BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC THỦY VĂN CÔNG TRÌNH

0
41
BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC THỦY VĂN CÔNG TRÌNH

BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC THỦY VĂN CÔNG TRÌNH

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: hotroontap@gmail.com

Tổng hợp các đề cương đại học hiện có của Đại Học Hàng HảiĐề Cương VIMARU 

Kéo xuống để Tải ngay đề cương bản PDF đầy đủ: Sau “mục lục” và “bản xem trước”

(Nếu là đề cương nhiều công thức nên mọi người nên tải về để xem tránh mất công thức)

Đề cương liên quan:Bài tập lớn – Đo lường và tự động điều khiển


Mục Lục

Tải ngay đề cương bản PDF tại đây: BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC THỦY VĂN CÔNG TRÌNH

BÀI TẬP LỚN

MÔN HỌC THỦY VĂN CÔNG TRÌNH

Đề bài: Cho chuỗi tài liệu lưu lượng nước bình quân tháng trong thời kỳ nhiều năm

Câu 1: Tính toán lượng dòng chảy bình quân nhiều năm và sai số (tính Q0, W0, M0, Y0  và sai số).

            Câu 2: Tính toán lượng dòng chảy bình quân năm thiết kế với tần suất thiết kế P = 1; 5; 10; 95; 99,9%.

Câu 3: Tính toán phân phối dòng chảy trong năm thiết kế (theo mùa và theo tháng) khi có đủ số liệu bằng phương pháp chọn năm đại biểu.

Yêu cầu tính toán cụ thể:

  • Xác định giới hạn các mùa (mùa lũ, mùa kiệt).
  • Tính lượng dòng chảy năm thủy văn ứng với các tần suất P=5%; P=50% và P=95%.
  • Chọn các năm đại biểu cho năm nhiều nước (P=5%), năm trung bình nước (P=50%), năm ít nước (P=95%) và xác định phân phối dòng chảy trong năm thiết kế.

Bài Làm

Câu 1: Lưu lượng dòng chảy bình quân nhiều năm là:

(m3/s)

Khoảng lệch bình quân ()

Hệ số phân tán (Cv)

Bảng tính các đặc trưng biêu thị dòng chảy
Năm Q năm Ki Ki-1 (Ki-1)^2 (Ki-1)^3
1967.000 147.247 0.774 -0.226 0.051 -0.012
1968.000 216.786 1.139 0.139 0.019 0.003
1969.000 220.534 1.159 0.159 0.025 0.004
1970.000 244.703 1.286 0.286 0.082 0.023
1971.000 227.240 1.194 0.194 0.038 0.007
1972.000 189.724 0.997 -0.003 0.000 0.000
1973.000 213.168 1.120 0.120 0.014 0.002
1974.000 231.649 1.217 0.217 0.047 0.010
1975.000 170.203 0.894 -0.106 0.011 -0.001
1976.000 186.962 0.982 -0.018 0.000 0.000
1977.000 183.831 0.966 -0.034 0.001 0.000
1978.000 184.253 0.968 -0.032 0.001 0.000
1979.000 198.380 1.042 0.042 0.002 0.000
1980.000 151.428 0.796 -0.204 0.042 -0.009
1981.000 214.998 1.130 0.130 0.017 0.002
1982.000 168.556 0.886 -0.114 0.013 -0.001
1983.000 154.733 0.813 -0.187 0.035 -0.007
1984.000 201.403 1.058 0.058 0.003 0.000
1985.000 169.813 0.892 -0.108 0.012 -0.001
1986.000 186.431 0.979 -0.021 0.000 0.000
1987.000 134.994 0.709 -0.291 0.085 -0.025
Q trung bình 190.335 Tổng 0.000 0.499 -0.004

Hệ số thiên lệch (Cs)

Sai số tương đối

T=21năm=6.532 108 (s)

Tổng lượng dòng chảy bình quân nhiều năm là:

(m3)

Môđun dòng chảy bình quân nhiều năm là:

(l/s-km2)

Lớp dòng chảy bình quân nhiều năm là:

(mm)

Câu 2:

Phương pháp 1: Phương pháp thích hợp

Bảng tính các đặc trưng biêu thị dòng chảy
STT Năm Q năm Q tăng Ki Ki-1 (Ki-1)^2 (Ki-1)^3 P%
1 1970.000 244.703 244.703 1.286 0.286 0.082 0.023 4.545
2 1974.000 231.649 231.649 1.217 0.217 0.047 0.010 9.091
3 1971.000 227.240 227.240 1.194 0.194 0.038 0.007 13.636
4 1969.000 220.534 220.534 1.159 0.159 0.025 0.004 18.182
5 1968.000 216.786 216.786 1.139 0.139 0.019 0.003 22.727
6 1981.000 214.998 214.998 1.130 0.130 0.017 0.002 27.273
7 1973.000 213.168 213.168 1.120 0.120 0.014 0.002 31.818
8 1984.000 201.403 201.403 1.058 0.058 0.003 0.000 36.364
9 1979.000 198.380 198.380 1.042 0.042 0.002 0.000 40.909
10 1972.000 189.724 189.724 0.997 -0.003 0.000 0.000 45.455
11 1976.000 186.962 186.962 0.982 -0.018 0.000 0.000 50.000
12 1986.000 186.431 186.431 0.979 -0.021 0.000 0.000 54.545
13 1978.000 184.253 184.253 0.968 -0.032 0.001 0.000 59.091
14 1977.000 183.831 183.831 0.966 -0.034 0.001 0.000 63.636
15 1975.000 170.203 170.203 0.894 -0.106 0.011 -0.001 68.182
16 1985.000 169.813 169.813 0.892 -0.108 0.012 -0.001 72.727
17 1982.000 168.556 168.556 0.886 -0.114 0.013 -0.001 77.273
18 1983.000 154.733 154.733 0.813 -0.187 0.035 -0.007 81.818
19 1980.000 151.428 151.428 0.796 -0.204 0.042 -0.009 86.364
20 1967.000 147.247 147.247 0.774 -0.226 0.051 -0.012 90.909
21 1987.000 134.994 134.994 0.709 -0.291 0.085 -0.025 95.455
Q trung bình 190.335 Tổng 0.000 0.499 -0.004

Phương pháp 2: phương pháp 3điểm của Alexayeb.

Trên đường tần suất kinh nghiệm đi qua nhóm điểm kinh nghiệm ta chọn 3điểm ứng với tần suất 5%, 50% và 90% sẽ có tương ứng 3giá trị lưu lượng ứng với các tần suất trên là: Q5%=248 m3/s; Q50%=188 m3/s; Q95%=143 m3/s. Tính được trị số của S là:

Với S=0.143 tra bảng quan hệ Cs~S (phụ lục 2) được Cs=0.453. Có Cs tra phụ lục 3 được các giá trị

Bình quân nhiều năm lưu lượng là:

Hệ số

Kết quả ta được  m3/s; Cv=0.168; Cs=0.453. sử dụng bảng Fôxtơ-Rưpkin (phụ lục 1) tính được các giá trị đường tần suất Qp ghi bảng sau:

P% 0.1 1 2 5 10
3.744 2.652 2.287 1.760 1.320
1.629 1.446 1.384 1.296 1.222
Qp=Kp. 310.486 275.519 263.832 246.957 232.867
20 50 75 90 95 99
0.815 -0.075 -0.710 -1.123 -1.500 -1.993
1.137 0.987 0.881 0.811 0.748 0.665
216.697 188.198 167.865 154.641 142.569 126.783

Câu 3: Phương pháp chọn năm đại biểu là:

Mùa lũ từ (1968-1975) Mùa kiệt từ (1975-1978)

(m3/s)

Tk=4năm=1.244 108 s

Wkp=Qk.Tk=181.3121.244 108=2.256 1010 (m3)

Chọn năm điển hình là năm 1977 có Qdh=183.831 m3/s

Wdh=183.8313.1 107=5.72 109

Năm lũ 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974
Qk=K1.Qdh 1309.821 1332.466 1478.496 1372.984 1146.312 1287.961 1399.623
Năm kiệt 1975 1976 1977 1978
Qlu=K2.Qdh 167.820 184.345 181.257 181.673

Lưu lượng các tháng năm điển hình là:

Tháng I II II IV V VI VII VIII
Q tháng 46.54 36.01 28.99 74.23 85.28 319.80 783.90 404.30
Ki.Qi 45.89 35.51 28.58 73.191 84.0861 315.32 772.9 398.64
IX X XI XII
149.50 141.70 77.74 57.98
147.4 139.72 76.6516 57.168

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here