Category: Đại Học Phương Đông

  • Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô

    Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô

    Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quanBí Kíp Làm Bài Tập Kinh Tế Lượng Siêu Nhanh

    Đề cương môn kinh tế vĩ mô là dạng trắc nghiệm nên có độ dài lên tới 64 trang, bao gồm nhiều 10+ dạng đề khác nhau. Các bạn xem ở phiên bản dưới đây nhé!

    [pdfviewer width=”800px” height=”1000px” beta=”true/false”]http://hotroontap.com/wp-content/uploads/2018/12/B%C3%A0i-t%E1%BA%ADp-kinh-t%E1%BA%BF-v%C4%A9-m%C3%B4.pdf[/pdfviewer]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bài Tập Kinh Tế Vĩ Mô

    Kinh tế học vĩ mô hay là kinh tế tầm lớn (Macroeconomic) là một phân ngành của kinh tế học chuyên nghiên cứu về đặc điểm, cấu trúc và hành vi của cả một nền kinh tế nói chung. Kinh tế học vĩ môkinh tế học vi mô là hai lĩnh vực chung nhất của kinh tế học. Trong khi kinh tế học vi mô chủ yếu nghiên cứu về hành vi của các cá thể đơn lẻ, như công ty và cá nhân người tiêu dùng, kinh tế học vĩ mô lại nghiên cứu các chỉ tiêu cộng hưởng như GDP, tỉ lệ thất nghiệp, và các chỉ số giá cả để hiểu cách hoạt động của cả nền kinh tế.

    Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu sự vận động và những mối quan hệ kinh tế chủ yếu của một đất nước trên bình diện toàn bộ nền kinh tế quốc dân. Những đối tượng nghiên cứu cụ thể của kinh tế học vĩ mô bao gồm tổng sản phẩm, việc làm, lạm phát, tăng trưởng, chu kỳ kinh tế, vai trò ổn định kinh tế vĩ mô của chính phủ…


    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    Tải Xuống Tại Đây


  • 250 câu hỏi và đáp án môn Quản Trị Doanh Nghiệp

    250 câu hỏi và đáp án môn Quản Trị Doanh Nghiệp

    250 Câu Trắc nghiệm Quản Trị Doanh Nghiệp

    Đây là đề cương được chia sẻ bởi bạn Trung Sơn Nguyen

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU

    Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

    (Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

    Đề cương liên quan: Đề cương môn Quản trị Doanh Nghiệp (ngắn)Đề cương môn Quản Trị Doanh Nghiệp (dài)

    [toc]

    Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: 250 Câu Trắc nghiệm Quản Trị Doanh Nghiệp

    Câu 1: Từ góc độ tái sản xuẩt xã hội DN được hiểu là 1 đơn vị

    1. Sản xuất của cải vật chất
    2. Phân phối của cải vật chất
    3. Phân phối và sản xuất của cải vật chất
    4. Cả 3 ý trên

     Câu 2: Tìm câu trả lời đúng nhất. Theo luật DN 1999 thì

    1. DN là 1 tổ chức kinh tế
    2. DN là 1 tổ chức chính trị
    3. DN là 1 tổ chức xã hội
    4. DN là 1 tổ chức chính trị xã hội

     Câu 3: DN là 1 tổ chức kinh tế do ai đầu tư vốn

    1. Do Nhà nước
    2. Do đoàn thể
    3. Do tư nhân
    4. Do Nhà nước,đoàn thể hoặc tư nhân

    Câu 4: Mục đích hoạt động chủ yếu của các DN là

    1. Thực hiện các hoạt động sản xuất – kinh doanh hoặc hoạt động công ích
    2. Thực hiện các hoạt động sản xuất kinh doanh
    3. Thực hiện các hoạt động công ích
    4. Thực hiện các hoạt động mua bán hàng hoá sản phẩm

     Câu 5: Quản trị DN là 1 thuật ngữ ra đời gắn liền với sự phát triển của

    1. Nền công nghiệp hậu tư bản
    2. Nền công nghiệp tiền tư bản
    3. Nền công nghiệp cã hội chủ nghĩa
    4. Cả 3 ý

     Câu 6: Luật DN do Quốc Hội nước CHXHCN VN thông qua năm nào?

    1. Năm 1977
    2. Năm 2001
    3. Năm 1999
    4. Năm 2000

    Câu 7: Hiện nay ta có bao nhiêu thành phần kinh tế?

    1. 4 thành phần
    2. 5 thành phần
    3. 6 thành phần
    4. 7 thành phần

     Câu 8: Luật DN nhà nước được thông qua vào năm:

    1. Năm 1995
    2. Năm 1997
    3. Năm 1999
    4. Năm 2001

     Câu 9: Trong các thành phần kinh tế sau, thành phần kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân?

    1. Thành phần kinh tế Nhà Nước
    2. Thành phần kinh tế Tư Nhân
    3. Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước
    4. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

     Câu 10: Trong các loại hình DN sau, DN nào có chủ sở hữu?

    1. DN tư nhân
    2. DN nhà nước và DN tư nhân
    3. DN liên doanh
    4. DN nhà nước

     Câu 11: Theo luật pháp VN, phần kinh tế nào dưới đây không phải tuân thủ theo quy định của luật phá sản?

    1. Thành phần kinh tế HTX
    2. Thành phần kinh tế Nhà Nước
    3. Thành phần kinh tế Tư Bản Nhà Nước
    4. Thành phần kinh tế cá thể tiểu chủ

    Câu 12: Trong các khái niệm về DN Nhà Nước, khái niệm nào đúng?

    1. DN Nhà nứơc là tổ chức kinh tế do Nhà Nước đầu tư vốn, thành lập và tổ chức quản lý
    2. DN Nhà Nước có tư cách pháp nhân,có các quyền và nghĩa vụ dân sự
    3. DN Nhà Nước có tên gọi,có con dấu riêng và có trụ sở chính trên lãnh thổ VN
    4. Cả 3 ý

     Câu 13: Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân, có số lượng tối đa không vượt quá

    1. 2
    2. 11
    3. 21
    4. 50

    Câu 14: Hội đồng thành viên của công ty TNHH có thể là tổ chức, cá nhân có số lượng tối thiểu

    1. 2
    2. 11
    3. 21
    4. 50

     Câu 15: Hội đồng thành viên của công ty TNHH có các quyền, và nhiệm vụ sau đây

    1. Quyết định phương hướng phát triển công ty, quyết định cơ cấu tổ chức quản lý
    2. Quyết định tăng hoặc giảm vốn điều lệ, phương thức huy động vốn phương thức đầu tư và dự án đầu tư
    3. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các chức danh cua Hội đồng thành viên, ban điều hành trong toàn hệ thống
    4. Cả 3 ý

     Câu 16: Trong các loại hình DN sau, loại hình nào được phát hành cổ phiếu ra thị trường?

    1. Công ty TNHH
    2. DN Nhà Nước
    3. Công ty cổ phần
    4. Công ty tư nhân

     Câu 17: Công ty cổ phần có thể có cổ phần ưu đãi. Người sở hữu cổ phần ưu đãi gọi là cổ đông ưu đãi. Cổ phần ưu đãi gồm các loại sau đây?

    1. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
    2. Cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại
    3. Cổ phần ưu đãi khác do điều lệ công ty quy định
    4. Cả 3 ý trên

     Câu 18: Cổ phiếu có giá trị pháp lý:

    1. Chủ sở hữu
    2. Hưởng cổ tức
    3. Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
    4. Cả 3 ý

    Câu 19: Trái phiếu có giá trị pháp lý:

    1. Chủ sở hữu
    2. Hưởng cổ tức
    3. Có quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông
    4. Cả 3 ý

     Câu 20: Trong công ty cổ phần, số cổ đông tối thiểu để thành lập công ty là

    1. 3 người
    2. 5 người
    3. 7 người
    4. 11 người