Bài tập nguyên lý kế toán

0
617
Bài tập nguyên lý kế toán

Bài tập nguyên lý kế toán

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quan:BÀI TẬP TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP


Mục Lục

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bài tập nguyên lý kế toán

bài tập nguyên lý kế toán

Bài 1 : Tạ i 1 doanh nghiệ p sả n xuấ t vào ngày 31/01/2005 có các tài liệu :

Đơn vị tính : triệ u đồng

Tài sản Nguồn vốn
1. Máy móc thiế t bị 600 1. Vay dài hạn 188
2. Phụ tùng thay thế 1 2. Phả i trả người bán 6
3. Nguyên vậ t liệu chính 38 3. Quỹ đầ u tư phát triển 4
4. Phả i thu của khách hàng 3 4. Phả i trả công nhân viên 1
5. Tiề n mặt 2 5. Vay ngắ n hạn 45
6.Nhiên liệu 1 6. Nguồn vốn kinh doanh 1500
7.Tạ m ứng 0,5 7. Quỹ phúc lợi 4
8. Cầ m cố,ky quỹ , ký cược ngắn Phả i nộp cho nhà nước
hạn 1,5 8. 2
9. Sả n phẩ m dở dang 3 9. Các khoả n phả i trả khác 3
Các loạ i chứng khoán 10. Nguồn vốn xây dự ng cơ
10. 8 bản 20
11. Kho tàng 150 11. Quỹ khen thưởng 3
12. Vậ t liệ u phụ 5 12. Lợi nhuậ n chưa phân phối 15
13. Thành phẩm 14 13. Quỹ dự phòng tài chính 9
14. Phương tiệ n vậ n tải 120
15. Bằ ng phát minh sáng chế 80
16. Nhà xưởng 300
17. Các loạ i phải thu khác 3
18. Hồ chứa nước 50
19. Quyề n sử dụ ng đất 230
20. Các loạ i công cụ , dụ ng cụ 20
21. Xây dựng cơ bả n dở dang 8
22. Hàng đang gửi bán 12
23. Tiề n gửi ngân hàng 140
24. Hàng mua đi đường 10
TỔNG CỘNG : 1800 TỔNG CỘNG : 1800

BÀI 2

TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ TIỀN
Nhà cửa 1.200 Vay dài hạ n 600
Xe tải 1.800 Nguồn đầ u tư xây dự ng cơ bản 750
Nguyên vậ t liệu chính 500 Quỹ đầ u tư phát triển 130
Tiề n mặt 210 Phả i trả công nhân viên 100
Bằ ng phát minh sang chế 350 Quỹ khen thưởng phúc lợi 300
Nhiêu liệ u 620 Phả i tr ả cho người bán 230
Công cụ dụ ng cụ 80 Nguồn vốn KD 7.500
Tạ m ứng 90 Lợi nhuậ n chưa pp X=1.880
Sả n phẩ m dở dang 420 Thuế và các khoả n phả i nộp cho 240
nhà nước
Hàng mua đang đi đường 150 Vay ngắ n hạn 140
Tiề n đang chuyển 70
Phả i thu khách hàng 100
Tiề n gửi ngân hàng 800
Hàng gửi bán 300
Đầ u tư tài chính n/hạn 160
Xây dựng cơ bả n dở dang 790
Kho tàng 570
Máy móc thiế t bị 1.430
Phải thu khác 450
Thành phẩ m 280
Tài sả n cố định khác 1.500
Tổng 11.870 Tổng X+9.990

Ta có: Tổng TS= TỔng NGUỒn Vốn    11.870=x+9.990 ta có x=1.880

bài 3

đơn giá : triệ u đồng
tài sản nguồn vốn
1.tiề n gửi ngân hàng 540 1.quỹ khen thưởng phúc lợi 160
2.tiề n mặt 2.nguồn vốn đầ u tư XD cơ
700 bản 560
3.nguyên vậ t liệu chính 482 3.vay ngắ n hạn 492
4.hàng đang đi đường 148 4.quỹ đầ u tư phát triển 240
5.phả i thu của khách hàng 5.thuế và các khoả n phải
120 nộp 180
6.thành phẩm 86 6.nguồn vốn kinh doanh X
7.tạ m ứng 79 7.phả i trả người bán 200
8.Máy dệt 890 8.phả i trả công nhân viên 60
9.xe du lịch 200 9.phả i trả khác 40
10.phụ tùng thay thế 75 10.lợi nhuậ n chưa phân phối Y
11.vậ t liệ u phụ 60
12.nhãn hiệu hàng hóa 600
13.bằ ng phát minh sáng chế 430
14.công cụ, dụ ng cụ 150
15.xây dựng cơ bả n dở
dang 430
16.sả n phẩ m dở dang 580
17.máy nhuộm 1.300
18.tài sản cố định khác 2.500
19.nhiên liệu 140
20.phải thu khác 230
tổng cộng 9740 tổng cộng
Tổng tài sản : 9740
Tổng nguồn vồn : 1932 + X +Y
Ta có : 9740 = 1932 + X
+Y.

Theo đề ta lại có : X = 15Y

Gải hệ phương trình ta được X = 7320 , Y = 488.

Bài 4:

Bả ng cân đối kế toán

Đơn vị tính: 1000đ

Tài sản Số tiền Ngu ồn vốn Số tiền
1. tiề n mặt 25000 1. phả i trả người bán 289000
tiề n gửi ngân hàng 300000 nguồn vốn kinh 600000
2. 150000 2.
3.  quyề n sử dụ ng đất 260000 doanh
154000
4. nhà xưởng
5.  máy móc, thiế t bị
Tổng tài sản 889000 Tổng nguồn vốn 889000

Bài 5 : BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị tính: 1.000
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Nguyên vậ t liệu 100.000 Quỹ đầ u tư phát triển 70.000
Tiề n gửi ngân hàng 60.000 Vay ngắ n hạn 35.000
Dụng cụ quản lý 20.000 Khoả n phả i trả người bán 15.000
Tiề n mặt 10.000 Quỹ dự phòng tài chính 17.000
Thành phẩm 40.000 Vay dài hạ n ngân hàng 108.000
Khoả n phả i thu người mua 22.000 Nguồn vốn xây dựng cơ bản 47.000
Nhà xưởng kho tàng 86.000 Thuế chư a nộp 29.000
Giá trị sả n phẩ m dở dang 30.000 Nguồn vốn kinh doanh 319.000
Máy móc thiế t bị động lực 130.000 Các khoả n phả i trả cho CNV 18.000
Máy móc thiế t bị khác 110.000 Lợi nhuậ n chư a phân phối 15.000
Khoả n ứng trước cho người bán 8.000 Khoả n ứng trước của người mua 50.000
Nhiên liệu 14.000
Tạ m ứng 5.000
Nhà văn phòng 38.000
Tổng tài sản 723.000 Tổng nguồn vốn 723.000

BÀI 6: Lậ p bả ng cân đối kế toán

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị tính: 1000đ
Tài sả n Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Tài sả n cố định 45.000 Nguồn vốn kinh doanh 50.000
Nguyên vậ t liệu 5.000 Quỹ đầ u tư phát triển 15.000
Hàng hóa 30.000 Nguồn vốn đầ u tư XD xơ 6.000
Công cụ dụ ng cụ 1.000 bản 4.000
Tiề n mặt 2.000 Quỹ khen thưởng phúc lợi 10.000
Tiề n gửi ngân hàng 14.000 Lợi nhuậ n chư a phân phối 5.000
Phả i thu ở người mua 5.000 Hao mòn tài sả n cố định 9.000
Nhiên liệu 500 Vay ngắ n hạn ngân hàng 6.000
Phụ tùng thay thế 500 Phả i trả người bán
Phải thu khác 2.000
Tổng tài sản 100.000 Tỏng nguồn vốn 100.000

Bài 7:

Bảng cân đối kế toán cuối kỳ

(Đơn vị tính:1000đ)
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Tiền mặt 4.000 Vay ngắ n hạn 18.000
Tiền gửi ngân hàng 6.000 Phải trả người bán 17.000
Phải thu người mua 4.000 Nguồn vốn kinh doanh 75.000
Nguyên liệu, vật liệu 6.000 Lợi nhuận chưa phân phối 5.000
Hàng hóa 35.000
Tài sản cố định 60.000
Tổng tài sản 115.000 Tổng nguồn vốn 115.000

Bài 8:

Bả ng cân đối kế toán của doanh nghiệp:
Đơn vị tính: ngàn đồng.
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
1. TSCĐHH 540.000 1. Nguồn vốn kinh doanh 800.000
2. Tiền gửi ngân hàng 260.000
Tổng cộng 800.000 Tổng cộng 800.000

bài 9 :

Bả ng cân đối kế toán :
Đơn vị : đồng.
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
1.TGNH “112” 220.000.000 1.NVDTXDCB 800.000.000
2.TSCDHH “221” 540.000.000 2.PTNB 5.000.000
3.NVL 25.000.000
4.TM 5.000.000
5.CC,DC 15.000.000
TỔNG CỘNG 805.000.000 TỔNG CỘNG 805.000.000

Bài 10: + Bả ng cân đối kế toán vào ngày 31/12/20×2 cua Doanh Nghiệp :

( đơn vị : ngàn đ ồng )
Tài sản Số tiền Vốn Số tiền
Tiề n mặt 500 Vay ngắ n hạn 3,000
Nguyên vậ t liệ u 4,500 Phả i tr ả người bán 1,800
Công cụ, dụ ng cụ 1,500 Nguồn vốn kinh doanh 52,000
Phải thu khách hàng 1,000 Phả i nộp cho nhà nước 1,000
Tài sả n cố định 50,000 Quỷ đầ u tư phát triển 2,500
Sả n phẩ m dở dang 2,000 Phả i trả khác 500
Tiề n gửi ngân hàng 8,000 Lợi nhuậ n chư a phân phối 2,500
Tạ m ứng 500 Quỹ khen thưởng phúc lợi 1,500
Thành phẩm 3,000 Phả i trả công nhân viên 200
Phả i thu khác 1,000 Vay dài hạn 7,000
Tổng số tiền 72,000 Tổng số tiền 72,000
+ Bả ng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp vụ 1 t ới 4:
( đơn vị : ngàn đ ồng )
Tài sản Số tiền Vốn Số tiền
Tiề n mặt 1,600 Vay ngắ n hạn 3,000
Nguyên vậ t liệ u 7,000 Phả i tr ả người bán 1,800
Công cụ, dụ ng cụ 1,500 Nguồn vốn kinh doanh 52,000
Phải thu khách hàng 200 Phả i nộp cho nhà nước 1,000
Tài sả n cố định 50,000 Quỷ đầ u tư phát triển 2,500
Sả n phẩ m dở dang 2,000 Phả i trả khác 500
Tiề n gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuậ n chư a phân phối 2,500
Tạ m ứng 1,400 Quỹ khen thưởng phúc lợi 1,500
Thành phẩm 3,000 Phả i trả công nhân viên 200
Phả i thu khác 1,000 Vay dài hạn 7,000
Tổng số tiền 72,000 Tổng số tiền 72,000
+ Bả ng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp v 5t ới 8:
( đơn vị : ngàn đ ồng )
Tài sản Số tiền Vốn Số tiền
Tiề n mặt 1,600 Vay ngắ n hạn 5,300
Nguyên vậ t liệ u 7,000 Phả i tr ả người bán 0
Công cụ, dụ ng cụ 1,500 Nguồn vốn kinh doanh 53,000
Phải thu khách hàng 200 Phả i nộp cho nhà nước 1,000
Tài sả n cố định 50,000 Quỷ đầ u tư phát triển 1,500
Sả n phẩ m dở dang 2,000 Phả i trả khác 0
Tiề n gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuậ n chư a phân phối 1,000
Tạ m ứng 1,400 Quỹ khen thưởng phúc lợi 3,000
Thành phẩm 3,000 Phả i trả công nhân viên 200
Phả i thu khác 1,000 Vay dài hạn 7,000
Tổng số tiền 72,000 Tổng số tiền 72,000
+ Bả ng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp v 9 tới 12:
( đơn vị : ngàn đ ồng )
Tài sản Số tiền Vốn Số tiền
Tiề n mặt 2,600 Vay ngắ n hạn 6,300
Nguyên vậ t liệ u 7,000 Phả i tr ả người bán 800
Công cụ, dụ ng cụ 2,300 Nguồn vốn kinh doanh 69,000
Phải thu khách hàng 200 Phả i nộp cho nhà nước 1,000
Tài sả n cố định 76,000 Quỷ đầ u tư phát triển 1,500
Sả n phẩ m dở dang 2,000 Phả i trả khác 0
Tiề n gửi ngân hàng 4,300 Lợi nhuậ n chư a phân phối 1,000
Tạ m ứng 1,400 Quỹ khen thưởng phúc lợi 3,000
Thành phẩm 3,000 Phả i trả công nhân viên 200
Phả i thu khác 1,000 Vay dài hạn 17,000
Tổng số tiền 99,800 Tổng số tiền 99,800
+ Bả ng cân đối kế toán mới sau khi phát sinh nghiệp v 13 tới 16 :
( đơn vị : ngàn đồng )
Tài sản Số tiền Vốn Số tiền
Tiề n mặt 1,900 Vay ngắ n hạn 6,300
Nguyên vậ t liệ u 7,000 Phả i tr ả người bán 800
Công cụ, dụ ng cụ 2,300 Nguồn vốn kinh doanh 69,000
Phải thu khách hàng 200 Phả i nộp cho nhà nước 200
Tài sả n cố định 76,000 Quỷ đầ u tư phát triển 1,500
Sả n phẩ m dở dang 2,000 Phả i trả khác 0
Tiề n gửi ngân hàng 3,500 Lợi nhuậ n chư a phân phối 1,000
Tạ m ứng 1,400 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 2,500
Thành phẩm 3,000 Phả i trả công nhân viên 0
Phả i thu khác 1,000 Vay dài hạn 17,000
Tổng số tiền 98,300 Tổng số tiền 98,300

Câu 11 : Bả ng báo cáo kế t quả hoạ t động kinh doanh

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tháng 12/20×1 Đơn vị tính : Đồng
Chỉ tiêu Tháng 12/ 20×1
1.Doanh thu bán hàng và cung cấ p dịch vụ 23.500.000
2.Các khoả n giả m trừ 2.184.000
3.Doanh thu thuầ n về bán hàng và cung cấ p dịch vụ 21.316.000
4.Gía vốn hàng hóa 18.000.000
5.Lợi nhuậ n gọp về bán hàng và cung cấ p dịch vụ 3.316.000
6.Doanh thu hoạ t động tài chính 2.000.000
7.Chi tài chính 800.000
8.Chi phí bán hàng 800.000
9.Chi phí quả n lí doanh nghiệp 1.000.000
10.Lợi nhuậ n thuầ n hoạ t động kinh doanh 2.716.000
11.Thu nhập khác 1.000.000
12.Chi phí khác 600.000
13.Lợi nhuận khác 400.000
14.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 3.716.000
15.Chi phí thuế thu nhập DN hiện hành 1.040.480
16.Chi phí thuế thu nhập DN hoãn lại 3.568.320
17.Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
18.Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Bài 12:

TK” Nguyên liệu, vật liệu”
Nợ
DĐK : 10.000.000
(1) 20.000.000 15.000.000(3)
(2) 4.000.000 12.000.000(4)
(5) 8.000.000 6.000.000(6)
SPP: 32.000.000 33.000.000
DCK: 9.000.000

Bài 13 :

Đơn vị: đồng
TÀI KHOẢN TIỀ N MẶT
Nợ TK 111
SD 20.000.000
(1) 10.000.000 15.000.000 (2)
(4) 25.000.000 5.000.000 (3)
(6) 8.000.000 10.000.000 (5)
24.000.000 (7)
PS 43.000.000 54.000.000
SD 9.000.000
.

Bài 14:

Đơn vị tính: 1000đ
Nợ TK 331
30.000
10.000 (1)
(3) 20.000 2.000 (2)
5.000 (4)
(6) 10.000
(7) 4.000 13.000
Bài 15: (đơn vị tính: nghìn đồng)
Định khoản:
1.khách hàng trả nợ 10.000 bằ ng tiề n gửi ngân hàng.
Nợ TK 112 “tiề n gửi ngân hàng” : 10.000
Có TK 131 “phả i thu khách hàng”: 10.000
2.Nhậ p kho vậ t liệ u 8.000 được trả bằ ng tiề n mặt.
Nợ TK 152 “nguyên liệ u, vậ t liệu” : 8.000
Có TK 111 “tiề n mặt” : 8.000
3.Được cấ p 1 tài sả n cố định hữu hình nguyên giá 12.000.
Nợ TK 211 “ TSCĐHH” : 12.000
Có TK 411 “ nguồn vốn KD”: 12.000
4. Chi tiề n mặ t tạ m ứng cho nhân viên mua hàng 5.000.
Nợ TK 141 “ tạ m ứng”: 5.000
Có TK 111 “tiề n mặt”: 5.000
5. Mua hàng hóa nhậ p kho trị giá 20.000 chư a trả tiề n người bán.
Nợ TK 156 “hàng hóa”: 20.000
Có TK 331 “phả i trả người bán”: 20.000
6.Vay ngắ n hạ n 20.000 để trả nợ người bán.
Nợ TK 331 “phả i trả người bán”: 20.000
Có TK 311 “vay ngắ n hạn”: 20.000
7.Khách hàng trả nợ bằ ng tiề n mặt 5.000
Nợ TK 111 “tiề n mặ t”: 5.000
Có TK 131 “ phả i thu của KH”: 5.000
8.Chi tiề n mặ t 1.000 để trả khoả n phả i trả khác.
Nợ TK 338 “phả i trả khác”: 1.000
Có TK 111 “tiề n mặt”: 1.000
9.Đem tiề n mặ t gửi vào ngân hàng 10.000
Nợ TK 112 “ tiề n g ửi ngân hàng”: 10.000
Có TK 111 “tiề n mặt”: 10.000
10. Chi tiề n mặ t trả lương công nhân viên 18.000
Nợ TK 3341 “ phả i trả lương CNV”: 18.000
Có TK 111 “tiề n mặt”: 18.000
11. Mua công cụ , dụng cụ nhậ p kho trị giá 2.000 trả bằ ng tiề n mặt.
Nợ TK 153 “ công cụ, dụng cụ”: 2.000
Có TK 111 “ tiề n mặt”: 2.000
12. Rút tiề n ngân hàng nhậ p quỹ tiề n mặt 5.000
Nợ TK 111 “tiề n mặt”:  5.000
Có TK 112 “TGNH”: 5.000

Bài 16: đơn vị tính: đồng.

Định khoản:
1.  Nhậ p kho 200.000 nguyên vậ t liệ u chưa trả tiề n người bán.
Nợ TK 152 “nguyên vậ t liệu” : 200.000
Có TK 331 “ phả i trả người bán” : 200.000
  1. Nhậ p kho 100.000 công cụ , dụng cụ trả bằ ng tiề n gửi ngân hàng. Nợ TK 153 “công cụ, dụng cụ”: 100.000

Có TK 112 “ TGNH”:                             100.000

  1. Chi tiề n mặ t để tạ m ứng cho nhân viên đi công tác 50.000.

Nợ TK 141 “tạ m ứng”:       50.000

Có TK 111 “tiề n mặt”:           50.000

4.Vay ngắ n hạ n để trả nợ người bán 150.000

Nợ TK 331 “ phả i trả ng ười bán”: 150.000

Có TK 311 “vay ngắ n hạn”:                 150.000

5.Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệ p bằ ng tiề n mặt 100.000.

Nợ TK 131 “ phải thu khách hàng”: 100.000

Có TK 111 “ tiề n mặt”: 100.000
6.Chi tiề n mặ t để trả lương nhân viên 80.000.
Nợ TK 3341 “phả i trả công nhân viên”: 80.000
Có TK 111 “tiề n mặt”: 80.000
  1. Dùng tiề n gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắ n hạn 100.000. Nợ TK 311 “ vay ngắ n hạn”: 100.000
Có TK 112 “ TGNH”: 100.000
8. Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 50.000
Nợ TK 421 “ lợi nhuận chưa phân phối”: 50.000
Có TK 414 “quỹ đầu tư phát triển”: 50.000
9. Nhà nước cấp cho doanh nghiệp 1 tài sản cố định hữu hình có trị giá
15.000.000 Nợ TK 211 “ TSCĐHH”: 15.000.000
Có TK 411 ‘ nguồn vốn KD”: 15.000.000
10. Nhà nước cấp thêm vốn cho doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng là 500.000
Nợ TK 112 “TGNH”: 500.000
Có TK 411 “ nguồn vốn KD”: 500.000

Bài 17: đơn vị tính : đồng.

Định khoản:

  1. Nhập kho 200.000 nguyên vật liệu và 100.000 dụng cụ nhỏ chưa trả tiền cho người bán.
    • TK 152: 000
    • TK 153: 000NN
Có TK 331: 300.000
  1. Vay ngắn hạn để trả cho người bán 200.000 và trả nợ khoản phải trả khác 80.000.
    • TK 331: 000
    • TK 335: 000NN
Có TK 311: 280.000
  1. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 100.000 và tiền gửi ngân hàng 400.000

Nợ TK 111:   100.000

Nợ TK 112:   400.000

Có TK 131: 500.000
  1. Dùng tiền gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắn hạn 200.000, trả nợ cho người bán 100.000 và thanh toán với nhà nước 100.000

Nợ TK 311:   100.000

Nợ TK 333:   100.000

Có TK 112: 200.000
  1. Xuất kho 200.000 nguyên vật liệu sử dụng cho: – Trực tiếp sản xuất sản phẩm: 180.000

ục vụ phân xưởng:20.000

  • TK 621: 000
  • TK 622: 000-PhNN
Có TK 152: 200.000
  1. Tiề n lương phải thanh toán cho nhân viên là 100.000đ trong đó: -Công nhân trực tiế p sả n xuất: 70.000

-Nhân viên phân xưởng: 30.000

Nợ TK 334: 100.000

Có TK 111: 100.000
  1. Chi tiề n mặ t thanh toán lương cho công nhân là: 100.000 Nợ TK 334: 100.000
Có TK 111: 100.000
  1. Dùng lợi nhuận để bổ sung quỹ đầu tư phát triển: 100.000; quỹ dự phòng tài chính: 50.000đ và quỹ khen thưởng phúc lợi: 100.000

Nợ TK 421: 250.000

Có TK 414: 100.00
Có TK 415: 50.000
Có TK 431: 100.000

Bài 18:

Gộp nghiệp vụ 3 và nghiệp 6 ta sẽ có định khoản phức tạp với nội dung:

Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi công tác 50.000 và để trả lương cho công

nhân 80.000.

Định khoản:

Nợ TK 141:         50.000

Nợ TK 3341:      80.000

Có TK 111: 130.000

Bài 19:

1.Lấy doanh thu nộp để vào tiền mặt của công ty

2.Tăng chi phí để thanh toán cho người lao động

-Chi phí bán hàng: 200.000

-Chi phí quản lí DN: 300.000

3.Dùng tiền gửi NH để trả cho vay ngắn hạn 200.000

4.Được cấp 1 TSHH trị giá: 18.000.000 và mua them NL, VL 2.000.000

5.Dùng tiền vay ngắn hạn để mua công cụm dụn cụ với giá 150.000 và hàng  hóa

450.000

6.Dùng hàng hóa để gửi đi bán 400.000

7.Dùng tiền mặt để trả cho người bán 200.000 và phải trả và nộp các khoản khác

100.000

Bài 20:

Mở tài khoản phải thu khách hàng và các sổ chi tiết có liên quan: ( đơn vị: 1000đ)
Nợ TK 131
25.000
(1) 10.000 6.000 (2)
(3) 5.000 7.000 (4)
10.000 (5)
15.000 23.000
17.000
Phản ánh vào sổ chi tiết:
SỔ CHI TIẾT TK 131
Tên khách hàng : công ty M.
đơn vị tính: nghìn đồng.
Chứng từ Diễn giải Tài khoản đối ứng Số tiền
Số Ngày Nợ
– số dư đầu kì 10.000
– xuất bán 511 5.000
– thu tiền 111 10.000
Cộng phát sinh 5.000 10.000
– số dư cuối kì 5.000

SỔ CHI TIẾT TK 131

Tên khách hàng : công ty N.

đơn vị tính: nghìn đồng.
Chứng từ Diễ n giải Tài khoả n đối ứng Số tiền
Số Ngày Nợ
– số dư đầu kì 8.000
– thu tiền 111 6000
Cộng phát sinh 6000
– số dư cuối kì 2.000
SỔ CHI TIẾT TK 131
Tên khách hàng : công ty L.
đơn vị tính: nghìn đồng.
Chứng từ Diễ n giải Tài khoả n đối ứng Số tiền
Số Ngày Nợ
– số dư đầu kì 7.000
– xuất bán 511 10.000
– thu tiền 112 7.000
Cộng phát sinh 10.000 7.000
– số dư cuối kì 10.000

Bài 21:

Đơn vị: 1000đ
Nợ TK 152
42 500
(1) 10 000 15.000 (3)
(2) 10 000 7.000 (5)
(4) 7 500 25.500 (6)
27 500 47.500

22 500

SỔ CHI TIẾ T: vậ t liệu A

Đơn vị tính: 1000 đồng, kg.

Chứng từ Diễ n giải Đơn giá Nhập Xuất Còn lại
Số ngày SL ST SL ST SL ST
SDĐK 10 1000 10.000 1000 10.000
Mua vào 10 2000 20.000
Xuất ra 10 700 7000 1300 13.000
Cộng phát sinh 1000 10.000 700 7000
SDCK 1300 13000
SỔ CHI TIẾ T: vậ t liệu B Đơn vị tính: 1000 đồng, kg.
Chứng từ Diễ n giải Đơn giá Nhập Xuất Còn lại
Số ngày SL ST SL ST SL ST
SDĐK 15 2000 30.000
Xuất ra 15 1000 15000 1000 15.000
Mua vào 15 500 7500 1500 22.500
Xuất ra 15 1000 15000 500 7.500
Cộng phát sinh 500 7.500 2000 30.000
SDCK 15 500 7.500
SỔ CHI TIẾ T: vậ t liệ u C
Đơn vị tính: 1000 đồng, kg.
Chứng từ Diễ n giải Đơn giá Nhập Xuất Còn lại
Số ngày SL ST SL ST SL ST
SDĐK 5 10.000 500 2.500
Mua vào 5 2000 2500 12.500
Xuất ra 5 1.500 7500 1000 5.000
Cộng phát sinh 2000 10.000 1.500 7500
SDCK 5 1000 5.000

Bài 22:

TÀI KHOẢN 331
Nợ TK 331 Đơn vị tính:đồng
Số dư đầu kì 10.000.000
(2) 5.000.000 5.000.000 (1)
1.000.000 (3)
  • 000 (4 ) 2.000.000
Dư cuối kì 8.500.000
SỔ CHI TIẾT X Đơn vị tính:1000đ
Ngày vào Chứng từ Diễn giải Còn lại
sổ
Số Ngày Nợ
Số dư 8.000
Dùng tiền gửi ngân hàng 5.000
Mua công cụ 1.000
Chi tiền mặt 500
Cộng phát sinh 5.500 1.000
Số dư cuối 3.500
SỔ CHI TIẾT Y Đơn vị tính:1000đ
Ngày vào Chứng từ Diễn giải Còn lại
sổ
Số Ngày Nợ
Số dư 2.000
Mua nguyên vậ t liệu 5.000
Vay ngắ n hạn ngân hàng 2.000
Cộng phát sinh 2.000 5.000
Số dư cuối 5.000

BÀI 23 :

Nợ TK “155Y”
3.000.000 2.000.000 (2)
(3) 7.000.000 6.000.000 (4)
2.000.000
Nợ TK “155X”
10.000.000 8.000.000 (2)
  • 000.000 15.000.000  (4)
  • 000.000 5.000.000
Nợ TK “155Z”
7.000.000 12.000.000 (4)
  • 000.000
  • 000.000 8.000.0

thành phẩm X

Đơn vị tính : đồng, cái,đồng/cái
chứng trích đơn nhập kho Xuất kho Còn
từ yếu giá lại
số ngày SL ST SL ST SL ST
Số dư
đầu
tháng 5.000 2.000 10.000.000
5.000 1.000 5.000.000
Mua vào 5.000 2.600 13.000.000
5.000 1.600 8.000.000 1.000 5.000.000
Xuất ra 15.000.00
5.000 3.000 0
CỘNG 23.000.00
PS 3.600 18.000.000 4.600 0
số dư
cuối 5.000 1.000 5.000.000
tháng

thành phẩm Y

Đơn vị tính : đồng,méti,đồng/m
chứng trích đơn nhập kho Xuất kho Còn
từ yếu giá lại
số ngày SL ST SL ST SL ST
Số dư
đầu
tháng 1.000 3.000 3.000.000
Nhập
vào 1.000 7.000 7.000.000
Xuất ra 1.000 2.000 2.000.000 2.000 2.000.000
1.000 6.000 6.000.000
CỘNG
PS 7.000 7.000.000 8.000 8.000.000
số dư
cuối 1.000 2.000 2.000.000
tháng

thành phẩm Z

Đơn vị tính : đồng,kgi,đồng/kg
chứng trích đơn nhập kho Xuất kho Còn
từ yếu giá lại
số ngày SL ST SL ST SL ST
Số dư
đầu
tháng 10.000 700 7.000.000
10.000 300 3.000.000
Mua vào 10.000 1.000 10.000.000
Xuất ra 12.000.00
10.000 1.200 0 800 8.000.000
CỘNG 12.000.00
PS 1.300 13.000.000 1.200 0
số dư
cuối 10.000 800 8.000.000
tháng

Bài 24 : Mở tài khoản tổng hợp, TK “ Phải thu của khách hàng”:

Đơn vị tính: đồng
Tên khách hàng Số dư đầu Phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
kỳ Nợ
A 2.000.000 13.000.000 15.000.000 0
B 4.000.000 35.000.000 33.000.000 6.000.000
C 6.000.000 2.000.000 4.000.000
Cộng 12.000.000 48.000.000 50.000.000 10.000.000

Sổ chi tiết:

·  Phải thu khách hang A: Đơn vị tính: đồng
Chứng từ Diễn giải Số tiền
Nợ
SDĐK 2.000.000
Bán hang chưa thu tiền 13.000.000
Thu bằng chuyển khoản 15.000.000
Cộng số phát sinh 13.000.000 15.000.000
SDCK 0
  • Phả i thu của khách hang B:
Đơn vị tính: đồng
Chứng từ Diễ n giải Số tiền
Nợ
SDĐK 4.000.000
Bán hang chư a thu tiền 35.000.000
Thu bằ ng chuyể n khoản 33.000.000
Cộng số phát sinh 35.000.000 33.000.000
SDCK 6.000.000
Phả i thu của khách hang C:
Đơn vị tính: đồng
Chứng từ Diễ n giải Số tiền
Nợ
SDĐK 6.000.000
Thu bằ ng chuyể n khoản 2.000.000
Cộng số phát sinh 0 2.000.000
SDCK 4.000.000
Bài SỔ CHI TiẾ T CỦA :
25
hàng hóa A Đơn vị tính : đồng, kg,đồng/kg
chứng trích đơn nhập kho Xuất kho Còn
từ yếu giá lại
Số ngày SL ST SL ST SL ST
Số dư
đầu 2.00
tháng 1.000 0 2.000.000
8.00 8.000.00
Mua vào 1.000 0 0
Xuất ra 7.00 7.000.00 3.00
1.000 0 0 0 3.000.000
CỘNG 8.00 8.000.00 7.00 7.000.00
PS 0 0 0 0
số dư 3.00
cuối 1.000 0 3.000.000
tháng

hàng hóa B

Đơn vị tính : đồng, kg,đồng/kg
chứng trích đơn nhập kho Xuất kho Còn
từ yếu giá lại
Số ngày SL ST SL ST SL ST
Số dư
đầu 1.50
tháng 1.000 0 1.500.000
Mua vào
Xuất ra 1.000 600 600.000 900 900.000
CỘNG
PS 600 600.000
số dư
cuối 1.000 900 900.000
tháng

hàng hóa C

Đơn vị tính : đồng, kg,đồng/kg
chứng trích đơn nhập kho Xuất kho Còn
từ yếu giá lại
Số ngày SL ST SL ST SL ST
Số dư
đầu 1.00
tháng 500 0 500.000
1.00
Mua vào 500 0 500.000
Xuất ra 500 1.20 600.000 800 400.000
0
CỘNG 1.00 1.20
PS 0 500.000 0 600.000
số dư
cuối 500 800 400.000
tháng
hàng hóa D Đơn vị tính : đồng, kg,đồng/kg
chứng trích đơn nhập kho Xuất kho Còn
từ yếu giá lại
Số ngày SL ST SL ST SL ST
Số dư
đầu
tháng 1.000 500 500.000
Mua vào 1.000 500 500.000
Xuất ra 1.000 600 600.000 400 400.000
CỘNG
PS 500 600 600.000
số dư
cuối 1.000 500.000 400 400.000
tháng
Bảng các tài khoản tổng hợp :
Tênđối SDDK Phát sinh trong kì SDCK
tượng
SL ST Nhập Xuất SL ST
SL ST SL ST
Hàng 2000 2000.000 8.000 8.000.00 7000 7.000.00 3000 3.000.000
hóa A 0 0
Hàng 1.500 1.500.00 600 600.000 900 900.000
hóa B 0
Hàng 1.000 5.000.00 1.000 500.000 1.200 600.000 800 400.000
hóa C 0
Hàng 500 500.000 500 500.000 600 600.000 400 400.000
hóa D
Bài 26:
1.NỢ 112 : 500
CÓ 131 : 500
2. NỢ 111: 300
CÓ 131 : 300
3. NỢ 113: 500
CÓ 511: 500
4. NỢ 111 : 400
CÓ 131(D) : 400
5. NỢ 311(B): 500
CÓ 112 : 500
Trả nợ cũ 200 và đưa trước cho B 300 ( sau nghiệ p vụ này B đang thiế u doanh nghiệp
6.NỢ 331: 300)   phải thu
200
CÓ 131: 200
Tước khi phát sinh nghiệ p vụ này doanh nghiệ p phả i thu củ a A: 200 như ng phả i trả A:
300. Vậy sau khi bù trừ 200(đã thu đã trả ), doanh nghiệ p còn thiế u nợ A là: 100
7. NỢ 331(A): 100
CÓ 111 : 100
8. NỢ 152: 500
CÓ 331(A): 500
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản: Phải thu của khách hàng(131)
Tên người mua A:
Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền
ghi sổ
Số ngày Nợ
Số dư đầu tháng 1/2008 0
3 Bán hàng chưa thu tiền 200
6 Thanh toán bù trừ( đã thu) 200
Cộng số phát sinh 200 200
Số dư cuối tháng1/2008 0
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : Phải thu khách hàng (131)
Tên người mua C
Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền
ghi sổ
Số ngày Nợ
Số dư đầu tháng 1/2008 500
1 Khách hàng trả nợ bằng TGNH 500
3 Bán hàng thu tiền 300
Cộng số phát sinh 300 500
Số dư cuối tháng 1/2008 300
Tên ngườ i mua D:
Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền
ghi sổ
Số ngày Nợ
Số dư đầu tháng 1/2008 300
2 Khách hàng trả nợ bằ ng tiể n mặt 300
4 Khách hàng ứ ng tiề n mặt cho 400
doanh nghiệp
Cộng số phát sinh 0 700
Số dư cuối tháng 1/2008 400
Bả ng kê tình hình thanh toán với người mua
Tài khoả n : Phải thu khách hàng(131) tháng 1/2008
Stt Tên người Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
bán hàng
1 A 0 200 200 0
2 B 500 300 500 300
3 C 300 0 700 400
Cộng phát sinh 800 500 1.400 300 400
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : Phải trả người bán (331)
Tên người bán A
Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền
ghi sổ
Số ngày Nợ
Số dư đầu tháng 1/2008 300
6 Thanh toán bù trừ (đã trả) 200
7 Thanh toán nợ bằng tiền mặt 100
8 Mua vật liệu chưa thanh toán 500
Cộng số phát sinh 300 500
Số dư cuối tháng 1/2008 500
Sổ kế toán chi tiết
Tài khoản : Phải trả cho người bán (331)
Tên người bán B
Ngày Chứng từ Diễn giải Số tiền
ghi sổ
Số ngày Nợ
Số dư đầu tháng 1/2008 200
5 Trả người bán bằng TGNH 500
(200+300)
Cộng số phát sinh 500 0
Số dư cuối tháng 1/2008 500
Stt Tên người Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
bán hàng
1 A 300 300 500 500
2 B 200 500 0 300
Cộng phát sinh 500 800 500 300 500

Câu 27

Đơn vị tính :triệ u đồng

  • Mở tài khoả n vào đầu tháng 2/20×1
  • Định khoả n và phả n ánh vào các tài khoản có lien quan
  1. Nợ TK 211 : 30

Có TK 411 : 30

  1. Nợ TK 331 : 50

Có TK : 112 :50

  1. Nợ TK 111 :20

Có TK 112 : 20

  1. Nợ TK 152 : 10

Có TK 111 : 10

  1. Nợ TK 331 :20

Có TK 111 : 20

Nợ                       Tiề n mặt 111             Có

20 (4) 10
(3) 20
(5) 20
10

Nợ         Tiề n gửi ngân hàng 112 Có

180 50 (2)
110 20 (3)

Nợ                                                                Nguyên liệu vậ t liệu 152 Có

140

  • 10

150

Nợ          Trả cho người bán 331 Có

90

(2) 50

(5) 20                               20

Nợ          Nguồ n vốn kinh doanh 411

480

30 (1)

510

Nợ                          TSCD “211”                     có

SDĐK :       300

  • 30 SDCK : 330

Bài 28:

  1. mở tài khoả n vào đầ u tháng, lậ p định khoả n và phả n ánh vào sơ đồ:

(1) khách hàng trả nợ cho doanh nghiệ p bằ ng tiề n mặ t 300.000đ và bằ ng tiề n gửi

ngân hàng 1.000.000đ
nợ : tk tiề n mặt (111) 300000
nợ : tk tiề n gửi ngân hàng (112) 1000000
có: tk phải thu khách hàng (131) 1300000
(2) chi tiề n mặ t để tạ m ứng cho nhân viên 500.000đ
nợ: tk tạ m ứng (141) 500000
có: tk tiề n mặt (111) 500000
(3) nhậ p kho 500.000đ nguyên vậ t liệ u và 200.000đ dụ ng cụ nhỏ chư a trả tiền
người bán tk nguyên vậ t liệu (152) 500000
nợ:
nợ: tk công cụ, dụ ng cụ (153) 200000
có: tk phả i tr ả người bán (331) 700000
(4) vay ngắ n hạ n trả nợ cho người bán 1.000.000đ và trả nợ khoả n phả i trả khác
500000đ tk phả i trả cho người bán (331) 1000000
nợ:
nợ: tk phả i trả khác (338) 500000
có: tk vay ngắ n hạ n (311) 1500000
(5) rút tiề n gửi ngân hàng về nhậ p quỹ tiề n mặt 300.000đ
nợ: tk tiề n mặt (111) 300000
có: tk tiề n gửi ngân hàng (112) 300000
(6) chi tiề n mặ t để tr ả lương cho công nhân 300.000đ
nợ: trả người lao động (334) 300000
có: tk tiề n mặ t (111) 300000

(7) dùng tiề n gửi ngân hàng để trả nợ vay ngắ n hạn 500.000đ và thanh toán cho

nhà nước 500.000đ

nợ:       tk vay ngắ n hạn (311) 500000

nợ:       tk thanh toán nhà nước (333) 500000

có:         tk tiề n gửi ngân hàng (112) 1000000

(8) nhậ p kho 500.000đ nguyên vậ t liệ u được mua bằ ng tiề n tạ m ứng

nợ:       tk nguyên vậ t liệu (152) 500000

có:         tk tạ m ứng (141) 500000

(9) dùng lãi bổ sung nguồn vốn kinh doanh 1.000.000đ và bổ sung quỹ đầu tư phát

triển          500.000đ

nợ:       tk lợi nhuận chưa phân phối (421) 1500000

có:         tk nguồn vốn kinh doanh (411) 1000000

có:         tk quỹ đầu tư phát triển (414) 500000

(10)               nhận vốn liên doanh một tài sản cố định hữu hình có trị giá 35.000.000đ

nợ:       tk tài sản cố định hữu hình (211) 35000000

có:         tk nguồn vốn kinh doanh (411) 35000000

(11)              chi tiền mặt trả nợ khoản phải trả khác 100.000đ

nợ:       tk phải trả (338) 100000

có:         tk tiền mặt (111) 100000

(12) nhậ p kho 100.000đ dụng cụ nhỏ trả bằ ng tiề n gửi ngân hàng
nợ: công cụ, dụ ng cụ (153) 100000
có: tiề n gửi ngân hàng (112) 100000
phản ánh vào các tài khoản:
nợ tk tiề n mặt (111)
500000
(1) 300000 (2) 500000 Nợ tk tiề n gửi ngân hàng
(1) 300000 (2) 300000 Nợ nguyên vậ t liệu
8500000 (11) 100000
2
400000(1) 1000000 (5) 300000
(7)1000000
(3) 500000
81 (8) 500000 (12) 100000
00000
50
Nợ phải thu khách hàng
1500000 (1) 1300000
200000
Nợ tạ m ứng
500000
(1) 500000 (8) 500000
500000
Nợ công cụ, dụ ng cụ
900000
(2) 200000
(13) 100
000

1200000

Nợ CPSXKDDD
100000 Nợ hao mòn TSCD
100000
4000000
4000000
Nợ vay ngắ n hạn
3000000
(7) 500000 (3) 1500000
4000000
Nợ  thuế và phả i trả nhà nước
(7) 500000 800000
300000
Nợ phả i trả khác
700000
  • 500000
  • 100000

100000

Nợ                        TSCDHH                         có

60000000

  • 35000000

95000000

Nợ               phả i trả người bán              có

1200000

(4) 1000000                          (1) 700000

900000

Nợ   phả i trả công nhân viên
(6) 300000 300000
0
Nợ vốn kinh doanh
63000000
  • 1000000
  • 35000000

99000000

Nợ quỹ đầ u tư phát triển
1000000
  • 500000

1500000

Nợ lợi nhuậ n chưa phân phối   có
(9) 1500000 2000000
500000

Bài 29:

Doanh nghiệ p vay ngắ n hạ n ngân hàng 200, chuyể n vào tài khoả n ngân hàng

Nhậ n nguyên vậ t liệ u do nhà nước cấ p 400, gồm 300 nguyên vậ t liệu chính, 100 nguyên vậ t liệ u phụ

Mua nhiên liệ u 200 bằ ng tiề n mặ t.

Mua vậ t liệ u chính 300 chư a trả người bán.

Chi phí vậ t liệ u phát sinh tăng 900, bao gồm vậ t liệ u chính 700, vậ t liệ u phụ 200.

Chi phí nhiên liệ u phát sinh tăng 100.

Rút 100 tiề n mặ t trả người bán.

Nợ Tk 152
SD 1.100
(2) 400 900 (5)
(3) 200 100 (6)
(4) 300
SD 1.000
Nợ Tk 152(VL phụ)   Có
SD 300
(2) 100 200 (5)

Nợ            Tk 152 (VL chính)          Có

SD                     600

  • 300 700 (5)
  • 300

SD                    500

Nợ TK 152(Nhiên liệu)  Có
SD 200
(3) 200 100 (6)
SD 200 SD 300

Nợ                  Tk 111                    Có

SD                400

200 (3)

100 (7)

SD                100

Nợ Tk 112
SD 300
(1) 200
SD 500
Nợ
Tk 621
(5) 900

Nợ                    Tk 331                    Có

(7) 100     300 (4)

Nợ Tk 311
SD 300
200 (1)
SD 500
Nợ
Tk 627
(6) 100
Nợ TK 331
SD: 300
600 (1)
SD: 900
BÀI 30:
1. Định khoả n các nghiệ p vụ kinh tế phát sinh đầu tháng 6/20×1
–   Nợ TK”tiề n gởi ngân hàng” 10.000.000đ
Có TK”phả i trả cho người bán” 10.000.000đ
–   Nợ TK”nguyên liệ u ,vậ t liệu” 20.000.000đ
Có TK”nợ phả i trả” 20.000.000đ
–   Nợ TK”phả i tr ả cho người bán” 5.000.000đ
Có Tk”tiề n mặt” 5.000.000đ
–   Nợ Tk”công cụ ,dụng cụ” 1.000.000đ
Có TK”nợ phả i trả” 1.000.000đ
Bảng CĐKT:
Tài sản Số Nguồn vốn Số
tiền tiền
Tiề n mặt 5 Phả i trả người bán 21
Tiề n gửi ngân hàng 20 NVKD 85
Nguyên vậ t liệu 20
Công cụ, dụng cụ 1
TSCĐHH 60
Tổng cộng TS 106 Tổng cộng NV 106
Bảng CĐTK:
Tên tk Số dư đầu kỳ Phát sinh trong Số dư cuối kỳ
hiệ kỳ
u tk
Nợ Nợ Nợ
111 Tiền mặt 10 5 5
112 Tiền gửi ngân hàng 30 10 20
152 Nguyên vật liệu X 20 20
153 Công cụ, dụng cụ X 1 1
211 TSCĐHH 60 60
331 Phải trả người bán 15 15 21 21
441 Nguồn vốn kinh doanh 85 85
Tổng cộng 100 100 36 36 106 106

Bảng tổng hợp chi tiết về khoản nợ phải trả người bán:

Nợ PTNB Số dư Phát sinh trong kỳ Số dư
đầu kỳ cuối kỳ
Nợ
Công ty A 8 8 20 20
Công ty B 5 5 0
Công ty C 2 2 1 1
Tổng cộng 15 15 21 21
Bài 31:
Mở tài khoản:
Nợ TK “111”
10.000.000 5.000.000 (3) Nợ
(4) 12.000.000 10.000.000 (6) TK “311”
Nợ 7.000.000 27.000.000
TK “112” 10.000.000 (2)
20.000.000 6.000.000 (7) 37.000.000
(6) 10.000.000 4.000.000 (8) Nợ
20.000.000
TK “334”
(3) 5.000.000 5.000.000
Nợ TK “131” 0.000.000
15.000.000 12.000.000 (4) Nợ
TK “152”
Nợ 3.000.000 5.000.000
TK “156” (1) 2.000.000
30.000.000 7.000.000
(7) 6.000.000 Nợ
36.000.000
TK “211”
40.000.000
  • 000.000 85.000.000
Nợ TK “311”
(2) 10.000.000 20.000.000
(8) 4.000.000 2.000.000 (1)
8.000.000
Nợ
TK “411”
68.000.000
45.000.000 (5)
113.000.000
Định khoả n:
1.Mua vậ t liệ u tiề n chư a trả cho người bán 2.000.000đ
Nợ 152: 2.000.000
Có 331: 2.000.000
2.Vay ngắ n hạ n ngân hàng trả nợ cho người bán 10.000.000đ
Nợ 331: 10.000.000
Có 311: 10.000.000
3.Chi tiề n mặ t trả lương công nhân viên 5.000.000đ
Nợ 334: 5.000.000
Có 111: 5.000.000
4.Khách hàng trả nợ thu bằ ng tiề n mặt 12.000.000đ
Nợ 111: 12.000.000
Có 131: 12.000.000
5.Được cấ p một tài sả n cố định hữu hình, nguyên giá 45.000.000đ
Nợ 211: 45.000.000
Có 411: 45.000.000
6.Đem tiề n mặ t gửi vào ngân hàng 10.000.000đ
Nợ 112: 10.000.000
Có 111: 10.000.000
7.Mua hàng hóa 6.000.000đ, thanh toán bằ ng tiề n gửi ngân hàng
Nợ 156: 6.000.000
Có 112: 6.000.000
8.Dùng tiề n gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 4.000.000đ
Nợ 331: 4.000.000
Có 112: 4.000.000
Bả ng cân đối tài khoả n cuối kỳ
(Đơn vị tính:1000đ)
Số tài Tên tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ
khoản
Nợ Nợ Nợ
111 Tiề n mặt 10.000 12.000 15.000 7.000
112 Tiề n gửi ngân hàng 20.000 10.000 10.000 20.000
131 Phả i thu củ a khách hàng 15.000 12.000 3.000
152 Nguyên liệ u, vậ t liệu 5.000 2.000 7.000
156 Hàng hóa 30.000 6.000 36.000
211 Tài sản cố định hữu hình 40.000 45.000 85.000
311 Vay ngắ n hạn 27.000 10.000 37.000
331 Phả i trả cho người bán 20.000 14.000 2.000 8.000
334 Phả i trả người lao động 5.000 5.000 0
411 Nguồn vốn kinh doanh 68.000 45.000 113.000
Tổng cộng: 120.000 120.000 94.000 94.000 158.000 158.000

Bả ng cân đối kế toán cuối kỳ

(Đơn vị tính:1000đ)

Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Tiề n mặt 7.000 Vay ngắ n hạn 37.000
Tiề n gửi ngân hàng 20.000 Phả i trả người bán 8.000
Phả i thu người mua 3.000 Phả i trả người lao động 0
Nguyên liệ u, vậ t liệu 7.000 Nguồn vốn kinh doanh 113.000
Hàng hóa 36.000
Tài sả n cố định 85.000 Tổng nguồn vốn
Tổng tài sản 158.000 158.000

Bài 32

Tìm x:

Tổng nguồn vốn = 5540triệu đồng

Tổng tài sản = 470 + x

Mà: tổng tài sản = tổng nguồn vốn

  • x = 5070
  1. Định khoản:
    • Nợ TK 152 “NLVL”: 25

Có TK 331 “PTNB”: 25

(2)         Nợ TK 112 “TGNH”: 32

Có TK 131 “PTCKH”: 32

(3)         Nợ TK 155 “Thành phẩm”: 3

Có TK 154 “SP dở dang”:3

(4)         Nợ TK 431 “Quỹ khen thưỏng”:2

Có TK 334 “PTCNV”: 2

(5)         Nợ TK 211 “TSCĐHH”: 70

Có TK 341 “VDH”: 70

(6)         Nợ TK 144 “Cầm cố, ký quỹ”: 3

Có TK 111 “Tiền mặt”: 3

(7)         Nợ TK 334 “PTCNV”:2

Có TK 111 “Tiền mặt”: 2

(8)         Nợ TK 333 “PNCNN”: 22

Nợ TK 331 “PTNB”:40

Có TK 112 “TGNH”: 62

(9)         Nợ TK 112 “TGNH”: 60

Có TK 441”NVKD”:60

Sơ đồ:

Nợ                  TK152                     Có

162

25

187

Nợ                   TK 112                Có

62 (8)

Nợ TK 131
47 32 (2)
15

Nợ               TK 155                   Có

45

3

48

Nợ                TK 331               Có

53

(8)  40                   (1)

38

Nợ              TK 341                  Có

330

70  (5)

400

Nợ TK 334
(7) 2 5
2 (2)
5

Nợ            TK 333               Có

(8) 22

22

0

 

Nợ 4 TK 154
3 (3)
1

Nợ            TK 211              Có

5070

  • 70

5140

Nợ            TK 144                  Có

0

3

3

Nợ            TK 441           Có

5000

60 (9)

5060

Nợ TK 431Có
(4) 2 14
12
Nợ TK 111
8 3 (6)
3 2 (7)
Bả ng cân đối tài khoản tháng 01/ 20×2: Đơn vị tính: triệ u đ ồng
Số Tên TK Số dư ĐK Số PS Số dư CK
TK Nợ Nợ Nợ
152 1. NLVL 162 25 187
112 2. TGNH 112 92 62 142
131 3. PTCKH 47 32 15
155 4. Thành phẩm 45 3 48
154 5. Sả n phẩ m dở dang 4 3 1
211 6. TSCĐHH 5070 70 5140
144 7. Cầ m cố, ký quỹ , ký cược 0 3 3
111 8. Tiề n mặt 8 5 3
213 9. Bằ ng phát minh sang chế 90 90
3 10. Tạ m ứng 2 2
141 11. Phả i trả người bán 53 40 25 38
331 12. Vay dài hạn 330 70 400
341 13. Phả i trả công nhân viên 5 2 2 5
334 14. Phả i n ộp cho nhà nước 22 22 0
333 15. Nguồn vốn kinh doanh 5000 60 5060
441 16. Quỹ khen thưởng 14 2 12
431 17. Vay ngắ n hạn 110 110
311 18. Lợi nhuậ n chư a phân phối 6 6
421
Tổng cộng 5540 5540 259 259 5631 5631

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here