Tag: ôn thi đại học

  • Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 8

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 8

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 8

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 6


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 8

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 8

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

    Câu 1: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn  thì phương trình dao động của quả cầu là

    1. B.
    2. D.

    Câu 2: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.

    1. l = 0,3m; v = 60m/s B. l = 0,6m; v = 60m/s
    2. l = 0,3m; v = 30m/s D. l = 0,6m; v = 120m/s

    Câu 3: Chọn câu phát biểu không đúng

    1. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững
    2. Khi lực hạt nhân liên kết các nuclon để tạo thành hạt nhân thì luôn có sự hụt khối
    3. Chỉ những hạt nhân nặng mới có tính phóng xạ
    4. Trong một hạt nhân có số nơtron không nhỏ hơn số protôn thì hạt nhân đó có cả hai loại hạt này

    Câu 4: Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng l1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có l2. Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng l xác định bằng công thức

    1. B. C.                D.

    Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900vòng/phút, máy phát điện thứ hai có 6 cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy  phát ra hòa vào cùng một mạng điện

    1. 600vòng/phút B. 750vòng/phút C. 1200vòng/phút          D. 300vòng/phút

    Câu 6: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosj = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị

    1. R < 20W B. R < 25W C. R < 4W                       D. R < 16W

    Câu 7: Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 nguyên tử của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

    1. 30 phút B. 60 phút C. 90 phút                      D. 45 phút

    Câu 8: Phương trình dao động điều hòa có dạng x = Asinwt. Gốc thời gian  đ ược chọn là:

    1. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
    2. lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
    3. lúc vật có li độ x = +A
    4. lúc vật có li độ x = – A

    Câu 9: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, L = 0,637H, C = 39,8μF, đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế có biểu thức u = 150sin100pt (V) mạch tiêu thụ công suất P = 90 W. Điện trở R trong mạch có giá trị là

    1. 180Ω B. 50Ω C. 250Ω                         D. 90Ω

    Câu 10: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

    1. x = 3tsin (100pt + p/6) B. x = 3sin5pt + 3cos5pt
    2. x = 5cospt + 1 D. x = 2sin2(2pt + p /6)

    Câu 11: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm ngang là α = 300. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc là

    1. 2,135s B. 2,315s C. 1,987s                        D. 2,809s

    Câu 12: Một lăng kính có góc chiết quang A = 600 chiết suất  n=  đối với ánh sáng màu vàng của Natri. Chiếu vào mặt bên của lăng kính một chùm tia sáng trắng mảnh song song và được điều chỉnh sao cho góc lệch với ánh sáng vàng cực tiểu. Góc tới của chùm tia sáng trắng là

    1. 600 B. 300 C. 750                             D. 250

    Câu 13: Khe sáng của ống chuẩn trực của máy quang phổ được đặt tại

    1. quang tâm của thấu kính hội tụ
    2. tiêu điểm ảnh của thấu kính hội tụ
    3. tại một điểm trên trục chính của thấu kính hội tụ
    4. tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ

    Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có bước sóng l từ 0,4mm đến 0,7mm. Khoảng cách giữa hai khe Iâng là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m tại điểm M cách vân sáng trung tâm một khoảng xM = 1,95 mm có mấy bức xạ cho vân sáng

    1. có 8 bức xạ B. có 4 bức xạ C. có 3 bức xạ                D. có 1 bức xạ

    Câu 15: Bức xạ tử ngoại là bức xạ điện từ

    1. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia x
    2. Có tần số thấp hơn so với bức xạ hồng ngoại
    3. Có tần số lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy
    4. Có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím

    Câu 16: Cho một sóng điện từ có tần số f = 3MHz. Sóng điện từ này thuộc dải

    1. Sóng cực ngắn B. Sóng dài C. Sóng ngắn                  D. Sóng trung

    Câu 17: Cho mạch  nối tiếp RC, Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn đo được UR = 30 V, UC = 40V, thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha so với hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện một lượng là

    1. 1,56 B. 1,08 C. 0,93                           D. 0,64

    Câu 18: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ

    1. Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
    2. Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
    3. Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
    4. Hoàn toàn không thay đổi

    Câu 19: Mạch dao động lý tưởng: C = 50mF, L = 5mH. Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thì dòng điện cực đại chạy trong mạch là

    1. 0,60A B. 0,77A C. 0,06A                         D. 0,12A

    Câu 20: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường có

    1. Cùng vận tốc truyền B. Cùng tần số
    2. Cùng biên độ D. Cùng bước sóng

    Câu 21: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10-19J và bước sóng của ánh sáng kích thích là 0,180mm. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện, phải đặt vào hai đầu anôt và catôt một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là

    1. Uh = 3,50V B. Uh = 2,40V C. Uh = 4,50V                D. Uh = 6,62V

    Câu 22: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30W, độ tự cảm 0,159H và tụ điện có điện dung 45,5μF, Hiệu điện thế ở hai đầu mạch có dạng u = U0sin100πt(V). Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là

    1. 30(W) B. 50(W) C. 36 (W)                        D. 75(W)

    Câu 23:  là chất phóng xạ , ban đầu có khối lượng 0,24g. Sau 105 giờ độ phóng xạ giảm 128 lần. Kể từ thời điểm ban đầu thì sau 45 giờ lượng chất phóng xạ trên còn lại là

    1. 0,03g B. 0,21g                          C. 0,06g                                   D. 0,09g

    Câu 24: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng

    1. Khúc xạ sóng B. Phản xạ sóng C. Nhiễu xạ sóng            D. giao thoa sóng

    Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

    1. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
    2. Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng lượng.
    3. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát ra phôtôn.
    4. Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.

    Câu 26: Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100W, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1 = 100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.

    1. 1,8A B. 2,0A C. 1,5A                          D. 2,5A

    Câu 27: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/p(H), mắc nối tiếp với một tụ C = 31,8(μF). Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm là uL = 100sin(100pt + p/6) V. Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu mạch là

    1. u = 50sin(100pt + p/6) V B. u = 100sin(100pt – p/3) V
    2. u = 200sin(100pt + p/3) V D. u = 50sin(100pt – p/6) V

    Câu 28: Trong phản ứng phân hạch của U235 năng lượng tỏa ra trung bình là 200MeV. Năng lượng tỏa ra khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn là

    1. 12,85.106 kWh B. 22,77.106 kWh C. 36.106 kWh                D. 24.106 kWh

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?

    1. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
    2. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt.
    3. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt.
    4. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.

    Câu 30: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman; Banme; Pasen lần lượt là 0,122µm; 0,656µm; 1,875µm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman và Banme là

    1. 0,103µm và 0,486µ B. 0,103µm và 0,472µm
    2. 0,112µm và 0,486µm D. 0,112µm và 0,472µm

    Câu 31: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động  E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N). Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(N). Biên độ dao động sẽ là

    1. 2(cm). B. 4(cm). C. 5(cm).                        D. 3(cm).

    Câu 32: Sóng điện từ có tần số f = 2,5MHz truyền trong thuỷ tinh có chiết suất n=1.5 thì có bước sóng là

    1. 50m B. 80m C. 40m                           D. 70m

    Câu 33: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là , kết luận nào dưới đây chưa chính xác

    1. Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon
    2. Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng HTTH
    3. Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron
    4. Hạt nhân này có protôn và 3 electron

    Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài  l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α­0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.

    1. 2(s) B. 2,5(s) C. 4,8(s)                         D. 2,4(s)

    Câu 35: Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể thay đổi được, khi w = w0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, khi w = w1 hoặc w = w2 thì mạch có cùng một giá trị công suất. Mối liên hệ giữa các giá trị của w là

    1. w02 = w12 + w22 B. C. w02 = w1.w2                 D. w0 = w1 + w2

    Câu 36: Hiệu điện thế ở hai cực của một ống Rơnghen là 4,8kV. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là

    1. 0,134nm B. 1,256nm C. 0,447nm                    D. 0,259nm

    Câu 37: Một vật dao động với phương trình . Quãng đường vật đi từ thời điểm đến  là

    1. 84,4cm B. 333,8cm C. 331,4cm                     D. 337,5cm

    Câu 38: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha Up = 115,5V và tần số 50Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12,4W và độ tự cảm 50mH. Cường độ dòng điện qua các tải là

    1. 8A B. 10A C. 20A                           D. 5A

    Câu 39: Hạt nhân ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80MeV. Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là

    1. 4,89MeV B. 4,92MeV C. 4,97MeV                   D. 5,12MeV

     

    PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần 1 hoặc phần 2)

    Phần 1. Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 40: Một sóng cơ học lan truyền từ 0 theo phương 0y với vận tốc v = 40(cm/s). Năng lượng của sóng được bảo toàn khi truyền đi. Dao động tại điểm 0 có dạng:

    Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3(cm). Li độ của điểm M sau thời điểm đó 6(s).

    1. – 2cm B. 3 cm C. 2cm                           D. – 3cm

    Câu 41: Chọn câu phát biểu đúng

    1. Mômen của hệ ba lực đồng phẳng, đồng qui đối với một trục quay bất kỳ đều bằng không
    2. Tổng các mômen lực tác dụng vào vật bằng không thì vật phải đứng yên
    3. Tổng hình học của các lực tác dụng vào vật rắn bằng không thì tổng của các mômen lực tác dụng vào nó đối với một trục quay bất kỳ cũng bằng không.
    4. Tác dụng của lực vào vật rắn không đổi khi ta di chuyển điểm đặt lực trên giá của nó

    Câu 42: Một thanh đồng chất, tiết diện đều dài L dựa vào một bức tường nhẵn thẳng đứng. Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4. Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất (αmin) để thanh không trượt là

    1. αmin = 51,30 B. αmin = 56,80 C. αmin = 21,80                D. αmin = 38,70

    Câu 43: Một vật rắn có khối lượng 1,5kg có thể quay không ma sát xung quanh một trục cố định nằm ngang. Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 20cm, mô men quán tính của vật đối với trục quay là 0,465kg.m2, lấy g = 9,8m/s2. Chu kì dao động nhỏ của vật là

    1. 3,2s B. 0,5s C. 2,5s                            D. 1,5s

    Câu 44: Chọn câu phát biểu không đúng

    1. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có nhiều thành phần phức tạp
    2. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
    3. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt
    4. Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các lượng tử ánh sáng có tần số khác nhau trộn lẫn vào nhau

    Câu 45: Một nguồn âm phát ra một âm đơn sắc có tần số f, cho nguồn âm chuyển động với tốc độ v trên một đường tròn bán kính R trong mặt phẳng nằm ngang. Máy thu 1 đặt tại tâm đường tròn, máy thu 2 đặt cách máy thu 1 một khoảng 2R cùng trong mặt phẳng quĩ đạo của nguồn âm. Kết luận nào sau đây là đúng

    1. Máy thu 1 thu được âm có tần số f’ > f do nguồn âm chuyển động
    2. Máy thu 2 thu được âm có tần số biến thiên tuần hoàn quanh giá trị f
    3. Máy thu 2 thu được âm có tần số f’ < f
    4. Máy thu 2 thu được âm có tần số f’ > f

    Câu 46: Một đĩa đặc đang quay với tốc độ 360 vòng/phút thì quay chậm dần đều và dừng lại sau đó 600s. Số vòng quay của đĩa trong thời gian quay chậm dần là

    1. 1200 vòng B. 1800vòng C. 360 vòng                    D. 900 vòng

    Câu 47: Một ròng rọc coi như một đĩa tròn mỏng bán kính R = 10cm, khối lượng 1kg có thể quay không ma sát quanh 1 trục nằm ngang cố định. Quấn vào vành ròng rọc một sợi dây mảnh, nhẹ không dãn và treo vào đầu dây một vật nhỏ M có khối lượng 1kg. Ban đầu vật M ở sát ròng rọc và được thả ra không vận tốc ban đầu, cho g = 9,81m/s2. Tốc độ quay của ròng rọc khi M đi được quãng đường 2m là

    1. 36,17rad/s B. 81,24rad/s C. 51,15rad/s                  D. 72,36rad/s

    Câu 48: Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có gắn hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là 5m/s. Momen động lượng của thanh là

    1. L = 7,5 kgm2/s B. L = 12,5 kgm2/s C. L = 10,0 kgm2/s         D. L = 15,0 kgm2/s

    Câu 49: Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn là đại lượng

    1. Mômen lực tác dụng vào vật B. Động lượng của vật
    2. Hợp lực tác dụng vào vật D. Mômen quán tính tác dụng lên vật

    Câu 50: Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với trục bánh xe là 2kgm2. Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là

    1. Eđ = 20,2kJ B. Eđ = 24,6kJ C. Eđ = 22,5kJ                D. Eđ = 18,3kJ

     

    Phần 2. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Dùng máy ảnh để chụp được ảnh của vật ta cần điều chỉnh

    1. tiêu cự của vật kính
    2. khoảng cách từ vật kính đến phim
    3. khoảng cách từ vật đến vật kính
    4. khoảng cách từ vật đến vật kính và khoảng cách từ vật kính đến phim

    Câu 52: Trong các loại sóng vô tuyến thì

    1. sóng dài truyền tốt trong nước B. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ
    2. sóng trung truyền tốt vào ban ngày D. sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li

    Câu 53: Chọn câu có nội dung không đúng? 

    Điểm cực cận của mắt là

    1. điểm mà khi vật đặt ở đó mắt quan sát phải điều tiết tối đa
    2. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó mắt nhìn vật với góc trông lớn nhất
    3. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó mắt còn nhìn rõ vật
    4. điểm gần nhất trên trục của mắt mà khi vật đặt ở đó cho ảnh trên võng mạc

    Câu 54: Chọn câu phát biểu đúng

    1. Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian
    2. Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian
    3. Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không
    4. Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn

    Câu 55: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một hệ hai thấu kính đồng trục, trong khoảng giữa hai thấu kính cho hai ảnh có vị trí trùng nhau, một ảnh bằng vật và một ảnh cao gấp hai lần vật. Khoảng cách giữa hai thấu kính là 60cm, tiêu cự của hai thấu kính là

    1. 20cm; 100cm B. 10cm; 80cm C. 20cm; 40cm               D. 10cm; 20cm

    Câu 56: Một người viễn thị có cực cận cách mắt 40cm, dùng một kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát ảnh của một vật nhỏ đặt cách mắt 30cm, để kính cho ảnh gần mắt nhất mắt vẫn nhìn rõ, phải đặt lúp cách mắt một đoạn

    1. 23,82cm B. 25,46cm C. 22,36cm                     D. 24,38cm

    Câu 57: Một người cận thị phải đeo sát mắt một kính có độ tụ – 2điốp mới nhìn rõ được các vật nằm cách mắt từ 20cm đến vô cực. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt người này

    1. cm B. cm C. cm                      D. cm

    Câu 58: Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm và cách gương 40cm. A nằm trên trục chính. Gương có bán kính 60cm. Dịch chuyển vật một khoảng 20 cm lại gần gương, dọc theo trục chính. Ảnh cho bởi gương là

    1. Ảnh ảo, ngược chiều với vật B. Ảnh thật, cùng chiều với vật
    2. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật D. A,B và C đều sai.

    Câu 59: Một người quan sát một vật nhỏ qua kính lúp trên vành có ghi x5. Mắt đặt cách kính 5cm, vật đặt cách kính 2cm cho ảnh có độ bội giác là G. Khi dịch vật ra xa cách kính 4cm thì độ bội giác của ảnh là

    1. 4G B. 2G C. G/2                            D. G

    Câu 60: Một người mắt tốt quan sát một ngôi sao qua kính thiên văn ở trạng thái mắt không điều tiết. Khi mắt cách thị kính 2cm thì ảnh của ngôi sao có độ bội giác là 300, hỏi khi dịch mắt ra xa cách thị kính 4cm thì độ bội giác của ảnh là

    1. 600 B. 150 C. 300                            D. 900

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN

    1 C 11 A 21 B 31 A 41 D 51 D
    2 B 12 A 22 C 32 B 42 A 52 A
    3 C 13 D 23 A 33 D 43 C 53 B
    4 A 14 B 24 B 34 D 44 D 54 C
    5 A 15 C 25 C 35 C 45 B 55 B
    6 D 16 D 26 D 36 D 46 B 56 A
    7 B 17 D 27 A 37 C 47 C 57 C
    8 A 18 C 28 B 38 B 48 B 58 D
    9 D 19 A 29 B 39 A 49 A 59 D
    10 A 20 B 30 A 40 D 50 C 60 C
  • Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 6

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 6

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 6

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học vật lý – Số 3


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 6

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 6

     

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

    Câu 1: Chọn phát biểu đúng?

    1. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở tần số
    2. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở lực ma sát
    3. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở môi trường dao động
    4. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức cộng hưởng khác nhau ở chỗ ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập đối với hệ dao động, còn ngoại lực trong dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động

    Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với phương trình x = Acoswt. Sau đây là đồ thị biểu diễn động năng Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian:

    Người ta thấy cứ sau 0,5(s) động năng lại bằng thế năng thì tần số dao động con lắc sẽ là:

    A p(rad/s)                        B. 2p(rad/s)                       C. (rad/s)                        D. 4p(rad/s)

    Câu 3: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động (cm). Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:

    1. (s) B. (s) C. (s)                              D. (s)

    Câu 4: Một lò xo có độ cứng k = 10(N/m) mang vật nặng có khối lượng m = 1(kg). Kéo vật m ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi buông nhẹ, khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 15,7(cm/s). Chọn gốc thời gian là lúc vật có tọa độ  theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

    1. (cm) B. (cm)
    2. (cm) D. (cm)

    Câu 5: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?

    1. Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% C. Tăng 0,4%                     D. Giảm 0,4%

    Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa. Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:

    1. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần                      D. giảm 4 lần

    Câu 7: Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như sau:

    Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của chúng:

    1. (cm) B. (cm)
    2. (cm) D. (cm)

    Câu 8: Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con lắc đơn B thực hiện được 6 chu kỳ. Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm). Chiều dài của  và  lần lượt là:

    1. (cm), (cm) B. (cm), (cm)
    2. (cm), (cm) D. (cm), (cm)

    Câu 9: Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20(s) và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2(m). Vận tốc truyền sóng biển là:

    1. 40(cm/s) B. 50(cm/s) C. 60(cm/s)                        D. 80(cm/s)

    Câu 10: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng

    1. 100(dB) B. 20(dB) C. 30(dB)                          D. 40(dB)

    Câu 11: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1, S2 phát âm cùng phương trình . Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m), cách S2 3,375(m). Vậy tần số âm bé nhất, để ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu?

    1. 420(Hz) B. 440(Hz) C. 460(Hz)                         D. 480(Hz)

    Câu 12: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn 0,9(m) với vận tốc 1,2(m/s). Biết phương trình sóng tại N có dạng uN = 0,02cos2pt(m). Viết biểu thức sóng tại M:

    1. uM = 0,02cos2pt(m) B. (m)
    2. (m) D. (m)

    Câu 13: Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 10–6(J) và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10(A). Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:

    1. 188,4(m) B. 188(m) C. 160(m)                          D. 18(m)

    Câu 14: Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(mH) và một tụ điện (pF). Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:

    1. 113(m) B. 11,3(m) C. 13,1(m)                         D. 6,28(m)

    Câu 15: Khung dao động (C = 10mF; L = 0,1H). Tại thời điểm uC = 4(V) thì i = 0,02(A). Cường độ cực đại trong khung bằng:

    1. 2.10–4(A) B. 20.10–4(A) C. 4,5.10–2(A)                    D. 4,47.10–2(A)

    Câu 16: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ  và vectơ  luôn luôn

    1. trùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
    2. dao động cùng pha
    3. dao động ngược pha
    4. biến thiên tuần hoàn chỉ theo không gian

    Câu 17: Khi từ trường của một cuộn dây trong động cơ không đồng bộ ba pha có giá trị cực đại B1 và hướng từ trong ra ngoài cuộn dây thì từ trường quay của động cơ có trị số

    1. B1 B. C.                                        D. 2B1

    Câu 18: Nguyên tắc sản xuất dòng điện xoay chiều là:

    1. làm thay đổi từ trường qua một mạch kín
    2. làm thay đổi từ thông qua một mạch kín
    3. làm thay đổi từ thông xuyên qua một mạch kín một cách tuần hoàn
    4. làm di chuyển mạch kín trong từ trường theo phương song song với từ trường

    Câu 19: Một hiệu thế xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với (H), (F). Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C’ vào mạch điện nói trên để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì C’ phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?

    1. (F) ghép nối tiếp B. (F) ghép song song
    2. (F) ghép song song D. (F) ghép nối tiếp

    Câu 20: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp uAB = 170cos100pt(V). Hệ số công suất của toàn mạch là cosj1 = 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là cosj2 = 0,8; cuộn dây thuần cảm. Chọn câu đúng?

    1. UAN = 96(V)
    2. UAN = 72(V)
    3. UAN = 90(V)
    4. UAN = 150(V)

    Câu 21: Giữa hai điểm A và B của một nguồn xoay chiều có ghép nối tiếp một điện trở thuần R, một tụ điện có điện dung C. Ta có (V). Độ lệch pha giữa u và i là . Cường độ hiệu dụng I = 2(A). Biểu thức của cường độ tức thời là:

    1. (A) B. (A)
    2. (A) D. (A)

    Câu 22: Một máy biến thế có tỉ số vòng , hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là:

    1. 30(A) B. 40(A) C. 50(A)                            D. 60(A)

    Câu 23: Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có (H). Áp vào hai đầu A, B một hiệu thế xoay chiều uAB = U0cos100pt(V). Thay đổi R đến giá trị R = 25(W) thì công suất cực đại. Điện dung C có giá trị:

    1. (F) hoặc (F)
    2. (F) hoặc (F)
    3. (F) hoặc (F)
    4. (F) hoặc (F)

    Câu 24: Cho mạch điện, uAB = UABcos100pt(V), khi (F) thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất. Giá trị của L bằng:

    1. (H) B. (H)
    2. (H) D. (H)

    Câu 25: Cho mạch điện R, L, C với (V) và (W). Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch MN nhanh pha hơn hiệu thế hai đầu đoạn mạch AB một góc . Cường độ dòng điện i qua mạch có biểu thức nào sau đây?

    1. (A)
    2. (A)
    3. (A)
    4. (A)

    Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng, dùng hai ánh sáng có bước sóng l = 0,6(mm) và l’ = 0,4(mm) và quan sát màu của vân giữa. Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng l có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:

    1. 1 B. 3 C. 5                                    D. 7

    Câu 27: Chiết suất của nước đối với tia đỏ là nđ, tia tím là nt. Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới i sao cho . Tia ló là:

    1. tia đỏ B. tia tím
    2. cả tia tím và tia đỏ D. không có tia nào ló ra

    Câu 28: Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ

    1. vạch hấp thụ B. liên tục C. vạch phát xạ                  D. cả A, B, C đều sai

    Câu 29: Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Rơnghen là U = 105(V). Độ dài sóng tia X phát ra có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

    1. 12.10–10(m) B. 0,12.10–10(m) C. 1,2.10–10(m)                   D. 120.10–10(m)

    Câu 30: Hiện tượng một vạch quang phổ phát xạ sáng trở thành vạch tối trong quang phổ hấp thụ được gọi là:

    1. sự tán sắc ánh sáng B. sự nhiễu xạ ánh sáng
    2. sự đảo vạch quang phổ D. sự giao thoa ánh sáng đơn sắc

    Câu 31: Một vật khi hấp thụ ánh sáng có bước sóng l1 thì phát xạ ánh sáng có bước sóng l2. Nhận xét nào đúng trong các câu sau?

    1. l1 > l2 B. l1 = l2 C. l1 < l2                           D. Một ý khác

    Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014(Hz). Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:

    1. 0,25(mm) B. 0,75(mm) C. 0,75(mm)                       D. 0,25(nm)

    Câu 33: Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện biết hiệu điện thế hãm 12(V)?

    1. 1,03.105(m/s) B. 2,89.106(m/s) C. 2,05.106(m/s)                 D. 4,22.106(m/s)

    Câu 34: Khi nguyên tử Hiđrô bức xạ một photôn ánh sáng có bước sóng 0,122(mm) thì năng lượng của nguyên tử biến thiên một lượng:

    1. 5,5(eV) B. 6,3(eV) C. 10,2(eV)                        D. 7,9(eV)

    Câu 35: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

    1. Lục B. Vàng C. Da cam                          D. Đỏ

    Câu 36: Một phôtôn có năng lượng 1,79(eV) bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79(eV), nằm trên cùng phương của phôtôn tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích. Gọi x là số phôtôn có thể thu được sau đó, theo phương của phôtôn tới. Hãy chỉ ra đáp số sai:

    1. x = 0 B. x = 1 C. x = 2                              D. x = 3

    Câu 37:  có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Độ phóng xạ của 100(g) chất đó sau 24 ngày:

    1. 0,72.1017(Bq) B. 0,54.1017(Bq) C. 5,75.1016(Bq)                D. 0,15.1017(Bq)

    Câu 38: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ. Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn  khối lượng lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:

    1. 100 ngày B. 75 ngày C. 80 ngày                         D. 50 ngày

    Câu 39: Tìm phát biểu sai về phản ứng nhiệt hạch:

    1. Sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn và tỏa ra năng lượng
    2. Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo cùng khối lượng nhiên liệu thì phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều hơn
    3. Phản ứng kết hợp tỏa ra năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên tạ gọi là phản ứng nhiệt hạch
    4. Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được đó là sự nổ của bom H

    Câu 40: Trong các loại: Phôtôn, Mêzon, lepton và Barion, các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ nhỏ nhất:

    1. phôtôn B. leptôn C. mêzon                           D. barion

     

    PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần: Phần I và Phần II

    Phần I: Theo chương trình Chuẩn (10câu, từ câu 41 đến câu 50):

    Câu 41: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: (cm). Tìm tốc độ trung bình của M trong 1 chu kỳ dao động:

    1. 50(m/s) B. 50(cm/s) C. 5(m/s)                            D. 5(cm/s)

    Câu 42: Đầu một lò xo gắn vào một âm thoa dao động với tần số 240(Hz). Trên lò xo xuất hiện một hệ thống sóng dừng, khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 4 là 30(cm). Tính vận tốc truyền sóng:

    1. 12(m/s) B. 24(m/s) C. 36(m/s)                          D. 48(m/s)

    Câu 43: Chọn phát biểu đúng khi nói về các loại sóng vô tuyến:

    1. Sóng dài chủ yếu được dùng để thông tin dưới nước
    2. Sóng trung có thể truyền đi rất xa vào ban ngày
    3. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng dài và sóng trung
    4. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 44: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là Ucd, UC, U. Biết  và U = UC. Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?

    1. Vì Ucd ¹ UC nên suy ra ZL ¹ ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng
    2. Cuộn dây có điện trở không đáng kể
    3. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng
    4. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

    Câu 45: Hai đường đặc trưng vôn-ămpe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình bên là ứng với hai chùm sáng kích thích nào:

    1. Hai chùm sáng kích thích có cùng bước sóng
    2. Có cùng cường độ sáng
    3. Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau
    4. Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau

    Câu 46: Sự phát xạ cảm ứng là gì?

    1. Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử
    2. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số
    3. Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau
    4. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số

    Câu 47: Sau 8 phân rã a và 6 phân rã b. Hạt nhân 238U biến thành hạt nhân gì:

    1. B. C.                             D.

    Câu 48: Các tương tác và tự phân rã các hạt sơ cấp tuân theo các định luật bảo toàn:

    1. khối lượng, điện tích, động lượng, momen động lượng
    2. điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, động lượng
    3. điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, momen động lượng
    4. điện tích, động lượng, momen động lượng, năng lượng toàn phần (bao gồm cả năng lượng nghỉ)

    Câu 49: Hạt Xi trừ (Ξ) có spin  và điện tích Q = –1. Hạt này chứa hai quac lạ và nó là tổ hợp của ba quac. Đó là tổ hợp nào sau đây?

    1. (ssd) B. (sdu) C. (usd)                              D. (ssu)

    Câu 50: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41(mm) đến 0,65(mm). Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:

    1. 2 B. 3 C. 4                                    D. 5

     

    Phần II: Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

    Câu 51: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào

    1. khối lượng của vật B. tốc độ góc của vật
    2. kích thước và hình dạng của vật D. vị trí trục quay của vật

    Câu 52: Phương trình nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc góc w và thời gian t trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quay quanh một trục cố định?

    1. w = 2 + 0,5t2(rad/s) B. w = 2 – 0,5t(rad/s)
    2. w = –2 – 0,5t(rad/s) D. w = –2 + 0,5t(rad/s)

    Câu 53: Cho một chất điểm chuyển động trên đường tròn tâm O như hình vẽ và có vectơ momen lực  không đổi hướng lên và momen động lượng . Chất điểm chuyển động

    1. tròn đều cùng chiều kim đồng hồ
    2. tròn nhanh dần đều ngược chiều kim đồng hồ
    3. tròn chậm dần đều cùng chiều kim đồng hồ
    4. tròn chậm dần đều ngược chiều kim đồng hồ

    Câu 54: Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu A của thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Momen quán tính của thanh đối với trục quay là  và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì tới vị trí thẳng đứng đầu B của thanh có tốc độ v bằng:

    1. B. C.                             D.

    Câu 55: Tính độ co chiều dài của một cái thước có chiều dài riêng bằng 30(cm), chuyển động với tốc độ v = 0,8c:

    1. 3(cm) B. 6(cm) C. 18(cm)                           D. 12(cm)

    Câu 56: Một tàu hỏa từ xa chạy vào ga với vận tốc không đổi 10(m/s). Khi đến gần, tàu kéo một hồi còi dài, người đứng ở sân ga nghe được âm của hồi còi với tần số 1250(Hz). Sau khi nghỉ, tàu chuyển động để đi tiếp và lúc đạt vận tốc như cũ, tàu lại kéo còi với tần số như cũ. Người đó sẽ lại nghe tiếng còi tàu với tần số bao nhiêu? (vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s)

    1. 1178,6(Hz) B. 1250(Hz) C. 1325,8(Hz)                    D. Một đáp số khác

    Câu 57: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:

    1. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
    2. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong
    3. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
    4. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường

    Câu 58: Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các phần tử khác theo cách nào dưới đây, để được đoạn mạch xoay chiều mà cường độ dòng điện qua nó trễ pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong đoạn mạch này có dung kháng 20(W)

    1. Một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20(W)
    2. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20(W)
    3. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40(W) và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 20(W)
    4. Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20(W) và một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng 40(W)

    Câu 59: Tìm độ phóng xạ của m0 = 200(g) chất iôt phóng xạ . Biết rằng sau 16 ngày lượng chất đó chỉ còn lại một phần tư ban đầu:

    1. 9,22.1017(Bq) B. 2,30.1016(Bq) C. 3,20.1018(Bq)                D. 4,12.1019(Bq)

    Câu 60: Piôn trung hòa đứng yên có năng lượng nghỉ là 134,9(MeV) phân rã thành hai tia gamma p0 ® g + g. Bước sóng của tia gamma phát ra trong phân rã của piôn này là:

    1. 9,2.10–15(m) B. 9200(nm) C. 4,6.10–12(m)                   D. 1,8.10–14(m)

    ĐÁP ÁN

    1D,2A,3A,4A,5A,6A,7B,8A,9A,10C,11B,12B,13A,14A,15D,16B,17B,18C,19B,20C,21A,22D,23A,24A,25A,26B,27A,28A,29B,30C,31C,32C,33C,33C,34C,35A,36A,37C,38B,39C,40A,41B,42D,43A,44D,45A,46D,47A,48D,49A,50A,51B,52C,53C,54C,55D,56A,57B,58D,59A,60D

  • Đề thi thử đại học vật lý – Số 3

    Đề thi thử đại học vật lý – Số 3

    Đề thi thử đại học vật lý – Số 3

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học vật lý – Số 3

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2009 -MÔN VẬT LÍ 12   – SỐ 1

    Thời gian làm bài:90  phút;

    **********

    I. PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhì qua một tấm kính màu xanh thì thấy chũ có màu gì

    1. Trắng. B. Đỏ. C. Đen.                           D. Xanh.

    Câu 13 : Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ cm và có các pha ban đầu lần lượt là  và . Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là

    1. ; 2cm. B.     ; .            C.     .             D.     ; 2cm.

    Câu 3: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten

    1. Giữ nguyên L và giảm B. Giảm C và giảm L.
    2. C. Giữ nguyên C và giảm L. D. Tăng L và tăng C.

    Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6, màn quan sát cách khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu

    1. 0,3mm. B. 0,3m. C. 0,4mm.                      D. 0,4m.

    Câu 5: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần lượt bằng

    1. Bằng không, vô cùng lớn. B. Vô cùng lớn, vô cùng lớn.
    2. Vô cùng lớn, bằng không. D. Bằng không, bằng không.

    Câu 6: Thời gian sống của một hạt nhân không bền trong hệ qui chiếu đứng yên đối với Trái Đất sẽ tăng lên bao nhiêu nếu hạt chuyển động với vận tốc 0,63c

    1. 5,7. B. 3,4. C. 6,9.                            D. 7,1.

    Câu 7: Khi thấy sao chổi xuất hiện trên bầu trời thì đuôi của nó quay về hướng nào

    1. Hướng mặt trời mọc. B. Hướng mặt trời lặn.
    2. Hướng Bắc. D. Hướng ra xa mặt trời.

    Câu 8: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu

    1. 0,314s. B. 0,209s. C. 0,242s.                       D. 0,417s.

    Câu 9: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V. Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần

    1. 50 lần. B. 100 lần. C. 150 lần.                      D. 200 lần.

    Câu 10: Một cuộn dây có độ tự cảm là H mắc nối tiếp với tụ điện C1 = F rồi mắc vào một điện áp xoay chiều tần số50Hz. Khi thay đổi tụ C1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ C2 bằng

    1. F B. F C. F                        D. F

    Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều RLC cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai:

    1. Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại.
    2. Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R.
    3. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R.
    4. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ.

    Câu 12: Trong máy phát điện

    1. Phần cảm là phần tạo ra dòng điện. B. Phần cảm tạo ra từ trường.
    2. Phần ứng được gọi là bộ góp. D. Phần ứng tạo ra từ trường.

    Câu 13: Trên đường phố có mức cường độ âm là L1 = 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L2 = 40dB. Tỉ số I1/I2 bằng

    1. 300. B. 10000. C. 3000.                         D. 1000.

    Câu 14: Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện không phụ thuộc vào

    1. Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại. 2. Cường độ ánh sáng chiếu vào.
    2. Diện tích kim loại được chiếu sáng.

    Những kết luận nào đúng?

    1. Không kết luận nào đúng. B. 1 và 2.
    2. 3 và 1. D. 2 và 3.

    Câu 15: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là

    1. 1. B. 3. C. 2.                               D. 1/3.

    Câu 16: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải. Dòng điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra

    1. Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp tăng. B. Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp tăng.
    2. Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp giảm. D. Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp giảm.

    Câu 17: Một thiên thạch ở xa vô cực, đối với mặt trời có vận tốc bằng không. Nó đi về phía mặt trời, khi cách mặt trời 1 đvtv thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu?

    1. 72km/s. B. 42km/s. C. 30km/s.                      D. 30km//s.

    Câu 18: Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình  (m). Trong đó thời gian t đo bằng giây. Vận tốc truyền của sóng này là

    1. 100 m/s. B. 628 m/s. C. 314 m/s.                     D. 157 m/s.

    Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là  và . Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng  và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng  (M, N ở cùng phía đối với tâm O). Trên MN ta đếm được

    1. 5 vân sáng. B. 3 vân sáng. C. 7 vân sáng.                 D. 9 vân sáng.

    Câu 20: Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3,4 lần bước sóng của sóng thứ hai, còn chu kì của sóng thứ hai nhỏ bằng một nửa chu kì của sóng thứ nhất. Khi đó vận tốc truyền của sóng thứ nhất so với sóng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần

    1. Lớn hơn 3,4 lần. B. Nhỏ hơn 1,7 lần. C. Lớn hơn 1,7 lần.        D. Nhỏ hơn 3,4 lần.

    Câu 21: Cho các sóng sau đây

    1. Ánh sáng hồng ngoại. 2. Sóng siêu âm. 3. Tia rơn ghen.     4. Sóng cự ngắn dùng cho truyền hình.

    Hãy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần

    1. 2 4 1  3.    B. 1  2  3  4.    C. 2  1  4  3.    D. 4  1  2 3.

    Câu 22: Một chiếc rađiô làm việc ở tần số 0,75.108Hz. Bước sóng mà anten rađiô nhận được là bao nhiêu? Biết vận tốc truyền sóng điện từ là 300 000 km/s

    1. 2,25 m. B. 4 m. C. 2,25.10-3 m.               D. 4.10-3 m.

    Câu 23: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cường độ dòng điện

    1. . B. . C. .                      D. .

    Câu 24 : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm cố định A và B cách nhau 7,8 cm. Biết bước sóng là 1,2cm. Số điểm có biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là

    1. 12. B.     13.                           C.     11.                           D.     14.

    Câu 25: Vật dao động điều hòa với phương trình . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào

    1. Đường tròn. B. Đường thẳng. C. Elip                            D. Parabol.

    Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m đang nằm yên ở vị trí cân bằng thẳng dứng. Một viên đạn khối lượng m bay ngang với vận tốc vo tới va chạm với vật nặng của con lắc. Kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Nếu va chạm là đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là
    2. Nếu va chạm là không đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là
    3. Nếu va chạm là đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là
    4. Nếu va chạm là không đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là

    Câu 27: Công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt catôt của một tế bào quang điện là 2eV. Năng lượng của photon chiếu tới là 6eV. Hiệu điện thế hãm cần đặt vào tế bào quang điện là bao nhiêu để có thể làm triệt tiêu dòng quang điện

    1. 4V. B. 8V. C. 3V.                             D. 2V.

    Câu 28: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Sau khi ngừng kích thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này gồm:

    1. Hai vạch của dãy Lai-man. B. Một vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Ban-me.
    2. Hai vạch của dãy Ban-me. D. Một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy Lai-man.

    Câu 29: Khi chiếu một chùm sáng trắng song song trước khi vào catôt của một tế bào quang điện, người ta đặt lần lượt các tấm kính lọc sắc để lấy ra các thành phần đơn sắc khác nhau và nhận thấy khi dùng kính màu lam, hiện tượng quang điện bắt đầu xẩy ra. Nếu cất kính lọc sắc thì cường độ dòng quang điện thay đổi như thế nào so với khi dùng kính một màu nào đó?

    1. Tăng lên. B. Giảm xuống. C. Không thay đổi.      D. Tăng hoặc giảm tuỳ theo màu dùng trước đó.

    Câu 30: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số , Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần số . Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số  sẽ có tần số bao nhiêu

    1. + B.                           C.                       D.

    Câu 31: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12s thì tấm ván bị rung mạnh nhất

    1. 4 bước. B. 8 bước. C. 6 bước.                       D. 2 bước.

    Câu 32. Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng l1 = 0,48mm và l2 = 0,64mm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là

    1. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm                               D. 2,56mm

    Câu 33: Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrônung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được

    1. 4 vạch màu. B. 4 vạch đen. C. 12 vạch màu.             D. 12 vạch đen.

    Câu 34: Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng:

    1. Thay đổi từ 0 đến 220V. B. Thay đổi từ -220V đến 220V.
    2. Bằng 220V. D. Bằng 220V.

    Câu 35: Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110 được mắc vào điện áp  (V). Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng

    1. 115W. B. 220W. C. 880W.                        D. 440W.

    Câu 36: Khối lư­ợng của hạt nhân  là 55,92070 u khối l­ượng của prôtôn là mp=1,00727u, của nơtrôn là mn = 1,00866u năng l­ượng liên kết riêng của hạt nhân này là: (cho u = 931,5 Mev/c2 )

    1. 8,78 MeV/nuclôn. B. 8,75 MeV/nuclôn. C. 8,81 MeV/nuclôn.      D. 7,88 MeV/nuclôn.

    Câu 37: Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên gấp đôi thì tần số dao động trong mạch

    1. Tăng gấp đôi. B. Tăng lần.             C. Giảm  lần.            D. Giảm 2 lần.

    Câu 38: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời điểm mà năng lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch

    1. 2 nC. B. 3 nC. C. 4,5 nC.                       D. 2,25 nC.

    Câu 39: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam  là

    1. 7,826.1022. B. 9,826.1022. C. 8,826.1022.                 D. 6,826.1022.

    Câu 40 : là chất phóng xạ . sau thời gian 15h độ phóng xạ của nó giảm 2 lần, vậy sau đó 30h nữa thì độ phóng xạ sẽ giảm bao nhiêu % so với độ phóng xạ ban đầu

    1. A. 12,5%.        B. 33,3%.                       C. 66,67%.                      D. 87,5%.

    II. PHẦN DÀNH RIÊNG ( 10 câu )

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Độ phóng xạ của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt. Biết chu kì phóng xạ của bằng 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ là

    1. 1200 năm. B. 2500 năm. C. 2000 năm.                  D. Đáp số khác.

    Câu 42: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều luôn ổn định và có biểu thức u = U0cost (V). Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cos. Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:

    1. P = , cos= 1. B. P = ,  cos = .
    2. P = , cos=  .                          D. P = , cos = 1.

    Câu 43: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW. Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

    1. 10% B. 12,5% C. 16,4%                        D. 20%

    Câu 44: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?

    1. Tăng lên 2 lần. B. Không thay đổi. C. Giảm đi 2 lần.            D. Tăng lên 4 lần.

    Câu 45: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

    1. sớm pha so với li độ. B. ngược pha với li độ.
    2. cùng pha với li độ. D. lệch pha so với li độ.

    Câu 46: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm

    1. tăng công suất toả nhiệt. B. giảm cường độ dòng điện.
    2. tăng cường độ dòng điện. D. giảm công suất tiêu thụ.

    Câu 47: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ

    1. độ lớn của vận tốc cực đại. B. Một nửa vận tốc cực đại.
    2. Bằng không. D. Khi vật có li độ  thì vận tốc của nó bằng
    3. Độ lớn của vận tốc cực đại.

    Câu 48: Dọi đồng thời hai ngọn đèn, 1 là bóng Neon có công suất cực lớn, đèn 2 là đèn phát sáng màu tím với cường độ sáng cực yếu. Khi đó cường độ dòng quang điện (nếu có) là i1 ( đèn Neon) và i2. Nhận xét gì về các giá trị đó

    1. i1 > i2. B. i1 = i2. C. i1< i2.                          D. i1 = 0, i2  0.

    Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ

    1. Sóng điện từ là sóng ngang.
    2. Sóng điện từ mang năng lượng.
    3. Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
    4. Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.

    Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S1S2 là 1,2mm, Khoảng cách từ S1S2 đến màn là 2,4m, người ta dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi  từ 0,4 đến 0,75. Tại M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức xạ cho vân tối

    1. 1 B. 2 C. 3                                D. 4
    2. Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ 51 đến 60)

    Câu 51: Nguyên tử Hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M. Khi nguyên tử phát xạ có thể tạo ra những vạch quang phổ nào sau đây

    1. 2 vạch trong dãy Ban–me
    2. 1 vạch trong dãy Lai-man hoặc một vạch trong dãy Ban-me và 1 vạch trong dãy Lai-man
    3. 2 vạch trong dãy Lai-man
    4. 1vạch trong dãy Lai-man, 1vạch trong dãy Ban-me và một vạch trong dãy pa-sen

    Câu 52: Một mạch điện xoay gồm một tụ điện: C = F mắc nối tiếp với một biến trở và mắc vào một điện áp xoay chiều 50Hz. Xác định giá trị của biến trở để công suất tiêu thụ  trên mạch cực đại

    1. B. C.                     D.

    Câu 53: Một bánh đà có mômen quán tính  2,5 kg.m2 có động năng quay 9,9.107 J, momen động l­­ượng của bánh đà đối với trục quay có giá trị khoảng

    1. 1112,5 kgm2/s B. 24750 kgm2/s C. 9,9.107 kgm2/s            D. 22249 kgm2/s

    Câu 54: Độ dịch chuyển về phía đỏ của vạch quang phổ λ của một quaza là 0,16 λ. Vận tốc rời xa của quaza này là

    1. 48000km/s. B. 12000km/s. C. 24000km/s.                D. 36000km/s.

    Câu 55: Một con lắc vật lí có khối lượng m, mômen quán tính đối với trục quay nằm ngang là I và khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là d sẽ dao động trong mặt phẳng thẳng đứng với tần số

    1. . B. . C. .                D. .

    Câu 56: Một quả cầu khối lượng 10 kg và bán kính 0,2m quay xung quanh một trục đi qua tâm của nó với góc quay biến thiên theo thời gian với quy luật  = 2 + 3t + 4t2 (  đo bằng rad, t đo bằng s). Mômen lực tác dụng lên quả cầu là

    1. 3,6 Nm B. 2,4 Nm C. 1,28 Nm                     D. 6,4 Nm

    Câu 57: Một vành tròn và một đĩa tròncùng khối lượng và lăn không trượt cùng vận tốc. Động năng của vành là 40J thì động năng của đĩa là

    1. 30J B. 20J C. 25J                             D. 40J

    Câu 58: Một quả cầu đậc và một khối trụ đặc cùng khối lượng, cùng bán kính và quay quanh trục đối xứng của chúng với tốc độ góc như nhau thì vật nào có động năng lớn hơn

    1. Khối trụ B. Quả cầu
    2. Như nhau D. Tuỳ thuộc vào khối lượng riêng của vật

    Câu 59: Một con dơi bay vuông góc với một bức tường và phát ra một sóng siêu âm có tần số f = 45kHz. Con dơi nghe được hai âm thanh có tần số f1 và f2 là bao nhiêu? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là V = 340m/s và vận tốc của dơi là u = 6m/s

    1. 46,6.104 Hz và 43,7104 Hz B. 43,7.104 Hz   và 46,6.104 Hz
    2. 46,6.103 Hz và 43,7103 Hz D. 43,7.103 Hz   và 46,6.103 Hz

    Câu 60: Cho phản ứng hạt nhân : +   . Biết độ hut khối của  là , của  là và 1u=931,5 MeV. Năng l­ượng liên kết của hạt nhân là :

    1. 27,3 MeV B. 7,25 MeV. C. 6,82 MeV                   D. 27,1 MeV

    ĐÁP ÁN

    1C 2A 3D 4A 5C 6D 7D 8D 9B 10C
    11C 12B 13D 14D 15B 16D 17B 18C 19A 20C
    21A 22B 23D 24B 25C 26C 27A 28D 29A 30A
    31C 32D 33B 34D 35D 36A 37B 38C 39A 40D
    41D 42B 43B 44C 45D 46B 47B 48D 49D 50A
    51B 52A 53D 54A 55B 56C 57A 58A 59C 60A
  • Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 5

    Thi thử đại học vật lý 2010

    ĐỀ 5

    Câu 1: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:

    1. R £ 6,4W. B. R £ 4,6W. C. R £ 3,2W.              D. R £ 6,5W.

    Câu 2: Tìm phát biểu sai:

    1. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ.
    2. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to.
    3. Tần số âm càng thấp âm càng trầm.
    4. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức .

    Câu 3: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.

    1. 9 vân. B. 6 vân. C. 5 vân.                   D. 7 vân.

    Câu 4: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là lO = 0,6mm. Chiếu một chùm tia tử ngoại có bước sóng l = 0,2mm vào bề mặt của kim loại đó. Xác định điện thế cực đại của kim loại nói trên.

    1. 4,1V. B. 2,07 V. C. 4,14V.                  D. – 4,14V.

    Câu 5: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:

    1. n1 > n2 > n3. B. n3 > n2 > n1. C. n1 > n3 > n2.           D. n3 > n1 > n2.

    Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định). Nếu tăng độ cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ:

    1. không đổi. B. Tăng 4 lần. C. tăng hai lần.           D. giảm hai lần.

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    2. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau.
    3. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau.
    4. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

    Câu 8: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2.

    1. 12,5MHz. B. 15MHz. C. 8MHz.                  D. 9MHz.

    Câu 9: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là:

    1. 2,4 V và 1 A. B. 2,4 V và 10 A. C. 240 V và 1 A.         D. 240 V và 10 A.

    Câu 10: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:

    1. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.
    2. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
    3. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
    4. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.

    Câu 11: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30mm. Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là:

    1. 8,625.10 – 19 J. B. 8,526.10 – 19 J. C. 6,665.10 – 19 J.        D. 6,625.10 – 19 J.

    Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2p2. Khi thay đổi R thì:

    1. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
    2. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.

    Câu 13: Dao động điện từ trong mạch LC được tạo thành do hiện tượng nào:

    1. Toả nhiệt Jun – Lenxơ. B. Truyền sóng điện từ.
    2. Cộng hưởng điện. D. Tự cảm.

    Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = – A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:

    1. 6(s). B. 1/3 (s). C. 2 (s).                    D. 3 (s).

    Câu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5W, độ tự cảm 275mH và một tụ điện có điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.

    1. 137mW. B. 137mW. C. 2,15mW.               D. 513mW.

    Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38mm £ l £ 0,76mm, hai khe cách nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân sáng của bức xạ:

    1. l1 = 0,40mm và l2 = 0,60mm. B. l1 = 0,45mm và l2 = 0,62mm.
    2. l1 = 0,47mm và l2 = 0,64mm. D. l1 = 0,48mm và l2 = 0,56mm.

    Câu 17: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:

    1. e = 157cos(314t – p/2) (V). B. e = 157cos(314t) (V).
    2. e = 15,7cos(314t – p/2) (V). D. e = 15,7cos(314t) (V).

    Câu 18: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:

    1. Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ.
    2. Bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
    3. Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại.
    4. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại.

    Câu 19: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

    1. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha.
    2. Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số.
    3. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v » 3.108 m/s.
    4. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.

    Câu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000cos(100pt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:

    1. 4. B. 5. C. 10.                      D. 8.

    Câu 21: Một chùm sáng đơn sắc được chiếu vào kathode của một tế bào quang điện. Hiệu điện thế giữa anode và kathode là UAK = 2V, nhận thấy không có dòng quang điện. Để có dòng quang điện chạy trong mạch cần chọn phương án đúng nào trong các cách sau:

    1. Giảm bước sóng chiếu vào. B. Tăng UAK.
    2. Làm cho anode gần kathode hơn. D. Tăng cường độ chùm sáng chiếu vào.

    Câu 22: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40W. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100pt (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:

    1. 10W và 0,159H. B. 25W và 0,159H. C. 10W và 0,25H.        D. 25W và 0,25H.

    Câu 23: Giá trị nào là hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện khi trong thí nghiệm với một tế bào quang điện, dòng quang điện bằng O khi hiệu điện thế có giá trị:

    1. UAK = – 2,5V. B. UAK = – 3,2V. C. UKA = + 1,4V.         D. UAK = – 2,3V.

    Câu 24: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

    1. Đứng yên không dao động. B. Dao động với biên độ bé nhất.
    2. Dao động với biên độ lớn nhất. D. Dao động với biên độ có giá trị trung bình.

    Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100sin(wt + p/3)(V) và i = 4cos(100pt – p/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

    1. 200W. B. 0 C. 400W.                  D. 200W.

    Câu 26: Trong một mạch dao động  cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100pt(A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện.

    1. 5.10 – 4 (F). B. 0,001 (F). C. 5.10 – 5 (F).            D. 4.10 – 4 (F)

    Câu 27: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(wt + j1) và i2 = Iocos(wt + j2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng.

    1. . B. . C.                        D. .

    Câu 28: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng:

    1. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha p/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
    2. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha p/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
    3. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R.
    4. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng.

    Câu 29: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:

    1. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác.
    2. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau.
    3. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt.
    4. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau.

    Câu 30: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:

    1. Cùng bước sóng. B. Cùng tần số. C. Cùng vận tốc truyền.         D. Cùng biên độ.

    Câu 31: Với e1, e2 ,e3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì:

    1. e2 > e1 > e3 B. e1> e2 > e3. C. e2 > e3 > e1.            D. e3 > e1 > e2.

    Câu 32: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = cos(100pt – p/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:

    1. và . B.  và .     C.  và .     D.  và .

    Câu 33: Với f1, f2 ,f3 ,lần lượt là tần số của các bức xạ hồng ngoại, bức xạ tử ngoại và tia gamma thì:

    1. f1> f2 > f3. B. f2 > f1 > f3. C. f2 > f3 > f1.             D. f3 > f2 > f1.

    Câu 34: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5pt + p/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?

    1. 3 lần B. 2 lần. C. 4 lần.                   D. 5 lần.

    Câu 35: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40pt) cm và u2 = bcos(40pt + p) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tìm số cực đại trên EF.

    1. 5. B. 6. C. 4.                        D. 7.

    Câu 36: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là lO. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng l = lO/3 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:

    1. A. B. 3A/4. C. A/2.                     D. 2A.

    Câu 37: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:

    1. tần số của lực cưỡng bức lớn. B. độ nhớt của môi trường càng lớn.
    2. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ. D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.

    Câu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:

    1. B. . C. .                   D. .

    Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Dt. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:

    1. 1,6m. B. 2,5m. C. 1,2m.                   D. 0,9m.

    Câu 40: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30p (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40p (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:

    1. A = 12cm, f = 12Hz. B. A = 5cm, f = 5Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz.       D. A = 10cm, f = 10Hz.

    Câu 41: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình sóng tại O là uo = 5cos(5pt – p/6) (cm) và tại M là: uM = 5cos(5pt + p/3) (cm). Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng.

    1. truyền từ O đến M, OM = 0,5m. B. truyền từ M đến O, OM = 0,25m.
    2. truyền từ O đến M, OM = 0,25m. D. truyền từ M đến O, OM = 0,5m.

    Câu 42: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:

    1. Biên độ. B. Pha ban đầu. C. Chu kì.                 D. Năng lượng.

    Câu 43: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Biết rằng công suất của động cơ 5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:

    1. 42,4A. B. 30A. C. 10A.                    D. 14A.

    Câu 44: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4pt + p/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian Dt = 1/6 (s).

    1. cm. B. 3 cm.               C. 2 cm.               D. 4 cm.

    Câu 45: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(wt + j). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng p/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:

    1. 20 rad.s – 1. B. 40 rad.s – 1. C. 80 rad.s – 1.            D. 10 rad.s – 1.

    Câu 46: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

    1. 48cm. B. 4cm. C. 3 cm.                   D. 9,05 cm.

    Câu 47: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

    1. ngược pha với vận tốc. B. cùng pha với vận tốc.
    2. sớm pha p/2 so với vận tốc. D. trễ pha p/2 so với vận tốc.

    Câu 48: Một đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220 (V) và tần số f = 50 (Hz). Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn 110  (V). Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì của dòng điện là:

    1. 2:1. B. 1: 2. C. 2: 5.                     D. 1:1.

    Câu 49: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

    1. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
    2. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
    3. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
    4. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 50: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm kathode có bước sóng giới hạn là lO. Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng l1 < l2 < l3 < lO đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là Uh1, Uh2 và Uh3 . Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nói trên thì hiệu điện thế hãm của tế bào quang điện là:

    1. Uh1 + Uh2 + Uh3 B. Uh1 . C. Uh2.                     D. Uh3.

    ———————————————–

    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN

     cauhoi dapan
    1 A 11 D 21 A 31 A 41 D
    2 B 12 C 22 A 32 B 42 A
    3 B 13 D 23 C 33 D 43 C
    4 C 14 D 24 B 34 A 44 D
    5 C 15 B 25 C 35 B 45 A
    6 C 16 A 26 C 36 D 46 D
    7 D 17 A 27 D 37 C 47 C
    8 A 18 D 28 B 38 B 48 A
    9 C 19 B 29 C 39 D 49 C
    10 A 20 B 30 B 40 B 50 B
  • Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 14 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VẬT LÝ NĂM 2011


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

    Đề thi thử đại học vật lý 2010 – Số 2

     

     I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

    Câu 1: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

    1. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. không đổi.                 D. tăng 2 lần.

    Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6mm, màn quan sát cách hai khe 2m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là

    1. i = 0,3m. B. i = 0,4m. C. i = 0,3mm.                 D. i = 0,4mm.

    Câu 3: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện.Với  hiệu điện thế hãm là 1,9V thì dòng quang điện triệt tiêu. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là

    1. 6,2.105m/s; B. 5,2.105m/s; C. 7,2.105m/s;                D. 8,2.105m/s

    Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai ? Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện

    1. phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa anôt và catôt.
    2. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
    3. phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt.
    4. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.

    Câu 5: Con lắc đơn có sợi dây chiều dài l = 1m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc g=p2. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp động năng bằng không là

    1. 2s B. 1s C. 0,5s                            D. 0,25s

    Câu 6: Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L. Dòng điện trong mạch thiên theo biến phương trình: i = 0,02sin8000t (A). Xác định năng lượng dao động điện từ trong mạch.

    1. 25 J B. 125 mJ C. 250 mJ                       D. 12,5 J

    Câu 7: Mét tô ®iÖn cã ®iÖn dung m¾c nèi tiÕp víi ®iÖn trë R = 100Ω thµnh mét ®o¹n m¹ch. M¾c ®o¹n m¹ch nµy vµo m¹ng ®iÖn xoay chiÒu cã tÇn sè 50Hz.  HÖ sè c«ng suÊt cña m¹ch lµ

    1. 1 B. 1/ C.                             D. 1/2

    Câu 8: Một mạch dao động LC lí tưởng có C =  L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là

    Umax  = 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:

    1. i = 4,47 (A) B. i = 2 (A) C. i =  2 m A.                 D. i = 44,7 (mA)

    Câu 9: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động:

    1. Lệch pha . B. Ngược pha. C. Vuông pha.               D. Cùng pha.

    Câu 10: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

    1. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV
    2. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV.

    Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với máy phát điện xoay chiều?

    1. tần số của suất điện động không phụ thuộc vào tốc độ quay của rôto.
    2. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số vòng dây của phần ứng.
    3. cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.
    4. tần số của suất điện động phụ thuộc vào số cặp cực của nam châm.

    Câu 12: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với  chu kì T = p/5s. Biết năng lượng của nó là 0,02J. Biên độ dao động của chất điểm là:

    1. 2cm B. 4cm C. 6,3cm                        D. 6cm.

    Câu 13: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A và năng lượng là E0 . Động năng của quả cầu khi qua li độ x = A/2  là :

    1. 3E0/4 B. E0/3 C. E0/4                           D. E0/2

    Câu 14: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng:

    1. tạo ra từ trường. B. tạo ra dòng điện xoay chiều.
    2. tạo ra lực quay máy. D. tạo ra suất điện động xoay chiều.

    Câu 15: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

    1. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.
    2. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
    3. Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.
    4. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

    Câu 16: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

    1. A B. A C. A                         D. 1,5A

    Câu 17: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

    1. không thay đổi. B. không xác định được.
    2. tăng. D. giảm.

    Câu 18: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp S1S2 cách nhau    10cm, dao động với bước sóng  = 2cm. Vẽ một vòng tròn lớn bao cả hai nguồn sóng vào trong.Trên vòng tròn ấy có bao nhiêu điểm có biên độ dao động cực đại?

    1. 9. B. 18. C. 20.                             D. 10.

    Câu 19: Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.105m/s và từ trường            B = 10-4T. Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.Cho me=9,1.10-31kg, =1,6.10-19C.

    1. 23,32mm B. 233,2mm C. 6,63cm                      D. 4,63mm

    Câu 20: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng  MN = 8cm với tần số f = 5 Hz . Khi t = 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy ở thời điểm  s, lực gây ra chuyển động của chất điểm có độ lớn là:

    1. 10 N B. N                        C. 1N                             D.

    Câu 21: Chọn câu trả lời sai.  Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

    1. Có một mầu xác định.
    2. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.
    4. Bị khúc xạ qua lăng kính.

    Câu 22: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Trong cách mắc hình sao,  điện áp  hiệu dụng giữa hai dây pha là:

    1. 660V. B. 311V. C. 381V.                        D. 220V.

    Câu 23: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?

    1. Sớm pha p/2 so với li độ B. Ngược pha với li độ
    2. Cùng pha với li độ. D. Trễ pha p/2 so với li độ

    Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

    1. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
    2. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
    3. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.
    4. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy

    Câu 25: Một hộp kín chứa cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện mắc nối tiếp với điện trở R=20W vào mạng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì dòng điện trong mạch sớm pha p/3 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Độ tự cảm L của cuộn dây hoặc điện dung C của tụ điện trong hộp kín là:

    1. 9,2.10-4 F. B. 0,05 H. C. 0,06H.                       D. 9,2.10 -5 F.

    Câu 26: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

    1. 1500vòng/phút. B. 750vòng/phút. C. 500vòng/phút            D. 12,5vòng/phút.

    Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

    1. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh;
    2. Cùng bản chất là sóng điện từ;
    3. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại;
    4. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

    Câu 28: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng l. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?

    1. l =l/2. B. l = l. C. l =l/4.                        D. l = 2l.

    Câu 29: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng, biên độ lần lượt là 4cm và 2cm, bước sóng là 10cm.  Điểm M trên mặt nước cách A 25cm và cách B 30cm sẽ dao động với biên độ là

    1. 2cm B. 4cm C. 6cm                           D. 8cm

    Câu 30: Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ?

    1. 188,4m đến 942m B. 18,85m đến 188m C. 600m đến 1680m      D. 100m đến 500m

    Câu 31: Quang phổ vạch hấp thụ là quang phổ gồm những vạch:

    1. màu biến đổi liên tục . B. tối trên nền sáng .
    2. màu riêng biệt trên một nền tối . D. tối trên nền quang phổ liên tục

    Câu 32: Giíi h¹n quang ®iÖn cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ λ0 = 0,30µm. C«ng tho¸t cña kim lo¹i dïng lµm cat«t lµ:

    1. 4,14eV B. 1,16eV C. 2,21eV                      D. 6,62eV

    Câu 33: Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

    1. cùng phương, ngược chiều. B. có phương vuông góc với nhau.
    2. cùng phương, cùng chiều. D. có phương lệch nhau góc 450.

    Câu 34: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây

    1. Sóng cơ học có chu kì 2. B. Sóng cơ học có chu kì 2 ms.
    2. Sóng cơ học có tần số 30 kHz. D. Sóng cơ học có tần số 10 Hz.

    Câu 35: Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz .Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V .Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kì là bao nhiêu?

    1. t = 0,0233 s B. t = 0,0200 s C. t = 0,0133 s            D. t = 0,0100 s

    Câu 36: Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải:

    1. giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
    2. tăng tần số của hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện.
    3. đưa thêm bản điện môi có hằng số điện môi lớn vào trong lòng tụ điện.
    4. tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện.

    Câu 37: Một ống Rơnghen có hiệu điện thế giữa anốt và catốt là 25kV, cho h = 6,625.10-34 Js,                  c = 3.108m/s. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là:

    1. 4,969.10-10m B. 4,969nm C. 0,4969A0                   D. 0,4969mm

    Câu 38: Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

    1. vật ở vị trí có pha dao động cực đại. B. vật ở vị trí có li độ cực đại.
    2. gia tốc của vật đạt cực đại. D. vật ở vị trí có li độ bằng không.

    Câu 39: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4m đến 0,76m, bề rộng quang phổ bậc 3 thu được trên màn là 2,16mm. Khoảng cách từ hai khe S1S2 đến màn là 1,9m. Tìm khoảng cách giữa hai khe S1,  S2.

    1. a = 0,95mm B. a = 0,75mm C. a = 1,2mm                 D. a = 0,9mm

    Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R và tụ C = 10-4/p (F) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định tần số 50Hz. Thay đổi R ta thấy ứng với hai giá trị R=R1 và R = R2  thì công suất của mạch điện đều bằng nhau. Khi đó tích số R1.R2 là:

    1. 2.104 B. 102 C. 2.102                          D. 104

    —-

    II – PHẦN RIÊNG – Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần

             PHẦN 1. BAN CƠ BẢN

    Câu 41: Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz. Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

    1. f = 7kHz. B. f = 4,8kHz. C. f = 10kHz.                 D. f = 14kHz.

    Câu 42: Một con lắc dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là:

    1. 4,5%. B. 6% C. 9%                             D. 3%

    Câu 43: Dao động của con lắc lò xo có biên độ A . Khi động năng bằng thế năng thì vật có li độ x :

    1. x = ± B. x = ±A/2 C. x = ±                D. x = ±A/4

    Câu 44: Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60mm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:

    1. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 3. C. vân tối thứ 2.             D. vân tối thứ 3.

    Câu 45: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=3sin(10t – p/3) (cm); x2 = 4cos(10t + p/6) (cm) (t đo bằng giây). Xác định vận tốc cực đại của vật.

    1. 50m/s B. 50cm/s C. 5m/s                           D. 5cm/s

    Câu 46: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W. Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

    1. k = 0,25. B. k = 0,5. C. k = 0,75.                    D. k = 0,15.

    Câu 47: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

    1. Sóng ngắn. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung.               D. Sóng dài.

    Câu 48: Chọn câu đúng. Trạng thái dừng là

    1. trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân.
    2. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
    3. trạng thái hạt nhân không dao động.
    4. trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử..

    Câu 49: Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen.

    1. Bị lệch hướng trong điện trường. B. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
    2. Có tác dụng làm phát quang một số chất. D. Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.

    Câu 50: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

    1. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
    2. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
    3. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
    4. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

    ———————————————–

           PHẦN 2. BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN

    Câu 51: Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Tốc độ góc quay của sao

    1. giảm đi B. không đổi C. bằng không               D. tăng lên

    Câu 52: Một con lắc vật lí có khối lượng 2 kg, khoảng cách từ trọng tâm của con lắc đến trục quay là 1m, dao động điều hòa với tần số góc bằng 2 rad/s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2. Momen quán tính của con lắc này đối với trục quay là

    1. 6,8 kg.m2. B. 9,8 kg.m2. C. 4,9 kg.m2.                  D. 2,5 kg.m2.

    Câu 53: Trái Đất xem gần đúng là một quả cầu quay đều có bán kính 6370km. Gia tốc hướng tâm tại một điểm M trên mặt đất ở vĩ độ 600 là:

    1. 0,7 m/s2 B. 1,7 m/s2 C. 7,1 cm/s2                    D. 1,7 cm/s2

    Câu 54: Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút. Coi như các kim quay đều. Tỉ số giữa  tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là

    1. 16 B. 1/16 C. 1/9                             D. 9

    Câu 55: Một bánh xe quay nhanh dần đều không vận tốc đầu. Sau 10 giây, nó đạt  tốc độ góc 20 rad/s. Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 10 là

    1. 100 rad. B. 2 rad C. 19 rad.                       D. 200 rad.

    Câu 56: Một momen  lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định. Trong các đại lượng sau đại lượng nào không phải là hằng số ?

    1. Momen quán tính B. Gia tốc góc C. Khối lượng                D. Tốc độ góc

    Câu 57: Ngư­ời B đang đứng yên bên đư­ờng, người A lái ôtô đi ra xa người B và tiến về vách đá với tốc độ 15m/s. Ngư­ời A bấm còi ôtô và nghe thấy tần số còi là 800 Hz, hỏi người B nghe được mấy âm thanh có tần số bao nhiêu? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s

    1. 1 âm; 766 Hz B. 1 âm; 835 Hz
    2. 2 âm; 766 Hz và 837 Hz D. 2 âm; 766 Hz và 835 Hz

    Câu 58: Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là 13,25A0. Một bán kính khác bằng 4,47.10-10 m sẽ ứng với bán kính quỹ đạo Bohr thứ:

    1. 2 B. 3 C. 4                                D. 5

    Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.
    2. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
    3. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.
    4. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.

    Câu 60: Hấp thụ lọc lựa ánh sáng là

    1. hấp thụ ánh sáng chiếu qua làm cường độ chùm sáng giảm đi.
    2. hấp thụ toàn bộ màu sắc nào đó khi ánh sáng đi qua.
    3. sự hấp thụ ánh sáng của một môi trường có tính chọn lọc
    4. sự hấp thụ ánh sáng rồi phản xạ chính ánh sáng đó

    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN

    1C,2C,3D,4A,5B,6B,7B,8D,9C,10D,11D,12A,13A,14A,15C,16B,17D,18B,19B,20C,21C,22C,23B,24A,25D,26B,27C,28A,29A,30A,31 D,32A,33B,34B,35C,36 D,37C,38D,39A,40D,41C,42B,43A,44B,45B, 46D,47D,48D,49A,50C,51 D,52C,53D,54A,55C,56B,57C,58B,59A,60C

  • ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

    ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

    ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Ôn thi đại học môn Lý


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

     

     

    ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

     

    ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 16

    Môn: vật lí
    Câu 1: Thiết bị nào sau đây KHÔNG có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều?
    A. Hai điốt chỉnh lưu. B. Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
    C. Một điốt chỉnh lưu. D. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
    Câu 2: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao động: x = 2 sin (2πt + ) cm, x =
    3
    1 3 2
    4sin (2πt + ) cm và x = 8sin (2πt – ) cm. Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động lần lượt là:
    6 3 2
    A. 12πcm/s và rad . B. 12πcm/s và rad. C. 16πcm/s và rad. D.16πcm/s và rad.
    6 3 6 6
    Câu 3: Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v = 60cm/s.
    Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
    A. 7. B. 8. C. 10. D. 9.

    Câu 4: Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam 4 He thành các proton và nơtron tự do? Cho biết m

    2                                                                                             He

    = 4,0015u; m = 1,0087u; m = 1,0073u; 1u.1C2 =931MeV.

    n p C. 6,83.1011J. D. 8,27.1011J.
    A. 5,36.1011J. B. 4,54.1011J.

    Câu 5: Điểm sáng S nằm trên trục chính của một thấu kính cho ảnh S’. Cho vật S dịch chuyển ra xa thấu kính thì ảnh S’ sẽ

    1. dịch chuyển lại gần thấu kính. B. dịch chuyển cùng chiều với vật S.
    2. dịch chuyển ngược chiều với vật S. D. dịch chuyển ra xa thấu kính.

    Câu 6: Đặt thấu kính hội tụ (có tiêu cự f) giữa vật AB và màn, giữ vật và màn cố định, khi di chuyển thấu kính người ta thấy có hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét ở trên màn. Biết khoảng cách giữa vật và màn là L = 4,5f. Hãy tìm độ phóng đại của ảnh trong hai trường hợp trên?

    1. -2,0 và -0,5 . B. -4,0 và -0,25. C. -2,0 và 0,5.                          D. -4,0 và 0,25.

    Câu 7: Để phản ứng 12 C           3(4 He) có thể xảy ra, lượng tử γ phải có năng lượng tối thiểu là bao nhiêu? Cho biết m

    6                       2                                                                                                                                                            C

    = 11,9967u; m = 4,0015u; 1u.1C2 = 931MeV.

    α B. 7,44MeV. C. 7,26MeV . D. 8,26MeV.
    A. 7,50MeV.

    Câu 8: Một người cận thị dùng một kính lúp (tiêu cự f) để quan sát một vật nhỏ. Sau khi dịch chuyển kính lúp trước mắt, người này phát hiện có một vị trí mà dù đặt vật ở đâu thì độ bội giác cũng không thay đổi. Vị trí này cách mắt một khoảng

    1. l = f . B. l =f/2. C. l =f/4.                                    D. l = 2f.

    Câu 9: Gọi Đ là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt. Khi sử dụng kính lúp có tiêu cự f, trong các trường hợp sau, trường hợp nào thì độ bội giác của kính lúp có giá trị G = Đ/f?

    1. Mắt đặt sát kính lúp. B. Mắt đặt ở tiêu điểm của kính lúp .
    2. Mắt cận thị ngắm chừng ở cực viễn. D. Mắt bình thường ngắm chừng ở cực cận.

    Câu 10: Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng m , nơtron có khối lượng m , hạt nhân Hêli có

    p                                             n

    khối lượng m . Khi đó ta có:

    α

    1. m + m > 1/2 m .

    p        n               α

    1. m + m > m . C. 2(m + m ) < m . D. 2(m + m ) = m .

    p        n        α                                    p        n          α                               p        n          α

    Câu 11: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4.1014Hz. Bước sóng của nó trong thuỷ tinh là bao nhiêu? Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với bức xạ trên là 1,5.

    1. 0,64µm. B. 0,50µm . C. 0,55µm.                                D. 0,75µm.

    Câu 12: Chọn câu SAI:

    1. Vận tốc của ánh sáng đơn sắc phụ thuộc vào môi trường truyền.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định .
    3. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
    4. Trong cùng một môi trường trong suốt, vận tốc truyền ánh sáng màu đỏ lớn hơn vận tốc truyền ánh sáng màu tím.

    Câu 13: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng (Young) với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1,0mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6,5mm và 7,0mm có số vân sáng là bao nhiêu?

    1. 6 vân. B. 7 vân . C. 9 vân.                                    D. 13 vân.

    Câu 14: Thực hiện giao thoa đối với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40µm đến 0,75µm. Hai khe cách nhau 0,5mm, màn hứng vân giao thoa cách hai khe1m. Số vân sáng đơn sắc trùng nhau tại điểm M cách vân sáng trung tâm 4mm là

    1. 4. B. 1. C. 3 .                                           D. 2.

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 1

    1. NGUYỄN BẠCH HẢI ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ

    Câu 15: Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo phương song song với trục chính (hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là chính xác:

    (1)

    A

    O

    (2)

    1. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (1) lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (2).
    2. Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng lượng của photon ứng với tia sáng (2) .
    3. Tiêu điểm chung cua thấu kính cho cả hai tia sáng là A.
    4. Ánh sáng ứng với tia sáng (1) có bước sóng ngắn hơn ánh sáng ứng với tia sáng (2).

    Câu 16: Chọn câu có nội dung SAI:

    1. Chiếu ánh sáng Mặt trời vào máy quang phổ, trên kính ảnh ta thu được quang phổ liên tục .
    2. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng.
    3. Ánh sáng đơn sắc không bị phân tích khi qua máy quang phổ.
    4. Chức năng của máy quang phổ là phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần ánh sáng đơn sắc khác

    nhau.

    Câu 17: Một bản kim loại cho hiệu ứng quang điện dưới tác dụng của một ánh sáng đơn sắc. Nếu người ta giảm bớt cường độ chùm sáng tới thì

    1. Có thể sẽ không xẩy ra hiệu ứng quang điện nữa.
    2. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện thoát ra không thay đổi .
    3. Động năng ban đầu của electron quang điện thoát ra giảm xuống.
    4. Số electron quang điện thoát ra trong một đơn vị thời gian vẫn không thay đổi.

    Câu 18: Lúc đầu, một nguồn phóng xạ Côban có 1014 hạt nhân phân rã trong ngày đầu tiên. Sau 12 năm, số hạt nhân của

    nguồn này phân rã trong hai ngày là bao nhiêu? Biết chu kỳ bán rã của Côban là T = 4 năm.

    1. xấp xỉ 2,5.1013 hạt. B. xấp xỉ 3,3.1013 hạt. C. xấp xỉ 5,0.1013 hạt.           D. xấp xỉ 6,6.1013 hạt.

    Câu 19: Ánh sáng KHÔNG có tính chất sau đây:

    1. Luôn truyền với vận tốc 3.108m/s . Có thể truyền trong chân không.
    1. Có thể truyền trong môi trường vật chất.
    1. Có mang năng lượng.

    Câu 20: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Biết công suất truyền tải không đổi. Muốn hiệu suất truyền tải đạt 95% thì ta phải

    1. tăng hiệu điện thế lên 6kV. B. giảm hiệu điện thế xuống 1kV.
    2. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV . D. tăng hiệu điện thế còn 8kV.

    Câu 21: Giới hạn quang điện của một kim loại là 5200A0. Các electron quang điện sẽ được phóng ra nếu kim loại đó được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc phát ra từ

    1. đèn hồng ngoại 20W. B. đèn hồng ngoại 100W. C. đèn hồng ngoại 50W.       D. đèn tử ngoại 50W .

    Câu 22: Gương cầu lồi có bán kính R = 60cm. Vật thật AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính có ảnh cách vật 45cm. Vật cách gương một khoảng

    1. 30,0cm. B. 15,0cm. C. 90,0cm.                                 D. 65,5cm.

    Câu 23: Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần số sóng thì năng lượng sóng tăng lên gấp

    1. 36 lần. B. 6lần. C. 12 lần.                                   D. 18lần.

    Câu 24: Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu chính xác là:

    1. Cơ sở thực nghiệm của thuyết Bo là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α.
    2. Tính chất của tia âm cực là cơ sở thực nghiệm của thuyết cấu tạo hạt nhân nguyên tử.
    3. Cơ sở thực nghiệm của sự phát hiện ra proton là thí nghiệm bắn phá hạt nhân Nitơ bằng hạt α .
    4. Cơ sở thực nghiệm của sự phát hiện ra hiện tượng phóng xạ là thí nghiệm bắn phá hạt nhân N bằng hạt α.

    Câu 25: Vận tốc của các electron quang điện thoát ra khỏi bề mặt một tấm kim loại phẳng sẽ có hướng:

    1. Ngược hướng với hướng ánh sáng chiếu tới.
    B. Theo mọi hướng . L1
    C. Đối xứng với hướng của ánh sáng chiếu tới qua pháp tuyến tại điểm tới. m
    D. Song song với tấm kim loại. x
    Câu 26: Một hệ gồm 2 lò xo L , L 2 có độ cứng k = 60N/m, k = 40N/m một đầu
    1 1 2 L2
    gắn cố định, đầu còn lại gắn vào vật m có  thể dao động  điều hoà theo phương

    ngang như hình vẽ. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L bị nén 2cm. Lực đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là

    1

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 2

    GV. NGUYỄN BẠCH HẢI ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ
    A. 1,0N . B. 2,2N. C. 0,6N. D. 3,4N.

    Câu 27: Phát biểu nào dưới đây là chính xác:

    1. Tia Rơnghen là chùm electron chuyển động với vận tốc rất lớn.
    2. Ánh sáng khả kiến được phát sinh do các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử bị kích thích .
    3. Trong các tia phóng xạ α, β, γ thì tia γ có tính Ion hoá mạnh nhất.
    4. Tia β được phát sinh do electron ở lớp ngoài cùng thoát khỏi nguyên tử.

    Câu 28: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng:

    1. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch .
    2. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.
    3. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.
    4. Dòng điện dịch sinh ra từ trường xoáy.

    Câu 29: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 6cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng,

    gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng.Phương trình dao động của vật có dạng

    A. x = 6 sin (10t + 3 ) cm. B. x = 6sin (10t + )cm.
    2
    4 4
    C. x = 6 sin (10t + 3 )cm . D. x = 6 sin (10t + )cm.
    2
    4 4

    Câu 30: Chùm tia sáng song song đơn sắc có bề rộng 1mm chiếu tới mặt chất lỏng có chiết suất n = 3 với góc tới i =

    600. Bề rộng của chùm tia khúc xạ trong chất lỏng là
    A. 1,00mm. B. 1,73mm . C. 3,00mm. D. 2,00mm.
    Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC,ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q = 10-8C. Thời gian để tụ
    phóng hết điện tích là 2µs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là 0
    A. 7,85mA. B. 15,72mA. C. 78,52mA. D. 5,55mA .

    Câu 32: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y. Biết rằng X , Y là một trong ba phần tử R, C

    và cuộn dây.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một  hiệu điện thế u = U  6 sin (100πt) V thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai
    phần tử X, Y đo được lần lượt là U = U, U = U. X và Y là phần tử gì?
    2
    A. Cuộn dây và C. X Y D. Không tồn tại
    B. C và R. C. Cuộn dây và R.

    Câu 33: Một đèn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn không nhỏ hơn 155V. Tỷ số giữa thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kỳ là

    1. 0,5 lần. B. 2 lần . C. 2 lần.                                              D. 3 lần.

    Câu 34: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500A0 lên mặt một tấm kim loại. Các electron bứt ra với động năng ban đầu cực đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 9,1cm trong một từ trường đều có B = 1,5.10-5T. Công thoát của kim loại có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m = 9,1.10-31kg.

    e
    A. 1,50eV. B. 4,00eV. C. 3,38eV D. 2,90eV.
    Câu 35: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
    A. Biên độ dao động của con lắc. B. Khối lượng của con lắc.
    C. Vị trí dao động của con lắc . D. Điều kiện kích thích ban đầu.

    Câu 36: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ = 60m; khi

    mắc tụ điện có điện dung C 1 1
    với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ = 80m. Khi mắc C nối tiếp C
    2 2 1 2
    nối tiếp với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là:
    A. λ =100m. B. λ = 140m. C. λ = 70m. D. λ = 48m .
    Câu 37: Khi ánh sáng truyền từ nước ra không khí thì
    A. vận tốc và bước sóng ánh sáng giảm. B. vận tốc và tần số ánh sáng tăng.
    C. vận tốc và bước sóng ánh sáng tăng . D. bước sóng và tần số ánh sáng không đổi.
    Câu 38: Từ trường do dòng điện xoay chiều ba pha (có tần số f) tạo ra có tần số quay là f ‘. Ta có hệ thức:
    A. f < f. B. f ‘ = 3f. C. f ‘ = f. D. f ‘ = 1/3f.

    Câu 39: Một bọt không khí có dạng hình cầu bán kính R nằm trong khối thuỷ tinh có chiết suất n. Một tia sáng đơn sắc SI từ thuỷ tinh tới bọt khí, khoảng cách giữa tâm O của bọt khí tới SI là d < R. Để tia sáng không vào được bọt khí thì d cần có điều kiện:

    A. d < n . B. d < R . C. d > R . D. d > n .
    R n n R

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 3

    1. NGUYỄN BẠCH HẢI ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ

    Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B là 200V, U

    = 8 U = 2U L R L
    . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là: C
    3  R C A D. 100V.
    A. 180V. B. 120V . C. 145V.
    Câu 41: Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L mặc nối tiếp. Hiệu điện thế ở 2 đầu mạch có dạng u = 100  2 sin 100 πt
    AB
    • và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i = 2 sin(10πt – )(A). Giá trị của R và L là:

    3

    A. R = 25 , L = 0,61 H. B. R = 25 , L = 0,22 H.
    2 2
    C. R = 25 , L = 1 H. D. R = 50  , L = 0,75 H.
    2

    Câu 42: Một người nhìn thấy rõ được những vật cách mắt từ 15cm đến 50cm. Độ tụ của thấu kính mà người ấy phải đeo

    cách mắt 2cm để nhìn thấy những vật ở xa vô cùng như mắt thường là
    A. -2,00dp. B. -1,50dp. C. +2,25dp. D. -2,08dp .

    Câu 43: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, trong đó L = 1 H, C= 10 3 F. Người ta đặt vào 2 đầu mạch

    6

    điện hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2 sin (100πt) V thì công suất tiêu thụ của mạch là 400 W. Điện trở của mạch có giá trị là:

    1. 160Ω hoặc 40Ω. B. 100Ω. C. 60Ω hoặc 100Ω.                      D. 20 Ω hoặc 80Ω

    Câu 44: Một người mắt tốt dùng một kính thiên văn để quan sát Mặt trăng ở trạng thái không điều tiết. Khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 90cm và độ bội giác của kính là 17. Tiêu cự của vật kính và thị kính lần lượt là

    A. f = 51cm và f = 3cm. B. f = 17cm và f = 1cm.
    1 2 = 30cm. 1 2 = 5cm .
    C. f = 60cm và f D. f = 85cm và f
    1 2 1 2

    Câu 45: Điều nào sau đây là SAI khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?

    1. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.
    2. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.
    3. Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động.
    4. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng. Câu 46: Đối với sóng cơ học, vận tốc truyền sóng
    5. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
    6. phụ thuộc vào tần số sóng.
    7. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
    8. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng .

    Câu 47: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s2. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là

    1. 0,04. B. 0,15. C. 0,10.                                           D. 0,05 .

    Câu 48: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với hiện độ góc α . Khi vật

    0

    đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:

    A. v2 0 2 2 B. 2 = 2 C. 2 v2 D. 2 = 2 v2g
    . 0 – glv2. 0 = α2 + . 0 .
    gl 2 l

    Câu 49: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lỵ độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là:

    1. x = -3cm. B. x  = 0 .                                  C. x  = 1,5cm.                               D. x  = 3cm.

    M                                                              M                                                   M                                                        M

    Câu 50: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây treo lệch góc a = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là:

    1. v = 2 m/s. B. v = 2 2 m/s. C. v = 5m/s.                                   D. v = 4m/s

    HẾT

     

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 4

    1. NGUYỄN BẠCH HẢI ÔN THI ĐẠI HỌC – VẬT LÝ

     

    ¤ Đáp án của đề thi:

    1 D       2 A       3 C          4 C          5 B          6 A       7 C          8 A

    9 B 10 A 11 B 12 B 13 B 14 C 15 B 16 A
    17 B 18 A 19 A 20 C 21 D 22 A 23 A 24 C
    25 B 26 A 27 B 28 A 29 C 30 B 31 D 32 B
    33 B 34 C 35 C 36 D 37 C 38 C 39 C 40 B
    41 A 42 D 43 D 44 D 45 B 46 D 47 D 48 A
    49 B 50 D

    Ñeà thi thöû ñaïi hoïc soá 1                                                                                                                                                         Trang 5

  • Ôn thi đại học môn Lý

    Ôn thi đại học môn Lý

    Ôn thi đại học môn Lý

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Ôn thi đại học môn Lý

    Ôn thi đại học

    môn Lý

    Câu 1. Trong thí nghiện Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,3 mm; khoảng cách từ 2 khe sáng đến màu ảnh là 1 m, khoảng vân đo được là 2 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc gây ra hiện tượng giao thoa có giá trị

    1. . B. .               C. .           D. .

    Câu 2. Chọn câu trả lời đúng. Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu trong quá trình dao động là 34cm và 30cm. Biên độ dao động của vật là:

    A). 4cm.                         B). 8cm.                          C). 2cm.                          D). 1cm.

    Câu 3. Chọn câu trả lời đúng. Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động: x = 4sinπt (cm). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 2cm là:

    A). s.                         B). s.                           C). s.                        D). s.

    Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình : x = A sin 5лt (cm).

    Pha ban đầu của dao động trên là

    1. 0 (rad). B. .                C. .                         D. .

    Câu 5. Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lò xo có độ cứng k = 40 N/m. khi thay m bằng m’= 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng thêm một lượng bao nhiêu?

    1. 0,083 s. B. 0,038 s.                   C. 0,0083 s.                             D. 0,0038 s.

    Câu 6. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây?

    1. Mối quan hệ giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng.
    2. Tần số dao động riêng.
    3. Tần số của ngoại lực.
    4. Biên độ của ngoại lực.

    Câu 7. Tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là:

    1. B.                          
    2. D.

    Câu 8. Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Kết luận nào sau đây là sai?

    1. Động năng của vật
    2. Thế năng của vật
    3. Cơ năng                       
    4. Phương trình vận tốc

    Câu 9. Chọn câu sai?

    1. A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
    2. Chu kỳ bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ.
    3. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
    4. Sự phóng xạ của mỗi chất không chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài.

    Câu 10. Cho mạch điện RLC. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện có phương trình là

    Độ lệch pha giữa hiệu điện thế  với cường độ dòng điện là

    1. B.                     C.            D.

    Câu 11. Một động cơ điện có điện trở 20Ω tiêu thụ 1kwh năng lượng trong thời gian 30 phút. Điều đó có nghĩa, cường độ dòng điện chạy qua động cơ có phải bằng

    1. 10 A.             B. 20 A.                                              C. 2 A.                                    D. 4 A.

    Câu 12. Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình như sau: , . Biên độ của dao động tổng hợp x = x1 + x2 có giá trị là

    1. B.        
    2. D.

    Câu 13. Trong mét TN I©ng vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, hai khe I©ng c¸ch nhau 2mm, h×nh ¶nh giao thoa ®­îc høng trªn mµn ¶nh c¸ch hai khe 1m. Sö dông ¸nh s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng λ, kho¶ng v©n ®o ®­îc lµ 0,2 mm. Thay bøc x¹ trªn b»ng bøc x¹ cã b­íc sãng λ’ > λ th× t¹i vÞ trÝ cña v©n s¸ng bËc 3 cña bøc x¹ λ cã mét v©n s¸ng cña bøc x¹ λ’. Bøc x¹ λ’ cã gi¸ trÞ nµo d­íi ®©y:

    1. λ’ = 0,48 µm B. λ’ = 0,52 µm C. λ’ = 0,58 µm           D. λ’ = 0,60 µm

    Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?

    1. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kì nguyên nhân nào.
    2. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác.
    3. Là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tâm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng ở nhiệt độ rất cao.
    4. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

    Câu 15. Cho phản ứng hạt nhân :              Phản ứng trên là phản ứng gì?

    1. Phóng xạ hạt nhân. B. Dây chuyền.           C. Phân hạch.              D. Nhiệt hạch.

    Câu 16. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ, cần điều kiện

    1. Không cần điều kiện gì. B. Áp suất của khối khí phải rất thấp.
    2. Nhiệt độ của đám khí bay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
    3. D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.

    Câu 17. Khi điện tích cực đại của mạch dao động là Q1 thì năng lượng điện từ trong mạch là W1. Nếu điện tích cực đại trong mạch dao động được tăng lên 2 lần, thì năng lượng điện từ trong mạch sẽ

    1. Tăng lên 2 lần. B. Tăng lên 4 lần.        C. Giảm lên 2 lần.                   D. Giảm lên 4 lần.

    Câu 18. Cho đoạn mạch gồm một điện trở R = 40 W, một cuộn dây thuần cảm có, một tụ điện có  mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch là  A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu đoạn mạch là bao nhiêu?

    1. V.                              B. 240 V.                    C. 150 V.                    D.  V.

    Câu 19. Treo một vật khối lượng m = 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98 N/m, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng về phía dưới, đến vị trí x = 5 cm, rồi thả ra. Chọn trục toạ độ hướng xuống dưới. Gia tốc cực đại của vật là

    1. -4,9 m/s2. B. 4,9 m/s2.                  C. 5 m/s2.                    D. 4,95 m/s2.

    Câu 20. Khi biên độ của sóng tăng lên gấp đôi, thì năng lượng của sóng truyền sẽ

    1. tăng 4 lần.            B. không thay đổi.      C. tăng 2 lần.              D. giảm 4 lần.

    Câu 21. Phương trình phóng xạ:  . Kết quả hạt nhân con có Z, A là

    1. Z = 82; A = 206. B. Z = 82; A = 208.
    2. Z = 84; A = 210. D. Z = 85; A = 210.

    Câu 22. Kh¼ng ®Þnh nµo sau ®©y lµ ®óng?

    1. VÞ trÝ v¹ch tèi trong quang phæ hÊp thô cña mét nguyªn tè trïng víi vÞ trÝ v¹ch s¸ng mµu trong quang phæ v¹ch ph¸t x¹ cña nguyªn tè ®ã
    2. Trong quang phæ v¹ch hÊp thô c¸c v©n tèi c¸ch ®Òu nhau
    3. Trong quang phæ v¹ch ph¸t x¹ c¸c v©n s¸ng vµ c¸c v©n tèi c¸ch ®Òu nhau
    4. Quang phæ v¹ch cña c¸c nguyªn tè hãa häc ®Òu gièng nhau ë cïng mét nhiÖt ®é.

    Câu 23. Một con lắc đơn được treo dưới trần 1 thang máy đang đứng yên thì có chu kỳ dao động là T0. Khi thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ dao động là T1, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ dao động là T2. Điều nào sau đây đúng ?

    1. T0=T1=T2. B. T0=T1<T2.               C. T0=T1>T2.                D. T0<T1<T2.

    Câu 24. Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, chạy qua một mạch điện nối tiếp gồm R = 50, L = 0,318H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch cùng pha thì phải thay tụ điện khác có điện dung bằng bao nhiêu?

    1. 31, 9µF.             B. 21, 2µF.                  C. 64, 2µF.                  D. 47, 7µF.

    Câu 25. Hạt nhân nguyên tử có số proton là

    1. 23.             B. 11.                          C. 12.                          D. 34.

    Câu 26. Khoảng cách giữa hai khe S1, S2 trong máy giao thoa Iâng là 1 mm. Khoảng cách từ màn tới khe là 3m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là 1,5 mm. Bước sóng của ánh sáng là

    1. 0,7 µm. B. 0,6 µm.                   C. 0,5 µm.                   D. 0,4 µm.

    Câu 27. Moät con laéc ñôn coù daây treo daøi 1m vaø vaät coù khoái löôïng 1kg dao ñoäng vôùi bieân ñoä goùc 0,1rad. Choïn goác theá naêng taïi vò trí caân baèng cuûa vaät, laáy g = 10m/s2. Cô naêng toaøn phaàn cuûa con laéc laø:

    1. 0,01J B. 0,1J C. 0,5J                                     D. 0,05J

    Câu 28. Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kỳ T thì điều nào sau đây là đúng

    1. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng 2T.
    2. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T/2
    3. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T.
    4. Cả động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hoà.

    Câu 29. Một sóng có tần số góc 110 rad/s và bước sóng 1,8(m), tốc độ của sóng là:

    1. 31,5 m/s. B. 383,8 m/s.               C. 1234 m/s.                D. 0,1 m/s.

    Câu 30. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?

    1. Cả hai đại lượng đều không thay đổi. B. Cả hai đại lượng đều thay đổi.
    2. Tần số thay đổi, bước sóng không đổi. D. Bước sóng thay đổi nhưng tần số thì không đổi.

    Câu 31. Một mạch dao động có một tụ điện . Muốn cho tần số dao động của nó bằng 500 Hz, phải chọn cuộn dây trong mạch bằng bao nhiêu?

    1. L = 0,43 mH. B. L = 0,34 mH.          C. L = 0,43 H.                        D. L =0,34H.

    Câu 32. Cho phản ứng nhiệt hạch +à +, biết =2,01400u; =3,01603u; =1,00 728u; =4,002604u; 1u=1,66043. 10-27(kg); c=2,9979. 108(m/s); 1J=6,2418. 1018(ev). Năng lượng toả ra là

    1. 20,2(Mev). B. 19,5(Mev).             C. 19,8(Mev).            D. 18,3(Mev).

    Câu 33. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon . Biết m a = 4,0015u ; mp = 1,0073u  ; mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV . Năng lượng liên kết riêng của hạt a là :

    1. 7,1MeV B.28,4MeV C.18,5MeV                  D. Một giá trị khác

    Câu 34. Trong mạch dao đông LC có chu kỳ T= ;  năng lượng điện từ trường của mạch dao động

    1. A. Không biến thiên theo thời gian. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T/2.
    2. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T.
    3. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ 2T.

    Câu 35. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau đây

    1. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.
    2. Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
    3. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.
    4. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.

    Câu 36. Một sóng âm truyền  trong không khí với vận tốc  350 m /s, có bước sóng 70 cm. Tần số sóng là:

    1. f = 5. 102HZ. B. f = 2.103 HZ.          C. f = 50 HZ.              D. f = 5.103 HZ.

    Câu 37. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều (V) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều. Biết biểu thức dòng điện là  (A). Mạch điện gồm những linh kiên gì được ghép nối tiếp với nhau?

    1. Điện trở thuần và cuộn dây thuần cảm kháng. B. Điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện.
    2. Tụ điện và cuộn dây thuần cảm.             D. Điện trở thuần và tụ điện.

    Câu 38. Cho h = 6,625. 10-34Js, C=3. 108m/s, mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđro lần lượt từ trong ra ngoài là -13,6ev; -3,4ev; -1,5ev với . Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n=3 về n=1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số là

    1. 2,9. 1015 Hz. B. 2,9. 1017Hz.            C. 2,9. 1016Hz.            D. 2,9. 1014Hz.

    Câu 39. Mạch dao động điện từ tự do có một tụ điện  muốn cho tần số dao động của nó bằng 500 Hz phải chọn độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu ?

    1. ≈ 2,6 H. B. ≈ 1,36 H.                C. ≈ 0,68 H.                D. ≈ 0,34 H.

    Câu 40. Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn sẽ có

    1. Điện trường. B. Từ trường.             C. Điện từ trường.                  D. Trường hấp dẫn.

    Câu 41. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C,  không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì Pmax. Khi đó RO có giá trị là

    1. B.      C.         D.

    Câu 42. Trong quá trình biến đổi hạt nhân urani  chuyển thành hạt nhân  đã phóng ra

    1. 1 hạt và 2 e.                               B. 1 hạt  và 2 prôton.         
    2. 1 hạt và 2 pôziton. D. 1 hạt  và 2 nơtron.

    Câu 43. Số nguyên tử trong 2 gam chất phóng xạ radon  là

    Cho NA = 6,022. 10-23/mol.

    1. 5,42. 1021. B. 4,92. 1022.               C. 5,22. 1019.               D. 5,22. 1021.

    Câu 44. Ban đầu có 100g chất phóng xạ thì sau thời gian  bằng 1,5 chu kỳ bán rã của nó, khối lượng chất phóng xạ ấy bị phân rã

    1. 64,64g B.  35,36g                       C.  6,5g                 D.  3,5g

    Câu 45. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=4sin(t-) trong đó x tính bằng cm và t tính bằng giây. Thời điểm vật đi qua vị trí có toạ độ x=2(cm) có chiều chuyển động theo chiều âm của trục toạ độ là

    1. t=(s). B. t=(s).                   C. t=2(s).                     D. t=4(s).

    Câu 46. Trong các loại sóng điện từ kể sau: I: sóng dài     II: sóng trung    III: sóng ngắn      IV: sóng cực ngắn . Sóng nào có phản xạ ở tầng điện ly?

    1. A. II và III                  I và II                     C. I và III.      D. I, II và III.

    Câu 47. Trong mét TN I©ng vÒ giao thoa ¸nh s¸ng, hai khe I©ng c¸ch nhau 2mm, h×nh ¶nh giao thoa ®­îc høng trªn mµn ¶nh c¸ch hai khe 1m. Sö dông ¸nh s¸ng ®¬n s¾c cã b­íc sãng λ, kho¶ng v©n ®o ®­îc lµ 0,2 mm. VÞ trÝ v©n tèi thø t­ kÓ tõ v©n s¸ng trung t©m lµ

    1. 0,4 mm B. 0,5 mm C. 0,6 mm                    D. 0,7 mm

    Câu 48. Cho hạt nhân . Số Nơtron của hạt nhân nguyên tử tử  là

    1. 15. B. 19.                          C. 7.                            D. 13.

    Câu 49. Câu nào sau đây không đúng khi nói về ánh sáng đơn sắc.

    1. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
    2. Bị khúc xạ khi qua lăng kính. C. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Có bước sóng nhất định.

    Câu 50. Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram, biết công thoát của êlectrôn với vônfram là 7,2.10-19J. Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng . Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn khi bức ra khỏi catôt là:

    1. 2,88.105 m/s. 1,84.105 m/s.           C. 2,76.105 m/s.                       D. 3,68.105 m/s.

    HEÁT

  • 7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: 7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    7 chuyên đề ôn thi Đại học môn lý hay

    CÁC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2011 – 2012

     

    I. PHẦN CƠ HỌC

    Câu 1(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A,  chu kì dao động  T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4  là

    1. A/2 .                     2A .                                      C. A/4 .                       D. A.

    Câu 2(CĐ 2007): Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

    1. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
    2. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
    3. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
    4. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

    Câu 3(CĐ 2007): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

    1. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.
    2. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
    3. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.
    4. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

    Câu 4(CĐ 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

    1. 200 g.                   100 g.                      C. 50 g.                        D. 800 g.

    Câu 5(CĐ 2007): Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài  l  và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường  g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểu thức là

    1. mg l (1 – cosα).     mg l (1 – sinα).         C. mg l (3 – 2cosα).      D. mg l (1 + cosα).

    Câu 6(CĐ 2007): Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

    1. 101 cm. B. 99 cm.                     C. 98 cm.                     D. 100 cm.

    Câu 7(ĐH – 2007): Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

    1. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.
    2. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

    Câu 8(ĐH – 2007): Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

    1. 2T. B.  T√2                        C.T/2  .                        D. T/√2  .

    Câu 9(ĐH – 2007): Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình   x = 10sin(4πt + π/2)(cm)  với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

    1. 1,00 s. B. 1,50 s.                     C. 0,50 s.                     D. 0,25 s.

    Câu 10(ĐH – 2007): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

    1. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
    2. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
    3. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
    4. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

    Câu 11(ĐH – 2007): Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

    1. dao động với biên độ cực đại. B. dao động với biên độ cực tiểu.
    2. không dao động. D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

    Câu 12(ĐH – 2007): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

    1. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần.                          C. giảm 4 lần.                          D. tăng 4 lần.

    Câu 13(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl . Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

    A.2π√(g/Δl)                  B. 2π√(Δl/g)                 C. (1/2π)√(m/ k)           D. (1/2π)√(k/ m)  .

    Câu 14(CĐ 2008): Cho hai dao  động  điều hoà cùng phương có phương trình dao  động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt – π/2)(cm). Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng

    1. 0 cm. B.  3 cm.                      C.  63 cm.                    D. 3 3  cm.

    Câu 15(CĐ 2008): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF . Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi. Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF  = 10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng

    1. 40 gam. B. 10 gam.                   C. 120 gam.                 D. 100 gam.

    Câu 16(CĐ 2008): Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
    2. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
    3. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
    4. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

    Câu 17(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

    1. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
    2. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
    3. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
    4. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

    Câu 18(CĐ 2008): Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin(5πt + π/6 ) (cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6 )(cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

    1. 1/2. B. 2.                             C. 1.                             D. 1/5.

    Câu 19(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

    1. A. B. 3A/2.                       C. A√3.                        D. A√2 .

    Câu 20(ĐH – 2008): Cơ năng của một vật dao động điều hòa

    1. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
    2. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
    3. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
    4. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

    Câu 21(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và p2 = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

    1. . B. .                           C.                               D. .

    Câu 22(ĐH – 2008): Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là  và . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng

    1. B. .                               C. .                                 D. .

    Câu 23(ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

    1. B.                          C.                            D.

    Câu 24(ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình  (x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm

    1. 7 lần. B. 6 lần.                           C. 4 lần.                             D. 5 lần.

    Câu 25(ĐH – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

    1. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
    2. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
    3. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
    4. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

    Câu 26(ĐH – 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và  m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

    1. 16cm. B. 4 cm.                           C. cm.                        D. cm.

    Câu 27(CĐ 2009): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
    2. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
    3. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
    4. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

    Câu 28(CĐ 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

    1. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
    2. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
    3. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
    4. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.

    Câu 29(CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 0,5 A. B. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng 2 A.
    2. Sau thời gian , vật đi được quảng đường bằng A. D. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.

    Câu 30(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

    1. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J.                    C. 5,8.10-3 J.                      D. 4,8.10-3 J.

    Câu 31(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4pcos2pt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

    1. x = 2 cm, v = 0. B. x = 0, v = 4p cm/s       C. x = -2 cm, v = 0             D. x = 0, v = -4p cm/s.

    Câu 32(CĐ 2009): Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

    1. . B. .                              C. .                               D. .

    Câu 33(CĐ 2009): Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy  p2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

    1. 250 g. B. 100 g                           C. 25 g.                              D. 50 g.

    Câu 34(CĐ 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là , mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

    1. . B.                         C. .                      D. .

    Câu 35(CĐ 2009): Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ  cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc  cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

    1. 4 m/s2. B. 10 m/s2.                       C. 2 m/s2.                           D. 5 m/s2.

    Câu 36(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình  (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

    1. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.
    2. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.
    3. chu kì dao động là 4s.
    4. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

    Câu 37(CĐ 2009): Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4 s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44 cm. Lấy g = p2 (m/s2). Chiều dài tự nhiên của lò xo là

    1. 36cm. B. 40cm.                          C. 42cm.                        D. 38cm.

    Câu 38(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy p2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

    1. 6 Hz. B. 3 Hz.                           C. 12 Hz.                           D. 1 Hz.

    Câu 39(ĐH – 2009): Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Dt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Dt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    1. 144 cm. B. 60 cm.                         C. 80 cm.                           D. 100 cm.

    Câu 40(ĐH – 2009): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là  (cm) và  (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

    1. 100 cm/s. B. 50 cm/s.                      C. 80 cm/s.                        D. 10 cm/s.

    Câu 41(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acoswt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy p2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

    1. 50 N/m. B. 100 N/m.                     C. 25 N/m.                         D. 200 N/m.

    Câu 42(ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + j). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là :

    1. . B.              C. .              D. .

    Câu 43(ĐH – 2009): Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    2. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    3. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    4. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

    Câu 44(ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

    1. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    2. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    3. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    4. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

    Câu 45(ĐH – 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy . Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    1. 20 cm/s B. 10 cm/s                       C. 0.                                   D. 15 cm/s.

    Câu 46(ĐH – 2009): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

    1. 6 cm B. cm                       C. 12 cm                            D. cm

    Câu 47(ĐH – 2009): Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

    1. 0,125 kg B. 0,750 kg                      C. 0,500 kg                        D. 0,250 kg

    Câu 48(CĐ –  2010): Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài  đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài  bằng

    1. 2 m. B. 1 m.                           C. 2,5 m.                        D. 1,5 m.

    Câu 49(CĐ –  2010): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

    1. 0,64 J. B. 3,2 mJ.                      C. 6,4 mJ.                      D. 0,32 J.

    Câu 50(CĐ –  2010): Khi một vật dao động điều hòa thì

    1. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
    2. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
    3. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
    4. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

    Câu 51(CĐ –  2010): Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng  lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.

    1. 6 cm. B. 4,5 cm.                               C. 4 cm.                      D. 3 cm.

    Câu 52(CĐ –  2010): Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Nếu ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên đường nằm ngang với giá tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng

    1. 2,02 s. B. 1,82 s.                       C. 1,98 s.                       D. 2,00 s.

    Câu 53(CĐ –  2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

    1. . B. .                            C. .                            D. .

    Câu 54(CĐ –  2010): Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 3cos10t (cm) và x2 = (cm). Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

    1. 7 m/s2. B. 1 m/s2.                       C. 0,7 m/s2.                    D. 5 m/s2.

    Câu 55(CĐ –  2010): Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số  bằng

    1. . B. .                             C. .                           D. 4.

    Câu 56(CĐ –  2010): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình  Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy . Khối lượng vật nhỏ bằng

    1. 400 g. B. 40 g.                           C. 200 g.                      D. 100 g.

    Câu 57(CĐ –  2010): Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

    1. . B.                               C.                            D.

    Câu 58(CĐ –  2010): Một con lắc vật lí là một vật rắn có khối lượng m = 4 kg dao động điều hòa với chu kì T=0,5s. Khoảng cách từ trọng tâm của vật đến trục quay của nó là d = 20 cm. Lấy g = 10 m/s2 và p2=10. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là

    1. 0,05 kg.m2. B. 0,5 kg.m2.                  C. 0,025 kg.m2.              D. 0,64 kg.m2.

    Câu 59(ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc a của con lắc bằng

    1. B.                                    C.                       D.

    Câu 60(ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = , chất điểm có tốc độ trung bình là

    1. B.                             C.                               D.

    Câu 61(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là . Lấy p2=10. Tần số dao động của vật là

    1. 4 Hz. B. 3 Hz.                           C. 2 Hz.                             D. 1 Hz.

    Câu 62(ĐH – 2010): Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ  (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ  (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là

    1. (cm).                                B.  (cm).
    2. (cm).                               D.  (cm).

    Câu 63(ĐH – 2010): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

    1. cm/s.          B.  cm/s.                C.  cm/s.                  D. cm/s.

    Câu 64(ĐH – 2010): Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

    1. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng. B. tỉ lệ với bình phương biên độ.
    2. không đổi nhưng hướng thay đổi. D. và hướng không đổi.

    Câu 65(ĐH – 2010): Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

    1. biên độ và gia tốc B. li độ và tốc độ             C. biên độ và năng lượng   D. biên độ và tốc độ

    Câu 66(ĐH – 2010): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2, p = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là

    1. 0,58 s B. 1,40 s                          C. 1,15 s                          D. 1,99 s

    Câu 67. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

    1. A. .             B. 3.                             C. 2.                            D. .

    ĐÁP ÁN: DAO ĐỘNG CƠ

      2A 3B 4C 5A 6D 7A 8B 9D
    10A 11A 12D 13B 14A 15D 16B 17D 18A 19D
    20C 21B 22D 23B 24D 25C 26B 27A 28A 29A
    30D 31B 32B 33D 34A 35B 36A 37B 38A 39D
    40D 41A 42C 43C 44D 45A 46B 47C 48B 49D
    50D 51D 52C 53D 54A 55D 56A 57B 58A 59C
    60B 61D 62D 63C 64D 65C 66C 67B    

     

    II. PHẦN SÓNG CƠ

    Câu 1.(Đề thi ĐH _2001)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là

    1. 64Hz. B. 48Hz.                      C. 54Hz.                      D. 56Hz.

    Câu 2.(Đề thi ĐH _2003)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

    1. 75cm/s. B. 80cm/s.                   C. 70cm/s.                   D. 72cm/s.

    Câu 3.(Đề thi ĐH _2005)Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2. Cường độ của âm đó tại A là:

    1. IA = 0,1 nW/m2. B. IA = 0,1 mW/m2.
    2. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2.

    Câu 4.(Đề thi CĐ _2007)Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

    1. chu kì của nó tăng. B. tần số của nó không thay đổi.
    2. bước sóng của nó giảm. D. bước sóng của nó không thay đổi.

    Câu 5:.(Đề thi CĐ _2007)Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

    1. 11. B. 8.                               C. 5.                            D. 9.

    Câu 6(CĐ 2007): Trên một sợi dây có chiều dài  l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

    1. v/l.                              v/2 l.                        C. 2v/ l.                        D. v/4 l

     Câu 7.(Đề thi ĐH _2007)Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

    1. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại             B. dao động với biên độ cực tiểu
    2. dao động với biên độ cực đại                                     D. không dao động

    Câu 8:.(Đề thi ĐH _2007)Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20pt(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?

    1. 20 B. 40                            C. 10                            D. 30

    Câu 9:.(Đề thi ĐH _2007)Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là :

    1. 60 m/s B. 80 m/s                     C. 40 m/s                     D. 100 m/s

    Câu 10.(Đề thi ĐH _2007)Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

    1. giảm 4,4 lần             B. giảm 4 lần               C. tăng 4,4 lần                         D. tăng 4 lần

    Câu 11.(Đề thi ĐH _2007)Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm trong không khí là 340 m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu được là

    1. 1225 Hz. B. 1207 Hz.                 C. 1073 Hz.                 D. 1215 Hz

    Câu 12(CĐ 2008): Đơn vị đo cường độ âm là

    1. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B).
    2. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).

    Câu 13:.(Đề thi CĐ _2008)Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình  (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng

    1. 5 m/s. B. 50 cm/s.                      C. 40 cm/s                     D. 4 m/s.

    Câu 14:.(Đề thi CĐ _2008)Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc

    1. rad.                          B. p rad.           C. 2p rad.         D.  rad.

    Câu 15:.(Đề thi CĐ _2008)Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

    1. 2,4 m/s. B. 1,2 m/s.                       C. 0,3 m/s.                     D. 0,6 m/s.

    Câu 16.(Đề thi ĐH _2008)Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.

    Biết tần số f, bước sóng l và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2pft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

    1.                                   B.
    2.                                       D.

    Câu 17:.(Đề thi ĐH _2008)Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là

    1. 8 m/s. B. 4m/s.                           C. 12 m/s.                    D. 16 m/s.

    Câu 18. (Đề thi ĐH _2008)Người ta xác định tốc độ của một nguồn âm bằng cách sử dụng thiết bị đo tần số âm. Khi nguồn âm chuyển động thẳng đều lại gần thiết bị đang đứng yên thì thiết bị đo được tần số âm là 724 Hz, còn khi nguồn âm chuyển động thẳng đều với cùng tốc độ đó ra xa thiết bị thì thiết bị đo được tần số âm là 606 Hz. Biết nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi và tốc độ truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là

    1. v » 30 m/s B. v  » 25 m/s              C. v » 40 m/s               D. v » 35 m/s

    Câu 19.(Đề thi ĐH _2008)Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA  = acoswt và uB  = acos(wt +p). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

          A.0                                    B.a/2                            C.a                               D.2a

    Câu 20.(Đề thi ĐH _2008)Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là

    1. A. âm mà tai người nghe được.B. nhạc âm. hạ âm.                     D. siêu âm.

    Câu 21(CĐ –  2009): Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4pt – 0,02px) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

    1. 100 cm/s. B. 150 cm/s.                    C. 200 cm/s.                      D. 50 cm/s.

    Câu 22( CD_2009)Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

    1. 0,5m. B. 1,0m.                           C. 2,0 m.                            D. 2,5 m.

    Câu 23.( CD_2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Số bụng sóng trên dây là

    1. 3. B. 5.                                 C. 4.                                   D. 2.

    Câu 24.( CD_2009)Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acoswt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

    1. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng.
    2. một số nguyên lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng.

    Câu 25.( ĐH_2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là :

    1. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s                                    D. 10m/s

    Câu 26.( ĐH_2009)Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.

    1. 10000 lần B. 1000 lần C. 40 lần                            D. 2 lần

    Câu 27. ( ĐH_2009): Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

    1. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
    2. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    3. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    4. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

    Câu 28( ĐH_2009): Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình . Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là . Tốc độ truyền của sóng đó là :

    1. 1,0 m/s                     B. 2,0 m/s.                         C. 1,5 m/s.                        D. 6,0 m/s.

    Câu 29.( ĐH_2009)Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương trẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40pt (mm) và u2 = 5cos(40pt + p) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:

    1. 11. B. 9.                                 C. 10.                                 D. 8.

    Câu 30.( ĐH_2009): Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là   thì tần số của sóng bằng:

    1. 1000 Hz B. 1250 Hz                      C. 5000 Hz                                D. 2500 Hz.

    Câu 31.( ĐH_2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

    1. 3 nút và 2 bụng. B. 7 nút và 6 bụng.          C. 9 nút và 8 bụng.            D. 5 nút và 4 bụng.

    Câu 32.( ĐH_2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

    1. 26 dB. B. 17 dB.                         C. 34 dB.                           D. 40 dB.

    Câu 33.( ĐH_2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

    1. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
    2. cùng tần số, cùng phương
    3. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
    4. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

     Câu 34.( ĐH_2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

    1. 12 m/s B. 15 m/s                         C. 30 m/s                         D. 25 m/s

    Câu 35 ĐH_2010): Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40pt và uB = 2cos(40pt + p) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

    1. 19. B. 18.                               C. 20.                                 D. 17.

    Câu 36( CD 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.
    2. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
    3. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
    4. Sóng âm trong không khí là sóng ngang

    Câu 37( CD 2010):: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 50 m/s B. 2 cm/s                       C. 10 m/s                       D. 2,5 cm/s

    Câu 38( CD 2010): Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6pt-px) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng

    1. m/s.                    B. 3 m/s.                        C. 6 m/s.                        D.  m/s.

    Câu 39( CD 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

    1. giảm đi 10 B. B. tăng thêm 10 B.         C. tăng thêm 10 dB.       D. giảm đi 10 dB.

    Câu 40( CD 2010):   Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền, bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là

    1. 9 cm. B. 12 cm.                        C. 6 cm.                       D. 3 cm.

    Câu 41( CD 2010): Một sợi dây chiều dài  căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

    1.               B. .                           C. .                         D..

    ĐÁP ÁN: SÓNG CƠ

    1D 2A 3C 4B 5D 6B   7C 8A 9D 10A 11B
    12D 13A 14B 15B 16B 17A 18A 19A 20C 21C 22B
    23A 24B 25C 26A 27B 28D 29C 30B 31D 32A
    33D 34B 35A 36D 37C 38C 39C 40C 41D  

     

    III. PHẦN ĐIỆN XOAY CHIỀU

    Câu 1(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

    1. uR trễ pha π/2 so với  uC .                  B.  uC trễ pha π so với  uL .
    2. uL sớm pha π/2 so với uC.                  D. UR sớm pha π/2 so với uL .

    Câu 2(CĐ 2007): Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

    1. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
    2. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
    3. luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
    4. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

    Câu 3(CĐ 2007): Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là

    1. 20 V.   40 V.                      C. 10 V.                       D. 500 V.

    Câu 4(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với  ω , U0  không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng

    1. 140 V.                  220 V.                     C. 100 V.                     D. 260 V.

    Câu 5(CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt – π/3) . Đoạn mạch AB chứa

    1. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần). B. điện trở thuần.
    2. tụ điện. D. cuộn dây có điện trở thuần.

    Câu 6(CĐ 2007): Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5√2sin(ωt)với  ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

    1. Ω 3 100 .  B. 100 Ω.                    C.  Ω 2 100 .                D. 300 Ω.

    Câu 7(CĐ 2007): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào  hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U0sinωt, với ω có giá trị thay đổi còn  U0  không đổi. Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 =  50π rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng

    1. 100 π rad/s.           40 π  rad/s.                          C. 125 π  rad/s.            D. 250 π  rad/s.

    Câu 8(CĐ 2007): Đặt hiệu điện thế u = 125√2sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm  L = 0,4/π H  và  ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là

    1. 2,0 A.                   2,5 A.                      C. 3,5 A.                      D. 1,8 A.

    Câu 9(CĐ 2007):  Đặt vào hai  đầu  đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu  điện thế xoay chiều u=U0 sinωt.  Kí hiệu UR , UL , UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu  C L UR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch

    1. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
    2. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

    Câu 10(ĐH – 2007):  Đặt vào hai  đầu  đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu  điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I sin(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có

    1. ZL < ZC. B. ZL = ZC.                 C. ZL = R.                    D. ZL > ZC.

    Câu 11(ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

    1. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện. B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.
    2. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện. D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

    Câu 12(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

    1. . 3/ 400s                B. 1/600 . s                  C. 1/300  . s                 D. 1/1200 . s

    Câu 13(ĐH – 2007): Đặt hiệu  điện thế u = U0sinωt (U0 không  đổi) vào hai  đầu  đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
    2. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
    3. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
    4. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

    Câu 14(ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là

    1. 125 Ω. B. 150 Ω.                     C. 75 Ω.                       D. 100 Ω.

    Câu 15(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    1. 0,85. B. 0,5.                                      C. 1.                             D. 1/√2

    Câu 16(ĐH – 2007): Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

    1. 2500. B. 1100.                       C. 2000.                       D. 2200.

    Câu 17(ĐH – 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

    1. gồm điện trở thuần và tụ điện.
    2. chỉ có cuộn cảm.
    3. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.
    4. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần).

    Câu 18(ĐH – 2007): Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm

    1. 1/300s và 2/300. s                                     B.1/400 s và  2/400. s
    2. 1/500 s và 3/500. S                        D. 1/600 s và  5/600. s

    Câu 19(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế  u = 100√2sin 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và  L = 1/π. H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    1. 100 W. B. 200 W.                    C. 250 W.                    D. 350 W.

    Câu 20(CĐ 2008): Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế  u = U√2sinωt  (V) thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là

    1. U2/(R + r). B. (r + R ) I2.                C. I2R.                                      D. UI.

    Câu 21(CĐ 2008): Khi đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng

    1. 50 V. B. 30 V.                       C. 50√ 2  V.                 D. 30 √2  V.

    Câu 22( 2008): Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100  Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/(10π) và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng

    1. 200 V. B. 100√2  V.                C. 50√2  V.                 D. 50 V

    Câu 23( 2008): Dòng điện có dạng i = sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

    1. 10 W. B. 9 W. C. 7 W.                           D. 5 W.

    Câu24( 2008): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế giữa hai đầu

    1. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
    2. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
    3. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
    4. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.

    u 25( 2008): Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng√3 lần giá trị của điện trở thuần. Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

    1. chậm hơn góc π/3 B. nhanh hơn góc π/3 .  C. nhanh hơn góc π/6    .        D. chậm hơn góc π/6 .

    Câu 26( 2008): Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần. Nếu đặt hiệu điện thế u = 15√2sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng

    1. 5√2 V. B. 5 √3 V.                     C. 10 √2  V.                   D. 10√3 V.

    Câu 27( 2008): Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thếu = 100√2sin100π t (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

    1. 10 V. B. 20 V.                       C. 50 V.                       D. 500 V

    Câu 28( 2008):Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị1/(2π√(LC))

    1. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện.
    3. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

    Câu 29(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng  lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là

    1. 0. B. .                               C. .                              D. .

    Câu 30(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha  so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

    1. R2 = ZC(ZL – ZC). B. R2 = ZC(ZC – ZL).         C. R2 = ZL(ZC – ZL).           D. R2 = ZL(ZL – ZC).

    Câu 31(ĐH – 2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là

    1. B.
    2. D.

    Câu 32(ĐH – 2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

    1. tụ điện và biến trở. B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng.
    2. điện trở thuần và tụ điện. D. điện trở thuần và cuộn cảm.

    Câu 33 (ĐH – 2008)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha ?

    1. Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không
    2. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay
    3. Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc
    4. Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu.

    Câu 34(ĐH – 2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

    1. 440W. B. W.                   C. W.                     D. 220W.

    Câu 35(ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc  chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

    1. phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch. B. bằng 0.
    2. phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch. D. bằng 1.

    Câu 36(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

    1. B.            C.               D.

    Câu 37(ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ¹ ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó

    1. R0 = ZL + ZC. B.                     C.                       D.

    Câu 38(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là  (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

    1. W. B. 50 W.                          C.  W.                      D. 100 W.

    Câu 39(CĐNĂM 2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
    3. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 40(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2pft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0

    1. . B. .                         C. .                           D. .

    Câu 41(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp  (V), có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của w là

    1. 150 p rad/s. B. 50p rad/s.                    C. 100p rad/s.                    D. 120p rad/s.

    Câu 42(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(wt + ji). Giá trị của ji bằng

    1. . B. .                          C. .                                 D. .

    Câu 43(CĐNĂM 2009):  Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 =  (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là  (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là

    1. (V).                        B.  (V)
    2. (V).                        D.  (V).

    Câu 44(CĐNĂM 2009): Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số

    1. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
    2. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.
    3. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải.
    4. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato.

    Câu 45(CĐNĂM 2009): Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

    1. 0. B. 105 V.                         C. 630 V.                           D. 70 V.

    Câu 46(CĐNĂM 2009): Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

    1. 3000 Hz. B. 50 Hz.                         C. 5 Hz.                             D. 30 Hz.

    Câu 47(CĐNĂM 2009): Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

    1. trễ pha . B. sớm pha .                C. sớm pha .                  D. trễ pha .

    Câu 48(CĐNĂM 2009): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ  nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

    1. 0,27 Wb. B. 1,08 Wb.                     C. 0,81 Wb.                       D. 0,54 Wb.

    Câu 49(CĐNĂM 2009): Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100pt (V). Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp này bằng không?

    1. 100 lần. B. 50 lần.                         C. 200 lần.                         D. 2 lần.

    Câu 50(ĐH – 2009): Đặt điện áp u = Uo­cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó:

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    3. trong mạch có cộng hưởng điện.
    4. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 51(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là

    1. ω1 ω2=.                 B. ω1 + ω2=.                        C. ω1 ω2=.               D. ω1 + ω2=

    Câu 52(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:

    1. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω. B. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.
    2. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω. D. R1 = 25 Ω, R2 = 100

    Câu 53(ĐH – 2009): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    1. . B. .                               C. .                                 D. .

    Câu 54(ĐH – 2009): Máy biến áp là thiết bị

    1. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều. B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
    2. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    Câu 55(ĐH – 2009): Đặt điện áp  (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung  (F). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    1. (A).                          B.  (A)
    2. (A)                                 D.  (A)

    Câu 56(ĐH – 2009): Từ thông qua một vòng dây dẫn là . Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

    1. B.
    2. D.

    Câu 57(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều  vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm  (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

    1. B.
    2. D.

    Câu58(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

    1. 250 V. 100 V.                     C. 160 V.                     D. 150 V.

    Câu 59(ĐH – 2009): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL­, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

    1. . B. .  C.           D.

    Câu 60(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm thuần có L=1/(10π) (H), tụ điện có C =  (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20cos(100πt + π/2) (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

    1. u = 40cos(100πt + π/4) (V). u = 40cos(100πt – π/4) (V).
    2. u = 40cos(100πt + π/4) (V). D. u = 40cos(100πt – π/4) (V).

    Câu 61(ĐH – 2009): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm  (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    1. i=5cos(120πt + ) (A). B. i=5cos(120πt – ) (A)
    2. i=5cos(120πt + ) (A). D. i=5cos(120πt- ) (A).

    Câu 62(ĐH – 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị  hoặc  thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng

    1. B.                            C.                            D.

    Câu 63(ĐH – 2010): Đặt điện áp u =  vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc w bằng

    1. B.                          C.                               D. 2w1.

    Câu 64(ĐH – 2010): Tại thời điểm t, điện áp  (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị  và đang giảm. Sau thời điểm đó, điện áp này có giá trị là

    1. -100V. B.                      C.                     D. 200 V.

    Câu 65(ĐH – 2010): Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

    1. . B. .                            C. .                            D. .

    Câu 66(ĐH – 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C =  thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

    1. 200 V. B. V.                    C. 100 V.    D.  V.

    Câu 67(ĐH – 2010): Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là

    1. . B.                   C.                       D. .

    Câu 68ĐH – 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1­, UR1 và cosj1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cosj2. Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá trị của cosj1 và cosj2 là:

    1. . B. .
    2. . D. .

    Câu 69(ĐH – 2010): Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50W mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng

    1. B.                      C.                      D.

    Câu 70(ĐH – 2010): Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

    1.       B.                              C. D.

    Câu 71(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp xoay chiều u=U0coswt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

    1. . B. .          C. .                D. .

    Câu 72(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u=U0coswt có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi w <  thì

    1. điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    3. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 73(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng

    1. . B. .                        C. .                          D. 0.

    Câu 74(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp  (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

    1. V. B. V.                      C. 220 V.                       D. 110 V.

    Câu 75(CAO ĐẲNG 2010): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ  vuông góc với trục quay và có độ lớn T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

    1. V. B. V.                  C. 110 V.                       D. 220 V.

    Câu 76(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u = 200cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

    1. 1 A. B. 2 A.                           C. A.                        D.A.

    Câu77(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 W và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha  so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

    1. B.                    C.                          D.

    Câu 78(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là . Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là

    1. . B. 1.                                C. .                        D. .

    Câu 79(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp  vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu điện trở thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là sai ?

    1. Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    3. Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 80(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u =  (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 W và R2 = 80 W của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là

    1. 400 V. B. 200 V.                       C. 100 V.                       D. V.

    ĐÁP ÁN: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

    1B 2B 3A 4C 5A 6B 7A 8B 9B 10A
    11C 12C 13D 14A 15D 16D 17A 18D 19A 20B
    21C 22A 23D 24B 25A 26C 27B 28C 29D 30C
    31B 32D 33A 34B 35D 36A 37D 38C 39C 40D
    41D 42D 43C 44A 45D 46B 47D 48D 49A 50D
    51C 52C 53A 54B 55B 56B 57A 58C 59C 60D
    61D 62D 63B 64C 65B 66A 67C 68C 69B 70C
    71D 72C 73D 74C 75B 76A 77A 78B 79A 80B

     

     

    IV. PHẦN DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

    Câu 1(CĐ 2007): Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

    1. Phản xạ. B. Truyền được trong chân không.
    2. Mang năng lượng. D. Khúc xạ.

    Câu 2(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có chu kì 2,0.10 – 4 s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hoà với chu kì là

    1. 0,5.10 – 4 s.                        B. 4,0.10 – 4  s.                         C. 2,0.10 – 4  s.                          D. 1,0. 10 – 4  s.

    Câu 3(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 μF. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng

    1. 10-5 J. B. 5.10-5 J.                   C. 9.10-5 J.                    D. 4.10-5 J

    Câu 4(CĐ 2007): Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
    2. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
    3. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
    4. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

    Câu 5(CĐ 2007): Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax. Giá trị cực đại Imax  của cường độ dòng điện trong mạch được tính bằng biểu thức

    1. Imax = Umax√(C/L) B. Imax = Umax √(LC) .
    2. Imax = √(Umax/√(LC)). D. Imax = Umax.√(L/C).

    Câu 6(ĐH – 2007): Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

    1. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
    2. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.
    3. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.
    4. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

    Câu 7(ĐH – 2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

    1. 7,5 2 A. B. 7,5 2 mA.                C. 15 mA.                    D. 0,15 A.

    Câu 8(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

    1. . 3/ 400s                B. 1/600 . s                  C. 1/300  . s                 D. 1/1200 . s

    Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
    2. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.
    3. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
    4. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

    Câu 10(CĐ 2008): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
    2. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
    3. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
    4. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

    Câu 11(CĐ 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

    1. 3 mA. B. 9 mA.                      C. 6 mA.                      D. 12 mA.

    Câu 12(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

    1. f/4. B. 4f.                           C. 2f.                           D. f/2.

    Câu 13(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

    1. 2,5.10-2 J. B. 2,5.10-1 J.                 C. 2,5.10-3 J.               D. 2,5.10-4 J.

    Câu 14(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

    1. vectơ cường độ điện trường cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ  vuông góc với vectơ cường độ điện trường .
    2. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ  luôn cùng phương với phương truyền sóng.
    3. vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ  luôn vuông góc với phương truyền sóng.
    4. vectơ cảm ứng từ cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường  vuông góc với vectơ cảm ứng từ .

    Câu 15(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

    1. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
    2. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.
    3. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
    4. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.

    Câu 16(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị  thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là

    1. B.                        C.                             D.

    Câu 17(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

    1. 6.10−10C B. 8.10−10C                  C. 2.10−10C                  D. 4.10−10C

    Câu 18(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

    1. tách sóng B. khuếch đại     C. phát dao động cao tần      D. biến điệu

    Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008)  : Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng

    1. 4C B. C                 C. 2C               D. 3C

    Câu 20 (Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

    1. 12,5 MHz. B. 2,5 MHz.                     C. 17,5 MHz.                     D. 6,0 MHz.

    Câu 21(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

    1. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
    2. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
    3. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
    4. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

    Câu 22(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

    1. 2,5.103 kHz. B. 3.103 kHz.                   C. 2.103 kHz.                     D. 103 kHz.

    Câu 23(Đề thi cao đẳng năm 2009): Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0. Năng lượng điện từ của mạch bằng

    1. . B. .                   C. .                         D. .

    Câu 24(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì

    1. . B. .               C. .                 D. .

    Câu 25(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
    2. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
    3. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
    4. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

    Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 10 V. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

    1. 2,5.10-3 B. 2,5.10-1 J.                C. 2,5.10-4 J.                D. 2,5.10-2 J.

    Câu 27(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng

    1. 4f.  B. f/2.                         C. f/4.                          D.2f.

    Câu 28(Đề thi cao đẳng năm 2009): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

    1. 9 mA. 12 mA.                    C. 3 mA.                      D. 6 mA.

    Câu 29(Đề thi cao đẳng năm 2009): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1/(2π √(LC)) thì

    1. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    2. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụđiện.
    3. dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.
    4. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 30(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
    2. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
    3. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
    4. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

    Câu 31(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

    1. 300 m. B. 0,3 m.                          C. 30 m.                             D. 3 m.

    Câu 32(Đề thi đại học năm 2009):: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. luôn ngược pha nhau.                              B. với cùng biên độ.
    2. luôn cùng pha nhau.                                  D. với cùng tần số.

    Câu 33(Đề thi đại học năm 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5H và tụ điện có điện dung 5F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

    1. 5.s. B. 2,5.s.            C.10.s.              D. s.

    Câu 34(Đề thi đại học năm 2009): Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.
    2. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
    3. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau
    4. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

    Câu 35(Đề thi đại học năm 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ là sóng ngang.
    2. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
    3. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
    4. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

    Câu 36(Đề thi đại học năm 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.

    1. từ đến . B. từ đến
    2. từ đến D. từ  đến

    Câu37 . (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

    1. A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7             B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.
    2. C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7             D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.

    Câu38. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

    1. A. 5C1. B. .             C. C1.         D. .

    Câu39. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

    1. A. 4Δ B. 6Δt.             C. 3Δt.             D. 12Δt.

    Câu40. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

    1. A. 2.             B. 4.                 C. .              D. .

    Câu41. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

    1. A. 800. B. 1000.           C. 625.                        D. 1600.

    Câu42. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

    1. A. C = C0. B. C = 2C0.      C. C = 8C0.      D. C = 4C0.

    Câu43. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0. Phát biểu nào sau đây là sai?

    1. A. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là .
    2. B. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0.
    3. C. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t = .
    4. D. Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t = là .

    Câu44. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1pA. Chu kì dao động  điện từ tự do trong mạch bằng

    1. A. B. .        C. .     D.

    Câu45. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Sóng điện từ

    1. A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
    2. B. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
    3. C. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
    4. D. không truyền được trong chân không.

    Câu46. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

    1. A. . B. .    C. .           D. .

    Câu47. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

    1. A. Mạch  tách sóng.                 B. Mạch khuyếch đại. C. Mạch biến điệu.                              D. Anten.

    Câu48. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi  thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi  thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu  thì tần số dao động riêng của mạch bằng

    1. A. 50 kHz.                   B. 24 kHz.       C. 70 kHz.       D. 10 kHz.

    ĐÁP ÁN: SÓNG ĐIỆN TỪ

    1B 2D 3B 4D 5A 6D 7D 8C 9B 10A
    11C 12C 13D 14C 15D 16B 17B 18A 19D 20D
    21D 22D 23C 24B 25C 26C 27D 28D 29C 30C
    31D 32D 33A 34D 35C 36B 37C 38B 39B 40A
    41A 42B 43D 44D 45B 46B 47A 48B    

     

     

     

    V. PHẦN SÓNG ÁNH SÁNG

    Câu 1(CĐ 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng  λ = 0,6 μm. Trên màn thu  được hình  ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

    1. 3. B. 6.                                C. 2.                                   D. 4.

    Câu 2(CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

    1. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
    2. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.
    3. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
    4. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.

    Câu 3(CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

    1. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
    2. có khả năng đâm xuyên khác nhau.
    3. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
    4. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

    Câu 4(CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

    1. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.
    4. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

    Câu 5(CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

    1. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại.
    2. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại.

    Câu 6(ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

    1. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng.
    2. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.
    3. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
    4. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.

    Câu 7(ĐH – 2007): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

    1. 0,55 nm. B. 0,55 mm.                 C. 0,55 μm.                  D. 55 nm.

    Câu 8(ĐH – 2007): Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

    1. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại.         D. tia Rơnghen.

    Câu 9(ĐH – 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

    1. 0,48 μm. B. 0,40 μm.                  C. 0,60 μm.                  D. 0,76 μm.

    Câu 10(ĐH – 2007): Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

    1. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
    2. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
    3. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
    4. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

    Câu 11(CĐ 2008): Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1  = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2  = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

    1. i2 = 0,60 mm. B. i2 = 0,40 mm.          C. i2 = 0,50 mm.          D. i2 = 0,45 mm.

    Câu 12(CĐ 2008): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    1. 0,50.10-6 m. B. 0,55.10-6 m.                         C. 0,45.10-6 m.                         D. 0,60.10-6 m.

    Câu 13(CĐ 2008): Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

    1. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.
    2. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
    3. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
    4. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.

    Câu 14(CĐ 2008): Tia hồng ngoại là những bức xạ có

    1. bản chất là sóng điện từ.
    2. khả năng ion hoá mạnh không khí.
    3. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.
    4. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

    Câu 15(CĐ 2008): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
    2. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    3. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
    4. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

    Câu 16(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

    1. 4,9 mm. B. 19,8 mm.                     C. 9,9 mm.                         D. 29,7 mm.

    Câu 17(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Tia Rơnghen có

    1. cùng bản chất với sóng âm.
    2. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
    3. cùng bản chất với sóng vô tuyến.
    4. điện tích âm.

    Câu 18(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

    1. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
    2. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    3. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
    4. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

    Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

    1. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
    2. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
    3. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
    4. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

    Câu 20(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?

    1. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
    2. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
    3. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
    4. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 21(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

    1. 5,5.1014 Hz. B. 4,5. 1014 Hz.                C. 7,5.1014 Hz.                   D. 6,5. 1014 Hz.

    Câu 22(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 mm. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là

    1. 15. B. 17.                               C. 13.                                 D. 11.

    Câu 23(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là l1 = 750 nm, l2 = 675 nm và l3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 mm có vân sáng của bức xạ

    1. l2 và l3. B. l3.                               C. l1.                                 D. l2.

    Câu 24(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

    1. giảm đi bốn lần. B. không đổi.                   C. tăng lên hai lần.             D. tăng lên bốn lần.

    Câu 25(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

    1. 0,5 mm. B. 0,7 mm.                       C. 0,4 mm.                         D. 0,6 mm.

    Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
    2. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
    3. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
    4. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

    Câu 27(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    1. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
    2. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
    3. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
    4. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

    Câu 28(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    2. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
    3. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
    4. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

    Câu 29(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

    1. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    2. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
    3. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    4. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

    Câu 30(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 mm đến 0,76mm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 mm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

    1. 3. B. 8.                                 C. 7.                                   D. 4.

    Câu 31(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Quang phổ liên tục

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
    2. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    3. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    4. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

    Câu 32(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng l1 = 450 nm và l2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

    1. 4. B. 2.                                 C. 5.                                   D. 3.

    Câu 33(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    2. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
    3. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
    4. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 34. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là  2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

    1. A. 21 vân. B. 15 vân.        C. 17 vân.        D. 19 vân.

    Câu 35. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Tia tử ngoại được dùng

    1. A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
    2. B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
    3. C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
    4. D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

    Câu 36. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ   500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl

    1. A. 500 nm. B. 520 nm.       C. 540 nm.      D. 560 nm.

    Câu 37. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

    1. A. 0,48 μm và 0,56 μ B. 0,40 μm và 0,60 μm.
    2. C. 0,45 μm và 0,60 μ D. 0,40 μm và 0,64 μm.

    Câu 38. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Quang phổ vạch phát xạ

    1. A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
    2. B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
    3. C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
    4. D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

    Câu 39. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

    1. A. 2λ. B. 1,5λ.            C. 3λ.               D. 2,5λ.

    Câu 40. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là

    1. A. 13,25 kV. B. 5,30 kV.      C. 2,65 kV.      D. 26,50 kV.

    Câu 41 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

    1. A. 2 vân sáng và 2 vân tối. B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
    2. C. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 2 vân sáng và 1 vân tối.

    Câu 42. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

    1. A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
    2. B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
    3. C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
    4. D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 43. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

    1. A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại.
    2. C. tia đơn sắc màu lục. D. tia Rơn-ghen.

    Câu 44. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng

    1. A. 1,4160. B. 0,3360.        C. 0,1680.        D. 13,3120.

    Câu 45. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

    1. A. ánh sáng trắng
    2. B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
    3. C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
    4. D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

    Câu 46. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

    1. A. 4,83.1021                 B. 4,83.1019 Hz.
    2. C. 4,83.1017 D. 4,83.1018 Hz.

    Câu 47. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng . Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

    1. A. . B. .    C. .    D. .

    Câu 48. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là  và . Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của  trùng với vân sáng bậc 10 của . Tỉ số  bằng

    1. A. . B.                C.               D.

    Câu 49. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

    1. A. màn hình máy vô tuyến. B. lò vi sóng.
    2. C. lò sưởi điện. D. hồ quang điện.

    ĐÁP ÁN: SÓNG ÁNH SÁNG

    1A 2C 3B 4D 5C 6B 7C 8A 9C 10C
    11B 12D 13C 14A 15C 16C 17C 18A 19B 20B
    21C 22C 23C 24D 25C 26B 27D 28B 29A 30D
    31A 32D 33B 34C 35A 36D 37B 38B 39D 40D
    41A 42C 43B 44C 45B 46D 47C 48C 49D  

     

     

    VI. PHẦN VẬT LÍ HẠT NHÂN

    Câu 1(CĐ 2007): Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m0

    1. 5,60 g.                  35,84 g.                   C. 17,92 g.                   D. 8,96 g.

    Câu 2(CĐ 2007): Phóng xạ β

    1. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    2. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.
    3. sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.
    4. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

    Câu 3(CĐ 2007): Hạt nhân Triti (  T13 ) có

    1. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. B. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.
    2. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron). D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

    Câu 4(CĐ 2007): Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

    1. số nuclôn. B. số nơtrôn (nơtron).              C. khối lượng.                          D. số prôtôn.

    Câu 5(CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

    1. số nuclôn càng nhỏ. B. số nuclôn càng lớn.
    2. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

    Câu 6(CĐ 2007): Xét một phản  ứng hạt nhân:  H12 + H12 → He23 +  n01 . Biết khối lượng của các hạt nhân H12 MH = 2,0135u ; mHe = 3,0149u ; mn  = 1,0087u ; 1 u = 931 MeV/c2. Năng lượng phản ứng trên toả ra là

    1. 7,4990 MeV.        2,7390 MeV.           C. 1,8820 MeV.           D. 3,1654 MeV.

    Câu 7(CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

    1. tính cho một nuclôn. B. tính riêng cho hạt nhân ấy.
    2. của một cặp prôtôn-prôtôn. D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

    Câu 8(ĐH – 2007): Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

    1. 2 giờ. B. 1,5 giờ.                    C. 0,5 giờ.                    D. 1 giờ.

    Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

    1. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
    2. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.
    3. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
    4. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

    Câu10(ĐH – 2007): Phản ứng nhiệt hạch là sự

    1. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
    2. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
    3. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
    4. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

    Câu 11(ĐH – 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani  U92238 là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani  U 238 là

    1. 8,8.1025. B. 1,2.1025.                  C. 4,4.1025.                  D. 2,2.1025.

    Câu 12(ĐH – 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân  C 126  thành các nuclôn riêng biệt bằng

    1. 72,7 MeV. B. 89,4 MeV.               C. 44,7 MeV.               D. 8,94 MeV.

    Câu 13(CĐ 2008): Hạt nhân Cl1737  có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Error! Not a valid link.bằng

    1. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV.           C. 8,2532 MeV.           D. 8,5684 MeV.

    Câu 14(CĐ 2008): Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238  thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α  và hai hạt

    1. nơtrôn (nơtron). B. êlectrôn (êlectron).  C. pôzitrôn (pôzitron).  D. prôtôn (prôton).

    Câu15(CĐ 2008): Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

    1. 3,2 gam. B. 2,5 gam.                  C. 4,5 gam.                  D. 1,5 gam.

    Câu 16(CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

    1. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
    2. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.
    3. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.
    4. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

    Câu 17(CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam  Al1327  là

    1. 6,826.1022. B. 8,826.1022.                          C. 9,826.1022.                          D. 7,826.1022.

    Câu 18(CĐ 2008): Phản ứng nhiệt hạch là

    1. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.
    2. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.
    3. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    4. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

    Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Hạt nhân  biến đổi thành hạt nhân  do phóng xạ

    1. a và b. B. b.                                C. a.                                  D. b+

    Câu 20(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

    1. 25%.                        B. 75%.                           C. 12,5%.                          D. 87,5%.

    Câu 21(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?

    1. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.
    2. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
    3. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.
    4. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.

    Câu 22(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Hạt nhân có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân  là

    1. 0,6321 MeV. B. 63,2152 MeV.             C. 6,3215 MeV.                 D. 632,1531 MeV.

    Câu 23(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt a có khối lượng ma . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt a ngay sau phân rã bằng

    1. B.         C.              D.

    Câu 24(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008) : Hạt nhân X phóng xạ và biến thành một hạt nhân Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

    1. B.                        C.                        D.

    Câu 25(Đề thi cao đẳng năm 2009): Biết  NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g  có số nơtron xấp xỉ là

    1. 2,38.1023. B. 2,20.1025.                    C. 1,19.1025.                      D. 9,21.1024.

    Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

    1. Trong phóng xạ a, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
    2. Trong phóng xạ b, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
    3. Trong phóng xạ b, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
    4. Trong phóng xạ b+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

    Câu 27(Đề thi cao đẳng năm 2009): Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2t số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

    1. 25,25%. B. 93,75%.                      C. 6,25%.                          D. 13,5%.

    Câu 28(Đề thi cao đẳng năm 2009): Cho phản ứng hạt nhân: . Lấy khối lượng các hạt nhân ; ; ;  lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

    1. thu vào là 3,4524 MeV. B. thu vào là 2,4219 MeV.
    2. tỏa ra là 2,4219 MeV. D. tỏa ra là 3,4524 MeV.

    Câu 29(Đề thi cao đẳng năm 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân  lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân  xấp xỉ bằng

    1. 14,25 MeV. B. 18,76 MeV.                 C. 128,17 MeV.                 D. 190,81 MeV.

    Câu 30(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
    2. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
    3. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    4. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

    Câu 31(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

    1. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
    2. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
    3. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
    4. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

    Câu 32(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Cho phản ứng hạt nhân: . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

    1. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV.             C. 17,498 MeV.                 D. 21,076 MeV.

    Câu 33(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

    1. 0,5T. B. 3T.                              C. 2T.                                D. T.

    Câu 34(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

    1. . B.                              C.                                D.

    Câu 35. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

    1. 1,25m0c2.                         B. 0,36m0c2.                C. 0,25m0c2.                D. 0,225m0c2.

    Câu 36. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

    1. Y, X, Z.                         B. Y, Z, X.                   C. X, Y, Z.                   D. Z, X, Y.

    Câu 37. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Hạt nhân Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

    1. A. lớn hơn động năng của hạt nhân con. B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
    2. C. bằng động năng của hạt nhân con. D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

    Câu 38. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân Be đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

    1. 3,125 MeV. B. 4,225 MeV.    C. 1,145 MeV.     D. 2,125 MeV.

    Câu 39. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

    1. A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm. B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
    2. C. đều không phải là phản ứng hạt nhân. D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

    Câu 40. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; Ar ; Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Ar

    1. A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV. B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
    2. C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

    Câu 41. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

    1. A. . B. .            C. .            D. N0.

    Câu 42. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Biết đồng vị phóng xạ C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là

    1. A. 1910 năm. B. 2865 năm.   C. 11460 năm.       D. 17190 năm.

    Câu 43. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

    1. A. 50 s. B. 25 s.            C. 400 s.          D. 200 s.

    Câu 44. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Cho phản ứng hạt nhân . Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

    1. A. 4,24.108 B. 4,24.105J.       C. 5,03.1011J.      D. 4,24.1011J.

    Câu 45. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti () đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia g. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

    1. A. 19,0 MeV. B. 15,8 MeV.       C. 9,5 MeV.       D. 7,9 MeV.

    Câu 46 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Khi nói về tia a, phát biểu nào sau đây là sai?

    1. A. Tia a phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.
    2. B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia a bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
    3. C. Khi đi trong không khí, tia a làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.
    4. D. Tia a là dòng các hạt nhân heli ().

    Câu 47. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )So với hạt nhân , hạt nhân  có nhiều hơn

    1. A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.
    2. C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

    Câu 48. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010 )Phản ứng nhiệt hạch là

    1. A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.
    2. B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .
    3. C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.
    4. D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

    Câu 49. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Pôlôni  phóng xạ a và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; a; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

    1. A. 5,92 MeV. B. 2,96 MeV.   C. 29,60 MeV.      D. 59,20 MeV.

    ĐÁP ÁN: HẠT NHÂN

    1B 2D 3A 4A 5D 6D 7A 8B 9C 10A
    11C 12B 13D 14B 15B 16C 17D 18A 19C 20C
    21D 22C 23A 24C 25B 26C 27C 28C 29C 30B
    31A 32C 33C 34B 35C 36A 37A 38D 39D 40B
    41B 42D 43A 44D 45C 46A 47B 48D 49A  

     

  • Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)

    Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)

    Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015 Bài tập cơ dao động nâng cao (Phần 1)

    Luyện thi đại học Vật lý năm 2014-2015

     

    BÀI TẬP CƠ DAO ĐỘNG NÂNG CAO – PHẦN 1

    Câu 1. Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S thì động năng của chất điểm là 0,091 J. Đi tiếp một đoạn 2S thì động năng chỉ còn 0,019 J và nếu đi thêm một đoạn S (biết A > 3S) nữa thì động năng bây giờ là:

    1. 42 mJ B. 96 mJ C. 36 mJ                                  D. 32 mJ

    Câu 2. Hai chất điểm có khối lượng gấp đôi nhau (m1 = 2m2) dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song, sá nhau với biên độ bằng nhau và bằng 8 cm. Tại thời điểm t = 0, chất điểm m1 chuyển động nhanh dần qua li độ

    4  3 cm, chất điểm m2 chuyển động ngược chiều dương qua vị trí cân bằng. Tại thời điểm t, chúng gặp nhau lần

    Wđ1

    đầu tiên trong tráng thái chuyển động ngược chiều nhau qua li độ x = – 4 cm. Tỉ số động năng Wđ2 của hai con lắc tại thời điểm gặp nhau lần thứ 2015 là:

    A. 0,72. B. 0,75. C. 1,5. D. 1,4.
    Câu 3. Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu
    dưới gắn với giá cố định, đầu trên gắn với vật m = 150
    g. Vật có thể chuyển động không ma sát dọc theo thanh
    cứng thẳng đứng. Đẩy vật xuống dưới vị trí cân bằng
    đến khi lò xo bị nén một đoạn 3 cm, rồi buông nhẹ cho
    vật dao động. Biết năng lượng dao động của hệ là 30
    mJ. Lấy g = 10 m/s2. Chọn trục tọa độ hướng lên dọc
    theo thanh, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian
    lúc vật bắt đầu dao động. Phương trình dao động của vật
    A. x = 2cos(10 B. x = 3cos(10
    10t + p) (cm). 5t) (cm).
    C. x = 2cos(10 p D. x = 3cos(10
    5t + ) (cm). 10t + p) (cm).
    2

    Câu 4. Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là lo. Khi treo vật có khối lượng m1 = 100 g thì lò xo có chiều dài 31 cm. Treo thêm vật có khối lượng m2 = 300 g thì độ dài của lò xo là 34 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là:

    1. 29 cm B. 30 cm. C. 29,5 cm.                            D. 30,2 cm.

    Câu 5. Cho ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là x1 = 10cos(2pt + p/6) (cm), x2 = A2cos(2pt – p/2) (cm), x3 = A3cos(2pt + 7p/6) (cm) (A3 < 10 cm). Khi đó dao động tổng hợp của ba dao động trên có phương trình

    là x = 8cos(2pt + j) (cm). Giá trị cực đại của A2 có thể nhận là:
    8 16
    A. 16 cm. B. cm. C. cm. D. 8 3 cm.
    3 3

    Câu 6. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do, biết khoảng thời gian mỗi lần diễn ra lò xo bị nén và véctơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng 0,05p (s). Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc cực đại của vật có độ lớn là:

    1. 20 cm/s. B. 2 cm/s.                            C. 10 cm/s.                             D. 10   2 cm/s.

    Câu 7. Một con lắc lò xo có khối lượn 1 kg dao động điều hòa với cơ năng là 0,125 J. Tại thời điểm ban đầu vật

    có vận tốc 0,25 m/s và gia tốc là – 6,25 3 m/s2. Gọi T là chu kỳ dao động của vật. Động năng con lắc tại thời
    điểm t = 7,25T là:
    A. 3/28 J. B. 3/32 J. C. 3/29 J. D. 3/27 J.

    Câu 8. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tốc độ trung bình của chất điểm tương ứng với khoảng

    thời gian thế năng không vượt quá ba lần động năng trong một nửa chu kì là 300 3 cm/s. Tốc độ cực đại của dao
    động là:
    A. 4p m/s. B. 2 m/s. C. 2p m/s. D. 4 m/s.

    Câu 9. Một con lắc đơn treo hòn bi kim loại có khối lượng m và nhiễm điện. Đặt con lắc trong điện trường đều có các đường sức điện nằm ngang. Biết lực điện tác dụng bằng trọng lực tác dụng lên vật. Tại vị trí O vật đang cân bằng, ta quả lắc vào điện trường đều có phương nằm ngang, sau đó hòn bi dao động điều hòa với biên độ ao nhỏ. Biết sợi dây nhẹ, không dãn và không nhiễm điện. Gia tốc rơi tự do là g. Sức căng dây treo khi vật qua vị trí O là:

    1. T = 22mg(1 + ao2). B. T = 2mg(1 + ao).

    1

    LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÍ 2014 – 2015 Thầy Lâm Phong
    C. T = 2mg(2 + ao2). D. T = 2mg(1 + ao2).

    Câu 10. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng là m (kg) và lò xo có độ cứng K (N/m). Gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Tại các thời điểm t1, t2

    • t3 thì lò xo lần lượt dãn a (cm), 2a (cm), 3a (cm) tương ứng với tốc độ của vật là b8 (cm/s), b6 (cm/s), b2 (cm/s). Tỉ số thời gian lò xo nén và dãn trong một chu kì gần với giá trị nào nhất sau đây
    1. 0,50. B. 0,75. C. 0,80.                                    D. 0,66.

    Câu 11. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2pt + j) cm. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng a bằng với khoảng thời gian ngắn nhất giũa hai lần liên tiếp vật cách vị trí cân bằng một khoảng bằng b. Trong một chu kì khoảng thời gian mà tốc độ của vật không vượt quá

    2p(b – a) (cm/s) là 0,5 s. Tỉ số của b/a gần với giá trị nào nhất sau đây ?
    A. 3,73. B. 2,75. C. 1,73. D. 1,25.

    Câu 12. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gia tốc của vật đạt độ lớn cực đại tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 3/16 s và t2 = 5/16 s. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian trên bằng -1,6 m/s. Phương trình dao động điều hòa theo li độ của vật là:

    1. x = 10cos(8pt + p/2) cm. B. x = 5cos(4pt + p/2) cm.
    2. x = 10cos(4pt) cm. D. x = 10cos(8pt – p/2) cm.

    Câu 13. Một chất điểm đang dao động điều hòa trên 1 đoạn dây thẳng xung quanh vị trí cân bằng O, gọi M, N là 2 điểm trên đường thẳng cùng cách đều O, cho biết trong quá trình dao động cứ Dt (s) thì chất điểm lại đi qua các điểm M, O, N và tốc độ của nó lúc đi qua các điểm M, N là 20p cm/s, tốc độ cực đại của chất điểm là

    1. 20p cm/s. B. 40p cm/s. C. 120p cm/s.                        D. 80p cm/s.

    Câu 14. Một con lắc lò xo treo thẳng đứg, gồm vật nặng khối lượng 160 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Từ trạng thái cân bằng điểm treo lò xo bị tuột, hệ rơi tự do sao cho trục lò xo thẳng đứng, vật nặng bên dưới. Ngay khi vật nặng có vận tốc 42 cm/s th2i đầu lò xo bị giữ lại. Vận tốc cực đại của con lắc là:

    1. 73 cm/s. B. 67 cm/s. C. 60 cm/s.                             D. 58 cm/s.

    Câu 15. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc w. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100g. Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ của vật nhỏ thỏa mãn v = – wx lần thứ 5. Lấy p2 = 10. Độ cứng của lò xo là:

    1. 20 N/m. B. 85 N/m. C. 25 N/m.                              D. 37 N/m.

    Câu 16. Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q, dây treo dài là 2m. Đặt con lắc vào trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường đều nằm ngang thì khi vật đứng cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0,05 rad. Lấy g = 10 m/s2. Nếu đột ngột đổi chiều điện trường (phương vẫn nằm ngang) thì tốc độ cực đại của vật sau đó có giá trị gần với giá trị nào nào nhất sau đây ?

    1. 45 cm/s. B. 22 cm/s. C. 41 cm/s.                             D. 20 cm/s.

    Câu 17. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40p cm/s theo phương thẳng đứng hướng xuống. Chọn chiều dương hướng xuống. Tốc độ trung bình của vật khi chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm lần thứ hai là:

    1. 93,75 cm/s. B. – 56,25 cm/s. C. – 93,75 cm/s.                   D. 56,25 cm/s.

    Câu 18. Một con lắc lò xo đạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m. Ban đầu vật m được giữ ở vị trí để lò xo bị nén 9cm. Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát m. Thả nhẹ m để hai vật chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua mọi ma sát. Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên, khoảng cách giữa hai vật m và M gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 9 cm. B. 7,5 cm. C. 4 cm.                                   D. 6 cm.

    Câu 19. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 8cos(4pt + j1) và x2 = A2cos(4pt + j2), độ lệch pha của hai dao động thành phần nhỏ hơn 90o. Gọi x là li độ dao

    động tổng hợp của hai dao động trên. Biết khi x1 = – 4cm thì x = 2 cm. Khi x2 = 0 thì x = – 43 cm. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 15 cm B. 14 cm C. 16 cm                                  D. 17 cm

    Câu 20. Quan sát hai chất điểm M1 và M2 chuyển động tròn đều cùng chiều (theo chiều dương lượng giác), người ta thấy khoảng cách giữa chúng (độ dài đoạn thẳng M1M2) không đổi và bằng bán kính quỹ đạo

    2

    LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÍ 2014 – 2015                                                                                                          Thầy Lâm Phong

    chuyển động. Tốc độ dài của mỗi chất điểm là v. Gọi P là trung điểm M1M2. Hình chiếu của P trên một đường kính của quỹ đạo có tốc độ lớn nhất gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 0,62v. B. 0,83v. C. 0,94v.                                 D. 0,75v.

    Câu 21. Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy vuông góc với nhau (O là vị trí cần bằng của cả hai chất điểm). Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x = 2cos(wt + 1,57) cm và y =

    4cos(wt – 0,52) cm. Khi chất điểm thứ nhất có li độ x = – 3 cm và đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 5,4 cm. B. 2,7cm. C. 3,6 cm.                               D. 4,0 cm.

    Câu 22. Cho 3 vật dao động điều hòa cùng biên độ A = 5 cm, với tần số lần lượt là f1, f2, f3. Biết rằng tại mọi thời

    x1 x2 x3
    điểm, li độ và vận tốc của các vật liên hệ bằng biểu thức v1 + v2 = v3 . Tại thời điểm t, các vật cách vị trí cân bằng
    của chúng những đoạn lần lượt là 3 cm, 2 cm và xo. Giá trị của xo gần giá trị nào nhất sau đây ?
    A. 2 cm. B. 5 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.

    Câu 23. Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, trên hai đường thẳng song song với nhau và song song với

    trục Ox có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(wt + j1) và x2 = A2cos(wt + j2). Giả sử x = x1 + x2y = x1x2. Biết rằng biên độ dao động của x gấp 2 lần biên độ dao động của y. Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần với giá trị nào nhất sau đây ?

    1. 36,87o B. 53,14o C. 143,14o                              D. 126,87o

    Câu 24. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình lần lượt là x1 = A1 cos10t (cm) và x2 = A2cos(10t +j2) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là x = A1 3

    j2
    cos(10t + j) (cm), trong đó j2 – j = p/6 rad. Tỉ số của j bằng:
    3 4 5 3 5 4
    A. 3 hoặc 2 B. 3 hoặc 2 C. 2 hoặc 2 D. 3 hoặc 2
    π
    Câu 25. Cho vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt + 3) cm. Cho π2 = 10. Vận tốc của vật sau khi
    đi được quãng đường 74,5 cm là:
    A. – 2p 2 (cm/s) B. 2p 7 (cm/s) C. – p 7 (cm/s) D. p 7 (cm/s)
    Câu 26. Ba con lắc lò xo 1, 2, 3 dao động điều hoà quanh vị O
    trí cân bằng trên ba trục nằm ngang song song với nhau nằm
    ·  A
    trong cung một mặt phẳng và con lắc lò xo thứ 2 cách đều
    ̀ 1
    hai lò xo còn lại, vị trí cân bằng của vật có cung toạ độ , trục
    ̀
    toạ độ cung chiều dương. Biết k 1 = 2k  = k3 =100 N/m, khối m1
    ̀ 2 2
    lượng các vật nặng mắc vào lò xo có khối lượng lần lượt m1
    m3 m2  A2
    = 2m22  = 100g. Ở thời điểm ban đầu truyền cho vật m2
    vận tốc v = 30 (cm/s) theo chiều dương, còn đưa vật m1 lệch
    khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ có toạ độ 1,5cm rồi thả m3 A3
    nhẹ và kích thích con lắc thứ 3 dao động. Trong quá trình
    dao động cả ba vật nặng nằm trên một đường thẳng. Vận
    tốc ban đầu của vật nặng m3
    A. – 60p 2cm/s. B. 60p 2cm/s. C. – 60p cm/s. D. 60p cm/s.

    Câu 27. Có ba con lắc có cùng chiều dài và khối lượng. Con lắc 1 và 2 lần lượt được tích điện tích q1 và q2 (C). Con lắc 3 không tích điện. Đặt cả ba con lắc trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu kì

    của chúng lần lượt là: T1, T2, T3. Với T1 = T3 và T2 = 2T3 . Biết q1 + q2 = 7,4.10-8 C. Điện tích q1 và q2 có giá trị lần
    3 3
    lượt là: 1,48.10-8C và 5,92.10-8C. B. 6,4.10-8C và 10-8C.
    A.
    C. 3,7.10-8C và 3,7.10-8C. D. 2,4.10-8C và 5.10-8C.

    3

    LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÍ 2014 – 2015                                                                                                          Thầy Lâm Phong

    Câu 28. Một con lắc lò xo nằm ngang, m = 0,3 kg, dao động điều hòa với gốc thế năng tại vị trí cân bằng và

    cơ năng = 24 mJ. Biết tại thời điểm t vật chuyển động với tốc độ v = 203 cm/s và lúc đó gia tốc có độ lớn 400 cm/s2. Gia tốc của vật khi vật ở li độ cực tiểu là

    1. 8 m/s2 B. -8 m/s2 C. 0 D. 800 m/s2 Câu 29. Cho hai dao động điều hòa với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ.

    Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là:

    1. 280p cm/s B. 200p cm/s C. 140p cm/s                         D. 100p cm/s

    ►Đáp án:

    1C – 2A – 3A – 4B – 5C – 6B – 7B – 8? – 9D – 10C – 11A – 12A – 13B – 14D – 15C – 16A – 17A – 18C – 19D – 20B – 21D – 22C- 23B – 24C – 25C – 26C – 27B – 28A – 29B.

     

    4

  • Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Luyện thi Đại học Vật lý (Sóng cơ học) – Chủ đề 5: Ôn tập Sóng cơ học


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5 Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    Luyện thi Đại học Vật lý – Chủ đề 5: Ôn tập kiểm tra-Cơ học vật rắn

    CHỦ ĐỀ 5: ÔN TẬP KIỂM TRA – CƠ HỌC VẬT RẮN TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

    Câu 1(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một vật rắn quay quanh nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định xuyên qua vật. Sau 4s đầu tiên, vật rắn này đạt tốc độ góc là 20 rad/s. Trong thời gian đó, một điểm thuộc vật rắn (không nằm trên trục quay) quay được một góc có độ lớn bằng

    1. 40 rad. B. 10 rad. C. 20 rad.                                                D. 120 rad

    Câu 2(CĐ 2007): Một vật rắn có momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật là 5.10-3 kg.m2. Vật quay đều quanh trục quay ∆ với vận tốc góc 600 vòng/phút. Lấy

    π2 =10, động năng quay của vật là
    A. 20 J. B. 10 J. C. 0,5 J. D. 2,5 J.

    Câu 3(CĐ 2007): Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài 60 cm, khối lượng

    1. Vật nhỏ có khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh. Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là
    2. 50 cm. B. 20 cm. C. 10 cm.                       D. 15 cm.

    Câu 4(CĐ 2007): Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài L , khối lượng không đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và đi qua trung điểm của thanh là

    1. m L2 . B. 3 m L2  .                    C. 4 m L2  .                    D. 2 m L2  .

    Câu 6(CĐ 2007): Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, có khối lượng 1 kg. Thanh có thể quay quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuông góc với thanh. Đầu

    • của thanh được treo bằng sợi dây có khối lượng không đáng kể. Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10 m/s2. Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực căng của dây là
    1. 1 N. B. 10 N. C. 20 N.                          D. 5 N.

    Câu 7(CĐ 2007): Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay quanh một trục cố định xuyên qua vật với gia tốc góc

    không đổi. Sau 5 s nó quay được một góc 25 rad. Vận tốc góc tức thời của vật tại thời điểm t = 5 s là

    1. 5 rad/s. B. 15 rad/s. C. 10 rad/s.                   D. 25 rad/s.

    Câu 8(CĐ 2007): Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đó. Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến sự quay. Sau đó vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ

    1. quay chậm lại. B. quay nhanh hơn. C. dừng lại ngay. D. không thay đổi. Câu 9(CĐ 2007): Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang. Thanh MN không có trục quay cố định. Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn. Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực) song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua
    1. đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
    1. đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
    1. trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.
    1. điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực.

    Câu 12(ĐH – 2007): Một con lắc vật lí là một thanh mảnh, hình trụ, đồng chất, khối lượng m, chiều dài ℓ, dao động điều hòa (trong một mặt phẳng thẳng đứng) quanh một trục cố định

    1

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ            –                  CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    nằm ngang đi qua một đầu thanh. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay đã cho là I = mL2/3 . Tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động của con lắc này có tần số góc là

    1. ω =√(3g/(2L)). B. ω =√(g/L). C. ω =√(g/(3L)). D. ω = √(2g/(3L)). .

    Câu 13(ĐH – 2007): Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

    1. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
    1. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
    1. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
    1. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.

    Câu 14(ĐH – 2007): Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

    1. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm. B. vận tốc góc luôn có giá trị âm.
    1. gia tốc góc luôn có giá trị âm. D. tích vận tốc góc và gia tốc góc

    dương.

    là số

    Câu 16(ĐH – 2007): Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A, B và C trên một thanh AC hình trụ mảnh, cứng, có khối lượng không

    đáng kể, sao cho thanh xuyên qua tâm của các quả cầu. Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC. Để khối tâm của hệ nằm tại trung điểm của AB thì khối lượng m3 bằng

    1. M. B. 2M/3. C. M/3 .                           D. 2M.

    Câu 17(ĐH – 2007): Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

    1. quay ngược chiều chuyển động của người.
    1. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.
    1. quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.
    1. quay cùng chiều chuyển động của người.

    Câu 18(ĐH – 2007): Do sự phát bức xạ nên mỗi ngày (86400 s) khối lượng Mặt Trời giảm một lượng 3,744.1014 kg. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Công suất bức xạ (phát xạ) trung bình của Mặt Trời bằng

    1. 6,9.1015 MW. B. 5,9.1010 MW. C. 3,9.1020 MW.       D. 4,9.1040 MW.

    Câu 19(ĐH – 2007): Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆. Bỏ qua mọi lực cản. Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?

    A. 12 s. B. 15 s. C. 20 s. D. 30 s.
    Câu 20(ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối với
    một trục quay xác định?
    1. Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương.
    1. Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.
    1. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.
    1. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.

    Câu 21(CĐ 2008): Cho ba quả cầu nhỏ khối lượng tương ứng là m1, m2 và m3 được gắn lần lượt tại các điểm A, B và C (B nằm trong khoảng AC) trên một thanh cứng có khối lượng

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI

    ĐẠI HỌC VẬT

    2

    CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    không đáng kể. Biết m1 = 1 kg, m3 = 4 kg và BC = 2AB. Để hệ (thanh và ba quả cầu) có khối tâm nằm tại trung điểm của BC thì

    1. m2 = 2,5 kg. B. m2 = 3 kg. C. m2 = 1,5 kg.           D. m2 = 2 kg.

    Câu 22(CĐ 2008): Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2 rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng

    1. 24 s. B. 8 s. C. 12 s.                            D. 16 s.

    Câu 23(CĐ 2008): Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định        1    có momen động lượng là

    L1, momen quán tính đối với trục     1   là I1 = 9 kg.m2. Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định

    2  có momen động lượng là L2, momen quán tính đối với trục        2   là I2 = 4 kg.m2. Biết động

    năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau. Tỉ số L1/ L2 bằng

    1. 4/9. B. 2/3. C. 9/4.                                             D. 3/2.

    Câu 24(CĐ 2008): Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định. Góc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với

    1. t2. B. t. C. √t.                                                D. 1/t.

    Câu 26(CĐ 2008): Một vật rắn quay quanh trục cố định         dưới tác dụng của momen lực 3

    N.m. Biết gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/s2. Momen quán tính của vật đối với trục

    quay   là
    A. 0,7 kg.m2. B. 1,2 kg.m2. C. 1,5 kg.m2. D. 2,0
    kg.m2.

    Câu 27(CĐ 2008): Một thanh AB đồng chất, tiết diện đều, chiều dài L được đỡ nằm ngang nhờ một giá đỡ ở đầu A và một giá đỡ ở điểm C trên thanh. Nếu giá đỡ ở đầu A chịu 1/4 trọng lượng của thanh thì giá đỡ ở điểm C phải cách đầu B của thanh một đoạn

    1. 2L/3. B. 3L/4. C. L/3.                              D. L/2.

    Câu 28(CĐ 2008): Dao động cơ học của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ

    chạy đúng là dao động

    1. duy trì. B. tắt dần. C. cưỡng bức.                            D. tự do.

    Câu 30(CĐ 2008): Một thanh cứng có chiều dài 1,0 m, khối lượng không đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn hai chất điểm có khối lượng lần lượt là 2 kg và 3 kg. Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ góc 10 rad/s. Momen động lượng của thanh bằng

    1. 12,5 kg.m2/s. B. 7,5 kg.m2/s. C. 10,0 kg.m2/s.        D. 15,0 kg.m2/s.

    Câu 32(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị

    1. bằng không thì vật đứng yên hoặc quay đều B. không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều
    1. dương thì luôn làm vật quay nhanh dần D. âm thì luôn làm vật quay chậm dần Câu 33(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của

    môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng

    1. 0,25 rad/s B. 1 rad/s C. 2,05 rad/s                D. 2 rad/s

    Câu 34(ÐỀ ĐẠI HC – 2008): Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài ℓ ,

    khối lượng m. Tại đầu B của thanh người ta gắn một chất điểm có khối lượng m . Khối tâm
    2
    của hệ (thanh và chất điểm) cách đầu A một đoạn
    3
    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    A. B. 2ℓ C. D.
    3 3 2 6

    Câu 35 (ÐỀ ĐẠI HC – 2008): Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường. Cho momen quán

    tính của ròng rọc đối với trục quay là mR 2   và gia tốc rơi tự do g.

    2

    A. g B. g C. g D. 2g
    3 2 3

    Câu 36(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài ℓ , có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I = 13 mℓ2 và gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc ω bằng

    A. 2g B. 3g C. 3g D. g
    3ℓ 2ℓ 3ℓ

    Câu 37 (ÐỀ ĐẠI HC – 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực ?

    1. Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi vận tốc góc của vật
    1. Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau
    1. Đới với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm quay vật
    1. Hợp lực cửa một ngẫu lực có giá (đường tác dụng) khi qua khối tâm của vật

    Câu 38(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động ϕ = 10 + t2 ( ϕ tính bằng rad t tính bằng giây). Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là

    1. 10 rad/s và 25 rad B. 5 rad/s và 25 rad C. 10 rad/s và 35 rad           D. 5 rad/s

    và 35 rad

    Câu 39(ÐỀ ĐẠI HC – 2008) : Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi. Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

    1. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến
    1. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến
    1. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm
    1. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

    Câu 42(Đề thi cao đẳng năm 2009) : Một thanh cứng đồng chất có chiều dài L, khối lượng m, quay quanh một trục qua trung điểm và vuông góc với thanh. Cho momen quán tính của thanh đối với trục là 121 Mℓ2 . Gắn chất điểm có khối lượng M3 vào một đầu thanh.

    Momen quán tính của hệ đối với trục
    A. 1 Mℓ2 B. 13 Mℓ2 C. 4 Mℓ2 D. 1 Mℓ2
    6 12 3
    3

    Câu 43(Đề thi cao đẳng năm 2009) : Coi Trái Đất là một quả cầu đồng chất có khối lượng

    m = 6,0.1024 kg, bán kính R = 6400 km và momen quán tính đối với trục   qua tâm là 2 MR2 .
    5

    Lấy π = 3,14. Momen động lượng của Trái Đất trong chuyển động quay xung quanh trục với chu kì 24 giờ, có giá trị bằng

    1. 2,9.1032 kg.m2/s. B. 8,9.1033 kg.m2/s. C. 1,7.1033 kg.m2/s. D. 7,1.1033 kg.m2/s.

    4

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI ĐẠI HỌC VẬT LÝ            –                  CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    Câu 44(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn và không nằm trên trục quay có

    1. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi
    1. gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.
    1. gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.
    1. tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.

    Câu 45(Đề thi cao đẳng năm 2009): Một đĩa tròn phẳng, đồng chất có khối lượng m = 2kg và bán kính R = 0,5 m. Biết momen quán tính đối với trục qua tâm đối xứng và vuông góc

    với mặt phẳng đĩa là 1 mR2. Từ trạng thái nghỉ, đĩa bắt đầu quay xung quanh trục   cố định,
    2

    dưới tác dụng của một lực tiếp tuyến với mép ngoài và đồng phẳng với đĩa. Bỏ qua các lực

    cản. Sau 3 s đĩa quay được 36 rad. Độ lớn của lực này là

    1. 4N. B. 3N. C. 6N.                                 D. 2N.

    Câu 49(ĐỀ ĐH 2009): Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

    1. Momen quán tính của vật đối với trục đó. B. Khối lượng của vật C. Momen động lượng của vật đối với trục đó. D. Gia tốc góc của vật.

    Câu 50(ĐỀ ĐH 2009): Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong

    10 s tiếp theo là

    1. 50 rad. B. 150 rad. C. 100 rad.                           D. 200 rad.

    Câu 51(ĐỀ ĐH 2009): Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14 . Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

    1. 3 rad/s2 B. 12 rad/s2 C. 8 rad/s2                            D. 6 rad/s2

    Câu 52(ĐỀ ĐH 2009): Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định

    1. Có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.
    1. Phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
    1. Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
    1. Không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.

    Câu 59(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Con lắc vật lí là một vật rắn quay được quanh một trục nằm ngang cố định. Dưới tác dụng của trọng lực, khi ma sát không đáng kể thì chu kì dao động nhỏ của con lắc

    1. không phụ thuộc vào gia tốc trọng tường tại vị trí con lắc dao động
    1. phụ thuộc vào biên độ dao động của con lắc
    1. phụ thuộc vào khoảng cách từ trọng tâm của vật rắn đến trục quay của nó
    1. không phụ thuộc vào momen quán tính của vật rắn đối với trục quay của nó

    Câu 60(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một bánh đà đang quay đều quanh trục cố định của nó. Tác dụng vào bánh đà một momen hãm, thì momen động lượng của bánh đà có độ lớn giảm đều từ 3,0 kg.m2/s xuống còn 0,9 kg.m2/s trong thời gian 1,5 s. Momen hãm tác dụng lên

    bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

    1. 3,3 N.m B. 14 N.m C. 1,4 N.m                          D. 33 N.m

    Câu 61(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố

    định. Tại t = 0, tốc độ góc của vật là ω0. Kể từ t = 0 , trong 10 s đầu, vật quay được một góc 150 rad và trong giây thứ 10 vật quay được một góc 24 rad. Giá trị của ω0 là

    1. 2,5 rad/s B. 5 rad/s C. 7,5 rad/s                        D. 10 rad/s

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI

    ĐẠI HỌC VẬT

    5

    CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    Câu 62(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một cái thước khi nằm yên dọc theo một trục tọa độ của hệ quy chiếu quán tính K thì có chiều dài là ℓ0 . Khi thước chuyển động dọc theo trục tọa

    độ này với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không thì chiều dài của thước đo được trong hệ K là

    1. 0, 8ℓ0 B. 0, 6ℓ0 C. 0, 36ℓ0                              D. 0, 64ℓ0

    Câu 63(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một vật rắn quay quanh một trục cố định, có momen quán tính không đổi đối với trục này. Nếu momen lực tác dụng lên vật khác không và không đổi thì vật sẽ quay

    1. với gia tốc góc không đổi. B. với tốc độ góc không đổi.
    1. chậm dần đều rồi dừng hẳn. D. nhanh dần đều rồi chậm dần đều.

    Câu 64(Đề thi ĐH – CĐ năm 2011): Một đĩa tròn mỏng đồng chất có đường kính 30 cm, khối lượng 500 g quay đều quanh trục cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Biết chu kỳ quay của đĩa là 0,03 s. Công cần thực hiện để làm cho đĩa dừng lại có độ lớn

    A. 820 J. B. 123 J. C. 493 J. D. 246 J.

    Câu 65 (DH 2012) . Một đĩa bắt đầu xoay quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi, sau 10s quay được góc 50 rad. Sau 20s kể từ lúc bắt đầu quay, góc mà đĩa quay được là

    1. 400 rad B. 100 rad C. 300 rad                         D. 200 rad

    Câu 66(DH 2012). Tại thời điểm t = 0, một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái

    nghỉ quanh một trục cố định . Ở các thời điểm t1 và t2 = 4t1, momen động lượng của vật đối với trục lần lượt là L1 và L2. Hệ thức liên hệ giữa L1 và L2 là

    1. L2 = 4L1 B. L2 = 2L1 C. L1 = 2L2                      D. L1 = 4L2

    Câu 67(DH 2012). Khi đặt vào  hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0, 4 H một hiệu điện thế

    π

    một chiều 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng

    điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

    1. 0,30 A B. 0,40 A C. 0,24 A                           D. 0,17 A

    Câu 68(DH 2012). Một thanh có chiều dài riêng là ℓ. Cho thanh chuyển động dọc theo

    phương chiều dài của nó trong hệ quy chiếu quán tính có tốc độ bằng 0,8 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Trong hệ quy chiếu đó, chiều dài của thanh bị co bớt 0,4 m. Giá trị của ℓ là

    1. 2 m B. 1 m C. 4 m                                  D. 3 m

    Câu 69(DH 2012). Một bánh xe đang quay quanh một trục cố định ( ) với động năng 1000 J. Biết momen quán tính của bánh xe đối với trục là 0,2 kg.m2. Tốc độ góc của bánh xe là

    1. 50 rad/s B. 10 rad/s C. 200 rad/s                     D. 100 rad/s

    Câu 70(DH 2012). Một đĩa tròn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh trục qua tâm và vuông góc với mặt đĩa, với gia tốc 0,25 rad/s2. Sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu quay, góc giữa vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc của một điểm nằm trên mép đĩa bằng

    450?

    1. 4 s B. 2 s C. 1 s                                    D. 3 s

    Câu 74(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

    1. có cùng gia tốc góc tại cùng một thời điểm.
    1. có cùng tốc độ dài tại cùng một thời điểm.
    1. quay được những góc khác nhau trong cùng một khoảng thời gian.

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI

    ĐẠI HỌC VẬT

    6

    CƠ HỌC VẬT RẮN

      ĐT: 01689.996.187               Din đàn: http://lophocthemcom.              [email protected]

    1. có tốc độ góc khác nhau tại cùng một thời điểm.

    Câu 75(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một thanh cứng, nhẹ, chiều dài 2a. Tại mỗi đầu của thanh có gắn một viên bi nhỏ, khối lượng của mỗi viên bi là m. Momen quán tính của hệ (thanh và các viên bi) đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là

    A. 2ma2. B. 1 ma2. C. ma2. D. 1 ma2.
    4 4

    Câu 76(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) có

    1. vectơ gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quĩ đạo của nó.
    1. độ lớn gia tốc tiếp tuyến không đổi.
    1. vectơ gia tốc tiếp tuyến ngược chiều với chiều quay của nó ở mỗi thời điểm.
    1. độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay đổi.

    ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

    BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI

    ĐẠI HỌC VẬT

    7

    CƠ HỌC VẬT RẮN