Category: Kiến Thức Trung Học

Hỗ Trợ Ôn Tập – Tổng hợp và Chia sẻ miễn phí Kiến Thức Trung Học. Chúng mình dành nhiều tâm huyết sưu tầm những tài liệu khác nhau để các bạn học sinh cấp 2 và cấp 3 dễ dàng sử dụng nhất. Cảm ơn mọi người đã ủng hộ Hotroontap.

Rất mong nhận được thêm đóng góp từ mọi người!

Tài liệu Trung học Miễn Phí Tai lieu cap 2 cap 3 mien phi

  • Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)

    Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)

    Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi Đại học môn Sinh học khối B năm 2014 (Mã đề 426)

    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2014 Môn thi : SINH HỌC

     Mã đề 426

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

    Câu 1 : Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

    • Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
    • Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh
    • Xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.
    • Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng, làm nương rẫy

    Câu 2 : Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

    1. Lai khác dòng B. Công nghệ gen
    2. lai tế bào xôma khác loài D. Nuôi cây hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa

    Câu 3: Ở một loài động vật, xét một lôcut nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen, alen A quy định thực quản bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định thực quản hẹp. Những con thực quản hẹp sau khi sinh ra bị chết yểu. Một quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới đực và giới cái như nhau, qua ngẫu phối thu được F1 gồm 2800 con, trong đó có 28 con thực quản hẹp. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ (P) là

    1. 0,6 AA : 0,4 Aa B. 0,9 AA : 0,1 Aa C. 0,7 AA : 0,3 Aa               D. 0,8 AA : 0,2 Aa

    Câu 4: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết quả đúng trong các kết luận sau đây?

    • Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
    • Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông có màu đen.
    • Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
    • Khi buộc cục nước đá vào từng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen ở

    vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen.

    Câu 5: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hóa hóa học?

    1. Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản
    2. Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thủy)
    1. Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản.
    2. Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic

    Câu 6: Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ. Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ. Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò. Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
    2. Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh
    3. Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.
    4. Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.

    Câu 7: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    • Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể.
    • Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.

    Câu 8: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là

    1. làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
    2. tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
    3. tạo các alen mới, làm phong phú vốn gen của quần thể
    4. quy định nhiều hướng tiến hóa
    1. trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể.
    2. không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể.
    3. vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
    4. chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể.

    Câu 10: Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cây lá nguyên, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ

    1. 50% B. 20% C. 10%                                        D. 5%

    Câu 11: Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét n gen, mỗi gen đều có hai alen, nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Cho cây thuần chủng có kiểu hình trội về n tính trạng giao phấn với cây có kiểu hình lặn tương ứng (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây không đúng?

    1. F1 dị hợp tử về n cặp gen đang xét.
    1. F2 có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
    2. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình.
    3. F2 có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình.

    Câu 12: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% cây thân cao và 75% cây thân thấp. Khi (P) tự thụ phấn liên tiếp qua hai thế hệ, ở F2, cây thân cao chiếm tỉ lệ 17,5%. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở (P), cây thuần chủng chiếm tỉ lệ

    1. 12,5% B. 5% C. 25%                                        D. 20%

    Câu 13: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai đều cho đời con có số cây thân cao chiếm tỉ lệ 50% và số cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 100%

    (1) AaBB ´aaBB (2) AaBB ´aaBb (3) AaBb ´aaBb (4) AaBb ´aaBB
    (5) AB ´ ab (6) AB ´ aB (7) AB ´ aB (8) Ab ´ aB
    aB aB ab aB
    ab ab ab aB
    A. 8 B. 7 C. 5 D. 6

    Câu 14: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.

    Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây đều cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1?

    1. AaBbDd ´aaBbDD và AB ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 25% ab ab
    1. aaBbDd ´AaBbDd và Ab ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 25% aB ab
    1. AabbDd ´AABbDd và Ab ´ ab , tần số hoán vị gen bằng 12,5% aB ab
    1. aaBbdd ´AaBbdd và AB ´ Ab , tần số hoán vị gen bằng 12,5% ab ab

    Câu 15: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?

    • Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục
    • Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính.
    • Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.
    • Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng.

    Câu 16: Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài
    1. Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
    1. Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
    1. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.

    Câu 17: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên?

    • F2 có 9 loại kiểu gen
    • F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
    • Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%
    • F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%.
    1. 1 B. 4 C. 3                                               D. 2

    Câu 18: Khi nói về mối quan hệ sinh vật chủ  – sinh vật kí sinh và mối quan hệ con mồi  – sinh vật ăn thịt,

    phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Sinh vật ăn thịt bao giờ cũng có số lượng cá thể nhiều hơn con mồi
    1. Mối quan hệ sinh vật chủ – sinh vật kí sinh là nhân tố duy nhất gây ra hiện tượng khống chế sinh học.
    1. Sinh vật kí sinh có kích thước cơ thể nhỏ hơn sinh vật chủ
    2. Sinh vật kí sinh bao giờ cũng có số lượng cá thể ít hơn sinh vật chủ.

    Câu 19: Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu

    trúc phân tử và quá trình nào sau đây?

    (1) Phân tử ADN mạch kép                                             (2) phân tử tARN

    (3) Phân tử prôtêin                                                               (4) Quá trình dịch mã

    1. (1) và (2) B. (2) và (4) C. (1) và (3)                              D. (3) và (4)
    • Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể
    • Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể
    • Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết
    • Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến
    1. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2)                                   D. (2), (4)

    Câu 21: Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

    1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
    1. Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.
    2. Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể
    1. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.

    Câu 22: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên chủ yếu của quá trình tiến hóa là

    A.đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể                                B. đột biến gen

    1. biến dị cá thể D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể

    Câu 23: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

    1. Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
    2. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên
    3. Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li
    4. Đột biến và di – nhập gen
    1. nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen
    2. tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau
    3. tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu
    4. tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu

    Câu 25: Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

    Gen K Gen L Gen M
    Enzim K Enzim L Enzim M
    ` Chất không màu 2 Sắc tố vàng Sắc tố đỏ
    Chất không màu 1

    Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong tổng hợp số cây thu được ở F2 , số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ

    1. 37/64 B. 7/16 C. 9/16 D. 9/64 Câu 26: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?
    1. Các gen ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào
    2. Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái và không biểu hiện ra kiểu hình ở giới đực.
    3. Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.
    4. Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.

    Câu 27: Cho phép lai P: ♀ AaBbDd ´ ♂ AaBbdd . Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I; giảm phân II diễn ra bình thường. Quá trình giảm phân hình thành giao tử cái diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai trên tạo ra F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

    1. 56 B. 42 C. 18 D. 24 Câu 28: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
    1. Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
    1. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
    1. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể.
    1. Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên.

    Câu 29: Alen B dài 221 nm và có 1669 liên kết hiđrô, alen B bị đột biến thành alen. Từ một tế bào chứa cặp gen Bb qua hai lần nguyên phân bình thường, môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình nhân đôi của cặp gen này 1689 nuclêôtit loại timin và 2211 nuclêôtit loại xitôzin. Dạng đột biến đã xảy ra với alen B là

    A. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T. B. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
    C. mất một cặp A-T D. mất một cặp G-X
    Câu 30: Một quần xã có các sinh vật sau:
    (1) Tảo lục đơn bào (2) Cá rô (3) Bèo hoa dâu (4) Tôm
    (5) Bèo Nhật Bản (6) Cá mè trắng (7) Rau muống (8) Cá trắm cỏ

    Trong các sinh vật trên, những sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 là

    A. (1), (2), (6), (8) B. (2), (4), (5), (6)
    C. (3), (4), (7), (8) D. (1), (3), (5), (7)

    Câu 31: Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh. Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này. Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là

    Câu 32: Một quần thể côn trùng sống trên loài cây M. Do quần thể phát triển mạnh, một số cá thể phát tán sang loài cây N. Những cá thể nào có sẵn các gen đột biến giúp chúng khai thác được thức ăn ở loài cây N thì sống sót và sinh sản, hình thành nên quần thể mới. Hai quần thể này sống trong cùng một khu vực địa lí nhưng ở hai ổ sinh thái khác nhau. Qua thời gian, các nhân tố tiến hóa tác động làm phân hóa vốn gen của hai quần thể tới mức làm xuất hiện cách li sinh sản và hình thành nên loài mới. Đây là ví dụ

    về hình thành loài mới
    A. bằng cách li sinh thái B. bằng tự đa bội
    C. bằng lai xa và đa bội hóa D. bằng cách li địa lí

    Câu 33: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định

    I 1 2 3 4 Quy ước
    : Nữ không bị bệnh
    II : Nữ bị bệnh
    : Nam không bị bệnh
    5 6 7 8 9 10 11
    : Nam bị bệnh
    III
    1213 14 ? 15 16

    Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 – III.15 là

    1. 4/9 B. 29/30 C. 7/15                                        D. 3/5

    Câu 34: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường hiện nay, cần tập trung vào các biện pháp nào sau đây?

    • Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải
    • Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường
    • Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh
    • Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người
    • Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản
    1. (1), (3), (5) B. (3), (4), (5) C. (2), (3), (5)                          D. (1), (2), (4)

    Câu 35: Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn của sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây. Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả. Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn. Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn. Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:

    1. Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích
    1. Nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt.
    1. Chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3
    1. Các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn.

    Câu 36: Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm : 37,5% cây thân cao, hoa đỏ; 37,5% cây thân cao, hoa trắng; 18,75% cây thân thấp, hoa đỏ; 6,25% cây thân thấp, hoa trắng. Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không có hoán vị gen và không xảy ra đột biến. Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về ba cặp gen trên thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là

    1. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng : 1 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng
    1. 3 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân thấp, hoa trắng
    2. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 2 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng
    3. 1 cây thân thấp, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng: 2 cây thân thấp, hoa trắng

    Câu 37: Quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh có kiểu gen Aa Bd không xảy ra đột biến nhưng

    bD

    xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen d. Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là

    1. ABd , abD , ABD abd hoặc aBd , aBD , AbD , Abd
    2. ABD , abd , aBD , Abd hoặc aBd , abd , aBD , AbD
    3. ABd , abD , aBd , AbD hoặc ABd , Abd , aBD , abD
    4. ABd , aBD , abD , Abd hoặc ABd , aBD , AbD , abd

    Câu 38: Một loài thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen , alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này cho hoa hồng. Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

    1. Quần thể gồm toàn cây hoa đỏ
    2. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng
    3. Quần thể gồm toàn cây hoa hồng
    4. Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa hồng

    Câu 39: Ở gà, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho gà trống lông không vằn giao phối với gà mái lông vằn, thu được F1; Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?

    1. F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 con lông vằn : 1 con lông không vằn
    2. F1 toàn gà lông vằn
    3. Nếu cho gà mái lông vằn (P) giao phối với gà trống lông vằn F1 thì thu được đời con gồm 25% gà trống lông vằn, 25% gà trống lông không vằn và 50% gà mái lông vằn
    4. F2 có 5 loại kiểu gen.

    Câu 40: Một quần thể động vật , ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới cái là 0,1 AA : 0,2 Aa : 0,7 aa; ở giới đực là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa. Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa. Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F1

    1. đạt trạng thái cân bằng di truyền
    2. có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 56%
    3. có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ 16%
    4. có kiểu gen đồng hợp tử lặn chiếm tỉ lệ 28%

    Câu 41: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.
    2. Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
    1. Tiến hóa nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.
    1. Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật
    1. Sinh vật trong quần xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
    2. Phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
    3. Quần xã càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn càng đơn giản
    1. Mức độ đa dạng của quần xã được thể hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài Câu 43: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

    (1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

    (2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.

    (3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

    (4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

    • Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
    1. (1), (2), (3) B. (2), (4), (5) C. (3), (4), (5)                          D. (1), (3), (5)

    Câu 44: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho hai cây có kiểu hình khác nhau giao phấn với nhau, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa trắng và 43,75% cây hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, trong

    tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa đỏ dị hợp tử chiếm tỉ lệ
    A. 12,5%. B. 37,5% C. 18,55% D. 25%

    Câu 45: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại,

    1. sự cách li địa lí chỉ góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa.
    1. các quần thể sinh vật trong tự nhiên chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi bất thường.
    1. những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với những thay đổi của ngoại cảnh đều di truyền được.
    1. mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa.

    Câu 46: Ở một loài động vật, xét một gen có hai alen nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X; alen A quy định vảy đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định vảy trắng. Cho con cái vảy trắng lai với con đực vảy đỏ thuần chủng(P), thu được F1 toàn con vảy đỏ. Cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 con vảy đỏ : 1 con vảy trắng, tất cả các con vảy trắng đều là con cái. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường. Dựa vào các kết quả trên, dự đoán nào sau đây đúng?

    1. F2 có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1 : 2 : 1.
    2. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy trắng chiếm tỉ lệ 25%.
    3. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiêu thì ở F3 các con đực vảy đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%.
    4. Nếu cho F2 giao phối ngẫu nhiên thì ở F3 các con cái vảy đỏ chiếm tỉ lệ 12,5%.

    Câu 47: So với biện pháp sử dụng thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sinh vật gây hại, biện pháp sử dụng loài thiên địch có những ưu điểm nào sau đây?

    • Thường không gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của con người.
    • Không phụ thuộc vào điều kiện khí hậu, thời tiết.
    • Nhanh chóng dập tắt tất cả các loại dịch bệnh.
    • Không gây ô nhiễm môi trường.
    1. (2) và (3). B. (1) và (2). C. (1) và (4).                       D. (3) và (4).

    Câu 48: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho hai alen của một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể đơn?

    1. Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn.
    2. Mất đoạn. D. Lặp đoạn.

    Câu 49: Trong các phương pháp tạo giống sau đây, có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra giống mới

    mang nguồn gen của hai loài sinh vật khác nhau?
    (1) Tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp. (2) Nuôi cấy hạt phấn.
    (3) Lai tế bào sinh dưỡng tạo nên giống lai khác loài. (4) Tạo giống nhờ công nghệ gen.
    A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

    Câu 50: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai alen. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện 3 dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?

    1. 108. B. 36. C. 64.                                     D. 144.

    Phạm Thu Hằng, Bùi Thị Kim Oanh

    (Trung tâm LTĐH Vĩnh Viễn – TP.HCM)

  • Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – THPT Trần Phú lần 2 năm 2014 (đề 642)

    I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Trong các phép lai sau, phép lai nào cho đời con F1 có ưu thế lai cao nhất?

    1. AABB x AAbb. B. AABB x DDdd.
    2. AAbb x aaBB. D. AABB x aaBB.

    Câu 2: Khái niệm “Biến dị cá thể” của Đacuyn tương ứng với loại biến dị nào trong quan niệm hiện đại?

    1. Đột biến gen. B. Đột biến nhiễm sắc thể.
    2. Biến dị di truyền. D. Thường biến.

    Câu 3: Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây?

    1. AaBbCcDd x aabbccDD. B. AaBbCcDd x aaBBccDD.
    2. AaBbCcDd x AaBbCcDd. D. AABBCCDD x aabbccdd.

    Câu 4: Gen A nằm trên nhiễm sắc thể X có 5 alen, gen B nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, gen D nằm trên nhiễm sắc thể Y có 2 alen. Số kiểu gen tối đa trong quần thể về 3 gen này là

    1. 75. B. 90. C. 135.                                            D. 100.

    Câu 5: Trong các dạng đột biến sau, dạng đột biến nào làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thể?

    1. Mất đoạn. 2. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. 3. Đột biến gen               4. Đảo đoạn ngoài tâm động
    2. Chuyển đoạn không tương hỗ Phương án đúng là
    3. A. 1, 2, 3, 5. 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 5. D. 1, 2, 4. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác?
    4. Đơn phân cấu trúc của ADN là A, T, G, X.
    5. Ở sinh vật nhân chuẩn, axitamin mở đầu cho chuỗi pôlypeptit là mêtiônin.
    6. Ở sinh vật nhân sơ, sau phiên mã phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron.
    D. Chiều dịch chuyển của ribôxôm ở trên mARN là 5, 3, .
    1. Một axitamin có thể được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba.

     

    1. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axitamin.
    2. Có một số bộ ba không mã hoá axitamin.
    3. Có một bộ ba khởi đầu.

    Câu 8:Mầm mống những cơ thể sinh vật đầu tiên được hình thành ở giai đoạn

    1. tiến hoá hoá học. B. tiến hoá tiền sinh học. C. tiến hoá sinh học.                D. cả A và B.

    Câu 9: Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và phân ly độc lập với nhau. Ở đời con của phép

    lai:
    AaBbCcDd x AaBbCcDd, kiểu hình mang tính trạng trội là
    A. 81/256. B. 255/256. C. 27/256. D. 9/256.
    1. prôtêin ức chế có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.

     

    1. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
    2. ARN pôlymeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
    3. mang thông tin quy định cấu trúc các enzim tham gia vào các phản ứng phân giải đường lăctôzơ.

    Câu 11: Cho nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự gen như sau: A B C D E F . G H I K, sau đột biến thành A B C D G . F E H I K hậu quả của dạng đột biến này là

    1. gây chết hoặc giảm sức sống. B. tăng sức đề kháng cho cơ thể.
    2. ít ảnh hưởng đến sức sống của cá thể. D. tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính

    trạng.

    Câu 12: Trong những dạng đột biến sau đây dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen có trong

    nhóm liên kết?
    1. Đột biến đảo đoạn. 2. Đột biến chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
    3. Đột biến mất đoạn. 4. Đột biến lặp đoạn
    1
    Phương án đúng là: A. 1, 2, 3. B. 1, 2. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 4.

    Câu 13: Cho cây thân cao tự thụ phấn, đời F1 có tỷ lệ 56,25% cây cao: 43,75% cây thấp. Biết rằng không

    xảy ra đột biến, tính theo lý thuyết tỷ lệ phân ly kiểu gen ở F1 D. 3:3:1:1:2:2:1:1:2.
    A. 4:2:2:2:1:2:2:1:1. B. 1: 2: 1: 2:2:1:2:2:1.  C. 4:2:2:2:2:1:1:1:1.

    Câu 14: Vào kỳ đầu của phân bào giảm phân I, sự trao đổi đoạn giữa hai crômatit thuộc hai nhiễm sắc thể khác cặp tương đồng sẽ dẫn tới hiện tượng

    1. Hoán vị gen. B. Đột biến lệch bội. C. Đột biến chuyển đoạn. D. đột biến mất đoạn. Câu 15:Bằng chứng quan trọng nhất để chứng minh quan hệ họ hàng gần gũi giữa người và các loài thuộc

    bộ linh trưởng là

    1. bằng chứng hình thái, giải phẫu sinh lý. B. các loài đều dùng chung mã di truyền.
    2. mức độ giống nhau về ADN và prôtêin. D. Bằng chứng về đặc điểm tay 5 ngón.

    Câu 16: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. Có một quần thể đang cân bằng về mặt di truyền, trong đó có 75% số cây cho hoa màu đỏ, chọn 5 cây hoa đỏ, xác suất để cả 5 cây đều thuần chủng là

    1. 1/243. B. 1/1024. C. 1/32.                                          D. 1/256.

    Câu 17: Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người là thành quả của

    1. gây đột biến nhân tạo. B. dùng kỹ thuật vi tiêm.
    2. dùng kỹ thuật chuyển gen nhờ vectơ là plasmit. D. lai tế bào sinh dưỡng.

    Câu 18: Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về plasmit sử dụng trong kỹ thuật di truyền?

    1. Là phân tử ARN mạch kép, dạng vòng.
    2. Là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào thực vật.
    3. Là phân tử ADN mạch thẳng.
    4. Có khả năng nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn.

    Câu 19: Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Ở một cặp vợ chồng, bên phía người vợ có mẹ bị điếc bẩm sinh, bên phía người chồng có em trai bị điếc bẩm sinh, những người khác trong hai gia đình nội ngoại đều không bị bệnh này. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh con không bị bệnh trên là

    1. 1/6. B. 5/6. C. 2/3.                                          D. 1/4.

    Câu 20: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này hình thành do

    1. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
    2. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.
    3. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ.
    4. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu. Câu 21: Dương xỉ phát triển mạnh nhất vào đại nào, kỉ nào sau đây?
    5. Kỉ tam điệp, đại trung sinh. B. Kỉ than đá, đại cổ sinh.
    6. Kỉ silua, đại cổ sinh. D. Kỉ pecmi, đại cổ sinh.

    Câu 22: Ưu thế lai đạt mức cao nhất ở con lai F1 và giảm dần ở các thế hệ sau là vì A. tần số kiểu gen có lợi ngày một giảm.

    1. tần số kiểu gen dị hợp tử ngày một giảm.
    2. tần số alen trội ngày một giảm.
    3. các gen lặn có hại ngày một tăng ở các thế hệ sau.

    Câu 23: Nhân tố tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá làm phát sinh các alen mới và những tổ hợp alen rất phong phú là

    1. quá trình đột biến. B. quá trình giao phối.
    2. quá trình đột biến, giao phối. D. các cơ chế cách li.

    AB = 1,5cM, AC = 14cM, BC = 12,5cM, DC = 3cM, BD = 9,5cM. Trật tự các gen trên nhiễm sắc thể là

    A. ABDC. B. ABCD. C. BACD. D. BCAD.
    Câu 25: Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi pôlypeptit là
    1. gen.  2. mARN. 3. axitamin. 4. tARN. 5. ribôxôm. 6. enzim.
    Phương án đúng là:  A. 1, 2, 3, 4, 5, 6. B. 2, 3, 4, 5. C. 2, 3, 4, 5, 6. D. 3, 4, 5, 6.
    Câu 26: Bộ ba mã sao 5, GXA 3, có bộ ba đối mã tương ứng là
    A. 5, XGU 3, . B. 5, GXA 3, . C. 3, XGT 5, . D. 5, UGX 3, .
    Câu 27: Trong sản xuất nông nghiệp loại tác động của gen thường được chú ý là
    A. tác động của một gen lên nhiều tính trạng. 2 B. tác động cộng gộp.
    1. tác động bổ trợ giữa hai loại gen trội. D. tác động át chế giữa các gen không

    alen.

    Câu 28: Câu nào sau đây là đúng khi nói về thể đột biến dị đa bội?

    1. Có bộ nhiễm sắc thể là bộ đơn bội của hai loài bố mẹ.
    2. Dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của loài và lớn hơn 2n.
    3. Thường xảy ra ở động vật, ít gặp ở thực vật.
    4. Được tạo ra bằng cách lai xa kết hợp đa bội hoá.

    Câu 29: Ví dụ nào sau đây là cơ quan tương tự?

    1. Tay người và cánh dơi. B. Tuyến nước bọt và tuyến nọc độc của rắn.
    2. Cánh sâu bọ và cánh dơi. D. Gai xương rồng và tua cuốn của đậu Hà lan.

    Câu 30: Theo quan niệm của Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là

    1. cá thể. B. quần thể. C. loài.                             D. mọi cấp độ.

    Câu 31: Quy luật phân ly có ý nghĩa thực tiễn là:

    1. Thấy được phân ly của tính trạng ở các thế hệ lai.
    2. Xác định được dòng thuần.
    3. Tìm được phương thức di truyền của tính trạng.
    4. Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống.

    Câu 32: Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, phép lai nào sau

    đây cho tỷ lệ kiểu gen phân ly 1:1?

    1. AaBbDd x aabbdd. B. AabbDD x aaBbdd. C. AaBBDd x aabbdd.          D. AaBBdd x aabbDD.

    Câu 33: Hội chứng Đao, hội chứng claiphentơ muốn xác ở giai đoạn phôi thì phải dùng phương pháp nghiên cứu nào sau đây?

    1. Phả hệ. B. Di truyền tế bào. C. Trẻ đồng sinh. D. Di truyền quần thể. Câu 34: Điều nào sau đây là đúng khi nói về thể lệch bội?
    2. Tế bào sinh dưỡng thiếu một nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể.
    3. Tế bào sinh dưỡng mang ba nhiễm sắc thể ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể.
    4. Tế bào sinh dưỡng mang bộ nhiễm sắc thể 4n.
    5. Tế bào sinh dưỡng mang bộ nhiễm sắc thể 2n.

    Câu 35: Đặc điểm chỉ có ở thể dị đa bội mà không có ở thể tự đa bội là:

    1. Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài khác nhau.
    2. Bộ nhiễm sắc thể tồn tại theo từng cặp tương đồng.
    3. Không có khả năng sinh sản hữu tính ( bị bất thụ).
    4. Hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào tăng lên so với dạng lưỡng bội.

    Câu 36: Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần số 20%. Tính theo lý thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào xảy ra hoán

    vị gen giữa các alen B và b là
    A. 600. B. 400. C. 300. D. 800.

    Câu 37: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn nếu xảy ra hoán vị gen ở cả hai bên với tần số 20% thì phép lai

    1. Aa BD x Aa Bd cho tỷ lệ kiểu hình A- bbdd ở đời F1

    bdbD

    1. 4,5%. B. 3%. C. 75%.                                           D. 6%.

    Câu 38: Sự hình thành loài mới theo Đacuyn:

    1. Do sự tích luỹ các biến đổi nhỏ trong một thời gian dài, dưới tác động của ngoại cảnh.
    2. Do các cơ chế cách ly sinh sản, cách ly di truyền.
    3. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, nên sinh vật thay đổi và thích nghi với điều kiện sinh thái mới, lâu dần tạo nên loài mới.
    4. Loài mới được hình thành từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con đường phân ly tính trạng.

    Câu 39: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người :

    1. Bệnh máu khó đông. 2. Bệnh ung thư máu. 3. Bệnh phêninkêtôniệu
    2. Hội chứng Đao. Hội chứng claiphentơ.
    6. Tật dính ngón tay số 2 và 3. 7. Hội chứng tơcnơ.
    Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là
    A. 1, 2, 3, 4, 6. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 2, 3, 4, 7. D. 1, 2, 3, 4, 5.
    3

    Câu 40: Hai anh em sinh đôi cùng trứng, người anh lấy vợ có nhóm máu B sinh ra con có nhóm máu A, người em lấy vợ có nhóm máu O sinh ra con có nhóm máu B. Kiểu gen của vợ người anh, con người anh, con người em lần lượt là:

    1. IBIB, IAIO, IBIO . B. IBIO, IAIA, IBIO.
    1. IBIO, IAIO, IBIO D. IBIO, IAIA, IBIB.

    Phần riêng( 10 câu)

    A. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

    1. lõi là 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.
    2. lõi là 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 1 3 vòng. 4

     

    1. lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử histôn.
    2. phân tử prôtêin được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nucleotit.

    Câu 42: Cho F1 dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, đời con F1 có 4 loại kiểu hình với tỷ lệ : 51% cây cao, hoa

    đỏ: 24% cây cao, hoa trắng: 24% cây thấp, hoa đỏ: 1% cây thấp, hoa trắng.( cho biết mỗi cặp tính trạng do

    một cặp gen quy định). Kiểu gen của F1 là: C. Ab/aB. D. AB/aB.
    A. AB/ab. B. AaBb.

    Câu 43: Một gen ở vi khuẩn E.coli đã tổng hợp cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axitamin. Phân

    tử mARN được tổng hợp từ gen trên có tỷ lệ A : U : G : X là 1:2:3:4. Số lượng nuclêôtit từng loại của gen trên là

    1. A = T = 270; G = X = 630. B. A = T = 630; G = X = 270.
    2. C. A = T = 270; G = X = 627. D. A = T = 627; G = X = 270.

    Câu 44: Con đường hình thành loài mới hay xảy ra với các loài động vật ít di chuyển là

    1. cách ly địa lý. B. cách ly tập tính.
    2. cách ly sinh thái. D. lai xa và đa bội hoá.

    Câu 45: Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản được F1 cho F1 lai

    với nhau, điều kiện để F2 có tỷ lệ kiểu hình 3: 1 là:

    1. Số lượng cá thể đem phân tích phải lớn.
    2. Tính trạng đem lai phải trội, lặn hoàn toàn.
    3. Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    Phương án đúng là: A. 1, 2. B. 1,2,3. C. 1, 3. D.
    2, 3.

    Câu 46: Hạt phấn của loài A có n = 9 nhiễm sắc thể thụ phấn cho loài B trong tế bào rễ có 2n = 18 nhiễm

    sắc thể. Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm sắc thể là
    A. 19. B. 18. C. 36. D.27.

    Câu 47: Một em bé 8 tuổi trả lời được các câu hỏi của một em bé 10 tuổi thì chỉ số IQ của em bé này là

    1. 110. B. 127. C. 125.                                         D. 110.
    1. Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và di truyền trội, lặn hoàn toàn.

     

    1. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
    2. Tỷ lệ phân ly từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.
    3. Các cặp tính trạng di truyền trội lặn hoàn toàn và số cá thể đem phân tích phải đủ lớn.

     

    Câu 49: Phương pháp thông dụng nhất trong kỹ thuật chuyển gen ở động vật là

    1. cấy truyền phôi. B. cấy nhân có gen đã cải tiến. C. biến nạp.                              D. Vi tiêm.

    Câu 50: Cho phép lai P. AAaa x Aa. Tỷ lệ kiểu gen được tạo ra ở F1 là

    1. 1AAA : 5AAa : 1Aaa :1aaa. B. 1AAAA : 5AAAa : 1AAaa :1aaaa.
    2. 1AAA : 5AAa : 5Aaa :1aaa. D. 1AAA : 5AAa : 5Aaa :5aaa.

    Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, các cây tứ bội đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Tính theo lý thuyết phép lai giữa 2 cây tứ bội có kiểu gen Aaaa cho đời con có kiểu gen đồng hợp

    chiếm tỷ lệ

    1. 1/4. B. 1/9. C. 17/18.                     D. 4/9.

    Câu 52: Bệnh nào dưới đây được chi phối bởi hiện tượng di truyền thẳng?

    1. Bệnh máu khó đông. B. Bệnh dính ngón tay số 2 và 3 ở người.
    2. Bệnh ung thư máu. D. Hội chứng tơcnơ.

    4

    Câu 53: Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là

    1. ngày càng trở nên đa dạng phong phú hơn.
    2. Thích nghi ngày càng hợp lý với môi trường.
    3. Số cá thể và số loài ngày càng tăng.
    4. Tổ chức và cấu trúc cơ thể ngày càng nâng cao, phức tạp.

    Câu 54: Quần thể ban đầu gồm 100% cá thể có kiểu gen dị hợp tử thì sau 3 thế hệ tự thụ phấn tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn sẽ là

    1. 75%. B. 12,5%. C. 43,75%.                                D. 87,5%.

    0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa. Kết luận nào sau không đúng?

    1. Tần số alen A là 0,5; alen a là 0,5.
    1. Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập.

     

    1. Làm hạn chế xuất hiện nguồn biến dị tổ hợp.
    2. Tổ hợp các gen có lợi về cùng nhiễm sắc thể.
    3. Làm giảm số kiểu hình trong quần thể.

    Câu 57: Nhân tố tiến hoá nào chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của

    quần thể?

    1. Di gen – nhập gen. B. Đột biến.
    2. Giao phối không ngẫu nhiên. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.

    Câu 58: Bằng con đường phân ly tính trạng, sự chọn lọc của con người từ một loài hoang dại ban đầu đã dẫn đến hiện tượng tạo thành các giống cây trồng khác nhau. Một trong số các giống cây trồng dưới đây không xuất phát từ loài mù tạc hoang dại, đó là

    1. cải cúc. B. cải bắp. C. cải thảo.               D. suplơ.

    Câu 59: Cho các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn.

    Phép lai: P. AaBbDd x aaBbDd, cho số kiểu gen, kiểu hình ở F1 là

    1. 18 kiểu gen, 18 kiểu hình. B. 18 kiểu gen, 8 kiểu hình.
    2. 8 kiểu gen, 18 kiểu hình. D. 8 kiểu gen, 18 kiểu hình.
    1. Cấy truyền phôi. Dung hợp tế bào trần.  3. Nhân bản vô tính bằng kỹ thuật chuyển nhân. 4. nuôi
    cấy hạt phấn. 5. Chọn dòng tế bào xôma có biến dị. 6. Nuôi cấy tế bào thực vật in
    vitro tạo mô sẹo.
    Phương án đúng là: A. 1,2,3,4. B. 2,4,5,6. C. 2,3,5,6. D. 1,2,5,6.
    —————Hết—————

    Đáp án đề thi thử đại học lần 2 năm 2014 trường Trần Phú

    Môn Sinh học
    1C 7B 13C 19B 25C 31D 37B 43A 49D 55B
    2C 8B 14C 20C 26D 32D 38D 44C 50C 56C
    3C 9B 15C 21B 27B 33B 39B 45A 51A 57C
    4A 10C 16A 22B 28D 34A 40C 46C 52B 58A
    5C 11C 17C 23C 29C 35A 41B 47C 53B 59B
    6C 12B 18D 24A 30A 36B 42C 48B 54C 60B

    5

  • Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    Đề thi thử Đại học môn Sinh 2013 khối B – THPT Phan Bội Châu

    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là:

    AB = l,5 cM, AC = 16,5 cM, BD = 2 . 0 cM, CD = 20 cM, BC = 18 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm sắc thể đó là

    1. A B C D.
    1. C A B D.
    1. B A C D.
    1. D. D B A C.

    Câu 2: Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được trong các tế bào sinh dưỡng của một cây đều có 40 nhiễm sắc thể. Người ta lại thấy tại một mô, các tế bào có 60 NST. Khả năng lớn nhất là

    1. Đó là một cây thuộc bộ dương xỉ. B. Mô đó là một lá non.
    1. Đó là những hạt phấn. D. Đó là những tế bào phôi nhũ.

    Câu 3: Trong đại Trung sinh, chim và thú phát sinh ở kỉ

    1. Jura. B. Pecmi. C. Tam điệp.                          D. Krêta.

    Câu 4: Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 không thể theo gió hay nhờ sâu bọ để thụ phấn cho các cây của quần thể 2 được. Đây là một ví dụ về

    1. cách li trước hợp tử. B. cách li khoảng cách.
    1. cách li địa lí. D. giao phối không ngẫu nhiên.

    Câu 5: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt màu vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt màu xanh. Cho cây mọc lên từ hạt màu vàng giao phấn với cây mọc lên từ hạt màu xanh, thu hoạch được 900 hạ t và ng và 8 95 hạt màu xanh. Gieo số hạt đó thành cây rồi cho chúng tự thụ phấn, khi thu hoạch sẽ có tỉ lệ hạt vàng (theo lí thuyết) là

    1. 3/4. B. 2/8. C. 3/8.                                 D. 1/2.

    Câu 6: Người ta dùng kĩ thuật chuyển gen để chuyển gen kháng thuốc kháng sinh tetraxiclin vào vi khuẩn E. coli không mang gen kháng thuốc kháng sinh. Để xác định đúng dòng vi khuẩn mang ADN tái tổ hợp mong muốn,

    người ta đem nuôi các dòng vi khuẩn này trong một môi trường có nồng độ tetraxiclin thích hợp. Dòng vi khuẩn
    mang ADN tái tổ hợp mong muốn sẽ
    Vuihoc24h
    A. sinh trưởng và phát triển bình thường.
    B. tồn tại một thời gian nhưng không sinh trưởng và phát triển.
    C. sinh trưởng và phát triển bình thường khi thêm vào môi trường một loại thuốc kháng sinh khác.
    D. bị tiêu diệt hoàn toàn.
    Câu 7: Cho các phương pháp tạo giống tiến hành ở thực vật:
    (1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều t ế  ệ. (2) Cho thụ phấn khác loài kết hợp gây đột biến đa bội hoá.
    (3) Dung hợp tế bào trần khác loài. (4) Nuôi  ấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội.
    Các phương pháp tạo ra giống mới có độ t uần chủng cao nhất là:
    A. (1), (3). B. (2), (3). C. (2), (4). D. (1), (4).
    Câu 8: ..Chỉ số ADN là
    A. các số liệu về phân tử ADN B. trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit trên ADN không chứa mã di truyền.
    C. trình tự các gen trên nhiễm sắc thể D. các số liệu về số lượng, thành phần, trật tự nuclêôtit của ADN.
    Câu 9: Có 1 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen ABde ff tiến hành giảm phân bình thường hình thành
    abde
    tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
    A. 2. B. 8. C. 6. D. 4.
    Câu 10: Ở một loài thực vật, màu sắc
    hoa là do sự tác động của hai cặp gen
    (A,a và B,b) phân li độc lập. Gen A và
    gen B tác động đến sự hình thành màu
    sắc hoa theo sơ đồ bên. Các alen a và b
    không có chức năng trên. Những cây
    hoa trắng trong loài này có số kiểu gen

    tối đa là

    1. 3 kiểu gen. B. 5 kiểu gen.

    Câu 11: Với các cơ quan sau:

    a, Cánh chuồn chuồn và cánh dơi

    c, chân dế dũi và chân chuột chũi

    e, ruột thừa ở người và ruột tịt ở động vật

    Cơ quan tương tự là:

    1. a,c,d,f B. a,b,c,e
    1. 4 kiểu gen. D. 6 kiểu gen.

    b, Tua cuốn của đậu và gai xương rồng

    d, gai hoa hồng và gai cây hoàng liên

    f, mang cá và mang tôm.

    1. a,b,d,f D. a,c,d,e

    — Trang 1 —

    Câu 12: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.

    Phép

    lai:

    cho F1

    có kiểu

    hình thân đen,

    cánh cụt,

    mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%.

    Tính theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là

    1. 20%. B. 18%.
    1. 15%.
    1. 30%.

    Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

    1. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
    2. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.

     

    1. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.
    2. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.

    Câu 14: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gen AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép (P) không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời F2

    1. l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy. B. 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.
    1. 75% cá chép không vảy : 25% cá có vảy. D. 4 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.

    Câu 15: Trạng thái cân bằng sinh học của quần xã được thiết lập nhờ

    1. sự đấu tranh sinh tồn. B. có đủ nguồn sống trong khu vực.
    1. có sự khống chế sinh học. D. các quan hệ hỗ trợ giữa các loài

    Câu 16: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ

    1. 27/256. B. 9/256. C. 36/256.                         D. 54/256.

    Câu 17: Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ lớp nước sâu lên mặt nước theo trình tự

    1. tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu. B. tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ C. tảo đỏ, tảo nâu,Vuihoc24htảolục.D.tảonâu,tảolục,tảođỏ.

    Câu 18: Ở cà chua, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bào của thể

    một nhiễm kép đang ở kì sau  ủa quá trình nguyên phân là
    A. 44. B. 26. C. 48. D. 14.

    Câu 19: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ ho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6 tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long c o năng suất 10 tấn/ha. Nhận xét nào sau đây là đúng?

    1. Điều kiện khí hậu, t ổ nhưỡng,… t ay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo.
    1. Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất do môi trường sống ở các vùng có sự sai khác nhau.
    1. Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định.
    1. Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất được gọi là mức phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X.

    Câu 20: Một gen mã hoá liên tục ở vi khuẩn mã hoá loại prôtêin A, sau khi bị đột biến đã điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin B. Phân tử prôtêin B ít hơn prôtêin A một axit amin và có 3 axit amin mới. Giả sử không có hiện tượng dư thừa mã, thì những biến đổi đã xẩy ra trong gen đột biến là:

    1. Bị thay thế 15 cặp nuclêôtit. B. Mất 3 cặp nuclêôtit và thay thế 12 cặp nuclêôtit.
    2. Mất 3 cặp nuclêôtit thuộc phạm vi 4 côdon liên tiếp nhau trên gen.
    3. Mất 3 cặp nuclêôtit thuộc phạm vi 5 côdon liên tiếp nhau trên gen.

    Câu 21: Ở chuột, một gen trên NST thường có alen W qui định chuột đi bình thường, alen w qui định chuột nhảy van. Khi cho chuột bình thường giao phối với chuột nhảy van qua nhiều lứa đẻ, hầu hết chuột con đều bình thường, có xuất hiện 1 con nhảy van.

    Kiểu gen của chuột bố, mẹ thế nào là phù hợp nhất với kết quả trên?

    1. P : Ww   x   Ww                                   B. P :     WW x    Ww
    2. P : Ww   x   ww                                    D. P :     WW   x   ww

    Câu 22: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

    1. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
    2. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
    1. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
    1. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

    Câu 23: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da bình thường. Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bình thường thì có một người mang gen bạch

    — Trang 2 —

    tạng. Một cặp vợ chồng có da bình thường, xác suất sinh con bình thường của họ là

    1. 0,005%. B. 0,9925%. C. 0,0075%.                     D. 0,9975%.

    Câu 24: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt có khả năng nảy mầm trên đất bị nhiễm mặn, alen a quy định hạt không có khả năng này. Từ một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền thu được tổng số 10000 hạt. Đem gieo các hạt này trên một vùng đất bị nhiễm mặn thì thấy có 6400 hạt nảy mầm. Trong số các hạt nảy mầm, tỉ lệ hạt có kiểu gen dị hợp tử tính theo lí thuyết là

    1. 36%. B. 16%. C. 25%.                              D. 75%.

    Câu 25: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

    1. Đột biến điểm. B. Đột biến dị đa bội. C. Đột biến tự đa bội.  D. Đột biến lệch bội.

    Câu 26: Các nhà khoa học đã phát hiện ra khi để chung vỏ prôtêin của thể ăn khuẩn T2 và ADN của thể ăn khuẩn T4 thì tạo được một thể ăn khuẩn ghép. Nếu ta cho thể ăn khuẩn ghép đó lây nhiễm vào một vi khuẩn, các thể ăn khuẩn nhân bản lên trong tế bào vật chủ sẽ có:

    1. Prôtêin T2 và ADN của T4.
    2. Prôtêin T2 và ADN của T2
    1. Prôtêin T4 và ADN của T2
    1. Prôtêin T4 và ADN của T4

    Câu 2 7 :

    Một đoạn mạch mã gốc của gen cấu trúc thuộc vùng mã hoá có 5 bộ ba:

    …5’ AAT  GTA AXG  ATG GXX 3’….

    Thứ tự các bộ ba:         1           2           3           4           5

    Phân tử tARN như hình vẽ (

    ) giải mã cho codon thứ mấy trên đoạn gen?

    1. Codon thứ 2
    1. Codon thứ 3
    1. Codon thứ 4
    1. Codon thứ 5

    Câu 28: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

    1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới.
    1. Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa.
    1. Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phầ hì h thà h loài mới.
    1. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

    Câu 29: Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm                                           vn

    1. thay đổi đặc điểm hình thái, cấu tạo giải phẫu, sinh lí của thực vật, ình t ành các nhóm cây ưa sáng, ưa bóng.
    1. tăng hoặc giảm sự quang hợp của cây.
    2. thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí của thực vật.
    1. ảnh hưởng tới cấu tạo giải phẫu, sinh sản của cây.

    Câu 30: Cấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do:

    1. sự tiến hóa trong quá trình phát triển chung ủa loài.
    1. chọn lọc tự nhiên đã diễn ra t eo các ướng khác nhau.
    1. chúng có nguồn gốc khác nhau n ưng phát triển trong những điều kiện giống nhau.

    D.thực hiện các chức phận g ống n au.

    Câu 31: Bệnh phênilkêtônuria (phênilkêtô niệu) xảy ra do:

    1. Chuỗi bêta trong phân tử hêmôglôbin có sự biến đổi 1 axit amin B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X
    2. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phênilalanin trong thức ăn thành tirôzin
    1. Thừa enzim chuyển tirôzin thành phênilalanin làm xuất hiện phênilalanin trong nước tiểu Câu 32: Trong tự nhiên, thể đa bội ít gặp ở động vật vì
    2. động vật khó tạo thể đa bội vì có vật chất di truyền ổn định hơn.
    1. đa bội thể dễ phát sinh ở nguyên phân mà thực vật sinh sản vô tính nhiều hơn động vật.
    1. thực vật có nhiều loài đơn tính mà đa bội dễ phát sinh ở cơ thể đơn tính.
    1. cơ chế xác định giới tính ở động vật bị rối loạn gây cản trở trong quá trình sinh sản.

    Câu 33: Điều không đúng khi nói đột biến là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hoá là

    1. tất cả các đột biến và biến dị tổ hợp đều là đối tượng của chọn lọc tự nhiên.
    1. phần lớn đột biến là có hại, nhưng khi môi trường thay đổi thể đột biến có thể thay đổi mức độ thích nghi.
    2. giá trị của đột biến còn có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen, nó có thể trở thành có lợi.
    1. nhờ quá trình giao phối, các đột biến được phát tán trong quần thể tạo ra vô số biến dị tổ hợp. Câu 34: Theo quan niệm thuyết tiến hoá hiện đại, một gen đột biến lặn có hại sẽ
    1. bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quần thể sau một ít thế hệ.
    2. không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thể.
    1. không bị chọn lọc tự nhiên đào thải.
    1. bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có hại.

    Câu 35: Câu nào sau đây không chính xác?

    1. Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn.
    1. Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất.
    2. Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.
    1. Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hoặc suy thoái.

    — Trang 3 —

    Câu 36: Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

    1. Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là thực vật.
    1. Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái không theo chu trình tuần hoàn.
    1. Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,… chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.

    Ci

    1. Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái được biểu diễn bằng biểu thức: eff = . 100

    Ci+1

    Câu 37: người, hợp tử có nhiễm sắc thể giới tính là XYY được hình thành do A. Sự kết hợp của giao tử Y với giao tử XY.

    1. Sự kết hợp của giao tử Y với giao tử XY hoặc giao tử X với giao tử YY .
    1. Xảy ra đột biến chỉ ở quá trình giảm phân của người mẹ.
    1. D. Sự kết hợp của giao tử X với giao tử YY.

    Câu 38: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định quả màu đỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định quả dài. Biết rằng các gen trội là trội hoàn toàn. Cho giao phấn cây thân cao, quả màu đỏ, tròn với cây thân thấp, quả màu vàng, dài thu được F1 gồm 10000 cây, trong đó có 500 cây thân cao, quả dài, đỏ; 2000 cây thân thấp, quả dài, đỏ. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, sơ đồ lai nào dưới đây cho kết quả phù hợp với phép lai trên?

    Câu 39: Ở Mỹ, vào năm 1980, độ tuổi 70 đến 80 có 6.500.000 người. Trong năm đó số người chết thuộc độ tuổi trên là 3.000.000 người. Mức sống sót (Ss) ở năm 1980 của độ tuổi trên là

    A. Ss = 3.500.000 người B. Ss   0,47 C. Ss   0,538. D. Ss   0,37.
    1. Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suấvntsihtháicủa bậc dinh dưỡng đó. Câu 40: Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?
    2. B. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).

    phối?                                Vuihoc24h

    1. Sử dụng quá nhiều nhiên liệu hoá thạch sẽ nhấn chìm dần các vùng đất t ấp ven biển.
    2. Toàn bộ lượng cacb n sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.

    II. PHẦN RIÊNG [10 câu]         Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

    A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến         âu 50)

    Câu 41: Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã c biết

    1. mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
    1. con đường trao đổi vật chất và năng l ợng trong quần xã.
    2. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
    1. mức độ tiêu thụ các chất hữu cơ của các sinh vật.

    Câu 42: Tại sao tần số đột biến ở từng gen rất thấp nhưng đột biến gen lại thường xuyên xuất hiện trong quần thể giao

    1. Vì vốn gen trong quần thể rất lớn. B. Vì gen có cấu trúc kém bền vững
    1. Vì số lượng gen trong tế bào rất lớn D. Vì NST thường bắt cặp và trao đổi chéo trong giảm phân.

    Câu 43: Việc so sánh các trẻ đồng sinh khác trứng sống trong cùng môi trường, có tác dụng A. giúp các trẻ phát triển tâm lí phù hợp với nhau.

    1. xác định vai trò của môi trường trong sự phát triển các tính trạng.
    1. phát hiện các bệnh lý di truyền của các trẻ để có biện pháp điều trị.
    2. xác định vai trò của kiểu gen trong sự phát triển các tính trạng.

    Câu 44: Cho các nhân tố sau:

    • Biến động di truyền. (2) Chọn lọc tự nhiên.  (3) Giao phối không ngẫu nhiên.  (4) Kích thước quần thể nhỏ.

    Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:

    1. (2), (4). B. (1), (4). C. (1), (2), (4).                         D. (1), (2), (3).

    Câu 45: Đột biến đa bội tạo khả năng khắc phục tính bất thụ của cơ thể lai xa. Cơ sở khoa học của điều đó là: Đột biến đa bội làm cho

    1. cây gia tăng sức sống và khả năng sinh trưởng.
    2. tế bào cây lai có kích thước lớn hơn dạng lưỡng bội.
    1. các nhiễm sắc thể (NST) trượt dễ hơn trên thoi vô sắc.
    1. các NST được tồn tại theo từng cặp tương đồng.

    Câu 46: Ở ruồi giấm, nguyên nhân làm cho mắt bị dẹt (giảm số mắt đơn) là do:

    1. Đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X.

    — Trang 4 —

    Câu 52:
    1. Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ giữa 2 nhiễm sắc thể X.
    2. Rối loạn sự trao đổi chéo trong phát sinh giao tử cái.

     

    1. Rối loạn sự trao đổi chéo trong phát sinh giao tử đực.

     

    Câu 47: Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?

    1. CLTN tạo nên các đặc điểm giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
    1. CLTN trực tiếp làm thay đổi tần số alen của quần thể.
    1. CLTN làm thay đổi giá trị thích ứng của kiểu gen.
    1. CLTN sàng lọc những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại.

    Câu 48: Lý do giải thích sự di truyền qua tế bào chất, kiểu hình của con luôn luôn giống mẹ là:

     

    1. Sau khi thụ tinh, hợp tử chỉ chứa nguyên liệu di truyền của mẹ.

     

    1. Gen trên NST của bố bị gen trên NST của mẹ lấn át.
    2. Tế bào chất của hợp tử chủ yếu là tế bào chất của trứng, tế bào chất của tinh trùng không đáng kể.

     

    1. Tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ bố chậm hơn tốc độ nhân đôi của gen có nguồn gốc từ mẹ.

     

    Câu 49: Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẩu mô của một cơ thể thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Bằng kĩ thuật chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau cũng có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm chung của hai phương pháp này là

     

    1. đều tạo ra các cá thể con có kiểu gen thuần chủng.

     

    1. đều tạo ra các cá thể con có kiểu gen đồng nhất.
    2. đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể.

     

    1. các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình.

     

    Câu 50: Năng lượng khi đi qua các bậc dinh dưỡng trong một chuỗi thức ăn

    1. một phần được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.

     

    1. chỉ được sử dụng một lần rồi mất đi dưới dạng nhiệt.

     

    1. được sử dụng số lần tương ứng với số loài trong chuỗi thức ăn.
    2. được sử dụng tối thiểu 2 lần.

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    1. Theo chương trìnhVuNângcao(10ihcâu,từoc24hcâu51đếncâu60) Câu 51: Dấu hiệu nào sau đây không phản ánh sự thoái bộ sinh học?
    2. Tiêu giảm một số bộ phận của cơ thể do thích nghi với đời sống kí sinh đặc biệt.
    3. Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn.

     

    1. Nội bộ ngày càng ít phân hoá, một số nhóm tr ng đó hiếm dần và cuối cùng sẽ bị diệt vong.
    2. Số lượng cá thể giảm dần, tỉ lệ sống sót ngày càng thấp, tỉ lệ tử cao.

     

    Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen Bv , k theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí nghiệm, người ta bV

     

    phát hiện 360 tế bào có xẩy ra hoán vị gen g ữa Vv. Như vậy khoảng cách giữa BV là:

    1. 18 cM. B. 9 cM. C. 36 cM.                           D. 3,6 cM.

     

    Câu 53: Điều nào không đúng khi giải thích sù song song tån t¹i cña c¸c nhãm sinh vËt cã tæ chøc thÊp bªn c¹nh c¸c nhãm sinh vËt cã tæ chøc cao?

     

    1. ¸p lùc cña chän läc tù nhiªn cã thÓ thay ®æi theo hoµn c¶nh cô thÓ trong tõng thêi kú ®èi víi tõng nh¸nh ph¸t sinh trong c©y tiÕn hãa.

     

    1. tæ chøc c¬ thÓ cã thÓ gi÷ nguyªn tr×nh ®é nguyªn thñy hoÆc ®¬n gi¶n hãa, nÕu thÝch nghi víi hoµn c¶nh sèng th× tån t¹i vµ ph¸t triÓn.
    2. Trong điều kiện môi trường ổn định thì nhÞp ®é tiÕn hãa đồng ®Òu gi÷a c¸c nhãm.
    3. tÇn sè ph¸t sinh ®ét biÕn cã thÓ kh¸c nhau tïy tõng gen, tõng kiÓu gen.

     

    Câu 54: ë mét loµi b-ím, mµu c¸nh ®-îc x¸c ®Þnh bëi mét locót gåm ba alen: C (c¸nh ®en) > c1 (c¸nh x¸m) > c2

    (c¸nh tr¾ng). Trong mét ®ît ®iÒu tra mét quÇn thÓ b-ím lín, ng-êi ta thu ®-îc tÇn sè c¸c alen nh- sau:  C= 0,5; c1  =

    0,4, vµ c2 = 0,1.

     

    NÕu quÇn thÓ b-ím nµy tiÕp tôc giao phèi ngÉu nhiªn, tÇn sè c¸c c¸ thÓ b-ím cã kiÓu h×nh c¸nh ®en, c¸nh x¸m vµ c¸nh tr¾ng ë thÕ hÖ sau sÏ lµ:

     

    C¸nh ®en C¸nh x¸m C¸nh tr¾ng
    A) 0.75 0.24 0.01
    B) 0.75 0.15 0.1
    C) 0.24 0.75 0.01
    D) 0.25 0.16 0.01

     

    Câu 55: Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gen, để đưa gen vào trong tế bào thực vật có thành xenlulôzơ, phương pháp không được sử dụng là

     

    1. chuyển gen bằng súng bắn gen. B. chuyển gen bằng thực khuẩn thể.

     

    — Trang 5 —

    1. chuyển gen trực tiếp qua ống phấn. D. chuyển gen bằng plasmit.

    Câu 56: Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

    1. làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái. B. làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt.
    2. làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh. D. làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.

    Câu 57: Cho quần thể I có 160 cá thể, tần số gen A là 0.9 và quần thể II có 40 cá thể, tần số gen A là 0.5.

    Vậy tần số của gen A trong “nòi” (I+II) là:

    1. 0.8125 B. 0.82 C. 0.7956                    D. 0.75

    Câu 58: Chu trình sinh địa hóa là:

    1. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần thể sinh vật.
    1. sự trao đổi không ngừng của các chất hữu cơ giữa môi trường và quần xã sinh vật.
    2. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và hệ sinh thái.
    1. sự trao đổi không ngừng của các chất hóa học giữa môi trường và quần xã sinh vật.

    Câu 59: Cho sơ đồ phả hệ sau:

    Bệnh P được quy định bởi gen trội (P) nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh Q được quy định bởi gen lặn (q) nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Biết rằng không có đột biến mới xảy ra. Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ thứ III trong sơ đồ phả hệ trên sinh con đầu lòng là con trai và mắc cả hai bệ h P, Q là

    1. 6,25%. B. 3,125%. C. 12,5%.                          D. 25%.

    Câu 60: Một nhà khoa học nhân dòng một gen điều hòa có liên quan đến việc điều khiển sự biểu hiện của các gen khác ở sinh vật nhân thật, và phát hiện gen điều hòa này mã hóa một enzym deacetylaza. Nhiều khả năng enzym này điều hòa sự biểu hiện của các gen khác bởi nó gây nên sự

    1. đóng gói chặt hơn của chất nhiễm sắc tại vị trí các gen đích, qua đó ức c ế sự p iên mã của các gen đích.
    1. nới lỏng vùng chất nhiễm sắc ở vị trí các gen đích, qua đó ức chế sự phiên mã của các gen đích.
    1. nới lỏng vùng chất nhiễm sắc ở vị trí các gen đích, qua đó tăng cường sự phiên mã của các gen đích.
    1. nới lỏng vùng chất nhiễm sắc ở các trình tự tăng cường, qua đó thúc đẩy và tăng cường sự phiên mã của các gen đích.

    ———- HẾT ———

    — Trang 6 —

  • Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

     

    Tài liệu luyện thi đại học

    Môn Hóa

    BÀI TẬP

    Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với các hóa chất sau: (1) dung dịch HCl, (2) khí oxi, (3)dung dịch NaOH; (4)dung dịch H2SO4 đặc nguội; (5) dung dịch FeCl 3. Số hóa chất chỉ tác dụng với 1 trong 2 kim loại ờ điều kiện thường là:

    1. 3 B. 5 C. 2                                       D.4

    Câu 2: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

    1. 5 B.4 C.7                                         D.6

    Câu 3: Cho Phenol tác dụng với các hóa chất sau: (1)NaOH, (2) HNO3  đặc/ xtH2SO4;(3) dd Br2  (;4) HCl

    đặc;(5) HCHO (xt H+); (6)NaHCO3. Số hóa chất tác dụng với phenol là:
    A. 4 B.5 C.6 D.3

    Câu 4: Cho dãy các dung dịch sau: NaHSO4, NH4Cl, CuSO4, K2CO3, ClH3N-CH2-COOH, NaCl, AlCl3. Số dung dịch có pH <7 là:

    1. 6 B.4 C.5                                         D.3

    Câu 5: Cho các vật liệu Polime sau: (1) nhựa bakelit ,(2) nilon6-6 ; (3)cao su lưu hóa ;(4) tơ visco; (5)

    polietilen; (6) nhựa PVC. Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là:

    A. 4 B.6 C.3 D.5
    Câu 6: Cho các phát biểu sau:
    • Trong dung dịch, tổng số điện tích các ion dương bằng tổng số điện tích các ion âm.
    • Dãy các chất : CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh.

    (3)Trong 3 dung dịch cùng pH là HCOOC, HCl và H2SO4, dung dịch có nồng độ lớn nhất là HCOOH.

    • Phản ứng axit- bazo xảy ra theo chiều tạo ra các chất có tính axit và bazo yếu hơn
    • Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa.
    Số phát biểu đúng là:
    A. 3 B.4 C.2 D.5
    Câu 7 : Cho các dung dịch sau: (1)Glucozo; (2)Mantozo; (3) Saccrozo;  (4) axit axetic;  (5)Glixerol;  (6)
    Axetanđehit. Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
    A. 5 B.6 C.3 D.4
    Câu 8: Cho các thí nghiệm sau đây:
    (1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl(tạo khí N) (2) Điện phân dung dịch CuSO4
    (3) Dẫn khí NH3 qua CuO nung nóng(tạo khí N2) 4) Nhiệt phân Ba(NO3)2
    (5) Cho khí F2 tác dụng với H2O (6) H2O2 tác dụng với KNO2
    (7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI (8) Điện phân NaOH nóng chảy
    (9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ (10) Nhiệt phân KMnO4
    Số thí nghiệm thu được khí oxi là
    A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
    • Hỗn hợp CaF2 và H2SO4 đặc ăn mòn được thuỷ tinh
    • Điện phân dung dịch hỗn hợp KF và HF thu được khí F2 ở anot
    • Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4 thu được khi cho NH3 tác dụng với H3PO4
    • Trong công nghiệp người ta sản xuất nước Giaven bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
    • Trong một pin điện hoá, ở anot xảy ra sự khử, còn ở catot xảy ra sự oxi hoá
    • CrO3 là oxit axit, Cr2O3 là oxit lưỡng tính còn CrO là oxit bazơ

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 2
    • Điều chế HI bằng cách cho NaI (rắn) tác dụng với H2SO4 đặc, dư
    • Các chất: Cl2, NO2, HCl đặc, P, SO2, N2, Fe3O4, S, H2O2 đều vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
    • Ngày nay các hợp chất CFC không được sử dụng làm chất sinh hàn trong tủ lạnh do khi thải ra ngoài khí quyển nó phá hủy tầng ozon
    • Đi từ flo đến iot nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các halogen giảm dần Số phát biểu đúng
    1. 3 B. 5 C. 4                                           D. 6
    • Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure
    • Tơ tằm là polipeptit được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin, alanin
    • Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có hai đồng phân aminoaxit
    • Khi cho propan – 1,2 – điamin tác dụng HNO2 thu được ancol đa chức
    • Tính bazơ của C6H5ONa mạnh hơn tính bazơ của C2H5ONa
    • Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 đều tham gia phản ứng tráng gương
    A. 1, 3, 4, 6. B. 2, 3, 4, 6 C. 1, 2, 3, 5 D. 1, 2, 4, 6
    Câu 11: Cho các cặp chất sau:
    (a) H2S + dung dịch FeCl3 (b) Cho bột lưu huỳnh + thuỷ ngân
    (c) H2SO4 đặc + Ca3(PO4)2 (d) HBr đặc + FeCl3
    (e) ZnS + dung dịch HCl (f) Cl2 + O2
    (g) Ca3(PO4)2 + H3PO4 (h) Si + dung dịch NaOH
    (i) Cr + dung dịch Sn2+ (k) H3PO4 + K2HPO4
    Số cặp chất xảy ra phản ứng là
    A. 5 B. 7 C. 6 D. 8
    • Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
    • Phản ứng hữu cơ thường xảy ra không hoàn toàn và theo nhiều hướng
    • Người ta dùng phương pháp chiết để tách hỗn hợp rượu etylic và nước
    • Hidrocacbon không no, mạch hở chứa hai liên kết p là ankađien
    • Trong vinylaxetilen có 5 liên kết s
    Số nhận xét không đúng là
    A. 3 B. 1 C. 4 D. 2

    Câu 13: Cho phản ứng hóa học sau ở trạng thái cân bằng H2(k) +  I2(k)  D 2HI(k)                  ( DH < 0 )

    Trong các yếu tố: (1) tăng áp suất chung của hệ, (2) tăng nhiệt độ, (3) thêm một lượng HI,

    (4) thêm một lượng H2 , (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

    A. (2), (3), (4). B. (2),(3), (4), (5). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
    Câu 14 : Cho các phản ứng sau đây
    (1) CO2+ NH3 (2) Cl2+ O2
    (3) H2S + ddBr2 (4) Ag2O+ dd NH3
    (5) FeCl2 + H2S (6) ddCuCl2 + H2S
    (7) Hg+ S (8) dd FeCl3 + H2S
    (9) Zn(OH)2 + dd NH3
    Số các phản ứng xảy ra được là :
    A.5 B.6 C.7 D.9
    Câu 15 : Cho các phản ứng sau đây
    (1) Đun 1,1 – đicloetan với dd NaOH (2) Xà phòng hóa vinyl axetat bằng dd NaOH
    (3) Thủy phân metyl acrylat trong môi trường axit (4) Cho axetilen tác dụng với nước (t0, HgSO4)
    (5) Đun nóng etanol với bột CuO (6) Đung ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C
    (7)Thủy phân 1,2 đicloetan bằng dd KOH (8) Oxi hóa etilen bằng oxi, xúc tác PdCl2/CuCl2
    Số các phản ứng tạo ra được axetandehit là :
    A.3 B.6 C.5 D.7
    1. Nhôm là kim loại nhẹ, bền và dẫn điện tốt nhất trong các kim loại
    2. Giặt bằng nước cứng làm tổn hao chất giặt rửa tổng hợp
    1. Hai ion Mg2+ và Na+ đều có 10 electron chuyển động xung quanh hạt nhân nhưng bán kính của Na+ lớn hơn của Mg2+.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 3
    1. Cho một miếng Ba dư và dung dịch Al2(SO4)3 thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó lại tan hết thành dung dịch trong suốt.
    1. Các thanh kim loại kiềm có những tính chất vật lý tương tự nhau do chúng có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương khối tâm.
    2. Dung dịch A chứa 5 ion Mg2+, Ca2+, Ba2+, Cl(0,2mol) và NO3 (0,2 mol). Thêm 150ml dung dịch K2CO3 1M vào thì thu được lượng kết tủa lớn nhất.
    1. Nhỏ dung dịch NH3 dư vào trong dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa keo trắng
    A.2,4,6,7 B.3,5,6,7 C.1,3,5,6 D.1,2,4,7
    Câu 17: Cho các nhận định sau
    1. Trong nguyên tử số hạt proton luôn nhỏ hơn hoặc bằng số hạt nơtron.
    2. Các electron trong nguyên tử chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình cầu hoặc elip
    3. Trong các nguyên tử số e thuộc lớp thứ n bằng 2n2
    4. Ion NH4+ có tổng số hạt proton bằng 10
    5. Tổng số các hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tố bằng 13, nguyên tố này là kim loại
    6. Có 2 nguyên tố mà nguyên tử của nó có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 4s1.
    Số nhận định đúng là :
    A.4 B.6 C.3 D.5

    Câu18: Cho các chất sau: vinyl bezen, cumen, cloropen, 1,1,2,2 tetrefloeten, caprolactam; vinyl axetat; metyl metacrlat và alanin. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là:

    A.4 B.7 C.6 D.5
    Câu 19: Cho các nhận định sau
    • Nhựa novolac, nhựa rezol đều có cấu trúc phân nhánh, nhựa rezit có cấu trúc không gian
    • Amilopectin gồm có các gốc α-glucozo liên kết với nhau bởi liên kết α-1,4 glicozit và α-1,6 glicozit
    • Quặng boxit là nguyên liệu để điều chế Mg trong công nghiệp

    (4)Tất cả các kim loại kiềm, Ba và Ca có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

    (5)I2, nước đá, photpho trắng và kim cương đều có cấu trúc tinh thể phân tử

    (6)anlylaxetat, o-crezol, phenyl clorua, anlyl clorua đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng

    Số nhận xét đúng là :

    A.2 B.4 C.6 D.1
    Câu 20: Cho các phản ứng sau
    (1) Mg+ CO2 (3)Mg+ SO2 (5)Mg+ Si
    (7) Si+NaOH+H2O (2)F2+H2O (4)CuS+ HCl
    (6)BaCl2+ NaHSO4(l) (8)NaHSO4+ NaHCO3
    Số phản ứng xảy ra là
    A.8 B.3 C.7 D.4
    Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau
    (1) Sục H2S dư vào dung dịch Pb(NO3)2 (6) Sục HS dư vào dung dịch KMnO4/ H2SO4
    (2) Sục NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (7) Cho NaF dư vào dung dịch AgNO3
    (3) Sục CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 (8) Cho SO3 dư vào dung dịch BaCl2
    (4) Cho Na[Al(OH)4] dư vào dung dịch HCl (9) Sục Cl2 dư vào dung dịch Na2CO3
    (5) Sục CO2 dư vào dung dịch Natriphenolat (10) Cho Fe(NO3)3 dư vào dung dịch AgNO3
    Số thí nghiệm có kết tủa sau phản ứng là :
    A.9 B.7 C.6 D.5
    Câu 22 : Cho các phản ứng sau đây :
    (1)Tinh bột + H2O (H+, to) ¾¾® (7)Poli(metyl acrylat)+ NaOH(đun nóng) ¾¾®
    (2) Policaproamit + H2O (H+, to) ¾¾® (8) Nilon-6 + H2O (H+, to) ¾¾®
    (3) Polienantamit + H2O (H+, to) ¾¾® (9)Amilopectin + H2O (H+, to) ¾¾®
    (4) Poliacrilonitrin + Cl2(as) ¾¾® (10) Cao su thiên nhiên (to) ¾¾®
    (5) Poliisopren + nS ¾¾® (11) Rezol (đun nóng 1500C) ¾¾®
    (6) Cao su buna-N + Br2 (CCl4) ¾¾® (12) Poli(hexametylen- ađipamit) + H2O (H+, to) ¾¾®
    Số phản ứng thuộc loại cắt mạch polime là :
    A.9 B.6 C.7 D.8

    Câu 23: Cho dãy các chất sau: KHCO3; Ba(NO3)2, SO3, KHSO4; K2SO3; K2SO4; K3PO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 4
    A.4 B.3 C.2 D.5

    Câu 24 : Cho các chất sau : Phenol, xenlulozo, glixerol, glucozo, saccarozo, mantozo, fructozo, bezandehit, anđehit oxalic, anđehit acrylic, propanal, dung dịch formon, axit fomic, etyl fomat, natri fomat, divinyl oxalat, axetilen, vinyl axetilen. Số chất không tham gia phản ứng tráng gương là :

    A.7                                               B.4                                       C.5                                   D.6

    Câu 25 : Thực hiện các thí nghiệm sau :

    (1)Nung NaHCO3 rắn                                   (5)Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

    (2) Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc              (6) Sục khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 (dư)

    (3)Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (7) Cho dung dịch KHSO4 và dung dịch NaHCO3

     

    • Sục khí Cl2 vào dung dịch đựng KI Số thí nghiệm sinh ra chất khí là :

    A.4                                               B.5                                       C.2                                   D.6

    Câu 26 : Cho các Polime sau : tơ nilon 6-6 ; poli( vinyl ancol) ; tơ capron ; teflon, nhựa novolac, tơ lapsan ; tơ nitron ; cao su buna-S. Trong đó số polime trùng hợp là :

    A.3                                               B.5                                       C.6                                   D.7

    Câu 27 : Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau đây : FeCl3 ; AlCl3 ; CuSO4 ;

    Pb(NO3)2 ; NaCl ; HCl ; HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe(II) là :

    A.4                                               B.3                                       C.6                                   D.5

    Câu 28 : Trong các polime sau : tơ nilon 6-6 ; poli( vinyl ancol) ; thủy tinh plexiglas ; teflon, nhựa novolac, tơ

    visco ; tơ nitron ; cao su buna. Trong đó số polime trùng hợp là :
    A.5 B.4 C.6 D.7

    Câu 29 : Cho Ba kim loại vào lần lượt các dung dịch sau : NaHCO3 ; CuSO4 ; (NH4)2CO3, NaNO3 ; MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là :

    A.5                                               B.4                                       C.2                                   D.3

    Câu 30 : Cho các chất sau : Toluen, etilen, xiclopropan, stiren, vinyl axetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen. Số

    chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là :
    A.4 B.5 C.7 D.6
    • Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hóa xanh.
    • Hidro peoxit và hidro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường H2SO4 loãng.
    • Sục hidro sunfua vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện kết tủa vẩn đục màu vàng.
    • Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ vẩn đục màu vàng
    • Hidro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hóa.

    Câu 32 . Cho các chất : phenol (1), anilin (2), toluen (3), metyl phenyl ete (4). Nhưng chất tác dụng với

    Nước Br2 là:
    A. (3) và (4) B. (1), (2), (3) và (4) C. (1) và (2) D. (1), (2) và (4)

    Câu 33. Cho các polime sau:  poli (vinyl clorua) ; tơ olon ; cao su Buna ; nilon – 6,6 ; thủy tinh hữu cơ; tơ

    lapsan, poli Stiren. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
    A. 4 B. 5 C. 6 D. 3

    Câu 34: Có bao nhiêu nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 4s2?

    1. 1. B. 3. C. 8.                                          D. 9

    Câu 35: Cho các trường hợp sau:

    (1) O3 tác dụng với dung dịch KI.            (5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.

    • Axit HF tác dụng với SiO2.(6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.
    • MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng. (7) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng.
    • Khí SO2 tác dụng với nước Cl2.

    Số trường hợp tạo ra đơn chất là

    1. 5. B. 6. C. 4.                                          D. 3.

    Câu 36: Cho phương trình phản ứng: X + H2SO4 ® Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O

    Có thể có bao nhiêu hợp chất là X chứa 2 nguyên tố ?

    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
    Câu 37: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
    (1) CH3COONa + CO2 + H2O; (2) (CH3COO)2Ca + Na2CO3;
    (3) CH3COOH + NaHSO4; (4) CH3COOH + CaCO3;
    (5) C17H35COONa + Ca(HCO3)2; (6) C6H5ONa + CO2 + H2O;

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 5
    • CH3COONH4 + Ca(OH)2; Các phản ứng không xảy ra là
    1. 1, 3, 4. B. 1, 3. C. 1, 3, 6.                               D. 1, 3, 5.

    Câu 38: Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO. Nếu dùng thuốc thử là Cu(OH)2/OH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu chất trong số các chất trên?

    1. 6. B. 5. C. 4.                                          D. 3.

    Câu 39: Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng

    được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?

    1. 4. B. 5. C. 6.                                          D. 7.

    Câu 40: Có 6 gói bột màu đen CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS, PbS. Nếu chỉ có dung dịch HCl đặc thì nhận biết được bao nhiêu gói bột?

    1. 6. B. 3. C. 4.                                          D. 5.

    Câu 41: Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH) trong các phát biểu sau:

    • phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic;
    • dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang đỏ;
    • phenol có tính axit mạnh hơn etanol;
    • phenol tan tốt trong nước lạnh do tạo được liên kết hiđro với nước;
    • axit picric (2, 4, 6 – trinitrophenol) có tính axít mạnh hơn phenol;
    • phenol tan tốt trong dung dịch NaOH;
    1. 1, 2, 3, 6. B. 1, 2, 4, 6. C. 1, 3, 5, 6.                          D. 1, 2, 5, 6.

    Câu 42: Cho dãy các chất sau: Al. Al2(SO4)3, Al2O3, Zn, ZnO, Zn(OH)2, PbS, CuS, FeS, NaHCO3, Na2HPO4, Na3PO4, Pb(OH) 2, Sn(OH)2, ClH3N-CH2-COOH. Số chất trong dãy trên không tác dung với dung dịch HCl là:

    A.4 B.3 C.6 D.5
    Câu 43: Cho các polime sau : cao su buna ; polistiren ; amilozơ ; amilopectin ; xenlulozơ ; tơ capron ; nhựa
    bakelít . Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng ?
    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

    Câu 44: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2; ZnCl2; FeCl2; FeCl3 sục khí H2S dư vào các dd muối trên thì số trường hợp có pứ tạo kết tủa là?

    A.1                                                  B.2                                             C.4                                             D.3

    Câu 45:K2S D H2S D S D SO2 D H2SO4 D H2S . trong sơ đồ trên, có tối đa mấy phản ứng oxi hóa-khử?

    A. 6 B. 8 C. 9 D. 10
    Câu 46 : Cho các nhận xét sau:
    1. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước.
    2. Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá.
    3. Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng
    1. Khi cho một ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.
    2. Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
    3. Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa.
    4. Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng
    Số nhận xét đúng là:
    A. 4 B. 6 C. 3 D. 5

    Câu 47: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím

    chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là
    A. 2, 1, 3 B. 1, 1, 4 C. 1, 2, 3 D. 3, 1, 2

    Câu 48 : Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt sau: Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4. Số kết tủa khác nhau tạo ra là:

    1. 5 B. 6 C. 8                                           D. 7
    1. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh.
    2. Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit….
    3. Chất béo là các chất lỏng.
    1. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
    1. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
    2. g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013                                                                                        6

    Những phát biểu đúng là

    1. a, b, c B. a, b, d, g C. c, d, e                                 D. a, b, d, e
    • Đổ Ba(OH)2 vào ZnSO4
    • Đổ KHSO4 vào Ba(HCO3)2
    • Đổ Na2S vào dung dịch Fe2(SO4)3
    • Đổ dung dịch KI vào dung dịch SO2
    • Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(HCO3)2
    • Sục H2S vào dung dịch FeCl3
    1. 4 B. 5 C. 3                                       D. 6

    Câu 51: Có 5 công thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 ,C2H4O2 và C3H6O3. Số chất mạch hở vừa tác dụng với NaOH, vừa có phản ứng tráng gương tương ứng với các công thức phân tử trên là

    1. 3 B. 6 C. 5                                           D. 4

    Câu 52: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat,

    phenyl amin. Số chất phản ứng được với brom (trong nước) ở nhiệt độ thường là
    A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
    Câu 53: Có các phản ứng sau:
    (1) poli(vinylclorua) +Cl2 (2) Cao su thiên nhiên + HCl
    (3) Cao su BuNa – S + Br2 (4) poli(vinylclorua) + NaOH
    (5) Amilozơ + H2O
    Phản ứng giữ nguyên mạch polime là
    A. (1), (2),(5) B. (1), (2), (3) C. (1),(2),(3),(4),(5) D. (1), (2), (3), (4)

    Câu 54: Trong tự nhiên, nitơ có 2  đồng vị bền là  là 14N  và 15N ; oxi có 3 đồng vị bền là 16O; 17O và 18O .

    Hỏi  có tối đa bao nhiêu loại phân tử nitơ đioxit có khối lượng phân tử trùng nhau?

    1. 2. B. 4. C. 3.                                          D. 1.

    Câu 55: Có các chất: Fe, dung dịch FeCl2, dung dịch HCl, dung dịch Fe(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch

    AgNO3. Cho từng cặp chất phản ứng với nhau thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử có thể có là:

    A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
    Câu 56: ác nhận sau:
    1. Axit là axit .
    1. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ từ 2% – 5%.
    2. Khi cho 1 mol axit hữu cơ (X) tác dụng với Na dư, số mol H2 sinh ra bằng ½ số mol X và khi đốt cháy

    axit  X thì thu được n(H2O) : nCO2 =1. Vậy X là axit no đơn chứ.

    1. Khi đốt cháy hiđrocacbon no thì ta có n(H2O) : nCO2 >1.
    nhận sai là
    A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

    Câu 57: Cho các chất sau : NaCl, Ba(OH)2, K2CO3, HCl, NaHSO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

    1. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 58: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
    2. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
    1. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
    2. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
    3. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

    Câu 59: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(Saccarozơ), HCOONa, NaCl, NH4NO3. Tổng số các chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là:

    1. 8 và 6 B. 7 và 6 C. 8 và 5                                 D. 7 và 5

    Câu 60: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2. Số chất phản ứng được với (CH3)2CO là:

    1. 4. B. 1. C. 2                                           D. 3.

    Câu 61: Có các nhận định sau đây :

    • Amin bậc một có phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol và giải phóng nitơ.
    • Hỗn hợp rắn gồm các chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cùng số mol không thể tan hết trong dung dịch NH3 dư.

     

    • Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 7
    • Dùng hoá chất Cu(OH)2/OH, không thể phân biệt được hết các dung dịch không màu: Gly-Ala; mantozơ; glixerol; etanol đựng trong các lọ mất nhãn.

    Nhận định đúng là:

    A. chỉ có (4) B. (1), (2). C. (1),(2),(4). D. (2),(3).

    Câu 62: Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa khử như sau: Zn2+/Zn = – 0,76V;

    Ni2+/Ni = – 0,26V; Cu2+/Cu = + 0,34V; Ag+/Ag = + 0,8V. Pin điện có sức điện động nhỏ nhất là

    1. pin Zn – Ag . B. pin Cu – Ag. C. pin Zn – Ni.                    D. pin Ni – Cu.

    Câu 63: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3-COOCH=CH2. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?

    1. 3 B. 4 C. 5                                           D. 6

    Câu 64: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52. Hợp chất MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36. Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:

    1. Ion B. Cộng hóa trị không phân cực
    1. Cộng hóa trị phân cực D. Cho nhận

    Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng?

    1. Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit.
    2. Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng.
    3. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
    4. Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng.

    Câu 66: Cho các dung dịch: Ba(OH)2; Ba(NO3)2; nước brom; KMnO4; NaOH; H2SO4 đặc. Chỉ bằng một lần

    thử, số dung dịch có thể dùng để nhận biết được SO2 và SO3 (coi cả 2 ở thể hơi) là
    A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

    Câu 67: Cho phản ứng X + H2SO4 đặc nóng ® Fe2(SO4)3  + SO2 + H2O. Số chất X thỏa mãn là:

    1. 4 B. 6 C. 7                                           D. 5
    • Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
    • Sục khí SO2 vào nước brom.
    • Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

    (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

    • Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
    1. 2. B. 1. C. 4.                                          D. 3.

    Câu 69: Cho các câu sau:

    (1) Chất béo thuộc loại chất este.

    (2)Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    • Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng.
    • Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
    • Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin.

    Những câu đúng là:

    1. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4. C. 1, 4, 5.                               D. 1, 3, 4.

    Câu 70: Cho các thí nghiệm sau:

    (1). Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột         (2). Cho Br2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột

    (3). Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột   (4). Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột

    (5). Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột.

    Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là:

    1. 5 B. 2 C. 3                                           D. 4

    Câu 71: Cho các chất sau C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa, CH3COONa, C6H5ONa. Trong các chất đó số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là

    1. 2 B. 5 C. 4                                           D. 3

    Câu 72: Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứa dung dịch HCl nồng độ bằng nhau. Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 ở cốc nào diễn ra nhanh nhất?

    1. Cốc 1 và 3. B. Cốc 2. C. Cốc 1.                                D. Cốc 3.

    Câu 73:Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3,

    Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là:

    1. 6 B. 8 C. 5                                           D. 7

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 8

    Câu 74: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, anđehit benzoic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:

    1. 7. B. 5. C. 8.                                          D. 6.
    • Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi.
    • Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ.
    • Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl.
    • Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.

    Phát biểu đúng là

    1. (1) và (2). B. (1) và (3). C. (2) và (4).                         D. (2) và (3).

    Câu 76:Trong số các phát biểu sau :

    • Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.
    • Phenyl clorua tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao.
    • Anlyl clorua là một dẫn xuất halogen tác dụng được với nước đun sôi.
    • Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.
    Các phát biểu đúng là:
    A. (1), (3), (4). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (4).

    Câu 77: Cho các loại tơ: Tơ tằm, tơ visco, tơ xenlulozo, tơ capron, tơ nilon, tơ nilon6-6. Số tơ nhân tạo là:

    1. 4 B. 3 C. 2                                           D. 1

    Câu 78: Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là:

    1. (1), (2), (3). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (3).                              D. (3).

    Câu 79: Cho các phản ứng: Fe3O4 tác dụng với dung dịch HI(1), dung dịch FeCl3 tác dụng với H2S(2), FeO tác dụng với dung dịch HCl(3), Cu tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3(4), Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (5). Phản ứng sản phẩm tạo ra muối Fe(II) mà không tạo muối Fe(III) là:

    1. Chỉ có (2), (3), (4), (5) B. Chỉ có (1), (2), (3), (4)
    2. Tất cả các phản ứng D. Chỉ có (2), (3), (4)

    Câu 80: Trong số các chất: rượu, nicotin, cafein, moocphin, hassish, seduxen, meprobamat, amphetamin, penixilin, amoxilin, pamin, paradol, erythromixin. Số chất thuộc loại chất gây nghiện, chất ma túy là:

    1. 8 B. 4 C. 2                                           D. 10

    Câu 81: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:

    1. 5 B. 3 C. 2                                           D. 4

    Câu 82: Cho a mol P2O5 vào dung dịch chứa b mol KOH (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được dung dịch X. Số lượng chất (dạng phân tử) tan trong X tối đa là:

    1. 4. B. 2. C. 3.                                          D. 5.

    Câu 83: Các đặc tính của một số vật liệu: trọng lượng siêu nhẹ, siêu dẫn điện, siêu bền, siêu nhỏ, độ rắn siêu cao, siêu dẻo. Có bao nhiêu đặc tính trong số đó thuộc đặc tính của vật liệu mới ?

    1. 2 B. 3 C. 6                                           D. 5

    Câu 84: Trộn hai dung dịch Ag2SO4 loãng với dung dịch FeCl2 loãng sau đó thêm tiếp dung dịch BaZnO2.

    Số chất kêt tủa tối đa thu được là: (Ag2SO4 ít tan trong dung dịch loãng coi như tan được)

    1. 5 B. 7 C. 4                                           D. 6

    Câu 85: Cho dãy các chất axetan andehit, axeton, glucozơ, fructozo, sacarozơ, mantozơ. Số chất trong dãy

    làm mất màu được Br2
    A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

    Câu 86: Cho dãy các chất : CH4(1), GeH4(2), SiH4(3), SnH4(4). Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt là

    1. 1, 3, 4, 2 B. 1, 3, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4                           D. 2,1, 3, 4

    Câu 87: Cho một pin điện hoà tạo bởi cặp oxihoá khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag. Phgản ứng xảy ra ở cực âm của

    pin điên hoá là

    1. Ag++ 1e → Ag B. Fe2+ + 2e → Fe               C. Ag →  Ag+  + 1e           D. Fe → Fe2+ +2e

    Câu88: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số:

    1. CO2, SO2, N2, HCl. 2. Cl2, CO, H2S, O2. 3. HCl, CO, N2, Cl2.
    1. H2, HBr, CO2, SO2. 5. O2, CO, N2, H2, NO. 6. F2 , O2 ; N2 ; HF

    Có bao nhiêu hỗn hợp khí không tồn tại được ở điều kiện thường :

    1. 2 B. 5 C. 4                                           D. 3

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 9
    Câu 89: Ta tiến hành các thí nghiệm:
    MnO2 tác dụng với dung dịch HCl (1). Đốt quặng sunfua (2);  Nhiệt phân muối Zn(NO3)2 (3)
    Nung hỗn hợp: CH3COONa + NaOH/CaO (4). Nhiệt phân KNO3(5).
    Các bao nhiêu thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
    A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
    1. Ngâm thanh thép trong dầu hỏa rồi để ngoài không khí ẩm thanh thép sẽ bị ăn mòn chậm hơn

     

    1. Trên bề mặt của các hồ nước vôi hay các thùng nước vôi để ngoài không khí thường có một lớp váng mỏng. Lớp váng này chủ yếu là canxi cacbonat.

     

    1. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại ban đầu
    2. Phương pháp điện phân có thể điều chế được hầu hết các kim loại từ Li, Na, … Fe, Cu, Ag.

    Câu 91: Cho từng dung dịch: NH4Cl, HNO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgSO4, Al(OH)3   lần lượt tác dụng với dung

    dịch Ba(OH)2. Số phản ứng thuộc loại axit – bazơ là:

    1. 4 B. 2 C. 5                                           D. 3

    Câu 92: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan hay poli (etylen terephtalat). Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

    1. 2 B. 4 C. 3                                           D. 1

    Câu 93: Cho các chất:  etilenglicol, anlyl bromua, metylbenzoat,          valin, brombenzen, axit propenoic, axeton,

    tripanmitin, lòng trắng trứng, .Trong các chất này, số chất tác dụng với dd NaOH là:

    1. 5 B. 6 C. 4                                           D. 7

    Câu 94: Cho dãy các chất: isopentan , lysin, glucozơ, isobutilen, propanal, isopren, axit metacrylic, phenyl amin, m-crezol, cumen, stiren, xiclo propan. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:

    1. 9 B. 6 C. 8                                           D. 7
    • fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
    • Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dd H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương
    • Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm.
    • Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
    • Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2 / NaOH đều thu được Cu2O
    • Glucozơ và glucozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol. Số phát biểu đúng là:
    1. 3 B. 5 C. 4                                           D. 6

    Câu 96: Trong các phản ứng sau:

    1, dung dịch BaS + dd H2SO4                                 2, dung dịch Na2CO3  + dd FeCl3

    3, dung dịch Na2CO3 + dd CaCl2                          4, dung dịch Mg(HCO3)2 + dd HCl

    5, dung dịch(NH4)2SO4 + dd KOH                   6, dung dịch NH4HCO3 + dd Ba(OH)2

    Các phản ứng sản phẩm tạo ra có đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

    1. 1,2,6 B. 1,4,6 C. 3,4,5                                   D. 1,5,6

    Câu 97: Cho các phát biểu sau:

    • Khi đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X bất kì chứa C, H, O, nếu thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O thì X là ankan hoặc ancol no, mạch hở
    • Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có H
    • Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
    • Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm –CH2 – là đồng đẳng của nhau
    • Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và không theo một hướng nhất định
    • Hợp chất C7H8BrCl có vòng benzen trong phân tử Số phát biểu đúng là
    1. 4 B. 3 C. 2                                           D. 5

    Câu 98: Khí CO2 tác dụng được với: (1) nước Gia-ven; (2) dung dịch K2CO3; (3) nước Brom; (4) dung dịch

    NaHSO3; (5) dung dịch KOH, (6) dung dịch NaHCO3, (7) Mg nung nóng.
    A. 1, 2, 5, 6 B. 2, 4, 5, 7 C. 1, 2, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5

    Câu 99: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng

    được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 10
    A. 5 B. 8 C. 6 D. 7

    Câu 100: Có các nhận định sau:

    1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.

    2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F  có điểm chung là có cùng số electron.

    3) Bán kính của các vi hạt sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần:  Mg2+, Na+, F, Na, K.

    4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si,

    5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Al(OH)3 , Mg(OH)2 giảm dần.

    Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14). Số nhận

    định đúng:

    1. 5. B. 4. C. 3.                                          D. 2.

    Câu 101: Cho các phản ứng:

    (a) Zn + HCl (loãng)                                                               (b) Fe3O4 + H2SO4 (loãng)

    (c) KClO3 + HCl (đặc)                                                           (d) Cu + H2SO4 (đặc)

    (e) Al + H2SO4  (loãng)                                                           (g) FeSO4  + KMnO4 + H2SO4

    Số phản ứng mà H+  của axit đóng vai trò chất oxi hoá là

    1. 5. B. 3. C. 6.                                          D. 2.

    Câu 102: Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amilozơ (5), amilopectin (6), xenlulozơ (7), cao su lưu hoá (8), nhựa rezit (9). Các polime có cấu trúc không phân nhánh là

    1. 1,2,3,4,6,7. B. 1,3,4,5,8. C. 1,2,4,6,8.                          D. 1,2,3,4,5,7.

    Câu 103: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,

    CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:
    A. 4 B. 6 C. 5 D. 7

    Câu 104: Cho khí H2S tác dụng với các chất: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KMnO4/H+, khí

    oxi dư đun nóng, dung dịch FeCl3, dung dịch ZnCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp trong đó lưu huỳnh bị oxi hóa lên S+6 là:

    1. 7 – 2 B. 6 – 3

    Câu 105: Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Nung NH4NO3  rắn.

    • Cho CaOCl2 vào dung dịch HCl đặc.
    • Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. h) Cho ZnS vào dung dịch HCl (loãng).

    Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

    1. 4. B. 5.

    Câu 106: Cho các phản ứng:

    1. 6 -1 D. 6 -2
    • Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4(đặc).
    • Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2  (dư).
    • Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
    • Cho Na2CO3 vào dung dịch Fe2(SO4)3.
    1. 2. D. 6.
    (1) Ca(OH)2 +  Cl2     ¾¾® (4) H2S  + SO2     ¾¾®
    (2) NO2  + NaOH ¾¾® (5) KClO3 +  S to
    (3) PbS + O3 (6) Fe3O4 + HCl →
    Số phản ứng oxi hoá khử là
    A. 2. B. 4 C. 5. D. 3

    Câu 107: Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với axit fomic trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg, Cu,

    Na2CO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3?
    A. 8 B. 9 C. 7 D. 6

    Câu 108: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)2. Số chất có thể phản ứng

    với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:
    A. 9 B. 8 C. 6 D. 7

    Câu 109: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, NH4Cl,

    BaSO4. Số phản ứng xảy ra và số phản ứng oxi hóa khử là:
    A. 8 – 5 B. 7 – 4 C. 6 – 4 D. 7 – 5

    Câu 110: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3,

    Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH. Số chất có tính lưỡng tính là:

    1. 7 B. 6 C. 8                                           D. 5

    Câu 111: Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl. Số chất có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:

    1. 2 B. 3 C. 4                                           D. 5

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 11
    Câu 112 :Cho các thí nghiệm sau:
    (I) Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội.
    (II) Sục H2S vào dung dịch FeCl3
    (III) Sục CO2 vào nước Gia-ven.
    (IV) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
    (V) Cho bột SiO2 vào HBr đặc.
    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là
    A.1. B.3. C. 5. D. 4.
    • Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl2.
    • Cho NH3 đến dư vào dung dịch Zn(NO3)2.
    • Cho HCl dư vào dung dịch Ba(AlO2)2.
    • Cho AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH.
    • Cho CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH.
    Thí nghiệm nào có kết tủa sau phản ứng là:
    A. 2, 4. B. 1, 2, 5. C. 1,2,3,4,5. D. 1, 4.

    Câu 114: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, NaOH, NaHSO4, K2CO3,

    Ca(OH)2, H2SO4, HNO3, MgCl2, HCl, Ca(NO3)2. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

    1. 9 B. 6 C. 8                                           D. 7

    Câu 115: Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu. Nếu chỉ dùng H2O có thể phân biệt được bao nhiêu kim loại:

    1. 2 B. 3 C. 1                                           D. 5

    Câu 116: Chỉ dùng quì tím có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch sau: NaCl,

    NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4, NaNO3, NaOH.
    A. 3 B. 2 C. 4 D. 6

    Câu 117: Các chất khí sau: SO2, NO2, Cl2, N2O, H2S, CO2. Các chất khí khi tác dụng với dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) luôn tạo ra 2 muối là:

    1. NO2, SO2 , CO2 B. CO2, Cl2, N2O C. SO2, CO2, H2S               D. Cl2, NO2

    Câu 118: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch mantozơ, dung

    dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br2 là:
    A. 11. B. 10 C. 8 D. 9
    Câu 119: Cho các phản ứng:
    (1). O3 + dung dịch KI → to
    (6). F2 + H2O ¾¾®
    to (7). H2S + dung dịch Cl2
    (2). MnO2 + HCl đặc ¾¾®
    to (8). HF + SiO2   →
    (3). KClO3 + HCl đặc ¾¾®
    to to
    (4). NH4HCO3 ¾¾® (9). NH4Cl + NaNO2 ¾¾®
    (5). NH3(khí) + CuO to (10). Cu2S + Cu2O
    ¾¾®
    Số trường hợp tạo ra đơn chất là:
    A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
    Câu 120: Có các nhận xét sau:
    1- Chất béo thuộc loại chất este.

    2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

    3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.

    4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.

    5- phenyl amoni clorua phản ứng với nước brom dư tạo thành (2,4,6-tribromphenyl) amoni clorua.

    Những câu đúng là:

    1. 1, 3, 4. B. 2, 3, 4. C. Tất cả.                                D. 1, 2, 4, 5.

    Câu 121: Cho các chất sau: FeBr3, FeCl2, Fe3O4, AlBr3, MgI2, KBr, NaCl, CaF2, CaC2. Axit H2SO4 đặc nóng có thể oxi hóa bao nhiêu chất?

    1. 3 B. 6 C. 5                                           D. 7

    Câu 122: Cho các chất: xiclobutan, metylxiclopropan, 1,2-đimetylxiclopropan, α-butilen, but-1-in, trans but-2-en, butađien, vinyl axetilen, isobutilen, anlen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi tác dụng với hiđro có thể tạo ra butan.

    1. 8 B. 9 C. 7                                           D. 6

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013

    Câu 123: Có các phát biểu sau đây:

    (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.              (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3/NH3.

    (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.           (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom.

    (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.                              (6) Glucozơ tác dụng được với dd thuốc tím.

    12

     

    • Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở. Số phát biểu đúng là:
    1. 6. B. 4. C. 5.                                         D. 3.
    • Lưu huỳnh, photpho, C2H5OH đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
    • Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5.
    • Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
    • Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2

    Các phát biểu đúng là:

    1. (1), (2), (4) B. (1), (2). C. (1), (2), (3).                     D. (3), (4).

    Câu 125: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetilen, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

    1. 6 B. 8 C. 7                                           D. 5
    1. Chất béo thuộc loại chất este.
    2. Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
    3. Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng.
    4. Nitron bezen phản ứng với HNO3 đặc( xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m- dinitrobennzen.
    5. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin

    Số nhận xét đúng là

    1. 4 B. 5 C. 2                                           D. 3

    Câu 127(A-2012): Cho các phát biểu sau:

    • Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
    • Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
    • Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
    • Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. Số phát biểu đúng là
    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
    Câu 128(A-2012) Cho các phản ứng sau :
    (a) H2S + SO2 ® (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng) ®
    (c) SiO2 + Mg t0 (d) Al2O3 + dung dịch NaOH ®
    ¾¾¾¾®
    ti le mol 1:2
    (e) Ag + O3 ® (g) SiO2 + dung dịch HF ®
    Số phản ứng tạo ra đơn chất là
    A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.

    Câu 129(A-2012): Cho dãy các chất: C6H5NH2  (1), C2H5NH2  (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5)

    (C6H5– là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :

    A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4).
    C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3).
    • Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
    • Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
    • Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
    • Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
    • Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.

    Số phát biểu đúng là

    1. 5. B. 2. C. 3.                                         D. 4.

    Câu 131(A-2012): Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

    • Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua.
    • Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat.
    • Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
    • Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 13
    Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
    A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

    Câu 132(A-2012): Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

    A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
    Câu 133(A-2012): Cho các phát biểu sau:
    • Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2
    • Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
    • Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.
    • Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
    • Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

    Số phát biểu đúng là

    1. 4. B. 5. C. 3.                                 D. 2.

    Câu 134 (A-2012): Phát biểu nào sau đây là đúng?

    1. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
    2. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
    3. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
    4. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai. Câu 135(A-2012): Cho các phản ứng sau:

    (a)  FeS + 2HCl à FeCl2 + H2S

    (b) Na2S + 2HCl à 2NaCl + H2S

    (c)  2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O à 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

    • KHSO4 + KHS à K2SO4 + H2S
    • BaS + H2SO4 (loãng) à BaSO4 + H2S
    Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ à H2S là
    A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

    Câu 136(A-2012): Cho dãy các chất : cumen, stiren, isopren, xiclohexan, axetilen, benzen. Số chất trong

    dãy làm mất màu dung dịch brom là
    A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

    Câu 137(A-2012) Có các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bông; amoniaxetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO-?

    1. 5 B. 4 C. 3                                           D. 6

    Câu 138(A-2012): Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

    • Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
    • Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
    • Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc.
    • Glucozơ làm mất màu nước brom.

    Số phát biểu đúng là:

    1. 3 B. 4 C. 1 D. 2 Câu 139(A-2012): Cho các phát biểu sau
    • Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính
    • Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
    • Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
    • Moocphin và cocain là các chất ma túy

    Số phát biểu đúng là

    1. 2 B. 4 C. 3                                           D. 1

    Câu 140 (B-2012): Cho các thí nghiệm sau:

    (a) Đốt khí H2S trong O2 dư;                                                     (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2);

    (c) Dẫn khí F2 vào nước nóng;                                                 (d) Đốt P trong O2 dư;

    (e) Khí NH3 cháy trong O2;                                                       (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.

    Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

    1. 5. B. 4. C. 2.                                                      D. 3.

    Câu 141(B-2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với

    dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá – khử là
    A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội

     

    Tài liệu luyện thi đại học môn Hóa – Hướng tới kỳ thi năm 2013 14

    Câu 142(B-2012): Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen

    glicol, triolein. Số chất bị thuỷ phân trong môi trường axit là
    A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.

    Câu 143(B-2012): Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với (CH3CO)2O và các dung dịch: NaOH, HCl,

    Br2, HNO3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là
    A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

    Câu 144(B-2012): Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl

    axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

    1. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C. (1), (3) và (5).            D. (3), (4) và

    Câu 145(B-2012): Phát biểu nào sau đây là sai?

    1. Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH. B. Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+ thành Cr.
    1. Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO42−.

    Câu 146: Cho dãy gồm các chất: Na, Mg, Ag, O3, Cl2, HCl, Cu(OH)2, Mg(HCO3)2, CuO, NaCl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, CH3ONa, CH3COONa. Số chất tác dụng được với dung dịch axít propionic (trong điều kiện thích hợp) là:

    1. 10 B. 11 C. 9                                               D. 8

    Câu 147: Cho các phát biểu sau:

    • Người ta không dùng CO2 để dập tắt các đám cháy có Al, Mg do Al, Mg có thể cháy trong CO2 tạo hợp chất cacbua

    (2)Trong công nghiệp, khí CO2 được thu hồi trong quá trình lên men rượu từ glucôzơ

    • CO kém bền nhiệt, dễtác dụng với oxi tạo CO2

    (4)Trong tự nhiên, Cacbon chủyếu tồn tại ởtrong các khoáng vật: canxit, magiezit, dolomit,…

    Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

    1. A. 1 B. 2 C. 3                                               D. 4
    1. 2HBr + 2FeCl3 ® 2FeCl2+ Br2+ 2HCl
    1. H2O2+ KNO2 ® H2O+ KNO3
    2. 2SO2+ O2 ® 2SO3

    Câu 149: Cho các chất lỏng không màu là : Dung dịch NaHCO3, NaAlO2, C6H5ONa, C6H5OH, C6H5NH2,

    CH3COOC2H5, C2H5OH, C3H7OH. Chỉ dung thêm HCl có thể nhận ra số lượng chất lỏng là:

    1. A. 5 B. 7                                           C. 8                                           D. 6

    Câu 150: Cho các phản ứng sau:

    (1)NH4Cl + NaNO2 ® (2) F2 + H2O ®
    (3)CaOCl2 + HCl (đặc) ® (4) Fe2O3 + HI ®
    as (6) AgNO3 + Fe(NO3)3 ¾¾®
    (5)AgBr ¾¾®
    (7)KNO3 + C + S ¾¾® (8) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C ¾¾®
    Số phản ứng tạo ra được đơn chất sau phản ứng là:
    A. 7 B.5 C.8 D.6

    Biên soạn và giảng dạy: ThS Nguyễn Thế Phùng- ĐHBKHN- 01269.009.009

    • LTĐH Bách Khoa 2- 24B Hoàng Như Tiếp( Ngõ 310 Nguyễn Văn Cừ)- Long Biên- Hà nội
  • Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn Sinh học – Mã đề 493

    Đề thi thử THPT quốc gia 2015 có đáp án môn: Sinh học – Mã đề 493

    PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(Từ câu 1 đến câu 40)

    Câu 1: Trong kĩ thuật DT, người ta dùng enzim ligaza để

    1. cắt AND thành đoạn nhỏ
    2. nối các liên kết hiđrô giữa AND thể cho với plasmit
    3. nối đoạn AND của tế bào cho vào thể truyền tạo AND tái tổ hợp
    4. cắt AND thể nhận thành những đoạn nhỏ

    Câu 2: Đâu là nhận định sai ?

    1. Tính trạng do gen trên NST X qui định di truyền chéo.
    2. Dựa vào các tính trạng liên kết với giới tính để sớm phân biệt đực cái, điều chỉnh tỉ lệ đực cái theo mục tiêu sản xuất.
    3. Vùng tương đồng là vùng chứa lôcut gen khác nhau giữa NST X và NST Y.
    4. Tính trạng do gen trên NST Y qui định di truyền thẳng.

    Câu 3: Khâu nào sau đây không có trong kĩ thuật cấy truyền phôi?

    1. Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ rồi lại chuyển vào hợp tử
    2. Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt
    3. Phối hợp hai hay nhiều phôi thành một thể khảm
    4. Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người

    Câu 4: Thuyết tiến hoá tổng hợp đã giải thích sự tăng sức đề kháng của ruồi đối với DDT. Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

    1. Khả năng chống DDT liên quan với những đột biến hoặc những tổ hợp đột biến đã phát sinh từ trước một cách ngẫu nhiên.
    2. Khi ngừng xử lý DDT thì dạng kháng DDT trong quần thể vẫn sinh trưởng, phát triển bình thường vì đã qua chọn lọc.
    3. Giả sử tính kháng DDT là do 4 gen lặn a, b, c, d tác động bổ sung, sức đề kháng cao nhất thuộc về kiểu gen aabbccdd.
    4. Ruồi kiểu dại có kiểu gen AABBCCDD, có sức sống cao trong môi trường không có DDT.

    Câu 5: Hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A – T bằng cặp G X. Đột biến gen được phát sinh qua cơ chế nhân đôi ADN. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gen phải trải qua mấy lần nhân đôi?

    1. 2 lần. B. 3 lần. C. 1 lần.                                 D. 4 lần

    Câu 6: Những loài có sự phân bố cá thể theo nhóm là:

    1. các cây gỗ trong rừng nhiệt đới, các loài sâu sống trên các tán lá.
    2. nhóm cây bụi mọc hoang dại, giun đất sống đông đúc ở nơi đất có độ ẩm cao.
    3. đàn trâu rừng, chim hải âu làm tổ.
    4. chim cánh cụt Hoàng đế ở Nam Cực , dã tràng cùng nhóm tuổi trên bãi triều.

    Câu 7: Gen phân mảnh là gen:

    1. chỉ có exôn
    2. có vùng mã hoá không liên tục.
    1. có vùng mã hoá liên tục.
    1. chỉ có đoạn intrôn.

    Câu 8: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Lai cây thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ 37,5% cây thân cao, hoa trắng: 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% cây thân cao, hoa đỏ: 12,5% cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không có đột bíên xảy ra. Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phép lai trên là

    1

    1. Ab/aB x ab/ab B. AB/ab x ab/ab C. AaBb x aabb                 D. Aabb x aabb

    Câu 9: Tế bào của một thai nhi chứa 45 nhiễm sắc thể trong đó có 1 NST X. Có thể dự đoán rằng:

    1. Thai nhi sẽ phát triển thành bé trai bình thường.
    2. Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái không bình thường.
    3. Thai nhi sẽ phát triển thành thành bé trai không bình thường .
    4. Thai nhi phát triển thành người bị hội chứng Đao.

    Câu 10: Căn cứ để phân biệt thành đột biến trội – lặn là

    1. nguồn gốc sinh ra đột biến.
    2. sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ tiếp theo.
    3. hướng của đột biến thuận hay nghịch.
    4. sự biểu hiện của đột biến có lợi hay có hại.

    Câu 11: Cho 4 loài có giới hạn trên, điểm cực thuận và giới hạn dưới về nhiệt độ lần lượt là:

    0           0           0                         0           0           0

    Loài 3 = 290C, 360C, 500C Loài 4 = 20C, 140C, 220C

    Giới hạn nhiệt độ rộng nhất thuộc về:

    1. Loài 2 B. Loài 1
    1. Loài 3
    1. Loài 4

    Câu 12: Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể.

    1. giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể.
    2. thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    3. thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    4. thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.

    Câu 13: Người bị bệnh nào sau đây có số NST trong tế bào khác các bệnh còn lại ?

    1. Bệnh Đao. B. Bệnh Tơcnơ. C. Bệnh Patau.                    D. Bệnh Claifentơ.

    Câu 14: Một gen có chiều dài 4080Ao, phân tử mARM dược tổng hợp từ gen này có 10 R trượt qua không lặp lại. R thứ nhất trượt qua hết phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên mất 40s, R cuối cùng trượt qua hết phân tử ARN chậm hơn so với R thứ nhất là 8,1s. Khoảng cách trung bình giữa hai R kế tiếp bằng bao nhiêu:

    A. 71,4Ao B. 61,2Ao C. 81,6Ao D. 91,8Ao
    Câu 15: Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
    A. Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do B. Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST
    C. Tỷ lệ giao tử không đồng đều D. Xuất hiện biến dị tổ hợp
    Câu 16: Cơ quan tương đồng có ý nghĩa gì trong tiến hóa?
    A. Phản ánh nguồn gốc chung. B. Phản ánh chức năng quy định cấu tạo.
    C. Phản ánh sự tiến hóa phân ly. D. Phản ánh sự tiến hóa đồng quy.

    Câu 17: Đặc điểm nào dưới đây là cơ bản nhất đối với quần thể? A. Quần thể có khả năng sinh sản, tạo thành những thế hệ mới.

    1. Các cá thể trong quần thể cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định.
    2. Các cá thể trong quần thể cùng tồn tại ở một thời điểm nhất định.
    3. Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể trong cùng một loài.

    Câu 18: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn. ở phép lai:

    AB                 AB

    Dd x            dd, nếu xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình

    ab               ab

     

    A-B-D-

    ở đời con chiếm tỷ lệ

     

    1. 45%
    1. 33%
    1. 35%
    1. 30%

    Câu 19: Ở thực vật quá trình hình thành loài diễn ra nhanh nhất trong trường hợp:

    1. Cách ly tập tính. B. Cách ly địa lý. C. Cách ly sinh thái.        D. Lai xa và đa bội hóa.

    Câu 20: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội so với alen a quy định thân đen. Một quần thể ruồi giấm có cấu trúc di truyền là 0,1 AA : 0,4 Aa : 0,5 aa. Loại bỏ các cá thể có kiểu hình thân đen rồi cho các cá thể còn lại thực hiện ngẫu phối thì thành phần kiểu gen của quần thể sau ngẫu phối là:

    1. 0,09 AA : 0,12 Aa : 0,04 aa. B. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa.
    2. 0,09 AA : 0,87 Aa : 0,04 aa. D. 0,2 AA : 0,2 Aa : 0,1 aa.

    2

    Câu 21: Nuôi cấy tế bào 2n trên môi trường nhân tạo, chúng sinh sản thành nhiều dòng tế bào có các tổ hợp NST khác nhau, với biến dị cao hơn mức bình thường. Các biến dị này được sử dụng để tạo ra các giống cây trồng mới, có các kiểu gen khác nhau của cùng một giống ban đầu. Đây là cơ sở khoa học của phương pháp tạo giống nào ?

    1. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitrô tạo mô sẹo.
    2. Dung hợp tế bào trần.
    3. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có biến dị.
    4. Nuôi cấy hạt phấn.

    Câu 22: Một loài thú, locus quy định màu lông gồm 3 alen theo thứ tự át hoàn toàn như sau: A > a > a trong đó alen A quy định lông đen, a – lông xám, a – lông trắng. Qúa trình ngẫu phối ở một quần thể có tỷ lệ kiểu hình là 0,51 lông đen: 0,24 lông xám: 0,25 lông trắng. Tần số tương đối của 3 alen là:

    A. A = 0, 4 ; a = 0,1 ; a = 0,5 B. A = 0, 5 ; a = 0,2 ; a = 0,3
    C. A = 0,7 ; a = 0,2 ; a = 0, 1 D. A = 0,3 ; a = 0,2 ; a = 0,5

    Câu 23: Một NST bị đột biến, có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến gây nên NST bất thường này chỉ có thể là

    1. Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST
    2. Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn không tương hổ giữa các NST
    3. Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST
    4. Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn NST

    Câu 24: Lai phân tích ruồi giấm dị hợp 3 cặp gen thu được các kiểu hình như sau

    A-B-D- 160 ; A-bbdd: 45 ; aabbD- 10 ; A-B-dd: 8 ; aaB-D-: 48 ; aabbdd : 155 ;

    A-bbD- :51 ; aaB-dd : 53. Hãy xác định trật tự sắp xếp của 3 gen trên NST

    1. BAD. B. ADB. C. ABD.                                 D. Abd.

    Câu 25: Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím : 45

    cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng. Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?

     

    1. Tác động gen kiểu bổ trợ.
    1. Qui luật hoán vị gen.
    1. Tác động gen kiểu át chế.
    1. Định luật phân li độc lập.

    Câu 26: Ở bí cho lai các cây thuộc hai dòng thuần chủng đều có quả dài với nhau, thu được F1 toàn cây quả

    tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ 9 quả tròn : 7 quả dài. Nếu cho các cây F1 lai phân tích thì kết quả ở FA là:

     

    1. 100% cây quả tròn.
    1. 1 cây quả tròn : 1 cây quả dài.
    1. 3 cây quả tròn: 1 cây quả dài.
    1. 3 cây quả dài : 1 cây quả tròn.

    Câu 27: Trong một cộng đồng người Bắc Âu có 64% người có da bình thường, biết rằng tính trạng da bình thường là trội so với tính da bạch tạng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và cộng đồng có sự cân bằng về thành phần kiểu gen. Tần số người bình thường có kiểu gen dị hợp là bao nhiêu?

    1. 0,24 B. 0,12 C. 0,48                                   D. 0,36

    Câu 28: Ở một loài thực vật, hoa đỏ (A) là trội hoàn toàn so với hoa trắng (a). Cho P thuần chủng khác nhau về cặp tính trạng lai với nhau được F1. Cho các cây F1 giao phối ngẫu nhiên thì được F2 có tỉ lệ cơ thể mang tính trạng lặn chiếm:

     

    1. 6,25% B. 18,75%
    1. 25%
    1. 6,25% hoặc 25%

    Câu 29: Trong các hướng tiến hóa của sinh giới, hướng tiến hóa cơ bản nhất là:

    1. Ngày càng đa dạng và phong phú. B. Tổ chức ngày càng phức tạp.
    2. Tổ chức ngày càng đơn giản D. Thích nghi ngày càng hợp lý.

    Câu 30: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi thì chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò A. Cung cấp biến dị di truyền cho tiến hóa. B. Thúc đẩy đấu tranh sinh tồn C. D.

     

    Câu 31: Nếu P dị hợp 2 cặp gen, hoạt động của các NST trong giảm phân là như nhau thì trong số các quy luật di truyền sau đây, quy luật nào cho số loại kiểu gen nhiều nhất ở thế hệ lai ?

    1. phân li độc lập. B. tương tác gen. C. hoán vị gen.                   D. liên kết gen.

    Câu 32: Khi nghiên cứu về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, thí nghiệm của Milơ đã chứng minh A. sự sống trên Trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ

    3

    1. axit nuclêic hình thành từ Nu
    1. chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành từ các chất vô cơ theo con đường hóa học
    2. chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất đã dược hình thành từ các nguyên tố có sẵn trên bề mặt Trái Đất theo con đường sinh học

    Câu 33: Ở 1 loài thực vật, A- chín sớm, a- chín muộn, B- quả ngọt, b- quả chua. Cho lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuần chủng , ở F1 thu được 100% cây mang tính trạng chín sớm, quả ngọt. Cho F1 lai với một cá thể

    khác, ở thế hệ lai thu được 4 loại kiểu hình có tỉ lệ 42,5% chín sớm , quả chua: 42,5% chín muộn, quả ngọt :

    7,5% chín sớm, quả ngọt : 7,5 % chín muộn, quả chua. Phép lai của F1 và tính chất di truyền của tính trạng là

    1. AaBb(F ) x aabb, phân li độc lập

    1

    1. AB (F ) x ab 1
    2. AB (F ) x ab 1

     

    1. Ab (F ) x aB 1

    ab , hoán vị với tần số 15%

    ab

    Ab , liên kết gen hoặc hoán vị gen 1 bên với tần số 30%

    aB

    ab , hoán vị gen với tần số 15%

    ab

     

    Câu 34: Thuyết tiến hóa của Kimura được đề xuất dựa trên cơ sở của những phát hiện khoa học nào ? A. Mã di truyền có tính phổ biến ở các loài nên đa số đột biến gen là trung tính.

    1. Quần thể có tính đa hình, mỗi gen gồm nhiều alen với tần số cân bằng.
    2. Phần lớn các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính, không có lợi cũng không có hại.
    3. Các đột biến có hại đã bị đào thải, trong quần thể chỉ còn đột biến không có hại.

    Câu 35: Thế nào là đột biến dị đa bội?

    1. Là đột biến về số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng.
    2. Đột biến làm thay đổi số lượng ở một hay một số cặp NST hoặc toàn bộ NST.
    3. Là sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của cùng một loài và lớn hơn 2n.
    4. Là khi cả 2 bộ NST của 2 loài khác nhau cùng tồn tại trong 1 tế bào do lai xa kèm đa bội hoá.

    Câu 36: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lôcut 1 có 4 alen, lôcut 2 có 3 alen, lôcut 3 có 2 alen phân li

    độc lập thì quá trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
    A. 240 B. 90 C. 180 D. 160

    Câu 37: Chu trình cacbon trong sinh quyển là

    1. phân giải mùn bã hữu cơ trong đất
    2. tái sinh toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái
    3. tái sinh một phần năng lượng trong hệ sinh thái
    4. tái sinh một phần vật chất trong hệ sinh thái

    Câu 38: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    1. tổng hợp ADN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, ARN.
    2. tự sao, tổng hợp ARN. D. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

    Câu 39: làm thế nào để biết được hai cặp gen dị hợp nào đó phân li độc lập với nhau

    1. Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 1 loại kiểu hình dồng nhất, thì hai cặp gen đó phân li độc lập B. Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không bằng nhau, thì hai cặp

    gen đó phân li độc lập

    1. nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1:1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập
    2. nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:1, thì hai cặp gen đó phân li độc lập Câu 40: Trong một quần thể thực vật, trên nhiễm sắc thể số II các gen phân bố theo trình tự là ABCDEFGH, do đột biến đảo đoạn NST, người ta phát hiện thấy các gen phân bố theo các trình tự khác nhau là
    3. ABCDEFGH. 2. AGCEFBDH 3. ABCGFEDH 4. AGCBFEDH

    Mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng đột biến đảo đoạn ở trên l

    1. 1 3 4      2.        B. 1         4        3      2.        C. 1         3         4        2.       D. 1        2         3      4.

    II.PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây để làm

    4

    1.Phần giành cho chương trình Cơ bản: (Từ câu 41 đến câu 50)

    Câu 41: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBBDd x AaBbdd với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu?

     

    1. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
    1. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
    1. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
    1. 8 kiểu hình : 8 kiểu gen

    Câu 42: Hóa chất nào sau đây gây đột biến thay thế cặp G – X bằng cặp T – A hoặc cặp X – G ?

    1. NMU. B. Cônsixin. C. EMS.                                 D. 5BU.

    Câu 43: Một cặp gen dị hợp, mỗi alen đều dài 510 nm. Gen A cã sè liªn kÕt hydro là 3900, gen a cã hiệu số phần trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen. Do đột biến thể dị bội tạo ra tế bào cã kiểu gen Aaa. Số lượng nu mỗi loại trong kiểu gen sẽ là

     

    1. A = T= 2700; G = X = 1800.
    1. A = T= 1500; G = X = 3000.
    1. A = T= 1800; G = X = 2700
    1. A = T= 1650; G = X = 2850

    Câu 44: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là

    1. 150 cm B. 120 cm. C. 90 cm                                D. 160 cm.

    Câu 45: Trong kĩ thuật di truyền về insulin người, sau khi gen tổng hợp insulin người đựơc ghép vào ADN vòng của plasmit thì bước tiếp theo làm gì?

    1. Chuyển vào môi trường nuôi cấy để tổng hợp insulin.
    2. Được ghép vào tay người bệnh để sinh ra insulin.
    3. Cho nhân đôi lên nghìn lần để làm nguồn dự trữ cấy gen.
    4. Chuyển vào vi khuẩn để nó hoạt động như ADN của vi khuẩn.

    Câu 46: Có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể là kiểu chọn lọc

    1. chống lại alen lặn B. chống lại alen trội C. hàng loạt                          D. cá thể

    Câu 47: Điểm nào sau đây chỉ có ở kĩ thuật cấy gen mà không có ở gây đột biến gen?

    1. Cần có thiết bị hiện đại, kiến thức di truyền học sâu sắc.
    2. Làm biến đổi định hướng trên vật liệu di truyền cấp phân tử.
    3. Làm biến đổi vật liệu di truyền ở cấp độ phân tử bằng tác nhân ngoại lai.
    4. Làm tăng số lượng nuclêôtit của một gen chưa tốt trong tế bào của một giống.

    Câu 48: Sự phân bố theo nhóm trong của các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì :

    1. Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi

    trường

    1. Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể
    2. Tận dụng được nguồn sống từ môi trường.
    3. Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

    Câu 49: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I là một trong những nguyên nhân dẫn đến kết quả

    1. hoán vị gen B. đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể C. đột biến thể lệch bội D. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

    Câu 50: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?

    1. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ 1 nguồn gốc chung B. Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời
    1. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con đường phân li tính trạng
    2. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật

    2.Phần giành cho chương trình Nâng cao: (Từ câu 51 đến câu 60)

    Câu 51: Tại sao sâu bọ có nọc độc ( ong vò vẽ ) hay có tuyến hôi ( bọ xít , bọ rùa ) thường có mầu sắc rất nổi bật?tại vì:

    1. Các mầu sắc này dễ thu hút con mồi
    1. Các chim ăn sâu đã tấn công nhấm mà không bị chết đã xó kinh nghiệm và di truyền kinh nghiệm này cho đồng loại

    5

    1. Chúng cảnh báo để chim ăn sâu không tấn công nhầm
    1. Những tổ hợp đột biến tạo ra sắc mầu lộ rõ đã có lợi cho các loài sâu này vì chim ăn sâu rễ phát hiện để không tấn công nhầm

    Câu 52: Ở một ruồi giấm cái có kiểu gen  Bv , khi theo dõi 2000 tế bào sinh trứng trong điều kiện thí

    bV

    nghiệm, người ta phát hiện 360 tế bào có xẩy ra hoán vị gen giữa V và v. Như vậy khoảng cách giữa B và V là:

    1. 36 cM. B. 9 cM. C. 18 cM.                              D. 3,6 cM.

    Câu 53: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 toàn

    hoa đỏ. Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ.Cho 1 cây F1 tự thụ phấn được các hạt lai F2 , Xác suất để có đúng 3 cây hoa đỏ trong 4 cây con là bao nhiêu ?

    1. 0,31146 B. 0,177978 C. 0,07786                           D. 0,03664

    Câu 54: Những thành tựu nào là thành tựu của công nghệ gen:

    1.Tạo giống bông kháng sâu hại.

    1. Sản xuất các loại thuốc trừ sâu hóa học diệt trừ sâu bọ gây hại
    2. Giống cà chua có gen sản sinh etilen bất hoạt.
    3. Chuột nhắc mang gen tăng trưởng của chuột cống.
    1. Cừu Đoly
    1. Dê sản xuất ra tơ nhện trong sữa
    1. Tạo giống cừu có gen protein huyết tương người
    1. 1,4,6,7 B. 1,2,4,5,7 C. 1,3,4,6,7                          D. 1,4,6,7

    Câu 55: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì?

    1. Mang thông tin quy định prôtêin điều hòa. B. Nơi liên kết với protêin điều hòa.
    2. Nơi tiếp xúc với enzim pôlimeraza. D. Mang thông tin quy định enzim pôlimeraza.

    Câu 56: Điểm giống nhau chủ yếu giữa quan niệm của Dac uyn và quan niệm hiện đại là:

    1. Đều xem CLTN là nhân tố chính đóng vai trò chủ đạo trong tiến hóa nói chung cung như hình thành tính thích nghi nói riêng
    2. Đều xem nguyên liệu tiến hóa là biến dị ( đột biến , biến dị tổ hợp )
    1. Đều xem kết quả của CLTN là sự phát triển ưu thế của sinh vật (cá thể hay quần thể) thích nghi D. Đều xem tiến hóa của sinh vật bắt buộc phải có đào thải

    Câu 57: Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột biến chiều dài của gen giảm 10,2 Ao và kém 7 liên kết hydrô . Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp 2 lần là:

     

    1. A = T = 1080 ; G = X = 720 C. A = T = 1440 ; G = X = 960
    1. A = T = 1074 ; G = X = 717
    1. A = T = 1432 ; G = X = 956

    Câu 58: Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi:

    1. Theo cấu trúc tuổi của quần thể.
    2. Theo mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
    3. Do hoạt động của con người nhưng không phải do các quá trình tự nhiên.
    4. Theo nhu cầu về nguồn sống của các cá thể trong quần thể.

    Câu 59: Bệnh phenylketonuria xảy ra do:

    1. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể giới tính X.
    2. Dư thừa tirozin trong nước tiểu
    3. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển phenylalanin trong thức ăn thành tirozin.
    4. Chuỗi beta trong phân tử hemoglobin có sự biến đổi một axitamin.

    Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm thích nghi?

    1. Ngay trong hoàn cảnh ổn định thì đột biến và biến dị tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động, do đó đặc điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện
    1. Đặc điểm thích nghi của sinh vật là do kiểu gen quy định, tuy nhiên nó cũng chỉ mang tính tương đối C. Chọn lọc tự nhiên đã tạo ra đặc điểm thích nghi của sinh vật nên đặc điểm thích nghi luôn được duy trì

    qua các thế hệ

    6

    1. Mỗi QT thích nghi là sản phẩm của CLTN trong hoàn cảnh nhất định nên chỉ có ý nghĩa trong hoàn cảnh nhất định

    ———– HẾT ———-

    ĐÁP ÁN

    1C 7C 13A 19D 25A 31C 37D 43A 49B 55A
    2C 8A 14D 20B 26D 32C 38D 44A 50B 56A
    3A 9B 15D 21A 27C 33D 39C 45D 51D 57B
    4B 10B 16C 22D 28D 34A 40A 46C 52B 58D
    5B 11A 17A 23B 29D 35D 41C 47B 53A 59C
    6B 12C 18B 24B 30D 36C 42A 48A 54C 60C

    7

  • Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt đề 134

    Đề thi thử ĐH môn Sinh học – Trường Cao Đẳng Bách Việt

     Đề 134

    CÂU HỎI

    Câu 1. Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?
    A. Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa.
    B. Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể.
    C. Nguồn sống trong môi trường không thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài.
    . Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể.
    Câu 2. Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hóa đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do:
    A. Khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau.
    B. Số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.
    C. Một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau.

    . Tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau.

    Câu 3. Hình thức phân bổ cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

    DeThiThuA.Sốloạitrứngdotếbàothứhaisinhranhềuhơnsovớisốloạitrứngtếbàothứnhấtsinh.

    1. Số loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ 2 là 8 loại.
    2. Các cá thể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường.
    1. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường.
    1. Các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống.
    1. Giảm sự cạnh trạnh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

    Câu 4. Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trăng. Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì số nucleotit trong các gen mắt đỏ ít ơn các gen mắt trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro. Hãy xác định kiểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

    A. Thêm 1 cặp G – X B. Thay thế 1 cặp G – X bằng 1 cặp A – T
    C. Mất 1 cặp G – X D. Thay thế 3 cặp A – bằng 3 cặp G – X
    Câu 5. Ở một cá thể ruồi giấm cái, xét 2 tế bào s nh dục có kiểu gen là: Tế bào thứ nhất AB Dd , tế bào thứ hai: AB Dd . Khi cả
    hai tế bào cùng giảm phân bình thường, trên t ực tế ab aB
    1. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh.
    1. Số loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh.

    Câu 6. Biến động di truyền là hiện tượng:

    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách từ từ, k ác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột t eo hướng tăng alen lặn so với quần thể gốc.
    2. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột k ác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc
    1. TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột t eo ướng tăng alen trội giảm alen lặn so với quần thể gốc.

    Câu 7. Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây q ả bầu dục (P), thu được F1 gồm toàn cây quả dẹt. Cho cây F1 lai với cây đồng hợp lặn về các cặp gen , thu được đời con có kiểu ình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây quả bầu dục. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2. Cho tất cả các cây q ả tròn F2 giao phấn với nhau thu được F2. Lấy ngẫu nhiên 1

    cây F3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là: D. 1/9
    A. 1/36 B. 1/12 C. 3/16

    Câu 8. Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của ch ỗi thức ăn, dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90%, do: (1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường. (2) Một phần do sinh vật không sử dụng được rơi rụng. (3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết. (4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp cảu sinh vật. Đáp án đúng:

    1. 1, 2, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 3                                         D. 2, 3, 4

    Câu 9. Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư. Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được . Những gen ung thư loại này thường là:

    1. Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
    1. Gen lặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.
    1. Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.
    1. D. Gen lặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục.

    Câu 10. Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?

    • Mã di truyền có tính liên tục, đọc từ một điểm xác định từng bộ ba và không gối lên nhau.
    • Mã di truyền mang tính đặ hiệu, một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
    • Mã di truyền ở các loài sinh vật khác nhau thì khác nhau.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                                            Page 1

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    (4) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của gen theo chiều 3’ -> 5’, và đọc trên mARN theo chiều 5’ → 3’.

    1. 2 B. 4 C. 3                                                    D. 5

    Câu 11. Cho biết A quy định hạt tròn, alen a quy định hạt dài, B quy đinh hạt chín sớm; alen lặn b quy định hạt chín muộn. Hai gen này thuộc cùng một nhóm gen liên kết. Tiến hành cho các cây hạt trong, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với 4 kiểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn. Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn là như nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai:

    1. Ab/aB, f = 20% B. AB/ab, f = 20% C. AB/ab, f = 40%                        D. Ab/aB, f = 40%.

    Câu 12. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình dịch mã:

    (1) Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp foocmin Metionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit.

    (2) Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho qt dịch mã tiếp theo

    (3) Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Metionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã.

    (4) Tất cả prot in sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiêp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành protein có hoạt tính sinh học.

    (5) Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc vói bộ ba kết thúc UAA.

    DeThiThuCâu15.Xét1gencó2alenAvàacủamộtquầnthểđộngvật,trongđóAquyđịnhlôngđen,aquyđịnh lông trắng và kiểu gen Aa biểu hiện tính trạng lông khoang sau 3 thế hệ ngẫu phối , người ta t ấy rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6

    1. 2 B. 3 C. 4                                                    D. 1

    Câu 13. Câu có nội dung đúng sau đây là:

    1. Trên nhiễm sắc thể giới tính, mang gen quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính.
    1. Các đoạn mang gen trong 2 n iễm sắc t ể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau.
    1. ở động vật giới cái mang cặp n iễm t ể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY D. ở động vật giới cái mang cặp n iễm t ể giới tính XY và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX

    Câu 14. Trong các phát biểu sau, có bao n iêu p át biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

    (1) khi quan hệ cạnh tranh gay gắt t ì các cá t ể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể.

    (2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra k   mật độ cá t ể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp

    cho mọi cá thể trong quần thể.

    (3) Quan hệ canh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của qt ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

    (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể.
    A. 2 B. 4 C. 1 D. 3

    lần số cá thể lông trắng. Tần số các alen A và a lần lượt là:

    1. 0,8 và 0,2 B. 0, 75 và 0,25 C. 0,55 và 0,45                               D. 0,65 và 0,35

    Câu 16. Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0.2 BB: 0,4 Bb : 0,4 bb . Biết rằng các cá thể có kiểu gen BB không có khả năng sinh sản .Tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tự p ối t ứ n ất là :

    1. 0.25 B. 0.125 C. 0.22                                              D . 0.04

    Câu 17. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của các gen của Operon Lac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi mt không có lactozo? A. Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình p iên mã của các gen cấu trúc .

    1. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z,Y,X được dịch mã tạo các enzyme phân giải đường lactozo C. ARN polimeaza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
    1. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu trúc không gian ba chiều của nó

    Câu 18. Một loài có bộ NST 2n = 14 .Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 NST kép không phân li. Ở những

    lần nguyên phân sau, các cặp NST phân li bình thường .Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là

    1. Tất cả các tế bào đều có 16 NST B. Có tế bào có 12 ST các tế bào còn lại có 16NST
    1. Có tế bào có 12 NST , các tế bào còn lại có 14 NST D. Tất cả các tế bào có 14 ST

    Câu 19. Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật có bậc dinh dưỡng bậc 2 so với sinh vật sản xuất :

    Sinh vật sản xuất ( 2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 ( 1,2. 104 calo) →sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 ) calo →sinh vật tiêu

    thụ bậc 3(0.5. 102 calo)
    A. 45.5% B. 0.57% C. 0.92% D. 0.0052%
    Câu 20. Cho các ví dụ sau đây :

    1 .Ngựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản

    1. Cây thuộc loài này thường không thụ phấn cho cây thuộc loài khác
    1. Trứng nhái thụ tinh với tinh trùng có tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển
    1. Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau Đáp án đúng về cơ chế cách li sau hợp ử là
    A. 1,4 B. 2,4 C. 1,3 D. 2,3
    Câu 21. Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST số 21 trong lần phân bào II ở 1 trong 2 tế bào con của một ế bào sinh tinh sẽ có
    thể tạo ra
    A. 4 tinh trùng thường , mỗi tinh trùng có 1 NST số 2
    [Type text] Page 2

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    1. 2 tinh trùng thiếu 1 NST 21 và hai tinh trùng bình thường
    1. 2 tinh trùng bình thường và hai tinh trùng thừa 1 NST 21
    1. Hai tinh trùng bình thường , 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 21

    Câu 22. Từ một quần thể của một loài cây được tách ra làm 2 quần thể riêng biệt . Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi.

    1. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa B. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về tần số alen
    1. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thành phần KG D. Giữa chúng có sự khác biệt đáng kể về đặc điểm hình thái

    Câu 23. Định nghĩa nào sau đây về đột biến gen là đúng

    1. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử A N
    1. Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

    C.Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra cho mất đoạn , đảo đoạn , thêm đoạn hoặc chuyển đoạn NST

    . Đột biến g n là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST Câu 24. Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập trong trường hợp nào

    1. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
    1. 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên
    1. quy định hai tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên

    . quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên

    Câu 25. Bệnh mù màu đỏ lục ở người liên kết với giới tính .Một quần thể người có 50 phụ nữ và 50 đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ lục . ính tỉ lệ số người p ụ nữ bình thường mang gen bị bệnh trong số những người phụ nữ là

    1. 7.58% B. 7.78% C. 7.48%                                          D. 7.68%

    Câu 26. Ở người có các kiểu gen quy định n óm máu : IA IA, IA IO quy định máu A; IB IB, IB IO quy định máu B; IA IB quy định máu AB; IO IO quy định máu O. Có 2 anh em s nh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới vợ máu B sinh đứa con máu A. Kiểu gen, kiểu ình 2 anh em sinh đôi nói trên là

    1. IA IB (máu AB) B. IB IB oặc IB IO (máu B)   C. IO IO máu O                              D. IA IA hoặc IA IO ( máu A)

    Câu 27. Trong các phát biểu sau đây, có bao n  êu phát b ểu không đúng về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hoá hiện đại:

    ( 1)Chọn lọc tự nhiên làm cho tần số tương đối của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.

    (2) Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nh ên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đột biến trung tính qua đó biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

    (3) Mặt chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là sự phân hoá k ả năng sống sót và khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau

    DeThiThutrongquầnthể.

    (4) Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng cá thể riêng rõ mà còn đối với cả quần thể.

    1. 2 B. 4 C. 3                                                    D. 1

    Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường sống và kiểu hình?

    1. Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh ưởng của các yếu tố môi trường.
    1. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
    1. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà tr yền một kiểu gen.
    1. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

    Câu 29. Trong một giống thỏ, các alen quy đinh màu lông có mối q an hệ trội lặn như sau: C (xám) > cn (nâu) > cv (vàng) > c (trắng). Người ta lai thỏ lông xám với thỏ lông vàng thu được đời con 50% thỏ lông xám và 50% thỏ lông vàng. Phép lai nào dưới đây cho kểt quà như vậy?

    1. Ccv x cvcv 2. Cc x cvc 3. Ccn  x cvc                   4. Cc x cvcv                          5.Ccn  x cvcv.
    2. 2,3,4 B. 1,2,4 C. 1,4                                                D. 2,3,5

    Câu 30. Ở phép lai: đực AaBb x cái AaBB. Nếu trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 8% số tế bào chứa cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường. Có 14% số tế bào của cơ thể cái có cặp NST mang gen BB không phân li trong giảm phản I, giảm phân II bình thường. Ở đời con loại hợp tử thể ba kép chiếm tỉ lệ

    1. 2% B. 7% C. 16%                                              D.0.28%

    Câu 31. Gen mã hóa cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho g n mất 3 cặp nucleotit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết húc. Trong quá trình

    phiên mã môi trường nội bào cung cấp 5382 ribonucleotit tự do. Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được ổng hợp?
    A. 8 mARN B. 4 mARN C. 6 mARN D. 5 mARN
    Câu 32. Trong quá trình tiến hóa sự cách li địa lý có vai trò
    A. là điền kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi.
    B. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc quần thể khac loài.
    C. Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể.
    D. Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài.
    [Type text] Page 3

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    Câu 33. Một loài sinh vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết, khi quan sát kì giữa của 4 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện phân bào người ta đếm được số lượng nhiễm sắc thể (NST) như sau :

    NST số 1 NST số 2 NST số 3 NST số 4 NST số 5
    Tế bào 1 3 2 2 2 2
    Tế bào 2 2 3 2 2 2
    Tế bào 3 3 3 3 3 3
    Tế bào 4 2 2 2 1 1

    Có bao nhiêu tế bào trong 4 tế bào trên là thể đột biến lệch bội :

    1. 2 B. 4 C.3 D.1 Câu 34. Giới hạn sinh thái là gì
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố inh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất.
    1. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời. D. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất

    Câu 35. Khi nói về sự giống nhau của quá trình tái bản ADN, phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau đây

    • Đều xảy ra theo nguyên tắc khuôn mẫu
    • Đều có thể xảy ra trong tế bào c ất của tế bào
    • Đều có thể xảy ra trong nhân của tế bào
    (4) Trong cả ba quá trình trên , đều diễn ra iện tượng bắt cặp bổ sung giữa các nucleotit
    Trong các nhận định trên, các nhận định đúng là:
    A. 1;3;4 B. 2,3;4 C. 1;2;4 D. 1;2;3

    Câu 36. Nếu hai loài thực vật không t ể t ụ p ấn tự nh ên với nhau làm thế nào để có thể tạo thành cây lai mang đặc điểm của hai loài này

    1. Cấy truyền phôi B. Nuôi cấy tế bào đơn bội C. Dung hợp tế bào trần              D. Nuôi cấy mô tế bào thực vật

    Câu 37. Các phát biểu nào sau đây đúng với đột b ến đảo đoạn nhiễm sắc thể

    (1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nh ễm sắc thể     (2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

    (3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen đột biến   (4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

    1. (1); (2) B. (1); (4) C. (2); (4)                                        D. (2) ; (3)

    Câu 38. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tần số  oán vị gen?

    1. Tần số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để lập bản đồ gen của nhiễm sắc thể
    1. Các gen trên nhiễm sắc thể có tần số hoán vị gen không vượt quá 50%
    1. Tần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen trên n iễm sắc thể
    1. Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể Câu 39. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về liên kết gen?
    1. các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với n au ình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhớm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài
    1. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

    Câu 40. Ý nghĩa về mặt lý luật của định luật Hacdi – Vanbec là

    1. Từ cấu trúc di truyền của quần thể ta xác định được tần số tương đối của gen
    1. Góp phần tỏng công tác chọn giống là tăng suất vật nuôi và cây trồng
    1. Giải thích được sự tiến hóa nhỏ diễn ra ngay trong lòng quần thể
    1. Giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên

    Câu 41. Loài giun đẹp Convolvuta roscofiensis sống trong cát vùng ngập thủy triều ven biển. Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống. Khi thủy triều hạ xuống, giun đẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp. Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên. Quan hệ nào trong số các quan hệ sau là quan hệ ảo lục và giun dẹp?

    1. Vật ăn thịt – con mồi B. hợp tác C. Cộng sinh D. Ký sinh Câu 42. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    1. Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng
    1. Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 4

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    1. Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau
    1. Tuyến tiết nọc độc của rắn và tiết nọc độc của bọ cạp vừa được xem là cq tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự Câu 43. Những phương pháp này sau đây tạo ra được dòng thuần chủng
    • Cho tự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ kết hợp với chọn lọc
    • Cho hai cá thể không thuần chủng của hai loàn lai với nhau được F1, tứ tứ bội F1 thành thể dị bội
    • Cho hai cá thể không thuần chủng của cùng một loài với nhau được F1, tứ bội F1 thành thể tứ bội
    • Cônxisin tác động lên giảm phân 1 loại giao tử lưỡng bội hai giao tử lưỡng bộ thụ tạo ra hợp tử tứ bội Phương án đúng đúng:
    1. 1;3;4 B. 1;2;3 C. 1;2;4                                             D. 2;3;4

    Câu 44. Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có 2 alen (A và a) cho biết không xảy ra đột biến và quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen trên. Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây giữa hai cá thể của quần thể có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1: 1?

    (1) Aa x aa                                 (2) Aa x aa                                     (3) XAXA x XaY                            (4) XaXa x XAY

    1. 3 B. 2 C. 1                                                    D. 4

    Câu 45. Ở một loài bộ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b: mắt trắng. Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng dị hợp chết ngay sau khi được sinh ra. Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót. Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là:

    1. 195 B. 130 C. 65                                                  D. 260

    Câu 46. Cho nhóm sinh vật trong một  ệ sinh t ái: (1) Thực vật nồi; (2) Động vật nồi, (3) Giun; (4) Cỏ, (5) cá ăn thịt.

    Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là:

    1. (2) và (5) B. (1) và (4) C. (3) và (4)                                    D. (2) và (3)

    Câu 47. Đột biến thể lệch bội là :

    1. Sự thay đỏi số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể B. Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc t ể trong bộ nh ễm sắc thể
    1. Sự giảm số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể D. Sự tăng số lượng nhiễm sắc t ể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm thể

    Câu 48. Cho gen A qui định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng. Thế hệ ban đầu (Pa) có 1 cá thể mang kiểu gen Aa và 2 cá thể mang kiểu gen aa. Cho chúng tự thụ phấn bắt bắt buộc qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 3. Theo lí

    thuyết ở thế hệ thứ 4 quần thể có

    1. 0,5 hạt đỏ, 0,5 hạt trắng B. 0,75% hạt đỏ ; 0,25% hạt trắng
    1. 0,168 hạt đỏ, 0,832 hạt trắng D. 0,31 ạt đỏ ; 0,69 hạt trắng

    Câu 49. Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST k ác n au tương tác theo kiểu bổ sung trong đó có cả 2 gen A và B thì qui định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A và B thì quy định oa vàng, kiểu gen aabb qui định hoa trắng, ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3. T eo lý th yết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ

    1. 56,25% B. 1,44% C. 32,64%                                       D. 12%

    Câu 50. Quá trình hình thành loài mới là

    1. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu t eo ướng t ích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể

    gốc.

    1. Quá trình phát sinh những đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt và khác xa tổ tiên
    1. Quá trình phát sinh những biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu D. Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    Câu 1.Lời giải: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi môi trường gần như lý tưởng, nguồn sống thuận lợi.

    Chọn B.

    Câu 2. Lời giải: Xét về NST giới tính: Giới đồng giao tử chỉ cho 1 loại giao tử, giới dị giao tử cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau , tương ứng với kiểu hình đực cái => do đó tỷ lệ đực/cái ≈ 1:1.

    Chọn C.

    Câu 3: Lời giải: Trong môi trường đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao nên phân bố đồng đều giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.

    Chọn D.

    Câu 4. Lời giải:

    Số gen được tạo ra sau 4 lần nhân đôi là : 24 phân tử Gen mắt trắng nhiều hơn gen mắt đỏ là: 4 2

    32 = 2 nucleotit và 3 liên kết hidro => thêm 1 cặp G – X.

    Chọn A.

    Câu 5. Lời giải: 1 tế bào sinh dục cái sau khi giảm phân chỉ cho 1 trứng.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 5

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đề Thi Thử Đại Học THPT Quốc Gia Tài Liu Ôn Thi.Cp nht hng ngày!

    Chọn C.

    Câu 6. Lời giải: Biến động di truyền là hiện tượng tần số alen đột ngột thay đổi bởi một yếu tố ngẫu nhiên nào đó, alen có thể bị lọai bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

    Chọn C.

    Câu 7. Lời giải: F1 dị hợp các cặp lai phân tích → Fb: 4 tổ hợp giao tử => F1: AaBb. AaBb x aabb → 1A-B- : 1A-bb : 1aaB- :

    1aabb. => A-B- : dẹt; A-bb và aaB- : tròn; aabb: bầu dục.

    AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb. Các cây tròn F2: 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb

    • Ta có tỉ lệ các giao tử 1 Ab : 1 aB :1 ab
    • Tỉ lệ của kiểu hình bầu dục (aabb) là
    • 1/3 x 1/3 = 1/9
    • Đáp án

    Câu 8 Lời giải: Năng lượng trong hệ sinh thái bị thất thoát khoảng 90% do: hoạt động hô hấp, rơi rụng, bài tiết, một phần không

    sử dụng được,…

    Chọn D.

    Câu 9.Lời giải: G n ung thư là gen trội và xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng nên không di truyền được.

    Chọn A.

    Câu 10 Lời giải: Các phát biểu đúng: (1), (2), (5), (4). 3 sai vì tất cả các sinh vật trong sinh giới đều chung một mã bộ ba 5 đúng . Mã di truyền là trình tự các nucleotit trên axit nucleic ( ARN và trên gen ) mang thông tinh quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit

    Chọn B.

    Câu 11 Lời giải: P (A-, B-) tự thụ mà c o F1 4 kiểu hình => P (Aa, Bb) F1: A-bb = 0,24 Do P dị 2 cặp => aabb = 0,25 – 0,24 =

    0,01 => P cho giao tử ab với tỷ lệ: 0,01 = 0,1 < 0,25 => ab là giao tử hoán vị => P:

    aB

    Ab , f = 0,2 = 20%

    Chọn A.

    Câu 12. Các phát biểu không đúng: (2), (4). Sau oàn tất dịch mã, 2 tiểu phần của riboxom tách ra và tách khỏi mARN. 4 – sai . Khi quá trình dịch mã hoàn tất chuỗi polipept t ( không phải protein ) cắt bỏ axit amin mở đầu để tiếp tục hình thành nên các cấu trúc bậc cao hơn

    Chọn A.

    Câu 13. NST giới tính mang các gen quy định tính trạng giới tính và một số gen quy định tính trạng thường. NST X và Y có những đoạn tương đồng và không tương đồng. Tùy loài động vật t ì có XX là cái, XY là đực và ngược lại.

    Chọn A.

    Câu 14. Các phát biểu đúng: (1), (2), (3). Quan hệ cạnh tranh k ông làm tăng nhanh kích thước quần thể mà giúp duy trì cân bằng kích thước quần thể với sức chứa môi trường => 4 sai

    Chọn D.

    Câu 15. AA lông đen aa lồng trắng Aalông khoang Sau 3 t ế ệ ngẫu p ối, q ần thể đã cân bằng di truyền => Aa = 2pq; aa = q2 => 2pq = 6q2 , và p + q = 1 => p = 0,75; q = 0,25.

    Chọn B.

    Câu 16 Tính lại tỷ lệ kiểu gen P: 0,5Bb : 0,5bb. Qua 1 thế hệ tự phối: Bb = 0,25; BB = 2

    0,25 = 0,125

    Chọn B.

    Câu 17 : Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không bị bất hoạt. Nó bám vào vùng vận hành, ngăn cản phiên mã.

    Chọn A.

    Câu 18: NST kép không phân ly trong nguyên phân thì trong 2 tế bào con, 1 tế bào thừa1 ST, 1 tế bào thiếu 1 NST. Lần nguyên phân đầu tiên có 2 NST kép không phân ly=> tạo ra hai tế bào con có 12 NST( 2n – 1 – 1 ) và 16 NST ( 2n+ 1 + 1 ) => trong cơ thể có 2 loại tế bào: 12 NST, 16 NST

    Chọn B.

    Câu 19 Bậc dinh dưỡng bậc 2 là sinh vật tiêu thụ bậc 1. Hiệu suất: 6 4 2,1.10

    1,2.10 = 0,57%.

    Chọn B.

    Câu 20 : Cách ly sau hợp tử: 1, 3.

    Chọn C.

    Câu 21 : Sau lần giảm phân I có 2 tế bào. Nếu 1 trong 2 tế bào này không phân ly trong giảm phân 2 → 1 giao ử hừa 1 NST, 1 giao tử thiếu 1 NST. Tế bào còn lại giảm phân II bình thường → 2 giao tử bình thường.

    Chọn D.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 6

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    DeThiThu.Net – Đ睁 Thi Th睭 Đ眡i H睍c – THPT Qu睑c Gia – Tài Li睇u Ôn Thi.C眭p nh眭t h眱ng ngày!

    Câu 22 Trong các đáp án, hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa (cách ly mùa vụ).

    Chọn A.

    Câu 23 . Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN

    Chọn B.

    Câu 24 : Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập khi 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

    Chọn B.

    Câu 25 : Tỷ lệ XaY trong số XY là:

    50

    2 = 0,04. => tần số al n trong quần thể ( = ở XY = ở XX): A = 0,96; a = 0,04. Tỷ lệ XAXa trong số XX: 2 x 0,96 x 0,04 = 0,0768

    • 7,68%.

    Chọn  .

    Câu 26 : 2 anh sinh đôi cùng trứng có kiểu gen giống nhau. Người anh: vợ nhóm máu A, sinh con máu B => kiểu gen người anh

    có IB. Người em: vợ máu B sinh đứa con máu A => kiểu gen người em có IA. => kiểu gen 2 anh em: IAIB.

    Chọn A.

    DeThiThuCácphátbiểukhôngđúng:(2).Trongmộtquầnthềđahình,chọnlọctựnhiênđảmbảosựsống sót và sinh sản ưu thế

    Câu 27 :

    của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn. Chọn lọc tự nhiên tác động đến mọi cấp độ từ 1 gen => cơ thể ( toàn bộ kiểu gen ) => quần thể ( 4 đúng )

    Chọn A.

    Câu 28 : Kiểu hình được biểu hiện ra p ụ t uộc vào sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

    Chọn A.

    Câu 29 : 1. Ccv x cvcv → 1Ccv : 1cvcv. 4. Cc x cvcv → 1Ccv : 1cvc.

    Chọn C.

    Câu 30 : Thể ba kép là do nhận giao tử t ừa 1 NST từ cả bố và mẹ (không tương đồng). Xét từng cặp: Đực AaBb: Aa không phân

    ly trong giảm phân I → 2 giao tử t ừa 1 NST, 2 g ao tử th ếu 1 NST. => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,08 x 0,5 = 0,04. Cái AaBB:

    BB không phân ly trong giảm I → 2 giao tử thừa 1 NS , 2 giao tử thiếu 1 NST => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,14 x 0,5 = 0,07. =>

    tỷ lệ hợp tử thể ba kép: 0,04 x 0,07 = 0,0028 = 0,28%.

    Chọn     .

    Câu 31 : Số ribonucleotit của phân tử mARN bình thường: (298 + 2) x 3 = 900. Gen mất 3 cặp nucleotit => mARN mất 3 ribonucleotit => còn 897 ribonu => số phân tử mARN:

    897

    5382 = 6.

    Chọn C.

    Câu 32 : Cách ly địa lý hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá t ể t ộc các q ần thể cùng loài, tăng cường sự sai khác về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể đó.

    Chọn D.

    Câu 33 : Thể lệch bội là đột biến xảy ra ở 1 hoặc một vài cặp NST => tế bào 1, 2, 4 Tế bào 3 là thể tam bội.

    Chọn C.

    Câu 34 : Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.

    Chọn A.

    Câu 35. Các nhận định đúng: (1), (2), (4). Ở tế bào nhân sơ thì tái bản AND diễn ra vùng nhân , sinh vật nhân thực các gen ngoài nhân tái bản và phiên mã ở bên ngoài tế bào chất . Ở sinh vật nhân thực thì dịch mã vẫn xảy ra ở tế bào chất.

    Chọn C.

    Câu 36. Dung hợp tế bào trần có thể kết hợp bộ NST của 2 loài có đặc điểm khác xa nhau.

    Chọn C.

    Câu 37. Đảo đoạn NST không làm thay đổi số lượng gen, thành phần gen trong nhóm liên kết nhưng thay đổi trình tự phân bố gen và có thể làm giảm khả năng sinh sản . => (1), (4).

    Chọn B.

    Câu 38. Tần số hoán vị gen càng lớn => càng dễ trao đổi => càng xa nhau => tỷ lệ thuận.

    Chọn D.

    Câu 39. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết. Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài (n).

    Chọn C.

    Câu 40. Định luật Hacdi – Vanbec giúp giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên.

    Chọn D.

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                                            Page 7

    Tham gia ngay! Group: ÔN THI ĐH TOÁN – ANH : Facebook.com/groups/onthidhtoananhvan

    Câu 41. Đây là mối quan hệ cộng sinh.Cả hai bên đều có lợi Chọn C.

    Câu 42. Các cơ quan tương đồng có cùng nguồn gốc nhưng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau. Gai của cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân và gai của cây xương rồng là biến dạng của lá. Cánh bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương tự.

    Chọn C.

    Câu 43. Các phương pháp tạo dòng thuần: (1), (2), (4).

    Chọn C.

    Câu 44. 2 alen – 5 kiểu gen => gen trên NST giới tính X không tương ứng trên Y => (3), (4).

    Chọn B.

    Câu 45. AaBb x AaBb → (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb) Do AA chết => tỷ lệ chết:

    1 4 => tỷ lệ sống sót:

    3 4 => tổng số các thể đời con (tính cả AA):

    3

    780 x 4 = 1040 Tỷ lệ aabb:

    [Type text]                                                                                                                                                                                                                     Page 8

  • Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Đề thi đáp án THPT Quốc gia năm 2017 môn Tiếng Anh (Mã đề 409)

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

    Question 1: A survey was ______ to study the effects of smoking on young adults.

    A. conducted B. filled C. carried D. commented
    Question 2: Mr Brown has kindly agreed to spare us some of his ______ time to answer our questions.
    A. beneficial B. worthy C. valuable D. costly
    Question 3: A univerisity degree is considered to be a _______ for entry into most professions.
    A. requisite B. demand C. request D. claim
    Question 4: The book ______ you gave me is very interesting.
    A. which B. who C. where D. when
    Question 5: The better the weather is, _____.
    A. the most crowded the beaches get B. the most the beaches get crowded
    C. the more the beaches get crowded D. the more crowded the beaches get
    Question 6: When the manager of our company retires, the deputy manager will _______ that position.
    A. take over B. catch on C. hold on D. stand for
    Question 7: It is not always easy to make a good ________ at the last minute.
    A. decide B. decisive C. decisively D. decision
    Question 8: The ____ of the Internet has played an important part in the development of communication.
    A. research B. invention C. occurrence D. display
    Question 9: Paul has just sold his _____ car and intends to buy a new one.
    A. old Japanese black   B. Japanese old black C. old black Japanese D. black old Japanese
    Question 10: I _______ my old school teacher last week.
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 1

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. am visiting B. visited C. have visited             D. visit

    Question 11: More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start – ups.

    1. an B. Φ C. a                                   D. the

    Question 12: You _____ use your mobile phone during the test. It’s against the rules.

    1. needn’t B. oughtn’t C. mightn’t                    D. mustn’t

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    Question 13: As a socible boy, Jack enjoys spending his free time going out with friends.

    1. outgoing B. mischievous C. shy                                D. caring

    Question 14: It’s not a pleasant feeling to discover you’ve been taken for a ride by a close friend.

    1. given a lift B. treated with sincerity
    1. decieved deliberately D. driven away

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSET in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

    Question 15: A series of programs have been broadcast to raise public awareness of healthy living.

    1. assistance B. experience C. understanding          D. confidence

    Question 16: Heavy rains makes driving on the road very difficult.

    1. simple B. easy C. imteresting                 D. hard

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

    Question 17: Liz is telling Andrew about her first novel.

    Liz: “Guess what? My first novel has just been published.”

    Andrew: “________”

    1. Congratulation! B. It’s my pleasure.
    1. Better luck next time! D. It’s very kind of you.

    Question 18: Jenny and her teacher are meeting at the bus stop.

    Jenny: “Good afternoon, Miss. How are you?”

    Teacher: “_____. And you?”

    1. I’m leaving now. B. Fine, thank you C. I’m thirty years old.             D. I’m going home

    Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

    Question 19: A. lesson B. teacher C. police D. action
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    Question 20: A. relation         B. happiness                  C. importance                D. employment

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

    Question 21: A. map B. face C. date D. page
    Question 22: A. planned B. lived C. played D. cooked

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

    Question 23: Many people object to use physical punishment in dealing with discipline problems at

    A                                B                               C                                                  D

    school.

    Question 24: My brother usually ask me for help when he has difficulty with his homework.

    A                                 B             C                                            D

    Question 25: Animals like frogs have waterproof skin that prevents it from drying out quickly in air, sun,

    A                                         B                       C

    or wind.

    D

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closet in meaning to each of the following questions.

    Question 26: “No, I won’t go to work at the weekend,” said Sally.

    1. Sally apologized for not going to work at the weekend.
    1. Sally fefused to go to work at the weekend.
    2. Sally promised to go to work at the
    3. Sally regret not going to work at the weekend.

    Question 27: We survived that accident because we were wearing out seat belts.

    1. Without our seat belts, we could have survived that accident.
    1. Had we not been wearing our seat belts, we wouldn’t have survived that accident.
    2. Ij we weren’t wearing our seat belts, we couldn’t have survived that accident.
    3. But for ur seat belts, we would have survived that accident.

    Question 28: I haven’t met my grandparents for five years.

    1. I have met my grandparents for five years.
    1. I often met my grandparents five years ago.
    2. I didn’t meet my grandparents five years ago.
    3. I last met my grandparents five years ago.

    Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pairs of sentences in the following questions.

    Question 29: Some kinds of fish live in fresh water. Others live in sea water.

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 3

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. Some kinds of fish live in fresh water, for others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, and others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, or others live in sea water.
    1. Some kinds of fish live in fresh water, so others live in sea water.

    Question 30: My mother is very busy with her work at the office. She still takes good care of us.

    1. My mother is too busy with her work at the office to take good care of us.
    1. Because my mother is very busy with her work at the office, she takes good care of us.
    1. In spite of being very busy with her work at office, my mother takes good care of us.
    1. My mother is so busy with her work at the offce that she cannot take good care of us.

    Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

    In the early twentieth century, an American woman named Emily Post wrote a book on etiquette. This book explained the proper behavior Americans should follow in many different social (31)_____, from birthday parties to funerals. But in modern society, it is not simply to know the proper rules for behavior in your own country. It is necessary for people (32) _____work or travel abroad to unerstand the rules of etiquette in other cultures as well.

    Cultural (33) _________ can be found in such simple processes as giving or receiving a fidt. In Western cultures, a gift can be given to the receiver with relatively little ceremony. When a gift is offered, the receiver usually takes the gift and expresses his or her thanks. (34) _______, in some Asian countries, the act of gift – giving may appear confusing to Westerners. In Chinese culture, bothe the giver and receiver understand that the receiver will typically refuse to take the gift several times before he or she finally accepts it. In addition, to (35) _______ respect for the receiver, it is common in several Asian cultures to use both hands when offering a gift to another person.

    (Source: Reading Advantage by Casey Malarcher)

    Question 31: A. conditions B. locations C. situations D. positions
    Question 32: A. where B. whose C. which D. who
    Question 33: A. differently B. different C. differences D. differ
    Question 34: A. Therefore B. However C. Morever D. Otherwive
    Question 35: A. show B. get C. feel D. take

    Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions fro 36 to 42.

    Different cultures follow their own special customs when a child’s baby teeth fall out. In Korea, for example, they have the custom of throwing lost teeth up on the roof of a house. According to tradition, a magpie will come and take the tooth. Later, the magpie will return with a new tooth for the child. In other Asian countries, such as Japan and Vietnam, children follow a similar tradition of throwing their lost teeth onto the roofs of houses.

    Birds aren’t the only animals thought to take lost teeth. In Mexico and Spain, tradition says a mouse takes

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 4

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    a lost tooth and leaves some money. However, in Mongolia, dogs are considered guardian angles of the people. Tradition says that the new tooth will grow good and strong if the baby tooth is fed to a guarangel. Accordingly, parents in Mongolia will put their child’s lost tooth in a piece of meat and feed it to a dog.

    The idea of giving lost teeth to an angle or fairy is also a tradition in the West. Many children in Western countries count on the Tooth Fairy to leave money or presents in exchange for a tooth. The exact origins of the Tooth Fairy are a mystery, althought the story probably began in England or Ireland centuries ago. According to tradition, a child puts a lost tooth under his or her pilow before going to bed. In the wee hours, while the child is sleeping, the Tooth Fairy leaves a small gift. In the United States, however, the Tooth Fairy usually leaves money. These days, the rate is $1 to $5 oer tooth, adding to up to a lot of money from the Tooth Fairy!

    (Source: Reading Challenge 2 by Casey Madarcher & Andrea Janzen)

    Question 36: What is the passage mainly about?

    1. Traditions concerning children’s lost teeth B. Customs concerning children’s new teeth
    1. Animals eating children’s lost teeth D. Presents for young children’s lost teeth

    Question 37: The word “their” in the paragraph 1 refers to ________.

    1. children’s B.roofs’              C. countries’      D. houses’

    Question 38: According to the passage, where is a child’s lost tooth thought to be taken away by a mouse?

    1. In Mexico and Spain B. In Japan and Vietnam
    1. In Monogolia D. In Korea

    Question 39: According to the paragraph 2, parents in Mongolia feed their child’s lost tooth to a dog because ____.

    1. they hope that their child will get some gifts for his or her tooth
    1. they know that dogs are very responsible animals
    1. they believe that this will make their child’s new tooth good and strong
    1. they think dogs like eating children’s teeth.

    Question 40: The word “origins” in the paragraph 3 is closest in meaning to ________.

    1. countries B. families         C. beginnings    D. stories

    Question 41: According to passage, which of the following is NOT true about the traditional of tooth giving in the West?

    1. Lost teeth are traditionally given to an angel or fairy.
    1. Children put their lost teeth under their pillow.
    1. Children hope to get money or gifts from the Tooth Fairy.
    1. Children give money to the Tooth Fairy.

    Question 42. The phrase “the wee hours” in paragraph 3 probably refers to the period of time ______.

    A.  long before bedtime C. early in the evening
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 5

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    1. early in the evening D. late in the morning

    Read the following passage and mark letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 43 to 50.

    Earth is richly supplied with different types of living organisms which co-exist in their environments, forming complex, interrelated communities. Living organisms depend on one another for nutrients, shelter, and other benefits. The extinction of one species can set off a chain reation that affects many other species, particular insect or plant might seem inconsequential. However, there may be fish or small animals that depend on that resource for foodstuffs. The loss can threaten the survival of these creatures and larger predators that prey upon them. Extinction can have a ripple effect that spreads throughout nature.

    In addition to its biological consequences, extinction poses a moral dilemma for humans, the only species capable of saving the others. The presence of humans on the planet has affected all other life forms, particularly plants and animals. Human lifestyles have proven to be incoompatible with the survival of some other pecies. Purposeful efforts have been made to eliminate animals that prey on people, livestock, crops, or pose any threat to human livelihoods. Some wild animals have been decimated by human desire for meat, hides, fur or other body parts with commercial value. Likewise, demand for land, water, and other natural resources has left many wild plants and animals with little to nos suitable habitat. Humans have also affected nature by introducing non – native species to local areas and producing pollutants having a negative impact on the envitonment. The combination of these human-related effects and natural obstacles such as disease or low birthrates has proven to be too mcuh for some species to overcome. They have no chance of survival without human help.

    As a result, societies have difficult choices to make about shout the amount of effort and money they are willing to spend to save imperiled species. Will people accept limits on their property rights, recreational activitives, and means of livelihood to save a plant or an animal? Should saving such popular species as whales and dolphins take priority over saving obscure, annoying, or fearful species? Is it the responsibilty of humans to save every kind of life form from disappearing, or is extinction an inevitabe part of nature, in which the strong survive and the weak perish? These are some difficult questions that people face as they ponder the fate of other species living on this planet,

    (Source: http://www.encyclopedia.com)

    Question 43: What does the passage mainly discuss ?

    1. The importance of living organisms
    1. Causes of animal extinction
    1. Measures to protect endangered species D. Humans ans endangered species

    Question 44: The word “inconsequential” in paragraph 1 is closest in meaning to ______.

    1. unrecognizable A. unavoidable                C. unimportant                 D. unexpected

    Question 45: Which off the following can result from the loss of one species in a food chain ?

    1. The connections among the creatures in the food chain become closer.
    1. There might be a lack of food resources for some other species.
    1. Animals will shift to another food chain in the community,
    1. Larger predators will look for other types if prey.

    Question 46: The word “they” in paragraph 2 refers to ______.

    A. human-related effects C. natural obstacles
    B. some species D. low birthrates
    W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 6

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

     

    Question 47: In paragrah 2, non – native species are mentioned as _____.

    1. an achievement of human beings C. a kind of harmless animals
    1. a kind of useful plants D. a harmful factor to the environment

    Question 48: The word “perish” in paragraph 3is closet in meaning to _________.

    1. develop B. complete       C. disappear       D. remain

    Question 49: According to the passage, which of the following statements is NOT true?

    1. The existence of humans is at the expense of some other species.
    1. Some animals and plants cannot survive without human help.
    1. Humans have difficult choices to make about saving endangered species.
    1. No other species can threaten the survival of human on Earth.

    Question 50: Which of the following can be inferred from the passage?

    1. Saving popular animal and plant species should be given a high prority.
    1. The dilemma humans face between maintaining their lives and saving other species r
    1. Humans will make changes in their lifestyles to save other species.
    1. Animals ans plant species which pose threats to humans will die out soon.

    ĐÁP ÁN GỢI Ý

    1.A 11. B 21. A 31. C 41. D
    2. C 12. D 22. D 32. D 42. C
    3. C 13. C 23. A 33. C 43. A
    4. A 14. B 24. A 34. B 44. C
    5. D 15. C 25. C 35. A 45. B
    6. A 16. C 26. B 36. A 46. B
    7. D 17. D 27. B 37. A 47. D
    8. B 18. A 28. D 38. A 48. C
    9. C 19. C 29. B 39. A 49. D
    10. B 20. B 30. C 40. C 50. B

    W: www.hoc247.net      F: www.facebook.com/hoc247.net      T: 098 1821 807                                                       Trang | 7

    Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

  • Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học (có đáp án)

    Đề thi thử THPT Quốc gia

    Môn Hóa học (có đáp án)

    Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; P = 31; Cl = 35,5; K = 39; Be =9; Li = 7; Ca = 40; Ba = 137; Cr = 52; F = 19; Mn = 55; Ni =59; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; I = 127; Si = 28; Rb = 85.

     

    Chọn câu trả lời đúng nhất

    Câu 1: Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi

    trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:

    1. Anđehit axetic                     B. Ancol etylic               C. Saccarozơ                  D. Glixerol

    Câu 2: Cho kim loại Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3, thu được sản phẩm có:

    1. Một chất khí và hai chất kết tủa. B. Một chất khí và không chất kết tủa.
    2. Một chất khí và một chất kết tủa. D. Hỗn hợp hai chất khí.

    Câu 3: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

    1. CH3-COO-C(CH3)=CH2           B. CH2=CH-CH=CH2
    2. CH3-COO-CH=CH2           D. CH2=C(CH3)-COOCH3

    Câu 4: Hiệu suất của quá trình điều chế anilin (C6H5NH2) từ benzen (C6H6) đạt 30%. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là:

    1. 186,0 gam B. 111,6 gam                 C. 55,8 gam                   D. 93,0 gam

    Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.
    2. Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.
    3. Các protein đều dêc tan trong nước.
    4. Các amin không độc.

    Câu 6: Để phân biệt các dung dịch: CaCl2, HCl, Ca(OH)2 dùng dung dịch ?

    1. NaNO3 B. NaOH              C. NaHCO3                   D. NaCl

    Câu 7: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?

    A.C17H35COONa       B. C17H33COONa        C. C15H31COONa        D. C17H31COONa

    Câu 8: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100ml dung dịch CuSO4 x mol/l. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là:

    1. 0,05 B. 0,5                   C. 0,625               D. 0,0625

    Câu 9: Đồng phân của glucozơ là:

    1. Xenlulozơ B. Fructozơ                             C. Saccarozơ                  D. Sobitol

    Câu 10: Chất nào dưới đây là etyl axetat ?

    1. CH3COOCH2CH3 B. CH3COOH
    2. CH3COOCH3 D. CH3CH2COOCH3

    Câu 11: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100ml dung dich NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

    1. 8,20 B. 6,94                 C. 5,74                 D. 6,28

    Câu 12: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong ?

    1. Saccarozơ B. Fructozơ                             C. Glucozơ                     D. Amilopectin

    Câu 13: Lên men hoàn toàn a gam glucozơ, thu được C2H5OH và CO2. Hấp thụ hết CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của a là:

    1. 30,6 B. 27,0                           C. 15,3                           D. 13,5

    Câu 14: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử

    polietylen này là:

    1. 20000 B. 2000 C. 1500                D. 15000

    Câu 15: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là:

    1. Polietilen B. Poli(vinyl clorua) C. Amilopectin              D. Nhựa bakelit

    Câu 16: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH

    C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?

    1. 4 B. 5                      C. 2                      D. 3

    Câu 17: Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là:

    1. HCOOC6H5 B. CH3COOC2H5         C. HCOOCH3               D. CH3COOCH3

    Câu 18: Khẳng định nào sau đây đúng ?

    1. Đun nóng tinh bột với dung dịch axit thì xảy ra phản ứng khâu mạch polime.
    2. Trùng hợp axit ω-amino caproic thu được nilon-6.
    3. Polietilen là polime trùng ngưng.
    4. Cao su buna có phản ứng cộng.

    Câu 19: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

    1. Fe, Ni, Sn          B. Zn, Cu, Mg                C. Hg, Na, Ca                 D. Al, Fe, CuO

    Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.
    2. Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.
    3. Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon.
    4. Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

    Câu 21: Nhận xét nào sau đây đúng ?

    1. Đa số các polime dễ hòa tan trong các dung môi thông thường.
    2. Đa số các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
    3. Các polime đều bền vững dưới tác động của axit, bazơ.
    4. Các polime dễ bay hơi.

    Câu 22: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ?

    1. H2N(CH2)6NH2 B. CH3NHCH3
    2. C6H5NH2 D. CH3CH(CH3)NH2

    Câu 23: Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức cấu tạo của X là:

    1. 6 B. 3                                C. 4                                D. 8

    Câu 24: Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ visco ?

    1. Saccarozơ B. Tinh bột                   C. Glucozơ                    D. Xenlulozơ

    Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là:

    1. 25,5% B. 18,5%              C. 20,5%              D. 22,5%

    Câu 26: Hòa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí

    (đktc). Gíá trị của m là:

    1. 7,3 B. 5,84 C. 6,15                 D. 3,65

    Câu 27: Hoà tan m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch B. Tiến hành 2 Thí nghiệm sau:

    TN1: Cho dung dịch B tác dụng với 110ml dung dịch KOH 2M thu được 3a gam kết tủa.

    TN2: Cho dung dịch B tác dụng với 140ml dung dịch KOH 2M thu được 2a gam kết tủa.Tính m.

    1. 14,49g B. 16,1g               C. 4,83g               D. 80,5g

    Câu 28: Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2 . Khi phản ứng với

    dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí

    1. Các chất Z và T lần lượt là:
    2. CH3OH và NH3 B. CH3OH và CH3NH2
    3. CH3NH2 và NH3 D. C2H3OH và N2

    Câu 29: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N. Cho 9,1 gam X tác dụng với dung dịch

    NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,8 gam chất rắn khan. Số công thức cấu tạo của X phù hợp với tính chất trên là:

    1. 1 B. 2 C. 3                                D. 4

    Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

    (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

    (c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

    (d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

    Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chưa 1 muối tan là:

    1. 2 B. 1 C. 4                                         D. 3

    Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng hỗn hợp 2 este. Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng

    P2O5 dư và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy khối lượng bình (1) tăng 6,21 gam, còn bình

    (2) thi được 34,5 gam kết tủa. Các este trên thuộc loại este nào sau đây ?

    1. Este no, đơn chức, mạch hở B. Este không no
    2. Este thơm D. Este đa chức

    Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2 , thu được 4,032 lít CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH

    1M. Cô cạn dung dịch sau phả ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muốn Y

    và b mol muối Z (MY > MZ ). Các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a : b là:

    1. 2 : 3 B. 3 : 2 C. 2 : 1                           D. 1 : 5

    Câu 33: Thủy phân m gam hôn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa

    đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m+ 15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ , thu được Na2CO3 và hỗn hợp hơi Y gồm CO2 , H2O và N2. Dần Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ , các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là:

    A.35,37%             B. 58,92%            C. 46,94%                      D. 50,92%

    Câu 34: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là:

    Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này, thu được bao nhiêu tripeptit mà trong thành phần có

    phenyl alanin (Phe)?

    1. 4 B. 3                                C. 6                                D. 5

    Câu 35: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,78 gam. Giá trị của m là :

    1. 1,95 B. 1,54                           C. 1,22                           D. 2,02

    Câu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng?

    1. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
    2. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
    3. Nhỏ dd iót lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh
    4. Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc

    Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ, no đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol. Đun nóng lượng ancol thu được với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng CaO dư thì khối lượng bình tăng 7,75 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng ?

    1. Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55 gam.
    2. Tổng phân tử khối của hai chất trong X là 164.
    3. Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%.
    4. Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp với điều kiện bài toán.

    Câu 38: Sục 13,44 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M. Sau

    phản ứng thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2

    1,2M và KOH 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

    1. 66,98 B. 39,4 C. 47,28               D. 59,1

    Câu 39: Cho các phát biểu sua :

    (a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

    (b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.

    (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo.

    (d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.

    (e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

    Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

    1. 3 B. 2                      C. 4                      D. 5

    Câu 40: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đun nóng nhẹ đều thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. Sau phản ứng cô cạn dung dịch được chất rắn Y, nung nóng Y đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn. Giá trị của m là:

    1. 16,6           B. 18,85                        C. 17,25                         D. 16,9
  • Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 có đáp án – Trường THPT Phan Đình Phùng

    ĐỀ BÀI

    Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho véctơ u = (1; 2; log 2 3), v = (2; -2; log3 2) , khi đó tích vô hướng u.v được xác định:

    A. u.v = 0 B. u.v = 1 C. u.v = 2 D. u.v = -1
    Câu 2. Phương trình log 2 ( x 3 + 1) = log 2 (4 x +1) có bao nhiêu nghiệm?
    A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
    1
    Câu 3. Tìm tập xác định D  của hàm số y = x
    3
    A. D = (-¥; 0). B. D =   . C. D = (0;+¥). D. D =   \ {0}.

    Câu 4. Trong khôn g gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình : 2 x + 3 yz + 4 = 0.

    Biết   n = (1;b;c) là một véctơ pháp tuyến của (P).Khi đó, tổng T = b + c bằng:

    1. 2 B. 1 C. 4                                                   D. 0

    Câu 5. Cho hàm số f ( x) = ax3 + bx 2 + cx + d (a , b, c, d Î ) . Đồ thị của hàm số y = f ( x) như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3 f ( x) + 4 = 0 là

    1. 3 . B. 0 .

    Câu 6. Nguyên hàm của hàm số f ( x ) = e3x .3x là:

    e3x + 3x

    1. ò f (x )dx = ln (3.e3 ) + C
    2. ò f (x )dx = (3 + e3 )x + C ln 3
    C. 1. D. 2 .
    B. ò f ( x )dx = e3x .3x + C
    3 + ln 3
    D. ò f (x )dx = 3. e3x + C
    ln (3.e3 )

    Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng song song với trục Oz ?

    1. x = 1 B. x + y = 0 C.  y + z = 1                                   D. z = 1

    Câu 8. Một quả bóng chuyền có mặt ngoài là mặt cầu có đường kính 20cm. Diện tích mặt ngoài quả bóng chuyền là:

    1/8 – Mã đề 721

    A. 1600cm2 . B. 1, 6p m2 . C. 400p cm2 . D. 16 dm2 .
    Câu 9. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 4 x có phương trình là:
    A.  y = 0 . B.  y = 1. C. x = 1 . D. x = 0 .
    Câu 10. Đồ thị hàm số y = x 3 – x 2 + 2x +1 và đường thẳng  y = x +1
    A.  Không có điểm chung. B.  Có 1 điểm chung duy nhất.
    C.  Có 2 điểm chung phân biệt. D.  Có 3 điểm chung phân biệt.
    Câu 11. Nguyên hàm của hàm số  f ( x ) = sin( x + p) là:
    A. ò f ( x ) dx = cos( x + p) + C B. ò f ( x ) dx = sin x + C
    C. ò f ( x ) dx = – cos x + C D. ò f ( x ) dx = cos x + C

    Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; -2; 4) . Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm nào sau đây?

    A. Q (1; 0; 0) B. M (0; -2; 4) . C. N (0; -2;0) D. P(0; 0; 4)
    Câu 13. Công thức nào sau đây là sai
    A. ò x a dx = xa +1 + C , “x > 0 B. ò 1 dx = – cot x + C , “ x ¹ kp , k Î
    a +1 sin 2 x
    1
    C. ò dx = ln x + C , “x ¹ 0 D. ò cos xdx = sin x + C ,” x Î
    x
    Câu 14. Số giao điểm tối đa của 5 đường tròn phân biệt là:
    A. 20. B. 22. C. 18. D. 10.
    Câu 15. Môđun của số phức z = bi , b Π 
    A. b B. b2 C. b D.
    b

    Câu 16. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào dư ới đây ?

    2

    1

    O   1

     

    1. y = x 3 – 3x 2 + 3x + C. y = x 3 + 2x + 1.

    Câu 17. Cho tứ diện OABCOA, OB ,

    Thể tích tứ diện bằng:

    A. 2a3 B. a3 6
    3

    Câu 18. Tìm số phức liên hợp của số phức

    1. .y = x 3 + x + 1.
    1. .y = x 3 + 3x +1.
    OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a OB = OC a
    = 2  ,
    C. 4a3 D. 2 a3
    3
    • = 3i +1 ?

    2/8 – Mã đề 721

    1. z = 3i -1 B. z = -3i +1 C. z = 3 –i                                      D. z = -3i -1
    Câu 19. Cho hàm số y = f ( x) liên tục trên    , có đạo hàm  f ¢ 4 +1 . Khẳng định nào sau đây
    ( x ) = ( x – 2)

    đúng?

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (-¥; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) nghịch biến trên khoảng (-¥; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (-¥; 2)và nghịch biến trên khoảng (2; +¥).

     

    1. Hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (2; +¥)và nghịch biến trên khoảng (-¥; 2 ).
    Câu 20. Cho số phức z khác 0 là số thuần ảo, mệnh đề nào sau đây là đúng?
    A. là số thực B. z =
    z z
    C. z + z = 0 D. Phần ảo của z bằng 0.

    Câu 21. Hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là một hình thoi với diện tích S1 . Hai mặt chéo  ACCA

    BDDB ‘ có diện tích lần lượt bằng S2 ,S3 Khi đó thể tích của hình hộp là ?
    S1
    S 2 S3 2S1 S 2 S3 3S1 S 2 S3
    A. B. C. D. S1 S 2 S3
    2 3 3 2
    Câu 22. Cho hàm số y = f (x ) có đạo hàm f ¢(x ) = – x 2 -1. Với các số thực dương a , b thỏa mãn  a < b ,
    giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x) trên đoạn [a; b] bằng:
    æ a + b ö
    A.  f ( ab ). B.
    f ç ÷ .
    è 2   ø

    Câu 23. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

    1. 3 B. 2
    1. f (a) . D. f (b) .

    y = x + 4 2 

    x 2 + x

    1. 0 D. 1

    Câu 24. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng R, chiều cao bằng h. Biết rằng hình trụ đó có diện tích toàn phần gấp đôi diện tích xung quanh. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

    A. h = B. R = 2h. C. R = h. D. h = 2R.
    2R.
    Câu 25. Trong không gian cho tam giác đều ABC cạnh bằng 2a . Tính thể tích V của khối tròn xoay nhận
    được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB .
    A. V = 2p a3 . B. V = 3 p a3 . C. V = p a3 . D. V = 2  3 p a3 .
    3 3

    Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình : d : x = y = z ,

    1 1 1
    d ¢ : x = y – 1 = z +1 , khi đó khoảng cách giữa d và d’ bằng:
    1 1 1
    A. 3 B. C. D.  2
    2
    3
    2
    Câu 27. Cho z1 , z2  hai số phức tùy ý,  kh ẳng định nào sau đây là sai ?
    A. z . = z 2 B. z + z = z + z C. = + D. z .z = z . z
    z 2 2 z + z 2 z z 2
    1 1 1 1 1 2 1 2
    Câu 28. Cho các số thực dương a , b , c  a ¹ 1. Biết log a2 (b 2 c 3 ) = m loga b + n loga c. Tổng m + 2n có giá
    trị bằng:

    3/8 – Mã đề 721

    A. 4. B. 5 . C. 1. D. 5 .
    2
    Câu 29. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 , y = -1  và các đường
    thẳng x = – 1, x = 1 quay quanh trục Ox được tính bởi công thức
    A. V = p ò1 x 4 dx B. V = p ò1 ( x 4 )dxp ò1 (-1)2 dx
    -1 -1 -1
    1 1 ( x 4 1
    C. V = p ò1dx D. V = p ò )dx + p ò (-1)2 dx
    -1 -1 -1
    æ 1 2 n ö
    Câu 30. lim ç + + … + ÷ bằng
    2 n 2 n 2
    è n ø
    A. 1 B. 1 C. 1 D. 0
    2
    3
    Câu 31. Hàm số f (x ) = xe x đạt cực trị tại điểm
    A.  x = e B. x = e2 C.  x = 1 D.  x = 2
    Câu 32. Cho hàm số y = f (x ) xác định trên    . Biết đồ thị (C ) của hàm số y = f ( x ) như hình vẽ. Tìm

    hàm số y = f (x ) trong các hàm số sau:

    A.  f ( x ) = 1 x 4  – 4 x2  -1. B.  f (x ) = x 3 – 3x2 -1.
    2
    C.  f (x ) = x 4 – 8x2 -1. D.  f (x ) = x 3 – 2x2 -1.
    Câu 33. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi M , N , P , Q theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC , SD .
    Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S .MNPQS . ABCD bằng
    A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 .
    16 8 4 2

    Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (a ) : – x + m 2 y + mz + 1 = 0  và đường thẳng

    (d ) : x – 1 = y + 1 = z -1 . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để (d ) song song với (a ) .
    2 3 -1
    A. m = 1 hoặc m = – 2 B. m = 1
    3
    C. m = – 2 D. Không tồn tại m
    Câu 35. 3 y mx (m ) x (m )x m S
    Cho hàm số với là tham số. Gọi là tập hợp tất cả các giá
    = 3 – 2 + 1 2 + + 1 + 5
    trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (-¥; +¥) . Tính tổng các phần tử của S .
    A. -5 . B. 5 . C. 10 . D. -10 .
    4/8 – Mã đề 721

    Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A(-3; 0; 0 ), B (0; 0; 3 ), C (0; -3; 0) và mặt phẳng (P ) : x + y + z – 3 = 0. Gọi M ( a ; b; c ) Î ( P) sao cho MA + MB MC nhỏ nhất, khi đó tổng

    • = a + 10b +100c bằng:
    1. T = 300 B. T = -267 C. T = 327                                     D. T = -270

    Câu 37. Cho các số thực a , b thỏa mãn điều kiện 0 < b < a <1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    P = loga 4 (3b -1) + 8log2b a -1.
    9
    a
    1. 6. B. 8.

    Câu 38. Cho các số thực a , b , c thỏa mãn y = x 3 + ax 2 + bx + c với trục Ox là

    1. 2 B. 1
    C. D.
    3 3  2. 7.
    ì-8 + 4a – 2b + c > 0 Khi đó số giao điểm của đồ thị hàm số
    í + 4a + 2b + c < 0
    î8
    C. 0 D. 3

    Câu 39. Vật thể Parabolide tròn xoay như hình vẽ bên có đáy( phần gạch chéo) có diện tích B=3 chiều cao h= 4.( khoảng cách từ đỉnh đến mặt đáy) Thể tích của vật thể trên là

    A. V= 1 p . B.  V=6 C.  V= 1 p D.  V=8
    3 4

    Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : x + 1 = y = z 2 , mặt phẳng

    1         2          1

    ( P ) : x + y – 2 z + 5 = 0 và điểm A(1; -1; 2) . Đường thẳng D đi qua A cắt đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt tại M, N sao cho A là trung điểm của MN , biết rằng D có một véc tơ chỉ phương u = (a;b; 2) . Khi đó, tổng T = a + b bằng:

    1. T = 0 B. T = 10 C. T = 5                                          D. T = -5

    Câu 41. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

    A. 60 B. 70 C. 30 D. 20
    Câu 42. Cho hai số phức z1 , z2  thỏa z1 z 2 = z1 = z2 = 2 , Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
    z = z1 + z2

    5/8 – Mã đề 721

    1. Đường tròn có bán kính R = 33
    2. Đường Elip
    1. Đường tròn có bán kính R = 23
    2. Đường thẳng
    Câu 43. Cho hình chóp S . ABC có đáytam giác đều, SA = a , hai mặt phẳng (SAB), (SAC ) cùng vuông
    a .Tính thể tích V của hình chóp
    góc với đáy. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC ) bằng 3 S . ABC .
    2
    A. V = 3 a3 . B. V = a3 . C. V = 3 a3 . D. V = 3 a3 .
    3
    3 12 4

    Câu 44. Giả sử một người đi làm được lĩnh lương kh ởi điểm là 2.000.000 đồng/tháng. Cứ 3 năm người ấy

    lại được tăng lương một lần với mức tăng bằng 7% của tháng trước đó. Hỏi sau 36 năm làm việc người ấy lĩnh được tất cả bao nhiêu tiền?

    A. 7,068289036.108 đồng. B. 1.287.968.492 đồng.
    C. 10.721.769.110 đồng. D. 429322830,5 đồng.
    Câu 45. Tìm phần thực của số phức z biết z + z 2 = 10
    z
    A. 20 B.  10 C. 5 D. 15

    Câu 46. Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuông tại A, AD = a

    , AC = b , AB = c. Gọi S là diện tích tam giác DBC . Bất đẳng thức nào sau đây là đúng.
    A. . 2S £ abc a + b + c B. S ³ abc a + b + c
    C. 2S ³ abc a + b + c D. S £ abc a + b + c
    Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm P(1;1; 2) . Mặt phẳng (a ) qua P cắt các trục
    Ox , Oy ,Oz tại A, B , C khác gốc tọa độ sao cho T = R12 + R22 + R32 đạt giá trị nhỏ nhất, trong đó  S , S , S
    S12 S 22
    S32 12 3
    diện tích tam giác OAB , OBC , OCA R1 , R2 , R3  là diện tích tam giác DPAB , DPBC , DPCA . Khi đó
    điểm M nào sau đây thuộc (a ) :
    A. M (4; 0;1) B. M (5; 0; 2) C. M (2;1; 4) D. M (2; 0; 5)

    Câu 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình x 2 + y 2 + z2  = 4 và mặt

    phẳng (a ) có phương trình z = 1. Biết rằng mặt phẳng (a ) chia khối cầu (S) thành hai phần, khi đó tỉ số thể tích của phần nhỏ với phần lớn là:

    A. 5 B. 1 C. 7 D. 2
    27 6 25 11

    Câu 49. Cho các số x, y thỏa 9x 2 – 4 y2 = 5 và logm (3x + 2 y ) – log3 (3x – 2 y) = 1 , giá trị lớn nhất của m sao cho tồn tại cặp (x;y) thỏa 3 x + 2 y £ 5 thuộc khoảng nào dưới đây.

    A. (6;8) B.  (4; 6) C. (0; 2) D. (2; 4)
    Câu 50. Tìm giá trị nhỏ nhất của a 2 + b2 để hàm số  f ( x ) = x 4 + a. x 3 + bx 2 + ax +1 có đồ thị cắt trục
    hoành:
    A. 2 . B. 5 . C. 5 . D. 4 .
    5 5
    4 2
    —— HẾT ——

    6/8 – Mã đề 721

    SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018-2019

    TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

    MÔN Toán

    Thời gian làm bài :  90 phút

    Tổng câu trắc nghiệm: 50.

    719 720 721 718
    1 D C D B
    2 B D A A
    3 D D C D
    4 B C B D
    5 D B A B
    6 A A B A
    7 A D A D
    8 A D C C
    9 B A A B
    10 B C B C
    11 B D D D
    12 B A C A
    13 B A A A
    14 C A A C
    15 B C C A
    16 A C A A
    17 B B D C
    18 A D B A
    19 A B A B
    20 B A C C
    21 A A D B
    22 B A D B
    23 C B D A
    24 B D C B
    7/8 – Mã đề 721
    25 B D A C
    26 A D B C
    27 D B B D
    28 C A A A
    29 D C C B
    30 B B B B
    31 D D C C
    32 A C B C
    33 A C B D
    34 D A C D
    35 B B D C
    36 A A C C
    37 A A D D
    38 D C D D
    39 C D B A
    40 A D C A
    41 B B A A
    42 A D B A
    43 D A A B
    44 A C C A
    45 C A C C
    46 C A C A
    47 D A A C
    48 C D A B
    49 D D B C
    50 C D D A

    8/8 – Mã đề 721

  • Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 môn Lịch sử – Sở GD&ĐT Nghệ An – Mã đề 303


    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017 – Trường THPT Lương Ngọc Quyến – Mã đề 024

    Đề thi thử THPT Quốc gia môn Sinh học lần 2 năm 2017

    Mã đề 024

     

    ĐỀ BÀI

     

    Câu 81:  Khi nói về gen phân mảnh kết luận nào sau đây là đúng?

    1. Gen phân mảnh là loại gen không có ở sinh vật nhân sơ
    2. gen phân mảnh là thuật ngữ để chỉ tất cả các gen ở sinh vật nhân thực
    3. Khi gen phân mảnh phiên mã, các đoạn intron không được dùng làm khuôn tổng hợp mARN
    4. gen phân mảnh phiên mã 1 lần sẽ tổng hợp được nhiều loại phân tử mARN trưởng thành

    Câu 82: Một  gen  bình  thường  có  số  nucleôtit  loại  A  chiếm  30%.  Do  xảy  ra  đột  biến  mất  đoạn làm cho nucleôtit loại A giảm đi 1/3, loại G giảm đi 1/5  so với khi chưa bị đột biến. Sau đột biến gen chỉ còn dài 2937,6  Å.  Số  nucleôtit loại  X  của  gen  sau  đột  biến  là

    1. 384 B. 720 C. 96                                D. 480

    Câu 83: “ Lúa Chiêm lấp ló đầu bờ – Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Ý nghĩa của câu ca dao có liên quan đến một phần chu trình vật chất nào sau đây?

    1. Chu trình nước B. Chu trình phospho C. Chu trình ni tơ             D. Chu trình oxy

    Câu 84: Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái vào bao nhiêu hoạt động sau đây?

    (1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn.

    (2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao.

    (3) Trồng các loại cây đúng thời vụ.              (4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi.

    1. 4. B. 3. C. 1.                                 D. 2.

    Câu 85: Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Cụm từ phù hợp trong  là:

    1. ĐB gen. B. biến dị tổ hợp. C. đột biến.                      D. ĐB NST.

    Câu 86: Sinh vật sản xuất là những sinh vật.

    1. phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường
    2. có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
    3. động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật D. chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp

    Câu 87: Một cá thể có kiểu gen , nếu trong quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tần số f=20% thì

    loại giao tử A BD của cá thể trên chiếm tỉ lệ là :

    1. 5%. B. 10%. C. 30%.                            D. 20%

    Câu 88: Trong một số quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một locut có hai alen A và a (A trội hoàn toàn so với a), quần thể nào có tần số kiểu gen dị hợp tử là cao nhất?

    1. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,64. B. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình lặn chiếm 0,0625.
    2. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,91. D. Quần thể có tỉ lệ kiểu hình trội chiếm 0,75.

    Câu 89: Để góp phần khắc phục suy thoái môi trường và sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên, chúng ta cần:

    (1) Hạn chế sử dụng các nguồn tài nguyên vĩnh cữu.

    (2) Sử dụng triệt để các nguồn tài nguyên khoáng sản và phi khoáng sản.

    (3) Bảo tồn đa đạng sinh học bằng di chuyển tất cả các loài trong tự nhiên về các khu bảo tồn nhân tạo.

    (4) Phân loại, tái chế và tái sử dụng các loại rác thải.

    (5) Sử dụng các loài thiên địch trong bảo vệ mùa màng. Số biện pháp phù hợp là:

    1. 1. B. 4. C. 3.                                 D. 2.

    Câu 90: Ở một loài, alen A quy định tính trạng chân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng chân thấp; alen B quy định tính trạng lông đen trội hoàn toàn so với alen b quy định tính trạng lông xám; các gen nằm trên NST thường. Thực hiện phép lai giữa hai cơ thể đều dị hợp hai cặp gen, thu được kết quả như sau: 1 chân cao, lông xám : 2 chân cao, lông đen : 1 chân thấp, lông đen. Quy luật di truyền chi phối phép lai trên là

    1. Liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị gen. B. Liên kết gen hoàn toàn.
    2. Hoán vị gen một bên với tần số bất kỳ. D. Phân li độc lập.

    Câu 91: Cho  biết  ở  người  gen  A  quy  định  tính  trạng  phân  biệt  được  mùi  vị.  Alen  a  quy  định  không

    phân  biệt  được mùi  vị  nằ  m  trên  NST  thườ ng  .  Nếu  trong  1  quần  thể  người  cân  bằng  di  truyền,  tần  số  alen  a  là  0,2 thì  xác  suất  của một  cặp  vợ  chồng  đều  có  kiểu  hình  phân  biệt  được  mùi  vị  có  thể  sinh  ra  con  trong  đó  1  con  phân biệt  được  mùi  vị và  1  con  không  phân  biệt  được  mùi  vị  là

    1. 1,92%. B. 4,17 %.                       C. 4,69%.                         D. 9,38%.

    Câu 92: Cho hình  ảnh về  các giai đoạn của một quá trình diễn thế  sinh thái và các phát triển sau đây :

    1. Quá trình này là quá trình diễn thế nguyên sinh          2.Thứ  tự  đúng của các giai đoạn là a -> e -> c -> b -> d
    2. Giai đoạn a được gọi là quần xã sinh vật tiên phong 4.  Quần xã ở giai đọan d có độ đa dạng cao nhất
    3. Thành phần thực vật chủ yếu trong giai đoạn e là cây thân thảo ưa bóng. Số pháp biểu đúng là :
    4. 2 B. 4 C. 1                                  D. 3

    Câu 93: Cho F1  dị hợp hai cặp gen lai với nhau ở thế hệ F2  thu được tỉ lệ 9 thân cao : 7 thân thấp.Cho  F1  lai  với  cá  thể  thứ  1,  thế  hệ  lai  thu  được  3  thân  cao  :  1 thân thấp. Cho F1  lai với cá thể thứ 2, thế hệ lai thu được 1 thân cao : 3thân  thấp. Kiểu  gen  của  cây  thứ  1  và  cây  thứ  2  lần  lượt  là:

    1. Aabb và aabb.           B. AaBb  và  aabb.           C. AaBb  và Aabb.           D. AABb  và  aabb.

    Câu 94: Cho các phát biểu sau về cấu trúc của lưới thức ăn trong hệ sinh thái:

    (1) Mỗi hệ sinh thái có một hoặc nhiều lưới thức ăn.

    (2) Cấu trúc của lưới thức ăn luôn được duy trì ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện sống.

    (3) Khi bị mất một mắt xích nào đó, cấu trúc của lưới thức ăn vẫn không thay đổi.

    (4) Lưới thức ăn càng đa dạng thì có tính ổn định của hệ sinh thái càng cao.

    (5) Mỗi bậc dinh dưỡng trong lưới thức ăn chỉ bao gồm một loài.

    (6) Tổng năng lượng của các bậc dinh dưỡng phía sau luôn nhỏ hơn năng lượng của bậc dinh dưỡng phía trước.

    (7) Trong quá trình diễn thế sinh thái, lưới thức ăn của quần xã được hình thành sau luôn phức tạp hơn quần

    xã được hình thành trước. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

    1. 2. B. 5. C. 4.                                 D. 3.

    Câu 95: Bảng sau đây cho biết 1 số thông tin về các sinh vật qua các đại địa chất. Chọn phương án đúng

    Cột A Cột B
    1. kỉ Jura a. dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát.
    2. kỉ Cacbon b. cây có mạch và động vật lên cạn
    3. kỉ silua c. phát sinh thực vật. Tảo biển ngự trị. Tuyệt diệt nhiều sinh vật.
    4. kỉ pecmi d. phân hóa bò sát. Phân hóa côn trùng. Tuyệt diệt nhiều động vật biển
    5. kỉ ocdovic e. cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị, phân hóa chim.
    1. 1-a, 2-c, 3-d, 4-b, 5-e B. 1-d, 2-a, 3-e,4c,5-b C. 1-b, 2-e, 3-c, 4-a, 5-d          D. 1-e. 2-a, 3-b,4-d,5-c

    Câu 96: Trong  sản  xuất  nông  nghiệp  để  tăng  hàm  lượng  nitơ  trong  đất,  bà  con  nông  dân  thường  sử

    dụng  hiểu  biết về  mối  quan  hệ  nào  sau  đây?

    1. giữa vi khuẩn  tạo  nốt  sần  và  rễ  cây  họ  đậu.                     B. giữa  tảo  và  nấm  sợi  tạo  địa  y.
    2. giữa rêu và  cây  lúa.                                                    D. vi  khuẩn  sống  trong  dạ  cỏ  trâu  bò.

    Câu 97: Phép lai nào sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

    1. Lai tế bào. B. Lai cận huyết. C. Lai thuận nghịch.         D. Lai phân tích.

    Câu 98: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây sai?

    1. Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, cơ thể mang đột biến gen trội luôn được gọi là thể đột biến.
    2. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì vẫn có thể phát sinh đột biến gen
    3. Đột biến gen được gọi là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau
    4. Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen

    Câu 99: Xét hai tế  bào sinh tinh  ở  một loài (2n=8) có kiểu gen AaBbDdXEY thực hiện quá trình  giảm phân, trong đó ở  mỗi TB đều xảy  ra hiện tượng cặp NST thường chứa cặp  gen  Aa không phân li  ở  lần phân bào I, NST giới tính Y không phân li  ở  lần phân bào 2, còn các NST khác đều phân li bình thường . Số loại giao tử tối đa được hình thành là:

    1. 16 B. 8 C. 6                                  D. 4

    Câu 100: Cặp  nhân  tố  tiến  hoá  nào  sau  đây  làm  thay  đổi  tần  số  alen  trong  quần  thể  sinh  vật  không

    theo  hướng  xác định?

    1. Chọn lọc tự  nhiên  và  các  yếu  tố  ngẫu  nhiên.                     B. Đột  biến  và  chọn  lọc  tự  nhiên.
    2. Giao phối không  ngẫu  nhiên  và  di – nhập  gen.                    D. Đột  biến  và  di  –  nhập  gen.

    Câu 101: Cho chuỗi thức ăn sau:    Cây lúa → Sâu đục thân →… (1)… → Vi sinh vật    (1) ở đây có thể là

    1. ong mắt đỏ B. rệp cây C. trùng roi                       D. bọ rùa

    Câu 102: Theo quan điểm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về chọn lọc tự nhiên?

    (1) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể.

    (2) Chọn lọc tự nhiên khó có thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể.

    (3) Chọn lọc tự nhiên  không  tác động lên từng cá thể  mà  tác động  lên  cả  quần  thể.

    (4) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể  nhanh  chóng  làm  thay  đổi  tần  số  alen  của  quần  thể.

    (5) Chọn lọc tự  nhiên tạo ra các kiểu gen  quy  định  các  kiểu  hình  thích  nghi.

    (6) Chọn lọc  tự  nhiên  phân  hóa  khả  năng  sống  sót của  các  alen  khác  nhau  trong  quần  thể  theo  hướng  thích nghi.

    1. 5. B. 3.                             C. 4.                            D. 2.

    Câu 103: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về NST giới tính ở động vật.

    1. NST giới tính có ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
    2. NST giới tính chỉ chứa các gen quy định tính trạng giới tính
    3. NST giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng
    4. Ở gà, gà mái thuộc giới dị giao tử, mang cặp NST giới tính XY

    Câu 104: Ở  một  loài  sinh  vật,  xét  một  tế  bào  sinh  tinh  có  hai  cặp  nhiễm  sắc  thể  phân  li  độc  lập  kí  hiệu Aa và Bb. Khi tế bào này giảm phân hình thành giao tử, giảm phân I xảy ra bình thường, giảm phân II phân li không  bình  thường ở  nhiễm  sắc  thể  chứa  gen  B.  Số  loại  giao  tử  tối  đa  tạo  ra  từ  tế  bào  sinh  tinh  trên  là

    1. 6. B. 2. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 105: Một  quần  thể  bò  có  10000  con,  trong  đó  bò  lông  trắng,  ngắn  là  729  con  và  bò  lông  vàng  là 9100  con.  Biết rằng,  mỗi  tính  trạng  do  1  gen  có  2  alen  và  trội  lặn  hoàn  toàn  quy  định,  các  gen  nằm  trên  các  NST khác  nhau.  Lông vàng,  dài  là  các  tính  trạng  trội.  Số  lượng  bò  có  màu  lông  trắng,  dài  theo  lí  thuyết  là:

    1. 1729 con B. 171  con                      C. 729  con                      D. 9100  con

    Câu 106: Cho các phát biểu sau về đột biến gen:

    (1) Khi một gen bị đột biến điểm nhiều lần liên tiếp thì sẽ tạo ra nhiều alen khác nhau.

    (2) Đột biến gen là biến dị di truyền vì tất cả các đột biến gen đều được di truyền cho đời sau.

    (3) Ở mức độ phân tử, phần lớn đột biến gen là trung tính.

    (4) Một đột biến điểm xảy ra trong vùng mã hóa của gen có thể không ảnh hưởng gì đến chuỗi pôlypeptit do gen mã hóa.  Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    1. 1. B. 3. C. 2.                                 D. 4.

    Câu 107: Cho các phương pháp sau:

    (1) Nuôi cấy mô tế bào;                                                                  (2) Sinh sản sinh dưỡng;

    (3) Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hoá các dòng đơn bội;                        (4) Tự thụ phấn bắt buộc.

    Ở thực vật, để duy trì năng suất và phẩm chất của một giống có ưu thế lai. Phương pháp sẽ được sử dụng là:

    1. (1), (3). B. (1), (2), (3), (4). C. (1), (2), (3).                 D. (1), (2).

    Câu 108: Số lượng cá thể chó sói và nai sừng tấm trong giai đoạn 1955-1996 được cho bởi đồ thị sau

    Phát biểu nào sau đây là không đúng?

    1. Sự tăng và giảm số lượng cá thể chó sói và nai sừng tấm không phụ thuộc vào nhau
    2. Sự gia tăng số lượng nai sừng tấm trong những năm 1965 – 1975 là một trong những nguyên nhân cho sự gia tăng số lượng chó sói ở giai đoạn 1975 – 1980
    3. Sự biến động số lượng quần thể nai sừng tấm diễn ra mạnh trong giai đoạn 1990 – 1996
    4. Biến động số lượng của hai loài thuộc loại không theo chu kì

    Câu 109: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin DT  là

    1. ARN. B. mARN. C. rARN .                         D. tARN.

    Câu 110: Có bao nhiêu ví dụ sau đây là biểu hiện của quan hệ cạnh tranh trong quần thể?

    (1) Bồ nông xếp thành hàng để bắt được nhiều cá hơn.

    (2) Các cây bạch đàn mọc dày khiến khiến nhiều cây bị còi cọc và chết dần.

    (3) Linh dương và bò rừng cùng ăn cỏ trên một thảo nguyên.

    (4) Cá mập con sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn.

    (5) Cá đực sống dưới biển sâu kí sinh ở con cái cùng loài.

    1. 2. B. 1. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 111: Khi lai gà lông trơn thuần chủng với gà lông vằn cùng loài được F1  toàn gà lông trơn, cho  con  cái  F1  lai phân  tích  được  Fa có  tỉ  lệ  3 lông  vằn : 1 lông  trơn  (toàn  con  đực).  Tính  trạng  màu  sắc  lông  ở gà:

    1. do 1 gen quy định, liên kết  với  nhiễm  sắc  thể  giới  tính Y.
    2. do 1 gen quy định, liên kết với nhiễm sắc  thể  giới  tính X.
    3. do 2 cặp gen không  alen quy định, 2 cặp  liên  kết  với  NST  giới  tính X.
    4. do 2 cặp gen không  alen  quy định, 1 cặp  liên  kết  với  NST giới tính X.

    Câu 112: Ở người, alen A quy định máu đông bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định máu khó đông, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y. Trên một hòn đảo biệt lập có 2000 người sinh sống trong đó:

    Nam: 780 người có kiểu gen XAY; 220 người có kiểu gen XaY;

    Nữ: 320 người có kiểu gen XAXA;   480 người có kiểu gen XAXa;   200 người có kiểu gen XaXa.

    Tần số tương đối của các alen A, a trong quần thể này là:

    1. A = 0,505; a = 0,495. B. A = 0,37; a = 0,63. C. A = 0,63; a = 0,37.      D. A = 0,495; a = 0,505.

    Câu 113: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

    (1) Hai tế bào có kiểu gen AaBbDd tạo ra tối thiểu 1 loại giao tử và tối đa là 4 loại giao tử.

    (2) Hai tế bào sinh tinh có kiểu gen AbD//aBd giảm phân cho tối đa 6 loại giao tử.

    (3) Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDE//de giảm phân cho tối đa 8 loại giao tử.

    (4) Nếu chỉ có một nửa số tế bào xảy ra hoán vị thì số lượng tế bào sinh tinh tối thiểu của cơ thể AaBb De//dE

    cần có để tạo được tối đa số loại giao tử là 16.

    1. 1. B. 2. C. 3.                                 D. 4.

    Câu 114: Giống thỏ Himalaya khi sống trong tự nhiên hoặc khi nuôi ở điều kiện nhiệt độ thấp hơn 20oC thì có bộ

    lông trắng muốt, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen như hình 1 bên

    dưới. Các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: Cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá

    cho đến khi lông mọc lại. Biết rằng nếu nuôi thỏ ở điều kiện nhiệt độ lớn hơn 30oC thì toàn thân thỏ có màu

    trắng muốt. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

    (1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể.

    (2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin chỉ phiên mã ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ

    thể lông có màu đen.

    (3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin.

    (4) Khi buộc cục nước đá vào vùng lông bị cạo, phần lông mọc lại tại vùng này có màu đen do nhiệt độ giảm

    đột ngột làm phát sinh đột biến gen.

    1. 4. B. 1. C. 3.                                 D. 2.

    Câu 115: Theo quan niệm hiện đại, những yếu tố vừa tham gia hình thành quần thể thích nghi, vừa tham gia hình thành loài mới:

    1. A. Đột biến, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và các cơ chế cách li.
    2. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên.                        D. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên và cơ chế cách li sinh sản.

    Câu 116: Khi nói về sự hình thành loài bằng con đường địa lí, điều nào sau đây không đúng?

    1. Hình thành loài  mới  thường  gắn  với  sự  hình  thành  các  đặc  điểm  thích  nghi.
    2. Điều kiện địa  lí  không  tạo  ra  các  kiểu  gen  quy  định  các  kiểu  hình  thích  nghi  của  quần  thể.
    3. Cách li địa  lí  là  nhân  tố  tạo  điều  kiện  cho  sự  phân  hoá  thành  phần  kiểu  gen  của  các  quần  thể  trong  loài.
    4. Thường xảy ra  một  cách  nhanh  chóng  để  hình  thành  loài  mới.

    Câu 117: Nhóm động vật nào sau đây có con đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và con cái mang cặp

    nhiễm sắc thể giới tính XY?

    1. Chó, gà, chuột. B. Voi, mèo, cáo. C. Hổ, ruồi giấm, trâu.     D. Công, vịt, bướm.

    Câu 118: Ở người, thể lệch bội có ba NST 21 sẽ gây ra

    1. bệnh ung thư máu. B. hội chứng mèo kêu. C. hội chứng Claiphentơ  D. hội chứng Đao.

    Câu 119: Một phân tử mARN dài 2040 Ao được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN. Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là

    1. G = X = 320. A = T = 280. B. G = X = 280. A = T = 320.
    2. G = X = 240. A = T = 360. D. G = X = 360. A = T = 240.

    Câu 120: Ở một loài thực vật, quả tròn trội hoàn toàn so với quả dẹt, hạt trơn trội hoàn  toàn so với hạt nhăn. Thực hiện phép lai P giữa cây có quả tròn, hạt trơn với cây quả dẹt, hạt trơn, đời  F1 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình cây có quả tròn, hạt trơn chiếm tỉ lệ 40%. Trong  trường hợp giảm phân bình thường, phát biểu nào sau đây đúng về F1?

    1. Tổng tỉ lệ cây hạt dẹt, nhăn và hạt dẹt, trơn là 75% B. Cây dẹt, trơn thuần chủng chiếm tỉ lệ 15%
    2. Cây quả dẹt, hạt trơn chiếm tỉ lệ 30% D. Cây quả tròn, hạt nhăn chiếm tỉ lệ nhỏ nhất

    ————————————-——————————— HẾT———————————-

    Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không được giải thích gì thêm.