Bài tập Nguyên lý kế toán (Kèm đáp án)

0
3309
Bài tập Nguyên lý kế toán (Kèm đáp án)
QUẢNG CÁO
Vài Phút Quảng Cáo Sản Phẩm


Bài tập Nguyên lý kế toán (Kèm đáp án)

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quan:BÀI TẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ (CÓ ĐÁP ÁN)


Mục Lục

Quảng Cáo

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bài tập Nguyên lý kế toán (Kèm đáp án)

BÀI TẬP NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

 

Bài tập 1:  Doanh nghiệp Nhật Quang đầu kỳ kinh doanh có các số liệu sau:

TÀI SẢN (2400) NGUỒN VỐN (2400)
TK1111

TK1121

TK133

TK156

400

740

40

120

TK311

TK338

200

30

TK211

TK214

1200

(100)

TK411

TK421

2100

70

Trong kỳ kinh doanh có các nghiệp vụ kinh tế sau:

NV1: Mua ngoại tệ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 45.000USD (tỷ giá mua ngoại tệ là 16.000 USD).

NV2: Ký quỹ ngân hàng mở LC số tiền là 42.000USD

NV3: Nhận được thông báo của ngân hàng đã trả tiền cho người bán và nhận về chứng từ. (Tỷ giá giao dịch là 16050). (Hàng mua đang đi đường / Trừ vào số tiền ký quỹ)

NV4: Chi phí vận tải hàng hoá quốc tế: 400USD trả bằng TGNH & Chi phí bảo hiểm hàng hoá quốc tế là: 100USD trả bằng TGNH. (tỷ giá giao dịch 16100)

NV5: Làm thủ tục nhận hàng: Tỷ giá giao dịch 16100

– Thuế Nhập khẩu phải nộp: 20% theo giá CIF trả ngay bằng tiền mặt

– Thuế GTGT phải nộp: 10% trả bằng tiền mặt

NV6: Lệ phí ngân hàng 500.000VNĐ trả bằng tiền mặt

NV7: Chi phí vận chuyển nội địa là 4tr + thuế GTGT 5% trả bằng tiền mặt

NV8: Bán lô hàng nhập khẩu với giá vốn là 600tr, giá bán là 680tr. Người mua chưa trả tiền.

NV9: CP trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr trả bằng tiền mặt + trích CP khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

NV10. CP trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr trả bằng tiền mặt + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

Yêu cầu:

+ Định khoản

+ Ghi chép vào TK chữ T

+ Kết chuyển, xác định kết quả kinh doanh

+ Lập bảng cân đối số phát sinh.

Bài làm:

NV1: Mua ngoại tệ bằng tiền gửi ngân hàng số tiền: 45.000USD (tỷ giá mua ngoại tệ là 16.000 USD).

Nợ TK1122: 45.000USD x 16.000 (TGGD) = 720tr

Có TK1121: 720tr

(Nợ TK007: 45.000USD)

NV2: Ký quỹ ngân hàng mở LC số tiền là 42.000USD

Nợ TK144: 672 tr

Có TK1122: 42.000USD x 16000= 672tr

(Có TK007: 42.000USD)

NV3: Nhận được thông báo của ngân hàng đã trả tiền cho người bán và nhận về chứng từ. (Tỷ giá giao dịch là 16050). (Hàng mua đang đi đường / Trừ vào số tiền ký quỹ)

Nợ TK151: 674,1tr

Có TK144: 672tr

Có TK515: 2,1tr

NV4: Chi phí vận tải hàng hoá quốc tế: 400USD trả bằng TGNH & Chi phí bảo hiểm hàng hoá quốc tế là: 100USD trả bằng TGNH. (tỷ giá giao dịch 16100)

Nợ TK1562: 500USD x 16100 = 8,05tr

Có TK1122: 500 x 16.000 = 8tr

Có TK515: 0,05tr

(Có TK007: 500USD)

NV5: Làm thủ tục nhận hàng: Tỷ giá giao dịch 16100

– Thuế Nhập khẩu phải nộp: 20% theo giá CIF trả ngay bằng tiền mặt

Giá trị chịu thuế NK là: 42.000 + 500 = 42.500 (Giá Mua + CP vận chuyển + CP Bảo hiểm)

Thuế NK phải nộp = Giá trị chịu thuế NK x Thuế suất thuế NK = 42.500 x 16.100 x 20% = 136,85tr

Nợ TK151: 136,85tr

Có TK3333: 136,85tr

– Thuế GTGT phải nộp: 10% trả bằng tiền mặt

Giá trị chịu thuế GTGT = Giá mua + CP vận tải, bảo hiểm + Thuế NK=

42.500 x16.100 + 136,85tr =  821,1 tr

Nợ TK133: 82,11tr

Có TK3331: 82,11tr

Nộp thuế bằng TM

Nợ TK3333: 136,85tr

Nợ TK3331: 82,11tr

Có TK1111: 218,96 tr

Hàng hoá nhập kho:

Nợ TK156: 810,95tr

Có TK151: 674,1tr + 136,85

NV6: Lệ phí ngân hàng 500.000VNĐ trả bằng tiền mặt

Nợ TK1562: 0,5tr

Có TK1111: 0,5tr

NV7: Chi phí vận chuyển nội địa là 4tr + thuế GTGT 5% trả bằng tiền mặt

Nợ TK1562:4tr

Nợ TK133: 0,2tr

Có TK1111: 4,2tr

NV8: Bán lô hàng nhập khẩu với giá vốn là 600tr, giá bán là 680tr. Người mua chưa trả tiền.

Nợ TK131:680tr

Có TK511: 680tr

Nợ TK632: 600tr

Có TK156: 600tr

NV9: CP trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr trả bằng tiền mặt + trích CP khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

Nợ TK6411:8tr

Có TK334: 8tr

Nợ TK334: 8tr

Có TK1111: 8tr

Nợ TK6414:1tr

Có TK214: 1tr

NV10. CP trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr trả bằng tiền mặt + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

Nợ TK6421:12tr

Có TK334: 12tr

Nợ TK334: 12tr

Có TK1111: 12tr

Nợ TK6424:4tr

Có TK214: 4tr

Tài khoản chữ T:

Nợ      TK1111     Có   Nợ      TK112      Có   Nợ      TK133      Có
ĐK 400

CK 156,34

218,96 (5)

0,5 (6)

4,2 (7)

8 (9)

12 (10)

  ĐK 740

CK 60

680

  ĐK 40

82,11 (5)

0,2 (7)

CK 122,31

 
               
Nợ      TK1121     Có   Nợ      TK1122      Có   Nợ      TK131      Có
ĐK 740

CK 20

720 (1)

  ĐK 0

720 (1)

CK 40

672 (2)

8 (4)

  ĐK 0

680 (8)

CK 680

 
               
Nợ      TK151      Có   Nợ      TK156      Có   Nợ      TK144     Có
ĐK 0

674,1 (3)

136,85 (5)

CK 0

810,95 (5)

  ĐK 120

8,05 (4)

810,95 (5)

0,5 (6)

4 (7)

CK: 343,5

 

600 (8)

  ĐK 0

672 (2)

CK 0

672 (3)

               
Nợ      TK333       Có   Nợ      TK311       Có   Nợ      TK334     Có

136,85 (5)

82,11 (5)

ĐK 0

136,85 (5)

82,11 (5)

CK 0

    ĐK 200

CK 200

 

8 (9)

12 (10)

ĐK 0

8 (9)

12 (10)

CK 0

               
Nợ      TK214       Có   Nợ        TK338        Có   Nợ      TK411     Có
  ĐK 100

1 (9)

4 (10)

CK 105

    ĐK 30

CK 30

    ĐK 2100

CK 2100

               
Nợ      TK421      Có        
  ĐK 70

57,15

CK 127,15

           

Tài khoản xác định kết quả kinh doanh:

Nợ      TK632     Có   Nợ      TK911      Có   Nợ      TK511     Có  
600 (8)             680 (8)  
                 
Nợ      TK641     Có         Nợ      TK515     Có  
8 (9)

1 (9)

            2,1 (3)

0,05 (4)

 
                 
Nợ      TK642     Có              
12 (10)

4 (10)

               
                 
      ∑ Nợ 625 ∑ Có 682,15        
      KC 57,15          
Kết chuyển chi phí:

Nợ TK911 : 625

Có TK632 : 600

Có TK641 : 9

Có TK642 : 16

Kết chuyển DT :

Nợ TK511 : 680

Nợ TK515 : 2,15

Có TK911 : 682,15

Kết chuyển Lãi :

Nợ TK911 : 57,15

Có TK421 : 57,15

                     

Bảng cân đối số phát sinh:

STT Mã số TK Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
    Nợ Nợ Nợ
1 TK1111 400   0 243,66 156,34  
2 TK1121 740   0 720 20  
3 TK1122 0   720 680 40  
4 TK131 0   680 0 680  
5 TK133 40   82,31 0 122,31  
6 TK144 0   672 672 0  
7 TK151 0   810,95 810,95 0  
8 TK156 120   823,5 600 343,5  
9 TK211 1200   0 0 1200  
10 TK214   100 0 5   105
11 TK311   200 0 0   200
12 TK333   0 218,96 218,96   0
13 TK334   0 20 20   0
14 TK338   30 0 0   30
15 TK411   2100 0 0   2100
16 TK421   70 0 57,15   127,15
  Tổng số 2500 2500 4027,72 4027,72 2562,15 2562,15

Bài tập 2:

Công ty Xuất nhập khẩu X kinh doanh xuất nhập khẩu nông sản. Ngày 31/12/2007 có các số liệu sau:

TÀI SẢN 2950 NGUỒN VỐN 2950
TK1111

TK1121

TK156

TK131

300

800

450

80

TK331

TK3331

TK311

120

40

100

TK211

TK214

TK221

1250

(40)

110

TK411

TK421

2650

40

Trong kỳ kế toán phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau:    Áp dụng thuế GTGT khấu trừ và tỷ giá ghi sổ FIFO

  1. Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác là 10tr.
  2. Mua một lô hàng trị giá 200tr + thuế GTGT 10% chưa trả tiền. Hàng mua đang đi đường.
  3. Nhập kho lô hàng ở nghiệp vụ 2. Chi phí vận chuyển là 4tr + thuế GTGT5%, thanh toán vào tiền tạm ứng.
  4. Dùng tiền gửi ngân hàng mua ngoại tệ trị giá 10.000USD (tỷ giá giao dịch là 15950đ/USD).
  5. Xuất kho lô hàng đem xuất khẩu với giá vốn là 550tr, giá bán là 40.000USD.
  6. Hoàn thành thủ tục xuất khẩu và mang chứng từ xuất khẩu đến ngân hàng nhờ thu tiền. (tỷ giá giao dịch 16000).
  7. Chi phí vận chuyển quốc tế + Bảo hiểm đã trả là 300USD bằng TGNH (tỷ giá giao dịch 15900).
  8. Chi phí vận chuyển nội địa + các chi phí bán hàng khác đã trả 6tr +thuế GTGT 5% bằng 5tr tiền tạm ứng và số còn lại bằng tiền mặt.
  9. Ngân hàng thông báo khách hàng trả tiền vào tài khoản ngân hàng (tỷ giá giao dịch là 15950)
  10. Cán bộ hoàn tiền tạm ứng thừa vào quỹ tiền mặt.
  11. Bán 20.000USD từ TK ngân hàng sang tiền VNĐ (tỷ giá giao dịch 16050).
  12. Trả nợ cho người bán 220tr bằng TGNH
  13. Chi phí trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr + trích chi phí khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr
  14. Chi phí trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

Yêu cầu:               + Định khoản.                                   + Ghi chép vào TK

+ Xác định kết quả kinh doanh

+ Lập bảng cân đối kế toán.

Bài chữa:

  1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

NV1: Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi công tác là 10tr.

Nợ TK141: 10tr

Có TK111: 10tr

NV2: Mua một lô hàng trị giá 200tr + thuế GTGT 10% chưa trả tiền. Hàng mua đang đi đường.

Nợ TK151: 200tr

Nợ TK133: 20tr

Có TK331: 220tr

NV3: Nhập kho lô hàng ở nghiệp vụ 2. Chi phí vận chuyển là 4tr + thuế GTGT5%, thanh toán vào tiền tạm ứng.

Nợ TK1561: 200 tr

Có TK151: 200 tr

Nợ TK1562: 4tr

Nợ TK133: 0,2tr

Có TK141: 4,2tr

NV4: Dùng tiền gửi ngân hàng mua ngoại tệ trị giá 10.000USD (tỷ giá giao dịch là 15950đ/USD).

Nợ TK1122: 10.000 x 15950 = 159,5tr

Có TK1121: 159,5tr

(Nợ TK007: 10.000USD)

NV5: Xuất kho lô hàng đem xuất khẩu với giá vốn là 550tr, giá bán là 40.000USD.

Nợ TK157: 550tr

Có TK156: 550tr

NV6: Hoàn thành thủ tục xuất khẩu và mang chứng từ xuất khẩu đến ngân hàng nhờ thu tiền. (tỷ giá giao dịch 16000).

Ghi nhận doanh thu:

Nợ TK131: 40.000USD x 16.000

Có TK511: 640tr

Ghi nhận chi phí giá vốn:

Nợ TK632: 550tr

Có TK157: 550tr

NV7: Chi phí vận chuyển quốc tế + Bảo hiểm đã trả là 300USD bằng TGNH (tỷ giá giao dịch 15900).

Nợ TK6417: 300 x 15900 = 4,77

Nợ TK635: 0,015

Có TK1122: 300 x 15.950 = 4,785

(Có TK007: 300USD)

NV8: Chi phí vận chuyển nội địa + các chi phí bán hàng khác đã trả 6tr +thuế GTGT 5% bằng 5tr tiền tạm ứng và số còn lại bằng tiền mặt.

Nợ TK6417:6tr

Nợ TK133: 0,3tr

Có TK141: 5tr

Có TK1111: 1,3tr

NV9: Ngân hàng thông báo khách hàng trả tiền vào tài khoản ngân hàng (tỷ giá giao dịch là 15950)

Nợ TK1122: 40.000 x 15950 = 638tr

Nợ TK635: 40.000 x 50 = 2tr

Có TK131: 640

NV10; Cán bộ hoàn tiền tạm ứng thừa vào quỹ tiền mặt.

Nợ TK111: 0,8tr

Có TK141: 0,8tr

NV11: Bán 20.000USD từ TK ngân hàng sang tiền VNĐ (tỷ giá giao dịch 16050).

Bán 20.000 USD theo phương pháp FIFO: 9.700 x 15950 + 10.300 x 15.950 = 319tr

Nợ TK1121: 20.000 x 16050 = 321tr

Có TK1122: 319tr

Có TK515: 2tr

(Có TK007: 20.000USD)

NV12: Trả nợ cho người bán 220tr bằng TGNH

Nợ TK331: 220tr

Có TK1121: 220tr

NV13: Chi phí trả lương cho bộ phận bán hàng là 8tr + trích chi phí khấu hao bộ phận bán hàng là 1tr

Nợ TK6411:8tr

Có TK334: 8tr

Nợ TK6414:1tr

Có TK214: 1tr

NV14: Chi phí trả lương cho bộ phận quản lý là 12tr + trích chi phí khấu hao bộ phận quản lý là 4tr.

Nợ TK6421:12tr

Có TK334: 12tr

Nợ TK6424:4tr

Có TK214: 4tr

Nợ      TK1111     Có   Nợ      TK1121      Có   Nợ      TK141      Có
ĐK 300

0,8 (10)

CK 289,5

10 (1)

1,3 (8)

  ĐK 800

321 (11)

CK 741,5

159,5 (4)

220 (12)

  ĐK 0

10 (1)

CK 0

4,2 (3)

5 (8)

0,8 (10)

               
Nợ      TK151      Có   Nợ      TK156      Có   Nợ      TK133      Có
ĐK 0

200 (2)

CK 0

200 (3)

  ĐK 450

200 (3)

4 (3)

CK: 104

 

550 (5)

  ĐK 0

20 (2)

0,2 (3)

0,3 (8)

CK 0

20,5

               
Nợ      TK1122      Có   Nợ      TK157      Có   Nợ      TK131      Có
ĐK 0

159,5 (4)

638 (9)

CK473,715

4,785 (7)

319 (11)

  ĐK 0

550 (5)

CK: 0

 

550 (6)

  ĐK 80

640 (6)

CK 80

640 (9)

               

 

Nợ      TK331       Có   Nợ      TK214       Có   Nợ      TK334     Có

220 (12)

ĐK 120

220 (2)

CK 120

    ĐK 40

1 (13)

4 (14)

CK 45

    ĐK 0

8 (13)

12 (14)

CK 20

               
Nợ      TK3331       Có   Nợ      TK411       Có   Nợ      TK421     Có

20,5

ĐK 40

CK 19,5

    ĐK 2650

CK 2650

    ĐK 40

54,215
CK 94,215

               

Tài khoản lập Báo cáo kết quả kinh doanh:

Nợ      TK632     Có   Nợ      TK911      Có   Nợ      TK511     Có
550 (6)             640 (6)
               
Nợ      TK641     Có         Nợ      TK515     Có
4,77 (7)

6 (8)

8 (13)

1 (14)

            2 (11)
               
Nợ      TK642     Có            
12 (13)

4 (14)

             
               
Nợ      TK635     Có            
0,015 (7)

2 (9)

             
      ∑ Nợ 587,785 ∑ Có 642      
      KC 54,215        
Kết chuyển chi phí:

Nợ TK911: 587,785

Có TK632: 550

Có TK641: 19,77

Có TK642: 16

Có TK635: 2,015

Kết chuyển doanh thu:

Nợ TK511: 640

Nợ TK515: 2

Có TK911: 642

Kết chuyển lãi:

Nợ TK911: 54,215

Có TK421: 54,215

Xác định thuế GTGT:

Nợ TK3331: 20,5

Có TK133: 20,5

Bảng cân đối số phát sinh:

STT Mã số TK Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
    Nợ Nợ Nợ
1 TK1111 300   0,8 11,3 289,5  
2 TK1121 800   321 379,5 741,5  
3 TK1122 0   797,5 323,785 473,715  
4 TK131 80   640 640 80  
5 TK133 0   20,5 20,5 0  
6 TK141 0   10 10 0  
7 TK151 0   200 200 0  
8 TK156 450   204 550 104  
9 TK157 0   550 550 0  
10 TK211 1250   0 0 1250  
11 TK221 110   0 0 110  
12 TK214   40 0 5   45
13 TK311   100 0 0   100
14 TK331   120 220 220   120
15 TK333   40 20,5 0   19,5
16 TK334   0 0 20   20
17 TK411   2650 0 0   2650
18 TK421   40 0 54,215   94,215
  Tổng số 2990 2990 2984,3 2984,3 3048,715 3048,715

Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

 Tải Xuống Tại Đây  


LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here