Đề Cương Lý Thuyết Môn Kỹ Thuật Vi Điều Khiên

0
1016

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KỸ THUẬT VI ĐIỀU KHIỂN

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: hotroontap@gmail.com

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KỸ THUẬT VI ĐIỀU KHIỂN

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quanBài Tập Môn Kinh Tế Lượng Cơ Bản


Nhóm câu 5

  1. Phần thấp của bộ nhớ RAM trong 8051 được tổ chức thành các vùng như thế nào?

Vùng RAM đa mục đích (30H-7FH), vùng RAM định địa chỉ bit (20H-2FH), dãy các thành ghi

  1. Chức năng của vùng RAM thấp (00H-7FH) , vùng RAM cao (80H-FFH) là gì?
  2. ROM của 8051 có bao nhiêu bytes, địa chỉ thấp nhất, địa chỉ cao nhất là gì?

4069 bytes, địa chỉ thấp nhất là 0000H, cao nhất là 0FFFH

  1. Vùng RAM có địa chỉ từ 00H đến 2FH được tổ chức như thế nào?

Được tổ chức thành 2 vùng. Vùng 32 byte (00H đến 1FH) vùng dãy các thanh ghi, gồm 4 thành ghi: dãy các thành ghi mặc đinh R0-R7, và các Bank từ 1 đến 3.

Vùng 16 byte (20H đến 2FH) vùng định địa chỉ bit- từng bit được định địa chỉ.

  1. VĐK 8051 có mấy bank thanh ghi, bank thanh ghi mặc định sau khi reset có địa chỉ bắt đầu là bao nhiêu?

4 bank thanh ghi, bank thanh ghi mặc định sau khi reset có địa chỉ bắt đầu là 00H

  1. Băng thanh ghi số 0 (Bank 0) bao gồm những thanh ghi nào, có địa chỉ bao nhiêu?

Bao gồm các thanh ghi từ R0 đến R7 có địa chỉ từ 00H đến 07H.

  1. Băng thanh ghi số 1 (Bank 1) bao gồm những thanh ghi nào, có địa chỉ bao nhiêu?

Bao gồm các thanh ghi từ R0 đến R7 có địa chỉ từ 08H đến 0FH

  1. Băng thanh ghi số 2 (Bank 2) bao gồm những thanh ghi nào, có địa chỉ bao nhiêu?

Bao gồm các thanh ghi từ R0 đến R7 có địa chỉ từ 10H đến 17H

  1. Băng thanh ghi số 3 (Bank 3) bao gồm những thanh ghi nào, có địa chỉ bao nhiêu?

Bao gồm các thanh ghi từ R0 đến R7 có địa chỉ từ 18H đến 1FH

  1. Ngăn xếp có kích thước phụ thuộc vào yếu tố nào?

Phụ thuộc vào địa chỉ khởi tạo ngăn xếp đến địa chỉ 7FH trong vùng RAM đa mục địch hoặc mặc định nếu không khởi tạo là 24 byte từ 08H đến 1FH.

  1. Viết lệnh khởi tạo ngăn xếp có kích thước 1 bytes?

MOV SP,#7EH

  1. Viết lệnh khởi tạo ngăn xếp có kích thước 10 bytes?

MOV SP,#74H

  1. Viết lệnh khởi tạo ngăn xếp có kích thước 16 bytes?

MOV SP,#6FH

  1. Viết lệnh khởi tạo ngăn xếp có kích thước 32 bytes?

MOV SP,#5FH

  1. Viết lệnh lấy dữ liệu khỏi ngăn xếp lưu vào thanh ghi R1 Bank 2?

SETB RS1

POP 1

  1. Viết lệnh lấy dữ liệu khỏi ngăn xếp lưu vào thanh ghi R2 Bank 1?

SETB RS0

POP 2

  1. Viết lệnh lấy dữ liệu khỏi ngăn xếp lưu vào thanh ghi R1 Bank 3?

SETB RS1

SETB RS0

POP 1

  1. Viết lệnh lưu thanh ghi R1 Bank 2 vào ngăn xếp?

Ở đây nghĩa là thanh ghi bank 2 đã được tích cực thanh ghi R1 đã có dữ liệu chỉ việc cất.

MOV SP,#5FH

PUSH 1

  1. Viết lệnh lưu thanh ghi R2 Bank 1 vào ngăn xếp?

MOV SP,#5FH

PUSH 2

  1. Viết lệnh lưu thanh ghi R1 Bank 3 vào ngăn xếp?

MOV SP,#5FH

PUSH 1

  1. Vùng RAM có địa chỉ từ 80H đến FFH được sử dụng để làm gì?

Dùng để chứa các thanh ghi chức năng đặc biệt

  1. Tìm địa chỉ của các thanh ghi có tên sau: A, TMOD, SCON?

Thanh ghi A có địa chỉ byte là F0H

Thanh ghi TMOD có địa chỉ byte là 89H

Thanh ghi SCON có địa chỉ byte là 98H

  1. Tìm địa chỉ của các thanh ghi có tên sau: A, TH0, TMOD?

Thanh ghi A: F0H

Thanh ghi TH0: 8CH

Thanh ghi SMOD: 89H

  1. Tìm địa chỉ của các thanh ghi có tên sau: P0, SP, SBUF?

Thanh ghi P0: 80H

Thanh ghi SP: 81H

Thanh ghi SBUF: 99H

Nhóm câu 6.

  1. Cho ví dụ về lệnh MOV và ADD sử dụng chế độ địa chỉ tức thời?

MOV A,#50H

ADD A,#5H

  1. Cho ví dụ về lệnh MOV và ADD sử dụng chế độ địa chỉ trực tiếp?

MOV A,50H

ADD A,5H

  1. Cho ví dụ về lệnh MOV và ADD sử dụng chế độ địa chỉ thanh ghi?

MOV A,R0

ADD A,R5

  1. Cho ví dụ về lệnh MOV và ADD sử dụng chế độ địa chỉ gián tiếp thanh ghi?

MOV @R0,A

ADD A,@R0

  1. Cho ví dụ về lệnh MOV và ADD sử dụng chế độ địa chỉ chỉ số?
  2. Sau khi lệnh DJNZ A, Lap thì giá trị của A thay đổi như thế nào?

Giá trị của A giảm đi 1

  1. Cho A=1, giải thích xem nhãn AGAIN có được gọi không với câu lệnh DJNZ A, AGAIN?

Nhãn AGAIN không được gọi vì sau lệnh DJNZ A giá trị của A=0 nên sẽ thực hiện lệnh tiếp theo

  1. Cho A=0, giải thích xem nhãn AGAIN có được gọi không với câu lệnh DJNZ A, AGAIN?

Nhãn  AGAIN có được gọi vì sau lệnh DJNZ A, AGAIN, giá trị của A là -1¹0

  1. Cho A=2, giải thích xem nhãn AGAIN có được gọi không với câu lệnh DJNZ A, AGAIN?

Nhãn AGAIN có gọi được vì sau lệnh DJNZ A,AGAIN là nhảy đến nhãn nếu A¹0 mà  giá trị của A=1¹0.

  1. Cho A=0, giải thích xem nhãn NEXT có được gọi không với câu lệnh JZ NEXT?

Có được gọi vì các bit trong thanh ghi A là 0. Lệnh JZ chỉ nhảy đến nhãn nếu các bit trong thanh ghi A là 0

  1. Cho A=0FH, giải thích xem nhãn NEXT có được gọi không với câu lệnh JZ NEXT?

Không được gọi vì trong thanh ghi A có bit bằng 1. Lệnh JZ chỉ nhảy đến nhãn nếu các bit trong thanh ghi A là 0

  1. Cho A=0, giải thích xem nhãn NEXT có được gọi không với câu lệnh JNZ NEXT?

Không được gọi vì trong Thanh ghi A tất cả các bit là 0. Lệnh JNZ chỉ nhảy đến nhãn nếu trong thanh ghi A có bit khác 0

  1. Cho A=0FH, giải thích xem nhãn NEXT có được gọi không với câu lệnh JNZ NEXT?

Có được gọi vì trong thanh ghi A có bit khác 0. Lệnh JNZ chỉ nhảy đến nhãn nếu trong thanh ghi A có bit khác 0

  1. Giá trị đọc được P1=12H, giải thích xem nhãn NEXT có được gọi không với câu lệnh JB 0, NEXT?

Không được gọi vì bit P1.0=0 mà lênh JB chỉ gọi nhãn nếu bit được xét bằng 1

  1. Giá trị đọc được P1=12H, giải thích xem nhãn NEXT có được gọi không với câu lệnh JNB 0, NEXT?

Có được gọi vì bit P1.0=0, lệnh JNB sẽ gọi nhãn nếu bit được xét bằng 0

  1. Viết lệnh/đoạn lệnh công giá trị 2 thanh ghi R0, R1; kết quả lưu ở R1?

MOV A,R1

ADD A,R0

MOV R1,A

  1. Cho A=11110101B, viết lệnh để bit MSB của A có giá trị 0 (A=01110101B)?

CLR E7H

  1. Cho A=11110100B, viết lệnh để bit LSB của A có giá trị 1 (A=11110101B)?

SETB E0H

  1. Cho A=11110110B, viết lệnh để A trở thành 01111011B?

RR A

  1. Cho A=11110110B, viết lệnh để A trở thành 11101101B?

RL A

  1. Nhãn NEXT phải được gọi khi giá trị trong A>=10, viết lệnh thực hiện?

LAP:

CJNE A,#9,TIEP

TIEP:

JNC NEXT

SJMP LAP

  1. Nhãn NEXT phải được gọi khi giá trị trong A<10, viết lệnh thực hiện?

LAP:

CJNE A,#10,TIEP

TIEP:

JC NEXT

SJMP LAP

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here