Tài Chính Tiền Tệ

0
1114

Đề Cương Tài Chính Tiền Tệ 

Các bạn có thể tải Full đề cương bản pdf tại link sau: Tài Chính Tiền Tệ 

Đề cương có 9 chương, Mỗi trang là một chương. Kéo xuống cuối để chuyển trang. Đáp án có sẵn tại bản pdf phía trên!

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: hotroontap@gmail.com

Đề cương liên quan: Kinh tế Ngoại Thương – Luật hành chính Việt Nam


Chương 4: Tài chính doanh nghiệp

Câu 1: Vốn cố định của doanh nghiệp ( là số tiền ứng ra mua sắm xd TSCĐ)

  1. Có ý nghĩa quyết định tới năng lực sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
  2. Thường gắn liền với hoạt động đầu tư dài hạn
  3. Cả 2 ý trên đúng
  4. Cả 2 ý trên đều sai
Quảng Cáo

Câu 2: Đặc điểm vốn cố định

  1. Tham gia vào nhiều chu kì sản xuất sản phẩm
  2. Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kì sản xuất
  3. Cả A và B đều đúng
  4. Cả A và B đều sai

Câu 3: Lợi nhuận của doanh nghiệp

  1. Là tổng thu nhập mà doanh nghiệp đạt được trong quá trình kinh doanh
  2. Được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập đạt được trong kì trừ đi tổng chi phí trong kì trước
  3. Phần thu nhập còn lại của doanh nghiệp sau khi đã bù đắp các khoản chi phí mà doanh nghiệp đã chi ra để có thu nhập đó tính cho một thời kỳ nhất định
  4. Cả 3 phương án trên đều sai

Câu 4: Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một doanh nghiệp là:

  1. Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khâu hao tài sản cố định nhanh chóng nhất.
  2. Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.
  3. Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.
  4. Tìm ra các biện pháp quản lý sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại.

Câu 5: Vai trò của vốn đối với các doanh nghiệp là:

  1. điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển.
  2. điều kiện để doanh nghiệp ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.
  3. điều kiện duy nhất để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định
  4. điều kiện để đầu tư và phát triển

Câu 6: Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi :

  1. Các nhà quản lý của chính công ty
  2. Các cổ đông
  3. Hội đồng quản trị
  4. Tất cả các ý trên

Câu 7: Với các doanh nghiệp mà pháp luật quy định mức vốn pháp định, vốn pháp định được hiểu là gì:

  1. là mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp
  2. là mức vốn tối đa phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp
  3. là vốn điều lệ của doanh nghiệp
  4. là vốn cố định của doanh nghiệp

Câu 8: …….của doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản thu được thông qua các hoạt động của doanh nghiệp, bao gồm hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác

  1. Thu nhập
  2. Chi phí
  3. Vốn
  4. Kinh nghiệm

Câu 9: Sự khác nhau cơ bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

  1. Quy mô và đặc điểm luân chuyển
  2. Đặc điểm luân chuyển,vai trò và hình thức tồn tại
  3. Quy mô và hình thức tồn tại
  4. Vai trò và đặc điểm luân chuyển

Câu 10: Chi phí của doanh nghiệp là

  1. là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định.

B :là biểu hiện về mặt giá trị của hao phí vế các yếu tố có liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

C : là biểu hiện về mặt giá tri của hao phí vế các yếu tố không liên quan và phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian

D : là biểu hiện bằng tiền của hao phí về các yếu tố có liên quan và không phục vụ cho hoạt động kinh doanh trong 1 khoảng thời gian nhất định

Câu 11: thời gian sử dụng vốn của doanh nghiệp trong bao lâu được coi là tài sản cố định

  1. Từ 5 tháng trở lên.
  2. Từ trên 1 năm trở lên.
  3. Từ 1 năm trở lên.
  4. Từ 3 tháng trở lên

Câu 12: Tìm câu đúng

  1. Chi phí là toàn bộ lượng giá trị được tạo ra từ các quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định để bù đắp các khoảng chi phí, tái tạo vốn kinh doanh và góp phần tạo ra lợi nhuận của doanh nghiệp.
  2. Thu nhập là toàn bộ lượng giá trị được tạo ra từ các quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định để bù đắp các khoảng chi phí, tái tạo vốn kinh doanh và góp phần tạo ra lợi nhuận của doanh nghiệp.
  3. Lợi nhận là toàn bộ lượng giá trị được tạo ra từ các quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định để bù đắp các khoảng chi phí, tái tạo vốn kinh doanh và góp phần tạo ra lợi nhuận của doanh nghiệp.
  4. Tất cả đều sai

Câu 13: Vốn kinh doanh được cấu thành từ các bộ phận

  1. Vốn cố định.
  2. Vốn lưu động.
  3. Vốn cố định, vốn lưu động.
  4. Vốn cố định, vốn lưu động, vốn khác

Câu 14: Đặc điểm của tài sản cố định :

  1. Có thời gian sử dụng, thu hồi, luân chuyển vón lâu dài.
  2. Có giá trị lớn.
  3. Là tư liệu lao động.
  4. Tất cả đều đúng

Câu 15: Câu nào về bản chất của tài chính doanh nghiệp là đúng:

A.Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp.

  1. Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp
  2. Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những giá trị tiền tệ tài chính phát sinh trong quá trình hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ cho các hoạt động của doanh nghiệp và phục vụ cho mục tiêu của doanh nghiệp
  3. Tài chính doanh nghiệp là hệ thống những quan hệ kinh tế dưới hình thái giá trị phát sinh trong quá trinh hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm tạo lập vôn, huy động vốn để hội tụ đủ các yếu tố kinh doanh.

Câu 16: Mức độ thanh khoản của một tài sản được xác định bởi:

  1. Chi phí thời gian để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.
  2. Chi phí tài chính để chuyển tài sản đó thành tiền mặt.
  3. Khả năng tài sản có thể được bán một cách dễ dàng với giá thị trường.
  4. Chi phí thời gian và chi phí tài chính để chuyển đổi tài sản đó thành tiền mặt

Câu 17: Vốn lưu động của doanh nghiệp theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

  1. Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của doanh nghiệp đó.
  2. Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ

5 đến 10 năm.

  1. Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên vật liệu có thời gian sử dụng ngắn.
  2. Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác

Câu 18: Người sở hữu cổ phiếu thường và trái phiếu đều được hưởng

  1. Lãi suất cố định
  2. Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty
  3. Được quyền bầu cử tại đại hội cổ đông
  4. Không câu nào đúng

Câu 19: Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ phiếu ưu đãi

  1. Cổ tức được thanh toán trước cổ phiếu thông thường
  2. Cổ tức được hưởng phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của công ty
  3. Người sở hữu không được coi là cổ đông của công ty
  4. Người sở hữu được coi là chủ nợ của công ty

Câu 20: Giá thành sản phẩm là:

  1. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của các khoản chi phí mà doanh nghiệp chi ra có liên quan đến việc hoàn thành một ( hay một loại ) sản phẩm nhất định trong kỳ
  2. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của các khoản chi phí mà doanh nghiệp chi ra không liên quan đến việc hoàn thành một ( hay một loại ) sản phẩm nhất định trong kỳ
  3. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của các khoản chi phí mà doanh nghiệp chi ra có liên quan đến việc hoàn thành một ( hay một loại ) sản phẩm nhất định trong nhiều kỳ
  4. Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của các khoản thu nhập mà doanh nghiệp thu được có liên quan đến việc hoàn thành một ( hay một loại ) sản phẩm nhất định trong kỳ

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here