Phác Đồ Điều Trị Viêm Xoang Mạn Tính

0
2105
Phác Đồ Điều Trị Viêm Xoang Mạn Tính
QUẢNG CÁO
Vài Phút Quảng Cáo Sản Phẩm


Phác Đồ Điều Trị Viêm Xoang Mạn Tính

1. ĐỊNH NGHĨA

Là tình ữạng viêm tại niêm mạc mũi xoang kéo dài, tái đi tái lại nhiều lần làm phù nề, bít tắc lỗ thông xoang.

2. CÁC THỂ LÂM SÀNG

2.1. Viêm xoang hàm mãn

Triệu chứng Khám X quang
-Nghẹt mũi

-Sổ mũi nhày vàng hoặc xanh có khi kèm nhức đầu

Khe giữa phù nề, có nhày. Mờ xoang dạng niêm mạc dày, hoặc có mực nước hơi

– Điều trị:

Điều trị Thuốc
Kháng sinh (dùng 1 trong các loại sau) +Amoxicillin (Clamoxyl) 0,5g:2v X 2 lần/ngày +Amox+A.Clavu (Augmentin, Curam, Moxiclav) 0,625g: lv X 2-3 lần/ngày +Cefadroxil (Biodroxil) 0.5g 2v X 2 /ngày +Cefuroxim (Zinnat, Zinmax, Ceroxim…) 0,25-0,5g lv X 2 lần/ngày

-Khi có nhiễm kỵ khí:

+Metronidazol: Flagyl 0,25g: 2v X 2 lần / ngày, hoặc chích 50Qmg/ lOOml X 2 lần/ ngày

Chống dị ứng Cetirizine lOmg (Zyrtec, Cetrin) lv/ngày Hoặc Loratadine (Clarityne, Alertin) Hoặc Fexofenadine (Telíast, Alerfast) 60mg lv x2 lần/ngày hay Pheramine 4mg (Allerfar) lv X 2 lần/ngày
Chọc rửa XH Cách 2 ngày 1 lần

2.2. Viêm xoang trán

Triệu chứng Khám X quang
Nhức đầu, chảy mũi Khe giữa phù nề, có nhày Mờ xoang trán

– Điều trị:

Điều trị Thuốc
Kháng sinh (dùng 1 trong các loạisau) +Amoxicillin (Clamoxyl) 0,5g: 2v X 2 lln/ngày +Amox+A.Clavu (Augmentin, Curam, Moxiclav)

0,625g: lv x2-3 lần/ngày

+Cefadroxil (Biodroxil) 0.5g 2v X 2 /ngày

Quảng Cáo

+Cefuroxim (Zinnat, Zinmax, Ceroxim…) 0,25-0,5g lv

X 2 lần/ngày

-Khi có nhiễm kỵ khí:

+Metronidazol: Flagyl 0,25g: 2v X 21ần / ngày, hoặc chích 500mg/ lOOml X 2 lần/ ngày

Kháng viêm -Chống viêm loại enzym: Alphachymotrypsine (a 21pK), hoặc lysozyme (như Noũux 90mg):

2v X 2 lần/ngày trong 5 ngày

Kháng histamin (Dùng một trong các thuốc sau) – Pheramin 4mg: lv X 2 lần/ ngày

– Cetirizin (Zyrtec, Ceữin) lOmg: lv/ngày

– Loratadin (Clarytin, Alertin) lOmg: lv/ngày

Chống sung huyết và chảy mũi Actiíed lv x2-3 lln/ngày ữong 10 ngày
Giảm đau Paracetamol (Panadol, Efferalgan) 0,5 g lv X 2 lần/ngày ữong 3 ngày
Khí dung mũi Dexacol và Melyptol mỗi ngày

2.3. Viêm xoang sàng

Triệu chứng Khám X quang
-Nghẹt mũi

-Nhức đầu

-Mỏi gáy

-Sổ mũi

-Nhày họng

Khe giữa và khe trên có nhày. Mờ xoang sàng

– Điều trị: như viêm xoang trán, ngoài ra có làm thêm phương pháp Proezt

2.4. Viêm xoang bướm

Triệu chứng Khám X quang CT scan
-Đau đầu

-Mỏi gáy, mỏi vai

-Nhày vướng họng, hay khịt mũi, đằng hắng

Thành họng nhày, khe trên có mủ nhày Khó xác định. Mờ xoang bướm

2.5. Viêm xoang thoái hóa polype

Triệu chứng Khám
– Nghẹt mũi ngày càng tăng

– Nặng đầu

– Mất khứu

– Sổ mũi

– Hắt hơi

Cuốn giữa quá phát, niêm mạc nhợt.

Khe giữa có polype (trong, mọng nước,bóng, nhẫn).

– Điều trị

  • Chủ yếu là ngoại khoa.
  • Phương pháp mổ tùy bệnh tích phát hiện được qua nội soi và CT scan.
  • Viêm xoang hàm và sàng trước: mở khe mũi giữa và bóng sàng
  • Viêm xoang sàng trước và sau: nạo sàng
  • Viêm xoang tràn: mở ngách trán
  • Viêm xoang bướm: mở thông xoang bướm.

Phác Đồ Điều Trị Viêm Xoang Mạn Tính

Xem thêm Phác đồ Bệnh viện Tai Mũi Họng

  1. Phác Đồ Điều Trị Viêm Mũi Mãn Tính
  2. Phác Đồ Điều Trị Viêm Tai Giữa Cấp Tính
  3. Phác Đồ Điều Trị Viêm Tai Giữa Mãn Tính
  4. Phác Đồ Điều Trị Viêm Thanh Quản Cấp
  5. Phác Đồ Điều Trị Viêm Thanh Thiệt Cấp

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here