Phác Đồ Điều Trị Loại Bệnh U Nang Vùng Hàm Mặt

0
999
Phác Đồ Điều Trị Loại Bệnh U Nang Vùng Hàm Mặt
QUẢNG CÁO
Vài Phút Quảng Cáo Sản Phẩm


Phác Đồ Điều Trị Loại Bệnh U Nang Vùng Hàm Mặt

1. CHẨN ĐOÁN:

1.1. U nang lành tính trong mô mềm:

1.1.1. Dấu hiệu lâm sàng:

– Khối sưng lùng nhùng hay giới hạn rõ.

– Phát triển chậm.

– Sờ mềm, chắc, di động.

– Không đau (trừ khi bị nhiễm trùng thứ phát).

– Có hay không có hạch ngoại biên.

1.2. U nang lành tính trong xương hàm:

1.2.1. Dấu hiệu lâm sàng:

– Giai đoạn tiềm ẩn:

  • Không có triệu chứng.
  • Phát hiện tìnhcờ.
  • Trường hợp nhiễm trùng gây đau nhức.

– Giai đoạn biến dạng xương:

  • Phồng bề mặt xương.
  • Bệnh nhân có cảm giác nằng nặng.
  • Chèn ép thần kinh gây dị cảm hay mất cảm giác.

– Giai đoạn phá vỡ bề mặt xương:

  • Nằm dưới niêm mạc.
  • Sờ thấy khối lùng nhùng không đau, pingpong (±).
  • Bờ xương xung quanh mỏng, bén nhọn.

– Giai đoạn tạo đường dò và gây biến chứng:

  • Niêm mạc phủ trên mỏng dần và thủng gây lỗ dò trong hay ngoài miệng.

2. CẬN LÂM SÀNG:

– Siêu âm.

– Ponction.

– X- quang: quanh chóp, Panorex, Occlusal, CT…

– Giải phẫu bệnh.

3. CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH:

– Giải phẫu bệnh.

4. ĐIỀU TRỊ:

4.1. Chỉ định: Lấy u – nang, giải phẫu bệnh lý.

4.2. Phác đồ điều trị:

– Phẫu thuật lấy u – nang.

– Giải phẫu bệnh lý.

– Nội khoa: Tùy thực tế trên lâm sàng, có thể lựa chọn thuốc điều trị cho phù hợp.

– Kháng sinh:

  • AmoxiciHin 500mg (viên nén, viên sủi bọt):

o Liều thường dùng cho người lớn: 1 viên X 3 viên/ ngày (uống).

  • Hoặc Cephalexin 500mg:

o Liều thường dùng cho người lớn: 1 viên X 3 lần/ngày (uông).

  • Hoặc Clindamycin 150mg:

o Liều thường dùng cho người lớn: 2 viên x 3 lần/ngày (uống).

  • Hoặc Erythromycine 500mg:

o Liều thường dùng cho người lớn: 1 viên x 3 lần/ngày (uống).

  • Hoặc Cefotaxim 1g:

o Liều thường dùng cho người lớn: 1 lọ x 2 lân/ngày/tiêm bắp, tiêm mạch.

o Liều dùng cho trẻ em: trẻ em 50mg/kg thể trọng/24 giờ/ chia làm 2-4 lần, tiêm bắp, tiêm mạch.

– Kháng viêm:

  • Methyprednisolone 40mg/lọ: Liều thường dùng cho người lớn: 1 -2 lọ /24 giờ-tiêm mạch/tiêm bắp.

– Thuốc giảm đau:

  • Paracetamol 500mg: Liều thường dùng cho người lớn: 1 viên x 3 lần/ ngày (uống).
  • Paracetamol codein 530mg/viên: Liều thường dùng cho người lớn: 1 viên X 3 lần (uống).
  • Diclofenac 75mg/ ống: Liều thường dùng cho người lớn: 1 – 2 ống/ 24 giờ – tiêm bắp.
  • Tenoxicam 20mg/lọ: Liều thường dùng cho người lớn: 1 lọ /24 giờ tiêm bắp, tiêm mạch.

5. THEO DÕI, CHÉ ĐỘ CHĂM SÓC VÀ TÁI KHÁM:

– Theo dõi dấu hiệu sinh tồn.

– Giữ vết thương khô và sạch.

– Rửa vết thương, thay băng hàng ngày.

– Tái khám sau 1 tuần, 1 tháng, 3 tháng, 6 tháng.

– Biến chứng và cách xử lý:

  • Nhiễm trùng: thường hiếm xảy ra, điều trị bằng kháng sinh và rạch dẫn lưu nếu có tụ mủ.
  • Tụ máu: Dẫn lưu máu tụ.
  • Tổn thương thần kinh làm yếu liệt hoặc dị cảm môi, lưỡi: thường là tạm thời và mất đi sau 6 tháng.

VẬT LIỆU TIÊU HAO TRONG ĐIỀU TRỊ GÃY XƯƠNG TRONG ĐIỀU TRỊ U NANG VÙNG HÀM MẶT

STT TÊN VẬT LIỆU ĐƠN VỊ TÍNH SỐ LƯỢNG
01 Kim nha Cây 1 -> 2
02 Dao mổ số 15 Lưỡi 1 -> 2
03 Chỉ kẽm cố định hàm Cuộn 2 -> 4
04 Mũi khoan trụ Mũi 1
05 Mũi khoan hình quả táo Mũi 1
06 Sugicel Miếng 1
07 Sphongel Miếng 1
08 Chỉ khâu Sợi >1
09 Lưỡi cưa cắt đoạn xương Lưỡi 1
10 Nẹp tái tạo Lỗ >3

Phác Đồ Điều Trị Loại Bệnh U Nang Vùng Hàm Mặt

Xem Thêm: Phác Đồ Điều Trị Răng Hàm Mặt

  1. Phác Đồ Điều Trị Cho Răng Sữa Áp – Xe Quanh Chóp Răng Trẻ Em
  2. Phác Đồ Điều Trị Dị Tật Môi – Hàm Ếch Bẩm Sinh
  3. Phác Đồ Điều Trị Gây Đóng Chóp Cho Răng Vĩnh Viễn Bằng Mta
  4. Phác Đồ Điều Trị Hoại Tử Tủy Cho Răng Vĩnh Viễn (K0.41)
  5. Phác Đồ Điều Trị Khó Thở Cấp – Cấp Cứu

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here