Bài tập môn Phân tích hoạt động kinh doanh

0
487
Bài tập môn Phân tích hoạt động kinh doanh

Bài tập môn Phân tích hoạt động kinh doanh

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: hotroontap@gmail.com

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quan:Bài tập học về kế toán tài chính


Mục Lục

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: Bài tập môn Phân tích hoạt động kinh doanh

Chương 1:

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH TẾ DOANH NGHIỆP.

Câu I

Giả định tại công ty X có tài liệu như sau:

Chỉ tiêu Kế hoạch Thực tế
Số lượng sản phẩm tiêu thụ 190 180
(cái)
Giá bán đơn vị sản phẩm(đồng) 10.000 11.000

Yêu cầu

  • Bằng phương pháp thay thế liên hoàn hoặc phương pháp số chênh lệch, hãy xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến doanh thu bán hàng.

Câu II

Căn cứ vào tài liệu sau đây, phân tích mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến chi phí tiền lương.

Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2
Khối lượng sản phẩm sản xuất(chiếc) 1.300 1.200
mức giờ công cho 1 sản phẩm(giờ/ sản phẩm) 8 7,8
Đơn giá giờ công (đồng/ giờ) 5.000 5.500

Biết rằng : Chi phí tiền lương = Khối lượng SP * Định mức giờ công *Đơn giá giờ công.

Câu III

Giả định tại công ty Y có tài liệu sau: (ĐVT : 1.000đ)

Chỉ tiêu Kế hoạch Thực tế
Giá trị sản xuất 7.000.000 6.700.000
Năng suất lao động bình quân 38.000 35.000
Tiền lương bình quân 500 550

Yêu cầu: Hãy xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến quỹ lương. Biết rằng:

Quỹ lương = (Giá trị sản xuất / NSLĐ bình quân) * tiền lương bình quân.

Câu I V

Tại công ty S có tài liệu sau: (ĐVT : 1000đ)

Chỉ tiêu Năm trước Năm nay
Giá trị thành phẩm tồn kho đầu 1.200.000 1.600.000
kỳ
Giá trị thành phẩm nhập kho 4.200.000 4.500.000
Giá trị thành phẩm tồn cuối kỳ 2.500.000 3.000.000

Yêu cầu: Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến chỉ tiêu thành phẩm bán ra trong kỳ.

Chương II: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CỦA DN

Câu I:

Trích tài liệu của Doanh nghiệp A như sau : (ĐVT : 1.000đ)

1 of 6                                                                                                                                                                                                                             4/1/2008 3:29 PM

Bai tap                                                                                                                                                                http://www.dayhoctructuyen.com/file.php/29/Bai_tap.htm

Chỉ tiêu Kế hoạch Thực tế
Giá trị thành phẩm 19.280 19.172
Giá trị công việc gia công cho bên 200 220
ngoài
Giá trị phế liệu, phế phẩm thu hồi 500 510
Giá trị cho thuê TS 1.000 1.800
Chênh lệch SPDD cuối kỳ và đầu kỳ 900 1.100

Yêu cầu: Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch về giá trị sản xuất của doanh nghiệp.

Câu II

Có tài liệu của Doanh nghiệp X như sau :

Sản Khối lượng sản xuất Đơn giá bán
phẩm Kế hoạch Thực tế Kế hoạch Thực tế
X 1.000 1.200 300 320
Y 3.000 2.900 500 485
Z 2.500 2.650 700 710

Yêu cầu : 1)Phân tích tình hình hoàn thành kế ho ạch kh ối lượ ng sản xuất.

2)Giả sử X, Y , Z là 3 mặt hàng chủ yếu của DN. Hãy phân tích tình hình thực hiện kế hoạch s xuất của 3 mặt hàng trên.

Câu III:

Có tài liệu về tình hình sản xuất của 1 DN như sau

Sản phẩm Số lượng sản phẩm sản xuất Đơn giá kế hoạch
Kế hoạch Thực tế (ĐVT: 1.000đ)
A 5.600 5.200 200
B 8.000 7.800 250
C 14.000 11.200 120
D 15.000 15.500 100

Yêu cầu : 1)Phân tích tình hình hoàn thành kế hoạch khối lượng sản xuất.

2)Giả sử A, B, C, D là các mặt hàng sản xuất theo đơn đặt hàng của DN. Hãy phân tích tình hì thực hiện kế hoạch sản xuất của 3 mặt hàng trên.

Câu IV

Tại 1 doanh nghiệp có tài liệu về tình hình sản xuất sản phẩm A như sau:

Loại KL SX kế KLSX thực tế ĐG kế hoạch
hoạch (1.000 đ)
1 2.400 2.200 2.500
2 1.200 1.200 2.000
3 400 600 1.000

Yêu cầu: Phân tích chất lượng sản xuất sản phẩm.

Câu V

Có tài liệu tại 1 DN như sau :

Doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm Y, được chia làm 3 thứ hạng : 1,2,3

Trong quý I, DN sản xuất 600.000 sản phẩm. tỷ lệ giữa 3 loại là: 3:2:1.

2 of 6                                                                                                                                                                                                                             4/1/2008 3:29 PM

Bai tap                                                                                                                                                                http://www.dayhoctructuyen.com/file.php/29/Bai_tap.htm

Trong quý II, DN sản xuất 700.000 sản phẩm, tỷ lệ giữa 3 loại là : 4:2:1.

Đơn giá bán KH loại I : 5.000 đ; loại II: bằng ¾ loại I; Loại III bằng 3/5 loại I.

Yêu cầu : Phân tích tình hình sản xuất về mặt chất lượng.

Câu VI:

Tại một doanh nghiệp có tài liệu như sau :
Sản phẩm Giá thành SPSX(1.000) Chi phí về SP hỏng (1.000)
KH TT KH TT
A 90.000 50.000 2.700 1.500
B 110.000 190.000 3.850 5.700
cộng 200.000 240.000 6.550 7.200
Yêu cầu: Phân tích tình hình chất lượng sản phẩm của DN
.

Câu VII:

Phân tích tình hình chất lượng SXSP của DN trong trường hợp sau: (ĐVT: 1.000 đ)
Sản Giá thành sản xuất Chi phí SXSP hỏng không Chi phí sửa chữa SP hỏng
sửa chữa được sửa chữa được
phẩm
Kh TT Kh TT KH TT
A 400.000 350.000 10.000 8.000 6.000 4.600
B 100.000 200.000 2.000 5.000 1.000 3.100
Cộng 500.000 550.000 12.000 11.000 7.000 7.700

Câu VIII

Tình hình chi phí SX, chi phí thiệt hại sản phẩm hỏng của 2 sản phẩm A, B DN X như sau :

  1. Tổng chi phí sản xuất kế hoạch: 100 triệu, trong đó sản phẩm A chiếm tỷ trọng 60 % , B chiếm tỷ trọng 40 %.
  2. Tổng chi phí sản xuất thực tế trong kỳ bằng 120 % so với kế hoạch; và kết cấu mặt hàng thực tế là : sản phẩm A 25 %, B là 75 %.
  3. Tỷ lệ phế phẩm kỳ kế hoạch của sản phẩm A là : 4 %, sản phẩm B là : 2%.
  1. Trong kỳ thực tế, tỷ lệ phế phẩm của sp A tăng lên 1 %, sản phẩm B tăng lên 0,5 %.

Yêu cầu: Phân tích chung tình hình sản xuất về mặt chất lượng.

Câu IX

Chỉ tiêu KH TT
Giá trị sản xuất (1.000 đ) 90.000 117.000
Số công nhân bình quân 90 100
Số ngày làm việc bình quân 1 công nhân 267 278
Số giờ làm việc bình quân ngày 7,35 7,88
Năng suất lao động giờ 509,56 534

Yêu cầu : Phân tích ảnh hưởng các nhân tố về lao động đến giá trị sản xuất

CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM SẢN XUẤT

CÂU I

Có tài liệu về tình hình sản xuất của doanh nghiệp HN như sau :

Khối lượng SPSX (sản phẩm Giá thành đơn vị (1.000đ)
Sản phẩm )
Kế hoạch Thực tế Năm trước Kế hoạch Thực tế
A 2.514 2.580 150 145 142
B 7.600 8.000 250 250 245

3 of 6                                                                                                                                                                                                                             4/1/2008 3:29 PM

Bai tap                                                                                                                                                                http://www.dayhoctructuyen.com/file.php/29/Bai_tap.htm

Yêu cầu : Hãy phân tích tình hình hạ thấp giá thành sản phẩm so sánh được của doanh nghiệp

CÂU II

Tình hình sản xuất và giá thành sản phẩm của 1 doanh nghiệp X như sau :

Khối lượng SP SX Giá thành đơn vị(1.000 đồng)
Sản phẩm (Chiếc)
KH TT NT KH TT
A 12.000 12.500 110 95 90
B 1.500 1.540 720 715 710
C 1.000 1.000 350 359

Yêu cầu: Phân tích tình hình thực hiện kế hoạch hạ thấp giá thành sản phẩm so sánh được củ doanh nghiệp.

CÂU III

Câu 8: Tại 1 doanh nghiệp có tài liệu như sau :

Khối lượng SP sản xuất ( Giá thành đơn vị (1.000đ)
Sản phẩm Cái)
Kế hoạch Thực tế Năm trước Kế hoạch Thực tế
A 200 250 400 380 390
B 300 320 320 300 310
C 400 300 200 200 180

Yêu cầu : Hãy phân tích tình hình hạ thấp giá thành sản phẩm so sánh được ?

CÂU IV

Phân tích tình hình hạ thấp giá thành của 1 Dn với số liệu sau :

Sản phẩm Khối lượng SPSX Giá thành đơn vị sản phẩm
(Tấm) (1.000đ)
KH TT NT KH TT
A 300 320 385 380 390
B 200 300 490 485 480
C 400 360 250 250 240
D 300 250 300 310

CHƯƠNG IV:

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ , KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA DN

CÂU I

Một doanh nghiệp có tài liệu sau:

KLSP tiêu thụ(sp) Đơn giá bán Giá thành đơn vị
SP (1.000đ) (1.000đ)
Quý 3 Quý 4 Quý 3 Quý 4 Quý 3 Quý 4
A 1.000 2.000 40 45 25 28
B 2.000 1.500 25 30 15 20
C 2.500 3.000 10 12 5 6

Chi phí bán hàng theo dự kiến: 20.500.000 , thực tế: 26.000.000 đồng

4 of 6                                                                                                                                                                                                                             4/1/2008 3:29 PM

Bai tap                                                                                                                                                                http://www.dayhoctructuyen.com/file.php/29/Bai_tap.htm

Chi phí QLDN theo dự kiến : 5.000.000 đồng; thực tế : 5.200.000 đồng.

Yêu cầu : Hãy phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp?

CÂU II

Một doanh nghiệp sản xuất có tài liệu sau :

Sản KLSP sản xuất Giá thành đơn vị Giá bán đơn vị
phẩm (cái) (1.000đ) (1.000đ)
KH TT KH TT KH TT
X 2.400 2.100 100 95 150 155
Y 2.800 3.000 70 67 90 92
Z 3.000 3.200 30 20 45 42

Các khoản chiết

khấu, giảm giá dự kiến : 7.500.000 đồng, thực tế phát sinh: 6.800.000 đồng.

Chí phí bán hàng dự kiến : 9.650.000, thực tế phát sinh : 8.950.000 đồng.

Chi phí QLDN dự kiến : 3.570.000 đồng, thực tế phát sinh: 4.500.000 đồng.

Yêu cầu : Hãy phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp?

CÂU III

Có tài liệu liên quan đến tình hình sản xuất và tiêu thụ của 1 DN như sau :

Sản SLSP tiêu thụ Đơn giá bán Giá thành đơn vị
(Chiếc) (1.000 đ) (1.000đ)
phẩm
KH TT KH TT KH TT
A 100 110 20 22 15 18
B 120 140 30 28 25 24

Các khoản giảm trừ về giảm giá hàng bán dự kiến không phát sinh nhưng thực tế phát sinh 15.000

Tổng CPBH dự kiến : 300.000, Thực tế phát sinh : 340.000

Tổng CPQLDn dự kiến : 500.000, Thực tế phát sinh : 450.000

BÀI TẬP TỔNG HỢP

CÂU I

Có tài liệu về tình hình giá thành của doanh nghiệp như sau:

Sản KLSP sản xuất Giá thành đơn vị Chi phí sai hỏng
phẩm Quý 3 Quý 4 Quý 3 KH Quý 4 Quý 3 Quý 4
A 3000 3.300 40 40 45 12 20,8
B 500 800 30 29 30 3 2,4
C 600 800 380 375 420 34,2 33,6

Yêu cầu:            Hãy phân tích tình hình chất lượng sản xuất sản phẩm ? Hãy phân tích tình hình hạ thấp giá thành của doanh nghiệp

Câu II

Tại 1 Dn có tài liệu như sau :

5 of 6                                                                                                                                                                                                                             4/1/2008 3:29 PM

Bai tap                                                                                                                                                                http://www.dayhoctructuyen.com/file.php/29/Bai_tap.htm

Sản KL Sp sản xuất KLSp tiêu thụ Giá thành đơn vị Đơn giá bán
(1.000đ) (1.000đ)
phẩm
KH TT KH TT NT KH TT KH TT
A 200 210 210 210 12 10 9 20 21
B 200 200 250 125 8 7 6 14 15
C 300 310 300 160 4 3 2 8 7
D 150 140 150 170 2,2 2 2 4 4
Tổng Chi phí bán hàng KH:1.500.000 ; thực tế phát sinh : 1.750.000
Tổng Chi phí QLDN kê hoạch : 500.000; thực tế phát sinh : 750.000.
Yêu cầu : 1,Phân tích tình hình hoàn thành kế hạch sản xuất của DN

2, Giả sử A, B, C , D là các sản phẩm chủ yếu của Dn . Phân tích tình hoàn thành kế hoạch sản xuất mặt hàng chủ yếu của DN .

3, Phân tích tình hình hạ thấp giá thành sản phẩm

4, Phân tích tình hình lợi nhuận của DN

6 of 6                                                                                                                                                                                                                             4/1/2008 3:29 PM

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here