Tài Chính Tiền Tệ

0
261

Đề Cương Tài Chính Tiền Tệ 

Các bạn có thể tải Full đề cương bản pdf tại link sau: Tài Chính Tiền Tệ 

Đề cương có 9 chương, Mỗi trang là một chương. Kéo xuống cuối để chuyển trang. Đáp án có sẵn tại bản pdf phía trên!

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: hotroontap@gmail.com

Đề cương liên quan: Kinh tế Ngoại Thương – Luật hành chính Việt Nam


Chương 5: Tín dụng và lãi suất tín dụng

Câu 1: Trong hoạt động tín dụng, xét về bản chất, đối tượng là:

  1. Hàng hóa
  2. Tiền
  3. Quyền sử dụng vốn
  4. Tất cả các ý trên

Câu 2: Lợi tức tín dụng:

  1. Là khoản thu nhập từ việc cho người khác quyền sử dụng vốn của mình
  2. Là chi phí từ việc sử dụng vốn của người khác
  3. Là một phần từ kết quả sản xuất kinh doanh của toàn xã hội nói chung
  4. Tất cả các ý trên

Câu 3: Lãi suất tín dụng:

  1. Là số tiền mà người cho vay sẽ nhận được sau một khoảng thời gian
  2. Là giá cả của hàng hóa “quyền sử dụng vốn”
  3. Là yếu tố mà cả người cho vay và người đi vay không quan tâm
  4. Không ý nào đúng

Câu 4: Lãi suất chiết khấu của ngân hàng trung ương:

  1. Là lãi suất mà ngân hàng trung ương dành cho các ngân hàng thương mại vay
  2. Là lãi suất ngân hàng trung ương dùng để chiết khấu giấy tờ có giá
  3. Là lãi suất chung làm cơ sở cho hoạt động tín dụng
  4. Là lãi suất tiền gửi của ngân hàng thương mại ở ngân hàng trung ương

Câu 5: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lãi suất tín dụng:

  1. Lạm phát kỳ vọng
  2. Bội chi ngân sách
  3. Cung cầu quỹ cho vay
  4. Không ý nào đúng

Câu 6: Lãi suất thật:

  1. Là lãi suất mà kỳ ghép lãi giống với kỳ phát biểu
  2. Là lãi suất mà kỳ ghép lãi khác kỳ phát biểu
  3. Là lãi suất thực tế dùng để tính lợi tức tín dụng
  4. Phải chuyển đổi trước khi tính toán

Câu 7: Quan hệ giữa lãi suất và tỷ suất lợi tức:

  1. Không nhất thiết phải bẳng nhau
  2. Luôn bằng nhau
  3. Không có liên quan gì
  4. Cả 3 đều sai

Câu 8: Việc quyết định lợi tức tín dụng cho một hợp đồng thường căn cứ vào:

  1. Hiệu quả sản xuất kinh doanh của mỗi hoạt động
  2. Hoàn cảnh cụ thể của từng đối tượng
  3. Hiệu quả sản xuất kinh doanh bình quân của xã hội
  4. Tất cả các ý trên

Câu 9: Đối với ngân hàng, lãi tiền gửi:

  1. Là thu nhập từ hoạt động tài chính
  2. Là chi phí từ hoạt động tài chính
  3. Là thu nhập hoạt động thông thường
  4. Là chi phí hoạt động thông thường

Câu 10: Đối tượng tham gia vào hoạt động tín dụng thương mại thường là:

  1. Doanh nghiệp với ngân hàng thương mại
  2. Doanh nghiệp với doanh nghiệp
  3. Ngân hàng thương mại với nhau
  4. Ngân hàng thương mại và ngân hàng trung ương

Câu 11: Xét về hình thức, đối tượng của hoạt động tín dụng thường bao gồm:

  1. Tiền, hàng hóa, quyền sử dụng vốn
  2. Hàng hóa, tài sản cố định, quyền sử dụng vốn
  3. Tài sản cố định, tiền, quyền sử dụng vốn
  4. Tài sản cố định, tiền, hàng hóa

Câu 12: Khi một doanh nghiệp vay tiền của ngân hàng, lãi suất tín dụng

  1. Bắt buộc cố định trong suốt thời gian của hợp đồng tín dụng
  2. Không thể thay đổi
  3. Có thể thay đổi nếu doanh nghiệp đồng ý
  4. Cả 3 ý đều sai

Câu 13: Trong các chính sách vĩ mô của nhà nước, lãi suất tín dụng:

  1. Là một công cụ của chính sách tài khóa
  2. Là một công cụ của chính sách tiền tệ
  3. Không phải là một công cụ điều tiết vĩ mô nền kinh tế
  4. Là cơ sở để ngân hàng trung ương kinh doanh

Câu 14: Khi gặp phải lãi suất phát biểu:

  1. Nên chuyển đổi về lãi suất thật để việc tính toán dễ dàng hơn
  2. Bắt buộc chuyển về lãi suất thật mới tính được
  3. Không cần chuyển đổi vẫn tính dễ dàng
  4. Không ý nào đúng

Câu 15: Việc nhà nước phát hành trái phiếu:

  1. Là một công cụ của chính sách tiền tệ
  2. Ảnh hưởng đến thuế thu nhập
  3. Không thể bù đắp bội chi ngân sách
  4. Tất cả các ý trên đều sai

Câu 16: Lãi suất phát biểu là lãi suất:

  1. Kỳ trả lãi và kỳ ghép lãi khác nhau
  2. Kỳ trả lãi và kỳ ghép lãi giống nhau
  3. Là lãi suất chưa tính đến ảnh hưởng của lạm phát
  4. Không ý nào đúng

Câu 17: Việc tăng lãi suất cơ bản của ngân hàng nhà nước có thể gây ra:

  1. Tăng lượng tiền gửi và hạn chế tiền cho vay
  2. Tăng lượng tiên cho vay và hạn chế tiền gửi
  3. Tăng tiền thuế thu cho nhà nước
  4. Tất cả các ý trên

Câu 18: Giá trị tương lai của một khoản tiền:

  1. Là giá trị quy đổi của khoản tiền đó về một thời điểm sau năm công lịch hiện tại
  2. Là giá trị quy đổi của khoản tiền đó về một thời điểm sau thời điểm nghiên cứu
  3. Thường lớn hơn giá trị hiện tại của khoản tiền đó
  4. Tất cả các ý trên

Câu 19: Giá trị hiện tại của một dòng tiền:

  1. Là tổng giá trị hiện tại của mỗi khoản tiền trong tương lai quy về cùng một thời điểm
  2. Là giá trị hiện tại của tổng các khoản tiền đó cộng lại
  3. Là giá trị hiện tại của khoản tiền xuất hiện cuối cùng trong dòng tiền đó
  4. Là giá trị hiện tại của khoản tiền xuất hiện đầu tiên trong dòng tiền đó

Câu 20: Một dòng tiền được gọi là dòng tiền đều nếu các khoản tiền trong dòng tiền đó giống nhau các yếu tố:

  1. Giá trị, chiều di chuyển, lãi suất
  2. Giá trị, lãi suất, điểm xuất hiện trong kỳ
  3. Lãi suất, giá trị, điểm xuất hiện trong kỳ, điểm quy đổi
  4. Giá trị, lãi suất, điểm xuất hiện trong kỳ, chiều di chuyển

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here