Điều Trị Ung Thư Tuyến Ức

0
1891
Điều Trị Ung Thư Tuyến Ức
QUẢNG CÁO
Vài Phút Quảng Cáo Sản Phẩm


Điều Trị Ung Thư Tuyến Ức

1 Phân Loại:

1.1 Phân Loại Masaoka

Giai đoạn Đặc điểm
I Đại thể bướu nằm hoàn toàn trong vỏ bao không xâm lấn vi thể ngoài vỏ bao
II A Bướu xâm lấn vi thể ngoài vỏ bao
IIB Bướu xâm lấn lớp mỡ trung thất và màng phổi trên đại thể
III Bướu xâm lấn tới các cấu trúc lân cận (màng tim, mạch máu lớn, phổi) trên đại thể
IVA Bướu di căn tới màng phổi hay màng tim
IVB Di căn hạch limphô hay di căn theo đường máu

1.2 Phân Loại Giải Phẫu Bệnh Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới

Type mô học Mô tả
A U tuyến ức đa bào
AB U tuyến ức hỗn hợp
B1 U tuyến ức ưu thế tế bào vỏ
B2 U tuyến ức tế bào vỏ
B3 Ung thư tuyến ức biệt hóa tốt
C Ung thư tuyến ức

2 Điều Trị:

2.1 Bướu Có Thể Phẫu Thuật Được: đánh giá dựa vào giải phẫu bệnh:

  • Bướu không còn sót lại:

+ Thymoma, không xâm lấn vỏ bao: theo dõi sát bệnh tái phát bằng chụp CT lồng ngực hằng năm.

+ Thymoma hay carcinôm tuyến ức có xâm lấn vỏ bao cân nhắc xạ trị hỗ trợ ở các bệnh nhân có nguy cơ cao. Sau đó theo định kỳ CT ngực hàng năm.

  • Bướu còn sót lại trên vi thể:

+ Thymoma: xạ trị hỗ trợ. Sau đó theo dõi định kỳ CT ngực hàng năm.

+ Carcinôm tuyến ức: xạ trị hỗ trợ kết hợp hóa trị. Sau đó theo định kỳ CT ngực hàng năm.

  • Bướu còn sót trên đại thể: Thymoma hay carcinôm tuyến ức: xa trị ± hóa trị. Sau đó theo định kỳ CT ngực hàng năm.

2.2 Bướu Tiến Triển Không Phẫu Thuật Được:

  • Bướu còn khu trú tiến triển tại chỗ: hóa trí sau đó đánh giá lại khả năng phẫu thuật.

+ Phẫu thuật được: cắt bỏ hoàn toàn bướu nguyên phát và di căn đơn thuần. sau đó cân nhắc xạ trị hỗ trợ.

+ Bướu không thể phẫu thuật: xạ trị ± hóa trị

  • Bướu di căn nốt đơn độc:
  • Hóa trị rồi đánh giá phẫu thuật như trên
  • Hay phẫu thuật, sau đó cân nhắc hóa trị hay xạ trị.
  • Có bằng chứng di căn xa: hóa trị.
  • Bướu tái phát sau điều trị: hóa trị.

3 Phác Đồ Hóa Trị

3.1 Hóa Trị Bước 1:

1. CAP:
Cycl ophosphami de 500 mg/m2 TM (10 phút) N 1
Doxorubicine 50 mg/m2 TM (10 phút) N 1
Cisplatine 50mg/ m2 TtM (60 phút) N 1
Chu kỳ 21 ngày. Thời gian điều trị : 2- 4 chu kỳ
Như là liệu pháp hóa trị gây đáp ứng và sau đó xạ trị.
Hay
Cyclophosphamide 500 mg/m2 TM (10 phút) N 1
Doxorubicine 20 mg/m2 TM (10 phút) N 1-3
Cisplatine 30mg/ m2
TtM (60 phút) N 1-3
Prednisone 100mg uống N 1-5
Chu kỳ 21-28 ngày . Thời gian điều trị : 3 chu kỳ sau đó xạ trị.
2. ADOC:
Doxorubicine 40 mg/m2 TM (10 phút) N 1
Cisplatine 50mg/ m2 TTM (60 phút) N 1
Vincristine 0,6mg/ m2 TM N 2 hay
Cyclophosphamide 700 mg/m2 TM (10 phút) N 4
3. Ep:
Etoposide 120mg/m2 TTM(60 phút) N1- 3
Cisplatine 60mg/ m2 TTM (60 phút) N 1
Chu kỳ 21 ngày. Thời gian điều trị : 4 -6 chu kỳ.
4. VIP:
Etoposide 75mg/m2 TTM(60 phút) N1- 4
Ifosfamide 1200 mg/ m2 TTM (30 phút) N 1-4
Cisplatine 20mg/ m2 TTM (60 phút) N 1-4
Chu kỳ 21 ngày.Thời gian điều trị : 4 -6 chu kỳ.
5. CP: carboplatin+ paclitaxel:
Carboplatin AUC 5 TTM(60 phút) N1
Paclitaxel 225 mg/ m2 TTM (30 phút) N 1

3.2 Hóa Trị Bước 2:

1. Etoposide
2. Ifosfamide (phối hop với mesna)
Ifosfamide 1500 mg/ m2 TTM (30 phút) N 1-5
3. Pemetrexed:
4. Octreotide ± prednisone
Octreotide 0,5 mg tiêm dưới da 2 lần /ngày
Tối đa dùng 1 năm.
5. 5 Fluorouracil và leu covorin
6. Gemcitabine
7. Paclitaxel

Tài Liệu Tham Khảo

  1. Hanneke Wilmink, Guisseppe Giaconne (2007),” Thymic carcinoma”, Hematology oncology therapy, Michal M et al, McGraw-Hill Companies,Inc, pp474-478.
  2. Klaus Herdrich, Heinz Weinberger,(2010) “Thymoma/Thymic carcinoma”, Selected Schedules in the Therapy for Malignant Tumours, 15th Update 2010, Baxter, pp 387-389.
  3. NCCN (2012), “Thymic carcinoma”, Clinical practice guideline in oncology, v1

 

1 Phân Loại:

1.1 Phân Loại Masaoka

Giai đoạn Đặc điểm
I Đại thể bướu nằm hoàn toàn trong vỏ bao không xâm lấn vi thể ngoài vỏ bao
II A Bướu xâm lấn vi thể ngoài vỏ bao
IIB Bướu xâm lấn lớp mỡ trung thất và màng phổi trên đại thể
III Bướu xâm lấn tới các cấu trúc lân cận (màng tim, mạch máu lớn, phổi) trên đại thể
IVA Bướu di căn tới màng phổi hay màng tim
IVB Di căn hạch limphô hay di căn theo đường máu

1.2 Phân Loại Giải Phẫu Bệnh Theo Tổ Chức Y Tế Thế Giới

Type mô học Mô tả
A U tuyến ức đa bào
AB U tuyến ức hỗn hợp
B1 U tuyến ức ưu thế tế bào vỏ
B2 U tuyến ức tế bào vỏ
B3 Ung thư tuyến ức biệt hóa tốt
C Ung thư tuyến ức

2 Điều Trị:

2.1 Bướu Có Thể Phẫu Thuật Được: đánh giá dựa vào giải phẫu bệnh:

  • Bướu không còn sót lại:

+ Thymoma, không xâm lấn vỏ bao: theo dõi sát bệnh tái phát bằng chụp CT lồng ngực hằng năm.

+ Thymoma hay carcinôm tuyến ức có xâm lấn vỏ bao cân nhắc xạ trị hỗ trợ ở các bệnh nhân có nguy cơ cao. Sau đó theo định kỳ CT ngực hàng năm.

  • Bướu còn sót lại trên vi thể:

+ Thymoma: xạ trị hỗ trợ. Sau đó theo dõi định kỳ CT ngực hàng năm.

+ Carcinôm tuyến ức: xạ trị hỗ trợ kết hợp hóa trị. Sau đó theo định kỳ CT ngực hàng năm.

  • Bướu còn sót trên đại thể: Thymoma hay carcinôm tuyến ức: xa trị ± hóa trị. Sau đó theo định kỳ CT ngực hàng năm.

2.2 Bướu Tiến Triển Không Phẫu Thuật Được:

  • Bướu còn khu trú tiến triển tại chỗ: hóa trí sau đó đánh giá lại khả năng phẫu thuật.

+ Phẫu thuật được: cắt bỏ hoàn toàn bướu nguyên phát và di căn đơn thuần. sau đó cân nhắc xạ trị hỗ trợ.

+ Bướu không thể phẫu thuật: xạ trị ± hóa trị

  • Bướu di căn nốt đơn độc:
  • Hóa trị rồi đánh giá phẫu thuật như trên
  • Hay phẫu thuật, sau đó cân nhắc hóa trị hay xạ trị.
  • Có bằng chứng di căn xa: hóa trị.
  • Bướu tái phát sau điều trị: hóa trị.

3 Phác Đồ Hóa Trị

3.1 Hóa Trị Bước 1:

1. CAP:
Cycl ophosphami de 500 mg/m2 TM (10 phút) N 1
Doxorubicine 50 mg/m2 TM (10 phút) N 1
Cisplatine 50mg/ m2 TtM (60 phút) N 1
Chu kỳ 21 ngày. Thời gian điều trị : 2- 4 chu kỳ
Như là liệu pháp hóa trị gây đáp ứng và sau đó xạ trị.
Hay
Cyclophosphamide 500 mg/m2 TM (10 phút) N 1
Doxorubicine 20 mg/m2 TM (10 phút) N 1-3
Cisplatine 30mg/ m2
TtM (60 phút) N 1-3
Prednisone 100mg uống N 1-5
Chu kỳ 21-28 ngày . Thời gian điều trị : 3 chu kỳ sau đó xạ trị.
2. ADOC:
Doxorubicine 40 mg/m2 TM (10 phút) N 1
Cisplatine 50mg/ m2 TTM (60 phút) N 1
Vincristine 0,6mg/ m2 TM N 2 hay
Cyclophosphamide 700 mg/m2 TM (10 phút) N 4
3. Ep:
Etoposide 120mg/m2 TTM(60 phút) N1- 3
Cisplatine 60mg/ m2 TTM (60 phút) N 1
Chu kỳ 21 ngày. Thời gian điều trị : 4 -6 chu kỳ.
4. VIP:
Etoposide 75mg/m2 TTM(60 phút) N1- 4
Ifosfamide 1200 mg/ m2 TTM (30 phút) N 1-4
Cisplatine 20mg/ m2 TTM (60 phút) N 1-4
Chu kỳ 21 ngày.Thời gian điều trị : 4 -6 chu kỳ.
5. CP: carboplatin+ paclitaxel:
Carboplatin AUC 5 TTM(60 phút) N1
Paclitaxel 225 mg/ m2 TTM (30 phút) N 1

3.2 Hóa Trị Bước 2:

1. Etoposide
2. Ifosfamide (phối hop với mesna)
Ifosfamide 1500 mg/ m2 TTM (30 phút) N 1-5
3. Pemetrexed:
4. Octreotide ± prednisone
Octreotide 0,5 mg tiêm dưới da 2 lần /ngày
Tối đa dùng 1 năm.
5. 5 Fluorouracil và leu covorin
6. Gemcitabine
7. Paclitaxel

Tài Liệu Tham Khảo

  1. Hanneke Wilmink, Guisseppe Giaconne (2007),” Thymic carcinoma”, Hematology oncology therapy, Michal M et al, McGraw-Hill Companies,Inc, pp474-478.
  2. Klaus Herdrich, Heinz Weinberger,(2010) “Thymoma/Thymic carcinoma”, Selected Schedules in the Therapy for Malignant Tumours, 15th Update 2010, Baxter, pp 387-389.
  3. NCCN (2012), “Thymic carcinoma”, Clinical practice guideline in oncology, v1

Điều Trị Ung Thư Tuyến Ức

Xem thêm Phác đồ điều Trị Bệnh Viện Phạm Ngọc Thạch: ‘

  1. Chẩn Đoán Và Điều Trị Nhiễm Hiv/Aids Trên Bệnh Nhân Lao
  2. Chẩn Đoán, Điều Trị Choáng Nhiễm Trùng
  3. Chẩn Đoán, Điều Trị Lao Thần Kinh Trung Ương
  4. Chẩn Đoán, Điều Trị Tràn Khí Màng Phổi Tự Phát
  5. Chẩn Đoán, Điều Trị Ung Thư Trung Mạc Ác Tính Màng Phổi

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here