Tag: ôn thi đại học

  • Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 2 môn Vật lý (Mã đề thi 121) – Trường ĐHSP Hà Nội

    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Cho mạch RLC nối tiếp. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng U = 120 V. Khi thay đổi C thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại UCmax = 120√3 V. Hệ số công suất của mạch là:

    1. 0,816 B. 0,866 C. 0,577                                      D. 0,707

    Câu 2. Chất điểm 1 và chất điểm 2 dao động điều hòa cùng tần số, với li độ lần lượt là x1 và x2. Biết rằng 2x12 + 3x22 = 39. Tại thời điểm t chất điểm 1 có li độ 1 cm và vận tốc 30 cm/s; chất điểm 2 có vận tốc là 5 cm/s. Tại thời điểm đó, chất điểm 2 có li độ là:

    1. 2 cm B. – 2 cm C. 4 cm                                        D. – 4 cm

    Câu 3. Một dây đàn có chiều dài l = 0,5 m. Khi dây đàn được gảy lên, nó phát ra một âm thanh mà họa âm bậc hai có tần số là 400 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

    1. 400 m/s B. 100 m/s C. 200 m/s                                  D. 50 m/s

    Câu 4. Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

    1. Máy biến áp có thể tăng điện áp xoay chiều
    1. Máy biến áp có thể tăng tần số của dòng điện xoay chiều
    1. Máy biến áp có thể giảm điện áp xoay chiều
    1. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện xoay chiều

    Câu 5. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0 = 80. Trong quá trình dao động lực căng dây cực đại là 1,2488 N. Gia tốc trọng trường tại nơi treo con lắc là 9,8 m/s2. Khối lượng của quả cầu con lắc là:

    1. 125 g B. 115 g C. 130 g                                      D. 135 g

    Câu 6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc thì ta quan sát được trên màn hai hệ vân giao thoa với các khoảng vân lần lượt là 0,3 mm và 0,2 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có cùng màu với vân sáng trung tâm là:

    1. 1,2 mm B. 0,6 mm C. 0,3 mm                                  D. 0,2 mm

    Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa trên một đường thẳng với phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì:

    1. độ dài quỹ đạo là 8 cm
    1. lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm
    1. chu kì dao động là 1 s
    1. khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn 8 cm/s

    Câu 8. Trên một đường thẳng, một chất điểm khối lượng 750 g, dao động điều hòa, có chu kì là 2 s và năng lượng dao động là 6 mJ. Lấy π2 10. Chiều dài quỹ đạo của chất điểm là:

    1. 8 cm B. 5 cm C. 4 cm                                        D. 10 cm

    Trang – 1 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    Câu 9. Một người nghe thấy âm do một nhạc cụ phát ra có tần số f và tại ví trí của người đó cường độ âm là

    1. Nếu tần số và cường độ âm là f’ = 10f và I’ = 10I thì người ấy nghe thấy âm có:
    1. độ cao tăng 10 lần B. độ to tăng 10 lần
    1. độ to tăng thêm 10 dB D. độ cao tăng lên

    Câu 10. Một đường dây tải điện giữa hai điểm A và B có hệ số công suất bằng 1. Tại A đặt máy tăng áp, tại B đặt máy hạ áp. Đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 20 Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện trên dây tải là 110 A. Công suất hao phí trên đường dây tải là 5% công suất tiêu thụ ở B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 220 V. Ở máy hạ áp, tỉ số giữa vòng dây cuộn sơ và thứ cấp là:

    1. 20 B. 100 C. 250                                          D. 200

    Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều u = 220√2cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω, cuộn cảm thuần L = (2√3)/π H và tụ có điện dung C = (10-4)/(π√3) F. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần công suất tức thời bằng không là:

    1. 1/200s B. 1/300s C. 1/150s                                    D. 1/400s

    Câu 12. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp. Điện áo đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt V. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây và điện áp giữa hai đầu bản tụ có cùng gí trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 2π/3. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 100 W. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

    1. √2A B. √3A C. 2√2 A                                     D. 2 A

    Câu 13. Khi vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 100g và mang điện tích q = 10-5 C đang dao động điều hòa với biên độ góc α0 = 60. Khi vật nặng qua vị trí cân bằng thì người ta thiết lập một điện trường đều theo phương thẳng đứng, hướng lên, với cường độ điện trường E = 25 kV/m. Lấy g = 10 m/s2. Biên độ góc của vật sau đó là:

    1. 30 B. (4√3)0 C. 60                                             D. (6√2)0

    Câu 14. Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng cách nhau a = 2 mm, khoảng cách từ màn tới mặt phẩng chứa hai khe là D = 2 m. Chiếu sáng khe S bằng ánh sáng trắng (có bước sóng 380 nm ≤ λ ≤ 760 nm). Quan sát điểm M trên màn, cách vân trắng trung tâm 3,3 mm. Tại M bức xạ cho vân sáng có bước sóng dài nhất bằng:

    1. 660 nm B. 412,5 nm C. 550 m                                     D. 725 nm

    Câu 15. Con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6πt + π/2) cm. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Trong mỗi giây, quả cầu con lắc thực hiện được 3 dao động và đi được quãng đường 15 cm
    1. Tại thời điểm t = 0, quả cầu con lắc có li độ cực đại
    1. Trong mỗi giây, quả cầu con lắc thực hiện được 6 dao động và đi được quãng đường 120 cm
    1. Trong mỗi giây, quả cầu con lắc thực hiện được 3 dao động và đi được quãng đường 60 cm

    Câu 16. Một âm thoa có tần số dao động riêng là f (với 450 Hz ≤ f ≤ 550 Hz), đặt sát miệng của một ống nghiệm hình trụ cao 1m. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độ cao 20 cm (so với đáy) thì thấy âm được

    Trang – 2 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    khuếch đại rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tần số dao động riêng của âm thoa là:

    1. 531,25 Hz B. 468,75 Hz C. 510 Hz                                   D. 475 Hz

    Câu 17. Ở vị trí cách nguồn âm (được coi là nguồn điểm) một khoảng d thì cường độ âm là I. Nếu ra xa nguồn âm thêm một đoạn 30 m thì cường đọ âm tại đó chỉ còn là I/9. (Môi trường truyền âm dược coi như đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm). Khoảng cách d là:

    1. 15 m B. 60 m C. 10 m                                        D. 30 m

    Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a = 20 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm trên đường tròn, dao động với biên độ cực đại, cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất bằng:

    1. 1,780 cm B. 3,240 cm C. 2,775 cm                               D. 2,575 cm

    Câu 19. Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?

    1. Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ
    1. Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động.
    1. Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần số góc cuả ngoại lực.
    1. Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ qua một cơ cấu nào đó.

    Câu 20. Đặt điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 60 Ω, điện trở thuần R = 60√3 Ω và tụ có điện dung C thay đổi được. Thay đổi điện dung C tới giá trị sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó cường độ dòng điện chạy qua mạch

    1. chậm pha π/6 so với điện áp B. nhanh pha π/6 so với điện áp
    1. chậm pha π/3 so với điện áp D. nhanh pha π/3 so với điện áp

    Câu 21. Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần r = 20 Ω và độ tự cảm L = 1/(2π) H, tụ có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một mạch điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200 V và tần số f = 50 Hz. Thay đổi C tới giá trị C = Cm thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1) đạt giá trị cực tiểu bằng 50 V. Giá trị của điện trở R bằng:

    1. 20 Ω B. 50 Ω C. 60 Ω                                        D. 80 Ω

    Câu 22. Một khung dây dẫn phẳng có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục đối xứng của nó trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Từ thông cực đại qua một vòng dây là Φ0. Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng trong khung dây dẫn là:

    1. E = √2NωΦ0 B. E = 2NωΦ0 C. E = 0,5√2NωΦ0               D. E = NωΦ0

    Câu 23. Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định thì thấy các điện áp hiệu dụng bằng: UR = 100 V, UL = 200 V, UC =

    Trang – 3 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    100 V. Nếu thay đổi điện dung của tụ C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ C là UC’ = 50 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:

    1. 180 V B. 100 V C. 82,45 V                                 D. 53,17 V

    Câu 24. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang với chu kỳ T. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng của vật. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi động năng của vật bằng 3 lần thế năng đến khi động năng của vật bằng thế năng là:

    1. T/12 B. T/4 C. T/24                                         D. T/8

    Câu 25. Đặt điện áp u = 120√2cosωt V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được. Thay đổi điện dung của tụ điện đến giá trị để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại UCmax; khi đó điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 128 V. Giá trị của UCmax là:

    1. 200 V B. 220 V C. 240 V                                     D. 180 V

    Câu 26. Một đồng hồ quả lắc chạy chậm 4,32 s trong mỗi ngày đêm tại nới có độ cao ngang mực nước biển và ở nhiệt độ 250C. Thanh treo của con lắc có hệ số nở dài α = 2.10-5 K-1. Cũng tại vị trí này đồng hồ chạy đúng giờ ở nhiệt độ:

    1. 300C B. 150C C. 200C                                       D. 180C

    Câu 27. Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Sóng cơ lan truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và không lan truyền trong chân không.
    1. Trong quá trình truyền sóng, các phần tử vật chất chỉ dao động xung quanh vị trí cân bằng của chúng.
    1. Sóng cơ là quá trình lan truyền các dao động cơ học theo thời gian trong môi trường vật chất.
    1. Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc vào khối lượnng riêng, tính đàn hồi và tần số dao động của nguồn sóng.

    Câu 28. Cho mmạch R, L, C nối tiếp. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì nhạn định nào sau đây đúng?

    1. Tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất.
    1. Điện áp hiệu dụng giứa hai đàu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
    1. Cảm kháng của đoạn mạch nhỏ hơn dung kháng của đoạn mạch
    1. Hệ số công suất của đoạn mạch đạt giá trị lớn nhất.

    Câu 29. Cho hai dao động điều hòa cùng phương: x1 = Acos(ωt + π/3) cm và x2 = Bcos(ωt – π/2) cm (t đo bằng giây). Biết phương trình dao động tổng hợp là A = 5cos(ωt + φ) cm. Biên độ dao động B có giá trị cực đại khi A bằng:

    1. 5√2 cm B. 2,5√2 cm C. 5 cm                                        D. 5√3 cm

    Câu 30. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang trên một quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Trong một chu kỳ dao động, cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 1/16 s thì động năng dao động bằng thế năng dao động. Khói lượng vật nặng là 100 g. Động năng cực đại của con lắc là:

    1. 0,16 J B. 0,04 J C. 0,32 J                                      D. 0,08 J

    Trang – 4 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    Câu 31. Nếu giảm tần số dòng điện xoay chiều trong mạch RLC nối tiếp đang có tính dung kháng thì hệ số công suất của mạch sẽ:

    1. không đổi B. tăng lên C. giảm xuống                         D. có thể tăng hoặc giảm

    Câu 32. Một sợi dây đàn dài 1,6 m treo thẳng đứng, đầu trên gắn với một nguồn dao động có tần số 85 Hz, đầu dưới tự do. Trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng, có tất cả 9 nút sóng (đầu trên của dây sát một nút sóng). Tốc độ truyền sóng trên dây là:

    1. 32 m/s B. 34 m/s C. 24 m/s                                    D. 40 m/s

    Câu 33. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối tiếp với nhau. Đoạn mạch AM gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB gồm gồm một điện trở R2 mắc nối tiếp với tụ điện có đuện dung C. Khi đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM là U1, còn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB là U2. Nếu U2 = U12 + U22 thì hệ thức liên hệ nào sau đây là đúng?

    1. L = CR1R2 B. C = LR1R2 C. LC = R1R2                          D. LR1 = CR2

    Câu 34. Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung có giá trị là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là:

    1. f2 = 0,5f1 B. f2 = 4f1 C. f2 = 2f1                                 D. f2 = 0,25f1

    Câu 35. Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo như nhau, vật nặng có cùng khối lượng, cùng đặt trong một điện trường đều có phương nằm ngang. Hòn bi của con lắc thứ nhất không tích điện. Hòn bi của con lắc thứ hai được tích điện, khi nằm cân bằng thì dây treo của nó tạo với phương thẳng đứng một góc bằng 600. Gọi cơ năng toàn phần của con lắc thứ nhất là W1, cơ năng toàn phần của con lắc thứ hai là W2 thì

    1. W1 = W2/2 B. W1 = 2W2 C. W1 = W2/√2                      D. W1 = W2

    Câu 36. Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha hơn π/4 so với dòng điện trong mạch thì:

    1. tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
    1. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
    1. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
    1. điện áp giữa hia đầu điện trở sớm pha π/4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện.

    Câu 37. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm M trên màn có vân sáng bậc 5. Di chuyển màn ra xa thêm 20 cm, tại điểm M có vân tối thứ 5. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe trước khi dịch chuyển là:

    1. 1,6 m B. 2 m C. 1,8 m                                      D. 2,2 m

    Câu 38. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường chất (rắn, lỏng hoặc khí).
    1. Cũng như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hay sóng dọc.
    1. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không.

    Trang – 5 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    1. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ luôn bằng tốc độ ánh sáng trong chân không, không phụ thuộc gì vào môi trường trong đó sóng lan truyền.

    Câu 39. Để thông tin liên lạc giữa các phi hành gia trên vũ trụ với trạm điều hành dưới mặt đất, người ta sử dụng sóng vô tuyến có bước sóng trong khoảng:

    1. 10 – 0,01 m B. 1000 – 100 m C. 100 – 10 m                          D. 100 – km

    Câu 40. Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 μF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tự điện là 4,00 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02 A. Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là:

    1. 2√5 V B. 5√2 V C. 4√2 V                                     D. 4 V

    Câu 41. Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Vật m đang đứng yên, truyền cho vật một vận tốc hướng thẳng đứng xuống dưới thì sau thời gian Δt = π/20 s, vật dừng lại từ thời lần đầu tiên và khi đó lò xo giãn 20 cm. Lấy g =

    10 m/s2. Biên độ dao động của vật là:

    1. 5 cm B. 20 cm C. 15 cm                                     D. 10 cm

    Câu 42. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn dây cảm thuần L và tụ xoay gồm nhiều lá kim loại ghép cách điện với nhau, có góc quay biến thiên từ 00 (ứng với điện dung nhỏ nhất) đến 1800 (ứng với điện dung lớn nhất) khi đó bắt được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 80 m. Hỏi khi tụ xoay quay góc 1200 từ 00 thì bắt được sóng có bước sóng bao nhiêu? Cho rằng độ biến thiên điện dung của tụ tỷ lệ với góc quay.

    1. 56 m B. 45,47 m C. 65,12 m                                 D. 52,46 m

    Câu 43. Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng. Biện pháp nào sau đây có thể làm xảy ra cộng hưởng điện trong đoạn mạch?

    1. tăng L B. giảm R C. tăng C                                    D. giảm ω

    Câu 44. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:

    1. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và cũng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
    1. phụ thuộc vào nhiệt độ nhưng không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
    1. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng
    1. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

    Câu 45. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Ánh sáng đơn sắc có tần số càng nhỏ thì chiết suất của một môi trường trong suốt đối với nó có giá trị càng lớn.
    1. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng thay đổi khi di qua các môi trường trong suốt khác nhau.
    1. Trong chân không, tần số của ánh sáng đỏ và tần số của ánh sáng tím là như nhau.
    1. Ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì màu sắc nó thay đổi.

    Câu 46. Chiếu xiên góc một tia sáng gồm hai ánh sáng màu vàng và màu chàm từ không khí xuống mặt nước trong chậu, khi đó

    1. góc khúc xạ của tia màu chàm lớn hơn góc khúc xạ của tia màu vàng.

    Trang – 6 –

    Đề thi thử THPT Quốc Gia lần 2 môn Vật lý – Trường ĐHSP Hà Nội

    1. góc khúc xạ của tia màu chàm nhỏ hơn góc khúc xạ của tia màu vàng.
    1. góc khúc xạ của tia màu chàm lớn hơn góc tới
    1. góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc tới

    Câu 47. Tia X được ứng dụng trong việc dò tìm khuyết tật ở bên trong sản phẩm công nghiệp đúc. Ứng dụng này dựa vào tính chất nào sau đây của tia X?

    1. Làm ion hóa chất khí B. Gây ra hiện tượng quang điện
    1. Khả năng đâm xuyên lớn D. Làm phát quang một số chất

    Câu 48. Xét sự giao thoa của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ, phát ra từ hai nguồn kết hợp, ngược pha. Những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó đến các nguồn (với k = 0, ±1; ±2…) có giá trị là:

    1. d2 – d1 = kλ B. d2 – d1 = (k + 1/2)λ C. d2 – d1 = 2kλ                     D. d2 – d1 = kλ/2

    Câu 49. Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch vàng với bước sóng 0,589 μm và 0,5896 μm. Quang phổ vạch hấp thụ của natri sẽ

    1. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng lớn hơn 0,5896 μm
    1. thiếu vắng hai ánh sáng có bước sóng 0,589 μm và 0,5896 μm
    1. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng trong khoảng từ 0,589 μm và 0,5896 μm
    1. thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn 0,5896 μm

    Câu 50. Một khung dây dẫn dẹt, quay đều quanh trục    nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường

    đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay       . Từ thông cực đại qua qua diện tích khung dây bằng

    (11√2)/(6π) Wb. Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động cảm ứng xuất hiện

    trong khung dây có độ lớn lần lượt là (11√2)/(12π) Wb và 110√6 V. Tần số của suất điện động cảm ứng
    xuất hiện trong khung dây là:
    A. 120 Hz B. 60 Hz C. 50 Hz D. 100 Hz

    Đáp án

    1A 2D 3C 4B 5A 6B 7B 8A 9D 10D
    11B 12A 13C 14A 15D 16A 17A 18C 19B 20D
    21C 22C 23C 24C 25A 26C 27D 28B 29C 30D
    31C 32D 33D 34A 35C 36A 37C 38A 39C 40D
    41B 42B 43B 44B 45B 46A 47C 48B 49C 50A

    Trang – 7 –

  • Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    C. li độ bằng 0

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    Đề kiểm tra kiến thức kì thi THPT Quốc gia lần 1 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề 886) – Trường THPT Yên Định 2

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Phương trình của một dao động điều hoà có dạng: x 4cos5t cm với t đo bằng giây. Xác định li độ sau khi nó bắt đầu dao động được 1 giây.

     

    1. 0,35 cm B. 1,135 cm C. – 3,83 cm                                 D. 3,98 cm

     

    Câu 2: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

     

    1. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
    2. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
    3. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
    4. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

    Câu 3: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn:

    1. Cùng biên độ B. Cùng tần số

     

    1. Cùng pha ban đầu D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

     

    Câu 4: Công thức nào sau đây diền tả chu kì và tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo

     

     

    A. T  2 k ; f 1 m
    m 2 k
    1
    B. T  2 m ; f m
    k 2 k

    Câu 5: Hãy chọn câu đúng:

     

     

    2 m ; f 1 k
    k 2 m
    C.
    1
    D. T  2 k ; f k
    m 2 m

     

     

    Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ, chu kì của con lắc không thay đổi khi:

    A. Thay đổi chiều dài của con lắc B. Thay đổi gia tốc trọng trường
    C. Tăng biên độ góc đến 300 D. Thay đổi khối lượng của con lắc
    Câu 6: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là:
    A.k 2 B.k C.2k D.0,5
    1

    Câu 7: Tốc độ của chất điểm dao động điều hòa cực đại khi

     

    1. li độ cực đại B. gia tốc cực đại D. pha bằng 0,25

    Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều phần cảm có 4 cặp cực, rôto quay với vận tốc 480vòng/phút. Tính tần số dòng điện nó phát ra.

     

    1. 26 B.30 C. 32                                               D. 50

     

    Câu 9: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos100           t(A). Cường độ dòng điện hiệu

     

    dụng trong mạch là A. I = 4A. B. I = 2,83A.                                 C. I = 2A.                          D. I = 1,41A.

    Câu 10: Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây:

    1. P = U.I2; B. P = Z.I 2; C. P = U.I. cos(;                            D. P = R.I.cos .

     

    Câu 11: Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức của hiệu điện thế có dạng:

     

    1. u = 220cos50t(V) B. u = 220cos50 t(V)    C. u = 220 2 cos100t(V)       D. u = 220 2 cos100  t(V)

     

    Câu 12: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, được xác định bằng:

    A. A  A2 A2 – 2 A A cos( 2 –  ) B. A  A2    A2 2 A A cos( 2 –  )
    1 2 1 2 1 1 2 1 2 1
    C. A    A12    A22    2 A1 A2 cos( 2   1) D. A A12    A22    2 A1 A2 cos( 2   1)

    Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình x = 4cos(5πt – π/4)cm. Tỉ số giữa chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 1,4. Cho g = 10 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là

     

    A. 24 cm B. 18 cm C. 22 cm D. 20 cm
    Câu 14: Trên mặt bàn nằm ngang có một vật đứng yên, khối lương m =1,8kg, được
    gắn với hai lò xo nối tiếp nhau, độ cứng lần lượt là k1=150N/m, k2=80N/m như hình vẽ
    Môn Vật Lý Mã đề thi 886 Trang  1/ 4

     

    Mức cường độ âm được tính bằng công thức :
     
    B.   /3

    Tính công nhỏ nhất cần phải thực hiện để làm cho vật chuyển động khi đặt một lực vào đầu lò xo thứ 2 (phương của lực hợp với phương ngang một góc ), biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0, 25 và ta chỉ xét

     

    chuyển động tịnh tiến của vật

     

    1. 0,17565J B. 0,71565J C. 1,7565J                                        D. 7,1565J

     

    Câu 15: Một chất điểm thực hiện đồng thời 2 dao đông điều hoà cung phương: x1= A1cos(  t+ /3)(cm) và x2=

     

    A2cos(  t-    /2)(cm).Phương trình dao động tổng hợp là: x=5cos(  t+               )(cm). Biên dộ dao động A2 có giá trị lớn nhất

     

    khi      bằng bao nhiêu?

    A.-   /3 rad.                                       B.- /6rad.                                         C.   /6 rad.                         D.     /2 rad.

     

    Câu 16: Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì?

     

    1. Tuần hoàn B. Điều hoà C. Tắt dần                                     D. Cưỡng bức

    Câu 17: Sóng điện từ được dùng trong thiên văn vô tuyến thông tin liên lạc vũ trụ là:

    1. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ngắn                   D. Sóng cực ngắn

     

    Câu 18: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất

    1. Nhiễu xa B. Phản xạ C. lan truyền thông qua môi trường vật chất đàn hồi        D. Mang năng lượng

    Câu 19: Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ:

    1. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.

     

    1. Nguyên tắc hoạt động của máy dựa trên hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    2. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn phát ra.
    D. Bộ phận chính của máy làm nhiệm vụ phân tích chùm ánh sáng là lăng kính.
    Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân là:
    A. i = aD aD a
    B. i = C. i = D. i = D
    D a

    Câu 21: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k  40( N / m) , vật nhỏ khối lượng m 100( g) , hệ số ma sát trượt

     

    giữa vật và mặt bàn là0,1 . Lấy g  10( m / s2 ) Ban đầu giữ vật sao cho lò xo bị nén 10(cm) rồi thả nhẹ. Tốc độ
    của vật lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 4 là: C. 1,65m/s
    A. 2m/s B. 1,85m/s D. 0

    Câu 22: Treo dây đàn hồi AB vào A, đầu B để tự do. Đầu A dao động theo phương vuông góc với AB với tần số f = 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây AB là v = 5m/s. Trên AB có sóng dừng với 5 bụng sóng. Chiều dài của dây AB là

     

    A.  = 25cm. B.  = 20cm. `C.  = 27,5cm. D. = 22,5cm.

    Câu 23: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình:

     

    u1   u 2  acos 40  t ( cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20 cm / s . Xét đoạn thẳng C D  6cm trên mặt chất lỏng

    có chung đường trung trực với AB. Để trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao động với biên độ cực đại thì khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB là bao nhiêu?

     

    1. 71,5 B. 65,3 C. 24,52                                              D. 16,73

     

    Câu 24: Sóng biển có bước sóng 2,5m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha là:

    1. 2,5m B. 0 C. 0,625m                                         D. 1,25m

     

    Câu 25: Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng biên độ a, bước sóng là . Điểm I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N nằm trên đường AB dao động với biên độ a gần I nhất. Khoảng cách MN là?

     

    1. /6 C. 2            /3                                                  D.          /4

    Câu 26:

     

    A. L B   lg I B. L B   10.lg I C. L dB   lg I D. L B   10.lg I
    I0 I0 I0 I0

    Câu 27: Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là

    1. 6% B. 9% C. 3%                                 D. 4,5%

    Câu 28: Nếu cắt bớt chiều dài của một con lắc đơn đi 19cm thì chu kỳ dao động của con lắc chỉ bằng 0,9 chu kỳ dao động ban đầu. Chiều dài con lắc đơn khi chưa bị cắt là:

     

    1. 190cm B. 100cm C. 81cm                                              D. 19cm

     

     

     

    Môn Vật Lý                                                      Mã đề thi 886                                                                                        Trang    2/ 4

     

    Câu 29: Một ống sáo dọc có miệng lỗ thổi hơi (nguồn âm) cách lỗ ứng với âm La cao 16cm, vận tốc truyền âm trong không khí ở nhiệt độ phòng lúc thổi sáo là 320m/s. giả sử âm La trầm có tần số bằng 0,4 lần tần số của âm La cao; biết rằng ở hai đầu cột không khí trong ống sáo (đầu chỗ nguồn âm và đầu ở nốt la cao) là hai bụng sóng dừng. Khoảng cách giữa hai lỗ ứng với hai âm La cao và La thấp gần giá trị nào nhất

    1. 15cm B. 25cm C. 30cm                                              D. 40cm

    Câu 30 : Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

    1. = v.f B.=v/f                C.                   = 3v.f                                      D.    = 2v/f

    Câu 31: Một máy biến thế lí tưởng dùng trong tivi có một cuộn sơ cấp gồm 1100 vòng mắc vào mạng điện xoay chiều 220V để lấy ra hiệu điện thế 15V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp:

    A. 50 vòng B. 60 vòng C. 75 vòng D. 100 vòng
    Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
    A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc  /2 B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc  /4
    C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2 D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc  /4
    Câu 33: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
    A. ZL    2 fL B. ZL      fL C. ZL 1 D. ZL 1
    2 fL fL

    Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 1 cuộn dây có điện trở thuần R =10 3 ,độ tự cảm L 0,1/ H mắc nối tiếp với một tụ điện C 0,5 / mF . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = 100 2 cos100 t (V). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

    A.5 cos 100 t    / 6  A
    2 B. i  5cos 100 t/ 6  A
    C. i  10cos 100 t/ 2  A D. i  5 cos 100 t    / 6  A
    2
    Câu 35: Một cuộn dây có điện trở thuần r  10 có độ tự cảm L = 0,159H mắc nối tiếp tụ điện có điện dung

    C 1/ mF rồi mắc nối tiếp với biến trở R . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u 200cos100 t V . Giá trị biến trở để công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt cực đại là:

    A. 30 Ω B. 40 Ω C. 60 Ω D. 120 Ω
    Câu 36: Cho đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh AC gồm R  100  , L 1 H;C 1 .10 4 F . Điểm B nằm
    2
    trên  đoạn mạch  đó  sao  cho  biểu  thức  hiệu điện  thế  tức  thời  trên  các đoạn  mạch  AB,  BC  lần  lượt  là:
    u AB    200 cos 100 t/ 4  V , uBC    400 cos 100 t/ 2  V . Công suất tiêu thụ của mạch là:
    2
    A.200W B. 400W C. 200 W D. 400 W
    2 2

    Câu 37: Điện áp giữa hai cực của một trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi. Biết rằng khi chưa tăng điện áp, độ giảm điện thế trên đường dây tải điện bằng 15% điện áp giữa hai cực của trạm phát điện. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp

    1. 10,515 lần B. 10 lần C. 8,515 lần                                     D. 8,5 lần

    Câu 38: Một học sinh quấn một máy biến áp với dự định số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung không đổi, rồi dùng vôn kế xác định tỉ số điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0,43. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 24 vòng dây thì tỉ số điện áp bằng 0,45. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định, học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp bao nhiêu vòng?

    1. 48 B. 60 C. 120                                                  D. 240

    Câu 39: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V). Tính hệ số công suất của toàn mạch ?

    A. 0,2 B. 0,28 C. 0,62 D. 0,82
    Môn Vật Lý Mã đề thi 886 Trang  3/ 4

    Câu 40: Cho mạch điện như hình vẽ. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức là u MN 2002 sin100 t (V). Cường độ dòng điện i nhanh pha hơn điện áp hai đầu

    đoạn mạch. X là hộp kín chứa cuộn thuần cảm hoặc tụ điện. R là biến trở. Điều chỉnh R thấy công suất của mạch cực

    đại khi I 2 A. Xác định phần tử điện trong X và giá trị của nó.
    A. C 10 4 F B. C 10 4 F C. L 1 H D. L 2 H
    2

    Câu 41: Tụ điện của máy phát sóng điện từ có giá trị điện dung C1 ứng với tần số phát f1. Nếu mắc nối tiếp với C1 một tụ khác có điện dung C2 = 100C1 thì tần số phát ra sẽ biến đổi theo công thức:

    1. f2 1,05f1 B.f21,005f1                                     C. f1    1,05f2                                     D. f1    1,005f2

    Câu 42: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

    1. 4.10-4 s. B. 3.10-4 s. C. 12.10-4 s.                                      D.2.10-4s.

    Câu 43: Một máy rađa quân sự đặt trên mặt đất ở Đảo Lý Sơn (Quảng Ngãi) có tọa độ (15029’ Vĩ độ Bắc, 108012’ Kinh độ Đông) phát ra tín hiệu sóng điện từ truyền thẳng đến vị trí giàn khoan HD981 có tọa độ (15029’ Vĩ độ Bắc, 111012’ Kinh độ Đông). Cho bán kính Trái Đất là 6400 km, tốc độ lan truyền sóng rađa trên mặt biển v = 2 c/ 9

    ( với c = 3.108 m/s) và 1 hải lí = 1852 m. Sau đó, giàn khoan này dịch chuyển tới vị trí mới có tọa độ là (15029’ Vĩ độ Bắc, x0 Kinh độ Đông), khi đó thời gian phát và thu sóng của rađa tăng thêm 0,4 ms. So với vị trí cũ, giàn khoan đã dịch chuyển một khoảng bao nhiêu hải lí và tọa độ x bằng bao nhiêu ?

    A. 46 hải lí và 131012’ Kinh độ Đông. B. 150 hải lí và 135035’ Kinh độ Đông.
    C. 23 hải 111 0 35’ Kinh độ Đông. D. 60 hải lí và 131012’ Kinh độ Đông.
    Câu 44: Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L  2,5 /    H và một có điện dung thay đổi từ
    10 /   pF  đến 160 /   pF . Mạch trên có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng nào?
    A. 2 m12 m B. 3 m12 m C. 3 m13 m D. 2 m13 m

    Câu 45: Chọn phương án sai:

    1. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
    2. Căn cứ vào quang phổ liên tục ng­ười ta xác định đư­ợc nhiệt độ của vật phát sáng
    3. Chỉ có thể xác định được nhiệt độ của các ngôi sao dựa trên quang phổ
    4. Khi nhiệt độ 5000 C vật phát sáng cho quang phổ ở vùng đỏ

    Câu 46: Giao thoa Iâng thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 , 2 0,72 m . Ta thấy vân sáng bậc 9 của 1 trùng với một vân sáng của 2 và vân tối bậc 3 của 2 trùng với một vân tối của 1 . Biết 0,4 m 1 0,76 m . Xác định bước sóng 1 .

    A.0,64   m B.0,51  m C.0,48   m D.  1    0,m
    1 1 1

    Câu 47: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,7μm. Hai khe cách nhau 2mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 3,3mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại đó ?

     

    1. 1 ánh sáng đơn sắc
    1. 4 ánh sáng đơn sắc

     

    1. 2 ánh sáng đơn sắc D. 3 ánh sáng đơn sắc

     

    Câu 48 : Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tìm λ.

    1. 0,75μm B. 0,4μm C. 0,55μm                                     D. 0,6μm

    Câu 49 : Trong thí nghiệm Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn hứng vân là 3m. Khoảng cách giữa vân sáng với vân tối liên tiếp nhau là :

    A. 0,3mm B. 0,6mm C. 1,2mm D. 1,5mm
    Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng
    A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
    Môn Vật Lý Mã đề thi 886 Trang  4/ 4

     

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng Mặt trời
    1. Ánh sáng màu đỏ có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng màu tím
    2. Ánh sáng trắng gồm có 7 màu

    Đáp án

    1.B 6.C 11.D 16.B 21.C 26.A 31.C 36.A 41.B 46.D
    2.C 7.C 12.D 17.D 22.D 27.A 32.C 37.C 42.D 47.B
    3.D 8.C 13.D 18.C 23.D 28.B 33.A 38.B 43.C 48.A
    4.C 9.C 14.A 19.B 24.A 29.B 34.A 39.B 44.B 49.B
    5.D 10.C 15.B 20.D 25.B 30.B 35.A 40.A 45.A 50.A

     

    Môn Vật Lý                                                      Mã đề thi 886                                                                                        Trang    5/ 4

  • Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý (Mã đề thi 136) – Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ

    Đề thi thử kì thi THPT Quốc gia lần 3 năm 2015 môn Vật lý

    Mã đề thi 136

    Cho biết: Hằng số Plank h = 6,625.1034 J . s ; điện tích nguyên tố e =1,6.1019 C ; tốc độ ánh sáng trong chân không c » 3.108 m / s ; đơn vị khối lượng nguyên tử u » 931,5MeV / c2

    Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần và tụ điện có 2ZL = 2R = ZC . Tại thời điểm điện áp tức thời trên cuộn cảm là 50 V và đang tăng thì điện áp tức thời trên điện trở là

    1. -50 V. B. –50 3 V. C. 50 3 V.                            D. 50 V.

    Câu 2: Trong bài thực hành xác định gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm bằng con lắc đơn. Ta tính sai số tương đối của gia tốc g bằng công thức nào sau đây ?

    A. Dg = D + DT B. Dg = D 2DT C. Dg = D DT D. Dg = D + 2DT
    g T g T g T g T

    Câu 3: Trên mặt thoáng của một khối chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 luôn dao động cùng pha cùng biên độ a; Trên mặt chất lỏng xuất hiện một hệ gợn lồi gồm một gợn thẳng cách đều S1 và S2 và 12 gợn lồi mỗi bên. Tần số dao động của các nguồn là f = 100Hz. Khoảng cách giữa hai gợn lồi ngoài cùng là 6cm. M1 và M2 là 2 điểm trên mặt thoáng: S1M1 = 4,5cm , S2M1 = 5,75cm ; S2M2 = 7cm , S1M2 = 5cm. Biên độ dao động tại M1 và M2 thoả mãn các mệnh đề nào sau đây:

    1. Biên độ dao động tại M1 bằng 2a, biên độ dao động tạ M2 bằng a.
    2. Biên độ dao động tại M1 là 2a, biên độ dao động tại M2 triệt tiêu.
    3. Biên độ dao động tại M1 triệt tiêu, biên độ dao động tại M2 cực đại.

     

    1. Biên độ dao động tại M1 bằng a, biên độ dao động tại M2 bằng 2a

    Câu 4: Trong ống Rơnghen: giả sử có 40% động năng của một electron khi đến đối catốt biến thành nhiệt làm nóng đối catốt, phần còn lại chuyển thành năng lượng của photon tia X phát ra. Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi vừa bứt ra khỏi catot . Hiệu điện áp giữa hai cực anốt và catốt của ống Rơnghen

    này để có thể sản xuất ra tia X có bước sóng bằng 1,8.10-10m là :
    A. 17453,5V. B. 12562,5V. C. 11501,7V. D. 8508,3V.

    Câu 5: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng l= 3m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên mặt biển nơi có sóng truyền qua dao động lệch pha 900 thỏa mãn mô tả nào sau đây :

    1. bằng 0,75m B. bằng 0,375m C. bằng 1,5m                         D. có thể bằng 0,75m.

    Câu 6: Sự phân hạch và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

    1. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng B. Đều là các phản ứng hạt nhân toả năng lượng và năng lượng đó đã kiểm soát được.
    1. Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao
    1. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng Câu 7: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây dài. Chọn Ox trùng sợi dây, O trùng vị trí nguồn. Phương

    trình dao động của sóng tại điểm M có tọa độ x(m) là: u(cm, s) = 2cos(4 px + 100pt + p3 ) (cm). Tại t = 0

    sóng bắt đầu truyền đi. Tính tốc độ truyền sóng và xác định chiều truyền sóng.

    1. v = 25 m/s, sóng truyền theo chiều âm của Ox.
    1. v = 25 m/s, sóng truyền theo chiều dương của Ox.
    1. v = 50 m/s, sóng truyền theo chiều dương của Ox.
    2. v = 25 cm/s, sóng truyền theo chiều âm của Ox.

    Câu 8: Một con lắc đơn có khối lượng 200g được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 600 rồi buông nhẹ. Cho g=10m/s2. Lực căng cực đại và cực tiểu của sợi dây là:

    1. 3N; 1N B. 3,5N; 0,5N C. 4N; 1N                               D. 5N; 1,5N

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 1/6 – Mã đề thi 136

    Câu 9: Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng thì điện áp cuộn thứ cấp là 20 V. Khi tăng số vòng dây cuộn thứ cấp thêm 100 vòng thì điện áp thứ cấp tăng thêm 25%. Khi giảm số vòng dây cuộn thứ cấp 40 vòng thì điện áp trên hai đầu dây cuộn thứ cấp là

    1. 16 V. B. 18 V. C. 17,5 V.                                 D. 15V.

    Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai

    1. Sóng điện từ mang năng lượng.
    1. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
    1. Sóng điện từ luôn là sóng ngang.
    2. Sóng điện từ truyền đi có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng.

    Câu 11: Từ nước người ta chiếu xiên tới mặt phân cách giữa nước và không khí nằm ngang một chùm tia sáng đơn sắc màu lục thì tia khúc xạ lục đi là là mặt phân cách. Nếu bỏ tia màu lục đi, chiếu vào mặt phân cách nói trên chùm hẹp song song gồm các ánh sáng đơn sắc: màu da cam, vàng, lam chàm, tím dưới cùng góc tới như tia lục. Khi đó đường đi của chùm tia sáng khi tới mặt phân cách được mô tả như thế nào?

    1. Các tia chàm, tím quay trở lại nước trùng nhau đối xứng với tia tới qua pháp tuyến.
    1. Các tia da cam, vàng, lục, lam ló ra khỏi mặt nước tia màu tím sát mặt nước hơn.
    1. Các tia chàm, tím ló ra khỏi mặt nước tia màu tím sát mặt nước hơn.
    2. Các tia da cam, vàng ló ra khỏi mặt nước tia màu cam sát mặt nước hơn.

    Câu  12:  Cho     mạch   điện   RLC   nối  tiếp,   L   thuần   cảm.   Đặt  vào   hai  đầu   đoạn   mạch   điện    áp

    • = 802cos2p ft (V ) , tần số f thay đổi được, CR2<2L. Khi f = 50Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ

    đạt giá trị cực đại UCmax. Khi f = 80Hz thì điện áp hiệu dụng giữa hai cuộn cảm đạt giá trị cực đại ULmax.

    Giá trị ULmax  gần giá trị nào nhất sau đây :
    A. 85V; B. 125V; C. 57V; D. 173V;

    Câu 13: Một vật nhỏ thực hiện một dao động điều hòa khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng

    bằng nửa thế năng tại biên là 0,125s. Tại một thời điểm t1 nào đó vật có li độ x = 2 3 cm và đang chuyển động cùng chiều dương. Sau thời điểm t1 khoảng thời gian t2 = 0,25s li độ và chiều chuyển động của vật của vật.

    1. x = 0 và đang chuyển động theo chiều dương.
    1. x = -2 3 cm đang chuyển động theo chiều âm.
    1. x = 2 3 cm đang chuyển động theo chiều âm.
    1. x = 0 và đang chuyển động theo chiều âm.

    Câu 14: Ban đầu có một lượng Radon ( Rn222) . Sau 15,2 ngày thì khối lượng của Radon giảm 93,75%. Chu kỳ bán rã của Rn222 là

    1. 240 giờ. B. 7,6 ngày. C. 91,2giờ.                              D. 38 ngày.

    Câu 15: Một vật dao động điều hòa tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 3% so với chu kì liền trước đó. Hỏi sau bao nhiêu chu kì cơ năng còn lại 21,8%?

    1. 25 B. 20 C. 50                                          D. 7

    Câu 16: Khi nói về công suất của mạch điện xoay chiều  RLC nối tiếp cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế

    hai đầu đoạn mạch là u AB = U 2cos(wt + j) . Cuộn dây có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C; L thay đổi, R, C, w không đổi. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

    1. Khi công suất trong mạch cực đại thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện trở R và hiệu điện thế tức thời uL = uC.
    1. Công suất tức thời của đoạn mạch biến thiên tuần hoàn với tần số bằng hai lần tần số dao động của dòng điện xoay chiều.
    1. Công suất trung bình của đoạn mạch tỷ lệ với bình phương của hệ số công suất.
    2. Công suất tức thời có giá trị bằng tổng đại số công suất tiêu thụ trên các phần tử của mạch điện.

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 2/6 – Mã đề thi 136

    Câu 17: Đoạn mạch điện xoay chiều A, B gồm một điện trở thuần R = 100 3 W , cuộn thuần cảm L = p1 H nối tiếp với tụ có điện dung C = 15,9mF theo đúng thứ tự . Gọi M là điểm nối giữa R và L . Đặt vào

    hai đầu A, B điện áp xoay chiều thì thấy điêṇ áp hai đầu MB códang̣ uMB = 200cos(100πt – p6 )

    (V). Lấy 1 = 0,318. Biểu thưc điêṇ ap hai đầu A, B cua macḥ la
    p ́ ́ ̉ ̀
    p
    A. uAB = 400cos(100πt) (V). B. uAB = 200 2 cos(100πt + ) (V).
    6
    p p
    ) (V).
    C. uAB = 200  2 cos(100πt – D. uAB = 400cos(100πt + ) (V).
    6 6

    Câu 18: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:

    1. 5 nút; 4 bụng B. 9 nút; 8 bụng C. 4 nút; 4 bụng                   D. 8 nút; 8 bụng

    Câu 19: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau cùng vị trí cân bằng. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1coswt(cm) và x2 = A2cos(wt – p2 )(cm). Biết 32 x12 + 18 x22 =

    1152 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ hai đi qua vị trí có li độ x2 = 4 3 cm với vận tốc v2 = 8 3 cm/s. Khi đó vật thứ nhất có tốc độ bằng

    1. 24 3 cm/s. B. 18 cm/s. C. 18 3 cm/s.                      D. 24 cm/s.

    Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi 150V vào đoạn mạch AMB gồm đoạn mạch AM chỉ chứa điện trở thuần R, đoạn mạch MB chứa tụ điện mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm thay

    đổi được L. Biết khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB tăng 22 lần so với khi L = L1 và dòng điện trong hai trường hợp lệch pha nhau góc π/2. Tìm hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn MB khi L = L1. Tính hệ số công suất của đoạn mạch khi L = L2.

    1
    = 50(V ); cosj = 2  2 = 100
    A. U MB ; B. U MB 2(V ); cosj = ;
    3 3
    = 45 1 = 50(V ); cosj = 1
    C. U MB 2(V ); cosj = ; D. U MB ;
    2 2 3

    Câu 21: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 600nm và λ2 = 0,5 μm. Trên đoạn AB trong vùng giao thoa có tổng cộng 121 vân sáng ( gồm cả 2 vân ở hai đầu). Số vị trí trùng nhau của hai bức xạ trên đoạn AB là:

    1. 16 B. 15 C. 13                                          D. 14

    Câu 22: Mạch RLC nối tiếp đang tần số góc biến đổi đang thỏa mãn điều kiện điện áp tức thời hai đầu điện trở R cùng pha với điện áp tức thời đặt vào đoạn mạch. Nếu giảm tần số một lượng nhỏ thì :

    1. điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng. B. điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.
    2. điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây tăng. D. hệ số công suất của mạch điện tăng.

    Câu 23: Chiếu sáng đồng thời hai khe Y-âng hai bức xạ đơn sắc: màu tím có bước sóng λ1 = 0,425μm và

    màu đỏ có bước sóng λ2: 0,64μm-0,76μm . M và N là hai vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ, trong khoảng giữa M và N còn có 3 vị trí vân sáng trùng nhau và có 16 vị trí vân sáng có màu đỏ. Trong

    các giá trị sau giá trị nào phù hợp nhất với bước sóng l2 trong bài ?
    A. 0,693 mm B. 0,685µm C. 0,680 µm D. 0,665 mm

    Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m, lò xo có độ cứng k. dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát. Khi tác dụng vào con lắc một lực biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì

    T = 2p mk  thì

    1. con lắc dao động tắt dần với biên độ giảm dần theo thời gian.
    2. con lắc dao động cưỡng bức với biên độ cực đại.

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 3/6 – Mã đề thi 136

    C. con lắc dao động tự do điều hoà với tần số f = 1 k .
    2p
    m
    1. con lắc dao động duy trì với chu kì T = 2p mk .

    Câu 25: Khi suất điện động của một trong cuộn dây 1 trong máy phát điện xoay chiều ba pha đạt giá trị cực đại trên hai cuộn còn lại

    1. Có suất điện động có độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại và trái dấu với suất điện động trong cuộn đã cho.
    1. Có suất điện động có độ lớn bằng 1/3 giá trị cực đại và trái dấu với suất điện động trong cuộn đã cho.
    1. Có suất điện động có độ lớn bằng 1/2 giá trị cực đại và cùng dấu với suất điện động trong cuộn đã cho.
    1. Từ thông qua cuộn dây thứ nhất cũng đạt giá trị cực đại, từ thông hai cuộn còn lại trái dấu với từ thông ở cuộn 1.

    Câu 26: Một con lắc đơn khối lượng m mang điện tích q>0 được coi là điện tích điểm. Ban đầu khi không có điện trường con lắc dao động điều hòa với biên độ góc α0. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ 0,5α0 người ta thiết lập một điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống với 2qE = mg. Nếu chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng của con lắc. Tỉ số cơ năng của con lắc khi có điện trường và khi không có điện trường là :

    A. 7 B. 7 C. 3 D. 9
    8 5 4 8

    Câu 27: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có 4 điểm theo thứ tự A, M, N, B. Giữa hai điểm A, M chỉ có cuộn dây không thuần cảm, giữa M, N có điện trở thuần R, giữa hai điểm N, B chỉ có tụ điện.

    Điện áp hiệu dụng trên các đoạn mạch thỏa mãn: UAB = UAN = 3UMN  = 120    3 V. Dòng điện hiệu dụng

    trong mạch là 22 A. Điện áp tức thời trên AN và trên AB lệch pha nhau một góc đúng bằng góc lệch pha giữa điện áp tức thời trên AM và dòng điện. Tính cảm kháng của cuộn dây.

    1. 303 W. B. 302 W. C. 603 W.                             D. 156 W.

    Câu 28: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên

    một bản tụ điện là 4  2 µC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5π 2A. Thời gian ngắn nhất
    để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là:
    A. 4 μs. B. 16 μs. C. 2 μs. D. 8 μs.
    3
    3 3 3

    Câu 29: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây từ N đến M trên dây cách nhau 50cm. Phương trình dao

    æ 25p p ö
    động  tại N là  : u N = A cos ç t + ÷ (cm) .  Biết  vận  tốc  tương  đối  của  M  đối  với  N  là
    6
    è  3 ø
    æ 25p p ö
    v = B sin ç t + ÷ (cm / s) . Biết A , B >0; tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị từ 55cm/s đến 92cm/s.
    3 2
    è ø
    Tốc độ truyền sóng trên dây có giá trị gần giá trị nào sau đây nhất?
    A. 60cm/s; B. 90cm/s; C. 70cm/s; D. 80cm/s;
    Câu 30: Cho hai điểm A và B dao động với phương trình tương ứng là x A = 12cos æ 2pt p ö (cm)
    ç ÷
    6
    è ø
    và  xB  = 16sin æ 2pt + 5p ö
    ç ÷(cm) Trung điểm M của A, B có tốc độ cực đại là :
    è 6 ø
    A. 0,2p (m/s) B. 40p (cm/s) C. 14p (cm/s) D. 20p (m/s)

    Câu 31: Một cục sắt nung nóng cho đến nhiệt độ 5000C quang phổ bắt đầu có màu đỏ, tối. Nếu tiếp tục đốt nóng tới 8000C, thì quang phổ của cục sắt sẽ

    1. lan sang màu cam và màu vàng nhưng độ sáng của màu đỏ không đổi.
    1. lan sang màu cam và độ sáng của màu đỏ không đổi.
    2. lan sang màu cam và màu vàng đồng thời màu đỏ sáng thêm.

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 4/6 – Mã đề thi 136

    1. lan sang màu cam và màu đỏ sáng hơn.

    Câu 32: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm có điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp hiệu dụng trên R, L, C lần lượt là 60V, 120V, 40V; Thay C bởi tụ điện C’ thì điện áp hiệu dụng trên tụ là 100V, khi đó điện áp hiệu dụng trên điện trở R là bao nhiêu?

    1. 150V; B. 80V; C. 60V;                                    D. 90V;

    Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1 và S2 đến màn M là D1=250cm. Khe S là nguồn cung cấp ánh sáng đơn sắc cho hai khe S1 và S2. Lúc đầu khe sáng S cách đều hai khe S1 và S2 và cách mặt phẳng chứa hai khe này một đoạn D2 = 49cm, sau đó cho khe S chuyển động tịnh tiến 20mm theo phương tạo một góc 300 với màn M và hướng ra xa màn M. Khi đó vân trung tâm trên màn dời một đoạn bằng bao nhiêu? Khoảng vân trên màn có thay đổi không?

    1. Dời 8,66cm, khoảng vân trên màn không thay đổi.
    1. Dời 7,07cm:khoảng vân trên màn có thay đổi.
    2. Dời 8,84mm, khoảng vân trên màn không thay đổi.
    1. Dời 8,84mm, khoảng vân trên màn có thay đổi.

    Câu 34: Hiện tượng quang điện đựơc Hecxơ phát hiện bằng cách nào?

    1. Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
    1. Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
    1. Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm D. Dùng chất Pônôli 210 phát ra hạt α để bắn phá lên các phân tử nitơ

    Câu 35: Một vật nhỏ khối lượng 85g dao động điều hòa với chu kỳ π/10 (s). Tại vị trí vật có tốc độ 40

    cm/s thì gia tốc của nó là 8m/s2. Năng lượng dao động của vật là
    A. 13,6 m J. B. 1360 J. C. 34 mJ. D. 34 J.

    Câu 36: Tia hồng ngoại là những bức xạ có

    1. bản chất là sóng điện từ.
    1. khả năng ion hoá mạnh không khí.
    1. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
    1. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

    Câu 37: Hai bản kim loại phẳng đặt nằm ngang, đối diện, song song cách nhau một khoảng d tạo thành một tụ điện phẳng. Giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế U. Hướng một chùm hẹp các electron quang điện có vận tốc v theo phương ngang đi vào giữa hai bản tại điểm O cách đều hai bản thì khi nó vừa ra khỏi hai bản nó có tốc độ 2v. Khi vừa ra khỏi tụ điện vec tơ vận tốc hợp với véc tơ vận tốc ban đầu một góc

    1. 300 B. 600 C. 450                                       D. 900

    Câu 38: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 240 nm . Khi được chiếu sáng bằng bức xạ có bước sóng bằng 0,2 μm thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:

    1. 2,5.106 m/s. B. 36,4.1010 m/s. C. 6.105 m/s.                         D. 4,3.105 m/s.

    Câu 39: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52µm, người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm

    của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là:
    A. 66,8% B. 79,6% C. 75,0% D. 82,7%

    Câu 40: Trong nguyên tử Hiđrô bán kính của quĩ đạo K là r0 = 0,53.10-10 m. Hãy tính bán kính quĩ đạo O, vận tốc của electrôn trên quĩ đạo đó. Cho k = 9.109(Nm2/C2).

    1. r = 13,25 A0; v= 4,4. 105m/s. B. r =13,25 A0 C. r = 13,25 A0; v = 9,7.105m/s. D. r = 2,65 A0;

    ; v =  19,4.105 m/s.

    v = 4,4.105 m/s.

    Câu 41: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100(N/m) tại nơi có gia tốc trọng trường g

    • 10m/s2. Lấy p2 = 10. Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối 2 vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Hỏi lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa 2 vật bằng bao nhiêu?
    1. 22,5cm B. 50cm. C. 70cm                                   D. 80cm

    Câu 42: Cho hạt nhân 199 F . Hãy tìm phát biểu sai.

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 5/6 – Mã đề thi 136

    1. Hạt nhân có 9 nơtrôn.
    1. Điện tích hạt nhân là +9e.
    1. Hạt nhân có 19 nuclôn.
    1. Khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng 19u.

    Câu 43: Cho mạch dao động LC lý tưởng có độ tự cảm L = 1mH. Khi trong mạch có một dao động điện từ tự do thì đã được cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V. Điện dung C của tụ điện có giá trị là:

    1. 0,1µF B. 0,1pF C. 10pF                                    D. 10µF

    Câu 44: Người ta dùng một laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất của chùm laze là P = 10W. Đường kính của chùm sáng là d = 1mm. Bề dày của tấm thép là e = 2mm. Nhiệt độ ban đầu là t0 = 300C. Khối lượng riêng của thép: D = 7800kg/m 3. Nhiệt dung riêng của thép: c = 448 J/kgK. Nhiệt nóng chảy của thép: L = 270 kJ/kg. Điểm nóng chảy: tc = 15350C. Nếu bỏ qua sự mất mát nhiệt ra môi trường thì thời gian khoan thép.

    1. 1,61s B. 6,11s C. 1,156s                                 D. 0,826s

    Câu 45: Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n. Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; mα= 4,0015u; mn

    • 1,0087u; u = 931 MeV/c2. Xét về mặt năng lượng phản ứng trên
    1. thu 11,02 MeV B. tỏa 18,06MeV C. tỏa 11,02 MeV               D. thu 18,06MeV

    Câu 46: Một prôtôn mp vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên Liti (3Li7 ). Phản ứng tạo ra hat hạt giống hệt nhau bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp với phương tới của prôtôn một góc 600 . Giá trị v’ là :

    m p v B. v , = m v 3.m p v 3.m v
    A. v , = x C. v , = D. v , = x
    mx mp mx mp

    Câu 47: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một phần ba năng lượng toàn phần của

    nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng
    A. 2,41.108 m/s B. 2,75.108 m/s C. 1,67.108 m/s D. 2,24.108 m/s
    Câu 48:  Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ: R1 L R2 L2
    1
    Biết R1 = 100 W. Các cuộn dây thuần cảm, L1 = H; A · 1 · ·B
    0, 2 p N
    L2 = H. Hỏi R2 bằng bao nhiêu để UAB = UAN + UNB.
    p
    A. 50 W. B. 20 W. C. 100 W. D. 200 W.

    Câu 49: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, cho hai nguồn kết hợp S1S2 dao động cùng pha cùng biên độ. Coi biên độ mỗi sóng do từng nguồn truyền đi không đổi. Gọi I là trung điểm của S 1S2. Điểm M nằm trên đoạn S1S2 cách I một đoạn 3 cm. Biết bước sóng là l = 36 cm. Khi I có li độ 2 mm thì li độ của M là

    1. 3 mm. B. – 2 mm. C. – 3 mm.                           D. 2 mm.

    Câu 50: Chọn câu sai khi nói về máy phát thanh đơn giản.

    1. Trước khi truyền đến anten phát cần phải khuếch đại sóng cao tần để tăng năng lượng sóng truyền

    đi.

    1. Sóng mang là sóng điện từ có tần số lớn do máy phát dao động điện từ tạo ra để mang tín hiệu âm cần tải.
    2. Khuếch đại tín hiệu là làm tăng biên độ và tần số âm để làm cho năng lượng sóng tăng lên.
    1. Micro là dụng cụ chuyển dao động cơ âm tần thành dao động điện âm tần.

    ———————————————–

    ĐÁP ÁN

    Trường THPT Chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội                                                                  Trang 6/6 – Mã đề thi 136

    SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HÀ NỘI

    TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2015 MÔN VẬT LÝ

    136 209 358 485
    1 B 1 D 1 C 1 C
    2 D 2 A 2 B 2 B
    3 C 3 C 3 B 3 B
    4 C 4 D 4 B 4 B
    5 D 5 A 5 A 5 D
    6 D 6 B 6 B 6 C
    7 A 7 A 7 A 7 D
    8 C 8 A 8 C 8 A
    9 B 9 D 9 B 9 A
    10 D 10 B 10 A 10 B
    11 A 11 A 11 B 11 B
    12 A 12 C 12 A 12 C
    13 B 13 B 13 B 13 C
    14 C 14 A 14 B 14 B
    15 A 15 B 15 B 15 C
    16 A 16 B 16 B 16 A
    17 D 17 D 17 A 17 B
    18 B 18 B 18 C 18 A
    19 B 19 B 19 A 19 D
    20 D 20 D 20 B 20 C
    21 C 21 C 21 B 21 C
    22 B 22 B 22 C 22 D
    23 C 23 B 23 D 23 A
    24 B 24 D 24 A 24 A
    25 A 25 D 25 A 25 C
    26 D 26 B 26 A 26 A
    27 D 27 A 27 D 27 D
    28 D 28 C 28 A 28 B
    29 C 29 D 29 C 29 A
    30 A 30 B 30 C 30 D
    31 D 31 A 31 D 31 D
    32 B 32 D 32 D 32 A
    33 A 33 B 33 A 33 D
    34 C 34 A 34 A 34 C
    35 A 35 A 35 D 35 D
    36 A 36 D 36 C 36 C
    37 B 37 C 37 D 37 B
    38 C 38 B 38 B 38 D
    39 B 39 B 39 D 39 B
    40 A 40 C 40 A 40 B
    41 D 41 A 41 C 41 D
    42 A 42 C 42 C 42 C
    43 C 43 C 43 C 43 D
    44 C 44 D 44 D 44 A
    45 B 45 A 45 C 45 D
    46 A 46 B 46 D 46 D
    47 D 47 A 47 D 47 C
    48 B 48 A 48 A 48 A
    49 A 49 C 49 D 49 B
    50 C 50 C 50 A 50 C
  • ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

    Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g=10m/s

    Câu 1: (ID: 90501) Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(50πt + π/6) (V) vào đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Biết tại thời điểm cường độ dòng điện qua mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu mạch đang có độ lớn bằng U0/2. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai thời điểm mà công suất tức thời bằng không là:

    1. 1/150s B. 1/100s C. 1/300s                                          D. 1/600s

    Câu 2. (ID: 90502) Cho hai dao động điều hòa với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ.

    • (cm )
    8 x1
    6
    x2
    O
    t (s)
    -6
    -8 0, 5 1, 0 1, 5 2, 0
    Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:
    A. 20 p(cm / s) B. 10 p(cm / s) C. 140 p(cm / s) D.   200 p(cm / s)

    Câu 3. (ID: 90503) Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm; thì chu kỳ của mạch dao động điện từ sẽ thay đổi

    như thế nào?

    1. A. giảm Tăng
    2. không đủ cơ sở để trả lời D. Không đổi

    Câu 4. (ID: 90504) Hai vạt A và B có cùng khối lượng 1kg và có kích thước nhỏ, được nối với nhau bằng một sợi dây mảnh, nhẹ, không dẫn điện dài 20cm; vật B tích điện q = 10-6C. Vật A được gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng K = 10N/m; đầu kia của lò xo cố định. Hệ được đặt nằm ngang trên mặt bàn nhẵn trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 2.105(V/m) hướng dọc theo trục lò xo. Ban đầu hệ nằm yên, lò xo bị giãn. Cắt dây nối hai vật; vật B rời xa chuyển động dọc theo chiều điện trường, vật A dao động điều hòa. Sau

    khoảng thời gian 1,5s kể từ lúc dây bị cắt thì A và B cách nhau một khoảng gần đúng là:
    A. 24,5cm B. 22,5cm C. 28,5cm D. 44,5cm
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 1

    Câu 5. (ID: 90505) Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch:

    1. bằng không nếu đoạn mạch chứa cuộn cảm thuần
    2. tỉ lệ nghịch với tần số góc nếu mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần
    3. tỉ lệ nghịch với tần số góc nếu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện
    4. bằng không nếu đoạn mạch chứa tụ điện
    Câu 6. (ID: 90506) Dao động có biên độ dao động giảm dần theo thời gian gọi là:
    A. dao động duy trì C. dao động điều hòa
    B. dao động cưỡng bước D. dao động tắt dần
    Câu 7. (ID: 90507) Dùng một thước có chia độ đến milimet đo 3 lần chiều dài của con lắc đơn đều cho
    cùng một giá trị là 55,6cm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là:
    A. = ( 556 )( ) C. = ( 556 2 )( mm )
    ( 0,1  mm ( )
    B. = ) (cm) D. = )(
    55, 6 0, 05 55, 6 0,1  cm

    Câu 8. (ID: 90508) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng; hai khe được chiếu bắng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa ai kheo đến màn quan sát là 2m. Trên màn; tại vị trí vân trung tâm 4mm số bức xạ cho vân sáng là:

    1. A. 4 3 C. 5                                                      D. 6

    Câu 9. (ID: 90509) Quang phổ liên tục của một vật

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng
    2. phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật
    3. phụ thuộc vào bản chất của vật
    1. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật Câu 10. (ID: 90510) Biết công thoát electron của các kim 2,89eV; 2,26eV và 4,14eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng

    loại: bạc, canxi, kali, và đồng lần lượt là: 4,78eV; 0, 33m m vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng

    quang điện xảy ra với các kim loại nào sau đây?

    1. kali và   đồng                      B.    canxi   và   bạc                      C.    kali   và   canxi                       D. bạc và đồng

    Câu 11. (ID: 90511)  Một con lắc lò xo gồm  lò xo có độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng có khối lượng m =

    400g được treo vào trần của một thang máy. Khi đặt vật m đứng yên ở vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột

    chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a = 4(m/s2) và sau thời gian 5s kể từ khi bắt đầu chuyển động nhanh dần đều thì thang máy chuyển động thẳng đều. Thế năng đàn hồi lớn nhất của lò xo có được trong quá trình vật m dao động mà thang máy chuyển động thẳng đều có giá trị gần đúng là:

    1. 0,0512J B. 0,26J C. 0,16J                                             D. 0,32J

    Câu 12. (ID: 90512) Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì?

    1. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng
    2. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm
    3. vecto vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc
    4. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

    Câu 13. (ID: 90513) Phát biểu nào không đúng khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến
    2. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.
    3. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động cùng pha nhau p2

     

    1. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

    Câu 14. (ID: 90514) Trong máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rô to tăng thêm 20 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rô to thêm 20 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là:

    1. 180V B. 210V C. 150V                                             D. 260V
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 2

    Câu 15. (ID: 90515) Tia tử ngoại không có tác dụng nào sau đây?

    1. Thắp sáng C. Sinh lý
    2. Kích thích sự phát quang của một số chất D. Gây ra hiện tượng quang điện

    Câu 16. (ID: 90516) Chọn phát biểu sai về giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp ngược pha trên mặt nước.

    1. Tập hơp các điểm dao động với biên độ cực đại trên mặt nước tạo thành họ đường hypebol
    2. Trên đường nối hai nguồn, hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp nhau thì ngược pha với nhau
    3. Tập hợp các điểm dao động ngược pha trên mặt nước tạo thành họ đường hypebol
    4. Đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn là gợn cực tiểu

    Câu 17. (ID: 90517) Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 10 cos (4 pt )(cm) . Biên độ dao động của vật là:

    1. 20cm B. 10cm C. 5cm                                                D. 4cm

    Câu 18. (ID: 90518) Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. đối với mỗi kim loại, hiện tượng quang điện ngoài chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích lớn hơn giới hạn quang điện của kim loại đó

     

    1. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
    2. Trong pin quang điện, quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
    3. Có một số tế bào quang điện hoạt động được khi kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy
    æ 2 pt +
    Câu 19. (ID: 90519) Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5 cos ç
    è
    bằng s). Khoảng thời gian lực kéo về sinh công dương trong 2 (s) đầu tiên là:
    3
    A. 1 (s) B. 1 (s) C. 1 (s)
    4
    6 2
    • ö÷ (với x đo bằn cm, t đo

    6 ø

     

     

     

    1. 125 (s)

    Câu 20. (ID: 90520) Đặt điện áp xoay chiều u = U2 cos wt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp

    (cuộn dây thuần cảm). Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R giảm 3 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng:

    1 1 1
    A. B. 3 D.
    2 2 C.  2 3

    Câu 21. (ID: 90521) Xét 3 sơ đồ điện xoay chiều sau: Mạch (RL) (sơ đồ 1); mạch RC (sơ đồ 2); mạch LC (sơ đồ 3). Cho R = Z L = 2ZC

    Thí nghiệm 1: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch

    Thí nghiệm 2: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện xoay chiều có u = 100 cos wt thì có dòng điện chạy qua là

    æ p ö
    i = 5 cos ç wt – ÷ . Người ta đã làm thí nghiệm với sơ đồ nào?
    è 2 ø
    A. Không có sơ đồ nào thỏa mãn thí nghiệm C. Sơ đồ 1
    B. Sơ đồ 3 D. Sơ đồ 2

    Câu 22. (ID: 90522) Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 cos (100p t + j)( V) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo

    thứ tự gồm R1; R2 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết R 1 = 2R 2  = 1003 (W) . Điều chỉnh

    • cho đến khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch chứa R2 và L lệch pha cực đại so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. Giá trị của độ tự cảm lúc đó là:
    1. L = 1,p5 (H) B.        L = p3 (H)              C.              L = p1 (H)                  D. L = 1, 5p3 (H)
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 3

    Câu 23. (ID: 90523) Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm sáng đơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc màu cam, chàm, tím theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai

    1. A. chỉ có tia cam chỉ có tia tím
    2. gồm tia cam và tia tím D. gồm các tia chàm và tia tím

    Câu 24. (ID: 90524) Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp (coi như một tia sáng) từ không khí vào một bể nước với góc tới bằng 300. Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước và mặt phản xạ hướng lên. Chùm tia ló ra khỏi mặt nước sau khi phản xạ tại gương là:

    1. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương vuông góc với tia tới
    2. chùm sáng phân kì có màu cầu vồng, tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ bị lệch ít nhất
    3. chùm sáng song song có màu cầu vồng, phương hợp với tia tới một góc 600
    4. chùm sáng phân kỳ có màu cầu vồng, tia tím lệch ít nhất, tia đỏ lệch nhiều nhất

    Câu 25. (ID: 90525) Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L. Máy thu này thu được sóng điện từ có bước sóng 10m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 20m thì điện dung của tụ phải tăng thêm một lượng là:

    1. 4C B. C C. 2C                                                  D. 3C

    Câu 26. (ID: 90526)     Một cái sáo (một đầu kính, một đầu hở) phát ra âm cơ bản là nốt nhạc Sol có tần số

    392Hz. Ngoài âm cơ bản, tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là:

    1. 784Hz B. 1176Hz C. 1568Hz                                       D. 392Hz

    Câu 27. (ID: 90527) Phát biểu nào sau đây là  không đúng khi nói về hiện tượng phát quang?

    1. Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng mà chất phát quang hấp thụ
    2. Chiếu chùm tia hồng ngoại vào một chất phát quang; chất đó hấp thụ và có thể phát ra ánh sáng đỏ
    3. Huỳnh quang và lân quang đều là hiện tượng phát quang
    4. Khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại chất fluorexein phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục

    Câu 28. (ID: 90528) Điện áp u = 1002 cos wt (V) đặt vào hai đầu một tụ điện thì dòng điện trong mạch có

    cường độ hiệu dụng I = 2A. Dung kháng của mạch có giá trị: D. 50 (W)
    (W) B. 200 (W) 200 (W)
    A. 50 2 C. 2
    Câu 29. (ID: 90529) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thao ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ
    đơn sắc có bước sóng là l1 = 0, 4mm; l 2  = 0, 5mm và l 3  = 0, 6 (mm) . Trên màn trong khoảng thời gian giữa hai
    vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm; số vân sáng có màu của bức xạ l1 là:
    A. 14 B. 10 C. 12 D. 8

    Câu 30. (ID: 90530) Một cầu chì dùng cho một mạng điện xoay chiều có tần số không đổi chịu được dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng 10A. Cho rằng nhiệt lượng tỏa ra môi trường xung quanh tỉ lệ thuận với diện tích xung quanh của dây chì. Nếu tăng đường kính dây chì lên 1,44 lần thì trong cùng một điều kiện, dây chì chịu được dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng tối đa là

    1. 17,28A B. 14,4A C. 12A                                               D. 15,84A

    Câu 31. (ID: 90531) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 5 (m/s). Khi đến điểm B cách nguồn 10m thì mức cường độ âm tăng thêm 20dB. Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là:

    1. 24s B. 22s C. 18s                                                 D. 20s

    Câu 32. (ID: 90532) Cho mạch điện xoay chiều lý tưởng LC. Ban đầu hiệu điện thế cực đại hai bản tụ là U0. Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu bản tụ giảm đi 13 lần so với hiệu điện thế ban đầu thì cường độ dòng điện

    trong mạch bằng kI0; với I0 là cường độ dòng điện cực đại. Giá trị của k bằng
    A. 99,7% B. 99,4% C. 92,3% D. 96,1%
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 4

    Câu 33. (ID: 90533) Sóng cơ là:

    1. dao động cơ của các phần tử trong một môi trường
    2. dao động cơ lan truyền trong một môi trường
    3. một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
    4. sự chuyển động của các phần tử trong một môi trường

    Câu 34. (ID: 90534) Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 mm ; khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân có giá trị là:

    1. 1,2mm
    1. 2mm C. 2,4mm D. 4mm

    Câu 35. (ID: 90535)

    Mạch RLC nối tiếp. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch. Gọi u1; u2;

    u3 lần lượt là hiệu điện thế tức thời hai đầu điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Kết luận nào sau đây là  đúng?

    A. u = u 1 + u 2 – u3 C. u 2  = u 12 + ( u 2 – u3 )2
    B. u = u 1 + u 2 + u3 D. u 2 2 2 2
    = u1 + u2 + u3

    Câu 36. (ID: 90536) Một máy phát điện gồm 8 tổ máy có cùng công suất P. Điện sản xuất ra được truyền đến

    nơi tiêu thụ với hiệu suất 90%. Nếu khi chỉ còn một tổ máy thì hiệu suất truyền tải là:
    A. 78,75% B. 88,75% C. 68,75% D. 98,75%

    Câu 37. (ID: 90537) Một người quan sát một cái phao trên mặt nước thấy khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ nhất đến lần nhô lên thứ mười là 4,5s và hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 45cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

    1. 90(cm/s) B. 9(cm/s) C. 10(cm/s)                                      D. 100(cm/s)

    Câu 38. (ID: 90538) Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm các cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 2mH và tụ điện có điện dung 2mF . Chu kỳ dao động điện từ trong mạch bằng:

    1. 2 p.10 6 (s) B.            3p.10 6 (s)                    C.               p.10 6 (s)                     D. 4 p.10 6 (s)

    Câu 39. (ID: 90539) Một người sách một xô nước đi trên đường mỗi bước đi được 50(cm). Chu kỳ dao động của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi được với tốc độ

    1. 100(cm/s) B. 50(cm/s)                                      C. 75(cm/s)                                      D. 25(cm/s)

    Câu 40. (ID: 90540) Máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 200 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu dụng đặt vào cuộn sơ cấp là 880V. Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là:

    1. 440V B. 352V C. 220V                                             D. 110V

    Câu 41. (ID: 90541) Electron của khối khí hidro được kích thích lên quỹ đạo dừng thứ n từ trạng thái cơ bản. Tỉ số bước sóng dài nhất và ngắn nhất trong vạch phổ thu được là

    A. B. 4 (n 2 -1) C. D. 4 (n 2 +1)
    lmax = 3 n 2 (n -1)2 lmax = lmax = (n + 1)(n -1)3 lmax =
    l min 4   2n -1 l min 3n2 l min 2n -1 l min 3n2

    Câu 42. (ID: 90542) Một rada cứu hộ đặt trên mặt đất ở Hạ Long có tọa độ 20 0 57/ Vĩ độ Bắc ; 107 002/ kinh độ Đông phát ra tín hiệu truyền thẳng đến vị trí tàu gặp nạn có tọa độ 20057/ Vĩ độ Bắc 109002/ Kinh độ Đông. Cha bán kính Trái Đất là 6400km ; tốc độ truyền tín hiệu là 3.108(m/s) và 1 hải lý = 1852m. Sau vài giờ tàu gặp nạn bị trôi đến vị trí mới có tọa độ 20057/ vĩ độ Bắc x0 Kinh độ Đông, khi đó thời gian phát và thu sóng của ra đa tăng thêm 0,2ms. So với vị trí cũ, tàu gặp nạn đã dịch chuyển một khoảng bao nhiêu hải lý và tọa độ x bằng bao nhiêu ?

    1. 16,2 hải lý và 117011/ kinh độ Đông
    1. 23,8 hải lý và 112012/ kinh độ Đông
    1. 32,4 hải lý và 118016/ kinh độ Đông
    1. 16,2 hải lý và 109019/

    kinh độ Đông

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 5

    Câu 43. (ID: 90543) Phát biểu nào sau đây không đúng ?

    1. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không
    2. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng
    3. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường và nhiệt độ
    4. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.

    Câu 44. (ID: 90544) Một sóng truyền từ nguồn O trên một dây thẳng, nằm dọc theo trục Ox theo phương trình u = 5 cos (20 pt – 0, 5px ) ; trong đó u, x được đo bằng cm, t tính bằng s. Phần tử trên dây có tọa độ 20 cm tại

    thời điểm t = 0,0125s có li độ bằng ? 2, 5  3 (cm) D. 2, 5  2 (cm)
    A. 5(cm) B. C. 2,5(cm)

    Câu 45. (ID: 90545) : Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos wt (với U0 ,w không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC,

    trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Khi L = L1   hay L = L2   với L1 > L2   thì công suất tiêu thụ
    của mạch điện tương ứng  P , P với P = 3 P ; độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch điện với cường độ dòng
    1 2 1 2
    điện trong mạch tương ứng j1 , j2   với j1 + j 2 = p / 2. Độ lớn của j1  và j2  là:
    A. p / 3 ; p / 6. B. 5p /12 ; p /12. C. p / 6 ; p / 3. D. p /12 ; 5p /12.
    Câu 46. (ID: 90546) Hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn S1 ; S2 cùng biên độ, ngược pha

    S1S2 = 13cm. Tia S1y trên mặt nước, ban đầu tia S1y chứa S1S2. Điểm C luôn ở trên tia S1y và S1C = 5(cm).

    Cho S1y quay quanh S1 đến vị trí sao cho S1C trung bình nhân giữa hình chiếu của chính nó lên S1S2 với S1S2.

    Lúc này C ở trên vân cực đại giao thoa số 3 tính từ vân trung tâm. Số vân giao thoa cực tiểu quan sát được là:

    1. 9 B. 11 C. 10                                                   D. 8

    Câu 47. (ID: 90547) Đơn vị của tần số trong dao động điều hòa là:

    1. s B. m/s C. rad/s                                              D. Hz

    Câu 48. (ID: 90548) Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz. Năng lượng mỗi photon mà nguồn phát ra là:

    1. 33,125.10-22J B.    33,125.   10-20J                     C.  33,125.  .10-23J                      D. 33,125. .10-21J

    Câu 49. (ID: 90549) Một con lắc dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Dt động. Khi thay đổi độ dài con lắc một lượng 15cm thì trong cùng khoảng thời gian hiện được 15 dao động. Độ dài ban đầu của con lắc là:

    nó thực hiện được 10 dao Dt như trên, con lắc thực

    1. 29cm B. 30cm C. 28cm                                             D. 27cm

    Câu 50. (ID: 90550) Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo L của electron trong nguyên tử hidro là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo L lên quỹ đạo O thì bán kính quỹ đạo tăng thêm

    A. 16r0 B. 4r0 C. 21r0 D. 25r0

    ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

    1.A 2.A 3.C 4.D 5.B 6.D 7.D 8.B 9.A 10.C
    11.B 12.C 13.C 14.B 15.A 16.C 17.B 18.A 19.D 20.C
    21.B 22.A 23.A 24.C 25.D 26.B 27.B 28.D 29.D 30.A
    31.C 32.A 33.B 34.A 35.B 36.D 37.A 38.D 39.B 40.C
    41.C 42.D 43.A 44.D 45.B 46.A 47.C 48.B 49.D 50.C
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 6

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1: Biết tại thời điểm cường độ dòng điện qua mạch có độ lớn cực đại thì điện áp hai đầu mạch đang có

    độ lớn bằng U0/2 => u và i lệch pha nhau 1 góc j = p3

    Lại có: P = ui

    =>P bằng 0 khi u =0 hoặc I =0

    j .T = T = 1 s
    =>Khoảng thời gian liên tiếp giữa 2 lần P bằng 0 là: t = 2p
    6 150

    =>Đáp án A.

    Câu 2: Từ đồ thị ta thấy 2 phương trình dao động của vật là:

    p

    x2  = 6 cos(2pt p )cm

    =>Phương trình tổng hợp của 2 dao động là:

    x = x1 + x2  = 8cos(2pp2 ) + 6 cos(2pt + p ) =10 cos(2p – 0,7p )

    =>Vận tốc cực đại của vật là:

    vmax  = wA = 2p.10 = 20pcm / s

    =>Đáp án A.

    Câu 3: Tăng số vòng dây của cuộn cảm => Độ tư cảm tăng=>Chu kỳ tăng =>Đáp án C.

    Câu 4: Sauk hi cắt sợi dây vật A đang ở vị trí biên và dao động với biên độ bằng:

    A = Fđ   = qE = 106.2.105  = 0,02m = 2cm

    k          k                 10

    =>Chu kỳ dao động của vật A là:

    T = 2p  mk = 2s.

    Sau khi cắt dây vật B chuyển động với gia tốc bằng:

    a = Fmđ  = 0,2m / s 2

    =>Sau 1,5 vật B đi được 1 đoạn bằng:

    S = at 2 = 22,5cm
    2

    Sau 1,5s = 3T/4 vật A về VTCB => Khoảng cách giưa A và B là:

    x = S + A = 24,5cm

    =>Đáp án A.

    Câu 5: Đáp án B.

    Câu 6: Đáp án D.

    Câu 7: Đáp án D.

    Câu 8: Ta có: = laD = 2l.103 m

    Số vân sang tại vị trí cách vân trung tâm 4mm là:

    4mm = ki <=> 4.103  = 2l.103.k => l = 2 mm

    k

    =>k = 3,4,5 có 3 giá trị của k

    =>Tại vị trí cách vân trung tâm 4mm có 3 bức xạ cho vân sang.

    =>Đáp án B.

    Câu 9: Đáp án A.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 7

    Câu 10: Năng lượng photon của ánh sang là:

    e = hc = 6,625.10 34.3.108 = 6,022.10 19 J = 3,764eV
    l 0,33.10 6
    =>Hiện tượng quang điện chỉ xay ra với kim loại canxi và kali
    =>Đáp án C:
    Câu 11: Chu kì dao động là: T = 0,4 s
    Khi thang máy tăng tốc ta : biên độA = ma/k = 1,6 cm
    Lúc t = 5 s    vật đang vị trí thấp nhất cách VTCB ban đầu 3,2 cm.
    Khi thang máy CĐđều vật   dao động   quanh   VTCB   ban   đầu với   biên   độ A’ =   3,2 cm
    Thế năng đàn hồi cực đại : E = kA2 = 100.0,032 2 = 0,0512 J
    2
    2

    =>Đáp án A.

    Câu 12: Đáp án C

    Câu 13: Đáp án C.

    f = np = 50Hz(1)
    60
    Câu 14: Ta có:
    (n + 20) p
    f ‘ = = 60Hz(2)
    60

    Từ (1) và (2) =>P = 30 ; n = 100 vòng/phút.

    =>Khi tiếp túc tăng 20 vòng/phút thì tần số là:  f “=

    Lại có: E‘-E = ( f ‘- f ) 2pNBS <=> 30 = 10. 2pNBS

    2                    2

    (n + 40) p = 70Hz

    60

    => E“= f “. 2pNBS = 70.3 = 210V 2

    =>Đáp án B.

    Câu 15: Đáp án A.

    Câu 16: Đáp án C.

    Câu 17: Đáp án B.

    Câu 18: Đáp án A.

    Câu 19: Lực kéo về sinh công dương khi vật đi từ biên về VTCB

    =>Thời gian lực kéo về sinh công dương trong 2/3s đầu tiên là: t = 5/12s =>Đáp án D.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 8

    Câu 20: Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R giảm 3 lần

    U .R = 1 . U .R <=> 3R 2  + 3Zl 2  = R 2  + (ZlZc)2
    =>   R 2  + (ZlZc)2 3 R 2  + Zl 2
    <=> 2R 2  + 3Zl 2  = (ZlZc)2 (1)
    Lại có: dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau
    => Zl . Zc Zl = 1 <=> R 2 = Zl.(Zc Zl)(2)
    R
    R

    Từ (1) và (2) => Zc= 4Zl =>R = Zl 3

    =>Hệ số công suất của mạch là:

    cosj = R = Zl  3 = 0,5
    R 2  + (Zl Z )2 (Zl
    3)2  + (Zl – 4Zl)2

    =>Đáp án B.

    Câu 21: Nối hai đầu mạch vào nguồn điện không đổi thì không có dòng điện qua mạch

    =>Đoạn mạch không có điện trở

    =>Đáp án B.

    Câu 22 : Gọi a là độ lệch pha giữa u RL  và cường độ dòng điện .

    • là độ lệch pha giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện.
    tan a = Zl
    Ta có: R2
    Zl
    tan b =
    + R 2
    1
    Lại có: a b với 0 < ab < p max ótan(ab) max <=>
    2
    Zl Zl
    tan a – tan b max <=> R 2 + R 2 = R <=> Zl + R 2 (R  + R 2 )
    1 1 max 1 min
    1 + tan a. tan b 1 + Zl . Zl Zl + R2 (R1 + R2 ) Zl
    R 2 + R 2 Zl
    1
    <=> Zl = R2 (R1 + R2 ) => Zl = = 150W => L = 1,5 H
    R 2 (R  + R 2 )
    Zl 1 p
    =>Đáp án A.
    Câu 23: Đáp án A.
    Câu 24: Đáp án C.
    l1  = 2pc
    LC
    Câu 25: Ta có: l2 = 2pc
    LC
    l2
    => = C = 2 => C‘ = 4C
    l C
    1
    =>Để thu được song có bước sóng 20m thì phải tăng điện dung C thêm: C’ – C = 3C
    =>Đáp án D.
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 9
    Câu 26: Ta có: l = (2k -1)v => f = (2k -1)v âm cơ bản phát ra <=>khi đó k = 1
    4 f 4l

    =>Ngoài âm cơ bản tần số nhỏ nhất của các họa âm do sao phát ra là khi đó k =2

    => f = (2k -1)v = 3v = 3 fo = 3.392 = 1176 Hz
    4l 4l
    =>Đáp án B.
    Câu 27: Đáp án B.
    Io = I = 2
    2 2 A
    Câu 28: Ta có: => Zc =
    Uo = 100 2 = 50W
    Io 2 2
    =>Đáp án D.
    = l1 D = 0,4D mm
    1 a a
    Câu 29: Ta có: i = l2 D = 0,5D mm
    2
    a a
    i = l3 D = 0,6D mm
    3
    a a
    =>i = 6D mm = 15= 12i = 10i
    º123 2 3
    a 1
    iº12 = 2D mm
    a
    iº13 = 1,2D mm
    a

    =>Số vân sáng của bức xạ 1 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm là:

    N = 15 – 1 = 14 ( vấn sáng)

    Số vân trùng của bức xạ 1,2 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm là:

    0 < kiº12  < 6aD mm => 0 < k < 3

    =>Có 2 giá trị của k vậy có 2 vân trùng của bức xạ 1,2 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm.

    Số vân trùng của bức xạ 1,3 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm là:

    0 < kiº13  < 6aD mm => 0 < k ‘ < 5

    =>Có 4 giá trị của k’ vậy có 2 vân trùng của bức xạ 1,3 trong khoảng giữa 4 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm.

    =>Số vân sáng có màu của bức xạ 1 trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp có màu giống vân trung tâm là:

    n = 14 – 2 – 4 = 8

    =>Đáp án D.

    Câu 30: Gọi l là chiều dài của dây chi; d là đường kính của dây chi

    Khi đó Sxq = πld và điện trở của dây chì R = ρ 4l .
    pd 2
    Nhiệt lượng tỏa ra môi trường: Q = I2R
    Q 2 I 2 R 2 Sxq 2 d 2 I 2 d 2 R d 2 3
    2 2 1
    Ta có : = = = => = = ( )
    Q I 2 R S xq1 d 1 I 2 d 1 R 2 d 1
    1 1 1 1
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 10
    d 2 )3
    => I2 = I1 ( = 10. 1,44 3   = 17,28
    d1
    =>Đáp án A.
    LA = 10 lg I A
    I 0
    Câu 31: Ta có: L = 10 lg I B
    B I 0
    => L L = 10 lg I B <=> 20 = 10 lg I B => I B = 10 2
    B A
    I A I A I A
    Lại có: I B = ( RA ) 2  => RA  = 10RB  = 100m
    I A RB

    =>Thời gian người đó chuyển động từ A về B là:

    • = S = RA R= 100 10 = 18s

     

    vv5

    =>Đáp án C.

    ( i ) 2  + ( u )2 = 1 <=> ( i ) 2 + 1 = 1 => i = 0,997 Io
    Câu 32: Ta có: 132
    I O Uo Io
    => k = 99,7%
    =>Đáp án A.
    Câu 33: Đáp án B.
    Câu 34: Khoảng vân có giá trị là:
    0,6.10 6.2
    i = lD = = 1,2mm
    a 10 -3

    =>Đáp án A.

    Câu 35: Đáp án B.

    Câu 36: Ta có: H = Hon <=> 90% = Ho8 => Ho = 98,75% =>Đáp án D.

    Câu 37: khoảng thời gian từ lần nhô lên thứ nhất đến lần nhô lên thứ mười là 4,5s =>9T = 4,5s => T = 0,5s.

    hai đỉnh sóng liên tiếp cách nhau 45cm => l = 45cm .

    Tốc độ truyền song trên mặt nước là: v = lf = l = 45 = 90cm / s
    T
    0,5
    =>Đáp án A.
    Câu 38: Chu kỳ dao động điện từ trong mạch bằng: T = 2p = 2p  2.106.2.106  = 4pms
    LC
    =>Đáp án D.
    Câu 39: Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi được với tốc độ
    v = S = 50 = 50cm / s
    T
    1
    =>Đáp án B.
    Câu 40: Ta có: U SC = N SC => U TC  = U SC .NTC = 880.50 = 220V
    U TC NTC N SC 200
    =>Đáp án C.
    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 11

    Câu 41: Bươc song dài nhất khi electron từ trạng thái n về trạng thái n-1 ta có:

    = -13,6 -13,6 = 13,6. n2 – (n -1)2 => l = hc . n 2 .(n2  -1) = hc . n2 .(n 2  -1) (1)
    1 n2 (n -1)2 n2 .(n -1)2 1 13,6 n2 – (n -1)2 13,6 2n -1
    Bước song ngắn nhất ứng với electron từ trạng thái n về trạng thái cơ bản
    => E2 = -13,6 – (-13,6) = 13,6. n 2  -1 => l2 = hc . n 2 = hc . n 2 (2)
    n 2 n 2 13,6 n 2 -1 13,6 (n 1)(n +1)
    l (n +1)(n -1)3
    Từ (1) và (2) => 1 =
    l2 2n -1

    =>Đáp án C.

    Câu 42: Theo bài ra tàu gặp nạn dịch chuyển trên cùng một vĩ tuyến 20057’B với Hạ Long (A) từ (B) đến

    (C). Thời gian sóng truyền từ B đến C là Dt = 0,1,10-3s

    Độ dịch chuyển của giàn khoan:

    DS = vDt = 0,3.105 m = 30000 m = 16,2 hải lí .

    Độ dịch của vĩ độ:    Dj = DRS = 4,687510-3 rad = 18,48’

    Do đó x = xB + Dj = 109 0 02’+18,48′ = 109 019′

    => Đáp án D.

    Câu 43: Đáp án A.

    Câu 44: Ta có: 0,5px = 2lpx => l = 4cm

    Phần từ trên dây có tọa độ 20cm có phương trình song là:

    u‘ = 5cos(20pt -10p )cm

    =>Phần tử trên dây có tọa độ 20 cm tại thời điểm t = 0,0125s có li độ bằng :

    u‘ = 5cos(20pt -10p ) = 5cos(20p.0,0125 -10p ) = 2,52cm

    =>Đáp án D.

    Câu35.Côngsuất    P  = 3P  Û I1 = 3 cosj2 ; L > L Þ’ j ;j 3 sin j1 = 3 tan j Þ j = p / 6;j = p / 3
    3 = ..saocho :
    1 2 I 2 1 2 1 2 cosj1 1 1 2
    cosj1

    .

    Đáp án C

    Câu 46: Tại vị trí đang xét của C Tam giác S1CS2 vuông tại C => S2C = 12cm.

    Vì tại C lầ vân cực đại thứ 3 tính từ đường trung trực S1S2 nên ta có:

    S 2 C S1C = (2 + 0,5)l = 7cm => l = 2,8cm.

    =>Số vân cực tiểu giao thoa là:

    • S1 S 2 < kl < S1 S 2  <=> -4,6 < k < 4,6

    =>Có 9 điểm dao động với biên độ cực tiểu =>Đáp án A.

    Câu 47: Đáp án D.

    Câu 48: Năng lượng mỗi photon mà nguồn phát ra là:

    • = hf = 6,625.1034.5.1014 = 3,3125.1019 J

    =>Đáp án B.

    Câu 49: Ta có: 10T = 15T  <=> 10.2p l = 15.2p l – 0,15 => l = 27cm
    1 2 g g

    =>Đáp án D.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 12

    Câu 50: Bán kính của electron ở quỹ đạo L là:

    rL  = nL 2 .ro = 4ro

    Bán kính của electron ở quỹ đạo O là:

    r0  = n0 2 .ro = 25ro

    => Khi electron chuyển từ quỹ đạo L lên quỹ đạo O thì bán kính quỹ đạo tăng thêm

    Dr = 25ro – 4ro = 21ro

    =>Đáp án C.

    >> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán-Lý-Hóa- Sinh- Văn- Anh tốt nhất. 13
  • Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý

    Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý

    Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đáp án đề thi Tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2015 môn Vật lý

    ĐỀ THI TUYỂN SINH PTTH QUỐC GIA NĂM 2015

    MÔN THI: VẬT LÝ

     

    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

    1. mωA2. B. .                    C. .                     D. .

    Câu 2. Một vật nhỏ dao động theo phương trình . Pha ban đầu của dao động

    1. . B. 0,5π.                          C. 0,25.                      D. 1,5.

    Câu 3. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là

    1. . B. .               C. .                   D. .

    Câu 4. Một chất điểm dao động theo phương trình . Dao động của chất điểm có biên độ là

    1. 2cm. B. 6cm.                          C. 3 cm.                         D. 12 cm.

    Câu 5. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

    1. . B. .                      C. .                         D. .

    Câu 6. Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

    1. V. B. 100 V.                       C. 220V.                        D. V.

    Câu 7. Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

    1. quang – phát quang. B. quang điện ngoài.
    2. C. quang điện trong. nhiệt điện.

    Câu 8. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng . Hệ thức đúng là

    1. A.                         C.                         D.

    Câu 9: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

    1. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
    2. C. trùng với phương truyền sóng. vuông góc với phương truyền sóng.

    Câu 10. Sóng điện từ

    1. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
    2. B. là sóng ngang và truyền được trong chân không.
    3. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
    4. là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

    Câu 11. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình , với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

    1. 15Hz. B. 10Hz.                        C. 5Hz.                          D. 20Hz.

    Hướng dẫn giải

    Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn.
    2. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.
    3. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
    4. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.

    Câu 13: Hạt nhân càng bền vững khi có

    1. A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. số prôtôn  càng lớn.
    2. số nuclôn càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn.

    Câu 14. Cường độ dòng điện  có pha tại thời điểm t là

    1. 50πt. B. 100πt.                        C. 0.                               D. 70πt.

    Câu 15. Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 =  và . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng

    1. A. 0,25π. 1,25π.                        C. 0,50π.                        D. 0,75π.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 16. Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19J. Biết h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

    1. A. 300nm. 350nm.                      C. 360nm.                      D. 260nm.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 17. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
    2. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
    3. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
    4. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

    Câu 18. Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục.
    2. B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
    3. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
    4. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.

    Câu 19. Đặt điện áp u =  (với U0 không đổi,  thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi  = 0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc 0

    1. . B. .                        C. .                        D. .

    Câu 20. Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

    1. A. sóng trung. sóng ngắn.                 C. sóng dài.                    D. sóng cực ngắn.

    Câu 21. Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

    1. A. 32mJ. 64mJ.                        C. 16mJ.                        D. 128mJ.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 22. Cho 4 tia phóng xạ: tia , tia , tia  và tia  đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

    1. A. tia . tia .                        C. tia .                        D. tia .

    Câu 23. Hạt nhân  và hạt nhân có cùng

    1. điện tích. B. số nuclôn.                 C. số prôtôn .                 D. số nơtron.

    Câu 24. Đặt điện áp  (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung . Dung kháng của tụ điện

    1. 150Ω. B. 200Ω.                        C. 50Ω.                          D. 100Ω.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 25. Đặt điện áp  vào hai đầu một điện trở thuần 100. Công suất tiêu thụ của điện trở bằng

    1. 800 W. B. 200 W.                      C. 300 W.                      D. 400W.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 26. Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

    1. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. B. bị đổi màu.
    2. bị thay đổi tần số. D. không bị tán sắc.

    Câu 27. Cho khối lượng của hạt nhân  là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân  là

    1. A. 0,9868u. 0,6986u.                    C. 0,6868u.                    D. 0,9686u.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 28 . Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    1. 0,8 B. 0,7                             C. 1                                D. 0,5

    Hướng dẫn giải:

    Câu 29. Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?

    1. Sự phát sáng của con đom đóm B. Sự phát sáng của đèn dây tóc.
    2. C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng Sự phát sáng của đèn LED.

    Câu 30.  Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
    2. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
    3. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
    4. D. Tia X có tác dụng sinh lí : nó hủy diệt tế bào

    Câu 31. Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1(đường 1) và chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4πcm/s . Không kể thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là

    1. 4,0s B. 3,25s
    2. 3,75s D. 3,5s

    Hướng dẫn giải:

    Từ hình vẽ ta nhận thấy:

    Mặt khác:

    Từ hình vẽ lần thứ 5 (không kể thời điểm t = 0):  chọn đáp án D

    Câu 32. Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức  (E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,…). Tỉ số  là

    1. B.                             C.                              D.

    Hướng dẫn giải:

    Khi chiếu f1:

    Khi chiếu f2:

    Do đó:

    Câu 33. Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0 . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số là

    1. 2. B. 1,5.                            C. 0,5.                            D. 2,5.

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Mặt khác:

    Theo đề ta có:

    Từ (1) và (2):

    Câu 34. Tại nơi có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

    1. 2,7cm/s B. 27,1cm/s                   C. 1,6cm/s                     D. 15,7cm/s.

    Hướng dẫn giải:

    Câu 35. Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng?

    1. B.                      C.                  D. .

    Hướng dẫn giải:

    Vì A1 > A2 nên những điểm có biên độ A1 phải là bụng sóng do đó:

    Những điểm có biên độ A2 chỉ có thể là M1; M2; M3 và M4 do đó:

    Từ (1) và (2):

    Câu 36. Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức độ cường âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10m  và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ  M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

    1. 27s B. 32s                            C. 47s                            D. 25s

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Vì thiết bị chuyển động theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng 0 và có độ lớn gia tốc bằng nhau nên

    Câu 37. Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380nm đến 760nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

    1. 417nm. B. 570nm.                      C. 714nm.                      D. 760nm.

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Mặt khác:

    Do đó:

    Câu 38. Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68mm, dao  động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho . Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng

    1. 37,6mm. B. 67,6mm.                    C. 64,0mm.                    D. 68,5 mm.

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Số cực đại trên AB:

    Ta có:

    Giải hệ:

    Câu 39. Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là , và . Lần lượt gắn  mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là : 2s;  và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là

    1. 1,00 s B. 1,28s                         C. 1,41s                         D. 1,50s

    Hướng dẫn giải:

    Gọi  là chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo khi chưa cắt ta có

    Câu 40. Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686nm, ánh sáng lam có bước sóng , với 450nm <  < 510nm. Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam. Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ?

    1. A. 4. 7.                               C. 5.                               D. 6.

    Hướng dẫn giải:

    Vị trí hai vân trùng:

    Vì trong khoảng giữa hai vân trùng gần nhau nhất có 6 vân lam

    Vậy có 4 vân sáng màu đỏ

    Câu 41. Đồng vị phóng xạ phân rã , biến đổi thành đồng vị bền với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt  và số hạt nhân  (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân còn lại. Giá trị của t bằng

    1. 552 ngày B. 414 ngày                   C. 828 ngày                   D. 276 ngày

    Hướng dẫn giải:

    Số hạt nhân α và số hạt nhân Pb tạo thành luôn bằng nhau:

    Số hạt nhân Po còn lại:

    Ta có: ngày

    Câu 42. Lần lượt đặt điện áp (U không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn quan hệ công suất tiêu thụ của X với  và của Y với . Sau đó, đặt điện áp u lên hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung kháng của hai tự điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. Khi , công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?

    1. 14W B. 10W                          C. 22W                          D. 18W

    Hướng dẫn giải:

    Vì ω thay đổi để P = Pmax thì hiện tượng cộng hưởng xảy ra (ω = ω0). Khi ω < ω0 thì mạch có tích dung kháng; khi ω > ω0 thì mạch có tích cảm kháng.

    Với đoạn mạch X:

    Khi

    Với đoạn mạch Y:

    Khi

    Mặt khác:

    Khi X và Y mắc nối tiếp:

    Câu 43. Đặt điện áp  (U­0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi f = f1 = Hz hoặc f = f2= 100 Hz thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có cùng giá trị U0. Khi f = f0 thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở đạt cực đại. Giá trị của f0 gần giá trị nào nhất sau đây?

    1. A. 70Hz 80Hz                         C. 67Hz                         D. 90Hz

    Hướng dẫn giải:

    Khi f = f1:

    Khi f = f2:

    Từ (1) và (2):

    Khi f = f0 thì URmax nên:

    Câu 44. Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường 1) và  (đường 2). Tại thời điểm t1, li độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là

    1. B.
    2. D.

     Hướng dẫn giải:

    Từ đồ thị suy ra, bước sóng trên dây λ = 24cm.

    B là nút sóng và  N là bụng sóng, có biên độ là A.

    Biên độ sóng tại M là

    Lúc li độ N bằng biên độ M thì tốc độ dao động của N bằng 0,5ωA = 60cm/s ωA = 120cm/s.

    P dao động ngược pha với M và có biên độ là 0,5A. Do đó, ở một thời điểm t bất kỳ vận tốc dao động vP của điểm P và vN của điểm N liên hệ với nhau:

    Góc quét:

    Câu 45. Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 20V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị  thì vôn kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại bằng 103,9V (lấy là  V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là

    1. 400 vòng B. 1650 vòng                 C. 550 vòng                           D. 1800 vòng

    Hướng dẫn giải

    Số chỉ vôn kế là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch RC:

    Từ (1):

    Áp dụng công thức máy biến áp:

    Câu 46. Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là : ,  và . Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. A. i2 sớm pha so với u2                                       i3 sớm pha so với u3
    2. i1 trễ pha so với u1 D. i1 cùng pha với i2

    Hướng dẫn giải

    Vì U1 = U2 = U3 và I1 = I2 nên tần số cộng hưởng của mạch là .

    Vậy, i1 và i3 nhanh pha hơn u; i2 chậm pha hơn u.

    Câu 47. Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt điện áp  (U0 không đổi,  = 314rad/s) vào hai đầu một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. Biết ; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực nghiệm đo được trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là

    1. 1,95.10-3F. B. 5,20.10-6F.
    2. 5,20.10-3F D. 1,95.10-6F.

    Hướng dẫn giải:

    Ta có:

    Vậy  là hàm bậc nhất với biến số

    Từ đồ thị

    Câu 48. Một lò xo nhẹ có độ cứng 20N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào vặt nhỏ A có khối lượng 100g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột tay khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy                  g = 10m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là

    1. A. 0,30s 0,68s                         C. 0,26s                                 D. 0,28s

    Hướng dẫn giải:

    Sau khi kéo vật B xuồn dưới 20 cm và thả nhẹ thì hệ dao động với biên độ 20cm.

    Vật B đi lên được h1 = 30 cm thì không chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo nữa. Khi đó vận tốc của B

    v = vmax =  wA = A = m/s.

    Vật B đi lên thêm được độ cao h2 = = m = 15cm.

    Vật B đổi chiều chuyển động khi khi lên đươck độ cao h = h1 + h2 = 45cm = 0,45m

    Khoảng thời gian từ khi vậ B tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí thả ban đầu là

    t = =  = 0,30 s.

    Câu 49.  Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân  đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ , hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là

    1. 14,6MeV. B. 10,2MeV.                  C. 17,3MeV.                          D. 20,4MeV.

    Hướng dẫn giải:

    Áp dụng định luật bảo toàn động lượng

    Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng:

    Câu 50. Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi  hoặc thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi  hoặc C = 0,5C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là

    1. 2,8A. B. 1,4A.                         C. 2,0A.                                 D. 1,0A.

    Hướng dẫn giải:

    Lúc đầu:  thì P1 = P2

    Lúc sau:  thì UC1 = UC2

    Khi nối tắt hai đầu tụ:

    ——-HẾT ——

  • Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 (năm học 2014-2015) môn Vật lý – Mã đề 132


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử THPT quốc gia lần 2 có đáp án môn: Vật lý, khối A và A1 – Trường THPT chuyên Hà Tĩnh

     

     

    Mã đề thi 132

     

    Câu 1: Chọn kết luận đúng về dao động tắt dần. Dao động tắt dần

    1. luôn có hại. B. luôn có lợi.
    1. có biên độ không đổi theo thời gian. D. có biên độ giảm dần theo thời gian.

    Câu 2: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng ?

    1. MeV/c2. B. u. C. MeV/c.                                    D. kg.

    Câu 3: Cho phản ứng hạt nhân sau: 21 H + 21 H ® 23 He + 01 n + 3,25 MeV . Biết độ hụt khối của 21 H là 0,0024 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết hạt nhân 23 He là

    1. 77,21 MeV. B. 1,22 MeV. C. 12,21 MeV.                          D. 7,72 MeV.

    Câu 4: Một con lắc đơn có dây dài ℓ, dao động tại vị trí có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ [sinα0 ≈ α0 (rad)] của con lắc này được tính theo biểu thức:

    1 g 1 g
    A. T = . B. T = 2 p . C. T = 2 p . D. T = .
    2 p  g g 2p
    Câu 5: Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron ra khỏi bề mặt kim loại gọi là hiện tượng
    A. quang điện ngoài. B. quang điện trong. C. quang dẫn. D. quang – phát quang.
    Câu 6: Tập hợp nào sau đây gồm các tia (bức xạ) không bị lệch trong điện trường và từ trường ?
    A. Tia γ và tia X. B. Tia α và tia β. C. Tia γ và tia β. D. Tia α, tia γ và tia X.
    Câu 7: Chọn phát biểu sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng ?
    A. Sự tán sắc là sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.
    B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có 1 màu nhất định và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
    C. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
    D. Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đỏ.
    Câu 8: Sóng nào sau đây không có bản chất là sóng điện từ ?
    A. Sóng phát ra từ màn hình tivi, giúp mắt ta theo dõi được diễn biến của một bộ phim.
    B. Sóng dùng trong chụp X quang, gây ra phản ứng hóa học trên tấm phim.
    C. Sóng phát ra từ đài radio, làm cho tai ta nghe được chương trình dự báo thời tiết.
    D. Sóng phát ra ở projecter (máy chiếu), giúp chúng ta đưa hình ảnh lên màn chiếu.
    Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ, L là cuộn dây thuần cảm hệ số tự cảm L = 0,5/π (H). Đặt L
    vào hai đầu A, B điện áp uAB = 100cos(100π.t + π/2) V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch + B
    theo chiều dương từ B đến A có biểu thức là: A
    A. i(B→A) = 2 cos(100π.t) A. B. i(B→A) = 2cos(100π.t + π) A.
    2
    C. i(B→A) = 2 2 cos(100π.t + π) A. D. i(B→A) = 2cos(100π.t) A.

    Câu 10: Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

    A. tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải. B. giảm công suất truyền đi.
    C. giảm tiết diện dây. D. tăng chiều dài đường dây.
    Câu 11: Sóng điện từ có bước sóng bằng giá trị nào sau đây là bức xạ tia X ?
    A. 5.10-4 m. B. 5.10-13 m. C. 5.10-7 m. D. 5.10-10 m.

    Câu 12: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/6. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 2 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Hệ số công suất của mạch điện là:

    A. cosφ =  2 /2. B. cosφ =  3 /2. C. cosφ = 0,5. D. cosφ = 0,7.
    Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U 0 cos(2 pft) (U0 không đổi còn f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch có R,
    L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 bằng
    A. 1 . B. 2 . C. 1 . D. 2p .
    LC LC 2 p LC LC

    Câu 14: Sóng vô tuyến do đài VOV3 phát ra có tần số 102,7 MHz, khi truyền trong không khí có bước sóng là bao

    nhiêu ? Lấy tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c = 3.108 m/s.
    A. 306 m. B. 3,06 m. C. 2,92 m. D. 292 m.

    Trang 1/4, Mã đề thi 132

    Câu 15: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lý của âm ?
    A. Cường độ âm. B. Độ cao của âm. C. Tần số âm. D. Mức cường độ âm.
    Câu 16: Chọn câu sai: Điện trường xoáy
    A. tồn tại xung quanh 1 nam châm dao động điều hòa.
    B. do từ trường biến thiên sinh ra.
    C. có các đường sức là những đường cong khép kín.
    D. do điện trường biến thiên sinh ra.
    Câu 17: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài với tần số f = 10 Hz. Tại một B
    thời điểm nào đó sợi dây có hình dạng như hình vẽ. Trong đó khoảng cách từ vị trí E
    A C
    cân bằng của điểm A đến vị trí cân bằng của điểm D là 60 cm và điểm C đang đi D
    xuống qua vị trí cân bằng. Sóng truyền theo chiều
    A. từ A đến E với tốc độ 8 m/s. B. từ E đến A với tốc độ 6 m/s.
    C. từ E đến A với tốc độ 8 m/s. D. từ A đến E với tốc độ 6 m/s.

    Câu 18: Đặt điện áp u = U0cos(100t + π/4) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 2.10-4 F. Ở thời điểm điện áp hai đầu tụ là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Giá trị cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

    1. 5,5 A. B. 4,5 A. C. 5 A.                                          D. 6 A.

    Câu 19: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe S cách đều hai khe S1, S2 và được chiếu bởi nguồn sáng đơn sắc bước sóng 0,5 μm. Hiệu đường đi của tia sáng từ hai khe đến điểm M trên màn là 1,5 μm. Tại M là

    1. vị trí vân tối thứ 2 kể từ vân trung tâm. B. vị trí vân sáng bậc 3.
    1. vị trí vân sáng bậc 2. D. vị trí vân tối thứ 3 kể từ vân trung tâm.

    Câu 20: Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian ?

    1. Biên độ, gia tốc. B. Vận tốc, lực kéo về. C. Chu kì, cơ năng. D. Tần số, pha dao động. Câu 21: Một vật có khối lượng m dao động với phương trình li độ x = Acos(ωt + π/2). Động năng của vật này tại thời điểm t = π/ω là:
    A. 1 mwA2 . B. 1 mw2 A2 . C. 1 mwA2 . D. 1 mw2 A2 .
    4 2 2 4
    Câu 22: Chọn phát biểu sai khi nói về tia hồng ngoại? Tia hồng ngoại
    A. có tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại. B. tuân theo định luật khúc xạ ánh sáng.
    C. có cùng bản chất với sóng vô tuyến. D. có bước sóng lớn hơn bước sóng tia X.

    Câu 23: Đối với sóng cơ, để phân biệt sóng dọc và sóng ngang người ta căn cứ vào mối quan hệ giữa

    1. phương dao động của các phần tử môi trường với phương dọc hay phương ngang trên mặt đất.
    1. phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng.
    1. tốc độ truyền sóng và tốc độ dao động của các phần tử môi trường.
    1. phương truyền sóng và phương thẳng đứng hay nằm ngang trên Trái Đất.

    Câu 24: Năng lượng kích hoạt là năng lượng cần thiết để giải phóng 1 êlectron liên kết thành 1 êlectron dẫn, giá trị đó của Ge là 0,66 eV. Tính Giới hạn quang dẫn của Ge. Lấy e = 1,6.10-19 C; h = 6,625.10-34 J; c = 3.108 m/s.

    1. λ0 = 1,88 μm. B. λ0 = 1,88 nm. C. λ0 = 3,01.10-25 m.            D. λ0 = 3,01.10-15 m.

    Câu 25: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện. Quan hệ về pha của các điện áp này là

    1. uL sớm pha π/2 so với uC. B. uC trễ pha π so với uL.
    2. uR sớm pha π so với uL. D. uR trễ pha π/2 so với uC.

    Câu 26: Mạch dao động LC lí tưởng có chu kỳ T. Tại thời điểm t0 điện tích trên tụ bằng 0,9 μC, sau đó 3T/4 cường độ dòng điện trong mạch bằng 3,6π mA. Giá trị của T bằng

    1. 0,25 ms. B. 0,50 ms. C. 2 ms.                                        D. 1 ms.

    Câu 27: Một con lắc đơn đang thực hiện dao động điều hòa thì

    1. trong quá trình chuyển động gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
    1. khi vật đi qua vị trí cân bằng, lực căng của sợi dây bằng trọng lượng của vật.
    1. khi vật đi qua vị trí cân bằng, gia tốc của vật bằng không.
    1. tại vị trí biên gia tốc của vật có phương vuông góc với sợi dây của con lắc.

    Câu 28: Trong nguyên tử trung hòa về điện của đồng vị 136 C có

    1. 6 êlectron. B. 7 prôtôn. C. 13 nơtron.                             D. 19 nuclôn.

    Câu 29: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là:

    1. A = 20 cm. B. A = 5 cm. C. A = 10 cm.                            D. A = 15 cm.

    Câu 30: Năng lượng của nguyên tử hiđrô ở các trạng thái dừng được xác định bằng công thức: En= –13, 6 eV, với n n2

    Trang 2/4, Mã đề thi 132

    • 1, 2, 3,… ứng với trạng thái dừng có êlectron chuyển động trên quỹ đạo K, L, M,… Năng lượng ion hóa (năng lượng cần thiết để biến nguyên tử trung hòa về điện thành ion dương) của nguyên tử hiđrô khi nó đang ở trạng thái cơ bản là bao nhiêu ? Lấy e = 1,6.10-19
    1. 2,024.10–18 J. B. 1,476.10–18 J. C. 4,512.10–18 J.                     D. 2,176.10–18 J.

    Câu 31: Hai nguồn sóng S1, S2 cách nhau 20 cm là hai nguồn kết hợp cùng pha, tạo hệ vân giao thoa trên mặt nước. Biết sóng có bước sóng λ = 2 cm. S là một điểm trên đoạn nối S1S2 cách S1 5 cm. Trên đường tròn tâm S bán kính 10 cm có

    1. 30 điểm dao động với biên độ cực tiểu. B. 28 điểm dao động với biên độ cực tiểu.
    1. 15 điểm dao động với biên độ cực tiểu. D. 14 điểm dao động với biên độ cực tiểu.

    Câu 32: Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn sóng dao động cùng pha đặt tại 2 điểm A và B cách nhau 4,5λ (λ là bước sóng). Trong hình tròn nằm trên mặt chất lỏng nhận AB làm đường kính, có tổng bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với các nguồn ?

    1. 9. B. 14. C. 18.                                            D. 7.

    Câu 33: Bắn một hạt prôtôn vào hạt nhân 73 Li đang đứng yên. Phản ứng hạt nhân tạo ra hai hạt X giống nhau có

    cùng tốc độ và hợp với phương chuyển động của prôtôn góc 75o. Coi khối lượng các hạt nhân tỉ lệ với số khối của chúng. Tỉ số độ lớn vận tốc của hạt prôtôn và của hạt X là:

    1. vp/vx = 4,07. B. vp/vx = 3,07. C. vp/vx = 2,07.                        D. vp/vx = 1,07.

    Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là D = 2 m, bước sóng của ánh sáng nằm trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm. Tổng bề rộng vùng giao thoa mà ở đó có đúng 2 bức xạ cho vân sáng là:

    1. 3,4 mm. B. 1,7 mm. C. 0,6 mm.                                  D. 0,3 mm.

    Câu 35: Ngày 16/3/2015, Bộ công thương ban hành quyết định về giá bán điện mới, áp dụng cho đến nay. Theo đó, giá bán lẻ điện sinh hoạt được áp dụng như sau:

    Thứ tự kW.h điện năng tiêu thụ  1-50 51-100 101-200 201-300 301-400 Từ 401 trở lên
    Giá tiền mỗi kW.h (vnđ) 1484 1533 1786 2242 2503 2587
    Mùa hè, một hộ gia đình có sử dụng các thiết bị điện sau:
    Tên thiết bị (số lượng thiết bị) Tủ lạnh (01) Bóng đèn (03) Tivi (02) Máy lạnh (01) Quạt (03)
    Công suất/1 thiết bị 60 W 75 W 145 W 1100 W 65 W
    Thời gian hoạt động/1 ngày 24 giờ 5 giờ 4 giờ 8 giờ 10 giờ
    Số tiền điện mà hộ gia đình này phải trả trong một tháng (30 ngày) là
    A. 29751,82 đồng. B. 443250 đồng. C. 434250 đồng. D. 892554,75 đồng.

    Câu 36: Người ta sử dụng máy phát dao động với tần số f có thể thay đổi được để tạo sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Biết tốc độ truyền sóng trên dây tỉ lệ thuận với căn bậc hai của lực căng dây. Khi lực căng dây là F1, thay đổi tần số dao động của máy phát thì nhận thấy trên dây xuất hiện sóng dừng với hai giá trị liên tiếp của tần số f1 và f2 thỏa mãn f2 – f1 = 32 Hz. Khi lực căng dây là F2 = 4F1 và lặp lại thí nghiệm như trên thì hiệu hai tần số liên tiếp cho sóng dừng trên dây là:

    1. 128 Hz. B. 64 Hz. C. 16 Hz.                                     D. 8 Hz.

    Câu 37: Chiếu chùm tia tử ngoại có bước sóng λ = 0,3 μm vào một chất huỳnh quang thì nó phát ra một ánh sáng nhìn thấy có bước sóng λ’ = 0,5 μm. Biết rằng cứ 750 phôtôn của ánh sáng kích thích được chiếu vào thì có một phôtôn của ánh sáng phát quang được phát ra. Tỉ số công suất của chùm sáng kích thích và công suất chùm sáng phát quang là:

    1. P/P’ = 1250. B. P/P’ = 450. C. P/P’ = 250.                             D. P/P’ = 750.

    Câu 38: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100 g gắn vào đầu dưới của lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Đầu trên của lò xo được treo vào 1 điểm cố định. Đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì người ta nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Tính xung của lực đàn hồi tác dụng lên vật khi vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cân bằng. Lấy g = 10 m/s2.

    1. 79.10-3 N.m/s. B. 0,13 N.m/s. C. 50.10-3 N.m/s.                    D. 0,18 N.m/s.

    Câu 39: Giả sử có một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ có chu kì bán rã là T1 và T2, với T2 = 2T1. Ban đầu t = 0, mỗi chất chiếm 50% về số hạt. Đến thời điểm t = T, tổng số hạt nhân phóng xạ của khối chất giảm xuống còn một nửa so với ban đầu. Giá trị của T gần nhất với giá trị nào sau đây ?

    1. 0,91T2. B. 0,49T2. C. 0,81T2.                                   D. 0,59T2.

    Câu 40: Cho cơ hệ như hình vẽ. Vật m có khối lượng 400 g được đặt trên tấm ván M dài có khối lượng 200 g. Ván

    nằm trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn và được nối với giá bằng 1 lò xo có độ cứng 20 N/m. m u
    Hệ số ma sát giữa m và M là 0,4. Ban đầu hệ đang đứng yên, lò xo không biến dạng. Kéo m k
    M
    bằng 1 lực theo phương ngang để nó chạy đều với tốc độ u = 50 cm/s. M đi được quảng
    đường bao nhiêu cho đến khi nó tạm dừng lần đầu ? Cho ván đủ dài. Lấy g = 10 m/s2.
    A. 13 cm. B. 10 cm. C. 16 cm. D. 8,0 cm.

    Trang 3/4, Mã đề thi 132

    Câu 41: Đặt điện áp u = U0cos(ω.t) (U0 không đổi còn ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch L, R, C mắc nối tiếp theo thứ tự. Điều chỉnh giá trị tần số góc ω để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm thuần L đạt giá trị cực đại, khi đó pha ban đầu của điện áp hai đầu các đoạn mạch: mạch chứa hai phần tử LR; mạch chứa hai phần từ RC lần lượt là φLR; φRC và pha ban đầu của cường độ dòng điện qua mạch là φi. Hệ thức đúng là:

    1. cosφi = 2cosφLR/cos(φLR − φi). B. cosφi = cosφRC/cos(φRC − φi).
    2. cosφi = cosφLR/cos(φLR − φi). D. cosφi = 2cosφRC/cos(φRC − φi).

    Câu 42: Cuộn dây sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi 120 V. Nếu giảm hoặc tăng số vòng dây cuộn sơ cấp 50 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp tương ứng là 320 V và 192 V. Điện áp hiệu dụng ban đầu của cuộn thứ cấp là

    1. 280 V. B. 180 V. C. 240 V.                                     D. 200 V.

    Câu 43: Tổng hợp của hai dao động x1 = a1cos(10t + π/2) cm, x2 = a2cos(10t + 2π/3) cm (a1 và a2 là các số thực) là dao động có phương trình x = 5cos(10t + π/6) cm. Chọn biểu thức đúng.

    1. a1/a2 = − 2. B. a1a2 = 503 .                   C. a1a2 =     503 .                   D. a1/a2 = + 2.

    Câu 44: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = U0cos(ω.t) thì hệ số công suất của đoạn mạch chỉ có cuộn dây là cosφd ≤ 0,5. Điều chỉnh biến trở đến giá trị Rm thì công suất tiêu thụ trên nó đạt giá trị cực đại Pm, khi đó hệ số công suất của mạch chính gần nhất với giá trị nào dưới đây ?

    1. 0,62. B. 0,95. C. 0,79.                                        D. 0,50.

    Câu 45: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và có tần số không thay đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Khi L = L1 = 0,2 H, L = L2 = 0,4 H và L = L3 = 0,8 H thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có biểu thức lần lượt là

    u L1 = U  2 cos( w t + j1 ) ; u L 2 = U  2 cos( w t + j2 ) và u L3 = U 0 cos( wt + j3 ) . So sánh U và U0 ta có hệ thức:
    A. U > U0. B. U > U0. C. U = U0. D. U = U0.
    2 2

    Câu 46: Một chùm sáng song song gồm 2 bức xạ đơn sắc có tiết diện là 1 hình tròn đường kính d = 4 mm. Chiếu chùm tia này từ không khí tới đập vào khối chất trong suốt được giới hạn bởi 2 mặt phẳng song song P và P’ dưới góc tới i, tani = 3/4. Tìm khoảng cách tối thiểu giữa P và P’ để sau khi đi qua khối chất này thì chùm sáng bị tách thành 2 chùm sáng đơn sắc. Biết chiết suất của khối chất này đối với các bức xạ đó lần lượt là 1,5 và 1,6.

    1. 15,7 cm. B. 8,57 cm. C. 10,7 cm.                                 D. 12,9 cm.

    Câu 47: M chuyển động tròn đều trên đường tròn (C), P là hình chiếu của M trên một đường kính d của (C). Cứ sau những khoảng bằng nhau và bằng τ, P và M lại gặp nhau. Sau các thời điểm gặp nhau đó bao lâu thì tốc độ của P bằng 1/2 tốc độ của M ?

    1. τ/6. B. τ/3. C. τ/9.                                            D. τ/12.

    Câu 48: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Giả sử êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân đứng yên nhờ lực hút tĩnh điện giữa chúng. Gọi vL và vM là tốc độ chuyển động của êlectron trên các quĩ đạo dừng L và

    M. Tỉ số vM/vL bằng B. 3/2. C. 4/9. D. 2/3.
    A. 9/4.

    Câu 49: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát lúc đầu là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 750 nm. Truyền cho màn vận tốc ban đầu hướng lại gần mặt phẳng hai khe để màn dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt phẳng hai khe với biên độ 40 cm và chu kì 4,5 s. Thời gian kể từ lúc màn dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm cho vân sáng lần thứ 8 bằng

    A. 4,875 s. B. 2,250 s. C. 3,375 s. D. 2,625 s.
    Câu 50: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện A M N B
    áp uAB = U0cos(ω.t) thì điện áp hai đầu đoạn mạch MN là uMN = U0cos(ω.t − π/3). . .
    Biết cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L = 2ω-2C-1, với C là điện dung của tụ điện.
    L C
    Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM là: X
    A. UAM = B. UAM = 2U0. C. UAM = U0/2. D. UAM = U 0 /
    2U 0 . 2.
    ****HẾT*****
    Editor: NNH
    DĐC: NNH-BTH SC,SĐT,LTAS: NĐĐ-TVH
    ĐXC: LMC-NVH SAS&HN: ĐNT-HCV

    Trang 4/4, Mã đề thi 132

    ĐÁP ÁN

    • D
    • C
    • D
    • B
    • A
    • A
    • D
    • C
    • B
    • A
    • D
    • C
    • C
    • C
    • B
    • D
    • C
    • C
    • B
    • C
    • B
    • A
    • B
    • A
    • B
    • B
    • D
    • A
    • C
    • D
    • A
    • B
    • C
    • A
    • D
    • B
    • A
    • B
    • D
    • A
    • D
    • C
    • B
    • C
    • A
    • A
    • A
    • D
    • D
    • A

    Trang 5/4, Mã đề thi 132

  • Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    Đề thi thử kì thi THPT quốc gia năm 2015 có đáp án môn: Vật lí – Trường THPT Hàn Thuyên (Mã đề thi 132)

    ĐỀ BÀI

    Câu 1: Chiếu các bức xạ điện từ: Tia X, tia tử ngoại, bức xạ vàng, bức xạ tím vào dung dịch fluorexein là chất phát quang ánh sáng màu lục. Số bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang phát quang là

    1. 1 B. 2 C. 3                                             D. 4

    Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60 W , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự L, R, C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào các đoạn mạch nối tiếp RL hoặc RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là: i1 =

    2 cos(100πt – 12p ) (A) và i2 = 2 cos(100πt + 712p ) (A). Nếu đặt điện áp trên vào hai dầu mạch LRC nối tiếp thì dòng điện qua mạch có biểu thức:

    A. i = 2 cos(100p t + p / 3) ( A) B. i = 2cos(100p t +p / 3)( A)
    2
    C. i = 2 cos(100p t + p / 4) ( A) D. i = 2cos(100p t +p / 4)( A)
    2

    Câu 3: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
    2. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
    3. Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2
    4. Sóng âm không truyền được trong chân không

    Câu 4: Chọn phát biểu SAI?

    1. Phản ứng nhiệt hạch là quá trình trong đó hai hay nhiều hạt nhân nhẹ hợp lại thành một hạt nhân nặng hơn.

     

    1. Phản ứng phân hạch là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân trung bình (kèm theo một vài notron phát ra)

     

    1. Năng lượng nhiệt hạch trên Trái đất, với những ưu việt không gây ô nhiễm (sạch) và nguyên liệu dồi dào đang là nguồn năng lượng của thế kỉ XXI.

     

    1. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều là các phản ứng thu năng lượng.

    Câu 5: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm tia sáng trắng hẹp. Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng là nv = 1,52 và tia tím

    nt = 1,54. Góc lệch của tia màu tím là
    A. 43,860 B. 48,500 C. 36,840. D. 40,720.

    Câu 6: Vật nặng của con lắc lò xo dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30p (m/s2). Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15p (m/s2):

    1. 0,10s; B. 0,15s; C. 0,20s                                    D. 0,05s;

    Câu 7: Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất, cùng khối lượng và cùng năng lượng, con lăc 1 có chiều dài L1=1m và biên độ góc là α01,của con lắc 2 là L2=1,44m, biên độ góc là α02 .tỉ số biên độ góc α0102 là:

    1. 0,69 B. 1,44 C. 1,2                                         D. 0,83

    Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là uA =3cos(40pt+p/6)cm và uB=4cos(40pt + 2p/3) (cm). Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có bán kính R=4cm. Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là

    1. 30 B. 32 C. 34                                        D. 36

    Trang 1/5 – Mã đề thi 132

    Câu 9: Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực  F = 0, 5 cos10 pt  (F tính bằng N, t tính

    bằng s). Vật dao động với

    1. tần số góc 10 rad/s B. chu kì 2 s C. biên độ 0,5 m                  D. tần số 5 Hz

    Câu 10: Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô En = -13,6/n2 (eV); với n = 1, 2, 3… Một electron có động năng bằng 12,6 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng

    của electron sau va chạm là
    A. 2,4 eV. B. 1,2 eV. C. 10,2 eV. D. 3,2 eV.

    Câu 11: Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có số vòng N1 = 1320 vòng , điện áp hiệu dụng U1 = 220V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có giá trị hiệu dụng U2 = 10V, I2 = 0,5A; Cuộn thứ cấp thứ 2 có số vòng dây N3 = 25 vòng và I3 = 1,2A. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ

    cấp là :      A. I1 = 0,035A          B. I1 = 0,045A C. I1 = 0,023A D. I1 = 0,055A

    Câu 12: Thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia a , b , g  là

    1. g , b , a B. a , b , l .                            C. a , g , b                               D. g , a , b

    Câu 13: Chọn câu sai.

    1. Phản ứng hạt nhân dây chuyền được thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân.
    1. Lò phản ứng hạt nhân có các thanh nhiên liệu (urani) đã được làm giàu đặt xen kẽ trong chất làm chậm nơtron.
    1. Có các ống tải nhiệt và làm lạnh để truyền năng lượng của lò ra chạy tua bin.
    2. Trong lò phản ứng hạt nhân có các thanh điều khiển để đảm bảo cho hệ số nhân nơtron lớn hơn

    Câu 14: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25 (V), trên đoạn MN là 25 (V) và trên đoạn NB là 175 (V). Hệ số công suất của toàn mạch là:

    1. 1/5. B. 1/25. C. 7/25.                                     D. 1/7.

    Câu 15: Chiếu bức xạ có bước sóng λ vào catốt của tế bào quang điện, dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm là 4V. Nếu đặt vào hai cực của tế bào quang điện điện áp xoay chiều u = 8cos100πt (V) thì thời

    gian dòng điện chạy qua đèn trong 1 phút là:
    A. 30s. B. 20s. C. 40s. D. 45s

    Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo là r0, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo O là w1, tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo M là w2. Hệ thức đúng là

    1. 27w12 = 125w22. B. 9w13 = 25w23. C. 3w1 = 5w2.                        D. 27w2 = 125w1.

    Câu 17: Cho prôtôn có động năng KP = 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti 37 Li đứng yên. Sau phản ứng xuất

    hiện hai hạt X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động

    của prôtôn góc φ như nhau. Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c2.Coi phản ứng không kèm theo phóng xạ gamma giá trị của góc φ gần giá trị nào nhất A. 39,450 B. 41,350 C. 78,90. D. 82,50.

    Câu 18: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A. Chọn trục tọa độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A. Khi A dao động

    trên trục Ox với phương trình  x = 6cos(10pt + p ) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với phương trình
    2
    p
    x’ = 2cos(10pt + ) (cm). Tiêu cự của thấu kính là
    2
    A. – 18 cm. B. – 9 cm. C. 18 cm. D. 9 cm.
    Câu 19: Hạt nhân 210 Po là chất phóng xạ a . Sau khi phân rã, hạt nhân con sinh ra có
    84
    A. 84 proton và 126 nơtron. B. 80 proton và 124 nơtron.
    C. 82 proton và 124 nơtron. D. 82 proton và 206 nơtron

    Trang 2/5 – Mã đề thi 132

    D. 6

    Câu 20: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m , khối lượng của vật nặng 100g , dao động trên mặt phẳng nằm ngang được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 5cm. hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn μ = 0,1 . Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là

     

    1. 0,157s B. 0,174s C. 0,177 s                                D. 0,182 s

     

    Câu 21: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350mm, của đồng là 0,300mm. Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320mm vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:

     

    1. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước B. Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.

     

    1. Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm; D. Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;

     

    Câu 22: Trong thí nghiệm về sóng dừng trên dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy 2 đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên dây không dao động, biết thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0.05s, bề rộng bụng sóng là 4 cm. Vận tốc cực đại của điểm của bụng sóng là

     

    1. 40π cm/s B. 80π cm/s C. 24πm/s                                D. 8πcm/s

     

    Câu 23: Lăng kính có tiết diện là tam giác cân ABC, góc chiết quang A = 1200, chiết suất của lăng kính

    đối với mọi loại ánh sáng đều lớn hơn 2 . Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo phương song song với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC. Tại BC chùm sáng sẽ:

     

    1. Một phần phần chùm sáng phản xạ và một phần khúc xạ. B. Phản xạ toàn phần ở mặt AC rồi ló

    ra ngoài theo phương song song BC

    1. Ló ra ngoài theo phương song song AB D. Ló ra ngoài theo phương song song AC

     

    Câu 24: Hai nguồn âm giống nhau đặt tại A và B. Một người đứng tại điểm N có AN = 2m và BN = 1,625m. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Bước sóng dài nhất để người đó không nghe được âm do 2 nguồn phát ra là:

     

    1. 25cm. B. 37,5cm. C. 50cm.                                  D. 75cm.

     

    Câu 25: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosφ = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 10% năng lượng truyền đi thì điện trở của đường dây phải có giá trị trong khoảng nào?

     

    1. 10Ω£ R £12Ω B. R £ 0,16Ω C. R £16Ω                              D. 16Ω £ R £ 18Ω

     

    Câu 26: Cho đoạn mạch AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C thay đổi và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối chính giữa tụ điện và cuộn cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch

     

    điện áp xoay chiều ổn định u = U 2 cos100πt (V). Điều chỉnh điện dung C của tụ ta thấy: khi C = C1 (F)

    103
    thì điện áp trên tụ điện cực đại; khi C = C2 = C1 + (F) thì điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch AM cực
    84p
    103
    đại; khi C = C3 = C1 + (F) thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R cực đại. Điện trở có thể nhận giá trị
    56p
    A. R = 50  6 Ω B. R = 40  3 Ω C. R = 20  3 Ω D. R = 50Ω

     

    Câu 27: Chùm sáng đơn sắc đỏ khi truyền trong chân không có bước sóng 0,75mm. Nếu chùm sáng này truyền vào trong thuỷ tinh (có chiết suất n=1,5 ) thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó là:

    1. 2,65.10-19 J . B. 3,98.10-19 J . C. 1,77.10-19 J .                   D. 1,99.10-19 J .

     

    Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa của ánh sáng trắng với bước song từ 415nm đến 760nm. M là điểm trên màn giao thoa ở đó có 3 bức xạ cho vân sáng và một trong ba là màu vàng có bước song 580nm . Tại M là bức xạ bậc mấy của màu vàng

     

    1. 3 B. 4 C. 5

     

    Câu 29: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu một đoạn mạch là u=220cos(100 p t+ p /3)(V) (t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

     

    1. Tần số điện áp là 100 Hz.
    2. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/3 so với cường độ dòng điện.
    3. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 220V.

     

    1. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 220 2 V.

     

    Câu 30: Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao động điện từ?

     

    Trang 3/5 – Mã đề thi 132

    1. Năng lượng điện tập trung ở tụ điện, năng lượng từ tập trung ở cuộn cảm.
    2. Năng lượng của mạch dao động luôn được bảo toàn.
    C. Tần số góc của mạch dao động là w = 1
    LC
    D. Năng lượng điện và năng lượng từ luôn bảo toàn.
    Câu 31:  Một vật  thực  hiện  đồng  thời hai  dao  động  điều  hòa  với phương  trình  dao  động
    x1=2 cos(2 , x2=4cos(2 . Tốc độ cực đại trong quá trình dao động là
    A. 16   cm/s B. 16cm/s C. 45,3 cm/s D. 38,7cm/s
    Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc thế năng ở vị trí
    cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là
    A. 0,04 J B. 10-3 J C. 5.10-3 J D. 0,02 J

    Câu 33: Hai con lắc đơn cùng khối lượng vật treo, dao động cạnh nhau thuộc hai mặt phẳng song song, cùng vị trí cân bằng T1=2T2, biên độ con lắc thứ hai bằng ba lần biên độ con lắc thứ nhất. Khi gặp nhau thì con lắc thứ nhất có động năng bằng ba lần thế năng. Tỉ số tốc độ của con lắc thứ hai và con lắc thứ

    nhất là          A. 4              B. .              C. .            D. 8

    Câu 34: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18cm. Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ

    1. 2 cm. B. 3 cm hoặc -3 cm. C. 6 cm hoặc -6 cm.           D. bằng 0

    Câu 35: Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

    1. T = (6,12 ± 0,05) s. B. T = (6,12 ± 0,06) s. C. T = (2,04 ± 0,06) s.      D. T = (2,04 ± 0,05) s.

    Câu 36: Chọn đáp án đúng.

    Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc p /2, người ta phải

    1. mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
    1. mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
    2. thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
    3. thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.

    Câu 37: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định , khi điều chỉnh độ tự cảm của cuộn cảm đến giá trị L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu các phần tử R, L, C có giá trị lần lượt là 30 V, 20 V và 60 V. Khi điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị 2L0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng bao nhiêu?

    A. 50V B. 50 V C. 150 V D. 100 V
    3 13 11

    Câu 38: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền

    1. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm t 2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là
    1. k + 4. B. 4k/3. C. 4k+3.                                   D. 4k.

    Câu 39: Máy phát điện xoay chiều một pha có roto là phần cảm, trở thuần của máy không đáng kể, đang quay vơí tốc độ n vòng/phút và được nối vào hai đầu mạch RLC không phân nhánh có L thay đổi. Khi L=L1 thì ZL=ZC=R, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là U. Nếu roto quay với tốc độ 2n vòng/phút, muốn hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây vẫn là U thì L2 có giá trị nào

    1. 3L1/4 B. 5L1/4 C. L1/4                                      D. 3L1/8

    Câu 40: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 mm vào một chất thì thấy có hiện tượng phát quang

    .Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phô tôn ánh sáng kích thích cho 2 phô tôn ánh sáng phát quang .Bước sóng của ánh sáng phát quang là

    1. 0,50 mm. B. 0,4 mm . C. 0,48 mm .                           D. 0,6 mm .

    Trang 4/5 – Mã đề thi 132

    Câu 41: Cho biết độ tự cảm của một ống dây (chiều dài l, số vòng N, tiết diện ống dây S, độ từ thẩm ở

    trong lõi ống dây μ) là: L = 107.4pmN2S . Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L có
    l

    chu kì dao động riêng là T. Nếu thay cuộn cảm L bằng cuộn cảm L’ có cùng cấu tạo nhưng chiều dài cuộn dây gấp bốn, đường kính cuộn dây gấp đôi và số vòng dây tăng gấp bốn thì chu kì dao động riêng của mạch khi đó là

    1. 4T. B. 2 2 T. C. 16T.                                      D. 8T.

    Câu 42: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích cực đại của tụ điện là Q0 = 10-6 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0 = 4π mA. Tính từ thời điểm điện tích trên tụ là q = Q0, thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng I0

    A. 1 ms. B. 1 ms. C. 1 ms. D. 1 ms.
    2 4 6 8

    Câu 43: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6 (μF) và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là U0 = 14 V. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8 V, năng lượng từ trường trong mạch bằng

    1. WL = 588 μJ.
    1. WL = 396 μJ.
    1. WL = 39,6 μJ.
    1. WL = 58,8 μJ.

    Câu 44: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm L= H điện áp xoay chiều có tần số f, đo các giá trị tức thời

    thì thấy, khi u=                V) thì i=              (A), khi u’=          V) thì i’=        (A), tần số của dòng điện là

    1. 60Hz. B. 50Hz C. 100Hz                                 D. 40Hz

    Câu 45: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là

    1. 30 m/s B. 15 m/s C. 12 m/s                                 D. 25 m/s

    Câu 46: Trên mặt nước có hai nguồn  sóng nước A, B giống hệt nhau cách nhau một khoảng  AB = 4,8l .

    Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm O của đoạn AB có bán kính R = 5l sẽ có số điểm dao động với biên độ cực đại là :

    1. 9 B. 16 C. 18                                          D. 14

    Câu 47: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    2. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
    3. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
    4. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

    Câu 48: Cho đoạn mạch xoay chiều L nối tiếp C . Biết cảm kháng  ZL  = 10W , dung kháng  Zc  = 20W ,

    æ p ö (V ) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu
    điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức uC = 100 cos ç 100pt ÷
    è 4 ø

    cuộn cảm là

    æ p ö æ 3p ö
    A. u L = 50 cos ç 100pt + ÷(V ) B. u L = 200 cos ç 100pt + ÷ (V )
    è 4 ø è 4 ø
    æ 3p ö æ p ö
    C. u L = 50 cos ç 100pt + ÷ (V ) D. u L = 200 cos ç 100pt + ÷(V )
    è 4 ø è 4 ø

    Câu 49: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

    1. lệch pha nhau 600 B. ngược pha nhau C. cùng pha nhau                D. lệch pha nhau 900

    Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I âng bước song đơn sắc , khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng và vân tối là 1mm, giữa hai điểm MN nằm hai phía so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7mm. Số vân sáng từ M đến N là

    A. 6 B. 7 C. 9 D. 8
    ———– HẾT ———-

    Trang 5/5 – Mã đề thi 132

    SỞ GD&ĐT BẮC NINH

    ĐÁP ÁN

    TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
    (Đáp án gồm 01 trang ) MÔN: VẬT LÝ
    Câu Mã đề
    132 209 357 485 570 628 743 896
    1 C A C A B A B B
    2 C A D C C B D C
    3 C A D D C C C C
    4 D C C B C C C C
    5 D C A C C C C B
    6 B D B A D B C C
    7 C C C B D B B D
    8 B C B B B C B A
    9 D B B D D D C D
    10 A B C B C C C B
    11 B C D D C C A B
    12 A C C C A C D B
    13 D C A B A A C B
    14 C C D A A C B C
    15 C D A C C C B C
    16 D B B D C C B D
    17 D B D C C B D C
    18 B C B B B B D D
    19 C B C C B D C A
    20 D D C C B B A B
    21 C C B A C A B C
    22 A C C C C B D D
    23 B D D C B D B B
    24 D B C B C C D B
    25 B B C D C B B A
    26 B C D B B C A B
    27 A D B D D A B C
    28 C C B C B B B C
    29 C B C B B D C C
    30 D C A C C D C C
    31 C A C D B B C B
    32 A C C B B D B C
    33 C B D B B D C C
    34 B D A C C C C C
    35 C C B C C C C C
    36 C C C C D C A B
    37 C C C D D C D D
    38 C B D D C D B D
    39 C B B A D B B C
    40 B D B B B B C D
    41 A B B B B C C A
    42 D A B C C A A C
    43 B D A C A C C C
    44 B A D A C C C A
    45 B D B C C B D A
    46 C B C C D D C D
    47 B C C C A D C D
    48 C B C B D C A B
    49 C C C C A B D C
    50 B D C D D A D B
  • Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1

    Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1

    Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT quốc gia năm 2016 có đáp án môn Vật lý – Đề số 1

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2016

    Đề số 1

    Câu 1: Sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây với tần số 5 Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M, N thuộc đoạn OP). Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M và N lần lượt là 1/20 (s) và 1/15 (s). Biết khoảng cách giữa 2 điểm M và N là 0,2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng gần giá trị nào nhất?

    1. 1 cm B. 4 cm C. 5 cm                     D. 3 cm

    Câu 2: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là I = I0cos(ωt + φ). Giá trị của φ bằng :

    1. 3π/4 B. -3π/4 C. –π/2                          D. π/2

    Câu 3: Một sóng dừng trên sợi dây thẳng dài nằm dọc trục Ox có phương trình u = 2sin(πx/4)cos20πt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Các nút sóng có toạ độ x1, các bụng sóng có toạ độ x2 (x1, x2 đo bằng cm, k nguyên) có giá trị tương ứng bằng

    1. x1 = 4k; x2 = 2 + 4k
    1. x1 = 2k ; x2 = 2k + 1
    1. x1 = 2k + 1; x2 = 4k
    1. x1 = 8k ; x2 = 2k + 1

    Câu 4: Tần số dao động riêng của một con lắc lò xo là f0. Ngoại lực tác dụng vào con lắc có dạng: F = F0cos2πft (F0 không đổi, f thay đổi được). Gọi A0, A1, A2 là biên độ dao động của con lắc này tương ứng với các tần số khi f = f0; f = f1 , f = f2. Biết f2 = 2f1 < f0. Liên hệ đúng là:

    1. A2 > A1 B. A2 < A1 C. A2 = A1                    D. A2 = A0

    Câu 5: Một vật dao động điều hoà với tần số f và biên độ A. Thời gian vật đi được quãng đường có độ dài bằng 2A là:

    1. 1/3f B. 1/12f C. 1/4f                                     D. 1/2f

    Câu 6: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp này

    1. là máy tăng áp
    1. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần
    1. là máy hạ áp

     

    1. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần

    Câu 7: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 1100 vòng được nối vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. thứ cấp gồm hai cuộn : N2 = 55 vòng, N3 = 110 vòng. Giữa hai đầu N2 đấu với điện trở thuần R1 = 11 Ω, giữa hai đầu N3 đấu với điện trở thuần R2 = 44Ω. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn sơ cấp bằng

    1. 0,1A B. 0,25A C. 0,05A                             D. 0,15A

    Câu 8: Một vật dao động điều hoà có chu kì T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

    1. T/8 B. T/6 C. T/2                            D. T/4

    Câu 9: Đặt điện áp u =120√2cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/5π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi thay đổi điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng

    1. 200V B. 120V C. 250V                          D. 100V

    Câu 10: Khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Vận tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

     

    1. Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

     

    1. Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng.

     

    1. Gia tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi ở vị trí biên.

    Câu 11: Tại mặt chất lỏng có 4 điểm thẳng hàng được sắp xếp theo thứ tự A,B,C,D với AB = 350 mm; BC = 105 mm, CD = 195 mm. Điểm M thuộc mặt chất lỏng cách A và C tương ứng là MA = 273 mm; MC = 364 mm. Hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình: u1 = 3cos100πt (cm); u2 = 4cos100πt (cm). Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 12,3 m/s. Coi biên độ sóng do các nguồn tới M bằng biên độ sóng của mỗi nguồn. Khi hai nguồn sóng đặt ở A và C thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A1, khi hai nguồn sóng đặt ở B và D thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A2. Giá trị của A1 và A2 tương ứng là

     

    1. 2,93 cm và 7 cm
    1. 6 cm và 2,93 cm

     

    1. 5,1 cm và 1,41 cm
    1. 2,93 cm và 6,93 cm

     

    Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L1 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện trong mạch 0,235α ( 0 < α < π/2). Khi L = L2 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị 0,5UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn so với cường độ dòng điện là α. Giá trị α gần giá trị nào nhất?

    1. 0,26 rad B. 1,36 rad C. 0,86 rad         D. 1,55 rad

    Câu 13: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’. Chọn trục toạ độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính. Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’. Khi A dao động trên trục Ox với phương trình x = 4cos(5πt + π) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với phương trình x’ = 2cos(5πt + π) (cm). Tiêu cự của thấu kính là

    1. -9 cm B. 18 cm C. -18 cm                     D. 9 cm

    Câu 14: Chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi lực kéo về

     

    1. có độ lớn cực tiểu
    1. có độ lớn cực đại

     

    1. bằng không
    1. đổi chiều

     

    Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ với điện tích cực đại trên hai bản tụ là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0. Chu kì dao động của mạch này là

    1. 4π.Q0/I0 B. π.Q0/2I0 C. 2π.Q0/I0                    D. 3π.Q0/2I0

    Câu 16: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát trên trục Ox, mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Biết trong quá trình khảo sát chất điểm không đổi chiều chuyển động. Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ, đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm chỉ còn 12,60 mJ. Nếu chất điểm đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm khi đó bằng

    1. 6,68 mJ B. 10,35 mJ C. 11,25 mJ                      D. 8,95 mJ

    Câu 17: Trong giờ học thực hành, một học sinh cần xác định sai số tuyệt đối ∆F của một đại lượng F đo gián tiếp. Biết ∆X, ∆Y, ∆Z là sai số tuyệt đối tương ứng của các đại lượng X, Y, Z và F = X + Y – Z. Hệ thức đúng là:

     

    1. ∆F = ∆X + ∆Y – ∆Z
    1. ∆F = (∆X + ∆Y).∆Z

     

    1. ∆F = (∆X + ∆Y)/∆Z
    1. ∆F = ∆X + ∆Y + ∆Z

     

    Câu 18: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng 2A khi dao động đó

     

    1. lệch pha π/3
    1. cùng pha

     

    1. lệch pha 2π/3
    1. ngược pha

     

    Câu 19: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần UR, giữa hai đầu cuộn cảm thuần UL và giữa hai đầu tụ điện UC thoả mãn UL = 2UR = 2UC. So với điện áp u, cường độ dòng điện trong mạch

     

    1. trễ pha π/4
    1. trễ pha π/2

     

    1. sớm pha π/4
    1. sớm pha π/2

     

    Câu 20: Đặt điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = I√2cos(ωt – φ). Khi đó đoạn mạch tiêu thụ công suất bằng

    1. RIcosφ B. IR2 C. UIcosφ                               D. UI

    Câu 21: Một vật dao động điều hoà thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi thì vật sẽ

    1. dao động ở trạng thái cộng hưởng
    1. chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hoà với chu kì mới
    1. dao động với chu kì mới sau thời gian đủ lâu
    1. bắt đầu dao động tắt dần

    Câu 22: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm

     

    1. Sóng âm là sóng cơ
    2. Biên độ dao đọng của sóng âm càng lớn thì âm càng cao
    3. Sóng âm không truyền được trong chân không

    Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gia tốc rơi tự do g. Tần số và biên độ dao động của con lắc lần lượt là f và g/(2π2f2). Thời gian ngắn nhất kể từ khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại là

    1. πf/3 B. 1/6f C. πf/6                          D. 1/3f

     

    Câu 24: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của từ thông qua một vòng dây dẫn. Nếu cuộn dây có 200 vòng dây dẫn thì biểu thức của suất điện động tạo ra bởi cuộn dây là:

     

    1. e = 251,2sin(20πt + 0,5π)
    1. e = 200cos(20πt + 0,5π)
    1. e = 251,2cos(20πt + 0,5π)
    1. e = 200sin20πt

     

    Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ, độ cứng là 50 N/m và vật nặng khối lượng 200g. Kéo vật thẳng đứng xuống dưới để lò xo dãn 12 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10. Khoảng thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu kì là

    1. 1/30 s B. 4/15 s C. 1/3 s                           D. 1/15 s

    Câu 26: Dao động cưỡng bức của một vật do tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f là dao động có tần số

    1. 2f B. 4f C. F                       D. 0,5f

    Câu 27: Điện năng được truyền đi với công suất p trên một đường dây tải điện dưới điện áp U, hiệu suất của qúa trình truyền tải là n. Giữ nguyên điện áp trên đường dây tải điện nhưng tăng công suất truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện khi đó là

    1. (1 – n)kp B. (1+n)/k2p
    1. (1-n)/kp D. (1 – n)k2p

    Câu 28: Để khắc phục tình trạng đua xe moto trên đường phố, ở gần các khu dân cư, người ta thường làm các dải song song để tạo thành các gờ làm giảm tốc độ của xe khi đi qua và gọi là gờ giảm tốc. Khi xe moto đi qua với tốc độ 45 km/h thì xe bị xóc mạnh nhất và lò xo giảm xóc của xe lúc đó dao động với tần số 50 Hz. Khoảng cách giữa hai gờ song song liên tiếp bằng

    1. 20 cm B. 25 cm C. 50 cm                  D. 45 cm

    Câu 29: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 90√10cosωt (V) (ω không đổi). Khi ZL = ZL1 hoặc ZL = ZL2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị hiệu dụng UL = 270 V. Biết rằng 3ZL2 – ZL1 = 150 Ω và tổng trở của đoạn mạch RC trong hai trường hợp đều là 100√2

    • . Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của đoạn mạch AB khi đó gần giá trị nào nhất?
    1. 150 Ω B. 180 Ω C. 175 Ω                          D. 192 Ω

     

    Câu 30: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt (V). Giá trị hiệu dụng của điện áp này là

    1. 110V B. 110√2 V                          C. 220V                             D. 220√2 V

    Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC có chu kì dao động riêng là T. Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ bằng không. Sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điện tích của tụ có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại

    1. T/12 B. T/6 C. T/3                       D. T/4

    Câu 32: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên trục Ox do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì dao động, biên độ của vật lại giảm đi 2%. So với cơ năng ban đầu thì phần cơ năng còn lại sau 5 chu kì dao động bằng

    1. 81% B. 91% C. 19%                                 D. 9%

    Câu 33: Trong dao động cưỡng bức của một vật, khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động

    1. với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ
    1. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ
    1. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệ
    1. mà không chịu ngoại lực tác dụng

    Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng bằng R thì cường độ dòng điện trong mạch

    1. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
    1. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện
    1. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
    1. chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

    Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện. Ban đầu trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện. Giảm tần số f thì điện áp u sẽ

    1. trễ pha so với cường độ dòng điện B. sớm pha so với cường độ dòng điện

     

    1. ngược pha so với cường độ dòng điện D. cùng pha so với cường độ dòng điện

    Câu 36: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại là UL max. Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau là UL = kUL max. Gọi cosφ1, cosφ2 và cosφα lần lượt là hệ số công suất của mạch khi độ tự cảm là L1, L2 và Lα. Biết rằng cosφ1 + cosφ2 = k√2. Giá trị của cosφα bằng

    1. √3/2 B. √2/2 C. ¾                                  D. ½

    Câu 37: Biết cường độ âm chuẩn cuae một âm là 10-12W/m2. Mức cường độ âm của một âm tại một điểm là 50dB thì cường độ của âm tại điểm đó bằng

    1. 10W/m2 B. 10-7 W/m2 C. 50 W/m2                 D.10-12 W/m2

    Câu 38: Hệ thức xác định chu kì của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể là

    1. 2π/√(LC) B. 2π/√(L/C) C. 2π/√(C/L)                 D.2π√(LC)

    Câu 39: Phát biểu nào là đúng khi nói về siêu âm?

    1. Siêu âm được ứng dụng ghi hình ảnh trong cơ thể người để chuẩn đoán bệnh
    1. Siêu âm có bước sóng lớn nên tai người không nghe được siêu âm
    1. Siêu âm truyền được qua các vật rắn và không phản xạ ở mặt tiếp xúc giữa hai vật
    1. Siêu âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 20 kHz

    Câu 40: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với tần số 20 Hz. Điểm M cách S1, S2 lần lượt 4,2 cm và 9 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển S2 theo phương S1S2 ra xaS1 một khoảng tối thiểu là

    1. 4,80 cm B. 1,62 cm C. 0,83 cm                     D. 0,54 cm

    Câu 41: Một vật khối lượng m, thực hiện dao động với phương trình x1 = A1cos(2πt + π/3) cm thì cơ năng là W1. Nếu cho vật dao động với phương trình x2 = A2cos(2πt ) cm thì cơ năng là W2 = 4W1. Biểu thức liên hệ giữa A2 và A1

    1. A2 = A1 B. A2 = 2A1 C. A2 = 4A1            D. A2 = 0,5A1

    Câu 42: Dòng điện tức thời trong mạch dao động điện từ LC là i = I0sin2000t (I0 không đổi, t tính bằng giây). Tụ điện có điện dung C = 5μF. Độ tự cảm L của cuộn dây thuần

     

    cảm là

    1. 25mH B. 100 mH C. 50 mH                  D. 5 mH

    Câu 43: Trong một môi trường có sóng tần số 50 Hz, lan truyền với tốc độ 160 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/4, cách nhau

    1. 0,8 m B. 1,6 cm C. 0,4 m                     D. 3,2 m

    Câu 44: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    1. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
    1. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
    1. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại

    Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc trên trục Ox theo phương ngang, xung quanh vị trí cân bằng O, với biên độ là xm. Chọn mốc thế năng đàn hồi trùng với gốc toạ độ O. Khi vật có động năng bằng thế năng thì li độ của vật là

     

    1. x = ±

    (xm√2)/4

    1. x = ±

    (xm√2)/2

     

    1. x = ±

    xm/2

    1. x = ±

    xm/4

     

    Câu 46: Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 150√2cos100πt (V). Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc π/6. Đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng của đoạn AM và đoạn MB đạt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

    1. 75√3 V B. 150V C. 75√2 V                       D. 200V

    Câu 47 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

    1. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
    1. Sóng dọc không truyền được trong chất rắn
    2. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng
    3. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương

     

    truyền sóng

    Câu 48: Đặt điện áp u = U√2cosωt (U không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2,5/π (H) và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Thay đổi tần số góc ω thì thấy khi ω = 60π (rad/s), cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch là I1. Khi ω = 40π (rad/s), cường độ hiệu dụng dòng điện trong mạch là I2. Khi tần số là ω = ω0 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại I max và I1 = I2 = I max/√5 . Giá trị của R bằng

    1. 75 Ω B. 100 Ω C. 50 Ω                     D. 12,5Ω

    Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu chỉ thay đổi cách chọn gốc thời gian thì

    1. Biên độ và chu kì thay đổi còn pha dao động ban đầu không đổi
    1. Cả biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động đều thay đổi
    1. Cả biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động đều không thay đổi
    1. Biên độ và chu kì không đổi còn pha ban đầu của dao động thay đổi

    Câu 50: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0,5m. Tốc độ truyền sóng trên dây là:

    A. 40 m/s B. 60 m/s C. 80 m/s D. 100 m/s

    ĐÁP ÁN

    1. C 11.A 21.D 31.A 41.B
    2. A 12.B 22.C 32.A 42.C
    3. A 13.C 23.D 33.A 43.C
    4.B 14.B 24.B 34.A 44.A
    5.D 15.C 25.D 35.A 45.B
    6.C 16.B 26.C 36.B 46.B
    7.A 17.D 27.D 37.B 47.C
    8.D 18.B 28.D 38.D 48.D
    9.A 19.A 29.D 39.A 49.D
    10.C 20.C 30.B 40.C 50.D
  • Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý – Sở GD-ĐT Phú Yên (Có đáp án)

                             

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017

    Môn Vật lý (Có đáp án)

     

    ĐỀ BÀI

     Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Ánh sáng có bước sóng càng lớn thì càng dễ gây ra hiện tượng quang điện.
    2. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn chuyển động với tốc độ c = 3.108 m/s trong mọi môi trường.
    3. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.
    4. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

     Câu 2. Hạt nhân đơteri  có khối lượng mD =  2,0136 u. Biết khối lượng của prôtôn là mp = 1,0073 u và của nơtron là mn = 1,0087 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân  xấp xỉ bằng

    1. 1,67 MeV. B. 1,86 MeV.                  C. 2,24 MeV.                  D. 2,02 MeV.

     Câu 3. Hạt nhân  và hạt nhân  có cùng

    1. số prôtôn. B. điện tích.                    C. số nuclôn.                   D. số nơtron.

     Câu 4. Sóng điện từ

    1. có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang. B. chỉ truyền được trong môi trường vật chất.
    2. truyền được trong chân không. D. truyền đi không mang theo năng lượng.

     Câu 5. Chiếu ánh sáng đơn sắc vào một quả cầu làm bằng kim loại có giới hạn quang điện l0 = 0,5 μm. Muốn xảy ra hiện tượng quang điện thì ánh sáng phải có tần số

    1. f £ 5.1014 Hz. B. f ³ 6.1014 Hz.             C. f £ 6.1014 Hz.              D. f ³ 5.1014 Hz.

     Câu 6. Cho các tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục. Tia có tần số nhỏ nhất là

    1. tia đơn sắc màu lục. B. tia tử ngoại.                C. tia Rơn-ghen.              D. tia hồng ngoại.

     Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4pt) (cm). Chiều dài quỹ đạo của vật là

    1. 3 cm. B. 9 cm.                          C. 6 cm.                          D. 12 cm.

     Câu 8. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

    1. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    2. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    3. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    4. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

     Câu 9. Cho 4 tia phóng xạ: tia α, tia β+, tia βvà tia γ cùng đi vào một vùng có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

    1. tia β. B. tia β+.                         C. tia γ.                            D. tia α.

     Câu 10. Một chất điểm khối lượng m = 50 g dao động điều hòa với phương trình  (t tính bằng s). Động năng của chất điểm tại thời điểm t = 0,25 s có giá trị là

    1. Wđ = 0,8 mJ. B. Wđ = – 1,6 mJ.            C. Wđ = – 0,8 mJ.             D. Wđ = 1,6 mJ.

     Câu 11. Máy biến áp là thiết bị

    1. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
    2. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
    3. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
    4. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

     Câu 12. Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến, không có mạch (bộ phận)

    1. phát dao động cao tần. B. biến điệu.                   C. tách sóng.                   D. khuếch đại.

     Câu 13. Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có độ sai lệch

    1. bước sóng là rất lớn. B. năng lượng là rất lớn.  C. tần số là rất nhỏ.             D. tần số là rất lớn.

     Câu 14. Một sóng âm lan truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là LM và LN với LM = LN + 30 dB. Cường độ âm tại M lớn hơn cường độ âm tại N

    1. 10000 lần. B. 1000 lần.                    C. 30 lần.                        D. 3 lần.

     Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

    1. Dựa vào quang phổ vạch thu được, ta có thể xác định nhiệt độ của khối khí.
    2. Là quang phổ gồm những vạch màu riêng lẻ nằm trên một nền tối.
    3. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
    4. Do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra.

     Câu 16. Một chất khi phát quang sẽ phát ra ánh sáng màu lục. Để gây ra hiện tượng phát quang thì có thể chiếu vào chất này một chùm ánh sáng

    1. màu đỏ. B. màu cam.                   C. màu vàng.                   D. màu tím.

     Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Một vật sẽ phát ra tia X (tia Rơn-ghen) nếu nó được nung nóng đến nhiệt độ trên 2000 oC.
    2. Tia tử ngoại có khả năng làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác.
    3. Một vật muốn phát ra tia tử ngoại thì nhiệt độ của nó phải lớn hơn nhiệt độ môi trường.
    4. Tính chất nổi bật nhất của tia tử ngoại là tác dụng nhiệt.

     Câu 18. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: x1 = 5cos(10t) (cm) và x2 = 3cos(10t + p) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

    1. 4 cm. B. 8 cm.                          C. 5 cm.                          D. 2 cm.

     Câu 19. Một nguồn âm phát ra sóng âm có tần số 420 Hz truyền trong không khí với bước sóng 80 cm. Tốc độ truyền âm trong không khí là

    1. 336 m/s. B. 330 m/s.                     C. 332 m/s.                      D. 340 m/s.

     Câu 20. Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu mạch RLC nối tiếp có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng (điện). Khi đó

    1. dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu mạch.
    2. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch.
    3. công suất của dòng điện đạt giá trị cực đại.
    4. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại.

     Câu 21. Khi một vật dao động điều hòa thì

    1. vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. B. vectơ gia tốc luôn ngược hướng với vectơ vận tốc.
    2. gia tốc luôn ngược pha với li độ. D. gia tốc luôn cùng pha với li độ.

     Câu 22. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa tự do với chu kỳ

    1. B.               C.                 D.

     Câu 23. Đặt điện áp  vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua mạch có cường độ là  Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    1. 60 W. B.                     C. 120 W.                        D.

     Câu 24. Một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và có vị trí cân bằng tại O. Tốc độ của vật đạt cực đại khi

    1. vật có li độ x = 0,5A và đang hướng về vị trí cân bằng.
    2. vật đến vị trí biên.
    3. vật có li độ x = 0,5A và đang hướng ra vị trí biên.
    4. vật qua vị trí cân bằng.

     Câu 25. Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có 500 vòng, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Cho khung quay đều với tốc độ 50 vòng/s quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung. Hệ thống đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ  vuông góc với trục quay và có độ lớn  Suất điện động xuất hiện trong khung dây có giá trị cực đại bằng

    1. B.                    C. 220 V.                        D. 110 V.

     Câu 26. Trong mạch LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. luôn cùng pha nhau.                                        B. luôn ngược pha nhau.
    2. với cùng tần số.                                        D. với cùng biên độ.

     Câu 27. Cho dòng xoay chiều có tần số  chạy qua cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L  thì tổng trở của đoạn mạch là

    1. .        B.   .               C.   .               D.    .

     Câu 28. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
    2. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    3. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
    4. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

     Câu 29. Mắc một vôn kế (nhiệt) có điện trở rất lớn vào hai đầu điện trở thuần R = 50 Ω trong mạch RLC nối tiếp rồi cho dòng điện xoay chiều  chạy qua mạch. Số chỉ của vôn kế là

    1. 200 V. B. 100 V.                        C. 50 V.                          D.

     Câu 30. Trong hệ SI, cảm kháng của cuộn cảm được tính bằng đơn vị

    1. culông (C). B. ôm (W).                      C. fara (F).                      D. henry (H).

    Câu 31. Trong bài toán thực hành của chương trình vật lý 12, giá trị của gia tốc rơi tự do được xác định theo công thức  (∆g là sai số tuyệt đối trong phép đo). Sau nhiều lần làm thí nghiệm đo trực tiếp, học sinh xác định được chu kỳ của con lắc đơn là T = 1,7951 ± 0,0001 (s) và chiều dài của con lắc đơn là l = 0,8000 ± 0,0002 (m). Bằng cách đo gián tiếp theo công thức g =  tính được . Gia tốc rơi tự do tại nơi làm thí nghiệm có giá trị

    1. g = 9,8010 ± 0,0035 (m/s2) B. g = 9,8010 ± 0,0023 (m/s2)
    2. g = 9,8010 ± 0,0003 (m/s2) D. g = 9,8010 ± 0,0004 (m/s2)

    Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều gồm các phẩn tử R, L, C. Hình bên biểu diễn đồ thị điện áp u đặt vào hai đầu đoạn mạch ( đường nét đứt) và cường độ dòng điện qua đoạn mạch ( đường nét liền). Hãy chọn phương án có thể phù hợp với đồ thị đã cho đối với về đoạn mạch nói trên.

    1. Đoạn mạch chỉ có tụ có điện dung C = (F)
    2. Đoạn mạch có thể gồm cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện L = (H); C = (F)
    3. Đoạn mạch có thể gồm cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện L = (H); C = (F)
    4. Đoạn mạch chỉ có cuộn thuần cảm L =  (H)

    Câu 33:( z10-45) Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động. Khi α = 00, chu kỳ dao động riêng của mạch là T1 (s). Khi α = 600, chu kỳ dao động riêng của mạch là 2T1 (s). để mạch này có chu kỳ dao động riêng là 1,5T1 thì α bằng

    1. 450                                B.   350                                 C.   250                              D.   300

    Câu 34: (z10-44) Trong giờ thực hành học sinh muốn tạo một máy biến áp  với số vòng dây cuộn sơ cấp gấp bốn lần cuộn thứ cấp. Do xảy ra sự cố nên cuộn thứ cấp bị thiếu mất một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiềp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ với dự định ban đầu, học sinh này dùng ampe kế và đo được tỉ số cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là  . Sau đó học sinh quấn thêm vào cuộn thứ cấp 48 vòng nữa thì tỉ cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là . Bỏ qua hao phí của máy biến áp. Để được máy biến áp có số vòng dây đúng như dự định, thì số vòng dây  học sinh đó phải quấn thêm tiếp bao nhiêu ?

    1. 168 Vòng.                   B.   120 Vòng.                      C.   60 Vòng.                                 D.   50 Vòng.

    Câu 35: (z10-39)  Sóng truyền theo phương ngang trên một sợi dây dài với tần số 10Hz. Điểm M trên dây tại một thời điểm đang ở vị trí cao  nhất và tại thời điểm đó điểm N cách M  5cm đang đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ và đi lên. Coi biên độ sóng không đổi khi  truyền. Biết khoảng cách MN nhỏ hơn bước sóng của sóng trên dây. Chọn đáp án đúng cho tốc độ truyền sóng và chiều truyền sóng.

    1. 60cm/s, truyền từ N đến M                                      B.   3m/s, truyền từ N đến M
    2. 60cm/s, từ M đến N                                                  D.   30cm/s, từ M đến N

    Câu 36 : (z10-38) Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động theo phương trình u = Acos100πt(mm) trên mặt thoáng của chất lỏng, coi biên độ không đổi. Xét về một phía đường trung trực của AB thì vân tối thứ k đi qua điểm M có hiệu số MA – MB = 1cm và vân tối thứ (k + 5) đi qua điểm N có NA – NB = 30mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

    1. 10cm/s.                       B.   20cm/s.                          C.   30cm/s.                       D.   40cm/s

    Câu 37 : (z10-37) Một con lắc đơn dao động điều hòa trong thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2 với năng lượng dao động là 150mJ, gốc thế năng là vị trí cân bằng của quả nặng. Đúng lúc vận tốc của con lắc bằng không thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2,5m/s2. Con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong thang máy với năng lượng dao động :

    1. 150 mJ.   B.   129,5 mJ.                     C.   111,7 mJ.                    D.   188,3 mJ

    Câu 38: (Z10-33)    Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt  phát ra có tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

    1. B.                                C.                             D.  

    Câu 39: (Z10-34)  Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;  ; lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar

    1. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV/nuclon. B.   lớn hơn một lượng là 3,42 MeV/nuclon.
    2. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV/nuclon. D.   nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV/nuclon.

    Câu 40: ( D8-40 ) Mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp. đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế hiệu dụng 100V. khi biến trở trong mạch có giá trị là R1 và R2 thì công suất trong mạch là như nhau. khí R1+R2=100 . Thì công suất trong mạch là:

    1. 50W B. 145W                             C.57W                               D. 100W

    Câu 41: (D8-41) đặt điện áp cos V vào hai đầu đoạn mạch gồm RLC mắc nối tiếp . với CR2<2L. khi
    rad/s khi điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại. rad/s khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm  đạt giá trị cực đại.giá trị UCmax gần với giá trị nào nhất

    1. 85V B. 145V                              C.57V                                D. 173V

    Câu 42: (D8-45) Trong thí nghiệm giao thoa chiếu đồng hai hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 420nm và 525nm. Hệ vân giao thoa trên màn , tại điểm M là vân sáng bậc 4 của bức xạ  và điểm N vân sáng bậc 11 của bức xạ . Điểm MN nằm cùng phái so với vân trung tâm. Tìm số vân sáng trong khoảng MN

    1. 15 B. 16                                   C.17                                  D. 14

    Câu 43: ( 20142) Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điệp áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là

    1. 173V. B. 86 V.                           C. 122 V.                         D. 102 V.

    Câu 44:( 20146)  Để ước lượng độ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng đồng hồ bấm giây, ghé sát tai vào miệng giếng và thả một hòn đá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người đó nghe thấy tiếng hòn đá đập vào đáy giếng. Giả sử tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. Độ sâu ước lượng của giếng là

    1. 43 m. B. 45 m.                           C. 39 m.                           D. 41 m.

    Câu 45 : 🙁 20147)   Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

    1. 27,3 cm/s. B. 28,0 cm/s.                    C. 27,0 cm/s.                   D. 26,7 cm/s.

    Câu 46 (201431) Một tụ điện có điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 20mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3=(9L1+4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là

    1. 9 mA. B. 4 mA.                          C. 10 mA.                          D. 5 mA.

    Câu 47: (D8-47)  chiếu đồng thời các bức xạ có bước sóng lần lượt 200nm ,180nm và 250nm vào quả cầu kim loại cô lập về điện với bước sóng gioi hạn là 275nm. Sau khi chiếu 1 thời gian điện thế cực đại của quả cầu đạt:

    1. 2,45V.                     B. 2,38V.                     C.407V.                       D.0,69V

    Câu 48: (D9-50) ban đầu một mẫu P0210 nguyên chất có khối lượng 1g sau 1 thời gian nó phóng xạ hạt He và chuyển thành hạt nhân Pb206 với khối lượng là 0,72g. Biết chu ky bán ra của Po210 là 138 ngày. Tìm tuổi của chất trên

    1. A. 264 ngày. B. 96 ngày 101 ngày.                 D.102 ngày

    Câu 49: (D9-46) thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không khí thì khoang cách giữa hai khe đến màn là D.Nếu đưa thí nghiệm vào trong môi trường nước có chiết suất là 4/3m muốn khoảng vân không thay đổi ta phải dời màn quan sát

    1. lại gần 3D/4m B. ra xa D/3m             C. lại gần D/3m                       D.ra xa 3D/4m

    Câu 50: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q1 thì cường độ dòng điện là i1; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q2 thì cường độ dòng điện là i2. Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không.   Nếu dùng mạch dao động này để là mạch chọn sóng của máy thu thanh thì  sóng điện từ mà máy có thể thu có bước sóng

    1. l = 2pc. B.   l = 2pc.           C.   l = 2pc.        D.   l = 2pc
  • Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Kì thi thử lần 3 chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia môn Vật lý – Mã đề 131


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    Tổng ôn 300 câu hỏi dễ môn Vật lý theo chuyên đề

    DAO ĐỘNG CƠ

    Câu 1: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là

    1. 2 cm. B. 6 cm. C. 3 cm.                                       D. 12 cm.

    Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là

    A. π. B. 0,5π. C. 0,25π. D. 1,5π

    Câu 3: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là

    1. 2π. B. 2πt. C. 0.                                              D. π.

    Câu 4: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

    1. Biên độ và tần số. B. Gia tốc và li độ. C. Gia tốc và tần số.        D. Biên độ và li độ.

    Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A.  Biết gốc

    tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A và đang chuyển 2

    động theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

    æ p ö æ p ö æ p ö æ
    A. x = A cos ç wt – ÷ . B. x = A cos ç wt – ÷ . C. x = A cos ç wt + ÷ . D. x = A cos ç wt +
    è 3 ø è 4 ø è 4 ø è

    Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos( pt + 0, 25p) bằng cm, t tính bằng s) thì

    1. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều dương của trục Ox.
    2. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
    3. chu kì dao động là 4s.
    4. tại t = 4 s pha của dao động là 4,25π rad
    • ö÷ .

     

    3 ø

    (x tính

    Câu 7: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

    A. động năng của chất điểm giảm. B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
    C. độ lớn li độ của chất điểm tăng. D. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
    Câu 8: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên
    A. cùng tần số và ngược pha với li độ. B. khác tần số và ngược pha với li độ.
    C. khác tần số và cùng pha với li độ. D. cùng tần số và cùng pha với li độ.

    Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

    A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật. B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
    C. hướng về vị trí cân bằng. D. hướng về vị trí biên.

    Câu 10: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

    1. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
    2. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
    3. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
    1. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không. Câu 11: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

    A.Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

    B.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

    C.Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

    D.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

    Câu 12: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

    chuyển động
    A. chậm dần đều. B. chậm dần. C. nhanh dần đều. D. nhanh dần.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 1/32

    Câu 13: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc vật qua vị trí cân bằng, vật ở vị trí biên lần đầu tiên ở thời điểm

    A. T . B. T . C. T . D. T .
    2 8 6 4

    Câu 14: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là

    1. 10 cm. B. – 5 cm. C. 0 cm.                                  D. 5 cm.

    Hƣớng dẫn: Δt = 2,25 s = 4T + 0,5T → Đây là 2 thời điểm ngược pha, vì vậy: x2 = – x1 = – 5 cm

    Câu 15: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T

    4

    A. A . B. 2A . C. A . D. A.
    2 4

    Câu 16: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Sau thời gian T , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A.

    8

    1. Sau thời gian T , vật đi được quảng đường bằng 2 A.

    2

    1. Sau thời gian T , vật đi được quảng đường bằng A.

    4

    1. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.

    Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

    1. 10 cm. B. 5 cm. C. 15 cm. D. 20 cm. Hƣớng dẫn: Quãng đường vật đi được trong mỗi chu kì (thực hiện 1 dao động toàn phần) là 4A. Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:
    1. 64cm B. 16cm C. 32cm                                      D. 8cm.

    Câu 19: Một vật dao động điều hoà với chu kì T, biên độ bằng 5 cm. Quãng đường vật đi được trong

    2,5T là

    1. 10 cm. B. 50 cm. C. 45 cm.                               D. 25 cm.

    Câu 20: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = A , chất điểm có tốc độ trung bình là

    2

    A. 6A . B. 9A . C. 3A . D. 4A .
    T 2T 2T T

    Câu 21: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4 cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

    1. 80 cm/s. B. 100 cm/s. C. 60 cm/s.                            D. 40 cm/s.

    Hƣớng dẫn: Tốc độ cực đại: vmax = ωA

    Câu 22: Một vật dao động điều hòa, khi đi qua vị trí cân bằng có tốc độ là 31,4 cm/s. Lấy π = 3.14.

    Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là
    A. 20 cm/s B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s. 2wA
    Hƣớng dẫn: Tốc độ cực đại: vmax = ωA. Tốc độ trung bình trong 1 chu kì: v = 4A =
    TB(T) p
    T

    Câu 23: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình li độ x = 10cos(πt + p ) (x tính bằng cm, t

    6

    tính bằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

    1. 10π cm/s2. B. 10 cm/s2. C. 100 cm/s2. D. 100π cm/s2. Hƣớng dẫn: Gia tốc cực đại: amax = ω2A

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 2/32

    Câu 24: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 =10. Cơ năng của con lắc bằng

    1. 1,00 J. B. 0,10 J. C. 0,50 J.                               D. 0,05 J.

    Hƣớng dẫn: Cơ năng con lắc lò xo: W = 0,5mω2A2 = 0,5kA2

    Câu 25: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần

    số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
    A. 0,036 J. B. 0,018 J. C. 18 J. D. 36 J.

    Câu 26: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0.

    Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng.

    Cơ năng của con lắc là

    1. 0,5mgℓα02. B. mgℓα02. C. 0,25mgℓα02.                  D. 2mgℓα02.

    Câu 27: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 6o. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế

    năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
    A. 6,8.10–3 J. B. 5,8.10–3 J. C. 3,8.10–3 J.
    D. 4,8.10–3 J.
    Hƣớng dẫn: Cơ năng con lắc đơn: W = 0,5mgℓα0 2 ( α0 tính bằng rad)

    Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm. Lấy π2 = 10. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là

    1. 20π 3 cm/s. B. 10π cm/s.                         C. 20π cm/s.                         D. 10π 3 cm/s.

    Câu 29: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ giao động của vật là

    1. 5,24cm. B. 52 cm C. 53 cm                            D. 10 cm

    Hƣớng dẫn: Li độ (v) và vận tốc (v) vuông pha nên công thức độc lập giữa chúng tại 1 thời điểm là:

    æ x ö 2 æ v  ö2 2 v 2 2 2 252 2
    ç ÷ + ç ÷ = 1 → x + = A ® 5 + = A → A
    2 2
    è A ø è wA ø w 5

    Câu 30: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia

    tốc của nó là – m/s2. Cơ năng của con lắc là
    3
    A. 0,04 J. B. 0,02 J. C. 0,01 J. D. 0,05 J.

    Hƣớng dẫn: Vận tốc(v) và gia tốc(a) vuông pha nên công thức độc lập giữa chúng tại 1 thời điểm là:

    æ v  ö 2

    ç          ÷

    è wA ø

    æ a ö2
    + ç ÷ = 1→ A → W
    2
    è w A ø

    Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ –2 cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là

    1. 120 N/m. B. 20 N/m. C. 100 N/m.                         D. 200 N/m.

    Hƣớng dẫn: Li độ (x) và gia tốc (a) ngược pha nên công thức độc lập giữa chúng tại 1 thời điểm là: a = -w2x → ω → k

    Câu 32: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aM = 30 cm/s2 và aN = 40 cm/s2. Khi đi qua trung điểm MN, chất

    điểm có gia tốc là

    1. 70 cm/s2. B. 35 cm/s2. C. 25 cm/s2.                         D. 50 cm/s2.

    Hƣớng dẫn: Li độ (x) và gia tốc (a) ngược pha nên công thức độc lập giữa chúng tại 1 thời điểm là:

    a = -w2x → a ≈ x, mà x I  = x M + x N  ® aI  = a M + aN

    2                               2

    Câu 33: Vật dao động điều hòa có

    1. cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
    2. cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 3/32

    1. động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động

    của vật.

    1. động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động
    của vật.
    Câu 34: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4πt + 0,5π)(cm)  với
    t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
    A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.

    Câu 35: Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Ở li độ

    x = 2 cm, vật có động năng gấp 3 lần thế năng. Biên độ dao động của vật là

    1. 6,0 cm. B. 4,0 cm. C. 2,5 cm.                              D. 3,5 cm.

    Câu 36: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa. Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Dl . Chu kì dao động của con lắc này là

    A. 2p g B. 1 Dl C. 1 g D. 2p Dl
    Dl 2 p  g 2 p  Dl g

    Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí cân bằng, lò xo có độ dài 44 cm. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

    1. 40 cm. B. 36 cm. C. 38 cm.                                    D. 42 cm.

    Câu 38: Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài ℓ là f thì tần số dao động điều hoà của con lắc đơn chiều dài 4ℓ là

    A. 1 f. B. 1 f. C. 4f. D. 2f.
    2 4

    Câu 39: Ở cùng một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài ℓ1 dao động điều hoà với chu kì 0,6 s; con lắc đơn có chiều dài ℓ2 dao động điều hoà với chu kì 0,8 s. Tại đó, con lắc đơn có

    chiều dài (ℓ1 + ℓ2) dao động điều hoà với chu kì:
    A. 0,2 s. B. 1,4 s. C. 1,0 s. D. 0,7 s.

    Câu 40: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ℓ

    bằng
    A. 2,5 m. B. 2 m. C. 1 m. D. 1,5 m.

    Câu 41: Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm. Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20 dao động toàn phần trong thời gian 36 s. Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi học sinh làm thí nghiệm bằng

    1. 9,748 m/s2 B. 9,874 m/s2 C. 9,847 m/s2                      D. 9,783 m/s2

    Câu 42: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m.

    Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
    A. 0,125 kg B. 0,750 kg C. 0,500 kg D. 0,250 kg

    Câu 43: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

    A. 2T. B.  T C. T . D. T .
    2
    2 2
    Hƣớng dẫn: T = 2 p l ;T ‘ = 2 p l = T
    2
    g – 0, 5g
    g

    Câu 44: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

    1. 1,98 s. B. 2,00 s. C. 1,82 s.                               D. 2,02 s.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 4/32

    Hƣớng dẫn: T = 2 p l ;T ‘ = 2p l
    g 2 + a2
    g

    Câu 45: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

    1. 2,7 cm/s. B. 27,1 cm/s. C. 1,6 cm/s. D. 15,7 cm/s Hƣớng dẫn: v 2 = gl (a 02 – a2 )

    Câu 46: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5 cm và 6,0 cm; lệch pha nhau π. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

    1. 1,5 cm. B. 10,5 cm. C. 7,5 cm.                              D. 5,0 cm.

    Câu 47: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8 cm; A2 =15 cm và lệch pha nhau p . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:

    2

    1. 23 cm B. 7 cm C. 11 cm                                D. 17 cm

    Câu 48: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương phương trình

    lần lượt là x1 = 4cos(10t + p/4) (cm) và x 2 = 3cos(10t – 3p) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân 4

    bằng là

    1. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s.                          D. 10 cm/s.

    Câu 49: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động

    này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = 4 sin(10t + p ) (cm). Gia tốc của vật có độ
    2
    lớn cực đại bằng
    B. 1 m/s2. C. 0,7 m/s2. D. 5 m/s2.
    A. 7 m/s2.

    Câu 50: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

    lần lượt là: x = 7 cos(20t – p ) và x = 8cos(20t – p ) (với x tính bằng cm, t tính bằng s). Khi đi qua
    1 2 2 6
    vị trí có li độ 12 cm, tốc độ của vật bằng
    A. 1 m/s B. 10 m/s C. 1 cm/s D. 10 cm/s

    Câu 51: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
    2. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
    3. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
    1. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh. Câu 52: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
    1. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
    2. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
    3. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
    1. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

    Câu 53: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cospft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

    A. f. B. pf. C. 2pf. D. 0,5f.
    Câu 54: Dao động của con lắc đồng hồ là
    A. dao động cưỡng bức. B. dao động duy trì. C. dao động tắt dần. D. dao động điện từ.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 5/32

    SÓNG CƠ

    Câu 1: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

    1. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng.
    2. trùng với phương truyền sóng. D. vuông góc với phương truyền sóng.

    Câu 2: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

    A. v = lf . B. v = f . C. v = l . D. v = 2 pfl .
    l f

    Câu 3: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

    1. 25 cm. B. 100 cm. C. 50 cm.                                    D. 150 cm.

    Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6πt – πx) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

    A. 30 m/s. B. 3 m/s. C. 60 m/s. D. 6 m/s.
    Hƣớng dẫn: Thừa số nhân vào x chính là 2p , do đó: π = 2p → λ → v
    l l

    Câu 5: Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

    A. lệch pha nhau p . B. cùng pha nhau. C. lệch pha nhau p .D. ngược pha nhau.
    2 4

    Nhớ thêm: Hai điểm trên cùng một phƣơng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng (nửa nguyên lần bước sóng) thì ngược pha nhau!

    Câu 6: Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

    1. 0,8 m. B. 0,4 cm. C. 0,8 cm.                              D. 0,4 m.

    Hƣớng dẫn:: Hai điểm trên cùng một phƣơng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng (nửa nguyên lần bước sóng) thì ngược pha nhau! Do đó, hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền

    sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là l .

    2
    Câu 7: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có môṭnguồn dao đông̣ vơi tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn
    ́
    đinḥ trên măṭchất long . Xét 5 gơṇ lồi liên tiếp trên môṭphương truyền song , ở về một phía so với
    ̉ ́
    nguồn, gơṇ thư nhất cach gơṇ thư năm 0,5 m. Tốc đô ̣truyền song la
    ́ ́ ́ ́ ̀
    A. 12 m/s B. 15 m/s C. 30 m/s D. 25 m/s

    Câu 8: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

    1. 37 Hz. B. 40 Hz. C. 42 Hz.                               D. 35 Hz.

    Hƣớng dẫn: Hai điểm trên cùng một phƣơng truyền sóng cách nhau lẻ nửa bước sóng (nửa nguyên lần bước sóng) thì ngược pha nhau! Do đó,

    25 cm = (2 k + 1) l = ( 2k + 1) v = ( 2k + 1) 400 ® f = 8 (2k +1) → 33 < f < 43 → k = 2 → f

    2                      2f                         2f

    Câu 9: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

    1. 100 cm/s B. 80 cm/s C. 85 cm/s                                  D. 90 cm/s

    Câu 10: Một sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của nguồn sóng (đặt tại O) là uO = 4cos100πt (cm). Ở điểm M (theo hướng Ox) cách O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình là

    A. uM = 4cos(100πt + π) (cm). B. uM = 4cos100πt (cm).
    C. uM = 4cos(100πt – 0,5π) (cm). D. uM = 4cos(100πt + 0,5π) (cm).
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 6/32
    2 pd 2p l
    Hƣớng dẫn: M chậm pha hơn O một lượng = 4 = 0, 5p
    l
    l

    Câu 11: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Biết tần số f, bước sóng l và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2pft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

    A. u (t) = a cos 2 p(ft – d ) B. u (t) = a cos 2p(ft + d )
    0 l 0 l
    C. u (t) = a cos p(ft – d ) D. u (t) = a cos p(ft + d )
    0 l 0 l

    Câu 12: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

    A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng.
    C. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

    Câu 13: Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt(mm ). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

    A. 2 mm. B. 4 mm. C. 1 mm. D. 0 mm.
    Hƣớng dẫn: Hai điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn gần nhau nhất

    cách nhau l , do đó λ = 4 cm → v

    2

    Câu 14: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = u B = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

    1. 100 cm/s. B. 25 cm/s. C. 50 cm/s.                            D. 75 cm/s.

    Hƣớng dẫn: Hai điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng nối hai nguồn gần nhau nhất cách nhau l , do đó λ = 4 cm → v

    2

    Câu 15: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình làuA= uB= acos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

    1. 9 và 8. B. 7 và 8. C. 7 và 6. D. 9 và 10 Hƣớng dẫn: Công thức tính số cực đại, cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn là
    Số điểm dao động với biên độ cực đại: 2 é AB ù +1 = 2 é 20 ù + 1 = 2. [3,333… ]+ 1 = 2.3 + 1 = 7
    ê ú ê ú
    l
    ë û ë 6 û

    Số điểm dao động với biên độ cực tiểu: 2 éê ABl + 0, 5 ùú = 2. [3,833… ] = 6

    ë                   û

    Câu 16: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos100pt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 125 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB , điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng với hai nguồn . Khoảng cách MO là

    1. 9 cm. B. 210 cm. C. 19 cm.                                D. 10 cm.

    Hƣớng dẫn: M cùng pha với 2 nguồn nên cách hai nguồn đoạn d thỏa mãn d = kλ > 0,5AB → k > 3,6 → k = 4 nhỏ nhất ứng với M gần O nhất → d = 10 cm → MO.

    Câu 17: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = u B = acos50pt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 7/32

    AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là

    1. 10 cm. B. 210 cm. C. 22 . D. 2 cm. Hƣớng dẫn: M cùng pha với O nên cách hai nguồn đoạn d thỏa mãn d = 0,5AB + λ → MO

    Câu 18: Tại mặt một chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O1, O2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = Acoswt. Ở mặt chất lỏng, gọi d là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O1O2, M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9 cm. Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn

    O1O2 là:
    A. 18 B. 16 C. 20 D. 14

    Câu 19: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

    1. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
    2. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
    3. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

    Câu 20: Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

    A. l . B. λ. C. l . D. 2λ.
    4 2

    Câu 21: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là

    1. 2,0 m. B. 0,5 m. C. 1,0 m.                                D. 1,5 m.

    Câu 22: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên

    dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
    A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
    C. một số nguyên lần bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

    Câu 23: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz. Sóng truyền trên dây có tốc độ là

    A. 90 cm/s. B. 40 m/s. C. 40 cm/s. D. 90 m/s.
    Hƣớng dẫn: Công thức sóng dừng 2 đầu cố định:
    = n l hay f = n. v , trong đó n là số bụng sóng dừng. Đối với sóng dừng 2 đầu cố định, số nút
    2
    2

    nhiều hơn số bụng là 1.

    Câu 24: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    A. 20 m/s. B. 40 m/s. C. 400 m/s. D. 200 m/s.
    Câu 25: Đơn vị đo cường độ âm là:
    A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B).
    C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).

    Câu 26: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

    A. L(dB) =10lg I B. L(dB) =10lg I0 C. L(dB) = lg I D. L(dB) = lg I0 .
    I0 I0
    I I

    Câu 27: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4  W/m2. Biết cường độ âm

    chuẩn là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
    A. 80 dB. B. 8 dB. C. 0,8 dB. D. 80B.

    Câu 28: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần

    cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
    A. 10 dB. B. 100 dB. C. 20 dB. D. 50 dB.
    Câu 29: Sóng âm không truyền được trong
    A. chân không. B. chất rắn. C. chất lỏng. D. chất khí.
    Câu 30: Một sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm này
    A. là âm nghe được. B. là siêu âm.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 8/32
    C. truyền được trong chân không. D. là hạ âm.
    Câu 31: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng:
    A. năng lượng. B. cường độ âm. C. tần số. D. bước sóng.

    Câu 32: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
    2. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
    3. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
    4. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

    Câu 33: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong sắt, nhôm, nước, không khí với tốc độ

    tương ứng là v1, v2, v3, v4. Nhận định nào sau đây đúng
    A. v1 > v2 > v3 > v4 B. v2 > v1 > v3 > v4 C. v3 > v2 > v1 > v4 D. v1 > v4 > v3 > v2
    Câu 34: Cho các chất sau: không khí ở 0oC, không khí ở 25oC, nước, nhôm, sắt. Sóng âm truyền
    chậm nhất trong D. không khí ở 25oC.
    A. sắt. B. không khí ở 0oC. C. nước.

    Câu 35: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

    1. giảm 4,4 lần B. giảm 4 lần C. tăng 4,4 lần                    D. tăng 4 lần

    Câu 36: Để đo tốc độ âm trong gang, nhà vật lí Pháp Bi-ô đã dùng một ống gang dài 951,25 m. Một người đập một nhát búa vào một đầu ống gang, một người ở đầu kia nghe thấy tiếng gõ, một tiếng truyền qua gang và một truyền qua không khí trong ống gang; hai tiếng ấy cách nhau 2,5 s. Biết tốc

    độ âm trong không khí là 340 m/s. Tốc độ âm trong gang là bao nhiêu
    A. 1452 m/s B. 3194 m/s C. 5412 m/s D. 2365 m/s
    Hƣớng dẫn: Sóng truyền âm qua không khí trong ống mất t = d , trong gang mất t = d , do đó:
    kk g vg
    340
    • d = 2, 5 ® vg 340 vg

    Câu 37: So với âm cơ bản, họa âm bậc bốn (do cùng một dây đàn phát ra) có

    A. tần số lớn gấp 4 lần. B. cường độ lớn gấp 4 lần.
    C. biên độ lớn gấp 4 lần. D. tốc độ truyền âm lớn gấp 4 lần.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                       Trang 9/32

    ĐIỆN XOAY CHIỀU

    Câu 1: Điện áp giữa hai cực một vôn kế xoay chiều là u =1002 cos100πt (V). Số chỉ của vôn kế này là

    A. 100 V. B. 141 V. C. 70 V. D. 50 V.
    Câu 2: Đặt điện áp u =100cos100πt(V ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H. Biểu
    2p
    thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
    æ p ö æ p ö (A) .
    A. i = 2  2 cos ç 100 pt – ÷(A) B. i = 2 cos ç 100 pt + ÷
    è 2 ø è 2 ø
    æ p ö (A) æ p ö
    C. i = 2 cos ç 100 pt – ÷ D. i = 2  2 cos ç 100 pt + ÷(A).
    è 2 ø è 2 ø

    Hƣớng dẫn: Mạch chỉ gồm L nên: U0 = I0.ZL và nhanh pha 0,5π so với i.

    Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm

    thuần có độ tự cảm L = 1 H và tụ điện có điện dung C = 104 F mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng
    2p
    p
    của dòng điện trong đoạn mạch là
    A. 2 A. B. 1,5 A. C. 0,75 A. D. 2  2 A.
    Hƣớng dẫn: Z = |ZL – ZC| → I = U/Z.
    æ p ö 2.104
    Câu 4: Đặt điện áp u = U 0 cos ç 100 pt ÷ (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung (F). Ở
    p
    è 3 ø

    thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    æ p ö
    A. i = 4  2 cos ç 100 pt + ÷ (A).
    è 6 ø
    æ p ö
    C. i = 5cos ç 100 pt – ÷ (A)
    è 6 ø
    æ p ö
    B. i = 5cos ç 100 pt + ÷ (A)
    è 6 ø
    æ p ö
    D. i = 4  2 cos ç 100 pt – ÷ (A)
    è 6 ø

    Hƣớng dẫn: Mạch chỉ gồm C nên u và i vuông pha, do đó:

    æç i ö÷ 2

    è I 0 ø

    æ u ö 2 æ i ö 2
    + ç ÷ = 1 ® ç ÷
    è U 0 ø è I 0 ø
    æ u  ö2
    + ç ÷ = 1 ® I0
    è I 0 ZC ø

    Câu 5: Đặt điện áp có u = 2202 cos(100pt) V.  vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có R =

    100 Ω, tụ điện có điện dung C = 10-4 F và cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 H . Biểu thức của cường độ
    2p p
    dòng điện trong mạch là:
    A. i = 2 ,2 cos(100pt + 0,25p) A B. i = 2, 2 cos(100pt + 0,25p) A
    2
    C. i = 2,2 cos(100pt – 0,25p) A D. i = 2, 2 cos(100pt – 0,25p) A
    2
    Hƣớng dẫn: I 0 = U 0 ;tan (j u – j i ) = Z L – ZC
    Z R

    Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số không đổi vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 40 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

    • rad so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch. Cảm kháng của cuộn cảm bằng

     

    3

    1. 403 W . B. 303 W . C. 203 W .                        D. 40 W .

    Hƣớng dẫn: tan (j u – ji ) = ZL

    R

    Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 10/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    trở thuần 100 Ω, tụ điện có điện dung 104  F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Để điện

    p

    áp hai đầu điện trở trễ pha  p rad so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm

    4

    bằng
    A. 1 H . B. 2 H . C. 1 H . D. 102 H .
    5p 2p 2p
    p

    Hƣớng dẫn: tan (j u – ji ) = Z L ZC  ® Z L ® L

    R

    Câu 8: Đặt điện áp u = U0cos(100πt − p ) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì 6

    cường độ dòng điện qua mạch là i = I0cos(100πt + p ) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 6

    A. 0,50. B. 0,86. C. 1,00. D. 0,71.
    Hƣớng dẫn: Hệ số công suất là: cos (j u – ji )

    Câu 9: Đặt điện áp u =100cos( ωt + p ) (V) vào hai đầu một đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn

    6

    cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2sin(ωt + 5p ) (A) . Công suất tiêu

    6

    thụ của đoạn mạch là

    1. 100 W. B. 50 W. C. 100 3 W. D. 50 3 W. Hƣớng dẫn: Công suất: P = UI cos (j u – ji )

    Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có

    điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là 1003 V và 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

    A. 3 . B. 2 . C. 2 . D. 3 .
    3 2 3 2
    Hƣớng dẫn: Hệ số công suất là: cos(j u – ji ) = UR = R
    U   Z

    Câu 11: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện là

    æ p ö
    u c = 100  2 cos ç 100 pt – ÷ (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng
    è 2 ø
    A. 200 W. B. 400 W. C. 300 W. D. 100 W.
    Hƣớng dẫn: j = j + p = 0 Cộng hưởng điện: P = U2R = U2
    u C
    i 2 R R

    Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + p ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần 3

    và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 6 cos(ωt + p ) (A) và 6

    công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị U0 bằng

    1. 120 V. B. 100 V. C. 100 2   V.                     D. 100 3  V.

    Câu 13: Đặt điện áp u = 100 2 cosωt (V), có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

    thuần 200 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 25 H và tụ điện có điện dung 104 F mắc nối tiếp.
    36p p
    Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của ω là
    A. 100π rad/s. B. 50π rad/s. C. 120π rad/s. D. 150π rad/s.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 11/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

    1. 320 W. B. 160 W. C. 120 W.                              D. 240 W.

    Câu 15: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100 Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100 W. Khi dung kháng là 200 Ω thì điện áp

    hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2 V. Giá trị của điện trở thuần là
    A. 100 Ω. B. 150 Ω. C. 160 Ω. D. 120 Ω.

    Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối

    tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0cos(100 πt + p ) (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì 4

    cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I0cos(100πt − p ) (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là
    p 12 p
    A. u = 60 cos(100πt − ) (V). B. u = 60 cos(100πt + ) (V).
    2 2
    6 6
    C. u = 60 cos(100πt + p ) (V). D. u = 60 cos(100πt − p ) (V) .
    2 2
    12 12
    Hƣớng dẫn: j = j i1 + ji 2
    u
    2

    Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở

    R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H và tụ điện có điện dung 104 F. Để công suất điện tiêu thụ
    2p p
    của đoạn mạch đạt cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến giá trị bằng
    A. 150 W . B. 100 W . C. 75 W .
    D. 50 W .

    Hƣớng dẫn: R = Z L – ZC

    Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0

    A. 2 . B. 1 . C. 2p . D. 1
    LC LC LC 2 p LC

    Câu 19: Đặt điện áp u = 1502 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

    A. 3 . B. 1. C. 1 . D. 3 .
    2 2 3

    Câu 20: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi ω = ω2 thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện. Hệ thức đúng là

    1. ω1 = 2ω2. B. ω2 = 2ω1. C. ω2 = 4ω1.                        D. ω1 = 4ω2.

    Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

    A. 10 13 V. B. 140 V. C. 20 V. D. 20  13 V.
    Hƣớng dẫn: uL và uL ngược pha: u L = – ZL → uL → u = uR + uL + uC
    u C ZC

    Câu 22: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 12/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016
    1. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
    2. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
    3. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.
    4. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

    Câu 23: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 =10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

    U 0 2 U0 U0
    A. . B. 5  2U0  . C. D.
    20 10 20

    Câu 24: Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R. Nếu điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U = 0,8 kV thì hiệu suất truyền tải điện năng là 82%. Để hiệu suất truyền tải tăng đến 95% mà công suất truyền tải không thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?

    1. 1,52 kV B. 0,86 kV C. 1,42 kV                            D. 1,32 kV

    Câu 25: Khi từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo biểu thức Φ = Φ0cosωt (với Φ0 và ω không đổi) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos (ωt + φ). Giá trị của φ là

    A. 0. B. p . C. π. D. p .
    2 2

    Câu 26: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ

    lớn 2 T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
    5p
    A. 220  2  V. B. 220 V. C. 110  2 V. D. 110 V.

    Hƣớng dẫn: Suất điện động cực đại trên khung dây N vòng được tính theo công thức:

    E 0 = wNBS , BS được gọi là từ thông cực đại qua một vòng dây, ω = 2πn, n là tốc độ quay của khung dây!

    Câu 27: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

    A. 0,54 Wb. B. 0,81 Wb. C. 1,08 Wb. D. 0,27 Wb.
    Câu 28: Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục D nằm trong mặt phẳng khung dây,

    trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay D . Từ thông cực đại qua diện

    tích khung dây bằng 11  2 Wb . Tại thời điểm t, từ thông qua diện tích khung dây và suất điện động 6π

    cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn lần lượt là 11  6 Wb và 110 2 V . Tần số của suất 12π

    điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây là

    1. 50 Hz. B. 100 Hz. C. 120 Hz.                            D. 60 Hz.

    Hƣớng dẫn: Suất điện động và từ thông trên cuộn dây là 2 đại lượng dao động điều hoà vuông pha với nhau (e chậm pha so với f một lượng là π/2). Vậy tại thời điểm luôn có:

    æ f ö 2 æ e ö2
    ç ÷ + ç ÷ = 1; trong đó E0  = wf0
    f0
    è ø è E0 ø

    Câu 29: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và 4 cực bắc). Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là

    1. 100 Hz. B. 120 Hz. C. 60 Hz.                               D. 50 Hz.

    Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là 50 Hz. Số cặp cực của rôto bằng

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 13/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016
    A. 16. B. 8. C. 4. D. 12.

    Câu 31: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều có cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau từng đôi một là

    A. p . B. 3p . C. 2p . D. p .
    3 2 3 2

    Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng

    A. E 0   3 . B. 2E0 . C. E0 . D. E 0   2 .
    2 3 2 2

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 14/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

    Câu 1: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

    A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian. B. không thay đổi theo thời gian.
    C. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian. D. biến thiên điều hòa theo thời gian.

    Câu 2: Khi nói về mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, phát biểu nào sau đây sai

    1. Năng lượng điện từ của mạch không thay đổi theo thời gian.
    2. Năng lượng điện trường tập trung trong tụ điện.
    1. Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa ngược pha nhau
    1. Năng lượng từ trường tập trung trong cuộn cảm.

    Câu 3: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm p1 mH và tụ điện có điện dung p4 nF. Tần số dao động riêng của mạch là

    1. 2,5.105 Hz. B. 5π.105 Hz. C. 2,5.106 Hz.                     D. 5π.106 Hz.

    Câu 4: Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên

    một bản tụ điện là 4.108 C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 10mA. Tần số dao động điện từ trong mạch là

    1. 79,6 kHz. B. 100,2 kHz. C. 50,1 kHz. D. 39,8 kHz. Hƣớng dẫn: I0 = ω.q0 → ω → f

    Câu 5: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động, biểu thức điện tích của một bản tụ điện là q = 2.10−9cos(2.107t + p )(C). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

    4

    1. 40 mA. B. 10mA. C. 0,04mA.                           D. 1mA.

    Câu 6: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

    1. 9 mA. B. 12 mA. C. 3 mA.                                D. 6 mA.

    Hƣớng dẫn: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 đại lượng vuông pha, do đó:

    æ i ö 2 æ u ö2
    ç ÷ + ç ÷ = 1 ; trong đó I 0   L = U 0   C
    è I 0 ø è U0 ø

    Câu 7: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10−6cos2000t(C). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    æ p ö (mA) æ p ö (mA) .
    A. i = 6 cos ç 2000t ÷ B. i = 6 cos ç 2000t + ÷
    è 2 ø è 2 ø
    æ p ö (A). æ p ö (A) .
    C. i = 6 cos ç 2000t ÷ D. i = 6 cos ç 2000t + ÷
    è 2 ø è 2 ø

    Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ là sóng dọc.
    1. Sóng điện từ truyền được trong chân không. D. Sóng điện từ mang năng lượng. Câu 9: Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
    1. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
    2. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng lượng.
    3. Vectơ cường độ điện trường E cùng phương với vectơ cảm ứng từ B .
    1. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau. Câu 10: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
    1. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 15/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    1. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
    1. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
    1. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
    Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai?
    Sóng điện từ và sóng cơ
    A. đều tuân theo quy luật phản xạ B. đều mang năng lượng.
    C. đều truyền được trong chân không D. đều tuân theo quy luật giao thoa

    Câu 12: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

    A. Mạch biến điệu. B. Anten thu.
    C. Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần. D. Mạch tách sóng.

    Câu 13: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng sóng vô tuyến không có bộ phận nào dưới

    đây?

    1. Mạch biến điệu. B. Mạch tách sóng. C. Mạch khuếch đại.        D. Anten.

    Câu 14: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

    A. 1 μs. B. 1 μs. C. 9 μs. D. 27 μs.
    9 27

    Câu 15: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung C1, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung C2, mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km. Tỉ số

    C2  

    C1

    1. 10. B. 1000. C. 100.                                    D. 0,1.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 16/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    SÓNG ÁNH SÁNG

    Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.
    2. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
    1. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính. Câu 2 (ĐH-2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
    2. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    3. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
    4. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
    1. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 3: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Tia tử ngoại có cùng bản chất với tia γ
    2. Tia tử ngoại có bước sóng dưới 180 nm truyền qua được thạch anh.
    3. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
    4. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

    Câu 4: Tia X được tạo ra bằng cách nào trong các cách sau đây?

    1. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
    2. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.
    3. Chiếu chùm êlectron có động năng lớn vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.
    4. Chiếu một chùm ánh sáng nhìn thấy vào một kim loại có nguyên tử lượng lớn.

    Câu 5: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

    A. hồ quang điện. B. lò vi sóng.
    C. màn hình máy vô tuyến. D. lò sưởi điện.

    Câu 6: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không

    khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
    A. không bị tán sắc. B. bị thay đổi tần số.
    C. bị đổi màu. D. không bị lệch phương truyền.

    Câu 7: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
    2. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.
    3. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.
    4. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

    Câu 8: Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn

    sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước. So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu

    1. đỏ. B. tím. C. vàng.                                  D. lam.

    Câu 9: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)

    gồm ba thành phần đơn sắc: vàng , lục và chàm. Gọi rv, r , rc lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu vàng, tia màu lục và tia màu chàm. Hệ thức đúng là

    1. r = rc = rv. B. rc < r < rv.                      C. rv < r  < rc.                      D. rc < rv < r .

    Câu 10: Ba ánh sáng đơn sắc tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là vt, vv, vđ. Hệ thức đúng là

    1. vđ > vv > vt. B. vđ < vv < vt. C. vđ < vt < vv.                   D. vđ = vv = vt.

    Câu 11: Chiết suất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng

    này trong thủy tinh đó là B. 1,59.108 m/s. C. 1,67.108 m/s. D. 1,87.108 m/s.
    A. 1,78.108 m/s.
    Câu 12: Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
    A. có tính chất sóng. B. có tính chất hạt. C. là sóng dọc. D. luôn truyền thẳng.
    Câu 13: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
    A. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm. B. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
    C. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng. D. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 17/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

    1. 6,0 mm. B. 9,6 mm. C. 12,0 mm.                         D. 24,0 mm.

    Hƣớng dẫn: 10i

    Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    A. 0,64 mm B. 0,50 mm C. 0,45 mm D. 0,48 mm
    Hƣớng dẫn: i = 0,6 mm = lD ; i ‘ = 0,8 mm = l(D + 0,25) ® D ® l
    a a

    Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, khoảng vân trên màn là 1 mm. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai

    khe thêm 50 cm thì khoảng vân trên màn lúc này là 1,25 mm. Giá trị của λ là
    A. 0,50 µm. B. 0,48 µm. C. 0,60 µm. D. 0,72 µm.

    Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,66 µm và λ2 = 0,55 µm. Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng

    có bước sóng λ1 trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng có bước sóng λ2?

    1. Bậc 7. B. Bậc 6. C. Bậc 9.                                D. Bậc 8.

    Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ 0,40 µm đến 0,76 µm. Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

    1. 6 bức xạ. B. 4 bức xạ. C. 3 bức xạ.                          D. 5 bức xạ.

    Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là D = 2 m, bước sóng của ánh sáng nằm trong khoảng từ 0,4 μm đến 0,75 μm. Tổng bề rộng vùng giao thoa mà ở đó có đúng 2 bức xạ cho vân sáng là

    1. 3,4 mm. B. 1,7 mm. C. 0,6 mm.                            D. 0,3 mm

    Hƣớng dẫn: Tính phổ vân bậc 1 của tím tới đỏ: 0,8 mm → 1,5 mm.

    Phổ vân bậc 2 của tím tới đỏ: 1,6 mm → 3,0 mm.

    Dễ thấy 2 phổ vân này chưa trùng nhau, tính tiếp phổ vân bậc 3 của tím tới đỏ: 2,4 mm → 4,5 mm. Phổ bậc 3 đã chồng chập phổ bậc 2 một đoạn là 3 mm – 2,4 mm = 0,6 mm!

    Câu 20: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ

    cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
    A. Chất lỏng. B. Chất rắn.
    C. Chất khí ở áp suất lớn. D. Chất khí ở áp suất thấp.

    Câu 21: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.
    1. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím.
    1. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
    1. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

    Câu 22: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
    2. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
    3. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
    4. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 18/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG

    Câu 1: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng

    lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có
    A. bước sóng càng lớn. B. tốc độ truyền càng lớn.
    C. tần số càng lớn. D. chu kì càng lớn.

    Câu 2: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

    1. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.
    2. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.
    3. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.
    4. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

    Câu 3: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là εĐ, εL và εT thì

    A. εĐLT. B. εTLĐ. C. εLTĐ. D. εTĐL.
    Câu 4: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ
    của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
    A. 0,33.1019. B. 3,02.1020. D. 3,24.1019 .
    C. 3,02.1019.
    Hƣớng dẫn: P = n hc ® n = Pl
    l hc

    Câu 5: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,75 μm. Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:

    A. 2,65.10-32J B. 26,5.10-32J C. 26,5.10-19J
    D. 2,65.10-19J.
    Câu 6: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
    A. kim loại đồng. B. kim loại kẽm. C. kim loại xesi. D. kim loại bạc.

    Câu 7: Công thoát êlectron khỏi một kim loại là 3,45 eV. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 5.1014 Hz; f2 = 75.1013 Hz; f3 =1015 Hz; f4 =12.1014 Hz vào bề mặt tấm kim loại đó. Những bức

    xạ gây ra hiện tượng quang điện có tần số là

    1. f1, f2 và f4. B. f2, f3 và f4. C. f3 và f4.                             D. f1 và f2.

    Câu 8: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là l1 = 0,18 mm, l 2 = 0,21 mm và l3 = 0,35 mm. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

    A. Hai bức xạ (l1 và l2). B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
    C. Cả ba bức xạ (l1, l2 và l3). D. Chỉ có bức xạ l1.
    1. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh

    sáng từ bên ngoài.

    1. Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
    1. Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.
    1. Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron
    liên kết trong chất bán dẫn.
    Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
    A. quang điện ngoài. B. quang điện trong. C. quang – phát quang. D. tán sắc ánh sáng.
    Câu 11: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
    A. quang – phát quang.  B. phát xạ cảm ứng. C. nhiệt điện. D. quang điện trong.

    Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó

    1. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng.
    2. phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.
    3. giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng.
    4. phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng.

    Câu 13: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh

    quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng
    A. màu đỏ. B. màu chàm. C. màu tím. D. màu lam.
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 19/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    Câu 14: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,55 μm . Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

    A. 0,45 μm. B. 0,35 μm. C. 0,50 μm. D. 0,60 μm.
    Câu 15: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
    A. Hiện tượng quang điện trong. B. Hiện tượng quang điện ngoài.
    C. Hiện tượng quang phát quang. D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
    Câu 16: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
    A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. B. hiện tượng quang – phát quang.
    C. hiện tượng giao thoa ánh sáng. D. hiện tượng quang điện ngoài.
    Câu 17: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây là sai?
    A. Tia laze có tính định hướng cao. B. Tia laze có độ đơn sắc cao.
    C. Tia laze có cùng bản chất với tia α. D. Tia laze có tính kết hợp cao.
    Câu 18: Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có
    A. độ sai lệch tần số là rất nhỏ. B. độ sai lệch năng lượng là rất lớn.
    C. độ sai lệch bước sóng là rất lớn. D. độ sai lệch tần số là rất lớn.

    Câu 19: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

    1. chỉ là trạng thái kích thích.
    2. là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động.
    3. chỉ là trạng thái cơ bản.

    Câu 20: Trong nguyên tử hiđrô, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là

    1. 12r0. B. 16r0. C. 25r0.                                   D. 9r0.

    Câu 21: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên

    quỹ đạo K là r0. Bán kính quỹ đạo dừng của êlectron trên quỹ đạo N là
    A. 16r0. B. 9r0. C. 4r0. D. 25r0.

    Câu 22: Các nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng ứng với êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính lớn gấp 25 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát ra các bức xạ có tần số khác nhau. Có thể có nhiều nhất bao nhiêu tần số?

    1. 5. B. 6. C. 3.                                         D. 10.
    Câu 23: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En =−1,5eVsang trạng thái dừng
    có năng lượng Em =−3,4eV . Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
    A. 0,654.10-5 m. B. 0,654.10−6m. C. 0,654.10−4m. D. 0,654.10−7m.

    Câu 24: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công

    thức – 13,6 (eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 n2

    sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng

    1. 0,4350 μm. B. 0,4861 μm. C. 0,6576 μm.                     D. 0,4102 μm.

    Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

    1. 4,83.1017 Hz. B. 4,83.1021 Hz. C. 4,83.1018 Hz.                D. 4,83.1019 Hz.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 20/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

    Câu 1: Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là
    A. lực tĩnh điện. B. lực hấp dẫn.
    C. lực điện từ. D. lực lương tác mạnh.
    Câu 14: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử 67 Zn lần lượt là
    30
    A. 30 và 37. B. 37 và 30. C. 67 và 30. D. 30 và 67.
    Câu 2: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g 238 U có số nơtron xấp xỉ là
    92
    A. 2,38.1023. C. 1,19.1025. D. 9,21.1024.
    B. 2,20.1025.

    Câu 3: Một hạt đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối hẹp, động năng Wđ của hạt và năng lượng nghỉ E0 của nó liên hệ với nhau bởi hệ thức

    A. Wđ = 8E0 . B. Wđ = 15E0 . C. Wđ = 3E0 . D. Wđ = 2E0 .
    15 8 2 3
    Hƣớng dẫn: W® = E0 – E0
    1- v2
    c2
    Câu 4: Cho phản ứng phân hạch: 0 1n + 235 92U → 94 39Y + 14053I + x(0 1n). Giá trị của x bằng
    A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
    Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân 4 He + 14 N ® 1 H + A X . Hạt nhân A X là
    2 7 1 Z Z
    A. 168O. B. 17 D. 199F.
    9F. C. 178O.
    Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 1 n + 235 U ® 94 Sr + X + 2 1 n . Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
    0 92 38 0
    A. 54 prôtôn và 86 nơtron. B. 54 prôtôn và 140 nơtron.
    C. 86 prôtôn và 140 nơtron. D. 86 prôton và 54 nơtron.
    Câu 19: Tia X có cùng bản chất với
    A. tia β+. C. tia β.
    B. tia α. D. tia hồng ngoại.

    Câu 50: Cho bốn loại tia: tia X, tia γ, tia hồng ngoại, tia α. Tia không cùng bản chất với ba tia còn lại là

    1. tia hồng ngoại. B. tia X. C. tia α.                                   D. tia γ.

    Câu 7: Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. Để đảm bảo hệ số nhân nơtrôn k = 1, người ta dùng các thanh điều khiển. Những thanh điều khiển có chứa:

    1. urani và plutôni. B. nước nặng. C. bo và cađimi. D. kim loại nặng. Câu 8: Phản ứng nhiệt hạch là
    1. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành 2 mảnh nhẹ hơn.
    2. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    3. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
    4. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

    Câu 9: Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân AZ X. Hệ thức nào sau đây là đúng?

    A. Zmp + (A – Z)mn < m. B. Zmp + (A – Z)mn > m.
    C. Zmp + (A – Z)mn = m. D. Zmp + Amn = m.
    Câu 10: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
    A. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. B. năng lượng liên kết càng lớn.
    C. năng lượng liên kết càng nhỏ. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.
    Câu 11: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 23 11Na là
    22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của 23 11Na bằng
    A. 18,66 MeV. B. 81,11 MeV. C. 8,11 MeV. D. 186,55 MeV.
    Câu 12: Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt
    nhân 235 92U là
    A. 1,917 u. B. 1,942 u. C. 1,754 u. D. 0,751 u.
    Câu 13: Cho khối lượng của hạt prôtôn; nơtron và hạt nhân đơteri 1 2D lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u
    và 2,0136 u. Biết 1u = 931,5MeV/c .2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 1 2D là
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 21/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016
    A. 2,24 MeV/nuclôn. B. 1,12 MeV/nuclôn. C. 3,06 MeV/nuclôn. D. 4,48 MeV/nuclôn.
    Câu 14: Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na + 1 1H→ 42He+ 2010Ne. Lấy khối lượng các hạt nhân
    2311Na; 2010Ne; 42He; 11H lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và. Trong phản ứng
    này, năng lượng
    A. tỏa ra là 2,4219 MeV. B. tỏa ra là 3,4524 MeV.
    C. thu vào là 2,4219 MeV. D. thu vào là 3,4524 MeV.
    Câu 15: Pôlôni 210 84Po phóng xạ α và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; α; Pb

    lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u  . Năng lượng toả ra khi c một hạt nhân pôlôni

    phân rã xấp xỉ bằng
    A. 59,20 MeV. B. 29,60 MeV. C. 5,92 MeV. D. 2,96 MeV.
    Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân 3 He + 2 D ® 4 He + p , năng lượng tỏa ra của phản ứng này là 18,4
    2 1 2
    MeV. Cho biết độ hụt khối của 3 He lớn hơn độ hụt khối của 2 D một lượng là 0,0006u. Năng lượng
    2 1
    tỏa ra của phản ứng 3 He + 3 He ® 4 He + 2p là
    2 2 2
    A. 17,84 MeV. B. 18,96 MeV. C. 16,23 MeV. D. 20,57 MeV.

    Hƣớng dẫn:

    W phản ứng số 1 = 18,4 = (ΔmHe4 – ΔmHe3 – ΔmD)c2 W phản ứng số 2 = x = (ΔmHe4 – ΔmHe3 – ΔmHe3)c2

    → x – 18,4 = (ΔmD – ΔmHe3)c2 = – 0,0006.931,5 MeV → x

    Câu 17: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (73 Li )đứng yên. Giả sử sau

    phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia γ. Biết năng lượng toả ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

    1. 15,8 MeV. B. 19,0 MeV. C. 7,9 MeV.                         D. 9,5 MeV.

    Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân 31 H + 21 H ® 24 He + 01 n +17,6 MeV .  Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp

    được 1 g khí heli xấp xỉ bằng
    A. 5,03.1011 J. B. 4,24.105 J. C. 4,24.108 J. D. 4,24.1011 J.
    Câu 19: Khi một hạt nhân 23592U bị phân hạch thì toả ra năng lượng 200 MeV. Cho số A-vô-ga-đrô
    NA = 6,02.1023 mol-1. Nếu 1 g 23592U bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng toả ra xấp xỉ bằng
    A. 5,1.1016 J. B. 8,2.1016 J. C. 5,1.1010 J.
    D. 8,2.1010 J.
    Câu 20: Tia X có cùng bản chất với
    A. tia β+. C. tia β.
    B. tia α. D. tia hồng ngoại.

    Câu 21: Cho bốn loại tia: tia X, tia γ, tia hồng ngoại, tia α. Tia không cùng bản chất với ba tia còn lại là

    1. tia hồng ngoại. B. tia X. C. tia α.                                   D. tia γ.

    Câu 22: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân. Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là

    1. N0(1 −λt). B. N0(1 − e−λt). C. N0e −λt.                            D. N (10 − eλt ).

    Câu 23: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t = 0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t = 3T (kể từ t = 0), số hạt nhân X đã bị phân rã là

    1. 0,75N0. B. 0,125N0. C. 0,25N0.                            D. 0,875N0.

    Câu 24: Giả sử có một hỗn hợp gồm hai chất phóng xạ có chu kì bán rã là T1 và T2, với T2 = 2T1. Ban đầu t = 0, mỗi chất chiếm 50% về số hạt. Đến thời điểm t, tổng số hạt nhân phóng xạ của khối chất giảm xuống còn một nửa so với ban đầu. Giá trị của t là

    A. 0,91T2. B. 0,49T2. C. 0,81T2. D. 0,69T2
    Hƣớng dẫn: Giải sử ban đầu mỗi chất phóng xạ có N0 hạt, tại thời điểm t ta có:
    t t 2 t t æ – t ö2 t t
    N .2 T1  + N .2 T2   = N ® 2 T2  + 2 T2   = 1 ® ç 2 T2 ÷ + 2 T2 – 1 = 0 ® 2 T2 = ? ® t
    0 0 0 ç ÷
    è ø

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 22/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG CƠ

    Œ TRỤC PHÂN BỐ THỜI GIAN p
    2
    2p p
    3 3
    3p p
    4 4
    5p p
    6 6
    A 3 A  2 A A A  2 A 3
    -A   2 2 2 O 2 2 2 A x
    p T T T T T T T T   0
    12 24 24 12 12 24 24 12
    5p p
    6 6
    3p p
    4 4
    2p p
    3 3
    p
     QUÃNG ĐƢỜNG NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT TRONG THỜI GIAN Δt
    pDt æ 2 pDt ö
    þ Trường hợp 1: Dt < T S max  = 2A sin
    và S min = 2A ç 1 – cos ÷
    2 T
    è T  ø
    þ Trường hợp 2: D t > T T æ T ö
    , tách: Dt = n. + Dt ¢, ç Dt ¢ < ÷ ® S max / min( Dt )  = n.2A + Smax/min( Dt ‘) .
    2 2
    2 è ø
    • CÁC ĐẠI LƢỢNG TRONG DAO ĐỘNG

     

    • Các đại lượng dao động x, v, a, F:

     

    • Biểu thức li độ: x = A cos (wt + j)
    æ p ö
    « Biểu thức vận tốc: v = x ‘ = wA cos ç wt + j + ÷
    è 2 ø

    « Biểu thức gia tốc: a = v ‘ = x” = w2 Acos (wt + j + p)                    « Biểu thức lực kéo về: F = ma = mw2 Acos (wt + j + p)

    • Quan hệ các biên: xmax = A; vmax = ωA; amax = ω2A; Fmax = mω2
    æ x ö 2 æ v ö2 æ v ö 2 æ a ö2
    → Quan hệ pha: ç ÷ + ç ÷ = 1 ; ç ÷ + ç ÷ = 1 ; F = ma = -mw2x
    è x max ø è vmax ø è v max ø è amax ø
    • Các dạng năng lượng trong dao động:
    « Thế năng W = 1 m w2 x2 « Động năng W  = 1 mv2
    t 2 ® 2

    Động năng, thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số của vật dao động và chu kì bằng một nửa!

    « Cơ năng W = W + W = 1 mw2 A 2 = 1 mv2 → Công thức liên hệ: W  = nW « x = ± A
    ® t 2 2 max ® t n +1
    þ Liên hệ đáng chú ý khác:
    « Tốc độ trung bình trong một chu kì vtb(T) và tốc độ cực đại vmax của vật dao động: vtb (T ) = 4A = 2 wA = 2vmax
    T p p
    • Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất T thì vật lại có Wđ = Wt.

     

    4

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 23/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016
     CON LẮC LÕ XO TREO THẲNG ĐỨNG min = cb – A = o + D – A
    FnÐn ®iÓm treo = k (A – D )
    max

    Điểm treo lò xo

    o k A
    cb = o + DLò xo nén

    D = mg = g

    k       w2

    m

    Lò xo dãn

    Fđh và Fkv cùng chiều

    (hướng xuống)

    Fđh và Fkv ngược chiều

    • Fđh hướng lên
    • Fkv hướng xuống

    O

    Vị trí lò xo tự nhiên

    Vị trí cân bằng

    Fđh và Fkv cùng chiều
    max = cb + A = o + D + A
    (hướng lên)
    F®h = k (D + A)
    max A
    CON LẮC ĐƠN
    g
    «a < 100; w = g
    a0 0
    a
    t «Cơ năng: W = 1 mg a02
    2
    s0 s v
    « Li độ dài: s = a → s0 = a0
    t min = mg cosa0 m
    «Tốc độ v 2  = g (a 02 – a2 )
    = a «Lực căng dây: t = mg (3cos a – 2 cosa0 )
    v max 0 g
    t max  = mg (3 – 2 cosa0 ) «Lực kéo về: Fkv = mga
    Con Lắc Đơn Dao Động Trong Trƣờng Ngoại Lực Không Đổi:
    Ngoại lực có phương thẳng đứng Ngoại lực có phương ngang
    Các trường hợp Treo trong thang Con lắc có điện tích q Treo trong ô tô chuyển Con lắc có điện tích q đặt
    ngoại lực máy chuyển đặt trong  điện  trường động  nằm  ngang với trong điện trường đều
    E
    động với gia tốc đều gia tốc a có phương ngang
    E có phương thẳng
    a đứng
    Dây treo hợp phương thẳng đứng góc α
    Vị trí cân bằng Dây treo thẳng đứng tan a = Fqt = a F q E
    tan a = ® =
    P g
    P mg
    T = 2p
    T = 2p T = 2p T = 2p
    Chu kì g2 + æ q E ö 2
    g ± a
    q E g 2 + a2
    g ± ç m ÷
    m è ø
    « Con lắc treo trong ôtô chuyển động tự do xuống dưới mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α thì T = 2p ;
    g cos a
    • VTCB, dây treo vuông góc với mặt phẳng nghiêng và hợp với phương thẳng đứng góc α!

    ‘TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÕA

    ìA2 = A12 + A22 + 2A1 A2 cos (j2 – j1 ); §k: A1 – A2 £ A £ A1 + A2 A1 A
    ï A sin j + A sin j
    í 2
    ïtan j = 1 1 2 , (j1 £ j £ j2 )
    A1 cosj1
    î + A2 cosj2 A2
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 24/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: SÓNG CƠ

    ŒSỰ TRUYỀN SÓNG

    • Sóng cơ: là sự lan truyền dao động cơ cho các phần tử trong môi trường.

     

    • Sóng ngang: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng. Thực nghiệm chứng tỏ, sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng. Ví dụ: sóng trên mặt nước, sóng trên sợi dây cao su.
    • Sóng dọc: là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng. Thực nghiệm chứng tỏ, sóng dọc truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí. Ví dụ: sóng âm, sóng trên một lò xo.

     

    æ 2 px ö
    þ Phương trình sóng trên phương truyền sóng Ox là: u = A cos ç wt + j – ÷.
    l
    è ø
    • Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Dj = 2 lpd , d là khoảng cách hai điểm.
    « Hai điểm dao động cùng pha nếu Dj = k2p = 2 pd ¾¾® d = kl .
    l
    ( ) 2pd ( ) l
    « Hai điểm dao động ngược pha nếu Dj = 2k + 1 p = ¾¾® d = 2k +1 .
    l 2
    (2k + 1)p
    « Hai điểm dao động vuông pha nếu Dj = = 2 pd ¾¾® d = ( 2k +1 l
    2 l )
    4
    GIAO THOA SÓNG
    Biên độ dao động tổng hợp tại M: AM  = æ p(d – d ) ö
    2a cosç 1 2 ÷ .
    l
    è ø
    → Điểm có biên độ cực đại khi: Dd = d1 – d 2 = kl A
    → Điểm có biên độ cực tiểu khi: Dd = d1 – d 2 = ( 2k – 1) l = (k – 0, 5)l
    2
    • Số điểm cực đại, cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn AB :
    « Số điểm cực đại: 2. é AB ù +1 ; vơi é AB ù chính là số dãy cực đại một phía của đường trung trực .
    ê ú ê ú
    ́ l
    ë l û ë û
    « Số điểm cực tiểu: 2. é AB + 0, 5ù ; vơi é AB + 0, 5ù chính là số dãy cực tiểu một phía của đường trung trực .
    ê l ú ́ ê l ú
    ë û ë û
    • Số điểm cực đại, cực tiểu trên đoạn MN (nếu MN vuông góc AB thì chia đoạn xét trường hợp)

     

    • Số điểm cực đại là số giá trị k thoả mãn: ΔdM ≤ kλ ≤ ΔdN
    « Số điểm cực tiểu là số giá trị k thoả mãn: ΔdM ≤ (k – 0,5)λ ≤ ΔdN d
    þ Sự dao động các điểm trên đường trung trực của hai nguồn : điểm M nằm trên đương trung
    ̀
    trưc̣ cua AB cách A và B một đoạn là d thì luôn châṃ pha so vơi hai nguồn một lượng : 2pd A
    ̉ ́ l
    uM
    ŽSÓNG DỪNG
    þ Phương trình sóng dừng nếu chọn gốc tọa độ O là nút: O AM Ab x
    u = Ab sin 2px .cos(wt + j) x   M
    l
    • Sóng dừng thường gặp

    B

    M

    O                B

    Sóng dừng hai đầu cố định Sóng dừng một đầu cố định, một đầu tự do
    Điều kiện ì = n l ì = (2n -1) l
    ìn l¯ sè bông sãng ìn l¯ sè bông sãng
    xảy ra sóng ï 2 ï 4
    í ; trong ®ã: í í ; trong ®ã: í
    dừng ï v î® sè nót l¯ n + 1 ï v î® sè nót còng l¯ n
    ïf = n ïf = (2n -1)
    î 2 î 4

    SÓNG ÂM

    • Các khái niệm:

    «Sóng âm là các sóng cơ truyền trong các môi trường khí, lỏng, rắn (môi trường đàn hồi).

    «Âm nghe được (âm thanh) có tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz. Âm có tần số trên 20 000 Hz gọi là siêu âm. Âm có tần số dưới 16 Hz gọi là hạ âm.

    þ Các đặc trƣng vật lý của âm: I = P = I .10L(B)
    4pr2 0
    • Các đặc trƣng sinh lý của âm:

     

    • Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí tần số âm

     

    • Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm. Âm càng to khi mức cường độ âm càng lớn.

    «Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra. Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 25/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: DÕNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

     

    Œ MẠCH RLC R L
    þ Biểu thức dòng điện i = I 0 cos (wt + ji )
    uR uL
    þ Biểu thức các điện áp p ö u
    uR  = U0R cos (wt + j i ); uL æ æ
    = U0L cos ç wt + j i + ÷ ; uC = U 0C cos ç wt + j i
    è 2 ø è

    C

    uC

    p ÷ö ; u = u R + u L + uC  = U0 cos (wt + ju )
    2 ø
    → Quan hệ biên: I = U 0R = U 0L = U 0C = U 0 = U 0R2 + ( U 0L – U0C )2
    0 R Z L Z C Z
    2 2
    R + Z L – ZC
    → Độ lệch pha (u, i): tan j = tan(j – j ) = U 0L U 0C = Z L – ZC
    u
    i U 0R R
    • Dụng cụ đo điện (ampe kế, vôn kế) đo được giá trị được gọi là giá trị hiệu dụng:

    Gi¸ trÞ hiÖu dông = Gi¸ trÞ cùc ®¹i

    2

    þ Công suất: P = UI cos j = I 2 R = U 2 R . Hệ số công suất : cosj = U0R = R
    R 2 + ( Z L – ZC )2 U 0 Z
    þ Cộng hưởng ® Z = Z hay w = 1 P   = U2
    L C
    LC CH R
    • Cực trị trong mạch RLC

     

    • Mạch RLC R thay đổi
    – Khi R = R0  = Z L – ZC thì công suất cực đại Pmax = U2
    2 Z L – ZC

    U0C

    U0          U0L

    φ

    U0R                     I0

    Mạch Có Tính Cảm Kháng

    ZL > ZC

    U0L

    U0R         U0C

    φ                          I0

    U0

    Mạch Có Tính Dung Kháng

    ZL < ZC

     

    – Khi R = R1 và R = R2 mà R1 R 2 = R02  = ( Z L – ZC )2 thì  công suất 2 trường hợp bằng nhau P1 = P2 = U2 và tổng
    R1 + R2

    độ lệch pha (u,i) trong 2 trường hợp:                                                                                             j1  + j 2  = p

    2

    • L, C thay đổi thay đổi
    Mạch RLC có L thay đổi Mạch RLC có C thay đổi
    – Khi L = L mà Z = R 2 + ZC2 thì U L đạt cực đại. – Khi C = C mà Z = R 2 + Z2L thì U C đạt cực đại
    L0 C0
    0 ZC 0 ZL
    U0RL U0L I0
    U0
    U0R
    U0Cmax
    U0R U0Lmax
    U0C I0 U0
    U0RC
    – Khi L = L1; L = L2 2 = 1 + 1 thì UL bằng nhau. – Khi C = C ; C = C mà C + C = 2C thì U bằng nhau..
    1 2 0 C
    L o L1     L2 1 2
    = Z L + Z 2L + 4R2
    – Khi L có giá trị thỏa mãn ZL  = Z C + Z 2C + 4R2 – Khi C có giá trị thỏa mãn Z thì
    2
    thì C
    2
    U (Z C + ) = U (Z L +  4R 2 + Z2L )
    (URL )max 4R 2 + Z2C (URC )
    = 2R max 2R
    • Mạch RLC có tần số thay đổi
    Liên quan tới UL Liên quan tới UC
    2 2 2
    – Khi w = wL  = . thì UL cực đại – Khi w = w = 2LC – R C thì UC cực đại
    2LC 2 C 2
    2L2 C2
    – R C
    1 1 2 – Khi w = wC1 ; w = wC 2 mà wC12 + wC2 2  = 2wC2 thì UC bằng nhau
    – Khi w = wL1 ; w = wL 2 w2 + w2 = w2  thì UL bằng nhau
    L1 L2 L
    w = w0  = 1 : cộng hưởng điện → quan hệ đáng nhớ: wL .wC  = w02  (wC  < w0 < wL )
    LC
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 26/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

     MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

    þ Nguyên lý tạo dòng điện xoay chiều: Cho khung dây N vòng quay đều với tốc độ n (vòng/s) trong từ trường đều vuông góc với trục quay, nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ tạo ra dòng điện cảm ứng trên khung dây !

    « Biểu thức từ thông qua khung dây: f = NBScos(góc hợp bởi                                                                                        và         ) = f cos(ωt + φ); ω = 2πn.

    n       B          0

    • Biểu thức suất điện động cảm ứng: e = – f’ = E0cos(ωt + φ – p ) ; E0 = ωf0 = ωNBS

     

    2

    æ f ö 2 æ e ö2
    → f, e vuông pha: ç ÷ + ç ÷ = 1
    f0
    è ø è E0 ø

    B

    • Máy phát điện xoay chiều một pha

     

    «Cấu tạo

     

    • Phần cảm: tạo ra từ thông biến thiên bằng các nam châm quay; đó là một vành tròn có đặt p cặp cực nam châm

    xếp xen kẽ cực bắc, cực nam đều nhau.

    • Phần ứng: gồm các cuộn dây giống nhau; xếp cách đều nhau trên một vòng tròn.

    →Một trong đứng yên, phần còn lại quay, bộ phận đứng yên gọi là stato, bộ phận quay gọi là rôto.

    Máy phát một cặp cực                                               Máy phát hai cặp cực

    • Đặc điểm

     

    • Tốc độ quay của roto là n vòng/giây → tần số máy phát là f = np (Hz)
    • Suất điện động cực đại máy phát điện tạo ra: E0 = 2πf.NBS. [số cuộn dây trên phần ứng]
    • Thay đổi tốc độ quay n của roto cuả máy phát điện để mạch ngoài RLC có I hay UR cực đại (tương tự như tần số để UL cực đại trong mạch RLC đã nghiên cứu phần trước)
    – Khi tốc độ n = n0 thỏa mãn 2 pn 0 p = 2 thì I hay UR cực đại
    2LC – R 2 C2
    – Khi tốc độ n = n1 và n = n2 1 + 1 = 2 thì I hay UR bằng nhau trong hai trường hợp!
    n 2 n 2
    n2
    1 2 0
    • Máy phát điện xoay chiều ba pha

     

    «Cấu tạo

     

    • Phần cảm: thường là nam châm điện, là roto.
    • Phần ứng: gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn quanh lõi thép, đặt cách nhau 1 vòng tròn trên thân của stato.

    3

    • Dòng 3 pha: gây ra bởi 3 suất điện động trên 3 cuộn dây có cùng tần số, biên độ nhưng lệch pha nhau 2p .

    3

    • Động cơ không đồng bộ

     

    • Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

     

    • Biến đổi điện năng thành cơ năng.

     

    • Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn của từ trường quay.

     

    • MÁY BIẾN ÁP, TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG.

    «Máy biến áp (không thay đổi tần số): U 2  = N 2  ¾¾¾¾¾m¸ylÝt­ëng® = I1

    U1     N1                             I2

    «Truyền tải điện năng đi xa:

    *P = P + P ü
    truyÒn t°i hao phÝ tiªu thô ï
    ¯ ¯ ï
    R.P 2 ï R.PtruyÒn t ° i R.Ptiªu thô
    UIcosj I2 R = ï ® 1 – H = =
    truyÒn t°i ý
    2 2 j 2 2 j
    U2 cos2 j ï U cos H.U cos
    Ptiªu thô Phao phÝ ï
    *H = = 1 – ï
    P P ï
    truyÒn t°i truyÒn t°i þ
    ì 1 – H PtruyÒn t ° i 1 H2 .Ptiªu thô 1
    ïGi÷ U: 1 = =
    1 – H2 PtruyÒn t ° i 2 H1.Ptiªu thô 2
    ï
    ï 1 – H1 æ U2 ö 2
    ï
    ® íGi÷ PtruyÒn t ° i : = ç ÷
    ï 1 – H2 è U1 ø
    ï 1 – H1 æ U2 ö 2
    ï H2
    ï Gi÷ Ptiªu thô : = ÷
    1 – H2
    H1 è U1 ø
    î

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 27/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

     

    • MẠCH DAO ĐỘNG LC
    Ba đaịlương̣ dao đông̣ điều hoa trong macḥ LC: q, u, i với tần số góc w = 1 .
    ̀ LC
    « Quan hệ các biên: q0  = CU0 ; I0  = wq 0 ; U0 = I0
    C L
    « Quan hệ tức thời: q, u cung pha; i nhanh pha p so vơi q va u → q = Cu; æ q ö 2 + æ i ö 2 = 1;
    ç ÷ ç ÷
    ̀ ́ ̀
    2 è qo ø è I o ø
    çæ u ÷ö 2 + çæ i ÷ö2 = 1.
    è Uo øè I o ø
    • SÓNG ĐIỆN TỪ

     

    • Mối liên hệ giữa điện trƣờng biến thiên và từ trƣờng biến thiên, điện từ trƣờng
    Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì Tại một nơi có điện trường trường biến thiên theo thời gian
    tại đó xuất hiện điện trường xoáy (điện trường xoáy là thì tại đó xuất hiện từ trường (đường sức từ trường bao giờ
    điện trường có đường sức khép kín) cũng khép kín)

    Điện từ trường: là một trường thống nhất gồm hai thành phần: điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

    • Sóng điện từ
    «Định nghĩa sóng điện từ: là điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian. E
    «Các đặc điểm và tính chất của sóng điện từ:
    – Truyền trong mọi môi trường vật chất và truyền trong cả chân không.
    – Sóng điện từ là sóng ngang vì  E ^ B ^ v . Hai thành phần của sóng điện từ là
    v
    điện trường E và từ trường B luôn biến thiên cùng tần số, cùng pha.
    • Sóng điện từ tuân theo định luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ như ánh sáng
    • Sóng điện từ mang năng lượng, nhờ đó khi sóng điện từ truyền đến anten sẽ làm

    cho các electron tự do trong anten dao động.                                                                         B

    • THU PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN

     

    • Một mạch dao động LC trong máy phát hay máy thu sẽ thu hay phát được sóng điện từ có chu kì và tần số bằng chu
    kì và tần số riêng của mạch: f = 1 ® l = c = 2pc
    LC
    2 p
    LC f
    • Sơ đồ khối của một máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơn giản
    Máy phát thanh Máy thu thanh
    Sơ đồ 1 5
    3 4 5 1 2 3 4
    2
    Œ Micrô: Tạo ra dao động điện từ âm tần. Œ Anten thu: Thu sóng điện từ cao tần biến điệu.
     Mạch phát sóng điện từ cao tần: Phát sóng  Mạch khuyếch đại dao động điện từ cao tần:
    điện từ có tần số cao (cỡ MHz). khuyếch đại dao động điện từ cao tần
    Các bộ Ž Mạch biến điệu: Trộn dao động điện từ cao Ž Mạch tách song : tách dao động điện từ âm tần
    ́
    phận cơ tần với dao động điện từ âm tần. ra khỏi dao động điện từ cao tần.
    bản  Mạch  khuyếch  đại:  Khuyếch  đại  dao  động  Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần:
    điện từ cao tần đã được biến điệu. Khuyếch đại dao động điện từ âm tần từ mạch
     Anten phát: Tạo ra điện từ trường cao tần lan tách sóng gởi đến.
    truyền trong không gian  Loa: Biến dao động điện thành dao động âm
    • Sóng vô tuyến và sự truyền sóng vô tuyến:

    «Định nghĩa: là sóng điện từ có bước sóng từ vài cm tới vài chục km dùng trong thông tin liên lạc.

    «Phân loại: sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung và sóng dài

    • Sóng dài: có năng lượng thấp, bị các vật trên mặt đất hấp thụ mạnh nhưng nước lại hấp thụ ít, do đó sóng dài và cực dài được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước như liên lạc giữa các tàu ngầm,…
    • Sóng ngắn: có năng lượng lớn, bị phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất. Do đó một đài phát sóng ngắn có công suất lớn có thể truyền sóng tới mọi điểm trên Trái Đất. Sóng ngắn thường được dùng trong liên lạc vô tuyến hàng hải và hàng không, các đài phát thanh,…
    • Sóng cực ngắn: không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ, nó xuyên qua tầng điện li vào vũ trụ. Sóng cực ngắn thường được dùng trong việc điều khiển bằng vô tuyến, trong vô tuyến truyền hình, trong thông tin vũ trụ,…

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 28/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: SÓNG ÁNH SÁNG

    Œ THANG SÓNG ĐIỆN TỪ Tần số f
    Tia Hồng Ngoại
    Sóng Vô Tuyến ASNT Tia Tử Ngoại Tia X (Rơnghen) Tia Gamma
    Bƣớc sóng λ
    CÁC LOẠI TIA: TIA HỒNG NGOẠI, TIA TỬ NGOẠI, TIA X
    HỒNG NGOẠI TỬ NGOẠI TIA X
    B.chất Đều là sóng điện từ!
    Mọi vật có nhiệt độ cao «Những vật có nhiệt độ cao (từ 2000oC trở lên) đều Ống Cu-lít-giơ (hay ống tia  X):
    Nguồn hơn  0K  đều  phát  ra  tia phát tia tử ngoại. Chùm electron có năng luợng lớn
    phát hồng ngoại. «Nguồn  phát  thông  thường:  hồ  quang  điện,  Mặt đập vào kim loại nguyên tử lượng
    trời, phổ biến là đèn hơi thuỷ ngân lớn → làm phát ra tia X
    «Tính chất nổi bật là tác «Tác dụng lên phim ảnh. «Tính chất nổi bật và quan trọng
    dụng nhiệt rất mạnh. «Kích thích sự phát quang nhiều chất. nhất là khả năng đâm xuyên. Tia
    «Gây  một  số  phản  ứng «Kích thích nhiều phản ứng hoá học. X có bước sóng càng ngắn thì khả
    Tính hoá học «Làm ion hoá không khí và nhiều chất khí khác. năng đâm xuyên càng lớn (càng
    «Có  thể  biến điệu  như «Tác dụng sinh học. cứng).
    chất sóng điện từ cao tần. «Bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh. «Làm đen kính ảnh.
    «Thạch anh, nước hấp thụ mạnh. «Làm phát quang một số chất.
    «Tầng ozon hấp thụ hầu hết các tia tử ngoại bước «Làm ion hoá không khí.
    sóng dưới 300nm. «Có tác dụng sinh lí.
    «Sấy khô, sưởi ấm… «Trong y học: tiệt trùng, chữa bệnh còi xương. «Trong y học: Chẩn đoán bệnh,
    Công «Chụp  ảnh  hồng  ngoại, «Trong CN thực phẩm: tiệt trùng thực phẩm. chữa bệnh ung thư.
    dụng ống nhòm hồng ngoại «CN cơ khí: tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng «CN cơ khí : kiểm tra khuyết tật
    «Điều khiển hồng ngoại. kim loại. trong sản phẩm đúc
    • ĐẶC ĐIỂM SÓNG ĐIỆN TỪ TRONG CÁC MÔI TRƢỜNG

    Ánh sáng đơn sắc f khi truyền từ môi trường này tới môi trường khác thì chu kì, tần số, màu sắc của nó không đổi!

    • Trong chân không hay không khí, tốc độ truyền sóng c = 3.108 m/s và bước sóng l0 .

     

    • Trong môi trường trong suốt chiết suất là n (đối với ánh sáng đơn sắc này) thì tốc độ và bước sóng v = c , l mt n
    • Chiết suất một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc: nđỏ < ncam < nvàng < nlục < nlam < nchàm < ntím

    Chiết suất càng lớn thì tốc độ ánh sáng truyền càng nhỏ : vđỏ > vcam > vvàng > vlục > vlam > vchàm > vtím

    CÁC MÔ HÌNH TÁN SẮC ÁNH SÁNG Đỏ
    K.khí K.khí
    Đỏ H2O H2O
    Tím Đỏ Tím
    Tím

    CÁC LOẠI QUANG PHỔ

    • l0 n

     

    Quang Phổ Liên Tục Quang Phổ Vạch Phát Xạ
    Định nghĩa Gồm một dải có màu liền nhau một cách liên Là quang phổ chỉ chứa những vạch sáng riêng lẻ,
    tục từ đỏ đến tím. ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
    Nguồn phát Do mọi chất rắn, lỏng, khí có áp suất lớn phát Do các chất khí (hơi) ở áp suất thấp khi bị kích
    ra khi bị nung nóng. thích phát ra
    «Quang phổ liên tục  không phụ thuộc  vào «Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau
    Đặc điểm thành  phần  cấu  tạo  của  nguồn  phát  sáng. thì rất khác nhau về số lượng các vạch, vị trí và
    «Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở độ sáng các vạch.
    cùng nhiệt độ thì giống nhau và chỉ phụ thuộc «Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ đặc
    nhiệt độ của chúng. trưng của nguyên tố đó.

    ‘GIAO THOA KHE Y-ÂNG

    • Đặc điểm vân sáng, vân tối
    ì d 2 – d = kl
    «Điểm có vân sáng bậc k ï 1
    í = k.i
    ï x s
    î ( )
    ï d 2 1 = k – 0,5 l
    «Điểm có vân tối thứ k ì – d
    í
    = ( k – 0,5 )i
    ï x t
    î
    • Số vân sáng hay vân tối trên trƣờng giao thoa PQ
    x P £ x M £ x Q ¾¾® x£ k.i £ xQ : Bpt x¸c ®Þnh sè v©n s¸ng
    xP £ ( k – 0,5).i £ xQ : Bpt x¸c ®Þnh sè v©n tèi
    M
    S1 d1 x
    d2
    a O
    D
    S2

    ; xp và xQ là toạ độ của P và Q.

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 29/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG

    • NỘI DUNG THUYẾT LƢỢNG TỬ ÁNH SÁNG

     

    • Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f , các phôtôn đều giống nhau, mỗi

    phôtôn mang năng lượng e = hf.

    • Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s dọc theo các tia sáng. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, không có phôtôn đứng yên

     

    • Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phôtôn.

     

    • CÔNG SUẤT NGUỒN ĐƠN SẮC: P = e = n.hf = n. hcl

    n là số hạt photon phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian (trong 1 giây).

    • HIỆN TƢỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI, QUANG ĐIỆN TRONG VÀ QUANG – PHÁT QUANG
    QUANG ĐIỆN NGOÀI QUANG ĐIỆN TRONG QUANG PHÁT QUANG
    Vật bị Bề mặt kim loại Khối chất bán dẫn Chất có khả năng phát quang
    chiếu sáng
    Là hiện tượng các electron bất Là hiện tượng các electron liên kết Là hiện tượng chất phát quang hấp
    Khái niệm khỏi bề mặt kim loại khi được được giải phóng thành các electron thụ bước sóng này để phát ra ánh
    chiếu sáng dẫn đồng thời tạo ra các lỗ trống khi sáng có bước sóng khác.
    khối bán dẫn được chiếu sáng.
    «Hiện tượng xảy ra khi: « Hiện tượng xảy ra khi: « Sự phát quang của các chất lỏng
    l £ l 0  = hc l £ l0 và khí gọi là sự huỳnh quang, ánh
    l0 : giới hạn quang dẫn của bán dẫn, sáng phát quang tắt rất nhanh sau
    A
    khi tắt ánh sáng kích thích.
    l0 : giới hạn quang điện của kim phụ thuộc bản chất của bán dẫn.
    « Sự phát quang của các chất rắn
    loại, phụ  thuộc  bản  chất kim « Giới hạn quang dẫn của các bán
    Đặc điểm loại. dẫn hầu như trong vùng hồng ngoại. gọi là sự lân quang, ánh sáng phát
    quang  kéo dài một  khoảng thời
    « Giới hạn quang điện của bạc, Vì  vậy,  năng lượng  để giải  phóng gian  ngắn khi tắt  ánh  sáng kích
    đồng, kẽm,  nhôm nằm trong electron  liên kết  trong bán dẫn
    thích.
    vùng tử ngoại; của canxi, kali, thường  nhỏ  hợp  công  thoát  A của
    « Bước sóng phát quang dài hơn
    natri, xesi nằm trong vùng ánh eletron từ bề mặt kim loại
    bước sóng kích thích
    sáng nhìn thấy
    l pq > lkt
    Thiết bị tự động đóng – mở cửa Ứng dụng trong quang điện trở  và Sơn phát quang: quét trên các biển
    Ứng dụng nhà ga, … pin quang điện. báo giao thông, hoặc ở đầu các cọc
    chỉ giới đường…

    LAZE

    • Laze là một nguồn sáng phát có tính đơn sắc, tính định hướng (song song), tính kết hợp rất cao và cường độ lớn.

     

    • Laze có những ứng dụng sau:

    «Tia laze có ưu thế đặc biệt trong thông tin liên lạc vô tuyến (như truyền thông bằng cáp quang, vô tuyến định

    vị, điều khiển con tàu vũ trụ,…).

    «Tia laze được dùng như dao mổ trong phẫu thuật, để chữa một số bệnh ngoài da (nhờ tác dụng nhiệt)…

    «Tia laze được dùng trong các đầu đọc đĩa CD, bút trỏ bảng,…

    «Ngoài ra, tia laze còn được dùng để khoan, cắt, tôi… chính xác các vật liệu trong công nghiệp.

    • MẪU NGUYÊN TỬ BO

    þTiên Đề 1 – Bán Kính Các Trạng Thái Dừng

    «Trong trạng thái dừng của nguyên tử, các electrôn chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quĩ đạo dừng.

    Quỹ Đạo Thứ 1 2 3 4 5 6 n
    Tên Quỹ Đạo K L M N O P Fht r
    Bán Kính r0 4r0 9r0 16r0 25r0 36r0 2
    n r0 v
    « Electron chuyển động tròn đều trên quỹ đạo dừng quanh hạt nhân,
    +
    theo định luật II Niuton : F = ma ¬¾® k e 2 = m v 2 ¬¾® v = ke2
    r2
    ht ht r mr
    Tốc độ góc, tần số, chu kì có công thức lần lượt là: w = v ; f = w ; T = 1 = 2p .
    r 2p f w
    þTiên Đề 2 – Sự Hấp Thụ và Phát Xạ Phôton trong Nguyên Tử e
    hc Ecao
    Ecao – Ethấp = e = hf =
    l hf hf
    -13,6 (eV)
    E n =
    2
    n Ethấp
    e
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 30/32
    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà) TỔNG ÔN 2016

    CHUYÊN ĐỀ: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

    ŒCẤU TẠO HẠT NHÂN

    • Hạt nhân được tạo thành bởi 2 loại hạt là proton và notron; hai loại hạt này có tên chung là nuclon:

     

    • Hạt nhân X có N nơtron và Z prôtôn; Z được gọi là nguyên tử số; tổng số A = Z + N được gọi là số khối, kí hiệu AZ X

     

    • Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng số nơtron N khác nhau (do đó A cũng khác)

     

    THUYẾT TƢƠNG ĐỐI HẸP

    Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c2 (c = 3.108 m/s). Ta có hệ thức Anhxtanh: E = mc2.

    Khối lượng Năng lượng
    Vật ở trạng thái Khối lượng nghỉ: m0 Năng lượng nghỉ: E0 = m0c2
    nghỉ
    Vật chuyển Khối lượng tương đối tính: m = m0 Năng lượng toàn phần: E = mc2  = m o c2
    động với tốc độ v2 v2
    1 c2
    v 1 c2
    →  Động năng: Wđ = E – E0 = (m – m0)c2.

    ŽLIÊN KẾT TRONG HẠT NHÂN

    • Lực hạt nhân: lực tương tác giữa các nuclôn gọi là lực hạt nhân (tương tác hạt nhân hay tương tác mạnh). Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (khoảng 10–15m).

     

    • Độ hụt khối, năng lượng liên kết của hạt nhân AZ X

    «Độ hụt khối của hạt nhân: Dm = Z.m p + (A – Z).m n – mX

    «Năng lượng liên kết hạt nhân: DE = Dm.c 2  = ( m 0 – m ).c 2  = éë( Z.m p + N.m n )- m ùû.c2

    «Năng lượng liên kết riêng: e = DE năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho sự bền vững của hạt nhân.

    A

    • Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. Hạt nhân mà 50 < A < 70 thì bền vững hơn

     

    cả.

    PHẢN ỨNG HẠT NHÂN: quá trình biến đổi hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt khác.

    • Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân «Định luật bảo toàn điện tích.

     

    «Bảo toàn số nuclôn (bảo toàn số A). «Bảo toàn động lượng.

     

    «Bảo toàn năng lượng toàn phần.

    Lưu ý: Không có bảo toàn khối lượng, số proton hay notron trong phản ứng hạt nhân

    • Năng Lượng Phản Ứng Hạt Nhân

     

    «Năng lượng phản ứng hạt nhân: W = (mtrước – msau).c2

     

    • Nếu W > 0 thì phản ứng là toả năng lượng
    • Nếu W < 0 thì phản ứng là thu năng lượng.
    • Đối với phản ứng hạt nhân sản phẩm không sinh ra hạt e+ và e, không kèm theo tia γ thì
    • = (mtrước – msau).c2 = (∆msau – ∆mtrước). c2 = Wlk-sau – Wlk-trước = Ksau – Ktrước
    • Dạng bài: A đang đứng yên vỡ thành hai hạt B và C (A → B + C)

    Lưu ý quan trọng giải bài:

    • m B = v C = KC
    m Cv B     KB = K B + KC pC = mC.vC
    « W = ( m A – m B – m C )c 2
    þ Dạng bài: Đạn A bay vào bia B sinh ra C và D (A + B → C + D) pA =  mA.vA
    Lưu ý quan trọng giải bài:
    «Rút quan hệ pA, pC và pD từ hình vẽ

    «Nhớ p 2  = 2mK để biến đổi quan hệ trên.

    « W = ( m A + mB – m C – m D )c 2  = K C + K D – KA pD = mD.vD
    PHÓNG XẠ: A X ¾¾® A¢ Y
    Z
    Số hạt chất phóng xạ còn lại (X) Số hạt đã bị phóng xạ (Y)
    Thời điểm t = 0 N0 0
    .2 t e-lt .2 t e-lt
    N X = N T = N N Y = N 0 – N T = N 0 – N
    0 0 0 0
    Thời điểm t > 0 NY t
    = 2 – 1 = e lt -1
    T
    NX
    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249] Trang 31/32

    Luyện Thi THPT Quốc Gia PEN–M + PEN-I (Thầy Đỗ Ngọc Hà)           TỔNG ÔN 2016

    ———-Thầy Đỗ Ngọc Hà – Viện Vật Lí & Hocmai.vn ———

    [Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc][SĐT: 0168.5315.249]                                     Trang 32/32