Tag: ôn thi đại học

  • Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_5

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_5

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_5

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: 150 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học môn Vật lý (có đáp án)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_5

    Đề luyện thi đại học

    Môn vật lý 2019_5

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

    1. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    2. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    3. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    4. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

    Câu 2: Tại một nơi trên mặ t đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    1. 144 cm. B. 100 cm. C. 60 cm.                               D. 80 cm.

    Câu 3: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. trong mạch có cộng hưởng điện.

     

    1. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 4: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồ m cuộn cảm thuần có độ t ự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

    1. 10π.10-6 s. B. 10-6 s. C. 2,5π.10-6 s.                   D. 5π.10-6 s.

    Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

    1. 4. B. 8. C. 7.                                         D. 3.

    Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

    1. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    2. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    3. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    4. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

    Câu 7: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
    2. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    3. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
    4. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

     

    Trang 1/7 – Mã đề thi 742

    Câu 8: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

    1. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
    2. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
    3. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
    4. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

    Câu 9: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.1019 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

    1. Hai bức xạ (λ1 và λ2). B. Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3).
    2. Chỉ có bức xạ λ1. D. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

    Câu 10: Máy biến áp là thiết bị

    1. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
    2. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
    3. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
    4. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

    Câu 11: Chi ếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
    2. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
    3. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
    4. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

    Câu 12: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

    1. 6. B. 3. C. 1.                                         D. 4.

    Câu 13: Mộ t sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

    1. 10000 lần. B. 40 lần. C. 1000 lần.                         D. 2 lần.

    Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở

    • mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:
    A. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω. B. R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.
    C. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω. D. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω.

    Câu 15: Một con lắc lò xo dao động đi ều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

    1. 1 Hz. B. 3 Hz. C. 6 Hz.                                 D. 12 Hz.

    Câu 16: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 41π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều

    có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u =150 2 cos120 πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. i = 5cos(120πt + π ) (A). B. i = 5 2 cos(120πt + π ) (A).
    4 4
    C. i = 5cos(120πt − π ) (A). D. i = 5 2 cos(120πt − π ) (A).
    4
    4

    Trang 2/7 – Mã đề thi 742

    Câu 17: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    2. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    3. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    4. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

    Câu 18: Quang phổ liên tục

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
    2. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
    3. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    4. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

    Câu 19: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ t ự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. với cùng tần số. B. luôn ngược pha nhau.
    2. với cùng biên độ. D. luôn cùng pha nhau.

    Câu 20: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1= 4cos(10t + π4 ) (cm) và x2= 3cos(10t – 34π ) (cm). Độ lớn vận tốc

    của vật ở vị trí cân bằng là

    1. 100 cm/s. B. 10 cm/s. C. 80 cm/s.                           D. 50 cm/s.

    Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên

    tục.

    1. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
    2. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
    3. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

    Câu 22: Cho phản ứng hạt nhân: 31T + 21 D → 42 He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

    1. 200,025 MeV. B. 21,076 MeV. C. 17,498 MeV.                 D. 15,017 MeV.

    Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồ m cuộn cảm thuần có độ tự cả m L, đi ện trở thuần R và tụ đi ện có điệ n dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai

    đầu đoạn mạch AB lệch pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

    1. UC2 = U2R + U2L + U2 . U2 = U2R + UC2 + U2LC. U2R = UC2 + U2L + U2D. U2L = U2R + UC2 + U2 .

    Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

    1. 2. B. 3. C. 4.                                         D. 5.

    Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

    1. 160 V. B. 100 V. C. 150 V.                              D. 250 V.

    Trang 3/7 – Mã đề thi 742

    Câu 26: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và

    u2 =5cos(40πt + π)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động

    với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 C. 10. D. 11.
    A. 9. B. 8.

    Câu 27: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

    A. v2 + a2 = A2 . B. ω2 + a2 = A2 . C. v2 + a2 = A2 . D. v2 + a2 = A2 .
    ω4 ω2 v2 ω4 ω2 ω2 ω2 ω4

    Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn

    cảm thuần có L = 1 (H) , tụ điện có C = 10-3 (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
    10π
    uL = 20  2cos(100πt + π )(V) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
    2 π π
    A. u = 40 2 cos(100πt + ) (V). B. u = 40cos(100πt – ) (V).
    4 4
    C. u = 40cos(100πt + π ) (V). D. u = 40  2 cos(100πt – π ) (V).
    4 4

    Câu 29: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 600 m/s. B. 10 m/s. C. 60 m/s. D. 20 m/s. Câu 30: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
    2. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
    3. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    4. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    5. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

    Câu 31: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bả n có mức n ăng lượng bằng –13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

    1. 10,2 eV. B. 4 eV. C. 17 eV. D. -10,2 eV. Câu 32: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
    2. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
    3. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
    4. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
    5. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

    Câu 33: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

    1. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
    2. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    3. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    4. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

    Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
    2. Sóng điện từ là sóng ngang.
    3. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng

    từ.

    1. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

     

     

     

    Trang 4/7 – Mã đề thi 742

    Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là

    A. ω + ω = 2 . B. ω ω = 1 . C. ω ω = 1 . D. ω + ω = 2 .
    1 2 LC 1 2 LC 1 2 LC 1 2 LC

    Câu 36: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm đi ện trở thuần, cuộn cả m thuầ n và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điệ n áp giữa hai đầ u tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. π . B. π . C. π . D. π .
    3 4
    6 3
    Câu 37: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?
    A. pôzitron (e+). B. êlectron (e). C. anpha (α). D. prôtôn (p).

    Câu 38: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng tần số.
    2. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
    3. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời

    gian lệch pha nhau π2 .

    1. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng

    giảm.

    Câu 39: M ột đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

    1. 2T. B. 0,5T. C. 3T.                                      D. T.

    Câu 40: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố

    định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

    1. 100 N/m. B. 200 N/m. C. 50 N/m.                            D. 25 N/m.

    _________________________________________________________________________________

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bướ c sóng 0,1026 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

    1. 12,1 eV. B. 11,2 eV. C. 121 eV.                            D. 1,21 eV.

    Câu 42: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạ t nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạ t nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

    A. N0 . B. N0 . C. N0 . D. N0 .
    9 16 4 6

    Câu 43: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cả m L và t ụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

    1. từ 4 LC1 đến 4 LC2 .                                                 B. từ 2  LC1 đến 2  LC2 .
    1. từ 2πLC1 đến 2π LC2  .                                          D. từ 4π  LC1 đến 4π  LC2  .

    Câu 44: Một vật dao động điều hòa có độ l ớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    1. 0. B. 20 cm/s. C. 10 cm/s.                           D. 15 cm/s.

    Trang 5/7 – Mã đề thi 742

    Câu 45: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động đi ều hòa theo phương ngang vớ i tần số góc 10 rad/s. Biế t rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

    A. 6 cm. B. 6  2 cm . C. 12 cm. D. 12  2 cm .
    Câu 46: Đặt điện áp u = U0cos(100πt – π ) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.104 (F) . Ở
    3 π

    thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ đi ện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    A. i = 5cos(100πt + π ) (A) . B. i = 4  2cos(100πt + π ) (A) .
    6
    6 π π
    C. i = 4  2cos(100πt – ) (A) . D. i = 5cos(100πt – ) (A) .
    6
    6
    Câu 47: Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = 2.10-2 cos(100πt + π ) (Wb) . Biểu thức của suất
    π 4
    điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
    A. e = 2πsin100πt (V). B. e = – 2sin100πt (V).
    C. e = – 2sin(100πt + π ) (V). D. e = 2sin(100πt + π ) (V).
    4
    4

    Câu 48: Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là:

    1. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
    2. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
    3. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.
    4. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.

    Câu 49: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?

    1. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
    2. Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ phát ra tia hồng ngoại.

     

    1. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    2. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

    Câu 50: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai

    điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π thì tần số của sóng bằng
    2
    A. 1000 Hz. B. 2500 Hz. C. 1250 Hz. D. 5000 Hz.
    1. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Một vật rắn quay quanh một tr ục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

    1. khối lượng của vật. B. momen quán tính của vật đối với trục đó.
    2. momen động lượng của vật đối với trục đó. gia tốc góc của vật.

    Câu 52: Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong

    chân không) thì khối lượng tương đối tính của nó là

    1. 80 kg. B. 100 kg. C. 60 kg.                                D. 75 kg.

    Câu 53: Tại nơi có gia tốc trọng tr ường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằ m ngang dao động đi ều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

    1. 0,250 kg. B. 0,125 kg. C. 0,750 kg.                         D. 0,500 kg.

    Trang 6/7 – Mã đề thi 742

    Câu 54: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định

    1. phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
    2. có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.
    3. không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.
    4. đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.

    Câu 55: Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắ t đầu quay quanh trục cố định của nó với gia t ốc góc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

    1. 200 rad. B. 100 rad. C. 50 rad.                              D. 150 rad.
    Câu 56: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π ) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự
    1 3
    cảm L = (H) . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100  2 V thì cường độ dòng điện qua
    cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
    A. i = 2 2cos(100πt + π ) (A) . B. i = 2 3cos(100πt – π ) (A) .
    6 6
    C. i = 2 3cos(100πt + π ) (A) . D. i = 2 2cos(100πt – π ) (A) .
    6 6

    Câu 57: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 μm và 0,243 μm vào catôt của một tế bào

    quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s
    và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
    A. 9,61.105 m/s. B. 2,29.104 m/s. C. 9,24.103 m/s. D. 1,34.106 m/s.
    Câu 58: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt – π ) (cm). Biết dao động
    4 π
    tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là .
    3
    Tốc độ truyền của sóng đó là
    A. 1,0 m/s. B. 2,0 m/s. C. 1,5 m/s. D. 6,0 m/s.

    Câu 59: Lấy chu kì bán rã của pôlôni 21084 Po là 138 ngày và NA = 6,02.1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42 mg

    pôlôni là
    A. 7.1014 Bq. B. 7.1012 Bq. C. 7.109 Bq. D. 7.1010 Bq.

    Câu 60: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục c ố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14. Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

    1. 12 rad/s2. B. 6 rad/s2. C. 3 rad/s2.                           D. 8 rad/s2.

    ———- HẾT ———-

    Trang 7/7 – Mã đề thi 742

  • 150 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học môn Vật lý (có đáp án)

    150 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học môn Vật lý (có đáp án)

    150 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học môn Vật lý (có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_4


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: 150 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học môn Vật lý (có đáp án)

    150 Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi Đại học môn Vật lý (có đáp án)

    150 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TN ÔN THI ĐH-CĐ

    Câu hỏi

    1. Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là:
    1. Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
    1. Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito
    1. Dao động tự do với tần số f = 1/2 LC                              d. Dao động tắt dần với tần số f = 1/2 π L C
    1. (I) Tia sáng đi qua thấu kính phân kỳ luôn luôn có tia ló rời xa trục chính vì (II) Tia sáng đi qua thấu

    kính phân kỳ giống như đi qua một lăng kính có đáy hướng ra ngoài.

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. (I) Phương trình vi phân của dao động điện từ và dao động cơ học có cùng dạng vì (II) Dao động điện

    từ và dao động cơ học có sự giống nhau về quy luật biến đổi theo thời gian.

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt. Góc lệch pha của hiệu điện thế so với cường độ xác định bởi hệ thức nào sau đây?
    2. tgφ = RωC b. tgφ = -RωC                                c. tgφ = 1/R ω C           d. tgφ = – 1/R ω C
    3. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1sin(ωt + φ1); x2 = A2sin(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây?
    a. 2 – φ1| = (2k + 1)π b. |φ2 – φ1| = (2k + 1)π/2 c. |φ2 – φ1| = 2kπ d. a hoặc b
    6. Lực căng dây ở vị trí có góc lệch xác định bởi:
    a. T = mg(3cosαo – 2cosα) b. T = mg(3cosα – 2cosαo)
    c. T = mg(2cosα – 3mgcosαo) d. T = 3mgcosαo – 2mgcosα
    1. (I) Máy biến thế không hoạt động được với dòng điện không đổi vì (II) máy biến thế hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
    1. Phát biểu I và phát biểu II đúng. Hai phát biểu có tương quan
    1. Phát biểu I và phát biểu II đúng. Hai phát biểu không tương quan
    1. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
    1. Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,2 µF. Để mạch có tần số riêng bằng 500Hz thì hệ số
    tự cảm của cuộn cảm phải có giá trị nào sau đây (π2=10)
    a.  0,1 H b. 0,2 H c. 0,5 H d. 0,8 H
    1. Khảo sát hiện tượng giao thoa trên một dây đàn hồi AB có đầu A nối với nguồn có chu kỳ T, biên độ a, đầu B là đầu phản xạ có thể cố định hay tự do. Phương trình sóng tới tại đầu phản xạ B: UTB = asin(2 πt/T). Trường hợp đầu B cố định. Phương trình sóng tới, sóng phản xạ tại điểm M cách B một khoảng x là:
    1. UtM = asin2π(t/T + x/λ); UPM = a sin2π(t/T – x/λ)
    1. UtM = asin2π(t/T – x/λ); UPM = a sin2π(t/T + x/λ)
    2. UtM = asin2π(t/T + x/λ); UPM = -a sin2π(t/T – x/λ)
    3. UtM = asin2π(t/T – x/λ); UPM = -a sin2π(t/T + x/λ)
    1. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,
    cùng tần số: x1 = 4sin10 t; x2 = 4 3 sin(10t +π /2) ?
    a. x = 8sin(10t + π /3) b. x = 8sin(10t – π /3)
    c. x = 4 sin(10t – π /3) d. x = 4 sin(10t + π /2)
    3 3
    1. Dòng điện một chiều tạo bởi máy phát điện một chiều mà phần ứng chỉ có một khung dây có tính chất

    nào sau đây:

    1. Có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian b. Giống dòng điện chỉnh lưu hai nửa chu kỳ b. Giống dòng điện chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có gắn thêm bộ lọc d. Cả hai tính chât b và c
    1. Hạt nhân . 92 234 U phóng xạ phát ra hạt α. Tính năng lượng tỏa ra dưới dạng động năng của các hạt, biết m (U234) = 233,9904u; m(Th230) = 229,9737u; m(He) = 4,0015u.
    2. 0,227.10-10 J b. 0,227.10-11 J                            c. 0,227.10-7 J                              d. 0,227.10-8 J
    3. Một thấu kính lõm, lồi có chiết suất 1,5, có bán kính mặt lõm bằng 40 cm, bán kính mặt lồi bằng 20 cm. Trục chính của thấu kính thẳng đứng, mặt lõm ở trên. Tiêu cực của thấu kính có giá trị nào sau

    đây:

    1. 40 cm b. 60 cm                                            c. 80 cm                                            d. 30 cm
    1. Công thoát electron của một quả cầu kim loại là 2,36 eV. Chiếu ánh sáng kích thích có = 0,36 um; quả cầu đặt cô lập có hiệu điện thế cực đại là 1,1 v. Bức xạ kích thích sẽ có bước sóng bao nhiêu nếu hiệu điện thế cực đại gấp đôi điện thế trên.
    1. 0,72 µm b. 2,7 µm                                          c. 0,18 µm                                       d. 0,27 µm
    1. (I) Có thể dùng một phương pháp chung để nghiên cứu hai loại dao động điện từ và dao động cơ học vì (II) Dao động điện từ và dao động cơ học có cùng bản chất.
    1. Phát biểu I và phát biểu II đúng. Hai phát biểu này có tương quan.
    1. Phát biểu I và phát biểu II đúng. Hai phát biểu không tương quan.
    1. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai. d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.
    1. Một vật khi dich chuyển khỏi vị trí cân bằng một đoạn x chịu tác dụng của một lực f = -kx thì vật dao

    động …… . Điền vào chỗ trống (……) một trong các cụm từ sau:

    1. Điều hòa b. Tự do                                             c. Cưỡng bức                                 d. Tắt dần
    2. Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do. Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 100 Hz ta có sóng dừng, trên dây có 4 múi nguyên. Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?
    1. 20 m/s b. 40 m/s                                           c. 30 m/s                                           d. 60 m/s
    1. Một người cao 1,7m có mắt cách cách đỉnh đầu 10 cm, đứng nhìn vào một gương phẳng thẳng đứng. Khoảng cách từ bờ dưới của gương tới mặt đất nằm ngang có giá trị tối đa là bao nhiêu thì người đó

    thấy được ảnh của chân mình trong gương?

    a. 0,8 m b. 0,85 m c. 0,75 m d. 0,6 m
    19. I. Thí nghiệm Hertz II. Thí nghiệm Ruthefrord
    III. Thí nghiệm với khe Young IV. Thí nghiệm với tế bào quang điện
    Thí nghiệm có liên quan đến hiện tượng quang điện là:
    a. I b. II c. III và IV d. I và IV
    1. Điều nào sau đây là sai khi nói về đường đi của tia sáng qua gương cầu.
    1. Tia tới song song trục chính của gương cầu lõm cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính của gương.
    1. Tia tới song song trục chính của gương cầu lồi cho tia phản xạ đi qua tiêu điểm chính của gương.
    1. Tia tới đỉnh gương cầu cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua trục chính.
    1. Tia tới qua tâm C của gương cầu lõm cho tia phản xạ trùng với tia tới.
    1. Hai điểm sáng S1S2 cùng ở trên trục chính, ở hai bên một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 9 cm. Hai điểm sáng cách nhau 24 cm. Thấu kính phải đặt cách S1 một khoảng bao nhiêu thì ảnh của hai điểm sáng cho bởi thấu kính trùng nhau.
    1. 6 cm b. 12 cm                                            c. 18 cm                                            d. a hoặc c
    1. Một vật AB song song một màn M, cách màn 100 cm. Di chuyển một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn ta tìm được hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ của vật trên màn. Hai ảnh này có độ lớn lần lượt là 4,5 cm và 2 cm. Đổ phần lõm vào một lớp nước, tiêu cự của thấu kính có giá trị nào sau đây:

    (chiết suất của nước n’=4/3)

    1. 48 cm b. 36 cm                                            c. 24 cm                                            d. 12 cm
    1. (I) Với thấu kính phân kỳ, vật thật luôn luôn cho ảnh ảo gần thấu kính hơn vật vì (II) Thấu kính phân

    kỳ có tác dụng làm tia ló lệch xa trục chính sp với tia tới.

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Một mạng điện 3 pha hình sao có hiệu điện thế pha là 127v. Hiệu điện thế dây có giá trị bao nhiêu?
    1. 110 v b. 220 v                                             c. 380 v                                             d. 127 v
    2. (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực ngoài; (II) Vì tần số của lực ngoài cũng là tần số

    dao động tự do của hệ. Chọn:

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan
    2. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    3. (I) Dòng điện xoay chiều qua được mạch có tụ điện; (II) Vì dòng đệin xoay chiều có thể đi qua lớp

    điện môi giữa hai bản tụ điện. Chọn:

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan
    2. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Giao thoa ánh sáng qua kính lọc sắc là hiện tượng:
    1. Giao thoa của hai sóng điện từ kết hợp
    1. Giao thoa của hai sóng âm kết hợp
    1. Xuất hiện các vạch sáng tối xen kẽ trong vùng gặp nhau của hai chùm ánh sáng kết hợp
    1. a, c đúng
    1. (I) Có thể biến đổi máy phát điện xoay chiều 3 pha thành động cơ không đồng bộ 3 pha vì (II) Cả hai

    có cấu tạo hoàn toàn giống nhau chỉ khác cách vận hành.

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Tính chất nào sau đây của tia hồng ngoại là sai:
    1. Tác dụng nhiệt b. Làm cho một số chất phát quang b. Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất c. Mắt người không nhìn thấy được
    1. Ánh sáng kích thích có bước sóng 0,330 µm. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt hiệu điện thế hãm 1,38 V. Tính giới hạn quang điện của kim loại đó.
    a.  6,6 µm b. 6,06 µm c. 0,066 µm d. 0,66 µm
    1. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L=1mH và một tụ điện có C=0,1µF. Tần số riêng của mạch
    có giá trị nào sau đây:
    a.  1,6.104 Hz b. 3,2.104 Hz c. 1,6.103 Hz d. 3,2.103 Hz
    1. Hiệu điện thế giữa hai đầu một cuộn cảm thuần L có biểu thức: U = Uosin(ωt + α). Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm là i = Iosin(ωt + φ). Io và φ có giá trị nào sau đây?

    o          o                                                                                                                 o          o

    1. Io = Uo/ωL φ = α – π/2 d. Io = Uo/ωL  φ = α + π/2
    2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế pha, hiệu điện thế dây:
      1. Trong mạng điện 3 pha hình sao, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi cuộn dây trong stato gọi là hiệu điện thế pha.
    1. Trong mạng điện 3 pha tam giác, hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi cuộn dây trong stato cũng gọi là hiệu điện thế pha.
    1. Trong mạng điện 3 pha, hiệu điện thế giữa hai dây pha gọi là hiệu điện thế dây.
    1. a và c đúng
    1. Hai điểm M1, M2 ở trên cùng một phương truyền của sóng, cách nhau một khoảng d. Sóng truyền từ M1

    tới M2. Độ lệch pha của sóng ở M2 so với sóng ở M1 là:

    1. Δφ = 2πd/λ b. Δφ = -2πd/λ                                 c. Δφ = 2πλ/d                                 d. Δφ = -2πλ/d
    2. Mặt trời có khối lượng 2.1030kg và công suất bức xạ 3,8.1026
    1. Sau mỗi giây khối lượng của mặt trời giảm đi bao nhiêu?
    1. Nếu công suất bức xạ không đổi thì sau một tỉ năm nữa phần khối lượng giảm đi bằng bao nhiêu phần trăm hiện nay?
    a. a) 42.109 kg , b) 0,07% b. a) 4,2.109 kg , b) 0,07%
    c. a) 4,2.109 kg , b) 0,007% d. a) 4,2.108 kg , b) 0,007%
    1. Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính, thị kính lần lượt là f1, f2. Điều nào sau đây là SAI khi nói về trường hợp ngắm chừng vô cực của kính?
    a. Vật ở vô cực cho ảnh ở vô cực b. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính là l = f1 + f2
    c. Độ bội giác G = f 2/f 1 d. Tiêu điểm ảnh của vật kính trùng với tiêu điểm vật của thị kính
    1. Phải đặt một vật thật cách thấu kính hội tụ tiêu cự f một khoảng bap nhiêu để để cho khoảng cách giữa

    vật và ảnh thật cho bởi thấu kính có giá trị nhỏ nhất:

    1. d = f b. d = 2f c. d = 0,5f                                        d. d = 4f
    1. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt α. Biết mα = 4,0015u, mp = 1,0073u, mn = 1,0087u.
    1. 7,1 MeV b. 71 MeV c. 0,71 MeV                                   d. 0,071 MeV
    2. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây là

    380V. Động cơ có công suất 10 kW và hệ số cosφ = 0,8. Hiệu điện thế đưa vào mỗi pha của động cơ có

    giá trị bao nhiêu?
    a.  380 v b. 220 v c. 127 v d. 110 v
    1. Khoảng vân trong giao thoa của sóng ánh sáng đơn sắc được tính theo công thức (các ký hiệu dùng như

    sách giáo khoa):

    1. ax/D b. λD/ a                                              c. λa/ D                                              d. λx/ D
    2. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một công tơ có giá trị không đổi bằng 120V. Mắc vào công tơ

    một bếp điện. Sau 5 giờ công tơ chỉ điện năng tiêu thụ là 6 kWh. Cường độ hiệu dụng của dòng điện

    qua bếp điện là:
    a.  12 A b. 6 A c. 5 A d. 10 A
    1. Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào mạng điện ba pha có hiệu điện thế dây là

    380V. Động cơ có công suất 10 kW và hệ số cosφ = 0,8. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi

    cuộn dây của động cơ có giá trị bao nhiêu?
    a.  18,9 A b. 56,7 A c. 38,6 A d. 19,8 A
    1. Một mạch dao động khi dùng tụ điện C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30 kHz, khi dùng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40 kHz. Khi mạch dao động dùng hai tụ C1 và C2 ghép song song thì

    tần số riêng của mạch là:

    1. 35 KHz b. 24 KHz                                        c. 50 KHz                                         d. 48 KHz
    2. Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
    1. Cơ năng của con lắc tỷ lệ với bình phương của biên độ dao động
    1. Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc
    1. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
    1. Cơ năng tỷ lệ với bình phương của tần số dao động
    1. (I) Sóng điện từ không truyền qua môi trường cách điện vì (II) Môi trường cách điện không có các điện tích tự do
    1. Phát biểu I và phát biểu II đúng. Hai phát biểu này có tương quan.
    1. Phát biểu I và phát biểu II đúng. Hai phát biểu không tương quan.
    2. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai. d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.
    1. Năng lượng của một con lắc biến đổi bao nhiêu lần nếu tần số của nó tăng gấp 3 lần và biên độ giảm 2 lần?
    1. 3/2 lần b. 2/3 lần c. 9/4 lần                                          d. Không đổi
    2. Tính số electron tới được anod trong mỗi giây khi cường độ của dòng quang điện là 16 µA
    3. 6,2.1013 b. 1017                                                c. 1016                                                d. 1014
    1. (1) Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtrôn chậm và vỡ thành hai hạt nhân trung bình (2) Việt Nam có nhà máy điện nguyên tử
    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Một chùm tia song song hẹp chiếu tới một gương phẳng nằm ngang với góc tới i = 30o. Chùm tia tới cố định, để có chùm tia phản xạ nằm ngang phải quay gương một góc nhỏ nhất là bao nhiêu?
    2. 15o b. 30o                                                  c. 45o                                                  d. 75o
    3. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi …(I)… của lực ngoài bằng …(II)… của dao động cưỡng bức. Điền

    vào chỗ trống (……) một trong các cụm từ sau:

    1. (I) Biên độ, (II) Tần số b. (I) Tần số, (II) Tần số c. (I) Pha, (II) biên độ d. (I) Tần số, (II) pha
    1. Một lăng kính có góc chiết quang A = 60o chiết suất n = 2 đặt trong không khí, tia sáng đơn sắc tới lăng kính với góc tới i. Góc tới i có giá trị bao nhiêu thì có tia ló với góc lệch nhỏ nhất.
    2. i = 20o b. i = 30o                                          c. i = 45o                                           d. i = 60o
    3. (I) Mắt viễn thị có điểm cực viễn ở vô cực vì (II) Mắt viễn thị có thể nhìn thấy vật ở xa vô cực
    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 40 cm. Nếu người này đeo kính có độ tụ +5/3 điôp thì nhìn được vật ở gần nhất là bao nhiêu?
    1. 24 cm b. 12 cm                                            c. 16 cm                                            d. 20 cm
    2. Một con lắc Iò xo gồm một vật khối lượng m = 100 g treo vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích vật dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8 cm/s. Xem π2 =
    1. Biên độ dao động của vật là:
    1. 1 cm b. 2 cm                                               c. 7,9 cm                                           d. 2,4 cm
    1. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = 4sin10πt; x2 = 4 3 sin(10πt + π/2) ?
    2. x = 8sin(10πt + π/3) b. x = 8sin(10πt – π/3)            c. x = 4 3 sin(10πt – π/3)    d. x = 4 3 sin(10πt)
    1. Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiền l0, được treo vào một điểm cố định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m1 = 100g thì độ dài của lò xo là l1 = 31 cm. Treo thêm một vật khối

    lượng m2 = 100g vào lò xo thì độ dài của lò xo là l2 = 32 cm. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài l0 là:

    1. 30 cm b. 20 cm                                            c. 30,5 cm                                        d. 28 cm
    2. (I) Nhiệt độ càng cao vật càng phát xạ mạnh về phía sóng ngắn (II) Có thể dựa vào quang phổ liên tục

    để đo nhiệt độ của vật phát xạ

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan
    2. Phát biểu (I) đúng, phát biểu (II) sai d. Phát biểu (I) sai, phát biểu (II) đúng
    3. (I) Một đoạn mạch điện xoay chiều tiêu thụ một công suất P với hiệu điện thế hiệu dụng U không đổi.

    Nếu hệ số công suất của mạch tăng thì có LỢI; (II) Vì khi hệ số công suất tăng thì cường độ hiệu dụng

    của dòng điện qua mạch cũng tăng. Chọn:

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan
    1. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s. Phương trình dao động của nguồn A: UA = 3sin100πt (cm). Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 24cm là:
    2. UM = 3sin100πt b. UM = -3sin100πt                   c. UM = 3sin(100πt – 0,6π)       d. UM = 3cos100πt
    1. Điều kiện để có phản ứng hạt nhân dây chuyền là:
    1. Hệ số nhân nơtrôn phải nhỏ hơn hoặc bằng 1 b. Phải làm chậm nơtrôn b. Khối lượng 235U phải lớn hơn hoặc bằng khối lượng tới hạn d. Câu b và c đúng
    1. Tạo sóng ngang trên một dây đàn hồi 0x. Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d = 50 cm có phương trình dao động UM = 2sinπ(t – l/20 ) cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 10 m/s. Phương trình dao động của nguồn O là:
    2. U0 = 2sinπ(t + l/20) b. U0 = 2cos(πt – π/20 )       c. U0 = 2sin(πt – π/20 )        d. U0 = 2sinπt
    1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha?
    1. Dòng điện được đưa ra ngoài nhờ một hệ thống gồm hai vành khuyên và hai chổi quyét.
    1. Hai chổi quyét nối với hai đầu mạch ngoài và trượt lên hai vành khuyên khi rôto quay.
    1. Hai vành khuyên và hai chổi quyét có tác dụng làm ổn định dòng điện lấy ra.
    1. a và b đúng.
    1. I. Thí nghiệm Hertz II. Thí nghiệm Ruthefrord

    III. Thí nghiệm với khe Young                                                         IV. Thí nghiệm với tế bào quang

    Thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng là:

    1. I b. II                                                       c. III                                                      d. IV
    1. Bán kính của hạt nhân tăng cùng với số khối A theo quy luật gần đúng: R = Ro.A1/3, với Ro = 1,2 fermi.
    So sánh bán kính của hạt nhân 11 H và 23892 U
    a. RU = 6,2RH b. RH = 6,2RU c. RU = RH d. RU = 3,1RH
    1. Hiện tượng khi chiếu một chùm ánh sáng thích hợp vào bề mặt tấm kim loại, ánh sáng làm cho các electron ở mặt kim loại bị bật ra gọi là…..(1)…… Các hạt bị bật ra gọi là quang electron. (1) là:
    1. lượng tử ánh sáng b. thuyết lượng tử
    2. hiện tượng bức xạ d. Hiện tượng quang điện
    1. Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế một chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,24A. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần

    số 50Hz giá trị hiệu dụng 100v thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 1A. Khi mắc vào

    hiệu điện thế xoay chiều thì hệ số công suất của cuộn dây là:
    a.  0,5 b. 0,866 c. 0,25 d. 0,577
    1. (I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm; (II) Vì chu kỳ của con lắc tỷ lệ nghịch với nhiệt

    độ. Chọn:

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan
    2. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Dao động …… là dao động của một hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội lực. Điền vào chỗ trống (……) một trong các cụm từ sau:
    1. Tuần hoàn b. Tự do                                             c. Cưỡng bức                                 d. Tắt dần
    2. (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực ngoài; (II) Vì tần số của lực ngoài cũng là tần số

    dao động tự do của hệ. Chọn:

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan
    2. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời: i = 2,828sin314t (A). Tần số dòng điện là:
    1. 100 Hz b. 25 Hz                                            c. 50 Hz                                             d. 314 Hz
    2. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng:
    1. Thế năng của nó ở vị trí biên c. Động năng của nó khi qua vị trí cân bằng b. Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ d. a, b, c đều đúng
    1. Một thấu kính hội tụ cho từ vật AB một ảnh thật bằng vật, cách vật 8 cm. Thấu kính này được dùng làm kính lúp với người quan sát có mắt không tật, có điểm cực cận cách mắt 25 cm và đặt mắt ở tiêu
    điểm ảnh của kính. Độ bội giác của kính có giá trị bao nhiêu?
    a.  6,25 b. 10 c. 12,5 d. 3,125
    1. Với các quy ước thông thường, độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng vô cực được xác định bằng hệ thức nào sau đây?
    2. G = δ.f1.Đ.f2 b. G = δĐ/f1.f2                              c. G = f1.f2/Đδ                              d. G = Đ.δ/(f1+f2)
    3. Một mạch điện gồm một cuộn dây có điện trở thuần R hệ số tự cảm L nối tiếp với một tụ điện C được mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch đo được I=0,2A.

    Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch, giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện có giá trị lần lượt là 100V, 160V, 100V. Điện trở thuần của cuộn dây là:

    1. 180 Ω b. 200 Ω                                            c. 400 Ω                                            d. 480 Ω
    1. (1) Sự phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân, (2) Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lượng
    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12 cm. Biên độ dao động của vật là:
    1. 6 cm b. – 6 cm                                            c. 12 cm                                            d. -12 cm
    2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng của sóng?
    1. Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ
    1. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điềm có dao động cùng pha ở trên cùng một phương

    truyền sóng

    1. Bước sóng là đại lượng biểu thị cho độ mạnh của sóng d. Cả a và b đều đúng
    1. Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào sau đây?
    2. I = Uo/ (R 2 2 L2 )       b. I = Uo/ 2(R 2          2 L2 )     c. Uo/2 (R 2         2 L2 )             d. Uo/ (R 2      Z2L )
    3. Cuộn sơ cấp của một biến thế có 1100 vòng dây mắc vào mạng điện 220V. Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế hiệu dụng 6V có dòng điện cường độ hiệu dụng 3A. Bỏ qua mọi mất mát năng lượng trong biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:
    1. 110 vòng b. 220 vòng                                    c. 60 vòng                                        d. 30 vòng
    1. Một người có mắt không tật dùng một kính lúp có tiêu cự 2,5 cm, không điều tiết. Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là 25 cm. Tính khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên vật mà mắt còn phân biệt được.
    Năng suất phân ly của mắt là ε = l’ = 3.10-4 rad
    a.  7,5.10-3 cm b. 1,5.10-3 cm c. 7,5.10-4 cm d. 7,5.10-2 cm
    1. Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động điều hòa vuông góc mặt thoáng có chu kỳ 0,5 s, biên độ 2 cm. Từ O có các vòng sóng tròn loang ra ngoài, khoảng cách hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Xem biên độ sóng không giảm. Gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động ở điểm M cách O một khoảng 1,25 m là:
    2. UM = 2sin(4πt – π/2) b. UM = 2sin(4πt – π/2)          c. UM = 2sin4πt                           d. UM = -2sin4πt
    3. Cho u = 1,66.10-27 kg; mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; NA = 6,02.1023 mol-1. Hạt α có khối lượng

    4,0015u. Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành một mol Hêli

    1. 2,7.1012 J b. 27.1010 J                                     c. 26.1012 J                                     d. 27.1012 J
    2. Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim người ta làm thế nào?
      1. Giữ phim đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính
    1. Giữ vật kính và phim đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính
    2. Giữ phim đứng yên, thay đổi vị trí của vật kính d. Giữ vật kính đứng yên, thay đổi vị trí phim
    1. Một đoạn mach gồm một điện trở thuần Ro nối tiếp với một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = Uosin(ωt + φ). Tổng trở của đoạn mạch và góc lệch pha φ giữa hiệu điện thế và cường độ xác định bởi hệ thức nào sau đây?
    a. Z = ((Ro R)2      2 L2 ) ,  tgφ = ωL.(Ro + R) b. Z = ((Ro    R)2      2 L2 ) , tgφ = ωL/(Ro + R)
    c. Z = d. Z = , tgφ = ωL/(Ro + R)
    R 2 2 L2 ) , tgφ = (Ro + R)/ωL R 2      2 L2 )
    1. Một thấu kính hai mặt cầu giống nhau cùng có bán kính cong R, có chiết suất n, đặt trong không khí. Độ tụ của thấu kính được xác định bằng hệ thức nào sau đây:
    1. D = 2( n -1 )/R b. D = 2R( n -1 )                          c. D = ( n -1)R/2                          d. D = (n -1)/2R
    1. (I) Do tác dụng của từ trường quay, rôto của động cơ không đồng bộ 3 pha quay theo cùng chiều với từ trường vì (II) Phải như vậy mới phù hợp với quy tắc Lentz về chiều của dòng điện cảm ứng.
    1. Phát biểu I, phát biểu II đúng. Hai phát biểu có tương quan
    1. Phát biểu I, phát biểu II đúng. Hai phát biểu không tương quan
    1. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
    1. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau về số lượng các vạch phổ, màu sắc và vị trí các vạch phổ. Có thể dựa vào quang phổ vạch phát xạ hoặc ……. để xác định thành phần hóa học của một chất. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
    1. Tính chất b. Quang phổ vạch hấp thụ                 c. Số lượng vạch                         d. Sự phân tích
    2. Phóng xạ γ có thể:
    1. Đi kèm phóng xạ α b. Đi kèm phóng xạ β
    2. Không gây ra sự biến đổi hạt nhân d. Các câu trên đều đúng
    1. (I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kỳ dao động của con lắc đơn càng tăng vì (II) gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao. Chọn:
    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan
    2. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    3. Tia Rơghen là:
    a. Một bức xạ điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-8 m b. Bức xạ mang điện tích
    c. Do đối âm cực của ống Rơghen phát ra d. Do catot của ống Rơghen phát ra
    1. Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính, thị kính lần lượt là f1 = 1cm, f2 = 4cm. Độ dài quang học của kính là 16 cm. Người quan sát có mắt không tật, đặt sát thị kính có khoảng nhìn rõ ngắn nhất bằng 20
    1. Mắt ngắm chừng ở điểm cực cận. Xác định vị trí của vật?
    1. Trước vật kính 2,06 cm b. Trước vật kính 1,06 cm c. Trước vật kính 2,02 cm d. Trước vật kính 1,03 cm
    1. Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực?
    2. Mắt không tật, không điều tiết II. Mắt cận thị, không điều tiết

    III. Mắt viễn thị, không điều tiết                                                     IV. Mắt không tật, có điều tiết

    1. Mắt cận thị có điều tiết VI. Mắt viễn thị có điều tiết
    2. I và IV b. II và III                                          c. III và VI                                        d. I và VI
    3. Hai con lắc đơn có chiều dài l1 = 64 cm, l2 = 81 cm dao động nhỏ trong hai mặt phẳng song song. Hai

    con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều lúc t = 0. Xác đinh thời điểm gần nhất mà hiện tượng

    trên tái diễn, g = 10 m/s2? b. 28,8 s c. 7,2 s d. 14,4 s
    a.  16 s
    1. (I) Có một thau nước mà mặt nước trong thau hình tròn tại tâm của hình tròn ta tạo một dao động điều hòa có phương thẳng đứng thì thấy trên mặt nước có sóng dừng; (II) Vì chỗ mặt nước tiếp giáp với thau

    là đầu phản xạ cố định. Chọn:

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan
    1. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về quá trình biến điệu biên độ
      1. Biến điệu biên độ là quá trình làm tăng mạnh sóng điện từ để có thể truyền đi xa
    1. Biến điệu biên độ là quá trình ổn định dao động điện từ trước khi tác động vào ăng ten phát sóng
    1. Biến điệu biên độ là quá trình lồng dao động âm tần vào dao động cao tần
    1. a và b đúng
    1. Quang phổ liên tục:
    1. là một dải sáng có màu biến đổi liên tụcb. do các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn phát ra
    1. có dạng những vạch màu riêng biệt d. Câu a và b đúng
    1. Thuyết lượng tử của:
    1. Einstein b. Planck                                          c. Bohr                                               d. De Broglie
    1. Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100 (Ω) một cuộn cảm thuần L = 2/π (H) và một tụ điện C = 10-4/π F nối tiếp. Mắc mạch vào hiệu điện thế xoay chiều u = 2002 sin100лt (v). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm là:
    1. UL = 400sin(100πt + π 4 ) b. UL = 400sin(100πt – π/4 )
    1. UL = 400sin(100πt – 3π/4 ) d. UL = 400sin(100πt + 3π/4 )
    2. Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích quang phổ vạch của hydrô là:
    1. Einstein b..Planck                          c. Bohr                               d. De Broglie
    1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều 3 pha.
      1. Dòng điện xoay chiều 3 pha là sự hợp lại của 3 dòng điện xoay chiều một pha.
    1. Dòng điện xoay chiều 3 pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều 3 pha.
    1. Dòng điện xoay chiều 3 pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều 3 pha hay 3 máy phát điện xoay

    chiều 1 pha.                                                           d. a và c đúng

    1. Khối lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ natri 2511 Na là 0,250 mg, chu kỳ bán rã của na là T =

    62 s. Tính nồng độ phóng xạ ban đầu của Natri

    1. H0 = 6,65.1018 Bq b. H0 = 6,65.1018 Ci                  c. H0 = 6,73.1018 Bq                 d. H0 = 6,60.1017 Bq
    1. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình: x = sin( t   ) Ở thời điểm t = 1 s, pha dao

    2   3

    động, ly độ của chất điểm lần lượt bằng:

    1. π/3 và 3 3 /2 cm b. π /3 và 3 cm                              c. 5π/6 và – 3 cm                         d. 5π/6 và 3 3 cm
    2. Xét phản ứng kết hợp: D + D → T + P. Biết khối lượng hạt nhân mD = 2,0136u; mT = 3,016u; mP =
    1,0073u. Năng lượng mà một phản ứng tỏa ra bằng:
    a. 3,63 MeV b. 3,63 eV c. 36,3 MeV d. 36,3 eV
    1. Đ: khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt, f: tiêu cự của kính lúp

    Trong các trường hợp sau, ở trường hợp nào độ bội giác của kính lúp có giá trị G = Đ/F ?

    1. Mắt ngắm chừng vô cực II. Mắt ngắm chừng ở điểm cực cận

    III. Mắt đặt sát kính lúp                                                                         IV. Mắt đặt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp

    1. I b. II                                                       c. III                                                      d. I và IV
    1. Phát biểu nào sau đây sai:
    1. Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ
    1. Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ trên nền tối
    1. Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch đen trên nền quang phổ vạch liên tục
    1. Quang phổ vạch phát xạ do các chất bị nung nóng phát ra
    1. Tại một thời điểm O trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta tạo một dao động điều hòa vuông góc mặt thoáng có chu kỳ 0,5 s, biên độ 2 cm. Từ O có các vòng sóng tròn loang ra ngoài, khoảng cách

    hai vòng liên tiếp là 0,5 m. Xem biên độ sóng không giảm. Vận tốc truyền sóng có giá trị:

    1. 1 m/s b. 0,25 m/s                                      c. 0,5 m/s                                          d. 1,25 m/s
    2. (I) Sóng âm không truyền được qua chân không; (II) Vì sóng cơ học lan truyền trong một môi trường

    nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất của môi trường. Chọn:

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. (1) Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện chỉ phụ thuộc bước sóng của ánh sáng kích

    thích, không phụ thuộc cường độ chùm sáng vì (2) Từ phương trình của Einstein: ½ m vo2 max = hf – A

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Dao động …… là dao đông của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của lực ngoài

    tuần hoàn. Điền vào chỗ trống (……) một trong các cụm từ sau:

    1. Điều hòa b. Tự do                                             c. Cưỡng bức                                 d. Tuần hoàn
    2. (1) Ánh sáng trắng bị phân tích thành một dãi màu liên tục từ đỏ đến tím khi qua một lăng kính (2)

    Chiết suất của một môi trường trong suốt thay đổi đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau.

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Trong đời sống, dòng điện xoay chiều được sử dụng phổ biến hơn dòng điện một chiều do nguyên nhân

    nào kể sau:

    1. Sản xuất dễ hơn dòng điện một chiều b. Có thể sản xuất với công suất lớn
    1. Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nhỏ d. Cả ba nguyên nhân trên
    1. (I) Có thể biến đổi kính thiên văn thành kính hiển vi bằng cách hoán đổi vật kính và thị kính vì (II) Vật kính, thị kính của cả hai kính đều là những thấu kính hội tụ và kính thiên văn có tiêu cự của vật kính

    lớn hơn tiêu cự của thị kính, còn kính hiển vi thì có tiêu cự của thị kính lớn hơn tiêu cự của vật kính.

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. (I) Để phát sóng điện từ truyền đi xa ta phải kết hợp mạch dao động trong máy phát dao động điều hoà

    với một ăngten vì (II) Mạch dao động này là yếu không tập trung được năng lượng

    1. Hai phát biểu đều đúng, có liên quan b. Hai phát biểu đều đúng, không liên quan c. Phát biểu 1 đúng, phát biểu 2 sai d. Phát biểu 1 sai, phát biểu 2 đúng
    1. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm. Hiện tượng sẽ xảy ra như sau:
    1. Tấm kẽm mất dần điện tích dương b. Tấm kẽm mất dần điện tích âm c. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện d. Không có câu nào đúng
    1. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một công tơ có giá trị không đổi bằng 120v. Mắc vào công tơ một

    bếp điện. Sau 5 giờ công tơ chỉ điện năng tiêu thụ là 6 kWh. Điện trở của bếp điện là:

    1. 12Ω b. 24Ω                                                c. 20Ω                                                d. 10Ω
    2. Viết ký hiệu của hai hạt nhân chứa 2p và 1n, 3p và 4n
    1. 23 X và 37Y b. 21 X và 34Y                                 c. 23 X và 73Y                                 d. 21 X và 43Y
    1. Một vật AB song song một màn M, cách màn 100 cm. Di chuyển một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn ta tìm được hai vị trí của thấu kính cho ảnh rõ của vật trên màn. Hai ảnh này có độ lớn lần lượt là 4,5 cm và 2 cm. Độ cao của vật là bao nhiêu?
    1. 1,5 cm b. 2,5 cm                                           c. 3 cm                                               d. 4 cm
    2. Kết nào sau đây là sai khi nói về tương quan giữa vật thật và ảnh cho bởi gương phẳng.
    1. Ảnh và vật trái tính chất b. Ảnh song song, ngược chiều và bằng vật c. Ảnh và vật ở khác phía đối với gương d. Ảnh đối xứng vật qua gương
    1. Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 15 cm, sử dụng một kính lúp có tiêu cự 5 cm, đặt mắt sau kính 10 cm. Tính độ bội giác của kính trên khi ngắm chừng ở điểm cực cận
    1. 4 b. 2                                                       c. 3                                                        d. 6
    2. Một dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở R = 50 (Ω) nhúng trong một nhiệt lượng kế chứa 1 lít nước. Sau 7 phút, nhiệt độ của nhiệt lượng kế tăng 100C, nhiệt dung riêng của nước C = 4200 J/kgđộ. Xác định cường độ cực đại của dòng điện?
    1. 2 A                                            b. 2 A                                                   c. 1 A                                                   d. 2 2  A
    1. Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì dòng điện qua hai pha kia như thế nào?
    1. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên
    1. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên
    1. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên
    1. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên
    1. Thuyết lượng tử ánh sáng giải thích tốt:
    1. Hiện tượng quang hóa b. Hiện tượng quang điện c. Hiện tượng quang điện trong d. Tất cả các hiện tượng trên
    1. Một biến thế hạ thế có số vòng dây của 2 cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 3750 vòng, 125 vòng. Cuộn sơ cấp được mắc vào hiệu điện thế có giá trị hiệu dụng 3000v. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là bao nhiêu?
    1. 75 v b. 125 v                                             c. 50 v                                                d. 100 v
    1. Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?
    2. Rắn và lỏng b. Rắn và lỏng                              c. Lỏng và khí                               d. Rắn, lỏng và khí
    1. Một bể nước có mặt thoáng AB. Trên cùng một đường thẳng đứng OP, người quan sát đặt mắt ở O trên mặt thoáng 120 cm nhìn xuống, con cá đặt mắt ở P dưới mặt thoáng 80 cm nhìn lên. Nước có n = 4/3. Cá như thấy người cách mắt mình bao nhiêu?
    1. 240 cm b. 180 cm                                         c. 160 cm                                         d. 200 cm
    2. Hiệu đện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một dao động bằng 5V. Điện dung của tụ bằng 2 µF. Năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị nào sau đây
    3. 25.10-6 J b. 10-6 J                                             c. 4.10-6 J                                         d. 20.10-6 J
    1. Điểm nào sau đây là đúng khi nói về ảnh cho bởi gương phẳng:
    1. Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương b. Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương c. Vật ảo cho ảnh ảo thấy được trong gương d. Vật ảo cho ảnh thật thấy được trong gương
    2. Năng lượng tỏa ra trong quá trình phân chia hạt nhân của một kg nguyên tử 23592 U là 5,13.1026 Cần

    phải đốt một lượng than đá bao nhiêu để có một nhiệt lượng như thế. Biết năng suất tỏa nhiệt của than

    là 2,93.107 J/kg. b. 28.105 kg c. 28.107 kg d. 28.106 kg
    a.  28 kg
    1. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau về số lượng các vạch phổ, màu sắc các vạch và

    ….. (1)….. các vạch phổ. (1) là:

    1. Cấu tạo b. Vị trí                                              c. Đặc điểm                                    d. Hình dạng
    2. (l) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn luôn là dao động điều hòa có

    biên độ không đổi; Vì (II) nếu không có lực cản thì cơ năng của con lắc được bảo toàn. Chọn:

    1. Hai hát biểu đều đúng và có tương quan b. Hai hát biểu đều đúng và không tương quan c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
    1. Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc α0. Khi con lắc đi qua vị trí có ly độ góc α thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào?
    a. v = 2gl(cos   cos  o ) b. v = 2gl(cos   cos  o )
    c. v = d. v = 2gl( cos α – cos α 0 )
    gl(cos   cos  o )
    1. (I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kỳ dao động của con lắc đơn càng tăng; (II) Vì gia

    tốc trọng trường nghịch biến với độ cao. Chọn:

    1. Hai hát biểu đều đúng và có tương quan b. Hai hát biểu đều đúng và không tương quan c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
    1. Một lăng kính có góc chiết quang A = 8o. Biết màn đặt song song với phân giác của góc chiết quang của lăng kính và cách đỉnh lăng kính một khoảng 1m. Chùm tia tới lăng kính vuông góc với màn. Tính
    chiều rộng của quang phổ quan sát được trên màn.
    a.  0,097 mm b. 0,97 mm c. 9,77 mm d. 0,79 mm
    1. Hai lò xo có độ cứng k1, k2 , có chiều dài bằng nhau. Khi treo vật khối lượng m vào lò xo k1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3 s. Khi treo vật vào lò xo k2 thì chu kỳ dao động của vật là T2 = 0,4 s. Khi
    treo vật vào hệ hai lò xo nối nhau một đầu thì chu kỳ dao động của vật là:
    a.  0,35 s b. 0,5 s c. 0,7 s d. 0,24 s
    1. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6sin(π t + π/2) cm. Ở thời điểm t = ½ s chất

    điểm ở vị trí nào, có vận tốc bằng bao nhiêu?

    1. x = 0, v = 6π cm/s b. x = 0, v = -6π cm/s              c. x = 6 cm, v = 0                        d. x = -6 cm, v = 0
    2. Trong phóng xạ α:
    1. Hạt nhân con lùi một ô b. Hạt nhân con lùi hai ô c. Hạt nhân con tiến một ô d. Hạt nhân con tiến hai ô
    1. Cuộn sơ cấp của một biến thế có 1100 vòng dây mắc vào mạng điện 220v. Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế hiệu dụng 6v có dòng điện cường độ hiệu dụng 3A. Bỏ qua mọi mất mát năng lượng trong biến thế.

    Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn sơ cấp là:

    1. 8,2.10-2 A b. 8,2.10-3 A                                  c. 0,82 A                                           d. 4,1.10-2 A
    1. Hai dao động điều hòa có cùng tần số. Trong điều kiện nào thì ly độ của hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm?
    1. Hai dao động có cùng biên độ b. Hai dao động cùng pha
    2. Hai dao động ngược pha d. a và b
    1. Tìm phát biểu sai:
    1. Hai hạt nhân rất nhẹ như hiđrô, hêli kết hợp lại với nhau, thu năng lượng là phản ứng nhiệt hạch
    1. Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn khối lượng các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng
    1. Urani thường được dùng trong phản ứng phân hạch
    1. Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch
    1. Một vật đặt trước gương cầu 30 cm cho một ảnh cùng chiều, nhỏ hơn vật 2 lần. Xác định vị trí của ảnh?
    1. Trước gương 60 cm b. Trước gương 15 cm             c. Sau gương 60 cm                   d. Sau gương 15 cm
    1. Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời i = Iosin(ωt + φ). Cho dòng điện đi qua điện trở R = 50 thì nhiệt lượng tỏa ra trong thời gian 6 phút 58 giây làm nhiệt độ của 1 lít nước tăng 20o Nhiệt dung

    riêng của nước là C = 4180 J/kgđộ. Tính Io?

    1. 2 A b. 2 A                                                   c. 22 A                                                d. 4 A
    2. Định luật phóng xạ có biểu thức:
    3. m = m0eλt b. N = N0e-λt                                  c. H = H0eλt                                    d. N = N0 /e-λt
    4. (I) Khi di chuyển vật theo hướng trục chính của thấu kính thì ảnh di chuyển cùng chiều với vật vì (II) Công thức vị trí 1/d + 1/d’ = 1/f cho thấy d’ nghịch biến với d.
    5. Hai hát biểu đều đúng và có tương quan b. Hai hát biểu đều đúng và không tương quan
    6. c. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
    1. Công thức nào sau đây không được dùng để tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo?
    a.  T = 2 m b. T = 2 c. T = 2 l d. T = 1
    k g f
    1. Chiếu ánh sáng kích thích có = 0,489 µm vào Kali trong 1 tế bào quang điện. Hiệu suất lượng tử là 1%.
    Tìm cường độ dòng quang điện bão hòa.
    a.  11,2 mA b. 1,12 mA c. 0,112 mA d. 112 mA
    1. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC
    1. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của điện tích của tụ điện
    1. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của cường độ dòng điện
    1. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
    1. Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của năng lượng của mạch
    1. Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần. Tính
    bước sóng của bức xạ có năng lượng lớn nhất?
    a.  0,121 µm b. 0,657 µm c. 0,103 µm d. 0,013 µm
    1. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u = Uosinωt. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức nào sau đây?
    a.  I = Uo b. I = Uo c. I = Uo d. Uo
    2(R ZC )2 2(R 2    ZC2 ) (R 2    ZC2 ) 2 (R 2    ZC2 )
    1. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m, a = 1 mm, λ = 0,6 µm. Tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm, ta thấy có :
    1. Vân sáng bậc 5 b. Vân sáng bậc 4 c. Vân tối bậc 6                           d. Vân tối bậc 4
    2. (I) Để có ảnh rõ nét, mặt phản xạ của gương cầu phải là mặt phẳng vì (II) Để có ảnh rõ nét, gương cầu

    phải có góc mở rất nhỏ

    1. Hai phát biểu đều đúng và có tương quan b. Hai hát biểu đều đúng và không tương quan
    1. Phát biểu l đúng, phát bíểu II sai d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng
  • Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_4

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_4

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_4

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_3


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_4

    Đề luyện thi đại học

     Môn vật lý 2019_4

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồ m cuộn cảm thuần có độ t ự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

    1. 5π.10-6 s. B. 2,5π.10-6 s. C. 10π.10-6 s. D. 10-6 s. Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
    1. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
    2. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
    3. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
    4. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

    Câu 3: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
    2. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
    3. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    4. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

    Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điề u hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

    1. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz.                               D. 1 Hz.

    Câu 5: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

    1. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
    2. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
    3. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
    4. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

    Câu 6: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu c ố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 60 m/s. B. 10 m/s. C. 20 m/s.                              D. 600 m/s.

    Câu 7: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?

    1. êlectron (e). B. prôtôn (p). C. pôzitron (e+).
    1. anpha (α).

     

    Câu 8: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

    1. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. trong mạch có cộng hưởng điện.

     

    1. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    Trang 1/7 – Mã đề thi 629

    Câu 9: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng –13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

    1. 10,2 eV. B. -10,2 eV. C. 17 eV.                               D. 4 eV.

    Câu 10: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

    1. 3. B. 1. C. 6.                                         D. 4.

    Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồ m cuộn cảm thuần có độ tự cả m L, đi ện trở thuần R và tụ đi ện có điệ n dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai

    đầu đoạn mạch AB lệch pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

    1. U 2 = U 2R + U C2 + U2L . U C2 = U 2R + U 2L + U2C. U 2L = U 2R + U C2 + U2D. U 2R = U C2 + U 2L + U2 .

    Câu 12: Tại một nơ i trên mặt đất, một con lắc đơ n dao động đi ều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    1. 144 cm. B. 60 cm. C. 80 cm.                               D. 100 cm.

    Câu 13: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và

    u2 =5cos(40πt + π)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động

    với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 C. 10. D. 8.
    A. 11. B. 9.

    Câu 14: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm đi ện trở thuần, cuộn cả m thuầ n và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điệ n áp giữa hai đầ u tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. π . B. π . C. π . D. π .
    4 6 3 3

    Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn

    cảm thuần có L = 1 (H) , tụ điện có C = 10-3 (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
    10π
    uL = 20  2cos(100πt + π )(V) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
    2 π π
    A. u = 40cos(100πt + ) (V). B. u = 40cos(100πt – ) (V).
    4
    π 4 π
    C. u = 40 2 cos(100πt + ) (V). D. u = 40  2 cos(100πt – ) (V).
    4
    4

    Câu 16: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1= 4cos(10t + π4 ) (cm) và x2= 3cos(10t – 34π ) (cm). Độ lớn vận tốc

    của vật ở vị trí cân bằng là

    1. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s.                           D. 10 cm/s.

    Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên

    tục.

    1. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
    2. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
    3. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

     

    Trang 2/7 – Mã đề thi 629

    Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

    1. 150 V. B. 160 V. C. 100 V. D. 250 V. Câu 19: Máy biến áp là thiết bị
    1. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
    2. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
    3. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
    4. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    Câu 20: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ t ự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ.
    2. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số.

    Câu 21: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 41π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều

    có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u =150 2 cos120 πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. i = 5 2 cos(120πt − π ) (A). B. i = 5cos(120πt + π ) (A).
    4 4
    C. i = 5 2 cos(120πt + π ) (A). D. i = 5cos(120πt − π ) (A).
    4 4

    Câu 22: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố

    định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

    1. 50 N/m. B. 100 N/m. C. 25 N/m.                            D. 200 N/m.

    Câu 23: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

    A. v2 + a2 = A2 . B. v2 + a2 = A2 . C. v2 + a2 = A2 . D. ω2 + a2 = A2 .
    ω4 ω2 ω2 ω2 ω2 ω4 v2 ω4

    Câu 24: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng tần số.

     

    1. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
    2. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời

    gian lệch pha nhau π2 .

    1. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng

    giảm.

    Câu 25: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.1019 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

    1. Hai bức xạ (λ1 và λ2). B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
    2. Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3). D. Chỉ có bức xạ λ1.

    Trang 3/7 – Mã đề thi 629

    Câu 26: Chi ếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    2. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
    3. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
    4. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

    Câu 27: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

    1. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    2. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
    3. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    4. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

    Câu 28: Mộ t sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

    1. 1000 lần. B. 40 lần. C. 2 lần.                                 D. 10000 lần.

    Câu 29: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

    1. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
    2. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    3. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    4. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

    Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

    1. 3. B. 8. C. 7.                                         D. 4.

    Câu 31: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

    1. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    2. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    3. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    4. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

    Câu 32: Quang phổ liên tục

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
    2. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    3. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    4. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

    Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ là sóng ngang.
    2. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
    3. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng

    từ.

    1. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

    Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

    A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
    Câu 35: Cho phản ứng hạt nhân: 3 T + 2 D → 4 He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D,
    1 1 2

    hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

    1. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV.                 D. 21,076 MeV.

    Trang 4/7 – Mã đề thi 629

    Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở

    • mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:
    A. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω. B. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.
    C. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω. D. R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.

    Câu 37: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    2. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    3. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    4. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

    Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là

    A. ω + ω = 2 . B. ω ω = 1 . C. ω + ω = 2 . D. ω ω = 1 .
    2 2
    1 LC 1 LC 1 2 LC 1 2 LC

    Câu 39: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

    1. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    2. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    3. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    4. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

    Câu 40: M ột đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

    1. 0,5T. B. 3T. C. 2T.                                      D. T.

    _________________________________________________________________________________

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cả m L và t ụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

    1. từ 4π

    LC1 đến 4π

    LC2  .

    1. từ 2π

    LC1 đến 2π

    LC2  .

    1. từ 2

    LC1 đến 2

    LC2 .

    1. từ 4

    LC1 đến 4

    LC2 .

    Câu 42: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?

    1. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    2. Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ phát ra tia hồng ngoại.

     

    1. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
    2. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 43: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bướ c sóng 0,1026 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

    1. 1,21 eV. B. 11,2 eV. C. 12,1 eV.                           D. 121 eV.

    Câu 44: Một vật dao động điều hòa có độ l ớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    1. 20 cm/s. B. 10 cm/s. C. 0.                                         D. 15 cm/s.

    Trang 5/7 – Mã đề thi 629

    Câu 45: Đặt điện áp u = U0cos(100πt – π ) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.104 (F) . Ở
    3 π

    thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ đi ện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    A. i = 4  2cos(100πt + π ) (A) . B. i = 5cos(100πt + π ) (A) .
    6
    6
    C. i = 5cos(100πt – π ) (A) . D. i = 4  2cos(100πt – π ) (A) .
    6
    6
    Câu 46: Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = 2.10-2 cos(100πt + π ) (Wb) . Biểu thức của suất
    π 4
    điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
    A. e = – 2sin(100πt + π ) (V). B. e = 2sin(100πt + π ) (V).
    4 4
    C. e = – 2sin100πt (V). D. e = 2πsin100πt (V).

    Câu 47: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạ t nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạ t nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

    A. N0 . B. N0 . C. N0 . D. N0 .
    16 9 4 6

    Câu 48: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động đi ều hòa theo phương ngang vớ i tần số góc 10 rad/s. Biế t rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

    1. 6 cm. B. 6 2 cm .                           C. 12 cm.                               D. 12  2 cm .

    Câu 49: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π2 thì tần số của sóng bằng

    1. 1000 Hz. B. 2500 Hz. C. 5000 Hz.                         D. 1250 Hz.

    Câu 50: Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là:

    1. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
    2. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.
    3. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
    4. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.
    1. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt – π4 ) (cm). Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π3 .

    Tốc độ truyền của sóng đó là

    1. 1,0 m/s. B. 2,0 m/s. C. 1,5 m/s.                            D. 6,0 m/s.

    Câu 52: Một vật rắn quay quanh một tr ục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

    1. momen quán tính của vật đối với trục đó. B. khối lượng của vật.
    2. momen động lượng của vật đối với trục đó. gia tốc góc của vật.

    Câu 53: Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắ t đầu quay quanh trục cố định của nó với gia t ốc góc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

    1. 50 rad. B. 150 rad. C. 100 rad.                           D. 200 rad.

    Trang 6/7 – Mã đề thi 629

    Câu 54: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π ) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự
    1 3
    cảm L = (H) . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100  2 V thì cường độ dòng điện qua
    cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
    A. i = 2 3cos(100πt – π ) (A) . B. i = 2 3cos(100πt + π ) (A) .
    6 6
    C. i = 2 2cos(100πt + π ) (A) . D. i = 2 2cos(100πt – π ) (A) .
    6 6

    Câu 55: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục c ố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14. Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

    1. 3 rad/s2. B. 12 rad/s2. C. 8 rad/s2.                           D. 6 rad/s2.

    Câu 56: Lấy chu kì bán rã của pôlôni 21084 Po là 138 ngày và NA = 6,02.1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42 mg

    pôlôni là
    A. 7.1012 Bq. B. 7.109 Bq. C. 7.1014 Bq. D. 7.1010 Bq.

    Câu 57: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 μm và 0,243 μm vào catôt của một tế bào

    quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s
    và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
    A. 2,29.104 m/s. B. 9,24.103 m/s. C. 9,61.105 m/s. D. 1,34.106 m/s.

    Câu 58: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định

    1. có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.
    2. phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
    3. đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
    4. không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.

    Câu 59: Tại nơi có gia tốc trọng tr ường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằ m ngang dao động đi ều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

    1. 0,125 kg. B. 0,750 kg. C. 0,500 kg.                         D. 0,250 kg.

    Câu 60: Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong

    chân không) thì khối lượng tương đối tính của nó là
    A. 75 kg. B. 80 kg. C. 60 kg. D. 100 kg.

    ———- HẾT ———-

    Trang 7/7 – Mã đề thi 629

  • Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_3

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_3

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_3

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_2


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_3

    Đề luyện thi đại học

     Môn vật lý 2019_3

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
    2. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
    3. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên

    tục.

    1. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

    Câu 2: Tại một nơi trên mặ t đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    1. 100 cm. B. 144 cm. C. 80 cm.                               D. 60 cm.

    Câu 3: Một đoạ n mạch điện xoay chi ều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và t ụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điệ n áp giữa hai đầ u tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. π . B. π . C. π . D. π .
    4 3 6 3

    Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điề u hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

    1. 3 Hz. B. 1 Hz. C. 12 Hz.                               D. 6 Hz.

    Câu 5: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là

    đúng?

    1. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
    2. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    3. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    4. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

    Câu 6: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. với cùng tần số. B. luôn ngược pha nhau.
    2. với cùng biên độ. D. luôn cùng pha nhau.

    Câu 7: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động

    này có phương trình lần lượt là x = 4cos(10t + π ) (cm) và x = 3cos(10t – ) (cm). Độ lớn vận tốc
    4 4
    của vật ở vị trí cân bằng là 1 2
    A. 50 cm/s. B. 10 cm/s. C. 80 cm/s. D. 100 cm/s.

    Câu 8: Máy biến áp là thiết bị

    1. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
    2. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
    3. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

     

    1. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

     

    Trang 1/7 – Mã đề thi 486

    Câu 9: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

    1. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    2. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    3. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    4. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

    Câu 10: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?

    1. pôzitron (e+). B. prôtôn (p). C. êlectron (e).
    1. anpha (α).

     

    Câu 11: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

    1. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
    2. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    3. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    4. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

    Câu 12: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    2. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    3. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    4. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

    Câu 13: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng

    giảm.

    1. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời

    gian lệch pha nhau π2 .

    1. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
    2. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng tần số.

    Câu 14: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 10 m/s. B. 20 m/s. C. 60 m/s.                              D. 600 m/s.

    Câu 15: M ột đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

    1. 3T. B. T. C. 2T.                                      D. 0,5T.

    Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

    1. 250 V. B. 150 V. C. 160 V.                              D. 100 V.

    Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn

    cảm thuần có L = 1 (H) , tụ điện có C = 10-3 (F) và điện áp giữa hai
    10π
    uL = 20  2cos(100πt + π )(V) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
    2 π
    A. u = 40cos(100πt – ) (V). B. u = 40  2 cos(100πt –
    4
    C. u = 40cos(100πt + π ) (V). D. u = 40  2 cos(100πt +
    4

    đầu cuộn cảm thuần là

    π ) (V).

    4

    π

    4 ) (V).

    Trang 2/7 – Mã đề thi 486

    Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở

    • mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:
    A. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω. B. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω.
    C. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω. D. R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.

    Câu 19: Một mạch dao động đi ện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự c ảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động đi ện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

    1. 2,5π.10-6 s. B. 5π.10-6 s. C. 10π.10-6 s.                      D. 10-6 s.

    Câu 20: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. trong mạch có cộng hưởng điện.

    Câu 21: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.1019 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

    1. Chỉ có bức xạ λ1. B. Hai bức xạ (λ1 và λ2).
    2. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên. D. Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3).

    Câu 22: Quang phổ liên tục

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
    2. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

     

    1. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
    2. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

    Câu 23: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

    1. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
    2. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
    3. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
    4. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

    Câu 24: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

    1. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    2. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
    3. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    4. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

    Câu 25: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

    A. v2 + a2 = A2 . B. ω2 + a2 = A2 . C. v2 + a2 = A2 . D. v2 + a2 = A2 .
    ω2 ω2 v2 ω4 ω2 ω4 ω4 ω2

    Câu 26: Chi ếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    2. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
    3. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
    4. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

     

    Trang 3/7 – Mã đề thi 486

    Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là

    A. ω + ω = 2 . B. ω ω = 1 . C. ω ω = 1 . D. ω + ω = 2 .
    2 2
    1 2 LC 1 2 LC 1 LC 1 LC

    Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

    1. 3. B. 4. C. 8.                                         D. 7.

    Câu 29: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

    1. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
    2. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    3. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    4. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

    Câu 30: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
    2. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
    3. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
    4. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

    Câu 31: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồ m cuộn cảm thuần có độ tự cả m L, đi ện trở thuần R và tụ đi ện có điệ n dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai

    đầu đoạn mạch AB lệch pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

    1. U C2 = U 2R + U 2L + U2 . U 2L = U 2R + U C2 + U2C. U 2R = U C2 + U 2L + U2D. U 2 = U 2R + U C2 + U2L .

    Câu 32: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 41π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều

    có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u =150 2 cos120 πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. i = 5cos(120πt + π ) (A). B. i = 5 2 cos(120πt − π ) (A).
    4 4
    C. i = 5cos(120πt − π ) (A). D. i = 5 2 cos(120πt + π ) (A).
    4 4

    Câu 33: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

    1. 6. B. 1. C. 3.                                         D. 4.

    Câu 34: Mộ t sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là

    40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm t ại M A. 2 lần.             B. 10000 lần.         C. 1000 lần.

    1. 40 lần.

    Câu 35: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bả n có mức n ăng lượng bằng –13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

    1. 4 eV. B. 17 eV. C. -10,2 eV.                         D. 10,2 eV.

    Trang 4/7 – Mã đề thi 486

    Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
    2. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng

    từ.

    1. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
    2. Sóng điện từ là sóng ngang.

    Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

    1. 4. B. 5. C. 2.                                         D. 3.

    Câu 38: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và

    u2 =5cos(40πt + π)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động

    với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 C. 11. D. 8.
    A. 9. B. 10.

    Câu 39: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố

    định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

    1. 100 N/m. B. 25 N/m. C. 50 N/m.                            D. 200 N/m.

    Câu 40:

    Cho phản ứng hạt nhân:

    31T + 21 D → 42 He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D,

    hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

    1. 15,017 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV.                 D. 21,076 MeV.

    _________________________________________________________________________________

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bướ c sóng 0,1026 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

    1. 11,2 eV. B. 121 eV. C. 12,1 eV.                           D. 1,21 eV.

    Câu 42: Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là:

    1. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.
    2. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
    3. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.
    4. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
    Câu 43: Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = 2.10-2 cos(100πt + π ) (Wb) . Biểu thức của suất
    π 4
    điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
    A. e = – 2sin(100πt + π ) (V). B. e = – 2sin100πt (V).
    4 π
    C. e = 2πsin100πt (V). D. e = 2sin(100πt + ) (V).
    4

    Trang 5/7 – Mã đề thi 486

    Câu 44: Đặt điện áp u = U0cos(100πt – π ) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.104 (F) . Ở
    3 π

    thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ đi ện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    A. i = 4  2cos(100πt – π ) (A) . B. i = 4  2cos(100πt + π ) (A) .
    6 6
    π π
    C. i = 5cos(100πt + ) (A) . D. i = 5cos(100πt – ) (A) .
    6 6

    Câu 45: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động đi ều hòa theo phương ngang vớ i tần số góc 10 rad/s. Biế t rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

    1. 12 cm. B. 12 2 cm .                         C. 6 cm.                                 D. 6  2 cm .

    Câu 46: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai

    điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π thì tần số của sóng bằng
    2
    A. 5000 Hz. B. 2500 Hz. C. 1250 Hz. D. 1000 Hz.

    Câu 47: Một vật dao động điều hòa có độ l ớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    1. 15 cm/s. B. 0. C. 10 cm/s.                           D. 20 cm/s.

    Câu 48: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạ t nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạ t nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

    A. N0 . B. N0 . C. N0 . D. N0 .
    6 16 4 9

    Câu 49: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?

    1. Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ phát ra tia hồng ngoại.

     

    1. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
    2. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    3. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 50: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cả m L và t ụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

    1. từ 2 LC1 đến 2 LC2 .                                                 B. từ 4  LC1 đến 4  LC2 .
    1. từ 2πLC1 đến 2π LC2  .                                          D. từ 4π  LC1 đến 4π  LC2  .
    1. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng tương đối tính của nó là

    1. 60 kg. B. 80 kg. C. 75 kg.                                D. 100 kg.

    Câu 52: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục c ố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14. Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

    1. 8 rad/s2. B. 3 rad/s2. C. 12 rad/s2.                        D. 6 rad/s2.

    Câu 53: Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắ t đầu quay quanh trục cố định của nó với gia t ốc góc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

    1. 100 rad. B. 150 rad. C. 50 rad.                              D. 200 rad.

    Câu 54: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 μm và 0,243 μm vào catôt của một tế bào

    quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s
    và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
    A. 9,61.105 m/s. B. 9,24.103 m/s. C. 1,34.106 m/s. D. 2,29.104 m/s.

    Trang 6/7 – Mã đề thi 486

    Câu 55: Lấy chu kì bán rã của pôlôni 21084 Po là 138 ngày và NA = 6,02.1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42 mg

    pôlôni là
    A. 7.1012 Bq. B. 7.1010 Bq. C. 7.1014 Bq. D. 7.109 Bq.

    Câu 56: Một vật rắn quay quanh một tr ục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

    1. momen quán tính của vật đối với trục đó. B. gia tốc góc của vật.
    2. momen động lượng của vật đối với trục đó. khối lượng của vật.

    Câu 57: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt – π4 ) (cm). Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π3 .

    Tốc độ truyền của sóng đó là

    1. 1,5 m/s. B. 6,0 m/s. C. 1,0 m/s.                            D. 2,0 m/s.
    Câu 58: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π ) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự
    1 3
    cảm L = (H) . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100  2 V thì cường độ dòng điện qua
    cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
    A. i = 2 2cos(100πt – π ) (A) . B. i = 2 2cos(100πt + π ) (A) .
    6 6
    C. i = 2 3cos(100πt – π ) (A) . D. i = 2 3cos(100πt + π ) (A) .
    6
    6

    Câu 59: Tại nơi có gia tốc trọng tr ường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằ m ngang dao động đi ều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

    1. 0,250 kg. B. 0,500 kg. C. 0,125 kg. D. 0,750 kg. Câu 60: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định
    2. đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
    3. phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
    4. không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.
    5. có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.

    ———- HẾT ———-

    Trang 7/7 – Mã đề thi 486

  • Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_2

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_2

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_2

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_1


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_2

    Đề luyện thi đại học

    Môn vật lý 2019_2

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 41π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có

    cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u =150 2 cos120 πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. i = 5 2 cos(120πt − π ) (A). B. i = 5cos(120πt + π ) (A).
    4 4
    C. i = 5 2 cos(120πt + π ) (A). D. i = 5cos(120πt − π ) (A).
    4 4

    Câu 2: Một đám nguyên tử hi đrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

    1. 3. B. 6. C. 1.                                         D. 4.

    Câu 3: Tại một nơi trên mặ t đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    1. 144 cm. B. 80 cm. C. 60 cm. D. 100 cm. Câu 4: Máy biến áp là thiết bị
    1. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
    2. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
    3. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
    4. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

    Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

    1. 4. B. 3. C. 7.                                         D. 8.

    Câu 6: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng –13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

    1. -10,2 eV. B. 17 eV. C. 4 eV.                                 D. 10,2 eV.

    Câu 7: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động

    này có phương trình lần lượt là x = 4cos(10t + π ) (cm) và x = 3cos(10t – ) (cm). Độ lớn vận tốc
    4 4
    của vật ở vị trí cân bằng là 1 2
    A. 80 cm/s. B. 50 cm/s. C. 10 cm/s. D. 100 cm/s.

    Câu 8: Một sóng âm truyề n trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

    1. 1000 lần. B. 10000 lần. C. 2 lần.                                 D. 40 lần.

    Trang 1/7 – Mã đề thi 257

    Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và

    u2 =5cos(40πt + π)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động

    với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 C. 11. D. 10.
    A. 8. B. 9.

    Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

    A. v2 + a2 = A2 . B. ω2 + a2 = A2 . C. v2 + a2 = A2 . D. v2 + a2 = A2 .
    ω2 ω2 v2 ω4 ω2 ω4 ω4 ω2

    Câu 11: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố

    định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

    1. 200 N/m. B. 100 N/m. C. 50 N/m.                            D. 25 N/m.

    Câu 12: Một mạch dao động đi ện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự c ảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động đi ện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

    1. 10-6 s. B. 5π.10-6 s. C. 10π.10-6 s. D. 2,5π.10-6 s. Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
    1. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    2. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
    3. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    4. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

    Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

    1. 160 V. B. 100 V. C. 250 V. D. 150 V. Câu 15: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
    2. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
    3. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
    4. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
    5. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

    Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

    1. 5. B. 2. C. 4.                                         D. 3.

    Câu 17: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23925 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
    2. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    3. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    4. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

    Câu 18: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

    1. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    2. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    3. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    4. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

     

    Trang 2/7 – Mã đề thi 257

    Câu 19: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.1019 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

    1. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên. B. Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3).
    2. Hai bức xạ (λ1 và λ2). D. Chỉ có bức xạ λ1.

    Câu 20: Một con lắc lò xo dao động đi ều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

    1. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 1 Hz. D. 12 Hz. Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?
    1. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
    2. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
    3. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên

    tục.

    1. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

    Câu 22: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm đi ện trở thuần, cuộn cả m thuầ n và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điệ n áp giữa hai đầ u tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. π . B. π . C. π . D. π .
    4 6 3 3

    Câu 23: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

    1. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
    2. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
    3. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
    4. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

    Câu 24: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng tần số.
    2. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời

    gian lệch pha nhau π2 .

    1. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
    2. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng

    giảm.

    Câu 25: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?

    1. prôtôn (p). B. anpha (α). C. pôzitron (e+).                D. êlectron (e).

    Câu 26: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 600 m/s. B. 60 m/s. C. 20 m/s.                              D. 10 m/s.

    Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân: 31T + 21 D → 42 He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

    1. 15,017 MeV. B. 17,498 MeV. C. 21,076 MeV.                 D. 200,025 MeV.

    Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn

    cảm thuần có L = 1 (H) , tụ điện có C = 10-3 (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
    10π
    uL = 20  2cos(100πt + π )(V) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
    2
    π π
    A. u = 40 2 cos(100πt – ) (V). B. u = 40cos(100πt – ) (V).
    4 4

    Trang 3/7 – Mã đề thi 257

    C. u = 40 2 cos(100πt + π ) (V). D. u = 40cos(100πt + π ) (V).
    4 4

    Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
    2. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
    3. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng

    từ.

    1. Sóng điện từ là sóng ngang.

    Câu 30: M ột đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

    1. 2T. B. 3T. C. 0,5T.                                  D. T.

    Câu 31: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

    1. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
    2. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
    3. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    4. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

    Câu 32: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ t ự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. với cùng tần số. B. luôn ngược pha nhau.
    2. với cùng biên độ. D. luôn cùng pha nhau.

    Câu 33: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    2. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    3. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
    4. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

    Câu 34: Chi ếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    2. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
    3. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
    4. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

    Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồ m cuộn cảm thuần có độ tự cả m L, đi ện trở thuần R và tụ đi ện có điệ n dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai

    đầu đoạn mạch AB lệch pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

    1. U C2 = U 2R + U 2L + U2 . U 2 = U 2R + U C2 + U2LC. U 2L = U 2R + U C2 + U2D. U 2R = U C2 + U 2L + U2 .

    Câu 36: Quang phổ liên tục

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
    2. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    3. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    4. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

    Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở

    • mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:
    A. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω. B. R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω.
    C. R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω. D. R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω.

    Trang 4/7 – Mã đề thi 257

    Câu 38: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

    1. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π6

     

    1. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha

     

    1. trong mạch có cộng hưởng điện.

     

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π6

    so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là

    A. ω ω = 1 . B. ω + ω = 2 . C. ω ω = 1 . D. ω + ω = 2 .
    1 2 LC 1 2 LC 1 2 LC 1 2 LC

    Câu 40: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

    1. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    2. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
    3. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    4. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

    _________________________________________________________________________________

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động đi ều hòa theo phương ngang vớ i tần số góc 10 rad/s. Biế t rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

    A. 6 cm. B. 12  2 cm . C. 6  2 cm . D. 12 cm.
    Câu 42: Đặt điện áp u = U0cos(100πt – π ) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.104 (F) . Ở
    3 π

    thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ đi ện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

    A. i = 5cos(100πt + π ) (A) . B. i = 4  2cos(100πt – π ) (A) .
    6 6
    π π
    C. i = 4  2cos(100πt + ) (A) . D. i = 5cos(100πt – ) (A) .
    6 6

    Câu 43: Một vật dao động điều hòa có độ l ớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    A. 10 cm/s. B. 15 cm/s. C. 0. D. 20 cm/s.
    Câu 44: Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = 2.10-2 cos(100πt + π ) (Wb) . Biểu thức của suất
    π 4
    điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
    A. e = 2πsin100πt (V). B. e = – 2sin100πt (V).
    C. e = – 2sin(100πt + π ) (V). D. e = 2sin(100πt + π ) (V).
    4 4

    Trang 5/7 – Mã đề thi 257

    Câu 45: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π2 thì tần số của sóng bằng

    1. 2500 Hz. B. 1000 Hz. C. 5000 Hz.                         D. 1250 Hz.

    Câu 46: Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là:

    1. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
    2. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.
    3. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.
    4. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.

    Câu 47: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cả m L và t ụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

    1. từ 2 LC1 đến 2 LC2 .                                                 B. từ 4π  LC1 đến 4π  LC2  .
    1. từ 2πLC1 đến 2π LC2  .                                          D. từ 4  LC1 đến 4  LC2 .

    Câu 48: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạ t nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạ t nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

    A. N0 . B. N0 . C. N0 . D. N0 .
    6 16 9 4

    Câu 49: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bướ c sóng 0,1026 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

    1. 121 eV. B. 12,1 eV. C. 1,21 eV. D. 11,2 eV. Câu 50: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?
    2. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
    3. Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ phát ra tia hồng ngoại.

     

    1. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
    2. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    1. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 μm và 0,243 μm vào catôt của một tế bào

    quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s
    và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng
    A. 1,34.106 m/s. B. 9,24.103 m/s. C. 9,61.105 m/s. D. 2,29.104 m/s.

    Câu 52: Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắ t đầu quay quanh trục cố định của nó với gia t ốc góc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

    1. 150 rad. B. 100 rad. C. 50 rad.                              D. 200 rad.

    Câu 53: Một vật rắn quay quanh một tr ục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

    1. momen quán tính của vật đối với trục đó. B. khối lượng của vật.
    2. gia tốc góc của vật. D. momen động lượng của vật đối với trục đó.

    Câu 54: Tại nơi có gia tốc trọng tr ường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằ m ngang dao động đi ều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

    1. 0,250 kg. B. 0,500 kg. C. 0,750 kg.                         D. 0,125 kg.

    Câu 55: Lấy chu kì bán rã của pôlôni 21084 Po là 138 ngày và NA = 6,02.1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42 mg

    pôlôni là
    A. 7.1010 Bq. B. 7.1014 Bq. C. 7.1012 Bq. D. 7.109 Bq.

    Câu 56: Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng tương đối tính của nó là

    1. 75 kg. B. 100 kg. C. 60 kg.                                D. 80 kg.

    Trang 6/7 – Mã đề thi 257

    Câu 57: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục c ố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14. Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

    1. 12 rad/s2. B. 6 rad/s2. C. 8 rad/s2.                           D. 3 rad/s2.
    Câu 58: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π ) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự
    1 3
    cảm L = (H) . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100  2 V thì cường độ dòng điện qua
    cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
    A. i = 2 2cos(100πt + π ) (A) . B. i = 2 2cos(100πt – π ) (A) .
    6 6
    C. i = 2 3cos(100πt – π ) (A) . D. i = 2 3cos(100πt + π ) (A) .
    6 6

    Câu 59: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt – π4 ) (cm). Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π3 .

    Tốc độ truyền của sóng đó là

    1. 6,0 m/s. B. 2,0 m/s. C. 1,5 m/s.                            D. 1,0 m/s.

    Câu 60: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định

    1. đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.
    2. không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.
    3. phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
    4. có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.

    ———- HẾT ———-

    Trang 7/7 – Mã đề thi 257

  • Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_1

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_1

    Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_1

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Bài tập ôn thi Đại học môn Vật lý


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề luyện thi đại học môn vật lý 2019_1

    Đề luyện thi đại học

    môn vật lý 2019_1

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

    1. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

     

    1. trong mạch có cộng hưởng điện.

     

    1. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

    1. 4. B. 5. C. 2.                                         D. 3.

    Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2. Hệ thức đúng là

    A. ω ω =

    1

    .

    B. ω + ω

    =

    2

    .

    C. ω ω =

    1

    .

    D.

    ω + ω =

    2

    .

    1  2

    LC

    1

    2

    LC

    1   2

    LC

    12

    LC

    Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu c ố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    1. 20 m/s. B. 600 m/s. C. 60 m/s.                              D. 10 m/s.

    Câu 5: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

    1. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
    2. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
    3. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
    4. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

    Câu 6: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

    1. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    2. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
    3. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
    4. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

    Câu 7: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

    1. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
    2. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
    3. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
    4. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

     

    Trang 1/7 – Mã đề thi 135

    Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân: 31T + 21 D → 42 He + X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần l ượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

    1. 21,076 MeV. B. 200,025 MeV. C. 17,498 MeV. D. 15,017 MeV. Câu 9: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?
    2. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.
    3. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
    4. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.
    5. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

    Câu 10: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    2. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
    3. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
    4. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

    Câu 11: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

    1. Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng

    giảm.

    1. Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
    2. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng tần số.
    3. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời

    gian lệch pha nhau π2 .

    Câu 12: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là

    40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

    1. 10000 lần. B. 1000 lần. C. 40 lần.                               D. 2 lần.

    Câu 13: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

    1. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
    2. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
    3. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
    4. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

    Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở

    • mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2. Các giá trị R1 và R2 là:

    A. R1

    = 50 Ω, R2

    = 100 Ω.

    B. R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω.

    C. R1

    = 50 Ω, R2

    = 200 Ω.

    D. R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω.

    Câu 15: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố

    định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

    1. 25 N/m. B. 200 N/m. C. 100 N/m.                         D. 50 N/m.

    Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 μm đến 0,76 μm. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 μm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

    1. 8. B. 7. C. 4.                                         D. 3.

    Câu 17: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

    1. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    2. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    3. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    4. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

     

    Trang 2/7 – Mã đề thi 135

    Câu 18: Một mạch dao động đi ện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự c ảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF. Trong mạch có dao động đi ện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

    1. 2,5π.10-6 s. B. 10π.10-6 s. C. 5π.10-6 s. D. 10-6 s. Câu 19: Máy biến áp là thiết bị

    1. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
    2. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
    3. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
    4. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

    Câu 20: Một con lắc lò xo dao động đi ều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

    1. 3 Hz. B. 6 Hz. C. 1 Hz. D. 12 Hz. Câu 21: Quang phổ liên tục

    1. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
    2. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    3. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
    4. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

    Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω , cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

    1. 250 V. B. 100 V. C. 160 V.                              D. 150 V.

    Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồ m cuộn cảm thuần có độ tự cả m L, đi ện trở thuần R và tụ đi ện có điệ n dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. Biết điện áp giữa hai

    đầu đoạn mạch AB lệch pha π2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C). Hệ thức nào dưới đây là đúng?

    1. U 2L = U 2R + U C2 + U2 . U 2 = U 2R + U C2 + U2LC. U 2R = U C2 + U 2L + U2D. U C2 = U 2R + U 2L + U2 .

    Câu 24: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.1019 J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm và λ3 = 0,35 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s.

    Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

    1. Cả ba bức xạ (λ1, λ2 và λ3). B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.
    2. Hai bức xạ (λ1 và λ2). D. Chỉ có bức xạ λ1.

    Câu 25: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ t ự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

    1. với cùng biên độ. B. với cùng tần số.
    2. luôn cùng pha nhau. D. luôn ngược pha nhau.

    Câu 26: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bả n có mức n ăng lượng bằng –13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

    1. 17 eV. B. 10,2 eV. C. 4 eV.                                 D. -10,2 eV.

    Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn

    cảm thuần có

    L =

    1

    (H) , tụ điện có C =

    10-3

    (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là

    10π

    uL = 20  2cos(100πt +

    π

    )(V) . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

    2

    π

    π

    A. u = 40cos(100πt +

    ) (V).

    B. u = 40  2 cos(100πt –

    ) (V).

    4

    4

    Trang 3/7 – Mã đề thi 135

    C. u = 40  2 cos(100πt +

    π

    ) (V).

    D. u = 40cos(100πt –

    π

    ) (V).

     

    4

    4

     

    Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

    1. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng

    từ.

    1. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
    2. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
    3. Sóng điện từ là sóng ngang.

    Câu 29: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1= 4cos(10t + π4 ) (cm) và x2= 3cos(10t – 34π ) (cm). Độ lớn vận tốc

    của vật ở vị trí cân bằng là

    1. 80 cm/s. B. 100 cm/s. C. 10 cm/s.                           D. 50 cm/s.

    Câu 30: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và

    u2 =5cos(40πt + π)(mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động

    với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2

    C. 10.

    D. 8.

    A. 11.

    B. 9.

           

    Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.
    2. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.
    3. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.
    4. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

    Câu 32: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

    1. T. B. 3T. C. 2T.                                      D. 0,5T.

    Câu 33: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì A. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

    1. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
    2. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    3. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

    Câu 34: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

    1. 3. B. 1. C. 4.                                         D. 6.

    Câu 35: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động đi ều hòa. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con l ắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    1. 80 cm. B. 100 cm. C. 60 cm.                               D. 144 cm.

    Câu 36: Trong sự phân hạch của hạt nhân 23592 U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
    2. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
    3. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
    4. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

    Câu 37: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?

    1. prôtôn (p). B. pôzitron (e+). C. êlectron (e).
    1. anpha (α).

    Trang 4/7 – Mã đề thi 135

    π

     

    2.104

    Câu 38: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm đi ện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầ u tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

     

    A.

    π

    .

    B.

    π

    .

    C.

    π

    .

    D.

    π

    .

     

    4

    3

    6

    3

     

     

    Câu 39: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 41π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều

    có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u =150 2 cos120 πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

    A. i = 5  2 cos(120πt +

    π

    ) (A).

    B. i = 5  2 cos(120πt −

    π

    ) (A).

     

    4

    4

    π

    π

     

    C. i = 5cos(120πt +

    ) (A).

    D. i = 5cos(120πt −

    ) (A).

     

    4

    4

     

     

     

    Câu 40: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ). Gọi v và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

     

    A.

    v2

    +

    a2

    = A2 .

    B.

    v2

    +

    a2

    = A2 .

    C.

    ω2

    +

    a2

    = A2 .

    D.

     

    ω4

    ω2

    ω2

    ω4

    v2

    ω4

     

    và a lần lượt là vận tốc

     

    v2  + a2 = A2 .

    ω2     ω2

    _________________________________________________________________________________

     

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]

     

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

     

    1. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

     

    Câu 41: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là π2 thì tần số của sóng bằng

     

    A. 1000 Hz.

    B. 1250 Hz.

    C. 5000 Hz.

    D. 2500 Hz.

    Câu 42: Từ thông qua một vòng dây dẫn là

    Φ =

    2.10-2

    cos(100πt +

    π

    ) (Wb) . Biểu thức của suất

    π

    4

    điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

    π

    A. e = 2πsin100πt (V).

    B. e = – 2sin(100πt +

    ) (V).

    4

    C. e = – 2sin100πt (V).

    D. e = 2sin(100πt +

    π

    ) (V).

    4

     

    Câu 43: Đặt điện áp u = U0cos(100πt – π3 ) (V)

     

    thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ đi ện là 150 V của cường độ dòng điện trong mạch là

     

    1. i = 5cos(100πt + π6 ) (A) .

     

    1. i = 4 2cos(100πt + π6 ) (A) .

     

    vào hai đầu một tụ điện có điện dung                                                                              (F) . Ở

     

    thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức

     

    1. i = 4 2cos(100πt – 6π ) (A) .

     

    1. i = 5cos(100πt – π6 ) (A) .

     

     

    Câu 44: Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ Mặt Trời, thứ tự từ trong ra là:

     

    1. Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh.
    2. Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh.
    3. Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh.
    4. Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh.

     

    Trang 5/7 – Mã đề thi 135

    Câu 45: Một mạch dao động điện từ LC lí t ưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và t ụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

    1. từ 4πLC1 đến 4π LC2 .                                           B. từ 2  LC1 đến 2  LC2 .

    1. từ 4 LC1 đến 4 LC2 .                                                 D. từ 2π  LC1 đến 2π  LC2 .

    Câu 46: Một vật dao động điều hòa có độ l ớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

    1. 0. B. 15 cm/s. C. 20 cm/s.                           D. 10 cm/s.

    Câu 47: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

    A.

    N0

    .

    B.

    N0

    .

    C.

    N0

    .

    D.

    N0

    .

     

    9

    4

    6

    16

     

    Câu 48: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động đi ều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

    1. 12 cm. B. 12 2 cm .                         C. 6 cm.                                 D. 6  2 cm .

    Câu 49: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai ?

    1. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
    2. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
    3. Các vật ở nhiệt độ trên 2000oC chỉ phát ra tia hồng ngoại.

    1. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

    Câu 50: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

    1. 12,1 eV. B. 121 eV. C. 11,2 eV.                           D. 1,21 eV.

    1. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định

    1. phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.
    2. có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.
    3. không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.
    4. đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.

    Câu 52: Từ trạng thái nghỉ, một đĩa bắt đầu quay quanh trục cố định của nó với gia tốc góc không đổi. Sau 10 s, đĩa quay được một góc 50 rad. Góc mà đĩa quay được trong 10 s tiếp theo là

    1. 100 rad. B. 200 rad. C. 150 rad.                           D. 50 rad.

    Câu 53: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt +

    π

    ) (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự

     

    1

    3

     

    cảm L =

    (H) . Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100  2 V thì cường độ dòng điện qua

     

     

    cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

     

    A. i = 2

    3cos(100πt +

    π

    ) (A) .

    B. i = 2

    2cos(100πt –

    π

    ) (A) .

     

    6

    6

     

    C. i = 2

    2cos(100πt +

    π

    ) (A) .

    D. i = 2

    3cos(100πt –

    π

    ) (A) .

     

    6

    6

     

    Câu 54: Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng tương đối tính của nó là

    1. 60 kg. B. 75 kg. C. 100 kg.                             D. 80 kg.

    Câu 55: Lấy chu kì bán rã của pôlôni 21084 Po là 138 ngày và NA = 6,02.1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42 mg

    pôlôni là

    A. 7.1012 Bq.

    B. 7.1010 Bq.

    C. 7.1014 Bq.

    D. 7.109 Bq.

    Trang 6/7 – Mã đề thi 135

    Câu 56: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động đi ều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

    1. 0,125 kg. B. 0,500 kg. C. 0,750 kg.                         D. 0,250 kg.

    Câu 57: Một vật rắn quay quanh một tr ục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi và khác không. Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

    1. momen quán tính của vật đối với trục đó. B. momen động lượng của vật đối với trục đó.
    2. khối lượng của vật. D. gia tốc góc của vật.

    Câu 58: Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos(4πt – π4 ) (cm). Biết dao động

    tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là

    π

    .

     

    3

    Tốc độ truyền của sóng đó là

     

     

    A. 1,0 m/s.

    B. 6,0 m/s.

    C. 2,0 m/s.

    D. 1,5 m/s.

     
               

    Câu 59: Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định, trong 3,14 s tốc độ góc của nó tăng từ 120 vòng/phút đến 300 vòng/phút. Lấy π = 3,14. Gia tốc góc của vật rắn có độ lớn là

    1. 6 rad/s2. B. 12 rad/s2. C. 8 rad/s2.                           D. 3 rad/s2.

    Câu 60: Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 μm và 0,243 μm vào catôt của một tế bào

    quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s

    và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

    A. 9,61.105 m/s.

    B. 1,34.106 m/s.

    C. 2,29.104 m/s.

    D. 9,24.103 m/s.

    ———- HẾT ———-

    Trang 7/7 – Mã đề thi 135

  • Bài tập ôn thi Đại học môn Vật lý

    Bài tập ôn thi Đại học môn Vật lý

    Bài tập ôn thi Đại học môn Vật lý

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề ôn thi đại học môn Vật Lý


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bài tập ôn thi Đại học môn Vật lý

     

    Bài tập ôn thi Đại học môn Vật lý

    BÀI TẬP ÔN THI   ĐH 2010

    I. DAO ĐỘNG CƠ

    1. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(wt + j), sau một chu kì thì
    2. vật lại trở về vị trí ban đầu. B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.
    3. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. li độ vật không trở về giá trị ban đầu.
    4. Trong dao động điều hoà x = Acos(wt + j), phát biểu nào sau đây là không đúng?
    5. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
    6. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
    7. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
    8. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
    9. Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng
    10. đổi chiều. B. bằng không. C. có độ lớn cực đại.               D. thay đổi độ lớn.
    11. Trong dao động điều hoà, vận tốc biếu đổi điều hòa
    12. cùng pha so với li độ. B. ngược pha so với li độ.
    13. sớm pha π/2 so với li độ. D. chậm pha π/2 so với li độ.
    14. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
    15. cùng pha so với vận tốc. B. ngược pha so với vận tốc.
    16. sớm pha π/2 so với vận tốc. D. chậm pha π/2 so với vận tốc.
    17. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng
    18. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ. B. động năng ở thời điểm bất kì.
    19. thế năng ở vị trí li độ cực đại. D. động năng ở vị trí cân bằng.
    20. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
    21. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ.
    22. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc.
    23. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
    24. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
    25. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
    26. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
    27. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
    28. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
    29. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
    30. Phát biểu nào sau đây về động năng của một vật đang dao động điều hoà với chu kì T là đúng?
    31. Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin. B. Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
    32. Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T. D. Không biến đổi theo thời gian.
    33. Nhận xét nào sau đây về biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là không đúng?
    34. phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất.
    35. phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ hai.
    36. phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động thành phần.
    37. phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần.
    38. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
    39. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
    40. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
    41. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    42. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
    43. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
    44. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng của dây treo.
    45. do lực cản của môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
    46. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:
    47. tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.
    48. tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.
    49. chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.
    50. biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.
    51. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ
    52. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
    53. không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
    54. tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm.
    55. tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
    56. Nếu một vật dao động điều hòa với tần số f thì động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số
    57. f. B. 2f. C. 0,5f.                        D. 4f.
    58. Dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ của mỗi dao động thành phần khi hai dao động thành phần
    59. lệch pha p/2. B. ngược pha. C. lệch pha 2p/3.                     D. cùng pha.
    60. Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng
    61. T. B. . C. .         D. 2T.
    62. Tần số dao động của con lắc đơn là
    63. . B. . C. .          D. .
    64. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
    65. tăng 4 lần. B. giảm 4 lần.             C. tăng 2 lần.               D. giảm 2 lần.
    66. Một vật dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = là
    67. . B. . C. A .              D. 2A .
    68. Ở một thời điểm, vận tốc của vật dao động điều hòa bằng 50% vận tốc cực đại. Tỉ số giữa thế năng và động năng là
    69. 1/3. B. 3. C. 1/2.             D. 2.
    70. Mét chÊt ®iÓm chuyÓn ®éng trªn ®o¹n th¼ng cã täa ®é vµ gia tèc liªn hÖ víi nhau bëi biÓu thøc:

    a = – 25x2  ( cm/s2 ). Chu kú vµ tÇn sè gãc cña chÊt ®iÓm lµ:

    a/ 1,256 s; 25 rad/s      b/ 1 s ;  5 rad/s             c/ 2 s ;   5 rad/s        d/ 1,256 s ; 5 rad/s       e/ 1,789 s ; 5rad/s

    1. Chu kú dao ®éng cña con l¾c lß xo phô thuéc vµo:

    a, Sù kÝch thÝch dao ®éng      b, ChiÒu dµi tù nhiªn cña lß xo    c, §é cøng cña lß xo vµ khèi l­îng cña vËt

    d, Khèi l­îng vµ ®é cao cña con l¾c               e, ChiÒu dµi tù nhiªn vµ ®é cøng cña lß xo.

    1. Khi treo 1 träng vËt P = 1,5 N vµo lß xo cã ®é cøng 100 N/m th× lß xo cã 1 thÕ n¨ng ®µn håi lµ:

    a/ 0,01125 J                      b/ 0,225                  c/ 0,0075 J                    d/ 0,2 J                       e, 0,3186 J

    1. Con l¾c lß xo lµm 15 dao ®éng mÊt 7,5 s. Chu kú dao ®éng lµ:

    a/ 0,5 s             b/ 0,2 s             c/ 1 s                      d/ 1,25 s                         e/  0,75 s

    1. Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(2t)cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là
    2. E = 3200J. B. E = 3,2J. C. E = 0,32J.               D. E = 0,32mJ.
    3. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=10cos4pt cm. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
    4. 0,5s. B. 0,25s. C. 1s.               D. 2s.
    5. Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình dao động

    ;. Dao động tổng hợp của hai dao động này có

    1. biên độ bằng 4,9 cm. B. biên độ bằng 3,5 cm. C. tần số bằng 20p Hz.   D. tần số bằng 20Hz.
    2. Mét con l¾c lß xo dao ®éng víi quü ®¹o 10 cm. Khi ®éng n¨ng b»ng 3 lÇn thÕ n¨ng, con l¾c cã li ®é:

    a/ ± 2 cm                     b/  ± 2,5 cm                 c/  ± 3 cm                    d/  ± 4 cm                    e/  ± 1,5 cm

    1. Một chất điểm dao động điều hòa với quỹ đạo thẳng dài 10cm, khi qua trung điểm của quỹ đạo, chất điểm đạt vận tốc 157 cm/s.
    2. Hãy viết PT chuyển động của chất điểm. Chọn gốc thời gian là lúc chất điểm qua VTCB theo chiều âm.
    3. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi vật có li độ 2cm.
    4. Xác định vị trí của vật mà thế năng bằng động năng.

    ĐA: a. cm            b. cm/s              c. x = cm

    1. Khi một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng thì lò xo giãn ra một đoạn Dl0 =25cm. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa.
    2. Viết PT dao động của vật khi chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Lấy g =10m/s2.
    3. Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo. Biết vật có khối lượng 400 g.
    4. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo là bao nhiêu? Biết chiều dài tự nhiên của lò xo là 40cm.

    ĐA:    a.   cm       b.  7,2 N  và 0,8 N      c. 85 cm  và 45 cm.

    1. HiÖu chiÒu dµi d©y treo cña 2 con l¾c lµ 28 cm. Trong cïng thêi gian, con l¾c thø nhÊt lµm ®­îc 6 dao ®éng, con l¾c thø hai lµm ®­îc 8 dao ®éng. ChiÒu dµi d©y treo cña chóng lµ:

    a/ 36 cm ; 64 cm     b/ 48 cm ; 76 cm      c/ 20 cm ; 48 cm      d/ 50 cm ; 78 cm         e/ 30 cm ; 58 cm

    1. Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định, đầu kia treo quả nặng m1 thì chu kì dao động là T1 =1,2s. Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kì dao động bằng T2 =1,6s. Tìm chu kì dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo.
    2. Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 có chu kì là 4s và 5s. Tìm chu kì của con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc.
    3. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số 5Hz. Biên độ của hai dao động thành phần là 8cm và 8cm, độ lệch pha giữa hai dao động thành phần là . Tìm vận tốc của vật khi li độ của vật là 4cm.
    4. Hai con l¾c lß xo cã vËt nÆng cïng khèi l­îng m, ®é cøng k1 vµ k2, cã chu kú t­¬ng øng lµ 0,3s vµ 0,4s. GhÐp nèi tiÕp 2 lß xo cña 2 con l¾c trªn råi g¾n vËt m. Khi ®ã chu kú cña con l¾c míi lµ:

    a/ 0,7 s             b/ 0,35 s                       c/ 0,5 s             d/ 1 s                            e/ 0,1 s

    1. VËt m khi g¾n vµo lß xo cã ®é cøng k th× cã chu kú dao ®éng lµ 3 s. c¾t lß xo lµm 3 phÇn b»ng nhau råi g¾n l¹i víi nhau råi g¾n víi vËt m. Chu kú dao ®éng míi cña vËt:

    a/ 2 s                            b/ 1 s                            c/ 1,5 s             d/ 4 s                            e/ 2,5 s

    1. Con l¾c ®¬n cã chiÒu dµi l = 2, 45m, dao ®éng ë n¬i cã g = 9,8 m/s2. KÐo lÖch con l¾c 1 cung dµi 4 cm råi bu«ng nhÑ. Chän gèc täa ®é lµ VTCB, chän gèc thêi gian lµ lóc vËt qua vÞ trÝ c©n b»ng theo chiÒu ©m. Ph­¬ng tr×nh dao ®éng lµ:

    a, s = 4cos ( +  )   ( cm )              b, s = 4cos (2t –  )   ( cm )               c, s = 4cos (2t +  )   ( cm )

    d, s = 4cos 2t    ( cm )              e, s = 4cos    ( cm )

    1. Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số không đổi. Nếu giảm biên độ dao động của con lắc đi 3 lần thì cơ năng của nó giảm đi
    2. 3 lần. B. 4,5 lần. C. 9 lần.                       D. lần.
    3. Con l¾c ®¬n gåm 1 vËt cã träng l­îng 4 N. ChiÒu dµi d©y treo 1,2m dao ®éng víi biªn ®é nhá. T¹i li ®é a = 0,05 rad, con l¾c cã thÕ n¨ng:

    a/ 10– 3 J                 b/ 4 . 10– 3 J              c/ 12 . 10– 3 J              d/ 3 . 10– 3 J                 e/ 6 10– 3 J

    II.SÓNG CƠ HỌC VÀ SÓNG ÂM:

    1. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?
    2. Sóng cơ học có tần số 10Hz. B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
    3. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs. D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
    4. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng thay đổi bao nhiêu lần? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s, trong không khí là 330 m/s.

    ĐA: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì T và f không đổi còn l và v thay đổi . 0,2129 lần.

    1. Một sóng cơ học có bước sóng l truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết MN = d. Độ lệch pha Dj của dao động tại hai điểm M và N là
    2. . B. . C. .             D. .

    44.Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

    1. một bước sóng. B. một nửa bước sóng.
    2. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
    3. Sãng t¹i nguån A cã d¹ng u = acoswt th× ph­¬ng tr×nh dao ®éng t¹i M trªn ph­¬ng truyÒn sãng c¸ch A ®o¹n d cã d¹ng:

    a, u = acos( wt +  )                         b, u = acos2pft                        c, u = acos (  – )

    d, u = acos( 2pft – )            e, u = acos( wt – )

    1. Ng­êi ta t¹o ®­îc 1 nguån sãng ©m tÇn sè 612 Hz trong n­íc, vËn tèc ©m trong n­íc lµ 1530 m/s. Kho¶ng c¸ch gi÷a 2 ®iÓm gÇn nhau nhÊt dao ®éng ng­îc pha b»ng:

    a/ 1,25m                        b/ 2m                         c/ 3m                           d/ 2,5m                        e/ 5m

    1. Hai ®iÓm trªn cïng 1 ph­¬ng truyÒn sãng c¸ch nguån 3,1m vµ 3,35m. TÇn sè ©m lµ 680 Hz, vËn tèc ©m trong khÝ lµ 340 m/s. §é lÖch pha cña sãng ©m t¹i 2 ®iÓm ®ã b»ng:

    a,                             b, π                              c,                             d, 2π                            e, 4π

    1. Ng­êi ta t¹o sãng kÕt hîp t¹i 2 ®iÓm A, B trªn mÆt n­íc. A vµ B c¸ch nhau 16 cm. TÇn sè dao ®éng t¹i A b»ng 8 Hz; vËn tèc truyÒn sãng lµ 12 cm/s. Gi÷a A, B cã sè ®iÓm dao ®éng víi biªn ®é cùc ®¹i lµ:

    a, 19 ®iÓm                    b. 23 ®iÓm                   c, 21 ®iÓm                    d, 11 ®iÓm                   e, 15 diÓm

    1. Trong thÝ nghiÖm vÒ giao thoa sãng trªn mÆt n­íc 2 nguån kÕt hîp A, B dao ®éng víi tÇn sè 13 Hz. T¹i ®iÓm M c¸ch A 19cm; c¸ch B 21cm sãng cã biªn ®é cùc ®¹i. Gi÷a M vµ ®­êng trung trùc cña A, B kh«ng cã cùc ®¹i kh¸c. VËn tèc truyÒn sãng trªn mÆt n­íc lµ:

    a, 22 cm/s                    b, 20 cm/s                    c, 24 cm/s                    d, 26 cm/s                    e, 13 cm/s

    1. Sîi d©y cã sãng dõng, vËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 200 cm/s, tÇn sè dao ®éng lµ 50 Hz. Kho¶ng c¸ch gi÷a 1 bông vµ 1 nót kÕ cËn lµ:

    a, 4 cm             b, 2 cm                        c, 1 cm             d, 40 cm                      e, 10 cm

    1. D©y AB n»m ngang dµi 1,5m, ®Çu B cè ®Þnh cßn ®Çu A ®­îc cho dao ®éng víi tÇn sè 40 Hz. VËn tèc truyÒn sãng trªn d©y lµ 20 m/s. Trªn d©y cã sãng dõng. Sè bông sãng trªn d©y lµ:

    a, 7                              b, 3                           c, 6                              d, 8                           e, §¸p sè kh¸c

    1. T¹i 1 ®iÓm A n»m c¸ch xa 1 nguån ©m N ( coi nh­ nguån ®iÓm ) 1 kho¶ng NA = 1m; møc c­êng ®é ©m lµ LA = 90 dB. BiÕt ng­ìng nghe cña ©m ®ã lµ Io = 10 – 10 W/m2. C­êng ®é ©m IA cña ©m t¹i A lµ:

    a/ 1 W/m2.                   b/ 0,1 W/m2.                c/ 0,2 W/m2.                d/ 10 W/m2.                 e/ 2 W/m2.

    1. Sãng däc truyÒn ®­îc trong c¸c m«i tr­êng:

    a, R¾n                                                              b, Láng                                                c, KhÝ

    d, C©u a, b ®óng                                              e, C¶ 3 c©u a, b, c ®Òu ®óng.

    1. VËn tèc sãng phô thuéc:

    a, B¶n chÊt m«i tr­êng truyÒn sãng.                                                    b, N¨ng l­îng sãng.

    c, TÇn sè sãng.                                    d, H×nh d¹ng sãng.                              e, TÊt c¶ c¸c yÕu tè trªn.

    1. Trong sù truyÒn ©m vµ vËn tèc ©m, t×m c©u sai:

    a, Sãng ©m truyÒn ®­îc trong c¸c m«i tr­êng r¾n, láng vµ khÝ.

    b, VËn tèc ©m phô thuéc tÝnh ®µn håi vµ mËt ®é cña m«i tr­êng.

    c, VËn tèc ©m thay ®æi theo nhiÖt ®é.

    d, Sãng ©m kh«ng truyÒn ®­îc trong ch©n kh«ng.

    e, Trong c¸c c©u trªn cã 1 c©u sai.

    1. Dïng ©m thoa cã tÇn sè dao ®éng b»ng 440 Hz t¹o giao thoa trªn mÆt n­íc gi÷a 2 ®iÓm A, B víi AB = 4 cm. VËn tèc truyÒn sãng 88 cm/s. Sè gîn sãng quan s¸t ®­îc trªn ®o¹n th¼ng AB lµ:

    a, 41 gîn sãng                                     b, 39 gîn sãng                         c, 37 gîn sãng

    d, 19 gîn sãng                                     e, 21 gîn sãng.

    1. Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau giao thoa được với nhau là
    2. cùng tần số, cùng biên độ. B. cùng biên độ, và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
    3. cùng biên độ và cùng pha. D. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
    4. Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
    5. l/4. B. l/2. C. bội số của l/2.        D. l.
    6. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có
    7. cùng tần số. B. cùng năng lượng.
    8. cùng biên độ. D. cùng tần số và cùng biên độ.
    9. Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 10 lần trong khoảng thời gian 36s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 12m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ.

    ĐA: Chu kì dao động của sóng: T = 4s; bước sóng l=12m.Vận tốc truyền sóng: v=l/T = 3 m/s.

    1. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB.

    ĐA: W/m2.

    1. Sóng dừng xảy ra trên dây AB=11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm. Trên dây có
    2. 5 bụng, 5 nút. B. 6 bụng, 5 nút.
    3. 6 bụng, 6 nút. D. 5 bụng, 6 nút.

    ĐA: ĐK l=kl/2  + l/4 hay 11 = 2k+1 suy ra k=5.

    1. Thực hiện giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng. Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau, đặt cách nhau, đặt cách nhau 4cm. Bước sóng 8mm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AB là
    2. 15. B. 9. C. 13.              D. 11.
    3. Hai sãng cïng pha khi:

    a, Δφ = 2kπ       ( k = 0; 1; 2…)     b, Δφ = ( 2k + 1 )π       ( k = 0; 1; 2…)       c, Δφ = ( k + )π   ( k = 0; 1; 2…) d, Δφ = ( 2k – 1 )π   ( k = 0; 1; 2…)               e, Δφ = ( k – π )     ( k = 0; 1; 2…)

    1. C¸c ®iÓm ®øng yªn trong vïng giao thoa tháa ®iÒu kiÖn:

    a, êd2 – d1 ê= ( 2k + 1 ) λ         ( k =  0;1; 2…. )                       b, êd2 – d1 ê= ( k +  ) λ         (k = 0; 1….)

    c, êd2 – d1 ê=  k   λ   (k = 0; 1….)                             d, êd2 – d1 ê= (2k + )   (k = 0; 1….)

    b,  êd2 – d1 ê= ( k + 1 )           (k = 0; 1….)

     

     

     

     

    DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

    1. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
    2. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
    3. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
    4. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
    5. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
    6. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
    7. Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2:
    8. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
    9. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
    10. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
    11. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.
    12. Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V. Cường độ dòng điện qua tụ điện là:    A. I = 1,41A.                       B. I = 1,00A.                 C. I = 2,00A.                 D. I = 100Ω.
    13. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào:
    14. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch. B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
    15. cách chọn gốc tính thời gian. D. tính chất của mạch điện.
    16. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?
    17. Hiệu điện thế                              B. Chu kì.                    C. Tần số.                    D. Công suất
    18. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
    19. Hiệu điện thế          B. Cường độ dòng điện         C. Suất điện động                D. Công suất.
    20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    21. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện.
    22. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
    23. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng vào tác dụng từ của dòng điện.
    24. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.
    25. Phát biểu nào sau dây là không đúng?
    26. Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều.
    27. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
    28. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
    29. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
    30. Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng không thì biểu thức của hiệu điện thế có dạng :
    31. u = 220cos50t (V) B. u = 220cos50(V)        C.      D .(V)
    32. Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha so với dòng điện. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là :
    33. u = 12cos100(V).                                             B. u = 12(V).
    34. u = 12(V). D. u = 12(V).
    35. Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
    36. I0 = 0,22 A            B. I0 = 0,32 A                C. I0 = 7,07 A                D. I0 = 10,0 A
    37. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện : A. Tăng lên 2 lần B. Tăng lên 4 lần     C. Giảm đi 2 lần             D. Giảm đi 4 lần
    38. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm: A. Tăng lên 2 lần         B. Tăng lên 4 lần           C. Giảm đi 2 lần                D. Giảm đi 4 lần
    39. Cách phát biểu nào sau đây là không đúng ?
    40. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha so với hiệu điện thế.
    41. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm phaso với hiệu điện thế.
    42. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha so với hiệu điện thế.
    43. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha so với dòng điện trong mạch.
    44. Đặt hai đầu tụ điện (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100Hz, dung kháng của tụ điện là:
    45.    B.           C.              D.
    46. Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1(H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:
    47. I = 2,2 A                 B. I = 2,0 A                          C. I = 1,6 A                          D. I = 1,1 A
    48. Đặt vào hai đầu tụ điện (F) một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100V. Dung kháng của tụ điện là: A. B.                 C.                D.
    49. Đặt vào hai đầu cuộn cảm (H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos (100V. Cảm kháng của cuộn cảm là: A.     B.            C.               D.
      20. Đặt vào hai đầu tụ điện  (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141cos(100V. Cường độ dòng điện qua tụ điện:             A. I = 1,41 A            B. I = 1,00 A              C. I = 2,00 A                D. I = 100 A
    50. Đặt vào hai đầu cuộn cảm (H) một hiệu điện hế xoay chiều u = 141cos(100V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là: A. I = 1,41 A        B. I = 1,00 A            C. I = 2,00 A          D. I = 100 A
    51. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

    Trong mạch điện xoay chiều kgo6ng phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện thì:          A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

    1. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
    2. Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.
    3. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
    4. Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộn hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
    5. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
    6. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
    7. Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 , ZC = 20 , ZL = 60 . Tổng trở của mạch là:
    8.           B.                                   C.                           D.
    9. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 , tụ điện (F) và cuộn cảm L = (H) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là: A. I = 2 A                        B. I = 1,4 A            C. I = 1 A           D. I = 0,5 A
    10. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải:
    11. Tăng điện dung của tụ điện.                               B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
    12. Giảm điện trở của mạch.                                  D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.
    13. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha đối với dòng diện trong mạch thì:
    14. Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
    15. Tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
    16. Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
    17. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện.
    18. Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?
    19. Điện trở thuần R nối tiếp với điện trở thuần R.          B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
    20. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.          D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
    21. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch: A. Không thay đổi.      B. Tăng.          C. Giảm.            D. Bằng 1.
    22. Một tụ điện có điện dung C=5,3mắc nối tiếp với điện trở R=300thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz. Hệ số công suất của mạch là:
    23. 0,3331              B. 0,4469                              C. 0,4995                                             D. 0,6662
    24. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:
    25. Hiện tượng tự cảm.                            B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
    26. Khung dây quay trong điện trường. D. Khung dây chuyển động trong từ trường.
    27. Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện xoay chiều một pha ?
    28. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm.
    29. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm.
    30. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây.
    31. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có các cuộn dây.
    32. Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng / min. Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu ?
    33. f = 40 Hz               B. f = 50 Hz                         C. f = 60 Hz                       D. f = 70 Hz
    34. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau. Từ thông qua một vòng dây có giá trị cực đại là 2 mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50 Hz. Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng là bao nhiêu ? A. E = 88858 V            B. E = 89,714 V                  C. E = 12566 V        D. E = 125,66 V
    35. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy

    phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

    1. 3000 vòng/phút B. 1500 vòng/phút                C. 750 vòng/ phút               D. 500 vòng/phút.

    36.Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đồi xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không đúng?

    1. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.
    2. Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha.
    3. Hiệu điện thế pha bằng lần hiệu điện thế giữa hai dây pha.
    4. Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất.
    5. Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây dẫn ?
    6. Hai dây dẫn.           B. Ba dây dẫn.                     C. Bốn dây dẫn.                     D. Sáu dây dẫn.
    7. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V. Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là:
    8. 220 V                      B. 311 V                              C. 381 V                                D. 660 V
    9. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10 A. Trong cách mắc hình tam giác, cường độ dòng điện trong mỗi dây pha là:
    10. 10,0 A                       B. 14,1 A                           C. 17,3 A                              D. 30,0 A.
    11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    12. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó.
    13. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện.
    14. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
    15. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện.
    16. Phát biểu nào sau đây đúng?
    17. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện.
    18. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện.
    19. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
    20. Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.
    21. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
    22. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có độ lớn không đổi.
    23. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có phương không đổi.
    24. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có hướng quay đều.
    25. Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số dòng điện.
    26. Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?
    27. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế. B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.
    28. Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.
    29. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
    30. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa? A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.           B. Xây dựng nhà náy điện gần nơi nơi tiêu thụ.
    31.   Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.               D. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.
    32. Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là.
    33. Để máy biến thế ở nơi khô thoáng. B. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.
    34. Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.
    35. Tăng độ cách điện trong máy biến thế.
    36. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
    37. 24 V.                B. 17 V.                  C. 12 V.                           D. 8,5 V.
    38. Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50 Hz khi có cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12 A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là: A. 1,41 A.           B. 2,00 A.                      C. 2,83 A.                       D. 72,0 A.
    39. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 100 Ω, tụ điện và cuộn cảm mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos100πt(V). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là: A. I = 2A.              B. I = 1,4A.                  C. I = 1A.                D. I = 0,5A.
    40. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
    41. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2. B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
    42. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C. D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
    43. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là: A. H = 95%. B. H = 90%.              C. H = 85%.              D. H = 80%.
    44. Một khung dây gồm 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 50 cm2, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T. Trục đối xứng của khung vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Khung dây quay quanh trục đối xứng với tốc độ góc 180 vòng/phút. Hãy tính:
    45. Từ thông cực đại qua khung.
    46. Suất điện động hiệu dụng giữa hai đầu khung dây.
    47. Tần số của suất điện động xoay chiều trong khung.
    48. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn thuần cảm L = (H) và tụ điện C = (μF). Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V. Hãy xác định:
    49. Tổng trở của đoạn mạch.
    50. Số chỉ của ampe kế.
    51. Biểu thức chuyển động dòng điện chạy trong mạch và biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở, tụ điện.
    52. Công suất tiêu thụ trong mạch.
    53. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L = (H) và tụ điện C có điện dung thay đổi được. Mắc nối tiếp vào mạch một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200cos(100πt) V. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho ampe kế chỉ giá trị cực đại. Người ta thấy ampe kế khi đó chỉ 2 A. Hãy xác định:
    54. Điện dung của tụ điện.
    55. Trị số của điện trở R.
    56. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch.
    57. Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải
    58. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.
    59. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.
    60. Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một hiệu điện thế xoay chiều 119V – 50Hz. Nó chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?
    61. Δt = 0,0100s. B. Δt = 0,0133s. C. Δt = 0,0200s.          D. Δt = 0,0233s.
    62. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=U0coswt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện
    63. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn. B. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ.
    64. lớn khi tần số của dòng điện lớn. D. không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
    65. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì: A. Dung kháng tăng. B. Cảm kháng giảm.
    66. Điện trở tăng. D. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
    67. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có số vòng dây gấp 4 lần số vòng dây của cuộn thứ cấp. Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp:
    68. tăng gấp 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng gấp 2 lần.                    D. giảm đi 2 lần.
    69. Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha j (với 0<j<0,5p) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó:
    70. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện. B. gồm điện trở thuần và tụ điện.
    71. chỉ có cuộn cảm. D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.
    72. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0coswt thì dòng điện trong mạch là . Đoạn mạch này luôn có:
    73. ZL > ZC. B. ZL < ZC.             C.  ZL = ZC.                 D. ZL = R.
    74. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120V, hai đầu tụ điện là 60V. Hiệu điện thế hiệu dung hai đầu đoạn mạch này là: A. 260V. B. 140V.                     C. 100V.                     D. 220V.

    SÓNG ĐIỆN TỪ

    1. Phát biều nào sai khi nói về sóng điện từ ?
    2. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
    3. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau .
    4. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
    5. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
    6. 63. Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ :
    7. phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
    8. phụ thuộc vào cả L và C. D. không phụ thuộc vào L và C.
    9. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch :
    10. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần.          D. giảm đi 2 lần.
    11. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là:
    12. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz.                  D. f = 1MHz.
    13. Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1μF, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
    14. ΔW = 10mJ B. ΔW = 5mJ.                   C. ΔW = 10kJ                         D. ΔW = 5kJ
    15. Để thực hiện thông tin dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu :
    16. Sóng cực ngắn hoặc sóng ngắn hoặc sóng trung vì chúng có năng lượng bé.
    17. Sóng dài ít bị nước hấp thụ.
    18. Sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất.
    19. Sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa nhất là ban đêm
    20. Nguyên nhân dao động tắt dần trong mạch dao động là :
    21. do toả nhiệt trong các dây dẫn. B. do bức xạ ra sóng điện từ.
    22. do tỏa nhiệt trong các dây dẫn và bức xạ ra sóng điện từ. D. do tụ điện phóng điện.
    23. Mạch dao động có tần số riêng 100kHz và tụ điện có điện dung 5.10-3mF. Độ tự cảm L của mạch dao động là : A. 5.10-5H. B. 5.10-4H.                  C. 5.10-3H.                  D. 2.10-4H.
    24. Một máy thu vô tuyến điện có mạch dao động gồm cuộn cảm L=5mH và tụ điện C=2000 F. Bước sóng của sóng vô tuyến mà máy thu được được là :
    25. 5597,7 m. B. 18,84.104m. C. 18,84m.                  D. 188,4 m.
    26. Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện có cuộn cảm L=25mH. Để thu được sóng vô tuyến có bước sóng 100m thì điện dung của tụ điện phải có giá trị là :
    27. 112,6pF. B. 1,126nF. C. 1,126.10-10F            D. 1,126pF.
    28. Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 50mF. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 10V. Năng lượng của mạch dao động là :
    29. 25mJ. B. 106J. C. 2,5mJ.                     D. 0,25mJ.
    30. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
    31. I = 3,72mA. B. I = 4,28mA. C. I = 5,20mA.                        D. I = 6,34mA.
    32. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện trong mạch có điện dung 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là :
    33. L = 50mH. B. L = 50H. C. L = 5.10-6H.                        D. L = 5.10-8H.

    SÓNG ÁNH SÁNG VÀ LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

    1. Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng và ánh sáng đơn sắc? A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng không những là bị lệch về phía đáy mà còn bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau.
    2. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định.
    3. Trong quang phổ của ánh sáng trắng có vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
    4. Cả A, B, C đều đúng.
    5. Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh như thế nào? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    6. Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
    7. Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.
    8. Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối. D. Không có vân màu trên màn.
    9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích bằng quang phổ?
    10. Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng.
    11. Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của chúng.
    12. Phép phân tích quang phổ là nguyên tắc dùng để xác định nhiệt độ của các chất.
    13. Cả A, B, và C đều đúng.
    14. Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?
    15. Cùng bản chất là sóng điện từ. B. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.
    16. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.
    17. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được bằng mắt thường.
    18. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia Rơnghen?

    A.Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.

    B.Tia rơn ghen tác dụng mạnh lên kính ảnh,làm phát quang một số chất.

    1. Tia Rơnghen không có khả năng ion hoá không khí.
    2. Tia Rơnghen có tác dụng sinh lý.
    3. Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào trong các khoảng sau đây? Chọn kết quả đúng:
    4. 10-12m đến 10-9 m B. 10-9 m đến 4.10-7m.        C. 4.10-7m đến 7,5.10-7 m       D. 7,5.10-7 m đến 10-3 m
    5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
    6. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
    7. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
    8. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác.
    9. Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác.
    10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
    11. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng.
    12. Chùm ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt gọi là phôtôn.
    13. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
    14. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.
    15. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?

    A.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

    B.Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối chất bán dẫn.

    C.Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống.

    D.Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng e liên kết thành electron dẫn là rất lớn.

    1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện?
    2. Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng.
    3. Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
    4. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

    D.Cả A,B và C đều đúng.

    1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng huỳnh quang?

    A.Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào bình đựng dung dịch fluôrexêin trong rượu, hiện tượng huỳnh quang chắc chắn sẽ xảy ra.

    B.Năng lượng phôtôn ánh sáng huỳnh quang bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng phôtôn ánh sáng kích thích.

    C.Trong hiện tượng huỳnh quang, ánh sáng huỳnh quang sẽ tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

    D.Cả A, B và C đều đúng.

    1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự lân quang?

    A.Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp gọi là sự lân quang.

    1. Nguyên nhân chính của sự phát sáng lân quang là do các tinh thể bị nóng lên quá mức .
    2. Ánh sáng lân quang có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.
    3. Cả A, B và C đều sai.
    4. Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra? A. Ion nhôm B. Ion crôm        C. Ion ô xi         D. Các ion khác
    5. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về : A. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ. B. bề rộng các vạch quang phổ.
    6. số lượng các vạch quang phổ. D. màu sắc các vạch và vị trí các vạch màu.
    7. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
    8. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra. B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất.
    9. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
    10. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng ánh sáng đỏ.
    11. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
    12. λ = 0,40 μm. B. λ = 0,45 μm. C. λ = 0,68 μm.                       D. λ = 0,72 μm
    13. Hai khe Iâng cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có:
    14. vân sáng bậc 2. B. vân sáng bậc 3. C. vân tối bậc 2.                      D. vân tối bậc 3.
    15. Trong một TN về giao thoa ánh sáng. Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 μm đến 0,75 μm. Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ. Bề rộng của dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng trung tâm là:
    16. 0,35 mm. B. 0,45 mm. C. 0,50 mm.                D. 0,55 mm.
    17. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
    18. Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.
    19. Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.
    20. Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song.
    21. Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu cầu vồng.
    22. Chiếu một chùm sáng trắng vào hai khe Iâng thì vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân bậc 1 có màu:
    23. tím. B. đỏ. C. vàng.                       D. lam.
    24. Cho bán kính Bo r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng thứ 4 là:
    25. 8,48.10-11m. B. 8,48.10-10m. C. 2,12.10-10m.            D. 1,325.10-10m.

    HD: r = n2r0 = 16.5,3.10-11 = 8,48.10-10m.

    1. Catốt của một tế bào quang điện có công thoát bằng 3,5eV.
    2. Tìm tần số giới hạn và giới hạn quang điện của kim loại ấy.
    3. Khi chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng 250 nm

    – Tìm hiệu điện thế giữa A và K để dòng quang điện bằng 0.

    – Tìm động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện.

    – Tìm vận tốc của các êlectron quang điện khi bật ra khỏi K.

    HD giải:

    1. Tần số giới hạn quang điện:

    f = c/l0 = A/h = 3,5.1,6.10-19/6,625.10-34 = 0,845.1015 Hz.

    Giới hạn quang điện lo = hc/A = 6,625.10-34.3.108/3,5.1,6.10-19= 3,55.10-7m.

    1. Để dòng quang điện triệt tiêu thì công của điện trường phải triệt tiêu được động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện.

    ==>Uh = – 1,47 V

    Động năng ban đầu cực đại = 2,352.10-19J.

    (Eđ==0,235.10-18J)

    Vận tốc của êlectron m/s.

    1. Khi chiếu bức xạ có bước sóng 0,4 mm vào catốt của một tế bào quang điện, muốn triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa A và K bằng -1,25V.
    2. Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các e quang điện.
    3. Tìm công thoát của các e của kim loại làm catốt đó (tính ra eV).

    HD giải:

    1. = 0,663.106 m/s.
    2. Công thoát:
    3. Công thoát của vônfram là 4,5 eV
    4. Tính giới hạn quang điện của vônfram.
    5. Chiếu vào tấm vônfram một bức xạ có bước sóng l thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là 3,6.10-19J. Tính l.
    6. Chiếu vào tấm vônfram một bức xạ có bước sóng l’. Muốn triệt tiêu dòng quang điện thì phải cần một hiệu điện thế hãm 1,5V. Tính l’

    HD giải:

    1. mm.
    2. mm.
    3. mm
    4. Công tối thiểu để bức một êlectron ra khỏi bề mặt một tấm kim loại của một tế bào quang điện là 1,88eV. Khi chiếu một bức xạ có bước sóng 0,489 mm thì dòng quang điện bão hòa đo được là 0,26mA.
    5. Tính số êlectron tách ra khỏi catốt trong 1 phút.
    6. Tính hiệu điện thế hãm để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện.

    HD giải:

    1. Ibh = ne = 26.10-5A. (n là số êlectron tách ra khỏi catốt trong 1s) ==> n = ;

    Số êlectron tách ra khỏi K trong 1 phút: N=60n = 975.1014.

    Hiệu điện thế hãm Uh = – 0,66V.

    1. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 3.10-10m. Biết c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 Js. Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực là:
    2. 19,875.10-16 J. B. 19,875.10-19 J. C. 6,625.10-16 J.                       D. 6,625.10-19 J.

    HD: Động năng của êlectron khi đập vào đối âm cực có thể một phần hoặc toàn bộ chuyển thành năng lượng của tia X: ; dấu = xãy ra với những bức xạ có bước sóng nhỏ nhất, do đó  J

    1. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng l1=0,75mm và l2=0,25mm vào catốt của một tế bào quang điện. Biết c=3.108m/s, h=6,625.10-34Js, e=1,6.10-19C; công thoát của êlectron của kim loại dùng làm catốt bằng 3,74eV. Bức xạ nào có thể gây ra hiệu ứng quang điện trong tế bào?
    2. Cả hai bức xạ. B. Chỉ có bức xạ l1. C. Chỉ có bức xạ l2.   D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

    HD giải: mm.

    l1 < l0 nên chỉ có bức xạ l1 là gây ra hiện tượng quang điện.

    1. Trong thí nghiệm giao thoa với khe Yâng hai khe S1, S2 cách nhau a = 2mm được chiếu bởi nguồn sáng S. Màn quan sát cách S1 S2 một khoảng D = 1,2m. Cho nguồn S phát ánh sáng đơn sắc, người ta quan sát được 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 2,4mm. Bước sóng nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau:
    2. 0,67m B. 0,77m C. 0,62m                       D. Một giá trị khác.
    3. Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Yâng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1m. Trên màn quan sát được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 4mm. Tại hai điểm M,N đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm cách nhau một khoảng 8mm là hai vân sáng. Số vân sáng và số vân tối quan sát được trong khoảng MN là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    4. 23 vân sáng và 22 vân tối. B. 20 vân sáng và 21 vân tối.
    5. 21 vân sáng và 20 vân tối. D. Một kết quả khác.
    6. Trong một thí nghiệm Yâng, hai khe F1, F2 cách nhau 1,2mm và cách màn quan sát 0,8m. Bước sóng của ánh sáng là 546nm. Tại điểm M cách vân chính giữa 1,274mm có vân sáng hay vân tối kể từ vân chính giữa? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    7. Khoảng vân i = 364.10-2 mm và có vân sáng thứ 3. B. Khoảng vân i = 364.10-3mm và có vân tối thứ 4.
    8. Khoảng vân i = 364.10-4mm và có vân sáng thứ 4. D. Một đáp án khác
    9. Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 600 dưới góc tối i = 600. Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54. Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    10. B. C.                                D. Một giá trị khác
    11. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống cu lit giơ là 10kv. Tốc độ và động năng cực đại của các electron khi đập vào anôt là (biết e = -1,6.10-19C, me= 9,1.10-31 kg).
    12. VMax = 5.104 km/s và WđMax = 4,26.10-15 J. B. VMax = 6.104 km/s và WđMax = 3,26.10-15 J.
    13. VMax 7.104 km/s và WđMax 2,26.10-15 J.                       D. Một đáp án khác.
    14. Trong một thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 3m. Khoảng cách giữa hai vân tối đo được trên màn là 1,5mm. Vị trí vân sáng thứ 3 (k=3) và vị trí vân tối thứ 4 (k = 3) có thể nhận giá trị đúng nào sau đây:
    15. xs = 1,5mm và xt = 6,25cm. B. xs = 25cm và xt = 7,25mm.
    16. xs = 3,5mm và xt = 8,25mm. D. xs = 4,5mm và xt = 5,25mm.
    17. Trong thí nghiệm Yâng các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 của màu đỏ và vân sáng bậc 2 của màu tím là (biết đ = 0,76, t = 0,400).
    18. 3,8mm B. 4,8mm                           C. 5,8mm                   D. 6,8mm
    19. Trong thí nghiệm yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Biết khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 1m. Tính khoảng vân và xác định vị trí của vân sáng bậc 3. Chọn giá trị đúng trong các giá trị sau đây:
    20. i = 0,2mm; x = 0,60mm. B. i = 0,25mm; x = 0,75mm.
    21. i = 0,30mm; x = 0,90mm. D. i = 0,40mm; x = 1,20mm.
    22. Trong thí nghiệm yâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1, S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, giữa hai khe và màn là D = 4m. Bước sóng ánh sáng là 0,6 . Xác định toạ độ của vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 cùng một phía?
    23. xs3 = 3,1mm; xt5 = 5,1mm. B. xs3 = 3,2mm; xt5 = 5,2mm.
    24. xs3 = 3,6mm; xt5 = 5,4mm. D. xs3 = 3,8mm; xt5 = 6,4mm
    25. Trong thí nghiệm với khe Yâng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4thì khoảng vân đo được 0,2mm. Hỏi nếu dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,7thì khoảng vân đo được sẽ là bao nhiêu?
    26. 0,45mm B. 0,4mm                    C. 0,35mm                           D. 0,3mm
    27. Công thoát electron của kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A = 7,23.10-19J. Giới hạn quang điện kim loại dùng làm catốt có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
    28. = 0,475 B. = 0,275                    C. = 0,175                 D. Một giá trị khác.
    29. Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện = 0,22. Nếu chiếu lần lượt vào tế bào quang điện này các bức xạ có những bước sóng sau , , , , . Những bức xạ nào sau đây gây được hiện tượng quang điện? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    30. và                      B.  và                  C.  và                     D.  và
    31. Công thoát electron của một kim loại là 1,88eV. Dùng kim loại này làm ca tốt của một tế bào quang điện, có giới hạn quang điện = 0,660. Chiếu vào catốt một ánh sáng có bước sóng ( biết e = -1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg). Vận tốc cực đại của electron thoát ra khỏi catốt là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    32. VMax = 1,52.106 cm/s B. VMax = 4,8.105 m/s    C.     VMax = 1,52.1010 m/s         D.  VMax = 5,8.105 m/s
    33. Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 4,14eV chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng , công suất bức xạ là 0,2W. Có bao nhiêu phôtôn chiếu tới bề mặt catốt trong một giây? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    34. n = 1015 hạt B. n = 1019 hạt              C. n 2.1017 hạt                        D. Một giá trị khác.
    35. Trong nguyên tử Hiđrô, giá trị các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo K, L, M, N, O lần lượt là: -13,6eV; -3,4eV; -1,51eV; -0,85eV; – 0,54eV. Nguyên tử có mức năng lượng nào trong các mức dưới đây? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    36. E = -2,42.10-20J B. E = -2,42.10-19J C. E = -2,40.10-19J                  D. E = 2,42.10-19J
    37. Trong quang phổ hiđrô, các bước sóng của các vạch quang phổ như sau: Vạch thứ nhất của dãy laiman là . Vạch của dãy banme: . Vạch đầu tiên của dãy pasen: . Tần số của hai vạch quang phổ thứ hai và thứ ba của dãy laiman có thể lần lượt nhận những giá trị đúng nào dưới đây:
    38. 2,925.1019Hz và 3,805.10-19Hz B. 2,925.1015Hz và 3,085.1015 Hz
    39. 2,925.1010 Hz và 3,805.1010 Hz D. Một cặp giá trị khác.
    40. Một ống Rơnghen phát ra chùm tia Rơnghen có bước sóng ngắn nhất là 5.10-11 m. Động năng cực đại của electron khi đập vào đối catốt và hiệu điện thế giữa hai cực của ống có thể nhận những giá trị đúng nào trong các giá trị sau:
    41. Wđ = 40,75.10-16 J và U = 24,8.103 V B. Wđ = 39,75.10-16 J và U = 26,8.103 V
    42. Wđ = 36,75.10-16 J và U = 25,8.103 V D. Wđ = 39,75.10-16 J và U = 24,8.103 V
    43. Chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng lên bề mặt kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện. Biết vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện là 4,1.105 m/s. Công thoát eletron có thể nhận giá trị nào sau đây? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    44. A = 2,48.10-19 J B. A = 2,68.10-19 J C. A = 3,88.10-19 J                  D. Một giá trị khác
    45. atốt của một tế bào quang điện có công thoát electron là 4,14eV. Chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt, thoả mãn điều kiện gì để không một eletron nào về được anốt? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
    46. UAK ≤ – 2,07V B. UAK ≤  2,07V               C. UAK ≤ – 2,7V                      D. Một giá trị khác.
    47. Một điện cực phẳng M bằng kim loại có giới hạn quang điện , được rọi bằng bức xạ có bước sóng , vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện có thể nhận giá trị đúng nào trong các giá trị sau? A. VMax = 6,28.109 m/s B. VMax = 6,28.107 cm/s    C.  VMax = 2.105 m/s    D. Một giá trị khác

    HẠT NHÂN

    1. Cho hạt nhân . Hãy tìm phát biểu sai:
    2. a. Số nơtrôn: 5 b. Số prôtôn: 5 c. Số nuclôn: 10          d. Điện tích hạt nhân: 6e
    3. 123. Các chất đồng vị là các nguyên tố có:
    4. Cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân b. Cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn
    5. Cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn d. Cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số nơtrôn
    6. Số nguyên tử có trong 2g là ( NA= 6,02.1023)
    7. a. 4,05.1023 nguyên tử b. 6,02.1023 nguyên tử        c. 1204.1020 nguyên tử              d. 2,95.1020 nguyên tử         
    8. Số nguyên tử có trong 1g Hêli (He = 4,003) là:
    9. 15,05.1023 b. 35,96.1023                                     c. 1,50.1023                                  d.3,96.1023     
    10. Chu kỳ bán rã của Ra 266 là 1600 năm. Nếu nhận được 10g Ra 266 thì sau 3200 năm khối lượng còn lại:
    11. 5,0g             b.2,5g                          c. 7,5g                                      d.0,0 g
    12. Câu nào sau đây sai khi nói về tia :
    13. Có khả năng ion hóa chất khí b. Có tính đâm xuyên yếu
    14. Mang điện tích dương +2e d. Có vận tốc xấp xỉ bằng vận tốc ánh sáng
    15. Chất iốt phóng xạ I131 có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần khối lượng I131 còn lại: a. 0,78g               b. 2,04g                                 c. 1,09g                       d.2,53g                       
    16. Po 210 có chu kỳ bán rã là 138 ngày. Để có được độ phóng xa là 1 Ci thì khối Po nói trên phải có khối lượng: a. 0,531mg             b. 0,689mg                  c. 0,253mg                  d. 0,222mg                 
    17. Câu nào sau đây sai khi nói về tia g:

    a.Có bản chất là sóng điện từ                          b.Có khả năng ion chất khí

    1. Có khả năng đâm xuyên mạnh d. Không bị lệch trong điện trường và từ trường
    2. Cho phương trình phân rã hạt nhân:            Trị số của Z
    3. Z + 1 b. Z – 1                                    c. Z + 2                        d. Z – 2
    4. Cho phương trình phân rã hạt nhân: Sự phân rã trên phóng ra tia:
    5. b.                  c.                            e.

    133a. Cho phản ứng:             X là hạt nhân:

    1. b.             c.                       d.                      

    133b. Câu nào sau đây sai khi nói về tia :

    1. Có khả năng đâm xuyên yếu hơn tia b. Tia  có bản chất là dòng electron
    2. Bị lệch trong điện trường d. Tia là chùm hạt có khối lượng bằng electron nhưng mang điện tích dương
    3. Cho phản ứng phân rã hạt nhân: X là hạt nhân:
    4.                         b.                           c.                           d.
    5. Cho phản ứng phân rã hạt nhân: X là hạt nhân của nguyên tố:
    6. a) b)                         c)                        d)
    7. Cho phản ứng hạt nhân: Câu nào sau đây đúng:
    8. a) A1 – A2 = A2 – A4 b) Z1 + Z2 = Z3 + Z4               c) A1 + A2 = A3 + A4              d) Z1 – Z2 = Z3 – Z4                       
    9. Nguyên tử phóng xạ hạt biến thành chì. Nguyên tử đó
    10. a) Urani b) bo             c) Pôlôni                      d) Plutôni
    11. Phản ứng hạt nhân là:
    12. a) Sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ thành 1 hạt nhân năng
    13. b) Sự tương tác giữa 2 hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt khác
    14. c) Sự phân rã của hạt nhân nặng để biến đổi thành hạt nhân nhẹ bền hơn
    15. d) Sự biến đổi hạt nhân có kèm theo sự tỏa nhiệt.
    16. Cho các định luật sau:

    I – Bảo toàn năng lượng          II – Bảo toàn số nuclôn           III – Bảo toàn điện tích

    IV -Bảo toàn khối lượng        V -Bảo toàn xung lượng

    Trong phản ứng hạt nhân các định luật nào sau đây được nghiệm đúng:

    1. a) II. III b) II, IV. V c) I, II, V                     d) I, III, IV, V
    2. Khi bắn phá bằng hạt , ta thu được nơtrôn, pôzitrôn và 1 nguyên tử mới là:
    3. a) b) c)            d)                         e) Nguyên tử khác
    4. Câu nào sau đây sai khi nói về sự phóng xạ:
    5. a) Là phản ứng hạt nhân tự xảy b) Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
    6. c) Là phản ứng hạt nhân tỏa nhiệt.
    7. d) Tổng khối lượng của các hạt tạo thành lớn hơn khối lượng cảu hạt nhân mẹ.
    8. Các lò phản ứng hạt nhân hoạt động theo chế độ có hệ số nhân nơtron là:
    9. a) S = 1 b) S<1                      c) S>1              d) S 1
    10. Dưới tác dụng của bức xạ , hạt nhân có thể phân rã thành hạt 2. Phương trình phản ứng.
    11. a) +à +P     b) + à +n           c) + à 2+P        d) + à 2+
    12. Câu nào sai khi nói về ứng dụng của năng lượng hạt nhân:
    13. a) Làm động cơ máy bay b) Chế tạo bom nguyên tử
    14. c) Chế tạo tàu ngầm nguyên tử d) Xây dựng nhà máy điện nguyên tử
    15. Người ta có thể kiểm soát phản ứng hạt nhân dây truyền bằng cách:
    16. a) Làm chậm Nơtrôn bằng nước nặng b) Hấp thụ Nơtrôn chậm bằng cách thành cadimi.
    17. c) Làm chậm Nơtrôn bằng than chì d) Câu a và c
    18. Một nguyên tử U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng lượng tỏa ra:
    19. a) 8,2.1010J b) 16,4.1010J                c) 9,6.1010J                  d) 14,7.1010J
    20. có khối lượng hạt nhân là 11,9967u. Độ hụt khối của nó (mp=1.007276u, mn= 1,008665u)
    21. a) 91,63MeV/c2 b) 82,54MeV/c2 c) 73,35MeV/c2              d) 92,2 MeV/c2.
    22. Hạt nhân có khối lượng là 13,9999u. Năng lượng liên kết: (mp=1.007276u, mn= 1,008665u)
    23. a) 105,3MeV b) 286,1MeV c) 322,8MeV               d) 115,6MeV
    24. có khối lượng hạt nhân là 16,9947u. Năng lượng liên kết riêng của mỗi nuclôn: (mp=1.007276u, mn= 1,008665u): a) 8,79MeV                 b) 7,75MeV                 c) 6,01MeV                 d) 8,96MeV
    25. Phốt pho phóng xạ có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 300g chất phốt pho đó, sau 70 ngày đêm, lượng phốt pho còn lại: a) 8,654g             b) 7,993g                     c) 8,096g                     d) 9,375g
    26. Một nhà máy điện nguyên tử dùng U 235,mỗi nguyên tử U 235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U 235 cần dùng trong một ngày:
    27. a) 0,674kg b) 2,596kg                   c) 1,050kg                   d) 9,720kg
    28. có chu kỳ bán rã là 15 giờ, phóng xạ tia . Ban đầu có 1mg . Số hạt . được giải phóng sau 5 ngày:             a) 19,8.1018                       b) 21,4.1018                       c) 24,9.1018                       d) 11,2.1018      
    29. Tỉ lệ giữa C12 và C14 (phóng xạ -1 có chu kỳ bán rã T = 5570 năm) trong cây cối là như nhau. Phân tích một thân cây chết ta thấy C14 chỉ bằng 1/4 C12 cây đó đã chết cách nay một khoảng thời gian:
    30. a) 15900 năm b) 30500 năm                          c) 80640 năm                          d) 11140 năm
    31. Rn 222 có chu kỳ bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử còn lại của 2g chất đó sau 19 ngày:
    32. a) 180,8.1018 b) 169,4.1018                    c) 220,3.1018                     d) 625,6.1018   
    33. Vào lúc t = 0, người ta đếm được 360 hạt phóng ra (từ một chất phóng xạ) trong một phút. Sau đó 2 giờ đếm được 90 hạt trong một phút. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó:
    34. a) 60 phút b) 20 phút                    c) 45 phút                    d) 30 phút
    35. Xét phản ứng: P + Ban đầu Be đứng yên, prôtôn có động năng là Wp = 5,45MeV. Hệ có vận tốc vuông góc với vận tốc của prôtôn và có động năng WHe = 4MeV. Động năng của Li:
    36. a) 4,563MeV b) 3,156MeV                           c) 2,979MeV                           d) 3,575MeV
    37. Các đồng vị phóng xạ có những ứng dụng nào sau đây:
    38. a) Đánh dấu nguyên tử b) Dò khuyết tật của vật đúc c) Diệt khuẩn          d) Tất cả các câu trên.
    39. Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là:
    40. a) Tính trên cùng một đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
    41. b) Phản ứng nhiệt hạch dễ xảy ra hơn c) Phản ứng nhiệt hạch để kiểm soát
    42. d) Năng lượng nhiệt hạch “sạch” hơn năng lượng phân hạch
    43. Xét phản ứng: a + b à C + d. Với ma, mb, mc, md lần lượt là khối lượng của các hạt nhân a, b, c, d. Phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng thì câu nào sau đây đúng:
    44. a) ma + mb>mc + md b) ma + mb = mc + md c) ma – mb > mc – md
    45. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1/32 khối lượng lúc mới nhận về. Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:
    46. a) 100 ngày b) 75 ngày c) 80 ngày                   d) 50 ngày

    TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ.

    1. Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp? A. eelectron.      B.prôtôn.       C. nguyên tử.        D. phôtôn.
    2. Hạt sơ cấp nào sau đây là phản hạt của chính nó? A. pôzitrôn B.prôtôn. C. nơtrôn.        D. phôtôn.
    3. Haït naøo trong caùc tia phoùng xaï khoâng phaûi laø haït sô caáp? A. Haït B. Haït    C. Haït        D. Haït
    4. Hañroân laø teân goïi cuûa caùc haït sô caáp naøo?
    5. Phoâtoân vaø leptoân. B. Leptoân vaø meâzoân. C. Meâzoân vaø barion       D. Nucloân vaø hiperoân.
    6. Choïn phaùt bieåu sai khi noùi veà quac:
    7. Quac laø thaønh phaàn caáu taïo cuûa caùc hañroân. C. Caùc quac ñeàu coù ñieän tích baèng phaân soá cuûa e.
    8. Quac chæ toàn taïi trong caùc hañroân. D. Caùc quac khoâng coù phaûn haït.
    9. Chæ ra nhaän xeùt sai khi noùi veà töông taùc cuûa caùc haït sô caáp.
    10. Löïc töông taùc giöõa caùc haït mang ñieän gioáng löïc huùt phaân töû.
    11. Baûn chaát cuûa löïc töông taùc giöõa caùc nucloân khaùc baûn chaát löïc töông taùc giöõa haït nhaân vaø eâlectron trong nguyeân töû.
    12. Löïc töông taùc giöõa caùc nucloân trong haït nhaân vaø löïc töông taùc giöõa caùc quac trong hañroân khaùc nhau veà baûn chaát.
    13. Baùn kính taùc duïng cuûa töông taùc yeáu laø nhoû nhaát.
    14. Trong caùc hình tinh sau ñaây thuoäc heä Maët Trôøi, haønh tinh naøo gaàn Traùi Ñaát nhaát?
    15. Thoå tinh B. Hoaû tinh C. Kim tinh                           D. Moäc tinh.
    16. Choïn nhaän xeùt ñuùng khi so saùnh caùc haønh tinh lôùn cuûa heä Maët Trôøi.
    17. Thuyû tinh beù nhaát, Haûi Vöông tinh lôùn nhaát.
    18. Vaät chaát caáu taïo neân Thoå tinh nheï nhaát vaø caáu taïo neân Moäc tinh lôùn nhaát.
    19. Chu kì chuyeån ñoäng quanh Maët Trôøi cuûa Traùi Ñaát laø lôùn nhaát vaø cuûa Hoaû tinh laø nhoû nhaát.
    20. Moäc tinh coù chu kì quay quanh truïc nhoû nhaát vaø coù soá veä tinh nhieàu nhaát.
    21. Thuyû tinh, Kim tinh vaø Traùi Ñaát coù ñaëc ñieåm naøo töông ñoái gioáng nhau?
    22. Baùn kính B. Khoái löôïng rieâng                C. Chu kì quay quanh truïc D. Chu kì quay quanh Maët Trôøi.
    23. Choïn nhaän xeùt sai khi noùi veà caáu truùc cuûa Maët Trôøi.
    24. Maët Trôøi laø quaû caàu khí noùng saùng, coù thaønh phaàn chuû yeáu laø hiñroân vaø heâli.
    25. Quang caàu ñöôïc caáu taïo bôûi caùc haït saùng, coøn saéc caàu laø lôùp khí coù nhieät ñoä thaáp hôn nhieät ñoä cuûa quang caàu.
    26. Traïng thaùi vaät chaát taïo neân saéc caàu vaø nhaät hoa laø khaùc nhau.
    27. Trong moãi giaây, khoái löôïng cuûa Maët Trôøi giaûm 0,4.1010kg.
    28. Choïn nhaän xeùt sai khi noùi veà hoaït ñoäng cuûa Maët Trôøi.
    29. Trong quang caàu luoân coù söï ñoái löu cuûa caùc haït saùng.
    30. Khi Maët Trôøi hoaït ñoäng maïnh, soá veát ñen vaø buøng saùng seõ taêng nhieàu.
    31. Hoaït ñoäng cuûa Maët Trôøi dieãn ra theo chu kì.
    32. Trong hoaït ñoäng cuûa Maët Trôøi, hieän töôïng gaây ra nhieàu aûnh höôûng nhaát ñeán Traùi Ñaát laø veát ñen.
    33. Ñaëc ñieåm naøo döôùi ñaây khoâng thuoäc veà Maët Traêng?
    34. Khoâng phaûi laø haønh tinh B. Nhieät ñoä cheânh leäch giöõa ngaøy vaø ñeâm.
    35. Khoâng coù khí quyeån. D. Chu kì chuyeån ñoäng quanh Traùi Ñaát khaùc vôùi chu kì quay quanh truïc.
    36. Soá lieäu naøo döôùi ñaây khoâng ñuùng vôùi Traùi Ñaát?
    37. Baùn kính khoaûng 6400km.                                        B. Khoái löôïng 5,98.1024kg.
    38. Baùn kính quyõ ñaïo chuyeån ñoäng quanh Maët Trôøi baèng 1ñvtv. D. Chu kì chuyeån ñoäng quanh truïc laø 1 naêm.
    39. Sao naøo döôùi ñaây khoâng phaûi laø haønh tinh cuûa heä Maët Trôøi?
    40. Sao Thuyû B. Traùi Ñaát             C. Sao Baêng                D. Sao Hoaû.
    41. Nhaän xeùt naøo döôùi ñaây khoâng ñuùng khi noùi veà caùc sao?
    42. Sao coù nguoàn goác töø tinh vaân.
    43. Loã ñen laø keát cuïc quaù trình tieán hoaù cuûa sao coù khoái löôïng lôùn hôn nhieàu laàn khoái löôïng Maët Trôøi.
    44. Punxa cuõng phaùt saùng nhö Maët Trôøi. D. Sau gaàn 10 tæ naêm nöõa, Maët Trôøi seõ bieán thaønh sao luøn.
    45. Ñieàu naøo döôùi ñaây khoâng ñuùng khi noùi veà thieân haø?
    46. Heä thoáng nhieàu sao vaø tinh vaân goïi laø thieân haø. B. Ñöôøng kính thieân haø khoaûng 105 naêm aùnh saùng.
    47. Trong thieân haø, giöõa caùc sao laø chaân khoâng. D. Quaza laø thieân theå khoâng naèm trong Ngaân Haø.
    48. Choïn keát luaän ñuùng.Qua kính thieân vaên quan saùt thaáy moät sao coù ñoä saùng thay ñoåi vaø ôû caùch ta 3 trieäu naêm aùnh saùng, quan saùt vieân ruùt ra nhaän xeùt:
    49. Hình aûnh quan saùt ñöôïc laø hình aûnh hieän taïi cuûa sao. B. Sao quan saùt ñöôïc laø punxa.
    50. Hình aûnh quan saùt ñöôïc laø hình aûnh cuûa sao caùch ñaây 3 trieäu naêm. D. Sao quan saùt ñöôïc laø sao ñoâi.
    51. Caên cöù vaøo ñaâu ñeå khaúng ñònh vuõ truï ñang daõn nôû?
    52. Soá thieân haø trong quaù khöù nhieàu hôn hieän taïi.
    53. Böùc xaï ta thu ñöôïc töø moät ngoâi sao coù böôùc soùng lôùn hôn so vôùi böùc xaï maø ngoâi sao ñoù phaùt ra.
    54. Böùc xaï ta thu ñöôïc töø moät ngoâi sao coù böôùc soùng nhoû hôn so vôùi böùc xaï maø ngoâi sao ñoù phaùt ra.
    55. Böùc xaï ta thu ñöôïc töø moät ngoâi sao coù böôùc soùng nhö khi ngoâi sao ñoù phaùt ra.
    56. Ñaëc ñieåm naøo cuûa böùc xaï “neàn” vuõ truï laø minh chöùng cho söï ñuùng ñaén cuûa thuyeát Big Bang?
    57. Böùc xaï coù böôùc soùng 3cm.                        B. Böùc xaï phaùt ra ñoàng ñeàu töø moïi phía trong vuõ truï.
    58. Böùc xaï töông öùng vôùi böùc xaï ñöôïc phaùt ra töø caùc vaät coù nhieät ñoä raát thaáp, khoaûng 3K. D. Caû B vaø C.
    59. Đường kính Trái Đất là bao nhiêu? A.1600km B. 3200km      C. 6400km                 D. 12800km
    60. Trục quay của Trái Đất quanh mình nó nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời một góc là bao nhiêu? A.20027’       B. 21027’                         C. 22027’                     D. 23027’
    61. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quĩ đạo gần tròn có bán kính vào khoảng bao nhiêu?

    A.15.106 km                       B. 15.107 km                          C. 15.108 km                      D15.109 km

    1. Khối lượng Trái Đất vào cỡ bao nhiêu?

    A.6.1023 kg                       B. 6.1024 kg                          C. 6.1025 kg                          D.6.1026 kg

    1. Khối lượng Mặt Trời vào cỡ bao nhiêu? A.2.1028 kg B. 2.1029 kg     C. 2.1030 kg         D.2.1031 kg
    2. Đường kính của hệ Mặt Trời vào cỡ bao nhiêu? A.40đvtv. B. 60đvtv.     C. 80đvtv.         D. 100đvtv.
    3. Đường kính của một thiên hà vào cỡ bao nhiêu?

    A.10.000 nas.                     B. 100.000nas.                       C. 1000.000nas.                D. 10.000.000nas.

  • Đề ôn thi đại học môn Vật Lý

    Đề ôn thi đại học môn Vật Lý

    Đề ôn thi đại học môn Vật Lý

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề ôn thi đại học môn văn 2019 khối C


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề ôn thi đại học môn Vật Lý

     

    ĐỀ OÂN THI ĐẠI HỌC

    MÔN  : VẬT LÝ

    CÂU HỎI

    Câu 1: Hạt nhân  phân rã  với chu kỳ bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X. Sau thời gian bao lâu một mẫu chất phóng xạ  nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số  số nguyên tử của X và của Na có trong mẫu bằng 0,75?

    1. 24,2h B. 12,1h                                   C. 8,6h                                     D. 10,1h

    Câu 2: Ba  vạch quang phổ đầu tiên của dãy Banme của nguyên tử hiđrô có bước sóng lần lượt là 656,3nm; 486,1nm; 434,0nm. Khi nguyên tử hiđrô bị kích thích sao cho electron nhảy lên quỹ đạo O, thì các vạch quang phổ trong dãy Pasen mà nguyên tử này phát ra có bước sóng là

    1. 1,2813m và 1,8744m B. 1,2813m và 4,3404m C. 1,0903m và 1,1424m        D. 0,1702m và 0,2223m

    Câu 3: Một cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể, được mắc vào mạng điện xoay chiều 110V; 50Hz. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 5,0A. Độ tự cảm của cuộn dây là:

    1. 220mH B. 70mH                                  C. 99mH                                  D. 49,5mH

    Câu 4: Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân . Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là 0,0024u và 0,0083u. Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

    1. tỏa 3,26 MeV B. thu 3,49MeV  C. tỏa 3,49MeV   D. không tính được vì không biết khối lượng các hạt.

    Câu 5: Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất? Sóng cơ là

    1. những dao động điều hòa lan truyền trong không gian theo thời gian.
    2. những dao động trong mooi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian.
    3. quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi.
    4. những dao động cơ lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất.

    Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young (a = 0,5mm ;  D = 2m).Khoảng cách giữa vân tối thứ 3 ở bên phải vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 ở bên trái vân sáng trung tâm là 15mm.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    1. λ = 600 nm B. λ = 0,5 µm            C. λ = 0,55 .10-3 mm    D. λ = 650 nm.

    Câu 7: Phát biểu nào sau đây về máy phát điện xoay chiều một pha là sai?

    A.Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận đứng yên và được gọi là stato.

    1. Phần cảm hoặc phần ứng có thể là bộ phận chuyển động và được gọi là roto.
    2. Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất nhỏ có phần ứng là roto thì phải dùng bộ góp để lấy điện ra mạch ngoài.
    3. Với máy phát điện xoay chiều một pha công suất lớn phần ứng luôn là roto.

    Câu 8: Số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến thế lý tưởng tương ứng bằng 2640 vòng và 144 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều 220V thì đo được hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:

    1. 24V B.18V C. 12V                                     D. 9,6V

    Câu 9: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos()mm. Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3 m ở thời điểm t = 2 s là

    1. uM =5 mm B. uM =0 mm C. uM =5 cm     D. uM =2.5 cm

    Câu 10: Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cưc đạicủa các electron quang điện hơn kém nhau 3 lần .Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị

    1. B. C.       D.

    Câu 11: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L= 12,5H. Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của hiệu điện thế trên cuộn dây là

    Xác định giá trị điện tích lớn nhất của tụ điện:

    1. 12,5.106C. B. 1,25.106C.                          C. 2.10-7C.                               D. 8.10-7C.

    Câu 12: Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc:

    1. B.                          C.                           D.

    Câu 13: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

    1. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
    2. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
    3. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
    4. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

    Câu 14: Ký hiệu mp, mn lần lượt là khối lượng của proton và nơtron. Một hạt nhân chứa proton và N nơtron, có năng lượng liên kết riêng . Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Khối lượng m(Z,N) của hạt nhân nói trên là:

    1. B.
    2. D.

    Câu 15: Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì:

    1. hạt nhân nguyên tử không dao động. B. nguyên tử không bức xạ.
    2. electron không chuyển động quanh hạt nhân.
    3. eclectron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có.

    Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng đơn sắc bước sóng   thì khoảng cách từ vân tối bậc 2 đến vân sáng bậc 4 gần nhau nhất là 3mm. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng thì vân sáng bậc 5 cách vân sáng trung tâm bao nhiêu?

    1. 7,2mm B. 6,0mm C. 5,5mm                                 D. 4,4mm

    Câu 17: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R,L,C, phát biểu nào sau đây là đúng ? Công suất điện (trung bình) tiêu thụ trên cả đoạn mạch:

    1. chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch.
    2. luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần. C. không phụ thuộc gì vào L và C.
    3. không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm.

    Câu 18: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa  hai bản tụ C bằng 96V . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa  hai đầu điện trở R bằng:

    1. 24V             B. 48V                         C. 72V.                        D. không xác định được

    Câu 19: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = – A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là:

    1. 1/3 (s). B. 3 (s).                    C. 2 (s).                                 D. 6(s).

    Câu 20: Khi chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ có bước sóng là và thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện tương ứng là .Công thoát electron của kim loại làm catốt là

    1. 4,35.10-19J B. 3,20.10-18J C. 1,72eV                                D. 2,0eV

    Câu 21: Trong chuyển động dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian

    1. lực, vận tốc, năng lượng toàn phần. B. biên độ, tần số góc, gia tốc.
    2. biên độ, tần số góc, năng lượng toàn phần. D. động năng, tần số góc, lực,

    Câu 22: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

    1. 48cm. B. 3 cm             C. 4cm             D. 9 cm

    Câu 23: 15 gam  có độ phóng xạ bằng 15Ci. Chu kỳ bán rã của bằng bao nhiêu năm? Lấy 1 năm bằng 365 ngày.    A. 728 năm                  B. 1250 năm                            C. 1583 năm                            D.3600 năm

    Câu 24: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có L= 50mH và tụ điện có C= 5. Biết giá trị cực của hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là U0=12V. Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu cuộn dây bằng uL=8V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch tương ứng bằng:

    1. 2,0.10-4J và1,6.10-4J B. 2,5.10-4J và1,1.10-4J              C. 1,6.10-4J và2,0.10-4J               D. 0,6.10-4J và 3,0.10-4J

    Câu 25: Phương trình dao động cơ điều hòa của một chất điểm, khối lượng m, là . Động năng của nó biến thiên theo thời gian theo phương trình:

    1. B.
    2. D.

    Câu 26: Khi cho chùm tia sáng trắng, hẹp đi qua một lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều tia sáng đơn sắc. Chọn câu đúng.

    1. Góc lệch như nhau đối với mọi tia đơn sắc. B. Góc lệch giảm dần từ tia đỏ đến tia tím.
    2. Góc lệch tăng dần từ tia đỏ đến tia tím. D. Sự biến thiên của góc lệch không theo quy luật nào.

    Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng giao thao ánh sáng, trên một đoạn MN của màn quan sát, khi dùng ánh sáng màu vàng có bước sóng 0,60thì quan sát được 17 vân sáng ( tại 2 đầu MN là các vân sáng). Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,48 thì số vân sáng quan sát được sẽ là

    1. 33 B. 17                                        C. 25                                        D. 21

    Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l=1,6m dao động điều hòa với chu kì T. Nếu cắt bớt dây treo đi một đoạn l1=0,7m thì chu kì dao động bây giờ là T1=3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2=0,5m thì chu kì dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu?

    1. 1s B. 2s C. 3s                                        D. 1,5s

    Câu 29: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có:

    1. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số               D. Cùng biên độ

    Câu 30: Trong một mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên bất kì phần tử.
    2. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R.
    3. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên mỗi phần tử.
    4. Cường độ dòng điện luôn trẽ pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch.

    Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng.

    1. A. 0,60mm B. 0,58mm C. 0,44mm                      D. 0,52mm

    Câu 32: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc ®é là 30p (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40p (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là:

    1. A = 5cm, f = 5Hz .B. A = 12cm, f = 12Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz.    D. A = 10cm, f = 10Hz

    Câu 33: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ :

    1. Vuông pha B. Ngược pha C. Cùng pha          D. Lệch pha góc /4

    Câu 34 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa.Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 m/s2. Biên độ dao động của viên bi là

    1. 4 cm.. B. 16cm.          C. 4cm.     D. 10 cm.

    Câu 35: Một vật nhỏ khối lượng m = 200g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k. Kích thích để con lắc dao động điều hòa ( bỏ qua các lực ma sát) với gia tốc cực đại bằng 16m/s2 và cơ năng bằng 6,4.10-2J. Độ cứng của lò xo và vận tốc cực đại của vật lần lượt là

    1. 40N/m; 1,6m/s B. 40N/m; 1,6cm/s C. 80N/m; 8m/s                       D. 80N/m; 80cm/s

    Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha 220V. Hiệu điện thế pha bằng bao nhiêu?

    1. 127V B. 220V C. 311V                                   D. 381V

    Câu 37: Trong hệ thống truyền tải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì:

    1. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn giữa một dây pha và một dây trung hòa.
    2. Cường độ hiệu dụng trong dây trung hòa bằng tổng cường độ hiệu dụng trong các dây pha.
    3. Cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng không.
    4. Dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha so với hiệu điện thế giữa dây đó và dây trung hòa.

    Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động .
    2. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.
    3. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.
    4. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.

    Câu 39: Một con lắc đơn dao động điều hòa, với biên độ (dài ) xm. Khi thế năng bằng một nửa của cơ năng dao động toàn phần thì li độ bằng:

    1. B. C.                        D.

    Câu 40: : Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4pt + p/3). Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian Dt = 1/6 (s).

    1. 4cm       B. 3 cm            C.  cm       D. 2 cm

     

    Câu 41: Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng được thực hiện trong không khí và sau đó thực trong nước. Khoảng vân khi đó sẽ

    1. giảm B.tăng                          C. không thay đổi                    D. có thể tăng hoặc giảm

    Câu 42: Hai dao động điều hòa cùng phương, biên độ A bằng nhau, chu kì T bằng nhau  và có hiệu pha ban đầu . Dao động tổng hợp của hai dao động đó sẽ có biên độ bằng :

    1. 2A B. A             C. 0      D. không thể xác định được vì phụ thuộc giá trị cụ thể của  và

    Câu 43: Khi đặt vào hai đầu A,B của mạch chỉnh lưu ở hình bên, một hiệu điện thế xoay chiều thì dòng điện qua điện trở R là

    1. dòng điện xoay chiều không liên tục. B. dòng điện một chiều có cường độ không đổi.
    2. dòng điện một chiều có cường độ thay đổi và nhấp nháy( gián đoạn)
    3. dòng điện một chiều có cường độ thay đổi và liên tục.

    Câu 44: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:

    1. n1 > n3 > n2 B. n3 > n2 > n1              C. n1 > n2 > n3              D. n3 > n1 > n2

    Câu 45: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:

    1. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ                          B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ
    2. tần số của lực cưỡng bức lớn D. độ nhớt của môi trường càng lớn

    Câu 46: Gia toác cuûa vaät dao ñoäng ñieàu hoaø baèng khoâng khi

    1. Vaät ôû vò trí coù li ñoä cöïc ñaïi. B. Vaän toác cuûa vaät ñaït cöïc tieåu.
    2. Vaät ôû vò trí coù li ñoä baèng khoâng. D. Vaät ôû vò trí coù pha dao ñoäng cöïc ñaïi.

    Câu 47: Hai dao ñoäng ñieàu hoaø naøo sau ñaây ñöôïc goïi laø cuøng pha ?

    1. . B. .
    2. . D. .

    Câu 48: Moät soùng aâm coù taàn soá 450Hz lan truyeàn vôùi vaän toác 360 m/s trong khoâng khí. Ñoä leäch pha giöõa hai ñieåm caùch nhau 1m treân moät phöông truyeàn soùng laø

    1. (rad).           B.  (rad).                  C.  (rad).                 D.  (rad).

    Câu 49: Ñaàu O cuûa moät sôïi daây ñaøn hoài naèm ngang dao ñoäng ñieàu hoaø theo phöông thaèng ñöùng vôùi bieân ñoä 3 cm vôùi taàn soá 0,5Hz. Sau 2 s soùng truyeàn ñöôïc 2m. Choïn goác thôøi gian laø luùc ñieåm O ñi qua VTCB theo chieàu döông. Li ñoä cuûa ñieåm M caùch O moät khoaûng 2 m  taïi thôøi ñieåm 2s laø

    1. xM = 0 cm B. xM = 3 cm                           C. xM = -3 cm                          D. xM = 1,5 cm

    Câu 50: Phaùt bieåu naøo sau ñaây laø khoâng ñuùng ? Trong maïch ñieän xoay chieàu khoâng phaân nhaùnh khi ñieän dung cuûa tuï ñieän thay ñoåi vaø thoaû maõn ñieàu kieän  thì

    1. Cöôøng ñoä dao ñoäng cuøng pha vôùi hieäu ñieän theá giöõa hai ñaàu ñoaïn maïch.
    2. Cöôøng ñoä doøng ñieän hieäu duïng trong maïch cöïc ñai.
    3. Coâng suaát tieâu thuï trung bình trong maïch ñaït cöïc ñaïi .
    4. Hieäu ñieän theá hieäu duïng giöõa hai ñaàu tuï ñieän ñaït cöïc ñaïi.
  • Đề ôn thi đại học môn văn 2019 khối C

    Đề ôn thi đại học môn văn 2019 khối C

    Đề ôn thi đại học môn văn 2019 khối C

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đáp án đề thi đại học môn Văn khối C năm 2010


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề ôn thi đại học môn văn 2019 khối C

    Đề ôn thi đại học môn văn 2019 khối C

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5,0 điểm)

    Câu I (2,0 điểm)

    Trong phần mở đầu bản Tuyên ngôn Độc lập, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã trích dẫn những bản tuyên ngôn nào? Việc trích dẫn đó có ý nghĩa gì?

    Câu II (3,0 điểm)

    Biết tự hào về bản thân là cần thiết nhưng biết xấu hổ còn quan trọng hơn. Hãy viết một bài văn ngắn (khoảng 600 từ) trình bày suy nghĩ của anh/chị về

    ý kiến trên.

    PHẦN RIÊNG (5,0 điểm)

    Thí sinh chỉ được làm một trong hai câu (câu III.a hoặc III.b)

    Câu III.a. Theo chương trình Chuẩn (5,0 điểm)

    Phân tích tình huống truyện trong tác phẩm Chữ người tử của nhà văn Nguyễn Tuân.

    Câu III.b. Theo chương trình Nâng cao (5,0 điểm)

    Những người vợ nhớ chồng còn góp cho Đất Nước những núi Vọng Phu Cặp vợ chồng yêu nhau góp nên hòn Trống Mái

    Gót ngựa của Thánh Gióng đi qua còn trăm ao đầm để lại

    Chín mươi chín con voi góp mình dựng đất Tổ Hùng Vương

    Những con rồng nằm im góp dòng sông xanh thẳm

    Người học trò nghèo góp cho Đất Nước mình núi Bút, non Nghiên

    Con cóc, con gà quê hương cùng góp cho Hạ Long thành thắng cảnh

    Những người dân nào đã góp tên Ông Đốc, Ông Trang, Bà Đen, Bà Điểm

    Và ở đâu trên khắp ruộng đồng gò bãi

    Chẳng mang một dáng hình, một ao ước, một lối sống ông cha Ôi Đất Nước sau bốn nghìn năm đi đâu ta cũng thấy Những cuộc đời đã hoá núi sông ta…

    (Đất Nước – Trích trường ca Mặt đường khát vọng, Nguyễn Khoa Điềm, Ngữ văn 12 Nâng cao, Tập một, NXB Giáo dục, 2009, tr. 117 – 118)

    Phân tích đoạn thơ trên để làm rõ những cảm nhận riêng, độc đáo về đất nước của Nguyễn Khoa Điềm.

    ———- Hết ———-

    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

    Họ và tên thí sinh: …………………………………….; Số báo danh……………………………….

  • Đáp án đề thi đại học môn Văn khối C năm 2010

    Đáp án đề thi đại học môn Văn khối C năm 2010

    Đáp án đề thi đại học môn Văn khối C năm 2010

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi tuyển sinh Đại học môn Văn khối D năm 2009


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đáp án đề thi đại học môn Văn khối C năm 2010

    Đáp án đề thi đại học môn Văn khối C năm 2010

    Câu

    Ý

    Nội dung

    I Sự đa dạng mà thống nhất của phong cách nghệ thuật Hồ Chí Minh 2,0
    1. Sự đa dạng (1,5 điểm)
    Chủ yếu thể hiện ở sự đa dạng về thể loại, bút pháp và giọng văn:
    – Văn chính luận: lí lẽ sắc bén, lập luận chặt chẽ, đanh thép; giọng điệu đa dạng; giàu 0,5
    tính luận chiến.
    – Truyện và kí: kết hợp linh hoạt cách viết hiện đại với cách kể truyền thống; lối trào 0,5
    phúng giàu chất trí tuệ; giọng văn khi nghiêm trang khi hài hước.
    – Thơ ca: thơ tuyên truyền giản dị, mộc mạc; thơ nghệ thuật thâm trầm, sâu sắc, vừa cổ 0,5
    điển vừa hiện đại.
    2. Sự thống nhất (0,5 điểm)
    Chủ yếu thể hiện ở sự nhất quán về quan điểm sáng tác và tư tưởng, tình cảm; nhất quán 0,5
    về nghệ thuật: cách viết thường ngắn gọn, trong sáng, giản dị, thường vận dụng linh
    hoạt nhiều thủ pháp và bút pháp khác nhau.
    II Tinh thần trách nhiệm và thói vô trách nhiệm của con người trong cuộc sống 3,0
    1. Giải thích ý kiến (0,5 điểm)
    – Về nội dung, ý kiến này đề cập đến mối nguy hại ngấm ngầm rất cần cảnh giác của thói
    vô trách nhiệm; nó xuất phát từ mỗi cá nhân nhưng lại gây hậu quả to lớn đối với toàn
    xã hội. 0,5
    – Về thực chất, ý kiến này là sự cảnh báo về một vấn nạn đạo đức mang tính thời sự: thói
    vô trách nhiệm và hậu quả khôn lường của nó.
    2. Luận bàn về tinh thần trách nhiệm và thói vô trách nhiệm của con người (2,0 điểm)
    – Tinh thần trách nhiệm (1,0 điểm)
    + Tinh thần trách nhiệm là ý thức và nỗ lực nhằm hoàn thành tốt những phận sự của 0,5
    mình. Nó được biểu hiện cụ thể, sống động trong ba mối quan hệ cơ bản: giữa cá nhân
    với gia đình, cá nhân với toàn xã hội và cá nhân với bản thân mình.
    + Tinh thần trách nhiệm là một phẩm chất cao đẹp, một thước đo giá trị con người; là 0,5
    cơ sở để xây dựng hạnh phúc của mỗi gia đình; đồng thời tinh thần trách nhiệm cũng góp
    phần quan trọng tạo nên quan hệ xã hội tốt đẹp, thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
    – Thói vô trách nhiệm (1,0 điểm)
    + Thói vô trách nhiệm là một biểu hiện của lối sống phi đạo đức, thể hiện ở ý thức và 0,5
    hành động không làm tròn phận sự của mình đối với xã hội, gia đình và bản thân, gây
    nên những hậu quả tiêu cực. Hiện nay, do nhiều nguyên nhân khác nhau, lối sống ấy
    đang khá phổ biến, trở thành một vấn nạn trong xã hội.
    1
    Câu Ý Nội dung
    + Tác hại của thói vô trách nhiệm: làm băng hoại đạo đức con người; gây tổn hại hạnh 0,5
    phúc gia đình; gây tổn thất cho cộng đồng, kìm hãm sự phát triển và tiến bộ xã hội.
    3.  Bài học nhận thức và hành động (0,5 điểm)
    – Bản thân cần nhận thức sâu sắc tinh thần trách nhiệm là thước đo phẩm giá con người;
    không ngừng nâng cao ý thức trách nhiệm của mình trong mọi lĩnh vực đời sống. 0,5
    – Cần ý thức rõ tác hại và có thái độ kiên quyết đấu tranh với mọi biểu hiện của thói vô
    trách nhiệm trong xã hội.
    III.a Cảm nhận đoạn thơ trong Đây thôn Vĩ Dạ – Hàn Mặc Tử và Tràng giang Huy Cận 5,0
    1. Vài nét về tác giả và tác phẩm (0,5 điểm)

     

    • Hàn Mặc Tử là nhà thơ lớn của phong trào Thơ mới, cuộc đời bi thương, hồn thơ phong phú, kì lạ, sức sáng tạo mạnh mẽ, luôn bộc lộ một tình yêu đau đớn hướng về trần thế. Đây thôn Vĩ Dạ là thi phẩm xuất sắc thể hiện tấm lòng thiết tha đến khắc khoải của
    nhà thơ với thiên nhiên và cuộc sống. 0,5
    • Huy Cận là nhà thơ tiêu biểu của phong trào Thơ mới và thơ sau Cách mạng tháng Tám, hồn thơ đậm chất cổ điển, giàu suy tưởng, triết lí, nổi bật về cảm hứng thiên nhiên, tạo vật. Tràng giang là một bài thơ xuất sắc thể hiện nỗi buồn sầu trước tạo vật mênh mông, hoang vắng, đồng thời bày tỏ một lòng yêu nước kín đáo.
    1. Về đoạn thơ trong bài Đây thôn Vĩ Dạ (2,0 điểm)

     

    • Nội dung (1,0 điểm)
    + Khung cảnh thiên nhiên trời mây – sông nước đang chuyển mình vào đêm trăng với 0,5
    những chia lìa, phiêu tán, chơ vơ; đượm vẻ huyền ảo và buồn hiu hắt.
    + Hiện lên một cái tôi đang khát khao vượt thoát nỗi cô đơn, với niềm mong mỏi đầy 0,5
    phấp phỏng được gặp gỡ, sẻ chia, gắn bó.
    – Nghệ thuật (1,0 điểm)
    + Hình ảnh thơ vừa thực vừa ảo, có tính tượng trưng, giàu sức gợi. 0,5
    + Phối hợp tả cảnh ngụ tình với trực tiếp biểu cảm; kết hợp biến đổi nhịp điệu với biện 0,5
    pháp trùng điệp; dùng cấu trúc đối lập, phép nhân hoá, câu hỏi tu từ.
    3.   Về đoạn thơ trong bài Tràng giang (2,0 điểm)
    – Nội dung (1,0 điểm)
    + Bức tranh tràng giang vào lúc hoàng hôn tráng lệ mà rợn ngợp, với mây chiều chất 0,5
    ngất hùng vĩ, chim chiều nhỏ bé đơn côi.
    + Hiện lên một cái tôi trong tâm trạng bơ vơ, lạc lõng của kẻ lữ thứ, chẳng cần cơn cớ 0,5
    trực tiếp mà mong ước đoàn tụ vẫn cứ dậy lên như sóng trong lòng.
    – Nghệ thuật (1,0 điểm)
    + Hình ảnh, ngôn từ, âm hưởng đậm chất cổ điển Đường thi. 0,5
    + Kết hợp thủ pháp đối lập truyền thống với phép đảo ngữ hiện đại, bút pháp tả cảnh 0,5
    giàu tính tạo hình.

    2

    Câu  Ý Nội dung
    1. Về sự tương đồng và khác biệt giữa hai đoạn thơ (0,5 điểm)
    • Tương đồng. Cùng miêu tả bức tranh thiên nhiên trời – nước, qua đó bộc lộ nỗi buồn và tình yêu đối với tạo vật và cuộc sống; sử dụng thể thơ thất ngôn điêu luyện, kết hợp tả
    cảnh ngụ tình với trực tiếp biểu cảm. 0,5
    • Khác biệt. Đoạn thơ trong Đây thôn Vĩ Dạ: là nỗi buồn của một người khát khao sống, thiết tha gắn bó với cõi đời nhưng tự cảm thấy mong manh, vô vọng; trội về những thi liệu trực quan từ trải nghiệm của chính mình. Đoạn thơ trong Tràng giang: bộc lộ nỗi buồn rợn ngợp trước tạo vật mênh mông, hoang vắng cùng mặc cảm lạc loài của người đứng trên quê hương mà thấy thiếu quê hương; trội về những thi liệu cổ điển hấp thu từ Đường thi.
    III.b Cảm nhận hai đoạn văn trong Người lái đò Sông Đà – Nguyễn Tuân và Ai đã đặt tên 5,0
    cho dòng sông? – Hoàng Phủ Ngọc Tường
    1. Vài nét về tác giả và tác phẩm (0,5 điểm)
    • Nguyễn Tuân là một nghệ sĩ lớn, với phong cách nghệ thuật độc đáo, nổi bật là nét tài hoa, uyên bác, đặc biệt sở trường về tuỳ bút. Người lái đò Sông Đà là một tuỳ bút đặc sắc, kết tinh nhiều mặt của phong cách Nguyễn Tuân, viết về vẻ đẹp và tiềm năng của
    thiên nhiên và con người Tây Bắc. 0,5
    • Hoàng Phủ Ngọc Tường là một nghệ sĩ tài hoa, mang đậm chất Huế, có nhiều thành tựu về thể kí. Ai đã đặt tên cho dòng sông? là một tuỳ bút giàu chất trữ tình viết về vẻ đẹp sông Hương với bề dày lịch sử và văn hoá Huế, rất tiêu biểu cho phong cách của ông.
    1. Về đoạn văn trong tác phẩm Người lái đò Sông Đà (2,0 điểm)

     

    • Nội dung (1,0 điểm)
    + Đoạn văn tập trung miêu tả vẻ đẹp đầy chất tạo hình của sông Đà với hình dáng thơ 0,5
    mộng, đường nét mềm mại, ẩn hiện; màu sắc dòng nước biến đổi tương phản theo mùa,
    gây ấn tượng mạnh.
    + Hiện diện một cái tôi Nguyễn Tuân đắm say, nồng nhiệt với cảnh sắc thiên nhiên, tinh 0,5
    tế và độc đáo trong cảm nhận cái đẹp.
    Nghệ thuật (1,0 điểm)
    + Hình ảnh, ngôn từ mới lạ; câu văn căng tràn, trùng điệp mà vẫn nhịp nhàng về âm 0,5
    thanh và nhịp điệu.
    + Cách so sánh, nhân hoá táo bạo mà kì thú; lối tạo hình giàu tính mĩ thuật, phối hợp 0,5
    nhiều góc nhìn theo kiểu điện ảnh.
    1. Về đoạn văn trong tác phẩm Ai đã đặt tên cho dòng sông? (2,0 điểm)
    • Nội dung (1,0 điểm)

    + Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp sông Hương theo thuỷ trình của nó, với những vẻ uyển 0,5 chuyển, linh hoạt của dòng chảy; vẻ biến ảo của màu sắc; vẻ uy nghi trầm mặc của cảnh quan đôi bờ.

    3

    Câu  Ý Nội dung
    + Toát lên một tình yêu xứ sở sâu nặng, đằm thắm, một cách cảm nhận bình dị mà tinh 0,5
    tế của Hoàng Phủ Ngọc Tường.
    Nghệ thuật (1,0 điểm)
    + Hình ảnh chân thực mà gợi cảm; câu văn kéo dài mà khúc chiết, thanh điệu hài hoà, 0,5
    tiết tấu nhịp nhàng.
    + Lối so sánh gần gũi và xác thực, sử dụng nhuần nhuyễn các địa danh và cách nói của 0,5
    người Huế.
    1. Về sự tương đồng và khác biệt giữa hai đoạn văn (0,5 điểm)

     

    • Tương đồng. Cùng miêu tả vẻ đẹp phong phú và biến ảo của sông nước, cùng bộc lộ

    tình yêu mãnh liệt dành cho thiên nhiên xứ sở với một mĩ cảm tinh tế, dồi dào; cùng bao quát sông nước trên nền cảnh khoáng đạt của không gian và thời gian, cùng được viết bằng một thứ văn xuôi đậm chất trữ tình, giàu hình ảnh, âm thanh và nhịp điệu.

    Khác biệt. Đoạn văn của Nguyễn Tuân: trội về cảm xúc nồng nàn, cảm giác sắc cạnh, 0,5 liên tưởng phóng túng, so sánh táo bạo; cảnh sắc được bao quát từ nhiều góc nhìn khác nhau, theo nhiều mùa trong năm. Đoạn văn của Hoàng Phủ Ngọc Tường: trội về cảm xúc sâu lắng, cảm giác gắn với suy tư; cảnh sắc được bao quát từ cùng một góc nhìn mà nương theo thuỷ trình để nắm bắt sự biến đổi của sông nước qua từng chặng, từng buổi trong ngày.

    Lưu ý chung: Thí sinh có thể làm bài theo những cách khác nhau, nhưng phải đảm bảo những yêu cầu về kiến thức. Trên đây chỉ là những ý cơ bản thí sinh cần đáp ứng; việc cho điểm cụ thể từng câu cần dựa vào bản hướng dẫn chấm kèm theo.

    – Hết –

     

    4