BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

0
2021
BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
QUẢNG CÁO
Vài Phút Quảng Cáo Sản Phẩm


BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quan: Soạn Văn Bài Ca Phong Cảnh Hương Sơn (Chu Mạnh Trinh)


Mục Lục

Quảng Cáo

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)

1.                 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án – Trường THPT Lý Thái Tổ

 

2.                 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án – Trường THPT Ngô Lê Tân

 

3.                 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án – Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

 

4.                 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án – Trường THPT Nguyễn Trãi

5.                 Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án – Trường THPT Yên Lạc 2

 

 

 

SỞ GD & ĐT BẮC NINH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 11
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi 301

Câu 1 :    Vùng phía Tây Hoa Kì bao gồm:

  1. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương và dãy núi già A-pa-lat.

 

  1. Đồng bằng phù sa màu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp và vùng đồi thấp.

 

  1. Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

 

  1. Khu vực gò đồi thấp và các đồng cỏ rộng lớn.
  1. phần Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

 

  1. phần trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ca-ri-bê.

 

  1. phần trung tâm Bắc Mĩ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

 

  1. phần trung tâm Bắc Mĩ, vùng núi Coóc-đi-e và quần đảo Ha-oai. Câu 3 : Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là
  2. cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động.

 

  1. trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột sắc tộc.

 

  1. các nước phát triển cắt giảm viện trợ, thất nghiệp gia tăng.

 

  1. cơ cấu dân số trẻ, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
Câu 4 : Biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu là
A. nhiệt độ Trái Đất tăng. B. băng ở hai cực ngày càng dày.
C. xuất hiện nhiều động đất, núi lửa. D. núi lửa, sóng thần thường xuyên xảy ra.
Câu 5 : Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ
yếu là do
  1. nước xả từ các nhà máy thủy điện.

 

  1. chất thải công nghiệp chưa qua xử lí đưa trực tiếp vào sông, hồ.

 

  1. chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

 

  1. do khai thác và vận chuyển dầu mỏ.
Câu 6 : Đối với hầu hết các nước ở châu Phi, hoạt động kinh tế chính hiện nay là ngành:
A. Công nghiệp, xây dựng. B. Nông, lâm, ngư nghiệp.
C. Công nghiệp, dịch vụ. D. Nông nghiệp, dịch vụ.
Câu 7 : Ở Mĩ La-tinh, các chủ trang trại chiếm giữ phần lớn diện tích đất canh tác là do
A. không ban hành chính sách ruộng đất. B. cải cách ruộng đất không triệt để.
C. người dân có ít nhu cầu sản xuất nông nghiệp. D. người dân tự nguyện bán đất cho các chủ
trang trại.
Câu 8 : Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là
A. mất cân bằng giới tính. B. ô nhiễm môi trường.
C. cạn kiệt nguồn nước ngọt. D. động đất và núi lửa.
Câu 9 : Thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là
  1. tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

 

  1. tăng thuế cho các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ.

 

  1. tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối.

 

  1. tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.

Trang 1/5 – Mã đề thi 301

Câu 10 : Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mĩ La-tinh giảm mạnh trong thời kỳ 1985-2004 là do:
A. thiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy thoái. B. tình hình chính trị không ổn định.
C. chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo. D. chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.
Câu 11 : Năm 2004 ngành công nghiệp chiếm 84,2% giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kì là
A. công nghiệp năng lượng. B. công nghiệp khai khoáng.
C. công nghiệp điện lực. D. công nghiệp chế biến.
Câu 12 : Suy giảm đa dạng sinh học sẽ dẫn tới hậu quả nào sau đây?
A. Nước biển ngày càng dâng cao. B. Mất đi nhiều loài sinh vật, các gen di
truyền.
C. Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đất liền. D. Gia tăng các hiện tượng động đất, núi lửa.
Câu 13 : Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa nhóm
nước phát triển với nhóm nước đang phát triển là
A. trình độ khoa học – kĩ thuật. B. quy mô dân số và cơ cấu dân số.
C. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. D. thành phần chủng tộc và tôn giáo.
Câu 14 : Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm giải
quyết là
A. nhu cầu đi lại giữa các nước. B. tự chủ về kinh tế.
C. thị trường tiêu thụ sản phẩm. D. khai thác và sử dụng tài nguyên.
Câu 15 : Những nguồn tài nguyên nào của châu Phi đang bị khai thác mạnh?
A. Hải sản và lâm sản. B. Khoáng sản và rừng.
C. Hải sản và khoáng sản. D. Nông sản và hải sản.
Câu 16 : Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?
A. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm. B. Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
C. Vùng phía Tây và vùng phía Đông. D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Câu 17 : Tiền thân của EU ngày ngay là
A. Cộng đồng Than và thép châu Âu. B. Cộng đồng châu Âu (EC).
C. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu. D. Cộng đồng Kinh tế châu Âu.
Câu 18 : Khoáng sản chủ yếu ở Mĩ La-tinh là
A. khoáng sản phi kim loại, muối mỏ. B. đất chịu lửa, vàng, apatit.
C. quặng kim loại màu, kim loại quý và nhiên D. vật liệu xây dựng, đá vôi.
liệu.

Câu 19 :    Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mĩ phân hóa thành ba vùng tự nhiên là

  1. vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.

 

  1. vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già A-pa-lat.

 

  1. vùng phía Tây, vùng Trung tâm, vùng phía Đông.

 

  1. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già A-pa-lat, đồng bằng ven Đại Tây Dương. Câu 20 : Sản xuất công nghiệp Hoa Kì gồm các nhóm ngành
  1. Công nghiệp chế tạo, công nghiệp điện tử-tin hoc, công nghiệp hàng không vũ trụ.

 

  1. Công nghiệp năng, công nghiệp nhẹ.

 

  1. Công nghiệp chế biến, công nghiệp điện lực, công nghiệp khai khoáng.

 

  1. Công nghiệp cơ khí, sản xuất ô tô, chế biến lương thực, thực phẩm.
  1. Dân số tăng lên một phần quan trọng do nhập cư.

 

  1. Số dân đông nhất châu Mĩ và đông thứ ba thế giới.

Trang 2/5 – Mã đề thi 301

  1. Dân nhập cư đa số là người gốc châu Á.

 

  1. Dân cư Mĩ La-tinh nhập cư nhiều vào Hoa Kì.

Câu 22 :    Cho bảng số liệu:

GDP CỦA THẾ GIỚI, HOA KÌ VÀ MỘT SỐ CHÂU LỤC KHÁC NĂM 2014

LÃNH THỔ GDP
Thế giới 78 037,1
Hoa Kì 17 348,1
Châu Âu 21 896,9
Châu Á 26 501,4
Châu Phi 2 475,0
Năm 2014, tỉ trọng GDP của Hoa Kì so với châu Âu và châu Á chiếm
A. 79,2% của châu Âu và 65,5% của châu Á. B. 72,9% của châu Âu và 65,5% của châu Á.
C. 65,5% của châu Âu và 79,2% của châu Á. D. 65,5% của châu Âu và 72,9% của châu Á.
Câu 23 : Cho biểu đồ:

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI CỦA HOA KÌ,

GIAI ĐOẠN 2000 – 2014

14.8
19.0
12.3
21.3
66.2
66.4
Năm 2000 Năm 2014
Chú giải:
Nhóm tuổi dưới 15 Nhóm tuổi từ 15-65 Nhóm tuổi trên 65

Nhận xét nào sau đây đúng nhất về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi của Hoa Kì, giai đoạn 2000 – 2014.

  1. Tỉ trọng nhóm tuổi dưới 15 và nhóm tuổi từ 15 – 65 giảm, tỉ trọng nhóm tuổi trên 65 tăng.

 

  1. Nhóm tuổi dưới 15 đang giảm, nhóm tuổi trong tuổi lao động có xu hướng tăng.

 

  1. Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Hoa Kì không có sự thay đổi trong giai đoạn trên.

 

  1. Tỉ trọng nhóm tuổi dưới tuổi lao động và nhóm tuổi trên 65 tuổi có xu hướng tăng lên. Câu 24 : Cơ hội của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là
  1. tự do hóa thương mại ngày càng mở rộng.

 

  1. các siêu cường kinh tế tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình đối với các nước khác.

 

  1. môi trường đang suy thoái trên phạm vi toàn cầu.

 

  1. các nước phát triển có cơ hội để chuyển giao công nghệ cũ lỗi thời cho các nước đang phát triển. Câu 25 : Dân cư Hoa Kì hiện nay đang di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang
A. phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương. B. phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương.
C. phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương. D. phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương.
Câu 26 : Ở Tây Nam Á, dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở

Trang 3/5 – Mã đề thi 301

A. Ven biển Ca-xpi. B. Ven biển Đỏ. C. Ven vịnh Péc-xích. D. Ven biển Đen.
Câu 27 :  Cho bảng số liệu sau:
QUY MÔ DÂN SỐ HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 1900 – 2015
(Đơn vị: Triệu người)
Năm 1900 1920 1940 1960 1980 2005 2014 2015
Số dân 76,0 105,0 132,0 179,0 229,6 296,5 318,9 321,8
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động của dân số Hoa Kì, giai đoạn 1900 – 2015 là
A. biểu đồ đường. B. biểu đồ tròn. C. biểu đồ thanh D. biểu đồ miền.
ngang.

Câu 28 :    Lợi thế nào quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kì trong phát triển kinh tế – xã hội?

  1. Nằm ở bán cầu Tây.

 

  1. Tiếp giáp Mĩ La-tinh.

 

  1. Tiếp giáp với Ca-na-đa.

 

  1. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn. Câu 29 : Dân số già dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A. Thiếu hụt nguồn lao đông cho đất nước. B. Gây sức ép tới các vấn đề tài nguyên môi
trường.
C. Khó khăn giải quyết việc làm. D. Tài nguyên nhanh chóng bị cạn kiệt.
Câu 30 : Liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực
A. Nằm giữa mỗi nước EU. B. Không thuộc EU.
C. Nằm trong EU. D. Biên giới của EU.
Câu 31 : Cho bảng số liệu:
CHỈ SỐ HDI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2010 VÀ 2013.
Nhóm nước Tên nước Năm 2010 Năm 2013
Phát triển Na Uy 0,941 0,944
Ô-xtrây-li-a 0,927 0,933
Nhật Bản 0,899 0,890
Đang phát triển In-đô-nê-xi-a 0,613 0,684
Hai-i-ti 0,449 0,471
Ni-giê 0,293 0,337
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Chỉ số HDI của tất cả các nước đều tăng. B. Các nước phát triển có chỉ số HDI cao.
C. Chỉ số HDI của các nước có sự thay đổi. D. Các nước đang phát triển có chỉ số HDI
thấp.
Câu 32 : Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
A. Khu vực đồi núi ở bán đảo A-la-xca. B. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.
C. Các khu vực giữa dãy núi A-pa-lat và dãy D. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía
Rốc-ki Tây.
Câu 33 : Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm. B. Vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.
C. Vùng núi phía Đông và quần đảo Ha-oai D. Dãy núi già A-pa-lat và vùng Trung tâm.
Câu 34 : Tự do di chuyển bao gồm:
  1. Tự do cư trú, tự do lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán.

 

  1. Tự do cư trú, tự do đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

Trang 4/5 – Mã đề thi 301

  1. Tự do đi lại, lựa chọn nơi cư trú, dịch vụ vận tải.

 

  1. Tự do đi lại, lựa chọn nơi cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

Câu 35 :    Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia châu Phi là

  1. tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.

 

  1. áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

 

  1. khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt.

 

  1. mở rộng mô hình sản xuất quảng canh.

Câu 36 :    Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

  1. Vai trò các công ti xuyên quốc gia ngày càng giảm sút.

 

  1. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

 

  1. Thương mại thế giới phát triển mạnh.

 

  1. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
Câu 37 : Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là
A. kinh nghiệm quản lí đất nước. B. làm đa dạng về chủng tộc.
C. nguồn lao động có trình độ cao. D. làm phong phú thêm nền văn hóa.
Câu 38 : Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La-tinh chủ yếu mạng lại lợi ích cho
A. đại bộ phân dân cư. B. người da đen nhập cư.
C. các nhà tư bản, các chủ trang trại. D. người dân bản địa (người Anh-điêng).
Câu 39 : Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến
  1. Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

 

  1. Ít phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

 

  1. Các nước phát triển gặp nhiều khó khăn trong việc giải quyết việc làm.

 

  1. Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.

Câu 40 :    Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

  1. Hà Lan. B.     Pháp.                                 C.    Ailen.                                D.    Anh.

———-HẾT———

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

(Đề thi gồm 05 trang, 40 câu trắc nghiệm)

Trang 5/5 – Mã đề thi 301

Phiếu soi đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn ĐỊA HK1 : k1 chuan – lop11

301 302 304 305
01 C 01 B 01 D 01 D
02 C 02 A 02 B 02 B
03 B 03 C 03 A 03 D
04 A 04 D 04 B 04 B
05 B 05 D 05 B 05 D
06 B 06 A 06 A 06 C
07 B 07 B 07 B 07 C
08 B 08 D 08 B 08 A
09 D 09 B 09 A 09 A
10 B 10 C 10 B 10 B
11 D 11 D 11 D 11 C
12 B 12 A 12 D 12 A
13 A 13 D 13 C 13 A
14 B 14 B 14 A 14 B
15 B 15 B 15 C 15 D
16 C 16 C 16 D 16 B
17 D 17 B 17 B 17 B
18 C 18 A 18 A 18 A
19 C 19 B 19 A 19 B
20 C 20 C 20 B 20 C
21 C 21 A 21 A 21 D
22 A 22 C 22 A 22 A
23 A 23 D 23 C 23 D
24 A 24 C 24 D 24 C
25 D 25 B 25 A 25 D
26 C 26 D 26 C 26 A
27 A 27 A 27 D 27 C
28 D 28 A 28 D 28 C
29 A 29 C 29 D 29 B
30 D 30 D 30 C 30 A
31 A 31 B 31 A 31 B
32 D 32 B 32 C 32 C
33 D 33 D 33 C 33 D
34 D 34 D 34 B 34 B
35 B 35 A 35 D 35 C
36 A 36 C 36 C 36 C
37 C 37 C 37 C 37 D
38 C 38 A 38 B 38 A
39 A 39 A 39 C 39 D
40 D 40 C 40 D 40 A

Trang 6/5 – Mã đề thi 301

phiÕu soi – ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : k1 chuan – lop11
M· ®Ò : 301
01 {   |   )   ~ C 28 {   |   }   ) D
02 {   |   )   ~ C 29 )   |   }   ~ A
03 {   )   }   ~ B 30 {   |   }   ) D
04 )   |   }   ~ A 31 )   |   }   ~ A
05 {   )   }   ~ B 32 {   |   }   ) D
06 {   )   }   ~ B 33 {   |   }   ) D
07 {   )   }   ~ B 34 {   |   }   ) D
08 {   )   }   ~ B 35 {   )   }   ~ B
09 {   |   }   ) D 36 )   |   }   ~ A
10 {   )   }   ~ B 37 {   |   )   ~ C
11 {   |   }   ) D 38 {   |   )   ~ C
12 {   )   }   ~ B 39 )   |   }   ~ A
13 )   |   }   ~ A 40 {   |   }   ) D
14 { ) } ~ B
15 { ) } ~ B
16 { | ) ~ C
17 { | } ) D
18 { | ) ~ C
19 { | ) ~ C
20 { | ) ~ C
21 { | ) ~ C
22 ) | } ~ A
23 ) | } ~ A
24 ) | } ~ A
25 { | } ) D
26 { | ) ~ C
27 ) | } ~

Trang 7/5 – Mã đề thi 301

SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( NH 2017 – 2018 )
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN Môn : Địa Lí: Lớp 11: Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi
132

Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………

Lớp:

  1. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm ): Chọn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Cơ quan đầu não nào của EU giữ vai trò tham vấn, ban hành các quyết định và điều lệ?

  1. Tòa án châu Âu. B. Cơ quan kiểm toán
  2. Hội đồng bộ trưởng EU. D. Nghị viện châu Âu.

Câu 2: Trái Đất nóng dần lên là do A. tầng ôdôn bị thủng.

  1. mưa axít ở nhiều nơi trên thế giới.
  1. lượng CO2 tăng nhiều trong khí quyển.
  1. băng tan ở hai cực.

Câu 3: Các nước đang phát triển chiếm khoảng bao nhiêu % dân số của thế giới?

  1. 80%. B. 64%. C. 78%.                                 D. 77%.

Câu 4: Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến dân cư Hoa Kì chủ yếu tập trung ở vùng Đông Bắc?

  1. Lịch sử khai thác lãnh thổ sớm. B. Điều kiện kinh tế xã hội phát triển.
  2. Điều kiện tự nhiên tương đối thuận lợi. D. Tập trung nhiều ngành công nghiệp hiện đại.

Câu 5: Dầu mỏ của khu vực Tây Nam Á tập trung ở

  1. quanh biển Đỏ. B. ven vịnh Pecxích.
  2. quanh Địa Trung Hải. D. ven vịnh Ôman.

Câu 6: Theo hướng Đông, Tây, Nam, Bắc, vị trí địa lý Hoa Kì tiếp giáp với các khu vực tương ứng, lần lượt là

  1. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Mỹ Latinh, Canada.
  2. Đại Tây Dương, Canada,Thái Bình Dương, Mỹ Latinh.
  3. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Canada, Mỹ Latinh.
  4. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mỹ Latinh, Canada.

Câu 7: Dân nhập cư vào Hoa Kì đa số là người

  1. châu Âu. B. Mỹ La tinh. C. Ca-na-đa.                        D. châu Phi.

Câu 8: Mĩ La tinh có nhiều tài nguyên khoáng sản, chủ yếu là

  1. quặng, kim loại quý, nhiên liệu và vật liệu xây dựng.
  2. quặng, kim loại quý, dầu, than, đồng và mangan.
  3. quặng, kim loại màu, kim loại quý và nhiên liệu.
  4. quặng, nhiên liệu, đồng, sắt và mangan.

Câu 9: Ý nào sau đây không đúng với lãnh thổ vùng phía Tây Hoa Kì?

  1. Có các đồng bằng nhỏ, đất tốt. B. Diện tích rừng tương đối lớn.
  2. Nhiều phi kim loại. D. Nguồn thủy năng hết sức phong phú.

Câu 10: Dân cư đô thị của Mỹ La tinh chiếm tới 75% dân số chủ yếu là do

  1. ngày càng xuật hiện nhiều xí nghiệp công nghiệp.
  2. chính sách phát triển kinh tế của chính quyền các nước Mỹ La tinh.
  3. quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh chóng.
  4. hiện tượng đô thị hóa tự phát.

Câu 11: Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo đạo

  1. Thiên Chúa. B. Hồi. C. Phật.                                           D. Do Thái.

Câu 12: Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kì, trong đó chiếm tỉ trọng giá trị xuất khẩu cao nhất là ngành

  1. công nghiệp khai khoáng. B. công nghiệp chế biến.
  2. công nghiệp điện lực. D. công nghiệp điện tử.

Trang 1/6 – Mã đề thi 132

Câu 13: Nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào Mỹ Latinh giảm mạnh trong thời kì 1985 – 2004 là do

  1. chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo. B. tình hình chính trị không ổn định.
  2. thiên tai xảy ra nhiều, kinh tế suy giảm. D. chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

Câu 14: Sản phẩm biểu hiện cao nhất tính hiện đại và sự hợp tác rất chặt chẽ giữa các nước

EU trong sản xuất và dịch vụ là

  1. đường hầm giao thông dưới biển Măng – Sơ. B. liên kết vùng Ma-xơ và Rai-nơ.
  1. máy bay Ebớt A380. D. đồng ơ-rô.

Câu 15: Tính đến đầu năm 2007, EU có bao nhiêu thành viên?

  1. 15. B. 25. C. 29.                                      D. 27.

Câu 16: Hiện nay, EU đang dẫn đầu thế giới về lĩnh vực nào trong kinh tế?

  1. Quốc phòng. B. Nông nghiệp. C. Thương mại.                  D. Buôn bán vũ khí.
  1. Phần tự luận: (6điểm):

Câu 1. ( 2,0đ ). Liên minh châu Âu ( EU ) hình thành và phát triển như thế nào? Trình bày tóm tắt mục đích và thể chế của tổ chức này.

Câu 2. ( 1,0đ ). Trình bày đặc điểm của ngành công nghiệp Hoa Kì.

Câu 3. (3,0đ). Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC VÀ TIÊU DÙNG Ở MỘT SỐ KHU VỰC

CỦA THẾ GIỚI NĂM 2015

( Đv: triệu thùng/ngày )
Khu vực Khai thác Tiêu dùng
Đông Á 2,5 6,0
Trung Á 2,8 1,4
Tây Nam Á 30,1 9,6
Bắc Mỹ 19,7 23,6

Em hãy:

  1. Vẽ biểu đồ cột thể hiện lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng của các khu vực trên.
  2. Nhận xét qua biểu đồ đã vẽ.

———– HẾT ———-

Trang 2/6 – Mã đề thi 132

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI ĐỊA LÍ 11

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp Vận dụng cấp độ Cộng
(nội độ thấp cao
dung)/mức
độ nhận TN TL TN TL TN TL TN TL
thức
Biết được . Nguyên
các nước nhân làm
đang phát cho Trái
Một số vấn triển Đất nóng
đề mang chiếm dần lên.
tính toàn khoảng
cầu. bao nhiêu
% dân số
của thế
giới.
Số câu: 1 Số câu: 1 Số câu:
Số câu: 2 Số điểm: Số điểm: 2
Số điểm: 0,5 0,25 0,25 Số
Tỉ lệ : Tỉ lệ: điểm:
0,5
Tỉ lệ: 5% 2,5% 2,5%
Tỉ lệ:
5%
Biết được Hiểu Nguyên
tài nguyên được nhân
khoáng dân sao nguồn
sản chủ đô thị vốn đầu
yếu của của Mỹ tư từ nước
Một số vấn La La tinh ngoài vào
đề của Mỹ tinh. chiếm Mỹ
La Tinh. tới 75% Latinh
dân số. giảm
mạnh
trong thời
kì  1985-
2004
Số câu: 1 Số câu: Số câu: 1 Số câu:
Số câu: 3 Số điểm: 1 Số điểm: 3
Số điểm: 0,25 Số điểm: 0,25 Số
Tỉ lệ: 2,5% 0,25 Tỉ lệ: 2,5% điểm:
0,75
Tỉ lệ: 0,75
Tỉ lệ: 7,5%
Tỉ lệ:
2,5%
7,5%
Biết Hiểu Vẽ
Một số vấn được được biểu đồ
phần lớn Tây cột thể
đề của
dân cư kv Nam Á hiện
TNA và
Tây Nam kv lượng
Trung Á.
Á theo tập dầu thô
đạo Hồi. trung khai

Trang 3/6 – Mã đề thi 132

nhiều thác
dầu mỏ. tiêu
dùng
của các
khu
vực.
–  Nhận
xét.
Số câu: 1 Số câu: Số câu: Số
1 câu:3
Số câu:3 Số điểm: 1
0,25 Số điểm: Số điểm: Số
Số điểm: 3,5 Tỉ lệ: 2,5% 3,0 điểm:
0,25
Tỉ lệ: 35% Tỉ lệ: 3,5
Tỉ lệ:
30% Tỉ lệ:
2,5%
35%
Biết Trình Hiểu Phải xác Phân tích
được vị trí bày được định được
địa lý Hoa được thành được nguyên
Kì. đặc phần tiềm nhân dẫn
Biết điểm dân năng đến dân
Hoa Kì được tỉ của nhập cư không cư Hoa Kì
trọng  của ngành vào đúng với chủ yếu
ngành công Hoa Kì. phần tập trung
CNCB nghiệp lãnh thổ vùng
trong xuất Hoa phía Tây Đông
khẩu của Kì. Hoa Kì. Bắc.
HK.
Số câu: 2 Số Số câu: Số câu: 1 Số câu: 1 Số
câu: 1 câu:6
Số câu:6 Số điểm: 1 Số điểm: Số điểm:
Số điểm: 0,5 Số Số điểm: 0,25 0,25 Số
Tỉ lệ: 5% điểm: Tỉ lệ: Tỉ lệ: 2,5% điểm:
2,25 0,25
1,0 2,25
Tỉ lệ: 22,5% Tỉ lệ: 2,5%
Tỉ  lệ: Tỉ lệ:
10% 2,5% 22,5%
Biết Hiểu Hiểu Xác
được đến được định
năm 2007 EU trình được sản
EU đang bày phẩm
bao nhiêu dẫn đầu được biểu hiện
thành thế giới Liên cao nhất
viên. về lĩnh minh tính hiện
vực nào ( EU ) đại và sự
Liên minh trong hình hợp tác
châu Âu kinh tế. thành rất chặt
( EU) Hiểu và phát chẽ giữa
được cơ triển. các nước
quan Trình EU trong
của EU bày sản xuất
giữ vai tóm tắt dịch
trò mục vụ.
tham đích và
vấn, thể chế
ban của  tổ

Trang 4/6 – Mã đề thi 132

hành chức
các này.
quyết
định
điều lệ.
Số câu: 1 Số câu: Số câu: 1 Số
Số  câu: 1
Số   điểm: Số điểm: câu:5
2
Số câu:5 0,25 Số 0,25
Số
Tỉ lệ: 2,5% Số điểm: điểm: Tỉ lệ:
Số điểm: 3,0 2,0 điểm:
0,5 2,5%
Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 3,0
Tỉ lệ:
Tỉ lệ:
20%
5%
30%
Số câu: 6TN+1TL Số câu: 5TN+1TL Số câu: 3TN Số câu: 2TN+1TL Số câu:
Số câu: 19 Số điểm: 2,5 Số điểm: 3,25 Số điểm: 0,75 Số điểm: 3,5 19
Số
Tỉ lệ: 25% Tỉ lệ: 32,5% Tỉ lệ: 7,5% Tỉ lệ: 35%
Số điểm: 10 điểm:
Tỉ lệ: 100% 10
Tỉ lệ:
100%

Trang 5/6 – Mã đề thi 132

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM- ĐỊA LÍ 11

Câu Nội dung Điểm
Mã đề: 132 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
D B A D B D A C C D B B B C D C
Mã đề: 209
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
C C D C A A D D C B B B D B D B 4.0đ’
Mã đề: 357
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
D A D C B A B C B D C D D B A B
Mã đề:458
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
B B A B D C D A C D B D D C B C
(Mỗi câu trả lời đúng được: 0.25đ’)
II. PHẦN TỰ LUẬN: 6,0đ’
1 1. Liên minh châu Âu ( EU ) hình thành và phát triển như thế nào? Trình bày tóm tắt mục 2,0đ’
đích và thể chế của tổ chức này.
a. Sự hình thành và sự phát triển của EU 1,0
* Sự hình thành của EU: – Với mong muốn duy trì hòa bình và cải thiện đời sống nhân dân, 0,5
một số nước có ý tưởng xây dựng một châu Âu thống nhất.
– Năm 1957, 6 nước ( Pháp, CHLB Đức, I- ta- li – a, Bỉ, Hà Lan, Lúc- Xăm- pua) đã thành lập
Cộng đồng Kinh tế châu Âu, tiền thân của EU ngày nay.
* Sự phát triển của EU:
– Số lượng các thành viên tăng liên tục. ( dẫn chứng) 0,5
– EU được mở rộng theo các hướng khác nhau của không gian địa lí.
– Mức độ liên kết, thống nhất ngày càng cao.
b. Mục đích và thể chế:
* Mục đích: Tạo ra một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, con người và tiền vốn trong 1,0
các nước thành viên trên cơ sở tăng cường hợp tác, liên kết kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh,
đối ngoại,… 0,5
* Thể chế: + Nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế và chính trị do các cơ quan đầu não của EU đề
ra.
+ Các cơ quan quan trọng nhất của EU là: Hội đồng châu Âu, Nghị viện châu Âu, ủy ban Liên 0,5
minh châu Âu, Hội đồng Bộ trưởng EU, tòa án châu Âu, cơ quan kiểm toán châu Âu.
2 * Đặc điểm của ngành công nghiệp Hoa Kì. 1,0đ
– Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu. 0,25
– Tỉ trọng giá trị sản lượng có xu hướng giảm trong GDP. 0,25
– SXCN gồm 3 nhóm ngành: CNCB, CN điện lực và CN khai khoáng. 0,25
– Cơ cấu giá trị sản lượng có sự thay đổi. 0,25
3 * Vẽ biểu đồ: Học sinh vẽ biểu đồ cột, đúng, đầy đủ, chính xác
– Nếu: + Thiếu tên biểu đồ trừ 0,5đ 2,0đ’
+ Thiếu đơn vị trục tung, năm ở trục hoành trừ 0,5đ
+ Không chính xác một cột, thiếu một cột trừ 0,25đ
* Nhận xét: – Nhìn chung sản lượng dầu thô khai thác và tiêu dùng có sự chênh lệch lớn giữa
các khu vực ( lấy dẫn chứng). 1,0đ’
– Tây Nam Á có sản lượng dầu thô lớn nhất, thể hiện vai trò cung cấp dầu mỏ của khu vực với
thế giới
ĐIỂM TOÀN BÀI = I + II 10,0đ’

Trang 6/6 – Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: ĐỊA LÝ – Khối: 11

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐIỂM CHỮ KÝ GIÁM KHẢO Mật mã STT

Câu 1: (2.0 điểm). Nêu sự khác nhau về địa hình giữa vùng phía Tây và vùng phía Đông của Hoa Kì.

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

……………………..………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Câu 2: (1.0 điểm). Trình bày tóm tắt mục đích của EU.

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Câu 3: (2.0 điểm). Trình bày đặc điểm công nghiệp của Hoa Kì bằng cách hoàn thành từ còn thiếu vào đoạn văn:

Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng           ……………….. chủ yếu. Sản xuất công nghiệp

gồm……… nhóm ngành, trong đó nhóm ngành  ……………..…… chiếm 84,2% giá trị xuất

khẩu. Nhiều ngành có sản lượng ……………. thế giới như: điện, ô tô, phốt phát, môlipđen…

Hiện nay, cơ cấu ngành đang tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp …………………….…….,

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp ………………………………………………

Hiện nay sản xuất công nghiệp mở rộng xuống …….………… và ven ……………….…

Câu 4: (2.0 điểm). Liên Minh Châu Âu hình thành và phát triển như thế nào?

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

…….………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Câu 5: (3.0 điểm). Dựa vào bảng số liệu:

Số dân Hoa Kì giai đoạn 1800 – 2005 (Đơn vị: triệu người)

Năm 1800 1900 1960 2005
Số dân 5 76 179 296,5
  1. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện số dân Hoa Kì giai đoạn 1800 – 2005.
  1. Giải thích nguyên nhân và phân tích ảnh hưởng của sự gia tăng dân số đối với việc phát triển kinh tế Hoa Kì.

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: ĐỊA LÝ – Khối: 11

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

CÂU Ý NỘI DUNG ĐIỂM
1 Nêu sự khác nhau về địa hình giữa vùng phía Tây và vùng phía đông 2,0
(2,0đ) Hoa Kì
– Vùng phíaTây: gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m chạy song 0,25
song theo hướng bắc – nam xen giữa là các bồn địa và cao nguyên. Ven điểm/ý
Thái Bình Dương có các đồng bằng nhỏ.
– Vùng phía Đông: dãy núi già A-pa-lat cao trung bình 1000m – 1500m,
sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang và các đồng bằng phù sa ven
Đại Tây Dương
2 Trình bày tóm tắt mục đích của EU. 1,0
(1,0đ)
Xây dựng, phát triển EU thành khu vực:
– Tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ,/ con người, tiền vốn giữa các nước
thành viên. 0,25
– Tăng cường hợp tác, liên kết:/ kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh, đối điểm/ý
ngoại.
3 Trình bày đặc điểm công nghiệp của Hoa Kì bằng cách hoàn thành từ 2,0
(2,0đ) còn thiếu vào đoạn văn
(1) xuất khẩu, (2) 3, (3) công nghiệp chế biến, (4) đứng đầu, (5) hiện đại, 0,25
(6) truyền thống, (7) phía Nam, (8) Thái Bình Dương điểm/ý
4 Em hãy cho biết Liên Minh Châu Âu hình thành và phát triển như thế 2,0
(2,0đ) nào?
–   Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Tây Âu đã có nhiều hoạt 0,25
động nhằm tăng cường quá trình liên kết ở Châu Âu điểm/ý
–   1951: Pháp, CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Luxembourg
thành lập Cộng đồng than và thép châu Âu.
  • 1957: ra đời Cộng đồng kinh tế châu Âu với 6 thành viên.
  • 1958: thành lập Cộng đồng nguyên tử châu Âu.
  • 1967: Cộng đồng châu Âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất 3 tổ chức trên.
  • 1993: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU) theo hiệp ước Ma-xtrich.
  • Đầu 2007: EU đã có 27 thành viên.
(có đủ năm mới chấm)
5 a  Vẽ biểu đồ cột thể hiện số dân Hoa Kì giai đoạn 1800 – 2005. 2,0
(3,0đ)
Vẽ được hệ trục tọa độ có ghi tên biểu đồ, ghi đơn vị ở đầu trục và 0,5
chia đúng khoảng cách năm.
Vẽ chính xác các cột, có ghi số liệu đầu cột. 1,5
Nếu thiếu/sai mỗi yếu tố trừ 0,25 điểm.
b  Giải thích nguyên nhân và phân tích ảnh hưởng của sự gia tăng dân số 1,0
đối với việc phát triển kinh tế Hoa Kì.
Nguyên nhân dân số tăng nhanh: chủ yếu là do nhập cư 0,25
Dân số tăng nhanh cung cấp nguồn lao động dồi dào,
người nhập cư đã đem lại cho Hoa Kì nguồn lợi lớn về tri thức, vốn và lực 0,25
lượng lao động có trình độ kĩ thuật cao. 0,5

—- HẾT —-

 

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI -BĐ Môn: Địa lýLớp 11Thời gian: 45 phút
Họ và tên:…………………
Mã đề: 135
Lớp:………………………
  1. PHẦN I: (4 điểm)

Hãy lựa chọn và ghi đáp án đúng vào ô tương ứng.

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8.
9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16.
Câu 1. Trong cơ cấu GDP của các nước phát triển
  1. Khu vực I có tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực II có tỉ trọng lớn nhất
  1. Khu vực II có tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực III có tỉ trọng lớn nhất
  1. Khu vực I có tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực III có tỉ trọng lớn nhất
  1. Khu vực III có tỉ trọng nhỏ nhất, khu vực II có tỉ trọng lớn nhất

Câu 2. Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế hội của các nước đang phát triển không bao gồm

 

  1. nợ nước ngoài nhiều
  1. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao
  1. GDP bình quan đầu người thấp
  1. chỉ số phát triển con người ở mức thấp

Câu 3. Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới (WTO) là

 

  1. củng cố thị trường chung Nam Mĩ
  1. tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế
  1. thúc đấy tự do hóa thương mại D. giải quyết xung đột giữa các nước

Câu 4. Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến

  1. sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế B. sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau
  1. các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn D. ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế Câu 5. Một trong những biểu hiện của dân số thế giới đang có xu hướng già đi là

 

  1. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng cao C. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
  1. số người trong đó tuổi lao động rất đông D. tuổi thọ của nữ giới cao hơn nam giới

Câu 6. Một trong những nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của Châu Phi là

 

  1. không có tài nguyên khoáng sản C. dân số già, số lượng lao động ít
  1. hậu quả thống trị của chủ nghĩa thực dân
  1. tài nguyên thiên nhiên chưa được khái thác

nhiều

Câu 7. Dân cư nhiều nước Mĩ La Tinh còn nghèo đói không phải là do

  1. tình hình chính trị không ổn định B. hạn chế về điều kiện tự nhiên và người lao động
  1. phụ thuộc vào các công ty tư bản nước ngoài D. phần lớn người dân không có đất canh tác

Câu 8. Tây Nam Á và và Trung Á có vị trí mang tính chiến lược là do

  1. nằm ở nơi tiếp giáp của bán cầu Bắc và bán cầu Nam B. nằm ở nơi tiếp giáp của bán cầu Đông và bán cầu Tây C. nằm ở nơi tiếp giáp của ba châu lục: Á, Âu, và Phi
  1. nằm ở nơi tiếp giáp của ba đại dương Thái Bình Dương, Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. Câu 9. Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La Tinh đang từng bước được cải thiện chủ yếu là do

 

  1. không còn phụ thuộc vào nước ngoài
  1. san sẻ quyền lợi của các công ty tư bản nước ngoài
  1. cải cách ruộng đất triệt để
  1. tập trung củng cố bộ máy nhà nước

Câu 10. Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lý Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế xã hội?

  1. Tiếp giáp với Canada B. Nằm ở bán cầu Tây
  1. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La Tinh

Câu 11. Ý nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ? A. Nền nông nghiệp đứng đấu thế giới

  1. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
  1. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông nghiệp trên cùng một lãnh thổ
  1. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước

Câu 12. Tại sao vùng phía Tây Hoa Kì có dân cư thưa thớt?

  1. Vùng mới phát triển của Hoa Kỳ
  1. Sản xuất kinh tế gặp nhiều khó khăn, giao thông chưa phát triển
  1. Ít tài nguyên thiên nhiên
  1. Khí hậu cực đoan, không thuận lợi cho nông nghiệp

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

  1. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới
  1. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới
  1. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng
  1. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

Câu 14. Biểu hiện nào chứng tỏ EU là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới?

  1. Chiếm 6,9% dân số thế giới năm 2015
  1. Dẫn đầu thế giới về thương mại
  1. Tiêu thụ 13,4% trong sản xuất điện của thế giới năm 2015
  1. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

Câu 15. Cho bảng số liệu

GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục năm 2014 (tỉ USD)

Lãnh thổ Thế giới Hoa Kì Châu Âu Châu Á Châu Phi
GDP 78037,1 17348,1 21896,9 26501,4 2475,0
Theo bảng số liệu trên năm 2014, GPP của Hoa Kì chiếm
A. 25,8% của thế giới C. 28,5% của thế giới
B. 22,2% của thế giới D. 23,4% của thế giới
Câu 16. Cho bảng số liệu
Tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và 2014 (%)
Châu lục Thế giới Châu Phi Châu Mĩ Châu Á Châu Âu Châu Đại dương
Năm 2005 100,0 13,8 13,7 60,6 11,4 0,5
Năm 2014 100,0 15,7 13,4 60,2 10,2 0,5

Biểu đồ thích hợp nhất thế hiện tỉ lệ dân số các châu lục trên thế giới năm 2005 và năm 2014 là

  1. biểu đồ cột C. biểu đồ đường
  1. biểu đồ kết hợp D. biểu đồ tròn
  1. PHẦN II (6điểm) Câu 1 (3 điểm)
    • Chứng minh rằng EU là trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới? (1điểm)
  • Hãy cho biết những thay đổi trong ngành nông nghiệp của Hoa Kì. Giải thích tại sao có sự thay đổi đó. (2 điểm)
Câu 2 (3 điểm)
Cho bảng số liệu sau:
GDP của thế giới, Hoa Kì và một số châu lục năm 2014 (ĐV%)
Các nước, khu vực GDP
Thế giới 78037,1
Hoa Kì 17348,1
Châu Âu 21896,9
Châu Á 26501,4
Châu Phi 2475,0
  • Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng GDP của Hoa Kì và một số châu lục trên thế giới năm 2014.
  • Rút ra nhật xét gì?

BÀI LÀM

 

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA  HỌC  KÌ I NĂM 2017-2018
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI-BA ĐÌNH Môn: Địa lí Lớp 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề:135
I.PHẦN I (4 điểm)  Đúng mỗi câu 0.25 điểm
1.C 2.C 3.C 4.A 5.C 6.B 7.B 8.C
9.D 10.C 11.D 12.B 13.A 14.B 15.B 16.D
II.PHẦN II (6 điểm)
Câu Nội dung Điểm
Câu 1 *Chứng minh rằng EU là trung tâm thương mại hàng 1.5 điểm
(3 điểm)đầu thế giới.
– EU dẫn đầu thế giới về hoạt động thương mại 0.75 điểm
  • Tỉ trọng của EU trong xuất khẩu của thế giới chiếm

33,3%(năm 2015)

-kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động xuất

nhập khẩu 0.75 điểm
  • EU là bạn hàng lớn của các nước đang phát triển,tỉ trọng của EU trong viện trợ phát triển thế giới chiếm 59%.
– EU là khu vực có đồng tiền chung ơ-rô 0.75 điểm
* Những thay đổi trong công nghiệp
  • Tỉ trọng giá trị công nghiệp trong GDP có xu hướng giảm
  • Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp có sự thay đổi giảm tỉ trọng ngành công nghiệp truyền thống tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp hiện đại
  • Phân bố có sự thay đổi:trước kia tập trung chủ yếu ở Đông Bắc,hiện nay mở rộng xuống phía Nam và ven

Thái bình Dương

  • Giải thích
  • Do lịch sử khai thác lãnh thổ
  • Sự phân bố khoáng sản
  • Sự phân bố dân cư,lao động
  • mối quan hệ với thị trường quốc tế
  • Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Câu 2
(3 điểm)Vẽ biểu đồ và nhận xét
* Vẽ biểu đồ: 2 điểm
– Chính xác,đẹp,vẽ 2 biểu đồ hình tròn bán kính bằng
nhau
– Có tên biểu đồ,bảng chú giải (thiếu mỗi thứ trừ 0.25
điểm)
– Yêu cầu hình tròn được vẽ bút chì,các chi tiết bên
trong hình tròn vẽ bút mực (vẽ bút chì trừ o.25 điểm)
– Vẽ bẩn,thiếu chính xác trừ 0.5 điểm
– Vẽ các dạng biểu đồ khác không cho điểm
* Nhân xét:
  • Tỉ trọng GDP,số dân của Hoa Kì và một số nước năm 2014 có sự khác biệt lớn
  • GDP của Hoa Kì chiếm tỉ trọng cao nhất( dẫn chứng)
  • Về dân số Hoa Kì chiếm tỉ trọng tương đối cao

– Hoa Kì là cường quốc kinh tế đứng đầu thê giới) dẫn 1.0 điểm chứng)

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018

 

TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

ĐỀ THI MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI 11

 

———–

Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề gồm 2 trang.

———————

I.Trắc nghiệm (2 điểm).

Câu 1. Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát triển)

  1. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.
  1. đặc điểm tự nhiên và dân cư, xã hội.
  1. trình độ phát triển kinh tế – xã hội.
  1. đặc điểm tự nhiên và trình độ phát triển xã hội.

Câu 2. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương được viết tắt là:

  1. NAFTA B. EU C. ASEAN                        D. APEC

Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á

  1. giàu tài nguyên thiên nhiên nhất là dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng
  1. điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là chăn thả gia súc.
  1. đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo hồi cao (trừ Mông Cổ).
  1. từng có “con đường tơ lụa” đi qua nên tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa của cả phương Đông và

phương Tây.

Câu 4. Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là

  1. vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông
  1. vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam
  1. vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát
  1. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương

Câu 5. Dựa vào bảng số liệu sau:

Tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển

(Đơn vị: tỉ USD)
Năm 1990 1998 2000 2004
Tổng nợ 1310 2465 2498 2724

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng nợ nước ngoài của nhóm nước đang phát triển là biểu đồ

  1. cột. B. tròn. C. đường.                         D. kết hợp.

Câu 6. Dựa vào bảng số liệu sau:

GDP của Hoa kì và một số châu lục năm 2004

(Đơn vị: tỉ USD)

Toàn thế giới Hoa Kì Châu Âu Châu Á Châu Phi
40887,8 11667,5 14146,7 10092,9 790,3

Nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh GDP của Hoa Kì với thế giới và một số châu lục

  1. GDP năm 2004 của Hoa Kì chiếm 28,5 % GDP của toàn thế giới.
  1. GDP năm 2004 của Hoa Kì cao hơn châu Á và châu Phi.
  1. GDP năm 2004 của Hoa Kì cao hơn châu Âu và châu Phi.
  1. GDP năm 2004 của Hoa Kì thấp hơn châu Âu và cao hơn châu Á.

Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia là A. Hải Phòng – Quảng Ninh

  1. SaPa – Lào Cai
  1. Nha Trang – Đà Lạt
  1. Huế – Đà Nẵng

Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

  1. Hòn La, Chu Lai.
  1. Vũng Áng, Hòn La.
  1. Nghi Sơn, Dung Quất.
  1. Dung Quất, Vũng Áng.
  1. Tự luận (8 điểm). Câu 9. (4 điểm).
    1. Trình bày sự phát triển công nghiệp của Hoa Kì.
  1. Tại sao nông nghiệp chỉ chiếm 0,9% GDP , nhưng Hoa kì có nền nông nghiệp đứng hàng đầu thế

giới?

Câu 10. (4 điểm).

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên và xã hội của khu vực Tây Nam Á?

—————Hết————–

Thí sinh được sử dụng Atlats Địa lí Việt Nam do nhà xuất bản giáo dục phát hành.

 

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2017 – 2018
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2  HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: ĐỊA LÍ – KHỐI 11
———– ( gồm 1 trang).
———————
I.Trắc nghiệm (2 điểm). Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C D B A C C D B
II. Tự luận (8 điểm).
Câu Ý Nội dung Điểm
9 a Trình bày sự phát triển công nghiệp của Hoa Kì. 4,0
Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của HK. Tuy nhiên tỉ 0,5
trọng giảm, năm 2004 chiếm 19,7% GDP.
Gồm 3 nhóm 0,5
+CN chế biến (dc)
+CN điện lực (dc) 0,5
+CN khai thác (dc) 0,5
Cơ cấu giá trị sản lượng giữa các ngành công nghiệp có sự thay đổi (dc) 0,5
Phân bố công nghiệp thay đổi (dc) 0,5
b Tại sao nông nghiệp chỉ chiếm 0,9% GDP , nhưng Hoa kì có nền nông nghiệp
đứng hàng đầu thế giới?
Do qui mô kinh tế lớn 0,5
Nông nghiệp hiện đại (nông nghiệp hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh) 0,5
10 Đặc điểm nổi bật về tự nhiên và xã hội của khu vực Tây Nam Á? 4,0
Về tự nhiên: 0,5
+Diện tích: khoảng 7 triệu km2
+Vị trí: nằm ở Tây Nam châu Á, án ngữ đường thông thương giữa 3 châu lục Á- 0,5
Âu – Phi.
+Khí hậu: Khô, nóng. 0,5
+Tài nguyên giàu có chủ yếu là dầu mỏ, khí tự nhiên 0,5
Xã hội: 0,5
+số dân hơn 313 triệu người (2005)
+là nơi xuất hiện nhiều nền văn minh cổ đại, 0,5
+Nơi ra đời của nhiều tôn giáo, phần lớn dân cư theo đạo hồi 0,5
+Nhiều phần tử cực đoan của các tôn giáo, giáo phái gây mất ổn định của khu vực 0,5
(nhiều xung đột sắc tộc kéo dài dấn đến bất ổn chính tri, xã hội.)
—————Hết————–

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here