TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

0
373
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: hotroontap@gmail.com

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quan: Ngữ pháp tiếng Pháp


Mục Lục

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG PHÁP

Tiếng Pháp B TUYỂN SINH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

ĐỀ CƯƠNG MÔN THI: TIẾNG PHÁP (TRÌNH ĐỘ B)

Nội dung:

Sinh hoạt thường ngày, đời sống xã hội, hoạt động văn hóa, thông tin, giáo dục, kinh tế,…

Chủ điểm ngữ pháp quan trọng:

  • Articles
  • Pronoms personnels compléments, pronoms relatifs, pronoms démonstratifs
  • Temps, modes du verbe (imparfait, passé composé de l’indicatif, conditionnel)
  • Prépositions et conjunctions

1.                 Đọc hiểu

  • Điền từ, ngữ cho trước vào những chỗ trống trong câu.
  • Đọc bài khóa, chọn lựa các câu trả lời đúng, trả lời các câu hỏi dựa vào nội dung bài

đọc.

  • Đọc đoạn văn có nhiều chỗ trống, tự tìm từ chính xác để điền vào cho phù hợp với ngữ cảnh và ý nghĩa của đoạn văn.

2.                 Viết

  • Dựng lại câu có hướng dẫn theo các từ cho sẵn.
  • Viết lại câu và giữ nguyên ý.
  • Viết một đoạn văn ngắn có hướng dẫn.

Tài liệu tham khảo:

  • Bady, I. Greaves, A. Petetin, Grammaire 350 Exercices Niveau débutants, Hachette, 1989
  • Dominique, J. Girardet,…, Le Nouveau Sans Frontières I et II, Clé International,

1989

  • Capelle, N. Gidon, Le Nouvel Espace I et II, Hachette FLE, 1995

1

[05-2010]

Nominalisation:

*Những danh từ tận cùng như sau thường thuộc danh từ giống cái:

Tận cùng bằng 1 chữ “ e muet”

VD: Amie

Tận cùng bằng” tion”

VD: consolation: sự an ủi

-Tận cùng bằng” ère

VD: écolière: nữ sinh

-Tận cùng bằng “esse”

VD: tigresse: hổ cái

-Tận cùng bằng “euse”

VD: chanteuse: nữ ca sĩ

-Tận cùng bằng” trice:

VD artrice: nữ diễn viên

*Một số danh từ được thành lập từ tính từ

Hậu tố Tính từ Danh từ
-ité Aimable:dễ mến, đáng yêu Amabilité
Crédule:cả tin Crédulité
Curieux: tò mò Curiosité
Divers:linh tinh, nhiều, khác nhau… Diversité
Efficace :có hiệu quả, hiệu nghiệm, công hiệu Efficacité
Émotif:dễ xúc cảm Émotivité

2

[05-2010]

Excentrique :xa trung tâm, tính kỳ quặc Excentricité
Fidèle: trung thành Fidélité
Grave :nghiêm trang(văn), nghiêm trọng Gravité
Inutile : vô ích Inutilité
Limpide :trong vắt, sáng sủa, rõ ràng, trong sáng Limpidité
Maniable :dễ sử dụng, dễ bảo(bóng), mềm dẻo(người) Maniabilité
Ponctuel :đúng giờ Ponctualité
Rapide :nhanh chóng Rapidité
Réel:có thực Réalité
Sensible :nhạy cảm Sensibilité
Sensuel:dâm dục Sensualité
Simple :đơn giản Simplicité
Subtil :tế nhị, tinh tế, nhỏ li ti Subtilité
-té Beau:đẹp Beauté
Bon:tốt Bonté
Bref:ngắn gọn, tóm lại Brièveté
Clair:rõ ràng Clarté
Étrange:xa lạ Étrangeté
Faux:sai, giả dối, lệch lạc,giả mạo Fausseté
Fier:tự hào,kiêu căng, tự phụ Fierté
Gratuit: miễn phí Gratuité
Méchant:độc ác Méchanceté
-ce Abondant:dồi dào, phong phú Abondance
Clairvoyant:sáng suốt Clairevoyance
Cohérent:liên kết, gắn bó chặt chẽ(bóng) Cohérence

3

[05-2010]

Complaisant:chiều lòng, thoả mãn Complaisance
Constant:kiên nhẫn, kiên trì, ổn định, chắc chắn Constance
Élégant: thanh lịch Élégance
Fort: mạnh Force
Important:quan trọng Importance
Insistant:nằn nì, nài, nhấn mạnh Insistance
Permanent:vĩnh cửu, thường trực, lâu bền Permanence
Ressemblant:giống nhau Ressemblance
Violent:dữ dội, bạo lực Violence
-esse Juste:công bằng, chính đáng, cxác, vừa vặn Justesse
Gentil:tử tế, dễ mến Gentillesse
Hardi:gan dạ, táo bạo, liều lĩnh, xấc xược(xấu) Hardiesse
Joli:dễ thương Joliesse
Poli:lịch sự Politesse
Large: rộng Largesse
Maladroit:vụng về Maladresse
Petit:nhỏ bé Petitesse
Délicat:tinh tế, tế nhị, yếu ớt, khó xử Délicatesse
Riche : giàu Richesse
Sage: khôn ngoan, ngoan ngoãn, đứng đắn Sagesse
-ie Courtois:lịch sự, nhã nhặn Courtoisie
-rie Drôle:buồn cười, kỳ cục, lạ lùng Drôlerie
Étourdi:dại dột Étourderie
Fou: ngu ngốc Folie
Galant: lịch sự với phụ nữ, tình tứ Galanterie

4

[05-2010]

Inepte:ngu ngốc, không đủ năng lực( cũ) Ineptie
Jaloux: nghen tị Jalousie
Malade:bị bệnh, bệnh hoạn(bóng), trì trệ Maladie
Mesquin:ty tiện, bủn xỉn, tầm thường Mesquinerie
Sensible: nhạy cảm Sensiblerie: thói uỷ mị, mau nước mắt
Sympathique:dễ thương, có thiện cảm Sympathie…
-ise Bête:ngu, đần Bêtise
Franc: thẳng thắn Franchise
Gourmand:tham ăn, thèm thuồng Gourmandise
Sot:ngu ngốc, khờ dại, sửng sờ Sottise
-itude Apte:có đử khả năng, tư cách Aptitude
Certain: chắc chắn, nào đó Certitude
Exact: chính xác Exactitude
Las:mệt moi, chán ngấy Lassitude
Plat:bằng phẳng, nhạt nhẽo, khúm núm Platitude
Plein:đầy, tròn vẹn, hoàn toàn, thấm thía, có mang Plénitude
Solitaire:cô độc, hiu quạnh Solitude
Seul : duy nhất Solitude …
-eur Blanc: trắng Blancheur
Doux:dịu ngọt, êm dịu, hiền lành, ôn hoà, mềm Douceur
Grand:  cao lớn Grandeur
Laid: xấu xí Laideur
Lent:chậm chạp, chậm rãi Lenteur
Lourd: nặng Lourdeur
Noir: đen Noirceur

5

[05-2010]

Pâle: xanh xao Pâleur
-isme Từ vựng trừu tượng về chính trị, kinh tế hoặc văn học.
(khái niệm trừu Germain:cùng cha mẹ( luật)
tượng) Allemand: người Đức
-iste Américain: người Mỹ Germanisme/germaniste
(người) Anglais: người Anh Américanisme/américaniste
Espagnol: người , thuộcTây Ban Nha Anglicisme/ angliciste
Extrême:cực đoan, quá mức, quá khích, cực độ Hispanisme/hispaniste
Français: thuộc Pháp Extrémisme/ extrémiste
Grec: thuộc Hy Lạp Gallicisme/galliciste
Latin: thuộc La tinh Hellénisme/helléniste
National: thuộc về quốc gia Latinisme/latiniste
Pacifique: thuộc Thái bình Dương Nationalisme/nationaliste
Positif: tích cực Pacifisme/pacifiste
Régional: mang tính chất vùng Positivisme/positiviste
Réel: có thực Régionalisme/régionaliste
Social: có tính xã hội Réalisme/réaliste
Symbolique :tượng trưng Socialisme/socialiste
Symbolisme/symboliste…
Không có vĩ tố Calme: yên tĩnh, bình yên Calme
Charmant: duyên dáng Charme
Courageux: dũng cảm Courage
Désespéré: thất vọng Désespoir
Éclatant :vang ầm, rực rỡ, huy hoàng Éclat

6

[05-2010]

*Danh từ thành lập từ động từ:

Hậu tố Động từ Danh từ
-tion Administrer:quản lý, cai trị,ban cho, cấp cho Administration
-ation Annexer: sát nhập, thôn tính Annexion
-sion Apparaître :hiện ra, xuất hiện Apparition
-ion Arrêter: dừng lại Arrestation
-xion Augmenter:tăng lên Augmentation
Autoriser: cho phép Autorisation
Comparaître:ra toà, theo lệnh Comparution
Composer: bao gồm Composition
Connecter:mắc, nối(kỹ thuật) Connexion
Construire:xây dựng Construction
Convoquer:triệu tập, gọi đến Convocation
Déclarer:tuyên bố, bày tỏ, cho biết Déclaration
Démolir:phá huỷ, đánh đổ,làm suy yếu Démolition
Décrire: mô tả Description
Déserter:bỏ đi, bỏ Désertion
Détruire:phá huỷ, huỷ diệt, gièm pha Destruction
Dévier:làm lệch hướng Déviation
Diminuer: giảm Diminution
Disparaître : biến mất Disparition
Éditer:xuất bản Édition
Élire:bầu, lựa chọn Élection
Évacuer:tháo ra, thải ra, rút khỏi Évacuation
S’évader:trốn thoát, vượt ra Évasion

7

[05-2010]

Exploser:nổ ra, nổ Explosition
Libérer: giải phóng Libération
Louer: thuê Location
Nommer:gọi tên, đặt tên, bổ nhiệm, chỉ định Nomination
Opposer:so sánh, đối lập, dùng để chống lại. Opposition
Priver:lấy đi, tước đi Privation
Protéger: che chở, bảo vệ, phòng vệ Protection
Rédiger:soạn thảo Rédaction
Réunir:kết hợp lại Réunion
Voir: nhìn, thấy, gặp gỡ( giống To see) Vision
-ment Abattre:phá đi, đốn, chặt,mổ, làm cho suy nhược Abattement
Acquitter::xử trắng án, trả, nộp, ký nhận trả Acquittement
Agir:hành động ,can thiệp, kiện Agissement
Changer: thay đổi Changement
Commencer:bắt đầu Commencement
Se comporter: chứa đựng, bao hàm, cho phép Comportement
Déchirer:xé rách, mạt sát, làm đau lòng Déchirement
Dégager:chuộc, giải toả, khai thông, rút ra Dégagement
Détourner:định khung Détournement
Écraser:đè nát, tiêu diệt,át Écrasement
Élargir: mở rộng ra Élargissement
Emballer:đóng kiện, tống giam, mắng mỏ, làm cho khoái chí Emballement
Payer: trả tiền Paiement
Relever:dựng lên, nâng lên, tôn lên. Relèvement

8

[05-2010]

Remplacer: thay thế Remplacement…
-age Abattre: Abattage
Bavarder: tán gẫu Bavardage
Chômer:thất nghiệp Chômage
Coller: dán hồ Collage
Démarrer:khỏi động ,khởi công, tiến triển(bóng) Démarrage
Emballer: Emballage
Éplucher: gọt giũa Épluchage
Essayer: thử, cố gắng Essayage
Friser:uốn xoăn Frisage
Forer: rèn Forage
Jardiner: làm vườn, chặt ngọn Jardinage
Masser: xoa bóp Massage
Passer: băng qua, trải qua Passage…
-ade Déborer: Dérobade
Glisser:trượt, lướt qua Glissage
Promener:đi dạo Promenade
Noyer:dìm nước, pha nhiều nước Noyade…
Giống cái Arriver: đến, đạt tới Arrivée
của quá Entrer: vào Entrée
khứ phân
từ cũng là Mettre: mặc, đặt, để Mise
danh từ của Monter: leo lên Montée
động từ.
Prendre: dùng, ăn, uống. mặc, đặt ,để, đón xe, chụp hình… Prise
Remettre:đặt lại, cho thêm, giao lại Remise

9

[05-2010]

Sortir:đi khỏi, đi ra ngoài. Đi chơi Sortie
Không có Abandonner: ruồng bỏ, bỏ cuộc, thả lỏng Abandon
hậu tố Appeler: gọi ai Appel
Arrêter: dừng Arrêt
Bondir: nảy lên, vọt lên Bond
Changer: thay đổi Change
Chanter: hát Chant
Chasser:đuổi,săn Chasse
Conduire:dẫn dắt, chỉ huy, chỉ đạo, lái Conduite
Débuter: bất đầu, mới vào nghề Début
S’efforcer:cố gắng, ráng sức Effort
S’élancer:đưa cao lên, đau nhói Élan
S’envoler:bay lên , biến đi(bóng) Envol
Essayer: thử, cố gắng Essai
S’entretenir:giữ gìn, bảo dưỡng Entretien
Étudier:học tập, nghiên cứu, chuẩn bị kỹ lưỡng Étude
Exposer:trưng bày, thuyết trình Exposé
Finir: kết thúc Fin
Payer: trả  tiền Paie
Pleurer: khóc Pleur
Poser: đặt câu hoi, làm nổi bật Pose
Réformer: cải cách lại Réforme
Relever: nâng lên, dựng lên Relevé
Rencontrer: gặp gỡ Rencontre
Répondre: trả lời Réponse

10

[05-2010]

Se révolter:kích động Révolte
Sauter: nhảy lên Saut
Se soucier: lo lắng Souci
Voler: bay, chạy như bay Vol…
-ure Blesser: bị thương Blessure
Brûler: đót cháy Brûlure
Casser: làm vỡ, đập bể Cassure
Coiffer: cắt tóc Coiffure
Couvrir: bao phủ Couverture
Cultiver: trồng trọt, rèn luyện, trau dồi(bóng) Culture
Déchirer: xé rách Déchirure
Éplucher:gọt vỏ Épluchure
Friser: chiên, xào Frisure
Lire; đọc Lecture
Mordre: cắn, Morsure
Ouvrỉr; mở Ouverture
Plier:gấp, uốn cong Pliure
Rompre: cắt đứt, phá bỏ Rupture
Signer: ra hiệu Signature…
-is Fouiller:đào bới, khai quật, lục soát Fouillis
Gargouiller: òng ọc, ùng ục Gargouillis
Gazouiller:hót líu lo, chảy róc rách, nói bập bẹ gazouillis

Số nhiều của danh từ kép

1/ Nếu danh từ kép được hình thành từ một danh từ và một tính từ thì khi chuyển sang số nhiều ta phải thêm “s” vào cả hai từ:

11

[05-2010]

VD:Un coffre-fort → des coffres-forts. Tủ sắt

Une basse-cour → des basses-cours. : sân gà vịt

2/Nếu danh từ kép được hình thành từ hai danh từ đơn thì khi chuyển sang số nhiều ta phải thêm” s” ở cả hai danh từ:

VD:Un chou-fleur → des choux-fleurs. – Un chef-lieu → des chefs-lieux.:thủ phủ

3/nếu danh từ kép được hình thành từ một từ không đổi và một danh từ thì khi chuyển sang số nhiều ta thêm “ s” vào danh từ chứ không thêm vào từ không đổi:

VD: Un avant-poste → des avant-postes. :đồn tiền tiêu

Un en-tête → des en-têtes. :tiêu đề( trên đầu giấy tờ công văn)

4/Nếu danh từ kép được hình thành từ một danh từ và một bổ ngữ làm rõ nghĩa cho danh từ đó và trước bổ ngữ danh từ này có thể có hoặc không có giới từ thì khi chuyển sang số nhiều ta thêm “ S” vào danh từ đầu tiên.

VD:Un chef-d’oeuvre → des chefs-d’oeuvre. :kiệt tác, kỳ công(mỉa)

Un timbre-poste → des timbres-poste.:tem bưu điện

5/Nếudanh từ kép được thành lập từ hai động từ hoặc danh từ kép là một cụm thành ngữ thì khi chuyển sang số nhiều danh từ kép này không thay đổi:

VD:Un va-et-vient → des va-et-vient. :sự qua lại, tới lui Un tête-à-tête → des tête-à-tête. :cuộc giáp mặt, đối đầu

6/Nếu danh từ kép được hình thành từ một động từ và một bổ ngữ làm rõ nghĩa cho động từ thì khi chuyển sang số nhiều động từ vẫn không thay đổi, còn bổ ngữ cho động từ có lúc thì thêm”s” có lúc lại không thêm “s”, trường hợp này khi gặp ta phải học thuộc lòng.

VD:Un abat-jour → des abat-jour :cái chao đèn, cái che mắt(khỏi nắng)

Un tire-bouchon → des tire-bouchons. :cái mở nút chai

7/Nếu danh từ kép được hình thành từ hai tính từ thì khi chuyển sang số nhiều ta phải thêm “s” ở cả hai tính từ này:

12

[05-2010]

VD:Une parole aigre-douce → des paroles aigres-douces. Lời nói nhôn nhốt Un enfant sourd-muet → des enfants sourds-muets. :những đứa trẻ câm điếc

8/ Nếu từ kép được hình thành từ hai tính từ chỉ màu sắc thì khi chuyển sang số nhiều cả hai tính từ này đều không đổi.

VD:Un costume bleu foncé → des costumes bleu foncé. :những bộ trang phục màu xanh sẫm

Mạo từ không xác định

Hình thức
Số ít Số nhiều
Đực Cái 2 giống
Un Une des

Mạo từ không xác định cho biết một danh từ nào đó trong số các danh từ cùng loại nhưng không chỉ rõ đặc tính của danh từ ấy.

Chú ý!

  • Trước một danh từ số nhiều có tính từ, des à de
  • VD:Il y a de grands immeubles dans ce quartier.
  • (Có những tòa nhà lớn ở khu phố này)

Phủ định:      Il y a une fille dans la classe.( có một đứa con gái trong lớp)

13

[05-2010]

  • Il n’y a pas de fille dans la classe.( Không có đứa con gái nào trong lớp cả)
  1. J’ai un cahier.(Tôi có một quyển vở)
  • Je n’ai pas de cahier.( Tôi không có quyển vở nào cả)

3.Elle a des livres.( cô ta có những quyển sách)

àElle n’a pas de livres.( cô ta không có quyển sách nào cả)

Mais: C’ est une maison.( đó là một ngôi nhà)

  • Ce n’ est pas une maison.( Đó không ph i là m t ngôi nhà)

Mạo từ xác định

  • Hình thức:
Số ít Số nhiều
Đực Cái 2 giống
Le La Les
L’ L’

L’ : đứng trước một danh từ bắt đầu

bằng nguyên âm hoặc 1 danh từ bắt đầu bằng h câm Mạo từ xác định chỉ rõ một người hay một vật riêng biệt. VD: 1.C’est la fille de Carole.( đó là đứa con gái của Carole)

2.Il y a un hôtel dans mon quartier. L’hôtel est près ma maison.

Có một khách sạn trong khu phố của tôi. Khách sạn đó thì ở gần nhà tôi.

3.Les livres de ma cousine sont sous le lit.

( Những cuốn sách của chị họ của tôi thì ở dưới giường)

14

[05-2010]

Danh từ riêng Nous sommes invités chez les Dupont.
(Chúng tôi được mời tới nhà của gia đình ông Dupont)
Danh từ trừu L’amour est fugitif: Tình yêu thì thoáng qua.
tượng
Các ngôn ngữ Le chinois est facile à comprendre.
Tiếng Trung Quốc thì dễ hiểu.
Tên nước, các La Seine traverse Paris.
châu lục, các con Sông Seine chảy qua Paris.
sông
Beaucoup des étrangères aiment le Vietnam.
Nhiều người nước ngoài yêu mến nước Việt Nam.
L’ Europe a un marché commun.
Châu Âu có một thị trường chung.
Ngày tháng Je suis né le 8 mars
Tôi được sinh ra vào ngày 8 tháng 3
Các ngày trong Le Samedi, je vais à la campagne.
tuần Chủ nhật nào tôi cũng đi về quê
Dạng phủ định

Mạo từ xác định vẫn giữ nguyên khi chuyển sang phủ định

VD: Tu aimes le café?

Bạn có thích cà fê không?

àNon, je n’aime pas le café.

15

[05-2010]

Không, tôi không thích cà fê.

Dạng rút gọn của mạo từ khi đi với giới từ à và de

Giới từ + Rút gọn Ví dụ
mạo từ
xác định
Đực À + le Au Tu joues au tennis( jouer à +le tennis
Bạn chơi tennis
Cái À + la À la Il téléphone à la secrétaire
Anh ta gọi điện thoại cho người thư ký.
Đ + C À + l’ À l’ Tu parles à l’ étudient
nguyên Bạn nói chuyện với cậu sinh viên.
âm + h
câm
Đ + c số À + les Aux Allons aux Pays – Bas!
nhiều Chúng ta hãy đi Hà Lan đi!
Aller à + les Pays- Bas!
Đ số ít De + le Du Il fait du tennis.
Anh ta chơi tennis
16

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here