BÀI TẬP LỚN TÍNH TOÁN SỨC KÉO ÔTÔ CÓ HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC CƠ KHÍ

0
110
BÀI TẬP LỚN TÍNH TOÁN SỨC KÉO ÔTÔ CÓ HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC CƠ KHÍ

BÀI TẬP LỚN TÍNH TOÁN SỨC KÉO ÔTÔ CÓ HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC CƠ KHÍ

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: hotroontap@gmail.com

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quan: Luận văn tốt nghiệp Thẩm định dự án đầu tư của Ngân Hàng Thương Mại


Mục Lục

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: BÀI TẬP LỚN TÍNH TOÁN SỨC KÉO ÔTÔ CÓ HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC CƠ KHÍ

TÍNH TOÁN SỨC KÉO ÔTÔ CÓ HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC CƠ KHÍ

A/ NHỮNG THÔNG SỐ BAN ĐẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHỌN:

I. Những dữ liệu cho theo thiết kế phác thảo:

Loại xe                  :

Tải trọng                :           1750  Kg

Vmax                              :           110 km/h = 30.56 m/s

fmin                                 :           0,02

fmax                                :           0,04

imax                                 :           0,36

Hệ số bám             :

Xe tham khảo        :

Ta chọn xe tham khảo :

ISUZU Forward NKR 4×2

Loại hệ thống truyền lực : Cơ khí.

Loại động cơ : Động cơ Diesel 4JJ1-E2N

– 4 xylanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, OHC

– D x S : (mm)

– Dung tích : 2999 cc

– Nmax : 100/3000 (Kw/rpm)

– Mmax : 220/2000 (Nm/rpm)

– Tỉ số nén :

Kích thước:

– Chiều rộng cơ sở của ô tô  B=1.400(m)

– Chiều cao toàn bộ của ô tô H=2.210 (m)

Cỡ lốp:

– Trước: 7.00R16 12PR

– Sau: 7.00R16 12PR

 

Mitsubisi Canter  4×2

Loại hệ thống truyền lực : Cơ khí.

Loại động cơ : Động cơ Diesel 4D34 – 2AT5

– 4 xylanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, OHC

– D x S : (mm)

– Dung tích : 3908  cc

– Nmax :  110/2900 (Kw/rpm)

– Mmax :  280/1600 (Nm/rpm)

– Tỉ số nén : 17,5:1

Kích thước:

– Chiều rộng cơ sở của ô tô  B=1.39(m)

– Chiều cao toàn bộ của ô tô H=2.055 (m)

Cỡ lốp:

– Trước: 7.00R16 12PR

– Sau: 7.00R16 12PR

Huyndai HD 65 4×2

Loại hệ thống truyền lực : Cơ khí.

Loại động cơ : Động cơ Diesel D4DB

– 4 xylanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, OHC

– D x S : (mm)

– Dung tích : 3568  cc

– Nmax : 120/3200(Kw/rpm)

– Mmax : 300/2000(Nm/rpm)

– Tỉ số nén : 18:1

Kích thước:

– Chiều rộng cơ sở của ô tô  B=1475(m)

– Chiều cao toàn bộ của ô tô H=2.285 (m)

Cỡ lốp:

– Trước: 7.00R16 10PR

– Sau: 7.00R16 10PR

II. Những thông số chọn và tính chọn:

1.      Trọng lượng không tải của ô tô (tự trọng hay trọng lượng thiết kế )

Hệ số khai thác KG:

KG = Gc/G0

Với:

+ Gc: tải trọng chuyên chở.

+ Go: tự trọng của ô tô.

Hệ số khai thác KG được tra theo bảng 1.3 tài liệu tính toán sức kéo ô tô máy kéo.

=> Chọn KG =1

(Kg)

2.      Tính chọn trọng lượng toàn bộ của ô tô.

Trọng lượng xe đầy tải: Ga  = Go + A.n + Gc

Trong đó:

+ A là trọng lượng trung bình của 1 hành khách. Ta chọn A=65(Kg)

+ n là số chỗ ngồi. Ở đây n=3(người)

è Ga = Go + A.n  + Gc = 1750+ 65*3 + 1750 = 3695(Kg)

3.      Sự phân bố tải trọng động của ô tô ra các trục bánh xe khi đầy tải.

Ta sử dụng xe có một cầu chủ động(cầu sau).

Ta chọn :

m1 = 0,35 => G1 = Ga . m1 = 1293.25(N)

m2 = 0,65 => G2 = Ga . m2 = 2401.75(N)

4.       Hệ số dạng khí động học K, nhân tố cản khí động học W và diện tích cản chính diện F.

Nhân tố cản khí động học: W=K.F

Hệ số dạng khí động học K được tra theo bảng 1.3 tài liệu tính toán sức kéo ô tô máy kéo => Chọn K = 0,7 NS2/m4

Diện tích cản chính diện F:

F = m. B . H

Trong đó:

B – Chiều rộng cơ sở của ô tô  (m)

H – Chiều cao toàn bộ của ô tô (m)

m – Hệ số điền đầy, chọn theo loại ô tô:

+ Đối với ô tô tải nặng và ô tô bus: m = 1,00-1,10.

+ Đối với ô tô con và ô tô tải nhẹ:  m = 0,90 ¸ 0,95=> Chọn m=0.9.

Từ các xe tham khảo ta chọn:

B=1.4(m)

H=2.1 (m)

=>  F = 0.9*1.4*2.1=2646(m2)

=> W = K . F = 0,7*2,646 = 1,8522 (NS2/m2).

5. Hiệu suất của hệ thống truyền lực, được chọn theo loại ôtô

– Đối với ô tô con và tải nhẹ: ht = 0,85 ¸ 0,90

– Đối với ô tô tải nặng và khách: ht = 0,83 ¸ 0,85

– Đối với ô tô nhiều cầu chủ động: ht = 0,75 ¸ 0,80

=> Chọn .

6. Tính chọn lốp xe:

Ta chọn cầu trước có 2 bánh, cầu sau có 4 bánh.

Trọng lượng được đặt lên mỗi bánh xe:

m1 = 0,35 => G1 = Ga . m1 = 1293.25(N)

m2 = 0,65 => G2 = Ga . m2 = 2401.75(N)

Từ đó, ta chọn lốp như sau:

7.00R16 12PR cho cầu trước.

7.00R16 12PR cho cầu sau.

+ Các thông số hình học bánh xe cầu trước và sau:

 

B. CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐẶC TÍNH NGOÀI CỦA ĐỘNG CƠ.

1. Xác định NVmax của động cơ ở chế độ vận tốc cực đại Vmax của ô tô.

<kW>

Với:

+

=>

2. Chọn động cơ và xây dựng đường đặc tính ngoài của động cơ.

0a) Chọn động cơ:

Do yêu cầu sử dụng xe tải có tải trọng lớn nên ta chọn động cơ diesel có buồng cháy thống nhất cho quá trình tính toán.

1b) Xây dựng đường đặc tính ngoài lý tưởng.

* Điểm có tọa độ ứng với vận tốc cực đại:

Theo xe tham khảo, ta chọn sơ bộ các thông số sau:

Tỉ số truyền cầu chủ động :

Tỉ số truyền tăng ; iht = 0,7

Số vòng quay động cơ ứng với vận tốc cực đại của ô tô:

* Điểm có toạ độ ứng với công suất cực đại:

Nemax của động cơ được chọn theo công thức thực nghiệm của Leidecman:

Nemax = NV/[a(nV/nN)+b(nV/nN)2-c(nV/nN)3] (kW)

Trong đó:

+  nN là số vòng quay động cơ ứng với công suất cực đại (Nemax).

Vì động cơ sử dụng là động cơ diesel, nên theo lý thuyết, ta có: nN = nV = 3518 (v/p)

+ Các hệ số a=0.5 ; b=1.5 ; c=1 khi chọn động cơ diesel có buồng cháy thống nhất

=> Nemax = Nvmax = 115.295(kW)

* Điểm bắt đầu làm việc của bộ điều tốc: nemax = nV + 300 = 3818 (v/p)

* Điểm có số vòng quay chạy không tải: n = 600 v/p

* Xây dựng đường đặc tính ngoài lý tưởng cho động cơ:

Vẽ các đồ thị Ne = f(ne)

Me = f(ne,Ne)

Với:

Bảng ne , K , Ne , Me:

 (v/p) 527.7 703.6 1055.4 1407.2 1759 2110.8
K 0.1 0.152 0.258 0.376 0.5 0.624
 (W) 12149,21 17524,84 29746,11 43350,92 57647,5 71944,08
 (Nmm) 219894,5 237892,9 269194,6 294236 313017 325537,7
ne (v/p) 2462.6 2814.4 3166.2 3518 3869.8 4221.6
K 0.742 0.848 0.936 1 1.034 1.032
Ne (W) 85548,89 97770,16 107916,1 115295 119215 118984,4
Me (Nmm) 331798 331798 325537,7 313017 294236 269194,6

Ñoà thò:                                                                                   

 

3. Chọn động cơ và xác định đường đặc tính ngoài thực tế

C. TÍNH CHỌN TỈ  SỐ TRUYỀN CỦA CẦU CHỦ ĐỘNG

i0 = ;

D. XÁC ĐỊNH TỈ SỐ TRUYỀN CỦA HỘP SỐ:

1 . Tỉ số truyền ở tay số 1:

Tỉ số truyền của hộp số được xác định bắt đầu từ số 1, phải thỏa mãn hai điều kiện sau: Lực kéo tiếp tuyến lớn nhất ở bánh xe chủ động phải thắng được lực cản tổng cộng lớn nhất của đường và lực kéo này phải thỏa mãn điều kiện bám:

Hay:

Lực kéo tiếp tuyến này cũng phải thỏa mãn điều kiện bám (tránh hiện tượng trượt quay của bánh xe chủ động) PKmax < Pj

2 . Tỉ số truyền các tay số trung gian:

Theo yêu cầu sử dụng đối với xe tải nặng, ta chọn hộp số có 5 số tới, một số lùi, tỉ số truyền phân bố theo cấp số điều hoà.

Vậy ta có các tay số sau:

ih1 = 3.2; ih2 = 1,85; ih3 = 1,3; ih4 = 1; ih5 = 0,8

3 . Tay số lùi:

Ta chọn: iR = ih1 = 3,2

E. XÂY DỰNG ĐỒ THỊ CÂN BẰNG CÔNG SUẤT:

1. Phương trình cân bằng công suất của ô tô

Ne = Nr + Nf  Ni + NW  Nj + Nmk + N0

Trong đó:

+ Ne  – công suất của động cơ

+ Nr = Ne (1 – ht) – công suất tiêu hao do ma sát trong hệ thống truyền lực.

+ Nf  = fGVcosa /1000 – công suất tiêu hao để thắng lực cản lăn(kW).

+ Ni = GVsinsa /1000 – công suất tiêu hao để thắng lực cản dốc(kW).

+ NW = KFV3 /1000 – công suất tiêu hao để thắng lực cản không khí(kW).

+ Nj = (G/g) di.J.V/1000 – công suất tiêu hao để thắng lực cản quán tính(kW).

+ NmK =Pmk.V/1000 – công suất tiêu hao để thắng lực cản ở moóc kéo(kW).

+ N0 = 0,1047.M0. n0 /1000 – công suất tiêu hao do các bộ phận thu công suất(kW).

Trong điều kiện đường bằng, xe chạy ổn định, không kéo moóc và không trích công suất, sự cân bằng công suất được tính:

Ne = Nr + Nf + NW + Nd = Nf + NK

  • Trong đó:
  • + Nd = N0NiNj+ NmK là công suất dự dùng để leo dốc, truyền công suất ô tô làm việc ở các giá trị này.

+ NK: Công suất kéo của ô tô ở bánh xe chủ động được tính :

NK = Ne – Nr = Ne . ht = N+ NW + Nd

Xác định vận tốc của xe tại các tay số theo công thức sau:

Vi = 2pnerb/ (60it) = 0,1047 (m/s)

Vi = vận tốc ở tay số có tỉ số truyền ihi

Bảng chế độ vận tốc tại các tay số :

  527.7 703.6 1055.4 1407.2 1759 2110.8
(m/s) 1.00252361 1.336698 2.005047 2.673396 3.341745363 4.010094
(m/s) 1.73409489 2.312127 3.46819 4.624253 5.780316303 6.93638
(m/s) 2.46775042 3.290334 4.935501 6.580668 8.225834739 9.871002
(m/s) 3.20807555 4.277434 6.416151 8.554868 10.69358516 12.8323
(m/s) 4.01009444 5.346793 8.020189 10.69359 13.36698145 16.04038
(m/s) 2462.6 2814.4 3166.2 3518 3869.8 4221.6
(m/s) 4.678444 5.346793 6.015142 6.683491 7.35184 8.020189
(m/s) 8.092443 9.248506 10.40457 11.56063 12.7167 13.87276
(m/s) 11.51617 13.16134 14.8065 16.45167 18.09684 19.742
(m/s) 14.97102 17.10974 19.24845 21.38717 23.52589 25.6646
(m/s) 18.71377 21.38717 24.06057 26.73396 29.40736 32.08076

Bảng ne , Ne , Nk , Nfi , Nwi , Nji :

* Tay số 1 :

(v/p) 527.7 703.6 1055.4 1407.2 1759 2110.8
(W) 12149,21 17524,84 29746,11 43350,92 57647,5 71944,08
(kW) 10.3268285 14.89611 25.28419 36.84828 49.000375 61.15247
(kW) 0.14817299 0.197564 0.296346 0.395128 0.493909965 0.592692
(kW) 0.00186626 0.004424 0.01493 0.03539 0.06912067 0.119441
=(kW) 10.1767893 14.69413 24.97292 36.41776 48.43734436 60.44034
(kW) 0.15003925 0.201988 0.311276 0.430518 0.563030635 0.712132
(v/p) 2462.6 2814.4 3166.2 3518 3869.8 4221.6
(W) 85548,89 97770,16 107916,1 115295 119215 118984,4
(kW) 72.71656 83.10464 91.72869 98.00075 101.3328 101.1367
(kW) 0.691474 0.790256 0.889038 0.98782 1.086602 1.185384
(kW) 0.189667 0.283118 0.403112 0.552965 0.735997 0.955524
=(kW) 71.83542 82.03126 90.43654 96.45996 99.51015 98.99583
(kW) 0.881141 1.073374 1.29215 1.540785 1.822599 2.140908

Xeùt taïi n = 3518 voøng/phuùt thì coâng suaát ñaït giaù trò lôùn nhaát

Suy ra

Ta coù

Do chaïy treân ñuôøng baèng , xe khoâng coù mooùc neân , neân

Tay soá 2:

(v/p) 527.7 703.6 1055.4 1407.2 1759 2110.8
(W) 12149.21 17524.84 29746.11 43350.92 57647.5 71944.08
(kW) 10.3268285 14.89611 25.28419 36.84828 49.000375 61.15247
(kW) 0.25629922 0.341732 0.512598 0.683465 0.85433075 1.025197
(kW) 0.00965843 0.022894 0.077267 0.183152 0.357719563 0.618139
=(kW) 10.0608708 14.53149 24.69433 35.98166 47.78832469 59.50913
(kW) 0.26595765 0.364626 0.589866 0.866617 1.212050313 1.643336
(v/p) 2462.6 2814.4 3166.2 3518 3869.8 4221.6
(W) 85548.89 97770.16 107916.1 115295 119215 118984.4
(kW) 72.71656 83.10464 91.72869 98.00075 101.3328 101.1367
(kW) 1.196063 1.366929 1.537795 1.708661 1.879528 2.050394
(kW) 0.981582 1.465219 2.08622 2.861757 3.808998 4.945115
=(kW) 70.53891 80.27249 88.10467 93.43033 95.64422 94.14123
(kW) 2.177646 2.832149 3.624016 4.570418 5.688526 6.995509

* Tay soá 3 :

(v/p) 527.7 703.6 1055.4 1407.2 1759 2110.8
(W) 12149.21 17524.84 29746.11 43350.92 57647.5 71944.08
(kW) 10.3268285 14.89611 25.28419 36.84828 49.000375 61.15247
(kW) 0.36473351 0.486311 0.729467 0.972623 1.215778374 1.458934
(kW) 0.02783502 0.065979 0.22268 0.527835 1.030926777 1.781441
=(kW) 9.93425996 14.34382 24.33205 35.34782 46.75366985 57.91209
(kW) 0.39256854 0.552291 0.952147 1.500457 2.246705152 3.240376
(v/p) 2462.6 2814.4 3166.2 3518 3869.8 4221.6
(W) 85548.89 97770.16 107916.1 115295 119215 118984.4
(kW) 72.71656 83.10464 91.72869 98.00075 101.3328 101.1367
(kW) 1.70209 1.945245 2.188401 2.431557 2.674712 2.917868
(kW) 2.828863 4.222676 6.012365 8.247414 10.97731 14.25153
=(kW) 68.1856 76.93671 83.52792 87.32178 87.68073 83.96734
(kW) 4.530953 6.167921 8.200766 10.67897 13.65202 17.1694

* Tay soá 4:

(v/p) 527.7 703.6 1055.4 1407.2 1759 2110.8
(W) 12149.21 17524.84 29746.11 43350.92 57647.5 71944.08
(kW) 10.3268285 14.89611 25.28419 36.84828 49.000375 61.15247
(kW) 0.47415357 0.632205 0.948307 1.26441 1.580511887 1.896614
(kW) 0.06115355 0.144957 0.489228 1.159652 2.26494613 3.913827
=(kW) 9.79152139 14.11895 23.84666 34.42422 45.15491698 55.34203
(kW) 0.53530711 0.777161 1.437535 2.424062 3.845458017 5.810441
(v/p) 2462.6 2814.4 3166.2 3518 3869.8 4221.6
(W) 85548.89 97770.16 107916.1 115295 119215 118984.4
(kW) 72.71656 83.10464 91.72869 98.00075 101.3328 101.1367
(kW) 2.212717 2.528819 2.844921 3.161024 3.477126 3.793229
(kW) 6.215012 9.277219 13.20917 18.11957 24.11715 31.31062
=(kW) 64.28883 71.2986 75.6746 76.72016 73.73848 66.0329
(kW) 8.427729 11.80604 16.05409 21.28059 27.59427 35.10384

* Tay soá 5:

(v/p) 527.7 703.6 1055.4 1407.2 1759 2110.8
(W) 12149.21 17524.84 29746.11 43350.92 57647.5 71944.08
(kW) 10.3268285 14.89611 25.28419 36.84828 49.000375 61.15247
(kW) 0.59269196 0.790256 1.185384 1.580512 1.975639859 2.370768
(kW) 0.11944052 0.283118 0.955524 2.264946 4.42372291 7.644193
=(kW) 9.61469602 13.82274 23.14329 33.00282 42.60101223 51.13751
(kW) 0.71213248 1.073374 2.140908 3.845458 6.399362768 10.01496
(v/p) 2462.6 2814.4 3166.2 3518 3869.8 4221.6
(W) 85548.89 97770.16 107916.1 115295 119215 118984.4
(kW) 72.71656 83.10464 91.72869 98.00075 101.3328 101.1367
(kW) 2.765896 3.161024 3.556152 3.95128 4.346408 4.741536
(kW) 12.1387 18.11957 25.79915 35.38978 47.1038 61.15355
=(kW) 57.81197 61.82404 62.37338 58.65969 49.88254 35.24166
(kW) 14.90459 21.28059 29.3553 39.34106 51.45021 65.89508

F. XAÂY DÖÏNG ÑOÀ THÒ CAÂN BAÈNG LÖÏC KEÙO:

1. Phöông trình caân baèng löïc keùo cuûa oâ toâ

PK = Pf  Pi + PW  Pj + PmK                                                

Trong ñoù:             Pf = f.G.cosa (N)                    – löïc caûn laên.

PW =K.F.V2    (N)                   – löïc caûn gioù.

Pi = G.sina (N)                       – löïc caûn leân doác.

Pj = (N)                     – löïc caûn taêng toác.

PmK (N)                                    – löïc keùo ôû mooùc keùo.

Löïc keùo baùnh xe chuû ñoäng PK ñöôïc tính:

PK = (N)

C1 = (N)                   – haèng soá tính toaùn

Ñieàu kieän chuyeån ñoäng: Xe chaïy treân ñöôøng baèng(), ñaày taûi, khoâng keùo mooùc, khoâng trích coâng suaát.

Lực kéo dư Pd =  Pi  Pj  PmK dùng để leo dốc, tăng tốc và kéo moóc.

Bảng v , Me , Pk , Pf , Pw , Pj :

* Tay số 1:

  V(m/s) 1.00252361 1.336698 2.005047 2.673396 3.341745363 4.010094  
    219894.5 237892.9 269194.6 294236 313017 325537.7  
    10300.8357 11143.96 12610.27 13783.32 14663.10747 15249.63  
    147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8  
    1.86156025 3.30944 7.446241 13.23776 20.68400281 29.78496  
    10151.1741 10992.85 12455.03 13622.28 14494.62346 15072.05  
    149.66156 151.1094 155.2462 161.0378 168.4840028 177.585  
           
                         
  V(m/s) 4.678444 5.346793 6.015142 6.683491 7.35184 8.020189  
    331798 331798 325537.7 313017 294236 269194.6  
    15542.89 15542.89 15249.63 14663.11 13783.32 12610.27  
    147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8  
    40.54065 52.95105 67.01617 82.73601 100.1106 119.1399  
    15354.55 15342.14 15034.82 14432.57 13535.41 12343.33  
    188.3406 200.751 214.8162 230.536 247.9106 266.9399  
           
                           

* Tay soá 2:

V(m/s) 1.73409489 2.312127 3.46819 4.624253 5.780316303 6.93638
  219894.5 237892.9 269194.6 294236 313017 325537.7
  5955.17063 6442.602 7290.313 7968.483 8477.109004 8816.194
  147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8
  5.56972301 9.90173 22.27889 39.60692 61.88581117 89.11557
  5801.80091 6284.901 7120.234 7781.076 8267.423193 8579.278
  153.369723 157.7017 170.0789 187.4069 209.6858112 236.9156
V(m/s) 8.092443 9.248506 10.40457 11.56063 12.7167 13.87276
  331798 331798 325537.7 313017 294236 269194.6
  8985.735 8985.735 8816.194 8477.109 7968.483 7290.313
  147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8
  121.2962 158.4277 200.51 247.5432 299.5273 356.4623
  8716.639 8679.507 8467.884 8081.766 7521.156 6786.051
  269.0962 306.2277 348.31 395.3432 447.3273 504.2623

* Tay số 3:

V(m/s) 2.46775042 3.290334 4.935501 6.580668 8.225834739 9.871002
  219894.5 237892.9 269194.6 294236 313017 325537.7
  4184.7145 4527.234 5122.923 5599.475 5956.887408 6195.163
  147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8
  11.279513 20.05247 45.11805 80.20987 125.3279223 180.4722
  4025.63499 4359.382 4930.005 5371.465 5683.759486 5866.891
  159.079513 167.8525 192.9181 228.0099 273.1279223 328.2722
V(m/s) 11.51617 13.16134 14.8065 16.45167 18.09684 19.742
  331798 331798 325537.7 313017 294236 269194.6
  6314.3 6314.3 6195.163 5956.887 5599.475 5122.923
  147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8
  245.6427 320.8395 406.0625 501.3117 606.5871 721.8888
  5920.858 5845.661 5641.301 5307.776 4845.087 4253.234
  393.4427 468.6395 553.8625 649.1117 754.3871 869.6888

* Tay số 4:

V(m/s) 3.20807555 4.277434 6.416151 8.554868 10.69358516 12.8323
  219894.5 237892.9 269194.6 294236 313017 325537.7
  3219.01115 3482.488 3940.71 4307.288 4582.221083 4765.51
  147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8
  19.062377 33.88867 76.24951 135.5547 211.8041887 304.998
  3052.14878 3300.799 3716.66 4023.933 4222.616895 4312.712
  166.862377 181.6887 224.0495 283.3547 359.6041887 452.798
V(m/s) 14.97102 17.10974 19.24845 21.38717 23.52589 25.6646
  331798 331798 325537.7 313017 294236 269194.6
  4857.154 4857.154 4765.51 4582.221 4307.288 3940.71
  147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8
  415.1362 542.2187 686.2456 847.2168 1025.132 1219.992
  4294.218 4167.135 3931.465 3587.204 3134.356 2572.918
  562.9362 690.0187 834.0456 995.0168 1172.932 1367.792

* Tay số 5:

V(m/s) 4.01009444 5.346793 8.020189 10.69359 13.36698145 16.04038
  2575.20892 2785.99 3152.568 3445.83 3665.776867 3812.408
  147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8
  29.784964 52.95105 119.1399 211.8042 330.9440449 476.5594
  2397.62396 2585.239 2885.628 3086.226 3187.032822 3188.049
  177.584964 200.751 266.9399 359.6042 478.7440449 624.3594
  2575.20892 2785.99 3152.568 3445.83 3665.776867 3812.408
V(m/s) 18.71377 21.38717 24.06057 26.73396 29.40736 32.08076
  3885.723 3885.723 3812.408 3665.777 3445.83 3152.568
  147.8 147.8 147.8 147.8 147.8 147.8
  648.6503 847.2168 1072.259 1323.776 1601.769 1906.238
  3089.273 2890.706 2592.349 2194.201 1696.261 1098.53
  796.4503 995.0168 1220.059 1471.576 1749.569 2054.038
  2054.0377 3536.667 7772.751 13703.27 21328.21887 30647.6

 

  1. XÂY DỰNG ĐỒ THỊ ĐẶC TÍNH ĐỘNG LỰC HỌC:

Nhân tố động lực học được tính theo công thức sau:

Bảng v, D:

* Tay số 1:

V (m/s) 2,256 2,780 3,985 4,150 4,598
Pk (N) 10129 11546,8 13078,6 14292 12617,6
Pw (N) 9,16 13,91 28,58 31,00 38,05
D 0.27 0.30 0.34 0.37 0.39
V (m/s) 4,985 5,089 5,168 5,708 5,980
Pk (N) 10096,8 9730,7 10101,6 9178,5 9935,4
Pw (N) 44,7 46,6 48,1 58,6 64,4
D 0.41 0.41 0.41 0.39 0.37

* Tay soá 2:

V (m/s) 1.73409489 2.312127 3.46819 4.624253 5.780316303
Pk (N) 3001.388 3130.758 3208.380 3234.254 3208.380
Pw (N) 10.817 24.337 43.267 67.604 97.350
D 0.16 0.17 0.19 0.14 0.22
V (m/s) 8.092443 9.248506 10.40457 11.56063 12.7167
Pk (N) 3001.388 2820.270 2587.403 2302.789 1966.427
Pw (N) 173.066 219.037 270.416 327.204 389.399
D 0.24 0.24 0.23 0.22 0.20

* Tay soá 3:

V (m/s) 2.46775042 3.290334 4.935501 6.580668 8.225834739
Pk (N) 2573.19 2684.103 2750.651 2772.834 2750.651
Pw (N) 14.716 33.111 58.864 91.976 132.445
D 0.11 0.12 0.14 0.15 0.12
V (m/s) 11.51617 13.16134 14.8065 16.45167 18.09684
Pk (N) 2573.19 2417.911 2218.267 1974.258 1685.883
Pw (N) 235.458 298.001 367.903 445.163 529.780
D 0.16 0.16 0.15 0.15 0.14

* Tay soá 4:

V (m/s) 3.20807555 4.277434 6.416151 8.554868 10.69358516
Pk (N) 2000.925 2087.172 2138.920 2156.169 2138.920
Pw (N) 24.34 54.76 97.35 152.11 219.04
D 0.09 0.09 0.10 0.11 0.13
V (m/s) 14.97102 17.10974 19.24845 21.38717 23.52589
Pk (N) 2000.925 1880.180 1724.936 1535.193 1310.951
Pw (N) 389.40 492.83 608.44 736.21 876.15
D 0.12 0.12 0.11 0.10 0.09

* Tay soá 5:

V (m/s) 4.01009444 5.346793 8.020189 10.69359 13.36698145
Pk (N) 2000.925 2087.172 2138.920 2156.169 2138.920
Pw (N) 24.34 54.76 97.35 152.11 219.04
D 0.07 0.07 0.08 0.09 0.09
V (m/s) 18.71377 21.38717 24.06057 26.73396 29.40736
Pk (N) 2000.925 1880.180 1724.936 1535.193 1310.951
Pw (N) 389.40 492.83 608.44 736.21 876.15
D 0.09 0.08 0.07 0.06 0.05

2. Ñoà thò nhaân toá ñoäng löïc hoïc:

Khi oâ toâ chuyeån ñoäng vôùi taûi troïng thay ñoåi, ñaëc tính ñoäng löïc hoïc cuõng seõ thay ñoåi, coù theå aùp duïng ñoà thò tia ñeå khaûo saùt, ñoà thò tia naøy ñöôïc xaây döïng veà phía beân traùi ñoà thò D, caùc tia coù goùc nghieâng ôû goùc toïa ñoä vôùi:

tga = = ;

a – goùc nghieâng cuûa tia öùng vôùi soá phaàn traêm taûi troïng söû duïng so vôùi taûi ñònh möùc cuûa xe.

D vaø Dx – nhaân toá ñoäng löïc hoïc cuûa oâ toâ ôû taûi ñònh möùc Gt vaø ôû taûi Gtx.

Gx – troïng löôïng toaøn boä cuûa oâ toâ ôû taûi Gtx:  Gx = Go + Gtx.

Gtx – taûi troïng cuûa oâ toâ.

Caùc goùc tia:

Gtx/Gt Gtx Gx=Go+Gtx tga=Gx/Ga a
0 0 1320 0.804878 38.83
0.1 32 1352 0.82439 39.50
0.2 64 1384 0.843902 40.16
0.4 128 1448 0.882927 41.44
0.6 192 1512 0.921951 42.67
0.8 256 1576 0.960976 43.86
1 320 1640 1 45.00
1.2 384 1704 1.039024 46.10
1.4 448 1768 1.078049 47.15
1.6 512 1832 1.117073 48.17
1.8 576 1896 1.156098 49.14

 

H. XAÂY DÖÏNG ÑOÀ THÒ ÑAÏT  TÍNH TAÊNG TOÁC:

 1. Ñoà thò gia toác cuûa oâ toâ

Gia toác cuûa oâ toâ khi chuyeån ñoäng khoâng oån ñònh ñöôïc tính nhö sau:

(theâm giaûi thích caùc soá lieäu ,choïn = f min)

Khi tính gia toác treân ñöôøng baèng (ñöôøng khoâng coù ñoä doác, i=0); y = f.

di: heä soá tính ñeán aûnh höôûng cuûa caùc khoái löôïng quay, coù theå tính theo coâng thöùc kinh nghieäm: di = 1,03 + a.

Choïn a = 0,05 =>

Vì D laø haøm soá cuûa vaän toác, neân j cuõng laø moät haøm töông töï, ôû caùc soá truyeàn khaùc nhau. Theo töøng vaän toác, ta laäp ñöôïc baûng tính toaùn. Töø caùc soá lieäu cuûa baûng naøy, laäp ñoà thò gia toác j = f(V) vaø gia toác ngöôïc 1/j = f (V), ñoà thò gia toác ngöôïc seõ duøng ñeå tính thôøi gian vaø quaõng ñöôøng taêng toác.

Baûng v , D , j , 1/j:

* Tay soá 1:

V (m/s) 1.00252361 1.336698 2.005047 2.673396 3.341745363 4.010094
D 0.27872731 0.301506 0.341078 0.372668 0.396276684 0.411904
j (m/s2) 1.67786842 1.825591 2.082217 2.287082 2.440186016 2.54153
1/j (s2/m) 0.59599429 0.547768 0.480257 0.437238 0.409804824 0.393464
 
V (m/s) 4.678444 5.346793 6.015142 6.683491 7.35184 8.020189
D 0.419549 0.419214 0.410896 0.394597 0.370317 0.338055
j (m/s2) 2.591112 2.588934 2.534995 2.429295 2.271835 2.062613
1/j (s2/m) 0.385935 0.386259 0.394478 0.411642 0.440173 0.484822

* Tay soá 2:

V (m/s) 1.73409489 2.312127 3.46819 4.624253 5.780316303 6.93638
D 0.16101762 0.174092 0.196699 0.214584 0.22774623 0.236186
j (m/s2) 0.91451113 0.9993 1.145909 1.261893 1.347251815 1.401985
1/j (s2/m) 1.09348041 1.000701 0.87267 0.79246 0.742251737 0.713274
 
V (m/s) 8.092443 9.248506 10.40457 11.56063 12.7167 13.87276
D 0.239904 0.238899 0.233171 0.222722 0.20755 0.187655
j (m/s2) 1.426094 1.419577 1.382435 1.314667 1.216275 1.087257
1/j (s2/m) 0.701216 0.704435 0.723362 0.760649 0.822183 0.919746

* Tay soá 3:

V (m/s) 2.46775042 3.290334 4.935501 6.580668 8.225834739 9.871002
D 0.11294817 0.121981 0.137424 0.149371 0.15782299 0.162779
j (m/s2) 0.91451113 0.9993 1.145909 1.261893 1.347251815 1.401985
1/j (s2/m) 1.09348041 1.000701 0.87267 0.79246 0.742251737 0.713274
 
V (m/s) 11.51617 13.16134 14.8065 16.45167 18.09684 19.742
D 0.16424 0.162205 0.156674 0.147648 0.135126 0.119108
j (m/s2) 1.426094 1.419577 1.382435 1.314667 1.216275 1.087257
1/j (s2/m) 0.701216 0.704435 0.723362 0.760649 0.822183 0.919746

* Tay soá 4:

V (m/s) 3.20807555 4.277434 6.416151 8.554868 10.69358516 12.8323
D 0.08660213 0.093332 0.104586 0.112902 0.118279212 0.120718
j (m/s2) 0.61668641 0.678995 0.783206 0.860205 0.909992707 0.93257
1/j (s2/m) 1.62156971 1.472764 1.276804 1.162514 1.098909906 1.072306
 
V (m/s) 14.97102 17.10974 19.24845 21.38717 23.52589 25.6646
D 0.120217 0.116778 0.1104 0.101083 0.088827 0.073632
j (m/s2) 0.927935 0.89609 0.837033 0.750765 0.637287 0.496596
1/j (s2/m) 1.077662 1.11596 1.194696 1.331974 1.569153 2.013708

* Tay soá 5:

V (m/s) 4.01009444 5.346793 8.020189 10.69359 13.36698145 16.04038
D 0.06888833 0.073966 0.082095 0.087524 0.09025258 0.09028
j (m/s2) 0.46034213 0.508153 0.584703 0.635823 0.66151205 0.661771
1/j (s2/m) 2.17229736 1.96791 1.710269 1.572765 1.511688259 1.511097
 
V (m/s) 18.71377 21.38717 24.06057 26.73396 29.40736 32.08076
D 0.087607 0.082233 0.074158 0.063383 0.049907 0.03373
j (m/s2) 0.636599 0.585997 0.509965 0.408503 0.28161 0.129286
1/j (s2/m) 1.570847 1.706492 1.960918 2.447965 3.551016 7.734785

2. Ñoà thò thôøi gian vaø quãng đường tăng tốc của ô tô

Quãng đường tăng tốc của ôtô được tính theo công thức:  

S =

Kết quả tính được đưa vào bảng 1.13. Từ kết quả này vẽ đồ thị t = f(V) hình1.8.

Sử dụng đồ thị  t = f(V) và dùng phương pháp tích phân đồ thị hình 1.8, tính phần diện tích F giữa đường cong và khoảng tung độ ti tương ứng với Vi và lập bảng 1.14.

Các giá trị Si được tính như sau:

Trong đó: C – tỉ lệ xích của thời gian tăng tốc (s/mm).

             Bảng 1.14

Khoảng Vi m/s 1,4 ¸ 2,8 2,8 ¸ 5,6 5,6 ¸ 14 14¸28 28¸54
Khoảng ti  (giây) t1 t2 t3    
Fi  (mm2) F1 F2 F3    
Fi  (mm2) F1 F1+F2      
S (m) S1 S2 S3 Sn
Khoảng Vi m/s 1,4 ¸ 2,8 2,8 ¸ 5,6 5,6 ¸ 14 14¸28 28¸54
Khoảng ti  (giây)          
Fi  (mm2) 2.1 4.2 9.8 21 41
Fi  (mm2) 2.1 6.3 16.1 37.1 78.1
S (m) S1 S2 S3 Sn

Sau đó theo bảng 1.14 lập đồ thị S = f(V) từ V0  đến 0,9 Vmax  như  hình 1.8.

Trong thực tế có sự ảnh hưởng của thời gian chuyển số giữa các số truyền đến quá trình tăng tốc, vì vậy đồ thị thực tế của thời gian tăng tốc và quãng đường tăng tốc có dạng như hình 1.9, với DVc  là tốc độ giảm vận tốc chuyển động khi sang số.

DVc = y.g.tc/di ;      (m/s)

tc – thời gian chuyển số:

ôtô có động cơ xăng: tc = (0,5 ¸1,5) s;

ô tô có động cơ Diesel:  tc = (1,0 ¸ 4) s

g = 9,81 m/s2 – gia tốc trọng trường;

Y – hệ số cản tổng cộng của đường;

Quãng đường xe chạy được trong thời gian chuyển số được tính:

S= Vc.tc ,   (m)

Vđ:  vận tốc ở khi bắt đầu chuyển số (m/s),

Thời gian tăng tốc ở ô tô con hiện đại là (10 ¸ 15) giây, xe buýt và tải là (25¸40) giây.

Quãng đường tăng tốc của ô tô đời mới khoảng (400¸900) m.


Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

Tải Xuống Tại Đây

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here