Nguyên Lý Kế Toán (Hệ Chất Lượng Cao)

0
1568
Nguyên Lý Kế Toán

Một số phần cần thiết trong môn này ad sẽ note lại cho các bạn trong ĐHHH nói riêng và sinh viên nói chung tham khảo.

Ad sẽ đăng các phần thầy (cô) yêu cầu tìm, bài powerpoint của thầy (cô)

Lưu ý: Sinh viên VIMARU khoa chất lượng cao theo dõi bài post nhé!

 

Đây là bài giảng của cô Dang Thuy Duong (K56CLC nên tham khảo)

1. Tuần 1: WEEK 01 – INTRODUCTION TO ACCOUNTING

2.Tuần 2 + Tuần 3: WEEK 2 and WEEK 3

3. Tuần 4: Chapter 4

Phần bổ trợ cho phần bài tập chương 4: Chapter 4 exercises with solution

4. Tuần 5+6+7: Updating… Chờ ad một tí, ad đi kiếm đã

 


Một số từ cần thiết, cần nhớ trong môn Nguyên Lý Kế Toán!

  1. Bảng cân đối kế toán

Bài tập này thì cứ khoản nào phải thu thì xếp vào Assets (tài sản), còn các khoản phải trả thì xếp vào phần Liabilities + Equity

Assets (A) = Liabilities (L) + Owners’Equity (OE)

(A = L + OE)

Equity = Contributed + Revenues – Dividens – Expenses

Chú giải:

Contributed (vốn góp chủ sở hữu), Revenues (doanh thu), Dividens (tiền trả cổ tức), Expenses (Chi Phí)

Retained Earning (Lợi nhuận giữ lại) = Revenues – Dividens – Expenses

Assets (Tài sản):

a. Current Assets (short-term assets) (tài sản ngắn hạn)

  • Cash: Cash in hand/Money deposited in banks/Cheque
  • Trading/Marketable/Available for sale securities (stock/bond)
  • Short-term accounts receivable
  • Prepaid expenses (Money customers owe to the company)
  • Inventory

– Raw material/ Supplies

– Work in process Inventory (Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang)

– Finish goods (Hàng đã hoàn thành)

– Goods hold available for sale

b. Long term (non-current) Assets

  • Fixed Assets

– Fixed tangiable assets: land property, building, warehouses, equipment, machine transport, vehicles

– Fixed intangiable assets: copyright, good will patent, trademark

  • Long-term investments
  • Real estable investments
  • Financial Lease (Cho thuê tài chính)

Liabilities + Owners’ Equity

a. Liabilities 

  • Short-term (current) Liabilities

– Short term account payable (buy on credit) (kiểu dạng mua qua thẻ ghi nợ)

– Wage/Salary payable (Lương phải trả)

– Tax payable (Thuế phải trả)

– Over draft

  • Long term liabilities

– Long term loans (nợ phải trả dài hạn)/Borrowing debts

b. Owners’ Equity

  • Owners’capital/Contributed capital (coporation-common stock prefered stock)
  • Retained earnings
  • Accumalated other comprehensive income (loss)

(updating)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here