số tế bào chứa cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Có 14% số tế bào của cơ thể cái có cặp NST mang gen BB không phân li trong giảm phản I, giảm phân II bình thường. Ở đời con loại hợp tử thể ba kép chiếm tỉ lệ

    1. 2% B. 7% C. 16%                                              D.0.28%

    Câu 31. Gen mã hóa cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho g n mất 3 cặp nucleotit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết húc. Trong quá trình

    phiên mã môi trường nội bào cung cấp 5382 ribonucleotit tự do. Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được ổng hợp?
    A. 8 mARN B. 4 mARN C. 6 mARN D. 5 mARN
    Câu 32. Trong quá trình tiến hóa sự cách li địa lý có vai trò
    A. là điền kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi.
    B. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc quần thể khac loài.
    C. Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể.
    D. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.
    [Type text] Page 3

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    Câu 33. Một loài sinh vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết, khi quan sát kì giữa của 4 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện phân bào người ta đếm được số lượng nhiễm sắc thể (NST) như sau :

    NST số 1 NST số 2 NST số 3 NST số 4 NST số 5
    Tế bào 1 3 2 2 2 2
    Tế bào 2 2 3 2 2 2
    Tế bào 3 3 3 3 3 3
    Tế bào 4 2 2 2 1 1

    Có bao nhiêu tế bào trong 4 tế bào trên là thể đột biến lệch bội :

    1. 2 B. 4 C.3 D.1 Câu 34. Giới hạn sinh thái là gì
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố inh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất.
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời. D. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất

    Câu 35. Khi nói về sự giống nhau của quá trình tái bản ADN, phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau đây

    • Đều xảy ra theo nguyên tắc khuôn mẫu
    • Đều có thể xảy ra trong tế bào c ất của tế bào
    • Đều có thể xảy ra trong nhân của tế bào
    (4) Trong cả ba quá trình trên , đều diễn ra iện tượng bắt cặp bổ sung giữa các nucleotit
    Trong các nhận định trên, các nhận định đúng là:
    A. 1;3;4 B. 2,3;4 C. 1;2;4 D. 1;2;3

    Câu 36. Nếu hai loài thực vật không t ể t ụ p ấn tự nh ên với nhau làm thế nào để có thể tạo thành cây lai mang đặc điểm của hai loài này

    1. Cấy truyền phôi B. Nuôi cấy tế bào đơn bội C. Dung hợp tế bào trần              D. Nuôi cấy mô tế bào thực vật

    Câu 37. Các phát biểu nào sau đây đúng với đột b ến đảo đoạn nhiễm sắc thể

    (1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nh ễm sắc thể     (2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

    (3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen đột biến   (4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

    1. (1); (2) B. (1); (4) C. (2); (4)                                        D. (2) ; (3)

    Câu 38. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tần số  oán vị gen?

    1. Tần số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để lập bản đồ gen của nhiễm sắc thể
    1. Các gen trên nhiễm sắc thể có tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
    1. Tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen trên n iễm sắc thể
    1. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể Câu 39. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về liên kết gen?
    1. các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với n au ình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhớm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

    Câu 40. Ý nghĩa về mặt lý luật của định luật Hacdi – Vanbec là

    1. Từ cấu trúc di truyền của quần thể ta xác định được tần số tương đối của gen
    1. Góp phần tỏng công tác chọn giống là tăng suất vật nuôi và cây trồng
    1. Giải thích được sự tiến hóa nhỏ diễn ra ngay trong lòng quần thể
    1. Giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên

    Câu 41. Loài giun đẹp Convolvuta roscofiensis sống trong cát vùng ngập thủy triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thủy triều hạ xuống, giun đẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau là quan hệ ảo lục và giun dẹp?

    1. Vật ăn thịt – con mồi B. hợp tác C. Cộng sinh D. Ký sinh Câu 42. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    1. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng
    1. Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 4

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    1. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau
    1. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tiết nọc độc của bọ cạp vừa được xem là cq tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự Câu 43. Những phương pháp này sau đây tạo ra được dòng thuần chủng
    • Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ kết hợp với chọn lọc
    • Cho hai cá thể không thuần chủng của hai loàn lai với nhau được F1, tứ tứ bội F1 thành thể dị bội
    • Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài với nhau được F1, tứ bội F1 thành thể tứ bội
    • Cônxisin tác động lên giảm phân 1 loại giao tử lưỡng bội hai giao tử lưỡng bộ thụ tạo ra hợp tử tứ bội Phương án đúng đúng:
    1. 1;3;4 B. 1;2;3 C. 1;2;4                                             D. 2;3;4

    Câu 44. Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có 2 alen (A và a) cho biết không xảy ra đột biến và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen trên. Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây giữa hai cá thể của quần thể có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1: 1?

    (1) Aa x aa                                 (2) Aa x aa                                     (3) XAXA x XaY                            (4) XaXa x XAY

    1. 3 B. 2 C. 1                                                    D. 4

    Câu 45. Ở một loài bộ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b: mắt trắng. Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng dị hợp chết ngay sau khi được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là:

    1. 195 B. 130 C. 65                                                  D. 260

    Câu 46. Cho nhóm sinh vật trong một  ệ sinh t ái: (1) Thực vật nồi; (2) Động vật nồi, (3) Giun; (4) Cỏ, (5) cá ăn thịt.

    Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là:

    1. (2) và (5) B. (1) và (4) C. (3) và (4)                                    D. (2) và (3)

    Câu 47. Đột biến thể lệch bội là :

    1. Sự thay đỏi số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể B. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc t ể trong bộ nh ễm sắc thể
    1. Sự giảm số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể D. Sự tăng số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm thể

    Câu 48. Cho gen A qui định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng. Thế hệ ban đầu (Pa) có 1 cá thể mang kiểu gen Aa và 2 cá thể mang kiểu gen aa. Cho chúng tự thụ phấn bắt bắt buộc qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 3. Theo lí

    thuyết ở thế hệ thứ 4 quần thể có

    1. 0,5 hạt đỏ, 0,5 hạt trắng B. 0,75% hạt đỏ ; 0,25% hạt trắng
    1. 0,168 hạt đỏ, 0,832 hạt trắng D. 0,31 ạt đỏ ; 0,69 hạt trắng

    Câu 49. Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST k ác n au tương tác theo kiểu bổ sung trong đó có cả 2 gen A và B thì qui định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A và B thì quy định oa vàng, kiểu gen aabb qui định hoa trắng, ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3. T eo lý th yết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ

    1. 56,25% B. 1,44% C. 32,64%                                       D. 12%

    Câu 50. Quá trình hình thành loài mới là

    1. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu t eo ướng t ích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể

    gốc.

    1. Quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác xa tổ tiên
    1. Quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu D. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1.Lời giải: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi môi trường gần như lý tưởng, nguồn sống thuận lợi.

    Chọn B.

    Câu 2. Lời giải: Xét về NST giới tính: Giới đồng giao tử chỉ cho 1 loại giao tử, giới dị giao tử cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau , tương ứng với kiểu hình đực cái => do đó tỷ lệ đực/cái ≈ 1:1.

    Chọn C.

    Câu 3: Lời giải: Trong môi trường đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao nên phân bố đồng đều giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.

    Chọn D.

    Câu 4. Lời giải:

    Số gen được tạo ra sau 4 lần nhân đôi là : 24 phân tử Gen mắt trắng nhiều hơn gen mắt đỏ là: 4 2

    32 = 2 nucleotit và 3 liên kết hidro => thêm 1 cặp G – X.

    Chọn A.

    Câu 5. Lời giải: 1 tế bào sinh dục cái sau khi giảm phân chỉ cho 1 trứng.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 5

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    Chọn C.

    Câu 6. Lời giải: Biến động di truyền là hiện tượng tần số alen đột ngột thay đổi bởi một yếu tố ngẫu nhiên nào đó, alen có thể bị lọai bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

    Chọn C.

    Câu 7. Lời giải: F1 dị hợp các cặp lai phân tích → Fb: 4 tổ hợp giao tử => F1: AaBb. AaBb x aabb → 1A-B- : 1A-bb : 1aaB- :

    1aabb. => A-B- : dẹt; A-bb và aaB- : tròn; aabb: bầu dục.

    AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb. Các cây tròn F2: 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb

    • Ta có tỉ lệ các giao tử 1 Ab : 1 aB :1 ab
    • Tỉ lệ của kiểu hình bầu dục (aabb) là
    • 1/3 x 1/3 = 1/9
    • Đáp án

    Câu 8 Lời giải: Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát khoảng 90% do: hoạt động hô hấp, rơi rụng, bài tiết, một phần không

    sử dụng được,…

    Chọn D.

    Câu 9.Lời giải: G n ung thư là gen trội và xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng nên không di truyền được.

    Chọn A.

    Câu 10 Lời giải: Các phát biểu đúng: (1), (2), (5), (4). 3 sai vì tất cả các sinh vật trong sinh giới đều chung một mã bộ ba 5 đúng . Mã di truyền là trình tự các nucleotit trên axit nucleic ( ARN và trên gen ) mang thông tinh quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit

    Chọn B.

    Câu 11 Lời giải: P (A-, B-) tự thụ mà c o F1 4 kiểu hình => P (Aa, Bb) F1: A-bb = 0,24 Do P dị 2 cặp => aabb = 0,25 – 0,24 =

    0,01 => P cho giao tử ab với tỷ lệ: 0,01 = 0,1 < 0,25 => ab là giao tử hoán vị => P:

    aB

    Ab , f = 0,2 = 20%

    Chọn A.

    Câu 12. Các phát biểu không đúng: (2), (4). Sau oàn tất dịch mã, 2 tiểu phần của riboxom tách ra và tách khỏi mARN. 4 – sai . Khi quá trình dịch mã hoàn tất chuỗi polipept t ( không phải protein ) cắt bỏ axit amin mở đầu để tiếp tục hình thành nên các cấu trúc bậc cao hơn

    Chọn A.

    Câu 13. NST giới tính mang các gen quy định tính trạng giới tính và một số gen quy định tính trạng thường. NST X và Y có những đoạn tương đồng và không tương đồng. Tùy loài động vật t ì có XX là cái, XY là đực và ngược lại.

    Chọn A.

    Câu 14. Các phát biểu đúng: (1), (2), (3). Quan hệ cạnh tranh k ông làm tăng nhanh kích thước quần thể mà giúp duy trì cân bằng kích thước quần thể với sức chứa môi trường => 4 sai

    Chọn D.

    Câu 15. AA lông đen aa lồng trắng Aalông khoang Sau 3 t ế ệ ngẫu p ối, q ần thể đã cân bằng di truyền => Aa = 2pq; aa = q2 => 2pq = 6q2 , và p + q = 1 => p = 0,75; q = 0,25.

    Chọn B.

    Câu 16 Tính lại tỷ lệ kiểu gen P: 0,5Bb : 0,5bb. Qua 1 thế hệ tự phối: Bb = 0,25; BB = 2

    0,25 = 0,125

    Chọn B.

    Câu 17 : Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không bị bất hoạt. Nó bám vào vùng vận hành, ngăn cản phiên mã.

    Chọn A.

    Câu 18: NST kép không phân ly trong nguyên phân thì trong 2 tế bào con, 1 tế bào thừa1 ST, 1 tế bào thiếu 1 NST. Lần nguyên phân đầu tiên có 2 NST kép không phân ly=> tạo ra hai tế bào con có 12 NST( 2n – 1 – 1 ) và 16 NST ( 2n+ 1 + 1 ) => trong cơ thể có 2 loại tế bào: 12 NST, 16 NST

    Chọn B.

    Câu 19 Bậc dinh dưỡng bậc 2 là sinh vật tiêu thụ bậc 1. Hiệu suất: 6 4 2,1.10

    1,2.10 = 0,57%.

    Chọn B.

    Câu 20 : Cách ly sau hợp tử: 1, 3.

    Chọn C.

    Câu 21 : Sau lần giảm phân I có 2 tế bào. Nếu 1 trong 2 tế bào này không phân ly trong giảm phân 2 → 1 giao ử hừa 1 NST, 1 giao tử thiếu 1 NST. Tế bào còn lại giảm phân II bình thường → 2 giao tử bình thường.

    Chọn D.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 6

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đ睁 Thi Th睭 Đ眡i H睍c – THPT Qu睑c Gia – Tài Li睇u Ôn Thi.C眭p nh眭t h眱ng ngày!

    Câu 22 Trong các đáp án, hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa (cách ly mùa vụ).

    Chọn A.

    Câu 23 . Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

    Chọn B.

    Câu 24 : Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập khi 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

    Chọn B.

    Câu 25 : Tỷ lệ XaY trong số XY là:

    50

    2 = 0,04. => tần số al n trong quần thể ( = ở XY = ở XX): A = 0,96; a = 0,04. Tỷ lệ XAXa trong số XX: 2 x 0,96 x 0,04 = 0,0768

    • 7,68%.

    Chọn  .

    Câu 26 : 2 anh sinh đôi cùng trứng có kiểu gen giống nhau. Người anh: vợ nhóm máu A, sinh con máu B => kiểu gen người anh

    có IB. Người em: vợ máu B sinh đứa con máu A => kiểu gen người em có IA. => kiểu gen 2 anh em: IAIB.

    Chọn A.

    DeThiThuCácphátbiểukhôngđúng:(2).Trongmộtquầnthềđahình,chọnlọctựnhiênđảmbảosựsống sót và sinh sản ưu thế

    Câu 27 :

    của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn. Chọn lọc tự nhiên tác động đến mọi cấp độ từ 1 gen => cơ thể ( toàn bộ kiểu gen ) => quần thể ( 4 đúng )

    Chọn A.

    Câu 28 : Kiểu hình được biểu hiện ra p ụ t uộc vào sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

    Chọn A.

    Câu 29 : 1. Ccv x cvcv → 1Ccv : 1cvcv. 4. Cc x cvcv → 1Ccv : 1cvc.

    Chọn C.

    Câu 30 : Thể ba kép là do nhận giao tử t ừa 1 NST từ cả bố và mẹ (không tương đồng). Xét từng cặp: Đực AaBb: Aa không phân

    ly trong giảm phân I → 2 giao tử t ừa 1 NST, 2 g ao tử th ếu 1 NST. => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,08 x 0,5 = 0,04. Cái AaBB:

    BB không phân ly trong giảm I → 2 giao tử thừa 1 NS , 2 giao tử thiếu 1 NST => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,14 x 0,5 = 0,07. =>

    tỷ lệ hợp tử thể ba kép: 0,04 x 0,07 = 0,0028 = 0,28%.

    Chọn     .

    Câu 31 : Số ribonucleotit của phân tử mARN bình thường: (298 + 2) x 3 = 900. Gen mất 3 cặp nucleotit => mARN mất 3 ribonucleotit => còn 897 ribonu => số phân tử mARN:

    897

    5382 = 6.

    Chọn C.

    Câu 32 : Cách ly địa lý hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá t ể t ộc các q ần thể cùng loài, tăng cường sự sai khác về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể đó.

    Chọn D.

    Câu 33 : Thể lệch bội là đột biến xảy ra ở 1 hoặc một vài cặp NST => tế bào 1, 2, 4 Tế bào 3 là thể tam bội.

    Chọn C.

    Câu 34 : Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

    Chọn A.

    Câu 35. Các nhận định đúng: (1), (2), (4). Ở tế bào nhân sơ thì tái bản AND diễn ra vùng nhân , sinh vật nhân thực các gen ngoài nhân tái bản và phiên mã ở bên ngoài tế bào chất . Ở sinh vật nhân thực thì dịch mã vẫn xảy ra ở tế bào chất.

    Chọn C.

    Câu 36. Dung hợp tế bào trần có thể kết hợp bộ NST của 2 loài có đặc điểm khác xa nhau.

    Chọn C.

    Câu 37. Đảo đoạn NST không làm thay đổi số lượng gen, thành phần gen trong nhóm liên kết nhưng thay đổi trình tự phân bố gen và có thể làm giảm khả năng sinh sản . => (1), (4).

    Chọn B.

    Câu 38. Tần số hoán vị gen càng lớn => càng dễ trao đổi => càng xa nhau => tỷ lệ thuận.

    Chọn D.

    Câu 39. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài (n).

    Chọn C.

    Câu 40. Định luật Hacdi – Vanbec giúp giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên.

    Chọn D.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                                            Page 7

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    Câu 41. Đây là mối quan hệ cộng sinh.Cả hai bên đều có lợi Chọn C.

    Câu 42. Các cơ quan tương đồng có cùng nguồn gốc nhưng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau. Gai của cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân và gai của cây xương rồng là biến dạng của lá. Cánh bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương tự.

    Chọn C.

    Câu 43. Các phương pháp tạo dòng thuần: (1), (2), (4).

    Chọn C.

    Câu 44. 2 alen – 5 kiểu gen => gen trên NST giới tính X không tương ứng trên Y => (3), (4).

    Chọn B.

    Câu 45. AaBb x AaBb → (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb) Do AA chết => tỷ lệ chết:

    1 4 => tỷ lệ sống sót:

    3 4 => tổng số các thể đời con (tính cả AA):

    3

    780 x 4 = 1040 Tỷ lệ aabb:

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 8

  • Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Question 1: A survey was ______ to study the effects of smoking on young adults.

    A. conducted B. filled C. carried D. commented
    Question 2: Mr Brown has kindly agreed to spare us some of his ______ time to answer our questions.
    A. beneficial B. worthy C. valuable D. costly
    Question 3: A univerisity degree is considered to be a _______ for entry into most professions.
    A. requisite B. demand C. request D. claim
    Question 4: The book ______ you gave me is very interesting.
    A. which B. who C. where D. when
    Question 5: The better the weather is, _____.
    A. the most crowded the beaches get B. the most the beaches get crowded
    C. the more the beaches get crowded D. the more crowded the beaches get
    Question 6: When the manager of our company retires, the deputy manager will _______ that position.
    A. take over B. catch on C. hold on D. stand for
    Question 7: It is not always easy to make a good ________ at the last minute.
    A. decide B. decisive C. decisively D. decision
    Question 8: The ____ of the Internet has played an important part in the development of communication.
    A. research B. invention C. occurrence D. display
    Question 9: Paul has just sold his _____ car and intends to buy a new one.
    A. old Japanese black   B. Japanese old black C. old black Japanese D. black old Japanese
    Question 10: I _______ my old school teacher last week.
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 1

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. am visiting B. visited C. have visited             D. visit

    Question 11: More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start – ups.

    1. an B. Φ C. a                                   D. the

    Question 12: You _____ use your mobile phone during the test. It’s against the rules.

    1. needn’t B. oughtn’t C. mightn’t                    D. mustn’t

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    Question 13: As a socible boy, Jack enjoys spending his free time going out with friends.

    1. outgoing B. mischievous C. shy                                D. caring

    Question 14: It’s not a pleasant feeling to discover you’ve been taken for a ride by a close friend.

    1. given a lift B. treated with sincerity
    1. decieved deliberately D. driven away

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    Question 15: A series of programs have been broadcast to raise public awareness of healthy living.

    1. assistance B. experience C. understanding          D. confidence

    Question 16: Heavy rains makes driving on the road very difficult.

    1. simple B. easy C. imteresting                 D. hard

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

    Question 17: Liz is telling Andrew about her first novel.

    Liz: “Guess what? My first novel has just been published.”

    Andrew: “________”

    1. Congratulation! B. It’s my pleasure.
    1. Better luck next time! D. It’s very kind of you.

    Question 18: Jenny and her teacher are meeting at the bus stop.

    Jenny: “Good afternoon, Miss. How are you?”

    Teacher: “_____. And you?”

    1. I’m leaving now. B. Fine, thank you C. I’m thirty years old.             D. I’m going home

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

    Question 19: A. lesson B. teacher C. police D. action
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    Question 20: A. relation         B. happiness                  C. importance                D. employment

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

    Question 21: A. map B. face C. date D. page
    Question 22: A. planned B. lived C. played D. cooked

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

    Question 23: Many people object to use physical punishment in dealing with discipline problems at

    A                                B                               C                                                  D

    school.

    Question 24: My brother usually ask me for help when he has difficulty with his homework.

    A                                 B             C                                            D

    Question 25: Animals like frogs have waterproof skin that prevents it from drying out quickly in air, sun,

    A                                         B                       C

    or wind.

    D

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closet in meaning to each of the following questions.

    Question 26: “No, I won’t go to work at the weekend,” said Sally.

    1. Sally apologized for not going to work at the weekend.
    1. Sally fefused to go to work at the weekend.
    2. Sally promised to go to work at the
    3. Sally regret not going to work at the weekend.

    Question 27: We survived that accident because we were wearing out seat belts.

    1. Without our seat belts, we could have survived that accident.
    1. Had we not been wearing our seat belts, we wouldn’t have survived that accident.
    2. Ij we weren’t wearing our seat belts, we couldn’t have survived that accident.
    3. But for ur seat belts, we would have survived that accident.

    Question 28: I haven’t met my grandparents for five years.

    1. I have met my grandparents for five years.
    1. I often met my grandparents five years ago.
    2. I didn’t meet my grandparents five years ago.
    3. I last met my grandparents five years ago.

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pairs of sentences in the following questions.

    Question 29: Some kinds of fish live in fresh water. Others live in sea water.

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 3

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. Some kinds of fish live in fresh water, for others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, and others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, or others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, so others live in sea water.

    Question 30: My mother is very busy with her work at the office. She still takes good care of us.

    1. My mother is too busy with her work at the office to take good care of us.
    1. Because my mother is very busy with her work at the office, she takes good care of us.
    1. In spite of being very busy with her work at office, my mother takes good care of us.
    1. My mother is so busy with her work at the offce that she cannot take good care of us.

    Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

    In the early twentieth century, an American woman named Emily Post wrote a book on etiquette. This book explained the proper behavior Americans should follow in many different social (31)_____, from birthday parties to funerals. But in modern society, it is not simply to know the proper rules for behavior in your own country. It is necessary for people (32) _____work or travel abroad to unerstand the rules of etiquette in other cultures as well.

    Cultural (33) _________ can be found in such simple processes as giving or receiving a fidt. In Western cultures, a gift can be given to the receiver with relatively little ceremony. When a gift is offered, the receiver usually takes the gift and expresses his or her thanks. (34) _______, in some Asian countries, the act of gift – giving may appear confusing to Westerners. In Chinese culture, bothe the giver and receiver understand that the receiver will typically refuse to take the gift several times before he or she finally accepts it. In addition, to (35) _______ respect for the receiver, it is common in several Asian cultures to use both hands when offering a gift to another person.

    (Source: Reading Advantage by Casey Malarcher)

    Question 31: A. conditions B. locations C. situations D. positions
    Question 32: A. where B. whose C. which D. who
    Question 33: A. differently B. different C. differences D. differ
    Question 34: A. Therefore B. However C. Morever D. Otherwive
    Question 35: A. show B. get C. feel D. take

    Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions fro 36 to 42.

    Different cultures follow their own special customs when a child’s baby teeth fall out. In Korea, for example, they have the custom of throwing lost teeth up on the roof of a house. According to tradition, a magpie will come and take the tooth. Later, the magpie will return with a new tooth for the child. In other Asian countries, such as Japan and Vietnam, children follow a similar tradition of throwing their lost teeth onto the roofs of houses.

    Birds aren’t the only animals thought to take lost teeth. In Mexico and Spain, tradition says a mouse takes

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 4

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    a lost tooth and leaves some money. However, in Mongolia, dogs are considered guardian angles of the people. Tradition says that the new tooth will grow good and strong if the baby tooth is fed to a guarangel. Accordingly, parents in Mongolia will put their child’s lost tooth in a piece of meat and feed it to a dog.

    The idea of giving lost teeth to an angle or fairy is also a tradition in the West. Many children in Western countries count on the Tooth Fairy to leave money or presents in exchange for a tooth. The exact origins of the Tooth Fairy are a mystery, althought the story probably began in England or Ireland centuries ago. According to tradition, a child puts a lost tooth under his or her pilow before going to bed. In the wee hours, while the child is sleeping, the Tooth Fairy leaves a small gift. In the United States, however, the Tooth Fairy usually leaves money. These days, the rate is $1 to $5 oer tooth, adding to up to a lot of money from the Tooth Fairy!

    (Source: Reading Challenge 2 by Casey Madarcher & Andrea Janzen)

    Question 36: What is the passage mainly about?

    1. Traditions concerning children’s lost teeth B. Customs concerning children’s new teeth
    1. Animals eating children’s lost teeth D. Presents for young children’s lost teeth

    Question 37: The word “their” in the paragraph 1 refers to ________.

    1. children’s B.roofs’              C. countries’      D. houses’

    Question 38: According to the passage, where is a child’s lost tooth thought to be taken away by a mouse?

    1. In Mexico and Spain B. In Japan and Vietnam
    1. In Monogolia D. In Korea

    Question 39: According to the paragraph 2, parents in Mongolia feed their child’s lost tooth to a dog because ____.

    1. they hope that their child will get some gifts for his or her tooth
    1. they know that dogs are very responsible animals
    1. they believe that this will make their child’s new tooth good and strong
    1. they think dogs like eating children’s teeth.

    Question 40: The word “origins” in the paragraph 3 is closest in meaning to ________.

    1. countries B. families         C. beginnings    D. stories

    Question 41: According to passage, which of the following is NOT true about the traditional of tooth giving in the West?

    1. Lost teeth are traditionally given to an angel or fairy.
    1. Children put their lost teeth under their pillow.
    1. Children hope to get money or gifts from the Tooth Fairy.
    1. Children give money to the Tooth Fairy.

    Question 42. The phrase “the wee hours” in paragraph 3 probably refers to the period of time ______.

    A.  long before bedtime C. early in the evening
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 5

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. early in the evening D. late in the morning

    Read the following passage and mark letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 43 to 50.

    Earth is richly supplied with different types of living organisms which co-exist in their environments, forming complex, interrelated communities. Living organisms depend on one another for nutrients, shelter, and other benefits. The extinction of one species can set off a chain reation that affects many other species, particular insect or plant might seem inconsequential. However, there may be fish or small animals that depend on that resource for foodstuffs. The loss can threaten the survival of these creatures and larger predators that prey upon them. Extinction can have a ripple effect that spreads throughout nature.

    In addition to its biological consequences, extinction poses a moral dilemma for humans, the only species capable of saving the others. The presence of humans on the planet has affected all other life forms, particularly plants and animals. Human lifestyles have proven to be incoompatible with the survival of some other pecies. Purposeful efforts have been made to eliminate animals that prey on people, livestock, crops, or pose any threat to human livelihoods. Some wild animals have been decimated by human desire for meat, hides, fur or other body parts with commercial value. Likewise, demand for land, water, and other natural resources has left many wild plants and animals with little to nos suitable habitat. Humans have also affected nature by introducing non – native species to local areas and producing pollutants having a negative impact on the envitonment. The combination of these human-related effects and natural obstacles such as disease or low birthrates has proven to be too mcuh for some species to overcome. They have no chance of survival without human help.

    As a result, societies have difficult choices to make about shout the amount of effort and money they are willing to spend to save imperiled species. Will people accept limits on their property rights, recreational activitives, and means of livelihood to save a plant or an animal? Should saving such popular species as whales and dolphins take priority over saving obscure, annoying, or fearful species? Is it the responsibilty of humans to save every kind of life form from disappearing, or is extinction an inevitabe part of nature, in which the strong survive and the weak perish? These are some difficult questions that people face as they ponder the fate of other species living on this planet,

    (Source: http://www.encyclopedia.com)

    Question 43: What does the passage mainly discuss ?

    1. The importance of living organisms
    1. Causes of animal extinction
    1. Measures to protect endangered species D. Humans ans endangered species

    Question 44: The word “inconsequential” in paragraph 1 is closest in meaning to ______.

    1. unrecognizable A. unavoidable                C. unimportant                 D. unexpected

    Question 45: Which off the following can result from the loss of one species in a food chain ?

    1. The connections among the creatures in the food chain become closer.
    1. There might be a lack of food resources for some other species.
    1. Animals will shift to another food chain in the community,
    1. Larger predators will look for other types if prey.

    Question 46: The word “they” in paragraph 2 refers to ______.

    A. human-related effects C. natural obstacles
    B. some species D. low birthrates
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 6

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    Question 47: In paragrah 2, non – native species are mentioned as _____.

    1. an achievement of human beings C. a kind of harmless animals
    1. a kind of useful plants D. a harmful factor to the environment

    Question 48: The word “perish” in paragraph 3is closet in meaning to _________.

    1. develop B. complete       C. disappear       D. remain

    Question 49: According to the passage, which of the following statements is NOT true?

    1. The existence of humans is at the expense of some other species.
    1. Some animals and plants cannot survive without human help.
    1. Humans have difficult choices to make about saving endangered species.
    1. No other species can threaten the survival of human on Earth.

    Question 50: Which of the following can be inferred from the passage?

    1. Saving popular animal and plant species should be given a high prority.
    1. The dilemma humans face between maintaining their lives and saving other species r
    1. Humans will make changes in their lifestyles to save other species.
    1. Animals ans plant species which pose threats to humans will die out soon.

    ĐÁP ÁN GỢI Ý

    1.A 11. B 21. A 31. C 41. D
    2. C 12. D 22. D 32. D 42. C
    3. C 13. C 23. A 33. C 43. A
    4. A 14. B 24. A 34. B 44. C
    5. D 15. C 25. C 35. A 45. B
    6. A 16. C 26. B 36. A 46. B
    7. D 17. D 27. B 37. A 47. D
    8. B 18. A 28. D 38. A 48. C
    9. C 19. C 29. B 39. A 49. D
    10. B 20. B 30. C 40. C 50. B

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 7

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

  • Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia

    Môn Hóa học (có đáp án)

    Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; I = 127; Si = 28; Rb = 85.

     

    Chọn câu trả lời đúng nhất

    Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi

    trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:

    1. Anđehit axetic                     B. Ancol etylic               C. Saccarozơ                  D. Glixerol

    Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

    1. Một chất khí và hai chất kết tủa. B. Một chất khí và không chất kết tủa.
    2. Một chất khí và một chất kết tủa. D. Hỗn hợp hai chất khí.

    Câu 3: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

    1. CH3-COO-C(CH3)=CH2           B. CH2=CH-CH=CH2
    2. CH3-COO-CH=CH2           D. CH2=C(CH3)-COOCH3

    Câu 4: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:

    1. 186,0 gam B. 111,6 gam                 C. 55,8 gam                   D. 93,0 gam

    Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
    2. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
    3. Các protein đều dêc tan trong nước.
    4. Các amin không độc.

    Câu 6: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

    1. NaNO3 B. NaOH              C. NaHCO3                   D. NaCl

    Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?

    A.C17H35COONa       B. C17H33COONa        C. C15H31COONa        D. C17H31COONa

    Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là:

    1. 0,05 B. 0,5                   C. 0,625               D. 0,0625

    Câu 9: Đồng phân của glucozơ là:

    1. Xenlulozơ B. Fructozơ                             C. Saccarozơ                  D. Sobitol

    Câu 10: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

    1. CH3COOCH2CH3 B. CH3COOH
    2. CH3COOCH3 D. CH3CH2COOCH3

    Câu 11: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

    1. 8,20 B. 6,94                 C. 5,74                 D. 6,28

    Câu 12: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?

    1. Saccarozơ B. Fructozơ                             C. Glucozơ                     D. Amilopectin

    Câu 13: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:

    1. 30,6 B. 27,0                           C. 15,3                           D. 13,5

    Câu 14: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử

    polietylen này là:

    1. 20000 B. 2000 C. 1500                D. 15000

    Câu 15: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:

    1. Polietilen B. Poli(vinyl clorua) C. Amilopectin              D. Nhựa bakelit

    Câu 16: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

    C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

    1. 4 B. 5                      C. 2                      D. 3

    Câu 17: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

    1. HCOOC6H5 B. CH3COOC2H5         C. HCOOCH3               D. CH3COOCH3

    Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng ?

    1. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.
    2. Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6.
    3. Polietilen là polime trùng ngưng.
    4. Cao su buna có phản ứng cộng.

    Câu 19: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

    1. Fe, Ni, Sn          B. Zn, Cu, Mg                C. Hg, Na, Ca                 D. Al, Fe, CuO

    Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
    2. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
    3. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
    4. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

    Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?

    1. Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
    2. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
    3. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
    4. Các polime dễ bay hơi.

    Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

    1. H2N(CH2)6NH2 B. CH3NHCH3
    2. C6H5NH2 D. CH3CH(CH3)NH2

    Câu 23: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức cấu tạo của X là:

    1. 6 B. 3                                C. 4                                D. 8

    Câu 24: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?

    1. Saccarozơ B. Tinh bột                   C. Glucozơ                    D. Xenlulozơ

    Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:

    1. 25,5% B. 18,5%              C. 20,5%              D. 22,5%

    Câu 26: Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí

    (đktc). Gíá trị của m là:

    1. 7,3 B. 5,84 C. 6,15                 D. 3,65

    Câu 27: Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B. Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:

    TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa.

    TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.Tính m.

    1. 14,49g B. 16,1g               C. 4,83g               D. 80,5g

    Câu 28: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với

    dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí

    1. Các chất Z và T lần lượt là:
    2. CH3OH và NH3 B. CH3OH và CH3NH2
    3. CH3NH2 và NH3 D. C2H3OH và N2

    Câu 29: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch

    NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo của X phù hợp với tính chất trên là:

    1. 1 B. 2 C. 3                                D. 4

    Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

    (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

    Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:

    1. 2 B. 1 C. 4                                         D. 3

    Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng

    P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình

    (2) thi được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại este nào sau đây ?

    1. Este no, đơn chức, mạch hở B. Este không no
    2. Este thơm D. Este đa chức

    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2 , thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH

    1M. Cô cạn dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y

    và b mol muối Z (MY > MZ ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a : b là:

    1. 2 : 3 B. 3 : 2 C. 2 : 1                           D. 1 : 5

    Câu 33: Thủy phân m gam hôn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa

    đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m+ 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ , thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2 , H2O và N2. Dần Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ , các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là:

    A.35,37%             B. 58,92%            C. 46,94%                      D. 50,92%

    Câu 34: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:

    Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có

    phenyl alanin (Phe)?

    1. 4 B. 3                                C. 6                                D. 5

    Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,78 gam. Giá trị của m là :

    1. 1,95 B. 1,54                           C. 1,22                           D. 2,02

    Câu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng?

    1. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
    2. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
    3. Nhỏ dd iót lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh
    4. Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc

    Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
    2. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
    3. Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
    4. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.

    Câu 38: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau

    phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2

    1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    1. 66,98 B. 39,4 C. 47,28               D. 59,1

    Câu 39: Cho các phát biểu sua :

    (a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

    (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

    (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

    (d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

    (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

    Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

    1. 3 B. 2                      C. 4                      D. 5

    Câu 40: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    1. 16,6           B. 18,85                        C. 17,25                         D. 16,9
  • Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véctơ u = (1; 2; log 2 3), v = (2; -2; log3 2) , khi đó tích vô hướng u.v được xác định:

    A. u.v = 0 B. u.v = 1 C. u.v = 2 D. u.v = -1
    Câu 2. Phương trình log 2 ( x 3 + 1) = log 2 (4 x +1) có bao nhiêu nghiệm?
    A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
    1
    Câu 3. Tìm tập xác định D  của hàm số y = x
    3
    A. D = (-¥; 0). B. D =   . C. D = (0;+¥). D. D =   \ {0}.

    Câu 4. Trong khôn g gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình : 2 x + 3 yz + 4 = 0.

    Biết   n = (1;b;c) là một véctơ pháp tuyến của (P).Khi đó, tổng T = b + c bằng:

    1. 2 B. 1 C. 4                                                   D. 0

    Câu 5. Cho hàm số f ( x) = ax3 + bx 2 + cx + d (a , b, c, d Î ) . Đồ thị của hàm số y = f ( x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3 f ( x) + 4 = 0 là

    1. 3 . B. 0 .

    Câu 6. Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e3x .3x là:

    e3x + 3x

    1. ò f (x )dx = ln (3.e3 ) + C
    2. ò f (x )dx = (3 + e3 )x + C ln 3
    C. 1. D. 2 .
    B. ò f ( x )dx = e3x .3x + C
    3 + ln 3
    D. ò f (x )dx = 3. e3x + C
    ln (3.e3 )

    Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng song song với trục Oz ?

    1. x = 1 B. x + y = 0 C.  y + z = 1                                   D. z = 1

    Câu 8. Một quả bóng chuyền có mặt ngoài là mặt cầu có đường kính 20cm. Diện tích mặt ngoài quả bóng chuyền là:

    1/8 – Mã đề 721

    A. 1600cm2 . B. 1, 6p m2 . C. 400p cm2 . D. 16 dm2 .
    Câu 9. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 4 x có phương trình là:
    A.  y = 0 . B.  y = 1. C. x = 1 . D. x = 0 .
    Câu 10. Đồ thị hàm số y = x 3 – x 2 + 2x +1 và đường thẳng  y = x +1
    A.  Không có điểm chung. B.  Có 1 điểm chung duy nhất.
    C.  Có 2 điểm chung phân biệt. D.  Có 3 điểm chung phân biệt.
    Câu 11. Nguyên hàm của hàm số  f ( x ) = sin( x + p) là:
    A. ò f ( x ) dx = cos( x + p) + C B. ò f ( x ) dx = sin x + C
    C. ò f ( x ) dx = – cos x + C D. ò f ( x ) dx = cos x + C

    Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; -2; 4) . Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm nào sau đây?

    A. Q (1; 0; 0) B. M (0; -2; 4) . C. N (0; -2;0) D. P(0; 0; 4)
    Câu 13. Công thức nào sau đây là sai
    A. ò x a dx = xa +1 + C , “x > 0 B. ò 1 dx = – cot x + C , “ x ¹ kp , k Î
    a +1 sin 2 x
    1
    C. ò dx = ln x + C , “x ¹ 0 D. ò cos xdx = sin x + C ,” x Î
    x
    Câu 14. Số giao điểm tối đa của 5 đường tròn phân biệt là:
    A. 20. B. 22. C. 18. D. 10.
    Câu 15. Môđun của số phức z = bi , b Π 
    A. b B. b2 C. b D.
    b

    Câu 16. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào dư ới đây ?

    2

    1

    O   1

     

    1. y = x 3 – 3x 2 + 3x + C. y = x 3 + 2x + 1.

    Câu 17. Cho tứ diện OABCOA, OB ,

    Thể tích tứ diện bằng:

    A. 2a3 B. a3 6
    3

    Câu 18. Tìm số phức liên hợp của số phức

    1. .y = x 3 + x + 1.
    1. .y = x 3 + 3x +1.
    OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a OB = OC a
    = 2  ,
    C. 4a3 D. 2 a3
    3
    • = 3i +1 ?

    2/8 – Mã đề 721

    1. z = 3i -1 B. z = -3i +1 C. z = 3 –i                                      D. z = -3i -1
    Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên    , có đạo hàm  f ¢ 4 +1 . Khẳng định nào sau đây
    ( x ) = ( x – 2)

    đúng?

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (-¥; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng (-¥; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (-¥; 2)và nghịch biến trên khoảng (2; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (2; +¥)và nghịch biến trên khoảng (-¥; 2 ).
    Câu 20. Cho số phức z khác 0 là số thuần ảo, mệnh đề nào sau đây là đúng?
    A. là số thực B. z =
    z z
    C. z + z = 0 D. Phần ảo của z bằng 0.

    Câu 21. Hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là một hình thoi với diện tích S1 . Hai mặt chéo  ACCA

    BDDB ‘ có diện tích lần lượt bằng S2 ,S3 Khi đó thể tích của hình hộp là ?
    S1
    S 2 S3 2S1 S 2 S3 3S1 S 2 S3
    A. B. C. D. S1 S 2 S3
    2 3 3 2
    Câu 22. Cho hàm số y = f (x ) có đạo hàm f ¢(x ) = – x 2 -1. Với các số thực dương a , b thỏa mãn  a < b ,
    giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) trên đoạn [a; b] bằng:
    æ a + b ö
    A.  f ( ab ). B.
    f ç ÷ .
    è 2   ø

    Câu 23. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

    1. 3 B. 2
    1. f (a) . D. f (b) .

    y = x + 4 2 

    x 2 + x

    1. 0 D. 1

    Câu 24. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h. Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

    A. h = B. R = 2h. C. R = h. D. h = 2R.
    2R.
    Câu 25. Trong không gian cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2a . Tính thể tích V của khối tròn xoay nhận
    được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB .
    A. V = 2p a3 . B. V = 3 p a3 . C. V = p a3 . D. V = 2  3 p a3 .
    3 3

    Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình : d : x = y = z ,

    1 1 1
    d ¢ : x = y – 1 = z +1 , khi đó khoảng cách giữa d và d’ bằng:
    1 1 1
    A. 3 B. C. D.  2
    2
    3
    2
    Câu 27. Cho z1 , z2  hai số phức tùy ý,  kh ẳng định nào sau đây là sai ?
    A. z . = z 2 B. z + z = z + z C. = + D. z .z = z . z
    z 2 2 z + z 2 z z 2
    1 1 1 1 1 2 1 2
    Câu 28. Cho các số thực dương a , b , c  a ¹ 1. Biết log a2 (b 2 c 3 ) = m loga b + n loga c. Tổng m + 2n có giá
    trị bằng:

    3/8 – Mã đề 721

    A. 4. B. 5 . C. 1. D. 5 .
    2
    Câu 29. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 , y = -1  và các đường
    thẳng x = – 1, x = 1 quay quanh trục Ox được tính bởi công thức
    A. V = p ò1 x 4 dx B. V = p ò1 ( x 4 )dxp ò1 (-1)2 dx
    -1 -1 -1
    1 1 ( x 4 1
    C. V = p ò1dx D. V = p ò )dx + p ò (-1)2 dx
    -1 -1 -1
    æ 1 2 n ö
    Câu 30. lim ç + + … + ÷ bằng
    2 n 2 n 2
    è n ø
    A. 1 B. 1 C. 1 D. 0
    2
    3
    Câu 31. Hàm số f (x ) = xe x đạt cực trị tại điểm
    A.  x = e B. x = e2 C.  x = 1 D.  x = 2
    Câu 32. Cho hàm số y = f (x ) xác định trên    . Biết đồ thị (C ) của hàm số y = f ( x ) như hình vẽ. Tìm

    hàm số y = f (x ) trong các hàm số sau:

    A.  f ( x ) = 1 x 4  – 4 x2  -1. B.  f (x ) = x 3 – 3x2 -1.
    2
    C.  f (x ) = x 4 – 8x2 -1. D.  f (x ) = x 3 – 2x2 -1.
    Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi M , N , P , Q theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC , SD .
    Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S .MNPQS . ABCD bằng
    A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 .
    16 8 4 2

    Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (a ) : – x + m 2 y + mz + 1 = 0  và đường thẳng

    (d ) : x – 1 = y + 1 = z -1 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để (d ) song song với (a ) .
    2 3 -1
    A. m = 1 hoặc m = – 2 B. m = 1
    3
    C. m = – 2 D. Không tồn tại m
    Câu 35. 3 y mx (m ) x (m )x m S
    Cho hàm số với là tham số. Gọi là tập hợp tất cả các giá
    = 3 – 2 + 1 2 + + 1 + 5
    trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (-¥; +¥) . Tính tổng các phần tử của S .
    A. -5 . B. 5 . C. 10 . D. -10 .
    4/8 – Mã đề 721

    Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(-3; 0; 0 ), B (0; 0; 3 ), C (0; -3; 0) và mặt phẳng (P ) : x + y + z – 3 = 0. Gọi M ( a ; b; c ) Î ( P) sao cho MA + MB MC nhỏ nhất, khi đó tổng

    • = a + 10b +100c bằng:
    1. T = 300 B. T = -267 C. T = 327                                     D. T = -270

    Câu 37. Cho các số thực a , b thỏa mãn điều kiện 0 < b < a <1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    P = loga 4 (3b -1) + 8log2b a -1.
    9
    a
    1. 6. B. 8.

    Câu 38. Cho các số thực a , b , c thỏa mãn y = x 3 + ax 2 + bx + c với trục Ox là

    1. 2 B. 1
    C. D.
    3 3  2. 7.
    ì-8 + 4a – 2b + c > 0 Khi đó số giao điểm của đồ thị hàm số
    í + 4a + 2b + c < 0
    î8
    C. 0 D. 3

    Câu 39. Vật thể Parabolide tròn xoay như hình vẽ bên có đáy( phần gạch chéo) có diện tích B=3 chiều cao h= 4.( khoảng cách từ đỉnh đến mặt đáy) Thể tích của vật thể trên là

    A. V= 1 p . B.  V=6 C.  V= 1 p D.  V=8
    3 4

    Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : x + 1 = y = z 2 , mặt phẳng

    1         2          1

    ( P ) : x + y – 2 z + 5 = 0 và điểm A(1; -1; 2) . Đường thẳng D đi qua A cắt đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt tại M, N sao cho A là trung điểm của MN , biết rằng D có một véc tơ chỉ phương u = (a;b; 2) . Khi đó, tổng T = a + b bằng:

    1. T = 0 B. T = 10 C. T = 5                                          D. T = -5

    Câu 41. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

    A. 60 B. 70 C. 30 D. 20
    Câu 42. Cho hai số phức z1 , z2  thỏa z1 z 2 = z1 = z2 = 2 , Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
    z = z1 + z2

    5/8 – Mã đề 721

    1. Đường tròn có bán kính R = 33
    2. Đường Elip
    1. Đường tròn có bán kính R = 23
    2. Đường thẳng
    Câu 43. Cho hình chóp S . ABC có đáytam giác đều, SA = a , hai mặt phẳng (SAB), (SAC ) cùng vuông
    a .Tính thể tích V của hình chóp
    góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC ) bằng 3 S . ABC .
    2
    A. V = 3 a3 . B. V = a3 . C. V = 3 a3 . D. V = 3 a3 .
    3
    3 12 4

    Câu 44. Giả sử một người đi làm được lĩnh lương kh ởi điểm là 2.000.000 đồng/tháng. Cứ 3 năm người ấy

    lại được tăng lương một lần với mức tăng bằng 7% của tháng trước đó. Hỏi sau 36 năm làm việc người ấy lĩnh được tất cả bao nhiêu tiền?

    A. 7,068289036.108 đồng. B. 1.287.968.492 đồng.
    C. 10.721.769.110 đồng. D. 429322830,5 đồng.
    Câu 45. Tìm phần thực của số phức z biết z + z 2 = 10
    z
    A. 20 B.  10 C. 5 D. 15

    Câu 46. Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại A, AD = a

    , AC = b , AB = c. Gọi S là diện tích tam giác DBC . Bất đẳng thức nào sau đây là đúng.
    A. . 2S £ abc a + b + c B. S ³ abc a + b + c
    C. 2S ³ abc a + b + c D. S £ abc a + b + c
    Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm P(1;1; 2) . Mặt phẳng (a ) qua P cắt các trục
    Ox , Oy ,Oz tại A, B , C khác gốc tọa độ sao cho T = R12 + R22 + R32 đạt giá trị nhỏ nhất, trong đó  S , S , S
    S12 S 22
    S32 12 3
    diện tích tam giác OAB , OBC , OCA R1 , R2 , R3  là diện tích tam giác DPAB , DPBC , DPCA . Khi đó
    điểm M nào sau đây thuộc (a ) :
    A. M (4; 0;1) B. M (5; 0; 2) C. M (2;1; 4) D. M (2; 0; 5)

    Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + y 2 + z2  = 4 và mặt

    phẳng (a ) có phương trình z = 1. Biết rằng mặt phẳng (a ) chia khối cầu (S) thành hai phần, khi đó tỉ số thể tích của phần nhỏ với phần lớn là:

    A. 5 B. 1 C. 7 D. 2
    27 6 25 11

    Câu 49. Cho các số x, y thỏa 9x 2 – 4 y2 = 5 và logm (3x + 2 y ) – log3 (3x – 2 y) = 1 , giá trị lớn nhất của m sao cho tồn tại cặp (x;y) thỏa 3 x + 2 y £ 5 thuộc khoảng nào dưới đây.

    A. (6;8) B.  (4; 6) C. (0; 2) D. (2; 4)
    Câu 50. Tìm giá trị nhỏ nhất của a 2 + b2 để hàm số  f ( x ) = x 4 + a. x 3 + bx 2 + ax +1 có đồ thị cắt trục
    hoành:
    A. 2 . B. 5 . C. 5 . D. 4 .
    5 5
    4 2
    —— HẾT ——

    6/8 – Mã đề 721

    SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018-2019

    TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

    MÔN Toán

    Thời gian làm bài :  90 phút

    Tổng câu trắc nghiệm: 50.

    719 720 721 718
    1 D C D B
    2 B D A A
    3 D D C D
    4 B C B D
    5 D B A B
    6 A A B A
    7 A D A D
    8 A D C C
    9 B A A B
    10 B C B C
    11 B D D D
    12 B A C A
    13 B A A A
    14 C A A C
    15 B C C A
    16 A C A A
    17 B B D C
    18 A D B A
    19 A B A B
    20 B A C C
    21 A A D B
    22 B A D B
    23 C B D A
    24 B D C B
    7/8 – Mã đề 721
    25 B D A C
    26 A D B C
    27 D B B D
    28 C A A A
    29 D C C B
    30 B B B B
    31 D D C C
    32 A C B C
    33 A C B D
    34 D A C D
    35 B B D C
    36 A A C C
    37 A A D D
    38 D C D D
    39 C D B A
    40 A D C A
    41 B B A A
    42 A D B A
    43 D A A B
    44 A C C A
    45 C A C C
    46 C A C A
    47 D A A C
    48 C D A B
    49 D D B C
    50 C D D A

    8/8 – Mã đề 721

  • Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017

    Mã đề 024

     

    ĐỀ BÀI

     

    Câu 81:  Khi nói về gen phân mảnh kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Gen phân mảnh là loại gen không có ở sinh vật nhân sơ
    2. gen phân mảnh là thuật ngữ để chỉ tất cả các gen ở sinh vật nhân thực
    3. Khi gen phân mảnh phiên mã, các đoạn intron không được dùng làm khuôn tổng hợp mARN
    4. gen phân mảnh phiên mã 1 lần sẽ tổng hợp được nhiều loại phân tử mARN trưởng thành

    Câu 82: Một  gen  bình  thường  có  số  nucleôtit  loại  A  chiếm  30%.  Do  xảy  ra  đột  biến  mất  đoạn làm cho nucleôtit loại A giảm đi 1/3, loại G giảm đi 1/5  so với khi chưa bị đột biến. Sau đột biến gen chỉ còn dài 2937,6  Å.  Số  nucleôtit loại  X  của  gen  sau  đột  biến  là

    1. 384 B. 720 C. 96                                D. 480

    Câu 83: “ Lúa Chiêm lấp ló đầu bờ – Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Ý nghĩa của câu ca dao có liên quan đến một phần chu trình vật chất nào sau đây?

    1. Chu trình nước B. Chu trình phospho C. Chu trình ni tơ             D. Chu trình oxy

    Câu 84: Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt động sau đây?

    (1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn.

    (2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao.

    (3) Trồng các loại cây đúng thời vụ.              (4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi.

    1. 4. B. 3. C. 1.                                 D. 2.

    Câu 85: Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong  là:

    1. ĐB gen. B. biến dị tổ hợp. C. đột biến.                      D. ĐB NST.

    Câu 86: Sinh vật sản xuất là những sinh vật.

    1. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường
    2. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
    3. động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật D. chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp

    Câu 87: Một cá thể có kiểu gen , nếu trong quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f=20% thì

    loại giao tử A BD của cá thể trên chiếm tỉ lệ là :

    1. 5%. B. 10%. C. 30%.                            D. 20%

    Câu 88: Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một locut có hai alen A và a (A trội hoàn toàn so với a), quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?

    1. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64. B. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,0625.
    2. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,91. D. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,75.

    Câu 89: Để góp phần khắc phục suy thoái môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên, chúng ta cần:

    (1) Hạn chế sử dụng các nguồn tài nguyên vĩnh cữu.

    (2) Sử dụng triệt để các nguồn tài nguyên khoáng sản và phi khoáng sản.

    (3) Bảo tồn đa đạng sinh học bằng di chuyển tất cả các loài trong tự nhiên về các khu bảo tồn nhân tạo.

    (4) Phân loại, tái chế và tái sử dụng các loại rác thải.

    (5) Sử dụng các loài thiên địch trong bảo vệ mùa màng. Số biện pháp phù hợp là:

    1. 1. B. 4. C. 3.                                 D. 2.

    Câu 90: Ở một loài, alen A quy định tính trạng chân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng chân thấp; alen B quy định tính trạng lông đen trội hoàn toàn so với alen b quy định tính trạng lông xám; các gen nằm trên NST thường. Thực hiện phép lai giữa hai cơ thể đều dị hợp hai cặp gen, thu được kết quả như sau: 1 chân cao, lông xám : 2 chân cao, lông đen : 1 chân thấp, lông đen. Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là

    1. Liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị gen. B. Liên kết gen hoàn toàn.
    2. Hoán vị gen một bên với tần số bất kỳ. D. Phân li độc lập.

    Câu 91: Cho  biết  ở  người  gen  A  quy  định  tính  trạng  phân  biệt  được  mùi  vị.  Alen  a  quy  định  không

    phân  biệt  được mùi  vị  nằ  m  trên  NST  thườ ng  .  Nếu  trong  1  quần  thể  người  cân  bằng  di  truyền,  tần  số  alen  a  là  0,2 thì  xác  suất  của một  cặp  vợ  chồng  đều  có  kiểu  hình  phân  biệt  được  mùi  vị  có  thể  sinh  ra  con  trong  đó  1  con  phân biệt  được  mùi  vị và  1  con  không  phân  biệt  được  mùi  vị  là

    1. 1,92%. B. 4,17 %.                       C. 4,69%.                         D. 9,38%.

    Câu 92: Cho hình  ảnh về  các giai đoạn của một quá trình diễn thế  sinh thái và các phát triển sau đây :

    1. Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh          2.Thứ  tự  đúng của các giai đoạn là a -> e -> c -> b -> d
    2. Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong 4.  Quần xã ở giai đọan d có độ đa dạng cao nhất
    3. Thành phần thực vật chủ yếu trong giai đoạn e là cây thân thảo ưa bóng. Số pháp biểu đúng là :
    4. 2 B. 4 C. 1                                  D. 3

    Câu 93: Cho F1  dị hợp hai cặp gen lai với nhau ở thế hệ F2  thu được tỉ lệ 9 thân cao : 7 thân thấp.Cho  F1  lai  với  cá  thể  thứ  1,  thế  hệ  lai  thu  được  3  thân  cao  :  1 thân thấp. Cho F1  lai với cá thể thứ 2, thế hệ lai thu được 1 thân cao : 3thân  thấp. Kiểu  gen  của  cây  thứ  1  và  cây  thứ  2  lần  lượt  là:

    1. Aabb và aabb.           B. AaBb  và  aabb.           C. AaBb  và Aabb.           D. AABb  và  aabb.

    Câu 94: Cho các phát biểu sau về cấu trúc của lưới thức ăn trong hệ sinh thái:

    (1) Mỗi hệ sinh thái có một hoặc nhiều lưới thức ăn.

    (2) Cấu trúc của lưới thức ăn luôn được duy trì ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống.

    (3) Khi bị mất một mắt xích nào đó, cấu trúc của lưới thức ăn vẫn không thay đổi.

    (4) Lưới thức ăn càng đa dạng thì có tính ổn định của hệ sinh thái càng cao.

    (5) Mỗi bậc dinh dưỡng trong lưới thức ăn chỉ bao gồm một loài.

    (6) Tổng năng lượng của các bậc dinh dưỡng phía sau luôn nhỏ hơn năng lượng của bậc dinh dưỡng phía trước.

    (7) Trong quá trình diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã được hình thành sau luôn phức tạp hơn quần

    xã được hình thành trước. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

    1. 2. B. 5. C. 4.                                 D. 3.

    Câu 95: Bảng sau đây cho biết 1 số thông tin về các sinh vật qua các đại địa chất. Chọn phương án đúng

    Cột A Cột B
    1. kỉ Jura a. dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.
    2. kỉ Cacbon b. cây có mạch và động vật lên cạn
    3. kỉ silua c. phát sinh thực vật. Tảo biển ngự trị. Tuyệt diệt nhiều sinh vật.
    4. kỉ pecmi d. phân hóa bò sát. Phân hóa côn trùng. Tuyệt diệt nhiều động vật biển
    5. kỉ ocdovic e. cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị, phân hóa chim.
    1. 1-a, 2-c, 3-d, 4-b, 5-e B. 1-d, 2-a, 3-e,4c,5-b C. 1-b, 2-e, 3-c, 4-a, 5-d          D. 1-e. 2-a, 3-b,4-d,5-c

    Câu 96: Trong  sản  xuất  nông  nghiệp  để  tăng  hàm  lượng  nitơ  trong  đất,  bà  con  nông  dân  thường  sử

    dụng  hiểu  biết về  mối  quan  hệ  nào  sau  đây?

    1. giữa vi khuẩn  tạo  nốt  sần  và  rễ  cây  họ  đậu.                     B. giữa  tảo  và  nấm  sợi  tạo  địa  y.
    2. giữa rêu và  cây  lúa.                                                    D. vi  khuẩn  sống  trong  dạ  cỏ  trâu  bò.

    Câu 97: Phép lai nào sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

    1. Lai tế bào. B. Lai cận huyết. C. Lai thuận nghịch.         D. Lai phân tích.

    Câu 98: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?

    1. Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến.
    2. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
    3. Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
    4. Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen

    Câu 99: Xét hai tế  bào sinh tinh  ở  một loài (2n=8) có kiểu gen AaBbDdXEY thực hiện quá trình  giảm phân, trong đó ở  mỗi TB đều xảy  ra hiện tượng cặp NST thường chứa cặp  gen  Aa không phân li  ở  lần phân bào I, NST giới tính Y không phân li  ở  lần phân bào 2, còn các NST khác đều phân li bình thường . Số loại giao tử tối đa được hình thành là:

    1. 16 B. 8 C. 6                                  D. 4

    Câu 100: Cặp  nhân  tố  tiến  hoá  nào  sau  đây  làm  thay  đổi  tần  số  alen  trong  quần  thể  sinh  vật  không

    theo  hướng  xác định?

    1. Chọn lọc tự  nhiên  và  các  yếu  tố  ngẫu  nhiên.                     B. Đột  biến  và  chọn  lọc  tự  nhiên.
    2. Giao phối không  ngẫu  nhiên  và  di – nhập  gen.                    D. Đột  biến  và  di  –  nhập  gen.

    Câu 101: Cho chuỗi thức ăn sau:    Cây lúa → Sâu đục thân →… (1)… → Vi sinh vật    (1) ở đây có thể là

    1. ong mắt đỏ B. rệp cây C. trùng roi                       D. bọ rùa

    Câu 102: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về chọn lọc tự nhiên?

    (1) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

    (2) Chọn lọc tự nhiên khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

    (3) Chọn lọc tự nhiên  không  tác động lên từng cá thể  mà  tác động  lên  cả  quần  thể.

    (4) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể  nhanh  chóng  làm  thay  đổi  tần  số  alen  của  quần  thể.

    (5) Chọn lọc tự  nhiên tạo ra các kiểu gen  quy  định  các  kiểu  hình  thích  nghi.

    (6) Chọn lọc  tự  nhiên  phân  hóa  khả  năng  sống  sót của  các  alen  khác  nhau  trong  quần  thể  theo  hướng  thích nghi.

    1. 5. B. 3.                             C. 4.                            D. 2.

    Câu 103: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về NST giới tính ở động vật.

    1. NST giới tính có ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
    2. NST giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính
    3. NST giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng
    4. Ở gà, gà mái thuộc giới dị giao tử, mang cặp NST giới tính XY

    Câu 104: Ở  một  loài  sinh  vật,  xét  một  tế  bào  sinh  tinh  có  hai  cặp  nhiễm  sắc  thể  phân  li  độc  lập  kí  hiệu Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân hình thành giao tử, giảm phân I xảy ra bình thường, giảm phân II phân li không  bình  thường ở  nhiễm  sắc  thể  chứa  gen  B.  Số  loại  giao  tử  tối  đa  tạo  ra  từ  tế  bào  sinh  tinh  trên  là

    1. 6. B. 2. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 105: Một  quần  thể  bò  có  10000  con,  trong  đó  bò  lông  trắng,  ngắn  là  729  con  và  bò  lông  vàng  là 9100  con.  Biết rằng,  mỗi  tính  trạng  do  1  gen  có  2  alen  và  trội  lặn  hoàn  toàn  quy  định,  các  gen  nằm  trên  các  NST khác  nhau.  Lông vàng,  dài  là  các  tính  trạng  trội.  Số  lượng  bò  có  màu  lông  trắng,  dài  theo  lí  thuyết  là:

    1. 1729 con B. 171  con                      C. 729  con                      D. 9100  con

    Câu 106: Cho các phát biểu sau về đột biến gen:

    (1) Khi một gen bị đột biến điểm nhiều lần liên tiếp thì sẽ tạo ra nhiều alen khác nhau.

    (2) Đột biến gen là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau.

    (3) Ở mức độ phân tử, phần lớn đột biến gen là trung tính.

    (4) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi pôlypeptit do gen mã hóa.  Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    1. 1. B. 3. C. 2.                                 D. 4.

    Câu 107: Cho các phương pháp sau:

    (1) Nuôi cấy mô tế bào;                                                                  (2) Sinh sản sinh dưỡng;

    (3) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hoá các dòng đơn bội;                        (4) Tự thụ phấn bắt buộc.

    Ở thực vật, để duy trì năng suất và phẩm chất của một giống có ưu thế lai. Phương pháp sẽ được sử dụng là:

    1. (1), (3). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (3).                 D. (1), (2).

    Câu 108: Số lượng cá thể chó sói và nai sừng tấm trong giai đoạn 1955-1996 được cho bởi đồ thị sau

    Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    1. Sự tăng và giảm số lượng cá thể chó sói và nai sừng tấm không phụ thuộc vào nhau
    2. Sự gia tăng số lượng nai sừng tấm trong những năm 1965 – 1975 là một trong những nguyên nhân cho sự gia tăng số lượng chó sói ở giai đoạn 1975 – 1980
    3. Sự biến động số lượng quần thể nai sừng tấm diễn ra mạnh trong giai đoạn 1990 – 1996
    4. Biến động số lượng của hai loài thuộc loại không theo chu kì

    Câu 109: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin DT  là

    1. ARN. B. mARN. C. rARN .                         D. tARN.

    Câu 110: Có bao nhiêu ví dụ sau đây là biểu hiện của quan hệ cạnh tranh trong quần thể?

    (1) Bồ nông xếp thành hàng để bắt được nhiều cá hơn.

    (2) Các cây bạch đàn mọc dày khiến khiến nhiều cây bị còi cọc và chết dần.

    (3) Linh dương và bò rừng cùng ăn cỏ trên một thảo nguyên.

    (4) Cá mập con sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

    (5) Cá đực sống dưới biển sâu kí sinh ở con cái cùng loài.

    1. 2. B. 1. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 111: Khi lai gà lông trơn thuần chủng với gà lông vằn cùng loài được F1  toàn gà lông trơn, cho  con  cái  F1  lai phân  tích  được  Fa có  tỉ  lệ  3 lông  vằn : 1 lông  trơn  (toàn  con  đực).  Tính  trạng  màu  sắc  lông  ở gà:

    1. do 1 gen quy định, liên kết  với  nhiễm  sắc  thể  giới  tính Y.
    2. do 1 gen quy định, liên kết với nhiễm sắc  thể  giới  tính X.
    3. do 2 cặp gen không  alen quy định, 2 cặp  liên  kết  với  NST  giới  tính X.
    4. do 2 cặp gen không  alen  quy định, 1 cặp  liên  kết  với  NST giới tính X.

    Câu 112: Ở người, alen A quy định máu đông bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định máu khó đông, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y. Trên một hòn đảo biệt lập có 2000 người sinh sống trong đó:

    Nam: 780 người có kiểu gen XAY; 220 người có kiểu gen XaY;

    Nữ: 320 người có kiểu gen XAXA;   480 người có kiểu gen XAXa;   200 người có kiểu gen XaXa.

    Tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể này là:

    1. A = 0,505; a = 0,495. B. A = 0,37; a = 0,63. C. A = 0,63; a = 0,37.      D. A = 0,495; a = 0,505.

    Câu 113: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    (1) Hai tế bào có kiểu gen AaBbDd tạo ra tối thiểu 1 loại giao tử và tối đa là 4 loại giao tử.

    (2) Hai tế bào sinh tinh có kiểu gen AbD//aBd giảm phân cho tối đa 6 loại giao tử.

    (3) Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDE//de giảm phân cho tối đa 8 loại giao tử.

    (4) Nếu chỉ có một nửa số tế bào xảy ra hoán vị thì số lượng tế bào sinh tinh tối thiểu của cơ thể AaBb De//dE

    cần có để tạo được tối đa số loại giao tử là 16.

    1. 1. B. 2. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 114: Giống thỏ Himalaya khi sống trong tự nhiên hoặc khi nuôi ở điều kiện nhiệt độ thấp hơn 20oC thì có bộ

    lông trắng muốt, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen như hình 1 bên

    dưới. Các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: Cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá

    cho đến khi lông mọc lại. Biết rằng nếu nuôi thỏ ở điều kiện nhiệt độ lớn hơn 30oC thì toàn thân thỏ có màu

    trắng muốt. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

    (1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể.

    (2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin chỉ phiên mã ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ

    thể lông có màu đen.

    (3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.

    (4) Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, phần lông mọc lại tại vùng này có màu đen do nhiệt độ giảm

    đột ngột làm phát sinh đột biến gen.

    1. 4. B. 1. C. 3.                                 D. 2.

    Câu 115: Theo quan niệm hiện đại, những yếu tố vừa tham gia hình thành quần thể thích nghi, vừa tham gia hình thành loài mới:

    1. A. Đột biến, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li.
    2. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.                        D. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và cơ chế cách li sinh sản.

    Câu 116: Khi nói về sự hình thành loài bằng con đường địa lí, điều nào sau đây không đúng?

    1. Hình thành loài  mới  thường  gắn  với  sự  hình  thành  các  đặc  điểm  thích  nghi.
    2. Điều kiện địa  lí  không  tạo  ra  các  kiểu  gen  quy  định  các  kiểu  hình  thích  nghi  của  quần  thể.
    3. Cách li địa  lí  là  nhân  tố  tạo  điều  kiện  cho  sự  phân  hoá  thành  phần  kiểu  gen  của  các  quần  thể  trong  loài.
    4. Thường xảy ra  một  cách  nhanh  chóng  để  hình  thành  loài  mới.

    Câu 117: Nhóm động vật nào sau đây có con đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và con cái mang cặp

    nhiễm sắc thể giới tính XY?

    1. Chó, gà, chuột. B. Voi, mèo, cáo. C. Hổ, ruồi giấm, trâu.     D. Công, vịt, bướm.

    Câu 118: Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra

    1. bệnh ung thư máu. B. hội chứng mèo kêu. C. hội chứng Claiphentơ  D. hội chứng Đao.

    Câu 119: Một phân tử mARN dài 2040 Ao được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là

    1. G = X = 320. A = T = 280. B. G = X = 280. A = T = 320.
    2. G = X = 240. A = T = 360. D. G = X = 360. A = T = 240.

    Câu 120: Ở một loài thực vật, quả tròn trội hoàn toàn so với quả dẹt, hạt trơn trội hoàn  toàn so với hạt nhăn. Thực hiện phép lai P giữa cây có quả tròn, hạt trơn với cây quả dẹt, hạt trơn, đời  F1 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình cây có quả tròn, hạt trơn chiếm tỉ lệ 40%. Trong  trường hợp giảm phân bình thường, phát biểu nào sau đây đúng về F1?

    1. Tổng tỉ lệ cây hạt dẹt, nhăn và hạt dẹt, trơn là 75% B. Cây dẹt, trơn thuần chủng chiếm tỉ lệ 15%
    2. Cây quả dẹt, hạt trơn chiếm tỉ lệ 30% D. Cây quả tròn, hạt nhăn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

    ————————————-——————————— HẾT———————————-

    Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không được giải thích gì thêm.

  • Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử

    Mã đề 303

    ĐỀ BÀI

     

    Câu 1: Đầu thế kỷ XX, để biến Mỹ latinh thành “sân sau” của mình, Mỹ đã áp dụng chính sách nào?

    1. Ngoại giao đồng đô la. B. Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược.
    2. Chiếc gậy và củ cà rốt . D. Chiếc gậy lớn và ngoại giao đồng đô la.

    Câu 2: Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

    1. tham gia vào đời sống chính trị của thế giới. B. gia nhập tổ chức ASEAN.
    2. có nền kinh tế phát triển. D. sự thành lập các quốc gia độc lập.

    Câu 3: Vì sao khi Nhật đảo chính Pháp, Đảng cộng sản Đông Dương không phát động nhân dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền?

    1. Vì nhân dân chưa sẵn sàng. B. Vì Nhật còn rất mạnh.
    2. Vì Pháp chưa rút khỏi Việt Nam. D. Vì điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.

    Câu 4: Những hoạt động của Nguyễn Tất Thành giai đoạn  (1911-1917) có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

    1. Là cơ sở để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc ta.
    2. Tìm ra con đường đúng đắn cho dân tộc Việt Nam đó là con đường cách mạng vô sản.
    3. Đặt nền móng cho mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
    4. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.

    Câu 5: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là gì?

    1. Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
    2. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
    3. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
    4. Hình thức đấu tranh phong phú.

    Câu 6: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta tác động trực tiếp buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari năm 1973?

    1. Cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
    2. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
    3. Chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ (1965-1968).
    4. Cuộc tiến công chiến lược 1972.

    Câu 7: Việc ký Hiệp định Sơ bộ ngày 6 -3 -1946 đã để lại bài học kinh nghiệm nào trong cuộc đấu tranh ngoại giao của nước ta hiện nay?

    1. Đa dạng hóa trong quan hệ quốc tế. B. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.
    2. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù. D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

    Câu 8: Khó khăn lớn nhất mà  nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

    1. sự chống phá của bọn phản cách mạng . B. các thế lực ngoại xâm.
    2. khó khăn về tài chính. D. nạn đói, nạn dốt.

    Câu 9: Nội dung nào trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 về Việt Nam có ảnh hưởng trực tiếp đối với cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam?

    1. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân đồng minh, phá hết các căn cứ quân sự, cam kết không dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
    2. Hoa Kỳ cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam, thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi với Việt Nam.
    3. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
    4. Các bên để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai của họ thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do.

    Câu 10: Trong những tổ chức yêu nước và cách mạng được thành lập ở Trung Quốc dưới đây, tổ chức nào không phải do Nguyễn Ái Quốc sáng lập?

    1. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tâm tâm xã.
    2. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông. D. Hội liên hiệp thuộc địa.

    Câu 11: Trong chiến dịch Biên giới thu – đông 1950, quân ta đã sử dụng cách đánh nào?

    1. Đánh du kích. B. Tiên phát chế nhân.
    2. Đánh điểm, diệt viện. D. Vườn không nhà trống

    Câu 12: Điểm khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh đã diễn ra  trong lịch sử nhân loại là gì?

    1. Diễn ra các cuộc xung đột quân sự đẫm máu giữa 2 siêu cường Xô-Mỹ.
    2. Chỉ diễn ra trên chiến trường châu Âu và châu Á
    3. Không diễn ra cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mỹ.
    4. Các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở nhiều nơi trên thế giới.

    Câu 13: Dưới tác động cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2(1919-1929) của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam  xuất hiện những giai cấp mới nào?

    1. Công nhân, nông dân. B. Tư sản, Tiểu tư sản
    2. Công nhân, tư sản D. Công nhân, tiểu tư sản.

    Câu 14: Đặc điểm nổi bật  tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là

    1. Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
    2. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
    3. miền Bắc được giải phóng, tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa .
    4. đất nước bị chia cắt thành 2 miền với 2 nhiệm vụ khác nhau.

    Câu 15: Sắp xếp các dữ liệu sau theo trình tự thời gian:

    1. Chiến dịch Tây Nguyên 2. Chiến thắng Phước Long
    2. Chiến dịch Hồ Chí Minh 4. Trận Điện Biên Phủ trên không.
    3. 1,2,3,4 B. 2,3,1,4 C. 4,2,1,3                         D. 4,3,2,1.

    Câu 16: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tấn công?

    1. Trận Điện Biên Phủ trên không. B. Cuộc tiến công chiến ược 1972.
    2. Mậu thân năm 1968. D. Phong trào Đồng khởi.

    Câu 17: Sự kiện Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (15-8-1945), có ý nghĩa như thế nào đối với thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

    1. Là điều kiện khách quan thuận lợi cho cuộc Tổng khởi nghĩa.
    2. Là khoảng trống quyền lực để nhân dân ta giành chính quyền.
    3. Là cơ hội để ta đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi nước ta.
    4. Là nhân tố quyết định đến thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Tám 1945.

    Câu 18: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II(2/1951) có ý nghĩa là

    1. “Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh”. B. “Đại hội kháng chiến thắng lợi”
    2. “Đại hội đổi mới”. D. “Đại hội kháng chiến kiến quốc”

    Câu 19: Sau chiến tranh lạnh, chính sách đối ngoại của  Mỹ và Liên bang Nga có điểm gì giống nhau?

    1. Nỗ lực vươn lên thiết lập thế giới “đơn cực”.
    2. Điều chỉnh chính sách đối ngoại để nâng cao vị thế của mình.
    3. Khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
    4. Trở thành đồng minh của các nước lớn trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

    Câu 20: Sự đúng đắn, sáng tạo của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo năm 1930 được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

    1. Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông dân.
    2. Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam.
    3. Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và tiểu tư sản.
    4. Kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam.

    Câu 21: Từ 1990 đến 2000, Nhật Bản muốn vươn lên thành một

    1. cường quốc kinh tế. B. cường quốc quân sự.
    2. cường quốc chính trị. D. cường quốc công nghệ.

    Câu 22: Vì sao trong phong trào 1930 – 1931, Nghệ An – Hà Tĩnh là nơi phong trào phát triển  mạnh nhất ?

    1. Là nơi giàu truyền thống đấu tranh, có chi bộ Đảng hoạt động mạnh.
    2. Là nơi thực dân Pháp khủng bố tàn khốc nhất sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
    3. Là quê hương của Nguyễn Ái Quốc và nhiều chiến sỹ cách mạng.
    4. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

    Câu 23: Trong xu thế toàn cầu hóa, thách thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt là

    1. chưa khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên, khoáng sản.
    2. chưa tận dụng tốt nguồn vốn nước ngoài.
    3. trình độ quản lý còn thấp.
    4. sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.

    Câu 24: Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập…”. Đoạn trích trên  khẳng định

    1. quyền dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.
    2. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
    3. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
    4. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.

    Câu 25: Thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã làm thay đổi cục diện thế giới vì

    1. làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
    2. làm cho chủ nghĩa đế quốc suy yếu và đứng trước nguy cơ sụp đổ.
    3. làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới.
    4. dẫn tới sự ra đời của một loạt nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu và châu Á

    Câu 26: Mục tiêu cụ thể trước mắt của phong trào dân chủ năm 1936-1939 là gì?

    1. Đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm.
    2. Đấu tranh đòi ruộng đất cho dân cày
    3. Đấu tranh đòi các quyền tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
    4. Đấu tranh giành độc lập dân tộc, ruộng đất cho dân cày.

    Câu 27: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông xuân 1953 – 1954, ta mở những chiến dịch nào?

    1. Trung Lào, Tây Nguyên, Thượng Lào, Việt Bắc
    2. Tây Bắc, Trung Lào, Thượng Lào, Tây Nguyên.
    3. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Thanh – Nghệ – Tĩnh.
    4. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ.

    Câu 28: Nội dung kế hoạch Nava năm 1953 không đề cập đến địa danh nào sau đây?

    1. Bắc Bộ. B. Trung Bộ. C. Điện Biên Phủ.           D. Nam Đông Dương.

    Câu 29: Vì sao Bộ chính trị quyết định chon Tây Nguyên làm hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975?

    1. Tây Nguyên là căn cứ quân sự mạnh nhất của Mỹ- Ngụy ở miền Nam
    2. Tây Nguyên là trung tâm kinh tế, chính trị, quan sự quan trọng của chính quyền Sài Gòn.
    3. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch mỏng, có nhiều sơ hở.
    4. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng quân địc tập trung đông

    Câu 30: Sắp xếp các dữ liệu sau cho đúng với trình tự thời gian:

    1. Hiệp ước Giáp Tuất 2. Hiệp ước Hắc măng 3. Hiệp ước Patơnốt       4. Hiệp ước Nhâm Tuất.
    2. 4,1,2,3. B. 1,2,3,4 . C. 2,3,14.                         D. 4,3,2,1.

    Câu 31: Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau sau cách mạng tháng Tám 1945 là

    1. giải quyết nạn đói, nạn dốt. B. giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản.
    2. giải quyết khó khăn về tài chính. D. xây dựng chính quyền cách mạng.

    Câu 32: Sự kiện nào mở đầu cho kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

    1. Phóng thành công con tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất.
    2. Đưa nhà du hành vũ trụ Amstrong lên mặt trăng.
    3. Đưa con người lên sao hỏa.
    4. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

    Câu 33: “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa…”. Đó là nội dung chủ yếu của hội nghị nào?

    1. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 11-1939. B. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 7-1936.
    2. Hội Nghị BCHTƯ Đảng 11-1940. D. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 5-1941.

    Câu 34: Đặc điểm của đế quốc Nhật đầu thế kỷ XX là

    1. đế quốc phong kiến quân phiệt. B. đế quốc “cho vay nặng lãi”.
    2. đế quốc quân phiệt, hiếu chiến. D. đế quốc thực dân.

    Câu 35: Sự thất bại của phong trào Cần vương chứng tỏ điều gì?

    1. Các sỹ phu yêu nước phong kiến chưa lôi kéo được đông đảo nhân dân tham gia.
    2. Giai cấp phong kiến đã đầu hàng và làm tay sai cho thực dân Pháp.
    3. Chiếu Cần vương không đủ sức lôi kéo các tầng lớp nhân dân tham gia.
    4. Đường lối cứu nước theo mô hình phong kiến không phù hợp với thực tiễn cách mạng nước ta

    Câu 36: Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là

    1. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
    2. kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.
    3. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
    4. kết đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.

    Câu 37: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở nước ta khi đã

    1. mua chuộc được giai cấp địa chủ phong kiến. B. hoàn thành bình định Việt Nam bằng quân sự.
    2. cơ bản bình định Việt Nam bằng quân sự. D. chuẩn bị đầy đủ tiềm lực kinh tế.

    Câu 38: Thương mại quốc tế tăng có nghĩa là nó đã phản ánh

    1. thu nhập quốc dân của tất cả các nước trên thế giới tăng.
    2. nền kinh tế các nước trên thế giới quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc lẫn nhau.
    3. tốc độ tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước trên thế giới cao.
    4. các công ti xuyên quốc gia đẩy mạnh hoạt động ở các nước đang phát triển.

    Câu 39: Trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Hồ Chủ Tịch (19-12-1946) có viết:

    Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa.”(SGK Lịch sử lớp 12- trang131)

    Nội dung đoạn trích trên nêu rõ vấn đề gì?

    1. Tội ác cướp nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng bị phơi bày.
    2. Nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
    3. Thiện chí hòa bình của Chính phủ và nhân dân Việt Nam dân chủ cộng hòa.
    4. Dã tâm xâm lược nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng trắng trợn.

    Câu 40: Điểm khác nhau cơ bản trong nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN và Liên hiệp quốc là

    1. hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.
    2. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
    3. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
    4. tôn trọng chủ quyền và toàn vện lãnh thổ của các nước

    ———– HẾT ———-

  • Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634

    Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634

    Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Yên Lạc – Mã đề 634

    Đề KSCL ôn thi THPT Quốc gia lần 3 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017

    Mã đề 634

     

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Đầu thế kỷ XX, để biến Mỹ latinh thành “sân sau” của mình, Mỹ đã áp dụng chính sách nào?

    1. Ngoại giao đồng đô la. B. Tiến hành các cuộc chiến tranh xâm lược.
    2. Chiếc gậy và củ cà rốt . D. Chiếc gậy lớn và ngoại giao đồng đô la.

    Câu 2: Biến đổi quan trọng nhất của các nước Đông Nam Á sau chiến tranh thế giới thứ 2 là

    1. tham gia vào đời sống chính trị của thế giới. B. gia nhập tổ chức ASEAN.
    2. có nền kinh tế phát triển. D. sự thành lập các quốc gia độc lập.

    Câu 3: Vì sao khi Nhật đảo chính Pháp, Đảng cộng sản Đông Dương không phát động nhân dân tổng khởi nghĩa giành chính quyền?

    1. Vì nhân dân chưa sẵn sàng. B. Vì Nhật còn rất mạnh.
    2. Vì Pháp chưa rút khỏi Việt Nam. D. Vì điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.

    Câu 4: Những hoạt động của Nguyễn Tất Thành giai đoạn  (1911-1917) có ý nghĩa như thế nào đối với cách mạng Việt Nam?

    1. Là cơ sở để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc ta.
    2. Tìm ra con đường đúng đắn cho dân tộc Việt Nam đó là con đường cách mạng vô sản.
    3. Đặt nền móng cho mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.
    4. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho việc thành lập Đảng cộng sản Việt Nam.

    Câu 5: Điểm khác biệt căn bản của phong trào cách mạng 1930 – 1931 so với phong trào yêu nước trước năm 1930 là gì?

    1. Quy mô phong trào rộng lớn trên cả nước.
    2. Đây là phong trào cách mạng đầu tiên do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
    3. Lôi cuốn đông đảo quần chúng nhân dân tham gia.
    4. Hình thức đấu tranh phong phú.

    Câu 6: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta tác động trực tiếp buộc Mĩ kí kết Hiệp định Pari năm 1973?

    1. Cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
    2. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
    3. Chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của đế quốc Mĩ (1965-1968).
    4. Cuộc tiến công chiến lược 1972.

    Câu 7: Việc ký Hiệp định Sơ bộ ngày 6 -3 -1946 đã để lại bài học kinh nghiệm nào trong cuộc đấu tranh ngoại giao của nước ta hiện nay?

    1. Đa dạng hóa trong quan hệ quốc tế. B. Đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.
    2. Phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù. D. Triệt để lợi dụng mâu thuẫn giữa các nước.

    Câu 8: Khó khăn lớn nhất mà  nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phải đối mặt ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

    1. sự chống phá của bọn phản cách mạng . B. các thế lực ngoại xâm.
    2. khó khăn về tài chính. D. nạn đói, nạn dốt.

    Câu 9: Nội dung nào trong Hiệp định Pa-ri năm 1973 về Việt Nam có ảnh hưởng trực tiếp đối với cuộc đấu tranh giải phóng miền Nam?

    1. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân đồng minh, phá hết các căn cứ quân sự, cam kết không dính líu quân sự hoặc can thiệp vào công việc nội bộ của miền Nam Việt Nam.
    2. Hoa Kỳ cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam, thiết lập quan hệ bình thường cùng có lợi với Việt Nam.
    3. Hoa Kì và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
    4. Các bên để nhân dân miền Nam tự quyết định tương lai của họ thông qua cuộc tổng tuyển cử tự do.

    Câu 10: Trong những tổ chức yêu nước và cách mạng được thành lập ở Trung Quốc dưới đây, tổ chức nào không phải do Nguyễn Ái Quốc sáng lập?

    1. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên. B. Tâm tâm xã.
    2. Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông. D. Hội liên hiệp thuộc địa.

    Câu 11: Trong chiến dịch Biên giới thu – đông 1950, quân ta đã sử dụng cách đánh nào?

    1. Đánh du kích. B. Tiên phát chế nhân.
    2. Đánh điểm, diệt viện. D. Vườn không nhà trống

    Câu 12: Điểm khác biệt cơ bản giữa “chiến tranh lạnh” với các cuộc chiến tranh đã diễn ra  trong lịch sử nhân loại là gì?

    1. Diễn ra các cuộc xung đột quân sự đẫm máu giữa 2 siêu cường Xô-Mỹ.
    2. Chỉ diễn ra trên chiến trường châu Âu và châu Á
    3. Không diễn ra cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mỹ.
    4. Các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra ở nhiều nơi trên thế giới.

    Câu 13: Dưới tác động cuộc khai thác thuộc địa lần thứ 2(1919-1929) của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam  xuất hiện những giai cấp mới nào?

    1. Công nhân, nông dân. B. Tư sản, Tiểu tư sản
    2. Công nhân, tư sản D. Công nhân, tiểu tư sản.

    Câu 14: Đặc điểm nổi bật  tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 là

    1. Mĩ thay chân Pháp, thành lập chính quyền tay sai ở miền Nam.
    2. miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
    3. miền Bắc được giải phóng, tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa .
    4. đất nước bị chia cắt thành 2 miền với 2 nhiệm vụ khác nhau.

    Câu 15: Sắp xếp các dữ liệu sau theo trình tự thời gian:

    1. Chiến dịch Tây Nguyên 2. Chiến thắng Phước Long
    2. Chiến dịch Hồ Chí Minh 4. Trận Điện Biên Phủ trên không.
    3. 1,2,3,4 B. 2,3,1,4 C. 4,2,1,3                         D. 4,3,2,1.

    Câu 16: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954-1975, thắng lợi nào của quân và dân ta đã chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tấn công?

    1. Trận Điện Biên Phủ trên không. B. Cuộc tiến công chiến ược 1972.
    2. Mậu thân năm 1968. D. Phong trào Đồng khởi.

    Câu 17: Sự kiện Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (15-8-1945), có ý nghĩa như thế nào đối với thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

    1. Là điều kiện khách quan thuận lợi cho cuộc Tổng khởi nghĩa.
    2. Là khoảng trống quyền lực để nhân dân ta giành chính quyền.
    3. Là cơ hội để ta đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi nước ta.
    4. Là nhân tố quyết định đến thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Tám 1945.

    Câu 18: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II(2/1951) có ý nghĩa là

    1. “Đại hội thống nhất Mặt trận Việt Minh”. B. “Đại hội kháng chiến thắng lợi”
    2. “Đại hội đổi mới”. D. “Đại hội kháng chiến kiến quốc”

    Câu 19: Sau chiến tranh lạnh, chính sách đối ngoại của  Mỹ và Liên bang Nga có điểm gì giống nhau?

    1. Nỗ lực vươn lên thiết lập thế giới “đơn cực”.
    2. Điều chỉnh chính sách đối ngoại để nâng cao vị thế của mình.
    3. Khôi phục và phát triển mối quan hệ với các nước châu Á.
    4. Trở thành đồng minh của các nước lớn trong Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

    Câu 20: Sự đúng đắn, sáng tạo của Cương lĩnh chính trị do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo năm 1930 được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

    1. Đặt vấn đề dân tộc lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và nông dân.
    2. Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu và đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam.
    3. Đặt vấn đề đấu tranh giai cấp lên hàng đầu đánh giá đúng khả năng cách mạng của giai cấp công nhân và tiểu tư sản.
    4. Kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp, đánh giá đúng khả năng cách mạng của các giai cấp, tầng lớp trong xã hội Việt Nam.

    Câu 21: Từ 1990 đến 2000, Nhật Bản muốn vươn lên thành một

    1. cường quốc kinh tế. B. cường quốc quân sự.
    2. cường quốc chính trị. D. cường quốc công nghệ.

    Câu 22: Vì sao trong phong trào 1930 – 1931, Nghệ An – Hà Tĩnh là nơi phong trào phát triển  mạnh nhất ?

    1. Là nơi giàu truyền thống đấu tranh, có chi bộ Đảng hoạt động mạnh.
    2. Là nơi thực dân Pháp khủng bố tàn khốc nhất sau cuộc khởi nghĩa Yên Bái.
    3. Là quê hương của Nguyễn Ái Quốc và nhiều chiến sỹ cách mạng.
    4. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước.

    Câu 23: Trong xu thế toàn cầu hóa, thách thức lớn nhất Việt Nam phải đối mặt là

    1. chưa khai thác và sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên, khoáng sản.
    2. chưa tận dụng tốt nguồn vốn nước ngoài.
    3. trình độ quản lý còn thấp.
    4. sự cạnh tranh quyết liệt từ thị trường quốc tế.

    Câu 24: Tuyên ngôn Độc lập của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có đoạn: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước tự do, độc lập…”. Đoạn trích trên  khẳng định

    1. quyền dân tộc ta trên phương diện pháp lý và thực tiễn.
    2. quyền bình đẳng của dân tộc Việt Nam.
    3. quyết tâm bảo vệ chủ quyền của nhân dân Việt Nam.
    4. quyền tự quyết của dân tộc Việt Nam.

    Câu 25: Thắng lợi của cuộc cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã làm thay đổi cục diện thế giới vì

    1. làm cho chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
    2. làm cho chủ nghĩa đế quốc suy yếu và đứng trước nguy cơ sụp đổ.
    3. làm cho chủ nghĩa tư bản không còn là hệ thống duy nhất trên thế giới.
    4. dẫn tới sự ra đời của một loạt nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu và châu Á

    Câu 26: Mục tiêu cụ thể trước mắt của phong trào dân chủ năm 1936-1939 là gì?

    1. Đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm.
    2. Đấu tranh đòi ruộng đất cho dân cày
    3. Đấu tranh đòi các quyền tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình.
    4. Đấu tranh giành độc lập dân tộc, ruộng đất cho dân cày.

    Câu 27: Trong cuộc tiến công chiến lược Đông xuân 1953 – 1954, ta mở những chiến dịch nào?

    1. Trung Lào, Tây Nguyên, Thượng Lào, Việt Bắc
    2. Tây Bắc, Trung Lào, Thượng Lào, Tây Nguyên.
    3. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Thanh – Nghệ – Tĩnh.
    4. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Nam Bộ.

    Câu 28: Nội dung kế hoạch Nava năm 1953 không đề cập đến địa danh nào sau đây?

    1. Bắc Bộ. B. Trung Bộ. C. Điện Biên Phủ.           D. Nam Đông Dương.

    Câu 29: Vì sao Bộ chính trị quyết định chon Tây Nguyên làm hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975?

    1. Tây Nguyên là căn cứ quân sự mạnh nhất của Mỹ- Ngụy ở miền Nam
    2. Tây Nguyên là trung tâm kinh tế, chính trị, quan sự quan trọng của chính quyền Sài Gòn.
    3. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch mỏng, có nhiều sơ hở.
    4. Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng quân địc tập trung đông

    Câu 30: Sắp xếp các dữ liệu sau cho đúng với trình tự thời gian:

    1. Hiệp ước Giáp Tuất 2. Hiệp ước Hắc măng 3. Hiệp ước Patơnốt       4. Hiệp ước Nhâm Tuất.
    2. 4,1,2,3. B. 1,2,3,4 . C. 2,3,14.                         D. 4,3,2,1.

    Câu 31: Để đưa đất nước thoát khỏi tình thế “ ngàn cân treo sợi tóc”, việc đầu tiên Đảng ta thực hiện sau sau cách mạng tháng Tám 1945 là

    1. giải quyết nạn đói, nạn dốt. B. giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản.
    2. giải quyết khó khăn về tài chính. D. xây dựng chính quyền cách mạng.

    Câu 32: Sự kiện nào mở đầu cho kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

    1. Phóng thành công con tàu vũ trụ đưa Gagarin bay vòng quanh trái đất.
    2. Đưa nhà du hành vũ trụ Amstrong lên mặt trăng.
    3. Đưa con người lên sao hỏa.
    4. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

    Câu 33: “Hình thái cuộc khởi nghĩa ở nước ta là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa…”. Đó là nội dung chủ yếu của hội nghị nào?

    1. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 11-1939. B. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 7-1936.
    2. Hội Nghị BCHTƯ Đảng 11-1940. D. Hội Nghị BCH TƯ Đảng 5-1941.

    Câu 34: Đặc điểm của đế quốc Nhật đầu thế kỷ XX là

    1. đế quốc phong kiến quân phiệt. B. đế quốc “cho vay nặng lãi”.
    2. đế quốc quân phiệt, hiếu chiến. D. đế quốc thực dân.

    Câu 35: Sự thất bại của phong trào Cần vương chứng tỏ điều gì?

    1. Các sỹ phu yêu nước phong kiến chưa lôi kéo được đông đảo nhân dân tham gia.
    2. Giai cấp phong kiến đã đầu hàng và làm tay sai cho thực dân Pháp.
    3. Chiếu Cần vương không đủ sức lôi kéo các tầng lớp nhân dân tham gia.
    4. Đường lối cứu nước theo mô hình phong kiến không phù hợp với thực tiễn cách mạng nước ta

    Câu 36: Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước là

    1. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.
    2. kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.
    3. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.
    4. kết đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.

    Câu 37: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở nước ta khi đã

    1. mua chuộc được giai cấp địa chủ phong kiến. B. hoàn thành bình định Việt Nam bằng quân sự.
    2. cơ bản bình định Việt Nam bằng quân sự. D. chuẩn bị đầy đủ tiềm lực kinh tế.

    Câu 38: Thương mại quốc tế tăng có nghĩa là nó đã phản ánh

    1. thu nhập quốc dân của tất cả các nước trên thế giới tăng.
    2. nền kinh tế các nước trên thế giới quan hệ chặt chẽ, phụ thuộc lẫn nhau.
    3. tốc độ tăng trưởng kinh tế của tất cả các nước trên thế giới cao.
    4. các công ti xuyên quốc gia đẩy mạnh hoạt động ở các nước đang phát triển.

    Câu 39: Trong “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Hồ Chủ Tịch (19-12-1946) có viết:

    Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa.”(SGK Lịch sử lớp 12- trang131)

    Nội dung đoạn trích trên nêu rõ vấn đề gì?

    1. Tội ác cướp nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng bị phơi bày.
    2. Nguyên nhân bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
    3. Thiện chí hòa bình của Chính phủ và nhân dân Việt Nam dân chủ cộng hòa.
    4. Dã tâm xâm lược nước Việt Nam của thực dân Pháp ngày càng trắng trợn.

    Câu 40: Điểm khác nhau cơ bản trong nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN và Liên hiệp quốc là

    1. hợp tác phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa và xã hội.
    2. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau.
    3. giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
    4. tôn trọng chủ quyền và toàn vện lãnh thổ của các nước

    ———– HẾT ———-

  • Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017 – THPT Nguyễn Đức Thuận – Mã đề 485

    Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2017

    Mã đề 485

    ĐỀ BÀI

     

    Câu 1: Liên Hợp Quốc thành lập không nhằm mục đích:

    1. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
    2. Duy trì hòa bình ,an ninh thế giới .
    1. Duy trì trật tự thế giới mới hình thành có lợi cho Mĩ.
    1. Tiến hành hợp tác quốc tế giữa các nước trên thế giới .

    Câu 2: Tại sao Mỹ la tinh được mệnh danh là” Lục địa bùng cháy”:

    1. Cách mạng Cu Ba thắng lợi đã cổ vũ mạnh mẽ các nước Mỹ latinh đứng lên đấu tranh chống Mỹ và chế độ độc tài thân mỹ
    2. Cao trào đấu tranh vũ trang chống Mỹ và chế độ độc tài thân Mỹ phát triển mạnh mẽ và giành thắng lợi
    3. Nhân dân các nước Mỹ la tinh đoàn kết chống Mỹ và chế độ độc tài thân Mỹ
    1. Nhân dân Mỹ la tinh nổi dậy đấu tranh chống Mỹ và chế độ độc tài thân Mỹ dưới nhiều hình thức

    Câu 3: Thành tựu nổi bật nhất của các nước Đông Nam Á từ giữa thế kỷ XX đến nay:

    1. Trở thành các nước độc lập, thoát khỏi ách thuộc địa và phụ thuộc vào các thế lực đế quốc,
    1. Có nhiều thành tựu to lớn trong công cuộc xây dựng đất nước và phát triển kinh tế.
    1. Trở thành khu vực năng động và phát triển nhất trên thế giới.
    1. Trở thành một khu vực hòa bình, hợp tác, hữu nghị.

    Câu 4: Hội nghị Ianta diễn ra trong bối cảnh nào ?

    1. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc
    1. Chiến tranh thế giới thứ hai diễn ra ác liệt
    1. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.
    1. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

    Câu 5: ”Cộng đồng châu Âu”(EC)ra đời từ những tổ chức nào sau đây:

    1. ”Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu”hợp nhất với “Cộng đồng kinh tế châu Âu”. B. “Cộng đồng kinh tế châu Âu” hợp nhất với “Cộng đồng than-thép châu Âu”
    2. “Cộng đồng than-thép châu Âu”,“Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu”,“Cộng đồng kinh tế châu Âu” hợp nhất lại.
    3. ”Cộng đồng than-thép châu Âu”hợp nhất với “Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu”.

    Câu 6: Nội dung nào không phải là quyết định của Hội nghị Ianta ?

    1. Thành lập khối đồng minh chống phát xít .
    1. Thành lập tổ chức Liên Hợp Quốc .
    1. Thỏa thuận việc đóng quân và phân chia khu vực ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á.
    1. Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật .

    Câu 7: Đặc điểm lớn nhất của cách mạng khoa học -công nghệ nửa sau thế kỉ XX là:

    1. diễn ra ở một số lĩnh vực quan trọng
    1. diễn ra với tốc độ và quy mô chưa từng thấy
    1. diễn ra trên tất cả các lĩnh vực
    1. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

    Câu 8: Xét về bản chất toàn cầu hóa là quá trình

    Trang 1/4 – Mã đề thi 485

    1. tạo nên sự phát triển vượt bậc của kinh tế thế giới
    1. phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.
    1. gia tăng mạnh mẽ nhưngx mối liên hệ ,những ảnh hưởng tác động lẫn nhau ,phụ thuộc lẫn nhau của tất cả các khu vực ,các quốc gia ,các dân tộc trên thế giới.
    1. phát triển mạnh mẽ của lực lượng sản xuất,sự tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia

    Câu 9: Ý không phản ánh đúng chính sách ưu tiên của các nước Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là:

    1. ra sức củng cố chính quyền của giai cấp tư sản,ổn định tình hình chính trị -xã hội B. tìm cách thoát khỏi sự lệ thuộc vào Mĩ .
    2. tìm cách quay trở lại thuộc địa cũ của mình
    1. tập trung hàn gắn vết thương chiến tranh ,khôi phục và phát triển kinh tế .

    Câu 10: Năm 1945, những nước nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập

    1. Lào, Việt Nam, Cămpuchia B. Indonexia, Việt Nam, Thái Lan C. Việt Nam, Lào, Indonexia D. Indonexia, Việt Nam, Philippin

    Câu 11: Việc tìm cách trở lại các thuộc địa cũ của các nước Tây âu đã ảnh hưởng như thế nào đến Việt Nam:

    1. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do nằm trong khối Liên hiệp Pháp B. Không ảnh hưởng gì đến Việt Nam vì ngày 2/9/1945, nước Việt Nam dân chủ cộng hòa đã

    tuyên bố thành lập

    1. Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai buộc nhân dân ta phải đứng lên kháng chiến chống Pháp
    2. Ngay từ 1945, Pháp – Mỹ đã liên kết lại với nhau để chống cách mạng Việt Nam

    Câu 12: Bản thông điệp mà tổng thống Tơruman gửi Quốc hội Mĩ ngày 12/3/1947 được xem là khởi đầu cho :

    1. Chính sách thực lực của Mĩ sau chiến tranh
    1. Chính sách chống Liên Xô gây nên tình trạng chiến tranh lạnh C. Mưu đồ làm bá chủ thế giới của Mĩ
    2. Chính sách chống các nước xã hội chủ nghĩa

    Câu 13: Thành quả quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh thế giới thứ hai là:

    1. Năm 1949,Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
    2. Giữa thập niên 70 của thế kỉ XX,sản lượng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng 20%tổng sản lượng công nghiệp toàn thế giới.
    3. Năm1957,Liên Xô là nước đầu tiên phóng vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất.
    1. Năm 1961,Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có nghười lái .

    Câu 14: Người khởi xướng đường lối cải cách ,mở cửa ở Trung Quốc là:

    1. Giang Trạch Dân B. Hồ Cẩm Đào C. Triệu Tử Dương       D. Đặng Tiểu Bình

    Câu 15: Nét đặc trưng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ 1951 đến nay là:

    1. Chú trọng mối quan hệ hợp tác với các nước Tây Âu
    2. Cùng với Anh liên minh chặt chẽ vớ Mỹ
    1. Tăng cường mở rộng mối quan hệ hợp tác với các nước Đông Nam Á và tổ chức ASEAN D. Liên minh chặt chẽ với Mĩ

    Câu 16: Những sự kiện nào thể hiện sự biến đổi về chính trị của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai?

    1. Sự ra đời nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ,sự xuất hiện hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên.
    2. Sự ra đời hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên,sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa, dân chủ hóa nước Nhật.
    3. Dân chủ hóa nước Nhật,sự thành lập nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa và Hàn Quốc.

    Trang 2/4 – Mã đề thi 485

    1. Sự ra đời nước CHDCND Triều Tiên ,Hàn Quốc,sự thất bại của quân đội Tưởng Giới Thạch.

    Câu 17: Sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á:

    1. Việt Nam trở thành thành viên thứ 7 của tổ chức này ( 1995)
    1. Cộng đồng ASEAN ra đời ( 2015)
    1. 10/10 quốc gia Đông Nam Á trở thành thành viên của ASEAN (4/1999)
    1. Hiệp ước Bali (2/1976)

    Câu 18: Trong lĩnh vực chinh phục vũ trụ ,Mĩ đưa người lên mặt trăng vào năm:

    1. 1969 B. 1968 C. 1970                                 D. 1971

    Câu 19: Năm 1975 là mốc đánh dấu sự thất bại về căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ với sự kiện giành độc lập của :

     

    1. Êtiôpia,Angiêri
    1. Ănggôla ,Êtiôpia
    1. Angiêri,Môdămbich
    1. Môdămbích và Ănggôla

    Câu 20: Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời có tác động như thế nào đến cách mạng Việt Nam?

    1. Kìm hãm cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của Việt Nam phát triển
    2. Mở ra hậu phương quốc tế là các nước XHCN cho cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam
    1. Đe dọa sự phát triển của cách mạng Việt Nam
    1. Ngăn chặn sự chi viện của các nước XHCN vào Việt Nam

    Câu 21: Một hệ quả quan trọng của cuộc CMKHCN là

    1. xuất hiện các loại dịch bệnh mới
    1. xuất hiện xu thế toàn cầu hóa
    1. nhu cầu đòi hỏi của cuộc sống ngày càng cao
    1. bùng nổ dân số

    Câu 22: Việt Nam trở thành ủy viên không thường trực hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc nhiệm kì nào?

    1. 2008 – 2009 B. 2007 – 2008 C. 2010- 2011                    D. 2009 – 2010

    Câu 23: Hãy xác định khó khăn lớn nhất ở Liên Xô do chiến tranh thế giới thứ II để lại :

    A. Hơn 32 nghìn xí nghiệp bị tàn phá . B. Hơn 70 nghìn làng mạc bị phá hủy
    C. Hơn 1710 thành phố bị đổ nát D. Hơn 27 triệu người chết
    Câu 24: Xu thế hòa hoãn Đông Tây bắt đầu từ thời gian nào?
    A. Giữa thập niên 80 ( thế kỉ XX) B. Đầu thập niên 80 ( thế kỉ XX)
    C. giữa thập niên 70 ( thế kỉ XX) D. Đầu thập niên 70 ( thế kỉ XX)
    Câu 25: Phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi bùng nổ sớm nhất ở:
    A. Đông Phi B. Trung Phi C. Bắc Phi D. Nam Phi
    Câu 26: Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm:
    A. 1950 B. 1949 C. 1957 D. 1961

    Câu 27: Từ năm 1946-1950 ,Liên Xô đã đạt được những thắng lợi to lớn gì trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ?

    1. Thành lập liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết.
    1. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất .
    1. Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế .
    1. Xây dựng cơ sở vật chất -kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội .

    Câu 28: Trước xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra ngày càng mạnh mẽ, chính sách của Đảng và nhà nước Việt Nam là:

    1. Thi hành chính sách bế quan tỏa cảng chỉ quan hệ với các nước trong khu vực. B. Cự tuyệt xu thế toàn cầu hóa

    Trang 3/4 – Mã đề thi 485

    1. Nắm bắt cơ hội, vượt qua thách thức, phát triển mạnh mẽ trong thời kì mới.Liên kết với các nước để phát triển và để bảo vệ độc lập dân tộc
    1. Dè dặt trong các mối quan hệ quốc tế, tìm cách hạn chế những mặt tiêu cực của toàn cầu hóa

    Câu 29: Ba vị nguyên thủ tham dự hội nghị Ianta là :

    1. Truman,Xtalin,Sơcsin. B. Xtalin,Rudơven,Sơcsin.
    1. Giucốp,Truman,Sơcsin. D. Rudơven,ĐờGôn,Xtalin.

    Câu 30: Tháng 6/1947 diễn ra sự kiện gì ở Mĩ có liên quan đến các nước Tây Âu?

    1. Mĩ thamhf lập khối CENTO. B. Mĩ đề ra “Kế hoạch Macsan”
    1. Mĩ thành lập khối SEATO. D. Mĩ thành lập khối quân sự NATO.

    Câu 31: Nền kinh tế các nước Tây Âu về cơ bản đã phục hồi và đạt mức trước chiến tranh vào năm :

    1. 1946 B. 1952 C. 1950                                 D. 1954

    Câu 32: Trong các cơ quan của Liên Hợp Quốc, cơ quan nào giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới

     

    1. Hội đồng bảo an B. Ban thư kí
    1. Tòa án quốc tế
    1. Đại hội đồng

    Câu 33: Theo kế hoạch Maobattơn ,Ấn Độ bị chia cắt vào thời gian:

    1. 1948 B. 1947 C. 1946
    1. 1949

    Câu 34: Xu thế chủ đạo trong quan hệ quốc tế của thời kì sau chiến tranh lạnh là:

    1. Hòa bình và ổn định
    1. Toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ
    1. Nội chiến và xung đột khu vực
    1. Các nước lớn thỏa hiệp tránh xung đột trực tiếp

    Câu 35: Ý nào dưới đây không phải là mục tiêu trong chiến lược toàn cầu của Mĩ?

    1. Mĩ trở thành cường quốc kinh tế,tài tài chính từ đó buộc các nước khác phải phụ thuộc vào mình .
    2. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc ,phong trào công nhân và cộng sản quốc tế,phong trào chống chiến tranh vì hòa bình,dân chủ thế giới .
    3. Ngăn chặn ,đẩy lùi và tiến tới tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa xã hội trên thế giới .
    1. Khống chế,chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.
    Câu 36: ASEAN thành lập vào thời điểm:
    A. 8/8/1958 B. 8/8/1968 C. 8/8/1967 D. 8/8/1969
    Câu 37: Đồng tiền chung châu Âu (EURO)phát hành vào thời điểm
    A. 1/1/1998 B. 2000 C. 2001 D. 1999

    Câu 38: Sau khi giành độc lập,các quốc gia Mĩ la tinh trở thành nước công nghiệp mới là:

    1. Mêhicô,Braxin,Chilê. B. Mêhicô,Braxin,Chilê.
    1. Pêru ,Chilê,Mêhicô . D. Mêhicô,Braxin,Achentina.

    Câu 39: Đâu là đặc điểm của kinh tế Mĩ giai đoạn 1945 – 1973:

    1. Sau khi phục hồi đạt mức trước chiến tranh, kinh tế Mỹ nhanh chóng vươn lên, trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới.
    2. Kinh tế Mĩ phát triển nhanh, là trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất thế giới
    C. Tuy đứng đầu thế giới nhưng tỉ trọng của kinh tế Mĩ trong nền kinh tế thế giới không cao
    D. Kinh tế Mĩ phát triển nhanh, là một trong ba trung tâm kinh tế tài chính thế giới
    Câu 40: Từ giữa những năm 70 ( XX), cách mạng khoa học kĩ thuật được gọi là:
    A. Cách mạng kĩ thuật B. Cách mạng khoa học – công nghệ
    C. Cách mạng công nghệ D. Cách mạng khoa học-kĩ thuật.

    ———– HẾT ———-

    Trang 4/4 – Mã đề thi 485

  • Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 013


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán – Đề số 014

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán

    Đề số 014

                                                                 

    Câu 1: Tập xác định của hàm số là:

    1. B .                   C .            D.

    Câu 2: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số   là đúng?

    1. Hàm số luôn nghịch biến trên .
    2. Hàm số luôn nghịch biến trên và
    3. Hàm số luôn đồng biến trên .
    4. Hàm số luôn đồng biến trên và .

    Câu 3: GTLN của hàm số  trên đoạn  là

    1. 5 3                                      C. 1                          D. 7

    Câu 4: Cho hàm số y=x3-4x. Số giao điểm của đồ thị hàm số và trục Ox bằng

    1. 0 B. 2                                  C. 3                                             D. 4

    Câu 5: Hàm số  đồng biến trên:

    1. B.                       C.  và                   D.

    Câu 6:  Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số :    là :

    1. 2 B. 1                                  C. 4                                             D. 3

    Câu 7: Cho (C): . Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 9x – y + 24 = 0 có phương trình là:

    1. y = 9x + 8          y= 9x – 8; y = 9x + 24                       C. y = 9x-8                  D. y = 9x+24

    Câu 8: Tìm m để đồ thị hàm số:có 3 cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.

    1. B. C.                      D.

    Câu 9: Cho hàm số  có đồ thị:

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    1. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2
    2. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
    3. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2
    4. Hàm số có ba cực trị

     

     

     

     

     

     

     

    Câu 10: Một người cần đi từ khách sạn A bên bờ biển đến hòn đảo C. Biết rằng khoảng cách từ đảo C đến bờ biển là 10km, khoảng cách từ khách sạn A đến điểm ngắn nhất tính từ đảo C vào bờ là 40km. Người đó có thể đi đường thủy hoặc đi đường bộ rồi đi đường thủy (như hình vẽ dưới đây). Biết kinh phí đi đường thủy là 5 USD/km, đường bộ là 3 USD/km. Hỏi người đó phải đi đường bộ một khoảng bao nhiêu để kinh phí nhỏ nhất? (AB = 40km, BC = 10km)

    1. A.                                 B.         C.                      D.

    Câu 11:  Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số  và đường thẳng  là:

    1. (-2;- 4) B(-; 1)          C. (-2; -)                 D. (-2;4), (;-1)

    Câu 12: Nghiệm của phương trình   là

    1.                             B.                     C.                        D.         

    Câu 13: Đạo hàm của hàm số  là

    1.                              B.            C.                D.         

    Câu 14:  Nghiệm của bất phương trình  là:

    1.                                        B.                     C.                D.         

    Câu 15: Tập xác định của hàm số  là

    1.     B.               C.          D.

    Câu 16: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên R?

    1. y = B. y =        C.          D.    y=

    Câu 17: Cho các số thực dương với. Khẳng định nào sau đây là sai?

    1. B.                    
    2.                                           D.   

    Câu 18: Đạo hàm của  hàm số  là

    1.          B.                                 C.                           D.                             Câu 19: Đặt . Hãy biểu diễn  theo .
    2. B.          
    3.                                                 D. 

     Câu 20: Cho các số thực dương vớivà  .Khẳng định nào sau đây là đúng.

    1. B. C.          D.

    Câu 21: Người ta thả một lá bèo vào một hồ nước. Giả sử sau 9 giờ, bèo sẽ sinh sôi kín cả mặt hồ. Biết rằng sau mỗi giờ, lượng lá bèo tăng gấp 10 lần lượng lá bèo trước đó và tốc độ tăng không đổi. Hỏi sau mấy giờ thì số lá bèo phủ kín  cái hồ?

    1. 3 B.                         C.                              D.

    Câu 22. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  liên tục trên  [a; b] , trục            hoành và hai đường thẳng ,  được tính theo công thức nào sau đây?

    1.                                  B.
    2.                                 D.

    Câu 23.  Nguyên hàm của hàm số  là:

    1.                        B. 
    2.                        D. 

    Câu 24. Một ca nô đang chạy trên hồ Tây với vận tốc  thì hết xăng; từ thời điểm đó, ca nô            chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó  là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng. Hỏi từ lúc hết xăng đến lúc ca nô dừng hẳn đi được bao nhiêu mét?

    1. 10m                                  B.  20m                       C.  30m                        D.  40m

    Câu 25. Giá trị của tích phân  là.

    1.                                                                            B. 
    2.                                                                        D. 

    Câu 26. Giá trị của tích phân  là

    1. -1                                       B.                            C.  1                            D. 

    Câu 27. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường              quanh trục ox là:

    1.                                      B.                       C.                         D.

    Câu 28. Một nguyên hàm F(x) của hàm số  sao cho đồ thị của hai hàm số F(x), f(x) cắt nhau tại một điểm thuộc Oy là:

    1.    B.
    2.         D.

    Câu 29: Cho số phức . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z:

    1. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2
    2. B. Phần thực bằng -3, phần ảo bằng 2
    3. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2
    4. Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.

    Câu 30. Cho số phức z = 4 – 5i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là

    1. (4; 5) B. (4; -5) C. (5; 4)                           D. (-4; 5)

    Câu 31. Giả sử z1 và z2 là các nghiệm của phương trình . Giá trị của biểu thức       là:

    1. A. 18 B. 20                           26                           D. 22.

    Câu 32. Cho số phức . Tính môđun của số phức

    1. 2 B.                          C. 1                             D. 

    Câu 33. Các nghiệm của phương trình  trên tập số phức là:

    1. A. – 2 và 2 -1 và 1                      C. i và –i                       D. -1 ; 1; i; –i

    Câu 34. Cho số phức z thỏa mãn: . Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là:

    1. Đường tròn tâm I(1,2), bán kính R=1.
    2. B. Đường thẳng có phương trình: x – 5y – 6 = 0.
    3. Đường thẳng có phương trình: 2x – 6y + 12 = 0
    4. D. Đường thẳng có phương trình: x – 3y – 6 = 0.

              Câu 35: Hình hộp chữ nhật có độ dài 3 cạnh xuất phát từ 1 đỉnh lần lượt là 2, 3, 4. Thể tích hình hộp đó là:

    1. 24 B. 8                              C. 12                           D. 4

     

    Câu 36: Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông  góc với đáy và . Thể tích  khối chóp  là:

    1. B.                 C.                 D..

    Câu 37: Cho hình hình lăng trụ tam giác đều có góc giữa hai mặt phẳng        vàbằng   cạnh . Thể tích  khối lăng trụ là.

    1.                    B.                C.              D. .

           Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, và vuông góc với        đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

            Câu 39. Trong không gian, cho tam giác  vuông tại tại A, . Tính độ dài đường sinh  của hình nón, nhận được khi quay tam giác  xung quanh trục

    1. B.                     C.                          D.

    Câu 40: Một thùng hình trụ có thể tích bằng  đvtt, biết chiều cao của thùng bằng 3.  Khi đó diện      tích xung quanh của thùng đó là.

    1.    đvdt                          B.   đvdt                            C.  đvdt                 D.đvdt

    Câu 41: Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh , cạnh bên           vuông  góc với đáy và . Thể tích  khối cầu ngoại tiếp khối chóp  là.

    1.                          B.            C.            D.

    Câu 42: Người ta cần đổ một ống bi thoát nước hình trụ với chiều cao  và độ dày của thành bi là và đường kính của bi là . Khối lượng bê tông cần phải đổ của bi đó là.

    1.                      B.                  C.                  D.

           Câu 43: Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và bán kính R = 2 có phương trình:

    1. B.
    2. D.

    Câu 44. Trong không gian cho đường thẳng d có phương trình :

    Một vectơ chỉ phương của d là:

    1.                B.             C.              D.

    Câu 45: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):và mặt phẳng            (Q):. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    1. A. (P) // (Q) B. (P)  (Q)                C. (P) cắt (Q)              D. (P)  (Q)

    Câu 46: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):.          Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S)?

    1. A. ; R = 2 B. ; R = 2
    2. C. ; R = 4                                    D. ; R = 4

    Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:  và điểm . Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

    1. B.   
    2.                                                 D.

    Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  và mặt phẳng     (P):. Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) sao cho d cắt và vuông góc với  có phương trình là:

    1. B.
    2. D.

    Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): và            mặt phẳng (P):. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    1. A. (P) cắt (S) B. (P) tiếp xúc với (S)
    2. C. (P) không cắt (S) D. Tâm của mặt cầu (S) nằm trên mặt phẳng (P)

    Câu 50: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm  và mặt phẳng (P) có phương trình:. Gọi  là góc nhỏ nhất giữa mặt phẳng  đi qua hai điểm  và tạo với mặt phẳng . Giá trị của là:

    1.                           B.                C.             D.

    ————————HẾT————————-

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    ĐÁP ÁN

    Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
    Đáp án

     

    A B A C C D C D A B
    Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
    Đáp án

     

    D B A B D D D A B B
    Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
    Đáp án

     

    C C D D A C B C C A
    Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
    Đáp án

     

    C B D D A B A B A A
    Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
    Đáp án

     

    B A A C A C C D B D

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    MA TRẬN

    Đề thi minh họa kỳ thi THPT QG năm 2017

    Môn: Toán

    Phân môn Chương Số câu Tổng
    Số câu Tỉ lệ
    Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
    Giải tích

    34 câu

    (68%)

    Chương I

     

     

    Ứng dụng đạo hàm

    Nhận dạng đồ thị 1   1  
    Tính đơn điệu, tập xác định 1 1
    Cực trị 1
    Tiệm cận 1
    GTLN – GTNN 1 1
    Tương giao, tiếp tuyến 1 1 1
    Tổng 4 3 3 1 11 22%
    Chương II

    Hàm số lũy thừa, mũ, logarit

    Tính chất 1 1 2
    Hàm số 1 1 1
    Phương trình và bất phương trình 1 1 1
    Tổng 3 3 3 1 10 20%
    Chương III

    Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng

    Nguyên Hàm 1 1
    Tích phân 1 1 1
    Ứng dụng tích phân 1 1
    Tổng 2 2 2 1 7 14%
    Chương IV

     

    Số phức

    Các khái niệm Các phép toán 1 1
    Phương trình bậc hai 1 1
    Biểu diễn số phức 1 1
    Tổng 3 2 1 0 6 12%
    Hình học

    16 câu

    (32%)

    Chương I

    Khối đa diện

    Thể tích khối đa diện 1 1 1
    Góc, khoảng cách 1
    Tổng 1 1 2 0 4 8%
    Chương II

    Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

    Mặt nón 1
    Mặt trụ 1 1
    Mặt cầu 1
    Tổng 1 1 1 1 4 8%
    Chương III

     

    Phương pháp tọa độ trong không gian

    Hệ tọa độ 1
    Phương trình mặt phẳng 1    
    Phương trình đường thẳng 1 1
    Phương trình mặt cầu 1 1
    Vị trí tương đối giữa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu 1 1
    Tổng 2 2 3 1 8 16%
    Tổng Số câu 16 14 15 5 50  
    Tỉ lệ 32% 28% 30% 10%   100%

    BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ Đề sô 1

    Phân môn Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng
    Số câu Tỉ lệ
    Giải tích

    34 câu

    (68%)

    Chương I

    Có 11 câu

    Câu 1, Câu 2, Câu 3, Câu 4 Câu 5, Câu 6, Câu 7 Câu 8, Câu 9, Câu 11 Câu 10 11 22%
    Chương II

    Có 09 câu

    Câu 12, Câu13, Câu 14 Câu 15, Câu 16, Câu 17 Câu 18,  Câu 19, Câu 20 Câu 21 10 20%
    Chương III

    Có 07 câu

    Câu 22, Câu23 Câu 28, Câu25 Câu 26, Câu 27 Câu 24 7 14%
    Chương IV

    Có 06 câu

    Câu 29, Câu30, Câu31 Câu 32, Câu33 Câu 34 6 12%
    Hình học

    16 câu

    (32%)

    Chương I

    Có 04 câu

    Câu 35 Câu 36 Câu 37, Câu 38 4 8%
    Chương II

    Có 04 câu

    Câu 39 Câu 40 Câu 41 Câu 42 4 8%
    Chương III

    Có 08 câu

    Câu  43, Câu 44 Câu 45, Câu 46 Câu  47, Câu  48, Câu 49 Câu 50 8 16%
    Tổng Số câu 16 14 15 5 50  
    Tỉ lệ 32% 28% 30% 10%    

     

    HƯỚNG DẪN GIẢI NHỮNG CÂU VẬN ỤNG CAO.

     

    Câu 10:

    Đặt

    Từ giả thiết suy ra: nhỏ nhất:

    Suy ra giá trị cần tìm là:

    Câu 21:

    Sau 9 giờ có  lá bèo (đầy hồ).

    Sau n giờ có là bèo( hồ).

    Suy ra:

    Câu 24:

    Lúc canô dừng hẳn:

    Câu 42: Khối lượng bê tông cần đổ là:

    Câu 50:

    Mặt phẳng  đi qua điểm  nên có phương trình dạng

    Mà điểm  cũng thuộc  nên .

    Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

    Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

    Gọi  là góc tạo bởi hai mặt phẳng . Khi đó ta có

    Thế  vào  ta được

    +) Nếu .

    +) Nếu