Tag: công thức excel

  • Nguyên Lý Kế Toán (Hệ Chất Lượng Cao)

    Nguyên Lý Kế Toán (Hệ Chất Lượng Cao)

    Một số phần cần thiết trong môn này ad sẽ note lại cho các bạn trong ĐHHH nói riêng và sinh viên nói chung tham khảo.

    Ad sẽ đăng các phần thầy (cô) yêu cầu tìm, bài powerpoint của thầy (cô)

    Lưu ý: Sinh viên VIMARU khoa chất lượng cao theo dõi bài post nhé!

     

    Đây là bài giảng của cô Dang Thuy Duong (K56CLC nên tham khảo)

    1. Tuần 1: WEEK 01 – INTRODUCTION TO ACCOUNTING

    2.Tuần 2 + Tuần 3: WEEK 2 and WEEK 3

    3. Tuần 4: Chapter 4

    Phần bổ trợ cho phần bài tập chương 4: Chapter 4 exercises with solution

    4. Tuần 5+6+7: Updating… Chờ ad một tí, ad đi kiếm đã

     


    Một số từ cần thiết, cần nhớ trong môn Nguyên Lý Kế Toán!

    1. Bảng cân đối kế toán

    Bài tập này thì cứ khoản nào phải thu thì xếp vào Assets (tài sản), còn các khoản phải trả thì xếp vào phần Liabilities + Equity

    Assets (A) = Liabilities (L) + Owners’Equity (OE)

    (A = L + OE)

    Equity = Contributed + Revenues – Dividens – Expenses

    Chú giải:

    Contributed (vốn góp chủ sở hữu), Revenues (doanh thu), Dividens (tiền trả cổ tức), Expenses (Chi Phí)

    Retained Earning (Lợi nhuận giữ lại) = Revenues – Dividens – Expenses

    Assets (Tài sản):

    a. Current Assets (short-term assets) (tài sản ngắn hạn)

    • Cash: Cash in hand/Money deposited in banks/Cheque
    • Trading/Marketable/Available for sale securities (stock/bond)
    • Short-term accounts receivable
    • Prepaid expenses (Money customers owe to the company)
    • Inventory

    – Raw material/ Supplies

    – Work in process Inventory (Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang)

    – Finish goods (Hàng đã hoàn thành)

    – Goods hold available for sale

    b. Long term (non-current) Assets

    • Fixed Assets

    – Fixed tangiable assets: land property, building, warehouses, equipment, machine transport, vehicles

    – Fixed intangiable assets: copyright, good will patent, trademark

    • Long-term investments
    • Real estable investments
    • Financial Lease (Cho thuê tài chính)

    Liabilities + Owners’ Equity

    a. Liabilities 

    • Short-term (current) Liabilities

    – Short term account payable (buy on credit) (kiểu dạng mua qua thẻ ghi nợ)

    – Wage/Salary payable (Lương phải trả)

    – Tax payable (Thuế phải trả)

    – Over draft

    • Long term liabilities

    – Long term loans (nợ phải trả dài hạn)/Borrowing debts

    b. Owners’ Equity

    • Owners’capital/Contributed capital (coporation-common stock prefered stock)
    • Retained earnings
    • Accumalated other comprehensive income (loss)

    (updating)

  • Bí mật của may mắn – Hỗ Trợ Ôn Tập

    Bí mật của may mắn – Hỗ Trợ Ôn Tập

    Goodluck

    Bí mật của may mắn

    Cuốn sách sau 6 tháng phát hành đã bán được trên 2.500.000 bản trên toàn thế giới.

    Được bình chọn là cuốn sách bán chạy nhất tại châu Âu, Nhật Bản, Brazil, Tây Ba Nha, Hàn Quốc, Mỹ, Đài Loan…

    Được bình chọn là JAPAN BOOK OF THE YEAR 2004 (cuốn sách hay nhất trong năm 2004 tại Nhật Bản), nhận giải thưởng 2004 Shinpu Award – là giải thưởng uy tín và cao quý nhất do các tập đoàn xuất bản và phát hành sách Nhật Bản trao tặng.

    Việt Nam là quốc gia thứ 68 trên thế giới mua bản quyền Good Luck.

    [Đọc và tải xuống ebook miễn phí]

     

  • 26 công thức EXCEL dành cho nhân sự

    26 công thức EXCEL dành cho nhân sự

    [ Tải xuống bản pdf đầy đủ]

    [toc]

    Các hàm xử lý chuỗi

    1.  Hàm LEFT

    Cú pháp: LEFT(Text,n)

    Text: là chuỗi ban đầu;

    n: Số ký tự cần cắt;

    Công dụng: Cắt n ký tự tính từ trái của một chuỗi;

    Ví dụ:

    LEFT(“VIDUEXCEL”,4) = ?

    1. Hàm RIGHT

    Cú pháp: RIGHT(Text,n)

    Text: là chuỗi ban đầu;

    n: Số ký tự cần cắt;

    Công dụng: Cắt n ký tự trong chuỗi ban đầu kể từ bên tay phải;

    Ví dụ: RIGHT(“VIDUEXCEL”,5) = ?

    1. Hàm MID

    Cú pháp: MID(Text, m, n)

    Text: Chuỗi văn bản;

    m: vị trí ứng với ký tự đầu cần lấy trong Text;

    n: Số ký tự cần cắt;

    Công dụng: Trích ra n ký tự kể từ vị trí bất kỳ (m) trong chuỗi văn bản;

    Ví dụ: MID(“VIDUEXCEL”,5,6) = ?

    1. Hàm LEN

    Cú pháp: LEN(Text)

    Công dụng: Trả về chiều dài của chuỗi ký tự;

    Ví dụ: LEN(“VIDUEXCEL”) = ?

    1. Hàm TRIM

    Cú pháp: TRIM(Text);

    Công dụng: Loại bỏ các khoảng trắng trong chuỗi ký tự (chỉ để lại một khoảng cách giữa các từ);

    Ví dụ: TRIM(“             Hoàng      Quốc           Uy              ”) = ?

    Toán tử thường dùng với chuỗi: Các hàm toán  học

    1. Hàm SUM

    Cú pháp: SUM(Number1, Number2,…)

    Công dụng: Tính tổng một dãy số;

    1. Hàm SUMIF

    Cú pháp: SUMIF(Dãy số 01, Điều kiện so sánh, Dãy số 02)

    Dãy số 01: Dùng để tính tổng và so sánh với điều kiện so sánh;

    Dãy số 02: Chỉ những số thuộc dãy số 02 được tính tổng nếu điều kiện so sánh giữa “Dãy số 01 và Điều kiện so sánh” thỏa mãn;

    Công dụng: Tính tổng dãy số theo một điều kiện cho trước;

    1. Hàm tính trung bình cộng AVERAGE

    Cú pháp: AVERAGE(Number1, Number2,…)

    Công dụng: Tính trung bình cộng của một dãy số;

    1. Hàm MAX

    Cú pháp: MAX(Number1, Number2,…) 

    Công dụng: Trả về giá trị lớn nhất trong dãy số được liệt kê;

    1. Hàm MIN

    Cú pháp: MIN(Number1, Number2,…)

    Công dụng: Trả về số bé nhất trong dãy số được liệt kê;

    1.  Hàm COUNT

    Cú pháp: COUNT(Value1, Value2,…)

    Công dụng: Đếm ô chứa số trong bảng;

    1. Hàm COUNTIF

    Cú pháp: COUNTIF(Dãy số, điều kiện logic)

    Công dụng: Trả về số ô chứa giá trị thỏa mãn một điều kiện logic nào đó;

    Ví dụ: Bạn hãy theo dõi trong phần ví dụ ở file Bài tập thực hành đính phía dưới bài viết này!

    1. Hàm MOD

    Cú pháp: MOD(value1, value2)

    Công dụng: Trả về phần dư trong phép chia của value1 với value2;

    1. Hàm INT

    Cú pháp: INT(số thập phân);

    Công dụng: Trả về phần nguyên của một số thập phân;

    Ví dụ: Bạn hãy theo dõi trong phần ví dụ ở file Bài tập thực hành đính phía dưới bài viết này!

    1. Hàm làm tròn ROUND

    Cú pháp: ROUND(Value1, n)

    Công dụng: Làm tròn số thập phân Value1;

    Ví dụ: ROUND(21.04567,2) = 21.05

    Chú ý: nếu n>0 thì làm tròn đến chữ số n sau dấu chấm thập phân; Nếu n< 0 thì làm tròn đến chữ số |n|+1 trước dấu chấm thập phân, các chữ số đứng liền sau chữ số thứ |n|+1 ở trước dấu chấm thập phân đều chuyển thành số 0;

    Toán tử thường dùng với các hàm toán học: Hàm điều khiển rẽ nhánh và hàm tìm kiếm

    1. Hàm điều khiển rẽ nhánh IF

    Cú pháp: IF(Logic_Test, Value1, Value2)

    Công dụng: Nếu biểu thức Logic_test  là True thì câu lệnh IF trả về giá trị Value1, ngược lại thì trả về giá trị Value2;

    Ví dụ: Bạn hãy theo dõi trong phần ví dụ ở file Bài tập thực hành đính phía dưới bài viết này!

    1. Hàm tìm kiếm VLOOKUP

    Cú pháp: VLOOKUP(Value1, Table_Array, Col_Index, Range_Lookup)

    Value1: Giá trị cần dò tìm;

    Table_Array: Bảng giá trị cần dò;

    Col_Index: Số thứ tự của cột cần lấy dữ liệu từ Table_Array;

    Range_Lookup: Phạm vi tìm kiếm (1: Dò tìm tương đối; 0: Dò tìm chính xác);

    Công dụng: Trả về giá trị của một ô ứng với cột Col_Index trong bảng Table_Array và dòng ứng với giá trị Value01 tìm được trong bảng Table_Array;

    Ví dụ: Bạn hãy theo dõi trong phần ví dụ ở file Bài tập thực hành đính phía dưới bài viết này!

    Hàm ngày tháng

    1. Hàm TODAY()

    Cú pháp: TODAY()

    Công dụng: Trả về ngày tháng năm hiện tại của hệ thống;

    Ví dụ: = TODAY() => Kết quả = ?

    1. Hàm NOW()

    Cú pháp: NOW()

    Công dụng: Trả về ngày tháng năm và giờ phút hiện tại của hệ thống;

    Ví dụ: = NOW() => Kết quả = ?

    1. Hàm DAY

    Cú pháp: DAY(DateValue)

    Công dụng:  Trả về stt ngày của một giá trị kiểu dữ liệu ngày – tháng – năm

    Ví dụ:

    DAY(235) = ?;                                                      DAY(3/19/2014) = ?

    1. Hàm MONTH

    Cú pháp: MONTH(DateValue)  

    Công dụng: Trả về tháng ứng với giá trị kiểu ngày tháng năm hoặc số ngày trong năm;

    Ví dụ:

    MONTH(235) = ?;                                   MONTH(3/19/2014) = ?;

    1. Hàm YEAR

    Cú pháp: YEAR(DateValue)

    Công dụng: Trả về năm tương ứng với kiểu dữ liệu dạng ngày;

    Ví dụ:

    YEAR(3/19/2014) = ?

    1. Hàm WEEKDAY

    Cú pháp: WEEKDAY(Datevalue)

    Công dụng:

    Trả về thứ trong tuần ứng với kiểu dữ liệu dạng ngày tháng năm;

    Hàm trả về giá trị trong khoảng từ 1 đến 7 (ứng với chủ nhật đến thứ 7);

    Ví dụ:

    = WEEKDAY(3/19/2014) => Kết quả = ? (Thứ mấy?)

    Các hàm logic

    1. Hàm AND

    Cú pháp: AND(Logic1, Logic2,…)

    Công dụng:

    Hàm trả về giá trị TRUE nếu các biểu thức Logic1, Logic1,…đều trả về giá trị TRUE; Hàm trả về giá trị FALSE khi ít nhất một biểu thức Logic trả về giá trị FALSE;

    Ví dụ:

    AND(3>2, 4 >1, 5 >4) = ?

    AND(3<2, 4 >1, 5 >4) = ?

    1. Hàm OR

    Cú pháp: OR(Logic1, Logic2,…)

    Công dụng: Hàm trả về giá trị TRUE nếu một trong các biểu thức Logic1, Logic1,…trả về giá trị TRUE; Hàm trả về giá trị FALSE khi tất cả các biểu thức Logic1, Logic2,… trả về giá trị FALSE;

    Ví dụ:

    OR(3>2, 4 >1, 5 >4)  = ?

    OR(3<2, 4 <=1, 5<4) = ?

    1. Hàm NOT

    Cú pháp: NOT(Logic)

    Công dụng: Hàm trả về giá trị phủ định của biểu thức logic;

    Ví dụ:

    NOT(3>2) = ?

    NOT(3<2) = ?